• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 782/QĐ-UBND Quảng Ngãi 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lâm nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 28/02/2026 10:43 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 782/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Tâm Hiển
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 782/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 782/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 782/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NN DÂN
TNH QUNG NGÃI
S: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Qung Ngãi, ngày tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong
lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các
xã, phường, đc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ ng quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bsung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục nh chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính; Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định s 364/QĐ-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 của B
trưởng B Nông nghiệp Môi trường v vic công b th tục hành chính được
sửa đổi, b sung trong lĩnh vc lâm nghip kim lâm thuc phm vi chc
năng quản lý ca B Nông nghiệp và Môi trường;
782
27
TRUNG TÂM CÔNG
BÁO VÀ TIN HỌC
vn
27.02.2026 15:18:44
+07:00
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số
103/TTr-SNNMT ngày 12 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung phê duyt Quy trình ni b gii
quyết TTHC trong nh vực m nghip và kim lâm thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu
trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục I.
2. Quy tnh ni b gii quyết TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Nông nghiệp và và Môi trường
a) Đăng tải công khai đầy đ Danh mc, ni dung ca tng TTHC trên
Trang thông tin điện t thành phn ca S và niêm yết công khai tại cơ quan.
b) Tiếp nhn và gii quyết TTHC theo quy định pháp lut và ni dung công
b ti Quyết định này.
c) Thc hiện đăng nhập các TTHC được công b ti Quyết định này vào
Cơ sở d liu quc gia v TTHC.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tnh thc hin kim soát vic chp hành quy
trình ni b, kp thi báo cáo y ban nhân dân tnh, Ch tch y ban nhân dân
tnh v kết qu thc hin; ch trì, phi hp vi các cơ quan liên quan tham mưu, đ xut
x lý trách nhim ca cơ quan, đơn v, cá nhân vi phm theo quy đnh.
3. SKhoa học Công nghệ chủ trì, phối hp với Sở ng nghip và i
tờng và c cơ quan, đơn v liên quan, căn cứ Quyết đnh này cập nhật, đồng b
nội dung TTHC y dựng quy trình đin tử gii quyết TTHC để thiết lập n Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, Hthống khác liên quan theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu thực hiện niêm yết công khai
kịp thời, đầy đDanh mục và nội dung cụ thể của TTHC thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định; đăng tải công khai trên Trang thông tin điện tử của địa
phương; thực hiện tiếp nhận, giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và
nội dung công bố tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày. Sửa đổi, b sung
các nội dung tương ng ti Danh mục TTHC đã đưc Ch tch y ban nhân dân
tnh công b ti các Quyết định số: 729/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2025,
332/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2025, 389/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7
năm 2025 và thay thế quy trình ni b gii quyết TTHC tương ứng đã được Ch
tch y ban nhân dân tnh phê duyt ti các Quyết định s: 729/QĐ-UBND ngày
3
14 tháng 5 năm 2025, 389/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2025, 485/QĐ-
UBND ngày 24 tháng 7 năm 2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông
nghiệp Môi trường, Khoa học Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường, đặc khu; các quan, đơn vị, tổ chức nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, NNMT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC
(HTD).
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰCM
NGHIP VÀ KIM LÂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG,
ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Công bố kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 02 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (05 TTHC)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (04 TTHC)
TT
Mã số thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
|giải quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
1
1.014836
Điu chnh ranh
gii, din tích khu
rừng đặc dng thuc
thm quyn ca Ch
tch y ban nhân
dân tnh
23 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Np h nhận
kết qu ti Trung tâm
Phc v hành chính
công tnh Qung
Ngãi; địa ch: S 54
đường Hùng Vương,
phưng Cm Thành,
tnh Qung Ngãi;
đim tiếp nhn h
th 02 ti s 492 Trn
Phú, phưng Kon
Tum, tnh Qung
Ngãi thông qua các
cách thc sau:
Không
Điu 2 Ngh định s 42/2026/NĐ-
CP ngày 26 tháng 01 năm 2026
ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điu ca các Ngh định
trong lĩnh vực lâm nghip và kim
lâm (sửa đổi, b sung Điều 9 Ngh
định s 156/2018/NĐ-CP).
2
1.014837
Điu chnh ranh
gii, din tích khu
rng phòng h
thuc thm quyn
ca Ch tch y ban
nhân dân tnh
23 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Không
Điu 5 Ngh định s 42/2026/NĐ-
CP ngày 26 tháng 01 năm 2026
ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điu ca các Ngh định
trong lĩnh vc lâm nghip và kim
lâm (sửa đổi, b sung Điều 17
Ngh định s 156/2018/NĐ-CP).
782
27
2
TT
Mã số thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
|giải quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
3
1.014839
Giao rng, cho thuê
rng khi đã đưc giao
đt, cho thuê đt có
rng hoc đã đưc
công nhn quyn s
dng đt có rng thuc
thm quyn ca Ch
tch y ban nhân
dân tnh
20 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Trc tiếp.
- Qua dch v bưu chính.
- Trc tuyến qua
Cng Dch v công
quc gia tại địa ch:
dichvucong.gov.vn.
Không
Điu 13 Ngh định s 42/2026/NĐ-
CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 ca
Chính ph sa đổi, b sung mt s
điu ca c Ngh định trong nh
vc lâm nghip kim m (sa
đổi, b sung Điều 37 Ngh định s
156/2018/NĐ-CP).
4
1.014838
Chuyển loại rừng
đối vi khu rng
thuc thm quyn
ca Ch tch y ban
nhân dân tnh
18 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Không
Điu 15 và Điu 16 Ngh đnh s
42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01
năm 2026 ca Chính ph sa đi, b
sung mt s điu ca các Ngh đnh
trong lĩnh vc lâm nghip và kim lâm
(sa đi, b sung Điu 39 và Điu 40
Ngh đnh s 156/2018/NĐ-CP).
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU (01 TTHC)
TT
Mã số thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
1
1.014832
Giao rng, cho thuê
rừng khi đã được
20 ngày làm
vic
Nộp hồ nhận
kết quả giải quyết tại
Không
Điu 13 Ngh định s
42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng
3
TT
Mã số thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
giao đất, cho thuê
đất rng hoặc đã
đưc công nhn
quyn s dụng đất
rng thuc thm
quyn ca Ch tch
y ban nhân dân
cp
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã thông qua các cách
thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dch v bưu chính.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn.
01 năm 2026 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điu ca các
Ngh định trong lĩnh vc lâm
nghip kim lâm (sửa đổi, b
sung Điều 37 Ngh định s
156/2018/NĐ-CP).
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (15 TTHC)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUC THM QUYN GII QUYT CA S NÔNG NGHIP
VÀ MÔI TRƯỜNG (11 TTHC)
TT
Mã s th tc
hành chính
Tên th tc
hành chính
đưc sửa đổi,
b sung
(tên cũ)
Tên th tc
hành chính
sửa đổi, b
sung (tên mi)
Địa điểm, ch
thc thc hin
Tên văn bản quy phm
pháp lut quy định ni
dung sửa đổi, b sung
Ghi chú
1
1.012687.H48
Điu chnh phân khu chức năng
ca khu rừng đặc dng thuộc địa
phương quản lý
Np h sơ nhận
kết qu ti Trung
tâm Phc v hành
Điu 2 Ngh định s
42/2026/NĐ-CP ngày 26
tháng 01 năm 2026 của
Sửa đổi, b
sung: Thi hn
gii quyết, mu
4
TT
Mã s th tc
hành chính
Tên th tc
hành chính
đưc sửa đổi,
b sung
(tên cũ)
Tên th tc
hành chính
sửa đổi, b
sung (tên mi)
Địa điểm, ch
thc thc hin
Tên văn bản quy phm
pháp lut quy định ni
dung sửa đổi, b sung
Ghi chú
chính công tnh
Quảng Ngãi; địa
ch: S 54 đường
Hùng Vương,
phưng Cm Thành,
tnh Qung Ngãi;
đim tiếp nhn h
thứ 02 ti s 492
Trần Phú, phưng
Kon Tum, tnh
Qung Ngãi thông
qua các cách thc
sau:
- Trc tiếp.
- Qua dch v bưu
chính.
- Trc tuyến qua
Cng Dch v công
quc gia tại địa ch:
dichvucong.gov.vn.
Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điu ca các Ngh
định trong lĩnh vc lâm
nghip kim lâm (sửa đổi,
b sung Điu 9 Ngh định s
156/2018/NĐ-CP).
biểu, căn cứ
pháp lý.
2
1.000084.H48
P duyt hoc
điu chỉnh đ án
du lch sinh ti,
ngh ng, gii
t trong rng
đc dng thuc
địa pơng
qun
Phê duyệt đề
án du lịch sinh
thái, nghỉ
dưỡng, giải t
trong rừng đặc
dụng thuc
thm quyn
ca Ch tch
y ban nhân
dân tnh
Điu 3 Ngh định s
42/2026/NĐ-CP ngày 26
tháng 01 năm 2026 của
Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điu ca các Ngh
định trong lĩnh vực lâm
nghip kim lâm (sửa đổi,
b sung Điu 14 Ngh định
s 156/2018/NĐ-CP).
Sửa đổi, b
sung: Tên th
tc hành chính,
thi hn gii
quyết, mu biu,
căn cứ pháp lý.
3
1.000081.000.0
0.00.H48
Phê duyt hoc
điu chỉnh đề
án du lch sinh
thái, ngh
P duyệt đề án
du lịch sinh thái,
nghỉ dưỡng, giải
t trong rừng
Điu 6 Ngh định s
42/2026/NĐ-CP ngày 26
tháng 01 năm 2026 của
Chính ph sửa đổi, b sung
Sửa đổi, b
sung: Tên th
tc hành chính,
thi hn gii
5
TT
Mã s th tc
hành chính
Tên th tc
hành chính
đưc sửa đổi,
b sung
(tên cũ)
Tên th tc
hành chính
sửa đổi, b
sung (tên mi)
Địa điểm, ch
thc thc hin
Tên văn bản quy phm
pháp lut quy định ni
dung sửa đổi, b sung
Ghi chú
ng, gii trí
trong rng
phòng h hoc
rng sn xut
thuộc địa
phương quản lý
png hộ, thuc
thm quyn ca
Ch tch y ban
nn dân tnh
mt s điu ca các Ngh
định trong lĩnh vực lâm
nghip kim lâm (sửa đổi,
b sung Điu 23 Ngh định
s 156/2018/NĐ-CP).
quyết, mu biu,
căn cứ pháp lý.
4
1.012921.H48
Thanh rng
trng thuc
thm quyn
quyết định ca
địa phương
Thanh rng
trng thuc
thm quyn
quyết định ca
Ch tch y
ban nhân dân
tnh
Điu 10 Ngh định s
42/2026/NĐ-CP ngày 26
tháng 01 năm 2026 của
Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điu ca các Ngh
định trong lĩnh vực lâm
nghip kim m (b sung
Điu 34b Ngh định s
156/2018/NĐ-CP).
Sửa đổi, b
sung: Tên th
tc hành chính,
thi hn gii
quyết, mu biu,
căn cứ pháp lý.
5
3.000152.000.0
0.00.H48
Quyết định ch trương chuyển
mục đích s dng rng sang mc
đích khác thuộc thm quyn ca
Hội đồng nhân dân cp tnh
Điu 17 Ngh định s
42/2026/NĐ-CP ngày 26
tháng 01 năm 2026 của
Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điu ca các Ngh
Sửa đổi, bổ
sung: Thời hạn
giải quyết, mẫu
biểu, căn cứ
pháp lý.
6
TT
Mã s th tc
hành chính
Tên th tc
hành chính
đưc sửa đổi,
b sung
(tên cũ)
Tên th tc
hành chính
sửa đổi, b
sung (tên mi)
Địa điểm, ch
thc thc hin
Tên văn bản quy phm
pháp lut quy định ni
dung sửa đổi, b sung
Ghi chú
định trong lĩnh vực lâm
nghip kim lâm (sửa đổi,
b sung Điu 41 Ngh định
s 156/2018/NĐ-CP).
6
1.012692.H48
Quyết định
điu chnh ch
trương chuyển
mục đích s
dng rng sang
mục đích khác
Điu chnh ch
trương chuyển
mục đích sử
dng rng sang
mục đích khác
thuc thm
quyn ca Hi
đồng nhân dân
cp tnh
Điu 19 Ngh định s
42/2026/NĐ-CP ngày 26
tháng 01 năm 2026 của
Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điu ca các Ngh
định trong lĩnh vực lâm
nghip kim lâm (sửa đổi,
b sung Điều 41b Ngh định
s 156/2018/NĐ-CP)
Sửa đổi, bổ
sung: Tên thủ
tục, thời hạn giải
quyết, mẫu biểu,
căn cứ pháp lý.
7
1.012689.H48
Quyết định chuyn mục đích s
dng rng sang mục đích khác
đối vi t chc
Điu 20 Ngh định s
42/2026/NĐ-CP ngày 26
tháng 01 năm 2026 của
Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điu ca các Ngh
định trong lĩnh vực lâm
nghip kim lâm (sửa đổi,
Sửa đổi, bổ
sung: Thời hạn
giải quyết, mẫu
biểu, căn cứ
pháp lý.
7
TT
Mã s th tc
hành chính
Tên th tc
hành chính
đưc sửa đổi,
b sung
(tên cũ)
Tên th tc
hành chính
sửa đổi, b
sung (tên mi)
Địa điểm, ch
thc thc hin
Tên văn bản quy phm
pháp lut quy định ni
dung sửa đổi, b sung
Ghi chú
b sung Điu 42 Ngh định
s 156/2018/NĐ-CP).
8
1.012690.H48
Phê duyt phương án s dng
rừng để xây dng các công trình
kết cu h tng phc v bo v
phát trin rng thuộc địa
phương quản lý
Điu 20 Ngh định s
42/2026/NĐ-CP ngày 26
tháng 01 năm 2026 của
Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điu ca các Ngh
định trong lĩnh vc lâm
nghip và kim lâm (sa
đổi, b sung khoản 4 Điều
42 Ngh định s
156/2018/NĐ-CP).
Sửa đổi, bổ
sung: Thời hạn
giải quyết, mẫu
biểu, căn cứ
pháp lý.
9
1.007918.000.0
0.00.H48
Thẩm định thiết kế, d toán hoc
thẩm định điều chnh thiết kế, d
toán công trình lâm sinh s dng
vốn đầu công đối vi các d
án do Ch tch y ban nhân dân
cp tnh quyết định đầu tư
Điu 50 Ngh đnh s
42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng
01 năm 2026 ca Chính ph
sa đi, b sung mt s điu
ca các Ngh định trong lĩnh
vc lâm nghip và kim m
(sa đi, b sung Điu 31 Ngh
đnh s 58/2024/NĐ-CP).
Sửa đổi, bổ
sung: Thời hạn
giải quyết, mẫu
biểu, căn cứ
pháp lý.
8
TT
Mã s th tc
hành chính
Tên th tc
hành chính
đưc sửa đổi,
b sung
(tên cũ)
Tên th tc
hành chính
sửa đổi, b
sung (tên mi)
Địa điểm, ch
thc thc hin
Tên văn bản quy phm
pháp lut quy định ni
dung sửa đổi, b sung
Ghi chú
10
3.000159.000.0
0.00.H48
Xác nhn ngun gc g trước khi
xut khu
Điu 54 Ngh định s
42/2026/NĐ-CP ngày 26
tháng 01 năm 2026 của
Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điu ca các Ngh
định trong lĩnh vc lâm
nghip và kim lâm (sa
đổi, b sung Điu 9 Ngh
định s 102/2020/NĐ-CP).
Sửa đổi, bổ
sung: Thời hạn
giải quyết, mẫu
biểu, căn cứ
pháp lý.
11
3.000160.000.0
0.00.H48
Phân loi doanh nghip trng,
khai thác cung cp g rng
trng, chế biến, nhp khu, xut
khu g
Điu 55 Ngh định s
42/2026/NĐ-CP ngày 26
tháng 01 năm 2026 của
Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điu ca các Ngh
định trong lĩnh vc lâm
nghip và kim lâm (sa
đổi, b sung Điu 13 Ngh
định s 102/2020/NĐ-CP).
Sửa đổi, bổ
sung: Thời hạn
giải quyết, mẫu
biểu, căn cứ
pháp lý.
9
II. DANH MC TH TC HÀNH CNH THUC THM QUYN GII QUYT CA
ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU TRÊN ĐỊA BÀN TNH QUNG NGÃI (04 TTHC)
TT
Mã s th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
đưc sa
đổi, b sung
(tên cũ)
Tên th tc
hành chính
sa đổi, b
sung (tên mi)
Địa điểm, cách thc
thc hin
Tên văn bản quy phm
pháp lut quy định ni
dung sửa đổi, b sung
Ghi chú
1
1.012531.H48
H tr tín
dụng đầu
trng rng g
lớn đi vi
ch rng
h gia đình,
cá nhân
H tr lãi sut
vn vay ngân
hàng để trng
rng g ln đối
vi ch rng
h gia đình,
nhân
Np h nhận
kết qu gii quyết ti
Trung tâm Phc v
hành chính công cp
xã thông qua các cách
thc sau:
- Trc tiếp.
- Qua dch v bưu chính.
- Trc tuyến qua
Cng Dch v công
quc gia tại đa ch:
dichvucong.gov.vn
Điu 43 Ngh định s
42/2026/NĐ-CP ngày 26
tháng 01 năm 2026 của
Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điu ca các Ngh
định trong lĩnh vực lâm
nghip và kim lâm (sửa đổi,
b sung Điều 15 Ngh định
s 58/2024/NĐ-CP).
Sửa đổi, bổ
sung: Tên thủ
tục, thời hạn
giải quyết, mẫu
biểu, căn cứ
pháp lý.
2
1.012922.H48
Lp biên bn
kim tra hin
trường xác
định nguyên
nhân, mức đ
thit hi rng
trng
Kim tra hin
trường rng
trng b thit
hi
Điu 10 Ngh định s
42/2026/NĐ-CP ngày 26
tháng 01 năm 2026 của
Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điu ca các Ngh
định trong lĩnh vực lâm
nghip và kim lâm (b sung
Điu 34b Ngh định s
156/2018/NĐ-CP).
Sửa đổi, bổ
sung: Tên thủ
tục, thời hạn
giải quyết, mẫu
biểu, căn cứ
pháp lý
10
TT
Mã s th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
đưc sa
đổi, b sung
(tên cũ)
Tên th tc
hành chính
sa đổi, b
sung (tên mi)
Địa điểm, cách thc
thc hin
Tên văn bản quy phm
pháp lut quy định ni
dung sửa đổi, b sung
Ghi chú
3
1.012694.H48
Chuyn mục đích sử dng rng
sang mục đích khác đối vi
nhân
Điu 20 Ngh định s
42/2026/NĐ-CP ngày 26
tháng 01 năm 2026 của
Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điu ca các Ngh
định trong lĩnh vực lâm
nghip và kim lâm (sửa đổi,
b sung Điu 42 Ngh định
s 156/2018/NĐ-CP).
Sửa đổi, bổ
sung: Thời hạn
giải quyết, mẫu
biểu, căn cứ
pháp lý.
4
1.007919.H48
Thẩm định thiết kế, d toán
công trình lâm sinh hoc thm
định điều chnh thiết kế, d
toán công trình lâm sinh s
dng vốn đầu công đối vi
công trình lâm sinh thuc d án
do Ch tch y ban nhân dân
cp xã quyết định đầu tư
Điu 50 Ngh định s
42/2026/NĐ-CP ngày 26
tháng 01 năm 2026 của
Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điu ca các Ngh
định trong lĩnh vực lâm
nghip và kim lâm (sửa đổi,
b sung Điều 31 Ngh định
s 58/2024/NĐ-CP).
Sửa đổi, bổ
sung: Thời hạn
giải quyết, mẫu
biểu, căn cứ
pháp lý.
11
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
KIỂM LÂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NNMT VÀ MÔI TRƯỜNG,
ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU TRÊN ĐỊAN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 02 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thc hiện và quy ước viết tt trong quy trình
- Khi chuyn h sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giy tiếp nhn h hn tr kết qu (Mu s 01- Quyết định s 750/QĐ-
UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 ca y ban nhân dân tnh); Phiếu kim soát quá trình gii quyết h (Mu s 04-
Quyết định s 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 ca y ban nhân dân tnh) và kèm theo h của t chc, công
dân (trong quy trình viết gọn “Hồ sơ”).
