• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 981/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục Sở hữu trí tuệ

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 08/08/2026 10:19 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 981/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Sở hữu trí tuệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 981/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 981/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 981/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
Số: /QĐ-TTPVHCC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V việc phê duyệt quy tnh nội bgiải quyết thtục hành chính lĩnh vực S
hữu trí tuthuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và ng nghệ
tnh phHà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐCP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân Thành phố Nội về việc Chủ tịch Uỷ ban nhân dân Thành phố ủy
quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 841/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của UBND Thành
phố Nội về việc ủy quyền cho Sở Khoa học Công nghệ thành phố Nội
giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học công nghệ thuộc
thẩm quyền giải quyết của UBND thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 747/QĐ-TTPVHCC ngày 19/5/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công về việc vviệc công bố Danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ nh vực Sở hữu trí
tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học Công nghệ thành phố
Hà Nội;
981
16
7
2
Căn cứ Quyết định số 917/QĐ-TTPVHCC ngày 30/6/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công về việc về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành bị bãi bỏ lĩnh vực Sở hữu trí tuệ; Hoạt động khoa
học công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Sở Khoa học
và Công nghệ thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Sở Khoa học Công nghệ tại Tờ trình số /TTr -
SKHCN ngày về việc đề nghị phê duyệt quy trình nội bộ thực hiện thủ tục
hành chính lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học
và Công nghệ thành phố Hà Nội.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. P duyệt kèm theo Quyết định này 16 quy tnh nội b giải quyết th
tục nh chính nh vực Shữu trí tu cấp Tnh ph thuộc phạm vi quản lý nhà ớc
của S Khoa học Công nghthành phố Hà Ni.
(Chi tiết ti Phụ lục I, phụ lục II kèm theo)
Điều 2. SKhoa học Công nghệ chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục v
hành chính công Tnh phố, c cơ quan, đơn vln quan n cứ Quyết định y thiết
lập quy trình đin tử để phục vụ việc tiếp nhận, gii quyết thủ tc hành chính trên h
thống thông tin giải quyết thtc nh chính của Thành phtheo quy định.
Điều 3. Quyết định y có hiu lực kể từ ngày .
Các quy trình nội bộ gii quyết TTHC sau đây hết hiệu lực thi nh:
Số thứ tự từ 20 đến 22 (QT.20-6.2025 QT.22-6.2025) phần A phụ lục 1; Số
thứ tự từ 1 đến 19 (QT.45-7.2025 QT.63-7.2025) mục III phần A phlục 2 ban hành
kèm theo số 1189/QĐ-TTPVHCC ngày 18/8/2025 ca Gm đốc Trung m Phục
v hành chính công Tnh phố.
Điều 4. Sở Khoa học ng nghệ, Trung tâm Phục vụ nh chính công Tnh
ph, c Sở, ban, ngành; UBND các xã, phường trên đa n thành ph c t chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi nh Quyết định y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ,
các phòng, đơn vị trực thuộc TT;
- Lưu: VT, SKH&CN, TTPVHCC.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
(để báo cáo)
3
Phụ lục I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026 của
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
TT
Tên quy trình nội bộ
Mã quy trình nội bộ
1
Quy tnh Cấp Chng chnh nghề dịch vđại diện sở
hu ng nghip
QT.01.SHTT-06.2026
2
Quy trình Cp lại Chứng chnh nghề dịch vụ đại din
s hu ng nghip
QT.02.SHTT-06.2026
3
Quy trình Thu hi Chứng chnh nghề dịch vụ đại diện
s hu ng nghip
QT.03.SHTT-06.2026
4
Quy trình Ghi nhận tổ chc đủ điều kiện kinh doanh
dch vđại diện s hu công nghip
QT.04.SHTT-06.2026
5
Quy trình Ghi nhận người đi diện sở hu ng nghip
QT.05.SHTT-06.2026
6
Quy trình Ghi nhn thay đổi tng tin ca tchức dch
v đi diện sở hu công nghip
QT.06.SHTT-06.2026
7
Quy trình Xóa tên tổ chc dịch vụ đại diện sở hu ng
nghip
QT.07.SHTT-06.2026
8
Quy trình Xóa n nời đại diện s hu ng nghip
QT.08.SHTT-06.2026
9
Quy trình Đăng ký d kiểm tra nghiệp vđại din sở
hu ng nghip
QT.09.SHTT-06.2026
10
Quy trình Cp phó bản n bằng bảo hộ, cp lại văn
bng bảo h/p bản n bằng bảo h
QT.10.SHTT-06.2026
11
Quy trình Đăng hợp đng chuyển quyền sử dụng đối
tượng sở hữu ng nghiệp
QT.11.SHTT-06.2026
12
Quy trình Ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm
dt tớc thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử
dng đi tượng sở hữu ng nghiệp
QT.12.SHTT-06.2026
13
Quy trình cp phó bn, cp li Giy chng nhn đăng ký
hp đng chuyn quyn s dng đi tưng s hu công
nghip, cp li phó bn giy chng nhn đăng ký hp đng
chuyn quyn s dng đi tưng s hu công nghip
QT.13.SHTT-06.2026
14
Quy trình Ra quyết định bắt buộc chuyn giao quyn sử
dng sáng chế
QT.14.SHTT-06.2026
15
Quy trình Yêu cầu chm dứt quyn sử dng sáng chế
theo quyết định bt buộc
QT.15.SHTT-06.2026
16
Quy trình Công nhận sđào tạo pháp luật về shữu
công nghiệp
QT.16.SHTT-06.2026
981
16 7
4
Phụ lục II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026 của
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
I. Quy trình Cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
số quy trình: QT.01.SHTT-06.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung
theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6
năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 m 2022; Luật số 93/2025/QH15
ngày 27 tháng 6 năm 2025; Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền
sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng quản nnước về sở hữu trí
tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 và Nghị định
số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo
Thông số 31/2020/TT-BTC ngày 04/5/2020; Thông số 63/2023/TT-BTC ngày
16/10/2023 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông quy
định về phí, lphí của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ
công trực tuyến;
- Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ Khoa học Công
nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị
bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
- Nghị quyết 77/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của Hội đồng Nhân dân thành
phố Nội quy định nội dung chi, mức chi khuyến khích tổ chức, nhân thực hiện
dịch vụ công trực tuyến đối với các thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản của Uỷ
ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 747/QĐ-TTPVHCC ngày 19/5/2026 của Trung tâm Phục
vụ hành chính công về việc về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản
Số
lượng
981
16 7
5
chính
1
Tờ khai yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại
diện sở hữu ng nghiệp (theo Mẫu số 01 tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Nghị định số 100/2026/NĐ-CP).
Bản chính
01
2
Bản sao giấy chứng nhận tốt nghiệp khóa đào tạo pháp
luật về sở hữu công nghiệp bản sao Thẻ luật sư đối với
trường hợp đề nghị cấp chứng chỉ hành nghtheo quy
định tại khoản 2a Điều 155 của Luật Sở hữu trí tuệ (xuất
trình bản chính để đối chiếu, trừ trường hợp bản sao đã
được chứng thực) hoặc tài liệu chứng minh người yêu cầu
cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công
nghiệp đã đạt yêu cầu tại kỳ kiểm tra nghiệp vđại diện
sở hữu công nghiệp do cơ quan có thẩm quyền tổ chức.
Bản sao
01
3
Ảnh chân dung của người yêu cầu cấp Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp cỡ 3 x 4 (cm)
(trường hợp nộp hồ sơ giấy phải nộp 02 ảnh)
Bản chính
01
4
Bản sao chụp chứng từ hoặc bằng chứng khác về nộp phí,
lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính
hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của Sở Khoa học
Công nghệ và cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu
công nghiệp (lệ phí đăng bạ).
Bản sao
01
3 . Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn/)
2.
Nộp trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố
3.
Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải
quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày
làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
16
128
- Phí thẩm định hồ sơ
yêu cầu cấp Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ đại
diện sở hữu công
nghiệp: 250.000đ
- Lệ phí đăng bạ
Quyết định cấp
chứng chỉ: 75.000 đ
(Kể từ ngày 01 tháng
01 m 2027 trở đi,
mức thu lệ phí nộp
hồ sơ: 150.000
đồng/hồ sơ);
- Lệ phí cấp Chứng
chỉ hành nghề dịch
vụ đại diện sở hữu
công nghiệp: 0đ.
Toàn trình
6
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Mẫu số 01 Tờ khai yêu cầu cấp Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công
nghiệp
Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026.
2
Mẫu số 02 Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại
diện sở hữu công nghiệp
Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026
6. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian
giải
quyết
tối đa
(ĐVT:
ngày
làm
việc)
Biu mu/ kết qu
Bước 1
Các chi
nhánh thuộc
Trung tâm
Phục vụ
Hành chính
công Thành
phố
Kiểm tra xem xét tính
chính xác, đầy đcủa hồ
sơ:
- Trường hợp hồ hợp lệ:
Nếu hồ của tổ chức,
nhân đầy đủ, đúng quy
định thì tiếp nhận
chuyển đến quan
thẩm quyền để giải quyết
theo quy trình quy định.
- Trường hợp hồ chưa
hợp lệ: Nếu hsơ chưa đầy
đủ, chính xác hoặc không
thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định: thông
báo, nêu rõ nội dung, lý do
hướng dẫn cụ thể, đầy
đủ trong một lần.
1/2 ngày
làm việc
- Thành phần hồ
theo quy định.
- Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả
theo Mẫu số 01,
Thông số
03/2025/TT-VPCP.
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST
&SHTT
Lãnh đạo phòng ĐMST &
SHTTnhận hồ phân
công chuyên viên của
phòng xử lý hồ .
1/2 ngày
làm việc
- Thành phần hồ
theo quy định
Bước 3
Chuyên viên
(được lãnh
đạo phòng
phân công
xử lý hồ sơ)
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ,
chuyên viên báo cáo lãnh
đạo phòng xem xét,
Phiếu trình xử hồ
dự thảo Quyết định cấp
12 ngày
làm việc
- Thành phần hồ
theo quy định;
- Thông báo về việc
bổ sung, hoàn thiện
7
Chứng chỉ hành nghề dịch
vụ đại diện sở hữu công
nghiệp, trong đó ghi rõ họ
tên, ngày sinh, địa chỉ
thường trú, số căn ớc
công dân, số Chứng chỉ và
lĩnh vực hành nghề của
người được cấp chứng chỉ,
trình lãnh đạo phòng.
Đồng thời in phôi Chứng
chỉ hành nghề dịch vụ đại
diện sở hữu công nghiệp.
- Trường hợp hồ không
hợp lệ, chuyên viên báo
cáo lãnh đạo phòng xem
xét, Phiếu trình xử hồ
ra thông báo bằng
văn bản thông báo các
thiếu sót của hồ sơ, nội
dung cần bổ sung hồ sơ để
gửi cho cá nhân thông qua
Trung m hành chính
công Thành phố trên
phần mm ấn định thời
hạn 30 ngày kể từ ngày ra
thông báo để người nộp hồ
sửa chữa thiếu sót;
+ Trường hợp người nộp
hồ không sửa chữa
thiếu sót hoặc sửa chữa
thiếu sót không đạt yêu
cầu, chuyên viên báo cáo
lãnh đạo phòng xem xét,
Phiếu trình xử hồ
dự thảo Quyết định từ
chối cấp Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện sở
hữu công nghiệp, trong đó
nêu rõ lý do từ chối;
+ Trường hp người np
hồ yêu cu cp Chng
ch hành ngh dch v đại
din s hu công nghip
đến các quan thm
quyn cp cng mt thi
điểm, chuyên viên báo cáo
hồ (nếu có) (Mẫu
số 02);
- Thông báo về việc
hồ không đủ điều
kiện giải quyết (nếu
có) (Mẫu số 3);
- Quyết định cấp
Chứng chỉ hành nghề
dịch vụ đại diện sở
hữu công
nghiệp/hoặc Quyết
định từ chối cấp lại
Chứng chỉ hành nghề
dịch vụ đại diện sở
hữu công nghiệp;
- Chứng chỉ hành
nghề đại diện sở hữu
công nghiệp.
8
lãnh đạo phòng xem xét,
Phiếu trình xử hồ
dự thảo Quyết định từ
chối cấp Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện sở
hữu công nghiệp, trong đó
nêu rõ lý do từ chối.
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
ĐMST &
SHTT
Kim duyt kết qu, ký nháy
dự tho kết qu gii quyết
TTHC:
- Trưng hp đng ý: Trình
lãnh đo S xem xét, phê
duyt.
- Trưng hp không đng ý:
Tr li chuyên viên x lý h
sơ.
01 ngày
làm việc
- Thành phần hồ
theo quy định;
- Dự thảo Quyết định
cấp Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện
sở hữu công
nghiệp/hoặc dự thảo
Quyết định từ chối
cấp lại Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ
đại diện sở hữu công
nghiệp;
- Dự thảo Chứng chỉ
hành nghề đại diện
sở hữu công nghiệp.
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Khoa học và
Công nghệ
- Trưng hp đồng ý: Phê
duyt, ký kết qu gii quyết
TTHC, chuyn đến b phn
văn thư.
- Trưng hp không đng ý:
Chuyn tr li cho lãnh đo
phòng ĐMST&SHTT.
01 ngày
làm việc
- Thành phần hồ
theo quy định;
- Quyết định cấp
Chứng chỉ hành nghề
dịch vụ đại diện sở
hữu công
nghiệp/hoặc Quyết
định từ chối cấp lại
Chứng chỉ hành nghề
dịch vụ đại diện sở
hữu công nghiệp;
- Chứng chỉ hành
nghề đại diện sở hữu
công nghiệp.
Bước 6
Chuyên
viên, văn
thư Sở Khoa
học và Công
nghệ
- Văn thư quan: Tiếp
nhận kết quả giải quyết hồ
từ lãnh đạo; lấy số,
đóng dấu chuyển kết
quả cho các chi nhánh
thuộc Trung tâm hành
chính công Thành phố (nơi
tiếp nhận hồ sơ); Gửi
Quyết định cấp Chứng chỉ
01 ngày
làm việc
- Quyết định cấp
Chứng chỉ hành nghề
dịch vụ đại diện sở
hữu công
nghiệp/hoặc Quyết
định từ chối cấp lại
Chứng chỉ hành nghề
dịch vụ đại diện sở
hữu công nghiệp;
9
hành nghề dịch vụ đại diện
sở hữu công nghiệp đến
quan quản nhà nước về
quyền sở hữu công nghiệp
để ghi nhận vào Sổ đăng
quốc gia về đại diện sở
hữu công nghiệp;
- Chuyên viên xử : Tiến
hành các thủ tục để Sở
KH&CN công b thông
tin v việc cấp Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ đại diện
sở hữu công nghiệp trên
Cổng thông tin điện tử của
của Sở KH&CN trong thời
hạn 05 ngày kể từ ngày ra
quyết định.
- Chứng chỉ hành
nghề đại diện sở hữu
công nghiệp.
Bước 7
Các chi
nhánh thuộc
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công Thành
phố
Trả kết quả giải quyết
TTHC
Giờ
hành
chính
Kết quả TTHC
Tổng thời gian:
16 ngày
làm việc
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách
nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ,
kết quả
- Trả hsơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo
thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin
liên quan đến việc tiếp
nhận trả kết quả giải
quyết TTHC trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC theo quy định của
Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 các văn
bản pháp luật.
- Thực hiện u trữ hồ TTHC đã giải
quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024;
Luật Dữ liệu 2024 các văn bản pháp
luật có liên quan.
10
Mẫu số 01
TỜ KHAI
YÊU CẦU CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH
NGHỀ DỊCH VỤ ĐẠI DIỆN SỞ HỮU
CÔNG NGHIỆP
Kính gửi
1
: ………………………………
Người nộp đơn dưới đây yêu cầu cấp Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
2
Mã hồ sơ thủ tục hành chính
Số đơn:
Ngày nộp đơn
(I) NGƯỜI NỘP ĐƠN
(Cá nhân nộp đơn yêu cầu cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp)
(1) Tên đầy đủ:
(2) Địa chỉ:
(3) Số căn cước:
(4) Điện thoại:
(5) Email:
(II) LĨNH VỰC HÀNH NGHỀ
Sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí
Nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý, tên thương mại, chống cạnh tranh không lành mạnh, bí mật
kinh doanh
(III) PHÍ, LỆ PHÍ
Loại phí, lệ phí
Số tiền
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch
vụ đại diện sở hữu công nghiệp
Lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp
Lệ phí đăng bạ quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề dịch
vụ đại diện sở hữu công nghiệp
Tổng số phí và lệ phí nộp theo đơn là:
(Nộp kèm theo Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo quy định)
1
Tên cơ quan p nhn h sơ.
2
Trong Tờ khai này, Người nộp đơn đánh dấu "x" vào ô vuông nu các thông n ghi sau các ô vuông là phù hợp.
(IV) CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN
Tờ khai theo mẫu
Bản sao giấy chứng nhận tốt nghiệp khoá đào tạo
pháp luật về sở hữu công nghiệp và bản sao Thẻ luật
sư đối với trường hợp đề nghị cấp chứng chỉ hành
nghề theo quy định tại khoản 2ª Điều 155 của Luật
Sở hữu trí tuệ
Bản chính để đối chiếu
Tài liệu chứng minh đã đạt yêu cầu tại k kiểm tra
nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp
02 ảnh chân dung 3 x 4 (cm)
KIỂM TRA DANH MỤC TÀI
LIỆU (Dành cho cán bộ nhận
đơn)
Cán bộ nhận đơn
(Ký và ghi rõ họ tên)
(V) CAM KẾT CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN
Tôi cam đoan đây lần đầu tiên yêu cu cp mi Chng ch hành ngh dch v đại din s
hu công nghiệp, mọi thông tin trong tờ khai trên đây trung thực, đúng sự thật hoàn
toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Khai tại: ............. ngày ... tháng ... năm ...
Chữ ký, họ tên của người nộp đơn
12
Mẫu s02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________________
(Ảnh 3 x 4)
CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ
DỊCH VỤ ĐẠI DIỆN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Số: /Năm-CCĐD
Họ và tên:
Ngày sinh:
CCCD/CC:
Địa chỉ thường trú:
Lĩnh vực hành nghề:
Chữ ký của
người đưc cấp Chứng chỉ
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký và đóng dấu)
1. Chứng chỉ này đưc cấp theo Quyết định số ngày tháng năm …, trên
cơ skhoản 2 2a Điều 155 Luật Shữu t tuệ, Điều 33 Ngh định số 100/2026/-CP.
2. Người được cấp Chứng chỉ y quyền hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công
nghiệp trong lĩnh vực hành nghề đã được ghi nhận trong một tổ chức dịch vụ đại
diện sở hữu công nghiệp, theo các quy định tại Chương XI Luật Sở hữu trí tuệ.
3. Chứng chỉ này bị thu hồi theo quy định tại khoản 4 Điều 156 của Luật Sở hữu trí
tuệ.
4. Chng ch này thay thế cho Chng ch hành ngh dch v đại din SHCN s ..... do
.... cấp (đối vi trưng hp cp li Chng ch hành ngh)
13
II. Quy trình Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
Mã số quy trình: QT.02.SHTT-06.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung
theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6
năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 m 2022; Luật số 93/2025/QH15
ngày 27 tháng 6 năm 2025; Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền
sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng quản nnước về sở hữu trí
tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 và Nghị định
số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo
Thông số 31/2020/TT-BTC ngày 04/5/2020; Thông số 63/2023/TT-BTC ngày
16/10/2023 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông quy
định về phí, lphí của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ
công trực tuyến;
- Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ Khoa học Công
nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị
bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
- Nghị quyết 77/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của Hội đồng Nhân dân thành
phố Nội quy định nội dung chi, mức chi khuyến khích tổ chức, nhân thực hiện
dịch vụ công trực tuyến đối với các thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản của Uỷ
ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 747/QĐ-TTPVHCC ngày 19/5/2026 của Trung tâm Phục
vụ hành chính công về việc về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản
chính
Số
lượng
1
Tờ khai yêu cầu cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại
diện sở hữu công nghiệp (theo Mẫu số 03 tại Phụ I ban
hành kèm theo Nghị định số 100/2026/NĐ-CP)
Bản chính
01
14
2
Ảnh chân dung của người yêu cầu cấp lại Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp cỡ 3 x 4 (cm)
(trường hợp nộp hồ sơ giấy phải nộp 02 ảnh)
Bản chính
01
3
Tài liệu chứng minh đã khôi phục đủ điều kiện được cấp
lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công
nghiệp
Bản chính
01
4
Bản sao chụp chứng từ hoặc bằng chứng khác về nộp phí,
lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính
hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của Sở Khoa học
Công nghệ và cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu
công nghiệp (lệ phí đăng bạ).
Bản sao
01
3 . Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.gov.vn/)
2.
Nộp trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung m
Phục vụ hành chính công Thành phố
3.
Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải
quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch vụ
công trực tuyến
Ngày
làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
16
128
- Phí thẩm định hồ
yêu cầu cấp Chứng
chỉ hành nghề dịch vụ
đại diện sở hữu công
nghiệp: 250.000đ
- Lệ p đăng b
quyết định cấp
chứng chỉ:
150.000đ (Kể từ
ngày 01 tháng 01
năm 2027 trở đi,
mức thu lệ phí nộp
đơn: 150.000
đ/đơn).
- Lệ phí cấp Chứng
chỉ hành nghề dịch
vụ đại diện sở hữu
công nghiệp: 0đ
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Mẫu số 03 Tờ khai yêu cầu cấp lại Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
Phụ lục I ban hành m theo Nghị
định số 100/2026/NĐ-CP
2
Mẫu số 02 Chứng chhành nghề dịch vụ đại
diện sở hữu công nghiệp
Phụ lục I ban hành m theo Nghị
định số 100/2026/NĐ-CP
15
6. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian giải
quyết tối
đa
(ĐVT:
ngày làm
việc)
Biu mu/ kết
qu
Bước 1
Các chi
nhánh
thuộcTrung
tâm Phục vụ
Hành chính
công Thành
phố
Kiểm tra xem xét tính
chính xác, đầy đủ của hồ
sơ:
- Trường hợp hồ hợp lệ:
Nếu hồ của tổ chức,
nhân đầy đủ, đúng quy
định thì tiếp nhận
chuyển đến quan
thẩm quyền để giải quyết
theo quy trình quy định.
- Trường hợp hồ chưa
hợp lệ: Nếu hồ chưa đầy
đủ, chính xác hoặc không
thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định: thông
báo, nêu rõ nội dung, lý do
hướng dẫn cthể, đầy
đủ trong một lần.
1/2 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định.
- Giấy tiếp nhận h
và hẹn trả kết
quả theo Mẫu số
01, Thông số
03/2025/TT-
VPCP.
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST
&SHTT
Lãnh đạo phòng ĐMST &
SHTTnhận hồ phân
công chuyên viên của
phòng xử lý hồ sơ.
1/2 ngày
làm việc
Thành phần hồ
theo quy định
Bước 3
Chuyên viên
(được lãnh
đạo phòng
phân công)
- Trường hợp hồ hợp lệ:
Chuyên viên báo cáo lãnh
đạo phòng xem xét,
Phiếu trình xử hồ
dự thảo Quyết định cấp lại
Chứng chỉ hành nghề dịch
vụ đại diện sở hữu công
nghiệp, trong đó ghi họ
tên, ngày sinh, địa chỉ
thường trú, số căn cước
công dân, số Chứng chỉ và
lĩnh vực hành nghề của
người được cấp chứng chỉ,
trình lãnh đạo phòng.
Đồng thời in phôi Chứng
chỉ hành nghề dịch vụ đại
diện sở hữu công nghiệp.
12 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Thông báo về
việc bổ sung, hoàn
thiện hồ (nếu
có) (Mẫu số 02);
- Thông báo v
việc hồ sơ không
đủ điều kiện giải
quyết (nếu )
(Mẫu số 3);
- Quyết định cấp
lại Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại
diện sở hữu công
nghiệp/hoặc
Quyết định từ chối
cấp lại Chứng chỉ
16
- Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ: Chuyên viên báo
cáo nh đạo phòng xem
xét, Phiếu trình xử hồ
và ra thông báo bằng
văn bản thông báo các
thiếu sót của hồ sơ, nội
dung cần bổ sung hồ sơ để
gửi cho cá nhân thông qua
Bộ phận TNHS&TKQ
trên phần mềm ấn định
thời hạn 30 ngày kể từ
ngày ra thông báo đ
người nộp hồ sửa chữa
thiếu sót;
+ Trường hợp người nộp
hồ không sửa chữa thiếu
sót hoặc sửa chữa thiếu sót
không đạt yêu cầu, chuyên
viên báo cáo lãnh đạo
phòng xem xét, Phiếu
trình xử hồ dự thảo
Quyết định từ chối cấp lại
Chứng chỉ hành nghề dịch
vụ đại diện sở hữu công
nghiệp, trong đó nêu
do từ chối;
+ Trưng hợp người np
hồ yêu cầu cp Chng
ch hành ngh dch v đại
din s hu công nghip
đến các quan thm
quyn cp cng mt thi
điểm, chuyên viên báo cáo
lãnh đạo phòng xem xét,
Phiếu trình xử đơn
dự thảo Quyết định từ chối
cấp lại Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện sở
hữu công nghiệp, trong đó
nêu rõ lý do từ chối.
hành nghề dịch vụ
đại diện sở hữu
công nghiệp;
- Chứng chỉ hành
nghệ dịch vụ đại
diện sở hữu công
nghiệp.
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
ĐMST &
SHTT
Kim duyt kết qu, ký nháy
d tho kết qu gii quyết
TTHC:
- Trưng hp đng ý: Trình
lãnh đo S xem xét, phê
duyt.
01 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Quyết định cấp
lại Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại
diện sở hữu công
nghiệp/hoặc
17
- Trưng hp không đng ý:
Tr li chuyên viên x lý h
sơ.
Quyết định từ chối
cấp lại Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ
đại diện sở hữu
công nghiệp;
- Chứng chỉ hành
nghệ dịch vụ đại
diện sở hữu công
nghiệp.
