• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 5733/QĐ-UBND Hà Nội 2024 phê duyệt, bãi bỏ quy trình nội bộ TTHC lĩnh vực đăng kiểm của Sở GTVT

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 06/11/2024 16:00 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 5733/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Minh Hải
Trích yếu: Về việc phê duyệt, bãi bỏ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đăng kiểm thuộc chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giao thông Vận tải Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5733/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 5733/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 5733/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt, bãi bỏ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực đăng kiểm thuộc chức năng quản lý nhà nước
của Sở Giao thông vận tải Hà Nội
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 ca Chính phủ sửa
đổi,bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;
n cứ Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn
phòngChính phủ hướng dẫn thi nh một s điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/4/2018 vthực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghca Giám đốc Sở Giao thông vận tải Hà Nội tại Ttrình số
1148/TTr-SGTVT ngày 28/10/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt m theo Quyết định này 02 quy trình nội bộ giải quyết
th tục hành chính lĩnh vực đăng kiểm thuộc chức năng quản lý nhà nước của Sở
Giao thông vận tải Hà Nội.
Bãi bỏ 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đăng
kiểm thuộc chức năng quản lý nhà nước của Sở Giao thông vận tải Hà Nội
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Giao Sở Giao thông vận tải Hà Nội chủ trì, phối hợp với các
quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định nàyy dựng quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính tn Hệ thống thông tin gii quyết thủ tục hành chính
Thành phố theo quy đnh.
5733
01
11
2
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Quyết định số 4917/QĐ-UBND ngày 29/9/2023 của Chủ tịch UBND thành
ph Nội hết hiệu lực.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ
trưởng c Ban, ngành thuộc thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị
xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các đơn vị, cá nhân có liên quan
chu trách nhiệm thinh Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Bí t Thành ủy, các PBT Thành ủy;
- Chủ tịch, các PCT HĐND Thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Sở Thông tin và Truyền thông;
- VP UBTP: CVP, PCVP N.M.Quân,
các phòng: KSTTHC, ĐT, TTĐT;
- Trung tâm báo chí thủ đô Hà Nội;
- Lưu: VT, KSTTHC
(Quyên).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Minh Hải
3
Ph lc 1
DANH MC QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUC CHC NĂNG QUẢN NHÀ NƯC
CA S GIAO THÔNG VN TINI
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
ca Ch tch UBND thành ph Hà Ni)
TT n quy trình ni b Ký hiu
1.
Cp Giy chng nhn, Tem kiểm định an toàn k thut bo
v môi trường phương tiện giao thông cơ giới đưng b
QT-01
2.
Th tục đề ngh Cp Giy chng nhn kiểm định, Tem kim
định an toàn k thut bo v môi trường phương tin giao
thông giới đưng b trong trưng hp còn hiu lực nhưng bị
mất, hư hỏng, rách hoc có s sai khác v thông tin
QT-02
4
Ph lc 2
NI DUNG QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC NH CHÍNH
LĨNH VỰC ĐĂNG KIM THUC CHCNG QUN NHÀ NƯỚC
CA S GIAO THÔNG VN TI HÀ NI
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
ca Ch tch UBND thành ph Hà Ni)
1. Quy trình Cp Giy chng nhn, Tem kiểm định an toàn k thut bo
v môi trường đi với phương tin giao thông cơ giới đường b (QT-01)
1
Mục đích:
Quy định trình t cách thc thc hin th tc Cp Giy chng nhn, Tem
kiểm định an toàn k thut và bo v môi trường đối với xe cơ giới đường b.
2
Phm vi:
- Áp dụng đi vi các t chc, nhân mang h sơ giấy t xe; đưa phương tiện
đến kiểm đnh đ Cp Giy chng nhn, Tem kim định an toàn k thut và bo
v môi trường đối với xe cơ giới đưng b.
- Cn b, vn chc Trung tâm Đăng kiểm xe cơ gii Hà Ni thuc S GTVT Hà
Ni.
- Cán b vn chc ti B phn mt ca của Trung m Đăng kiểm xe gii Hà Ni.
- Khuyến khích c�c Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới ngoài công lp áp dng Quy
trình này trong gii quyết th tc hành chính cho t chc, cá nn.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Thông s 16/2021/TT-BGTVT ngày 12/08/2021 ca B Giao thông vn ti
quy đnh v kiểm định an toàn k thut bo v môi trường phương tin giao
thông cơ giới đưng b.
- Thông số 02/2023/TT-BGTVT ngày 21/3/2023 sửa đổi, b sung mt s điề
u
của Thông số 16/2021/TT-BGTVT ngày 12/8/2021 ca B trưng B GTVT
quy đnh v kiểm định an toàn k thut bo v môi trường phương tin giao
thông cơ giới đưng b
- Thông số 08/2023/TT-BGTVT ngày 02/6/2023 ca B trưng B GTVT
Sửa đi, b sung mt s điều ca Thông s 16/2021/TT-BGTVT ngày 12
th�ng 8 m 2021 ca B trưng B Giao thông vn tải quy đnh v kiểm định
an toàn k thut và bo v môi trường phương tiện giao thông cơ giới đưng b
- Thông tư số 30/2024/TT-BGTVT ngày 12 th�ng 8 năm 2024 sửa đổi, b sung
5
mt s điều của Thông tư s 16/2021/TT-BGTVT ngày 12 th�ng 8 năm 2021
ca B trưng B Giao thông vn tải quy đnh v kiểm định an toàn k thut
bo v môi trường phương tiện giao thông giới đường b Thông số
03/2018/TT- BGTVT ngày 10 tháng 01 năm 2018 của B trưng B Giao thông
vn tải quy đnh v kim tra chất ng an toàn k thut bo v môi trường
đối vi ô tô nhp khu thuộc đối tưng ca Ngh định s 116/2017/NĐ-CP
- Thông số 238/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 ca B trưng B Tài chính
quy đnh v giá dch v kiểm định an toàn k thut và bo v môi trường đối vi
xe gii, thiết b xe m�y chuyên dùng đang lưu hành; đ�nh gi�, hiu chun
thiết b kiểm tra xe cơ giới.
- Thông số 55/2022/TT-BTC ngày 24/8/2022 ca B trưng B Tài chính sa
đổi, b sung mt s điu của Thông số 238/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016
ca B i chính quy định v giá dch v kiểm định an toàn k thut b o v
môi trưng đối với xe giới, thiết b xe m�y chuyên dùng đang lưu hành,
đ�nh gi�, hiu chun thiết b kiểm tra xe cơ giới
- Thông số 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 ca B trưng B i chính
quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý l phí cp giy chng nhn bảo đảm
chất lưng, an toàn k thuật đối vi máy, thiết bị, phương tin giao thông vn ti
có u cu nghiêm ngt v an toàn.
- Thông số 36/2022/TT-BTC ngày 16/6/2022 ca B trưng B Tài chính sa
đổi b sung mt s điều của Thông số 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016
ca B trưng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun l p
cp giy chng nhn bảo đm chất lượng, an toàn k thuật đi vi máy, thiết b,
phương tin giao thông vn ti có yêu cu nghiêm ngt v an toàn.
- Thông tư số 11/2024/TT-BGTVT ngày 26/4/2024 ca B GTVT quy định v
giá dch v lp h sơ phương tiện đi với xe giới đưc min kiểm đnh ln
đầu dch v in li Giy chng nhn kiểm định và Tem kim định đi vi xe
gii
- Thông s 43/2024/TT-BTC ngày 28 th�ng 6 năm 2024 ca B trưng B
Tài chính quy định mc thu mt s khon phí, l phí nhm tiếp tc tháo g khó
khăn, hỗ tr cho hoạt đng sn xut kinh doanh
- Quyết định s 1117/QĐ-BGTVT ngày 09/9/2024 ca B GTVT v vic công
b th tc hành chính mới ban hành, đưc sửa đổi, b sung trong nh vực đăng
kim thuc phm vi chức năng qun lý ca B GTVT.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
3.2.1
Đối với trưng hợp phương tiện được min kiểm định lần đu:
n cứ h sơ do chủ xe cung cp, kim tra tính đầy đ và hp l theo quy định:
6
i liu Xut trình:
Giấy đăng ký xe do cơ quan nhà nước có thm quyn cp x
Bn chính Giy biên nhn gi bn chính Chng nhận đăng
xe (kèm theo bn sao Chng nhận đăng xe) ca t chc tín
dng hoc Bn sao Chng nhận đăng xe x�c nhn ca t
chc cho thuê tài chính, cho vay tài chính theo quy đnh ca
pháp lut hoc Giy hn cp Chng nhận đăng ký xe
x
i liu np:
Bn sao Phiếu kim tra chất ng xuất xưởng đối với xe
gii sn xut, lắp r�p trong nước (tr xe cơ gii thanh lý)
x
Bn cà s khung, s động cơ ca xe
x
Bn chính Giy chng nhn chất lưng an toàn k thut và bo
v môi trường xe gii ci to hoc Giy chng nhn an toàn
k thutbo v môi trường xe giới ci tạo đi với trưng
hợp xe giới mi ci to
x
3.2.2
Đối vi xe phi thc hin kim định:
Kiểm định tại Trung tâm Đăng kim: T chức, c� nhân đưa xe giới và các
giy t theo quy định đến đơn vị đăng kiểm để kiểm định
Ch xe phi khai báo thông tin và cung cp giy t sau đây để lp H sơ phương
tin (tr trưng hp kiểm định lần đu để cp Giy chng nhn kiểm định và
Tem kiểm định có thi hn hiu lc 15 ngày)
i liu xut trình:
- Bn chính Chng nhn đăng xe do cơ quan nhà nước
thm quyn cp;
x
- Hoc mt trong các giy t còn hiu lc sau:
+ Bn chính Giy biên nhn gi bn chính Chng nhận đăng
ký xe (kèm theo bn sao Chng nhận đăng xe) của t chc
tín dng
+ Bn sao Chng nhận đăng ký xe có x�c nhn ca t chc cho
x
7
thuê tài chính, cho vay tài chính theo quy đnh ca pháp lut
hoc Giy hn cp Chng nhn đăng ký xe;
x
i liu np:
- Np giy t chng minh ngun gốc phương tiện, gm mt
trong các giy t sau: Bn sao Phiếu kim tra chất ng xut
xưởng đối với xe gii sn xut, lắp r�p trong nưc (tr xe
thanh lý);
x
- Bn chính Giy chng nhn chất ng an toàn k thut
bo v môi trường xe giới ci to hoc Giy chng nhn an
toàn k thut và bo v môi trường xe cơ gii ci tạo đi vi
trưng hợp xe cơ giới mi ci to;
- Khai b�o thông tin c�c thông tin tương ứng quy định ti Phiếu
theo dõi h ;
- Thông tin v tên đăng nhp, mt khu truy cập đa ch
trang thông tin đin t qun thiết b giám sát hành trình,
camera đối với xe cơ gii thuộc đối tượng phi lp thiết b
giám sát hành trình, camera;
- Khai báo v vic kinh doanh vn ti vào Phiếu theo dõi h
theo mu.
