• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 981/QĐ-UBND Ninh Bình 2024 công bố TTHC mới, bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp của Sở NNPTNT, UBND huyện

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 08/11/2024 16:24 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 981/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Quang Thìn
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 981/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 981/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 981/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Phụ lục I
DANH MỤC TH TỤCNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂNNG THÔN, UBND CP HUYN TRÊN ĐỊA BÀN TNH NINH BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày / 11/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
I. TH TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Đa điểm
thực hin
Phí,
lệ p
(nếu có)
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pp lý
Dịch
vụ
công
trực tuyến
Ghi
chú
Tn
trình
Một
phần
I
nh
vực Lâm nghiệp
1
Thanh rừng trồng
thuộc thẩm quyền quyết
định của địa phương
(1.012921.H42)
30 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
.
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
Không x
Nghị định số
140/2024/NĐ-CP
ngày 25/10/2024 của
Chính phủ quy định
thanh lý rừng trồng.
x
2
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
TT n th tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thực
hin qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi
chú
Tn
trình
Một
phần
I nh vực Lâm nghiệp
1
Lập biên bản kiểm tra
hiện trường xác định
nguyên nhân, mức độ
thiệt hại rừng trồng
(1.012922.H42)
05 ngày m việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
Bộ phận
Một cửa
ca UBND
cp huyện
Không x
Nghị định số
140/2024/NĐ-CP
ngày 25/10/2024
của Chính phủ quy
định thanh rừng
trồng.
x
3
Phụ lục II
DANH MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH BỊI BỎ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIP VÀ PHÁT TRIỂN NG THÔN
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày / 11 /2024 của Ch tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
TH TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
TT số TTHC n TTHC
Tên VB QPPL quy định bãi bỏ thủ
tụcnh chính
Ghi c
I
nh
vực
Lâm nghiệp
1 1.000065.H42
Chuyển loại rừng đối với khu
rừng do Ủy ban nhân n cấp
tỉnh quyết định thành lập
Nghị định số 91/2024/-
CP ngày
18/7/2024 sửa đổi, bsung một số
điều của Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018
của Chính phủ quy định chi tiết thi
nh Luật Lâm nghiệp
Ngày 30/10/2024, Bộ Nông nghiệp và Phát
trin nông thôn ban hành Quyết định số
3703/QĐ-BNN-LN về việc công bố thủ tục
nh chính nội bộ giữa các quan hành
chính nhà nước lĩnh vực lâm nghiệp và
kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Nông nghiệp Phát triển nông
thôn.
Danh mục TTHC này được ban hành tại
Quyết định số 291/QĐ-
UBND ngày
05/4/2024 của UBND tỉnh về việc công b
chuẩn hóa Danh mục thủ tục nh chính
thuộc thẩm quyền giải quyết của SNông
nghiệp và Phát triển ng thôn, UBND cấp
huyện, UBND cấptrên địa n tỉnh Ninh
Bình.
NỘI DUNG CỤ THỂ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI
LĨNH VCM NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
S NÔNG NGHIP VÀ PT TRIỂN NÔNG THÔN, UBND CẤP HUYỆN
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Tên thủ tục: Thanh rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của địa
phương
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Bước 1: Nộp, tiếp nhận hồ sơ
Tổ chức gửi 01 bộ hồ trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính hoặc qua môi
trường điện tử đến Trung tâm Phc v hành chính ng tnh Ninh Bình (B phn
Tiếp nhn và Tr kết qu S Nông nghip và Phát triển nông thôn), đa chỉ: đường
Nguyn Bặc, phường Ninh Khánh, thành ph Ninh Bình, tnh Ninh Bình.
Cơ quan quản lý chuyên ngành về lâm nghiệp tại địa phương do Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tnh giao nhiệm vụ (sau đây gọi tắt là cơ quan tiếp nhận h sơ):
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: trong thời gian 01 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ kiểm tra thành phần hồ sơ và trả lời ngay
về tính đầy đủ, hợp l của thành phần hồ sơ cho tổ chức.
- Trường hp nộp hồ qua dịch vụ bưu chính: trong thời gian 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ xem xét tính đầy đủ, hp
lệ của thành phần hồ sơ; trường hợp hồ chưa đầy đ, hợp lệ theo quy định pháp
luật, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông báo bằng văn bản cho tổ chức và nêu rõ lý do.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường điện tử thực hiện theo quy định tại
Nghị định s 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 m 2020 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử: trong thời hạn không quá 01 ngày
làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ xem xét tính đầy
đủ, hợp lệ của thành phần hsơ; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ theo quy đnh
pháp luật, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông báo cho tổ chức và nêu rõ lý do.
b) Bước 2: Kiểm tra, xác minh tổng hợp trình quan thẩm quyền quyết
định thanh rừng trồng thuộc phạm vi quản của địa phương (sau đây gọi tắt
Cơ quan có thẩm quyền quyết định thanh lý rừng trồng)
Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hđầy đủ, hợp lệ, cơ quan
tiếp nhận hồ thực hiện c nhiệm v sau trình cơ quan thẩm quyền quyết
định thanh lý rừng trồng theo Mu s 08 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 của Cnh phquy định thanh rừng trồng.
