• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 839/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 phê duyệt quy trình thủ tục Thủy sản, Chăn nuôi, Thú y

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 26/07/2025 10:19 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 839/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trịnh Trường Huy
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thủy sản, Chăn nuôi và Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 839/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 839/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 839/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+
67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 839/QĐ-UBND
Cao Bằng, ngày 24 tháng 6 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực Thuỷ sản, Chăn nuôi và Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệpi trường, UBND cấp huyện tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cNghị đnh số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tng 4 năm 2018 ca Chính phủ
về thực hiện chế một cửa, mt cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Nghị định số 107/2021/-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 về sửa đi, bổ sung mt s
điều ca Nghị đnh s 61/2018/-CP ngày 23 tng 4 m 2018 ca Cnh phủ về thực
hiện cơ chế một ca, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành cnh;
n cứ Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của
Nghị đnh số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
n cứ Quyết định số 737/-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2025 của Ch
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng vviệc công bố danh mục thủ tục hành chính
chuẩn hoá trong lĩnh Thuỷ sản, Chăn nuôi Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Môi trường,UBND cấp huyện tỉnh Cao Bằng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tỉnh Cao Bằng tại
Tờ trình số 2356/TTr-SNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 29 quy trình nội b giải quyết thủ
tục nh chính trong nh vực Thuỷ sản, Chăn nuôi Thú y thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp và i trường tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục m theo).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp i trường chủ trì, phối hợp với đơn vcung
cấp dịch vụ công nghệ thông tin căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xác lp quy trình điện tử giải quyết thủ
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+
67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của
tỉnh đảm bảo theo quy định.
Điu 3. Quyết đnh này có hiu lực thi hành kt ngày ký thay thế các Quyết đnh:
1. Quyết định s2202/QĐ-UBND ny 04/12/2019 ca Chtịch U ban nhân n
tnh Cao Bằng phê duyt quy tnh nội bgii quyết thủ tc hành chính trong lĩnh vực T
y thuc thẩm quyền giải quyết ca SNông nghiệp và Phát triển ng thôn tỉnh Cao Bng.
2. Quyết đnh s 1223/QĐ-UBND ngày 07/8/2019 ca Ch tch U ban nhân n tnh
Cao Bng phê duyt các quy trình ni b giải quyết thtc hành cnh trong mt s lĩnh vc
thuc phm vi chc năng quản lý ca S Nông nghiệp Pt trin ng thôn tnh Cao Bằng.
3. Quyết định s1464/QĐ-UBND ngày 11/10/2022 của Chủ tịch Uỷ ban nhân
n tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hoá và
phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thú y thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cao Bằng.
4. Quyết định số 129/QĐ-UBND ngày 21/02/2023 ca Chủ tch Uỷ ban nhân tỉnh
Cao Bng vviệc công bố danh mục th tục hành chính ng b mới, thủ tục nh chính
bi bỏ phê duyt quy trình ni bộ trong giải quyết thủ tục nh cnh lĩnh vc Thú y
thuộc thm quyền giải quyết ca S Nông nghiệp và Phát trin ng thôn tỉnh Cao Bằng.
5. Quyết định số 1337/QĐ-UBND ngày 17/10/2024 của Chủ tịch Uỷ ban
nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực Chăn nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn, UBND cấp huyện tỉnh Cao Bằng.
6. Quyết định số 153/QĐ-UBND ngày 14/2/2025 của Chủ tịch Uban nhân
n tỉnh Cao Bằng về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực Chăn nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn tỉnh Cao Bằng.
7. Quyết định số 672/QĐ-UBND ngày 29/5/2024 của Chủ tịch Uỷ ban nhân
n tỉnh Cao Bằng về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực Thuỷ sản và lĩnh vực Thú y thuc thẩm quyền giải quyết của SNông
nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp
Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công, Chtịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân
n c xã, phường, thị trấn các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+
67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
thi hành Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trnh Trường Huy
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Ph lc
QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VC THU SN, CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
THUC THM QUYN GII QUYT CA S NÔNG NGHIP VÀ MÔI TRƯNG, UBND CP HUYN TNH CAO BNG
(Kèm theo Quyết đnh s: 839 /QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Ch tch y ban nhân dân tnh Cao Bng)
A. CP TNH (08 Quy trình)
I. LĨNH VỰC THU SN
Quy trình s 01
1. Quy trình ni b gii quyết 02 th tc hành chính:
- Cp, cp li giy chng nhận s đủ điu kin sn xuất, ương dưỡng ging thu sn (tr sở sn xut, ương
ng ging thy sn b mẹ, cơ s sn xut, ương dưỡng đồng thi ging thy sn b m và ging thy sn không phi là
ging thy sn b m). (Mã TTHC: 1.004918).
- Quy trình ni b gii quyết th tc hành chính: Cp, cp li giy chng nhận cơ sở đủ điu kin sn xut thức ăn
thu sn, sn phm x môi trưng nuôi trng thu sn (tr n đầu tư nước ngoài, t chc kinh tế vốn đầu tư nước
ngoài). (Mã TTHC: 1.004915)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Cp mi
Cp li
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h sơ;
quyét (scan) và lưu trữ h sơ điện t;
chuyn h sơ đến b phn chuyên
môn để xem xét gii quyết
B phn tiếp nhn tr kết qu h
của S Nông nghip i
trường ti Trung tâm Phc v hành
chính ng (TTPVHCC) tnh.
0,5 ngày làm vic
(tối đa 0,25 ngày,
dành thi gian cho
chuyên viên thm
định)
0,25 ngày làm vic
c 2
Xem xét, Phân công chuyên viên th
lý h
Lãnh đạo phòng Chăn nuôi thuỷ
sn, Chi cục Chăn nuôi
01 ngày làm vic
0,5 ngày làm vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
c 3
Th lý gii quyết h sơ:
- Kim tra thẩm định h sơ;
- Tiến hành kim tra thc tế tại cơ sở
thành phn: Lãnh đạo đơn vị, lãnh
đạo, Chuyên viên phòng Chăn nuôi
Thu sn, Chi cục Chăn nuôi
- D tho Giy Chng nhn trình lãnh
đạo phòng
Chuyên viên phòng Chăn nuôi
Thu sn, Chi cục Chăn nuôi
05 ngày làm vic
01 ngày làm vic
c 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, trình Lãnh đạo Chi cục Chăn
nuôi duyt Giy chng nhn
Lãnh đạo phòng Chăn nuôi thuỷ
sn, Chi cục Chăn nuôi
0,5 ngày làm vic
0,5 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi ký phê
duyt kết qu
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi
0,5 ngày làm vic
0,5 ngày làm vic
c 6
Vào sổ, đóng dấu; Chuyn h sơ đến
TPVHCC
Văn thư Chi cục Chăn nuôi
0,5 ngày làm vic
0,25 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho t chc, cá nhân
B phn tiếp nhn tr kết qu h
của S ng nghip i
trường ti Trung tâm Phc v hành
chính ng tnh.
Tng thi gian gii quyết TTHC
08 ngày làm vic
03 ngày làm vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Quy trình s 02
2. Quy trình ni b gii quyết th tc hành chính: Cp giy chng nhận cơ s đủ điu kin nuôi trng thu sn (theo
yêu cu). (Mã TTHC: 1.004913)
Th t
công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h sơ;
quyét (scan) lưu trữ h sơ điện t;
chuyn h đến b phận chuyên môn để
xem xét gii quyết
B phn tiếp nhn tr kết qu h của S ng
nghiệp và Môi tng ti Trung tâm Phc v nh
chính ng tnh.
