• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 752/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính làn xanh

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 22/05/2025 08:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 752/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Cù Ngọc Trang
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 08 thủ tục hành chính áp dụng cơ chế “làn xanh” thuộc thẩm quyền tham mưu, giải quyết của Sở Tư pháp Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 752/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 752/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 752/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC Hà Nội, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 08 thủ tục hành cnh
áp dụng cơ chế “làn xanh” thuộc thẩm quyền tham mưu, giải quyết
của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
Kiểm soát thủ tc hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung mt số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục nh chính; Ngh định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bsung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
n cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thc hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính; Nghị đnh s 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP và các văn bn hướng dẫn thi hành;
Căn cứ c Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ: s 06/CT-TTg ngày
10/3/2025 về các nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm để chủ động thích ứng linh hoạt,
kịp thời, phù hợp, hiệu quả với tình hình thế giới, khu vực nhằm đạt được các mục
tiêu tăng trưởng, giữ vững ổn định kinh tế vĩ mô, kiềm chế lạm phát, bảo đảm các
cân đối lớn của nền kinh tế trong năm 2025 những năm tiếp theo; s10/CT-
TTg ngày 25/3/2025 về thúc đẩy phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa;
n cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn vnghiệp vụ kiểm soát thủ tục nh chính; Thông tư s
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi
nh một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện
chế một cửa, mt cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
n cứ Quyết định số 63/QĐ-UBND ngày 24/10/2024 của UBND Thành
ph quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố;
752
2
n cứ Quyết định số 1716/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 của Chủ tịch
UBND Thành phố về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc
Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố thực hin Phê duyệt quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính; Phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ
tục nh chính; Phê duyệt phương án tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục
nh chính; Phê duyệt quy trình đin tử thực hiện thủ tục hành chính nội bộ
thuộc phạm vi quản lý của UBND Thành phố;
n cứ Văn bản số 991/UBND-TH ngày 19/3/2025 của UBND Thành phố
về việc chỉ đạo phân lường, rút ngắn thời gian xử lý đối với các nhóm hồ th
tục công việc nhằm đạt mục tiêu tăng trưởng GRDP trên 8% của thành phố;
n cứ Quyết định số 2186/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 của UBND Thành
ph về việc thông qua phương án đơn giản hoá thủ tục hành chính thuộc thm
quyền tham mưu, giải quyết của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội;
n cứ Quyết định số 667/QĐ-TTPVHCC ngày 28/4/2025 của Trung tâm
phc vhành chính công thành phố Nội công bố Danh mục 08 thủ tục hành
chính áp dụng chế “làn xanhthuộc thẩm quyền tham mưu, giải quyết của
Sở Tư pháp thành phHà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp thành phố Hà Ni tại Tờ trình số
1368/TTr-STP ngày 29/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định y 08 quy trình nội bộ giải quyết
các thủ tục hành chính áp dụng chế làn xanh” thuộc thẩm quyền tham mưu,
giải quyết của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội.
(chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Giao Spháp chủ trì, phối hp với c quan, đơn vị liên
quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy tnh điện tđphục vụ việc tiếp
nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên hệ thống thông tin giải quyết th tc
nh chính của Thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
c quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính được phê duyệt tại
Quyết định này thay thế các quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính
được phê duyệt tại các Quyết định của Chủ tịch UBND Thành phố:
- c quy trình: QT-09; QT-10; QT-40; QT-41; QT-72; QT-75 tại Phụ lục
ban hành kèm theo Quyết định số 4297/QĐ-UBND ngày 19/8/2024.
- c quy trình: QT-93; QT-94 ti Phụ lục 03 ban hành m theo Quyết
định số 1565/QĐ-UBND ngày 18/3/2025.
3
Điều 4. Sở pháp, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các
Sở, ban, ngành Thành phố và các tổ chức, nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ,
các phòng HCQT, TCT, KSTTHC;
- Lưu: VT, Sở TP, TTPVHCC
.
GIÁM ĐỐC
Cù Ngọc Trang
QUY TRÌNH NỘI B GII QUYT 08 TTHC ÁP DỤNG CHẾN XANH
THUỘC THẨM QUYỀN THAM U, GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ PP THÀNH PH NI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ny tng năm 2025
của Trung tâm phục vụ hành chính ng tnh ph Nội)
I. Lĩnh vực Luật sư
1. Hợp nhất ng ty lut (QT-09)
1
Mc đích: Quy đnh trình t và ch thc thẩm đnh, hp nht công ty lut
2
Phm vi: Áp dng đối vi t chcnh ngh lut sư tn đan tnh ph;ng chc
thuc S Tư pháp
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Lut luật sư năm 2006; Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Lut lut sư m 2012;
2. Ngh đnh s 123/2013/-CP ngày 14/10/2013 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt
s điu bin pháp thi hành Lut lut ;
3. Tng tư s 05/2021/TT-BTP ny 24/6/2021 ca B trưởng B Tư pháp hướng dn
mt s điu bin pháp thi hành Lut Luật, Nghị định quy định chi tiết mt s điu
và bin pp thi nh Lut Luật sư;
4. Thông s03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Btrưởng B pháp sửa đổi, b
sung 08 Thông ln quan đến thtục nh cnh trong lĩnh vực Bổ trợ tư pháp;
5. Ch th ca Th ng Chính ph: s 06/CT-TTg ny 10/3/2025 v các nhim v, gii
pháp trng tâm đ ch động thích ng linh hot, kp thi, phù hp, hiu qu vinh hình
thế gii, khu vc nhằm đạt đưc c mc tu ng trưởng, gi vng ổn định kinh tế vĩ mô,
kim chế lm phát, bo đảm c cân đối ln ca nn kinh tế trong m 2025 nhng
năm tiếp theo; s 10/CT-TTg ngày 25/3/2025 v thúc đy pt trin doanh nghip nh
va;
6. Quyết định số 2186/-UBND ngày 24/4/2025 của UBND Thành phvề việc tng
qua phương án đơn giản h thủ tục hành chính thuộc thẩm quyn tham mưu, giải quyết
của Sở Tư pháp thành phố Nội; Quyết định số 667/QĐ-TTPVHCC ngày 28/4/2025
của Trung tâm phục vụ nh chính công vviệc ng bố Danh mục 08 th tục nh chính
áp dụng chế “làn xanhthuộc thẩm quyền tham u, giải quyết của Sở Tư pp thành
phố Nội.
3.2
Bn
chính
Bn sao
x
x
x
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
04 ny làm vic, k t ngày nhn đ h hp l
3.5
Nơi tiếp nhn h và tr kết qu
B phn Tiếp nhn và tr kết qu ca S Tư pháp hoặc địa điểm tiếp nhn và tr
kết qu theo thông báo của Cơ quan có thm quyn
3.6
P/L phí
Kng quy định
3.7
Quy trình x lýng vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn kim tra h :
- Trường hp h đủ điu kin
gii quyết, ng chc b phn mt
ca lp Giy tiếp nhn h
hn ngày tr kết qu;
- Trường hp h chưa đầy đ,
chínhc, công chc tiếp nhn
ng dn b sung, hn thin h
sơ theo quy đnh;
- Trưng hp h sơ không đủ điu
kin gii quyết, công chc tiếp
nhn phi u lý do theo mu
Phiếu t chi gii quyết h sơ.
B phn mt
ca
Gi
hành
chính
- Giy tiếp nhn h
hn ngày tr kết qu
(mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h (mu s
02);
- Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h sơ (mu s
03).
B2
Chuyn h sơ cho nh đạo png
chuyên môn
B phn mt
ca
0,5 ngày
Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h sơ
(mu s 05)
B3
Phân ng x lý h
Lãnh đo
Phòng
01 gi
Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h
B4
Thẩm đnh h sơ: Chuyên vn
gii quyết h tiến nh xem t,
tnh nh đạo Phòng p duyt.
Chuyên viên
gii quyết h
1,5 ngày
- Trường hp h đủ
điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h ;
+ Tng o ĐK
ca công ty lut hp
nht.
- Trường hp h sơ chưa
hoặc không đủ điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h ;
+ D tho Phiếu yêu cu
b sung, hoàn thin h sơ
hoc Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h sơ.
- Tng hp chm,
mun):
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h ;
+ Thông báo ĐKHĐ
ca công ty lut hp
nht;
+ Phiếu xin li.
B5
Lãnh đạo Phòng xem t h ,
xác nhn, trình lãnh đạo S phê
duyt.
Lãnh đo
Png
0,5 ngày
- H sơ;
- Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h sơ;
- Thông báo;
- ĐK của công ty lut
hp nht;
- n bn t chi cp
ĐKHĐ.
B6
Lãnh đo S xét duyt h :
- Tng hp đủ điu kin: ký Giy
đăng hoạt động;
- Trưng hp kng đ điu kin:
Lãnh đạo S ký n bản t chi
cp Giấy đăng hoạt đng.
Lãnh đo S
01 ngày
H sơ;
- Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h sơ;
- Thông báo;
- ĐK của công ty lut
hp nht;
- n bn t chi cp
ĐKHĐ.
B7
Hoàn thin h , pt nh văn
bn
Chuyên viên
gii quyết h
sơ/văn thư
02 gi
- H sơ;
- Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h sơ;
- Thông báo;
- ĐK của công ty lut
hp nht;
- n bn t chi cp
ĐKHĐ.
B8
Bàn giao kết qu cho B phn Mt
ca hoặc Đại din Trung tâm phc
v Hành cnh công.
Chuyên viên
gii quyết h
01 gi
- Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h sơ;
- Thông báo;
sơ/B phn
mt ca
- ĐK của công ty lut
hp nht;
- n bn t chi cp
ĐKHĐ.
B9
Thng và theo dõi:
Chuyên viên S Tư pp có trách
nhim thng c TTHC thc
hin ti đơn vị vào S thng kê kết
qu thc hin
B phn mt
ca/Phòng
BTTP/Văn
thư
Gi
hành
chính
Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h ; S
theo dõi h .
4
Biu mu
-
H thng biu mu theo chế mt ca, mt ca liên thông được ban hành m theo
Tng s 01/2018/TT-VPCP ny 23/11/2018 ca n phòng Chính phủ.
-
Mẫu biểu ban hành m theo Thông tư 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Btrưởng
Bộ Tư pháp.
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ HỢP NHẤT/SÁP NHẬP CÔNG TY LUẬT VIỆT NAM
Kính gửi: Sở Tư pháp tỉnh (thành phố) ….......
Chúng tôi là (ghi bằng chữ in hoa) .........................................................................
.................................................................................................................................
người đại diện theo pháp luật của các công ty luật (tất cả các công ty luật tham
gia hợp nhất/sáp nhập phải ghi đầy đủ các thông tin như sau):
Tên đầy đủ của công ty luật (ghi bằng chữ in hoa): ...........................................
Giấy đăng ký hoạt động số: ............... do Sở Tư pháp tỉnh (thành phố) ..............
................................ cấp ngày: ............ / ...... / .........................................................
Địa chỉ trụ sở: ........................................................................................................
Điện thoại: .............................................. Fax: .......................................................
Email: ..................................................... Website: ........................................................
Đề nghị Sở Tư pháp chấp thuận cho công ty chúng tôi hợp nhất/sáp nhp
với nội dung như sau:
1. Tên công ty luật hình thành sau hợp nhất/sáp nhập (tên gọi đầy đủ ghi bằng chữ
in hoa): ................................................................................................................
Tên giao dch (nếu có): ........................................................................................
Tên viết tt (nếu có): ...........................................................................................
Tên bng tiếng nước ngoài (nếu có): ..................................................................
2. Địa chỉ trụ sở: ..................................................................................................
Điện thoại: .............................................. Fax: .....................................................
Email: ..................................................... Website: ..............................................
3. Người đại diện theo pháp luật dự kiến (có thể một hoặc nhiều người đại diện
theo pháp luật đối với công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trlên;
trường hợp nhiều người đại diện theo pháp luật thì ghi đầy đủ thông tin như
người đại diện thứ nhất):
Mu TP-LS-28-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ............................................................................
Giới tính (1): ........... Ngày, tháng, năm sinh:........../............./ ..................................
Số Chứng minh nhân dân/Số Thẻ Căn cước công dân/Số định danh cá nhân: ......
Ngày, tháng, năm cấp (2): ...... /.........../............Nơi cấp (3):....................................
(đối với Chứng minh nhân dân, Thẻ Căn cước công dân)
Nơi thường trú (4): ..................................................................................................
Nơi ở hiện tại (5): ....................................................................................................
Thẻ luật sư s ................. do Liên đoàn Luật sư Việt Nam cấp ngày: ..... / .... / ........
Là thành viên Đoàn Luật sư tỉnh (thành phố): ........................................................
4. Danh sách luật sư thành viên dự kiến
Stt
Họ tên
(ghi bằng chữ in
hoa)
Giới
tính
Ngày,
tháng,
năm sinh
Thẻ luật sư
(ghi rõ số và
ngày cấp)
Thành viên
Đoàn Luật
sư tỉnh
(thành phố)
Số điện
thoại
5. Mẫu chữ ký của người dkiến là Giám đốc công ty sau khi hợp nhất/sáp nhập:
Chữ ký mẫu thứ nhất
Họ và tên: ...........................................
Chữ ký mẫu thứ hai
Họ và tên: ............................................
Chúng tôi cam đoan nghiêm chỉnh tuân thủ pháp luật thực hiện đầy đủ các
nghĩa vụ do pháp luật quy định./.
Tỉnh (thành phố)....., ngày...... tháng.... năm ......
Người đại diện theo pháp luật
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên, chức vụ; dấu/chữ
ký số của tổ chức)
Người đại diện theo pháp luật
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên, chức vụ; dấu/chữ
ký số của tổ chức)
Ghi chú:
1. Các thông tin s (1), (2), (3), (4), (5):
- Trưng hp np h trực tuyến: các thông tin đưc khai thác t sở d liu
quc gia v dân để t động điền vào biu mu, người thc hin th tc hành chính
không cn khai. Nếu các thông tin không được t động điền vào biu mẫu thì người
thc hin th tục hành chính kê khai đầy đ.
- Trưng hp np h giấy (np trc tiếp hoc qua bưu chính): người thực hiện
thủ tục hành chính kê khai đầy đủ trong biểu mẫu.
2. Các thông tin ti biu mẫu này đồng thời được s dụng để xây dng biu mu
điện t tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cp dch v công trc tuyến.
2. Sáp nhpng ty lut (QT-10)
1
Mc đích: Quy đnh trình t và ch thc thẩm đnh, sáp nhp công ty lut
2
Phm vi: Áp dng đi vi t chc hành ngh lut sư trên đa bàn tnh ph;ng chc
thuc S Tư pháp
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Lut luật sư năm 2006; Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Lut lut sư m 2012;
2. Ngh định s 123/2013/-CP ngày 14/10/2013 ca Cnh ph quy đnh chi tiết mt
s điu bin pháp thi hành Lut lut ;
3. Thông số 05/2021/TT-BTP ngày 24/6/2021 ca B tng B pháp hướng dn
mt s điu và bin pháp thi hành Lut Luật sư, Nghị định quy đnh chi tiết mt s điu
và bin pp thi nh Lut Luật sư;
4. Thông tư s 03/2024/TT-BTP ny 15/5/2024 của Btrưởng B pháp sửa đổi, bổ
sung 08 Thông tư liên quan đến thủ tục hành cnh trong lĩnh vực Btr tư pp;
5. Ch th ca Th ng Cnh ph: s 06/CT-TTg ny 10/3/2025 v các nhim v, gii
pháp trọng m để ch động tch ng linh hot, kp thi, p hp, hiu qu vi tình nh
thế gii, khu vc nhm đạt đưc c mục tu tăng trưởng, gi vng ổn định kinh tế
mô, kim chế lm phát, bo đảm các cân đi ln ca nn kinh tế trong năm 2025 và nhng
năm tiếp theo; s 10/CT-TTg ngày 25/3/2025 v thúc đy pt trin doanh nghip nh
va;
6. Quyết định s 2186/-UBND ngày 24/4/2025 của UBND Thành phố về việc thông
qua pơng án đơn giản hthtục hành cnh thuộc thẩm quyền tham mưu, giải quyết
của Sở pháp thành phố Hà Nội; Quyết định số 667/-TTPVHCC ngày 28/4/2025
của Trung tâm phục vnh chính công về việc ng bố Danh mục 08 th tục nh chính
áp dụng chế “làn xanh thuộc thẩm quyền tham mưu, giải quyết của S pháp thành
phố Nội.
3.2
Bn
chính
Bn sao
x
x
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
04 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l
3.5
Nơi tiếp nhn h và tr kết qu
B phn Tiếp nhn và tr kết qu ca S Tư pháp hoặc địa điểm tiếp nhn và tr
kết qu theo thông báo của Cơ quan có thm quyn
3.6
P/L phí
Kng quy định
3.7
Quy trình x lýng vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn kim tra h :
- Trường hp h đủ điu kin
gii quyết, ng chc b phn mt
ca lp Giy tiếp nhn h
hn ngày tr kết qu;
- Trường hp h chưa đầy đ,
chínhc, công chc tiếp nhn
ng dn b sung, hn thin h
sơ theo quy đnh;
- Trưng hp h sơ không đủ điu
kin gii quyết, công chc tiếp
nhn phi u lý do theo mu
Phiếu t chi gii quyết h sơ.
B phn mt
ca
Gi
hành
chính
- Giy tiếp nhn h
hn ngày tr kết qu
(mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h (mu s
02);
- Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h sơ (mu s
03).
