• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 787/QĐ-UBND Đồng Nai 2026 công bố Danh mục thủ tục và quy trình lĩnh vực đo đạc bản đồ

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 03/03/2026 13:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 787/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Trường Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 787/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 787/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 787/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
S: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đồng Nai, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình
nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đo đạc
và bản đồ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
CH TỊCH Y BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16
tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 421/QĐ-BNNMT ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
148/TTr-SNNMT ngày 26 tháng 02 năm 2026.
787
03
3
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này là Danh mục thủ tục hành chính
và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực đo đạc và bản đồ cấp tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
(Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ, quy trình điện tử
giải quyết thủ tục hành chính kèm theo)
Trường hợp thủ tục hành chính công b tại Quyết định này đã được cơ
quan hành chính Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Quyết định s
1170/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Đồng Nai hết hiệu lực thi hành.
Thủ tục hành chính trong lĩnh vực đo đạc và bản đồ công b tại Quyết
định này được thực hiện theo thời điểm có hiệu lực tại Quyết định s 421/QĐ-
BNNMT ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về
việc công b thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đo đạc và bản đồ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Tổ chức thực hiện:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai
danh mục thủ tục hành chính này tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử
và tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của đơn vị; phi hợp với đơn vị
liên quan rà soát, đảm bảo thực hiện đúng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính được cơ quan có thẩm quyền công b; triển khai tiếp
nhận và xử lý thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết
định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phi hợp Sở
Nông nghiệp và Môi trường cập nhật công khai kịp thời, đầy đủ, chính xác danh
mục và nội dung thủ tục hành chính đã được công b lên Cơ sở dữ liệu quc gia
về thủ tục hành chính.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phi hợp với các
đơn vị có liên quan triển khai thực hiện cập nhật, cấu hình quy trình giải quyết
thủ tục hành chính trên Hệ thng thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
3
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đc các Sở: Sở
Khoa học và Công nghệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận: CH TỊCH
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN, HCC.
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / 02 /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ST
T
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan thực
hiện
Phí, Lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
1
1
1.000049
Cấp, gia
hạn,
cấp lại,
cấp đổi
chứng
chỉ hành
nghề đo
đạc và
bản đồ
hạng II
- Cấp chứng chỉ
hành nghề đo đạc và
bản đồ hạng II: Sau
thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ.
- Gia hạn/cấp
lại/cấp đổi chứng
chỉ hành nghề đo
đạc và bản đồ hạng
II: trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
- Nộp trực
tiếp hoặc
thông qua
thông qua
dịch vụ bưu
chính công
ích tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh
- Nộp trực
tuyến qua
cổng dịch vụ
công quốc gia
(Một phần)
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Chưa quy định
- Luật Đo đạc và
bản đồ số
27/2018/QH14
ngày 14/6/2018
- Nghị định số
27/2019/NĐ-CP
ngày 13/3/2019 của
Chính phủ
- Nghị định số
136/2021/NĐ-CP
ngày 31/12/2021
của Chính phủ
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của
Chính phủ
- Nghị định số
39/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026
của Chính phủ
1
Nội dung thủ tục hành chính thực hiện theo Quyết định số 421/QĐ-BNNMT ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
2
ST
T
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan thực
hiện
Phí, Lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
1
2
1.011671
Cung
cấp
thông
tin, dữ
liệu, sản
phẩm đo
đạc và
bản đồ
Ngay trong ngày
làm việc hoặc theo
thời gian thống nhất
với bên yêu cầu
cung cấp
- Nộp trực
tiếp hoặc
thông qua
thông qua
dịch vụ bưu
chính công
ích tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh
- Nộp trực
tuyến qua
cổng dịch vụ
công quốc gia
(toàn trình)
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện:
Cơ quan được
giao cung cấp
thông tin, dữ
liệu, sản phẩm
đo đạc và bản đồ
thuộc Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
- Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy
phạm pháp luật hướng dẫn của Luật phí và lệ phí
- Thông tư số 47/2024/TT-BTC ngày 10/7/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
miễn, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin dữ
liệu đo đạc và bản đồ
Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản
đồ.
