• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 866/QĐ-UBND An Giang 2026 Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và thú y

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 19/08/2026 08:11 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 866/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Phong
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực Chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 866/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 866/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 866/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨAVIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND An Giang, ngày tháng 3 m 2026
QUYẾT ĐỊNH
Vvic công bDanh mc thtục hành chính được sửa đổi, bsung,
thay thế lĩnh vực Chăn nuôi và thú y thuc phm vi chức năng quản
ca SNông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cLuật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6m 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định ln
quan đến kiểm soát thủ tc hành chính;
n cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, mt cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định s
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 m 2025 của Chính ph về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị đnh số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Ch nhiệm n phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát
thủ tục hành chính;
n cứ Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường về việc công bthủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bbãi blĩnh vực Chăn nuôi và thú y thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình s
284/TTr-SNNMT ngày 05 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực Chăn nuôi và thú y thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang.
2
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. i b các thủ tục hành chính số thứ tự 7, 11 Phụ lục danh mục thủ tục
nh chính chuẩn hóa lĩnh vực Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết và quản lý ca
Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang và số thtự 1, 3 Phụ lục danh mục
th tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Cn nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết và
quảncủa SNông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang m theo Quyết định
số 558/QĐ-UBND ngày 17 thng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tnh
An Giang về việc công bố danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Cn
nuôi thú y thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi chức ng quản lý của Sở
ng nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang.
2. i bỏ các th tục hành chính số thứ t1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13,
14, 15, 16, 23, 24, 25 Phụ lục kèm theo Quyết định số 1122/-UBND ngày 26
thng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ng bố
danh mục thtục nh chính lĩnh vực Chăn nuôi ty thuc phạm vi chức
ng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ t, phối hợp với cc đơn vị liên
quan căn cứ Quyết định này y dựng quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục
nh chính.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Khoa hc
ng nghệ cc đơn vị có liên quan công khai thủ tục hành chính được công bố
tại Quyết định này cung cấp, tích hợp lên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Điều 4. Chnh Văn phòng Ủy ban nhân n tỉnh, Gim đốc (Thủ trưởng)
cc Sở, ban, ngành tỉnh; Chtịch Ủy ban nhân dân cc xã, phường, đặc khu
cc tổ chức, c nhân có liên quan chịu trch nhiệm thi hành Quyết định này./.
i nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm sot TTHC - BTP;
- CT, cc PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Phòng Kinh tế;
- Trung tâm Phục vụ HCC tnh;
- Lưu: VT, nvthanh.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Phong
3
DANH MC THTỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BSUNG, THAY THẾ LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
THUC PHM VI CHC NĂNG QUN CA SNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết đnh số /QĐ-UBND ngày tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
I. DANH MC THTỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SA ĐỔI, BSUNG, THAY THẾ LĨNH VC T Y
STT
TTHC
n thtc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin Phí, lphí
(nếu có)
Căn cứ pháp
1 1.004756 Cấp Chứng chỉ hành
nghề thú y
05 ny
m việc
- Trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh;
- Trực tuyến thông
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(dịchvucong.gov.vn)
+ 50.000 đng/lần (theo quy định ti
Thông số 101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 ca B trưởng B Tài
chính quy đnh mc thu, chế độ thu,
np, qun phí, l phí trong công
c thú y).
+ 25.000 đồng/ln (áp dng t kt
ngày 01/7/2025 đến hết ngày
31/12/2026 theo quy định ti Thông
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025
ca B trưởng B Tài chính quy định
mc thu, min mt s khon phí, l
phí nhm h tr cho doanh nghip,
người dân).
Điều 30 Nghị định
32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026
của Chính phủ
2 2.001064 Gia hạn Chứng chỉ hành
nghề thú y
03 ny
m việc
- Trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh;
- Trực tuyến thông
qua Cổng Dịch vụ
+ 50.000 đồng/CCHN (theo quy
định tại Thông số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 ca B
trưng B i chính quy đnh mc
thu, chế độ thu, np, qun phí, l
phí trong công tác thú y).
