• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 909/QĐ-UBND Yên Bái 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Địa chất và khoáng sản

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 29/04/2025 09:39 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 909/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Ngô Hạnh Phúc
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa trong lĩnh vực Địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Yên Bái
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 909/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 909/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 909/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hoá
trong lĩnh vực Địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Yên Bái
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI
Căn c Lut T chc chính quyn đa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 821/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệpMôi trường về việc công bố chuẩn hoá thủ tục hành lĩnh vực
địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình
số 122/TTr-SNNMT ngày 23/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. ng b m theo Quyết định này Danh mc 23 th tc hành chính
chun a trong lĩnh vc địa cht khoáng sn thuc thm quyn gii quyết ca
S Nông nghip và i trường tnh n i.
Điu 2. Quyết định y có hiu lc thi hành k t ny ký và thay thế các
Quyết đnh ca Ch tch y ban nn dân tnh Yên Bái v vic công b Danh mc
th tc hành chính trong lĩnh vc địa cht khoáng sn, gm:
1. Quyết đnh s 1699/QĐ-UBND ngày 07/9/2018 v vic ng b Danh
mc hành chính mi ban hành, th tc hành chính được sa đổi, b sung trong các
lĩnh vc: Đất đai; Địa cht khng sn; Tài nguyên nưc; ng ngh thông tin
d liu tài nguyên i trưng thuc phm vi qun ca S i nguyên
i trường, U ban nn dân cp huyn U ban nhân dân cp tnh Yên Bái.
2. Quyết định s 2694/QĐ-UBND ngày 17/12/2018 v vic ng b Danh
mc th tc hành chính được sa đổi, th tc nh chính b i b trong c lĩnh
vc: Môi trường; Địa cht khoáng sn; Tài nguyên nưc; Khí tượng thy văn
thuc phm vi qun lý ca S i ngun i trường tnh Yên i.
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Yên Bái, ngày tháng 4 năm 2025
909
28
2
3. Quyết định s 1855/QĐ-UBND ngày 13/10/2023 v vic ng b Danh
mc th tc hành chính được sa đổi, b sung trong lĩnh vc Địa cht Khoáng
sn thuc thm quyn gii quyết ca S Tài nguyên Môi trưng tnh Yên Bái.
4. Quyết đnh s 216/QĐ-UBND ngày 10/02/2025 v vic ng b Danh
mc th tcnh chính mi ban hành trong lĩnh vc Khoáng sn thuc thm quyn
gii quyết ca S i nguyên Môi trưng tnh n i; thay thế c th tc
nh chính thuc lĩnh vc địa cht khoáng sn tương ng đã đưc công b ti
Quyết định s 2981/QĐ-UBND ngày 11/11/2016 v vic công bc th tc nh
chính được chun hóa, c th tc nh chính b i b thuc phm vi chc năng
qun nhà nưc v i ngun i trường ca U ban nhân n các cp trên
địa n tnh Yên Bái;
Điu 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh, Giám đốc S Nông nghip
Môi trường và c t chc, nhân ln quan chu trách nhim thi nh
Quyết định y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT UBND tỉnh Ngô Hạnh Phúc;
- Phó Chánh VP UBND tỉnh (NC);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ngô Hạnh Phúc
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG,
ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ TỈNH YÊN BÁI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
1.005408
Trả lại giấy
phép thăm
khoáng
sản hoặc trả
lại một phần
diện tích
thăm
khoáng sản
Không quá
45 ngày làm việc
Nộp hồ tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh Yên Bái, số 64 đường
Tự Trọng, phường Đồng
Tâm, thành phố Yên Bái,
tỉnh Yên Bái - Tầng
1, Trung tâm hoạt động
thanh thiếu nhi, qua một
trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công tỉnh Yên Bái
tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.
gov.vn (nếu đủ điều kiện).
Không
- Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17
tháng 11 năm 2010;
- Nghị định
số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2011 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật
khoáng sản;
- Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày
11/01/2025 của Chính phủ
Sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
trong lĩnh vực khoáng sản;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên
quan đến hoạt động kinh
909
28
4
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
doanh trong lĩnh vực tài
nguyên và môi trường;
- Thông số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 26/12/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên Môi trường quy
định về đề án thăm
khoáng sản, đóng cửa mỏ
khoáng sản mẫu báo cáo
kết quả hoạt động khoáng
sản, mẫu văn bản trong hồ
cấp phép hoạt động
khoáng sản, hồ phê
duyệt trữ lượng khoáng
sản; trình tự, thủ tục đóng
cửa mỏ khoáng sản.
1.004481
Gia hạn
Giấy phép
thăm
khoáng sản
Không quá
45 ngày làm việc
Nộp hồ tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh Yên Bái, số 64 đường
Tự Trọng, phường Đồng
Tâm, thành phố Yên Bái,
tỉnh Yên Bái - Tầng
1, Trung tâm hoạt động
thanh thiếu nhi, qua một
trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
Lệ phí:
- Diện tích thămnhỏ hơn
100 hec-ta (ha), mức thu
2.000.000 đồng/01 giấy
phép;
- Diện tích thăm từ 100
ha đến 50.000 ha, mức thu
5.000.000 đồng/01 giấy
phép;
- Diện tích thăm trên
50.000 ha, mức thu
- Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17
tháng 11 năm 2010;
- Nghị định
số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2011 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật
khoáng sản;
- Nghị định
5
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
ích;
- Trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công tỉnh Yên Bái
tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.
gov.vn.
7.500.000 đồng/01 giấy
phép
số 22/2012/NĐ-CP ngày
26/3/2012 của Chính phủ
quy định quy định về đấu
giá quyền khai thác khoáng
sản;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên
quan đến hoạt động kinh
doanh trong lĩnh vực tài
nguyên và môi trường;
- Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày
11/01/2025 của Chính phủ
Sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
trong lĩnh vực khoáng sản;
- Thông số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 26/12/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên Môi trường quy
định về đề án thăm
khoáng sản, đóng cửa mỏ
khoáng sản mẫu báo cáo
6
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
kết quả hoạt động khoáng
sản, mẫu văn bản trong hồ
cấp phép hoạt động
khoáng sản, hồ phê
duyệt trữ lượng khoáng
sản; trình tự, thủ tục đóng
cửa mỏ khoáng sản;
- Thông số 10/2024/TT-
BTC ngày 05 tháng 02 năm
2024 của Bộ Tài chính về
việc quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử
dụng phí thẩm định đánh
giá trữ lượng khoáng sản
lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản;
- Thông số 53/2013/TT-
BTNMT ngày 30/12/2013
của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên Môi trường quy
định tổ chức hoạt động
của Hội đồng thẩm định đề
án thăm dò khoáng sản.