1. Số liệu của mạng lưới đo đạc quốc gia
- Số liệu của mạng lưới tọa độ quốc gia: Cấp 0: 340.000
đồng/điểm; Hạng I: 250.000 đồng/điểm; hạng II: 220.000
đồng/điểm; Hạng III: 200.000 đồng/điểm (Áp dụng cho cả
các điểm địa chính cơ sở);
- Số liệu của mạng lưới độ cao quốc gia: Hạng I: 160.000
đồng/điểm; Hạng II: 150.000 đồng/điểm; Hạng III: 120.000
đồng/điểm
- Số liệu của mạng lưới trọng lực quốc gia: Điểm cơ sở:
200.000 đồng/điểm; Hạng I: 160.000 đồng/điểm; Hạng II:
140.000 đồng/điểm;
- Ghi chú điểm tọa độ quốc gia, độ cao quốc gia, trọng lực
quốc gia: 20.000 đồng/tờ
2. Dữ liệu ảnh hàng không
- Dữ liệu ảnh hàng không kỹ thuật số: 250.000 đồng/file
- Dữ liệu ảnh hàng không quét từ tờ phim độ phân giải 16
μm: 250.000 đồng/file
- Luật Đo đạc và
bản đồ số
27/2018/QH14
ngày 14/6/2018
- Nghị định số
27/2019/NĐ-CP
ngày 13/3/2019 của
Chính phủ
- Nghị định số
136/2021/NĐ-CP
ngày 31/12/2021
của Chính phủ
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của
Chính phủ
- Nghị định số
39/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026
của Chính phủ
3
ST
T
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan thực
hiện
Phí, Lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
1
- Dữ liệu ảnh hàng không quét từ tờ phim độ phân giải 20
μm: 200.000 đồng/file
- Dữ liệu ảnh hàng không quét từ tờ phim độ phân giải 22
μm: 150.000 đồng/file
- Bình đồ ảnh số tỷ lệ: 1:2.000; 1:5.000: 60.000 đồng/mảnh
- Bình đồ ảnh số tỷ lệ: 1:10.000; 1:25.000; 1:50.000: 70.000
đồng/mảnh
3. Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia và hệ thống bản đồ
địa hình quốc gia
- Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia: Cơ sở dữ liệu nền địa lý
quốc gia tỷ lệ 1:2.000: 400.000 đồng/mảnh; Cơ sở dữ liệu
nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:5.000: 500.000 đồng/mảnh; Cơ
sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000: 850.000
đồng/mảnh; Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ:
1:25.000; 1:50.000; 1:100.000: 1.500.000 đồng/mảnh; Cơ
sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ: 1:250.000; 1:500.000;
1:1.000.000: 8.000.000 đồng/mảnh
1. Nếu chọn lọc nội dung theo dữ liệu thành phần thì mức
thu phí như sau: a) Các nhóm lớp dữ liệu: địa hình; dân cư;
giao thông; thuỷ văn: thu bằng 1/6 mức thu phí nhân với hệ
số 1,2. b) Các nhóm lớp dữ liệu: địa giới hành chính, biên
giới quốc gia; lớp phủ bề mặt: thu bằng 1/6 mức thu phí.
2. Nếu đã thu phí sử dụng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia
thì không thu phí sử dụng bản đồ địa hình quốc gia định dạng
số cùng tỷ lệ (chỉ áp dụng trong trường hợp khai thác theo
mảnh và đủ 07 nhóm lớp dữ liệu).
3. Trường hợp khai thác dữ liệu theo phạm vi địa lý thì thu
bằng mức thu phí nhân với diện tích khu vực khai thác chia
4
ST
T
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan thực
hiện
Phí, Lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
1
tổng diện tích các mảnh theo tỷ lệ tương ứng. (diện tích tối
thiểu đề nghị khai thác bằng diện tích 01 mảnh bản đồ cùng
tỷ lệ).
- Hệ thống bản đồ địa hình quốc gia:
+ Bản đồ địa hình quốc gia in trên giấy: Bản đồ địa hình
quốc gia tỷ lệ 1:10.000 và lớn hơn: 120.000 đồng/mảnh; Bản
đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000: 130.000 đồng/mảnh;
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:50.000: 140.000
đồng/mảnh; Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:100.000 và nhỏ
hơn: 170.000 đồng/mảnh
+ Bản đồ địa hình quốc gia định dạng dgn: Bản đồ địa hình
quốc gia tỷ lệ 1:2.000: 400.000 đồng/mảnh; Bản đồ địa hình
quốc gia tỷ lệ 1:5.000: : 440.000 đồng/mảnh; Bản đồ địa
hình quốc gia tỷ lệ 1:10.000: 670.000 đồng/mảnh; Bản đồ
địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000: 760.000 đồng/mảnh; Bản
đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:50.000: 950.000 đồng/mảnh;
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:100.000: 2.000.000
đồng/mảnh; Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:250.000:
3.500.000 đồng/mảnh; Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ
1:500.000: 5.000.000 đồng/mảnh; Bản đồ địa hình quốc gia
tỷ lệ 1:1.000.000: 8.000.000 đồng/mảnh (Nếu chọn lọc nội
dung theo lớp dữ liệu thành phần thì mức thu phí như sau: -
Nhóm lớp dữ liệu: địa hình; dân cư; giao thông; thuỷ văn:
thu bằng 1/6 mức thu phí theo mảnh nhân với hệ số 1,2.