0,5 ngày làm vic
c 2
Xem xét, Phân công chuyên viên th
h
Lãnh đạo phòng Chăn nuôi thu sn, Chi cc
Chăn nuôi
01 ngày làm vic
c 3
Th lý gii quyết h sơ:
- Kim tra thẩm định h sơ;
- Tiến hành kim tra thc tế tại sở
thành phần: Lãnh đạo đơn vị, lãnh đạo,
Chuyên viên phòng Chăn nuôi Thuỷ sn,
Chi cục Chăn nuôi
- D tho Giy Chng nhn trình lãnh
đạo phòng
Chuyên viên phòng Chăn nuôi Thuỷ sn Chi cc
Chăn nuôi
05 ngày làm vic
c 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét,
trình Lãnh đo Chi cục Chăn nuôi duyệt
Giy chng nhn
Lãnh đạo phòng Chăn nuôi thu sn, Chi cc
Chăn nuôi
0,5 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi phê duyệt
kết qu
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi
0,5 ngày làm vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Th t
công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 6
Vào sổ, đóng dấu; Chuyn h đến
TTPVHCC
Văn thư Chi cục Chăn nuôi
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho t chc, cá nhân
B phn tiếp nhn tr kết qu h của S ng
nghiệp và Môi tng ti Trung tâm Phc v nh
chính ng tnh.
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
08 ngày làm vic
Quy trình s 03
3. Quy trình ni b gii quyết th tc hành chính: Cp, cp li giy xác nhn đăng nuôi trng thu sn lng bè,
đối tượng thu sn nuôi ch lc. (Mã TTHC: 1.004692)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h sơ; quyét
(scan) và lưu trữ h sơ điện t; chuyn h
đến b phận chuyên môn đ xem xét gii
quyết (căn đều 2 bên)
B phn tiếp nhn tr kết qu h của S
Nông nghip Môi trưng ti Trung m
Phc v nh chính công tnh.
0,5 ngày làm vic
c 2
Xem xét, Phân công chuyên viên th lý h
Lãnh đạo phòng Chăn nuôi thu sn, Chi
cục Chăn nuôi
0,5 ngày làm vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 3
Th gii quyết h sơ: Kiểm tra thẩm định
ni dung h sơ; dự tho giy xác nhn
Chuyên viên phòng Chăn nuôi Thuỷ sn,
Chi cục Chăn nuôi
1,5 ngày làm vic
c 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, trình
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi duyt Giy
chng nhn
Lãnh đạo phòng Chăn nuôi thu sn, Chi
cục Chăn nuôi
0,5 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi ký phê duyệt kết
qu
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi
0,5 ngày làm vic
c 6
Vào sổ, đóng dấu; Chuyn h đến
TTPVHCC
Văn thư Chi cục Chăn nuôi
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho t chc, cá nhân
B phn tiếp nhn tr kết qu h của S
Nông nghip Môi trưng ti Trung m
Phc v nh chính công tnh.
Ngay sau khi nhn
đưc kết qu
Tng thi gian gii quyết TTHC
04 ngày làm vic
Quy trình s 04
4. Quy trình ni b gii quyết th tc hành chính: Cp, cp li giy phép khai thác thu sn (Mã TTHC: 1.004359)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
Cp mi
Cp li
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ; quyét (scan) u trữ h sơ
đin t; chuyn h sơ đến b phn
chuyên môn để xem xét gii quyết
B phn tiếp nhn và tr kết qu h
của S Nông nghip Môi
trường ti Trung tâm Phc v nh
chính ng tnh.
0,5 ngày làm vic
0,25 ngày làm vic
c 2
Xem xét, Phân công chuyên viên
th lý h
Lãnh đạo phòng Chăn nuôi thuỷ
sn, Chi cục Chăn nuôi
0,5 ngày làm vic
0,25 ngày làm vic
c 3
Th lý gii quyết h sơ:
- Kim tra thẩm định h sơ;
- D tho Giy Chng nhn trình
lãnh đạo phòng
Chuyên viên phòng Chăn nuôi
Thu sn Chi cục Chăn nuôi
2,5 ngày làm vic
0,5 ngày làm vic
c 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, trình Lãnh đạo Chi cục Chăn
nuôi duyt Giy chng nhn
Lãnh đạo phòng Chăn nuôi thu
sn, Chi cục Chăn nuôi
0,5 ngày làm vic
0,5 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi ký
phê duyt kết qu
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi
0,5 ngày làm vic
0,25 ngày làm vic
c 6
Vào sổ, đóng dấu; Chuyn h
đến TPVHCC
Văn thư Chi cục Chăn nuôi
0,5 ngày làm vic
0,25 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho t chc, cá nhân
B phn tiếp nhn và tr kết qu h
của S Nông nghip Môi
trường ti Trung tâm Phc v nh
chính ng tnh.
Ngay sau khi nhận được kết qu
Tng thi gian gii quyết TTHC
05 ngày làm vic
02 ngày làm vic
Quy trình s 05
5. Quy trình ni b gii quyết th tc hành chính: Xác nhn ngun gc loài thy sn thuc Ph lc Công ước quc tế v
buôn bán các loài động vt, thc vt hoang dã nguy cp; loài thy sn nguy cp, quý, hiếm có ngun gc khai thác t t nhn.
(Mã THHC: 1.004656)
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
Đối với trường
hp xác nhn
mu vt
Đối với trường
hp xác nhn
ngun gc
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ; quyét (scan) lưu tr h
đin t; chuyn h đến b phn
chuyên môn để xem xét gii quyết
B phn tiếp nhn tr kết qu h
ca S Nông nghiệp Môi trường ti
Trung m Phc v hành cnh ng
tnh.
0,5 ngày làm vic
0,5 ngày làm vic
c 2
Xem xét, Phân công chuyên viên
th lý h
Lãnh đạo phòng Chăn nuôi thu sn,
Chi cục Chăn nuôi
0,5 ngày làm vic
0,5 ngày làm vic
c 3
Th lý gii quyết h sơ:
- Kim tra thẩm định, xác minh h
sơ;
- D tho Giy xác nhn trình lãnh
đạo phòng
Chuyên viên phòng Chăn nuôi Thuỷ
sn Chi cục Chăn nuôi
04 ngày làm vic
0,5 ngày làm vic
c 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, trình Lãnh đạo Chi cục Chăn
nuôi duyt Giy xác nhn
Lãnh đạo phòng Chăn nuôi thuỷ sn,
Chi cục Chăn nuôi
01 ngày làm vic
0,5 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi ký phê
duyt kết qu
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi
0,5 ngày làm vic
0,5 ngày làm vic
c 6
Vào sổ, đóng dấu; Chuyn h
đến TPVHCC
Văn thư Chi cục Chăn nuôi
0,5 ngày làm vic
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho t chc, cá nhân
B phn tiếp nhn tr kết qu h
ca S Nông nghiệp Môi trường ti
Trung m Phc v hành cnh ng
Ngay sau khi nhận được kết qu
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
tnh.
Tng thi gian gii quyết TTHC
07 ngày làm vic
03 ngày làm vic
Quy trình s 06
6. Quy trình ni b gii quyết th tc hành chính: Xác nhn ngun gc loài thy sn thuc Ph lc Công ưc quc tế v
buôn bán các li đng vt, thc vt hoang dã nguy cp và các loài thy sn nguy cp, quý, hiếm có ngun gc t nuôi trng.
(Mã TTHC: 1.004680)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h sơ; quyét
(scan) lưu trữ h sơ điện t; chuyn h
đến b phận chuyên môn đ xem xét gii quyết
B phn tiếp nhn tr kết qu h của S
Nông nghip Môi tng ti Trung m
Phc v nh chính công tnh.
0,5 ngày làm vic
c 2
Xem xét, Phân công chuyên viên th lý h
Lãnh đạo phòng Chăn nuôi thu sn, Chi
cục Chăn nuôi
0,5 ngày làm vic
c 3
Th gii quyết h sơ: Kiểm tra thẩm định
ni dung h sơ; dự tho giy xác nhn
Chuyên viên phòng Chăn nuôi Thuỷ sn,
Chi cục Chăn nuôi
2,5 ngày làm vic
c 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, trình
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi duyt Giy chng
nhn
Lãnh đạo phòng Chăn nuôi thu sn, Chi
cục Chăn nuôi
0,5 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi ký phê duyệt kết
qu
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi
0,5 ngày làm vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
c 6
Vào sổ, đóng dấu; Chuyn h đến
TTPVHCC
Văn thư Chi cục Chăn nuôi
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho t chc, cá nhân
B phn tiếp nhn tr kết qu h của S
Nông nghip Môi trưng ti Trung m
Phc v nh chính công tnh.