2.001814
Chuyển
nhượng
quyền thăm
Không quá
45 ngày làm việc
Nộp hồ tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh Yên Bái, số 64 đường
Lệ phí:
- Diện tích thămnhỏ hơn
100 hec-ta (ha), mức thu
- Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17
tháng 11 năm 2010;
7
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
khoáng
sản
Tự Trọng, phường Đồng
Tâm, thành phố Yên Bái,
tỉnh Yên Bái - Tầng
1, Trung tâm hoạt động
thanh thiếu nhi, qua một
trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công tỉnh Yên Bái
tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.
gov.vn (nếu đủ điều kiện).
2.000.000 đồng/01 giấy
phép;
- Diện tích thăm từ 100
ha đến 50.000 ha, mức thu
5.000.000 đồng/01 giấy
phép;
- Diện tích thăm trên
50.000 ha, mức thu
7.500.000 đồng/01 giấy
phép.
- Nghị định
số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2011 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật
khoáng sản;
- Nghị định số
60/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ
về việc quy định một số
điều kiện đầu kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên
và môi trường;
- Nghị định
số 22/2012/NĐ-CP ngày
26/3/2012 của Chính phủ
quy định quy định về đấu
giá quyền khai thác khoáng
sản;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên
quan đến hoạt động kinh
doanh trong lĩnh vực tài
8
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
nguyên và môi trường;
- Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày
11/01/2025 của Chính phủ
Sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
trong lĩnh vực khoáng sản;
- Thông số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 26/12/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên Môi trường quy
định về đề án thăm
khoáng sản, đóng cửa mỏ
khoáng sản mẫu báo cáo
kết quả hoạt động khoáng
sản, mẫu văn bản trong hồ
cấp phép hoạt động
khoáng sản, hồ phê
duyệt trữ lượng khoáng
sản; trình tự, thủ tục đóng
cửa mỏ khoáng sản;
- Thông số 10/2024/TT-
BTC ngày 05 tháng 02 năm
2024 của Bộ Tài chính về
việc quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử
9
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
dụng phí thẩm định đánh
giá trữ lượng khoáng sản
lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản;
- Thông số 53/2013/TT-
BTNMT ngày 30/12/2013
của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên Môi trường quy
định tổ chức hoạt động
của Hội đồng thẩm định đề
án thăm dò khoáng sản.
Cấp, điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sản khu vực dự án đầu xây
dựng công trình
Cấp Giấy
phép khai
thác
khoáng sản
Không quá
87 ngày làm việc
1.004446
Cấp Giấy
phép khai
thác
khoáng sản
khu vực
dự án
đầu công
trình
Không quá
57 ngày làm việc
Nộp hồ tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh Yên Bái, số 64 đường
Tự Trọng, phường Đồng
Tâm, thành phố Yên Bái,
tỉnh Yên Bái - Tầng
1, Trung tâm hoạt động
thanh thiếu nhi, qua một
trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
Lệ phí:
- Giấy phép khai thác cát,
sỏi lòng suối:
+ công suất khai thác
dưới 5.000 m
3
/năm:
1.000.000 đồng/ giấy phép;
+ công suất khai thác từ
5.000 m
3
đến 10.000
m
3
/năm: 10.000.000 đồng/
giấy phép;
+ công suất khai thác
trên 10.000 m
3
/năm:
- Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17
tháng 11 năm 2010;
- Nghị định
số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2011 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật
khoáng sản;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
10
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công tỉnh Yên Bái
tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.
gov.vn
15.000.000 đồng/ giấy
phép.
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường không
sử dụng vật liệu nổ công
nghiệp, trừ các loại đã quy
định tại điểm 1 của Biểu
mức thu ban hành kèm theo
Thông số 10/2024/TT-
BTC ngày 05 tháng 02 năm
2024:
+ Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường diện
tích dưới 10 ha và công suất
khai thác dưới 100.000
m
3
/năm: 15.000.000 đồng/
giấy phép;
+ Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường diện
tích từ 10 ha trở lên và công
suất khai thác dưới 100.000
m
3
/năm hoặc loại hoạt động
khai thác khoáng sản làm
vật liệu xây dựng thông
12/5/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên
quan đến hoạt động kinh
doanh trong lĩnh vực tài
nguyên và môi trường;
- Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày
11/01/2025 của Chính phủ
Sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
trong lĩnh vực khoáng sản;
- Thông số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 26/12/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên Môi trường quy
định về đề án thăm
khoáng sản, đóng cửa mỏ
khoáng sản mẫu báo cáo
kết quả hoạt động khoáng
sản, mẫu văn bản trong hồ
cấp phép hoạt động
khoáng sản, hồ phê
duyệt trữ lượng khoáng
sản; trình tự, thủ tục đóng
cửa mỏ khoáng sản;
11
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
thường diện tích dưới 10
ha công suất khai thác từ
100.000 m3/năm trở lên,
than bùn trừ hoạt động khai
thác cát, sỏi lòng suối quy
định tại điểm 1 của Biểu
mức thu ban hành kèm theo
Thông số 10/2024/TT-
BTC ngày 05 tháng 02 năm
2024: 20.000.000 đồng/
giấy phép;
+ Khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường
diện tích từ 10 ha trở lên
công suất khai thác từ
100.000 m3/năm trở lên, trừ
hoạt động khai thác cát, sỏi
lòng suối quy định tại điểm
1 của Biểu mức thu ban
hành kèm theo Thông số
10/2024/TT-BTC ngày 05
tháng 02 năm 2024:
30.000.000 đồng/ giấy
phép;
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm nguyên liệu
- Thông số 10/2024/TT-
BTC ngày 05 tháng 02 năm
2024 của Bộ Tài chính về
việc quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử
dụng phí thẩm định đánh
giá trữ lượng khoáng sản
lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản.
12
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
xi măng; khoáng sản làm
vật liệu xây dựng thông
thường sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp; đá ốp
lát nước khoáng:
40.000.000 đồng/ giấy
phép.
- Giấy phép khai thác các
loại khoáng sản lộ thiên trừ
các loại khoáng sản đã quy
định tại điểm 1, điểm 2,
điểm 3, điểm 6, điểm 7 của
Biểu mức thu ban hành kèm
theo Thông số
10/2024/TT-BTC ngày 05
tháng 02 năm 2024:
+ Không sử dụng vật liệu
n công nghiệp: 40.000.000
đồng/ giấy phép;
+ Có sử dụng vật liệu n
công nghiệp: 50.000.000
đồng/ giấy phép.