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Khoa học và
Công nghệ
- Trưng hp đng ý: Phê
duyt, ký kết qu gii quyết
TTHC, chuyn đến b phn
văn thư.
- Trưng hp không đng ý:
Chuyn tr li cho lãnh đo
phòng ĐMST&SHTT
01 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Quyết định cấp
lại Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại
diện sở hữu công
nghiệp/hoặc
Quyết định từ chối
cấp lại Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ
đại diện sở hữu
công nghiệp;
- Chứng chỉ hành
nghệ dịch vụ đại
diện sở hữu công
nghiệp.
Bước 6
Chuyên
viên, văn
thư Sở Khoa
học và Công
nghệ
- Văn thư quan: Tiếp
nhận kết quả giải quyết hồ
từ lãnh đạo; lấy số,
đóng dấu chuyển kết
quả cho các chi nhánh
thuộc Trung tâm hành
chính công Thành phố (nơi
tiếp nhận hồ sơ).
- Chuyên viên xử : Gửi
Quyết định cấp lại Chứng
chỉ hành nghề dịch vụ đại
diện sở hữu công nghiệp
đến quan quản nhà
nước về quyền sở hữu
công nghiệp để ghi nhận
vào Sổ đăng quốc gia
về đại diện sở hữu công
nghiệp;
Tiến hành các thủ tục để
Sở KH&CN công bố
thông tin v vic cấp lại
Chứng chỉ hành nghề dịch
01 ngày
làm việc
- Quyết định cấp
lại Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại
diện sở hữu công
nghiệp/hoặc
Quyết định từ chối
cấp lại Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ
đại diện sở hữu
công nghiệp;
- Chứng chỉ hành
nghệ dịch vụ đại
diện sở hữu công
nghiệp.
18
vụ đại diện sở hữu công
nghiệp trên Cổng thông tin
điện tử của của Sở
KH&CN trong thời hạn 05
ngày kể từ ngày ra quyết
định.
Bước 7
Các chi
nhánh thuộc
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công Thành
phố
Trả kết quả giải quyết
TTHC
Giờ hành
chính
Kết quả TTHC
Tổng thời gian:
16 ngày
làm việc
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách
nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ,
kết quả
Trả hồ sơ, kết qu giải
quyết TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo
thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận
trả kết quả giải quyết
TTHC trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC
theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu
2024 và các văn bản pháp
luật
- Thực hiện lưu trữ hồ TTHC đã giải
quyết theo quy định của Luật lưu trữ
2024; Luật Dữ liệu 2024 các văn bản
pháp luật có liên quan.
19
Mẫu số 03
TỜ KHAI
YÊU CẦU CẤP LẠI CHỨNG CHỈ HÀNH
NGHỀ DỊCH VỤ ĐẠI DIỆN SỞ HỮU
CÔNG NGHIỆP
Kính gửi
1
: ………………………………
Người nộp đơn dưới đây yêu cầu cấp lại Chứng
chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công
nghiệp
2
Mã hồ sơ thủ tục hành chính
Số đơn:
Ngày nộp đơn
(I) NGƯỜI NỘP ĐƠN
(Cá nhân nộp đơn yêu cầu cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công
nghiệp)
(1) Tên đầy đủ:
(2) Địa chỉ:
(3) Số căn cước:
(4) Điện thoại:
(5) Email:
(6) Số chứng chỉ hành nghề:
(II) LÝ DO CẤP LẠI CHỨNG CHỈ
Chứng chỉ hành nghề bị mất, bị lỗi, bị hỏng
Thông tin cá nhân của người đại diện thay đổi
Lĩnh vực hành nghề của người đại diện thay đổi
Đã khôi phục đủ điều kiện được cấp Chứng chỉ hành nghề
(III) PHÍ, LỆ PHÍ
Loại phí, lệ phí
Số tiền
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp lại Chứng chỉ hành nghề
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
Lệ phí cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp
Phí đăng bạ quyết định cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch
vụ đại diện sở hữu công nghiệp
Tổng số phí và lệ phí nộp theo đơn là:
(Nộp kèm theo Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo quy định)
1
Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ.
2
Trong Tờ khai này, Người nộp đơn đánh dấu "x" vào ô vuông nếu các thông tin ghi sau các ô vuông là ph hợp.
20
(IV) CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN
Tờ khai theo mẫu
02 ảnh chân dung 3 x 4 (cm)
Tài liệu chứng minh đã khôi phục đủ điều kiện được
cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công
nghiệp (nếu có)
KIỂM TRA DANH MỤC TÀI
LIỆU (Dành cho cán bộ nhận
đơn)
Cán bộ nhận đơn
(Ký và ghi rõ họ tên)
(V) CAM KẾT CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN
Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn
chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Khai tại: ............. ngày ... tháng ... năm ...
Chữ ký, họ tên của người nộp đơn
21
Mẫu s
02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________________
(Ảnh 3 x 4)
CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ
DỊCH VỤ ĐẠI DIỆN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Số: /Năm-CCĐD
Họ và tên:
Ngày sinh:
CCCD/CC:
Địa chỉ thường trú:
Lĩnh vực hành nghề:
Chữ ký của
người đưc cấp Chứng
ch
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký và đóng dấu)
1. Chứng chỉ này đưc cấp theo Quyết định số …… ngày tng năm
……, trên cơ sở khon 2 và 2a Điu 155 Luật Sở hữu trí tuệ, Điều 33 Ngh định s
100/2026/NĐ-CP.
2. Người được cấp Chứng chỉ y có quyn hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp trong lĩnh vực hành nghề đã được ghi nhận trong một tổ chức
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp, theo các quy định tại Chương XI Luật Sở
hữu trí tuệ.
3. Chứng chỉ này bị thu hồi theo quy định tại khoản 4 Điều 156 của Luật Sở hữu
trí tuệ.
4. Chng ch này thay thế cho Chng ch hành ngh dch v đại din SHCN s
..... do .... cấp (đối với trường hp cp li Chng ch hành ngh)
22
III. Quy trình Thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
số quy trình: QT.03.SHTT-06.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung
theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6
năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022; Luật số 93/2025/QH15
ngày 27 tháng 6 năm 2025; Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền
sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng quản nhà nước về sở hữu trí
tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 Nghị định
số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo
Thông số 31/2020/TT-BTC ngày 04/5/2020; Thông số 63/2023/TT-BTC ngày
16/10/2023 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông quy
định về phí, lệ phí của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ
công trực tuyến;
- Quyết định số 2075/-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ Khoa học Công
nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị
bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
- Quyết định số 747/QĐ-TTPVHCC ngày 19/5/2026 của Trung tâm Phục
vụ hành chính công về việc về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản
chính
Số
lượng
1
Đơn yêu cu thu hồi Chng chnh nghề dch vụ đại
din sở hữu công nghiệp (theo Mẫu số 34 tại Phụ I ban
hành kèm theo Nghị định số 100/2026/NĐ-CP).
Bản chính
01
2
i liệu chứng minh căn cứ thu hồi Chứng chỉ hành
ngh dịch vđại diện shữu công nghiệp
Bản chính
01
3 . Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.gov.vn/)
23
2.
Nộp trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung m
Phục vụ hành chính công Thành phố
3.
Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
90
(Trong trường hợp tổ chức,
cá nhân có yêu cầu thu hồi
Chứng chỉ hành nghề dịch
vụ đại diện sở hữu công
nghiệp)
720
Không
Không
Toàn trình
60
(Có căn cứ khẳng định
người được cấp chứng chỉ
hành nghề dịch vụ đại diện
sở hữu công nghiệp không
còn đáp ứng điều kiện quy
định tại khoản 2, 2a Điều
155 Luật Sở hữu trí tuệ và
điểm a3 khoản 3 Điều 33
Nghị định số 100/2026/NĐ-
CP)
480
Không
Không
Toàn trình
30
(Theo quy định tại khoản 4
Điều 156 Luật Sở hữu trí
tuệ)
240
Không
Không
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn yêu cầu thu hi Chng chỉ nh
ngh dịch v đại diện s hữu công
nghiệp
Mẫu số 34 Phụ lục I Nghị định số
100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026
6. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian giải
quyết tối
đa
(ĐVT:
ngày làm
việc)
Biu mu/ kết
qu
Bước 1
Các chi
nhánh
thuộcTrung
Kiểm tra và xem xét tính
chính xác, đầy đủ của hsơ:
1/2 ngày
làm việc
- Thành phần hồ
sơ theo quy định.
24
tâm Phục vụ
Hành chính
công Thành
phố
- Trường hợp hồ hợp lệ:
Nếu hồ của tchức,
nhân đầy đủ, đúng quy định
thì tiếp nhận chuyển đến
quan thẩm quyền để
giải quyết theo quy trình
quy định.
- Trường hợp hồ sơ chưa
hợp lệ: Nếu hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác hoặc không
thuộc thẩm quyền giải quyết
theo quy định: thông báo,
nêu nội dung, do
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ
trong một lần.
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ hẹn trả
kết quả theo Mẫu
số 01, Thông số
03/2025/TT-
VPCP.
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST
&SHTT
Lãnh đạo phòng ĐMST &
SHTTnhận hồ sơ và phân
công chuyên viên của
phòng xử lý hồ sơ.
1/2 ngày
làm việc
Thành phần hồ
theo quy định.
Bước 3
Chuyên viên
(được lãnh
đạo phòng
phân công)
- Trường hợp tổ chức, cá
nhân yêu cầu thu hồi
Chứng chỉ hành nghề dịch
vụ đại diện sở hữu công
nghiệp đã nộp đơn và tài
liệu chứng minh căn cứ thu
hồi, trong thời hạn 26 ngày
kể từ ngày nhận được yêu
cầu, chuyên viên dự thảo
thông báo bằng văn bản về
yêu cầu y cho người được
cấp Chứng chỉ nh nghề
ấn định thời hạn 30 ngày
kể từ ngày ra thông báo để
người đó có ý kiến. Trên cơ
sở xem xét ý kiến của các
bên, trong thời hạn 26 ngày
kể từ ngày kết thúc thời hạn
phản hồi thông báo của
người được cấp Chứng chỉ
hành nghề nêu trên, chuyên
viên báo cáo lãnh đạo phòng
xem xét, Phiếu trình xử
hồ dự thảo quyết
định thu hồi Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện sở
hữu công nghiệp hoặc quyết
định từ chối thu hồi Chứng
chỉ hành nghề dịch vụ đại
86 ngày
làm việc
- Thành phần hồ
sơ theo quy định;
- Thông báo về
việc bổ sung, hoàn
thiện hồ (nếu
có) (Mẫu số 02);
- Thông báo về
việc hồ không
đủ điều kiện giải
quyết (nếu có)
(mẫu số 03);
- Quyết định thu
hồi Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ
đại diện sở hữu
công nghiệp/hoặc
Thông báo từ chối
thu hồi Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ
đại diện sở hữu
công nghiệp
25
diện sở hữu công nghiệp
trình lãnh đạo phòng phê
duyệt;
- Trường hợp n cứ
khẳng định người được cấp
Chứng chỉ hành nghề dịch
vụ đại diện sở hữu công
nghiệp không còn đáp ứng
các điều kiện quy định tại
khoản 2, 2a Điều 155 của
Luật Sở hữu trí tuệ điểm
a3 khoản 3 Điều 33 Nghị
định số 100/2026/-
CP,chuyên viên dự thảo
thông báo bằng văn bản về
dự định thu hồi Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ đại diện
sở hữu công nghiệp cho
người được cấp Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ đại diện
sở hữu công nghiệp ấn
định thời hạn 30 ngày kể từ
ngày ra thông báo để người
đó có ý kiến. Trên cơ sở
xem xét ý kiến của người
được cấp Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện sở
hữu công nghiệp, trong thời
hạn 26 ngày kể từ ngày kết
thúc thời hạn phản hồi
thông báo của người được
cấp Chứng chỉ hành nghề
nêu trên, chuyên viên báo
cáo lãnh đạo phòng xem
xét, Phiếu trình xử hồ
dự thảo quyết định thu
hồi Chứng chỉ hành nghề
dịch vụ đại diện s hữu
công nghiệp hoặc thông báo
không thu hồi Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ đại diện
sở hữu công nghiệp trình
lãnh đạo phòng phê duyệt;
56 ngày
làm việc
- Thành phần hồ
sơ theo quy định;
- Thông báo về
việc bổ sung, hoàn
thiện hồ (nếu
có) (Mẫu số 02);
- Thông báo về
việc hồ không
đủ điều kiện giải
quyết (nếu có)
(mẫu số 03);
- Quyết định thu
hồi Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ
đại diện sở hữu
công nghiệp/hoặc
Thông báo không
thu hồi Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ
đại diện s hữu
công nghiệp.
- Trường hợp có quyết định
thu hồi Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện sở
hữu công nghiệp của
26 ngày
làm việc
- Thành phần hồ
sơ theo quy định;
- Thông báo về
việc bổ sung, hoàn
26
quan nhà nước thẩm
quyền, trong thời hạn 26
ngày kể từ ngày nhận được
quyết định nói trên, chuyên
viên báo cáo lãnh đạo phòng
xem xét, Phiếu trình xử
hồ dự thảo quyết
định thu hồi Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện sở
hữu công nghiệp trình lãnh
đạo phòng phê duyệt;
thiện hồ (nếu
có) (Mẫu số 02);
- Thông báo về
việc hồ không
đủ điều kiện giải
quyết (nếu có)
(mẫu số 03);
- Quyết định thu
hồi Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ
đại diện sở hữu
công nghiệp.
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
ĐMST &
SHTT
Kim duyt kết qu, ký nháy d
thảo kết quả giải quyết TTHC:
- Trưng hp đng ý: Trình
lãnh đo S xem xét, phê duyt.
- Trưng hp không đng ý:
Tr li chuyên viên x lý h sơ.
01 ngày
làm việc
- Quyết định thu
hồi Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ
đại diện sở hữu
công nghiệp/hoặc
Thông báo không
thu hồi Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ
đại diện sở hữu
công nghiệp.
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Khoa học và
Công nghệ
- Trưng hp đng ý: Phê
duyt, ký kết qu gii quyết
TTHC, chuyn đến b phn
văn thư.
- Trưng hp không đng ý:
Chuyn tr li cho lãnh đo
phòng ĐMST&SHTT
01 ngày
làm việc
- Thành phần hồ
sơ theo quy định;
- Quyết định thu
hồi Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ
đại diện sở hữu
công nghiệp/hoặc
Thông báo không
thu hồi Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ
đại diện sở hữu
công nghiệp.
Bước 6
Chuyên
viên, văn
thư Sở Khoa
học và Công
nghệ
- Văn thư quan: Tiếp
nhận kết quả giải quyết hồ
sơ từ lãnh đạo; lấy số, đóng
dấu chuyển kết quả cho
các chi nhánh thuộc Trung
tâm Hành chính công Thành
phố (nơi tiếp nhận hồ sơ);
- Chuyên viên xử lý: Gửi
thông tin về Quyết định Thu
hồi chứng chỉ hành nghề
dịch vụ đại diện s hữu
công nghiệp đến quan
quản nhà nước về quyền
01 ngày
làm việc
- Quyết định thu
hồi Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ
đại diện sở hữu
công nghiệp/hoặc
Thông báo không
thu hồi Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ
đại diện sở hữu
công nghiệp.
27
sở hữu công nghiệp trong
thời hạn 10 ngày kể từ ngày
ra quyết định để cơ quan
quản nhà nước về quyền
sở hữu công nghiệp ghi
nhận vào Sổ đăng quốc
gia về đại diện sở hữu công
nghiệp theo quy định;
Tiến hành các thủ tục để Sở
KH&CN công b thông tin
v việc Thu hồi Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ đại diện
sở hữu công nghiệp trên
Cổng thông tin điện tử của
của Sở KH&CN trong thời
hạn 05 ngày kể từ ngày ra
quyết định.
Bước 7
Các chi
nhánh thuộc
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công Thành
phố
Trả kết quả giải quyết
TTHC
Giờ hành
chính
Kết quả TTHC
Tổng thời gian:
- 90 ngày
làm việc
- 60 ngày
làm việc
- 30 ngày
làm việc
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách
nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ,
kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ , kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung tâm
PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận trả
kết quả giải quyết TTHC trên
Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu
2024 các văn bản pháp luật
có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật lưu
trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 các
văn bản pháp luật có liên quan.
28
Mu s 34
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN YÊU CẦU THU HỒI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ DỊCH VỤ
ĐẠI DIN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Kính gi¹: ...................................................................
(I) Người làm đơn:
(1) Tên t chc/cá nhân:................................................................................................
(2) Đa ch:................................................................................................
(3) s doanh nghip/S Quyết đnh thành lập (đối vi các t chc khác) hoc S
Căn cước (trưng hợp người làm đơn là cá nhân):.....................................................
(4) Đin thoi: ...............................................
(5) E-mail: ...................................................
(II) Thông tin vChứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp bị đề
nghị thu hồi:
(1) Tên cá nhân:................................................................................................
(2) S Chng ch:................................................................................................
(3) Ngày cp:................................................................................................
(III) Căn cứ đề nghthu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vđại diện sở hữu công
nghip:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
(IV) Cam kết
(T chc, nhân) .......................................................... cam đoan mọi thông tin trong
t khai trên đây trung thực, đúng sự tht hoàn toàn chu trách nhiệm trước pháp
lut.
Khai tại: …… ngày …… tháng …… năm ……
Người làm đơn
(Ký, ghi rõ h tên, chc v và đóng dấu nếu có)
1
Tên cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
29
IV. Quy trình Ghi nhận tổ chức đđiều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện s hu
công nghip
s quy trình: QT.04.SHTT-06.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung
theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6
năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022; Luật số 93/2025/QH15
ngày 27 tháng 6 năm 2025; Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền
sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng quản nhà nước về sở hữu trí
tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 Nghị định
số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo
Thông số 31/2020/TT-BTC ngày 04/5/2020; Thông số 63/2023/TT-BTC ngày
16/10/2023 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông quy
định về phí, lệ phí của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ
công trực tuyến;
- Quyết định số 2075/-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ Khoa học Công
nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị
bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
- Quyết định số 747/QĐ-TTPVHCC ngày 19/5/2026 của Trung tâm Phục
vụ hành chính công về việc về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản
chính
Số lượng
1
Tờ khai yêu cầu ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ đại diện sở hu công nghip (theo Mẫu
số 07 tại Phụ I ban hành kèm theo Nghị định số
100/2026/NĐ-CP).
Bản chính
01
2
Bản sao quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao
động của tổ chức đối với người Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp (trừ trường
hợp người Chứng chỉ đồng thời người đại diện
theo pháp luật của tổ chức đó), xuất trình bản chính
Bản sao
01
30
để đối chiếu, trừ trường hợp bản sao đã được chứng
thực.
3
Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí,
lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào
tài khoản của Sở Khoa học và Công nghệ và cơ quan
quản nhà nước vquyền sở hữu công nghiệp (lệ phí
đăng bạ).
Bản sao
01
3 . Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn/)
2.
Nộp trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố
3.
Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải
quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày
làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
16
128
- Phí thẩm định hồ
yêu cầu ghi
nhận tổ chức dịch
vụ đại diện sở hữu
công nghiệp:
250.000 đ
- Lệ phí đăng bạ
Quyết định ghi nhận
Tổ chức dịch vụ đại
diện sở hữu công
nghiệp: 75.000đ (Kể
từ ngày 01 tháng 01
năm 2027 trđi, mức
thu lệ phí nộp
đơn:150.000đ/đơn).
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Mẫu số 04 Tờ khai yêu cầu Ghi nhận tổ
chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại
diện sở hu công nghip
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 100/2026/NĐ-CP ngày
31/3/2026
6. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian giải
quyết tối
đa
(ĐVT:
ngày làm
việc)
Biu mu/ kết
qu
Bước 1
Các chi
nhánh
thuộcTrung
Kiểm tra xem xét tính
chính xác, đầy đủ của hồ
sơ:
1/2 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định.
31
tâm Phục vụ
Hành chính
công Thành
phố
- Trường hợp hồ hợp lệ:
Nếu hồ của tổ chức,
nhân đầy đủ, đúng quy
định thì tiếp nhận
chuyển đến quan
thẩm quyền để giải quyết
theo quy trình quy định.
- Trường hợp hồ chưa
hợp lệ: Nếu hồ chưa đầy
đủ, chính xác hoặc không
thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định: thông
báo, nêu rõ nội dung, lý do
hướng dẫn cụ thể, đầy
đủ trong một lần.
- Giấy tiếp nhận h
và hẹn trả kết
quả theo Mẫu số
01, Thông số
03/2025/TT-
VPCP.
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST
&SHTT
Lãnh đạo phòng ĐMST &
SHTTnhận hồ phân
công chuyên viên của
phòng xử lý hồ sơ.
1/2 ngày
làm việc
Thành phần hồ
theo quy định
Bước 3
Chuyên viên
(được lãnh
đạo phòng
phân công)
- Trường hợp hồ hợp lệ:
Chuyên viên báoccáo lãnh
đạo phòng xem xét,
Phiếu trình xử hồ dự
thảo Quyết định ghi nhận
tổ chức đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ đại diện s
hu công nghip, trình
Giám đốc Sở KH&CN;
- Trường hợp hkhông
hợp lệ: Chuyên viên báo
cáo lãnh đạo phòng xem
xét, Phiếu trình xử hồ
và ra thông báo bằng
văn bản thông báo các
thiếu sót của hồ sơ, nội
dung cần bổ sung hồ sơ để
gửi cho cá nhân thông qua
Trung tâm phục vụ hành
chính công Thành phố
trên phần mềm ấn định
thời hạn 30 ngày kể từ
ngày ra thông báo để
người nộp hồ sửa chữa
thiếu sót;
+ Trường hợp người nộp
hồ không sửa chữa thiếu
sót hoặc sửa chữa thiếu sót
12 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Thông báo v
việc bổ sung, hoàn
thiện hồ (nếu
có) (Mẫu số 02);
- Thông báo v
việc hồ sơ không
đủ điều kiện giải
quyết (nếu )
(Mẫu số 3);
- Quyết định ghi
nhận tổ chức đủ
điều kiện kinh
doanh dịch vụ đại
diện sở hu công
nghip/hoặc
Quyết định từ chối
ghi nhận tổ chức
đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ đại
diện sở hu công
nghip.
32
không đạt yêu cầu, chuyên
viên báo cáo lãnh đạo
phòng xem xét, ký Phiếu
trình xử hồ sơ và dự thảo
Quyết định từ chối ghi
nhận tổ chức đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ đại
diện sở hu công nghip,
trong đó nêu do từ
chối;
+ Trưng hợp người np
h yêu cầu ghi nhận tổ
chức dịch v đại din s
hu công nghiệp đến các
quan có thm quyn cp
cng mt thời điểm,
chuyên viên báo cáo lãnh
đạo phòng xem xét,
Phiếu trình xử hồ
dự thảo Quyết định từ chối
ghi nhận tổ chức đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ
đại diện sở hu công
nghiệp, trong đó nêu
do từ chối.
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
ĐMST &
SHTT
Kim duyt kết quả, ký nháy
d tho kết qu gii quyết
TTHC:
- Trưng hp đng ý: Trình
lãnh đo S xem xét, phê
duyt.
- Trưng hp không đng ý:
Tr li chuyên viên x lý h
sơ.
01 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Quyết định ghi
nhận tổ chức đủ
điều kiện kinh
doanh dịch vụ đại
diện sở hu công
nghip/hoặc
Quyết định từ chối
ghi nhận tổ chức
đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ đại
diện sở hu công
nghip.
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Khoa học và
Công nghệ
- Trưng hp đng ý: Phê
duyt, ký kết qu gii quyết
TTHC, chuyn đến b phn
văn thư.
- Trưng hp không đng ý:
Chuyn tr li cho lãnh đo
phòng ĐMST&SHTT.
01 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Quyết định ghi
nhận tổ chức đủ
điều kiện kinh
doanh dịch vụ đại
diện sở hu công
nghip/hoặc
33
Quyết định từ chối
ghi nhận tổ chức
đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ đại
diện sở hu công
nghip.
Bước 6
Chuyên
viên, văn
thư Sở Khoa
học và Công
nghệ
- Văn thư quan: Tiếp
nhận kết quả giải quyết hồ
từ lãnh đạo; lấy số,
đóng dấu chuyển kết
quả cho các chi nhánh
thuộc Trung tâm hành
chính công Thành phố (nơi
tiếp nhận hồ sơ);
- Chuyên viên xử lý: Gửi
Quyết định ghi nhận tổ
chức đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ đại diện sở
hu công nghiệp đến
quan quản lý nhà nước về
quyền sở hữu công nghiệp
để ghi nhận vào Sổ đăng
quốc gia về đại diện sở
hữu công nghiệp;
Tiến hành các thủ tục để
Sở KH&CN công bố
thông tin v việc ghi nhận
tổ chức đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ đại diện s
hu công nghip trên
Cổng thông tin điện tử của
của Sở KH&CN trong thời
hạn 05 ngày kể từ ngày ra
quyết định.
01 ngày
làm việc
Quyết định ghi
nhận tổ chức đủ
điều kiện kinh
doanh dịch vụ đại
diện sở hu công
nghip/hoặc
Quyết định từ chối
ghi nhận tổ chức
đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ đại
diện sở hu công
nghip.
Bước 7
Các chi
nhánh thuộc
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công Thành
phố
Trả kết qu giải quyết
TTHC
Giờ hành
chính
Kết quả TTHC
Tổng thời gian:
16 ngày
làm việc
34
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách
nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ,
kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết qugiải quyết
TTHC bản giấy về Trung m
PVHCC đảm bảo thời hạn tr kết qu.
- Tr kết qu gii quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên quan
đến việc tiếp nhận trkết quả
giải quyết TTHC trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC theo
quy định của Luật lưu trữ 2024;
Luật Dữ liệu 2024 các văn
bản pháp luật có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024
các văn bản pháp luật có liên quan.