+ 25.000 đồng/CCHN (áp dng t k
t
n
g
à
y
0
1
/
7
/
2
0
2
5
đ
ế
n
h
ế
t
n
g
à
y
Điều 30 Nghị định
32/2026/NĐ-CP
4
STT
TTHC
n thtc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin Phí, lphí
(nếu có)
Căn cứ pháp
công quốc gia
(dịchvucong.gov.vn)
31/12/2026
theo quy đ
n
h
t
i
T
h
ô
n
g
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025
ca B trưởng B Tài chính quy định
mc thu, min mt s khon phí, l
phí nhm h tr cho doanh nghip,
người dân).
3 1.004734
1.005319
Cấp lại Chứng chhành
nghề thú y
03 ny
m việc
- Trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh;
- Trực tuyến thông
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(dịchvucong.gov.vn)
+ 50.000 đng/CCHN (theo quy
định tại Thông số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 ca B
trưng B i chính quy đnh mc
thu, chế độ thu, np, qun phí, l
phí trong công tác thú y).
+ 25.000 đồng/CCHN (áp dng t k
t ngày 01/7/2025 đến hết ngày
31/12/2026 theo quy định ti Thông
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025
ca B trưởng B Tài chính quy định
mc thu, min mt s khon phí, l
phí nhm h tr cho doanh nghip,
người dân).
Điều 30 Nghị định
32/2026/NĐ-CP
4 1.002549 Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y (trừ sản xuất
thuốc thú y dạng dược
phẩm, vắc xin)
08 ny
m việc
- Trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh;
- Trực tuyến thông
qua Cổng Dịch vụ
- sở mi thành lp có 1 dây
chuyn (hoặc 1 phân xưởng); Hoc
sở đang hoạt động 2 y
chuyn (hoặc 2 phân xưởng) tr n:
1.025.000 đồng/ln.
- s mi thành lp t 2 dây
chuyn (hoặc 2 phân xưởng) tr n:
1.300.000 đồng/ln.
Điều 22 Nghị định
32/2026/NĐ-CP
5
STT
TTHC
n thtc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin Phí, lphí
(nếu có)
Căn cứ pháp
công quốc gia
(dịchvucong.gov.vn)
-
s
đang ho
t đ
n
g
c
ó
1
d
â
y
chuyn (hoặc 1 phân ng):
700.000 đồng/ln.
Gia hạn Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y (trừ sản
xuất thuốc thú y dạng
dược phẩm, vắc-xin)
08 ny
m việc
- Trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh;
- Trực tuyến thông
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(dịchvucong.gov.vn)
- sở mi thành lp có 1 dây
chuyn (hoặc 1 phân xưởng); Hoc
sở đang hoạt động 2 y
chuyn (hoặc 2 phân xưởng) tr n:
1.025.000 đồng/ln.
- s mi thành lp t 2 dây
chuyn (hoặc 2 phân xưởng) tr n:
1.300.000 đồng/ln.
- sở đang hoạt động 1 dây
chuyn (hoặc 1 phân ng):
700.000 đồng/ln.
Điều 22 Nghị định
32/2026/NĐ-CP
5 1.002432 Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y (trừ sản
xuất thuốc thú y dạng
dược phẩm, vắc-xin)
trong trường hợp bị sai
sót, thay đổi thông tin có
liên quan đến tổ chức, c
nhân đăng
05 ny
m việc
- Trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh;
- Trực tuyến thông
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(dịchvucong.gov.vn)
Không Điều 22 Nghị định
32/2026/NĐ-CP
6 1.013809 Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y có chứa chất
ma tuý, tiền chất (trừ sản
08 ny
m việc
- Trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh;
- sở mi thành lp có 1 dây
chuyn (hoặc 1 phân xưởng); Hoc
sở đang hoạt động 2 y
chuyn (hoặc 2 phân xưởng) tr n:
1.025.000 đồng/ln.
Điều 22 Nghị định
32/2026/NĐ-CP
6
STT
TTHC
n thtc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin Phí, lphí
(nếu có)
Căn cứ pháp
xuất thuốc thú y dạng
dược phẩm, vắc xin)
-
Trực tuyến thông
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(dịchvucong.gov.vn)
-
s
m
i
t
h
à
n
h
l
p
c
ó
t
2
d
â
y
chuyn (hoặc 2 phân xưởng) tr n:
1.300.000 đồng/ln.
- sở đang hoạt động 1 dây
chuyn (hoặc 1 phân ng):
700.000 đồng/ln.
