• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 782/QĐ-UBND Quảng Ngãi 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lâm nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 28/02/2026 10:43 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 782/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Tâm Hiển
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 782/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 782/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 782/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng Ngãi, ngày tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong
lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các
xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
782
27
TRUNG TÂM CÔNG
BÁO VÀ TIN HỌC
vn
27.02.2026 15:18:44
+07:00
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
103/TTr-SNNMT ngày 12 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải
quyết TTHC trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu
trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Nông nghiệp và và Môi trường
a) Đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung của từng TTHC trên
Trang thông tin điện tử thành phần của Sở và niêm yết công khai tại cơ quan.
b) Tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy định pháp luật và nội dung công
bố tại Quyết định này.
c) Thực hiện đăng nhập các TTHC được công bố tại Quyết định này vào
Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành quy
trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất
xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi
trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này cập nhật, đồng bộ
nội dung TTHC và xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập lên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, Hệ thống khác có liên quan theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu thực hiện niêm yết công khai
kịp thời, đầy đủ Danh mục và nội dung cụ thể của TTHC thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định; đăng tải công khai trên Trang thông tin điện tử của địa
phương; thực hiện tiếp nhận, giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và
nội dung công bố tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Sửa đổi, bổ sung
các nội dung tương ứng tại Danh mục TTHC đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh công bố tại các Quyết định số: 729/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2025,
332/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2025, 389/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7
năm 2025 và thay thế quy trình nội bộ giải quyết TTHC tương ứng đã được Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại các Quyết định số: 729/QĐ-UBND ngày
3
14 tháng 5 năm 2025, 389/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2025, 485/QĐ-
UBND ngày 24 tháng 7 năm 2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông
nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường, đặc khu; các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, NNMT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC
(HTD).
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC LÂM
NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG,
ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Công bố kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 02 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (05 TTHC)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (04 TTHC)
TT
Mã số thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
|giải quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
1
1.014836
Điều chỉnh ranh
giới, diện tích khu
rừng đặc dụng thuộc
thẩm quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh
23 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ và nhận
kết quả tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng
Ngãi; địa chỉ: Số 54
đường Hùng Vương,
phường Cẩm Thành,
tỉnh Quảng Ngãi;
điểm tiếp nhận hồ sơ
thứ 02 tại số 492 Trần
Phú, phường Kon
Tum, tỉnh Quảng
Ngãi thông qua các
cách thức sau:
Không
Điều 2 Nghị định số 42/2026/NĐ-
CP ngày 26 tháng 01 năm 2026
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm
lâm (sửa đổi, bổ sung Điều 9 Nghị
định số 156/2018/NĐ-CP).
2
1.014837
Điều chỉnh ranh
giới, diện tích khu
rừng phòng hộ
thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh
23 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Không
Điều 5 Nghị định số 42/2026/NĐ-
CP ngày 26 tháng 01 năm 2026
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm
lâm (sửa đổi, bổ sung Điều 17
Nghị định số 156/2018/NĐ-CP).
782
27
2
TT
Mã số thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
|giải quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
3
1.014839
Giao rừng, cho thuê
rừng khi đã được giao
đất, cho thuê đất có
rừng hoặc đã được
công nhận quyền sử
dụng đất có rừng thuộc
thẩm quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh
20 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn.
Không
Điều 13 Nghị định số 42/2026/NĐ-
CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh
vực lâm nghiệp và kiểm lâm (sửa
đổi, bổ sung Điều 37 Nghị định số
156/2018/NĐ-CP).
4
1.014838
Chuyển loại rừng
đối với khu rừng
thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh
18 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Không
Điều 15 và Điều 16 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01
năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm
(sửa đổi, bổ sung Điều 39 và Điều 40
Nghị định số 156/2018/NĐ-CP).
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU (01 TTHC)
TT
Mã số thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
1
1.014832
Giao rừng, cho thuê
rừng khi đã được
20 ngày làm
việc
Nộp hồ sơ và nhận
kết quả giải quyết tại
Không
Điều 13 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng
3
TT
Mã số thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
giao đất, cho thuê
đất có rừng hoặc đã
được công nhận
quyền sử dụng đất
có rừng thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
cấp
xã
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã thông qua các cách
thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn.
01 năm 2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực lâm
nghiệp và kiểm lâm (sửa đổi, bổ
sung Điều 37 Nghị định số
156/2018/NĐ-CP).
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (15 TTHC)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG (11 TTHC)
TT
Mã số thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
được sửa đổi,
bổ sung
(tên cũ)
Tên thủ tục
hành chính
sửa đổi, bổ
sung (tên mới)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Tên văn bản quy phạm
pháp luật quy định nội
dung sửa đổi, bổ sung
Ghi chú
1
1.012687.H48
Điều chỉnh phân khu chức năng
của khu rừng đặc dụng thuộc địa
phương quản lý
Nộp hồ sơ và nhận
kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành
Điều 2 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26
tháng 01 năm 2026 của
Sửa đổi, bổ
sung: Thời hạn
giải quyết, mẫu
4
TT
Mã số thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
được sửa đổi,
bổ sung
(tên cũ)
Tên thủ tục
hành chính
sửa đổi, bổ
sung (tên mới)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Tên văn bản quy phạm
pháp luật quy định nội
dung sửa đổi, bổ sung
Ghi chú
chính công tỉnh
Quảng Ngãi; địa
chỉ: Số 54 đường
Hùng Vương,
phường Cẩm Thành,
tỉnh Quảng Ngãi;
điểm tiếp nhận hồ
sơ thứ 02 tại số 492
Trần Phú, phường
Kon Tum, tỉnh
Quảng Ngãi thông
qua các cách thức
sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu
chính.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn.
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực lâm
nghiệp và kiểm lâm (sửa đổi,
bổ sung Điều 9 Nghị định số
156/2018/NĐ-CP).
biểu, căn cứ
pháp lý.
2
1.000084.H48
Phê duyệt hoặc
điều chỉnh đề án
du lịch sinh thái,
nghỉ dưỡng, giải
trí trong rừng
đặc dụng thuộc
địa phương
quản lý
Phê duyệt đề
án du lịch sinh
thái, nghỉ
dưỡng, giải trí
trong rừng đặc
dụng thuộc
thẩm quyền
của Chủ tịch
Ủy ban nhân
dân tỉnh
Điều 3 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26
tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực lâm
nghiệp và kiểm lâm (sửa đổi,
bổ sung Điều 14 Nghị định
số 156/2018/NĐ-CP).
Sửa đổi, bổ
sung: Tên thủ
tục hành chính,
thời hạn giải
quyết, mẫu biểu,
căn cứ pháp lý.
3
1.000081.000.0
0.00.H48
Phê duyệt hoặc
điều chỉnh đề
án du lịch sinh
thái, nghỉ
Phê duyệt đề án
du lịch sinh thái,
nghỉ dưỡng, giải
trí trong rừng
Điều 6 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26
tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
Sửa đổi, bổ
sung: Tên thủ
tục hành chính,
thời hạn giải
5
TT
Mã số thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
được sửa đổi,
bổ sung
(tên cũ)
Tên thủ tục
hành chính
sửa đổi, bổ
sung (tên mới)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Tên văn bản quy phạm
pháp luật quy định nội
dung sửa đổi, bổ sung
Ghi chú
dưỡng, giải trí
trong rừng
phòng hộ hoặc
rừng sản xuất
thuộc địa
phương quản lý
phòng hộ, thuộc
thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực lâm
nghiệp và kiểm lâm (sửa đổi,
bổ sung Điều 23 Nghị định
số 156/2018/NĐ-CP).
quyết, mẫu biểu,
căn cứ pháp lý.
4
1.012921.H48
Thanh lý rừng
trồng thuộc
thẩm quyền
quyết định của
địa phương
Thanh lý rừng
trồng thuộc
thẩm quyền
quyết định của
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
tỉnh
Điều 10 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26
tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực lâm
nghiệp và kiểm lâm (bổ sung
Điều 34b Nghị định số
156/2018/NĐ-CP).
Sửa đổi, bổ
sung: Tên thủ
tục hành chính,
thời hạn giải
quyết, mẫu biểu,
căn cứ pháp lý.
5
3.000152.000.0
0.00.H48
Quyết định chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác thuộc thẩm quyền của
Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
Điều 17 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26
tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
Sửa đổi, bổ
sung: Thời hạn
giải quyết, mẫu
biểu, căn cứ
pháp lý.
6
TT
Mã số thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
được sửa đổi,
bổ sung
(tên cũ)
Tên thủ tục
hành chính
sửa đổi, bổ
sung (tên mới)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Tên văn bản quy phạm
pháp luật quy định nội
dung sửa đổi, bổ sung
Ghi chú
định trong lĩnh vực lâm
nghiệp và kiểm lâm (sửa đổi,
bổ sung Điều 41 Nghị định
số 156/2018/NĐ-CP).
6
1.012692.H48
Quyết định
điều chỉnh chủ
trương chuyển
mục đích sử
dụng rừng sang
mục đích khác
Điều chỉnh chủ
trương chuyển
mục đích sử
dụng rừng sang
mục đích khác
thuộc thẩm
quyền của Hội
đồng nhân dân
cấp tỉnh
Điều 19 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26
tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực lâm
nghiệp và kiểm lâm (sửa đổi,
bổ sung Điều 41b Nghị định
số 156/2018/NĐ-CP)
Sửa đổi, bổ
sung: Tên thủ
tục, thời hạn giải
quyết, mẫu biểu,
căn cứ pháp lý.
7
1.012689.H48
Quyết định chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác
đối với tổ chức
Điều 20 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26
tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực lâm
nghiệp và kiểm lâm (sửa đổi,
Sửa đổi, bổ
sung: Thời hạn
giải quyết, mẫu
biểu, căn cứ
pháp lý.
7
TT
Mã số thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
được sửa đổi,
bổ sung
(tên cũ)
Tên thủ tục
hành chính
sửa đổi, bổ
sung (tên mới)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Tên văn bản quy phạm
pháp luật quy định nội
dung sửa đổi, bổ sung
Ghi chú
bổ sung Điều 42 Nghị định
số 156/2018/NĐ-CP).
8
1.012690.H48
Phê duyệt phương án sử dụng
rừng để xây dựng các công trình
kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ
và phát triển rừng thuộc địa
phương quản lý
Điều 20 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26
tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực lâm
nghiệp và kiểm lâm (sửa
đổi, bổ sung khoản 4 Điều
42 Nghị định số
156/2018/NĐ-CP).
Sửa đổi, bổ
sung: Thời hạn
giải quyết, mẫu
biểu, căn cứ
pháp lý.
9
1.007918.000.0
0.00.H48
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc
thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự
toán công trình lâm sinh sử dụng
vốn đầu tư công đối với các dự
án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh quyết định đầu tư
Điều 50 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định trong lĩnh
vực lâm nghiệp và kiểm lâm
(sửa đổi, bổ sung Điều 31 Nghị
định số 58/2024/NĐ-CP).
Sửa đổi, bổ
sung: Thời hạn
giải quyết, mẫu
biểu, căn cứ
pháp lý.
8
TT
Mã số thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
được sửa đổi,
bổ sung
(tên cũ)
Tên thủ tục
hành chính
sửa đổi, bổ
sung (tên mới)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Tên văn bản quy phạm
pháp luật quy định nội
dung sửa đổi, bổ sung
Ghi chú
10
3.000159.000.0
0.00.H48
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi
xuất khẩu
Điều 54 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26
tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực lâm
nghiệp và kiểm lâm (sửa
đổi, bổ sung Điều 9 Nghị
định số 102/2020/NĐ-CP).
Sửa đổi, bổ
sung: Thời hạn
giải quyết, mẫu
biểu, căn cứ
pháp lý.
11
3.000160.000.0
0.00.H48
Phân loại doanh nghiệp trồng,
khai thác và cung cấp gỗ rừng
trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất
khẩu gỗ
Điều 55 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26
tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực lâm
nghiệp và kiểm lâm (sửa
đổi, bổ sung Điều 13 Nghị
định số 102/2020/NĐ-CP).
Sửa đổi, bổ
sung: Thời hạn
giải quyết, mẫu
biểu, căn cứ
pháp lý.
9
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI (04 TTHC)
TT
Mã số thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
được sửa
đổi, bổ sung
(tên cũ)
Tên thủ tục
hành chính
sửa đổi, bổ
sung (tên mới)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Tên văn bản quy phạm
pháp luật quy định nội
dung sửa đổi, bổ sung
Ghi chú
1
1.012531.H48
Hỗ trợ tín
dụng đầu tư
trồng rừng gỗ
lớn đối với
chủ rừng là
hộ gia đình,
cá nhân
Hỗ trợ lãi suất
vốn vay ngân
hàng để trồng
rừng gỗ lớn đối
với chủ rừng là
hộ gia đình, cá
nhân
Nộp hồ sơ và nhận
kết quả giải quyết tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã thông qua các cách
thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn
Điều 43 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26
tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực lâm
nghiệp và kiểm lâm (sửa đổi,
bổ sung Điều 15 Nghị định
số 58/2024/NĐ-CP).
Sửa đổi, bổ
sung: Tên thủ
tục, thời hạn
giải quyết, mẫu
biểu, căn cứ
pháp lý.
2
1.012922.H48
Lập biên bản
kiểm tra hiện
trường xác
định nguyên
nhân, mức độ
thiệt hại rừng
trồng
Kiểm tra hiện
trường rừng
trồng bị thiệt
hại
Điều 10 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26
tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực lâm
nghiệp và kiểm lâm (bổ sung
Điều 34b Nghị định số
156/2018/NĐ-CP).
Sửa đổi, bổ
sung: Tên thủ
tục, thời hạn
giải quyết, mẫu
biểu, căn cứ
pháp lý
10
TT
Mã số thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
được sửa
đổi, bổ sung
(tên cũ)
Tên thủ tục
hành chính
sửa đổi, bổ
sung (tên mới)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Tên văn bản quy phạm
pháp luật quy định nội
dung sửa đổi, bổ sung
Ghi chú
3
1.012694.H48
Chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác đối với cá
nhân
Điều 20 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26
tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực lâm
nghiệp và kiểm lâm (sửa đổi,
bổ sung Điều 42 Nghị định
số 156/2018/NĐ-CP).
Sửa đổi, bổ
sung: Thời hạn
giải quyết, mẫu
biểu, căn cứ
pháp lý.
4
1.007919.H48
Thẩm định thiết kế, dự toán
công trình lâm sinh hoặc thẩm
định điều chỉnh thiết kế, dự
toán công trình lâm sinh sử
dụng vốn đầu tư công đối với
công trình lâm sinh thuộc dự án
do Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã quyết định đầu tư
Điều 50 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26
tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực lâm
nghiệp và kiểm lâm (sửa đổi,
bổ sung Điều 31 Nghị định
số 58/2024/NĐ-CP).
Sửa đổi, bổ
sung: Thời hạn
giải quyết, mẫu
biểu, căn cứ
pháp lý.
11
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
VÀ KIỂM LÂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NNMT VÀ MÔI TRƯỜNG,
ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 02 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01- Quyết định số 750/QĐ-
UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04-
Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của tổ chức, công
dân (trong quy trình viết gọn “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý:
Phải ký, ghi rõ họ tên người phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu 04). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (Mẫu 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận được hồ
sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã chuyển đến phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ
theo đúng mẫu (Mẫu 07- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh); trừ trường
hợp phát sinh bổ sung hồ sơ theo quy định pháp luật.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ (Mẫu 08- Quyết định số
750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm
định tại các bước của quy trình giải quyết các thủ tục hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký
ban hành thông báo.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
782
27
12
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ không giải quyết, viết tắt là: “Mẫu số 08”.
