• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 997/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 TTHC trong lĩnh vực tài nguyên nước

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 20/06/2024 19:39 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 997/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính thay thế và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 997/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 997/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 997/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ
-
UBN
D
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 6 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Vvic công bố Danh mục thủ tục nh chính mới ban hành; thủ tục hành
chính sửa đổi, bsung; thủ tục hành chính thay thế và thủ tục hành chính
bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên nưc thuộc phm vi chức năng qun lý
nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường
CH TCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
n cứ Nghđịnh số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
ph về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phvề sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sđiều của c nghị đnh liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23
tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thc hiện chế một cửa, một cửa liên thông;
n cứ Nghđịnh số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính
ph Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;
n cứ Nghị định số 54/2024/-CP ngày 16 tháng 5 m 2024 của Chính
ph quy định việc hành nghề khoan nước ới đt, khai, đăng ký, cấp phép,
dịch vụ tài nguyên ớc và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước;
n cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Văn phòng Chính ph hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
n cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phhướng dẫn thi hành một số điều quy
định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;
n cứ Thông số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2024 của
Bộ trưởng B Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Tài nguyên nước;
n cứ Quyết định số 1545/-BTNMT ngày 10 tháng 6 năm 2024 của Bộ
trưởng Bội nguyên i trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực i nguyên nước thuộc phạm vi chc năng quản nhà
ớc của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài ngun Môi trường tại Tờ trình số
284/TTr-STNMT ngày 18 tháng 6 năm 2024.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mc thủ tục hành cnh
mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính thay thế
thtc hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực i nguyên nước thuộc phạm vi
chức năng quản nhà nước của Sở Tài nguyên i trường (Phụ lục I,
Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2024.
c th tục hành chính được công bố tại c Quyết định số 2441/QĐ-
UBND ngày 29/11/2021; Quyết định số 434/QĐ-UBND ngày 27/3/2023; Quyết
định số 875/QĐ-UBND ngày 15/6/2023; Quyết định số 1576/QĐ-UBND ngày
19/10/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang về việc công bthủ tục nh
chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực tài
nguyên nước thuộc phạm vi chức ng quản lý của Sở Tài nguyên Môi trưng
hết hiệu lực thinh.
Điều 3. Thủ trưởng các quan: n phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên
i trường, Sở Thông tin Truyền thông, UBND cấp huyện, UBND cấp xã,
Trung tâm Phục vụ hành chính ng tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách
nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cc KSTT);
- TT Tnh y, TT HĐND tỉnh;
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- VP UBND tnh:
+ CVP, PCVPNC;
+ KTN, TH, KTTH, TTPVHCC, TTTT;
+ Lưu: VT, NC-KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Main
Ph lc I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH MI BAN HÀNH; TH TC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, B SUNG; TH TC HÀNH
CHÍNH THAY TH; TH TC HÀNH CHÍNH B BÃI B TRONG LĨNH VC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUC PHM VI
CHỨC NĂNG QUN LÝ CA S TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày /6/2024 ca Ch tch UBND tnh Bc Giang)
A. Th tc hành chính cp tnh
I. Danh mc th tc hành chính mi ban hành trong lĩnh vực tài nguyên nưc
STT
Tên dch v
hành chính công
Cơ chế
gii
quyết
Thi hn gii
quyết
Thi hn gii quyết
của các cơ quan (sau
ct gim)
Phí thm
định
Thc hin trc
tiếp hoc qua
dch v bưu
chính vin thông
Ghi
chú
Theo
quy
định
Sau ct
gim
S
TN&MT
UBND
cp tnh
Tiếp
nhn
h
Tr kết
qu
1
Tm dng hiu lc giy
pp thăm nước dưới
đt, giy phép khai tc tài
nguyên nước
MC
23 ngày
23 ngày
20 ngày
03 ngày
Không quy
định
x
Ti B
phn
MC
2
Tr li giy phép hành
ngh khoan nước ới đất
quy mô va và nh
MC
08 ngày
làm vic
08 ngày
làm vic
08 ngày
làm vic
-
Không quy
định
x
Ti B
phn
MC
3
Đăng sử dng mt
nước, đào hồ, ao, sông,
sui, kênh, mương, rch
Trc
tiếp
14 ngày
14 ngày
11 ngày
03 ngày
Không quy
định
Trc
tiếp
x
4
Ly ý kiến v phương án
b sung nhân to nước
dưới đt
Trc
tiếp
30 ngày
30 ngày
30 ngày
-
Không quy
định
x
Gi văn
bn
2
STT
Tên dch v
hành chính công
Cơ chế
gii
quyết
Thi hn gii
quyết
Thi hn gii quyết
của các cơ quan (sau
ct gim)
Phí thm
định
Thc hin trc
tiếp hoc qua
dch v bưu
chính vin thông
Ghi
chú
Theo
quy
định
Sau ct
gim
S
TN&MT
UBND
cp tnh
Tiếp
nhn
h
Tr kết
qu
5
Lấy ý kiến về kết quả vận
hành thử nghiệm bổ sung
nhân tạo nước dưới đất
Trc
tiếp
30 ngày
30 ngày
30 ngày
-
Không quy
định
x
Gi văn
bn
6
Tính tin cp quyn khai
thác tài nguyên nước đối
vi công trình cp cho
sinh hoạt đã đi vào vận
hành đưc cp giy
phép khai thác tài nguyên
nước nhưng chưa đưc
phê duyt tin cp quyn
MC
26 ngày
26 ngày
26 ngày
Không quy
định
x
x
II. Danh mc th tc hành chính đưc sửa đổi, b sung trong lĩnh vực tài nguyên nước
STT
Mã s
TTHC
Tên dch v
hành chính công
Cơ chế
gii
quyết
Thi hn gii quyết
Thi hn gii quyết
của các cơ quan
(sau ct gim)
Phí thm
định
Thc hin trc
tiếp hoc qua
dch v bưu
chính công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau ct
gim
S
TN&MT
UBND
cp tnh
Tiếp
nhn
h
Tr kết
qu
1
1.004232
Cấp giấy phép thăm
nước dưới đất đối với
công trình quy
dưới 3.000 m
3
/ngày đêm
MC
45 ngày
45 ngày
41 ngày
05 ngày
Do UBND
tỉnh quy định
x
x
3
STT
Mã s
TTHC
Tên dch v
hành chính công
Cơ chế
gii
quyết
Thi hn gii quyết
Thi hn gii quyết
của các cơ quan
(sau ct gim)
Phí thm
định
Thc hin trc
tiếp hoc qua
dch v bưu
chính công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau ct
gim
S
TN&MT
UBND
cp tnh
Tiếp
nhn
h
Tr kết
qu
2
1.004228
Gia hạn, điều chỉnh giấy
phép thăm nước dưới
đất đối với công trình
quy dưới 3.000
m
3
/ngày đêm
MC
38 ngày
38 ngày
33 ngày
05 ngày
Do UBND
tỉnh quy định
x
x
3
1.004223
Cấp giấy phép khai thác
nước dưới đất đối với
công trình quy
dưới 3.000 m
3
/ngày đêm
MC
45 ngày
45 ngày
41 ngày
05 ngày
Do UBND
tỉnh quy định
x
x
4
1.004211
Gia hạn, điều chỉnh giấy
phép khai thác nước
dưới đất đối với công
trình quy dưới
3.000 m
3
/ngày đêm
MC
38 ngày
38 ngày
33 ngày
05 ngày
Do UBND
tỉnh quy định
x
x
5
1.004122
Cấp giấy phép hành
nghề khoan nước dưới
đất quy mô vừa và nhỏ
MC
24 ngày
24 ngày
24 ngày
-
Do UBND
tỉnh quy định
6
2.001738
Gia hạn, điều chỉnh giấy
phép hành nghề khoan
nước dưới đất quy
vừa và nhỏ
MC
17 ngày
17 ngày
17 ngày
-
Do UBND
tỉnh quy định
x
x
7
1.004253
Cấp lại giấy phép nh
nghề khoan nước dưới
đất quy mô vừa và nhỏ
MC
08 ngày
làm vic
08 ngày
làm vic
08 ngày
làm vic
-
Không quy
định
4
STT
Mã s
TTHC
Tên dch v
hành chính công
Cơ chế
gii
quyết
Thi hn gii quyết
Thi hn gii quyết
của các cơ quan
(sau ct gim)
Phí thm
định
Thc hin trc
tiếp hoc qua
dch v bưu
chính công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau ct
gim
S
TN&MT
UBND
cp tnh
Tiếp
nhn
h
Tr kết
qu
8
1.009669
Tính tiền cấp quyền khai
thác i nguyên nước đối
với công trình chưa vận
hành
MC
26 ngày
26 ngày
23 ngày
03 ngày
Không quy
định
x
x
9
2.001770
Tính tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên ớc đối
với công trình đã vận
hành
MC
45 ngày
(trường hp
np cùng
vi h sơ đề
ngh cp
Giy phép
khai thác tài
nguyên
c);
38 ngày
(trường hp
np cùng h
sơ đề ngh
gia hn,
điều chnh
Giy phép
khai thác tài
nguyên
c)
45 ngày
(trường hp
np cùng
vi h sơ đề
ngh cp
Giy phép
khai thác
tài nguyên
c);
38 ngày
(trường hp
np cùng h
đề ngh
gia hn,
điu chnh
Giy phép
khai thác
tài nguyên
c)
45 ngày
(trường hp
np cùng
vi h sơ đề
ngh cp
Giy phép
khai thác tài
nguyên
c);
38 ngày
(trường hp
np cùng h
đề ngh
gia hn,
điu chnh
Giy phép
khai thác tài
nguyên
c)
05 ngày
Không quy
định
x
x
10
1.004283
Điều chỉnh tiền cấp
quyền khai thác tài
nguyên nước
MC
21 ngày
21 ngày
18 ngày
03 ngày
Không quy
định
x
x
5
STT
Mã s
TTHC
Tên dch v
hành chính công
Cơ chế
gii
quyết
Thi hn gii quyết
Thi hn gii quyết
của các cơ quan
(sau ct gim)
Phí thm
định
Thc hin trc
tiếp hoc qua
dch v bưu
chính công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau ct
gim
S
TN&MT
UBND
cp tnh
Tiếp
nhn
h
Tr kết
qu
11
1.011516
Đăng khai thác, sử
dụng nước mặt, ớc
biển
Trc
tiếp
28 ngày
(trường
hp công
trình khai
thác nưc
là h
chứa, đập
dâng);
14 ngày
(các trường
hp kc)
28 ngày
(trường
hp công
trình khai
thác nưc
là h
chứa, đập
dâng);
14 ngày
(các trường
hp kc)
25 ngày
(trường
hp công
trình khai
thác nưc
là h
chứa, đập
dâng);
11 ngày
(các tng
hp kc)
03 ngày
Không quy
định
Trc
tiếp
x
6
III. Danh mc th tc hành chính thay thế trong lĩnh vực tài nguyên nước
STT
Mã s
TTHC
Tên th tc hành
chính được thay thế
Tên th tc
hành chính
thay thế
Cơ chế
gii
quyết
Thi hn
gii quyết
Thi hn gii quyết
của các cơ quan
Phí thm
định
Phương thức
thc hin trc
tiếp hoc qua
dch v bưu
chính vin
thông
Ghi
chú
Theo
quy
định
Sau
ct
gim
S
TN&MT
UBND
cp tnh
Tiếp
nhn
h
Tr
kết
qu
1
1.004179
Cp giy phép khai
thác, s dụng nước mt
cho sn xut nông
nghip, nuôi trng thy
sản đối vi h cha,
đập dâng thu li
lưu lượng khai thác
dưới 2 m
3
/giây và dung
tích toàn b dưới 20
triu m
3
, hoặc u
ng khai thác t 2
m
3
/giây tr lên và dung
ch toàn b dưới 3
triu m
3
, hoặc đối vi
công trình khai thác, s
dụng nước khác vi
lưu lượng khai thác
dưới 5 m
3
/giây; phát
điện vi công sut lp
máy i 2.000 kw;
Cp giy
phép khai
thác nưc
mặt, nước
biển (đối
vi các
trưng hp
quy định ti
khon 2
Điu 15
Ngh định
s
54/2024/NĐ
-CP ngày 16
tháng 5 năm
2024)
MC
45
ngày
45
ngày
40 ngày
05 ngày
Do UBND
tỉnh quy định
x
x
7
cho các mục đích khác
với lưu ợng i
50.000m
3
/ngày đêm;
cp giy phép khai
thác, s dụng nước
bin cho mục đích sản
xut bao gm c nuôi
trng thy sn, kinh
doanh, dch v trên đất
lin với lưu lượng i
1.000.000 m
3
/ngày đêm
2
1.004167
Gia hạn/điều chnh
giy phép khai thác, s
dụng nước mt cho sn
xut nông nghip, nuôi
trng thy sản đối vi
h chứa, đập dâng thu
lợi có lưu ng khai
thác i 2 m
3
/giây
dung tích toàn b i
20 triu m
3
, hoặc lưu
ng khai thác t 2
m
3
/giây tr lên và dung
tích toàn b dưới 3
triu m
3
, hoặc đối vi
công trình khai thác, s
dụng nước khác vi
lưu lượng khai thác
dưới 5 m
3
/giây; phát
điện vi công sut lp
Gia hn,
điều chnh
giy phép
khai thác
nước mt,
nước bin
MC
38
ngày
38
ngày
33 ngày
05 ngày
Do UBND
tỉnh quy định
x
x
8
máy i 2.000 kw;
cho các mục đích khác
với lưu ợng i
50.000 m
3
/ngày đêm;
cp giy phép khai
thác, s dụng nước
bin cho mục đích sản
xut bao gm c nuôi
trng thy sn, kinh
doanh, dch v trên đất
lin với lưu lượng dưới
1.000.000 m
3
/ngày
đêm
3
1.011518
Tr li giy phép tài
nguyên nước
Tr li giy
phép thăm dò
ớc dưới
đất, giy phép
khai tháci
nguyên c
MC
23
ngày
23
ngày
20 ngày
03 ngày
Không quy
định
x
x
4
1.000824
Cấp lại giấy phép tài
nguyên nước
Cấp lại giấy
phép thăm dò
ớc dưới
đất, giấy phép
khai tháci
nguyên nước
MC
17
ngày
17
ngày
14 ngày
03 ngày
Không quy
định
x
x
5
2.001850
Thẩm định, phê duyệt
phương án cắm mốc
giới hành lang bảo vệ
nguồn nước đối với hồ
chứa thủy điện hồ
chứa thủy lợi
Thẩm định,
phê duyệt
phương án
cắm mốc
giới hành
lang bảo vệ
MC
49
ngày
49
ngày
44 ngày
05 ngày
Không quy
định
x
x
9
IV. Danh mc th tc hành chính b bãi b trong lĩnh vực tài nguyên nước
TT
Mã h
TTHC
Tên th tc hành chính
Tên VBQPPL quy định
vic bãi b TTHC
Lĩnh vc
Cơ quan thực hin
A. Th tc hành chính cp tnh
nguồn nước
của hồ chứa
thủy điện
6
1.001740
Lấy ý kiến Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh đối
với các dự án đầu tư
chuyển nước từ nguồn
nước liên tỉnh; dự án
đầu y dựng hồ
chứa, đập dâng trên
dòng chính lưu vực
sông liên tỉnh thuộc
trường hợp phải xin
phép; công trình khai
thác, sử dụng nước mặt
(không phải hồ
chứa, đập dâng) sử
dụng nguồn nước liên
tỉnh với u ợng khai
thác từ 10 m
3
/giây trở
lên
Lấy ý kiến
đại diện
cộng đồng
dân cư và tổ
chức, cá
nhân (đối
với trường
hợp cơ quan
tổ chức lấy
ý kiến là Ủy
ban nhân
dân cấp
tỉnh)
Trc
tiếp
56
ngày
56
ngày
51 ngày
05 ngày
Không quy
định; Kinh
phí t chc
ly ý kiến do
t chc, cá
nhân đầu tư
d án chi tr
Trc
tiếp
Gi
văn
bn
10
TT
Mã h
TTHC
Tên th tc hành chính
Tên VBQPPL quy định
vic bãi b TTHC
Lĩnh vc
Cơ quan thực hin
1
1.011517
Đăng ký khai thác nưc dưi đt
- Luật Tài nguyên nước 2023;
- Ngh định s 54/2024/NĐ-CP.
Tài nguyên nước
S Tài nguyên và
Môi trưng
B. Th tc hành chính cp huyn
I. Danh mc th tc hành chính b thay thế trong lĩnh vực tài nguyên nước
STT
Mã s
TTHC
Tên th tc hành
chính được thay thế
Tên th tc
hành chính
thay thế
Cơ chế
gii
quyết
Thi hn
gii quyết
Thi hn gii quyết
của các cơ quan
Phí thm
định
Phương thức
thc hin
trc tiếp
hoc qua
dch v bưu
chính vin
thông
Ghi
chú
Theo
quy
định
Sau ct
gim
Phòng
TN&MT
UBND
cp huyn
Tiếp
nhn
h
Tr
kết
qu
1
1.001662
Đăng khai thác
nước dưới đất
Đăng ký
khai thác, sử
dụng nước
dưới đất
Trc
tiếp
14 ngày
14 ngày
14 ngày
Không quy
định
Trc
tiếp
x
2
1.001645
Lấy ý kiến y ban
nhân dân cấp huyện
đối với các dự án đầu
tư có chuyn nước từ
Lấy ý kiến
đại diện
cộng đồng
dân cư và tổ
Trc
tiếp
42 ngày
42 ngày
37 ngày
05 ngày
Không quy
định; Kinh
phí t chc
Trc
tiép
x
11
nguồn nước nội tỉnh;
dự án đầu y dựng
hồ chứa, đập dâng trên
sông suối nội tỉnh
thuộc trường hợp phải
xin phép; công trình
khai thác, sử dụng
nước mặt (không phải
hồ chứa, đập dâng)
sử dụng nguồn nước
nội tỉnh với lưu lượng
khai thác từ 10 m
3
/giây
trở lên; công trình khai
thác, sử dụng nước
dưới đất (gồm một
hoặc nhiều giếng
khoan, giếng đào, hố
đào, hành lang, mạch
lộ, hang động khai thác
nước dưới đất thuộc sở
hữu của một tổ chức,
nhân khoảng
cách liền kề giữa
chúng không lớn hơn
1.000 m) lưu lượng
từ 12.000 m
3
/ngày đêm
trở lên
chức, cá
nhân (đối
với trường
hợp cơ quan
tổ chức lấy
ý kiến là Ủy
ban nhân
dân cấp
huyện)
ly ý kiến do
t chc, cá
nhân đầu tư
d án chi tr
Phụ lục II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /6/2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
I. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
1. Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm nước dưới đất, giấy phép
khai thác tài nguyên nước
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nộp hồ sơ:
Tổ chức, nhân đề nghị tạm dừng hiệu lực giấy phép nộp 01 bộ h
trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính viễn thông hoặc qua ủy quyền theo
quy định của pháp luật hoặc trực tuyến tại cổng dịch vụ công đến Bộ phận Một
cửa hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
hoặc Sở Tài nguyên Môi trường (đối với trường hợp địa phương chưa thành
lập Bộ phận một cửa hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công), sau đây gọi tắt
là Bộ phận Một cửa.
- Bước 2: Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
Bộ phận Một cửa trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xem xét tính
đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Bộ phận Một cửa trả lại hồ sơ và thông
báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
+ Trường hợp hồ hợp lệ, Bộ phận Một cửa chuyển hồ cho Sở Tài
nguyên và Môi trường để tổ chức thẩm định.
- Bước 3: Thẩm định hồ sơ và quyết định chấp thuận tạm dừng:
Kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Sở Tài nguyên Môi trường trách
nhiệm thẩm định hồ sơ.
+ Trường hợp đủ điều kiện để chấp thuận tạm dừng giấy phép thăm dò
nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước, Sở Tài nguyên Môi
trường trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận; trường hợp không đủ điều
kiện để chấp thuận thì trả lại hồ cho tổ chức, nhân thông báo do
bằng văn bản.
+ Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện hồ sơ, Sở Tài nguyên
Môi trường gửi văn bản thông báo cho tổ chức, nhân đề nghị tạm dừng
hiệu lực giấy phép nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Thời gian bổ sung, hn thiện h sơ kng tính o thi gian thẩm định hồ sơ.
Thời gian thẩm định sau khi hsơ được b sung hoàn chỉnh là 6 ny làm việc.
b) Cách thức thực hiện:
2
- Nộp hồ sơ: Tổ chức, nhân đnghị tạm dừng hiệu lực giấy phép nộp
01 bộ hồ trực tiếp hoặc thông qua dịch vbưu chính viễn thông hoặc qua ủy
quyền theo quy định của pháp luật hoặc trực tuyến tại cổng dịch vụ công đến Bộ
phận Một cửa.
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Bộ phận Một cửa trả quyết
định chấp thuận tạm dừng hiệu lực giấy phép cho tổ chức, cá nhân.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm:
- Đơn đnghị tạm dừng hiệu lực giấy phép theo Mẫu 11, Phụ lục I Nghị
định s54/2024/NĐ-CP.
- Các tài liệu khác liên quan (nếu có).
d) Thời hạn giải quyết: 23 ngày.
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ : Trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thẩm định hồ sơ.
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm
định hsơ. Thời gian thẩm định sau khi hồ được bsung hoàn chỉnh 6
ngày m việc.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan c thm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Kết quả của thủ tục Tạm dừng hiệu lực giấy phép giấy phép thăm dò nước
dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước theo Mẫu 28 Phụ lục I ban hành
km theo Nghị định số 54/2024/-CP.
h) Phí thẩm định: Không quy định
i) Tên mẫu đơn, quyết định:
- Đơn đề nghị tạm dừng có thời hạn hiệu lực giấy phép thăm dò nước i
đt/khai thác i ngun nước theo Mẫu 11, Phụ lc I Nghị định s54/2024/NĐ-CP.
- Quyết định chấp thuận tạm dừng hiệu lực Giấy phép khai thác tài
nguyên nước (trường hợp chủ giấy phép đề nghị tạm dừng) theo Mẫu 28, Phụ
lục I Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Đối với trường hợp tạm dừng hiệu lc giấy phép thăm dò nước dưới đất:
+ Trường hợp chủ giấy phép đề nghị tạm dừng hiệu lực giấy phép thì việc
tạm dừng chỉ được xem xét khi thời gian đề nghị tạm dừng tối thiểu 30 ngày liên
tục chỉ được xem xét tạm dừng tối đa 2 lần trong thời gian hiệu lực của giấy
3
phép đã được cấp.
+ Hồ đề nghị tạm dừng hiệu lực giấy phép phải nộp trước thời điểm đề
nghị tạm dừng thăm dò ít nhất 15 ngày;
- Đối với trường hợp tạm dừng hiệu lực giy phép khai tc i nguyên ớc:
+ Trường hợp chủ giấy phép đề nghị tạm dừng hiệu lực giấy phép thì việc
tạm dừng chỉ được xem xét khi thời gian đề nghị tạm dừng tối thiểu 60 ngày liên
tục chỉ được xem xét tạm dừng tối đa 2 lần trong thời gian hiệu lực của giấy
phép đã được cấp.
+ Hồ đề nghị tạm dừng hiệu lực giấy phép phải nộp trước thời điểm đề
nghị tạm dừng khai thác tài nguyên nước ít nhất 30 ngày.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ
quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, khai, đăng ký, cấp phép, dịch
vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.
4
Mẫu 11
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ TẠM DỪNG CÓ THỜI HẠN HIỆU LỰC
GIẤY PHÉP TM DÒ NƯỚC DƯỚI ĐẤT/
KHAI THÁCI NGUYÊN ỚC
__________
Kính gửi:……… …………. (1)
1. Thông tin về chủ giấy phép:
1.1. Tên tổ chức/cá nhân (đối với tổ chức ghi đầy đủ tên theo Quyết định
thành lp hoc Giấy chứng nhận đăng kinh doanh; đối vi cá nhân ghi đầy đủ họ
tên theo Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Định danh cá nhân): ………
1.2. Số Giấy chứng nhận đăng kinh doanh, nơi cấp, ngày cấp hoặc số
Quyết đnh thành lp, cơ quan quyết định i với tổ chức)/số Chng minh nhân
dân/số thẻ Căn cước công dân/số định danh cá nhân (đối với cá nhân): ………
1.3. Địa chỉ (đối với tổ chức ghi địa chỉ trụ sở chính theo Giấy chứng nhận
đăng kinh doanh địa chỉ văn phòng đại diện (nếu c), hoặc Quyết định
thành lập; đối với cá nhân ghi theo địa chỉ nơi cư trú): ..........
1.4. Điện thoại:…………….. Fax:…………. Email: …………….…… (2)
1.5. Giấy phép…………. (3) số:………. ngày……. tháng…… năm ……
do (tên cơ quan cấp giấy phép) cấp.
2. Lý do đề nghị tạm dừng thời hạn hiệu lực giấy phép:……………… (4)
3. Thời gian đề nghị tạm dừng thời hạn hiệu lực giấy phép: Tngày…
tháng… năm đến ngày… tháng… năm (5).
4. Cam kết của chủ giấy phép:
- (Chgiấy phép) cam đoan các nội dung, thông tin trong Đơn này các
giấy tờ, tài liệu gửi km theo là đúng sthật xin hoàn toàn chịu trách nhiệm
trước pháp luật.
- (Chủ giấy phép) cam kết chấp hành các quy định của Giấy phép thực
hiện đầy đủ các nghĩa vụ quy định tại khoản 2 Điều 42 của Luật Tài nguyên
nước và quy định của pháp luật có liên quan.
- Đề nghị (tên quan cấp phép) xem xét, phê duyệt tạm dừng thời hạn
hiệu lực của Giấy phép (6) số:………. ngày………. tháng…… năm ………. do
(tên cơ quan cấp giấy phép) từ ngày… tháng… năm đến ngày… tháng …năm
cấp cho (tên chủ giấy phép).
… ngày... tháng… năm …..
Chủ giấy phép
, ghi rõ họ tên (đng dấu nếu c)
5
_______________________
Hướng dẫn viết đơn:
(1) Tên quan cấp phép: Ghi Bộ Tài nguyên Môi trường/Ủy ban nhân n
cấp tỉnh (theo quy định tại Điều 15 của Nghị định này).
(2) Ghi đầy đủ thông tin liên hệ của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp lại giấy phép,
ngoài ra ghi số điện thoại, email của người đại diện theo pháp luật của tổ chức/cá
nhân.
(3), (6) Tên loi giấy phép (khai thác nước dưi đt/khai thác nưc mt/khai tc nưc
bin).
(4) Trình bày rõ lý do đề nghị tạm dừng thời hạn hiệu lực giấy phép.
(5) Ghi rõ thời gian đề nghị tạm dừng thời hạn hiệu lực giấy phép:
- Thời gian đề nghị tạm dừng tối thiểu 30 ngày liên tục đối với trường hợp tạm
dừng hiệu lực Giấy phép thăm dò nước dưới đất.
- Thời gian đề nghị tạm dừng tối thiểu 60 ngày liên tục đối với trường hợp tạm
dừng hiệu lực Giấy phép khai thác tài nguyên nước.
6
Mẫu 28
TÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP
___________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________________
Số: …/…
....., ngày ..... tháng ..... năm .....
QUYẾT ĐỊNH
Về việc chấp thuận tạm dừng hiệu lực Giấy phép khai thác tài nguyên nước
(trường hợp chủ giấy phép đề nghị tạm dừng)
_____________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số …….. ngày .... tháng .... năm .... của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyn hạn cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên
Môi trường (trường hợp quan cấp phép Bộ Tài nguyên Môi
trường)/Luật Tổ chức chính quyn địa phương ngày .... tháng .... năm ....
(trường hợp cơ quan cấp phép là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh);
Căn cứ Nghị định số ....... ngày .... tháng .... năm .... của Chính phủ quy
định việc hành ngh khoan nước dưới đất, khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ
tài nguyên nước và tin cấp quyn khai thác tài nguyên nước;
Căn cứ Giấy phép số….. ngày tháng m… của Bộ Tài nguyên
Môi trường (trường hợp quan cấp phép là Bộ Tài nguyên Môi trường)/Ủy
ban nhân dân tỉnh (trường hợp quan cấp phép Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh)/Sở Tài nguyên Môi trường tỉnh…(trường hợp quan cấp phép Sở
Tài nguyên và Môi trường);
Căn cứ ..................................................................................................... (1);
Xét Đơn đ nghị tạm dừng hiệu lc Giấy phép... (2) số:....ngày....
tháng....năm …. do (tên của quan cấp phép cấp phép) của (tên tổ chức/cá
nhân đ nghị tạm dừng hiệu lc giấy phép);
Theo đ nghị của ............................................................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chấp thuận đề nghị của (tên tổ chức/cá nhân đề nghị tạm dừng hiệu
lực giấy phép) tạm dừng hiệu lực Giấy phép……(2) số .... ngày ... tháng ... năm
... do (tên của quan cấp phép cấp phép) đối với (tên công trình) với nội dung
cụ thể như sau:
1. Lý do tạm dừng hiệu lực giấy phép: ..................................................... (3)
7
2. Giấy phép .... (2) số .... ngày ... tháng ... năm ... tạm dừng hiệu lực kể từ
ngày ... tháng ... năm … đến ngày…… tháng….. năm……
Điều 2. Các yêu cầu đối với (tên tổ chức/cá nhân tạm dừng hiệu lực giấy
phép):…………………………………………………………………………(4)
Điều 3. quan thẩm định hồ trách nhiệm cập nhật thông tin của
giấy phép này vào Hệ thống thông tin, sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia,
theo dõi, giám sát hoạt động khai thác nước của công trình này.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày...
Nơi nhận:
- (Tên chủ giấy phép);
- Cục Quản lý tài nguyên nước;
- Sở TN&MT tỉnh/thành phố...;
- Cục thuế tỉnh/thành phố……;
- ……………………………….;
- Lưu: VT, hồ sơ cấp phép, cơ quan thẩm định.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
(Ký, ghi họ tên, đng dấu)
____________________
(1) Ghi các căn cứ khác liên quan (nếu có).
(2) Ghi tên loại giấy phép (giấy phép khai thác nước ới đất, khai thác nước
mặt, khai thác nước biển).
(3) Trình bày rõ lý do tạm dừng hiệu lực giấy phép.
(4) Các yêu cầu cụ thể đối với từng trường hợp khai thác nước do quan cấp
phép quy định (yêu cầu về: tiếp tục thực hiện việc quan trắc, giám sát, phối hợp với
đơn vị quản lý, vận hành với địa phương, các công trình khai thác thượng, hạ du.....).
8
2. Trả lại giấy pp hành nghề khoan nước dưới đất quy mô va nh
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nộp hồ sơ:
Tổ chức, nhân đề nghị trả lại giấy phép nộp 01 bộ hồ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính hoặc gửi bản điện tqua hệ thống dịch vụ công trực
tuyến đến Bộ phận Một cửa hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Sở Tài nguyên Môi trường (đối với trường hợp
địa phương chưa thành lập Bộ phận một cửa hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công), sau đây gọi tắt là Bộ phận Một cửa.
- Bước 2: Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
Bộ phận Một cửa có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của
hồ sơ và chuyển Sở Tài nguyên và Môi trường để thẩm định.
- Bước 3: Thẩm định hồ sơ và quyết định chấp thuận trả lại giấy phép:
Ktừ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Sở Tài nguyên Môi trường trách
nhiệm thẩm định và phê duyệt trả lại giấy phép.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân đề nghị trả lại giấy phép nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc gửi bản điện tử qua hệ thống dịch vụ công trực
tuyến đến Bộ phận Một cửa.
- Tr kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Bộ phận Một cửa trả
Quyết định chấp thuận trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất cho tổ
chức, cá nhân.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ
- Đơn đề nghị trả lại giấy phép theo Mẫu 51, Phụ lục II Nghị định số
54/2024/NĐ-CP.
d) Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc.
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận một cửa trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hsơ: Trong thời hạn không quá 05 ngày m việc,
kể từ ngày nhận hồ hợp lệ, Sở Tài nguyên và Môi trường trách nhiệm
thẩm định hồ sơ, phê duyệt quyết định chấp thuận trả lại giấy phép.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan c thm quyn quyết định: Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Cơ quan trc tiếp thc hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường.
9
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành cnh:
Kết quả của thủ tục Trả lại Giấy phép hành nghề khoan ớc dưới đất quy
vừa và nhỏ theo Mẫu 55, Phụ lục II Nghị định số 54/2024/-CP.
h) Tên mẫu đơn, quyết định:
- Đơn đề nghị trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất theo Mẫu
số 51 Phụ lục II Nghị định số 54/2024/-CP.
- Quyết định chấp thuận trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
theo Mẫu 55, Phụ lục II Nghị định số 54/2024/-CP.
i) Phí thẩm định: Không quy định
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định
việc hành nghề khoan nước dưới đất, khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.
10
Mẫu 51
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
ĐƠN Đ NGHCẤP LẠI/TR LI GIẤY PP NH NGHỀ
KHOAN NƯỚC I ĐẤT
____________
Kính gửi: ……………….. (1)
1. Thông tin về chủ giấy phép:
1.1. Tên tổ chức/cá nhân (đối với tổ chức ghi đầy đủ tên theo Quyết định
thành lập hoặc Giấy chứng nhn đăng kinh doanh; đối với cá nhân ghi đầy đ họ
tên theo Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Định danh cá nhân): ………
1.2. Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh,i cấp, ngày cấp hoc số Quyết
định thành lập, quan quyết định (đối với tổ chức)/số Chứng minh nhân
dân/số thẻ Căn cước công dân/số định danh cá nhân (đối với cá nhân): ……….
1.3. Địa chỉ (đối với tổ chức ghi địa chỉ trụ sở chính theo Giấy chứng nhận
đăng kinh doanh địa chỉ văn phòng đại diện (nếu c) hoặc Quyết định
thành lập; đối với cá nhân ghi theo địa chỉ nơi cư trú): ..........
1.4. Điện thoại:…………….. Fax:…………. Email: ………………………
1.5. Các thông tin về giấy phép đã được cấp: (Giấy phép số ...., cấp ngày ...
tháng ... năm ..., cơ quan cấp...; quy mô hành ngh..., thời hạn của giấy phép...).
2. Lý do đề nghị cấp lại/trả lại giấy phép:
…………………………………………………………………………. (2)
3. Cam kết của chủ giấy phép:
(Chủ giấy phép) cam đoan các nội dung, thông tin trong Đơn này các
giấy tờ, tài liệu gửi km theo là đúng sthật xin hoàn toàn chịu trách nhiệm
trước pháp luật.
Đề nghị (tên cơ quan cấp phép) xem xét cấp lại/trả lại giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất cho (tên chủ giấy phép).
…., ngày … tháng … năm …
Chủ giấy phép
(Ký, ghi rõ họ tên, đng dấu nếu c)
______________________
Hướng dẫn viết đơn:
(1) Tên quan cấp phép: Bộ Tài nguyên và Môi trường (nếu hành nghề với quy
mô lớn) hoặc Sở Tài nguyên và Môi trường (nếu hành nghề với quy mô vừa và nhỏ).
(2) Trình y do đề nghị cấp lại/trả lại giấy phép (km theo i liệu chứng
minh lý do đề nghị cấp lại giấy phép).
11
Mẫu 55
TÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP
___________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________________
Số: …/…
....., ngày ..... tháng ..... năm .....
QUYẾT ĐỊNH
Về việc chấp thuận đề nghị trả lại Giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất
______________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số …….. ngày .... tháng .... năm .... của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyn hạn cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên
Môi trường (trường hợp quan cấp phép Bộ Tài nguyên Môi
trường)/Luật Tổ chức chính quyn địa phương ngày .... tháng .... năm ....
(trường hợp cơ quan cấp phép là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh);
Căn cứ Nghị định số ....... ngày .... tháng .... năm .... của Chính phủ quy
định việc hành ngh khoan nước dưới đất, khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ
tài nguyên nước và tin cấp quyn khai thác tài nguyên nước;
Căn cứ ..................................................................................................... (1);
Xét Đơn đ nghị trả lại Giấy phép... số:....ngày.... tháng....năm do (tên của
cơ quan cấp phép cấp phép) của (tên tổ chức/cá nhân đ nghị trả lại giấy phép);
Theo đ nghị của ............................................................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chấp thuận đề nghị của (tên tổ chức/cá nhân đề nghị trả lại giấy
phép) địa chỉ tại (đối với tổ chức ghi địa chỉ trụ sở chính theo Giấy chứng
nhận đăng kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; đối với nhân ghi theo
địa chỉ nơi trú) trả lại Giấy phép …… số .... ngày ... tháng ... năm ... do (tên
của cơ quan cấp phép cấp phép) đối với (tên công trình) với nội dung cụ thể như
sau:
1. Lý do trả lại giấy phép: ......................................................................... (2)
2. Giấy phép .... số .... ngày ... tháng ... m ... hết hiệu lực ktừ ngày ...
tháng ... năm ... mọi quyền lợi của (tên tổ chức/cá nhân đề nghị trả lại giấy
phép) liên quan đến Giấy phép nêu trên đều chấm dứt.
12
Điều 2. Các yêu cầu đối với (tên tổ chức/cá nhân đề nghị trả lại giấy phép):
……(3)
Điều 3. quan thẩm định hồ trách nhiệm cập nhật thông tin của
Quyết định này vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ……...
Nơi nhận:
- (Tên chủ giấy phép);
- Cục Quản lý tài nguyên nước;
- Sở TN&MT tỉnh/thành phố...;
- ……………………………….;
- Lưu: VT, hồ sơ cấp phép, cơ quan thẩm định.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
(Ký, ghi họ tên, đng dấu)
____________________
(1) Ghi các căn cứ khác liên quan (nếu có).
(2) Trình bày rõ lý do trả lại giấy phép.
(3) Các yêu cầu cụ thể việc trả lại giấy phép do cơ quan cấp phép quy định ….
13
3. Đăng ký sdụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, nh,ơng, rạch
a) Trình tự thực hiện:
Ủy ban nhân dân cấp gửi thông báo phát tờ khai đăng sử dụng
mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch cho tổ chức, nhân để
đăng ký.
Trường hợp chưa có công trình, tổ chức, cá nhân phải thực hiện việc đăng
ký khai thác trước khi đào, xây dựng công trình.
b) Cách thức thực hiện:
- Tổ chức, nhân hoàn thành tờ khai nộp cho STài nguyên Môi
trường hoặc nộp cho Ủy ban nhân dân cấp xã. Trường hợp tổ chức, cá nhân nộp
tờ khai cho Ủy ban nhân dân cấp thì Ủy ban nhân dân cấp trách nhiệm
nộp tờ khai đăng ký cho Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra nội dung thông tin, xác nhận việc
đăng ký và gửi 01 bản cho tổ chức, cá nhân.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Tờ khai đăng sử dụng mặt nước theo Mẫu 16 Phụ lục I km theo
Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
- Tờ khai đăng ký đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch để tạo không
gian thu, trữ nước, dẫn nước, tạo cảnh quan theo Mẫu 17, Phụ lục I km theo
Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
d) Thời hạn giải quyết: 14 ngày.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Kết quả của thủ tục Đăng ký
sử dụng mặt nước; đăng đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch theo
Mẫu 33 và Mẫu 34 tại Phụ lục I km theo Nghị định số 54/2024/-CP.
h) Tên mẫu tờ khai:
- Tờ khai đăng sử dụng mặt nước theo Mẫu 16, Phụ lục I km theo
Nghị định số 54/2024/NĐ-CP;
- Tờ khai đăng ký đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch để tạo không
gian thu, trữ nước, dẫn nước, tạo cảnh quan theo Mẫu 17, Phụ lục I km theo
Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
i) Phí thẩm định: Không quy định
14
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ
quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, khai, đăng ký, cấp phép, dịch
vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.
15
Mẫu 16
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
TỜ KHAI
ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG MẶT NƯỚC
__________
Kính gửi: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh/thành phố
(nơi mặt nước được sử dụng)
1. Thông tin về tổ chức/cá nhân đăng ký:
1.1. Tên tổ chức/cá nhân (tên, đa chỉ tr sở cnh, lĩnh vc hoạt động theo
Giy chng nhn đăng ký kinh doanh hoc Quyết đnh thành lp đi vi tchc; h
tên, s định danh nn, i cp, ngày cp, địa chi t đối với cá nhân): ..
1.2. Số điện thoại, địa chỉ email liên hệ (nếu c): .........................................
2. Thông tin về việc sử dụng mặt nước:
2.1. Trường hợp có 01 vị trí sử dụng mặt nước
a) Vị trí sử dụng mặt nước: ....................................................................... (1)
b) Nguồn nước sử dụng: ............................................................................(2)
c) Mục đích sử dụng: …………................................................................ (3)
d) Diện tích mặt nước sử dụng (đơn vị là m
2
): ...............................................
đ) Thời gian sử dụng mặt nước: .................................................................(4)
e) Hiện trạng sử dụng……………………………………….…………… (5)
2.2. Trường hợp từ 02 vị trí sdụng trở lên: khai đầy đtheo mẫu
phụ lục đi km Tờ khai đăng ký này.
3. Cam kết của tổ chức, cá nhân đăng ký:
- (Tên tổ chức/cá nhân đăng ký) cam đoan các nội dung, thông tin trong Tờ
khai này là đúng sự thật và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
- (Tên t chc/ nhân đăng ký) cam kết chấp hành đúng, đầy đủ c nghĩa vụ
quy định ti khoản 2 Điều 42 của Lut Tài nguyên c và quy định của pháp lut
có liên quan.
Đề nghị Sở i nguyên Môi trường tỉnh/thành phố (nơi sử dụng mặt
nước) xem xét, xác nhận việc đăng sdụng mặt nước cho (tổ chức/cá nhân
đăng ký).
......, ngày..... tháng ..... năm.....
Tổ chức/cá nhân đăng ký
, ghi rõ họ tên (đng dấu nếu có)
16
_______________
Hướng dẫn đăng ký:
(1) Ghi tên địa danh (thôn/ấp; xã/phường; quận/huyện; tỉnh/thành phố nơi sử
dụng mặt nước).
(2) Ghi tên sông/suối/kênh/rạch/hồ/ao/đầm/phá; nêu rõ sông/suối là phụ lưu,
phân lưu, thuộc hệ thống sông...
(3) Nêu rõ mục đích sử dụng mặt nước: kinh doanh - dịch vụ, nuôi trồng thủy
sản; sử dụng mặt nước hồ chứa để sản xuất điện mặt trời; các khu, điểm du lịch có hoạt
động sử dụng mặt nước.
(4) Ghi rõ thời gian dự kiến sử dụng mặt nước trong ngày, trong năm.
(5) Ghi đã hay đang xây dựng, dự kiến xây dựng; thời gian bắt đầu sử dụng
nước/dự kiến sử dụng nước.
17
Phụ lục
STT
Vị trí
Nguồn nước
sử dụng
Mục đích
sử dụng
Diện tích
mặt nước
sử dụng
(m
2
)
Thời gian
sử dụng
mặt nước
Huyện
Tỉnh
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
18
Mẫu 17
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
TỜ KHAI
ĐÀO HỒ, AO, SÔNG, SUỐI, KÊNH, MƯƠNG, RẠCH ĐỂ TẠO
KHÔNG GIAN THU, TRỮ NƯỚC, DẪN NƯỚC, TẠO CẢNH QUAN
____________
Kính gửi: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh/thành phố
(nơi đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch)
1. Thông tin về tổ chức/cá nhân đăng ký:
1.1. Tên tổ chức/cá nhân (tên, đa chỉ tr sở cnh, lĩnh vc hoạt đng theo
Giy chng nhn đăng ký kinh doanh hoặc Quyết đnh tnh lp đi với tchc; h
tên, số định danh nhân, nơi cấp, ny cấp, địa ch nơi cư t đối vi nhân): .....
1.2. Số điện thoại, địa chỉ email liên hệ (nếu c): .........................................
2. Thông tin về đào hồ, ao:
2.1. Trường hợp đào hồ, ao
a) V trí đào (thôn/p; xã/phưng; qun/huyn; tnh/thành ph nơi đào h, ao): ........
b) Mc đích đào hồ, ao (tạo không gian thu, trữ nước, tạo cnh quan,): ......
c) Diện tích mặt nước hồ, ao (đơn vị là m
2
): ..................................................
Trường hợp từ 02 hồ, ao trở lên: khai đầy đủ theo mẫu phụ lục đi
km tờ khai đăng ký này.
d) Thời gian thực hiện:………………………………………………………
2.2. Trường hợp đào sông, suối, kênh, mương, rạch:
a) Vị trí đào (thôn/ấp; xã/phường; quận/huyện; tỉnh/thành ph i đào song,
sui, kênh, mương, rạch):…….
b) Mục đích đào sông, suối, kênh, mương, rạch (tạo không gian thu, trữ
nước, dẫn nước, tạo cảnh quan,…):…….
c) u ng dẫn, chuyn ớc đối vi ng, suối, kênh, mương, rạch ơn v
là m
3
/giây):..
d) Bề rộng đáy đối với sông, suối, kênh, mương, rạch (đơn vị là m): ............
đ) Chiều dài của sông, suối, kênh, mương, rạch (đơn vị là m): ............
e) Thời gian thực hiện:………………………………………………………
19
3. Cam kết của tổ chức, cá nhân đăng ký:
- (Tên tổ chức/cá nhân đăng ký) cam đoan các nội dung, thông tin trong Tờ
khai này là đúng sự thật và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
- (Tên t chc/ nhân đăng ký) cam kết chấp hành đúng, đầy đủ c nghĩa vụ
quy định ti khoản 2 Điều 42 của Lut Tài nguyên c và quy định của pp lut
có liên quan.
Đề nghị Sở Tài nguyên Môi trường tỉnh/thành phố (nơi đào hồ, ao,
sông, suối, kênh, mương, rạch) xem xét, xác nhận việc đăng ký đào hồ, ao, sông,
suối, kênh, mương, rạch cho (tổ chức/cá nhân đăng ký).
...., ngày..... tháng ..... năm.....
Tổ chức/cá nhân đăng ký
, ghi rõ họ tên (đng dấu nếu c)
.
20
Phụ lục
STT
Vị trí
Mục đích
sử dụng
Diện tích
đào hồ, ao
(m
2
)
Huyện
Tỉnh
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
21
Mẫu 33
TÊN CƠ QUAN
XÁC NHẬN ĐĂNG
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
Số: …/…
....., ngày ..... tháng ..... năm .....
GIẤY XÁC NHẬN
ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG MẶT NƯỚC
_____________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số …… ngày …. tháng .... năm …. của Chính phủ quy
định việc hành ngh khoan nước dưới đất, khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ
tài nguyên nước và tin cấp quyn khai thác tài nguyên nước;
Căn cứ Quyết định số …….. ngày .... tháng .... năm .... của Ủy ban nhân
dân tỉnh…. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyn hạn cấu tổ chức của Sở
Tài nguyên và Môi trường tỉnh…
Xét Tờ khai đăng ký khai thác nước sử dụng mặt nước của (Tên tổ chức, cá
nhân đăng ký) ngày .... tháng .... năm .....
XÁC NHẬN
1. (Tên tổ chức, nhân đăng ký) đăng sử dụng mặt nước cho công
trình………(1) với các nội dung như sau:
a) Vị trí sử dụng mặt nước: ....................................................................... (2)
b) Nguồn nước sử dụng: ........................................................................... (3)
c) Mục đích sử dụng: ................................................................................ (4)
d) Diện tích mặt nước sử dụng (đơn vị là m
2
): ..............................................
đ) Thời gian sử dụng mặt nước: ................................................................ (5)
2. Các yêu cầu đối với tổ chức, cá nhân đăng ký :.................................... (6)
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
22
3. quan xác nhận đăng trách nhiệm cập nhật thông tin của giấy
xác nhận đăng này vào Hệ thống thông tin, sdữ liệu tài nguyên nước
quốc gia; theo dõi, giám sát hoạt động sử dụng mặt nước của chủ công trình này.
Nơi nhận:
- Tên tổ chức, cá nhân đăng ký;
- Cục Quản lý tài nguyên nước;
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- UBND cấp xã nơi sử dụng mặt nước;
- Lưu: VT, hồ sơ đăng ký, cơ quan trình xác nhận đăng ký.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
XÁC NHẬN ĐĂNG
(Ký, ghi họ tên, đng dấu)
____________________
(1) Ghi tên công trình sử dụng mặt nước.
(2) Ghi tên địa danh (thôn/ấp, xã, huyện, tỉnh/thành phố) nơi sử dụng mặt
nước.
(3) Ghi tên sông/suối/kênh/rạch/hồ/ao/đầm/phá; u ng/suối phu, phân
lưu, thuộc hệ thống sông...
(4) Nêu mục đích khai thác, sử dụng nước: kinh doanh - dịch vụ, nuôi trồng
thủy sản; sử dụng mặt nước hồ chứa để sản xuất điện mặt trời; các khu, điểm du lịch
có hoạt động sử dụng mặt nước.
(5) Ghi rõ thời gian dự kiến đăng ký sử dụng mặt nước.
(6) Nêu rõ các yêu cầu đối với tổ chức, cá nhân đăng ký, cụ thể như:
- Thực hiện sử dụng mặt nước theo đúng cam kết; chịu sự kiểm tra, giám t của
cơ quan quản lý nhà nước.
- Trường hợp sử dụng mặt nước hồ chứa, phải đảm bảo không được y ô nhiễm
nguồn nước, ảnh hưởng đến an toàn đập, hồ chứa và nhiệm vụ của hồ chứa.
- trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ theo quy định tại khoản 2 Điều 42 của
Luật Tài nguyên nước và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
- Các yêu cầu khác trong sử dụng mặt nước và bảo vệ nguồn nước (nếu có).
23
Mẫu 34
TÊN CƠ QUAN
XÁC NHẬN ĐĂNG
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
Số: …/…
....., ngày ..... tháng ..... năm .....
GIẤY XÁC NHẬN
ĐĂNG KÝ ĐÀO SÔNG, SUỐI, HỒ, AO, KÊNH, MƯƠNG, RẠCH
Đ TO KHÔNG GIAN THU, TR NƯC, DN NƯC, TO CNH QUAN
______________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số …… ngày …. tháng .... năm …. của Chính phủ quy
định việc hành ngh khoan nước dưới đất, khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ
tài nguyên nước và tin cấp quyn khai thác tài nguyên nước;
Căn cứ Quyết định số …….. ngày .... tháng .... năm .... của Ủy ban nhân
dân tỉnh…. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyn hạn cấu tổ chức của Sở
Tài nguyên và Môi trường tỉnh…;
Xét Tờ khai đăng ký khai thác nước sử dụng mặt nước của (Tên tổ chức, cá
nhân đăng ký) ngày .... tháng .... năm .....
XÁC NHẬN
1. (Tên tổ chức, nhân đăng ký) đăng đào sông, suối, hồ, ao, kênh,
mương, rạch với các nội dung như sau:
a) Vị trí đào: .............................................................................................. (1)
b) Mục đích đào: ....................................................................................... (2)
c) Diện tích mặt nước đối với đào hồ, ao (đơn vị là m
2
): ...............................
d) Lưu lượng dẫn, chuyển nước đối với đào sông, suối, kênh, mương, rạch
(đơn vị là m
3
/giây): ...............................................................................................
đ) Brộng đáy đối với đào ng, sui, kênh, mương, rch (đơn vị m): ...........
e) Chiều dài đối với đào ng, suối, nh, mương, rch (đơn v m): ...............
2. Các yêu cầu đối với tổ chức, cá nhân đăng ký ...................................... (3)
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
24
3. quan xác nhận đăng trách nhiệm cập nhật thông tin của giấy
xác nhận đăng này vào Hệ thống thông tin, sdữ liệu tài nguyên nước
quốc gia; theo dõi, giám sát hoạt động tạo không gian thu, trữ nước, dẫn nước,
tạo cảnh quan từ việc đào sông, suối, hồ, ao, kênh, mương, rạch.
Nơi nhận:
- Tên tổ chức, cá nhân đăng ký;
- Cục Quản lý tài nguyên nước;
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- UBND cấp xã nơi đăng ký;
- Lưu: VT, hồ sơ đăng ký, cơ quan trình xác nhận đăng ký.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ
(Ký, ghi họ tên, đng dấu)
____________________
(1) Ghi tên địa danh (thôn/ấp, xã, huyện, tỉnh/thành phố) nơi đào sông, suối,
hồ, ao, kênh, mương, rạch.
(2) Nêu mục đích đào sông, suối, hồ, ao, kênh, mương, rạch: tạo không gian
thu, trữ nước, dẫn nước, tạo cảnh quan,…
(3) Nêu rõ các yêu cầu đối với tổ chức, cá nhân đăng ký, cụ thể như:
- Thực hiện sử dụng mặt nước theo đúng cam kết; chịu sự kiểm tra, giám sát của
cơ quan quản lý nhà nước.
- Đảm bảo không gây sụt, lún đất, tác động xấu đến nguồn nước, môi trường, bảo
đảm các quy định về tiêu thoát nước mưa.
- trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ theo quy định tại khoản 2 Điều 42 của
Luật Tài nguyên nước và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
- Các yêu cầu khác trong đào sông, suối, hồ, ao, kênh, mương, rạch bảo vệ
nguồn nước (nếu có).
25
4. Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nộp hồ sơ:
Tổ chức, cá nhân lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất
nộp hồ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc bản điện tử qua hệ thống
cổng dịch vụ công trực tuyến đến Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Bước 2: Tiếp nhận, cho ý kiến v hồ sơ:
Kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ, Sở i nguyên Môi trường ý kiến
bằng văn bản về phương án bổ sung nn tạo nước dưới đất gửi tổ chức, cá nhân.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ: Tổ chức, nhân lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo
nước dưới đất nộp 01 bộ hồ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc bản
điện tử qua hệ thống cổng dịch vụ công trực tuyến đến Sở Tài nguyên Môi
trường.
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Sở Tài nguyên và Môi trường
gửi ý kiến bằng văn bản cho tổ chức, nhân về phương án bổ sung nhân tạo
nước dưới đất.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ, bao gồm:
- n bản đnghị cho ý kiến về pơng án bổ sung nhân tạo nước dưới đất;
- Phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất;
- Sơ đồ, bản vẽ công trình bổ sung nhân tạo nước dưới đất;
- Tài liệu pháp lý và kỹ thuật khác có liên quan của dự án (nếu có).
d) Thời hạn giải quyết: 30 ngày
Trong thời hạn 30 ngày, ktừ ngày nhận đầy đủ hồ sơ, Sở Tài nguyên và
Môi trường ý kiến bằng văn bản về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới
đất gửi tổ chức, cá nhân.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan c thm quyn quyết định: Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Cơ quan trc tiếp thc hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành cnh:
Kết quả của thủ tục Văn bản cho ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo
nước dưới đất.
h) Tên mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
i) Phí thẩm định: Không quy định.
26
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài
nguyên nước.
27
5. Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước
dưới đất
a) Trình tthực hiện:
- Bước 1: Nộp hồ sơ:
Tổ chức, cá nhân lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân
tạo nước dưới đất nộp hồ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc bản điện
tử qua hệ thống cổng dịch vụ công trực tuyến đến Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Bước 2: Tiếp nhận, cho ý kiến v hồ sơ:
Kể tngày nhận đầy đủ hồ sơ, Sở Tài nguyên Môi trường ý kiến
bằng văn bản đối với kết quvận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới
đất và việc đáp ứng yêu cầu để vận hành chính thức gửi tổ chức, cá nhân.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ: Tổ chức, nhân lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm
bổ sung nhân tạo nước dưới đất nộp 01 bộ hồ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính hoặc bản điện tử qua hệ thống cổng dịch vụ công trực tuyến đến Sở Tài
nguyên và Môi trường.
- Trkết qu giải quyết th tục hành chính: Si nguyên và Môi trưng gửi
ý kiến bng n bản đi với kết quả vận hành thử nghiệm bsung nhân tạo c
dưới đất việc đáp ứng yêu cầu để vận nh chính thức gửi tổ chức, cá nhân.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ, bao gồm:
Báo cáo kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất bao
gồm (nội dung tả kết quả vận hành thử nghiệm; đánh giá việc đáp ứng các
yêu cầu về lượng nước, chất lượng nước bổ sung nhân tạo).
d) Thời hạn giải quyết: 30 ngày
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan c thm quyn quyết định: Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Cơ quan trc tiếp thc hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành cnh:
Kết quả của thủ tục Văn bản cho ý kiến đối với kết quả vận hành thử
nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất việc đáp ứng yêu cầu để vận hành
chính thức.
h) Tên mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
i) Phí thẩm định: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
28
Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày kết thúc vận hành thử nghiệm, tổ chức,
nhân thuộc trường hợp phải nộp báo cáo kết quả vận hành thử nghiệm bổ
sung nhân tạo nước dưới đất.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài
nguyên nước.
29
6. Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp
cho sinh hoạt đã đi vào vận hành được cấp giấy phép khai thác tài nguyên
nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nộp hồ sơ:
Chủ giấy phép nộp 01 bộ hồ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính viễn thông hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc trực tuyến
tại cổng dịch vụ công đến Bộ phận Một cửa hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính
công của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Sở Tài nguyên Môi trường (đối với
trường hợp địa phương chưa thành lập Bộ phận một cửa hoặc Trung tâm Phục
vụ hành chính công), sau đây gọi tắt là Bộ phận Một cửa.
- Bước 2: Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
Bộ phận Một cửa trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xem xét tính
đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Bộ phận Một cửa trả lại hồ sơ và thông
báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép.
+ Trường hợp hồ hợp lệ, Bộ phận Một cửa chuyển hồ cho Sở Tài
nguyên và Môi trường để tổ chức thẩm định.
- Bước 3: Thẩm định hồ sơ và quyết định phê duyệt tin cp quyn:
+ Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách
nhiệm thẩm định hồ tính tiền cấp quyền, nếu cần thiết thì thành lập Hội đồng
thẩm định hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.