- Giấy phép khai thác các
loại khoáng sản trong hầm
trừ các loại khoáng sản
đã quy định tại điểm 2,
điểm 3, điểm 6, điểm 7 của
13
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
Biểu mức thu ban hành kèm
theo Thông số
10/2024/TT-BTC ngày 05
tháng 02 năm 2024:
60.000.000 đồng/ giấy
phép.
- Giy phép khai thác
khoáng sản quý hiếm:
80.000.000 đồng/ giấy
phép.
- Giy phép khai thác
khoáng sản đặc biệt độc
hại: 100.000.000 đồng/ giấy
phép.
Điều chỉnh
Giấy phép
khai thác
khoáng sản
Không quá
40 ngày làm việc
Không
1.004434
Đấu giá
quyền khai
thác khoáng
sản khu
vực chưa
thăm
khoáng sản
Không quá
34 ngày làm việc
Nộp hồ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh Yên Bái, số 64 đường
Tự Trọng, phường Đồng
Tâm, thành phố Yên Bái,
tỉnh Yên Bái - Tầng
1, Trung tâm hoạt động
thanh thiếu nhi, qua một
Không
- Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17
tháng 11 năm 2010;
- Luật Đấu giá tài sản ngày
17 tháng 11 năm 2016;
- Luật số 37/2024/QH15
ngày 27/6/2024 sửa đổi, bổ
14
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công tỉnh Yên Bái tại địa
chỉ:
https://dichvucong.yenbai.
gov.vn
sung một số điều của Luật
Đấu giá tài sản;
- Nghị định 22/2012/NĐ-
CP ngày 26 tháng 3 năm
2012 về việc quy định về
đấu giá quyền khai thác
khoáng sản;
- Nghị định 158/2016/NĐ-
CP ngày 29 tháng 11 năm
2016 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một
số điều của Luật khoáng
sản;
- Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày
11/01/2025 của Chính phủ
Sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
trong lĩnh vực khoáng sản;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên
quan đến hoạt động kinh
doanh trong lĩnh vực tài
15
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
nguyên và môi trường;
- Thông liên tịch
số 54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC ngày 09 tháng 9 năm
2014 của Bộ Tài nguyên
Môi trường, Bộ Tài chính
quy định chi tiết một số
điều của Nghị định
số 22/2012/NĐ-CP ngày 26
tháng 3 năm 2012 của
Chính phủ quy định về đấu
giá quyền khai thác khoáng
sản.
1.004433
Đấu giá
quyền khai
thác khoáng
sản khu
vực đã
kết quả
thăm
khoáng sản
được
quan nhà
nước
thẩm quyền
phê duyệt
Không quá
34 ngày làm việc
Nộp hồ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh Yên Bái, số 64 đường
Tự Trọng, phường Đồng
Tâm, thành phố Yên Bái,
tỉnh Yên Bái - Tầng
1, Trung tâm hoạt động
thanh thiếu nhi, qua một
trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công tỉnh Yên Bái tại địa
Không
- Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17
tháng 11 năm 2010;
- Luật Đấu giá tài sản ngày
17 tháng 11 năm 2016;
- Luật số 37/2024/QH15
ngày 27/6/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật
Đấu giá tài sản;
- Nghị định 22/2012/NĐ-
CP ngày 26 tháng 3 năm
2012 về việc quy định về
đấu giá quyền khai thác
16
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
chỉ:
https://dichvucong.yenbai.
gov.vn
khoáng sản;
- Nghị định 158/2016/NĐ-
CP ngày 29 tháng 11 năm
2016 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một
số điều của Luật khoáng
sản;
- Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày
11/01/2025 của Chính phủ
Sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
trong lĩnh vực khoáng sản;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên
quan đến hoạt động kinh
doanh trong lĩnh vực tài
nguyên và môi trường;
- Thông liên tịch
số 54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC ngày 09 tháng 9 năm
2014 của Bộ Tài nguyên
Môi trường, Bộ Tài chính
17
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
quy định chi tiết một số
điều của Nghị định
số 22/2012/NĐ-CP ngày 26
tháng 3 năm 2012 của
Chính phủ quy định về đấu
giá quyền khai thác khoáng
sản.
2.001787
Phê duyệt
trữ lượng
khoáng sản
Không quá
184 ngày làm việc
Nộp hồ tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh Yên Bái, số 64 đường
Tự Trọng, phường Đồng
Tâm, thành phố Yên Bái,
tỉnh Yên Bái - Tầng
1, Trung tâm hoạt động
thanh thiếu nhi, qua một
trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công tỉnh Yên Bái
tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.
gov.vn (nếu đủ điều kiện).
Phí thẩm định:
- Tổng chi phí thăm
khoáng sản thực tế (không
bao gồm thuế GTGT) đến
01 tỷ đồng: 10.000.000
đồng;
- Tổng chi phí thăm
khoáng sản thực tế (không
bao gồm thuế GTGT) trên
01 đến 10 tỷ đồng: 10 triệu
đồng + (0,5% x phần tổng
chi phí trên 1 tỷ đồng);
- Tổng chi phí thăm
khoáng sản thực tế (không
bao gồm thuế GTGT) trên
10 đến 20 tỷ đồng: 55 triệu
đồng + (0,3% x phần tổng
chi phí trên 10 tỷ đồng);
- Tổng chi phí thăm
khoáng sản thực tế (không
- Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17
tháng 11 năm 2010;
- Nghị định
số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2011 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật
khoáng sản;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên
quan đến hoạt động kinh
doanh trong lĩnh vực tài
nguyên và môi trường;
- Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày
18
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
bao gồm thuế GTGT) trên
20 tỷ đồng: 85 triệu đồng +
(0,2% x phần tổng chi phí
trên 20 tỷ đồng).
11/01/2025 của Chính phủ
Sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
trong lĩnh vực khoáng sản;
- Thông số 44/2016/TT-
BTNMT ngày 26 tháng 12
năm 2016 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường về
việc quy định nội dung
công tác giám sát thi công
Đề án thăm dò khoáng sản;
- Thông số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 26/12/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên Môi trường quy
định về đề án thăm
khoáng sản, đóng cửa mỏ
khoáng sản mẫu báo cáo
kết quả hoạt động khoáng
sản, mẫu văn bản trong hồ
cấp phép hoạt động
khoáng sản, hồ phê
duyệt trữ lượng khoáng
sản; trình tự, thủ tục đóng
cửa mỏ khoáng sản;
- Thông số 10/2024/TT-
19
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
BTC ngày 05 tháng 02 năm
2024 của Bộ Tài chính về
việc quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử
dụng phí thẩm định đánh
giá trữ lượng khoáng sản
lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản.
