• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4297/QĐ-UBND Hà Nội 2024 quy trình giải quyết TTHC sửa đổi lĩnh vực Luật sư, Công chứng

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 21/08/2024 09:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4297/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Minh Hải
Trích yếu: Về việc phê duyệt các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Luật sư, Công chứng, Trọng tài thương mại, Thừa phát lại, Tư vấn pháp luật, Đấu giá tài sản, Hoà giải thương mại, Giám định tư pháp thuộc thẩm quyền của cơ quan, đơn vị thuộc Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4297/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4297/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4297/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HÀ NI
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
Số: /QĐ-UBND Hà Ni, ngày tháng năm 2024
QUYT ĐỊNH
V vic phê duyt các quy trình ni b
gii quyết th tc hành cnh được sa đi,
b sung nh vc Lut sư, Công chứng, Trng tài thương mại, Tha phát lại, Tư vấn
pháp luật, Đấu giá tài sn, Hoà gii thương mại, Giám đnh tư pháp thuộc thm quyn
ca quan, đơn vị thuc thành ph Ni
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH NI
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Lut s
47/2019/QH14 sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut T chc Chính ph và Lut T
chc chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Ngh định s 61/2018/-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc
hiện chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính; Ngh
định s 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 sửa đi, b sung mt s điều ca Ngh
định s 61/2018/NĐ-CP;
Căn c Ngh định 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điều ca các Ngh định liên quan đến vic np, xut trình s h khu, s
tm trú giy khi thc hin th tc hành chính, cung cp dch v công;
n cứ Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính
ph hướng dn thi hành mt s quy định ca Ngh đnh s 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện cơ chế mt ca, mt ca liên thông trong gii
quyết th tc hành chính;
Căn c Quyết định s 18/2020/-UBND ngày 04/9/2020 ca y ban nhân dân
thành ph Hà Ni ban hành Quy định thc hin chế mt ca, mt ca ln thông
trong gii quyết th tụcnh cnh trên đa n thành ph Hà Ni;
Căn cứ Quyết đnh s 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 ca UBND thành ph
Hà Ni phê duyệt phương ány quyn trong gii quyết th tc hành chính thuc phm
vi qun ca UBND Thành ph; Quyết đnh s s 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023
ca UBND thành ph Ni v vic thc hiện phương án u quyn gii quyết TTHC
theo Quyết định s 4610/QĐ-UBND ny 22/11/2022 ca UBND thành ph Hà Ni;
Quyết định s 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 ca UBND tnh ph Hà Ni v vic
pduyt phương án mi, sửa đi b sung và thay thế vic y quyn trong gii quyết
th tc nh chính thuc phm vi qun ca UBND thành ph Ni;
Theo đ ngh của Giám đc S pp ti T trình s 2156/TTr-STP ngày
03/7/2024.
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt m theo Quyết định này quy trình giải quyết của 69 thủ tục,
gồm 62 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền cấp Thành phố và 07 thủ tục hành chính
liên thông, cụ thể:
- 13 TTHC lĩnh vực Luật sư thuộc thẩm quyền của cấp Thành phố;
- 08 TTHC lĩnh vực Công chứng thuộc thẩm quyền của cấp Thành phố;
- 05 TTHC lĩnh vực Trọng tài thương mại thuộc thẩm quyền của cấp Thành phố;
- 13 TTHC lĩnh vực Thừa phát lại thuộc thẩm quyn của cấp Thành phố;
- 04 TTHC lĩnh vực Tư vấn pháp luật thuộc thẩm quyền của cấp Thành phố;
- 07 TTHC lĩnh vực Đấu giá tài sản thuộc thẩm quyền của cấp Thành phố;
- 08 TTHC lĩnh vực Hoà giải thương mại thuộc thẩm quyền của cấp Thành phố;
- 04 TTHC lĩnh vực Giám định tư pháp thuộc thẩm quyền của cấp Thành phố;
- 04 TTHC lĩnh vực Luật liên thông;
- 03 TTHC lĩnh vực Công chứng liên thông.
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở pháp chủ trì, phi hợp với các quan liên quan, căn cứ
Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tc hành chính để phục vụ
việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày.
1. c quy trình sau đây trong danh mục tại Quyết định số 1675/QĐ-UBND
ngày 22/3/2023 của UBND Thành phố về việc phê duyệt các quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tư pháp trên địa bàn thành phố Nội hết hiệu
lực:
- Các quy trình QT-01, QT-02; QT-03; QT-04; QT-05; QT-06; QT-07; QT-08;
QT-09; QT-10; QT-11; QT-13; QT-14 thuộc mục I, phần A.
- Các quy trình: QT-22; QT-24; QT-26; QT-28; QT-30; QT-32 thuộc mục II,
phần A.
- Các quy trình: QT-40; QT-41; QT-42; QT-44; QT-45 thuộc mc IV, phần A.
- c quy trình thuộc mục V, phần A.
- Các quy trình: QT-59; QT-60; QT-61; QT-62 thuộc mục VI, phần A.
- Các quy trình: QT-70; QT-71; QT-72; QT-73; QT-74; QT-75; QT-77 thuộc
mục VIII, phần A.
- Các quy trình: QT-78; QT-79; QT-81; QT-82; QT-83; QT-84; QT-85; QT-86
thuộc mục IX, phần A.
- Các quy trình: QT-101; QT-102; QT-105; QT-106 thuộc mục XIV, phần A.
- Các quy trình: QTLT-BTP-03; QTLT-BTP-04 thuộc mục I, phần D.
- c quy trình thuộc mục IV, phần D.
2. Các quy trình sau đây trong danh mục tại Quyết định s 5758/QĐ-UBND
ngày 10/11/2023 của UBND Thành ph về việc phê duyệt các quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Luật sư, Công chứng, Hộ
3
tịch, Lý lịch tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của cơ quan, đơn vị
thuộc thành phố Nội hết hiệu lực:
- Các quy trình: QT-21; QT-25 thuộc mục I, phần A.
- Các quy trình: QTLT-BTP-01; QTLT-BTP-02 thuộc mục I, phần D.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc Sở pháp, Thủ
trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và các tchức,
cá nhân liên quan chu trách nhiệm thinh Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cc KSTTHC-Văn phòng Chính phủ;
- Ch tch UBND TP;
- Các PCT UBND Thành ph;
- S Thông tin và Truyn thông;
- VP UBTP: CVP, PCVP C.N.Trang;
các phòng: KSTTHC, KTN, HC-QT, TTTTĐTTP;
- u: VT, STP, KSTTHC.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Hà Minh Hi
NI DUNG CÁC QUY TRÌNH NI B SỬA ĐỔI, B SUNG LĨNH
VC LUẬT SƯ, CÔNG CHỨNG, TRỌNG TÀI THƯƠNG MI, THA
PHÁT LẠI, TƯ VẤN PHÁP LUẬT, ĐẤU GIÁ TÀI SN, HÒA GII
THƯƠNG MẠI, GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định s ……/QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
ca Ch tch y ban nhân dân thành ph Ni)
A. QUY TRÌNHTHUCTHMQUYN GII QUYTCACPTHÀNH PH
I. Lĩnh vc Luật sư
1. Đăng ký hoạt đng ca tchức hành nghề luật (QT-01)
1
Mc đích:
Quy định trình t và ch thc thẩm định, cấp Giấy đăng hoạt động của t
chức hành nghề luật sư
2
Phạm vi:
Áp dụng đối vi tổ chức nh nghluật trên địa bàn thành phố; ng chức thuộc
S pháp
3 Nội dung quy tnh
3.1
Cơ sở pp lý
1. Lut lut 2006;
2. Nghị định số 123/2013/-CP ngày 14/10/2013 ca Chính ph quy định chi tiết mt s
điều và biện pháp thi hành Lut Lut sư;
3. Thông s05/2021/TT-BTP ngày 24/6/2021 của Bộ tởng Bộ pháp hướng dẫn một
số điều và bin pháp thi hành Lut Lut, Nghị định quy định chi tiết mt s điều và bin
pp thi hành Luật Luật sư;
4. Thông số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng B pháp sửa đổi, bổ sung
08 Thông tư liên quan đến thtc hành chính trong lĩnh vực Bổ trợ pháp,
5. Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ
phí đăng ký doanh nghiệp.
3.2 Thành phần hồ
Bn
chính
Bản sao
1. Giấy đ nghđăng hot đng của tổ chức
hành ngh lut sư (mẫu TP-LS-02-sđ; TP-LS-03-
sđ ban hành kèm theo Thông số 03/2024/TT-
BTP ngày 15/5/2024);
x
2. Dthảo Điều lệ ng ty luật gồm những nội
dung theo quy đnh tại Điều 7 Nghị đnh số
123/2013/NĐ-CP;
x
3. Chứng chỉ hành nghề luật , thluật sư ca luật
sư thành lập n phòng luật , tnh lập hoặc
tham gia tnh lập công ty luật;
x
4. Giấy tờ chứng minh trụ s ca t chức nh
ngh luật sư.
x
3.3 Sng hồ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
10 ny làm việc, k tngày nhận đủ h sơ hợp l
3.5 Nơi tiếp nhận hồ sơ trả kết qu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC Sở Tư pháp.
3.6 P/Lệ p
50.000 đồng
3.7 Quy trình xử công việc
TT Trình t
Trách
nhiệm
Thi
gian
Biu mẫu/Kết quả
B1
Tiếp nhận kiểm tra h:
- Trường hợp h đđiều kiện
giải quyết, ng chức bộ phận một
ca lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn ngày trả kết quả;
- Trường hợp h chưa đầy đủ,
chính xác, công chức tiếp nhận
hướng dn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo quy định;
- Trưng hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết, công chức tiếp
nhận phải nêu rõ do theo mẫu
Phiếu từ chối giải quyết hồ.
B phận một
ca
Giờ
hành
chính
- Giấy tiếp nhận hvà hẹn
ny trả kết qu(mẫu số 01);
- Phiếu u cầu bổ sung,
hn thiện hồ (mu s
02);
- Phiếu tchi tiếp nhn giải
quyết h sơ (mu s03).
B2
Chuyển h sơ cho phòng chuyên
môn
B phận một
ca
0,5 ny
Phiếu kim soát quá trình
giải quyết h(mu số 05)
B3 Pnng xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Png
0,5 ny
Phiếu kim st quá trình
giải quyết hsơ
B4
Thẩm định h sơ: Chuyên viên
giải quyết hồ tiến hành xem t,
tnhnh đạo Phòng p duyt.
Chuyên viên
giải quyết h
sơ
05 ngày
- Tng hợp hồ sơ đđiều
kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát q tnh
giải quyết h sơ;
+ Tng báo và ĐKHĐ của
tchức HNLS.
- Trường hợp hồ sơ chưa
hoặc không đ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát q tnh
giải quyết h sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
- Trường hp chậm, muộn):
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát q tnh
giải quyết h sơ;
+ Thông o ĐK của
tchức HNLS;
+ Phiếu xin lỗi.
B5
Lãnh đạo Phòng xem t h sơ,
xác nhn, trình nh đạo Sở phê
duyt.
Lãnh đạo
Png
0,5 ny
- Tng hợp hồ sơ đđiều
kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát q tnh
giải quyết h sơ;
+ Tng báo và ĐKHĐ của
tchức HNLS.
- Trường hợp hồ sơ chưa
hoặc không đ điều kiện:
+ H sơ;
Phiếu kiểm soát quá tnh
giải quyết h sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
- Trường hp chậm, muộn):
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát q tnh
giải quyết h sơ;
+ Tng báo và ĐKHĐ của
tchức HNLS;
+ Phiếu xin lỗi.
B6
Lãnh đạo Sở t duyệt hồ:
- Tng hợp đủ điều kiện: ký
Tng báo ĐK của tổ chức
HNLS;
- Trường hợp không đủ điu kin:
Lãnh đạo Sở n bản tchi
cp ĐKHĐ.
Lãnh đạo S 03 ngày
- Hsơ;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết h sơ;
- Thông báo;
- ĐK ca tổ chức HNLS;
- Văn bn t chối cấp
ĐKHĐ.
B7
Hoàn thiện hồ , phát hành n
bản
Chuyên viên
giải quyết h
sơ/văn thư
1/4 ngày
- Hsơ;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết h sơ;
- Thông báo;
- ĐK ca tổ chức HNLS;
- Văn bn t chối cấp
ĐKHĐ.
B8
Bàn giao tr kết quả cho tổ
chức/cá nhân
Chuyên viên
giải quyết h
sơ/Bộ phn
mt cửa
1/4 ngày
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết h sơ;
- Thông báo;
- ĐK ca tổ chức HNLS;
- Văn bn t chối cấp
ĐKHĐ.
B9
Thống và theo i:
Chuyên viên Sở Tư pp có trách
nhim thng c TTHC thực
B phận một
ca/Png
Giờ
hành
chính
Phiếu kiểm soát quá tnh
giải quyết h sơ; Stheo i
hsơ.
hiện tại đơn vị vào Sổ thống kê kết
quả thực hin
BTTP/Văn
thư
4 Biu mẫu
-
Hthống biu mẫu theo cơ chế mt cửa, mt cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông
tư s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 can phòng Chính phủ.
-
Mẫu biểu ban hành kèm theo Tng 03/2024/TT-BTP ny 15/5/2024 của Bộ tởng Bộ
Tư pháp.
TP-LS-02-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ
ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CỦA VĂN PHÒNG LUẬT SƯ/CÔNG TY LUẬT TRÁCH
NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
nh gửi: Sở Tư pháp tỉnh (thành phố)..............................................................
Tôi tên là (ghi bằng chữ in
hoa):
......................................................................................................................................................
Số Chứng minh nhân dân/Số Thẻ Căn cước công dân/Số định danh cá
nhân:......
......................................................................................................................................................
Ngày, tháng, năm cấp (1): .............. /…………./…………Nơi cấp (2):......................... (đối với
Chứng minh nhân dân, Thẻ Căn cước công dân).
Giới tính (3): ................................ Ngày, tháng, năm sinh: ....... .........../............/ .......................
Th luật sư số: ............................. Cp ngày: .............. / ............ / ...............................................
Là thành viên Đoàn Luật sư tỉnh (thành phố): ...........................................................................
i thường trú (4): .....................................................................................................................
...................................................................................................................................................
i ở hiện tại (5): .......................................................................................................................
...................................................................................................................................................
Điện thoại: ......................................................... Email: .............................................................
Đăng ký hoạt động cho văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành
viên với nội dung sau đây:
1. Tên gọi dự kiến của văn phòng luật sư/công ty luật (tên gọi đầy đủ của văn phòng luật
sư/công ty luật ghi bằng chữ in hoa; lựa chọn ít nhất 03 tên ghi theo thứ tự ưu
tiên):
......................................................................................................................................................
Tên giao dịch (nếu có): ..............................................................................................................
Tên viết tắt (nếu có): ..................................................................................................................
Tên bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .........................................................................................
2. Đa chỉ trụ sở: .........................................................................................................................
Số điện thoại: .................................... Fax: .................................. Email: ...................................
Website: .....................................................................................................................................
3. Người đại diện theo pháp luật:
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ...... ........................................................................................
Giới tính (6): ................................ Ngày, tháng, năm sinh:........./………../………...
Số Chứng minh nhân dân/Số Thẻ Căn cước công dân/Số định danh cá nhân:............................
Ngày, tháng, năm cấp (7): .............. /…………./…………Nơi cấp (8):........................ (đối với
Chứng minh nhân dân, Thẻ Căn cước công dân)
i thường trú (9): .....................................................................................................................
i ở hiện tại (10): .....................................................................................................................
Thẻ luật sư số ........................ do Liên đoàn Luật sư Việt Nam cấp ngày: ................. / ..... / .......
Là thành viên Đoàn Luật sư tỉnh (thành phố): ...........................................................................
4. Lĩnh vực hành nghề:
...................................................................................................................................................
5. Mẫu chữ của người dự kiến là Trưởng văn phòng lut sư/Gm đốc ng ty:
Chữ ký mẫu thứ nhất
Họ và tên: .............................................
Chữ ký mẫu thứ hai
Họ và tên: .............................................
Tôi cam kết nghiêm chỉnh tuân thủ pháp luật và thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ do pháp luật quy
định./.
Tỉnh (thành phố), ngày ....tháng.... năm..........
Người đề nghị
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên)
Ghi chú:
1. Các thông tin s (1), (2), (3), (4), (5), (6), (7), (8), (9), (10):
- Trường hp np h sơ trc tuyến: các thông tin đưc khai thác t Cơ sở d liu quc
gia v dân cư để t động điền vào biu mu, người thc hin th tc hành chính không cn kê
khai. Nếu các thông tin không được t động đin vào biu mẫu thì ngưi thc hin th tc hành
chính kê khai đầy đủ.
- Trường hp np h giy (np trc tiếp hoc qua u chính): người thực hiện thủ
tục hành chính kê khai đầy đủ trong biểu mẫu.
2. Các thông tin ti biu mẫu này đng thời được s dụng để xây dng biu mu điện
t tương tác khi cơ quan quản lý nhà nưc cung cp dch v công trc tuyến.
TP-LS-03-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ
ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY LUẬT HỢP DANH/CÔNG TY LUẬT
TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
nh gửi: Sở Tư pháp tỉnh (thành phố)...............................
Chúng tôi gồm các luật sư có tên trong danh sách sau đây:
STT
Họ tên (ghi bằng
chữ in hoa)
Giới
tính
Ny sinh
Thẻ luật sư
(ghi
rõ số và ngày
cấp)
Thành viên
Đoàn Luật sư
tỉnh (thành phố)
Số điện thoại
Đăng ký hoạt động cho công ty luật hợp danh/công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành
viên trở lên với các nội dung sau đây:
1. Tên gọi dự kiến của công ty luật (tên gọi đầy đủ của công ty luật ghi bằng chữ in hoa; lựa
chọn ít nhất 03 tên công ty ghi theo thứ tự ưu tiên): .......................................................
Tên giao dịch (nếu có): .......................................................................................................
Tên viết tắt (nếu có): ...........................................................................................................
Tên bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở: .................................................................................................................
Số điện thoại:............................Fax:.............................Email:............................................
Website: ..............................................................................................................................
3. Người đại diện theo pháp luật (Trong trường hợp có nhiều người đại diện theo pháp luật thì
ghi đầy đủ thông tin như người đại diện thứ nhất):
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa):
Giới tính (1): Ngày, tháng, năm sinh:.........../............/............
Số Chứng minh nhân dân/Số Thẻ Căn cước công dân/Số định danh cá nhân:............................
Ngày, tháng, năm cấp (2): /........./...........Nơi cấp (3):....................................... (đối với
Chứng minh nhân dân, Thẻ Căn cước công dân)
i thường trú (4):
i ở hiện tại (5):
Thẻ luật sư số do Liên đoàn Luật sư Việt Nam cấp ngày: / /
Là thành viên Đoàn Luật sư tỉnh (thành phố):
4. Lĩnh vực hành nghề:
5. Mẫu chữ ký ca người dự kiến là Giám đốc công ty:
Chữ ký mẫu thứ nhất
Họ và tên: .............................................
Chữ ký mẫu thứ hai
Họ và tên: .............................................
Chúng tôi cam kết nghiêm chỉnh tuân thủ pháp luật và thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ do pháp
luật quy định./.
Tỉnh (thành phố), ngày.......tháng......năm.......
Chữ ký ca các luật sư thành viên
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên)
Ghi chú:
1. Các thông tin số (1), (2), (3), (4), (5):
- Trường hợp nộp hồtrực tuyến: các thông tin được khai thác từ sở dữ liệu quốc gia về
n để tự động điền vào biểu mẫu, người thực hiện thủ tục hành chính không cần khai.
Nếu các thông tin không được tự động điền vào biểu mẫu thì người thực hiện thủ tục hành chính
khai đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ giấy (nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính): người thực hiện thủ tục hành
chính kê khai đầy đủ trong biểu mẫu.
2. Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu điện tử tương
c khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
2. Thay đi nội dung đăng ký hoạt đng ca tổ chức hành ngh lut sư (QT-02)
1
Mục đích:
Quy đnh trình tvà ch thức thẩm định, cấp Thay đổi nội dung đăng ký hot
động của tổ chức hành ngh luật sư
2
Phạm vi:
Áp dng đối vi tổ chức hành nghluật trên đa bàn thành phố; công chức thuộc
S pháp
3 Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
1. Luật Luật 2006;
2. Ngh đnh số 123/2013/-CP ngày 14/10/2013 của Chính phquy đnh chi tiết một s
điều và bin pp thi hành Luật Luật sư;
3. Thông tư s05/2021/TT-BTP ngày 24/6/2021 của Btrưởng B pháp hướng dẫn một
số điều và bin pháp thi hành Lut Luật, Nghị đnh quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Luật sư;
4. Thông s03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng B pháp sửa đi, bổ sung
08 Thông tư liên quan đến thủ tc hành cnh trong lĩnh vực Btrợ tư pháp,
5. Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ
phí đăng ký doanh nghiệp.
3.2 Tnh phần h
Bản
chính
Bản sao
1. Giấy đề nghị thay đi nội dung đăng ký hoạt
động của t chức hành ngh luật sư (mu TP-LS-
06-sđ);
x
2. Giấy đăng ký hoạt động ca tổ chứcnh ngh
luật sư; Chi nhánh t chức hành nghluật sư;
x
3. Biên bản họp thành viên (đối với Công ty luật
hợp danh, Công ty luật TNHH hai thành viên tr
lên). Các giấy tờ, tài liệu liên quan cho trường
hợp thay đổi nội dung khác trong hồ sơ đăng
hoạt động.
x
3.3 Slượng h
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
Kng quy đnh
3.5 Nơi tiếp nhận hồ sơ trả kết qu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC Sở Tư pháp.
3.6 P/Lệ phí
50.000 đồng
3.7 Quy tnh xửng việc
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biu mẫu/Kết quả
B1
Tiếp nhận kiểm tra hồ:
- Trường hợp hồ đủ điều kiện
giải quyết, công chức bphận một
B phận một
ca
Giờ
hành
chính
- Giấy tiếp nhận hồ sơ hẹn
ny trả kết quả (mẫu s01);
ca lập Giy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn ngày trkết qu;
- Trường hợp h chưa đầy đủ,
chính xác, công chức tiếp nhận
hướng dn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo quy đnh;
- Trường hợp h không đủ điều
kiện giải quyết, công chức tiếp
nhận phi nêu rõ do theo mu
Phiếu từ chi gii quyết h sơ.