Ngay sau khi nhn
đưc kết qu
Tng thi gian gii quyết TTHC
05 ngày làm vic
Quy trình s 07
7. Quy trình ni b gii quyết th tc hành chính: Công nhn giao quyn qun cho t chc cộng đồng (thuc
địa bàn t hai huyn tr lên). (Mã TTHC: 1.004923)
Th t
công vic
Ni dung công vic c th
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h sơ; quyét
(scan) lưu trữ h sơ điện t; chuyn h
đến b phận chuyên môn đ xem xét gii quyết
B phn tiếp nhn tr kết qu h của S
Nông nghip Môi trưng ti Trung m
Phc v nh chính công tnh.
01 ngày làm vic
c 2
- Xem xét, Phân công chuyên viên th h
- Thông báo Phương án trên phương tin thông
tin đại chúng, niêm yết ti tr s UBND, khu
dân cư nơi dự kiến thc hiện đồng qun lý
- Lãnh đạo phòng Chăn nuôi thuỷ sn, Chi
cục Chăn nuôi
- Lãnh đo, Chuyên viên phòng Chăn nuôi
Thu sn, Chi cục Chăn nuôi
02 ngày làm vic
c 3
- Thẩm định h sơ, kiểm tra thc tế (nếu cn);
xây dng d tho Quyết đnh công nhn trình
lãnh đạo Chi cc
Lãnh đạo, Chuyên viên phòng Chăn nuôi
Thu sn, Chi cục Chăn nuôi
40 ngày
c 4
Xem xét, x h sơ, trình Lãnh đạo S Nông
nghiệp và Môi trường
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi
01 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
c 5
Xem xét văn bn, ký T trình trình UBND tnh
ban hành văn bản gii quyết TTHC.
Lãnh đạo S Nông Nghiệp và Môi trường
01 ngày
c 6
Xem xét h sơ, trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh
đạo UBND tnh xem xét, phê duyt kết qu
TTHC chuyển đến văn thư UBND tỉnh
Chuyên viên ph trách lĩnh vc thuc
UBND tnh
07 ngày
c 7
Vào sổ, đóng dấu; Chuyn h đến
TTPVHCC
Văn thư UBND tnh
01 ngày
c 8
Tr kết qu cho t chc, cá nhân
B phn tiếp nhn tr kết qu h của S
Nông nghip Môi trưng ti Trung m
Phc v nh chính công tnh.
Ngay sau khi nhn
đưc kết qu
Tng thi gian gii quyết TTHC
53 ngày
Quy trình s 08
8. Quy trình ni b gii quyết th tc hành chính: Sa đi, b sung ni dung quyết định công nhn giao quyn qun
cho t chc cộng đng (thuộc đa n t hai huyn tr n). (Mã TTHC: 1.004921)
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Đối với trường
hợp thay đổi tên t
chc cộng đồng,
người đại din t
chc cộng đồng,
quy chế hoạt động
ca t chc cng
đồng
Đối với trường
hp sửa đi, b
sung v trí, ranh
gii khu vực địa
đưc giao, phm
vi quyền được
giao; phương án
bo v khai
thác ngun li
thy sn
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ; quyét (scan) lưu trữ h điện
t; chuyn h đến b phn
chuyên môn để xem xét gii quyết
B phn tiếp nhn tr kết qu h
ca S Nông nghiệp và Môi tng ti
Trung m Phc v hành cnh ng
tnh.
0,5 ngày làm vic
01 ngày làm vic
c 2
- Xem xét, Phân công chuyên viên
th lý h
- Lãnh đạo phòng Chăn nuôi thuỷ sn,
Chi cục Chăn nuôi
0,5 ngày làm vic
02 ngày làm vic
- Thông báo Phương án trên phương
tiện thông tin đại chúng, niêm yết ti
tr s UBND, khu dân cư
- Lãnh đạo phòng Chăn nuôi thu sn,
Chi cục Chăn nuôi
- Lãnh đo, Chuyên viên phòng Chăn
nuôi Thu sn, Chi cục Chăn nuôi
c 3
Kim tra, thẩm định h sơ, xây dng
d tho Quyết định công nhn trình
lãnh đạo Chi cc
Lãnh đo, Chuyên viên phòng Chăn
nuôi Thu sn, Chi cục Chăn nuôi
02 ngày làm vic
- Thẩm đnh h sơ, kiểm tra thc tế
(nếu cn); xây dng d tho Quyết
định công nhận trình lãnh đạo Chi
cc
40 ngày
c 4
Xem xét,xh sơ, trình Lãnh đạo
S Nông nghiệp và Môi trường
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi
0,5 ngày làm vic
01 ngày
c 5
Xem xét văn bản, ký T trình trình
UBND tnh ban hành văn bản gii
quyết TTHC.
Lãnh đạo S Nông Nghip Môi
trường
01 ngày làm vic
01 ngày
c 6
Xem xét h sơ, trình lãnh đạo Văn
phòng, lãnh đạo UBND tnh xem
xét, phê duyt kết qu TTHC
chuyển đến văn thư UBND tỉnh
Chuyên viên ph trách lĩnh vc thuc
UBND tnh
02 ngày làm vic
07 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
c 7
Vào sổ, đóng dấu; Chuyn h sơ đến
TTPVHCC
Văn thư UBND tnh
0,5 ngày làm vic
01 ngày
c 8
Tr kết qu cho t chc, cá nhân
B phn tiếp nhn tr kết qu h
ca S Nông nghiệp và Môi tng ti
Trung m Phc v hành cnh ng
tnh.
Tng thi gian gii quyết TTHC
07 ngày làm vic
53 ngày
B. CP HUYN (02 Quy trình)
Quy trình s 01
1. Quy trình ni b gii quyết th tc hành chính: Công nhn và giao quyn qun lý cho t chc cng đồng (thuc địa n qun
lý). (Mã TTHC: 1.003956)
Th t
công vic
Ni dung công vic c th
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h sơ; quyét
(scan) lưu trữ h sơ điện t; chuyn h
đến b phận chuyên môn đ xem xét gii quyết
B phn tiếp nhn và tr kết qu h sơ của
ca y ban nhân dân huyn, thành ph.
01 ngày làm vic
c 2
Xem xét, Phân công chuyên viên th lý h
Lãnh đạo phòng Nông nghip, Phòng Kinh
tế thành ph
02 ngày làm vic
c 3
- Thông báo Phương án trên phương tin thông
tin đại chúng, niêm yết ti tr s UBND, khu
dân cư
- Thẩm định h sơ, kiểm tra thc tế (nếu cn);
xây dng d tho Quyết đnh công nhn trình
Chuyên viên phòng Nông nghip, Phòng
Kinh tế thành ph
40 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Th t
công vic
Ni dung công vic c th
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
lãnh đạo phòng
c 4
Xem xét, x h sơ, trình Lãnh đạo UBND
huyn
Lãnh đạo phòng Nông nghip, Phòng Kinh
tế thành ph
05 ngày
c 5
Phê duyt kết qu TTHC chuyển đến văn thư
UBND huyn
Lãnh đạo UBND huyn, thành ph
04 ngày
c 6
Vào sổ, đóng du; Chuyn h sơ đến B phn
tiếp nhn tr kết ca UBND huyn, thành
ph
Văn thư UBND huyn, thành ph
01 ngày
c 7
Tr kết qu cho t chc, cá nhân
B phn tiếp nhn và tr kết qu h sơ của
UBND huyn, thành ph
Ngay sau khi nhn
đưc kết qu
Tng thi gian gii quyết TTHC
53 ngày
Quy trình s 02
2. Quy trình ni b gii quyết th tc hành chính: Sa đi, b sung ni dung quyết định ng nhn và giao quyn qun lý cho t
chc cng đng (thuc đa bàn qun lý). (Mã TTHC: 1.004498)
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
Đối với trường hợp thay đi
tên t chc cộng đồng,
người đại din t chc cng
đồng, quy chế hoạt động ca
t chc cộng đồng
Đối với trường hp
sửa đi, b sung v trí,
ranh gii khu vực địa
được giao, phm vi
quyền được giao;
phương án bảo v
khai thác ngun li
thy sn
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h sơ;
quyét (scan) lưu trữ h điện t;
chuyn h đến b phn chuyên
môn để xem xét gii quyết
B phn tiếp nhn tr kết qu h
ca ca y ban nhân dân huyn,
thành ph.