- Khi phân công x lý h sơ, chuyn tiếp h sơ từ b phn này sang b phn khác x lý:
Phi ký, ghi h n người phân công/ni chuyn tiếp, người nhn tn Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
(Mu 04). Đng thi, phi x phân ng/chuyn tiếp tn phn mềm điện t, trùng khp vi Phiếu kim soát quá trình gii
quyết h sơ (Mu 04).
- X lý vic dng gii quyết h sơ:
+ Trường hp h còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp l: Trong thi hạn quy định, k t ngày nhận đưc h
t Trung tâm Phc v hành chính công tnh, cp xã chuyển đến phi ban hành Thông báo b sung, hoàn thin li h
theo đúng mẫu (Mu 07- Quyết định s 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 ca y ban nhân dân tnh); tr trường
hp phát sinh b sung h theo quy định pháp lut.
+ Trường hợp không đủ sở để gii quyết theo quy đnh: Ban hành Thông báo tr h (Mu 08- Quyết định s
750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của y ban nhân dân tnh).
+ Vic ban hành tng báo Mu s 07, Mu s 08: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thm quyền đang trực tiếp x, thm
định tại c bước ca quy trình gii quyết các th tc hoc y quyền cho quan, đơn vị cp i thm quyn trc tiếp
ban nh thông báo.
- Quy ước viết tt trong Quy trình gii quyết:
782
27
12
+ Giy tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu, viết tắt là: “Mẫu s 01”.
+ Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ, viết tắt là: “Mẫu s 04”.
+ Thông báo b sung, hoàn thin li h sơ, viết tắt là:Mu s 07”.
+ Thông báo tr h sơ không gii quyết, viết tắt là: “Mẫu s 08”.
+ Hội đồng nhân dân tnh, viết tắt là: “ND”.
+ y ban nhân dân tnh, viết tắt là: “UBND”.
+ S Nông nghip và Môi trường, viết tắt là:Sở NNMT”.
+ Chi Cc Kim lâm, viết tắt là: “CCKL”.
+ Công chc, viên chc S Nông nghip và Môi trường làm vic ti Trung tâm Phc v hành chính công tnh, viết tt
là: “Công chức, viên chc ti Trung tâm Phc v hành chính công tỉnh”.
13
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG (15 TTHC)
1. Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Thi gian gii quyết: 23 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h hợp l.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1: Tiếp
nhận hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ .
- Nhp d liu thông tin h sơ vào phn mm.
- Thực hiện số hóa hồ lưu trữ hồ
sơ điện tử.
Tổ chức, nhân;
Công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Trong giờ
hành chính
- Mẫu 01.
- Mẫu 04.
- Hồ sơ.
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về CCKL
để phân công xử .
Công chc, viên chc ti
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh giao h
sơ giy cho nhân viên
bưu đin
02 giờ làm
việc
- Mẫu 01.
- Mẫu 04.
- Hồ sơ.
B3: Phân
công xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo CCKL chuyển hồ sơ giấy,
điện tử về phòng chuyên môn.
Lãnh đạo CCKL
02 giờ làm
việc
- Mẫu 01.
- Mẫu 04.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo phòng chuyên môn chuyển
hồ giấy, điện t cho công chức tham
mưu xử lý.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
02 giờ làm
việc
14
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B4: Xử lý
hồ sơ
- Kiểm tra hồ theo quy định hiện
hành; Trường hợp hồ không hợp lệ
có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
Công chức, viên
chức xử lý hồ
01 ngàym
việc
- Văn bản hoặc thông báo (nếu có)
- Mẫu số 07, 08.
- Tham mưu UBND tỉnh văn bản lấy ý
kiến thẩm định của Bộ Nông nghiệp
Môi trường, UBND cấp và các
quan đơn vị có liên quan.
- Tham u UBND tỉnh thành lập Hội
đồng thẩm định.
Công chức, viên
chức xử lý hồ sơ
02 ngày làm
việc
- Văn bản lấy ý kiến thẩm định của
Bộ Nông nghiệp Môi trường,
UBND cấp các quan đơn
vị có liên quan.
- Dự thảo Quyết định thành lập hội
đồng thẩm định.
Tiếp nhận, tổng hợp văn bản tham gia
ý kiến của của Bộ Nông nghiệp Môi
trường, UBND cấp xã các quan
đơn vị có liên quan.
Công chức, viên
chức xử lý hồ
04 ngày làm
việc
Văn bản tham gia ý kiến của Bộ
Nông nghiệp Môi trường,
UBND cấp các quan đơn
vị có liên quan.
Hoàn thiện phương án điều chỉnh, gửi
Hội đồng thẩm định cấp tỉnh.
Công chức, viên
chức xử lý hồ
02 ngày làm
việc
- Phương án điu chnh sau khi tiếp thu,
gii trình ý kiến ca B Nông nghip và
Môi trưng, UBND cp xã và các cơ
quan đơn v có liên quan.
- Báo cáo tổng hợp tiếp thu giải
15
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
trình ý kiến tham gia.
Hội đồng thầm định tổ chức thẩm định.
Hội đồng thẩm định
05 ngày làm
việc
Báo cáo thẩm định của Hội đồng
thẩm định hoặc văn bản trả lời nếu
không đạt yêu cầu.
Tiếp nhn Báo cáo thm đnh ca Hi đng
thm đnh. Hoàn thin Phương án điu chnh
ranh gii, din tích khu rng đc dng.
Công chức, viên
chức xử lý hồ
02 ngày làm
việc
Phương án điều chỉnh sau khi tiếp
thu ý kiến của Hội đồng thẩm định.
B5: Xem xét
hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét
hồ sơ trình lãnh đạo CCKL.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định của Hội đồng
thẩm định tỉnh.
- Báo cáo tổng hợp tiếp thu giải
trình ý kiến.
- Dự thảo Tờ trình của Sở NNMT
đề nghị Điều chỉnh ranh giới, diện
tích khu rng đặc dng thuc thẩm
quyền ca Chủ tịch UBND tỉnh và d
thảo Quyết đnh của UBND tỉnh.
16
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Lãnh đạo CCKL xem xét duyệt hồ
trình lãnh đạo Sở NNMT.
Lãnh đạo CCKL
03 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định của Hội đồng
thẩm định tỉnh.
- Báo cáo tổng hợp tiếp thu giải
trình ý kiến.
- D tho T trình ca S NNMT đ ngh
Điu chnh ranh gii, din tích khu rng
đc dng thuc thm quyn ca Ch tch
UBND tnh và D tho Quyết đnh ca
UBND tnh.
B6: Phê
duyệt, phát
hành và
chuyển hồ
liên
thông
- Lãnh đạo Sở NNMT xem xét,
duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh.
- Văn thư vào số, phát hành văn bản.
- Chuyển hồ liên thông đến Văn
phòng UBND tỉnh.
- Lãnh đạo Sở
- Văn thư Sở
05 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định của Hội đồng
thẩm định tỉnh.
- Báo cáo tổng hợp tiếp thu giải
trình ý kiến.
- D tho Quyết đnh ca UBND tnh
Điều chỉnh ranh giới, din ch khu
rng đặc dng thuộc thm quyn của
Chtch UBND tỉnh.
17
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh (05 ngày làm việc)
B7: Tiếp
nhận hồ sơ
tại trung
tâm
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
Công chức tại Trung
tâm
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định của Hội đồng
thẩm định tỉnh.
- Báo cáo tổng hợp tiếp thu giải
trình ý kiến.
- Dự thảo Quyết định của UBND
tỉnh Điều chnh ranh giới, diện tích
khu rừng đặc dụng thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch UBND tỉnh.
B8: Phân
công xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân
công phòng chuyên viên tham mưu xử
lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định của Hội đồng
thẩm định tỉnh.
- Báo cáo tổng hợp tiếp thu giải
trình ý kiến.
- Dự thảo Quyết định của UBND
tỉnh Điều chỉnh ranh giới, diện tích
khu rừng đặc dụng thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch UBND tỉnh.
18
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B9: Xử lý
hồ sơ
Công chức phòng chuyên môn tham
mưu xử lý hồ sơ.
Công chức phòng
chuyên môn
1,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định của Hội đồng
thẩm định tỉnh.
- Báo cáo tổng hợp tiếp thu giải
trình ý kiến.
- Dự thảo Quyết định của UBND
tỉnh Điều chỉnh ranh giới, diện tích
khu rừng đặc dụng thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch UBND tỉnh.
B10: Phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn thẩm tra
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh phê duyệt.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
01 ngàym
việc
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định của Hội đồng
thẩm định tỉnh.
- Báo cáo tổng hợp tiếp thu giải
trình ý kiến.
- Dự thảo Quyết định của UBND
tỉnh Điều chỉnh ranh giới, diện tích
khu rừng đặc dụng thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch UBND tỉnh.
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê
duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem
xét, quyết định.
Lãnh đạo Văn
phòng
B11: Xem
xét, quyết
định
UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
01 ngàym
việc
19
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B12: Phát
hành và
chuyển kết
quả
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu;
lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Quầy
tiếp nhận của Sở NNMT tại Trung tâm.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng
chuyên môn được phân công tham mưu
xử hồ thực hiện số hóa, lưu kho
theo quy định.
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
04 giờ làm
việc
Quyết định hoặc Văn bản trả lời
nêu rõ lý do (nếu có).
B13: Trả
kết quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- xác nhận việc nhận kết quả trên
mẫu số 04.
- Mời tổ chức, nhân đánh giá mức
độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mm.
Tổ chức, nhân;
Công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Trong giờ
hành chính
- Thu lại mẫu số 01 và trả kết quả.
- Thu giấy ủy quyền, giấy giới thiệu
(nếu có).
2. Điu chnh ranh gii, din tích khu rừng phòng hthuc thm quyền ca Ch tch y ban nhân dân tnh
- Thi gian gii quyết: 23 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h hợp l.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
20
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1: Tiếp
nhận hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ .
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần
mềm.
- Thực hiện số hóa hồ lưu trữ hồ
sơ điện tử.
Tổ chức, nhân;
Công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Trong giờ
hành chính
- Mẫu 01.
- Mẫu 04.
- Hồ sơ.
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về CCKL
để phân công xử .
Công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh giao hồ sơ
giấy cho nhân viên
bưu điện
02 giờ làm
việc
- Mẫu 01.
- Mẫu 04.
- Hồ sơ.
B3: Phân
công xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo CCKL chuyển hồ sơ giấy,
điện tử về phòng chuyên môn.
Lãnh đạo CCKL
02 giờ làm
việc
- Mẫu 01.
- Mẫu 04.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo phòng chuyên môn chuyển
hồ giấy, điện tcho công chức tham
mưu xử lý.
lãnh đạo phòng
chuyên môn
02 giờ làm
việc
21
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B4: Xử lý
hồ sơ
- Kiểm tra hồ theo quy định hiện
hành; Trường hợp hồ không hợp lệ
có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
Công chức, viên
chức xử lý hồ
01 ngàym
việc
- Văn bản hoặc thông báo (nếu có).
- Mẫu số 07, 08.
- Tham mưu UBND tỉnh văn bản lấy ý
kiến thẩm định của Bộ Nông nghiệp
Môi trường, UBND cấp và các
quan đơn vị có liên quan
- Tham u UBND tỉnh thành lập Hội
đồng thẩm định.
Công chức, viên
chức xử lý hồ
02 ngày làm
việc
- Văn bản lấy ý kiến thẩm định của
Bộ Nông nghiệp Môi trường,
UBND cấp các quan đơn
vị có liên quan.
- Dự thảo Quyết định thành lập hội
đồng thẩm định.
Tiếp nhận, tổng hợp văn bản tham gia
ý kiến của của Bộ Nông nghiệp Môi
trường, UBND cấp xã các quan
đơn vị có liên quan.
Công chức, viên
chức xử lý hồ
04 ngày làm
việc
Văn bản tham gia ý kiến của Bộ
Nông nghiệp Môi trường,
UBND cấp các quan đơn
vị có liên quan.
Hoàn thiện phương án điều chỉnh, gửi
Hội đồng thẩm định cấp tỉnh.
Công chức, viên
chức xử lý hồ
02 ngày làm
việc
- Phương án điều chỉnh sau khi tiếp
thu, giải trình ý kiến của Bộ Nông
nghiệp Môi trường, UBND cấp
các quan đơn vị liên
quan.
22
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
- Báo cáo tổng hợp tiếp thu giải
trình ý kiến tham gia.
Hội đồng thầm định tổ chức thẩm định.
Hội đồng thẩm định
05 ngày làm
việc
Báo cáo thẩm định của Hội đồng
thẩm định hoặc văn bản trả lời nếu
không đạt yêu cầu.
Tiếp nhn Báo cáo thm đnh ca Hi đng
thm đnh. Hoàn thin Phương án điu chnh
ranh gii, din tích khu rng đc dng.
Công chức, viên
chức xử lý hồ
02 ngày làm
việc
Phương án điều chỉnh sau khi tiếp
thu ý kiến của Hội đồng thẩm định.
B5: Xem xét
hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét
hồ sơ trình lãnh đạo CCKL.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định của Hội đồng
thẩm định tỉnh.
- Báo cáo tổng hợp tiếp thu giải
trình ý kiến.
- D thảo T trình của SNNMT đề
ngh Điu chnh ranh gii, din ch
khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyn
ca Chủ tịch UBND tỉnh và D tho
Quyết định của UBND tỉnh.
23
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
Lãnh đạo CCKL xem xét duyệt hồ
trình lãnh đạo Sở NNMT.
Lãnh đạo CCKL
03 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định của Hội đồng
thẩm định tỉnh.
- Báo cáo tổng hợp tiếp thu giải
trình ý kiến.
- D tho T trình ca S NNMT đ
ngh Điu chnh ranh giới, diện tích
khu rng phòng h thuc thm quyền
ca Ch tch UBND tnh và D tho
Quyết đnh ca UBND tỉnh.
B6: Phê
duyệt, phát
hành và
chuyển hồ
sơ liên
thông
- Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ
trình UBND tỉnh.
- Văn thư vào số, phát hành văn bản.
- Chuyển hồ liên thông đến Văn
phòng UBND tỉnh.
- Lãnh đạo Sở
NNMT
- Văn thư Sở
NNMT
05 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định của Hội đồng
thẩm định tỉnh.
- Báo cáo tổng hợp tiếp thu giải
trình ý kiến.
- D thảo T trình của S NNMT đ
ngh Điu chnh ranh gii, din ch
khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyn
ca Chủ tịch UBND tỉnh và D tho
Quyết định của UBND tỉnh.
24
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh (05 ngày làm việc)
B7: Tiếp
nhận hồ sơ
tại trung
tâm
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
Công chức tại Trung
tâm
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định của Hội đồng
thẩm định tỉnh.
- Báo cáo tng hp tiếp thu gii trình ý kiến.
- D tho T trình ca S NNMT đ
ngh Điu chnh ranh gii, din tích khu
rng phòng h thuc thm quyn ca
Ch tch UBND tnh và D tho Quyết
đnh ca UBND tnh.
B8: Phân
công xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân
công phòng chuyên viên tham mưu xử
lý hồ sơ.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định của Hội đồng
thẩm định tỉnh.
- Báo cáo tng hp tiếp thu gii trình ý kiến.
- D tho T trình ca S NNMT đ
ngh Điu chnh ranh gii, din tích khu
rng phòng h thuc thm quyn ca
Ch tch UBND tnh và D tho Quyết
đnh ca UBND tnh.
25
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B9:
Xử lý hồ sơ
Công chức phòng chuyên môn tham
mưu xử lý hồ sơ.
Công chức phòng
chuyên môn
1,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định của Hội đồng
thẩm định tỉnh.
- Báo cáo tổng hợp tiếp thu giải
trình ý kiến.
- D tho T trình ca Sở NNMT đề
nghĐiu chỉnh ranh gii, din tích
khu rng phòng h thuc thẩm quyn
ca Ch tịch UBND tỉnh và D tho
Quyết định của UBND tỉnh.
B10: Phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn thẩm tra
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh phê duyệt.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
01 ngàym
việc
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định của Hội đồng
thẩm định tỉnh.
- Báo cáo tổng hợp tiếp thu giải
trình ý kiến.
- D tho T trình ca S NNMT đ
ngh Điu chnh ranh gii, din tích
khu rng phòng h thuc thm quyn
ca Ch tch UBND tnh và D tho
Quyết đnh ca UBND tnh.
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê
duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem
xét, quyết định.
Lãnh đạo Văn
phòng
26
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B11: Xem
xét, quyết
định
UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
01 ngàym
việc
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định của Hội đồng
thẩm định tỉnh.
- Báo cáo tổng hợp tiếp thu giải
trình ý kiến.
- D tho T trình ca S NNMT đ
ngh Điu chnh ranh gii, din tích khu
rng phòng h thuc thm quyn ca
Ch tch UBND tnh và D tho Quyết
đnh ca UBND tnh.
B12: Phát
hành và
chuyển kết
quả
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu;
lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Quầy
tiếp nhận của Sở NNMT tại Trung tâm.
- Chuyn kết qu cho Công chc phòng
chuyên môn đưc phân công tham mưu x lý
h sơ thc hin s hóa, lưu kho theo quy đnh.
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
04 giờ làm
việc
- Quyết định hoặc Văn bản trả lời
và nêu rõ lý do (nếu có).
B13: Trả
kết quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- xác nhận việc nhận kết quả trên
Tổ chức, nhân;
Công chức, viên
chức tại Trung tâm
Trong giờ
hành chính
- Thu lại mẫu số 01 và trả kết quả.
- Thu giấy ủy quyền, giấy giới thiệu
27
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
mẫu số 04.
- Mời tổ chức, nhân đánh giá mức
độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mm.
Phụ vụ hành chính
công tỉnh.
(nếu có).
3. Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng
đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Thi gian gii quyết: 20 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1: Tiếp
nhận hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần
mềm.
- Thực hiện số hóa hồ lưu trữ hồ
sơ điện tử.
Tổ chức, nhân;
Công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Trong giờ
hành chính
- Mẫu 01.
- Mẫu 04.
- Hồ sơ.
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về CCKL
để phân công xử .
Công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh giao hồ sơ
02 giờ làm
việc
- Mẫu 01.
- Mẫu 04.
- Hồ sơ.
28
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
giấy cho nhân viên
bưu điện
B3: Phân
công xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo CCKL chuyển hồ sơ giấy,
điện tử về phòng chuyên môn.
Lãnh đạo CCKL
03 giờ làm
việc
- Mẫu 01.
- Mẫu 04.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo phòng chuyên môn chuyển
hồ giấy, điện tcho công chức tham
mưu xử lý.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
03 giờ làm
việc
B4: Xử lý
hồ sơ
- Tham mưu S NNMT ban hành giy
mi các bên liên quan t chức điều tra,
đánh giá, kim tra, xác nhn báo cáo
hin trng rng, bản đ hin trng rng
và ranh gii khu rng theo quy định.
- Lp t trình kèm theo h sơ, trình
Ch tch UBND tnh.
- Trường hợp không đủ điu kin (sau
khi kim tra thc tế), tham mưu S
NNMT thông báo bằng văn bn nêu
rõ lý do.
Công chức, viên
chức xử lý hồ
11,5 ngày
làm vic
- Hồ sơ.
- Văn bản (nếu ).
- Biên bản kiểm tra đánh giá hiện
trạng rừng.
- Lập Tờ trình của Sở NNMT gửi
UBND tỉnh xem xét, quyết định
giao/cho thuê rừng.
- Dự thảo quyết định về việc
giao/cho thuê rừng của Chủ tịch
UBND tỉnh.
29
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B5: Xem xét
hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét
hồ sơ trình lãnh đạo CCKL.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản (nếu ).
- Biên bản kiểm tra đánh giá hiện
trạng rừng.
- Lập Tờ trình của Sở NNMT gửi
UBND tỉnh xem xét, quyết định
giao/cho thuê rừng.
