• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 976/QĐ-UBND Yên Bái 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa Lâm nghiệp Kiểm lâm

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 12/05/2025 15:34 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 976/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Ngô Hạnh Phúc
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn tỉnh Yên Bái
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 976/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 976/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 976/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa trong lĩnh vực
Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
và Môi trường; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố;
Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn tỉnh Yên Bái
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính
lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình
số 149/TTr-SNNMT ngày 08/5/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 32 thủ tục hành chính
chuẩn hoá trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố;
Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn tỉnh Yên Bái.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các
Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, gồm:
1. Quyết định số 684/QĐ-UBND ngày 22/4/2019 về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính thay thế, thủ tục hành chính
bị bãi bỏ trong lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấ
p xã
tỉnh Yên Bái;
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI
Số:
/QĐ-UBND
CỘNG
HÒA XÃ
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Yên Bái, ngày tháng 5
năm
2025
2
2. Quyết định số 2905/QĐ-UBND ngày 23/12/2021 về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Lâm nghiệp
thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Yên Bái;
3. Quyết định số 172/QĐ-UBND ngày 10/02/2022 về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm
vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Yên Bái;
4. Quyết định số 92/QĐ-UBND ngày 30/01/2023 về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung; thay thế; bãi bỏ trong
các lĩnh vực: Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản, Thú y, Lâm nghiệp
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Ủy
ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Yên Bái
5. Quyết định số 38/QĐ-UBND ngày 10/01/2024 về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Uỷ ban nhân
dân các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Yên Bái;
6. Quyết định số 255/QĐ-UBND ngày 16/02/2024 về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Ủy ban nhân
dân các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Yên Bái;
7. Quyết định số 407/QĐ-UBND ngày 19/3/2024 về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Kiểm lâm thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Yên Bái;
8. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Lâm
nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Yên Bái;
9. Quyết định số 1541/QĐ-UBND ngày 26/7/2024 về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn; Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Uỷ ban nhân dân
các xã phường, thị trấn tỉnh Yên Bái;
10. Quyết định số 2179/QĐ-UBND ngày 05/11/2024 về viêc công bố
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; cơ quan Kiểm lâm
cấp huyện hoặc Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Yên Bái;
11. Quyết định số 2180/QĐ-UBND ngày 05/11/2024 về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bãi bỏ trong lĩnh vực
Kiểm lâm thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Yên Bái
3
12. Quyết định số 2675/QĐ-UBND ngày 26/12/2024 về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệp
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Yên Bái.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT UBND tỉnh Ngô Hạnh Phúc;
- Phó Chánh VP UBND tỉnh (NC);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NC.
KT.
CHỦ
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ngô Hạnh Phúc
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG; ỦY BAN NHÂN DÂN
CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ; UỶ BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TỈNH YÊN BÁI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
I
THỦ
TỤC
HÀNH CHÍNH
CẤP
TỈNH
: 24 TTHC
1 1.012921 Thanh lý rừng
trồng thuộc thẩm
quyền quyết định
của địa phương
30 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ, đầy đủ
Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Yên
Bái, số 64, đường Lý Tự Trọng,
phường Đồng Tâm, thành phố
Yên Bái, qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ
https://dichvucongyenbai.gov.vn
Không Điều 4, điểm a khoản 1 Điều
7, khoản 1, 3 Điều 8, Điều 9,
Điều 10 Nghị định số
140/2024/NĐ-CP ngày
25/10/2024 của Chính phủ
quy định thanh lý rừng trồng.
