• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 933/QĐ-UBND Hà Nội 2025 quy trình nội bộ TTHC lĩnh vực đăng kiểm của Sở GTVT

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 26/02/2025 13:38 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 933/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Trọng Đông
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giao thông Vận tải Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 933/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 933/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 933/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
1
Phụ lục 1
DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của
Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội)
I. DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
STT
Tên quy trình nội bộ
Ký hiệu
1
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
QT-01
2
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
QT-02
3
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới
QT-03
4
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm
định xe cơ giới
QT-04
II. DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA TRUNG TÂM ĐĂNG KIỂM
XE CƠ GIỚI HÀ NỘI
STT
Tên quy trình nội bộ
Ký hiệu
1
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe giới (trừ
xe tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong
trường hợp miễn kiểm định lần đầu
QT-05
2
Cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định
an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trường cho xe giới
(trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng
QT-06
3
Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo
QT-07
4
Kiểm định khí thải xe , xe gắn máy
QT-08
5
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an
toàn k thuật bảo vệ môi trường cho xe giới (trừ
xe mô tô, xe gắn máy)
QT-09
6
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe máy
chuyên dùng
QT-10
7
Chứng nhận an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trường
đối với xe giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải
tạo
QT-11
2
Phụ lục 2
NỘI DUNG CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC CHỨC NĂNG QUN LÝ
NHÀ NƯỚC CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của
Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội)
I. QUY TNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤCNH CNH THUỘC THM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THÀNH PHỐ HÀ NỘI
1. Quy trình Cấp mới Giấy chứng nhn đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí
thải xe mô tô, xe gắn máy (QT-01)
Mục đích:
Quy định trình tự cách thức thủ tục cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định khí thải xe tô, xe gắn máy (sau đây gọi
sở kiểm định khí thải)
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. Cán b, công chc thuc
Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
Nội dung quy trình
Cơ sở pháp lý
1. Thông số 46/2024/TT BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ Giao thông
vận tải quy định trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ hoạt động,
thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới của cơ
sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
2. Quyết định s 1504/QĐ-BGTVT ngày 09/12/2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được ban hành mới,
sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
3. Quyết định số 60/QĐ-TTPVHCC ngày 23/01/2025 của Giám đốc Trung
tâm phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục TTHC
mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ lĩnh vực đăng kiểm thuộc chức năng
quản lý nhà nước của Sở Giao thông vận tải thành phố Hà Nội.
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Văn bản đề nghị theo mẫu kèm theo bản thông tin về
cơ sở đăng kiểm khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
X
Bản vbố trí chung của sở kiểm định khí thải thể
hiện được vị trí kiểm tra;
X
3
Danh sách trích ngang nhân lực theo mẫu;
X
Danh sách thiết bị kiểm tra theo mẫu;
X
Số lượng h
01 bộ
Thời gian xử lý
- Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế: 15 ngày kể từ ngày lập thông báo tiếp nhận hồ
sơ (hồ sơ đầy đủ).
- Cấp Giấy chứng nhận: 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra,
đánh giá thực tế đạt yêu cầu.
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận một cửa - Sở Giao thông vận tải Nội hoặc qua hệ thống bưu
chính hoặc hệ thống dịch vụ công trực tuyến.
Phí, lệ phí
Không có
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Nộp hồ sơ: Tổ chức, nhân
thể nộp hồ và nhận kết
quả trực tiếp tại Bộ phận Một
cửa - Sở Giao thông vận tải
Nội hoặc qua h thống
bưu chính hoặc hthống dịch
vụ công trực tuyến.
tổ chức/cá nhân
(được ủy quyền
theo quy định)
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Trường hợp nộp trực tiếp:
Sở Giao thông vận tải kiểm
tra thành phần hồ trong
ngày làm việc, nếu chưa đầy
đủ theo quy định thì hướng
dẫn tổ chức thành lập sở
kiểm định khí thải hoàn thiện
hồ sơ; nếu đầy đủ theo quy
định, lập phiếu kiểm soát quá
trình kiểm tra, đánh giá.
- Trường hợp np qua hệ
thống bưu chính hoặc qua h
Chuyên viên Bộ
phận Một cửa
Giờ hành
chính
trong
ngày làm
việc
-Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả (Mẫu s
01 Thông tư
01/2018/TT
VPCP)
-Thông báo
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
(Mẫu số 02
Thông tư
4
thống dịch vụ công trực
tuyến: trong thời hạn 01 ngày
làm việc kể từ thời điểm nhận
được hồ sơ, nếu chưa đầy đủ
theo quy định, Sở Giao thông
vận tải thông báo cho tổ chức
thành lập sở kiểm định khí
thải; nếu đầy đủ theo quy
định, lập phiếu kiểm soát quá
trình kiểm tra, đánh giá.
01/2018/TT
VPCP) (đối
với trường
hợp nộp qua
hệ thống bưu
chính hoặc
qua hệ thống
dịch vụ công
trực tuyến)
-Phiếu kiểm
soát hồ sơ
B3
Bàn giao hồ sơ: Thành phần
theo mục 3.2
- Chuyên viên
Bộ phận mt
cửa
- Chuyên viên
phòng QLVT
Giờ hành
chính
(bàn giao
ngay sau
khi nhận
được hồ
sơ)
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
B4
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, lập thông báo
tiếp nhận h sơ, trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế.
B4.1
Dự thảo thông báo tiếp nhận
hồ sơ, trong đó ghi thông
tin về lịch kiểm tra, đánh giá
thực tế.
Chuyên viên
phòng Quản lý
vận tải
01 ngày
làm việc
Phiếu kim
soát h sơ;
Bản dự thảo
thông báo
tiếp nhận h
B4.2
Trình lãnh đạo phòng bản dự
thảo thông báo tiếp nhận hồ
sơ.
Lãnh đạo Phòng
Quản lý vận tải,
Chuyên viên
phòng Quản lý
vận tải
0.5 ngày
làm việc
Thông báo
tiếp nhận h
sơ đã được ký
kiểm duyệt
(ký nháy)
B4.3
Trình lãnh đạo Sở thông
báo tiếp nhận hồ sơ.
Văn phòng,
Lãnh đạo Sở
0.5 ngày
làm việc
Thông báo
tiếp nhận h
sơ đã được ký
duyệt
B4.4
Phô tô, đóng dấu Thông báo
tiếp nhận h sơ.
Văn phòng
Chuyên viên
phòng Quản lý
vận tải
0.5 ngày
làm việc
Thông báo
tiếp nhận h
B4.5
Chuyển bộ phận một cửa
hoặc phát hành văn bản theo
Chuyên viên
Phòng QLVT,
0.5 ngày
làm việc
Thông báo
tiếp nhận hồ
5
đường bưu chính Thông báo
tiếp nhận h.
Chuyên viên b
phận một cửa
sơ, phiếu
kiểm soát h
sơ, sổ theo
dõi hồ sơ
B5
Tổ chức kiểm tra, đánh giá
thực tế
Mời đại diện
các cơ quan
phòng, ban đơn
vị có liên quan
(thành phần
theo Giấy mời
thời điểm t
chức kiểm tra)
15 ngày
làm việc
Biên bản
kiểm tra,
đánh giá theo
mẫu số 02
Phụ lục VIII
tại Thông tư
số
46/2024/TT-
BGTVT (kết
quả kiểm tra
đạt hoặc
không đạt yêu
cầu)
B5.1
Nếu kiểm tra, đánh giá đạt yêu cầu
B5.1.1
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy
Chuyên viên
Phòng QLVT
02 ngày
làm việc
Bản dự thảo
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định khí thải
xe mô tô, xe
gắn máy
B5.1.2
Trình lãnh đạo phòng
Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định khí
thải xe mô tô, xe gắn máy
Lãnh đạo Phòng
QLVT, Văn
phòng
01 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định khí thải
xe mô tô, xe
gắn máy đã
được ký kiểm
duyệt (ký
nháy)
B5.1.3
Trình lãnh đạo Sở ký Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy
Văn phòng,
Lãnh đạo Sở
01 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định khí thải
xe mô tô, xe
gắn máy đã
6
được ký
duyệt
B5.1.4
Phô tô, đóng dấu Giấy chứng
nhận đđiều kiện hoạt động
kiểm định khí thải xe tô,
xe gắn máy
Văn phòng,
Chuyên viên
Phòng QLVT
0,5 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định khí thải
xe mô tô, xe
gắn máy
B5.1.5
Hoàn thiện hồ bàn giao bộ
phận một cửa hoặc phát hành
theo đường bưu chính
Chuyên viên
Phòng QLVT,
Chuyên viên b
phận một cửa
0,5 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định khí thải
xe mô tô, xe
gắn máy,
phiếu kiểm
soát hồ sơ, sổ
theo dõi h
B5.2
Nếu kiểm tra, đánh giá không đạt yêu cầu: Tổ chức thành lập sở đăng
kiểm khắc phục các nội dung không đạt việc kiểm tra, đánh giá lại được
thực hiện trong thời hạn 03 tháng ktừ ngày thông báo các nội dung
không đạt yêu cầu. Quá thời hạn này, tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm khí
thải xe mô tô, xe gắn máy thực hiện trình tự, thủ tục lại từ đầu. Sau khi khắc
phục các nội dung không đạt, tổ chức thành lập sở đăng kiểm khí thải xe
tô, xe gắn máy gửi văn bản đề nghị kiểm tra, đánh giá lại đến Sở Giao
thông vận tải. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn
bản đnghị, Sở Giao thông vận tải thực hiện kiểm tra, đánh giá, cấp giấy
chứng nhận (theo các bước từ B4 đến B5).
B5.3
Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá lại không đạt yêu cầu, kết luận cơ sở
kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy không đủ điều kiện hoạt động đồng
thời dừng thủ tục cấp giấy chứng nhận đđiều kiện hoạt động kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
BIỂU MẪU
1. Mẫu Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động; bản
thông tin về cơ sở đăng kiểm khí thải xe mô tô, xe gắn máy; danh sách trích
ngang nhân lực của sở đăng kiểm; danh sách thiết bị kiểm tra của sở
đăng kiểm;
2. Mẫu Thông báo bổ sung, hoàn thiện h(đối với trường hợp nộp qua
hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến, nếu có);
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (nếu có);
7
4. Mẫu Thông báo tiếp nhận hồ sơ (nếu có);
5. Mẫu Thôngo từ chi tiếp nhận h sơ (nếu có);
6. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (nếu có);
7. Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ (nếu có).
HỒ SƠ LƯU
Hồ sơ lưu bao gồm các thành phần theo mục 3.2
Hồ sơ được lưu tại Sở GTVT Hà Nội.
8
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP MỚI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
KIỂM ĐỊNH
(Kèm theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải)
TÊN T CHC THÀNH
LẬP CƠ SỞ ĐĂNG
KIỂM/CƠ SỞ ĐĂNG KIM
(1)
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: ............
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
□ Kiểm định xe cơ giới □ Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
Kính gửi: ……………
(2)
………………
1. Tên tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở đăng kiểm: …………………………
2. Địa chỉ: …………………………………………………………………….…………
3. Số điện thoại: ...................................................Email: .................................................
4. Đề nghị:
□ Cấp mới
□ Cấp lại
- Số giấy chứng nhận lần gần nhất: .........................
- Lý do cấp lại: □ Mất □ Hỏng □ Thay đổi nội dung giấy chứng nhận
□ Kiểm tra, đánh giá lại
- Các nội dung đã khắc phục (theo kết luận tại biên bản kiểm tra, đánh giá điều kiện hoạt động số
....):………………………………………………………………
(1)
………… cam kết các thông tin
trên là chính xác.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu…
……, ngày …… tháng …… năm ……
T CHC THÀNH LẬP CƠ SỞ ĐĂNG
KIỂM/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(1)
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với trường hợp cấp mới;
(2)
Cơ quan thực hiện kiểm tra, đánh giá.
9
BẢN THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI
(Kèm theo Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định ngày ... tháng ... năm của ...)
TT
Nội dung
Quy định
Theo thực tế
1
Diện tích khu vực kiểm định khí thải
≥ 15m
2
tương
ứng với 01
phương tiện đo
khí thải
2
Các thông tin niêm yết theo quy định tại Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở
đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy
3
Khu vực chờ và trả kết quả kiểm định
4
Khu vực kiểm định
5
Camera giám sát khu vực kiểm định khí thải
....
(1)
.... cam kết những nội dung trên là đúng thực tế.
Cơ sở kiểm định khí thi/T chc thành
lập cơ sở kiểm định khí thi
(2)
(Ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Cơ sở kiểm định khí thải/Tổ chức thành lập cơ sở kiểm định khí thải;
(2)
Tổ chức thành lập cơ sở kiểm định khí thải đối với trường hợp kiểm tra, đánh giá cấp mới giấy chứng nhận.
10
DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Kèm theo Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định ngày ... tháng ... năm của ...)
T chức/Cơ sở đăng kiểm
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Số CCCD/
Số Căn
cước/ Số hộ
chiếu
Chức
danh/
chức vụ
Số Chứng
chỉ ĐKV
Kỷ luật
(Có/Không/
Thời hạn)
Điện thoại
Ghi chú
I. Bộ phận lãnh đạo
1
...
II. Bộ phận kiểm định
1
...
III. Bộ phận văn phòng
1
....
..........ngày.....tháng.....năm........
T CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
11
DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Kèm theo Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định ngày ... tháng ... năm của ...)
T chức/Cơ sở đăng kiểm
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TT
Tên thiết bị
Nhãn hiệu
Số seri
Năm sản
xuất
Xuất xứ
Tình trạng
(1)
Ghi chú
1
...
...
..........ngày.....tháng.....năm........
T CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
- Chưa qua sử dụng/đã qua sử dụng.
12
MẪU PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
(Kèm theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải)
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
Mã số hồ sơ: ....
(1)
....
I. Thông tin chung
Loại hình đánh giá: □ Cấp mới □ Cấp lại
Loại giấy chứng nhận:
□ Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới.
□ Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
Tên tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/Cơ sở đăng kiểm:
Người liên hệ:
Điện thoại:
II. Tiến trình
1. Thành phần hồ sơ
Không
1.1
Văn bản đề nghị
1.2
Bản vẽ bố trí chung
1.3
Danh sách trích ngang nhân lực
1.4
Danh sách thiết bị kiểm tra
1.5
Tài liệu khác (nếu có):
......................................................................................................
......................................................................................................
2. Tiếp nhận hồ sơ
Ngày tiếp nhận:
Người nộp:
Người nhận:
Lịch kiểm tra, đánh giá:
3. Kiểm tra, đánh giá thực tế
3.1
Lần thứ nhất:
3.1.1
Người phân công:
Ngày phân công:
3.1.2
Người đánh giá 1:
Ngày đánh giá:
Người đánh giá ...:
Ngày đánh giá:
3.1.3
Trưởng đoàn:
Ngày xác nhận:
3.1.4
Kết quả đánh giá: □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
3.2
Lần thứ hai:
3.2.1
Người phân công:
Ngày phân công:
3.2.2
Người đánh giá 1:
Ngày đánh giá:
Người đánh giá ...:
Ngày đánh giá:
3.2.3
Trưởng đoàn:
Ngày xác nhận:
3.2.4
Kết quả đánh giá: □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
13
4. Soát xét
(3)
Người soát xét:
Ngày soát xét:
5. Bàn giao lưu trữ hồ sơ
Ngày bàn giao:
Người giao:
Người nhận:
ớng dẫn ghi:
(1)
Mã hồ sơ có cấu trúc như sau:
- XX-YYYY/ZZZZ đối với hồ sơ cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới;
- XX-YYYY/ZZZZXM đối với hồ sơ cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
Trong đó: XX là mã tỉnh, thành phố (vd: Hà Nội là 29); YYYY là năm tiếp nhận hồ sơ; ZZZZ là số thứ tự của hồ sơ;
(2)
Nội dung soát xét bao gồm:
- Thành phần hồ sơ;
- Thành phần biên bản;
- Ni dung ghi trên giy chng nhn.
14
MẪU THÔNG BÁO TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Kèm theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải)
UBND THÀNH PH HÀ NI
S GIAO THÔNG VN TI
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
THÔNG BÁO TIP NHN H
Mã số hồ sơ
(1)
: ……………………
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở đăng kiểm: …………………………………..
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………..
Số điện thoại: ………………………………. Email: …………………………………...
Người liên hệ: …………………………………….. Số điện thoại: …………………….
TT
Thành phần hồ sơ
1
Văn bản đề nghị
2
Bản vẽ bố trí chung
3
Danh sách trích ngang nhân lực
4
Danh sách thiết bị kiểm tra
5
Tài liệu khác (nếu có):
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
Hồ sơ đề nghị của
(3)
đã đầy đủ được tiếp nhận theo quy định. Lịch kiểm tra,
đánh giá dự kiến vào ngày …Sở Giao thông vận tải thông báo đ
(3)
được để
lên kế hoạch chuẩn bị.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu hồ sơ.
…… ngày … tháng… năm…
Người lp thông báo
(Ký, ghi rõ h tên)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Ghi theo mã số hồ sơ của Phiếu kiểm soát quá trình;
(2)
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/Cơ sở đăng kiểm.
15
MẪU THÔNG BÁO TỪ CHỐI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Kèm theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải)
UBND THÀNH PH HÀ NI
S GIAO THÔNG VN TI
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: …..TB-SGTVT Hà Nội, ngày … tháng … năm ….
THÔNG BÁO
V/v từ chối tiếp nhận hồ sơ
Kính gửi: ………
(1)
…………
I. Loại hồ sơ:
1. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới:
□ Cấp mi
□ Cấp li
2. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy:
□ Cấp mi
□ Cấp li
II. do từ chối: hồ không đầy đủ theo quy định tại Thông số 46/2024/TT- BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
III. Các tài liệu còn thiếu:
………………………………………….……………….…………………………….…
………………………………………….……………….…………………………….…
………………………………………….……………….…………………………….…
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- …;
- Lưu…
…….. ngày … tháng… năm….
Người lp thông báo
(Ký, ghi rõ h tên)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở đăng kiểm.
16
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH KHÍ
THẢI XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY
(Kèm theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải)
ỦY BAN NHÂN DÂN……
S GIAO THÔNG VN TI
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI XE
MÔ TÔ, XE GẮN MÁY
Số: …
(1)
Căn cứ
(2)
…………………………………………………………………………………
Căn cứ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe
tô, xe gắn máy số
(3)
… ngày … tháng … năm;
Căn cứ Biên bản kiểm tra, đánh giá cơ sở kiểm định khí thải số
(4)
………, ngày …… tháng
…… năm ……
CHỨNG NHẬN
Cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy…
(5)
Địa chỉ
(6)
: ………………………………………………………………………………
Loại phương tiện xe mô tô, xe gắn máy được kiểm định khí thải
(7)
:
□ Xe mô tô, xe gắn máy sử dụng động cơ cháy cưỡng bức (động cơ xăng)
Số lượng thiết bị kiểm tra: ………..
□ Xe mô tô, xe gắn máy sử dụng động cơ cháy do nén (động cơ diesel)
Số lượng thiết bị kiểm tra: ………..
Cơ sở kiểm định khí thải có trách nhiệm duy trì cơ sở vật chất kỹ thuật đã được kiểm tra,
đánh giá và chứng nhận theo quy định./.
………, ngày …… tháng …… năm ……
……………………
(8)
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
Hướng dẫn ghi:
(1)
Ghi theo mã số hồ sơ của Phiếu kiểm soát quá trình;
(2)
Các căn cứ để cấp giấy chứng nhận;
(3)
Số hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận;
(4)
Số biên bản đánh giá;
(5)
Mã số cơ sở được cấp giấy chứng nhận;
(6)
Địa chỉ của cơ sở kiểm định khí thải;
(7)
Chỉ ghi các nội dung được chứng nhận;
(8)
Chức danh, họ tên của người ký giấy chứng nhận.
17
2. Quy trình Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí
thải xe mô tô, xe gắn máy (QT-02)
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động kiểm định khí thải xe tô, xe gắn máy (sau đây gọi sở
kiểm định khí thải)
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức nhu cầu cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. Cán b, công chc thuc
Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
Nội dung quy trình
Cơ sở pháp lý
1. Thông số 46/2024/TT BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ Giao thông
vận tải quy định trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ hoạt động,
thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới của cơ
sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
2. Quyết định s 1504/QĐ-BGTVT ngày 09/12/2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được ban hành mới,
sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
3. Quyết định số 60/QĐ-TTPVHCC ngày 23/01/2025 của Giám đốc Trung
tâm phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục TTHC
mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ lĩnh vực đăng kiểm thuộc chức năng
quản lý nhà nước của Sở Giao thông vận tải thành phố Hà Nội.
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
* Trường hợp cấp lại do giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí
thải xe mô tô, xe gắn máy bị mất
Văn bản đề nghị theo mẫu kèm theo bản thông tin về
cơ sở đăng kiểm khí thải;
X
* Trường hợp cấp lại do giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí
thải xe mô tô, xe gắn máy bị hng:
Văn bản đề nghị theo mẫu kèm theo bản thông tin về
cơ sở đăng kiểm khí thải;
X
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí
thải xe mô tô, xe gắn máy bị hỏng;
X
* Trường hợp cấp lại do cơ sở kiểm định khí thải thay đổi thông tin địa giới hành
chính ghi trên giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe
18
tô, xe gắn máy:
Văn bản đề nghị theo mẫu kèm theo bản thông tin về
cơ sở kiểm định khí thải;
X
Tài liệu liên quan đối với trường hợp thay đổi thông
tin địa giới hành chính
X
* Trường hợp cấp lại do sở kiểm định khí thải thay đổi vị t(địa điểm); tăng
thêm số lượng thiết bị kiểm tra; bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy:
Văn bản đề nghị theo mẫu kèm theo bản thông tin về
cơ sở kiểm định khí thải;
X
Bản vbố trí chung của sở kiểm định khí thải thể
hiện được vị trí kiểm tra;
X
Danh sách trích ngang nhân lực theo mẫu;
X
Danh sách thiết bị kiểm tra theo mẫu;
X
Số lượng h
01 bộ
Thời gian xử lý
- Trường hợp cấp lại do giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
khí thải xe tô, xe gắn máy bị mất, bị hỏng, thay đổi thông tin địa giới
hành chính: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị.
- Trường hợp cấp lại cơ sở kiểm định khí thải thay đổi vị trí (địa điểm); tăng
thêm số lượng thiết bị kiểm tra; bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy:
+ Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
+ Kiểm tra, đánh giá thực tế: 15 ngày kể từ ngày lập thông báo tiếp nhận hồ
sơ (hồ sơ đầy đủ).
+ Cấp Giấy chứng nhận: 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra,
đánh giá thực tế đạt yêu cầu.
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận một cửa - Sở Giao thông vận tải Nội hoặc qua hệ thống bưu
chính hoặc hệ thống dịch vụ công trực tuyến.
Phí, lệ phí
Không có
Quy trình xử lý công việc
19
Trường hợp cấp lại do giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy bị mất, bị hỏng, thay đổi thông tin địa
giới hành chính:
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Nộp hồ sơ: Tổ chức, nhân
thể nộp hồ và nhận kết
quả trực tiếp tại Bộ phận Một
cửa - Sở Giao thông vận tải
Nội hoặc qua hệ thống
bưu chính hoặc hệ thống dịch
vụ công trực tuyến.
tổ chức/cá nhân
(được ủy quyền
theo quy định)
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Trường hợp nộp trực tiếp:
Sở Giao thông vận tải kiểm
tra thành phần hồ trong
ngày làm việc, nếu chưa đầy
đủ theo quy định thì hướng
dẫn tổ chức thành lập sở
kiểm định khí thải hoàn thiện
hồ sơ; nếu đầy đủ theo quy
định, lập phiếu kiểm soát quá
trình kiểm tra, đánh giá.
- Trường hợp nộp qua h
thống bưu chính hoặc qua h
thống dịch vụ công trực
tuyến: trong thời hạn 01 ngày
làm việc kể từ thời điểm nhận
được hồ sơ, nếu chưa đầy đủ
theo quy định, Sở Giao thông
vận tải thông báo cho tổ chức
thành lập sở kiểm định
khái thải; nếu đầy đ theo
quy định, lập phiếu kiểm soát
quá trình kiểm tra, đánh giá.
Chuyên viên Bộ
phận Một cửa
Giờ hành
chính
trong
ngày làm
việc
-Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả (Mẫu s
01 Thông tư
01/2018/TT
VPCP)
-Thông báo
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
(Mẫu số 02
Thông tư
01/2018/TT
VPCP) (đối
với trường
hợp nộp qua
hệ thống bưu
chính hoặc
qua hệ thống
dịch vụ công
trực tuyến)
-Phiếu kiểm
soát hồ sơ
B3
Bàn giao hồ sơ: Thành phần
theo mục 3.2
- Chuyên viên
Bộ phận mt
cửa
- Chuyên viên
phòng QLVT
Giờ hành
chính
(bàn giao
ngay sau
khi nhận
được hồ
sơ)
Phiếu kiểm
soát
B4
soát hồ lưu trữ, Giấy
Chuyên viên
02 ngày
Bản dự thảo
20
chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy
Phòng QLVT
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định khí thải
xe mô tô, xe
gắn máy
B5
Dự thảo in trình nh
đạo phòng Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy
Lãnh đạo Phòng
QLVT, Văn
phòng
01 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định khí thải
xe mô tô, xe
gắn máy đã
được ký kiểm
duyệt (ký
nháy)
B6
Trình lãnh đạo Sở ký Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy
Văn phòng,
Lãnh đạo Sở
01 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định khí thải
xe mô tô, xe
gắn máy đã
được ký
duyệt
B7
Phô đóng dấu Giấy chứng
nhận đđiều kiện hoạt động
kiểm định khí thải xe tô,
xe gắn máy
Văn phòng,
Chuyên viên
Phòng QLVT
0,5 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định khí thải
xe mô tô, xe
gắn máy
B8
Hoàn thiện hồ bàn giao bộ
phận một cửa hoặc phát hành
theo đường bưu chính, phiếu
kiểm soát hồ sơ, sổ theo dõi
hồ sơ
Chuyên viên
Phòng QLVT,
Chuyên viên b
phận một cửa
0,5 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định khí thải
xe mô tô, xe
gắn máy
3.7.2. Trường hợp cấp lại do sở kiểm định khí thải thay đổi vị trí (địa điểm); tăng
thêm số lượng thiết bị kiểm tra; bị thu hồi giấy chứng nhận đđiều kiện hoạt động
kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy:
21
B1
Nộp hồ sơ: Tổ chức, nhân
thể nộp hồ và nhận kết
quả trực tiếp tại Bộ phận Một
cửa - Sở Giao thông vận tải
Nội hoặc qua hệ thống
bưu chính hoặc hệ thống dịch
vụ công trực tuyến.
tổ chức/cá nhân
(được ủy quyền
theo quy định)
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Trường hợp nộp trực tiếp:
Sở Giao thông vận tải kiểm
tra thành phần hồ trong
ngày làm việc, nếu chưa đầy
đủ theo quy định thì hướng
dẫn tổ chức thành lập sở
kiểm định khí thải hoàn thiện
hồ sơ; nếu đầy đủ theo quy
định, lập phiếu kiểm soát quá
trình kiểm tra, đánh giá.
- Trường hợp nộp qua h
thống bưu chính hoặc qua h
thống dịch vụ công trực
tuyến: trong thời hạn 01 ngày
làm việc kể từ thời điểm nhận
được hồ sơ, nếu chưa đầy đủ
theo quy định, Sở Giao thông
vận tải thông báo cho tổ chức
thành lập sở kiểm định khí
thải; nếu đầy đủ theo quy
định, lập phiếu kiểm soát quá
trình kiểm tra, đánh giá.
Chuyên viên Bộ
phận Một cửa
Giờ hành
chính
trong
ngày làm
việc
-Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả (Mẫu s
01 Thông tư
01/2018/TT
VPCP)
-Thông báo
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
(Mẫu số 02
Thông tư
01/2018/TT
VPCP) (đối
với trường
hợp nộp qua
hệ thống bưu
chính hoặc
qua hệ thống
dịch vụ công
trực tuyến)
-Phiếu kiểm
soát hồ sơ
B3
Bàn giao hồ sơ: Thành phần
theo mục 3.2
- Chuyên viên
Bộ phận mt
cửa
- Chuyên viên
phòng QLVT
Giờ hành
chính
(bàn giao
ngay sau
khi nhận
được hồ
sơ)
Phiếu kiểm
soát
B4
Lập thông báo tiếp nhận hồ sơ, trong đó ghi thông tin về lịch kiểm tra,
đánh giá thực tế (thực hiện trong 01 ngày ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ).
B4.1
Dự thảo thông báo tiếp nhận
hồ sơ, trong đó ghi thông
tin về lịch kiểm tra, đánh giá
thực tế.
Chuyên viên
phòng QLVT
0.25
ngày làm
việc
Phiếu kim
soát; Bản dự
thảo thông
báo tiếp nhận
hồ sơ
22
B4.2
Trình lãnh đạo phòng bản Dự
thảo thông báo tiếp nhận hồ
sơ.