35
Mẫu số 04
TỜ KHAI
YÊU CẦU GHI NHẬN TỔ CHỨC DỊCH VỤ
ĐẠI DIỆN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Kính gửi
1
: ………………………………………
Người nộp đơn dưới đây yêu cầu ghi nhận Tổ chức
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
2
Mã hồ sơ thủ tục hành chính
Số đơn:
Ngày nộp đơn
(I) NGƯỜI NỘP ĐƠN
(Tổ chức yêu cầu ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp)
(1) Tên đầy đủ:
(2) Địa chỉ:
(3) Mã số thuế:
(4) Mã số doanh nghiệp:
(5) Điện thoại:
(6) Email:
Lĩnh vực kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp:
Sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí
Nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý, tên thương mại, chống cạnh tranh không lành mạnh, bí
mật kinh doanh
Người có Chứng chỉ hành nghề được tổ chức ủy quyền (kèm giấy ủy quyền):
Họ tên:
Số Chứng chỉ hành nghệ:
Cơ quan cấp:
(II) PHÍ, LỆ PHÍ
Loại phí, lệ phí
Số tiền
Phí thẩm định hồ yêu cầu ghi nhận Tổ chức dịch vụ đại diện
sở hữu công nghiệp
Lệ phí đăng bạ quyết định ghi nhận Tổ chức dịch vụ đại diện sở
hữu công nghiệp
Tổng số phí và lệ phí nộp theo đơn là:
(Nộp kèm theo Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo quy
1
Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ.
2
Trong Tờ khai này, người nộp đơn đánh dấu "x" vào ô vuông nếu các thông tin ghi sau các ô vuông là ph hợp.
36
định)
(III) CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN
Tờ khai theo mẫu
Bản sao quyết định tuyển dụng/hợp đồng lao động
của Tổ chức với người có chứng chỉ hành nghề dịch
vụ đại diện sở hữu công nghiệp
Bản chính để đối chiếu
Tài liệu khác: …
KIỂM TRA DANH MC
I LIỆU
(Dành cho cán bộ nhận đơn)
Cán bộ nhận đơn
(Ký và ghi rõ họ
tên)
(IV) CAM KẾT CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN
Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây trung thực, đúng sự thật hoàn
toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Khai tại: …………...…… ngày … tháng … năm …
Chữ ký, họ tên người nộp đơn
(Ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có)
37
V. Quy trình Ghi nhận người đại diện s hu công nghip
số quy trình: QT.05.SHTT-06.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung
theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6
năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 m 2022; Luật số 93/2025/QH15
ngày 27 tháng 6 năm 2025; Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền
sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng quản nnước về sở hữu trí
tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 và Nghị định
số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo
Thông số 31/2020/TT-BTC ngày 04/5/2020; Thông số 63/2023/TT-BTC ngày
16/10/2023 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông quy
định về phí, lphí của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ
công trực tuyến;
- Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ Khoa học Công
nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị
bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
- Quyết định số 747/QĐ-TTPVHCC ngày 19/5/2026 của Trung tâm Phục
vụ hành chính công về việc về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản
chính
Số
lượng
1
Tờ khai yêu cầu ghi nhận người đại diện s hu công
nghip (theo Mẫu số 05 tại Phụ I ban hành kèm theo
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP).
Bản
chính
01
2
Bản sao quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động
của tổ chức đối với người có Chứng chỉ hành nghề (trừ
trường hợp người Chứng chỉ đồng thời người đại
diện theo pháp luật của tổ chức đó) xuất trình bản chính
để đối chiếu, trừ trường hợp bản sao đã được chứng
thực.
Bản sao
01
38
3
Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí,
lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài
khoản của Sở Khoa học và Công nghệ và cơ quan quản
nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp (lệ phí đăng
bạ).
Bản sao
01
3 . Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn/)
2.
Nộp trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố
3.
Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải
quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch vụ
công trực tuyến
Ngày
làm
việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
14
112
Không
Không
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Mẫu số 05 Tờ khai yêu cầu Ghi nhận người
đại diện sở hu công nghip
Phụ I ban hành kèm theo Nghị
định số 100/2026/NĐ-CP ngày
31/3/2026.
6. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian giải
quyết tối
đa
(ĐVT:
ngày làm
việc)
Biu mu/ kết
qu
Bước 1
Các chi
nhánh
thuộcTrung
tâm Phục vụ
Hành chính
công Thành
phố
Kiểm tra xem xét tính
chính xác, đầy đủ của hồ
sơ:
- Trường hợp hồ hợp lệ:
Nếu hồ của tổ chức,
nhân đầy đủ, đúng quy
định thì tiếp nhận
chuyển đến quan
thẩm quyền để giải quyết
theo quy trình quy định.
- Trường hợp hồ chưa
hợp lệ: Nếu hồ chưa đầy
đủ, chính xác hoặc không
1/2 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định.
- Giấy tiếp nhận h
và hẹn trả kết
quả theo Mẫu số
01, Thông số
03/2025/TT-
VPCP.
39
thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định: thông
báo, nêu rõ nội dung, lý do
hướng dẫn cthể, đầy
đủ trong một lần.
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST
&SHTT
Lãnh đạo phòng ĐMST &
SHTTnhận hồ phân
công chuyên viên của
phòng xử lý hồ sơ.
1/2 ngày
làm việc
Thành phần hồ
theo quy định
Bước 3
Chuyên viên
(được lãnh
đạo phòng
phân công)
- Trường hợp hồ hợp lệ:
Chuyên viên báo cáo lãnh
đạo phòng xem xét,
Phiếu trình xử hồ
dự thảo Quyết định ghi
nhận người đại diện sở hu
công nghip, trình Giám
đốc Sở KH&CN;
- Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ: Chuyên viên báo
cáo lãnh đạo phòng xem
xét, Phiếu trình xử hồ
và ra thông báo bằng
văn bản thông báo các
thiếu sót của hồ sơ, nội
dung cần bổ sung hồ sơ để
gửi cho cá nhân thông qua
Trung tâm phục vụ Hành
chính công Thành ph
trên phần mềm ấn định
thời hạn 30 ngày kể từ
ngày ra thông báo để
người nộp hồ sửa chữa
thiếu sót;
+ Trường hợp người nộp
hồ không sửa chữa thiếu
sót hoặc sửa chữa thiếu sót
không đạt yêu cầu, chuyên
viên báo cáo lãnh đạo
phòng xem xét, Phiếu
trình xử hồ dự thảo
Quyết định từ chối ghi
nhận người đại diện sở hu
công nghiệp, trong đó nêu
rõ lý do từ chối;
+ Trưng hợp người np
h yêu cầu ghi nhận
người đại din s hu công
10 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Thông báo v
việc bổ sung, hoàn
thiện hồ (nếu
có) (Mẫu số 02);
- Thông báo v
việc hồ sơ không
đủ điều kiện giải
quyết (nếu )
(Mẫu số 3);
- Quyết định ghi
nhận người đại
diện sở hu công
nghiệp /hoặc
Quyết định từ chối
ghi nhận người đại
diện sở hu công
nghip
40
nghiệp đến các cơ quan có
thm quyn cp cng mt
thời điểm, chuyên viên báo
cáo lãnh đạo phòng xem
xét, Phiếu trình xử hồ
dự thảo Quyết định
từ chối ghi nhận người đại
diện sở hu công nghip,
trong đó nêu lý do từ
chối;
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
ĐMST &
SHTT
Kim duyt kết qu, ký nháy
d tho kết qu gii quyết
TTHC:
- Trưng hp đng ý: Trình
lãnh đo S xem xét, phê
duyt.
- Trưng hp không đng ý:
Tr li chuyên viên x lý h
sơ.
01 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Quyết định ghi
nhận người đại
diện sở hu công
nghiệp /hoặc
Quyết định từ chối
ghi nhận người đại
diện sở hu công
nghip.
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Khoa học và
Công nghệ
- Trưng hp đng ý: Phê
duyt, ký kết qu gii quyết
TTHC, chuyn đến b phn
văn thư.
- Trưng hp không đng ý:
Chuyn tr li cho lãnh đo
phòng ĐMST&SHTT.
01 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Quyết định ghi
nhận người đại
diện sở hu công
nghiệp /hoặc
Quyết định từ chối
ghi nhận người đại
diện sở hu công
nghip.
Bước 6
Chuyên
viên, văn
thư Sở Khoa
học và Công
nghệ
- Văn thư quan: Tiếp
nhận kết quả giải quyết hồ
từ lãnh đạo; lấy số,
đóng dấu chuyển kết
quả cho các chi nhánh
thuộc Trung tâm hành
chính công Thành phố (nơi
tiếp nhận hồ sơ);
- Chuyên viên xử lý: Gửi
Quyết định ghi nhận người
đại diện sở hu công
nghip đến quan quản
nhà nước về quyền sở
hữu công nghiệp để ghi
nhận vào Sổ đăng quốc
gia về đại diện sở hữu công
nghiệp;
01 ngày
làm việc
- Quyết định ghi
nhận người đại
diện sở hu công
nghiệp /hoặc
Quyết định từ chối
ghi nhận người đại
diện sở hu công
nghip.
41
Tiến hành các thủ tục để
Sở KH&CN công bố
thông tin v vic ghi nhận
người đại diện sở hu công
nghip trên Cổng thông tin
điện tử của của Sở
KH&CN trong thời hạn 05
ngày kể từ ngày ra quyết
định.
Bước 7
Các chi
nhánh thuộc
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công Thành
phố
Trả kết quả giải quyết
TTHC
Giờ hành
chính
Kết quả TTHC
Tổng thời gian:
14 ngày
làm việc
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách
nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ,
kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả
giải quyết TTHC bản
giấy.
- Chuyn hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản
giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Lưu trữ
- u trữ các thông tin
liên quan đến việc tiếp
nhận trả kết quả
giải quyết TTHC trên
Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC theo
quy định của Luật lưu
trữ 2024; Luật Dữ liệu
2024 các văn bản
pháp luật liên
quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết
theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ
liệu 2024 các văn bản pháp luật liên
quan.
42
Mẫu số 05
TỜ KHAI
YÊU CẦU GHI NHẬN NGƯỜI ĐẠI DIỆN
SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Kính gửi
7
..........................................................
Người nộp đơn dưới đây yêu cầu ghi nhận người
đại diện sở hữu công nghiệp
8
Mã hồ sơ thủ tục hành chính
Số đơn:
Ngày nộp đơn
(I) NGƯỜI NỘP ĐƠN
(Cá nhân yêu cầu ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp)
(1) Tên đầy đủ:
(2) Địa chỉ:
(3) Số căn cước:
(4) Điện thoại:
(5) Email:
(6) Số Chứng chỉ hành nghề:
(7) Cơ quan cấp:
(II) NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ
Đề nghị ghi nhận vào tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp:
Tên tổ chức:
Mã số đại diện:
(II) PHÍ, LỆ PHÍ
Loại phí, lệ phí
Số tiền
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu ghi nhận người đại diện s
hữu công nghiệp
Lệ phí đăng bạ quyết định ghi nhận người đại diện sở
hữu công nghiệp
Tổng số phí và lệ phí nộp theo đơn là:
(Nộp kèm theo Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo quy
định)
(III) CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN
Tờ khai theo mẫu
Bản sao quyết định tuyển dụng/hợp đồng lao
động của Tổ chức với người chứng chỉ nh
nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
KIỂM TRA DANH MC I
LIỆU
7
Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ.
8
Trong Tờ khai này, người nộp đơn đánh dấu "x" vào ô vuông nếu các thông tin ghi sau các ô vuông là ph hợp.
43
Bản chính để đối chiếu
Tài liệu khác: …
Cán bộ nhận đơn
(Ký và ghi rõ họ tên)
(IV) CAM KẾT CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN
Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây trung thực, đúng sự thật và hoàn
toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Khai tại: …………...…… ngày … tháng … năm …
Chữ ký, họ tên người nộp đơn
(Ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có)
44
VI. Quy trình ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hu công
nghip
số quy trình: QT.05.SHTT-06.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung
theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6
năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 m 2022; Luật số 93/2025/QH15
ngày 27 tháng 6 năm 2025; Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền
sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng quản nnước về sở hữu trí
tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 và Nghị định
số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo
Thông số 31/2020/TT-BTC ngày 04/5/2020; Thông số 63/2023/TT-BTC ngày
16/10/2023 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông quy
định về phí, lphí của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ
công trực tuyến;
- Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ Khoa học Công
nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị
bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
- Nghị quyết 77/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của Hội đồng Nhân dân thành
phố Nội quy định nội dung chi, mức chi khuyến khích tổ chức, nhân thực hiện
dịch vụ công trực tuyến đối với các thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản của Uỷ
ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 747/QĐ-TTPVHCC ngày 19/5/2026 của Trung tâm Phục
vụ hành chính công về việc về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản
chính
Số lượng
1
Tờ khai yêu cầu Ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức
dịch vụ đại diện s hu công nghip (theo Mẫu số 06
tại Phụ I ban hành kèm theo Nghị định số
100/2026/NĐ-CP).
Bản
chính
01
45
2
Bản sao giấy chứng nhận đăng kinh doanh hoặc giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động đã được sửa đổi của tổ
chức dịch vụ đại diện shữu công nghiệp trong trường
hợp thay đổi tên, địa chỉ (xuất trình bản chính để đối
chiếu, trừ trường hợp bản sao đã được chứng thực).
Bản sao
01
3
Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí,
lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài
khoản của Sở Khoa học và Công nghệ và quan quản
lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp (lệ phí đăng
bạ).
Bản sao
01
3 . Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn/)
2.
Nộp trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục
vụ hành chính công Thành phố
3.
Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải
quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày
làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
16
128
- Phí thẩm định h
yêu cầu ghi nhn
thay đổi thông tin
ca t chc dch v
đại din s hu công
nghiệp: 250.000đ
- Lệ phí đăng bạ
Quyết định ghi
nhận thay đổi thông
tin của tổ chức dịch
vụ đại diện sở hữu
công nghiệp:
75.000đ (Kể từ
ngày 01 tháng 01
năm 2027 trở đi,
mức thu lệ phí nộp
đơn: 150.000
đ/đơn)
- Lệ phí công bố
Quyết định ghi
nhận thay đổi thông
tin của tổ chức dịch
vụ đại diện sở hữu
công nghiệp: 0đ
Toàn trình
46
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Mẫu số 06 Tờ khai yêu cầu Ghi nhận thay
đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện
s hu công nghip
Phụ lục I ban nh kèm theo Nghị
định số 100/2026/NĐ-CP.
6. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian giải
quyết tối
đa
(ĐVT:
ngày làm
việc)
Biu mu/ kết
qu
Bước 1
Các chi
nhánh
thuộcTrung
tâm Phục vụ
Hành chính
công Thành
phố
Kiểm tra xem xét tính
chính xác, đầy đủ của hồ
sơ:
- Trường hợp hồ hợp lệ:
Nếu hồ của tổ chức,
nhân đầy đủ, đúng quy
định thì tiếp nhận
chuyển đến quan
thẩm quyền để giải quyết
theo quy trình quy định.
- Trường hợp hồ chưa
hợp lệ: Nếu hồ chưa đầy
đủ, chính xác hoặc không
thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định: thông
báo, nêu rõ nội dung, lý do
hướng dẫn cthể, đầy
đủ trong một lần.
1/2 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định.
- Giấy tiếp nhận h
và hẹn trả kết
quả theo Mẫu số
01, Thông số
03/2025/TT-
VPCP.
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST
&SHTT
Lãnh đạo phòng ĐMST &
SHTTnhận hồ phân
công chuyên viên của
phòng xử lý hồ sơ.
1/2 ngày
làm việc
Thành phần hồ
theo quy định
Bước 3
Chuyên viên
(được lãnh
đạo phòng
phân công)
- Trường hợp hồ hợp lệ:
Chuyên viên báo cáo lãnh
đạo phòng xem xét,
Phiếu trình xử hồ dự
thảo Quyết định Ghi nhận
thay đổi thông tin của tổ
chức dịch vụ đại diện sở
hu công nghip, trình
Giám đốc Sở KH&CN;
- Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ: Chuyên viên báo
12 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Thông báo v
việc bổ sung, hoàn
thiện hồ (nếu
có) (Mẫu số 02);
- Thông báo v
việc hồ sơ không
đủ điều kiện giải
quyết (nếu )
(Mẫu số 3);
47
cáo lãnh đạo phòng xem
xét, Phiếu trình xử hồ
và ra thông báo bằng
văn bản thông báo các
thiếu sót của hồ sơ, nội
dung cần bổ sung hồ sơ để
gửi cho cá nhân thông qua
Trung tâm phục vụ Hành
chính công Thành ph
trên phần mềm ấn định
thời hạn 30 ngày kể từ
ngày ra thông báo để
người nộp hồ sửa chữa
thiếu sót;
+ Trường hợp người nộp
hồ không sửa chữa thiếu
sót hoặc sửa chữa thiếu sót
không đạt yêu cầu, chuyên
viên báo cáo lãnh đạo
phòng xem xét, Phiếu
trình xử hồ dự thảo
Quyết định từ chối ghi
nhận thay đổi thông tin của
tổ chức dịch vụ đại diện sở
hu công nghiệp, trong đó
nêu rõ lý do từ chối;
+ Trưng hợp người np
h yêu cầu ghi nhận tổ
chức dịch v đại din s
hu công nghiệp đến các
quan có thm quyn cp
cng mt thời đim,
chuyên viên báo cáo lãnh
đạo phòng xem xét,
Phiếu trình xử hồ
dự thảo Quyết định từ chối
ghi nhận thay đổi thông tin
của tổ chức dịch vụ đại
diện sở hu công nghip,
trong đó nêu do từ
chối;
- Quyết định Ghi
nhận thay đổi
thông tin của t
chức dịch vụ đại
diện sở hu công
nghip/hoặc
Quyết định từ chối
Ghi nhận thay đổi
thông tin của t
chức dịch vụ đại
diện sở hu công
nghip.
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
ĐMST &
SHTT
Kim duyt kết qu, ký nháy
d tho kết qu gii quyết
TTHC:
- Trưng hp đng ý: Trình
lãnh đo S xem xét, phê
duyt.
01 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Quyết định Ghi
nhận thay đổi
thông tin của t
chức dịch vụ đại
diện sở hu công
48
- Trưng hp không đng ý:
Tr li chuyên viên x lý h
sơ.
nghip/hoặc
Quyết định từ chối
Ghi nhận thay đổi
thông tin của t
chức dịch vụ đại
diện sở hu công
nghip.
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Khoa học và
Công nghệ
- Trưng hp đng ý: Phê
duyt, ký kết qu gii quyết
TTHC, chuyn đến b phn
văn thư.
- Trưng hp không đng ý:
Chuyn tr li cho lãnh đo
phòng ĐMST&SHTT.
01 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Quyết định Ghi
nhận thay đổi
thông tin của t
chức dịch vụ đại
diện sở hu công
nghip/hoặc
Quyết định từ chối
Ghi nhận thay đổi
thông tin của t
chức dịch vụ đại
diện sở hu công
nghip.
Bước 6
Chuyên
viên, văn
thư Sở Khoa
học và Công
nghệ
- Văn thư quan: Tiếp
nhận kết quả giải quyết hồ
từ lãnh đạo; lấy số,
đóng dấu chuyển kết
quả cho các chi nhánh
thuộc Trung tâm hành
chính công Thành phố (nơi
tiếp nhận hồ sơ);
- Chuyên viên xử lý: Gửi
Quyết định Ghi nhận thay
đổi thông tin của tổ chức
dịch vụ đại diện sở hu
công nghip đến quan
quản lý nhà nước về quyn
sở hữu công nghiệp để ghi
nhận vào Sổ đăng quốc
gia về đại diện sở hữu công
nghiệp;
Tiến hành các thủ tục để
Sở KH&CN công bố
thông tin v vic Ghi nhận
thay đổi thông tin của tổ
chức dịch vụ đại diện sở
hu công nghip trên
Cổng thông tin điện tử của
của Sở KH&CN trong thời
01 ngày
làm việc
- Quyết định Ghi
nhận thay đổi
thông tin của t
chức dịch vụ đại
diện sở hu công
nghip/hoặc
Quyết định từ chối
Ghi nhận thay đổi
thông tin của t
chức dịch vụ đại
diện sở hu công
nghip.
49
hạn 05 ngày kể từ ngày ra
quyết định.
Bước 7
Các chi
nhánh thuộc
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công Thành
phố
Trả kết quả giải quyết
TTHC
Giờ hành
chính
Kết quả TTHC
Tổng thời gian:
16 ngày
làm việc
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách
nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ,
kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung m
PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết
quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC trên
Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu
2024 và các văn bản pháp luật
có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật lưu
trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 các
văn bản pháp luật có liên quan.
50
Mẫu s06
TỜ KHAI
U CẦU GHI NHẬN
THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ T CHỨC DỊCH
VỤ ĐẠI DIỆN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Kính gửi
9
: ………………………………………
Người nộp đơn ới đây yêu cầu ghi nhận sửa đổi
thông tin về Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công
nghiệp
10
Mã hồ sơ thủ tục hành chính
Số đơn:
Ngày nộp đơn
(I) NGƯỜI NỘP ĐƠN
(Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp yêu cầu ghi nhận thay đổi thông tin)
(1) Tên đầy đủ:
(2) Địa chỉ:
(3) Mã số thuế:
(4) Mã số doanh nghiệp:
(5) Điện thoại:
(6) Email:
(7) Mã số đại diện:
(II) THÔNG TIN CẦN THAY ĐỔI VỀ TỔ CHỨC DỊCH VỤ ĐẠI DIỆN SỞ
HỮU CÔNG NGHIỆP
Tên tổ chức:
Địa chỉ:
Lĩnh vực kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp:
Sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí
Nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý, tên thương mại, chống cạnh tranh không lành mạnh,
bí mật kinh doanh
Người đại diện sở hữu công nghiệp hành nghề trong tổ chức:
Họ tên:
Số Chứng chỉ:
Cơ quan cấp:
9
Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ.
10
Trong Tờ khai này, người nộp đơn đánh dấu "x" vào ô vuông nếu các thông tin ghi sau các ô vuông là ph hợp.
51
(III) PHÍ, LỆ PHÍ
Loại phí, lệ phí
Số tiền
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu sửa đổi thông tin về
tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
Lệ phí đăng bạ quyết định sửa đổi thông tin về tổ
chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
Tổng số phí và lệ phí nộp theo đơn là:
(Nộp kèm theo Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo quy
định)
(IV) CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN
Tờ khai theo mẫu
Tài liệu khác: …
KIỂM TRA DANH MC I
LIỆU
Cán bộ nhận đơn
(Ký và ghi rõ họ tên)
(V) CAM KẾT CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN
Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn
toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Khai tại: …………...…… ngày … tháng … năm …
Chữ ký, họ tên người nộp đơn
(Ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có)
52
VII. Quy trình Xóa n tchức dịch vụ đại din sở hu công nghip
số quy trình: QT.07.SHTT-06.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung
theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6
năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 m 2022; Luật số 93/2025/QH15
ngày 27 tháng 6 năm 2025; Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền
sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng quản nnước về sở hữu trí
tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 và Nghị định
số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo
Thông số 31/2020/TT-BTC ngày 04/5/2020; Thông số 63/2023/TT-BTC ngày
16/10/2023 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông quy
định về phí, lphí của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ
công trực tuyến;
- Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ Khoa học Công
nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị
bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
- Nghị quyết 77/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của Hội đồng Nhân dân thành
phố Nội quy định nội dung chi, mức chi khuyến khích tổ chức, nhân thực hiện
dịch vụ công trực tuyến đối với các thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản của Uỷ
ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 747/QĐ-TTPVHCC ngày 19/5/2026 của Trung tâm Phục
vụ hành chính công về việc về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Tờ khai yêu cầu Xóa n tổ chức dịch vụ đại diện sở hu
công nghip (theo Mẫu số 07 tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định số 100/2026/-CP).
Bản chính
01
2
Tài liu chứng minh đã hoàn thành các nghĩa vụ vi
khách hàng.
Bản sao
01
53
3
Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí,
lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài
khoản của Sở Khoa học Công nghệ quan quản
nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp (lệ phí đăng
bạ).
Bản sao
01
3 . Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn/)
2.
Nộp trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục
vụ hành chính công Thành phố
3.
Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải
quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày
làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
16
128
- Phí thẩm định h
yêu cầu xóa n t
chc dch v đại
din s hu công
nghiệp: 250.000đ.
- Lệ phí đăng bạ
Quyết định xóa tên
tổ chức dịch vụ đại
diện sở hữu công
nghiệp: 75.000 đ
(Kể từ ngày 01
tháng 01 năm 2027
trở đi, mức thu lệ
phí nộp đơn:
150.000
đồng/đơn);
- Lệ phí công bố
Quyết định xóa tên
tổ chức dịch vụ đại
diện sở hữu công
nghiệp: 0đ
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Mẫu số 07 Tờ khai yêu cầu xóa tên tổ
chức dịch vụ đại diện shữu công nghiệp
Phụ lục I ban nh kèm theo Nghị
định số 100/2026/NĐ-CP ngày
31/3/2026.
6. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian giải
quyết tối
đa
Biu mu/ kết
qu
54
(ĐVT:
ngày làm
việc)
Bước 1
Các chi
nhánh
thuộcTrung
tâm Phục vụ
Hành chính
công Thành
phố
Kiểm tra xem xét tính
chính xác, đầy đủ của hồ
sơ:
- Trường hợp hồ hợp lệ:
Nếu hồ của tổ chức,
nhân đầy đủ, đúng quy
định thì tiếp nhận
chuyển đến quan
thẩm quyền để giải quyết
theo quy trình quy định.
- Trường hợp hồ chưa
hợp lệ: Nếu hồ chưa đầy
đủ, chính xác hoặc không
thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định: thông
báo, nêu rõ nội dung, lý do
hướng dẫn cthể, đầy
đủ trong một lần.
1/2 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định.
- Giấy tiếp nhận h
và hẹn trả kết
quả theo Mẫu số
01, Thông số
03/2025/TT-
VPCP.
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST
&SHTT
Lãnh đạo phòng ĐMST &
SHTTnhận hồ phân
công chuyên viên của
phòng xử lý hồ sơ.