2 1.012687 Phê duyệt điều
chỉnh phân khu
chức năng của
khu rừng đặc
dụng thuộc địa
phương quản lý
55 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ, đầy đủ
Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Yên
Bái, số 64, đường Lý Tự Trọng,
phường Đồng Tâm, thành phố
Yên Bái, qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
Không Nghị định số 91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày 16
tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật
Lâm nghiệp
5
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ
https://dichvucongyenbai.gov.vn
3 1.011470 Phê duyệt Phương
án khai thác thực
vật rừng thông
thường thuộc
thẩm quyền giải
quyết của Sở
Nông nghiệp và
Môi trường hoặc
Cơ quan có thẩm
quyền phê duyệt
nguồn vốn trồng
rừng
10 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ, đầy đủ
Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Yên
Bái, số 64, đường Lý Tự Trọng,
phường Đồng Tâm, thành phố
Yên Bái, qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ
https://dichvucongyenbai.gov.vn
Không - Thông tư số 26/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022
của Bộ Nông nghiệp và
PTNT quy định về quản lý,
truy xuất nguồn gốc lâm
sản;
- Thông tư số 22/2023/TT-
BNNPTNT ngày 15/12/2023
của Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn, sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Thông tư trong lĩnh vực lâm
nghiệp
.
4 3.000198 Công nhận, công
nhận lại nguồn
giống cây trồng
lâm nghiệp
18 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ, đầy đủ
Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Yên
Bái, số 64, đường Lý Tự Trọng,
phường Đồng Tâm, thành phố
Phí:
- Công nhận lâm
phần tuyển chọn:
600.000
đồng/lô
- Luật phí và lệ phí ngày 25
tháng 11 năm 2015
- Thông tư số 22/2021/TT-
BNNPTNT ngày 29/12/2021
6
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Yên Bái, qua
một
trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ
https://dichvucongyenbai.gov.vn
giống.
- Công nhận
vườn giống:
2.400.000
đồng/lô giống.
(Thông tư số
14/2018/TT-BTC
ngày 07 tháng
02 năm 2018
của Bộ trường
Bộ Tài chính)
- Bình tuyển,
công nhận cây
mẹ, cây đầu
dòng, vườn
giống cây lâm
nghiệp, rừng
giống:
+ Đối với bình
tuyển, công nhận
cây mẹ, cây đầu
dòng: 3.000.000
đồng/lần bình
tuyển, công
nhận;
+ Đối với bình
c
ủ
a B
ộ
tr
ưở
ng B
ộ
Nông
nghiệp và Phát triển nông
thôn quy định danh mục loài
cây trồng lâm nghiệp chính;
công nhận giống và nguồn
giống cây trồng lâm nghiệp.
- Thông tư số 14/2018/TT-
BTC ngày 07/02/2018 của
Bộ ttrưởng Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 207/2016/TT-
BTC ngày 09 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trong lĩnh
vực trồng trọt và giống cây
lâm nghiệp.
- Nghị quyết số
51/2023/NQ-HĐND ngày
05/10/2023 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Yên Bái quy
định một số loại phí, lệ phí
tên địa bàn tỉnh Yên Bái
thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân
tỉnh
7
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
tuyển,
công
nhận
vườn giống, cây
lâm nghiệp, rừng
giống: 7.500.000
đồng/lần bình
tuyển, công
nhận.
(Nghị quyết số
51/2023/NQ-
HĐND ngày
05/10/2023 của
Hội đồng nhân
dân tỉnh Yên
Bái
)
5 1.007918 Thẩm định thiết
kế, dự toán hoặc
thẩm định điều
chỉnh thiết kế, dự
toán công trình
lâm sinh sử dụng
vốn đầu tư công
đối với các dự án
do Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân cấp
tỉnh quyết định
đầu
tư
15 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ, đầy đủ
Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Yên
Bái, số 64, đường Lý Tự Trọng,
phường Đồng Tâm, thành phố
Yên Bái, qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ
https://dichvucongyenbai.gov.vn
Không Nghị định số 58/2024/NĐ-
CP ngày 24/5/2024 của
Chính phủ về một số chính
sách đầu tư trong lâm nghiệp
8
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
6 1.007917 Phê duyệt Phương
án trồng rừng thay
thế đối với trường
hợp chủ dự án tự
trồng rừng thay
thế
- Trong thời hạn 30
ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
(đối với trường hợp
không phải kiểm tra,
đánh giá Phương án
trồng rừng tại thực
địa);
- Trong thời hạn 45
ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
(đối với trường hợp
phải kiểm tra, đánh
giá Phương án trồng
rừng tại thực địa).
Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Yên
Bái, số 64, đường Lý Tự Trọng,
phường Đồng Tâm, thành phố
Yên Bái, qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ
https://dichvucongyenbai.gov.vn
Không - Thông tư số 25/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông
thôn quy định về trồng rừng
thay thế khi chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục
đích khác;
- Thông tư số 22/2023/TT-
BNNPTNT ngày 15/12/2023
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Thông tư trong lĩnh vực lâm
nghiệp;
- Điều 2 Thông tư số
24/2024/TT-BNNPTNT
ngày 12/12/2024 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và
PTNT về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các thông tư
trong lĩnh vực lâm nghiệp.
7 1.007916 Chấp thuận nộp
tiền trồng rừng
thay
thế
đối
với
1. Trường hợp Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh bố
trí
đất
để
trồng
rừng
Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Yên
Bái,
số
64,
đường
Lý
Tự
Trọng,
Không - Thông tư số 25/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
9
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
trường
hợp
chủ
dự án không tự
trồng rừng thay
thế
trên
địa
bàn:
22 ngày
kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
2. Trường hợp Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
không bố trí được đất
để trồng rừng trên địa
bàn:
- Trường hợp chủ dự
án không đề nghị nộp
ngay số tiền trồng
rừng thay thế theo
đơn giá trồng rừng
của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh nơi đề nghị
nộp tiền: 57 ngày kể
từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Trường hợp chủ dự
án đề nghị nộp ngay
số tiền trồng rừng
thay thế theo đơn giá
trồng rừng của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
nơi đề nghị nộp tiền:
37 ngày kể từ ngày
nhận
được
hồ
sơ
đầy
phường
Đồng
Tâm, thành
phố
Yên Bái, qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ
https://dichvucongyenbai.gov.vn
nghiệp
và Phát
triển
nông
thôn quy định về trồng rừng
thay thế khi chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục
đích khác;
- Thông tư số 22/2023/TT-
BNNPTNT ngày 15/12/2023
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông
thôn sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư trong
lĩnh vực lâm nghiệp;
- Điều 2 Thông tư số
24/2024/TT-BNNPTNT
ngày 12/12/2024 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn về sửa
đổi, bổ sung một số điều của
các thông tư trong lĩnh vực
lâm nghiệp.
10
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
đủ,
hợp
lệ
đối
với
trường hợp số tiền đã
nộp theo đơn giá
trồng rừng của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
nơi đề nghị nộp tiền
thấp hơn số tiền phải
nộp theo đơn giá
trồng rừng của tỉnh
nơi tiếp nhận trồng
rừng thay thế;
42 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ đối với
trường hợp số tiền đã
nộp theo đơn giá
trồng rừng của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
nơi đề nghị nộp tiền
cao hơn số tiền phải
nộp theo đơn giá
trồng rừng của tỉnh
nơi tiếp nhận trồng
rừng
thay
thế.
8 1.000084 Phê duyệt hoặc
điều chỉnh đề án
du
lịch
sinh thái,
45 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ,
đầy
đủ
Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Yên
Bái,
số
64,
đường
Lý
Tự
Trọng,
Không Nghị định số 91/2024/NĐ-
CP ngày 18/7/2024 của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
11
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
nghỉ
dưỡng,
giải
trí trong rừng đặc
dụng thuộc địa
phương quản lý
phường
Đồng
Tâm, thành
phố
Yên Bái, qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ
https://dichvucongyenbai.gov.vn
Nghị
định
số
156/2018/NĐ-
CP ngày 16/11/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết
thi hành Luật Lâm nghiệp
9 1.000081 Phê duyệt hoặc
điều chỉnh đề án
du lịch sinh thái,
nghỉ dưỡng, giải
trí trong rừng
phòng hộ hoặc
rừng sản xuất
thuộc địa phương
quản lý
45 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ, đầy đủ
Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Yên
Bái, số 64, đường Lý Tự Trọng,
phường Đồng Tâm, thành phố
Yên Bái, qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ
https://dichvucongyenbai.gov.vn
Không Nghị định số 91/2024/NĐ-
CP ngày 18/7/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
Nghị định số 156/2018/NĐ-
CP ngày 16/11/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết
thi hành Luật Lâm nghiệp
10 1.000071 Phê duyệt chương
trình, dự án và
hoạt động phi dự
án được hỗ trợ tài
chính của Quỹ
bảo
vệ
và phát
40 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ, đầy đủ
Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Yên
Bái, số 64, đường Lý Tự Trọng,
phường Đồng Tâm, thành phố
Yên Bái, qua một trong các hình
thức
sau:
Không Điều 84 Nghị định
số 156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Lâm
nghiệp.