- Dự thảo quyết định về việc
giao/cho thuê rừng của Chủ tịch
UBND tỉnh.
Lãnh đạo CCKL xem xét duyệt hồ
trình lãnh đạo Sở NNMT.
Lãnh đạo CCKL
01 ngàym
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản (nếu ).
- Biên bản kiểm tra đánh giá hiện
trạng rừng.
- Lập Tờ trình của Sở NNMT gửi
UBND tỉnh xem xét, quyết định
giao/cho thuê rừng.
- Dự thảo quyết định về việc
giao/cho thuê rừng của Chủ tịch
UBND tỉnh.
30
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B6: Phê
duyệt, phát
hành và
chuyển hồ
sơ liên
thông
- Lãnh đạo Sở NNMT xem xét,
duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh.
- Văn thư vào số, phát hành văn bản.
- Chuyển hồ liên thông đến Văn
phòng UBND tỉnh.
- Lãnh đạo Sở
NNMT
- Văn thư Sở
NNMT
01 ngàym
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản (nếu ).
- Biên bn kim tra đánh giá hin trng rng.
- Lập Tờ trình của Sở NNMT gửi
UBND tỉnh xem xét, quyết định
giao/cho thuê rừng.
- Dự thảo quyết định về việc
giao/cho thuê rừng của Chủ tịch
UBND tỉnh.
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh (05 ngày làm việc)
B7: Tiếp
nhận hồ sơ
tại trung
tâm
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
Công chức tại Trung
tâm
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản (nếu ).
- Biên bản kiểm tra đánh giá hiện
trạng rừng.
- Lập Tờ trình của Sở NNMT gửi
UBND tỉnh xem xét, quyết định
giao/cho thuê rừng.
- D tho quyết đnh v vic giao/cho
thuê rng ca Ch tch UBND tnh.
31
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B8: Phân
công xử
hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân
công phòng chuyên viên tham mưu xử
lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản (nếu ).
- Biên bản kiểm tra đánh giá hiện
trạng rừng.
- Lập Tờ trình của Sở NNMT gửi
UBND tỉnh xem xét, quyết định
giao/cho thuê rừng.
- Dự thảo quyết định về việc
giao/cho thuê rừng của Chủ tịch
UBND tỉnh.
B9: Xử lý
hồ sơ
Công chức Phòng chuyên môn tham
mưu xử lý hồ sơ.
Công chức phòng
chuyên môn
1,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản (nếu ).
- Biên bản kiểm tra đánh giá hiện
trạng rừng.
- Lập Tờ trình của Sở NNMT gửi
UBND tỉnh xem xét, quyết định
giao/cho thuê rừng.
- Dự thảo quyết định về việc
giao/cho thuê rừng của Chủ tịch
UBND tỉnh.
32
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B10: Phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn thẩm tra
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh phê duyệt.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
01 ngàym
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản (nếu ).
- Biên bản kiểm tra đánh giá hiện
trạng rừng.
- Lập Tờ trình của Sở NNMT gửi
UBND tỉnh xem xét, quyết định
giao/cho thuê rừng.
- Dự thảo quyết định v việc
giao/cho thuê rừng của Chủ tịch
UBND tỉnh.
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê
duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem
xét, quyết định.
Lãnh đạo Văn
phòng
B11: Xem
xét, quyết
định
UBND tỉnh xem xét, quyết định
Lãnh đạo UBND
tỉnh
01 ngàym
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản (nếu ).
- Biên bản kiểm tra đánh giá hiện
trạng rừng.
- Lập Tờ trình của Sở NNMT gửi
UBND tỉnh xem xét, quyết định
giao/cho thuê rừng.
- Dự thảo quyết định về việc
giao/cho thuê rừng của Chủ tịch
UBND tỉnh.
33
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B12: Phát
hành và
chuyển kết
quả
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu;
lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Quầy
tiếp nhận của Sở NNMT tại Trung tâm.
- Chuyn kết qu cho Công chc phòng
chuyên môn đưc phân công tham mưu x lý
h sơ thc hin s hóa, lưu kho theo quy đnh.
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
04 giờ làm
việc
Quyết định giao/cho thuê rừng
hoặc Văn bản trả lời và nêu
do (nếu có).
B13: Trả
kết quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- xác nhận việc nhận kết quả trên
mẫu số 04.
- Mời tổ chức, nhân đánh giá mức
độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mm.
Tổ chức, nhân;
Công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
tỉnh.
Trong giờ
hành chính
- Thu lại mẫu số 01 và trả kết quả.
- Thu giấy ủy quyền, giấy giới thiệu
(nếu có).
4. Chuyển loại rừng đối với khu rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh
Thời gian giải quyết: 18 ngày m việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
34
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1: Tiếp
nhận hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ .
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần
mềm.
- Thực hiện số hóa hồ lưu trữ hồ
sơ điện tử.
Tổ chức, nhân;
Công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Trong giờ
hành chính
- Mẫu 01.
- Mẫu 04.
- Hồ sơ.
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về CCKL
để phân công xử .
Công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh giao hồ sơ
giấy cho nhân viên
bưu điện
02 giờ làm
việc
- Mẫu 01.
- Mẫu 04.
- Hồ .
B3: Phân
công xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo CCKL chuyển hồ sơ giấy,
điện tử về phòng chuyên môn.
Lãnh đạo CCKL
03 giờ làm
việc
- Mẫu 01.
- Mẫu 04.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo phòng chuyên môn chuyển
hồ giấy, điện tcho công chức tham
mưu xử lý.
lãnh đạo phòng
chuyên môn
03 giờ làm
việc
35
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B4: Xử lý
hồ sơ
- Kiểm tra hồ theo quy định hiện
hành.
- Tổ chức lấy ý kiến thẩm định bằng
văn bản của quan, tổ chức liên
quan, trường hợp tại khu vực giáp ranh,
nằm trong hoặc liên quan trực tiếp đến
đất quốc phòng, khu vực biên giới phải
lấy ý kiến của quan quân sự đóng tại
địa phương.
- Báo cáo thẩm định phương án chuyển
loại rừng, trình Chủ tịch UBND tỉnh;
trường hợp thẩm định không đạt,
quan giải quyết thủ tục hành chính
thông báo cho chủ rừng bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
Công chức, viên
chức xử lý hồ
10,5 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Văn bản hoặc thông báo (nếu có).
- Văn bản ý kiến các đơn vị.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
B5: Xem xét
hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét
hồ sơ trình lãnh đạo CCKL.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản hoặc thông báo (nếu có).
- Văn bản ý kiến các đơn vị.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
36
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
Lãnh đạo CCKL xem xét duyệt hồ
trình lãnh đạo Sở NNMT.
Lãnh đạo CCKL
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản hoặc thông báo (nếu có).
- Văn bản ý kiến các đơn vị.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
B6: Phê
duyệt, phát
hành và
chuyển hồ
sơ liên
thông
- Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ
trình UBND tỉnh.
- Văn thư vào số, phát hành văn bản.
- Chuyển hồ liên thông đến Văn
phòng UBND tỉnh.
- Lãnh đạo Sở
- Văn thư Sở
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản hoặc thông báo (nếu có).
- Văn bản ý kiến các đơn vị.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh (05 ngày làm việc)
B7: Tiếp
nhận hồ sơ
tại trung
tâm
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
Công chức tại Trung
tâm
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản hoặc thông báo (nếu có).
- Văn bản ý kiến các đơn vị.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định UBND tỉnh.
37
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B8: Phân
công xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân
công phòng chuyên viên tham mưu xử
lý hồ sơ.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản hoặc thông báo (nếu có).
- Văn bản ý kiến các đơn vị.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
B9: Xử lý
hồ sơ
Công chức phòng chuyên môn tham
mưu xử lý hồ sơ.
Công chức phòng
chuyên môn
1,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản hoặc thông báo (nếu có).
- Văn bản ý kiến các đơn vị.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
B10: Phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn thẩm tra
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh phê duyệt.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
01 ngàym
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản hoặc thông báo (nếu có).
- Văn bản ý kiến các đơn vị.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê
duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem
xét, quyết định.
Lãnh đạo Văn
phòng
38
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B11: Xem
xét, quyết
định
UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
01 ngày làm
việc
B12: Phát
hành và
chuyển kết
quả
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu;
lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho cho
Quầy tiếp nhận của Sở NNMT tại
Trung tâm.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng
chuyên môn được phân công tham mưu
xử hồ thực hiện số hóa, lưu kho
theo quy định.
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
04 giờ làm
việc
Quyết định hoặc Văn bản trả lời
nêu rõ lý do (nếu có).
B13: Trả
kết quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- xác nhận việc nhận kết quả trên
mẫu số 04.
- Mời tổ chức, nhân đánh giá mức
độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mm.
Tổ chức, nhân;
Công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Trong giờ
hành chính
- Thu lại mẫu số 01 và trả kết quả.
- Thu giấy ủy quyền, giấy giới thiệu
(nếu có).
39
5. Điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
Thi gian gii quyết: 18 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h hợp l.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1a: Tiếp nhn
phi đa gii
(Tng hợp
thực hiện tiếp
nhận, trả kết
quả giải quyết
kng phụ
thuộc o địa
giới hành cnh
t thc hiện
bước y (B1a)
và chuyển đến
Bước 2 kế tiếp,
kng thực hiện
Bước 1. Nộp hồ
sơ)
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhn hồ sơ (ghi nhận u
cầu về nh thức, địa điểm trkết qu) và gửi Giấy
tiếp nhận hẹn trkết quả cho tổ chc, nhân.
+ Nhập dliu thông tin hsơ vào Hthống.
+ Thực hiện sao chụp, số hóa u trh điện
tử.
+ Trường hp hồ không hợp lthì trả lại và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ ; trưng hợp từ chi
tiếp nhận h: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ và u do từ chối theo quy định
của pháp lut.
+ Chuyển ngay hsơ đin tử về CCKL thuộc Sở
NNMT; chuyn hồ giấy đến quan thm
quyền chủ trì gii quyết qua dịch vụu chính theo
quy đnh.
+ Đng thi, chuyển thông tin v h trên H
thống thông tin gii quyết thtục hành chính đến
Trung m Phc vnh cnh công của cơ quan có
thẩm quyền để gm sát, đôn đốc.
Tchức, cá nn;
công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ
hành cnh công
cấp xã.
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
40
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhp d liu thông tin h sơ vào phn mm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
T chc, cá nhân;
công chc, viên
chc ti Trung tâm
Phc v hành chính
tỉnh
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B2: Chuyn
h
Chuyn h sơ giấy và đin t v CCKL để phân
công xử lý.
Công chc, viên
chc ti Trung tâm
Phc v hành chính
công tnh, cp xã
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B3: Phân công
xử lý
Lãnh đạo Chi cc phân công phòng chuyên môn
tham mưu xử lý.
Lãnh đạo Chi
cc
03 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên
viên xử lý.
Lãnh đạo phòng
03 giờ làm
việc
B4: Xử lý hồ
- Trình hồ sơ điều chỉnh phân khu chức năng của
rừng đặc dụng cho Hội đồng thẩm định.
- Tham mưu thành lập Hội đồng thẩm định cấp
tỉnh.
Công chức, viên
chức xử lý hồ
- Văn bn S NNMT gi h sơ
đ ngh Hi đng thm đnh,
thm đnh điu chnh phân khu
chc năng ca rng đc dng.
- D tho Quyết đnh ca Ch
tch UBND tnh thành lp Hi
đng thm đnh.
41
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Hội đồng thẩm định tổ chức thẩm định.
Hội đồng thẩm
định
05 ngày
làm việc
Báo cáo thẩm định của Hội
đồng thẩm định; hoặc văn
bản trả lời nếu không đạt
yêu cầu.
Tiếp nhận Báo cáo thẩm định của Hội đồng thẩm
định tỉnh. Hoàn thiện Phương án điều chỉnh phân
khu chức năng của khu rừng đặc dụng.
Công chức, viên
chức xử lý hồ
05 ngày
làm việc
Phương án điều chỉnh sau
khi tiếp thu ý kiến của Hội
đồng thẩm định.
B5: Xem xét
hồ sơ
Lãnh đạo phòng xem xét htrình lãnh đạo chi
cục
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định của
Hội đồng thẩm định tỉnh.
- Dự thảo Tờ trình của Sở
NNMT đề nghị Điều chỉnh
phân khu chức năng rừng
đặc dụng Dự thảo Quyết
định của UBND tỉnh.
- Hồ sơ của chủ rừng.
- Báo cáo thẩm định của
Hội đồng thẩm định tỉnh.
- Dự thảo Tờ trình của Sở
NNMT đề nghị Điều chỉnh
phân khu chức năng rừng
đặc dụng Dự thảo Quyết
42
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
định của UBND tỉnh.
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo Chi
cục
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định của
Hội đồng thẩm định tỉnh.
- Dự thảo Tờ trình của Sở
NNMT đề nghị Điều chỉnh
phân khu chức năng rừng
đặc dụng Dự thảo Quyết
định của UBND tỉnh.
B6: Phê duyệt,
phát hành và
chuyển hồ sơ
liên thông
- Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ sơ trình
UBND tỉnh.
- Văn thư vào số, phát hành văn bản.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND
tỉnh.
- Lãnh đạo Sở
- Văn thư Sở
01 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định của
Hội đồng thẩm định tỉnh.
- Dự thảo Tờ trình của Sở
NNMT đề nghị Điều chỉnh
phân khu chức năng rừng
đặc dụng Dự thảo Quyết
định của UBND tỉnh.
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh (05 ngày làm việc)
43
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B7: Tiếp nhận
hồ sơ tại trung
tâm
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn
phòng UBND tỉnh xử lý.
Công chức tại
Trung tâm
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định của
Hội đồng thẩm định tỉnh.
- D tho T trình ca S NNMT
đ ngh Điu chnh phân khu
chc năng rng đc dng và D
tho Quyết đnh ca UBND tnh.
B8: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công phòng
chuyên viên tham mưu xử lý hồ
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định của
Hội đồng thẩm định tỉnh.
- D tho T trình ca S NNMT
đ ngh Điu chnh phân khu
chc năng rng đc dng và D
tho Quyết đnh ca UBND tnh.
B9: Xử lý hồ
Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý
hồ sơ.
Công chức
phòng chuyên
môn
1,5 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định của
Hội đồng thẩm định tỉnh.
- D tho T trình ca S NNMT
đ ngh Điu chnh phân khu
chc năng rng đc dng và D
tho Quyết đnh ca UBND tnh.
44
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B10: Phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn thẩm tra trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
01 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định của
Hội đồng thẩm định tỉnh.
- Dự thảo Tờ trình của Sở
NNMT đề nghị Điều chỉnh
phân khu chức năng rừng
đặc dụng Dự thảo Quyết
định của UBND tỉnh.
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình
lãnh đạo UBND tnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo Văn
phòng
B11: Xem xét,
quyết định
UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
01 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định của
Hội đồng thẩm định tỉnh.
- Dự thảo Tờ trình của Sở
NNMT đề nghị Điều chỉnh
phân khu chức năng rừng
đặc dụng Dự thảo Quyết
định của UBND tỉnh.
B12: Phát
hành và
chuyển kết
quả
- Văn thư vào s văn bn, đóng du; lưu tr h sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả
kết quả cho nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho
cấp nơi tiếp nhận hồ hoặc chuyển theo dịch
vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả
Văn thư Văn
phòng UBND
tỉnh
04 giờ làm
việc
Quyết định hoặc Văn bản
trả lời nêu do (nếu
có).
45
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên
môn được phân công tham mưu xử hồ thực
hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
B13: Trkết
quphi địa
giới
- Trả kết qu cho tổ chức, nhân.
- Ký c nhận việc nhn kết qutrên mẫu phiếu
theo quy định (nếu ).
- Thu lại c mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại quan chtrì giải quyết th tục nh
cnh hoặc lưu trtheo quy định.
- Mi t chc, cá nhân đánh giá mc đ hài lòng.
- Kết thúc h sơ trên phn mm mt ca đin t.
Tchức, cá nn;
công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ
hành cnh công
tỉnh, cấp i
tiếp nhận hồ .
Trong giờ
hành chính
H; c mẫu phiếu, giấy t
ln quan theo quy định.
6. Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh
Thi gian gii quyết: 25 ngàym vic k t ngày nhận đủ h hp l
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1a: Tiếp nhn
phi đa gii
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ (ghi nhận yêu
cầu về nh thức, địa điểm trkết qu) và gửi Giấy
Tchức, cá nn;
công chức, viên
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
46
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
(Tng hợp
thực hiện tiếp
nhận, trả kết
quả giải quyết
kng phụ
thuộc o địa
giới hành cnh
t thc hiện
bước y (B1a)
và chuyển đến
Bước 2 kế tiếp,
kng thực hiện
Bước 1. Nộp hồ
sơ)
tiếp nhận hẹn trkết quả cho tổ chc, nhân.
+ Nhập dliu thông tin hsơ vào Hthống.
+ Thực hiện sao chụp, sa và u trh điện
tử.
+ Trường hp hồ không hợp lệ thì tr lại và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ ; trưng hợp từ chi
tiếp nhận h: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ và u do từ chối theo quy định
của pháp lut.
+ Chuyển ngay hồ điện tử về CCKL thuộc Sở
NNMT; chuyn hồ giấy đến quan thẩm
quyền chủ trì gii quyết qua dịch vụu chính theo
quy đnh.
+ Đng thi, chuyển thông tin v h trên H
thống thông tin gii quyết thtục hành chính đến
Trung m Phc vnh cnh công của cơ quan có
thẩm quyền để gm sát, đôn đc.
chức tại Trung
tâm Phục vụ
hành cnh công
cấp xã.
- Hồ sơ.
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhp d liu thông tin h sơ vào phn mm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Tổ chức,
nhân; công
chức, viên chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính tỉnh
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
47
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B2: Chuyn
h
Chuyn h sơ giấy và đin t v CCKL để phân
công xử lý.
Công chc, viên
chức ti Trung
tâm Phục vụ
hành cnh công
tỉnh, cấp
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B3: Phân công
xử lý
Lãnh đạo Chi cc phân công phòng chuyên môn
tham mưu xử lý.
Lãnh đạo Chi
cc
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên
viên xử lý.
Lãnh đạo phòng
02 giờ làm
việc
B4: Xử hồ
- Kiểm tra hồ sơ theo quy định hiện hành; trường
hợp hồ sơ không hợp lệ thì thông báo bằng văn
bản và nêu rõ do.
- Tham mưu văn bn ly ý kiến thm đnh ca các cơ
quan, t chc, cá nhân có liên v h sơ và ni dung ca
đ án du lch sinh thái, ngh ng, gii trí.
- Tham mưu x lý thm đnh ni nghip, ngoi nghip.
- Tổng hợp, đánh giá hoàn thiện Báo cáo kết quả
thẩm định và Dự thảo Quyết định phê duyệt của
Chủ tịch UBND tỉnh.
Công chức, viên
chức xử lý hồ
18 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Văn bản (nếu ).
- Biên bản thẩm định ngoại
nghiệp nội nghiệp.
- Kết quả ý kiến thẩm định
của các quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan.
- Dự thảo Báo cáo tổng hợp
kết quả thẩm định.
- D tho quyết đnh phê duyt
ca Ch tch UBND tnh.
48
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B5: Xem xét
hồ sơ
Lãnh đạo phòng xem xét htrình lãnh đạo chi
cục
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Biên bản thẩm định ngoại
nghiệp nội nghiệp.
- Kết quả ý kiến thẩm định
của các quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan.
- Dự thảo Báo cáo tổng hợp
kết quả thẩm định.
- D tho quyết đnh phê duyt
ca Ch tch UBND tnh.
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo Chi
cục
03 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản (nếu ).
- Biên bản thẩm định ngoại
nghiệp nội nghiệp.
- Kết quả ý kiến thẩm định
của các quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan.
- Dự thảo Báo cáo tổng hợp
kết quả thẩm định.
- D tho quyết đnh phê duyt
ca Ch tch UBND tnh.
49
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B6: Phê duyệt,
phát hành
chuyển hồ
liên thông
- Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ sơ trình
UBND tỉnh.