Trường hợp hồ không đủ điều kiện thì Sở Tài nguyên Môi trường
trả lại hồ sơ cho chủ giấy phép và thông báo rõ lý do bằng văn bản;
Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện thì Sở Tài nguyên
Môi trường gửi văn bản thông báo cho chủ giấy phép nêu rõ những nội dung cần
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ.
Thời gian thẩm định sau khi được bổ sung hoàn chỉnh là 15 ngày.
+ Trường hợp hồ đđiều kiện, Sở Tài nguyên Môi trường trình Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ: Chủ giấy phép nộp hồ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ
bưu chính viễn thông hoặc qua y quyền theo quy định của pháp luật hoặc trực
tuyến tại cổng dịch vụ công đến Bộ phận Một cửa.
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Bộ phận Một cửa trả kết quả
phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước cho chủ giấy phép và Cục
thuế địa phương nơi có công trình khai thác.
30
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ, bao gồm:
- Bản khai tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước theo Mẫu 57
tại Phụ lục III km theo Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
- Các tài liệu để chứng minh.
d) Thời hạn giải quyết: 26 ngày
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận hồ sơ, Bộ phận một cửa trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ tính tiền
cấp quyền khai thác tài nguyên nước.
- Thời hạn thẩm định: Trong thời hạn 21 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổ chức thẩm định hồ sơ.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ giấy pp.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan c thm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Kết quả của thủ tục Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với
công trình chưa vận hành theo Mẫu 58 tại Phụ lục III km theo Nghị định số
54/2024/NĐ-CP.
h) Phí thẩm định: Không quy định.
i) Tên mẫu kê khai, quyết định:
- Bản khai tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước theo Mẫu 57
tại Phụ lục III Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
- Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước theo
Mẫu 58 tại Phụ lục III Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ
quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, khai, đăng ký, cấp phép, dịch
vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.
31
Mẫu 57
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
BẢN KÊ KHAI
TÍNH TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC TÀI NGUYÊN NƯỚC
(Kê khai lần đầu hoặc kê khai điều chỉnh)
___________
Kính gửi: ............................................(1)
I. CÁC THÔNG TIN CHUNG
1. Tên tổ chức, cá nhân kê khai: .............................................. ......................
2. Địa chỉ: ..................................................... .................................................
3. Số điện thoại: …………………………… Fax: ......... ..............................
4. Người đại diện theo pháp luật: ................................... ...............................
5. Chức vụ: ............................................................. .......................................
6. Mã số thuế: ......................................................... .......................................
7. Tên công trình khai thác: ................................. ..........................................
8. Vị trí, địa chỉ của công trình khai thác nước: ........ ....................................
9. Thời gian công trình bắt đầu hoặc dự kiến vận hành: ......... .....................
Trường hợp công trình đã được cấp phép thì khai thêm các nội dung
bản của giấy phép có liên quan đến việc tính tiền.
Trường hợp điều chỉnh thì kê khai thêm các nội dung có liên quan đến việc
đề nghị điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác.
II. THUYẾT MINH CÁC CĂN CỨ TÍNH TIỀN CẤP QUYỀN
KHAI THÁC TÀI NGUYÊN NƯỚC
1. Đối với trường hợp khai thác nước cho mục đích thủy điện:
a) Thuyết minh và km theo các tài liệu để chứng minh (nếu có) về các căn
cứ để xác định tiền cấp quyền khai thác, gồm:
- Điện lượng trung bình hằng năm.
- Thời gian bắt đầu vận hành hoặc thời gian dự kiến vận hành công trình
khai thác nước, thời gian đề nghị cấp phép (hoặc thời gian hiệu lực của giấy
phép...) và xác định thời gian tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước...
32
- Giá để tính tiền cấp quyền khai thác cho sản xuất thủy điện.
- Thời gian, sản lượng miễn, giảm tiền cấp quyền (nếu có).
b) Tính tiền:
Tính toán, xác định tiền cấp quyền khai thác theo công thức quy định tại
khoản 1 Điều 46 của Nghị định này.
2. Đối với trường hợp khai thác nước cho mục đích khác:
a) Thuyết minh và km theo các tài liệu để chứng minh (nếu có) về các căn
cứ để xác định tiền cấp quyền khai thác:
- Thời gian bắt đầu vận hành hoặc thời gian dự kiến vận hành công trình
khai thác nước, thời gian đề nghị cấp phép (hoặc thời gian hiệu lực của giấy
phép...) và xác định thời gian tính quyền khai thác tài nguyên nước….
- Thời gian, sản lượng miễn, giảm tiền cấp quyền (nếu có).
- Loại nguồn nước khai thác, chất lượng nguồn nước khai thác, điều kiện
khai thác.
- Các mục đích khai thác, sử dụng nước của công trình; các mục đích khai
thác nước phải nộp tiền cấp quyền khai thác.
- Tổng lưu ợng khai thác lớn nhất của công trình theo giấy phép (hoặc
lưu lượng khai thác lớn nhất đề nghị cấp phép), chế đkhai thác trong năm của
công trình.
- Tính toán xác định tổng sản lượng khai thác của công trình; xác định phần
sản lượng không phải nộp tiền, phần sản lượng phải nộp tiền.
- Tính toán tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước theo công thức quy
định tại khoản 2 Điều 46 của Nghị định này.
- Xác định sản lượng khai thác theo từng mục đích sdụng phải nộp tiền
cấp quyền khai thác tài nguyên nước theo công thức quy định tại khoản 2 Điều
47 của Nghị định này.
- Xác định c h sđiều chỉnh theo quy định tại Điu 49 của Ngh đnh y.
- c định mức thu đối với từng mục đích sử dụng ớc phải nộp tiền theo
quy định tại Điều 45 của Nghị định này.
- c định giá tính tiền cấp quyền khai thác cho từng mục đích sử dụng
phải nộp tiền km theo các văn bản quy định về giá tính thuế tài nguyên nước
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi công trình khai thác theo quy định tại Điều
48 của Nghị định này.
b) Tính tiền
- Tính toán, xác định tiền cấp quyền khai thác cho từng mc đích sử dụng
nước phải nộp tiền cấp quyền.
33
- Tổng hợp kết qutính toán xác định tổng số tiền cấp quyền khai thác
phải nộp.
(Đối với trường hợp điều chỉnh thì thuyết minh, tính toán, xác định
những nội dung điều chỉnh).
III. ƯU ĐÃI GIẢM TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC TÀI NGUYÊN
NƯỚC
Kê khai ưu đãi giảm tiền cấp quyền (nếu có):
- Giảm 5% tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước do khai thác sử dụng
tuần hoàn tái sdụng nước. Thuyết minh và km theo các tài liệu chứng minh
(nếu có).
- Giảm 5% tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước do bổ sung dung tích
phòng lũ cho hạ du. Thuyết minh và km theo các tài liệu chứng minh (nếu có).
IV. PHƯƠNG ÁN NỘP TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC TÀI
NGUYÊN NƯỚC
1. Tổng s tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước phải
nộp: …….. (VNĐ), trong đó được phân ra từng năm như sau:
- Số tiền phải nộp một ngày: ...................
- Số tiền phải nộp một ngày trong thời gian hiệu lực còn lại của giấy phép:
...................
- Số tiền phải nộp năm đầu tiên: ............................................................
- Số tiền phải nộp hằng năm tiếp theo: ..................................................
- Số tiền phải nộp năm cuối cùng: .........................................................
- ............................................................................................................
2. Phương án nộp tiền hằng năm
Một lần/năm
Hai lần/năm
Một lần cho cả thời gian phê duyệt
(Tên của tổ chức, nhân khai) cam đoan mọi thông tin, số liệu trong
Bản khai này và giấy tờ tài liệu gửi km theo là đúng sự thật xin hoàn toàn
chịu trách nhiệm trước pháp luật.
…, ngày ….tháng năm…
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KÊ KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1) Ghi Bộ Tài nguyên Môi trường/Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (theo quy định
tại Điều 15 của Nghị định này).
34
Mẫu 58
TÊN CƠ QUAN PHÊ DUYỆT
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Số: …/…
..., ngày ... tháng …. năm….
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt (hoặc điều chỉnh) tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
của (tên chủ giấy phép), khai thác nguồn (nước mặt/nước dưới đất)
công trình......
______________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN PHÊ DUYỆT
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số….. ngày.... tháng .... năm…… của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyn hạn cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên Môi
trường (trường hợp cơ quan cấp phép là Bộ Tài nguyên và Môi trường)/Luật T
chức chính quyn địa phương ngày .... tháng .... năm .... (trường hợp quan
cấp phép là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh);
n cứ Nghị định s……. ny …..tháng …. m của Chính phủ quy
định việc hành nghkhoan nước dưới đất, khai, đăng , cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước tin cấp quyn khai thác tài nguyên ớc;
Căn cứ Giấy phép khai thác nước……../Giấy phép khai thác, sử dụng nước
...............
Căn cứ ………………………………………………………...…………..
Căn cứ Bản khai tính tin cấp quyn khai thác tài nguyên nước (hoặc
văn bản đ nghị điu chỉnh tin cấp quyn khai thác tài nguyên nước, đối với
trường hợp đ nghị điu chỉnh tin cấp quyn khai thác) của (tên chủ giấy phép)
ngày….tháng….năm……và hồ sơ kèm theo....;
Theo đ nghị của……………………………………………………………..
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt (hoặc điều chỉnh) tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước của (tên chủ giấy phép địa chỉ, số thuế) theo Giấy phép khai thác
nước……./Giấy phép khai thác, sử dụng (nước mặt/nước dưới đất) số…. (số
giấy phép), ngày… tháng… năm… do (tên quan cấp giấy phép) cấp/các giấy
phép khai thác, sử dụng (nước mặt/nước dưới đất), với các nội dung chủ yếu sau
đây:
35
1. Tên công trình khai thác, sử dụng nước: ................................................
2. Mục đích và lưu lượng sử dụng nước ca công trình:................................
3. Mục đích và lưu lượng sử dụng nước phải nộp tiền:...................................
4. Giá tính tiền cấp quyền cho từng mục đích sử dụng: .............................
5. Số tiền phải nộp 01 ngày: ...................
6. Tổng số ngày khai thác phải nộp tiền: ..................................................
7. Ưu đãi giảm tiền cấp quyền: …………………………
8. Tổng số tiền phải nộp:.... (ghi bằng chữ): .............................................
- Số tiền phải nộp cho từng mục đích:..........................................................
- Số tiền phải nộp theo năm:…………………...…………………………..
+Số tiền phải nộp năm đầu (từ ngày … đến ngày…) là:…………………..
+ Số tiền phải nộp hằng năm của các năm tiếp theo là:……………………
+ Số tiền phải nộp năm cuối là (từ ngày … đến ngày…) là:………………
-...................................................................................................................
9. Phương án nộp tiền: …………
10. Số tiền, thời gian địa điểm nộp tiền thực hiện theo Thông báo của
Cục thuế...................................................................................................................
11. Các ni dung quy định khác (nếu cn):……...…….......
Điều 2. Quy định cụ thể trách nhiệm của Cục Thuế địa phương nơi có công
trình khai thác tài nguyên nước...............; quy định trách nhiệm của tổ chức,
nhân trong việc nộp, báo cáo.............................................................................
Điều 3. Quy định về thời điểm hiệu lực và trách nhiệm thi hành của các
quan, chủ giấy phép và tổ chức, nhân liên quan đến việc thi hành
Quyết định.
Nơi nhận:
- (Tên chủ giấy phép);
- Cơ quan trình;
- Cục thuế tỉnh/thành phố nơi
công trình khai thác tài nguyên nước;
-…………………………..;
- Lưu: VT, VP,... cơ quan thẩm định.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN PHÊ DUYỆT
(Ký, ghi họ tên, đng dấu)
36
II. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
1. Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô
dưới 3.000 m
3
/ngày đêm
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nộp hồ sơ:
Tổ chức, nhân đề nghị cấp phép nộp 01 bộ hồ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ bưu chính viễn thông hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp
luật hoặc trực tuyến tại cổng dịch vụ công đến Bộ phận Một cửa hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Sở Tài nguyên
Môi trường (đối với trường hợp địa phương chưa thành lập Bộ phận một cửa
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công), sau đây gọi tắt là Bộ phận Một cửa.
- Bước 2: Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
Bộ phận Một cửa trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xem xét tính
đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Bộ phận Một cửa trả lại hồ sơ và thông
báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép.
+ Trường hợp hồ hợp lệ, Bộ phận Một cửa chuyển hồ sơ cho Sở Tài
nguyên và Môi trường để tổ chức thẩm định.
- Bước 3: Thẩm định hồ sơ và quyết định cấp phép:
Kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Sở Tài nguyên Môi trường trách
nhiệm gửi thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, nhân đnghị cấp phép
thẩm định hồ sơ; nếu cần thiết thì kiểm tra thực tế hiện trường, lập hội đồng
thẩm định đề án, tổ chức lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Đối với công trình thăm dò, khai thác nước dưới đất nằm trong phạm vi
bảo vệ công trình thuỷ lợi thì Sở Tài nguyên Môi trường thực hiện lấy ý kiến
bằng văn bản của quan nhà nước quản công trình thủy lợi về tác động của
việc khai thác nước dưới đất của công trình đề nghị cấp phép đến an toàn công
trình thủy lợi.
+ Trường hợp đủ điều kiện cấp phép, STài nguyên Môi trường trình
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp phép; trường hợp không đủ điều kiện để cấp phép
thì trả lại hồ cho tổ chức, nhân đề nghị cấp phép thông báo do
bằng văn bản.
+ Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện đề án, Sở Tài nguyên
và Môi trường gửi văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép nêu
rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện đề án.
Thời gian bổ sung, hoàn thiện đề án không tính vào thời gian thẩm định
đề án. Thời gian thẩm định sau khi đề án được bổ sung hoàn chỉnh là 24 ngày.
+ Trường hợp phải lập lại đề án, Sở Tài nguyên và Môi trường gửi văn bản
thông báo cho tổ chức, nhân đề nghcấp phép nêu rõ những nội dung đề án
chưa đạt yêu cầu, phải làm lại và trả lại hồ sơ đề nghị cấp phép.
37
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp
hoặc thông qua dịch vụ bưu chính viễn thông hoặc qua ủy quyền theo quy định
của pháp luật hoặc trực tuyến tại cng dịch vụ công đến Bộ phận Một cửa.
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Bộ phận Một cửa trả giấy
phép cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ
- Đơn đề nghị cấp giấy phép theo Mẫu 01, Phụ lục I Nghị định số
54/2024/NĐ-CP.
- Đề án thăm nước dưới đất đối với công trình quy từ 200
m
3
/ngày đêm trở lên theo Mẫu 35, Phlục I Nghị định số 54/2024/NĐ-CP; thiết
kế giếng thăm đối với công trình quy nhỏ hơn 200 m
3
/ngày đêm theo
Mẫu 36, Phụ lục I Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
d) Thời hạn giải quyết: 45 ngày
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định đ án: Trong thời hạn 42 ngày, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thẩm định đề án.
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện đán không tính vào thời gian thẩm định
đề án. Thời gian thẩm định sau khi đề án được bổ sung hoàn chỉnh là 24 ngày.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan c thm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Kết quả của thủ tục Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công
trình quy mô dưới 3.000m
3
/ngày đêm theo Mẫu 19 Phlục I ban hành km
theo Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
h) Phí thẩm định: do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định.
i) Tên mẫu đơn, đề án, giấy phép:
- Đơn đ nghị cấp giấy phép theo Mẫu 01 Ph lục I Ngh định số
54/2024/NĐ-CP
- Đề án thăm nước dưới đất đối với công trình quy từ 200
m
3
/ngày đêm trở lên theo Mẫu 35, Phụ lục I Nghị định số 54/2024/NĐ-CP; thiết
kế giếng thăm đối với công trình quy nhỏ hơn 200 m
3
/ngày đêm theo
Mẫu 36 Phụ lục I Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
- Giấy phép thăm nước dưới đất theo Mẫu 19 Phụ lục I Nghđịnh số
54/2024/NĐ-CP.
38
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- phương án thi công các hạng mục thăm dò nước dưới đất đáp ứng
yêu cầu về bảo vệ nước dưới đất phù hợp với quy định liên quan đến vùng
cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất theo quy định tại Điều 31 của Luật
Tài nguyên nước;
- Bảo đảm thông tin, số liệu sử dụng để lập đề án đầy đủ, chính xác.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ
quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, khai, đăng ký, cấp phép, dịch
vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.
39
Mẫu 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
THĂM DÒ NƯỚC DƯỚI ĐẤT
__________
Kính gửi: ......................................(1)
1. Tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép:
1.1. Tên tổ chức/cá nhân (đối với tổ chức ghi đầy đủ tên theo Quyết định
thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng kinh doanh; đối với nhân ghi đầy
đủ họ tên theo Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Định danh nhân):
……………………
1.2. Số Giấy chứng nhận đăng kinh doanh, nơi cấp, ngày cấp hoặc số
Quyết định thành lập, quan quyết định (đối với tổ chức)/số Chứng minh
nhân dân/số thẻ Căn cước công dân/số định danh nhân (đối với nhân):
………………………
1.3. Địa chỉ (đối với tổ chức ghi địa chỉ trụ sở chính theo Giấy chứng nhận
đăng kinh doanh địa chỉ văn phòng đại diện (nếu c) hoặc Quyết định
thành lập; đối với cá nhân ghi theo địa chỉ nơi cư trú): ..........
1.4. Điện thoại:…………….. Fax:…………. Email: ………………………
2. Nội dung đề nghị cấp phép:
2.1.Vị trí công trình thăm: ………………………………..…………(2)
2.2. Mục đích thăm dò:………………………………………………….(3)
2.3. Quy mô thăm dò: …………………………………………………. (4)
2.4. Tầng chứa nước thăm dò: ……………………………..………...(5)
2.5. Thời gian thi công: ………………………………………..………. (6)
3. Cam kết của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép:
- (Tên tổ chức/cá nhân đ nghị cấp phép) cam đoan các nội dung, thông tin
trong Đơn này các giấy tờ, tài liệu gửi km theo đúng sthật xin hoàn
toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
- (Tên tổ chức/cá nhân đ nghị cấp phép) cam kết chấp hành đúng, đầy đủ
các quy định của Giấy phép thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ quy định tại khoản
4 Điều 5 của Nghị định này và quy định của pháp luật có liên quan.
40
- (Tên tổ chức/cá nhân đ nghị cấp phép) kiến nghị các nội dung cấp phép
đối với cơ quan cấp phép (nếu c).
Đề nghị (tên cơ quan cấp phép) xem xét, phê duyệt Đề án và cấp giấy phép
thăm dò nước dưới đất cho (tên tổ chức/cá nhân đ nghị cấp phép).
....ngày....tháng.....năm.....
Tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép
Ký, ghi rõ họ tên (đng dấu nếu c)
Hướng dẫn viết đơn:
(1) Tên quan cấp phép: Ghi Bộ Tài nguyên Môi trường/Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh (theo quy định tại Điều 15 của Nghị định này).
(2) Ghi rõ địa chỉ cụ thể hoặc thôn/ấp...,xã/phường..., huyện/quận..., tỉnh/thành
phố...., nơi bố trí công trình thăm dò; trường hợp công trình thăm bố trí trong nhiều
đơn vị hành chính thì ghi cụ thể các đơn vị hành chính nơi đặt các công trình thăm dò.
Ghi toạ độ các điểm góc giới hạn phạm vi bố trí công trình thăm theo hệ tọa độ
VN2000, kinh tuyến trục, múi chiếu 3
0
.
(3) Ghi thăm nước dưới đất để cấp nước cho mục đích: sinh hoạt, sản xuất,
tưới, nuôi trồng thủy sản....; trường hợp thăm để cấp nước cho nhiều mục đích thì
ghi rõ dự kiến lưu lượng để cấp cho từng mục đích.
(4) Ghi tổng sgiếng, tổng lưu lượng thăm (m
3
/ngày đêm) dự kiến lưu
lượng của từng giếng.
(5) Ghi tên tầng chứa nước (có áp/không áp), chiều sâu dự kiến của các giếng
thăm dò; trường hợp thăm nhiều tầng chứa nước thì ghi các tầng thăm dò, số
lượng giếng, lưu lượng dự kiến thăm dò trong từng tầng chứa nước.
(6) Ghi thời gian bắt đầu thi công, dự kiến thời gian hoàn thành công tác thi
công, thời gian hoàn thành công tác lập đề án/báo cáo kết quả thăm dò.
41
Mẫu 19
TÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP
______________
Số: …/…
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________________
..., ngày…. tháng…. năm….
GIẤY PHÉP THĂM DÒ NƯỚC DƯỚI ĐẤT
____________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số….. ngày.... tháng .... năm…… của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyn hạn cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên Môi
trường (trường hợp cơ quan cấp phép là Bộ Tài nguyên và Môi trường)/Luật Tổ
chức chính quyn địa phương ngày .... tháng .... m .... (trường hợp quan
cấp phép là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh);
Căn cứ Nghị định số …… ngày ….. tháng ….. năm ….. của Chính phủ quy
định việc hành ngh khoan nước dưới đất, khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ
tài nguyên nước và tin cấp quyn khai thác tài nguyên nước;
Căn cứ ………………………………………..………………………………....;
Xét Đơn đ nghị cấp giấy phép thăm nước dưới đất của (tên tổ chức/cá
nhân đ nghị cấp phép) ngày…..tháng…... m.....và hồ sơ kèm theo;
Theo đ nghị của ………………………………………………………………...
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép (tên tổ chức/cá nhân đ nghị cấp phép), địa chỉ tại (đối
với tổ chức ghi địa chỉ trụ sở chính theo Giấy chứng nhận đăng kinh doanh
hoặc Quyết định thành lập; đối với cá nhân ghi theo địa chỉ nơi cư trú) tm
nước dưới đất theo đề án (tên đ án), với các nội dung chủ yếu sau đây:
1. Mục đích thăm dò:.............................................................................
2. Quy thăm dò: ...............................................................................
3. Vị trí công trình thăm (ghi địa chỉ cụ thể hoặc thôn/ấp...,
xã/phường..., huyện/quận..., tỉnh/thành phố...., nơi bố trí ng trình thăm dò;
trường hợp công trình thăm bố trí trong nhiu đơn vị hành chính thì ghi cụ
thể các đơn vị hành chính nơi đặt các công trình thăm tọa độ các điểm
gc giới hạn phạm vi btrí công trình thăm theo hệ tọa độ VN 2000, kinh
tuyến trục, múi chiếu 3°):……………….
(c sơ đồ bố trí công trình thăm dò kèm theo)
42
4. Tầng chứa nước thăm dò: (ghi rõ tên tầng chứa nước, c áp/không áp).
5. Khối lượng các hạng mc thăm dò chủ yếu gồm:
(c bảng tổng hợp khối lượng thăm dò kèm theo)
6. Thời hạn của giấy phép 02 năm.
Điều 2. Các yêu cu cụ thể đối với (tên tổ chức/cá nhân đưc cp giy phép):
1. Tuân thủ các nội dung quy định tại Điều 1 của Giấy phép này.
2. Chịu sự kiểm tra, giám sát của quan quản tài nguyên nước trung
ương địa phương; cung cấp đầy đủ trung thực thông tin, dữ liệu về hoạt
động thăm dò, khai thác tài nguyên nước của công trình vào Hệ thống thông tin,
cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia và theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có
thẩm quyền.
3. Các yêu cầu khác....................................................................................(1)
Điều 3. quan thẩm định hồ sơ trách nhiệm cập nhật thông tin của
giấy phép này vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia.
Điều 4. Giấy phép này hiệu lực kể từ ngày …………. Chậm nhất 45
ngày trước khi giấy phép hết hạn, nếu (tên tổ chức/cá nhân được cấp giấy phép)
còn tiếp tục thăm nước dưới đất như quy định tại Điều 1 của Giấy phép này
thì phải làm thủ tục gia hạn giấy phép theo quy định.
Nơi nhận:
- (Tên chủ giấy phép);
- Cục Quản lý tài nguyên nước;
- Sở TN&MT tỉnh/thành phố…;
- ........................................;
- Lưu: VT, hồ sơ cấp phép, cơ quan thẩm định.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP
PHÉP
(Ký, ghi họ tên, đng dấu)
(1) Các yêu cầu về: thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ theo quy định; tuân thủ các
tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; thực hiện đầy đủ các quy định về bảo vệ nước dưới đất
trong quá trình thăm dò theo quy định của pháp luật về tài nguyên nước; trám lấp
giếng khoan không sử dụng sau khi hoàn thành thăm theo quy định; lấy ý kiến đại
diện cộng đồng dân cư, tổ chức, nhân liên quan theo quy định các yêu cầu khác
(nếu có).
43
Mẫu 35
(TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP)
(Trang bìa trong)
ĐỀ ÁN
THĂM DÒ NƯỚC DƯỚI ĐẤT
………………....
(1)
(Đối với công trình thăm dò có quy mô từ 200 m
3
/ngày đêm trở lên)
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
Ký (đng dấu nếu c)
ĐƠN VỊ LẬP ĐỀ ÁN
Ký, đng dấu
Địa danh, tháng…./năm…..
(1)
Ghi tên công trình thăm dò, vị trí và quy mô thăm dò.
44
HƯỚNG DẪN
NỘI DUNG ĐỀ ÁN THĂM DÒ NƯỚC DƯỚI ĐẤT
(Đối với công trình thăm dò có quy mô từ 200 m
3
/ngày đêm trở lên)
____________
MỞ ĐẦU
1. Tóm tắt các thông tin của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp giấy phép thăm dò
nước dưới đất (kèm theo bản sao Quyết định thành lập tổ chức/Giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh).
2. Khái quát các nội dung cơ bản của công trình dự kiến thăm dò, bao gồm:
vị trí hành chính, mc đích, lưu lượng, tầng chứa nước, phạm vi thăm dò, tiến độ
thực hiện.
3. Đánh giá sự phù hợp của việc thăm dò nước dưới đất với quy hoạch về
tài nguyên nước, quy hoạch ngành quốc gia, quy hoạch tỉnh, các quy hoạch
chuyên ngành khai thác, sử dụng tài nguyên nước, quy định về khoanh định
vùng cấm, hạn chế khai thác nước dưới đất các quy định liên quan đến
việc thăm dò nước dưới đất của tổ chức/cá nhân.
4. Thuyết minh căn cứ lập đề án:
- Căn c pháp lý: nêu các n bản pháp liên quan đến vic việc tm ớc
dưới đất của tchức/ nhân (m theo c n bản pp , tài liu c liên quan).
- Liệt các tài liệu, thông tin, số liệu sử dụng lập đề án (các báo cáo, tài
liệu điu tra, đánh giá, quan trắc dưới đất đã thc hiện tại khu vc thăm dò…);
các tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy phạm kỹ thuật áp dụng.
Đính kèm sơ đồ khu vc công trình thăm, trong đ thể hiện rõ: Vị trí, hạng
mụcng trình, tọa độ các điểm gc của khu vc thăm dò (theo hệ tọa độ VN2000,
kinh tuyến trục, i chiếu ); ng trình khai thác khác, ng trình xc thải
trong phạm vi ng ảnh hưởng.
Chương I
ĐẶC ĐIỂM NGUỒN NƯỚC DƯỚI ĐẤT KHU VỰC THĂM DÒ
I. Tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất đã
thực hiện tại khu vực thăm dò:
II. Đặc điểm của nguồn nước dưới đất tại khu vực thăm dò
1. Đặc điểm của các tầng chứa nước
Mô tả các thông tin, số liệu về phạm vi, chiều sâu phân bố, chiều dày, thành
phần đất đá, đặc tính thấm nước, chứa nước, động thái, chiều sâu mực nước,
quan hệ thủy lực giữa các tầng chứa nước.
Đối với tầng chứa nước dự kiến thăm dò: tả đặc điểm nguồn cấp, miền
cấp, miền thoát khả năng khai thác của tầng chứa nước dự kiến thăm dò.
45
Trường hợp khu vc thăm chưa c đủ thông tin, số liệu v các nội dung nêu
trên thì trong Đ án thăm dò cần phải bố trí hạng mục công việc để làm rõ.
2. Đặc điểm của các tầng cách nước
Mô tả các thông tin, số liệu về phạm vi, chiều sâu phân bố, chiều dày, thành
phần đất đá, tính chất thấm nước và cách nước.
3. Đặc điểm chất lượng nước
tđặc điểm chất lượng nước, tình hình ô nhiễm, nhiễm mặn của các
tầng chứa nước.
4. Đối với công trình thăm quy từ 3.000 m
3
/ngày đêm trở lên:
Thuyết minh đồ địa chất thủy văn khu vực thăm dò đính kèm đồ địa chất
thủy văn tỷ lệ 1:25.000 hoặc lớn hơn và các mặt cắt kèm theo.
Chương II
HIỆN TRẠNG KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT
VÀ CÁC NGUỒN THẢI KHU VỰC THĂM DÒ
I. Tính toán phạm vi ảnh hưởng của công trình
Thuyết minh phương pháp kết quả tính tn phạm vi vùng ảnh ởng của
ng trình thăm ớc ới đất dự kiến và khoanh định trên sơ đồ khu vực vị trí
ng trình thăm dò.
II. Hiện trạng khai thác nước dưới đất và các nguồn thi khu vc thăm dò
1. Hiện trạng khai thác nước dưới đất khu vực thăm
a) Hiện trạng khai thác ớc ới đất trong phạm vi ng ảnh ởng của
ng trình thăm dò.
Thống kê, tổng hợp các công trình khai thác, sử dụng nước dưới đất hiện có
trong phạm vi vùng ảnh hưởng của công trình theo bảng tổng hợp sau:
TT
Tên công
trình/
số hiệu
giếng
Vị trí
hành
chính
Tọa độ
(X,Y)
Chiều
sâu
giếng
(m)
Lưu
lượng
(m
3
/ngày
đêm)
Mực
nước
động
lớn
nhất
theo
thực tế
(m)
Tầng
chứa
nước
khai
thác
Khoảng
cách đến
khu vực
thăm dò
(m)
Tình
trạng
cấp phép
(số giấy
phép cấp
nếu có)
I
Tên công
trình
1
Số hiệu
giếng ...
2
Số hiệu
giếng ...
II
46
TT
Tên công
trình/
số hiệu
giếng
Vị trí
hành
chính
Tọa độ
(X,Y)
Chiều
sâu
giếng
(m)
Lưu
lượng
(m
3
/ngày
đêm)
Mực
nước
động
lớn
nhất
theo
thực tế
(m)
Tầng
chứa
nước
khai
thác
Khoảng
cách đến
khu vực
thăm dò
(m)
Tình
trạng
cấp phép
(số giấy
phép cấp
nếu có)
Tổng
b) Hiện trạng khai thác nước dưới đất ngoài phạm vi vùng ảnh hưởng của
công trình thăm (thuộc phạm vi thăm dò d kiến), bao gồm các thông tin: tên
công trình, lưu lượng, mực nước động của các công trình khai thác.
2. Hiện trạng các nguồn thải trong khu vực thăm
Thống kê, tổng hợpc nguồn thải nguy gây ô nhiễm (bãi rác, bãi cn
lấp chất thải, nghĩa trang, kho chứa ha chất, c nguồn nước mặt bị ô nhiễm)
trong phạm vi vùng ảnh ởng phạm vi khu vực thăm dự kiến, gồm các
thông tin vvị trí, quy mô, và khoảng cách đến ng trình tm nước dưới đất.
Chương III
NỘI DUNG, PƠNG PHÁP, KHI ỢNG TM
TIẾN ĐTHC HIỆN
I. Phương án bố trí ng trình thăm dò dkiến nh toán dự o hạ
thấp mực ớc
1. Lựa chọn phương án bố trí công trình
a) Luận chứng việc lựa chọn tầng chứa nước, chiều sâu thăm nhằm đáp
ứng các mục tiêu, yêu cầu đặt ra. Trường hợp lựa chọn nhiều tầng chứa nước thì
phải luận chứng đối với từng tầng chứa nước.
b) Tính toán, đánh giá, lựa chn sơ đbtrí công trình thăm bao gm slưng,
chiu sâu, lưu lưng, khoảng cách ca tng loi hình công trình khai thác dự kiến.
Đính kèm Bản vẽ thiết kế công trình thăm dò (giếng khoan, giếng đào...).
2. Tính toán dự báo hạ thấp mực nước:
a) Tính toán d báo h thp mc c theo sơ đ b trí công trình la chn, trong
đó có tính đến sự can nhiu đối vi các công trình khai thác nưc dưi đt hin có nm
trong vùng nh hưng ca công trình; tính toán d báo xâm nhp mn (nếu c);
b) Đánh giá tính hợp lý của sơ đồ bố trí công trình khai thác.
III. Nội dung, phương pháp, khối lượng và tiến độ thực hiện:
Thuyết minh mục đích, phương pháp, khối lượng (bao gồm các hạng mục:
điu tra, khảo sát; đo địa vật lý; khoan; bơm hút nước thí nghiệm; lấy phân
tích mẫu nước; quan trắc;…) tiến độ thực hiện theo từng hạng mục ng tác
thăm dò nước dưới đất km theo Bảng tổng hợp dưới đây.
47
STT
Hạng mục công việc
Đơn vị tính
Khối lượng
Tiến độ thực hiện
KIẾN NGHỊ VÀ CAM KẾT
1. Các kiến nghị liên quan đến việc cấp phép thăm dò nước dưới đất.
2. Cam kết của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép (v tính chính xác, trung
thc của tài liệu, thông tin, số liệu cung cấp chịu trách nhiệm hoàn toàn
trước pháp luật v các nội dung trong Đ án).
48
Mẫu 36
(TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP)
(Trang bìa trong)
THIẾT KẾ
GIẾNG THĂM DÒ NƯỚC DƯỚI ĐẤT
………………..
(1)
(Đối với công trình thăm dò có quy mô nhỏ hơn 200 m
3
/ngày đêm)
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
Ký (đng dấu nếu c)
ĐƠN VỊ LẬP
Ký, đng dấu
Địa danh, tháng…./năm…..
(1)
Ghi tên công trình, vị trí và lưu lượng thiết kế.
49
HƯỚNG DẪN NỘI DUNG
HỒ SƠ THIẾT KẾ GIẾNG THĂM DÒ NƯỚC DƯỚI ĐẤT
____________
MỞ ĐẦU
1. Tóm tắt các thông tin của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp giấy phép thăm
nước dưới đất (kèm theo bản sao Quyết định thành lập tổ chức/Giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh).
2. Khái quát các nội dung cơ bản củang trình tm, bao gồm: vị trí hành
chính, mục đích,u lượng, tầng chứa ớc, phạm vi thăm , tiến độ thực hiện.
3. Đánh giá sự phù hợp của việc thăm dò nước dưới đất với quy hoạch về
tài nguyên nước, quy hoạch ngành quốc gia, quy hoạch tỉnh, các quy hoạch
chuyên ngành khai thác, sử dụng tài nguyên nước, quy định vkhoanh định
vùng cấm, hạn chế khai thác nước dưới đất các quy định liên quan đến
việc thăm dò nước dưới đất của tổ chức/cá nhân.
4. Thuyết minh căn cứ:
- Căn cứ pháp lý: nêu các văn bản pháp liên quan đến việc việc thăm dò
nước dưới đất của tổ chức/cá nhân (kèm theo các văn bản pháp lý, tài liệu c
liên quan).
- Liệt các tài liệu, thông tin, số liệu sử dụng (các báo cáo, tài liệu điu
tra, đánh giá, quan trắc dưới đất đã thc hiện tại khu vc thăm dò…); các tiêu
chuẩn, quy chuẩn, quy phạm kỹ thuật áp dụng.
Đính kèm đồ bố trí giếng thăm dò, trong đ thể hiện rõ: Vị trí, tọa độ
các điểm gc của khu vc thăm dò (theo hệ tọa độ VN2000, kinh tuyến trục, múi
chiếu 3°).
I. Đặc điểm nguồn nước dưới đất, hiện trạng khai thác nước dưới đất
và các nguồn thải khu vực thăm
1. Tổng quan kết quả điều tra, nghiên cứu, đánh giá, quan trắc nước dưới
đất đã được thực hiện và đặc điểm nguồn nước dưới đất khu vực thăm.
2. Thuyết minh các thông tin, số liệu về phạm vi, chiều sâu phân bố, chiều
dày, tnh phần đất đá, đặc tính thấm nước, chứa nước, động thái, chiều sâu
mực nước của tầng chứa nước dự kiến thăm dò.
3. Thuyết minh hiện trạng khai thác nước dưới đất các nguồn thải khu
vực thăm dò (thuộc phạm vi bán kính 200 m xung quanh giếng thăm dò và ngoài
phạm vi bán kính 200 m nhưng nằm trong phạm vi thăm dò d kiến):
50
a) Hiện trạng khai thác nước dưới đất, gồm các thông tin sau: tên chủ công
trình, vị trí, chiều sâu, khoảng cách đến giếng thăm dò; lưu lượng, mực nước;
mục đích khai thác, sử dụng.
b) Hiện trạng các nguồn thải có nguy cơ gây ô nhiễm (bãi rác, bãi chôn lấp
chất thải, nghĩa trang, kho chứa ha chất, các nguồn nước mặt bị ô nhiễm), gồm
các thông tin sau: vị trí, quy mô và khoảng cách đến các giếng thăm dự kiến.
II. Nội dung, phương pháp, khối lượng thăm nước dưới đất tiến
độ thực hiện
1. Thuyết minh phương án dự kiến bố trí giếng thăm dò (sơ đồ bố trí giếng)
bao gồm số lượng, vị trí, chiều sâu, lưu lượng thăm dự kiến của từng giếng
và khoảng cách giữa chúng.
2. Nội dung, phương pháp, khối lượng thăm dò và tiến độ thực hiện.
a) Thuyết minh thiết kế từng giếng thăm dò, gồm các thông tin về chiều
sâu, đường kính giếng, các đoạn ống chống, ống lọc, ống lắng (kèm theo Bản vẽ
thiết kế giếng thăm dò).
b) Công tác bơm thổi rửa giếng, bơm thí nghiệm: gồm các thông tin về
trình tự thực hiện, lưu lượng bơm dự kiến, thời gian bơm, chế độ đo mực nước.
c) Công tác lấy, phân tích mẫu nước: gồm các thông tin về loại mẫu, số
lượng mẫu, thời gian lấy mẫu các chỉ tiêu phân tích dự kiến tại từng giếng
thăm dò.
3. Lập bảng tổng hợp nội dung, khối lượng các hạng mục thăm tiến
độ thực hiện các hạng mc thăm dò.
STT
Hạng mục
công việc
Đơn vị
tính
Khối lượng
Tiến độ thực hiện
KIẾN NGHỊ VÀ CAM KẾT
1. Các kiến nghị liên quan đến việc cấp phép thăm dò nước dưới đất.
2. Cam kết của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép (v tính chính xác, trung
thc của tài liệu, thông tin, số liệu cung cấp chịu trách nhiệm hoàn toàn
trước pháp luật v các nội dung trong Hồ sơ).
51
2. Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình
có quy mô dưới 3.000 m
3
/ngày đêm
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nộp hồ sơ:
Tổ chức, nhân đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép nộp 01 bộ hồ
trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính viễn thông hoặc qua ủy quyền theo
quy định của pháp luật hoặc trực tuyến tại cổng dịch vụ công đến Bộ phận Một
cửa hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
hoặc Sở Tài nguyên Môi trường (đối với trường hợp địa phương chưa thành
lập Bộ phận một cửa hoặc Trung tâm Phục vhành chính công), sau đây gọi tắt
là Bộ phận Một cửa.
- Bước 2: Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
Bộ phận Một cửa trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xem xét tính
đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
+ Tờng hợp hồ không hợp lệ, Bphận Một cửa trlại hồ thông
o lý do cho tchức, cá nhân đề nghgia hạn, điều chỉnh giấy phép.
+ Trường hợp hồ hợp lệ, Bộ phận Một cửa chuyển hồ cho Sở Tài
nguyên và Môi trường để tổ chức thẩm định.
- Bước 3: Thẩm định hsơ và quyết định gia hạn, điu chỉnh giấy phép:
Ktừ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Sở Tài nguyên và Môi trường trách
nhiệm gửi thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn, điều
chỉnh giấy phép thẩm định hồ sơ; nếu cần thiết thì kiểm tra thực tế hiện trường,
lập hội đồng thẩm định o o; tổ chức lấy ý kiến c quan, tổ chức, cá nn có
liên quan.
+ Trường hợp đủ điều kiện gia hạn, điều chỉnh, Sở Tài nguyên Môi
trường trình Ủy ban nhân n cấp tỉnh gia hạn, điều chỉnh giấy phép; trường hợp
không đủ điều kiện để gia hạn, điều chỉnh giấy phép thì trả lại hồ sơ cho tổ chức,
nhân đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép và thông báo rõ lý do bằng văn bản.
+ Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện báo cáo, Sở Tài
nguyên Môi trường gửi văn bản thông báo cho tổ chức, nhân đề nghị gia
hạn, điều chỉnh giấy phép nêu những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện báoo.
Thời gian bsung, hoàn thiện báo o không tính vào thời gian thẩm định
o o. Thời gian thẩm định sau khio cáo được bổ sung hoàn chỉnh 24 ngày.
+ Trường hợp phải lập lại báo cáo, Sở Tài nguyên Môi trường gửi n
bản thông o cho tổ chức, nhân đề nghgia hạn, điều chỉnh giấy phép nêu rõ
những nội dung báo o chưa đạt yêu cầu, phải làm lại và trả lại hồ đề nghgia
hạn, điều chỉnh giấy pp.
52
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ: Tổ chức, nhân đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép nộp
01 bộ hồ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính viễn thông hoặc qua ủy
quyền theo quy định của pháp luật hoặc trực tuyến tại cổng dịch vụ công đến Bộ
phận Một cửa.
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Bộ phận Một cửa trả giấy phép
cho tổ chức, nhân đnghị gia hạn, điều chỉnh giấy pp.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị gia hạn hoặc điều chỉnh nội dung giấy phép theo Mẫu 02,
Phụ lục I Nghị định số 54/2024/-CP;
- Báo cáo tình hình thực hiện các quy định trong giấy phép theo Mẫu 37,
Phụ lục I Nghị định số 54/2024/-CP.
d) Thời hạn giải quyết: 38 ngày
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
hồ, Bộ phận Một cửa có trách nhiệm xem t, kiểm tra hồ.
- Thời hạn thẩm định báo cáo: Trong thời hạn 35 ngày, ktừ ngày nhận
đủ hồ sơ, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thẩm định báo cáo.
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện báo cáo không tính vào thời gian thẩm
định báo cáo. Thời gian thẩm định sau khi báo cáo được bổ sung hoàn chỉnh
24 ngày.
đ) Đối ợng thực hiện thtục nh chính: Tổ chức, cá nhân.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan c thm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Kết quả của thủ tục Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất
theo Mẫu 20 Phụ lục I ban hành km theo Nghị định số 54/2024/-CP.
h) Phí thẩm định: do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định.
i) Tên mẫu đơn, báo cáo, giấy phép:
- Đơn đề nghị gia hạn/điều chỉnh giấy phép thăm nước dưới đất theo
Mẫu 02 Phụ lục I Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
- Báo cáo tình hình thực hiện các quy định trong giấy phép theo Mẫu 37
Phụ lục I Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
- Giấy phép thăm nước dưới đất (gia hạn/điều chỉnh/cấp lại) theo Mẫu
20 Phụ lục I Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
53
- Đối với trường hợp gia hạn giấy phép
+ Việc gia hạn giấy phép thăm nước dưới đất phải căn cứ vào các quy
định tại Điều 55, Điều 56 và Điều 57 của Luật Tài nguyên nước.
+ Giấy phép vẫn còn hiệu lực và hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép phải nộp
trước thời điểm giấy phép hết hiệu lực ít nhất 45 ngày;
+ Đến thời điểm nộp hồ đề nghị gia hạn, tổ chức, nhân được cấp
giấy phép đã hoàn thành đầy đủ các nghĩa vụ liên quan đến giấy phép đã được
cấp theo quy định của pháp luật và không có tranh chấp;
+ Tại thời điểm nộp hồ đề nghị gia hạn giấy phép, kế hoạch khai thác
tài nguyên nước của tổ chức, nhân phù hợp với quy hoạch về tài nguyên
nước, quy hoạch tỉnh, vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất, khả
năng đáp ứng của nguồn nước.
- Đối với trường hợp điu chỉnh giấy phép
+ Trường hợp chủ giấy phép đề nghị điều chỉnh giấy phép thì phải lập hồ
điều chỉnh giấy phép theo quy định của Nghị định số 54/2024/NĐ-CP. Thời
hạn của giấy phép điều chỉnh thời hạn còn lại của giấy phép đã được cấp
trước đó.
+ Trường hợp ngoài việc điều chỉnh giấy phép, nếu giấy phép thuộc
trường hợp cấp lại thì chủ giấy phép thể hiện trong hồ đề nghị điều chỉnh
giấy phép. Việc cấp lại được xem xét đồng thời trong quá trình điều chỉnh giấy
phép theo quy định của Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ
quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, khai, đăng ký, cấp phép, dịch
vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.
54
Mẫu 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN/ĐIỀU CHỈNH
GIẤY PHÉP THĂM DÒ NƯỚC DƯỚI ĐẤT
______________
Kính gửi: ...................................(1)
1. Thông tin về chủ giấy phép:
1.1. Tên chủ giấy phép:…...............................................................................
1.2. Địa chỉ (đối với tổ chức ghi địa chỉ trụ sở chính theo Giấy chứng nhận
đăng kinh doanh địa chỉ văn phòng đại diện (nếu c) hoặc Quyết định
thành lập; đối với cá nhân ghi theo địa chỉ nơi cư trú): ..........
1.3. Điện thoại: ………………… Fax: ………...…… Email: …...............
1.4. Giấy phép thăm dò nước dưới đất số:........ ngày.......tháng.......năm........
do (tên cơ quan cp giấy phép) cấp. Thời hạn hiệu lực của giấy phép.
2. Lý do đề nghị gia hạn/điều chỉnh giấy phép:........................................(2)
3. Thời gian đề nghị gia hạn/nội dung đề nghị điều chỉnh giấy phép:
- Thời hạn đề nghị gia hạn:…….…tháng/năm (tờng hợp đnghgia hạn).
- Ni dung đ nghị điều chỉnh:......... (trưng hp đnghị điu chnh giấy pp).
4. Cam kết của chủ giấy phép:
- (Chủ giấy phép) cam đoan các nội dung, thông tin trong Đơn này các
giấy tờ, tài liệu gửi km theo đúng sự thật xin hoàn toàn chịu trách nhiệm
trước pháp luật.
- (Chủ giấy phép) cam kết chấp hành đúng, đầy đcác quy định của Giấy
phép thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ quy định tại khoản 4 Điều 5 của Nghị
định này và quy định của pháp luật có liên quan.
- (Chủ giấy phép) kiến nghị các nội dung gia hạn/điều chỉnh nội dung giấy
phép đối với cơ quan cấp phép (nếu c).
Đề nghị (tên quan cấp phép) xem xét, gia hạn/điều chỉnh giấy phép
thăm dò nước dưới đất cho (tên chủ giấy phép).
...., ngày....tháng....năm.....
Chủ giấy phép
Ký, ghi rõ họ tên (đng dấu nếu c)
Hướng dẫn viết đơn:
(1) Tên quan cấp phép: Ghi Bộ Tài nguyên Môi trường/Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh (theo quy định tại Điều 15 của Nghị định này).
(2) Trường hợp điều chỉnh nội dung giấy phép chủ giấy phép nhu cầu cấp
lại giấy phép thì phải bổ sung lý do km theo các tài liệu chứng minh.
55
Mẫu 20
TÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP
___________
Số: …/…
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
.…., ngày…... tháng…. năm….
GIẤY PHÉP THĂM DÒ NƯỚC DƯỚI ĐẤT
(Gia hạn/điều chỉnh/cấp lại)
_____________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
n cứ Nghị định số….. ngày.... tháng .... năm…… của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyn hạn cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên Môi
trường (trường hợp cơ quan cấp phép là Bộ Tài nguyên và Môi trường)/Luật Tổ
chức chính quyn địa phương ngày .... tháng .... năm .... (trường hợp quan
cấp phép là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh);
Căn cứ Nghị định số …… ngày ….. tháng ….. năm ….. của Chính phủ quy
định việc hành ngh khoan nước dưới đất, khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ
tài nguyên nước và tin cấp quyn khai thác tài nguyên nước;
Căn cứ ………………………………………..………………………………….;
Xét Đơn đ nghị (gia hạn/điu chỉnh/cấp lại) giấy phép thăm nước dưới
đất của (tên tổ chức/cá nhân đ nghị cấp phép) ngày…..tháng….năm…và hồ sơ
kèm theo;
Theo đ nghị của ………………………………………………………………...
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép (tên tổ chức/cá nhân đ nghị cấp phép), địa chỉ tại (đối
với tổ chức ghi địa chỉ trụ sở chính theo Giấy chứng nhận đăng kinh doanh
hoặc Quyết định thành lập; đối với cá nhân ghi theo địa chỉ nơi trú) thăm
nước dưới đất theo đề án (tên đ án), với các nội dung chủ yếu sau đây:
1. Mục đích thăm dò:.......................................................................................
2. Quy mô thăm dò: .......................................................................................
3. Vị t công trình thăm (ghi địa chỉ cụ thể hoặc thôn/ấp...,
xã/phường..., huyện/quận..., tỉnh/thành phố...., nơi bố trí ng trình thăm dò;
trường hợp công trình thăm bố trí trong nhiu đơn vị hành chính thì ghi cụ
thể các đơn vị hành chính nơi đặt c công trình thăm toạ độ c điểm
gc giới hạn phạm vi btrí công trình thăm theo hệ tọa độ VN 2000, kinh
tuyến trục, múi chiếu 3°).
(c sơ đồ bố trí công trình thăm dò kèm theo)
56
4. Tầng chứa nước thăm dò: (ghi rõ tên tầng chứa nước, c áp/không áp).
5. Khối lượng các hạng mc thăm dò chủ yếu gồm:
(c bảng tổng hợp khối lượng thăm dò kèm theo).
6. Thời hạn của giấy phép 01 năm (đối với trường hợp đ nghị gia hạn
giấy phép)/giấy phép hiệu lực đến …………(đối với trường hợp đ nghị điu
chỉnh giấy phép hoặc cấp lại giấy phép).
Điều 2. Các yêu cầu cụ thể đối với (tổ chức/cá nhân được cấp giấy phép):
1. Tuân thủ các nội dung quy định tại Điều 1 của Giấy phép này.
2. Chịu sự kiểm tra, giám sát của quan quản tài nguyên nước trung
ương địa phương; cung cấp đầy đủ trung thực thông tin, dữ liệu về hoạt
động thăm dò, khai thác tài nguyên nước của công trình vào Hệ thống thông tin,
cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia và theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có
thẩm quyền.
3. Các yêu cầu khác....................................................................................(1)
Điều 3. quan thẩm định hồ trách nhiệm cập nhật thông tin của
giấy phép này vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia.
Điều 4. Giấy phép này hiệu lực ktừ ngày ……. thay thế Giấy phép
thăm nước dưới đất số…., ngày… tháng…. năm do (tên quan cấp phép)
cấp. (Thủ trưởng tổ chức/cá nhân được cấp giấy phép, thủ trưởng các đơn vị
liên quan) căn cứ Quyết định thi hành.
Nơi nhận:
- (Tên chủ giấy phép);
- Cục Quản lý tài nguyên nước;
- Sở TN&MT tỉnh/thành phố…;
- ........................................;
- Lưu: VT, hồ sơ cấp phép, cơ quan thẩm định.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
(Ký, ghi họ tên, đng dấu)
(1) Các yêu cầu về: thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ theo quy định; tuân thủ các tiêu
chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; thực hiện đầy đủ các quy định về bảo vệ nước dưới đất trong
quá trình thăm theo quy định của pháp luật về tài nguyên nước; trám lấp giếng
khoan không sử dụng sau khi hoàn thành thăm theo quy định và các yêu cầu khác
(nếu có).
57
Mẫu 37
(TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP)
(Trang bìa trong)
BÁO CÁO
TÌNH NH THỰC HIỆN CÁC QUY ĐNH TRONG GIY PP
……………..
(1)
(Trường hợp gia hạn/điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất)
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
Ký (đng dấu nếu c)
ĐƠN VỊ LẬP BÁO CÁO
Ký, đng dấu
Địa danh, tháng…./năm…..
(1)
Ghi tên công trình, vị trí và lưu lượng thiết kế.
58
HƯỚNG DẪN NỘI DUNG
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THC HIN CÁC QUY ĐNH TRONG GIY PHÉP
____________
MỞ ĐẦU
1. Tóm tắt các thông tin của chủ giấy phép thăm nước dưới đất (kèm
theo bản sao Quyết định thành lập t chức/Giấy chứng nhận đăng kinh doanh).
2. Tóm tắt các thông tin của giấy phép thăm dò nước dưới đất đã được cấp.
I. Tình hình thực hiện giấy phép thăm dò nước dưới đất
1. Tình hình thi công đối với từng hạng mục thăm , gồm các thông tin:
ngày bắt đầu thi công, phương pháp thi công, việc tuân thủ quy trình, quy phạm
kỹ thuật khi thi công, kết quả đạt được, tiến độ thực hiện so với kế hoạch và các
vấn đề khó khăn, sự cố gặp phải trong quá trình thi công.
2. Nội dung, khối lượng các hạng mục thăm chưa thực hiện do
chưa thực hiện (kèm theo bảng tổng hợp nội dung, khối lượng các hạng mục
thăm dò đã thc hiện và chưa thc hiện).
3. Đánh giá tình hình chấp hành các nội dung quy định trong giấy phép
thăm dò nước dưới đất đã được cấp.
4. Đối với trường hợp đề nghị điều chỉnh giấy phép thăm dò: xác định
những nội dung khác biệt giữa thiết kế thi công thực tế của các hạng mục
công tác, đề xuất phương án điều chỉnh trong quá trình thăm dò.
II. Nội dung đề nghị gia hạn/điều chnh giấy phép thăm
1. Thuyết minh các lý do liên quan đến việc đề nghị gia hạn/điều chỉnh giấy
phép thăm dò nước dưới đất.
Trường hợp điều chỉnh nội dung giấy phép mà chủ giấy phép nhu cầu
cấp lại giấy phép thì phải bổ sung do đề nghị cấp lại km theo tài liệu chứng
minh lý do đề nghị cấp lại giấy phép và các giấy tờ khác có liên quan.
2. Thời gian đề nghị gia hạn giấy phép thăm nước dưới đất: ....
tháng/năm (đối với trường hợp đ nghị gia hạn giấy phép thăm dò).
3. Thuyết minh các hạng mc thăm đề nghị điều chỉnh (khoan, bơm,...)
và các nội dung điều chỉnh (đối với trường hợp đ nghị điu chỉnh giấy phép).
4. Trình bày c nội dung đnghị điều chnh và trình tự, thời gian thực hin,
yêu cầu k thut đi với tng hạng mục tm dò điu chỉnh, km theo bảng tng hp
ni dung, khối lưng điu chnh (tờng hp đ nghị điu chỉnh giy pp thăm dò).
59
5. Tờng hợp điều chỉnh sự thay đổi về đồ bố trí ng trình: thuyết
minh đồ btrí ng trình thăm km theo đồ.
6. Trường hợp điều chỉnh sự thay đổi về thiết kế công trình thăm dò
hoặc điều chỉnh chiều sâu thăm dò: Thuyết minh việc điều chỉnh thiết kế công
trình thăm km theo bản vẽ thiết kế.
KIẾN NGHỊ VÀ CAM KẾT
1. Các kiến nghị liên quan đến việc cấp phép thăm dò nước dưới đất.
2. Cam kết của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép (v tính chính xác, trung
thc của tài liệu, thông tin, số liệu cung cấp chịu trách nhiệm hoàn toàn
trước pháp luật v các nội dung trong Báo cáo).
60
3. Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình quy
dưới 3.000 m
3
/ngày đêm
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nộp hồ sơ:
Tổ chức, nhân đề nghị cấp phép nộp 01 bộ hồ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ u chính viễn thông hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp
luật hoặc trực tuyến tại cổng dịch vụ công đến Bộ phận Một cửa hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công của Ủy ban nhân n cấp tỉnh hoặc Sở Tài nguyên
Môi trường (đối với trường hợp địa phương chưa thành lập Bộ phận một cửa
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công), sau đây gọi tắt là Bộ phận Một cửa.
- Bước 2: Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
Bộ phận Một cửa trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xem xét tính
đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Bộ phận Một cửa trả lại hồ sơ và thông
báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép.
+ Trường hợp hồ hợp lệ, Bộ phận Một cửa chuyển hồ cho Sở Tài
nguyên và Môi trường để tổ chức thẩm định.
- Bước 3: Thẩm định hồ sơ và quyết định cấp phép:
Kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Sở i nguyên Môi trường trách
nhiệm gửi thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân đề nghcấp phép và
thẩm định hồ sơ; nếu cần thiết thì kiểm tra thực tế hiện trường, lập hội đồng thẩm
định báoo, tổ chức lấy ý kiến các quan, tổ chức, cá nhân liên quan.
Đối với công trình thăm dò, khai thác nước dưới đất nằm trong phạm vi
bảo vệ công trình thuỷ lợi thì Sở Tài nguyên Môi trường thực hiện lấy ý kiến
bằng văn bản của quan nhà nước quản công trình thủy lợi về tác động của
việc khai thác nước dưới đất của công trình đề nghị cấp phép đến an toàn công
trình thủy lợi.
+ Trường hợp đủ điều kiện cấp phép, STài nguyên Môi trường trình
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp phép; trường hợp không đủ điều kiện để cấp phép
thì trả lại hồ cho tổ chức, nhân đề nghị cấp phép thông báo do
bằng văn bản.
+ Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa đ hoàn thiện báo cáo, Sở Tài
nguyên Môi trường gửi văn bản thông báo cho tổ chức, nhân đề nghị cấp
phép nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện báo cáo.
Thời gian bsung, hoàn thiện báo o không tính vào thời gian thẩm định
o o. Thời gian thẩm định sau khio cáo được bổ sung hoàn chỉnh 24 ny.