- Phiếu u cầu b sung,
hn thiện hồ (mẫu số 02);
- Phiếu tchối tiếp nhận giải
quyết h sơ (mu s 03).
B2
Chuyển h cho phòng chuyên
môn
B phận một
ca
Phiếu kim st quá trình
giải quyết h(mu số 05)
B3 Pn công xử lý h
nh đạo
Png
Phiếu kim st quá trình
giải quyết hsơ
B4
Thẩm định h sơ: Chuyên viên
giải quyết hồ tiến hành xem xét,
tnh nh đạo Phòng phê duyt.
Chuyên viên
giải quyết hồ
sơ
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện:
+ H ;
+ Phiếu kiểm soát q trình
giải quyết h sơ;
+ Thông báo ĐKHĐ của
tchức HNLS.
- Trường hợp hồ sơ chưa
hoặc kng đđiều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát q trình
giải quyết h sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện h hoặc
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
- Trường hp chậm, muộn):
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát q trình
giải quyết h sơ;
+ Thông báo ĐKHĐ của
tchức HNLS;
+ Phiếu xin li.
B5
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký
xác nhận, trình lãnh đạo Sphê
duyệt.
nh đạo
Png
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát q trình
giải quyết h sơ;
+ Thông báo ĐKHĐ của
tchức HNLS.
- Trường hợp hồ sơ chưa
hoặc kng đđiều kiện:
+ Hồ sơ;
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết h ;
+ D thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện h hoặc
Phiếu tchối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
- Trường hp chậm, muộn):
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát q trình
giải quyết h sơ;
+ Thông báo ĐKHĐ của
tchức HNLS;
+ Phiếu xin li.
B6
Lãnh đạo Sxét duyt hồ sơ:
- Trường hợp đ điều kiện:
Tng báo và ĐKHĐ của t chức
HNLS;
- Trường hợp không đủ điều kiện:
Lãnh đạo S n bản tchối
cp ĐKHĐ.
Lãnh đạo Sở
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm st quá tnh
giải quyết h sơ;
- Thông báo;
- ĐK của t chức HNLS;
- n bản tchi cp thay đổi
ĐKHĐ.
B7
Hoàn thiện hsơ, phát hành văn
bản
Chuyên viên
giải quyết hồ
sơ/văn thư
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm st quá tnh
giải quyết h sơ;
- Thông báo;
- ĐK của t chức HNLS;
- n bản tchi cấp thay đổi
ĐKHĐ.
B8
Bàn giao tr kết quả cho tổ
chức/ nhân
Chuyên viên
giải quyết hồ
sơ/Bộ phn
mt cửa
- Phiếu kiểm st quá tnh
giải quyết h sơ;
- Thông báo;
- ĐK của t chức HNLS;
- n bản tchi cấp thay đổi
ĐKHĐ.
B9
Thống theo i:
Chun viên Sở pháp có trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
hiện ti đơn v vào S thống kê kết
quả thực hiện
B phận một
ca/Png
BTTP/n
t
Giờ
hành
chính
Phiếu kiểm soát quá tnh
giải quyết h sơ; Stheo i
hsơ.
4 Biểu mẫu
-
Hệ thống biểu mu theo cơ chế một cửa, mt cửa liên thông được bannh kèm theo Thông
tư s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca Văn png Chính phủ.
-
Mẫu biểu ban hành kèm theo Thông tư 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
3. Thay đổi người đại diện theo pp luật của Văn png luật , ng ty luật trách
nhiệm hữu hạn một thành viên (QT-03)
1
Mục đích:
Quy định tnh tự và cách thức thẩm định, cấp Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của tổ chức hành nghề luật sư (thay đổi người đại diện theo pp luật)
2
Phạm vi:
Áp dụng đối vi tổ chức nh nghề luật trên địa bàn thành phố; ng chức
thuộc Sở Tư pháp
3 Nội dung quy trình
3.1
Cơ s pháp
1. Luật luật sư 2006;
2. Nghị đnh s 123/2013/-CP ngày 14/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một s
điều và biện pháp thi hành Lut luật ;
3. Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày 24/6/2021 của Bộ trưởng Bpháp hướng dẫn một
sđiu và bin pháp thi hành Luật Luật sư, Nghđịnh quy đnh chi tiết mt s điu và biện
pp thi hành Luật Luật ;
4. Thông số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của B trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung 08 Thông liên quan đến thủ tc hành chính trong lĩnh vực Bổ trợ tư pháp,
5. Thông tư s 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ tởng Bi chính quy định mức
thu, chế đthu, nộp, quản lý và sử dụng p cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký
doanh nghiệp.
3.2 Tnh phn h
Bản
chính
Bản sao
1. Giấy đề nghị thay đổi người đại diện theo
pháp luật (mẫu TP-LS-06-sđ);
x
2. Giấy đăng hoạt động của văn phòng luật
sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành
viên;
x
3. Văn bản thỏa thuận giữa người đại diện theo
pháp luật người dự kiến đại diện theo
pháp luật đối với việc thực hiện các quyền,
nghĩa vụ của văn phòng luật sư, công ty luật;
x
4. Họ, tên, số ngày cấp Thluật của người
dự kiến là đại diện theo pháp luật.
x
3.3 Slượng h
01 bộ
3.4 Thời gian xử
05 ngày làm vic, kể t ny nhn đ h hp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận hồ trả kết qu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC Sở Tư pháp.
3.6 Phí/Lệ phí
50.000 đồng
3.7 Quy tnh xửng việc
TT Trình t
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biu mẫu/Kết quả
B1
Tiếp nhận kiểm tra h :
- Trường hợp hồ đủ điều kiện
giải quyết, công chức bộ phận một
cửa lập Giấy tiếp nhận hồ và
hẹn ngày trả kết qu;
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác, ng chức tiếp nhận
hướng dẫn b sung, hoàn thin hồ
sơ theo quy định;
- Trường hợp hồ sơ kng đủ điều
kiện gii quyết, công chức tiếp
nhận phải u do theo mu
Phiếu từ chi gii quyết hồ sơ.
B phận một
ca
Giờ
hành
chính
- Giấy tiếp nhận h
hẹn ngày trkết qu(mẫu số
01);
- Phiếu yêu cầu b sung,
hn thiện hồ sơ (mẫu số
02);
- Phiếu tchối tiếp nhận gii
quyết h sơ (mu s 03).
B2
Chuyn hồ cho phòng chuyên
môn
B phận một
ca
0,5 ngày
Phiếu kim st quá trình
gii quyết hsơ (mu số 05)
B3 Pn công xử lý hồ
Lãnh đạo
Png
0,5 ngày
Phiếu kim st quá trình
giải quyết hsơ
B4
Thm định hồ sơ: Chuyên viên
giải quyết hsơ tiến hành xem xét,
tnh nh đạo Phòng phê duyt.
Chuyên viên
giải quyết h
sơ
02 ngày
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết h sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ của
tchức HNLS.
- Trường hợp h chưa
hoặc kng đđiều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết h sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu b
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
- Trường hp chậm, muộn):
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết h sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ của
tchức HNLS;
+ Phiếu xin li.
B5
nh đạo Phòng xem xét h sơ, ký
xác nhn, trình lãnh đạo S phê
duyệt.
Lãnh đạo
Png
0,5 ngày
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết h sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ của
tchức HNLS.
- Trường hợp h chưa
hoặc kng đđiều kiện:
+ Hồ sơ;
Phiếu kiểm soát quá tnh
giải quyết h sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu b
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
- Trường hp chậm, muộn):
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá tnh
giải quyết h sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ của
tchức HNLS;
+ Phiếu xin li.
B6
nh đạo Sở xét duyt hồ sơ:
- Tng hợp đủ điu kiện: ký
Thông báo ĐKHĐ của tổ chức
HNLS;
- Trưng hợp không đủ điu kiện:
nh đạo Sở văn bản tchối
cấp ĐKHĐ.
Lãnh đo Sở 01 ngày
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát q tnh
giải quyết h sơ;
- Thông báo;
- ĐKHĐ ca tổ chức HNLS;
- n bản từ chi cp thay
đổi ĐK.
B7
Hoàn thiện hsơ, phát hành văn
bản
Chuyên viên
giải quyết h
sơ/văn thư
1/4 ngày
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết h sơ;
- Thông báo;
- ĐKHĐ ca tổ chức HNLS;
- n bản từ chi cp thay
đổi ĐK.
B8
Bàn giao và tr kết qu cho tổ
chức/ nhân
Chuyên viên
giải quyết h
sơ/Bộ phn
mt cửa
1/4 ngày
- Phiếu kiểm soát q tnh
giải quyết h sơ;
- Thông báo;
- ĐKHĐ ca tổ chức HNLS;
- n bản từ chi cp thay
đổi ĐK.
B9
Thng kê và theo dõi:
Chuyên viên Sở pp có trách
nhim thng kê c TTHC thực
hiện tại đơn v o Sổ thng kê kết
quả thực hiện
B phận một
ca/Png
BTTP/n
t
Giờ
hành
chính
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ; S theo
dõi hồ sơ.
4 Biểu mẫu
-
Hệ thống biu mẫu theo chế một cửa, mt cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 củan phòng Cnh phủ.
-
Mẫu biểu ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ tởng
B Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 Thông tư liên quan đến th tục hành chính trong lĩnh vực
B trtư pháp,
4. Thay đổi nời đại din theo pháp luật của công ty luật trách nhim hữu hn hai
thành vn trlên, công ty lut hợp danh (QT-04)
1
Mục đích:
Quy định tnh tự và cách thức thẩm định, cấp Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của tổ chức hành nghề luật sư (thay đổi người đại diện theo pp luật)
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức hành nghề luật tn địa n thành phố; ng chức
thuộc Sở Tư pháp
3 Nội dung quy trình
3.1
Cơ s pháp
1. Luật luật sư;
2. Nghị đnh s 123/2013/-CP ngày 14/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một s
điều và biện pháp thi hành Lut luật ;
3. Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày 24/6/2021 của Bộ trưởng Bpháp hướng dẫn một
sđiu và bin pháp thi hành Luật Luật sư, Nghđịnh quy đnh chi tiết mt s điu và biện
pp thi hành Luật Luật ;
4. Thông số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của B trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung 08 Thông liên quan đến thủ tc hành chính trong lĩnh vực Bổ trợ tư pháp,
5. Thông tư s 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ tởng Bi chính quy định mức
thu, chế đthu, nộp, quản lý và sử dụng p cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký
doanh nghiệp.
3.2 Tnh phn h
Bản
chính
Bản sao
1. Giấy đề nghị thay đổi người đại diện theo
pháp luật (mẫu TP-LS-06-sđ);
x
2. Giấy đăng ký hoạt động của công ty luật. x
3.3 Slượng h
01 bộ
3.4 Thời gian xử
05 ngày làm vic, kể t ny nhn đ h hp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận hồ trả kết qu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC Sở Tư pháp.
3.6 Phí/Lệ phí
50.000 đồng
3.7 Quy tnh xửng việc
TT Trình t
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biu mẫu/Kết quả
B1
Tiếp nhận kiểm tra h :
- Trường hợp hồ đủ điều kiện
giải quyết, công chức bộ phận một
cửa lập Giấy tiếp nhn hsơ
hẹn ngày trả kết qu;
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác, ng chức tiếp nhận
hướng dẫn b sung, hoàn thin hồ
sơ theo quy định;
B phận một
ca
Giờ
hành
chính
- Giấy tiếp nhận h
hẹn ngày trkết qu(mẫu số
01);
- Phiếu yêu cầu b sung,
hn thiện hồ sơ (mẫu số
02);
- Phiếu tchối tiếp nhận gii
quyết h sơ (mu s 03).
- Tờng hp hồ sơ không đủ điều
kiện gii quyết, công chức tiếp
nhận phải u do theo mu
Phiếu từ chi gii quyết hồ sơ.
B2
Chuyn hồ cho phòng chuyên
môn
B phận một
ca
0,5 ngày
Phiếu kim st quá trình
gii quyết hsơ (mu số 05)
B3 Pn công xử lý hồ
Lãnh đạo
Png
0,5 ngày
Phiếu kim st quá trình
giải quyết hsơ
B4
Thm định hồ sơ: Chuyên viên
giải quyết hsơ tiến hành xem t,
tnh nh đạo Phòng phê duyt.
Chuyên viên
giải quyết h
sơ
02 ngày
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết h sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ của
tchức HNLS.
- Trường hợp h chưa
hoặc kng đđiều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết h sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu b
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
- Trường hp chậm, muộn):
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết h sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ của
tchức HNLS;
+ Phiếu xin li.
B5
nh đạo Phòng xem xét h sơ, ký
xác nhn, trình lãnh đạo S phê
duyệt.
Lãnh đạo
Png
0,5 ngày
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết h sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ của
tchức HNLS.
- Trường hợp hồ chưa
hoặc kng đđiều kiện:
+ Hồ sơ;
Phiếu kiểm soát quá tnh
giải quyết h sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu b
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
- Trường hp chậm, muộn):
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát q trình
giải quyết h sơ;
+ Thông báo và ĐKHĐ của
tchức HNLS;
+ Phiếu xin li.
B6
nh đạo Sở xét duyt hồ sơ:
- Tng hợp đủ điu kiện: ký
Thông báo ĐKHĐ của tổ chức
HNLS;
- Trưng hợp không đủ điu kiện:
nh đạo Sở văn bản tchối
cấp ĐKHĐ.
Lãnh đạo S 01 ngày
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát q tnh
giải quyết h sơ;
- Thông báo;
- ĐKHĐ ca tổ chức HNLS;
- n bản từ chi cp thay
đổi ĐK.
B7
Hoàn thiện hsơ, phát hành văn
bản
Chuyên viên
giải quyết h
sơ/văn thư
1/4 ngày
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá tnh
giải quyết h sơ;
- Thông báo;
- ĐKHĐ ca tổ chức HNLS;
- n bản từ chi cp thay
đổi ĐK.
B8
Bàn giao và tr kết qu cho tổ
chức/ nhân
Chuyên viên
giải quyết h
sơ/Bộ phn
mt cửa
1/4 ngày
- Phiếu kiểm soát q tnh
giải quyết h sơ;
- Thông báo;
- ĐKHĐ ca tổ chức HNLS;
- n bản từ chi cp thay
đổi ĐK.
B9
Thng kê và theo dõi:
Chuyên viên Sở pp có trách
nhim thng kê c TTHC thực
hiện tại đơn v o Sổ thng kê kết
quả thực hiện
B phận một
ca/Png
BTTP/n
t
Giờ
hành
chính
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ; S theo
dõi hồ sơ.
4 Biểu mẫu
-
Hệ thống biu mẫu theo chế một cửa, mt cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 củan phòng Cnh phủ.
-
Mẫu biểu ban hành kèm theo Thông 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng B
pháp.
TP-LS-06-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2021/TT-BTP)
TÊN CỦA TCHỨC
HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ
THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
CỦA TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ
nh gửi: Sở Tư pháp tỉnh (thành phố)..............................................................
1. Tên gọi đầy đủ của tổ chức hành nghề luật sư (ghi bằng chữ in hoa): ..................................
...................................................................................................................................................
2. Giấy đăng ký hoạt động số: .................................... do Sở Tư pháp tỉnh (thành phố) ............
........................................... cấp ngày: .............. / ........ / .............................................................
3. Đa chỉ trụ sở: .........................................................................................................................
...................................................................................................................................................
Số điện thoại: .................................... Fax: .................................. Email: ...................................
Website: .....................................................................................................................................
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động
của tổ chức hành nghề luật sư như sau
1
:
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
Chúng tôi cam kết nghiêm chỉnh tuân thủ pháp luật và thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ do pháp
luật quy định./.
Tỉnh (thành phố), ngày ...... tháng.......năm.......
Người đại diện theo pháp luật
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên; dấu/chữ ký số của tổ chức)
Ghi chú:
Các thông tin ti biu mẫu này đng thời đưc s dụng đ xây dng biu mẫu điện t
tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cp dch v công trc tuyến
1
Kèm theo giấy tờ chứng minh về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động.
5. Đăng ký hoạt động ca chi nhánh của tổ chứcnh nghề luật sư (QT-05)
1
Mục đích:
Quy đnh trình tự và cách thức thẩm định, cp đăng ký hoạt động của chi nhánh
của tổ chức hành nghluật
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức nh nghề luật trên đa bàn thành phố; công chức thuộc
S Tư pháp
3 Nội dung quy tnh
3.1
Cơ s pháp
1. Luật luật sư năm 2006;
2. Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 của Chính ph quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi nh Lut luật ;
3. Thông s05/2021/TT-BTP ngày 24/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dn mt
số điu và biện pháp thi hành Lut Luật, Nghị đnh quy định chi tiết mt s điu bin
pp thi hành Luật Luật sư;
4. Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pp sửa đi, bổ sung
08 Thông tư liên quan đến thủ tc hành cnh trong lĩnh vực B trợ pháp,
5. Thông s 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 ca Bộ trưởng Bi chính quy đnh mức
thu, chế đthu, nộp, quản và sdụng phí cung cấp thông tin doanh nghip, l p đăng
doanh nghiệp.
3.2 Thành phần hsơ
Bản
chính
Bản sao
1. Giấy đề nghị đăng ký hoạt động của chi nnh
t chức hành nghề luật(mẫu TP-LS-04-sđ);
x
2. Quyết định tnh lập chi nhánh của tổ chức
hành nghề luật;
x
3. Giấy đăng hoạt động của tổ chức nh nghề
luật sư thành lập chi nhánh (nộp bản chính trong
tờng hợp đ nghghi thông tin chi nhánh vào
Giấy ĐKHĐ của tổ chức nh nghề luật sư);
x x
4. Chứng chỉ hành nghề luật và Thẻ lut sư của
Trưng chi nhánh;
x
5. Giấy tờ chứng minh về trụ s của chi nhánh. x
3.3 Sng hồ
01 bộ
3.4 Thi gian xử lý
07 ny làm vic, k t ngày nhn đ h hp l
3.5 Nơi tiếp nhận hồ trả kết qu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC Sở Tư pháp.
3.6 P/Lphí
50.000 đồng
3.7 Quy tnh xử lý ng vic
TT Trình t
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biu mẫu/Kết quả
B1
Tiếp nhận và kiểm tra h :
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
giải quyết, công chức bộ phận một
cửa lập Giấy tiếp nhn hồ
hẹn ngày trả kết quả;
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác, công chức tiếp nhận
hướng dẫn bổ sung, hoàn thin hồ
sơ theo quy định;
- Trường hợp hồ sơ không đđiều
kiện giải quyết, công chức tiếp
nhận phải u rõ do theo mu
Phiếu từ chối giải quyết h sơ.
B phận một
ca
Giờ
hành
chính
- Giấy tiếp nhn hhẹn
ny trả kết quả (mẫu s01);
- Phiếu yêu cầu b sung,
hn thin h (mẫu số 02);
- Phiếu tchối tiếp nhận gii
quyết h sơ (mu s 03).
B2
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
B phận một
ca
0,5 ny
Phiếu kim st quá trình
giải quyết h(mu số 05)
B3 Pn ng xử lý hsơ
Lãnh đạo
Png
0,5 ngày
Phiếu kim st quá trình
giải quyết hsơ
B4
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên
giải quyết hsơ tiến hành xem xét,
tnhnh đạo Phòng phê duyệt.
Chuyên viên
giải quyết h
sơ
03 ngày
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hsơ;
+ Thông o và ĐKHĐ của
chi nhánh của t chức
HNLS.
- Trường hợp hồ ca
hoặc không đđiều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hsơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
Phiếu t chối tiếp nhn giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm, muộn):
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hsơ;
+ Thông o và ĐKHĐ của
chi nhánh của t chức
HNLS;
+ Phiếu xin li.
B5
Lãnh đạo Phòng xem xét h sơ, ký
xác nhn, trình lãnh đạo S phê
duyệt.
Lãnh đạo
Png
0,5 ngày
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hsơ;
+ Thông o ĐK của
chi nhánh của t chức
HNLS.
- Trường hợp hồ ca
hoặc không đđiều kiện:
+ Hồ sơ;
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết h ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
Phiếu t chối tiếp nhn giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm, muộn):
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hsơ;
+ Thông o và ĐKHĐ của
chi nhánh của t chức
HNLS;
+ Phiếu xin li.
B6
Lãnh đạo Sở t duyt hồ sơ:
- Tng hợp đ điu kiện: ký
Tng báo và ĐK của chi
nnh của tổ chức HNLS;
- Trưng hợp không đủ điều kiện:
Lãnh đạo Sở văn bản tchối
cấp ĐKHĐ.
Lãnh đạo S 02 ngày
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hsơ;
- Thông báo;
- ĐK của chi nhánh của t
chc HNLS;
- n bn từ chi cấp
ĐKHĐ.
B7
Hoàn thiện hồ sơ, phát hành n
bản
Chuyên viên
giải quyết h
sơ/văn thư
1/4 ngày
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hsơ;
- Thông báo;
- ĐK của chi nhánh của t
chc HNLS;
- Văn bn từ chi cấp ĐK.
B8
Bàn giao và tr kết qu cho tổ
chức/ nhân
Chuyên viên
giải quyết h
sơ/Bộ phn
mt cửa
1/4 ngày
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hsơ;
- Thông báo;
- ĐK của chi nhánh của t
chc HNLS;
- n bn từ chi cấp
ĐKHĐ.