+ Hội đồng nhân dân tỉnh, viết tắt là: “HĐND”.
+ Ủy ban nhân dân tỉnh, viết tắt là: “UBND”.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường, viết tắt là: “Sở NNMT”.
+ Chi Cục Kiểm lâm, viết tắt là: “CCKL”.
+ Công chức, viên chức Sở Nông nghiệp và Môi trường làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, viết tắt
là: “Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh”.
13
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG (15 TTHC)
1. Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Thời gian giải quyết: 23 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1: Tiếp
nhận hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa hồ sơ và lưu trữ hồ
sơ điện tử.
Tổ chức, cá nhân;
Công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Trong giờ
hành chính
- Mẫu 01.
- Mẫu 04.
- Hồ sơ.
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về CCKL
để phân công xử lý.
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh giao hồ
sơ giấy cho nhân viên
bưu điện
02 giờ làm
việc
- Mẫu 01.
- Mẫu 04.
- Hồ sơ.
B3: Phân
công xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo CCKL chuyển hồ sơ giấy,
điện tử về phòng chuyên môn.
Lãnh đạo CCKL
02 giờ làm
việc
- Mẫu 01.
- Mẫu 04.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo phòng chuyên môn chuyển
hồ sơ giấy, điện tử cho công chức tham
mưu xử lý.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
02 giờ làm
việc
14
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B4: Xử lý
hồ sơ
- Kiểm tra hồ sơ theo quy định hiện
hành; Trường hợp hồ sơ không hợp lệ
có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
Công chức, viên
chức xử lý hồ sơ
01 ngày làm
việc
- Văn bản hoặc thông báo (nếu có)
- Mẫu số 07, 08.
- Tham mưu UBND tỉnh văn bản lấy ý
kiến thẩm định của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường, UBND cấp xã và các cơ
quan đơn vị có liên quan.
- Tham mưu UBND tỉnh thành lập Hội
đồng thẩm định.
Công chức, viên
chức xử lý hồ sơ
02 ngày làm
việc
- Văn bản lấy ý kiến thẩm định của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường,
UBND cấp xã và các cơ quan đơn
vị có liên quan.
- Dự thảo Quyết định thành lập hội
đồng thẩm định.
Tiếp nhận, tổng hợp văn bản tham gia
ý kiến của của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường, UBND cấp xã và các cơ quan
đơn vị có liên quan.
Công chức, viên
chức xử lý hồ sơ
04 ngày làm
việc
Văn bản tham gia ý kiến của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường,
UBND cấp xã và các cơ quan đơn
vị có liên quan.
Hoàn thiện phương án điều chỉnh, gửi
Hội đồng thẩm định cấp tỉnh.
Công chức, viên
chức xử lý hồ sơ
02 ngày làm
việc
- Phương án điều chỉnh sau khi tiếp thu,
giải trình ý kiến của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường, UBND cấp xã và các cơ
quan đơn vị có liên quan.
- Báo cáo tổng hợp tiếp thu giải
15
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
trình ý kiến tham gia.
Hội đồng thầm định tổ chức thẩm định.
Hội đồng thẩm định
05 ngày làm
việc
Báo cáo thẩm định của Hội đồng
thẩm định hoặc văn bản trả lời nếu
không đạt yêu cầu.
Tiếp nhận Báo cáo thẩm định của Hội đồng
thẩm định. Hoàn thiện Phương án điều chỉnh
ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng.
Công chức, viên
chức xử lý hồ sơ
02 ngày làm
việc
Phương án điều chỉnh sau khi tiếp
thu ý kiến của Hội đồng thẩm định.
B5: Xem xét
hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét
hồ sơ trình lãnh đạo CCKL.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định của Hội đồng
thẩm định tỉnh.
- Báo cáo tổng hợp tiếp thu giải
trình ý kiến.
- Dự thảo Tờ trình của Sở NNMT
đề nghị Điều chỉnh ranh giới, diện
tích khu rừng đặc dụng thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch UBND tỉnh và dự
thảo Quyết định của UBND tỉnh.
16
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Lãnh đạo CCKL xem xét duyệt hồ sơ
trình lãnh đạo Sở NNMT.
Lãnh đạo CCKL
03 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định của Hội đồng
thẩm định tỉnh.
- Báo cáo tổng hợp tiếp thu giải
trình ý kiến.
- Dự thảo Tờ trình của Sở NNMT đề nghị
Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng
đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
UBND tỉnh và Dự thảo Quyết định của
UBND tỉnh.
B6: Phê
duyệt, phát
hành và
chuyển hồ
sơ liên
thông
- Lãnh đạo Sở NNMT xem xét, ký
duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh.
- Văn thư vào số, phát hành văn bản.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn
phòng UBND tỉnh.
- Lãnh đạo Sở
- Văn thư Sở
05 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định của Hội đồng
thẩm định tỉnh.
- Báo cáo tổng hợp tiếp thu giải
trình ý kiến.
- Dự thảo Quyết định của UBND tỉnh
Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu
rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch UBND tỉnh.
17
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh (05 ngày làm việc)
B7: Tiếp
nhận hồ sơ
tại trung
tâm
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
Công chức tại Trung
tâm
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định của Hội đồng
thẩm định tỉnh.
- Báo cáo tổng hợp tiếp thu giải
trình ý kiến.
- Dự thảo Quyết định của UBND
tỉnh Điều chỉnh ranh giới, diện tích
khu rừng đặc dụng thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch UBND tỉnh.
B8: Phân
công xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân
công phòng chuyên viên tham mưu xử
lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định của Hội đồng
thẩm định tỉnh.
- Báo cáo tổng hợp tiếp thu giải
trình ý kiến.
- Dự thảo Quyết định của UBND
tỉnh Điều chỉnh ranh giới, diện tích
khu rừng đặc dụng thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch UBND tỉnh.
18
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B9: Xử lý
hồ sơ
Công chức phòng chuyên môn tham
mưu xử lý hồ sơ.
Công chức phòng
chuyên môn
1,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định của Hội đồng
thẩm định tỉnh.
- Báo cáo tổng hợp tiếp thu giải
trình ý kiến.
- Dự thảo Quyết định của UBND
tỉnh Điều chỉnh ranh giới, diện tích
khu rừng đặc dụng thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch UBND tỉnh.
B10: Phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn thẩm tra
và trình Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh phê duyệt.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
01 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định của Hội đồng
thẩm định tỉnh.
- Báo cáo tổng hợp tiếp thu giải
trình ý kiến.
- Dự thảo Quyết định của UBND
tỉnh Điều chỉnh ranh giới, diện tích
khu rừng đặc dụng thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch UBND tỉnh.
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê
duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem
xét, quyết định.
Lãnh đạo Văn
phòng
B11: Xem
xét, quyết
định
UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
01 ngày làm
việc
19
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B12: Phát
hành và
chuyển kết
quả
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu;
lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Quầy
tiếp nhận của Sở NNMT tại Trung tâm.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng
chuyên môn được phân công tham mưu
xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho
theo quy định.
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
04 giờ làm
việc
Quyết định hoặc Văn bản trả lời và
nêu rõ lý do (nếu có).
B13: Trả
kết quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên
mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức
độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
Tổ chức, cá nhân;
Công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Trong giờ
hành chính
- Thu lại mẫu số 01 và trả kết quả.
- Thu giấy ủy quyền, giấy giới thiệu
(nếu có).
2. Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thời gian giải quyết: 23 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
20
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1: Tiếp
nhận hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần
mềm.
- Thực hiện số hóa hồ sơ và lưu trữ hồ
sơ điện tử.
Tổ chức, cá nhân;
Công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Trong giờ
hành chính
- Mẫu 01.
- Mẫu 04.
- Hồ sơ.
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về CCKL
để phân công xử lý.
Công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh giao hồ sơ
giấy cho nhân viên
bưu điện
02 giờ làm
việc
- Mẫu 01.
- Mẫu 04.
- Hồ sơ.
B3: Phân
công xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo CCKL chuyển hồ sơ giấy,
điện tử về phòng chuyên môn.
Lãnh đạo CCKL
02 giờ làm
việc
- Mẫu 01.
- Mẫu 04.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo phòng chuyên môn chuyển
hồ sơ giấy, điện tử cho công chức tham
mưu xử lý.
lãnh đạo phòng
chuyên môn
02 giờ làm
việc
21
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B4: Xử lý
hồ sơ
- Kiểm tra hồ sơ theo quy định hiện
hành; Trường hợp hồ sơ không hợp lệ
có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
Công chức, viên
chức xử lý hồ sơ
01 ngày làm
việc
- Văn bản hoặc thông báo (nếu có).
- Mẫu số 07, 08.
- Tham mưu UBND tỉnh văn bản lấy ý
kiến thẩm định của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường, UBND cấp xã và các cơ
quan đơn vị có liên quan
- Tham mưu UBND tỉnh thành lập Hội
đồng thẩm định.
Công chức, viên
chức xử lý hồ sơ
02 ngày làm
việc
- Văn bản lấy ý kiến thẩm định của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường,
UBND cấp xã và các cơ quan đơn
vị có liên quan.
- Dự thảo Quyết định thành lập hội
đồng thẩm định.
Tiếp nhận, tổng hợp văn bản tham gia
ý kiến của của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường, UBND cấp xã và các cơ quan
đơn vị có liên quan.
Công chức, viên
chức xử lý hồ sơ
04 ngày làm
việc
Văn bản tham gia ý kiến của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường,
UBND cấp xã và các cơ quan đơn
vị có liên quan.
Hoàn thiện phương án điều chỉnh, gửi
Hội đồng thẩm định cấp tỉnh.
Công chức, viên
chức xử lý hồ sơ
02 ngày làm
việc
- Phương án điều chỉnh sau khi tiếp
thu, giải trình ý kiến của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường, UBND cấp
xã và các cơ quan đơn vị có liên
quan.
22
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
- Báo cáo tổng hợp tiếp thu giải
trình ý kiến tham gia.
Hội đồng thầm định tổ chức thẩm định.
Hội đồng thẩm định
05 ngày làm
việc
Báo cáo thẩm định của Hội đồng
thẩm định hoặc văn bản trả lời nếu
không đạt yêu cầu.
Tiếp nhận Báo cáo thẩm định của Hội đồng
thẩm định. Hoàn thiện Phương án điều chỉnh
ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng.
Công chức, viên
chức xử lý hồ sơ
02 ngày làm
việc
Phương án điều chỉnh sau khi tiếp
thu ý kiến của Hội đồng thẩm định.
B5: Xem xét
hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét
hồ sơ trình lãnh đạo CCKL.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định của Hội đồng
thẩm định tỉnh.
- Báo cáo tổng hợp tiếp thu giải
trình ý kiến.
- Dự thảo Tờ trình của Sở NNMT đề
nghị Điều chỉnh ranh giới, diện tích
khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch UBND tỉnh và Dự thảo
Quyết định của UBND tỉnh.
23
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
Lãnh đạo CCKL xem xét duyệt hồ sơ
trình lãnh đạo Sở NNMT.
Lãnh đạo CCKL
03 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định của Hội đồng
thẩm định tỉnh.
- Báo cáo tổng hợp tiếp thu giải
trình ý kiến.
- Dự thảo Tờ trình của Sở NNMT đề
nghị Điều chỉnh ranh giới, diện tích
khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch UBND tỉnh và Dự thảo
Quyết định của UBND tỉnh.
B6: Phê
duyệt, phát
hành và
chuyển hồ
sơ liên
thông
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt hồ sơ
trình UBND tỉnh.
- Văn thư vào số, phát hành văn bản.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn
phòng UBND tỉnh.
- Lãnh đạo Sở
NNMT
- Văn thư Sở
NNMT
05 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định của Hội đồng
thẩm định tỉnh.
- Báo cáo tổng hợp tiếp thu giải
trình ý kiến.
- Dự thảo Tờ trình của Sở NNMT đề
nghị Điều chỉnh ranh giới, diện tích
khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch UBND tỉnh và Dự thảo
Quyết định của UBND tỉnh.
24
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh (05 ngày làm việc)
B7: Tiếp
nhận hồ sơ
tại trung
tâm
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
Công chức tại Trung
tâm
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định của Hội đồng
thẩm định tỉnh.
- Báo cáo tổng hợp tiếp thu giải trình ý kiến.
- Dự thảo Tờ trình của Sở NNMT đề
nghị Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu
rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch UBND tỉnh và Dự thảo Quyết
định của UBND tỉnh.
B8: Phân
công xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân
công phòng chuyên viên tham mưu xử
lý hồ sơ.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định của Hội đồng
thẩm định tỉnh.
- Báo cáo tổng hợp tiếp thu giải trình ý kiến.
- Dự thảo Tờ trình của Sở NNMT đề
nghị Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu
rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch UBND tỉnh và Dự thảo Quyết
định của UBND tỉnh.
25
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B9:
Xử lý hồ sơ
Công chức phòng chuyên môn tham
mưu xử lý hồ sơ.
Công chức phòng
chuyên môn
1,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định của Hội đồng
thẩm định tỉnh.
- Báo cáo tổng hợp tiếp thu giải
trình ý kiến.
- Dự thảo Tờ trình của Sở NNMT đề
nghị Điều chỉnh ranh giới, diện tích
khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch UBND tỉnh và Dự thảo
Quyết định của UBND tỉnh.
B10: Phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn thẩm tra
và trình Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh phê duyệt.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
01 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định của Hội đồng
thẩm định tỉnh.
- Báo cáo tổng hợp tiếp thu giải
trình ý kiến.
- Dự thảo Tờ trình của Sở NNMT đề
nghị Điều chỉnh ranh giới, diện tích
khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch UBND tỉnh và Dự thảo
Quyết định của UBND tỉnh.
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê
duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem
xét, quyết định.
Lãnh đạo Văn
phòng
26
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B11: Xem
xét, quyết
định
UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
01 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định của Hội đồng
thẩm định tỉnh.
- Báo cáo tổng hợp tiếp thu giải
trình ý kiến.
- Dự thảo Tờ trình của Sở NNMT đề
nghị Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu
rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch UBND tỉnh và Dự thảo Quyết
định của UBND tỉnh.
B12: Phát
hành và
chuyển kết
quả
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu;
lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Quầy
tiếp nhận của Sở NNMT tại Trung tâm.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng
chuyên môn được phân công tham mưu xử lý
hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
04 giờ làm
việc
- Quyết định hoặc Văn bản trả lời
và nêu rõ lý do (nếu có).
B13: Trả
kết quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên
Tổ chức, cá nhân;
Công chức, viên
chức tại Trung tâm
Trong giờ
hành chính
- Thu lại mẫu số 01 và trả kết quả.
- Thu giấy ủy quyền, giấy giới thiệu
27
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức
độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
Phụ vụ hành chính
công tỉnh.
(nếu có).
3. Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng
đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1: Tiếp
nhận hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần
mềm.
- Thực hiện số hóa hồ sơ và lưu trữ hồ
sơ điện tử.
Tổ chức, cá nhân;
Công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Trong giờ
hành chính
- Mẫu 01.
- Mẫu 04.
- Hồ sơ.
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về CCKL
để phân công xử lý.
Công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh giao hồ sơ
02 giờ làm
việc
- Mẫu 01.
- Mẫu 04.
- Hồ sơ.