1/2 ngày
làm việc
Thành phần hồ
theo quy định
Bước 3
Chuyên viên
(được lãnh
đạo phòng
phân công)
- Trường hợp hồ hợp lệ:
Chuyên viên báo cáo lãnh
đạo phòng xem xét,
Phiếu trình xử hồ dự
thảo Quyết định xóa tên tổ
chức dịch vụ đại diện sở
hữu công nghiệp, trình
Lãnh đạo Sở KH&CN;
- Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ: Chuyên viên báo
cáo lãnh đạo phòng xem
xét, Phiếu trình xử hồ
và ra thông báo bằng
văn bản thông báo các
thiếu sót của hồ sơ, nội
dung cần bổ sung hồ sơ để
gửi cho cá nhân thông qua
Trung tâm Hành chính
công Thành phố trên
phần mềm ấn định thời
hạn 30 ngày kể từ ngày ra
12 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Thông báo v
việc bổ sung, hoàn
thiện hồ (nếu
có) (Mẫu số 02);
- Thông báo v
việc hồ sơ không
đủ điều kiện giải
quyết (nếu )
(Mẫu số 3);
- Quyết định a
tên tổ chức dịch vụ
đại diện sở hữu
công nghiệp/hoặc
Quyết định từ chối
xóa tên tổ chức
dịch vụ đại diện s
hữu công nghiệp.
55
thông báo để người nộp hồ
sơ sửa chữa thiếu sót;
+ Trường hợp người nộp
hồ không sửa chữa thiếu
sót hoặc sửa chữa thiếu sót
không đạt yêu cầu, chuyên
viên báo cáo lãnh đạo
phòng xem xét, Phiếu
trình xử hồ dự thảo
Quyết định từ chối xóa tên
tổ chức dịch vụ đại diện sở
hu công nghiệp, trong đó
nêu rõ lý do từ chối;
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
ĐMST &
SHTT
Kim duyt kết qu, ký nháy
d tho kết qu gii quyết
TTHC:
- Trưng hp đng ý: Trình
lãnh đo S xem xét, phê
duyt.
- Trưng hp không đng ý:
Tr li chuyên viên x lý h
sơ.
01 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Quyết định a
tên tổ chức dịch vụ
đại diện sở hữu
công nghiệp/hoặc
Quyết định từ chối
xóa tên tổ chức
dịch vụ đại diện s
hữu công nghiệp.
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Khoa học và
Công nghệ
- Trưng hp đng ý: Phê
duyt, ký kết qu gii quyết
TTHC, chuyn đến b phn
văn thư.
- Trưng hp không đng ý:
Chuyn tr li cho lãnh đo
phòng ĐMST&SHTT.
01 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Quyết định a
tên tổ chức dịch vụ
đại diện sở hữu
công nghiệp/hoặc
Quyết định từ chối
xóa tên tổ chức
dịch vụ đại diện s
hữu công nghiệp.
Bước 6
Chuyên
viên, văn
thư Sở Khoa
học và Công
nghệ
- Văn thư quan: Tiếp
nhận kết quả giải quyết hồ
từ lãnh đạo; lấy số,
đóng dấu chuyển kết
quả cho các chi nhánh
thuộc Trung tâm hành
chính công Thành phố (nơi
tiếp nhận hồ sơ);
- Chuyên viên xử : Gửi
Quyết định xóa tên tổ chức
dịch vụ đại diện sở hu
công nghiệp đến quan
quản lý nhà nước về quyn
sở hữu công nghiệp để ghi
01 ngày
làm việc
- Quyết định a
tên tổ chức dịch vụ
đại diện sở hữu
công nghiệp/hoặc
Quyết định từ chối
xóa tên tổ chức
dịch vụ đại diện s
hữu công nghiệp.
56
nhận vào Sổ đăng quốc
gia về đại diện sở hữu công
nghiệp;
Tiến hành các thủ tục để
Sở KH&CN công bố
thông tin v việc xóa tên tổ
chức dịch vụ đại diện sở
hu công nghip trên
Cổng thông tin điện tử của
của Sở KH&CN trong thời
hạn 05 ngày kể từ ngày ra
quyết định.
Bước 7
Các chi
nhánh thuộc
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công Thành
phố
Trả kết quả giải quyết
TTHC
Giờ hành
chính
Kết quả TTHC
Tổng thời gian:
16 ngày
làm việc
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách
nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ,
kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung m
PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết
quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC trên
Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu
2024 và các văn bản pháp luật
có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật lưu
trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 các
văn bản pháp luật có liên quan.
57
Mẫu số 07
TỜ KHAI
YÊU CẦU XOÁ TÊN TỔ CHỨC DỊCH V
ĐẠI DIỆN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Kính gửi
19
: ........................................................
Người nộp đơn ới đây yêu cầu xoá tên tổ chức
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
20
Mã hồ sơ thủ tục hành chính:
Số đơn:
Ngày nộp đơn:
(I) NGƯỜI NỘP ĐƠN
(Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp yêu cầu xóa tên)
(1) Tên đầy đủ:
(2) Địa chỉ:
(3) Mã số thuế:
(4) Mã số doanh nghiệp:
(5) Điện thoại:
(6) E-mail:
(7) Mã số đại diện:
(II) LÝ DO ĐỀ NGHỊ XÓA TÊN
[ ] Từ bỏ, chấm dứt kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
[ ] Không n đáp ứng đầy đ c điều kiện kinh doanh dch vđi diện s hữu ng nghiệp
(III) PHÍ, LỆ PHÍ
Loại phí, lệ phí
Số tiền
[ ] Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu xoá tên tổ chức dịch vụ
đại diện sở hữu công nghiệp
[ ] Lệ phí đăng bạ quyết định xóa tên tổ chức dịch vụ đại
diện sở hữu công nghiệp
Tổng số phí và lệ phí nộp theo đơn là:
(Nộp kèm theo Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo quy
định)
(IV) CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN
KIỂM TRA DANH MỤC TÀI
LIỆU
(Dành cho cán bộ nhận đơn)
58
[ ] Tờ khai theo mẫu
[ ] Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp
phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp
vào tài khoản của cơ quan tiếp nhận hồ sơ và tổ
chức hành chính quản lý nhà nước về quyền sở hữu
công nghiệp (lệ phí đăng bạ))
[ ] Tài liệu chứng minh đã hoàn thành các nghĩa vụ
với khách hàng.
[ ]
[ ]
[ ]
Cán bộ nhận đơn
(V) CAM KẾT CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN
Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn
toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Khai tại: …………...…… ngày … tháng … năm …
Chữ ký, họ tên người nộp đơn
(Ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có)
19
Tên cơ quan tiếp nhn h sơ.
20
Trong T khai này, người nộp đơn đánh dấu "x" vào ô vuông [ ] nếu các thông tin ghi sau các ô vuông là phù hp.
59
VIII. Quy trình Xóa n người đại diện s hu công nghip
Mã số quy trình: QT.08.SHTT-06.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung
theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6
năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 m 2022; Luật số 93/2025/QH15
ngày 27 tháng 6 năm 2025; Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền
sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng quản nhà ớc về sở hữu trí
tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 và Nghị định
số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo
Thông số 31/2020/TT-BTC ngày 04/5/2020; Thông số 63/2023/TT-BTC ngày
16/10/2023 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông quy
định về phí, lphí của Bộ trưởng Bộ i chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ
công trực tuyến;
- Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ Khoa học Công
nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị
bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
- Nghị quyết 77/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của Hội đồng Nhân dân thành
phố Nội quy định nội dung chi, mức chi khuyến khích tổ chức, nhân thực hiện
dịch vụ công trực tuyến đối với các thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản của Uỷ
ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 747/QĐ-TTPVHCC ngày 19/5/2026 của Trung tâm Phục
vụ hành chính công về việc về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số
lượng
1
Tờ khai yêu cầu Xóa n người đại din sở hu công
nghip (theo Mẫu số 08 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 100/2026/NĐ-CP).
Bản chính
01
2
Tài liu chứng minh người được cp Chng ch hành
ngh dch v đại din s hu công nghip không đáp
ứng điều kin hành ngh dch v đại din s hu công
Bản sao
01
60
nghiệp theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 155
ca Lut S hu trí tu (quyết định chm dt hp
đồng lao động hoc các tài liu khác)
3
Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí,
lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài
khoản của Sở Khoa học Công nghệ quan quản
nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp (lệ phí đăng
bạ).
Bản sao
01
3 . Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn/)
2.
Nộp trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục
vụ hành chính công Thành phố
3.
Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải
quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày
làm việc
Giờ
làm
việc
Phí
Lệ phí
16
128
- Phí thẩm định hồ
yêu cầu xóa tên
người đại diện sở
hữu công nghiệp:
250.000 đ;
- Lệ phí đăng bạ
Quyết định xóa tên
người đại diện sở
hữu công nghiệp:
75.000đ (Kể từ
ngày 01 tháng 01
năm 2027 trở đi,
mức thu lệ phí nộp
đơn:150.000đ/đơn);
- Lệ phí công bố
Quyết định xóa tên
người đại diện sở
hữu công nghiệp:
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Mẫu số 08 Tờ khai yêu cầu xóa tên tổ
chức dịch vụ đại diện sở hữu công
nghiệp
Phụ lục I ban nh kèm theo Nghị
định số 100/2026/NĐ-CP ngày
31/3/2026.
61
6. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian giải
quyết tối
đa
(ĐVT:
ngày làm
việc)
Biu mu/ kết
qu
Bước 1
Các chi
nhánh
thuộcTrung
tâm Phục vụ
Hành chính
công Thành
phố
Kiểm tra xem xét tính
chính xác, đầy đcủa hồ
sơ:
- Trường hợp hồ hợp lệ:
Nếu hồ của tổ chức,
nhân đầy đủ, đúng quy
định thì tiếp nhận
chuyển đến quan
thẩm quyền để giải quyết
theo quy trình quy định.
- Trường hợp hồ chưa
hợp lệ: Nếu hsơ chưa đầy
đủ, chính xác hoặc không
thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định: thông
báo, nêu rõ nội dung, lý do
hướng dẫn cụ thể, đầy
đủ trong một lần.
1/2 ngày
làm việc
- Thành phần hồ
sơ theo quy định.
- Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết
quả theo Mẫu số
01, Thông số
03/2025/TT-
VPCP.
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST
&SHTT
Lãnh đạo phòng ĐMST &
SHTTnhận hồ phân
công chuyên viên của
phòng xử lý hồ sơ.
1/2 ngày
làm việc
Thành phần hồ sơ
theo quy định
Bước 3
Chuyên viên
(được lãnh
đạo phòng
phân công)
- Trường hợp hồ hợp lệ:
Chuyên viên báo cáo lãnh
đạo phòng xem xét,
Phiếu trình xử hồ dự
thảo Quyết định xóa tên
người đại diện sở hữu
công nghiệp, trình Lãnh
đạo Sở KH&CN;
- Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ, chuyên viên báo
cáo lãnh đạo phòng xem
xét, Phiếu trình xử hồ
ra thông báo bằng
văn bản thông báo các
thiếu sót của hồ sơ, nội
dung cần bổ sung hồ sơ để
gửi cho cá nhân thông qua
12 ngày
làm việc
- Thành phần hồ
sơ theo quy định;
- Thông báo về
việc bổ sung, hoàn
thiện hồ (nếu
có) (Mẫu số 02);
- Thông báo về
việc hồ sơ không
đủ điều kiện giải
quyết (nếu có)
(Mẫu số 3);
- Quyết định xóa
tên người đại diện
sở hữu công
nghiệp /hoặc
Quyết định từ chối
xóa tên người đại
62
Trung m Hành chính
công Thành phố trên
phần mm ấn định thời
hạn 30 ngày kể từ ngày ra
thông báo để người nộp hồ
sơ sửa chữa thiếu sót;
+ Trường hợp người nộp
hồ không sửa chữa
thiếu sót hoặc sửa chữa
thiếu sót không đạt yêu
cầu, chuyên viên báo cáo
lãnh đạo phòng xem xét,
Phiếu trình xử hồ
dự thảo Quyết định từ
chối xóa tên người đại diện
s hu công nghip, trong
đó nêu rõ lý do từ chối;
diện sở hữu công
nghiệp.
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
ĐMST &
SHTT
Kim duyt kết qu, ký nháy
d tho kết qu gii quyết
TTHC:
- Trưng hp đng ý: Trình
lãnh đo S xem xét, phê
duyt.
- Trưng hp không đng ý:
Tr li chuyên viên x lý h
sơ.
01 ngày
làm việc
- Thành phần hồ
sơ theo quy định;
- Quyết định xóa
tên người đại diện
sở hữu công
nghiệp /hoặc
Quyết định từ chối
xóa tên người đại
diện sở hữu công
nghiệp.
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Khoa học và
Công nghệ
- Trưng hp đồng ý: Phê
duyt, ký kết qu gii quyết
TTHC, chuyn đến b phn
văn thư.
- Trưng hp không đng ý:
Chuyn tr li cho lãnh đo
phòng ĐMST&SHTT.
01 ngày
làm việc
- Thành phần hồ
sơ theo quy định;
- Quyết định xóa
tên người đại diện
sở hữu công
nghiệp /hoặc
Quyết định từ chối
xóa tên người đại
diện sở hữu công
nghiệp.
Bước 6
Chuyên viên,
văn thư Sở
Khoa học và
Công nghệ
- Văn thư quan: Tiếp
nhận kết quả giải quyết hồ
từ lãnh đạo; lấy số,
đóng dấu chuyển kết
quả cho các chi nhánh
thuộc Trung tâm hành
chính công Thành phố (nơi
tiếp nhận hồ sơ);
- Chuyên viên xử lý: Gửi
Quyết định xóa tên người
01 ngày
làm việc
- Quyết định xóa
tên người đại diện
sở hữu công
nghiệp /hoặc
Quyết định từ chối
xóa tên người đại
diện sở hữu công
nghiệp.
63
đại diện sở hu công
nghiệp đến quan quản
nhà nước v quyền sở
hữu công nghiệp để ghi
nhận vào Sổ đăng ký quốc
gia về đại diện sở hữu
công nghiệp;
Tiến hành các th tục để
Sở KH&CN công bố
thông tin v vic xóa tên
người đại diện sở hu
công nghiệp trên Cổng
thông tin điện tử của ca
Sở KH&CN trong thời hạn
05 ngày kể từ ngày ra
quyết định.
Bước 7
Các chi
nhánh thuộc
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Thành phố
Trả kết quả giải quyết
TTHC
Giờ hành
chính
Kết quả TTHC
Tổng thời gian:
16 ngày
làm việc
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách
nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ,
kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung m
PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết
quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC trên
Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu
2024 và các văn bản pháp luật
có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật lưu
trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 các
văn bản pháp luật có liên quan.
64
Mẫu số 08
TỜ KHAI
YÊU CẦU XOÁ TÊN
NGƯỜI ĐẠI DIỆN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Kính gửi
21
: .....................................................
Người nộp đơn dưới đây yêu cầu xoá tên người đại
diện sở hữu công nghiệp
22
Mã hồ sơ thủ tục hành
chính:
Số đơn:
Ngày nộp đơn:
(I) NGƯỜI NỘP ĐƠN
(Người đại diện sở hữu công nghiệp yêu cầu ghi nhận xóa tên)
1) Tên đầy đủ:
(2) Địa chỉ:
(3) Số căn cước:
(4) Điện thoại:
(5) E-mail:
(6) Số Chứng chỉ hành nghề:
(7) Cơ quan cấp:
(II) LÝ DO ĐỀ NGHỊ XÓA TÊN
[ ] Không còn hoạt động cho tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp:
Tên tổ chức:
Địa chỉ:
Mã số đại diện (nếu có):
(III) PHÍ, LỆ PHÍ
Loại phí, lệ phí
Số tiền
[ ] Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu xoá người đại diện sở hữu
công nghiệp
[ ] Lệ phí đăng bạ quyết định xóa tên người đại diện sở hữu
công nghiệp
Tổng số phí và lệ phí nộp theo đơn là:
(Nộp m theo Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo quy
định)
65
(IV) CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN
KIỂM TRA DANH
MỤC TÀI LIỆU
[ ] Tờ khai theo mẫu
[ ]
[ ] Tài liệu chứng minh người được cấp Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp không
đáp ứng điều kiện hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp
[ ]
[ ] Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp
phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp
vào tài khoản của cơ quan tiếp nhận hồ sơ và tổ chức
hành chính quản lý nhà nước về quyn sở hữu công
nghiệp (lệ phí đăng bạ))
[ ]
Cán bộ nhận đơn
(V) CAM KẾT CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN
Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn
toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Khai tại: …………...…… ngày … tháng … năm …
Chữ ký, họ tên người nộp đơn
21
Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ.
22
Trong Tờ khai này, người nộp đơn đánh dấu "x" vào ô vuông [ ] nếu các thông tin ghi sau các ô vuông là ph hợp.
66
IX. Quy trình Đăng dkiểm tra nghiệp vđại diện s hu ng nghip
Mã số quy trình: QT.09.SHTT-06.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung
theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6
năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022; Luật số 93/2025/QH15
ngày 27 tháng 6 năm 2025; Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền
sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng quản nnước về sở hữu trí
tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 và Nghđịnh
số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo
Thông số 31/2020/TT-BTC ngày 04/5/2020; Thông số 63/2023/TT-BTC ngày
16/10/2023 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông quy
định về phí, lphí của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ
công trực tuyến;
- Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ Khoa học Công
nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị
bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
- Nghị quyết 77/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của Hội đồng Nhân dân thành
phố Nội quy định nội dung chi, mức chi khuyến khích tổ chức, nhân thực hiện
dịch vụ công trực tuyến đối với các thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản của Uỷ
ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 747/QĐ-TTPVHCC ngày 19/5/2026 của Trung tâm Phục
vụ hành chính công về việc về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số
lượng
1
Tờ khai Đăng ký dkiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hu
công nghip (theo Mẫu số 09 tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định số 100/2026/-CP).
Bản chính
01
2
Bn sao bng c nhân hoc văn bằng trình độ tương
đương quy định tại điểm c khon 2 Điều 155 ca Lut
S hu trí tu.
Bản sao
01
67
3
- Bn sao giy chng nhn tt nghiệp khóa đào tạo
pháp lut v s hu công nghip theo quy định ca B
trưng B Khoa hc và Công ngh (xut trình bn
chính để đối chiếu, tr trưng hp bản sao đã được
chng thc); hoc bn sao quyết định tuyn dng
hoc hợp đồng lao động và tài liu khác (có xác nhn
của quan, t chức nơi công tác) chng minh thi
gian ít nhất 05 năm trc tiếp làm công tác thẩm đnh
đơn đăng ký sở hu công nghip tại cơ quan quốc gia
hoc quc tế v s hu công nghip hoc công tác
pháp lut v s hu công nghiệp quy định tại điểm d
khoản 2 Điều 155 ca Lut S hu trí tu, bao gm
công tác thanh tra, kim tra, kim sát, t x, pháp
chế, vấn pháp lut, quản nhà c v s hu
công nghip; nghiên cu khoa hc (có chc danh
nghiên cu viên) và ging dy v s hu công nghip
(xut trình bản chính đ đối chiếu, tr trưng hp bn
sao đã đưc chng thc);
Bản sao
chứng thực
01
4
nh chân dung của người đăng dự kim tra nghip
v đại din s hu công nghip c 3 x 4 (cm)
Bản chính
02
5
Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí,
lệ phí qua dịch vbưu chính hoặc nộp trực tiếp vào
tài khoản của Sở Khoa học và Công nghệ và cơ quan
quản nhà nước về quyền shữu công nghiệp (lphí
đăng bạ).
Bản sao
01
3 . Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn/)
2.
Nộp trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục
vụ hành chính công Thành phố
3.
Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải
quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày
làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
13
104
- Phí thm định h
sơ kiểm tra nghip
v đại din s hu
công nghip (mi
môn): 300.000 đ
Toàn trình
68
- Phí phúc tra kim
tra kết qu nghip v
đại din s hu công
nghip (mi môn):
150.000 đ
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Mẫu số 09 Tờ khai yêu cầu Đăng d kim
tra nghiệp vụ đi diện s hu ng nghip
Phụ lục I ban hành m theo Nghị
định số 100/2026/NĐ-CP ngày
31/3/2026.
6. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian giải
quyết tối
đa
(ĐVT:
ngày làm
việc)
Biu mu/ kết
qu
Bước 1
Các chi
nhánh
thuộcTrung
tâm Phục vụ
Hành chính
công Thành
phố
Kiểm tra xem xét tính
chính xác, đầy đủ của hồ
sơ:
- Trường hợp hồ hợp lệ:
Nếu hồ của tổ chức,
nhân đầy đủ, đúng quy
định thì tiếp nhận
chuyển đến quan
thẩm quyền để giải quyết
theo quy trình quy định.
- Trường hợp hồ chưa
hợp lệ: Nếu hồ chưa đầy
đủ, chính xác hoặc không
thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định: thông
báo, nêu rõ nội dung, lý do
hướng dẫn cthể, đầy
đủ trong một lần.
1/2 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định.
- Giấy tiếp nhận h
và hẹn trả kết
quả theo Mẫu số
01, Thông số
03/2025/TT-
VPCP.
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng ĐMST
&SHTT
Lãnh đạo phòng ĐMST &
SHTTnhận hồ phân
công chuyên viên của
phòng xử lý hồ sơ.
1/2 ngày
làm việc
Thành phần hồ
theo quy định
Bước 3
Chuyên viên
(được lãnh
đạo phòng
phân công)
- Trường hợp hồ hợp lệ:
Chuyên viên báo cáo lãnh
đạo phòng xem xét,
Phiếu trình xử lý hồ sơ, dự
thảo thông báo cho người
09 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Thông báo v
việc bổ sung, hoàn
69
nộp hồ về việc đủ điều
kiện tham dự kiểm tra
nghiệp vụ đại diện sở hu
công nghip, đồng thời
thông báo về dự kiến thời
gian, địa điểm, lịch kiểm
tra trình Lãnh đạo Sở
KH&CN;
- Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ: Chuyên viên báo
cáo lãnh đạo phòng xem
xét, Phiếu trình xử hồ
và ra thông báo bằng
văn bản thông báo các
thiếu sót của hồ sơ, nội
dung cần bổ sung hồ sơ để
gửi cho cá nhân thông qua
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành ph
trên phần mềm ấn định
thời hạn 30 ngày kể từ
ngày ra thông báo để
người nộp hồ sửa chữa
thiếu sót;
+ Trường hợp người nộp
hồ không sửa chữa thiếu
sót hoặc sửa chữa thiếu sót
không đạt yêu cầu, chuyên
viên báo cáo lãnh đạo
phòng xem xét, Phiếu
trình xử hồ dự thảo
quyết định từ chối đơn
đăng ký dự kiểm tra nghiệp
v đại diện sở hu ng
nghip, trong đó nêu
do từ chối.
thiện hồ (nếu
có) (Mẫu số 02);
- Thông báo v
việc hồ sơ không
đủ điều kiện giải
quyết (nếu )
(Mẫu số 3);
- Thông báo cho
người nộp hồ về
việc đủ điều kiện
tham dự kiểm tra
nghiệp vụ đại diện
s hu công
nghip, đồng thời
thông báo về dự
kiến thời gian, địa
điểm, lịch kiểm
tra/hoặc Quyết
định từ chối đơn
đăng ký dự kiểm
tra nghiệp v đại
diện sở hu ng
nghip.
Bước 4
Lãnh đạo
phòng ĐMST
& SHTT
Kim duyt kết qu, ký nháy
d tho kết qu gii quyết
TTHC:
- Trưng hp đng ý: Trình
lãnh đo S xem xét, phê
duyt.
- Trưng hp không đng ý:
Tr li chuyên viên x lý h
sơ.
01 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Thông báo cho
người nộp hồ v
việc đủ điều kiện
tham dự kiểm tra
nghiệp vụ đại diện
s hu công
nghip, đồng thời
thông báo về dự
kiến thời gian, địa
điểm, lịch kiểm
70
tra/hoặc Quyết
định từ chối đơn
đăng ký dự kiểm
tra nghiệp v đại
diện sở hu ng
nghip.
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Khoa học và
Công nghệ
- Trưng hp đng ý: Phê
duyt, ký kết qu gii quyết
TTHC, chuyn đến b phn
văn thư.
- Trưng hp không đng ý:
Chuyn tr li cho lãnh đo
phòng ĐMST&SHTT.
01 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Thông báo cho
người nộp hồ về
việc đủ điều kiện
tham dự kiểm tra
nghiệp vụ đại diện
s hu công
nghip, đồng thời
thông báo về dự
kiến thời gian, địa
điểm, lịch kiểm
tra/hoặc Quyết
định từ chối đơn
đăng ký dự kiểm
tra nghiệp v đại
diện sở hu ng
nghip.
Bước 6
Chuyên viên,
văn thư Sở
Khoa học và
Công nghệ
- Văn thư quan: Tiếp
nhận kết quả giải quyết hồ
từ lãnh đạo; lấy số,
đóng dấu chuyển kết
quả cho các chi nhánh
thuộc Trung tâm hành
chính công Thành phố (nơi
tiếp nhận hồ sơ);
- Chuyên viên xử lý: Gửi
Thông báo đủ điều kiện
tham dự kiểm tra nghiệp vụ
đại diện s hu ng
nghip;
01 ngày
làm việc
- Thông báo cho
người nộp hồ về
việc đủ điều kiện
tham dự kiểm tra
nghiệp vụ đại diện
s hu công
nghip, đồng thời
thông báo về dự
kiến thời gian, địa
điểm, lịch kiểm
tra/hoặc Quyết
định từ chối đơn
đăng ký dự kiểm
tra nghiệp v đại
diện sở hu ng
nghip.
Bước 7
Các chi
nhánh thuộc
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Thành phố
Trả kết quả giải quyết
TTHC
Giờ hành
chính
Kết quả TTHC
Tổng thi gian:
13 ngày
làm việc
71
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách
nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ,
kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung m
PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết
quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC trên
Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu
2024 và các văn bản pháp luật
có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật lưu
trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 các
văn bản pháp luật có liên quan.