Trường hợp rừng trồng không đủ điều kiện thanh lý, cơ quan thẩm quyền quyết
định thanh lý rừng trồng trả lời bằng văn bn cho tổ chức biết và nêu rõ lý do:
2
b1) Trình quan thẩm quyền quyết định thanh rừng trồng thành lập
Hội đồng thẩm định thanhrừng trồng. Thành phần Hội đồng gồm: Chủ tịch Hội
đồng lãnh đạo cơ quan tiếp nhận hồ sơ; thành viên Hội đồng gồm: đại diện
quan quản lý cấp trên của tổ chức rừng trồng đề nghị thanh lý (nếu có), quan
tài chính; chuyên gia, nhà khoa học (nếu có) và đại diện cácquan liên quan khác
(nếu có). Hội đồng thẩm định hoạt động theo chế độ kiêm nhiệm và giải thể sau khi
hoàn thành nhiệm vụ. Hội đồng thẩm đnh thanh lý rừng trồng thực hiện các nội
dung sau:
Trong trường hp cn thiết, Ch tch Hội đng thẩm định thanh lý rng trng
t chc c minh, kim tra hin trường. Thành phn tham gia gồm: đại din Hi
đồng thẩm định;quan quản nhà c v lâm nghiệp nơi có din tích rừng đề
ngh thanh lý; y ban nhân dân cấp xã nơi rừng đ ngh thanh lý; t chc có rng
trồng đề ngh thanh lý rừng; các cơ quan liên quan khác (nếu có). Kết qu xác minh,
kim tra hiện trường đưc lp thành biên bn theo Mu s 05 ti Ph lc ban hành
kèm theo Ngh định số 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 của Chính phquy định
thanh rng trồng;
T chc hp Hội đng thẩm định: căn c ch tiêu nghim thu sau khi trng
rừng (đối vi rng trồng trong giai đoạn đầu tư) hoặc tiêu chun quc gia v rng
trồng (đối vi rng trồng sau giai đoạn đầu ), Hội đng thẩm định hp, xem xét
h và các nội dung trong phương án thanh rng trồng. Trước khi hp Hội đng,
các thành viên Hội đồng gi ý kiến bằng n bản có xác nhn của đơn vị i thành
viên Hội đồng công c. Kết qu hp Hội đồng đưc lp thành biên bn theo Mu s
06 ti Ph lc ban nh kèm theo Ngh định số 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024
của Chính phủ quy định thanhrừng trồng.
b2) Sau khi nhận được biên bn hp ca Hội đng thm định, quan tiếp
nhn h lập báo cáo kết qu thẩm đnh thanh rng trng theo Mu s 07 ti
Ph lc ban hành kèm theo Ngh định số 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 của
Chính phủ quy định thanh lý rừng trồng trình quan có thm quyn quyết đnh
thanh lý rng trng.
c) Bước 3: Quyết định phê duyệt
quan thẩm quyền quyết định thanh lý rừng trồng thuộc phạm vi qun
của địa phương do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quy định theo Mẫu số 08 tại Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị định số 140/2024/NĐ-CP ny 25/10/2024 của Chính phủ
quy định thanh rừng trồng.
1.2. Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Qua môi trưng điện tử.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ, gồm:
(i) Trường hp Thanh lý rng trồng trong giai đoạn đầu tư
3
* H do t chức rừng trồng đề nghị thanh rừng trồng nộp:
- n bản đề ngh thanh rng trng theo Mu s 03 ti Ph lc ban nh
kèm theo Ngh định số 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 của Chính phquy định
thanh rng trồng;
- Phương án thanh rng trng theo Mu s 04 ti Ph lc ban hành kèm
theo Ngh định số 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 của Cnh phủ quy định thanh
rừng trồng;
- Biên bn kim tra hiện trường, xác đnh nguyên nhân, thit hi rng trng
theo Mu s 02 ti Ph lc ban hành m theo Ngh định số 140/2024/NĐ-CP ngày
25/10/2024 của Chính phủ quy định thanh lý rừng trồng. Trường hp biên bn kim
tra hiện trường được lập theo quy định ca pháp luật trưc ngày Ngh định này
hiu lc, t chc rng trồng đ ngh thanh được s dng biên bản đó đ thc
hin th tc thanh lý rng trng;
- Bn sao h thiết kế, d toán trng rng;
- Bn sao quyết đnh phê duyt (d án, đề tài…) của quan nhà nước
thm quyn;
- Bn sao biên bn nghim thu khối lượng hàng năm;
- Bản sao báo cáo tài chính hàng năm;
- Các tài liu liên quan khác (nếu có).
* H do cơ quan tiếp nhận hồ trình quan thẩm quyền quyết định
thanh rừng trồng:
- Biên bn xác minh, kiểm tra hiện trường,c định mức độ thiệt hại rừng theo
Mẫu số 05 tại Ph lục ban hành m theo Nghị định s 140/2024/-CP ngày
25/10/2024 của Chính phủ quy định thanh rừng trồng (trong trường hp Hội đng
thẩm định có t chc xác minh, kim tra hiện trường);
- Biên bản họp Hội đồng thẩm định thanh lý rừng trồng theo Mu số 06 tại Ph
lục ban hành m theo Nghđịnh s140/2024/NĐ-CP ny 25/10/2024 của Chính ph
quy định thanh rừng trồng;
- Báo cáo kết quthẩm định thanh lý rừng trồng theo Mẫu số 07 tại Phụ lục ban
nh kèm theo Nghđịnh số 140/2024/NĐ-CP ny 25/10/2024 của Chính phủ quy
định thanh lý rừng trồng;
- Dự thảo quyết định thanh lý rừng trng theo Mẫu số 08 tại Phụ lục ban nh
m theo Ngh định s140/2024/-CP ngày 25/10/2024 của Chính phủ quy định
thanh rng trồng;
- n bản đề ngh thanh rng trng theo Mu s 03 ti Ph lc ban nh
kèm theo Ngh định số 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 của Chính phquy định
thanh rng trồng;
4
- Phương án thanh rng trng theo Mu s 04 ti Ph lc ban hành kèm
theo Ngh định số 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 của Cnh phủ quy định thanh
rừng trồng;
- Biên bn kim tra hiện trường, xác đnh nguyên nhân, thit hi rng trng
theo Mu s 02 ti Ph lc ban hành m theo Ngh định số 140/2024/NĐ-CP ngày
25/10/2024 của Chính phủ quy định thanh lý rừng trồng. Trường hp biên bn kim
tra hiện trường được lập theo quy định ca pháp luật trưc ngày Ngh định này
hiu lc, t chc rng trồng đ ngh thanh được s dng biên bản đó đ thc
hin th tc thanh lý rng trng;
- Bn sao h thiết kế, d toán trng rng;
- Bn sao quyết đnh phê duyt (d án, đề tài…) của quan nhà nước
thm quyn;
- Bn sao biên bn nghim thu khối lượng hàng năm;
- Bản sao báo cáo tài chính hàng năm;
- Các tài liu liên quan khác (nếu có).