B9
Thống kê theo dõi:
Chuyên viên Sở Tư pháp trách
nhim thng c TTHC thực
hiện ti đơn v vào Sổ thống kê kết
quả thực hiện
B phận một
ca/Phòng
BTTP/Văn
t
Giờ
hành
chính
Phiếu kiểm soát quá tnh
giải quyết h sơ; Stheo i
hsơ.
4 Biểu mẫu
-
Hệ thống biu mu theo cơ chế một cửa, mt cửa liên thông được ban hành m theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
-
Mẫu biểu ban hành kèm theo Tng tư 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca Bộ tng B
Tư pháp.
TÊN CỦA TỔ CHỨC
HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ
ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CỦA CHI NHÁNH
CỦA TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ
nh gửi: Sở Tư pháp tỉnh (thành phố)..............................................................
1. Tên gọi đầy đủ của tổ chức hành nghề luật sư thành lập chi nhánh (ghi bằng chữ in hoa): .
Tên giao dịch (nếu có): ..............................................................................................................
Tên viết tắt (nếu có): ..................................................................................................................
Tên bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .........................................................................................
2. Giấy đăng ký hoạt động số: .................................... do Sở Tư pháp tỉnh (thành phố) ............
........................................... cấp ngày: .............. / ........ / .............................................................
3. Đa chỉ trụ sở: .........................................................................................................................
...................................................................................................................................................
Số điện thoại: .................................... Fax: .................................. Email: ...................................
Website: .....................................................................................................................................
4. Lĩnh vực hành nghề:
...................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
Đăng ký hoạt động cho chi nhánh với nội dung sau đây:
1. Tên của chi nhánh (ghi tên đầy đủ bằng chữ in hoa): ...........................................................
...................................................................................................................................................
2. Đa chỉ trụ sở của chi nhánh: .................................................................................................
...................................................................................................................................................
Số điện thoại: .................................... Fax: .................................. Email: ...................................
Website: .....................................................................................................................................
3. Trưởng chi nhánh:
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ...... ........................................................................................
Giới tính (1): ............... Ngày, tháng, năm sinh:............/.............../...................... .....................
i thường trú (2): .....................................................................................................................
i ở hiện tại (3): .......................................................................................................................
Số Chứng minh nhân dân/Số Thẻ Căn cước công dân/Số định danh cá nhân: ..........................
Ngày, tháng, năm cấp (4): .............. /………/............Nơi cấp (5):……………………. (đối với
Chứng minh nhân dân, Thẻ Căn cước công dân)
Mu TP-LS-04-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
Thẻ luật sư số ........................ do Liên đoàn Luật Việt Nam cấp ngày: ................. / ..... / .......
Là thành viên Đoàn Luật sư tỉnh (thành phố): ...........................................................................
4. Lĩnh vực hành nghề:
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
5. Mẫu chữ ký ca người dự kiến là Trưởng chi nhánh:
Chữ ký mẫu thứ nhất
Họ và tên: .............................................
Chữ ký mẫu thứ hai
Họ và tên: .............................................
Chúng tôi cam kết nghiêm chỉnh tuân thủ pháp luật thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ do pháp
luật quy định./.
Tỉnh (thành phố), ngày ......tháng......năm......
Người đại diện theo pháp luật
(Chữ ký/chữ số, họ tên, chức vụ; dấu/chữ ký số
của tổ chức)
Ghi chú:
1. Các thông tin s (1), (2), (3), (4), (5):
- Trường hp np h sơ trc tuyến: các thông tin đưc khai thác t Cơ sở d liu quc
gia v dân cư để t động điền vào biu mu, người thc hin th tc hành chính không cn kê
khai. Nếu các thông tin không đưc t động đin vào biu mẫu thì ngưi thc hin th tc hành
chính kê khai đầy đủ.
- Trường hp np h giy (np trc tiếp hoc qua u chính): người thực hiện thủ
tục hành chính kê khai đầy đủ trong biểu mẫu.
2. Các thông tin ti biu mẫu này đng thời được s dụng để xây dng biu mu điện
t tương tác khi cơ quan quản lý nhà nưc cung cp dch v công trc tuyến.
6. Đăng ký hành nghề lut sư với tư cách cá nhân (QT-06)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thẩm định, cấp đăng ký hành nghề luật sư với
ch nhân
2
Phạm vi: Áp dng đối với nn luật sư, công chức thuộc Sở pháp
3 Nội dung quy tnh
3.1
Cơ s pháp
1. Luật luật sư 2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật luật sư;
2. Tng tư s05/2021/TT-BTP ngày 24/6/2021 của Bộ tng Bộ Tư pháp hướng dẫn một
số điều biện pháp thi nh Lut Luật sư, Ngh định quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Lut Lut sư.
3. Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pp sửa đổi, bổ sung
08 Thông tư liên quan đến thủ tc hành cnh trong lĩnh vực B trợ pháp,
3.2 Thành phần hsơ
Bản
chính
Bản sao
1. Đơn đề nghị đăng ký hành nghề luật sư với
tư cách cá nhân (mẫu TP-LS-05-);
x
2. Chứng chỉ hành nghề luật sư, thẻ luật sư; x
3. Hợp đồng lao động kết với quan, tchức
(kng phải tổ chứcnh nghề luật sư).
x
3.3 Sng hồ
01 bộ
3.4 Thi gian xử lý
07 ngày m vic, k t ny nhn đ h hp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận hồ trả kết qu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC Sở Tư pháp.
3.6 P/Lphí
Không quy định
3.7 Quy tnh xử lý ng vic
TT Trình t
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biu mẫu/Kết quả
B1
Tiếp nhận và kiểm tra h :
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
giải quyết, công chức bộ phận một
cửa lập Giấy tiếp nhn hồ
hẹn ngày trả kết quả;
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác, công chức tiếp nhận
hướng dẫn bổ sung, hoàn thin hồ
sơ theo quy định;
- Trường hợp hồ sơ không đđiều
kiện giải quyết, công chức tiếp
nhận phải u rõ do theo mu
Phiếu từ chối giải quyết h sơ.
B phận một
ca
Giờ
hành
chính
- Giấy tiếp nhn hhẹn
ny trả kết quả (mẫu s01);
- Phiếu yêu cầu b sung,
hn thin h (mẫu số 02);
- Phiếu tchối tiếp nhận gii
quyết h sơ (mu s 03).
B2
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
B phận một
ca
0,5 ngày
Phiếu kim st quá trình
giải quyết h(mu số 05)
B3 Pn ng xử lý hsơ
Lãnh đạo
Png
0,5 ngày
Phiếu kim st quá trình
giải quyết hsơ
B4
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên
giải quyết hsơ tiến hành xem xét,
tnhnh đạo Phòng phê duyệt.
Chuyên viên
giải quyết h
sơ
03 ngày
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hsơ;
+ Giấy đăng hành nghề
luật sư với tư cách cá nhân.
- Trường hợp hồ ca
hoặc không đđiều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hsơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
Phiếu t chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm, muộn):
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hsơ;
+ Giấy đăng hành nghề
luật với tư ch cá nhân;
+ Phiếu xin li.
B5
Lãnh đạo Phòng xem xét h sơ, ký
xác nhn, trình lãnh đạo S phê
duyệt.
Lãnh đạo
Png
0,5 ngày
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hsơ;
+ Giấy đăng hành nghề
luật sư với tư cách cá nhân.
- Trường hợp hồ ca
hoặc không đđiều kiện:
+ Hồ sơ;
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
Phiếu t chối tiếp nhn giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm, muộn):
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hsơ;
+ Giấy đăng hành nghề
luật với tư ch cá nhân;
+ Phiếu xin li.
B6
Lãnh đạo Sở t duyt hồ sơ:
- Tng hợp đ điu kiện: ký
Giấy đăng hành nghề luật
với tư cách cá nhân;
- Trưng hợp không đủ điều kiện:
Lãnh đạo Sở văn bản tchối
giải quyết hồ sở.
Lãnh đạo S 02 ngày
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hsơ;
- Giấy đăng nh nghề
luật với tư cách cá nhân;
- Văn bản từ chối giải quyết
h sơ.
B7
Hoàn thiện hồ sơ, phát hành n
bản
Chuyên viên
giải quyết h
sơ/văn thư
1/4 ngày
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hsơ;
- Giấy đăng hành nghề
luật với tư cách cá nhân;
- Văn bản từ chối giải quyết
h sơ.
B8
Bàn giao và tr kết qu cho tổ
chức/ nhân
Chuyên viên
giải quyết h
sơ/Bộ phn
mt cửa
1/4 ngày
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hsơ;
- Giấy đăng nh nghề
luật với tư cách cá nhân;
- Văn bản từ chối giải quyết
h sơ.
B9
Thống kê theo dõi:
Chuyên viên Sở Tư pháp trách
nhim thng c TTHC thực
hiện ti đơn v vào Sổ thống kê kết
quả thực hiện
B phận một
ca/Phòng
BTTP/Văn
t
Giờ
hành
chính
Phiếu kiểm soát quá tnh
giải quyết h sơ; Stheo i
hsơ.
4 Biểu mẫu
-
Hệ thống biu mu theo cơ chế một cửa, mt cửa liên thông được ban hành m theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
-
Mẫu biểu ban hành kèm theo Tng tư 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca Bộ tng B
Tư pháp.
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ
HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ VỚI TƯ CÁCH CÁ NHÂN
nh gửi: Sở Tư pháp tỉnh (thành phố)..............................................................
Tôi tên là: ..................................................... Giới tính (1):……………………………
Ngày, tháng, năm sinh: ................................ / ............................ / ...........................
Đăng ký hoạt động hành nghề luật sư với tư cách cá nhân
với các nội dung sau đây:
1. Họ và tên luật sư (ghi bằng chữ in
hoa):
......................................................................................................................................................
Điện thoại: ......................................... Fax: .................................. Email: ...................................
Số Chứng minh nhân dân/Số Thẻ Căn cước công dân/Số định danh cá nhân: ..........................
Ngày, tháng, năm cấp (2): .............. /……./...........Nơi cấp (3): ………………………. (đối với
Chứng minh nhân dân, Thẻ Căn cước công dân)
i thường trú (4): .....................................................................................................................
i ở hiện tại (5): .......................................................................................................................
...................................................................................................................................................
Thẻ luật sư số ........................ do Liên đoàn Luật sư Việt Nam cấp ngày: ................. / ..... / .......
Là thành viên Đoàn Luật sư tỉnh (thành phố): ...........................................................................
2. Tên, địa chỉ của cơ quan, tổ chức ký hợp đồng lao động: .....................................................
...................................................................................................................................................
Điện thoại: ......................................... Fax: .................................. Email: ...................................
Website: .....................................................................................................................................
3. Lĩnh vực hành nghề: Theo quy định của Luật Luật sư.
Tôi chịu trách nhiệm về những nội dung nêu trên và cam kết tuân thủ các nguyên tắc hành nghề
luật sư, thực hiện đầy đủ các quyền và nghĩa vụ của luật sư do pháp luật quy định./.
Tỉnh (thành phố), ngày…. tháng….năm….
Luật sư đề nghị
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên)
Ghi chú:
1. Các thông tin s (1), (2), (3), (4), (5):
- Trường hp np h sơ trc tuyến: các thông tin đưc khai thác t Cơ sở d liu quc
gia v dân cư để t động điền vào biu mu, người thc hin th tc hành chính không cn kê
khai. Nếu các thông tin không đưc t động đin vào biu mẫu thì ngưi thc hin th tc hành
chính kê khai đầy đủ.
- Trường hp np h giy (np trc tiếp hoc qua u chính): người thực hiện thủ
tục hành chính kê khai đầy đủ trong biểu mẫu.
Mu TP-LS-05-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
2. Các thông tin ti biu mẫu này đng thời đưc s dụng đ xây dng biu mẫu đin
t tương tác khi cơ quan quản lý nhà nưc cung cp dch v công trc tuyến.
7. Đăng ký hoạt đng ca chi nhánh,ng ty lut ớc ngoài (QT-07)
1
Mục đích:
Quy đnh trình tvà ch thức thẩm định, cấp đăng hoạt động ca chi nhánh,
công ty luật ớc ngoài
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với chi nhánh, ng ty luật nước ngoài
tn đa n thành phố; công
chức thuộc STư pháp
3 Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
1. Luật luật sư 2006; Luật sửa đổi, bổ sung mt số điều của Luật luật ;
2. Thông số 05/2021/TT-BTP ngày 24/6/2021 của Bộ trưởng Bộ pháp hướng dẫn một
sđiều và biện pháp thi hành Luật Luật , Nghđịnh quy định chi tiết mt s điều biện
pháp thi hành Luật Lut sư;
3. Thông số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, b sung
08 Thông tư liên quan đến thủ tục nh chính trong lĩnh vực B tr pháp,
4. Thông tư s220/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động hành nghề luật sư.
3.2 Tnh phần h
Bản
chính
Bản sao
1. Giấy đề nghị đăng ký hoạt động chi nhánh của
công ty luật nước ngoài tại Việt Nam (mẫu TP-
LS-20-);
x
2. Giấy phép thành lập chi nhánh, công ty luật
nước ngoài;
x
3. Giấy tờ chứng minh về trụ sở. x
3.3 Slượng h
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp l
3.5 Nơi tiếp nhn hồ sơ trả kết qu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC Sở Tư pháp.
3.6 P/Lệ phí
2.000.000 đồng
3.7 Quy tnh xử ng việc
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thi
gian
Biu mẫu/Kết quả
B1
Tiếp nhận kiểm tra hồ:
- Trường hợp hồ đủ điều kiện
giải quyết, công chức bphận một
ca lập Giấy tiếp nhn hồ
hẹn ngày trkết quả;
B phận một
ca
Giờ
hành
chính
- Giấy tiếp nhận hồ sơ hẹn
ny trả kết qu (mu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hsơ (mu số 02);
- Phiếu từ chi tiếp nhận gii
quyết h sơ (mu s03).
- Trưng hp hsơ chưa đầy đủ,
chínhc, công chức tiếp nhận
hướng dn bổ sung, hoàn thin hồ
sơ theo quy định;
- Trường hợp h sơ không đủ điều
kiện giải quyết,ng chức tiếp
nhận phi nêu do theo mu
Phiếu từ chi giải quyết hồ sơ.
B2
Chuyển h cho phòng chuyên
môn
B phận một
ca
0,5 ngày
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết h (mẫu s05)
B3 Pn công xử lý hồ sơ
nh đạo
Png
0,5 ngày
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết h
B4
Thẩm định h sơ: Chuyên viên
giải quyết hồ tiến hành xem t,
tnh nh đạo Phòng phê duyt.
Chuyên viên
giải quyết hồ
sơ
05 ngày
- Trường hợp hồ đủ điều
kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết h ;
+ Thông o ĐK của
chi nhánh của tchức HNLS.
- Trường hp hồ chưa hoặc
kng đ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết h ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ hoặc
Phiếu t chối tiếp nhận giải
quyết hồ .
- Trường hợp chậm, muộn):
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết h ;
+ Thông o ĐK của
chi nhánh của tchức HNLS;
+ Phiếu xin lỗi.
B5
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký
xác nhận, trình lãnh đạo Sphê
duyệt.
nh đạo
Png
0,5 ny
- Trường hợp hồ đủ điều
kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết h ;
+ Thông o ĐK của
chi nhánh của tchức HNLS.
- Trường hp hồ chưa hoặc
kng đ điều kiện:
+ Hồ sơ;
Phiếu kiểm soát quá tnh giải
quyết h ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu b
sung, hoàn thiện hồ hoặc
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm, muộn):
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết h ;
+ Thông o ĐK của
chi nhánh của tchức HNLS;
+ Phiếu xin lỗi.
B6
Lãnh đạo Sxét duyệt hồ sơ:
- Tng hợp đủ điu kiện: ký
Tng báo và ĐK của chi
nhánh của tổ chức HNLS;
- Trường hợp không đủ điều kiện:
Lãnh đạo S n bn tchối
cp ĐKHĐ.
Lãnh đạo Sở 03 ngày
- Hồ ;
- Phiếu kiểm soát q trình giải
quyết h ;
- Thông báo;
- ĐKHĐ của chi nhánh của tổ
chc HNLS;
- n bản từ chối cấp ĐK.
B7
Hoàn thiện h sơ, phát hành n
bản
Chuyên viên
giải quyết hồ
sơ/văn thư
1/4 ngày
- Hồ ;
- Phiếu kiểm soát q trình giải
quyết h ;
- Thông báo;
- ĐKHĐ của chi nhánh của tổ
chc HNLS;
- n bản từ chối cấp ĐKHĐ.
B8
Bàn giao tr kết qu cho t
chức/ nhân
Chuyên viên
giải quyết hồ
sơ/Bộ phn
mt cửa
1/4 ngày
- Phiếu kiểm soát q trình giải
quyết h ;
- Thông báo;
- ĐKHĐ của chi nhánh của tổ
chc HNLS;
- n bản từ chối cấp ĐK.
B9
Thống theo i:
Chun viên Sở Tư pháp có trách
nhiệm thống c TTHC thực
hiện ti đơn v vào S thống kê kết
quả thực hiện
B phận một
ca/Png
BTTP/n
t
Giờ
hành
chính
Phiếu kiểm soát quá tnh giải
quyết h ; Sổ theo dõi hồ
sơ.
4 Biểu mẫu
-
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được bannh m theo Thông
tư s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca Văn png Chính phủ.
-
Mẫu biểu ban nh m theo Thông 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca Btrưởng Bộ
Tư pháp.
TÊN CÔNG TY LUẬT
NƯỚC NGOÀI TẠI
VIỆT NAM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHI NHÁNH CỦA
CÔNG TY LUẬT NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
Kính gửi: Sở Tư pháp tnh/thành phố
.................................
Tên gọi đầy đủ của công ty luật nước ngoài dự kiến thành lập chi nhánh (ghi bằng chữ in hoa):
.................................................................................................................................................
Tên giao dịch (nếu có): ............................................................................................................
Tên viết tắt (nếu có): ................................................................................................................
Tên bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .......................................................................................
Giấy phép thành lập số: ........................... cấp ngày: ............ / ........ / ........................................
Giấy đăng ký hoạt động số: ........................................ do Sở Tư pháp tỉnh (thành phố) ..........
.................................... cấp ngày: ............ / ....... / .....................................................................
Địa chỉ trụ sở: ...........................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Điện thoại: ............................................................ Fax: ............................................................
Email: ................................................................... Website: .....................................................
Lĩnh vực hành nghề:
.................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
Đăng ký hoạt động cho chi nhánh với nội dung sau đây:
1. Tên của chi nhánh (ghi bằng chữ in hoa): .............................................................................
Tên giao dịch (nếu có): ..............................................................................................................
Tên viết tắt (nếu có): ..................................................................................................................
Tên bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .........................................................................................
2. Đa chỉ trụ sở của chi nhánh: .................................................................................................
...................................................................................................................................................
Điện thoại: ............................................................ Fax: ..............................................................
Mu TP-LS-20-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
Email: ................................................................... Website: .......................................................
3. Lĩnh vực hành nghề của chi nhánh:
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
4. Trưởng chi nhánh:
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ..............................................................................................
Giới tính (1): ......................... Ngày, tháng, năm sinh: ………./………../…………
Quốc tịch (2): ........................
Số Chứng minh nhân dân/Số Thẻ Căn cước công dân/Số định danh cá nhân (đối với công dân
Việt Nam):............................
Ngày, tháng, năm cấp (3): ……/……./……..Nơi cấp (4):……………………….. (đối với
Chứng minh nhân dân, Thẻ Căn cước công dân
Số Hộ chiếu (đối với người nước ngoài):..................................
Ngày, tháng, năm cấp: ……/……./……..Nơi cấp:……………………………….
Giấy phép hành nghề luật nước ngoài tại Việt Nam hoặc Thẻ luật (đối với trường hợp
luật sư Việt Nam) số: .................................................... cấp ny: ............ / ........ / .....................
Chúng tôi cam kết tuân thủ pháp luật Việt Nam và hoạt động đúng với nội dung ghi trong Giấy
phép thành lập chi nhánh./.
Tỉnh (thành phố), ngày...... tháng.... năm ......
Người đứng đầu
Công ty luật nước ngoài tại Việt Nam
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên; dấu/chữ ký số của tổ chức)
Ghi chú:
1. Các thông tin s (1), (2), (3), (4):
- Trường hp np h sơ trc tuyến: các thông tin đưc khai thác t Cơ sở d liu quc
gia v dân cư để t động điền vào biu mu, người thc hin th tc hành chính không cn kê
khai. Nếu các thông tin không đưc t động đin vào biu mẫu thì ngưi thc hin th tc hành
chính kê khai đầy đủ.
- Trường hp np h giy (np trc tiếp hoc qua u chính): người thực hiện thủ
tục hành chính kê khai đầy đủ trong biểu mẫu.
2. Các thông tin ti biu mẫu này đng thời được s dụng để xây dng biu mu điện
t tương tác khi cơ quan quản lý nhà nưc cung cp dch v công trc tuyến.
8. Thay đổi nội dung đăng ký hot động của chi nnh, ng ty luật nước ngoài (QT-08)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thẩm định, cấp thay đi ni dung đăng ký hot động
ca chi nhánh, ng ty luật ớc ngoài
2
Phạm vi:
Áp dng đối với chi nhánh, ng ty luật nước ngoài trên địa bàn thành phố; công
chức thuộc STư pháp
3 Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật luật sư 2006; Luật sửa đổi, bsung một s điều của Luật luật ;
2. Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 của Chính phquy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Lut luật sư;
3. Thông số 05/2021/TT-BTP ngày 24/6/2021 của Bộ tng Bộ pp hướng dn một
sđiều biện pháp thi hành Luật Luật , Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện
pp thi hành Luật Luật sư;
4. Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của B trưởng BTư pháp sửa đổi, b sung
08 Thông tư liên quan đến thủ tc hành chính trong lĩnh vực Bổ trợ pp,
5. Thông tư số 220/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của BTài cnh quy đnh mức thu, chế
đ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động hành nghề lut sư.
