• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 5733/QĐ-UBND Hà Nội 2024 phê duyệt, bãi bỏ quy trình nội bộ TTHC lĩnh vực đăng kiểm của Sở GTVT

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 06/11/2024 16:00 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 5733/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Minh Hải
Trích yếu: Về việc phê duyệt, bãi bỏ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đăng kiểm thuộc chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giao thông Vận tải Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5733/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 5733/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 5733/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt, bãi bỏ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực đăng kiểm thuộc chức năng quản lý nhà nước
của Sở Giao thông vận tải Hà Nội
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa
đổi,bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn
phòngChính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải Hà Nội tại Tờ trình số
1148/TTr-SGTVT ngày 28/10/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 02 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực đăng kiểm thuộc chức năng quản lý nhà nước của Sở
Giao thông vận tải Hà Nội.
Bãi bỏ 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đăng
kiểm thuộc chức năng quản lý nhà nước của Sở Giao thông vận tải Hà Nội
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Giao Sở Giao thông vận tải Hà Nội chủ trì, phối hợp với các cơ
quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
Thành phố theo quy định.
5733
01
11
2
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Quyết định số 4917/QĐ-UBND ngày 29/9/2023 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội hết hiệu lực.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ
trưởng các Ban, ngành thuộc thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị
xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các đơn vị, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Bí thư Thành ủy, các PBT Thành ủy;
- Chủ tịch, các PCT HĐND Thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Sở Thông tin và Truyền thông;
- VP UBTP: CVP, PCVP N.M.Quân,
các phòng: KSTTHC, ĐT, TTĐT;
- Trung tâm báo chí thủ đô Hà Nội;
- Lưu: VT, KSTTHC
(Quyên).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Minh Hải
3
Phụ lục 1
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội)
TT Tên quy trình nội bộ Ký hiệu
1.
Cấp Giấy chứng nhận, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo
vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
QT-01
2.
Thủ tục đề nghị Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm
định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao
thông cơ giới đường bộ trong trường hợp còn hiệu lực nhưng bị
mất, hư hỏng, rách hoặc có sự sai khác về thông tin
QT-02
4
Phụ lục 2
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội)
1. Quy trình Cấp Giấy chứng nhận, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo
vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (QT-01)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tục Cấp Giấy chứng nhận, Tem
kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới đường bộ.
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân mang hồ sơ giấy tờ xe; đưa phương tiện
đến kiểm định để Cấp Giấy chứng nhận, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo
vệ môi trường đối với xe cơ giới đường bộ.
- C�n bộ, viên chức Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Hà Nội thuộc Sở GTVT Hà
Nội.
- Cán bộ viên chức tại Bộ phận một cửa của Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Hà Nội.
- Khuyến khích c�c Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới ngoài công lập áp dụng Quy
trình này trong giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Thông tư số 16/2021/TT-BGTVT ngày 12/08/2021 của Bộ Giao thông vận tải
quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao
thông cơ giới đường bộ.
- Thông tư số 02/2023/TT-BGTVT ngày 21/3/2023 sửa đổi, bổ sung một số điề
u
của Thông tư số 16/2021/TT-BGTVT ngày 12/8/2021 của Bộ trưởng Bộ GTVT
quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao
thông cơ giới đường bộ
- Thông tư số 08/2023/TT-BGTVT ngày 02/6/2023 của Bộ trưởng Bộ GTVT
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2021/TT-BGTVT ngày 12
th�ng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm định
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
- Thông tư số 30/2024/TT-BGTVT ngày 12 th�ng 8 năm 2024 sửa đổi, bổ sung
5
một số điều của Thông tư số 16/2021/TT-BGTVT ngày 12 th�ng 8 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và Thông tư số
03/2018/TT- BGTVT ngày 10 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
đối với ô tô nhập khẩu thuộc đối tượng của Nghị định số 116/2017/NĐ-CP
- Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với
xe cơ giới, thiết bị và xe m�y chuyên dùng đang lưu hành; đ�nh gi�, hiệu chuẩn
thiết bị kiểm tra xe cơ giới.
- Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24/8/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016
của Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và b ảo vệ
môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe m�y chuyên dùng đang lưu hành,
đ�nh gi�, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm
chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải
có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 16/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa
đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí
cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị,
phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.
- Thông tư số 11/2024/TT-BGTVT ngày 26/4/2024 của Bộ GTVT quy định về
giá dịch vụ lập hồ sơ phương tiện đối với xe cơ giới được miễn kiểm định lần
đầu và dịch vụ in lại Giấy chứng nhận kiểm định và Tem kiểm định đối với xe
cơ giới
- Thông tư số 43/2024/TT-BTC ngày 28 th�ng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu một số khoản phí, lệ phí nhằm tiếp tục tháo gỡ khó
khăn, hỗ trợ cho hoạt động sản xuất kinh doanh
- Quyết định số 1117/QĐ-BGTVT ngày 09/9/2024 của Bộ GTVT về việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đăng
kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
3.2.1
Đối với trường hợp phương tiện được miễn kiểm định lần đầu:
Căn cứ hồ sơ do chủ xe cung cấp, kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ theo quy định:
6
Tài liệu Xuất trình:
Giấy đăng ký xe do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp x
Bản chính Giấy biên nhận giữ bản chính Chứng nhận đăng ký
xe (kèm theo bản sao Chứng nhận đăng ký xe) của tổ chức tín
dụng hoặc Bản sao Chứng nhận đăng ký xe có x�c nhận của tổ
chức cho thuê tài chính, cho vay tài chính theo quy định của
pháp luật hoặc Giấy hẹn cấp Chứng nhận đăng ký xe
x
Tài liệu nộp:
Bản sao Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng đối với xe cơ
giới sản xuất, lắp r�p trong nước (trừ xe cơ giới thanh lý)
x
Bản cà số khung, số động cơ của xe
x
Bản chính Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo
vệ môi trường xe cơ giới cải tạo hoặc Giấy chứng nhận an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo đối với trường
hợp xe cơ giới mới cải tạo
x
3.2.2
Đối với xe phải thực hiện kiểm định:
Kiểm định tại Trung tâm Đăng kiểm: Tổ chức, c� nhân đưa xe cơ giới và các
giấy tờ theo quy định đến đơn vị đăng kiểm để kiểm định
Chủ xe phải khai báo thông tin và cung cấp giấy tờ sau đây để lập Hồ sơ phương
tiện (trừ trường hợp kiểm định lần đầu để cấp Giấy chứng nhận kiểm định và
Tem kiểm định có thời hạn hiệu lực 15 ngày)
Tài liệu xuất trình:
- Bản chính Chứng nhận đăng ký xe do cơ quan nhà nước có
thẩm quyền cấp;
x
- Hoặc một trong các giấy tờ còn hiệu lực sau:
+ Bản chính Giấy biên nhận giữ bản chính Chứng nhận đăng
ký xe (kèm theo bản sao Chứng nhận đăng ký xe) của tổ chức
tín dụng
+ Bản sao Chứng nhận đăng ký xe có x�c nhận của tổ chức cho
x
7
thuê tài chính, cho vay tài chính theo quy định của pháp luật
hoặc Giấy hẹn cấp Chứng nhận đăng ký xe;
x
Tài liệu nộp:
- Nộp giấy tờ chứng minh nguồn gốc phương tiện, gồm một
trong các giấy tờ sau: Bản sao Phiếu kiểm tra chất lượng xuất
xưởng đối với xe cơ giới sản xuất, lắp r�p trong nước (trừ xe
thanh lý);
x
- Bản chính Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo hoặc Giấy chứng nhận an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo đối với
trường hợp xe cơ giới mới cải tạo;
- Khai b�o thông tin c�c thông tin tương ứng quy định tại Phiếu
theo dõi hồ sơ;
- Thông tin về tên đăng nhập, mật khẩu truy cập và địa chỉ
trang thông tin điện tử quản lý thiết bị giám sát hành trình,
camera đối với xe cơ giới thuộc đối tượng phải lắp thiết bị
giám sát hành trình, camera;
- Khai báo về việc kinh doanh vận tải vào Phiếu theo dõi hồ sơ
theo mẫu.
