• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 881/QĐ-UBND Hải Dương 2024 Danh mục TTHC thuộc quản lý của Sở VHTTDL

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 12/04/2024 09:39 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 881/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Minh Hùng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 881/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 881/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 881/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi,
chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình
số 654/TTr-SVHTTDL ngày 01 tháng 4 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 30 thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc phạm vi, chức năng quản
lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Nội dung của từng thủ tục hành chính
được công bố tại Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28 tháng 3 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Chi tiết, có Phụ lục I đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm thực hiện thủ tục hành
chính và cung cấp nội dung thủ tục hành chính để Trung tâm Phục vụ hành chính
công niêm yết công khai, hướng dẫn và tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định.
2. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch, các cơ quan liên quan cập nhật công khai thủ tục hành chính tại
Điều 1 Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của
tỉnh đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác, đúng quy định. Hoàn thành ngay sau khi
nhận được Quyết định này.
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hải Dương, ngày tháng 4 năm 2024
881
11
2
3. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm đăng tải công khai thủ tục hành
chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và Cơ sở dữ liệu thủ tục
hành chính của tỉnh đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Văn hóa, Thể
thao và Du lịch; Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- Trung tâm CNTT;
- Lưu: VT, NC-KSTTHC (1b).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Hùng
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt động
thể thao của câu
lạc bộ thể thao
chuyên nghiệp
Trong thời hạn bảy (07)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Hải
Dương.
Các môn thể thao
tập thể: Bóng đá,
bóng chuyền, bóng
rổ: 1.200.000 đồng
- Các môn thể thao
dưới nước: Bơi, lặn,
mô tô nước, đua
thuyền: 1.200.000
đồng
Các môn thể thao
khác: Thể dục thẩm
mỹ, thể hình, các
môn phái võ, cầu
lông, bóng bàn,
tennis: 1.000.000
đồng.
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11
ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục,
thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6
năm 2018 (Luật Thể dục, thể thao đã được
sửa đổi, bổ sung).
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29
tháng 4 năm 2019 của Chính phủ Nghị định
số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2019 của Chính phủ (Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019
của Chính phủ).
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội (Luật Phí và lệ phí năm 2015).
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15
tháng 3 năm 2024 của Chính phủ .
định số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
881
11
2
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số
36/2019/NĐ-CP (Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm
2024 của Chính phủ).
- Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày
05/10/2016 của HĐND tỉnh Hải Dương.
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt động
thể thao
Trong thời hạn bảy (07)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Hải
Dương.
Các môn thể thao
tập thể: Bóng đá,
bóng chuyền, bóng
rổ:1.200.000 đồng
- Các môn thể thao
dưới nước: Bơi, lặn,
mô tô nước, đua
thuyền: 1.200.000
đồng
Các môn thể thao
khác: Thể dục thẩm
mỹ, thể hình, các
môn phái võ, cầu
lông, bóng bàn,
tennis: 1.000.000
đồng.
- Luật Thể dục, thể thao đã được sửa đổi, bổ
sung.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29
tháng 4 năm 2019 của Chính phủ.
- Luật Phí và lệ phí năm 2015
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15
tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
- Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày
05/10/2016 của HĐND tỉnh Hải Dương .
Thủ tục cấp lại
Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh
Trong thời hạn bảy (05)
ngày làm việc, kể từ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Hải
Các môn thể thao
tập thể: Bóng đá,
bóng chuyền, bóng
- Luật Thể dục, thể thao đã được sửa đổi, bổ
sung.
3
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
doanh hoạt động
thể thao trong
trường hợp thay
đổi nội dung ghi
trong giấy chứng
nhận
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
Dương.
rổ: 1.200.000 đồng
- Các môn thể thao
dưới nước: Bơi, lặn,
mô tô nước, đua
thuyền: 1.200.000
đồng
Các môn thể thao
khác: Thể dục thẩm
mỹ, thể hình, các
môn phái võ, cầu
lông, bóng bàn,
tennis: 1.000.000
đồng.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội. Có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01
năm 2017.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15
tháng 3 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29
tháng 4 năm 2019 của Chính phủ.
- Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày
05/10/2016 của HĐND tỉnh Hải Dương.
Thủ tục cấp lại
Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động
thể thao trong
trường hợp bị
mất hoặc hư hỏng
Trong thời hạn năm
(05) ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Hải
Dương.