B2
Chuyn h cho phòng chuyên
môn
B phn mt
ca
0,5 ngày
Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h sơ
(mu s 05)
B3
Phân ng x lý h
Lãnh đo
Phòng
01 gi
Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h
B4
Thẩm đnh h sơ: Chuyên viên
gii quyết h tiến nh xem t,
tnh nh đạo Phòng p duyt.
Chuyên viên
gii quyết h
1,5 ngày
- Trường hp h sơ đủ
điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h ;
+ Thông o ĐKHĐ
ca công ty lut nhn sáp
nhp.
- Trường hp h chưa
hoặc không đ điu
kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h ;
+ D tho Phiếu yêu cu
b sung, hoàn thin h
sơ hoc Phiếu t chi
tiếp nhn gii quyết h
sơ.
- Trưng hp chm,
mun):
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h ;
+ Thông o ĐKHĐ
ca công ty lut nhn sáp
nhp;
+ Phiếu xin li.
B5
Lãnh đạo Phòng xem t h ,
xác nhn, trình lãnh đạo S phê
duyt.
Lãnh đo
Png
0,5 ngày
H sơ;
- Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h sơ;
- Thông báo;
- ĐKHĐ ca ng ty lut
nhn sáp nhp;
- n bn t chi cp
ĐKHĐ.
B6
Lãnh đo S xét duyt h :
- Tng hp đ điu kin: ký Giy
đăng hoạt động;
- Trưng hp kng đ điu kin:
Lãnh đạo S ký n bản t chi
cp Giấy đăng hoạt đng.
Lãnh đo S
01 ngày
- H sơ;
- Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h sơ;
- Thông báo;
- ĐKHĐ ca ng ty lut
nhn sáp nhp;
- n bn t chi cp
ĐKHĐ.
B7
Hoàn thin h , pt nh văn
bn
Chuyên viên
gii quyết h
sơ/văn thư
02 gi
- H sơ;
- Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h sơ;
- Thông báo;
- ĐKHĐ ca ng ty lut
nhn sáp nhp;
- n bn t chi cp
ĐKHĐ.
B8
Bàn giao kết qu cho B phn Mt
ca hoặc Đại din Trung tâm phc
v Hành cnh công.
Chuyên viên
gii quyết h
sơ/B phn
mt ca
01 gi
- Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h sơ;
- Thông báo;
- ĐKHĐ ca ng ty lut
nhn sáp nhp;
- n bn t chi cp
ĐKHĐ.
B9
Thng và theo dõi:
Chuyên viên S Tư pp có trách
nhim thng c TTHC thc
hin ti đơn vị vào S thng kết
qu thc hin
B phn mt
ca/Phòng
BTTP/Văn
thư
Gi
hành
chính
Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h ;
S theo i h sơ.
4
Biu mu
-
H thng biu mu theo chế mt ca, mt ca ln thông được ban hành kèm theo
Tng s 01/2018/TT-VPCP ny 23/11/2018 ca n phòng Chính phủ.
-
Mu biu ban hành m theo Tng tư 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B trưởng
B Tư pháp.
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ HỢP NHẤT/SÁP NHẬP CÔNG TY LUẬT VIỆT NAM
Kính gửi: Sở Tư pháp tỉnh (thành phố) ….......
Chúng tôi là (ghi bằng chữ in hoa) .........................................................................
.................................................................................................................................
người đại diện theo pháp luật của các công ty luật (tất cả các công ty luật tham
gia hợp nhất/sáp nhập phải ghi đầy đủ các thông tin như sau):
Tên đầy đủ của công ty luật (ghi bằng chữ in hoa): ...........................................
Giấy đăng ký hoạt động số: ............... do Sở Tư pháp tỉnh (thành phố) ............
................................ cấp ngày: ............ / ...... / .......................................................
Địa chỉ trụ sở: ......................................................................................................
Điện thoại: .............................................. Fax: .....................................................
Email: ..................................................... Website: .....................................................
Đề nghị Sở Tư pháp chấp thuận cho công ty chúng tôi hợp nhất/sáp nhập
với nội dung như sau:
1. Tên công ty luật hình thành sau hợp nhất/sáp nhập (tên gọi đầy đủ ghi bằng chữ
in hoa): ................................................................................................................
Tên giao dch (nếu có): ........................................................................................
Tên viết tt (nếu có): ...........................................................................................
Tên bng tiếng nước ngoài (nếu có): ..................................................................
2. Địa chỉ trụ sở: ..................................................................................................
Điện thoại: .............................................. Fax: .....................................................
Email: ..................................................... Website: ..............................................
3. Người đại diện theo pháp luật dự kiến (có thể một hoặc nhiều người đại diện
theo pháp luật đối với công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên;
Mu TP-LS-28-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
trường hợp nhiều người đại diện theo pháp luật thì ghi đầy đủ thông tin như
người đại diện thứ nhất):
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ............................................................................
Giới tính (1): ........... Ngày, tháng, năm sinh:........../............./ ..................................
Số Chứng minh nhân dân/Số Thẻ Căn cước công dân/Số định danh cá nhân: ......
Ngày, tháng, năm cấp (2): ...... /.........../............Nơi cấp (3):....................................
(đối với Chứng minh nhân dân, Thẻ Căn cước công dân)
Nơi thường trú (4): ..................................................................................................
Nơi ở hiện tại (5): ....................................................................................................
Thẻ luật sư s ................. do Liên đoàn Luật sư Việt Nam cấp ngày: ..... / .... / ........
Là thành viên Đoàn Luật sư tỉnh (thành phố): ........................................................
4. Danh sách luật sư thành viên dự kiến
Stt
Họ tên
(ghi bằng chữ in
hoa)
Giới
tính
Ngày,
tháng,
năm sinh
Thẻ luật sư
(ghi rõ số và
ngày cấp)
Thành viên
Đoàn Luật
sư tỉnh
(thành phố)
Số điện
thoại
5. Mẫu chữ ký của người dự kiến là Giám đốc công ty sau khi hợp nhất/sáp nhập:
Chữ ký mẫu thứ nhất
Họ và tên: ...........................................
Chữ ký mẫu thứ hai
Họ và tên: ...........................................
Chúng tôi cam đoan nghiêm chỉnh tuân thủ pháp luật thực hiện đầy đủ các
nghĩa vụ do pháp luật quy định./.
Tỉnh (thành phố)....., ngày...... tháng.... năm ......
Người đại diện theo pháp luật
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên, chức vụ; dấu/chữ
ký số của tổ chức)
Người đại diện theo pháp luật
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên, chức vụ; dấu/chữ
ký số của tổ chức)
Ghi chú:
1. Các thông tin s (1), (2), (3), (4), (5):
- Trưng hp np h trực tuyến: các thông tin đưc khai thác t sở d liu
quc gia v dân để t động điền vào biu mu, người thc hin th tc hành chính
không cn khai. Nếu các thông tin không được t động điền vào biu mẫu thì người
thc hin th tục hành chính kê khai đầy đ.
- Trưng hp np h giấy (np trc tiếp hoc qua bưu chính): người thực hiện
thủ tục hành chính kê khai đầy đủ trong biểu mẫu.
2. Các thông tin ti biu mẫu này đồng thời được s dụng để xây dng biu mu
điện t tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cp dch v công trc tuyến.
II. Lĩnh vc Trọng tài thương mại
1. Đăng ký hoạt động của Trung m Trọng tài sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy
phép thành lập; đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt
trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác (QT-40)
1
Mc đích:
Quy định trình t tiếp nhn, thẩm định cp Giy đăng hoạt động ca Trung
m trọng tài thương mại
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi Trung m trng i thương mại trên địa bàn thành ph; công
chc thuc S pp
3
Ni dung quy tnh
3.1
sở pháp
1
. Lut Trọng tài thương mại năm 2010;
2. Ngh định s 63/2011/-CP ngày 28/7/2011 ca Cnh ph quy định chi tiết
ng dn thi hành mt s điu ca Lut trng tài thương mại; Ngh đnh s
124/2018/NĐ-CP ngày 19/9/2018 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca
s 63/2011/-CP;
3. Tng tư số 12/2012/TT-BTP ngày 07/11/2012 ca B pháp ban hành mt s
biu mu v t chc và hoạt đng trọng tài tơng mại;
4. Tng tư s 222/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 ca B Tài chính quy định mc
thu, chế độ thu, np, qun s dng p thẩm đnh tiêu chun, điều kin nh ngh
trong nh vc trng tài tơng mi;
5.
Tng tư s 03/2024/TT-BTP ny 15/5/2024 ca B trưởng B Tư pháp sửa đi, b
sung 08 Thông tư liên quan đến th tc hành chính trong lĩnh vc b tr pháp.
6. Ch th ca Th ng Cnh ph: s 06/CT-TTg ngày 10/3/2025 vc nhim v,
gii pp trọng m để ch động tch ng linh hot, kp thi, phù hp, hiu qu vi nh
hình thế gii, khu vc nhằm đạt đưc các mc tu ng trưởng, gi vng ổn đnh kinh
tế vĩ mô, kim chế lm phát, bo đảm các n đi ln ca nn kinh tế trong năm 2025
và những năm tiếp theo; s 10/CT-TTg ngày 25/3/2025 v thúc đẩy phát trin doanh
nghip nh và va;
7. Quyết đnh số 2186/-UBND ngày 24/4/2025 của UBND Tnh phố về việc
tng qua phương án đơn giản hoá thủ tục nh cnh thuộc thẩm quyn tham u,
giải quyết của S pp thành phố Hà Nội; Quyết định s 667/-TTPVHCC ny
28/4/2025 của Trung tâm phục vụnh chính công về việcng bố Danh mục 08 thủ
tụcnh chính áp dng chế “làn xanhthuc thẩm quyền tham u, giải quyết của
Sở Tư pháp tnh phố Hà Nội.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
Đơn đăng hoạt động Trung tâm trng i (mu s
04/TP-TTTM-sđ)
x
Giy phép thành lp Trung tâm trng tài
x
Điu l trung tâm trngi
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
06 ngày làm vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
3.5
i tiếp nhn h trả kết qu
B phn Tiếp nhn và tr kết qu ca S Tư pháp hoặc địa điểm tiếp nhn và tr
kết qu theo thông báo của Cơ quan có thm quyn
3.6
Phí/L phí
1.500.000 đng
3.7
Quy trình x lý ng vic
TT
Tnh t
Tch
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn kim tra h sơ:
- Trưng hp h đ điu kin gii
quyết, ng chc b phn mt ca
lp Giy tiếp nhn h hẹn ngày
tr kết qu;
- Trưng hp h chưa đầy đủ,
chính xác, ng chc tiếp nhn
ng dn b sung, hoàn thin h
theo quy đnh;
- Trưng hp h sơ kng đ điu
kin gii quyết, công chc tiếp nhn
phi nêu rõ do theo mu Phiếu t
chi gii quyết h sơ.
B phn mt
ca
Gi nh
chính
- H theo mc 3.2;
- Giy tiếp nhn h
hn ngày tr kết qu
(mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h (mu
s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h (mu s
03).
B2
Chuyn h cho Lãnh đạo phòng
chuyênn
B phn mt
ca
02 gi
- H theo mc 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B3
Phân ng x h
Lãnh đo
Png
02 gi
- H theo mc 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B4
Thẩm định h : Chun viên giải
quyết h tiến hành xem xét, trình
nh đo Png phê duyt.
Chun viên
gii quyết h
2,5 ngày
- Trưng hp h đủ
điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h ;
+ Giy đăng hoạt
động.
- Tng hp h
chưa hoặc không đ
điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h ;
+ D tho Phiếu yêu cu
b sung, hoàn thin h
sơ hoặc Phiếu t chi
tiếp nhn gii quyết h
sơ.
- Trưng hp chm,
mun:
+ H sơ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h ;
+ Giy đăng hoạt
động;
+ Phiếu xin li.
B5
nh đạo Phòng xem t h sơ,
c nhn, trình lãnh đạo S phê
duyt.
Lãnh đo
Png
01 ny
- Trưng hp h đủ
điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h ;
+ Giy đăng hoạt
động.
- Trưng hp h
chưa hoặc không đ
điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu cu
b sung, hoàn thin h
sơ hoặc Phiếu t chi
tiếp nhn gii quyết h
sơ.
B6
nh đạo S xét duyt h sơ:
- Trưng hp h sơ đủ điu kin:
Giấy đăng hot động.
- Trưng hợp không đủ điu kin:
n bản t chi cp Giấy đăng ký
hot đng.
Lãnh đo S
1,5 ngày
- H ;
- Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h sơ;
- Giấy đăng hoạt
động.
B7
Hoàn thin h sơ, phát hành văn bn
Chun viên
gii quyết h
sơ/văn thư
02 gi
- H ;
- Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h sơ;
- Giấy đăng hoạt
động.
B8
Bàn giao kết qu cho B phn Mt
ca hoặc Đại din Trung tâm phc
v Hành cnh công.
Chun viên
gii quyết h
sơ/B phn
mt ca
02 gi
- Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h sơ;
- Giấy đăng hoạt
động.
B9
Thng và theo dõi:
Chuyên viên S pháp có tch
nhim thng các TTHC thc hin
ti đơn v vào S thng kê kết qu
thc hin
B phn mt
ca/Png
BTTP/Văn
t
Gi nh
chính
Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h ;
S theo dõi h .
B10
Biu mu
-
H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban nh m theo Thông
s 01/2018/TT-VPCP ny 23/11/2018 ca Văn phòng Chính ph.
-
Mu 04/TP-TTTM-ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B
trưng B Tư pháp sửa đổi, b sung 08 thông tư liên quan đến th tục hành chính trong lĩnh vực
b tr pháp.
Mu s 04/TP-TTTM-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TRUNG TÂM TRNG TÀI
Kính gi: S Tư pháp
1
………………
Tên Trung tâm trng tài (ghi bng ch in hoa):
…………………………………………………………………………………..
Giy phép thành lp s:
…………………………………………………………………………………..
Do B Tư pháp cấp ngày……… tháng……… năm....………………… …
Đề ngh đăng ký hot đng ca Trung tâm trng tài vi ni dung c th như sau:
1. Tên Trung tâm trng tài (ghi bng ch in hoa):
……………………………………………………………………………………
Tên viết tt:
……………………………………………………………………………………
Tên giao dch bng tiếng Anh (nếu có):
……………………………………………………………………………………
2. Tr s:
Địa chỉ: …………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………Đin
thoại:……………………………… Email: ………………………………
Website (nếu có):………………………………………………………………..
3. Người đi din theo pháp lut:
H và tên (ghi bng ch in hoa): …………………………… Giới tính (2):……
Chc vụ: …………………………………………………………………………
Ngày, tháng, năm sinh:……………………….Quốc tịch (3):…………………
Đin thoại:………………….. Email:…………………………….
S Chng minh nhân dân/S Th căn cước công dân/S định danh cá nhân:
……………………….
Nơi cấp (4): ……….……… Ngày, tháng, năm cấp (5): ……………………… i vi
Chng minh nhân dân, Th Căn cưc công dân)
4. Lĩnh vực hot động……………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Chúng tôi xin cam kết v tính chính xác, trung thc và hoàn toàn chu trách nhim v
các ni dung khai trong h sơ đăng ký hoạt động; chúng tôi cam đoan hot động đúng
theo quy định ca pháp lut và chu trách nhim v mi hot đng ca Trung tâm.
Tài liu gi kèm bao gm:
1 ………………………………………………………………………………….
2. ………………………………………………………………………………….
3. ………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………
Tnh (thành ph), ngày……tháng ….năm…….
Người đại din theo pháp lut ca Trung tâm trng tài
(Ch ký/ch ký s, h tên)
Ghi chú:
1. Thông tin s (1): S Tư pháp tỉnh, thành ph trc thuộc Trung ương nơi đặt tr s
chính Trung tâm trng tài.
2. Các thông tin s (2), (3), (4), (5):
- Trưng hp np h sơ trực tuyến: các thông tin được khai thác t Cơ sở d liu quc
gia v dân cư để t động điền vào biu mẫu, ngưi thc hin th tc hành chính không
cn kê khai. Nếu các thông tin không đưc t động điền vào biu mu thì người thc
hin th tc hành chính kê khai đầy đủ.
- Trưng hp np h sơ giấy (np trc tiếp hoc qua bưu chính): ngưi thc hin th
tc hành chính kê khai đy đ trong biu mu.
3. Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu điện
tử tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
2. Đăng ký hoạt động ca Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động ca
Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đi địa điểm đặt tr s sang tnh, thành
ph trc thuộc trung ương khác (QT-41)
1
Mc đích:
Quy định tnh t tiếp nhn, thẩm định và cp Giấy đăng hoạt đng ca Chi
nnh Trung tâm trng tài tơng mi
2
Phm vi:
Áp dng đối vi Trung m trọng i tơng mại trên địa n thành ph; ng
chc thuc S pp
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ s pháp lý
1. Lut Trngi thương mạim 2010;
2. Ngh định s 63/2011/-CP ngày 28/7/2011 ca Chính ph quy đnh chi tiết hướng
dn thi hành mt s điu ca Lut trọng i thương mại; Ngh định s 124/2018/NĐ-CP ngày
19/9/2018 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu của s 63/2011/NĐ-CP;
3. Thông số 12/2012/TT-BTP ngày 07/11/2012 ca B pháp ban hành một s biu
mu v t chc hoạt động trọng tài tơng mại;
4. Thông số 222/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 ca B i chính quy đnh mc thu, chế
độ thu, np, qun s dng phí thẩm đnh tiêu chuẩn, điu kin nh ngh trong lĩnh vực
trọng i thương mại;
5.
Tng tư s 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B tng B Tư pháp sửa đi, b
sung 08 Thông tư liên quan đến th tc hành chính trong lĩnh vc b tr pháp.