x
Đối với phương tin Kiểm định định k
i liu xut trình:
Bn chính Chng nhn đăng xe do quan nhà c
thm quyn cp
x
- Hoc mt trong các giy t còn hiu lc sau:
+ Bn chính Giy biên nhn gi bn chính Chng nhận đăng
ký xe (kèm theo bn sao Chng nhận đăng xe) của t chc
tín dng
+ Bn sao Chng nhận đăng ký xe có x�c nhn ca t chc cho
thuê tài chính, cho vay tài chính theo quy đnh ca pháp lut
hoc Giy hn cp Chng nhận đăng ký xe;
x
x
- Thông tin v tên đăng nhp, mt khu truy cập đa ch
trang thông tin đin t qun thiết b giám sát hành trình,
8
camera đối với xe cơ gii thuộc đối tượng phi lp thiết b
giám sát hành trình, camera;
- Khai báo v vic kinh doanh vn ti vào Phiếu theo dõi h
theo mu
i liu np:
Bn chính Giy chng nhn chất lưng an toàn k thut và bo
v môi trường xe cơ gii ci to hoc Giy chng nhn an toàn
k thutbo v môi trường xe cơ gii ci tạo đi với trường
hợp xe giới mi ci to;
x
Đối với xe giới được cp Giy chng nhn kiểm định, Tem kiểm đnh thi
hn hiu lc 15 ngày khi kiểm định đt yêu cầu (Xe giới chưa qua sử dng có
nhu cu di chuyển trên đường đ nghiên cu khoa hc, nghiên cu phc v sn
xut hoc chạy rà trước khi th nghim khí thi):
+ Văn bản đề ngh kiểm định an toàn k thut và bo v môi
trường xe giới phc v nghiên cu, chy th nghim theo
mẫu quy đnh;
+ Phiếu kim tra chất lượng xuất xưởng ca nhà sn xut xe
(trường hợp xe giới nhp khu thì có m theo Bn dch
thut có công chng) hoc tài liu chứng minh xe giới đã
được chy th ti thiu 3000 km kèm theo kết qu t kim tra
xe sau khi kết thúc chạy rà đm bo an toàn k thut
X
x
3.2.3
Kiểm định ngoài Trung tâm Đăng kiểm
Văn bản đ ngh theo mu (u do, địa đim kiểm định
ngoài Đơn v đăng kim m theo danh s�ch xe cơ giới đ ngh
kiểm định gi trc tiếp hoc qua h thống bưu chính hoặc hình
thc phù hợp kh�c đến Đơn vị đăng kiểm)
x
i liu xut trình:
Bn chính Chng nhn đăng xe do quan nhà c
thm quyn cp
x
- Hoc mt trong các giy t còn hiu lc sau:
+ Bn chính Giy biên nhn gi bn chính Chng nhận đăng
ký xe (kèm theo bn sao Chng nhn đăng xe) ca t chc
9
tín dng;
+ Bn sao Chng nhận đăng ký xe có x�c nhn ca t chc cho
thuê tài chính, cho vay tài chính theo quy đnh ca pháp lut
hoc Giy hn cp Chng nhận đăng ký xe;
x
x
- Thông tin v tên đăng nhp, mt khu truy cập đa ch
trang thông tin đin t qun thiết b giám sát hành trình,
camera đối với xe cơ gii thuộc đối tượng phi lp thiết b
giám sát hành trình, camera;
- Khai báo v vic kinh doanh vn ti vào Phiếu theo dõi h
theo mu.
i liu np
Bn chính Giy chng nhn chất lưng an toàn k thut và bo
v môi trường xe cơ gii ci to hoc Giy chng nhn an toàn
k thutbo v môi trường xe cơ gii ci tạo đi với trường
hợp xe giới mi ci to.
x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
* Đối với trường hợp phương tiện được min kiểm định lần đầu: Trong ngày làm
vic khi ch xe nộp đ giy t kiểm định
* Đối với trường hợp phương tiện không được min kiểm định ln đầu:
- Kiểm đnh tại Trung tâm Đăng kim: Trong ngày m vic khi ch xe nộp đ
giy t kiểm định.
- Kiểm định ngoài Trung tâm Đăng kim: Kiểm tra, xem xét đề ngh ca ch xe,
nếu đúng đối tượng theo quy định đ điều kiện đường th thì trong vòng 03
ngày làm vic, k t ngày nhận được văn bản đề ngh ca ch xe, đơn v đăng
kiểm văn bản thông báo cho ch xe v thi gian kiểm tra. Trường hp không
đủ điều kiện đường th thì có văn bản thông báo cho ch xe và nêu rõ lý do.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
* Đối với trường hợp phương tiện được min kiểm định lần đầu:
Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu của Trung m Đăng kiểm xe
10
gii Hà Ni:
* Đối với trường hợp phương tiện không được min kiểm định ln đầu
- Kiểm đnh tại Trung tâm Đăng kim: Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn và tr
kết qu của Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Hà Ni:
- Kim định ngoài Trung tâm Đăng kiểm: Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn và
tr kết qu của Trung tâm Đăng kiểm xe cơ gii Ni hoc qua h thống bưu
chính:
Địa ch Trung tâm Đăng kiểm xe cơ gii Hà Ni:
+ Trung m Đăng kim 3301S: Km 15-Quc l 6-Phường Yên Nghĩa-Q.Hà
Đông-Tp.Hà Ni.
+ Trung tâm Đăng kiểm 3302S: Phường Quang Trung-TX Sơn Tây-Tp.Hà Ni
3.6
Phí, l p (theo quy đnh tại Thông 238/2016/TT-BTC; Thông tư số
55/2022/TT-BTC sửa đi b sung Thông tư 238/2016/TT-BTC; Thông số
36/2022/TT-BTC ngày 16/6/2022)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/xe
TT Loi xe cơ gii Mc giá
1 Xe ô tô ti có khối lượng hàng chuyên ch cho phép tham gia giao thông
trên 20 tấn, xe ô tô đầu kéo có khối lượng kéo theo cho phép tham gia
giao thông trên 20 tn và các loi xe ô tô chuyên dùng
570
2 Xe ô tô ti có khối lượng hàng chuyên ch cho phép tham gia giao thông
trên 7 tấn đến 20 tn, xe ô tô đu kéo có khối lượng kéo theo cho pp
tham gia giao thông đến 20 tn và các loi máy kéo
360
3 Xe ô tô ti có khối lượng hàng chuyên ch cho phép tham gia giao thông
trên 2 tấn đến 7 tn
330
4 Xe ô tô ti có khối lượng hàng chuyên ch cho phép tham gia giao thông
đến 2 tn
290
5 Máy kéo, xe chng bn bánh có gắn động cơ, xe chở ngưi bn bánh
gắn động cơ và c�c loại phương tiện vn chuyển tương tự
190
6 Rơ moóc, sơ mi rơ moóc 190
7 Xe ô tô ch người trên 40 ghế (k ci xe), xe buýt 360
8 Xe ô tô ch người t 25 đến 40 ghế (k c lái xe) 330
9 Xe ô tô ch người t 10 ghế đến 24 ghế (k c lái xe) 290
10 Xe ô tô ch người dưới 10 ch ngi, xe ô tô cứu tơng 250
11 Xe ba bánh và các loại phương tiện vn chuyển tương tự 110
a) Những xe cơ giới kiểm định không đạt tiêu chuẩn an toàn k thuật và bảo vệ
11
môi trường phải bảo dưỡng sữa chữa để kiểm định lại những hạng mục không
đạt tiêu chuẩn. C�c lần kiểm định tiếp theo được thu phí như sau:
- Nếu việc kiểm định lại được tiến hành trong 01 ngày (theo giờ làm việc) với số
lần kiểm định lại không qu� 02 lần thì không thu. Những xe kiểm định lại từ lần
thứ 3 trở đi, mỗi lần kiểm định lại thu bằng 50% mức phí quy định tại Bảng trên.
Những xe kiểm định vào buổi chiều không đạt tiêu chuẩn an toàn k thuật nếu
kiểm định lại trước khi kết thúc giờ m việc buổi sng ngày hôm sau thì được
tính như kiểm định trong 01 ngày.
- Nếu việc kiểm định lại được tiến hành sau 01 ngày trong thời hạn 07 ny
(không kể ny nghỉ theo chế độ) tính từ ngày kiểm định lần đầu, mỗi lần kiểm
định lại thu bằng 50% mức phí quy định tại Biểu 1.
- Nếu việc kiểm định lại đưc tiến nh sau thời hạn 07 ngày (không kể ngày
nghỉ theo chế độ) được tính như kiểm định lần đầu.