Lãnh đạo Phòng
QLVT, Chuyên
viên phòng
QLVT
0.25
ngày làm
việc
Bản dự thảo
đã được ký
kiểm duyệt
(ký nháy)
B4.3
Trình lãnh đạo Sở thông báo
tiếp nhận h sơ.
Văn phòng,
Lãnh đạo Sở
0.25
ngày làm
việc
Bạn dự thảo
đã được ký
duyệt
B4.4
Phô tô, đóng dấu và phát
hành Thông báo tiếp nhận hồ
sơ. (Chuyển bộ phận một cửa
hoặc phát hành văn bản theo
đường bưu chính).
Văn phòng,
Chuyên viên
Phòng QLVT,
Chuyên viên b
phận một cửa
0.25
ngày làm
việc
Thông báo
tiếp nhận h
sơ; phiếu
kiểm soát h
sơ, sổ theo
dõi hồ sơ
B5
Tổ chức kiểm tra, đánh giá
thực tế
Mời đại diện
các cơ quan
phòng, ban đơn
vị có liên quan
(thành phần
theo Giấy mời
thời điểm t
chức kiểm tra)
15 ngày
làm việc
Biên bản
kiểm tra,
đánh giá theo
mẫu số 02
Phụ lục VIII
tại Thông tư
số
46/2024/TT-
BGTVT ạt
hoặc không
đạt yêu cầu)
B5.1
Nếu kiểm tra, đánh giá đạt yêu cầu
B5.1.1
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy
Chuyên viên
Phòng QLVT
02 ngày
làm việc
Bản dự thảo
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định khí thải
xe mô tô, xe
gắn máy
B5.1.2
Trình lãnh đạo phòng
Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định khí
thải xe mô tô, xe gắn máy
Lãnh đạo Phòng
QLVT, Chuyên
viên phòng
QLVT
01 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định khí thải
xe mô tô, xe
gắn máy đã
được ký kiểm
duyệt (ký
23
nháy)
B5.1.3
Trình lãnh đạo Sở ký Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy
Văn phòng,
Lãnh đạo Sở
01 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định khí thải
xe mô tô, xe
gắn máy đã
được ký
duyệt
B5.1.4
Phô tô, đóng dấu Giấy chứng
nhận đđiều kiện hoạt động
kiểm định khí thải xe tô,
xe gắn máy
Văn phòng,
Chuyên viên
Phòng QLVT
0,5 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định khí thải
xe mô tô, xe
gắn máy
B5.1.5
Hoàn thiện hồ bàn giao bộ
phận một cửa hoặc phát hành
theo đường bưu chính
Chuyên viên
Phòng QLVT,
Chuyên viên b
phận một cửa
0,5 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định khí thải
xe mô tô, xe
gắn máy,
phiếu kiểm
soát hồ sơ, sổ
theo dõi h
B5.2
Nếu kiểm tra, đánh giá không đạt yêu cầu: Tổ chức thành lập sở đăng
kiểm khắc phục các nội dung không đạt việc kiểm tra, đánh giá lại được
thực hiện trong thời hạn 03 tháng ktừ ngày thông báo các nội dung
không đạt yêu cầu. Quá thời hạn này, tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm khí
thải xe mô tô, xe gắn máy thực hiện trình tự, thủ tục lại từ đầu. Sau khi khắc
phục các nội dung không đạt, tổ chức thành lập sở đăng kiểm khí thải xe
tô, xe gắn máy gửi văn bản đề nghị kiểm tra, đánh giá lại đến Sở Giao
thông vận tải. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn
bản đnghị, Sở Giao thông vận tải thực hiện kiểm tra, đánh giá, cấp giấy
chứng nhận (theo các bước từ B4 đến B5).
B5.3
Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá lại không đạt yêu cầu, kết luận cơ sở
kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy không đủ điều kiện hoạt động đồng
thời dừng thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
24
khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
BIỂU MẪU
1. Mẫu Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động; bản
thông tin về cơ sở đăng kiểm khí thải xe mô tô, xe gắn máy; danh sách trích
ngang nhân lực của sở đăng kiểm; danh sách thiết bị kiểm tra của sở
đăng kiểm;
2. Mẫu Thông báo bổ sung, hoàn thiện h(đối với trường hợp nộp qua
hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến, nếu có);
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (nếu có);
4. Mẫu Thôngo tiếp nhận hồ sơ (nếu có);
5. Mẫu Thôngo từ chi tiếp nhận h sơ (nếu có);
6. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (nếu có);
7. Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ (nếu có).
HỒ SƠ LƯU
Hồ sơ lưu bao gồm các thành phần theo mục 3.2
Hồ sơ được lưu tại Sở GTVT Hà Nội.
25
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP MỚI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
KIỂM ĐỊNH
(Kèm theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải)
TÊN T CHC THÀNH
LẬP CƠ SỞ ĐĂNG
KIỂM/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(1)
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: ............
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
□ Kiểm định xe cơ giới □ Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
Kính gửi: ……………
(2)
………………
1. Tên tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở đăng kiểm: …………………………
2. Địa chỉ: …………………………………………………………………….…………
3. Số điện thoại: ...................................................Email: .................................................
4. Đề nghị:
□ Cấp mới
□ Cấp lại
- Số giấy chứng nhận lần gần nhất: .........................
- Lý do cấp lại: □ Mất □ Hỏng □ Thay đổi nội dung giấy chứng nhận
□ Kiểm tra, đánh giá lại
- Các nội dung đã khắc phục (theo kết luận tại biên bản kiểm tra, đánh giá điều kiện hoạt động số
....):………………………………………………………………
(1)
………… cam kết các thông tin
trên là chính xác.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu…
……, ngày …… tháng …… năm ……
T CHC THÀNH LẬP CƠ SỞ ĐĂNG
KIỂM/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(1)
(Ký, ghi rõ h n, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với trường hợp cấp mới;
(2)
Cơ quan thực hiện kiểm tra, đánh giá.
26
BẢN THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI
(Kèm theo Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định ngày ... tháng ... năm của ...)
TT
Nội dung
Quy định
Theo thực tế
1
Diện tích khu vực kiểm định khí thải
≥ 15m
2
tương
ứng với 01
phương tiện đo
khí thải
2
Các thông tin niêm yết theo quy định tại Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở
đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy
3
Khu vực chờ và trả kết quả kiểm định
4
Khu vực kiểm định
5
Camera giám sát khu vực kiểm định khí thải
....
(1)
.... cam kết những nội dung trên là đúng thực tế.
Cơ sở kiểm định khí thi/T chc thành
lập cơ sở kiểm định khí thi
(2)
(Ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Cơ sở kiểm định khí thải/Tổ chức thành lập cơ sở kiểm định khí thải;
(2)
Tổ chức thành lập cơ sở kiểm định khí thải đối với trường hợp kiểm tra, đánh giá cấp mới giấy chứng nhận.
27
DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Kèm theo Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định ngày ... tháng ... năm của ...)
T chức/Cơ sở đăng kiểm
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Số CCCD/
Số Căn
cước/ Số hộ
chiếu
Chức
danh/
chức vụ
Số Chứng
chỉ ĐKV
Kỷ luật
(Có/Không/
Thời hạn)
Điện thoại
Ghi chú
I. Bộ phận lãnh đạo
1
...
II. Bộ phận kiểm định
1
...
III. Bộ phận văn phòng
1
....
..........ngày.....tháng.....năm........
T CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
28
DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Kèm theo Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định ngày ... tháng ... năm của ...)
T chức/Cơ sở đăng kiểm
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TT
Tên thiết bị
Nhãn hiệu
Số seri
Năm sản
xuất
Xuất xứ
Tình trạng
(1)
Ghi chú
1
...
...
..........ngày.....tháng.....năm........
T CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
- Chưa qua sử dụng/đã qua sử dụng.
29
MẪU PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
(Kèm theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải)
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
Mã số hồ sơ: ....
(1)
....
I. Thông tin chung
Loại hình đánh giá: □ Cấp mới □ Cấp lại
Loại giấy chứng nhận:
□ Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới.
□ Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
Tên tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/Cơ sở đăng kiểm:
Người liên hệ:
Điện thoại:
II. Tiến trình
1. Thành phần hồ sơ
Không
1.1
Văn bản đề nghị
1.2
Bản vẽ bố trí chung
1.3
Danh sách trích ngang nhân lực
1.4
Danh sách thiết bị kiểm tra
1.5
Tài liệu khác (nếu có):
......................................................................................................
......................................................................................................
2. Tiếp nhận hồ sơ
Ngày tiếp nhận:
Người nộp:
Người nhận:
Lịch kiểm tra, đánh giá:
3. Kiểm tra, đánh giá thực tế
3.1
Lần thứ nhất:
3.1.1
Người phân công:
Ngày phân công:
3.1.2
Người đánh giá 1:
Ngày đánh giá:
Người đánh giá ...:
Ngày đánh giá:
3.1.3
Trưởng đoàn:
Ngày xác nhận:
3.1.4
Kết quả đánh giá: □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
3.2
Lần thứ hai:
3.2.1
Người phân công:
Ngày phân công:
3.2.2
Người đánh giá 1:
Ngày đánh giá:
Người đánh giá ...:
Ngày đánh giá:
3.2.3
Trưởng đoàn:
Ngày xác nhận:
3.2.4
Kết quả đánh giá: □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
30
4. Soát xét
(3)
Người soát xét:
Ngày soát xét:
5. Bàn giao lưu trữ hồ sơ
Ngày bàn giao:
Người giao:
Người nhận:
Hướng dẫn ghi:
(1)
Mã hồ sơ có cấu trúc như sau:
- XX-YYYY/ZZZZ đối với hồ sơ cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới;
- XX-YYYY/ZZZZXM đối với hồ sơ cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
Trong đó: XX là mã tỉnh, thành phố (vd: Hà Nội là 29); YYYY là năm tiếp nhận hồ sơ; ZZZZ là số thứ tự của hồ sơ;
(2)
Nội dung soát xét bao gồm:
- Thành phần hồ sơ;
- Thành phần biên bản;
- Ni dung ghi trên giy chng nhn.
31
MẪU THÔNG BÁO TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Kèm theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải)
UBND THÀNH PH HÀ NI
S GIAO THÔNG VN TI
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
THÔNG BÁO TIP NHN H
Mã số hồ sơ
(1)
: ……………………
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở đăng kiểm: …………………………………..
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………..
Số điện thoại: ………………………………. Email: …………………………………...
Người liên hệ: …………………………………….. Số điện thoại: …………………….
TT
Thành phần hồ sơ
1
Văn bản đề nghị
2
Bản vẽ bố trí chung
3
Danh sách trích ngang nhân lực
4
Danh sách thiết bị kiểm tra
5
Tài liệu khác (nếu có):
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
Hồ sơ đề nghị của
(3)
đã đầy đủ được tiếp nhận theo quy định. Lịch kiểm tra,
đánh giá dự kiến vào ngày …Sở Giao thông vận tải thông báo đ
(3)
được để
lên kế hoạch chuẩn bị.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu hồ sơ.
…… ngày … tháng… năm…
Người lp thông báo
(Ký, ghi rõ h tên)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Ghi theo mã số hồ sơ của Phiếu kiểm soát quá trình;
(2)
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/Cơ sở đăng kiểm.
32
MẪU THÔNG BÁO TỪ CHỐI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Kèm theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải)
UBND THÀNH PH HÀ NI
S GIAO THÔNG VN TI
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: …..TB-SGTVT Hà Nội, ngày … tháng … năm ….
THÔNG BÁO
V/v từ chối tiếp nhận hồ sơ
Kính gửi: ………
(1)
…………
I. Loại hồ sơ:
1. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới:
□ Cấp mi
□ Cấp li
2. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy:
□ Cấp mi
□ Cấp li
II. do từ chối: hồ không đầy đủ theo quy định tại Thông số 46/2024/TT- BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
III. Các tài liệu còn thiếu:
………………………………………….……………….…………………………….…
………………………………………….……………….…………………………….…
………………………………………….……………….…………………………….…
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- …;
- Lưu…
…….. ngày … tháng… năm….
Người lp thông báo
(Ký, ghi rõ h tên)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở đăng kiểm.
33
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH KHÍ
THẢI XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY
(Kèm theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải)
ỦY BAN NHÂN DÂN……
S GIAO THÔNG VN TI
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI XE
MÔ TÔ, XE GẮN MÁY
Số: …
(1)
Căn cứ
(2)
…………………………………………………………………………………
Căn cứ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe
tô, xe gắn máy số
(3)
… ngày … tháng … năm;
Căn cứ Biên bản kiểm tra, đánh giá cơ sở kiểm định khí thải số
(4)
………, ngày …… tháng
…… năm ……
CHỨNG NHẬN
Cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy…
(5)
Địa chỉ
(6)
: ………………………………………………………………………………
Loại phương tiện xe mô tô, xe gắn máy được kiểm định khí thải
(7)
:
□ Xe mô tô, xe gắn máy sử dụng động cơ cháy cưỡng bức (động cơ xăng)
Số lượng thiết bị kiểm tra: ………..
□ Xe mô tô, xe gắn máy sử dụng động cơ cháy do nén (động cơ diesel)
Số lượng thiết bị kiểm tra: ………..
Cơ sở kiểm định khí thải có trách nhiệm duy trì cơ sở vật chất kỹ thuật đã được kiểm tra,
đánh giá và chứng nhận theo quy định./.
………, ngày …… tháng …… năm ……
……………………
(8)
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
Hướng dẫn ghi:
(1)
Ghi theo mã số hồ sơ của Phiếu kiểm soát quá trình;
(2)
Các căn cứ để cấp giấy chứng nhận;
(3)
Số hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận;
(4)
Số biên bản đánh giá;
(5)
Mã số cơ sở được cấp giấy chứng nhận;
(6)
Địa chỉ của cơ sở kiểm định khí thải;
(7)
Chỉ ghi các nội dung được chứng nhận;
(8)
Chức danh, họ tên của người ký giấy chứng nhận.
34
3. Quy trình Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe
cơ giới (QT-03)
Mục đích:
Quy định trình tự cách thức thủ tục cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động kiểm định xe cơ giới. Cán b, công chc thuộc Sở Giao thông vận
tải chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
Nội dung quy trình
Cơ sở pháp lý
1. Thông số 46/2024/TT BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ Giao thông
vận tải quy định trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ hoạt động,
thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới của cơ
sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
2. Quyết định số 1504/-BGTVT ngày 09/12/2024 của Bộ trưởng B
Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được ban hành mới,
sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
3. Quyết định số 60/QĐ-TTPVHCC ngày 23/01/2025 của Giám đốc Trung
tâm phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục TTHC
mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ lĩnh vực đăng kiểm thuộc chức năng
quản lý nhà nước của Sở Giao thông vận tải thành phố Hà Nội.
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
* Trường hợp đề nghị cấp mới Giấy chứng nhn
Văn bản đề nghị theo mẫu kèm theo bản thông tin về
cơ sở đăng kiểm xe cơ giới;
X
Bản vẽ mặt bằng tổng thể, mặt bằng nhà xưởng bố
trí dây chuyền kiểm định thể hiện đầy đủ vị trí kiểm tra,
thiết bị kiểm tra, thiết bị hỗ trợ kiểm tra;
X
Kết quả đánh giá, chứng nhận sở đăng kiểm xe
giới phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia vsở
vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ
sở kiểm định khí thải xe tô, xe gắn máy của tổ chức
đánh giá sự phù hợp (thành phần hồ này được áp
dụng khi có tổ chức đánh giá sự phù hợp);
X
Danh sách trích ngang nhân lực theo mẫu;
X
35
Danh sách thiết bị kiểm tra theo mẫu;
X
* Trường hợp phải đánh giá lại: Văn bản đề nghị kiểm tra, đánh giá lại
Số lượng h
01 bộ
Thời gian xử lý
- Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế: 15 ngày kể từ ngày lập thông báo tiếp nhận hồ
sơ (hồ sơ đầy đủ).
- Cấp Giấy chứng nhận: 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra,
đánh giá thực tế đạt yêu cầu.
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận một cửa - Sở Giao thông vận tải Nội hoặc qua hệ thống bưu
chính hoặc hệ thống dịch vụ công trực tuyến.
Phí, lệ phí
Không có
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Nộp hồ sơ: Tổ chức, nhân
thể nộp hồ và nhận kết
quả trực tiếp tại Bộ phận Một
cửa - Sở Giao thông vận tải
Nội hoặc qua hệ thống
bưu chính hoặc hệ thống dịch
vụ công trực tuyến.
tổ chức/cá nhân
(được ủy quyền
theo quy định)
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Trường hợp nộp trực tiếp:
Sở Giao thông vận tải kiểm
tra thành phần hồ trong
ngày làm việc, nếu chưa đầy
đủ theo quy định thì hướng
dẫn tổ chức thành lập sở
đăng kiểm xe cơ giới hoàn
thiện hồ sơ; nếu đầy đtheo
quy định, lập phiếu kiểm soát
quá trình kiểm tra, đánh giá.
- Trường hợp nộp qua h
thống bưu chính hoặc qua h
Chuyên viên Bộ
phận Một cửa
Giờ hành
chính
trong
ngày làm
việc
-Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả (Mẫu s
01 Thông tư
01/2018/TT
VPCP)
-Thông báo
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
(Mẫu số 02
36
thống dịch vụ công trực
tuyến: trong thời hạn 01 ngày
làm việc kể từ thời điểm nhận
được hồ sơ, nếu chưa đầy đủ
theo quy định, Sở Giao thông
vận tải thông báo cho tổ chức
thành lập sở đăng kiểm xe
giới; nếu đầy đủ theo quy
định, lập phiếu kiểm soát quá
trình kiểm tra, đánh giá.
Thông tư
01/2018/TT
VPCP) (đối
với trường
hợp nộp qua
hệ thống bưu
chính hoặc
qua hệ thống
dịch vụ công
trực tuyến)
-Phiếu kiểm
soát hồ sơ
B3
Bàn giao hồ sơ: Thành phần
theo mục 3.2
- Chuyên viên
Bộ phận mt
cửa
- Chuyên viên
phòng QLVT
Giờ hành
chính
(bàn giao
ngay sau
khi nhận
được hồ
sơ)
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
B4
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, lập thông báo
tiếp nhận h sơ, trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế.
B4.1
Dự thảo thông báo tiếp nhận
hồ sơ, trong đó ghi thông
tin về lịch kiểm tra, đánh giá
thực tế.
Chuyên viên
phòng QLVT
01 ngày
làm việc
Phiếu kim
soát h sơ;
Bản dự thảo
thông báo
tiếp nhận h
B4.2
Trình lãnh đạo phòng bản dự
thảo thông báo tiếp nhận hồ
sơ.
Lãnh đạo Phòng
QLVT, Chuyên
viên phòng
QLVT
0.5 ngày
làm việc
Thông báo
tiếp nhận h
đã được ký
kiểm duyệt
(ký nháy)
B4.3
Trình lãnh đạo Sở thông
báo tiếp nhận hồ sơ.
Văn phòng,
Lãnh đạo Sở
0.5 ngày
làm việc
Thông báo
tiếp nhận h
sơ đã được ký
duyệt
B4.4
Phô tô, đóng dấu Thông báo
tiếp nhận h sơ.
Văn phòng,
Chuyên viên
Phòng QLVT
0.5 ngày
làm việc
Thông báo
tiếp nhận h
B4.5
Chuyển bộ phận một cửa
hoặc phát hành văn bản theo
Chuyên viên
Phòng QLVT,
0.5 ngày
làm việc
Thông báo
tiếp nhận h
37
đường bưu chính Thông báo
tiếp nhận h.
Chuyên viên b
phận một cửa
sơ, phiếu
kiểm soát h
sơ, sổ theo
dõi hồ sơ
B5
Tổ chức kiểm tra, đánh giá
thực tế (Khi tổ chức đánh
giá sự phù hợp, việc kiểm tra,
đánh giá được thay thế bằng
kết quả đánh giá, chứng nhận
sở đăng kiểm xe giới
phù hợp với Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về sở vật
chất kỹ thuật vị trí sở
đăng kiểm xe giới, sở
kiểm định khí thải xe mô tô,
xe gắn máy của tổ chức đánh
giá sự phù hợp)
Mời đại diện
Cục Đăng kiểm
Việt Nam, các
cơ quan và
phòng, ban đơn
vị có liên quan
(thành phần
theo Giấy mời
thời điểm t
chức kiểm tra)
15 ngày
làm việc
Biên bản
kiểm tra,
đánh giá theo
mẫu quy định
tại Thông tư
số
46/2024/TT-
BGTVT (kết
quả kiểm tra
đạt hoặc
không đạt yêu
cầu)
B5.1
Nếu kiểm tra, đánh giá đạt yêu cầu
B5.1.1
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm
định xe cơ giới
Chuyên viên
Phòng QLVT
02 ngày
làm việc
Bản dự thảo
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định xe cơ
giới
B5.1.2
Trình lãnh đạo phòng
Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định xe
cơ giới
Lãnh đạo Phòng
QLVT, Văn
phòng
01 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định xe cơ
giới đã được
ký kiểm
duyệt (ký
nháy)
B5.1.3
Trình lãnh đạo Sở ký Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định xe cơ giới
Văn phòng,
Lãnh đạo Sở
01 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định xe cơ
giới đã được
ký duyệt
38
B5.1.4
Phô tô, đóng dấu Giấy chứng
nhận đđiều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới
Văn phòng,
Chuyên viên
Phòng QLVT
0,5 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định xe cơ
giới
B5.1.5
Hoàn thiện hồ bàn giao bộ
phận một cửa hoặc phát hành
theo đường bưu chính
Chuyên viên
Phòng QLVT,
Chuyên viên b
phận một cửa
0,5 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định xe cơ
giới, phiếu
kiểm soát h
sơ, sổ theo
dõi hồ sơ
B5.2
Nếu kiểm tra, đánh giá không đạt yêu cầu: Tổ chức thành lập sở đăng
kiểm khắc phục các nội dung không đạt việc kiểm tra, đánh giá lại được
thực hiện trong thời hạn 06 tháng ktừ ngày thông báo các nội dung
không đạt yêu cầu. Quá thời hạn này, tchức thành lập sở đăng kiểm xe
cơ giới thực hiện trình tự, thủ tục lại từ đầu. Sau khi khắc phục các nội dung
không đạt, tổ chức thành lập sở đăng kiểm xe giới gửi văn bản đề
nghị kiểm tra, đánh giá lại đến Sở Giao thông vận tải. Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, Sở Giao thông vận tải
thực hiện kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận (theo các bước từ B4 đến
B5).
B5.3
Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá lại không đạt yêu cầu, kết luận cơ sở
đăng kiểm xe giới không đủ điều kiện hoạt động đồng thời dừng thủ tục
cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới.
BIỂU MẪU
1. Mẫu Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động; bản
thông tin về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới; danh sách trích ngang nhân lực của
cơ sở đăng kiểm; danh sách thiết bị kiểm tra của cơ sở đăng kiểm;
2. Mẫu Thông báo bổ sung, hoàn thiện h(đối với trường hợp nộp qua
hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến, nếu có);
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (nếu có);
4. Mẫu Thôngo tiếp nhận hồ sơ (nếu có);
5. Mẫu Thôngo từ chi tiếp nhận h sơ (nếu có);
6. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (nếu có);
7. Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ (nếu có).
HỒ SƠ LƯU
Hồ sơ lưu bao gồm các thành phần theo mục 3.2
39
Hồ sơ được lưu tại Sở GTVT Hà Nội.
40
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP MỚI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
KIỂM ĐỊNH
(Kèm theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải)
TÊN T CHC THÀNH
LẬP CƠ SỞ ĐĂNG
KIỂM/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(1)
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: ............
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
□ Kiểm định xe cơ giới □ Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
Kính gửi: ……………
(2)
………………
1. Tên tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở đăng kiểm: …………………………
2. Địa chỉ: …………………………………………………………………….…………
3. Số điện thoại: ...................................................Email: .................................................
4. Đề nghị:
□ Cấp mới
□ Cấp lại
- Số giấy chứng nhận lần gần nhất: .........................
- Lý do cấp lại: □ Mất □ Hỏng □ Thay đổi nội dung giấy chứng nhận
□ Kiểm tra, đánh giá lại
- Các nội dung đã khắc phục (theo kết luận tại biên bản kiểm tra, đánh giá điều kiện hoạt động số
....):………………………………………………………………
(1)
………… cam kết các thông tin
trên là chính xác.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu…
……, ngày …… tháng …… năm ……
T CHC THÀNH LẬP CƠ SỞ ĐĂNG
KIỂM/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(1)
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với trường hợp cấp mới;
(2)
Cơ quan thực hiện kiểm tra, đánh giá.
41
BẢN THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI
(Kèm theo Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định ngày ... tháng ... năm của ...)
Tiêu chí phân loại
Đơn vị tính
Quy định
Theo thực tế
I. Xưởng kiểm định
1. Đối với xưởng chỉ có 01 dây chuyền kiểm định:
Kích thước thông xe tối thiểu (dài x rộng x cao)
đối với xưởng kiểm định chỉ có một dây chuyền
kiểm định loại I (m)
m
30 x 4 x 3,5
Kích thước thông xe tối thiểu (dài x rộng x cao)
đối với xưởng kiểm định chỉ có một dây chuyền
kiểm định loại II (m)
m
36 x 5 x 4,5
2. Đối với xưởng nhiều dây chuyền kiểm định
Khoảng cách giữa tâm hai dây chuyền cạnh nhau
Dây chuyền số 1 đến dây chuyền số 2:
m
≥ 4
Dây chuyền số 2 đến dây chuyền số 3:
m
≥ 4
Dây chuyền số … đến dây chuyền số …:
m
≥ 4
Khoảng cách từ tâm 2 dây chuyền ngoài cùng đến
mặt trong tường bao gần nhất (hoặc tới mép gần
nhất công trình cố định) của xưởng kiểm định
m
≥ 2/≥ 2
…../….
Chiều dài, chiều cao của kích thước thông xe tối
thiểu đối với các dây chuyền kiểm định loại I
m
30 x 3,5
Chiều dài, chiều cao của kích thước thông xe tối
thiểu đối với các dây chuyền kiểm định loại II
m
36 x 4,5
II. Yêu cầu chung
Khu vực dành cho xe chờ vào kiểm định và xe
chờ cấp kết quả kiểm định
Chiều rộng mặt đường nội bộ
m
≥ 3
Nhà văn phòng
Khoảng cách giữa cơ sở đăng kiểm xe cơ giới với
cơ sở giáo dục phổ thông, bệnh viện
m
≥ 50
....
(1)
.... cam kết những nội dung trên là đúng thực tế.
Cơ sở đăng kiểm/T chc thành lp cơ
s đăng kiểm
(2)
(Ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Cơ sở đăng kiểm/Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm.
(2)
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với trường hợp đề nghị kiểm tra, đánh giá cấp mới giấy chứng nhận.
42
DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Kèm theo Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định ngày ... tháng ... năm của ...)
T chức/Cơ sở đăng kiểm
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Số CCCD/
Số Căn
cước/ Số hộ
chiếu
Chức
danh/
chức vụ
Số Chứng
chỉ ĐKV
Kỷ luật
(Có/Không/
Thời hạn)
Điện thoại
Ghi chú
I. Bộ phận lãnh đạo
1
...
II. Bộ phận kiểm định
1
...
III. Bộ phận văn phòng
1
....
..........ngày.....tháng.....năm........
T CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Kèm theo Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định ngày ... tháng ... năm của ...)
T chức/Cơ sở đăng kiểm
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TT
Tên thiết bị
Nhãn hiệu
Số seri
Năm sản
xuất
Xuất xứ
Tình trạng
(1)
Ghi chú
1
...
...
..........ngày.....tháng.....năm........
T CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
- Chưa qua sử dụng/đã qua sử dụng.
43
MẪU PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
(Kèm theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải)
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
Mã số hồ sơ: ....
(1)
....
I. Thông tin chung
Loại hình đánh giá: □ Cấp mới □ Cấp lại
Loại giấy chứng nhận:
□ Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới.
□ Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
Tên tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/Cơ sở đăng kiểm:
Người liên hệ:
Điện thoại:
II. Tiến trình
1. Thành phần hồ sơ
Không
1.1
Văn bản đề nghị
1.2
Bản vẽ bố trí chung
1.3
Kết quả đánh giá, chứng nhận cơ sở đăng kiểm xe cơ giới phù hợp với
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở
đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy của
Tổ chức đánh giá sự phù hợp
(2)
1.4
Danh sách trích ngang nhân lực
1.5
Danh sách thiết bị kiểm tra
1.6
Tài liệu khác (nếu có):
......................................................................................................
......................................................................................................