7 1.013813 Sửa đổi Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú ychứa
chất ma tuý, tiền chất
(trừ sản xuất thuốc thú y
dạng ợc phẩm, vắc
xin)
08 ny
m việc
- Trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh;
- Trực tuyến thông
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(dịchvucong.gov.vn)
- sở mi thành lp có 1 dây
chuyn (hoc 1 phân xưởng); hoc
sở đang hoạt động 2 y
chuyn (hoặc 2 phân xưởng) tr n:
1.025.000 đồng/ln.
- s mi thành lp t 2 dây
chuyn (hoặc 2 phân xưởng) tr n:
1.300.000 đồng/ln.
- sở đang hoạt động 1 dây
chuyn (hoặc 1 phân ng):
700.000 đồng/ln.
Điều 22 Nghị định
32/2026/NĐ-CP
8 1.013811 Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú ychứa
chất ma túy, tiền chất
(trừ sản xuất thuốc thú y
dạng ợc phẩm, vắc-
xin)
05 ny
m việc
- Trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh;
- Trực tuyến thông
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(dịchvucong.gov.vn)
Không Điều 22 Nghị định
32/2026/NĐ-CP
7
STT
TTHC
n thtc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin Phí, lphí
(nếu có)
Căn cứ pháp
9 1.002409 Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện nhập khẩu
thuốc thú y
08 ny
m việc
- Trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh;
- Trực tuyến thông
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(dịchvucong.gov.vn)
Kiểm tra điu kin nhp khu thuc
thú y, thuc thú y thy sn: 450.000
đồng/ln.
Điều 26 Nghị định
32/2026/NĐ-CP
Gia hạn Giấy chứng
nhận đủ điều kiện nhập
khẩu thuốc thú y
08 ny
m việc
- Trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh;
- Trực tuyến thông
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(dịchvucong.gov.vn)
Kiểm tra điu kin nhp khu thuc
thú y, thuc thú y thy sn: 450.000
đồng/ln.
Điều 26 Nghị định
32/2026/NĐ-CP
10 1.002373 Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện nhập
khẩu thuốc thú y trong
trường hợp bị sai t,
thay đổi thông tin liên
quan đến tổ chức, c
nhân đăng
05 ny
m việc
- Trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh;
- Trực tuyến thông
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(dịchvucong.gov.vn)
Không Điều 26 Nghị định
32/2026/NĐ-CP
8
STT
TTHC
n thtc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin Phí, lphí
(nếu có)
Căn cứ pháp
11 1.001686 Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện buôn bn
thuốc thú y
08 ny
m việc
- Trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh;
- Trực tuyến thông
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(dịchvucong.gov.vn)
Kiểm tra điu kiện cơ s buôn bán
thuc thú y, thuc thú y thy sn:
230.000/ln
Điều 24 Nghị định
32/2026/NĐ-CP
Gia hạn Giấy chứng
nhận đủ điều kiện buôn
bn thuốc thú y
08 ny
m việc
- Trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh;
- Trực tuyến thông
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(dịchvucong.gov.vn)
Kiểm tra điu kiện cơ s buôn bán
thuc thú y, thuc thú y thy sn:
230.000/ln
Điều 24 Nghị định
32/2026/NĐ-CP
12 1.004839 Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện buôn
bn thuốc thú y
05 ny
m việc
- Trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh;
- Trực tuyến thông
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(dịchvucong.gov.vn)
Không Điều 24 Nghị định
32/2026/NĐ-CP
9
II. DANH MC THTỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BSUNG, THAY THẾ LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
STT
TTHC
n thtc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, lphí
(nếu có)
Căn cứ pháp
1 1.011031 Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
sản phẩm xử chất
thải chăn nuôi
- 20 ngày làm việc
đối với trường hợp
nộp hồ sơ trực tiếp.
- 21 ngày làm việc
đối với trường hợp
nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính hoặc qua
môi trường mạng.
- Trực tiếp hoặc qua
dịch vụ u chính
đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh;
- Trực tuyến thông
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(dịchvucong.gov.vn)
Không Điu 13 Nghị định
32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026
của Chính phủ
2 1.011032 Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất sản phẩm xử
chất thải chăn nuôi
- 03 ngày làm việc
đối với trường hợp
nộp hồ sơ trực tiếp.