+ Trường hợp phải lập lại o cáo, Sở i nguyên Môi trường gửi văn
bản thông báo cho tổ chức, nhân đề nghị cấp phép nêu những nội dung báo
cáo chưa đạt yêu cầu, phải làm lại và trả lại hồ đề nghị cấp phép.
61
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp
hoặc thông qua dịch vụ bưu chính viễn thông hoặc qua ủy quyền theo quy định
của pháp luật hoặc trực tuyến tại cng dịch vụ công đến Bộ phận Một cửa.
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Bộ phận Một cửa trả giấy
phép cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp giấy phép theo Mẫu 03, Phụ lục I Nghị định số
54/2024/NĐ-CP;
- Sơ đồ khu vực và vị trí công trình khai thác nước dưới đất;
- Báo cáo kết quả thăm đánh gtrữ lượng nước dưới đất đối với công
trình có quy mô từ 200 m
3
/ngày đêm trở lên theo Mẫu 38, Phụ lục I Nghđịnh s
54/2024/NĐ-CP hoặc báo cáo kết quả thi công giếng khai thác đối với công trình
quy nhỏ hơn 200 m
3
/ngày đêm trong trường hợp chưa công trình khai
thác theo Mẫu 39, Phụ lục I Nghị định số 54/2024/NĐ-CP; báo cáo hiện trạng
khai thác đối với trường hợp công trình khai thác nước dưới đất đang hoạt động
theo Mẫu 40, Phụ lục I Nghị định số 54/2024/NĐ-CP;
- Kết quả phân tích chất lượng nguồn nước không quá 6 tháng tính đến
thời điểm nộp hồ sơ, đảm bảo mỗi tầng chứa nước khai thác tối thiểu 1 mẫu.
d) Thời hạn giải quyết: 45 ngày
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định báo cáo: Trong thời hạn 42 ngày, ktừ ngày nhận
đủ hồ sơ, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thẩm định báo cáo.
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện báo cáo không tính vào thời gian thẩm
định báo cáo. Thời gian thẩm định sau khi báo cáo được bổ sung hoàn chỉnh
24 ngày.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan c thm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Kết quả của thủ tục Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công
trình quy dưới 3.000m
3
/ngày đêm theo Mẫu 21 Phụ lục I Nghị định số
54/2024/NĐ-CP.
h) Phí thẩm định: do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định.
i) Tên mẫu đơn, báo cáo, giấy phép:
62
- Đơn đ nghị cấp giấy phép theo Mẫu 03 Phụ lc I Nghị đnh s
54/2024/NĐ-CP
- Báo cáo kết quả thăm đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với công
trình có quy mô từ 200 m
3
/ngày đêm trở lên theo Mẫu 38 Phụ lục I Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
- Báo cáo kết quả thi công giếng khai thác đối với công trình quy
nhỏ hơn 200 m
3
/ngày đêm trong trường hợp chưa công trình khai thác theo
Mẫu 39 Phụ lục I Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
- Báo cáo hiện trạng khai thác đối với trường hợp công trình khai thácớc
dưới đất đang hoạt động theo Mẫu 40 Phụ lục I Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
- Giấy phép khai thác nước dưới đất theo Mẫu 21 Phụ lục I Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Việc khai thác tài nguyên nước phù hợp với Quy hoạch về tài nguyên
nước; quy hoạch ngành quốc gia, quy hoạch tỉnh, quy hoạch có nh chất kỹ
thuật, chuyên ngành nội dung khai thác, sử dụng tài nguyên nước; khả năng
đáp ứng của nguồn nước; khai thác nước dưới đất phù hợp với quy định liên
quan đến vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất theo quy định tại
Điều 31 của Luật Tài nguyên nước;
- Bảo đảm các yêu cầu về bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và
phòng, chống khắc phục tác hại do nước gây ra theo quy định của Luật Tài
nguyên nước;
- Bảo đảm thông tin, số liệu sử dụng để lập o cáo đầy đủ, cnhc.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ
quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, khai, đăng ký, cấp phép, dịch
vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.
63
Mẫu 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT
___________
Kính gửi:…….………….. (1)
1. Tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép:
1.1. Tên tổ chức/cá nhân (đối với tổ chức ghi đầy đủ tên theo Quyết định
thành lập hoặc Giấy chứng nhn đăng kinh doanh; đối với cá nhân ghi đầy đ họ
tên theo Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Định danh cá nhân): ………
1.2. Số Giấy chứng nhận đăng kinh doanh, nơi cấp, ngày cấp hoặc số
Quyết định thành lập, quan quyết định (đối với tổ chức)/số Chứng minh
nhân dân/số thẻ Căn cước công dân/số định danh nhân (đối với nhân):
………
1.3. Địa chỉ (đối với tổ chức ghi địa chỉ trụ sở chính theo Giấy chứng nhận
đăng kinh doanh địa chỉ văn phòng đại diện (nếu c) hoặc Quyết định
thành lập; đối với cá nhân ghi theo địa chỉ nơi cư trú): ..........
1.4. Điện thoại:…………….. Fax:…………. Email: ………………………
2. Nội dung đề nghị cấp phép:
2.1. Tên công trình:…………………………………………… ....................
2.2. Vị trí công trình khai thác:………………………………………… (2)
2.3. Mục đích khai thác nước:…………………………………………...(3)
2.4. Tầng chứa nước khai thác:………………………………………… (4)
2.5. Số giếng khai thác (hố đào/hành lang/mạch lộ/hang động)…….….(5)
2.6. Tổng lưu lượng nước khai thác:……………………… (m
3
/ngày đêm).
2.7. Thời gian đề nghị cấp phép: (tối đa là 5 năm) ………………………
2.8. Chế độ khai thác của công trình:…………………………(6).
Số hiệu, vị trí và thông số của công trình khai thác cụ thể như sau:
Số
hiệu
Tọa độ (VN2000,
kinh tuyến trục...,
múi chiếu 3
0
)
Chiều sâu
đặt ống lọc
(m)
Chiều sâu
mực nước động
lớn nhất (m)
Tầng
chứa nước
khai thác
X
Y
Từ
Đến
64
3. Cam kết của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép:
- (Tên tổ chức/cá nhân đ nghị cấp phép) cam đoan các nội dung, thông tin
trong Đơn này các giấy tờ, tài liệu gửi km theo đúng sự thật và xin hoàn
toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
- (Tên tổ chức/cá nhân đ nghị cấp phép) cam kết chấp hành đúng, đầy đủ
các quy định của giấy phép thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ quy định tại khoản
2 Điều 42 của Luật Tài nguyên nước và quy định của pháp luật có liên quan.
- (Tên tổ chức/cá nhân đ nghị cấp phép) kiến nghị các nội dung cấp phép
đối với cơ quan cấp phép (nếu c).
Đề nghị (cơ quan cấp phép) xem t, cấp giấy phép khai thác nước dưới
đất cho (tổ chức/cá nhân đ nghị cấp phép).
….., ngày…. tháng.....năm …..
Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép
, ghi rõ họ tên (đng dấu nếu c)
______________________
Hướng dẫn viết đơn:
(1) Tên quan cấp phép: Ghi Bộ Tài nguyên Môi trường/Ủy ban nhân n
cấp tỉnh (theo quy định tại Điều 15 của Nghị định này).
(2) Ghi địa chỉ cụ thể hoặc thôn/ấp….. xã/phường....huyện/quận.... tỉnh/thành
phố…. nơi bố trí công trình khai thác nước dưới đất; trường hợp công trình khai thác
bố trí trong nhiều đơn vị hành chính thì ghi cụ thể số lượng giếng khai thác trên từng
đơn vị hành chính.
(3) Ghi khai thác ớc dưới đất để sử dụng cho mục đích: sinh hoạt, sản xuất,
tưới, nuôi trồng thủy sản,…..; trường hợp khai thác nước ới đất để cấp nước cho
nhiều mục đích thì ghi rõ lưu lượng để cấp cho từng mục đích.
(4) Ghi tên tầng chứa nước khai thác (có áp/không áp); trường hợp khai thác
nước dưới đất trong nhiều tầng chứa nước thì ghi lưu ợng khai thác trong từng
tầng chứa nước.
(5) Ghi số ợng giếng khai thác hoặc số hố đào/hành lang/mạch lộ/hang
động; trường hợp khai thác nước dưới đất trong nhiều tầng chứa nước thì ghi số
lượng giếng trong từng tầng chứa nước.
(6) Ghi rõ số ngày khai thác nước trong năm.
Trường hợp công trình nhu cầu khai thác với nhiều cấp quy mô, u lượng
khai thác trong m thì ghi số ngày khai thác tương ứng với từng cấp quy mô, lưu
lượng khai thác nước trong năm (VD: Công trình khai thác nước có thể ghi chế độ khai
tc : 65/365 ny khai thác vi u ợng 200.000 m
3
/ngày đêm, 300/365 ngày khai
thác với lưu lượng 150.000 m
3
/ngày đêm).
65
Mẫu 21
TÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP
____________
Số: …/…
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
….., ngày …..tháng.... năm....
GIẤY PHÉP KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT
____________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số….. ngày .... tháng…. m…… của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyn hạn cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên Môi
trường (trường hợp cơ quan cấp phép là Bộ Tài nguyên và Môi trường)/Luật Tổ
chức chính quyn địa phương ngày .... tháng .... năm…… (trường hợp quan
cấp phép là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh);
Căn cứ Nghị định số…. ngày….. tháng….. năm…… của Chính phủ quy
định việc hành ngh khoan nước dưới đất, khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ
tài nguyên nước và tin cấp quyn khai thác tài nguyên nước;
Căn cứ……………………………………………………………………………. ;
Xét Đơn đ nghị cấp giấy phép khai thác nước dưới đất của (tên tổ chức/cá
nhân đ nghị cấp phép) ngày...tháng... năm... và hồ sơ kèm theo;
Theo đ nghị của ………………………………………………………………...
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép (tên tổ chức/cá nhân), địa chỉ tại (đối với tổ chức ghi địa
chỉ trụ sở chính theo Giấy chứng nhận đăng kinh doanh hoặc Quyết định
thành lập; đối với cá nhân ghi theo địa chỉ nơi cư trú) được khai thác nước dưới
đất với các nội dung chủ yếu sau đây:
1. Tên công trình:…………………………………………...……………….
2. Mục đích khai thác nước: ………………………………………………..
3. Vị trí công trình khai thác nước dưới đất (ghi rõ địa chỉ cụ thể hoặc
thôn/ấp xã/phường....huyện/quận....tỉnh/thành phố...... nơi bố trí công trình khai
thác nước dưới đất; trường hợp công trình khai thác bố trí trong nhiu đơn vị
hành chính thì ghi cụ thể số lượng giếng khai thác trên từng đơn vị hành chính).
66
4. Tầng chứa nước khai thác (ghi tên tầng chứa nước khai thác c
áp/không áp; trường hợp khai thác nước dưới đất trong nhiu tầng chứa nước
thì ghi rõ lưu lượng khai thác trong từng tầng chứa nước).
5. Tổng số giếng khai thác (ghi số lượng giếng khai thác hoặc số hố
đào/hành lang/mạch lộ/hang động; trường hợp khai thác nước dưới đất trong
nhiu tầng chứa nước thì ghi rõ số lượng giếng trong từng tầng chứa nước).
6. Tổng lưu lượng nước khai thác:…………………….. (m
3
/ngày đêm);
trường hợp khai thác nước dưới đất để cấp nước cho nhiều mục đích thì ghi
lưu lượng để cấp cho từng mục đích.
7. Thời hạn của giấy phép là………… năm.
8. Chế độ khai thác của công trình:…………… ngày/đêm; trường hợp công
trình nhu cầu khai thác với nhiều cấp quy mô, lưu lượng khai thác trong năm
thì ghi rõ số ngày khai thác tương ứng với từng cấp quy mô, lưu lượng khai thác
nước trong năm.
9. Vị trí toạ độ, lưu lượng và các thông số của công trình cụ thể như sau:
Số hiệu
Tọa độ
(VN2000, kinh tuyến
trục...., múi chiếu 3
0
)
Chiều sâu
đặt ống lọc (m)
Chiều sâu
mực nước
động lớn nhất
cho phép (m)
Tầng
chứa nước
khai thác
X
Y
Từ
Đến
(c sơ đồ khu vc và vị trí công trình khai thác nước kèm theo)
Điều 2. Các yêu cu cụ thể đối với (tên tổ chức/cá nhân đưc cp giy phép):
1. Tuân thủ các nội dung quy định tại Điều 1 của Giấy phép này.
2. Thực hiện việc quan trắc mực nước, lưu lượng, chất lượng nước trong
quá trình khai thác theo quy định.
3. Chịu sự kiểm tra, giám sát của quan quản tài nguyên nước trung
ương địa phương; cung cấp đầy đủ trung thực thông tin, dữ liệu về hoạt
động khai thác tài nguyên nước của công trình vào Hệ thống thông tin, sở dữ
liệu tài nguyên nước quốc gia theo yêu cầu của quan nhà nước thẩm
quyền.
4. Các yêu cầu khác....................................................................................(1)
Điều 3. Cơ quan thẩm định hồ sơ có trách nhiệm cập nhật thông tin của giấy
phép này vào Hthống thông tin, sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia; theo
dõi, giám sát hoạt động khai thác, sdụng nước dưới đất của ng trình này.
Điều 4. (Tên tổ chức/cá nhân được cấp giấy phép) được hưởng các quyền
hợp pháp theo quy định tại khoản 1 Điều 42 của Luật Tài nguyên nước và quyền
lợi hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
67
Điều 5. Giấy phép này hiệu lực ktừ ngày…………………….. Chậm
nhất 45 ngày trước khi Giấy phép hết hạn, nếu (tên tchức/cá nhân được cấp
giấy phép) còn tiếp tục khai thác nước dưới đất nquy định tại Điều 1 của
Giấy phép này thì phải làm thủ tục gia hạn giấy phép theo quy định.
Nơi nhận:
- (Tên chủ giấy phép);
- Cục Quản lý tài nguyên nước;
- Sở TN&MT tỉnh/thành phố...;
- Cục thuế tỉnh/thành phố…… ;
- …………………………………..;
- Lưu: VT, hồ sơ cấp phép, cơ quan thẩm định.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
(Ký, ghi họ tên, đng dấu)
(1) Các yêu cầu về: thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ theo quy định; thiết lập vùng
bảo hộ vệ sinh của công trình khai thác theo quy định; tuân thủ c tiêu chuẩn, quy
chuẩn kỹ thuật; thực hiện đầy đủ các quy định về bảo vệ nước dưới đất trong quá trình
khai thác theo quy định của pháp luật về tài nguyên nước; trám lấp giếng khoan
không sử dụng theo quy định và các yêu cầu khác (nếu có).
68
Mẫu 38
(TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP)
(Trang bìa trong)
BÁO CÁO
KT QU THĂM DÒ ĐÁNH GIÁ TR LƯNG NƯC DƯI ĐT
…………………..
(1)
(Đối với công trình thăm dò có quy mô từ 200 m
3
/ngày đêm trở lên)
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
Ký (đng dấu nếu c)
ĐƠN VỊ LẬP BÁO CÁO
Ký, đng dấu
Địa danh, tháng…./năm…..
(1)
Ghi tên công trình, vị trí và lưu lượng thiết kế.
69
HƯỚNG DẪN
NỘI DUNG BÁO CÁO KẾT QU THĂM DÒ
ĐÁNH G TRỮ ỢNG ỚC DƯỚI ĐẤT
______________
MỞ ĐẦU
1. Tóm tắt các thông tin của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp giấy phép thăm
nước dưới đất (kèm theo bản sao Quyết định thành lập tổ chức/Giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh).
2. Khái quát các nội dung bản của công trình dự kiến khai thác, bao
gồm: vị trí hành chính, mục đích, tầng chứa nước, tổng lượng nước đề nghị cấp
phép.
3. Đánh giá sự phù hợp của việc thăm dò nước dưới đất với quy hoạch về
tài nguyên nước, quy hoạch ngành quốc gia, quy hoạch tỉnh, các quy hoạch
chuyên ngành khai thác, sử dụng tài nguyên nước, quy định về khoanh định
vùng cấm, hạn chế khai thác nước dưới đất các quy định liên quan đến
việc thăm dò nước dưới đất của tổ chức/cá nhân.
4. Thuyết minh căn cứ lập Báo cáo:
- Căn cứ pháp lý: nêu các văn bản pháp liên quan đến việc khai thác
nước dưới đất của tổ chức/cá nhân (kèm theo các văn bản pháp lý, tài liệu c
liên quan).
- Liệt các tài liệu, thông tin, số liệu sdụng lập Báo cáo (các báo cáo,
tài liệu điu tra, đánh giá, quan trắc dưới đất đã thc hiện tại khu vc thăm
dò…); các tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy phạm kỹ thuật áp dụng.
Chương I
NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP,
KHỐI LƯỢNG THĂM DÒ ĐÃ THỰC HIỆN
I. Nội dung, thông tin, số liệu về việc thi công các hạng mục thăm dò
1. Thuyết minh nội dung, phương pháp, thời gian, trình tự thực hiện kết
quả thi công từng hạng mục thăm dò.
2. Đánh giá việc tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
mức độ hoàn thành về nội dung, khối lượng, chất lượng từng hạng mục thăm dò
so với phê duyệt.
3. Thuyết minh nội dung, khối lượng thay đổi, điều chỉnh của từng hạng
mục thăm dò (nếu c) so với phê duyệt.
70
II. Tổng hợp và đánh giá mức độ hoàn thành các mục tiêu thăm dò
Bảng ..... Tổng hợp khối lượng các hạng mục thăm dò đã thực hiện
TT
Hạng mục
công việc
Đơn vị
tính
Khối lượng
phê duyệt
Khối lượng
thực hiện
Đánh g
(%)
1
2
...
Đính kèm Bản vẽ hoàn công công trình thăm dò nước dưới đất.
Chương II
ĐẶC ĐIỂM NGUỒN NƯỚC
VÀ HIỆN TRẠNG KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT,
HIỆN TRẠNG CÁC NGUỒN THẢI KHU VỰC THĂM DÒ
I. Đặc điểm nguồn nước dưới đất
Trên sở thông tin, sliệu đã được cập nhật sliệu sau khi thực hiện
thăm dò tiến hành mô tả đặc điểm của nguồn nước dưới đất tại khu vực thăm dò,
bao gồm:
1. Đặc điểm của các tầng chứa nước
tả các đặc điểm, đặc trưng của các tầng chứa nước trong phạm vi thăm
dò, gồm các thông tin, số liệu về phạm vi, chiều sâu phân bố, chiều dày, thành
phần đất đá, đặc tính thấm nước, chứa nước, động thái, chiều sâu mực nước.
Đối với tầng chứa nước dự kiến khai thác: mô tả các đặc điểm nguồn cấp,
miền cấp, miền thoát, quan hệ thủy lực giữa các tầng chứa nước khả năng
khai thác của công trình.
2. Đặc điểm các tầng cách nước
Mô tả các thông tin, số liệu về phạm vi, chiều sâu phân bố, chiều dày, thành
phần đất đá, tính chất thấm nước và cách nước.
3. Đặc điểm chất lượng nước
t đặc điểm chất lượng nước, tình hình ô nhiễm, nhiễm mặn của các
tầng chứa nước.
Đối với tầng chứa nước dkiến khai thác: Đánh giá chất lượng nước theo
Quy chuẩn về chất lượng nước ngầm.
71
Đối với công trình thăm c quy từ 3.000 m
3
/ngày đêm trở lên:
Thuyết minh sơ đồ địa chất thủy văn khu vc thăm Đính kèm đồ địa
chất thủy văn tỷ lệ 1:25.000 hoặc lớn hơn và các mặt cắt kèm theo.
II. Hiện trạng khai thác nước dưới đất các nguồn thi khu vc thăm dò
1. Tính toán phạm vi ảnh hưởng của công trình
Thuyết minh phương pháp kết quả tính tn phạm vi vùng ảnh ởng của
ng tnh khai thác nướcới đất dự kiến và khoanh định trên sơ đồ khu vực vị t
ng trình khai thác.
2. Hiện trạng khai thác nước dưới đất và các nguồn thải khu vực thăm dò
a) Thống kê, tổng hợp các công trình khai thác, sử dụng nước dưới đất hiện
có trong phạm vi vùng ảnh hưởng của công trình theo bảng tổng hợp sau:
TT
Tên công
trình/
số hiệu
giếng
Vị trí
hành
chính
Tọa độ
(X,Y)
Chiều
sâu
giếng
(m)
Lưu
lượng
(m
3
/ngày
đêm)
Mực
nước
động
khai
thác lớn
nhất (m)
Tầng
chứa
nước
khai
thác
Khoảng
cách đến
khu vực
thăm dò
(m)
Tình trạng
cấp phép
(số giấy
phép cấp..
nếu có)
I
Tên công
trình
1
Số hiệu
giếng ...
2
Số hiệu
giếng ...
...
II
...
Tổng
b) Thống kê, tổng hợp các nguồn thải có nguy cơ gây ô nhiễm (bãi rác, bãi
chôn lấp chất thải, nghĩa trang, kho chứa ha chất, các nguồn nước mặt bị ô
nhiễm) trong phạm vi vùng ảnh hưởng phạm vi khu vực thăm dò, gồm các
thông tin về vị trí, quy mô, khoảng cách đến công trình thăm nước dưới
đất.
III. Đánh giá khả năng khai thác của tầng chứa nước thăm dò, kết luận
lựa chọn tầng chứa nước khai thác.
Chương III
TÍNH TOÁN TRỮ LƯỢNG
VÀ PHƯƠNG ÁN KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT
I. Tính toán trữ lượng khai thác nước dưới đất
1. Tính toán các thông số địa chất thủy văn:
72
Thuyết minh, luận chứng lựa chọn các thông số địa chất thủy văn (trường
hợp thăm c kết hợp lắp đặt giếng khai thác tphải thuyết minh việc tính
toán xác định hiệu suất giếng theo tài liệu bơm giật cấp).
2. Bố trí sơ đồ khai thác nước dưới đất:
Luận chứng lựa chọn lưu lượng khai thác và mô tả sơ đồ khai thác gồm các
thông tin: số lượng, vị trí, tọa độ, chiều sâu, lưu lượng của từng loại hình công
trình khoảng cách giữa chúng. Đính kèm đồ khu vc công trình khai thác,
trong đ thể hiện rõ: Vị trí, tọa độ các điểm gc của khu vc thăm (theo hệ
tọa độ VN2000, kinh tuyến trục, múi chiếu 3°); công trình khai thác khác, công
trình xả nước thải trong phạm vi vùng ảnh hưởng.
3. Mực nước động lớn nhất cho phép:
a) Thuyết minh, lựa chọn mực nước động lớn nhất cho phép tại từng loại
hình công trình khai thác.
b) Tính toán, dự báo hạ thấp mực nước
Đối với công trình quy mô từ 3.000 m
3
/ngày đêm trở lên: Thuyết minh tính
toán dự báo hạ thấp mực nước, bao gồm: lựa chọn phương pháp tính trữ lượng;
đồ hóa trường thấm; xác định các điều kiện biên; lập luận chọn các thông số
tính toán; tính toán dự báo hạ thấp mực nước tại công trình trong thời gian đề
nghị cấp phép, trong đó có tính đến ảnh hưởng can nhiễu của các công trình khai
thác nước dưới đất khác nằm trong vùng ảnh hưởng của công trình.
Đối với ng trình quy từ 200 m
3
/ngày đêm đến 3.000 m
3
/ngày đêm:
lập đồ thbơm hút nước t nghiệm và dự báo hạ thấp mực nước trong thời gian
khai thác theo đthị.
4. Đánh giá kết quả tính toán dự báo so với mực nước động lớn nhất cho
phép trong việc khai thác nước dưới đất theo thời gian đề nghị cấp phép.
II. Phương án khai thác nước dưới đất tại công trình
1. Thuyết minh, mô tả thiết kế từng loại hình công trình trong đồ công
trình khai thác nước dưới đất.
2. Thuyết minh nhu cầu, lượng nước khai thác cho từng mục đích sử dụng
theo từng giai đoạn trong thời gian đề nghị cấp phép khai thác.
3. Thuyết minh các thông số khai thác của từng loại hình công trình (giếng
khoan/giếng đào/mạch lộ…), gồm: tọa độ, lưu lượng, mực nước động lớn nhất,
chiều sâu đặt ống lc, tầng chứa ớc khai thác ca từng loại hình trong công trình.
III. Phương án quan trắc, giám sát hoạt động khai thác nước dưới đất
tại công trình
Thuyết minh phương án lắp đặt thiết bị quan trắc tại công trình khai thác,
công trình quan trắc và phương án bố trí nhân lực thực hiện việc quan trắc, giám
sát hoạt động khai thác nước dưới đất.
73
IV. Vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt của công trình
khai thác
Thuyết minh sở xác định phạm vi ranh giới các vùng bảo hộ vệ sinh và
các nội dung cn phải tuân thủ trong ng bảo hộ vsinh ca công trình khai thác.
Chương IV
TÁC ĐỘNG CỦA VIỆC KHAI THÁC
VÀ CÁC BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU
I. Dự báo tác động của việc khai thác đến nguồn nước, môi trường, các
công trình khai thác, sử dụng nước dưới đất khác đang hoạt động đề
xuất biện pháp giảm thiểu
1. Dự báo tác động của việc khai thác tại công trình đến sự suy giảm mực
nước, trữ lượng nguồn nước dưới đất trong khu vực khai thác.
2. Dự báo tác động của việc khai thác tại công trình đến sự suy giảm lưu
lượng, mực nước của các công trình khai thác nước dưới đất khác nằm trong
vùng ảnh hưởng của công trình.
3. Dự báo tác động của việc khai thác tại công trình đến khả năng sụt lún
đất, ô nhiễm, xâm nhập mặn vào các tầng chứa nước.
4. Thuyết minh giải trình về việc lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư và tổ
chức, nhân liên quan về tác động của công trình khai thác tài nguyên nước
(đối với trường hợp phải lấy ý kiến theo quy định).
II. Thuyết minh các phương án, biện pháp giảm thiểu đối với các tác
động nêu trên; phương án, giải pháp ứng phó trong trường hợp xảy ra sự
cố khi khai thác nước dưới đất tại công trình
KIẾN NGHỊ VÀ CAM KẾT
1. Các kiến nghị liên quan đến việc cấp phép khai thác nước dưới đất.
2. Cam kết của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép (v tính chính xác, trung
thc của tài liệu, thông tin, số liệu cung cấp chịu trách nhiệm hoàn toàn
trước pháp luật v các nội dung trong Báo cáo).
74
Mẫu 39
(TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP)
(Trang bìa trong)
BÁO CÁO KẾT QUẢ THI CÔNG GIẾNG KHAI THÁC
……………..
(1)
(Đối với công trình thăm dò có quy mô nhỏ hơn 200 m
3
/ngày đêm)
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
Ký (đng dấu nếu c)
ĐƠN VỊ LẬP BÁO CÁO
Ký, đng dấu
Địa danh, tháng…./năm…..
(1) Ghi tên công trình, vị trí và lưu lượng thiết kế.
75
HƯỚNG DẪN
NỘI DUNG BÁO CÁO KẾT QUẢ THI CÔNG GIẾNG KHAI THÁC
____________
MỞ ĐẦU
1. Tóm tắt các thông tin của tổ chức/cá nhân chủ đầu công trình thăm
nước dưới đất (kèm theo bản sao Quyết định thành lập tổ chức/Giấy chứng
nhận đăng ký kinh doanh).
2. Khái quát các nội dung bản của công trình dự kiến khai thác, bao
gồm: vị trí hành chính, mục đích, chế độ khai thác, tổng lượng nước đề nghị cấp
phép.
3. Đánh giá sự phù hợp của việc khai thác ớc dưới đất với quy hoạch về tài
nguyên ớc, quy hoạch ngành quốc gia, quy hoạch tỉnh, c quy hoạch chuyên
ngành khai tc, sử dụng i nguyên nước, các quy định về khoanh định vùng
cấm, hạn chế khai thác ớc ới đất quy định liên quan đến việc khai thác
ớc dưới đất của tổ chức/cá nhân.
4. Thuyết minh căn cứ lập Báo cáo:
Căn cứ pháp lý: nêu các văn bản pháp liên quan đến việc khai thác nước
dưi đất ca tchức/cá nn (m theo các văn bản pháp lý, tài liu c ln quan).
Liệt kê các tài liệu, thông tin, số liệu sử dụng lập Báo cáo (các báo cáo, tài
liệu điu tra, đánh giá, quan trắc dưới đất đã thc hiện tại khu vc thăm dò…);
các tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy phạm kỹ thuật áp dụng.
I. Kết quả thi công thăm dò, lắp đặt giếng khai thác
1. Trình bày các nội dung, thông tin, số liệu về việc thi công các hạng mục
thăm dò.
a) Thuyết minh nội dung, phương pháp, thời gian, trình tự thực hiện, kết
quả thi công từng hạng mục công tác (khoan, bơm, lấy và phân tích mẫu nước..);
b) Đánh giá việc tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
mức độ hoàn thành về nội dung, khối lượng, chất lượng từng hạng mục công tác
(khoan, bơm, lấy và phân tích mẫu nước..) so với phê duyệt;
c) Thuyết minh các nội dung, khối lượng thay đổi, điều chỉnh của từng
hạng mục công tác (nếu c) so với phê duyệt.
2. Kết quả thăm
a) tả địa tầng tại các giếng khoan thăm dò, gồm: chiều sâu phân bố,
chiều dày, thành phần của các lớp đất đá khoan qua;
b) tả cấu trúc hoàn công của các giếng khoan, gồm: chiều sâu, đường
kính, chiều dài các đoạn ống chống, ống lọc, ống lắng.
Đính kèm Bản vẽ hoàn công cột địa tầng và cấu trúc giếng khoan.
76
c) Thuyết minh công tác bơm nước thí nghiệm tại từng giếng, bao gồm:
mực nước tĩnh trước khi bơm, lưu lượng bơm, mực nước động hạ thấp mực
nước, thời gian bơm và thời gian hồi phục mực nước sau khi dừng bơm; lập đồ
thị kết quả bơm nước thí nghiệm và lựa chọn lưu lượng khai thác;
d) Tổng hợp kết quả phân tích mẫu nước, đánh giá chất lượng nước theo
quy chuẩn chất lượng nước ngầm.
3. Tổng hợp, đánh giá mức độ hoàn thành các mục tiêu thăm lập
bảng tổng hợp nội dung, khối lượng thăm dò đã thực hiện.
Bảng ..... Tổng hợp khối lượng các hạng mục thăm dò đã thực hiện
TT
Hạng mục
công việc
Đơn vị
tính
Khối lượng
phê duyệt
Khối lượng
thực hiện
Đánh giá
(%)
1
...
II. Dự báo ảnh hưởng của việc khai thác đến công trình khai thác khác
và thiết kế phương án khai thác nước dưới đất
1. Dự báo ảnh hưởng của việc khai thác đến công trình khai thác nước dưới
đất khác đang hoạt động.
Dự báo, đánh giá ảnh hưởng của việc khai thác nước dưới đất tại công trình
đến lưu lượng, mực nước của các công trình khai thác nước dưới đất khác đang
hoạt động nằm trong phạm vi bán kính 200 m xung quanh công trình.
2. Phương án khai thác nước dưới đất tại công trình.
a) Thuyết minh nhu cầu, mục đích sử dụng nước theo từng giai đoạn trong
thời gian đề nghị cấp phép;
b) Thuyết minh các thông skhai thác của từng giếng, gồm: tọa độ, chiều
sâu đặt ống lọc, lưu lượng, mực nước động, tầng chứa nước khai thác của từng
giếng khoảng cách giữa chúng (kèm theo sơ đồ khu vc vị trí công trình
khai thác nước dưới đất).
đồ khu vực vị trí công trình khai thác nước dưới đất phải thể hiện
được các thông tin chính gồm: các thông tin về ranh giới, địa danh hành chính,
hệ thống sông suối, giao thông, dân cư, vị trí, các thông số chính của công trình
khai thác nước dưới đất, các công trình khai thác đang hoạt động khu vc xung
quanh (sơ đồ khổ giấy A4 hoặc A3 kèm theo báo cáo).
3. Thuyết minh phương án lắp đặt thiết bị quan trắc tại công trình khai thác,
công trình quan trắc và phương án bố trí nhân lực thực hiện việc quan trắc, giám
sát hoạt động khai thác nước dưới đất.
4. Thuyết minh sở xác định phạm vi ranh giới các vùng bảo hvệ sinh
và các nội dung cn phi tuân thtrong vùng bảo hvệ sinh của công tnh khai tc.
77
KIẾN NGHỊ VÀ CAM KẾT
1. Các kiến nghị liên quan đến việc cấp phép khai thác nước.
2. Cam kết của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép (v tính chính xác, trung
thc của tài liệu, thông tin, số liệu cung cấp chịu trách nhiệm hoàn toàn
trước pháp luật v các nội dung trong Báo cáo).
78
Mẫu 40
(TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP)
(Trang bìa trong)
BÁO CÁO
HIỆN TRẠNG KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT
………………..
(1)
(Trường hợp công trình khai thác nước dưới đất đang hoạt động)
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
Ký (đng dấu nếu c)
ĐƠN VỊ LẬP BÁO CÁO
Ký, đng dấu
Địa danh, tháng…./năm…..
(1) Ghi tên công trình, vị trí và lưu lượng khai thác.
79
HƯỚNG DẪN NỘI DUNG
BÁO CÁO HIỆN TRẠNG KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT
_____________
A. ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH QUY TỪ 200m
3
/NGÀY ĐÊM
TRỞ LÊN
MỞ ĐẦU
1. Tóm tắt các thông tin của tổ chức/cá nhân chủ công trình khai thác
nước dưới đất (kèm theo bản sao Quyết định thành lập tổ chức/Giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh).
2. Khái quát các thông số bản của công trình khai thác nước dưới đất,
gồm: vị trí hành chính, loại hình công trình, mục đích khai thác; đối tượng,
phạm vi cấp nước; năm xây dựng vận hành công trình; tổng số giếng khoan
(giếng đào/hố đào/hành lang/mạch lộ/hang động), tổng lưu lượng khai thác của
công trình, tầng chứa nước khai thác.
3. Đánh giá sự phù hợp của việc khai thác nước dưới đất với quy hoạch về
tài nguyên nước, quy hoạch ngành quốc gia, quy hoạch tỉnh, các quy hoạch
chuyên ngành khai thác, sử dụng tài nguyên nước, các quy định về khoanh
định vùng cấm, hạn chế khai thác nước dưới đất quy định liên quan đến
việc khai thác nước dưới đất của tổ chức/cá nhân.
4. Thuyết minh căn cứ lập Báo cáo:
- n cpháp : u các n bản pháp lý liên quan đến việc khai thác nước
dưới đất của tchức/ nhân (m theo c n bản pp , tài liu c liên quan).
- Liệt các tài liệu, thông tin, số liệu sdụng lập Báo cáo (các báo cáo,
tài liệu điu tra, đánh giá, quan trắc dưới đất đã thc hiện tại khu vc khai
thác…); các tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy phạm kỹ thuật áp dụng.
Đính kèm đồ khu vc vị trí công trình khai thác nước dưới đất trong
đ thể hiện rõ: Vị trí (theo hệ tọa đVN2000, kinh tuyến trục, múi chiếu 3°),
ranh giới, địa danh hành chính, hệ thống sông suối, giao thông, dân cư, vị trí;
các thông số chính của công trình khai thác nước dưới đất; công trình khai thác
khác và các nguồn thải trong phạm vi vùng ảnh hưởng.
Chương I
ĐẶC ĐIỂM NGUỒN NƯỚC VÀ HIỆN TRẠNG KHAI THÁC
NƯỚC DƯỚI ĐẤT, HIỆN TRẠNG CÁC NGUỒN THẢI
I. Đặc điểm nguồn nước dưới đất
1. Đặc điểm của các tầng chứa nước
tả các đặc điểm, đặc trưng của các tầng chứa nước trong phạm vi vùng
ảnh hưởng của công trình, gồm các thông tin, số liệu về phạm vi, chiều sâu phân
bố, chiều dày, thành phần đất đá, đặc tính thấm nước, chứa nước, động thái,
chiều sâu mực nước.
80
Đối với tầng chứa nước dkiến khai thác: tcác đặc điểm nguồn cấp,
miền cấp, miền thoát, quan hệ thủy lực giữa các tầng chứa nước khả năng
khai thác của công trình.
2. Đặc điểm của các tầng cách nước
Mô tả các thông tin, số liệu về phạm vi, chiều sâu phân bố, chiều dày, thành
phần đất đá, tính chất thấm nước và cách nước.
3. Đặc điểm chất lượng nước
tđặc điểm chất lượng nước, tình hình ô nhiễm, nhiễm mặn của các
tầng chứa nước.
Đối với tầng chứa nước dkiến khai thác: Đánh giá chất lượng nước theo
Quy chuẩn về chất lượng nước ngầm.
4. Đối với công trình thăm quy từ 3.000 m
3
/ngày đêm trở lên:
Thuyết minh đồ địa chất thủy văn khu vực thăm dò đính kèm đồ địa chất
thủy văn tỷ lệ 1:25.000 hoặc lớn hơn và các mặt cắt kèm theo.
II. Hiện trạng khai thác nước dưới đất các nguồn thải trong khu
vực khai thác
1. Tính toán phạm vi ảnh hưởng của công trình
Thuyết minh phương pháp kết quả tính toán phạm vi vùng ảnh hưởng
của công trình khai thác nước dưới đất khoanh định trên sơ đồ khu vực vị trí
công trình khai thác.
2. Hiện trạng khai thác nước dưới đất
Hiện trạng khai thác nước dưới đất trong phạm vi ảnh hưởng của công trình
khai thác theo bảng tổng hợp sau:
TT
Tên công
trình/
số hiệu
giếng
Vị trí
hành
chính
Tọa độ
(X,Y)
Chiều
sâu
giếng
(m)
Lưu
lượng
(m
3
/ngày
đêm)
Mực
nước
động
khai
thác
lớn
nhất
(m)
Tầng
chứa
nước
khai
thác
Khoảng
cách đến
khu vực
khai thác
(m)
Tình
trạng
cấp phép
(số giấy
phép cấp..
nếu có)
I
Tên công
trình
1
Số hiệu
giếng ...
...
II
...
Tổng
81
3. Hiện trạng các nguồn thải trong khu vực khai thác
Thống kê, tổng hợp các nguồn thải nguy y ô nhiễm (bãi rác, bãi
chôn lấp chất thải, nghĩa trang, kho chứa hóa chất, các nguồn nước mặt bị ô
nhiễm) trong phạm vi vùng ảnh hưởng, gồm các thông tin về vị trí, quy mô,
khoảng cách đến công trình thăm dò nước dưới đất.
Chương II
HIỆN TRẠNG CÔNG TRÌNH
VÀ TÌNH HÌNH KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT
I. Hiện trạng công trình khai thác
1. Hiện trạng công trình
Trình bày các thông tin về: chiều sâu, kết cấu, tình trạng hoạt động của
từng loại hình khai thác và khoảng cách giữa chúng.
Đính kèm Bản vẽ cấu trúc công trình khai thác (giếng khoan, giếng đào, hố
đào, hành lang,...).
2. Công tác quan trắc, giám sát quá trình khai thác
Thuyết minh công tác quan trắc trong quá trình khai thác, gồm các thông
tin: thông số, chế độ quan trắc, thiết bị, nhân lực quan trắc, giám sát hoạt động
khai thác nước dưới đất tại công trình khai thác.
3. Vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt
Thuyết minh các vùng bảo hộ vệ sinh của công trình khai thác gồm các nội
dung chính: giới hạn, phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh; tình hình chấp hành các quy
đnh trong ng bảo hvệ sinh (đối vi tng hp khai thác c cho sinh hot).
II. Tình hình khai thác nước tại công trình
1. Tổng quan tình hình khai thác
Thuyết minh nh nh khai thác c i đất tại ng trình, gồm các tng
tin: m bắt đầu khai thác; tổng u ợng khai thác qua tng thi kỳ km biu đồ
khai thác ớc i đất; các vấn đ phát sinh trong quá trình khai tc (nếu có).
2. Diễn biến khai thác tại công trình
a) Diễn biến lưu lượng
Tổng hợp diễn biến lưu lượng khai thác qua từng thời kỳ của công trình
theo bảng tổng hợp sau:
Tháng/Năm
Tổng lưu lượng (m
3
/ngày)
Lưu lượng cấp phép
theo giấy phép
đã được cấp (m
3
/ngày)
Nhỏ nhất
Lớn nhất
Trung
bình
Năm....
T1
...
Nhỏ nhất
Lớn nhất
Trung bình
82
b) Diễn biến mực nước
Tổng hợp diễn biến mực nước khai thác qua từng thời kỳ của các loại hình
công trình theo bảng tổng hợp sau:
Tháng/Năm
Mực nước (giếng khai thác số ..., m)
Nhỏ nhất
Lớn nhất
Trung bình
Mực nước động
lớn nhất cho phép
theo giấy phép
đã được cấp (m)
Năm....
T1
...
Nhỏ nhất
Lớn nhất
Trung bình
Km theo biểu đồ, đồ thị diễn biến lưu lượng, mực nước khai thác tại từng
loại hình công trình đánh giá diễn biến mực nước, lưu lượng khai thác lớn
nhất và nhỏ nhất qua từng thời kỳ.
Đính kèm Bảng tổng hợp lưu lượng, mc nước theo ngày đêm của từng
giếng (giếng khoan, giếng đào, mạch lộ…) trong 3 - 5 năm gần nhất đến thời
điểm đ nghị cấp phép.
c) Tổng hợp, đánh giá diễn biến chất lượng nước trong quá trình khai thác
tại công trình theo quy chuẩn về chất lượng nước ngầm.
3. Đánh giá tình hình chấp hành các quy định của giấy phép đã được cấp.
Chương III
TÁC ĐỘNG CỦA CÔNG TRÌNH KHAI THÁC
VÀ KẾ HOẠCH KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT
TRONG THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
I. c động của việc khai thác nước dưới đất tại công trình đến nguồn
nước, môi trường, các công trình khai thác nước dưới đất khác đang hoạt
động
1. Đánh giá tác động của công trình đến sự suy giảm mực nước, trữ lượng
nguồn nước dưới đất khu vực khai thác.
2. Đánh giá tác động của công trình đến khả năng sụt lún đất, ô nhiễm, xâm
nhập mặn vào các tầng chứa nước khu vực khai thác.
3. Đánh giá tác động của công trình đến sự suy giảm lưu lượng, mực nước
của các công trình khai thác nước dưới đất khác đang hoạt động trong phạm vi
vùng ảnh hưởng.
83
4. Thuyết minh các phương án, biện pháp giảm thiểu các tác động do công
trình khai thác gây ra đến nguồn nước, môi trường các công trình khai thác
nước dưới đất khác đang hoạt động; giải pháp, phương án ứng phó trong trường
hợp xảy ra sự cố trong quá trình khai thác.
II. Tính toán dự báo hạ thấp mực nước, kế hoạch, phương án khai thác
nước dưới đất tại công trình trong thời gian đề nghị cấp phép
1. Mực nước động lớn nhất cho phép:
Thuyết minh, lựa chọn mực nước động lớn nhất cho phép tại từng loại hình
công trình khai thác.
2. Tính toán dự báo hạ thấp mực nước
a) Đối với công trình quy mô từ 3.000 m
3
/ngày đêm trở lên
Thuyết minh việc tính toán dự báo hạ thấp mực nước tại công trình khai
thác, bao gồm các nội dung: lựa chọn phương pháp tính trữ lượng; thông sđịa
chất thủy văn tính toán; tính toán dự báo hạ thấp mực nước tại công trình trong
thời gian đnghị cấp phép, trong đó tính đến ảnh hưởng can nhiễu của các
công trình khai thác ớc ới đt khác nằm trong ng ảnh ng của ng tnh.
b) Đối với ng trình quy mô từ 200 m
3
/ngày đêm đến 3.000 m
3
/ngày đêm
Thuyết minh việc nh toán dự báo hạ thấp mực nước, bao gồm các nội
dung: lập đồ thị quan hệ giữa lưu lượng, mực nước khai thác tại từng giếng
dự báo hạ thấp mực nước theo đồ thị.
c) Đánh giá kết quả tính toán dự báo so với mực nước động lớn nhất cho
phép trong việc khai thác nước dưới đất theo thời gian đề nghị cấp phép.
3. Trình bày kế hoạch, phương án khai thác nước dưới đất trong thời gian
đề nghị cấp phép
a) Thuyết minh nhu cầu, mục đích khai thác nước, các thông số của công
trình, gồm các thông tin: tọa độ (theo hệ tọa độ VN2000, kinh tuyến trục, múi
chiếu 3
o
), lưu lượng, mực nước động, tầng chứa nước, chiều sâu đặt ống lọc của
từng loại hình công trình khai thác trong thời gian đề nghị cấp phép.
b) Trình bày phương án quan trắc, giám sát hoạt động khai thác nước dưới
đất tại công trình trong thời gian đề nghị cấp phép; phương án bố trí thiết bị,
nhân lực quan trắc hoặc hợp đồng thuê tổ chức, nhân đủ năng lực thực
hiện việc quan trắc; việc bổ sung công trình quan trắc (nếu c).
c) Luận chứng thiết lập mới hoặc bổ sung các vùng bảo hộ vệ sinh khu vực
lấy nước sinh hoạt và các nội dung cần phải tuân thủ trong vùng bảo hộ vệ sinh
của công trình khai thác (nếu chưa c).
KIẾN NGHỊ VÀ CAM KẾT
1. Các kiến nghị liên quan đến việc cấp phép khai thác nước.
84
2. Cam kết của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép (v tính chính xác, trung
thc của tài liệu, thông tin, số liệu cung cấp chịu trách nhiệm hoàn toàn
trước pháp luật v các nội dung trình bày trong Báo cáo)
B. ĐỐI VI CÔNG TRÌNH CÓ QUY MÔ NHỎ HƠN 200 m
3
/NGÀY ĐÊM
MỞ ĐẦU
1. Trình bày tóm tắt các thông tin của tổ chức/cá nhân chủ ng trình
khai thác nước dưới đất (kèm theo bản sao Quyết định thành lập tổ chức/Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh).
2. Thuyết minh các thông tin bản của công trình khai thác nước dưới
đất, gồm: vị trí hành chính, mục đích khai thác, năm xây dựng và vận hành công
trình, tổng số loại hình công trình (giếng đào/hố đào/hành lang/mạch lộ/hang
động), tổng lưu lượng khai thác của công trình; tầng chứa nước khai thác.
3. Đánh giá sự phù hợp của việc khai thác nước dưới đất với quy hoạch về
tài nguyên nước, quy hoạch ngành quốc gia, quy hoạch tỉnh, các quy hoạch
chuyên ngành khai thác, sử dụng tài nguyên nước, các quy định về khoanh
định vùng cấm, hạn chế khai thác nước dưới đất các quy định liên quan
đến việc khai thác nước dưới đất của tổ chức/cá nhân.
4. Thuyết minh căn cứ lập Báo cáo:
- Căn cứ pháp lý: nêu các văn bản pháp liên quan đến việc khai thác
nước dưới đất của tổ chức/cá nhân (kèm theo các văn bản pháp lý, tài liệu c
liên quan).
- Liệt các tài liệu, thông tin, số liệu sdụng lập Báo cáo (các báo cáo,
tài liệu điu tra, đánh giá, quan trắc dưới đất đã thc hiện tại khu vc khai
thác…); các tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy phạm kỹ thuật áp dụng.
I. Hiện trạng công trình và tình hình khai thác nước dưới đất
1. Hiện trạng công trình khai thác
a) Trình bày các thông tin về: chiều sâu, kết cấu, tình trạng hoạt động của
từng loại hình khai thác và khoảng cách giữa chúng.
Đính kèm đồ khu vc vị trí công trình khai thác nước dưới đất trong
đ thể hiện rõ: Vị trí (theo hệ tọa đVN2000, kinh tuyến trục, múi chiếu 3°),
ranh giới, địa danh hành chính, hệ thống sông suối, giao thông, dân ; các
thông số chính của công trình khai thác nước dưới đất; công trình khai thác
khác trong phạm vi bán kính 200 m.
85
b) Thuyết minh công tác quan trắc trong quá trình khai thác, gồm các thông
tin: thông số, chế độ quan trắc, thiết bị, nhân lực quan trắc, giám sát hoạt động
khai thác nước dưới đất tại công trình khai thác.
c) Thuyết minh các vùng bảo hộ vệ sinh của công trình khai thác gồm các
nội dung chính: giới hạn, phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh; tình hình chấp hành các
quy định trong vùng bảo hộ vệ sinh (đối với trường hợp khai thác nước cho sinh
hoạt).
2. Tình hình khai thác nước dưới đất tại công trình:
a) Tổng quan tình hình khai thác
Thuyết minh tình hình khai thác nước dưới đất tại công trình, gồm các
thông tin chủ yếu: năm bắt đầu khai thác; tổng lưu lượng khai thác qua từng thời
kỳ hiện tại km biểu đồ khai thác nước dưới đất; các vấn đề phát sinh trong
quá trình khai thác (nếu có).
b) Diễn biến lưu lượng khai thác tại công trình:
Tổng hợp diễn biến lưu lượng khai thác qua từng thời kỳ của công trình
theo bảng tổng hợp sau:
Tháng/Năm
Tổng lưu lượng (m
3
/ngày đêm)
Lưu lượng cấp phép
theo giấy phép
đã được cấp
(m
3
/ngày đêm)
Nhỏ nhất
Lớn nhất
Trung
bình
Năm....
T1
...
Nhỏ nhất
Lớn nhất
Trung bình
c) Diễn biến mực nước tại công trình
Tổng hợp diễn biến mực nước khai thác qua từng thời kỳ của các loại hình
công trình theo bảng tổng hợp sau:
Tháng/Năm
Mực nước (giếng khai thác số ..., m)
Nhỏ nhất
Lớn nhất
Trung bình
Mực nước động lớn nhất
cho phép theo giấy phép
đã được cấp (m)
Năm....
T1
...
86
Tháng/Năm
Mực nước (giếng khai thác số ..., m)
Nhỏ nhất
Lớn nhất
Trung bình
Mực nước động lớn nhất
cho phép theo giấy phép
đã được cấp (m)
Nhỏ nhất
Lớn nhất
Trung bình
Km theo biểu đồ, đồ thị diễn biến mực nước, lưu lượng khai thác tại từng
loại hình công trình đánh giá diễn biến mực nước, lưu lượng khai thác lớn
nhất và nhỏ nhất qua từng thời kỳ.
d) Tổng hợp, đánh giá diễn biến chất lượng ớc trong quá trình khai thác
tại công trình theo quy chuẩn về chất lượng nước ngầm (nếu có).
II. Kế hoạch khai thác, sử dụng nước dưới đất trong thời gian đề nghị
cấp phép
1. Thuyết minh nhu cầu, mục đích khai thác nước, các thông số của công
trình, gồm các thông tin: tọa độ (theo hệ tọa độ VN2000, kinh tuyến trục, múi
chiếu 3°), lưu lượng, mực nước động, tầng chứa nước, chiều sâu đặt ống lọc của
từng loại hình công trình khai thác trong thời gian đề nghị cấp phép.
Đính kèm Bản vẽ cấu trúc công trình khai thác (giếng khoan, giếng đào, hố
đào, hành lang,...)
2. Trình bày phương án quan trắc, giám sát hoạt động khai thác nước dưới
đất tại công trình trong thời gian đề nghị cấp phép; phương án bố trí thiết bị,
nhân lực quan trắc hoặc hợp đồng thuê tổ chức, nhân đnăng lực thực
hiện việc quan trắc; việc bổ sung công trình quan trắc (nếu c).
3. Thiết lập hoặc bổ sung các vùng bảo hộ vệ sinh của công trình khai thác
bổ sung quy định nội dung cần phải tuân thtrong ng bảo hộ vệ sinh của ng
trình (nếu ca c).
KIẾN NGHỊ VÀ CAM KẾT
1. Các kiến nghị liên quan đến việc cấp phép khai thác nước.
2. Cam kết của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép (v tính chính xác, trung
thc của tài liệu, thông tin, số liệu cung cấp chịu trách nhiệm hoàn toàn
trước pháp luật v các nội dung trình bày trong Báo cáo).
87
4. Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công
trình có quy mô dưới 3.000 m
3
/ngày đêm
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nộp hồ sơ:
Tổ chức, nhân đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép nộp 01 bộ hồ
trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ u chính viễn thông hoặc qua ủy quyền theo
quy định của pháp luật hoặc trực tuyến tại cổng dịch vụ công đến Bộ phận Một
cửa hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
hoặc Sở Tài nguyên Môi trường (đối với trường hợp địa phương chưa thành
lập Bộ phận một cửa hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công), sau đây gọi tắt
là Bộ phận Một cửa.
- Bước 2: Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
Bộ phận Một cửa trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xem xét tính
đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Bộ phận Một cửa trả lại hồ sơ và thông
báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép.
+ Trường hợp hồ hợp lệ, Bộ phận Một cửa chuyển hồ cho Sở Tài
nguyên và Môi trường để tổ chức thẩm định.
- Bước 3: Thẩm định hsơ đối với trường hợp gia hạn, điu chỉnh giy pp:
Kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Sở Tài nguyên Môi trường trách
nhiệm gửi thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, nhân đề nghị gia hạn,
điều chỉnh giấy phép thẩm định hồ sơ; nếu cần thiết thì kiểm tra thực tế hiện
trường, lập hội đồng thẩm định báo cáo; tổ chức lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức,
cá nhân có liên quan.
+ Trường hợp đủ điều kiện gia hạn, điều chỉnh, Sở Tài nguyên Môi
trường trình Ủy ban nhân n cấp tỉnh gia hạn, điều chỉnh giấy phép; trường hợp
không đủ điều kiện để gia hạn, điều chỉnh giấy phép thì trả lại hồ sơ cho tổ chức,
nhân đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép và thông báo rõ lý do bằng văn bản.
+ Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện o o, Sở i
nguyên Môi trường gửi văn bản thông báo cho tổ chức, nhân đề nghị gia
hạn, điều chỉnh giấy phép nêu những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện báoo.
Thời gian bsung, hoàn thiện báo o không nh o thời gian thẩm định
o o. Thời gian thẩm định sau khio cáo được bổ sung hn chỉnh 24 ngày.
+ Trường hợp phải lập lại báo cáo, Sở Tài nguyên Môi trường gửi văn
bản thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép nêu
những nội dung báo cáo chưa đạt yêu cầu, phải làm lại và trả lại hồ đề nghị
gia hạn, điều chỉnh giấy phép.
88
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ: Tổ chức, nhân đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép nộp
01 bộ hồ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính viễn thông hoặc qua ủy
quyền theo quy định của pháp luật hoặc trực tuyến tại cổng dịch vụ công đến Bộ
phận Một cửa.
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Bộ phận Một cửa trả giấy
phép cho tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ
- Đơn đnghị gia hạn hoặc điều chỉnh giấy phép theo Mẫu 04, Phụ lục I
Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
- Báo cáo hin trng khai thácớc dưi đt và tình hình thực hiện giy pp
theo Mẫu 41, Phụ lục I Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
- đồ khu vực vtrí công trình khai thác nước dưới đất (trừ trường
hợp gia hạn giấy phép khai thác nước dưới đất).
d) Thời hạn giải quyết: 38 ngày
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định báo cáo: Trong thời hạn 35 ngày, ktừ ngày nhận
đủ hồ sơ, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thẩm định báo cáo.
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện báo cáo không tính vào thời gian thẩm
định báo cáo. Thời gian thẩm định sau khi báo cáo được bổ sung hoàn chỉnh
24 ngày.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan c thm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Kết quả của thủ tục Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất
theo Mẫu 22 Phụ lục I ban hành km theo Nghị định s54/2024/-CP.
h) Phí thẩm định: do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định.
i) Tên mẫu đơn, báo cáo, giấy phép:
- Đơn đề nghị gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác nước ới đất theo
Mẫu 04 Phụ lục I Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
- Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất tình hình thực hiện giấy
phép theo Mẫu 41 Phụ lục I Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
89
- Giấy phép khai thác nước dưới đất (gia hạn/điu chỉnh/cấp lại) theo
Mẫu 22 Phụ lục I Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Đối với trường hợp gia hạn giấy phép
+ Việc gia hạn giấy phép thăm nước dưới đất phải căn cứ vào các quy
định tại Điều 55, Điều 56 và Điều 57 của Luật Tài nguyên nước.
+ Giấy phép vẫn còn hiệu lực và hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép phải nộp
trước thời điểm giấy phép hết hiệu lực ít nhất 45 ngày;
+ Đến thời điểm nộp hồ đề nghị gia hạn, tổ chức, nhân được cấp
giấy phép đã hoàn thành đầy đủ các nghĩa vụ liên quan đến giấy phép đã được
cấp theo quy định của pháp luật và không có tranh chấp;
+ Tại thời điểm nộp hđề nghị gia hạn giấy phép, kế hoạch khai thác
tài nguyên nước của tổ chức, nhân phù hợp với quy hoạch về tài nguyên
nước, quy hoạch tỉnh, vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất, khả
năng đáp ứng của nguồn nước.
- Đối với trường hợp điu chỉnh giấy phép
+ Trường hợp chủ giấy phép đề nghị điều chỉnh giấy phép thì phải lập hồ
điều chỉnh giấy phép theo quy định của Nghị định số 54/2024/NĐ-CP. Thời
hạn của giấy phép điều chỉnh thời hạn còn lại của giấy phép đã được cấp
trước đó.
+ Trường hợp ngoài việc điều chỉnh giấy phép, nếu giấy phép thuộc
trường hợp cấp lại thì chủ giấy phép thể hiện trong hồ đề nghị điều chỉnh
giấy phép. Việc cấp lại được xem xét đồng thời trong quá trình điều chỉnh giấy
phép theo quy định của Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ
quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch
vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.