3.2 Tnh phn h
Bản
chính
Bn sao
1. Giấy đề nghị cấp lại/thay đổi nội dung Giấy
đăng hoạt động của chi nhánh, công ty luật
nước ngoài (mẫu TP-LS-26-sđ);
x
2. Giấy phép thành lập của chi nhánh, công ty
luật nước ngoài;
x
3. Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung Giấy
phép thành lập của Bộ Tư pháp.
x
3.3 S ợng h
01 bộ
3.4 Thời gian x
05 ny làm việc, k t ny nhận đ h sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận hồ sơ trả kết qu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC Sở Tư pháp.
3.6 Phí/Lp
1.000.000 đồng
3.7 Quy trình xử lý công vic
TT Trình t
Trách
nhiệm
Thi
gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Tiếp nhận kiểm tra hồ:
- Trường hợp hồ đủ điều kiện
giải quyết, công chức bphận một
ca lập Giấy tiếp nhn hồ
hẹn ngày trkết quả;
- Trường hợp h chưa đầy đủ,
chính xác,ng chức tiếp nhận
B phận một
ca
Giờ
hành
chính
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ny trả kết qu (mu số 01);
- Phiếu yêu cầu bsung, hn
thiện hồ sơ (mẫu s02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết h sơ (mu s03).
hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo quy định;
- Trường hợp h không đủ điều
kiện giải quyết, công chức tiếp
nhận phải u rõ lý do theo mu
Phiếu từ chi giải quyết hồ sơ.
B2
Chuyển h cho phòng chuyên
môn
B phận một
ca
0,5 ngày
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết h sơ (mẫu s05)
B3 Pn ng xử lý h
Lãnh đạo
Png
0,5 ngày
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết h
B4
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên
giải quyết hồ tiến hành xem xét,
tnh lãnh đo Phòng p duyt.
Chuyên viên
giải quyết h
sơ
02 ngày
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết h sơ;
+ Thông o và ĐKHĐ ca
chi nhánh/ng ty luật ớc
ngoài.
- Trường hợp hồ sơ chưa hoặc
kng đ điều kin:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết h sơ;
+ Dthảo Phiếu yêu cầu b
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm, muộn):
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết h sơ;
+ Thông o và ĐKHĐ ca
chi nhánh/ng ty luật ớc
ngoài;
+ Phiếu xin lỗi.
B5
Lãnh đạo Phòng xem t hồ ,
xác nhận, trình nh đạo Sở p
duyt.
Lãnh đạo
Png
0,5 ngày
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết h sơ;
+ Thông o và ĐKHĐ ca
chi nhánh/ng ty luật c
ngoài.
- Trường hợp hồ sơ chưa hoặc
kng đ điều kin:
+ Hồ sơ;
Phiếu kiểm soát quá tnh giải
quyết h sơ;
+ D thảo Phiếu yêu cầu b
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm, muộn):
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết h sơ;
+ Thông o và ĐKHĐ ca
chi nhánh/ng ty luật ớc
ngoài;
+ Phiếu xin lỗi.
B6
Lãnh đạo Sở xét duyt hồ sơ:
- Tng hợp đủ điều kiện: ký
Tng báo và ĐK của chi
nnh/công ty lut ớc ngi;
- Trường hợp kng đủ điều kin:
Lãnh đạo S n bản tchối
cp ĐKHĐ.
Lãnh đạo Sở 01 ngày
- Hồ ;
- Phiếu kiểm st quá trình gii
quyết h sơ;
- Thông báo;
- ĐK của chi nhánh/công
ty lut nước ngoài;
- Văn bản từ chối cấp thay đổi
ĐKHĐ.
B7
Hoàn thiện h sơ, phát hành văn
bản
Chuyên vn
giải quyết h
sơ/văn thư
1/4 ngày
- Hồ ;
- Phiếu kiểm st quá trình gii
quyết h sơ;
- Thông báo;
- ĐK của chi nhánh/công
ty lut nước ngoài;
- Văn bản từ chối cấp thay đổi
ĐKHĐ.
B8
Bàn giao trả kết qu cho tổ
chức/cá nhân
Chuyên vn
giải quyết h
sơ/Bộ phn
mt cửa
1/4 ngày
- Phiếu kiểm st quá trình gii
quyết h sơ;
- Thông báo;
- ĐK của chi nhánh/công
ty lut nước ngoài;
- Văn bản từ chối cấp thay đổi
ĐKHĐ.
B9
Thống theo i:
Chun viên Sở Tư pháp có trách
nhiệm thống c TTHC thực
hiện tại đơn v vào Sthống kết
quả thực hiện
B phận một
ca/Png
BTTP/n
t
Giờ
hành
chính
Phiếu kiểm soát quá tnh gii
quyết h sơ; S theo dõi h
sơ.
4 Biểu mẫu
-
Hệ thống biu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông
tư s01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca Văn phòng Chính ph.
-
Mẫu biu ban nhm theo Thông tư 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ tởng B
Tư pháp.
n chi nhánh, công ty luật
nước ngoài tại Việt Nam
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI/THAY ĐỔI NI DUNG GIẤY ĐĂNG KÝ
HOẠT ĐỘNG CỦA CHI NHÁNH, CÔNG TY LUẬT NƯỚC NGOÀI
nh gửi: Sở Tư pháp tỉnh/thành phố...........................
Tôi tên là (ghi bằng chữ in hoa): .............................................................................................
Trưởng chi nhánh/Giám đốc công ty (tên đầy đủ của chi nhánh, công ty luật ớc ngoài ghi
bằng chữ in hoa): .....................................................................................................................
Giấy phép thành lập Chi nhánh/Công ty số: ............................. cấp ngày: .......... / ..... / ............
Giấy đăng ký hoạt động số: ........................ do Sở Tư pháp tỉnh (thành phố) .......................
.................................... cấp ngày: ................ / ....... / ................................................................
Địa chỉ trụ sở: ...........................................................................................................................
Điện thoại: ...................................... Fax: ............................ Email: ...........................................
Đề nghị cấp lại/thay đổi nội dung giấy đăng hoạt động của Chi nhánh/Công ty luật
nước ngoài (đề nghị thay đổi nội dung giấy đăng ký hoạt động ghi rõ Thông tin trước khi thay
đổi và Thông tin sau khi thay đổi):
Lý do cấp lại/thay đổi nội dung: .............................................................................................
Thông tin trước khi thay đổi (đối với trường hợp thay đổi nội dung đăng ký hoạt động): .....
.................................................................................................................................................
Thông tin sau khi thay đổi (đối với trường hợp thay đổi nội dung đăng ký hoạt động):.........
.................................................................................................................................................
Chúng tôi cam kết tuân thủ pháp luật Việt Nam và hoạt động đúng với nội dung ghi trong Giấy
phép thành lập và Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh/Công ty luật nưc ngoài./.
Tỉnh (thành phố, ngày...... tháng.... năm ......
Trưởng chi nhánh/
Giám đốc công ty luật nước ngoài
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên; dấu/chữ ký số của tổ chức)
Ghi chú:
Các thông tin ti biu mẫu này đng thời đưc s dụng đ xây dng biu mẫu điện t
tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cp dch v công trc tuyến.
Mu TP-LS-26-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
9. Hp nhấtng ty luật (QT-09)
1
M
c đích:
Quy định trình t và cách thc thẩm định, hp nht công ty lut
2
Ph
m vi:
Áp dụng đi vi t chcnh ngh lut sư trên địa bàn thành ph; công chc
thuc S Tư pháp
3 Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Lut lut sư năm 2006; Luật sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut lut sư m 2012;
2. Ngh đnh s 123/2013/NĐ-CP ny 14/10/2013 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt
s điu và bin pháp thi hành Lut lut ;
3. Tng tư s 05/2021/TT-BTP ngày 24/6/2021 ca B trưởng B pháp ng dn
mt s điều và bin pháp thinh Lut Luật sư, Nghị định quy đnh chi tiết mt s điu
và bin pháp thi hành Lut Luật sư;
4. Tng số 03/2024/TT-BTP ny 15/5/2024 ca Bộ trưởng BTư pháp sửa đổi, b
sung 08 Thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bổ trợ tư pp;
3.2 Thành phn h sơ
Bn
chính
Bn sao
1. Giy đề ngh hp nht công ty lut; x
2. Hp đồng hp nhất, trong đó phi quy đnh
v th tc, thi hạn và điều kin hp nhất; phương
án s dụng lao động; vic kế tha tn b quyn,
nghĩa v li ích hp pháp ca các ng ty lut
b hp nht;
x
3. Giấy đăng ký hoạt động ca các công ty lut b
hp nht;
x
4. Điều l ca ng ty lut hp nht. x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x lý
10 ngày, k t ngày nhn đ h hp l
3.5
Nơi tiếp nhn h sơ và tr kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC S Tư pháp.
3.6
P/L phí
Không quy định
3.7
Quy tnh x lý ng vic
TT
Trình t
Tch
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn kim tra h sơ:
- Trường hp h đủ điu kin
gii quyết, công chc b phn mt
ca lp Giy tiếp nhn h sơ
hn ngày tr kết qu;
- Trường hp h ca đầy đủ,
chính xác,ng chc tiếp nhn
hướng dn b sung, hoàn thin h
sơ theo quy đnh;
- Tng hp h sơ không đủ điều
kin gii quyết, công chc tiếp
nhn phi u rõ lý do theo mu
Phiếu t chi gii quyết h sơ.
B phn mt
ca
Gi
hành
chính
- Giy tiếp nhn h
hn ngày tr kết qu
(mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h (mẫu s
02);
- Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h sơ (mu s
03).
B2
Chuyn h cho phòng chuyên
môn
B phn mt
ca
0,5 ngày
Phiếu kim st quá
tnh gii quyết h sơ
(mu s 05)
B3
Phânng x lý h
Lãnh đo
Png
0,5 ngày
Phiếu kim st quá
tnh gii quyết h sơ
B4
Thẩm đnh h sơ: Chuyên viên
gii quyết h tiến hành xem t,
tnhnh đạo Phòng phê duyt.
Chuyên viên
gii quyết h
sơ
04 ngày
- Trường hp h sơ đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim st quá
tnh gii quyết h ;
+ Tng o và ĐKHĐ
ca công ty lut hp
nht.
- Trường hp h sơ chưa
hoặc không đ điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim st quá
tnh gii quyết h ;
+ D tho Phiếuu cu
b sung, hn thin h sơ
hoc Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h sơ.
- Trưng hp chm,
mun):
+ H sơ;
+ Phiếu kim st quá
tnh gii quyết h ;
+ Tng o và ĐKHĐ
ca công ty lut hp
nht;
+ Phiếu xin li.
B5
Lãnh đo Phòng xét duyt h sơ:
- Trường hp đ điu kin:
công ty lut hp nht;
Lãnh đo
phòng
(Trưng
03 ngày
- H sơ;
- Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h ;
- Trường hp không đủ điu kin:
văn bn t chi cp ĐK.
phòng B tr
tư pháp thc
hin ký gii
quyết TTHC
này theo u
quyn ca
Gm đc S
Tư pháp)
- Tng báo;
- ĐKHĐ ca công ty lut
hp nht;
- n bn t chi cp
ĐKHĐ.
B6
Hn thin h , phát nh n
bn
Chuyên viên
gii quyết h
sơ/văn thư
01 ngày
- H sơ;
- Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h ;
- Tng báo;
- ĐKHĐ ca công ty lut
hp nht;
- n bn t chi cp
ĐKHĐ.
B7
Bàn giao và tr kết qu cho t
chc/cá nhân
Chuyên viên
gii quyết h
sơ/Bộ phn
mt ca
01 ngày
- Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h ;
- Tng báo;
- ĐKHĐ ca công ty lut
hp nht;
- n bn t chi cp
ĐKHĐ.
B8
Thng theo dõi:
Chuyên viên S Tư pháp trách
nhim thng c TTHC thc
hin ti đơn v vào S thng kết
qu thc hin
B phn mt
ca/Png
BTTP/Văn
t
Gi
hành
chính
Phiếu kim soát q
tnh gii quyết h sơ; S
theo dõi h .
4
Biu mu
-
H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông được ban hành m theo
Tng tư s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
-
Mẫu biểu ban hành m theo Thông tư 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B trưởng
B Tư pháp.
10. Sáp nhp công ty luật (QT-10)
1
Mc đích: Quy đnh trình t ch thc thẩm đnh, sáp nhp công ty lut
2
Ph
m vi:
Áp dng đi vi t chcnh ngh lut sư trên địa bàn tnh ph;ng chc
thuc S Tư pháp
3 Ni dung quy tnh
3.1
Cơ sở pp
1. Lut Luật sư m 2006; Luật Lut sa đổi, b sung m 2012;
2. Ngh định s 123/2013/NĐ-CP ny 14/10/2013 ca Chính ph quy định chi tiết mt
s điu bin pháp thi nh Lut Lut ;
3. Thông s 05/2021/TT-BTP ngày 24/6/2021 ca B trưởng B Tư ppng dn
thc hin mt s điu bin pp thi hành Lut Lut , Ngh đnh quy đnh chi tiết mt
s điu bin pháp thi nh Lut Luật ;
4. Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng BTư pháp sửa đổi, b
sung 08 Thông tư liên quan đến thủ tc hành chính trong lĩnh vực Bổ trpháp.
3.2 Thành phn h sơ
Bn
chính
Bn sao
1. Giấy đề ngh sáp nhp công ty lut; x
2. Hp đng p nhp công ty luật, trong đó
phải quy định v th tc, thi hạn điu
kin sáp nhp; phương án s dụng lao đng;
vic kế tha toàn b quyền, nghĩa vụ và li ích
hp pháp ca các công ty lut b sáp nhp;
x
3. Giy đăng ký hoạt đng ca các công ty lut
b sáp nhp và công ty lut nhn sáp nhp.
x
3.3 S ng h
01 b
3.4 Thi gian x lý
10 ngày, k t ny nhn đ h hp l
3.5 Nơi tiếp nhn h sơ và tr kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC S pháp.
3.6 Phí/L phí
Không quy định
3.7 Quy trình x công vic
TT Tnh t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn kim tra h :
- Trường hp h đủ điều kin
gii quyết, công chc b phn mt
ca lp Giy tiếp nhn h sơ và
hn ngày tr kết qu;
B phn mt
ca
Gi
hành
chính
- Giy tiếp nhn h sơ
hn ngày tr kết qu
(mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h sơ (mu s
02);
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ,
chính xác,ng chc tiếp nhn
hướng dn b sung, hoàn thin h
sơ theo quy định;
- Trường hp h sơ không đ điều
kin gii quyết, công chc tiếp
nhn phi u do theo mu
Phiếu t chi gii quyết h sơ.
- Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h sơ (mẫu s
03).
B2
Chuyn h cho phòng chuyên
môn
B phn mt
ca
0,5 ny
Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h sơ
(mu s 05)
B3 Pnng x lý h sơ
Lãnh đo
Png
0,5 ny
Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h sơ
B4
Thẩm định h : Chun viên
gii quyết h tiến hành xem xét,
tnhnh đạo Phòng phê duyt.
Chuyên viên
gii quyết h
sơ
04 ngày
- Trường hp h sơ đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h sơ;
+ Thông báo ĐKHĐ
ca ng ty lut nhn p
nhp.
- Trường hp h sơ chưa
hoặc không đủ điu
kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu cu
b sung, hn thin h
sơ hoc Phiếu t chi
tiếp nhn gii quyết h
sơ.
- Trưng hp chm,
mun):
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h sơ;
+ Thông báo ĐKHĐ
ca ng ty lut nhn p
nhp;
+ Phiếu xin li.
B5
Lãnh đo phòng xét duyt h :
- Trường hp đ điều kin: ký
công ty lut nhn sáp nhp;
- Trường hợp không đ điu kin:
Ký văn bn t chi cấp ĐK.
Lãnh đo
Png
(Trưng
phòng B tr
tư pháp thc
hin gii
quyết TTHC
này theo u
03 ngày
- H ;
- Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h sơ;
- Thông báo;
- ĐKHĐ ca công ty lut
nhnp nhp;
- Văn bn t chi cp
ĐKHĐ.
quyn ca
Gm đc S
Tư pháp)
B6
Hoàn thin h , phát nh n
bn
Chuyên viên
gii quyết h
sơ/văn thư
01 ngày
- H ;
- Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h sơ;
- Thông báo;
- ĐKHĐ ca công ty lut
nhnp nhp;
- Văn bn t chi cp
ĐKHĐ.
B7
Bàn giao tr kết qu cho t
chc/cá nhân
Chuyên viên
gii quyết h
sơ/B phn
mt ca
01 ngày
- Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h sơ;
- Thông báo;
- ĐKHĐ ca công ty lut
nhnp nhp;
- Văn bn t chi cp
ĐKHĐ.
B8
Thng theo dõi:
Chuyên viên S pháp trách
nhim thng kê c TTHC thc
hin ti đơn vị vào S thng kết
qu thc hin
B phn mt
ca/Png
BTTP/Văn
t
Gi
hành
chính
Phiếu kim soát q
tnh gii quyết h sơ;
S theo dõi h .
4 Biu mu
-
H thng biu mu theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông được ban hành kèm theo
Tng số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca Văn png Chính ph.
-
Mu biu ban hành kèm theo Thông tư 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B trưởng
B Tư pháp.
11. Chuyn đi công ty luật tch nhiệm hữu hn và công ty luật hợp danh, chuyển đi
văn phòng lut sư tnh ng ty luật (QT-11)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thẩm định, chuyển đổi công ty luật trách nhiệm
hữu hn ng ty lut hợp danh
2
Phạm vi:
Áp dng đối vi tổ chức hành nghluật trên đa bàn thành phố; công chức thuộc
S pháp
3 Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
1. Lut Lut sư m 2006; Luật Lut sư sửa đổi, b sung năm 2012;
2. Ngh định s 123/2013/-CP ngày 14/10/2013 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu
và bin pp thi hành Lut Lut sư;
3. Tng tư s 05/2021/TT-BTP ny 24/6/2021 ca B trưởng B Tư pháp hướng dn thc
hin mt s điu và bin pháp thinh Lut Lut sư, Ngh định quy đnh chi tiết mt s điu
và bin pháp thi hành Lut Lut sư;
4. Tng số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng B pp sửa đổi, bổ sung
08 Thông tư liên quan đến thủ tc hành cnh trong lĩnh vực Btrợ tư pháp,
3.2 Tnh phần h
Bản
chính
Bản sao
1. Giấy đề nghị chuyển đổi trong đó nêu rõ mục
đích, do chuyển đổi cam kết về việc kế
thừa toàn b quyn, nghĩa vụ lợi ích hợp
pháp của các công ty luật được chuyển đổi (mẫu
TP-LS-29-sđ);
x
2. Dự thảo Điều lệ của công ty luật chuyển đổi; x
3. Giấy đăng ký hoạt động của công ty luật/văn
phòng luật được chuyển đổi;
x
4. Danh sách thành viên hoặc luật chủ s
hữu; Thẻ luật của c luật thành viên hoặc
luật chủ shữu của công ty luật/văn phòng
luật chuyển đổi;
x
5. Giấy tờ chứng minh về trụ sở trong trường
hợp có thay đổi về trụ sở.
x
3.3 Slượng h
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
07 ngày làm vic, k t ngày nhn đủ h sơ hợp l
3.5 Nơi tiếp nhận hồ sơ trả kết qu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC Sở Tư pháp.
3.6 P/Lệ phí
3.7 Quy tnh xử ng vic
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biu mẫu/Kết quả
B1
Tiếp nhận kiểm tra hồ:
- Trường hợp hồ đủ điều kiện
giải quyết, công chức bphận một
ca lập Giấy tiếp nhận hồ và
hẹn ngày trkết qu;
- Trường hợp h chưa đầy đủ,
chính xác, công chức tiếp nhận
hướng dn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo quy đnh;
- Trường hợp h không đủ điều
kiện giải quyết, công chức tiếp
nhận phi nêu rõ do theo mu
Phiếu từ chi gii quyết h sơ.
B phận một
ca
Giờ
hành
chính
- Giấy tiếp nhận hồ và hẹn
ny trả kết quả (mẫu s01);
- Phiếu u cầu b sung,
hn thiện hồ (mẫu số 02);
- Phiếu tchối tiếp nhận giải
quyết h sơ (mu s 03).
B2
Chuyển h cho phòng chuyên
môn
B phận một
ca
0,5 ngày
Phiếu kim st quá trình
giải quyết h(mu s05)
B3 Pn công xử lý h
nh đạo
Png
0,5 ngày
Phiếu kim st quá trình
giải quyết hsơ
B4
Thẩm định h sơ: Chuyên viên
giải quyết hồ tiến hành xem xét,
tnh nh đạo Phòng phê duyt.
Chuyên viên
giải quyết hồ
sơ
03 ngày
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát q trình
giải quyết h sơ;
+ Thông báo ĐKHĐ của
công ty luật chuyển đổi.
- Trường hợp hồ sơ chưa
hoặc kng đđiều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát q trình
giải quyết h sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
Phiếu tchối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
- Trường hp chậm, muộn):
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát q trình
giải quyết h sơ;
+ công ty luật chuyn đổi;
+ Phiếu xin li.
B5
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký
xác nhận, trình lãnh đạo S phê
duyệt.
nh đạo
Png
0,5 ngày
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát q trình
giải quyết h sơ;
+ Thông báo ĐKHĐ của
công ty luật chuyển đổi.
- Trường hợp hồ sơ chưa
hoặc kng đđiều kiện:
+ Hồ sơ;
Phiếu kiểm st quá trình gii
quyết h ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện h hoặc
Phiếu tchối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
- Trường hp chậm, muộn):
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát q trình
giải quyết h sơ;
+ Thông báo ĐKHĐ của
công ty luật chuyển đổi;
+ Phiếu xin li.
