• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1103/QĐ-UBND Ninh Bình 2024 công bố TTHC sửa đổi lĩnh vực hoạt động KHCN

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 11/12/2024 14:28 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1103/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Quang Thìn
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1103/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1103/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1103/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
CỘNG
HÒA
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Số: /QĐ-UBND
Ninh Bình, ngày tháng 12 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Công b Danh mc thủ tục hành chính Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học công ngh
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Ninh Bình
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Nghị định số 63/2010/-CP ngày
08/6/2010 của Chính phủ v kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến công tác kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính các văn bản
hướng dẫn thi hành;
Thực hiện Quyết đnh số 3125/QĐ-BKHCN ngày 29/11/2024 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc ng bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động khoa học công nghệ thuộc phạm vi chức
ng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng bố kèm theo Quyết định này Danh mục 04 thủ tục hành cnh
(Phụ lục I) 04 Quy trình nội b nội bộ giải quyết th tục hành chính (Phụ lục
II) sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm
quyn giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Ninh Bình.
Điều 2. i bỏ 04 Danh mục thủ tục hành chính (Phụ lục III) ti Quyết định
số 16/QĐ-UBND ngày 03/01/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình và Quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành cnh tại Quyết định số 395/QĐ-UBND ngày
07/5/2024 của Chtịch UBND tỉnh về việc Phê duyệt chuẩn hóa Quy trình nội
bộ gii quyết thủ tục nh chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học
và Công nghệ tỉnh Ninh Bình.
2
Điều 3. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Khoa học Công nghệ trách nhiệm thc hiện giải quyết thủ
tục hành chính đảm bảo đúng quy định, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
niêm yết công khai, hướng dẫn và tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết th
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyn
thông các cơ quan liên quan cập nhật/gỡ bỏ nội dung thtục hành chính, quy
trình điện tử giải quyết thtục hành chính tại Điều 1, Điều 2 Quyết định này trên
Hệ thống thông tin giải quyết thtục hành chính của tỉnh đảm bảo kịp thời, đầy đủ,
chính xác, đúng quy định. Hoàn thành ngay sau khi nhận được Quyết định này.
3. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm đăng tải công khai thủ tục hành
chính trên sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và Cổng thông tin điện tử
tỉnh đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác đúng quy định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tnh, Giám đc Sở Khoa học và Công
nghệ, Giám đc Sở Thông tin và Truyền thông, Gm đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công, Th tng các cơ quan, đơn v t chc, nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đnh này./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 5;
- Cục Kiểm soát TTHC, Văn png Chính ph;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VNPT Ninh Bình;
- Lưu: VT,TTTH-CB,VP3,VP7.
MT120/VP7/2024/TTHC-KHCN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHTỊCH
Tống
Quang Thìn
Phụ lục I
DANH MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH NINH BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày / 12 /2024 ca Ch tch y ban nhân dân tnh Ninh Bình)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm thực
hiện
Phí, lệ
phí
(VNĐ)
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ
công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
Lĩnh vực Hoạt động khoa học Công nghệ
1
Thủ tục hỗ trợ phát
triển tổ chức trung
gian của thị trường
khoa học và công
nghệ
2.001143. H42
15 ngày làm việc kể
từ khi kết quả
làm việc của hội
đồng vấn xác
định nhiệm vụ.
Trung tâm
phục vụ
hành
chính
công
Không
Trực
tuyến;
Trực tiếp
hoặc qua
bưu chính
công ích
Thông tư số 06/2023/TT-BKHCN
ngày 25/5/2023 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học Công nghệ quy định
trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ
khoa học và công nghệ cấp quốc
gia sử dụng ngân sách nhà nước
x
Sửa đổi,
thời gian
giải quyết,
tên mẫu
phiếu, căn
cứ pháp lý
2
Thủ tục hỗ trợ
doanh nghiệp dự
án thuộc ngành,
nghề ưu đãi đầu tư,
địa bàn ưu đãi đầu
tư nhận chuyển giao
công nghệ từ tổ
chức khoa học
công nghệ
2.001137. H42
15 ngày làm việc kể
từ khi kết quả
làm việc của hội
đồng vấn xác
định nhiệm vụ.