- Văn thư vào số, phát hành văn bản
- Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND
tỉnh.
- Lãnh đạo Sở
- Văn thư Sở
05 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản (nếu ).
- Biên bản thẩm định ngoại
nghiệp nội nghiệp.
- Kết quả ý kiến thẩm định
của các quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan.
- Dự thảo Báo cáo tổng hợp
kết quả thẩm định.
- D tho quyết đnh phê duyt
ca Ch tch UBND tnh.
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh (05 ngày làm việc)
B7: Tiếp nhận
hồ tại trung
tâm
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn
phòng UBND tỉnh xử lý.
Công chức tại
Trung tâm
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản (nếu ).
- Biên bản thẩm định ngoại
nghiệp nội nghiệp.
- Kết quả ý kiến thẩm định
của các quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan.
- Dự thảo Báo cáo tổng hợp
50
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
kết quả thẩm định.
- D tho quyết đnh phê duyt
ca Ch tch UBND tnh.
B8: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công phòng
chuyên viên tham mưu xử lý hồ .
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản (nếu ).
- Biên bản thẩm định ngoại
nghiệp nội nghiệp.
- Kết quả ý kiến thẩm định
của các quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan.
- Dự thảo Báo cáo tổng hợp
kết quả thẩm định.
- D tho quyết đnh phê duyt
ca Ch tch UBND tnh.
B9: Xử lý hồ
Công chức Phòng chuyên môn tham mưu x
hồ sơ.
Công chức
phòng chuyên
môn
1,5 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Văn bản (nếu ).
- Biên bản thẩm định ngoại
nghiệp nội nghiệp.
- Kết quả ý kiến thẩm định
của các quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan.
51
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
- Dự thảo Báo cáo tổng hợp
kết quả thẩm định.
- D tho quyết đnh phê duyt
ca Ch tch UBND tnh.
B10: Phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn thẩm tra trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
01 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Văn bản (nếu ).
- Biên bản thẩm định ngoại
nghiệp nội nghiệp.
- Kết quả ý kiến thẩm định
của các quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan.
- Dự thảo Báo cáo tổng hợp
kết quả thẩm định.
- D tho quyết đnh phê duyt
ca Ch tch UBND tnh.
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo Văn
phòng
B11: Xem xét,
quyết định
UBND tỉnh xem xét, quyết định
Lãnh đạo
UBND tỉnh
01 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Văn bản (nếu ).
- Biên bản thẩm định ngoại
nghiệp nội nghiệp.
- Kết quả ý kiến thẩm định
của các quan, tổ chức, cá
52
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
nhân có liên quan.
- Dự thảo Báo cáo tổng hợp
kết quả thẩm định.
- D tho quyết đnh phê duyt
ca Ch tch UBND tnh.
B12: Phát
hành
chuyển kết
quả
- Văn thư vào s văn bn, đóng du; lưu tr h sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả
kết quả cho nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho
cấp nơi tiếp nhận hồ hoặc chuyển theo dịch
vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên
môn được phân công tham mưu xử hồ thực
hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
Văn thư
04 giờ làm
việc
- Quyết định hoặc Văn bản
trả lời và nêu rõ lý do (nếu
có)
B13: Tr kết
qu phi đa
giới
- Trả kết qu cho tổ chức, nhân.
- Ký c nhận việc nhn kết qutrên mẫu phiếu
theo quy định (nếu ).
- Thu lại c mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại quan chtrì giải quyết th tục nh
cnh hoặc lưu trtheo quy định.
Tchức, cá nn;
công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ
hành cnh công
tỉnh, cấp i
tiếp nhn h
của tổ chức, cá
Trong giờ
hành chính
H; c mẫu phiếu, giấy t
ln quan theo quy định.
53
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
- Mi t chc, cá nhân đánh giá mc đ hài lòng.
- Kết thúc h sơ trên phn mm mt ca đin t.
nn.
7. Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh
Thi gian gii quyết: 25 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1a: Tiếp nhn
phi đa gii
(Tng hp thực
hiện tiếp nhận,
trả kết qu giải
quyết kng phụ
thuộc o địa
giới hành cnh
t thực hin
bước y (B1a)
và chuyn đến
Bước 2 kế tiếp,
kng thc hiện
Bước 1. Np h
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hsơ (ghi nhn
yêu cầu về nh thc, đa điểm tr kết qu) gi
Giấy tiếp nhn hẹn trả kết qu cho tổ chức, cá
nn.
+ Nhập dliu thông tin hsơ vào Hthống.
+ Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ đin
tử.
+ Trưng hợp h không hợp lệ t trả li và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ ; trường hợp từ chối
tiếp nhận h: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ u do từ chi theo quy định
của pháp lut.
+ Chuyển ngay hồ điện tvCCKL thuộc Sở
T chức, cá
nn; công
chức, vn chức
tại Trung m
Phục vụ nh
cnh công cấp
xã.
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
54
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
sơ)
NNMT; chuyển hồ giấy đến quan có thẩm
quyền chủ trì gii quyết qua dịch vụ u cnh
theo quy định.
+ Đồng thi, chuyển tng tin về h trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục nh chính đến
Trung m Phục vụ nh cnh ng ca cơ quan
có thẩm quyền đgiám sát, đôn đốc.
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhp d liu thông tin h sơ vào phn mm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Tổ chức,
nhân; công
chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính tnh
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B2: Chuyn h
Chuyn h sơ giấy và đin t v CCKL để phân
công xử lý.
Công chc,
viên chức ti
Trung tâm
Phục vụ nh
cnh công tỉnh,
cấp xã
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B3: Phân công
xử lý
Lãnh đạo Chi cc phân công phòng chuyên môn
tham mưu xử lý.
Lãnh đo Chi
cc
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
55
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên
viên xử lý.
Lãnh đạo
phòng
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
B4: Xử lý hồ sơ
- Kiểm tra hồ theo quy định hiện hành;
trường hợp hồ không hợp lệ thì thông báo
bằng văn bản và nêu lý do.
- Tham mưu văn bản lấy ý kiến thẩm định của
các quan, tổ chức, nhân liên về h
nội dung của đề án du lch sinh thái, ngh
ng, gii trí.
- Tham mưu xử thẩm định nội nghiệp, ngoại
nghiệp.
- Tổng hợp, đánh giá hoàn thiện Báo cáo kết
quả thẩm định và Dự thảo Quyết định phê duyệt
của Chủ tịch UBND tỉnh.
Công chức,
viên chức xử
hồ sơ
18 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản (nếu có).
- Biên bản thẩm định ngoại
nghiệp nội nghiệp
- Kết quả ý kiến thẩm định
của các quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan.
- Dự thảo Báo cáo tổng hợp
kết quả thẩm định.
- Dự thảo quyết định phê
duyt ca Ch tch UBND tnh.
B5: Xem xét hồ
Lãnh đạo phòng xem xét hồ trình lãnh đạo
chi cục.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản (nếu ).
- Biên bản thẩm định ngoại
nghiệp nội nghiệp.
- Kết quả ý kiến thẩm định
của các quan, tổ chức, cá
56
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
nhân có liên quan.
- Dự thảo Báo cáo tổng hợp
kết quả thẩm định.
- D tho quyết đnh phê duyt
ca Ch tch UBND tnh.
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo Chi
cục
03 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản (nếu ).
- Biên bản thẩm định ngoại
nghiệp nội nghiệp.
- Kết quả ý kiến thẩm định
của các quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan.
- Dự thảo Báo cáo tổng hợp
kết quả thẩm định.
- D tho quyết đnh phê duyt
ca Ch tch UBND tnh.
B6: Phê duyệt,
phát hành
chuyển hồ
liên thông
- Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ trình
UBND tỉnh.
- Văn thư vào số, phát hành văn bản.
- Chuyển hồ liên thông đến Văn phòng
UBND tỉnh.
- Lãnh đạo Sở
- Văn thư
05 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản (nếu ).
- Biên bản thẩm định ngoại
nghiệp nội nghiệp.
- Kết quả ý kiến thẩm định
57
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
của các quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan.
- Dự thảo Báo cáo tổng hợp
kết quả thẩm định.
- D tho quyết đnh phê duyt
ca Ch tch UBND tnh.
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh (05 ngày làm việc)
B7: Tiếp nhận
hồ tại trung
tâm
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn
phòng UBND tỉnh xử lý.
Công chức tại
Trung tâm
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản (nếu ).
- Biên bản thẩm định ngoại
nghiệp nội nghiệp.
- Kết quả ý kiến thẩm định
của các quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan.
- Dự thảo Báo cáo tổng hợp
kết quả thẩm định.
- Dự thảo quyết định phê
duyệt của Chủ tịch UBND
tỉnh.
58
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B8: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công phòng
chuyên viên tham mưu xử lý hồ .
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản (nếu ).
- Biên bản thẩm định ngoại
nghiệp nội nghiệp.
- Kết quả ý kiến thẩm định
của các quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan.
- Dự thảo Báo cáo tổng hợp
kết quả thẩm định.
- D tho quyết đnh phê duyt
ca Ch tch UBND tnh.
B9: Xử lý hồ sơ
- Công chức Phòng chuyên môn tham mưu xử
lý hồ sơ.
Công chức
phòng chuyên
môn
1,5 ngày làm
việc
- H sơ hoc văn bn (nếu có).
- Biên bản thẩm định ngoại
nghiệp nội nghiệp.
- Kết quả ý kiến thẩm định
của các quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan.
- Dự thảo Báo cáo tổng hợp
kết quả thẩm định.
- D tho quyết đnh phê duyt
ca Ch tch UBND tnh.
59
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B10: Phê duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
01 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản (nếu ).
- Biên bản thẩm định ngoại
nghiệp nội nghiệp.
- Kết quả ý kiến thẩm định
của các quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan.
- Dự thảo Báo cáo tổng hợp
kết quả thẩm định.
- D tho quyết đnh phê duyt
ca Ch tch UBND tnh.
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt,
trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo Văn
phòng
B11: Xem xét,
quyết định
- UBND tỉnh xem xét, quyết định
Lãnh đạo
UBND tỉnh
01 ngàym
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản (nếu ).
- Biên bản thẩm định ngoại
nghiệp nội nghiệp.
- Kết quả ý kiến thẩm định
của các quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan.
- Dự thảo Báo cáo tổng hợp
kết quả thẩm định.
- D tho quyết đnh phê duyt
60
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
ca Ch tch UBND tnh.
B12: Phát hành
chuyển kết
quả
- Văn thư vào s văn bn, đóng du; lưu tr h sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả
kết quả cho nhân, tổ chức hoặc đ chuyển
cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyn theo
dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng để trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên
môn được phân công tham mưu x h
thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
Văn thư
04 giờ làm
việc
Quyết định hoặc Văn bản
trả lời nêu do (nếu
có)
B13: Tr kết
quphi địa gii
- Trả kết qu cho tổ chức, nhân.
- Ký c nhn việc nhận kết quả trên mu phiếu
theo quy định (nếu ).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy ttheo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan cht gii quyết thủ tục nh
cnh hoặc lưu trtheo quy định.
- Mi t chc, cá nhân đánh giá mc đ hài lòng.
- Kết thúc h sơ trên phn mm mt ca đin t.
T chức, cá
nn; công
chức, vn chức
tại Trung m
Phục vụ nh
cnh công tỉnh,
cấp xã nơi tiếp
nhận hồ của
t chức, cá
nn.
Trong giờ
hành chính
H; c mẫu phiếu, giấy t
ln quan theo quy định.
61
8. Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Thi gian gii quyết: 15 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1a: Tiếp nhn
phi đa gii
(Tng hp thực
hiện tiếp nhận,
trả kết qu giải
quyết kng phụ
thuộc o địa
giới hành cnh
t thực hin
bước y (B1a)
và chuyn đến
Bước 2 kế tiếp,
kng thc hiện
Bước 1. Np h
sơ)
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hsơ (ghi nhn
yêu cầu về nh thc, đa điểm tr kết qu) gi
Giấy tiếp nhn hẹn tr kết qucho tổ chức,
nn.
+ Nhập dliu thông tin hsơ vào Hthống.
+ Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ đin
tử.
+ Trưng hợp h không hợp lệ t trả li và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận gii
quyết hồ u do từ chi theo quy định
của pháp lut.
+ Chuyển ngay hsơ điện tvề CKKL thuộc Sở
NNMT; chuyn hsơ giấy đến quan có thẩm
quyền chủ trì gii quyết qua dịch vụ u cnh
theo quy định.
+ Đồng thi, chuyển tng tin về h trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục nh chính đến
Trung m Phục vụ nh cnh ng ca cơ quan
có thẩm quyền đgiám sát, đôn đốc.
T chức, cá
nn; công
chức, vn chức
tại Trung m
Phục vụ nh
cnh công cấp
xã.
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
62
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhp d liu thông tin h sơ vào phn mm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
Tổ chức,
nhân; công
chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính tnh
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B2: Chuyn h
Chuyn h sơ giấy và đin t v Chi cc Kiểm
lâm để phân công xử lý.
Công chc,
viên chức ti
Trung tâm
Phục vụ nh
cnh công tỉnh,
cấp xã
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B3: Phân công
xử lý
Lãnh đạo Chi cc phân công phòng chuyên môn
tham mưu xử lý.
Lãnh đo Chi
cc
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên
viên xử lý.
Lãnh đạo
phòng
02 giờ làm
việc
B4: Xử lý hồ sơ
Kiểm tra hồ sơ theo quy định hiện hành; Trường
hợp hồ không hợp lệ văn bản trả lời
nêu rõ lý do
Công chức,
viên chức xử
hồ sơ
01 ngàym
việc
- Văn bản hoặc thông báo
(nếu có).
- Mẫu số 07; Mẫu số 08.
63
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Tham mưu quyết đnh thành lp Hi đng thm đnh trình
Ch tch UBND cp tnh (Ch tch Hi đng thm đnh là
lãnh đo S NNMT; thành viên Hi đng gm: đi din
cơ quan qun lý cp trên ca t chc có rng trng đ ngh
thanh lý (nếu có), cơ quan tài chính; chuyên gia, nhà khoa
hc (nếu cn) và đi din các cơ quan liên quan khác.
Công chức,
viên chức xử
hồ sơ
01 ngày làm
việc
Quyết định thành lập Hội
đồng thẩm định của Chủ
tịch UBND tỉnh cấp tỉnh.
T chc xác minh, kim tra, xác minh hin trưng (trong
tng hp có thông tin cn xác minh thc tế).
Hội đồng thẩm
định
02 ngàym
việc
Biên bản kết quả xác minh,
kim tra hiện trường.
Tham mưu văn bản lấy ý kiến các thành viên
trong Hội đồng thẩm định theo quyết định thành
lập (có xác nhận của đơn vị thành viên Hội
đồng); Tổ chức họp Hội đồng thẩm định.
Hội đồng thẩm
định
03 ngày làm
việc
- Văn bản ý kiến của các
đơn vị thành viên Hội đồng
thẩm định.
- Biên bản kết quả họp Hội
đồng thẩm định.
Lập Báo cáo kết quả thẩm định thanh rừng
trồng; Dự thảo Quyết định thanh rừng trồng
trình lãnh đạo b phận chuyên môn xem xét.
Công chức,
viên chức xử
hồ sơ
01 ngày làm
việc
- Dự thảo Báo cáo kết quả
thẩm định thanh rừng
trồng.
- Dự thảo Quyết định thanh
lý rừng trồng.
64
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B5: Xem xét hồ
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo
chi cục.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- D tho Báo cáo kết qu thm
đnh thanh lý rng trng.
- Dự thảo Quyết định thanh
lý rừng trng.
- Hồ sơ phương án thanh
rừng trồng.
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo Chi
cục
03 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- D tho Báo cáo kết qu thm
đnh thanh lý rng trng.
- D tho Quyết đnh thanh lý
rng trng.
- Hồ sơ phương án thanh
rừng trồng.
B6: Phê duyệt,
phát hành
chuyển hồ
liên thông
- Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ trình
UBND tỉnh.
- Văn thư vào số, phát hành văn bản.
- Chuyển hồ liên thông đến Văn phòng
UBND tỉnh.
- Lãnh đạo Sở
- Văn thư Sở
05 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- D tho Báo cáo kết qu thm
đnh thanh lý rng trng và Dự
thảo Quyết định thanh
rừng trồng.
- Hồ sơ phương án thanh
rừng trồng.
65
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh (05 ngày làm việc)
B7: Tiếp nhận
hồ tại trung
tâm
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn
phòng UBND tỉnh xử lý.
Công chức tại
Trung tâm
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Báo cáo kết quả
thẩm định thanh rừng
trồng.
- Dự thảo Quyết định thanh
lý rừng trng.
- Hồ sơ phương án thanh
rừng trồng.
B8: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công phòng
chuyên viên tham mưu xử lý hồ .
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Báo cáo kết quả
thẩm định thanh rừng
trồng.
- Dự thảo Quyết định thanh
lý rừng trng.
- Hồ sơ phương án thanh
rừng trồng.
B9: Xử lý hồ sơ
Công chức Phòng chuyên môn tham mưu xlý
hồ sơ.
Công chức
phòng chuyên
môn
1,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Báo cáo kết quả
thẩm định thanh rừng
66
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
trồng.
- Dự thảo Quyết định thanh
lý rừng trng.
- Hồ sơ phương án thanh
rừng trồng
B10:
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn thẩm tra trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
01 ngàym
việc
- Hồ sơ
- Dự thảo Báo cáo kết quả
thẩm định thanh rừng
trồng.
- Dự thảo Quyết định thanh
lý rừng trng
- Hồ sơ phương án thanh
rừng trồng.
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt,
trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo Văn
phòng
B11: Xem xét,
quyết định
UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
01 ngàym
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Báo cáo kết quả
thẩm định thanh rừng
trồng.
- Dự thảo Quyết định thanh
lý rừng trng
- Hồ sơ phương án thanh
rừng trồng.
67
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B12: Phát hành
chuyển kết
quả
- Văn thư vào s văn bn, đóng du; lưu tr h sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả
kết quả cho nhân, tổ chức hoặc đ chuyển
cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyn theo
dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng đtrả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên
môn được phân công tham mưu x h
thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
Văn thư Sở
04 giờ làm
việc
- Quyết định thanh rừng
trồng.
hoặc Văn bản trả lời nêu
rõ lý do (nếu có).
B13: Tr kết
quphi địa gii
- Trả kết qu cho tổ chức, nhân.
- Ký c nhn việc nhận kết quả trên mu phiếu
theo quy định (nếu ).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy ttheo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan cht gii quyết thủ tục nh
cnh hoặc lưu trtheo quy định.
- Mi t chc, cá nhân đánh giá mc đ hài lòng.
- Kết thúc h sơ trên phn mm mt ca đin t.
T chức, cá
nn; công
chức, vn chức
tại Trung m
Phục vụ nh
cnh công tỉnh,
cấp xã nơi tiếp
nhận hồ của
t chức, cá
nn.
Trong giờ
hành chính
H; c mẫu phiếu, giấy t
ln quan theo quy định.
68
9. Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh
Thời gian giải quyết:
a) 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp
tỉnh (đối với trường hợp không phi lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng);
b) 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp
tỉnh (đối với trường hợp phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng).
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1a: Tiếp nhn
phi đa gii
(Tng hp thực
hiện tiếp nhận,
trả kết qu giải
quyết kng phụ
thuộc o địa
giới hành cnh
t thực hin
bước y (B1a)
và chuyn đến
Bước 2 kế tiếp,
kng thc hiện
Bước 1. Np h
sơ)
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hsơ (ghi nhn
yêu cầu về nh thc, đa điểm tr kết qu) gi
Giấy tiếp nhn hẹn trả kết qu cho tổ chức, cá
nn.
+ Nhập dliu thông tin hsơ vào Hthống.
+ Thc hin sao chp, s hóa và lưu tr h sơ đin t.
+ Trưng hợp h không hợp lệ t trả li và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ ; trường hợp từ chối
tiếp nhận h: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ u do từ chi theo quy định
của pháp lut.