12
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
triển
rừng
cấp
tỉnh
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ
https://dichvucongyenbai.gov.vn
11 1.000058 Miễn, giảm tiền
dịch vụ môi
trường rừng (đối
với bên sử dụng
dịch vụ môi
trường rừng trong
phạm vi địa giới
hành chính của
một tỉnh)
15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ, đầy đủ
Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Yên
Bái, số 64, đường Lý Tự Trọng,
phường Đồng Tâm, thành phố
Yên Bái, qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ
https://dichvucongyenbai.gov.vn
Không Điều 75 Nghị định
số 156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Lâm
nghiệp.
12 1.000055 Phê duyệt hoặc
điều chỉnh
phương án quản
lý rừng bền vững
của chủ rừng là tổ
chức
28 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ, đầy đủ
Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Yên
Bái, số 64, đường Lý Tự Trọng,
phường Đồng Tâm, thành phố
Yên Bái, qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
-
Trực
tuyến
trên
Cổng
dịch
vụ
Không - Thông tư số
28/2018/TT-BNNPTNT
ngày 16/11/2018 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn quy
định về quản lý rừng bền
vững.
- Thông tư số 13/2023/TT-
BNNPTNT ngày 30/11/2023
13
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
công
tỉnh
Yên Bái
tại
địa
chỉ
https://dichvucongyenbai.gov.vn
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp và Phát triển nông
thôn sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
28/2018/TT-BNNPTNT
ngày 16/11/2018 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn quy
định về quản lý rừng bền
vững.
13 1.012692 Quyết định điều
chỉnh chủ trương
chuyển mục đích
sử dụng rừng sang
mục đích khác
- Hội đồng nhân dân
cấp tỉnh xem xét,
quyết định điều chỉnh
chủ trương chuyển
mục đích sử dụng
rừng sang mục đích
khác: 35 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Trường hợp diện
tích rừng chuyển mục
đích sử dụng sang
mục đích khác thuộc
phạm vi quản lý của
chủ rừng là các đơn vị
trực
thuộc
các
bộ,
Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Yên
Bái, số 64, đường Lý Tự Trọng,
phường Đồng Tâm, thành phố
Yên Bái, qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ
https://dichvucongyenbai.gov.vn
Không Nghị định số 91/2024/NĐ-
CP ngày 18/7/2024 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16/11/2018 của Chính
phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật
Lâm nghiệp
14
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
ngành:
Hội
đồng
nhân
dân cấp tỉnh xem xét,
quyết định điều chỉnh
chủ trương chuyển
mục đích sử dụng
rừng sang mục đích
khác: 48 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp
lệ.
14 1.012691 Quyết định thu
hồi rừng đối với
tổ chức tự nguyện
trả lại rừng
20 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ, đầy đủ
Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Yên
Bái, số 64, đường Lý Tự Trọng,
phường Đồng Tâm, thành phố
Yên Bái, qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ
https://dichvucongyenbai.gov.vn
Không Nghị định số 91/2024/NĐ-
CP ngày 18/7/2024 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16/11/2018 của Chính
phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật
Lâm nghiệp.