6. Ch th ca Th ng Chính ph: s 06/CT-TTg ngày 10/3/2025 v c nhim v,
gii pháp trọng m để ch đng thích ng linh hot, kp thi, p hp, hiu qu vi tình
hình thế gii, khu vc nhm đạt đưc các mc tu tăng tng, gi vng ổn đnh kinh
tế mô, kim chế lm phát, bo đm c n đối ln ca nn kinh tế trong năm 2025
nhng m tiếp theo; s 10/CT-TTg ngày 25/3/2025 v thúc đẩy phát trin doanh nghip
nh va;
7. Quyết định số 2186/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 của UBND Thành phố về việc
tng qua phương án đơn giản h thtục nh cnh thuộc thẩm quyền tham mưu,
giải quyết của STư pháp tnh phố Hà Nội; Quyết định s 667/QĐ-TTPVHCC ngày
28/4/2025 của Trung tâm phục vụ hành chính ng về việc công bố Danh mục 08 th
tụcnh cnh áp dng cơ chến xanh” thuộc thẩm quyền tham mưu, giải quyết ca
Sở Tư pháp tnh phố Hà Nội.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
Đơn đăng hot động ca Chi nhánh Trung m
trng i (mu s 05/TP-TTTM-)
x
Giy phép tnh lp Trung tâm trng tài
x
Quyết đnh tnh lp Chi nnh
x
Quyết đnh v vic c Tng chi nnh
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
04 ngày làm vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
3.5
Nơi tiếp nhn h tr kết qu
B phn Tiếp nhn và tr kết qu ca S Tư pháp hoặc địa điểm tiếp nhn và tr
kết qu theo thông báo của Cơ quan có thm quyn
3.6
Phí/L phí
1.000.000 đng
3.7
Quy trình x công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn kim tra h sơ:
- Trưng hp h đủ điu kin gii
quyết, công chc b phn mt ca
lp Giy tiếp nhn h hẹn ngày
tr kết qu;
- Trường hp h chưa đầy đ,
cnh xác, công chc tiếp nhn
ng dn b sung, hoàn thin h sơ
theo quy đnh;
- Trưng hp h sơ không đ điu
kin gii quyết, công chc tiếp nhn
phi nêu lý do theo mu Phiếu t
chi gii quyết h .
B phn
mt ca
Gi hành
cnh
- H theo mc 3.2;
- Giy tiếp nhn h sơ
hn ngày tr kết qu
(mu s 01);
- Phiếu u cu b sung,
hn thin h sơ (mẫu s
02);
- Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h sơ (mu s
03).
B2
Chuyn h cho nh đạo phòng
chun môn
B phn
mt ca
03 gi
- H theo mc 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B3
Phân công x h
Lãnh đo
Png
01 gi
- H theo mc 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B4
Thm đnh h : Chuyên viên giải
quyết h sơ tiến hành xem xét, trình
lãnh đo Png p duyt.
Chuyên viên
gii quyết
h
1,5 ngày
- Trưng hp h đ
điu kin:
+ H ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h ;
+ Giấy đăng ký hoạt
đng.
- Tng hp h chưa
hoặc kng đ điu kin:
+ H ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h ;
+ D tho Phiếu yêu cu
b sung, hoàn thin h sơ
hoc Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h sơ.
- Trưng hp chm,
mun:
+ H ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ Giấy đăng ký hoạt
đng;
+ Phiếu xin li.
B5
nh đạo Phòng xem t h ,
xác nhận, tnhnh đạo S phê
duyt.
Lãnh đo
Png
0,5 ngày
- Trưng hp h đ
điu kin:
+ H ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h ;
+ Giấy đăng ký hoạt
đng.
- Tng hp h chưa
hoặc kng đ điu kin:
+ H ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu cu
b sung, hoàn thin h sơ
hoc Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h sơ.
B6
nh đo S t duyt h :
- Trường hp h đ điu kin:
Giy đăng ký hoạt đng.
- Tng hợp kng đủ điu kin:
ký n bản t chi cp Giy đăng
hoạt đng.
Lãnh đo S
01 ngày
- H ;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Giấy đăng hot
đng.
B7
Hn thin h , phát nh n bản
Chuyên viên
gii quyết
h sơ/văn
t
03 gi
- H ;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Giấy đăng hot
đng.
B8
Bàn giao kết qu cho B phn Mt
ca hoặc Đại din Trung tâm phc
v Hành cnh công.
Chuyên viên
gii quyết
h sơ/B
phn mt
ca
01 gi
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Giấy đăng hot
đng.
B9
Thng kê theo dõi: Chun viên
S pp trách nhim thng
các TTHC thc hin ti đơn vị vào
S thng kết qu thc hin
B phn
mt
ca/Png
BTTP/Văn
t
Gi hành
cnh
Phiếu kim st q trình
gii quyết h ; S theo
dõi h .
B10
Biu mu
-
H thng biu mu theo chế mt ca, mt ca ln tng đưc ban nh m theo Tng
tư s 01/2018/TT-VPCP ny 23/11/2018 của Văn phòng Chính ph.
-
Mu 05/TP-TTTM-sđ ban hành kèm theo Thông tư s 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B
trưng B Tư pháp sửa đổi, b sung 08 thông tư liên quan đến th tục hành chính trong lĩnh vực
b tr tư pháp.
Mu s 05/TP-TTTM-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
CHI NHÁNH CA TRUNG TÂM TRNG TÀI/CHI NHÁNH T CHC TRỌNG TÀI NƯỚC
NGOÀI TI VIT NAM
Kính gi: S Tư pháp…………………….
Tên Trung tâm trng tài/Chi nhánh ca T chc trọng tài nưc ngoài ti Vit Nam (ghi
bng ch in hoa):
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Địa ch tr s chính:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Đin thoại:……………………………………………………………………….
Email: …………………………………………………………………………...
Website (nếu có):………………………………………………………………..
Giy phép thành lp số: ………………………………………………………….
Do B Tư pháp cấp ngày……… tháng……….. năm.………………………….
tại………………………………………………………………………………..
Đề ngh đăng ký hot đng ca Chi nhánh Trung tâm trng tài/Chi nhánh T chc
trọng tài nước ngoài ti Vit Nam vi ni dung c th như sau:
1. Tên Chi nhánh:
…………………………………………………………………………………
Tên viết tt:
……………………………………………………………………………………
Tên giao dch bng tiếng Anh (nếu có):
……………………………………………………………………………………
2. Tr s Chi nhánh:
Địa ch:
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………… 43
……………………………………………………………………………………
Đin thoại: …………………………..…………. Email: ……………………….
3. Trưởng Chi nhánh:
H và tên:………………………………Giới tính (1):…………….
Ngày, tháng, năm sinh:…………………….. Quốc tịch (2):…………………
Đin thoại:…………………………….. Email:………………………………..
S Chng minh nhân dân/S Th Căn cước công dân/S định danh cá nhân i vi
công dân Vit Nam):.......................................................................................
Nơi cấp (3): …………………… Ngày, tháng, năm cấp (4):…………………… i
vi Chng minh nhân dân, Th Căn cước công dân)
S H chiếu i với người nưc ngoài):.............................................................
Nơi cấp: …………………… Ngày, tháng, năm cấp:……………………
4. Lĩnh vực hot đng ca Chi nhánh:
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Chúng tôi cam kết v tính chính xác, trung thc và hoàn toàn chu trách nhim v các
ni dung khai trong h sơ đăng ký hoạt đng; hot động đúng nội dung trong Giy
đăng ký, đúng quy định ca pháp lut và chu trách nhim v mi hot đng ca Chi
nhánh.
Tài liu gi kèm bao gm:
1 ………………………………………………………………………………….
2 ………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………
Tnh (thành phố), ngày……tháng ….năm…….
Người đại din theo pháp lut ca Trung tâm trng
tài/Trưởng Chi nhánh t chc trọng tài nước ngoài ti Vit
Nam
(Ch ký/ch ký s, h tên; du/ch ký s ca t chc)
Ghi chú:
1. Các thông tin s (1), (2), (3), (4):
- Trường hp np h sơ trực tuyến: các thông tin được khai thác t Cơ sở d liu quc gia v
dân cư để t động điền vào biu mẫu, người thc hin th tc hành chính không cn kê khai.
Nếu các thông tin không được t động điền vào biu mẫu thì người thc hin th tc hành
chính kê khai đầy đủ.
- Trường hp np h sơ giấy (np trc tiếp hoặc qua bưu chính): người thc hin th tc
hành chính kê khai đầy đủ trong biu mu.
2. Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu điện tử tương
tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
III.nh vực Đấu g tài sn
1. Đăng hoạt động ca doanh nghiệp đu giá i sn (QT-72)
1
Mc đích: Quy đnh trình t và ch thc thẩm đnh, cp Giấy đăng hoạt đng ca doanh
nghiệp đu g tài sn
2
Phm vi: Áp dng đi vi doanh nghip đu g tài sản, đu g viên hành ngh đu giá trên
đa bàn thành ph; công chc thuc S Tư pháp
3
Ni dung quy tnh
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Đấu giá tài sn năm 2016; Lut s 37/2024/QH15 sa đổi, b sung mt s điu ca
Luật Đu g tài sn;
2. Ngh đnh s 62/2017/NĐ-CP ngày 16/5/2017 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điu
và bin pháp thi hành Lut đấu giá i sn;
3. Thông tư số 06/2017/TT-BTP ngày 16/5/2017 ca B Tư pháp quy định v chương trình
khung ca khóa đào to ngh đấu giá, cơ s đào to ngh đấu giá, vic tp s và kim tra kết
qu tp s hành ngh đấu g và biu mu trong nh vực đu g tài sn;
4. Tng tư s 19/2024/TT-BTP ny 31/12/2024 ca B Tư pp quy định chi tiết,ng
dn thi nh mt s điu ca Lut Đấu giá tài sn s 01/2016/QH14 đưc sửa đổi, b sung
mt s điu theo Lut s 37/2024/QH15;
5. Tng tư số 106/2017/TT-BTC ngày 06/10/2017 ca B Tài chính quy định mc thu, chế
đ thu, np, qun lý s dng phí thẩm định tu chun hành ngh đu g tài sn, phí thm
định điều kiện đăng hoạt động ca doanh nghip đu g tài sn.
6. Ch th ca Th ng Cnh ph: s 06/CT-TTg ngày 10/3/2025 v các nhim v, gii
pháp trọng tâm để ch động tch ng linh hot, kp thi, p hp, hiu qu vi nh nh thế
gii, khu vc nhm đạt được c mục tu ng trưởng, gi vng n đnh kinh tế vĩ mô, kiềm
chế lm phát, bo đm c n đối ln ca nn kinh tế trong m 2025 những m tiếp
theo; s 10/CT-TTg ngày 25/3/2025 v thúc đẩy pt trin doanh nghip nh và va;
7. Quyết định số 2186/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 của UBND Tnh ph về vic thông qua
pơng án đơn giản h thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tham mưu, giải quyết của Sở
Tư pp thành phố Nội; Quyết định số 667/QĐ-TTPVHCC ngày 28/4/2025 của Trung
tâm phục vụ hành chính công về việc công bố Danh mục 08 thủ tc hành chính áp dụng cơ
chế “làn xanhthuộc thẩm quyền tham mưu, giải quyết ca S pp thành phHà Nội.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
Giấy đề ngh đăng ký hoạt đng doanh nghiệp đu
gi sn (mu TP-ĐGTS-07) ban hành kèm theo
Tng 19/2024/TT-BTP
X
Điu l ca doanh nghip đối vi ng ty đấu giá
hp danh
X
Chng ch hành ngh đu giá ca ch doanh nghip
đấu giá nhân, thành viên hợp danh, Tng giám
đc hoặc Gm đc ca ng ty đu giá hp danh
X
Giy t chng minh v tr s ca doanh nghiệp đu
g tài sn, cam kết bo đảm sở vt cht, trang
thiết b cn thiết cho hot động đu g tài sn
X
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
04 nym vic, k t ngày nhn đ h hp l
3.5
Nơi tiếp nhn h và tr kết qu
B phn Tiếp nhn và tr kết qu ca S Tư pháp hoặc địa điểm tiếp nhn và tr kết
qu theo thông báo của Cơ quan có thẩm quyn
3.6
P/L phí
1.000.000 đng
3.7
Quy trình x lý ng vic
TT
Trình t
Tch nhim
Thi gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn kim tra h :
- Trường hp h sơ đủ điu kin
gii quyết, ng chc b phn mt
ca lp Giy tiếp nhn h hẹn
ngày tr kết qu;
- Trường hp h sơ chưa đầy đủ,
chính xác, công chc tiếp nhn
ng dn b sung, hoàn thin h
sơ theo quy đnh;
- Trường hp h sơ không đủ điu
kin gii quyết, công chc tiếp nhn
phi nêu rõ lý do theo mu Phiếu t
chi gii quyết h sơ.
B phn
mt ca
Gi nh
chính
- H sơ theo mục 3.2;
- Giy tiếp nhn h và hẹn
ngày tr kết qu (mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h sơ (mu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h sơ (mu s 03).
B2
Chuyn h chonh đạo png
chuyên môn
B phn
mt ca
0,5 ngày
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá tnh
gii quyết h (mu s 05)
B3
Phân ng x h
Lãnh đo
Png
01 gi
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá tnh
gii quyết h (mu s 05)
B4
Thẩm định h sơ: Chuyên viên giải
quyết h tiến nh xem t, trình
lãnh đo Png p duyt.
Chuyên vn
gii quyết
h
1,5 ngày
- Trường hp h đủ điu
kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá tnh
gii quyết h ;
+ Giấy đăng hoạt động.
- Trường hp h ca hoặc
kng đủ điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá tnh
gii quyết h ;
+ D tho Phiếu yêu cu b
sung, hn thin h hoặc
Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h sơ.
- Tng hp chm, mun):
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá tnh
gii quyết h ;
+ Giấy đăng hoạt động;
+ Phiếu xin li.
B5
Lãnh đạo Phòng xemt h ,
xác nhn, tnh lãnh đạo S phê
duyt.
Lãnh đo
Png
0,5 ngày
- Trường hp h đủ điu
kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá tnh
gii quyết h ;
+ Giấy đăng hoạt động.
- Trường hp h ca hoặc
kng đủ điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá tnh
gii quyết h ;
+ D tho Phiếu yêu cu b
sung, hn thin h sơ hoặc
Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h sơ.
- Tng hp chm, mun):
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá tnh
gii quyết h ;
+ Giấy đăng hoạt động;
+ Phiếu xin li.
B6
Lãnh đo S t duyt h sơ:
- Tng hp đ điu kin: ký Giy
đăng ký hot động;
- Trưng hp không đủ điu kin:
Lãnh đo S ký văn bản t chi cp
Giấy đăng ký hoạt động.
Lãnh đo S
01 ny
- H sơ;
- Phiếu kim soát quá tnh
gii quyết h ;
- Giấy đăng hoạt động;
- Văn bản t chi cp Giy
đăng hoạt động.
B7
Hoàn thin h sơ, pt nh n bản
Chuyên vn
gii quyết h
sơ/văn thư
02 gi
- H sơ;
- Phiếu kim soát quá tnh
gii quyết h ;
- Giấy đăng hoạt động;
- Văn bản t chi cp Giy
đăng hoạt động.
B8
Bàn giao kết qu cho B phn Mt
ca hoc Đại din Trung m phc
v Hành cnh công.
Chuyên vn
gii quyết h
sơ/B phn
mt ca
01 gi
- Phiếu kim soát quá tnh
gii quyết h ;
- Giấy đăng hoạt động;
- Văn bản t chi cp Giy
đăng hoạt động.
B9
Thng kê theo dõi: Chun viên
S pp trách nhim thng
các TTHC thc hin ti đơn vị vào
S thng kết qu thc hin
B phn mt
ca/Png
BTTP/Văn
t
Gi hành
cnh
Phiếu kim st q trình gii
quyết h ; S theo dõi h
sơ.
4
Biu mu
-
H thng biu mu theo cơ chế mt ca, mt cửa ln tng được ban nh kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn png Cnh phủ.
-
Mu biểu ban nh kèm theo Thông số 19/2024/TT-BTP ngày 31/12/2024 ca B Tư
pháp.
TP-ĐGTS-03
(Ban hành kèm theo Thông tư s 19/2024/TT-BTP)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIẤY ĐỀ NGH
ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG DOANH NGHIỆP ĐẤU GIÁ TÀI SN
Kính gi: S Tư pháp tỉnh (thành phố)……………………
Tôi tên là:..................................................................................... Gii tính (1): ......
Ngày, tháng, năm sinh:………/………../……………Quốc tch (2): .....................
Nơi thường trú (3): ..............................................................................................
Nơi ở hin ti (4): ...............................................................................................
Đin thoại:.……………………………… Email: ..............................................
S Th căn cước công dân/S định danh cá nhân: ..............................................
Ngày, tháng, năm cấp (5):.……/…./…. Nơi cấp (6): .........................................
Đề ngh đăng ký hoạt động doanh nghiệp đấu giá tài sn vi các ni dung sau
đây:
1. Tên doanh nghiệp đấu giá tài sn (tên gi ghi bng ch in hoa):
............................................................................................................................. .
Tên giao dch (nếu có): ........................................................................................
Địa ch tr s: ......................................................................................................
Đin thoại:.………………………Fax:...........................Email: .........................
Website: ...............................................................................................................
2. Ch doanh nghiệp tư nhân đối vi doanh nghiệp tư nhân/ Thành viên hợp
danh, Tổng giám đc hoặc Giám đốc là đấu giá viên đối vi công ty hp danh:
a) H và tên:.……………………….. Giới tính (7): ……
Ngày, tháng, năm sinh:.….../..…./ ......................................................................