2. Tiếp nhận hồ sơ
Ngày tiếp nhận:
Người nộp:
Người nhận:
Lịch kiểm tra, đánh giá:
3. Kiểm tra, đánh giá thực tế
3.1
Lần thứ nhất:
3.1.1
Người phân công:
Ngày phân công:
3.1.2
Người đánh giá 1:
Ngày đánh giá:
Người đánh giá ...:
Ngày đánh giá:
3.1.3
Trưởng đoàn:
Ngày xác nhận:
3.1.4
Kết quả đánh giá: □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
3.2
Lần thứ hai:
3.2.1
Người phân công:
Ngày phân công:
3.2.2
Người đánh giá 1:
Ngày đánh giá:
Người đánh giá ...:
Ngày đánh giá:
44
3.2.3
Trưởng đoàn:
Ngày xác nhận:
3.2.4
Kết quả đánh giá: □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
4. Soát xét
(3)
Người soát xét:
Ngày soát xét:
5. Bàn giao lưu trữ hồ sơ
Ngày bàn giao:
Người giao:
Người nhận:
Hướng dẫn ghi:
(1)
Mã hồ sơ có cấu trúc như sau:
- XX-YYYY/ZZZZ đối với hồ sơ cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới;
- XX-YYYY/ZZZZXM đối với hồ sơ cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
Trong đó: XX là mã tỉnh, thành phố (vd: Hà Nội là 29); YYYY là năm tiếp nhận hồ sơ; ZZZZ là số thứ tự của hồ sơ;
(2)
Thành phần hồ sơ này được áp dụng khi có tổ chức đánh giá sự phù hợp đối với cơ sở đăng kiểm xe cơ giới;
(3)
Nội dung soát xét bao gồm:
- Thành phần hồ sơ;
- Thành phần biên bản;
- Ni dung ghi trên giy chng nhn.
45
MẪU THÔNG BÁO TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Kèm theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải)
UBND THÀNH PH HÀ NI
S GIAO THÔNG VN TI
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
THÔNG BÁO TIP NHN H
Mã số hồ sơ
(1)
: ……………………
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở đăng kiểm: …………………………………..
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………..
Số điện thoại: ………………………………. Email: …………………………………...
Người liên hệ: …………………………………….. Số điện thoại: …………………….
TT
Thành phần hồ sơ
1
Văn bản đề nghị
2
Bản vẽ bố trí chung
3
Kết quả đánh giá, chứng nhận cơ sở đăng kiểm xe cơ giới phù hợp với Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về sở vật chất kỹ thuật vị trí sở đăng kiểm xe giới, sở
kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy của Tổ chức đánh giá sự phù hợp
(2)
4
Danh sách trích ngang nhân lực
5
Danh sách thiết bị kiểm tra
6
Tài liệu khác (nếu có):
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
Hồ sơ đề nghị của
(3)
đã đầy đủ được tiếp nhận theo quy định. Lịch kiểm tra,
đánh giá dự kiến vào ngày …Sở Giao thông vận tải thông báo đ
(3)
được để
lên kế hoạch chuẩn bị.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu hồ sơ.
…… ngày … tháng… năm…
Người lp thông báo
(Ký, ghi rõ h tên)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Ghi theo mã số hồ sơ của Phiếu kiểm soát quá trình;
(2)
Thành phần hồ sơ này được áp dụng khi có tổ chức đánh giá sự phù hợp đối với cơ sở đăng kiểm xe cơ giới;
(3)
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/Cơ sở đăng kiểm.
46
MẪU THÔNG BÁO TỪ CHỐI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Kèm theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải)
UBND THÀNH PH HÀ NI
S GIAO THÔNG VN TI
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: …..TB-SGTVT Hà Nội, ngày … tháng … năm ….
THÔNG BÁO
V/v từ chối tiếp nhận hồ sơ
Kính gửi: ………
(1)
…………
I. Loại hồ sơ:
1. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới:
□ Cấp mi
□ Cấp li
2. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy:
□ Cấp mi
□ Cấp li
II. do từ chối: hồ không đầy đủ theo quy định tại Thông số 46/2024/TT- BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
III. Các tài liệu còn thiếu:
………………………………………….……………….…………………………….…
………………………………………….……………….…………………………….…
………………………………………….……………….…………………………….…
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- …;
- Lưu…
…….. ngày … tháng… năm….
Người lp thông báo
(Ký, ghi rõ h tên)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở đăng kiểm.
47
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
(Kèm theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải)
ỦY BAN NHÂN DÂN……
S GIAO THÔNG VN TI
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI
Số: ……(1)……
Căn cứ
(2)
…………………………………………………………………………………
Căn cứ hồ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe giới số
(3)
ngày … tháng … năm
Căn cứ Biên bản kiểm tra, đánh giá điều kiện hoạt động của sở đăng kiểm xe giới
số
(4)
………,ngày …… tháng …… năm ……
CHỨNG NHẬN
Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới...
(5)
...
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………….
Số lượng dây chuyền kiểm định: …………………………………….…………………
- Dây chuyền số ... Dây chuyền kiểm định loại …
- Dây chuyền số ... Dây chuyền kiểm định loại …
……………………………………………………………………………………………
Loại phương tiện xe cơ giới được kiểm định
(6)
: ………………………………………...
Loại phương tiện xe mô tô, xe gắn máy được kiểm định khí thải
(6)
: ……………………
sở đăng kiểm xe giới trách nhiệm duy trì các nội dung đã được kiểm tra, đánh giá
chứng nhận./.
………, ngày …… tháng …… năm ……
……………………
(7)
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
Hướng dẫn ghi:
(1) Ghi theo mã số hồ sơ của Phiếu kiểm soát quá trình;
(2) Các căn cứ để cấp giấy chứng nhận;
(3) Số hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận;
(4) Số biên bản kiểm tra, đánh giá;
(5) Mã số cơ sở đăng kiểm được cấp giấy chứng nhận;
(6) Phương tiện được kiểm định: ghi đặc trưng của phương tiện mà cơ sở đăng kiểm được thực hiện kiểm định (xe cơ
giới; xe mô tô, xe gắn máy - ghi rõ loại động cơ). Chỉ ghi nội dung được chứng nhận;
(7) Chức vụ, họ và tên của người ký giấy chứng nhận.
48
4. Quy trình Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe
cơ giới (QT-04)
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động kiểm định xe cơ giới
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức nhu cầu cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động kiểm định xe cơ giới. Cán b, công chc thuộc Sở Giao thông vận
tải chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
Nội dung quy trình
Cơ sở pháp lý
1. Thông số 46/2024/TT BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ Giao thông
vận tải quy định trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ hoạt động,
thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới của cơ
sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
2. Quyết định s 1504/QĐ-BGTVT ngày 09/12/2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được ban hành mới,
sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
3. Quyết định số 60/QĐ-TTPVHCC ngày 23/01/2025 của Giám đốc Trung
tâm phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục TTHC
mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ lĩnh vực đăng kiểm thuộc chức năng
quản lý nhà nước của Sở Giao thông vận tải thành phố Hà Nội.
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Văn bản đề nghị theo mẫu kèm theo bản thông tin về
cơ sở đăng kiểm xe cơ giới;
X
Bản vẽ mặt bằng tổng thể, mặt bằng nhà xưởng bố
trí dây chuyền kiểm định thể hiện đầy đủ vị tkiểm tra,
thiết bị kiểm tra, thiết bị hỗ trợ kiểm tra;
X
Kết quả đánh giá, chứng nhận sở đăng kiểm xe
giới phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia vsở
vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ
sở kiểm định khí thải xe tô, xe gắn máy của tổ chức
đánh giá sự phù hợp (thành phần hồ này được áp
dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026);
X
Danh sách trích ngang nhân lực theo mẫu;
X
Danh sách thiết bị kiểm tra theo mẫu;
X
49
Tài liệu liên quan đối với trường hợp thay đổi thông
tin địa giới hành chính;
X
Số lượng h
01 bộ
Thời gian xử lý
- Trường hợp Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe
cơ giới do Giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng, thay đổi thông tin địa giới hành
chính; sở đăng kiểm xe giới giảm số lượng dây chuyền kiểm định so
với nội dung đã được chứng nhận nhưng các dây chuyền kiểm định còn lại
vẫn đảm bảo điều kiện hoạt động: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đề nghị.
- Trường hợp cấp lại do sở đăng kiểm xe giới thay đổi vị trí (địa
điểm); tăng thêm số lượng dây chuyền kiểm định; thay đổi loại dây chuyền
kiểm định; thay đổi thiết bị kiểm tra làm thay đổi loại phương tiện được
kiểm định; bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe
cơ giới:
+ Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
+ Kiểm tra, đánh giá thực tế: 15 ngày kể từ ngày lập thông báo tiếp nhận hồ
sơ (hồ sơ đầy đủ).
+ Cấp Giấy chứng nhận: 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra,
đánh giá thực tế đạt yêu cầu.
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận một cửa - Sở Giao thông vận tải Nội hoặc qua hệ thống bưu
chính hoặc hệ thống dịch vụ công trực tuyến.
Phí, lệ phí
Không có
Quy trình xử lý công việc
Trường hợp Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe
giới do Giấy chứng nhận bmất, bị hỏng, thay đổi thông tin địa giới
hành chính; sở đăng kiểm xe giới giảm số lượng dây chuyền kiểm
định so với nội dung đã được chứng nhận nhưng các y chuyền kiểm định
còn lại vẫn đảm bảo điều kiện hoạt động.
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Nộp hồ sơ: Tổ chức, nhân
thể nộp hồ và nhận kết
quả trực tiếp tại Bộ phận Một
tổ chức/cá nhân
(được ủy quyền
theo quy định)
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
50
cửa - Sở Giao thông vận tải
Nội hoặc qua hệ thống
bưu chính hoặc hệ thống dịch
vụ công trực tuyến.
B2
- Trường hợp nộp trực tiếp:
Sở Giao thông vận tải kiểm
tra thành phần hồ trong
ngày làm việc, nếu chưa đầy
đủ theo quy định thì hướng
dẫn tổ chức thành lập sở
đăng kiểm xe cơ giới hoàn
thiện hồ sơ; nếu đầy đtheo
quy định, lập phiếu kiểm soát
quá trình kiểm tra, đánh giá.
- Trường hợp nộp qua h
thống bưu chính hoặc qua h
thống dịch vụ công trực
tuyến: trong thời hạn 01 ngày
làm việc kể từ thời điểm nhận
được hồ sơ, nếu chưa đầy đủ
theo quy định, Sở Giao thông
vận tải thông báo cho tổ chức
thành lập sở đăng kiểm xe
giới; nếu đầy đủ theo quy
định, lập phiếu kiểm soát quá
trình kiểm tra, đánh giá.
Chuyên viên Bộ
phận Một cửa
Giờ hành
chính
trong
ngày làm
việc
-Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả (Mẫu s
01 Thông tư
01/2018/TT
VPCP)
-Thông báo
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
(Mẫu số 02
Thông tư
01/2018/TT
VPCP) (đối
với trường
hợp nộp qua
hệ thống bưu
chính hoặc
qua hệ thống
dịch vụ công
trực tuyến)
-Phiếu kiểm
soát hồ sơ
B3
Bàn giao hồ sơ: Thành phần
theo mục 3.2
- Chuyên viên
Bộ phận mt
cửa
- Chuyên viên
phòng QLVT
Giờ hành
chính
(bàn giao
ngay sau
khi nhận
được hồ
sơ)
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
B4
soát hồ lưu trữ, Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định xe cơ giới
Chuyên viên
Phòng QLVT
02 ngày
làm việc
Bản dự thảo
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định xe cơ
giới
B5
Dự thảo in trình nh
đạo phòng Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động kiểm
Lãnh đạo Phòng
QLVT, Chuyên
viên Phòng
01 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
51
định xe cơ giới
QLVT
động kiểm
định xe cơ
giới đã được
ký kiểm
duyệt (ký
nháy)
B6
Trình lãnh đạo Sở ký Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định xe cơ giới
Văn phòng,
Lãnh đạo Sở
01 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định xe cơ
giới đã được
ký duyệt
B7
Phô đóng dấu Giấy chứng
nhận đđiều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới
Văn phòng,
Chuyên viên
Phòng QLVT
0,5 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định xe cơ
giới
B8
Hoàn thiện hồ bàn giao bộ
phận một cửa hoặc phát hành
theo đường bưu chính, phiếu
kiểm soát hồ sơ, sổ theo dõi
hồ sơ
Chuyên viên
Phòng QLVT,
Chuyên viên b
phận một cửa
0,5 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định xe cơ
giới
3.7.2
Trường hợp cấp lại do cơ sở đăng kiểm xe cơ giới thay đổi vị trí (địa điểm);
tăng thêm số lượng dây chuyền kiểm định; thay đổi loại dây chuyền kiểm
định; thay đổi thiết bị kiểm tra làm thay đổi loại phương tiện được kiểm
định; bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe
giới:
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Nộp hồ sơ: Tổ chức, nhân
thể nộp hồ và nhận kết
quả trực tiếp tại Bộ phận Một
cửa - Sở Giao thông vận tải
Nội hoặc qua hệ thống
bưu chính hoặc hệ thống dịch
vụ công trực tuyến.
tổ chức/cá nhân
(được ủy quyền
theo quy định)
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Trường hợp nộp trực tiếp:
Sở Giao thông vận tải kiểm
tra thành phần hồ trong
Chuyên viên Bộ
phận Một cửa
Giờ hành
chính
trong
-Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
52
ngày làm việc, nếu chưa đầy
đủ theo quy định thì hướng
dẫn tổ chức thành lập sở
đăng kiểm xe cơ giới hoàn
thiện hồ sơ; nếu đầy đtheo
quy định, lập phiếu kiểm soát
quá trình kiểm tra, đánh giá.
- Trường hợp nộp qua h
thống bưu chính hoặc qua h
thống dịch vụ công trực
tuyến: trong thời hạn 01 ngày
làm việc kể từ thời điểm nhận
được hồ sơ, nếu chưa đầy đủ
theo quy định, Sở Giao thông
vận tải thông báo cho tổ chức
thành lập sở đăng kiểm xe
giới; nếu đầy đủ theo quy
định, lập phiếu kiểm soát quá
trình kiểm tra, đánh giá.
ngày làm
việc
hẹn trả kết
quả (Mẫu s
01 Thông tư
01/2018/TT
VPCP)
-Thông báo
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
(Mẫu số 02
Thông tư
01/2018/TT
VPCP) (đối
với trường
hợp nộp qua
hệ thống bưu
chính hoặc
qua hệ thống
dịch vụ công
trực tuyến)
-Phiếu kiểm
soát hồ sơ
B3
Bàn giao hồ sơ: Thành phần
theo mục 3.2
- Chuyên viên
Bộ phận mt
cửa
- Chuyên viên
phòng QLVT
Giờ hành
chính
(bàn giao
ngay sau
khi nhận
được hồ
sơ)
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
B4
Lập thông báo tiếp nhận hồ sơ, trong đó ghi thông tin về lịch kiểm tra,
đánh giá thực tế (thực hiện trong 01 ngày ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ).
B4.1
Dự thảo thông báo tiếp nhận
hồ sơ, trong đó ghi thông
tin về lịch kiểm tra, đánh giá
thực tế.
Chuyên viên
phòng QLVT
0.25
ngày làm
việc
Phiếu kim
soát h sơ;
Bản dự thảo
thông báo
tiếp nhận h
B4.2
Trình lãnh đạo phòng bản Dự
thảo thông báo tiếp nhận hồ
sơ.
Lãnh đạo Phòng
QLVT, Chuyên
viên phòng
QLVT
0.25
ngày làm
việc
Bản dự thảo
đã được ký
kiểm duyệt
(ký nháy)
B4.3
Trình lãnh đạo Sở thông báo
tiếp nhận h sơ.
Văn phòng,
Lãnh đạo Sở
0.25
ngày làm
Bạn dự thảo
đã được ký
53
việc
duyệt
B4.4
Phô tô, đóng dấu và phát
hành Thông báo tiếp nhận hồ
sơ. (Chuyển bộ phận một cửa
hoặc phát hành văn bản theo
đường bưu chính).
Văn phòng,
Chuyên viên
Phòng QLVT,
Chuyên viên b
phận một cửa
0.25
ngày làm
việc
Thông báo
tiếp nhận h
sơ, trong đó
ghi rõ thông
tin về lịch
kiểm tra,
đánh giá thực
tế đã được
đóng dấu;
phiếu kiểm
soát hồ sơ, sổ
theo dõi h
B5
Tổ chức kiểm tra, đánh giá
thực tế (Khi tổ chức đánh
giá sự phù hợp, việc kiểm tra,
đánh giá được thay thế bằng
kết quả đánh giá, chứng nhận
sở đăng kiểm xe giới
phù hợp với Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về sở vật
chất kỹ thuật vị trí sở
đăng kiểm xe giới, sở
kiểm định khí thải xe mô tô,
xe gắn máy của tổ chức đánh
giá sự phù hợp)
Mời đại diện
Cục Đăng kiểm
Việt Nam, các
cơ quan và
phòng, ban đơn
vị có liên quan
(thành phần
theo Giấy mời
thời điểm t
chức kiểm tra)
15 ngày
làm việc
Biên bản
kiểm tra,
đánh giá theo
mẫu quy định
tại Thông tư
số
46/2024/TT-
BGTVT (kết
quả kiểm tra
đạt hoặc
không đạt yêu
cầu)
B5.1
Nếu kiểm tra, đánh giá đạt yêu cầu
B5.1.1
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm
định xe cơ giới
Chuyên viên
Phòng QLVT
02 ngày
làm việc
Bản dự thảo
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định xe cơ
giới
B5.1.2
Trình lãnh đạo phòng Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định xe cơ giới
Lãnh đạo Phòng
QLVT, Chuyên
viên Phòng
QLVT
01 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định xe cơ
giới đã được
ký kiểm
duyệt (ký
54
nháy)
B5.1.3
Trình lãnh đạo Sở Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định xe cơ giới
Văn phòng,
Lãnh đạo Sở
01 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định xe cơ
giới đã được
ký duyệt
B5.1.4
Phô tô, đóng dấu Giấy chứng
nhận đđiều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới
Văn phòng,
Chuyên viên
Phòng QLVT
0,5 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định xe cơ
giới
B5.1.5
Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định xe
cơ giới
Chuyên viên
Phòng QLVT,
Chuyên viên b
phận một cửa
0,5 ngày
làm việc
Hoàn thiện
hồ sơ bàn
giao bộ phận
một cửa hoặc
phát hành
theo đường
bưu chính,
phiếu kiểm
soát hồ sơ, sổ
theo dõi h
sơ
B5.2
Nếu kiểm tra, đánh giá không đạt yêu cầu: Tổ chức thành lập sở đăng
kiểm khắc phục các nội dung không đạt việc kiểm tra, đánh giá lại được
thực hiện trong thời hạn 06 tháng ktừ ngày thông báo các nội dung
không đạt yêu cầu. Quá thời hạn này, tổ chức thành lập sở đăng kiểm xe
cơ giới thực hiện trình tự, thủ tục lại từ đầu. Sau khi khắc phục các nội dung
không đạt, tổ chức thành lập sở đăng kiểm xe giới gửi văn bản đề
nghị kiểm tra, đánh giá lại đến Sở Giao thông vận tải. Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, Sở Giao thông vận tải
thực hiện kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận (theo các bước từ B4 đến
B5).
B5.3
Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá lại không đạt yêu cầu, kết luận cơ sở
đăng kiểm xe giới không đủ điều kiện hoạt động đồng thời dừng thủ tục
cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới.
BIỂU MẪU
1. Mẫu Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động; bản
55
thông tin về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới; danh sách trích ngang nhân lực của
cơ sở đăng kiểm; danh sách thiết bị kiểm tra của cơ sở đăng kiểm;
2. Mẫu Thông báo bổ sung, hoàn thiện h(đối với trường hợp nộp qua
hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến, nếu có);
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (nếu có);
4. Mẫu Thôngo tiếp nhận hồ sơ (nếu có);
5. Mẫu Thôngo từ chi tiếp nhận h sơ (nếu có);
6. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (nếu có);
7. Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ (nếu có).
HỒ SƠ LƯU
Hồ sơ lưu bao gồm các thành phần theo mục 3.2
Hồ sơ được lưu tại Sở GTVT Hà Nội.
56
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP MỚI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
KIỂM ĐỊNH
(Kèm theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải)
N T CHC THÀNH
LẬP CƠ SỞ ĐĂNG
KIỂM/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(1)
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: ............
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
□ Kiểm định xe cơ giới □ Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
Kính gửi: ……………
(2)
………………
1. Tên tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở đăng kiểm: …………………………
2. Địa chỉ: …………………………………………………………………….…………
3. Số điện thoại: ...................................................Email: .................................................
4. Đề nghị:
□ Cấp mới
□ Cấp lại
- Số giấy chứng nhận lần gần nhất: .........................
- Lý do cấp lại: □ Mất □ Hỏng □ Thay đổi nội dung giấy chứng nhận
□ Kiểm tra, đánh giá lại
- Các nội dung đã khắc phục (theo kết luận tại biên bản kiểm tra, đánh giá điều kiện hoạt động số
....):………………………………………………………………
(1)
………… cam kết các thông tin
trên là chính xác.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu…
……, ngày …… tháng …… năm ……
T CHC THÀNH LẬP CƠ SỞ ĐĂNG
KIỂM/CƠ SỞ ĐĂNG KIM
(1)
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với trường hợp cấp mới;
(2)
Cơ quan thực hiện kiểm tra, đánh giá.
57
BẢN THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI
(Kèm theo Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định ngày ... tháng ... năm của ...)
Tiêu chí phân loại
Đơn vị tính
Quy định
Theo thực tế
I. Xưởng kiểm định
1. Đối với xưởng chỉ có 01 dây chuyền kiểm định:
Kích thước thông xe tối thiểu (dài x rộng x cao)
đối với xưởng kiểm định chỉ có một dây chuyền
kiểm định loại I (m)
m
30 x 4 x 3,5
Kích thước thông xe tối thiểu (dài x rộng x cao)
đối với xưởng kiểm định chỉ có một dây chuyền
kiểm định loại II (m)
m
36 x 5 x 4,5
2. Đối với xưởng nhiều dây chuyền kiểm định
Khoảng cách giữa tâm hai dây chuyền cạnh nhau
Dây chuyền số 1 đến dây chuyền số 2:
m
≥ 4
Dây chuyền số 2 đến dây chuyền số 3:
m
≥ 4
Dây chuyền số … đến dây chuyền số …:
m
≥ 4
Khoảng cách từ tâm 2 dây chuyền ngoài cùng đến
mặt trong tường bao gần nhất (hoặc tới mép gần
nhất công trình cố định) của xưởng kiểm định
m
≥ 2/≥ 2
…../….
Chiều dài, chiều cao của kích thước thông xe tối
thiểu đối với các dây chuyền kiểm định loại I
m
30 x 3,5
Chiều dài, chiều cao của kích thước thông xe tối
thiểu đối với các dây chuyền kiểm định loại II
m
36 x 4,5
II. Yêu cầu chung
Khu vực dành cho xe chờ vào kiểm định và xe
chờ cấp kết quả kiểm định
Chiều rộng mặt đường nội bộ
m
≥ 3
Nhà văn phòng
Khoảng cách giữa cơ sở đăng kiểm xe cơ giới với
cơ sở giáo dục phổ thông, bệnh viện
m
≥ 50
....
(1)
.... cam kết những nội dung trên là đúng thực tế.
Cơ sở đăng kiểm/T chc thành lp cơ
s đăng kiểm
(2)
(Ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Cơ sở đăng kiểm/Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm.
(2)
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với trường hợp đề nghị kiểm tra, đánh giá cấp mới giấy chứng nhận.
58
DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Kèm theo Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định ngày ... tháng ... năm của ...)
T chức/Cơ sở đăng kiểm
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Số CCCD/
Số Căn
cước/ Số hộ
chiếu
Chức
danh/
chức vụ
Số Chứng
chỉ ĐKV
Kỷ luật
(Có/Không/
Thời hạn)
Điện thoại
Ghi chú
I. Bộ phận lãnh đạo
1
...
II. Bộ phận kiểm định
1
...
III. Bộ phận văn phòng
1
....
..........ngày.....tháng.....năm........
T CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
59
DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Kèm theo Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định ngày ... tháng ... năm của ...)
T chức/Cơ sở đăng kiểm
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TT
Tên thiết bị
Nhãn hiệu
Số seri
Năm sản
xuất
Xuất xứ
Tình trạng
(1)
Ghi chú
1
...
...
..........ngày.....tháng.....năm........
T CHỨC/CƠ S ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
- Chưa qua sử dụng/đã qua sử dụng.
60
MẪU PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
(Kèm theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải)
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
Mã số hồ sơ: ....
(1)
....
I. Thông tin chung
Loại hình đánh giá: □ Cấp mới □ Cấp lại
Loại giấy chứng nhận:
□ Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới.
□ Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
Tên tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/Cơ sở đăng kiểm:
Người liên hệ:
Điện thoại:
II. Tiến trình
1. Thành phần hồ sơ
Không
1.1
Văn bản đề nghị
1.2
Bản vẽ bố trí chung
1.3
Kết quả đánh giá, chứng nhận cơ sở đăng kiểm xe cơ giới phù hợp với
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở
đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy của
Tổ chức đánh giá sự phù hợp
(2)
1.4
Danh sách trích ngang nhân lực
1.5
Danh sách thiết bị kiểm tra
1.6
Tài liệu khác (nếu có):
......................................................................................................
......................................................................................................
2. Tiếp nhận hồ sơ
Ngày tiếp nhận:
Người nộp:
Người nhận:
Lịch kiểm tra, đánh giá:
3. Kiểm tra, đánh giá thực tế
3.1
Lần thứ nhất:
3.1.1
Người phân công:
Ngày phân công:
3.1.2
Người đánh giá 1:
Ngày đánh giá:
Người đánh giá ...:
Ngày đánh giá:
3.1.3
Trưởng đoàn:
Ngày xác nhận:
3.1.4
Kết quả đánh giá: □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
3.2
Lần thứ hai:
3.2.1
Người phân công:
Ngày phân công:
3.2.2
Người đánh giá 1:
Ngày đánh giá:
61
Người đánh giá ...:
Ngày đánh giá:
3.2.3
Trưởng đoàn:
Ngày xác nhận:
3.2.4
Kết quả đánh giá: □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
4. Soát xét
(3)
Người soát xét:
Ngày soát xét:
5. Bàn giao lưu trữ hồ sơ
Ngày bàn giao:
Người giao:
Người nhận:
Hướng dẫn ghi:
(1)
Mã hồ sơ có cấu trúc như sau:
- XX-YYYY/ZZZZ đối với hồ sơ cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới;
- XX-YYYY/ZZZZXM đối với hồ sơ cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
Trong đó: XX là mã tỉnh, thành phố (vd: Hà Nội là 29); YYYY là năm tiếp nhận hồ sơ; ZZZZ là số thứ tự của hồ sơ;
(2)
Thành phần hồ sơ này được áp dụng khi có tổ chức đánh giá sự phù hợp đối với cơ sở đăng kiểm xe cơ giới;
(3)
Nội dung soát xét bao gồm:
- Thành phần hồ sơ;
- Thành phần biên bản;
- Ni dung ghi trên giy chng nhn.
62
MẪU THÔNG BÁO TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Kèm theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải)
UBND THÀNH PH HÀ NI
S GIAO THÔNG VN TI
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
THÔNG BÁO TIP NHN H
Mã số hồ sơ
(1)
: ……………………
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở đăng kiểm: …………………………………..
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………..
Số điện thoại: ………………………………. Email: …………………………………...
Người liên hệ: …………………………………….. Số điện thoại: …………………….
TT
Thành phần hồ sơ
1
Văn bản đề nghị
2
Bản vẽ bố trí chung
3
Kết quả đánh giá, chứng nhận cơ sở đăng kiểm xe giới phù hợp với Quy chuẩn k
thuật quốc gia về sở vật chất kỹ thuật vị trí sở đăng kiểm xe giới, sở
kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy của Tổ chức đánh giá sự phù hợp
(2)
4
Danh sách trích ngang nhân lực
5
Danh sách thiết bị kiểm tra
6
Tài liệu khác (nếu có):
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
Hồ sơ đề nghị của
(3)
đã đầy đủ được tiếp nhận theo quy định. Lịch kiểm tra,
đánh giá dự kiến vào ngày …Sở Giao thông vận tải thông báo đ
(3)
được để
lên kế hoạch chuẩn bị.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu hồ sơ.
…… ngày … tháng… năm…
Người lp thông báo
(Ký, ghi rõ h tên)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Ghi theo mã số hồ sơ của Phiếu kiểm soát quá trình;
(2)
Thành phần hồ sơ này được áp dụng khi có tổ chức đánh giá sự phù hợp đối với cơ sở đăng kiểm xe cơ giới;
(3)
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/Cơ sở đăng kiểm.
63
MẪU THÔNG BÁO TỪ CHỐI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Kèm theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải)
UBND THÀNH PH HÀ NI
S GIAO THÔNG VN TI
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: …..TB-SGTVT Hà Nội, ngày … tháng … năm ….
THÔNG BÁO
V/v từ chối tiếp nhận hồ sơ
Kính gửi: ………
(1)
…………
I. Loại hồ sơ:
1. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới:
□ Cấp mi
□ Cấp li
2. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy:
□ Cấp mi
□ Cấp li
II. do từ chối: hồ không đầy đủ theo quy định tại Thông số 46/2024/TT- BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
III. Các tài liệu còn thiếu:
………………………………………….……………….…………………………….…
………………………………………….……………….…………………………….…
………………………………………….……………….…………………………….…
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- …;
- Lưu…
…….. ngày … tháng… năm….
Người lp thông báo
(Ký, ghi rõ h tên)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở đăng kiểm.