28
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
giấy cho nhân viên
bưu điện
B3: Phân
công xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo CCKL chuyển hồ sơ giấy,
điện tử về phòng chuyên môn.
Lãnh đạo CCKL
03 giờ làm
việc
- Mẫu 01.
- Mẫu 04.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo phòng chuyên môn chuyển
hồ sơ giấy, điện tử cho công chức tham
mưu xử lý.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
03 giờ làm
việc
B4: Xử lý
hồ sơ
- Tham mưu Sở NNMT ban hành giấy
mời các bên liên quan tổ chức điều tra,
đánh giá, kiểm tra, xác nhận báo cáo
hiện trạng rừng, bản đồ hiện trạng rừng
và ranh giới khu rừng theo quy định.
- Lập tờ trình kèm theo hồ sơ, trình
Chủ tịch UBND tỉnh.
- Trường hợp không đủ điều kiện (sau
khi kiểm tra thực tế), tham mưu Sở
NNMT thông báo bằng văn bản và nêu
rõ lý do.
Công chức, viên
chức xử lý hồ sơ
11,5 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Văn bản (nếu có).
- Biên bản kiểm tra đánh giá hiện
trạng rừng.
- Lập Tờ trình của Sở NNMT gửi
UBND tỉnh xem xét, quyết định
giao/cho thuê rừng.
- Dự thảo quyết định về việc
giao/cho thuê rừng của Chủ tịch
UBND tỉnh.
29
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B5: Xem xét
hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét
hồ sơ trình lãnh đạo CCKL.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản (nếu có).
- Biên bản kiểm tra đánh giá hiện
trạng rừng.
- Lập Tờ trình của Sở NNMT gửi
UBND tỉnh xem xét, quyết định
giao/cho thuê rừng.
- Dự thảo quyết định về việc
giao/cho thuê rừng của Chủ tịch
UBND tỉnh.
Lãnh đạo CCKL xem xét duyệt hồ sơ
trình lãnh đạo Sở NNMT.
Lãnh đạo CCKL
01 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản (nếu có).
- Biên bản kiểm tra đánh giá hiện
trạng rừng.
- Lập Tờ trình của Sở NNMT gửi
UBND tỉnh xem xét, quyết định
giao/cho thuê rừng.
- Dự thảo quyết định về việc
giao/cho thuê rừng của Chủ tịch
UBND tỉnh.
30
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B6: Phê
duyệt, phát
hành và
chuyển hồ
sơ liên
thông
- Lãnh đạo Sở NNMT xem xét, ký
duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh.
- Văn thư vào số, phát hành văn bản.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn
phòng UBND tỉnh.
- Lãnh đạo Sở
NNMT
- Văn thư Sở
NNMT
01 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản (nếu có).
- Biên bản kiểm tra đánh giá hiện trạng rừng.
- Lập Tờ trình của Sở NNMT gửi
UBND tỉnh xem xét, quyết định
giao/cho thuê rừng.
- Dự thảo quyết định về việc
giao/cho thuê rừng của Chủ tịch
UBND tỉnh.
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh (05 ngày làm việc)
B7: Tiếp
nhận hồ sơ
tại trung
tâm
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
Công chức tại Trung
tâm
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản (nếu có).
- Biên bản kiểm tra đánh giá hiện
trạng rừng.
- Lập Tờ trình của Sở NNMT gửi
UBND tỉnh xem xét, quyết định
giao/cho thuê rừng.
- Dự thảo quyết định về việc giao/cho
thuê rừng của Chủ tịch UBND tỉnh.
31
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B8: Phân
công xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân
công phòng chuyên viên tham mưu xử
lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản (nếu có).
- Biên bản kiểm tra đánh giá hiện
trạng rừng.
- Lập Tờ trình của Sở NNMT gửi
UBND tỉnh xem xét, quyết định
giao/cho thuê rừng.
- Dự thảo quyết định về việc
giao/cho thuê rừng của Chủ tịch
UBND tỉnh.
B9: Xử lý
hồ sơ
Công chức Phòng chuyên môn tham
mưu xử lý hồ sơ.
Công chức phòng
chuyên môn
1,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản (nếu có).
- Biên bản kiểm tra đánh giá hiện
trạng rừng.
- Lập Tờ trình của Sở NNMT gửi
UBND tỉnh xem xét, quyết định
giao/cho thuê rừng.
- Dự thảo quyết định về việc
giao/cho thuê rừng của Chủ tịch
UBND tỉnh.
32
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B10: Phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn thẩm tra
và trình Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh phê duyệt.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
01 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản (nếu có).
- Biên bản kiểm tra đánh giá hiện
trạng rừng.
- Lập Tờ trình của Sở NNMT gửi
UBND tỉnh xem xét, quyết định
giao/cho thuê rừng.
- Dự thảo quyết định về việc
giao/cho thuê rừng của Chủ tịch
UBND tỉnh.
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê
duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem
xét, quyết định.
Lãnh đạo Văn
phòng
B11: Xem
xét, quyết
định
UBND tỉnh xem xét, quyết định
Lãnh đạo UBND
tỉnh
01 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản (nếu có).
- Biên bản kiểm tra đánh giá hiện
trạng rừng.
- Lập Tờ trình của Sở NNMT gửi
UBND tỉnh xem xét, quyết định
giao/cho thuê rừng.
- Dự thảo quyết định về việc
giao/cho thuê rừng của Chủ tịch
UBND tỉnh.
33
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B12: Phát
hành và
chuyển kết
quả
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu;
lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Quầy
tiếp nhận của Sở NNMT tại Trung tâm.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng
chuyên môn được phân công tham mưu xử lý
hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
04 giờ làm
việc
Quyết định giao/cho thuê rừng
hoặc Văn bản trả lời và nêu rõ lý
do (nếu có).
B13: Trả
kết quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên
mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức
độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
Tổ chức, cá nhân;
Công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
tỉnh.
Trong giờ
hành chính
- Thu lại mẫu số 01 và trả kết quả.
- Thu giấy ủy quyền, giấy giới thiệu
(nếu có).
4. Chuyển loại rừng đối với khu rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh
Thời gian giải quyết: 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
34
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1: Tiếp
nhận hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần
mềm.
- Thực hiện số hóa hồ sơ và lưu trữ hồ
sơ điện tử.
Tổ chức, cá nhân;
Công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Trong giờ
hành chính
- Mẫu 01.
- Mẫu 04.
- Hồ sơ.
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về CCKL
để phân công xử lý.
Công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh giao hồ sơ
giấy cho nhân viên
bưu điện
02 giờ làm
việc
- Mẫu 01.
- Mẫu 04.
- Hồ sơ.
B3: Phân
công xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo CCKL chuyển hồ sơ giấy,
điện tử về phòng chuyên môn.
Lãnh đạo CCKL
03 giờ làm
việc
- Mẫu 01.
- Mẫu 04.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo phòng chuyên môn chuyển
hồ sơ giấy, điện tử cho công chức tham
mưu xử lý.
lãnh đạo phòng
chuyên môn
03 giờ làm
việc
35
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B4: Xử lý
hồ sơ
- Kiểm tra hồ sơ theo quy định hiện
hành.
- Tổ chức lấy ý kiến thẩm định bằng
văn bản của cơ quan, tổ chức có liên
quan, trường hợp tại khu vực giáp ranh,
nằm trong hoặc liên quan trực tiếp đến
đất quốc phòng, khu vực biên giới phải
lấy ý kiến của cơ quan quân sự đóng tại
địa phương.
- Báo cáo thẩm định phương án chuyển
loại rừng, trình Chủ tịch UBND tỉnh;
trường hợp thẩm định không đạt, cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính
thông báo cho chủ rừng bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
Công chức, viên
chức xử lý hồ sơ
10,5 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Văn bản hoặc thông báo (nếu có).
- Văn bản ý kiến các đơn vị.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
B5: Xem xét
hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét
hồ sơ trình lãnh đạo CCKL.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản hoặc thông báo (nếu có).
- Văn bản ý kiến các đơn vị.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
36
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
Lãnh đạo CCKL xem xét duyệt hồ sơ
trình lãnh đạo Sở NNMT.
Lãnh đạo CCKL
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản hoặc thông báo (nếu có).
- Văn bản ý kiến các đơn vị.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
B6: Phê
duyệt, phát
hành và
chuyển hồ
sơ liên
thông
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt hồ sơ
trình UBND tỉnh.
- Văn thư vào số, phát hành văn bản.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn
phòng UBND tỉnh.
- Lãnh đạo Sở
- Văn thư Sở
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản hoặc thông báo (nếu có).
- Văn bản ý kiến các đơn vị.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh (05 ngày làm việc)
B7: Tiếp
nhận hồ sơ
tại trung
tâm
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
Công chức tại Trung
tâm
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản hoặc thông báo (nếu có).
- Văn bản ý kiến các đơn vị.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định UBND tỉnh.
37
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B8: Phân
công xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân
công phòng chuyên viên tham mưu xử
lý hồ sơ.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản hoặc thông báo (nếu có).
- Văn bản ý kiến các đơn vị.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
B9: Xử lý
hồ sơ
Công chức phòng chuyên môn tham
mưu xử lý hồ sơ.
Công chức phòng
chuyên môn
1,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản hoặc thông báo (nếu có).
- Văn bản ý kiến các đơn vị.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
B10: Phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn thẩm tra
và trình Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh phê duyệt.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
01 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản hoặc thông báo (nếu có).
- Văn bản ý kiến các đơn vị.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê
duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem
xét, quyết định.
Lãnh đạo Văn
phòng
38
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B11: Xem
xét, quyết
định
UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
01 ngày làm
việc
B12: Phát
hành và
chuyển kết
quả
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu;
lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho cho
Quầy tiếp nhận của Sở NNMT tại
Trung tâm.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng
chuyên môn được phân công tham mưu
xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho
theo quy định.
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
04 giờ làm
việc
Quyết định hoặc Văn bản trả lời và
nêu rõ lý do (nếu có).
B13: Trả
kết quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên
mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức
độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
Tổ chức, cá nhân;
Công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Trong giờ
hành chính
- Thu lại mẫu số 01 và trả kết quả.
- Thu giấy ủy quyền, giấy giới thiệu
(nếu có).
39
5. Điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
Thời gian giải quyết: 18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1a: Tiếp nhận
phi địa giới
(Trường hợp
thực hiện tiếp
nhận, trả kết
quả giải quyết
không phụ
thuộc vào địa
giới hành chính
thì thực hiện
bước này (B1a)
và chuyển đến
Bước 2 kế tiếp,
không thực hiện
Bước 1. Nộp hồ
sơ)
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
+ Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
+ Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp luật.
+ Chuyển ngay hồ sơ điện tử về CCKL thuộc Sở
NNMT; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo
quy định.
+ Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có
thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
40
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
tỉnh
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về CCKL để phân
công xử lý.
Công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B3: Phân công
xử lý
Lãnh đạo Chi cục phân công phòng chuyên môn
tham mưu xử lý.
Lãnh đạo Chi
cục
03 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên
viên xử lý.
Lãnh đạo phòng
03 giờ làm
việc
B4: Xử lý hồ
sơ
- Trình hồ sơ điều chỉnh phân khu chức năng của
rừng đặc dụng cho Hội đồng thẩm định.
- Tham mưu thành lập Hội đồng thẩm định cấp
tỉnh.
Công chức, viên
chức xử lý hồ sơ
- Văn bản Sở NNMT gửi hồ sơ
đề nghị Hội đồng thẩm định,
thẩm định điều chỉnh phân khu
chức năng của rừng đặc dụng.
- Dự thảo Quyết định của Chủ
tịch UBND tỉnh thành lập Hội
đồng thẩm định.
41
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Hội đồng thẩm định tổ chức thẩm định.
Hội đồng thẩm
định
05 ngày
làm việc
Báo cáo thẩm định của Hội
đồng thẩm định; hoặc văn
bản trả lời nếu không đạt
yêu cầu.
Tiếp nhận Báo cáo thẩm định của Hội đồng thẩm
định tỉnh. Hoàn thiện Phương án điều chỉnh phân
khu chức năng của khu rừng đặc dụng.
Công chức, viên
chức xử lý hồ sơ
05 ngày
làm việc
Phương án điều chỉnh sau
khi tiếp thu ý kiến của Hội
đồng thẩm định.
B5: Xem xét
hồ sơ
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo chi
cục
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định của
Hội đồng thẩm định tỉnh.
- Dự thảo Tờ trình của Sở
NNMT đề nghị Điều chỉnh
phân khu chức năng rừng
đặc dụng và Dự thảo Quyết
định của UBND tỉnh.
- Hồ sơ của chủ rừng.
- Báo cáo thẩm định của
Hội đồng thẩm định tỉnh.
- Dự thảo Tờ trình của Sở
NNMT đề nghị Điều chỉnh
phân khu chức năng rừng
đặc dụng và Dự thảo Quyết
42
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
định của UBND tỉnh.
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo Chi
cục
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định của
Hội đồng thẩm định tỉnh.
- Dự thảo Tờ trình của Sở
NNMT đề nghị Điều chỉnh
phân khu chức năng rừng
đặc dụng và Dự thảo Quyết
định của UBND tỉnh.
B6: Phê duyệt,
phát hành và
chuyển hồ sơ
liên thông
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt hồ sơ trình
UBND tỉnh.
- Văn thư vào số, phát hành văn bản.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND
tỉnh.
- Lãnh đạo Sở
- Văn thư Sở
01 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định của
Hội đồng thẩm định tỉnh.
- Dự thảo Tờ trình của Sở
NNMT đề nghị Điều chỉnh
phân khu chức năng rừng
đặc dụng và Dự thảo Quyết
định của UBND tỉnh.
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh (05 ngày làm việc)
43
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B7: Tiếp nhận
hồ sơ tại trung
tâm
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn
phòng UBND tỉnh xử lý.
Công chức tại
Trung tâm
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định của
Hội đồng thẩm định tỉnh.
- Dự thảo Tờ trình của Sở NNMT
đề nghị Điều chỉnh phân khu
chức năng rừng đặc dụng và Dự
thảo Quyết định của UBND tỉnh.
B8: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công phòng
chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định của
Hội đồng thẩm định tỉnh.
- Dự thảo Tờ trình của Sở NNMT
đề nghị Điều chỉnh phân khu
chức năng rừng đặc dụng và Dự
thảo Quyết định của UBND tỉnh.
B9: Xử lý hồ
sơ
Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý
hồ sơ.
Công chức
phòng chuyên
môn
1,5 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định của
Hội đồng thẩm định tỉnh.
- Dự thảo Tờ trình của Sở NNMT
đề nghị Điều chỉnh phân khu
chức năng rừng đặc dụng và Dự
thảo Quyết định của UBND tỉnh.
44
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B10: Phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn thẩm tra và trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
01 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định của
Hội đồng thẩm định tỉnh.
- Dự thảo Tờ trình của Sở
NNMT đề nghị Điều chỉnh
phân khu chức năng rừng
đặc dụng và Dự thảo Quyết
định của UBND tỉnh.
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo Văn
phòng
B11: Xem xét,
quyết định
UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
01 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định của
Hội đồng thẩm định tỉnh.
- Dự thảo Tờ trình của Sở
NNMT đề nghị Điều chỉnh
phân khu chức năng rừng
đặc dụng và Dự thảo Quyết
định của UBND tỉnh.
B12: Phát
hành và
chuyển kết
quả
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả
kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho
cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch
vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả
Văn thư Văn
phòng UBND
tỉnh
04 giờ làm
việc
Quyết định hoặc Văn bản
trả lời và nêu rõ lý do (nếu
có).