01 ngày làm vic
01 ngày làm vic
c 2
- Xem xét, Phân công chuyên viên th
lý h
Lãnh đo phòng Nông nghip, Phòng
Kinh tế thành ph
01 ngày làm vic
02 ngày làm vic
- Thông báo Phương án trên phương
tiện thông tin đại chúng, niêm yết ti
tr s UBND, khu dân
Lãnh đạo, Chuyên viên phòng Nông
nghip, Phòng Kinh tế thành ph
c 3
Kim tra, thẩm định h sơ, y dng
d tho Quyết định ng nhn trình
lãnh đo Chi cc
Chuyên viên phòng Nông nghip,
Phòng Kinh tế thành ph
02 ngày làm vic
- Thẩm định h sơ, kim tra thc tế
(nếu cn); y dng d tho Quyết
định công nhận trình lãnh đo phòng
nông nghip, phòng kinh tế
40 ngày
c 4
Xem xét, x h sơ, trình Lãnh đạo
UBND huyn
Lãnh đo phòng Nông nghip, Phòng
Kinh tế thành ph
01 ngày làm vic
05 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
Đối với trường hợp thay đi
tên t chc cộng đồng,
người đại din t chc cng
đồng, quy chế hoạt động ca
t chc cộng đồng
Đối với trường hp
sửa đi, b sung v trí,
ranh gii khu vực địa
được giao, phm vi
quyền được giao;
phương án bảo v
khai thác ngun li
thy sn
c 5
Phê duyt kết qu TTHC chuyển đến
văn thư UBND huyện
Lãnh đo UBND huyn, thành ph
01 ngày làm vic
04 ngày
c 6
Vào sổ, đóng dấu; Chuyn h sơ đến
B phn tiếp nhn tr kết ca
UBND huyn, thành ph
Văn thư UBND huyện, thành ph
01 ngày làm vic
01 ngày
c 7
Tr kết qu cho t chc, cá nhân
B phn tiếp nhn tr kết qu h
ca UBND huyn, thành ph
Ngay sau khi nhận được kết qu
Tng thi gian gii quyết TTHC
07 ngày làm vic
53 ngày
II. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
A. CP TNH (06 Quy trình)
Quy trình 01
1. Quy trình ni b gii quyết th tc hành chính: Cp giy chng nhận đủ điu kin sn xut thức ăn chăn nuôi
thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng). (Mã TTHC: 1.008126)
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Đối với sở sn
xut thc ăn hỗn
hp hoàn chnh,
thức ăn đậm đặc
Đối với sở sn
xut (sn xuất,
chế, chế biến) thc
ăn chăn nuôi
truyn thng
nhm mục đích
thương mại, theo
đặt hàng
c 1
Kiểm tra tính đầy đủ thành phn h
sơ, tiếp nhn h sơ; quét (scan)
lưu trữ h điện t; chuyn h
đến b phn chuyên môn x
B phn tiếp nhn và tr kết qu h
của S Nông nghip Môi
trường ti Trung tâm Phc v hành
chính ng tnh.
01 ngày làm vic
0,5 ngày làm vic
c 2
Xem xét, phân công th lý h
Lãnh đạo phòng Chăn nuôi - Thy
sn, Chi cục Chăn nuôi
0,5 ngày làm vic
0,5 ngày làm vic
c 3
- Th lý gii quyết h
- Trình lãnh đo phòng phê duyt
kết qu h
Chuyên viên phòng Chăn nuôi -
Thu sn, Chi cục Chăn nuôi
20 ngày làm vic
07 ngày làm vic
c 4
Duyt kết qu h sơ, trình lãnh đạo
Chi cc
Lãnh đạo phòng Chăn nuôi - Thu
sn, Chi cục Chăn nuôi
0,5 ngày làm vic
0,5 ngày làm vic
Xem xét trình Lãnh đạo S
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi
0,5 ngày làm vic
0,5 ngày làm vic
c 5
Xem xét duyt cp giy chng
nhn, chuyn văn thư
Lãnh đạo S Nông nghip Môi
trường
01 ngày làm vic
0,5 ngày làm vic
c 6
- Vào s văn bản, đóng dấu, lưu trữ
h sơ, xác nhận trên phn mm mt
ca thông tin v kết qu đã có;
chuyn h sơ, kết qu đến Trung
Văn thư Sở Nông nghip Môi
trường
0,5 ngày làm vic
0,5 ngày làm vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Đối với sở sn
xut thc ăn hỗn
hp hoàn chnh,
thức ăn đậm đặc
Đối với sở sn
xut (sn xuất,
chế, chế biến) thc
ăn chăn nuôi
truyn thng
nhm mục đích
thương mại, theo
đặt hàng
tâm Phc v hành chính công tnh.
- Scan giy chng nhn gi 01
bn v Cục Chăn nuôi và Thú y
c 7
Tr kết qu cho t chc, cá nhân
B phn tiếp nhn và tr kết qu h
của S Nông nghip Môi
trường ti Trung tâm Phc v hành
chính ng tnh.
Không tính thi
gian
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
24 ngày làm vic
10 ngày làm vic
Quy trình 02
2. Quy trình ni b gii quyết th tc hành chính: Cp giy chng nhận đủ điu kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi
trang tri quy mô ln. (Mã TTHC: 1.008128)
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra tính đầy đủ ca thành phn h sơ,
tiếp nhn h sơ; quét (scan) lưu tr h
đin t; chuyn h đến b phn chuyên
môn x
B phn tiếp nhn tr kết qu h của S
Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm Phc
v hành chính ng tnh.
01 ngày làm vic
c 2
Xem xét, phân công th lý h
Lãnh đạo phòng Chăn nuôi - Thy sn, Chi cc
Chăn nuôi
0,5 ngày làm vic
c 3
- Th lý gii quyết h
- Trình lãnh đạo phòng phê duyt kết qu h
Chuyên viên phòng Chăn nuôi - Thu sn, Chi
cục Chăn nuôi
20 ngày làm vic
c 4
Duyt kết qu h sơ, trình lãnh đạo Chi cc
Lãnh đạo phòng Chăn nuôi - Thu sn, Chi cc
Chăn nuôi
0,5 ngày làm vic
Xem xét trình Lãnh đạo S
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi
0,5 ngày làm vic
c 5
Xem xét duyt cp giy chng nhn,
chuyển văn t
Lãnh đạo S Nông nghiệp và Môi trường
01 ngày làm vic
c 6
- Vào s văn bản, đóng dấu, lưu trữ h sơ,
xác nhn trên phn mm mt ca thông tin
v kết qu đã có; chuyn h sơ, kết qu đến
Trung tâm Phc v hành chính công tnh.
- Scan giy chng nhn gi 01 bn v Cc
Chăn nuôi và Thú y
Văn thư Sở Nông nghip và Môi trường
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho t chc, cá nhân
B phn tiếp nhn tr kết qu h của S
Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm Phc
v hành chính ng tnh.
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
24 ngày làm vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Quy trình 03
3. Quy trình ni b gii quyết 02 th tc hành chính:
- Cp li giy chng nhận đủ điu kin sn xut thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng.
(Mã TTHC: 1.008127).
- Cp li giy chng nhận đủ điu kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô ln (Mã TTHC: 1.008129).