(ii) Trường hp thanh lý rừng trồng sau giai đoạn đầu tư
* H do tổ chc rừng trồng đề nghị thanh rừng trng nộp:
- n bản đề ngh thanh rng trng theo Mu s 03 ti Ph lc ban nh
kèm theo Ngh định số 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 của Chính phquy định
thanh rng trồng;
- Phương án thanh rng trng theo Mu s 04 ti Ph lc ban hành kèm
theo Ngh định số 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 của Cnh phủ quy định thanh
rừng trồng;
- Biên bn kim tra hiện trường, xác đnh nguyên nhân, thit hi rng trng
theo Mu s 02 ti Ph lc ban hành m theo Ngh định số 140/2024/NĐ-CP ngày
25/10/2024 của Chính phủ quy định thanh lý rừng trồng. Trường hp biên bn kim
tra hiện trường được lập theo quy định ca pháp luật trưc ngày Ngh định này
hiu lc, t chc rng trồng đ ngh thanh được s dng biên bản đó đ thc
hin th tc thanh lý rng trng;
- Bn sao h thiết kế, d toán trng rng;
- Bn sao quyết đnh phê duyt (d án, đề tài…) của quan nhà nước
thm quyn;
- Bản sao báo cáo quyết toán dán hoàn thành;
- c i liệu liên quan khác (nếu có).
* H do cơ quan tiếp nhận hồ trình quan thẩm quyền quyết định
thanh rừng trồng:
5
- Biên bn xác minh, kiểm tra hiện trường,c định mức độ thiệt hại rừng theo
Mẫu số 05 tại Ph lục ban hành m theo Nghị định s 140/2024/NĐ-CP ngày
25/10/2024 của Chính phủ quy định thanh rừng trồng (trong trường hp Hội đng
thẩm định có t chc xác minh, kim tra hiện trường);
- Biên bản họp Hội đồng thẩm định thanh lý rừng trồng theo Mu số 06 tại Ph
lục ban hành m theo Nghđịnh s140/2024/NĐ-CP ny 25/10/2024 của Chính ph
quy định thanh rừng trồng;
- Báo cáo kết quthẩm định thanh lý rừng trồng theo Mẫu số 07 tại Phụ lục ban
nh kèm theo Nghđịnh số 140/2024/NĐ-CP ny 25/10/2024 của Chính phủ quy
định thanh lý rừng trồng;
- Dự thảo quyết định thanh lý rừng trng theo Mẫu số 08 tại Phụ lục ban nh
m theo Ngh định s140/2024/-CP ngày 25/10/2024 của Chính phủ quy định
thanh rng trồng;
- n bản đề ngh thanh rng trng theo Mu s 03 ti Ph lc ban nh
kèm theo Ngh định số 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 của Chính phquy định
thanh rng trồng;
- Phương án thanh rng trng theo Mu s 04 ti Ph lc ban hành kèm
theo Ngh định số 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 của Cnh phủ quy định thanh
rừng trồng;
- Biên bn kim tra hiện trường, xác đnh nguyên nhân, thit hi rng trng
theo Mu s 02 ti Ph lc ban hành m theo Ngh định số 140/2024/NĐ-CP ngày
25/10/2024 của Chính phủ quy định thanh lý rừng trồng. Trường hp biên bn kim
tra hiện trường được lập theo quy định ca pháp luật trưc ngày Ngh định này
hiu lc, t chc rng trồng đ ngh thanh được s dng biên bản đó đ thc
hin th tc thanh lý rng trng;
- Bn sao h thiết kế, d toán trng rng;
- Bn sao quyết đnh phê duyt (d án, đề tài…) của quan nhà nước
thm quyn;
- Bản sao báo cáo quyết toán dán hoàn thành;
- c i liệu liên quan khác (nếu có).
(iii) Trường hợp thanh lý rừng trng xảy ra trước ngày Nghị định số
140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 ca Chính phủ quy định thanh rừng trồng
- Biên bn xác minh, kiểm tra hiện trường,c định mức độ thiệt hại rừng theo
Mẫu số 05 tại Ph lục ban hành m theo Nghị định s 140/2024/NĐ-CP ngày
25/10/2024 của Chính phủ quy định thanh rừng trồng (trong trường hp Hội đng
thẩm định có t chc xác minh, kim tra hiện trường);
- Biên bản họp Hội đồng thẩm định thanh lý rừng trồng theo Mu số 06 tại Ph
lục ban hành m theo Nghđịnh s140/2024/NĐ-CP ny 25/10/2024 của Chính ph
quy định thanh rừng trồng;
6
- Báo cáo kết quthẩm định thanh lý rừng trồng theo Mẫu số 07 tại Phụ lục ban
nh kèm theo Nghđịnh số 140/2024/NĐ-CP ny 25/10/2024 của Chính phủ quy
định thanh lý rừng trồng;
- Dự thảo quyết định thanh lý rừng trng theo Mẫu số 08 tại Phụ lục ban nh
m theo Ngh định s140/2024/-CP ngày 25/10/2024 của Chính phủ quy định
thanh rng trồng;
- Tờ tnh đnghị thanh lý rng trồng kng thành rng;
- Bản sao h thiết kế, dự toán trồng rng;
- Bản sao quyết định phê duyệt dự án;
- Biên bản xác minh hiện trường có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp huyện
nơi rừng trồng không thành rng;
- Phương án thanh rừng trồng.
1.4. Thời hạn giải quyết: 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức
1.6. quan giải quyết thủ tục hành chính:
quan thẩm quyền quyết định thanh lý rừng trồng thuộc phạm vi qun
của địa phương do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quy định.
