• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 962/QĐ-UBND Lai Châu 2026 phê duyệt đơn giản hoá thủ tục hành chính lĩnh vực dược phẩm

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 16/05/2026 10:55 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 962/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Thanh Hải
Trích yếu: Phê duyệt phương án đơn giản hoá thủ tục hành chính lĩnh vực dược phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Thực phẩm-Dược phẩm

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 962/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 962/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 962/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH LAI CHÂU
S: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
Lai Châu, ngày tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyt phương án đơn giản hoá th tc hành chính lĩnh vực
dược phm thuc thm quyn gii quyết ca S Y tế tnh Lai Châu
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH LAI CHÂU
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca Chính
ph v kim soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 ca Chính ph v sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định liên
quan đến kim soát th tc hành chính;
Căn cứ Ngh định s 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính
ph v thc hin th tục hành chính trên môi tờng điện t; Ngh định s
42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính ph v vic cung cp thông
tin và dch vng trc tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mng;
Căn cứ Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính ph v thc hin th tục hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông
ti B phn Mt ca và Cng Dch v công quc gia;
Căn cứ Ngh đnh s 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 ca
Chính ph sửa đi, b sung mt s điu ca Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 20205 của Chính ph;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca B
trưng, Ch nhiệm Văn phòng Chính phủ ng dn v nghip v kim soát th
tc hành chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của B
trư ng, Ch nhiệm Văn phòng Chính phủ ng dn thi hành mt s ni dung ca
Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính ph v thc
hin th tục hành chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt
ca và Cng Dch v công quc gia;
Căn cứ Kế hoch s 1797/KH-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2026 ca
UBND tỉnh Lai Châu soát, đánh giá th tục hành chính năm 2026 trên địa bàn
tnh Lai Châu;
962
15
2
Theo đề ngh của Giám đc S Y tế ti T trình s 95/TTr-SYT ngày 12
tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt phương án đơn gin hoá 01 th tục hành chính trong lĩnh
vc dược phm thuc thm quyn gii quyết ca S Y tế tnh Lai Châu.
(Có Ph lc kèm theo)
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
1. S Y tế ch trì, phi hp với các quan liên quan d tho văn bn thc
thi Phương án đơn giản hóa th tục hành chính được phê duyt ti Quyết định này.
2. Văn phòng UBND tỉnh trách nhim kiểm tra, đôn đốc các s, ban,
ngành liên quan thc hin Quyết định này.
Điu 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc S Y tế; Ch tch UBND
các xã, phường trên địa bàn tnh; Giám đc Trung tâm Phc v hành chính công
tnh; Th trưởng quan, tổ chc, nhân liên quan chu trách nhim thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- B Y tế;
- B Tư pháp (Cục Kim soát TTHC);
- Ch tch và các PCT UBND tnh;
- Văn phòng UBND tỉnh: V, CB;
- VNPT Lai Châu (đ p/h);
- Lưu: VT, Hcc3.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Tng Thanh Hi
PHỤ LỤC VII
BIỂU RÀ SOÁT, ĐÁNH GIÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND, ngày tháng 5 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
1. Tên TTHC
(+ Mã TTHC trên
Cổng DVCQG:
1.014087)
Cho phép mua thuốc y nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền
chất, thuốc dạng phối hợp chứa tiền chất thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân tỉnh
2. Lĩnh vực
Dược phẩm
3. Văn bản quy định
về TTHC
1. Luật Dược ngày 06 tháng 4 năm 2016;
2. Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật Dược ngày 21
tháng 11 năm 2024;
3. Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 m 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Dược.