1.004367
Đóng cửa
mỏ khoáng
sản
Không quá 78
ngày làm việc.
Trong đó:
- Phê duyệt Đề án
đóng cửa mỏ
khoáng sản: không
quá 48 gày làm
việc;
- Kiểm tra, nghiệm
thu kết quả thực
hiện Đề án đóng
cửa mỏ
khoáng sản ban
hành Quyết định
đóng cửa mỏ
khoáng sản: không
quá 30 ngày làm
việc
Nộp hồ tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh Yên Bái, số 64 đường
Tự Trọng, phường Đồng
Tâm, thành phố Yên Bái,
tỉnh Yên Bái - Tầng
1, Trung tâm hoạt động
thanh thiếu nhi, qua một
trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công tỉnh Yên Bái
tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.
gov.vn
Bộ Tài chính quy định mức
thu, quản lý, sử dụng phí
thẩm định đề án đóng cửa
mỏ, nghiệm thu thực hiện
đề án đóng cửa mỏ.
- Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17
tháng 11 năm 2010;
- Nghị định
số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2011 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật
khoáng sản;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên
quan đến hoạt động kinh
doanh trong lĩnh vực tài
nguyên và môi trường;
- Nghị định số
20
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
10/2025/NĐ-CP ngày
11/01/2025 của Chính phủ
Sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
trong lĩnh vực khoáng sản;
- Thông số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 26/12/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên Môi trường quy
định về đề án thăm
khoáng sản, đóng cửa mỏ
khoáng sản mẫu báo cáo
kết quả hoạt động khoáng
sản, mẫu văn bản trong hồ
cấp phép hoạt động
khoáng sản, hồ phê
duyệt trữ lượng khoáng
sản; trình tự, thủ tục đóng
cửa mỏ khoáng sản;
- Thông số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Bộ Tài
nguyên Môi trường Quy
định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Bảo vệ
môi trường.
21
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
2.001783
Gia hạn
Giấy phép
khai thác
khoáng sản
Không quá
45 ngày làm việc
Nộp hồ tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh Yên Bái, số 64 đường
Tự Trọng, phường Đồng
Tâm, thành phố Yên Bái,
tỉnh Yên Bái - Tầng
1, Trung tâm hoạt động
thanh thiếu nhi, qua một
trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công tỉnh Yên Bái
tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.
gov.vn
- Giấy phép khai thác cát,
sỏi lòng suối:
+ công suất khai thác
dưới 5.000 m
3
/năm:
500.000 đồng/ giấy phép;
+ công suất khai thác từ
5.000 m
3
đến 10.000
m
3
/năm: 5.000.000 đồng/
giấy phép;
+ công suất khai thác
trên 10.000 m
3
/năm:
7.500.000 đồng/ giấy phép.
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường không
sử dụng vật liệu nổ công
nghiệp, trừ các loại đã quy
định tại điểm 1 của Biểu
mức thu ban hành kèm theo
Thông số 10/2024/TT-
BTC ngày 05 tháng 02 năm
2024:
+ Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường diện
tích dưới 10 ha và công suất
khai thác dưới 100.000
- Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17
tháng 11 năm 2010;
- Nghị định
số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2011 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật
khoáng sản;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên
quan đến hoạt động kinh
doanh trong lĩnh vực tài
nguyên và môi trường;
- Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày
11/01/2025 của Chính phủ
Sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
trong lĩnh vực khoáng sản;
- Thông số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 26/12/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài
22
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
m
3
/năm: 7.500.000 đồng/
giấy phép
+ Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường diện
tích từ 10 ha trở lên và công
suất khai thác dưới 100.000
m
3
/năm hoặc loại hoạt động
khai thác khoáng sản làm
vật liệu xây dựng thông
thường diện tích dưới 10
ha công suất khai thác từ
100.000 m3/năm trở lên,
than bùn trừ hoạt động khai
thác cát, sỏi lòng suối quy
định tại điểm 1 của Biểu
mức thu ban hành kèm theo
Thông số 10/2024/TT-
BTC ngày 05 tháng 02 năm
2024: 10.000.000 đồng/
giấy phép;
+ Khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường
diện tích từ 10 ha trở lên
công suất khai thác từ
100.000 m3/năm trở lên, trừ
hoạt động khai thác cát, sỏi
nguyên Môi trường quy
định về đề án thăm
khoáng sản, đóng cửa mỏ
khoáng sản mẫu báo cáo
kết quả hoạt động khoáng
sản, mẫu văn bản trong hồ
cấp phép hoạt động
khoáng sản, hồ phê
duyệt trữ lượng khoáng
sản; trình tự, thủ tục đóng
cửa mỏ khoáng sản;
- Thông số 10/2024/TT-
BTC ngày 05 tháng 02 năm
2024 của Bộ Tài chính về
việc quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử
dụng phí thẩm định đánh
giá trữ lượng khoáng sản
lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản.
23
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
lòng suối quy định tại điểm
1 của Biểu mức thu ban
hành kèm theo Thông số
10/2024/TT-BTC ngày 05
tháng 02 năm 2024:
15.000.000 đồng/ giấy
phép;
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm nguyên liệu
xi măng; khoáng sản làm
vật liệu xây dựng thông
thường sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp; đá ốp
lát nước khoáng:
20.000.000 đồng/ giấy
phép.
- Giấy phép khai thác các
loại khoáng sản lộ thiên trừ
các loại khoáng sản đã quy
định tại điểm 1, điểm 2,
điểm 3, điểm 6, điểm 7 của
Biểu mức thu ban hành kèm
theo Thông số
10/2024/TT-BTC ngày 05
tháng 02 năm 2024:
+ Không sử dụng vật liệu
24
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
n công nghiệp: 20.000.000
đồng/ giấy phép;
+ Có sử dụng vật liệu n
công nghiệp: 25.000.000
đồng/ giấy phép.
- Giấy phép khai thác các
loại khoáng sản trong hầm
trừ các loại khoáng sản
đã quy định tại điểm 2,
điểm 3, điểm 6, điểm 7 của
Biểu mức thu ban hành kèm
theo Thông số
10/2024/TT-BTC ngày 05
tháng 02 năm 2024:
30.000.000 đồng/ giấy
phép.
- Giy phép khai thác
khoáng sản quý hiếm:
40.000.000 đồng/ giấy
phép.
- Giy phép khai thác
khoáng sản đặc biệt độc
hại: 50.000.000 đồng/ giấy
phép.