x
Đối với phương tiện Kiểm định định kỳ
Tài liệu xuất trình:
Bản chính Chứng nhận đăng ký xe do cơ quan nhà nước có
thẩm quyền cấp
x
- Hoặc một trong các giấy tờ còn hiệu lực sau:
+ Bản chính Giấy biên nhận giữ bản chính Chứng nhận đăng
ký xe (kèm theo bản sao Chứng nhận đăng ký xe) của tổ chức
tín dụng
+ Bản sao Chứng nhận đăng ký xe có x�c nhận của tổ chức cho
thuê tài chính, cho vay tài chính theo quy định của pháp luật
hoặc Giấy hẹn cấp Chứng nhận đăng ký xe;
x
x
- Thông tin về tên đăng nhập, mật khẩu truy cập và địa chỉ
trang thông tin điện tử quản lý thiết bị giám sát hành trình,
8
camera đối với xe cơ giới thuộc đối tượng phải lắp thiết bị
giám sát hành trình, camera;
- Khai báo về việc kinh doanh vận tải vào Phiếu theo dõi hồ sơ
theo mẫu
Tài liệu nộp:
Bản chính Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo
vệ môi trường xe cơ giới cải tạo hoặc Giấy chứng nhận an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo đối với trường
hợp xe cơ giới mới cải tạo;
x
Đối với xe cơ giới được cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định có thời
hạn hiệu lực 15 ngày khi kiểm định đạt yêu cầu (Xe cơ giới chưa qua sử dụng có
nhu cầu di chuyển trên đường để nghiên cứu khoa học, nghiên cứu phục vụ sản
xuất hoặc chạy rà trước khi thử nghiệm khí thải):
+ Văn bản đề nghị kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường xe cơ giới phục vụ nghiên cứu, chạy thử nghiệm theo
mẫu quy định;
+ Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng của nhà sản xuất xe
(trường hợp là xe cơ giới nhập khẩu thì có kèm theo Bản dịch
thuật có công chứng) hoặc tài liệu chứng minh xe cơ giới đã
được chạy thử tối thiểu 3000 km kèm theo kết quả tự kiểm tra
xe sau khi kết thúc chạy rà đảm bảo an toàn kỹ thuật
X
x
3.2.3
Kiểm định ngoài Trung tâm Đăng kiểm
Văn bản đề nghị theo mẫu (nêu rõ lý do, địa điểm kiểm định
ngoài Đơn vị đăng kiểm kèm theo danh s�ch xe cơ giới đề nghị
kiểm định gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc hình
thức phù hợp kh�c đến Đơn vị đăng kiểm)
x
Tài liệu xuất trình:
Bản chính Chứng nhận đăng ký xe do cơ quan nhà nước có
thẩm quyền cấp
x
- Hoặc một trong các giấy tờ còn hiệu lực sau:
+ Bản chính Giấy biên nhận giữ bản chính Chứng nhận đăng
ký xe (kèm theo bản sao Chứng nhận đăng ký xe) của tổ chức
9
tín dụng;
+ Bản sao Chứng nhận đăng ký xe có x�c nhận của tổ chức cho
thuê tài chính, cho vay tài chính theo quy định của pháp luật
hoặc Giấy hẹn cấp Chứng nhận đăng ký xe;
x
x
- Thông tin về tên đăng nhập, mật khẩu truy cập và địa chỉ
trang thông tin điện tử quản lý thiết bị giám sát hành trình,
camera đối với xe cơ giới thuộc đối tượng phải lắp thiết bị
giám sát hành trình, camera;
- Khai báo về việc kinh doanh vận tải vào Phiếu theo dõi hồ sơ
theo mẫu.
Tài liệu nộp
Bản chính Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo
vệ môi trường xe cơ giới cải tạo hoặc Giấy chứng nhận an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo đối với trường
hợp xe cơ giới mới cải tạo.
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
* Đối với trường hợp phương tiện được miễn kiểm định lần đầu: Trong ngày làm
việc khi chủ xe nộp đủ giấy tờ kiểm định
* Đối với trường hợp phương tiện không được miễn kiểm định lần đầu:
- Kiểm định tại Trung tâm Đăng kiểm: Trong ngày làm việc khi chủ xe nộp đủ
giấy tờ kiểm định.
- Kiểm định ngoài Trung tâm Đăng kiểm: Kiểm tra, xem xét đề nghị của chủ xe,
nếu đúng đối tượng theo quy định và đủ điều kiện đường thử thì trong vòng 03
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của chủ xe, đơn vị đăng
kiểm có văn bản thông báo cho chủ xe về thời gian kiểm tra. Trường hợp không
đủ điều kiện đường thử thì có văn bản thông báo cho chủ xe và nêu rõ lý do.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
* Đối với trường hợp phương tiện được miễn kiểm định lần đầu:
Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm Đăng kiểm xe
10
cơ giới Hà Nội:
* Đối với trường hợp phương tiện không được miễn kiểm định lần đầu
- Kiểm định tại Trung tâm Đăng kiểm: Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Hà Nội:
- Kiểm định ngoài Trung tâm Đăng kiểm: Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Hà Nội hoặc qua hệ thống bưu
chính:
Địa chỉ Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Hà Nội:
+ Trung tâm Đăng kiểm 3301S: Km 15-Quốc lộ 6-Phường Yên Nghĩa-Q.Hà
Đông-Tp.Hà Nội.
+ Trung tâm Đăng kiểm 3302S: Phường Quang Trung-TX Sơn Tây-Tp.Hà Nội
3.6
Phí, lệ phí (theo quy định tại Thông tư 238/2016/TT-BTC; Thông tư số
55/2022/TT-BTC sửa đổi bổ sung Thông tư 238/2016/TT-BTC; Thông tư số
36/2022/TT-BTC ngày 16/6/2022)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/xe
TT Loại xe cơ giới Mức giá
1 Xe ô tô tải có khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông
trên 20 tấn, xe ô tô đầu kéo có khối lượng kéo theo cho phép tham gia
giao thông trên 20 tấn và các loại xe ô tô chuyên dùng
570
2 Xe ô tô tải có khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông
trên 7 tấn đến 20 tấn, xe ô tô đầu kéo có khối lượng kéo theo cho phép
tham gia giao thông đến 20 tấn và các loại máy kéo
360
3 Xe ô tô tải có khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông
trên 2 tấn đến 7 tấn
330
4 Xe ô tô tải có khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông
đến 2 tấn
290
5 Máy kéo, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh
có gắn động cơ và c�c loại phương tiện vận chuyển tương tự
190
6 Rơ moóc, sơ mi rơ moóc 190
7 Xe ô tô chở người trên 40 ghế (kể cả lái xe), xe buýt 360
8 Xe ô tô chở người từ 25 đến 40 ghế (kể cả lái xe) 330
9 Xe ô tô chở người từ 10 ghế đến 24 ghế (kể cả lái xe) 290
10 Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi, xe ô tô cứu thương 250
11 Xe ba bánh và các loại phương tiện vận chuyển tương tự 110
a) Những xe cơ giới kiểm định không đạt tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật và bảo vệ
11
môi trường phải bảo dưỡng sữa chữa để kiểm định lại những hạng mục không
đạt tiêu chuẩn. C�c lần kiểm định tiếp theo được thu phí như sau:
- Nếu việc kiểm định lại được tiến hành trong 01 ngày (theo giờ làm việc) với số
lần kiểm định lại không qu� 02 lần thì không thu. Những xe kiểm định lại từ lần
thứ 3 trở đi, mỗi lần kiểm định lại thu bằng 50% mức phí quy định tại Bảng trên.
Những xe kiểm định vào buổi chiều không đạt tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật nếu
kiểm định lại trước khi kết thúc giờ làm việc buổi s�ng ngày hôm sau thì được
tính như kiểm định trong 01 ngày.
- Nếu việc kiểm định lại được tiến hành sau 01 ngày và trong thời hạn 07 ngày
(không kể ngày nghỉ theo chế độ) tính từ ngày kiểm định lần đầu, mỗi lần kiểm
định lại thu bằng 50% mức phí quy định tại Biểu 1.
- Nếu việc kiểm định lại được tiến hành sau thời hạn 07 ngày (không kể ngày
nghỉ theo chế độ) được tính như kiểm định lần đầu.
* Kiểm định xe cơ giới để cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường tạm thời (có thời hạn không qu� 15 ngày) thu bằng 100% phí quy định tại
Bảng trên.
* Kiểm định mang tính gi�m định kỹ thuật, đ�nh gi� chất lượng theo yêu cầu của
tổ chức, c� nhân được thu với mức phí thỏa thuận nhưng không vượt quá 3 lần
mức phí quy định tại Bảng trên
b) Lệ phí cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới
(theo quy định của Thông tư số 36/2022/TT-BTC): 40.000 đồng/ 01 Giấy chứng
nhận, riêng đối với xe ô tô con dưới 10 chỗ: 90.000 đồng/01 Giấy chứng nhận
Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối
với xe cơ giới, xe máy chuyên dùng từ ngày 01/7/2024 đến hết ngày 31/12/2024
(theo quy định của Thông tư số 43/2024/TT-BTC ngày 28/6/2024 quy định về
mức thu một số khoản phí, lệ phí nhằm tiếp tục tháo gỡ khó khăn, hỗ trợ cho
hoạt động sản xuất kinh doanh): Bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại khoản 3
Điều 1 Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 16 th�ng 6 năm 2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC
ngày 08 th�ng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ
thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm
ngặt về an toàn.
3.6.2. Giá dịch vụ lập hồ sơ phương tiện đối với xe cơ giới được miễn kiểm
định lần đầu và dịch vụ in lại giấy chứng nhận kiểm định và tem kiểm định
đối với xe cơ giới (Quy định tai Thông tư số 11/2024/TT-BGTVT ngày
26/4/2024)
- Mức giá lập hồ sơ phương tiện đối với xe cơ giới được miễn kiểm định lần đầu
là: 46.000 đồng/xe; mức giá dịch vụ in lại Giấy chứng nhận kiểm định và Tem
12
kiểm định đối với xe cơ giới là: 23.000 đồng/lần/xe.