15 1.012689 Quyết định
chuyển mục đích
sử dụng rừng sang
mục đích khác đối
với tổ chức
20 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ, đầy đủ
Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Yên
Bái, số 64, đường Lý Tự Trọng,
phường Đồng Tâm, thành phố
Yên Bái, qua một trong các hình
thức
sau:
Không Nghị định số 91/2024/NĐ-
CP ngày 18/7/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 c
ủ
a Chính ph
ủ
15
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ
https://dichvucongyenbai.gov.vn
quy
đị
nh chi ti
ế
t thi hành m
ộ
t
số điều của Luật Lâm nghiệp
16 1.012688 Quyết định giao
rừng cho tổ chức
- Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh ban hành
Quyết định giao rừng:
35 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ.
- Sở Nông nghiệp và
Môi trường phối hợp
với Ủy ban nhân dân
cấp huyện, Ủy ban
nhân dân cấp xã tổ
chức bàn giao rừng tại
thực địa cho tổ chức:
10 ngày kể từ ngày
nhận được Quyết định
giao rừng của Ủy ban
nhân dân
cấp
tỉnh.
Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Yên
Bái, số 64, đường Lý Tự Trọng,
phường Đồng Tâm, thành phố
Yên Bái, qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ
https://dichvucongyenbai.gov.vn
Không Nghị định số 91/2024/NĐ-
CP ngày 18/7/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Lâm nghiệp
17 1.012690 Phê duyệt Phương
án sử dụng rừng
đối với các công
trình
kết
cấu
hạ
15 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ, đầy đủ
Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Yên
Bái, số 64, đường Lý Tự Trọng,
phường
Đồng
Tâm, thành
phố
Không Nghị định số 91/2024/NĐ-
CP ngày 18/7/2024 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung
một
số
điều
của
Nghị
16
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
tầng
phục
vụ
bảo
vệ và phát triển
rừng thuộc địa
phương quản lý
Yên Bái, qua
một
trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ
https://dichvucongyenbai.gov.vn
định
số
156/2018/NĐ-CP
ngày 16/11/2018 của Chính
phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật
Lâm nghiệp.
18 1.012413 Phê duyệt hoặc
điều chỉnh
Phương án tạm sử
dụng rừng
- Trường hợp diện
tích rừng tạm sử dụng
thuộc phạm vi quản lý
của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh: 12 ngày làm
việc, kể từ ngày Sở
Nông nghiệp và Môi
trường nhận được hồ
sơ hợp lệ.
- Trường hợp diện
tích rừng tạm sử dụng
thuộc phạm vi quản lý
của chủ rừng là các
đơn vị trực thuộc các
bộ, ngành chủ quản:
20 ngày làm việc, kể
từ ngày Sở Nông
nghiệp và Môi trường
nhận
được
hồ
sơ
hợp
Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Yên
Bái, số 64, đường Lý Tự Trọng,
phường Đồng Tâm, thành phố
Yên Bái, qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ
https://dichvucongyenbai.gov.vn
Không Nghị định số 27/2024/NĐ-
CP ngày 06/3/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định
số 156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Lâm
nghiệp
17
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
lệ.
19 3.000160 Phân loại doanh
nghiệp trồng, khai
thác và cung cấp
gỗ rừng trồng, chế
biến, nhập khẩu,
xuất khẩu gỗ
- Trường hợp không
kiểm tra, xác minh:
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Trường hợp phải
kiểm tra, xác minh:
13 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ.
Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Yên
Bái, số 64, đường Lý Tự Trọng,
phường Đồng Tâm, thành phố
Yên Bái, qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ
https://dichvucongyenbai.gov.vn
Không Chương III Nghị định số
102/2020/NĐ-CP; khoản 12,
khoản 13, khoản 14, khoản
15, khoản 16, khoản 17,
khoản 18 Điều 1 và khoản 8
Điều 2 Nghị định số
120/2024/NĐ-CP ngày
30/9/2024 sửa đổi, bổ sung
một số điều của nghị định
số CP ngày 01 tháng 9 năm
2020 của Chính phủ quy
định hệ thống bảo đảm gỗ
hợp
pháp
Việt
Nam
20 3.000159 Xác nhận nguồn
gốc gỗ trước khi
xuất khẩu
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ: 04 ngày làm
việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ.