* Kiểm định xe giới để cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật bảo vệ môi
trường tạm thời (có thời hạn không qu� 15 ngày) thu bằng 100% phí quy định tại
Bảng trên.
* Kiểm định mang nh gi�m đnh k thuật, đ�nh gichất ng theo yêu cu ca
t chc, cnhân đưc thu vi mc phí tha thuận nhưng không t quá 3 ln
mức phí quy định ti Bng trên
b) L phí cp Giy chng nhn an toàn k thut và bo v môi trường xe giới
(theo quy định của Thông số 36/2022/TT-BTC): 40.000 đồng/ 01 Giy chng
nhn, riêng đi với xe ô tô con dưi 10 chỗ: 90.000 đng/01 Giy chng nhn
L phí cp giy chng nhn kiểm định an toàn k thut và bo v môi trường đối
với xe gii, xe máy chuyên dùng t ngày 01/7/2024 đến hết ngày 31/12/2024
(theo quy đnh của Thông số 43/2024/TT-BTC ngày 28/6/2024 quy đnh v
mc thu mt s khon phí, l phí nhm tiếp tc tháo g khó khăn, hỗ tr cho
hoạt động sn xut kinh doanh): Bng 50% mc thu l phí quy đnh ti khon 3
Điều 1 Thông s 36/2022/TT-BTC ngày 16 th�ng 6 năm 2022 ca B trưng
B Tài chính sửa đổi, b sung mt s điều của Thông số 199/2016/TT-BTC
ngày 08 th�ng 11 m 2016 ca B trưng B Tài chính quy định mc thu, chế
độ thu, np, qun l phí cp giy chng nhn bảo đm chất ng, an toàn k
thuật đối vi máy, thiết bị, phương tin giao thông vn ti có yêu cu nghiêm
ngt v an toàn.
3.6.2. Gdch v lp h pơng tiện đi với xe giới được min kim
định lần đu và dch v in li giy chng nhn kim đnh tem kiểm định
đối với xe cơ giới (Quy định tai Thông s 11/2024/TT-BGTVT ngày
26/4/2024)
- Mc giá lp h sơ phương tiện đối với xe cơ giới đưc min kim định lần đầu
: 46.000 đng/xe; mc giá dch v in li Giy chng nhn kiểm đnh và Tem
12
kiểm định đối vi xe cơ giới là: 23.000 đồng/ln/xe.
- Giá dch v quy đnh ti khoản y đã bao gm chi phí t chc thu L phí cp
Giy chng nhn kim định an toàn k thut và bo v môi trường đối với xe
giới nhưng chưa bao gm thuế giá tr gia tăng theo quy đnh ca pháp lut.
3.7 Quy trình x công vic
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu
mu/Kết qu
B1
- Np h sơ:
+ Np h sơ trực tiếp
+ Qua h thống bưu chính
nhân
Ginh
chính
Theo mc 3.2
Với trưng hợp đưc min kiểm định lần đu
- Đối vi h đúng quy đnh
tiếp nhn, kim tra h sơ:
+ Tiếp nhn trc tiếp: ghi
phiếu theo dõi h sơ;
+ Tiến hành lp h phương
tin
+ Chuyn h phương tiện
cho lãnh đạo ký duyt
+ Thu phí s dụng đường b
+ Tr Tem&GCN kim đ
nh
cho t chc, c nhân.
Nhân viên nghip
v kiểm định
Tối đa 6h
ngay sau
khi nhn
h
- Phiếu theo
dõi h
- Tem &Giy
chng nhn
an toàn k
thut và bo
v môi trường
xe cơ gii
-Vi h sơ không đúng quy
định ng dn T chc/cá
nhân b sung, điều chnh h
sơ và ghi phiếu t chi h sơ.
Nhân viên nghip
v kiểm định
Tối đa 10
phút ngay
sau khi
nhn h
Phiếu theo
dõi h
Với trưng hợp không được min kiểm định:
B2 Trưng hp kiểm định tại Trung tâm Đăng kim:
13
- Đối vi h đúng quy đnh
tiếp nhn, kim tra h sơ:
+ Tiếp nhn trc tiếp: ghi
phiếu theo dõi h sơ;
+ Thu pkiểm định, đăng
kiểm định
-Vi h sơ không đúng quy
định ng dn T chc/cá
nhân b sung, điu chnh h
ghi phiếu t chi h sơ.
Nhân viên nghip
v kiểm định
Tối đa 10
phút ngay
sau khi
nhn h
Phiếu theo
dõi h
Trưng hp kiểm định ngoài đơn v Đăng kiểm:
- Tiếp nhn h sơ: Đơn đ
ngh ca ch xe danh sách
xe
Nhân viên nghip
v kiểm định
1/2 ngày
m vic
- Kim tra h
- H sơ không đ điu kin
theo quy định
Ph trách dây
chuyn kiểm định
1/2 ngày
m vic
- Trình h cho Gi�m
đốc/Phó gi�m đc phê duyt
Gi�m đốc/Phó
Gi�m đốc
1 ngày
m vic
- Chuyn h sơ cho nhân viên
m văn bản tr li ch xe
Nhân viên nghip
v kiểm định
1 ngày
m vic
B3 Kiểm định phương tiện:
14
1. Kiểm đnh ti Trung tâm
Đăng kiểm
- Đăng kiểm viên thc hin
kiểm tra, đ�nh gi� tình trạng
ATKT&BVMT của xe
gii:
+ Xe cơ giới kiểm định đạt yêu
cu: in Giy chng nhn, tem
kiểm định
+ Xe cơ giới không đt yêu
cu: in gi thông báo cho
ch xe nhng khiếm khuyết,
hỏng đ sa cha, khc
phục để kiểm định li.
- Đăng kim viên
- Nhân viên nghip
v kiểm định
Ginh
chính
(Tối đa
15 phút)
- Giy chng
nhn an toàn
k thut
bo v môi
trường xe cơ
gii, tem
kiểm định
- Thông báo
các khiếm
khuyết hư
hng ca xe
gii
2. Kiểm định ngoài Trung tâm
Đăng kiểm
Trung tâm đăng kiểm kim tra,
xem xét đ ngh ca ch xe,
nếu đúng đối ng theo quy
định đ điều kiện đưng
th: Ch xe đưa xe đến đa
điểm kiểm tra, Đơn vị đăng
kim tiến nh kiểm đnh xe
gii theo trình t cách
thc thc hin theo quy định.
Trưng hp không có kết qu
kim tra bng thiết b thì đ
trng trên Phiếu kiểm định
- Đăng kim viên
- Nhân viên nghip
v kiểm định
Tối đa 01
ngày làm
vic
- Giy chng
nhn an toàn
k thut
bo v môi
trường xe cơ
gii, tem
kiểm định
B4
Toàn b h được trình cho
Gi�m đốc/ P Gi�m đốc
trung tâm xem xét duyt ln
cui.
Gi�m đốc/Phó
gi�m đốc Trung
m
Tối đa 10
phút ngay
sau khi
kim tra
Giy chng
nhn an toàn
k thut
bo v môi
trường xe cơ
gii, tem
kiểm định
B5
Sau khi được Gi�m đc/P
Gi�m đốc phê duyt, nhân
Nhân viên nghip
Tối đa 10
phút ngay
Giy chng
nhn an toàn
15
viên nghip v o S theo dõi
cp phát Giy chng nhn,
Tem kim định, phô h
lưu hoàn thin h sơ, lưu
tr h sơ.
v kiểm định sau khi
nhn h
k thut
bo v môi
trường xe cơ
gii, tem
kiểm định
B6
Tr kết qu cho t chc, c
nhândán tem kiểm định lên
phương tin
Nhân viên nghip
v kiểm định
Tối đa 10
phút
Giy chng
nhn an toàn
k thut
bo v môi
trường xe cơ
gii, tem
kiểm định; S
theo dõi cp
phát Giy
chng nhn
Tem kim
định.
B7
Thống kê, theo dõi u h
Nhân viên nghip
v kiểm định
Ginh
chính
S theo dõi
cp phát Giy
chng nhn
Tem kim
định.
4 BIU MU
1. Mẫu Phiếu theo dõi hồ sơ
2. Mẫu văn bản đề nghị kiểm định ngoài đơn vị
3. Mẫu văn bản đề nghị kiểm định an toàn k thut và bo v môi trường xe
nghiên cứu phục vụ chạy thử nghiệm
4. Mẫu Sổ theo dõi cấp ph�t Giấy chứng nhận và Tem kiểm định.
5. Mẫu Giấy chứng nhận an toàn k thut bo v môi trưng xe giới, tem
kiểm định.
16
MẪU PHIẾU THEO DÕI HỒ
PHIẾU THEO DÕI HỒ SƠ
Ngày ….... th�ng ..... năm …....
Số thứ tự
(1)
: .............................
Biển số Đăng ký: .......................
Danh mục
Các lần kiểm định trong
ngày
Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần…
HỒ SƠ CỦA XE
GIỚI
1
Đăng ký/ giấy hẹn
Bản sao Đăng ký có x�c nhận
của tổ chức cho thuê tài chính
Giấy biên nhận giữ bản chính
giấy Đăng ký + Bn sao Giấy
Đăng ký
2
Bản sao Phiếu kiểm tra chất
lượng xuất xưởng đối với xe cơ
giới sản xuất, lp r�p trong
nước(2)
3
Bản chính Giấy chứng nhận
chất lượng an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường xe cơ giới cải
tạo hoặc Bản chính Giấy chứng
nhận an toàn k thuật và bảo vệ
môi trường xe cơ giới cải tạo
4 Bản cà số khung, số động cơ
(2)
5 C�c giấy tờ kh�c (GCN…)
HỒ SƠ KIỂM
ĐỊNH
Số Phiếu kiểm định ......... .......... ..........