- Giá dịch vụ quy định tại khoản này đã bao gồm chi phí tổ chức thu Lệ phí cấp
Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ
giới nhưng chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết quả
B1
- Nộp hồ sơ:
+ Nộp hồ sơ trực tiếp
+ Qua hệ thống bưu chính
Cá nhân
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
Với trường hợp được miễn kiểm định lần đầu
- Đối với hồ sơ đúng quy định
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
+ Tiếp nhận trực tiếp: ghi
phiếu theo dõi hồ sơ;
+ Tiến hành lập hồ sơ phương
tiện
+ Chuyển hồ sơ phương tiện
cho lãnh đạo ký duyệt
+ Thu phí sử dụng đường bộ
+ Trả Tem&GCN kiểm đị
nh
cho tổ chức, c� nhân.
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa 6h
ngay sau
khi nhận
hồ sơ
- Phiếu theo
dõi hồ sơ
- Tem &Giấy
chứng nhận
an toàn kỹ
thuật và bảo
vệ môi trường
xe cơ giới
-Với hồ sơ không đúng quy
định hướng dẫn Tổ chức/cá
nhân bổ sung, điều chỉnh hồ
sơ và ghi phiếu từ chối hồ sơ.
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa 10
phút ngay
sau khi
nhận hồ
sơ
Phiếu theo
dõi hồ sơ
Với trường hợp không được miễn kiểm định:
B2 Trường hợp kiểm định tại Trung tâm Đăng kiểm:
13
- Đối với hồ sơ đúng quy định
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
+ Tiếp nhận trực tiếp: ghi
phiếu theo dõi hồ sơ;
+ Thu phí kiểm định, đăng ký
kiểm định
-Với hồ sơ không đúng quy
định hướng dẫn Tổ chức/cá
nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ
và ghi phiếu từ chối hồ sơ.
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa 10
phút ngay
sau khi
nhận hồ
sơ
Phiếu theo
dõi hồ sơ
Trường hợp kiểm định ngoài đơn vị Đăng kiểm:
- Tiếp nhận hồ sơ: Đơn đề
nghị của chủ xe và danh sách
xe
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
1/2 ngày
làm việc
- Kiểm tra hồ sơ
- Hồ sơ không đủ điểu kiện
theo quy định
Phụ trách dây
chuyền kiểm định
1/2 ngày
làm việc
- Trình hồ sơ cho Gi�m
đốc/Phó gi�m đốc phê duyệt
Gi�m đốc/Phó
Gi�m đốc
1 ngày
làm việc
- Chuyển hồ sơ cho nhân viên
làm văn bản trả lời chủ xe
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
1 ngày
làm việc
B3 Kiểm định phương tiện:
14
1. Kiểm định tại Trung tâm
Đăng kiểm
- Đăng kiểm viên thực hiện
kiểm tra, đ�nh gi� tình trạng
ATKT&BVMT của xe cơ
giới:
+ Xe cơ giới kiểm định đạt yêu
cầu: in Giấy chứng nhận, tem
kiểm định
+ Xe cơ giới không đạt yêu
cầu: in và gửi thông báo cho
chủ xe những khiếm khuyết,
hư hỏng để sửa chữa, khắc
phục để kiểm định lại.
- Đăng kiểm viên
- Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Giờ hành
chính
(Tối đa
15 phút)
- Giấy chứng
nhận an toàn
kỹ thuật và
bảo vệ môi
trường xe cơ
giới, tem
kiểm định
- Thông báo
các khiếm
khuyết hư
hỏng của xe
cơ giới
2. Kiểm định ngoài Trung tâm
Đăng kiểm
Trung tâm đăng kiểm kiểm tra,
xem xét đề nghị của chủ xe,
nếu đúng đối tượng theo quy
định và đủ điều kiện đường
thử: Chủ xe đưa xe đến địa
điểm kiểm tra, Đơn vị đăng
kiểm tiến hành kiểm định xe
cơ giới theo trình tự và cách
thức thực hiện theo quy định.
Trường hợp không có kết quả
kiểm tra bằng thiết bị thì để
trống trên Phiếu kiểm định
- Đăng kiểm viên
- Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa 01
ngày làm
việc
- Giấy chứng
nhận an toàn
kỹ thuật và
bảo vệ môi
trường xe cơ
giới, tem
kiểm định
B4
Toàn bộ hồ sơ được trình cho
Gi�m đốc/ Phó Gi�m đốc
trung tâm xem xét duyệt lần
cuối.
Gi�m đốc/Phó
gi�m đốc Trung
tâm
Tối đa 10
phút ngay
sau khi
kiểm tra
Giấy chứng
nhận an toàn
kỹ thuật và
bảo vệ môi
trường xe cơ
giới, tem
kiểm định
B5
Sau khi được Gi�m đốc/Phó
Gi�m đốc phê duyệt, nhân
Nhân viên nghiệp
Tối đa 10
phút ngay
Giấy chứng
nhận an toàn
15
viên nghiệp vụ vào Sổ theo dõi
cấp phát Giấy chứng nhận,
Tem kiểm định, phô tô hồ sơ
lưu và hoàn thiện hồ sơ, lưu
trữ hồ sơ.
vụ kiểm định sau khi
nhận hồ
sơ
kỹ thuật và
bảo vệ môi
trường xe cơ
giới, tem
kiểm định
B6
Trả kết quả cho tổ chức, c�
nhân và dán tem kiểm định lên
phương tiện
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Tối đa 10
phút
Giấy chứng
nhận an toàn
kỹ thuật và
bảo vệ môi
trường xe cơ
giới, tem
kiểm định; Sổ
theo dõi cấp
phát Giấy
chứng nhận
và Tem kiểm
định.
B7
Thống kê, theo dõi và lưu hồ
sơ
Nhân viên nghiệp
vụ kiểm định
Giờ hành
chính
Sổ theo dõi
cấp phát Giấy
chứng nhận
và Tem kiểm
định.
4 BIỂU MẪU
1. Mẫu Phiếu theo dõi hồ sơ
2. Mẫu văn bản đề nghị kiểm định ngoài đơn vị
3. Mẫu văn bản đề nghị kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe
nghiên cứu phục vụ chạy thử nghiệm
4. Mẫu Sổ theo dõi cấp ph�t Giấy chứng nhận và Tem kiểm định.
5. Mẫu Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, tem
kiểm định.
16
MẪU PHIẾU THEO DÕI HỒ SƠ
PHIẾU THEO DÕI HỒ SƠ
Ngày ….... th�ng ..... năm …....
Số thứ tự
(1)
: .............................
Biển số Đăng ký: .......................
Danh mục
Các lần kiểm định trong
ngày
Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần…
HỒ SƠ CỦA XE
CƠ GIỚI
1
Đăng ký/ giấy hẹn
Bản sao Đăng ký có x�c nhận
của tổ chức cho thuê tài chính
Giấy biên nhận giữ bản chính
giấy Đăng ký + Bản sao Giấy
Đăng ký
2
Bản sao Phiếu kiểm tra chất
lượng xuất xưởng đối với xe cơ
giới sản xuất, lắp r�p trong
nước(2)
3
Bản chính Giấy chứng nhận
chất lượng an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường xe cơ giới cải
tạo hoặc Bản chính Giấy chứng
nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường xe cơ giới cải tạo
4 Bản cà số khung, số động cơ
(2)
5 C�c giấy tờ kh�c (GCN…)
HỒ SƠ KIỂM
ĐỊNH
Số Phiếu kiểm định ......... .......... ..........
CHỨNG CHỈ
KIỂM ĐỊNH
Giấy chứng nhận kiểm định và Tem
kiểm định
(3)
- Kinh doanh vận tải
(4)
: Có □ Không □
- Thiết bị giám sát hành trình
(5)
: Có □ Không □
- Thiết bị camera
(5)
: Có □ Không □
- Kiểm định để cấp giấy chứng nhận kiểm định thời hạn 15 ngày(6)
17
- Khai b�o thông tin đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận, Tem kiểm định:
Mất □ Hư hỏng □ Bị thu hồi □ Kh�c □
Lý do: ……………………………………………………………………………………
Chủ xe/ lái xe/ Chủ sở hữu phương tiện/
Người được ủy quyền theo quy định của
pháp luật
(ký và ghi rõ họ tên)
Người lập Phiếu
(ký và ghi rõ họ tên)
Điện thoại (nếu có): ........................................
Chú ý:
- Ghi đầy đủ c�c nội dung trong Phiếu vào c�c ô tương ứng. Cấp chứng chỉ kiểm định ở lần nào,
đ�nh dấu “X” vào ô tương ứng với lần đó.
- (1): Số Phiếu được lấy theo số thứ tự xe cơ giới vào kiểm định trong ngày. Đối với trường hợp
kiểm định lại trong ngày làm việc thì c�c đơn vị đăng kiểm ghi tuần tự thứ tự c�c lần kiểm định
theo định dạng: (Số thứ tự lần 1)/(Số thứ tự lần 2)/…
- (2): Chỉ �p dụng với trường hợp xe Lập Hồ sơ phương tiện
- (3): Nếu được cấp chứng chỉ kiểm định thì đ�nh dấu “X”; nếu không được cấp thì đ�nh dấu
“O” ở lần kiểm định tương ứng. Trường hợp xe cơ giới được cấp Giấy chứng nhận kiểm định và
không được cấp Tem kiểm định (theo quy định tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều 9 Thông tư số
16/2021/TT-BGTVT) thì đ�nh dấu “X” ở lần kiểm định tương ứng và ghi vào cột ghi chú "không
cấp Tem KĐ".