4. Thông số 20/2017/TT-BYT ngày 10/5/2017 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định chi tiết một số điều của Luật Dược Nghị
định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính
phủ về thuốc nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt,
được sửa đổi, bổ sung bởi Thông số 27/TT-BYT ngày 01
tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
5. Quyết định s 2912/-UBND ngày 17/11/2025 của Ủy ban
nhân n tỉnh Lai Châu vviệc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế
thực hiện giải quyết một số thủ tục hành chính lĩnh vực ợc phẩm
thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh được quy định tại Ngh
định số 163/2025/-CP
4. Cơ quan, đơn vị
thực hiện rà soát
Sở Y tế tỉnh Lai Châu
1. Mục tiêu cụ th
của TTHC là gì?
a) Đối với quản lý nhà nước:
Mục tiêu a.1: Kiểm soát chặt chẽ việc mua, sử dụng thuốc y
nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất thuốc dạng phối
hợp chứa tiền chất nhằm phòng ngừa thất thoát, lạm dụng, sử
dụng sai mục đích và vi phạm pháp luật.
Mục tiêu a.2: Bảo đảm hoạt động mua, cung ứng các loại thuốc
thuộc diện kiểm soát đặc biệt được thực hiện đúng quy định của
pháp luật về dược
Mục tiêu a.3: Tăng cường hiệu lực, hiệu quả quản nhà nước
2
trong lĩnh vực dược phẩm; phục vụ công tác theo dõi, thanh tra,
kiểm tra và xử lý vi phạm liên quan đến thuốc phải kiểm soát đặc
biệt.
Mục tiêu a.4: Đáp ứng yêu cầu quản an ninh, trật tự, an toàn
hội đối với các loại thuốc nguy bị lợi dụng vào mục
đích trái pháp luật.
b) Đối với quyền, nghĩa vụ lợi ích hợp pháp của nhân, tổ
chức:
Mục tiêu b.1: Tạo cơ sở pháp để sở khám bệnh, chữa bệnh,
sở kinh doanh dược được phép mua các loại thuốc phải kiểm
soát đặc biệt phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh theo đúng
quy định
Mục tiêu b.2: Bảo đảm quyền tiếp cận thuốc hợp pháp của người
bệnh, đặc biệt đối với các trường hợp cần sử dụng thuốc gây
nghiện, thuốc hướng thần trong điều trị.
Mục tiêu b.3: Xác định rõ trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong
quá trình mua, quản lý, sử dụng thuốc phải kiểm soát đặc biệt;
hạn chế rủi ro pháp lý phát sinh.
2. Trong quá trình
thực hiện mục tiêu
của TTHC sự
thay đổi hoặc không
được đáp ứng?
a) Có thay đổi hay không?
Không
b) Có được đáp ứng hay không?
Không
3. Biện pháp nào
thể được áp dụng
khi mục tiêu của
TTHC thay đổi
hoặc không được
đáp ứng?
a) Duy trì TTHC: □
Lý do: Thủ tục hành chính này cần tiếp tục duy trì nhằm bảo đảm
quản lý chặt chẽ việc mua, sử dụng các loại thuốc phải kiểm soát
đặc biệt, phòng ngừa lạm dụng, sử dụng sai mục đích, đồng thời
đáp ứng nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh theo đúng quy định của
pháp luật về dược.
4. Biện pháp được
lựa chọn dẫn đến
sự thay đổi đối với
các TTHC khác
liên quan?
Không
được quy định ràng,
thống nhất và phù hợp không?
3
a) Có được quy định đầy đủ,
ràng và phù hợp không?
b) Có được quy định cụ thể các
bước, nội dung công việc,
trách nhiệm thực hiện của từng
bước không?
được quy định đầy đủ, rõ
ràng phù hợp với đối ợng
thực hiện, quan giải quyết
thủ tục hành chính không?
a) được quy định ràng,
cụ thể về tên, quy cách, số
lượng của từng thành phần hồ
sơ; nội dung thông tin của từng
thành phần hồ phục vụ
cho xem xét, giải quyết thủ tục
hành chính; đã loại trừ hồ
trùng lặp hoặc đã được lưu trữ,
kết nối, chia sẻ thông tin giữa
các cơ quan hay không?
b) Có được quy định rõ ràng và
phù hợp về số lượng không?
được quy định ràng, cụ
thể và phù hợp không?