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra tính đầy đủ ca thành phn h sơ,
tiếp nhn h sơ; quét (scan) lưu tr h
đin t; chuyn h đến b phn chuyên
môn x
B phn tiếp nhn tr kết qu h của S
Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm Phc
v hành chính ng tnh.
0,5 ngày làm vic
c 2
Xem xét, phân công th lý h
Lãnh đạo phòng Chăn nuôi - Thy sn, Chi cc
Chăn nuôi
0,5 ngày làm vic
c 3
- Th lý gii quyết h
- Trình lãnh đo phòng phê duyt kết qu h
Chuyên viên phòng Chăn nuôi - Thu sn, Chi
cục Chăn nuôi
02 ngày làm vic
c 4
Duyt kết qu h sơ, trình lãnh đạo Chi cc
Lãnh đạo phòng Chăn nuôi - Thu sn, Chi cc
Chăn nuôi
0,5 ngày làm vic
Xem xét trình lãnh đạo S
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi
0,5 ngày làm vic
c 5
Xem xét duyt cp li giy chng nhn,
chuyển văn t
Lãnh đạo S Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm vic
c 6
- Vào s văn bản, đóng dấu, lưu trữ h sơ, xác
nhn trên phn mm mt ca thông tin v kết
qu đã có; chuyn h sơ, kết qu đến Trung
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
tâm Phc v hành chính công tnh.
- Scan giy chng nhn và gi 01 bn v Cc
Chăn nuôi và Thú y
c 7
Tr kết qu cho t chc, cá nhân
B phn tiếp nhn tr kết qu h của S
Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm Phc
v hành chính ng tnh.
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
05 ngày làm vic
Quy trình 04
4. Quy trình nôi b gii quyết th tục hành chính: Đề xut h tr đầu tư dự án nâng cao hiu qu chăn nuôi đi vi
các chính sách h tr đầu tư theo Luật Đầu tư công. (Mã TTHC: 1.012832)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra tính đầy đủ ca thành phn h sơ,
tiếp nhn h sơ; quét (scan) lưu tr h
đin t; chuyn h đến b phn chuyên
môn x
B phn tiếp nhn tr kết qu h của S
Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm Phc
v hành chính ng tnh.
0,25 ngày
c 2
Xem xét, phân công chuyên viên th lý h
Lãnh đạo phòng Chăn nuôi - Thy sn, Chi cc
Chăn nuôi
0,25 ngày
c 3
- Th lý gii quyết h
- Trình lãnh đạo phòng phê duyt kết qu x
lý h
Chuyên viên Phòng Chăn nuôi - Thu sn
13 ngày
c 4
Duyt kết qu h sơ, trình lãnh đạo Chi cc
Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi - Thu sn
0,25 ngày
Xem xét trình lãnh đạo S
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi
0,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 5
Xem xét ký duyt kết qu, chuyển văn thư
Lãnh đạo S Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, lưu trữ h sơ, xác
nhn trên phn mm mt ca thông tin v kết
qu đã có; chuyển h sơ, kết qu đến Trung
tâm Phc v hành chính công tnh.
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày
c 7
Tr kết qu cho t chc, cá nhân
B phn tiếp nhn tr kết qu h của S
Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm Phc
v hành chính ng tnh.
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
15 ngày làm vic
Quy trình 05
5. Quy trình ni b gii quyết th tc hành chính: Quyết định h tr đầu tư dự án nâng cao hiu qu chăn nuôi đối
vi các chính sách h tr đầu tư theo Luật Đầu tư công. (Mã TTHC: 1.012833)
Th t
công vic
Ni dung công vic c th
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra tính đầy đủ ca thành phn h sơ,
tiếp nhn h sơ; quét (scan) lưu tr h
đin t; chuyn h đến b phn chuyên
môn x
B phn tiếp nhn tr kết qu h của S
Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm Phc
v hành chính ng tnh.
0,5 ngày
c 2
Xem xét, phân công chuyên viên th lý h
Lãnh đạo phòng Chăn nuôi Thy sn, Chi cc
Chăn nuôi
0,5 ngày
c 3
- Th lý gii quyết h
- Trình lãnh đạo phòng phê duyt kết qu x
Chuyên viên Phòng Chăn nuôi - Thu sn
22,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Th t
công vic
Ni dung công vic c th
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
lý h
c 4
Duyt h sơ, trình lãnh đo Chi cc
Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi - Thu sn
0,5 ngày
Xem xét trình lãnh đạo S
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi
0,5 ngày
c 5
Xem xét h trình ch tch UBND tnh
quyết đnh
Lãnh đạo S Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
c 6
Đóng dấu, vào s văn bn, chuyển Văn
phòng UBND tnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
c 7
-Thm tra h sơ; Trình lãnh đạo văn phòng
duyt, Lãnh đạo UBND tnh phê duyt kết
qu th tc hành chính.
- Chuyn kết qu đến Trung tâm Phc v
hành chính công.
(các quy trình sau gộp như này)
Chuyên viên phòng Kinh tế, Văn phòng UBND
tnh
6,5 ngày
nghiên cứu, tăng
thêm thi gian cho
UBND tnh
c 8
Tr kết qu cho t chc, cá nhân
B phn tiếp nhn tr kết qu h của S
Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm Phc
v hành chính ng tnh.
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
32 ngày
Quy trình 06
6. Quy trình ni b gii quyết th tc hành chính: Quyết định h tr đối vi các chính sách nâng cao hiu qu chăn
nuôi s dng vn s nghip nguồn ngân sách nhà nước (Mã TTHC: 1.012834)
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra tính đầy đủ ca thành phn h sơ,
tiếp nhn h sơ; quét (scan) lưu tr h
đin t; chuyn h đến b phn chuyên
môn x
B phn tiếp nhn tr kết qu h của S
Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm Phc
v hành chính ng tnh.
0,5 ngày
c 2
Xem xét, phân công chuyên viên th lý h
Lãnh đạo phòng Chăn nuôi - Thy sn, Chi cc
Chăn nuôi
0,5 ngày
c 3
- Th lý gii quyết h
- Trình lãnh đạo phòng xem xét phê duyt kết
qu x lý h
Chuyên viên Phòng Chăn nuôi - Thu sn
14,5 ngày
c 4
Duyt h sơ, trình lãnh đo Chi cc
Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi - Thu sn
0,5 ngày
Xem xét trình lãnh đạo S
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi
0,5 ngày
c 5
Xem xét h sơ trình UBND tỉnh quyết định
Lãnh đạo S Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
c 6
Đóng dấu, vào s văn bn, chuyển Văn
phòng UBND tnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
c 7
- Thm tra h
- Trình lãnh đạo văn phòng phê duyệt kết qu
th tc hành chính.
Chuyên viên phòng Kinh tế, Văn phòng UBND
tnh (quá ngắn, đề ngh tăng thời gian cho
UBND tnh)
01 ngày
c 8
Xem xét trình lãnh đạo UBND tnh
Lãnh đạo văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày
c 9
Xem xét, duyt kết qu, chuyển văn thư
Lãnh đạo UBND tnh
0,5 ngày
c 10
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu v
Trung tâm Phc v hành chính công tnh.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày
c 11
Tr kết qu cho t chc, cá nhân
B phn tiếp nhn tr kết qu h của S
Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm Phc
Không tính thi
gian
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
v hành chính ng tnh.
Tng thi gian gii quyết TTHC
20 ngày
B. TH TC HÀNH CHÍNH CP HUYN (02 Quy trình)
Quy trình 01
1. Quy trình gii quyết th tc hành chính: H tr chi phí nâng cao hiu qu chăn nuôi cho đơn vị đã cung cp vt
tư phối ging, công phi ging nhân to gia súc (trâu, bò); chi phí liều tinh để thc hin phi ging cho lợn nái đối vi các
chính sách s dng vn s nghip nguồn ngân sách nhà nước (1.012836)
Th t
công vic
Ni dung công vic c th
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra tính đầy đủ ca thành phn h sơ,
tiếp nhn h sơ; quét (scan) lưu tr h
đin t; chuyn h đến b phn chuyên
môn x
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết th
tc hành chính cp huyn.