1.7. Kết quả thực hin thủ tục hành chính: Quyết định thanh lý rừng trồng
của quan có thẩm quyền quyết định thanh lý rừng trồng thuộc phạm vi quản
của địa phương do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quy định theo mẫu số 08 m theo
Nghđịnh s140/2024/-CP ngày 25/10/2024 của Cnh phquy định thanh rừng
trồng.
1.8. Phí, lệ phí (nếu ): không
1.9. Tên mu đơn, mẫu tờ khai: không
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Điều 4, điểm a khoản 1 Điều 7, khoản 1, 3 Điều 8, Điu 9, Điều 10 Nghị định
số 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 của Chính phquy định thanhrừng trồng.
7
Mẫu số 02
CƠ QUAN CHUYÊN MÔN CẤP
HUYỆN
__________
Số: …/….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
...., ngày.... tháng....m.....
BIÊN BẢN
Kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, thiệt hại rừng trồng
Chủ rừng/Chủ đu tư dự án: …….
________________
n cứ Nghị định số /2024/NĐ-CP ngày … tháng năm 2024 của Chính
ph quy định về thanh lý rừng trồng;
n cứ văn bản s….ngày …. tháng …. năm …. của tổ chức….(Tên tổ chức
rừng trồng bị thiệt hại) đề nghị kim tra tra hiện trường xác định, nguyên nhân,
thiệt hại rừng trồng do (ghi nguyên nhân……….) gây ra;
m nay, ngày tháng …. năm …. tại: địa ch rừng….thôn…
xã/phưng/th trấn ….huyện….. tỉnh…..
Chúng tôi gm:
I. THÀNH PHẦN
1. quan chuyên môn cp huyện…..……..……..
2. Ủy ban nhân dân xã/phưng/ th trn……..……..
3. Đơn v ch rng/Ch đầu tư d án……..……..
4. quan chuyên môn xác định nguyên nhân (phòng chng thiên tai/cơ quan thực
hiện nhiệm vụ bảo vệ thực vật).
5. quan/đơn vị khác có liên quan (nếu có)
II. NỘI DUNG
Biên bản kiểm tra hiện trường gồm các nội dung chính sau:
- Xác định rừng thiệt hại: (Xác định địa điểm rừng bị thiệt hại (lô, khoảnh, tiểu khu);
loi rừng trồng; c định diện tích, loài cây trồng, năm trồng, mật độ trồng, mật độ
tại thời điểm xác minh, tình hình sinh trưởng);
- Xác định nguyên nhân bị thiệt hại và thời điểm xảy ra thiệt hại: (Xác định rõ các
ngun nhân và thời gian xảy ra thiệt hại);
III. KẾT LUẬN, ĐỀ XUẤT KIẾN NGH
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
8
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
Biên bản gồm…. trang; được lập thành … bản, đã được các thành viên tham gia
nhất trí, không có ý kiến khác và kết thúc công tác kiểm tra hiện trường vào hồi
….. gi…. phút ngày … tháng …. năm ….
THÀNH PH
N ĐOÀN KI
M TRA HI
N T
NG
(Ghi đ
y đ
h
và tên, ch
ký, ch
c v
, quan)
9
Mẫu số 03
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
THANH LÝ RỪNG TRỒNG
___________
Số:…./…
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
...., ngày.... tháng....m....
V/v đề nghị thanh lý rừng trồng
nh gửi: ………………….
c căn cứ pháp lý:
n cứ Nghị định số: .../2024/NĐ-CP ngày … tháng … năm 2024 của Chính phủ
quy định về thanh lý rừng trng;
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Tổ chức……. (Tên tổ chức có rừng trồng đề nghị thanh lý) đề nghị thanh lý
rừng trồng với các nội dung chính sau:
1. Thông tin chung khu rừng đề nghị thanh lý
- Loại rừng:……………………………………………………………
- Diện tích rừng trồng, loài cây trồng cần được thanh lý:…………………
- Địa điểm rừng trồng thanh lý (lô, khoảnh, tiểu khu):……………………..
- Thi gian đầu tư (năm trồng, năm kết thúc theo quyết định phê duyệt dự
án/phương án):…………………………………………………………………
- Nguồn vốn đầu tư:………………………………………………………..
- Giá trị đầu tư: ……………………………………………………………
2. Nguyên nhân đề nghị thanh lý
(Ghi rõ thời điểm xảy ra thiệt hại theo nguyên nhân cụ thể quy định tại Điều 4
Nghị định số: …../2024/NĐ-CP ngày tháng m 2024 của Chính phquy
định về thanh lý rừng trồng).
3. Rng trồng đnghị thanh lý, ước tính thiệt hại
- Địa điểm và diện tích đề nghị thanh lý thiệt hại (lô, khoảnh, tiểu khu, diện tích):
…………………………………………………………………………
- Ước tính mức độ thiệt hại: ……………………………………………….
- Giá trị thiệt hại: ………………………………..………………………
4. Nội dung đề nghị thanh lý
10
- Xác định diện tích rừng trồng b thiệt hại đề nghthanh lý (lô, khoảnh, tiểu
khu):……………………………………………………………………….
- Xác định giá trị thiệt hại:………………………………………………
- nh thức thanh lý: ……………………………………………………
5. Chi phí thực hiện thanh lý và quản lý sử dụng tiền thu được từ thanh lý
rừng (nếu có)
a) Dự toán chi phí thanh lý:……………………………………………..
b) Ước tính số tiền thu được từ bán lâm sản thu được từ thanh lý rừng trồng (nếu
): …………………………………………………………………..
c) Quản lý sử dụng số tiền thu được từ thanh lý: ……….………………
(Căn cứ tình hình thực tế, tổ chức có rừng trồng đề nghị thanh lý đề xuất các nội
dung trên phù hợp với Điều 12 Nghị định số: …../2024/NĐ-CP ngày … tháng …
m 2024 của Chính phủ quy định về thanh lý rừng trồng)
6. Đxuất kế hoạch phục hồi rừng sau thanh lý
7. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
8. Hồ sơ kèm theo
(Liệt kê các tài liệu theo quy định tại Điều 9 Nghị định này)
Tổ chức…. trình thanh lý rừng trồng kính đề nghị …… .