CHNG CHỈ
KIỂM ĐỊNH
Giấy chứng nhận kiểm định và Tem
kiểm định
(3)
- Kinh doanh vận tải
(4)
: Có □ Không □
- Thiết bị giám sát hành trình
(5)
: Có □ Không □
- Thiết bị camera
(5)
: Có □ Không □
- Kim định để cấp giấy chứng nhận kiểm định thời hạn 15 ngày(6)
17
- Khai b�o thông tin đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận, Tem kiểm định:
Mất □ Hư hỏng □ Bị thu hồi □ Kh�c □
Lý do: ……………………………………………………………………………………
Chủ xe/ lái xe/ Chủ sở hữu phương tiện/
Người được ủy quyền theo quy định của
pháp luật
(ký và ghi rõ họ tên)
Người lập Phiếu
(ký và ghi rõ họ tên)
Điện thoại (nếu có): ........................................
Chú ý:
- Ghi đầy đủ c�c nội dung trong Phiếu vào c�c ô tương ứng. Cấp chứng chỉ kiểm định ở lần nào,
đ�nh dấu “X” vào ô tương ứng với lần đó.
- (1): Số Phiếu được lấy theo số thứ tự xe cơ giới vào kiểm định trong ngày. Đối với trường hợp
kiểm định lại trong ngày làm việc thì c�c đơn vị đăng kiểm ghi tuần tự thứ tự c�c lần kiểm định
theo định dạng: (Số thứ tự lần 1)/(Số thứ tự lần 2)/…
- (2): Chỉ �p dụng với trường hợp xe Lập Hồ sơ phương tiện
- (3): Nếu được cấp chứng chỉ kiểm định thì đ�nh dấu “X”; nếu không được cấp thì đ�nh dấu
“O” ở lần kiểm định tương ứng. Trường hợp xe cơ giới được cấp Giấy chứng nhận kiểm định và
không được cấp Tem kiểm định (theo quy định tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều 9 Thông tư số
16/2021/TT-BGTVT) thì đ�nh dấu “X” ở lần kiểm định tương ứng và ghi vào cột ghi chú "không
cấp Tem KĐ".
- (4): xe có biển số màu vàng, chữ và số màu đen sê ri biển số sử dụng lần lượt một trong 20 chữ
c�i sau đây: A, B, C, D, E, F, G, H, K, L, M, N, P, S, T, U, V, X, Y, Z thì đ�nh dấu “X” vào có
kinh doanh vận tải; trường hợp kh�c theo khai b�o của chủ xe (theo quy định tại điểm a, khoản 1
Điều 9 Thông tư số 16/2021/TT-BGTVT).
- (5): Chỉ ghi nhận và khai b�o đối với xe cơ giới thuộc đối tượng phải lắp thiết bị gi�m s�t hành
trình, camera theo quy định.
- (6): Chỉ đ�nh dấu “X” trong trường hợp kiểm định để cấp Giấy chứng nhận kiểm định có thời
hạn 15 ngày.
18
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ KIỂM ĐỊNH NGOÀI ĐƠN VỊ
Tên tổ chức, cá nhân
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …./……
Vv đề nghị kiểm định ngoài đơn
vị đăng kiểm
……….., ngày ….. tháng….. năm…..
Kính gi: Đơn vị đăng kiểm …………………..
n cứ Thông tư số /2021/TT-BGTVT ngày…th�ng…năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về kiểm định an toàn k thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ
giới đường bộ;
Tên tổ chức, c� nhân:…………………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………
Điện thoại: ………………………; Fax: …………………………..; Email:
Hiện tại (tổ chức, c� nhân) …………………………. có số lượng xe là:
Danh sách xe
STT Biển số Số khung Số m�y Ngày hết hạn kiểm định
1 69C-12345
2
Đề nghị đơn vị đăng kiểm ……………………. đến địa điểm: ………………… để kiểm tra xe
cho (tổ chức, c� nhân) ……………………. từ ngày …/…/… đến ngày ..../..../....
Tổ chức, cá nhân
( tên, đóng dấu)
19
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ KIỂM ĐỊNH AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI
TRƯỜNG XE GIỚI PHỤC VỤ NGHIÊN CỨU, CHẠY THỬ NGHIỆM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ KIỂM ĐỊNH AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO V MÔI
TRƯỜNG XE GIỚI PHỤC VỤ NGHIÊN CỨU, CHẠY THỬ NGHIỆM
nh gi: Đơn vị đăng kiểm……
Căn cứ Thông tư số…/2024/TT-BGTVT ngày…th�ng…năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định về kiểm định an toàn k thuật và bảo vệ môi trường phương
tiện giao thông cơ giới đường bộ;
Cơ sở sản xuất/Cơ sở nhập khẩu:………………………………………………..
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………….
Điện thoại: …………………………………………..; Email:………………………
Đề nghị kiểm định, cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn k thuật và
bảo vệ môi trường xe cơ giới phục vụ nghiên cứu, chạy thử nghiệm có c�c thông số k
thuật theo Bản thông tin đính kèm để:
Nghiên cứu khoa học: □
Nghiên cứu phục vụ sản xuất: □
Chạy rà trưc khi thử nghiệm khí thải: □
Chúng tôi cam kết tuân thủ c�c nguyên tắc đảm bảo an toàn trong qu� trình di chuyển
trên đường./.
……, ngày…..tháng…..năm…..
Cơ sở sn xuất/Cơ sở nhp khu
(Ký, ghi rõ h tên và đóng du)
Chú ý: Đ�nh dấu “X” vào c�c mục xe xe cơ giới phục vụ nghiên cứu, chạy thử nghiệm
20
BẢN THÔNG SỐ KỸ THUẬT
XE CƠ GIỚI PHỤC VỤ NGHIÊN CỨU, CHẠY THỬ NGHIỆM
(Kèm theo văn bản đề nghị kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới
phục vụ nghiên cứu, chạy thử nghiệm ngày ...../......./........)
1
Thông tin quản lý
Nguồn gốc PT: Số GCN NK/Số phiếu
XX:
Ngày cấp:
Cơ sở sản xuất/Cơ sở nhập khẩu: Điện thoại:
Địa chỉ:
Tình trạng PT: Mục đích sử dụng:
Loại phương tiện: số VIN:
Nhãn hiệu: Số loại/Tên thương mại:
Số khung: Vị trí:
Số động cơ: Vị trí:
m SX:
Nước SX:
2
Thông số kỹ thuật chung
Kích thước bao (DxRxC) (mm): Kích thước lòng thùng xe (mm)
(1)
:
ng thức b�nh xe: Vết b�nh xe (mm):
Chiều dài cơ sở (mm): (ghép c�c khoảng
c�ch trục)
Số người CP chở (ngồi/đứng/nằm) (*):
Khối lượng bản thân (kg): Khối lượng kéo theo TGGT/TK (kg): /
Khối lượng hàng CC theo thiết kế (kg): Khối lượng hàng CC cho phép TGGT
(kg):
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (kg)
(2)
: Khối lượng toàn bộ cho phép TGGT
(kg)
(2)
:
3
Động cơ
Ký hiệu: Loại động cơ:
Loại nhiên liệu: Thể tích làm việc (cm
3
):
Loại xe Hybrid: Mô men xoắn lớn nhất/Vòng quay
(N.m/v/ph):
ng suất lớn nhất/Vòng quay (kW/v/ph):
4
Hệ thống truyền lực
Kiu ly hợp
(4)
: Dẫn động ly hợp:
Kiểu hộp số chính: Số cấp tiến
(4)
: hộp số phụ: Số cấp tiến
(4)
:
Trục dẫn hướng: (liệt kê c�c trục dẫn Trc chủ động: (liệt kê c�c trục chủ
21
hướng) động)
5
Hệ thống lái
Kiucấu l�i: Kiểu dẫn động:
6
Hệ thống phanh
Cơ cấu phanh: (trục 1, trục 2,…) Kiểu dẫn động phanh chính:
Loại phanh đỗ: Loại phanh bổ trợ:
7
Thông tin các trục
Kiu treo
Kiu giảm chấn
Số lốp
Cỡ lốp
1
8
Cơ cấu chuyên dùng:
(Mô tả cơ cấu chuyên dùng nếu có)
Chúng tôi cam kết Bản thông số kỹ thuật này phù hợp với kiểu loại Xe đã đăng ký và
chịu hoàn toàn trách nhiệm về các vấn đề phát sinh do khai sai hoặc khai không đủ
nội dung trong Bản đăng ký này.
Chú thích:
1- Nội dung (1):
- Đối với xe tải có kích thước lòng thùng xe kh�c nhau trên cùng một chiều hoặc xe tải có
mui phủ thì ghi kích thước lớn nhất và bé nhất (hoặc Hc - đối với xe tải có mui phủ) như
sau: D/d x R/r x C/c (Hc);
- Đối với xe kh�ch: kích thước khoang hành lý lớn nhất;
- Đối với xe xi téc hoặc c�c thùng xe có kết cấu đặc biệt: kích thưc bao thùng xe.
2- Nội dung (2): Đối với sơ mi rơ moóc thì ghi thêm gi� trị phân bố lên chốt o nsau:
- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế/chốt kéo (kg): …………../……………;
- Khối lượng toàn bộ cho phép TGGT/chốt kéo (kg): …………../………..
3- Nội dung (3): Bản cà hoặc bản in ảnh chụp (đối với trường hợp số m�y, số khung
không thể cà được), bản cà số khung và bản cà số động cơ do chủ xe cung cấp.
4- Nội dung (4): Không x�c định đưc thì để trống.
5- Nội dung (*): Chỉ cho phép tối đa 02 người.