45
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên
môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực
hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
B13: Trả kết
quả phi địa
giới
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh, cấp xã nơi
tiếp nhận hồ sơ.
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
6. Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh
Thời gian giải quyết: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1a: Tiếp nhận
phi địa giới
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
46
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
(Trường hợp
thực hiện tiếp
nhận, trả kết
quả giải quyết
không phụ
thuộc vào địa
giới hành chính
thì thực hiện
bước này (B1a)
và chuyển đến
Bước 2 kế tiếp,
không thực hiện
Bước 1. Nộp hồ
sơ)
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
+ Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
+ Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp luật.
+ Chuyển ngay hồ sơ điện tử về CCKL thuộc Sở
NNMT; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo
quy định.
+ Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có
thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
chức tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Hồ sơ.
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Tổ chức, cá
nhân; công
chức, viên chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính tỉnh
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
47
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về CCKL để phân
công xử lý.
Công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh, cấp xã
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B3: Phân công
xử lý
Lãnh đạo Chi cục phân công phòng chuyên môn
tham mưu xử lý.
Lãnh đạo Chi
cục
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên
viên xử lý.
Lãnh đạo phòng
02 giờ làm
việc
B4: Xử lý hồ
sơ
- Kiểm tra hồ sơ theo quy định hiện hành; trường
hợp hồ sơ không hợp lệ thì thông báo bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
- Tham mưu văn bản lấy ý kiến thẩm định của các cơ
quan, tổ chức, cá nhân có liên về hồ sơ và nội dung của
đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí.
- Tham mưu xử lý thẩm định nội nghiệp, ngoại nghiệp.
- Tổng hợp, đánh giá hoàn thiện Báo cáo kết quả
thẩm định và Dự thảo Quyết định phê duyệt của
Chủ tịch UBND tỉnh.
Công chức, viên
chức xử lý hồ sơ
18 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Văn bản (nếu có).
- Biên bản thẩm định ngoại
nghiệp nội nghiệp.
- Kết quả ý kiến thẩm định
của các cơ quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan.
- Dự thảo Báo cáo tổng hợp
kết quả thẩm định.
- Dự thảo quyết định phê duyệt
của Chủ tịch UBND tỉnh.
48
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B5: Xem xét
hồ sơ
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo chi
cục
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Biên bản thẩm định ngoại
nghiệp nội nghiệp.
- Kết quả ý kiến thẩm định
của các cơ quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan.
- Dự thảo Báo cáo tổng hợp
kết quả thẩm định.
- Dự thảo quyết định phê duyệt
của Chủ tịch UBND tỉnh.
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo Chi
cục
03 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản (nếu có).
- Biên bản thẩm định ngoại
nghiệp nội nghiệp.
- Kết quả ý kiến thẩm định
của các cơ quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan.
- Dự thảo Báo cáo tổng hợp
kết quả thẩm định.
- Dự thảo quyết định phê duyệt
của Chủ tịch UBND tỉnh.
49
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B6: Phê duyệt,
phát hành và
chuyển hồ sơ
liên thông
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt hồ sơ trình
UBND tỉnh.
- Văn thư vào số, phát hành văn bản
- Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND
tỉnh.
- Lãnh đạo Sở
- Văn thư Sở
05 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản (nếu có).
- Biên bản thẩm định ngoại
nghiệp nội nghiệp.
- Kết quả ý kiến thẩm định
của các cơ quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan.
- Dự thảo Báo cáo tổng hợp
kết quả thẩm định.
- Dự thảo quyết định phê duyệt
của Chủ tịch UBND tỉnh.
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh (05 ngày làm việc)
B7: Tiếp nhận
hồ sơ tại trung
tâm
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn
phòng UBND tỉnh xử lý.
Công chức tại
Trung tâm
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản (nếu có).
- Biên bản thẩm định ngoại
nghiệp nội nghiệp.
- Kết quả ý kiến thẩm định
của các cơ quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan.
- Dự thảo Báo cáo tổng hợp
50
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
kết quả thẩm định.
- Dự thảo quyết định phê duyệt
của Chủ tịch UBND tỉnh.
B8: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công phòng
chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản (nếu có).
- Biên bản thẩm định ngoại
nghiệp nội nghiệp.
- Kết quả ý kiến thẩm định
của các cơ quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan.
- Dự thảo Báo cáo tổng hợp
kết quả thẩm định.
- Dự thảo quyết định phê duyệt
của Chủ tịch UBND tỉnh.
B9: Xử lý hồ
sơ
Công chức Phòng chuyên môn tham mưu xử lý
hồ sơ.
Công chức
phòng chuyên
môn
1,5 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Văn bản (nếu có).
- Biên bản thẩm định ngoại
nghiệp nội nghiệp.
- Kết quả ý kiến thẩm định
của các cơ quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan.
51
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
- Dự thảo Báo cáo tổng hợp
kết quả thẩm định.
- Dự thảo quyết định phê duyệt
của Chủ tịch UBND tỉnh.
B10: Phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn thẩm tra và trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
01 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Văn bản (nếu có).
- Biên bản thẩm định ngoại
nghiệp nội nghiệp.
- Kết quả ý kiến thẩm định
của các cơ quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan.
- Dự thảo Báo cáo tổng hợp
kết quả thẩm định.
- Dự thảo quyết định phê duyệt
của Chủ tịch UBND tỉnh.
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo Văn
phòng
B11: Xem xét,
quyết định
UBND tỉnh xem xét, quyết định
Lãnh đạo
UBND tỉnh
01 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Văn bản (nếu có).
- Biên bản thẩm định ngoại
nghiệp nội nghiệp.
- Kết quả ý kiến thẩm định
của các cơ quan, tổ chức, cá
52
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
nhân có liên quan.
- Dự thảo Báo cáo tổng hợp
kết quả thẩm định.
- Dự thảo quyết định phê duyệt
của Chủ tịch UBND tỉnh.
B12: Phát
hành và
chuyển kết
quả
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả
kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho
cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch
vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên
môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực
hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
Văn thư
04 giờ làm
việc
- Quyết định hoặc Văn bản
trả lời và nêu rõ lý do (nếu
có)
B13: Trả kết
quả phi địa
giới
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh, cấp xã nơi
tiếp nhận hồ sơ
của tổ chức, cá
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
53
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
nhân.
7. Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh
Thời gian giải quyết: 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1a: Tiếp nhận
phi địa giới
(Trường hợp thực
hiện tiếp nhận,
trả kết quả giải
quyết không phụ
thuộc vào địa
giới hành chính
thì thực hiện
bước này (B1a)
và chuyển đến
Bước 2 kế tiếp,
không thực hiện
Bước 1. Nộp hồ
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
+ Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
+ Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp luật.
+ Chuyển ngay hồ sơ điện tử về CCKL thuộc Sở
Tổ chức, cá
nhân; công
chức, viên chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
54
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
sơ)
NNMT; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính
theo quy định.
+ Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan
có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Tổ chức, cá
nhân; công
chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính tỉnh
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B2: Chuyển hồ
sơ
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về CCKL để phân
công xử lý.
Công chức,
viên chức tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B3: Phân công
xử lý
Lãnh đạo Chi cục phân công phòng chuyên môn
tham mưu xử lý.
Lãnh đạo Chi
cục
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
55
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên
viên xử lý.
Lãnh đạo
phòng
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
B4: Xử lý hồ sơ
- Kiểm tra hồ sơ theo quy định hiện hành;
trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì thông báo
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Tham mưu văn bản lấy ý kiến thẩm định của
các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên về hồ sơ
và nội dung của đề án du lịch sinh thái, nghỉ
dưỡng, giải trí.
- Tham mưu xử lý thẩm định nội nghiệp, ngoại
nghiệp.
- Tổng hợp, đánh giá hoàn thiện Báo cáo kết
quả thẩm định và Dự thảo Quyết định phê duyệt
của Chủ tịch UBND tỉnh.
Công chức,
viên chức xử lý
hồ sơ
18 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản (nếu có).
- Biên bản thẩm định ngoại
nghiệp nội nghiệp
- Kết quả ý kiến thẩm định
của các cơ quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan.
- Dự thảo Báo cáo tổng hợp
kết quả thẩm định.
- Dự thảo quyết định phê
duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh.
B5: Xem xét hồ
sơ
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo
chi cục.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản (nếu có).
- Biên bản thẩm định ngoại
nghiệp nội nghiệp.
- Kết quả ý kiến thẩm định
của các cơ quan, tổ chức, cá
56
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
nhân có liên quan.
- Dự thảo Báo cáo tổng hợp
kết quả thẩm định.
- Dự thảo quyết định phê duyệt
của Chủ tịch UBND tỉnh.
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo Chi
cục
03 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản (nếu có).
- Biên bản thẩm định ngoại
nghiệp nội nghiệp.
- Kết quả ý kiến thẩm định
của các cơ quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan.
- Dự thảo Báo cáo tổng hợp
kết quả thẩm định.
- Dự thảo quyết định phê duyệt
của Chủ tịch UBND tỉnh.
B6: Phê duyệt,
phát hành và
chuyển hồ sơ
liên thông
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt hồ sơ trình
UBND tỉnh.
- Văn thư vào số, phát hành văn bản.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng
UBND tỉnh.
- Lãnh đạo Sở
- Văn thư
05 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản (nếu có).
- Biên bản thẩm định ngoại
nghiệp nội nghiệp.
- Kết quả ý kiến thẩm định
57
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
của các cơ quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan.
- Dự thảo Báo cáo tổng hợp
kết quả thẩm định.
- Dự thảo quyết định phê duyệt
của Chủ tịch UBND tỉnh.
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh (05 ngày làm việc)
B7: Tiếp nhận
hồ sơ tại trung
tâm
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn
phòng UBND tỉnh xử lý.
Công chức tại
Trung tâm
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản (nếu có).
- Biên bản thẩm định ngoại
nghiệp nội nghiệp.
- Kết quả ý kiến thẩm định
của các cơ quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan.
- Dự thảo Báo cáo tổng hợp
kết quả thẩm định.
- Dự thảo quyết định phê
duyệt của Chủ tịch UBND
tỉnh.
58
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B8: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công phòng
chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản (nếu có).
- Biên bản thẩm định ngoại
nghiệp nội nghiệp.
- Kết quả ý kiến thẩm định
của các cơ quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan.
- Dự thảo Báo cáo tổng hợp
kết quả thẩm định.
- Dự thảo quyết định phê duyệt
của Chủ tịch UBND tỉnh.
B9: Xử lý hồ sơ
- Công chức Phòng chuyên môn tham mưu xử
lý hồ sơ.
Công chức
phòng chuyên
môn
1,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ hoặc văn bản (nếu có).
- Biên bản thẩm định ngoại
nghiệp nội nghiệp.
- Kết quả ý kiến thẩm định
của các cơ quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan.
- Dự thảo Báo cáo tổng hợp
kết quả thẩm định.
- Dự thảo quyết định phê duyệt
của Chủ tịch UBND tỉnh.
59
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B10: Phê duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra và trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
01 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản (nếu có).
- Biên bản thẩm định ngoại
nghiệp nội nghiệp.
- Kết quả ý kiến thẩm định
của các cơ quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan.
- Dự thảo Báo cáo tổng hợp
kết quả thẩm định.
- Dự thảo quyết định phê duyệt
của Chủ tịch UBND tỉnh.
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt,
trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo Văn
phòng
B11: Xem xét,
quyết định
- UBND tỉnh xem xét, quyết định
Lãnh đạo
UBND tỉnh
01 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản (nếu có).
- Biên bản thẩm định ngoại
nghiệp nội nghiệp.
- Kết quả ý kiến thẩm định
của các cơ quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan.
- Dự thảo Báo cáo tổng hợp
kết quả thẩm định.
- Dự thảo quyết định phê duyệt
60
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
của Chủ tịch UBND tỉnh.
B12: Phát hành
và chuyển kết
quả
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả
kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển
cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo
dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên
môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ
thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
Văn thư
04 giờ làm
việc
Quyết định hoặc Văn bản
trả lời và nêu rõ lý do (nếu
có)
B13: Trả kết
quả phi địa giới
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
Tổ chức, cá
nhân; công
chức, viên chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ của
tổ chức, cá
nhân.
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
61
8. Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1a: Tiếp nhận
phi địa giới
(Trường hợp thực
hiện tiếp nhận,
trả kết quả giải
quyết không phụ
thuộc vào địa
giới hành chính
thì thực hiện
bước này (B1a)
và chuyển đến
Bước 2 kế tiếp,
không thực hiện
Bước 1. Nộp hồ
sơ)
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
+ Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
+ Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp luật.
+ Chuyển ngay hồ sơ điện tử về CKKL thuộc Sở
NNMT; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính
theo quy định.
+ Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan
có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
Tổ chức, cá
nhân; công
chức, viên chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
62
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
Tổ chức, cá
nhân; công
chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính tỉnh
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B2: Chuyển hồ
sơ
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về Chi cục Kiểm
lâm để phân công xử lý.
Công chức,
viên chức tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B3: Phân công
xử lý
Lãnh đạo Chi cục phân công phòng chuyên môn
tham mưu xử lý.
Lãnh đạo Chi
cục
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên
viên xử lý.
Lãnh đạo
phòng
02 giờ làm
việc
B4: Xử lý hồ sơ
Kiểm tra hồ sơ theo quy định hiện hành; Trường
hợp hồ sơ không hợp lệ có văn bản trả lời và
nêu rõ lý do
Công chức,
viên chức xử lý
hồ sơ
01 ngày làm
việc
- Văn bản hoặc thông báo
(nếu có).
- Mẫu số 07; Mẫu số 08.
63
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Tham mưu quyết định thành lập Hội đồng thẩm định trình
Chủ tịch UBND cấp tỉnh (Chủ tịch Hội đồng thẩm định là
lãnh đạo Sở NNMT; thành viên Hội đồng gồm: đại diện
cơ quan quản lý cấp trên của tổ chức có rừng trồng đề nghị
thanh lý (nếu có), cơ quan tài chính; chuyên gia, nhà khoa
học (nếu cần) và đại diện các cơ quan liên quan khác.
Công chức,
viên chức xử lý
hồ sơ
01 ngày làm
việc
Quyết định thành lập Hội
đồng thẩm định của Chủ
tịch UBND tỉnh cấp tỉnh.
Tổ chức xác minh, kiểm tra, xác minh hiện trường (trong
trường hợp có thông tin cần xác minh thực tế).
Hội đồng thẩm
định
02 ngày làm
việc
Biên bản kết quả xác minh,
kiểm tra hiện trường.
Tham mưu văn bản lấy ý kiến các thành viên
trong Hội đồng thẩm định theo quyết định thành
lập (có xác nhận của đơn vị thành viên Hội
đồng); Tổ chức họp Hội đồng thẩm định.
Hội đồng thẩm
định
03 ngày làm
việc
- Văn bản ý kiến của các
đơn vị thành viên Hội đồng
thẩm định.
- Biên bản kết quả họp Hội
đồng thẩm định.
Lập Báo cáo kết quả thẩm định thanh lý rừng
trồng; Dự thảo Quyết định thanh lý rừng trồng
trình lãnh đạo bộ phận chuyên môn xem xét.
Công chức,
viên chức xử lý
hồ sơ
01 ngày làm
việc
- Dự thảo Báo cáo kết quả
thẩm định thanh lý rừng
trồng.
- Dự thảo Quyết định thanh
lý rừng trồng.