72
Mẫu số 09
TỜ KHAI
ĐĂNG KÝ DỰ KIỂM TRA NGHIỆP VỤ
ĐẠI DIỆN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Kính gửi
23
: …………………………………
Người nộp đơn dưới đây đnghị được tham dự
kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp
24
Mã hồ sơ thủ tục hành chính:
Số đơn:
Ngày nộp đơn:
(I) NGƯỜI NỘP ĐƠN
(Cá nhân đề nghị tham dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp)
(1) Tên đầy đủ:
(2) Địa chỉ:
(3) Số căn cước:
(4) Điện thoại:
(5) Email:
(6) Số văn bằng cử nhân (hoặc tương đương để tra cứu):
(II) LĨNH VỰC HÀNH NGHỀ ĐĂNG KÝ DỰ KIỂM TRA
[ ] Sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí
[ ] Nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý, tên thương mại, chống cạnh tranh không lành mạnh, bí
mật kinh doanh
(III) PHÍ, LỆ PHÍ
Loại phí, lệ phí
Số tiền
[ ] Phí thẩm định hồ kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công
nghiệp
(theo môn)
[ ] Môn số 1: ……………………
[ ] Môn số 2: ……………………
[ ] Môn số 3: ……………………
[ ] Môn số 4: ……………………
[ ] Môn số 5: ……………………
Tổng số phí và lệ phí nộp theo đơn là:
73
(Nộp kèm theo Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo quy
định)
(IV) CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN
KIỂM TRA DANH MỤC
TÀI LIỆU
[ ] Tờ khai theo mẫu
[ ] Bản sao Giấy chứng nhận tốt nghiệp khoá đào tạo về
pháp luật sở hữu công nghiệp
[ ] Bản chính để đối chiếu
[ ] Tài liệu chứng minh 05 năm liên tục làm công tác sở
hữu công nghiệp:
[ ] Bản sao Quyết định tuyển dụng ([ ] Bản chính để đối
chiếu)
[ ] Bản sao Hợp đồng lao động ([ ] Bản chính để đối
chiếu)
[ ] Tài liệu khác (có xác nhận của cơ quan, tổ chức nơi
công tác)
[ ] 02 ảnh 3 x 4 (cm)
[ ] Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí,
lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài
khoản của cơ quan tiếp nhận hồ sơ)
[ ] Tài liệu khác
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
Cán bộ nhận đơn
(V) CAM KẾT CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN
Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây trung thực, đúng sự thật hoàn
toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Khai tại:…… ngày … tháng ... năm …
Chữ ký, họ tên người nộp đơn
23
Tên cơ quan tiếp nhận.
24
Trong Tờ khai này, Người nộp đơn đánh dấu "x" vào ô vuông [ ] nếu các thông tin ghi sau các ô vuông là ph hợp.
74
X. Quy trình cấp phó bản n bằng bảo hộ, cấp li n bằng bảo hộ/p bản n bng
bảo h
Mã số quy trình: QT.10.SHTT-06.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung
theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6
năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 m 2022; Luật số 93/2025/QH15
ngày 27 tháng 6 năm 2025; Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền
sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng quản nnước về sở hữu trí
tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 và Nghị định
số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Thông số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo
Thông số 31/2020/TT-BTC ngày 04/5/2020; Thông số 63/2023/TT-BTC ngày
16/10/2023 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông quy
định về phí, lphí của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ
công trực tuyến;
- Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ Khoa học Công
nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị
bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
- Quyết định số 747/QĐ-TTPVHCC ngày 19/5/2026 của Trung tâm Phục
vụ hành chính công về việc về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Tờ khai yêu cầu cấp phó bản văn bằng bảo hộ, cấp lại
văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ (theo Mẫu
số 13 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
100/2026/NĐ-CP).
Bản chính
01
2
Mu nhãn hiu, b nh chp hoc b bn v kiu dáng
công nghip trùng vi mu nhãn hiu, b nh chp
hoc bn v kiung ng nghip trongn bằng bo
h gc
Bản sao
02
3
Bn gc hoc bn sao chng thựcvăn bản y quyn
Bản chính
75
(trưng hp yêu cầu được np thông qua đại din)
4
Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí,
lệ phí qua dịch vbưu chính hoặc nộp trực tiếp vào
tài khoản của Sở Khoa học và Công nghệ và cơ quan
quản nhà nước về quyền shữu công nghiệp (l phí
đăng bạ).
Bản sao
01
3 . Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn/)
2.
Nộp trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục
vụ hành chính công Thành phố
3.
Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải
quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày
làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
30
240
- Phí đăng bạ:
120.000 đồng/văn
bng
- Phí công b:
120.000 đồng/yêu
cu
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Mẫu số 13 Tờ khai yêu cầu yêu cầu cấp
phó bản văn bằng bảo hộ, cấp lại n
bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ
Phụ lục I ban nh kèm theo Nghị
định số 100/2026/NĐ-CP ngày
31/3/2026.
6. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian giải
quyết tối
đa
(ĐVT:
ngày làm
việc)
Biu mu/ kết
qu
Bước 1
Các chi
nhánh
thuộcTrung
tâm Phục vụ
Hành chính
Kiểm tra và xem t nh
cnh xác, đầy đ của hsơ:
- Trường hợp hồ hợp lệ:
Nếu hồ của tổ chức,
nhân đầy đủ, đúng quy
định thì tiếp nhận
1/2 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định.
- Giấy tiếp nhận h
và hẹn trả kết
quả theo Mẫu số
01, Thông số
76
công Thành
phố
chuyển đến quan
thẩm quyền để giải quyết
theo quy trình quy định.
- Trường hợp hồ chưa
hợp lệ: Nếu hồ chưa đầy
đủ, chính xác hoặc không
thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định: thông
báo, nêu rõ nội dung, lý do
hướng dẫn cthể, đầy
đủ trong một lần.
03/2025/TT-
VPCP.
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng ĐMST
&SHTT
Lãnh đạo phòng ĐMST &
SHTTnhận hồ phân
công chuyên viên của
phòng xử lý hồ sơ.
1/2 ngày
làm việc
Thành phần hồ
theo quy định
Bước 3
Chuyên viên
(được lãnh
đạo phòng
phân công)
- Trường hợp hồ hợp lệ:
Chuyên viên báo cáo lãnh
đạo phòng xem xét,
Phiếu trình xử lý hồ sơ, dự
thảo Quyết định cấp phó
bản/cấp lại văn bằng bảo
hộ/p bản văn bằng bảo
hộ, Bản phó bản văn bằng
bảo hộ, bản cấp lại văn
bằng bảo hộ/phó bản văn
bằng bảo hộ trình Lãnh
đạo Sở KH&CN;
- Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ: Chuyên viên báo
cáo lãnh đạo phòng xem
xét, Phiếu trình xử hồ
và ra thông báo bằng
văn bản thông báo các
thiếu sót của hồ sơ, nội
dung cần bổ sung hồ sơ để
gửi cho tổ chức/cá nhân
thông qua Trung tâm Phục
vụ nh chính công trên
phần mềm ấn định thời
hạn 60 ngày kể từ ngày ra
thông báo để người nộp hồ
sơ sửa chữa thiếu sót;
+ Trường hợp người nộp
hồ không sửa chữa thiếu
sót hoặc sửa chữa thiếu sót
không đạt yêu cầu, chuyên
viên báo cáo lãnh đạo
phòng xem xét, Phiếu
26 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Thông báo v
việc bổ sung, hoàn
thiện hồ (nếu
có) (Mẫu số 02);
- Thông báo v
việc hồ sơ không
đủ điều kiện giải
quyết (nếu )
(Mẫu số 3);
- Quyết định cấp
phó bản/cấp lại văn
bằng bo hộ/p
bản văn bằng bảo
hộ, Bản phó bản
văn bằng bảo hộ,
bản cấp lại n
bằng bảo hộ/phó
bản văn bằng bảo
hộ/hoặc Quyết
định từ chối cấp
phó bản/cấp lại văn
bằng bo hộ/p
bản văn bằng bảo
hộ, Bản phó bản
văn bằng bảo hộ,
bản cấp lại n
bằng bảo hộ/phó
bản văn bằng bảo
hộ.
77
trình xử hồ dự thảo
Quyết định từ chối cấp phó
bản/cấp lại văn bằng bảo
hộ/pbản n bằng bảo hộ
s hu công nghip, trong
đó nêu rõ lý do từ chối;
+ Trưng hợp người np
h yêu cầu cấp phó
bản/cấp lại văn bằng bảo
hộ/phó bản văn bằng bảo hộ
đến các quan thm
quyn cp cng mt thi
điểm, chuyên viên báo cáo
lãnh đạo phòng xem xét,
Phiếu trình xử hồ
dự thảo Quyết định từ
chối yêu cầu, trong đó nêu
rõ lý do từ chối.
Bước 4
Lãnh đạo
phòng ĐMST
& SHTT
Kim duyt kết qu, ký nháy
d tho kết qu gii quyết
TTHC:
- Trưng hp đng ý: Trình
lãnh đo S xem xét, phê
duyt.
- Trưng hp không đng ý:
Tr li chuyên viên x lý h
sơ.
01 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Quyết định cấp
phó bản/cấp lại văn
bằng bo hộ/p
bản văn bằng bảo
hộ, Bản phó bản
văn bằng bảo hộ,
bản cấp lại n
bằng bảo hộ/phó
bản văn bằng bảo
hộ/hoặc Quyết
định từ chối cấp
phó bản/cấp lại văn
bằng bo hộ/p
bản văn bằng bảo
hộ, Bản phó bản
văn bằng bảo hộ,
bản cấp lại n
bằng bảo hộ/phó
bản văn bằng bảo
hộ.
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Khoa học và
Công nghệ
- Trưng hp đng ý: Phê
duyt, ký kết qu gii quyết
TTHC, chuyn đến b phn
văn thư.
- Trưng hp không đng ý:
Chuyn tr li cho lãnh đo
phòng ĐMST&SHTT.
01 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Quyết định cấp
phó bản/cấp lại văn
bằng bo hộ/p
bản văn bằng bảo
hộ, Bản phó bản
văn bằng bảo hộ,
78
bản cấp lại n
bằng bảo hộ/phó
bản văn bằng bảo
hộ/hoặc Quyết
định từ chối cấp
phó bản/cấp lại văn
bằng bo hộ/p
bản văn bằng bảo
hộ, Bản phó bản
văn bằng bảo hộ,
bản cấp lại n
bằng bảo hộ/phó
bản văn bằng bảo
hộ.
Bước 6
Chuyên viên,
văn thư Sở
Khoa học và
Công nghệ
- Văn thư quan: Tiếp
nhận kết quả giải quyết hồ
từ lãnh đạo; lấy số,
đóng dấu chuyển kết
quả cho các chi nhánh
thuộc Trung tâm hành
chính công Thành phố (nơi
tiếp nhận hồ sơ);
- Chuyên viên xử lý: Gửi
Quyết định cấp phó bản/cấp
lại/phó bản văn bằng bảo hộ
đến quan quản nhà
nước về quyền sở hữu
công nghiệp để ghi nhận
vào Sổ đăng quốc gia
về đại diện sở hữu công
nghiệp;
Tiến hành các thủ tục để
Sở KH&CN công bố
thông tin v cấp p
bản/cấp lại văn bằng bảo
hộ/p bản văn bằng bảo
trên Cổng thông tin điện tử
của của Sở KH&CN trong
thời hạn 05 ngày kể từ
ngày ra quyết định.
01 ngày
làm việc
- Quyết định cấp
phó bản/cấp lại văn
bằng bo hộ/p
bản văn bằng bảo
hộ, Bản phó bản
văn bằng bảo hộ,
bản cấp lại n
bằng bảo hộ/phó
bản văn bằng bảo
hộ/hoặc Quyết
định từ chối cấp
phó bản/cấp lại văn
bằng bo hộ/p
bản văn bằng bảo
hộ, Bản phó bản
văn bằng bảo hộ,
bản cấp lại n
bằng bảo hộ/phó
bản văn bằng bảo
hộ.
Bước 7
Các chi
nhánh thuộc
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Thành phố
Trả kết qu gii quyết TTHC
Giờ hành
chính
Kết quả TTHC
79
Tổng thời gian:
30 ngày
làm việc
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách
nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ,
kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung m
PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết
quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC trên
Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu
2024 và các văn bản pháp luật
có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật lưu
trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 các
văn bản pháp luật có liên quan.
80
Mẫu số 13
TỜ KHAI
YÊU CẦU CẤP PHÓ BẢN VĂN BẰNG
BẢO HỘ, CẤP LẠI VĂN BẰNG BẢO HỘ/
PHÓ BẢN VĂN BẰNG BẢO HỘ
Kính gửi
29
: …………………………………
Người nộp đơn dưới đây yêu cầu cấp phó
bản/cấp lại
30
Mã hồ sơ thủ tục hành chính:
Số đơn:
Ngày nộp đơn:
(I) ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC ĐỀ NGHỊ CẤP PHÓ BẢN/CẤP LẠI
(Chỉ được chọn một trong các loại loại văn bằng bảo hộ)
[ ] Bằng độc quyền sáng chế
[ ] Bằng độc quyền giải pháp hữu ích
[ ] Giấy chứng nhận đăng ký thiết kế bố
trí mạch tích hợp bán dẫn
[ ] Bằng độc quyền kiểu dáng công
nghiệp
[ ] Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu
[ ] Giấy chứng nhận đăng ký chỉ dẫn địa
Số văn bằng bảo hộ:
NỘI DUNG YÊU CẦU
[ ] Cấp phó bản văn bằng bảo hộ (cho đồng chủ sở hữu)
[ ] Cấp lại văn bằng bảo hộ (số lần đã được cấp:…….)
[ ] Cấp lại phó bản văn bằng bảo hộ (Phó bản số:…………… số lần đã được
cấp:…….)
Lý do xin cấp lại:
[ ] Văn bằng bảo hộ bị mất
[ ] Văn bằng bảo hộ bị hỏng (rách, bẩn, phai mờ…)
[ ] Lý do khác
(II) NGƯỜI NỘP ĐƠN (Tổ chức, cá nhân yêu cầu cấp phó bản/cấp lại)
31
(1) Tên đầy đủ:
(2) Địa chỉ:
(3) Mã quốc gia của địa chỉ:
(4) Mã quốc tịch của người nộp đơn:
81
Loại hình: [ ]Cá nhân/[ ] Doanh nghiệp/[ ] Viện nghiên cứu /[ ] Trường đại học /[ ]
Khác
Trường hợp người nộp đơn là tổ chức/cá nhân Việt Nam:
(5) Số căn cước (đối với cá nhân):
(6) Mã số thuế (đối với tổ chức):
(7) Mã quan hệ ngân sách (đối với các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước):
(8) Điện thoại:
(9) Email:
(III) ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN
[ ] Là tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp được người nộp đơn ủy quyền, Mã số đại
diện:
[ ] Là văn phòng đại diện/chi nhánh tại Việt Nam của người nộp đơn là tổ chức Việt
Nam
[ ] Là văn phòng đại diện/chi nhánh/tổ chức 100% vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
của người nộp đơn là tổ chức nước ngoài
[ ] Là người đại diện theo pháp luật của người nộp đơn là cá nhân
[ ] Là cá nhân đại diện theo ủy quyền của người nộp đơn là cá nhân (không nhằm mục
đích kinh doanh)
(1) Tên đầy đủ:
(2) Địa chỉ:
(3) Số căn cước (đối với cá nhân):
(4) Mã số thuế (đối với tổ chức):
(5) Điện thoại:
(6) Email:
(IV) PHÍ, LỆ PHÍ
ĐVT: Nghìn đồng
Loại phí, lệ phí
Đơn vị tính
Số
lượng
Mức thu
Số tiền
[ ] Phí cấp phó bản/cấp lại văn bằng
bảo hộ
văn bằng bảo hộ
[ ] Văn bằng bảo hộ có trên 4 trang
(từ trang thứ 5 trở đi)
….. trang
[ ] Phí đăng bạ quyết định cấp phó
bản/cấp lại văn bằng bảo hộ
văn bằng bảo hộ
[ ] Phí công bố quyết định cấp phó
bản/cấp lại văn bằng bảo hộ
quyết định
82
Tổng số phí, lệ phí nộp theo đơn là:
(Nộp kèm theo Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo quy
định)
(V) CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN
KIỂM TRA DANH MỤC TÀI
LIỆU
[ ] Tờ khai, gồm…….trang
[ ] Bản gốc văn bằng bảo hộ bị hỏng
[ ] Mẫu đối tượng sở hữu công nghiệp trng với
mẫu trong văn bằng bảo hộ gốc
[ ]
[ ]
[ ]
[ ] mẫu nhãn hiệu , gồm…….mẫu (đối với nhãn
hiệu)
[ ] bộ ảnh chụp hoặc bản vẽ , gồm…….bộ (đối
với kiểu dáng công nghiệp)
[ ]
[ ]
[ ] Bản gốc Văn bản uỷ quyền bằng tiếng……
[ ] bản dịch tiếng Việt, gồm…….trang
[ ] bản sao văn bản UQ
([ ] bản gốc sẽ nộp sau
[ ] bản gốc đã nộp theo đơn số:………)
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ] Tài liệu khác, cụ thể:
[ ]
Cán bộ nhận đơn:
(VI) CAM KẾT CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN/ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN
Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn
toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Khai tại …...... ,ngày …… tháng …… năm ……
Chữ ký, họ tên người nộp đơn/đại diện của người nộp đơn
(Ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có)
29
Tên cơ quan quản tiếp nhận hồ sơ.
30
Trong Tờ khai này, người nộp đơn/đại diện của người nộp đơn đánh dấu “x” vào ô vuông [ ] nếu các thông tin ghi sau các
ô vuông là ph hợp.
31
Mã quốc gia, Mã quốc tịch là mã hai chữ cái thể hiện tên quốc gia theo Tiêu chuẩn ST.3 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế
giới, ví dụ VN, US, JP.
83
XI. Quy trình đăng ký hợp đồng chuyển quyền s dụng đối tượng sở hu công nghiệp
Mã số quy trình: QT.11.SHTT-06.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung
theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6
năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 m 2022; Luật số 93/2025/QH15
ngày 27 tháng 6 năm 2025; Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền
sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng quản nnước về sở hữu trí
tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 và Nghị định
số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo
Thông số 31/2020/TT-BTC ngày 04/5/2020; Thông số 63/2023/TT-BTC ngày
16/10/2023 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông quy
định về phí, lphí của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ
công trực tuyến;
- Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ Khoa học Công
nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị
bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
- Nghị quyết 77/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của Hội đồng Nhân dân thành
phố Nội quy định nội dung chi, mức chi khuyến khích tổ chức, nhân thực hiện
dịch vụ công trực tuyến đối với các thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản của Uỷ
ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 747/QĐ-TTPVHCC ngày 19/5/2026 của Trung tâm Phục
vụ hành chính công về việc về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản
chính
Số lượng
1
Tờ khai đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối
tượng sở hữu công nghiệp (theo Mẫu số 15 tại Phụ lục
I ban hành kèm theo Nghị định số 100/2026/NĐ-CP).
Bản
chính
01
2
Hợp đồng (bn gc hoc bn sao kèm theo bn gốc để
đối chiếu, tr trưng hp bản sao đã được chng thc
Bản
chính
02
84
theo quy định); nếu hợp đồng làm bng nn ng khác
tiếng Vit thì phi kèm theo bn dch hợp đồng ra tiếng
Vit; nếu hp đng có nhiu trang thì tng trang phi
ch xác nhn ca các n hoặc đóng dấu giáp lai.
3
Văn bản đồng ý của các đồng ch s hu v vic
chuyn quyn s dụng đối tưng s hu công nghip,
nếu quyn s hu công nghiệp tương ng thuc s hu
chung.
Bản
chính
01
4
Bn gc hoc bn sao có chng thựcvăn bản y quyn
(trưng hp yêu cầu được nộp thông qua đại din).
Bản
chính
01
5
Bản sao chứng t nộp p, l phí (trường hp nộp phí, l
p qua dịch v bưu cnh hoặc nộp trực tiếp o i khon
của S Khoa học và Công ngh và cơ quan quản lý nhà
nước vquyn s hu công nghip (l phí đăng bạ).
Bản sao
01
3 . Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn/)
2.
Nộp trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục
vụ hành chính công Thành phố
3.
Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải
quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày
làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
60
480
- Phí thm định h
sơ: 230.000 đ/văn
bng
- Phí đăng bạ:
120.000đồng/văn
bằng;
- Phí công bố:
120.000đồng/yêu
cầu;
- L phí cp GCN
ĐKHĐ: 0đ
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1.
Mẫu số 15 Tờ khai đăng hợp đồng
chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu
công nghiệp theo
Phụ lục I ban nh kèm theo Nghị
định số 100/2026/NĐ-CP ngày
31/3/2026.
85
2.
Mẫu số 24 Giấy chứng nhận đăng ký hợp
đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở
hữu công nghiệp
Phụ lục I ban nh kèm theo Nghị
định số 100/2026/NĐ-CP ngày
31/3/2026.
6. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian giải
quyết tối
đa
(ĐVT:
ngày làm
việc)
Biu mu/ kết
qu
Bước 1
Các chi
nhánh
thuộcTrung
tâm Phục vụ
Hành chính
công Thành
phố
Kiểm tra xem xét tính
chính xác, đầy đủ của hồ
sơ:
- Trường hợp hồ hợp lệ:
Nếu hồ của tổ chức,
nhân đầy đủ, đúng quy
định thì tiếp nhận
chuyển đến quan có
thẩm quyền để gii quyết
theo quy tnh quy đnh.
- Trường hợp hồ chưa
hợp lệ: Nếu hồ chưa đầy
đủ, chính xác hoặc không
thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định: thông
báo, nêu rõ nội dung, lý do
hướng dẫn cthể, đầy
đủ trong một lần.
1/2 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định.
- Giấy tiếp nhận h
và hẹn trả kết
quả theo Mẫu số
01, Thông số
03/2025/TT-
VPCP.
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST
&SHTT
Lãnh đạo phòng ĐMST &
SHTTnhận hồ phân
công chuyên viên của
phòng xử lý hồ sơ.
1/2 ngày
làm việc
Thành phần hồ
theo quy định
Bước 3
Chuyên viên
(được lãnh
đạo phòng
phân công)
- Trưng hp h hợp l:
Chuyên viên báo cáo lãnh
đạo phòng xem xét,
Phiếu trình x h dự
tho Quyết đnh cp Giy
chng nhận đăng hợp
đồng chuyn quyn s
dụng đối tượng s hu
công nghip; trình Lãnh
đạo S KH&CN;
- Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ: Chuyên viên báo
54 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Thông báo v
việc bổ sung, hoàn
thiện hồ (nếu
có) (Mẫu số 02);
- Thông báo v
việc hồ sơ không
đủ điều kiện giải
quyết (nếu )
(Mẫu số 3);
- Quyết định cấp
Giấy chứng nhận
đăng hợp đồng
86
cáo lãnh đạo phòng xem
xét, Phiếu trình xử hồ
và ra thông báo bằng
văn bản thông báo các
thiếu sót của hồ sơ, nội
dung cần bổ sung hồ sơ để
gửi cho tổ chức/cá nhân
thông qua Trung tâm Phục
vụ hành chính công trên
phần mềm ấn định thời
hạn 60 ngày kể từ ngày ra
thông báo để người nộp hồ
sơ sửa chữa thiếu sót;
+ Trường hợp người nộp
hồ không sửa chữa thiếu
sót hoặc sửa chữa thiếu sót
không đạt yêu cầu, chuyên
viên báo cáo lãnh đạo
phòng xem xét, Phiếu
trình xử hồ dự thảo
Quyết định từ chối cấp
Giấy chứng nhận đăng
hợp đồng chuyển quyền sử
dụng đối tượng sở hữu
công nghiệp, trong đó nêu
rõ lý do từ chối.
chuyển quyền sử
dụng đối tượng sở
hữu công nghiệp
/hoặc Quyết định
từ chối cấp Giấy
chứng nhận đăng
hợp đồng
chuyển quyền sử
dụng đối tượng sở
hữu công nghiệp.
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
ĐMST &
SHTT
Kim duyt kết qu, ký nháy
d tho kết qu gii quyết
TTHC:
- Trưng hp đng ý: Trình
lãnh đo S xem xét, phê
duyt.
- Trưng hp không đng ý:
Tr li chuyên viên x lý h
sơ.
02 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Quyết định cấp
Giấy chứng nhận
đăng hợp đồng
chuyển quyền sử
dụng đối tượng sở
hữu công nghiệp
/hoặc Quyết định
từ chối cấp Giấy
chứng nhận đăng
hợp đồng
chuyển quyền sử
dụng đối tượng sở
hữu công nghiệp.
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Khoa học và
Công nghệ
- Trưng hp đng ý: Phê
duyt, ký kết qu gii quyết
TTHC, chuyn đến b phn
văn thư.
- Trưng hp không đng ý:
Chuyn tr li cho lãnh đo
phòng ĐMST&SHTT.
02 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Quyết định cấp
Giấy chứng nhận
đăng hợp đồng
chuyển quyền sử
dụng đối tượng sở
87
hữu công nghiệp
/hoặc Quyết định
từ chối cấp Giấy
chứng nhận đăng
hợp đồng
chuyển quyền sử
dụng đối tượng sở
hữu công nghiệp.
Bước 6
Chuyên
viên, văn
thư Sở Khoa
học và Công
nghệ
- Văn thư quan: Tiếp
nhận kết quả giải quyết hồ
từ lãnh đạo; lấy số,
đóng dấu chuyển kết
quả cho các chi nhánh
thuộc Trung tâm hành
chính công Thành phố (nơi
tiếp nhận hồ sơ);
- Chuyên viên xử lý: Gửi
Quyết định cấp Giấy
chứng nhận đăng hợp
đồng chuyển quyền sử
dụng đối tượng sở hữu
công nghiệp đến quan
quản lý nhà nước về quyn
sở hữu công nghiệp để ghi
nhận vào Sổ đăng quốc
gia về đại diện sở hữu công
nghiệp;
Tiến hành các thủ tục để
Sở KH&CN công bố
thông tin v đăng hợp
đồng chuyển quyền sử
dụng đối tượng sở hữu
công nghiệp trên Cổng
thông tin điện tử của của
Sở KH&CN trong thời hạn
05 ngày kể từ ngày ra quyết
định.