Trung tâm
phục vụ
hành
chính
công
Không
Trực
tuyến;
Trực tiếp
hoặc qua
bưu chính
công ích
Thông tư số 06/2023/TT-BKHCN
ngày 25/5/2023 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học Công nghệ quy định
trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ
khoa học và công nghệ cấp quốc
gia sử dụng ngân sách nhà nước
x
Sửa đổi,
thời gian
giải quyết,
tên mẫu
phiếu, căn
cứ pháp lý
2
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm thực
hiện
Phí, lệ
phí
(VNĐ)
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ
công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
3
Thủ tục hỗ trợ doanh
nghiệp, tổ chức,
nhân thực hiện giải
công nghệ.
1.002690.H42
15 ngày làm việc kể
từ khi kết quả
làm việc của hội
đồng vấn xác
định nhiệm vụ
Trung tâm
phục vụ
hành
chính
công
Không
Trực
tuyến;
Trực tiếp
hoặc qua
bưu chính
công ích
Thông tư số 06/2023/TT-BKHCN
ngày 25/5/2023 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học Công nghệ quy định
trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ
khoa học và công nghệ cấp quốc
gia sử dụng ngân sách nhà nước
x
Sửa đổi,
thời gian
giải quyết,
tên mẫu
phiếu, căn
cứ pháp lý
4
Thủ tục hỗ trợ tổ
chức khoa học
công nghệ hoạt
động liên kết với tổ
chức ứng dụng,
chuyển giao công
nghệ địa phương để
hoàn thiện kết quả
nghiên cứu khoa học
phát triển công
nghệ
2.001643.H42
15 ngày làm việc kể
từ khi kết quả
làm việc của hội
đồng vấn xác
định nhiệm vụ
Trung tâm
phục vụ
hành
chính
công
Không
Trực
tuyến;
Trực tiếp
hoặc qua
bưu chính
công ích
Thông tư số 06/2023/TT-BKHCN
ngày 25/5/2023 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học Công nghệ quy định
trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ
khoa học và công nghệ cấp quốc
gia sử dụng ngân sách nhà nước
x
Sửa đổi,
thời gian
giải quyết,
tên mẫu
phiếu, căn
cứ pháp lý
PH LC II
QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH THUC
THM QUYN GII QUYT CA S KHOA HC CÔNG NGH TNH NINH NH
(Bannhm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày /12 /2024 ca Ch tch y ban nhân dân tnh Ninh Bình)
1. Tên th tc hành chính: Th tc h tr phát trin t chc trung gian ca th trường khoa hc và công ngh
1.1. Mã s TTHC: 2.001143.H42
1.2.Tng thi gian thc hin TTHC: 15 (ngày làm vic) x 08 gi = 120 gi.
Th tc hành chính dch v công mức độ 4.
c
thc
hin
Đơn vị thc
hin
Ngưi thc hin
(ghi rõ h tên)
Yêu cu thc hin
Thi
gian
120 gi
Biu mu/Kết
qu
c 1
Trung tâm
Phc v hành
chính công
Cán b tiếp nhn
1. Trung tâm Phc v hành chính công tiếp nhn
h trc tiếp, trc tuyến hoc qua dch v bưu
chính công ích, ng dn, kim tra (nếu h
không đạt yêu cầu thì hướng dn t chc, cá nhân
b sung theo đúng quy định 01 ln duy nht).
2. Trường hp h đầy đủ, quét (scan) cp
nhật, lưu trữ h vào phần mm chuyn v
phòng chuyên môn. In phiếu tiếp nhn hn tr
kết qu giao cho t chc, cá nhân.
3. In phiếu bàn giao h t Trung tâm PVHCC
v S Khoa hc Công ngh (ký s gửi Bưu đin
chuyn v S).
04 gi
Mu
01,02,03,04,05,
06
c 2
Phòng
Công ngh -
Chuyên
ngành
Trưởng phòng
Chuyn h cho chuyên viên phụ trách thm định
h sơ.
04 gi
Mu 05, 04
Chuyên viên
Chuyên viên ph trách thẩm định h sơ:
- X lý, thẩm định h sơ.
- Xác minh (nếu có).