64
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
(Kèm theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải)
ỦY BAN NHÂN DÂN……
S GIAO THÔNG VN TI
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI
Số: ……(1)……
Căn cứ
(2)
…………………………………………………………………………………
Căn cứ hồ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe giới số
(3)
ngày … tháng … năm
Căn cứ Biên bản kiểm tra, đánh giá điều kiện hoạt động của sở đăng kiểm xe giới
số
(4)
………,ngày …… tháng …… năm ……
CHỨNG NHẬN
Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới...
(5)
...
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………….
Số lượng dây chuyền kiểm định: …………………………………….…………………
- Dây chuyền số ... Dây chuyền kiểm định loại …
- Dây chuyền số ... Dây chuyền kiểm định loại …
……………………………………………………………………………………………
Loại phương tiện xe cơ giới được kiểm định
(6)
: ………………………………………...
Loại phương tiện xe mô tô, xe gắn máy được kiểm định khí thải
(6)
: ……………………
sở đăng kiểm xe giới trách nhiệm duy trì các nội dung đã được kiểm tra, đánh giá
chứng nhận./.
………, ngày …… tháng …… năm ……
……………………
(7)
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
Hướng dẫn ghi:
(1) Ghi theo mã số hồ sơ của Phiếu kiểm soát quá trình;
(2) Các căn cứ để cấp giấy chứng nhận;
(3) Số hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận;
(4) Số biên bản kiểm tra, đánh giá;
(5) Mã số cơ sở đăng kiểm được cấp giấy chứng nhận;
(6) Phương tiện được kiểm định: ghi đặc trưng của phương tiện mà cơ sở đăng kiểm được thực hiện kiểm định (xe cơ
giới; xe mô tô, xe gắn máy - ghi rõ loại động cơ). Chỉ ghi nội dung được chứng nhận;
(7) Chức vụ, họ và tên của người ký giấy chứng nhận.
65
II. QUY TRÌNH NỘI B GIẢI QUYẾT THỦ TC HÀNH CHÍNH THUỘC
THM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA TRUNG M ĐĂNG KIỂM XE GIỚI HÀ NỘI
1. Quy trình Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ
thuật bảo vệ i trường cho xe giới (trừ xe tô, xe gắn máy), xe máy
chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định lần đu (QT-05)
1
Mục đích:
Quy định trình t cách thc thc hin th tc Cp Giy chng nhn kim
định, Tem kim định an toàn k thut bo v môi trường cho xe gii
(tr xe tô, xe gn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hp min kim
định lần đầu.
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các tổ chức, nhân (chủ xe) mang giấy tờ xe nộp hồ
bằng hình thức trực tiếp tại Trung tâm đăng kiểm hoặc qua hệ thống trực
tuyến tại địa chỉ: https://mienkd.vr.org.vn.
- Cán bộ, viên chức Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Hà Nội thuộc Sở GTVT
Hà Nội.
- Cán bộ viên chức tại Bộ phận một cửa của Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới
Hà Nội.
- Khuyến khích các Trung tâm đăng kiểm xe giới ngi công lập áp
dụng Quy trình y trong giải quyết th tục hành chính cho tổ chức,
nhân.
3
Nội dung quy trình
- Đối tượng miễn kiểm định lần đầu xe chưa qua sử dụng năm sản xuất
đến năm nộp hồ đề nghị cấp giấy chứng nhận kiểm định dưới 02 năm
(năm sản xuất cộng 01 năm) không bao gồm: xe đã cải tạo; xe không
trong sở dữ liệu xe sản xuất, lắp ráp nhập khẩu của Cục Đăng kiểm
Việt Nam;
- Không áp dụng với đối tượng xe mô tô, xe gắn máy.
3.1
Cơ sở pháp lý:
- Thông số 47/2024/TT- BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm
định lần đầu cho xe giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận
an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trường đối với xe giới cải tạo, xe máy
chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe tô, xe gắn
máy.
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lệ phí cấp giấy
chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị,
phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông số 36/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 sửa đổi, bổ
66
sung một số điều của Thông số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm
2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lệ phí cấp giấy chứng nhận
bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao
thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.
- Quyết định số 1504/QĐ-BGTVT ngày 09/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải về việc công b thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi,
bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng
quản lý của B Giao thông vận tải.
- Quyết định số 60/QĐ-TTPVHCC ngày 23/01/2025 của Giám đốc Trung
tâm phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục TTHC
mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ lĩnh vực đăng kiểm thuộc chức năng
quản lý nhà nước của Sở Giao thông vận tải thành phố Hà Nội
3.2
Thành phần hồ sơ
Tài liu Xut trình:
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
+ Chứng nhận đăng xe; bản sao chứng thực
hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính
chứng nhận đăng ký xe
x
x
+ Giy hn cp chng nhận đăng ký xe
x
+ Giy chng nhn kết qu kiểm định còn hiu lc
(bn chính hoc bn sao có chng thc hoc bn sao
đin t đưc chng thc t bản chính) đi vi: thiết
b nâng hàng có sc nâng theo thiết kế t 1.000 (kg)
tr lên; thiết b nâng người chiu cao nâng ln
nht ln hơn 2,0 (m); xi téc ch khí hóa lng, khí
du m hóa lng, khí thiên nhiên nén hoc các cht
lng áp sut làm vic cao hơn 0,7 (bar) hoc cht
lng hay cht rn dng bt không áp sut nhưng
khi tháo ra dùng khí áp sut cao hơn 0,7 (bar)
theo quy định ti Ngh định s 44/2016/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2016 ca Chính ph quy đnh chi
tiết mt s điu ca Lut An toàn, v sinh lao động.
x
x
Tài liu np:
- Bn chà s khung, s động cơ của xe;
- Bn sao phiếu kim tra cht ng xut ng i vi xe sn xut, lp ráp
trong nưc).
3.3
S ng h sơ: 01 b
67
3.4
Thi gian x lý:
Kiểm đnh tại Trung tâm Đăng kim: trong ngày (gi hành chính) khi nhn
đủ h sơ theo quy định.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Np h sơ trc tiếp ti B phn tiếp nhn và tr kết qu ca Trung tâm
Đăng kiểm xe cơ giới Hà Ni:
+ Trung tâm Đăng kiểm 3301S: Km 15-Quc l 6-Phường Yên Nghĩa-Q.Hà
Đông-Tp.Hà Ni.
+ Trung tâm Đăng kiểm 3302S: Phường Quang Trung-TX Sơn Tây-Tp.
Ni
- Np h qua hệ thng trc tuyến: Trung tâm thc hiện như với trường
hp nhn trc tiếp nhưng trên hệ thng trc tuyến.
+ Trung tâm lp phiếu h sơ phương tiện.
+ Trung tâm cp giy chng nhn kiểm định, tem kiểm định ngay trong ngày
nhận đủ h theo quy định. Trường hp xe chgiy hn cp chng nhn
đăng xe, s đăng kiểm cp tem kiểm định giy hn tr giy chng
nhn kiểm đnh cho ch xe ch thc hin cp giy chng nhn kiểm định
sau khi ch xe xut trình giy t v đăng ký xe.
3.6
Phí, lệ phí
Lệ phí cấp giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định,
riêng đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi (không bao gồm xe cứu thương): 90.000
đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Đối tượng miễn kiểm định lần đầu xe chưa qua sử dụng năm sản
xuất đến năm nộp hồ đnghị cấp giấy chứng nhận kiểm định dưới 02
m (năm sản xuất cộng 01 năm) không bao gồm: xe đã cải tạo; xe
không trong sở dữ liệu xe sản xuất, lắp ráp nhập khẩu của Cục
Đăng kiểm Việt Nam
+ Nhận hồ sơ trực tiếp
+ Nhận hồ sơ qua hệ thống
trực tuyến tại địa chỉ:
https://mienkd.vr.org.vn
Trong
ngày làm
việc (giờ
hành
chính)
B1
- Đối với h sơ nộp trực tiếp
theo đúng quy định, hồ
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa 01
Giờ ngay
- Phiếu kiểm
soát kiểm
68
đầy đủ tiếp nhận, kiểm tra hồ
xe không bị từ chối kiểm
định và xe chưa được cấp
miễn kiểm định lần đầu,
+ Lập phiếu kiểm soát kiểm
định.
+ Lập phiếu hồ phương
tiện
+ Tiến hành lập hồ
phương tiện
+ Chuyển hồ phương tiện
cho lãnh đạo ký duyệt
+ Thu phí sử dụng đường bộ
sau khi
nhận hồ
định (Phụ
lục IV –
TT47)
- Phiếu hồ sơ
phương tiện
(Phụ lục II
TT47)
- Trường hợp nhận hồ sơ trực
tiếp: không đầy đủ thì hướng
dẫn chủ xe hoàn thiện hồ sơ;
nếu xe thuộc trường hợp bị từ
chối kiểm định theo quy định
của Nghị định về điều kiện
kinh doanh dịch vụ kiểm
định xe giới; tổ chức, hoạt
động của Trung tâm đăng
kiểm; niên hạn sử dụng của
xe giới (sau đây gọi xe
bị từ chối kiểm định) hoặc đã
được cấp miễn kiểm định lần
đầu, thông báo gửi trực tiếp
cho chủ xe.
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa 01
Giờ ngay
sau khi
nhận hồ
Phiếu hồ sơ
phương tiện
- Trường hp nhn h qua
h thng trc tuyến: sở
đăng kiểm thc hiện như vi
trường hp nhn trc tiếp
nhưng trên hệ thng trc
tuyến.
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa 1
ngày làm
việc (giờ
hành
chính)
- Phiếu kiểm
soát kiểm
định.
- Phiếu hồ sơ
phương tiện
- Giấy chứng
nhận kiểm
định, tem
kiểm định
69
B2
Kiểm định phương tiện:
- Đăng kiểm viên thực hiện
kiểm tra, đánh giá tình trạng
ATKT&BVMT của xe
giới:
+ Xe giới kiểm định đạt
yêu cầu: in Giấy chứng nhận,
tem kiểm định
+ Xe giới không đạt yêu
cầu: in gửi thông báo cho
chủ xe những khiếm khuyết,
hư hỏng để sửa chữa, khắc
phục để kiểm định lại.
- Đăng kiểm viên
- Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
định
Tối đa
2,5 giờ
- Giấy chứng
nhận kiểm
định, tem
kiểm định,
- Thông báo
các khiếm
khuyết hư
hỏng của xe
cơ giới
B3
Toàn bộ hồ sơ được trình cho
Giám đốc/ Phó Giám đốc
trung tâm xem xét duyệt lần
cuối.
Giám đốc/Phó
giám đốc Trung
tâm
Tối đa 02
giờ sau
khi kiểm
tra
B4
Sau khi được Giám đốc/Phó
Giám đốc phê duyệt, nhân
viên nghiệp vụ vào Sổ theo
dõi cấp GCNKĐ, Tem kiểm
định, phô hồ lưu
hoàn thiện hồ sơ, lưu trữ hồ
sơ.
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa
1,5 giờ
sau khi
nhận hồ
B5
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân dán tem kiểm định
lên phương tiện
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa 01
giờ
Giấy chứng
nhận kiểm
định, tem
kiểm định;
Sổ theo dõi
quản lý
nhập, cấp
phát phôi
GCNKĐ,
Tem KĐ
B6
Thống kê, theo dõi lưu hồ
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Giờ hành
chính
Sổ theo dõi
cấp phát
Giấy chứng
nhận và Tem
kiểm định.
4
BIỂU MẪU
70
- Mẫu Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá;
- Mẫu Giấy chứng nhận và Tem kiểm định.
71
MẪU THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
SỞ ĐĂNG KIỂM (MÃ SỐ)
Số:.................
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
Về nội dung: □ Tiếp nhận hồ Kiểm tra, đánh giá hồ
Kiểm tra, đánh giá xe Kiểm định xe
Kính gửi chủ xe: ………………………………………………………………...
I. Thông tin về hồ sơ/phương tiện
(1)
:
………………………………………….……………….……………………
….…………………………………………………….………………………
II. Nội dung đề nghị bổ sung, khắc phục/Nội dung không đạt
(2)
:
………………………………………….……………….…………………………
….…………………………………………………….……………….……………
II. Thông tin khác:
(3)
:
…………………….……………….………………………………………….…
……….……………….…………………………….……………………………
IV. Kết quả kiểm tra, đánh giá: Đạt yêu cầu Không đạt yêu cầu
1. Thời gian trả kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ:.....................................................
2. Thời gian, địa điểm kiểm tra, đánh giá xe cải tạo:................................................
………………………………………………………..……….…………………..
sở đăng kiểm ............... thông báo để chủ xe .....................................................
được biết và phối hợp thực hiện.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu …
…….., ngày …. tháng ... năm
Đại diện cơ sở đăng kiểm
(ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Ghi biển số hoặc số khung trong trường hợp kiểm định; ghi hiệu thiết kế
trong
trường hợp cải tạo;
(2)
Ghi rõ nội dung, hạng mục kiểm định hoặc kiểm tra, đánh giá hồ sơ không đạt;
(3)
Ghi trường hợp xe bị từ chối kiểm định, xe đã được miễn kiểm định lần đầu, điều
kiện đường thử phanh không đáp ứng.
72
MU GIY CHNG NHN KIM ĐỊNH, TEM KIM ĐỊNH
Mẫu số 01. Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định màu xanh cây dùng
cho xe cơ giới sử dụng năng lượng sạch, năng lượng xanh, thân thiện môi trường
1. Mẫu Giấy chứng nhận kiểm định
Chú thích:
(1)
: Ghi chú các nội dung trên giấy chứng nhận hoặc dữ liệu cấp cho xe giới
trong sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu; ghi chú khác (nếu );
(2)
: Dãy số được in tự động từ phần mềm quản lý kiểm định.
2. Mẫu Tem kiểm định
73
Chú thích:
(1)
: In thời hạn tháng/năm hết hiệu lực;
(2)
: In biển số xe được cấp tem kiểm định;
(3)
: In thời hạn ngày/tháng/năm hết hiệu lực.
74
Mẫu số 02. Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định màu vàng cam dùng cho
các xe cơ giới khác
1. Mẫu Giấy chứng nhận
Chú thích:
(1)
: Ghi chú các nội dung trên giy chứng nhận hoặc dữ liệu cấp cho xe giới
trong sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu; ghi chú khác (nếu có);
(2)
: Dãy số được in tự động từ phần mềm quản lý kiểm định.
2. Tem kiểm định
75
Chú thích:
(1)
: In thời hạn tháng/năm hết hiệu lực;
(2)
: In biển số xe được cấp tem kiểm định;
(3)
: In thời hạn ngày/tháng/năm hết hiệu lực.
76
Mẫu số 03. Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định màu m hồng dùng cho xe máy
chuyên dùng
1. Mẫu Giấy chứng nhận
Chú thích:
(1)
: Được ghi nhận theo từng loại xe máy chuyên dùng theo quy định tại Thông quy định
về trình tự, thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy
chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới trong nhập khẩu;
(2)
: Ghi chú các nội dung trên giấy chứng nhận hoặc dữ liệu cấp cho xe máy chuyên
dùng trong sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu; ghi chú khác (nếu có);
(3)
: Dãy số được in tự động từ phần mềm quản lý kiểm định.
77
2. Tem kiểm định
Chú thích:
(1)
: In thời hạn tháng/năm hết hiệu lực;
(2)
: In biển số xe được cấp tem kiểm định;
(3)
: In thời hạn ngày/tháng/năm hết hiệu lực.
78
2. Quy trình Cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ
thuật bảo vệ môi trường cho xe giới (trừ xe tô, xe gắn máy), xe máy
chuyên dùng (QT-06)
1
Mục đích:
Quy định trình t và cách thc thc hin th tc Cp li Giy chng nhn kim
định, Tem kiểm định an toàn k thut và bo v môi trường cho xe cơ giới (tr
xe mô tô, xe gn máy), xe máy chuyên dùng.
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các tổ chức, nhân (chủ xe) mang giấy tờ xe nộp hồ
bằng hình thức trực tiếp tại Trung tâm đăng kiểm hoặc qua hệ thống trực tuyến.
- Cán b, vn chức Trung tâm Đăng kiểm xe giới Nội thuộc Sở GTVT
Hà Nội.
- Cán bộ viên chức tại Bộ phận một cửa của Trung tâm Đăng kiểm xe giới
Hà Nội.
- Khuyến khích các Trung tâm đăng kiểm xe giới ngoài ng lập áp dụng
Quy trình này trong giải quyết thtụcnh chính cho tổ chức, nhân.
3
Nội dung quy trình:
Cấp lại được thực hiện trong các trường hợp giấy chứng nhận kiểm định, tem
kiểm định bị sai thông tin, bị hỏng, bị mất. Chủ xe không phải mang xe đến
sở đăng kiểm để kiểm tra, đánh giá lại.
3.1
Cơ sở pháp lý:
- Thôngsố 47/2024/TT- BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần
đầu cho xe giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn
kỹ thuật bảo vệ môi trường đối với xe giới cải tạo, xe máy chuyên dùng
cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
- Thông số 11/2024/TT-BGTVT ngày 26 tháng 4 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định về giá dịch vụ lập hồ sơ phương tiện đối với xe
giới được miễn kiểm định lần đầu và dịch vụ in lại giấy chứng nhận kiểm
định và tem kiểm định đối với xe cơ giới.
- Quyết định số 1504/QĐ-BGTVT ngày 09/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi,
bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định số 60/QĐ-TTPVHCC ngày 23/01/2025 của Giám đốc Trung tâm
phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục TTHC mới, sửa
đổi, bổ sung, thay thế, bãi blĩnh vực đăng kiểm thuộc chức năng quản nhà
nước của Sở Giao thông vận tải thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ:
79
Bản chính Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định theo
mẫu.
3.3
S ng h : 01 b
3.4
Thời gian xử lý:
- Trường hợp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định bị sai thông tin, cơ sở
đăng kiểm cấp lại giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định trong ngày kể từ
khi nhận được hồ đồng thời thu lại giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm
định bị sai;
- Trường hợp tem kiểm định bị hỏng nhưng có đủ thông tin để xác định số sê ri
hoặc biển số xe hoặc giấy chứng nhận kiểm định bị mất, bị hỏng, sở đăng
kiểm cấp lại giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định trong ngày kể từ khi
nhận được hồ sơ; đồng thời thu lại giấy chứng nhận kiểm định (trừ trường hợp
giấy chứng nhận kiểm định bị mất);
- Trường hợp tem kiểm định bị mất hoặc tem kiểm định giấy chứng nhận bị
mất, cơ sở đăng kiểm lập giấy tiếp nhận thông tin báo mất tem kiểm định, đăng
tải thông tin báo mất trên phần mềm quản lý kiểm định. Sau 15 ngày kể từ ngày
đăng cảnh báo, nếu tem kiểm định không được tìm thấy, chủ xe mang theo giấy
tiếp nhận thông tin báo mất tem kiểm định tới sở đăng kiểm để được cấp lại
giấy chứng nhận kiểm định và tem kiểm định trong ngày.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Np h trực tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu ca Trung tâm Đăng
kiểm xe cơ giới Hà Ni:
+ Trung tâm Đăng kiểm 3301S: Km 15-Quc l 6-Phường Yên Nghĩa-Q.Hà
Đông-Tp.Hà Ni.
+ Trung tâm Đăng kiểm 3302S: Phường Quang Trung-TX Sơn Tây-Tp.Hà Ni
- Np h sơ qua hệ thng trc tuyến: Trung tâm thc hiện như trường hp nhn
trc tiếp nhưng trển h thng trc tuyến
3.6
Phí, lệ phí:
Giá dịch vụ in lại giấy chứng nhận: 23.000 đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định
tem kiểm định xe cơ giới
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết qu
1. Trường hợp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định bị sai thông tin.
- Trường hợp giấy chứng
nhận kiểm định, tem kiểm
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Trong
ngày làm
80
định bị sai thông tin, cơ sở
đăng kiểm cấp lại giấy chứng
nhận kiểm định, tem kiểm
định trong ngày kể từ khi
nhận được hồ sơ đồng thời
thu lại giấy chứng nhận kiểm
định, tem kiểm định bị sai.
việc (giờ
hành
chính)
B1
+ mẫu Đơn đề nghị cấp lại
giấy chứng nhận kiểm định,
tem kiểm định.
+ Thu lệ phí
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa 01
giờ sau
khi nhận
hồ sơ
- Mẫu Đơn đ
nghị theo
mẫu;
- Phiếu hồ
phương tiện
(phụ lục II-
TT47)
B2
Toàn bộ hồ sơ được trình cho
Giám đốc/ Phó Giám đốc
trung tâm xem xét duyệt.
Giám đốc/Phó
giám đốc Trung
tâm
Tối đa
0,5
ngày làm
việc
Giấy chứng
nhận kiểm
định và tem
kiểm định
B3
Sau khi được Giám đốc/Phó
Giám đốc phê duyệt, nhân
viên nghiệp vụ vào Sổ theo
dõi cấp GCNKĐ, Tem kiểm
định, p hồ lưu
hoàn thiện hồ sơ, lưu trữ hồ
sơ.
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa 02
giờ sau
khi nhận
hồ sơ
Giấy chứng
nhận kiểm
định và tem
kiểm định
B4
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân và dán tem kiểm định
lên phương tiện
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa 01
giờ
Giấy chứng
nhận kiểm
định và tem
kiểm định; S
theo dõi quản
lý Giấy
chứng nhận
kiểm định
tem kiểm
định
B5
Thống kê, theo dõi lưu hồ
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Giờ hành
chính
Sổ theo dõi
cấp phát Giấy
chứng nhận
và Tem kiểm
định.
2. Trường hợp tem kiểm định bị hỏng nhưng có đủ thông tin để xác định số
sê ri hoặc biển s xe hoặc giấy chứng nhận kiểm định bị mất, bị hỏng.
81
Trường hợp tem kiểm định b
hỏng nhưng có đủ thông tin
để xác định số sê ri hoặc biển
số xe hoặc giấy chứng nhận
kiểm định bị mất, bị hỏng, cơ
sở đăng kiểm cấp lại giấy
chứng nhận kiểm định, tem
kiểm định trong ngày kể từ
khi nhận được hồ sơ;
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Trong
ngày làm
việc (giờ
hành
chính)
B1
+ mẫu Đơn đề nghị cấp lại
giấy chứng nhận kiểm định,
tem kiểm định.
+ Thu lệ phí
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa 1
giờ sau
khi nhận
hồ sơ
- Mẫu Đơn đ
nghị theo
mẫu;
- Phiếu hồ
phương tiện
(phụ lục II-
TT47)
B2
Toàn bộ hồ sơ được trình cho
Giám đốc/ Phó Giám đốc
trung tâm xem xét duyệt.
Giám đốc/Phó
giám đốc Trung
tâm
Tối đa
0,5
ngày làm
việc
Giấy chứng
nhận kiểm
định và tem
kiểm định
B3
Sau khi được Giám đốc/Phó
Giám đốc phê duyệt, nhân
viên nghiệp vụ vào Sổ theo
dõi cấp GCNKĐ, Tem kiểm
định, p hồ lưu
hoàn thiện hồ sơ, lưu trữ hồ
sơ.
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa 02
giờ sau
khi nhận
hồ sơ
Giấy chứng
nhận kiểm
định và tem
kiểm định
B4
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân và dán tem kiểm định
lên phương tiện
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa 01
giờ
Giấy chứng
nhận kiểm
định và tem
kiểm định; S
theo dõi quản
lý nhập, cấp
phát phôi
GCNKĐ,
Tem KĐ
B5
Thống kê, theo dõi lưu hồ
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Giờ hành
chính
Sổ theo dõi
cấp phát Giấy
chứng nhận
và Tem KĐ.
3. Trường hợp tem kiểm định bị mất hoc tem kiểm định và giấy chứng nhn
82
bị mất
- Trường hợp tem kiểm định
bị mất hoặc tem kiểm định
giấy chứng nhận bị mất,
Trung tâm đăng kiểm lập giấy
tiếp nhận thông tin báo mất
tem kiểm định, đăng tải thông
tin báo mất trên phần mềm
quản lý kiểm định. Sau 15
ngày kể từ ngày đăng cảnh
báo, nếu tem kiểm định không
được tìm thấy, chủ xe mang
theo giấy tiếp nhận thông tin
báo mất tem kiểm định tới
Trung tâm đăng kiểm để được
cấp lại giấy chứng nhận kiểm
định tem kiểm định trong
ngày.
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Sau 15
ngày kể
từ ngày
đăng
cảnh báo.
- Lập giấy
tiếp nhận
thông tin báo
mất tem kiểm
định,
- Đăng tải
thông tin báo
mất trên phần
mềm quản lý
kiểm định.
- Giấy tiếp
nhận thông
tin báo mất
B1
Trường hợp tem kiểm định
bị mất hoặc tem kiểm định và
giấy chứng nhận bị mất
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Trong
ngày làm
việc (giờ
hành
chính)
+ mẫu Đơn đề nghị cấp lại
giấy chứng nhận kiểm định,
tem kiểm định.
+ Thu lệ phí
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa 01
giờ sau
khi nhận
hồ sơ
- Mẫu Đơn đ
nghị theo
mẫu;
- Phiếu hồ
phương tiện
(phụ lục II-
TT47)
B2
Toàn bộ hồ sơ được trình cho
Giám đốc/ Phó Giám đốc
trung tâm xem xét duyệt.
Giám đốc/Phó
giám đốc Trung
tâm
Tối đa
0,5
Ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận kiểm
định và tem
kiểm định
B3
Sau khi được Giám đốc/Phó
Giám đốc phê duyệt, nhân
viên nghiệp vụ vào Sổ theo
dõi cấp GCNKĐ, Tem kiểm
định, p hồ lưu
hoàn thiện hồ sơ, lưu trữ hồ
sơ.
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa 02
giờ sau
khi nhận
hồ sơ
Giấy chứng
nhận kiểm
định và tem
kiểm định
83
B4
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân và dán tem kiểm định
lên phương tiện
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa 01
giờ
Giấy chứng
nhận kiểm
định và tem
kiểm định; S
theo dõi quản
lý Giấy
chứng nhận
kiểm định
tem kiểm
định
B5
Thống kê, theo i và lưu hồ
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Giờ hành
chính
Sổ theo dõi
cấp phát Giấy
chứng nhận
và Tem kiểm
định.
4
BIỂU MẪU
- Mẫu Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định;
- Mẫu Giấy chứng nhận và Tem kiểm định.
84
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH, TEM
KIỂM ĐỊNH
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày…. tháng . năm ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH, TEM KIỂM ĐỊNH;
GIẤY CHỨNG NHẬN CẢI TẠO
Giấy chng nhận (GCN) kiểm định
Tem kiểm định GCN cải tạo
Kính gửi: ………………………………………………………
Chủ xe: ............................................................................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................................
Người đại diện chủ xe/Tổ chức: ......................................................................................
Số điện thoại: ..................................................................................................................
Thông tin của xe:
- Biển số đăng ký hoặc số khung: ……………………………………………….............
- Số giấy chứng nhận cải tạo đã cấp: ……………………………………………………
- hiệu thiết kế: ……………………………………………………………………
- Loại phương tiện: ………………………………………………..……………….........
Lý do đề nghị cấp lại:
Kiểm định: Mất (Tem GCN ) Hỏng (Tem GCN ) Sai thông tin
GCN cải tạo: Mất Hỏng Sai thông tin Hết hiệu lực
Tôi (Chủ xe/Tên tổ chức) hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp
pháp, chính xác, trung thực của nội dung đơn đề nghị này.
Nơi nhận
Như kính gửi;
…………….;
Lưu: ……….
Chủ xe/đại diện tổ chức
(Ký, ghi rõ họ tên)
85
MU GIY CHNG NHN KIM ĐỊNH, TEM KIM ĐỊNH
Mẫu số 01. Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định màu xanh cây dùng cho
xe cơ giới sử dụng năng lượng sạch, năng lượng xanh, thân thiện môi trường
1. Mẫu Giấy chứng nhận kiểm định:
Chú thích:
(1)
: Ghi chú các nội dung trên giy chứng nhận hoặc dữ liệu cấp cho xe giới
trong sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu; ghi chú khác (nếu có);
(2)
: Dãy số được in tự động từ phần mềm quản lý kiểm định.
86
2. Mẫu Tem kiểm định
Chú thích:
(1)
: In thời hạn tháng/năm hết hiệu lực;
(2)
: In biển số xe được cấp tem kiểm định;
(3)
: In thời hạn ngày/tháng/năm hết hiệu lực.
87
Mẫu số 02. Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định màu vàng cam dùng cho
các xe cơ giới khác
1. Mẫu Giấy chứng nhận
Chú thích:
(1)
: Ghi chú các nội dung trên giy chứng nhận hoặc dữ liệu cấp cho xe giới
trong sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu; ghi chú khác (nếu có);
(2)
: Dãy số được in tự động từ phần mềm quản lý kiểm định.
88
2. Tem kiểm định
Chú thích:
(1)
: In thời hạn tháng/năm hết hiệu lực;
(2)
: In biển số xe được cấp tem kiểm định;
(3)
: In thời hạn ngày/tháng/năm hết hiệu lực.