22
Mẫu Sổ theo dõi cấp phát GCN ATKT&BVMT xe cơ giới đường bộ
STT
S phiếu kim định
Bin s đăng ký
S sêri ca Giy chng nhn,
Tem kim định cp cho kh
ách
hàng
Ch xe ký nhn n ch
c nhn các ni dung ca
n ch
Đin thoi ch xe Ghi chú
Tổng cng:........... -Số lượt vào kiểm định: ..............................Số lượt Không đạt: .........................................
Số lượng Giy chứng nhn Tem kiểm đnh đã sử dụng (gồm cả số hỏng): ............... số hỏng : ....................
Số sêri hỏng: …...
Người lập sổ ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM
(ký và ghi rõ họ tên) (ký tên, đóng dấu)
Trung tâm Đăng
kiểm xe cơ giới Hà nội
MS : 330…..S
SỔ THEO DÕI CẤP PHÁT GIẤY CHỨNG NHẬN,
TEM KIỂM ĐỊNH
Ngày…….tháng….năm 20.…..
Mã số
BM-05-05
Ngày ban hành 01/8/2018
Lần sửa đổi
0
Tờ số:
23
MU GIY CHNG NHN VÀ TEM KIỂM ĐỊNH
CH PHƯƠNG TIỆN, LÁI XE CN BIT
Vehicle owners, drivers are to be aware of the
followings:
1. Khi tham gia giao thông phi mang theo
Giy chng nhn kiểm định. Np li Giy
chng nhn kiểm định và Tem kim đị
nh khi có
thôngo thu hi của c�c Đơn vị đăng kim.
When operating a vehicle in traffic, the
certificate of inspection must be displayed.
Return certificate and inspection sticker when
receiving a withdrawal notice from the
Inspection Center.
2. L�i xe khi lưu hành qua cầu, hầm đường b
phi tuân th các bin báo hiệu đường b đặt
trước công trình.
When passing the bridges, road tunnels, drivers
must comply with road warning signs put
forward its.
3. Thc hin bảo dưỡng, sa cha nhm duy trì
tình trng k thut ca xe gia hai k kim
định.
During two consecutive inspections, perform
maintenance and repairs to maintain the
vehicle's technical condition.
4. Khi có thay đổi thông tin hành chính, thông
s k thut phải đến Đơn vị đăng kiểm để được
hướng dn làm th tc ghi nhận thay đổi.
When roaming, transfer of vehicle ownership,
renovation, modification of frame (chassis) or
changing of engine No, ... the concerned
Inspection Center (Vietnam Register) should be
notified for instructions and the required
procedures are to be followed.
5. Xe cơ giới b tai nạn giao thông đến mc
không đm bo an toàn k thut bo v môi
trường theo quy định phi sa cha, khc phc
đến Đơn vị đăng kiểm để kiểm định li.
A motor vehicle which is damaged by accident
and the requirements for technical safety and
environment protection are not assured, is to be
repaired and brought for re-inspection at an
Inspection Center.
6. Giy chng nhn kiểm định không s dng
m căn cứ khi chuyển nhượng phương tiện.
A certificate of inspection should not be used as
a basic for transferring vehicle.
B GIAO TNG VN TI
CỤC ĐĂNG KIM VIT NAM
-------------
MOT - Vietnam Register
GIY CHNG NHN KIM ĐỊNH
AN TOÀN K THUT VÀ BO V MÔI
TRƯỜNG
PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG CƠ GIỚI
ĐƯỜNG B
PERIODICAL INSPECTION CERTIFICATE
OF MOTOR VEHICLE FOR COMPLIANCE
WITH TECHNICAL SAFETY AND
ENVIRONMENTAL PROTECTION
REQUIREMENTS
No: (s seri)
(Trang bìa 1 và 4)
C thích: Phôi Giấy chứng nhận và Tem kiểm định
I. Phôi Giấy chứng nhận
24
1. Ph�t hành thống nhất; có c�c chi tiết chống làm giả.
2. Gm 04 trang, vân nền màu vàng cấp cho xe kinh doanh vận ti, vân nền màu xanh
dương cấp cho xe không kinh doanh vận tải, c�c trang bìa 1 và 4 được in sẵn; trang 2 và 3
do cc đơn vị đăng kiểm in từ chương trình quản lý kiểm định.
3. Kích thước trang giấy: 148 mm x 210 mm.
4. Phần chữ:
- Dòng Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện
giao thông cơ giới đưng bộ” số seri in màu đỏ;
- C�c dòng còn lại in màu đen.
5. Nội dung (1): in số lượng lốp và cỡ lốp trên từng trục nếu cỡ lốp c�c trục kh�c nhau.
6. Nội dung (2): vị trí in ảnh tổng thể xe cơ giới khi vào kiểm định có kích thước 80 mm x
60 mm, đối với trường hợp ô tô đầu kéo thì ảnh chụp có thể bao gồm cả sơ mi rơ moóc kéo
theo khi đi kiểm định.
7. Nội dung (3): đơn vị đăng kiểm ghi chú những đặc điểm, thông tin kh�c của phương tiện
nếu có.
8. Nội dung (4): dãy mã số của cơ quan quản lý để kiểm tra (tự động xuất hiện khi in Giấy
chứng nhận).
9. Nội dung (5):
a) Khối lượng toàn bộ theo TK (khối lượng toàn bộ theo thiết kế): x�c định theo tài liệu kỹ
thuật.
b) Khối lượng toàn bộ CP TGGT (khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông), xác
định như sau:
- Đối với ô tô tải c�c loại: Ghi Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông trên cơ sở
tải liệu kỹ thuật (Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường ô tô
sản xuất lắp r�p; Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ
giới nhập khẩu; Giấy chứng nhận chất lượng an toàn k thuật và bảo vệ môi trường xe cơ
giới cải tạo hoặc Tài liệu kỹ thuật của Nhà sản xuất). Trường hợp gi� trị x�c định theo tài
liệu kỹ thuật lớn hơn gi� trị quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT ngày 07/09/2015
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải thì ghi theo gi� trị tối đa quy định tại Thông tư
số 46/2015/TT-BGTVT .
- Đối với c�c loại xe kh�c, ô tô tải đông lạnh: ghi theo tài liệu kỹ thuật.
10. Ni dung (6):
a) Khối lượngng CC theo TK (khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế): X�c định theo
tài liệu kỹ thuật.
b) Khối lượng hàng CC CP TGGT (khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao
thông), x�c định như sau:
- Đối với ô tô tải c�c loại: ghi gi� trị được x�c định bằng c�ch lấy gi� trị tại nội dung (5) trừ
đi khối lượng bản thân (x�c định theo tài liệu kỹ thuật) trừ đi khối lượng người đưc phép
chở.
- Đối với c�c loại xe kh�c, ô tô tải đông lạnh: ghi theo tài liệu kỹ thuật.
11. Ni dung (7): X�c định theo tài liệu kỹ thuật. Đối với rơ moóc, sơ mi rơ moóc thì đưc
thay thế bằng nội dung sau:
Khối lượng phân bố lên chốt kéo theo TK/CP TGGT: ................/...................... (kg)
25
(Design/Authorized total mass distributed on kingpin)
12. Ni dung (8):
- Đối với xe tải có kích thước lòng thùng xe kh�c nhau trên cùng một chiều hoặc xe tải có
mui phủ thì ghi kích thước lớn nhất và bé nhất (hoặc Hc - đối với xe tải có mui phủ) như
sau: D/d x R/r x C/c (Hc).
- Đối với xe kh�ch: kích thước khoang hành lý lớn nhất.
- Đối với xe xi téc hoặc c�c thùng xe có kết cấu đặc biệt: kích thước bao thùng xe.
GIY CHNG NHN KIM ĐỊNH
1. PƠNG TIỆN (VEHICLE)
Biển đăng ký: .............. S quản lý phương ti
n:
..........
(Gegistration Number) (Vehicle Inspection No)
Loại phương tiện: (Type) ...............................
Nn hiu (Mark): .........................................
S loi (Mode Code): .......................................
S máy (Engine Number): ................................
S khung (Chassis Number): ............................
Năm, Nước sn xut: .................. Niên hn s
dng: ...........
(Manufactured Year and Country) (Lifetime
Limit to)
Kinh doanh vn ti (Commercial Use): □ Cải
to (Modification):
2. THÔNG S K THUT
(SPECIFICATIONS)
Công thc bánh xe: .............Vết bánh xe:
...../........ (mm)
(Wheelformula) (Wheel Tread)
Kích thước bao (Overall Dimension): ...........
(mm)
Kích thước lòng thùng xe:
(8)
(Inside cargo
Container Dimensions).............................(mm)
Chiu i cơ s (Wheelbase) :................. (mm)
Khối lưng bn thân (Kerb mass): ............. (kg)
Khối lưng hàng CC theo TK/CP TGGT:
(6)
............../.............. (kg)
(Design/Authorizedpay had)
Khối lưng kéo theo TK/CP TGGT
(7)
: ......./.....
(kg)
S lượng lp/c lp/trc (The Number of
Tires/Tire Size/Axle)
(1)
S phiếu kiểm định
(Inspection Report No)
…., ngày ... tháng ...
năm ...
(Issued on:
Day/Month/Year)
ĐƠN VỊ ĐĂNG
KIM
(INSPECTION
CENTER)
Có hiu lực đến hết ngày (Valid until):
Có lp thiết b giám sát hành trình (Equiped
with tachograph) □
Có lp camera (Equipped with camera) □
Xe không được cp Tem kiểm định (Vehicle
not issued with inspection stamp)
Ghi chú (Notes):
(3)
xxxxxxxx
(4)
26
(Design/Authorized towed mass)
Khối lưng toàn b theo TK/CPTGGT:
(5)
...../.... (kg)
(Design/Authorized total mass)
S người cho phép ch:........ ch ngi:........ ch
đứng:...... ch nm: ............
(Permissible No.of Pers Carried: seats stood
place la
yingplace)
Loi nhiên liu (Kind of Fuel): ....................