90
Mẫu 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN/ ĐIỀU CHỈNH
GIẤY PHÉP KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT
_____________
Kính gửi:…………………… (1)
1. Thông tin về chủ giấy phép:
1.1. Tên chủ giấy phép: ……………………………………………………..
1.2. Địa chỉ (đối với tổ chức ghi địa chỉ trụ sở chính theo Giấy chứng nhận
đăng kinh doanh địa chỉ văn phòng đại diện (nếu c) hoặc Quyết định
thành lập; đối với cá nhân ghi theo địa chỉ nơi cư trú): ..........
1.3. Điện thoại:………… Fax:……………. Email: …………..
1.4. Giấy phép khai thác nước dưới đất số:…… ngày….. tháng……
năm……. do (tên cơ quan cấp giấy phép) cấp; thời hạn hiệu lực của giấy phép.
2. Lý do đề ngh gia hạn/điều chỉnh giấy phép:………………………… (2)
3. Thời gian đề nghị gia hạn/nội dung đề nghị điều chỉnh giấy phép:
- Thời hạn đề nghị gia hạn:…….. tháng/ năm (trường hợp đ nghị gia hạn).
- Ni dung đ ngh điu chnh: (trưng hp đ ngh điu chnh giy phép).
4. Cam kết của chủ giấy phép:
- (Chgiấy phép) cam đoan các nội dung, thông tin trong Đơn này các
giấy tờ, tài liệu gửi km theo là đúng sthật xin hoàn toàn chịu trách nhiệm
trước pháp luật.
- (Chgiấy phép) cam kết chấp hành đúng, đầy đủ các quy định của Giấy
phép thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ quy định tại khoản 2 Điều 42 của Luật
Tài nguyên nước và quy định của pháp luật có liên quan.
- (Chủ giấy phép) kiến nghị các nội dung gia hạn/điều chỉnh nội dung giấy
phép đối với cơ quan cấp phép (nếu có).
Đề nghị (tên cơ quan cấp phép) xem xét, gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai
thác nước dưới đất cho (tên chủ giấy phép).
…., ngày ... tháng….. năm ….
Chủ giấy phép
, ghi rõ họ tên (đng dấu nếu c)
__________________________
Hướng dẫn viết đơn:
(1) Tên quan cấp phép: Ghi Bộ Tài nguyên Môi trường/Ủy ban nhân n
cấp tỉnh (theo quy định tại Điều 15 của Nghị định này).
(2) Trường hợp điều chỉnh nội dung giấy phép chủ giấy phép nhu cầu cấp
lại giấy phép thì phải bổ sung lý do km theo các tài liệu chứng minh.
91
Mẫu 22
TÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP
___________
Số: …/…
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
...., ngày… tháng…. năm...
GIẤY PHÉP KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT
(Gia hạn/điều chỉnh/cấp lại lần....)
_______________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số….. ngày ....... tháng…… năm……… của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyn hạn cấu tchức của Bộ Tài nguyên
Môi trường (trường hợp quan cấp phép Bộ Tài nguyên Môi
trường)/Luật Tổ chức chính quyn địa phương ngày .... tháng ……năm…….
(trường hợp cơ quan cấp phép là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh);
Căn cứ Nghị định số….. ngày ... tháng .... m……. của Chính phủ quy
định việc hành ngh khoan nước dưới đất, khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ
tài nguyên nước và tin cấp quyn khai thác tài nguyên nước;
Căn cứ……………………………………………………………………………. ;
Xét Đơn đ nghị (gia hạn/điu chỉnh/cấp lại) giấy phép khai thác nước
dưới đất của (tên tổ chức/cá nhân đ nghị cấp phép) ngày...tháng...năm…..và hồ
sơ kèm theo;
Theo đ nghị của ………………………………………………………………...
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép (tên tổ chức/cá nhân), địa chỉ tại (đối với tổ chức ghi địa
chỉ trụ sở chính theo Giấy chứng nhận đăng kinh doanh hoặc Quyết định
thành lập; đối với cá nhân ghi theo địa chỉ nơi cư trú) được khai thác nước dưới
đất với các nội dung chủ yếu sau đây:
1. Tên công trình:…………………………………………………………..
2. Mục đích khai thác nước: ………………………………………………..
3. Vị trí công trình khai thác nước dưới đất (ghi rõ địa chỉ cụ thể hoặc
thôn/ấp…… xã/phường....huyện/quận....tỉnh/thành phố...... nơi bố trí công trình
khai thác nước dưới đất; trường hợp công trình khai thác bố trí trong nhiu đơn
92
vị hành chính thì ghi cụ thể số lượng giếng khai thác trên từng đơn vị hành
chính).
4. Tầng chứa nước khai thác (ghi tên tầng chứa nước khai thác c
áp/không áp; trường hợp khai thác nước dưới đất trong nhiu tầng chứa nước
thì ghi rõ lưu lượng khai thác trong từng tầng chứa nước).
5. Tổng số giếng khai thác (ghi số lượng giếng khai thác hoặc số hố
đào/hành lang/mạch lộ/hang động; trường hợp khai thác nước dưới đất trong
nhiu tầng chứa nước thì ghi rõ số lượng giếng trong từng tầng chứa nước).
6. Tổng u ng ớc khai thác:…….. (m
3
/ngày đêm); trường hợp khai
thác nưc dưới đất để cấpớc cho nhiều mục đích thì ghi rõ lưu lưng để cấp cho
tng mc đích.
7. Thời hạn của giấy phép là……….. năm (đối với trường hợp đ nghị gia
hạn giấy phép)/giấy phép hiệu lực đến……………. (đối với trường hợp đ
nghị điu chỉnh hoặc cấp lại giấy phép).
8. Chế độ khai thác của công trình:……………. ngày/năm; trường hợp
công trình có nhu cầu khai thác với nhiều cấp quy mô, lưu lượng khai thác trong
năm thì ghi rõ số ngày khai thác tương ứng với từng cấp quy mô, lưu lượng khai
thác nước trong năm.
9. Vị trí tọa độ, lưu lượng và các thông số của công trình cụ thể như sau:
Số hiệu
Tọa độ
(VN2000, kinh tuyến
trục...., múi chiếu 3
0
)
Chiều sâu
đặt ống lọc (m)
Chiều sâu
mực nước
động lớn nhất
cho phép (m)
Tầng
chứa nước
khai thác
X
Y
Từ
Đến
(c sơ đồ khu vc và vị trí công trình khai thác nước kèm theo)
Điều 2. Các yêu cầu cụ thể đối với (tổ chức/cá nhân được cấp giấy phép):
1. Tuân thủ các nội dung quy định tại Điều 1 của Giấy phép này.
2. Thực hiện việc quan trắc mực nước, lưu lượng, chất lượng nước trong
quá trình khai thác theo quy định.
3. Chịu sự kiểm tra, giám sát của quan quản tài nguyên nước trung
ương địa phương; cung cấp đầy đủ trung thực thông tin, dliệu về hoạt
động khai thác tài nguyên nước của công trình vào Hệ thống thông tin, sở dữ
liệu tài nguyên nước quốc gia và theo yêu cầu của quan nhà nước thẩm
quyền.
4. Các yêu cầu khác....................................................................................(1)
Điều 3. quan thẩm định hồ trách nhiệm cập nhật thông tin của
giấy phép này vào Hệ thống thông tin, sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia;
93
theo dõi, giám sát hoạt động khai thác, sử dụng nước dưới đất của công trình
này.
Điều 4. (Tên tổ chức/cá nhân được cấp giấy phép) được hưởng các quyền
hợp pháp theo quy định tại khoản 1 Điều 42 của Luật Tài nguyên nước và quyền
lợi hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
Điều 5. Giấy phép này hiệu lực kể từ ngày…… thay thế Giấy phép
khai thác nước dưới đất số...ngày....tháng…. năm... do (tên quan cấp phép)
cấp. Chậm nhất 45 ngày trước khi giấy phép hết hạn, nếu (tên tchức/cá nhân
được cấp giấy phép) còn tiếp tục khai thác nước dưới đất như quy định tại Điều
1 của Giấy phép này thì phải làm thủ tục gia hạn giấy phép theo quy định.
Nơi nhận:
- (Tên chủ giấy phép);
- Cục Quản lý tài nguyên nước;
- Sở TN&MT tỉnh/thành phố....;
- Cục thuế tỉnh/thành phố…….. ;
- ………………………………..;
- Lưu: VT, hồ sơ cấp phép, cơ quan thẩm định.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
(Ký, ghi họ tên, đng dấu)
(1) Các yêu cầu về: thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ theo quy định; tuân thủ các
tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; thực hiện đầy đủ các quy định về bảo vệ nước dưới đất
trong quá trình khai thác theo quy định của pháp luật về tài nguyên nước; trám lấp
giếng khoan không sử dụng theo quy định và các yêu cầu khác (nếu có).
94
Mẫu 41
(TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP)
(Trang bìa trong)
BÁO CÁO
HIỆN TRẠNG KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT VÀ
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP
………………..
(1)
(Trường hợp gia hạn, điều chỉnh giấy phép)
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
Ký (đng dấu nếu c)
ĐƠN VỊ LẬP BÁO CÁO
Ký, đng dấu
Địa danh, tháng…./năm…..
(1) Ghi tên công trình, vị trí và lưu lượng khai thác.
95
HƯỚNG DẪN NỘI DUNG
BÁO CÁO HIỆN TRẠNG KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT
VÀ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP
____________
MỞ ĐẦU
1. Trình bày các thông tin của chủ giấy phép khai thác nước dưới đất (kèm
theo bản sao Quyết đnh tnh lp tchức/Giấy chng nhn đăng ký kinh doanh).
2. Trình bày các nội dung, thông tin của giấy phép khai thác, sử dụng nước
dưới đất đã được cấp.
3. Đánh giá sự phù hợp của việc gia hạn/điều chỉnh nước dưới đất với các
quy hoạch về tài nguyên nước, các quy hoạch chuyên ngành khai thác, sử
dụng tài nguyên nước; các quy định về vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước
dưới đất và các quy định liên quan đến việc gia hạn/điều chỉnh nước dưới đất
của tổ chức/cá nhân.
4. Thống các tài liệu sử dụng làm căn cứ lập báo cáo gồm: các báo cáo,
tài liệu, số liệu quan trắc trong quá trình khai thác tại công trình; các văn bản
quy phạm pháp luật và các tài liệu khác có liên quan.
Đính kèm đkhu vc vị trí công trình khai thác nước dưới đất, gồm
các thông tin: ranh giới, địa danh hành chính, hệ thống sông suối, giao thông,
dân cư, vị trí (theo hệ tọa độ VN2000, kinh tuyến trục, múi chiếu 3
0
), c thông
số chính của công trình khai thác nước dưới đất, các công trình khai thác đang
hoạt động khu vc xung quanh (nếu c).
I. Hiện trạng khai thác, sử dụng nước dưới đất tại công trình
1. Thuyết minh tìnhnh khai tc nước dưới đt ti công tnh, gồm các tng
tin: m bắt đầu khai thác; tổng u ợng khai thác qua tng thi kỳ km biu đồ
khai thác ớc i đất; các vấn đề phát sinh trong quá tnh khai thác (nếu có).
2. Diễn biến khai thác tại công trình
a) Diễn biến lưu lượng
Tổng hợp diễn biến lưu lượng khai thác qua từng thời kỳ của công trình
theo bảng tổng hợp sau:
Tháng/Năm
Tổng lưu lượng (m
3
/ngày)
Lưu lượng cấp phép
theo giấy phép
đã được cấp (m
3
/ngày)
Nhỏ nhất
Lớn nhất
Trung
bình
Năm....
T1
...
Nhỏ nhất
Lớn nhất
Trung bình
96
b) Diễn biến mực nước
Tổng hợp diễn biến mực nước khai thác qua từng thời kỳ của các loại hình
công trình theo bảng tổng hợp sau:
Tháng/Năm
Mực nước (giếng khai thác số ..., m)
Nhỏ nhất
Lớn nhất
Trung bình
Mực nước động lớn nhất
cho phép theo giấy phép
đã được cấp (m)
Năm....
T1
...
Nhỏ nhất
Lớn nhất
Trung bình
Km theo biểu đồ, đồ thdiễn biến mực nước, lưu lượng khai thác tại từng
loại hình công trình đánh giá diễn biến mực nước, lưu lượng khai thác lớn
nhất và nhỏ nhất qua từng thời kỳ.
Đính kèm Bảng tổng hợp lưu lượng, mc nước theo ngày đêm của từng
giếng (giếng khoan, giếng đào, mạch lộ…) trong 3 - 5 năm gần nhất đến thời
điểm đ nghị cấp phép.
c) Tổng hợp, đánh giá diễn biến chất lượng nước trong quá trình khai thác
tại công trình theo quy chuẩn về chất lượng nước ngầm.
3. Tổng hợp, đánh giá ảnh hưởng của hoạt động khai thác nước dưới đất
đến tình trạng sụt lún đất, ô nhiễm, nhiễm mặn ảnh hưởng đến các công trình
khai thác nước dưới đất xung quanh.
II. Tình hình thực hiện các quy định trong giấy phép
1. Đánh giá tình hình thực hiện các nội dung theo quy định của giấy phép
trong thời gian khai thác, bao gồm: Mục đích khai thác nước, vị trí, tọa độ, tầng
chứa nước, số giếng, tổng lượng nước khai thác, mực nước khai thác.
2. Đánh giá tình hình thực hiện các yêu cầu theo quy định của giấy phép và
các nghĩa vụ khác có liên quan, km theo giấy tờ chứng minh thực hiện nghĩa vụ
tài chính (khi c yêu cầu của cơ quan thẩm định).
III. Nội dung đề nghị gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác
1. Trình bày các do liên quan đến việc đnghị gia hạn/điều chỉnh và các
nội dung điều chỉnh so với giấy phép đã được cấp (đối với trường hợp đ nghị
điu chỉnh Giấy phép).
Trường hợp điều chỉnh nội dung giấy phép mà chủ giấy phép nhu cầu
cấp lại giấy phép thì phải bổ sung do km theo tài liệu chứng minh do đề
nghị cấp lại giấy phép và các giấy tờ khác có liên quan.
97
2. Thuyết minh nhu cầu, kế hoạch khai thác nước dưới đất trong thời gian
đề nghị cấp phép.
IV. Phương án khai thác nước dưới đất (đối với trường hợp đ nghị điu
chỉnh giấy phép c liên quan đến quy công trình, số lượng giếng khai thác,
tầng chứa nước khai thác và mc nước khai thác).
1. Thuyết minh nhu cầu, mục đích sử dụng nước theo từng giai đoạn trong
thời gian đề nghị cấp phép.
2. Thuyết minh, tả sơ đồ công trình khai thác các thông số khai thác
của công trình, gồm lưu lượng, mực nước tĩnh, mực nước động, chế độ khai thác
của từng giếng, km theo sơ đồ khu vực vị trí công trình khai thác nước dưới
đất và bản vẽ cấu trúc giếng (trường hợp điu chỉnh c s thay đổi quy công
trình, số lượng giếng khai thác).
3. Thuyết minh, luận chứng lựa chọn tầng chứa nước khai thác dự kiến, lựa
chọn lưu lượng khai thác thông qua tài liệu bơm t nước thí nghiệm của giếng
dự kiến khai thác c thông tin, s liu ca các công trình khai thác khác
trong tầng chứa nước d kiến khai thác; luận chứng khả năng đáp ứng nguồn
nước dự kiến khai thác (đối với trường hợp điu chỉnh thay đổi tầng chứa nước
khai thác).
4. Thuyết minh, trình bày phương án bổ sung công trình quan trắc; phương
án lắp đặt thiết bị, bố trí nhân lực quan trắc; thiết lập bổ sung và tả các vùng
bảo hộ vsinh của công trình khai thác (trường hợp điu chỉnh bổ sung giếng
khai thác, thay đổi tầng chứa nước thai thác).
5. Đánh giá, dự báo tác động đến nguồn nước, sụt lún đất, ô nhiễm, nhiễm
mặn các ng trình khai thác nước dưới đất khác đang hoạt động; các biện
pháp giảm thiểu tác động (trường hợp điều chỉnh tăng quy công trình, thay
đổi tầng chứa nước khai thác).
KIẾN NGHỊ VÀ CAM KẾT
1. Các kiến nghị liên quan đến việc cấp phép khai thác nước.
2. Cam kết của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép (v tính chính xác, trung
thc của tài liệu, thông tin, số liệu cung cấp chịu trách nhiệm hoàn toàn
trước pháp luật v các nội dung trình bày trong Báo cáo).
98
5. Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nộp hồ sơ:
Tổ chức, nhân đề nghị cấp phép nộp 01 bhồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính hoặc gửi bản điện tử qua hthống dịch vụ công trực tuyến
đến Bộ phận Một cửa hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh hoặc Sở Tài nguyên Môi trường (đối với trường hợp địa
phương chưa thành lập Bộ phận một cửa hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính
công), sau đây gọi tắt là Bộ phận Một cửa.
- Bước 2: Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
Bộ phận Một cửa trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xem xét tính
đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
+ Trường hợp hồ không hợp lệ, Bộ phận Một cửa thông báo trả lại hồ
sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì Bộ phận Một cửa chuyển hồ sơ cho Sở Tài
nguyên và Môi trường để tổ chức thẩm định.
- Bước 3: Thẩm định hồ sơ và quyết định cấp phép:
+ Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm
gửi thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân và thẩm định hồ sơ.
Trường hợp cần thiết, Sở Tài nguyên Môi trường tổ chức kiểm tra thực tế
điều kiện hành nghề, năng lực chuyên môn kỹ thuật của tổ chức, nhân hoặc
đề nghị quan chuyên môn về lĩnh vực tài nguyên nước địa phương nơi tổ
chức, nhân đề nghị cấp phép tiến hành kiểm tra thực tế. quan được đề
nghị kiểm tra trách nhiệm kiểm tra trả lời bằng văn bản cho quan thẩm
định hồ trong thời hạn 09 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị kiểm
tra.
+ Trường hợp đủ điều kiện cấp phép, Sở Tài nguyên Môi trường phê
duyệt giấy phép. Trường hợp không đủ điều kiện thì trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá
nhân và thông báo rõ lý do bằng văn bản;
+ Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện hồ sơ, Sở Tài nguyên
Môi trường gửi văn bản thông báo cho tổ chức, nhân nêu những nội
dung cần bổ sung, hoàn thiện. Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, kiểm tra
thực tế không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời gian thẩm định sau khi
hồ sơ được bổ sung hoàn chỉnh là 14 ngày.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc gửi bản điện tử qua hệ thống dịch vụ công trực
tuyến đến Bộ phận Một cửa.
99
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Bộ phận Một cửa trả giấy
phép cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ
- Đơn đề nghị cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất theo Mẫu 49, Ph
lục II Nghị định s54/2024/NĐ-CP;
- Bản chính hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao km theo bản chính
để đối chiếu hoặc bản sao điện tử chứng thực từ bản chính hoặc bản sao chụp
xác nhận của quan cấp văn bằng, chứng chỉ của người chịu trách nhiệm
chính về kỹ thuật theo quy định của pháp luật hợp đồng lao động giữa tổ
chức, cá nhân đề nghị cấp phép với người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật;
- Bản khai kinh nghiệm chun môn trong hoạt động khoan c i đt của
người chịu trách nhiệm cnh vkỹ thut của tchức, nn đề ngh cp phép theo
Mẫu 52, Phụ lục II Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
d) Thời hạn giải quyết: 24 ngày
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận một cửa trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: Trong thời hạn không quá 21 ngày, kể từ
ngày nhận hồ hợp lệ, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm gửi thông
báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân và thẩm định hồ sơ, cấp giấy phép.
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện h, kiểm tra thc tế không tính vào
thời gian thẩm định hồ sơ. Thời gian thẩm định sau khi hồ sơ được bổ sung hoàn
chỉnh là 14 ngày.
d) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan c thm quyn quyết định: Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Cơ quan trc tiếp thc hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành cnh:
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính cấp Giấy phép hành nghề khoan
nước dưới đất quy vừa nhỏ theo Mẫu 53, Phụ lục II km theo Nghị định
số 54/2024/NĐ-CP.
h) Phí thẩm định: do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định.
i) Tên mẫu đơn, tờ khai, giấy phép:
- Đơn đề nghị cấp phép hành nghề khoan dưới đất theo Mẫu 49, Phụ lục
II kèm theo Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
- Bản khai kinh nghiệm chuyên môn trương hoạt động khoan nước dưới
đất của người chịu trách nhiệm chính về kthuật của tổ chức, nhân đề nghị
cấp phép theo Mẫu 52, Phụ lục II kèm theo Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
100
- Giấy phép hành nghề khoan ớc ới đất theo Mẫu 53, Phụ lục II kèm
theo Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Tổ chức, nhân hành nghề khoan nước dưới đất quy nhỏ vừa
đủ các điều kiện sau đây:
- quyết định thành lập tổ chức của cấp thẩm quyền hoặc một trong
các loại giấy chứng nhận đăng kinh doanh, giấy chứng nhận đăng kinh
doanh đăng thuế, giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp đối với tổ chức
hoặc giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh đối với nhóm cá nhân, hộ gia đình
do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.
- Người đứng đầu tổ chức hoặc người chịu trách nhiệm chính về kthuật
của tổ chức, nhân hành nghề (sau đây gọi chung người chịu trách nhiệm
chính về kỹ thuật) phải đáp ứng các điều kiện sau:
+ Đối với hành ngh khoan nước dưới đất quy mô nhỏ:
trình độ chuyên môn tốt nghiệp trung cấp trở n thuộc các ngành địa
chất, khoan hoặcng nhân khoan có tay nghề bậc 3/7 hoặcơng đương trở lên.
Trường hợp không một trong các văn bằng quy định nêu trên thì đã
trực tiếp thi công ít nhất 3 công trình khoan nước dưới đất;
+ Đối với hành ngh khoan nước dưới đất quy mô vừa:
trình độ chuyên môn tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các ngành địa
chất, khoan. Đồng thời, đã trực tiếp tham gia lập tối thiểu 01 đề án, báo cáo
thăm dò, thiết kế hệ thống giếng khai thác hoặc chỉ đạo thi công ít nhất 3 công
trình khoan nước dưới đất có lưu lượng từ 200 m
3
/ngày đêm trở lên;
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định
việc hành nghề khoan nước dưới đất, khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.
101
Mẫu 49
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP HÀNH
NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
_______________
Kính gửi: ………..…….. (1)
1. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép:
1.1. Tên tổ chức/cá nhân (đối với tổ chức ghi đầy đủ tên theo Quyết định
thành lập hoặc Giấy chứng nhn đăng kinh doanh; đối với cá nhân ghi đầy đ họ
tên theo Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Định danh cá nhân): ……
1.2. Số Giấy chứng nhận đăng kinh doanh, nơi cấp, ngày cấp hoặc số
Quyết định thành lp, cơ quan ký quyết định (đi với tchức)/s Chứng minh nn
dân/số thẻ Căn cước công dân/số định danh cá nhân (đối với cá nhân): ……….
1.3. Địa chỉ (đối với tổ chức ghi địa chỉ trụ sở chính theo Giấy chứng nhận
đăng kinh doanh địa chỉ văn phòng đại diện (nếu c) hoặc Quyết định
thành lập; đối với cá nhân ghi theo địa chỉ nơi cư trú): ..........
1.4. Điện thoại:…………….. Fax:…………. Email: ………………………
2. Nội dung đề nghị cấp phép:
2.1. Quy mô hành nghề: ……………………………………..………… (2)
2.2. Thời gian hành nghề: ……………………………………….....….. (3)
3. Giấy tờ tài liệu nộp km theo Đơn này gồm có:
………………………………………………………………...……….. (4)
4. Cam kết của chủ giấy phép:
- (Tên tổ chức/cá nhân đ nghị cấp phép) đủ năng lực chuyên môn để
hành nghề khoan nước dưới đất theo quy mô đề nghị cấp phép nêu trên.
- (Tên tổ chức/cá nhân đ nghị cấp phép) cam kết các nội dung, thông tin
ghi trong Đơn, các tài liệu km theo đúng sự thật xin hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật.
Đề nghị (tên quan cấp phép) xem xét cấp giấy phép hành nghề cho
(tên tổ chức/cá nhân đ nghị cấp phép).
… ngày ... tháng ... năm …
Tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép
(Ký, ghi rõ họ tên, đng dấu nếu c)
102
Hướng dẫn viết đơn:
(1) Tên quan cấp phép: Bộ Tài nguyên và Môi trường (nếu hành nghề với quy
mô lớn) hoặc Sở Tài nguyên và Môi trường (nếu hành nghề với quy mô vừa và nhỏ).
(2) Ghi rõ quy mô đề nghị cấp phép hành nghề là: nhỏ, vừa, lớn.
(3) Ghi rõ số tháng/hoặc năm nhưng tối đa không quá 10 năm.
(4) Liệt kê danh mục giấy tờ, tài liệu gửi km theo Đơn.
103
Mẫu 52
BẢN KHAI KINH NGHIỆM CHUN MÔN
TRONG HOẠT ĐNG KHOAN ỚC DƯỚI ĐT
CA NGƯỜI CHỊU TCH NHIỆM CHÍNH VK THUT
______________
1. Họ và tên: ……………………………………………………………….
2. Ngày, tháng, năm sinh: ………………………………………………
3. Nơi sinh: ………………………………………………………………..
4. Căn cước công dân/số định danh cá nhân: ………………………………
5. Địa chỉ nơi cư trú: ………………………………………………………..
6. Trình độ chuyên môn, ngành nghề được đào tạo: ………………………
7. Các văn bằng, chứng chỉ đã được cấp: …………………………………..
8. Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực khoan nước dưới đất: ……………..
9. Đã trực tiếp tham gia lập đề án, lập báo cáo, thiết kế giếng hoặc thi công,
chỉ đạo thi công các công trình khoan nước dưới đất như sau:
- Công trình có lưu lượng dưới 200 m
3
/ngày: …………… (số công trình);
- Công trình lưu lượng từ 200 m
3
/ngày đến 3.000 m
3
/ngày: …….. (số
công trình);
- Công trình lưu lượng từ 3.000 m
3
/ngày trở lên: ………………….. (số
công trình).
10. Thống kê các công trình đã trực tiếp tham gia thực hiện:
STT
Thông tin về công trình đã thực hiện
Thời gian
thực hiện
(2)
Chủ
công
trình
(3)
Tên
công
trình
Vtrí
(, huyện,
tỉnh)
Lưu lượng,
m
3
/ngày
đêm
Vai trò
trong việc
thực hiện (1)
1
2
(Kèm theo giấy tờ chứng minh đã tham gia thiết kế, lập đ án, báo cáo, chỉ
đạo thi công hoặc trc tiếp thi công đối với các công trình khoan nước dưới đất
kê khai trong bảng nêu trên).
Tôi xin cam đoan các thông tin kê khai nêu trên là đúng sự thật.
Xác nhận của tổ chức, cá nhân
(đề nghị cấp phép)
….. ngày.... tháng..... năm…
Người khai
(Ký, ghi rõ họ tên)
____________________
Ghi chú:
(1) Ghi chủ trì hoặc tham gia lập đề án, lập báo cáo, thiết kế giếng, chỉ đạo
thi công hoặc trực tiếp thi công…
(2) Ghi rõ tháng, năm, thời gian tham gia thực hiện, thi công công trình.
(3) Ghi rõ tên của chủ công trình.
104
Mẫu 53
TÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
Số: …./…
…., ngày … tháng … năm …
GIẤY PHÉP HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
_______________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số …….. ngày .... tháng .... năm .... của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyn hạn cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên
Môi trường (trường hợp quan cấp phép Bộ Tài nguyên Môi
trường)/Luật Tổ chức chính quyn địa phương ngày .... tháng .... năm ....
(trường hợp cơ quan cấp phép là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh);
Căn cứ Nghị định số ……. ngày ……. tháng ……. năm ……. của Chính phủ
quy định việc hành ngh khoan nước dưới đất, khai, đăng ký, cấp phép, dịch
vụ tài nguyên nước và tin cấp quyn khai thác tài nguyên nước;
Căn cứ ……………………………………………………………………..;
Xét đơn đ nghị cấp giấy phép hành ngh khoan nước dưới đất của (tên tổ
chức/cá nhân đ nghị cấp phép) ngày ….. tháng .... năm .... và hồ sơ kèm theo;
Theo đ nghị của…………………………………………………………………..
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép (tên tổ chức/cá nhân đ nghị cấp phép), địa chỉ tại (đối
với tổ chức ghi địa chỉ trụ sở chính theo Giấy chứng nhận đăng kinh doanh
hoặc Quyết định thành lập; đối với nhân ghi theo địa chỉ nơi cư trú) hành
nghề khoan nước dưới đất với các nội dung sau:
1. Quy mô hành nghề: ……………………………………………………..
2. Thời hạn hành nghề: ……………………………………………………
Điều 2. Các yêu cầu đối với (tên tổ chức/cá nhân được cấp giấy phép):
1. Đảm bảo tuân thủ các nội dung quy định tại Điều 1 của Giấy phép này.
2. Cung cấp đầy đủ và trung thực dữ liệu, thông tin về công trình khoan
nước dưới đất đã thi công vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước
quốc gia và theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
3. Các yêu cầu khác…………………………………………………….(1)
105
Điều 3. quan thẩm định hồ trách nhiệm cập nhật thông tin của
giấy phép này vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia.
Điều 4. Giấy phép này hiệu lực kể từ ngày…..Chậm nhất 30 ngày trước
khi giấy phép hết hạn, nếu (tên tchức/cá nhân được cấp giấy phép) còn tiếp
tục hành nghề khoan nước dưới đất với các nội dung quy định tại Điều 1 của
Giấy phép này thì phải làm thủ tục gia hạn Giấy phép theo quy định.
Nơi nhận:
- (Tên chủ giấy phép);
- Cục Quản lý tài nguyên nước
(trường hợp giấy phép do UBND cấp tỉnh cấp);
- Sở TN&MT tỉnh/thành phố...
(trường hợp giấy phép do Bộ TN&MT cấp);
- …….;
- Lưu: VT, hồ sơ cấp phép; cơ quan thẩm định.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
(Ký, ghi họ tên, đng dấu)
_________________________________
Ghi chú:
(1) c yêu cầu về: thực hiện đầy đủ các nghĩa vtheo quy định; quy định bảo vệ
ớc i đất; yêu cầu đối với người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật; thực hiện c
quy định của pháp luật liên quan các yêu cầu khác (nếu có).
106
6. Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy
vừa và nhỏ
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nộp hồ sơ:
Tổ chức, nhân đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép nộp 01 bộ hồ
trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính bưu chính viễn thông hoặc qua ủy
quyền theo quy định của pháp luật hoặc trực tuyến tại cổng dịch vụ công đến Bộ
phận Một cửa hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh hoặc Sở Tài nguyên Môi trường (đối với trường hợp địa phương
chưa thành lập Bộ phận một cửa hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công), sau
đây gọi tắt là B phận Một cửa.
- Bước 2: Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
Bộ phận Một cửa có trách trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ,
hợp lệ của hồ sơ.
+ Trường hợp hồ không hợp lệ, Bphận Một cửa thông báo trả lại hồ
sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì Bộ phận Một cửa chuyển hồ sơ cho Sở Tài
nguyên và Môi trường để tổ chức thẩm định.
- Bước 3: Thẩm định hồ sơquyết định gia hạn, điu chỉnh:
Ktừ ngày nhận đủ hồ , Sở Tài nguyên Môi trường trách nhiệm
gửi thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân và thẩm định hồ sơ.
Trường hợp cần thiết, Sở Tài nguyên Môi trường tổ chức kiểm tra thực tế
điều kiện hành nghề, năng lực chuyên môn kỹ thuật của tổ chức, nhân hoặc
đề nghị quan chuyên môn về lĩnh vực tài nguyên nước địa phương nơi tổ
chức, nhân đề nghị cấp phép tiến hành kiểm tra thực tế. quan được đ
nghị kiểm tra trách nhiệm kiểm tra trả lời bằng văn bản cho quan thẩm
định hồ trong thời hạn 09 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị
kiểm tra.
+ Trường hợp đđiều kiện gia hạn, điều chỉnh, Sở Tài nguyên và Môi
trường phê duyệt gia hạn, điều chỉnh. Trường hợp không đủ điều kiện thì trả lại
hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và thông báo rõ lý do bằng văn bản;
+ Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện hồ sơ Sở Tài nguyên
Môi trường gửi văn bản thông báo cho tổ chức, nhân nêu những nội
dung cần bổ sung, hoàn thiện. Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, kiểm tra
thực tế không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời gian thẩm định sau khi
hồ sơ được bổ sung hoàn chỉnh là 05 ngày làm việc.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ: Tổ chức, nhân đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép nộp
01 bộ hồ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính viễn thông hoặc qua ủy
107
quyền theo quy định của pháp luật hoặc trực tuyến tại cổng dịch vụ công đến Bộ
phận Một cửa.
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Bộ phận Một cửa trả giấy
phép cho tổ chức, cá nhân.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ
- Đơn đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép theo Mẫu 50, Phụ lục II Nghị
định s54/2024/NĐ-CP;
- Trường hợp gia hạn sự thay đổi người chịu trách nhiệm chính về
kỹ thuật và đề nghị điều chỉnh còn phải nộp:
+ Bản chính hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao km theo bản
chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử chứng thực từ bản chính hoặc bản
sao chụp có xác nhận của quan cấp văn bằng, chứng chỉ của người chịu trách
nhiệm chính về kỹ thuật theo quy định của pháp luật hợp đồng lao động giữa
tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép với người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật.
+ Bản khai kinh nghiệm chuyên môn trong hoạt động khoan nước dưới
đất của người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật theo Mẫu 52 Phụ lục II kèm
theo Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
d) Thời hạn giải quyết: 17 ngày
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: Trong thời hạn không quá 14 ngày, kể từ
ngày nhận hồ hợp lệ, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm gửi thông
báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, nhân thẩm định hồ gia hạn, điều
chỉnh giấy phép cho tổ chức, cá nhân.
Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, kiểm tra thực tế không tính vào thời
gian thẩm định hồ sơ. Thời gian thẩm định sau khi hồ sơ được bổ sung hoàn
chỉnh là 05 ngàym việc.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan c thm quyn quyết định: Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Cơ quan trc tiếp thc hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành cnh:
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính Gia hạn, điều chỉnh Giấy phép hành
nghề khoan nước dưới đất quy vừa và nhỏ theo Mẫu 54, Phụ lục II Nghị
định số 54/2024/-CP.
108
h) Phí thẩm định: do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định.
i) Tên mẫu đơn, tờ khai, giấy phép:
- Đơn đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan
nước dưới đất theo Mẫu 50 Phụ lục II kèm theo Nghị định số 54/2024/-CP;
- Bản khai kinh nghiệm chuyên môn trong hoạt động khoan nước dưới đất
của người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật theo Mẫu 52 Phụ lục II kèm theo
Nghị định số 54/2024/NĐ-CP (trường hợp gia hạn c s thay đổi người chịu
trách nhiệm chính v kỹ thuật, điu chỉnh giấy phép).
- Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (gia hạn/điều chỉnh/cấp lại)
theo Mẫu 54, Phụ lục II kèm theo Nghị định số 54/2024/-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Tổ chức, nhân hành nghề khoan nước dưới đất quy vừa nhỏ
đủ các điều kiện sau đây:
- quyết định thành lập tổ chức của cấp thẩm quyền hoặc một trong
các loại giấy chứng nhận đăng kinh doanh, giấy chứng nhận đăng kinh
doanh đăng thuế, giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp đối với tổ chức
hoặc giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh đối với nhóm cá nhân, hộ gia đình
do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.
- Người đứng đầu tổ chức hoặc người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật
của tổ chức, nhân hành nghề (sau đây gọi chung người chịu trách nhiệm
chính về kỹ thuật) phải đáp ứng các điều kiện sau:
+ Đối với hành ngh khoan nước dưới đất quy mô nhỏ:
trình độ chuyên n tốt nghiệp trung cấp trở n thuộc các ngành địa
chất, khoan hoặcng nhân khoan có tay nghề bậc 3/7 hoặcơng đương trở lên.
Trường hợp không một trong các văn bằng quy định nêu trên thì đã
trực tiếp thi công ít nhất 3 công trình khoan nước dưới đất;
+ Đối với hành ngh khoan nước dưới đất quy mô vừa:
trình độ chuyên môn tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các ngành địa
chất, khoan. Đồng thời, đã trực tiếp tham gia lập tối thiểu 01 đề án, báo cáo
thăm dò, thiết kế hệ thống giếng khai thác hoặc chỉ đạo thi công ít nhất 3 công
trình khoan nước dưới đất có lưu lượng từ 200 m
3
/ngày đêm trở lên.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định
việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.
109
Mẫu 50
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN/ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG
GIẤY PHÉP HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
____________
Kính gửi: ……………….. (1)
1. Thông tin về chủ giấy phép:
1.1. Tên tổ chức/cá nhân (đối với tổ chức ghi đầy đủ tên theo Quyết định
thành lập hoặc Giấy chứng nhn đăng kinh doanh; đối với cá nhân ghi đầy đ họ
tên theo Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Định danh cá nhân): ………
1.2. Số Giấy chứng nhận đăng kinh doanh, nơi cấp, ngày cấp hoặc số
Quyết định thành lập, quan quyết định (đối với tổ chức)/số Chứng minh
nhân dân/số thẻ Căn cước công dân/số định danh nhân (đối với nhân):
…………………………………….
1.3. Địa chỉ (đối với tổ chức ghi địa chỉ trụ sở chính theo Giấy chứng nhận
đăng kinh doanh địa chỉ văn phòng đại diện (nếu c) hoặc Quyết định
thành lập; đối với cá nhân ghi theo địa chỉ nơi cư trú): ..........
1.4. Điện thoại:…………….. Fax:…………. Email: ………………………
1.5. Các thông tin vgiấy phép đã được cấp: (Giấy phép số...., cấp ngày ...
tháng ... năm …, cơ quan cấp...; quy mô hành ngh..., thời hạn của giấy phép...).
2. Tình hình thực hiện các quy định ca giấy phép:………….............… (2)
3. Lý do đề nghị gia hạn/điều chỉnh nội dung giấy phép:
………………………………………………………………………………
4. Thời gian đề nghị gia hạn/nội dung đề nghị điều chỉnh giấy phép:
- Thời hạn đnghị gia hạn: (ghi số tháng/hoặc năm nhưng tối đa không
quá 05 năm).
- Nội dung đề nghị điều chỉnh: (ghi rõ nội dung đ nghị điu chỉnh).
5. Giấy tờ tài liệu nộp km theo Đơn này gồm có:……………................ (3)
6. Cam kết của chủ giấy phép:
- (Tên tổ chức/cá nhân đ nghị gia hạn/điu chỉnh nội dung giấy phép) cam
đoan các nội dung, thông tin trong Đơn này và các giấy tờ, tài liệu gửi km theo
là đúng sự thật và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
110
(Tên tổ chức/cá nhân đ nghị gia hạn/điu chỉnh nội dung giấy phép) có đủ
năng lực chuyên môn kỹ thuật để hành nghề khoan nước dưới đất quy
………………….. Đề nghị (tên quan cấp phép) xem xét gia hạn/điều chỉnh
nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất theo những nội dung nêu
trên.
….., ngày ... tháng ... năm …
Tổ chức/cá nhân đề nghị
(Ký, ghi rõ họ tên, đng dấu nếu c)
Hướng dẫn viết đơn:
(1) Tên quan cấp phép: Bộ Tài nguyên và Môi trường (nếu hành nghề với quy
mô lớn) hoặc Sở Tài nguyên và Môi trường (nếu hành nghề với quy mô vừa và nhỏ).
(2) Chủ giấy phép tự đánh giá về tình hình thực hiện quy định của giấy phép
trong quá trình hành nghề như: tuân thủ quy trình kthuật khoan, bảo vệ nguồn nước
dưới đất, về thực hiện chế độ báo cáo, các công trình khoan ớc dưới đất đã thực
hiện; về tình hình chấp hành các quy định của pháp luật về tài nguyên nước và các quy
định của pháp luật có liên quan...
(3) Liệt kê danh mục giấy tờ, tài liệu gửi km theo hồ sơ.
111
Mẫu 52
BẢN KHAI KINH NGHIỆM CHUN MÔN
TRONG HOẠT ĐNG KHOAN ỚC DƯỚI ĐT
CA NGƯỜI CHỊU TCH NHIỆM CHÍNH VỀ K THUẬT
______________
1. Họ và tên: ……………………………………………………………….
2. Ngày, tháng, năm sinh: ………………………………………………
3. Nơi sinh: ………………………………………………………………..
4. Căn cước công dân/số định danh cá nhân: ………………………………
5. Địa chỉ nơi cư trú: ………………………………………………………..
6. Trình độ chuyên môn, ngành nghề được đào tạo: ………………………
7. Các văn bằng, chứng chỉ đã được cấp: …………………………………..
8. Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực khoan nước dưới đất: ……………..
9. Đã trực tiếp tham gia lập đề án, lập báo cáo, thiết kế giếng hoặc thi công,
chỉ đạo thi công các công trình khoan nước dưới đất như sau:
- Công trình có lưu lượng dưới 200 m
3
/ngày: …………… (số công trình);
- Công trình lưu lượng từ 200 m
3
/ngày đến 3.000 m
3
/ngày: …….. (số
công trình);
- Công trình lưu lượng từ 3.000 m
3
/ngày trở lên: ………………….. (số
công trình).
10. Thống kê các công trình đã trực tiếp tham gia thực hiện:
STT
Thông tin về công trình đã thực hiện
Thời
gian
thực
hiện (2)
Chủ
công
trình
(3)
Tên
công
trình
Vtrí
(, huyện,
tỉnh)
Lưu lượng,
m
3
/ngày
đêm
Vai trò
trong việc
thực hiện (1)
1
2
(Kèm theo giấy tờ chứng minh đã tham gia thiết kế, lập đ án, báo cáo, chỉ
đạo thi công hoặc trc tiếp thi công đối với các công trình khoan nước dưới đất
kê khai trong bảng nêu trên).
i xin cam đoan các thông tin kê khai nêu trên là đúng sự thật.
Xác nhận của tổ chức, cá nhân
(đề nghị cấp phép)
….. ngày.... tháng..... năm…
Người khai
(Ký, ghi rõ họ tên)
____________________
Ghi chú:
(1) Ghi chủ trì hoặc tham gia lập đề án, lập báo cáo, thiết kế giếng, chỉ đạo
thi công hoặc trực tiếp thi công…
(2) Ghi rõ tháng, năm, thời gian tham gia thực hiện, thi công công trình.
(3) Ghi rõ tên của chủ công trình.
112
Mẫu 54
TÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
Số: …../….
….., ngày … tháng … năm …
GIẤY PHÉP HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
(Gia hạn/điều chỉnh/cấp lại lần ……….)
______________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số….. ngày.... tháng .... năm…… của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyn hạn cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên Môi
trường (trường hợp cơ quan cấp phép là Bộ Tài nguyên và Môi trường)/Luật Tổ
chức chính quyn địa phương ngày .... tháng .... năm .... (trường hợp quan
cấp phép là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh);
Căn cứ Nghị định số….. ngày…. tháng.... năm ……..của Chính phủ quy
định việc hành ngh khoan nước dưới đất, khai, đăng ký, cấp phép, dịch v
tài nguyên nước và tin cấp quyn khai thác tài nguyên nước;
Căn cứ ……………………………………………………………………..
Xét đơn đ nghị (gia hạn/điu chỉnh nội dung/cấp lại) giấy phép hành ngh
khoan nước dưới đất của (tên tổ chức/cá nhân đnghị) ngày ... tháng ... năm ...
hồ sơ kèm theo;
Theo đ nghị của…………………………………………………………………….
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép (tên tổ chức/cá nhân đ nghị cấp phép), địa chỉ tại (đối
với tổ chức ghi địa chỉ trụ sở chính theo Giấy chứng nhận đăng kinh doanh
hoặc Quyết định thành lập; đối với nhân ghi theo địa chỉ nơi trú) hành
nghề khoan nước dưới đất với các nội dung sau:
1. Quy mô hành nghề: ……………………………………………………..
2. Thời hạn hành nghề: …………………………………………………….
Điều 2. Các yêu cầu đối với (tên tổ chức/cá nhân hành ngh):
1. Đảm bảo tuân thủ các nội dung quy định tại Điều 1 của Giấy phép này.
113
2. Cung cấp đầy đủ và trung thực dữ liệu, thông tin về công trình khoan
nước dưới đất đã thi công vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước
quốc gia và theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
3. Các yêu cầu khác…………………………………………………….(1)
Điều 3. quan thẩm định hồ trách nhiệm cập nhật thông tin của
giấy phép này vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia.
Điều 4. Giấy phép này hiệu lực kể từ ngày...... thay thế Giấy phép
hành nghề khoan nước dưới đất số .... ngày ... tháng ... năm ... do (tên quan
cấp phép) cấp. Chậm nhất 30 ngày trước khi giấy phép hết hạn, nếu (tên tổ
chức/cá nhân được cấp giấy phép) còn tiếp tục hành nghề khoan nước dưới đất
với các nội dung quy định tại Điều 1 của Giấy phép này thì phải làm thủ tục gia
hạn Giấy phép theo quy định.
Nơi nhận:
- (Tên chủ giấy phép);
- Cục Quản lý tài nguyên nước
(trường hợp giấy phép do UBND cấp tỉnh cấp);
- Sở TN&MT tỉnh/thành phố...
(trường hợp giấy phép do Bộ TN&MT cấp);
- …………………;
- Lưu: VT, hồ sơ cấp phép; cơ quan thẩm định.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
(Ký, ghi họ tên, đng dấu)
_____________________
Ghi chú:
(1) Các yêu cầu về: thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ theo quy định; quy định bảo vệ
nước dưới đất; yêu cầu đối với người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật; thực hiện các
quy định của pháp luật có liên quan và các yêu cầu khác (nếu có).
114
7. Cấp lại giấy phépnh nghề khoan nước ới đất quy mô vừa nh
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nộp hồ sơ:
Tổ chức, nhân đề nghị cấp phép nộp 01 bhồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính hoặc gửi bản điện tử qua hthống dịch vụ công trực tuyến
đến Bộ phận Một cửa hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh hoặc Sở Tài nguyên Môi trường (đối với trường hợp địa
phương chưa thành lập Bộ phận một cửa hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính
công), sau đây gọi tắt là Bộ phận Một cửa.
- Bước 2: Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
Bộ phận Một cửa trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xem xét tính
đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
+ Trường hợp hồ không hợp lệ, Bộ phận Một cửa thông báo trả lại hồ
sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì Bộ phận Một cửa chuyển hồ sơ cho Sở Tài
nguyên và Môi trường để tổ chức thẩm định.
- Bước 3: Thẩm định hồ sơquyết định cấp lại giấy phép:
Ktừ ngày nhận đủ hồ Sở Tài nguyên Môi trường trách nhiệm
thẩm định hồ .
Trường hợp cấp lại nếu đủ điều kiện thì Sở Tài nguyên và Môi trường cấp
lại giấy phép. Thời hạn ghi trong giấy phép được cấp lại thời hạn còn lại theo
giấy phép đã được cấp trước đó.
Trường hợp hồ đề nghị cấp lại không đủ điều kiện, Sở Tài nguyên
Môi trường trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và thông báo rõ lý do bằng văn bản.
b) ch thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc gửi bản điện tử qua hệ thống dịch vụ công trực
tuyến đến Bộ phận Một cửa.
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Bộ phận Một cửa trả giấy
phép cấp lại cho tổ chức, cá nhân.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ
- Đơn đề nghị cấp lại giấy phép theo Mẫu 51, Phụ lục II Nghđịnh số
54/2024/NĐ-CP;
- Tài liệu chứng minh lý do đề nghị cấp lại giấy phép (đối với trường hợp
đổi tên, nhận chuyển nhượng, bàn giao, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức);
d) Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc.
115
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hsơ: Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận hồ hợp lệ, Sở Tài nguyên và Môi trường trách nhiệm
thẩm định hồ sơ, cấp lại giấy phép.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan c thm quyn quyết định: Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Cơ quan trc tiếp thc hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành cnh:
Kết quả thủ tc nh chính Cp lại Giấy pp nh nghề khoan nước dưới đất
quy mô vừa nh theo Mu 54 Phlc II Nghị đnh số 54/2024/-CP.
h) Phí thẩm định: không quy định
i) Tên mẫu đơn, giấy phép:
- Đơn đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất theo Mẫu
số 51 Phụ lục II Nghị định số 54/2024/-CP.
- Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (gia hạn/điều chỉnh/cấp lại)
theo Mẫu 54 Phụ lục II Nghị định số 54/2024/-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
- Giấy phép bị mất, bị rách nát, hư hỏng;
- Tên của chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do đổi tên, nhận chuyển
nhượng, bàn giao, sáp nhập, chia tách, cấu lại tổ chức nhưng không sự
thay đổi các nội dung khác của giấy phép.
Trường hợp cấp lại do chuyển nhượng, bàn giao, sáp nhập, chia tách thì
bên nhận chuyển nhượng, bàn giao, sáp nhập, chia tách phải thực hiện thủ tục đề
nghị cấp lại giấy phép.
Thời hạn ghi trong giấy phép được cấp lại thời hạn còn lại theo giấy
phép đã được cấp trước đó.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định
việc hành nghề khoan nước dưới đất, khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.
116
Mẫu 51
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
ĐƠN Đ NGHCẤP LẠI/TR LI GIẤY PP NH NGHỀ
KHOAN NƯỚC I ĐẤT
____________
Kính gửi: ……………….. (1)
1. Thông tin về chủ giấy phép:
1.1. Tên tổ chức/cá nhân (đối với tổ chức ghi đầy đủ tên theo Quyết định
thành lập hoặc Giấy chứng nhn đăng kinh doanh; đối với cá nhân ghi đầy đ họ
tên theo Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Định danh cá nhân): ………
1.2. Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh,i cấp, ngày cấp hoặc số Quyết
định thành lập, quan quyết định (đối với tổ chức)/số Chứng minh nhân
dân/số thẻ Căn cước công dân/số định danh cá nhân (đối với cá nhân): ……….
1.3. Địa chỉ (đối với tổ chức ghi địa chỉ trụ sở chính theo Giấy chứng nhận
đăng kinh doanh địa chỉ văn phòng đại diện (nếu c) hoặc Quyết định
thành lập; đối với cá nhân ghi theo địa chỉ nơi cư trú): ..........
1.4. Điện thoại:…………….. Fax:…………. Email: ………………………
1.5. Các thông tin về giấy phép đã được cấp: (Giấy phép số ...., cấp ngày ...
tháng ... năm ..., cơ quan cấp...; quy mô hành ngh..., thời hạn của giấy phép...).
2. Lý do đề nghị cấp lại/trả lại giấy phép:
…………………………………………………………………………. (2)
3. Cam kết của chủ giấy phép:
(Chủ giấy phép) cam đoan các nội dung, thông tin trong Đơn này các
giấy tờ, tài liệu gửi km theo là đúng sthật xin hoàn toàn chịu trách nhiệm
trước pháp luật.
Đề nghị (tên cơ quan cấp phép) xem xét cấp lại/trả lại giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất cho (tên chủ giấy phép).
…., ngày … tháng … năm …
Chủ giấy phép
(Ký, ghi rõ họ tên, đng dấu nếu c)
______________________
Hướng dẫn viết đơn:
(1) Tên quan cấp phép: Bộ Tài nguyên và Môi trường (nếu hành nghề với quy
mô lớn) hoặc Sở Tài nguyên và Môi trường (nếu hành nghề với quy mô vừa và nhỏ).
(2) Trình bày do đề nghị cấp lại/trả lại giấy phép (km theo tài liệu chứng
minh lý do đề nghị cấp lại giấy phép).
117
Mẫu 54
TÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
Số: …../….
….., ngày … tháng … năm …
GIẤY PHÉP HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
(Gia hạn/điều chỉnh/cấp lại lần ……….)
______________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số….. ngày.... tháng .... năm…… của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyn hạn cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên Môi
trường (trường hợp cơ quan cấp phép là Bộ Tài nguyên và Môi trường)/Luật Tổ
chức chính quyn địa phương ngày .... tháng .... năm .... (trường hợp quan
cấp phép là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh);
Căn cứ Nghị định số….. ngày…. tháng.... năm ……..của Chính phủ quy
định việc hành ngh khoan nước dưới đất, khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ
tài nguyên nước và tin cấp quyn khai thác tài nguyên nước;
Căn cứ ……………………………………………………………………..
Xét đơn đ nghị (gia hạn/điu chỉnh nội dung/cấp lại) giấy phép hành ngh
khoan nước dưới đất của (tên tổ chức/cá nhân đnghị) ngày ... tháng ... năm ...
và hồ sơ kèm theo;
Theo đ nghị của…………………………………………………………………….
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép (tên tổ chức/cá nhân đ nghị cấp phép), địa chỉ tại (đối
với tổ chức ghi địa chỉ trụ sở chính theo Giấy chứng nhận đăng kinh doanh
hoặc Quyết định thành lập; đối với nhân ghi theo địa chỉ nơi trú) hành
nghề khoan nước dưới đất với các nội dung sau:
1. Quy mô hành nghề: ……………………………………………………..
2. Thời hạn hành nghề: …………………………………………………….
Điều 2. Các yêu cầu đối với (tên tổ chức/cá nhân hành ngh):
1. Đảm bảo tuân thủ các nội dung quy định tại Điều 1 của Giấy phép này.
118
2. Cung cấp đầy đủ trung thực dữ liệu, thông tin về công trình khoan
nước dưới đất đã thi công vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước
quốc gia và theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
3. Các yêu cầu khác…………………………………………………….(1)
Điều 3. quan thẩm định hồ trách nhiệm cập nhật thông tin của
giấy phép này vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia.
Điều 4. Giấy phép này hiệu lực kể từ ngày...... thay thế Giấy phép
hành nghề khoan nước dưới đất số .... ngày ... tháng ... năm ... do (tên quan
cấp phép) cấp. Chậm nhất 30 ngày trước khi giấy phép hết hạn, nếu (tên tổ
chức/cá nhân được cấp giấy phép) còn tiếp tục hành nghề khoan nước dưới đất
với các nội dung quy định tại Điều 1 của Giấy phép này thì phải làm thủ tục gia
hạn Giấy phép theo quy định.
Nơi nhận:
- (Tên chủ giấy phép);
- Cục Quản lý tài nguyên nước
(trường hợp giấy phép do UBND cấp tỉnh cấp);
- Sở TN&MT tỉnh/thành phố...
(trường hợp giấy phép do Bộ TN&MT cấp);
- …………………;
- Lưu: VT, hồ sơ cấp phép; cơ quan thẩm định.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
(Ký, ghi họ tên, đng dấu)
_____________________
Ghi chú:
(1) Các yêu cầu về: thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ theo quy định; quy định bảo vệ
nước dưới đất; yêu cầu đối với người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật; thực hiện các
quy định của pháp luật có liên quan và các yêu cầu khác (nếu có).
119
8. Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình
chưa vận hành
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nộp hồ sơ:
Chủ giấy phép nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính viễn thông hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc trực tuyến
tại cổng dịch vụ công đến Bộ phận Một cửa hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính
công của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Sở Tài nguyên Môi trường (đối với
trường hợp địa phương chưa thành lập Bộ phận một cửa hoặc Trung tâm Phục
vụ hành chính công), sau đây gọi tắt là Bộ phận Một cửa.
- Bước 2: Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
Bộ phận Một cửa trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xem xét tính
đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Bộ phận Một cửa trả lại hồ sơ và thông
báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép.
+ Trường hợp hồ hợp lệ, Bộ phận Một cửa chuyển hồ cho Sở Tài
nguyên và Môi trường để tổ chức thẩm định.
- Bước 3: Thẩm định hồ sơ và quyết định phê duyệt tin cp quyn:
Kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Sở Tài nguyên Môi trường trách
nhiệm thẩm định hồ tính tiền cấp quyền, nếu cần thiết thì thành lập Hội đồng
thẩm định hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.
+ Trường hợp hồ đđiều kiện, Sở Tài nguyên Môi trường trình Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước;
trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì Sở Tài nguyên và Môi trường trả lại hồ
sơ cho chủ giấy phép và thông báo rõ lý do bằng văn bản;
+ Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện thì Sở Tài nguyên và
Môi trường gửi văn bản thông báo cho chủ giấy phép nêu rõ những nội dung cần
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời
gian thẩm định hồ sơ. Thời gian thẩm định sau khi được bổ sung hoàn chỉnh
15 ngày.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ: Chủ giấy phép nộp 01 bộ hồ trực tiếp hoặc thông qua
dịch vụ bưu chính viễn thông hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật
hoặc trực tuyến tại cổng dịch vụ công đến Bộ phận Một cửa.
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Bộ phận Một cửa trả kết quả
phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước cho chủ giấy phép và Cục
thuế địa phương nơi có công trình khai thác.
120
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ
- Bản khai tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước theo Mẫu 57
tại Phụ lục III Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
- Các tài liệu để chứng minh.
d) Thời hạn giải quyết: 26 ngày
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận hồ sơ, Bộ phận một cửa trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ tính tiền
cấp quyền khai thác tài nguyên nước.
- Thời hạn thẩm định: Trong thời hạn 21 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổ chức thẩm định hồ sơ.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ giấy pp.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan c thm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Kết quả của thủ tục Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với
công trình chưa vận hành theo Mẫu 58 tại Phụ lục III km theo Nghị định số
54/2024/NĐ-CP.
h) Phí thẩm định: Không quy định.
i) Tên mẫu kê khai, quyết định:
- Bản khai tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước theo Mẫu 57
tại Phụ lục III Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
- Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước theo
Mẫu 58 tại Phụ lục III Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ
quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch
vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.
121
Mẫu 57
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
BẢN KÊ KHAI
TÍNH TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC TÀI NGUYÊN NƯỚC
(Kê khai lần đầu hoặc kê khai điều chỉnh)
___________
Kính gửi: ............................................(1)
I. CÁC THÔNG TIN CHUNG
1. Tên tổ chức, cá nhân kê khai: .............................................. ......................
2. Địa chỉ: ..................................................... .................................................