89
Mẫu số 03. Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định màu m hồng dùng cho xe
máy chuyên dùng
1. Mẫu Giấy chứng nhận
Chú thích:
(1)
: Được ghi nhận theo từng loại xe máy chuyên dùng theo quy định tại Thông quy
định về trình tự, thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn kthuật bảo vệ môi trường xe
giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới trong nhập khẩu;
(2)
: Ghi chú các nội dung trên giấy chứng nhận hoặc dữ liệu cấp cho xe máy
chuyên dùng trong sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu; ghi chú khác (nếu có);
(3)
: Dãy số được in tự động từ phần mềm quản lý kiểm định.
90
2. Tem kiểm định
Chú thích:
(1)
: In thời hạn tháng/năm hết hiệu lực;
(2)
: In biển số xe được cấp tem kiểm định;
(3)
: In thời hạn ngày/tháng/năm hết hiệu lực.
91
3. Quy trình Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo (QT-07)
1
Mục đích:
Quy định trình t và cách thc thc hin th tc Cp li giy chng nhn ci
to.
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các tổ chức, nhân (chủ xe) mang giấy tờ xe nộp hồ
bằng hình thức trực tiếp tại Trung tâm đăng kiểm.
- Cán bộ, viên chức Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Hà Nội thuộc Sở GTVT
Hà Nội.
- Cán bộ viên chức tại Bộ phận một cửa của Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới
Hà Nội.
- Khuyến khích các Trung tâm đăng kiểm xe giới ngi công lập áp dụng
Quy trình này trong giải quyết thtụcnh chính cho tổ chức, nn.
3
Nội dung quy trình:
- Giấy chứng nhận cải tạo được cấp lại trong các trường hợp: bị mất, hỏng, sai
thông tin. Chủ xe không phải mang xe đến cơ sở đăng kiểm để kiểm tra, đánh
giá lại.
- Giấy chứng nhận xe giới cải tạo thời hạn theo các quy định của pháp
luật tại thời điểm cấp giấy chứng nhận cải tạo, chủ xe nhu cầu cấp lại để
thực hiện việc cấp đổi chứng nhận đăng ký. Chủ xe phải mang xe đến sở
đăng kiểm để kiểm tra đối chiếu với giấy chứng nhận cải tạo.
3.1
Cơ sở pháp lý:
- Thông số 47/2024/TT- BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm
định lần đầu cho xe giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận
an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trường đối với xe giới cải tạo, xe máy
chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tc kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
- Thông số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lệ phí cấp giấy
chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị,
phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông số 36/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo
đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông
vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông số 238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định về gdịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật bảo về
môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành;
đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới;
- Thông số 55/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 8 năm 2022 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông số 238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 12 năm 2016
92
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ
thuật và bảo về môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng
đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới.
- Quyết định số 1504/QĐ-BGTVT ngày 09/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi,
bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định số 60/QĐ-TTPVHCC ngày 23/01/2025 của Giám đốc Trung tâm
phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục TTHC mới,
sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ lĩnh vực đăng kiểm thuộc chức năng quản lý
nhà nước của Sở Giao thông vận tải thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Có 02 trường hợp gồm:
1. Cấp giấy chứng nhận cải tạo bị mất, hỏng, sai thông tin
Thành phần hồ sơ :
Bản chính
Bản sao
+ Đơn đề nghị theo mẫu quy định;
x
+ Giấy chứng nhận cải tạo bị hỏng hoặc bị sai thông
tin.
x
+ Giấy tờ về đăng xe (gồm một trong các giấy tờ
sau: bản chính chứng nhận đăng xe; bản sao
chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ
bản chính chứng nhận đăng ký xe; bản chính giấy hẹn
cấp chứng nhận đăng xe) hoặc bản chính chứng
nhận thu hồi chứng nhận đăngxe, biển số xe.
x
x
2. Cấp giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo có thời hạn theo các quy định
của pháp luật.
+ Đơn đề nghị theo mẫu quy định;
x
+ Giấy chứng nhận xe giới cải tạo được quan
có thẩm quyền cấp.
x
Giấy tờ phải xuất trình: giấy tờ về đăng ký xe (gồm
một trong các giấy tờ sau: bản chính chứng nhận đăng
ký xe; bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử
được chứng thực từ bản chính chứng nhận đăng ký
xe; bản chính giấy hẹn cấp chứng nhận đăngxe)
hoặc bản chính chứng nhận thu hi chứng nhận đăng
x
x
93
ký xe, biển số xe.
3.3
S ng h : 01 b
3.4
THỜI GIAN XỬ LÝ:
- Trường hợp Giấy chứng nhận cải tạo bị mất, hỏng, sai thông tin: trong thời
hạn 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đối với trường hợp hồ
lưu trữ tại sở đăng kiểm; trong thời hạn 03 ngày m việc kể từ thời điểm
nhận được h đối với trường hợp hlưu trữ tại sở đăng kiểm khác.
- Trường hợp giấy chứng nhận xe giới cải tạo thời hạn theo các quy
định của pháp luật: ngay trong ngày nhận đủ hồ kết quả kiểm tra, đánh
giá xe thực tế đạt yêu cầu.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm Đăng
kiểm xe cơ giới Hà Nội:
+ Trung tâm Đăng kiểm 3301S: Km 15 Quốc lộ 6 - P. Yên Nghĩa - Q.
Đông - TP. Hà Nội.
+ Trung tâm Đăng kiểm 3302S: P. Quang Trung - TX. Sơn Tây - TP. Hà Nội.
3.6
Phí, lệ phí:
- L phí cp giy chng nhn: 40.000 đồng/01 Giy chng nhận, riêng đối vi
ô dưới 10 ch ngi (không bao gm xe cứu thương): 90.000 đng/01 Giy
chng nhn.
- Giá dch v kiểm định an toàn k thut bo v môi trường đối với xe
gii, thiết b xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chun
thiết b kiểm tra xe giới theo Thông số 238/2016/TT-BTC ngày
11/12/2016 và Thông số 55/2022/TT-BTC ngày 24/8/2022 ca B trưởng
B Tài chính.
3.7
Quy trình xử lý công việc
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
1. Cấp giấy chứng nhận cải tạo bị mất, hỏng, sai thông tin
B1
a, Trường hợp Giấy chứng
nhận cải tạo bmất, hỏng, sai
thông tin: hồ lưu trữ tại
Trung tâm đăng kiểm.
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Trong
ngày làm
việc (giờ
hành
chính)
+ Phiếu h sơ phương tiện
Nhân viên nghiệp
Tối đa 1
- Mẫu Đơn
94
+ Thu phí nghiệm thu cải tạo
vụ kiểm định
giờ sau
khi nhận
hồ sơ
đề nghị theo
mẫu;
- Phiếu hồ
phương tiện
(Phụ lục II-
TT47);
B2
Bàn giao hồ sơ:
+ Hồ sơ bản cứng
- Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
định
- Đăng kiểm vn
Tối đa
0,5 giờ
B3
Kiểm tra hồ sơ
- Kiểm tra sự p hợp về
trách nhiệm thẩm định thiết
kế xe cơ giới cải tạo.
- Kiểm tra nội dung cải tạo
xe giới đối chiếu với
các quy định cải tạo xe
giới theo quy định.
- Kiểm tra sự đầy đủ và tính
hợp lệ của hồ nghiệm thu
xe giới cải tạo theo quy
định
- Kiểm tra đối chiếu thông
số kỹ thuật xe giới cải tạo
với cơ sở dữ liệu của Chương
trình Quảnkiểm định.
- Kiểm tra các giấy tờ theo
yêu cầu của quan thẩm
định thiết kế các giấy tờ
khác như: Giấy chứng nhận
đối với các thiết bị đặc biệt,
thiết bị chuyên dùng theo quy
định; Giấy tờ nguồn gốc của
động cơ; xuất xứ của vật tư,
phụ tùng, vật liệu sử dụng
trong cải tạo.
- Đăng kiểm viên
Tối đa
0,5 ngày
làm việc
sau khi
nhận hồ
B4
Toàn bộ hồ sơ được trình cho
Lãnh đạo trung tâm xem xét
phê duyệt.
Giám đốc/Phó
giám đốc Trung
tâm
Tối đa
1,5 giờ
sau khi
kiểm tra
95
B5
Sau khi được Lãnh đạo phê
duyệt, nhân viên nghiệp vụ
vào Sổ theo dõi cấp phát
Giấy chứng nhận cải tạo, phô
hồ lưu hoàn thiện hồ
sơ, lưu trữ hồ sơ.
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa
0,5 giờ
B6
Tr Giấy chứng nhận cải tạo
cho t chc, cá nhân
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa
0,5 giờ
Giấy chứng
nhận kiểm
định, tem
kiểm định;
cấp phát phôi
GCNKĐ,
Tem KĐ
B7
Thống kê, theo dõi lưu hồ
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Giờ hành
chính
Sổ theo dõi
cấp phát Giấy
chứng nhận
và Tem kiểm
định.
b) Trường hợp Giấy chứng
nhận cải tạo bị mất, hỏng, sai
thông tin: 03 ngày làm việc kể
từ thời điểm nhận được hồ
đối với trường hợp hồ lưu
trữ tại Trung tâm đăng kiểm
khác.
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Trong
thời hạn
03 ngày
làm việc
B1
+ Phiếu h sơ phương tiện
+ Thu phí nghiệm thu cải tạo
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa 1
giờ sau
khi nhận
hồ sơ
- Mẫu Đơn
đề nghị theo
mẫu;
- Phiếu hồ
phương tiện
(Phụ lục II-
TT47);
B2
Bàn giao hồ sơ:
+ Hồ sơ bản cứng
- Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
định
- Đăng kiểm viên
Tối đa 01
giờ
B3
Kiểm tra hồ sơ
- Kiểm tra sự p hợp về
trách nhiệm thẩm định thiết
kế xe cơ giới cải tạo.
- Kiểm tra nội dung cải tạo
xe giới đối chiếu với
- Đăng kiểm viên
Tối đa 02
ngày
ngày làm
việc sau
khi nhận
hồ sơ
96
các quy định cải tạo xe
giới theo quy định.
- Kiểm tra sự đầy đủ và tính
hợp lệ của hồ nghiệm thu
xe giới cải tạo theo quy
định
- Kiểm tra đối chiếu thông
số kỹ thuật xe giới cải tạo
với cơ sở dữ liệu của Chương
trình Quảnkiểm định.
- Kiểm tra các giấy tờ theo
yêu cầu của quan thẩm
định thiết kế các giấy tờ
khác như: Giấy chứng nhận
đối với các thiết bị đặc biệt,
thiết bị chuyên dùng theo quy
định; Giấy tờ nguồn gốc của
động cơ; xuất xứ của vật tư,
phụ tùng, vật liệu sử dụng
trong cải tạo.
B4
Toàn bộ hồ sơ được trình cho
Lãnh đạo trung tâm xem xét
phê duyệt.
Giám đốc/Phó
giám đốc Trung
tâm
Tối đa
0,5 ngày
làm việc
sau khi
kiểm tra
B5
Sau khi được Lãnh đạo phê
duyệt, nhân viên nghiệp vụ
vào Sổ theo dõi cấp phát
Giấy chứng nhận cải tạo, phô
hồ lưu hoàn thiện hồ
sơ, lưu trữ hồ sơ.
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa 01
giờ
B6
Tr Giấy chứng nhận cải tạo
cho t chc, cá nhân
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa 01
giờ
Giấy chứng
nhận kiểm
định, tem
kiểm định;
cấp phát phôi
GCNKĐ,
Tem KĐ
B7
Thống kê, theo dõi lưu hồ
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Giờ hành
chính
Sổ theo dõi
cấp phát Giấy
chứng nhận
và Tem kiểm
định.
97
2. Trường hợp giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo thời hạn theo các quy
định của pháp luật.
Trường hợp giấy chứng nhận
xe giới cải tạo thời hạn
theo các quy định của pháp
luật.
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Trong
ngày làm
việc (giờ
hành
chính)
B1
+ Phiếu h sơ phương tiện
+ Thu phí nghiệm thu cải tạo
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa 1
giờ sau
khi nhận
hồ sơ
- Mẫu Đơn
đề nghị theo
mẫu;
- Phiếu hồ
phương tiện
(Phụ lục II-
TT47);
B2
Bàn giao hồ sơ:
+ Hồ sơ bản cứng
- Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
định
- Đăng kiểm viên
Tối đa
0,5 giờ
B3
Kiểm tra hồ sơ
- Kiểm tra sự p hợp về
trách nhiệm thẩm định thiết
kế xe cơ giới cải tạo.
- Kiểm tra nội dung cải tạo
xe giới đối chiếu với
các quy định cải tạo xe
giới theo quy định.
- Kiểm tra sự đầy đtính
hợp lệ của hồ nghiệm thu
xe giới cải tạo theo quy
định
- Kiểm tra đối chiếu thông
số kỹ thuật xe giới cải tạo
với cơ sở dữ liệu của Chương
trình Quảnkiểm định.
- Kiểm tra các giấy tờ theo
yêu cầu của quan thẩm
định thiết kế các giấy tờ
khác như: Giấy chứng nhận
đối với các thiết bị đặc biệt,
thiết bị chuyên dùng theo quy
định; Giấy tờ nguồn gốc của
động cơ; xuất xứ của vật tư,
phụ tùng, vật liệu sử dụng
- Đăng kiểm viên
Tối đa
0,5 ngày
làm việc
sau khi
nhận hồ
98
trong cải tạo.
B4
Toàn bộ hồ sơ được trình cho
Lãnh đạo trung tâm xem xét
phê duyệt.
Giám đốc/Phó
giám đốc Trung
tâm
Tối đa
1,5 giờ
sau khi
kiểm tra
B5
Sau khi được Lãnh đạo phê
duyệt, nhân viên nghiệp vụ
vào Sổ theo dõi cấp phát
Giấy chứng nhận cải tạo, phô
hồ lưu hoàn thiện hồ
sơ, lưu trữ hồ sơ.
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa
0,5 giờ
B6
Tr Giấy chứng nhận cải tạo
cho t chc, cá nhân
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa
0,5 giờ
Giấy chứng
nhận kiểm
định, tem
kiểm định;
cấp phát phôi
GCNKĐ,
Tem KĐ
B7
Thống kê, theo dõi lưu hồ
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Giờ hành
chính
Sổ theo dõi
cấp phát Giấy
chứng nhận
và Tem kiểm
định.
4
BIỂU MẪU
- Mẫu Đơn đề nghị theo mẫu;
- Mẫu Giấy chứng nhận cải tạo.
99
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH, TEM
KIỂM ĐỊNH; GIẤY CHỨNG NHẬN CẢI TẠO
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày…. tháng …. năm ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH, TEM KIỂM ĐỊNH;
GIẤY CHỨNG NHẬN CẢI TẠO
Giấy chng nhận (GCN) kiểm định
Tem kiểm định GCN cải tạo
Kính gửi: …………………………………………………………
Chủ xe: ............................................................................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................................
Người đại diện chủ xe/Tổ chức: ......................................................................................
Số điện thoại: ..................................................................................................................
Thông tin của xe:
- Biển số đăng ký hoặc số khung: ……………………………………………….............
- Số giấy chứng nhận cải tạo đã cấp: …………………………………………………
- hiệu thiết kế: ………………………………………………………………………
- Loại phương tiện: ……………………………………………......... Lý do đề nghị cấp lại:
Kiểm định: Mất (Tem GCN ) Hỏng (Tem GCN ) Sai thông tin
GCN cải tạo: Mất Hỏng Sai thông tin Hết hiệu lực
Tôi (Chủ xe/Tên tổ chức) hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp
pháp, chính xác, trung thực của nội dung đơn đề nghị này.
Nơi nhận
Như kính gửi;
…………….;
Lưu: ……….
Chủ xe/đại diện tổ chức
(Ký, ghi rõ họ tên)
100
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN CẢI TẠO
Mẫu số 01. Mẫu giấy chứng nhận cải tạo xe giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy)
S ĐĂNG KIM (MÃ S)
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: ……
(1)
…………
GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN KỸ THUẬT
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE GIỚI CẢI TẠO
Biển số đăng ký: Nhãn hiệu/số loại:
Skhung: Số động :
Nước/năm sản xuất:
Chủ xe:
Địa chỉ chủ xe:
sở thiết kế: hiệu thiết kế:
sở cải tạo:
Biên bản kiểm tra, đánh giá xuất xưởng xe cải tạo số: .......... ngày …/…/……
Biên bản kiểm tra, đánh giá ATKT & BVMT xe cải tạo số: .......... ngày
…/…/……
NỘI DUNG CẢI TẠO
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT
(2)
STT
Thông số kỹ thuật
Đơn vị
Xe giới trước
cải tạo
Xe cơ giới sau
cải tạo
1
Loại phương tiện
---
2
Xe sử dụng năng lượng sạch, năng
lượng xanh, thân thiện môi trường
---
3
Cho phép tự động hóa điều khiển
---
Một phần
Toàn phần
Một phần
Toàn phần
4
Kích thước bao ngoài (dài x rộng x
cao)
mm
5
Khoảng cách trục
mm
6
Vết bánh xe (trước/sau)
mm
101
7
Khối lượng bản thân
kg
8
Số người cho phép chở
(ngồi/đứng/nằm):
(không bao gồm người lái)
người
9
Khối lượng hàng chuyên chở
cho phép tham gia giao thông
kg
10
Khối lượng toàn bộ cho phép
tham gia giao thông
kg
11
Động
Các thông số kỹ thuật khác của xe
cơ giới nếu có thay đổi do cải tạo
Xe giới đã được chứng nhận cải tạo đảm bảo an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trường.
............., ngày .........tháng ...... năm ......
Đại diện cơ sở đăng kiểm
(ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi :
(1)
Ghi số giấy chứng nhận xe giới cải tạo, cách ghi như sau: số sở đăng kiểm- số
thứ tự/năm/CNXCG. Ví dụ: 2905V-0026/2025/CNXCG.
(2)
Ghi tóm tắt nội dung cải tạo chính của xe cơ giới và điền vào bảng.
102
Mẫu số 02. Mẫu giấy chứng nhận cải tạo xe máy chuyên dùng
S ĐĂNG KIM (MÃ S)
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số:………
(1)
………
GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN KỸ THUẬT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
XE MÁY CHUYÊN DÙNG CẢI TẠO
Biển số đăng ký: Nhãn hiệu/số loại:
Số khung: Số động :
Nước/năm sản xuất:
Chủ xe:
Địa chỉ chủ xe:
sở thiết kế: hiệu thiết kế:
Cơ sở thi công cải tạo:
Biên bản kiểm tra, đánh giá xuất xưởng xe cải tạo số: ..............
ngày …/…/…… Biên bản
kiểm tra, đánh giá ATKT & BVMT xe cải tạo số: …………….. ngày …/…/……
NỘI DUNG CẢI TẠO
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
(2)
STT
Thông số kỹ thuật
Đơn vị
Xe máy
chuyên dùng
trước cải tạo
Xe máy
chuyên dùng
sau cải tạo
1
Loại phương tiện
2
Kích thước bao (dài x
rộng
x cao)
mm
3
hiệu/loại động
4
Công suất lớn
nhất/tốc độ
quay
kW/rp
m
5
Khối lượng bản thân
kg
103
THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẶC TRƯNG
STT
Thông số kỹ thuật
Đơn vị
Xe máy chuyên
dùng trước cải tạo
Xe y chuyên
dùng sau cải tạo
1
Xe máy chuyên dùng đã được chứng nhận cải tạo đảm bảo an toàn kỹ thuật bảo vệ môi
trường.
............., ngày .........tháng ...... năm ......
Đại diện cơ sở đăng kiểm
(ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi :
(1)
Ghi số giấy chứng nhận xe máy chuyên dùng cải tạo, cách ghi như sau: số sở
đăng kiểm- số thứ tự/năm/CNXMD. Ví dụ: 2905V-0026/2025/CNXMD.
(2)
Ghi tóm tắt nội dung cải tạo chính của xe máy chuyên dùng và điền vào bảng.
104
Mẫu số 03. Mẫu giấy chứng nhận cải tạo xe mô tô, xe gắny
S ĐĂNG KIM (MÃ S)
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số:…
(1)
…………
GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN KỸ THUẬT
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY CẢI TẠO
Biển số đăng ký: Nhãn hiệu/số loại:
Số khung: Số động :
Nước/năm sản xuất:
Chủ xe:
Địa chỉ chủ xe:
sở thiết kế: hiệu thiết kế:
Cơ sở thi công cải tạo:
Biên
bản
kiểm
tra,
đánh
giá
xuất
xưởng
xe
cải
tạo
số:
................, ngày …/…/……
Biên
bản
kiểm
tra,
đánh
giá
ATKT
&BVMT
xe
cải
tạo
số: ............, ngày …/…/……
NỘI DUNG CẢI TẠO
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
(2)
STT
Thông số kỹ thuật
Đơn vị
Xe mô tô, xe
gắn máy
trước cải tạo
Xe mô tô, xe
gắn máy sau
cải tạo
1
Loại phương tiện
2
Kích thước bao (dài x rộng x cao)
mm
3
Chiều dài sở
mm
4
Khối lượng bản thân
kg
5
Số người cho phép chở
người
105
6
Khối lượng toàn bộ
kg
7
Động
.....
Các thông số kỹ thuật khác của xe
tô, xe gắn máy nếu có thay đổi
Xe tô, xe gắn máy đã được chứng nhận cải tạo đảm bảo an toàn kỹ thuật bảo
vệ môi trường
............., ngày .........tháng ...... năm ......
Đại diện cơ sở đăng kiểm
(ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi :
(1)
Ghi số giấy chứng nhận xe tô, xe gắn máy cải tạo, cách ghi như sau: số cơ sở
đăng kiểm- số thứ tự/năm/CNXMM. Ví dụ: 2905V-0026/2025/CNXMM.
(2)
Ghi tóm tắt nội dung cải tạo chính của xe tô, xe gắn máy và điền vào bảng.
106
4. Quy trình Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy (QT-08)
1
Mục đích:
Quy định trình t cách thc thc hin th tc kiểm định khí thi xe
mô tô, xe gn máy.
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các tổ chức, nhân (chủ xe) mang giấy tờ xe nộp hồ
bằng hình thức trực tiếp tại Trung tâm đăng kiểm hoặc qua hệ thống trực
tuyến.
- Cán bộ, viên chức Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Hà Nội thuộc Sở GTVT
Hà Nội.
- Cán bộ, viên chức tại Bộ phận một cửa của Trung tâm Đăng kiểm xe
giới Hà Ni.
- Khuyến khích các Trung tâm đăng kiểm xe giới ngi công lập áp
dụng Quy trình y trong giải quyết th tục hành chính cho tổ chức,
nhân.
3
Nội dung quy trình
- Đối với các xe tô, xe gắn máy thời gian tính từ năm sản xuất đến 05
năm, chủ xe không phải nộp hồ sơ kiểm định khí thảikhông phải mang xe
đến sở đăng kiểm để kiểm định khí thải. Giấy chứng nhận kiểm định khí
thải đối với các xe tô, xe gắn máy được Cục Đăng kiểm Việt Nam thực
hiện cấp trên phần mềm quản kiểm định trên sở kết quả chứng nhận
chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe mô tô, xe gắn máy trong
sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu lấy từ dữ liệu lưu trữ của Cục Đăng kiểm Việt
Nam kết hợp cơ sở dữ liệu về đăng ký, quản lý xe cơ giới của B Công an.
- Áp dụng đối với xe tô, xe gắn máy thời gian tính từ năm sản xuất
trên 05 năm.
3.1
Cơ sở pháp lý:
- Thông số 47/2024/TT- BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm
định lần đầu cho xe giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận
an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trường đối với xe giới cải tạo, xe máy
chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe tô, xe gắn
máy.
- Quyết định số 1504/QĐ-BGTVT ngày 09/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi,
bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định số 60/QĐ-TTPVHCC ngày 23/01/2025 của Giám đốc Trung
tâm phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục TTHC
mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ lĩnh vực đăng kiểm thuộc chức năng
quản lý nhà nước của Sở Giao thông vận tải thành phố Hà Nội
107
3.2
Thành phần hồ sơ
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
+ Chứng nhận đăng ký xe; bản sao có chứng thực
hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính
chứng nhận đăng ký xe
x
x
giy hn cp chng nhận đăngxe
x
3.3
S NG H SƠ: 01 b
3.4
THỜI GIAN XỬ LÝ:
- Trường hợp nộp trực tiếp: ngay trong ngày nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp qua hệ thống trực tuyến: ngay trong ngày khi chủ xe đưa xe mô
tô, xe gắn máy đến.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Np h sơ trc tiếp ti B phn tiếp nhn và tr kết qu ca Trung tâm
Đăng kiểm xe cơ giới Hà Ni:
+ Trung tâm Đăng kiểm 3301S: Km 15-Quc l 6-Phường Yên Nghĩa-Q.Hà
Đông-Tp.Hà Ni.
+ Trung tâm Đăng kiểm 3302S: Phường Quang Trung-TX Sơn Tây-Tp.
Ni
3.6
Phí, lệ phí
Theo quy đnh ca B trưởng B Tài chính
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
sở đăng kiểm tiếp nhận hồ sơ, tra cứu thông tin của xe mô tô, xe gắn
máy trên phần mềm quản kiểm định đối chiếu chứng nhận đăng
xe với xe tô, xe gắn máy thực tế: trường hợp xe thuộc trường hợp bị từ
chối kiểm định cơ sở đăng kiểm lập thông báo gửi cho chủ xe; trường hợp
xe không thuộc trường hợp bị từ chối kiểm định, lập phiếu kiểm soát kiểm
định.
B1
- Đối với hồ sơ nộp trực tiếp:
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Trong
ngày làm
việc (giờ
hành
chính)
Thực hiện kiểm định khí thải
Nhân viên nghiệp
Tối đa 01
- Phiếu kiểm
108
ngay trong ngày nhận đủ hồ
sơ, nếu kết quả kiểm định
không đạt yêu cầu, sở
đăng kiểm lập thông báo gửi
cho chủ xe; trường hợp kết
quả đạt yêu cầu thì sở
đăng kiểm cấp giấy chứng
nhận kiểm định khí thải theo
thời hạn hiệu lực của giấy
chứng nhận kiểm định khí
thải đối với xe tô, xe gắn
máy
+ Lập phiếu kiểm soát kiểm
định.
+ Lập phiếu hồ phương
tiện
+ Chuyển hồ phương tiện
cho lãnh đạo ký duyệt
+ Thu phí, lệ phí
vụ kiểm định
giờ sau
khi nhận
hồ sơ
soát kiểm
định.
- Phiếu hồ sơ
phương tiện
(Phụ lục II-
TT47)
- Trường hợp nộp hồ qua
hệ thống trc tuyến:
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Trong
ngày làm
việc (giờ
hành
chính)
Trung tâm xác nhận lịch hẹn
kiểm định khí thải đồng thời
thông báo với chủ xe vthời
gian thực hiện kiểm định khí
thải xe tô, xe gắn máy.
Khi chủ xe đưa xe tô, xe
gắn máy đến thì sở đăng
kiểm thực hiện với trường
hợp nhận trực tiếp.
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa 01
giờ sau
khi nhận
hồ sơ
- Giấy hẹn
kiểm định
- Phiếu kiểm
soát kiểm
định.
- Phiếu hồ sơ
phương tiện
(Phụ lục II-
TT47)
B2
Toàn bộ hồ trình cho
Giám đốc/ Phó Giám đốc
trung tâm xem xét duyệt lần
cuối.
Giám đốc/Phó
giám đốc Trung
tâm
Tối đa
0,5 ngày
làm việc
sau khi
kiểm tra
B3
Sau khi được Giám đốc/Phó
Giám đốc phê duyệt, nhân
viên nghiệp vụ vào Sổ theo
dõi cấp GCNKĐ, Tem kiểm
định, phô hồ lưu
hoàn thiện hồ sơ, lưu trữ h
sơ.
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa 02
giờ
109
B4
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân dán tem kiểm định
lên phương tiện
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa 01
giờ
Giấy chứng
nhận kiểm
định; Sổ
theo dõi
quản lý nhập
B5
Thống kê, theo dõi lưu hồ
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Giờ hành
chính
Sổ theo dõi
cấp phát
Giấy chứng
nhận kiểm
định.
- Chứng nhận kiểm định khí thải cấp cho xe mô tô, xe gắn máy là bản điện
tử được tích hợp dữ liệu với tài khoản định danh điện tử của chủ xe.
+ Chứng nhận kiểm định khí
thải xe mô tô, xe gắn máy lần
đầu.
Chủ xe hoặc Nhân
viên nghiệp vụ
kiểm định
Trong
ngày làm
việc (giờ
hành
chính)
Sổ theo dõi
cấp phát
Giấy chứng
nhận kiểm
định.
+ Chứng nhận kiểm định khí
thải xe mô tô, xe gắn máy
định kỳ.
Chủ xe hoặc Nhân
viên nghiệp vụ
kiểm định
Trong
ngày làm
việc (giờ
hành
chính)
Sổ theo dõi
cấp phát
Giấy chứng
nhận kiểm
định.