Công sut ln nht/tốc độ quay
(Max.output/rpm): .......Ps; Mã lc; kW/v/ph
Th tích làm vic của động cơ: (Engine
Displacement):..........................
No: (s seri)
(Trang ni dung 2 và 3)
TEM KIỂM ĐỊNH
Tem kiểm định
dùng cho xe không kinh doanh vn ti
Tem kiểm định
dùng cho xe kinh doanh vn ti
II. Tem kiểm định
- Phát hành thng nht; các chi tiết chng làm gi; cùng s seri vi Giy chng
nhn.
12/2022
30A-12345
(9)
hiu lực đến ngày:
30/12/2022
(10)
12/2022
30A-12345
(9)
hiu lực đến ngày:
30/12/2022
(10)
27
- Hình dng bu dục, kích thưc bao: 76 mm x 68 mm; nh bu dc phía trong, kích
thưc: 60 x 52 mm.
- Mặt trước ca Tem: vành ngoài màu trng, ch đen; phần trong hình bu dc ch đen
s seri Tem màu đỏ được in sn trên phôi. Các ni dung kc ch đen do đơn vị
đăng kiểm in.
- Phn trong hình bu dc: nn màu vàng phía trên và xanh l� cây phía dưới cp cho xe
kinh doanh vn ti; nền màu xanh ơng phía trên và xanh lcây phía i cp cho
xe không kinh doanh vn ti, in ch s của th�ng vàm đến hn kiểm đnh. Gia s
th�ng và năm in bin s xe.
- Ni dung (9): in bin s phương tiện được cp Tem kiểm định.
- Ni dung (10): in thi hn hiu lực (ngày/th�ng/năm).
Đối với xe gii sp hết niên hn s dụng; xe gii có th tích thùng hàng, xi téc
vượt qu� quy đnh đã đưc phép nhp khu, sn xut lp ráp, ci to; xe cơ giới đưc
cp Giy chng nhn kiểm đnh, Tem kim đnh thi hn hiu lc 15 ngày các
trưng hp khác cn cnh báo cho lực lượng tun tra kiểm so�t thì Đơn vị đăng kim
đóng vạch k ngang màu đỏ bên dưới s ri o Tem kim định đưc cp. Vch k
ngang có chiu rng t 4 mm đến 5 mm
28
2. Quy trình Cp Giy chng nhn, Tem kiểm định an toàn k thut bo v môi
trưng đi vi
phương tiện giao thông cơ giới đường b trong trường hp còn hiu
lực nhưng bị mất, hư hng, rách hoc có s sai khác v thông tin (QT-02)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cch thức thủ tục đề ngh Cp Giy chng nhn kiểm định,
Tem kiểm đnh an toàn k thut và bo v môi trường phương tiện giao thông cơ
giới đưng b trong trưng hp còn hiu lực nhưng b mt, hư hỏng, rách hoc
có s sai khác v thông tin.
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với c�c tổ chức, c� nhân mang hồ sơ giấy tờ xe để Cấp Giấy chứng
nhận, Tem kiểm định an toàn k thuật bảo v môi trường đối với xe gii
đường btrong trường hợp còn hiệu lực nhưng bị mất, hỏng, r�ch hoặc sự
sai kh�c về thông tin .
- Cn bộ, viên chức Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Hà Nội thuộc Sở GTVT Hà
Nội.
- Cn bộ viên chức tại Bộ phận một cửa của Trung tâm Đăng kiểm xe giới
Nội.
- Khuyến khích c�c Trung tâm đăng kiểm xegiới ngoài công lập �p dụng Quy
trình này trong giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, c� nhân.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
- Thông số 16/2021/TT-BGTVT ngày 12/08/2021 ca B Giao thông vn ti
quy đnh v kim định an toàn k thut bo v môi trường phương tin giao
thông cơ giới đưng b.
- Thông số 02/2023/TT-BGTVT ngày 21/3/2023 sửa đổi, b sung mt s điề
u
của Thông số 16/2021/TT-BGTVT ngày 12/8/2021 ca B trưng B GTVT
quy đnh v kim định an toàn k thut bo v môi trường phương tin giao
thông cơ giới đưng b
- Thông số 08/2023/TT-BGTVT ngày 02/6/2023 ca B trưng B GTVT
Sửa đổi, b sung mt s điu của Thông s 16/2021/TT-BGTVT ngày 12
th�ng 8 năm 2021 ca B trưng B Giao thông vn tải quy đnh v kiểm định
an toàn k thut và bo v môi trường phương tiện giao thông cơ giới đưng b
- Thông số 30/2024/TT-BGTVT ngày 12 th�ng 8 m 2024 sửa đổi, b sung
mt s điều của Thông số 16/2021/TT-BGTVT ngày 12 th�ng 8 năm 2021
ca B trưng B Giao thông vn tải quy định v kiểm đnh an toàn k thut
bo v môi trường phương tiện giao thông cơ giới đưng b
- Thông tư số 11/2024/TT-BGTVT ngày 26 th�ng 4 năm 2024 ca B trưng B
Giao thông vn tải quy đnh v giá dch v lp h phương tiện đối với xe
giới được min kiểm đnh lần đu dch v in li Giy chng nhn kim định
Tem kim định đối với xe cơ giới
29
- Quyết đnh s 1117/QĐ-BGTVT ngày 09/9/2024 ca B GTVT v vic công
b th tc hành chính mới ban hành, đưc sửa đổi, b sung trong lĩnh vực đăng
kim thuc phm vi chức năng quản lý ca B GTVT.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Trường hợp Giấy chứng nhận kiểm định lần đầu hoặc
Tem kiểm định lần đầu của xe cơ giới thuộc đối tượng
miễn kiểm định bị mất: Mẫu Phiếu theo dõi hồ sơ.
- Trường hợp Giấy chứng nhận kiểm định hoặc Tem kiểm
định của xe giới bmất (trừ trường hợp mất đồng thời
Giấy chứng nhận kiểm định Tem kiểm định của xe
giới và trường hợp mất Giấy chứng nhận kiểm định lần đầu
hoặc Tem kiểm định lần đầu của xe cơ giới thuộc đối tượng
miễn kiểm định), hư hỏng, r�ch:
+ Mẫu Phiếu theo dõi hồ sơ.
+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc Tem kiểm định chưa
mất (trường hợp bị mất).
+ Giấy chứng nhận kiểm định Tem kiểm định (trường
hợp bị hư hỏng, r�ch).
- Trường hợp Giấy chứng nhận kiểm định Tem kiểm
định thông tin sai kh�c so với hồ phương tiện của xe
do đơn vị đăng kiểm in sai: Giấy chứng nhận kiểm định
Tem kiểm định..
x
x
x
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- Trưng hp Giy chng nhn kiểm định lần đu hoc Tem kim định lần đu
của xe cơ giới thuộc đối ng min kiểm định b mt: Trong ngày làm vic.
- Trưng hp Giy chng nhn kim định hoc Tem kiểm định của xe giới b
mt (tr trưng hp mất đng thi Giy chng nhn kiểm định Tem kim
định của xe giới và trường hp mt Giy chng nhn kim định lần đu hoc
Tem kim đnh lần đu của xe giới thuộc đối ng min kiểm định),
hng, rách: Trong 01 ngàym vic k t ngày khai báo.
- Trưng hp Giy chng nhn kim định và Tem kim định có thông tin sai
khác so vi h phương tin của xe do đơn vị đăng kiểm in sai: 01 ngày m
vic k t thời điểm np h
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Np trc tiếp ti Bộ phận tiếp nhận hồ sơ Trung tâm đăng kiểm xe giới
30
Nội.
+ Trung m Đăng kiểm 3301S: Km 15-Quốc lộ 6-Phường Yên Nghĩa-Q.Hà
Đông-Tp.Hà Nội.
+ Trung tâm Đăng kiểm 3302S: Phường Quang Trung-TX Sơn Tây-Tp.Hà Nội.
3.6
Phí, lệ phí
Gi dịch vụ in lại Giấy chứng nhận kiểm định Tem kiểm định đối với xe
giới là: 23.000 đồng/lần/xe
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự Trch nhiệm Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Np h sơ Đề ngh Cp Giy
chng nhn kiểm định, Tem
kiểm định an toàn k thut
bo v môi trường phương tin
giao thông cơ giới đưng b
trong trưng hp còn hiu lc
nhưng bị mất, hng, rách
hoc có s sai khác v thông tin.
T chc/cá nhân
(được y quyn
theo quy định)
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2
Tiếp nhn, kim tra h sơ và ghi
phiếu tiếp nhn gii quyết
TTHC;
Nhân viên
nghip v kim
định
Gi hành
chính
Phiếu theo dõi
h
B3
Bàn giao h sơ theo thành phn
mc 3.2
Nhân viên
nghip v kim
định
01 gi
đối vi
h sơ nộp
trc tiếp
Phiếu theo dõi
h
B4
Th h
B4.1
Trưng hp 1: Giy chng nhn kiểm đnh lần đu hoc Tem kiểm định lần đu
của xe cơ giới thuộc đối ng min kiểm định b mt.