25
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
2.001781
Cấp Giấy
phép khai
thác tận thu
khoáng sản
Không quá
33 ngày làm việc
Nộp hồ tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh Yên Bái, số 64 đường
Tự Trọng, phường Đồng
Tâm, thành phố Yên Bái,
tỉnh Yên Bái - Tầng
1, Trung tâm hoạt động
thanh thiếu nhi, qua một
trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công tỉnh Yên Bái
tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.
gov.vn.
Lệ phí: 5.000.000 đồng/
giấy phép
- Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17
tháng 11 năm 2010;
- Nghị định 158/2016/NĐ-
CP ngày 29 tháng 11 năm
2016 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một
số điều của Luật khoáng
sản;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên
quan đến hoạt động kinh
doanh trong lĩnh vực tài
nguyên và môi trường;
- Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày
11/01/2025 của Chính phủ
Sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
trong lĩnh vực khoáng sản;
- Thông số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 26/12/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài
26
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
nguyên Môi trường quy
định về đề án thăm
khoáng sản, đóng cửa mỏ
khoáng sản mẫu báo
cáo, văn bản trong hồ
cấp phép hoạt động khoáng
sản, hồ phê duyệt trữ
lượng khoáng sản, hồ
đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông số 10/2024/TT-
BTC ngày 05 tháng 02 năm
2024 của Bộ Tài chính về
việc quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử
dụng phí thẩm định đánh
giá trữ lượng khoáng sản
lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản.
1.004345
Chuyển
nhượng
quyền khai
thác khoáng
sản
Không quá
45 ngày làm việc
Nộp hồ tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh Yên Bái, số 64 đường
Tự Trọng, phường Đồng
Tâm, thành phố Yên Bái,
tỉnh Yên Bái - Tầng
1, Trung tâm hoạt động
thanh thiếu nhi, qua một
trong các hình thức sau:
- Giấy phép khai thác cát,
sỏi lòng suối:
+ công suất khai thác
dưới 5.000 m
3
/năm:
500.000 đồng/ giấy phép;
+ công suất khai thác từ
5.000 m
3
đến 10.000
m
3
/năm: 5.000.000 đồng/
giấy phép;
- Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17
tháng 11 năm 2010;
- Nghị định
số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2011 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật
27
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công tỉnh Yên Bái
tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.
gov.vn
+ công suất khai thác
trên 10.000 m
3
/năm:
7.500.000 đồng/ giấy phép.
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường không
sử dụng vật liệu nổ công
nghiệp, trừ các loại đã quy
định tại điểm 1 của Biểu
mức thu ban hành kèm theo
Thông số 10/2024/TT-
BTC ngày 05 tháng 02 năm
2024:
+ Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường diện
tích dưới 10 ha và công suất
khai thác dưới 100.000
m
3
/năm: 7.500.000 đồng/
giấy phép
+ Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường diện
tích từ 10 ha trở lên và công
suất khai thác dưới 100.000
m
3
/năm hoặc loại hoạt động
khai thác khoáng sản làm
khoáng sản;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên
quan đến hoạt động kinh
doanh trong lĩnh vực tài
nguyên và môi trường;
- Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày
11/01/2025 của Chính phủ
Sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
trong lĩnh vực khoáng sản;
- Thông số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 26/12/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên Môi trường quy
định về đề án thăm
khoáng sản, đóng cửa mỏ
khoáng sản mẫu báo cáo
kết quả hoạt động khoáng
sản, mẫu văn bản trong hồ
cấp phép hoạt động
khoáng sản, hồ phê
28
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
vật liệu xây dựng thông
thường diện tích dưới 10
ha công suất khai thác từ
100.000 m3/năm trở lên,
than bùn trừ hoạt động khai
thác cát, sỏi lòng suối quy
định tại điểm 1 của Biểu
mức thu ban hành kèm theo
Thông số 10/2024/TT-
BTC ngày 05 tháng 02 năm
2024: 10.000.000 đồng/
giấy phép;
+ Khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường
diện tích từ 10 ha trở lên
công suất khai thác từ
100.000 m3/năm trở lên, trừ
hoạt động khai thác cát, sỏi
lòng suối quy định tại điểm
1 của Biểu mức thu ban
hành kèm theo Thông số
10/2024/TT-BTC ngày 05
tháng 02 năm 2024:
15.000.000 đồng/ giấy
phép;
- Giấy phép khai thác
duyệt trữ lượng khoáng
sản; trình tự, thủ tục đóng
cửa mỏ khoáng sản;
- Thông số 10/2024/TT-
BTC ngày 05 tháng 02 năm
2024 của Bộ Tài chính về
việc quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử
dụng phí thẩm định đánh
giá trữ lượng khoáng sản
lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản.
29
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
khoáng sản làm nguyên liệu
xi măng; khoáng sản làm
vật liệu xây dựng thông
thường sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp; đá ốp
lát nước khoáng:
20.000.000 đồng/ giấy
phép.
- Giấy phép khai thác các
loại khoáng sản lộ thiên trừ
các loại khoáng sản đã quy
định tại điểm 1, điểm 2,
điểm 3, điểm 6, điểm 7 của
Biểu mức thu ban hành kèm
theo Thông số
10/2024/TT-BTC ngày 05
tháng 02 năm 2024:
+ Không sử dụng vật liệu
n công nghiệp: 20.000.000
đồng/ giấy phép;
+ Có sử dụng vật liệu n
công nghiệp: 25.000.000
đồng/ giấy phép.
- Giấy phép khai thác các
loại khoáng sản trong hầm
trừ các loại khoáng sản
đã quy định tại điểm 2,
30
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
điểm 3, điểm 6, điểm 7 của
Biểu mức thu ban hành kèm
theo Thông số
10/2024/TT-BTC ngày 05
tháng 02 năm 2024:
30.000.000 đồng/ giấy
phép.
- Giy phép khai thác
khoáng sản quý hiếm:
40.000.000 đồng/ giấy
phép.
- Giy phép khai thác
khoáng sản đặc biệt độc
hại: 50.000.000 đồng/ giấy
phép.
1.004343
Gia hạn
Giấy phép
khai thác
tận thu
khoáng sản
Không quá
18 ngày làm việc
Nộp hồ tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh Yên Bái, số 64 đường
Tự Trọng, phường Đồng
Tâm, thành phố Yên Bái,
tỉnh Yên Bái - Tầng
1, Trung tâm hoạt động
thanh thiếu nhi, qua một
trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
Lệ phí: 2.500.000 đồng/
giấy phép.
- Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17
tháng 11 năm 2010;
- Nghị định 158/2016/NĐ-
CP ngày 29 tháng 11 năm
2016 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một
số điều của Luật khoáng
sản;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
31
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công tỉnh Yên Bái
tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.
gov.vn (nếu đủ điều kiện).
12/5/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên
quan đến hoạt động kinh
doanh trong lĩnh vực tài
nguyên và môi trường;
- Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày
11/01/2025 của Chính phủ
Sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
trong lĩnh vực khoáng sản;
- Thông số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 26/12/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên Môi trường quy
định về đề án thăm
khoáng sản, đóng cửa mỏ
khoáng sản mẫu báo
cáo, văn bản trong hồ
cấp phép hoạt động khoáng
sản, hồ phê duyệt trữ
lượng khoáng sản, hồ
đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông số 10/2024/TT-
BTC ngày 05 tháng 02 năm
32
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
2024 của Bộ Tài chính về
việc quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử
dụng phí thẩm định đánh
giá trữ lượng khoáng sản
lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản.
2.001777
Trả lại Giấy
phép khai
thác tận thu
khoáng sản
Không quá
21 ngày làm việc
Nộp hồ tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh Yên Bái, số 64 đường
Tự Trọng, phường Đồng
Tâm, thành phố Yên Bái,
tỉnh Yên Bái - Tầng
1, Trung tâm hoạt động
thanh thiếu nhi, qua một
trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công tỉnh Yên Bái
tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.
gov.vn
Không
- Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17
tháng 11 năm 2010;
- Nghị định 158/2016/NĐ-
CP ngày 29 tháng 11 năm
2016 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một
số điều của Luật khoáng
sản;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên
quan đến hoạt động kinh
doanh trong lĩnh vực tài
nguyên và môi trường;
- Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày
33
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
11/01/2025 của Chính phủ
Sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
trong lĩnh vực khoáng sản;
- Thông số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 26/12/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên Môi trường quy
định về đề án thăm
khoáng sản, đóng cửa mỏ
khoáng sản mẫu báo
cáo, văn bản trong hồ
cấp phép hoạt động khoáng
sản, hồ phê duyệt trữ
lượng khoáng sản, hồ
đóng cửa mỏ khoáng sản.
1.004135
Trả lại Giấy
phép khai
thác khoáng
sản, trả lại
một phần
diện tích
khu vực
khai thác
khoáng sản
Không quá
45 ngày làm việc
Nộp hồ tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh Yên Bái, số 64 đường
Tự Trọng, phường Đồng
Tâm, thành phố Yên Bái,
tỉnh Yên Bái - Tầng
1, Trung tâm hoạt động
thanh thiếu nhi, qua một
trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
Không
- Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17
tháng 11 năm 2010;
- Nghị định
số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2011 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật
khoáng sản;
- Nghị định số
34
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
ích;
- Trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công tỉnh Yên Bái
tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.
gov.vn
10/2025/NĐ-CP ngày
11/01/2025 của Chính phủ
Sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
trong lĩnh vực khoáng sản;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên
quan đến hoạt động kinh
doanh trong lĩnh vực tài
nguyên và môi trường;
- Thông số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 26/12/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên Môi trường quy
định về đề án thăm
khoáng sản, đóng cửa mỏ
khoáng sản mẫu báo cáo
kết quả hoạt động khoáng
sản, mẫu văn bản trong hồ
cấp phép hoạt động
khoáng sản, hồ phê
duyệt trữ lượng khoáng
sản; trình tự, thủ tục đóng
35
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
cửa mỏ khoáng sản.
1.004132
Đăng
khai thác
khoáng sản
vật liệu xây
dựng thông
thường
trong diện
tích dự án
xây dựng
công trình
(đã được
quan nhà
nước
thẩm quyền
phê duyệt
hoặc cho
phép đầu
sản
phẩm khai
thác chỉ
được sử
dụng cho
xây dựng
công trình
Không quá
45 ngày làm việc
Nộp hồ tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh Yên Bái, số 64 đường
Tự Trọng, phường Đồng
Tâm, thành phố Yên Bái,
tỉnh Yên Bái - Tầng
1, Trung tâm hoạt động
thanh thiếu nhi, qua một
trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công tỉnh Yên Bái tại địa
chỉ:
https://dichvucong.yenbai.
gov.vn
Không
- Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17
tháng 11 năm 2010;
- Nghị định
số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2011 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật
khoáng sản;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên
quan đến hoạt động kinh
doanh trong lĩnh vực tài
nguyên và môi trường;
- Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày
11/01/2025 của Chính phủ
Sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
trong lĩnh vực khoáng sản;
36
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
đó) bao gồm
cả đăng
khối lượng
cát, sỏi thu
hồi từ dự án
nạo vét,
khơi thông
luồng lạch
- Thông số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 26/12/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên Môi trường quy
định về đề án thăm
khoáng sản, đóng cửa mỏ
khoáng sản mẫu báo cáo
kết quả hoạt động khoáng
sản, mẫu văn bản trong hồ
cấp phép hoạt động
khoáng sản, hồ phê duyệt
trữ lượng khoáng sản; trình
tự, thủ tục đóng cửa mỏ
khoáng sản.
1.004083
Chấp thuận
tiến hành
khảo sát
thực địa, lấy
mẫu trên
mặt đất để
lựa chọn
diện tích lập
đề án thăm
khoáng
sản
Không quá
10 ngày làm việc
Nộp hồ tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh Yên Bái, số 64 đường
Tự Trọng, phường Đồng
Tâm, thành phố Yên Bái,
tỉnh Yên Bái - Tầng
1, Trung tâm hoạt động
thanh thiếu nhi, qua một
trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trực tuyến trên Cổng
Không
- Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17
tháng 11 năm 2010;
- Nghị định
số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2011 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật
khoáng sản;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính phủ
37
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công tỉnh Yên Bái
tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.
gov.vn
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên
quan đến hoạt động kinh
doanh trong lĩnh vực tài
nguyên và môi trường;
- Thông số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 26/12/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên Môi trường quy
định về đề án thăm
khoáng sản, đóng cửa mỏ
khoáng sản mẫu báo cáo
kết quả hoạt động khoáng
sản, mẫu văn bản trong hồ
cấp phép hoạt động
khoáng sản, hồ phê
duyệt trữ lượng khoáng
sản; trình tự, thủ tục đóng
cửa mỏ khoáng sản.