- 04 ngày làm việc
đối với trường hợp
nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính hoặc qua
môi trường mạng.
- Trực tiếp hoặc qua
dịch vụ u chính
đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh;
- Trực tuyến thông
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(dịchvucong.gov.vn)
Không Điu 13 Nghị định
32/2026/NĐ-CP
3 1.008128 Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện chăn nuôi
đối với chăn nuôi trang
trại quy mô lớn
20 ngày làm việc
- Trực tiếp hoặc qua
dịch vụ u chính
đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh;
- Trực tuyến thông
qua Cổng Dịch vụ
- Thẩm định để cấp giấy
chứng nhận đủ điều kiện
chăn nuôi trang trại quy
lớn: 2.300.000 đồng/01
sở/lần.
- Thẩm định đnh gi gim
st duy trì điều kiện chăn
nuôi trang trại quy mô lớn:
Điu 10 Nghị định
32/2026/NĐ-CP
10
STT
TTHC
n thtc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, lphí
(nếu có)
Căn cứ pháp
công quốc gia
(dịchvucong.gov.vn)
1.500.000 đồng/01
sở/lần
(Thông số 24/2021/TT-
BTC ngày 31/3/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử
dụng p trong chăn nuôi)
4 1.008129 Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện chăn
nuôi đối với chăn nuôi
trang trại quy mô lớn
- 03 ngày làm việc
đối với trường hợp
nộp hồ sơ trực tiếp.
- 06 ngày làm việc
đối với Trường hợp
nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính hoặc qua
môi trường mạng.
- Trực tiếp hoặc qua
dịch vụ u chính
đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh;
- Trực tuyến thông
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(dịchvucong.gov.vn)
- Thẩm đnh cp lại (trưng
hợp không đnh gi điều
kin thc tế): 250.000
đồng/01 cơ sở/ln.
- Thẩm định đnh gi gim
st duy trì điu kiện chăn
nuôi trang tri quy ln:
1.500.000 đng/01
s/ln
(Thông số 24/2021/TT-
BTC ngày 31/3/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử
dụng p trong chăn nuôi)
Điều 10 Nghị định
32/2026/NĐ-CP
5 1.008126 Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi đối
với sở sản xuất thức
ăn chăn nuôi trên địa
- Đối với sở sản
xuất thức ăn hỗn hợp
hoàn chỉnh, thức ăn
đậm đặc, thức ăn bổ
sung:
- Trực tiếp hoặc qua
dịch vụ u chính
đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh;
- Thẩm định cấp giấy
chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thức ăn chăn nuôi
(trường hợp phải đnh
gi điều kiện thực tế):
Điều 4 Nghị định
32/2026/NĐ-CP
11
STT
TTHC
n thtc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, lphí
(nếu có)
Căn cứ pháp
n (trừ trường hợp
sở sản xuất thức ăn
chăn nuôi xuất khẩu
theo yêu cầu của ớc
nhập khẩu)
+ 18 ngày làm việc
đối với trường hợp
nộp hồ sơ trực tiếp.
+ 21 ngày làm việc
đối với trường hợp
nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính hoặc qua
môi trường mạng.
- Đối với sở sản
xuất (sản xuất,
chế, chế biến) thức ăn
chăn nuôi truyền
thống nhằm mục đích
thương mại, theo đặt
ng:
+ 10 ngày làm việc
đối với trường hợp
nộp hồ sơ trực tiếp.
+ 13 ngày làm việc
đối với trường hợp
nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính hoặc qua
môi trường mạng.
-
Trực tuyến thông
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(dịchvucong.gov.vn)
5.700.000 đồng/01
sở/lần.
- Thẩm định cấp giấy
chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thức ăn chăn nuôi
(trường hợp không đnh
gi điều kiện thực tế):
1.600.000 đồng/01
sở/lần.
- Thẩm định đnh gi gim
st duy trì điều kiện sản
xuất thức ăn chăn nuôi:
1.500.000 đồng/01
sở/lần.