B4.1.1
- Kim tra h sơ, đi chiếu vi
c�c quy định: Trong vòng 07
ngày m vic k t ngày cp
Giy chng nhn kiểm đnh ln
đầu, Tem kiểm đnh lần đu,
ch s hữu phương tin hoc
người được y quyn theo quy
Nhân viên
nghip v kim
định
01 gi phiếu theo dõi
h
31
định ca pháp luật đến Trung
m khai báo
- Thu Giá dch v in li Giy
chng nhn kiểm định Tem
kiểm định
B4.1.2
In li Tem Giy chng nhn
kiểm định
Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
định
03 giờ Tem và Giấy
chứng nhận
kiểm định
B4.1.3
Trình Gi�m đốc/P Gi�m đc
Trung tâm Tem Giy
chng nhn kim định
Gi�m đốc/Phó
Gi�m đốc Trung
m
02 giờ Tem và Giy
chng nhn
kiểm định
B4.1.4
Tr kết qu cho t chc/cá
nhân, thng kê theo dõi h
Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
định
01 giờ Tem và Giy
chng nhn
kiểm định
B4.2
Trưng hp 2: Trưng hp Giy chng nhn kim định hoc Tem kiểm định
của xe cơ giới b mt (tr trưng hp mất đng thi Giy chng nhn kim đnh
Tem kim định của xe cơ giới và trường hp mt Giy chng nhn kiểm định
lần đầu hoc Tem kiểm đnh lần đu ca xe giới thuộc đối ng min kim
định), hư hng, rách
B4.2.1
- Kim tra h sơ, đi chiếu vi
c�c quy định.
- Thu Giá dch v in li Giy
chng nhn kiểm định Tem
kiểm định
Nhân viên
nghip v kim
định
01 gi H sơ; phiếu
theo dõi h
B4.2.2
In li Giy chng nhn Tem
kiểm định
Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
định
03 giờ Tem và Giy
chng nhn
kiểm định;
B4.2.3
Trình Gi�m đc/Phó Gi�m đc
Trung tâm Tem Giy
chng nhn kim định
Gi�m đốc/Phó
Gi�m đốc Trung
m
02 giờ Tem và Giy
chng nhn
kiểm định;
B4.2.4
Tr kết qu cho t chc/cá
nhân, thng kê theo dõi h
Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
định
01 giờ Tem và Giy
chng nhn
kiểm định;
Tem np phí
s dng
đường b
32
B4.2
Trưng hợp 3: Trưng hp Giy chng nhn kim định hoc Tem kiểm đnh
của xe giới có thông tin sai khác so vi h phương tin của xe do đơn vị
đăng kim in sai
B4.2.1
- Kim tra h sơ, đi chiếu vi
c�c quy định.
Nhân viên
nghip v kim
định
01 gi Phiếu theo dõi
h sơ; Tem và
GCN kim
định b sai
B4.2.2
In li Giy chng nhn Tem
kiểm định
Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
định
03 giờ Tem và Giy
chng nhn
kiểm định;
B4.2.3
Trình Gi�m đốc/P Gi�m đc
Trung tâm Tem Giy
chng nhn kim định
Gi�m đốc/Phó
Gi�m đốc Trung
m
02 giờ Tem và Giy
chng nhn
kiểm định;
B4.2.4
Tr kết qu cho t chc/cá
nhân, thng kê theo dõi h
Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
định
01 giờ Tem và Giy
chng nhn
kiểm định
4 BIỂU MẪU
1. Mu Phiếu theo dõi h
2. Mu S theo dõi cp phát Giy chng nhn và Tem kiểm định.
3. Mu Giy chng nhn và Tem kiểm định
33
MẪU PHIẾU THEO DÕI HỒ
PHIU THEO DÕI H
Ngày ….... th�ng ..... năm …....
S th t
(1)
: .............................
Bin s Đăng ký: .......................
Danh mục
Các lần kiểm định trong
ngày
Ghi chú
Lần 1
Lần 2
Lần
HỒ SƠ CỦA
XE CƠ GIỚI
1
Đăng ký/ giấy hẹn
Bản sao Đăng ký có x�c
nhận của tổ chức cho thuê tài
chính
Giấy biên nhận giữ bản
chính giy Đăng ký + Bản
sao Giấy Đăng ký
2
Bản sao Phiếu kiểm tra chất
lượng xuất xưởng đối với xe
giới sản xuất, lắp r�p
trong nước(2)
3
Bản chính Giấy chứng nhận
chất lượng an toàn k thuật
bảo vệ môi trường xe
giới cải tạo hoặc Bản chính
Giấy chứng nhận an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường
xe giới cải tạo
4
Bản cà số khung, số động
(2)
5 C�c giấy tờ kh�c (GCN…)
HỒ SƠ KIỂM
ĐỊNH
Số Phiếu kiểm định ......... .......... ..........
CHỨNG CHỈ
KIỂM ĐỊNH
Giấy chứng nhận kiểm định và
Tem kiểm định
(3)
- Kinh doanh vận tải
(4)
: Không □
- Thiết bị gi�m s�t hành trình
(5)
: Không □
- Thiết bị camera
(5)
: Không □
- Kiểm định để cấp giấy chứng nhận kiểm định thời hạn 15 ngày
(6)
- Khai b�o thông tin đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận, Tem kiểm định:
Mất □ Hư hỏng □ B thu hồi □ Kh�c
Lý do: …………………………………………………………………………………
34
Ch xe/ lái xe/ Ch s hữu phương
tiện/ Người được y quyn theo quy
định ca pháp lut
(ký và ghi rõ h tên)
Người lp Phiếu
(ký và ghi rõ h tên)
Điện thoại (nếu có): ........................................
Chú ý:
- Ghi đầy đủ c�c nội dung trong Phiếu vào c�c ô tương ứng. Cấp chứng chỉ kiểm định ở
lần nào, đ�nh dấu “X” vào ô tương ứng với lần đó.
- (1): Số Phiếu được lấy theo số thứ tự xe cơ giới vào kiểm định trong ngày. Đối với
trường hợp kiểm định lại trong ngày làm việc thì c�c đơn vị đăng kiểm ghi tuần tự thứ tự
c�c lần kiểm định theo định dạng: (Số thứ tự lần 1)/(Số thứ tự lần 2)/…
- (2): Chỉ �p dụng với trường hợp xe Lập Hồ sơ phương tiện
- (3): Nếu được cấp chứng chỉ kiểm định thì đ�nh dấu “X”; nếu không được cấp thì đ�nh
dấu “O” ở lần kiểm định tương ứng. Trường hợp xe cơ giới được cấp Giấy chứng nhận
kiểm định và không được cấp Tem kiểm định (theo quy định tại điểm b, điểm c khoản 1
Điều 9 Thông tư số 16/2021/TT-BGTVT) thì đ�nh dấu “X” ở lần kiểm định tương ứng
ghi vào cột ghi chú "không cấp Tem KĐ".
- (4): xe có biển số màu vàng, chữ và số màu đen sê ri biển số sử dụng lần lượt mt
trong 20 chữ c�i sau đây: A, B, C, D, E, F, G, H, K, L, M, N, P, S, T, U, V, X, Y, Z thì
đ�nh dấuX” vào có kinh doanh vận tải; trường hợp kh�c theo khai b�o của chủ xe
(theo quy định tại điểm a, khoản 1 Điều 9 Thông tư số 16/2021/TT-BGTVT).
- (5): Chỉ ghi nhận và khai b�o đối với xe cơ giới thuộc đối tượng phải lắp thiết bị gi�m
s�t hành trình, camera theo quy định.
- (6): Chỉ đ�nh dấu “X” trong trường hợp kiểm định để cấp Giấy chứng nhận kiểm định
có thời hạn 15 ngày.
35
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN VÀ TEM KIỂM ĐỊNH
CH PHƯƠNG TIN, LÁI XE CN BIT
Vehicle owners, drivers are to be aware of the
followings:
1. Khi tham gia giao thông phi mang theo Giy chng
nhn kiểm định. Np li Giy chng nhn kiểm định
Tem kim định khi có thông báo thu hi của c�c Đơn vị
đăng kim.
When operating a vehicle in traffic, the certificate of
inspection must be displayed. Return certificate and
inspection sticker when receiving a withdrawal notice
from the Inspection Center.
2. Lái xe khi lưu hành qua cu, hầm đường b phi tuân
th các bin báo hiệu đường b đặt trưc công trình.
When passing the bridges, road tunnels, drivers must
comply with road warning signs put forward its.
3. Thc hin bảo dưỡng, sa cha nhm duy trì tình
trng k thut ca xe gia hai k kiểm định.
During two consecutive inspections, perform
maintenance and repairs to maintain the vehicle's
technical condition.
4. Khi có thay đi thông tin hành chính, thông s k
thut phải đến Đơn vị đăng kiểm để được hướng dn làm
th tc ghi nhận thay đổi.
When roaming, transfer of vehicle ownership,
renovation, modification of frame (chassis) or changing
of engine No, ... the concerned Inspection Center
(Vietnam Register) should be notified for instructions
and the required procedures are to be followed.
5. Xe cơ giới b tai nạn giao thông đến mức không đảm
bo an toàn k thut và bo v môi trường theo quy đnh
phi sa cha, khc phục và đến Đơn vị đăng kiểm đ
kiểm định li.
A motor vehicle which is damaged by accident and the
requirements for technical safety and environment
protection are not assured, is to be repaired and brought
for re
-inspection at an Inspection Center.
6. Giy chng nhn kiểm định không s dụng làm căn cứ
khi chuyển nhượng phương tin.
A certificate of in
spection should not be used as a basic
for transferring vehicle.
B GIAO THÔNG VN TI
CỤC ĐĂNG KIỂM VIT NAM
-------------
MOT - Vietnam Register
GIY CHNG NHN KIM ĐỊNH
AN TOÀN K THUT VÀ BO V I TRƯỜ
NG
PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG CƠ GIỚI ĐƯỜNG
B
PERIODICAL INSPECTION CERTIFICATE OF
MOTOR VEHICLE FOR COMPLIANCE WITH
TECHNICAL SAFETY AND ENVIRONMENTAL
PROTECTION REQUIREMENTS
No: (s seri)
(Trang bìa 1 và 4)
Chú thích: Phôi Giấy chứng nhận và Tem kiểm định
I. Phôi Giấy chứng nhận
1. Ph�t hành thống nhất; c�c chi tiết chống làm giả.
2. Gm 04 trang, vân nền màu vàng cấp cho xe kinh doanh vận tải, vân nền màu xanh
dương cấp cho xe không kinh doanh vận tải, c�c trang bìa 1 và 4 được in sẵn; trang 2 và
3 do c�c đơn vị đăng kiểm in từ chương trình quản lý kiểm định.