- (4): xe có biển số màu vàng, chữ và số màu đen sê ri biển số sử dụng lần lượt một trong 20 chữ
c�i sau đây: A, B, C, D, E, F, G, H, K, L, M, N, P, S, T, U, V, X, Y, Z thì đ�nh dấu “X” vào có
kinh doanh vận tải; trường hợp kh�c theo khai b�o của chủ xe (theo quy định tại điểm a, khoản 1
Điều 9 Thông tư số 16/2021/TT-BGTVT).
- (5): Chỉ ghi nhận và khai b�o đối với xe cơ giới thuộc đối tượng phải lắp thiết bị gi�m s�t hành
trình, camera theo quy định.
- (6): Chỉ đ�nh dấu “X” trong trường hợp kiểm định để cấp Giấy chứng nhận kiểm định có thời
hạn 15 ngày.
18
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ KIỂM ĐỊNH NGOÀI ĐƠN VỊ
Tên tổ chức, cá nhân
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …./……
Vv đề nghị kiểm định ngoài đơn
vị đăng kiểm
……….., ngày ….. tháng….. năm…..
Kính gửi: Đơn vị đăng kiểm …………………..
Căn cứ Thông tư số /2021/TT-BGTVT ngày…th�ng…năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ
giới đường bộ;
Tên tổ chức, c� nhân:…………………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………
Điện thoại: ………………………; Fax: …………………………..; Email:
Hiện tại (tổ chức, c� nhân) …………………………. có số lượng xe là:
Danh sách xe
STT Biển số Số khung Số m�y Ngày hết hạn kiểm định
1 69C-12345
2
Đề nghị đơn vị đăng kiểm ……………………. đến địa điểm: ………………… để kiểm tra xe
cho (tổ chức, c� nhân) ……………………. từ ngày …/…/… đến ngày ..../..../....
Tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
19
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ KIỂM ĐỊNH AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI
TRƯỜNG XE CƠ GIỚI PHỤC VỤ NGHIÊN CỨU, CHẠY THỬ NGHIỆM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ KIỂM ĐỊNH AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI
TRƯỜNG XE CƠ GIỚI PHỤC VỤ NGHIÊN CỨU, CHẠY THỬ NGHIỆM
Kính gửi: Đơn vị đăng kiểm……
Căn cứ Thông tư số…/2024/TT-BGTVT ngày…th�ng…năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương
tiện giao thông cơ giới đường bộ;
Cơ sở sản xuất/Cơ sở nhập khẩu:………………………………………………..
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………….
Điện thoại: …………………………………………..; Email:………………………
Đề nghị kiểm định, cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường xe cơ giới phục vụ nghiên cứu, chạy thử nghiệm có c�c thông số kỹ
thuật theo Bản thông tin đính kèm để:
Nghiên cứu khoa học: □
Nghiên cứu phục vụ sản xuất: □
Chạy rà trước khi thử nghiệm khí thải: □
Chúng tôi cam kết tuân thủ c�c nguyên tắc đảm bảo an toàn trong qu� trình di chuyển
trên đường./.
……, ngày…..tháng…..năm…..
Cơ sở sản xuất/Cơ sở nhập khẩu
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Chú ý: Đ�nh dấu “X” vào c�c mục xe xe cơ giới phục vụ nghiên cứu, chạy thử nghiệm
20
BẢN THÔNG SỐ KỸ THUẬT
XE CƠ GIỚI PHỤC VỤ NGHIÊN CỨU, CHẠY THỬ NGHIỆM
(Kèm theo văn bản đề nghị kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới
phục vụ nghiên cứu, chạy thử nghiệm ngày ...../......./........)
1
Thông tin quản lý
Nguồn gốc PT: Số GCN NK/Số phiếu
XX:
Ngày cấp:
Cơ sở sản xuất/Cơ sở nhập khẩu: Điện thoại:
Địa chỉ:
Tình trạng PT: Mục đích sử dụng:
Loại phương tiện: Mã số VIN:
Nhãn hiệu: Số loại/Tên thương mại:
Số khung: Vị trí:
Số động cơ: Vị trí:
Năm SX:
Nước SX:
2
Thông số kỹ thuật chung
Kích thước bao (DxRxC) (mm): Kích thước lòng thùng xe (mm)
(1)
:
Công thức b�nh xe: Vết b�nh xe (mm):
Chiều dài cơ sở (mm): (ghép c�c khoảng
c�ch trục)
Số người CP chở (ngồi/đứng/nằm) (*):
Khối lượng bản thân (kg): Khối lượng kéo theo TGGT/TK (kg): /
Khối lượng hàng CC theo thiết kế (kg): Khối lượng hàng CC cho phép TGGT
(kg):
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (kg)
(2)
: Khối lượng toàn bộ cho phép TGGT
(kg)
(2)
:
3
Động cơ
Ký hiệu: Loại động cơ:
Loại nhiên liệu: Thể tích làm việc (cm
3
):
Loại xe Hybrid: Mô men xoắn lớn nhất/Vòng quay
(N.m/v/ph):
Công suất lớn nhất/Vòng quay (kW/v/ph):
4
Hệ thống truyền lực
Kiểu ly hợp
(4)
: Dẫn động ly hợp:
Kiểu hộp số chính: Số cấp tiến
(4)
: Có hộp số phụ: Số cấp tiến
(4)
:
Trục dẫn hướng: (liệt kê c�c trục dẫn Trục chủ động: (liệt kê c�c trục chủ
21
hướng) động)
5
Hệ thống lái
Kiểu cơ cấu l�i: Kiểu dẫn động:
6
Hệ thống phanh
Cơ cấu phanh: (trục 1, trục 2,…) Kiểu dẫn động phanh chính:
Loại phanh đỗ: Loại phanh bổ trợ:
7
Thông tin các trục
Kiểu treo
Kiểu giảm chấn
Số lốp
Cỡ lốp
1
…
8
Cơ cấu chuyên dùng:
(Mô tả cơ cấu chuyên dùng nếu có)
Chúng tôi cam kết Bản thông số kỹ thuật này phù hợp với kiểu loại Xe đã đăng ký và
chịu hoàn toàn trách nhiệm về các vấn đề phát sinh do khai sai hoặc khai không đủ
nội dung trong Bản đăng ký này.
Chú thích:
1- Nội dung (1):
- Đối với xe tải có kích thước lòng thùng xe kh�c nhau trên cùng một chiều hoặc xe tải có
mui phủ thì ghi kích thước lớn nhất và bé nhất (hoặc Hc - đối với xe tải có mui phủ) như
sau: D/d x R/r x C/c (Hc);
- Đối với xe kh�ch: kích thước khoang hành lý lớn nhất;
- Đối với xe xi téc hoặc c�c thùng xe có kết cấu đặc biệt: kích thước bao thùng xe.
2- Nội dung (2): Đối với sơ mi rơ moóc thì ghi thêm gi� trị phân bố lên chốt kéo như sau:
- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế/chốt kéo (kg): …………../……………;
- Khối lượng toàn bộ cho phép TGGT/chốt kéo (kg): …………../………..
3- Nội dung (3): Bản cà hoặc bản in ảnh chụp (đối với trường hợp số m�y, số khung
không thể cà được), bản cà số khung và bản cà số động cơ do chủ xe cung cấp.
4- Nội dung (4): Không x�c định được thì để trống.
5- Nội dung (*): Chỉ cho phép tối đa 02 người.
22
Mẫu Sổ theo dõi cấp phát GCN ATKT&BVMT xe cơ giới đường bộ
STT
Số phiếu kiểm định
Biển số đăng ký
Số sêri của Giấy chứng nhận,
Tem kiểm định cấp cho kh
ách
hàng
Chủ xe ký nhận ấn chỉ và
xác nhận các nội dung của
ấn chỉ
Điện thoại chủ xe Ghi chú
Tổng cộng:........... -Số lượt vào kiểm định: ..............................Số lượt Không đạt: .........................................
Số lượng Giấy chứng nhận và Tem kiểm định đã sử dụng (gồm cả số hỏng): ............... số hỏng : ....................
Số sêri hỏng: …...
Người lập sổ ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM
(ký và ghi rõ họ tên) (ký tên, đóng dấu)
Trung tâm Đăng
kiểm xe cơ giới Hà nội
MS : 330…..S
SỔ THEO DÕI CẤP PHÁT GIẤY CHỨNG NHẬN,
TEM KIỂM ĐỊNH
Ngày…….tháng….năm 20.…..
Mã số
BM-05-05
Ngày ban hành 01/8/2018
Lần sửa đổi
0
Tờ số:
23
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN VÀ TEM KIỂM ĐỊNH
CHỦ PHƯƠNG TIỆN, LÁI XE CẦN BIẾT
Vehicle owners, drivers are to be aware of the
followings:
1. Khi tham gia giao thông phải mang theo
Giấy chứng nhận kiểm định. Nộp lại Giấy
chứng nhận kiểm định và Tem kiểm đị
nh khi có
thông báo thu hồi của c�c Đơn vị đăng kiểm.
When operating a vehicle in traffic, the
certificate of inspection must be displayed.
Return certificate and inspection sticker when
receiving a withdrawal notice from the
Inspection Center.
2. L�i xe khi lưu hành qua cầu, hầm đường bộ
phải tuân thủ các biển báo hiệu đường bộ đặt
trước công trình.