B6
Lãnh đạo Sxét duyt hồ sơ:
- Trường hợp đủ điu kiện: ký
Tng báo và ĐK ca công ty
luật chuyển đi;
- Trường hợp không đủ điều kiện:
Lãnh đạo S n bản tchối
giải quyết hồ sơ.
Lãnh đạo Sở 02 ngày
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm st q trình
giải quyết h sơ;
- Thông báo;
- ĐK của công ty luật
chuyn đi;
- Văn bản tchối giải quyết
hsơ.
B7
Hoàn thiện hsơ, phát hành văn
bản
Chuyên viên
giải quyết hồ
sơ/văn thư
1/4 ngày
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm st quá tnh
giải quyết h sơ;
- Thông báo;
- ĐK của công ty luật
chuyn đi;
- Văn bản tchối giải quyết
hsơ.
B8
Bàn giao tr kết quả cho tổ
chức/ nhân
Chuyên viên
giải quyết hồ
sơ/Bộ phn
mt cửa
1/4 ngày
- Phiếu kiểm st quá tnh
giải quyết h sơ;
- Thông báo;
- ĐK của công ty luật
chuyn đi;
- Văn bản tchối giải quyết
hsơ.
B9
Thống theo i:
Chun viên Sở pháp có trách
nhiệm thống c TTHC thực
hiện ti đơn v vào S thống kê kết
quả thực hiện
B phận một
ca/Png
BTTP/n
t
Giờ
hành
chính
Phiếu kiểm soát quá tnh
giải quyết h sơ; Stheo i
hsơ.
4 Biểu mẫu
-
Hệ thống biểu mu theo cơ chế một cửa, mt cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông
tư s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca Văn png Chính phủ.
-
Mẫu biểu ban hành kèm theo Thông tư 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B trưởng Bộ
Tư pháp.
TP-LS-29-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT
-BTP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ CHUYỂN ĐỔI HÌNH THỨC TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ
LUẬT SƯ VIỆT NAM
Kính gửi: Sở Tư pháp tỉnh (thành phố)
.................................................................
Tên đầy đủ của tổ chức hành nghề luật sư (ghi bằng chữ in hoa): ………………..
Giấy đăng ký hoạt đng số: ............... do Sở pháp tỉnh (thành phố)...........cấp
ngày:…../…../......
Địa chỉ tr sở:...........................................................................................................
Điện thoại:............ .................................. Fax:.........................................................
Email: ..................................................... Website:..................................................
Đề nghị Sở Tư pháp cho chúng tôi chuyển đổi hình thức tổ chức hành nghề
luật sư với các nội dung như sau:
1. Tên đầy đủ của tổ chức hành nghề luật sư sau khi chuyển đổi (ghi bằng chữ in
hoa):.........................................................................................................................
Tên giao dch (nếu có):.............................................................................................
Tên viết tt (nếu có):...............................................................................................
Tên bng tiếng c ngoài (nếu có):......................................................................
2. Hình thức tổ chức hành nghề luật sau khi chuyển đổi:..................................
3. Địa ch tr s:......................................................................................................
Điện thoại: .............................................. Fax:.........................................................
Email: ..................................................... Website:..................................................
4. Người đi din theo pháp lut:
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa):………………………………………………….
Giới tính (1): ........... Ngày, tháng, năm sinh:.........../............../................................
Số Chứng minh nhân dân/Số Thẻ Căn cước ng dân/S định danh
nhân:
.................................................................................................................................
Ngày, tháng, năm cấp (2): ...... .../........./........Nơi cấp (3):......................................
i với Chứng minh nhân dân, Thẻ Căn cước công dân)
Nơi thường trú (4):..................................................................................................
Nơihiện tại (5):....................................................................................................
Thẻ luật sư số ................. do Liên đoàn Luật sư Việt Nam cấp ngày: .... /..../.........
Là thành viên Đoàn Luật sư tỉnh (thành phố):.........................................................
5. Mục đích, lý do chuyển đổi:…………………………………………………….
6. Danh sách luật sư thành viên dự kiến
Stt Họ tên
(ghi bằng chữ in
hoa)
Giới
tính
Ngày sinh Thẻ luật sư
(ghi rõ số và
ngày cấp)
Thành viên
Đoàn Luật
tỉnh
(thành phố)
Số điện
thoại
7. Mẫu chữ ký của người dự kiến là Giám đốc công ty sau khi chuyển đổi:
Chữ ký mẫu thứ nhất
Họ và tên: ............................................
Chữ ký mẫu thứ hai
Họ và tên: ............................................
Chúng tôi cam kết kế thừa toàn bộ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của tổ chức
nh nghề luật sư được chuyển đổi sau khi thực hiện chuyển đổi và chấp hành đầy
đủ các nghĩa vụ do pháp luật quy định./.
Tỉnh (thành phố), ngày .... tháng....năm....
Người đại diện theo pháp luật
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên, chức vụ;
dấu/chữ ký số của tổ chức)
TP-LS-03-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ
ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY LUẬT HỢP DANH/CÔNG TY LUẬT
TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
Kính gi: Sở Tư pháp tỉnh (thành phố) ...........................................
Chúng tôi gồm các luật sư có tên trong danh sách sau đây:
Stt Họ tên
(ghi bằng chữ in
hoa)
Giới
nh
Ngày sinh Thẻ luật sư
(
ghi rõ số và
ngày cấp
)
Thành viên
Đoàn Luật sư
tỉnh (thành
ph)
Số điện
thoại
Đăng ký hoạt động cho công ty luật hợp danh/công ty luật trách nhiệm hữu
hạn hai thành viên trở lên với các nội dung sau đây:
1. Tên gọi dự kiến của công ty luật (tên gọi đầy đủ của công ty lut ghi bằng chữ
in hoa; lựa chọn ít nhất 03 tênng ty ghi theo thứ tự ưu tiên):.............................
Tên giao dịch (nếu có):............................................................................................
Tên viết tắt (nếu có):................................................................................................
Tên bằng tiếng nước ngoài (nếu có):.......................................................................
2. Địa chỉ trụ sở:
.................................................................................................................................
Số đin thoại: ............................ Fax: ............................. Email:…………………
Website:..............................................................
3. Người đại diện theo pháp luật (Trong trường hợp có nhiều người đại diện theo
pháp luật thì ghi đy đủ thông tin như người đại diện thứ nhất):
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa):……………………………
Giới tính (1): ........... Ngày, tháng, năm sinh:.........../............/............
Số Chứng minh nhân dân/Số Thẻ n cước công dân/Số định danh
nhân:............................
Ngày, tháng, năm cấp (2): ...... /........./...........Nơi cấp (3):.......................................
i với Chứng minh nhân dân, Thẻ Căn cước công dân)
Nơi thường trú (4):..................................................................................................
Nơihiện tại (5):....................................................................................................
Thẻ luật sư s ................. do Liên đoàn Luật Việt Nam cấp
ngày: ............................... / ....................................................................... / ....
Là thành viên Đoàn Luật tỉnh (thành phố):........................................................
4. Lĩnh vực hành nghề:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
5. Mẫu chữ ký của người dự kiến là Giám đốc công ty:
Chữ ký mẫu thứ nhất
Họ và tên: ............................................
Chữ ký mẫu thứ hai
Họ và tên: ............................................
Chúng tôi cam kết nghiêm chỉnh tuân thủ pháp luật và thực hiện đầy đủ các nghĩa
vụ do pháp luật quy định./.
Tỉnh (thành phố), ngày.......tháng......năm.......
Chữ ký của các luật sư thành viên
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên)
12. Đăng hot động của chi nnh ca công ty lut c ngoài ti Việt Nam (QT-13)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thẩm định, cấp đăng ký hoạt động của chi
nhánh của ng ty luật nước ngoài tại Vit Nam
2
Phạm vi:
Áp dụng đối vi chi nhánh t chứcnh nghề luật sư ớc ngoài trên đa bàn
tnh phố; công chức thuc Sở pp
3 Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
1. Lut Lut sư năm 2006;
2. Ngh định s 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 ca Chính ph quy định chi tiết mt
s điu và bin pháp thi hành Lut Lut sư;
3. Tng số 05/2021/TT-BTP ngày 24/6/2021 ca B trưởng B Tư pháp hướng dn
thc hin mt s điều và bin pháp thi hành Lut Luật , Ngh định quy định chi tiết
mt s điu và bin pháp thi hành Lut Luật sư;
4. Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ tởng Bpháp sửa đi, b
sung 08 Thông liên quan đến thủ tc hành chính trong lĩnh vực Bổ trợ tư pháp;
5. Thông tư s 220/2016/TT-BTC ny 10/11/2016 ca B Tài chính quy đnh mc thu,
chế độ thu, np, qun lý s dng p, l phí trong lĩnh vực hot động hành ngh lut sư.
3.2 Tnh phần h
Bản
chính
Bản sao
1. Giấy đề nghị đăng ký hoạt động của chi
nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam
(mẫu TP-LS-20-sđ);
x
2. Giấy phép thành lập chi nhánh của công ty
luật nước ngoài tại Việt Nam;
x
3. Giấy tờ chứng minh trụ sở của chi nhánh của
công ty luật nước ngoài tại Việt Nam.
x
3.3 Slượng h
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
07 ngày làm vic, k t ngày nhn đủ h sơ hợp l
3.5 Nơi tiếp nhận hồ trả kết qu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC Sở Tư pháp.
3.6 Phí/Lệ p
600.000 đng
3.7 Quy tnh xử ng việc
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biu mẫu/Kết quả
B1
Tiếp nhận kiểm tra hồ:
- Trường hợp hồ đđiều kiện
giải quyết, công chức b phận một
ca lập Giấy tiếp nhận hồ và
hẹn ngày trkết qu;
- Trường hợp h chưa đầy đủ,
chính xác, công chức tiếp nhận
B phận một
ca
Giờ
hành
chính
- Giấy tiếp nhn hồ sơ và
hẹn ngày trả kết qu
(mu số 01);
- Phiếu yêu cầu bsung,
hn thin hồ (mẫu
s02);
hướng dẫn bổ sung, hoàn thin hồ
sơ theo quy đnh;
- Trường hợp h sơ không đủ điều
kiện giải quyết, công chức tiếp
nhận phi nêu lý do theo mẫu
Phiếu từ chi gii quyết h sơ.
- Phiếu từ chi tiếp nhn
giải quyết h sơ (mu s
03).
B2
Chuyển h cho phòng chuyên
môn
B phận một
ca
0,5 ngày
Phiếu kiểm soát quá
tnh giải quyết h sơ
(mẫu số 05)
B3 Pn công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Png
0,5 ngày
Phiếu kiểm soát quá
tnh giải quyết h sơ
B4
Thẩm định h sơ: Chuyên viên
giải quyết h tiến hành xem xét,
tnh nh đạo Phòng phê duyt.
Chuyên viên
giải quyết hồ
sơ
03 ngày
- Trường hợp hồ đủ
điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm st quá
tnh gii quyết h;
+ Thông báo và ĐKHĐ
ca chi nhánh;
- Trường hợp h ca
hoặc không đ điều
kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm st quá
tnh gii quyết h;
+ Dthảo Phiếu yêu cầu
bsung, hoàn thiện hồ
sơ hoc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết h
sơ.
- Trường hp chm,
mun):
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm st quá
tnh gii quyết h;
+ Thông báo ĐKHĐ
ca chi nhánh;
+ Phiếu xin li.
B5
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký
xác nhận, trình lãnh đạo Sphê
duyệt.
Lãnh đạo
Png
0,5 ngày
- Trường hợp hồ đủ
điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm st quá
tnh gii quyết h;
+ Thông báo và ĐKHĐ
ca chi nhánh.
- Trường hợp h ca
hoặc không đủ điều
kiện:
+ Hồ sơ;
Phiếu kiểm st q
tnh gii quyết h;
+ Dthảo Phiếu yêu cầu
bsung, hoàn thiện hồ
sơ hoc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết h
sơ.
- Trường hp chm,
mun):
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm st quá
tnh gii quyết h;
+ Thông báo và ĐKHĐ
ca chi nhánh;
+ Phiếu xin li.
B6
Lãnh đạo Sxét duyt hồ sơ:
- Tờng hợp đủ điều kiện:
Tng báo và ĐK của chi
nhánh;
- Trường hợp không đủ điều kiện:
Lãnh đạo S n bản tchối
cp ĐKHĐ.
Lãnh đạo Sở 02 ngày
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá
tnh gii quyết h;
- Thông báo;
- ĐK của chi nhánh;
- Văn bản t chối cấp
ĐKHĐ.
B7
Hoàn thiện hsơ, phát hành văn
bản
Chuyên viên
giải quyết hồ
sơ/văn thư
1/4 ngày
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá
tnh gii quyết h;
- Thông báo;
- ĐKHĐ của Thông báo
và ĐKHĐ ca chi
nhánh;
- Văn bản t chối cấp
ĐKHĐ.
B8
Bàn giao tr kết quả cho tổ
chức/ nhân
Chuyên viên
giải quyết hồ
sơ/Bộ phn
mt cửa
1/4 ngày
- Phiếu kiểm soát quá
tnh gii quyết h ;
- Thông báo;
- ĐKHĐ của Tngo
và ĐKHĐ ca chi
nhánh;
- Văn bản t chối cấp
ĐKHĐ.
B9
Thống theo i:
Chun viên Sở pháp có trách
nhiệm thống c TTHC thực
hiện ti đơn v vào S thống kê kết
quả thực hiện
B phận một
ca/Png
BTTP/n
t
Giờ
hành
chính
Phiếu kiểm soát quá
tnh gii quyết h sơ;
Stheo dõi hồ.
4 Biểu mẫu
-
Hthng biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đưc ban hành kèm theo
Tng số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca n phòng Cnh phủ.
-
Mẫu biểu ban nh kèm theo Thông tư 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B trưởng
BTư pháp.
TP-LS-20-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
n Công ty luật nước ngoài
tại Việt Nam
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHI NHÁNH CỦA
NG TY LUẬT NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
Kính gửi: Sở Tư pháp tnh/thành phố
.................................
Tên gọi đầy đủ của ng ty luật nước ngoài dự kiến thành lập chi nhánh (ghi bằng
chữ in hoa): ...........................................................................................................
Tên giao dịch (nếu có):…………………………………………………………….
Tên viết tắt (nếu có):……………………………………………………………….
Tên bằng tiếng nước ngoài (nếu có):………………………………………………
Giấy phép thành lập số: .................. cấp ngày:/ ......./ ......
Giấy đăng hoạt động số:………….do Sở pháp tỉnh (thành phố)……..cấp
ngày:……./…./……..
Địa chỉ trụ sở:
...............................................................................................................................
Điện thoại: ................................................ Fax:…………………………………..
Email: ....................................................... Website:………………………………
Lĩnh vực hành nghề:
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Đăng ký hoạt động cho chi nhánh với nội dung sau đây:
1. Tên của chi nhánh (ghi bằng chữ in hoa):……………………………………….
Tên giao dịch (nếu có):…………………………………………………………….
Tên viết tắt (nếu có):……………………………………………………………….
Tên bằng tiếng nước ngoài (nếu có):………………………………………………
2. Địa chỉ trụ sở của chi nhánh:
...............................................................................................................................
Điện thoại: ................................................ Fax:…………………………………...
Email: ....................................................... Website:………………………………
3. Lĩnh vực hành nghề của chi nhánh:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
4. Trưởng chi nhánh:
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa)
:
......................................................................................................................................................
Giới tính (1): ................... Ngày, tháng, năm sinh: ………./………../…………
Quốc tịch (2): .................
Số Chứng minh nhân dân/Số Thẻ Căn cước công dân/Số định danh cá nhân (đối
với công dân Việt Nam):............................
Ngày, tháng, năm cấp (3): ……/……./……..Nơi cấp (4):………………………..
i với Chứng minh nhân dân, Thẻ Căn cước công dân
Số H chiếu (đối với người nước ngoài):..................................
Ngày, tháng, năm cấp: ……/……./……..Nơi cấp:……………………………….
Giấy phép hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam hoặc Thẻ luật (đối với
trường hợp là luật sư Việt Nam) số: ................ cấp
ngày: ................................................................. / ....................... / ......
Chúng tôi cam kết tuân thủ pháp luật Việt Nam hoạt động đúng với nội dung
ghi trong Giấy phép thành lập chi nhánh./.
Tỉnh (thành phố), ngày...... tháng.... năm ......
Người đứng đầu
Công ty luật nước ngoài tại Việt Nam
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên; dấu/chữ ký số của tổ chức)
13. Cp li Giy đăng ký hot đng ca chi nhánh, công ty lut nưc ngoài(QT-14)
1
Mc đích:
Quy định tnh tự và cách thức thm đnh, cấp lại Giấy đăng hoạt động của
chi nhánh, ng ty lut ớc ngoài
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với chi nhánh, công ty lut c ngoài
tn địa bàn thành phố; ng
chức thuộc Sở pháp
3 Nội dung quy tnh
3.1
Cơ sở pp
1. Luật luật sư 2006;
2. Tng tư số 05/2021/TT-BTP ngày 24/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ng dẫn
mt s điều và biện pp thi hành Lut Luật , Nghđịnh quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Luật ;
3. Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ pp sửa đổi, bổ
sung 08 Thông tư liên quan đến thủ tc hành chính trong lĩnh vực B trợ pháp;
4. Thông tư số 220/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động luật sư.
3.2 Thành phần hồ
Bn
chính
Bản sao
1. Giấy đề ngh cấp li Giấy đăng hoạt động của
chi nhánh, ng ty luật ớc ngoài, trong đó
nêu rõ do, số Giấy đăng hoạt đng (mẫu TP-
LS-26-sđ);
x
2. Giấy phép thành lập chi nhánh, công ty lut
nước ngoài;
x
3. Giấy t chứng minh về trsở. x
3.3 S lượng hồ
01 bộ
3.4 Thi gian xử lý
10 ny làm vic, k từ ngày nhận đ h hp l
3.5 Nơi tiếp nhận hồ sơ trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC Sở Tư pháp.
3.6 P/Lphí
2.000.000 đồng
3.7 Quy trình xử công việc
TT Trình t
Tch
nhiệm
Thi
gian
Biu mẫu/Kết quả
B1
Tiếp nhận kiểm tra h :
- Trường hợp hđđiều kiện
giải quyết, công chức b phận một
ca lập Giấy tiếp nhn hồ và
hẹn ngày trả kết qu;
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác, công chức tiếp nhận
hướng dẫn b sung, hoàn thin hồ
sơ theo quy định;
B phn mt
ca
Giờ
hành
chính
- Giấy tiếp nhận h và
hẹn ngày trả kết qu (mu
số 01);
- Phiếu yêu cầu bsung,
hoàn thin hồ (mẫu số
02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết h sơ (mẫu s
03).
- Tờng hp h sơ không đủ điều
kiện giải quyết, công chức tiếp
nhận phải nêu do theo mẫu
Phiếu từ chối giải quyết h sơ.
B2
Chuyn h cho phòng chuyên
môn
B phn mt
ca
0,5 ngày
Phiếu kim st quá trình
gii quyết hsơ (mu số
05)
B3 Phân công xử lý hsơ
Lãnh đạo
Png
0,5 ngày
Phiếu kim st quá trình
giải quyết hsơ
B4
Thẩm định hồ sơ: Chuyên vn
giải quyết h sơ tiến hành xem xét,
tnh lãnh đạo Phòng phê duyệt.
Chuyên viên
giải quyết h
sơ
04 ngày
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện:
+ H sơ;
+ Phiếu kiểm soát q
tnh giải quyết h ;
+ Tng báo và ĐKHĐ
ca chi nhánh, ng ty luật
nước ngoài;
- Trường hợp hồ chưa
hoặc không đ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát q
tnh giải quyết h ;
+ Dthảo Phiếu yêu cầu
bsung, hoàn thin hồ sơ
hoặc Phiếu từ chi tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp chm,
muộn):
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát q
tnh giải quyết h ;
+ Tng báo và ĐKHĐ
ca chi nhánh, ng ty luật
nước ngoài;
+ Phiếu xin li.
B5
Lãnh đạo Phòng xem xét h, ký
xác nhn, trình nh đạo S phê
duyệt.
Lãnh đạo
Png
01 ngày
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát q
tnh giải quyết h ;
+ Tng báo và ĐKHĐ
ca chi nhánh, ng ty luật
nước ngoài.
- Trường hợp hồ chưa
hoặc không đ điều kiện:
+ Hồ sơ;
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hsơ;
+ Dthảo Phiếu yêu cầu
bsung, hoàn thin hồ sơ
hoặc Phiếu từ chi tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp chm,
muộn):
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát q
tnh giải quyết h ;
+ Tng báo và ĐKHĐ
ca chi nhánh, ng ty luật
nước ngoài;
+ Phiếu xin li.
B6
Lãnh đạo Sở t duyt hồ:
- Tng hợp đ điu kiện: ký
Tng o và ĐK của chi
nnh, công ty luật nước ngoài;
- Trưng hợp không đủ điu kiện:
Lãnh đạo Sở n bản từ chi
cp lại ĐKHĐ.
Lãnh đạo S 03 ngày
- H sơ;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hsơ;
- Tng báo;
- Thông o và ĐKHĐ
ca chi nhánh, ng ty luật
nước ngoài;
- Văn bản tchối cấp li
ĐKHĐ.
B7
Hoàn thiện hồ , phát hành n
bản
Chuyên viên
giải quyết h
sơ/văn thư
0,5 ngày
- H sơ;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hsơ;
- Tng báo;
- ĐKHĐ ca chi nhánh,
công ty luật ớc ngoài;
- Văn bản tchối cấp li
ĐKHĐ.
B8
Bàn giao và tr kết qu cho t
chức/cá nhân
Chuyên viên
giải quyết h
sơ/Bộ phn
mt cửa
0,5 ny
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hsơ;
- Tng báo;
- ĐKHĐ ca chi nhánh,
công ty luật ớc ngoài;
- Văn bản tchối cấp li
ĐKHĐ.