Nơi nhận
:
- Như trên;
- Cơ quan tài chính;
- ...........;
-
Lưu: ....
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
THANH LÝ RỪNG TRỒNG
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
11
Mẫu số 04
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
THANH LÝ RỪNG TRỒNG
____________
Số: …/….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
...., ngày.... tháng....m....
PHƯƠNG ÁN THANH LÝ RỪNG TRỒNG
Chủ rừng/Chủ đu tư dự án: ….
______________
nh gửi: ………….…….
c căn cứ pháp lý:
n cứ Nghị định số: …../2024/NĐ-CP ngày … tháng … năm 2024 của Chính ph
quy định về thanh lý rừng trồng;
………………………………………………………………………..
Tổ chức (Tên quan/đơn vịrừng trồng đề nghị thanh lý) trình phương án
thanh lý rừng trồng các nội dung chính sau:
I. TNG TIN CHUNG V KHU RNG TRNG Đ NGH THANH LÝ
1. Tên khu rừng trồng đề nghị thanh lý (lô, khoảnh, tiểu khu): …………..
2. Địa điểm rừng trồng thanh lý:…………………………………………..
3. Diện tích rừng trồng đề nghị thanh được xác định theo tiêu chuẩn quc gia
TCVN 13458: 2021 về phương pháp xác định diện tích rừng bị thiệt hại (có bản đồ
đính kèm):
4. Loại rừng:…………………………………………………………….
5. Loài cây trồng: ……………………………………………………….
6. Thời gian giai đoạn đầu tư (năm trồng, năm kết thúc):…………………..
7. Mật độ theo thiết kế: ………………………………………………
8. Số cây n lại trên diện tích đề nghị thanh lý: bình quân y/ha hoặc số cây/toàn
diện tích đề nghthanh lý (nếu có): …………………………………..
9. Giá trị đầu tư ban đầu: ………………………………………………..
10. Nguồn vốn đầu tư, thuộc chương trình/dự án …. ……………………
11. Mật độ hiện tại (đối với rừng trồng trong giai đoạn đầu tư) hoặc hiện trạng rừng
i với rừng trồng sau giai đoạn đầu tư): ………….……….………..
12. Khối lượng lâm sản hiện tại (nếu có): ……………………………
Mô tả phương pháp tính toán khối lượng, kèm theo các chỉ số đo đếm và tính toán,
biên bản xác minh.
II. NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN
12
1. Xác đnh rừng thiệt hại: (Xác định địa điểm rừng bị thiệt hại (lô, khoảnh, tiu
khu); loại rừng trồng; xác định diện tích, loài cây trồng, năm trng, mật đtrồng,
mật độ tại thời điểm c minh, tình hình sinh trưởng).
2. Xác định nguyên nhân bị thiệt hại và thời điểm xảy ra thiệt hại: ………..
3. Ước tính khối ợng, giá trị lâm sản bthiệt hại (nếu có): (Được tính toán theo
từng lô, nếu rng chưa trữ lượng thì tính toán kinh phí đã đầu (trồng, chăm
sóc, bảo vệ, vv...) theo snăm đầu . Đối với rừng đã trữ lượng thì tính toán
khối lượng bị thiệt hại, ước nh giá trị thiệt hại theo giá tại thời điểm xảy ra thiệt
hại).
4. Hình thức thanh lý:……………………………………………………..
5. Đề xuất chi pthực hiện thanh quản lý sử dụng tiền thu được từ thanh lý
rừng (nếu có):
a) Dự toán chi phí thực hiện thanh lý: …………………………………….
b) Ước tính số tiền thu được từ bán lâm sản thu được từ thanh rừng trồng (nếu
có): ……………………………………………………………………
c) Quản lý sử dụng số tiền thu được từ bán lâm sản thu được từ thanh lý rừng trồng
(nếu có): ………………………………………………………………
(Căn cứ tình nh thực tế, tổ chức đề nghị thanh đề xuất các nội dung trên phù
hợp với Điều 12 Nghị định này)
6. Đề xuất kế hoạch phục hồi lại rừng sau thanh lý (bao gồm cả giải pháp để giữ li
những cây còn khả năng phục hồi được thống kê, kiểm đếm theo mục 8 phần I
phương án này).
7. Tổ chức thực hiện.
III. KIN NGHỊ ĐỀ XUẤT
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
Nơi nhận
:
- Như trên;
- ...........;
-
Lưu: ....
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
THANH LÝ RỪNG TRỒNG
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
13
Mẫu số 05
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
....., ngày... tháng....m....
BIÊN BẢN
c minh, kiểm tra hiện trường xác định thiệt hại rừng trồng
Chủ rừng/Chủ đu tư Dự án
______________
I. THÀNH PHẦN
(Theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 10 Nghị định số: …../2024/NĐ-CP ngày
tháng năm 2024 của Chính phủ quy định về thanh lý rừng trồng)
II. NỘI DUNG
Biên bản xác minh, kiểm tra hiện trường gồm các nội dung chính sau:
1. Xác định rừng thiệt hại: (Xác đnh địa điểm rừng trồng bị thiệt hại (lô, khoảnh,
tiểu khu); loại rừng trồng; c định diện tích, loài cây trồng, năm trồng, mật độ
trồng, mật độ tại thời điểm xác minh, tình hình sinh trưởng);
2. c định nguyên nhân bị thiệt hại và thời điểm xảy ra thiệt hại: (Xác định rõ các
ngun nhân và thời gian xảy ra thiệt hại).
3. Ước tính khối ợng, giá trị lâm sản bthiệt hại (nếu có): (Được tính toán theo
từng rừng, nếu rừng chưa có trữ ợng thì tính toán kinh phí đã đầu (trồng,
chăm sóc, bảo vệ…) theo số năm đầu đã thanh toán cho đối tượng trồng rng.