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ, Cơ quan kiểm
lâm sở tại quyết định
tăng thời hạn kiểm tra
(khi có thông tin vi
Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Yên
Bái, số 64, đường Lý Tự Trọng,
phường Đồng Tâm, thành phố
Yên Bái, qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công
tỉnh
Yên Bái
tại
địa
chỉ
Không Nghị định số 120/2024/NĐ-
CP ngày 30/9/2024 sửa đổi,
bổ sung một số điều của
nghị định số CP ngày 01
tháng 9 năm 2020 của Chính
phủ quy định hệ thống bảo
đảm gỗ hợp pháp Việt Nam
18
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
phạm
): 06 ngày làm
việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ,
hợp
lệ.
https://dichvucongyenbai.gov.vn
21 3.000152 Quyết định chủ
trương chuyển
mục đích sử dụng
rừng sang mục
đích khác
Trường hợp Quyết
định chủ trương
chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục
đích khác thuộc thẩm
quyền của Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh
- Hội đồng nhân dân
cấp tỉnh xem xét,
quyết định chủ trương
chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục
đích khác: 35 ngày,
kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Trường hợp diện
tích rừng chuyển mục
đích sử dụng sang
mục đích khác thuộc
phạm vi quản lý của
chủ rừng là các đơn vị
trực thuộc các bộ,
ngành:
Hội
đồng
nhân
Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Yên
Bái, số 64, đường Lý Tự Trọng,
phường Đồng Tâm, thành phố
Yên Bái, qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ
https://dichvucongyenbai.gov.vn
Không Nghị định số 91/2024/NĐ-
CP ngày 18/7/2024 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16/11/2018 của Chính
phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật
Lâm nghiệp.
19
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
dân
cấp
tỉnh
xem xét,
quyết định chủ trương
chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục
đích khác: 48 ngày,
kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ
hợp
lệ.
22 1.004815 Đăng ký mã số cơ
sở nuôi, trồng các
loài động vật
rừng, thực vật
rừng nguy cấp,
quý, hiếm Nhóm
II và động vật,
thực vật hoang dã
nguy cấp thuộc
Phụ lục II và III
CITES
- Thời gian cấp mã
số: 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ. Trường
hợp cần kiểm tra thực
tế các điều kiện nuôi,
trồng, không quá 30
ngày.
- Đối với các loài
động vật hoang dã
thuộc Phụ lục CITES
thuộc các lớp thú,
chim, bò sát lần đầu
tiên đăng ký nuôi tại
cơ sở:
+ Thời gian Cơ quan
cấp mã số gửi văn bản
đề nghị xác nhận đến
Cơ quan khoa học
CITES
Việt
Nam: 02
Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Yên
Bái, số 64, đường Lý Tự Trọng,
phường Đồng Tâm, thành phố
Yên Bái, qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ
https://dichvucongyenbai.gov.vn
Không - Nghị định số 06/2019/NĐ-
CP ngày 22/01/2019 của
Chính phủ về quản lý thực
vật rừng, động vật rừng
nguy cấp, quý, hiếm và thực
thi Công ước về buôn bán
quốc tế các loài động vật,
thực vật hoang dã nguy cấp.
- Nghị định số 84/2021/NĐ-
CP ngày 22/9/2021 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định
số 06/2019/NĐ-CP ngày 22
tháng 01 năm 2019 của
Chính phủ về quản lý thực
vật rừng, động vật rừng
nguy cấp, quý, hiếm và thực
thi Công ước về buôn bán
quốc tế các loài động vật,
thực vật hoang dã nguy cấp.
20
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
ngày làm
việc
kể
từ
ngày nhận được hồ
sơ.
+ Thời gian Cơ quan
khoa học CITES Việt
Nam trả lời bằng văn
bản: 15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được
văn bản của Cơ quan
cấp mã số.