0,5 ngày
c 2
Xem xét, phân công chuyên viên th lý h
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
c 3
Th gii quyết h sơ, thẩm định h trình
lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên Phòng Nông nghiệp Môi trường
84,5 ngày
c 4
Duyt kết qu h sơ, trình lãnh đo UBND
cp huyn
Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và Môi trường
02 ngày
c 5
Xem xét, quyết đnh phê duyt kinh phí h
Lãnh đạo UBND cp huyn
02 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Th t
công vic
Ni dung công vic c th
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
tr, chuyển văn thư
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, lưu trữ h sơ,
chuyn h sơ kết qu đến B phn mt ca
Văn thư UBND cấp huyn
0,5 ngày
c 7
Tr kết qu cho t chc, cá nhân
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết th
tc hành chính cp huyn.
Ngay sau khi nhn
đưc kết qu
Tng thi gian gii quyết TTHC
90 ngày
Quy trình 02
2. Quy trình gii quyết th tc hành chính: Quyết định phê duyt kinh phí h tr đào tạo, tp huấn để chuyển đổi t
chăn nuôi sang các ngh khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo v k thut phi ging nhân to gia súc (trâu, bò); chi phí
mua bình chứa Nitơ lỏng bo quản tinh cho người làm dch v phi ging nhân tạo gia súc (trâu, bò) đi vi các chính sách
s dng vn s nghip nguồn ngân sách nhà nước (1.012837)
Th t
công vic
Ni dung công vic c th
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra tính đầy đủ ca thành phn h sơ,
tiếp nhn h sơ; quét (scan) lưu tr h
đin t; chuyn h đến b phn chuyên
môn x
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết th
tc hành chính cp huyn.
0,5 ngày
c 2
Xem xét, phân công chuyên viên th lý h
Lãnh đạo phòng Nông nghip và Môi trường
0,5 ngày
c 3
Th gii quyết h sơ, thẩm định h trình
lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên Phòng Nông nghiệp Môi trường
17,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Th t
công vic
Ni dung công vic c th
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 4
Duyt kết qu h sơ, trình lãnh đo UBND
cp huyn
Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
c 5
Xem xét, quyết đnh phê duyt kinh phí h
tr, chuyển văn thư
Lãnh đạo UBND cp huyn
0,5 ngày
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, lưu trữ h sơ,
chuyn h sơ kết qu đến B phn mt ca
Văn thư UBND cấp huyn
0,5 ngày
c 7
Tr kết qu cho t chc, cá nhân
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết th
tc hành chính cp huyn
Ngay sau khi nhn
đưc kết qu
c 8
UBND huyn thc hin h tr kinh phí cho
đối tượng được h tr theo quy định ca Lut
Ngân sách
UBND cp huyn
20 ngày k t
ngày có quyết
định phê duyt
Tng thi gian gii quyết TTHC
40 ngày
III. LĨNH VỰC THÚ Y (11 Quy trình)
Cp ?
Quy trình 01
1. Quy trình ni b gii quyết TTHC: Cp giy chng nhận đủ điu kin buôn bán thuc thú y (Mã TTHC: 1.001686)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h sơ; quét
(scan) và lưu tr h điện t; chuyn h
đến b phận chuyên môn để xem xét gii quyết
B phn tiếp nhn tr kết qu h ca S
Nông nghip Môi trường ti Trung tâm
Phc v nh chính công tnh.
0,5 ngày làm vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 2
Xem xét, phân công chuyên viên th lý h
Lãnh đạo Phòng Thú y, Chi cục Chăn nuôi
0,25 ngày làm vic
c 3
Th gii quyết, thm đnh h trình lãnh
đạo phòng xem xét
Chuyên viên Phòng Thú y, Chi cục Chăn
nuôi
6 ngày làm vic
c 4
Duyt h sơ, trình lãnh đo Chi cc
Lãnh đạo Phòng Thú y, Chi cục Chăn nuôi
0,25 ngày làm vic
c 5
Xem xét phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi
0,5 ngày làm vic
c 6
Vào sổ, đóng du, chuyn kết qu v Trung tâm
PVHCC
Văn thư Chi cục Chăn nuôi
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho t chc, cá nhân
B phn tiếp nhn tr kết qu h ca S
Nông nghip và i tng ti Trung m
Phc v nh chính công tnh.
Ngay sau khi nhn
đưc kết qu
Tng thi gian gii quyết TTHC
08 ngày làm vic
Quy trình 02
2. Quy trình ni b gii quyết th tc hành chính: Cp li giy chng nhn đ điu kin buôn bán thuc t y.
(Mã TTHC: 1.004839)
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h sơ; quét
(scan) và lưu tr h điện t; chuyn h
đến b phận chuyên môn để xem xét gii quyết
B phn tiếp nhn tr kết qu h của S
Nông nghiệp Môi trưng ti Trung tâm
Phc v nh chính công tnh.
0,5 ngày làm vic
c 2
Xem xét, phân công chuyên viên th lý h
Lãnh đạo Phòng Thú y, Chi cục Chăn nuôi
0,25 ngày làm vic
c 3
Th gii quyết, thẩm định h trình lãnh
đạo phòng xem xét
Chuyên viên Phòng Thú y, Chi cục Chăn nuôi
3 ngày làm vic
c 4
Duyt h sơ, trình lãnh đo Chi cc
Lãnh đạo Phòng Phòng Thú y, Chi cc Chăn
nuôi
0,25 ngày làm vic
c 5
Xem xét phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi
0,5 ngày làm vic
c 6
Vào sổ, đóng du, chuyn kết qu v Trung tâm
PVHCC
Văn thư Chi cục Chăn nuôi
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho t chc, cá nhân
B phn tiếp nhn và tr kết qu h của S
Nông nghip i trường ti Trung tâm
Phc v nh chính công tnh.
Ngay sau khi nhn
đưc kết qu
Tng thi gian gii quyết TTHC
05 ngày làm vic
Quy trình 03
3. Quy trình ni b gii quyết th tc hành chính: Cp giy xác nhn ni dung qung cáo thuc thú y. (Mã TTHC: 1.004022)
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h sơ; quét
(scan) và lưu tr h đin t; chuyn h
đến b phận chuyên môn để xem xét gii quyết
B phn tiếp nhn và tr kết qu h của S
Nông nghiệp Môi trưng ti Trung tâm
Phc v nh chính công tnh.
0,5 ngày làm vic
c 2
Xem xét, phân công chuyên viên th lý h
nh đạo Phòng Thú y, Chi cục Chăn nuôi
0,25 ngày làm vic
c 3
Th gii quyết, thm đnh h trình lãnh
đạo phòng xem xét
Chuyên viên Phòng Thú y, Chi cục Chăn nuôi
11 ngày làm vic
c 4
Duyt h sơ, trình lãnh đo Chi cc
Lãnh đạo Phòng Thú y, Chi cục Chăn nuôi
0,25 ngày làm vic
c 5
Xem xét phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi
0,5 ngày làm vic
c 6
Vào sổ, đóng du, chuyn kết qu v Trung tâm
PVHCC
Văn thư Chi cục Chăn nuôi
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho t chc, cá nhân
B phn tiếp nhn và tr kết qu h của S
Nông nghiệp Môi trưng ti Trung tâm
Phc v nh chính công tnh.
Ngay sau khi nhn
đưc kết qu
Tng thi gian gii quyết TTHC
13 ngày làm vic
Quy trình 04
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
4. Quy trình ni b gii quyết th tc hành chính: Cp, gia hn Chng ch hành ngh thú y (gm tiêm phòng, cha
bnh, phu thuật động vật; vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bnh, chẩn đoán bệnh, xét nghim
bệnh động vt; buôn bán thuc thú y). (Mã TTHC: 2.001064)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
Trường hp
cp mi
Trường hp
gia hn
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ; quét (scan) lưu tr h
đin t; chuyn h đến b phn
chuyên môn để xem xét gii quyết
B phn tiếp nhn tr kết qu h của
S ng nghiệp Môi trường ti Trung
m Phc v nh cnh ng tnh.