3. Số điện thoại: …………………………… Fax: ......... ..............................
4. Người đại diện theo pháp luật: ................................... ...............................
5. Chức vụ: ............................................................. .......................................
6. Mã số thuế: ......................................................... .......................................
7. Tên công trình khai thác: ................................. ..........................................
8. Vị trí, địa chỉ của công trình khai thác nước: ........ ....................................
9. Thời gian công trình bắt đầu hoặc dự kiến vận hành: ......... .....................
Trường hợp công trình đã được cấp phép thì khai thêm các nội dung
bản của giấy phép có liên quan đến việc tính tiền.
Trường hợp điều chỉnh thì kê khai thêm các nội dung có liên quan đến việc
đề nghị điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác.
II. THUYẾT MINH CÁC CĂN CỨ TÍNH TIỀN CẤP QUYỀN
KHAI THÁC TÀI NGUYÊN NƯỚC
1. Đối với trường hợp khai thác nước cho mục đích thủy điện:
a) Thuyết minh và km theo các tài liệu để chứng minh (nếu có) về các căn
cứ để xác định tiền cấp quyền khai thác, gồm:
- Điện lượng trung bình hằng năm.
- Thời gian bắt đầu vận hành hoặc thời gian dự kiến vận hành công trình
khai thác nước, thời gian đề nghị cấp phép (hoặc thời gian hiệu lực của giấy
phép...) và xác định thời gian tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước...
122
- Giá để tính tiền cấp quyền khai thác cho sản xuất thủy điện.
- Thời gian, sản lượng miễn, giảm tiền cấp quyền (nếu có).
b) Tính tiền:
Tính toán, xác định tiền cấp quyền khai thác theo công thức quy định tại
khoản 1 Điều 46 của Nghị định này.
2. Đối với trường hợp khai thác nước cho mục đích khác:
a) Thuyết minh và km theo các tài liệu để chứng minh (nếu có) về các căn
cứ để xác định tiền cấp quyền khai thác:
- Thời gian bắt đầu vận hành hoặc thời gian dự kiến vận hành công trình
khai thác nước, thời gian đề nghị cấp phép (hoặc thời gian hiệu lực của giấy
phép...) và xác định thời gian tính quyền khai thác tài nguyên nước….
- Thời gian, sản lượng miễn, giảm tiền cấp quyền (nếu có).
- Loại nguồn nước khai thác, chất lượng nguồn nước khai thác, điều kiện
khai thác.
- Các mục đích khai thác, sử dụng nước của công trình; các mục đích khai
thác nước phải nộp tiền cấp quyền khai thác.
- Tổng lưu lượng khai thác lớn nhất của công trình theo giấy phép (hoặc
lưu lượng khai thác lớn nhất đề nghị cấp phép), chế đkhai thác trong năm của
công trình.
- Tính toán xác định tổng sản lượng khai thác của công trình; xác định phần
sản lượng không phải nộp tiền, phần sản lượng phải nộp tiền.
- Tính toán tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước theo công thức quy
định tại khoản 2 Điều 46 của Nghị định này.
- Xác định sản lượng khai thác theo từng mục đích sdụng phải nộp tiền
cấp quyền khai thác tài nguyên nước theo công thức quy định tại khoản 2 Điều
47 của Nghị định này.
- Xác định c h sđiều chỉnh theo quy định tại Điu 49 của Ngh đnh y.
- c định mức thu đối với từng mục đích sử dụng ớc phải nộp tiền theo
quy định tại Điều 45 của Nghị định này.
- Xác định giá tính tiền cấp quyền khai thác cho từng mục đích sử dụng
phải nộp tiền km theo các văn bản quy định về giá tính thuế tài nguyên nước
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi công trình khai thác theo quy định tại Điều
48 của Nghị định này.
b) Tính tiền
- Tính toán, xác định tiền cấp quyền khai thác cho từng mục đích sử dụng
nước phải nộp tiền cấp quyền.
123
- Tổng hợp kết qutính toán xác định tổng số tiền cấp quyền khai thác
phải nộp.
(Đối với trường hợp điều chỉnh thì thuyết minh, tính toán, xác định
những nội dung điều chỉnh).
III. ƯU ĐÃI GIẢM TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC TÀI NGUYÊN
NƯỚC
Kê khai ưu đãi giảm tiền cấp quyền (nếu có):
- Giảm 5% tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước do khai thác sử dụng
tuần hoàn tái sdụng nước. Thuyết minh và km theo các tài liệu chứng minh
(nếu có).
- Giảm 5% tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước do bổ sung dung tích
phòng lũ cho hạ du. Thuyết minh và km theo các tài liệu chứng minh (nếu có).
IV. PHƯƠNG ÁN NỘP TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC TÀI
NGUYÊN NƯỚC
1. Tổng số tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước phải
nộp: …….. (VNĐ), trong đó được phân ra từng năm như sau:
- Số tiền phải nộp một ngày: ...................
- Số tiền phải nộp một ngày trong thời gian hiệu lực còn lại của giấy phép:
...................
- Số tiền phải nộp năm đầu tiên: ............................................................
- Số tiền phải nộp hằng năm tiếp theo: ..................................................
- Số tiền phải nộp năm cuối cùng: .........................................................
- ............................................................................................................
2. Phương án nộp tiền hằng năm
Một lần/năm
Hai lần/năm
Một lần cho cả thời gian phê duyệt
(Tên của tổ chức, nhân khai) cam đoan mọi thông tin, số liệu trong
Bản khai này và giấy tờ tài liệu gửi km theo là đúng sự thật xin hoàn toàn
chịu trách nhiệm trước pháp luật.
…, ngày ….tháng năm…
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KÊ KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1) Ghi Bộ Tài nguyên Môi trường/Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (theo quy định
tại Điều 15 của Nghị định này).
124
Mẫu 58
TÊN CƠ QUAN PHÊ DUYỆT
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Số: …/…
..., ngày ... tháng …. năm….
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt (hoặc điều chỉnh) tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
của (tên chủ giấy phép), khai thác nguồn (nước mặt/nước dưới đất)
công trình......
______________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN PHÊ DUYỆT
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số….. ngày.... tháng .... năm…… của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyn hạn cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên Môi
trường (trường hợp cơ quan cấp phép là Bộ Tài nguyên và Môi trường)/Luật Tổ
chức chính quyn địa phương ngày .... tháng .... năm .... (trường hợp quan
cấp phép là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh);
n cứ Nghị định s……. ny …..tháng …. m của Chính phủ quy
định việc hành nghkhoan nước dưới đất, khai, đăng , cấp phép, dịch vụ i
nguyên nước tin cấp quyn khai thác tài nguyên ớc;
Căn cứ Giấy phép khai thác nước……../Giấy phép khai thác, sử dụng nước
...............
Căn cứ ………………………………………………………...…………..
Căn cứ Bản khai tính tin cấp quyn khai thác tài nguyên nước (hoặc
văn bản đ nghị điu chỉnh tin cấp quyn khai thác tài nguyên nước, đối với
trường hợp đ nghị điu chỉnh tin cấp quyn khai thác) của (tên chủ giấy phép)
ngày….tháng….năm……và hồ sơ kèm theo....;
Theo đ nghị của……………………………………………………………..
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt (hoặc điều chỉnh) tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước của (tên chủ giấy phép địa chỉ, số thuế) theo Giấy phép khai thác
nước……./Giấy phép khai thác, sử dụng (nước mặt/nước dưới đất) số…. (số
giấy phép), ngày… tháng… năm… do (tên quan cấp giấy phép) cấp/các giấy
phép khai thác, sử dụng (nước mặt/nước dưới đất), với các nội dung chủ yếu sau
đây:
125
1. Tên công trình khai thác, sử dụng nước: ................................................
2. Mục đích và lưu lượng sử dụng nước của công trình:................................
3. Mục đích và lưu lượng sử dụng nước phải nộp tiền:...................................
4. Giá tính tiền cấp quyền cho từng mục đích sử dụng: .............................
5. Số tiền phải nộp 01 ngày: ...................
6. Tổng số ngày khai thác phải nộp tiền: ..................................................
7. Ưu đãi giảm tiền cấp quyền: …………………………
8. Tổng số tiền phải nộp:.... (ghi bằng chữ): .............................................
- Số tiền phải nộp cho từng mục đích:..........................................................
- Số tiền phải nộp theo năm:…………………...…………………………..
+Số tiền phải nộp năm đầu (từ ngày … đến ngày…) là:…………………..
+ Số tiền phải nộp hằng năm của các năm tiếp theo:……………………
+ Số tiền phải nộp năm cuối là (từ ngày … đến ngày…) là:………………
-...................................................................................................................
9. Phương án nộp tiền: …………
10. Số tiền, thời gian địa điểm nộp tiền thực hiện theo Thông báo của
Cục thuế...................................................................................................................
11. Các ni dung quy định khác (nếu cn):……...…….......
Điều 2. Quy định cụ thể trách nhiệm của Cục Thuế địa phương nơi có công
trình khai thác tài nguyên nước...............; quy định trách nhiệm của tổ chức,
nhân trong việc nộp, báo cáo.............................................................................
Điều 3. Quy định về thời điểm hiệu lực và trách nhiệm thi nh của các
quan, chủ giấy phép và tổ chức, nhân liên quan đến việc thi hành
Quyết định.
Nơi nhận:
- (Tên chủ giấy phép);
- Cơ quan trình;
- Cục thuế tỉnh/thành phố nơi
công trình khai thác tài nguyên nước;
-…………………………..;
- Lưu: VT, VP,... cơ quan thẩm định.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN PHÊ DUYỆT
(Ký, ghi họ tên, đng dấu)
126
9. Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình
đã vận hành
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nộp hồ sơ:
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
đồng thời với việc nộp hồ đnghị cấp, gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai
thác tài nguyên nước.
- Bước 2: Kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
Việc kiểm tra, thẩm định htính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước được thực hiện đồng thời với việc kiểm tra, thẩm định hồ đề nghị cấp,
gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác tài nguyên nước.
- Bước 3: Phê duyệt tin cấp quyn khai thác tài nguyên nước:
Sở Tài nguyên Môi trường trách nhiệm trình Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh dự thảo Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp
hoặc thông qua dịch vụ bưu chính viễn thông hoặc qua ủy quyền theo quy định
của pháp luật hoặc trực tuyến tại cng dịch vụ công đến Bộ phận Một cửa.
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Bộ phận Một cửa trả kết quả
phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước cho tổ chức, cá nhân và Cục
thuế địa phương nơi có công trình khai thác.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ
- Bản khai tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước theo Mẫu 57
tại Phụ lục III Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
- Các tài liệu để chứng minh.
d) Thời hạn giải quyết:
Theo thời gian giải quyết của hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, điều chỉnh giấy
phép khai thác tài nguyên nước, trong đó:
- 45 ngày (trường hợp nộp cùng với hồ sơ đ nghị cấp giấy phép khai thác
tài nguyên nước);
- 38 ngày (trường hợp nộp cùng hồ đ nghị gia hạn, điu chỉnh giấy
phép khai thác tài nguyên nước)
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan c thm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
127
- Cơ quan trc tiếp thc hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Kết quả của thủ tục Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với
công trình đã vận hành theo Mẫu 58 tại Phụ lục III km theo Nghị định số
54/2024/NĐ-CP.
h) Phí thẩm định: Không quy định.
i) Tên mẫu kê khai, quyết định
- Bản khai tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước theo Mẫu 57
tại Phụ lục III Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
- Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước theo
Mẫu 58 tại Phụ lục III Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ
quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, khai, đăng ký, cấp phép, dịch
vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.
128
Mẫu 57
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
BẢN KÊ KHAI
TÍNH TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC TÀI NGUYÊN NƯỚC
(Kê khai lần đầu hoặc kê khai điều chỉnh)
___________
Kính gửi: ............................................(1)
I. CÁC THÔNG TIN CHUNG
1. Tên tổ chức, cá nhân kê khai: .............................................. ......................
2. Địa chỉ: ..................................................... .................................................
3. Số điện thoại: …………………………… Fax: ......... ..............................
4. Người đại diện theo pháp luật: ................................... ...............................
5. Chức vụ: ............................................................. .......................................
6. Mã số thuế: ......................................................... .......................................
7. Tên công trình khai thác: ................................. ..........................................
8. Vị trí, địa chỉ của công trình khai thác nước: ........ ....................................
9. Thời gian công trình bắt đầu hoặc dự kiến vận hành: ......... .....................
Trường hợp công trình đã được cấp phép thì khai thêm các nội dung
bản của giấy phép có liên quan đến việc tính tiền.
Trường hợp điều chỉnh thì khai thêm các nội dung có liên quan đến việc
đề nghị điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác.
II. THUYẾT MINH CÁC CĂN CỨ TÍNH TIỀN CẤP QUYỀN
KHAI THÁC TÀI NGUYÊN NƯỚC
1. Đối với trường hợp khai thác nước cho mục đích thủy điện:
a) Thuyết minh và km theo các tài liệu để chứng minh (nếu có) về các căn
cứ để xác định tiền cấp quyền khai thác, gồm:
- Điện lượng trung bình hằng năm.
- Thời gian bắt đầu vận hành hoặc thời gian dự kiến vận hành công trình
khai thác nước, thời gian đề nghị cấp phép (hoặc thời gian hiệu lực của giấy
phép...) và xác định thời gian tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước...
129
- Giá để tính tiền cấp quyền khai thác cho sản xuất thủy điện.
- Thời gian, sản lượng miễn, giảm tiền cấp quyền (nếu có).
b) Tính tiền:
Tính toán, xác định tiền cấp quyền khai thác theo công thức quy định tại
khoản 1 Điều 46 của Nghị định này.
2. Đối với trường hợp khai thác nước cho mục đích khác:
a) Thuyết minh và km theo các tài liệu để chứng minh (nếu có) về các căn
cứ để xác định tiền cấp quyền khai thác:
- Thời gian bắt đầu vận hành hoặc thời gian dự kiến vận hành công trình
khai thác nước, thời gian đề nghị cấp phép (hoặc thời gian hiệu lực của giấy
phép...) và xác định thời gian tính quyền khai thác tài nguyên nước….
- Thời gian, sản lượng miễn, giảm tiền cấp quyền (nếu có).
- Loại nguồn nước khai thác, chất lượng nguồn nước khai thác, điều kiện
khai thác.
- Các mục đích khai thác, sử dụng nước của công trình; các mục đích khai
thác nước phải nộp tiền cấp quyền khai thác.
- Tổng lưu lượng khai thác lớn nhất của công trình theo giấy phép (hoặc
lưu lượng khai thác lớn nhất đề nghị cấp phép), chế đkhai thác trong năm của
công trình.
- Tính toán xác định tổng sản lượng khai thác của công trình; xác định phần
sản lượng không phải nộp tiền, phần sản lượng phải nộp tiền.
- Tính toán tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước theo công thức quy
định tại khoản 2 Điều 46 của Nghị định này.
- Xác định sản lượng khai thác theo từng mục đích sdụng phải nộp tiền
cấp quyền khai thác tài nguyên nước theo công thức quy định tại khoản 2 Điều
47 của Nghị định này.
- Xác định c h sđiều chỉnh theo quy định tại Điu 49 của Ngh đnh y.
- c định mức thu đối với từng mục đích sử dụng ớc phải nộp tiền theo
quy định tại Điều 45 của Nghị định này.
- Xác định giá tính tiền cấp quyền khai thác cho từng mục đích sdụng
phải nộp tiền km theo các văn bản quy định về giá tính thuế tài nguyên nước
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi công trình khai thác theo quy định tại Điều
48 của Nghị định này.
b) Tính tiền
- Tính toán, xác định tiền cấp quyền khai thác cho từng mục đích sử dụng
nước phải nộp tiền cấp quyền.
130
- Tổng hợp kết qutính toán xác định tổng số tiền cấp quyền khai thác
phải nộp.
(Đối với trường hợp điều chỉnh thì thuyết minh, tính toán, xác định
những nội dung điều chỉnh).
III. ƯU ĐÃI GIẢM TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC TÀI NGUYÊN
NƯỚC
Kê khai ưu đãi giảm tiền cấp quyền (nếu có):
- Giảm 5% tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước do khai thác sử dụng
tuần hoàn tái sdụng nước. Thuyết minh và km theo các tài liệu chứng minh
(nếu có).
- Giảm 5% tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước do bổ sung dung tích
phòng lũ cho hạ du. Thuyết minh và km theo các tài liệu chứng minh (nếu có).
IV. PHƯƠNG ÁN NỘP TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC TÀI
NGUYÊN NƯỚC
1. Tổng số tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước phải
nộp: …….. (VNĐ), trong đó được phân ra từng năm như sau:
- Số tiền phải nộp một ngày: ...................
- Số tiền phải nộp một ngày trong thời gian hiệu lực còn lại của giấy phép:
...................
- Số tiền phải nộp năm đầu tiên: ............................................................
- Số tiền phải nộp hằng năm tiếp theo: ..................................................
- Số tiền phải nộp năm cuối cùng: .........................................................
- ............................................................................................................
2. Phương án nộp tiền hằng năm
Một lần/năm
Hai lần/năm
Một lần cho cả thời gian phê duyệt
(Tên của tổ chức, nhân khai) cam đoan mọi thông tin, số liệu trong
Bản khai này và giấy tờ tài liệu gửi km theo là đúng sự thật xin hoàn toàn
chịu trách nhiệm trước pháp luật.
…, ngày ….tháng năm…
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KÊ KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1) Ghi Bộ Tài nguyên Môi trường/Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (theo quy định
tại Điều 15 của Nghị định này).
131
Mẫu 58
TÊN CƠ QUAN PHÊ DUYỆT
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Số: …/…
..., ngày ... tháng …. năm….
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt (hoặc điều chỉnh) tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
của (tên chủ giấy phép), khai thác nguồn (nước mặt/nước dưới đất)
công trình......
______________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN PHÊ DUYỆT
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số….. ngày.... tháng .... năm…… của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyn hạn cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên Môi
trường (trường hợp cơ quan cấp phép là Bộ Tài nguyên và Môi trường)/Luật Tổ
chức chính quyn địa phương ngày .... tháng .... năm .... (trường hợp quan
cấp phép là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh);
n cứ Nghị định s……. ny …..tháng …. m của Chính phủ quy
định việc hành nghkhoan nước dưới đất, khai, đăng , cấp phép, dịch vụ i
nguyên nước tin cấp quyn khai thác tài nguyên ớc;
Căn cứ Giấy phép khai thác nước……../Giấy phép khai thác, sử dụng nước
...............
Căn cứ ………………………………………………………...…………..
Căn cứ Bản khai tính tin cấp quyn khai thác tài nguyên nước (hoặc
văn bản đ nghị điu chỉnh tin cấp quyn khai thác tài nguyên nước, đối với
trường hợp đ nghị điu chỉnh tin cấp quyn khai thác) của (tên chủ giấy phép)
ngày….tháng….năm……và hồ sơ kèm theo....;
Theo đ nghị của……………………………………………………………..
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt (hoặc điều chỉnh) tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước của (tên chủ giấy phép địa chỉ, số thuế) theo Giấy phép khai thác
nước……./Giấy phép khai thác, sử dụng (nước mặt/nước dưới đất) số…. (số
giấy phép), ngày… tháng… năm… do (tên quan cấp giấy phép) cấp/các giấy
phép khai thác, sử dụng (nước mặt/nước dưới đất), với các nội dung chủ yếu sau
đây:
132
1. Tên công trình khai thác, sử dụng nước: ................................................
2. Mục đích và lưu lượng sử dụng nước của công trình:................................
3. Mục đích và lưu lượng sử dụng nước phải nộp tiền:...................................
4. Giá tính tiền cấp quyền cho từng mục đích sử dụng: .............................
5. Số tiền phải nộp 01 ngày: ...................
6. Tổng số ngày khai thác phải nộp tiền: ..................................................
7. Ưu đãi giảm tiền cấp quyền: …………………………
8. Tổng số tiền phải nộp:.... (ghi bằng chữ): .............................................
- Số tiền phải nộp cho từng mục đích:..........................................................
- Số tiền phải nộp theo năm:…………………...…………………………..
+Số tiền phải nộp năm đầu (từ ngày … đến ngày…) là:…………………..
+ Số tiền phải nộp hằng năm của các năm tiếp theo là:……………………
+ Số tiền phải nộp năm cuối là (từ ngày … đến ngày…) là:………………
-...................................................................................................................
9. Phương án nộp tiền: …………
10. Số tiền, thời gian địa điểm nộp tiền thực hiện theo Thông báo của
Cục thuế...................................................................................................................
11. Các ni dung quy định khác (nếu cn):……...…….......
Điều 2. Quy định cụ thể trách nhiệm của Cục Thuế địa phương nơi có công
trình khai thác tài nguyên nước...............; quy định trách nhiệm của tổ chức,
nhân trong việc nộp, báo cáo.............................................................................
Điều 3. Quy định về thời điểm hiệu lực trách nhiệm thi hành của c
quan, chủ giấy phép và tổ chức, nhân liên quan đến việc thi hành
Quyết định.
Nơi nhận:
- (Tên chủ giấy phép);
- Cơ quan trình;
- Cục thuế tỉnh/thành phố nơi
công trình khai thác tài nguyên nước;
-…………………………..;
- Lưu: VT, VP,... cơ quan thẩm định.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN PHÊ DUYỆT
(Ký, ghi họ tên, đng dấu)
133
10. Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nộp hồ sơ:
Chủ giấy phép nộp 01 bộ hồ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính viễn thông hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc trực tuyến
tại cổng dịch vụ công đến Bộ phận Một cửa hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính
công của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Sở Tài nguyên Môi trường (đối với
trường hợp địa phương chưa thành lập Bộ phận một cửa hoặc Trung tâm Phục
vụ hành chính công), sau đây gọi tắt là Bộ phận Một cửa.
Riêng đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều 52 Nghị định
số 54/2024/NĐ-CP, tchức, nhân nộp hồ điều chỉnh tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước đồng thời với việc nộp hồ đề nghị điều chỉnh giấy phép
khai thác tài nguyên nước.
- Bước 2: Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
Bộ phận Một cửa trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xem xét tính
đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Bộ phận Một cửa trả lại hồ sơ và thông
báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
+ Trường hợp hồ hợp lệ, Bộ phận Một cửa chuyển hồ cho Sở Tài
nguyên và Môi trường để tổ chức thẩm định.
- Bước 3: Thẩm định hồ sơ và phê duyệt điu chỉnh tin cấp quyn:
Kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Sở Tài nguyên Môi trường trách
nhiệm thẩm định hồ tính tiền cấp quyền, nếu cần thiết thì thành lập Hội đồng
thẩm định hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.
+ Trường hợp hồ đđiều kiện, Sở Tài nguyên Môi trường trình Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước;
trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì Sở Tài nguyên và Môi trường trả lại hồ
sơ cho chủ giấy phép và thông báo rõ lý do bằng văn bản
+ Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện thì Sở Tài nguyên và
Môi trường gửi văn bản thông báo cho chủ giấy phép nêu rõ những nội dung cần
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời
gian thẩm định hồ sơ.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ: Chủ giấy phép nộp hồ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ
bưu chính viễn thông hoặc qua y quyền theo quy định của pháp luật hoặc trực
tuyến tại cổng dịch vụ công đến Bộ phận Một cửa.
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Bộ phận Một cửa trả kết quả
phê duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước cho chủ giấy
phép và Cục thuế địa phương nơi có công trình khai thác.
134
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ
- Bản khai tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước theo Mẫu 57
tại Phụ lục III Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
- Các tài liệu để chứng minh.
d)Thời hạn giải quyết: 21 ngày
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ giấy phép.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan c thm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Kết quả của thủ tục Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
theo Mẫu 58 tại Phụ lục III Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
h) Phí thẩm định: Không quy định.
i) Tên mẫu kê khai, quyết định:
- Bản khai tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước theo Mẫu 57
tại Phụ lục III kèm theo Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
- Quyết định điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước theo
Mẫu 58 tại Phụ lục III kèm theo Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ
quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, khai, đăng ký, cấp phép, dịch
vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.
135
Mẫu 57
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
BẢN KÊ KHAI
TÍNH TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC TÀI NGUYÊN NƯỚC
(Kê khai lần đầu hoặc kê khai điều chỉnh)
___________
Kính gửi: ............................................(1)
I. CÁC THÔNG TIN CHUNG
1. Tên tổ chức, cá nhân kê khai: .............................................. ......................
2. Địa chỉ: ..................................................... .................................................
3. Số điện thoại: …………………………… Fax: ......... ..............................
4. Người đại diện theo pháp luật: ................................... ...............................
5. Chức vụ: ............................................................. .......................................
6. Mã số thuế: ......................................................... .......................................
7. Tên công trình khai thác: ................................. ..........................................
8. Vị trí, địa chỉ của công trình khai thác nước: ........ ....................................
9. Thời gian công trình bắt đầu hoặc dự kiến vận hành: ......... .....................
Trường hợp công trình đã được cấp phép thì khai thêm các nội dung
bản của giấy phép có liên quan đến việc tính tiền.
Trường hợp điều chỉnh thì kê khai thêm các nội dung liên quan đến việc
đề nghị điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác.
II. THUYẾT MINH CÁC CĂN CỨ TÍNH TIỀN CẤP QUYỀN
KHAI THÁC TÀI NGUYÊN NƯỚC
1. Đối với trường hợp khai thác nước cho mục đích thủy điện:
a) Thuyết minh và km theo các tài liệu để chứng minh (nếu có) về các căn
cứ để xác định tiền cấp quyền khai thác, gồm:
- Điện lượng trung bình hằng năm.
- Thời gian bắt đầu vận hành hoặc thời gian dự kiến vận hành công trình
khai thác nước, thời gian đề nghị cấp phép (hoặc thời gian hiệu lực của giấy
phép...) và xác định thời gian tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước...
- Giá để tính tiền cấp quyền khai thác cho sản xuất thủy điện.
- Thời gian, sản lượng miễn, giảm tiền cấp quyền (nếu có).
136
b) Tính tiền:
Tính toán, xác định tiền cấp quyền khai thác theo công thức quy định tại
khoản 1 Điều 46 của Nghị định này.
2. Đối với trường hợp khai thác nước cho mục đích khác:
a) Thuyết minh và km theo các tài liệu để chứng minh (nếu có) về các căn
cứ để xác định tiền cấp quyền khai thác:
- Thời gian bắt đầu vận hành hoặc thời gian dự kiến vận hành công trình
khai thác nước, thời gian đề nghị cấp phép (hoặc thời gian hiệu lực của giấy
phép...) và xác định thời gian tính quyền khai thác tài nguyên nước….
- Thời gian, sản lượng miễn, giảm tiền cấp quyền (nếu có).
- Loại nguồn nước khai thác, chất lượng nguồn nước khai thác, điều kiện
khai thác.
- Các mục đích khai thác, sử dụng nước của công trình; các mục đích khai
thác nước phải nộp tiền cấp quyền khai thác.
- Tổng lưu lượng khai thác lớn nhất của công trình theo giấy phép (hoặc
lưu lượng khai thác lớn nhất đề nghị cấp phép), chế đkhai thác trong năm của
công trình.
- Tính toán xác định tổng sản lượng khai thác của công trình; xác định phần
sản lượng không phải nộp tiền, phần sản lượng phải nộp tiền.
- Tính toán tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước theo công thức quy
định tại khoản 2 Điều 46 của Nghị định này.
- Xác định sản lượng khai thác theo từng mục đích sdụng phải nộp tiền
cấp quyền khai thác tài nguyên nước theo công thức quy định tại khoản 2 Điều
47 của Nghị định này.
- Xác định c h sđiều chỉnh theo quy định tại Điu 49 của Ngh đnh y.
- c định mức thu đối với từng mục đích sử dụng ớc phải nộp tiền theo
quy định tại Điều 45 của Nghị định này.
- Xác định giá tính tiền cấp quyền khai thác cho từng mục đích sử dụng
phải nộp tiền km theo các văn bản quy định về giá tính thuế tài nguyên nước
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi công trình khai thác theo quy định tại Điều
48 của Nghị định này.
b) Tính tiền
- Tính toán, xác định tiền cấp quyền khai thác cho từng mc đích sử dụng
nước phải nộp tiền cấp quyền.
- Tổng hợp kết qutính toán xác định tổng số tiền cấp quyền khai thác
phải nộp.
(Đối với trường hợp điều chỉnh thì thuyết minh, tính toán, xác định
những nội dung điều chỉnh).
137
III. ƯU ĐÃI GIẢM TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC TÀI NGUYÊN
NƯỚC
Kê khai ưu đãi giảm tiền cấp quyền (nếu có):
- Giảm 5% tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước do khai thác sử dụng
tuần hoàn tái sử dụng nước. Thuyết minh km theo các tài liệu chứng minh
(nếu có).
- Giảm 5% tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước do bổ sung dung tích
phòng lũ cho hạ du. Thuyết minh và km theo các tài liệu chứng minh (nếu có).
IV. PHƯƠNG ÁN NỘP TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC TÀI
NGUYÊN NƯỚC
1. Tổng số tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước phải
nộp: …….. (VNĐ), trong đó được phân ra từng năm như sau:
- Số tiền phải nộp một ngày: ...................
- Số tiền phải nộp một ngày trong thời gian hiệu lực còn lại của giấy phép:
...................
- Số tiền phải nộp năm đầu tiên: ............................................................
- Số tiền phải nộp hằng năm tiếp theo: ..................................................
- Số tiền phải nộp năm cuối cùng: .........................................................
- ............................................................................................................
2. Phương án nộp tiền hằng năm
Một lần/năm
Hai lần/năm
Một lần cho cả thời gian phê duyệt
(Tên của tổ chức, nhân khai) cam đoan mọi thông tin, số liệu trong
Bản khai này và giấy tờ tài liệu gửi km theo là đúng sự thật xin hoàn toàn
chịu trách nhiệm trước pháp luật.
…, ngày ….tháng năm…
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KÊ KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1) Ghi Bộ Tài nguyên Môi trường/Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (theo quy định
tại Điều 15 của Nghị định này).
138
Mẫu 58
TÊN CƠ QUAN PHÊ DUYỆT
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Số: …/…
..., ngày ... tháng …. năm….
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt (hoặc điều chỉnh) tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
của (tên chủ giấy phép), khai thác nguồn (nước mặt/nước dưới đất)
công trình......
______________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN PHÊ DUYỆT
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số….. ngày.... tháng .... năm…… của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyn hạn cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên Môi
trường (trường hợp cơ quan cấp phép Bộ Tài nguyên và Môi trường)/Luật Tổ
chức chính quyn địa phương ngày .... tháng .... năm .... (trường hợp quan
cấp phép là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh);
n cứ Nghị định s……. ny …..tháng …. m của Chính phủ quy
định việc hành nghkhoan nước ới đất, khai, đăng , cấp phép, dịch vụ i
nguyên nước tin cấp quyn khai thác tài nguyên ớc;
Căn cứ Giấy phép khai thác nước……../Giấy phép khai thác, sử dụng nước
...............
Căn cứ ………………………………………………………...…………..
Căn cứ Bản khai tính tin cấp quyn khai thác tài nguyên nước (hoặc
văn bản đ nghị điu chỉnh tin cấp quyn khai thác tài nguyên nước, đối với
trường hợp đ nghị điu chỉnh tin cấp quyn khai thác) của (tên chủ giấy phép)
ngày….tháng….năm……và hồ sơ kèm theo....;
Theo đ nghị của……………………………………………………………..
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt (hoặc điều chỉnh) tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước của (tên chủ giấy phép địa chỉ, số thuế) theo Giấy phép khai thác
nước……./Giấy phép khai thác, sử dụng (nước mặt/nước dưới đất) số…. (số
giấy phép), ngày… tháng… năm… do (tên quan cấp giấy phép) cấp/các giấy
139
phép khai thác, sử dụng (nước mặt/nước dưới đất), với các nội dung chủ yếu sau
đây:
1. Tên công trình khai thác, sử dụng nước: ................................................
2. Mục đích và lưu lượng sử dụng nước của công trình:................................
3. Mục đích và lưu lượng sử dụng nước phải nộp tiền:...................................
4. Giá tính tiền cấp quyền cho từng mục đích sử dụng: .............................
5. Số tiền phải nộp 01 ngày: ...................
6. Tổng số ngày khai thác phải nộp tiền: ..................................................
7. Ưu đãi giảm tiền cấp quyền: …………………………
8. Tổng số tiền phải nộp:.... (ghi bằng chữ): .............................................
- Số tiền phải nộp cho từng mục đích:..........................................................
- Số tiền phải nộp theo năm:…………………...…………………………..
+Số tiền phải nộp năm đầu (từ ngày … đến ngày…) là:…………………..
+ Số tiền phải nộp hằng năm của các năm tiếp theo là:……………………
+ Số tiền phải nộp năm cuối là (từ ngày … đến ngày…) là:………………
-...................................................................................................................
9. Phương án nộp tiền: …………
10. Số tiền, thời gian địa điểm nộp tiền thực hiện theo Thông báo của
Cục thuế...................................................................................................................
11. Các ni dung quy định khác (nếu cn):……...…….......
Điều 2. Quy định cụ thể trách nhiệm của Cục Thuế địa phương nơi có công
trình khai thác tài nguyên nước...............; quy định trách nhiệm của tổ chức,
nhân trong việc nộp, báo cáo.............................................................................
Điều 3. Quy định về thời điểm hiệu lực trách nhiệm thi hành của c
quan, chủ giấy phép và tổ chức, nhân liên quan đến việc thi hành
Quyết định.
Nơi nhận:
- (Tên chủ giấy phép);
- Cơ quan trình;
- Cục thuế tỉnh/thành phố nơi
công trình khai thác tài nguyên nước;
-…………………………..;
- Lưu: VT, VP,... cơ quan thẩm định.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN PHÊ DUYỆT
(Ký, ghi họ tên, đng dấu)
140
11. Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
a) Trình tự thực hiện:
Ủy ban nhân dân cấp xã gửi thông báo phát tờ khai đăng khai thác
nước mặt, nước biển cho tổ chức, cá nhân để đăng ký.
Trường hợp chưa có công trình, tổ chức, cá nhân phải thực hiện việc đăng
ký khai thác trước khi xây dựng công trình.
b) Cách thức thực hiện:
- Tổ chức, nhân hoàn thành tkhai nộp cho Sở Tài nguyên Môi
trường hoặc nộp cho Ủy ban nhân dân cấp xã. Trường hợp tổ chức, cá nhân nộp
tờ khai cho Ủy ban nhân dân cấp thì Ủy ban nhân dân cấp trách nhiệm
nộp tờ khai đăng ký cho Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Sở Tài nguyên Môi trường kiểm tra nội dung thông tin, c nhận
việc đăng ký gửi 01 bản cho tổ chức, cá nhân.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Tờ khai đăng công trình khai thác nước mặt theo Mẫu 15, Phụ lục I
km theo Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
- Tờ khai đăng công trình khai thác nước biển theo Mẫu 18, Phụ lục I
km theo Nghị định số 54/2024/-CP.
d) Thời hạn giải quyết: 14 ngày
Riêng với trường hợp công trình khai thác nước là hồ chứa, đập dâng thời
hạn giải quyết thủ tục hành chính trong vòng 28 ngày
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Kết quả của thủ tục Đăng
khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển theo Mẫu 32 tại Phụ lục I km theo
Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
h) Tên mẫu tờ khai:
- Tờ khai đăng công trình khai thác nước mặt theo Mẫu 15, Phụ lục I
km theo Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
- Tờ khai đăng công trình khai thác nước biển theo Mẫu 18, Phụ lục I
km theo Nghị định số 54/2024/-CP.
i) Phí thẩm định: Không quy định
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
141
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ
quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, khai, đăng ký, cấp phép, dịch
vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.
142
Mẫu 15
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
TỜ KHAI
ĐĂNG KÝ CÔNG TRÌNH KHAI THÁC NƯỚC MẶT
___________
Kính gửi: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh/thành phố
(nơi xây dựng công trình)
1. Thông tin về tổ chức/cá nhân đăng ký:
1.1. Tên tổ chức/cá nhân (tên, đa chỉ tr sở cnh, lĩnh vc hoạt động theo
Giy chng nhn đăng ký kinh doanh hoc Quyết đnh thành lp đi vi t chc; h tên,
số định danh nhân, i cp, ngày cp, địa chỉ nơi t đối với cá nhân): ...........
1.2. Số điện thoại, địa chỉ email liên hệ (nếu c): .........................................
2. Thông tin về công trình khai thác:
2.1. Trường hợp có 01 công trình khai thác nước mặt
a) Tên công trình: ...........................................................................................
b) Vị trí công trình: ................................................................................... (1)
c) Nguồn nước khai thác: .......................................................................... (2)
d) Mục đích khai thác: .............................................................................. (3)
đ) Lưu lượng khai thác: ............................................................................ (4)
e) Phương thức khai thác: ......................................................................... (5)
g) Chế độ khai thác: .................................................................................. (6)
h) Giá trị dòng chảy tối thiểu xả sau công trình đề xuất (đối với đập, hồ
chứa xây dng trên sông, suối): ........................................................ ............... (7)
i) Hiện trạng công trình……………………………………………..…… (8)
2.2. Trường hợp từ 02 công trình khai thác trở lên: khai đầy đtheo
mẫu phụ lục đi km Tờ khai đăng ký này.
3. Cam kết của tổ chức, cá nhân đăng ký:
- (Tên tổ chức/cá nhân đăng ký) cam đoan các nội dung, thông tin trong Tờ
khai này là đúng sự thật và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
- (Tên t chc/ nhân đăng) cam kết chấp hành đúng, đầy đủ c nghĩa vụ
quy định ti khoản 2 Điều 42 của Lut Tài nguyên c và quy định của pháp lut
có liên quan.
Đnghị Si nguyên và Môi trường tnh/thành ph(nơi xây dng ng tnh)
xem xét, c nhn việc đăng khai thác nước mặt cho (tổ chức/cá nhân đăng ký).
..., ngày.... tháng .... năm....
Tổ chức/cá nhân đăng ký
, ghi rõ họ tên (đng dấu nếu c)
143
________________
Hướng dẫn đăng ký:
(1) Ghi n địa danh (tn/ấp; xã/pờng; qun/huyện; tỉnh/thành phi y
dng công trình khai thác nước mặt; tọa độ X, Y các hạng mục chính công trình (theo
hệ tọa độ VN2000, kinh tuyến trục, múi chiếu 3°) đo bằng GPS cầm tay hoặc đo bằng
thiết bị tương đương).
(2) Ghi tên sông/suối/kênh/rạch/hồ/ao/đầm/phá; nêu rõ sông/suối là phụ lưu,
phân lưu, thuộc hệ thống sông...
(3) Nêu mục đích khai thác nước để sử dụng; trường hợp công trình sử dụng
nước đa mục tiêu thì ghi rõ nhiệm vụ cấp nước trực tiếp cho từng mục đích sử dụng (cấp
nước tưới, sinh hoạt, công nghiệp, nuôi trồng thủy sản....) mục đích tạo nguồn (nếu
có).
(4) Ghi lượng ớc khai thác lượng nước để tạo nguồn (nếu c), tính bằng
m
3
/s hoặc m
3
/ngày đêm.
(5) Ghi loại hình công trình (hồ chứa/đập dâng/cống/trạm bơm nước, kênh
dẫn...), tả các hạng mục công trình, dung tích hồ chứa, ng suất trạm bơm, cách
thức lấy nước, dẫn nước, chuyển nước, trữ nước,...
(6) Ghi chế độ điều tiết (đối với hồ chứa), số giờ lấyớc trong ngày, số ngày
lấy nước theo tháng/mùa vụ/năm.
(7) Đề xuất cụ thể gtrị dòng chảy tối thiểu sau công trình hồ chứa/đập dâng
trên sông, suối và km theo các tài liệu làm căn cứ đề xuất.
(8) Ghi công trình đã hay đang xây dựng, dự kiến y dựng; thời gian bắt
đầu vận hành công trình khai thác nước/dự kiến vận hành công trình khai thác nước.
144
Phụ lục
Tên
công
trình
Đơn
v
qun
Loại
hình
công
trình
khai
thác
V trí
Ngun
nưc
khai
thác
Mc
đích
khai
thác
nưc/
to
ngun
Lưu
lưng
khai
thác
(m
3
/s,
m
3
/
ngày
đêm)
Chế
đ
khai
thác
Hiện
trạng
công
trình
Trạm bơm
Cng
H cha/Đp
Ghi
c
X
Y
Xã,
huyn,
tnh
Công
sut
thiết
kế
(m
3
/h)
Công
sut
thc
tế
(m
3
/h)
Lưu
lưng
thiết
kế
(m
3
/s)
Kích
thưc
(m)
Dung
tích
toàn
bộ
(triu
m
3
)
Dung
tích
hu
ích
(triu
m
3
)
Chiều
dài
đp
chính
(m)
Giá
trị
dòng
chảy
ti
thiu
đ
xut
x
sau
đp/
h
cha
(m
3
/s)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
145
Mẫu 18
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
TỜ KHAI
ĐĂNG KÝ CÔNG TRÌNH KHAI THÁC NƯỚC BIỂN
__________
Kính gửi: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh/thành phố
(nơi xây dựng công trình)
1. Thông tin về tổ chức/cá nhân đăng ký:
1.1. Tên tổ chức/cá nhân (tên, đa chỉ tr sở cnh, lĩnh vc hot động theo
Giy chng nhn đăng ký kinh doanh hoc Quyết đnh thành lp đi vi tchc; h
tên, số định danh nhân, nơi cấp, ny cấp, địa ch nơi cư t đối vi nhân): ....
1.2. Số điện thoại, địa chỉ email liên hệ (nếu có): ..........................................
2. Thông tin về công trình khai thác:
2.1. Trường hợp có 01 công trình khai thác
a) Vị trí công trình:.................................................................................. (1)
b) Nguồn nước khai thác: ........................................................................ (2)
c) Nguồn nước tiếp nhận nước biển sau khi sử dụng: ..............................(3)
d) Mục đích khai thác: ..............................................................................(4)
đ) Lưu lượng khai thác: .............................................................................(5)
e) Phương thức khai thác và phương thức xả: ...........................................(6)
g) Chế độ khai thác: ...................................................................................(7)
h) Hiện trạng công trình……………….………………………………… (8)
2.2. Trường hợp từ 02 công trình khai thác trở lên: khai đầy đtheo
mẫu phụ lục đi km Tờ khai đăng ký này.
3. Cam kết của tổ chức, cá nhân đăng ký:
- (Tên tổ chức/cá nhân đăng ký) cam đoan các nội dung, thông tin trong Tờ
khai này là đúng sự thật và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
- (Tên t chc/ nhân đăng ký) cam kết chấp hành đúng, đầy đủ c nghĩa vụ
quy định ti khoản 2 Điều 42 của Lut Tài nguyên c và quy định của pháp luật
có liên quan.
Đề nghị Sở Tài nguyên Môi trường tỉnh/thành phố (nơi xây dựng công
trình) xem xét, xác nhận việc đăng khai thác nước biển cho (tổ chức/cá nhân
đăng ký).
...., ngày.... tháng.... năm .....
Tổ chức/cá nhân đăng ký
, ghi rõ họ tên (đng dấu nếu c)
146
________________
Hướng dẫn đăng ký:
(1) Ghi tên địa danh, bao gồm vị trí lấy nước biển, vị trí xả (thuộc khu
vc/vùng biển, xã/phường; quận/huyện; tỉnh/thành phố nơi xây dng công trình khai
thác nước biển; tọa độ X, Y các hạng mục chính công trình theo htọa độ VN2000,
kinh tuyến trục, múi chiếu 3°).
(2) Ghi rõ nguồn nước biển thuộc khu vực/vùng biển khai thác.
(3) Ghi nguồn ớc tiếp nhận ớc biển sau khi sử dụng thuộc khu vực/vùng
biển khai thác; trường hợp nguồn nước tiếp nhận trên đảo, đất liền cần ghi
xã/phường; quận/huyện; tỉnh/thành phố; trường hợp nguồn tiếp nhận các nguồn
nước khác cần ghi rõ tên sông/suối/kênh/rạch/hồ/ao/đầm/phá.
(4) Nêu mục đích khai thác nước để sử dụng; trường hợp công trình sử dụng
nước đa mục tiêu thì ghi nhiệm vụ cấp ớc trực tiếp cho từng mục đích sử dụng
(cấp nước tưới, sinh hoạt, công nghiệp, nuôi trồng thủy sản....) mục đích tạo nguồn
(nếu c).
(5) Ghi lượng ớc khai thác lượng nước để tạo nguồn (nếu c), tính bằng
m
3
/s hoặc m
3
/ngày đêm.
(6) Nêu các hạng mục công trình khai thác, xả nước; cách thức lấy nước, dẫn
nước, xả nước,...
(7) Ghi rõ số giờ lấy nước trong ngày, số ngày lấy nước theo tháng/mùa vụ/năm.
(8) Ghi công trình đã hay đang xây dựng, dự kiến xây dựng; thời gian bắt
đầu vận hành công trình khai thác nước/dự kiến vận hành công trình khai thác nước.
147
Phụ lục
Tên
công
trình
Đơn vị
quản lý
Loại
hình
công
trình
khai
thác
Vị trí lấy
nước biển
Vị trí nguồn nước
tiếp nhận sau khi
sử dụng
Mục
đích
khai
thác,
sử
dụng
Lưu lượng
khai thác,
sử dụng
(m
3
/ngày)
Ghi
chú
X
Y
Xã,
huyện,
tỉnh
X
Y
Xã,
huyện,
tỉnh
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
148
Mẫu 32
TÊN CƠ QUAN
XÁC NHẬN ĐĂNG
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
Số: …/…
....., ngày ..... tháng ..... năm .....
GIẤY XÁC NHẬN
ĐĂNG KÝ KHAI THÁC NƯỚC MẶT/NƯỚC BIỂN
_______________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số …… ngày …. tháng .... năm …. của Chính phủ quy
định việc hành ngh khoan nước dưới đất, khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ
tài nguyên nước và tin cấp quyn khai thác tài nguyên nước;
Căn cứ Quyết định số …….. ngày .... tháng .... năm .... của Ủy ban nhân
dân tỉnh…. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyn hạn cấu tổ chức của Sở
Tài nguyên Môi trường tỉnh….(trường hợp quan xác nhận Sở Tài
nguyên và môi trường)/Luật Tổ chức chính quyn địa phương ngày .... tháng ....
năm .... (trường hợp cơ quan xác nhận là Ủy ban nhân dân cấp huyện);
Xét Tờ khai đăng khai thác nước mặt/nước biển của (Tên tổ chức,
nhân đăng ký) ngày .... tháng .... năm .....
XÁC NHẬN
1. (Tên tổ chức, nhân đăng ký) đăng khai thác nước nước mặt/nước
biển cho công trình…..(1) ngày... tháng... năm... với các nội dung như sau:
a) Vị trí công trình:.................................................................................... (2)
b) Nguồn nước khai thác: ......................................................................... (3)
c) Mục đích khai thác: .............................................................................. (4)
d) Quy mô khai thác: .................................................................................(5)
đ) Phương thức khai thác: ......................................................................... (6)
e) Chế độ khai thác: ...................................................................................(7)
g) Yêu cầu về dòng chảy tối thiểu xả sau công trình (đối với đập, hồ chứa
xây dựng trên sông, suối): ........................................................................... ......(8)
2. Các yêu cầu đối với tổ chức, cá nhân đăng ký: .....................................(9)
149
3. quan xác nhận đăng ký trách nhiệm cập nhật thông tin của giấy
xác nhận đăng này vào Hệ thống thông tin, sdữ liệu tài nguyên nước
quốc gia; theo dõi, giám sát hoạt động khai thác nước mặt/nước biển của công
trình này.
Nơi nhận:
- Tên tổ chức, cá nhân đăng ký;
- Cục Quản lý tài nguyên nước;
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- UBND cấp xã nơi có công trình;
- Lưu: VT, hồ sơ đăng ký, cơ quan trình xác nhận đăng ký.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ
(Ký, ghi họ tên, đng dấu)
____________________
(1) Ghi tên công trình khai thác, sử dụng nước.
(2) Ghi tên địa danh (thôn/ấp, xã, huyện, tỉnh/thành phố) nơi y dựng/đặt
công trình; tọa độ các hạng mục chính công trình (theo hệ tọa độ VN2000, kinh tuyến
trục, múi chiếu 3°).
(3) Ghi tên tầng chứa nước khai thác/sông/suối/kênh/mương/rạch/hồ/ao/đầm/phá;
nêu rõ sông/suối là phụ lưu, phân lưu, thuộc hệ thống sông...
(4) Nêu mục đích khai thác nước; trường hợp công trình khai thác nước đa
mục tiêu thì ghi từng mục đích (cấp nước tưới, sinh hoạt, công nghiệp, nuôi trồng
thủy sản, ngăn mặn, tạo nguồn, tạo cảnh quan, …).
(5) Ghi lượng nước khai thác trực tiếp lượng nước để tạo nguồn (nếu c),
tính bằng m
3
/s hoặc m
3
/ngày đêm.
(6) Ghi cách thức lấy nước, dẫn nước, chuyển nước về nơi sử dụng, xả ớc
bằng các hạng mục ng trình quy trình vận hành công trình (đối với công trình
khai thác).
(7) Ghi số giờ lấy trước trong ngày, số ngày lấy nước theo tháng/mùa, vụ/năm
đối với công trình khai thác nước trực tiếp; ghi chế độ vận hành điều tiết đối với hồ
chứa/đập dâng/công trình ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan.
(8) Ghi rõ giá trvà thi gian duy trì dòng chảy xả sau ng trình h chứa, đập ng.
(9) Nêu rõ các yêu cầu đối với tổ chức, cá nhân đăng ký, cụ thể như:
- Thực hiện vận hành công trình khai thác theo đúng cam kết; trách nhiệm thực
hiện các nghĩa vụ theo quy định tại khoản 2 Điều 42 của Luật Tài nguyên nước các
quy định của pháp luật khác có liên quan.
- Chịu sự kiểm tra, giám sát của quan quản nhà nước; cung cấp đầy đủ
trung thực thông tin, dữ liệu về hoạt động khai thác tài nguyên ớc của công trình
vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia và theo yêu cầu của
quan nhà nước có thẩm quyền.
- Trường hợp nhu cầu khai thác quy thuộc trường hợp phải giấy
phép khai thác tài nguyên nước thì phải thực hiện lập hồ sơ đề nghị cấp giấy phép theo
quy định của Nghị định này.
- Các yêu cầu khác trong khai thác và bảo vệ nguồn nước (nếu có).
150
III. Thủ tục hành chính thay thế
1. Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường
hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16
tháng 5 năm 2024)
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nộp hồ sơ:
Tổ chức, nhân đề nghị cấp phép nộp 01 bộ hồ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ bưu chính viễn thông hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp
luật hoặc trực tuyến tại cổng dịch vụ công đến Bộ phận Một cửa hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Sở Tài nguyên
Môi trường (đối với trường hợp địa phương chưa thành lập Bộ phận một cửa
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công), sau đây gọi tắt là Bộ phận Một cửa.
- Bước 2: Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
Bộ phận Một cửa trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xem xét tính
đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Bộ phận Một cửa trả lại hồ sơ và thông
báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép.
+ Trường hợp hồ hợp lệ, Bộ phận Một cửa chuyển hồ cho Sở Tài
nguyên và Môi trường để tổ chức thẩm định.
- Bước 3: Thẩm định hồ sơ và quyết định cấp phép:
Kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Sở Tài nguyên Môi trường trách
nhiệm gửi thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, nhân đề nghị cấp phép
thẩm định hồ sơ; nếu cần thiết thì kiểm tra thực tế hiện trường, lập hội đồng
thẩm định đề án, tổ chức lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
+ Trường hợp đủ điều kiện cấp phép, STài nguyên Môi trường trình
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp phép; trường hợp không đủ điều kiện để cấp phép
thì trả lại hồ cho tổ chức, nhân đề nghị cấp phép thông báo do
bằng văn bản.
+ Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện đề án, Sở Tài nguyên
và Môi trường gửi văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép nêu
rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện đề án.
Thời gian bổ sung, hoàn thiện đề án không tính vào thời gian thẩm định
đề án. Thời gian thẩm định sau khi đề án được bổ sung hoàn chỉnh là 24 ngày.
+ Trường hợp phải lập lại đề án, Sở Tài nguyên Môi trường gửi văn
bản thông báo cho tổ chức, nhân đnghị cấp phép nêu những nội dung đề
án chưa đạt yêu cầu, phải làm lại và trả lại hồ sơ đề nghị cấp phép.
151
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp
hoặc thông qua dịch vụ bưu chính viễn thông hoặc qua ủy quyền theo quy định
của pháp luật hoặc trực tuyến tại cng dịch vụ công đến Bộ phận Một cửa.
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Bộ phận Một cửa trả giấy
phép cho tổ chức,nhân.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp giấy phép theo Mẫu 05, Mẫu 07 Phụ lục I, Nghị định số
54/2024/NĐ-CP.
- Đề án khai thác nước theo Mẫu 42, Mẫu 46 (đối với trường hợp công
trình chưa khai thác nước), Mẫu 43, Mẫu 47 (đối với trường hợp công trình đã
khai thác nước), Mẫu 44 ối với trường hợp công trình thủy lợi gồm: hồ chứa,
đập dâng, trạm bơm, cống thủy lợi,… vận hành trước năm 2013), Phụ lục I,
Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
- Sơ đồ vị trí công trình khai thác nước;
- Kết quả phân tích chất lượng nguồn nước không quá 6 tháng tính đến
thời điểm nộp hồ (trừ khai thác nước biển; trừ khai thác nước mặt cho thủy
điện, làm mát máy, thiết bị, tạo hơi, gia nhiệt, ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập,
tạo cảnh quan, thi công công trình).
- Hồ lấy ý kiến văn bản tổng hợp tiếp thu, giải trình ý kiến cộng
đồng (đối với trường hợp phải lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư, tổ chức,
nhân theo quy định tại điểm a, b khoản 1 Điu 3 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP).
d) Thời hạn giải quyết: 45 ngày
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định đ án: Trong thời hạn 42 ngày, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thẩm định đề án.
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện đán không tính vào thời gian thẩm định
đề án. Thời gian thẩm định sau khi đề án được bổ sung hoàn chỉnh là 24 ngày.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan c thm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
152
Kết quả của thủ tục Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với
các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP)
theo Mẫu 23, Mẫu 25 Phụ lục I Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
h) Phí thẩm định: do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định.
i) Tên mẫu đơn, đề án, giấy phép:
- Đối với hồ cấp phép khai thác nước mặt:
+ Đơn đề nghị cấp giấy phép theo Mẫu 05 Phụ lục I Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
+ Đề án khai thác nước theo Mẫu 42 (đối với trường hợp công trình chưa
khai thác ớc), Mẫu 43 ối với trường hợp ng trình đã khai thác nước),
Mẫu 44 (đối với trường hợp công trình thủy lợi gồm: hồ chứa, đập dâng, trạm
bơm, cống thủy lợi, vận hành trước năm 2013) Phụ lục I Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
+ Giấy phép khai thác nước mặt theo Mẫu 23 Phụ lục I Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
- Đối với hồ sơ cấp phép khai thác nước biển:
+ Đơn đề nghị cấp giấy phép theo Mẫu 07 Phụ lục I Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
+ Đề án khai thác nước theo Mẫu 46 (đối với trường hợp công trình chưa
khai thác nước), Mẫu 47 (đối với trường hợp công trình đã khai thác nước) Phụ
lục I Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
+ Giấy phép khai thác nước biển theo Mu 25 Phụ lục I Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Đã hoàn thành việc lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư, tổ chức,
nhân liên quan (đối với trường hợp phải lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân
cư, tổ chức, nhân theo quy định tại điểm a, b khoản 1 Điu 3 Nghị định số
54/2024/NĐ-CP).
- Việc khai thác tài nguyên nước phù hợp với Quy hoạch về tài nguyên
nước; quy hoạch ngành quốc gia, quy hoạch tỉnh, quy hoạch tính chất kỹ
thuật, chuyên ngành nội dung khai thác, sử dụng tài nguyên nước; khả năng
đáp ứng của nguồn nước;
- Bảo đảm các yêu cầu về bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và
phòng, chống khắc phục tác hại do nước gây ra theo quy định của Luật Tài
nguyên nước;
- Bảo đảm thông tin, số liệu sử dụng để lập đề án phải đầy đủ, chính xác.
- Riêng đối với trường hợp khai thác nước mặt c xây dng đập, hồ chứa
trên sông, suối ngoài các điu kiện quy định trên còn phải đáp ứng các điu
153
kiện sau:
+ Việc thiết kế và bố trí tổng thể công trình đầu mi phải có các hạng mục
công trình để bảo đảm duy trì dòng chảy tối thiểu theo quy định tại Điều 24 của
Luật Tài nguyên nước, xả nước gia tăng về hạ du khi yêu cầu của cơ quan
thẩm quyền, sử dụng dung tích chết của hồ chứa trong trường hợp hạn hán, thiếu
nước nghiêm trọng, bảo đảm sự di của các loài cá, sự đi lại của phương tiện
giao thông thủy;
+ phương án về thiết bị, nhân lực để quan trắc khí tượng thủy văn, d
báo lượng ớc đến hồ, vận hành hồ chứa, quan trắc, giám sát khai thác tài
nguyên nước;
+ quy trình vận hành hồ chứa theo quy định của pháp luật về quản
an toàn đập, hồ chứa nước đối với trường hợp đã có công trình.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ
quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, khai, đăng ký, cấp phép, dịch
vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.
154
Mẫu 05
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
KHAI THÁC NƯỚC MẶT
______________
Kính gửi:…………………. (1)
1. Tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép:
1.1. Tên tổ chức/cá nhân (đối với tổ chức ghi đầy đủ tên theo Quyết định
thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng kinh doanh; đối với nhân ghi đầy
đủ họ tên theo Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Định danh nhân):
…………………
1.2. Số Giấy chứng nhận đăng kinh doanh, nơi cấp, ngày cấp hoặc số
Quyết định thành lập, quan quyết định (đối với tổ chức)/số Chứng minh
nhân dân/số thẻ Căn cước công dân/số định danh nhân (đối với nhân):
…………………………
1.3. Địa chỉ (đối với tổ chức ghi địa chỉ trụ sở chính theo Giấy chứng nhận
đăng kinh doanh địa chỉ văn phòng đại diện (nếu c) hoặc Quyết định
thành lập; đối với cá nhân ghi theo địa chỉ nơi cư trú): ..........