When passing the bridges, road tunnels, drivers
must comply with road warning signs put
forward its.
3. Thực hiện bảo dưỡng, sửa chữa nhằm duy trì
tình trạng kỹ thuật của xe giữa hai kỳ kiểm
định.
During two consecutive inspections, perform
maintenance and repairs to maintain the
vehicle's technical condition.
4. Khi có thay đổi thông tin hành chính, thông
số kỹ thuật phải đến Đơn vị đăng kiểm để được
hướng dẫn làm thủ tục ghi nhận thay đổi.
When roaming, transfer of vehicle ownership,
renovation, modification of frame (chassis) or
changing of engine No, ... the concerned
Inspection Center (Vietnam Register) should be
notified for instructions and the required
procedures are to be followed.
5. Xe cơ giới bị tai nạn giao thông đến mức
không đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường theo quy định phải sửa chữa, khắc phục
và đến Đơn vị đăng kiểm để kiểm định lại.
A motor vehicle which is damaged by accident
and the requirements for technical safety and
environment protection are not assured, is to be
repaired and brought for re-inspection at an
Inspection Center.
6. Giấy chứng nhận kiểm định không sử dụng
làm căn cứ khi chuyển nhượng phương tiện.
A certificate of inspection should not be used as
a basic for transferring vehicle.
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
-------------
MOT - Vietnam Register
GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH
AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI
TRƯỜNG
PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG CƠ GIỚI
ĐƯỜNG BỘ
PERIODICAL INSPECTION CERTIFICATE
OF MOTOR VEHICLE FOR COMPLIANCE
WITH TECHNICAL SAFETY AND
ENVIRONMENTAL PROTECTION
REQUIREMENTS
No: (số seri)
(Trang bìa 1 và 4)
Chú thích: Phôi Giấy chứng nhận và Tem kiểm định
I. Phôi Giấy chứng nhận
24
1. Ph�t hành thống nhất; có c�c chi tiết chống làm giả.
2. Gồm 04 trang, vân nền màu vàng cấp cho xe kinh doanh vận tải, vân nền màu xanh
dương cấp cho xe không kinh doanh vận tải, c�c trang bìa 1 và 4 được in sẵn; trang 2 và 3
do c�c đơn vị đăng kiểm in từ chương trình quản lý kiểm định.
3. Kích thước trang giấy: 148 mm x 210 mm.
4. Phần chữ:
- Dòng “Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện
giao thông cơ giới đường bộ” và số seri in màu đỏ;
- C�c dòng còn lại in màu đen.
5. Nội dung (1): in số lượng lốp và cỡ lốp trên từng trục nếu cỡ lốp c�c trục kh�c nhau.
6. Nội dung (2): vị trí in ảnh tổng thể xe cơ giới khi vào kiểm định có kích thước 80 mm x
60 mm, đối với trường hợp ô tô đầu kéo thì ảnh chụp có thể bao gồm cả sơ mi rơ moóc kéo
theo khi đi kiểm định.
7. Nội dung (3): đơn vị đăng kiểm ghi chú những đặc điểm, thông tin kh�c của phương tiện
nếu có.
8. Nội dung (4): dãy mã số của cơ quan quản lý để kiểm tra (tự động xuất hiện khi in Giấy
chứng nhận).
9. Nội dung (5):
a) Khối lượng toàn bộ theo TK (khối lượng toàn bộ theo thiết kế): x�c định theo tài liệu kỹ
thuật.
b) Khối lượng toàn bộ CP TGGT (khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông), xác
định như sau:
- Đối với ô tô tải c�c loại: Ghi Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông trên cơ sở
tải liệu kỹ thuật (Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường ô tô
sản xuất lắp r�p; Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ
giới nhập khẩu; Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ
giới cải tạo hoặc Tài liệu kỹ thuật của Nhà sản xuất). Trường hợp gi� trị x�c định theo tài
liệu kỹ thuật lớn hơn gi� trị quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT ngày 07/09/2015
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải thì ghi theo gi� trị tối đa quy định tại Thông tư
số 46/2015/TT-BGTVT .
- Đối với c�c loại xe kh�c, ô tô tải đông lạnh: ghi theo tài liệu kỹ thuật.
10. Nội dung (6):
a) Khối lượng hàng CC theo TK (khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế): X�c định theo
tài liệu kỹ thuật.
b) Khối lượng hàng CC CP TGGT (khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao
thông), x�c định như sau:
- Đối với ô tô tải c�c loại: ghi gi� trị được x�c định bằng c�ch lấy gi� trị tại nội dung (5) trừ
đi khối lượng bản thân (x�c định theo tài liệu kỹ thuật) trừ đi khối lượng người được phép
chở.
- Đối với c�c loại xe kh�c, ô tô tải đông lạnh: ghi theo tài liệu kỹ thuật.
11. Nội dung (7): X�c định theo tài liệu kỹ thuật. Đối với rơ moóc, sơ mi rơ moóc thì được
thay thế bằng nội dung sau:
Khối lượng phân bố lên chốt kéo theo TK/CP TGGT: ................/...................... (kg)
25
(Design/Authorized total mass distributed on kingpin)
12. Nội dung (8):
- Đối với xe tải có kích thước lòng thùng xe kh�c nhau trên cùng một chiều hoặc xe tải có
mui phủ thì ghi kích thước lớn nhất và bé nhất (hoặc Hc - đối với xe tải có mui phủ) như
sau: D/d x R/r x C/c (Hc).
- Đối với xe kh�ch: kích thước khoang hành lý lớn nhất.
- Đối với xe xi téc hoặc c�c thùng xe có kết cấu đặc biệt: kích thước bao thùng xe.
GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH
1. PHƯƠNG TIỆN (VEHICLE)
Biển đăng ký: .............. Số quản lý phương tiệ
n:
..........
(Gegistration Number) (Vehicle Inspection No)
Loại phương tiện: (Type) ...............................
Nhãn hiệu (Mark): .........................................
Số loại (Mode Code): .......................................
Số máy (Engine Number): ................................
Số khung (Chassis Number): ............................
Năm, Nước sản xuất: .................. Niên hạn sử
dụng: ...........
(Manufactured Year and Country) (Lifetime
Limit to)
Kinh doanh vận tải (Commercial Use): □ Cải
tạo (Modification): □
2. THÔNG SỐ KỸ THUẬT
(SPECIFICATIONS)
Công thức bánh xe: .............Vết bánh xe:
...../........ (mm)
(Wheelformula) (Wheel Tread)
Kích thước bao (Overall Dimension): ...........
(mm)
Kích thước lòng thùng xe:
(8)
(Inside cargo
Container Dimensions).............................(mm)
Chiều dài cơ sở (Wheelbase) :................. (mm)
Khối lượng bản thân (Kerb mass): ............. (kg)
Khối lượng hàng CC theo TK/CP TGGT:
(6)
............../.............. (kg)
(Design/Authorizedpay had)
Khối lượng kéo theo TK/CP TGGT
(7)
: ......./.....
(kg)
Số lượng lốp/cỡ lốp/trục (The Number of
Tires/Tire Size/Axle)
(1)
Số phiếu kiểm định
(Inspection Report No)
…., ngày ... tháng ...
năm ...
(Issued on:
Day/Month/Year)
ĐƠN VỊ ĐĂNG
KIỂM
(INSPECTION
CENTER)
Có hiệu lực đến hết ngày (Valid until):
Có lắp thiết bị giám sát hành trình (Equiped
with tachograph) □
Có lắp camera (Equipped with camera) □
Xe không được cấp Tem kiểm định (Vehicle
not issued with inspection stamp) □
Ghi chú (Notes):
(3)
xxxxxxxx
(4)
26
(Design/Authorized towed mass)
Khối lượng toàn bộ theo TK/CPTGGT:
(5)
...../.... (kg)
(Design/Authorized total mass)
Số người cho phép chở:........ chỗ ngồi:........ chỗ
đứng:...... chỗ nằm: ............
(Permissible No.of Pers Carried: seats stood
place la
yingplace)
Loại nhiên liệu (Kind of Fuel): ....................
Công suất lớn nhất/tốc độ quay
(Max.output/rpm): .......Ps; Mã lực; kW/v/ph
Thể tích làm việc của động cơ: (Engine
Displacement):..........................
No: (số seri)
(Trang nội dung 2 và 3)
TEM KIỂM ĐỊNH
Tem kiểm định
dùng cho xe không kinh doanh vận tải
Tem kiểm định
dùng cho xe kinh doanh vận tải
II. Tem kiểm định
- Phát hành thống nhất; có các chi tiết chống làm giả; có cùng số seri với Giấy chứng
nhận.
12/2022
30A-12345
(9)
Có hiệu lực đến ngày:
30/12/2022
(10)
12/2022
30A-12345
(9)
Có hiệu lực đến ngày:
30/12/2022
(10)
27
- Hình dạng bầu dục, kích thước bao: 76 mm x 68 mm; hình bầu dục phía trong, kích
thước: 60 x 52 mm.
- Mặt trước của Tem: vành ngoài màu trắng, chữ đen; phần trong hình bầu dục chữ đen
và số seri Tem màu đỏ được in sẵn trên phôi. Các nội dung khác chữ đen do đơn vị
đăng kiểm in.