36
3. Kích thước trang giấy: 148 mm x 210 mm.
4. Phần chữ:
- Dòng “Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện
giao thông cơ giới đường bộ” và số seri in màu đỏ;
- C�c dòng còn lại in màu đen.
5. Nội dung (1): in số lượng lốp và cỡ lốp trên từng trục nếu cỡ lốp c�c trục kh�c nhau.
6. Nội dung (2): vị trí in ảnh tổng thể xe cơ giới khi vào kiểm định có kích thước 80 mm
x 60 mm, đối với trường hợp ô tô đầu kéo thì ảnh chụp có thể bao gồm cả sơ mi rơ moóc
o theo khi đi kiểm định.
7. Nội dung (3): đơn vị đăng kiểm ghi chú những đặc điểm, thông tin kh�c của phương
tiện nếu có.
8. Nội dung (4): dãy mã số của cơ quan quản lý để kiểm tra (tự động xuất hiện khi in
Giấy chứng nhận).
9. Nội dung (5):
a) Khối lượng toàn bộ theo TK (khối lượng toàn bộ theo thiết kế): x�c định theo tài liệu
kỹ thuật.
b) Khối lượng toàn bộ CP TGGT (khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông),
x�c định như sau:
- Đối với ô tô tải c�c loại: Ghi Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông trên cơ
sở tải liệu kỹ thuật (Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
ô tô sản xuất lắp r�p; Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
xegiới nhập khẩu; Giấy chứng nhận chất lượng an toàn k thuật và bảo vệ i
trường xe cơ giới cải tạo hoặc Tài liệu kỹ thuật của Nhà sản xuất). Trường hợp gi� trị
x�c định theo tài liệu kỹ thuật lớn hơn gi� trị quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-
BGTVT ngày 07/09/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải thì ghi theo gi� trị tối đa
quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT .
- Đối với c�c loại xe kh�c, ô tô tải đông lạnh: ghi theo tài liệu kỹ thuật.
10. Ni dung (6):
a) Khối lượng hàng CC theo TK (khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế): X�c định
theo tài liệu kỹ thuật.
b) Khối lượng hàng CC CP TGGT (khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao
thông), x�c định như sau:
- Đối với ô tô tải c�c loại: ghi gi� trị được x�c định bằng c�ch lấy gi� trị tại nội dung (5)
tr đi khối lượng bản thân (x�c định theo tài liệu k thuật) tr đi khối lượng người được
phép chở.
- Đối với c�c loại xe kh�c, ô tô tải đông lạnh: ghi theo tài liệu kỹ thuật.
11. Ni dung (7): X�c định theo tài liệu kỹ thuật. Đối với rơ moóc, sơ mi rơ moóc thì
được thay thế bằng nội dung sau:
Khối lượng phân bố lên chốt kéo theo TK/CP TGGT: ................/...................... (kg)
(Design/Authorized total mass distributed on kingpin)
12. Ni dung (8):
37
- Đối với xe tải có kích thước lòng thùng xe kh�c nhau trên cùng một chiều hoặc xe tải
mui phủ thì ghi kích thước lớn nhất và bé nhất (hoặc Hc - đối với xe tải có mui phủ)
như sau: D/d x R/r x C/c (Hc).
- Đối với xe kh�ch: kích thước khoang hành lý lớn nhất.
- Đối với xe xi téc hoặc c�c thùng xe có kết cấu đặc biệt: kích thưc bao thùng xe.
GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH
1. PHƯƠNG TIN (VEHICLE)
Biển đăng ký: .............. S quản lý phương tiện: ..........
(Gegistration Number) (Vehicle Inspection No)
Loi phương tiện: (Type) ...............................
Nn hiu (Mark): .........................................
S loi (Mode Code): .......................................
S máy (Engine Number): ................................
S khung (Chassis Number): ............................
Năm, Nước sn xut: .................. Niên hn s dng:
...........
(Manufactured Year and Country) (Lifetime Limit to)
Kinh doanh vn ti (Commercial Use): Ci to
(Modification):
2. THÔNG S K THUT (SPECIFICATIONS)
Công thc bánh xe: .............Vết bánh xe: ...../........ (mm)
(Wheelformula) (Wheel Tread)
ch thước bao (Overall Dimension): ........... (mm)
ch thước lòng thùng xe:
(8)
(Inside cargo Container
Dimensions).............................(mm)
Chiều dài cơ sở (Wheelbase) :................. (mm)
Khối lượng bn thân (Kerb mass): ............. (kg)
Khối lượng hàng CC theo TK/CP TGGT:
(6)
............../.............. (kg)
(Design/Authorizedpay had)
Khối lượng kéo theo TK/CP TGGT
(7)
: ......./..... (kg)
(Design/Authorized towed mass)
Khối lượng toàn b theo TK/CPTGGT:
(5)
...../.... (kg)
(Design/Authorized total mass)
S người cho phép ch:........ ch ngi:........ ch
đứng:...... ch nm: ............
(Permissible No.of Pers Carried: seats stood place
layingplace)
Loi nhiên liu (Kind of Fuel): ....................
Công sut ln nht/tốc độ quay (Max.output/rpm):
.......Ps; Mã lc; kW/v/ph
Th tích làm vic của động cơ: (Engine
Displacement):..........................
No: (s seri)
S lượng lp/c lp/trc (The Number of Tires/Tire
Size/Axle)
(1)
S phiếu kiểm định
(Inspection Report No)
…., ngày ... tháng ... năm ...
(Issued on:
Day/Month/Year)
ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM
(INSPECTION CENTER)
Có hiu lực đến hết ngày (Valid until):
Có lp thiết b gm sát hành trình (Equiped with
tachograph) □
Có lp camera (Equipped with camera) □
Xe không được cp Tem kiểm đnh (Vehicle not issued
with inspection stamp)
Ghi c (Notes):
(3)
xxxxxxxx
(4)
(Trang nội dung 2 và 3)
38
TEM KIỂM ĐỊNH
Tem kim định dùng cho xe không kinh doanh vn ti
Tem kiểm định dùng cho xe kinh doanh vn ti
II. Tem kiểm định
- Phát hành thống nhất; có c�c chi tiết chống làm giả; có cùng số seri với Giấy chứng
nhận.
- Hình dạng bầu dục, kích thước bao: 76 mm x 68 mm; hình bầu dục phía trong, kích
thước: 60 x 52 mm.
- Mặt trước của Tem: vành ngoài màu trắng, chữ đen; phần trong hình bầu dục chữ đen
số seri Tem màu đỏ được in sẵn trên phôi. C�c nội dung kh�c chữ đen do đơn vị đăng
kiểm in.
- Phần trong hình bầu dục: nền màu vàng phía trên và xanh l� cây phía dưới cấp cho xe
kinh doanh vận tải; nền màu xanh dương phía trên và xanh l� cây phía dưới cấp cho xe
không kinh doanh vận tải, in chữ số của th�ng và năm đến hạn kiểm định. Giữa số th�ng
năm in biển số xe.
- Nội dung (9): in biển số phương tiện được cấp Tem kiểm định.
- Nội dung (10): in thời hạn hiệu lực (ngày/th�ng/năm).
- Đối với xe cơ giới sắp hết niên hạn sử dụng; xe cơ giới có thể tích thùng hàng, xi téc
vượt qu� quy định đã được phép nhập khẩu, sản xuất lắp r�p, cải tạo; xe cơ giới được
cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định thời hạn hiệu lực 15 ngày và c�c
trường hợp kh�c cần cảnh b�o cho lực lượng tuần tra kiểm so�t thi Đơn vị đăng kiểm
đóng vạch kẻ ngang màu đỏ bên dưới số sê ri vào Tem kiểm định được cấp. Vạch kẻ
ngang có chiều rộng từ 4 mm đến 5 mm.
39
Mẫu Sổ theo dõi cấp phát GCN ATKT&BVMT xe cơ giới đường bộ
STT
S phiếu kim định
Bin s đăng ký
S sêri ca Giy chng nhn,
Tem kim định cp cho kh
ách
hàng
Ch xe ký nhn n ch
c nhn các ni dung ca
n ch
Đin thoi ch xe Ghi chú
Tổng cng:........... -Số lượt vào kiểm định: ..............................Số lượt Không đạt: .........................................
Số lượng Giy chứng nhn và Tem kiểm định đã sử dụng (gồm cả số hỏng): ............... số hỏng : ....................
Số sêri hỏng: …...
Người lập sổ ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM
(ký và ghi rõ họ tên) (ký n, đóng dấu)
Trung tâm Đăng
kiểm xe cơ giới Hà nội
MS : 330…..S
SỔ THEO DÕI CẤP PHÁT GIẤY CHỨNG NHẬN,
TEM KIỂM ĐỊNH
Ngày…….tháng….năm 20.…..
Mã số
BM-05-05
Ngày ban hành 01/8/2018
Lần sửa đổi
0
Tờ số:
40
Phụ lục 3
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ
I BLĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC CHC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ
NƯỚC CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2024
của Chủ tịch UBND Thành phố)
STT Thứ tự Quy trình nội bộ bị bãi bỏ
tại Quyết định của Chủ tịch UBND
Thành phố
n quy trình nội bộ
1 Số 01, quy trình QT-01 tại Phụ lục 1
kèm theo Quyết định s 4917/QĐ-
UBND ngày 29/9/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố
Cp Giy chng nhn, Tem kim
định an toàn k thut và bo v môi
trường đi với phương tiện giao
thông cơ giới đưng b.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 5733/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt, bãi bỏ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đăng kiểm thuộc chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giao thông Vận tải Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 5733/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×