+ Chuyển ngay hsơ điện tvề CKKL thuộc Sở
NNMT; chuyn hsơ giấy đến quan có thẩm
quyền chủ trì gii quyết qua dịch vụ u cnh
T chức, cá
nn; công
chức, vn chức
tại Trung m
Phục vụ nh
cnh công cấp
xã.
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
69
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
theo quy định.
+ Đồng thi, chuyển tng tin về h trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục nh chính đến
Trung m Phục vụ nh cnh ng ca cơ quan
có thẩm quyền đgiám sát, đôn đốc.
B1: Tiếp nhận
hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ .
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Tổ chức,
nhân, Công
chức, viên
chức tại Trung
tâm
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B2: Chuyển hồ
Chuyển hồ giấy, điện tử về CCKL để phân
công xử lý.
Công chức,
viên chức tại
Trung tâm
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B3: Phân công
xử lý
Lãnh đạo Chi cục phân công phòng chuyên môn
tham mưu xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo
CCKL
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
70
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B4: Xử lý, thẩm
định hồ sơ
- Kiểm tra hồ theo quy định hiện hành;
trường hợp hồ sơ không hợp lệ văn bản trả
lời và nêu rõ do.
- Kiểm tra, xác minh hiện trạng rừng khu vực đề
nghị quyết định chủ trương.
- Tham mưu văn bản lấy ý kiến thẩm định của
các Sở, ngành, đơn vị liên quan.
- Thẩm định các nội dung liên quan; lập Báo
cáo kết quả thẩm định chủ trương chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
- Dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh; Dự thảo
Nghị Quyết của HĐND tỉnh.
Công chức,
viên chức xử
hồ sơ
10 ngàym
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản hoặc thông báo
(nếu có).
- Kết quả xác minh hiện
trạng rừng.
- Văn bản ý kiến các Sở,
đơn vị.
- Dự thảo Báo cáo kết quả
thẩm định.
- Dự thảo Tờ trình, Nghị
quyết.
B5: Xem xét, đề
xuất
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo
Chi cục.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Báo cáo kết quả
thẩm định.
- Dự thảo Tờ trình, Nghị
quyết.
71
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B6: Xem xét
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục xem xét duyệt hồ trình
lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo
CCKL
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Báo cáo kết quả
thẩm định.
- Dự thảo Tờ trình, Nghị
quyết.
B7: Phê duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ trình UBND
tỉnh
Lãnh đạo Sở
04 giờ làm
việc
B8: Gửi hồ
liên thông
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển
hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở
02 giờ làm
việc
Hồ sơ.
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
a) Trường hợp không phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng (16 ngày làm việc)
B9: Tiếp nhận
hồ tại Trung
tâm
Trung tâm nhận hồ liên thông, luân chuyển
về Văn phòng UBND tỉnh xử lý
Trung tâm
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
72
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B10: Phân công
xử
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công
phòng chuyên môn xử hồ sơ.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
B11: Xử hồ
Công chức phòng chuyên môn tham u xử
hồ sơ.
Công chức
phòng chuyên
môn
02 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình; dự thảo
Quyết định của HĐND tỉnh.
B12: Phê duyệt
hồ sơ
Lãnh đo Văn phòng UBND tnh duyt, trình
UBND tnh xem xét, quyết đnh.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- D tho T trình; d tho
Quyết đnh ca HĐND tnh.
B13: phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét duyệt hồ
trình HĐND tỉnh quyết định
Lãnh đạo
UBND tỉnh
01 ngàym
việc
Tờ trình; dự thảo Quyết
định của HĐND tỉnh.
B14: Phát hành
và chuyển hồ sơ
đến HĐND tỉnh
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển
hồ sơ đến Văn phòng HĐND tỉnh.
Văn thư
UBND tỉnh
02 giờ làm
việc
Tờ trình; dự thảo Quyết
định của HĐND tỉnh.
Tiếp nhận, xử hồ sơ tại HĐND tỉnh
73
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B15: Trình
HĐND tỉnh
HĐND tỉnh xem xét, quyết định chủ trương
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích
khác theo quy định của pháp luật.
HĐND tỉnh
Theo quy
chế làm việc
của HĐND
Quyết định điều chỉnh chủ
trương của HĐND tỉnh.
B16: Phát hành
chuyển kết
quả giải quyết
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển
kết quả giải quyết cho Văn phòng UBND tỉnh.
Văn thư
HĐND tỉnh
Trong giờ
hành chính
Quyết định điều chỉnh chủ
trương của HĐND tỉnh.
B17: Nhận kết
quả giải quyết
- Trung tâm nhận kết quả giải quyết, chuyển cho
quầy tiếp nhận hồ của Sở NNMT tại Trung
tâm Phục vụ nh chính công tỉnh để trkết qu
cho nhân, tổ chc hoặc để chuyển cho cấp
nơi tiếp nhận hồ sơ hoc chuyển theo dịch vụ bưu
cnh đến địa điểm đăng ký đtrkết qu cho tổ
chức, nhân.
- Chuyn kết qu cho Công chc phòng chuyên môn
đưc phân công tham mưu x lý h sơ thực hin s
hóa, lưu kho theo quy đnh.
Trung tâm
Trong giờ
hành chính
Quyết điều chỉnh chủ
trương của HĐND tỉnh.
B18: Trả kết
quả
+ Ký xác nhận vic nhận kết qu tn mẫu phiếu
theo quy định (nếu ).
+ Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định
T chc, cá nhân;
công chc, viên
chc ti Trung
Trong giờ
hành chính
- Thu lại mẫu số 01 trả
kết quả.
- Thu giấy ủy quyền, giấy
74
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
(nếu ), gửi lại quan chtrì gii quyết thtục
hành cnh hoặc u tr theo quy định.
+ Mi t chc, cá nhân đánh giá mc đ hài lòng.
+ Kết thúc h sơ trên phn mm mt ca đin t.
tâm Phc v hành
chính công tnh,
cp xã nơi tiếp
nhn h sơ ca t
chc, cá nhân.
giới thiệu (nếu có).
b) Trường hợp lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng (28 ngày làm việc)
B9: Tiếp nhận
hồ tại Trung
tâm
Trung tâm nhận hồ liên thông, luân chuyển
về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
Trung tâm
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
B10: Phân công
xử lý
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công
phòng chuyên môn xử hồ sơ.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
B11: Xử hồ
Công chức phòng chuyên môn tham u xử
hồ sơ.
Công chức
phòng chuyên
môn
02 ngàym
việc
- Hồ .
- Dự thảo văn bản lấy ý
kiến Bộ, ngành.
75
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B12: Phê duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt, trình
UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo Văn
phòng
04 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Văn bản lấy ý
kiến Bộ, ngành.
B13: phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét ký duyệt văn bản
lấy ý kiến các Bộ, ngành.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
01 ngày
Làm việc
Văn bản lấy ý kiến Bộ,
ngành.
B14: Lấy ý kiến
các Bộ ngành
Văn bản lấy ý kiến của Bộ, ngành.
Bộ, ngành
10 ngàym
việc
Kết quả ý kiến các Bộ
ngành.
B15: Hoàn thin
h sơ trình HĐND
tnh
Hoàn thiện hồ sơ, trình HĐND tỉnh.
UBND tỉnh
02 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bn ý kiến các b, ngành.
- T trình; d tho Quyết đnh
ch trương ca HĐND tnh.
B16: Trình Hội
đồng nhân dân
tỉnh
HĐND tỉnh xem xét, quyết định chủ trương
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích
khác theo quy định của pháp luật.
HĐND tỉnh
Theo quy
chế làm việc
của HĐND
Quyết định chủ trương của
HĐND tỉnh.
76
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B17: Phát
hành kết quả
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển
kết quả giải quyết cho Văn phòng UBND tỉnh.
Văn thư
HĐND tỉnh
Trong giờ
hành chính
Quyết định chủ trương của
HĐND tỉnh.
B18: Chuyển
kết quả giải
quyết
Trung tâm nhận kết quả giải quyết, chuyển cho
quầy tiếp nhận hồ của Sở NNMT Môi
trường tại Trung tâm Phục vụ nh cnh công
tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chc hoặc để
chuyn cho cấp i tiếp nhận hồ hoc
chuyn theo dịch vụ u cnh đến địa điểm đăng
ký để tr kết quả cho tchc, nhân.
Trung tâm
Trong giờ
hành chính
Quyết định chủ trương của
HĐND tỉnh.
B19: Trả kết
quả phi địa giới
+ Ký xác nhận vic nhận kết qu tn mẫu phiếu
theo quy định (nếu ).
+ Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định
(nếu ), gửi lại quan chtrì gii quyết thtục
hành cnh hoặc u tr theo quy định.
+ Mi t chc, cá nhân đánh giá mc đ hài lòng.
+ Kết thúc h sơ trên phn mm mt ca đin t.
T chức, cá
nn; công
chức, vn chức
tại Trung m
Phục vụ nh
cnh công tỉnh,
cấp xã nơi tiếp
nhận hồ của
t chức, cá
nn.
Trong giờ
hành chính
H; c mẫu phiếu, giấy t
ln quan theo quy định.
10. Điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh
77
Thời gian giải quyết:
a) 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp
tỉnh (đối với trường hợp không phi lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng);
b) 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp
tỉnh (đối với trường hợp phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng).
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1a: Tiếp nhn
phi đa gii
(Tng hp thực
hiện tiếp nhận,
trả kết qu giải
quyết kng phụ
thuộc o địa
giới hành cnh
t thực hin
bước y (B1a)
và chuyn đến
Bước 2 kế tiếp,
kng thc hiện
Bước 1. Np h
sơ)
Hưng dn, kim tra, tiếp nhận h sơ (ghi nhn yêu
cu v hình thc, đa đim tr kết qu) và gi Giy
tiếp nhn và hn tr kết qu cho t chc, cá nhân.
+ Nhập dliu thông tin hsơ vào Hthống.
+ Thc hin sao chp, s hóa và lưu tr h sơ đin t.
+ Trưng hp h sơ không hp l thì tr li và yêu cu b
sung, hoàn thin h sơ; trưng hp t chi tiếp nhn h sơ:
Lp phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ và nêu rõ lý
do t chi theo quy đnh ca pháp lut.
+ Chuyn ngay h sơ đin t v CKKL thuc S NNMT;
chuyn h sơ giy đến cơ quan có thm quyn ch trì gii
quyết qua dch v bưu chính theo quy đnh.
+ Đồng thi, chuyển tng tin về h trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục nh chính đến
Trung m Phục vụ nh cnh ng ca cơ quan
có thẩm quyền đgiám sát, đôn đốc.
T chức, cá
nn; công
chức, vn chức
tại Trung m
Phục vụ nh
cnh công cấp
xã.
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
78
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1: Tiếp nhận
hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Tổ chức,
nhân; Công
chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục v
hành cnh công
tỉnh
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B2: Chuyển hồ
Chuyển hồ giấy, điện tử về CCKL để phân
công xử lý
Công chc, viên
chc ti Trung
tâm Phc v
hành chính công
tnh, cp xã
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B3: Phân công
xử lý
Lãnh đạo Chi cục phân công phòng chuyên môn
tham mưu xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo
CCKL
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B4: Xử lý, thẩm
định hồ sơ
- Kiểm tra hồ sơ theo quy định hiện hành;
trường hợp hồ sơ không hợp lệ văn bản trả
lời và nêu rõ do.
- Kiểm tra, xác minh hiện trạng rừng khu vực đề
Công chức,
viên chức xử
hồ sơ.
10 ngàym
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản hoặc thông báo
(nếu có).
Kết quả xác minh hiện trạng
79
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
nghị quyết định điều chỉnh chủ trương.
- Tham mưu văn bản lấy ý kiến thẩm định của
các Sở, ngành, đơn vị liên quan .
- Thm đnh các ni dung liên quan; lp Báo cáo kết qu
thm đnh điu chnh ch trương chuyn mc đích s
dng rng sang mc đích khác.
- Dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh; Dự thảo
Nghị Quyết của HĐND tỉnh.
rừng.
- Văn bản lấy ý kiến các Sở.
- Dự thảo Báo cáo kết quả
thẩm định.
- Dự thảo Tờ trình, Nghị
quyết.
B5: Xem xét, đề
xuất
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo
Chi cục.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- D tho Báo cáo kết qu thm
định.
- D tho T trình, Ngh quyết.
B6: Xem xét
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục xem t duyệt hồ trình
lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo
CCKL
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Báo cáo kết quả
thẩm định.
- Dự thảo Tờ trình, Nghị
quyết.
80
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B7: Phê duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ trình UBND
tỉnh.
Lãnh đạo Sở
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Báo cáo kết quả
thẩm định.
- Dự thảo Tờ trình, Nghị
quyết.
B8: Gửi hồ
liên thông
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển
hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh.
Văn thư Sở
02 giờ làm
việc
Hồ sơ.
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
a) Trường hợp không phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng (16 ngày làm việc)
B9: Tiếp nhận
hồ sơ tại Trung
tâm
Trung tâm nhận hồ liên thông, luân chuyển
về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
Trung tâm
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
B10: Phân công
xử lý
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công
phòng chuyên môn xử hồ sơ.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
81
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B11: Xử hồ
Công chức phòng chuyên môn tham u xử
hồ sơ.
Công chức
phòng chuyên
môn
02 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình; dự thảo
Quyết định của HĐND tỉnh.
B12: Phê duyệt
hồ sơ
Lãnh đo Văn phòng UBND tnh duyt, trình
UBND tnh xem xét, quyết đnh.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình; dự thảo
Quyết định của HĐND tỉnh.
B13: phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét duyệt hồ
trình HĐND tỉnh quyết định.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
01 ngày làm
việc
Tờ trình; dự thảo Quyết
định của HĐND tỉnh.
B14: Phát hành
và chuyển hồ sơ
đến HĐND tỉnh
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển
hồ sơ đến Văn phòng HĐND tỉnh.
Văn thư
UBND tỉnh
02 giờ làm
việc
Tờ trình; dự thảo Quyết
định của HĐND tỉnh.
Tiếp nhận, xử hồ sơ tại HĐND tỉnh
B15: Trình
HĐND tỉnh
HĐND tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác theo quy định của pháp luật
HĐND tỉnh
Theo quy
chế làm việc
của HĐND
Quyết điều chỉnh chủ
trương của HĐND tỉnh.
82
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B16: Phát hành
chuyển kết
quả giải quyết
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển
kết quả giải quyết cho Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư
HĐND tỉnh
Trong giờ
hành chính
Quyết định điều chỉnh chủ
trương của HĐND tỉnh.
B17: Nhận kết
quả giải quyết
- Trung tâm nhận kết quả giải quyết, chuyển cho
quầy tiếp nhận hồ của Sở NNMT tại Trung
tâm Phục vụ nh chính ng tỉnh để trkết qu
cho nhân, tổ chc hoặc để chuyển cho cấp
nơi tiếp nhận hồ sơ hoc chuyển theo dịch vụ bưu
cnh đến địa điểm đăng đtrkết quả cho tổ
chức, nhân.
- Chuyn kết qu cho Công chc phòng chuyên môn
đưc phân công tham mưu xử lý h sơ thc hin s
hóa, lưu kho theo quy đnh.
Trung tâm
Trong giờ
hành chính
Quyết điều chỉnh chủ
trương của HĐND tỉnh.
B18: Trả kết
quả phi địa giới
- Trả kết qu cho tổ chức, nhân.
- Ký c nhn việc nhận kết quả trên mu phiếu
theo quy định (nếu ).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy ttheo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan cht gii quyết thủ tục nh
cnh hoặc lưu trtheo quy định.
T chức, cá
nn; công
chức, vn chức
tại Trung m
Phục vụ nh
cnh công tỉnh,
cấp xã nơi tiếp
Trong giờ
hành chính
- Thu lại mẫu số 01.
- Thu giấy ủy quyền, giấy
giới thiệu (nếu có).
83
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
- Mi t chc, cá nhân đánh giá mc đ hài lòng.
- Kết thúc h sơ trên phn mm mt ca đin t.
nhận hồ của
t chức, cá
nn.
b) Trường hợp ly ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng (28 ngày làm việc)
B9: Tiếp nhận
hồ tại Trung
tâm
Trung tâm nhận hồ liên thông, luân chuyển
về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
Trung tâm
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
B10: Phân công
xử lý
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công
phòng chuyên môn xử hồ sơ.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
B11: Xử hồ
Công chức phòng chuyên môn tham u xử
hồ sơ.
Công chức
phòng chuyên
môn
02 ngàym
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo văn bản lấy ý kiến
Bộ, ngành.
B12: Phê duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt, trình
UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo Văn
phòng
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Văn bản lấy ý
kiến Bộ, ngành.
84
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B13: phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét duyệt văn bản
lấy ý kiến các Bộ, ngành.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
01 ngàym
việc
Văn bản lấy ý kiến Bộ,
ngành.
B14: Lấy ý kiến
các Bộ ngành
Văn bản lấy ý kiến của Bộ, ngành.
Bộ, ngành
10 ngàym
việc
Kết quả ý kiến các Bộ
ngành.
B15: Hoàn
thiện hồ
trình HĐND
tỉnh
Hoàn thiện hồ sơ, trình HĐND tỉnh
UBND tỉnh
02 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bn ý kiến các b, ngành.
- Tờ trình; dự thảo Quyết
định điều chỉnh chủ trương
của HĐND tỉnh.
B16: Trình Hội
đồng nhân dân
tỉnh
HĐND tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác theo quy định của pháp luật
HĐND tỉnh
Theo quy
chế làm việc
của HĐND
Quyết định điều chỉnh chủ
trương của HĐND tỉnh.
B17: Phát
hành kết quả
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển
kết quả giải quyết cho Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư
HĐND tỉnh
Trong giờ
hành chính
Quyết định điều chỉnh chủ
trương của HĐND tỉnh.
85
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B18: Chuyển
kết quả giải
quyết
- Trung tâm nhận kết quả giải quyết, chuyển cho
quầy tiếp nhận của Sở NNMT Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ nh chính công tỉnh để trả
kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc đ chuyển cho
cấp xã nơi tiếp nhận hồ hoặc chuyển theo dịch
vu cnh đến địa điểm đăng đ tr kết qu
cho tổ chức, nhân.
- Chuyn kết qu cho Công chức phòng chuyên môn
đưc phân công tham mưu xử lý h sơ thc hin s
hóa, lưu kho theo quy đnh.
Trung tâm
Trong giờ
hành chính
Quyết điều chỉnh chủ trương
của HĐND tỉnh.
B19: Trả kết
quả phi địa giới
- Trả kết qu cho tổ chức, nhân.
- Ký c nhn vic nhn kết quả tn mu phiếu
theo quy định (nếu ).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy ttheo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan cht gii quyết thủ tục nh
cnh hoặc lưu trtheo quy định.
- Mi t chc, cá nhân đánh giá mc đ hài lòng.
- Kết thúc h sơ trên phn mm mt ca đin t.
T chức, cá
nn; công
chức, vn chức
tại Trung m
Phục vụ nh
cnh công tỉnh,
cấp xã nơi tiếp
nhận hồ của
t chức, cá
nn.
Trong giờ
hành chính
- Thu lại mẫu số 01.
- Thu giấy ủy quyền, giấy
giới thiệu (nếu có).
86
11. Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức
Thi gian gii quyết: 08 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết qu
thực hiện
B1a: Tiếp nhn
phi đa gii
(Tng hp thực
hiện tiếp nhận,
trả kết qu giải
quyết kng phụ
thuộc o địa
giới hành cnh
t thực hin
bước y (B1a)
và chuyn đến
Bước 2 kế tiếp,
kng thc hiện
Bước 1. Np h
sơ)
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ (ghi nhn
yêu cầu về nh thc, đa điểm tr kết qu) gi
Giấy tiếp nhn hẹn trả kết qu cho tổ chức, cá
nn.
+ Nhập dliu thông tin hsơ vào Hthống.
+ Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ đin
tử.
+ Trưng hợp h không hợp lệ thì trả li và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ ; trường hợp từ chối
tiếp nhận h: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ u do từ chi theo quy định
của pháp lut.
