Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1170/QĐ-UBND Đồng Nai 2025 chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính Đo đạc, bản đồ

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 14/11/2025 07:38 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1170/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Sơn Hùng
Trích yếu: Về việc công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đo đạc, bản đồ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1170/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1170/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1170/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 1170/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________

Số: 1170/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 15 tháng 4 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đo đạc, bản đồ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 659/QĐ-BNNMT ngày 04 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Đo đạc, bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 127/TTr-SNNMT ngày 11 tháng 4 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này là chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đo đạc, bản đồ cấp tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:

1. Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II, mã thủ tục hành chính số 1.000049.

2. Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ, mã thủ tục hành chính số 1.011671.

(Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính kèm theo)

Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được cơ quan hành chính Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng theo văn bản pháp luật hiện hành.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Thay thế 02 Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Đo đạc, bản đồ cấp tỉnh tương ứng tại Quyết định số 971/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai; Các nội dung khác tại Quyết định này vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý;

Quyết định số 2940/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thay thế trong lĩnh vực Đo đạc và Bản đồ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường hết hiệu lực thi hành.

Điều 3. Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành chính này tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử và tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của đơn vị; triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính cho người dân theo quy định tại Quyết định này.

Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường cập nhật nội dung thủ tục hành chính đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.

Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện cập nhật nội dung các thủ tục hành chính đã được công bố trên cổng dịch vụ công của tỉnh để công khai; cấu hình quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được công bố trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định. Thực hiện cấu hình, tích hợp, kết nối dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện lên Cổng dịch vụ công Quốc gia, cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh theo quy định.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát thủ tục hành chính;
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Báo Đồng Nai; Đài PT-TH Đồng Nai;
- Tổng đài DVC 1022 (phối hợp công khai);
- Lưu: VT, KTN, HCC, Cổng TTĐT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Sơn Hùng

 

PHẦN I

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1170/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

STT

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cơ quan thực hiện

Phí, Lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

1

1.000049

Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II

- Cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II: Sau thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

- Gia hạn/cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II: trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ

- Nộp trực tiếp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

-Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích

- Nộp trực tuyến qua cổng dịch vụ công của tỉnh

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường

Chưa quy định

- Luật Đo đạc và bản đồ số 27/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018

- Nghị định số 27/2019/NĐ-CP

- Nghị định số 136/2021/NĐ-CP

- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP

Nội dung TTHC Quyết định số 659/QĐ- BNNMT ngày 04/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

2

1.011671

Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ

Ngay trong ngày làm việc hoặc theo thời gian thống nhất với bên yêu cầu cung cấp

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tuyến: Nộp qua hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh hoặc Cổng dịch vụ công Quốc gia

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Cơ quan được giao cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường

Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ.

1. Số liệu của mạng lưới đo đạc quốc gia

- Số liệu của mạng lưới tọa độ quốc gia: cấp 0: 340.000 đồng/điểm; Hạng I: 250.000 đồng/điểm; hạng II: 220.000 đồng/điểm; Hạng III: 200.000 đồng/điểm (Áp dụng cho cả các điểm địa chính cơ sở);

- Số liệu của mạng lưới độ cao quốc gia: Hạng I: 160.000 đồng/điểm; Hạng II: 150.000 đồng/điểm; Hạng III: 120.000 đồng/điểm

- Số liệu của mạng lưới trọng lực quốc gia: Điểm cơ sở: 200.000 đồng/điểm; Hạng I: 160.000 đồng/điểm; Hạng II: 140.000 đồng/điểm;

- Ghi chú điểm tọa độ quốc gia, độ cao quốc gia, trọng lực quốc gia: 20.000 đồng/tờ

2. Dữ liệu ảnh hàng không

- Dữ liệu ảnh hàng không kỹ thuật số: 250.000 đồng/file

- Dữ liệu ảnh hàng không quét từ tờ phim độ phân giải 16 µm: 250.000 đồng/file

- Dữ liệu ảnh hàng không quét từ tờ phim độ phân giải 20 µm: 200.000 đồng/file

- Dữ liệu ảnh hàng không quét từ tờ phim độ phân giải 22 µm: 150.000 đồng/file

- Bình đồ ảnh số tỷ lệ: 1:2.000; 1:5.000: 60.000 đồng/mảnh

- Bình đồ ảnh số ty lệ: 1:10.000; 1:25.000; 1:50.000: 70.000 đồng/mảnh

3. Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia và hệ thống bản đồ địa hình quốc gia

- Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia: Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000: 400.000 đồng/mảnh; Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:5.000: 500.000 đồng/mảnh; Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000: 850.000 đồng/mảnh; Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ: 1:25.000; 1:50.000; 1:100.000: 1.500.000 đồng/mảnh; Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ: 1:250.000; 1:500.000; 1:1.000.000: 8.000.000 đồng/mảnh

1. Nếu chọn lọc nội dung theo dữ liệu thành phần thì mức thu phí như sau: a) Các nhóm lớp dữ liệu: địa hình; dân cư; giao thông; thủy văn: thu bằng 1/6 mức thu phí nhân với hệ số 1,2. b) Các nhóm lớp dữ liệu: địa giới hành chính, biên giới quốc gia; lớp phủ bề mặt: thu bằng 1/6 mức thu phí.

2. Nếu đã thu phí sử dụng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia thì không thu phí sử dụng bản đồ địa hình quốc gia định dạng số cùng tỷ lệ (chỉ áp dụng trong trường hợp khai thác theo mảnh và đủ 07 nhóm lớp dữ liệu).

3. Trường hợp khai thác dữ liệu theo phạm vi địa lý thì thu bằng mức thu phí nhân với diện tích khu vực khai thác chia tổng diện tích các mảnh theo tỷ lệ tương ứng. (diện tích tối thiểu đề nghị khai thác bằng diện tích 01 mảnh bản đồ cùng tỷ lệ).

- Hệ thống bản đồ địa hình quốc gia:

+ Bản đồ địa hình quốc gia in trên giấy: Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:10.000 và lớn hơn: 120.000 đồng/mảnh; Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000: 130.000 đồng/mảnh; Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:50.000: 140.000 đồng/mảnh; Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:100.000 và nhỏ hơn: 170.000 đồng/mảnh

+ Bản đồ địa hình quốc gia định dạng dgn: Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2.000: 400.000 đồng/mảnh; Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:5.000: 440.000 đồng/mảnh; Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:10.000: 670.000 đồng/mảnh; Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000: 760.000 đồng/mảnh; Bản đồ địa hình quốc gia tỉ lệ 1:50.000: 950.000 đồng/mảnh; Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:100.000: 2.000.000 đồng/mảnh; Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:250.000: 3.500.000 đồng/mảnh; Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:500.000: 5.000.000 đồng/mảnh; Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:1.000.000: 8.000.000 đồng/mảnh (Nếu chọn lọc nội dung theo lớp dữ liệu thành phần thì mức thu phí như sau: - Nhóm lớp dữ liệu: địa hình; dân cư; giao thông; thủy văn: thu bằng 1/6 mức thu phí theo mảnh nhân với hệ số 1,2.

- Nhóm lớp dữ liệu: địa giới hành chính, biên giới quốc gia; thực vật: thu bằng 1/6 mức thu phí theo mảnh.)

- Bản đồ địa hình quốc gia định dạng số (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG): Mức thu phí bằng 50% bản đồ địa hình quốc gia định dạng dgn cùng tỷ lệ/mảnh;

- Mô hình số độ cao:

+ Mô hình số độ cao độ chính xác cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:2.000; 1:5.000: kích thước pixel: 1 x 1 m cho DEM có độ chính xác từ 0,1 đến 0,3 m: 200.000 đồng/mảnh;

+ Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:2.000; 1:5.000:

- Kích thước pixel: 2 x 2 m cho DEM có độ chính xác từ 0,4 đến 0,5 m; Kích thước pixel: 4 X 4 m cho DEM có độ chính xác 1 m: 80.000 đồng/mảnh;

+ Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:10.000: - Kích thước pixel: 2,5 x 2,5 m cho DEM có độ chính xác từ 0,3 đến 0,5 m; - Kích thước pixel: 5 x 5 m cho DEM có độ chính xác từ 0,5 đến 1,7 m: 170.000 đồng/mảnh;

+ Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:25.000: Kích thước pixel: 10 x 10 m cho DEM có độ chính xác từ 1,7 đến 3,3 m: 640.000 đồng/mảnh

+ Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:25.000: Kích thước pixel: 20 x 20 m cho DEM có độ chính xác từ 3,3 đến 6,7 m: 75.000 đồng/mảnh;

+ Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:50.000: - Kích thước pixel: 5 x 5 m cho DEM có độ chính xác từ 0,5 đến 1,0 m; - Kích thước pixel: 10 x 10 m cho DEM có độ chính xác từ 1 đến 2 m: 2.550.000 đồng/mảnh;

+ Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:50.000: - Kích thước pixel: 25 x 25 m cho DEM có độ chính xác từ 2 đến 5 m; - Kích thước pixel: 30 x 30 m cho DEM có độ chính xác từ 5 m trở lên: 300.000 đồng/mảnh;

4. Bản đồ hành chính định dạng số

- Bản đồ hành chính định dạng dgn, gdb: Bản đồ hành chính Việt Nam: 4.000.000 đồng/bộ; Bản đồ hành chính cấp tỉnh: 2.000.000 đồng/bộ; Bản đồ hành chính cấp huyện: 1.000.000 đồng/bộ;

- Bản đồ hành chính định dạng geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG: Mức thu phí bằng 50% bản đồ hành chính định dạng dgn, gdb cùng tỷ lệ

5. Thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ trực tuyến qua môi trường mạng (định dạng WMS)

- Bản đồ hành chính Việt Nam: 100.000 đồng/01 năm/ tài khoản;

- Bản đồ nền chiết xuất từ cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ: 1:250.000; 1:500.000; 1:1.000.000: 2.400.000 đồng/01 năm/ tài khoản;

- Bản đồ nền chiết xuất từ cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ: 1:25.000; 1:50.000; 1:100.000: 6.600.000 đồng/ 01 năm/tài khoản (Gồm các dữ liệu: biên giới, địa giới; dân cư; giao thông; thủy văn.);

6. Thông tin dữ liệu thu nhận từ mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia

- Dữ liệu đo động thời gian thực: 750.000 đồng/01 tháng/ máy thu; 4.280.000 đồng/06 tháng/ máy thu; 6.750.000 đồng/12 tháng/ máy thu (Áp dụng tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đã chêm dày trạm định vị vệ tinh quốc gia theo quy định của pháp luật về đo đạc và bản đồ.);

- Dữ liệu GNSS tĩnh 24 giờ: 220.000 đồng/trạm/ngày

- Luật Đo đạc và bản đồ số 27/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018.

- Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ

- Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ

- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ

- Thông tư 47/2024/TT-BTC ngày 10/07/2024 của Bộ Tài chính

Nội dung TTHC Quyết định số 659/QĐ- BNNMT ngày 04/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

 

PHẦN II.

DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

A. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Thời gian giải quyết

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ

Quy trình

Số trang Tại Phần II

Nội bộ

Điện tử

I

CẤP TỈNH

1

1.000049

Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II

- Cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II: Sau thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

- Gia hạn/cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ

- Nộp trực tiếp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích

- Nộp trực tuyến qua cổng dịch vụ công của tỉnh

x

x

1

2

1.011671

Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ

Ngay trong ngày làm việc hoặc theo thời gian thống nhất với bên yêu cầu cung cấp

- Nộp trực tiếp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích

- Nộp trực tuyến qua cổng dịch vụ công của tỉnh

x

x

4

 

B. NỘI DUNG QUY TRÌNH

1. Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II (mã thủ tục: 1.000049)

1.1. Thời hạn giải quyết

a. Cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II: Sau thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

b. Gia hạn/cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

1.2. Lưu đồ giải quyết:

a. cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II

* Trường hợp đã có kết quả sát hạch

Bước thực hiện

Nội dung công việc

Đơn vị thực hiện

Thời gian thực hiện
(10 ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ HCC

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Kiểm tra sự đầy đủ và tính hợp lệ của hồ sơ, tổng hợp hồ sơ và in chứng chỉ hành nghề, vào sổ theo dõi, trình ký hoặc soạn thảo văn bản thông báo trả lời các trường hợp không đủ điều kiện.