- Phần trong hình bầu dục: nền màu vàng phía trên và xanh l� cây phía dưới cấp cho xe
kinh doanh vận tải; nền màu xanh dương phía trên và xanh l� cây phía dưới cấp cho
xe không kinh doanh vận tải, in chữ số của th�ng và năm đến hạn kiểm định. Giữa số
th�ng và năm in biển số xe.
- Nội dung (9): in biển số phương tiện được cấp Tem kiểm định.
- Nội dung (10): in thời hạn hiệu lực (ngày/th�ng/năm).
Đối với xe cơ giới sắp hết niên hạn sử dụng; xe cơ giới có thể tích thùng hàng, xi téc
vượt qu� quy định đã được phép nhập khẩu, sản xuất lắp ráp, cải tạo; xe cơ giới được
cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định có thời hạn hiệu lực 15 ngày và các
trường hợp khác cần cảnh báo cho lực lượng tuần tra kiểm so�t thì Đơn vị đăng kiểm
đóng vạch kẻ ngang màu đỏ bên dưới số sê ri vào Tem kiểm định được cấp. Vạch kẻ
ngang có chiều rộng từ 4 mm đến 5 mm
28
2. Quy trình Cấp Giấy chứng nhận, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường đối với
phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong trường hợp còn hiệu
lực nhưng bị mất, hư hỏng, rách hoặc có sự sai khác về thông tin (QT-02)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và c�ch thức thủ tục đề nghị Cấp Giấy chứng nhận kiểm định,
Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ
giới đường bộ trong trường hợp còn hiệu lực nhưng bị mất, hư hỏng, rách hoặc
có sự sai khác về thông tin.
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với c�c tổ chức, c� nhân mang hồ sơ giấy tờ xe để Cấp Giấy chứng
nhận, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới
đường bộ trong trường hợp còn hiệu lực nhưng bị mất, hư hỏng, r�ch hoặc có sự
sai kh�c về thông tin .
- C�n bộ, viên chức Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Hà Nội thuộc Sở GTVT Hà
Nội.
- C�n bộ viên chức tại Bộ phận một cửa của Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Hà
Nội.
- Khuyến khích c�c Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới ngoài công lập �p dụng Quy
trình này trong giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, c� nhân.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Thông tư số 16/2021/TT-BGTVT ngày 12/08/2021 của Bộ Giao thông vận tải
quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao
thông cơ giới đường bộ.
- Thông tư số 02/2023/TT-BGTVT ngày 21/3/2023 sửa đổi, bổ sung một số điề
u
của Thông tư số 16/2021/TT-BGTVT ngày 12/8/2021 của Bộ trưởng Bộ GTVT
quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao
thông cơ giới đường bộ
- Thông tư số 08/2023/TT-BGTVT ngày 02/6/2023 của Bộ trưởng Bộ GTVT
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2021/TT-BGTVT ngày 12
th�ng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm định
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
- Thông tư số 30/2024/TT-BGTVT ngày 12 th�ng 8 năm 2024 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 16/2021/TT-BGTVT ngày 12 th�ng 8 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và
- Thông tư số 11/2024/TT-BGTVT ngày 26 th�ng 4 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định về giá dịch vụ lập hồ sơ phương tiện đối với xe cơ
giới được miễn kiểm định lần đầu và dịch vụ in lại Giấy chứng nhận kiểm định
và Tem kiểm định đối với xe cơ giới
29
- Quyết định số 1117/QĐ-BGTVT ngày 09/9/2024 của Bộ GTVT về việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đăng
kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Trường hợp Giấy chứng nhận kiểm định lần đầu hoặc
Tem kiểm định lần đầu của xe cơ giới thuộc đối tượng
miễn kiểm định bị mất: Mẫu Phiếu theo dõi hồ sơ.
- Trường hợp Giấy chứng nhận kiểm định hoặc Tem kiểm
định của xe cơ giới bị mất (trừ trường hợp mất đồng thời
Giấy chứng nhận kiểm định và Tem kiểm định của xe cơ
giới và trường hợp mất Giấy chứng nhận kiểm định lần đầu
hoặc Tem kiểm định lần đầu của xe cơ giới thuộc đối tượng
miễn kiểm định), hư hỏng, r�ch:
+ Mẫu Phiếu theo dõi hồ sơ.
+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc Tem kiểm định chưa
mất (trường hợp bị mất).
+ Giấy chứng nhận kiểm định và Tem kiểm định (trường
hợp bị hư hỏng, r�ch).
- Trường hợp Giấy chứng nhận kiểm định và Tem kiểm
định có thông tin sai kh�c so với hồ sơ phương tiện của xe
do đơn vị đăng kiểm in sai: Giấy chứng nhận kiểm định và
Tem kiểm định..
x
x
x
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- Trường hợp Giấy chứng nhận kiểm định lần đầu hoặc Tem kiểm định lần đầu
của xe cơ giới thuộc đối tượng miễn kiểm định bị mất: Trong ngày làm việc.
- Trường hợp Giấy chứng nhận kiểm định hoặc Tem kiểm định của xe cơ giới bị
mất (trừ trường hợp mất đồng thời Giấy chứng nhận kiểm định và Tem kiểm
định của xe cơ giới và trường hợp mất Giấy chứng nhận kiểm định lần đầu hoặc
Tem kiểm định lần đầu của xe cơ giới thuộc đối tượng miễn kiểm định), hư
hỏng, rách: Trong 01 ngày làm việc kể từ ngày khai báo.
- Trường hợp Giấy chứng nhận kiểm định và Tem kiểm định có thông tin sai
khác so với hồ sơ phương tiện của xe do đơn vị đăng kiểm in sai: 01 ngày làm
việc kể từ thời điểm nộp hồ sơ
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới Hà
30
Nội.
+ Trung tâm Đăng kiểm 3301S: Km 15-Quốc lộ 6-Phường Yên Nghĩa-Q.Hà
Đông-Tp.Hà Nội.
+ Trung tâm Đăng kiểm 3302S: Phường Quang Trung-TX Sơn Tây-Tp.Hà Nội.
3.6
Phí, lệ phí
Gi� dịch vụ in lại Giấy chứng nhận kiểm định và Tem kiểm định đối với xe cơ
giới là: 23.000 đồng/lần/xe
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự Tr�ch nhiệm Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Nộp hồ sơ Đề nghị Cấp Giấy
chứng nhận kiểm định, Tem
kiểm định an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường phương tiện
giao thông cơ giới đường bộ
trong trường hợp còn hiệu lực
nhưng bị mất, hư hỏng, rách
hoặc có sự sai khác về thông tin.
Tổ chức/cá nhân
(được ủy quyền
theo quy định)
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và ghi
phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
định
Giờ hành
chính
Phiếu theo dõi
hồ sơ
B3
Bàn giao hồ sơ theo thành phần
mục 3.2
Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
định
01 giờ
đối với
hồ sơ nộp
trực tiếp
Phiếu theo dõi
hồ sơ
B4
Thụ lý hồ sơ
B4.1
Trường hợp 1: Giấy chứng nhận kiểm định lần đầu hoặc Tem kiểm định lần đầu
của xe cơ giới thuộc đối tượng miễn kiểm định bị mất.
B4.1.1
- Kiểm tra hồ sơ, đối chiếu với
c�c quy định: Trong vòng 07
ngày làm việc kể từ ngày cấp
Giấy chứng nhận kiểm định lần
đầu, Tem kiểm định lần đầu,
chủ sở hữu phương tiện hoặc
người được ủy quyền theo quy
Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
định
01 giờ phiếu theo dõi
hồ sơ
31
định của pháp luật đến Trung
tâm khai báo
- Thu Giá dịch vụ in lại Giấy
chứng nhận kiểm định và Tem
kiểm định
B4.1.2
In lại Tem và Giấy chứng nhận
kiểm định
Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
định
03 giờ Tem và Giấy
chứng nhận
kiểm định
B4.1.3
Trình Gi�m đốc/Phó Gi�m đốc
Trung tâm ký Tem và Giấy
chứng nhận kiểm định
Gi�m đốc/Phó
Gi�m đốc Trung
tâm
02 giờ Tem và Giấy
chứng nhận
kiểm định
B4.1.4
Trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân, thống kê theo dõi hồ sơ
Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
định
01 giờ Tem và Giấy
chứng nhận
kiểm định
B4.2
Trường hợp 2: Trường hợp Giấy chứng nhận kiểm định hoặc Tem kiểm định
của xe cơ giới bị mất (trừ trường hợp mất đồng thời Giấy chứng nhận kiểm định
và Tem kiểm định của xe cơ giới và trường hợp mất Giấy chứng nhận kiểm định
lần đầu hoặc Tem kiểm định lần đầu của xe cơ giới thuộc đối tượng miễn kiểm
định), hư hỏng, rách
B4.2.1
- Kiểm tra hồ sơ, đối chiếu với
c�c quy định.