64
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B5: Xem xét hồ
sơ
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo
chi cục.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Báo cáo kết quả thẩm
định thanh lý rừng trồng.
- Dự thảo Quyết định thanh
lý rừng trồng.
- Hồ sơ phương án thanh lý
rừng trồng.
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo Chi
cục
03 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Báo cáo kết quả thẩm
định thanh lý rừng trồng.
- Dự thảo Quyết định thanh lý
rừng trồng.
- Hồ sơ phương án thanh lý
rừng trồng.
B6: Phê duyệt,
phát hành và
chuyển hồ sơ
liên thông
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt hồ sơ trình
UBND tỉnh.
- Văn thư vào số, phát hành văn bản.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng
UBND tỉnh.
- Lãnh đạo Sở
- Văn thư Sở
05 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Báo cáo kết quả thẩm
định thanh lý rừng trồng và Dự
thảo Quyết định thanh lý
rừng trồng.
- Hồ sơ phương án thanh lý
rừng trồng.
65
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh (05 ngày làm việc)
B7: Tiếp nhận
hồ sơ tại trung
tâm
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn
phòng UBND tỉnh xử lý.
Công chức tại
Trung tâm
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Báo cáo kết quả
thẩm định thanh lý rừng
trồng.
- Dự thảo Quyết định thanh
lý rừng trồng.
- Hồ sơ phương án thanh lý
rừng trồng.
B8: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công phòng
chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Báo cáo kết quả
thẩm định thanh lý rừng
trồng.
- Dự thảo Quyết định thanh
lý rừng trồng.
- Hồ sơ phương án thanh lý
rừng trồng.
B9: Xử lý hồ sơ
Công chức Phòng chuyên môn tham mưu xử lý
hồ sơ.
Công chức
phòng chuyên
môn
1,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Báo cáo kết quả
thẩm định thanh lý rừng
66
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
trồng.
- Dự thảo Quyết định thanh
lý rừng trồng.
- Hồ sơ phương án thanh lý
rừng trồng
B10:
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn thẩm tra và trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
01 ngày làm
việc
- Hồ sơ
- Dự thảo Báo cáo kết quả
thẩm định thanh lý rừng
trồng.
- Dự thảo Quyết định thanh
lý rừng trồng
- Hồ sơ phương án thanh lý
rừng trồng.
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt,
trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo Văn
phòng
B11: Xem xét,
quyết định
UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
01 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Báo cáo kết quả
thẩm định thanh lý rừng
trồng.
- Dự thảo Quyết định thanh
lý rừng trồng
- Hồ sơ phương án thanh lý
rừng trồng.
67
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B12: Phát hành
và chuyển kết
quả
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả
kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển
cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo
dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên
môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ
thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
Văn thư Sở
04 giờ làm
việc
- Quyết định thanh lý rừng
trồng.
hoặc Văn bản trả lời và nêu
rõ lý do (nếu có).
B13: Trả kết
quả phi địa giới
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
Tổ chức, cá
nhân; công
chức, viên chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ của
tổ chức, cá
nhân.
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
68
9. Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh
Thời gian giải quyết:
a) 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp
tỉnh (đối với trường hợp không phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng);
b) 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp
tỉnh (đối với trường hợp phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng).
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1a: Tiếp nhận
phi địa giới
(Trường hợp thực
hiện tiếp nhận,
trả kết quả giải
quyết không phụ
thuộc vào địa
giới hành chính
thì thực hiện
bước này (B1a)
và chuyển đến
Bước 2 kế tiếp,
không thực hiện
Bước 1. Nộp hồ
sơ)
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
+ Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
+ Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp luật.
+ Chuyển ngay hồ sơ điện tử về CKKL thuộc Sở
NNMT; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính
Tổ chức, cá
nhân; công
chức, viên chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
69
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
theo quy định.
+ Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan
có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
B1: Tiếp nhận
hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Tổ chức, cá
nhân, Công
chức, viên
chức tại Trung
tâm
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B2: Chuyển hồ
sơ
Chuyển hồ sơ giấy, điện tử về CCKL để phân
công xử lý.
Công chức,
viên chức tại
Trung tâm
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B3: Phân công
xử lý
Lãnh đạo Chi cục phân công phòng chuyên môn
tham mưu xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo
CCKL
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
70
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B4: Xử lý, thẩm
định hồ sơ
- Kiểm tra hồ sơ theo quy định hiện hành;
trường hợp hồ sơ không hợp lệ có văn bản trả
lời và nêu rõ lý do.
- Kiểm tra, xác minh hiện trạng rừng khu vực đề
nghị quyết định chủ trương.
- Tham mưu văn bản lấy ý kiến thẩm định của
các Sở, ngành, đơn vị liên quan.
- Thẩm định các nội dung liên quan; lập Báo
cáo kết quả thẩm định chủ trương chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
- Dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh; Dự thảo
Nghị Quyết của HĐND tỉnh.
Công chức,
viên chức xử lý
hồ sơ
10 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản hoặc thông báo
(nếu có).
- Kết quả xác minh hiện
trạng rừng.
- Văn bản ý kiến các Sở,
đơn vị.
- Dự thảo Báo cáo kết quả
thẩm định.
- Dự thảo Tờ trình, Nghị
quyết.
B5: Xem xét, đề
xuất
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo
Chi cục.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Báo cáo kết quả
thẩm định.
- Dự thảo Tờ trình, Nghị
quyết.
71
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B6: Xem xét
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục xem xét duyệt hồ sơ trình
lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo
CCKL
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Báo cáo kết quả
thẩm định.
- Dự thảo Tờ trình, Nghị
quyết.
B7: Phê duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ sơ trình UBND
tỉnh
Lãnh đạo Sở
04 giờ làm
việc
B8: Gửi hồ sơ
liên thông
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển
hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở
02 giờ làm
việc
Hồ sơ.
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
a) Trường hợp không phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng (16 ngày làm việc)
B9: Tiếp nhận
hồ sơ tại Trung
tâm
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển
về Văn phòng UBND tỉnh xử lý
Trung tâm
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
72
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B10: Phân công
xử lý
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công
phòng chuyên môn xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
B11: Xử lý hồ
sơ
Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý
hồ sơ.
Công chức
phòng chuyên
môn
02 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình; dự thảo
Quyết định của HĐND tỉnh.
B12: Phê duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt, trình
UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình; dự thảo
Quyết định của HĐND tỉnh.
B13: Ký phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét ký duyệt hồ sơ
trình HĐND tỉnh quyết định
Lãnh đạo
UBND tỉnh
01 ngày làm
việc
Tờ trình; dự thảo Quyết
định của HĐND tỉnh.
B14: Phát hành
và chuyển hồ sơ
đến HĐND tỉnh
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển
hồ sơ đến Văn phòng HĐND tỉnh.
Văn thư
UBND tỉnh
02 giờ làm
việc
Tờ trình; dự thảo Quyết
định của HĐND tỉnh.
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ tại HĐND tỉnh
73
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B15: Trình
HĐND tỉnh
HĐND tỉnh xem xét, quyết định chủ trương
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích
khác theo quy định của pháp luật.
HĐND tỉnh
Theo quy
chế làm việc
của HĐND
Quyết định điều chỉnh chủ
trương của HĐND tỉnh.
B16: Phát hành
và chuyển kết
quả giải quyết
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển
kết quả giải quyết cho Văn phòng UBND tỉnh.
Văn thư
HĐND tỉnh
Trong giờ
hành chính
Quyết định điều chỉnh chủ
trương của HĐND tỉnh.
B17: Nhận kết
quả giải quyết
- Trung tâm nhận kết quả giải quyết, chuyển cho
quầy tiếp nhận hồ sơ của Sở NNMT tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả
cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã
nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu
chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số
hóa, lưu kho theo quy định.
Trung tâm
Trong giờ
hành chính
Quyết điều chỉnh chủ
trương của HĐND tỉnh.
B18: Trả kết
quả
+ Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
+ Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung
Trong giờ
hành chính
- Thu lại mẫu số 01 và trả
kết quả.
- Thu giấy ủy quyền, giấy
74
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
(nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục
hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
+ Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
+ Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ của tổ
chức, cá nhân.
giới thiệu (nếu có).
b) Trường hợp lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng (28 ngày làm việc)
B9: Tiếp nhận
hồ sơ tại Trung
tâm
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển
về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
Trung tâm
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
B10: Phân công
xử lý
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công
phòng chuyên môn xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
B11: Xử lý hồ
sơ
Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý
hồ sơ.
Công chức
phòng chuyên
môn
02 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo văn bản lấy ý
kiến Bộ, ngành.
75
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B12: Phê duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt, trình
UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo Văn
phòng
04 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Văn bản lấy ý
kiến Bộ, ngành.
B13: Ký phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét ký duyệt văn bản
lấy ý kiến các Bộ, ngành.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
01 ngày
Làm việc
Văn bản lấy ý kiến Bộ,
ngành.
B14: Lấy ý kiến
các Bộ ngành
Văn bản lấy ý kiến của Bộ, ngành.
Bộ, ngành
10 ngày làm
việc
Kết quả ý kiến các Bộ
ngành.
B15: Hoàn thiện
hồ sơ trình HĐND
tỉnh
Hoàn thiện hồ sơ, trình HĐND tỉnh.
UBND tỉnh
02 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản ý kiến các bộ, ngành.
- Tờ trình; dự thảo Quyết định
chủ trương của HĐND tỉnh.
B16: Trình Hội
đồng nhân dân
tỉnh
HĐND tỉnh xem xét, quyết định chủ trương
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích
khác theo quy định của pháp luật.
HĐND tỉnh
Theo quy
chế làm việc
của HĐND
Quyết định chủ trương của
HĐND tỉnh.
76
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B17: Phát
hành kết quả
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển
kết quả giải quyết cho Văn phòng UBND tỉnh.
Văn thư
HĐND tỉnh
Trong giờ
hành chính
Quyết định chủ trương của
HĐND tỉnh.
B18: Chuyển
kết quả giải
quyết
Trung tâm nhận kết quả giải quyết, chuyển cho
quầy tiếp nhận hồ sơ của Sở NNMT và Môi
trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để
chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc
chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng
ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
Trung tâm
Trong giờ
hành chính
Quyết định chủ trương của
HĐND tỉnh.
B19: Trả kết
quả phi địa giới
+ Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
+ Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định
(nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục
hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
+ Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
+ Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
Tổ chức, cá
nhân; công
chức, viên chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ của
tổ chức, cá
nhân.
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
10. Điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh
77
Thời gian giải quyết:
a) 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp
tỉnh (đối với trường hợp không phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng);
b) 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp
tỉnh (đối với trường hợp phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng).
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1a: Tiếp nhận
phi địa giới
(Trường hợp thực
hiện tiếp nhận,
trả kết quả giải
quyết không phụ
thuộc vào địa
giới hành chính
thì thực hiện
bước này (B1a)
và chuyển đến
Bước 2 kế tiếp,
không thực hiện
Bước 1. Nộp hồ
sơ)
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
+ Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
+ Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ:
Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định của pháp luật.
+ Chuyển ngay hồ sơ điện tử về CKKL thuộc Sở NNMT;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải
quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
+ Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan
có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
Tổ chức, cá
nhân; công
chức, viên chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
78
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1: Tiếp nhận
hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Tổ chức, cá
nhân; Công
chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B2: Chuyển hồ
sơ
Chuyển hồ sơ giấy, điện tử về CCKL để phân
công xử lý
Công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh, cấp xã
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B3: Phân công
xử lý
Lãnh đạo Chi cục phân công phòng chuyên môn
tham mưu xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo
CCKL
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B4: Xử lý, thẩm
định hồ sơ
- Kiểm tra hồ sơ theo quy định hiện hành;
trường hợp hồ sơ không hợp lệ có văn bản trả
lời và nêu rõ lý do.
- Kiểm tra, xác minh hiện trạng rừng khu vực đề
Công chức,
viên chức xử lý
hồ sơ.
10 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản hoặc thông báo
(nếu có).
Kết quả xác minh hiện trạng
79
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
nghị quyết định điều chỉnh chủ trương.
- Tham mưu văn bản lấy ý kiến thẩm định của
các Sở, ngành, đơn vị liên quan .
- Thẩm định các nội dung liên quan; lập Báo cáo kết quả
thẩm định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác.
- Dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh; Dự thảo
Nghị Quyết của HĐND tỉnh.
rừng.
- Văn bản lấy ý kiến các Sở.
- Dự thảo Báo cáo kết quả
thẩm định.
- Dự thảo Tờ trình, Nghị
quyết.
B5: Xem xét, đề
xuất
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo
Chi cục.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Báo cáo kết quả thẩm
định.
- Dự thảo Tờ trình, Nghị quyết.
B6: Xem xét
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục xem xét duyệt hồ sơ trình
lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo
CCKL
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Báo cáo kết quả
thẩm định.
- Dự thảo Tờ trình, Nghị
quyết.
80
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B7: Phê duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ sơ trình UBND
tỉnh.
Lãnh đạo Sở
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Báo cáo kết quả
thẩm định.
- Dự thảo Tờ trình, Nghị
quyết.
B8: Gửi hồ sơ
liên thông
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển
hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh.
Văn thư Sở
02 giờ làm
việc
Hồ sơ.
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
a) Trường hợp không phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng (16 ngày làm việc)
B9: Tiếp nhận
hồ sơ tại Trung
tâm
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển
về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
Trung tâm
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
B10: Phân công
xử lý
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công
phòng chuyên môn xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
81
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B11: Xử lý hồ
sơ
Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý
hồ sơ.
Công chức
phòng chuyên
môn
02 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình; dự thảo
Quyết định của HĐND tỉnh.
B12: Phê duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt, trình
UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình; dự thảo
Quyết định của HĐND tỉnh.
B13: Ký phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét ký duyệt hồ sơ
trình HĐND tỉnh quyết định.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
01 ngày làm
việc
Tờ trình; dự thảo Quyết
định của HĐND tỉnh.
B14: Phát hành
và chuyển hồ sơ
đến HĐND tỉnh
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển
hồ sơ đến Văn phòng HĐND tỉnh.
Văn thư
UBND tỉnh
02 giờ làm
việc
Tờ trình; dự thảo Quyết
định của HĐND tỉnh.
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ tại HĐND tỉnh
B15: Trình
HĐND tỉnh
HĐND tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác theo quy định của pháp luật
HĐND tỉnh
Theo quy
chế làm việc
của HĐND
Quyết điều chỉnh chủ
trương của HĐND tỉnh.
82
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B16: Phát hành
và chuyển kết
quả giải quyết
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển
kết quả giải quyết cho Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư
HĐND tỉnh
Trong giờ
hành chính
Quyết định điều chỉnh chủ
trương của HĐND tỉnh.
B17: Nhận kết
quả giải quyết
- Trung tâm nhận kết quả giải quyết, chuyển cho
quầy tiếp nhận hồ sơ của Sở NNMT tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả
cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã
nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu
chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số
hóa, lưu kho theo quy định.
Trung tâm
Trong giờ
hành chính
Quyết điều chỉnh chủ
trương của HĐND tỉnh.
B18: Trả kết
quả phi địa giới
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
Tổ chức, cá
nhân; công
chức, viên chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã nơi tiếp
Trong giờ
hành chính
- Thu lại mẫu số 01.
- Thu giấy ủy quyền, giấy
giới thiệu (nếu có).
83
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
nhận hồ sơ của
tổ chức, cá
nhân.
b) Trường hợp lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng (28 ngày làm việc)
B9: Tiếp nhận
hồ sơ tại Trung
tâm
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển
về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
Trung tâm
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
B10: Phân công
xử lý
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công
phòng chuyên môn xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
B11: Xử lý hồ
sơ
Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý
hồ sơ.