: Theo khoản 3 Điều 39 Nghị định số 163/2025/NĐ-
CP quy định thời gian giải quyết là 30 ngày. Theo
khoản 3 Điều 39 Nghị định số 163/2025/NĐ-CP, thời
hạn giải quyết thủ tục hành chính là 30 ngày. Tuy
nhiên, ngày 19/11/2025, UBND tỉnh đã ban hành Quyết
định số 2926/QĐ-UBND y quyền cho Giám đốc Sở Y
tế giải quyết thủ tục hành chính y, qua đó rút ngắn
quy trình xử lý hồ sơ. vậy, việc đề xuất rút ngắn thời
hạn giải quyết là phù hợp, góp phần giảm thời gian chờ
đợi, đáp ứng kịp thời nhu cầu cung ứng thuốc phục vụ
công tác khám bệnh, chữa bệnh.
Trong trường hợp một thủ tục
hành chính do nhiều quan
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Giám đốc Sở Y
tế giải quyết (UBND tỉnh đã ủy quyền cho Giám đốc
4
thẩm quyền giải quyết, đã
quy định ràng, đầy đủ thời
hạn giải quyết của từng
quan thời hạn chuyển giao
hồ sơ giữa các cơ quan?
Sở Y tế giải quyết theo Quyết định số 2926/QĐ-UBND
ngày 19/11/2025)
a) Có được quy định rõ ràng,
cụ thể không?
b) Có thể ủy quyền hoặc phân
cấp thực hiện không?
Đã ủy quyền giải quyết
a) Có thể mở rộng/thu hẹp đối
tượng tuân thủ không?
Không
b) Có thể mở rộng/thu hẹp
phạm vi áp dụng không?
Không
a) TTHC có quy định về phí, lệ
phí và các chi phí khác không?
Không
b) Quy định về phí và mức phí
có hợp lý, hợp pháp không?
Không quy định thu phí, lệ phí
c) Quy định về lệ phí và mức
lệ phí có hợp lý, hợp pháp
không?
Không quy định thu phí, lệ phí
d) Quy định về chi phí khác có
hợp lý, hợp pháp không?
Không quy định chi phí khác
đ) Cách thức nộp phí, lệ phí có
hợp lý không?
Không quy định thu phí, lệ phí
Có quy định về mẫu đơn, tờ
khai không?
a) Nội dung thông tin
- Nội dung 1: Cần thiết: Có; Hợp pháp: Có
5
b) Yêu cầu xác nhận (nếu có)
Cần thiết: Có; Hợp pháp: Có
c) Ngôn ngữ
Cần thiết: Có; Hợp pháp: Có
a) Nội dung thông tin
- Nội dung 1: Cần thiết: Có; Hợp pháp: Có
b) Yêu cầu xác nhận (nếu có)
Cần thiết: Có; Hợp pháp: Có
c) Ngôn ngữ
Cần thiết: Có; Hợp pháp: Có
TTHC này có quy định về yêu
cầu, điều kiện không?
(i) do: nhằm quản chặt việc mua, sử dụng thuốc
xác định đúng đối tượng được phép mua thuốc trực
tiếp, tránh tình trạng mua bán thuốc tràn lan hoặc sử
dụng sai mục đích
Yêu cầu, điều kiện sở kinh
doanh doanh ợc, các sở
không thuộc thẩm quyền quản
của Bộ Công an, Bộ Quốc
phòng (trừ trường hợp cơ sở
mua thuốc theo kết quả trúng
thầu đã được y ban nhân dân
tỉnh phê duyệt) sở kiểm
nghiệm thuốc, nguyên liệu làm
thuốc của Nhà ớc mua thuốc
để phục vụ hoạt động kiểm
nghiệm thuốc, nguyên liệu làm
thuốc tại sở; cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh, cơ sở tiêm
chủng và cơ sy tế khác, cơ s
cai nghiện ma y mua thuốc
để phục vụ công tác khám
bệnh, chữa bệnh tại sở; tổ
chức khoa học và công nghệ
mua thuốc để phục vụ hoạt
động nghiên cứu của sở;
sở đào tạo hoạt động nghiên
cứu, giảng dạy liên quan đến
dược mua thuốc đ phục vụ
hoạt động nghiên cứu, giảng
dạy của cơ sở
Có hợp lý, hợp pháp không?