Đối với rừng trồng có trữ lượng thì tính toán khối lượng bị thiệt hại, giá trị thiệt hại
theo giá tại thời điểm xảy ra thiệt hại).
4. Ước tính giá trị lâm sản thu được nếu thực hiện thanh lý: ……………….
III. ĐỀ XUẤT CỦA ĐOÀN XÁC MINH, KIỂM TRA
1. Trường hợp rừng đ điều kiện thanh lý
a) Hình thức thanh lý:……………………………………………………….
b) Xác định chi p thực hin thanh lý s tin thu đưc t thanh lý (nếu có):…..
c) Nội dung chi phí thanh lý:…………………………………………
d) Ước tính số tiền thu được từ bán lâm sản thu được từ thanh rừng trồng (nếu
):………………………………………………………
đ) Đề xuất kế hoạch phc hồi rừng sau thanh lý:………………………..
e) Các nội dung khác có liên quan:
…………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………….
14
2. Trường hợp rừng có khả năng phục hồi (áp dụng các biên pháp lâm sinh để phục
hồi theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp)
a) …………………………………………………………………………….
b)………………………………………………………………………….
Biên bản gồm …. trang; được lập thành … bản và đã được các thành phần tham gia
nhất trí, không ý kiến khác kết thúc hi ….. gi…. phút ngày tháng ….
năm ….
THÀNH PH
N ĐOÀN XÁC MINH, KI
M TRA HI
N T
NG
(Ghi đầy đủ h và tên, ch ký, chc vụ, cơ quan)
15
Mẫu số 06
HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
______________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
..., ngày.... tháng.... năm....
BIÊN BẢN HỌP
Hội đồng thẩm định thanh lý rừng trồng
_____________
I. THÀNH PHẦN
(Theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 10 Nghị định số: …../2024/NĐ-CP ngày …
tháng năm 2024 của Chính phủ quy định về thanh lý rừng trồng)
II. NỘI DUNG HỌP THM ĐỊNH
Hội đồng họp thẩm định hồ sơ đề nghị thanh lý rừng trồng của Chủ rng/Ch đầu
tư dự án ……
III. KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH
1. Tính đầy đủ của hồ sơ:………………………………………………….
2. Đánh giá s cn thiết phi thanh lý rng trng, tính phù hp ca vic thanh lý
rng trng với các quy định hin hành của nhà nước:………………….
3. Đánh giá chi tiết, c th các ni dung của phương án thanh lý rừng trng ca ch
rng/ch đầu tư dự án vi các ni dung c thể:……………………
a) Thông tin v din tích rng trng thanh lý
- Tên chủ rừng/chủ đầu tư dự án có rừng trồng đề nghị thanh lý:………....
- n khu rừng trồng đề nghthanh lý:…………………………………..
- Địa điểm rừng trồng thanh lý:……………………………………………..
- Diện tích rừng trồng đề ngh thanh lý:……………………………………
- Loại rừng:………………………………………………………………
- Loài y trồng:……………………………………………………………
- Năm trồng:………………………………………………………………..
- Mật độ theo thiết kế:…………………………………………………...
- Mật độ hiện tại (đối với rừng trồng trong giai đoạn đầu tư):…………….
- Khối lượng lâm sản hiện tại:……………………………………..
- Giá trị đầu tư:…………………………………………………………..
- Nguồn vốn đầu tư, thuộc chương trình/dự án …..…………………….....
- ………………………………………………………………………….
b) Nguyên nhân thit hại và thời điểm xảy ra thiệt hại:…………………
16
c) Ước tính khối lượng, giá trị lâm sản bị thiệt hại (nếu có):…………….
d) Hình thức thanh lý:………………………………………………….
đ) Chi phí thực hiện thanh lý (nếu có):…………………………………….
e) Ước tính số tiền thu được t bán lâm sản thu được từ thanh lý rừng trồng (nếu
):……………………………………………………………………
g) Kế hoạch phục hồi lại rừng sau thanh lý:……………………
h) Tổ chức thực hiện:
(Thành viên Hội đồng thẩm định có ý kiến đánh giá cụ thể đối với các nội dung
theo phương án của chủ rừng và kết quả thẩm định)
i) Kết quả tổng hợp nội dung thẩm định thể hiện theo bảng sau:
TT
Nội dung
phương án
Đề xuất phương án
của chủ rừng
Ý kiến của
Hội đồng
thẩm định
IV. KẾT LUẬN
1. Nhận xét:……………………………………………………………….…
2. Kiến nghị:……………………………………………………………....
- Đối với cơ quan có thẩm quyền quyết định thanh lý rừng trồng:………….
- Đối với chủ rừng/chủ đầu tư dự án:……………………………….....…….
- Đối với các cơ quan khác (nếu có):…………………………………...……
Biên bản gồm …. trang; được lập thành … bản và đã được các thành phần tham
gia nhất trí, không có ý kiến khác và kết thúc hồi ….. giờ …. phút ngày … tháng
…. năm ….
THÀNH PHN HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
(Ghi đầy đủ h tên, ch ký, chc vụ, cơ quan)
17
Mẫu số 07
CƠ QUAN
THẨM ĐỊNH
_____________
Số:.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
..., ngày.... tháng.... năm.....
BÁO CÁO
Kết quả thẩm định thanh lý rừng trồng
______________
nh gửi: ………….(Cơ quan thẩm quyền phê duyệt)
n cứ Nghị định số: …../2024/NĐ-CP ngày … tháng … năm 2024 của Chính phủ
quy định về thanh lý rừng trồng;
n cứ Biên bn họp của Hội đồng thẩm định thanh lý rừng trồng ngày …..tháng
….năm ….đối với chủ rừng/chủ đầu tư dự án….