S Th Căn cước công dân/S định danh cá nhân : ............................................
Ngày, tháng, năm cấp (8):......../…../……. Nơi cấp (9): .....................................
Nơi thường trú (10): ............................................................................................
Nơi ở hin ti (11): .............................................................................................
Chng ch hành ngh đấu giá số:.………………… ngày cấp………./……/ ...
b) H và tên: ……………………….. Giới tính (12): ……
Ngày, tháng, năm sinh:.……../….../ ...................................................................
S Th Căn cước công dân/S định danh cá nhân: .............................................
Ngày, tháng, năm cấp (13):......../…../……. Nơi cấp (14): .................................
Nơi thường trú (15): ............................................................................................
Nơi ở hin ti (16): ..............................................................................................
Chng ch hành ngh đấu giá số:.………………… ngày cấp …….../….…/ ....
3. Danh sách đấu giá viên hành ngh trong doanh nghiệp đấu giá tài sn (nếu
có):
STT
H tên
Năm sinh
Chng ch hành ngh
đấu giá
(ghi rõ s, ngày cp)
Địa ch, s đin
thoi liên h
1
2
3
4
5
Tnh (thành phố), ngày... tháng... năm...
Người đề ngh
(Ch ký/ch ký s, h tên)
Ghi chú:
1. Các thông tin s (1), (2), (3), (4), (5), (6), (7), (8), (9), (10), (11), (12), (13),
(14), (15), (16):
- Trưng hp np h sơ trực tuyến: các thông tin được khai thác t Cơ sở d
liu quc gia v dân cư để t động điền vào biu mu, người thc hin th tc hành
chính không cn kê khai. Nếu các thông tin không được t động điền vào biu mu thì
người thc hin th tục hành chính kê khai đy đ.
- Trưng hp np h sơ giấy (np trc tiếp hoc qua bưu chính): người thc
hin th tc hành chính kê khai đầy đủ trong biu mu.
2. Các thông tin ti biu mẫu này đồng thời được s dụng để xây dng biu
mẫu điện t tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cp dch v công trc tuyến.
2. Đăng hoạt động ca chi nnh doanh nghip đấu gi sn (QT-75)
1
Mc đích: Quy định tnh t và ch thc thẩm đnh, cp Giấy đăng hoạt động ca chi nhánh
doanh nghip đấu giá tài sn
2
Phm vi: Áp dụng đối vi doanh nghiệp đấu giá i sn tn địa n thành ph; ng chc thuc
S Tư pháp
3
Ni dung quy tnh
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Đấu giá i sn m 2016; Luật s 37/2024/QH15 sa đổi, b sung mt s điu ca Lut
Đu giá i sn;
2. Ngh đnh s 62/2017/-CP ngày 16/5/2017 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu
và bin pháp thi hành Lut đấu giá i sn;
3. Thông tư số 06/2017/TT-BTP ngày 16/5/2017 ca B pháp quy định v chương trình
khung của khóa đào tạo ngh đấu giá, sở đào to ngh đu giá, vic tp s và kim tra kết
qu tp s hành ngh đấu g và biu mu trong nh vực đu g i sn;
4. Thông tư s 19/2024/TT-BTP ngày 31/12/2024 ca B pháp quy định chi tiết, hưng
dn thi nh mt s điu ca Luật Đấu g tài sn s 01/2016/QH14 được sửa đi, b sung mt
s điu theo Lut s 37/2024/QH15;
5. Thông tư số 106/2017/TT-BTC ngày 06/10/2017 ca B i chính quy định mc thu, chế
đ thu, np, qun và s dng phí thm đnh tu chun hành ngh đấu giá tài sn, phí thm
định điều kiện đăng hoạt động ca doanh nghip đu g tài sn.
6. Ch th ca Th ng Cnh ph: s 06/CT-TTg ngày 10/3/2025 v các nhim v, gii pháp
trọng tâm để ch động thích ng linh hot, kp thi, p hp, hiu qu vi tình hình thế gii,
khu vc nhằm đạt đưc c mục tiêu ng trưởng, gi vng ổn định kinh tế vĩ mô, kim chế
lm phát, bo đảmc n đối ln ca nn kinh tế trong năm 2025 và những năm tiếp theo; s
10/CT-TTg ngày 25/3/2025 v thúc đẩy pt trin doanh nghip nh và va;
7. Quyết định số 2186/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 của UBND Tnh phố về việc thông qua
pơng án đơn giản h thủ tục nh cnh thuộc thẩm quyn tham mưu, giải quyết ca S
pháp thành ph Nội; Quyết định s 667/QĐ-TTPVHCC ngày 28/4/2025 của Trung tâm
phục vụ hành chính ng về việc công bố Danh mục 08 thtục nh chính áp dng cơ chế n
xanhthuộc thẩm quyền tham mưu, giải quyết của Sở Tư pháp tnh phố Hà Nội.
3.2
Bn
chính
Bn sao
X
X
X
X
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
03 nym vic, k t ngày nhn đ h hp l
3.5
Nơi tiếp nhn h và tr kết qu
B phn Tiếp nhn và tr kết qu ca S Tư pháp hoặc địa điểm tiếp nhn và tr kết
qu theo thông báo của Cơ quan có thẩm quyn
3.6
P/L phí
Kng quy định
3.7
Quy trình x lý ng vic
TT
Trình t
Tch nhim
Thi gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn kim tra h :
- Trường hp h sơ đủ điu kin
gii quyết, ng chc b phn mt
ca lp Giy tiếp nhn h hẹn
ngày tr kết qu;
- Trường hp h sơ ca đầy đ,
chính xác, công chc tiếp nhn
ng dn b sung, hoàn thin h
sơ theo quy đnh;
- Trường hp h sơ không đủ điu
kin gii quyết, công chc tiếp nhn
phi nêu rõ lý do theo mu Phiếu t
chi gii quyết h sơ.
B phn
mt ca
Gi nh
chính
- H sơ theo mục 3.2;
- Giy tiếp nhn h sơ hẹn
ngày tr kết qu (mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h sơ (mu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h sơ (mu s 03).
B2
Chuyn h chonh đạo png
chuyên môn
B phn
mt ca
01 gi
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim st q tnh gii
quyết h sơ (mu s 05)
B3
Phân ng x h
Lãnh đo
Png
01 gi
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim st q tnh gii
quyết h sơ (mu s 05)
B4
Thẩm định h sơ: Chuyên vn gii
quyết h tiến nh xem t, trình
lãnh đo Png p duyt.
Chuyên vn
gii quyết
h
01 ny
- Tng hp h sơ đủ điu
kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá trình gii
quyết h sơ;
+ Giấy đăng hoạt động.
- Trường hp h sơ chưa hoc
kng đủ điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá trình gii
quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h sơ hoặc
Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h sơ.
- Tng hp chm, mun):
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá trình gii
quyết h sơ;
+ Giấy đăng hoạt động;
+ Phiếu xin li.
B5
Lãnh đạo Phòng xemt h ,
xác nhn, tnh lãnh đạo S phê
duyt.
Lãnh đo
Png
0,5 ngày
- Tng hp h sơ đủ điu
kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá trình gii
quyết h sơ;
+ Giấy đăng hoạt động.
- Trường hp h sơ chưa hoc
kng đủ điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá trình gii
quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h sơ hoặc
Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h sơ.
- Tng hp chm, mun):
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá trình gii
quyết h sơ;
+ Giấy đăng hoạt động;
+ Phiếu xin li.
B6
Lãnh đo S t duyt h sơ:
- Tng hp đ điu kin: ký Giy
đăng hoạt động;
- Trưng hp không đủ điu kin:
Lãnh đo S ký văn bản t chi cp
Giấy đăng ký hoạt động.
Lãnh đo S
01 ngày
- H sơ;
- Phiếu kim st q tnh gii
quyết h sơ;
- Giấy đăng hoạt động;
- n bn t chi cp Giy
đăng hoạt động.
B7
Hoàn thin h sơ, pt nh n bản
Chuyên vn
gii quyết h
sơ/văn thư
01 gi
- H sơ;
- Phiếu kim st q tnh gii
quyết h sơ;
- Giấy đăng hoạt động;
- n bn t chi cp Giy
đăng hoạt động.
B8
Bàn giao kết qu cho B phn Mt
ca hoặc Đại din Trung tâm phc
v Hành cnh công.
Chuyên vn
gii quyết h
sơ/B phn
mt ca
01 gi
- Phiếu kim st q tnh gii
quyết h sơ;
- Giấy đăng hoạt động;
- n bn t chi cp Giy
đăng hoạt động.
B9
Thng và theo dõi:
Chuyên viên S Tư pháp có trách
nhim thng các TTHC thc
hin tại đơn vị o S thng kết
qu thc hin
B phn mt
ca/Png
BTTP/Văn
thư
Gi nh
chính
Phiếu kim st quá trình gii
quyết h sơ; S theo dõi h .
B10
Biu mu
-
H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên tng được ban hành kèm theo Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn png Cnh ph.
-
Mu biu ban hành m theo Tng tư số 19/2024/TT-BTP ngày 31/12/2024 ca B pháp.
TP-ĐGTS-06
(Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTP)
DOANH NGHIP
ĐẤU GIÁ TÀI SN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIẤY ĐỀ NGH
ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CA CHI NHÁNH
DOANH NGHIỆP ĐẤU GIÁ TÀI SN
Kính gi: S Tư pháp tỉnh (thành phố) …………………
Tên gọi đầy đủ ca doanh nghiệp đấu giá tài sn (ghi bng ch in hoa): ..........
……………………………………………………………………………………
Địa ch tr s: ......................................................................................................
.............................................................................................................................
Đin thoại: …………………………… Fax: ......................................................
Giấy đăng ký hoạt động số: …………………do Sở Tư pháp tỉnh (thành ph)
cấp ngày: ………../………./. ..............................................................................
Đăng ký hoạt đng cho chi nhánh vi nội dung sau đây:
1. Tên ca chi nhánh (ghi bng ch in hoa): ......................................................
Địa ch tr s ca chi nhánh: ...............................................................................
.............................................................................................................................
Đin thoại: …………………………….. Fax: ....................................................
Website: ...............................................................................................................
2. Trưởng chi nhánh:
H và tên (ghi bng ch in hoa): ……………………….Giới tính (1) .............
Ngày, tháng, năm sinh: ……/……./……. Quốc tịch (2):……………………
S Th căn cước công dân/S định danh cá nhân: .............................................
Ngày, tháng, năm cấp (3): ………/……../………Nơi cấp (4): .........................
Nơi thường trú (5): ..............................................................................................
.............................................................................................................................
Nơi ở hin ti (6): ................................................................................................
.............................................................................................................................
Đin thoi: .............................. Email: .................................................................
Chng ch hành ngh đấu giá số: ………………….. ngày cấp:……/……../ ....
Chúng tôi xin cam đoan nghiêm chnh tuân th pháp lut và thc hiện đầy đủ
các nghĩa vụ do pháp luật quy định.
Tnh (thành phố), ngày... tháng... năm...
Người đại din theo pháp lut
(Ch ký/ch ký s, h tên, chc v của người
đại din, du/ch s ca t chc)
Ghi chú:
1. Các thông tin s (1), (2), (3), (4), (5), (6):
- Trưng hp np h sơ trực tuyến: c thông tin được khai thác t Cơ sở d
liu quc gia v dân cư để t động điền vào biu mu, người thc hin th tc hành
chính không cn kê khai. Nếu các thông tin không được t động điền vào biu mu thì
người thc hin th tục hành chính kê khai đy đủ.
- Trưng hp np h sơ giấy (np trc tiếp hoc qua bưu chính): người thc
hin th tc hành chính kê khai đầy đủ trong biu mu.
2. Các thông tin ti biu mẫu này đồng thi được s dụng để xây dng biu
mẫu điện t tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cp dch v công trc tuyến.
IV. Lĩnh vực Quc tch
1. Quy trình: Th tc nhp quc tch Vit Nam (QT-93)
1
Mục đích
Quy trình này quy định trình t và cách thc gii quyết h xin nhp quc tch Vit Nam.
2
Phm vi
Áp dụng đối vi cá nhân xin nhp quc tch Vit Nam.
Công chc thuc S pháp, Văn phòng UBND Thành ph chu trách nhim thc hin
Quy trình này.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut Quc tch Vit Nam ngày 13/11/2008.
- Lut Th đô ngày 28/6/2024.
- Ngh định s 16/2020/NĐ-CP ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điều bin pháp
thi hành Lut Quc tch Vit Nam.
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca các Ngh
định trong lĩnh vực h tch, quc tch, chng thc
- Ch th s 06/CT-Ttg ngày 10/3/2025 ca Th ng Chính ph v các nhim v , gii
pháp trọng m để ch động thích ng linh hot, kp thi, phù hp, hiu qu vi tình hình
thế gii, khu vc nhằm đạt được các mục tiêu tăng trưởng, gi vng n định kinh tế vĩ mô,
kim chế lm phát, bảo đảm các cân đối ln ca nn kinh tế trong năm 2025 và những năm
tiếp theo; s 10/CT-Ttg ngày 25/3/2025 v thúc đẩy phát trin doanh nghip nh và va;
- Thông số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 ca B pháp ban hành, hướng dn s
dng, qun lý mu S quc tch và mu giy t v quc tch
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B Tài chính quy định mc thu, chế
độ thu, np, qun lý và s dng phí khai thác, s dụng thông tin trong cơ s d liu h tch,
phí xác nhn có quc tch Vit Nam, phí xác nhận là người gc Vit Nam, l phí quc tch.
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 ca B pháp sa đổi, b sung mt s
điều của Thông số 02/2020/TT-BTP ca B pháp ban hành, hướng dn s dng, qun
mu s quc tch mu giy t v quc tịch Thông s 04/2020/TT-BTP ca B
Tư pháp quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Lut H tch và Ngh định s
123/2015/NĐ-CP ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều bin pháp thi hành Lut
H tch.
- Quyết định s 2186/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 ca UBND Thành ph v vic thông qua
phương án đơn giản hoá th tc hành chính thuc thm quyền tham mưu, giải quyết ca S
Tư pháp thành phố Ni; Quyết định s 667/QĐ-TTPVHCC ngày 28/4/2025 ca Giám
đốc Trung tâm phc v hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc 08
th tc hành chính áp dụng cơ chế “làn xanh” thuộc thm quyền tham mưu, giải quyết ca
S Tư pháp thành ph Hà Ni
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Đơn xin nhập quc tch Vit Nam
X
Giy khai sinh
X
H chiếu
X
Bn khai lý lch
X
Phiếu lý lịch tư pháp do cơ quan thm quyn ca Vit Nam cấp đối vi
thời gian người xin nhp quc tch Việt Nam trú Vit Nam (S
pháp ch động yêu cầu cơ quan quản lý cơ sở d liu lý lịch tư pháp cấp
Phiếu Lý lịch tư pháp cho người có yêu cu xin nhp quc tch Vit Nam
trong thời gian trú tại Vit Nam để hoàn thin h xin nhập quc
tch Vit Nam, tr trưng hợp người xin nhp quc tch Việt Nam đã
Phiếu lịch pháp tại thời điểm np h ); Phiếu lịch pháp do
quan thẩm quyn của c ngoài cấp đối vi thời gian người xin
nhp quc tch Việt Nam cư trú ở nước ngoài. Phiếulịch tư pháp phải
là phiếu được cấp không quá 90 ngày tính đến ngày np h sơ;
X
Giy t chứng minh trình độ Tiếng Vit (bản sao văn bằng, chng ch để
chứng minh người đó đã học bng tiếng Vit ti Việt Nam như bản sao
bng tiến s, bng thc sĩ, bằng c nhân hoc bng tt nghiệp đi hc,
bng tt nghiệp cao đẳng, trung cp (bao gm bng tt nghip trung hc
chuyên nghip hoc trung cp chuyên nghip); bng tt nghip trung hc
ph thông hoc trung học sở ca Vit Nam; bn sao chng ch tiếng
Việt theo khung năng lực tiếng Việt dùng cho người nước ngoài do cơ sở
giáo dc ca Vit Nam cấp theo quy định ca B Giáo dục và Đào tạo).
Trong trường hợp người xin nhp quc tch Vit Nam không có giy t
chứng minh trình độ tiếng Vit thì S pháp tổ chc kim tra, phng
vn v kh năng nghe, nói, đọc, viết tiếng Vit của người đó bảo đảm đáp
ứng quy định ti khoản 1 Điều 7 ca Ngh định s 16/2020/NĐ-CP. Thành
phn tham gia phng vấn đại din ca S Tư pháp Sở Giáo dc
Đào tạo. Kết qu kim tra, phng vn phải được lập thành văn bản. Nhng
người trc tiếp kim tra, phng vn chu trách nhim v kết qu kim tra,
phng vn và ý kiến đề xut ca mình
X
Giy t chng minh v ch , thời gian thường trú Vit Nam (Bn sao
Th thưng trú)
X
Giy t chứng minh nơi cư tđể c định thm quyn
X
Giy t chng minh bảo đảm cuc sng Vit Nam (gm mt trong các
giy t sau: giy t chng minh quyn s hu tài sn; giy t do cơ quan,
t chức nơi người đó làm việc xác nhn v mức lương hoặc thu nhp; giy
t bo lãnh ca t chc, cá nhân ti Vit Nam; giy xác nhn ca UBND
cấp xã nơi thường trú v tình trng nhà , công vic, thu nhp của người
xin nhp quc tch Vit Nam.