(i) do: Quy định phù hợp yêu cầu quản nhà nước
đối với thuốc phải kiểm soát đặc biệt; bảo đảm thuốc
được mua, sử dụng đúng đối ợng, đúng mục đích
hạn chế nguy cơ lạm dụng, sử dụng trái quy định.
6
a) Có được quy định về thời
hạn có hiệu lực không?
(i) Lý do: Quy định thời hạn có hiệu lực nhằm
bảo đảm việc mua, sử dụng thuốc khi đã được sự đồng
ý của cơ quan có thẩm quyền
b) Quy định thời hạn giá trị
hiệu lực hợp lý, hợp pháp
không?
Hợp lý: Có Hợp pháp:
c) Quy định phạm vi giá trị
hiệu lực hợp lý, hợp pháp
không?
Hợp lý: Hợp pháp: Có
a) Luật □
Không
b) Pháp lệnh □
Không
c) Nghị định □
Không
d) Quyết định của TTCP □
Không
đ) Thông tư/ Thông tư liên tịch
Không
e) Quyết định của Bộ trưởng □
Không
g) Văn bản khác □
Quyết định công bố Danh mục và phê duyệt quy trình
nội bộ giải quyết TTHC
PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA TH TC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
C PHN THUC THUN QUYN GII QUYT CA S Y T
(Kèm theo Quyết đnh s /-UBND, ngày tháng 5 năm 2026
ca Ch tch y ban nhân dân tnh Lai Châu)
TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
1. Tên th tc nh chính: Cho phép mua thuc gây nghin, thuc
ng thn, thuc tin cht, thuc dng phi hp có cha tin cht thuc thm
quyn ca y ban nhân dân tnh.
2. Nội dung đơn giản hóa
- Ni dung: Ct gim thi gian gii quyết th tc hành chính t 30 ngày làm
vic xung 20 ngày.
- Lý do: Theo khoản 3 Điều 39 Ngh định s 163/2025/NĐ-CP quy định thi
gian gii quyết 30 ngày. Ngày 19/11/2025 UBND tỉnh đã y quyn cho Giám
đốc S Y tế gii quyết theo Quyết định s 2926/QĐ-UBND, theo đó quy trình gii
quyết TTHC được rút ngn. vy rút ngn thi gian gii quyết nhm gim thi
gian ch đợi, bảo đảm tính kp thi trong vic cung ng thuc trong điều tr khám
bnh, cha bnh cho người dân.
3. Kiến ngh thc thi: Ban hành Quyết định công b danh mc th tc hành
chính sửa đổi, b sung và phê duyt quy trình ni b gii quyết th tc hành chính.
4. Li ích thc thi phương án đơn giản hóa:
- Tiết kim thi gian cho t chc, nhân trong quá trình thc hin th tc
hành chính; tăng cường trách nhim ca công chc trong vic thc hin gii quyết
th tc hành chính. Ct gim thi gian gii quyết h từ 30 ngày xung còn 20
ngày, t l ct gim thi gian gii quyết: 33,3% so với quy định.
- Tiết kim chi phí thc hin th tc hành chính:
+ Ướcnh tn sut gii quyết th tc hành chính trong mt năm là: 10 h sơ.
+ Chi phí tuân th thc hin th tục hành chính trước khi đơn giản hóa:
152.136.020 đồng/năm.
+ Chi phí tuân th thc hin th tc hành chính sau khi đơn giản hóa:
104.565.620 đồng/năm.
+ Chi phí tiết kim sau đơn gin hóa th tc hành chính: 47.570.400
đồng/năm, giảm được 31,3% chi phí cho t chc, nhân khi thc hin th tc
hành chính.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 962/QĐ-UBND Lai Châu 2026 phê duyệt đơn giản hoá thủ tục hành chính lĩnh vực dược phẩm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×