1.000778
Cấp Giấy
phép thăm
khoáng
sản
Không quá
87 ngày làm việc
Nộp hồ tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh Yên Bái, số 64 đường
Tự Trọng, phường Đồng
Tâm, thành phố Yên Bái,
tỉnh Yên Bái - Tầng
1, Trung tâm hoạt động
thanh thiếu nhi, qua một
Lệ phí:
- Diện tích thămnhỏ hơn
100 hec-ta (ha), mức thu
4.000.000 đồng/01 giấy
phép;
- Diện tích thăm từ 100
ha đến 50.000 ha, mức thu
10.000.000 đồng/01 giấy
- Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17
tháng 11 năm 2010;
- Nghị định
số 22/2012/NĐ-CP ngày
26/3/2012 của Chính phủ
quy định quy định về đấu
38
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công tỉnh Yên Bái
tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.
gov.vn
phép;
- Diện tích thăm trên
50.000 ha, mức thu
15.000.000 đồng/01 giấy
phép.
giá quyền khai thác khoáng
sản;
- Nghị định số
60/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ
về việc quy định một số
điều kiện đầu kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên
và môi trường;
- Nghị định
số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2011 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật
khoáng sản;
- Nghị định số
136/2018/NĐ-CP ngày
05/10/2018 của Chính phủ
về việc sửa đổi một số điều
của các Nghị định liên quan
đến điều kiện đầu kinh
doanh thuộc lĩnh vực tài
nguyên và môi trường;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính phủ
39
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên
quan đến hoạt động kinh
doanh trong lĩnh vực tài
nguyên và môi trường;
- Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày
11/01/2025 của Chính phủ
Sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
trong lĩnh vực khoáng sản;
- Thông số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 26/12/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên Môi trường quy
định về đề án thăm
khoáng sản, đóng cửa mỏ
khoáng sản mẫu báo cáo
kết quả hoạt động khoáng
sản, mẫu văn bản trong hồ
cấp phép hoạt động
khoáng sản, hồ phê
duyệt trữ lượng khoáng
sản; trình tự, thủ tục đóng
cửa mỏ khoáng sản;
- Thông số 10/2024/TT-
40
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
BTC ngày 05 tháng 02 năm
2024 của Bộ Tài chính về
việc quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử
dụng phí thẩm định đánh
giá trữ lượng khoáng sản
lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản;
- Thông số 53/2013/TT-
BTNMT ngày 30/12/2013
của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên Môi trường quy
định tổ chức hoạt động
của Hội đồng thẩm định đề
án thăm dò khoáng sản.
1.013321
Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
Đối với tổ
chức,
nhân quy
định tại
khoản 1
Điều 72 của
Luật Địa
chất
khoáng sản
- 30 ngày (gồm 15
ngày 15 ngày
làm việc)
Nộp hồ tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh Yên Bái, số 64 đường
Tự Trọng, phường Đồng
Tâm, thành phố Yên Bái,
tỉnh Yên Bái - Tầng
1, Trung tâm hoạt động
thanh thiếu nhi, qua một
trong các hình thức sau:
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường không
sử dụng vật liệu nổ công
nghiệp, trừ các loại đã quy
định tại điểm 1 của Phụ lục
Biểu mức thu lệ phí cấp
giấy phép đối với hoạt động
khai thác ban hành kèm
- Luật Địa chất khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29
tháng 11 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của
41
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
Đối với tổ
chức quy
định tại
khoản 2
Điều 72 của
Luật Địa
chất
khoáng sản
15 ngày làm việc
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công tỉnh Yên Bái
tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.
gov.vn
theo Thông số
10/2024/TT-BTC:
+ Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường diện
tích dưới 10 ha và công suất
khai thác dưới 100.000
m
3
/năm: 15.000.000 đồng;
+ Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường diện
tích từ 10 ha trở lên và công
suất khai thác dưới 100.000
m
3
/năm hoặc loại hoạt động
khai thác khoáng sản làm
vật liệu xây dựng thông
thường diện tích dưới 10
ha công suất khai thác từ
100.000 m
3
/năm trở lên,
than bùn trừ hoạt động khai
thác cát, sỏi lòng suối quy
định tại điểm 1 của Biểu
mức thu này: 20.000.000
đồng;
+ Khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường
diện tích từ 10 ha trở lên
Luật Khoáng sản;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-
CP ngày 10 tháng 01 năm
2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-
CP ngày 12 tháng 5 năm
2023 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan
đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên
môi trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-
CP ngày 06 tháng 01 năm
2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10
tháng 01 năm 2022
của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày
42
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
công suất khai thác từ
100.000 m
3
/năm trở lên, trừ
hoạt động khai thác cát, sỏi
lòng suối quy định tại điểm
1 của Biểu mức thu này:
30.000.000 đồng.
11/01/2025 của Chính phủ
Sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
trong lĩnh vực khoáng sản;
- Nghị định số 11/2025/NĐ-
CP ngày 15 tháng 01 năm
2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản
về khai thác khoáng sản
nhóm IV;
- Thông số 01/2025/TT-
BTNMT ngày 15 tháng 01
năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên Môi
trường quy định chi tiết một
số điều của Luật Địa chất
khoáng sản về khai thác
khoáng sản nhóm IV;
- Thông số 10/2024/TT-
BTC ngày 05 tháng 02 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí thẩm định đánh
giá trữ lượng khoáng sản
43
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản.
1.013322
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
Đối với tổ
chức,
nhân quy
định tại
khoản 1
Điều 72 của
Luật Địa
chất
khoáng sản
- 25 ngày (gồm 10
ngày 15 ngày
làm việc)
- Đối với tổ
chức quy
định tại
khoản 2
Điều 72 của
Luật Địa
chất
khoáng sản
13 ngày làm việc
Nộp hồ tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh Yên Bái, số 64 đường
Tự Trọng, phường Đồng
Tâm, thành phố Yên Bái,
tỉnh Yên Bái - Tầng 1,
Trung tâm hoạt động thanh
thiếu nhi, qua một trong
các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công tỉnh Yên Bái
tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.
gov.vn (nếu đủ điều kiện).