1.4. Điện thoại:…………….. Fax:…………. Email: ………………… (2)
2. Thông tin chung về công trình khai thác nước:
2.1. Tên công trình ………………………………………………………..
2.2. Loại hình công trình, phương thức khai thác/vận hành…………..… (3)
2.3. Vtrí công trình (tn/ấp, xã/phưng, huyn/qun, tỉnh/thành phố)..(4)
2.4. Hiện trạng công trình……………………………………..………… (5)
3. Nội dung đề nghị cấp phép:
3.1. Nguồn nước khai thác:……………………………………..….….… (6)
3.2. Vị trí lấy nước:……………………………………………………… (7)
3.3. Mục đích khai thác nước:…………………………………...……… (8)
3.4. Lượng nước khai thác:……………………………………………… (9)
3.5. Dòng chảy tối thiểu: ……………………………………..……..…..(10)
3.6. Chế độ khai thác/vận hành:…………………………………….. .... (11)
155
3.7. Thời gian đề nghị cấp phép: (tối đa là 10 năm) ………………………
4. Cam kết của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép:
- (Tên tổ chức/cá nhân đ nghị cấp phép) cam đoan các nội dung, thông tin
trong Đơn này các giấy tờ, tài liệu gửi km theo là đúng sự thật xin hoàn
toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
- (Tên tổ chức/cá nhân đ nghị cấp phép) cam kết chấp hành đúng, đầy đủ
các quy định của giấy phép thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ quy định tại khoản
2 Điều 42 của Luật Tài nguyên nước và quy định của pháp luật có liên quan.
- (Tên tổ chức/cá nhân đ nghị cấp phép) kiến nghị các nội dung cấp phép
đối với cơ quan cấp phép (nếu có).
Đề nghị (tên cơ quan cấp phép) xem xét, cấp giấy phép khai thác nước mặt
cho (tổ chức/cá nhân đ nghị cấp phép).
… ngày …. tháng ... năm …
Tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép
, ghi rõ họ tên (đng dấu nếu c)
__________________________
Hướng dẫn viết đơn:
(1) Tên quan cấp phép: Ghi Bộ Tài nguyên Môi trường/Ủy ban nhân n
cấp tỉnh (theo quy định tại Điều 15 của Nghị định này).
(2) Ghi đầy đủ thông tin liên hệ của tổ chức/cá nhân, ngoài ra ghi số điện
thoại, email của người đại diện theo pháp luật của tổ chức/cá nhân.
(3) Ghi rõ loại hình công trình (hồ chứa/đập ng/cống/trạm m ớc,…), mô tc
hạng mục công trình, dung tích hồ chứa, công suất lắp máy/trạm m, cách thức lấy ớc,
dẫn nước, chuyn nước, trữ nước,…; cách thức vn nh nn mặn, chống ngập, tạo nguồn,
tạo cnh quan.
(4) Trường hợp công trình đặt trên nhiều địa bàn hành chính khác nhau thì ghi
đầy đủ các địa danh hành chính đó.
(5) Ghi công trình đã hay đang xây dựng, dự kiến y dựng; thời gian bắt
đầu vận hành công trình khai thác nước/dự kiến vận hành công trình khai thác nước.
(6) Nguồn ớc khai thác; ghi tên sông/suối/kênh/rạch/hồ/ao/đầm/phá; nêu
sông/suối phụ lưu, phân lưu, thuộc hệ thống sông nào; trường hợp công trình
chuyển nước thì nêu rõ cả tên nguồn nước tiếp nhận.
(7) Nêu địa danh vị trí lấy nước (thôn/ấp, xã/phường, huyện/quận, tỉnh/thành
phố) tọa độ các hạng mục chính của công trình: cửa lấy nước, tim tuyến đập (đối
với trường hợp c hồ chứa, đập ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch), tim nhà y
thủy điện cửa xả nước vào nguồn nước (đối với công trình thủy điện) (theo hto
độ VN2000, kinh tuyến trục, múi chiếu 3°).
(8) Nêu mục đích khai thác nước để sử dụng; trường hợp công trình khai thác
nước đa mục tiêu thì ghi từng mục đích khai thác (cấp nước tưới, sinh hoạt, công
156
nghiệp, phát điện, nuôi trồng thủy sản, tạo không gian, thu, trữ nước, dẫn nước, tạo
cảnh quan, tạo nguồn, ngăn mặn, chống ngập,...) ghi các mục đích khai thác
nước phải tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước; nhiệm vụ cấp nước trực tiếp,
tạo nguồn tương ứng với từng mục đích khai thác.
(9) Ghi lượng nước khai thác lớn nhất cho từng mục đích theo từng thời kỳ
trong ngày/tháng/mùa vụ/năm, ghi lượng nước khai thác trực tiếp; đối với công trình
thủy điện ghi lưu lượng phát điện thiết kế qua nhà máy công suất lắp máy. Trong
đó:
- Lượng ớc khai tc cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản nh bằng m
3
/s.
- Lưng nưc qua nhà máy thy đin tính bng m
3
/s; công sut lp máy tính bng MW.
- Lượng nước khai thác cho các mục đích khác tính bằng m
3
/ngày đêm.
Trường hợp công trình mục đích tạo nguồn ghi lượng nước tạo nguồn, tính
bằng m
3
/s hoặc m
3
/ngày đêm.
(10) Ghi giá trdòng chảy tối thiểu đề xuất đối với loại nh công trình thuộc
trường hợp phải xác định dòng chảy tối thiểu theo quy định.
(11) Ghi số giờ khai thác nước trong ngày, số ngày khai thác nước theo
tháng/mùa vụ/năm; công trình có mục đích ngăn mặn, chống ngập, tạo nguồn, tạo cảnh
quan thì ghi rõ chế độ vận hành của công trình.
Trường hợp công trình (trừ khai thác nước cho thủy điện) nhu cầu khai thác
với nhiều cấp quy , lưu lượng khai thác trong năm t ghi số ngày khai thác
tương ứng với từng cấp quy mô, lưu lượng khai thác nước trong năm (VD: Công trình
khai thác nước thể ghi chế độ khai thác là: 65/365 ngày khai thác với lưu lượng
200.000 m
3
/ngày đêm, 300/365 ngày khai thác với lưu lượng 150.000 m
3
/ngày đêm).
157
Mẫu 07
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
KHAI THÁC NƯỚC BIỂN
_____________
Kính gửi:…………… ……… (1)
1. Tổ chức/cá nhân đề nghị cấp giấy phép:
1.1. Tên tổ chức/cá nhân (đối với tổ chức ghi đầy đủ tên theo Quyết định
thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng kinh doanh; đối với nhân ghi đầy
đủ họ tên theo Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Định danh nhân):
…………………
1.2. Số Giấy chứng nhận đăng kinh doanh, nơi cấp, ngày cấp hoặc số
Quyết định thành lập, quan quyết định (đối với tổ chức)/số Chứng minh
nhân dân/số thẻ Căn cước công dân/số định danh nhân (đối với nhân):
…………………………
1.3. Địa chỉ (đối với tổ chức ghi địa chỉ trụ sở chính theo Giấy chứng nhận
đăng kinh doanh địa chỉ văn phòng đại diện (nếu c) hoặc Quyết định
thành lập; đối với cá nhân ghi theo địa chỉ nơi cư trú): ..........
1.4. Điện thoại:…………….. Fax:…………. Email: ………….……… (2)
2. Thông tin chung về công trình khai thác nước biển:
2.1. Tên công trình ………………………………………………………..
2.2. V trí khu vực công trình (thôn/p, xã/phưng, huyện/qun, tỉnh/thành phố).
2.3. Hiện trạng công trình…………………………………..………….. (3)
3. Nội dung đề nghị cấp giấy phép:
3.1. Vị trí khai thác:……………………………………………………. (4)
3.2. Mục đích khai thác:………………………………………….……. (5)
3.3. Phương thức khai thác:……………………………………………. (6)
3.4. Lượng nước khai thác: ………………………………...………….. (7)
3.5. Chế độ khai thác:…………………………………………………… (8)
3.6. Thời gian đề nghị cấp phép: (tối đa là 15 năm) ………………………
4. Cam kết của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp giấy phép:
- (Tên tổ chức/cá nhân đ nghị cấp giấy phép) cam đoan c nội dung,
thông tin trong Đơn này các giấy tờ, tài liệu gửi km theo là đúng sự thật
xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
158
- (Tên tổ chức/cá nhân đ nghị cấp giấy phép) cam kết chấp hành đúng,
đầy đủ các quy định của giấy phép và thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ quy định tại
khon 2 Điu 42 ca Luật i ngun ớc và quy định ca pp luật ln quan.
- (Tên tổ chức/cá nhân đ nghị cấp phép) kiến nghị các nội dung cấp phép
đối với cơ quan cấp phép (nếu c).
- Đề nghị (tên quan cấp phép) xem xét, cấp giấy phép khai thác nước
biển cho (tổ chức/cá nhân đ nghị cấp phép).
… ngày... tháng... năm …
Tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép
, ghi rõ họ tên (đng dấu nếu c)
_______________________
Hướng dẫn viết đơn:
(1) Tên quan cấp phép: Ghi Bộ Tài nguyên Môi trường/Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh (theo quy định tại Điều 15 của Nghị định này).
(2) Ghi đầy đủ thông tin liên hệ của tổ chức/cá nhân, ngoài ra ghi số điện
thoại, email của người đại diện theo pháp luật của tổ chức/cá nhân.
(3) Ghi công trình đã hay đang xây dựng, dự kiến y dựng; thời gian bắt
đầu vận hành công trình khai thác nước/dự kiến vận hành công trình khai thác nước.
(4) Ghi rõ tênng biển khai thác thuộc địa phận xã/phường.... huyện/quận....
tỉnh/thành phố...; vị trí lấy nước, xả nước: thôn/ấp... xã/phường..., huyện/quận....
tỉnh/thành phố...; tọa đcủa điểm lấy nước, khu vực sử dụng nước, xả nước (theo hệ
tọa độ VN2000, kinh tuyến trục, múi chiếu 3°).
(5) Nêu các mục đích khai thác nước biển (làm mát, gia nhiệt, nuôi trồng thủy
sản, tuyển quặng,...).
(6) tả các hạng mục công trình, công suất trạm bơm, cách thức lấy nước, dẫn
nước, chuyển nước về nơi sử dụng, trữ nước,...
(7) Lưu lượng nước khai thác lớn nhất theo ngày (m
3
/ngày đêm).
(8) Ghi số giờ khai thác nước trong ngày, số ngày khai thác nước theo
tháng/mùa, năm.
Trường hợp công trình khai thác nước nhu cầu khai thác với nhiều cấp quy
mô, lưu lượng khai thác trong năm thì ghi rõ số ngày khai thác tương ứng với từng cấp
quy mô, lưu lượng khai thác nước trong năm (VD: Công trình khai thác nước thể
ghi chế độ khai thác là: 65/365 ngày khai thác với u ợng 200.000 m
3
/ngày đêm,
300/365 ngày khai thác với lưu lượng 150.000 m
3
/ngày đêm).
159
Mẫu 23
TÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP
____________
Số: …/GP-….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
…., ngày…. tháng…. năm….
GIẤY PHÉP KHAI THÁC NƯỚC MẶT
__________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số….. ngày.... tháng .... năm…… của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyn hạn cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên Môi
trường (trường hợp cơ quan cấp phép là Bộ Tài nguyên và Môi trường)/Luật Tổ
chức chính quyn địa phương ngày .... tháng .... năm .... (trường hợp quan
cấp phép là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh);
Căn cứ Nghị định số….. ngày…. tháng.... năm …….. của Chính phủ quy
định việc hành ngh khoan nước dưới đất, khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ
tài nguyên nước và tin cấp quyn khai thác tài nguyên nước;
Căn cứ…………………………………………………………………………. (1);
Xét Đơn đ nghị cấp giấy phép khai thác nước mặt của (tên tổ chức/cá
nhân đ nghị cấp phép) ngày….. tháng….. m…….. và hồ sơ kèm theo;
Theo đ nghị của ………………………………………………………………....
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép (tên tổ chức/cá nhân đ nghị cấp phép), địa chỉ tại (đối
với tổ chức ghi địa chỉ trụ sở chính theo Giấy chứng nhận đăng kinh doanh
hoặc Quyết định thành lập; đối với nhân ghi theo địa chỉ nơi trú) khai
thác nước mặt với các nội dung sau:
1. Tên công trình: …………………………………………………………
2. Mục đích khai thác nước:……………………………………..…….. (2)
3. Nguồn nước khai thác:……………………………………………… (3)
4. Vị trí các hạng mục chính ca công trình khai thác nước:…………. (4)
5. Chế độ khai thác: …………………………………………...………..(5)
6. Lượng nước khai thác:…………………………………….………… (6)
7. Phương thức khai thác:……………………………………………… (7)
8. Thời hạn của giấy phép là…………năm.
160
Điều 2. Các yêu cầu đối với (tên tổ chức, cá nhân được cấp phép):
1. Đảm bảo tuân thủ các nội dung quy định tại Điều 1 của Giấy phép này.
2. Lắp đặt thiết bị, đo đạc, giám sát quá trình khai thác nước.
3. Chịu sự kiểm tra, giám sát của quan quản tài nguyên nước trung
ương địa phương; cung cấp đầy đủ trung thực thông tin, dữ liệu về hoạt
động khai thác tài nguyên nước của công trình vào Hệ thống thông tin, sở dữ
liệu tài nguyên nước quốc gia và theo yêu cầu của quan nhà nước thẩm
quyền.
4. Các yêu cầu khác ………………………………………………...… (8).
Điều 3. quan thẩm định hồ trách nhiệm cập nhật thông tin của
giấy phép này vào Hệ thống thông tin, sdữ liệu tài nguyên nước quốc gia;
theo dõi, giám sát hoạt động khai thác nước mặt của công trình này.
Điều 4. (tên tổ chức, nhân được cấp phép) được hưởng các quyền hợp
pháp theo quy định tại khoản 1 Điều 42 trách nhiệm thực hiện các nghĩa
vụ theo quy định tại khoản 2 Điều 42 của Luật Tài nguyên nước các quyền
lợi hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
Điều 5. Giấy phép này hiệu lực kể từ ngày……………….. Chậm nhất
45 ngày trước khi giấy phép hết hạn, nếu (tên tổ chức/cá nhân được cấp giấy
phép) còn tiếp tục khai thác nước mặt với các nội dung quy định tại Điều 1 của
Giấy phép này thì phải làm thủ tục gia hạn Giấy phép theo quy định.
Nơi nhận:
- (Tên chủ giấy phép);
- Cục Quản lý tài nguyên nước;
- Sở TN&MT tỉnh/thành phố...;
- Cục thuế tỉnh/thành phố…… ;
- ……………………………..;
- Lưu: VT, hồ sơ cấp phép, cơ quan thẩm định.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP
PHÉP
(Ký, ghi họ tên, đng dấu)
161
_____________________________
(1) Ghi các căn cứ khác liên quan (nếu c).
(2) Nêu mục đích khai thác nước; trường hợp công trình khai thác nước đa
mục tiêu thì ghi từng mục đích (cấp nước tưới, sinh hoạt, công nghiệp, phát điện,
nuôi trồng thủy sản, tạo nguồn, ngăn mặn, chống ngập, tạo cảnh quan ….).
(3) Ghi tên sông/suối/kênh/rạch/hồ/ao/đầm/phá; nêu rõ sông/suối là phụ lưu,
phân lưu, thuộc hệ thống sông...
(4) Ghi tên địa danh (thôn/ấp, xã, huyện, tỉnh/thành phố) nơi xây dựng công
trình; tọa độ c hạng mục công trình khai thác (theo hệ tọa độ VN2000, kinh tuyến
trục, múi chiếu 3°). Đối với công trình hồ chứa, đập dâng ghi tọa độ tim tuyến đập, cửa
lấy nước, nhà máy thủy điện (nếu có), cửa xả ra nguồn nước tiếp nhận. Đối với các
công trình khai thác nước khác là tọa độ vị trí lấy nước.
(5) Đối với công trình khai thác nước trực tiếp, tùy thuộc vào loại hình, phương
thức khai thác mà thể hiện các thông tin về: số giờ khai thác nước trong ngày, số ngày
khai thác nước theo tháng/mùa vụ/năm đối với công trình khai thác nước trực tiếp; ghi
rõ chế độ vận hành điều tiết đối với hồ chứa/đập dâng/công trình ngăn mặn, tạo nguồn,
chống ngập, tạo cảnh quan.
Trường hợp công trình (trừ khai thác nước cho thủy điện) nhu cầu khai thác
với nhiều cấp quy , lưu lượng khai thác trong năm t ghi số ngày khai thác
tương ứng với từng cấp quy mô, lưu lượng khai thác nước trong năm.
(6) Ghi ợng nước khai thác lớn nhất cho từng mục đích theo từng thời k
trong ngày/tháng/mùa vụ/năm, ghi lượng ớc khai thác trực tiếp kết hợp tạo
nguồn cho các mục đích (nếu có); đối với công trình thủy điện ghi lưu lượng phát
điện thiết kế qua nhà máy và công suất lắp máy. Trong đó:
- Lượng ớc khai tc cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản nh bằng m
3
/s.
- Lượng nưc qua nhà máy thủy điện tính bng m
3
/s; công suất lp y tính bng MW.
- Lượng nước khai thác cho các mục đích khác tính bằng m
3
/ngày đêm.
- Ghi rõ các mục đích mà công trình tạo nguồn (nếu có).
(7) Ghi rõ cách thức lấy nước, dẫn nước, chuyển nước về nơi sử dụng, ngăn mặn,
tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan bằng các hạng mục công trình quy trình vận
hành công trình.
(8) Các yêu cầu cụ thể đối với từng trường hợp khai thác nước do quan cấp
phép quy định (yêu cầu v: hạn ngạch khai thác tài nguyên nước, bảo đảm duy trì
dòng chảy tối thiểu sau công trình; chất lượng nguồn nước khai thác; nộp tin cấp
quyn khai thác tài nguyên nước; chế độ báo cáo; biện pháp giảm thiểu tác động của
công trình đến nguồn nước, môi trường và các đối tượng khai thác, sử dụng nước khác
c liên quan; các yêu cầu khác nếu c).
162
Mẫu 25
TÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP
____________
Số: …/GP-….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
…., ngày ... tháng …. m….
GIẤY PHÉP KHAI THÁC NƯỚC BIỂN
____________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số …….. ngày .... tháng .... năm .... của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyn hạn cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên
Môi trường (trường hợp quan cấp phép Bộ Tài nguyên Môi
trường)/Luật Tổ chức chính quyn địa phương ngày .... tháng .... năm ....
(trường hợp cơ quan cấp phép là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh);
Căn cứ Nghị định số ....... ngày .... tháng .... năm .... của Chính phủ quy
định việc hành ngh khoan nước dưới đất, khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ
tài nguyên nước và tin cấp quyn khai thác tài nguyên nước;
Căn cứ .....................................................................................................(1) ;
Xét Đơn đ nghị cấp giấy phép khai thác nước biển của (tên tổ chức/cá
nhân đ nghị cấp phép) ngày .... tháng .... năm .... và hồ sơ kèm theo;
Theo đ nghị của ............................................................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép (tên tổ chức/cá nhân đ nghị cấp phép), địa chtại (đối
với tổ chức ghi địa chỉ trụ sở chính theo Giấy chứng nhận đăng kinh doanh
hoặc Quyết định thành lập; đối với nhân ghi theo địa chỉ nơi trú) khai
thác nước biển với các nội dung sau:
1. Tên công trình: .........................................................................................
2. Mục đích khai thác: .............................................................................. (2)
3. Vị trí các hạng mục chính ca công trình khai thác: ............................ (3)
4. Lượng nước khai thác: .......................................................................... (4)
5. Chế độ khai thác: .................................................................................. (5)
6. Phương thức khai thác: ......................................................................... (6)
7. Thời hạn của giấy phép: …….. năm.
163
Điều 2. Các yêu cầu đối với (tên tổ chức, cá nhân được cấp phép)
1. Đảm bảo tuân thủ các nội dung quy định tại Điều 1 của Giấy phép này.
2. Lắp đặt thiết bị, đo đạc, giám sát quá trình khai thác nước.
3. Chịu sự kiểm tra, giám sát của quan quản tài nguyên nước trung
ương địa phương; cung cấp đầy đủ trung thực thông tin, dữ liệu về hoạt
động khai thác tài nguyên nước của công trình vào Hệ thống thông tin, sở dữ
liệu tài nguyên c quốc gia và theo yêu cu ca cơ quan nhà c có thm quyn.
4. Các yêu cầu khác ………………………………………………...… (7).
Điều 3. quan thẩm định hồ trách nhiệm cập nhật thông tin của
giấy phép này vào Hệ thống thông tin, sdliệu tài nguyên nước quốc gia;
theo dõi, giám sát hoạt động khai thác nước biển của công trình này.
Điều 4. (Tên tổ chức, nhân được cấp phép) được hưởng các quyền hợp
pháp theo quy định tại khoản 1 Điều 42 trách nhiệm thực hiện các nghĩa
vụ theo quy định tại khoản 2 Điều 42 của Luật Tài nguyên nước các quyền
lợi hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
Điều 5. Giấy phép này hiệu lực kể từ ngày …….…….…….…….…….
Chậm nhất 45 ngày trước khi Giấy phép hết hạn, nếu (tên tổ chức/cá nhân được
cấp giấy phép) còn tiếp tục khai thác nước biển với các nội dung quy định ti
Điều 1 của Giấy pp y thì phi làm thủ tục gia hạn Giấy phép theo quy định.
Nơi nhận:
- (Tên chủ giấy phép);
- Cục Quản lý tài nguyên nước;
- Sở TN&MT tỉnh/thành phố...;
- Cục thuế tỉnh/ thành phố...;
- ……………………………..;
- Lưu: VT, hồ sơ cấp phép, cơ quan thẩm định.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
(Ký, ghi họ tên, đng dấu)
__________________
(1) Ghi các căn cứ khác liên quan (nếu c).
(2) Nêu rõ các mục đích khai thác nước biển.
(3) Ghi tên địa danh (thôn/ấp, xã, huyện, tỉnh/thành phố) nơi xây dựng công
trình khai thác nước biển; tọa độ (theo hệ tọa độ VN2000, kinh tuyến trục, múi chiếu
3°) cửa lấy nước, vị trí xả nước vào nguồn tiếp nhận.
(4) Lượng nước khai thác lớn nhất theo ngày (m
3
/ngày đêm).
(5) Ghi số giờ khai thác nước trong ngày, số ngày khai thác nước theo năm;
trường hợp công trình nhu cầu khai thác với nhiều cấp quy mô, lưu lượng khai thác
trong năm thì ghi rõ số ngày khai thác tương ng với từng cấp quy mô, lưu lượng khai
thác nước trong năm.
(6) Ghi cách thức lấy ớc, dẫn nước biển xả ớc (nếu có) về nơi sử dụng
bằng các hạng mục công trình và quy trình vận hành công trình.
164
(7) Các yêu cầu cụ thể đối với từng trường hợp khai thác nước biển do quan
cấp phép quy định (yêu cầu v: chất lượng nguồn nước khai thác, lắp đặt thiết bị, đo
đạc, giám sát quá trình khai thác nước, xả nước; chế độ báo o; biện pháp giảm
thiểu tác động của công trình đến nguồn nước, môi trường các đối tượng khai thác,
sử dụng nước khác c liên quan, các yêu cầu khác nếu c).
165
Mẫu 42
(TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP)
(Trang bìa trong)
ĐỀ ÁN
KHAI THÁC ỚC MẶT
……………..(1)
(đối với trường hợp công trình chưa khai thác nước)
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
Ký (đng dấu nếu c)
ĐƠN VỊ LẬP ĐỀ ÁN
Ký, đng dấu
Địa danh, tháng…./năm…..
(1) Ghi tên công trình, vị trí và quy mô công trình khai thác nước.
166
HƯỚNG DẪN
NỘI DUNG ĐỀ ÁN KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC MẶT
____________
MỞ ĐẦU
1. Trình bày tóm tắt các thông tin của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp giấy
phép khai thác, sử dụng nước mặt.
2. Trình bày sự phù hợp của công trình khai thác, sdụng nước xin cấp
phép với quy hoạch tài nguyên nước, quy hoạch phát triển kinh tế - hội, quy
hoạch ngành hoặc các quy hoạch khác liên quan đến việc đầu xây dựng
công trình khai thác, sử dụng nước.
3. Trình bày các thông tin cơ bn của công trình khai tc nưc đnghị cấp phép.
- Tên, vị trí công trình: tọa độ tim các hạng mục chính của công trình (theo
hệ tọa độ VN2000, kinh tuyến trục, múi chiếu 3
0
); nguồn nước khai thác, nguồn
nước tiếp nhận (trường hợp công trình chuyển nước); nhiệm vquy mô;
mục đích khai thác nước (nêu rõ từng mục đích sử dụng).
- Loại hình, phương thức khai thác của công trình: ghi rõ loại nh công tnh
(hồ chứa/đp ng/cống/trm bơm ớc,…), mô tả các hạng mục công trình, dung
tích hồ chứa, công suất lắp máy/trạm bơm, cách thức lấy c, dẫn ớc, chuyn
nước, trc,…; ch thức vn nh ngăn mặn, chống ngập, tạo nguồn, to cảnh
quan (Bảng thông số kỹ thuật cơ bản của công trình khai thác, sử dụng nước).
- Chế độ và lượng nước khai thác, sử dụng: trình bày chế độ khai thác nước
của công trình cho từng mục đích theo các thời ktrong năm (thời gian, lưu
lượng lượng nước khai thác trung bình, lớn nhất nhỏ nhất); đối với công
trình ngăn sông, suối, kênh, mương rạch với mục đích tạo nguồn, ngăn mặn,
chống ngập, tạo cảnh quan trình bày cụ thể chế độ vận hành theo từng thời kỳ
trong năm.
- Hiện trạng y dựng và thời gian dự kiến hn thành, vận hành ng trình.
4. Thuyết minh căn cứ lập đề án khai thác nước:
- Căn cứ pháp lý: nêu các văn bản pháp khác liên quan đến việc đầu
xây dựng công trình khai thác, sử dng nước.
- Liệt các tài liệu, thông tin, số liệu sdụng lập đề án (tài liệu đo đạc,
điu tra, đánh giá nguồn nước, hiện trạng khai thác, sử dụng nước,...); các tiêu
chuẩn, quy chuẩn, quy phạm kỹ thuật áp dụng; nguồn gốc.
Các tài liệu, văn bản km theo:
- Quyết định thành lập tổ chức/Giấy chứng nhận đăng kinh doanh;
Quyết định phê duyệt quy hoạch chuyên ngành liên quan; các văn bản pháp
khác liên quan đến việc đầu tư xây dựng công trình.
- Số liệu, tài liệu liên quan sử dụng để lập Đề án.
167
Chương I
ĐẶC ĐIỂM NGUỒN NƯỚC
I. Đặc điểm mạng lưới sông, sui và khí tượng, thủy văn
1. Trình bày cụ thể các đặc trưng nguồn nước khai thác (chiu dài, diện tích
lưu vc, hình dạng, độ dốc,...).
2. tả mạng lưới trạm quan trắc khí ợng, thủy n trên u vực sông
ng phụ cận (tên, vị trí trạm, yếu tố đo, tần sut đo, thời kỳ quan trắc). Luận
chứng việc lựa chọn c trạm quan trắc số liệu sử dụng để tính toán trong đề án.
3. Phân tích đặc điểm mưa tại khu vực công trình khai thác.
II. Chế độ dòng chảy
Thuyết minh phương pháp tính toán và kết quả tính toán các đặc trưng thủy
văn tại tuyến xây dựng công trình hoặc vị trí khai thác nước:
1. Đối với loại hình công trình hồ, đập công trình ngăn sông, suối, kênh,
mương, rạch:
a) Dòng chảy năm: dòng chảy trung nh nhiều m, biến đổi dòng chảy
trong năm, nhiều năm.
b) Dòng chảy lũ: lưu lượng đỉnh lũ, tổng lượng quá trình ứng với
các tần suất thiết kế.
c) Dòng chảy kiệt: lưu lượng bình quân mùa kiệt, ba tháng kiệt nhất, tháng
kiệt nhất và lưu lượng trung bình tháng kiệt nhất chuỗi số liệu.
d) Đối với công trình nằm trong vùng ảnh hưởng triều, bổ sung tả chế
độ triều, biên độ triều, đặc trưng mực nước trung bình, lớn nhất, nhỏ nhất theo
chu kỳ triều tại khu vực xây dựng công trình.
2. Đối với loại hình công trình cống, trạm bơm, kênh dẫn các loại hình
khác:
a) Trình bày diễn biến mực nước trung bình, lớn nhất, nhỏ nhất tại vị t
xây dựng công trình theo tháng, năm. Phân tích đặc trưng mực nước bao gồm
giá trị mực nước trung bình, lớn nhất, nhỏ nhất theo ngày.
b) Trình bày quan hệ mực nước, lưu lượng tại vị trí khai thác.
c) Đối với công trình nằm trong vùng ảnh hưởng triều, bổ sung mô tả chế
độ triều, biên độ triều, đặc trưng mực nước trung bình, lớn nhất, nhỏ nhất theo
chu kỳ triều tại khu vực xây dựng công trình.
III. Chất lượng nguồn nước: Trình bày đặc điểm chất lượng nguồn nước
tại khu vực khai thác.
(Đính kèm đồ minh họa (khổ A4 đến A3) khu vc khai thác, sử dụng
nước, trong đ thể hiện rõ: mạng lưới sông suối; các trạm quan trắc khí tượng,
thủy văn; các công trình khai thác, sử dụng nước; địa danh hành chính các cấp
của khu vc; trường hợp c chuyển nước sang lưu vc sông khác thì phải c cả
thông tin v khu vc và nguồn nước tiếp nhận).
168
Chương II
HIỆN TRẠNG VÀ NHU CẦU KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC
I. Hiện trạng, nhu cu khai thác, sử dụng nước trong khu vực
1. Trình bày hiện trạng nhu cầu khai thác, sử dụng nước của các công
trình khai thác, sử dụng nước hiện tại và dự kiến trên lưu vực, cụ thể như sau:
a) Đối với công trình khai thác, sdụng nước cho sản xuất nông nghiệp:
phương thức, chế độ yêu cầu khai thác, sử dụng nước (các thời kỳ lấy nước
trong năm; lưu lượng khai thác, sdụng trung bình, lớn nhất, nhỏ nhất theo
từng thời kỳ khai thác).
b) Đối với công trình khai thác, sử dụng nước cho thủy điện: phương thức
chế độ khai thác, sử dụng nước; lưu lượng phát điện lớn nhất, nhỏ nhất; yêu
cầu xả dòng chảy tối thiểu sau công trình.
c) Đối với công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch cho mục đích
ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan: phương thức, chế độ vận
hành.
d) Đối với công trình khai thác, sử dụng nước cho các mc đích khác (cấp
nước sinh hoạt, công nghiệp, giao thông thủy, nuôi trồng thủy sản...): phương
thức, chế độ yêu cầu khai thác, sdụng nước (lượng nước khai thác trung
bình, lớn nhất, nhỏ nhất theo từng thời kỳ).
2. Phân tích, đánh giá ảnh hưởng việc khai thác, sử dụng nước của các công
trình nêu trên đến nguồn nước khai thác, sdụng của công trình đnghị cấp
phép.
II. Nhu cầu nước của công trình khai thác đề nghị cấp phép
1. Trình bày phương pháp, kết quả tính toán (theo dạng bảng biểu) nhu cầu
nước cho từng nhiệm vụ của công trình theo từng thời kỳ trong năm (bao gồm
cả nhiệm vụ bảo đảm duy trì dòng chảy tối thiểu ở hạ lưu công trình).
2. Đánh giá khả năng của nguồn nước bảo đảm cho nhu cầu sử dụng nước
của công trình đề nghị cấp phép và cho các nhu cầu sử dụng nước khác trong
khu vực theo từng thời kỳ trong năm.
III. Chế độ và lượng nước khai thác nước
1. Trình bày chế độ khai thác, vận hành của công trình cho từng mục đích
theo các thời kỳ trong năm; lưu lượng khai thác trung bình, lớn nhất và nhỏ nhất
(trừ công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch với mục đích ngăn mặn,
chống ngập, tạo nguồn, tạo cảnh quan).
2. Trình bày phương án vận hành công trình khai thác nước, phương án vận
hành công trình để đảm bảo duy trì dòng chảy tối thiểu hạ lưu, xả nước gia
tăng về hạ du khi có yêu cầu, sử dụng nguồn nước tổng hợp, đa mục tiêu,…
169
IV. Biện pháp giám sát quá trình khai thác nước
1. Trình bày phương án quan trắc, giám sát khai thác nước của công trình:
vị trí, hình thức giám sát (tự động/định kỳ, camera); thông số giám sát; chế độ
giám sát…, lộ trình thực hiện.
2. Phương án bố trí nhân lực quan trắc, giám sát khai thác nước; đối với dự
án xây dựng hồ chứa, phải phương án quan trắc khí tượng thủy văn, tổ chức
dự báo lượng nước đến hồ để phục vụ vận hành hồ chứa.
Chương III
TÁC ĐỘNG CỦA VIỆC KHAI THÁC NƯỚC VÀ CÁC BIỆN PHÁP
GIẢM THIỂU CÁC TÁC ĐỘNG TIÊU CỰC
I. Tác động của việc khai thác nước đến nguồn nước, môi trường
các đối tượng khai thác, sử dụng nước kc
1. Tác động đến nguồn nước
a) Đánh giá sự biến đổi mực nước, lưu lượng ở thượng và hạ lưu công trình
theo từng thời kỳ khai thác nước.
b) Đối với dự án xây dựng hồ, đập các công trình ngăn sông, suối,
kênh, mương, rạch khác làm gián đoạn dòng chảy tự nhiên của sông, suối phải
đánh giá sự biến đổi mực nước, lưu lượng trên đoạn sông, suối bị gián đoạn.
Trường hợp dự án chuyển nước sang lưu vực sông khác phải đánh giá, dự
báo sự biến đổi mực nước, lưu lượng cả nguồn nước khai thác và nguồn nước
tiếp nhận.
2. Tác động đến các đối tượng khai thác, sử dụng nước khác
a) Đánh giá tác động do việc vận nh của ng trình tới c ng trình khai
thác, sử dụng nước khác tợng, hạ lưu công trình trong các thời kỳ trong năm.
b) Đối với loại hình công trình hồ, đập và các ng trình ngăn sông, suối,
kênh, mương, rạch khác: bổ sung đánh giá ảnh hưởng của việc xả đến hạ lưu
công trình; trường hợp có chuyển nước sang lưu vực sông khác thì phải đánh giá
ảnh hưởng đến các công trình khai thác nước trên nguồn tiếp nhận; đánh giá kh
năng bồi lấp, khô cạn các cảng sông, tuyến, luồng giao thông thủy,…(nếu c).
3. Tác động đến môi trường
Đánh giá tác động đến xói lở, bồi lắng lòng, bờ bãi sông; tác động đến hệ
sinh thái thủy sinh các loài động thực vật quý hiếm cần bảo tồn; tác động do
sự cố xảy ra trong quá trình khai thác nước của công trình.
4. Tổng hợp, tiếp thu, giải trình các ý kiến góp ý đại diện cộng đồng dân
cư, tổ chức nhân liên quan (đối với trường hợp công trình thuộc đối tượng
phải lấy lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư và tổ chức, cá nhân liên quan).
170
II. Các biện pháp giảm thiểu tác đng tiêu cực
1. Đối với loại hình công trình hồ, đập các công trình ngăn sông, suối,
kênh, mương, rạch khác:
a) Thuyết minh biện pháp, phương án bảo đảm duy trì dòng chảy tối thiểu
trong thời gian đề nghị cấp phép. Bao gồm: bản vẽ thiết kế hạng mục công trình
xả ng chảy tối thiểu, thể hiện cao trình, vị trí hạng mục công trình; ng lực
xả lớn nhất ứng với từng cấp mực nước; giải pháp đảm bảo khi nhu cầu gia
tănghạ du (nếu có).
b) Thuyết minh phương án, giải pháp khắc phục, giảm thiểu các tác động
tiêu cực (đã đánh giá ở mục I của Chương này) trong thời gian đề nghị cấp phép
(trong điu kiện nh thường trong trường hợp xảy ra s cố, thiên tai lũ lụt,
hạn hán thiếu nước).
c) Thuyết minh tình hình thực hiện cắm mốc hành lang bảo vệ nguồn nước
hồ chứa (nếu thuộc đối tượng); tình hình thực hiện các phương án bảo vệ đập,
phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp, ứng phó với tình huống thiên tai
cho đập, hồ chứa phương án phòng, chống lụt bão cho hạ du,...
d) Các giải pháp bảo đảm sử dụng dungch chết của hồ cha để cấp nước cho
h du trong tng hợp xảy ra hạn n, thiếu ớc nghiêm trọng.
đ) Các giải pháp bảo đảm vận hành an toàn công trình.
2. Đối với loại hình công trình cống, trạm bơm, kênh dẫn các loại hình
khác:
a) Thuyết minh giải pháp, phương án khắc phục, giảm thiểu tác động tiêu
cực của việc khai thác nước tại công trình (đã đánh giá mục I của Chương
này) trong thời gian đề nghị cấp phép.
b) Riêng đối với loại nh khai thác nước cấp cho sinh hoạt tập trung cần
thuyết minh tình hình thực hiện xác định phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu
vực lấy nước sinh hoạt. Giải pháp khai thác nguồn nước thay thế trong trường
hợp xảy ra sự cố ô nhiễm nguồn nước khai thác (đối với công trình sản xut, cung
cấp c sạch).
3. Các giải pháp có liên quan đến: phòng chống sạt lở, lũ, lụt hạ du.
KIẾN NGHỊ VÀ CAM KẾT
1. Các kiến nghị liên quan đến việc cấp phép khai thác nước.
2. Cam kết của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép (v tính chính xác, trung
thc của tài liệu, thông tin, số liệu trong đ án; chịu trách nhiệm hoàn toàn
trước pháp luật v các nội dung được trình bày trong Đ án).
171
Mẫu 43
(TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP)
(Trang bìa trong)
ĐỀ ÁN
KHAI THÁC NƯỚC MẶT
……………… (1)
(đối với trường hợp công trình đã khai thác nước)
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
(Ký, đng dấu)
ĐƠN VỊ LẬP ĐỀ ÁN
(Ký, đng dấu)
Địa danh, tháng…./năm…..
(1) Ghi tên công trình, vị trí và quy mô công trình khai thác nước.
172
ỚNG DẪN NỘI DUNG
ĐỀ ÁN KHAI THÁC NƯỚC MẶT
__________
MỞ ĐẦU
1. Trình bày tóm tắt các thông tin về tổ chức/cá nhân đề nghị cấp giấy phép
khai thác, sử dụng nước.
2. Trình bàym tắt về công trình khai thác nước xin cấp phép:
- Tên, vị trí công trình: tọa độ tim các hạng mục chính của công trình (theo
hệ tọa độ VN2000, kinh tuyến trục, múi chiếu 3
0
); nguồn nước khai thác, nguồn
nước tiếp nhận (trường hợp công trình chuyển nước); nhiệm vquy mô;
mục đích khai thác nước (nêu rõ từng mục đích sử dụng).
- Loại hình, phương thức khai thác của công trình: ghi rõ loại nh công tnh
(hồ chứa/đp ng/cống/trm bơm ớc,…), mô tả các hạng mục công trình, dung
tích hồ chứa, công suất lắp máy/trạm bơm, cách thức lấy c, dẫn ớc, chuyn
nước, trc,…; ch thc vận nh ngăn mn, chống ngp, tạo nguồn, tạo cảnh
quan (Bảng thông số kỹ thuật cơ bản của công trình khai thác, sử dụng nước).
- Chế độ và lượng nước khai thác, sử dụng: trình bày chế độ khai thác nước
của công trình cho từng mục đích theo các thời kỳ trong năm (thời gian, lưu
lượng lượng nước khai thác trung bình, lớn nhất nhỏ nhất); đối với công
trình ngăn sông, suối, kênh, mương rạch với mục đích tạo nguồn, ngăn mặn,
chống ngập, tạo cảnh quan trình bày cụ thể chế độ vận hành theo từng thời kỳ
trong năm.
- Các căn cứ pháp lý liên quan đến xây dựng, quản lý, vận hành công trình;
thời gian bắt đầu vận hành công trình.
3. Trình bày các thông tin, số liệu sử dụng để lập đề án:
Liệt các tài liệu, thông tin, số liệu đo đạc, đánh giá nguồn nước, hiện
trạng khai thác, sử dụng nước; các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng trong
tính toán, lập đề án; nêu rõ nguồn gốc thông tin, số liệu thu thập.
Các tài liệu, văn bản km theo:
- Quyết định thành lập tổ chức/Giấy chứng nhận đăng kinh doanh;
Quyết định phê duyệt quy hoạch chuyên ngành liên quan; các văn bản pháp
khác liên quan đến việc đầu tư xây dựng công trình.
- Số liệu, tài liệu liên quan sử dụng để lập Đề án.
173
Chương I
ĐẶC ĐIỂM NGUỒN NƯỚC
I. Đặc điểm mạng lưới sông, sui và khí tượng, thủy văn
1. Trình bày cụ thể các đặc trưng hình thái của nguồn nước khai thác (chiu
dài, diện tích lưu vc, hình dạng, độ dốc,...).
2. Mô tả mạng lưới trạm quan trắc khí tượng, thủy văn trên lưu vực sông và
vùng phụ cận (tên, vị trí trạm, yếu tố đo, tần suất đo, thời kỳ quan trắc). Luận
chứng việc la chọn c trạm quan trắc số liệu sử dng để tính toán trong đề án.
3. Phân tích đặc điểm mưa tại khu vực công trình khai thác.
(Đính kèm đồ minh họa (khổ A4 đến A3) khu vc khai thác, sử dụng
nước, trong đ thể hiện rõ: mạng lưới sông suối; các trạm quan trắc khí tượng,
thủy văn; các công trình khai thác, sử dụng nước; địa danh hành chính các cấp
của khu vc; trường hợp c chuyển nước sang lưu vc sông khác thì phải c cả
thông tin v khu vc và nguồn nước tiếp nhận).
II. Chế độ dòng chảy
1. Trình bày cụ thể phương pháp và kết quả tính toán các đặc trưng về dòng
chảy năm, dòng chảy mùa lũ, dòng chảy mùa kiệt tại vị trí tuyến công trình theo
thời gian tháng, mùa, năm, trước sau khi vận hành công trình. Đối với ng
trình khai thác nước nằm trong vùng ảnh hưởng triều, bổ sung đánh giá các đặc
trưng về chế độ triều, biên độ triều.
2. Phân tích, đánh giá diễn biến nguồn nước khai thác trước sau khi
công trình.
3. Đối với loại hình công trình hồ, đập các công trình ngăn sông, suối,
kênh, mương, rạch khác: đánh gtình hình bồi lắng bùn cát trong quá trình vận
hành công trình.
III. Chất lượng nguồn nước
1. Phân tích, đánh giá đặc điểm, diễn biến chất lượng nguồn nước khu vực
khai thác trước và sau khi vận hành công trình.
2. Phân tích, đánh giá các yếu tố tác động đến chất lượng nguồn nước khu
vực khai thác.
Chương II
TÌNH HÌNH KHAI THÁC NƯỚC VÀ KẾ HOẠCH KHAI THÁC NƯỚC
I. Tình hình khai thác nước của công trình đề nghị cấp phép
1. Trình bày cụ thể các hạng mục khai thác nước của công trình; tình trạng
hoạt động của công trình đến thời điểm lập đề án; những thay đổi của công trình
trong quá trình vận hành.
174
2. Trình bày cụ thể chế độ, lượng nước khai thác cho từng mục đích s
dụng trong suốt thời gian vận hành công trình, đến thời điểm lập đề án:
a) Đối với khai thác, sử dụng nước cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng
thủy sản: trình bày cụ thể các thời kỳ (tháng/mùa/vụ) lấy nước trong năm; s
giờ, số ngày lấy nước trong từng thời kỳ; lưu lượng (m
3
/s) khai thác trung bình,
lớn nhất, nhỏ nhất theo từng thời kỳ; diễn biến lượng nước khai thác, sdụng
qua các năm;
b) Đối với khai thác, sử dụng nước cho thủy điện: nêu số giờ phát điện,
lưu lượng phát điện trung bình, lớn nhất, nhỏ nhất (m
3
/s) trong năm và diễn biến
qua các năm; chế độ và lưu lượng xả dòng chảy tối thiểu (m
3
/s);
c) Đối với khai thác, sử dụng nước cho các mục đích khác: trình bày cụ th
lượng nước khai thác trung bình, lớn nhất, nhỏ nhất (m
3
/ngày đêm) theo các thời
kỳ (tháng/mùa/vụ) lấy nước trong nămdiễn biến qua các năm khai thác.
3. Trình bày cụ thể tình hình quan trắc, giám sát trong quá trình vận hành
khai thác nước của công trình (các vị trí quan trắc nội dung, phương pháp,
chế độ, thiết bị quan trắc, giám sát).
4. Trình bày cụ thể việc tuân thủ quy định về tài nguyên nước, quy định
việc thực hiện quy trình vận hành liên hồ chứa (nếu thuộc phạm vi), các quy
định trong Giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt; tình hình thực hiện các nghĩa
vụ tài chính; thanh tra, kiểm tra (nếu có). Riêng đối với loại hình công trình hồ,
đập các công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch khác cần đánh giá
việc tuân thủ quy trình vận hành xả dòng chảy tối thiểu (nếu có); quan trắc, giám
sát tài nguyên nước, cắm mốc hành lang bảo vệ nguồn nước, an toàn công trình.
II. Tình hình khai thác, sdụng nước của các tổ chức, nhân khác
trong khu vực
1. Liệt các công trình khai thác, sử dụng nước liên quan: tên, vị trí,
loại hình công trình, nhiệm vụ, mục đích, quy mô, phạm vi cấp nước, khoảng
cách đến công trình đề nghị cấp phép,...
2. Trình bàynh hình khai thác nước của các công trình có liên quan:
a) Đối với khai thác, sử dụng nước cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng
thủy sản: các thời kỳ lấy nước trong năm; chế độ, lưu lượng (m
3
/s) khai thác;
b) Đối với công trình khai thác, sdụng nước cho thủy điện: lưu lượng
nước phát điện lớn nhất, nhỏ nhất (m
3
/s); chế độ vận hành của công trình; chế độ
và lưu lượng xả dòng chảy tối thiểu (m
3
/s) (nếu c);
c) Đối với công trình khai thác, sdụng nước cho các mục đích khác (bao
gồm cả mục đích khai thác nguồn nước mặt để tạo không gian, thu, trữ nước,
175
dẫn nước, tạo cảnh quan, tạo nguồn, ngăn mặn): trình bày phương thức khai
thác, chế độ vận hành, khai thác nước của công trình;
d) Phân tích, đánh giá ảnh hưởng của các công trình nêu trên đến nguồn
nước và vận hành của công trình xin cấp phép.
III. Kế hoch khai thác nưc ca công trình trong thi gian đ ngh cp phép
1. Thuyết minh cụ thể nhu cầu, kế hoạch, chế độ khai thác nước của công
trình trong thời gian đề nghị cấp phép.
2. Đánh giá cụ thể nhu cầu khai thác nước của công trình, đảm bảo phù hợp
với quy hoạch tổng hợp lưu vực sông, quy hoạch tỉnh, quy hoạch chuyên ngành
các quy hoạch khác đã được quan thẩm quyền ban hành (chức năng
nguồn nước, quản lý, điu hòa, phân phối, bảo vệ, dòng chảy tối thiểu trên sông,
phòng chống sạt, lở, lũ, lụt,…).
3. Trường hợp công trình đề xuất điều chỉnh nguồn nước khai thác/quy
khai thác nước (áp dụng đối với trường hợp c s điu chỉnh so với giấy phép
đã cấp):
a) Liệt các văn bản, quyết định pháp liên quan đến việc điều chỉnh
nguồn nước khai thác, quy mô khai thác nước của công trình;
b) Phương án điều chỉnh nguồn nước khai thác, quy mô khai thác nước của
công trình: thuyết minh nguồn nước khai thác, vị trí, quy mô, hạng mc,
thông số, phương thức, chế độ khai thác nước của phương án điều chỉnh so với
giấy phép đã được cấp;
c) Đánh giá khả năng đáp ứng của nguồn nước, an toàn công trình đối với
việc điều chỉnh.
Chương III
TÁC ĐỘNG TRONG QUÁ TRÌNH VẬN HÀNH CÔNG TRÌNH
VÀ BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG TIÊU CỰC
I. Đánh giá tác động của việc khai thác, sdụng nước vận hành
công trình đến nguồn nước, môi trường các đối tượng sử dụng nước
khác có liên quan trong khu vực
1. Đối với loại hình công trình hồ, đập các công trình ngăn sông, suối,
kênh, mương, rạch khác:
a) Đánh giá tác động của việc điều tiết, vận hành công trình đến: chế độ
dòng chảy (mc nước, lưu lượng) mùa lũ, mùa kiệt; chế độ phù sa/bùn cát, xói
lở lòng, bờ, bãi sông; chất lượng nước, hệ sinh thái thủy sinh việc khai thác,
sử dụng nước của các đối tượng khác trên sông, suối phía thượng và hạ lưu công
trình trong các thời kỳ (mùa lũ, mùa kiệt, thời kỳ dùng nước gia tăng).
176
b) Đối với công trình thủy điện kiểu đường dẫn: bổ sung đánh giá tác động
đến chế độ dòng chảy, khai thác, sử dụng nước, hệ sinh thái thủy sinh trên các
đoạn sông, suối giữa đập và nhà máy (thể hiện rõ độ dài đoạn sông, suối bị giảm
nước, các đặc trưng dòng chảy, tình hình sử dụng nước...).
c) Trường hợp công trình chuyển nước thì phải đánh giá tác động đến
nguồn nước tiếp nhận (biến đổi dòng chảy, gia tăng lụt, xi lở, bồi lấp, biến
dạng hình thái sông/suối,...) các hoạt động khai thác, sử dụng nước khác tn
nguồn nước tiếp nhận.
2. Đối với các loại hình công trình khác: đánh gcác tác động đến chế độ
dòng chảy (mc nước, lưu lượng) các công trình khai thác, sử dụng nước
khác trên sông, suối phía hạ lưu công trình theo từng thời kỳ sử dụng nước.
3. Đối với trường hợp điều chỉnh nguồn nước, quy khai thác nước
của công trình, bổ sung đánh giá tác động của việc điều chỉnh đến nguồn nước,
môi trường và các đối tượng sử dụng nước khác có liên quan.
II. Thuyết minh các biện pháp khắc phục, giảm thiểu tác động tiêu cực
và giám sát quá trình khai thác, sử dụng nước
1. Đối với loại hình công trình hồ, đập các công trình ngăn sông, suối,
kênh, mương, rạch khác:
a) soát hiện trạng vận hành của biện pháp duy trì dòng chảy tối thiểu
hiện của công trình, đánh giá tính khả thi, hiệu quả của biện pháp. Luận
chứng, xác định dòng chảy tối thiểu cần phải duy trì hạ lưu công trình; thuyết
minh biện pháp, phương án bảo đảm duy trì dòng chảy tối thiểu trong thời gian
đề nghị cấp phép. Bao gồm: bản vẽ thiết kế hạng mục ng trình xả dòng chảy
tối thiểu, thể hiện cao trình, vị trí hạng mục công trình, năng lực xlớn nhất
ứng với mực nước chết; giải pháp dự phòng khi có nhu cầu gia tăng ở hạ du (nếu
có).
b) Thuyết minh phương án, giải pháp khắc phục, giảm thiểu các tác động
tiêu cực (đã đánh giá ở mục I của Chương này) trong thời gian đề nghị cấp phép
(trong điu kiện nh thường trong trường hợp xảy ra s cố, thiên tai lũ lụt,
hạn hán thiếu nước).
c) Thuyết minh tình hình thực hiện cắm mốc hành lang bảo vệ nguồn nước
hồ chứa (nếu thuộc đối tượng); tình hình thực hiện các phương án bảo vệ đập,
phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp, ứng phó với tình huống thiên tai
cho đập, hồ chứa và phương án phòng, chống lụt bão cho hạ du...
d) Các giải pháp bảo đảm sử dụng dungch chết của hồ cha để cấp nước cho
h du trong tng hợp xảy ra hạn n, thiếu ớc nghiêm trọng.
2. Đối với loi hình ng trình cống, trạm bơm, nh dẫn các loại hình khác:
177
a) Thuyết minh giải pháp, phương án khắc phục, giảm thiểu tác động tiêu
cực của việc khai thác, sử dụng nước tại công trình ã đánh giá ở mục I của
Chương này) trong thời gian đề nghị cấp phép.
b) Riêng đối với loại hình khai thác, sử dụng nước cấp cho sinh hoạt tập
trung cần thuyết minh tình hình thực hiện xác định phạm vi vùng bảo hộ cấp
nước sinh hoạt.
3. Đối với trường hợp điều chỉnh nguồn nước, quy khai thác nước
của công trình: đề xuất cụ thể các biện pháp giảm thiểu tương ứng với các tác
động đã đánh giá ở mục I của Chương này.
4. Thuyết minh các biện pháp giám sát quá trình khai thác, sử dụng nước
(giám sát lưu lượng khai thác, lưu lượng xả dòng chảy tối thiểu, mc nước, chất
lượng nước): vị trí đo, loại dụng cụ đo, yếu tố đo, chế độ đo. Đối với loại hình
công trình hồ chứa, đập dâng: thuyết minh phương án quan trắc khí tượng,
thủy văn; dự báo lượng nước đến hồ; phương tiện, thiết bị, nhân lực thực hiện
việc quan trắc, giám sát hoạt động khai thác nước.
KIẾN NGHỊ VÀ CAM KẾT
1. Các kiến nghị liên quan đến việc cấp phép khai thác nước.
2. Cam kết của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép (v tính chính xác, trung
thc của tài liệu, thông tin, số liệu trong đ án; chịu trách nhiệm hoàn toàn
trước pháp luật v các nội dung được trình bày trong Đ án).
178
Mẫu 44
(TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP)
(Trang bìa trong)
ĐỀ ÁN
KHAI THÁC NƯỚC MẶT
………………
(1)
(Đối với trường hợp công trình thủy lợi gồm: hồ chứa,
đập dâng, trạm bơm, cống,… vận hành trước năm 2013)
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
(Ký, đng dấu)
ĐƠN VỊ LẬP ĐỀ ÁN
(Ký, đng dấu)
Địa danh, tháng…./năm…..
(1) Ghi tên công trình, vị trí và quy mô công trình khai thác nước.
179
HƯỚNG DẪN NỘI DUNG
ĐỀ ÁN KHAI THÁC NƯỚC MẶT
___________
MỞ ĐẦU
1. Trình bày tóm tắt các thông tin về tổ chức/cá nhân đề nghị cấp giấy phép
khai thác nước.
2. Trình bày các thông tin cơ bản của công trình khai thác nước đề nghị cấp
phép.
a) Tên, vị trí (xã, huyện, tỉnh tọa độ theo hệ VN2000, kinh tuyến trục,
múi chiếu 3°), mục đích, quy mô, nhiệm vụ, phương thức khai thác nước của
công trình; nguồn nước khai thác, nguồn nước tiếp nhận (trường hợp công trình
chuyển nước); ch thức vận hành ngăn mặn, chống ngập, tạo nguồn, tạo
cảnh quan (nếu có).
(Bảng thông số kỹ thuật bản của công trình liên quan đến khai thác
nước).
b) Các căn cứ pháp liên quan đến xây dựng, quản lý, vận hành công
trình.
3. Liệt các tài liệu, thông tin, số liệu sử dụng lập đề án (tài liệu đo đạc,
điu tra, đánh giá nguồn nước, hiện trạng khai thác, sử dụng nước,...); các tiêu
chuẩn, quy chuẩn, quy phạm kỹ thuật áp dụng.
Các tài liệu, văn bản km theo:
- Quyết định thành lập tổ chức/Giấy chứng nhận đăng kinh doanh;
Quyết định pduyệt quy hoạch chuyên ngành liên quan đến xây dựng công
trình, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, phê duyệt quy trình vận hành công trình (nếu
có); văn bản/biên bản liên quan đến việc giao nhiệm vụ quản lý, vận hành công
trình (nếu có).
- Số liệu, tài liệu liên quan sử dụng để lập Đề án.
Chương I
ĐẶC ĐIỂM NGUỒN NƯỚC
I. Mạng lưới sông suối và đặc điểm khí tượng thủy văn
1. Trình bày cụ thể các đặc trưng nguồn nước khai thác (chiu dài, diện tích
lưu vc, hình dạng, độ dốc,...)
2. Mô tả mạng lưới trạm quan trắc khí tượng, thủy văn trên lưu vực sông và
vùng phụ cận (tên, vị ttrạm, yếu tố đo, tần suất đo, thời kỳ quan trắc). Luận
chứng việc lựa chọn trạm quan trắc và số liệu sử dụng để tính toán trong Đề án.
180
3. Phân tích đặc điểm mưa của khu vực khai thác nước.
(Đính kèm đồ minh họa (khổ A4 đến A3) khu vc khai thác, sử dụng
nước, trong đ thể hiện rõ: mạng lưới sông suối; các trạm quan trắc khí tượng,
thủy văn; các công trình khai thác, sử dụng nước; địa danh hành chính các cấp
của khu vc).
II. Chế độ dòng chảy
1. Trình bày các đặc trưng thủy văn tại vị trí tuyến công trình theo thời gian
tháng, mùa, năm.