Công chức
phòng chuyên
môn
02 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo văn bản lấy ý kiến
Bộ, ngành.
B12: Phê duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt, trình
UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo Văn
phòng
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Văn bản lấy ý
kiến Bộ, ngành.
84
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B13: Ký phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét ký duyệt văn bản
lấy ý kiến các Bộ, ngành.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
01 ngày làm
việc
Văn bản lấy ý kiến Bộ,
ngành.
B14: Lấy ý kiến
các Bộ ngành
Văn bản lấy ý kiến của Bộ, ngành.
Bộ, ngành
10 ngày làm
việc
Kết quả ý kiến các Bộ
ngành.
B15: Hoàn
thiện hồ sơ
trình HĐND
tỉnh
Hoàn thiện hồ sơ, trình HĐND tỉnh
UBND tỉnh
02 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản ý kiến các bộ, ngành.
- Tờ trình; dự thảo Quyết
định điều chỉnh chủ trương
của HĐND tỉnh.
B16: Trình Hội
đồng nhân dân
tỉnh
HĐND tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác theo quy định của pháp luật
HĐND tỉnh
Theo quy
chế làm việc
của HĐND
Quyết định điều chỉnh chủ
trương của HĐND tỉnh.
B17: Phát
hành kết quả
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển
kết quả giải quyết cho Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư
HĐND tỉnh
Trong giờ
hành chính
Quyết định điều chỉnh chủ
trương của HĐND tỉnh.
85
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B18: Chuyển
kết quả giải
quyết
- Trung tâm nhận kết quả giải quyết, chuyển cho
quầy tiếp nhận của Sở NNMT và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả
kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho
cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch
vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số
hóa, lưu kho theo quy định.
Trung tâm
Trong giờ
hành chính
Quyết điều chỉnh chủ trương
của HĐND tỉnh.
B19: Trả kết
quả phi địa giới
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
Tổ chức, cá
nhân; công
chức, viên chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ của
tổ chức, cá
nhân.
Trong giờ
hành chính
- Thu lại mẫu số 01.
- Thu giấy ủy quyền, giấy
giới thiệu (nếu có).
86
11. Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức
Thời gian giải quyết: 08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1a: Tiếp nhận
phi địa giới
(Trường hợp thực
hiện tiếp nhận,
trả kết quả giải
quyết không phụ
thuộc vào địa
giới hành chính
thì thực hiện
bước này (B1a)
và chuyển đến
Bước 2 kế tiếp,
không thực hiện
Bước 1. Nộp hồ
sơ)
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
+ Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
+ Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp luật.
+ Chuyển ngay hồ sơ điện tử về CKKL thuộc Sở
NNMT; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính
theo quy định.
+ Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan
có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
Tổ chức, cá
nhân; công
chức, viên chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
87
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
Tổ chức, cá
nhân; công
chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính tỉnh
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B2: Chuyển hồ
sơ
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về CCKL để phân
công xử lý.
Công chức,
viên chức tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B3: Phân công
xử lý
Lãnh đạo Chi cục phân công phòng chuyên môn
tham mưu xử lý.
Lãnh đạo Chi
cục
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên
viên xử lý.
Lãnh đạo
phòng
02 giờ làm
việc
B4: Xử lý hồ sơ
- Kiểm tra hồ sơ theo quy định hiện hành;
trường hợp hồ sơ không hợp lệ có văn bản trả
lời và nêu rõ lý do.
- Tham mưu văn bản lấy ý kiến các đơn vị liên
quan (nếu có).
Công chức,
viên chức xử lý
hồ sơ
03 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản hoặc thông báo
(nếu có).
- Văn bản ý kiến các đơn vị.
- Dự thảo Tờ trình và Dự
88
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
- Lập tờ trình đề nghị quyết định chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác và Dự
thảo Quyết định.
thảo Quyết định.
B5: Xem xét hồ
sơ
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo
chi cục.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình và Dự
thảo Quyết định.
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo Chi
cục
03 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình và Dự
thảo Quyết định.
B6: Phê duyệt,
phát hành và
chuyển hồ sơ
liên thông
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt hồ sơ trình
UBND tỉnh.
- Văn thư vào số, phát hành văn bản.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng
UBND tỉnh.
- Lãnh đạo Sở
- Văn thư Sở
05 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình và Dự
thảo Quyết định trồng.
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh (03 ngày làm việc)
B7: Tiếp nhận
hồ sơ tại trung
tâm
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn
phòng UBND tỉnh xử lý.
Công chức tại
Trung tâm
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình và Dự
89
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
thảo Quyết định.
B8: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công phòng
chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình và Dự
thảo Quyết định.
B9: Xử lý hồ sơ
Công chức Phòng chuyên môn tham mưu xử lý
hồ sơ.
Công chức
phòng chuyên
môn
01 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình và Dự
thảo Quyết định.
B10: Phê duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra và trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình và Dự
thảo Quyết định.
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt,
trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo Văn
phòng
B11: Xem xét,
quyết định
UBND tỉnh xem xét, quyết định
Lãnh đạo
UBND tỉnh
06 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình và Dự
thảo Quyết định trồng.
90
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B12: Phát hành
và chuyển kết
quả
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả
kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển
cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo
dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên
môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ
thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
Văn thư Văn
phòng UBND
tỉnh
02 giờ làm
việc
Quyết định hoặc Văn bản
trả lời và nêu rõ lý do (nếu
có).
B13: Trả kết
quả phi địa giới
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
Tổ chức, cá
nhân; công
chức, viên chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ của
tổ chức, cá
nhân.
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
12. Phê duyệt phương án sử dụng rừng để xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát
triển rừng thuộc địa phương quản lý
Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
91
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1a: Tiếp nhận
phi địa giới
(Trường hợp thực
hiện tiếp nhận,
trả kết quả giải
quyết không phụ
thuộc vào địa
giới hành chính
thì thực hiện
bước này (B1a)
và chuyển đến
Bước 2 kế tiếp,
không thực hiện
Bước 1. Nộp hồ
sơ)
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận
và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
+ Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
+ Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp luật.
+ Chuyển ngay hồ sơ điện tử về CKKL thuộc Sở
NNMT; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính
theo quy định.
+ Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan
có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
Tổ chức, cá
nhân; công
chức, viên chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính tỉnh
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
92
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B2: Chuyển hồ
sơ
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về CCKL để phân
công xử lý.
Công chức,
viên chức tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B3: Phân công
xử lý
Lãnh đạo Chi cục phân công phòng chuyên môn
tham mưu xử lý.
Lãnh đạo Chi
cục
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên
viên xử lý.
Lãnh đạo
phòng
02 giờ làm
việc
B4: Xử lý hồ sơ
- Kiểm tra hồ sơ theo quy định hiện hành và yêu
cầu tổ chức cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ
(trường hợp hồ sơ không hợp lệ).
- Kiểm tra, xác minh hiện trường.
- Dự thảo Báo cáo kết quả kiểm tra, xác minh; dự
thảo quyết định phê duyệt của Chủ tịch UBND
cấp tỉnh.
Công chức,
viên chức xử lý
08 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản (nếu có).
- Kết quả kiểm tra, xác minh
hiện trường.
- Dự thảo báo cáo kết quả
kiểm tra, xác minh.
- Dự thảo quyết định phê
duyệt của Chủ tịch UBND
cấp tỉnh.
93
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B5: Xem xét hồ
sơ
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo
chi cục
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo báo cáo kết quả
kiểm tra, xác minh.
- Dự thảo quyết định phê
duyệt của Chủ tịch UBND
cấp tỉnh.
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi
cục
03 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo báo cáo kết quả
kiểm tra, xác minh.
- Dự thảo quyết định phê
duyệt của Chủ tịch UBND
cấp tỉnh.
B6: Phê duyệt,
phát hành và
chuyển hồ sơ
liên thông
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt hồ sơ trình
UBND tỉnh.
- Văn thư vào số, phát hành văn bản
- Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng
UBND tỉnh
- Lãnh đạo Sở
- Văn thư Sở
05 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo báo cáo kết quả
kiểm tra, xác minh.
- Dự thảo quyết định phê
duyệt của Chủ tịch UBND
cấp tỉnh.
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh (05 ngày làm việc)
94
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B7: Tiếp nhận
hồ sơ tại trung
tâm
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn
phòng UBND tỉnh xử lý.
Công chức tại
Trung tâm
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo báo cáo kết quả
kiểm tra, xác minh.
- Dự thảo quyết định phê
duyệt của Chủ tịch UBND
cấp tỉnh.
B8: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công phòng
chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ
- Dự thảo báo cáo kết quả
kiểm tra, xác minh
- Dự thảo quyết định phê
duyệt của Chủ tịch UBND
cấp tỉnh
B9: Xử lý hồ sơ
Công chức Phòng chuyên môn tham mưu xử lý
hồ sơ.
Công chức
phòng chuyên
môn
1,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo báo cáo kết quả
kiểm tra, xác minh.
- Dự thảo quyết định phê
duyệt của Chủ tịch UBND
cấp tỉnh.
B10: Phê duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra và trình
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
01 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo báo cáo kết quả
95
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.
kiểm tra, xác minh.
- Dự thảo quyết định phê duyệt
của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt,
trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo Văn
phòng
B11: Xem xét,
quyết định
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
01 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo báo cáo kết quả
kiểm tra, xác minh.
- Dự thảo quyết định phê duyệt
của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
B12: Phát hành
và chuyển kết
quả
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả
kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển
cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo
dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên
môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ
thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
Văn thư Văn
phòng UBND
tỉnh
04 giờ làm
việc
Quyết định hoặc Văn bản
trả lời và nêu rõ lý do (nếu
có).
96
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B13: Trả kết
quả phi địa giới
+ Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
+ Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
+ Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định
(nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục
hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
+ Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
+ Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
Tổ chức, cá
nhân; công
chức, viên chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ của
tổ chức, cá
nhân.
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
13. Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn
đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư
Thời gian giải quyết: 09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1a: Tiếp nhận
phi địa giới
(Trường hợp thực
hiện tiếp nhận,
trả kết quả giải
quyết không phụ
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và
gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân.
+ Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
+ Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Tổ chức, cá
nhân; công
chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
97
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
thuộc vào địa
giới hành chính
thì thực hiện
bước này (B1a)
và chuyển đến
Bước 2 kế tiếp,
không thực hiện
Bước 1. Nộp hồ
sơ)
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp
từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối
theo quy định của pháp luật.
+ Chuyển ngay hồ sơ điện tử về CKKL thuộc
Sở NNMT; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có
thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu
chính theo quy định.
+ Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ
quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc
công cấp xã.
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Tổ chức, cá
nhân; Công
chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
98
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B2: Chuyển hồ
sơ
Chuyển hồ sơ giấy, điện tử về CCKL để phân
công xử lý.
Công chức,
viên chức tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh, cấp xã
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B3: Phân công
xử lý
Lãnh đạo Chi cục phân công phòng chuyên môn
xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Chi
cục
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công công
chức xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
02 giờ làm
việc
B4: Xử lý, thẩm
định hồ sơ
Tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định; tham
mưu xử lý thẩm định ngoại nghiệp, nội nghiệp
Công chức,
viên chức
phòng chuyên
môn
07 ngày làm
việc
- Văn bản (nếu có).
- Kết quả thẩm định hiện trường.
- Dự thảo báo cáo kết quả
thẩm định thiết kế, dự toán.
B5: Xem xét hồ
sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ,
trình Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
02 giờ làm
việc
Báo cáo kết quả thẩm định
thiết kế, dự toán.
99
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B6: Xem xét,
phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục xem xét duyệt hồ sơ, trình
lãnh đạo Sở quyết định.
Lãnh đạo Chi
cục
04 giờ làm
việc
Báo cáo kết quả thẩm định
thiết kế, dự toán.
B7: Ký duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo Sở
02 giờ làm
việc
Báo cáo kết quả thẩm định
thiết kế, dự toán.
B8: Phát hành
kết quả giải
quyết
- Văn thư vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho quầy Tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả của Sở NNMT tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả
cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã
nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu
chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số
hóa, lưu kho theo quy định.
Văn thư Sở
02 giờ làm
việc
Báo cáo kết quả thẩm định
thiết kế, dự toán
B13: Trả kết
quả phi địa giới
+ Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
+ Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
+ Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định
Tổ chức, cá
nhân; công
chức, viên chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy
tờ liên quan theo quy định.
100
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
(nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục
hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
+ Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
+ Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
chính công tỉnh,
cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ của
tổ chức, cá
nhân.
14. Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu
Thời gian giải quyết:
Trường hợp không có thông tin vi phạm: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp có thông tin vi phạm: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
a) Trường hợp không có thông tin vi phạm: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1a. Tiếp nhận
phi địa giới
(Trường hợp thực
hiện tiếp nhận,
trả kết quả giải
quyết không phụ
thuộc vào địa
giới hành chính
thì thực hiện
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
+ Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
+ Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
- Chủ lô hàng
gỗ xuất khẩu
không phải là
doanh nghiệp
Nhóm I.
- Công chức,
viên chức tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
101
bước này (B1a)
và chuyển đến
Bước 2 kế tiếp,
không thực hiện
Bước 1. Nộp hồ
sơ)
tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp luật. Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Hạt
Kiểm lâm sở tại (đơn vị được đề nghị xác nhận
nguồn gốc gỗ xuất khẩu); chuyển hồ sơ giấy đến
cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch
vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan
có thẩm quyền.
công cấp xã.
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Chủ lô hàng
gỗ xuất khẩu
không phải là
doanh nghiệp
Nhóm I.
- Công chức,
viên chức tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh.
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B2: Chuyển hồ
sơ
Chuyển hồ sơ giấy; điện tử về Hạt Kiểm lâm sở
tại (đơn vị được đề nghị xác nhận nguồn gốc gỗ
xuất khẩu)
Công chức,
viên chức tại
Trung tâm cấp
tỉnh
01 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
102
B3: Phân công
xử lý hồ sơ của
lãnh đạo Hạt
Kiểm lâm
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm phân công Công chức
chuyên môn xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Hạt
Kiểm lâm
01 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B4: Xử lý, thẩm
định hồ sơ
- Sau khi nhận được hồ sơ hợp lệ, tiến hành kiểm
tra thực tế lô hàng gỗ xuất khẩu theo quy định tại
khoản 6 Điều 9 Nghị định số 102/2020/NĐ-CP,
được sửa đổi, bổ sung tại Điều 54 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP.
- Trình xác nhận bảng kê gỗ. Trường hợp không xác nhận,
thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Công chức Hạt
Kiểm lâm
1,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Biên bản kiểm tra.
- Kết quả xử lý hồ sơ.
B5: Ký duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm xem xét ký xác nhận
kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản thông
báo không xác nhận kết quả giải quyết TTHC.
Lãnh đạo Hạt
Kiểm lâm
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Kết quả giải quyết TTHC.
- Văn bản (nếu có).
B6: Phát hành
kết quả
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc
chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm
đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho công chức được phân
công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa,
lưu kho theo quy định.
Văn thư
01 giờ làm
việc
- Kết quả giải quyết TTHC.
- Văn bản (nếu có).
103
B7: Trả kết quả
phi địa giới
- Trả kết quả cho chủ lâm sản.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định
(nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ
tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
- Chủ lâm sản.
- Công chức,
viên chức tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, cấp
xã nơi tiếp nhận
hồ sơ của tổ
chức, cá nhân.