X
Bn sao Giy khai sinh của người con chưa thành niên cùng nhp quc
tch Vit Nam theo cha m hoc giy t hp l khác chng minh quan h
cha con, m con, trong trưng hp quan tiếp nhn không th khai thác
được thông tin chng minh quan h cha, mẹ, con trong sở d liu h
tch đin t, sở d liu quc gia v n cư.
Trưng hp ch người cha hoặc người m nhp quc tch Vit Nam
con chưa thành niên sinh sống cùng người đó nhập quc tch Vit Nam
theo cha hoc m thì phi nộp văn bản tha thuận đủ ch ca cha
X
m v vic xin nhp quc tch Việt Nam cho con. Văn bản tha thun
không phi chng thc ch ký; người đứng đơn xin nhp quc tch Vit
Nam cho con phi chu trách nhim v tính chính xác ch của người
kia.
Trưng hp cha, m đã chết, b mất năng lực hành vi dân s hoc hn
chế năng lực nh vi dân s thì văn bn tha thuận được thay thế bng
giy t chng minh cha, m đã chết, b mt hoc hn chế năng lc hành
vi dân s.
- Nhng người đưc min mt s điều kin nhp quc tch Vit Nam thì
được min các giy t tương ng với điều kiện được miễn, nhưng phi
np mt s giy t sau để chứng minh điu kiện đưc min, c th là:
+ Trưng hp v, chng công dân Vit Nam thì np bn sao Giy
chng nhn kết hôn hoc Giy xác nhn tình trng hôn nhân; nếu có cha,
m, con công dân Vit Nam thì np bn sao Giy khai sinh hoc giy
t hp l khác chng minh quan h cha, mẹ, con, trong trường hp
quan tiếp nhn không th khai thác được thông tin chng minh quan h
hôn nhân, quan h cha, mẹ, con trong sở d liu h tịch điện t,
s d liu quc gia v dân cư.
+ Người công lao đc biệt đóng góp cho sự nghip y dng bo
v T quc Vit Nam phải là người được tặng thưởng Huân chương, Huy
chương, danh hiu cao quý khác của Nhà c Vit Nam dân ch cng
hòa, Chính ph Cách mng lâm thi Cng hòa min Nam Vit Nam, Nhà
nước Cng hòa hi ch nghĩa Việt Nam hoặc được quan thẩm
quyn ca Vit Nam xác nhn v công lao đặc bit đó trên cơ s h , ý
kiến của cơ quan, tổ chức có liên quan và quy định ca pháp lut chuyên
ngành.
+ Người vic nhp quc tch Vit Nam ca h lợi cho Nhà nước
Cng hòa hi ch nghĩa Vit Nam: (phải là người có tài năng thc s
vượt trội trong lĩnh vực khoa hc, kinh tế, văn hóa, xã hội, ngh thut, th
thao, y tế, giáo dục, đã dành được giải thưởng quc tế, huân chương, huy
chương hoặc được cơ quan, tổ chức nơi người đó m vic chng nhn
quan quản nhà nước cp b xác nhn v tài năng sở cho
thy việc người được nhp quc tch Vit Nam s đóng góp tích cc, lâu
dài cho s phát triển lĩnh vực nói trên ca Việt Nam sau khi được nhp
quc tch Vit Nam).
- Người xin nhp quc tch Vit Nam đồng thi xin gi quc tịch c
ngoài phi có giy t chng minh:
X
+ Đủ điều kin nhp quc tch Vit Nam quy định ca Lut Quc tch
Vit Nam;
+ Giy t do quan có thm quyn ca Vit Nam hoặc nước ngoài cp
để chng minh: công lao đặc biệt đóng góp cho sự nghip xây dng
bo v T quc Vit Nam và vic nhp quc tch đng thi gi quc tch
nước ngoài là có lợi cho Nhà nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Vit Nam;
+ Giy t do quan có thm quyn ca Vit Nam hoc nước ngoài cp
để chng minh: Vic xin gi quc tịch nước ngoài của người đó khi nhập
quc tch Vit Nam phù hp vi pháp lut của nước ngoài đó. Vic thôi
quc tịch nước ngoài dẫn đến quyn li của người đó nước quc tch
b ảnh hưởng.;
+ Bn cam kết của người đó v ni dung: Không s dng quc tịch nước
ngoài để y phương hại đến quyn, li ích hp pháp của quan, tổ chc
nhân; xâm hi an ninh, li ích quc gia, trt t, an toàn xã hi ca
Nhà nưc Cng hòa xã hi ch nghĩa Vit Nam.
- Giy t có trong h sơ xin nhập quc tch Vit Nam do cơ quan có thm
quyn của nước ngoài cp phải được hp pháp hóa lãnh s, tr trưng
hợp đưc min hp pháp hóa lãnh s theo quy định ca pháp lut
Vit Nam hoc điều ước quc tế mà Vit Nam là thành viên.
- Giy t bng tiếng c ngoài trong h xin nhập quc tch Vit
Nam phải được dch sang tiếng Vit; bn dch phải đưc công chng
hocchng thc ch người dch theo quy định ca pháp lut Vit Nam.
- Trưng hp pháp luật quy định giy t phi np bản sao thì ngưi yêu
cu gii quyết các vic v quc tch có th np giy t là bn chp t bn
chính, bản sao được chng thc t bn chính hoc bản sao được cp t s
gc. Nếu np bn chp t bn chính thì phi bản chính để đối chiếu;
người tiếp nhn h kiểm tra, đối chiếu bn sao vi bn chính ký xác
nhận đã đối chiếu.
3.3
S ng h
03 b
3.4
Thi gian x
112 ngày (thi gian thc tế gii quyết h sơ tại các cơ quan có thm quyn)
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn và tr kết qu ca S Tư pháp hoặc địa điểm tiếp nhn và tr kết qu
theo thông báo của Cơ quan có thẩm quyn
B phn Tiếp nhn và tr kết qu ca UBND Thành ph
B phn Tiếp nhn và tr kết qu ca B Tư pháp
3.6
L phí
3.000.000 đồng. Min l phí đối vi nhng trường hp sau:
- Người có công lao đặc biệt đóng góp cho s nghip xây dng và bo v t quc Vit Nam
(phải người đưc tặng thưởng Huân chương, Huy chương, danh hiu cao quý ca Nhà
nước Vit Nam dân ch cng hòa, Chính ph Cách mng lâm thi Cng hòa min Nam
Vit Nam, Nhà nước CHXH Vit Nam hoặc được cơ quan, tổ chc có thm quyn ca Vit
Nam xác nhn v ng lao đặc biệt đó).
- Ngưi không quc tch hoàn cnh kinh tế khó khăn, có xác nhận ca UBND cấp xã nơi
cư trú.
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu /Kết
qu
B1
Ngưi xin nhp quc tch Vit Nam np
h sơ trực tiếp ti B phn Mt ca hoc
địa điểm tiếp nhn h theo Thông báo
ca cp có thm quyn
Công dân
Trong
gi hành
chính
Thành phn H theo
Mc 3.2
B2
Công chc B phn Mt ca kim tra h
sơ:
a) Trưng hp h không đy đủ,
không hp l thì thông báo để nhân
b sung, hoàn chnh h sơ;
b) Trường hp t chi nhn h sơ, công
chc nêu rõ lý do;
c) Trường hp h đã đầy đủ, ghi vào
S theo dõi tiếp nhn, cấp cho người np
h Phiếu tiếp nhn h sơ, s hóa h
sơ, nhập d liu vào H thng thông tin
gii quyết TTHC ca Thành ph.
B phn
Mt ca
04 gi
- Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
- Giy tiếp nhn h
và hn tr kết qu
- S theo dõi h
B3
Công chc B phn Mt ca bàn giao h
cho công chức Phòng HCTP trên H
thng thông tin gii quyết TTHC ca
Thành ph
B phn tiếp nhn h chuyn h
bn giấy cho đơn vị th theo quy định
ca Thành ph (không quá 08 gi m
vic).
Công chc
B phn
Mt ca
04 gi
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
- H
B4
Công chc thm đnh h sơ:
- Đối vi h sơ không đủ điều kin gii
quyết: công chc tham mưu văn bn
Thông báo h không đủ điu kin gii
quyết chuyn v B phn Mt cửa để
thông báo cho cá nhân.
- Trưng hp h đt yêu cu, hoàn
chnh h sơ, tham mưu dự tho văn bản
gi Công an Thành ph xác minh theo
quy định; gi Trưng phòng xem xét.
Công chc
Phòng
HCTP
1 ngày
làm vic
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
- Phiếu xin li và hn
ngày tr kết qu
- Thông báo h
không đủ điều kin gii
quyết/Thông báo tr li
h
B5
Trưng phòng HCTP xem xét d tho
Công văn và hồ sơ:
- Nếu h hợp lệ, trình Lãnh đạo S
pháp xem xét.
Trưng
phòng
HCTP
0,5 ngày
làm vic
D thảo Công văn kèm
theo H
- Nếu h không hợp l, chuyn li
công chc, nêu lý do
B6
Lãnh đo S Tư pháp xem xét, ký Công
văn gửi Công an Thành ph; h thng t
động chuyển đến b phận văn thư để
phát hành cp nhật thông tin đến Lãnh
đạo, công chc phòng chuyên môn tham
mưu
Lãnh đo
S
pháp
0,5 ngày
làm vic
Công văn kèm Hồ
B7
Công an Thành phc minh và gi kết
qu đến S Tư pháp
Công an
Thành ph
30 ngày
k t
ngày
nhn
được
Công
văn đề
ngh
Kết qu xác minh v
nhân thân ca ngưi xin
nhp quc tch Vit
Nam
B8
Văn thư nhận Kết qu xác minh v nhân
thân t Công an Thành ph chuyn công
chc Phòng HCTP
Văn thư
04 gi
Xác minh nhân thân
ca ngưi xin nhp
quc tch Vit Nam
B9
Công chc tiếp nhn Kết qu xác minh
v nhân thân:
- Đối vi h không đủ điều kin gii
quyết, công chức tham mưu văn bản
Thông báo h không đủ điu kin gii
quyết chuyn v B phn Mt cửa để
thông báo cho cá nhân.
- Trưng hp, h đt yêu cu, hoàn
chnh h sơ, tham mưu dự tho trình
Lãnh đo phòng
Công chc
Phòng
HCTP
04 gi
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
- Thông báo h
không đủ điều kin gii
quyết/Thông báo tr li
h
B10
Trưng phòng xem xét h sơ:
- Nếu h hợp lệ, trình Lãnh đạo S
pháp xem xét, ký
- Nếu h không hợp l, chuyn li
công chc, nêu lý do
Trưng
phòng
HCTP
04 ngày
D tho T trình kèm
theo H
B11
Giám đốc S Tư pháp xem xét, ký T
trình UBND Thành ph; h thng t
động chuyển đến b phận văn thư để
phát hành và cp nhật thông tin đến
Lãnh đo, công chc phòng chuyên
môn tham mưu
Giám đốc
S
pháp
02 ngày
T trình kèm theo H
B12
Lãnh đạo UBND Thành ph xem xét và
đề xut gi B pháp.
Lãnh đo
UBND
Thành ph
10 ngày
Công văn kèm theo H
B13
B pháp tha y quyn Chính ph
T trình đề ngh Ch tch Nước xem xét,
quyết định cho nhp quc tch Vit Nam
B
pháp
20 ngày
T trình đề ngh Ch
tịch nước xem xét, quyết
định cho nhp quc tch
Vit Nam
B14
Ch tịch Nước quyết định cho nhp quc
tch Vit Nam.
Ch tch
c
30 ngày
Quyết đnh cho nhp
quc tch Vit Nam.
B15
- B pháp gửi văn bn thông báo kèm
theo Quyết định cho nhp quc tch Vit
Nam cho UBND Thành ph
- B pháp thông báo cho B Công an
để ch đạo quan Công an đăng
trú, cp H chiếu Việt Nam, Căn cước
công dân cho người đưc nhp quc tch
Vit Nam.
B
pháp
10 ngày
làm vic
Bn sao Quyết đnh cho
phép nhp quc tch
Vit Nam
B16
Văn thư Sở nhn bn sao Quyết định cho
nhp quc tch Vit Nam chuyển đến
Phòng HCTP
Văn thư Sở
04 gi
Bn sao Quyết định cho
phép nhp quc tch
Vit Nam
B17
Công chc Phòng HCTP:
- Vào S theo dõi tiếp nhn h
- D tho Thông o UBND cấp nơi
đã đăng khai sinh trước đây của
người được nhp quc tch Việt Nam để
ghi chú vào S đăng ký khai sinh trình
Trưng phòng HCTP.
- T chc L trao Quyết định cho nhp
quc tch Việt Nam cho người đưc
nhp quc tch Vit Nam.
Công chc
Phòng
HCTP
04 gi
D tho Thông báo gi
UBND cấp đ ghi
chú vào S đăng ký khai
sinh.
B18
Trưng phòng HCTP xem xét d tho
Thông báo và trình Lãnh đo S
Trưng
phòng
HCTP
04 gi
Thông báo v vic ghi
chú vào S đăng ký khai
sinh
B19
Lãnh đo S Tư pháp xem xét, ký
Thông báo, h thng t động chuyn
đến b phận văn thư để phát hành và
cp nhật thông tin đến Lãnh đạo, công
chc phòng chuyên môn tham mưu
Lãnh đo
S
pháp
04 gi
Thông báo v vic ghi
chú vào S đăng ký khai
sinh
4
BIU MU
H thng Biu mu (Thông tư s 01/2018/TT-VPCP của Văn phòng Chính phủ)
- Đơn xin nhập quc tch Vit Nam (Mu TP/QT-2024-ĐXNQT.1).
- Đơn xin nhập quc tch Việt Nam ng cho người đại din theo pháp luật làm Đơn xin
nhp quc tch Việt Nam cho người đưc đi din (Mu TP/QT-2024-ĐXNQT.2).
- Bn khai lý lch (Mu TP/QT- 2024 - BKLL)
Mu TP/QT-2024-ĐXNQT.1
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
ĐƠN XIN NHẬP QUC TCH VIT NAM
Kính gi: Ch tịch nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam
H, ch đệm, tên …………………………………………………..Giới tính:…………
Ngày,tháng,nămsinh:……………………………………………………….…………...
Nơi sinh(2):………………………………………………………………………………
Nơi đăng ký khai sinh (3): …………………..………………………………………………
Quc tch hiện nay (4): ……………………………………………………...........................
H chiếu/Giy t có giá tr thay thế:……………………..…….số:……………….………..
do:…………………………………..…., cấp ngày……….tháng………năm……………..
Ngày, tháng, năm nhập cnh vào Vit Nam (nếu có): ………/…………/…………………
Nơi cư trú: …………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………........
Th thường trú số:………………………do:……………………………………………….
…………………..,cấp…… ngày……….tháng………năm…………….
Sau khi tìm hiểu các quy định ca pháp lut Vit Nam v quc tch, tôi t nguyện làm Đơn này
kính xin Ch tịch nước Cng hòa hi ch nghĩa Việt Nam cho phép tôi được nhp quc tch Vit
Nam.
Mục đích xin nhập quc tch Vit Nam:
…………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………...
Vic xin nhp quc tch Vit Nam thuc diện đưc min mt s điu kin quy định tại c điểm c, d và đ
khon 1 Điều 19 Lut quc tch Vit Nam (5):
- Là v, chồng, cha đẻ, m đẻ hoặc con đ ca công dân Vit Nam.
- Có công lao đặc bit đóng góp cho sự nghip xây dng và bo v T quc Vit
Nam.
- Có lợi cho Nhà nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam.
nh 4 x 6
(chp không
quá 6 tháng)
Nếu được nhp quc tch Vit Nam, tôi xin ly tên gi Vit Nam là: …………………
Nếu được nhp quc tch Việt Nam, tôi xin cam đoan trung thành với Nhà nước Cng hòa hi ch
nghĩa Việt Nam và thc hiện đầy đủ các nghĩa v ca công dân Việt Nam theo quy định ca Hiến pháp
và pháp lut Vit Nam.
Tôi cũng xin nhập quc tch Việt Nam cho con chưa thành niên sinh sống cùng tôi có tên dưới đây (nếu
có) (6):
Con th nht:
H, ch đệm, tên (1): ……………………………………….........Gii tính:……...…..........
Ngày, tháng, năm sinh: …………………………………………………….……………….
Nơi sinh (2): ………………………………………………………………………………...
Nơi đăng ký khai sinh (3):…………………………………………………………………..
Quc tch hiện nay (4): …………………………………………………………...................
H chiếu/Giy t có giá tr thay thế:……………………..…….số:…………..…………….
do:…………………………………..…., cấp ngày……….tháng………năm…..………….
Ngày, tháng, năm nhập cnh vào Vit Nam (nếu có): ……………………………………..
………………………………………………………………………………………….......
Nơi cư trú: …………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………........
Th thường trú số:………………………do:………………………………………………
…………………..,cấp…… ngày……….tháng………năm……………
Nếu được nhp quc tch Vit Nam, xin ly tên gi Việt Nam là: ……………….…………
Con th hai:
H, ch đệm, tên (1): ……………………………………….........Gii tính:……….............
Ngày, tháng, năm sinh: ………………………………………………………………….….
Nơi sinh (2): ………………………………………………………………………………...
Nơi đăng ký khai sinh (3): ………………………………………………………………..…
Quc tch hiện nay (4): …………………………………………………………..................
H chiếu/Giy t có giá tr thay thế:……………………..…….số:………………………..
do:…………………………………..…., cp ngày……….tháng………năm……………..
Ngày, tháng, năm nhập cnh vào Vit Nam (nếu có): ……………………………………..
………………………………………………………………………………….……….......
Nơi cư trú: …………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………........