01 ngày
làm việc
- Quyết định cấp
Giấy chứng nhận
đăng hợp đồng
chuyển quyền sử
dụng đối tượng sở
hữu công nghiệp
/hoặc Quyết định
từ chối cấp Giấy
chứng nhận đăng
hợp đồng
chuyển quyền sử
dụng đối tượng sở
hữu công nghiệp.
Bước 7
Các chi
nhánh thuộc
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công Thành
phố
Trả kết quả giải quyết
TTHC
Giờ hành
chính
Kết quả TTHC
Tổng thời gian:
60 ngày
làm việc
88
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách
nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ,
kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung m
PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết
quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC trên
Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu
2024 và các văn bản pháp luật
có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật lưu
trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 các
văn bản pháp luật có liên quan.
89
Mẫu số 15
TỜ KHAI
ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN
QUYỀNSỬ DỤNG ĐỐI TƯỢNG SỞ HỮU
CÔNG NGHIỆP
Kính gửi
32
: …………………………………
Người nộp đơn dưới đây yêu cầu đăng hợp
đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu
công nghiệp
33
Mã hồ sơ thủ tục hành chính:
Số đơn:
Ngày nộp đơn:
(I) ĐỐI TƯỢNG CỦA HỢP ĐỒNG
(Chỉ được chọn một trong các loại văn bằng bảo hộ)
[ ] Bằng độc quyền sáng chế
[ ] Bằng độc quyền giải pháp hữu ích
[ ] Giấy chứng nhận đăng ký thiết kế bố
trí mạch tích hợp bán dẫn
[ ] Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp
[ ] Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu
Số văn bằng bảo hộ:
(II) NGƯỜI NỘP ĐƠN (Tổ chức, cá nhân yêu cầu đăng ký hợp đồng chuyển quyền
sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp)
34
(1) Tên đầy đủ:
(2) Địa chỉ:
(3) Mã quốc gia của địa chỉ:
(4) Mã quốc tịch của người nộp đơn:
Loại hình: [ ] Cá nhân/ [ ] Doanh nghiệp/ [ ] Viện nghiên cứu / [ ] Trường đại học / [ ]
Khác
Trường hợp người nộp đơn là tổ chức/cá nhân Việt Nam:
(5) Số căn cước (đối với cá nhân):
(6) Mã số thuế (đối với tổ chức):
(7) Mã quan hệ ngân sách (đối với các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước):
(8) Điện thoại:
(9) Email:
NGƯỜI NỘP ĐƠN KHÁC (nếu có)
(khai đầy đủ các mục như người nộp đơn thứ nhất)
.....
90
(III) ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN
[ ] Là tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp được người nộp đơn ủy quyền, Mã số đại
diện:
[ ] Là văn phòng đại diện/chi nhánh tại Việt Nam của người nộp đơn là tổ chức Việt
Nam
[ ] Là văn phòng đại diện/chi nhánh/tổ chức 100% vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
của người nộp đơn là tổ chức nước ngoài
[ ] Là người đại diện theo pháp luật của người nộp đơn là cá nhân
[ ] Là cá nhân đại diện theo ủy quyền của người nộp đơn là cá nhân (không nhằm mục
đích kinh doanh)
(1) Tên đầy đủ:
(2) Địa chỉ:
(3) Số căn cước (đối với cá nhân):
(4) Mã số thuế (đối với tổ chức):
(5) Điện thoại:
(6) Email:
(IV) BÊN THHAI TRONG HỢP ĐỒNG (KHÔNG ĐỨNG TÊN NGƯỜI NỘP
ĐƠN)
(1) Tên đầy đủ:
(2) Địa chỉ:
(3) Mã quốc gia của địa chỉ:
(4) Mã quốc tịch của người nộp đơn:
Loại hình: [ ] Cá nhân/ [ ] Doanh nghiệp/ [ ] Viện nghiên cứu / [ ] Trường đại học / [ ]
Khác
Trường hợp tổ chức/cá nhân Việt Nam:
(5) Số căn cước (đối với cá nhân):
(6) Mã số thuế (đối với tổ chức):
(7) Mã quan hệ ngân sách (đối với các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước):
(8) Điện thoại:
(9) Email:
(V) PHẠM VI CHUYỂN GIAO
(1) Lãnh thổ chuyển giao:
(2) Thời hạn chuyển giao:
91
(VI) PHÍ, LỆ PHÍ
ĐVT: Nghìn đồng
Loại phí, lệ phí
Đơn vị tính
Số
lượng
Mức thu
Số tiền
[ ] Phí thẩm định hồ sơ đơn đăng ký
hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu
công nghiệp (chuyn quyền sử dụng)
hợp đồng
[ ] Lệ phí cấp Giấy chứng nhận đăng ký
hợp đồng
Giấy chứng nhận
đăng ký hợp đồng
[ ] Phí đăng bạ quyết định cấp Giấy
chứng nhận đăng ký hợp đồng
hợp đồng
[ ] Phí công bố quyết định cấp Giấy
chứng nhận đăng ký hợp đồng
quyết định
Tổng số phí, lệ phí nộp theo đơn là:
(Nộp kèm theo Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí)
(VII) CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN
KIỂM TRA DANH
MỤC TÀI LIỆU
[ ] Tờ khai, gồm ......trang
[ ] Hợp đồng chuyển quyền sử dụng, bằng
tiếng.......gồm......trang
[ ] ... Bản gốc [ ] ... Bản sao
[ ] Bản dịch hợp đồng ra tiếng Việt, gồm....... trang
[ ] Văn bản đồng ý của các đồng chủ sở hữu (trong trường
hợp đối tượng chuyển giao thuộc sở hữu chung),
gồm.......trang
[ ] Bản gốc Văn bản uỷ quyền bằng tiếng.......
[ ] bản dịch tiếng Việt văn bản UQ, gồm.......trang
[ ] bản sao ([ ] bản gốc sẽ nộp sau
[ ] bản gốc đã nộp theo đơn số:................)
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ] Tài liệu khác, cụ thể:
[ ]
Cán bộ nhận đơn:
92
(VIII) CAM KẾT CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN/ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN
Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn
toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Khai tại …...... ,ngày …… tháng …… năm ……
Chữ ký, họ tên người nộp đơn/đại diện của người nộp đơn
(Ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có)
__________
32
Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ.
33
Trong Tờ khai này, người nộp đơn/đại diện của người nộp đơn đánh dấu "x" vào ô vuông [ ] nếu các thông tin ghi sau các ô
vuông là ph hợp.
34
Mã quốc gia, Mã quốc tịch là mã hai chữ cái thể hiện tên quốc gia theo Tiêu chuẩn ST.3 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế
giới, ví dụ VN, US, JP.
93
XII. Quy trình ghi nhận sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu
lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
(Mã số quy trình: QT.12.SHTT-06.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung
theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6
năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 m 2022; Luật số 93/2025/QH15
ngày 27 tháng 6 năm 2025; Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền
sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng quản nhà nước về sở hữu trí
tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 và Nghị định
số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo
Thông số 31/2020/TT-BTC ngày 04/5/2020; Thông số 63/2023/TT-BTC ngày
16/10/2023 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông quy
định về phí, lphí của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ
công trực tuyến;
- Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ Khoa học Công
nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị
bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
- Nghị quyết 77/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của Hội đồng Nhân dân thành
phố Nội quy định nội dung chi, mức chi khuyến khích tổ chức, nhân thực hiện
dịch vụ công trực tuyến đối với các thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản của Uỷ
ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 747/QĐ-TTPVHCC ngày 19/5/2026 của Trung tâm Phục
vụ hành chính công về việc về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số
lượng
1
Tờ khai yêu cầu ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia
hạn, chấm dứt hiệu lực trước thời hạn của hợp đồng
chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghip
(theo Mẫu số 17 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Ngh
định số 100/2026/NĐ-CP).
Bn chính
01
94
2
Bản gốc Giấy chứng nhận đăng hợp đồng chuyển
quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp (trường
hợp đăng sửa đổi nội dung, gia hạn hiệu lực của hợp
đồng).
Bn gc
01
3
Tài liệu chứng minh việc sửa đổi tên, địa chỉ của các
bên trong hợp đồng;
Bn chính
01
4
Văn bản y quyền (trường hợp yêu cầu được np
thông qua đi diện);
Bn gc
hoc bn sao
có chng
thc
01
5
Bản sao chứng từ nộp phí, lệ p (tờng hợp nộp p, l
p qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp o i khoản
của Sở Khoa học và ng nghệ và quan quản nhà
nước vquyền shữu ng nghiệp (lphí đăng bạ).
Bn sao
01
3 . Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Nộp trực tuyến tại Cng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn/)
2.
Nộp trực tiếp tại Các Chi nhánh - Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố
3.
Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải
quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày
làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
30
240
- Phí thẩm định hồ sơ:
160.000 đồng/văn bằng
- Phí đăng bạ: 120.000
đồng/văn bằng
- Phí công b: 120.000
đồng/yêu cu
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Mẫu số 17 Yêu cầu ghi nhận sửa đổi nội
dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu
lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối
tượng sở hữu công nghiệp
Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026.
95
6. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian giải
quyết tối
đa
(ĐVT:
ngày làm
việc)
Biu mu/ kết
qu
Bước 1
Các chi
nhánh
thuộcTrung
tâm Phục vụ
Hành chính
công Thành
phố
Kiểm tra và xem t nh
cnh xác, đầy đ của hsơ:
- Trường hợp hồ hợp lệ:
Nếu hồ của tổ chức,
nhân đầy đủ, đúng quy
định thì tiếp nhận
chuyển đến quan
thẩm quyền để giải quyết
theo quy trình quy định.
- Trường hợp hồ chưa
hợp lệ: Nếu hồ chưa đầy
đủ, chính xác hoặc không
thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định: thông
báo, nêu rõ nội dung, lý do
hướng dẫn cthể, đầy
đủ trong một lần.
1/2 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định.
- Giấy tiếp nhận h
và hẹn trả kết
quả theo Mẫu số
01, Thông số
03/2025/TT-
VPCP.
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng ĐMST
&SHTT
Lãnh đạo phòng ĐMST &
SHTTnhận hồ phân
công chuyên viên của
phòng xử lý hồ sơ.
1/2 ngày
làm việc
Thành phần hồ
theo quy định
Bước 3
Chuyên viên
(được lãnh
đạo phòng
phân công)
- Trường hợp hồ hợp lệ:
Chuyên viên báo cáo lãnh
đạo phòng xem xét,
Phiếu trình xử hồ
dự thảo Quyết định ghi
nhận sửa đổi nội dung, gia
hạn, chấm dứt trước thời
hạn hiệu lực hợp đồng
chuyển quyền sử dụng đối
tượng sở hữu công nghiệp;
+ Ghi nhn các ni dung
sửa đổi, gia hn hiu lc
hợp đồng chuyn quyn s
dụng đối tượng s hu
công nghip vào Giy
chng nhận đăng hợp
đồng chuyn quyn s
26 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Thông báo v
việc bổ sung, hoàn
thiện hồ (nếu
có) (Mẫu số 02);
- Thông báo v
việc hồ sơ không
đủ điều kiện giải
quyết (nếu )
(Mẫu số 3);
- Quyết định ghi
nhận sửa đổi nội
dung, gia hạn,
chấm dứt trước
thời hạn hiệu lực
hợp đồng chuyển
quyền sử dụng đối
tượng sở hữu công
96
dụng đối tượng s hu
công nghip;
- Trường hợp hồ không
hợp lệ: Chuyên viên báo
cáo lãnh đạo phòng xem
xét, Phiếu trình xử hồ
và ra thông báo bằng
văn bản thông báo các
thiếu sót của hồ sơ, nội
dung cần bổ sung hồ sơ để
gửi cho cá nhân thông qua
Trung tâm Hành chính
công Thành phố trên
phần mềm ấn định thời
hạn 60 ngày kể từ ngày ra
thông báo để người nộp hồ
sơ sửa chữa thiếu sót;
+ Trường hợp người nộp
hồ không sửa chữa thiếu
sót hoặc sửa chữa thiếu sót
không đạt yêu cầu, không
có ý kiến phản đối hoặc có
ý kiến phản đối nhưng
không xác đáng, trong thời
hạn 30 ngày kể từ ngày kết
thúc thời hạn nêu tại điểm
b khoản 3 Điều 30 Nghị
định số 100/2026/NĐ-
CP ngày 31 tháng 3 năm
2026 của Chính phủ,
chuyên viên báo cáo lãnh
đạo phòng xem xét,
Phiếu trình xử hồ
dự thảo Quyết định từ chối
ghi nhận việc sửa đổi nội
dung, gia hạn, chấm dứt
hiệu lực trước thời hạn hợp
đồng chuyển quyền sử
dụng đối tượng sở hữu
công nghiệp, trong đó nêu
rõ lý do từ chối.
nghiệp/hoặc
Quyết định ghi
nhận sửa đổi nội
dung, gia hạn,
chấm dứt trước
thời hạn hiệu lực
hợp đồng chuyển
quyền sử dụng đối
tượng sở hữu công
nghiệp.
Bước 4
Lãnh đạo
phòng ĐMST
& SHTT
Kim duyt kết qu, ký nháy
d tho kết qu gii quyết
TTHC:
- Trưng hp đng ý: Trình
lãnh đo S xem xét, phê
duyt.
01 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Quyết định ghi
nhận sửa đổi nội
dung, gia hạn,
chấm dứt trước
thời hạn hiệu lực
97
- Trưng hp không đng ý:
Tr li chuyên viên x lý h
sơ.
hợp đồng chuyển
quyền sử dụng đối
tượng sở hữu công
nghiệp/hoặc
Quyết định ghi
nhận sửa đổi nội
dung, gia hạn,
chấm dứt trước
thời hạn hiệu lực
hợp đồng chuyển
quyền sử dụng đối
tượng sở hữu công
nghiệp.
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Khoa học và
Công nghệ
- Trưng hp đng ý: Phê
duyt, ký kết qu gii quyết
TTHC, chuyn đến b phn
văn thư.
- Trưng hp không đng ý:
Chuyn tr li cho lãnh đo
phòng ĐMST&SHTT.
01 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Quyết định ghi
nhận sửa đổi nội
dung, gia hạn,
chấm dứt trước
thời hạn hiệu lực
hợp đồng chuyển
quyền sử dụng đối
tượng sở hữu công
nghiệp/hoặc
Quyết định ghi
nhận sửa đổi nội
dung, gia hạn,
chấm dứt trước
thời hạn hiệu lực
hợp đồng chuyển
quyền sử dụng đối
tượng sở hữu công
nghiệp.
Bước 6
Chuyên viên,
văn thư Sở
Khoa học và
Công nghệ
- Văn thư quan: Tiếp
nhận kết quả giải quyết hồ
từ lãnh đạo; lấy số,
đóng dấu chuyển kết
quả cho các chi nhánh
thuộc Trung tâm hành
chính công Thành phố (nơi
tiếp nhận hồ sơ);
- Chuyên viên xử lý: Gửi
Quyết định ghi nhận sửa
đổi nội dung, gia hạn,
chấm dứt trước thời hạn
01 ngày
làm việc
- Quyết định ghi
nhận sửa đổi nội
dung, gia hạn,
chấm dứt trước
thời hạn hiệu lực
hợp đồng chuyển
quyền sử dụng đối
tượng sở hữu công
nghiệp/hoặc
Quyết định ghi
nhận sửa đổi nội
dung, gia hạn,
chấm dứt trước
98
hiệu lực hợp đồng chuyển
quyền sử dụng đối tượng
sở hữu công nghiệp đến
quan quản nhà nước về
quyền sở hữu công nghiệp
để ghi nhận vào Sổ đăng
quốc gia về đại diện sở
hữu công nghiệp;
Tiến hành các thủ tục để
Sở KH&CN công bố
thông tin v việc ghi nhận
sửa đổi nội dung, gia hạn,
chấm dứt trước thời hạn
hiệu lực hợp đồng chuyển
quyền sử dụng đối tượng
sở hữu công nghiệp trên
Cổng thông tin điện tử của
của Sở KH&CN trong thời
hạn 08 ngày kể từ ngày ra
quyết định.
thời hạn hiệu lực
hợp đồng chuyển
quyền sử dụng đối
ợng sở hữu công
nghiệp.
Bước 7
Các chi
nhánh thuộc
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Thành phố
Trả kết quả giải quyết
TTHC
Giờ hành
chính
Kết quả TTHC
Tổng thời gian:
30 ngày
làm việc
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách
nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ,
kết quả
- Trả hsơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo
thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin
liên quan đến việc tiếp
nhận trả kết quả giải
quyết TTHC trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC theo quy định của
Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 các văn
bản pháp luật.
- Thực hiện u trữ hồ TTHC đã giải
quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024;
Luật Dữ liệu 2024 các văn bản pháp
luật có liên quan.
99
Mẫu số 17
T KHAI
YÊU CU GHI NHN VIC SA ĐI NI
DUNG/GIA HN/CHM DỨT TRƯỚC
THI HN HIU LC CA HP ĐNG
CHUYN QUYN S DỤNG ĐỐI TƯỢNG
S HU CÔNG NGHIP
Kính gi
35
: …………………………………
Ngưi nộp đơn ới đây yêu cu ghi nhn vic
sửa đổi ni dung/gia hn/chm dứt trưc thi hn
hiu lc ca hợp đồng chuyn quyn s dụng đi
ng s hu công nghip
36
Mã h sơ thủ tc hành chính:
S đơn:
Ngày nộp đơn:
(I) NI DUNG YÊU CU
(Ch được chn mt trong các nội dung tương ứng)
[ ] Sa đi tên, địa ch ca: [ ] Bên chuyn quyn
[ ] Bên nhn chuyn
quyn
[ ] Sa đi, b sung điều khon trong hợp đồng
[ ] ... văn bằng bo h liên quan đến ni dung sa
đổi
[ ] Gia hn hợp đồng
[ ] Chm dt hiu lực trước thi hn ca hợp đồng
GIY CHNG NHẬN ĐĂNG
HỢP ĐỒNG CHUYN
QUYN S DỤNG ĐỐI
NG S HU CÔNG
NGHIP
S Giy chng nhn:
Ngày cp:
(II) NGƯỜI NỘP ĐƠN (T chc, cá nhân yêu cu ghi nhn vic sửa đổi ni dung/gia
hn/chm dứt trước thi hn hiu lc ca hợp đồng chuyn quyn s dụng đối tượng s
hu công nghip)37
(1) Tên đầy đủ:
(2) Đa ch:
(3) Mã quc gia của địa ch:
(4) Mã quc tch của người nộp đơn:
Loi hình: [ ] nhân/ [ ] Doanh nghip/ [ ] Vin nghiên cứu / [ ] Trường đại hc / [ ]
Khác
Trưng hợp người nộp đơn là tổ chc/cá nhân Vit Nam:
(5) S căn cưc (đi vi cá nhân):
(6) Mã s thuế i vi t chc):
100
(7) Mã quan h ngân sách (đối vi các t chc có s dụng ngân sách nhà nưc):
(8) Đin thoi:
(9) Email:
NGƯI NỘP ĐƠN KHÁC (nếu có)
(khai đầy đủ các mc như người nộp đơn thứ nht)
……………
(III) ĐI DIN CỦA NGƯỜI NP ĐƠN
[ ] t chức đại din s hu công nghiệp được người nộp đơn y quyn, Mã s đại
din:
[ ] văn phòng đại din/chi nhánh ti Vit Nam của người nộp đơn tổ chc Vit
Nam
[ ] Là văn phòng đại din/chi nhánh/t chc 100% vốn đầu tư nước ngoài ti Vit Nam
ca ngưi nộp đơn là t chc nưc ngoài
[ ] Là người đi din theo pháp lut ca ngưi nộp đơn là cá nhân
[ ] Là nhân đại din theo y quyn của ngưi nộp đơn nhân (không nhm mc
đích kinh doanh)
(1) Tên đầy đủ:
(2) Đa ch:
(3) S căn cưc (đi vi cá nhân):
(4) Mã s thuế i vi t chc):
(5) Đin thoi:
(6) Email:
(IV) BÊN TH HAI TRONG HỢP ĐỒNG (KHÔNG ĐỨNG TÊN NGƯỜI NỘP ĐƠN)
(1) Tên đầy đủ:
(2) Đa ch:
(3) Mã quc gia của địa ch:
(4) Mã quc tch:
Loi hình: [ ] nhân/ [ ] Doanh nghip/ [ ] Vin nghiên cứu / [ ] Trường đại hc / [ ]
Khác
Trưng hp t chc/cá nhân Vit Nam:
(5) S căn cưc (đi vi cá nhân):
(6) Mã s thuế i vi t chc):
(7) Mã quan h ngân sách (đối vi các t chc có s dụng ngân sách nhà nưc):
(8) Đin thoi:
101
(9) Email:
(V) PHÍ, L PHÍ
ĐVT: Nghìn đng
Loi phí, l phí
Đơn vị tính
S
ng
Mc thu
S tin
[ ] Phí thẩm định yêu cu gia hn/chm
dứt trưc thi hn hiu lc ca hợp đồng
đã ghi nhận trong Giy chng nhận đăng
ký hợp đồng/
Văn bng bo h
[ ] Phí thẩm định yêu cu sa đổi Giy
chng nhn hợp đồng chuyn giao quyn
s dụng đối tưng s hu công nghip
[ ] sửa đổi phm vi chuyn giao sửa đổi
kéo dài thi hn hợp đồng
Văn bng bo h
[ ] sa đổi khác (tên, địa ch ca các bên)
Hợp đồng
[ ] Phí đăng b quyết định sửa đổi/gia
hn/chm dứt trước thi hn hiu lc ca
hợp đồng đã ghi nhận trong Giy chng
nhận đăng ký hợp đng
Văn bng bo h
[ ] Phí công b quyết định sửa đi/gia
hn/chm dứt trước thi hn hiu lc ca
hợp đồng đã ghi nhận trong Giy chng
nhận đăng ký hợp đng
Quyết đnh
Tng s phí, l phí nộp theo đơn là:
(Np kèm theo Bn sao chp chng t/bng chng v vic np phí, l phí
theo quy định)
(VI) CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN
KIM TRA DANH
MC TÀI LIU
[ ] T khai, gm .......trang
[ ] Bn gc Giy chng nhận đăng hợp đồng chuyn quyn
s dụng (trường hp sửa đổi ni dung, gia hn hiu lc hp
đồng)
[ ] Tài liu chng minh vic sửa đổi tên, địa ch ca các bên
trong hợp đồng
[ ] Tho thun, tài liu ghi nhận các điều khon c th cn sa
đổi b sung, gia hn hoc chm dứt trước thi hn hiu lc ca
hợp đồng
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
102
[ ] Bn gc Văn bn u quyn bng tiếng.......
[ ] bn dch tiếng Việt văn bản UQ, gm.......trang
[ ] bn sao
([ ] bn gc s np sau
[ ] bn gc đã nộp theo đơn số:..........................)
[ ] Tài liu khác, c th:
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
Cán b nhận đơn:
(VII) CAM KT CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN/ĐẠI DIN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN
Tôi cam đoan mi thông tin trong t khai trên đây trung thực, đúng sự tht hoàn
toàn chu trách nhim trước pháp lut.
Khai tại …...... ,ngày …… tháng …… năm……
Ch ký, h n ngưi nộp đơn/đại din của ngưi nộp đơn
(Ghi rõ chc v và đóng du, nếu có)
_____________
35
Tên cơ quan tiếp nhn h sơ.
36
Trong T khai này, người nộp đơn/đại din của người nộp đơn đánh du "x" vào ô vuông [ ] nếu các thông tin ghi sau các ô
vuông là phù hp.
37
Mã quc gia, Mã quc tch là mã hai ch cái th hin tên quc gia theo Tiêu chun ST.3 ca T chc S hu trí tu thế gii,
ví d VN, US, JP.
103
XIII. Quy trình cấp pbản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng hợp đồng chuyển
quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, cấp lại phó bản Giấy chứng nhận
đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
Mã số quy trình: QT.13.SHTT-06.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung
theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6
năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 m 2022; Luật số 93/2025/QH15
ngày 27 tháng 6 năm 2025; Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền
sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng quản nhà nước về sở hữu trí
tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 và Nghị định
số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo
Thông số 31/2020/TT-BTC ngày 04/5/2020; Thông số 63/2023/TT-BTC ngày
16/10/2023 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông quy
định về phí, lphí của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ
công trực tuyến;
- Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ Khoa học Công
nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị
bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
- Quyết định số 747/QĐ-TTPVHCC ngày 19/5/2026 của Trung tâm Phục
vụ hành chính công về việc về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số
lượng
1
T khai yêu cu cp phó bn, cp li Giy chng nhn
đăng hợp đồng chuyn quyn s dụng đối ng s
hu công nghip, cp li Giy chng nhận đăng ký hợp
đồng chuyn quyn s dụng đối tượng s hu công
nghip/cp li phó bn Giy chng nhận đăng hợp
đồng chuyn quyn s dụng đối tượng s hu công
nghip (theo mu s 14 ti Ph lc I ban hành kèm theo
Bn chính
01
104
Ngh định s 100/2026/NĐ-CP).
2
01 bn hợp đồng (bn gc hoc bn sao kèm theo bn
gốc để đối chiếu, tr trường hp bản sao đã được chng
thực theo quy định); nếu hợp đồng làm bng ngôn ng
khác tiếng Vit thì phi kèm theo bn dch hp đng ra
tiếng Vit; nếu hợp đồng nhiu trang thì tng trang
phi ch xác nhn ca các bên hoặc đóng dấu giáp
lai.
Bn chính
01
3
Văn bản y quyn (trưng hp yêu cầu được np thông
qua đại din).
Bn gc
hoc bn
sao có
chng thc
01
4
Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp p, lệ
phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp o i khoản
của Sở Khoa học và Công nghệ và cơ quan qun nhà
ớc về quyền sở hữu công nghiệp (lphí đăng bạ).
Bản sao
01
3 . Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Nộp trực tuyến tại Cng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn/)
2.
Nộp trực tiếp tại Các Chi nhánh - Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố
3.
Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải
quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày
làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
30
240
Phí đăng bạ: 120.000
đồng/văn bằng
- Phí công b: 120.000
đồng/yêu cu
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Mu s 14 T khai yêu cu cp phó bn Giy
chng nhận đăng hợp đồng chuyn quyn
s dụng đối tượng s hu công nghip, cp
li Giy chng nhận đăng hợp đồng
chuyn quyn s dụng đối tượng s hu
công nghip/phó bn Giy chng nhận đăng
hợp đồng chuyn quyn s dụng đối
ng s hu công nghip
Ph lc I ban hành kèm theo
Ngh định s 100/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026
105
6. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian giải
quyết tối
đa
(ĐVT:
ngày làm
việc)
Biu mu/ kết
qu
Bước 1
Các chi
nhánh
thuộcTrung
tâm Phục vụ
Hành chính
công Thành
phố
Kiểm tra xem xét tính
chính xác, đầy đủ của hồ
sơ:
- Trường hợp hồ hợp lệ:
Nếu hồ của tổ chức,
nhân đầy đủ, đúng quy
định thì tiếp nhận
chuyển đến quan
thẩm quyền để giải quyết
theo quy trình quy định.
- Trường hợp hồ chưa
hợp lệ: Nếu hồ chưa đầy
đủ, chính xác hoặc không
thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định: thông
báo, nêu rõ nội dung, lý do
hướng dẫn cthể, đầy
đủ trong một lần.
1/2 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định.
- Giấy tiếp nhận h
và hẹn trả kết
quả theo Mẫu số
01, Thông số
03/2025/TT-
VPCP.
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST
&SHTT
Lãnh đạo phòng ĐMST &
SHTTnhận hồ phân
công chuyên viên của
phòng xử lý hồ sơ.
1/2 ngày
làm việc
Thành phần hồ
theo quy định
Bước 3
Chuyên viên
(được lãnh
đạo phòng
phân công)
- Trưng hp h sơ hợp
l: Chuyên viên báo cáo
lãnh đạo phòng xem xét,
Phiếu trình x h
và d tho Quyết đnh cp
phó bn Giy chng nhn
đăng hợp đồng chuyn
quyn s dụng đối ng
s hu công nghip, quyết
định cp li Giy chng
nhận đăng hợp đng
chuyn quyn s dụng đối
ng s hu công nghip
hoc Quyết định cp li
phó bn Giy chng nhn
đăng hợp đồng chuyn
26 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Thông báo v
việc bổ sung, hoàn
thiện hồ (nếu
có) (Mẫu số 02);
- Thông báo v
việc hồ sơ không
đủ điều kiện giải
quyết (nếu )
(Mẫu số 3);
- Quyết định cp
phó bn Giy
chng nhận đăng
hợp đồng
chuyn quyn s
dụng đối ng s
hu công nghip,
106
quyn s dụng đối ng
s hu công nghip.
+ Ni dung phó bn Giy
chng nhận đăng hợp
đồng chuyn quyn s
dng đối tượng s hu
công nghip th hiện đầy
đủ các thông tin ca Giy
chng nhận đăng hợp
đồng chuyn quyn s
dụng đối tượng s hu
công nghiệp tương ng
phi kèm theo ch dn
“Phó bản”;
+ Ni dung bn cp li ca
Giy chng nhận đăng
hợp đồng chuyn quyn s
dụng đối tượng s hu
công nghip/phó bn Giy
chng nhận đăng hợp
đồng chuyn quyn s
dụng đối tượng s hu
công nghip th hiện đầy
đủ các thông tin ca Giy
chng nhận đăng hợp
đồng chuyn quyn s
dụng đối tượng s hu
công nghip/phó bn Giy
chng nhận đăng hợp
đồng chuyn quyn s
dụng đối tượng s hu
công nghip cp lần đầu
phi kèm theo ch dn
“Bn cp lại”.
- Trưng hp h không
hp l: Trong thi hn 30
ngày, chuyên viên báo cáo
lãnh đạo phòng xem xét ra
thông báo ấn định thi
hn 60 ngày k t ngày ra
thông báo đ người yêu
cu sa cha thiếu sót
hoc ý kiến phản đối.
quyết định cp li
Giy chng nhn
đăng hợp đồng
chuyn quyn s
dụng đối ng s
hu công nghip
hoc Quyết định
cp li phó bn
Giy chng nhn
đăng hợp đồng
chuyn quyn s
dụng đối ng s
hu công
nghip/hoc
Quyết đnh t chi
cp phó bn Giy
chng nhận đăng
hợp đồng
chuyn quyn s
dụng đối ng s
hu công nghip,
quyết định cp li
Giy chng nhn
đăng hợp đồng
chuyn quyn s
dụng đối ng s
hu công nghip
hoc Quyết định
cp li phó bn
Giy chng nhn
đăng hợp đồng
chuyn quyn s
dụng đối ng s
hu công nghip.
107
Thời gian dành cho ngưi
np h sửa cha thiếu
sót hoc ý kiến phản đối
không tính vào thi hn x
lý đơn;
+ Trưng hợp người np
đơn không sa cha thiếu
sót hoc không có ý kiến
phản đối hoc sa cha
thiếu sót/phản đối không
đạt yêu cu, trong thi hn
30 ngày k t ngày kết
thúc thi hn, chuyên viên
báo cáo lãnh đạo phòng
xem xét ra quyết định t
chi cp phó bn Giy
chng nhận đăng ký hp
đồng chuyn quyn s
dụng đối tượng s hu
công nghip, cp li Giy
chng nhận đăng hợp
đồng chuyn quyn s
dụng đối tượng s hu
công nghip hoc cp li
phó bn Giy chng nhn
đăng hợp đồng chuyn
quyn s dụng đối ng
s hu công nghip, trong
đó nêu rõ lý do từ chi.
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
ĐMST &
SHTT
Kim duyt kết qu, ký nháy
d tho kết qu gii quyết
TTHC:
- Trưng hp đng ý: Trình
lãnh đo S xem xét, phê
duyt.
- Trưng hp không đng ý:
Tr li chuyên viên x lý h
sơ.
01 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Quyết định cp
phó bn Giy
chng nhận đăng
hợp đồng
chuyn quyn s
dụng đối ng s
hu công nghip,
quyết định cp li
Giy chng nhn
đăng hợp đồng
chuyn quyn s
dụng đối ng s
hu công nghip
hoc Quyết định
cp li phó bn
Giy chng nhn
đăng hợp đồng
108
chuyn quyn s
dụng đối ng s
hu công
nghip/hoc
Quyết đnh t chi
cp phó bn Giy
chng nhận đăng
hợp đồng
chuyn quyn s
dụng đối ng s
hu công nghip,
quyết định cp li
Giy chng nhn
đăng hợp đồng
chuyn quyn s
dụng đối ng s
hu công nghip
hoc Quyết định
cp li phó bn
Giy chng nhn
đăng hợp đồng
chuyn quyn s
dụng đối ng s
hu công nghip.
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Khoa học và
Công nghệ
- Trưng hp đng ý: Phê
duyt, ký kết qu gii quyết
TTHC, chuyn đến b phn
văn thư.
- Trưng hp không đng ý:
Chuyn tr li cho lãnh đo
phòng ĐMST&SHTT.
01 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Quyết định cp
phó bn Giy
chng nhận đăng
hợp đồng
chuyn quyn s
dụng đối ng s
hu công nghip,
quyết định cp li
Giy chng nhn
đăng hợp đồng
chuyn quyn s
dụng đối ng s
hu công nghip
hoc Quyết định
cp li phó bn
Giy chng nhn
đăng hợp đồng
chuyn quyn s
dụng đối ng s
hu công
nghip/hoc
Quyết đnh t chi
109
cp phó bn Giy
chng nhận đăng
hợp đồng
chuyn quyn s
dụng đối ng s
hu công nghip,
quyết định cp li
Giy chng nhn
đăng hợp đồng
chuyn quyn s
dụng đối ng s
hu công nghip
hoc Quyết định
cp li phó bn
Giy chng nhn
đăng hợp đồng
chuyn quyn s
dụng đối ng s
hu công nghip.
Bước 6
Chuyên
viên, văn
thư Sở Khoa
học và Công
nghệ
- Văn thư quan: Tiếp
nhận kết quả giải quyết hồ
từ lãnh đạo; lấy số,
đóng dấu chuyển kết
quả cho các chi nhánh
thuộc Trung tâm hành
chính công Thành phố (nơi
tiếp nhận hồ sơ);
- Chuyên viên xử : Gửi
Quyết định cấp phó bản,
cấp lại Giấy chứng nhận
đăng hợp đồng chuyển
quyền sử dụng đối tượng
sở hữu công nghiệp, cấp
lại phó bản Giấy chứng
nhận đăng hợp đồng
chuyển quyền sử dụng đối
tượng sở hữu công nghiệp
đến quan quản nhà
nước về quyền sở hữu
công nghiệp để ghi nhận
vào Sổ đăng quốc gia
về đại diện sở hữu công
nghiệp;
- Tiến hành các thủ tục để
Sở KH&CN công bố
thông tin v việc cấp
Chứng chỉ hành nghề dịch
vụ đại diện sở hữu công
01 ngày
làm việc
- Quyết định cp
phó bn Giy
chng nhận đăng
hợp đồng
chuyn quyn s
dụng đối ng s
hu công nghip,
quyết định cp li
Giy chng nhn
đăng hợp đồng
chuyn quyn s
dụng đối ng s
hu công nghip
hoc Quyết định
cp li phó bn
Giy chng nhn
đăng hợp đồng
chuyn quyn s
dụng đối ng s
hu công
nghip/hoc
Quyết đnh t chi
cp phó bn Giy
chng nhận đăng
hợp đồng
chuyn quyn s
dụng đối ng s
hu công nghip,
quyết định cp li
110
nghiệp trên Cổng thông tin
điện tử của của Sở
KH&CN trong thời hạn 08
ngày kể từ ngày ra quyết
định.
Giy chng nhn
đăng hợp đồng
chuyn quyn s
dụng đối ng s
hu công nghip
hoc Quyết định
cp li phó bn
Giy chng nhn
đăng hợp đồng
chuyn quyn s
dụng đối ng s
hu công nghip.
Bước 7
Các chi
nhánh thuộc
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công Thành
phố
Trả kết quả giải quyết
TTHC
Giờ hành
chính
Kết quả TTHC
Tổng thời gian:
30 ngày
làm việc
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách
nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ,
kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo
thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC theo
quy định của Luật lưu trữ
2024; Luật Dữ liệu 2024
và các văn bản pháp luật.
- Thực hiện lưu trữ hồ TTHC đã giải
quyết theo quy định của Luật lưu tr
2024; Luật Dữ liệu 2024 các văn bản
pháp luật có liên quan.
111
Mẫu số 14
T KHAI
YÊU CU CP PHÓ BN, CP LI
GIY CHNG NHẬN ĐĂNG KÝ HP
ĐỒNG CHUYN QUYN S DỤNG ĐỐI
NG S HU CÔNG NGHIP, CP
LI PHÓ BN GIY CHNG NHN
ĐĂNG KÝ HỢP ĐNG CHUYN
QUYN S DNG ĐI NG S HU
CÔNG NGHIP
Kính gi
38
: …………………………………
Ngưi np đơn dưới đây yêu cu cp phó
bn/cp li
39
Mã h sơ thủ tc hành chính:
S đơn:
Ngày nộp đơn:
(I) ĐỐI TƯỢNG ĐƯC Đ NGH CP PHÓ BN/CP LI
(Ch được chn mt loi)
[ ] Giy chng nhận đăng Hợp đồng chuyn
quyn s dụng đối tưng s hu công nghip
[ ] Phó bn Giy chng nhận đăng ký Hợp đng
chuyn quyn s dụng đối tượng s hu công
nghip
S Giy chng nhận đăng ký Hợp
đồng chuyn quyn s dụng đối
ng s hu công nghip:
NI DUNG YÊU CU
[ ] Cp phó bn giy chng nhận (cho đồng ch s hu)
[ ] Cp li giy chng nhn (s lần đã được cấp:…….)
[ ] Cp li phó bn giy chng nhn (Phó bn số:………………số lần đã được cấp:……
Lý do xin cp li:
[ ] Giy chng nhn b mt
[ ] Giy chng nhn b hng (rách, bn, phai mờ…)
[ ] Lý do khác
(II) NGƯI NỘP ĐƠN (T chc, cá nhân yêu cu cp phó bn/cp li)40
(1) Tên đầy đủ:
(2) Đa ch:
(3) Mã quc gia của địa ch:
(4) Mã quc tch của người nộp đơn:
Loi hình: [ ] nhân [ ] Doanh nghip/ [ ] Vin nghiên cứu/ [ ]Trường đại hc/ [ ] Khá
112
Trưng hợp người nộp đơn là tổ chc/cá nhân Vit Nam:
(5) S căn cưc (đi vi cá nhân):
(6) Mã s thuế i vi t chc):
(7) Mã quan h ngân sách (đối vi các t chc có s dụng ngân sách nhà nưc):
(8) Đin thoi:
(9) Email:
(III) ĐI DIN CA NGƯỜI NỘP ĐƠN
[ ] t chức đại din s hu công nghiệp được người nộp đơn y quyn, Mã s đại
din:
[ ] văn phòng đại din/chi nhánh ti Vit Nam của người nộp đơn tổ chc Vit
Nam
[ ] Là văn phòng đại din/chi nhánh/t chc 100% vốn đầu tư nước ngoài ti Vit Nam
ca ngưi nộp đơn là t chc nưc ngoài
[ ] Là người đi din theo pháp lut ca ngưi nộp đơn là cá nhân
[ ] Là nhân đại din theo y quyn của ngưi nộp đơn nhân (không nhằm mc
đích kinh doanh)
(1) Tên đầy đủ:
(2) Đa ch:
(3) S căn cưc (đi vi cá nhân):
(4) Mã s thuế i vi t chc):
(5) Đin thoi:
(6) Email:
(VI) PHÍ, L PHÍ
ĐVT: Nghìn đồng
Loi phí, l phí
Đơn vị tính
S
ng
Mc thu
S tin
[ ] Phí cp phó bn/cp li giy chng
nhn
[ ] Giy chng nhn trên 4 trang (t
trang th 5 tr đi)
Giy chng nhn
..... trang
[ ] Phí đăng bạ quyết định cp phó
bn/cp li giy chng nhn
Quyết đnh
[ ] Phí công b quyết định cp phó
bn/cp li giy chng nhn
Quyết đnh
Tng s phí, l phí nộp theo đơn là:
113
(Np kèm theo Bn sao chp chng t/bng chng v vic np phí, l phí theo quy
định)
(V) CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN
KIM TRA DANH MC
TÀI LIU
[ ] T khai, gm…….trang
[ ] Bn gc giy chng nhn b hng
[ ] Bn gc Văn bn u quyn bng tiếng…….
[ ] bn dch tiếng Vit, gồm…….trang
[ ] bn sao ([ ] bn gc s np sau
[ ] bn gc đã nộp theo đơn số:……)
[ ] Tài liu khác, c th:
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
Cán b nhận đơn:
(VI) CAM KT CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN/ĐẠI DIN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN
Tôi cam đoan mi thông tin trong t khai trên đây trung thực, đúng sự tht hoàn
toàn chu trách nhim trước pháp lut.
Khai tại …...... ,ngày …… tháng …… năm ……
Ch ký, h tên ngưi nộp đơn/đại din ca người nộp đơn
(Ghi rõ chc v và đóng dấu, nếu có)
____________________
38 Tên cơ quan quản tiếp nhn h sơ.
39 Trong T khai này, ngưi nộp đơn/đại din của người nộp đơn đánh dấu “x” vào ô vuông [ ] nếu các thông tin ghi sau các
ô vuông là phù hp.
40quc gia, Mã quc tch là hai ch cái th hin tên quc gia theo Tiêu chun ST.3 ca T chc S hu trí tu thế gii,
ví d VN, US, JP.
114
XIV. Quy trình ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế
Mã số quy trình: QT.14.SHTT-06.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung
theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6
năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 m 2022; Luật số 93/2025/QH15
ngày 27 tháng 6 năm 2025; Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền
sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng quản nnước về sở hữu trí
tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 và Nghị định
số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo
Thông số 31/2020/TT-BTC ngày 04/5/2020; Thông số 63/2023/TT-BTC ngày
16/10/2023 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông quy
định về phí, lphí của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ
công trực tuyến;
- Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ Khoa học Công
nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị
bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
- Quyết định số 747/QĐ-TTPVHCC ngày 19/5/2026 của Trung tâm Phục
vụ hành chính công về việc về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản
chính
Số
lượng
1
Tờ khai yêu cầu bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng
sáng chế theo (theo Mẫu số 18 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 100/2026/NĐ-CP).
Bản chính
01
2
Tài liệu chứng minh yêu cầu ra quyết định buộc chuyển
giao quyền sử dụng ng chế căn cứ xác đáng theo
quy định pháp luật
Bản chính
01
3
Văn bản y quyền (trường hợp yêu cầu được nộp thông
qua đại diện)
Bản chính
01
115
4
Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí
qua dịch vụ bưu cnh hoc nộp trực tiếp vào i khoản của
Sở Khoa học ng ngh quan quản nhà nước
về quyền sở hữung nghiệp (lệ pđăng bạ).
Bản sao
01
3 . Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.gov.vn/)
2.
Nộp trực tiếp tại Các Chi nhánh - Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố
3.
Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải
quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày
làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
30
240
0
0
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Mu s 18 T khai yêu cu bt buc chuyn
giao quyn s dng sáng chế
Ph lc I ban hành kèm theo
Ngh định s 100/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026.
6. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian giải
quyết tối
đa
(ĐVT:
ngày làm
việc)
Biu mu/ kết qu
Bước 1
Các chi
nhánh
thuộcTrung
tâm Phục vụ
Hành chính
công Thành
phố
Kiểm tra xem xét tính
chính xác, đầy đủ của hồ
sơ:
- Trường hợp hồ hợp lệ:
Nếu hồ của tổ chức,
nhân đầy đủ, đúng quy
định thì tiếp nhận
chuyển đến quan
thẩm quyền để giải quyết
theo quy trình quy định.
- Trường hợp hồ chưa
hợp lệ: Nếu hồ chưa
1/2 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định.
- Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả theo Mẫu số
01, Thông số
03/2025/TT-
VPCP.
116
đầy đủ, chính xác hoặc
không thuộc thẩm quyền
giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu nội
dung, do và hướng dẫn
cụ thể, đầy đủ trong một
lần.
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST
&SHTT
Lãnh đạo phòng ĐMST &
SHTTnhận hồ phân
công chuyên viên của
phòng xử lý hồ sơ.
1/2 ngày
làm việc
Thành phần hồ sơ
theo quy định
Bước 3
Chuyên viên
(được lãnh
đạo phòng
phân công)
- Đối với hồ thuộc
trường hợp quy định tại
điểm b, c và d khoản 1
Điều 145 của Luật Sở hữu
trí tuệ, trong thời hạn 16
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ hợp lệ,
chuyên viên báo cáo lãnh
đạo phòng ra thông báo v
yêu cầu chuyển giao
quyền sử dụng sáng chế
theo quyết định bắt buộc
cho người nắm giữ độc
quyền sử dụng sáng chế
yêu cầu người đó ý kiến
bằng văn bản trong thời
hạn 16 ngày làm việc ktừ
ngày ra thông báo; yêu cầu
các bên liên quan thương
lượng lại nhằm khắc phục
các bất đồng để ký kết hợp
đồng chuyển giao quyền
sử dụng sáng chế, nếu xét
thấy cần thiết;
- Trong trường hợp không
đạt được sự thỏa thuận
giữa các bên và nếu xét
thấy việc không chấp nhận
ký kết hợp đồng chuyển
giao quyền sử dụng sáng
chế của bên nắm giữ
quyền không hợp thì
chuyên viên báo cáo lãnh
đạo phòng xem xét,
Phiếu trình xử hồ
dự thảo Quyết định bắt
buộc chuyển giao quyền
26 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Thông báo về việc
bổ sung, hoàn thiện
hồ (nếu có)
(Mẫu số 02);
- Thông báo về việc
hồ không đủ
điều kiện giải quyết
(nếu có) (Mẫu số
3);
- Quyết định bắt
buộc chuyển giao
quyền sử dụng sáng
chế/hoặc thông báo
từ chối yêu cầu ra
quyết định bắt buộc
chuyển giao quyền
sử dụng sáng chế.
117
sử dụng sáng chế.
- Trong thời hạn 16 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được báo cáo kết quả thẩm
định của quan thẩm
định đơn, chuyên viên báo
cáo lãnh đạo phòng xem
xét, Phiếu trình xử hồ
dự thảo Quyết định
bắt buộc chuyển giao
quyền sử dụng ng chế,
hoặc gửi cho người nộp hồ
thông báo từ chối yêu
cầu ra quyết định bắt buộc
chuyển giao quyền sử
dụng sáng chế, trong đó
nêu rõ lý do từ chối.
- Trường hợp yêu cầu ra
quyết định bắt buộc
chuyển giao quyền sử
dụng sáng chế không có
căn cứ xác đáng theo quy
định tại Điều 145 Luật Sở
hữu trí tuệ, trong thời hạn
16 ngày m việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ,
chuyên viên thẩm định hồ
sơ báo cáo lãnh đạo phòng
xem xét, ra thông báo dự
định từ chối, nêu
do từ chối ấn định thời
hạn 30 ngày kể từ ngày ra
thông báo để người nộp
đơn ý kiến v dự định
từ chối.
- Thời gian dành cho
người nộp đơn sửa chữa
thiếu sót của đơn hoặc
ý kiến phản đối không tính
vào thời hạn thẩm định
đơn.
- Đối với đơn thuộc trường
hợp quy định tại điểm a và
đ khoản 1 Điều 145
của Luật Sở hữu trí tuệ,
trong thời hạn 16 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được
đơn hợp lệ, chuyên viên
118
báo cáo lãnh đạo phòng
kết quả thẩm định đơn,
Phiếu trình xử hồ
dự thảo Quyết định bắt
buộc chuyển giao quyền
sử dụng sáng chế hoặc ra
thông báo từ chối.
- Trong thời hạn 16 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được báo cáo thẩm định
của quan thẩm định
đơn, chuyên viên báo cáo
lãnh đạo xem xét, Phiếu
trình xử lý hồ sơ và dự
thảo Quyết định bắt buộc
chuyển giao quyền sử
dụng sáng chế hoặc gửi
cho người nộp đơn thông
báo từ chối yêu cầu ra
quyết định bắt buộc
chuyển giao quyền sử
dụng sáng chế, trong đó
nêu rõ lý do từ chối.
- Nếu yêu cầu thuộc
trường hợp quy định tại
điểm a khoản 1 Điều 145
của Luật Sở hữu trí tuệ thì
chuyên viên o cáo báo
cáo lãnh đạo xem xét,
Phiếu trình xử hồ
dự thảo Quyết bắt buộc
chuyển giao quyền sử
dụng sáng chế không
cần yêu cầu người nắm giữ
độc quyền sử dụng sáng
chế ý kiến không cần
yêu cầu các bên thương
lượng.
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
ĐMST &
SHTT
Kim duyt kết qu, ký nháy
d tho kết qu gii quyết
TTHC:
- Trưng hp đng ý: Trình
lãnh đo Sở xem xét, phê
duyt.
- Trưng hp kng đng ý:
Tr li chuyên viên x lý h
sơ.
01 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Quyết định bắt
buộc chuyển giao
quyền sử dụng sáng
chế/hoặc thông báo
từ chối yêu cầu ra
quyết định bắt buộc
chuyển giao quyền
sử dụng sáng chế.
119
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Khoa học và
Công nghệ
- Trưng hp đng ý: Phê
duyt, ký kết qugii quyết
TTHC, chuyn đến b phn
văn thư.
- Trưng hp kng đng ý:
Chuyn trả li cho lãnh đo
phòng ĐMST&SHTT.
01 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Quyết định bắt
buộc chuyển giao
quyền sử dụng sáng
chế/hoặc thông báo
từ chối yêu cầu ra
quyết định bắt buộc
chuyển giao quyền
sử dụng sáng chế.
Bước 6
Chuyên
viên, văn
thư Sở Khoa
học và Công
nghệ
- Văn thư quan: Tiếp
nhận kết quả giải quyết hồ
từ lãnh đạo; lấy số,
đóng dấu chuyển kết
quả cho các chi nhánh
thuộc Trung tâm hành
chính ng Thành phố (nơi
tiếp nhận hồ sơ);
- Chuyên viên xử lý: Gửi
Quyết định bắt buộc
chuyển giao quyền sử
dụng ng chế đến quan
quản nhà ớc về quyền
sở hữu công nghiệp để ghi
nhận vào Sổ đăng ký quốc
gia về đại diện sở hữu
công nghiệp.
- Tiến hành các thủ tục để
Sở KH&CN công b
thông tin v việc cấp
Quyết định bắt buộc
chuyển giao quyền sử
dụng sáng chế trên Cổng
thông tin điện tử của của
Sở KH&CN trong thời hạn
05 ngày kể từ ngày ra
quyết định.
01 ngày
làm việc
- Quyết định bắt
buộc chuyển giao
quyền sử dụng sáng
chế/hoặc thông báo
từ chối yêu cầu ra
quyết định bắt buộc
chuyển giao quyền
sử dụng sáng chế.
Bước 7
Các chi
nhánh thuộc
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công Thành
phố
Trả kết quả giải quyết
TTHC
Giờ hành
chính
Kết quả TTHC
Tổng thời gian:
30 ngày
làm việc
120
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách
nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ,
kết quả
- Trả hsơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo
thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin
liên quan đến việc tiếp
nhận trả kết quả giải
quyết TTHC trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC theo quy định của
Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 các văn
bản pháp luật.
- Thực hiện u trữ hồ TTHC đã giải
quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024;
Luật Dữ liệu 2024 các n bản pháp
luật có liên quan.
121
Mẫu số 18
TỜ KHAI
YÊU CẦU BẮT BUỘC CHUYỂN GIAO
QUYỀN SỬ DỤNG SÁNG CHẾ
Kính gửi
41
: ……………………………..