4
BIỂU MẪU
- Mẫu Giấy chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
110
Mẫu Chứng nhận kiểm định khí thải xe tô, xe gắn máy lần đầu
Chú thích:
(1)
Số giấy chứng nhận được cấp theo cấu trúc sau: “VR/XX/YYYYYYY”, trong
đó:
- “VR”: tên viết tắt của Cục Đăng kiểm Việt Nam;
- “XX”: gồm 02 ký tự bằng số thể hiện 02 số cuối của năm cấp miễn kiểm định
khí thải;
- “YYYYYYY”: gồm 07 ký tự bằng số thể hiện số thứ tự xe mô tô, xe gắn máy
được cấp miễn kiểm định khí thải trong năm.
dụ: Xe thứ 1234567 được cấp miễn trong năm 2025 thì số giấy
chứng nhận: VR/25/1234567.
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
Độc lập Tự do Hạnh phúc
CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY LẦN ĐẦU
Số ..........
(1)
Biển số đăng............................................... Loại phương
tiện:..........................................
Nhãn hiệu: ............................................................ Tên thương
mại:............................................
Năm/Nước sản
xuất:.................../.....................
kiểu loại::.................................................
Sử dụng năng lượng sạch, năng lượng xanh, thân thiện môi trường:
Cho phép tự động hóa:
Một phần /
Toàn phần
Số khung:.......................................................... Số động cơ:...................................................
Khối lượng bản thân/toàn
Số người cho phép ch (kể cả ngườii):.......
111
Mẫu Chứng nhận kiểm định khí thải xe tô, xe gắn máy định kỳ
Chú thích:
(1)
Mã số cơ sở đăng kiểm;
(2)
Số giấy chứng nhận được cấp gồm 03 phần được ngăn cách với nhau bởi dấu
“/” theo cấu trúc sau:
- Phần 1: mã số cơ sở đăng kiểm;
- Phần 2: gồm 02 tự bằng số thể hiện 02 số cuối của năm kiểm định khí thải;
- Phần 3: gồm 05 ký tự bằng số thể hiện số thứ tự xe mô tô, xe gắn máy
được kiểm định khí thải trong năm tại sở đăng kiểm hoặc sở kiểm
định khí thải.
dụ: 2903V/25/12345, 29034/25/99999, 280001XM/25/45678.
SỞ ĐĂNG KIỂM
CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SỐ: ......................
(1)
Độc lập Tự do Hạnh phúc
CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY ĐỊNH KỲ
Số ..........
(2)
Biển số đăng................................................ Loại phương
tiện:..........................................
Nhãn hiệu: ............................................................ Tên thương
mại:............................................
Năm/Nước sản
xuất:.................../.....................
kiểu loại:.................................................
Sử dụng năng lượng sạch, năng lượng xanh, thân thiện môi trường:
Cho phép tự động hóa:
Một phần /
Toàn phần
Số khung:.......................................................... Số động cơ:...................................................
Khối lượng bản thân/toàn
Số người cho phép ch (kể cả ngườii):.......
112
5. Quy trình Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy) (QT-09)
1
Mục đích:
Quy định trình t cách thc thc hin th tc Cp Giy chng nhn kim
định, Tem kiểm đnh an toàn k thut và bo v môi trường cho xe gii (tr
xe mô tô, xe gn máy).
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các tổ chức, nhân (chủ xe) mang giấy tờ xe nộp hồ
bằng hình thức trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc hệ thống trực tuyến.
- Cán bộ, viên chức Trung tâm Đăng kiểm xe giới Nội thuộc Sở GTVT
Hà Nội.
- Cán bộ viên chức tại Bộ phận một cửa của Trung tâm Đăng kiểm xe giới
Hà Nội.
- Khuyến khích các Trung tâm đăng kiểm xe giới ngoài ng lập áp dụng
Quy trình này trong giải quyết thtụcnh chính cho tổ chức, nhân.
3
Nội dung quy trình:
- Xe cơ giới đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
theo Quy chuẩn về kiểm định xe cơ giới;
- Không áp dụng với đối tượng xe mô tô, xe gắn máy
3.1
Cơ sở pháp lý:
- Thông số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần
đầu cho xe giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn
kỹ thuật bảo vệ môi trường đối với xe giới cải tạo, xe máy chuyên dùng
cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
- Thông số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lệ phí cấp giấy chứng
nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện
giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông số 36/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm
chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận
tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông số 238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo về môi
trường đối với xe giới, thiết bị xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh
giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới;
- Thông số 55/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 8 năm 2022 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông số 238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 12 m 2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật
bảo về môi trường đối với xe giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang
lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới.
113
- Quyết định số 1504/QĐ-BGTVT ngày 09/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi,
bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
- Quyết định số 60/QĐ-TTPVHCC ngày 23/01/2025 của Giám đốc Trung tâm
phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục TTHC mới, sửa
đổi, bổ sung, thay thế, bãi blĩnh vực đăng kiểm thuộc chức năng quản nhà
nước của Sở Giao thông vận tải thành phố Hà Nội
3.2
Thành phần hồ sơ:
1. Trường hợp kiểm định ln đầu:
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
+ Văn bản đề nghkiểm định ngoài sở đăng kiểm
(đối với trường hợp chủ xe có đề nghị)
+ Bản chà số khung, số động cơ của xe
+ Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng (đối với xe
sản xuất, lắp ráp trong nước)
x
+ Giấy chứng nhận cải tạo của xe (đối với xe cải tạo)
x
- Giấy tờ phải xuất trình
+ Giấy tờ về đăng xe gồm một trong các giấy tờ
sau: bản chính chứng nhận đăng xe; bản sao
chứng thực hoặc bản sao điện tđược chứng thực từ
bản chính chứng nhận đăng xe; bản chính giấy hẹn
cấp chứng nhận đăng ký xe;
+ Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực
(bản chính hoặc bản sao chứng thực hoặc bản sao
điện tử được chứng thực từ bản chính) đối với: thiết bị
nâng hàng sức nâng theo thiết kế từ 1.000 (kg) trở
lên; thiết bị nâng người có chiều cao nâng lớn nhất lớn
hơn 2,0 (m); xi téc chở khí hóa lỏng, khí dầu mỏ hóa
lỏng, khí thiên nhiên nén hoặc các chất lỏng có áp suất
làm việc cao hơn 0,7 (bar) hoặc chất lỏng hay chất rắn
dạng bột không áp suất nhưng khi tháo ra dùng khí
áp suất cao hơn 0,7 (bar) theo quy định tại Nghị
định số 44/2016/NĐ-CP
2. Trường hợp kiểm định định kỳ
+ Văn bản đề nghkiểm định ngoài sở đăng kiểm
(đối với trường hợp chủ xe có đề nghị);
+ Bản chà số khung, số động của xe (đối với xe
114
thay đổi số khung, số động cơ).
- Giấy tờ phải xuất trình
+ Giấy tờ về đăng xe gồm một trong các giấy tờ
sau: bản chính chứng nhận đăng xe; bản sao
chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ
bản chính chứng nhận đăng xe; bản chính giấy hẹn
cấp chứng nhận đăng ký xe;
+ Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực
(bản chính hoặc bản sao chứng thực hoặc bản sao
điện tử được chứng thực từ bản chính) đối với: thiết bị
nâng hàng sức nâng theo thiết kế từ 1.000 (kg) trở
lên; thiết bị nâng người có chiều cao nâng lớn nhất lớn
hơn 2,0 (m); xi téc chở khí hóa lỏng, khí dầu mỏ hóa
lỏng, khí thiên nhiên nén hoặc các chất lỏng có áp suất
làm việc cao hơn 0,7 (bar) hoặc chất lỏng hay chất rắn
dạng bột không áp suất nhưng khi tháo ra dùng khí
áp suất cao hơn 0,7 (bar) theo quy định tại Nghị
định số 44/2016/NĐ-CP.
x
x
3. Trường hợp kiểm định đối với xe chứng nhận
đăng ký xe tạm thời
- Xe sản xuất, lắp ráp trong nước, xe thuộc đối tượng
nghiên cứu, phát triển nhu cầu tham gia giao thông
đường bộ: xuất trình bản chính chứng nhận đăng ký xe
tạm thời nộp bản sao phiếu kiểm tra chất lượng
xuất xưởng.
x
x
- Xe cơ giới nhập khẩu chạy rà trước khi thử nghiệm khí thải:
+ Văn bản đnghị kiểm định an toàn kỹ thuật bảo
vệ môi trường xe giới nhập khẩu chạy trước khi
thử nghiệm khí thải, bản thông số kỹ thuật xe giới
nhập khẩu chạy trước khi thử nghiệm khí thải theo
mẫu;
x
+ Bản dịch thuật tiếng việt chứng thực phiếu kiểm
tra chất lượng xuất xưởng của nhà sản xuất nước
ngoài
x
+ Xuất trình: Chứng nhận đăng ký xe tạm thời
x
- Xe nhập khẩu (không thuộc trường hợp: xe sản xuất,
lắp ráp trong nước, xe thuộc đối tượng nghiên cứu,
phát triển nhu cầu tham gia giao thông đường bộ;
xe cơ giới nhập khẩu chạy rà trước khi thử nghiệm khí
thải): xuất trình bản chính chứng nhận đăng ký xe tạm
x
x
115
thời nộp bản sao phiếu kiểm tra chất lượng xuất
xưởng của nhà sản xuất nước ngoài.
3.3
S ng h sơ: 01 bộ
3.4
Thi gian x lý:
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá hồ sơ: ngay trong ngày nhận được hồ sơ;
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá xe:
+ Trường hợp kiểm định tại sở đăng kiểm: ngay khi nhận được hồ đầy
đủ, xe không bị từ chối kiểm định.
+ Trường hợp kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm: trường hợp hồ đầy đủ, xe
không bị từ chối kiểm định, tiến hành kiểm tra, đánh giá xe theo lịch hẹn.
- Thời hạn trả kết quả:
+ Trường hợp kiểm định tại sở đăng kiểm: ngay sau khi kết thúc việc kiểm
tra, đánh giá;
+ Trường hợp kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm: 03 ngày làm việc kể từ khi
kết thúc kiểm tra.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- Np h trực tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu của Trung tâm Đăng
kiểm xe cơ giới Hà Ni:
+ Trung tâm Đăng kim 3301S: Km 15-Quc l 6-Phường Yên Nghĩa-Q.Hà
Đông-Tp.Hà Ni.
+ Trung tâm Đăng kiểm 3302S: Phường Quang Trung-TX Sơn Tây-Tp.Hà Ni
- Np h qua h thng trc tuyến: Trung tâm thc hiện như với trường hp
nhn trc tiếp nhưng trên h thng trc tuyến.
3.6
Phí, lệ phí:
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định,
riêng đối với ô dưới 10 chỗ ngồi (không bao gồm xe cứu thương): 90.000
đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định.
- Gdịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật bảo về môi trường đối với xe
giới, thiết bị xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết
bị kiểm tra xe cơ giới theo Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 và
Thông tư s 55/2022/TT-BTC ngày 24/8/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết qu
1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp:
116
A, Kiểm định tại sở đăng
kiểm: trường hợp không đy
đủ thì hướng dn ch xe hoàn
thin h sơ; tng hp xe b
t chi kiểm định thì lp thông
báo gi cho ch xe; trường
hp h đầy đủ, xe không b
t chi kiểm đnh thì lp phiếu
kim soát kiểm định; tiến hành
kiểm tra, đánh giá xe
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Trong
ngày làm
việc (giờ
hành
chính)
B1
- Văn bản đề nghị kiểm định
an toàn kỹ thuật bảo vệ
môi trường xe giới nhập
khẩu chạy rà trước khi thử
nghiệm khí thải; Bản Thông
số kỹ thuật xe giới nhập
khẩu chạy rà trước khi thử
nghiệm khí thải;
- Thông báo kết quả kiểm tra,
đánh giá;
- Giấy hẹn trả Giấy chứng
nhận kiểm định;
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa 01
giờ sau
khi nhận
hồ sơ
- Mẫu Đơn đ
nghị theo
mẫu;
- Phiếu hồ
phương tiện
(Phụ lục II-
TT47);
B2
Toàn bộ hồ sơ được trình cho
Giám đốc/ Phó Giám đốc
trung tâm xem xét duyệt.
Giám đốc/Phó
giám đốc Trung
tâm
Tối đa
0,5
Ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận kiểm
định và tem
kiểm định
B3
Sau khi được Giám đốc/Phó
Giám đốc phê duyệt, nhân
viên nghiệp vụ vào Sổ theo
dõi cấp GCNKĐ, Tem kiểm
định, p hồ lưu
hoàn thiện hồ sơ, lưu trữ hồ
sơ.
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa 02
giờ sau
khi nhận
hồ sơ
Giấy chứng
nhận kiểm
định và tem
kiểm định
B4
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân và dán tem kiểm định
lên phương tiện
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa 01
giờ
Giấy chứng
nhận kiểm
định và tem
kiểm định; S
theo dõi quản
lý nhập, cấp
phát phôi
GCNKĐ,
Tem KĐ
117
B5
Thống kê, theo dõi lưu hồ
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Giờ hành
chính
Sổ theo dõi
cấp phát Giấy
chứng nhận
và Tem kiểm
định.
b) Kiểm định ngoài sở
đăng kiểm: trường hợp không
đầy đủ thì hướng dẫn chủ xe
hoàn thiện hồ sơ; đối với xe
bị từ chối kiểm định, xe không
thuộc đối tượng kiểm định,
địa điểm kiểm định ngoài
sở đăng kiểm không đáp ứng
quy định, lập thông báo gửi
cho chủ xe; trường hợp hồ
đầy đủ, xe không bị từ chối
kiểm định, xe thuộc đối tượng
kiểm định ngoài sở đăng
kiểm, địa điểm kiểm định
ngoài cơ sở đăng kiểm đáp
ứng quy định, lập giấy hẹn
lịch kiểm định gửi cho chủ xe;
lập phiếu kiểm soát kiểm
định; tiến hành kiểm tra, đánh
giá xe theo lịch
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
03 ngày
làm việc
kể từ khi
kết thúc
kiểm tra
- Văn bản đ
nghị kiểm
định ngoài
sở đăng kiểm
B1
- Văn bản đề nghị kiểm định
an toàn kỹ thuật bảo vệ
môi trường xe giới nhập
khẩu chạy rà trước khi thử
nghiệm khí thải; Bản Thông
số kỹ thuật xe giới nhập
khẩu chạy rà trước khi thử
nghiệm khí thải;
- Thông báo kết quả kiểm
tra, đánh giá;
- Giấy hẹn trả Giấy chứng
nhận kiểm định;
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa 02
ngày làm
việc sau
khi nhận
hồ sơ
- Mẫu Đơn đ
nghị theo
mẫu;
- Phiếu hồ
phương tiện
(Phụ lục II-
TT47);
B2
Toàn bộ hồ được trình cho
Giám đốc/ Phó Giám đốc
trung tâm xem xét duyệt.
Giám đốc/Phó
giám đốc Trung
tâm
Tối đa
0,5
ngày làm
việc
Giấy chứng
nhận kiểm
định và tem
kiểm định
118
B3
Sau khi được Giám đốc/Phó
Giám đốc phê duyệt, nhân
viên nghiệp vụ vào Sổ theo
dõi cấp GCNKĐ, Tem kiểm
định, p hồ lưu
hoàn thiện hồ sơ, lưu trữ hồ
sơ.
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa
2,5 giờ
sau khi
nhận hồ
Giấy chứng
nhận kiểm
định và tem
kiểm định
B4
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân và dán tem kiểm định
lên phương tiện
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa
1,5 giờ
Giấy chứng
nhận kiểm
định và tem
kiểm định; S
theo dõi quản
lý nhập, cấp
phát phôi
GCNKĐ,
Tem KĐ
B5
Thống kê, theo dõi lưu hồ
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Giờ hành
chính
Sổ theo dõi
cấp phát Giấy
chứng nhận
và Tem kiểm
định.
- Trường hợp nhận hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc hệ thống trc tuyến:
Trung tâm thực hiện như với
trường hợp nhận trực tiếp
nhưng trên hệ thống trực
tuyến gửi thông báo kết
quả kiểm tra, đánh ghồ
hoặc lịch hẹn đưa xe đến
kiểm định cho chủ xe qua hệ
thống bưu chính hoặc trên hệ
thống trực tuyến.
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Trong
ngày làm
việc (giờ
hành
chính)
- Mẫu Đơn đ
nghị theo
mẫu;
- Phiếu hồ
phương tiện
(Phụ lục II-
TT47);
B1
- Văn bản đề nghị kiểm định
an toàn kỹ thuật bảo vệ
môi trường xe giới nhập
khẩu chạy rà trước khi thử
nghiệm khí thải; Bản Thông
số kỹ thuật xe giới nhập
khẩu chạy rà trước khi thử
nghiệm khí thải;
- Thông báo kết quả kiểm
tra, đánh giá;
- Giấy hẹn trả Giấy chứng
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa 01
giờ sau
khi nhận
hồ sơ
- Mẫu Đơn đ
nghị theo
mẫu;
- Phiếu hồ
phương tiện
(Phụ lục II-
TT47);
119
nhận kiểm định;
B2
Toàn bộ hồ sơ được trình cho
Giám đốc/ Phó Giám đốc
trung tâm xem xét duyệt.
Giám đốc/Phó
giám đốc Trung
tâm
Tối đa
0,5
Ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận kiểm
định và tem
kiểm định
B3
Sau khi được Giám đốc/Phó
Giám đốc phê duyệt, nhân
viên nghiệp vụ vào Sổ theo
dõi cấp GCNKĐ, Tem kiểm
định, p hồ lưu
hoàn thiện hồ sơ, lưu trữ hồ
sơ.
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa 02
giờ sau
khi nhận
hồ sơ
Giấy chứng
nhận kiểm
định và tem
kiểm định
B4
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân và dán tem kiểm định
lên phương tiện
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa 01
giờ
Giấy chứng
nhận kiểm
định và tem
kiểm định; S
theo dõi quản
lý nhập, cấp
phát phôi
GCNKĐ,
Tem KĐ
B5
Thống kê, theo dõi lưu hồ
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Giờ hành
chính
Sổ theo dõi
cấp phát Giấy
chứng nhận
và Tem kiểm
định.
- Trường hợp xe chưa có dữ liệu trong cơ sở dữ liệu của Cục Đăng kiểm Việt
Nam thì cơ sở đăng kiểm lập bản xác nhận thông số kỹ thuật của xe để làm căn
cứ lập hồ sơ phương tiện.
Sau khi thẩm tra hồ xong,
các trình tự làm như trường
hợp Kiểm định tại sở đăng
kiểm
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Trong
ngày làm
việc (giờ
hành
chính)
- Mẫu Đơn đ
nghị theo
mẫu;
- Phiếu hồ
phương tiện
(Phụ lục II-
TT47);
120
B1
- Văn bản đề nghị kiểm định
an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường xe cơ giới nhập
khẩu chạy rà trước khi thử
nghiệm khí thải; Bản Thông
số kỹ thuật xe giới nhập
khẩu chạy rà trước khi thử
nghiệm khí thải;
- Thông báo kết quả kiểm tra,
đánh giá;
- Giấy hẹn trả Giấy chứng
nhận kiểm định;
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa 01
giờ sau
khi nhận
hồ sơ
- Mẫu Đơn đ
nghị theo
mẫu;
- Phiếu hồ
phương tiện
(Phụ lục II-
TT47);
B2
Toàn bộ hồ được trình cho
Giám đốc/ Phó Giám đốc
trung tâm xem xét duyệt.
Giám đốc/Phó
giám đốc Trung
tâm
Tối đa
0,5
Ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận kiểm
định và tem
kiểm định
B3
Sau khi được Giám đốc/Phó
Giám đốc phê duyệt, nhân
viên nghiệp vụ vào Sổ theo
dõi cấp GCNKĐ, Tem kiểm
định, p hồ lưu
hoàn thiện hồ sơ, lưu trữ hồ
sơ.
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa 02
giờ sau
khi nhận
hồ sơ
Giấy chứng
nhận kiểm
định và tem
kiểm định
B4
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân và dán tem kiểm định
lên phương tiện
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa 01
giờ
Giấy chứng
nhận kiểm
định và tem
kiểm định; S
theo dõi quản
lý nhập, cấp
phát phôi
GCNKĐ,
Tem KĐ
B5
Thống kê, theo dõi lưu hồ
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Giờ hành
chính
Sổ theo dõi
cấp phát Giấy
chứng nhận
và Tem kiểm
định.
4
BIỂU MẪU
- Mẫu Văn bản đề nghị kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ
giới nhập khẩu chạy rà trước khi thử nghiệm khí thải; Bản Thông số kỹ thuật
121
xe cơ giới nhập khẩu chạy rà trước khi thử nghiệm khí thải;
- Mẫu Văn bản đề nghị kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm;
- Mẫu Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá;
- Mẫu Giấy hẹn trả Giấy chứng nhận kiểm định;
- Mẫu Giấy chứng nhận và Tem kiểm định.
122
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ KIỂM ĐỊNH AN TOÀN KỸ THUẬT BẢO VỆ MÔI
TRƯỜNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU CHẠY RÀ TRƯỚC KHI THỬ
NGHIỆM KHÍ THẢI
CƠ SỞ NHẬP KHẨU
Số: ..........................
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ NGHỊ KIỂM ĐỊNH AN TOÀN KỸ THUẬT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ
GIỚI NHẬP KHẨU CHẠY RÀ TRƯỚC KHI THỬ NGHIỆM KHÍ THẢI
Kính gửi: Cơ sở đăng kiểm (mã số)
Căn cứ Thông s47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe
giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định k
thải xe mô tô, xe gắn máy.
sở nhập khẩu: …………………………………………….............................. Địa chỉ:
…………………………………………………………………………… Số điện thoại:
……………………… Email: ……………………….................... Người liên hệ:
....................................... Số điện thoại: .............................................
Đề nghị sở đăng kiểm (số) kiểm định, cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm
định an toàn k thuật bảo vệ môi trường cho xe giới do công ty chúng tôi nhập khẩu
chạy rà trước khi thử nghiệm khí thải.
Chúng tôi xin gửi kèm văn bản này bản thông số kỹ thuật xe cơ giới nhập khẩu chạy
trước khi thử nghiệm khí thải bản dịch thuật chứng thực giấy chứng nhận xuất xưởng
của nhà sản xuất chiếc xe này.
Chúng tôi cam kết các thông tin cung cấp hoàn toàn chính xác, đồng thời cam kết
tuân thủ các quy định của pháp luật để đảm bảo an toàn trong quá trình di chuyển trên
đường./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- u.
……, ngày …. tháng…..năm…..
sở nhập khẩu
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
123
BẢN THÔNG SỐ KỸ THUẬT
XE GIỚI NHẬP KHẨU CHẠY TRƯỚC KHI THỬ NGHIỆM KHÍ
THẢI
(Kèm theo văn bản đề nghị kiểm định an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trường xe giới nhập
khẩu chạy rà trước khi thử nghiệm khí thải số ......... ngày...../......./ ....................... )
THÔNG TIN CHUNG
Cơ sở nhập khẩu:
Điện thoại:
Địa chỉ:
Loại phương tiện:
Mã số VIN:
Sử dụng năng lượng sạch, năng lượng
xanh, thân thiện môi trường:
Cho phép tự động hóa:
Mt phần / Toàn phần
Nhãn hiệu/Tên thương mại:
Mã kiểu loại:
Số khung:
Vị t:
Số động :
Vị t:
Năm sản xuất:
Nước sản xuất:
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thông số kích thước, khối lượng bản
Kích thước bao (DxRxC) (mm):
Kích thước lòng/bao thùng xe/ bao ngoài xi téc (mm):
Công thức bánh xe:
Vết bánh xe (mm):
Khoảng cách trục (mm):
Số người cho phép chở (ngồi/đứng/nằm):
(không bao gồm người lái)
Khối lượng bản thân (kg):
Khối lượng kéo theo thiết kế/cho phép
lớn nhất (kg): /
Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế
(kg):
Khối lượng hàng chuyên chở cho phép
lớn nhất (kg):
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (kg):
Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất
(kg):
Động cơ đốt trong
hiệu:
Loại động :
Loại nhiên liệu:
Thể tích làm việc (cm³):
Xe hybrid: sạc ngoài / Không
sạc ngoài
men xoắn lớn nhất/Tốc độ quay
(N.m/rpm):
Công suất lớn nhất/Tốc độ quay (kW/rpm):
Động cơ điện
hiệu:
Loại động :
Công suất lớn nhất của động điện (kW):
Loại ắc quy/đin áp-dung ng (V-Ah):
124
Hệ thống truyền lực
Kiểu ly hợp:
Dẫn động ly hợp:
Kiểu hộp số chính: Số cấp
tiến:
Có hộp số phụ: Số cấp tiến:
Trục dẫn hướng:
Trục chủ động:
Hệ thống i
Kiểu cơ cấu i:
Kiểu dẫn động:
Hệ thống phanh
cấu phanh: (trục 1, trục 2, …)
Kiểu dẫn động phanh chính:
Loại phanh đỗ:
Loại phanh bổ trợ:
Thông tin các trục
Kiểu treo
Kiểu giảm chấn
Số lốp
Cỡ lốp
Thiết bị đặc trưng:
(Mô tả thiết bị đặc trưng nếu có)
Chúng tôi cam kết bản thông số kỹ thuật y phù hợp với kiểu loại xe giới đã đăng
và chịu hoàn toàn trách nhiệm về các vấn đề phát sinh liên quan đến bản thông số này.
125
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ KIỂM ĐỊNH NGOÀI SỞ ĐĂNG KIỂM
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐỀ NGHỊ KIỂM ĐỊNH NGOÀI SỞ ĐĂNG KIỂM
Kính gửi: Cơ sở đăng kiểm (mã số)
Căn cứ Thông s47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải.
Người đề nghị: ……………………………….…………………………………… Địa chỉ:
……………………………………………………………………….…… Điện thoại:
………………………; Email:………………………………………...
Đề nghị sở đăng kiểm (mã số) đến kiểm định cho các phương tiện được liệt
ở bảng sau:
STT
Biển số
Số khung
Số máy
Ngày hết hạn kiểm định
1
29C-12345
2
Đường kiểm tra phanh
(1)
: ……………………………………………….….................. Thời
gian kiểm định: …………………………………………………………………. Địa điểm
kiểm định: ………………………………………………………………….
……., ngày… tháng… năm ....
Người đề ngh
(ký và ghi rõ họ tên)
(1)
Người đề nghị mô tả thông tin về đường kiểm tra phanh gồm: chiều dài, chiều rộng, loại
mặt đường.
126
MẪU THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
SỞ ĐĂNG KIỂM (MÃ SỐ)
Số:.................
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
Về nội dung: □ Tiếp nhận hồ Kiểm tra, đánh giá h
Kiểm tra, đánh giá xe Kiểm định xe
Kính gửi chủ xe: ………………………………………….……….
I. Thông tin về hồ sơ/phương tiện
(1)
:
………………………………………….……………….…………………………
….…………………………………………………….……………….…………………
II. Nội dung đề nghị bổ sung, khắc phục/Nội dung không đạt
(2)
:
………………………………………….……………….…………………………
….…………………………………………………….……………….…………………
III. Thông tin khác:
(3)
:
…………………….……………….………………………………………….….
…………….…………………………….……………….………………………………
IV. Kết quả kiểm tra, đánh giá: Đạt yêu cầu Không đạt yêu cầu
1. Thời gian trả kết quả kiểm tra, đánh giá hồ :................................................
2. Thời gian, địa điểm kiểm tra, đánh giá xe cải tạo:.........................................
……………………………………………………………………………………
sở đăng kiểm ............... thông báo để chủ xe .............................................................. được
biết và phối hợp thực hiện.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu …
…….., ngày …. tháng ... năm
Đại diện cơ sở đăng kiểm
(ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Ghi biển số hoặc số khung trong trường hợp kiểm định; ghi hiệu thiết kế trong
trường hợp cải tạo;
(2)
Ghi rõ nội dung, hạng mục kiểm định hoặc kiểm tra, đánh giá hồ sơ không đạt;
(3)
Ghi trường hợp xe bị từ chối kiểm định, xe đã được miễn kiểm định lần đầu, điều kiện
đường thử phanh không đáp ứng.
127
MẪU GIẤY HẸN TRẢ GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH (DÙNG CHO XE
CHỈ GIẤY HẸN CẤP CHỨNG NHẬN ĐĂNG XE)
SỞ ĐĂNG KIỂM (MÃ SỐ)
Số:.................
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY HẸN TRẢ GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH
Biển số: …………………………
Chiếc xe có biển số nêu trên đã được cấp miễn kiểm định lần đầu
Chiếc xe có biển số nêu trên đã được kiểm định và đáp ứng quy định an toàn k thuật và
bảo vệ môi trường
Thông tin cơ bản của xe như sau:
- Khối lượng bản thân: (kg)
- Khối lượng hàng chuyên chở cho phép lớn nhất: (kg)
- Khối lượng kéo theo cho phép lớn nhất: (kg)
- Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất: (kg)
- Số người cho phép chở: chỗ ngồi: chỗ đứng: chỗ nằm:
Ngay sau khi có giấy tờ về đăng ký xe (trừ giấy hẹn cấp chứng nhận đăng ký) thì chủ xe
mang tới sđăng kiểm ............. địa chỉ ......................................... để nhận Giấy chứng
nhận kiểm định.