- Thời gian cơ quan
cấp mã số gửi thông
tin về Cơ quan thẩm
quyền quản lý CITES
Việt Nam để đăng tải
mã số đã cấp lên
Cổng thông tin điện
tử của Cơ quan thẩm
quyền quản lý CITES
Việt Nam: 01 ngày
làm việc, kể từ ngày
cấp mã số cơ sở nuôi,
trồng.
23 1.000047 Phê duyệt phương
án khai thác động
vật rừng thông
thường
từ
tự
10 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ, đầy đủ
Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Yên
Bái, số 64, đường Lý Tự Trọng,
phường
Đồng
Tâm, thành
phố
Không Thông tư số 26/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp
và Môi
trường
quy
21
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
nhiên
Yên Bái, qua
một
trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ
https://dichvucongyenbai.gov.vn
định
về
quản
lý, truy
xuất
nguồn gốc lâm sản
24 1.000045 Xác nhận bảng kê
lâm sản
- Trường hợp không
phải xác minh: 02
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
- Trường hợp phải
xác minh: 04 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ.
- Trường hợp xác
minh có nhiều nội
dung phức tạp: Không
quá 08 ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Yên
Bái, số 64, đường Lý Tự Trọng,
phường Đồng Tâm, thành phố
Yên Bái, qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ
https://dichvucongyenbai.gov.vn
Không
-
Thông tư số
26/2022/TT-BNNPTNT
ngày 30/12/2022 của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quy định về quản
lý, truy xuất nguồn gốc lâm
sản;
- Thông tư số 22/2023/TT-
BNNPTNT ngày 15/12/2023
của Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Thông tư trong lĩnh vực lâm
nghiệp;
-
Nghị định số
102/2020/NĐ-CP ngày 01
tháng 9 năm 2020 của Chính
phủ quy định Hệ thống bảo
đảm
gỗ
hợp
pháp
Việt
Nam;
22
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
-
Nghị định số
84/2021/NĐ-CP ngày
22/9/2021 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung Nghị định
số 06/2019/NĐ-CP ngày 22
tháng 01 năm 2019 của
Chính phủ về quản lý thực
vật rừng, động vật rừng
nguy cấp, quý, hiếm và thực
thi Công ước về buôn bán
quốc tế các loài động vật,
thực vật hoang dã nguy cấp;
- Nghị định số 06/2019/NĐ-
CP ngày 22 tháng 01 năm
2019 của Chính phủ về quản
lý thực vật rừng, động vật
rừng nguy cấp, quý, hiếm và
thực thi Công ước về buôn
bán quốc tế các loài động
vật, thực vật
hoang dã
nguy
cấp.
II
THỦ
TỤC
HÀNH CHÍNH
CẤP
HUYỆN:
07 TTHC
1 1.012922 Lập biên bản
kiểm tra hiện
trường xác định
nguyên nhân, mức
05 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ, đầy đủ
Nộp hồ sơ tại Bộ phận Phục vụ
hành chính công cấp huyện, qua
một trong các hình thức sau:
-
Trực
tiếp;
Không Khoản 1 Điều 10 Nghị định
số 140/2024/NĐ-CP ngày
25/10/2024 của Chính phủ
quy định thanh lý rừng trồng
23
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
độ
thiệt
hại
rừng
trồng
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ
https://dichvucongyenbai.gov.vn
2 1.012531 Hỗ trợ tín dụng
đầu tư trồng rừng
gỗ lớn đối với chủ
rừng là hộ gia
đình, cá nhân
20 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ, đầy đủ
Nộp hồ sơ tại Bộ phận Phục vụ
hành chính công cấp huyện, qua
một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ
https://dichvucongyenbai.gov.vn
Không Nghị định số 58/2024/NĐ-
CP ngày 24/5/2024 của
Chính phủ về một số chính
sách đầu tư trong lâm nghiệp
3 3.000250 Phê duyệt hoặc
điều chỉnh
phương án quản
lý rừng bền vững
của chủ rừng là
hộ gia đình, cá
nhân, cộng đồng
dân cư hoặc hộ
gia đình cá nhân
liên kết thành
nhóm hộ, tổ hợp
tác trường hợp có
tổ chức các hoạt
động
du
lịch
sinh
22 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ, đầy đủ
Nộp hồ sơ tại Bộ phận Phục vụ
hành chính công cấp huyện, qua
một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ
https://dichvucongyenbai.gov.vn
Không - Thông tư số 28/2018/TT-
BNNPTNT ngày 16/11/2018
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông
thôn quy định về quản lý
rừng bền vững.