Đối với loại hình hồ chứa, đập dâng các công trình ngăn sông, suối,
kênh, mương, rạch: Trình y đặc điểm dòng chảy m, ng chảy mùa lũ, mùa kiệt.
Đối với loại hình cống, trạm bơm, kênh dẫn: Trình bày đặc điểm mực nước
theo các tháng trong năm, quan hệ mực nước, lưu lượng tại vị trí khai thác.
2. Đối với công trình nằm trong vùng ảnh hưởng triều, bổ sung mô tả chế
độ triều, biên độ triều, đặc trưng mực nước trung bình, lớn nhất, nhỏ nhất theo
chu kỳ triều tại vị trí công trình.
Chương II
TÌNH HÌNH KHAI THÁC NƯỚC VÀ KẾ HOẠCH KHAI THÁC NƯỚC
I. Tình hình khai thác nước của công trình đề nghị cấp phép
1. Trình bày cụ thvị trí, nhiệm vụ, quy của công trình; các hạng mục
chủ yếu phương thức khai thác nước của công trình; trình bày cụ thể về tình
trạng hoạt động của công trình đến thời điểm lập đề án; những thay đổi của công
trình trong suốt quá trình vận hành.
2. Trình bày cụ thể các thời kỳ (tháng/mùa/vụ) lấy nước trong năm; lưu
lượng (m
3
/s) khai thác trung bình, lớn nhất, nhỏ nhất theo từng thời kỳ; diễn biến
lượng nước khai thác qua các năm; đối với mục đích ngăn mặn, chống ngập, tạo
cảnh quan trình bày chế độ vận hành của công trình theo các thời kỳ trong năm,
số giờ, số ngày vận hành trong từng thời kỳ.
3. Trình bày cụ thể các vị trí quan trắc nội dung, phương pháp, chế độ,
thiết bị quan trắc, giám sát trong quá trình khai thác nước.
II. Tình nh khai thác nước của các tchc, cá nhân khác trong khu vc
1. Trình bày cụ thể tình hình khai thác nước của các ng trình liên
quan: vị trí, nhiệm vụ, mục đích, phương thức, chế độ và yêu cầu khai thác nước
của các công trình khai thác nước có liên quan.
2. Phân tích, đánh giá ảnh hưởng của các công trình nêu trên đến nguồn
nước và vận hành của công trình xin cấp phép.
181
III. Kế hoạch khai thác nước của công trình trong thời gian đề nghị
cấp phép: Thuyết minh cụ thể nhu cầu, kế hoạch, chế độ khai thác nước của
công trình trong thời gian đề nghị cấp phép.
Chương III
TÁC ĐỘNG CỦA VIỆC KHAI THÁC NƯỚC VÀ BIỆN PHÁP
GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG TIÊU CỰC
I. Đánh giá tác động của việc khai thác nước vận hành công trình
đến nguồn nước, môi trường các đối tượng sử dụng nước khác liên
quan trong khu vực
Đánh giá tác động của việc điều tiết, vận hành công trình đến: chế độ dòng
chảy (mc nước, lưu lượng) mùa lũ, mùa kiệt; xói lở lòng, bờ, bãi sông; việc
khai thác nước của các đối tượng khác trên sông, suối phía thượng hạ lưu
công trình trong các thời kỳ (mùa lũ, mùa kiệt, thời kỳ dùng nước gia tăng).
II. Thuyết minh các biện pháp khắc phục, giảm thiểu tác động tiêu cực
và giám sát quá trình khai thác nước
1. Đối với loại hình công trình hồ, đập các công trình ngăn sông, suối,
kênh, mương, rạch khác: Luận chứng, xác định dòng chảy tối thiểu duy trì hạ
lưu công trình; thuyết minh biện pháp, phương án bảo đảm duy trì dòng chảy tối
thiểu.
2. Đối với các loại hình khai thác, sử dựng nước khác: thuyết minh giải
pháp, phương án khắc phục, giảm thiểu tác động tiêu cực của việc khai thác
nước tại công trình trong thời gian đề nghị cấp phép.
3. Thuyết minh các biện pháp giám sát quá trình khai thác nước (giám sát
lưu lượng khai thác, lưu lượng xả dòng chảy tối thiểu, mc nước, chất lượng
nước): vị trí đo, yếu tố đo, chế độ đo. Thuyết minh phương án quan trắc khí
tượng, thủy văn; phương tiện, thiết bị, nhân lực thực hiện việc quan trắc, giám
sát hoạt động khai thác nước.
KIẾN NGHỊ VÀ CAM KẾT
1. Các kiến nghị liên quan đến việc cấp phép khai thác nước.
2. Cam kết của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép (v tính chính xác, trung
thc của tài liệu, thông tin, số liệu trong đ án; chịu trách nhiệm hoàn toàn
trước pháp luật v các nội dung được trình bày trong đ án).
182
Mẫu 46
(TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP)
(Trang bìa trong)
ĐỀ ÁN
KHAI THÁC NƯỚC BIỂN
..................................(1)
(đối với trường hợp công trình chưa khai thác nước)
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
(Ký, đng dấu)
ĐƠN VỊ LẬP ĐỀ ÁN
(Ký, đng dấu)
Địa danh, tháng…./năm…..
(1) Ghi tên công trình, vị trí và quy mô công trình khai thác nước.
183
HƯỚNG DẪN
NỘI DUNG ĐỀ ÁN KHAI THÁC NƯỚC BIỂN
_____________
MỞ ĐẦU
1. Trình bày tóm tắt các thông tin về tổ chức/cá nhân đề nghị cấp giấy phép
khai thác nước biển.
2. Trình bày thông tin cơ bản về công trình khai thác nước biển.
- Vtrí lấy c biển: địa danh hành chính (tn/ấp, /phưng, huyn/qun,
tỉnh/thành phố); toạ độ tim cửa lấy nước (theo hệ toạ độ VN2000, kinh tuyến
trục, múi chiếu 3
0
).
- Mục đích khai thác nước biển: cấp nước sản xuất công nghiệp, nhiệt điện,
nuôi trồng hải sản, khai thác chế biến khoáng sản,... Trường hợp công trình
khai thác nước cho nhiều mc đích thì nêu rõ từng mục đích sử dụng.
- Loại hình công trình phương thức khai thác nước biển: trình bày các
hạng mục chính của công trình và cách thức lấy nước.
- Chế độ lượng nước khai thác: trình bày lưu lượng trung bình, lớn nhất
và nhỏ nhất trong từng thời kỳ trong năm cho từng mục đích sử dụng.
(Kèm Bảng thông số kỹ thuật cơ bản của công trình khai thác nước biển).
3. Trình bày các căn cứ lập đề án khai thác nước biển.
- Căn cứ pháp lý: nêu các văn bản pháp khác liên quan đến việc đầu
xây dựng công trình khai thác, sử dng nước.
- Trình bày sự phù hợp của công trình khai thác nước xin cấp phép với quy
hoạch ngành, các quy hoạch khác liên quan đến việc đầu xây dựng công
trình khai thác nước.
- Liệt các tài liệu, thông tin, số liệu sdụng lập đề án (tài liệu đo đạc,
điu tra, đánh giá nguồn nước, hiện trạng khai thác, sử dụng nước,...); các tiêu
chuẩn, quy chuẩn, quy phạm kỹ thuật áp dụng.
Các tài liệu, văn bản km theo:
- Quyết định thành lập tổ chức/Giấy chứng nhận đăng kinh doanh;
Quyết định phê duyệt quy hoạch chuyên ngành liên quan; các văn bản pháp
khác liên quan đến việc đầu tư xây dựng công trình.
- Số liệu, tài liệu liên quan sử dụng để lập Đề án.
(Đính km đồ minh họa (khổ A4 đến A3) khu vực khai thác nước của
công trình, trong đó thể hiện rõ: địa danh hành chính các cấp; các trạm quan trắc
hải văn; các hạng mục chính của công trình; các công trình khai thác nước khác
trong khu vực;….).
184
Chương I
ĐẶC ĐIỂM NGUỒN NƯỚC VÀ HIỆN TRẠNG KHAI THÁC NƯỚC
I. Đặc điểm hải văn
1. tả mạng lưới trạm quan trắc hải văn trong khu vực, c yếu tố quan
trắc chế độ quan trắc; luận chứng việc lựa chọn trạm quan trắc số liệu sử
dụng để tính toán trong đề án.
2. Trình bày đặc trưng thủy triều khu vực khai thác (chế độ thủy triu, mc
nước đỉnh triu, mc nước chân triu, biên độ triu trung bình, lớn nhất, nhỏ
nhất, và chu kỳ triu).
II. Hiện trạng khai thác ớc và các hoạt động ln quan trong khu vực
1. Trình bày hiện trạng khai thác, sử dụng nước phục vụ cho các mục đích
cấp nước cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, du lịch, giải trí, nuôi trồng thủy
sản,... liên quan trong khu vực xây dựng công trình (vị trí, nhiệm vụ, chế độ
và phương thức khai thác nước của các công trình).
2. tả hoạt động giao thông thủy, bến cảng, các khu neo đậu tàu thuyền
tránh, trú bão, du lịch, giải trí,... trong khu vực.
3. Trình bày đặc điểm hệ sinh thái dưới nước, ven bờ, các khu bảo tồn, các
loài động thực vật quý hiếm cần bảo tồn trong khu vực.
4. Đánh giá ảnh hưởng của các hoạt động khai thác nước khác các hoạt
động liên quan trong khu vực nêu trên đến việc khai thác nước của công
trình.
Chương II
NHU CẦU, CHẾ ĐỘ VÀ BIỆN PHÁP GIÁM SÁT KHAI THÁC NƯỚC
I. Nhu cầu và chế độ khai thác nước
1. Trình bày phương pháp, kết quả tính toán (theo dạng bảng biểu) nhu cầu
nước trung bình, lớn nhất, nhỏ nhất (m
3
/ngày đêm) cho từng nhiệm vcủa công
trình theo từng thời kỳ trong năm.
2. Trình bày chế đkhai thác, phương án vận hành khai thác ớc của ng
trình.
II. Biện pháp giám sát quá trình khai thác nước của công trình
1. Trình bày việc quan trắc, giám sát khai thác nước của công trình: hình
thức giám sát (tự động/định kỳ); thông số; chế độ giám sát…, lộ trình thực hiện.
2. Trình y phương án bố t nhân lực quan trắc, giám t khai thác nước
biển.
185
Chương III
TÁC ĐỘNG CỦA VIỆC KHAI THÁC NƯỚC BIỂN
BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU
I. Tác động của việc khai thác nước biển
1. Đánh giá tác động của việc khai thác nước của công trình tới dao động
mực nước tại khu vực khai thác.
2. Đánh giá tác động của việc khai thác nước của công trình đến hệ sinh
thái biển trong khu vực.
3. Đánh giá tác động của việc khai thác nước của công trình đến các công
trình bảo vệ bờ, đê bao vùng đầm phá (nếu c).
4. Đánh giá tác động của việc khai thác nước đến các hoạt động giao thông
thủy, bến cảng, khu neo đậu tàu thuyền.
5. Đánh giá tác động của việc khai thác nước đến bồi, xói, sạt lở trong khu
vực.
6. Đánh gc động đến việc khai tc nước phục vụ cấpớc cho sinh hoạt,
sản xuất, kinh doanh, du lịch, giải trí, đánh bắt nuôi trồng thủy, hải sản,... trong
khu vực.
II. Thuyết minh các biện pháp, phương án phòng, chống, giảm thiểu
tác động và lộ trình thực hiện của công trình.
KIẾN NGHỊ VÀ CAM KẾT
1. Các kiến nghị liên quan đến việc cấp phép khai thác nước biển.
2. Cam kết của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép khai thác nước biển (v
mức độ chính xác, trung thc của thông tin, số liệu trong đ án, các biện pháp
giảm thiểu tác động lộ trình thc hiện; thc hiện các quy định trong giấy
phép).
186
Mẫu 47
(TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP)
(Trang bìa trong)
ĐỀ ÁN
KHAI THÁC NƯỚC BIỂN
............................(1)
(đối với trường hợp công trình đã khai thác nước)
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
(Ký, đng dấu)
ĐƠN VỊ LẬP ĐỀ ÁN
(Ký, đng dấu)
Địa danh, tháng…./năm…..
(1) Ghi tên công trình, vị trí và quy mô công trình khai thác nước.
187
HƯỚNG DẪN
LẬP ĐỀ ÁN KHAI THÁC NƯỚC BIỂN
____________
MỞ ĐẦU
1. Trình bày tóm tắt thông tin của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp giấy phép
khai thác nước biển.
2. Trình bàym tắt về công trình khai thác nước biển đề nghị cấp phép:
- Thời gian bắt đầu khai thác nước biển.
- Vtrí lấy nước bin: địa danh nh chính (thôn/ấp, xã/phường, huyện/quận,
tỉnh/thành phố); toạ độ tim cửa lấy nước (theo hệ toạ độ VN2000, kinh tuyến
trục, múi chiếu 3
0
).
- Mục đích khai thác nước biển: cấp nước sản xuất công nghiệp, nhiệt điện,
nuôi trồng hải sản, khai thác chế biến khoáng sản,... Trường hợp công trình
khai thác nước cho nhiều mc đích thì nêu rõ từng mục đích sử dụng.
- Loại hình công trình phương thức khai thác nước biển: trình bày các
hạng mục chính của công trình và cách thức lấy nước.
- Chế độ lượng nước khai thác: trình bày lưu lượng trung bình, lớn nhất
và nhỏ nhất trong từng thời kỳ trong năm cho từng mục đích sử dụng.
(Kèm Bảng thông số kỹ thuật cơ bản của công trình khai thác nước biển).
3. Trình bày các căn cứ, thông tin, số liệu sử dụng để lập Đề án.
- Liệt kê các văn bản pháp liên quan đến xây dựng, quản lý, vận hành
công trình (tài liệu đo đạc, điu tra, đánh giá nguồn nước, hiện trạng khai thác,
sử dụng nước,...); các tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy phạm kỹ thuật áp dụng.
- Thuyết minh nguồn gốc, mức độ đầy đủ, tin cậy của tài liệu, thông tin, số
liệu sử dụng lập Đề án.
Các tài liệu, văn bản km theo:
- Văn bản pháp liên quan tới việc xin phép khai thác nước biển (Bản sao
quyết định thành lập tổ chức/giấy phép đăng kinh doanh; quyết định phê
duyệt quy hoạch chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình các quyết
định phê duyệt đầu tư, xây dựng công trình, vận hành công trình; văn kiểm tra,
thanh tra công trình trong thời gian vận hành (nếu có) …).
- Số liệu, tài liệu liên quan sử dụng để lập Đề án.
Chương I
HIỆN TRẠNG KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC TRONG KHU VỰC
I. Đặc điểm hải văn
1. tả mạng lưới trạm quan trắc hải văn, mạng lưới quan trắc chất lượng
nước trong khu vực, các yếu tố quan trắc chế độ quan trắc. Luận chứng việc
lựa chọn trạm quan trắc và số liệu sử dụng để tính toán trong Đề án.
188
2. Trình y đặc trưng thủy triều khu vực khai thác (chế độ thủy triu, mc
ớc đỉnh triu, mc c chân triu, biên độ triu trung bình, lớn nhất, nhỏ nhất
chu kỳ triu).
II. Hiện trạng khai thác, sử dụng nước trong khu vực
1. Trình bày hiện trạng khai thác sử dụng nước phục vụ cho các mục đích
cấp nước cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, du lịch, giải trí, nuôi trồng thủy
sản,... liên quan trong khu vực công trình (vị trí, nhiệm vụ, chế độ phương
thức khai thác nước của các công trình).
2. tả hoạt động giao thông thủy, bến cảng, các khu neo đậu tàu thuyền
tránh, trú bão, du lịch, giải trí,... trong khu vực.
3. Trình bày đặc điểm hệ sinh thái biển, các khu bảo tồn, các loài động thực
vật quý hiếm cần bảo tồn trong khu vực.
4. Đánh giá ảnh hưởng của các hoạt động khai thác, sử dụng nước khác
các hoạt động liên quan trong khu vực nêu trên đến việc khai thác nước của
công trình.
Chương II
TÌNH HÌNH KHAI THÁC VÀ KẾ HOẠCH KHAI THÁC NƯỚC BIỂN
CỦA CÔNG TRÌNH
I. Tình hình khai thác nước biển của công trình
1. Hiện trạng công trình những thay đổi trong suốt quá trình vận hành
của công trình (nếu c).
2. Tình hình khai thác nước biển từ khi công trình đi vào vận hành: Trình
bày cụ thể lượng nước khai thác trung bình, lớn nhất, nhỏ nhất cho từng mục
đích theo ngày, tháng, năm.
3. Tình hình quan trắc, giám sát quá trình khai thác nước biển: Trình bày cụ
thể các vị trí quan trắc nội dung, phương pháp, chế độ, thiết bị quan trắc,
giám sát trong quá trình khai thác nước biển.
4. Đánh giá việc tuân thủ quy định pháp luật về tài nguyên nước và các quy
định trong giấy phép đã được cấp.
Đính kèm phụ lục: thông tin, số liệu hải văn; sổ vận hành công trình (ít
nhất 3 năm gần nhất tính đến thời điểm lập Hồ sơ) các tài liệu liên quan
sử dụng để lập Đ án.
II. Kế hoạch khai thác ớc biển của công tnh trong thời gian đngh
cấp phép
1. Thuyết minh cụ thể nhu cầu, kế hoạch, chế độ lượng nước biển khai
thác của công trình cho từng mục đích trong thời gian đề nghị cấp phép.
2. Trường hợp công trình đề xuất điều chỉnh quy khai thác nước biển
(áp dụng đối với trường hợp c s điu chỉnh so với giấy phép đã cấp)
189
a) Liệt kê các văn bản, quyết định pháp lý liên quan đến việc điều chỉnh.
b) Phương án điều chỉnh: thuyết minh rõ vị trí, quy mô, hạng mục, thông số,
phương thức, chế độ khai thác nước của phương án điều chỉnh so với giấy phép
đã được cấp.
c) Đánh giá tính khả thi của phương án điều chỉnh.
(Đính kèm đồ minh họa (khổ A4 đến A3) khu vc khai thác nước của
công trình, trong đ thể hiện rõ: địa danh hành chính các cấp; các trạm quan
trắc hải văn; các hạng mục chính; các công trình khai thác nước khác trong khu
vc;….).
Chương III
TÁC ĐỘNG TRONG QUÁ TRÌNH VẬN HÀNH CÔNG TRÌNH
VÀ BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG
I. Đánh giá tác động của việc khai thác nước biển
1. Tác động tới dao động mực nước tại khu vực khai thác.
2. Tác động đến hệ sinh thái biển trong khu vực.
3. Tác động tới các công trình bảo vệ bờ, đê bao vùng đầm phá (nếu c).
4. Tác đng đến các hot đng giao thông thy, bến cng, khu neo đu tàu thuyn.
5. Tác động đến bồi, xói, sạt lở khu vực khai thác nước.
6. Tác động đến các công trình khai thác nước trong khu vực các hoạt
động khác liên quan (cấp nước sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, du lịch, giải
trí, nuôi trồng thủy, hải sản,…) trong khu vực.
II. Thuyết minh các biện pháp, phương án khắc phục, giảm thiểu tác
động và lộ trình thực hiện (nếu c tác động).
III. Biện pháp quan trắc, giámt trong quá trình khai thác nước biển
1. Trình bày việc quan trắc, giám sát khai thác nước của công trình: hình
thức giám sát (tự động/định kỳ); thông số giám sát; chế độ giám sát…, lộ trình
và cam kết việc thực hiện.
2. Trình bày phương án bố trí nhân lực quan trắc, giám sát khai thác nước
biển và xả nước sau khi sử dụng vào nguồn tiếp nhận.
KIẾN NGHỊ VÀ CAM KẾT
1. Các kiến nghị liên quan đến việc cấp phép khai thác nước biển.
2. Cam kết của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép (v tính chính xác, trung
thc của tài liệu, thông tin, số liệu trong Đ án; nghiêm túc thc hiện các biện
pháp, phương án phòng ngừa, giảm thiểu tác động của công trình khai thác
nước và lộ trình thc hiện).
190
2. Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nộp hồ sơ:
Tổ chức, nhân đề nghị gia hạn, điều chỉnh nộp 01 bộ hồ trực tiếp
hoặc thông qua dịch vụ bưu chính viễn thông hoặc qua ủy quyền theo quy định
của pháp luật hoặc trực tuyến tại cổng dịch vụ công đến Bộ phận Một cửa hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Sở Tài
nguyên Môi trường (đối với trường hợp địa phương chưa thành lập Bộ phận
một cửa hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công), sau đây gọi tắt Bphận
Một cửa.
- Bước 2: Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
Bộ phận Một cửa trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xem xét tính
đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Bộ phận Một cửa trả lại hồ sơ và thông
báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép.
+ Trường hợp hồ hợp lệ, Bộ phận Một cửa chuyển hồ cho Sở Tài
nguyên và Môi trường để tổ chức thẩm định.
- Bước 3: Thẩm định hvà quyết định gia hạn, điều chnh giấy phép:
+ Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách
nhiệm gửi thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, nhân đề nghị gia hạn,
điều chỉnh giấy phép thẩm định hồ sơ; nếu cần thiết thì kiểm tra thực tế hiện
trường, lập hội đồng thẩm định đề án, tổ chức lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan.
+ Trường hợp đủ điều kiện gia hạn, điều chỉnh, Sở Tài nguyên Môi
trường trình Ủy ban nhân n cấp tỉnh gia hạn, điều chỉnh giấy phép; trường hợp
không đủ điều kiện để gia hạn, điều chỉnh giấy phép thì trả lại hồ cho tổ chức,
nhân đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép và thông báo rõ lý do bằng văn bản.
+ Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện đề án, Sở Tài nguyên
và Môi trường gửi văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn, điều
chỉnh giấy phép nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện đề án.
Thời gian bổ sung, hoàn thiện đề án không tính vào thời gian thẩm định
đề án. Thời gian thẩm định sau khi đề án được bổ sung hoàn chỉnh là 24 ngày.
+ Trường hợp phải lập lại đề án, Sở Tài nguyên Môi trường gửi văn
bản thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép nêu
những nội dung đề án chưa đạt yêu cầu, phải làm lại trả lại hồ đề nghị gia
hạn, điều chỉnh giấy phép.
191
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ: Tổ chức, nhân đề nghị gia hạn, điều chỉnh nộp 01 bộ hồ
trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính viễn thông hoặc qua ủy quyền
theo quy định của pháp luật hoặc trực tuyến tại cổng dịch vụ công đến Bộ phận
Một cửa.
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Bộ phận Một cửa trả giấy phép
cho tổ chức, nhân.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ
- Đơn đề nghị gia hạn hoặc điều chỉnh giấy phép theo Mẫu 06, Mẫu 08
Phụ lục I, Nghị định số 54/2024/NĐ-CP;
- Đề án khai thác nước tình hình thực hiện giấy phép theo Mẫu 45,
Mẫu 48 Phụ lục I, Nghị định số 54/2024/NĐ-CP;
- đồ vị trí công trình khai thác nước (trừ trường hợp gia hạn giấy phép
khai thác nước mặt, nước biển).
d) Thời hạn giải quyết: 38 ngày
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định đ án: Trong thời hạn 35 ngày, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thẩm định đề án.
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện đ án không tính vào thời gian thẩm định
đề án. Thời gian thẩm định sau khi đề án được bổ sung hoàn chỉnh là 24 ngày.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan c thm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Kết quả của thủ tục Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt,
nước biển theo Mẫu 24, Mẫu 26 Phụ lục I Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
h) Phí thẩm định: do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định.
i) Tên mẫu đơn, đề án, giấy phép:
- Đi với hồ sơ đ nghgia hạn hoặc điu chỉnh giy phép khai tc c mt:
+ Đơn đề nghị gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt theo Mẫu
06 Phụ lục I Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
+ Đề án khai thác nước mặt và tình hình thực hiện giấy phép theo Mẫu 45
Phụ lục I Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
+ Giấy phép khai thác nước mặt (gia hạn/điu chỉnh/cấp lại) theo Mẫu 24
Phụ lục I Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
192
- Đi với hồ sơ đ nghgia hạn hoặc điu chỉnh giy phép khai tc nước bin:
+ Đơn đề nghị gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác nước biển theo Mẫu
08 Phụ lục I Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
+ Đề án khai thác nước biển và tình hình thực hiện giấy phép theo Mẫu 48
Phụ lục I Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
+ Giấy phép khai thác nước biển (gia hạn/điu chỉnh/cấp lại) theo Mẫu 26
Phụ lục I Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Đối với trường hợp gia hạn giấy phép
+ Việc gia hạn giấy phép khai thác nước mặt, nước biển phải căn cứ vào
các quy định tại Điều 55, Điều 56 và Điều 57 của Luật Tài nguyên nước.
+ Giấy phép vẫn còn hiệu lực và hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép phải nộp
trước thời điểm giấy phép hết hiệu lực ít nhất 45 ngày;
+ Đến thời điểm nộp hồ đề nghị gia hạn, tổ chức, nhân được cấp
giấy phép đã hoàn thành đầy đủ các nghĩa vụ liên quan đến giấy phép đã được
cấp theo quy định của pháp luật và không có tranh chấp;
+ Tại thời điểm nộp hồ đề nghị gia hạn giấy phép, kế hoạch khai thác
tài nguyên nước của tổ chức, nhân phù hợp với quy hoạch về tài nguyên
nước, quy hoạch tỉnh, khả năng đáp ứng của nguồn nước.
- Đối với trường hợp điu chỉnh giấy phép
+ Trường hợp chủ giấy phép đề nghị điều chỉnh giấy phép thì phải lập hồ
điều chỉnh giấy phép theo quy định của Nghị định số 54/2024/NĐ-CP. Thời
hạn của giấy phép điều chỉnh thời hạn còn lại của giấy phép đã được cấp
trước đó.
+ Trường hợp ngoài việc điều chỉnh giấy phép, nếu giấy phép thuộc
trường hợp cấp lại thì chủ giấy phép thể hiện trong hồ đề nghị điều chỉnh
giấy phép. Việc cấp lại được xem xét đồng thời trong quá trình điều chỉnh giấy
phép theo quy định của Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ
quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, khai, đăng ký, cấp phép, dịch
vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.
193
Mẫu 06
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN/ĐIỀU CHỈNH
GIẤY PHÉP KHAI THÁC NƯỚC MẶT
_____________
Kính gửi:……………….. (1)
1. Thông tin về chủ giấy phép:
1.1. Tên chủ giấy phép: ..................................................................................
1.2. Địa chỉ (đối với tổ chức ghi địa chỉ trụ sở chính theo Giấy chứng nhận
đăng kinh doanh địa chỉ văn phòng đại diện (nếu c) hoặc Quyết định
thành lập; đối với cá nhân ghi theo địa chỉ nơi cư trú): ..........
1.3. Điện thoại:………………… Fax:………… Email: ………………..(2)
1.4. Giấy phép khai thác nước mặt số:….. ngày......tháng….. năm……. do
(tên cơ quan cấp giấy phép) cấp; thời hạn, hiệu lực của giấy phép.
2. Lý do đề nghị gia hạn/điều chỉnh giấy phép:………………………… (3)
3. Thời gian đề nghị gia hạn/nội dung đề nghị điều chỉnh giấy phép:
- Thời hạn đề nghị gia hạn:…… tháng/năm (trường hợp đ nghị gia hạn).
- Ni dung đ nghị điều chỉnh:….. (trưng hợp đ ngh điu chỉnh giy phép).
4. Cam kết của chủ giấy phép:
- (Chgiấy phép) cam đoan các nội dung, thông tin trong Đơn này các
giấy tờ, tài liệu gửi km theo là đúng sthật xin hoàn toàn chịu trách nhiệm
trước pháp luật.
- (Chgiấy phép) cam kết chấp hành đúng, đầy đủ các quy định của Giấy
phép thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ quy định tại khoản 2 Điều 42 của Luật
Tài nguyên nước và quy định của pháp luật có liên quan.
- (Chủ giấy phép) kiến nghị các nội dung gia hạn/điều chỉnh nội dung giấy
phép đối với cơ quan cấp phép (nếu có).
Đề nghị (tên cơ quan cấp phép) xem xét, gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai
thác nước mặt cho (tên chủ giấy phép).
.…, ngày…. tháng... năm …
Chủ giấy phép
, ghi rõ họ tên (đng dấu nếu c)
194
__________________________
Hướng dẫn viết đơn:
(1) Tên quan cấp phép: Ghi Bộ Tài nguyên Môi trường/Ủy ban nhân n
cấp tỉnh (theo quy định tại Điều 15 của Nghị định này).
(2) Ghi đầy đủ thông tin liên hệ của tổ chức/cá nhân, ngoài ra ghi số điện
thoại, email của người đại diện theo pháp luật của tổ chức/cá nhân.
(3) Trường hợp điều chỉnh nội dung giấy phép chủ giấy phép nhu cầu cấp
lại giấy phép do tên của chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi thì phải ghi rõ do
km theo các tài liệu chứng minh.
195
Mẫu 08
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN/ĐIỀU CHỈNH
GIẤY PHÉP KHAI THÁC NƯỚC BIỂN
____________
Kính gửi: …………………(1)
1. Thông tin về chủ giấy phép;
1.1. Tên tổ chức/cá nhân (đối với tổ chức ghi đầy đủ tên theo Quyết định
thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; đối với cá nhân ghi đầy đ họ
tên theo Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Định danh cá nhân): ……
1.2. Số Giấy chng nhận đăng ký kinh doanh,i cấp, ny cp hoc số Quyết
định thành lập, quan quyết định (đối với tổ chức)/số Chứng minh nhân dân/
số thẻ Căn cước công dân/số định danh cá nhân (đối với cá nhân): …………
1.3. Địa chỉ (đối với tổ chức ghi địa chỉ trụ sở chính theo Giấy chứng nhận
đăng kinh doanh địa chỉ văn phòng đại diện (nếu c), hoặc Quyết định
thành lập; đối với cá nhân ghi theo địa chỉ nơi cư trú): ..........
1.4. Điện thoại:…………….. Fax:…………. Email: ………………… (2)
1.5. Giấy phép khai thác nước biển số:…. ngày….. tháng….. năm…. do
(tên cơ quan cấp giấy phép) cấp; thời hạn, hiệu lực của giấy phép.
2. Lý do đề nghị gia hạn/điều chỉnh giấy phép:……………..………… (3)
3. Thời gian đề nghị gia hạn/nội dung đề nghị điều chỉnh giấy phép:
- Thời hạn đề nghị gia hạn (trường hợp đ nghị gia hạn):....tháng/năm.
- Nội dung đề nghị điều chỉnh (trường hợp điu chỉnh giấy phép):….
4. Cam kết của chủ giấy phép:
- (Chgiấy phép) cam đoan các nội dung, thông tin trong Đơn này các
giấy tờ, tài liệu gửi km theo là đúng sthật xin hoàn toàn chịu trách nhiệm
trước pháp luật.
- (Chgiấy phép) cam kết chấp hành đúng, đầy đủ các quy định của Giấy
phép thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ quy định tại khoản 2 Điều 42 của Luật
Tài nguyên nước và quy định của pháp luật có liên quan.
- (Chủ giấy phép) kiến nghị các nội dung gia hạn/điu chỉnh nội dung giấy
phép đối với cơ quan cấp phép (nếu c).
Đề nghị (tên quan cấp phép) xem xét, gia hạn/điều chỉnh Giấy phép
khai thác nước biển cho (tên chủ giấy phép).
196
…. , ngày... tháng… năm ….
Chủ giấy phép
, ghi rõ họ tên (đng dấu nếu c)
_______________________
Hướng dẫn viết đơn:
(1) Tên quan cấp phép: Ghi Bộ Tài nguyên Môi trường/Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh (theo quy định tại Điều 15 của Nghị định này).
(2) Ghi đầy đủ thông tin liên hệ của tổ chức/cá nhân, ngoài ra ghi số điện
thoại, email của người đại diện theo pháp luật của tổ chức/cá nhân.
(3) Trường hợp điều chỉnh nội dung giấy phép chủ giấy phép nhu cầu cấp
lại giấy phép do tên của chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi thì phải ghi rõ do
km theo các tài liệu chứng minh.
197
Mẫu 24
TÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP
_____________
Số: …/GP-….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
…., ngày .... tháng…. năm….
GIẤY PHÉP KHAI THÁC NƯỚC MẶT
(Gia hạn/điều chỉnh/cấp lại lần....)
___________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số …….. ngày .... tháng .... năm .... của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyn hạn cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên
Môi trường (trường hợp quan cấp phép Bộ Tài nguyên Môi
trường)/Luật Tổ chức chính quyn địa phương ngày .... tháng .... năm ....
(trường hợp cơ quan cấp phép là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh);
Căn cứ Nghị định số ……. ngày ……. tháng ……. năm ……. của Chính phủ
quy định việc hành ngh khoan nước dưới đất, khai, đăng ký, cấp phép, dịch
vụ tài nguyên nước và tin cấp quyn khai thác tài nguyên nước;
Căn cứ …….…….…….….…….…….…….……….…….…….…….……….(1);
Xét Đơn đ nghị (gia hạn/điu chỉnh/cấp lại) giấy phép khai thác nước mặt
của (tên tổ chức/cá nhân đ nghị) ngày...tháng... năm... và hồ sơ kèm theo;
Theo đ nghị của ………………………………………………………………....
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép (tên tổ chức/cá nhân đ nghị cấp phép), địa chỉ tại (đối
với tổ chức ghi địa chỉ trụ sở chính theo Giấy chứng nhận đăng kinh doanh
hoặc Quyết định thành lập; đối với nhân ghi theo địa chỉ nơi trú) khai
thác nước mặt với các nội dung sau:
1. Tên công trình ............................................................................................
2. Mục đích khai thác nước: ..................................................................... (2)
3. Nguồn nước khai thác: .......................................................................... (3)
4. Vị trí các hạng mục chính ca công trình khai thác nước: ................... (4)
5. Chế độ khai thác: .................................................................................. (5)
198
6. Lượng nước khai thác: .......................................................................... (6)
7. Phương thức khai thác: ......................................................................... (7)
8. Thời hạn của giấy phép …….. năm ối với trường hợp đ nghị gia
hạn giấy phép)/giấy phép có hiệu lực đến ngày ……..…….. (đối với trường hợp
đ nghị điu chỉnh hoặc cấp lại giấy phép).
Điều 2. Các yêu cầu đối với (tên tổ chức, cá nhân được cấp phép):
1. Đảm bảo tuân thủ các nội dung quy định tại Điều 1 của Giấy phép này.
2. Lắp đặt thiết bị, đo đạc, giám sát quá trình khai thác nước.
3. Chịu sự kiểm tra, giám sát của quan quản tài nguyên nước trung
ương địa phương; cung cấp đầy đủ trung thực thông tin, dữ liệu về hoạt
động khai thác tài nguyên nước của công trình vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ
liệu tài nguyên nước quốc gia và theo yêu cầu của quan nhà nước thẩm
quyền.
4. Các yêu cầu khác ………………………………………………...… (8).
Điều 3. quan thẩm định hồ trách nhiệm cập nhật thông tin của
giấy phép này vào Hệ thống thông tin, sdữ liệu tài nguyên nước quốc gia;
theo dõi, giám sát hoạt động khai thác nước mặt của công trình này.
Điều 4. (Tên tổ chức, nhân được cấp phép) được hưởng các quyền hợp
pháp theo quy định tại khoản 1 Điều 42 trách nhiệm thực hiện các nghĩa
vụ theo quy định tại khoản 2 Điều 42 của Luật Tài nguyên nước các quyền
lợi hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
Điều 5. Giấy phép này hiệu lực kể từ ngày ……..……..…….. thay
thế Giấy phép khai thác nước mặt mặt số.... ngày... tháng.... năm ….. do (tên
quan cấp phép) cấp. Chậm nhất 45 ngày trước khi giấy phép hết hạn, nếu (tên tổ
chức/cá nhân được cấp giấy phép) còn tiếp tục khai thác nước mặt như quy định
tại Điều 1 của Giấy phép này thì phải làm thủ tục gia hạn giấy phép theo quy
định.
Nơi nhận:
- (Tên chủ giấy phép);
- Cục Quản lý tài nguyên nước;
- Sở TN&MT tỉnh/thành phố...;
- Cục thuế tỉnh/thành phố ……..;
- ……..……..……..……..……..;
- Lưu: VT, hồ sơ cấp phép, cơ quan thẩm định.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
(Ký, ghi họ tên, đng dấu)
199
___________________
(1) Ghi các căn cứ khác liên quan (nếu c).
(2) Nêu mục đích khai thác nước; trường hợp công trình khai thác nước đa
mục tiêu thì ghi từng mục đích (cấp nước tưới, sinh hoạt, công nghiệp, phát điện,
nuôi trồng thủy sản, tạo nguồn, ngăn mặn, chống ngập, tạo cảnh quan…).
(3) Ghi tên sông/suối/kênh/rạch/hồ/ao/đầm/p; u sông/suối phlưu, phân
lưu, thuộc hệ thống sông...
(4) Ghi tên địa danh (thôn/ấp, xã, huyện, tỉnh/thành phố) nơi xây dựng công
trình; tọa độ c hạng mục công trình khai thác (theo hệ tọa độ VN2000, kinh tuyến
trục, múi chiếu 3°). Đối với công trình hồ chứa, đập dâng ghi tọa độ tim tuyến đập, cửa
lấy nước, nhà máy thủy điện (nếu có), cửa xả ra nguồn nước tiếp nhận. Đối với các
công trình khai thác nước khác là tọa độ vị trí lấy nước.
(5) Ghi số giờ khai thác nước trong ny, số ngày khai thác nước theo tháng/
mùa vụ/năm đối với công trình khai thác nước trực tiếp; ghi chế độ vận hành điều
tiết đối với hồ chứa/đập ng/công tnh nn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan.
Trường hợp công trình (trừ khai thác nước cho thủy điện) nhu cầu khai thác
với nhiều cấp quy , lưu lượng khai thác trong năm t ghi số ngày khai thác
tương ứng với từng cấp quy mô, lưu lượng khai thác nước trong năm.
(6) Ghi ợng nước khai thác lớn nhất cho từng mục đích theo từng thời k
trong ngày/tháng/mùa vụ/năm, ghi lượng ớc khai thác trực tiếp kết hợp tạo
nguồn cho các mục đích (nếu có); đối với công trình thủy điện ghi lưu lượng phát
điện thiết kế qua nhà máy và công suất lắp máy. Trong đó:
- Lượng nưc khai tc cho sản xut ng nghip, nuôi trng thủy sản tính bằng m
3
/s.
- Lượng nưc qua nhà máy thủy điện tính bng m
3
/s; công suất lp y tính bng MW.
- Lượng nước khai thác cho các mục đích khác tính bằng m
3
/ngày đêm.
- Ghi rõ các mục đích mà công trình tạo nguồn (nếu có).
(7) Ghi rõ cách thức lấy nước, dẫn nước, chuyển nước về nơi sử dụng, ngăn mặn,
tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan bằng các hạng mục công trình quy trình vận
hành công trình.
(8) Các yêu cầu cụ ththeo giấy phép đã được cấp đã được điều chỉnh, bổ
sung phù hợp trong thời gian hiệu lực của giấy phép (yêu cầu v: hạn ngạch khai thác
tài nguyên nước, chất lượng nguồn nước khai thác, bảo đảm duy trì dòng chảy tối
thiểu sau công trình; nộp tin cấp quyn khai thác tài nguyên nước, chế độ báo cáo;
biện pháp giảm thiểu tác động của công trình đến nguồn nước, môi trường các đối
tượng khai thác, sử dụng nước khác c liên quan; các yêu cầu khác nếu c).
200
Mẫu 26
TÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP
___________
Số: …/GP-….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
..., ngày.... tháng…. năm….
GIẤY PHÉP KHAI THÁC NƯỚC BIỂN
(Gia hạn/điều chỉnh/cấp lại lần....)
_____________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số …….. ngày .... tháng .... năm .... của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyn hạn cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên
Môi trường (trường hợp quan cấp phép Bộ Tài nguyên Môi
trường)/Luật Tổ chức chính quyn địa phương ngày .... tháng .... năm ....
(trường hợp cơ quan cấp phép là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh);
Căn cứ Nghị định số ....... ngày .... tháng .... năm .... của Chính phủ quy
định việc hành ngh khoan nước dưới đất, khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ
tài nguyên nước và tin cấp quyn khai thác tài nguyên nước;
Căn cứ ......................................................................................................(1);
Xét Đơn đ nghị (gia hạn/điu chỉnh/cấp lại) giấy phép khai thác nước biển
ca (n tổ chức/cá nn đngh cp phép) ngày...tháng...năm... và hồ kèm theo;
Theo đ nghị của ...........................................................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép (tên tổ chức/cá nhân đ nghị cấp phép), địa chỉ tại (đối
với tổ chức ghi địa chỉ trụ sở chính theo Giấy chứng nhận đăng kinh doanh
hoặc Quyết định thành lập; đối với nhân ghi theo địa chỉ nơi trú) khai
thác nước biển với các nội dung chủ yếu sau:
1. Tên công trình: ...........................................................................................
2. Mục đích khai thác: .............................................................................. (2)
3. Vị trí các hạng mục chính ca công trình khai thác: ............................ (3)
4. Lượng nước khai thác: .......................................................................... (4)
5. Chế độ khai thác: .................................................................................. (5)
6. Phương thức khai thác: ......................................................................... (6)
201
7. Thời hạn của giấy phép: ……. năm (đối với trường hợp đ nghị gia hạn
giấy phép)/giấy phép hiệu lực đến ngày ………… (đối với trường hợp đ
nghị điu chỉnh hoặc cấp lại giấy phép).
Điều 2. Các yêu cầu đối với (tên tổ chức, cá nhân được cấp phép)
1. Đảm bảo tuân thủ các nội dung quy định tại Điều 1 của Giấy phép này.
2. Lắp đặt thiết bị, đo đạc, giám sát quá trình khai thác nước.
3. Chịu sự kiểm tra, giám sát của quan quản tài nguyên nước trung
ương địa phương; cung cấp đầy đủ và trung thực thông tin, dữ liệu vhoạt
động khai thác tài nguyên nước của công trình vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ
liu i ngun nước quốc gia và theo yêu cầu của cơ quan nhà nước thẩm quyền.
4. Các yêu cầu khác …………………………………………...……… (7).
Điều 3. quan thẩm định hồ trách nhiệm cập nhật thông tin của
giấy phép này vào Hệ thống thông tin, sdữ liệu tài nguyên nước quốc gia;
theo dõi, giám sát hoạt động khai thác nước biển của công trình này.
Điều 4. (Tên tổ chức, nhân được cấp phép) được hưởng các quyền hợp
pháp theo quy định tại khoản 1 Điều 42 trách nhiệm thực hiện các nghĩa
vụ theo quy định tại khoản 2 Điều 42 của Luật Tài nguyên nước các quyền
lợi hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
Điều 5. Giấy phép này hiệu lực từ ngày …………………… thay thế
Giấy phép khai thác nước biển số...ngày....tháng... năm... do (tên quan cấp
phép) cấp. Chậm nhất 45 ngày trước khi giấy phép hết hạn, nếu (tên tổ chức/cá
nhân được cấp giấy phép) còn tiếp tục khai thác nước biển như quy định tại
Điều 1 của Giấy phép này thì phải làm thủ tục gia hạn giấy phép theo quy định.
Nơi nhận:
- (Tên chủ giấy phép);
- Cục Quản lý tài nguyên nước;
- Sở TN&MT tỉnh/thành phố….;
- Cục thuế tỉnh/thành phố...;
- ……………………….;
- Lưu: VT, hồ sơ cấp phép, cơ quan thẩm định.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
(Ký, ghi họ tên, đng dấu)
____________________
(1) Ghi các căn cứ khác liên quan (nếu c).
(2) Nêu rõ các mục đích khai thác nước biển.
(3) Ghi tên địa danh (thôn/ấp, xã, huyện, tỉnh/thành phố) nơi xây dựng công
trình khai thác nước biển; tọa độ (theo hệ tọa độ VN2000, kinh tuyến trục, múi chiếu
3°) cửa lấy nước ngoài biển, vị trí xả nước vào nguồn tiếp nhận.
(4) Lượng nước khai thác lớn nhất theo ngày (m
3
/ngày đêm).
202
(5) Ghi số giờ khai thác nước trong ngày, số ngày khai thác nước theo năm;
trường hợp công trình nhu cầu khai thác với nhiều cấp quy mô, lưu lượng khai thác
trong năm thì ghi rõ số ngày khai thác tương ng với từng cấp quy mô, lưu lượng khai
thác nước trong năm.
(6) Ghi cách thức lấy nước, dẫn nước biển xả nước (nếu có) về nơi sử dụng
bằng các hạng mục công trình và quy trình vận hành công trình.
(7) Các yêu cầu cụ thể đối với từng trường hợp khai thác nước biển do quan
cấp phép quy định (yêu cầu v: chất lượng nguồn nước khai thác, lắp đặt thiết bị, đo
đạc, giám sát quá trình khai thác nước, xả nước; chế độ báo o; biện pháp giảm
thiểu tác động của công trình đến nguồn nước, môi trường các đối tượng khai thác,
sử dụng nước khác c liên quan, các yêu cầu khác nếu ).
203
Mẫu 45
(TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP)
(Trang bìa trong)
ĐỀ ÁN KHAI THÁC NƯỚC MẶT VÀ
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP
...............................
(1)
(đối với trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép)
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
(Ký, đng dấu)
ĐƠN VỊ LẬP ĐỀ ÁN
(Ký, đng dấu)
Địa danh, tháng…./năm…..
(1) Ghi tên công trình, vị trí và quy mô công trình khai thác nước.
204
HƯỚNG DẪN NỘI DUNG
ĐỀ ÁN KHAI THÁC NƯỚC MẶT
VÀ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP
_______________
MỞ ĐẦU
Trình bày tóm tắt các thông tin về tổ chức/cá nhân đề nghị gia hạn/điều
chỉnh giấy phép công trình khai thác, sử dụng nước xin gia hạn, điều chỉnh,
bao gồm:
1. Tên chủ giấy phép; địa chỉ, điện thoại liên hệ....
2. Giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt số ............ do (tên quan cấp
phép) cấp ngày: ........ tháng ...... năm.............. với thời hạn...
3. Sơ lược về công trình khai thác ớc và tình nh hoạt động của công tnh.
4. Trình bày lý do đnghị gia hạn/điều chỉnh các nội dung đề nghị điều
chỉnh so với giấy phép đã được cấp; các căn cứ đối với trường hợp kiến nghị
điều chỉnh.
Trường hợp điều chỉnh nội dung giấy phép mà chủ giấy phép nhu cầu
cấp lại giấy phép thì phải bổ sung lý do.
5. Trình bày các căn cứ, thông tin, số liệu sử dụng để lập đề án đề nghị gia
hạn/điều chỉnh giấy phép.
Các tài liệu, văn bản km theo:
- Quyết định thành lập tổ chức/Giấy chứng nhận đăng kinh doanh;
Quyết định phê duyệt quy hoạch chuyên ngành liên quan; các văn bản pháp
khác liên quan đến việc đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước.
- Số liệu, tài liệu liên quan sử dụng để lập Đề án.
I. Hiện trạng khai thác nước
1. Trình bày cụ thể về tình trạng hoạt động của công trình đến thời điểm lập
đề án; những thay đổi của công trình, các vấn đề tồn tại, phát sinh trong quá
trình khai thác nước tại công trình.
2. Trình bày lượng nước khai thác quy định trong giấy phép và lượng nước
đã khai thác, sử dụng theo từng tháng/thời kỳ trong từng năm kể từ ngày được
cấp phép đến thời điểm xin gia hạn/điều chỉnh giấy phép theo các mục đích sử
dụng (kèm theo bảng số liệu khai thác, sử dụng nước trong quá trình vận hành
công trình).
205
Đối với loại hình công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch để ngăn
mặn, tạo không gian, tạo cảnh quan: trình bày cụ thể về chế độ vận hành công
trình theo các thời kỳ trong năm.
3. Trình bày tình hình diễn biến mực nước, lưu lượng nước, chất lượng
nguồn nước trong quá trình khai thác, sử dụng.
4. Đánh giá các tác động của việc vận hành công trình đến nguồn nước,
môi trường các công trình khai thác, sử dụng nước khác trong khu vực
ngược lại từ khi công trình đi vào vận hành đến thời điểm lập đề án.
5. Trình bày các biện pháp đã thực hiện để giảm thiểu, khắc phục các tác
động tiêu cực (nếu có).
(Kèm theo bảng số liệu khai thác, sử dụng ớc trong quá trình vận hành
ng trình).
II. Tình hình thực hiện các quy định trong giấy phép
Đánh giá cụ thể tình hình thực hiện các quy định của giấy phép trong thời
gian vận hành công trình, bao gồm:
1. Mục đích khai thác nước; ợng nước khai thác (trừ loại hình công trình
ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch để ngăn mn, tạo không gian, tạo cảnh
quan).
2. Phương thức, chế độ khai thác nước, quy trình vận hành công trình.
3. Việc duy trì dòng chảy tối thiểu sau công trình (nếu c).
4. Việc quan trắc, giám sát quá trình khai thác nước.
5. Việc thực hiện chế đbáo cáo, nghĩa vụ tài chính, các yêu cầu cụ thể
khác của giấy phép.
III. Kế hoạch khai thác, đánh giá tác động và biện pháp giảm thiểu của
việc khai thác nước trong thời gian đề nghị gia hạn/điều chỉnh
1. Phương án điều chỉnh và kế hoạch khai thác nước
a) Đối với điều chỉnh quy khai thác: nêu phương án điều chỉnh công
suất/lưu lượng/lượng nước khai thác, sử dụng so với giấy phép đã được cấp.
b) Đối với điều chỉnh chế độ khai thác nước: nêu phương án điều chỉnh
các hạng mục, thông số của công trình, cách thức lấy nước, dẫn nước, chuyển
nước, sử dụng nước; thời gian lấy nước chế độ vận hành công trình so với
giấy phép đã được cấp.
206
c) Trình bày kế hoạch khai thác nước theo các nội dung đề nghị gia
hạn/điều chỉnh: nêu mc đích, phương thức, nhu cầu, chế độ khai thác,... so
với giấy phép đã được cấp.
(Kèm theo bảng tổng hợp các nội dung đ nghị điu chỉnh so với giấy phép
đã được cấp).
2. Đánh giá tác động đến nguồn nước, môi trường các đối tượng khai
thác nước ở thượng hạ lưu công trình trong thời gian đề nghị gia hạn/điều chỉnh.
3. Các biện pháp giảm thiểu các tác động tiêu cực và lộ trình thực hiện.
KIẾN NGHỊ VÀ CAM KẾT
1. Các kiến nghị liên quan đến việc đề nghgia hạn/điu chỉnh khai thác ớc.
2. Cam kết của tổ chức/cá nhân đề nghị gia hạn/điều chỉnh (v tính chính
xác, trung thc của tài liệu, thông tin, số liệu trong đ án; nghiêm túc thc hiện
các giải pháp khắc phục, giảm thiểu tác động của công trình khai thác nước
lộ trình thc hiện; thc hiện các quy định trong giấy phép,...).
207
Mẫu 48
(TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP)
(Trang bìa trong)
ĐỀ ÁN
KHAI THÁC NƯC BIN VÀ TÌNH HÌNH THC HIN GIY
PHÉP
................................
(1)
(đối với trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép)
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
Ký (đng dấu nếu c)
ĐƠN VỊ LẬP ĐỀ ÁN
Ký, đng dấu
Địa danh, tháng…./năm…..
(1) Ghi tên công trình, vị trí và quy mô công trình khai thác nước.
208
HƯỚNG DẪN NỘI DUNG
ĐỀ ÁN KHAI THÁC NƯỚC BIỂN
VÀ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP
_____________
MỞ ĐẦU
Trình bày tóm tắt các thông tin về tổ chức/cá nhân đề nghị gia hạn/điều
chỉnh giấy phép công trình khai thác, sử dụng nước biển gia hạn, điều chỉnh,
bao gồm:
1. Tên chủ giấy phép; địa chỉ, điện thoại liên hệ,….
2. Giấy phép khai thác, sử dụng nước biển số........do (tên quan cấp
phép) cấp ngày:.......tháng.....năm.......với thời hạn,...
3. Sơ lược về công trình khai thác nước
4. Trình bày do đề nghị điều chỉnh.
Trường hợp điều chỉnh nội dung giấy phép tên của chủ giấy phép đã
được cấp bị thay đổi do đổi tên, nhận chuyển nhượng, bàn giao, sáp nhập, chia
tách, cơ cấu lại tổ chức thì thể hiện rõ trong hồ sơ đề nghị điều chỉnh giấy phép.
5. Trình bày các căn cứ, thông tin, số liệu sdụng để lập đề án đề nghị gia
hạn/điều chỉnh nội dung giấy phép.
Các tài liệu, văn bản km theo:
- Quyết định thành lập tổ chức/Giấy chứng nhận đăng kinh doanh;
Quyết định phê duyệt các quy hoạch chuyên ngành liên quan; các văn bản pháp
lý khác liên quan đến việc đề nghị gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác nước.
- S liu, tài liu liên quan s dụng để lập Đề án.
I. Hin trng khai thác, s dụng nước
1. Trình bày cụ thể về tình trạng hoạt động của công trình đến thời điểm lập
đề án; những thay đổi của công trình, c vấn đề tồn tại, phát sinh trong quá
trình khai thác nước tại công trình.
2. Trình bày lượng nước khai thác quy định trong giấy phép và lượng nước
đã khai thác lớn nhất, nhỏ nhất, trung bình theo từng thời kỳ trong từng năm
(m
3
/ngày đêm) kể tngày được cấp phép đến thời điểm xin gia hạn/điều chỉnh
giấy phép theo các mục đích sử dụng khác nhau (kèm theo bảng số liệu khai
thác, sử dụng nước trong quá trình vận hành công trình).
3. Trình bàynh hình diễn biến mực nước, nguồn nước khai thác.
4. Đánh giá các tác động, ca vic vận hành công trình đến nguồn nước, môi trường
các công trình khai thác, s dụng nước khác trong khu vc ngưc li t khi công trình đi
vào vận hành đến thời điểm lập đ án.
209
5. Trình bày các biện pháp đã thực hiện để giảm thiểu, khắc phục các tác
động tiêu cực (nếu có).
(Kèm theo bảng số liệu khai thác, sử dụng nước trong quá trình vận hành
ng trình).
II. Tình hình thc hiện các quy định trong giấy phép đã được cp
(Đánh giá cụ thể tình hình thc hiện các quy định của giấy phép trong thời
gian vận hành công trình, kèm theo các tài liệu, số liệu chứng minh)
1. Mục đích sử dng nước; lượng nước khai thác, sử dụng.
2. Pơng thức, chế độ khai tc, quy tnh vận hành ng trình.
3. Việc quan trắc, giám sát quá trình khai thác nước.
4. Việc thực hiện chế đbáo cáo, nghĩa vụ tài chính, các yêu cầu cụ thể
khác của giấy phép.
III. Kế hoạch khai thác, đánh giá tác động và bin pháp gim thiu ca
việc khai thác nước trong thời gian đề ngh gia hạn/điều chnh
1. Phương án và kế hoạch khai thác nước
a) Đối với trường hợp điều chỉnh quy mô khai thác nêu phương án điều
chỉnh quy mô khai thác so với giấy phép đã được cấp.
b) Đối với điều chỉnh chế độ khai thác nước: nêu phương án điều chỉnh
c hạng mục, thông scủa công trình, thời gian lấy nước chế độ khai thác
công trình so với giấy phép đã được cấp.
c) Trình bày kế hoạch khai thác nước theo các nội dung đề nghị gia
hạn/điều chỉnh: nêu mc đích, phương thức, nhu cầu, chế độ khai thác,... so
với giấy phép đã được cấp.
(Kèm theo bảng tổng hợp các nội dung đ nghị điu chỉnh so với giấy phép
đã được cấp)
2. Đánh giá tác động của việc điều chỉnh đến nguồn nước, môi trường
các đối tượng khai thác, sdụng nước khác trong khu vực trong thời gian đề
nghị cấp phép.
3. Trình bày các biện pháp giảm thiểu các tác động tiêu cực và lộ trình thực
hiện.
KIẾN NGHỊ VÀ CAM KẾT
1. Các kiến nghị liên quan đến việc cấp phép khai thác nước.
2. Cam kết của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép (v tính chính xác, trung
thc của tài liệu, thông tin, số liệu trong đ án; chịu trách nhiệm hoàn toàn
trước pháp luật v các nội dung được trình bày trong đ án).
210
3. Trả lại giấy phép thăm nước dưới đất, giấy phép khai thác tài
nguyên nước
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nộp hồ sơ:
Tổ chức, nhân đề nghị trả lại giấy phép nộp 01 bộ hồ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính viễn thông hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật hoặc trực tuyến tại cổng dịch vụ công đến Bộ phận Một cửa hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Sở Tài
nguyên Môi trường (đối với trường hợp địa phương chưa thành lập Bộ phận
một cửa hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công), sau đây gọi tắt Bộ phận
Một cửa.
- Bước 2: Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
Bộ phận Một cửa trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xem xét tính
đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Bộ phận Một cửa trả lại hồ sơ và thông
báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị trả lại giấy phép.
+ Trường hợp hồ hợp lệ, Bộ phận Một cửa chuyển hcho Sở Tài
nguyên và Môi trường để tổ chức thẩm định.
- Bưc 3: Thẩm đnh hồ và quyết định chấp thun đề ngh tr lại giấy pp:
Kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Sở Tài nguyên Môi trường trách
nhiệm thẩm định hồ sơ.
+ Trường hợp đủ điều kiện để chấp thuận đề nghị trả lại giấy phép thăm
nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước, Sở Tài nguyên và Môi
trường trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt quyết định; trường hợp không
đủ điều kiện để chấp thuận thì trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và thông báo rõ
lý do bằng văn bản.
+ Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện hồ sơ, Sở Tài nguyên
Môi trường gửi văn bản thông báo cho tổ chức, nhân đề nghị trả lại giấy
phép nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ không nh vào thời gian thm định hồ
. Thời gian thẩm định sau khi hồ sơ được bsung hoàn chỉnh 6 ngày làm việc.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân đ nghtrả lại giấy phép nộp 01 b hsơ
trực tiếp hoc thông qua dịch vụ bưu cnh viễn tng hoặc qua y quyền
theo quy định của pháp luật hoặc trực tuyến tại cổng dịch v công đến Bộ
phận Một cửa.
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Bộ phận Một cửa trả quyết
định cho tổ chức, nhân đề nghị chấp thuận trả lại giấy phép thăm nước
dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước.
211
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ
- Đơn đề nghị trả lại giấy phép theo Mẫu 10 Phụ lục I, Nghị định số
54/2024/NĐ-CP;
- Tài liệu chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính, tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước và các nghĩa vụ khác có liên quan (nếu có).
d) Thời hạn giải quyết: 23 ngày
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hsơ: Trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thẩm định hồ sơ.
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ không tính vào thời gian thẩm định
hồ sơ. Thời gian thẩm định sau khi hồ sơ được bổ sung hoàn chỉnh là 6 ngàym
việc.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan c thm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Kết quả của thủ tục Chấp thuận trả lại giấy phép thăm nước dưới đất,
giấy phép khai thác tài nguyên nước theo Mẫu 27 Phụ lục I ban hành km theo
Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
h) Phí thẩm định: Không quy định
i) Tên mẫu đơn, quyết định:
- Đơn đ nghị trả lại giấy phép thăm nước dưới đất/khai thác tài
nguyên nước theo Mẫu 10 Phụ lục I Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
- Quyết định chấp thuận đề ngh trả lại Giấy phép thăm nước dưới
đất/Giấy phép khai thác tài nguyên nước theo Mẫu 27 Phụ lục I Nghị định số
54/2024/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ
quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, khai, đăng ký, cấp phép, dịch
vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.
212
Mẫu 10
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ TRẢ LẠI
GIẤY PHÉP TM DÒ NƯỚC DƯỚI ĐẤT/
KHAI THÁCI NGUYÊN ỚC
__________
Kính gửi:……… …………. (1)
1. Thông tin về chủ giấy phép:
1.1. Tên tổ chức/cá nhân (đối với tổ chức ghi đầy đủ tên theo Quyết định
thành lập hoặc Giấy chứng nhn đăng kinh doanh; đối với cá nhân ghi đầy đ họ
tên theo Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Định danh cá nhân): ………
1.2. Số Giấy chứng nhận đăng kinh doanh, nơi cấp, ngày cấp hoặc s
Quyết định thành lập, quan quyết định (đối với tổ chức)/số Chứng minh
nhân dân/số thẻ Căn cước công dân/số định danh nhân (đối với nhân):
…………
1.3. Địa chỉ (đối với tổ chức ghi địa chỉ trụ sở chính theo Giấy chứng nhận
đăng kinh doanh địa chỉ văn phòng đại diện (nếu c), hoặc Quyết định
thành lập; đối với cá nhân ghi theo địa chỉ nơi cư trú): ..........
1.4. Điện thoại:…………….. Fax:…………. Email: ………….……… (2)
1.5. Giấy phép…………. (3) số:………. ngày……. tháng…… năm …....
do (tên cơ quan cấp giấy phép) cấp.
2. Lý do đề nghị trả lại giấy phép:……………………………………… (4)
3. Cam kết của chủ giấy phép:
- (Chgiấy phép) cam đoan các nội dung, thông tin trong Đơn này các
giấy tờ, tài liệu gửi km theo là đúng sthật xin hoàn toàn chịu trách nhiệm
trước pháp luật.
- (Chủ giấy phép) cam kết liên quan đến việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính,
tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước các nghĩa vụ khác liên quan đến
khai thác nước theo quy định của pháp luật (km theo tài liệu chứng minh) đến
thời điểm trả lại giấy phép.
- Đề nghị (n quan cấp phép) xemt, chấm dứt hiu lực của Giấy pp (5)
số:………. ngày………. tháng…… năm…..do (tên quan cấp giấy phép) cấp
cho (tên chủ giấy phép).
… ngày... tháng… năm …..
Chủ giấy phép
, ghi rõ họ tên (đng dấu nếu có)
213
______________________
Hướng dẫn viết đơn:
(1) Tên quan cấp phép: Ghi Bộ Tài nguyên Môi trường/Ủy ban nhân n
cấp tỉnh (theo quy định tại Điều 15 của Nghị định này).
(2) Ghi đầy đủ thông tin liên hệ của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp lại giấy phép,
ngoài ra ghi số điện thoại, email của người đại diện theo pháp luật của tổ chức/cá
nhân.
(3), (5) Tên loại giấy phép (giấy phép thăm nước dưới đất/khai thác nước
dưới đất/khai thác nước mặt/khai thác nước biển).
(4) Trình bày rõ lý do đề nghị trả lại giấy phép.
214
Mẫu 27
TÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________________________
Số: …/…
....., ngày ..... tháng ..... năm .....
QUYẾT ĐỊNH
Về việc chấp thuận đề nghị trả lại Giấy phép thăm dò ớc dưới đt/
Giy phép khai thác tài nguyên c
_________________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số …….. ngày .... tháng .... năm .... của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyn hạn cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên
Môi trường (trường hợp quan cấp phép Bộ Tài nguyên Môi
trường)/Luật Tổ chức chính quyn địa phương ngày .... tháng .... năm ....
(trường hợp cơ quan cấp phép là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh);
Căn cứ Nghị định số ....... ngày .... tháng .... năm .... của Chính phủ quy
định việc hành ngh khoan nước dưới đất, khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ
tài nguyên nước và tin cấp quyn khai thác tài nguyên nước;
Căn cứ ..................................................................................................... (1);
Xét Đơn đ nghị trả lại Giấy phép... (2) số:....ngày.... tháng....năm do (tên
của cơ quan cấp phép cấp phép) ca (tên tchc/cá nhân đ nghtrả lại giy phép);
Theo đ nghị của ...........................................................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chấp thuận đề nghị của (tên tổ chức/cá nhân đề nghị trả lại giấy
phép) địa chỉ tại (đối với tổ chức ghi địa chỉ trụ sở chính theo Giấy chứng
nhận đăng kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; đối với nhân ghi theo
địa chỉ nơi trú) trả lại Giấy phép ……(2) số .... ngày ... tháng ... năm ... do
(tên của cơ quan cấp phép cấp phép) đối với (tên công trình) với nội dung cụ thể
như sau:
1. Lý do trả lại giấy phép: ......................................................................... (3)
2. Giấy phép .... (2) số .... ngày ... tháng ... năm ... hết hiệu lực kể từ ngày ...
tháng ... năm ... mọi quyền lợi của (tên tổ chức/cá nhân đề nghị trả lại giấy
phép) liên quan đến Giấy phép nêu trên đều chấm dứt.
215
Điều 2. Các yêu cầu đối với (tên tổ chức/cá nhân đề nghị trả lại giấy phép):
……(4)
Điều 3. quan thẩm định hồ trách nhiệm cập nhật thông tin của
giấy phép này vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày……
Nơi nhận:
- (Tên chủ giấy phép);
- Cục Quản lý tài nguyên nước;
- Sở TN&MT tỉnh/thành phố...;
- Cục thuế tỉnh/thành phố……;
- ……………………………….;
- Lưu: VT, hồ sơ cấp phép, cơ quan thẩm định.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
(Ký, ghi họ tên, đng dấu)
____________________
(1) Ghi các căn cứ khác liên quan (nếu có).
(2) Ghi tên loại giấy phép (giấy phép thăm dò, khai thác nước dưới đất, nước
mặt, nước biển).
(3) Trình bày rõ lý do trả lại giấy phép.
(4) Các yêu cầu cụ thể đối với từng trường hợp khai thác nước do quan cấp
phép quy định (yêu cầu về: hoàn thành nghĩa vụ tài chính, trám lấp giếng...).
216
4. Cấp lại giấy phép thăm nước dưới đất, giấy phép khai thác tài
nguyên nước
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nộp hồ sơ:
Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại giấy phép nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính viễn thông hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật hoặc trực tuyến tại cổng dịch vụ ng đến Bộ phận Một cửa hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Sở Tài
nguyên Môi trường (đối với trường hợp địa phương chưa thành lập Bộ phận
một cửa hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công), sau đây gọi tắt Bộ phận
Một cửa.
- Bước 2: Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
Bộ phận Một cửa trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xem xét tính
đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Bộ phận Một cửa trả lại hồ sơ và thông
báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại giấy phép.
+ Trường hợp hồ hợp lệ, Bộ phận Một cửa chuyển hồ cho Sở Tài
nguyên và Môi trường để tổ chức thẩm định.
- Bước 3: Thẩm định hồ sơ và quyết định cấp lại giấy phép:
Kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Sở Tài nguyên Môi trường trách
nhiệm thẩm định hồ sơ.
+ Trường hợp đủ điều kiện để cấp lại, Sở Tài nguyên Môi trường trình
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp lại giấy phép
+ Trường hợp không đủ điều kiện để cấp lại giấy phép thì trả lại hồ sơ cho
tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại giấy phép và thông báo rõ lý do bằng văn bản.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ : Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại giy phép nộp 01 b hồ
trực tiếp hoc thông qua dịch vụ bưu chính viễn tng hoc qua ủy quyền
theo quy định của pháp luật hoặc trực tuyến tại cổng dịch v công đến Bộ
phận Một cửa.
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Bộ phận Một cửa trả giấy
phép cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại giấy phép.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ
- Đơn đề nghị cấp lại giấy phép theo Mẫu 09 Phụ lục I, Nghị định số
54/2024/NĐ-CP.
- Tài liệu chứng minh lý do đề nghị cấp lại giấy phép (đối với trường hợp
đổi tên, nhận chuyển nhượng, bàn giao, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức).
217
Đối với trường hợp cấp lại giấy phép do chuyển nhượng, hồ còn phải
bao gồm giấy tờ chứng minh việc chuyển nhượng công trình, việc hoàn thành
nghĩa vụ tài chính liên quan đến hoạt động khai thác nước các tài liệu liên
quan (nếu có).
d) Thời hạn giải quyết: 17 ngày
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày m việc, kể từ ngày
nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hsơ: Trong thời hạn 14 ngày, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thẩm định hồ sơ.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan c thm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Kết quả của thủ tục Cấp lại giấy phép thăm nước dưới đất, giấy phép
khai thác tài nguyên nước theo Mẫu 20, Mẫu 22, Mẫu 24, Mẫu 26 Phụ lục I ban
hành km theo Nghị định số 54/2024/-CP.
h) Phí thẩm định: do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định.
i) Tên mẫu đơn, giấy phép:
- Đơn đề nghị cấp lại giấy phép thăm nước dưới đất/khai thác tài
nguyên nước theo Mẫu 09 Phụ lục I Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
- Giấy phép thăm nước dưới đất (gia hạn/điều chỉnh/cấp lại) theo Mẫu
20 Phụ lục I Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
- Giấy phép khai thác nước dưới đất (gia hạn/điều chỉnh/cấp lại) theo Mẫu
22 Phụ lục I Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
- Giấy phép khai thác nước mặt (gia hạn/điều chỉnh/cấp lại) theo Mẫu 24
Phụ lục I Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
- Giấy phép khai thác nước biển (gia hạn/điều chỉnh/cấp lại) theo Mẫu 26
Phụ lục I Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không quy định
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ
quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, khai, đăng ký, cấp phép, dịch
vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.
218
Mẫu 09
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI
GIẤY PHÉP TM DÒ NƯỚC DƯỚI ĐẤT/
KHAI THÁCI NGUYÊN ỚC
_____________
Kính gửi:…… ……… (1)
1. Thông tin về tổ chức/cá nhân đề nghị cấp lại giấy phép……………..
1.1. Tên tổ chức/cá nn ối với tổ chc ghi đầy đủ tên theo Quyết định thành
lp hoặc Giấy chứng nhận đăng kinh doanh; đối với nhân ghi đầy đhọ tên
theo Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Định danh cá nhân): ………(2)
1.2. Số Giấy chng nhận đăng ký kinh doanh,i cấp, ny cp hoc số Quyết
định thành lập, quan quyết định ối với tổ chức)/số Chứng minh nhân n/
số thẻ Căn cước công dân/số định danh cá nhân (đối với cá nhân): …………
1.3. Địa chỉ (đối với tổ chức ghi địa chỉ trụ sở chính theo Giấy chứng nhận
đăng kinh doanh địa chỉ văn phòng đại diện (nếu c), hoặc Quyết định
thành lập; đối với cá nhân ghi theo địa chỉ nơi cư trú): ..........
1.4. Điện thoại:…………….. Fax:…………. Email: ……………….… (3)
1.5. Giấy phép…………. (4) số:………. ngày………. tháng…… năm …..
do (tên cơ quan cấp giấy phép) cấp.
2. Lý do đề nghị cấp lại giấy phép:……………………………...……… (5)
3. Cam kết của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp lại giấy phép:
- (Tên tổ chức/cá nhân đ nghị cấp lại giấy phép) cam đoan các nội dung,
thông tin trong Đơn này các giấy tờ, tài liệu gửi km theo đúng sự thật
xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
- (Tên tổ chức/cá nhân đ nghị cấp lại giấy phép) cam kết chấp hành đúng,
đầy đủ các quy định của Giấy phép thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ quy định
ti khon 2 Điu 42 ca Lut Tài nguyên c và quy định ca pháp lut liên quan.
- (Tên tổ chức/cá nhân đ nghị cấp lại giấy phép) kiến nghị các nội dung
cấp lại giấy phép đối với cơ quan cấp phép (nếu có).
- Đề nghị (cơ quan cấp phép) xem xét cấp lại Giấy phép……………… (6)
cho (tổ chức/cá nhân đ nghị cấp lại giấy phép).
…, ngày…. tháng…... năm …
Tổ chức/cá nhân đề nghị cấp lại giấy phép
, ghi rõ họ tên (đng dấu nếu c)
219
_______________________
Hướng dẫn viết đơn:
(1) Tên quan cấp phép: Ghi Bộ Tài nguyên Môi trường/Ủy ban nhân n
cấp tỉnh (theo quy định tại Điều 15 của Nghị định này).
(2) Là chủ giấy phép đối với trường hợp cấp lại theo quy định tại điểm a khoản 1
Điều 14 của Nghị định này; tổ chức/cá nhân nhận chuyển nhượng, bàn giao, sáp
nhập, chia tách, cấu lại tổ chức nhưng không sự thay đổi các nội dung khác của
giấy phép theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 14 của Nghị định này.
(3) Ghi đầy đủ thông tin liên hệ của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp lại giấy phép,
ngoài ra ghi số điện thoại, email của người đại diện theo pháp luật của tổ chức/cá
nhân.
(4), (6) Tên loại giấy phép (giấy phép thăm nước dưới đất/khai thác nước
dưới đất/khai thác nước mặt/khai thác nước biển).
(5) Trình bày rõ lý do đề nghị cấp lại giấy phép.
220
Mẫu 20
TÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP
___________
Số: …/…
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
.…., ngày…... tháng…. năm….
GIẤY PHÉP THĂM DÒ NƯỚC DƯỚI ĐẤT
(Gia hạn/điều chỉnh/cấp lại)
_____________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số….. ngày.... tháng .... năm…… của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyn hạn cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên Môi
trường (trường hợp cơ quan cấp phép là Bộ Tài nguyên và Môi trường)/Luật Tổ
chức chính quyn địa phương ngày .... tháng .... năm .... (trường hợp quan
cấp phép là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh);
Căn cứ Nghị định số …… ngày ….. tháng ….. năm ….. của Chính phủ quy
định việc hành ngh khoan nước dưới đất, khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ
tài nguyên nước và tin cấp quyn khai thác tài nguyên nước;
Căn cứ ………………………………………..………………………………….;
Xét Đơn đ nghị (gia hạn/điu chỉnh/cấp lại) giấy phép thăm nước dưới
đất của (tên tổ chức/cá nhân đ nghị cấp phép) ngày…..tháng….năm…và hồ sơ
kèm theo;
Theo đ nghị của ………………………………………………………………...
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép (tên tổ chức/cá nhân đ nghị cấp phép), địa chỉ tại (đối
với tổ chức ghi địa chỉ trụ sở chính theo Giấy chứng nhận đăng kinh doanh
hoặc Quyết định thành lập; đối với cá nhân ghi theo địa chỉ nơi trú) thăm dò
nước dưới đất theo đề án (tên đ án), với các nội dung chủ yếu sau đây:
1. Mục đích thăm dò:.......................................................................................
2. Quy mô thăm dò: .......................................................................................
3. Vị t công trình thăm (ghi địa chỉ cụ thể hoặc thôn/ấp...,
xã/phường..., huyện/quận..., tỉnh/thành phố...., nơi bố trí ng trình thăm dò;
trường hợp công trình thăm bố trí trong nhiu đơn vị hành chính thì ghi cụ
thể các đơn vị hành chính nơi đặt c công trình thăm toạ độ c điểm
gc giới hạn phạm vi btrí công trình thăm theo hệ tọa độ VN 2000, kinh
tuyến trục, múi chiếu 3°).
(c sơ đồ bố trí công trình thăm dò kèm theo)
221
4. Tầng chứa nước thăm dò: (ghi rõ tên tầng chứa nước, c áp/không áp).
5. Khối lượng các hạng mc thăm dò chủ yếu gồm:
(c bảng tổng hợp khối lượng thăm dò kèm theo).
6. Thời hạn của giấy phép 01 năm (đối với trường hợp đ nghị gia hạn
giấy phép)/giấy phép hiệu lực đến …………(đối với trường hợp đ nghị điu
chỉnh giấy phép hoặc cấp lại giấy phép).
Điều 2. Các yêu cầu cụ thể đối với (tổ chức/cá nhân được cấp giấy phép):
1. Tuân thủ các nội dung quy định tại Điều 1 của Giấy phép này.
2. Chịu sự kiểm tra, giám sát của quan quản tài nguyên nước trung
ương địa phương; cung cấp đầy đủ trung thực thông tin, dữ liệu về hoạt
động thăm dò, khai thác tài nguyên nước của công trình vào Hệ thống thông tin,
cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia và theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có
thẩm quyền.
3. Các yêu cầu khác....................................................................................(1)
Điều 3. quan thẩm định hồ trách nhiệm cập nhật thông tin của
giấy phép nàyo Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia.
Điều 4. Giấy phép này hiệu lực ktừ ngày ……. thay thế Giấy phép
thăm nước dưới đất số…., ngày… tháng…. năm do (tên quan cấp phép)
cấp. (Thủ trưởng tổ chức/cá nhân được cấp giấy phép, thủ trưởng các đơn vị
liên quan) căn cứ Quyết định thi hành.
Nơi nhận:
- (Tên chủ giấy phép);
- Cục Quản lý tài nguyên nước;
- Sở TN&MT tỉnh/thành phố…;
- ........................................;
- Lưu: VT, hồ sơ cấp phép, cơ quan thẩm định.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
(Ký, ghi họ tên, đng dấu)
(1) Các yêu cầu về: thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ theo quy định; tuân thủ các tiêu
chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; thực hiện đầy đủ các quy định về bảo vệ nước dưới đất trong
quá trình thăm theo quy định của pháp luật về tài nguyên nước; trám lấp giếng
khoan không sử dụng sau khi hoàn thành thăm theo quy định và các yêu cầu khác
(nếu có).
222
Mẫu 22
TÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP
___________
Số: …/…
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
...., ngày… tháng…. năm...
GIẤY PHÉP KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT
(Gia hạn/điều chỉnh/cấp lại lần....)
_______________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số….. ngày ....... tháng…… năm……… của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyn hạn cấu tchức của Bộ Tài nguyên
Môi trường (trường hợp quan cấp phép Bộ Tài nguyên Môi
trường)/Luật Tổ chức chính quyn địa phương ngày .... tháng ……năm…….
(trường hợp cơ quan cấp phép là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh);
Căn cứ Nghị định số….. ngày ... tháng .... m……. của Chính phủ quy
định việc hành ngh khoan nước dưới đất, khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ
tài nguyên nước và tin cấp quyn khai thác tài nguyên nước;
Căn cứ……………………………………………………………………………. ;
Xét Đơn đ nghị (gia hạn/điu chỉnh/cấp lại) giấy phép khai thác nước
dưới đất của (tên tổ chức/cá nhân đ nghị cấp phép) ngày...tháng...năm…..và hồ
sơ kèm theo;
Theo đ nghị của ………………………………………………………………...
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép (tên tổ chức/cá nhân), địa chỉ tại (đối với tổ chức ghi địa
chỉ trụ sở chính theo Giấy chứng nhận đăng kinh doanh hoặc Quyết định
thành lập; đối với cá nhân ghi theo địa chỉ nơi cư trú) được khai thác nước dưới
đất với các nội dung chủ yếu sau đây:
1. Tên công trình:…………………………………………………………..
2. Mục đích khai thác nước: ………………………………………………..
3. Vị trí công trình khai thác nước dưới đất (ghi rõ địa chỉ cụ thể hoặc
thôn/ấp…… xã/phường....huyện/quận....tỉnh/thành phố...... nơi bố trí công trình
khai thác nước dưới đất; trường hợp công trình khai thác bố trí trong nhiu đơn
vị hành chính thì ghi cụ thể số lượng giếng khai thác trên từng đơn vị hành
chính).
223
4. Tầng chứa nước khai thác (ghi tên tầng chứa nước khai thác c
áp/không áp; trường hợp khai thác nước dưới đất trong nhiu tầng chứa nước
thì ghi rõ lưu lượng khai thác trong từng tầng chứa nước).
5. Tổng số giếng khai thác (ghi số lượng giếng khai thác hoặc số hố
đào/hành lang/mạch lộ/hang động; trường hợp khai thác nước dưới đất trong
nhiu tầng chứa nước thì ghi rõ số lượng giếng trong từng tầng chứa nước).
6. Tổng u ng ớc khai thác:……….. (m
3
/ngày đêm); trường hợp khai
thác nưc dưới đất để cấpớc cho nhiều mục đích thì ghi rõ lưu lưng để cấp cho
tng mc đích.
7. Thời hạn của giấy phép là……….. năm (đối với trường hợp đ nghị gia
hạn giấy phép)/giấy phép hiệu lực đến……………. (đối với trường hợp đ
nghị điu chỉnh hoặc cấp lại giấy phép).
8. Chế độ khai thác của công trình:……………. ngày/năm; trường hợp
công trình có nhu cầu khai thác với nhiều cấp quy mô, lưu lượng khai thác trong
năm thì ghi rõ số ngày khai thác tương ứng với từng cấp quy mô, lưu lượng khai
thác nước trong năm.
9. Vị trí tọa độ, lưu lượng và các thông số của công trình cụ thể như sau:
Số hiệu
Tọa độ
(VN2000, kinh tuyến
trục...., múi chiếu 3
0
)
Chiều sâu
đặt ống lọc (m)
Chiều sâu
mực nước
động lớn nhất
cho phép (m)
Tầng
chứa nước
khai thác
X
Y
Từ
Đến
(c sơ đồ khu vc và vị trí công trình khai thác nước kèm theo)
Điều 2. Các yêu cầu cụ thể đối với (tổ chức/cá nhân được cấp giấy phép):
1. Tuân thủ các nội dung quy định tại Điều 1 của Giấy phép này.
2. Thực hiện việc quan trắc mực nước, lưu lượng, chất lượng nước trong
quá trình khai thác theo quy định.
3. Chịu sự kiểm tra, giám sát của quan quản tài nguyên nước trung
ương địa phương; cung cấp đầy đủ trung thực thông tin, dữ liệu về hoạt
động khai thác tài nguyên nước của công trình vào Hệ thống thông tin, sở dữ
liệu tài nguyên nước quốc gia và theo yêu cầu của quan nhà nước thẩm
quyền.
4. Các yêu cầu khác....................................................................................(1)
Điu 3. quan thẩm định h có tch nhiệm cập nhật thông tin của
giy phép này vào H thống tng tin, s d liệu tài ngun nước quốc
gia; theo i, giám t hoạt động khai tc, sử dụng nước ới đất của công
trình này.
224
Điều 4. (Tên tổ chức/cá nhân được cấp giấy phép) được hưởng các quyền
hợp pháp theo quy định tại khoản 1 Điều 42 của Luật Tài nguyên nước và quyền
lợi hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
Điều 5. Giấy phép này hiệu lực kể từ ngày…… thay thế Giấy phép
khai thác nước dưới đất số...ngày....tháng…. năm... do (tên quan cấp phép)
cấp. Chậm nhất 45 ngày trước khi giấy phép hết hạn, nếu (tên tchức/cá nhân
được cấp giấy phép) còn tiếp tục khai thác nước dưới đất như quy định tại Điều
1 của Giấy phép này thì phải làm thủ tục gia hạn giấy phép theo quy định.
Nơi nhận:
- (Tên chủ giấy phép);
- Cục Quản lý tài nguyên nước;
- Sở TN&MT tỉnh/thành phố....;
- Cục thuế tỉnh/thành phố…….. ;
- ………………………………..;
- Lưu: VT, hồ sơ cấp phép, cơ quan thẩm định.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
(Ký, ghi họ tên, đng dấu)
(1) Các yêu cầu về: thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ theo quy định; tuân thcác
tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; thực hiện đầy đủ các quy định về bảo vệ nước dưới đất
trong quá trình khai thác theo quy định của pháp luật về tài nguyên nước; trám lấp
giếng khoan không sử dụng theo quy định và các yêu cầu khác (nếu có).
225
Mẫu 24
TÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP
_____________
Số: …/GP-….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
…., ngày .... tháng…. năm….
GIẤY PHÉP KHAI THÁC NƯỚC MẶT
(Gia hạn/điều chỉnh/cấp lại lần....)
___________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số …….. ngày .... tháng .... năm .... của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyn hạn cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên
Môi trường (trường hợp quan cấp phép Bộ Tài nguyên Môi
trường)/Luật Tổ chức chính quyn địa phương ngày .... tháng .... năm ....
(trường hợp cơ quan cấp phép là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh);
Căn cứ Nghị định số ……. ngày ……. tháng ……. năm ……. của Chính phủ
quy định việc hành ngh khoan nước dưới đất, khai, đăng ký, cấp phép, dịch
vụ tài nguyên nước và tin cấp quyn khai thác tài nguyên nước;
Căn cứ …….…….…….….…….…….…….……….…….…….…….……….(1);
Xét Đơn đ nghị (gia hạn/điu chỉnh/cấp lại) giấy phép khai thác nước mặt
của (tên tổ chức/cá nhân đ nghị) ngày...tháng... năm... và hồ sơ kèm theo;
Theo đ nghị của ………………………………………………………………....
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép (tên tổ chức/cá nhân đ nghị cấp phép), địa chỉ tại (đối
với tổ chức ghi địa chỉ trụ sở chính theo Giấy chứng nhận đăng kinh doanh
hoặc Quyết định thành lập; đối với nhân ghi theo địa chỉ nơi trú) khai
thác nước mặt với các nội dung sau:
1. Tên công trình ............................................................................................
2. Mục đích khai thác nước: ..................................................................... (2)
3. Nguồn nước khai thác: .......................................................................... (3)
4. Vị trí các hạng mục chính ca công trình khai thác nước: ................... (4)
5. Chế độ khai thác: .................................................................................. (5)
226
6. Lượng nước khai thác: .......................................................................... (6)
7. Phương thức khai thác: ......................................................................... (7)
8. Thời hạn của giấy phép …….. năm ối với trường hợp đ nghị gia
hạn giấy phép)/giấy phép có hiệu lực đến ngày ……..…….. (đối với trường hợp
đ nghị điu chỉnh hoặc cấp lại giấy phép).
Điều 2. Các yêu cầu đối với (tên tổ chức, cá nhân được cấp phép):
1. Đảm bảo tuân thủ các nội dung quy định tại Điều 1 của Giấy phép này.
2. Lắp đặt thiết bị, đo đạc, giám sát quá trình khai thác nước.
3. Chịu sự kiểm tra, giám sát của quan quản tài nguyên nước trung
ương địa phương; cung cấp đầy đủ trung thực thông tin, dữ liệu về hoạt
động khai thác tài nguyên nước của công trình vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ
liệu tài nguyên nước quốc gia và theo yêu cầu của quan nhà nước thẩm
quyền.
4. Các yêu cầu khác ………………………………………………...… (8).
Điều 3. quan thẩm định hồ trách nhiệm cập nhật thông tin của
giấy phép này vào Hệ thống thông tin, sdữ liệu tài nguyên nước quốc gia;
theo dõi, giám sát hoạt động khai thác nước mặt của công trình này.
Điều 4. (Tên tổ chức, nhân được cấp phép) được hưởng các quyền hợp
pháp theo quy định tại khoản 1 Điều 42 trách nhiệm thực hiện các nghĩa
vụ theo quy định tại khoản 2 Điều 42 của Luật Tài nguyên nước các quyền
lợi hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
Điều 5. Giấy phép này hiệu lực kể từ ngày ……..……..…….. thay
thế Giấy phép khai thác nước mặt mặt số.... ngày... tháng.... năm ….. do (tên
quan cấp phép) cấp. Chậm nhất 45 ngày trước khi giấy phép hết hạn, nếu (tên tổ
chức/cá nhân được cấp giấy phép) còn tiếp tục khai thác nước mặt như quy định
tại Điều 1 của Giấy phép này thì phải làm thủ tục gia hạn giấy phép theo quy
định.
Nơi nhận:
- (Tên chủ giấy phép);
- Cục Quản lý tài nguyên nước;
- Sở TN&MT tỉnh/thành phố...;
- Cục thuế tỉnh/thành phố ……..;
- ……..……..……..……..……..;
- Lưu: VT, hồ sơ cấp phép, cơ quan thẩm định.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
(Ký, ghi họ tên, đng dấu)
(1) Ghi các căn cứ khác liên quan (nếu c).
(2) Nêu mục đích khai thác nước; trường hợp công trình khai thác nước đa
mục tiêu thì ghi từng mục đích (cấp nước tưới, sinh hoạt, công nghiệp, phát điện,
nuôi trồng thủy sản, tạo nguồn, ngăn mặn, chống ngập, tạo cảnh quan…).
227
(3) Ghi tên sông/suối/kênh/rạch/hồ/ao/đầm/p; u ng/suối phlưu, phân
lưu, thuộc hệ thống sông...
(4) Ghi tên địa danh (thôn/ấp, xã, huyện, tỉnh/thành phố) nơi xây dựng công
trình; tọa độ c hạng mục công trình khai thác (theo hệ tọa độ VN2000, kinh tuyến
trục, múi chiếu 3°). Đối với công trình hồ chứa, đập dâng ghi tọa độ tim tuyến đập, cửa
lấy nước, nhà máy thủy điện (nếu có), cửa xả ra nguồn nước tiếp nhận. Đối với các
công trình khai thác nước khác là tọa độ vị trí lấy nước.
(5) Ghi số giờ khai thác nước trong ny, số ngày khai thác nước theo tháng/
mùa vụ/năm đối với công trình khai thác nước trực tiếp; ghi chế độ vận hành điều
tiết đối với hồ chứa/đập ng/công tnh nn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan.
Trường hợp công trình (trừ khai thác nước cho thủy điện) nhu cầu khai thác
với nhiều cấp quy , lưu lượng khai thác trong năm t ghi số ngày khai thác
tương ứng với từng cấp quy mô, lưu lượng khai thác nước trong năm.
(6) Ghi ợng nước khai thác lớn nhất cho từng mục đích theo từng thời k
trong ngày/tháng/mùa vụ/năm, ghi lượng ớc khai thác trực tiếp kết hợp tạo
nguồn cho các mục đích (nếu có); đối với công trình thủy điện ghi lưu lượng phát
điện thiết kế qua nhà máy và công suất lắp máy. Trong đó:
- Lượng nưc khai tc cho sản xut ng nghip, nuôi trng thủy sn tính bằng m
3
/s.
- Lượng nưc qua nhà máy thủy điện tính bng m
3
/s; công suất lp y tính bng MW.
- Lượng nước khai thác cho các mục đích khác tính bằng m
3
/ngày đêm.
- Ghi rõ các mục đích mà công trình tạo nguồn (nếu có).
(7) Ghi rõ cách thức lấy nước, dẫn nước, chuyển nước về nơi sử dụng, ngăn mặn,
tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan bằng các hạng mục công trình quy trình vận
hành công trình.
(8) Các yêu cầu cụ ththeo giấy phép đã được cấp đã được điều chỉnh, bổ
sung phù hợp trong thời gian hiệu lực của giấy phép (yêu cầu v: hạn ngạch khai thác
tài nguyên nước, chất lượng nguồn nước khai thác, bảo đảm duy trì dòng chảy tối
thiểu sau công trình; nộp tin cấp quyn khai thác tài nguyên nước, chế độ báo cáo;
biện pháp giảm thiểu tác động của công trình đến nguồn nước, môi trường các đối
tượng khai thác, sử dụng nước khác c liên quan; các yêu cầu khác nếu c).
228
Mẫu 26
TÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP
___________
Số: …/GP-….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
..., ngày.... tháng…. năm….
GIẤY PHÉP KHAI THÁC NƯỚC BIỂN
(Gia hạn/điều chỉnh/cấp lại lần....)
_____________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số …….. ngày .... tháng .... m .... của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyn hạn cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên
Môi trường (trường hợp quan cấp phép Bộ Tài nguyên Môi
trường)/Luật Tổ chức chính quyn địa phương ngày .... tháng .... năm ....
(trường hợp cơ quan cấp phép là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh);
Căn cứ Nghị định số ....... ngày .... tháng .... năm .... của Chính phủ quy
định việc hành ngh khoan nước dưới đất, khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ
tài nguyên nước và tin cấp quyn khai thác tài nguyên nước;
Căn cứ ......................................................................................................(1);
Xét Đơn đ nghị (gia hạn/điu chỉnh/cấp lại) giấy phép khai thác nước biển
ca (n tổ chức/cá nn đngh cp phép) ngày...tháng...m... và hồ kèm theo;
Theo đ nghị của ...........................................................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép (tên tổ chức/cá nhân đ nghị cấp phép), địa chỉ tại (đối
với tổ chức ghi địa chỉ trụ sở chính theo Giấy chứng nhận đăng kinh doanh
hoặc Quyết định thành lập; đối với nhân ghi theo địa chỉ nơi trú) khai
thác nước biển với các nội dung chủ yếu sau:
1. Tên công trình: ...........................................................................................
2. Mục đích khai thác: .............................................................................. (2)
3. Vị trí các hạng mục chính ca công trình khai thác: ............................ (3)
4. Lượng nước khai thác: .......................................................................... (4)
5. Chế độ khai thác: .................................................................................. (5)
6. Phương thức khai thác: ......................................................................... (6)
229
7. Thời hạn của giấy phép: ……. năm (đối với trường hợp đ nghị gia hạn
giấy phép)/giấy phép hiệu lực đến ngày ………… (đối với trường hợp đ
nghị điu chỉnh hoặc cấp lại giấy phép).
Điều 2. Các yêu cầu đối với (tên tổ chức, cá nhân được cấp phép)
1. Đảm bảo tuân thủ các nội dung quy định tại Điều 1 của Giấy phép này.
2. Lắp đặt thiết bị, đo đạc, giám sát quá trình khai thác nước.
3. Chịu sự kiểm tra, giám sát của quan quản tài nguyên nước trung
ương địa phương; cung cấp đầy đủ và trung thực thông tin, dữ liệu vhoạt
động khai thác tài nguyên nước của công trình vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ
liu i ngun nước quốc gia và theo yêu cầu của cơ quan nhà nước thẩm quyền.
4. Các yêu cầu khác …………………………………………...……… (7).
Điều 3. quan thẩm định hồ trách nhiệm cập nhật thông tin của
giấy phép này vào Hệ thống thông tin, sdữ liệu tài nguyên nước quốc gia;
theo dõi, giám sát hoạt động khai thác nước biển của công trình này.
Điều 4. (Tên tổ chức, nhân được cấp phép) được hưởng các quyền hợp
pháp theo quy định tại khoản 1 Điều 42 trách nhiệm thực hiện các nghĩa
vụ theo quy định tại khoản 2 Điều 42 của Luật Tài nguyên nước các quyền
lợi hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
Điều 5. Giấy phép này hiệu lực từ ngày …………………… và thay thế
Giấy phép khai thác nước biển số...ngày....tháng... năm... do (tên quan cấp
phép) cấp. Chậm nhất 45 ngày trước khi giấy phép hết hạn, nếu (tên tổ chức/cá
nhân được cấp giấy phép) còn tiếp tục khai thác nước biển như quy định tại
Điều 1 của Giấy phép này thì phải làm thủ tục gia hạn giấy phép theo quy định.
Nơi nhận:
- (Tên chủ giấy phép);
- Cục Quản lý tài nguyên nước;
- Sở TN&MT tỉnh/thành phố….;
- Cục thuế tỉnh/thành phố...;
- ……………………….;
- Lưu: VT, hồ sơ cấp phép, cơ quan thẩm định.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
(Ký, ghi họ tên, đng dấu)
____________________
(1) Ghi các căn cứ khác liên quan (nếu c).
(2) Nêu rõ các mục đích khai thác nước biển.
(3) Ghi tên địa danh (thôn/ấp, xã, huyện, tỉnh/thành phố) nơi xây dựng công
trình khai thác nước biển; tọa độ (theo hệ tọa độ VN2000, kinh tuyến trục, múi chiếu
3°) cửa lấy nước ngoài biển, vị trí xả nước vào nguồn tiếp nhận.
(4) Lượng nước khai thác lớn nhất theo ngày (m
3
/ngày đêm).
230
(5) Ghi số giờ khai thác nước trong ngày, số ngày khai thác nước theo năm;
trường hợp công trình nhu cầu khai thác với nhiều cấp quy mô, lưu lượng khai thác
trong năm thì ghi rõ số ngày khai thác tương ng với từng cấp quy mô, lưu lượng khai
thác nước trong năm.
(6) Ghi cách thức lấy nước, dẫn nước biển xả nước (nếu có) về nơi sử dụng
bằng các hạng mục công trình và quy trình vận hành công trình.
(7) Các yêu cầu cụ thể đối với từng trường hợp khai thác nước biển do quan
cấp phép quy định (yêu cầu v: chất lượng nguồn ớc khai thác, lắp đặt thiết bị, đo
đạc, giám sát quá trình khai thác nước, xả nước; chế độ báo o; biện pháp giảm
thiểu tác động của công trình đến nguồn nước, môi trường các đối tượng khai thác,
sử dụng nước khác c liên quan, các yêu cầu khác nếu c).
231
5. Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ
nguồn nước của hồ chứa thủy điện
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nộp hồ sơ:
Tổ chức quản lý, vận hành hồ chứa nộp hồ trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính hoặc trực tuyến tại cổng dịch vụ công đến Bộ phận một cửa hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Sở Tài
nguyên Môi trường (đối với trường hợp địa phương chưa thành lập Bộ phận
một cửa hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công), sau đây gọi tắt Bộ phận
Một cửa.
- Bước 2. Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
Bộ phận Một cửa có trách nhiệm chuyển hồ sơ cho Sở Tài nguyên và Môi
trường để thẩm định. Sở Tài nguyên Môi trường trách nhiệm xem xét,
kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
+ Trường hợp hồ chưa đạt yêu cầu, Sở Tài nguyên Môi trường
thông báo cho tổ chức quản lý, vận hành hồ chứa để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
+ Trường hợp hồ đạt yêu cầu, Sở Tài nguyên Môi trường tổ chức
thẩm định.
- Bước 3: Thẩm định hồ sơ:
Trong thời hạn 42 ngày, ktừ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Sở Tài nguyên
Môi trường trách nhiệm lấy ý kiến của Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi hồ chứa, các
quan, đơn vị liên quan; nếu cần thiết thì tiến hành tổ chức kiểm tra thực địa,
trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định phương án cắm
mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước của hồ chứa.
Trong thời hạn 07 ngày làm việc, các quan được lấy ý kiến trách
nhiệm trả lời bằng văn bản đến Sở Tài nguyên Môi trường. Sở Tài nguyên
Môi trường trách nhiệm tổng hợp ý kiến và gửi tổ chức quản lý, vận hành hồ
chứa để hoàn thiện. Tổ chức quản lý, vận hành hồ chứa trách nhiệm tiếp thu,
giải trình các ý kiến, hoàn thiện hồ . Thời gian bổ sung, hoàn thiện phương án
không tính vào thời gian thẩm định phương án.
+ Trường hợp đủ điều kiện, Sở Tài nguyên Môi trường trình Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh phê duyệt phương án cắm mốc;
+ Trường hợp không đủ điều kiện phê duyệt thì Sở Tài nguyên Môi
trường trả lại phương án cho tổ chức quản lý, vận hành hồ chứa thông báo
bằng văn bản cho tổ chức quản lý, vận hành hồ chứa biết và nêu rõ lý do.
232
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ: Tổ chức quản , vn nh h chứa nộp h trực tiếp
hoc qua dịch vụ bưu cnh viễn thông hoặc trực tuyến ti cổng dịch vụ công
đến Bphận Mt cửa.
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Bộ phận Một cửa trả Quyết
định phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với
hồ chứa thủy điện.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bản phương án cắm mốc giới hành
lang bảo vệ nguồn nước của hồ chứa thủy điện (nội dung phương án theo quy
định khoản 3 Điều 28 Nghị định 53/2024/-CP).
d) Thời hạn giải quyết: 49 ngày
- Thời hạn kim tra hsơ: trong thời hạn 07 ny m việc, k tngày
nhận hồ , Sở i nguyên i tờng trách nhiệm xem xét, kim tra
hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: trong thời hạn 42 ngày, kể từ ngày nhận được
phương án đạt yêu cầu quy định, Sở Tài nguyên và Môi tờng có trách nhiệm lấy
ý kiến của Sở ng Thương, Sở Nông nghiệp Phát triển ng thôn, Ủy ban
nhân dân cấp huyện nơi hồ chứa, các quan, đơn vị liên quan; nếu cần
thiết thì tiến hành tổ chức kiểm tra thực địa, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành
lập Hội đồng thẩm định phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn ớc
của hồ chứa.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan c thm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Kết quả của thủ tục Quyết
định phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với
hồ chứa thủy điện.
h) Phí thẩm định: Không quy định
i) Tên mẫu đơn, báo cáo: Không quy định
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
233
6. Lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân tổ chức, nhân (đối với
trường hợp cơ quan tổ chức lấy ý kiến là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nộp hồ sơ:
Tổ chức, nhân đầu dự án gửi văn bản lấy ý kiến km theo tài liệu,
nội dung thông tin (theo khoản 3 Điều 3 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP) đến Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Bước 2: Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ
Sở Tài nguyên Môi trường trách nhiệm kiểm tra, xem xét tính đầy
đủ của tài liệu, nội dung thông tin cung cấp để tổ chức lấy ý kiến; hướng dẫn bổ
sung các số liệu, báo cáo, thông tin về dự án (nếu cần thiết).
- Bước 3: Thc hiện lấy ý kiến và gửi văn bản trả lời
+ Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh tổ chức các buổi làm việc, cuộc họp, đối thoại trực tiếp hoặc lấy ý kiến bằng
văn bản với các quan, tổ chức, nhân liên quan để cho ý kiến về công
trình dự kiến xây dựng.
nhân đầu tư dự án trách nhiệm cung cấp bổ sung các số liệu, báo
cáo, thông tin về dán nếu yêu cầu trực tiếp báo cáo, thuyết minh, giải
trình tại các cuộc họp lấy ý kiến để làm rõ các vấn đề liên quan đến dự án.
+ Sở Tài nguyên Môi trường tổng hợp ý kiến trình Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân đầu tư dự án.
+ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi văn bản tổng hợp các ý kiến góp ý cho tổ
chức, cá nhân đầu tư dự án.
Tổ chức, cá nhân đầu tư dự án có trách nhiệm tổng hợp, tiếp thu, giải trình
các ý kiến góp ý. Hồ lấy ý kiến văn bản tổng hợp tiếp thu, giải trình được
gửi km theo hồ sơ đề nghị cấp phép khai thác tài nguyên nước.
b) Cách thức thực hiện
- Nộp hồ sơ: Tổ chức, nhân đầu dự án gửi văn bản lấy ý kiến km
theo tài liệu, nội dung thông tin để lấy ý kiến đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Trả kết quả: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi văn bản tổng hợp các ý kiến
góp ý cho tổ chức, cá nhân đầu tư dự án.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định
d) Thời hạn giải quyết: 56 ngày
đ) Đối ợng thực hiện th tục nh chính: Tchức, cá nhân đầu tư dự án
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
234
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Kết quả của thủ tục Văn bản
tổng hợp các ý kiến góp ý
h) Kinh phí tổ chức ly ý kiến: Tổ chức, cá nhân đầu tư dự án chi trả
i) Tên mẫu đơn, tờ khai: Không quy định
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ
quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, khai, đăng ký, cấp phép, dịch
vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.
235
B. Thủ tục hành chính cấp huyện
I. Thủ tục hành chính thay thế
1. Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nộp hồ sơ:
Tổ chức, cá nhân nộp 02 tờ khai cho y ban nhân dân cp huyn hoc y
ban nhân dân cp xã. Trường hợp tổ chức, cá nhân nộp cho Ủy ban nhân dân cấp
thì Ủy ban nhân dân cấp trách nhiệm nộp tờ khai cho Ủy ban nhân dân
cấp huyện.
Trường hợp chưa công trình khai thác nước dưới đất, tổ chức, nhân
phải thực hiện việc đăng ký trước khi xây dựng công trình.
- Bước 2: Kiểm tra, xác nhận tờ khai:
Ktừ ngày nhận được tkhai của tổ chức, nhân, Ủy ban nhân dân cấp
huyện có trách nhiệm kiểm tra nội dung thông tin, xác nhận vào tờ khai gửi
01 bản cho tổ chức, cá nhân.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ: Tổ chức, nhân nộp 02 tờ khai cho y ban nhân dân cp
huyn hoc y ban nhân dân cp xã.
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp huyện
trả tờ khai đã được xác nhận cho tổ chức, cá nhân.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- 02 Tờ khai đăng công trình khai thác nước dưới đất (đối với trường
hợp khai thác nước cho các mục đích với quy không vượt quá 10 m
3
/ngày
đêm, trừ hộ gia đình khai thác nước dưới đất để sử dụng cho sinh hoạt của mình)
theo Mẫu 13 phụ lục I Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
- 02 Tờ khai đăng công trình khai thác nước dưới đất (đối với trường
hợp sdụng nước dưới đất tự chảy trong moong khai thác khoáng sản để tuyển
quặng, bơm hút nước để tháo khô mỏ) theo Mẫu 14 phụ lục I Nghị định số
54/2024/NĐ-CP.
d) Thời hạn giải quyết: 14 ngày
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan c thm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Cơ quan trc tiếp thc hiện: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành cnh:
236
Kết quả thủ tục hành chính xác nhận tờ khai đăng khai thác, sử dụng
nước dưới đất theo Mẫu 13, Mẫu 14 phụ lục I Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
h) Tên mẫu đơn, tờ khai:
- Tờ khai đăng công trình khai thác nước dưới đất (đối với trường hợp
khai thác nước cho các mục đích với quy mô không vượt quá 10 m
3
/ngày đêm,
trừ hộ gia đình khai thác nước dưới đất để sử dụng cho sinh hoạt của mình) theo
Mẫu 13 phụ lục I kèm theo Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
- Tờ khai đăng công trình khai thác nước dưới đất (đối với trường hợp
sử dụng nước dưới đất tự chảy trong moong khai thác khoáng sản để tuyển
quặng, bơm hút nước để tháo khô mỏ) theo Mẫu 14 phụ lục I kèm theo Nghị
định số 54/2024/NĐ-CP.
i) Phí thẩm định: Không quy định
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định
việc hành nghề khoan nước dưới đất, khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.
237
Mẫu 13
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
TỜ KHAI
ĐĂNG KÝ CÔNG TRÌNH KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT
(Đi vi trưng hp khai thác nưc cho các mc đích vi quy mô
không vưt quá 10 m
3
/ngày đêm, tr h gia đình khai thác nưc i đt
đ s dng cho sinh hot ca mình)
______________
A - PHẦN DÀNH CHO TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ
1. Thông tin về tổ chức/cá nhân đăng ký:
1.1. Tên tổ chức/cá nhân (tên, đa chỉ tr sở cnh, lĩnh vc hoạt đng theo
Giy chng nhn đăng ký kinh doanh hoc Quyết đnh thành lp đi vi t chc; h tên,
số định danh nhân, i cp, ngày cp, địa chỉ nơi t đối với cá nhân): ..........
1.2. Số điện thoại, email liên hệ (nếu có): .................................................
2. Thông tin về công trình khai thác:
Thông tin về công trình khai thác được tổng hợp theo bảng dưới đây:
TT
Tên công
trình/
số hiệu
giếng
Vị trí
(xã/
huyện/
tỉnh)
Tọa độ
(X,Y)
theo hệ
tọa độ
VN2000,
kinh
tuyến
trục,
múi
chiếu 3°
Chiều
sâu
giếng
(m)
Lượng
nước
khai
thác
(m
3
/ngày
đêm)
Mục
đích
khai
thác
nước
(ghi rõ
từng
mc đích
khai thác)
Tầng
chứa
nước
khai
thác
Chế
độ
khai
thác
nước
(1)
I
Tên công
trình th1
1
Số hiệu
giếng
2
Số hiệu
giếng
Tổng lượng nước khai thác của công trình thứ 1 (bao gồm tổng lượng nước của tất cả
các giếng tại công trình khai thác):……………………. (m
3
/ngày đêm)
238
II
Tên công
trình th2
1
Số hiệu giếng
2
Số hiệu giếng
Tổng lượng nước khai thác của công trình thứ 2 (bao gồm tổng lượng nước của tất cả
các giếng tại công trình khai thác):……………………. (m
3
/ngày đêm)
3. Cam kết của tổ chức, cá nhân đăng ký:
- (Tên tổ chức/cá nhân đăng ký) cam đoan các nội dung, thông tin trong Tờ
khai này là đúng sự thật và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
- (Tên tổ chức/cá nhân đăng ký) cam kết chấp hành đúng, đầy đủ các nghĩa
vụ quy định tại khoản 2 Điều 42 của Luật Tài nguyên nước quy định của
pháp luật có liên quan.
Đề nghị Ủy ban nhân dân huyện (nơi xây dng công trình) xem xét, xác
nhận việc đăng ký khai thác nước dưới đất cho (tổ chức/cá nhân đăng ký).
...., ngày .... tháng ..... năm ...
Tổ chức/cá nhân đăng ký
, ghi rõ họ tên (đng dấu nếu c)
B - PHẦN XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN QUẢN
(Xác nhận, ký, đng dấu)
____________________
Cơ quan đăng ký khai thác nước dưới đất xác nhận các nội dung sau:
1. Tính xác thực về tư cách pháp nhân của tổ chức/cá nhân xin đăng ký.
2. Vị trí công trình, lưu lượng khai thác và mục đích sử dụng nước.
3. Quy định trường hợp không còn sử dụng công trình khai thác nước dưới đất thì
thông báo trực tiếp trả tờ khai cho quan tiếp nhận quản lý; thực hiện việc trám,
lấp giếng theo quy định khi không còn sử dụng công trình khai thác ớc dưới đất;
thông báo ngay cho quan quản khi sự cố nghiêm trọng xảy ra trong quá trình
khai thác nước dưới đất tại công trình đăng ký.
________________
Hướng dẫn đăng : (1) Ghi chế độ số giờ khai thác nước trung bình trong
ngày, số ngày lấy nước trung bình/năm.
239
Mẫu 14
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
TỜ KHAI
ĐĂNG KÝ CÔNG TRÌNH KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT
(Đối với trường hợp sử dụng nước dưới đất t chảy trong moong
khai thác khoáng sản để tuyển quặng, bơm hút nước để tháo khô mỏ)
___________
A - PHẦN DÀNH CHO TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ
1. Thông tin về tổ chức/cá nhân đăng ký:
1.1. n tổ chức/cá nhân (tên, địa chỉ trsở chính, nh vc hoạt đng theo
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết đnh thành lp đối với tchức; h
tên, sđnh danh nn, i cấp, ny cấp, đa chỉ i trú đối với nhân):
...........
1.2. Số điện thoại, địa chỉ email liên hệ (nếu có) liên hệ:..............................
2. Thông tin về công trình:
2.1. Tên công trình/dự án: ..............................................................................
2.2. Vị trí công trình:…………………………………………..…………(1)
2.3. Kích thước moong khai thác: ..................................................................
2.4. Mục đích sử dụng nước (để tuyển quặng hay bơm hút nước để tháo khô
mỏ):.......
2.5. Lượng nước bơm hút đtuyển quặng/ to khô m:..............(m
3
/ngày đêm)
2.6. Chế độ bơm hút để tuyển quặng/ tháo khô mỏ:.................................. (2)
2.7. Thời gian đăng ký:...............................................................................(3)
3. Cam kết của tổ chức, cá nhân đăng ký:
- (Tên tổ chức/cá nhân đăng ký) cam đoan các nội dung, thông tin trong Tờ
khai này là đúng sự thật và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
- (Tên t chc/ nhân đăng ký) cam kết chấp hành đúng, đầy đủ c nghĩa vụ
quy định ti khoản 2 Điều 42 của Luật i nguyên c quy đnh của pháp luật
có liên quan.
Đề nghị Ủy ban nhân dân cấp huyện (nơi xây dng công trình) xem xét,
xác nhận việc đăng ký khai thác nước dưới đất cho (tổ chức/cá nhân đăng ký).
...., ngày..... tháng..... năm .....
Tổ chức/cá nhân đăng ký
, ghi rõ họ tên (đng dấu nếu c)
B - PHẦN XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN QUẢN
(Xác nhận, ký, đng dấu)
240
______________________________
Cơ quan đăng ký khai thác nước dưới đất xác nhận các nội dung sau:
1. Tính xác thực về tư cách pháp nhân của tổ chức/cá nhân xin đăng ký.
2. Vị trí, tên công trình/dự án.
3. Quy định trường hợp không còn sử dụng công trình khai thác nước dưới đất thì
thông báo trả Tờ khai cho quan quản hoặc thông báo trực tiếp; thực hiện việc
trám, lấp giếng theo quy định khi không còn sử dụng công trình khai thác nước dưới
đất; thông báo ngay cho quan quản khi sự cố nghiêm trọng xảy ra trong quá
trình khai thác nước dưới đất tại công trình đăng ký.
_______________
Hướng dẫn đăng ký:
(1) Ghi tên địa danh (thôn/ấp, xã, huyện, tỉnh/thành phố) nơi xây dựng công
trình; tọa độ vị trí lắp đặt bơm hút nước tại moong (theo hệ tọa độ VN2000, kinh tuyến
trục, múi chiếu 3° (nếu có)).
(2) Ghi chế độ số gikhai thác ớc trung bình trong ngày, số ngày lấy nước
trung bình/năm.
(3) Ghi rõ số năm đăng ký khai thác nước.
241
2. Lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân tổ chức, nhân (đối với
trường hợp cơ quan tổ chức lấy ý kiến là Ủy ban nhân dân cấp huyện)
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nộp hồ sơ:
Tổ chức, nhân đầu dự án gửi văn bản lấy ý kiến km theo tài liệu,
nội dung thông tin (theo khoản 3 Điều 3 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP) đến Ủy
ban nhân dân cấp huyện và Phòng Tài nguyên và Môi trường.
- Bước 2: Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ
Ủy ban nhân dân cấp huyện trách nhiệm kiểm tra, xem xét tính đầy đủ
của tài liệu, nội dung thông tin cung cấp để tổ chức lấy ý kiến; hướng dẫn bổ
sung các số liệu, báo cáo, thông tin về dự án (nếu cần thiết).
- Bước 3: Thc hiện lấy ý kiến và gửi văn bản trả lời
+ Phòng Tài nguyên Môi trường có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân
cấp huyện tổ chức các buổi làm việc, cuộc họp, đối thoại trực tiếp hoặc lấy ý
kiến bằng văn bản với các quan, tổ chức, nhân liên quan để cho ý kiến
về công trình dự kiến xây dựng.
nhân đầu tư dự án trách nhiệm cung cấp bổ sung các số liệu, báo
cáo, thông tin về dán nếu yêu cầu trực tiếp báo cáo, thuyết minh, giải
trình tại các cuộc họp lấy ý kiến để làm rõ các vấn đề liên quan đến dự án.
+ Phòng Tài nguyên i trường tổng hợp ý kiến trình Ủy ban nhân
dân cấp huyện để gửi cho tổ chức, cá nhân đầu tư dự án.
+ Ủy ban nhân dân cấp huyện gửi văn bản tổng hợp các ý kiến góp ý cho
tổ chức, cá nhân đầu tư dự án.
Tổ chức, cá nhân đầu tư dự án có trách nhiệm tổng hợp, tiếp thu, giải trình
các ý kiến góp ý. Hồ lấy ý kiến văn bản tổng hợp tiếp thu, giải trình được
gửi km theo hồ sơ đề nghị cấp phép khai thác tài nguyên nước.
b) Cách thức thực hiện
- Nộp hồ sơ: Tổ chức, nhân đầu dự án gửi văn bản lấy ý kiến km
theo tài liệu, nội dung thông tin để lấy ý kiến đến Ủy ban nhân dân cấp huyện và
Phòng Tài nguyên và Môi trường.
- Trả kết quả: Ủy ban nhân dân cấp huyện gửi văn bản tổng hợp các ý
kiến góp ý cho tổ chức, cá nhân đầu tư dự án.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định
d) Thời hạn giải quyết: 42 ngày
đ) Đối ợng thực hiện thtục nh chính: Tổ chức, cá nhân đầu tư dự án
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
242
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân huyện.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng Tài nguyên và Môi trường.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Kết quả của thủ tục Văn bản
tổng hợp các ý kiến góp ý
h) Kinh phí tổ chức ly ý kiến: Tổ chức, cá nhân đầu tư dự án chi trả
i) Tên mẫu đơn, tờ khai: Không quy định
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ
quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, khai, đăng ký, cấp phép, dịch
vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 997/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính thay thế và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×