…….., ngày ….tháng... m…
Đại diện cơ sở đăng kiểm
(ký tên, đóng dấu)
128
MU GIY CHNG NHN KIM ĐỊNH, TEM KIM ĐỊNH
Mẫu số 01. Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định màu xanh cây dùng
cho xe cơ giới sử dụng năng lượng sạch, năng lượng xanh, thân thiện môi trường
1. Mẫu Giấy chứng nhận kiểm định
Chú thích:
(1)
: Ghi chú các nội dung trên giy chứng nhận hoặc dữ liệu cấp cho xe giới
trong sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu; ghi chú khác (nếu có);
(2)
: Dãy số được in tự động từ phần mềm quản lý kiểm định.
2. Mẫu Tem kiểm định
129
Chú thích:
(1)
: In thời hạn tháng/năm hết hiệu lực;
(2)
: In biển số xe được cấp tem kiểm định;
(3)
: In thời hạn ngày/tháng/năm hết hiệu lực.
130
Mẫu số 02. Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định màu vàng cam dùng cho
các xe cơ giới khác
1. Mẫu Giấy chứng nhận
CHÚ THÍCH:
131
(1)
: Ghi chú các nội dung trên giấy chứng nhận hoặc dữ liệu cấp cho xe giới
trong sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu; ghi chú khác (nếu có);
(2)
: Dãy số được in tự động từ phần mềm quản lý kiểm định.
2. Tem kiểm định
Chú thích:
(1)
: In thời hạn tháng/năm hết hiệu lực;
(2)
: In biển số xe được cấp tem kiểm định;
(3)
: In thời hạn ngày/tháng/năm hết hiệu lực.
132
6. Quy trình Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường cho xe máy chuyên dùng (QT-10)
1
Mục đích:
Quy định trình t cách thc thc hin th tc Cp Giy chng nhn kim
định, Tem kiểm định an toàn k thut bo v môi trường cho xe máy
chuyên dùng.
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các tổ chức, nhân (chủ xe) mang giấy tờ xe nộp hồ
bằng hình thức trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc hệ thống trực
tuyến.
- Cán bộ, viên chức Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Hà Nội thuộc Sở GTVT
Hà Nội.
- Cán bộ viên chức tại Bộ phận một cửa của Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới
Hà Nội.
- Khuyến khích các Trung tâm đăng kiểm xe giới ngoàing lập áp
dụng Quy trình này trong giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức,
nhân.
3
Nội dung quy trình
Xe máy chuyên dùng đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường theo Quy chuẩn về xe máy chuyên dùng.
3.1
Cơ sở pháp lý:
- Thông số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm
định lần đầu cho xe giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng
nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy
chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe tô, xe gắn
máy;
- Thông số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lệ phí cấp giấy
chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị,
phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo
đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao
thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông số 238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định về gdịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật bảo về
môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành;
đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới;
- Thông số 55/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 8 năm 2022 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông số 238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 12 năm 2016
133
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ
thuật và bảo về môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng
đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới;
- Quyết định số 1504/QĐ-BGTVT ngày 09/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải về việc công bố thủ tc hành chính được ban hành mới, sửa đổi,
bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định số 60/QĐ-TTPVHCC ngày 23/01/2025 của Giám đốc Trung
tâm phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục TTHC
mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, i bỏ lĩnh vực đăng kiểm thuộc chức năng
quản lý nhà nước của Sở Giao thông vận tải thành phố Hà Nội
3.2
Thành phần hồ sơ:
1. Trường hợp kiểm định ln đầu:
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
- Giấy tờ phải nộp
+ Văn bản đề nghị kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm
(đối với trường hợp chủ xe có đề nghị)
+ Bản chà số khung, số động cơ của xe;
+ Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng (đối với xe
sản xuất, lắp ráp trong nước);
x
+ Giấy chứng nhận cải tạo của xe (đối với xe cải
tạo).
x
- Giấy tờ phải xuất trình
+ Giấy tờ về đăng xe gồm một trong các giấy tờ
sau: bản chính chứng nhận đăng xe; bản sao
chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ
bản chính chứng nhận đăng xe; bản chính giấy
hẹn cấp chứng nhận đăng ký xe
x
+ Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực
(bản chính hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao
điện tử được chứng thực từ bản chính) đối với: thiết
bị nâng hàng có sức nâng theo thiết kế từ 1.000 (kg)
trở lên; thiết bị nâng người chiều cao nâng lớn
nhất lớn hơn 2,0 (m); xi téc chở khí a lỏng, khí
dầu mỏ a lỏng, khí thiên nhiên nén hoặc các chất
x
x
134
lỏng có áp suất làm việc cao hơn 0,7 (bar) hoặc chất
lỏng hay chất rắn dạng bột không áp suất nhưng
khi tháo ra dùng khí áp suất cao hơn 0,7 (bar)
theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP.
2. Trường hợp kiểm định định kỳ:
- Giấy tờ phải nộp
Bản chính
Bản sao
Văn bản đề nghị kiểm định ngoài sở đăng kiểm
(đối với trường hợp chủ xe có đề nghị)
Bản chà số khung, số động của xe (đối với xe
thay đổi số khung, số động cơ).
- Giấy tờ phải xuất trình
Giấy tờ về đăng xe gồm một trong các giấy tờ
sau: bản chính chứng nhận đăng xe; bản sao
chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ
bản chính chứng nhận đăng xe; bản chính giấy
hẹn cấp chứng nhận đăng ký xe
x
x
Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực
(bản chính hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao
điện tử được chứng thực từ bản chính) đối với: thiết
bị nâng hàng có sức nâng theo thiết kế từ 1.000 (kg)
trở lên; thiết bị nâng người chiều cao nâng lớn
nhất lớn hơn 2,0 (m); xi téc chở khí a lỏng, khí
dầu mỏ a lỏng, khí thiên nhiên nén hoặc các chất
lỏng có áp suất làm việc cao hơn 0,7 (bar) hoặc chất
lỏng hay chất rắn dạng bột không áp suất nhưng
khi tháo ra dùng khí áp suất cao hơn 0,7 (bar)
theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP.
x
x
3. Trường hợp kiểm định đối với xe có chứng
nhận đăng ký xe tạm thời
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
Xe sản xuất, lắp ráp trong nước, xe thuộc đối tượng
nghiên cứu, phát triển nhu cầu tham gia giao
thông đường bộ: xuất trình bản chính chứng nhận
đăng xe tạm thời nộp bản sao phiếu kiểm tra
chất lượng xuất xưởng
x
Xe nhập khẩu (không thuộc trường hợp: xe sản
xuất, lắp ráp trong nước, xe thuộc đối tượng nghiên
x
135
cứu, phát triển có nhu cầu tham gia giao thông
đường bộ): xuất trình bản chính chứng nhận đăng
xe tạm thời nộp bản sao phiếu kiểm tra chất
lượng xuất xưởng của nhà sản xuất nước ngoài
3.3
S NG H SƠ: 01 b
3.4
THỜI GIAN XỬ LÝ:
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá hồ sơ: ngay trong ngày nhận được h sơ;
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá xe:
+ Trường hợp kiểm định tại sở đăng kiểm: ngay khi nhận được hồ đầy
đủ, xe không bị từ chối kiểm định.
+ Trường hợp kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm: trường hợp hồ đầy đủ,
xe không bị từ chối kiểm định, tiến hành kiểm tra, đánh giá xe theo lịch hẹn.
- Thời hạn trả kết quả:
+ Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: ngay sau khi kết thúc việc kiểm
tra, đánh giá;
+ Trường hợp kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm: 03 ngày làm việc kể từ khi
kết thúc kiểm tra.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại B phận tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm
Đăng kiểm xe cơ giới Hà Nội:
+ Trung tâm Đăng kiểm 3301S: Km 15-Quốc lộ 6-Phường Yên Nghĩa-Q.Hà
Đông-Tp.Hà Nội.
+ Trung tâm Đăng kiểm 3302S: Phường Quang Trung-TX Sơn Tây-Tp.
Nội
- Nộp hồ sơ qua hệ thống trực tuyến: Trung tâm thực hiện như trường hợp
nhận trực tiếp nhưng trên hệ thống trực tuyến.
3.6
Phí, lệ phí
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định.
- Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật bảo về môi trường đối với xe
giới, thiết bị xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn
thiết bị kiểm tra xe giới theo Thông số 238/2016/TT-BTC ngày
11/12/2016 Thông số 55/2022/TT-BTC ngày 24/8/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính.
3.7
Quy trình xử lý công việc
136
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp:
a) Kiểm đnh tại s đăng
kiểm: trường hợp không đầy
đủ thì hướng dn ch xe hoàn
thin h sơ; trường hp xe b
t chi kiểm định thì lp
thông báo gi cho ch xe;
trường hp h đầy đủ, xe
không b t chi kiểm định thì
lp phiếu kim soát kim
định; tiến hành kiểm tra, đánh
giá xe.
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Trong
ngày làm
việc (giờ
hành
chính)
B1
- Thông báo kết quả kiểm tra,
đánh giá;
- Giấy hẹn trả Giấy chứng
nhận kiểm định;
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa 01
giờ sau
khi nhận
hồ sơ
- Mẫu Đơn
đề nghị
theo mẫu;
- Phiếu hồ
sơ phương
tiện (Phụ
lục II-
TT47);
B2
Toàn bộ hồ sơ được trình cho
Giám đốc/ Phó Giám đốc
trung tâm xem xét duyệt.
Giám đốc/Phó
giám đốc Trung
tâm
Tối đa
0,5
ngày làm
việc
Giấy chứng
nhận kiểm
định và tem
kiểm định
B3
Sau khi được Giám đốc/Phó
Giám đốc phê duyệt, nhân
viên nghiệp vụ vào Sổ theo
dõi cấp GCNKĐ, Tem kiểm
định, p hồ lưu
hoàn thiện hồ sơ, lưu trữ hồ
sơ.
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa 02
giờ sau
khi nhận
hồ sơ
Giấy chứng
nhận kiểm
định và tem
kiểm định
137
B4
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân và dán tem kiểm định
lên phương tiện
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa 01
giờ
Giấy chứng
nhận kiểm
định và tem
kiểm định;
Sổ theo dõi
quản lý
nhập, cấp
phát phôi
GCNKĐ,
Tem KĐ
B5
Thống kê, theo dõi lưu hồ
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Giờ hành
chính
Sổ theo dõi
cấp phát
Giấy chứng
nhận và
Tem kiểm
định.
b) Kiểm định ngoài sở
đăng kiểm: trường hợp không
đầy đủ thì hướng dẫn chủ xe
hoàn thiện hồ sơ; đối với xe
bị từ chối kiểm định, xe không
thuộc đối tượng kiểm định,
địa điểm kiểm định ngoài
sở đăng kiểm không đáp ứng
quy định, lập thông báo gửi
cho chủ xe; trường hợp hồ
đầy đủ, xe không bị từ chối
kiểm định, xe thuộc đối tượng
kiểm định ngoài sở đăng
kiểm, địa điểm kiểm định
ngoài cơ sở đăng kiểm đáp
ứng quy định, lập giấy hẹn
lịch kiểm định gửi cho chủ xe;
lập phiếu kiểm soát kiểm
định; tiến hành kiểm tra, đánh
giá xe theo lịch.
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
03 ngày
làm việc
kể từ khi
kết thúc
kiểm tra
- Văn bản
đề nghị
kiểm định
ngoài cơ sở
đăng kiểm
B1
- Thông báo kết quả kiểm tra,
đánh giá;
- Giấy hẹn trả Giấy chứng
nhận kiểm định;
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa 02
ngày làm
việc sau
khi nhận
hồ sơ
- Mẫu Đơn
đề nghị
theo mẫu;
- Phiếu hồ
sơ phương
tiện (Phụ
lục II-
TT47);
138
B2
Toàn bộ hồ sơ được trình cho
Giám đốc/ Phó Giám đốc
trung tâm xem xét duyệt.
Giám đốc/Phó
giám đốc Trung
tâm
Tối đa
0,5
ngày làm
việc
Giấy chứng
nhận kiểm
định và tem
kiểm định
B3
Sau khi được Giám đốc/Phó
Giám đốc phê duyệt, nhân
viên nghiệp vụ vào Sổ theo
dõi cấp GCNKĐ, Tem kiểm
định, p hồ lưu
hoàn thiện hồ sơ, lưu trữ hồ
sơ.
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa
2,5 giờ
sau khi
nhận hồ
Giấy chứng
nhận kiểm
định và tem
kiểm định
B4
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân và dán tem kiểm định
lên phương tiện
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa
1,5 giờ
Giấy chứng
nhận kiểm
định và tem
kiểm định;
Sổ theo dõi
quản lý
nhập, cấp
phát phôi
GCNKĐ,
Tem KĐ
B5
Thống kê, theo dõi lưu hồ
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Giờ hành
chính
Sổ theo dõi
cấp phát
Giấy chứng
nhận và
Tem kiểm
định.
- Trường hợp nhận hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc hệ thống trc tuyến:
Trung tâm thực hiện như với
trường hợp nhận trực tiếp
nhưng trên hệ thống trực
tuyến gửi thông báo kết
quả kiểm tra, đánh ghồ
hoặc lịch hẹn đưa xe đến
kiểm định cho chủ xe qua hệ
thống bưu chính hoặc trên hệ
thống trực tuyến..
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Trong
ngày làm
việc (giờ
hành
chính)
- Mẫu Đơn
đề nghị
theo mẫu;
- Phiếu hồ
sơ phương
tiện (Phụ
lục II-
TT47);
- Trường hợp xe chưa có dữ liệu trong cơ sở dữ liệu của Cục Đăng kiểm Việt
Nam thì cơ sở đăng kiểm lập bản xác nhận thông số kỹ thuật của xe để làm
căn cứ lập hồ sơ phương tiện.
139
Sau khi thẩm tra hồ xong,
các trình tự làm như trường
hợp Kiểm định tại sở đăng
kiểm
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Trong
ngày làm
việc (giờ
hành
chính)
- Mẫu Đơn
đề nghị
theo mẫu;
- Phiếu hồ
sơ phương
tiện (Phụ
lục II-
TT47);
B1
- Thông báo kết quả kiểm tra,
đánh giá;
- Giấy hẹn trả Giấy chứng
nhận kiểm định;
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa 01
giờ sau
khi nhận
hồ sơ
- Mẫu Đơn
đề nghị
theo mẫu;
- Phiếu hồ
sơ phương
tiện (Phụ
lục II-
TT47);
B2
Toàn bộ hồ sơ được trình cho
Giám đốc/ Phó Giám đốc
trung tâm xem xét duyệt.
Giám đốc/Phó
giám đốc Trung
tâm
Tối đa
0,5
ngày làm
việc
Giấy chứng
nhận kiểm
định và tem
kiểm định
B3
Sau khi được Giám đốc/Phó
Giám đốc phê duyệt, nhân
viên nghiệp vụ vào Sổ theo
dõi cấp GCNKĐ, Tem kiểm
định, p hồ lưu
hoàn thiện hồ sơ, lưu trữ hồ
sơ.
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa 02
giờ sau
khi nhận
hồ sơ
Giấy chứng
nhận kiểm
định và tem
kiểm định
B4
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân và dán tem kiểm định
lên phương tiện
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa 01
giờ
Giấy chứng
nhận kiểm
định và tem
kiểm định;
Sổ theo dõi
quản lý
nhập, cấp
phát phôi
GCNKĐ,
Tem KĐ
B5
Thống kê, theo dõi lưu hồ
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Giờ hành
chính
Sổ theo dõi
cấp phát
Giấy chứng
nhận và
Tem kiểm
140
định.
4
BIỂU MẪU
- Mẫu Văn bản đề nghị kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm;
- Mẫu Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá;
- Mẫu Giấy hẹn trả Giấy chứng nhận kiểm định;
- Mẫu Giấy chứng nhận và Tem kiểm định
141
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ KIỂM ĐỊNH NGOÀI SỞ ĐĂNG KIỂM
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐỀ NGHỊ KIỂM ĐỊNH NGOÀI SỞ ĐĂNG KIỂM
Kính gửi: Cơ sở đăng kiểm (mã số)
Căn cứ Thông s47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải.
Người đề nghị: …………………………………….… Địa chỉ: ..................................
Điện thoại: ………………………; Email:……………………………………….………...
Đề nghị sở đăng kiểm (mã số) đến kiểm định cho các phương tiện được liệt
ở bảng sau:
STT
Biển số
Số khung
Số máy
Ngày hết hạn kiểm định
1
29C-12345
2
Đường kiểm tra phanh
(1)
: ……………………………………………….….................. Thời
gian kiểm định: …………………………………………………………………. Địa điểm
kiểm định: ………………………………………………………………….
……., ngày… tháng… năm ....
Người đề ngh
(ký và ghi rõ họ n)
(1)
Người đề nghị mô tả thông tin về đường kiểm tra phanh gồm: chiều dài, chiều rộng, loại
mặt đường.
142
MẪU THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
SỞ ĐĂNG KIỂM (MÃ SỐ)
Số:.................
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
Về nội dung: □ Tiếp nhận hồ Kiểm tra, đánh giá h
Kiểm tra, đánh giá xe Kiểm định xe
Kính gửi chủ xe: ………………………………………….……….
I. Thông tin về hồ sơ/phương tiện
(1)
:
………………………………….……………..…………………………….……………
….…………………………………………………………………………………….…
II. Nội dung đề nghị bổ sung, khắc phục/Nội dung không đạt
(2)
:
………………………………………….…………………………………………………
….…………………………………………………….…………………………………
III. Thông tin khác:
(3)
:
…………………….……………….……………………………………………….……
…………….…………………………….……………….………………………………
IV. Kết quả kiểm tra, đánh giá: Đạt yêu cầu Không đạt yêu cầu
1. Thời gian trả kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ:...............................................
2. Thời gian, địa điểm kiểm tra, đánh giá xe cải tạo:.........................................
………………………………………………………………………………………..…
sở đăng kiểm ................. thông báo để chủ xe…………………….………..được
biết và phối hợp thực hiện.
Nơi nhận:
-Như kính gửi;
- Lưu …
…….., ngày …. tháng ... năm
Đại diện cơ sở đăng kiểm
(ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Ghi biển số hoặc số khung trong trường hợp kiểm định; ghi hiệu thiết kế trong
trường hợp cải tạo;
(2)
Ghi rõ nội dung, hạng mục kiểm định hoặc kiểm tra, đánh giá hồ sơ không đạt;
(3)
Ghi trường hợp xe bị từ chối kiểm định, xe đã được miễn kiểm định lần đầu, điều kiện
đường thử phanh không đáp ứng.
143
MẪU GIẤY HẸN TRẢ GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH (DÙNG CHO XE
CHỈ GIẤY HẸN CẤP CHỨNG NHẬN ĐĂNG XE)
SỞ ĐĂNG KIỂM (MÃ SỐ)
Số:.................
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY HẸN TRẢ GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH
Biển số: …………………………
Chiếc xe có biển số nêu trên đã được cấp miễn kiểm định lần đầu
Chiếc xe có biển số nêu trên đã được kiểm định và đáp ứng quy định an toàn k thuật
và bảo vệ môi trường
Thông tin cơ bản của xe như sau:
- Khối lượng bản thân: (kg)
- Khối lượng hàng chuyên chở cho phép lớn nhất: (kg)
- Khối lượng kéo theo cho phép lớn nhất: (kg)
- Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất: (kg)
- Số người cho phép chở: chỗ ngồi: chỗ đứng: chỗ nằm:
Ngay sau khi giấy tờ về đăng xe (trừ giấy hẹn cấp chứng nhận đăng ký) thì chủ
xe mang tới cơ sở đăng kiểm ............. địa chỉ ......................................... để nhận Giấy chứng
nhận kiểm định.
…….., ngày ….tháng... m…
Đại diện cơ sở đăng kiểm
(ký tên, đóng dấu)
144
MU GIY CHNG NHN KIM ĐỊNH, TEM KIM ĐỊNH
Mẫu số 03. Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định màu tím hồng dùng cho xe
máy chuyên dùng
1. Mẫu Giấy chứng nhận
Chú thích:
(1)
: Được ghi nhận theo từng loại xe máy chuyên dùng theo quy định tại Thông quy
định về trình tự, thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn kthuật bảo vệ môi trường xe
giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới trong nhập khẩu;
(2)
: Ghi chú các nội dung trên giấy chứng nhận hoặc dữ liệu cấp cho xe y chuyên
dùng trong sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu; ghi chú khác (nếu có);
(3)
: Dãy số được in tự động từ phần mềm quản lý kiểm định.
145
2. Tem kiểm định
Chú thích:
(1)
: In thời hạn tháng/năm hết hiệu lực;
(2)
: In biển số xe được cấp tem kiểm định;
(3)
: In thời hạn ngày/tháng/năm hết hiệu lực
146
7. Quy trình Cấp Chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với
xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo (QT-11)
1
Mục đích:
Quy định trình t và cách thc thc hin th tc Cp giy chng nhn an toàn
k thut và bo v môi trường đối với xe cơ giới ci to, xe máy chuyên dùng
ci to.
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các tổ chức, nhân (chủ xe) mang giấy tờ xe nộp hồ
bằng hình thức trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc hệ thống trực
tuyến.
- Cán b, viên chức Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Hà Nội thuộc Sở GTVT
Hà Nội.
- Cán bộ viên chức tại Bộ phận một cửa của Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới
Hà Nội.
- Khuyến khích các Trung m đăng kiểm xe giới ngoài công lập áp
dụng Quy trình này trong giải quyết th tục hành chính cho t chức,
nhân.
3
Nội dung quy trình:
- Xe giới, xe máy chuyên dùng đã được cấp chứng nhận đăng xe, biển
số xe hoặc xe đã qua sử dụng được nhập khẩu sự thay đổi đặc điểm dẫn
đến thay đổi về kiểu loại xe theo quy định về sản phẩm cùng kiểu loại của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải phải thực hiện thủ tục chứng nhận an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường xe giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo
(sau đây viết tắt là chứng nhận cải tạo).
- Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất của xe cải tạo không vượt quá giá trị
khối lượng toàn bộ theo thiết kế của nsản xuất xe (khối lượng toàn bộ của
xe trước cải tạo), giá trị phân bố của khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất
lên các trục không vượt quá tải trọng trục lớn nhất của nhà sản xuất quy
định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải.
- Trường hợp cải tạo động cơ thì động cơ cải tạo phải có giá trị công suất lớn
nhất theo công bố của nhà sản xuất động nằm trong khoảng từ 90% đến
120% so với giá trị công suất lớn nhất của động theo thiết kế của nhà sản
xuất xe.
- c trường hợp cải tạo xe cơ giới phải được thiết kế và thi công bởi nhà sản
xuất xe hoặc đại diện ủy quyền hợp pháp của nhà sản xuất gồm:
+ Cải tạo thay đổi kích cỡ lốp, số trục và vết bánh xe của xe cơ giới;
+ Cải tạo thay đổi khoảng cách giữa các trục ca xe cơ giới;
+ Cải tạo thay thế khung xe; cải tạo nối dầm sát xi;
+ Cải tạo các hệ thống phanh, hệ thống treo và hệ thống lái của xe giới
(trừ trường hợp: cải tạo lắp đặt hoặc tháo bỏ bàn đạp phanh phụ trên xe tập
lái, xe sát hạch lái xe; cải tạo để cung cấp năng lượng và điều khiển hệ thống
phanh của rơ moóc, sơ mi rơ moóc; cải tạo các cơ cấu điều khiển và ghế ngồi
147
phù hợp với chức năng vận động của người khuyết tật điều khiển xe).
- Xe cải tạo phải lập hồ thiết kế, trừ các trường hợp không phải lập hồ
thiết kế cải tạo sau đây:
+ Xe được lắp đặt, thay thế hoặc tháo bỏ bàn đạp phanh phụ bằng cách liên
kết với bàn đạp phanh chính thông qua một thanh đòn dẫn động khí của ô
tô;
+ Xe ô PICKUP được lắp đặt hoặc thay thế, tháo bỏ nắp che khoang chở
hàng, hành làm thay đổi kích thước lòng thùng hàng vượt quá sai số cho
phép theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sai số cho phép làm tròn số
nhưng không làm thay đổi kích thước bao của xe;
+ Xe được tháo bỏ hệ thống cung cấp nhiên liệu sử dụng khí dầu mỏ hóa lỏng
(LPG) hoặc khí thiên nhiên nén (CNG) cho động cơ của xe đối với xe cơ giới
đã cải tạo lắp đặt thêm hệ thống cung cấp nhiên liệu (LPG, CNG) trở về chỉ
sử dụng hệ thống cung cấp nhiên liệu của ô tô trước khi cải tạo hệ thống cung
cấp nhiên liệu;
+ Xe được lắp, thay thế hoặc tháo b giá nóc của ô tô con tuân thủ hướng dẫn
của nhà sản xuất mà không làm thay đổi chiều rộng toàn bộ ca xe;
+ Xe được lắp, thay thế hoặc tháo bỏ bơm, thùng dầu và hệ thống đường ống
thủy lực của ô đầu kéo để dẫn động cho hệ thống nâng hạ thùng hàng của
sơ mi rơ moóc tải tự đổ;
+ Xe được thay đổi số lượng, vị trí, kết cấu cửa xếp dỡ hàng hóa của thùng
hàng hoặc vật liệu bọc, lót thùng hàng của ô tô, rơ moóc, sơ mi rơ moóc vượt
quá sai số cho phép theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sai số cho phép
làm tròn số nhưng không làm thay đổi kích thước bao của xe;
+ Xe được lắp thêm hoặc tháo bỏ hoặc thay thế thiết bị nâng hạ hàng hóa của
thùng hàng của xe ô tô đã có giấy chứng nhận kiểm định an toàn của cơ quan
có thẩm quyền;
+ Xe được lắp, thay thế hoặc tháo bỏ mui gió trên nóc ca bin ô tô đầu kéo;
+ Xe thay đổi về khối lượng bản thân, khối lượng hàng chuyên chở
khác với chứng nhận đăng xe nhưng các thông số kỹ thuật hình ảnh
phù hợp với giấy chứng nhận kiểm định được cấp ở lần gần nhất.
3.1
Cơ sở pháp lý:
- Thông số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm
định lần đầu cho xe giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng
nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy
chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe tô, xe gắn
máy;
- Thông số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lệ phí cấp giấy
chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với y, thiết bị,
phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo
148
đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao
thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông số 238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật bảo về
môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành;
đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới;
- Thông số 55/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 8 năm 2022 sửa đổi, bsung
một số điều của Thông số 238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 12 năm 2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ
thuật bảo vmôi trường đối với xe giới, thiết b xe máy chuyên
dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới.