- Thu Giá dịch vụ in lại Giấy
chứng nhận kiểm định và Tem
kiểm định
Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
định
01 giờ Hồ sơ; phiếu
theo dõi hồ sơ
B4.2.2
In lại Giấy chứng nhận và Tem
kiểm định
Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
định
03 giờ Tem và Giấy
chứng nhận
kiểm định;
B4.2.3
Trình Gi�m đốc/Phó Gi�m đốc
Trung tâm ký Tem và Giấy
chứng nhận kiểm định
Gi�m đốc/Phó
Gi�m đốc Trung
tâm
02 giờ Tem và Giấy
chứng nhận
kiểm định;
B4.2.4
Trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân, thống kê theo dõi hồ sơ
Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
định
01 giờ Tem và Giấy
chứng nhận
kiểm định;
Tem nộp phí
sử dụng
đường bộ
32
B4.2
Trường hợp 3: Trường hợp Giấy chứng nhận kiểm định hoặc Tem kiểm định
của xe cơ giới có thông tin sai khác so với hồ sơ phương tiện của xe do đơn vị
đăng kiểm in sai
B4.2.1
- Kiểm tra hồ sơ, đối chiếu với
c�c quy định.
Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
định
01 giờ Phiếu theo dõi
hồ sơ; Tem và
GCN kiểm
định bị sai
B4.2.2
In lại Giấy chứng nhận và Tem
kiểm định
Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
định
03 giờ Tem và Giấy
chứng nhận
kiểm định;
B4.2.3
Trình Gi�m đốc/Phó Gi�m đốc
Trung tâm ký Tem và Giấy
chứng nhận kiểm định
Gi�m đốc/Phó
Gi�m đốc Trung
tâm
02 giờ Tem và Giấy
chứng nhận
kiểm định;
B4.2.4
Trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân, thống kê theo dõi hồ sơ
Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
định
01 giờ Tem và Giấy
chứng nhận
kiểm định
4 BIỂU MẪU
1. Mẫu Phiếu theo dõi hồ sơ
2. Mẫu Sổ theo dõi cấp phát Giấy chứng nhận và Tem kiểm định.
3. Mẫu Giấy chứng nhận và Tem kiểm định
33
MẪU PHIẾU THEO DÕI HỒ SƠ
PHIẾU THEO DÕI HỒ SƠ
Ngày ….... th�ng ..... năm …....
Số thứ tự
(1)
: .............................
Biển số Đăng ký: .......................
Danh mục
Các lần kiểm định trong
ngày
Ghi chú
Lần 1
Lần 2
Lần…
HỒ SƠ CỦA
XE CƠ GIỚI
1
Đăng ký/ giấy hẹn
Bản sao Đăng ký có x�c
nhận của tổ chức cho thuê tài
chính
Giấy biên nhận giữ bản
chính giấy Đăng ký + Bản
sao Giấy Đăng ký
2
Bản sao Phiếu kiểm tra chất
lượng xuất xưởng đối với xe
cơ giới sản xuất, lắp r�p
trong nước(2)
3
Bản chính Giấy chứng nhận
chất lượng an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi trường xe cơ
giới cải tạo hoặc Bản chính
Giấy chứng nhận an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường
xe cơ giới cải tạo
4
Bản cà số khung, số động
cơ
(2)
5 C�c giấy tờ kh�c (GCN…)
HỒ SƠ KIỂM
ĐỊNH
Số Phiếu kiểm định ......... .......... ..........
CHỨNG CHỈ
KIỂM ĐỊNH
Giấy chứng nhận kiểm định và
Tem kiểm định
(3)
- Kinh doanh vận tải
(4)
: Có □ Không □
- Thiết bị gi�m s�t hành trình
(5)
: Có □ Không □
- Thiết bị camera
(5)
: Có □ Không □
- Kiểm định để cấp giấy chứng nhận kiểm định thời hạn 15 ngày
(6)
- Khai b�o thông tin đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận, Tem kiểm định:
Mất □ Hư hỏng □ Bị thu hồi □ Kh�c □
Lý do: ……………………………………………………………………………………
34
Chủ xe/ lái xe/ Chủ sở hữu phương
tiện/ Người được ủy quyền theo quy
định của pháp luật
(ký và ghi rõ họ tên)
Người lập Phiếu
(ký và ghi rõ họ tên)
Điện thoại (nếu có): ........................................
Chú ý:
- Ghi đầy đủ c�c nội dung trong Phiếu vào c�c ô tương ứng. Cấp chứng chỉ kiểm định ở
lần nào, đ�nh dấu “X” vào ô tương ứng với lần đó.
- (1): Số Phiếu được lấy theo số thứ tự xe cơ giới vào kiểm định trong ngày. Đối với
trường hợp kiểm định lại trong ngày làm việc thì c�c đơn vị đăng kiểm ghi tuần tự thứ tự
c�c lần kiểm định theo định dạng: (Số thứ tự lần 1)/(Số thứ tự lần 2)/…
- (2): Chỉ �p dụng với trường hợp xe Lập Hồ sơ phương tiện
- (3): Nếu được cấp chứng chỉ kiểm định thì đ�nh dấu “X”; nếu không được cấp thì đ�nh
dấu “O” ở lần kiểm định tương ứng. Trường hợp xe cơ giới được cấp Giấy chứng nhận
kiểm định và không được cấp Tem kiểm định (theo quy định tại điểm b, điểm c khoản 1
Điều 9 Thông tư số 16/2021/TT-BGTVT) thì đ�nh dấu “X” ở lần kiểm định tương ứng
và ghi vào cột ghi chú "không cấp Tem KĐ".
- (4): xe có biển số màu vàng, chữ và số màu đen sê ri biển số sử dụng lần lượt một
trong 20 chữ c�i sau đây: A, B, C, D, E, F, G, H, K, L, M, N, P, S, T, U, V, X, Y, Z thì
đ�nh dấu “X” vào có kinh doanh vận tải; trường hợp kh�c theo khai b�o của chủ xe
(theo quy định tại điểm a, khoản 1 Điều 9 Thông tư số 16/2021/TT-BGTVT).
- (5): Chỉ ghi nhận và khai b�o đối với xe cơ giới thuộc đối tượng phải lắp thiết bị gi�m
s�t hành trình, camera theo quy định.
- (6): Chỉ đ�nh dấu “X” trong trường hợp kiểm định để cấp Giấy chứng nhận kiểm định
có thời hạn 15 ngày.
35
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN VÀ TEM KIỂM ĐỊNH
CHỦ PHƯƠNG TIỆN, LÁI XE CẦN BIẾT
Vehicle owners, drivers are to be aware of the
followings:
1. Khi tham gia giao thông phải mang theo Giấy chứng
nhận kiểm định. Nộp lại Giấy chứng nhận kiểm định và
Tem kiểm định khi có thông báo thu hồi của c�c Đơn vị
đăng kiểm.
When operating a vehicle in traffic, the certificate of
inspection must be displayed. Return certificate and
inspection sticker when receiving a withdrawal notice
from the Inspection Center.
2. Lái xe khi lưu hành qua cầu, hầm đường bộ phải tuân
thủ các biển báo hiệu đường bộ đặt trước công trình.
When passing the bridges, road tunnels, drivers must
comply with road warning signs put forward its.
3. Thực hiện bảo dưỡng, sửa chữa nhằm duy trì tình
trạng kỹ thuật của xe giữa hai kỳ kiểm định.
During two consecutive inspections, perform
maintenance and repairs to maintain the vehicle's
technical condition.
4. Khi có thay đổi thông tin hành chính, thông số kỹ
thuật phải đến Đơn vị đăng kiểm để được hướng dẫn làm
thủ tục ghi nhận thay đổi.
When roaming, transfer of vehicle ownership,
renovation, modification of frame (chassis) or changing
of engine No, ... the concerned Inspection Center
(Vietnam Register) should be notified for instructions
and the required procedures are to be followed.
5. Xe cơ giới bị tai nạn giao thông đến mức không đảm
bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định
phải sửa chữa, khắc phục và đến Đơn vị đăng kiểm để
kiểm định lại.
A motor vehicle which is damaged by accident and the
requirements for technical safety and environment
protection are not assured, is to be repaired and brought
for re
-inspection at an Inspection Center.
6. Giấy chứng nhận kiểm định không sử dụng làm căn cứ
khi chuyển nhượng phương tiện.
A certificate of in
spection should not be used as a basic
for transferring vehicle.
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
-------------
MOT - Vietnam Register
GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH
AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜ
NG
PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG CƠ GIỚI ĐƯỜNG
BỘ
PERIODICAL INSPECTION CERTIFICATE OF
MOTOR VEHICLE FOR COMPLIANCE WITH
TECHNICAL SAFETY AND ENVIRONMENTAL
PROTECTION REQUIREMENTS
No: (số seri)
(Trang bìa 1 và 4)
Chú thích: Phôi Giấy chứng nhận và Tem kiểm định
I. Phôi Giấy chứng nhận
1. Ph�t hành thống nhất; có c�c chi tiết chống làm giả.
2. Gồm 04 trang, vân nền màu vàng cấp cho xe kinh doanh vận tải, vân nền màu xanh
dương cấp cho xe không kinh doanh vận tải, c�c trang bìa 1 và 4 được in sẵn; trang 2 và
3 do c�c đơn vị đăng kiểm in từ chương trình quản lý kiểm định.
36
3. Kích thước trang giấy: 148 mm x 210 mm.
4. Phần chữ:
- Dòng “Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện
giao thông cơ giới đường bộ” và số seri in màu đỏ;
- C�c dòng còn lại in màu đen.