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường không
sử dụng vật liệu nổ công
nghiệp, trừ các loại đã quy
định tại điểm 1 của Phụ lục
Biểu mức thu lệ phí cấp
giấy phép đối với hoạt động
khai thác ban hành kèm
theo Thông số
10/2024/TT-BTC:
+ Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường diện
tích dưới 10 ha và công suất
khai thác dưới 100.000
m
3
/năm: 7.500.000 đồng;
+ Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường diện
tích từ 10 ha trở lên và công
- Luật Địa chất khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29
tháng 11 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của
Luật Khoáng sản;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-
CP ngày 10 tháng 01 năm
2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-
CP ngày 12 tháng 5 năm
2023 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan
đến hoạt động kinh doanh
44
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
suất khai thác dưới 100.000
m
3
/năm hoặc loại hoạt động
khai thác khoáng sản làm
vật liệu xây dựng thông
thường diện tích dưới 10
ha công suất khai thác từ
100.000 m
3
/năm trở lên,
than bùn trừ hoạt động khai
thác cát, sỏi lòng suối quy
định tại điểm 1 của Biểu
mức thu này: 10.000.000
đồng;
+ Khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường
diện tích từ 10 ha trở lên
công suất khai thác từ
100.000 m
3
/năm trở lên, trừ
hoạt động khai thác cát, sỏi
lòng suối quy định tại điểm
1 của Biểu mức thu này:
15.000.000 đồng.
trong lĩnh vực tài nguyên
môi trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-
CP ngày 06 tháng 01 năm
2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10
tháng 01 năm 2022
của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày
11/01/2025 của Chính phủ
Sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
trong lĩnh vực khoáng sản;
- Nghị định số 11/2025/NĐ-
CP ngày 15 tháng 01 năm
2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản
về khai thác khoáng sản
nhóm IV;
- Thông số 01/2025/TT-
45
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
BTNMT ngày 15 tháng 01
năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên Môi
trường quy định chi tiết một
số điều của Luật Địa chất
khoáng sản về khai thác
khoáng sản nhóm IV;
- Thông số 10/2024/TT-
BTC ngày 05 tháng 02 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí thẩm định đánh
giá trữ lượng khoáng sản
lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản.
1.013323
Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
- Đối với tổ
chức,
nhân quy
định tại
khoản 1
Điều 72 của
Luật Địa
chất
- 28 ngày (gồm 10
ngày 18 ngày
làm việc)
Nộp hồ tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh Yên Bái, số 64 đường
Tự Trọng, phường Đồng
Tâm, thành phố Yên Bái,
tỉnh Yên Bái - Tầng
1, Trung tâm hoạt động
thanh thiếu nhi, qua một
Không
- Luật Địa chất khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29
tháng 11 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết
46
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
khoáng sản
- Đối với tổ
chức quy
định tại
khoản 2
Điều 72 của
Luật Địa
chất
khoáng sản
16 ngày làm việc
trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công tỉnh Yên Bái
tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.
gov.vn (nếu đủ điều kiện).
thi hành một số điều của
Luật Khoáng sản;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-
CP ngày 10 tháng 01 năm
2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-
CP ngày 12 tháng 5 năm
2023 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan
đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên
môi trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-
CP ngày 06 tháng 01 năm
2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10
tháng 01 năm 2022
của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số
47
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
10/2025/NĐ-CP ngày
11/01/2025 của Chính phủ
Sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
trong lĩnh vực khoáng sản;
- Nghị định số 11/2025/NĐ-
CP ngày 15 tháng 01 năm
2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản
về khai thác khoáng sản
nhóm IV;
- Thông số 01/2025/TT-
BTNMT ngày 15 tháng 01
năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên Môi
trường quy định chi tiết một
số điều của Luật Địa chất
khoáng sản về khai thác
khoáng sản nhóm IV;
1.013324
Trả lại Giấy
phép khai
thác khoáng
sản nhóm
IV
30 ngày (gồm 10
ngày 20 ngày
làm việc)
Nộp hồ tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh Yên Bái, số 64 đường
Tự Trọng, phường Đồng
Tâm, thành phố Yên Bái,
tỉnh Yên Bái - Tầng
Không
- Luật Địa chất khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29
tháng 11 năm 2016 của
48
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
1, Trung tâm hoạt động
thanh thiếu nhi, qua một
trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công tỉnh Yên Bái
tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.
gov.vn (nếu đủ điều kiện).
Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của
Luật Khoáng sản;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-
CP ngày 10 tháng 01 năm
2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-
CP ngày 06 tháng 01 năm
2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10
tháng 01 năm 2022
của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-
CP ngày 12 tháng 5 năm
2023 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan
đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên
môi trường;
49
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Nghị định số 11/2025/NĐ-
CP ngày 15 tháng 01 năm
2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản
về khai thác khoáng sản
nhóm IV;
- Thông số 01/2025/TT-
BTNMT ngày 15 tháng 01
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên Môi trường
quy định chi tiết một số
điều của Luật Địa chất
khoáng sản về khai thác
khoáng sản nhóm IV.
1.013326
Chấp thuận
khảo sát,
đánh giá
thông tin
chung đối
với khoáng
sản nhóm
IV tại khu
vực không
đấu giá
quyền khai
09 ngày làm việc
Nộp hồ tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh Yên Bái, số 64 đường
Tự Trọng, phường Đồng
Tâm, thành phố Yên Bái,
tỉnh Yên Bái -
Tầng 1, Trung tâm hoạt
động thanh thiếu nhi, qua
một trong các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Không
- Luật Địa chất khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29
tháng 11 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của
Luật Khoáng sản;
- Nghị định số 11/2025/NĐ-
CP ngày 15 tháng 01 năm
50
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
thác khoáng
sản
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công tỉnh Yên Bái
tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.
gov.vn
2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản
về khai thác khoáng sản
nhóm IV;
- Thông số 01/2025/TT-
BTNMT ngày 15 tháng 01
năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên Môi
trường quy định chi tiết một
số điều của Luật Địa chất
khoáng sản về khai thác
khoáng sản nhóm IV.
1.013325
Xác nhận
kết quả
khảo sát,
đánh giá
thông tin
chung đối
với khoáng
sản nhóm
IV
- 17 ngày (gồm 10
ngày 07 ngày
làm việc)
Nộp hồ tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
tỉnh Yên Bái, số 64 đường
Tự Trọng, phường Đồng
Tâm, thành phố Yên Bái,
tỉnh Yên Bái - Tầng
1, Trung tâm hoạt động
thanh thiếu nhi, qua một
trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công tỉnh Yên Bái
Không
- Luật Địa chất khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29
tháng 11 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của
Luật Khoáng sản;
- Nghị định số 11/2025/NĐ-
CP ngày 15 tháng 01 năm
2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
51
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.
gov.vn (nếu đủ điều kiện).
Luật Địa chất và khoáng sản
về khai thác khoáng sản
nhóm IV;
- Thông số 01/2025/TT-
BTNMT ngày 15 tháng 01
năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên Môi
trường quy định chi tiết một
số điều của Luật Địa chất
khoáng sản về khai thác
khoáng sản nhóm IV.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 909/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa trong lĩnh vực Địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Yên Bái

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×