Không quy định
- Luật Thể dục, thể thao đã được sửa đổi, bổ
sung.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15
tháng 3 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29
tháng 4 năm 2019 của Chính phủ.
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt động
07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Hải
Dương.
Không quy định
- Luật Thể dục, thể thao đã được sửa đổi, bổ
sung.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15
tháng 3 năm 2024 của Chính phủ.
4
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
thể thao đối với
môn Yoga
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29
tháng 4 năm 2019 của Chính phủ.
- Thông tư số 11/2016/TT-BVHTTDL
ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt động
thể thao đối với
môn Golf
07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Hải
Dương.
Không quy định
- Luật Thể dục, thể thao đã được sửa đổi, bổ
sung.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15
tháng 3 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29
tháng 4 năm 2019 của Chính phủ.
- Thông tư số 12/2016/TT-BVHTTDL
ngày 05 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt động
thể thao đối với
môn Cầu lông
07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Hải
Dương.
1.000.000đ/lần cấp
- Luật Thể dục, thể thao đã được sửa đổi, bổ
sung.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15
tháng 3 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29
tháng 4 năm 2019 của Chính phủ.
- Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày
05/10/2016 của HĐND tỉnh Hải Dương.
5
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 09/2017/TT-BVHTTDL
ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị
và tập huấn nhân viên chuyên môn đối
với môn Cầu lông.
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt động
thể thao đối với
môn Taekwondo
07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Hải
Dương.
1.000.000đ/lần cấp
- Luật Thể dục, thể thao đã được sửa đổi, bổ
sung.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày
25 tháng 11 năm 2015.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15
tháng 3 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29
tháng 4 năm 2019 của Chính phủ.
- Thông tư số 10/2017/TT-BVHTTDL
ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với môn
Taekwondo.
- Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày
05/10/2016 của HĐND tỉnh Hải Dương.
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
07ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Hải
1.000.000đ/lần cấp
- Luật Thể dục, thể thao đã được sửa đổi, bổ
sung.
6
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
doanh hoạt động
thể thao tổ đối
với môn Karate
Dương.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày
25 tháng 11 năm 2015.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15
tháng 3 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29
tháng 4 năm 2019 của Chính phủ.
- Thông tư số 02/2018/TT-BVHTTDL
ngày 19 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với môn Karate,
có hiệu lực từ ngày 05 tháng 3 năm 2018.
- Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày
05/10/2016 của HĐND tỉnh Hải Dương.
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt động
thể thao tổ đối
với môn Bơi, Lặn
07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Hải
Dương.
1.200.000đ/lần cấp
- Luật Thể dục, thể thao đã được sửa đổi, bổ
sung.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày
25 tháng 11 năm 2015.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15
tháng 3 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29
tháng 4 năm 2019 của Chính phủ.
- Thông tư số 03/2018/TT-BVHTTDL
ngày 19 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
7
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày
05/10/2016 của HĐND tỉnh Hải Dương.
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt động
thể thao đối với
môn Billiards &
Snooker
07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Hải
Dương.
Không quy định
- Luật Thể dục, thể thao đã được sửa đổi, bổ
sung.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15
tháng 3 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29
tháng 4 năm 2019 của Chính phủ.
- Thông tư số 04/2018/TT-BVHTTDL
ngày 22 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với môn
Billiards & Snooker.
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt động
thể thao đối với
môn Bóng bàn
07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Hải
Dương.
1.000.000đ/lần cấp
- Luật Thể dục, thể thao đã được sửa đổi, bổ
sung.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày
25 tháng 11 năm 2015.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15
tháng 3 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29
tháng 4 năm 2019 của Chính phủ.
- Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày
05/10/2016 của HĐND tỉnh Hải Dương.
8
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 05/2018/TT-BVHTTDL
ngày 22 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với môn Bóng
bàn.
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh doanh hoạt
động thể thao đối
với môn Dù lượn
và Diều bay
07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Hải
Dương.
Không quy định
- Luật Thể dục, thể thao đã được sửa đổi, bổ
sung.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15
tháng 3 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29
tháng 4 năm 2019 của Chính phủ.
- Thông tư số 06/2018/TT-BVHTTDL
ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với môn Dù
lượn và môn Diều bay
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt động
thể thao đối với
môn Khiêu vũ
thể thao
07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Hải
Dương.