5. Nội dung (1): in số lượng lốp và cỡ lốp trên từng trục nếu cỡ lốp c�c trục kh�c nhau.
6. Nội dung (2): vị trí in ảnh tổng thể xe cơ giới khi vào kiểm định có kích thước 80 mm
x 60 mm, đối với trường hợp ô tô đầu kéo thì ảnh chụp có thể bao gồm cả sơ mi rơ moóc
kéo theo khi đi kiểm định.
7. Nội dung (3): đơn vị đăng kiểm ghi chú những đặc điểm, thông tin kh�c của phương
tiện nếu có.
8. Nội dung (4): dãy mã số của cơ quan quản lý để kiểm tra (tự động xuất hiện khi in
Giấy chứng nhận).
9. Nội dung (5):
a) Khối lượng toàn bộ theo TK (khối lượng toàn bộ theo thiết kế): x�c định theo tài liệu
kỹ thuật.
b) Khối lượng toàn bộ CP TGGT (khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông),
x�c định như sau:
- Đối với ô tô tải c�c loại: Ghi Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông trên cơ
sở tải liệu kỹ thuật (Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
ô tô sản xuất lắp r�p; Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
xe cơ giới nhập khẩu; Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường xe cơ giới cải tạo hoặc Tài liệu kỹ thuật của Nhà sản xuất). Trường hợp gi� trị
x�c định theo tài liệu kỹ thuật lớn hơn gi� trị quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-
BGTVT ngày 07/09/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải thì ghi theo gi� trị tối đa
quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT .
- Đối với c�c loại xe kh�c, ô tô tải đông lạnh: ghi theo tài liệu kỹ thuật.
10. Nội dung (6):
a) Khối lượng hàng CC theo TK (khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế): X�c định
theo tài liệu kỹ thuật.
b) Khối lượng hàng CC CP TGGT (khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao
thông), x�c định như sau:
- Đối với ô tô tải c�c loại: ghi gi� trị được x�c định bằng c�ch lấy gi� trị tại nội dung (5)
trừ đi khối lượng bản thân (x�c định theo tài liệu kỹ thuật) trừ đi khối lượng người được
phép chở.
- Đối với c�c loại xe kh�c, ô tô tải đông lạnh: ghi theo tài liệu kỹ thuật.
11. Nội dung (7): X�c định theo tài liệu kỹ thuật. Đối với rơ moóc, sơ mi rơ moóc thì
được thay thế bằng nội dung sau:
Khối lượng phân bố lên chốt kéo theo TK/CP TGGT: ................/...................... (kg)
(Design/Authorized total mass distributed on kingpin)
12. Nội dung (8):
37
- Đối với xe tải có kích thước lòng thùng xe kh�c nhau trên cùng một chiều hoặc xe tải
có mui phủ thì ghi kích thước lớn nhất và bé nhất (hoặc Hc - đối với xe tải có mui phủ)
như sau: D/d x R/r x C/c (Hc).
- Đối với xe kh�ch: kích thước khoang hành lý lớn nhất.
- Đối với xe xi téc hoặc c�c thùng xe có kết cấu đặc biệt: kích thước bao thùng xe.
GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH
1. PHƯƠNG TIỆN (VEHICLE)
Biển đăng ký: .............. Số quản lý phương tiện: ..........
(Gegistration Number) (Vehicle Inspection No)
Loại phương tiện: (Type) ...............................
Nhãn hiệu (Mark): .........................................
Số loại (Mode Code): .......................................
Số máy (Engine Number): ................................
Số khung (Chassis Number): ............................
Năm, Nước sản xuất: .................. Niên hạn sử dụng:
...........
(Manufactured Year and Country) (Lifetime Limit to)
Kinh doanh vận tải (Commercial Use): □ Cải tạo
(Modification): □
2. THÔNG SỐ KỸ THUẬT (SPECIFICATIONS)
Công thức bánh xe: .............Vết bánh xe: ...../........ (mm)
(Wheelformula) (Wheel Tread)
Kích thước bao (Overall Dimension): ........... (mm)
Kích thước lòng thùng xe:
(8)
(Inside cargo Container
Dimensions).............................(mm)
Chiều dài cơ sở (Wheelbase) :................. (mm)
Khối lượng bản thân (Kerb mass): ............. (kg)
Khối lượng hàng CC theo TK/CP TGGT:
(6)
............../.............. (kg)
(Design/Authorizedpay had)
Khối lượng kéo theo TK/CP TGGT
(7)
: ......./..... (kg)
(Design/Authorized towed mass)
Khối lượng toàn bộ theo TK/CPTGGT:
(5)
...../.... (kg)
(Design/Authorized total mass)
Số người cho phép chở:........ chỗ ngồi:........ chỗ
đứng:...... chỗ nằm: ............
(Permissible No.of Pers Carried: seats stood place
layingplace)
Loại nhiên liệu (Kind of Fuel): ....................
Công suất lớn nhất/tốc độ quay (Max.output/rpm):
.......Ps; Mã lực; kW/v/ph
Thể tích làm việc của động cơ: (Engine
Displacement):..........................
No: (số seri)
Số lượng lốp/cỡ lốp/trục (The Number of Tires/Tire
Size/Axle)
(1)
Số phiếu kiểm định
(Inspection Report No)
…., ngày ... tháng ... năm ...
(Issued on:
Day/Month/Year)
ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM
(INSPECTION CENTER)
Có hiệu lực đến hết ngày (Valid until):
Có lắp thiết bị giám sát hành trình (Equiped with
tachograph) □
Có lắp camera (Equipped with camera) □
Xe không được cấp Tem kiểm định (Vehicle not issued
with inspection stamp) □
Ghi chú (Notes):
(3)
xxxxxxxx
(4)
(Trang nội dung 2 và 3)
38
TEM KIỂM ĐỊNH
Tem kiểm định dùng cho xe không kinh doanh vận tải
Tem kiểm định dùng cho xe kinh doanh vận tải
II. Tem kiểm định
- Phát hành thống nhất; có c�c chi tiết chống làm giả; có cùng số seri với Giấy chứng
nhận.
- Hình dạng bầu dục, kích thước bao: 76 mm x 68 mm; hình bầu dục phía trong, kích
thước: 60 x 52 mm.
- Mặt trước của Tem: vành ngoài màu trắng, chữ đen; phần trong hình bầu dục chữ đen
và số seri Tem màu đỏ được in sẵn trên phôi. C�c nội dung kh�c chữ đen do đơn vị đăng
kiểm in.
- Phần trong hình bầu dục: nền màu vàng phía trên và xanh l� cây phía dưới cấp cho xe
kinh doanh vận tải; nền màu xanh dương phía trên và xanh l� cây phía dưới cấp cho xe
không kinh doanh vận tải, in chữ số của th�ng và năm đến hạn kiểm định. Giữa số th�ng
và năm in biển số xe.
- Nội dung (9): in biển số phương tiện được cấp Tem kiểm định.
- Nội dung (10): in thời hạn hiệu lực (ngày/th�ng/năm).
- Đối với xe cơ giới sắp hết niên hạn sử dụng; xe cơ giới có thể tích thùng hàng, xi téc
vượt qu� quy định đã được phép nhập khẩu, sản xuất lắp r�p, cải tạo; xe cơ giới được
cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định có thời hạn hiệu lực 15 ngày và c�c
trường hợp kh�c cần cảnh b�o cho lực lượng tuần tra kiểm so�t thi Đơn vị đăng kiểm
đóng vạch kẻ ngang màu đỏ bên dưới số sê ri vào Tem kiểm định được cấp. Vạch kẻ
ngang có chiều rộng từ 4 mm đến 5 mm.
39
Mẫu Sổ theo dõi cấp phát GCN ATKT&BVMT xe cơ giới đường bộ
STT
Số phiếu kiểm định
Biển số đăng ký
Số sêri của Giấy chứng nhận,
Tem kiểm định cấp cho kh
ách
hàng
Chủ xe ký nhận ấn chỉ và
xác nhận các nội dung của
ấn chỉ
Điện thoại chủ xe Ghi chú
Tổng cộng:........... -Số lượt vào kiểm định: ..............................Số lượt Không đạt: .........................................
Số lượng Giấy chứng nhận và Tem kiểm định đã sử dụng (gồm cả số hỏng): ............... số hỏng : ....................
Số sêri hỏng: …...
Người lập sổ ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM
(ký và ghi rõ họ tên) (ký tên, đóng dấu)
Trung tâm Đăng
kiểm xe cơ giới Hà nội
MS : 330…..S
SỔ THEO DÕI CẤP PHÁT GIẤY CHỨNG NHẬN,
TEM KIỂM ĐỊNH
Ngày…….tháng….năm 20.…..
Mã số
BM-05-05
Ngày ban hành 01/8/2018
Lần sửa đổi
0
Tờ số:
40
Phụ lục 3
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ
BÃI BỎ LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ
NƯỚC CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2024
của Chủ tịch UBND Thành phố)
STT Thứ tự Quy trình nội bộ bị bãi bỏ
tại Quyết định của Chủ tịch UBND
Thành phố
Tên quy trình nội bộ
1 Số 01, quy trình QT-01 tại Phụ lục 1
kèm theo Quyết định số 4917/QĐ-
UBND ngày 29/9/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố
Cấp Giấy chứng nhận, Tem kiểm
định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường đối với phương tiện giao
thông cơ giới đường bộ.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 5733/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt, bãi bỏ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đăng kiểm thuộc chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giao thông Vận tải Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 5733/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 5733/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×