+ Chuyển ngay hsơ điện tvề CKKL thuộc Sở
NNMT; chuyn hsơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền chủ trì gii quyết qua dịch vụ u cnh
theo quy định.
+ Đồng thi, chuyển tng tin về h trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục nh chính đến
Trung m Phục vụ nh cnh ng ca cơ quan
có thẩm quyền đgiám sát, đôn đốc.
T chức, cá
nn; công
chức, vn chức
tại Trung m
Phục vụ nh
cnh công cấp
xã.
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
87
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết qu
thực hiện
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhp d liu thông tin h sơ vào phn mm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
Tổ chức,
nhân; công
chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính tnh
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B2: Chuyn h
Chuyn h sơ giấy và đin t v CCKL để phân
công xử lý.
Công chc,
viên chức ti
Trung tâm
Phục vụ nh
cnh công tỉnh,
cấp xã
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B3: Phân công
xử lý
Lãnh đạo Chi cc phân công phòng chuyên môn
tham mưu xử lý.
Lãnh đo Chi
cc
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên
viên xử lý.
Lãnh đạo
phòng
02 giờ làm
việc
B4: Xử lý hồ sơ
- Kiểm tra hồ theo quy định hiện hành;
trường hợp hồ sơ không hợp lệ văn bản trả
lời và nêu rõ do.
- Tham mưu văn bản lấy ý kiến các đơn vị liên
quan (nếu có).
Công chức,
viên chức xử
hồ sơ
03 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản hoặc thông báo
(nếu có).
- Văn bản ý kiến các đơn vị.
- Dự thảo Tờ trình Dự
88
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết qu
thực hiện
- Lập tờ trình đề nghị quyết định chuyển mục
đích s dụng rừng sang mục đích khác Dự
thảo Quyết định.
thảo Quyết định.
B5: Xem xét hồ
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo
chi cục.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình Dự
thảo Quyết định.
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo Chi
cục
03 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình Dự
thảo Quyết định.
B6: Phê duyệt,
phát hành
chuyển hồ
liên thông
- Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ trình
UBND tỉnh.
- Văn thư vào số, phát hành văn bản.
- Chuyển hồ liên thông đến Văn phòng
UBND tỉnh.
- Lãnh đạo Sở
- Văn thư Sở
05 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình Dự
thảo Quyết định trồng.
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh (03 ngày m việc)
B7: Tiếp nhận
hồ tại trung
tâm
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn
phòng UBND tỉnh xử lý.
Công chức tại
Trung tâm
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình Dự
89
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết qu
thực hiện
thảo Quyết định.
B8: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công phòng
chuyên viên tham mưu xử lý hồ
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình Dự
thảo Quyết định.
B9: Xử lý hồ sơ
Công chức Phòng chuyên môn tham mưu xlý
hồ sơ.
Công chức
phòng chuyên
môn
01 ngàym
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình và D
thảo Quyết định.
B10: Phê duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình Dự
thảo Quyết định.
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt,
trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo Văn
phòng
B11: Xem xét,
quyết định
UBND tỉnh xem xét, quyết định
Lãnh đạo
UBND tỉnh
06 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình Dự
thảo Quyết định trồng.
90
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết qu
thực hiện
B12: Phát hành
chuyển kết
quả
- Văn thư vào s văn bn, đóng du; lưu tr h sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả
kết quả cho nhân, tổ chức hoặc đ chuyển
cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyn theo
dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng để trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên
môn được phân công tham mưu x h
thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
Văn thư Văn
phòng UBND
tỉnh
02 gilàm
việc
Quyết định hoặc Văn bản
trả lời và nêu do (nếu
có).
B13: Tr kết
quphi địa gii
- Trả kết qu cho tổ chức, nhân.
- Ký c nhn việc nhận kết quả trên mu phiếu
theo quy định (nếu ).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy ttheo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan cht gii quyết thủ tục nh
cnh hoặc lưu trtheo quy định.
- Mi t chc, cá nhân đánh giá mc đ hài lòng.
- Kết thúc h sơ trên phn mm mt ca đin t.
T chức, cá
nn; công
chức, vn chức
tại Trung m
Phục vụ nh
cnh công tỉnh,
cấp xã nơi tiếp
nhận hồ của
t chức, cá
nn.
Trong giờ
hành chính
H; c mẫu phiếu, giấy t
ln quan theo quy định.
12. Phê duyệt phương án sdụng rừng để xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ phát
triển rừng thuộc địa phương quản lý
Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
91
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1a: Tiếp nhn
phi đa gii
(Tng hp thực
hiện tiếp nhận,
trả kết qu giải
quyết kng phụ
thuộc o địa
giới hành cnh
t thực hin
bước y (B1a)
và chuyn đến
Bước 2 kế tiếp,
kng thc hiện
Bước 1. Np h
sơ)
Hưng dn, kim tra, tiếp nhn h sơ (ghi nhn yêu cu
v hình thc, đa đim tr kết qu) và gi Giy tiếp nhn
và hn tr kết qu cho t chc, cá nhân.
+ Nhập dliu thông tin hsơ vào Hthống.
+ Thc hin sao chp, s hóa và lưu tr h sơ đin t.
+ Trưng hợp h không hợp lệ t trả li và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ ; trường hợp từ chối
tiếp nhận h: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ u do từ chi theo quy định
của pháp lut.
+ Chuyển ngay hsơ điện tvề CKKL thuộc Sở
NNMT; chuyn hsơ giấy đến quan có thẩm
quyền chủ trì gii quyết qua dịch vụ u cnh
theo quy định.
+ Đồng thi, chuyển tng tin về h trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục nh chính đến
Trung m Phục vụ nh cnh ng ca cơ quan
có thẩm quyền đgiám sát, đôn đốc.
T chức, cá
nn; công
chức, vn chức
tại Trung m
Phục vụ nh
cnh công cấp
xã.
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhp d liu thông tin h sơ vào phn mm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
T chc, cá nhân;
công chc, viên
chc ti Trung
tâm Phc v hành
chính tnh
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
92
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B2: Chuyn h
Chuyn h sơ giấy và đin t v CCKL để phân
công xử lý.
Công chc,
viên chức ti
Trung tâm
Phục vụ nh
cnh công tỉnh,
cấp xã
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B3: Phân công
xử lý
Lãnh đạo Chi cc phân công phòng chuyên môn
tham mưu xử lý.
Lãnh đo Chi
cc
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên
viên xử lý.
Lãnh đạo
phòng
02 giờ làm
việc
B4: Xử lý hồ sơ
- Kiểm tra hồ sơ theo quy định hiện hành và yêu
cầu tổ chức nhân bổ sung hoàn thiện hồ
(trường hợp hồ sơ không hợp lệ).
- Kiểm tra, xác minh hiện trường.
- Dự thảo Báo cáo kết quả kiểm tra,c minh; dự
thảo quyết định phê duyệt ca Ch tch UBND
cp tnh.
Công chức,
viên chức xử lý
08 ngàym
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản (nếu ).
- Kết qukiểm tra, xác minh
hiện tờng.
- Dự thảo báo o kết quả
kiểm tra, c minh.
- Dự thảo quyết định phê
duyệt ca Ch tch UBND
cp tnh.
93
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B5: Xem xét hồ
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo
chi cục
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo báo o kết qu
kiểm tra, c minh.
- Dự thảo quyết định phê
duyệt ca Ch tch UBND
cp tnh.
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi
cục
03 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo báo o kết qu
kiểm tra, c minh.
- Dự thảo quyết định phê
duyệt ca Ch tch UBND
cp tnh.
B6: Phê duyệt,
phát hành
chuyển hồ
liên thông
- Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ trình
UBND tỉnh.
- Văn thư vào số, phát hành văn bản
- Chuyển hồ liên thông đến Văn phòng
UBND tỉnh
- Lãnh đạo Sở
- Văn thư Sở
05 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo báo o kết qu
kiểm tra, c minh.
- Dự thảo quyết định phê
duyệt ca Ch tch UBND
cp tnh.
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh (05 ngày làm việc)
94
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B7: Tiếp nhận
hồ tại trung
tâm
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn
phòng UBND tỉnh xử lý.
Công chức tại
Trung tâm
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo báo o kết qu
kiểm tra, c minh.
- Dự thảo quyết định phê
duyệt ca Ch tch UBND
cp tnh.
B8: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công phòng
chuyên viên tham mưu xử lý hồ .
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ
- Dự thảo báo o kết qu
kiểm tra, c minh
- Dự thảo quyết định phê
duyệt ca Ch tch UBND
cp tnh
B9: Xử lý hồ sơ
Công chức Phòng chuyên môn tham mưu x
hồ sơ.
Công chức
phòng chuyên
môn
1,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo báo o kết qu
kiểm tra, c minh.
- Dự thảo quyết định phê
duyệt ca Ch tch UBND
cp tnh.
B10: Phê duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra trình
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
01 ngàym
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo báo o kết qu
95
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.
kiểm tra, c minh.
- D tho quyết đnh phê duyt
ca Ch tch UBND cp tnh.
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt,
trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo Văn
phòng
B11: Xem xét,
quyết định
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
01 ngàym
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo báo o kết qu
kiểm tra, c minh.
- D tho quyết đnh phê duyt
ca Ch tch UBND cp tnh.
B12: Phát hành
chuyển kết
quả
- Văn thư vào s văn bn, đóng du; lưu tr h sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả
kết quả cho nhân, tổ chức hoặc đ chuyển
cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo
dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng đtrả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên
môn được phân công tham mưu x h
thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
Văn thư Văn
phòng UBND
tỉnh
04 giờ làm
việc
Quyết định hoặc Văn bản
trả lời và nêu do (nếu
có).
96
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B13: Tr kết
quphi địa gii
+ Trả kết qu cho tổ chức, cá nhân.
+ Ký xác nhận vic nhận kết qu tn mẫu phiếu
theo quy định (nếu ).
+ Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định
(nếu ), gửi lại quan chtrì gii quyết thtục
hành cnh hoặc u tr theo quy định.
+ Mi t chc, cá nhân đánh giá mc đ hài lòng.
+ Kết thúc h sơ trên phn mm mt ca đin t.
T chức, cá
nn; công
chức, vn chức
tại Trung m
Phục vụ nh
cnh công tỉnh,
cấp xã nơi tiếp
nhận hồ của
t chức, cá
nn.
Trong giờ
hành chính
H; c mẫu phiếu, giấy t
ln quan theo quy định.
13. Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn
đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư
Thi gian gii quyết: 09 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h hp l.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1a: Tiếp nhn
phi đa gii
(Tng hp thực
hiện tiếp nhận,
trả kết qu giải
quyết kng phụ
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả)
gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân.
+ Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
+ Thc hin sao chp, s hóa và lưu tr h sơ đin t.
Tổ chức,
nhân; công
chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
97
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
thuộc o địa
giới hành cnh
t thực hin
bước y (B1a)
và chuyn đến
Bước 2 kế tiếp,
kng thc hiện
Bước 1. Np h
sơ)
+ Trường hợp hồ không hợp lệ thì trả lại
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp
từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ nêu do tchối
theo quy định của pháp luật.
+ Chuyển ngay hồ điện tử về CKKL thuộc
Sở NNMT; chuyển hồ sơ giấy đến quan
thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu
chính theo quy định.
+ Đồng thời, chuyển thông tin về htrên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của
quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc
công cấp xã.
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ vào phần mm.
- Thực hiện số hóa lưu trữ hồ điện tử.
Tổ chức,
nhân; Công
chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
98
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B2: Chuyển hồ
Chuyển hồ giấy, điện tử về CCKL đphân
công xử lý.
Công chức,
viên chức tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh, cấp xã
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B3: Phân công
xử lý
Lãnh đạo Chi cục phân công phòng chuyên môn
xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Chi
cục
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công ng
chức xử lý hồ .
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
02 giờ làm
việc
B4: Xử lý, thẩm
định hồ sơ
Tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định; tham
mưu xử lý thẩm định ngoại nghiệp, nội nghiệp
Công chức,
viên chức
phòng chuyên
môn
07 ngàym
việc
- Văn bản (nếu ).
- Kết qu thm đnh hin trưng.
- Dự thảo báo cáo kết quả
thẩm định thiết kế, dự toán.
B5: Xem xét hồ
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ,
trình Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
02 giờ làm
việc
Báo cáo kết quả thẩm định
thiết kế, dự toán.
99
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B6: Xem xét,
phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục xem xét duyệt hồ sơ, trình
lãnh đạo Sở quyết định.
Lãnh đạo Chi
cục
04 giờ làm
việc
Báo cáo kết quả thẩm định
thiết kế, dự toán.
B7: duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo Sở
02 giờ làm
việc
Báo cáo kết quả thẩm định
thiết kế, dự toán.
B8: Phát hành
kết quả giải
quyết
- Văn thư vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho quầy Tiếp nhận
hồ trả kết quả của Sở NNMT tại Trung
tâm Phục vụ nh chính ng tỉnh để trkết qu
cho nhân, tổ chc hoặc để chuyển cho cấp
nơi tiếp nhận hồ sơ hoc chuyển theo dịch vụ bưu
cnh đến địa điểm đăng ký đtrkết qu cho tổ
chức, nhân.
- Chuyn kết qu cho Công chc phòng chuyên môn
đưc phân công tham mưu xử lý h sơ thc hin s
hóa, lưu kho theo quy đnh.
Văn thư Sở
02 giờ làm
việc
Báo cáo kết quả thẩm định
thiết kế, dự toán
B13: Tr kết
quphi địa gii
+ Trả kết qu cho tổ chức, cá nhân.
+ Ký xác nhận vic nhận kết qu tn mẫu phiếu
theo quy định (nếu ).
+ Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định
T chc,
nn; công
chức, viên chức
tại Trung m
Phục vụ nh
Trong giờ
hành chính
H; c mẫu phiếu, giấy
tliên quan theo quy định.
100
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
(nếu ), gửi lại quan chtrì gii quyết thủ tc
hành cnh hoặc u tr theo quy định.
+ Mi t chc, cá nhân đánh giá mc đ hài lòng.
+ Kết thúc h sơ trên phn mm mt ca đin t.
cnh ng tỉnh,
cấp xã i tiếp
nhận h sơ của
t chc, cá
nn.
14. Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu
Thời gian giải quyết:
Trường hợp không có thông tin vi phạm: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp có thông tin vi phạm: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
a) Trường hp không có thông tin vi phm: 02 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ hợp l
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1a. Tiếp nhn
phi đa gii
(Tng hp thực
hiện tiếp nhận,
trả kết qu giải
quyết kng phụ
thuộc o địa
giới hành cnh
t thực hin
- ớng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận h (ghi nhận
yêu cầu về nh thc, đa điểm tr kết qu) gi
Giấy tiếp nhn hẹn trả kết qu cho tổ chức, cá
nn.
+ Nhập dliu thông tin h sơ o Hthống.
+ Thc hin sao chp, s hóa và lưu tr h sơ đin t.
+ Trưng hợp h không hợp lệ t trả li và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ ; trường hợp từ chối
- Ch hàng
gỗ xuất khu
không phải
doanh nghiệp
Nhóm I.
- Công chức,
vn chức tại
Trung m Phục
v nh cnh
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
101
bước y (B1a)
và chuyn đến
Bước 2 kế tiếp,
kng thc hiện
Bước 1. Np h
sơ)
tiếp nhận h: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ u do từ chối theo quy định
của pp luật. Chuyển ngay hồ điện tử vHt
Kiểm m stại (đơn vị được đnghị xác nhn
nguồn gốc gxuất khẩu); chuyển hồ sơ giấy đến
cơ quan có thẩm quyền chủ trì gii quyết qua dịch
vu cnh theo quy định.
- Đồng thi, chuyển thông tin v h sơ tn H
thống thông tin giải quyết thủ tục nh chính đến
Trung m Phục vụ nh cnh ng ca cơ quan
có thẩm quyền.
công cấp .
B1: Np h
- ớng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện scan, số hóa lưu trữ hồ điện
tử.
- Ch hàng
gỗ xuất khu
không phải
doanh nghiệp
Nhóm I.
- Công chức,
viên chức ti
Trung tâm
Phc v hành
cnh ng cấp
tỉnh.
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B2: Chuyển hồ
Chuyển hgiấy; điện tử về Ht Kiểm lâm sở
tại (đơn vđưc đề nghị c nhn nguồn gốc gỗ
xuất khẩu)
ng chức,
viên chức tại
Trung tâm cấp
tỉnh
01 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
102
B3: Phân công
xử hồ của
lãnh đạo Hạt
Kiểm lâm
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm phân công Công chc
chuyên môn xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Hạt
Kiểm lâm
01 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B4: Xử lý, thẩm
định hồ sơ
- Sau khi nhận được hồ sơ hợp lệ, tiến hành kiểm
tra thực tế lô hàng gỗ xuất khẩu theo quy định tại
khoản 6 Điều 9 Nghị định s102/2020/NĐ-CP,
được sửa đổi, bổ sung tại Điều 54 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP.
- Trình xác nhn bng kê g. Trưng hp không xác nhn,
thông báo bng văn bn và nêu rõ lý do.
Công chức Hạt
Kiểmm
1,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Biên bản kiểm tra.
- Kết quả xử lý hồ sơ.
B5: duyệt
hồ
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm xem xét xác nhn
kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản thông
báo không xác nhận kết quả giải quyết TTHC.
Lãnh đạo Hạt
Kiểm lâm
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Kết qugiải quyết TTHC.
- Văn bản (nếu có).
B6: Phát hành
kết quả
- n thư o svăn bn, đóng du; u tr hsơ.
- Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc
chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm
đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho công chức được phân
công tham mưu xử lý hồ thực hiện số hóa,
lưu kho theo quy định.
Văn thư
01 giờ làm
việc
- Kết quả giải quyết TTHC.
- Văn bản (nếu có).
103
B7: Trả kết quả
phi địa giới
- Trả kết quả cho ch lâm sản.
- xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu s04
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định
(nếu có), gửi lại quan chủ trì giải quyết thủ
tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tchức, cá nn đánh g mức độ i ng.
- Kết thúc h trên phần mềm một cửa điện tử.
- Chm sn.
- Công chức,
vn chức tại
Trung m Phục
v nh cnh
công tỉnh, cấp
xã i tiếp nhn
h của tổ
chức, nhân.
Trong giờ
hành chính
- Kết quả giải quyết TTHC.
- Văn bản (nếu có).
- c mẫu phiếu, giấy tờ liên
quan theo quy định.
b) Trường hợp có thông tin vi phạm: 03 ngày m việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thc hiện
Kết quả thực hiện
B1a. Tiếp nhn
phi đa gii
Tờng hợp thc
hiện tiếp nhận,
trả kết qu giải
quyết kng phụ
thuộc o địa
giới hành cnh
t thực hin
bước y (B1a)
và chuyn đến
Bước 2 kế tiếp,
kng thc hiện
- ng dn, kim tra, tiếp nhn h sơ (ghi nhn yêu
cu v hình thc, địa đim tr kết qu) gi Giy
tiếp nhn hn tr kết qu cho t chc, cá nhân.
+ Nhp d liu thông tin h o H thng.
+ Thc hin sao chp, s hóa và lưu tr h sơ đin t.
+ Trưng hp h sơ không hợp l thì tr li yêu
cu b sung, hoàn thin h ; trưng hp t chi tiếp
nhn h sơ: Lập phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
sơ u rõ do từ chối theo quy định ca pp lut.
- Chuyn ngay h đin t v Ht Kim lâm s ti
(đơn vị được đề ngh c nhn ngun gc g xut
khu); chuyn h giấy đến cơ quan có thẩm quyn
- Ch hàng
gỗ xuất khu
không phải
doanh nghiệp
Nhóm I.
- Công chc,
vn chc ti
Trung m Phc
v nh cnh
công cp .
Trong gi
hành chính
- Mu s 01.
- Mu s 04.
- H .
104
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thc hiện
Kết quả thực hiện
Bước 1. Np h
sơ)
ch trì gii quyết qua dch v bưu chính theo quy đnh.
- Đồng thi, chuyn thông tin v h trên H thng
tng tin gii quyết th tc nh chính đến Trung tâm
Phc v hành chính công của cơ quan có thẩm quyn
đ giám sát, đôn đc.