Không quy định
- Luật Thể dục, thể thao đã được sửa đổi, bổ
sung.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15
tháng 3 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29
tháng 4 năm 2019 của Chính phủ.
9
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 07/2018/TT-BVHTTDL
ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với môn Khiêu
vũ thể thao.
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt động
thể thao đối với
môn Thể dục
thẩm mỹ
07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Hải
Dương.
1.000.000đ/lần cấp
- Luật Thể dục, thể thao đã được sửa đổi, bổ
sung.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày
25 tháng 11 năm 2015.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15
tháng 3 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29
tháng 4 năm 2019 của Chính phủ.
- Thông tư số 08/2018/TT-BVHTTDL
ngày 31 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với môn Thể
dục thẩm mỹ.
- Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày
05/10/2016 của HĐND tỉnh Hải Dương.
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Hải
1.000.000đ/lần cấp
- Luật Thể dục, thể thao đã được sửa đổi, bổ
sung.
10
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
doanh hoạt động
thể thao đối với
môn Judo
Dương.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày
25 tháng 11 năm 2015.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15
tháng 3 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29
tháng 4 năm 2019 của Chính phủ.
- Thông tư số 09/2018/TT-BVHTTDL
ngày 31 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với môn Judo.
- Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày
05/10/2016 của HĐND tỉnh Hải Dương.
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt động
thể thao đối với
môn Thể dục thể
hình và Fitness
07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Hải
Dương.
1.000.000đ/lần cấp
- Luật Thể dục, thể thao đã được sửa đổi, bổ
sung.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày
25 tháng 11 năm 2015.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15
tháng 3 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29
tháng 4 năm 2019 của Chính phủ ..
- Thông tư số 10/2018/TT-BVHTTDL
ngày 31 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn
11
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
nhân viên chuyên môn đối với môn Thể
dục thể hình và Fitness
- Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày
05/10/2016 của HĐND tỉnh Hải Dương.
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt động
thể thao đối với
môn Lân sư rồng
07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Hải
Dương.
1.000.000đ/lần cấp
- Luật Thể dục, thể thao đã được sửa đổi, bổ
sung.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày
25 tháng 11 năm 2015.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15
tháng 3 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29
tháng 4 năm 2019 của Chính phủ.
- Thông tư số 11/2018/TT-BVHTTDL
ngày 31 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với môn Lân Sư
Rồng
- Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày
05/10/2016 của HĐND tỉnh Hải Dương.
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt động
thể thao đối với
07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Hải
Dương.
Không quy định
- Luật Thể dục, thể thao đã được sửa đổi, bổ
sung.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15
tháng 3 năm 2024 của Chính phủ.
12
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
môn Vũ đạo thể
thao giải trí
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29
tháng 4 năm 2019 của Chính phủ.
- Thông tư số 12/2018/TT-BVHTTDL
ngày 07 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với môn Vũ đạo
thể thao giải trí.
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt động
thể thao đối với
môn Quyền anh
07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Hải
Dương.
1.000.000đ/lần cấp
- Luật Thể dục, thể thao đã được sửa đổi, bổ
sung.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày
25 tháng 11 năm 2015.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15
tháng 3 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29
tháng 4 năm 2019 của Chính phủ ..
- Thông tư số 13/2018/TT-BVHTTDL
ngày 08 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với môn Quyền
anh.
- Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày
05/10/2016 của HĐND tỉnh Hải Dương.
13
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt động
thể thao đối với
môn Võ cổ
truyền, môn
Vovinam
07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Hải
Dương.
1.000.000đ/lần cấp
- Luật Thể dục, thể thao đã được sửa đổi, bổ
sung.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày
25 tháng 11 năm 2015.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15
tháng 3 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29
tháng 4 năm 2019 của Chính phủ ..
- Thông tư số 14/2018/TT-BVHTTDL
ngày 09 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với môn Võ cổ
truyền, môn Vovinam.
- Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày
05/10/2016 của HĐND tỉnh Hải Dương
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt động
thể thao đối với
môn Bóng đá
07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Hải
Dương.
1.200.000đ/lần cấp
- Luật Thể dục, thể thao đã được sửa đổi, bổ
sung.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày
25 tháng 11 năm 2015.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15
tháng 3 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29
tháng 4 năm 2019 của Chính phủ ..