- Niêm yết, công khai (nếu có).
- Ly ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có)
- Trình lãnh đạo phòng xem xét.
50 gi
Mu 02,04,05
Trưởng phòng
Xem xét trình Lãnh đạo S quyết định
04 gi
Mu 04, 05
c 3
Lãnh đạo S
Giám đốc hoc
P. Giám đốc
Xem xét quyết định, T trình gi UBND tnh
xem xét
04 gi
Mu 04, 05
c 4
Văn thư Sở
, đóng dấu chuyển văn thư văn phòng UBND
tnh
08 gi
Mu 04, 05
c 5
UBND tnh
gii quyết
- Văn thư UBND tỉnh chuyn phòng chuyên môn
xem xét thẩm định trình nh đo xem xét gii
quyết
- Văn thư UBND tỉnh đóng du chuyn S
KH&CN
38 gi
Mu 04, 05
c 6
Văn thư Sở
-Văn thư Sở KH&CN báo cáo Lãnh đạo
- Chuyn kết qu TTHC ra ngoài TTPVHCC
08 gi
Mu 04, 05
c 7
Trung tâm
phc vnh
chính công
Cán b TTHCC
Trung tâm Phc v hành chính công thông báo và
tr kết qu cho t chc, cá nhân. Kết thúc trên
phn mm.
Mu 04,05,06
2. n th tc nh cnh: Th tc h tr doanh nghip có d án thuc ngành, ngh ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu
tư nhận chuyn giao công ngh t t chc khoa hc và công ngh
2.1. Mã s TTHC: 1.002690.H42
2.2.Tng thi gian thc hin TTHC: 15 (ngày làm vic) x 08 gi = 120 gi.
Th tc hành chính dch v công mức độ 4.
c
thc
hin
Đơn vị thc
hin
Ngưi thc hin
(ghi rõ h tên)
Yêu cu thc hin
Thi
gian
120 gi
Biu mu/Kết
qu
c 1
Trung tâm
Phc v hành
chính công
Cán b tiếp nhn
1. Trung tâm Phc v hành chính công tiếp nhn
h h sơ trc tiếp, trc tuyến hoc qua dch v
bưu chính công ích, kiểm tra, hướng dn (nếu h
không đạt yêu cầu thì hướng dn t chc,
nhân b sung theo đúng quy đnh 01 ln duy nht).
2. Trường hp h đầy đủ, quét (scan) cp
nhật, lưu trữ h vào phần mm chuyn v
phòng chuyên môn. In phiếu tiếp nhn hn tr
kết qu giao cho t chc, cá nhân.
3. In phiếu bàn giao h từ Trung tâm PVHCC v
S Khoa hc và Công ngh (ký s gửi Bưu điện
chuyn v S).
04 gi
Mu
01,02,03,04,05,
06
c 2
Phòng
Công ngh -
Chuyên
ngành
Trưởng phòng
Chuyn h cho chuyên viên phụ trách thm định
h sơ.
08 gi
Mu 05,04
Chuyên viên
Chuyên viên ph trách thẩm định h sơ:
- X lý, thẩm đnh h sơ.
- Xác minh (nếu có).
- Niêm yết, công khai (nếu có).
- Ly ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có)
- Trình lãnh đạo phòng xem xét.
44 gi
Mu 02,04,05
Trưởng phòng
Xem xét trình Lãnh đạo S quyết định
08 gi
Mu 05,04
c 3
Lãnh đạo S
Giám đốc hoc
P. Giám đốc
Xem xét quyết định, T trình gi UBND tnh
xem xét
08 gi
Mu 04, 05
c 4
Văn thư Sở
Ký, đóng du chuyển văn thư văn phòng UBND
tnh
08 gi
Mu 04, 05
c 5
UBND tnh
gii quyết
- Văn thư UBND tỉnh chuyn phòng chuyên môn
xem xét thẩm định trình nh đo xem xét gii
quyết
- Văn thư UBND tỉnh đóng du chuyn S
KH&CN
32 gi
Mu 04, 05
c 6
Văn thư Sở
-Văn thư Sở KH&CN báo cáo Lãnh đạo
- Chuyn kết qu TTHC ra ngoài TTPVHCC
08 gi
Mu 04, 05
c 7
Trung tâm
phc vnh
chính công
Cán b TTHCC
Trung tâm Phc v hành chính công thông báo và
tr kết qu cho t chc, cá nhân. Kết thúc trên
phn mm.