Trong giờ
hành chính
- Kết quả giải quyết TTHC.
- Văn bản (nếu có).
- Các mẫu phiếu, giấy tờ liên
quan theo quy định.
b) Trường hợp có thông tin vi phạm: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1a. Tiếp nhận
phi địa giới
Trường hợp thực
hiện tiếp nhận,
trả kết quả giải
quyết không phụ
thuộc vào địa
giới hành chính
thì thực hiện
bước này (B1a)
và chuyển đến
Bước 2 kế tiếp,
không thực hiện
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
+ Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
+ Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Hạt Kiểm lâm sở tại
(đơn vị được đề nghị xác nhận nguồn gốc gỗ xuất
khẩu); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
- Chủ lô hàng
gỗ xuất khẩu
không phải là
doanh nghiệp
Nhóm I.
- Công chức,
viên chức tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
104
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
Bước 1. Nộp hồ
sơ)
chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền
để giám sát, đôn đốc.
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Chủ lô hàng
gỗ xuất khẩu
không phải là
doanh nghiệp
Nhóm I.
- Công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh.
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B2: Chuyển hồ
sơ
Chuyển hồ sơ giấy; điện tử về Hạt Kiểm lâm sở tại
(đơn vị được đề nghị xác nhận nguồn gốc gỗ xuất
khẩu) xử lý.
Công chức,
viên chức tại
Trung tâm cấp
tỉnh.
01 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B3: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm phân công công chức
chuyên môn chuyên môn xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Hạt
Kiểm lâm
01 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
105
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B4: Xử lý, thẩm
định hồ sơ
- Sau khi nhận được hồ sơ hợp lệ, tiến hành kiểm
tra thực tế lô hàng gỗ xuất khẩu theo quy định tại
khoản 6 Điều 9 Nghị định số 102/2020/NĐ-CP,
được sửa đổi, bổ sung tại Điều 54 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP. Trường hợp có thông tin vi phạm
thì báo cáo, đề xuất Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm tăng
tỷ lệ kiểm tra và gia hạn thời gian kiểm tra thêm 01
ngày làm việc.
- Trình xác nhận bảng kê gỗ. Trường hợp không
xác nhận, thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do
Công chức Hạt
Kiểm lâm
2,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Biên bản kiểm tra
- Kết quả xử lý hồ sơ.
B5: Ký duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm xem xét ký xác nhận kết
quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản thông báo
không xác nhận và nêu rõ lý do.
Lãnh đạo Hạt
Kiểm lâm
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Kết quả giải quyết
TTHC.
- Văn bản (nếu có).
B6: Phát hành
kết quả
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc
chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng
ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho công chức được phân công
tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho
theo quy định.
Văn thư
01 giờ làm
việc
- Kết quả giải quyết
TTHC.
- Văn bản (nếu có).
106
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B7: Trả kết quả
phi địa giới
hành chính
- Trả kết quả cho chủ lô gỗ.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
Tổ chức, cá
nhân; công
chức, viên chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ của
tổ chức, cá
nhân.
Trong giờ
hành chính
- Kết quả giải quyết
TTHC.
- Văn bản (nếu có).
- Các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
15. Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ
- Thời gian giải quyết:
+ Trường hợp không kiểm tra, xác minh: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
+ Trường hợp phải kiểm tra, xác minh: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
a) Trường hợp không kiểm tra, xác minh: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1a. Tiếp nhận
phi địa giới
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
-Doanh nghiệp.
- Công chức,
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
107
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
(Trường hợp thực
hiện tiếp nhận,
trả kết quả giải
quyết không phụ
thuộc vào địa
giới hành chính
thì thực hiện
bước này (B1a)
và chuyển đến
Bước 2 kế tiếp,
không thực hiện
Bước 1. Nộp hồ
sơ)
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
+ Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
+ Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của
pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục Kiểm lâm
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì
giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền
để giám sát, đôn đốc.
viên chức tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
- Hồ sơ
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hoá và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Doanh nghiệp
- Công chức,
viên chức tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
Trong giờ
hành chính
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
B2: Chuyển hồ
- Chuyển hồ sơ giấy, điện tử về Chi cục xử lý.
Công chức,
02 giờ làm
108
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
sơ
viên chức tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, cấp
xã
việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
B3: Phân công
xử lý
Lãnh đạo Chi cục phân công Phòng chuyên môn
giải quyết.
Lãnh đạo
CCKL.
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho
chuyên viên xử lý.
Lãnh đạo
Phòng
01 giờ làm
việc
B4: Thực hiện
xử lý, thẩm
định hồ sơ
- Nhập thông tin vào Hệ thống phân loại doanh
nghiệp trường hợp doanh nghiệp không ứng dụng
được Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp.
- Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp của
cơ quan tiếp nhận căn cứ các tiêu chí quy định tại
khoản 1 Điều 12 Nghị định số 102/2020/NĐCP,
được sửa đổi, bổ sung tại khoản 14 Điều 1 Nghị
định số 120/2024/NĐ-CP tự động phân loại doanh
nghiệp Nhóm I.
- Trường hợp đáp ứng đầy đủ tiêu chí là doanh
nghiệp nhóm I theo quy định, dự thảo Thông báo
kết quả phân loại doanh nghiệp trình lãnh đạo
Phòng.
Công chức
phòng chuyên
môn
3 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo kết
quả phân loại doanh
nghiệp/dự thảo Văn bản
(nếu có).
109
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
-Trường hợp không đáp ứng đầy đủ các tiêu chí là
doanh nghiệp nhóm I, dự thảo văn bản thông báo
và nêu rõ lý do.
- Sau khi Thông báo kết quả phân loại doanh
nghiệp được ban hành, thực hiện xếp loại doanh
nghiệp đó vào doanh nghiệp Nhóm I trên Hệ thống
thông tin phân loại doanh nghiệp.
B5: Xem xét
hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình
lãnh đạo CCKL.
Lãnh đạo
Phòng
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo kết
quả phân loại doanh
nghiệp/dự thảo Văn bản
(nếu có).
B6: Phê duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo CCKL xem xét, ký phê duyệt Thông
báo.
Lãnh đạo
CCKL
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Thông báo kết quả phân
loại doanh nghiệp/Văn
bản (nếu có).
B7: Phát hành
kết quả
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết
quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã
nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu
chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ
Văn thư CCKL
01 giờ làm
việc
Thông báo kết quả phân
loại doanh nghiệp/ Văn
bản (nếu có).
110
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
chức, cá nhân và Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm để
đăng tải công khai.
- Chuyển kết quả cho công chức được phân công
tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho
theo quy định.
B8: Trả kết quả
phi địa giới
hành chính
- Trả kết quả cho doanh nghiệp.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định
(nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục
hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
- Doanh nghiệp.
- Công chức,
viên chức tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, cấp
xã nơi tiếp nhận
hồ sơ của tổ
chức, cá nhân.
Trong giờ
hành chính
- Thông báo kết quả phân
loại doanh nghiệp/Văn
bản (nếu có).
- Các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
b) Trường hợp phải kiểm tra, xác minh: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1a. Tiếp nhận
phi địa giới
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
-Doanh nghiệp.
- Công chức,
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
111
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
(Trường hợp
thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả
giải quyết không
phụ thuộc vào
địa giới hành
chính thì thực
hiện bước này
(B1a) và chuyển
đến Bước 2 kế
tiếp, không thực
hiện Bước 1.
Nộp hồ sơ)
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
+ Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
+ Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của
pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục Kiểm lâm
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì
giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền
để giám sát, đôn đốc.
viên chức tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
- Hồ sơ.
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hoá và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Doanh nghiệp
- Công chức,
viên chức tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh.
Trong giờ
hành chính
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
112
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B2: Chuyển hồ
sơ
Chuyển hồ sơ giấy, điện tử về Chi cục xử lý.
Công chức,
viên chức tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
B3: Phân công
xử lý
Lãnh đạo Chi cục phân công Phòng chuyên môn
giải quyết.
Lãnh đạo
CCKL
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công cho
công chức xử lý.
Lãnh đạo
Phòng
02 giờ làm
việc
B4: Thực hiện
xử lý, thẩm
định hồ sơ
- Nhập thông tin vào Hệ thống phân loại doanh
nghiệp trường hợp doanh nghiệp không ứng dụng
được Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp.
- Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp của
cơ quan tiếp nhận căn cứ các tiêu chí quy định tại
khoản 1 Điều 12 Nghị định số 102/2020/NĐCP,
được sửa đổi, bổ sung tại khoản 14 Điều 1 Nghị
định số 120/2024/NĐ-CP tự động phân loại doanh
nghiệp Nhóm I.
Công chức
phòng chuyên
môn
07 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Biên bản xác minh.
- Dự thảo Thông báo kết
quả phân loại doanh
nghiệp/dự thảo Văn bản
(nếu có).
113
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
- Trường hợp có nghi ngờ những thông tin do
doanh nghiệp tự kê khai hoặc nghi ngờ doanh
nghiệp sử dụng tài liệu giả mạo cần xác minh làm
rõ thì tổ chức xác minh thông tin tự kê khai của
doanh nghiệp.
- Sau khi kết thúc xác minh thông tin kê khai, nếu
đáp ứng đầy đủ tiêu chí: Dự thảo Thông báo kết
quả phân loại doanh nghiệp trình Lãnh đạo phòng.
-Trường hợp không đáp ứng đầy đủ các tiêu chí là
doanh nghiệp nhóm I phải thông báo bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
- Sau khi Thông báo kết quả phân loại doanh
nghiệp được ban hành, thực hiện xếp loại doanh
nghiệp đó vào doanh nghiệp Nhóm I trên Hệ thống
thông tin phân loại doanh nghiệp.
B5: Xem xét
hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình
lãnh đạo CCKL.
Lãnh đạo
phòng
04 giờ làm
việc
Hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo kết
quả phân loại doanh
nghiệp/dự thảo Văn bản
(nếu có).
114
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B6: Phê duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo CCKL xem xét, ký phê duyệt Thông báo
Lãnh đạo
CCKL.
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Thông báo kết quả phân
loại doanh nghiệp/Văn
bản (nếu có).
B7: Phát hành
kết quả
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết
quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã
nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu
chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân và Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm để
đăng tải công khai.
- Chuyển kết quả cho công chức được phân công
tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho
theo quy định.
Văn thư CCKL
02 giờ làm
việc
Thông báo kết quả phân
loại doanh nghiệp/Văn
bản (nếu có).
B8: Trả kết
quả phi địa giới
hành chính
- Trả kết quả cho doanh nghiệp.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04
theo quy định (nếu có).
- Doanh nghiệp.
- Công chức,
viên chức tại
Trong giờ
hành chính
- Thông báo kết quả phân
loại doanh nghiệp/Văn
bản (nếu có).
115
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định
(nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục
hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, cấp
xã nơi tiếp nhận
hồ sơ của tổ
chức, cá nhân.
- Các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN
DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU (05 TTHC)
1. Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng
đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
Thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1: Tiếp nhận
hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Tổ chức, cá
nhân; Công
chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Trong giờ
hành chính
- Hồ sơ.
- Mẫu 01.
- Mẫu 04.
116
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B2: Chuyển hồ
sơ
Chuyển hồ sơ giấy, điện tử về cơ quan chuyên
môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã xử lý.
Công chức,
viên chức tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã
02 giờ làm
việc
Hồ sơ (Văn bản đề nghị
giao rừng, cho thuê
rừng).
B3: Phân công
xử lý
Lãnh đạo phòng chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường phân công công chức xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn về nông
nghiệp và môi
trường
02 giờ làm
việc
Hồ sơ (Văn bản đề nghị
giao rừng, cho thuê
rừng).
B4: Xử lý, thẩm
định hồ sơ
- Tham mưu cơ quan chuyên môn về nông nghiệp
và môi trường cấp xã ban hành giấy mời các bên
liên quan tổ chức điều tra, đánh giá, kiểm tra, xác
nhận báo cáo hiện trạng rừng, bản đồ hiện trạng
rừng và ranh giới khu rừng theo quy định.
- Lập tờ trình kèm theo hồ sơ, trình Chủ tịch UBND xã.
- Trường hợp không đủ điều kiện (sau khi kiểm tra
thực tế), tham mưu cơ quan chuyên môn về nông
nghiệp và môi trường cấp xã thông báo bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
Công chức
phòng chuyên
môn về nông
nghiệp và môi
trường
13,5 ngày
làm việc
- Biên bản kiểm tra đánh
giá hiện trạng rừng;
- lập Tờ trình gửi UBND
cấp xã xem xét, quyết
định giao/cho thuê rừng;
- Dự thảo quyết định về
việc giao/cho thuê rừng
của Chủ tịch UBND xã.
117
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B5: Phê duyệt
hồ sơ
Trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
- Lãnh đạo
UBND cấp xã
04 giờ làm
việc
- Hồ Sơ
- Tờ trình gửi UBND cấp
xã xem xét, quyết định
giao/cho thuê rừng;
- Quyết định về việc giao
rừng, cho thuê rừng của
Chủ tịch UBND cấp xã.
B6: Chuyển kết
quả
- Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả đến trung tâm dịch vụ hành
chính công cấp xã.
Văn thư
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Quyết định về việc giao
rừng, cho thuê rừng của
Chủ tịch UBND cấp xã.
B7: Trả kết quả
- Trả kết quả cho tổ chức cá nhân.
- Ký xác nhận tại mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc việc trả kết quả trên phần mềm.
Công chức tại
Trung tâm
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
Trong giờ
hành chính
- Kết quả giải quyết được
lưu trữ trên phần mềm.
- Thu lại mẫu số 01.
- Thu giấy ủy quyền, giấy
giới thiệu (nếu có).
B8: Bàn giao
rừng
- Kể từ ngày có quyết định giao rừng, cho thuê
rừng, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và Môi
- Công chức;
lãnh đạo cơ
05 ngày làm
việc
- Biên bản bàn giao ngoài
thực địa.
118
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
trường cấp xã có trách nhiệm bàn giao rừng cho tổ
chức, cá nhân.
quan chuyên
môn về nông
nghiệp và môi
trường cấp xã;
các bên liên
quan.
2. Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
Thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1a: Tiếp nhận
phi địa giới
(Trường hợp thực
hiện tiếp nhận,
trả kết quả giải
quyết không phụ
thuộc vào địa
giới hành chính
thì thực hiện
bước này (B1a)
và chuyển đến
Bước 2 kế tiếp,
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
+ Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
+ Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của
pháp luật.
+ Chuyển ngay hồ sơ điện tử về CKKL thuộc Sở
Tổ chức, cá
nhân; công
chức, viên chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh.
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
119
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
không thực hiện
Bước 1. Nộp hồ
sơ)
NNMT; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo
quy định.
+ Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền
để giám sát, đôn đốc.
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
Tổ chức, cá
nhân; Công
chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B2: Chuyển hồ
sơ
Chuyển hồ sơ giấy, điện tử về cơ quan chuyên
môn cấp xã (được Ủy ban nhân dân xã giao) để
phân công xử lý.
Công chức,
viên chức tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh, cấp xã
02 giờ
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B3: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công công chức
xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
02 giờ
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
120
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B4: Xử lý hồ sơ
- Kiểm tra hồ sơ theo quy định hiện hành
- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ
chức xác minh các điều kiện được hỗ trợ như: có
đất trồng rừng sản xuất được cấp thẩm quyền giao
đất, cho thuê đất hoặc được cấp giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất hoặc đã sử dụng ổn định theo
quy định của pháp luật về đất đai, không có tranh
chấp; chưa được hỗ trợ lãi suất từ ngân sách nhà
nước, hỗ trợ từ các chính sách khác.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn, Công
chức, viên
chức xử lý và
cơ quan liên
quan
3,5 ngày
làm việc
- Biên bản kết quả xác
minh xác minh điều kiện
hỗ trợ lãi suất tín dụng.