Sau khi thẩm định, (Tên cơ quan thẩm đnh) báo cáo kết quả thẩm định thanh lý
rừng trồng đối với chủ rừng/chủ đầu tư dự án…. như sau:
I. TÓM TẮT CÁC NỘI DUNG CHỦ YẾU
1. Tên chủ rừng/chủ đầu tư dự án rừng trồng đề nghị thanh : ………
2. Tên khu rừng trồng đề nghị thanh lý: …………………………………
3. Thông tin về diện tích rừng bị thiệt hại
- Địa điểm rừng trồng thanh lý: (có bản đồ đính kèm, trường hp đã có hồ sơ thì
không cần quy định bản đồ).
- Diện tích rừng trồng đề ngh thanh lý:…………………………………..
- Loại rừng:………………………………………………………………
- Loàiy trồng:………………………………………………………
- Năm trồng:………………………………………………………………..
- Mật độ theo thiết kế:…………………………………………………..
- Mật độ hiện tại (đối với rừng trồng trong giai đoạn đầu tư):……………
- Khối lượng lâm sản hiện tại:……………………………………
- Giá trị đầu tư:…………………………………………………………..
- Nguồn vốn đầu tư, thuộc chương trình/dự án …. ……………………….
- …………………………………………………………………………
4. Lý do đề nghị thanh lý (nêu rõ nguyên nhân thiệt hại và thời điểm xảy ra thiệt
hại):
II. Ý KIẾN THẨM ĐỊNH
18
1. Đánh giá sự cần thiết phải thanh lý rừng trồng, tính phù hợp của việc thanh lý
rừng trồng với các quy định hiện hành của Nhà nước:………………….
2. Đánh giá chi tiết, cụ thể các nội dung của Phương án thanh lý rừng trồng của
chủ rừng/ch đầu tư dự án:…………………………………………………
III. KẾT LUẬN
1. Nhận xét.
2. Kiến nghị:
- Đối với chủ rừng/chủ đầu tư dự án:…………………………………
- Đối với cơ quan có thẩm quyền quyết định thanh lý rừng trồng:………
- Đối với các cơ quan khác (nếu có):……………………………………..
Nơi nhận:
- Như trên;
- u:…
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THẨM ĐỊNH
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
19
Mẫu số 08
CƠ QUAN
QUYẾT ĐỊNH
THANH LÝ
_____________
Số:..../....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
..., ngày.... tháng.... năm ....
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thanh lý rừng trồng
______________
TÊN CƠ QUAN QUYT ĐỊNH
n cứ chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của...;
n cứ Nghị định số: …../2024/NĐ-CP ngày … tháng … năm 2024 ca Chính phủ
quy định về thanh lý rng trồng;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;
t đề nghị của ... tại Tờ trình số... ngày… tháng… năm... và hồ sơ kèm theo;
Theo đề nghị của (Tên cơ quan/đơn vị thẩm định) ti Báo cáo kết qu thẩm định số
…. ngày... tháng … năm …...
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thanh lý rừng trồng đối với diện tích rừng trồng bị thiệt hại do ………..
của chủ rừng/chủ đầu tư dự án với các nội dung chủ yếu sau:
1. Thông tin chung về rừng trồng được thanh lý
a) Tên khu rừng trồng đề ngh thanh lý: …………………………………
b) Địa điểm rừng trồng thanh lý: …………………………………………
c) Diện tích rừng trồng đề nghị thanh lý: …………………………………
d) Loại rừng: …………………………………………………………….
đ) Li cây trồng:…………………………………………………………
e) Năm trồng:…………………………………………………………….
g) Mật độ theo thiết kế:…………………………………………………..
h) Mật độ hiện tại (đi với rng trồng trong giai đoạn đu tư):………….
i) Gtrị đầu tư:………………………………………………………….
k) Nguồn vốn đầu tư, thuộc chương trình/d án:………………....…..
2. Hình thức thanh lý:…………………………………………………….
20
3. Các nội dung khác (nếu có): ..................................................................
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Đối với chủ rừng: (Trong đó nêu rõ trách nhiệm hoàn thiện trình cấp có thẩm
quyền phê duyệt để thực hiện phục hồi rng bằng các biện pháp kỹ thuật lâm sinh
sau thanh lý rừng)
2. Đối với các cơ quan liên quan:
Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan thi hành Quyết định./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các quan có liên quan;
-
Lưu:…
CƠ QUAN QUYẾT ĐNH
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
21
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
1. Tên thủ tục: Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức
độ thiệt hại rừng trồng
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Bước 1: Nộp, tiếp nhận hồ sơ
Trong thi hn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đợt thiên tai, dịch bệnh,
tổ chức gửi 01 bộ hsơ đến Bộ phận Một cửa của UBND cấp huyện.
quan kim lâm cấp huyện hoặc cơ quan chuyên môn cấp huyện được giao
(sau đây gọi là cơ quan chuyên môn cấp huyện):
b) Bước 2: Tổ chức kiểm tra hiện trường
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể tngày nhận được văn bản đề nghị,
quan chuyên môn cấp huyện tổ chức kiểm tra hiện trường để xác định nguyên nhân,
mức độ thiệt hại rừng trồng. Thành phần đoàn kiểm tra hiện trường gồm đại diện:
quan chuyên môn cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp nơi rừng bị thiệt hại;
chủ rừng hoặc chủ đầu dự án có rừng bị thiệt hại; cơ quan chuyên môn cấp huyện
xác định nguyên nhân (cơ quan phòng chống thiên tai đối vớic nguyên nhân: Do
thiên tai theo quy định của pháp luật về phòng chng thiên tai, gồm: bão, áp thấp
nhit đới, gió mạnh trên biển, lốc, t, mưa lớn, lũ, lũ quét, ngập lụt; sạt lở đất, sụt
n đất do mưa hoặc dòng chảy hoặc hạn n; nước dâng, xâm nhập mặn, nng
ng, hạn hán, cháy rừng do tự nhn, rét hại, mưa đá, ơng mù, sương muối, động
đất, sóng thn các loại thiên tai, sự cố, thảm họa khác hoặc quan thực hiện
nhiệm vụ bảo vệ thực vật đối với các nguyên nhân do dịch sâu, bệnh sinh vật khác
y hại rừng (nếu có).
c) Bước 3: Lập Biên bản kiểm tra hiện trường
Kết quả kiểm tra hin trường được cơ quan chuyên môn cấp huyện
lập thành
biên bản theo Mẫu số 02 tại Phlục ban hành kèm theo Nghị định số 140/2024/NĐ-
CP ngày 25/10/2024 của Chính phquy định thanh lý rng trồng.