Th thường trú số:………………………do:…………………………….…………………
…………………..,cấp…… ngày……….tháng………năm………
Nếu được nhp quc tch Vit Nam, xin ly tên gi Việt Nam là: …………………………..
Con th ……: ………...……………………………………………………………………
Liên quan đến quc tch hin nay (7):
Tôi xin cam kết s làm th tc thôi quc tch
hin nay ca mình của con chưa thành niên
nêu trên (nếu có)
Tôi t xét thy mình thuộc trường hợp đặc bit để xin gi
quc tch hin nay:
Tôi xin đề ngh Ch tịch nước Cng hòa hi ch nghĩa
Việt Nam xem xét, cho phép tôi được nhp quc tch Vit
Nam được gi quc tch hin nay. Tôi xin cam kết vic
gi quc tch hin nay không làm cn tr đến việc hưởng
quyn và thc hiện nghĩa vụ ca công dân Việt Nam đối vi
Nhà nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam.
Lý do xin gi quc tch hin nay:
…………………………………………………….
…………………………………………………….
…………………………………………………….
…………………………………………………….
…………………………………………………….
Tôi xin cam đoan những lời khai trên đây là đúng s tht và xin chu trách nhiệm trước pháp lut Vit
Nam v lời khai trong Đơn.
Giy t kèm theo:
- ……………………………………………..
- ……………………………………………..
- …………………………………………….
……, ngày….. tháng ….. năm………..
Nời m đơn
(Ký và ghi rõ h, ch đệm, tên)
Chú thích:
(1) Ghi bng ch in hoa, có du (theo H chiếu/Giy t hp l thay thế).
(2) Ghi địa danh ba cp hành chính (nếu sinh Vit Nam) hoc ghi theo tên thành ph, tên quc gia
(nếu sinh ra nước ngoài).
Ví d: Xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Ni hoc thành ph Postdam, CHLB Đức.
(3) Ghi tên cơ quan đăng ký khai sinh theo ba cp hành chính (nếu đăng khai sinh tại Vit Nam) hoc
ghi theo tên thành ph, tên quốc gia đã đăng khai sinh (nếu đăng khai sinh tại quan thẩm
quyn của nước ngoài). dụ: UBND Điện Ngc, huyện Điện Bàn, tnh Qung Nam hoc Chính
quyn thành ph Postdam, CHLB Đức.
(4) Trường hợp đang có quốc tịch nước ngoài thì ghi chính xác tên quc gia mang quc tch theo phiên
âm La-tinh hoc phiên âm tiếng Vit. Ví d: Malaysia hoc Ma-lai-xi-a; trường hp t hai quc tch
tr lên thì ghi rõ tng quc tịch. Đi với người không quc tịch thì ghi rõ “không quốc tịch”.
(5) Đánh dấu “X” vào ô tương ứng với điều kiện được min.
(6) Trường hp xin nhp quc tch Việt Nam cho con chưa thành niên sinh sống cùng thì ghi đầy đủ
thông tin ca từng ngưi con.
(7) Đánh dấu “X” vào 1 trong 2 la chn, nếu người xin nhp quc tch Việt Nam đang quốc tch
nước ngoài.
Mu TP/QT-2024-ĐXNQT.2
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
ĐƠN XIN NHẬP QUC TCH VIT NAM
(Dùng cho người đại din theo pháp luật làm Đơn xin nhập quc tch Việt Nam cho người được
đại din)
Kính gi: Ch tịch nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam
Người đại din theo pháp lut:
H, ch đệm, tên (1): …………………………………….....….........Gii tính
*
:…….….
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………….……….…….
S định danh cá nhân/Căn cước công dân/Th căn cước/Chng minh nhân dân (nếu có):
…………………………………………………………………………………….….…....
Nơi sinh (2)
*
: ………………………………………………………………………………
Quc tch
*
: ………………………………………………………........................................
H chiếu/Giy t có giá tr thay thế:…………………..…….số:………….…………..…..
do:………………………………..…., cấp ngày……….tháng………năm……..…….…..
Nơi cư trú
*
:……………………….……………..……………….……………….…….…..
…………………………………………………………………………………….…….....
Quan h giữa người đi din theo pháp lut và nời được đại din:…………………….......
Sau khi tìm hiểu các quy đnh ca pháp lut Vit Nam v quc tch, tôi t nguyện làm Đơn này kính xin
Ch tch nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam cho phép người có tên sau đây được nhp quc tch
Vit Nam.
Người xin nhp quc tch Vit Nam:
H, ch đệm, tên (1): ………………………………………..……… Giới tính:…….……
Ngày, tháng, năm sinh:……………………………………………………………………..
Nơi sinh (2): ………………………………………………………………………………..
Nơi đăng ký khai sinh (3): ………………………………………………………………....
Quc tch hin nay (4): …………………………………………………………..................
H chiếu/Giy t có giá tr thay thế:……………………..…….số:……………………..….
nh 4 x 6
(chp không
quá 6 tháng)
do:…………………………………..…., cấp ngày……….tháng………năm………….…..
Ngày, tháng, năm nhập cnh vào Vit Nam (nếu có): ………/…………/…………………
Nơi cư trú: ……..……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………........
Th thường trú số:………………………do:……………………………………………......
…………………..,cấp…… ngày……….tháng………năm………….
Mục đích xin nhập quc tch Việt Nam:……………………………………………….......
………………………………………………………………………………………….......
Vic xin nhp quc tch Vit Nam thuc diện đưc min mt s điu kin quy định tại c điểm c, d và đ
khon 1 Điều 19 Lut quc tch Vit Nam (5):
- Là v, chồng, cha đẻ, m đẻ hoặc con đ ca công dân Vit Nam.
- Có công lao đặc bit đóng góp cho sự nghip xây dng và bo v T quc Vit
Nam.
- Có lợi cho Nhà nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam.
Nếu được nhp quc tch Vit Nam, xin ly tên gi Việt Nam là: …………………..
Liên quan đến quc tch hin nay (6):
Tôi xin cam kết s làm th tc thôi quc tch hin
nay của người được đại din (nếu có)
Tôi t xét thấy ……………………………(7) thuộc trường
hợp đặc bit để xin gi quc tch hin nay:
Tôi xin đề ngh Ch tịch nước Cng hòa hi ch nghĩa
Việt Nam xem xét, cho phép………..………
…………(7) đưc nhp quc tch Vit Nam vn gi
quc tch hin nay. Tôi xin cam kết vic gi quc tch hin
nay của ……………………(7) không làm cản tr đến vic
hưởng quyn thc hiện nghĩa vụ ca công dân Vit Nam
đối với Nhà nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam.
Lý do xin gi quc tch hin nay:
…………………………………………………….
…………………………………………………….
…………………………………………………….
…………………………………………………….
Tôi xin cam đoan những lời khai trên đây là đúng s tht và xin chu trách nhiệm trước pháp lut Vit
Nam v lời khai trong Đơn./.
Giy t kèm theo:
- ……………………………………………..
- ……………………………………………..
- …………………………………………….
……, ngày….. tháng ….. m……..
Nời m đơn
(Ký và ghi rõ h, ch đệm, tên)
Chú thích:
(*): Trường hợp người yêu cu cung cấp đầy đủ 03 trường thông tin “Họ, ch đệm, tên”, “ngày tháng
năm sinh”, “Số định danh nhân/Căn cước công dân/Th căn cước/Chứng minh nhân dân” tcông
chc làm công tác tiếp nhn h sơ thực hin khai thác các thông tin (*) trong Cơ sở d liu quc gia v
dân theo quy định pháp luật. Trường hợp không khai thác được thông tin trong s d liu quc
gia v dân cư hoặc không có thông tin thì yêu cầu người dân cung cp.
(1) Ghi bng ch in hoa, có du (theo H chiếu/Giy t hp l thay thế).
(2) Ghi địa danh ba cp hành chính (nếu sinh Vit Nam) hoc ghi theo tên thành ph, tên quc gia
(nếu sinh ra nước ngoài).
Ví d: Xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Ni hoc thành ph Postdam, CHLB Đức.
(3) Ghi tên cơ quan đăng ký khai sinh theo ba cp hành chính (nếu đăng khai sinh tại Vit Nam) hoc
ghi theo tên thành ph, tên quốc gia đã đăng khai sinh (nếu đăng khai sinh tại quan thẩm
quyn của nước ngoài). dụ: UBND Điện Ngc, huyện Điện Bàn, tnh Qung Nam hoc Chính
quyn thành ph Postdam, CHLB Đức.
(4) Trường hợp đang có quốc tịch nước ngoài thì ghi chính xác tên quc gia mang quc tch theo phiên
âm La - tinh hoc phiên âm tiếng Vit. Ví d: Malaysia hoc Ma-lai-xi-a; trường hp có t hai quc tch
tr lên thì ghi rõ tng quc tịch. Đi với người không quc tịch thì ghi rõ “không quốc tịch”.
(5) Đánh dấu “X” vào ô tương ứng với điều kiện được min.
(6) Đánh dấu “X” vào 1 trong 2 la chn, nếu người xin nhp quc tch Việt Nam đang quốc tch
nước ngoài.
(7) Ghi h, ch đệm, tên của người được đại din.
Mu TP/QT-2024-BKLL
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
BN KHAI LÝ LCH
(Dùng cho trường hp gii quyết các vic v quc tch)
H, ch đệm, tên: ……………………………………………………………...…………...
Ngày, tháng, năm sinh: ………………………………………………..……..…….……….
S định danh cá nhân/Căn cước công dân/Th Căn cước/Chng minh nhân dân (nếu có):
……………………………………………………………………………………….……...
Nơi làm việc: ………………………………………………………………………….……
TÓM TT V BN THÂN
(ghi rõ thông tin t trước ti nay, quá trình sinh sng, làm gì, đâu?)
………………………………………………………………………………………..….………………
………………………………………………………………………….…..…
…………………………………………………………………………………….…..….………………
…………………………………………………………………………..…..……………………………
…………………………………………………………….…...…………………………………………
…………………………………………………....…
………………………………………………………………………………………...….………………
…………………………………………………………………………..…..…
………………………………………………………………………………………...….………………
…………………………………………………………………………..…..…
………………………………………………………………………………………...….………………
…………………………………………………………………………..…..…
………………………………………………………………………………………...….………………
…………………………………………………………………………..…..…
TÓM TT V NGƯỜI THÂN THÍCH
Người cha:
H, ch đệm, tên*:…………………………………………………………….……………
Ngày, tháng, năm sinh: ………………………………………………………….…...…….
nh 4 x 6
(chp không
quá 6 tháng)
S định danh cá nhân/Căn cước công dân/Th Căn cước/Chng minh nhân dân (nếu có):
……………………………………………………………………………………………...
Quc tch*: …………………………………………………………………………...…….
Nơi trú hiện nay*:……………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………...…….
Người m:
H, ch đệm, tên*: …………………………………………………………………………
Ngày, tháng, năm sinh: …………………………………………………………….………
S định danh cá nhân/Căn cước công dân/Th Căn cước/Chng minh nhân dân (nếu có):
……………………………………………………………………………………………...
Quc tịch*: …………………………………………………………………………………
Nơi trú hiện nay*:……………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….……..…….
V/chng:
H, ch đệm, tên*: .……………………………………….…………………….…………
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………………..…………
S định danh cá nhân/Căn cước công dân/Th Căn cước/Chng minh nhân dân (nếu có):
……………………………………………………………………………………………...
Quc tịch*:……………………………………………………………………….…………
Nơi trú hiện nay*:……………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………...……….
Con th nht:
H, ch đệm, tên::…………………………………………………Gii tính
*
:………....…
Ngày, tháng, năm sinh:……………………………………………………………..………
S định danh cá nhân/Căn cước công dân/Th Căn cước/Chng minh nhân dân (nếu có):
……………………………………………………………………………………….……...
Quc tịch*:…………………………………………………………………………….……
Nơi trú hiện nay*:……………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………...…….
Con th hai:
H, ch đệm, tên::…………………………………………………Gii tính
*
:……….....…
Ngày, tháng, năm sinh:……………………………………………………………..………
S định danh cá nhân/Căn cước công dân/Th Căn cước/Chng minh nhân dân (nếu có):
……………………………………………………………………………………………...
Quc tịch*:…………………………………………………………………………….……
Nơi trú hiện nay*:……………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………...….
Con th ……: ……………………………………………………………………..………
Anh/ch/em rut th nht:
H, ch đệm, tên::…………………………………………………Gii tính
*
:……….....…
Ngày, tháng, năm sinh:………………………………………………………………..……
S định danh cá nhân/Căn cước công dân/Th Căn cước/Chng minh nhân dân (nếu có):
……………………………………………………………………………………….……...
Quc tịch*:………………………………………………………………………….………
Nơi trú hiện nay*:……………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………...……….
Anh/ch/em th hai:
H, ch đệm, tên::…………………………………………………Gii tính
*
:……….....…
Ngày, tháng, năm sinh:………………………………………………………………..……
S định danh cá nhân/Căn cước công dân/Th Căn cước/Chng minh nhân dân (nếu có):
…………………………………………………………………………….………………...
Quc tịch*:…………………………………………………………….……………………
Nơi trú hiện nay*:……………………………………………………………………….
Anh/ch/em th ……: ……………………………………………….……………………
(Nếu s ng con/anh/ch/em rut nhiều hơn hai thì người khai lp bn khai b sung khai đầy đủ thông
tin ca tng thành viên).
Tôi xin cam đoan những li khai trên đây là đúng sự tht xin chu trách nhiệm trước pháp lut Vit
Nam v li khai ca mình.
……., ngày . tháng …. năm.
Nời m đơn
(Ký và ghi rõ h, ch đệm, tên)
Chú thích:
(*): Trường hợp người yêu cu cung cấp đầy đủ 03 trường thông tin “Họ, ch đệm, tên”, “ngày tháng
năm sinh”, “Số định danh nhân/Căn cước công dân/Th căn cước/Chứng minh nhân dân” tcông
chc làm công tác tiếp nhn h sơ thực hin khai thác các thông tin (*) trong Cơ sở d liu quc gia v
dân theo quy định pháp luật. Trường hợp không khai thác được thông tin trong s d liu quc
gia v dân cư hoặc không có thông tin thì yêu cầu người dân cung cp.
2. Quy trình: Th tc tr li quc tch Vit Nam trong nước (QT-94)
1
Mục đích
Quy trình này quy định trình t cách thc gii quyết h sơ Xin tr li quc tch Vit
Nam trong nước.
2
Phm vi
Áp dụng đối vi cá nhân xin tr li quc tch Vit Nam trong nước.
Công chc S Tư pháp, Văn phòng UBND Thành phố thc hin Quy trình này.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut Quc tch Vit Nam ngày 13/11/2008.
- Lut Th đô ngày 28/6/2024.
- Ngh định s 16/2020/NĐ-CP ngày ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều bin
pháp thi hành Lut Quc tch Vit Nam.
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca
các Ngh định trong lĩnh vực h tch, quc tch, chng thc
- Ch th s 06/CT-Ttg ngày 10/3/2025 ca Th ng Chính ph v các nhim v , gii
pháp trọng tâm để ch động thích ng linh hot, kp thi, phù hp, hiu qu vi tình hình
thế gii, khu vc nhằm đạt được các mục tiêu tăng trưởng, gi vng n định kinh tế
mô, kim chế lm phát, bảo đảm các cân đối ln ca nn kinh tế trong năm 2025
những năm tiếp theo; s 10/CT-Ttg ngày 25/3/2025 v thúc đy phát trin doanh nghip
nh và va;
- Thông s 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 ca B pháp ban hành, hướng dn
s dng, qun lý mu S quc tch và mu giy t v quc tch
- Thông s 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, qun lý và s dng phí khai thác, s dụng thông tin trong cơ s d liu
h tch, phí xác nhn có quc tch Vit Nam, phí xác nhận là người gc Vit Nam, l phí
quc tch.
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 ca B pháp sửa đổi, b sung mt s
điều của Thông số 02/2020/TT-BTP ca B pháp ban nh, hướng dn s dng,
qun lý mu s quc tch và mu giy t v quc tịch Thông số 04/2020/TT-BTP
ca B Tư pháp quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut H tch và Ngh định s
123/2015/NĐ-CP ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều bin pháp thi hành Lut
H tch.
- Quyết đnh s 2186/-UBND ngày 24/4/2025 ca UBND Thành ph v vic thông
qua phương án đơn giản hoá th tc hành chính thuc thm quyền tham mưu, giải quyết
ca S pháp thành phố Ni; Quyết định s 667/QĐ-TTPVHCC ngày 28/4/2025
ca Giám đốc Trung m phc v hành chính công thành ph Ni v vic công b
danh mc B phn Tiếp nhn và tr kết qu ca S pháp hoặc địa điểm tiếp nhn
tr kết qu theo thông báo của Cơ quan có thẩm quyn
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
Đơn xin trở li quc tch Vit Nam
X
Giy khai sinh
X
H chiếu
X
Giy t chứng minh nơi cư tđể c định thm quyn
X
Bn khai lý lch
X
Phiếu lịch pháp do quan thẩm quyn ca Vit Nam cp
đối vi thời gian ngưi xin tr li quc tch Việt Nam cư trú Vit
Nam (S pháp chủ động yêu cầu quan quản s d liu
lý lịch pháp cp Phiếu lịch pháp cho ngưi có yêu cu xin
tr li quc tch Vit Nam trong thời gian trú tại Vit Nam để
hoàn thin h xin tr li quc tch Vit Nam, tr trưng hp
người xin tr li quc tch Việt Nam đã có Phiếu lý lịch tư pháp tại
thời điểm np h sơ); Phiếu lch pháp do quan thm
quyn của nước ngoài cấp đối vi thời gian người xin tr li quc
tch Vit Nam cư trú nước ngoài. Phiếu lịch pháp phải
phiếu được cấp không quá 90 ngày tính đến ngày np h sơ;
X
- Giy t chứng minh người xin tr li quc tch Việt Nam đã từng
có quc tch Vit Nam là mt trong các giy t sau:
a) Giy t chứng minh đã được Ch tịch nước cho thôi quc tch
hoc b c quc tch Vit Nam;
b) Giy t do quan, tổ chc thm quyn ca Vit Nam cp,
xác nhận, trong đó ghi quốc tch Vit Nam hoc giy t có giá tr
chng minh quc tch Việt Nam trưc đây của người đó.