- Thông tư số 13/2023/TT-
BNNPTNT ngày 30/11/2023
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông
thôn sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
28/2018/TT-BNNPTNT
24
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
thái
ngày 16/11/2018
của
Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn quy
định về quản lý rừng bền
vững.
4 1.011471 Phê duyệt Phương
án khai thác thực
vật rừng loài
thông thường
thuộc thẩm quyền
giải quyết của Ủy
ban nhân dân cấp
huyện
10 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ, đầy đủ
Nộp hồ sơ tại Bộ phận Phục vụ
hành chính công cấp huyện, qua
một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ
https://dichvucongyenbai.gov.vn
Không
-
Thông tư số
26/2022/TT-BNNPTNT
ngày 30/12/2022 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn quy
định về quản lý, truy xuất
nguồn gốc lâm sản;
- Thông tư số 22/2023/TT-
BNNPTNT ngày 15/12/2023
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông
thôn, sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư
trong
lĩnh
vực
lâm
nghiệp
5 1.007919 Thẩm định thiết
kế, dự toán hoặc
thẩm định điều
chỉnh thiết kế, dự
toán công trình
lâm sinh sử dụng
vốn đầu tư công
đối
với
các
dự
án
15 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ, đầy đủ
Nộp hồ sơ tại Bộ phận Phục vụ
hành chính công cấp huyện, qua
một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ
Không Nghị định số 58/2024/NĐ-
CP ngày 24/5/2024 của
Chính phủ về một số chính
sách đầu tư trong lâm nghiệp
25
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
do
Chủ
tịch
Uỷ
ban nhân dân cấp
huyện, cấp xã
quyết
định
đầu
tư
https://dichvucongyenbai.gov.vn
6 1.012695 Quyết định thu
hồi rừng đối với
hộ gia đình, cá
nhân và cộng
đồng dân cư tự
nguyện trả lại
rừng
20 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ, đầy đủ
Nộp hồ sơ tại Bộ phận Phục vụ
hành chính công cấp huyện, qua
một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ
https://dichvucongyenbai.gov.vn
Không Nghị định số 91/2024/NĐ-
CP ngày 18/7/2024 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16/11/2018 của Chính
phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật
Lâm
nghiệp
7 1.012694 Quyết định
chuyển mục đích
sử dụng rừng sang
mục đích khác đối
với cá nhân
20 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ, đầy đủ
Nộp hồ sơ tại Bộ phận Phục vụ
hành chính công cấp huyện, qua
một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ
https://dichvucongyenbai.gov.vn
Không - Nghị định số 91/2024/NĐ-
CP ngày 18/7/2024 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16/11/2018 của Chính
phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật
Lâm
nghiệp.
III
THỦ
TỤC
HÀNH CHÍNH
CẤP
XÃ: 01 TTHC
1 1.012693 Quyết định giao
rừng cho hộ gia
đình,
cá nhân và
50 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ,
đầy
đủ
Nộp hồ sơ tại Bộ phận Phục vụ
hành chính công cấp xã, qua
một
trong các hình
thức
sau:
Không - Nghị định số 91/2024/NĐ-
CP ngày 18/7/2024 của
Chính
phủ
về
sửa
đổi,
bổ
26
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
cộng
đồng
dân
cư
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ
https://dichvucongyenbai.gov.vn
sung
một
số
điều
của
Nghị
định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16/11/2018 của Chính
phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật
Lâm
nghiệp.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 976/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn tỉnh Yên Bái

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 976/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 976/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×