Mu 04,05,06
3. Tên th tc hành chính: Th tc h tr doanh nghip, t chc, cá nhân thc hin gii mã công ngh
3.1. Mã s TTHC: 2.001137.H42
3.2.Tng thi gian thc hin TTHC: 15 (ngày làm vic) x 08 gi = 120 gi.
Th tc hành chính dch v công mức độ 4.
c
thc
hin
Đơn vị thc
hin
Ngưi thc hin
(ghi rõ h tên)
Yêu cu thc hin
Thi
gian
120 gi
Biu mu/Kết
qu
c 1
Trung tâm
Phc v hành
chính công
Cán b tiếp nhn
1. Trung tâm Phc v hành chính công tiếp nhn
h trc tiếp, trc tuyến hoc qua dch v bưu
chính công ích, kiểm tra, hướng dn (nếu h sơ
không đt yêu cầu thì hướng dn t chc, nhân
b sung theo đúng quy định 01 ln duy nht).
2. Trường hp h đầy đủ, quét (scan) cp
nhật, lưu trữ h vào phn mm chuyn v
phòng chuyên môn. In phiếu tiếp nhn và hn tr
kết qu giao cho t chc, cá nhân.
3. In phiếu bàn giao h sơ từ Trung tâm PVHCC
v S Khoa hc Công ngh (ký s gửi Bưu
đin chuyn v S).
04 gi
Mu
01,02,03,04,05,
06
c 2
Phòng
Công ngh -
Chuyên
ngành
Trưởng phòng
Chuyn h cho chuyên viên phụ trách thm
định h sơ.
08 gi
Mu 05, 02,04
Chuyên viên
Chuyên viên ph trách thẩm định h sơ:
- X lý, thẩm định h sơ.
- Xác minh (nếu có).
- Niêm yết, công khai (nếu có).
- Ly ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có)
- Trình lãnh đạo phòng xem xét.
48 gi
Mu 02,04,05
Trưởng phòng
Xem xét trình Lãnh đạo S quyết định
08 gi
Mu 04,05
c 3
Lãnh đạo S
Giám đốc hoc
P. Giám đốc
Xem xét quyết định, ký T trình gi UBND tnh
xem xét
08 gi
Mu 04, 05
c 4
Văn thư Sở
Ký, đóng du chuyển văn thư văn phòng UBND
tnh
08 gi
Mu 04, 05
c 5
UBND tnh
gii quyết
- Văn thư UBND tỉnh chuyn phòng chuyên môn
xem xét thẩm định trình nh đo xem xét gii
quyết
- Văn thư UBND tỉnh đóng du chuyn S
KH&CN
32 gi
Mu 04, 05
c 6
Văn thư Sở
-Văn thư Sở KH&CN báo cáo Lãnh đạo
- Chuyn kết qu TTHC ra ngoài TTPVHCC
08 gi
Mu 04, 05
c 7
Trung tâm
PVHCC
Cán b TTHCC
Trung tâm Phc v hành chính công thông báo và tr
kết qu cho t chc, cá nhân. Kết thúc trên phn mm.
Mu 04,05,06
4. Tên th tc hành cnh: Th tc h tr t chc khoa hc và công ngh có hoạt động liên kết vi t chc ng dng,
chuyn giao công ngh địa phương đ hoàn thin kết qu nghiên cu khoa hc và phát trin công ngh
4.1. Mã s TTHC: 2.001643.H42
4.2.Tng thi gian thc hin TTHC: 15 (ngày làm vic) x 08 gi = 120 gi.
Th tc hành chính dch v công mức độ 4.
c
thc
hin
Đơn vị thc
hin
Ngưi thc hin
(ghi rõ h tên)
Yêu cu thc hin
Thi
gian
120 gi
Biu mu/Kết
qu
c 1
Trung tâm
Phc v hành
chính công
Cán b tiếp nhn
1. Trung tâm Phc v hành chính công tiếp nhn
h trc tiếp, trc tuyến hoc qua dch v bưu
chính công ích, kiểm tra, hướng dn (nếu h
không đạt yêu cầu thì hướng dn t chc,
nhân b sung theo đúng quy đnh 01 ln duy
nht).