(Thông số 24/2021/TT-
BTC ngày 31/3/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử
dụng p trong chăn nuôi)
12
STT
TTHC
n thtc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, lphí
(nếu có)
Căn cứ pháp
6 1.008127 Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất thức ăn chăn nuôi
đối với sở sản xuất
thức ăn chăn nuôi trên
địa n (trừ trường hợp
sở sản xuất thức ăn
chăn nuôi xuất khẩu
theo yêu cầu của ớc
nhập khẩu)
- 03 ngày làm việc
đối với trường hợp
nộp hồ sơ trực tiếp.
- 06 ngày làm việc
đối với trường hợp
nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính hoặc qua
môi trường mạng.
- Trực tiếp hoặc qua
dịch vụ u chính
đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh;
- Trực tuyến thông
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(dịchvucong.gov.vn)
- Thẩm định cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thức ăn chăn nuôi:
250.000 đồng/01 sở/lần.
- Thẩm định đnh gi gim
st duy trì điều kiện sản
xuất thức ăn chăn nuôi:
1.500.000 đồng/01
sở/lần.
(Thông số 24/2021/TT-
BTC ngày 31/3/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử
dụng p trong chăn nuôi)
Điều 4 Nghị định
32/2026/NĐ-CP
7 1.008122 Cấp Giấy phép nhập
khẩu thức ăn chăn nuôi
chưa được công bố
thông tin trên Cổng
thông tin điện tử của
Bộ Nông nghiệp
Môi trường
- 10 ngày làm việc
đối với trường hợp
nộp hồ sơ trực tiếp.
- 11 ngày làm việc
đối với trường hợp
nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính hoặc qua
môi trường mạng.
- Trực tiếp hoặc qua
dịch vụ u chính
đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh;
- Trực tuyến thông
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(dịchvucong.gov.vn)
350.000 đồng/01 sản
phẩm/mục đích/lần.
(Thông số 24/2021/TT-
BTC ngày 31/3/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử
dụng p trong chăn nuôi)
Điều 6 Nghị định
32/2026/NĐ-CP
8 1.008124 Kiểm tra xc nhận chất
ợng thức ăn chăn
nuôi nhập khẩu
Thực hiện theo quy
định của php luật về
chất ợng sản phẩm,
ng hóa.
- Trực tiếp hoặc qua
dịch vụ u chính
đến Trung tâm Phục
Không Điều 7 Nghị định
32/2026/NĐ-CP
13
STT
TTHC
n thtc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, lphí
(nếu có)
Căn cứ pháp
vụ hành chính công
tỉnh;
- Trực tuyến thông
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(dịchvucong.gov.vn)
9 1.008125 Giảm kiểm tra chất
ợng thức ăn chăn
nuôi nhập khẩu
Thực hiện theo quy
định của php luật về
chất ợng sản phẩm,
ng hóa.
- Trực tiếp hoặc qua
dịch vụ u chính
đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh;
- Trực tuyến thông
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(dịchvucong.gov.vn)
Không Điều 7 Nghị định
32/2026/NĐ-CP
10 3.000127 Công bố thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung
sản xuất trong nước
16 ngày làm việc
- Trực tiếp hoặc qua
dịch vụ u chính
đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh;
- Trực tuyến thông
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(dịchvucong.gov.vn)
Không Điều 3 Nghị định
32/2026/NĐ-CP
11 3.000128 Công bố thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung
nhập khẩu
16 ngày làm việc
- Trực tiếp hoặc qua
dịch vụ u chính
đến Trung tâm Phục
Không Điều 3 Nghị định
32/2026/NĐ-CP
14
STT
TTHC
n thtc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, lphí
(nếu có)
Căn cứ pháp
vụ hành chính công
tỉnh;
- Trực tuyến thông
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(dịchvucong.gov.vn)
12 3.000129 Công bố lại thông tin
sản phẩm thức ăn b
sung
6 ngày làm việc
- Trực tiếp hoặc qua
dịch vụ u chính
đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh;
- Trực tuyến thông
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(dịchvucong.gov.vn)
Không Điều 3 Nghị định
32/2026/NĐ-CP
13 3.00013 Thay đổi thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung
11 ngày làm việc
- Trực tiếp hoặc qua
dịch vụ u chính
đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh;
- Trực tuyến thông
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(dịchvucong.gov.vn)
Không Điều 3 Nghị định
32/2026/NĐ-CP

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 866/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực Chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×