14
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày
05/10/2016 của HĐND tỉnh Hải Dương .
- Thông tư số 18/2018/TT-BVHTTDL
ngày 20 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với môn Bóng
đá.
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt động
thể thao đối với
môn Quần vợt
07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Hải
Dương.
1.000.000đ/lần cấp
- Luật Thể dục, thể thao đã được sửa đổi, bổ
sung.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày
25 tháng 11 năm 2015.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15
tháng 3 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29
tháng 4 năm 2019 của Chính phủ ..
- Thông tư số 19/2018/TT-BVHTTDL
ngày 20 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với môn Quần
vợt.
- Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày
05/10/2016 của HĐND tỉnh Hải Dương .
15
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt động
thể thao đối với
môn Patin
07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ, kiểm tra các điều
kiện kinh doanh hoạt
động thể thao của câu
lạc bộ thể thao chuyên
nghiệp và cấp giấy
chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt
động thể thao.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Hải
Dương.
Không quy định
- Luật Thể dục, thể thao đã được sửa đổi, bổ
sung.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15
tháng 3 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29
tháng 4 năm 2019 của Chính phủ ..
- Thông tư số 20/2018/TT-BVHTTDL
ngày 03 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với môn Patin.
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt động
thể thao đối với
môn Bắn súng
thể thao
07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Hải
Dương.
Không quy định
- Luật Thể dục, thể thao đã được sửa đổi, bổ
sung.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15
tháng 3 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29
tháng 4 năm 2019 của Chính phủ ..
- Thông tư số 31/2018/TT-BVHTTDL
ngày 05 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với môn Bắn
súng thể thao.
16
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt động
thể thao đối với
môn Bóng ném
07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Hải
Dương.
Không quy định
- Luật Thể dục, thể thao đã được sửa đổi, bổ
sung.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15
tháng 3 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29
tháng 4 năm 2019 của Chính phủ ..
- Thông tư số 27/2018/TT-BVHTTDL
ngày 19 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với môn Bóng
ném.
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt động
thể thao đối với
môn Wushu
07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Hải
Dương.
1.000.000đ/lần cấp
- Luật Thể dục, thể thao đã được sửa đổi, bổ
sung.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày
25 tháng 11 năm 2015.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15
tháng 3 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29
tháng 4 năm 2019 của Chính phủ ..
- Thông tư số 29/2018/TT-BVHTTDL
ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với môn Wushu.
17
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày
05/10/2016 của HĐND tỉnh Hải Dương
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt động
thể thao đối với
môn Leo núi thể
thao
07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Hải
Dương.
Không quy định
- Luật Thể dục, thể thao đã được sửa đổi, bổ
sung.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15
tháng 3 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29
tháng 4 năm 2019 của Chính phủ ..
- Thông tư số 28/2018/TT-BVHTTDL
ngày 26 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với môn Leo núi
thể thao.
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt động
thể thao đối với
môn Bóng rổ
07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Hải
Dương.
1.200.000đ/lần cấp
- Luật Thể dục, thể thao đã được sửa đổi, bổ
sung.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày
25 tháng 11 năm 2015.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15
tháng 3 năm 2024 của Chính.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29
tháng 4 năm 2019 của Chính phủ.
- Thông tư số 32/2018/TT-BVHTTDL
ngày 05 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
18
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với môn Bóng
rổ.
- Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày
05/10/2016 của HĐND tỉnh Hải Dương
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt động
thể thao đối với
môn Đấu kiếm
thể thao
07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ, kiểm tra các điều
kiện kinh doanh hoạt
động thể thao của câu
lạc bộ thể thao chuyên
nghiệp và cấp giấy
chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt
động thể thao.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Hải
Dương.
1.000.000đ/lần cấp
- Luật Thể dục, thể thao đã được sửa đổi, bổ
sung. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm
2019.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày
25 tháng 11 năm 2015.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15
tháng 3 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29
tháng 4 năm 2019 của Chính phủ.
- Thông tư số 34/2018/TT-BVHTTDL
ngày 02 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với môn Đấu
kiếm thể thao, có hiệu lực từ ngày 01 tháng
01 năm 2019.
- Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày
05/10/2016 của HĐND tỉnh Hải Dương

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 881/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 881/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 881/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×