- Quyết định số 1504/QĐ-BGTVT ngày 09/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải về việc công bố thủ tc hành chính được ban hành mới, sửa đổi,
bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
- Quyết định số 60/QĐ-TTPVHCC ngày 23/01/2025 của Giám đốc Trung
tâm phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục TTHC
mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ lĩnh vực đăng kiểm thuộc chức năng
quản lý nhà nước của Sở Giao thông vận tải thành phố Hà Nội
3.2
Thành phần hồ sơ
1. Hồ sơ đề nghị chứng nhận xe cơ giới cải tạo (trừ xe tô, xe gắn máy)
Thành phần hồ sơ :
Bản chính
Bản sao
- Giấy tờ phải nộp
+ Văn bản đề nghị chứng nhận cải tạo theo mẫu
x
+ Hồ sơ thiết kế cải tạo;
x
+ Ảnh chụp tại xưởng của sở cải tạo gồm: 01 ảnh
chụp tổng thể được chụp chéo góc khoảng 45 độ phía
trước, 01 ảnh chụp chéo góc khoảng 45 độ phía sau
góc đối diện của xe cải tạo; ảnh chụp chi tiết các hệ
thống, tổng thành của xe cải tạo; ảnh chụp kết cấu
khung xương trạng thái chưa bọc vật liệu phủ của
xe giới đối với các trường hợp: cải tạo toàn bộ
buồng lái, thân xe, khoang chở khách của xe chở
người, cải tạo lắp mới thùng xe tải thành xe tải thùng
kín (hai mặt của vách thùng xe được bọc kín), xe
tải bảo ôn, xe tải đông lạnh;
x
+ Biên bản kiểm tra, đánh giá xuất xưởng xe cải tạo
(bản chính hoặc bản điện tử) của sở cải tạo xe
theo mẫu
x
149
+ Bảng các hệ thống, tổng thành thay thế của xe
cải tạo theo mẫu;
x
+ Các tài liệu thông số, tính năng kỹ thuật của xe
giới trước cải tạo các tổng thành, hệ thống cải tạo
và tài liệu xác nhận nguồn gc của các hệ thng, tổng
thành của xe sử dụng để cải tạo
x
+ Văn bản chấp thuận sử dụng chung hồ thiết kế
xe cơ giới của sở thiết kế theo mẫu đối với trường
hợp xe cơ giới cải tạo được sử dng chung hồ sơ thiết
kế;
x
+ Bản chính phiếu cân khối lượng bản thân phân
bố khối lượng bản thân lên các trục ca xe sau cải tạo
được thực hiện bởi tổ chức đáp ứng quy định về pháp
luật đo lường (trừ các trường hợp: Xe được lắp đặt,
thay thế hoặc tháo bỏ bàn đạp phanh phụ bằng cách
liên kết với n đạp phanh chính thông qua một
thanh đòn dẫn động khí của ô tô; Xe được lắp,
thay thế hoặc tháo bỏ giá nóc của ô con tuân thủ
hướng dẫn của nhà sản xuất không làm thay đổi
chiều rộng toàn bộ của xe);
x
+ Giấy ủy quyền của chủ sở hữu xe theo quy định
của pháp luật đối với trường hợp người đi làm thủ tục
chứng nhận cải tạo không phải là chủ sở hữu
x
+ Các giấy tờ: Hồ thiết kế cải tạo; Ảnh chụp tại
xưởng của sở cải tạo; Biên bản kiểm tra, đánh giá
xuất xưởng xe cải tạo; Bảng các hệ thống, tổng
thành thay thế của xe cải tạo; Các tài liệu thông số,
tính năng kỹ thuật của xe giới trước cải tạo các
tổng thành, hệ thống cải tạo và tài liệu xác nhận
nguồn gốc của các hệ thống, tổng thành của xe sử
dụng để cải tạo; Văn bản chấp thuận sử dụng chung
hồ thiết kế xe giới của sở thiết kế không áp
dụng đối với trường hợp xe cải tạo không phải lập hồ
sơ thiết kế cải tạo
x
- Giấy tờ phải xuất trình
+ Giấy tờ về đăng xe gồm một trong các giấy tờ
sau: bản chính chứng nhận đăng xe; bản sao
chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ
bản chính chứng nhận đăng xe; bản chính giấy
hẹn cấp chứng nhận đăng ký xe
x
x
150
+ Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực
(bản sao hoặc bản điện tử) đối với thiết bị nâng hàng
sức nâng theo thiết kế từ 1.000 (kg) trở lên, thiết
bị nâng người có chiều cao nâng lớn nhất lớn hơn 2,0
(m) xi téc chở khí hóa lỏng, khí dầu mỏ hóa lỏng, khí
thiên nhiên nén hoặc các chất lỏng áp suất làm
việc cao hơn 0,7 (bar) hoặc chất lỏng hay chất rắn
dạng bột không áp suất nhưng khi tháo ra dùng
khí áp suất cao hơn 0,7 (bar) theo quy định tại
Nghị định số 44/2016/NĐ-CP
x
2. Hồ đề nghị chứng nhận Xe giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy) có:
khối lượng bản thân; kết cấu, kích thước thùng hàng; kích thước bao của
xe khác với giấy chứng nhận kiểm định lần gần nhất trước ngày
01/01/2025.
- Giấy tờ phải nộp
+ Văn bản đề nghị chứng nhận cải tạo theo mẫu;
x
+ Hồ sơ thiết kế cải tạo;
x
+ Văn bản chấp thuận sử dụng chung hồ thiết kế
xe cơ giới của sở thiết kế theo mẫu đối với trường
hợp xe cơ giới cải tạo được sử dng chung hồ sơ thiết
kế;
x
+ Bản chính phiếu cân khối lượng bản thân phân
bố khối lượng bản thân lên các trục ca xe sau cải tạo
được thực hiện bởi tổ chức đáp ứng quy định về pháp
luật đo lường (trừ các trường hợp: Xe được lắp đặt,
thay thế hoặc tháo bỏ bàn đạp phanh phụ bằng cách
liên kết với n đạp phanh chính thông qua một
thanh đòn dẫn động khí của ô tô; Xe được lắp,
thay thế hoặc tháo bỏ giá nóc của ô con tuân thủ
hướng dẫn của nhà sản xuất không làm thay đổi
chiều rộng toàn bộ của xe);
x
+ Giy y quyn ca ch s hữu xe theo quy đnh
ca pháp luật đi với trường hợp người đi làm thủ tc
chng nhn ci to không phi là ch s hu.
x
- Giấy tờ phải xuất trình
+ Giy t v đăng xe gm mt trong các giy t
sau: bn chính chng nhận đăng xe; bn sao
chng thc hoc bản sao đin t đưc chng thc t
x
x
151
bn chính chng nhận đăng xe; bản chính giy
hn cp chng nhận đăng ký xe
+ Giy chng nhn kết qu kiểm định còn hiu lc
(bn sao hoc bản điện tử) đối vi thiết b nâng hàng
sc nâng theo thiết kế t 1.000 (kg) tr lên, thiết
b nâng người có chiu cao nâng ln nht lớn hơn 2,0
(m) xi téc ch khí hóa lng, khí du m hóa lng, khí
thiên nhiên nén hoc các cht lng áp sut làm
việc cao hơn 0,7 (bar) hoc cht lng hay cht rn
dng bt không áp suất nhưng khi tháo ra dùng
khí áp suất cao hơn 0,7 (bar) theo quy đnh ti
Ngh định s 44/2016/NĐ-CP
x
x
3. Hồ đề nghị chứng nhận xe máy chuyên dùng cải tạo; xe mô tô, xe
gắn máy cải tạo.
- Giấy tờ phải nộp
+ Văn bản đề nghị chứng nhận cải tạo theo mẫu;
x
+ Hồ sơ thiết kế cải tạo;
x
+ Ảnh chụp tại xưởng của sở cải tạo gồm: 01 ảnh
chụp tổng thể được chụp chéo góc khoảng 45 độ phía
trước, 01 ảnh chụp chéo góc khoảng 45 đphía sau
góc đối diện của xe cải tạo; ảnh chụp chi tiết các hệ
thống, tổng thành của xe cải tạo;
+ Biên bản kiểm tra, đánh giá xuất xưởng xe cải tạo
(bản chính hoặc bản điện tử) của cơ sở cải tạo xe
theo mẫu;
x
x
+ Bảng các hệ thống, tổng thành của xe cải tạo
theo mẫu;
x
+ Các tài liệu thông số, tính năng kỹ thuật của xe
trước cải tạo các tổng thành, hthống cải tạo; tài
liệu xác nhận nguồn gốc của các hệ thống, tổng thành
của xe sử dụng để cải tạo;
x
+ Bản chính phiếu cân khối lượng bản thân phân
bố khối lượng bản thân lên các trục (không áp dụng
với xe máy chuyên dùng) của xe sau cải tạo được
thực hiện bởi tổ chức đáp ứng quy định về pháp luật
đo lường;
x
152
+ Giấy ủy quyền của chủ sở hữu xe theo quy định
của pháp luật đối với trường hợp người đi làm thủ tục
chứng nhận xe cải tạo không phải là chủ sở hữu.
x
- Giấy tờ phải xuất trình
+ Giấy tờ về đăng xe gồm một trong các giấy tờ
sau: bản chính chứng nhận đăng xe; bản sao
chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ
bản chính chứng nhận đăng xe; bản chính giấy
hẹn cấp chứng nhận đăng ký xe;
x
x
+ Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực
(bản sao hoặc bản điện tử) đối với thiết bị nâng hàng
sức nâng theo thiết kế từ 1.000kg trlên, thiết bị
nâng người chiều cao nâng lớn nhất lớn hơn 2,0
(m) xi téc chở khí hóa lỏng, khí dầu mỏ hóa lỏng, khí
thiên nhiên nén hoặc các chất lỏng áp suất làm
việc cao hơn 0,7 (bar) hoặc chất lỏng hay chất rắn
dạng bột không áp suất nhưng khi tháo ra dùng
khí áp suất cao hơn 0,7 (bar) theo quy định tại
Nghị định số 44/2016/NĐ-CP.
x
x
3.3
S ng h : 01 b
3.4
Thời gian xử lý:
- Kiểm tra, đánh giá hthiết kế cải tạo (trường hợp phải lập hồ thiết
kế): 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ (hồ đầy đủ theo quy
định);
- Cấp Giấy chứng nhận:
+ Trường hp xe phi lp h thiết kế: 05 ngày k t ngày thông báo kim
tra,
đánh giá xe thực tế và kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế xe đạt yêu cầu.
+ Trường hợp không phải lập hồ thiết kế: ngay trong ngày nhận đủ hồ
và kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế xe đạt yêu cầu.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại B phận tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm
Đăng kiểm xe cơ giới Hà Nội:
+ Trung tâm Đăng kiểm 3301S: Km 15 Quốc lộ 6 - P. Yên Nghĩa - Q. Hà
Đông - TP. Hà Nội.
+ Trung tâm Đăng kiểm 3302S: P. Quang Trung - TX. Sơn Tây - TP. Hà Nội.
3.6
Phí, lệ phí:
153
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận, riêng đối
với ô dưới 10 chỗ ngồi (không bao gồm xe cứu thương): 90.000 đồng/01
Giấy chứng nhận.
- Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật bảo về môi trường đối với xe
giới, thiết bị xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn
thiết bị kiểm tra xe giới theo Thông số 238/2016/TT-BTC ngày
11/12/2016 Thông số 55/2022/TT-BTC ngày 24/8/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính.
3.7
Quy trình xử lý công việc
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
1. Trường hợp xe phải lập hồ thiết kế: 05 ngày kể từ ngày thông báo kiểm tra,
đánh giá xe thực tế và kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế xe đạt yêu cầu
B1
+ Phiếu hồ sơ phương tiện
+ Thu phí, lệ phí cải tạo
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa 1
giờ sau
khi nhận
hồ sơ
- Mẫu Đơn đề
nghị theo
mẫu;
- Phiếu hồ sơ
phương tiện
(Phụ lục II-
TT47);
B2
Bàn giao hồ sơ:
+ Hồ sơ bản cứng
- Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
- Đăng kiểm viên
Tối đa 01
giờ
B3
Kiểm tra hồ sơ
+ Trường hợp nội dung hồ
thiết kế cải tạo đáp ứng theo
quy định nội dung thiết kế
phù hợp các quy chuẩn v
chất lượng an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường xe giới,
xe máy chuyên dùng, phụ
tùng xe cơ giới, sở đăng
kiểm lập thông báo gửi cho
chủ xe thông tin về thời gian
và địa điểm kiểm tra, đánh giá
thực tế xe cải tạo;
+ Trường hợp nội dung hồ
thiết kế cải tạo không đủ nội
dung theo quy định, hoặc
nội dung không phù hợp với
các quy chuẩn về chất lượng
- Đăng kiểm viên
Ti đa 04
ngày làm
vic
(trong gi
hành
chính) k
t ngày
thông báo
kim tra,
đánh giá
xe thực tế
và kết
quả kiểm
tra, đánh
giá thực
tế xe đạt
154
an toàn k thuật bảo vệ
môi trường xe cơ giới, xe máy
chuyên dùng, phụ tùng xe
giới, sở đăng kiểm lập
thông báo gửi cho chủ xe ghi
nội dung cần bổ sung, sửa
đổi. Trong thời hạn 30 ngày
kể từ ngày thông báo, chủ xe
trách nhiệm bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ thiết kế cải tạo;
khi nhận được hồ thiết kế
bổ sung, sửa đổi, sở đăng
kiểm thực hiện kiểm tra, đánh
giá hồ thiết kế cải tạo theo
quy định tại điểm a khoản
này; quá thời hạn trên, thủ tục
chứng nhận được thực hiện lại
từ đầu.
yêu cầu)
B4
Toàn bộ hồ được trình
cho Lãnh đạo trung tâm xem
xét phê duyệt.
Giám đốc/Phó
giám đốc Trung
tâm
Tối đa
0,5 ngày
làm việc
sau khi
kiểm tra
B5
Sau khi được Lãnh đạo phê
duyệt, nhân viên nghiệp vụ
vào Sổ theo dõi cấp phát
Giấy chứng nhận cải tạo, phô
tô hồ sơ lưu và hoàn thiện hồ
sơ, lưu trữ hồ sơ.
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa 01
giờ
B6
Tr Giấy chứng nhận cải tạo
cho t chc, cá nhân
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa 01
giờ
Giấy chứng
nhận kiểm
định, tem
kiểm định
B7
Thống kê, theo dõi lưu hồ
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Giờ hành
chính
Sổ theo dõi
Giấy chứng
nhận cải tạo,
Giấy chứng
nhận kiểm
định, tem
kiểm định.
2. Trường hợp không phải lập hồ thiết kế: ngay trong ngày nhận đủ hồ kết
quả kiểm tra, đánh giá thực tế xe đạt yêu cầu.
155
B1
+ Phiếu hồ sơ phương tiện
+ Thu phí, lệ phí cải tạo
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa 1
giờ sau
khi nhận
hồ sơ
- Mẫu Đơn đề
nghị theo
mẫu;
- Phiếu hồ sơ
phương tiện
(Phụ lục II-
TT47);
B2
Bàn giao hồ sơ:
+ Hồ sơ bản cứng
- Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
- Đăng kiểm viên
Tối đa
0,5 giờ
B3
Kiểm tra hồ sơ
- Kiểm tra sự phù hợp về
trách nhiệm thẩm định thiết
kế xe cơ giới cải tạo.
- Kiểm tra nội dung cải tạo xe
giới đối chiếu với các
quy định cải tạo xe giới
theo quy định.
- Kiểm tra sự đầy đủ tính
hợp lệ của hồ nghiệm thu
xe cơ giới cải tạo theo quy
định
- Kiểm tra đối chiếu thông
số kỹ thuật xe giới cải tạo
với sở dữ liệu của Chương
trình Quản lý kiểm định.
- Kiểm tra các giấy tờ theo
yêu cầu của quan thẩm
định thiết kế và các giấy tờ
khác như: Giấy chứng nhận
đối với các thiết bị đặc biệt,
thiết bị chuyên dùng theo quy
định; Giấy t nguồn gốc của
động cơ; xuất xứ của vật tư,
phụ tùng, vật liệu sử dụng
trong cải tạo.
- Đăng kiểm viên
Tối đa
0,5 ngày
sau khi
nhận hồ
B4
Toàn bộ hồ được trình cho
Lãnh đạo trung tâm xem xét
phê duyệt.
Giám đốc/Phó
giám đốc Trung
tâm
Tối đa
1,5 giờ
sau khi
kiểm tra
B5
Sau khi được Lãnh đạo phê
duyệt, nhân viên nghiệp vụ
vào Sổ theo dõi cấp phát Giấy
chứng nhận cải tạo, phô hồ
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa
0,5 giờ
156
sơ lưu và hoàn thiện hồ sơ,
lưu trữ hồ sơ.
B6
Tr Giấy chứng nhận cải tạo
cho t chc, cá nhân
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa
0,5 giờ
Giấy chứng
nhận kiểm
định, tem
kiểm định;
cấp phát phôi
GCNKĐ,
Tem KĐ
B7
Thống kê, theo i lưu hồ
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Giờ hành
chính
Sổ theo dõi
cấp phát Giấy
chứng nhận
và Tem kiểm
định.
4
BIỂU MẪU
- Mẫu Văn bản đề nghị chứng nhận cải tạo;
- Mẫu Bảng kê các hệ thống, tổng thành thay thế của xe cải tạo;
- Mẫu Giấy chứng nhận cải tạo;
- Mẫu Giấy chứng nhận và Tem kiểm định
157
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHỨNG NHẬN XE CẢI TẠO
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày…. tháng….. năm ….
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHỨNG NHẬN XE CẢI TẠO
Xe cơ giới
Xe máy chuyên dùng
Xe mô tô, xe gắn máy
Lần đầu
Kiểm tra, đánh giá lại xe
Kiểm tra, đánh giá lại hồ
Kính gửi: Cơ sở đăng kiểm (mã số)
(Chủ xe): ……………….......... ..........................................................................
Địa chỉ: …........................................................................................................
Đề nghị cơ sở đăng kiểm chứng nhận xe cải tạo như sau:
1. Đặc điểm xe trước cải tạo:
- Biển số đăng ký (nếu đã được cấp):
- Số khung: ………………………………………………………………
- Số động cơ: ……………………………………………………………
- Nhãn hiệu - số loại: ……………………………………………………
2. Căn cứ đề nghị kiểm tra, đánh giá:
- Hồ sơ thiết kế có ký hiệu …………. của cơ sở thiết kế ……………….
- ..................................................................................................... Biên bản kiểm tra,
đánh giá xuất xưởng xe cải tạo số ............................................................ ngày …. /…/….
của sở cải tạo………….
3. Nội dung thi công cải tạo:
(Ghi tóm tắt đầy đủ các nội dung thiết kế cải tạo thay đổi của xe)
(Chủ xe) xin cam kết và chịu trách nhiệm về chiếc xe có thông tin tại Mục 1 nêu trên đã
được thi công cải tạo đúng với thiết kế và đạt yêu cầu.
Chủ xe
(Ký, ghi rõ họ tên)
Hướng dẫn ghi:
Trường hợp miễn thiết kế, tại mục 2, chủ phương tiện khai báo phương tiện thuộc đối tượng
miễn lập hồ thiết kế xe giới cải tạo cam kết chịu trách nhiệm về phương tiện đã được
thi công đảm bảo đúng quy định và đạt yêu cầu.
158
MẪU BẢNG CÁC HỆ THỐNG, TỔNG THÀNH THAY THẾ
(CƠ SỞ CẢI TẠO)
-------
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……… ….., ngày ...... tháng ......năm .......
BẢNG CÁC HỆ THỐNG, TỔNG THÀNH THAY THẾ
Kính gửi: ………………………………………………………………….
Biển số đăng ký:
Nhãn hiệu/Tên thương mại: Mã kiểu loại:
Số khung: Số động :
hiệu thiết kế: …………………………………….
TT
Tổng thành, hệ thống
Nguồn gốc
Nơi sản
xuất
(2)
Số giấy chứng nhận
(3)
Ghi chú
Nhập khẩu
Tự sản xuất
Mua trong
nước
(1)
1. Động
1.1
2. Hệ thống lái
3. Hệ thống phanh
3.1
Bình khí nén
3.2
159
4. Hệ thống điện, đèn
chiếu sáng và tín hiệu
4.1
Đèn chiếu sáng phía
trước
4.2
…….
…..
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu.
……, ngày…. tháng …. m…..
Cơ sở cải tạo
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Đối với trường hợp sử dụng lại động cơ của xe đã qua sử dụng thì ghi rõ biển số/số khung của xe tháo động để sử dụng.
(2)
Phụ tùng nhập khẩu ghi nước sản xuất; phụ tùng mua trong nước ghi rõ tên và địa chỉ cơ sở sản xuất.
(3)
Áp dụng với chi tiết, hệ thống, tổng thành phải có giấy chứng nhận.
160
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN CẢI TẠO
Mẫu số 01. Mẫu giấy chứng nhận cải tạo xe giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy)
SỞ ĐĂNG KIỂM (MÃ SỐ)
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……
(1)
…………
GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN KỸ THUẬT
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE GIỚI CẢI TẠO
Biển số đăng ký: Nhãn hiệu/số loại:
Số khung: Số động :
Nước/năm sản xuất:
Chủ xe:
Địa chỉ chủ xe:
sở thiết kế: hiệu thiết kế:
sở cải tạo:
Biên bản kiểm tra, đánh giá xuất xưởng xe cải tạo số: .......... ngày …/…/…… Biên
bản kiểm tra, đánh giá ATKT & BVMT xe cải tạo số: .....
ngày …/…/…
NỘI DUNG CẢI TẠO
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT
(2)
STT
Thông số kỹ thuật
Đơn vị
Xe giới trước
cải tạo
Xe cơ giới sau
cải tạo
1
Loại phương tiện
---
2
Xe sử dụng năng lượng sạch,
năng lượng xanh, thân thiện môi
trường
---
161
3
Cho phép tự động hóa điều khiển
---
Một phần
Toàn phần
Một phần
Toàn phần
4
Kích thước bao ngoài (dài x rộng
x cao)
mm
5
Khoảng cách trục
mm
6
Vết bánh xe (trước/sau)
mm
7
Khối lượng bản thân
kg
8
Số người cho phép chở
(ngồi/đứng/nằm):
(không bao gồm người lái)
người
9
Khối lượng hàng chuyên chở
cho phép tham gia giao thông
kg
10
Khối lượng toàn bộ cho phép
tham gia giao thông
kg
11
Động
Các thông số kỹ thuật khác của xe
cơ giới nếu có thay đổi do cải tạo
Xe giới đã được chứng nhận cải tạo đảm bảo an toàn kỹ thuật bảo vệ môi
trường.
............., ngày .........tháng ...... năm ......
Đại diện cơ sở đăng kiểm
(ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi :
(1)
Ghi số giấy chứng nhận xe giới cải tạo, cách ghi như sau: số sở đăng kiểm-
số thứ tự/năm/CNXCG. Ví dụ: 2905V-0026/2025/CNXCG.
(2)
Ghi tóm tắt nội dung cải tạo chính của xe cơ giới và điền vào bảng.
162
Mẫu số 02. Mẫu giấy chứng nhận cải tạo xe máy chuyên dùng
SỞ ĐĂNG KIỂM
(MÃ SỐ)
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:………
(1)
………
GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN KỸ THUẬT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
XE MÁY CHUYÊN DÙNG CẢI TẠO
Biển số đăng ký: Nhãn hiệu/số loại:
Số khung: Số động :
Nước/năm sản xuất:
Chủ xe:
Địa chỉ chủ xe:
sở thiết kế: hiệu thiết kế:
Cơ sở thi công cải tạo:
Biên bản kiểm tra, đánh giá xuất xưởng xe cải tạo số: ...........
ngày …/…/…… Biên bản
kiểm tra, đánh giá ATKT & BVMT xe cải tạo số: ................................... ngày …/…/……
NỘI DUNG CẢI TẠO
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
(2)
STT
Thông số kỹ thuật
Đơn vị
Xe máy chuyên
dùng trước cải tạo
Xe máy chuyên
dùng sau cải tạo
1
Loại phương tiện
2
Kích thước bao (dài x rộng
x cao)
mm
3
hiệu/loại động
4
Công suất lớn nhất/tốc độ
quay
kW/rpm
5
Khối lượng bản thân
kg
163
THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẶC TRƯNG
STT
Thông số kỹ thuật
Đơn vị
Xe máy chuyên
dùng trước cải tạo
Xe máy chuyên
dùng sau cải tạo
1
Xe máy chuyên dùng đã được chứng nhận cải tạo đảm bảo an toàn kỹ thuật
bảo vệ môi trường.
............., ngày .........tháng ...... năm ......
Đại diện cơ sở đăng kiểm
(ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi :
(1)
Ghi số giấy chứng nhận xe máy chuyên dùng cải tạo, cách ghi như sau: số sở đăng
kiểm- số thứ tự/năm/CNXMD. Ví dụ: 2905V-0026/2025/CNXMD.
(2)
Ghi tóm tắt nội dung cải tạo chính của xe máy chuyên dùng và điền vào bảng.
164
Mẫu số 03. Mẫu giấy chứng nhận cải tạo xe mô tô, xe gắn máy
SỞ ĐĂNG KIỂM (MÃ SỐ)
Số:…
(1)
…………
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN KỸ THUẬT
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY CẢI TẠO
Biển số đăng ký: Nhãn hiệu/số loại:
Số khung: Số động :
Nước/năm sản xuất:
Chủ xe:
Địa chỉ chủ xe:
sở thiết kế: hiệu thiết kế:
Cơ sở thi công cải tạo:
Biên
bản
kiểm
tra,
đánh
giá
xuất
xưởng
xe
cải
tạo
số:
................................
ngày …/…/……
Biên
bản
kiểm
tra,
đánh
giá
ATKT
&BVMT
xe
cải
tạo
số:
.........................
ngày …/…/……
NỘI DUNG CẢI TẠO
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
(2)
STT
Thông số kỹ thuật
Đơn vị
Xe mô tô, xe
gắn máy
trước cải tạo
Xe mô tô, xe
gắn máy sau
cải tạo
1
Loại phương tiện
2
Kích thước bao (dài x rộng x cao)
mm
3
Chiều dài s
mm
4
Khối lượng bản thân
kg
5
Số người cho phép chở
người
165
6
Khối lượng toàn bộ
kg
7
Động
.....
Các thông số kỹ thuật khác của xe
tô, xe gắn máy nếu có thay đổi
Xe tô, xe gắn máy đã được chứng nhận cải tạo đảm bảo an toàn kỹ thuật
bảo vệ môi trường
............., ngày .........tháng ...... năm ......
Đại diện cơ sở đăng kiểm
(ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi :
(1)
Ghi số giấy chứng nhận xe tô, xe gắn máy cải tạo, cách ghi như sau: số cơ sở đăng
kiểm- số thứ tự/năm/CNXMM. Ví dụ: 2905V-0026/2025/CNXMM.
(2)
Ghi tóm tắt nội dung cải tạo chính của xe tô, xe gắn máy và điền vào bảng.
166
MU GIY CHNG NHN KIM ĐỊNH, TEM KIM ĐỊNH
Mẫu số 01. Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định màu xanh cây dùng cho xe
cơ giới sử dụng năng lượng sạch, năng lượng xanh, thân thiện môi trường
1. Mẫu Giấy chứng nhận kiểm định
Chú thích:
(1)
: Ghi chú các nội dung trên giy chứng nhận hoặc dữ liệu cấp cho xe giới
trong sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu; ghi chú khác (nếu có);
(2)
: Dãy số được in tự động từ phần mềm quản lý kiểm định.
167
2. Mẫu Tem kiểm định
Chú thích:
(1)
: In thời hạn tháng/năm hết hiệu lực;
(2)
: In biển số xe được cấp tem kiểm định;
(3)
: In thời hạn ngày/tháng/năm hết hiệu lực.
168
Mẫu số 02. Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định màu vàng cam dùng cho các
xe cơ giới khác
1. Mẫu Giấy chứng nhận
Chú thích:
(1)
: Ghi chú các nội dung trên giy chứng nhận hoặc dữ liệu cấp cho xe giới
trong sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu; ghi chú khác (nếu có);
(2)
: Dãy số được in tự động từ phần mềm quản lý kiểm định.
169
2. Tem kiểm định
Chú thích:
(1)
: In thời hạn tháng/năm hết hiệu lực;
(2)
: In biển số xe được cấp tem kiểm định;
(3)
: In thời hạn ngày/tháng/năm hết hiệu lực.
2
Mẫu s03. Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm đnh màu tím hồng dùng cho
xe máy chuyên dùng
1. Mẫu Giấy chứng nhận
Chú thích:
(1)
: Được ghi nhận theo từng loại xe máy chuyên dùng theo quy định tại Thông quy
định về trình tự, thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn k thuật bảo vệ môi trường xe cơ
giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới trong nhập khẩu;
3
(2)
: Ghi chú các nội dung trên giấy chứng nhận hoặc dữ liệu cấp cho xe máy
chuyên dùng trong sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu; ghi chú khác (nếu có);
(3)
: Dãy số được in tự động từ phần mềm quản lý kiểm định.
2. Tem kiểm định
Chú thích:
(1)
: In thời hạn tháng/năm hết hiệu lực;
(2)
: In biển số xe được cấp tem kiểm định;
(3)
: In thời hạn ngày/tháng/năm hết hiệu lực.
4
Phụ lục 3
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /-UBND ngày tháng năm 2025 của
Chủ tịch thành phố Hà Nội)
STT
Th t QTNB b bãi
b ti Quyết định quy
trình ni b gii quyết
th tc hành chính
ca Ch tch UBND
Thành ph
Tên th tc hành chính
Tên VBQPPL quy định bãi
b
1.
QT-01, Phụ lục 1 kèm
theo Quyết định số
1085/QĐ-UBND ngày
28/2/2024 của Chủ tịch
UBND Thành phố
Cấp giấy chứng nhận thẩm
định thiết kế xe giới cải
tạo
Thông số 47/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định
trình tự, thủ tục kiểm định,
miễn kiểm định lần đầu cho
xe giới, xe máy chuyên
dùng; trình tự, thủ tục chứng
nhận an toàn kỹ thuật bảo
vệ môi trường đối với xe
giới cải tạo, xe máy chuyên
dùng cải tạo; trình tự, thủ tục
kiểm định khí thải xe tô,
xe gắn máy.
2.
QT-01, Phụ lục 1 kèm
theo Quyết định số
5733/QĐ-UBND ngày
01/11/2024 của Chủ
tịch UBND Thành phố
Cấp Giấy chứng nhận, Tem
kiểm định an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi trường đối với
phương tiện giao thông
giới đường bộ
3.
QT-03, Phụ lục I kèm
theo Quyết định số
1146/QĐ-UBND ngày
23/3/2020 của Chủ tịch
UBND Thành phố
Cấp Giấy chứng nhận lưu
hành, tem lưu hành cho xe
chở hàng bốn bánh có gắn
động cơ
4.
QT-04, Phụ lục I kèm
theo Quyết định số
1146/QĐ-UBND ngày
23/3/2020 của Chủ tịch
UBND Thành phố
Cấp Giấy chứng nhận chất
lượng an toàn kỹ thuật
bảo vệ môi trường trong
kiểm tra lưu hành xe chở
người bốn bánh gắn động
5.
QT-02, Phụ lục 1 kèm
theo Quyết định số
1085/QĐ-UBND ngày
28/2/2024 của Chủ tịch
UBND Thành phố
Cấp Giấy chứng nhận chất
lượng an toàn kỹ thuật
bảo vệ môi trường xe giới
cải tạo

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 933/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giao thông Vận tải Thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 5733/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×