Phòng Đất đai

7,5 ngày làm việc

Bước 3

Ký cấp Chứng chỉ hành nghề

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 4

Nhận kết quả chuyển Trung tâm Phục vụ HCC

Phòng Đất đai

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Trả kết quả giải thủ tục hành chính

Trung tâm Phục vụ HCC

0,5 ngày làm việc

**) Trường hợp chưa có kết quả sát hạch

Bước thực hiện

Nội dung công việc

Đơn vị thực hiện

Thời gian thực hiện
(10 ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ HCC

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Kiểm tra sự đầy đủ và tính hợp lệ của hồ sơ, soạn thảo văn bản trả lời các trường hợp không đủ điều kiện (nếu có)

Phòng Đất đai

1,5 ngày làm việc

Bước 3

Chờ kết quả sát hạch kinh nghiệm nghề nghiệp và kiến thức pháp luật

- Cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ.

- Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ngưng quy trình

(theo quy định tại điểm 2, Khoản 19 Điều 1 Nghị định số 136/2021/NĐ-CP)

Bước 4

Tổng hợp hồ sơ, in chứng chỉ hành nghề, vào sổ theo dõi, trình ký

Phòng Đất đai

06 ngày làm việc

Bước 5

Ký cấp Chứng chỉ hành nghề

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả chuyển Trung tâm Phục vụ HCC

Phòng Đất đai

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ HCC

0,5 ngày làm việc

b. Gia hạn/cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II

Bước thực hiện

Nội dung công việc

Đơn vị thực hiện

Thời gian thực hiện
(03 ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ HCC

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ HCC

Phòng Đất đai

1,5 ngày làm việc

Bước 3

Kiểm tra thông tin về chứng chỉ hành nghề đã cấp, hoàn thành việc cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hoặc thông báo bằng văn bản hoặc thư điện tử cho cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ về yêu cầu hoàn thiện hồ sơ theo đúng quy định.

Bước 4

In chứng chỉ hành nghề, vào sổ theo dõi, trình ký

Bước 5

Ký cấp Chứng chỉ hành nghề

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ HCC

0,5 ngày làm việc

2. Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ (mã thủ tục: 1.011671)

2.1. Thời hạn giải quyết: Ngay trong ngày làm việc hoặc theo thời gian thống nhất với bên yêu cầu cung cấp.

2.2. Lưu đồ giải quyết:

a. Trường hợp thuộc trách nhiệm giải quyết của Văn phòng Đăng ký đất đai

Bước thực hiện

Nội dung công việc

Đơn vị thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ;

- Luân chuyển hồ sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai.

Trung tâm Phục vụ HCC

0,25 ngày làm việc

Bước 2

- Kiểm tra, xác nhận Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin/dữ liệu/ sản phẩm đo đạc và bản đồ.

- Bản xác nhận nguồn gốc của bản sao thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ.

- Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ dưới dạng bản sao hoặc xuất bản phẩm hoặc trả lời cho cơ quan, tổ chức, cá nhân lý do không cung cấp.

Văn phòng Đăng ký đất đai

0,5 ngày làm việc hoặc thời gian còn lại trong trường hợp thống nhất thời gian giải quyết

Bước 3

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.

Trung tâm Phục vụ HCC

0,25 ngày làm việc

b. Trường hợp thuộc trách nhiệm giải quyết của Trung tâm Công nghệ thông tin

Bước thực hiện

Nội dung công việc

Đơn vị thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ HCC

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Kiểm tra, xác nhận Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ; Bản xác nhận nguồn gốc của bản sao thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ; cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ dưới dạng bản sao hoặc xuất bản phẩm; hoặc trả lời cho cơ quan, tổ chức, cá nhân lý do không cung cấp

Trung tâm Công nghệ thông tin

0,5 ngày làm việc hoặc thời gian còn lại trong trường hợp thống nhất thời gian giải quyết

Bước 3

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ HCC

0,25 ngày làm việc

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1170/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đo đạc, bản đồ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 787/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 1170/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 14/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An phân cấp thẩm quyền thực hiện một số nội dung thuộc Dự án 1: Giải quyết tình trạng thiếu đất ở, nhà ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt theo Quyết định 1719/QĐ-TTg ngày 14/10/2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025

image

Quyết định 08/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn bãi bỏ Quyết định 26/2021/QĐ-UBND ngày 04/10/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân cấp thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn và Điều 1 Quyết định 55/2025/QĐ-UBND ngày 05/8/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, thay thế, bãi bỏ một số nội dung tại các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh về lĩnh vực môi trường

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×