B1: Nộp hồ
- ớng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Ch hàng
gỗ xuất khu
không phải
doanh nghiệp
Nhóm I.
- Công chc, viên
chc ti Trung tâm
Phc v hành
chính công cp
tnh.
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B2: Chuyển hồ
Chuyển hồ giấy; điện tvề Ht Kim lâm s ti
(đơn vị được đề ngh c nhn ngun gc g xut
khu) xử lý.
ng chức,
viên chức tại
Trung tâm cấp
tỉnh.
01 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B3: Phân công
xử lý hồ
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm phân công công chức
chuyên môn chuyên môn xử lý hồ sơ
Lãnh đo Hạt
Kiểmm
01 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
105
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thc hiện
Kết quả thực hiện
B4: Xử lý, thẩm
định hồ sơ
- Sau khi nhận được hồ sơ hợp lệ, tiến hành kiểm
tra thực tế hàng gỗ xuất khẩu theo quy định tại
khoản 6 Điều 9 Nghị định số 102/2020/NĐ-CP,
được sửa đổi, bổ sung tại Điều 54 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP. Trường hợp thông tin vi phạm
thì báo cáo, đxuất Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm tăng
tỷ lệ kiểm tra và gia hạn thời gian kiểm tra thêm 01
ngày làm vic.
- Trình xác nhận bảng gỗ. Trường hợp không
xác nhận, thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do
Công chức Hạt
Kiểmm
2,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Biên bản kiểm tra
- Kết quả xử lý hồ sơ.
B5: duyệt
hồ
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm xem xét xác nhận kết
qugiải quyết TTHC hoặc Văn bản thông báo
không xác nhận và nêu rõ lý do.
Lãnh đo Hạt
Kiểmm
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Kết quả giải quyết
TTHC.
- Văn bản (nếu có).
B6: Phát hành
kết quả
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.
- Chuyn kết qu cho Trung tâm Phc v hành
chính công tnh, cấp nơi tiếp nhn h hoc
chuyn theo dch v bưu chính đến địa điểm đăng
ký để tr kết qu cho t chc, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho công chức được phân công
tham mưu xử hsơ thực hiện số hóa, lưu kho
theo quy định.
Văn thư
01 giờ làm
việc
- Kết quả giải quyết
TTHC.
- Văn bản (nếu có).
106
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thc hiện
Kết quả thực hiện
B7: Trkết quả
phi địa giới
hành chính
- Trả kết quả cho ch lô gỗ.
- xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04
theo quy định (nếu có).
- Thu li các mu phiếu, giy t theo quy định (nếu
có), gi lại quan ch trì gii quyết th tc hành
chính hoặc lưu tr theo quy định.
- Mời tchức, cá nn đánh g mức độ i ng.
- Kết thúc h trên phần mềm một cửa điện tử.
T chc, cá
nn; công
chc, viên chc
ti Trung m
Phc v hành
cnh công tnh,
cấp xã nơi tiếp
nhn h của
t chc, cá
nn.
Trong giờ
hành chính
- Kết quả giải quyết
TTHC.
- Văn bản (nếu có).
- c mu phiếu, giy t
ln quan theo quy định.
15. Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ
- Thi gian gii quyết:
+ Trường hp không kim tra, xác minh: 04 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ đầy đủ, hp l.
+ Trường hp phi kim tra, xác minh: 09 ngàym vic k t ngày nhận được h đầy đủ, hp l.
a) Trường hợp không kiểm tra, xác minh: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1a. Tiếp nhn
phi đa gii
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhn hồ sơ (ghi nhậnu
cầu vnh thc, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
-Doanh nghiệp.
- ng chc,
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
107
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
(Tng hp thực
hiện tiếp nhận,
trả kết qu giải
quyết kng phụ
thuộc o địa
giới hành cnh
t thực hin
bước y (B1a)
và chuyn đến
Bước 2 kế tiếp,
kng thc hiện
Bước 1. Np h
)
tiếp nhận hẹn trkết qucho tổ chức, cá nhân.
+ Nhập dliu thông tin hsơ vào Hthống.
+ Thc hin sao chp, s hóa và lưu tr h sơ đin t.
+ Tng hợp h không hợp lệ thì trlại yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hsơ; tờng hợp từ chi
tiếp nhận hồ : Lp phiếu từ chi tiếp nhận giải
quyết hồ sơ và nêu do t chi theo quy định của
pp luật.
- Chuyn ngay hồ điện tvề Chi cục Kiểm m
chuyn h giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ t
giải quyết qua dịch vu cnh theo quy định.
- Đồng thời, chuyển tng tin về hồ sơ tn Hệ thng
tng tin gii quyết th tc hành cnh đến Trung tâm
Phục vụnh cnh công ca cơ quan có thẩm quyền
đgiám sát, đôn đốc.
vn chc tại
Trung m Phc
v hành cnh
công cấp .
- Hồ sơ
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hoá và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Doanh nghiệp
- Công chức,
viên chức tại
Trung tâm Phục
v hành cnh
công tỉnh
Trong giờ
hành chính
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
B2: Chuyển hồ
- Chuyển hồ giấy, điện tử về Chi cục xử lý.
Công chức,
02 giờ làm
108
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
viên chức tại
Trung tâm Phục
v hành cnh
công tỉnh, cấp
việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
B3: Phân công
xử lý
Lãnh đạo Chi cục phân công Phòng chuyên môn
giải quyết.
Lãnh đạo
CCKL.
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho
chuyên viên xử lý.
Lãnh đạo
Phòng
01 giờ làm
việc
B4: Thực hiện
xử lý, thẩm
định hồ sơ
- Nhập thông tin vào Hệ thống phân loại doanh
nghiệp trường hợp doanh nghiệp không ứng dụng
được Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp.
- Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp của
quan tiếp nhận căn cứ các tiêu chí quy định tại
khoản 1 Điều 12 Nghị định số 102/2020/NĐCP,
được sửa đổi, bổ sung tại khoản 14 Điều 1 Nghị
định số 120/2024/NĐ-CP tđộng phân loại doanh
nghiệp Nhóm I.
- Trường hợp đáp ứng đầy đủ tiêu chí doanh
nghiệp nhóm I theo quy định, dthảo Thông báo
kết quả phân loại doanh nghiệp trình lãnh đạo
Phòng.
Công chức
phòng chuyên
môn
3 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo kết
quả phân loại doanh
nghiệp/dự thảo Văn bản
(nếu có).
109
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
-Trường hợp không đáp ứng đầy đủ các tiêu chí
doanh nghiệp nhóm I, dự thảo văn bản thông báo
và nêu rõ lý do.
- Sau khi Thông báo kết quả phân loại doanh
nghiệp được ban hành, thực hiện xếp loại doanh
nghiệp đó vào doanh nghiệp Nhóm I trên Hệ thống
thông tin phân loại doanh nghiệp.
B5: Xem xét
hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ trình
lãnh đạo CCKL.
Lãnh đạo
Phòng
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo kết
quả phân loại doanh
nghiệp/dự thảo Văn bản
(nếu có).
B6: Phê duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo CCKL xem xét, ký phê duyệt Thông
báo.
Lãnh đạo
CCKL
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Thông báo kết quả phân
loại doanh nghiệp/Văn
bản (nếu có).
B7: Phát hành
kết quả
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ nh chính công tỉnh đtrkết
quả cho nhân, tchức hoặc để chuyển cho cấp
nơi tiếp nhn hsơ hoặc chuyển theo dịch vụ u
cnh đến địa điểm đăng ký để trả kết qu cho tổ
Văn thư CCKL
01 giờ làm
việc
Thông báo kết quả phân
loại doanh nghiệp/ Văn
bản (nếu có).
110
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
chức, nn Cục m nghiệp Kiểm lâm để
đăng tải công khai.
- Chuyển kết quả cho công chức được phân công
tham mưu xử hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho
theo quy định.
B8: Trkết quả
phi địa giới
hành chính
- Trả kết quả cho doanh nghip.
- xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định
(nếu có), gửi lại quan chủ trì giải quyết thủ tục
hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tchức, cá nn đánh g mức độ i ng.
- Kết thúc h trên phần mềm một cửa điện tử.
- Doanh nghip.
- Công chc,
vn chc tại
Trung m Phc
v hành cnh
công tỉnh, cấp
xã nơi tiếp nhận
h sơ của t
chức, nhân.
Trong giờ
hành chính
- Thông báo kết quả phân
loại doanh nghiệp/Văn
bản (nếu có).
- c mẫu phiếu, giấy tờ
ln quan theo quy định.
b) Trường hợp phải kiểm tra, xác minh: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1a. Tiếp nhn
phi đa gii
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhn hồ sơ (ghi nhậnu
cầu vnh thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
-Doanh nghiệp.
- Công chức,
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
111
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
(Tng hợp
thực hiện tiếp
nhận, trả kết qu
giải quyết không
phụ thuộc vào
địa giới hành
cnh t thc
hiện c y
(B1a) chuyển
đến Bước 2 kế
tiếp, không thực
hiện c 1.
Nộp h)
tiếp nhận hẹn trkết quả cho tổ chc, nhân.
+ Nhập dliu thông tin hsơ vào Hthống.
+ Thc hin sao chp, s hóa và lưu tr h sơ đin t.
+ Tng hợp h không hợp lệ thì trlại yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hsơ; tờng hợp từ chi
tiếp nhận hồ : Lp phiếu từ chi tiếp nhận gii
quyết hồ sơ và nêu do t chi theo quy định của
pp luật.
- Chuyển ngay hồ đin tvChi cục Kiểm lâm
chuyn h giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ t
giải quyết qua dịch vu cnh theo quy định.
- Đồng thời, chuyn tng tin về hồ sơ tn Hệ thng
tng tin gii quyết th tc hành cnh đến Trung tâm
Phục vụnh cnh công ca cơ quan có thẩm quyền
đgiám sát, đôn đốc.
vn chức tại
Trung tâm Phục
v nh chính
công cấp .
- Hồ sơ.
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hoá và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Doanh nghiệp
- Công chức,
viên chức tại
Trung tâm
Phục vụ nh
cnh ng tỉnh.
Trong giờ
hành chính
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
112
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B2: Chuyển hồ
Chuyển hồ sơ giấy, điện tử về Chi cục xử lý.
Công chức,
viên chức tại
Trung tâm
Phục vụ nh
cnh công tỉnh,
cấp xã
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
B3: Phân công
xử lý
Lãnh đạo Chi cục phân công Phòng chuyên môn
giải quyết.
Lãnh đạo
CCKL
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công cho
công chức xử .
Lãnh đạo
Phòng
02 giờ làm
việc
B4: Thực hiện
xử lý, thẩm
định hồ sơ
- Nhập thông tin vào Hệ thống phân loại doanh
nghiệp trường hợp doanh nghiệp không ứng dụng
được Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp.
- Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp của
quan tiếp nhận căn cứ các tiêu chí quy định tại
khoản 1 Điều 12 Nghị định số 102/2020/NĐCP,
được sửa đổi, bổ sung tại khoản 14 Điều 1 Nghị
định số 120/2024/NĐ-CP tđộng phân loại doanh
nghiệp Nhóm I.
Công chức
phòng chuyên
môn
07 ngàym
việc
- Hồ sơ.
- Biên bản xác minh.
- Dự thảo Thông báo kết
quả phân loại doanh
nghiệp/dự thảo Văn bản
(nếu có).
113
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
- Trường hợp có nghi ngờ những thông tin do
doanh nghiệp tự kê khai hoặc nghi ngờ doanh
nghiệp sử dụng tài liệu giả mạo cần xác minh làm
thì tổ chức xác minh thông tin tự khai của
doanh nghiệp.
- Sau khi kết thúc xác minh thông tin khai, nếu
đáp ứng đầy đtiêu chí: Dự thảo Thông báo kết
quả phân loại doanh nghiệp trình Lãnh đạo phòng.
-Trường hợp không đáp ứng đầy đủ các tiêu chí
doanh nghiệp nhóm I phải thông báo bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
- Sau khi Thông báo kết quả phân loại doanh
nghiệp được ban hành, thực hiện xếp loại doanh
nghiệp đó vào doanh nghiệp Nhóm I trên Hệ thống
thông tin phân loại doanh nghiệp.
B5: Xem xét
hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ trình
lãnh đạo CCKL.
Lãnh đạo
phòng
04 giờ làm
việc
Hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo kết
quả phân loại doanh
nghiệp/dự thảo Văn bản
(nếu có).
114
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B6: Phê duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo CCKL xem xét, ký phê duyệt Thông báo
Lãnh đạo
CCKL.
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Thông báo kết quả phân
loại doanh nghiệp/Văn
bản (nếu có).
B7: Phát hành
kết quả
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ nh chính ng tỉnh đtrkết
quả cho nhân, tchức hoặc đchuyển cho cấp
nơi tiếp nhn hsơ hoặc chuyển theo dịch vụ u
cnh đến địa điểm đăng ký để trả kết qu cho tổ
chức, nhân Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm đ
đăng tải công khai.
- Chuyển kết quả cho công chức được phân công
tham mưu xhồ thực hiện số hóa, lưu kho
theo quy định.
Văn thư CCKL
02 giờ làm
việc
Thông báo kết quả phân
loại doanh nghiệp/Văn
bản (nếu có).
B8: Tr kết
quả phi địa giới
hành chính
- Trả kết quả cho doanh nghiệp.
- xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04
theo quy định (nếu có).
- Doanh nghip.
- Công chức,
vn chức tại
Trong giờ
hành chính
- Thông báo kết quả phân
loại doanh nghiệp/Văn
bản (nếu có).
115
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định
(nếu có), gửi lại quan chủ trì giải quyết thủ tục
hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tchức, cá nn đánh g mức độ i ng.
- Kết thúc h tn phần mềm một ca điện tử.
Trung tâm Phục
v nh chính
công tỉnh, cấp
xã i tiếp nhn
h của tổ
chức, nhân.
- c mẫu phiếu, giấy tờ
ln quan theo quy định.
II. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH THUC THM QUYN GII QUYT CA Y BAN NHÂN
DÂN CÁC , PHƯỜNG, ĐẶC KHU (05 TTHC)
1. Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng
đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
Thi gian gii quyết: 20 ngàym vic k t ngày nhận được h sơ hợp l.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1: Tiếp nhận
hồ sơ
- ớng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Tổ chức,
nhân; Công
chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục v
hành cnh công
cấp xã.
Trong giờ
hành chính
- Hồ sơ.
- Mẫu 01.
- Mẫu 04.
116
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B2: Chuyển hồ
Chuyển hồ giấy, điện tử v quan chuyên
môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã xử lý.
Công chức,
viên chức tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
02 giờ làm
vic
Hồ (Văn bản đ ngh
giao rng, cho thuê
rng).
B3: Phân công
xử lý
Lãnh đạo phòng chuyên môn về nông nghiệp
môi trường phân công công chức xử lý hồ .
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn v nông
nghiệp môi
trường
02 giờ làm
vic
Hồ (Văn bản đ ngh
giao rng, cho thuê
rng).
B4: Xử lý, thẩm
định hồ sơ
- Tham mưu quan chuyên môn về nông nghiệp
môi trường cấp ban hành giy mi các bên
liên quan t chức điều tra, đánh giá, kim tra, xác
nhn báo cáo hin trng rng, bản đồ hin trng
rng và ranh gii khu rng theo quy định.
- Lp t trình kèm theo h sơ, trình Ch tch UBND .
- Trường hợp không đủ điu kin (sau khi kim tra
thc tế), tham mưu quan chuyên môn về nông
nghiệp môi trường cấp thông báo bằng văn
bn và nêu rõ lý do.
Công chức
phòng chuyên
môn v nông
nghiệp môi
trường
13,5 ngày
làm vic
- Biên bản kiểm tra đánh
giá hiện trạng rừng;
- lập Tờ trình gửi UBND
cấp xem xét, quyết
định giao/cho thuê rừng;
- Dự thảo quyết định v
việc giao/cho thuê rừng
của Chủ tịch UBND xã.
117
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B5: Phê duyệt
hồ sơ
Trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
- Lãnh đạo
UBND cấp xã
04 giờ làm
việc
- Hồ Sơ
- Tờ trình gửi UBND cấp
xem xét, quyết định
giao/cho thuê rừng;
- Quyết định về việc giao
rừng, cho thuê rừng của
Chủ tịch UBND cấp xã.
B6: Chuyển kết
quả
- Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả đến trung tâm dịch vụ hành
chính công cấp.
Văn thư
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Quyết định về việc giao
rừng, cho thuê rừng của
Chủ tịch UBND cấp xã.
B7: Trả kết quả
- Trả kết quả cho tổ chức cá nhân.
- Ký xác nhận tại mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc việc trả kết quả trên phần mềm.
Công chức tại
Trung tâm
Trung tâm Phục
v nh chính
công cấp xã.
Trong giờ
hành chính
- Kết quả giải quyết được
lưu trữ trên phần mềm.
- Thu lại mẫu số 01.
- Thu giấy ủy quyền, giấy
giới thiệu (nếu có).
B8: Bàn giao
rừng
- K t ngày quyết định giao rng, cho thuê
rng, quan chuyên môn v nông nghip Môi
- Công chức;
lãnh đạo
05 ngàym
việc
- Biên bản bàn giao ngoài
thực địa.
118
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
trường cp trách nhim bàn giao rng cho t
chc, cá nhân.
quan chuyên
môn v nông
nghiệp môi
trường cấp xã;
các bên liên
quan.
2. Hỗ trợ lãi sut vốn vay ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
Thi gian gii quyết: 12 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1a: Tiếp nhn
phi đa gii
(Tng hp thực
hiện tiếp nhận,
trả kết qu giải
quyết kng phụ
thuộc o địa
giới hành cnh
t thực hin
bước y (B1a)
và chuyn đến
Bước 2 kế tiếp,
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ (ghi nhận yêu
cầu vnh thc, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận hẹn trkết quả cho tổ chc, nhân.
+ Nhập dliu thông tin hsơ vào Hthống.
+ Thực hiện sao chụp, số a lưu trhồ đin tử.
+ Tng hợp h không hợp lệ thì trlại yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hsơ; tờng hợp từ chi
tiếp nhận hồ : Lp phiếu từ chi tiếp nhận gii
quyết hồ sơ và nêu do t chi theo quy định ca
pp luật.
+ Chuyển ngay h đin tử về CKKL thuộc S
T chức,
nn; công
chức, vn chức
tại Trung tâm
Phục vụ nh
cnh ng tỉnh.
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
119
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
kng thc hiện
Bước 1. Np h
sơ)
NNMT; chuyển h giấy đến quan có thẩm
quyền chtrì giải quyết qua dịch vbưu chính theo
quy đnh.
+ Đng thời, chuyển thông tin v hồ tn Hthống
tng tin gii quyết th tc hành chính đến Trung tâm
Phục vụnh cnh công ca cơ quan có thẩm quyền
đgiám sát, đôn đốc.
B1: Nộp hồ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
Tổ chức,
nhân; Công
chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B2: Chuyển hồ
Chuyển hồ giấy, điện tử v quan chuyên
môn cấp (được Ủy ban nhân dân giao) để
phân công xử lý.
Công chức,
viên chức tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh, cấp xã
02 giờ
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B3: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công công chức
xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
02 giờ
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
120
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B4: Xử lý hồ sơ
- Kiểm tra hồ sơ theo quy định hiện hành
- Chủ trì, phối hợp với các quan liên quan tổ
chức xác minh các điều kiện được hỗ trợ như:
đất trồng rừng sản xuất được cấp thẩm quyền giao
đất, cho thuê đất hoặc được cấp giấy chứng nhận
quyền sdụng đất hoặc đã sử dụng ổn định theo
quy định của pháp luật về đất đai, không có tranh
chấp; chưa được hỗ trợ lãi suất từ ngân sách nhà
nước, hỗ trợ từ các chính sách khác.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn, Công
chức, viên
chức x
quan liên
quan
3,5 ngày
làm việc
- Biên bản kết quả xác
minh xác minh điều kiện
hỗ trợ lãi suất tín dụng.
- Dự thảo văn bản của
UBND cấp gửi Sở
NNMT về kết quả xác
minh hồ sơ.