B9
Thống kê theo dõi:
Chuyên viên Sở Tư pp trách
nhim thng c TTHC thực
hiện ti đơn vị o Sổ thống kê kết
quả thực hin
B phn mt
ca/Png
BTTP/Văn
thư
Giờ
hành
chính
Phiếu kiểm soát quá tnh
giải quyết hồ sơ; S theo
dõi h sơ.
4 Biu mẫu
-
Hthống biểu mu theo cơ chế một cửa, một ca liên tng được ban hành m theo
Tng tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca Văn png Chính phủ.
-
Mẫu biu ban hành kèm theo Thông 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng
B Tư pháp.
TP-LS-26-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
n chi nhánh, công ty luật
nước ngoài tại Việt Nam
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI/THAY ĐỔI NỘI DUNG GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
CỦA CHI NHÁNH, CÔNG TY LUẬT NƯỚC NGOÀI
nh gi: Sở Tư pháp tỉnh/thành phố.....................
Tôi tên là (ghi bằng chữ in hoa):………………………………………………….
Trưởng chi nhánh/Giám đốc công ty (tên đầy đủ của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
ghi bằng chữ in hoa):……………………………………………………..
Giấy phép thành lập Chi nhánh/Công ty số: ..................... cấp ngày:...../……/…….
Giấy đăng hoạt động số: ........do Sở pháp tỉnh (thành phố)..........cấp
ngày:…../…../……….
Địa chỉ trụ sở:..........................................................................................................
Điện thoại: .................................. Fax: ........................ Email:.......................................
Đề nghị cấp lại/thay đổi nội dung giấy đăng hoạt động của Chi nhánh/Công ty
luật nước ngoài (đề nghị thay đổi nội dung giấy đăng hoạt động ghi Thông tin
trước khi thay đổi và Thông tin sau khi thay đổi):
do cấp lại/thay đổi nội dung: ...............................................................................
Thông tin trước khi thay đổi (đối với trường hợp thay đổi nội dung đăng ký hoạt động):
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Thông tin sau khi thay đổi (đối với trưng hợp thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động):
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Chúng tôi cam kết tuân thủ pháp luật Việt Nam hoạt động đúng với nội dung ghi
trong Giấy phép thành lập và Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh/Công ty luật nước
ngoài./.
Tỉnh (thành phố, ngày...... tháng.... năm ......
Trưởng chi nhánh/
Giám đốc công ty luật nước ngoài
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên; dấu/chữ ký số của tổ chức)
II. Lĩnh vựcng chng:
1. Đăng kýnh ngh và cp Th công chng viên (QT-21)
1
Mục đích:
Quy định trình t và ch thc x , gii quyết h đăng nh ngh cp
th công chng viên
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi t chcnh ngh công chng, công chc S Tư pháp.
3 Ni dung quy tnh
3.1 C s pháp lý
1. Lut ng chng năm 2014;
2. Tng tư số 01/2021/TT-BTP ngày 03/02/2021 ca B trưng B Tư pháp quy đnh chi
tiết mt s điều bin pháp thi hành Lut Công chng;
3. Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B trưởng B Tư pháp quy định sa
đổi, b sung 08 Thông liên quan đến th tụcnh chính trong lĩnh vực b tr pháp;
4. Thông tư s 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 ca B trưng B Tài chính quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun lý, s dng phí công chng; phí chng thc; phí thẩm đnh
tiêu chuẩn, điều kin hành nghng chng; phí thẩm định điểu kin hot động Văn png
công chng; L phí cp th công chng viên.
3.2 Thành phn h Bn chính Bn sao
Giấy đề ngh đăng ký nh ngh và cp Th cho
công chng viên (mu TP-CC-06-);
x
Quyết định b nhim hoc b nhim li công chng
viên;
x
Giy t chng minh công chng viên hi vn
Hi công chng viên ti địa phương hoc hi viên
Hip hi công chng vn Vit Nam;
x
01 nh chân dung c 2cm x 3cm ca công chng
viên được đề ngh đăng ký hành nghề và cp Th
(nh chụp không quá 06 tháng trước ngày np h
sơ);
x
Quyết định thu hi chng ch hành ngh lut sư,
chng ch nh ngh đấu giá, quyết định min
nhim Tha phát li, giy t chứng minh đã chm
dt công việc thường xuyên khác; giy t chng
minh đã đưc S Tư pháp xóa đăng ký nh nghề
t chc nh ngh công chng trước đó hoặc n
bn cam kết chưa đăng hành nghề công chng
k t khi đưc b nhim, b nhim li công chng
viên
x
3.3 S lượng h sơ
01 b
3.4 Thi gian x
07 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h hp l
3.5 i tiếp nhn kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC S Tư pháp.
3.6 Phí/L phí
100.000 đồng
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trình t
Tch
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h :
- Trường hp h đủ điều kin gii
quyết, công chc b phn mt ca lp
Giy tiếp nhn h hn ngày tr
kết qu;
- Trưng hp h chưa đầy đủ, chính
xác, công chc tiếp nhận ng dn
b sung, hoàn thin h theo quy
đnh;
- Trường hp h không đ điều
kin gii quyết, ng chc tiếp nhn
phi nêu lý do theo mu Phiếu t
chi gii quyết h sơ.
B phn mt
ca
Gi hành
chính
- H theo mục 3.2;
- Giy tiếp nhn h
và hn ngày tr kết qu
(mu s 01);
- Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
(mu s 02);
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h sơ
(mu s 03).
B2 Chuyn h sơ cho png chuyên n
B phn mt
ca
1/2 ngày
- H theo mục 3.2;
- Phiếu kim st quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B3 Phân công x h
Lãnh đạo
Phòng
1/2 ngày
- H theo mục 3.2;
- Phiếu kim st quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B4
Thẩm định h : Chuyên viên giải
quyết h tiến hành xem xét, trình
lãnh đạo Phòng p duyt.
Chuyên vn
gii quyết h
sơ
02 ngày
- Trưng hp h sơ đ
điều kin:
+ H ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h ;
+ Quyết đnh cp th
th công chng viên.
- Trưng hp h
chưa hoặc không đủ
điều kin:
+ H ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h ;
+ D tho Phiếu yêu
cu b sung, hoàn
thin h hoc Phiếu
t chi tiếp nhn gii
quyết h .
- Trường hp chm,
mun:
+ H ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h ;
+ Quyết đnh cp th
th công chng viên;
+ Phiếu xin li.
B5
Lãnh đo Phòng xem xét h sơ, xác
nhận, trình nh đạo S phê duyt.
Lãnh đạo
Phòng
01 ngày
- Trưng hp h sơ đ
điều kin:
+ H ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h ;
+ Quyết đnh cp th
th công chng viên.
- Trưng hp h
chưa hoặc không đủ
điều kin:
+ H ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h ;
+ D tho Phiếu yêu
cu b sung, hoàn
thin h hoc Phiếu
t chi tiếp nhn gii
quyết h .
- Trường hp chm,
mun:
+ H ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h ;
+ Quyết đnh cp th
th công chng viên;
+ Phiếu xin li.
B6
Lãnh đạo St duyt h :
- Trưng hợp đủ điều kin: Quyết
đnh cp th và th công chng viên,
Giy đăng hot đng;
- Trưng hợp không đủ điu kin: ký
n bản t chi gii quyết h sơ.
Lãnh đạo S 02 ngày
- H ;
- Phiếu kim st quá
trình gii quyết h ;
- Quyết đnh cp th và
th công chng viên;
- n bản t chi gii
quyết h .
B7 Hoàn thin h , phát hành văn bn
Chuyên vn
gii quyết h
sơ/văn t
1/2 ngày
- H ;
- Phiếu kim st quá
trình gii quyết h sơ;
- Quyết đnh cp th và
th công chng viên;
- n bản t chi gii
quyết h .
B8
Bàn giao tr kết qu cho t chc/cá
nhân
Chuyên vn
gii quyết h
sơ/Bộ phn
mt ca
1/2 ngày
- Phiếu kim st quá
trình gii quyết h ;
- Quyết đnh cp th và
th công chng viên;
- n bản t chi gii
quyết h .
B9
Thng kêtheo dõi:
Chuyên viên S pháp có tch
nhim thng các TTHC thc hin
tại đơn vị vào S thng kết qu thc
hin
B phn mt
ca/Phòng
BTTP/Văn
thư
Gi hành
chính
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h ;
S theoi h .
4 Biểu mẫu
-
H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 củan phòng Chính phủ.
-
Mu TP-CC-06- ban hành kèm theo Thông s 03/2024/TT-BTP.
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIẤY ĐỀ NGH ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ
VÀ CP TH CÔNG CHNG VIÊN
Kính gi: S pháp tỉnh (thành ph)..............................
Tên t chc hành ngh công chng (ghi bng ch in hoa):….…………………...
Địa ch tr sở: …………………………………………………………………….
Đề ngh S pháp đăng ký hành nghề cp Th công chng viên cho các công
chứng viên sau đây:
STT
H và tên; Ngày, tháng,
năm sinh; Số CMND/S
Th CCCD/S định danh
cá nhân; Nơi cư trú của
công chng viên ti tnh,
thành ph trc thuc
Trung ương nơi t chc
hành ngh công chng
đăng ký hoạt đng (1)
S, ngày,
tháng, năm của
Quyết định b
nhim/b
nhim li công
chng viên
Công chng
viên hp
danh/Công
chng viên
làm vic theo
chế độ hp
đồng (2)
Ch
1
2
….
Tnh (thành phố), ngày.......tháng......năm......
Trưng Phòng công chứng/Trưởng Văn phòng công chng
(Ch
ký/ch
ký s
, h
tên; d
u/ch
ký s
c
a t
ch
c) (3)
M
u
T
P
-
CC
-
06
-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
Ghi chú:
1. Thông tin s (1): Cơ quan thẩm quyn, cán b, công chc, viên chc,
nhân đưc giao trách nhim tiếp nhn, gii quyết th tc hành chính, cung cp dch v
công trách nhim khai thác, s dng thông tin v trú của công dân trong s
d liu quc gia v dân cư đ gii quyết th tc hành chính, cung cp dch v công theo
Điều 14 Ngh đnh s 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điều ca các ngh định liên quan đến vic np, xut trình s h khu, s
tm trú giy khi thc hin th tc hành chính, cung cp dch v công. Trường hp không
th khai thác được thông tin cư trú của công dân, cơ quan có thm quyn, cán b, công
chc, viên chc, cá nhân đưc giao trách nhim tiếp nhn, gii quyết th tc hành chính,
cung cp dch v công có th yêu cu công dân np bn sao hoc xut trình mt trong
các giy t giá tr chng minh thông tin v cư trú.
2. Thông tin s (2): Trường hp t chức đăng ký Phòng công chng thì b
trng ct này.
3. Thông tin s (3): Trường hợp đăng ký hành ngh và cp Th công chng viên
cùng th tục đăng hoạt đng của Văn phòng công chng thì ch ký ghi h tên
của Trưởng Văn phòng công chng.
4. Các thông tin ti biu mẫu này đng thời được s dụng đ xây dng biu mu
điện t tương tác khi cơ quan quản lý nhà nưc cung cp dch v công trc tuyến.
2. Cp li Th công chng viên (QT-22)
1
Mục đích:
Quy đnh trình t và cách thc x lý, gii quyết h đề ngh cp li thng
chng viên
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi công chng viên, t chcnh ngh công chng, công chc S
Tư pháp.
3 Ni dung quy tnh
3.1 C s pháp lý
1. Lut ng chng năm 2014;
2. Thôngs 01/2021/TT-BTP ngày 03/02/2021 ca B trưng B Tư pháp quy đnh chi
tiết mt s điều bin pháp thi hành Lut Công chng;
3. Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B trưởng B Tư pháp quy định sa
đổi, b sung 08 Thông liên quan đến th tc hành chính trong lĩnh vực b tr pháp;
4. Thông tư s 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 ca B trưng B Tài chính quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun lý, s dng phí công chng; phí chng thc; phí thẩm đnh
tiêu chuẩn, điều kin nh ngh công chng; phí thẩm định điu kin hot động Văn phòng
công chng; L phí cp th công chng viên.
3.2 Thành phn h Bn chính Bn sao
Giấy đề ngh cp li Th ng chng viên (mu TP-
CC-07-sđ);
x
01 nh chân dung c 2cm x 3cm ca công chng
viên đề ngh cp li Th công chng vn (nh chp
không q 06 tháng trưc ngày np h sơ)
x
Th công chứng viên đang sử dụng (trong trường
hp Th b hng)
x
3.3 S lượng h sơ
01 b
3.4 Thi gian x
05 ngày làm vic, k t ngày nhn đủ h hợp l
3.5 Nơi tiếp nhn kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC S Tư pháp.
3.6 Phí/L phí
100.000 đồng
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trình t
Tch
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h :
- Trường hp h đủ điều kin gii
quyết, công chc b phn mt ca lp
B phn mt
ca
Gi hành
chính
- H theo mục 3.2;
- Giy tiếp nhn h
và hn ngày tr kết qu
(mu s 01);
Giy tiếp nhn h sơ hn ny tr
kết qu;
- Trưng hp h chưa đầy đủ, chính
xác, công chc tiếp nhận ng dn
b sung, hoàn thin h theo quy
đnh;
- Trường hp h không đ điều
kin gii quyết, ng chc tiếp nhn
phi nêu lý do theo mu Phiếu t
chi gii quyết h sơ.
- Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
(mu s 02);
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h sơ
(mu s 03).
B2 Chuyn h sơ cho png chuyên n
B phn mt
ca
1/2 ngày
- H theo mục 3.2;
- Phiếu kim st quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B3 Phân công x h
Lãnh đạo
Phòng
1/2 ngày
- H theo mục 3.2;
- Phiếu kim st quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B4
Thẩm định h : Chuyên viên giải
quyết h tiến hành xem xét, trình
lãnh đạo Phòng p duyt.
Chuyên vn
gii quyết h
sơ
01 ngày
- Trưng hp h sơ đ
điều kin:
+ H ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h ;
+ Quyết đnh cp li th
và th công chng viên.
- Trưng hp h
chưa hoặc không đủ
điều kin:
+ H ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h ;
+ D tho Phiếu yêu
cu b sung, hoàn
thin h hoc Phiếu
t chi tiếp nhn gii
quyết h .
- Trường hp chm,
mun:
+ H ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h ;
+ Quyết đnh cp li th
và th công chng vn;
+ Phiếu xin li.
B5
Lãnh đo Phòng xem xét h sơ, xác
nhn, trình nh đạo S phê duyt.
Lãnh đạo
Phòng
01 ngày
- Trưng hp h sơ đ
điều kin:
+ H ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h ;
+ Quyết đnh cp li th
và th công chng viên.
- Trưng hp h
chưa hoặc không đủ
điều kin:
+ H ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h ;
+ D tho Phiếu yêu
cu b sung, hoàn
thin h hoc Phiếu
t chi tiếp nhn gii
quyết h .
- Trường hp chm,
mun:
+ H ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h ;
+ Quyết đnh cp li th
và th công chng viên;
+ Phiếu xin li.
B6
Lãnh đạo St duyt h :
- Trưng hợp đủ điều kin: Quyết
đnh cp li th và th công chng vn;
- Trưng hợp không đủ điu kin: ký
n bản t chi gii quyết h sơ.
Lãnh đạo S 01 ngày
- H ;
- Phiếu kim st quá
trình gii quyết h ;
- Quyết định cp li th
và th công chng viên;
- n bản t chi gii
quyết h .
B7 Hoàn thin h , phát hành văn bn
Chuyên vn
gii quyết h
sơ/văn t
1/2 ngày
- H ;
- Phiếu kim st quá
trình gii quyết h ;
- Quyết định cp li th
và th công chng viên;
- n bản t chi gii
quyết h .
B8
Bàn giao tr kết qu cho t chc/cá
nhân
Chuyên vn
gii quyết h
sơ/Bộ phn
mt ca
1/2 ngày
- Phiếu kim st quá
trình gii quyết h ;
- Quyết định cp li th
và th công chng viên;
- n bn t chi gii
quyết h .
B9
Thng kêtheo dõi:
Chuyên viên S pháp có tch
nhim thng các TTHC thc hin
tại đơn vị vào S thng kết qu thc
hin
B phn mt
ca/Phòng
BTTP/Văn
thư
Gi hành
chính
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h ;
S theoi h .
4 Biểu mẫu
-
H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 củan phòng Chính phủ.
-
Mu TP-CC-07- ban hành kèm theo Thông s 03/2024/TT-BTP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIẤY ĐỀ NGH
CP LI TH CÔNG CHNG VIÊN
Kính gi: S pháp tỉnh (thành ph) ...............................................
Tôi tên là: .................................................................................... Gii tính (1): ..
Ngày, tháng, năm sinh: ............/............./............
Quc tch (2): ........................................................................................................
S Chng minh nhân dân/S Th n cước công dân/S đnh danh nhân:
.................................................
Ngày, tháng, năm cấp (3): ........./........./............ Nơi cp (4): .................................
(đối vi Chng minh nhân dân, Th Căn cưc công dân)
Nơi thường trú (5): .............................................................................................
.............................................................................................................................
Nơi hin ti (6): ................................................................................................
Điện thoi: .............................. Email: .................................................................
Hiện đang hành nghề công chng ti Phòng công chứng/Văn phòng công chng
.................................................................................................................................
Địa ch tr s: .........................................................................................................
Đã được cp Th công chng viên s: ...................................................................
Lý do đề ngh cp li Th công chng viên: ..........................................................
Tôi xin chu trách nhim v nhng nội dung nêu trên cam đoan tuân th các
nguyên tc hành ngh công chng, thc hiện đầy đủ các quyền, nghĩa vụ ca công
chứng viên theo quy định ca pháp lut.
Xác nhn của Trưởng Phòng công
chứng/Trưởng Văn phòng công chứng
v vic công chứng viên đang hành nghề
ti t chc mình
(Ch ký/ch ký s, h tên; du/ch ký s
ca t chc)
Tnh (thành ph), ngày......tháng......năm......
Người đề ngh
(Ch ký/ch ký s, h tên)
(Ban hành kèm theo Thông tư s
01/2021/TT
-
BTP)
M
u
TP
-
CC
-
07
-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP
)
Ghi chú:
1. Các thông tin s (1), (2), (3), (4), (5), (6):
- Trưng hp np h trc tuyến: các thông tin đưc khai thác t sở d liu
quc gia v dân để t động điền vào biu mu, người thc hin th tc hành chính
không cn kê khai. Nếu các thông tin không được t động đin vào biu mẫu thì ngưi
thc hin th tục hành chính kê khai đầy đủ.
- Trường hp np h giấy (np trc tiếp hoặc qua bưu chính): người thc hin
th tục hành chính kê khai đầy đủ trong biu mu.
2. Các thông tin ti biu mẫu này đng thời được s dụng đ xây dng biu mu
điện t tương tác khi cơ quan quản lý nhà nưc cung cp dch v công trc tuyến.
3. Thành lập Văn phòng công chng (QT-24)
1
Mục đích:
Quy định trình t và cách thc x lý, gii quyết h đề ngh thành lập n
phòng công chng
2
Phm vi:
Áp dụng đi vi công chng viên, công chc S Tư pháp, UBND Thành ph.
3 Ni dung quy tnh
3.1 C s pháp
1. Lut ng chứng năm 2014;
2. Ngh đnh s 29/2015/NĐ-CP ngày 15/3/2015 ca Chính ph quy định chi tiết và hướng
dn thi hành mt s điều ca Lut Công chng;
3. Tng tư số 01/2021/TT-BTP ny 03/02/2021 ca B trưởng B pháp quy định chi
tiết mt s điều bin pháp thi hành Lut Công chng;
4. Thông tư s 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B trưởng B pháp quy định sa
đổi, b sung 08 Thông liên quan đến th tụcnh chính trong lĩnh vực b tr pháp;
3.2 Thành phn h Bn chính Bn sao
Đơn đ ngh thành lập Văn phòng công chứng (mu
TP-CC-08-);
x
Đ án thành lập Văn phòng ng chng; x
Quyết đnh b nhim công chng viên tham gia
thành lập n phòng công chứng.
x
3.3 S ng h sơ
01 b
3.4 Thi gian x
20 ngày, k t ngày nhận đủ h hợp l
3.5 Nơi tiếp nhn kết qu
S Tư pháp
3.6 P/L phí
Không quy định
3.7 Quy trình x lý ng vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1 Tiếp nhn h sơ t UBND Thành ph
B phn mt
ca
Gi hành
chính
- H sơ theo mục 3.2.
B2 Chuyn h sơ cho phòng chuyên môn
B phn mt
ca
1/2 ngày
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B3 Phân công x lý h
Lãnh đạo
Phòng
1/2 ngày - H theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B4
Thẩm đnh h : Chuyên viên gii
quyết h tiến hành xem xét, trình
lãnh đạo Phòng pduyt.
Chuyên viên
gii quyết
h sơ
07 ngày
- Trường hp h đ
điều kin:
+ H ;
+ Phiếu kim st q
trình gii quyết h ;
+ Văn bản hi ý kiến
ca Hi công chng
viên; T trình, Quyết
đnh cho phép thành
lập Văn phòng công
chng.
- Trường hp h
ca hoặc không đủ
điều kin:
+ H ;
+ Phiếu kim st q
trình gii quyết h ;
+ D tho Phiếuu
cu b sung, hoàn thin
h hoặc Phiếu t
chi tiếp nhn gii
quyết h sơ.
- Trường hp chm,
mun:
+ H ;
+ Phiếu kim st q
trình gii quyết h ;
+ Văn bản hi ý kiến
ca Hi công chng
viên; T trình, Quyết
đnh cho phép thành
lập Văn phòng công
chng;
+ Phiếu xin li.
B5
Lãnh đạo Phòng xemt h sơ, xác
nhận, trình lãnh đạo S phê duyt.
Lãnh đạo
Phòng
03 ngày
- Trường hp h đ
điều kin:
+ H ;
+ Phiếu kim st q
trình gii quyết h ;
+ Văn bản hi ý kiến
ca Hi công chng
viên; T trình, Quyết
đnh cho pp thành
lập Văn phòng công
chng.