Người nộp đơn dưới đây đề nghị bắt buộc
chuyển giao quyền sử dụng sáng chế
42
Mã hồ sơ thủ tục hành chính:
Số đơn:
Ngày nộp đơn:
(I) NGƯỜI NỘP ĐƠN (Tổ chức, cá nhân đề nghị bắt buộc chuyển giao quyền sử
dụng sáng chế)
43
(1) Tên đầy đủ:
(2) Địa chỉ:
(3) Mã quốc gia của địa chỉ:
(4) Mã quốc tịch của người nộp đơn:
Loại hình: [ ] Cá nhân/ [ ] Doanh nghiệp/ [ ] Viện nghiên cứu / [ ] Trường đại học / [ ]
Khác
Trường hợp người nộp đơn là tổ chức/cá nhân Việt Nam:
(5) Số căn cước (đối với cá nhân):
(6) Mã số thuế (đối với tổ chức):
(7) Mã quan hệ ngân sách (đối với các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước):
(8) Điện thoại:
(9) Email:
(II) ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN
[ ] Là tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp được người nộp đơn ủy quyền, Mã số đại
diện:
[ ] Là văn phòng đại diện/chi nhánh tại Việt Nam của người nộp đơn là tổ chức Việt
Nam
[ ] Là văn phòng đại diện/chi nhánh/tổ chức 100% vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
của người nộp đơn là tổ chức nước ngoài
[ ] Là người đại diện theo pháp luật của người nộp đơn là cá nhân
[ ] Là cá nhân đại diện theo ủy quyền của người nộp đơn là cá nhân (không nhằm mục
đích kinh doanh)
(1) Tên đầy đủ:
(2) Địa chỉ:
(3) Số căn cước (đối với cá nhân):
(4) Mã số thuế (đối với tổ chức):
122
(5) Điện thoại:
(6) Email:
(III) ĐỐI TƯỢNG CHUYỂN GIAO
(1) Tên sáng chế:
(2) Số văn bằng bảo hộ:
(3) Ngày cấp:
(IV) CHỦ SỞ HỮU VĂN BẰNG BẢO HỘ
(1) Tên đầy đủ:
(2) Số căn cước (nếu có):
(3) Điện thoại:
(4) Email:
(V) CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN
KIỂM TRA DANH
MỤC TÀI LIỆU
(Dành cho cán bộ nhận
đơn)
[ ] Tờ khai, gồm.......trang
[ ] Tài liệu chứng minh cơ sở đề nghị bắt buộc chuyển giao
sáng chế, gồm......trang
[ ] Văn bản uỷ quyền bằng tiếng.......
[ ] bản dịch tiếng Việt, gồm.......trang
[ ] bản gốc
[ ] bản sao ( [ ] bản gốc sẽ nộp sau
[ ] bản gốc đã nộp theo đơn số:....................................)
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ] Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí
theo quy định
[ ] Tài liệu khác, cụ thể:
[ ]
[ ]
Cán bộ nhận đơn
(Ký và ghi rõ họ
tên)
(VI) CAM KẾT CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN/ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN
Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn
toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Khai tại:……......…….ngày……tháng……năm……
Chữ ký, họ tên người nộp đơn/đại diện của người nộp đơn
(Ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có)
123
____________________
41
Tên cơ quan có thẩm quyền ban hành quyết định chuyển giao quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc.
42
Trong Tờ khai này, người nộp đơn/đại diện của người nộp đơn đánh dấu "x" vào ô vuông [ ] nếu các thông tin ghi sau các ô
vuông là ph hợp.
43
Mã quốc gia, Mã quốc tịch là mã hai chữ cái thể hiện tên quốc gia theo Tiêu chuẩn ST.3 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế
giới, ví dụ VN, US, JP.
124
XV. Quy trình Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định
bắt buộc
số quy trình: QT.15.SHTT-06.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung
theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6
năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 m 2022; Luật số 93/2025/QH15
ngày 27 tháng 6 năm 2025; Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền
sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng quản nnước về sở hữu trí
tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 và Nghị định
số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo
Thông số 31/2020/TT-BTC ngày 04/5/2020; Thông số 63/2023/TT-BTC ngày
16/10/2023 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông quy
định về phí, lphí của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ
công trực tuyến;
- Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ Khoa học Công
nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị
bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
- Quyết định số 747/QĐ-TTPVHCC ngày 19/5/2026 của Trung tâm Phục
vụ hành chính công về việc về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản
chính
Số
lượng
1
Tờ khai yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo
quyết định bắt buộc (theo Mẫu số 16 tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 100/2026/NĐ-CP).
Bản chính
01
2
Tài liu chng minh căn cứ dẫn đến vic chuyn giao
quyn s dng sáng chế theo quyết đnh bt buc không
còn tn ti và không kh năng tái xuất hiện, đồng thi
vic chm dt s dng sáng chế không gây thit hi cho
người đưc chuyn giao quyn s dng ng chế theo
Bản chính
01
125
quyết đnh bt buc;
3
Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ
phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài
khoản của Sở Khoa học Công nghquan quản
lý nhà ớc vquyn shữu ng nghiệp (lphí đăng b).
Bản sao
01
4
Văn bản y quyền (trường hợp yêu cầu được nộp thông
qua đại din)
Bản chính
01
3 . Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.gov.vn/)
2.
Nộp trực tiếp tại Các Chi nhánh - Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố
3.
Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải
quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày
làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
30
240
0
0
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Mu s 16 T khai yêu cu chm dt quyn
s dng sáng chế theo quyết đnh bt buc
Ph lc I ban hành kèm theo
Ngh định s 100/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026.
6. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT:
ngày làm
việc)
Biu mu/ kết qu
Bước 1
Các chi
nhánh
thuộcTrung
tâm Phục vụ
Hành chính
công Thành
phố
Kiểm tra xem xét tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ hp l:
Nếu h sơ của t chức, cá
nn đầy đ, đúng quy đnh
t tiếp nhận chuyn đến
quan có thẩm quyền đ gii
quyết theo quy tnh quy đnh.
- Trường hợp hồ chưa
hợp lệ: Nếu hồ sơ chưa đầy
1/2 ngày
làm việc
- Thành phần hồ
theo quy định.
- Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả
theo Mẫu số 01,
Thông số
03/2025/TT-VPCP.
126
đủ, chính xác hoặc không
thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định: thông
báo, nêu nội dung, do
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ
trong một lần.
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST
&SHTT
Lãnh đạo phòng ĐMST &
SHTTnhận hồ phân
công chuyên viên của
phòng xử lý hồ sơ.
1/2 ngày
làm việc
Thành phần hồ
theo quy định
Bước 3
Chuyên viên
(được lãnh
đạo phòng
phân công)
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
+ Trong thi hn 20 ngày
k t ngày nhận được h
sơ/phản hi của người np
h về vic chng minh
được yêu cu có căn cứ xác
đáng, chuyên viên báo cáo
lãnh đạo phòng xem xét, ra
thông báo về yêu cầu chấm
dứt quyền sử dụng sáng chế
theo quyết định bắt buộc
cho người nắm giữ độc
quyền sáng chế yêu cầu
người đó ý kiến bằng văn
bản trong thi hn 30 ngày
k t ngày ra thông báo;
+ Nếu người nắm giữ độc
quyền sáng chế phản hồi
căn cứ xác đáng thực hiện
thiếu sót hồ không hợp
lệ, chuyên viên báo cáo
lãnh đạo phòng xem xét, ra
quyết định bắt buộc chấm
dứt quyền sử dụng sáng chế
theo quyết định bắt buộc
trong thời hạn 20 ngày ktừ
ngày nhận được báo cáo kết
quả của quan thẩm định
hồ sơ.
- Trường hợp hồ không
hợp lệ:
+ Trong thi hn 20 ngày
k t ngày nhận được h sơ,
chuyên viên báo cáo lãnh
đạo phòng xem xét, ra
thông báo dự định từ chối,
nêu do từ chối và ấn
định thời hạn 30 ngày kể từ
ngày ra thông báo để người
26 ngày
làm việc
- Thành phần hồ
theo quy định;
- Thông báo về việc
bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ (nếu có) (Mẫu
số 02);
- Thông báo về việc
hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết (nếu
có) (Mẫu số 3);
- Thông báo về yêu
cầu chấm dứt quyền
sử dụng sáng
chế/hoặc Thông báo
từ chối yêu cầu
chấm đứt quyền sử
dụng sáng chế/hoặc
Quyết định bắt buộc
chấm dứt quyền sử
dụng sáng chế
127
nộp hồ ý kiến về dự
định từ chối;
+ Nếu người nộp hồ
không ý kiến hoặc ý
kiến không xác đáng,
chuyên viên báo cáo lãnh
đạo phòng xem xét, ra
thông báo từ chối yêu cu
chm dứt quyền sử dụng
sáng chế theo quyết đnh
bt buc trong thi hn 20
ngày (trong đó nêu rõ lý do
t chi);
+ Nếu người nm gi độc
quyn sáng chế không phn
hi hoc ý kiến phn hi
không có căn c xác đáng,
chuyên viên báo cáo lãnh
đạo phòng xem xét, ra quyết
định bắt buc chm dt
quyền sdụng sáng chế.
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
ĐMST &
SHTT
Kim duyt kết qu, ký nháy
d tho kết qu gii quyết
TTHC:
- Trưng hp đng ý: Trình
lãnh đo S xem xét, phê
duyt.
- Trưng hp không đng ý:
Tr li chuyên viên x lý h sơ.
01 ngày
làm việc
- Thành phần hồ
theo quy định;
- Thông báo về yêu
cầu chấm dứt quyền
sử dụng sáng
chế/hoặc Thông báo
từ chối yêu cầu
chấm đứt quyền sử
dụng sáng chế/hoặc
Quyết định bắt buộc
chấm dứt quyền sử
dụng sáng chế
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Khoa học và
Công nghệ
- Trưng hp đng ý: Phê
duyt, ký kết qu gii quyết
TTHC, chuyn đến b phn
văn thư.
- Trưng hp không đng ý:
Chuyn tr li cho lãnh đo
phòng ĐMST&SHTT.
01 ngày
làm việc
- Thành phần hồ
theo quy định;
- Thông báo về yêu
cầu chấm dứt quyền
sử dụng sáng
chế/hoặc Thông báo
từ chối yêu cầu
chấm đứt quyền sử
dụng sáng chế/hoặc
Quyết định bắt buộc
chấm dứt quyền sử
dụng sáng chế
Bước 6
Chuyên viên,
văn thư Sở
- Văn thư quan: Tiếp
nhận kết quả giải quyết hồ
sơ từ lãnh đạo; lấy số, đóng
01 ngày
làm việc
- Thông báo về yêu
cầu chấm dứt quyền
sử dụng sáng
128
Khoa học và
Công nghệ
dấu chuyển kết quả cho
các chi nhánh thuộc Trung
tâm hành chính công Thành
phố (nơi tiếp nhận hồ sơ);
- Chuyên viên xử lý: Gửi
cơ quan quản lý nhà nước
về quyền sở hữu công
nghiệp Quyết định chấm
dứt quyền sử dụng sáng
chế theo quyết định bắt
buộc để ghi nhận vào Sổ
đăng ký quốc gia và công
bố trên Công báo sở hữu
công nghiệp.
Tiến nh c thủ tục đS
KH&CN công b thông tin
v việc cấp Quyết định bắt
buộc chuyển giao quyền sử
dụng sáng chế trên Cổng
tng tin đin tcủa của Sở
KH&CN trong thời hạn 05
ngày kể từ ngày ra quyết định
chế/hoặc Thông báo
từ chối yêu cầu
chấm đứt quyền sử
dụng sáng chế/hoặc
Quyết định bắt buộc
chấm dứt quyền sử
dụng sáng chế
Bước 7
Các chi
nnh thuộc
Trung m
phục vụ hành
cnh công
Thành ph
Trả kết quả giải quyết
TTHC
Giờ hành
chính
Kết quả TTHC
Tng thi gian:
30 ngày
làm việc
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết
quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo
thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC
theo quy định của Luật lưu
trữ 2024; Luật Dữ liệu
2024 các văn bản pháp
luật.
- Thực hiện u trữ hồ TTHC đã giải
quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024;
Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật
có liên quan.
129
Mẫu số 16
11
Tên cơ quan thm quyền ban nh quyết đnh chuyển giao quyền s dụng sáng chế theo quyết định bt
buc.
12
Trong Tờ khai y, người nộp đơn/đại din của người nộp đơn đánh dấu "x" o ô vng [ ] nếu các thông tin ghi sau
các ô vuông ph hợp.
13
quốc gia, Mã quốc tịch là mã hai chữ cái thể hiện tên quốc gia theo Tiêu chuẩn ST.3 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ
thế giới, ví dụ VN, US, JP.
TỜ KHAI
YÊU CẦU CHẤM DỨT QUYỀN SỬ DỤNG SÁNG
CHẾ THEO QUYẾT ĐỊNH BẮT BUỘC
Kính gửi
11
: ……………………………..
Người nộp đơn dưới đây đề nghị chấm dứt sử dụng sáng
chế theo quyết định bắt buộc:
12
Mã hồ sơ thủ tục hành chính:
Số đơn:
Ngày nộp đơn:
(I) NGƯỜI NỘP ĐƠN (Tổ chức, cá nhân yêu cầu chấm dứt sử dụng sáng chế theo quyết
định bắt buộc)
13
(1) Tên đầy đủ:
(2) Địa chỉ:
(3) Mã quốc gia của địa chỉ:
(4) Mã quốc tịch của người nộp đơn:
Loại hình: [ ] Cá nhân/[ ] Doanh nghiệp/[ ] Viện nghiên cứu /[ ] Trường đại học/[ ] Khác
Trường hợp người nộp đơn là tổ chức/cá nhân Việt Nam:
(5) Số căn cước (đối với cá nhân):
(6) Mã số thuế (đối với tổ chức):
(7) Mã quan hệ ngân sách (đối với các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước):
(8) Điện thoại:
(9) Email:
(II) ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN
[ ] Là tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp được người nộp đơn ủy quyền, Mã số đại diện:
[ ] văn phòng đại diện/chi nhánh tại Việt Nam của người nộp đơn là tổ chức Việt Nam
[ ] Là văn phòng đại diện/chi nhánh/tổ chức 100% vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam của
người nộp đơn là tổ chức nước ngoài
[ ] Là người đại diện theo pháp luật của người nộp đơn là cá nhân
[ ] Là cá nhân đại diện theo ủy quyền của người nộp đơn là cá nhân (không nhằm mục đích
kinh doanh)
(1) Tên đầy đủ:
(2) Địa chỉ:
(3) Số căn cước (đối với cá nhân):
(4) Mã số thuế (đối với tổ chức):
(5) Điện thoại:
(6) Email:
130
(III) SÁNG CHẾ BỊ YÊU CẦU CHẤM DỨT SỬ DỤNG
(1) Tên sáng chế:
(2) Số văn bằng bảo hộ:
(3) Ngày cấp:
(IV) CHỦ SỞ HỮU VĂN BẰNG BẢO HỘ
(1) Tên đầy đủ:
(2) Địa chỉ
(3) Điện thoại:
(4) Email:
(V) CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN
KIỂM TRA DANH MỤC
TÀI LIỆU
(Dành cho cán bộ nhận
đơn)
[ ] Tờ khai, gồm.......trang
[ ] Tài liệu chứng minh cơ sở yêu cầu chấm dứt sử dụng
sáng chế theo quyết định bắt buộc, gồm......trang
[ ]
[ ]
[ ] Bản gốc Văn bản uỷ quyền bằng tiếng.......
[ ] bản dịch tiếng Việt văn bản UQ, gồm.......trang
[ ] bản sao ([ ] bản gốc sẽ nộp sau
[ ] Bản gốc đã nộp theo đơn số:..............)
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ] Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí,
lệ phí theo quy định
[ ]
Cán bộ nhận đơn
(Ký và ghi rõ họ tên)
[ ] Tài liệu khác, cụ thể:
[ ]
(VI) CAM KẾT CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN/ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN
Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn
toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Khai tại:……......…….ngày…… tháng……năm…
Chữ ký, họ tên người nộp đơn/đại diện của người nộp đơn
(Ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có)
131
XVI. Thủ tục công nhận cơ sở đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp
Mã số quy trình: QT.16.SHTT-06.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung
theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6
năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 m 2022; Luật số 93/2025/QH15
ngày 27 tháng 6 năm 2025; Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền
sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng quản nnước về sở hữu trí
tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 và Nghị định
số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo
Thông số 31/2020/TT-BTC ngày 04/5/2020; Thông số 63/2023/TT-BTC ngày
16/10/2023 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông quy
định về phí, lphí của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ
công trực tuyến;
- Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ Khoa học Công
nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị
bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
- Quyết định số 917/QĐ-TTPVHCC ngày 30/6/2026 của Trung tâm Phục
vụ hành chính công về việc về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành bị bãi bỏ lĩnh vực Sở hữu trí tuệ; Hoạt động khoa học và công nghệ
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành
phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản
chính
Số
lượng
1
Tờ khai yêu cầu công nhận cơ sở đào tạo pháp luật về sở
hữu công nghiệp (theo Mẫu số 03 tại Phụ lục II ban hành
kèm theo Thông tư 02/2026/TT-BKHCN ngày 20 tháng 5
năm 2026 của Bộ KH&CN).
Bản chính
01
2
Các tài liệu chứng minh tổ chức đáp ng tiêu chí, điều
kiện công nhận là cơ sở đào tạo pháp luật v sở hữu công
nghiệp:
Điều kiện kiện v sở vật chất, trang thiết bị; Thông tin
Bản chính
132
v viên chức trong biên chế đã tham gia giảng dạy trình
độ đại học v sở hữu trí tuệ từ 05 năm trở lên; Danh sách
thông tin giảng viên tham gia chương trình đào tạo; Bộ
tài liệu chuẩn được phê duyệt để sử dụng, ph hợp với
các nội dung được quy định trong cấu trúc Chương trình
đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp.
01
3 . Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.gov.vn/)
2.
Nộp trực tiếp tại Các Chi nhánh - Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố
3.
Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải
quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày
làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
15
120
0
0
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Mu s 03 T khai yêu cu công nhn
s đào tạo pháp lut v s hu công
nghip
Ph lc II của Thông số 20
/2026/TT-BKHCN ngày 20 tháng 5
năm 2026 của B KH&CN
6. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian giải
quyết tối
đa
(ĐVT:
ngày làm
việc)
Biu mu/ kết
qu
Bước 1
Các chi
nhánh
thuộcTrung
tâm Phục vụ
Hành chính
công Thành
phố
Kiểm tra xem xét tính
chính xác, đầy đủ của hồ
sơ:
- Trường hợp hồ hợp lệ:
Nếu hồ của tổ chức,
nhân đầy đủ, đúng quy
định thì tiếp nhận
chuyển đến quan
1/2 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định.
- Giấy tiếp nhận h
và hẹn trả kết
quả theo Mẫu số
01, Thông số
03/2025/TT-
VPCP.
133
thẩm quyền để giải quyết
theo quy trình quy định.
- Trường hợp hồ chưa
hợp lệ: Nếu hồ chưa đầy
đủ, chính xác hoặc không
thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định: thông
báo, nêu rõ nội dung, lý do
hướng dẫn cthể, đầy
đủ trong một lần.
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST
&SHTT
Lãnh đạo phòng ĐMST &
SHTTnhận hồ phân
công chuyên viên của
phòng xử lý hồ sơ.
1/2 ngày
làm việc
Thành phần hồ
theo quy định
Bước 3
Chuyên viên
(được lãnh
đạo phòng
phân công)
- Trường hợp hồ hợp lệ:
Chuyên viên báo cáo lãnh
đạo phòng xem xét, soạn
thảo Tờ trình dự thảo
Quyết định công nhận
sở đào tạo pháp luật về sở
hữu công nghiệp;
- Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ: Chuyên viên báo
cáo lãnh đạo phòng xem
xét, Phiếu trình xử hồ
và ra thông báo bằng
văn bản thông báo các
thiếu sót của hồ sơ, nội
dung cần bổ sung hồ sơ để
gửi cho cá nhân thông qua
Trung tâm hành chính
công và trên phần mềm
ấn định thời hạn 30 ngày
kể từ ngày ra thông báo để
người nộp hồ sửa chữa
thiếu sót;
+ Trường hợp người nộp
hồ không sửa chữa thiếu
sót hoặc sửa chữa thiếu sót
không đạt yêu cầu, trong
thời hạn 15 ngày làm việc
kể từ ngày kết thúc thời
hạn sửa chữa hồ theo
thông o bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ chuyên viên
báo cáo lãnh đạo phòng
xem xét, ký Phiếu trình xử
06 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Thông báo v
việc bổ sung, hoàn
thiện hồ (nếu
có) (Mẫu số 02);
- Thông báo v
việc hồ sơ không
đủ điều kiện giải
quyết (nếu )
(Mẫu số 3);
- Dự thảoTờ trình
của Sở Khoa học
Công nghệ gửi
UBND Thành phố
- Dự thảo Quyết
định công nhận
sở đào tạo pháp
luật v sở hữu
công nghiệp/hoặc
Quyết định từ chối
công nhận sở
đào tạo pháp luật
v sở hu công
nghiệp
134
hồ dự thảo Quyết
định từ chối công nhận
sở đào tạo pháp luật về sở
hữu công nghiệp, trong đó
nêu rõ lý do từ chối;
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
ĐMST &
SHTT
Kiểm tra nội dung dự thảo
Tờ trình của Sở Khoa học
Công nghệ trình UBND
Thành phố
- Nếu đồng ý: nháy dự
thảo Tờ trình;
- Nếu không đồng ý:
Chuyển trả lại chuyên viên
xử lý hồ sơ
01 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Dự thảoTờ trình
của Sở Khoa học
Công nghệ gửi
UBND Thành phố
- Dự thảo Quyết
định công nhận
sở đào tạo pháp
luật v sở hữu
công nghiệp/hoặc
Quyết định từ chối
công nhận sở
đào tạo pháp luật
v sở hu công
nghiệp
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Khoa học và
Công nghệ
Kiểm tra nội dung dự thảo
Tờ trình của Sở Khoa học
Công nghệ trình UBND
Thành phố các dự thảo
văn bản kèm theo
- Nếu đồng ý: Tờ trình
nháy dự thảo văn bản
của UBND Thành phố;
- Nếu không đồng ý:
Chuyển trả lại phòng
chuyên môn
01 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Tờ trình của Sở
Khoa học và Công
nghệ gửi UBND
Thành phố
- Dự thảo Quyết
định công nhận
sở đào tạo pháp
luật v sở hữu
công nghiệp/hoặc
Quyết định từ chối
công nhận sở
đào tạo pháp luật
v sở hu công
nghiệp
Bước 6
6.1
UBND
Thành phố
- UBND Thành phố xem
xét, kiểm tra Tờ trình của
Sở Khoa học Công
nghệ về việc công nhận cơ
sở đào tạo pháp luật về sở
hữu công nghiệp;
- Xem xét Dự thảo văn bản
của UBND Thành phố về
việc công nhận sở đào
05 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Dự thảo Quyết
định công nhận
sở đào tạo pháp
luật v sở hữu
công nghiệp/hoặc
Quyết định từ chối
công nhận sở
đào tạo pháp luật
135
tạo pháp luật v sở hữu
công nghiệp.
v sở hu công
nghiệp
6.2
Văn thư
UBND
Thành phố
Tiếp nhận kết quả giải
quyết hồ từ Lãnh đạo
UBND Thành phố, lấy số,
đóng dấu và chuyển văn
bản cho Trung tâm
PVHCC Sở Khoa học
và Công nghệ.
01 ngày
làm việc
Quyết định công
nhận cơ sở đào tạo
pháp luật v s
hu công
nghiệp/hoặc
Quyết định từ chối
công nhận sở
đào tạo pháp luật
v sở hu công
nghiệp
Bước 7
Các chi
nhánh thuộc
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công Thành
phố
Trả kết quả giải quyết
TTHC
Giờ hành
chính
Kết quả TTHC
Tổng thời gian:
15 ngày
làm việc
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách
nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ,
kết quả
- Trả h sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo
thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin
liên quan đến việc tiếp
nhận trả kết quả giải
quyết TTHC trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC theo quy định của
Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 các văn
bản pháp luật.
- Thực hiện u trữ hồ TTHC đã giải
quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024;
Luật Dữ liệu 2024 các văn bản pháp
luật có liên quan.
136
Mẫu số 03
CƠ QUAN CẤP TRÊN TRỰC
TIẾP (Nếu có)
TÊN TỔ CHỨC
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …../…….
….., ngày … tháng … năm …
YÊU CẦU CÔNG NHN SĐÀO TẠO PHÁP LUẬT VỀ SHỮU NG
NGHIP
Kính gửi: ………………………………..
I. Thông tin của đối tượng đề nghị
- Tên tổ chức đề nghị: ...................................................................................................
- Trụ sở chính của tổ chức: .............................................................................................
- Quyết định thành lập tổ chức: số…….ngày cấp………… nơi cấp .............................
- Mã số thuế: ………………………………………………………………...
- Số điện thoại: ......................................... Email: ...........................................................
- Website:
.........................................................................................................................................
- Người đại diện theo pháp luật:………………..Chức vụ:………………….
- Người liên hệ:……………..Số điện thoại:……………. Email:…………..
II. Hồ sơ kèm theo
- Các tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chí, điều kiện công nhận là cơ sở đào tạo pháp
luật về sở hữu công nghiệp:
+ Điều kiện về cơ sở vật chất, trang thiết bị;
+ Thông tin về viên chức trong biên chế đã tham gia giảng dạy ở trình độ đại học về sở
hữu trí tuệ từ 05 năm trở lên;
+ Danh sách giảng viên tham gia chương trình đào tạo;
+ Bộ tài liệu chuẩn đưc phê duyệt để sử dụng, ph hợp với các nội dung đưc quy
định trong cấu trúc Chương trình đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp.
Chúng tôi cam kết về tính chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm về các
nội dung kê khai trong hồ sơ.
Kính đề nghị quý Cơ quan xem xét và công nhận./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên; đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 981/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ Thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 1778/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực đăng ký hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác không đăng ký; lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×