- Nhóm lớp dữ liệu: địa giới hành chính, biên giới quốc gia;
thực vật: thu bằng 1/6 mức thu phí theo mảnh.)
- Bản đồ địa hình quốc gia định dạng số (geoPDF, PDF,
geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG): Mức thu phí bằng 50%
bản đồ địa hình quốc gia định dạng dgn cùng tỷ lệ/mảnh;
5
ST
T
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan thực
hiện
Phí, Lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
1
- Mô hình số độ cao:
+ Mô hình số độ cao độ chính xác cao đóng gói theo mảnh
tỷ lệ 1:2.000; 1:5.000: kích thước pixel: 1 x 1 m cho DEM
có độ chính xác từ 0,1 đến 0,3 m: 200.000 đồng/mảnh;
+ Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:2.000;
1:5.000: - Kích thước pixel: 2 x 2 m cho DEM có độ chính
xác từ 0,4 đến 0,5 m; Kích thước pixel: 4 x 4 m cho DEM
có độ chính xác 1 m: 80.000 đồng/mảnh;
+ Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:10.000:-
Kích thước pixel: 2,5 x 2,5 m cho DEM có độ chính xác từ
0,3 đến 0,5 m; - Kích thước pixel: 5 x 5 m cho DEM có độ
chính xác từ 0,5 đến 1,7 m: 170.000 đồng/mảnh;
+ Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:25.000:
Kích thước pixel: 10 x 10 m cho DEM có độ chính xác từ
1,7 đến 3,3 m: 640.000 đồng/mảnh
+ Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:25.000:
Kích thước pixel: 20 x 20 m cho DEM có độ chính xác từ
3,3 đến 6,7 m: 75.000 đồng/ mảnh;
+ Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:50.000: -
Kích thước pixel: 5 x 5 m cho DEM có độ chính xác từ 0,5
đến 1,0 m; - Kích thước pixel: 10 x 10 m cho DEM có độ
chính xác từ 1 đến 2 m: 2.550.000 đồng/ mảnh;
+ Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:50.000: -
Kích thước pixel: 25 x 25 m cho DEM có độ chính xác từ 2
đến 5 m; - Kích thước pixel: 30 x 30 m cho DEM có độ chính
xác từ 5 m trở lên: 300.000 đồng/ mảnh;
4. Bản đồ hành chính định dạng số
6
ST
T
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan thực
hiện
Phí, Lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
1
- Bản đồ hành chính định dạng dgn, gdb: Bản đồ hành chính
Việt Nam: 4.000.000 đồng/bộ; Bản đồ hành chính cấp tỉnh:
2.000.000 đồng/bộ; Bản đồ hành chính cấp huyện:
1.000.000 đồng/bộ;
- Bản đồ hành chính định dạng geoPDF, PDF, geoTIFF,
TIFF, EPS, ECW, JPG: Mức thu phí bằng 50% bản đồ hành
chính định dạng dgn, gdb cùng tỷ lệ
5. Thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ trực tuyến qua môi
trường mạng (định dạng WMS)
- Bản đồ hành chính Việt Nam: 100.000 đồng/01 năm/ tài
khoản;
- Bản đồ nền chiết xuất từ cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia
tỷ lệ: 1:250.000; 1:500.000; 1:1.000.000: 2.400.000 đồng/01
năm/ tài khoản;
- Bản đồ nền chiết xuất từ cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia
tỷ lệ: 1:25.000; 1:50.000; 1:100.000: 6.600.000 đồng/01
năm/ tài khoản (Gồm các dữ liệu: biên giới, địa giới; dân cư;
giao thông; thủy văn.);
7
PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CÁC
BƯỚC
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT TTHC
Phí, lệ phí
(vnđ)
Ghi
chú
I
CẤP TỈNH
1. Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II, mã TTHC 1.000049 (Một phần)
1.1. Trường hợp Cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
a) Trường hợp đã có kết quả sát hạch
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Không
Bước 2
Kiểm tra sự đầy đủ và tính hợp lệ của hồ sơ, tổng hợp hồ sơ
và in chứng chỉ hành nghề, vào sổ theo dõi, trình ký hoặc
soạn thảo văn bản thông báo trả lời các trường hợp không đủ
điều kiện.
Phòng Đất đai
thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
7,5 ngày làm việc
Bước 3
Ký cấp Chứng chỉ hành nghề
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
01 ngày làm việc
Bước 4
Nhận kết quả chuyển Trung tâm Phục vụ HCC
Phòng Đất đai
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Trả kết quả giải thủ tục hành chính
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Tổng thời gian giải quyết
10 ngày làm việc
8
CÁC
BƯỚC
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT TTHC
Phí, lệ phí
(vnđ)
Ghi
chú
b) Trường hợp chưa có kết quả sát hạch
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Không
Bước 2
Kiểm tra sự đầy đủ và tính hợp lệ của hồ sơ, soạn thảo văn
bản trả lời các trường hợp không đủ điều kiện (nếu có)
Phòng Đất đai thuộc Sở Nông nghiệp
và Môi trường
1,5 ngày làm việc
Bước 3
Chờ kết quả sát hạch kinh nghiệm nghề nghiệp và kiến thức
pháp luật
- Cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ.
- Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngưng quy trình
(theo quy định tại
điểm 2, Khoản 19
Điều 1 Nghị định số
136/2021/NĐ-CP)
Bước 4
Tổng hợp hồ sơ, in chứng chỉ hành nghề, vào sổ theo dõi,
trình ký
Phòng Đất đai thuộc Sở Nông nghiệp
và Môi trường
06 ngày làm việc
Bước 5
Ký cấp Chứng chỉ hành nghề
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
01 ngày làm việc
Bước 6
Nhận kết quả chuyển Trung tâm Phục vụ HCC
Phòng Đất đai thuộc Sở Nông nghiệp
và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Tổng thời gian giải quyết
10 ngày làm việc
9
CÁC
BƯỚC
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT TTHC
Phí, lệ phí
(vnđ)
Ghi
chú
1.2. Gia hạn/cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Không
Bước 2
Nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ HCC
Phòng Đất đai
1,5 ngày làm việc
Kiểm tra thông tin về chứng chỉ hành nghề đã cấp, hoàn thành
việc cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ
hoặc thông báo bằng văn bản hoặc thư điện tử cho cá nhân
đề nghị cấp chứng chỉ về yêu cầu hoàn thiện hồ sơ theo đúng
quy định.
In chứng chỉ hành nghề, vào sổ theo dõi, trình ký
Bước 3
Ký cấp Chứng chỉ hành nghề
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Tổng thời gian giải quyết
03 ngày làm việc
10
CÁC
BƯỚC
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT TTHC
Phí, lệ phí
(vnđ)
Ghi
chú
2. Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ, mã TTHC 1.011671 (toàn trình)
2.1. Trường hợp thuộc trách nhiệm giải quyết của Văn phòng Đăng ký đất đai
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ;
- Luân chuyển hồ sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
- Theo quy
định của Luật
phí và lệ phí
và các văn bản
quy phạm
pháp luật
hướng dẫn của
Luật phí và lệ
phí
- Thông tư số
47/2024/TT-
BTC ngày
10/7/2024 của
Bước 2
- Kiểm tra, xác nhận Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin/dữ
liệu/ sản phẩm đo đạc và bản đồ.
- Bản xác nhận nguồn gốc của bản sao thông tin, dữ liệu, sản
phẩm đo đạc và bản đồ.
- Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ
dưới dạng bản sao hoặc xuất bản phẩm hoặc trả lời cho cơ
quan, tổ chức, cá nhân lý do không cung cấp.
Văn phòng Đăng ký đất đai
0,5 ngày làm việc
hoặc thời gian còn
lại trong trường
hợp thống nhất thời
gian giải quyết
Bước 3
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
11
CÁC
BƯỚC
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT TTHC
Phí, lệ phí
(vnđ)
Ghi
chú
Tổng thời gian giải quyết
Trong ngày làm
việc hoặc thời gian
còn lại trong trường
hợp thống nhất thời
gian giải quyết
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu,
chế độ thu,
nộp, miễn,
quản lý và sử
dụng phí khai
thác, sử dụng
thông tin dữ
liệu đo đạc và
bản đồ
2.1. Trường hợp thuộc trách nhiệm giải quyết của Trung tâm Công nghệ thông tin
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
- Theo quy
định của Luật
phí và lệ phí
và các văn bản
quy phạm
pháp luật
hướng dẫn của
Luật phí và lệ
phí
- Thông tư số
47/2024/TT-
Bước 2
Kiểm tra, xác nhận Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu,
sản phẩm đo đạc và bản đồ; Bản xác nhận nguồn gốc của bản
sao thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ; cung cấp
thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ dưới dạng bản
sao hoặc xuất bản phẩm; hoặc trả lời cho cơ quan, tổ chức,
cá nhân lý do không cung cấp
Trung tâm Công nghệ thông tin
0,5 ngày làm việc
hoặc thời gian còn
lại trong trường hợp
thống nhất thời gian
giải quyết
Bước 3
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
12
CÁC
BƯỚC
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT TTHC
Phí, lệ phí
(vnđ)
Ghi
chú
Tổng thời gian giải quyết
Trong ngày làm
việc hoặc thời gian
còn lại trong trường
hợp thống nhất thời
gian giải quyết
BTC ngày
10/7/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu,
chế độ thu,
nộp, miễn,
quản lý và sử
dụng phí khai
thác, sử dụng
thông tin dữ
liệu đo đạc và
bản đồ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 787/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 787/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1170/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×