0,5 ngày làm vic
0,5 ngày làm vic
c 2
Xem xét, phân công chuyên viên
th lý h
Lãnh đạo Phòng Thú y, Chi cục Chăn nuôi
0,5 ngày làm vic
0,5 ngày làm vic
c 3
Th gii quyết, thẩm định h
trình lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên Phòng Thú y, Chi cục Chăn
nuôi
2 ngày làm vic
01 ngày làm vic
c 4
Duyt h sơ, trình lãnh đạo Chi
cc
Lãnh đạo Phòng Thú y, Chi cục Chăn nuôi
0,5 ngày làm vic
0,5 ngày làm vic
Xem xét phê duyt kết qu thm
định
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi
01 ngày làm vic
0,5 ngày m vic
c 5
Vào sổ, đóng dấu, chuyn kết qu
v Trung tâm PVHCC
Văn thư Chi cục Chăn nuôi
0,5 ngày làm vic
0,5 ngày làm vic
c 6
Tr kết qu cho t chc, cá nhân
B phn tiếp nhn tr kết qu h của
S ng nghiệp Môi trường ti Trung
m Phc v nh cnh ng tnh.
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
05 ny m vic
03 ny m vic
Quy trình 05
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
5. Quy trình ni b gii quyết th tc hành chính: Cp li Chng ch hành ngh thú y (trong trường hp b mt, sai
sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cp Chng ch hành ngh thú y (Mã TTHC: 1.005319)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h sơ; quét
(scan) và lưu trữ h sơ điện t; chuyn h
đến b phận chuyên môn để xem xét gii
quyết
B phn tiếp nhn tr kết qu h của S
Nông nghiệp và Môi trường ti Trung m Phc
v hành chính ng tnh.
0,5 ngày làm vic
c 2
Xem xét, phân công chuyên viên thh
Lãnh đạo Phòng Thú y, Chi cục Chăn nuôi
0,25 ngày làm vic
c 3
Th lý gii quyết, thẩm định h sơ trình lãnh
đạo phòng xem xét
Chuyên viên Phòng Thú y, Chi cục Chăn nuôi
01 ngày làm vic
c 4
Xem xét trình Lãnh đạo Chi cc
Lãnh đạo Phòng Thú y, Chi cục Chăn nuôi
0,5 ngày làm vic
c 5
Xem xét phê duyt kết qu h
Lãnh đạo Chi cc Trng trọt và Chăn nuôi
0,25 ngày làm vic
c 6
Vào sổ, đóng dấu, chuyn kết qu v Trung
tâm PVHCC
Văn thư Chi cục Chăn nuôi
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho t chc, cá nhân
B phn tiếp nhn tr kết qu h của S
Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm Phc
v hành chính ng tnh.
Ngay sau khi nhn
đưc kết qu
Tng thi gian gii quyết TTHC
03 ngày làm vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Quy trình 06
6. Quy trình ni b gii quyết th tc hành chính: Cp giy chng nhn kim dịch động vt, sn phẩm động vt trên
cn vn chuyn ra khi địa bàn cp tnh. (Mã TTHC: 1.002338)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
Đi vi đng vt, sn
phẩm động vt xut
pt t s đã đưc
công nhn an toàn
dch bnh hoc đã
đưc giám t không
có mm bnh...
Đi với đng vt, sn
phm đng vt xut
phát t cơ s thu gom,
kinh doanh; đng vt,
sn phẩm động vt
xut phát t cơ sở
chăn nuôi chưa đưc
giám sát dch bnh
đng vt...
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h sơ,
chuyển Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi
Chuyên viên Phòng Thú y,
Chi cc Cn nuôi
Ngay sau khi nhận đủ
h sơ theo quy đnh
Ngay sau khi nhận đủ
h sơ theo quy đnh
c 2
Xem xét, phân công chuyên viên th
h
Lãnh đo Chi cục Chăn
nuôi
0,5 ngày làm vic
0,5 ngày làm vic
c 3
Th gii quyết h sơ: Cp Giy
chng nhn kim dch hoặc văn bản
thông báo do không cp; xác nhn
vào h thng thông tin mt cửa điện t
v kết qu gii quyết TTHC
Chuyên viên Phòng Thú y,
Chi cc Cn nuôi
05 ngày làm vic
3,5 ngày làm vic
c 4
Vào s văn bản, lưu trữ h sơ, trả kết
qu cho cá nhân, t chc
Chuyên viên Phòng Thú y,
Chi cc Cn nuôi
Không tính thi gian
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
01 ngày làm vic
04 ngày làm vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Quy trình 07
7. Quy trình ni b gii quyết th tc hành chính: Cp giy chng nhn kim dịch động vt, sn phẩm động vt thu
sn vn chuyn ra khỏi địa bàn cp tnh (Mã TTHC: 2.000873)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
Đi với đng vt, sn
phm thy sn quy
đnh ti khon 1
Điu 53 ca Lut
T y
Đi vi đng vt
thy sn làm ging
xut phát t cơ s
an tn dch bnh
hoc tham gia
cơng tnh giám
sát dch bnh
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h sơ,
chuyển Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi
Chuyên vn Phòng Thú y,
Chi cc Chăn nuôi
Ngay sau khi nhn đ
h sơ theo quy đnh
Ngay sau khi nhn
đ h sơ theo quy
đnh
c 2
Xem xét, phân công chuyên viên th h
Lãnh đo Chi cc Chăn
nuôi
0,5 ngày làm vic
0,5 ngày làm vic
c 3
Th gii quyết h sơ: Cấp Giy chng
nhn kim dch hoặc văn bản thông báo
do không cp; xác nhn vào h thng thông
tin mt cửa điện t v kết qu gii quyết
TTHC.
Chuyên vn Phòng Thú y,
Chi cc Chăn nuôi
3,5 ngày làm vic
0,5 ngày làm vic
c 4
Vào s văn bản, lưu tr h sơ, trả kết qu
cho cá nhân, t chc
Chuyên vn Phòng Thú y,
Chi cc Chăn nuôi
Không nh thi gian
Không nh thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
04 ngày làm vic
01 ngày làm vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Quy trình 08
8. Quy trình ni b gii quyết th tc hành chính: Cp Giy chng nhận sở an toàn dch bệnh động vt.
(Mã TTHC: 1.011475)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
Tng hp
h sơ đầy đ,
hp l; kng
phi thc hin
khc phc
theo quy đnh
Tng hp h
sơ kng đy
đ, hp l;
không phi
thc hin khc
phc theo quy
đnh
Tng hp h
sơ đầy đ, hp
l; phi thc
hin khc phc
theo quy đnh
Tng hp
h sơ không
đy đủ, hp l;
phi thc hin
khc phc
theo quy đnh
c 1
Kiểm tra, hướng dn,
tiếp nhn h sơ; quét
(scan) và lưu tr h
đin t; chuyn h
đến b phn chuyên
môn đ xem xét gii
quyết
B phn tiếp nhn tr
kết qu h của S
Nông nghip và Môi
trường ti Trung tâm
Phc v nh chính
ng tnh.