2. Trường hp h sơ đầy đủ, quét (scan) và cp
nhật, lưu trữ h sơ vào phần mm và chuyn v
phòng chuyên môn. In phiếu tiếp nhn hn
tr kết qu giao cho t chc, cá nhân.
3. In phiếu bàn giao h từ Trung tâm PVHCC
v S Khoa hc và Công ngh (ký s gửi u
đin chuyn v S).
04 gi
Mu
01,02,03,04,05,
06
c 2
Phòng
Công ngh -
Chuyên
ngành
Trưởng phòng
Chuyn h cho chuyên viên ph trách thm
định h sơ.
08 gi
Mu 05, 02,04
Chuyên viên
Chuyên viên ph trách thẩm định h sơ:
- X lý, thẩm định h sơ.
- Xác minh (nếu có).
- Niêm yết, công khai (nếu có).
- Ly ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có)
- Trình Trưởng phòng xem xét.
48 gi
Mu 05, 02,04
Trưởng phòng
Xem xét trình Lãnh đạo S quyết định
08gi
Mu 05, 04
c 3
Lãnh đạo S
Giám đốc hoc
P. Giám đốc
Xem xét quyết định, ký T trình gi UBND tnh
xem xét
08gi
Mu 05, 04
c 4
Văn thư Sở
Ký, đóng dấu chuyển văn thư văn phòng UBND
tnh
08 gi
Mu 04, 05
c 5
UBND tnh
gii quyết
- Văn thư UBND tỉnh chuyn phòng chuyên
môn xem xét thẩm đnh trình Lãnh đạo xem xét
gii quyết
- Văn thư UBND tỉnh đóng du chuyn S
KH&CN
28 gi
Mu 04, 05
c 6
Văn thư Sở
-Văn thư Sở KH&CN báo cáo Lãnh đạo
- Chuyn kết qu TTHC ra ngoài TTPVHCC
08 gi
Mu 04, 05
c 7
Trung tâm
phc vnh
chính công
Cán b TTHCC
Trung tâm Phc v hành chính công thông báo
và tr kết qu cho t chc, cá nhân. Kết thúc
trên phn mm.
Mu 04,05,06
Phụ lục III
DANH MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH NINH BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày /12 /2024 ca Ch tch y ban nhân dân tnh Ninh Bình)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
TT
Mã TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Căn cứ pháp lý quy định bãi bỏ
thủ tục hành chính
Ghi chú
Lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ
1
2.001143. H42
Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ chức trung
gian của thị trường khoa học và công
nghệ
Thông số 06/2023/TT-
BKHCN ngày 25/5/2023 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ quy định trình tự,
thủ tục xác định nhiệm vụ
khoa học công nghệ cấp
quốc gia sử dụng ngân sách
nhà nước
(Hết hiệu lực Thông số
07/2014/TT- BKHCN ngày
26/5/2014 của Bộ Khoa học
Công nghệ; Hết hiệu lực
Thông số 03/2017/TT-
BKHCN ngày 03/4/2017 của
Bộ Khoa học và Công nghệ)
Bãi bỏ 04 thủ tục hành chính này được
ng bố tại Quyết định số 16/QĐ-
UBND ngày 03/01/2020 của Chủ tịch
UBND tỉnh Ninh Bình;
Bãi bỏ 04 Quy trình Quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính tại
Quyết đnh số 395/QĐ-UBND ngày
07/5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về
việc Phê duyệt chuẩn hóa Quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Khoa học Công nghệ tỉnh Ninh
Bình.
2
2.001137. H42
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp dự án
thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa
bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao
công nghệ từ tổ chức khoa học và công
nghệ
3
1.002690.H42
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá
nhân thực hiện giải mã công nghệ.
4
2.001643.H42
Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa học và công
nghệ hoạt động liên kết với tổ chức
ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa
phương để hoàn thiện kết quả nghn
cứu khoa học và phát triển công nghệ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1103/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình công bố Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Ninh Bình

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1103/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×