- Dự thảo văn bản của
UBND cấp xã gửi Sở
NNMT về kết quả xác
minh hồ sơ.
B5: Xem xét
hồ sơ trình
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ, trình
lãnh đạo UBND cấp xã.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
02 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo văn bản của
UBND cấp xã gửi Sở
NNMT và Môi trường về
kết quả xác minh hồ sơ.
B6: Trình văn
bản về kết quả
xác minh hồ sơ
Lãnh đạo cấp xã duyệt Báo cáo kết quả xác minh.
Lãnh đạo
UBND cấp xã
04 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo văn bản của
UBND cấp xã gửi Sở
NNMT về kết quả xác
minh hồ sơ.
B7: Phát hành
và chuyển hồ sơ
- Văn thư UBND cấp xã vào sổ văn bản, đóng dấu
lưu trữ hồ sơ.
- Văn thư
- Công chức tại
02 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Văn bản về kết quả xác
121
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
- Chuyển kết quả giải quyết cho công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để
chuyển hồ sơ liên thông đến Trung tâm.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã
minh.
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (04 ngày làm việc)
B8: Tiếp nhận
và luân chuyển
hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục Kiểm lâm.
Công chức tại
Trung tâm
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Hệ thống thông tin một
cửa điện tử được cập nhật
dữ liệu.
B9: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục chuyển hồ sơ giấy, điện tử về
phòng chuyên môn.
Lãnh đạo
CCKL, lãnh
đạo phòng
0,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản về kết quả xác
minh của UBND cấp xã.
Lãnh đạo phòng chuyển hồ sơ giấy, điện tử cho
công chức tham mưu xử lý.
B10: Kiểm tra
hồ sơ
Kiểm tra hồ sơ theo quy định hiện hành; Trường
hợp hồ sơ không hợp lệ có văn bản trả lời và nêu
rõ lý do.
Công chức,
viên chức xử lý
hồ sơ
01 ngày làm
việc
Văn bản hoặc Thông báo
của Sở NNMT (nếu có).
Dự thảo văn bản về kết quả kiểm tra hồ sơ của Sở;
Dự thảo Quyết định của UBND tỉnh.
Công chức,
viên chức xử lý
01 ngày làm
việc
- Hồ sơ và các văn bản
liên quan.
122
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
hồ sơ
- Dự thảo văn bản về kết
quả kiểm tra hồ sơ của
Sở.
- Dự thảo Quyết định của
UBND tỉnh.
B11: Xem xét
của lãnh đạo
phòng chuyên
môn
Lãnh đạo phòng xem xét trình lãnh đạo Chi cục.
Lãnh đạo
phòng
0,5 ngày làm
việc
- Dự thảo văn bản về kết quả
kiểm tra hồ sơ của Sở NNMT.
- Dự thảo Quyết định của
UBND tỉnh.
B12: Xem xét
duyệt, trình của
Lãnh đạo Chi
cục
Lãnh đạo Chi cục xem xét duyệt, trình lãnh đạo
Sở.
Lãnh đạo
CCKL
0,5 ngày làm
việc
- Dự thảo văn bản về kết
quả kiểm tra hồ sơ của
Sở.
- Dự thảo Quyết định của
UBND tỉnh.
B13: Phê duyệt
hồ sơ trình
UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở xem xét ký, trình UBND tỉnh.
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày làm
việc
- Văn bản về kết quả
kiểm tra hồ sơ của Sở.
- Dự thảo Quyết định của
UBND tỉnh.
B14: Chuyển
hồ sơ liên thông
- Văn thư Sở vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho nhân viên bưu
chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính
- Văn thư Sở
- Nhân viên
bưu chính công
02 giờ làm
việc
- Văn bản về kết quả kiểm tra
hồ sơ của Sở NNMT.
- Dự thảo Quyết định của
123
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
công tỉnh để chuyển hồ sơ liên thông.
ích tại Trung
tâm
UBND tỉnh.
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh (03 ngày làm việc)
B15: Tiếp nhận
hồ sơ
Trung tâm tiếp nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển
về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
Trung tâm
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
- Văn bản liên quan (nếu
có).
B16: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn chuyển chuyên viên
tham mưu xử lý.
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
B17: Xử lý hồ
sơ
Chuyên viên nghiên cứu, tham mưu trình Lãnh
đạo phòng dự thảo Quyết định.
Chuyên viên
1,5 ngày làm
việc
Hồ sơ và các văn bản, tài liệu
liên quan.
B18: Thẩm tra
hồ sơ
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Văn phòng
UBND tỉnh
02 giờ
làm việc
Hồ sơ và các văn bản, tài liệu
liên quan.
B19: Phê duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Văn phòng
UBND tỉnh
02 giờ
làm việc
Hồ sơ và các văn bản, tài liệu
liên quan.
B21: Ký duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
03 giờ
làm việc
Hồ sơ và các văn bản, tài liệu
liên quan.
B22: Phát hành
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
Văn thư Văn
01 giờ
làm việc
Hồ sơ và các văn bản, tài liệu
124
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
kết quả
- Chuyển kết quả (Bản giấy Quyết định của UBND
tỉnh) đến Sở và Trung tâm để bàn giao cho công
chức tại quầy của Sở.
phòng UBND
tỉnh
liên quan.
B23: Số hóa kết
quả, lưu kho;
Chuyển kết quả
(bản giấy) cho
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã
Sau khi nhận kết quả giải quyết từ Trung tâm,
công chức tại quầy của Sở tại Trung tâm thực hiện
scan, số hóa, lưu kho và chuyển kết quả (Bản giấy
văn bản và trên hệ thống phần mềm) đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ
sơ để trả cho người có yêu cầu.
Công chức tại
Trung tâm
02 giờ làm
việc
Hồ sơ và các văn bản, tài liệu
liên quan.
B24: Trả kết
quả phi địa giới
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo
quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
Tổ chức, cá
nhân; công
chức, viên chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ của
tổ chức, cá
nhân.
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy
tờ liên quan theo quy định.
3. Kiểm tra hiện trường rừng trồng bị thiệt hại
Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của tổ chức có rừng trồng bị thiệt hại.
125
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/Người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1a. Tiếp nhận
phi địa giới
Trường hợp thực
hiện tiếp nhận,
trả kết quả giải
quyết không phụ
thuộc vào địa
giới hành chính
thì thực hiện
bước này (B1a)
và chuyển đến
Bước 2 kế tiếp,
không thực hiện
Bước 1. Nộp hồ
sơ)
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận
và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
+ Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
+ Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải.
+ Chuyển ngay hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã
nơi có rừng trồng bị thiệt hại để chủ trì giải quyết;
chuyển hồ sơ giấy qua dịch vụ bưu chính theo quy
định.
- Tổ chức có
rừng trồng bị
thiệt hại.
- Công chức,
viên chức tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh.
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa hồ sơ và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Tổ chức có
rừng trồng bị
thiệt hại.
- Công chức,
viên chức tại
Trung tâm
Phục vụ hành
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
126
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/Người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
chính công cấp
xã.
B2: Chuyển hồ
sơ
Chuyển hồ sơ giấy; điện tử về phòng chuyên môn
cấp xã để phân công xử lý.
Công chức,
viên chức tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh, cấp xã
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B3: Lãnh đạo
phòng phân
công xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công; chuyển
hồ sơ giấy, điện tử cho công chức tham mưu xử lý
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B4: Xử lý hồ
sơ, gồm: Tổ
chức thực hiện
kiểm tra hiện
trường và lập
biên bản kết
quả kiểm tra
hiện trường
- Xem xét hồ sơ, tham mưu Giấy mời thực hiện
kiểm tra hiện trường.
- Thành phần đoàn kiểm tra hiện trường gồm đại
diện: UBND cấp xã nơi có rừng bị thiệt hại; chủ
rừng hoặc chủ đầu tư dự án có rừng bị thiệt hại; cơ
quan phòng chống thiên tai cấp xã đối với các
trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 34a
Nghị định số 156/2018/NĐ-CP được bổ sung tại
- Công chức,
viên chức
phòng chuyên
môn cấp xã
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn cấp xã
18 giờ làm
việc
- Quyết định thành lập
đoàn kiểm tra do cơ quan
cấp xã.
- Giấy mời.
127
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/Người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Điều 10 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP hoặc cơ
quan thực hiện nhiệm vụ bảo vệ thực vật đối với
các trường hợp quy định tại điểm b khoản 2 Điều
34a Nghị định số 156/2018/NĐ-CP được bổ sung
tại Điều 10 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP hoặc cơ
quan được giao xác định nguyên nhân cháy rừng
đối với các trường hợp quy định tại điểm c khoản
2 Điều 34a Nghị định số 156/2018/NĐ-CP được
bổ sung tại Điều 10 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;
các cơ quan, đơn vị có liên quan khác (nếu có).
- Tổ chức kiểm tra hiện trường.
- Lập Biên bản kiểm tra hiện trường.
Đoàn kiểm tra
hiện trường
Biên bản kiểm tra hiện
trường xác định nguyên
nhân, mức độ thiệt hại.
B5: Chuyển kết
quả
- Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết
quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã
nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu
chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
Văn thư
02 giờ
làm việc
Biên bản kiểm tra hiện
trường xác định nguyên
nhân, mức độ thiệt hại.
128
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/Người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số
hóa, lưu kho theo quy định.
B6: Trả kết quả
phi địa giới
- Trả kết quả cho tổ chức có rừng trồng bị thiệt hại.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo
quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
Tổ chức, cá
nhân; công
chức, viên chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã nơi tiếp nhận
hồ sơ của tổ
chức.
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy
tờ liên quan theo quy định.
4. Chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân
- Thời gian giải quyết: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1a. Tiếp nhận
phi địa giới
Trường hợp thực
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá
Tổ chức, cá
nhân; công
chức, viên
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
129
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
hiện tiếp nhận,
trả kết quả giải
quyết không phụ
thuộc vào địa
giới hành chính
thì thực hiện
bước này (B1a)
và chuyển đến
Bước 2 kế tiếp,
không thực hiện
Bước 1. Nộp hồ
sơ))
nhân.
+ Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
+ Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp luật.
+ Chuyển ngay hồ sơ điện tử về cơ quan chuyên
môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã; chuyển
hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải
quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
+ Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan
có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
chức tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh.
B1: Tiếp nhận
hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Tổ chức, cá
nhân; Công
chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
130
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B2: Chuyển hồ
sơ
Chuyển hồ sơ giấy, điện tử về cơ quan chuyên
môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã xử lý
Công chức,
viên chức tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh, cấp xã
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B3: Phân công
xử lý
Lãnh đạo phòng chuyên môn xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
04 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B4: Xử lý, thẩm
định hồ sơ
- Kiểm tra hồ sơ theo quy định hiện hành; trường
hợp hồ sơ không hợp lệ có văn bản trả lời và nêu
rõ lý do.
- Tham mưu văn bản lấy ý kiến các đơn vị liên
quan (nếu có).
- Thẩm định tính chính xác và đầy đủ kiều kiện
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích
khác theo quy định.
- Lập tờ trình đề nghị quyết định chuyển mục đích
sử dụng rừng sang mục đích khác và Dự thảo
Quyết định.
Công chức,
viên chức xử lý
hồ sơ
06 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản hoặc thông
báo (nếu có).
- Văn bản ý kiến các
đơn vị.
- Dự thảo Tờ trình và
Dự thảo Quyết định.
B5: Xem xét, đề
xuất
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã xem xét, duyệt hồ sơ trình Chủ
tịch UBND cấp xã.
Lãnh đạo cơ
quan chuyên
môn
0,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình và
Dự thảo Quyết định.
131
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B6: Xem xét
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND xã xem xét phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
UBND xã
0,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình và
Dự thảo Quyết định.
B7: Phát hành
kết quả
- Văn thư vào sổ văn bản, đóng dấu lưu trữ hồ sơ
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết
quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã
nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu
chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số
hóa, lưu kho theo quy định.
Văn thư
02 giờ làm
việc
Quyết định hoặc Văn
bản trả lời và nêu rõ lý
do (nếu có).
B8: Trả kết quả
phi địa giới
- Trả kết quả cho tổ chức có rừng trồng bị thiệt hại.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo
quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
Tổ chức, cá
nhân; công
chức, viên chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã nơi tiếp nhận
hồ sơ của tổ
chức.
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu phiếu,
giấy tờ liên quan theo
quy định.
132
5. Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm
sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết
định đầu tư
Thời gian giải quyết: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1a. Tiếp nhận
phi địa giới
Trường hợp thực
hiện tiếp nhận,
trả kết quả giải
quyết không phụ
thuộc vào địa
giới hành chính
thì thực hiện
bước này (B1a)
và chuyển đến
Bước 2 kế tiếp,
không thực hiện
Bước 1. Nộp hồ
sơ))
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
+ Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
+ Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ:
Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải.
+ Chuyển ngay hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã
nơi có công trình lâm sinh đề nghị thẩm định thiết
kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định
điều chỉnh thiết kế, dự toán để chủ trì giải quyết;
chuyển hồ sơ giấy qua dịch vụ bưu chính theo quy
định.
Tổ chức, cá
nhân; Công
chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh.
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
Tổ chức, cá
nhân; Công
chức, viên chức
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
133
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Hồ sơ.
B2: Chuyển hồ
sơ
Chuyển hồ sơ giấy, điện tử về cơ quan chuyên
môn cấp xã để phân công xử lý.
Công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B3: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công công chức
xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B4: Kiểm tra,
thẩm định hồ
sơ
Kiểm tra hồ sơ theo quy định hiện hành và yêu cầu
tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ hoặc trả hồ sơ (đối
với trường hợp nộp qua bưu chính hoặc qua môi
trường điện tử).
Công chức,
viên chức xử lý
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 07,08.
- Hồ sơ.
Tham mưu xử lý thẩm định ngoại nghiệp, nội
nghiệp.
Công chức, viên
chức xử lý; Đơn vị
liên quan (nếu có)
07 ngày làm
việc
Kết quả thẩm định hiện
trường (biên bản).
134
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
Dự thảo báo cáo kết quả thẩm định trình lãnh đạo
Phòng chuyên môn xem xét.
Công chức,
viên chức xử lý
02 giờ làm
việc
Dự thảo báo cáo kết quả
thẩm định thiết kế, dự
toán.
B5: Xem xét hồ
sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ, trình
lãnh đạo UBND cấp xã.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
04 giờ làm
việc
Dự thảo Báo cáo kết
quả thẩm định thiết kế,
dự toán.
B6: Phê duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, phê duyệt thẩm
định thiết kế, dự toán.
Lãnh đạo
UBND cấp xã
02 giờ làm
việc
Báo cáo kết quả thẩm
định thiết kế, dự toán.
B7: Chuyển kết
quả giải quyết
- Văn thư vào sổ văn bản, đóng dấu lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết
quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã
nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu
chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số
hóa, lưu kho theo quy định.
Văn thư
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Báo cáo kết quả thẩm
định thiết kế, dự toán.
135
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B8: Trả kết quả
phi địa giới
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo
quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
Tổ chức, cá
nhân; công
chức, viên chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã nơi tiếp nhận
hồ sơ của tổ
chức.
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu phiếu,
giấy tờ liên quan theo
quy định.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 782/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 782/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 782/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×