0,5 ngày làm
vic
0,5 ngày làm
vic
0,5 ngày làm
vic
0,5 ngày làm
vic
c 2
Xem xét, phân công
chuyên viên th h
Lãnh đạo Phòng Thú y,
Chi cục Chăn nuôi
0,25 ngày làm
vic
0,25 ngày làm
vic
0,25 ngày làm
vic
0,25 ngày làm
vic
c 3
Th gii quyết, thm
định h trình lãnh
đạo phòng xem xét
Chuyên viên Phòng
Thú y, Chi cục Chăn
nuôi
18 ngày làm
vic
18 ngày làm
vic
23 ngày làm
vic
23 ngày làm
vic
c 4
Duyt h sơ, trình lãnh
đạo Chi cc
Lãnh đạo Phòng Thú y,
Chi cục Chăn nuôi
0,25 ngày làm
vic
0,25 ngày làm
vic
0,25 ngày làm
vic
0,25 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
Tng hp
h sơ đầy đ,
hp l; kng
phi thc hin
khc phc
theo quy đnh
Tng hp h
sơ kng đy
đ, hp l;
không phi
thc hin khc
phc theo quy
đnh
Tng hp h
sơ đầy đ, hp
l; phi thc
hin khc phc
theo quy đnh
Tng hp
h sơ không
đy đủ, hp l;
phi thc hin
khc phc
theo quy đnh
c 5
Xem xét, phê duyt kết
qu h
Lãnh đạo Chi cục Chăn
nuôi
0,5 ngày làm
vic
0,5 ngày làm
vic
0,5 ngày làm
vic
0,5 ngày làm
vic
c 6
Vào sổ, đóng dấu,
chuyn kết qu v
Trung tâm PVHCC
Văn thư Chi cục Chăn
nuôi
0,5 ngày làm
vic
0,5 ngày làm
vic
0,5 ngày làm
vic
0,5 ngày làm
vic
c 7
Tr kết qu cho t
chc, cá nhân
B phn tiếp nhn tr
kết qu h của S
Nông nghip và Môi
trường ti Trung tâm
Phc v nh chính
ng tnh.
Không tính
thi gian
Không tính
thi gian
Không tính
thi gian
Không tính
thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
20 ny m
vic
20 ny m
vic
25 ny m
vic
25 ny m
vic
Quy trình 09
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
9. Quy trình ni b gii quyết th tc hành chính: Cp li Giy chng nhận s an toàn dch bệnh động vt (
TTHC: 1.011477)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc
hin
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h sơ; quét
(scan) và lưu trữ h sơ điện t; chuyn h
đến b phận chuyên môn để xem xét gii
quyết
B phn tiếp nhn tr kết qu h của S
Nông nghiệp và i trường ti Trung tâm Phc
v hành chính ng tnh.
0,5 ngày làm vic
c 2
Xem xét, phân công chuyên viên thh
Lãnh đạo Phòng Thú y, Chi cục Chăn nuôi
0,25 ngày làm vic
c 3
Th lý gii quyết, thẩm định h sơ trình lãnh
đạo phòng xem xét
Chuyên viên Phòng Thú y, Chi cục Chăn nuôi
3 ngày làm vic
c 4
Duyt h sơ, trình lãnh đo Chi cc
Lãnh đạo Phòng Thú y, Chi cc Chăn nuôi
0,25 ngày làm vic
c 5
Xem xét phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi
0,5 ngày làm vic
c 6
Vào sổ, đóng dấu, chuyn kết qu v Trung
tâm PVHCC
Văn thư Chi cục Chăn nuôi
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho t chc, cá nhân
B phn tiếp nhn tr kết qu h của S
Nông nghiệp và i trường ti Trung tâm Phc
v hành chính ng tnh.
Ngay sau khi nhn
đưc kết qu
Tng thi gian gii quyết TTHC
05 ngày làm vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Quy trình 10
10. Quy trình ni b gii quyết th tc hành chính: Cp Giy chng nhn vùng an toàn dch bnh động vt.
(Mã TTHC 1.011478)
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc
hin
Thi gian thc hin
Trường hp
h sơ đầy đủ,
hp l; không
phi thc hin
khc phc
theo quy định
Trường hp h
sơ không đầy
đủ, hp l;
không phi
thc hin khc
phc theo quy
định
Trường hp
h sơ đầy đủ,
hp l; phi
thc hin
khc phc
theo quy định
Trường hp
h sơ kng
đầy đủ, hp
l; phi thc
hin khc
phc theo
quy định
c 1
Kim tra, hướng dn,
tiếp nhn h sơ; quét
(scan) và lưu trữ h
đin t; chuyn h
đến b phn chuyên
môn để xem xét gii
quyết
B phn tiếp nhn
tr kết qu h của S
Nông nghip i
trường ti Trung m
Phc v nh cnh
ng tnh.
0,5 ngày làm
vic
0,5 ngày làm
vic
0,5 ngày làm
vic
0,5 ngày làm
vic
c 2
Xem xét, phân công
chuyên viên th h
Lãnh đạo Phòng Thú
y, Chi cục Chăn nuôi
0,25 ngày làm
vic
0,25 ngày làm
vic
0,25 ngày làm
vic
0,25 ngày làm
vic
c 3
Th gii quyết,
thẩm định h trình
lãnh đo phòng xem
xét
Chuyên viên Phòng
Thú y, Chi cục Chăn
nuôi
28 ngày làm
vic
28 ngày làm
vic
33 ngày làm
vic
33 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc
hin
Thi gian thc hin
Trường hp
h sơ đầy đủ,
hp l; không
phi thc hin
khc phc
theo quy định
Trường hp h
sơ không đầy
đủ, hp l;
không phi
thc hin khc
phc theo quy
định
Trường hp
h sơ đầy đủ,
hp l; phi
thc hin
khc phc
theo quy định
Trường hp
h sơ kng
đầy đủ, hp
l; phi thc
hin khc
phc theo
quy định
c 4
Duyt h sơ, trình lãnh
đạo Chi cc
Lãnh đạo Phòng Thú
y, Chi cục Chăn nuôi
0,25 ngày làm
vic
0,25 ngày làm
vic
0,25 ngày làm
vic
0,25 ngày làm
vic
c 5
Xem xét phê duyt kết
qu thẩm định
Lãnh đo Chi cc
Chăn nuôi
0,5 ngày làm
vic
0,5 ngày làm
vic
0,5 ngày làm
vic
0,5 ngày làm
vic
c 6
Vào sổ, đóng dấu,
chuyn kết qu v
Trung tâm PVHCC
Văn thư Chi cục Chăn
nuôi
0,5 ngày làm
vic
0,5 ngày làm
vic
0,5 ngày làm
vic
0,5 ngày làm
vic
c 7
Tr kết qu cho t
chc, cá nhân
B phn tiếp nhn
tr kết qu h của S
Nông nghip i
trường ti Trung m
Phc v nh chính
ng tnh.
Không tính
thi gian
Không tính thi
gian
Không tính
thi gian
Không tính
thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
30 ngày làm
vic
30 ngày làm
vic
35 ngày làm
vic
35 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Quy trình 11
11. Quy trình ni b gii quyết th tc hành chính: Cp li Giy chng nhn vùng an toàn dch bệnh động vt.
(Mã TTHC 1.011479)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc
hin
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h sơ; quét
(scan) lưu trữ h sơ đin t; chuyn h
đến b phận chuyên môn đ xem xét gii quyết
B phn tiếp nhn và tr kết qu h của S
Nông nghiệp Môi trường ti Trung tâm
Phc v nh chính công tnh.
0,5 ngày làm vic
c 2
Xem xét, phân công chuyên viên th lý h
Lãnh đạo Phòng Thú y, Chi cục Chăn nuôi
0,25 ngày làm vic
c 3
Th gii quyết, thẩm đnh h trình lãnh
đạo phòng xem xét
Chuyên viên Phòng Thú y, Chi cục Chăn nuôi
3 ngày làm vic
c 4
Duyt h sơ, trình lãnh đo Chi cc
Lãnh đạo Phòng Thú y, Chi cục Chăn nuôi
0,5 ngày làm vic
c 5
Xem xét phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi
0,25 ngày làm vic
c 6
Vào sổ, đóng dấu, chuyn kết qu v Trung
tâm PVHCC
Văn thư Chi cục Chăn nuôi
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho t chc, cá nhân
B phn tiếp nhn và tr kết qu h của S
Nông nghiệp Môi trường ti Trung tâm
Phc v nh chính công tnh.
Ngay sau khi nhn
đưc kết qu
Tng thi gian gii quyết TTHC
05 ngày làm vic

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 839/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 phê duyệt quy trình thủ tục Thủy sản, Chăn nuôi, Thú y

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 839/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×