- Trường hp h
ca hoặc không đ
điều kin:
+ H ;
+ Phiếu kim st q
trình gii quyết h ;
+ D tho Phiếuu
cu b sung, hoàn thin
h hoặc Phiếu t
chi tiếp nhn gii
quyết h sơ.
- Trường hp chm,
mun:
+ H ;
+ Phiếu kim st q
trình gii quyết h ;
+ Văn bn hi ý kiến
ca Hi công chng
viên; T trình, Quyết
đnh cho phép thành
lập Văn phòng công
chng;
+ Phiếu xin li.
B6
- nh đạo St duyt h : ký văn
bn hi ý kiến ca Hing chng viên
hoặc ký văn bản t chi gii quyết h
sơ.
- Xem xét, quyết định cho phép thành
lậpn phòng công chứng.
Chuyên viên
gii quyết
h sơ/lãnh
đạo
Phòng/lãnh
đạo Sở/văn
thư
08 ngày
- Quyết định cho phép
thành lp n phòng
công chng;
- n bản t chi cho
pp tnh lp n
png ng chng.
B7
Hoàn thin h sơ, phát hànhn bản
Chuyên viên
gii quyết h
/văn t
1/2 ngày
- H sơ;
- Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h sơ;
- Quyết định cho phép
thành lp n phòng
công chng
;
- Văn bn t chi.
B8
Bàn giao và tr kết qu cho t chc/
nhân
Chuyên viên
gii quyết h
sơ/B phn
mt ca
1/2 ngày
- Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h sơ;
- Quyết định cho phép
thành lp n phòng
công chng
;
- n bn t chi.
B9
Thng theo dõi:
Chuyên viên S pháp trách
nhim thng c TTHC thc hin ti
đơn vị o S thng kết qu thc
hin
B phn mt
ca/Phòng
BTTP/Văn
thư
Gi hành
chính
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h ;
S theo dõi h .
4 Biểu mẫu
-
H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông được ban hành m theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 củan phòng Chính phủ.
-
Mu TP-CC-08- ban hành kèm theo Thông s 03/2024/TT-BTP.
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGH THÀNH LẬP VĂN PHÒNG CÔNG CHỨNG
Kính gi: y ban nhân dân tnh (thành ph) ..............................
Chúng tôi gm các công chứng viên có tên sau đây:
STT
H
VÀ TÊN
;
N
Y
,
THÁNG
,
NĂM SINH
;
S
CMND/S
T
H
CCCD/S
ĐNH DANH
CÁ NHÂN
Số, ngày tháng năm
ca Quyết định b
nhim/b nhim li
công chng viên
Nơi ở hin ti (1)
1
2
…..
đề ngh cho phép thành lập Văn phòng công chng vi các ni dung sau đây:
1. Tên Văn phòng công chng (ghi bng ch in hoa):............................................
2. Địa ch tr s: .....................................................................................................
3. H n Trưởng Văn phòng công chng (ghi bng ch in hoa):
............................................……………………………………………………..
Chúng i cam đoan thc hiện đy đ các nghĩa vụ đi vi vic thành lập n phòng
công chứng theo quy đnh ca pháp lut.
Tnh (thành ph), ngày......tháng.......năm.........
Người đề ngh
(Ch ký/ch ký s, h tên)
Ghi chú:
1. Thông tin s (1):
- Trưng hp np h trc tuyến: thông tin đưc khai thác t s d liu
quc gia v dân để t động điền vào biu mu, người thc hin th tc hành chính
không cn kê khai. Nếu thông tin không được t động đin vào biu mẫu thì người thc
hin th tục hành chính kê khai đầy đ.
- Trường hp np h giấy (np trc tiếp hoặc qua bưu chính): người thc hin
th tục hành chính kê khai đầy đủ trong biu mu.
TP
-
CC
-
08
(Ban hành kèm theo Thông tư s
01/2021/TT
-
BTP)
M
u
TP
-
CC
-
08
-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
2. Các thông tin ti biu mẫu này đng thời đưc s dụng để xây dng biu mu
điện t tương tác khi cơ quan quản lý nhà nưc cung cp dch v công trc tuyến.
4. Đăng ký hoạt động Văn phòng ng chng (QT-25)
1
Mục đích:
Quy định trình t và cách thc x lý, gii quyết h sơ đăng ký hoạt động Văn
phòng công chng
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi t chcnh ngh công chng, công chc S Tư pháp.
3 Ni dung quy tnh
3.1 C s pháp lý
1. Lut ng chng năm 2014;
2.
Ngh định 29/2015/NĐ-CP ngày 15/3/2015 quy định chi tiết hướng dn thi hành
mt s điều ca Lut công chng;
3. Thông tư số 01/2021/TT-BTP ngày 03/02/2021 ca B trưng B Tư pháp quy đnh chi
tiết mt s điều bin pháp thi hành Lut Công chng;
4. Tng tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B trưởng B Tư pháp quy định sa
đổi, b sung 08 Thông liên quan đến th tụcnh chính trong lĩnh vực b tr pháp;
5. Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 ca B trưng B Tài chính quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun lý, s dng phí công chng; phí chng thc; phí thẩm đnh
tiêu chuẩn, điều kin hành nghng chng; phí thẩm định điểu kin hot động Văn png
công chng; L phí cp th công chng viên.
3.2 Thành phn h Bn chính Bn sao
Đơn đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng
(mu TP-CC-09-sđ);
X
Giy t chng minh v tr s của Văn phòng công
chng phù hp vi nội dung đã nêu trong đ án
thành lp;
x
H đăng nh ngh ca công chng viên hp
danh; công chng vn làm vic theo chế độ hp
đồng ti Văn phòng (nếu)
X
3.3 S lượng h sơ
01 b
3.4 Thi gian x
10 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ hp l
3.5 i tiếp nhn kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC S Tư pháp.
3.6 Phí/L p
1.000.000 đồng
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trình t
Tch
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1 Tiếp nhn kim tra h :
B phn mt
ca
Gi hành
chính
- H theo mục 3.2;
- Tng hp h đ điu kin gii
quyết, công chc b phn mt ca lp
Giy tiếp nhn h hn ngày tr
kết qu;
- Trưng hp h chưa đầy đủ, chính
xác, công chc tiếp nhận ng dn
b sung, hoàn thin h theo quy
đnh;
- Trường hp h không đ điều
kin gii quyết, ng chc tiếp nhn
phi nêu lý do theo mu Phiếu t
chi gii quyết h sơ.
- Giy tiếp nhn h
và hn ngày tr kết qu
(mu s 01);
- Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
(mu s 02);
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h sơ
(mu s 03).
B2 Chuyn h cho png chuyên môn
B phn mt
ca
1/2 ngày
- H theo mục 3.2;
- Phiếu kim st quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B3 Phân công x lý h
Lãnh đạo
Phòng
1/2 ngày
- H theo mục 3.2;
- Phiếu kim st quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B4
Thẩm định h : Chuyên viên giải
quyết h tiến hành xem xét, trình
lãnh đạo Phòng p duyt.
Chuyên vn
gii quyết h
sơ
04 ngày
- Trưng hp h sơ đ
điều kin:
+ H ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h ;
+ Giy đăng ký hoạt
động.
- Trưng hp h
chưa hoặc không đủ
điều kin:
+ H ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h ;
+ D tho Phiếu yêu
cu b sung, hoàn
thin h hoc Phiếu
t chi tiếp nhn gii
quyết h .
- Trường hp chm,
mun:
+ H ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h ;
+ Giy đăng ký hoạt
động;
+ Phiếu xin li.
B5
Lãnh đo Phòng xem xét h sơ, xác
nhận, trình nh đạo S phê duyt.
Lãnh đạo
Phòng
02 ngày
- Trưng hp h sơ đ
điều kin:
+ H ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h ;
+ Giy đăng ký hoạt
động.
- Trưng hp h
chưa hoặc không đủ
điều kin:
+ H ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h ;
+ D tho Phiếu yêu
cu b sung, hoàn
thin h hoc Phiếu
t chi tiếp nhn gii
quyết h .
- Trường hp chm,
mun:
+ H ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h ;
+ Giy đăng ký hoạt
động;
+ Phiếu xin li.
B6
Lãnh đạo St duyt h :
- Trưng hợp đủ điều kin: Quyết
đnh cp th và th công chng viên;
- Trưng hợp không đủ điu kin: ký
n bản t chi gii quyết h sơ.
Lãnh đạo S 02 ngày
- H ;
- Phiếu kim st quá
trình gii quyết h ;
- Giấy đăng ký hoạt
động.
- n bản t chi gii
quyết h .
B7 Hoàn thin h sơ, phát hành văn bản
Chuyên vn
gii quyết h
sơ/văn t
1/2 ngày
- H ;
- Phiếu kim st quá
trình gii quyết h ;
- Giấy đăng ký hoạt
động.
- n bản t chi gii
quyết h .
B8
Bàn giao tr kết qu cho t chc/cá
nhân
Chuyên vn
gii quyết h
1/2 ngày
- Phiếu kim st quá
trình gii quyết h ;
sơ/B phn
mt ca
- Giấy đăng ký hoạt
động.
- n bản t chi gii
quyết h .
B9
Thng kêtheo dõi:
Chuyên viên S pháp có tch
nhim thng các TTHC thc hin
tại đơn vị vào S thng kết qu thc
hin
B phn mt
ca/Phòng
BTTP/Văn
thư
Gi hành
chính
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h ;
S theoi h .
4 Biểu mẫu
-
H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 củan phòng Chính phủ.
-
Mu TP-CC-09- ban hành kèm theo Thông s 03/2024/TT-BTP.
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐNG CỦA VĂN PHÒNG CÔNG CHỨNG
Kính gi: S Tư pháp tỉnh (thành ph).......................
1. Tên Văn phòng công chng (ghi bng ch in hoa): ............................................
2. Quyết định cho phép thành lập Văn phòng công chng s: ......................
...................... ngày ......./......./....................
3. Địa ch tr s (1): ................................................................................................
Điện thoi: .....................Fax (nếu có): .................... Email (nếu có): .....................
Website (nếu có): ...................................................................................................
4. Tởng Văn phòng công chng:
H tên (ghi bng ch in hoa):…....................................Giới tính (2):...............
Ngày, tháng, năm sinh: ............/............./............Quốc tch (3):………………….
S Chng minh nhân dân/Th căn cước công dân/S định danh nhân:
.................................................
Ngày, tháng, m cấp (4):......../........../............. Nơi cp (5): ......................................
(đối vi Chng minh nhân dân, Th Căn cưc công dân)
i thường trú (6): ................................................................................................
i hin ti (7): ...................................................................................................
Điện thoi: .................................. Email:……………………………………………
Số, ngày, tháng, năm ca Quyết đnh b nhim/b nhim li công chng viên:
........................................................................................................................
5. Danh sách công chng viên (không bao gm Trưởng Văn phòng công chng):
STT H và tên
S, ngày,
tháng, năm của
Quyết định b
nhim/b
Công chng
viên hp
danh/Công
chng viên làm
Ch ký/ch ký s
M
u
T
P
-
CC
-
09
-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
nhim li công
chng viên
vic theo chế độ
hợp đng
1
2
3
….
Tnh (thành ph), ngày…...tháng…....năm…......
Trưởng Văn phòng công chng
(Ch ký/ch ký s, h tên)
Ghi chú:
1. Thông tin s (1): ghi c th s nhà, đưng/phố, phưng/xã, qun/huyn,
tnh/thành phố; trường hp không s nhà, đưng/ph thì ghi đến đơn v hành chính
nh nht ca tr s (thôn, ấp, khu đô thị…).
2. Các thông tin s (2), (3), (4), (5), (6), (7):
- Trưng hp np h trc tuyến: các thông tin đưc khai thác t sở d liu
quc gia v dân để t động điền vào biu mu, người thc hin th tc hành chính
không cn kê khai. Nếu các thông tin không đưc t động đin vào biu mẫu thì người
thc hin th tục hành chính kê khai đầy đủ.
- Trường hp np h giấy (np trc tiếp hoặc qua bưu chính): người thc hin
th tục hành chính kê khai đầy đủ trong biu mu.
3. Các thông tin ti biu mẫu này đng thời được s dụng đ xây dng biu mu
điện t tương tác khi cơ quan quản lý nhà nưc cung cp dch v công trc tuyến.
5. Thay đi ni dung đăng ký hoạt động ca Văn phòng ng chng (QT-26)
1
Mục đích:
Quy định trình t vàch thc x lý, gii quyết h thay đổi ni dung đăng
hot động củan phòng công chứng
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi t chcnh ngh công chng, công chc S Tư pháp.
3 Ni dung quy tnh
3.1 C s pháp lý
1. Lut ng chứng năm 2014;
2.
Ngh định 29/2015/NĐ-CP ngày 15/3/2015 quy định chi tiết và hưng dn thi hành
mt s điều ca Lut công chng;
2. Tng tư s 01/2021/TT-BTP ngày 03/02/2021 ca B trưởng B Tư pháp quy định chi
tiết mt s điều bin pháp thi hành Lut Công chng;
3. Tng tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B trưng B pháp quy định sa
đổi, b sung 08 Thông liên quan đến th tụcnh chính trong lĩnh vực b tr pháp;
4. Thông tư s 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 ca B trưng Bi chính quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun lý, s dng phí công chng; phí chng thc; phí thm định
tiêu chuẩn, điều kinnh ngh công chng; phí thẩm định điu kin hot độngn phòng
công chng; L phí cp th công chng viên.
3.2 Thành phn h Bn chính Bn sao
Giấy đề ngh thay đi nội dung đăng ký hot động
ca Văn phòng công chứng (mu TP-CC-10-sđ);
X
Giấy đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng X
Tùy theo ni dung đăng ký thay đổi, n phòng nộp
các loi giy t sau đây:
- Trường hợp thay đổi v tên gọi: Văn bản tha
thun ca các tnh viên hp danh v việc thay đổi
tên gi ca n phòng công chứng.
- Trường hợp thay đổi tr s: Giy t chng minh
v tr s mi;
- Trường hợp thay đổi Trưởng n phòng: Giấy t
chng minh công chng viên d kiến Trưởng
Văn phòng công chứng đã hành nghề ng chng
t 02 năm tr lên.
- Trường hp b sung công chứng viên: Văn bn
chp thun ca các công chng viên hp danh trong
trưng hp b sung công chng viên hp danh hoc
hợp đồng lao động đối vi ng chng vn làm
vic theo chế độ hợp đồng lao động kèm theo h
đăng hành ngh và cp th cho công chng vn.
- Trưng hợp Văn phòng công chứng gim s lượng
công chứng viên: n bản chp thun ca c công
chng viên hợp danh và văn bản tng báo v vic
chm dt cách thành viên hợp danh theo quy định
ti khon 2 Điều 18 Thông tư số 01/2021/TT-BTP
x
hoc giy t chng minh ng chng vn chm dt
tư cách tnh viên hợp danh trong c trưng hp
theo quy định ti điểm b khoản 1 Điều 18 Thông
s 01/2021/TT-BTP.
3.3 S lượng h sơ
01 b
3.4 Thi gian x
07 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ hp l
3.5 i tiếp nhn kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC S Tư pháp.
3.6 Phí/L p
500.000 đồng trong trưng hp cp li Giấy đăng ký hoạt động khi thay đi tên gọi, đa ch
tr s, Trưởng n phòng công chứng.
Không thu phí đối với trưng hp ghi nhn ni dung thay đổi đăng hoạt động khi thay
đổi công chng viên hp danh hoc công chng viên làm vic theo chế độ hp đồng lao
động.
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trình t
Tch
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h :
- Trường hp h đủ điều kin gii
quyết, công chc b phn mt ca lp
Giy tiếp nhn h hn ngày tr
kết qu;
- Trưng hp h chưa đầy đủ, chính
xác, công chc tiếp nhận ng dn
b sung, hoàn thin h theo quy
đnh;
- Trường hp h không đ điều
kin gii quyết, ng chc tiếp nhn
phi nêu lý do theo mu Phiếu t
chi gii quyết h sơ.
B phn mt
ca
Gi hành
chính
- H theo mục 3.2;
- Giy tiếp nhn h
và hn ngày tr kết qu
(mu s 01);
- Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
(mu s 02);
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h sơ
(mu s 03).
B2 Chuyn h cho png chuyên n
B phn mt
ca
1/2 ngày
- H theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B3 Phân công x lý h
Lãnh đạo
Phòng
1/2 ngày
- H theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B4
Thẩm định h : Chuyên viên giải
quyết h tiến hành xem xét, trình
lãnh đạo Phòng p duyt.
Chuyên vn
gii quyết h
sơ
02 ngày
- Trưng hp h đủ
điều kin:
+ H ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h ;
+ Giấy đăng hoạt
động (tng hp cp
li) hoc ghi nhn thay
đổi nội dung thay đổi
ĐKHĐ;
+ Quyết đnh cp th và
th công chng vn
hoc Quyết đnh a
đăng ký nh ngh
thu hi th công chng
vn.
- Trưng hp h
chưa hoặc không đủ
điều kin:
+ H ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h ;
+ D tho Phiếu yêu
cu b sung, hoàn
thin h sơ hoặc Phiếu
t chi tiếp nhn gii
quyết h .
- Trưng hp chm,
mun:
+ H ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h ;
+ Giấy đăng hoạt
động (tng hp cp
li) hoc ghi nhn thay
đổi nội dung thay đổi
ĐKHĐ;
+ Quyết đnh cp th và
th công chng vn
hoc Quyết đnh a
đăng ký nh ngh
thu hi th công chng
vn;
+ Phiếu xin li.
B5
Lãnh đo Phòng xem xét h sơ, xác
nhận, trình nh đạo S phê duyt.
Lãnh đạo
Phòng
01 ngày
- Trưng hp h đủ
điều kin:
+ H ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h ;
+ Giấy đăng hoạt
động (tng hp cp
li) hoc ghi nhn thay
đổi nội dung thay đổi
ĐKHĐ;
+ Quyết đnh cp th và
th công chng vn
hoc Quyết đnh a
đăng ký nh ngh và
thu hi th công chng
vn.
- Trưng hp h
chưa hoặc không đủ
điều kin:
+ H ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h ;
+ D tho Phiếu yêu
cu b sung, hoàn
thin h sơ hoặc Phiếu
t chi tiếp nhn gii
quyết h .
- Trưng hp chm,
mun:
+ H ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h ;
+ Giấy đăng hoạt
động (tng hp cp
li) hoc ghi nhn thay
đổi nội dung thay đổi
ĐKHĐ;
+ Quyết đnh cp th và
th công chng vn
hoc Quyết đnh a
đăng ký nh ngh
thu hi th công chng
vn;
+ Phiếu xin li.
B6 Lãnh đạo S xét duyt h : Lãnh đạo S 02 ngày - H ;
- Trường hợp đ điu kin: ký Quyết
đnh cp th và th công chng viên;
- Trưng hợp không đủ điu kin: ký
n bản t chi gii quyết h sơ.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h ;
+ Giấy đăng hoạt
động (tng hp cp
li) hoc ghi nhn thay
đổi nội dung thay đổi
ĐKHĐ;
+ Quyết đnh cp th và
th công chng vn
hoc Quyết đnh a
đăng ký nh ngh
thu hi th công chng
vn.
- n bản t chi gii
quyết h .
B7 Hoàn thin h sơ, phát hành văn bản
Chuyên vn
gii quyết h
sơ/văn t
1/2 ngày
- H ;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h ;
+ Giấy đăng hoạt
động (tng hp cp
li) hoc ghi nhn thay
đổi nội dung thay đổi
ĐKHĐ;
+ Quyết đnh cp th và
th công chng vn
hoc Quyết đnh a
đăng ký nh ngh
thu hi th công chng
vn.
- n bản t chi gii
quyết h .
B8
Bàn giao tr kết qu cho t chc/cá
nhân
Chuyên vn
gii quyết h
sơ/Bộ phn
mt ca
1/2 ngày
- Phiếu kim st quá
trình gii quyết h ;
+ Giấy đăng hoạt
động (tng hp cp
li) hoc ghi nhn thay
đổi nội dung thay đổi
ĐKHĐ;
+ Quyết đnh cp th và
th công chng vn
hoc Quyết đnh a
đăng ký nh ngh
thu hi th công chng
vn.
- n bản t chi gii
quyết h .
B9
Thng kêtheo dõi:
Chuyên viên S pháp có tch
nhim thng các TTHC thc hin
tại đơn vị vào S thng kết qu thc
hin
B phn mt
ca/Phòng
BTTP/Văn
thư
Gi hành
chính
Phiếu kim soát q
trình gii quyết h sơ;
S theoi h .
4 Biểu mẫu
-
H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đưc ban hành kèm theo Tng
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 củan phòng Chính phủ.
-
Mu TP-CC-10- ban hành kèm theo Thông s 03/2024/TT-BTP.
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIẤY ĐỀ NGH THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
CỦA VĂN PHÒNG CÔNG CHỨNG
Kính gi: S Tư pháp tỉnh (thành ph).....................................
1. Tên Văn phòng công chng (ghi bng ch in hoa): ...........................................
2. Địa ch tr s: .....................................................................................................
Điện thoi: ....................... Fax (nếu có): ................ Email (nếu có): .....................
3. Giy đăng ký hoạt đng s: .................................... Ngày cp ......./......../..........
4. H n Trưởng Văn phòng công chng ..................................................
Đề ngh thay đổi nội dung đăng ký hoạt đng của Văn phòng công chứng như sau (1):
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Lý do đề ngh thay đi: ........................................................................................
...............................................................................................................................
Tnh (thành ph), ngày.....tháng......năm......
Trưởng Văn phòng công chng (2)
(Ch ký/ch ký s, h tên; du/ch ký s ca t
chc)
Ghi chú:
1. Thông tin s (1): Ghi mt hoc nhiu nội dung đề ngh thay đổi theo quy định
ti khoản 3 Điu 23 ca Lut Công chứng. Trưng hợp thay đổi Trưởng Văn phòng
công chng thì phải ghi đầy đủ thông tin v Trưởng Văn phòngng chng mới như ti
mu TP-CC-09-sđ.