Trưng hp thông tin v tình trng quc tch Việt Nam trước đây
của người xin tr li quc tch Vit Nam th khai thác đưc ti
sở d liu h tịch điện tử, sở d liu quc gia v dân thì
quan tiếp nhn không yêu cầu người xin tr li quc tch Vit
Nam np các giy t nêu trên.
X
- Giy t chng minh đủ điều kin tr li quc tch Vit Nam là mt
trong các giy t sau đây:
+ Trưng hp v, chng công dân Vit Nam thì np bn sao
Giy chng nhn kết hôn hoc Giy xác nhn tình trng hôn nhân;
nếu cha, m, con công dân Vit Nam thì np bn sao Giy khai
sinh hoc giy t hp l khác chng minh quan h cha, m, con,
trong trường hp quan tiếp nhn không th khai thác đưc thông
tin chng minh quan h hôn nhân, quan h cha, mẹ, con trong
s d liu h tch đin t, Cơ s d liu quc gia v n cư.
+ Giy t chứng minh người xin tr li quc tch Vit Nam có công
lao đặc bit đóng góp cho sự nghip y dng bo v T quc
Vit Nam hoc vic tr li quc tch Vit Nam là li cho Nhà
nước CHXHCN Vit Nam thì np giy t tương ứng: Ngưi công
lao đặc biệt đóng p lớn cho s nghip y dng bo v T quc
X
Vit Nam phải người được tng thưởng Huân chương, Huy
chương, danh hiệu cao quý khác của Nhà c Vit Nam dân ch
cng hòa, Chính ph Cách mng lâm thi Cng hòa min Nam Vit
Nam, Nhà nước CHXHCN Vit Nam hoặc được quan thẩm
quyn ca Vit Nam xác nhn v công lao đc bit đó trên cơ s h
sơ, ý kiến của quan, tổ chức liên quan quy định ca pháp
luật chuyên ngành; Ngưi mà vic tr li quc tch Vit Nam
li cho CHXHCN Vit Nam phải là người có tài năng thực s vượt
trội trong lĩnh vực khoa hc, kinh tế, văn hoá, xã hội, ngh thut, th
thao, y tế, giáo dục, đã dành đưc Gii thưởng quc tế, Huân
chương, Huy chương hoặc được Cơ quan, tổ chức nơi người đó làm
vic chng nhận quan quản lý nhà nưc cp B xác nhn v
tài năng và có cơ s cho thy việc người đưc tr li quc tch Vit
Nam s đóng góp tích cực, lâu dài cho s phát triển lĩnh vực nói trên
ca Việt Nam sau khi được tr li quc tch Vit Nam;
+ Giy t chng minh vic thc hin đầu tại Vit Nam: phi
d án đầu đã được cơ quan thẩm quyn ca Vit Nam cp giy
t chng nhn vic đu tư đó.
- Trưng hp người xin tr li quc tch Việt Nam do đã thôi
quc tch Việt Nam để nhp quc tịch nước ngoài, nhưng không
được nhp quc tịch c ngoài thì phi giy t do quan
thm quyn của nước ngoài cp xác nhn v do không được
nhp quc tịch nước ngoài. Trong trưng hợp không được nhp
quc tịch nước ngoài do li ch quan của người đó thì phải có văn
bn bo lãnh ca mt trong những người là cha, m, v, chng, con
hoc anh, ch, em rut công dân Việt Nam đang thường trú ti
Việt Nam, kèm theo đơn của người đó tự nguyn v trú tại Vit
Nam.
X
- Con chưa thành niên cùng trở li quc tch Vit Nam theo cha m
thì phi np bn sao Giy khai sinh của người con hoc giy t hp
l khác chng minh quan h cha con, m con, trong trường hp
quan tiếp nhn không th khai thác đưc thông tin chng minh quan
h cha, mẹ, con trong sở d liu h tịch điện t, sở d liu
quc gia v dân cư. Tng hp ch người cha hoặc người m tr
li quc tch Việt Nam mà con chưa thành niên sống cùng người đó
tr li quc tch Vit Nam theo cha hoc m thì phi nộp văn bản
tha thun ca cha m v vic xin tr li quc tch Vit Nam cho
con. Văn bản tha thun phải có đầy đủ ch ký ca cha và m, ch
không phi chng thực nhưng ngưi đứng đơn xin trở li quc
tch Vit Nam cho con phi chu trách nhim v tính chính xác ch
ký của người kia.
Trưng hp cha, m đã chết, b mất ng lực hành vi dân s hoc
hn chế năng lực hành vi dân s thì văn bản tha thuận được thay
thế bng giy t chng minh cha, m đã chết, b mt hoc hn chế
năng lực hành vi dân s.
X
- Ngưi xin tr li quc tch Việt Nam đng thi xin gi quc tch
nước ngoài phi có giy t chng minh:
+ Đủ điều kin tr li quc tch Việt Nam theo quy định ca Lut
Quc tch Vit Nam;
+ Giy t do Cơ quan thẩm quyn ca Vit Nam hoặc nước ngoài
cấp để chng minh: Vic xin gi quc tịch nước ngoài của người đó
khi tr li quc tch Vit Nam php vi pháp lut của nước đó.
Vic thôi quc tịch nước ngoài dẫn đến quyn li của người đó
nước có quc tch b ảnh hưởng.
+ Bn cam kết v ni dung: Không s dng quc tịch nước ngoài để
gây phương hại đến quyn, li ích hp pháp của quan, tổ chc
nhân; xâm hi an ninh, li ích quc gia, trt t, an toàn hi ca
c CHXHCN Vit Nam.
X
- Giy t trong h sơ xin tr li quc tch Việt Nam do quan
có thm quyn của nước ngoài cp phải đưc hp pháp hóa lãnh s,
tr trưng hợp được min hp pháp a lãnh s theo qui định ca
pháp lut Vit Nam hoặc điều ước quc tế Vit Nam thành
viên.
- Giy t bng tiếng nưc ngoài có trong h sơ xin trở li quc tch
Vit Nam phải đưc dch ra tiếng Vit; bn dch phải được công
chng hoc chng thc ch ký người dch.
X
Trưng hp h được gi qua h thống bưu chính thì bản sao giy
t phải đưc chng thc t bn chính hoặc được cp t s gốc; Đơn;
T khai, Bn khai lch phải được chng thc ch theo quy
định ca pháp lut.
X
3.3
S ng h
03 b
3.4
Thi gian x
82 ngày (thi gian thc tế gii quyết h sơ tại các cơ quan có thm quyn)
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn và tr kết qu ca S Tư pháp hoặc địa điểm tiếp nhn h sơ theo
thông báo của Cơ quan có thẩm quyn
B phn Tiếp nhn và tr kết qu ca UBND Thành ph
B phn Tiếp nhn và tr kết qu ca B Tư pháp
3.6
L phí
2.500.000 đồng. Min l phí đối vi những trưng hp sau:
- Người công lao đặc biệt đóng góp cho s nghip xây dng bo v t quc Vit
Nam (phi người được tặng thưởng Huân chương, Huy chương, Danh hiu cao quý
khác của Nhà nước Vit Nam n ch cng hòa, Chính ph Cách mng lâm thi Cng
hòa min Nam Vit Nam, CHXHCN Vit Nam hoặc được quan, tổ chc thm
quyn ca Vit Nam xác nhn v ng lao đặc bit đó).
- Ngưi mt quc tch có hoàn cnh kinh tế khó khăn, có xác nhận ca y ban nhân dân
cấp xã nơi cư trú.
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Ngưi xin tr li quc tch Vit
Nam phi np h sơ trực tiếp ti B
phn Mt ca hoc hoc địa điểm
tiếp nhn h sơ theo Tngo của
cp có thm quyn. hoc gi h
qua h thống bưu chính
Công dân
Trong gi
hành
chính
Thành phn H sơ theo
Mc 3.2
B2
Công chc B phn Mt ca kim
tra h sơ:
a) Trưng hp h không đầy đủ,
không hp l thì thông báo để
nhân b sung, hoàn chnh h sơ;
b) Trường hp t chi nhn h sơ,
công chc nêu rõ lý do;
c) Trưng hp h sơ đã đầy đủ, ghi
vào S theo dõi tiếp nhn h sơ,
cấp cho người np h sơ Phiếu tiếp
nhn h sơ; số hóa h sơ, nhập d
liu vào H thng thông tin gii
quyết TTHC ca Thành ph.
B phn
Mt ca
04 gi
- Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
- Giy tiếp nhn h
và hn tr kết qu
- S theo dõi h
B3
Công chc B phn Mt ca chuyn
h cho công chức Phòng HCTP
trên H thng thông tin gii quyết
TTHC ca Thành ph.
B phn tiếp nhn h sơ chuyển h
bản giy cho đơn v th theo
quy định ca Thành ph (không quá
08 gi làm vic).
Công chc
B phn
mt ca
04 gi
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B4
Công chc thm đnh h sơ:
- Đối vi h không đủ điều kin
gii quyết: công chức tham mưu văn
bn Thông báo h sơ không đủ điều
kin gii quyết chuyn v B phn
Mt ca đ thông báo cho cá nhân.
- Trưng hp h sơ đạt yêu cu,
hoàn chnh h sơ, tham mưu dự tho
văn bản gi Công an Thành ph xác
minh theo quy định; gửi Trưởng
phòng xem xét.
Công chc
Phòng
HCTP
01 ngày
làm vic
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
-Thông báo h
không đủ điều kin
gii quyết/Thông báo
tr li h
B5
Trưng phòng HCTP xem xét:
- Nếu h sơ hợp l, trình Lãnh đạo
S Tư pháp xem xét, ký.
- Nếu h sơ không hp l, chuyn
li công chc, nêu lý do
Trưng
phòng
HCTP
0,5 ngày
làm vic
D thảo Công văn kèm
theo H
B6
Lãnh đạo S pháp xem xét,
Công văn gửi Công an Thành ph;
h thng t động chuyển đến b
phận văn thư để phát hành cp
Lãnh đo S
Tư pháp
0,5 ngày
làm vic
Công văn gi Công an
Thành ph kèm theo
H
nhật thông tin đến Lãnh đạo, công
chc phòng chuyên môn tham mưu
B7
Công an Thành ph xác minh và
gi kết qu đến S pháp
Công an
Thành ph
20 ngày
Xác minh v nhân thân
người xin tr li quc
tch Vit Nam
B8
Văn thư Sở chuyn công chc
Phòng HCTP kết qu xác minh v
nhân thân ca ngưi xin tr li
quc tch Vit Nam
Văn thư Sở
04 gi
Kết qu xác minh v
nhân thân ca ngưi
xin tr li quc tch
Vit Nam
B9
Công chc tiếp nhn Kết qu xác
minh v nhân thân:
- Đối vi h không đủ điều kin
gii quyết, ng chc tham mưu văn
bn Thông báo h sơ không đủ điều
kin gii quyết chuyn v B phn
Mt ca đ thông báo cho cá nhân.
- Trưng hp, h đạt yêu cu,
hoàn chnh h sơ, tham mưu dự tho
trình Lãnh đo phòng
Công chc
Phòng
HCTP
04 gi
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
- Kết qu xác minh v
nhân thân ca ngưi
xin tr li quc tch
Vit Nam
B10
Trưng phòng HCTP xem xét:
- Nếu h hp lệ, trình Giám đốc
S Tư pháp xem xét, ký
- Nếu h không hợp l, chuyn li
công chc, nêu lý do
Trưng
phòng
HCTP
02 ngày
D tho T trình kèm
H
B14
Giám đốc S pháp xem xét,
T trình UBND Thành ph; h
thng t động chuyển đến b phn
văn thư để phát hành cp nht
thông tin đến Lãnh đạo, công chc
phòng chuyên môn tham mưu
Giám đốc
S Tư pháp
02 ngày
T trình kèm H
B15
Lãnh đạo UBND Thành ph xem
xét đề xut gi B pháp hồ xin
tr li quc tch Vit Nam.
Lãnh đo
UBND
Thành ph
05 ngày
Công văn kèm theo H
B16
B pháp kiểm tra h sơ, nếu xét
thấy người xin tr li quc tch Vit
Nam đủ điều kiện đưc tr li
quc tch Vit Nam t gi thông
báo bằng văn bản cho người đó để
làm th tc xin thôi quc tịch nước
ngoài
B Tư pháp
20 ngày
Thông báo đ làm th
tc xin thôi quc tch
nước ngoài
B17
B pháp tha y quyn Chính
phT trình trình Ch tịch c
xem xét, quyết định cho tr li quc
tch Vit Nam.
B Tư pháp
T trình xem xét,
quyết đnh cho tr li
quc tch Vit Nam.
B18
Ch tịch Nước quyết định cho tr li
quc tch Vit Nam
Ch tch
c
20 ngày
Quyết đnh
B pháp gửi cho người được tr
li quc tch Vit Nam bn sao Quyết
B Tư pháp
Bn sao Quyết định cho
tr li quc tch Vit
B19
định gi 01 bn sao cho UBND
Thành ph để theo dõi, qun lý,
thng các vic quc tịch đã giải
quyết.
Nam; trích sao danh
sách những người được
tr li quc tch
B20
Văn tnhận Quyết định cho phép
tr li quc tch Vit Nam chuyn
công chc Phòng HCTP
Văn thư Sở
04 gi
Bn sao Quyết định
cho phép tr li quc
tch Vit Nam
B21
Công chc d thảo Công văn gửi
UBND cp huyn, UBND cp xã,
nơi đã đăng khai sinh đ ghi chú
vào S đăng ký khai sinh
Công chc
Phòng
HCTP
04 gi
Quyết đnh cho phép
tr li quc tch Vit
Nam; trích sao danh
sách những ngưi đưc
tr li quc tch
B22
Công chc vào S theo dõi, qun lý,
thng kê các vic quc tch đã giải
quyết và d tho thông báo UBND
cp huyn, UBND cấp xã, nơi đã
đăng ký khai sinh đ ghi chú vào
S đăng ký khai sinh và trình
Trưng phòng HCTP
Công chc
Phòng
HCTP
04 gi
- S theo dõi, qun lý,
thng kê các vic quc
tịch đã gii quyết.
- D tho thông báo ghi
chú vào S đăng
khai sinh.
B23
Trưởng phòng HCTP trình Lãnh đạo
S Văn bản gi UBND cp
huyn, UBND cấp xã để ghi chú vào
S đăng khai sinh. h thng t
động chuyển đến b phận văn thư để
phát hành cp nhật thông tin đến
Lãnh đạo, công chc phòng chuyên
môn tham mưu
Lãnh đạo S
pháp
04 gi
Thông báo ghi chú vào
S đăng ký khai sinh.
4
BIU MU
H thng Biu mu (Thông tư s 01/2018/TT-VPCP của Văn phòng Chính phủ)
- Đơn xin trở li quc tch Vit Nam (Mu TP/QT- 2024- ĐXTLQT.1)
- Đơn xin trở li quc tch Việt Nam dùng cho người đại din theo pháp lut làm Đơn
xin tr li quc tch Việt Nam cho người được đại din (Mu TP/QT- 2024- ĐXTLQT.2)
- Bn khai lý lch (Mu TP/QT-2024-BKLL)
Mu TP/QT-2024- ĐXTLQT.1
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
ĐƠN XIN TRỞ LI QUC TCH VIT NAM
Kính gi: Ch tịch nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam
H, ch đệm, tên (1): ……………………………..……….Giới tính
*
:……………………
Ngày, tháng, năm sinh: …………………………………………………………………….
S định danh nhân/Căn cưc công dân/Th căn cước/Chứng minh nhân dân đã từng được cp (nếu
có):…………………………………………………………………………..
Nơi sinh (2)
*
: ………………………………………………………………………….……
Nơi đăng ký khai sinh (3)
*
: …………………………………………………………….…..
Quc tch hiện nay (4): …………………………………………………………….…..……
H chiếu/Giy t có giá tr thay thế:……………………..…….số:…………..….……..…..
do:…………………………………..…., cấp ngày……….tháng………năm…..…….……
Nơi cư trú: ………………………………….……………………………………….…..….
……………………………………………………………..………………….………..…...
Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xut cnh (nếu có): ………………………………..……
………………………………………………………………………………………….…...
do mt quc tch Việt Nam (5)……………………………………………… (theo Quyết định
số:……………………………………ngày…...tháng...… năm……………..…
của………………………………………………..).
Sau khi tìm hiểu các quy đnh ca pháp lut Vit Nam v quc tch, tôi t nguyện làm Đơn này kính xin
Ch tịch nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam cho phép tôi được tr li quc tch Vit Nam.
Mục đích xin trở li quc tch Việt Nam:……………………………………………….
…………………………………………………………………………………………...
Nếu được tr li quc tch Vit Nam, tôi xin ly li tên gi Vit Nam trước đây là:
………………………………………………………………………...............................