1.2. Cách thức thực hiện: không quy định
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ, gồm:
n bản đ ngh xác nhn theo Mu s 01 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh
đnh số 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 của Chính phủ quy định thanh rừng trồng.
1.4. Thời hạn giải quyết: 05 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức
1.6. quan giải quyết thủ tục hành chính:
quan kiểm lâm cấp huyện hoặc quan chuyên môn cấp huyện được giao.
1.7. Kết quthực hiện thủ tục hành chính: Biên bản kiểm tra hiện trường
c định nguyên nhân, thiệt hại rừng trồng theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 140/2024/-CP ngày 25/10/2024 của Cnh phủ quy đnh thanh
22
rừng trồng.
1.8. Phí, lệ phí (nếu ): không
1.9. Tên mu đơn, mẫu tờ khai:
n bản đ ngh xác nhn theo Mu s 01 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh
đnh số 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 của Chính phủ quy định thanh rừng trng.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Điều 4, điểm a khoản 1 Điều 7, khoản 1, 3 Điều 8, Điu 9, Điều 10 Nghị định
số 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 của Chính phquy định thanhrừng trồng.
23
Mẫu số 01
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
THANH LÝ RỪNG TRỒNG
__________
Số: …./…
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
....., ngày.... tháng.... năm....
V/v đề nghị xác định
nguyên nhân thiệt hại rừng
trng
Kính gửi: Cơ quan chuyên môn cấp huyện.
n cứ Nghị định số: …../2024/NĐ-CP ngàytháng … năm 2024 của Chính
ph quy định về thanh lý rừng trồng;
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………..
Tổ chức……. (Tên tổ chức rừng trồng đề nghị thanh lý) đề nghị c định
nguyên nhân bị thiệt hại do ……….. với nội dung cụ thể n sau:
1. Thông tin chung khu rừng bị thiệt hại
- Loại rừng :………………………………………………………………..
- Địa điểm rừng trồng bị thiệt hại (lô, khoảnh, tiểu khu):…………………
- Diện tích rừng trồng, loài cây bị thiệt hại:
2. Nguyên nhân bị thiệt hại và thời điểm xảy ra thiệt hại
- Nguyên nhân bị thiệt hại: …………………………………...…………
- Thi điểm xảy ra thiệt hi:……………………...…….………………..
3. nh hình thiệt hại, ước tính thiệt hại
- Diện tích thiệt hại: …………………………………..…………………….
- Địa điểm thiệt hại (lô, khoảnh, tiểu khu): ……….……………………….
- Ước tính mức độ thiệt hại: ……………………………..…………………
- Ước tính giá trị thiệt hại: …………………………….…………………
Tổ chức…. nh đề nghị …… cơ quan ….. xác định nguyên nhân, thiệt hi
rừng trồng để làm căn cứ đề nghị thanh lý rừng trồng theo quy định.
Nơi nhận
:
- Như trên;
- ...........;
-
Lưu: ....
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
24
Mẫu s02
QUAN CHUYÊN MÔN CẤP HUYỆN
__________
Số: …/….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
...., ngày.... tháng.... năm.....
BIÊN BẢN
Kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, thiệt hại rừng trồng
Chủ rừng/Chủ đu tư dự án: …….
________________
n cứ Nghị định số …/2024/NĐ-CP ngày … tháng … năm 2024 của Chính
ph quy định về thanh lý rừng trồng;
n cứ văn bn số ….ngày …. tháng …. năm …. của tổ chức….(Tên tổ chức
rừng trồng bị thiệt hi) đề nghị kiểm tra tra hiện trường xác định, nguyên nhân,
thiệt hại rừng trồng do (ghi nguyên nhân……….) gây ra;
m nay, ngày … tháng …. năm …. tại: đa ch lô rừng….thôn…
xã/phưng/th trấn ….huyện….. tỉnh…..
Chúng tôi gm:
I. THÀNH PHẦN
1. quan chuyên môn cp huyện…..
……..
……..
2. Ủy ban nhân dân xã/phưng/ th trn
……..
……..
3. Đơn v ch rng/Ch đầu tư d án
……..
……..
4. quan chuyên môn xác định nguyên nhân (phòng chng thiên tai/cơ quan
thực hiện nhiệm vụ bảo vệ thực vật).
5. quan/đơn vị khác có liên quan (nếu có)
II. NỘI DUNG
Biên bản kiểm tra hiện trường gồm các nội dung chính sau:
- Xác định rừng thiệt hại: (Xác định địa điểm rừng bị thiệt hại (lô, khonh,
tiểu khu); loại rừng trng; xác định diện tích, loài cây trng, năm trồng, mt độ
trồng, mật độ tại thời điểm xác minh, tình hình sinh trưởng);
25
- c định nguyên nhân bị thiệt hại và thời điểm xảy ra thiệt hại: (Xác định
rõ các nguyên nhân và thời gian xảy ra thiệt hại);
III. KẾT LUẬN, ĐỀ XUẤT KIẾN NGH
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
Biên bản gồm…. trang; được lập thành … bản, đã được các thành viên tham
gia nhất trí, không có ý kiến khác và kết thúc công tác kiểm tra hiện tờng vào hồi
….. gi…. phút ngày … tháng …. năm ….
THÀNH PH
N ĐOÀN KI
M TRA HI
N T
NG
(Ghi đ
y đ
h
tên, ch
ký, ch
c v
, cơ quan)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 981/QĐ-UBND Ninh Bình 2024 công bố TTHC mới, bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp của Sở NNPTNT, UBND huyện

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×