B5: Xem xét
hồ sơ trình
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ, trình
lãnh đạo UBND cấp xã.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
02 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo văn bản của
UBND cấp gửi Sở
NNMT i trường về
kết quả xác minh hồ sơ.
B6: Trình văn
bản về kết quả
xác minh hồ sơ
Lãnh đo cp xã duyt Báo cáo kết qu xác minh.
Lãnh đạo
UBND cấp xã
04 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo văn bản của
UBND cấp gửi Sở
NNMT về kết quả xác
minh hồ sơ.
B7: Phát hành
và chuyển hồ
- Văn thư UBND cấp vào svăn bản, đóng dấu
lưu trữ hồ sơ.
- Văn thư
- Công chức tại
02 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Văn bản về kết quả xác
121
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
- Chuyển kết quả giải quyết cho công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp để
chuyển hồ sơ liên thông đến Trung tâm.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
minh.
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Trung tâm Phục vụ hành cnh công tỉnh (04 ngày làm việc)
B8: Tiếp nhận
và luân chuyển
hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Chuyn h sơ (giy, đin t) v Chi cc Kim lâm.
Công chức tại
Trung tâm
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Hệ thống thông tin một
cửa điện tử đưc cp nht
d liu.
B9: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục chuyển hồ giấy, điện tử về
phòng chuyên môn.
Lãnh đạo
CCKL, lãnh
đạo phòng
0,5 ngàym
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản về kết quả xác
minh của UBND cấp xã.
Lãnh đạo phòng chuyển hồ giấy, điện tử cho
công chức tham mưu xử lý.
B10: Kiểm tra
hồ sơ
Kiểm tra hồ theo quy định hiện hành; Trường
hợp hồ không hợp lệ văn bản trả lời nêu
rõ lý do.
Công chức,
viên chức xử lý
hồ sơ
01 ngàym
việc
Văn bản hoặc Thông báo
của Sở NNMT (nếu có).
Dự thảo văn bản về kết quả kiểm tra hồ sơ của Sở;
Dự thảo Quyết định của UBND tỉnh.
Công chức,
viên chức xử lý
01 ngàym
việc
- Hồ sơ các văn bản
liên quan.
122
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
hồ sơ
- Dự thảo văn bản về kết
quả kiểm tra hồ sơ của
Sở.
- D tho Quyết đnh ca
UBND tnh.
B11: Xem xét
của lãnh đạo
phòng chuyên
môn
Lãnh đạo phòng xem xét trình lãnh đạo Chi cục.
Lãnh đạo
phòng
0,5 ngàym
việc
- D tho văn bn v kết qu
kim tra h sơ ca S NNMT.
- D tho Quyết đnh ca
UBND tnh.
B12: Xem xét
duyệt, trình của
Lãnh đạo Chi
cục
Lãnh đạo Chi cục xem xét duyệt, trình lãnh đạo
Sở.
Lãnh đạo
CCKL
0,5 ngàym
việc
- Dự thảo văn bản về kết
quả kiểm tra hồ sơ của
Sở.
- D tho Quyết đnh ca
UBND tnh.
B13: Phê duyệt
hồ sơ trình
UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở xem xét ký, trình UBND tỉnh.
Lãnh đạo Sở
0,5 ngàym
việc
- Văn bản v kết quả
kiểm tra hồ sơ của Sở.
- D tho Quyết đnh ca
UBND tnh.
B14: Chuyển
hồ sơ liên thông
- Văn thư S vào s văn bn, đóng du, lưu tr h sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho nhân viên bưu
chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính
- Văn thư Sở
- Nhân viên
bưu chính công
02 giờ làm
việc
- Văn bn v kết qu kim tra
h sơ ca S NNMT.
- D tho Quyết đnh ca
123
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
công tỉnh để chuyn h sơ liên thông.
ích tại Trung
tâm
UBND tnh.
Tiếp nhn, luân chuyn và x lý h sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh (03 ngày làm vic)
B15: Tiếp nhn
h
Trung tâm tiếp nhn h sơ liên thông, luân chuyển
v Văn phòng UBND tỉnh x lý.
Trung tâm
01 giờ làm
việc
- H .
- Phiếu chuyn.
- Văn bn liên quan (nếu
có).
B16: Phân công
x lý h
Lãnh đạo Phòng chuyên môn chuyn chuyên viên
tham mưu xử lý.
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
01 giờ làm
việc
- H sơ.
- Phiếu chuyn.
B17: X lý h
Chuyên viên nghiên cứu, tham mưu trình Lãnh
đạo phòng d tho Quyết định.
Chuyên viên
1,5 ngàym
vic
H sơ và các văn bn, tài liu
liên quan.
B18: Thm tra
h
Lãnh đo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Văn
phòng UBND tnh xem xét, quyết định.
Văn phòng
UBND tnh
02 giờ
làm việc
H sơ và các văn bn, tài liu
liên quan.
B19: Phê duyt
h
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình
lãnh đạo UBND tnh xem xét, quyết định.
Văn phòng
UBND tnh
02 giờ
làm việc
H sơ và các văn bn, tài liu
liên quan.
B21: Ký duyt
h
Lãnh đạo UBND tnh xem xét, quyết định.
Lãnh đo UBND
tnh
03 giờ
làm việc
H sơ và các văn bn, tài liu
liên quan.
B22: Phát hành
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ h sơ.
Văn thư Văn
01 giờ
làm việc
H sơ và các văn bn, tài liu
124
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
kết qu
- Chuyn kết qu (Bản giấy Quyết định của UBND
tỉnh) đến Sở Trung tâm để bàn giao cho công
chc ti quy ca S.
phòng UBND
tnh
liên quan.
B23: Số hóa kết
quả, lưu kho;
Chuyn kết qu
(bn giy) cho
Trung tâm Phc
v hành chính
công cp xã
Sau khi nhận kết quả giải quyết từ Trung tâm,
công chc ti quy ca S ti Trung tâm thc hin
scan, s hóa, lưu kho chuyển kết qu (Bản giấy
văn bản trên hệ thống phần mềm) đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ
sơ để trả cho người có yêu cầu.
Công chc ti
Trung tâm
02 giờ làm
việc
H sơ và các văn bn, tài liu
liên quan.
B24: Tr kết
quphi địa gii
- Trả kết qu cho tổ chức, nhân.
- c nhận vic nhn kết quả tn mu phiếu theo
quy đnh (nếu có).
- Thu lại c mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại quan cht gii quyết th tục hành
cnh hoặc lưu trtheo quy định.
- Mi t chc, cá nhân đánh giá mc đ hài lòng.
- Kết thúc h sơ trên phn mm mt ca đin t.
T chức,
nn; công
chức, vn chức
tại Trung tâm
Phục vụ nh
cnh công tỉnh,
cấp xã nơi tiếp
nhận hồ của
t chức,
nn.
Trong giờ
hành chính
H; các mẫu phiếu, giấy
tliên quan theo quy định.
3. Kiểm tra hiện trường rừng trồng bị thiệt hại
Thi gian gii quyết: 03 ngàym vic k t ngày nhận được văn bản đề ngh ca t chc có rng trng b thit hi.
125
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/Người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1a. Tiếp nhn
phi đa gii
Tờng hợp thc
hiện tiếp nhận,
trả kết qu giải
quyết kng phụ
thuộc o địa
giới hành cnh
t thực hin
bước y (B1a)
và chuyn đến
Bước 2 kế tiếp,
kng thc hiện
Bước 1. Np h
sơ)
Hưng dn, kim tra, tiếp nhn h sơ (ghi nhn yêu cu
v hình thc, đa đim tr kết qu) và gi Giy tiếp nhn
và hn tr kết qu cho t chc, cá nhân.
+ Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
+ Thc hin sao chp, s hóa và lưu tr h sơ đin t.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp t chối
tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải.
+ Chuyển ngay hồ điện tử đến UBND cấp
nơi rng trng b thit hại để chủ trì giải quyết;
chuyển hồ giấy qua dịch vụ bưu chính theo quy
định.
- Tổ chức
rng trng b
thiệt hi.
- Công chức,
viên chức tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh.
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ .
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa hồ sơ và lưu trữ h điện tử.
- Tổ chức
rng trng b
thiệt hi.
- Công chức,
viên chức tại
Trung tâm
Phục vụ hành
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
126
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/Người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
chính công cấp
.
B2: Chuyển hồ
Chuyển hồ giấy; điện tử về phòng chuyên môn
cấp xã để phân công xử lý.
Công chức,
viên chức tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh, cấp xã
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B3: Lãnh đạo
phòng phân
công xử hồ
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công; chuyển
hồ sơ giấy, điện tử cho công chức tham mưu xử lý
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B4: Xử hồ
sơ, gồm: Tổ
chức thực hiện
kiểm tra hiện
trường lập
biên bản kết
quả kiểm tra
hiện trường
- Xem xét hồ sơ, tham mưu Giấy mời thực hiện
kiểm tra hiện trường.
- Thành phần đoàn kiểm tra hiện trường gồm đại
diện: UBND cấp xã nơi rừng bị thiệt hại; chủ
rừng hoặc chủ đầu tư dự án rừng bị thiệt hại;
quan phòng chống thiên tai cấp đối với c
trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 34a
Nghị định số 156/2018/NĐ-CP được bổ sung tại
- Công chức,
viên chức
phòng chuyên
môn cấp xã
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn cấp xã
18 giờ làm
việc
- Quyết định thành lập
đoàn kiểm tra do quan
cấp .
- Giấy mời.
127
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/Người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Điều 10 Ngh đnh s 42/2026/NĐ-CP hoặc cơ
quan thực hiện nhiệm vụ bảo vệ thực vật đối với
các trường hợp quy định tại điểm b khoản 2 Điều
34a Nghị định số 156/2018/NĐ-CP được bổ sung
tại Điều 10 Ngh định s 42/2026/-CP hoặc
quan được giao xác định nguyên nhân cháy rừng
đối với các trường hợp quy định tại điểm c khoản
2 Điều 34a Nghị định số 156/2018/NĐ-CP được
bổ sung tại Điều 10 Ngh định s 42/2026/NĐ-CP;
các cơ quan, đơn vị có liên quan khác (nếu có).
- Tổ chức kiểm tra hiện trường.
- Lập Biên bản kiểm tra hiện trường.
Đoàn kiểm tra
hiện trường
Biên bản kiểm tra hiện
trường xác định nguyên
nhân, mức độ thiệt hại.
B5: Chuyển kết
quả
- Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ nh chính công tỉnh đtrkết
quả cho nhân, tchức hoặc đchuyển cho cấp
nơi tiếp nhn hsơ hoặc chuyển theo dịch vụ u
cnh đến địa điểm đăng ký để trả kết qu cho tổ
chức, nhân.
- Chuyn kết qu cho Công chức phòng chuyên môn
Văn thư
02 giờ
làm việc
Biên bản kiểm tra hiện
trường xác định nguyên
nhân, mức độ thiệt hại.
128
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/Người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
đưc phân công tham mưu x lý h thc hiện s
hóa, lưu kho theo quy đnh.
B6: Trả kết qu
phi địa giới
- Trả kết qu cho tổ chức có rừng trồng bị thiệt hại.
- c nhận vic nhn kết quả tn mu phiếu theo
quy đnh (nếu có).
- Thu lại c mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại quan cht gii quyết th tục hành
cnh hoặc lưu trtheo quy định.
- Mi t chc, cá nhân đánh giá mc đ hài lòng.
- Kết thúc h sơ trên phn mm mt ca đin t.
T chức,
nn; công
chức, vn chức
tại Trung tâm
Phục vụ nh
cnh công cấp
xã i tiếp nhn
h của tổ
chức.
Trong giờ
hành chính
H; các mẫu phiếu, giấy
tliên quan theo quy định.
4. Chuyn mục đích sử dng rng sang mục đích khác đối vi cá nhân
- Thi gian gii quyết: 08 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ hợp l.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1a. Tiếp nhận
phi địa giới
Tờng hợp thc
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) gửi
Giấy tiếp nhận hẹn trả kết quả cho tổ chức,
Tổ chức,
nhân; công
chức, viên
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
129
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
hiện tiếp nhận,
trả kết qu giải
quyết kng phụ
thuộc o địa
giới hành cnh
t thực hin
bước y (B1a)
và chuyn đến
Bước 2 kế tiếp,
kng thc hiện
Bước 1. Np h
sơ))
nhân.
+ Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
+ Thc hin sao chp, s hóa và lưu tr h sơ đin t.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu tchối tiếp nhận giải
quyết hồ nêu do từ chối theo quy định
của pháp luật.
+ Chuyển ngay hồ điện tử về quan chuyên
môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã; chuyển
hồ giấy đến quan có thẩm quyền chủ tgiải
quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
+ Đồng thời, chuyển thông tin về hồ trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công của quan
có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
chức tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh.
B1: Tiếp nhận
hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ .
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Tổ chức,
nhân; Công
chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
130
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B2: Chuyển hồ
Chuyển hồ giấy, điện tử v quan chuyên
môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã xử lý
Công chức,
viên chức tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh, cấp xã
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B3: Phân công
xử lý
Lãnh đạo phòng chuyên môn x lý h
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
04 gi làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B4: Xử lý, thẩm
định hồ sơ
- Kim tra h theo quy định hiện hành; trưng
hp h sơ không hợp l văn bản tr li nêu
rõ lý do.
- Tham mưu văn bản ly ý kiến các đơn vị liên
quan (nếu có).
- Thẩm định tính chính xác đầy đ kiu kin
chuyn mục đích sử dng rng sang mc đích
khác theo quy định.
- Lp t trình đ ngh quyết định chuyn mục đích
s dng rng sang mục đích khác và Dự tho
Quyết định.
Công chc,
viên chc x
h
06 ngày làm
việc
- H .
- Văn bn hoc thông
báo (nếu có).
- Văn bản ý kiến các
đơn vị.
- D tho T trình và
D tho Quyết định.
B5: Xem xét, đề
xuất
Lãnh đạo quan chuyên môn về nông nghiệp
môi trường cấp xem xét, duyệt hồ trình Chủ
tịch UBND cấp .
Lãnh đạo
quan chuyên
môn
0,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình và
Dự thảo Quyết định.
131
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B6: Xem xét
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND xã xem xét phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
UBND xã
0,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình và
Dự thảo Quyết định.
B7: Phát hành
kết quả
- Văn thư vào sổ văn bản, đóng dấu lưu trữ hồ sơ
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ nh chính công tỉnh đtrkết
quả cho nhân, tchức hoặc đchuyển cho cấp
nơi tiếp nhn hsơ hoặc chuyển theo dịch vụ u
cnh đến địa điểm đăng ký để trả kết qu cho tổ
chức, nhân.
- Chuyn kết qu cho Công chức phòng chuyên môn
đưc phân công tham mưu x lý h thc hiện s
hóa, lưu kho theo quy đnh.
Văn thư
02 giờ làm
việc
Quyết định hoặc Văn
bản trả lời nêu lý
do (nếu có).
B8: Trả kết quả
phi địa giới
- Trả kết qu cho tổ chức có rừng trồng bị thiệt hại.
- c nhận vic nhn kết quả tn mu phiếu theo
quy đnh (nếu có).
- Thu lại c mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại quan cht gii quyết th tục hành
cnh hoặc lưu trtheo quy định.
- Mi t chc, cá nhân đánh giá mc đ hài lòng.
- Kết thúc h sơ trên phn mm mt ca đin t.
T chức,
nn; công
chức, vn chức
tại Trung tâm
Phục vụ nh
cnh công cấp
xã i tiếp nhn
h của tổ
chức.
Trong giờ
hành chính
H sơ; c mẫu phiếu,
giấy t ln quan theo
quy đnh.
132
5. Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm
sinh sử dụng vốn đầu công đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp quyết
định đầu tư
Thi gian gii quyết: 09 ngàym vic k t ngày nhận được h sơ hợp l.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quthực hiện
B1a. Tiếp nhận
phi địa giới
Tờng hợp thc
hiện tiếp nhận,
trả kết qu giải
quyết kng phụ
thuộc o địa
giới hành cnh
t thực hin
bước y (B1a)
và chuyn đến
Bước 2 kế tiếp,
kng thc hiện
Bước 1. Np h
sơ))
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) gửi
Giấy tiếp nhận hẹn trả kết quả cho tổ chức,
nhân.
+ Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
+ Thc hin sao chp, s hóa và lưu tr h sơ đin t.
+ Trưng hp h sơ không hp l thì tr li và yêu cu b
sung, hoàn thin h sơ; trưng hp t chi tiếp nhn h sơ:
Lp phiếu t chi tiếp nhn gii.
+ Chuyển ngay hồ điện tử đến UBND cấp
nơi công trình lâm sinh đ ngh thẩm đnh thiết
kế, d toán công trình lâm sinh hoc thẩm định
điu chnh thiết kế, d toán để chủ trì giải quyết;
chuyển hồ giấy qua dịch vụ bưu chính theo quy
định.
Tổ chức,
nhân; Công
chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh.
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
Tổ chức,
nhân; Công
chức, viên chc
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
133
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quthực hiện
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
ti Trung tâm
Phc v hành
chính công cp xã
- Hồ sơ.
B2: Chuyển hồ
Chuyển hồ giấy, điện tử v quan chuyên
môn cấp xã để phân công xử lý.
Công chc, viên
chc ti Trung
tâm Phc v hành
chính công tnh,
cp xã
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B3: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công công chức
xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B4: Kiểm tra,
thẩm định hồ
Kiểm tra hồ sơ theo quy định hiện hành và yêu cầu
tổ chức, nhân bổ sung hồ hoặc trả hồ (đối
với trường hợp nộp qua bưu chính hoặc qua môi
trường điện tử).
Công chức,
viên chức xử lý
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 07,08.
- Hồ sơ.
Tham mưu xử thẩm định ngoại nghiệp, nội
nghiệp.
Công chc, viên
chc x lý; Đơn v
liên quan (nếu có)
07 ngày làm
việc
Kết quả thẩm định hiện
trường (biên bản).
134
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quthực hiện
Dự thảo báo cáo kết quả thẩm định trình lãnh đạo
Phòng chuyên môn xem xét.
Công chức,
viên chức xử lý
02 giờ làm
việc
Dự thảo báo cáo kết quả
thẩm định thiết kế, dự
toán.
B5: Xem xét hồ
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ, trình
lãnh đạo UBND cấp xã.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
04 giờ làm
việc
Dự thảo Báo cáo kết
quả thẩm định thiết kế,
dự toán.
B6: Phê duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo UBND cấp xem xét, phê duyệt thẩm
định thiết kế, dự toán.
Lãnh đạo
UBND cấp xã
02 giờ làm
việc
Báo cáo kết quả thẩm
định thiết kế, dự toán.
B7: Chuyển kết
quả giải quyết
- Văn thư vào sổ văn bản, đóng dấu lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ nh chính công tỉnh đtrkết
quả cho nhân, tchức hoặc đchuyển cho cấp
nơi tiếp nhn hsơ hoặc chuyển theo dịch vụ u
cnh đến địa điểm đăng ký để trả kết qu cho tổ
chức, nhân.
- Chuyn kết qu cho Công chức phòng chuyên môn
đưc phân công tham mưu x lý h thc hiện s
hóa, lưu kho theo quy đnh.
Văn thư
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Báo cáo kết quả thẩm
định thiết kế, dự toán.
135
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quthực hiện
B8: Trả kết qu
phi địa giới
- Trả kết qu cho tchức, cá nhân.
- c nhận vic nhn kết quả tn mu phiếu theo
quy đnh (nếu có).
- Thu lại c mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại quan cht gii quyết th tục hành
cnh hoặc lưu trtheo quy định.
- Mi t chc, cá nhân đánh giá mc đ hài lòng.
- Kết thúc h sơ trên phn mm mt ca đin t.
T chức,
nn; công
chức, vn chức
tại Trung tâm
Phục vụ nh
cnh công cấp
xã i tiếp nhn
h của tổ
chức.
Trong giờ
hành chính
H sơ; c mẫu phiếu,
giấy t ln quan theo
quy định.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 782/QĐ-UBND Quảng Ngãi 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lâm nghiệp

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×