Nếu được tr li quc tch Việt Nam, tôi xin cam đoan trung thành với Nhà nước Cng hòa xã hi ch
nghĩa Việt Nam và thc hiện đầy đủ các nghĩa v ca công dân Việt Nam theo quy định ca Hiến pháp
và pháp lut Vit Nam.
nh 4 x 6
(chụp chưa
quá 6 tháng)
Tôi cũng xin trở li (hoc nhp) quc tch Việt Nam cho con chưa thành niên sinh sống cùng tôi có tên
dưới đây (nếu có) (6):
Con th nht:
H, ch đệm, tên (1): ………………………………………………….Giới tính
*
:…………
Ngày, tháng, năm sinh: …………………………………………………………………..…
S định danh nhân/Căn cưc công dân/Th căn cước/Chứng minh nhân dân đã từng được cp (nếu
có):…………………………………………………………………………..
Nơi sinh (2)
*
: ……………………………………………………………………….………
Nơi đăng ký khai sinh (3)
*
: …………………………………………………………………
Quc tch hiện nay (4): …………………………………………………………..................
H chiếu/Giy t có giá tr thay thế:……………………..…….số:…………..……………..
do:…………………………………..…., cấp ngày……….tháng………năm…..……….…
Ngày, tháng, năm nhập cnh vào Vit Nam (nếu có): ………………………………….….
………………………………………………………………………………………….…...
Nơi cư trú: ………………………………….……………………………………….…...….
……………………………………………………………..………………….………..…...
Nếu được tr li (hoc nhp) quc tch Vit Nam, xin ly tên gi Vit Nam là (7):
……………………………………………………………………………………………....
Con th hai:
H, ch đệm, tên (1): ……………………………………..………….Giới tính
*
:……….…
Ngày, tháng, năm sinh: …………………………………………………………………….
S định danh nhân/Căn cưc công dân/Th căn cước/Chứng minh nhân dân đã từng được cp (nếu
có):…………………………………………………………………………..
Nơi sinh (2)
*
: ………………………………………………………………………………
Nơi đăng ký khai sinh (3)
*
: …………………………………………………………………
Quc tch hiện nay (4): …………………………………………………………..................
H chiếu/Giy t có giá tr thay thế:……………………..…….số:……………………...…
do:…………………………………..…., cp ngày……….tháng………năm…………..….
Ngày, tháng, năm nhập cnh vào Vit Nam (nếu có): …………………………………..….
……………………………………………………………………………………………....
Nơi cư trú: ………………………………….……………………………………….…...….
……………………………………………………………..………………….………..…...
Nếu được tr li (hoc nhp) quc tch Vit Nam, xin ly tên gi Vit Nam là (7):
……………………………………………………………………………………….……...
Con thứ…..: ……………………………………………………………………………...
Liên quan đến quc tch hin nay (8):
Tôi xin cam kết s làm th tc thôi quc tch
hin nay ca mình ca con chưa thành
niên nêu trên (nếu có)
Tôi t xét thy mình thuộc trường hợp đặc biệt để xin gi quc
tch hin nay:
Tôi xin đề ngh Ch tịch nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt
Nam xem xét, cho phép tôi được tr li quc tch Vit Nam và
được gi quc tch hin nay. Tôi xin cam kết vic gi quc tch
hin nay không làm cn tr đến việc hưởng quyn và thc hin
nghĩa vụ ca công dân Việt Nam đối vi Nhà nước Cng hòa xã
hi ch nghĩa Việt Nam.
Lý do xin gi quc tch hin nay:
…………………………………………………….
…………………………………………………….
……………………………………………………
……………………………………………………
Tôi xin cam đoan những lời khai trên đây là đúng s tht và xin chu trách nhiệm trước pháp lut Vit
Nam v lời khai trong Đơn.
Chú thích:
(*): Trường hợp người yêu cu cung cấp đầy đủ 03 trường thông tin “Họ, ch đệm, tên”, “ngày tháng
năm sinh”, “Số định danh nhân/Căn cước công dân/Th căn cước/Chứng minh nhân dân” tcông
chc làm công tác tiếp nhn h sơ thực hin khai thác các thông tin (*) trong Cơ sở d liu quc gia v
dân theo quy định pháp luật. Trường hợp không khai thác được thông tin trong s d liu quc
gia v dân cư hoặc không có thông tin thì yêu cầu người dân cung cp.
(1) Ghi bng ch in hoa (theo H chiếu/Giy t hp l thay thế).
(2) Ghi địa danh ba cp hành chính (nếu sinh Vit Nam) hoc ghi theo tên thành ph, tên quc gia
(nếu sinh ra nước ngoài).
Giy t kèm theo:
- ……………………………………………..
- ……………………………………………..
- …………………………………………….
……, ngày….. tháng .. năm………..
Nời m đơn
(Ký và ghi rõ h, ch đệm, tên)
Ví d: Xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Ni hoc thành ph Postdam, CHLB Đức.
(3) Ghi tên cơ quan đăngkhai sinh theo ba cp hành chính (nếu đăng khai sinh tại Vit Nam) hoc
ghi theo tên thành ph, tên quốc gia đã đăng khai sinh (nếu đăng khai sinh tại quan thẩm
quyn của nước ngoài). dụ: UBND Điện Ngc, huyện Điện Bàn, tnh Qung Nam hoc Chính
quyn thành ph Postdam, CHLB Đức.
(4) Trường hợp đang có quốc tịch nước ngoài thì ghi chính xác tên quc gia mang quc tch theo phiên
âm La - tinh hoc phiên âm tiếng Vit. Ví d: Malaysia hoc Ma-lai-xi-a; tng hp có t hai quc tch
tr lên thì ghi tng quc tịch. Đối với trưng hợp đã thôi quốc tch Việt Nam nhưng không được nhp
quc tịch nước ngoài thì ghi “đã thôi quc tch Việt Nam nhưng không được nhp quc tịch nước
ngoài”.
(5) Nêu rõ lý do mt quc tch Vit Nam. Ví dụ: đã thôi quc tch Vit Nam.
(6) Trường hp xin tr li/nhp quc tch Việt Nam cho con chưa thành niên sinh sống cùng thì ghi đầy
đủ thông tin ca từng người con.
(7) Trường hp được tr li quc tch Vit Nam tly li tên gi Việt Nam trước đây; trường hợp được
nhp quc tch Vit Nam thì la chn tên gi Vit Nam.
(8) Đánh dấu “X” vào 1 trong 2 lựa chn, nếu người xin tr li quc tch Việt Nam đang có quốc tch
nước ngoài.
Mu TP/QT-2024-ĐXTLQT.2
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
ĐƠN XIN TRỞ LI QUC TCH VIT NAM
(Dùng cho người đại din theo pháp luật làm Đơn xin trở li quc tch Việt Nam cho người đưc
đại din)
Kính gi: Ch tịch nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam
Người đại din theo pháp lut:
H, ch đệm, tên: (1): ……………………….……….…………..Giới tính
*
:………….…
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………………………….
S định danh cá nhân/Căn cước công dân/Th căn cước/Chng minh nhân dân (nếu có):
…………………………………………………………………………………….…….......
Nơi sinh (2)
*
: ……………………………………………………………………….………
Quc tch
*
: ……………………………………………………….........................................
H chiếu/Giy t có giá tr thay thế:…………………………….số:……………………..…
do:…………………………………..…., cp ngày……….tháng………năm………….…..
Nơi cư trú
*
:………………………………….…………………….…………………….….
…………………………………………………………………………………………........
Quan h giữa người đi din theo pháp lut và nời được đại din:…………………….........
Sau khi tìm hiểu các quy đnh ca pháp lut Vit Nam v quc tch, tôi t nguyện làm Đơn này kính xin
Ch tịch nước Cng hòa hi ch nghĩa Việt Nam cho phép người tên sau đây được tr li quc
tch Vit Nam.
Người xin tr li quc tch Vit Nam:
H, ch đệm, tên (1): ………………………………………………Giới tính
*
:……….......
Ngày, tháng, năm sinh:……………………………………………………………………..
S định danh nhân/Căn cưc công dân/Th căn cước/Chứng minh nhân dân đã từng được cp (nếu
có):…………………………………………………………………………..
Nơi sinh (2)
*
: ………………………………………………………………………………
Nơi đăng ký khai sinh (3)
*
: …………………………………………………………….......
Quc tch hiện nay (4): ……………………………………………………………………..
nh 4 x 6
(chp không
quá 6 tháng)
H chiếu/Giy t có giá tr thay thế:……………………..…….số:…………………………
do:…………………………………..…., cấp ngày……….tháng………năm……………...
Nơi cư trú
*
:………………………………….…………………….…………………….….
…………………………………………………………………………………………........
Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xut cnh (nếu có): …………………………….............
………………………………………………………………………………………….......
Lý do mt quc tch Việt Nam (5)……………………………………………… (theo Quyết định
số:……………………………………ngày…...tháng...… năm…………….
của………………………………………………………………………………………)
Mục đích xin trở li quc tch Việt Nam:……………………………………………….
…………………………………………………………………………………………...
Nếu được tr li quc tch Vit Nam, xin ly li tên gi Việt Nam trước đây là:
…………………………………………………………………………………………...
Liên quan đến quc tch hin nay (6):
Tôi xin cam kết s làm th tc thôi quc tch hin
nay của người được đại din (nếu có)
T xét thy vic xin tr li quc tch Vit Nam ca
……………………………..………(7) thuộc trường hp
đặc biệt để xin gi quc tch hin nay:
Tôi xin đề ngh Ch tịch nước Cng hòa hi ch nghĩa
Việt Nam xem xét, cho phép………………
……………………(7) được tr li quc tch Vit Nam
được gi quc tch hin nay. Tôi cam kết vic gi quc tch
hin nay của …………
……………………(7) không làm cn tr đến việc hưởng
quyn thc hiện nghĩa vụ ca công dân Việt Nam đối
với Nhà nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam.
Lý do xin gi quc tch hin nay:
…………………………………………………….
…………………………………………………….
…………………………………………………….
Tôi xin cam đoan những lời khai trên đây là đúng s tht và xin chu trách nhiệm trước pháp lut Vit
Nam v lời khai trong Đơn./.
Giy t kèm theo:
- ……………………………………………..
- ……………………………………………..
- …………………………………………….
……, ngày….. tháng ….. m……..
Nời m đơn
(Ký và ghi rõ h, ch đệm, tên)
Chú thích:
(*): Trường hợp người yêu cu cung cấp đầy đủ 03 trường thông tin “Họ, ch đệm, tên”, “ngày tháng
năm sinh”, “Số định danh nhân/Căn cước công dân/Th căn cước/Chứng minh nhân dân” tcông
chc làm công tác tiếp nhn h sơ thực hin khai thác các thông tin (*) trong Cơ sở d liu quc gia v
dân theo quy định pháp luật. Trường hợp không khai thác được thông tin trong s d liu quc
gia v dân cư hoặc không có thông tin thì yêu cầu người dân cung cp.
(1) Ghi bng ch in hoa, có du (theo H chiếu/Giy t hp l thay thế).
(2) Ghi địa danh ba cp hành chính (nếu sinh Vit Nam) hoc ghi theo tên thành ph, tên quc gia
(nếu sinh ra nước ngoài).
Ví d: Xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Ni hoc thành ph Postdam, CHLB Đức.
(3) Ghi tên cơ quan đăng ký khai sinh theo ba cp hành chính (nếu đăng khai sinh tại Vit Nam) hoc
ghi theo tên thành ph, tên quốc gia đã đăng khai sinh (nếu đăng khai sinh tại quan thẩm
quyn của nước ngoài). dụ: UBND Điện Ngc, huyện Điện Bàn, tnh Qung Nam hoc Chính
quyn thành ph Postdam, CHLB Đức.
(4) Trường hợp đang có quốc tịch nước ngoài thì ghi chính xác tên quc gia mang quc tch theo phiên
âm La - tinh hoc phiên âm tiếng Vit. Ví d: Malaysia hoc Ma-lai-xi-a; tng hp có t hai quc tch
tr lên thì ghi tng quc tịch. Đối với người xin tr li quc tch Việt Nam đã thôi quc tch Vit
Nam nhưng không được nhp quc tịch nưc ngoài thì ghi rõ “đã thôi quốc tch Việt Nam nhưng không
được nhp quc tịch nước ngoài”.
(5) Nêu rõ lý do mt quc tch Vit Nam. Ví dụ: đã thôi quốc tch Vit Nam.
(6) Đánh dấu “X” vào 1 trong 2 lựa chn, nếu người xin tr li quc tch Việt Nam đang có quốc tch
nước ngoài.
(7) Ghi h, ch đệm, tên của người được đại din.
Mu TP/QT-2024-BKLL
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
BN KHAI LÝ LCH
(Dùng cho trường hp gii quyết các vic v quc tch)
H, ch đệm, tên: ……………………………………………………………...…………...
Ngày, tháng, năm sinh: ………………………………………………..……..…….……….
S định danh cá nhân/Căn cước công dân/Th Căn cước/Chng minh nhân dân (nếu có):
……………………………………………………………………………………….……...
Nơi làm việc: ………………………………………………………………………….……
TÓM TT V BN THÂN
(ghi rõ thông tin t trước ti nay, quá trình sinh sng, làm gì, đâu?)
………………………………………………………………………………………..….………………
………………………………………………………………………….…..…
…………………………………………………………………………………….…..….………………
…………………………………………………………………………..…..……………………………
…………………………………………………………….…...…………………………………………
…………………………………………………....…
………………………………………………………………………………………...….………………
…………………………………………………………………………..…..…
………………………………………………………………………………………...….………………
…………………………………………………………………………..…..…
………………………………………………………………………………………...….………………
…………………………………………………………………………..…..…
………………………………………………………………………………………...….………………
…………………………………………………………………………..…..…
TÓM TT V NGƯỜI THÂN THÍCH
Người cha:
H, ch đệm, tên*:…………………………………………………………….……………
Ngày, tháng, năm sinh: ………………………………………………………….…...…….
nh 4 x 6
(chp không
quá 6 tháng)
S định danh cá nhân/Căn cước công dân/Th Căn cước/Chng minh nhân dân (nếu có):
……………………………………………………………………………………………...
Quc tch*: …………………………………………………………………………...…….
Nơi trú hiện nay*:……………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………...…….
Người m:
H, ch đệm, tên*: …………………………………………………………………………
Ngày, tháng, năm sinh: …………………………………………………………….………
S định danh cá nhân/Căn cước công dân/Th Căn cước/Chng minh nhân dân (nếu có):
……………………………………………………………………………………………...
Quc tịch*: …………………………………………………………………………………
Nơi trú hiện nay*:……………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….……..…….
V/chng:
H, ch đệm, tên*: .……………………………………….…………………….…………
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………………..…………
S định danh cá nhân/Căn cước công dân/Th Căn cước/Chng minh nhân dân (nếu có):
……………………………………………………………………………………………...
Quc tịch*:……………………………………………………………………….…………
Nơi trú hiện nay*:……………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………...……….
Con th nht:
H, ch đệm, tên::…………………………………………………Gii tính
*
:………....…
Ngày, tháng, năm sinh:……………………………………………………………..………
S định danh cá nhân/Căn cước công dân/Th Căn cước/Chng minh nhân dân (nếu có):
……………………………………………………………………………………….……...
Quc tịch*:…………………………………………………………………………….……
Nơi trú hiện nay*:……………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………...…….
Con th hai:
H, ch đệm, tên::…………………………………………………Gii tính
*
:……….....…
Ngày, tháng, năm sinh:……………………………………………………………..………
S định danh cá nhân/Căn cước công dân/Th Căn cước/Chng minh nhân dân (nếu có):
……………………………………………………………………………………………...
Quc tịch*:…………………………………………………………………………….……
Nơi trú hiện nay*:……………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………...….
Con th ……: ……………………………………………………………………..………
Anh/ch/em rut th nht:
H, ch đệm, tên::…………………………………………………Gii tính
*
:……….....…
Ngày, tháng, năm sinh:………………………………………………………………..……
S định danh cá nhân/Căn cước công dân/Th Căn cước/Chng minh nhân dân (nếu có):
……………………………………………………………………………………….……...
Quc tịch*:………………………………………………………………………….………
Nơi trú hiện nay*:……………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………...……….
Anh/ch/em th hai:
H, ch đệm, tên::…………………………………………………Gii tính
*
:……….....…
Ngày, tháng, năm sinh:………………………………………………………………..……
S định danh cá nhân/Căn cước công dân/Th Căn cước/Chng minh nhân dân (nếu có):
…………………………………………………………………………….………………...
Quc tịch*:…………………………………………………………….……………………
Nơi trú hiện nay*:……………………………………………………………………….
Anh/ch/em th ……: ……………………………………………….……………………
(Nếu s ng con/anh/ch/em rut nhiều hơn hai thì người khai lp bn khai b sung khai đầy đủ thông
tin ca tng thành viên).
Tôi xin cam đoan những lời khai trên đây là đúng s tht và xin chu trách nhiệm trước pháp lut Vit
Nam v li khai ca mình.
……., ngày . tháng …. năm.
Nời m đơn
(Ký và ghi rõ h, ch đệm, tên)
Chú thích:
(*): Trường hợp người yêu cu cung cấp đầy đủ 03 trường thông tin “Họ, ch đệm, tên”, “ngày tháng
năm sinh”, “Số định danh nhân/Căn cước công dân/Th căn cước/Chứng minh nhân dân” tcông
chc làm công tác tiếp nhn h sơ thực hin khai thác các thông tin (*) trong Cơ sở d liu quc gia v
dân theo quy định pháp luật. Trường hợp không khai thác được thông tin trong s d liu quc
gia v dân cư hoặc không có thông tin thì yêu cầu người dân cung cp.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 752/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính làn xanh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×