2. Thông tin s (2): Trường hợp thay đi tên gọi Văn phòng công chng thì phi
có thêm ch ký ca các công chng viên hp danh.
3. Các thông tin ti biu mẫu này đng thời được s dụng đ xây dng biu mu
điện t tương tác khi cơ quan qun lý nhà c cung cp dch v công trc tuyến.
M
u
TP
-
CC
-
10
-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
6. Đăng ký hoạt động Văn phòng ng chng hp nht (QT-28)
1
Mục đích:
Quy định trình t và cách thc x lý, gii quyết h sơ đăng ký hoạt động Văn
png công chng hp nht
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi t chc hành ngh công chng, công chc S Tư pháp.
3 Ni dung quy trình
3.1 C s pháp lý
1. Lut ng chng năm 2014;
2. Ngh định s 29/2015/NĐ-CP ngày 15/3/2015 ca Chính ph quy đnh chi tiết ng
dn thi hành mt s điều ca Lut ng chng;
3. Thông tư s 01/2021/TT-BTP ngày 03/02/2021 ca B trưng B pp quy định chi
tiết mt s điều bin pháp thi hành Lut Công chng;
4. Thông số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B trưng B Tư pháp quy định sa
đổi, b sung 08 Thông liên quan đến th tc hành chính trong lĩnh vực b tr pháp;
5. Thông tư s 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 ca B trưng B Tài chính quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun, s dng phí công chng; phí chng thc; phí thẩm định
tiêu chuẩn, điu kinnh ngh công chng; p thm định điểu kin hot động Văn phòng
công chng; L phí cp th công chng viên;
3.2 Thành phn h Bn chính Bn sao
Đơn đăng hoạt động Văn phòng công chng (mu
TP-CC-09-);
X
Quyết định cho phép hp nht Văn phòng công
chng;
x
H đăng nh nghề và cp th ca c công
chng viên hp danh; công chng viên làm vic theo
chế đ hp đồng ti Văn phòng (nếu)
X
Giy t chng minh v tr s ca Văn phòng công
chng
x
3.3 S ng h sơ
01 b
3.4 Thi gian x
10 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ hp l
3.5 Nơi tiếp nhn kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC S Tư pháp.
3.6 P/L phí
1.000.000 đồng
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trình t
Tch
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h :
- Trưng hp h đủ điều kin gii
quyết, công chc b phn mt ca lp
Giy tiếp nhn h sơ và hẹn ngày tr kết
qu;
- Trường hp h chưa đầy đủ, chính
xác, công chc tiếp nhn hướng dn b
sung, hoàn thin h sơ theo quy định;
- Trưng hp h không đủ điều kin
gii quyết, công chc tiếp nhn phi nêu
rõ do theo mu Phiếu t chi gii quyết
h sơ.
B phn
mt ca
Gi hành
chính
- H theo mục 3.2;
- Giy tiếp nhn h sơ
và hn ngày tr kết qu
(mu s 01);
- Phiếu u cu b
sung, hn thin h sơ
(mu s 02);
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(mu s 03).
B2 Chuyn h sơ cho phòng chun n
B phn
mt ca
1/2 ngày
- H theo mục 3.2;
- Phiếu kim st quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B3 Phân công x lý h
Lãnh đạo
Phòng
1/2 ngày
- H theo mục 3.2;
- Phiếu kim st quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B4
Thẩm đnh h : Chuyên viên gii quyết
h sơ tiến hành xem t, tnh nh đạo
Phòng phê duyt.
Chun
viên gii
quyết h
sơ
05 ngày
- Trường hp h đ
điều kin:
+ H ;
+ Phiếu kim soát q
trình gii quyết h ;
+ Giấy đăng hoạt
động;
+ Quyết đnh cp th và
th công chng vn.
- Trường hp h
chưa hoặc không đủ
điều kin:
+ H ;
+ Phiếu kim soát q
trình gii quyết h ;
+ D tho Phiếu yêu
cu b sung, hoàn
thin h sơ hoặc Phiếu
t chi tiếp nhn gii
quyết h .
- Trường hp chm,
mun:
+ H ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h ;
+ Giấy đăng hoạt
động;
+ Quyết đnh cp th và
th công chng vn;
+ Phiếu xin li.
B5
Lãnh đạo phòng xét duyt h sơ:
- Trưng hợp đủ điều kin: Giấy đăng
ký hot đng, Quyết đnh cp th và th
công chng vn;
- Trưng hợp không đủ điều kiện: ký văn
bn t chi gii quyết h sơ.
Lãnh đạo
png
(Trưởng
phòng B
tr pp
thc hin
ký gii
quyết
TTHC này
theo u
quyn ca
Giám đốc
S Tư
pháp)
02 ngày
- H sơ;
- Phiếu kim st quá
trình gii quyết h ;
+ Giấy đăng hoạt
động;
+ Quyết đnh cp th và
th công chng vn;
- n bản t chi gii
quyết h .
B6 Hoàn thin h sơ, phát hành văn bn
Chun
viên gii
quyết h
sơ/văn t
01 ngày
- H sơ;
- Phiếu kim st quá
trình gii quyết h ;
+ Giấy đăng hoạt
động;
+ Quyết đnh cp th và
th công chng vn;
- n bản t chi gii
quyết h .
B7
Bàn giao tr kết qu cho t chc/cá
nn
Chun
viên gii
quyết h
sơ/Bộ
phn mt
ca
01 ngày
- Phiếu kim st quá
trình gii quyết h ;
+ Giấy đăng hoạt
động;
+ Quyết đnh cp th và
th công chng vn;
- n bản t chi gii
quyết h .
B8
Thng kêtheo dõi:
Chuyên viên S pp có trách nhiệm
thng các TTHC thc hin ti đơn vị
vào S thng kết qu thc hin
B phn
mt
ca/Phòng
BTTP/Văn
t
Gi hành
chính
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
S theoi h .
4 Biểu mẫu
-
H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên tng được ban hành kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 củan phòng Chính phủ.
-
Mu TP-CC-09- ban hành kèm theo Thông s 03/2024/TT-BTP.
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐNG CỦA VĂN PHÒNG CÔNG CHỨNG
Kính gi: S Tư pháp tỉnh (thành ph).......................
1. Tên Văn phòng công chng (ghi bng ch in hoa):............................................
2. Quyết định cho phép thành lập Văn phòng công chng s: ...................... ............
ngày ......./......./....................
3. Địa ch tr s (1): ................................................................................................
Điện thoi:.....................Fax (nếu có): .................... Email (nếu có): .....................
Website (nếu có): ...................................................................................................
4. Tởng Văn phòng công chng:
H tên (ghi bng ch in hoa):…....................................Giới tính (2):...............
Ngày, tháng, năm sinh: ............/............./............Quốc tch (3): .....................................
S Chng minh nhân dân/Th căn cước công dân/S định danh nhân:
.............................................
Ngày, tháng, năm cấp (4):......../........../............. Nơi cấp (5):.................................. (đối
vi Chng minh nhân dân, Th Căn cướcng dân)
i thường trú (6): ................................................................................................
i hin ti (7): ...................................................................................................
Điện thoi: .................................. Email: ..........................................................................
Số, ngày, tháng, năm của Quyết đnh b nhim/b nhim li công chng
viên:........................................................................................................................
5. Danh sách công chng viên (không bao gm Trưởng Văn phòng công chng):
STT H và tên
S, ngày,
tháng, năm của
Quyết định b
nhim/b
nhim li công
chng viên
Công chng
viên hp
danh/Công
chng viên làm
vic theo chế độ
hợp đng
Ch ký/ch ký s
1
M
u
T
P
-
CC
-
09
-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
2
3
….
Tnh (thành ph), ngày…...tháng…....năm…......
Trưởng Văn phòng công chng
(Ch ký/ch ký s, h tên)
Ghi chú:
1. Thông tin s (1): ghi c th s nhà, đưng/phố, phưng/xã, qun/huyn,
tnh/thành phố; trường hp không s nhà, đưng/ph thì ghi đến đơn v hành chính
nh nht ca tr s (thôn, ấp, khu đô thị…).
2. Các thông tin s (2), (3), (4), (5), (6), (7):
- Trưng hp np h trc tuyến: các thông tin đưc khai thác t sở d liu
quc gia v dân để t động điền vào biu mu, người thc hin th tc hành chính
không cn kê khai. Nếu các thông tin không đưc t động đin vào biu mẫu thì ngưi
thc hin th tục hành chính kê khai đầy đủ.
- Trường hp np h giấy (np trc tiếp hoặc qua bưu chính): người thc hin
th tục hành chính kê khai đầy đủ trong biu mu.
3. Các thông tin ti biu mẫu này đng thời được s dụng đ xây dng biu mu
điện t tương tác khi cơ quan quản lý nhà nưc cung cp dch v công trc tuyến.
7. Thay đổi ni dung đăng ký hot đng ca Văn phòng công chng nhnp nhp (QT-30)
1
Mục đích:
Quy định trình t cách thc x, gii quyết thay đổi nội dung đăng hoạt
động ca Văn phòng công chng nhn p nhp
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi t chcnh ngh công chng, công chc S Tư pháp.
3 Ni dung quy tnh
3.1 C s pháp lý
1. Lut ng chng năm 2014;
2. Ngh đnh s 29/2015/NĐ-CP ngày 15/3/2015 ca Chính ph quy định chi tiết và hướng
dn thi hành mt s điều ca Lut ng chng;
3. Tng tư số 01/2021/TT-BTP ngày 03/02/2021 ca B trưởng B pháp quy định chi
tiết mt s điều bin pháp thi hành Lut Công chng;
4. Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B trưng B pháp quy đnh sa
đổi, b sung 08 Thông liên quan đến th tụcnh chính trong lĩnh vực b tr pháp;
5. Thông s 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 ca B trưng B i chính quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun lý, s dng phí công chng; phí chng thc; pthẩm định
tiêu chuẩn, điu kin hành ngh ng chng; p thm định điu kin hot động Văn phòng
công chng; L phí cp th công chng viên;
3.2 Tnh phn h sơ Bn chính Bn sao
Giấy đề ngh thay đổi ni dung đăng hoạt động
ca Văn phòng công chứng (mu TP-CC-10-sđ);
X
Quyết định cho phép sáp nhp Văn phòng công
chng;
x
H đăng nh ngh cp th công chng viên
ca các công chứng viên đang hành ngh tại các Văn
phòng công chng b sáp nhp;
X
Giy t chng minh v tr s của n phòng công
chng nhn p nhp.
x
3.3 S lượng h sơ
01 b
3.4 Thi gian x
07 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h hợp l
3.5 Nơi tiếp nhn kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC S Tư pháp.
3.6 Phí/L phí
500.000 đồng
3.7 Quy tnh x lý công vic
TT Trình t
Tch
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h sơ:
- Trường hp h đủ điu kin gii
quyết, công chc b phn mt ca lp
Giy tiếp nhn h và hẹn ngày tr
kết qu;
- Trường hp h chưa đầy đ, chính
xác, công chc tiếp nhận hướng dn b
sung, hoàn thin h sơ theo quy đnh;
- Trường hp h sơ không đ điều kin
gii quyết, công chc tiếp nhn phi
nêu lý do theo mu Phiếu t chi gii
quyết h .
B phn mt
ca
Gi hành
chính
- H theo mục 3.2;
- Giy tiếp nhn h
và hn ngày tr kết qu
(mu s 01);
- Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
(mu s 02);
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h sơ
(mu s 03).
B2 Chuyn h sơ cho phòng chuyên môn
B phn mt
ca
1/2 ngày
- H theo mục 3.2;
- Phiếu kim st quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B3 Phân công x lý h
Lãnh đạo
Phòng
1/2 ngày
- H theo mục 3.2;
- Phiếu kim st quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B4
Thm đnh h : Chuyên viên gii
quyết h tiến hành xem xét, trình
lãnh đạo Phòng pduyt.
Chuyên vn
gii quyết h
sơ
02 ngày
- Trưng hp h sơ đ
điều kin:
+ H ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h ;
+ Giy đăng ký hoạt
động;
+ Quyết đnh cp th
th công chng viên.
- Trưng hp h
chưa hoặc không đủ
điều kin:
+ H ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h ;
+ D tho Phiếu yêu
cu b sung, hoàn
thin h hoc Phiếu
t chi tiếp nhn gii
quyết h .
- Trường hp chm,
mun:
+ H ;
+ Phiếu kim soát q
trình gii quyết h ;
+ Giy đăng ký hoạt
động;
+ Quyết đnh cp th
th công chng viên;
+ Phiếu xin li.
B5
Lãnh đạo phòng xét duyt h :
- Trưng hợp đủ điều kin: Giy
đăng hot đng; Quyết đnh cp th
và th công chng viên;
- Trường hợp không đủ điều kin:
n bản t chi gii quyết h sơ.
Lãnh đạo
phòng
(Tng
phòng B tr
tư pp thực
hin ký gii
quyết TTHC
này theo u
quyn ca
Giám đc S
Tư pháp)
02 ngày
- H ;
- Phiếu kim st quá
tnh gii quyết h sơ;
+ Giy đăng ký hoạt
động;
+ Quyết đnh cp th
th công chng viên;
- n bản t chi gii
quyết h .
B6 Hoàn thin h , phát nh văn bn
Chuyên vn
gii quyết h
sơ/văn t
01 ngày
- H ;
- Phiếu kim st quá
trình gii quyết h sơ;
+ Giy đăng ký hoạt
động;
+ Quyết đnh cp th
th công chng viên;
- n bản t chi gii
quyết h .
B7
Bàn giao tr kết qu cho t chc/cá
nhân
Chuyên vn
gii quyết h
sơ/Bộ phn
mt ca
01 ngày
- Phiếu kim st quá
trình gii quyết h sơ;
+ Giy đăng ký hoạt
động;
+ Quyết đnh cp th
th công chng viên;
- n bản t chi gii
quyết h .
B8
Thng kêtheo dõi:
Chuyên viên S pháp trách
nhim thng các TTHC thc hin ti
đơn vị o S thng kê kết qu thc
hin
B phn mt
ca/Phòng
BTTP/Văn
thư
Gi hành
chính
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h ;
S theoi h .
4 Biểu mẫu
-
H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 củan phòng Chính phủ.
-
Mu TP-CC-10- ban hành kèm theo Thông s 03/2024/TT-BTP.
CNG A HI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIẤY ĐỀ NGH THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
CỦA VĂN PHÒNG CÔNG CHỨNG
Kính gi: S Tư pháp tỉnh (thành ph) .....................................
1. Tên Văn phòng công chng (ghi bng ch in hoa): ...........................................
2. Đa ch tr s: .....................................................................................................
Điện thoi: ....................... Fax (nếu có): ................ Email (nếu có): .....................
3. Giấy đăng ký hoạt động s: .................................... Ngày cp ......./......../..........
4. H tên Trưởng Văn phòng công chứng ..................................................
Đề ngh thay đi nội dung đăng hoạt động của Văn phòng công chứng nsau
(1):
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Lý do đề ngh thay đổi: ........................................................................................
...............................................................................................................................
Tnh (thành ph), ngày.....tháng......năm......
Trưởng Văn phòng công chứng (2)
(Ch/ch ký s, h tên; du/ch ký s ca t chc)
Ghi chú:
1. Thông tin s (1): Ghi mt hoc nhiu nội dung đề ngh thay đổi theo quy định
ti khoản 3 Điu 23 ca Lut Công chứng. Trưng hợp thay đổi Trưởng Văn phòng
công chng thì phải ghi đầy đủ thông tin v Trưởng Văn phòngng chng mới như ti
mu TP-CC-09-sđ.
2. Thông tin s (2): Trường hợp thay đi tên gọi Văn phòng công chng thì phi
có thêm ch ký ca các công chng viên hp danh.
3. Các thông tin ti biu mẫu này đng thời được s dụng đ xây dng biu mu
điện t tương tác khi cơ quan quản lý nhà nưc cung cp dch v công trc tuyến.
M
u
TP
-
CC
-
10
-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
8. Thay đi ni dung đăng hoạt động ca n phòng công chứng được chuyển nhượng
(QT-32)
1
M
c đích:
Quy định trình t và cách thc x lý, gii quyết thay đổi ni dung đăng ký hoạt
động ca Văn phòng công chứng đưc chuyển nhượng
2
Ph
m vi:
Áp dụng đối vi t chcnh ngh công chng, công chc S Tư pháp.
3 Ni dung quy tnh
3.1 C s pháp lý
1. Lut ng chng năm 2014;
2. Ngh định s 29/2015/NĐ-CP ngày 15/3/2015 ca Chính ph quy đnh chi tiết hướng
dn thi hành mt s điều ca Lut ng chng;
3. Thông số 01/2021/TT-BTP ngày 03/02/2021 ca B trưng B Tư pháp quy định chi
tiết mt s điều bin pháp thi hành Lut Công chng;
4. Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B trưng B Tư pháp quy định sa
đổi, b sung 08 Thông liên quan đến th tụcnh chính trong lĩnh vực b tr pháp;
5. Thông số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 ca B trưởng B i chính quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun lý, s dng phí ng chng; p chng thc; pthẩm đnh
tiêu chun, điều kin hành ngh ng chng; pthẩm định điu kin hoạt động Văn phòng
công chng; L phí cp th công chng viên.
3.2 Thành phn h Bn chính Bn sao
Giấy đề ngh thay đi nội dung đăng ký hot động
ca Văn phòng công chứng (mu TP-CC-10);
X
Quyết định cho phép chuyn nhượng Văn phòng
công chng;
x
H đăng nh nghề cp th ng chng
viên;
X
Giy t chng minh v tr s của Văn phòng công
chng.
x
3.3 S lượng h sơ
01 b
3.4 Thi gian x
07 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ hp l
3.5 i tiếp nhn kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC S Tư pháp.
3.6 Phí/L phí
500.000 đồng
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trình t
Tch
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h :
- Trường hp h đủ điều kin gii
quyết, công chc b phn mt ca lp
Giy tiếp nhn h hn ngày tr
kết qu;
- Trưng hp h chưa đầy đủ, chính
xác, công chc tiếp nhận ng dn
b sung, hoàn thin h theo quy
đnh;
- Trường hp h không đ điều
kin gii quyết, ng chc tiếp nhn
phi nêu lý do theo mu Phiếu t
chi gii quyết h sơ.
B phn mt
ca
Gi hành
chính
- H theo mục 3.2;
- Giy tiếp nhn h
và hn ngày tr kết qu
(mu s 01);
- Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
(mu s 02);
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h sơ
(mu s 03).
B2 Chuyn h sơ cho phòng chuyên môn
B phn mt
ca
1/2 ngày
- H theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B3 Phân công x h
Lãnh đạo
Phòng
1/2 ngày
- H theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B4
Thẩm định h : Chuyên viên giải
quyết h tiến hành xem xét, trình
lãnh đạo Phòng p duyt.
Chuyên vn
gii quyết h
sơ
02 ngày
- Trường hp h sơ đủ
điều kin:
+ H ;
+ Phiếu kim soát q
trình gii quyết h ;
+ Giấy đăng ký hoạt
động;
+ Quyết đnh cp th và
th công chng viên.
- Trường hp h
chưa hoặc không đ
điều kin:
+ H ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h ;
+ D tho Phiếu yêu
cu b sung, hoàn thin
h sơ hoặc Phiếu t
chi tiếp nhn gii
quyết h .
- Trưng hp chm,
mun:
+ H ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h ;
+ Giấy đăng ký hoạt
động;
+ Quyết đnh cp th và
th công chng viên;
+ Phiếu xin li.
B5
Lãnh đạo phòng xét duyt h sơ:
- Trưng hợp đ điều kin: Giy
đăng ký hot đng; Quyết đnh cp th
và th công chng viên;
- Trưng hợp không đủ điu kin: ký
n bản t chi gii quyết h sơ.
Lãnh đạo
phòng
(Trưởng
png B
tr pháp
thc hin ký
gii quyết
TTHC y
02 ngày
- H ;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h ;
+ Giấy đăng ký hoạt
động;
theo u
quyn ca
Giám đốc
S Tư pháp)
+ Quyết đnh cp th và
th công chng viên;
- Văn bn t chi gii
quyết h .
B6 Hoàn thin h , phát hành văn bn
Chuyên vn
gii quyết h
sơ/văn t
01 ngày
- H ;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h ;
+ Giấy đăng ký hoạt
động;
+ Quyết đnh cp th và
th công chng viên;
- Văn bn t chi gii
quyết h .
B7
Bàn giao tr kết qu cho t chc/cá
nhân
Chuyên vn
gii quyết h
sơ/Bộ phn
mt ca
01 ngày
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h ;
+ Giấy đăng ký hoạt
động;
+ Quyết đnh cp th và
th công chng viên;
- Văn bn t chi gii
quyết h .
B8
Thng kêtheo dõi:
Chuyên viên S pháp có tch
nhim thng các TTHC thc hin
tại đơn vị vào S thng kết qu thc
hin
B phn mt
ca/Phòng
BTTP/Văn
thư
Gi hành
chính
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
S theoi h .
4
Biểu mẫu
-
H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông đưc ban hành kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 củan phòng Chính phủ.
-
Mu TP-CC-10- ban hành kèm theo Thông s 03/2024/TT-BTP.
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIẤY ĐỀ NGH THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
CỦA VĂN PHÒNG CÔNG CHỨNG
Kính gi: S Tư pháp tỉnh (thành ph) .....................................
1. Tên Văn phòng công chng (ghi bng ch in hoa): ...........................................
2. Đa ch tr s: .....................................................................................................
Điện thoi: ....................... Fax (nếu có): ................ Email (nếu có): .....................
3. Giấy đăng ký hoạt động s: .................................... Ngày cp ......./......../..........
4. H tên Trưởng Văn phòng công chứng ..................................................
Đề ngh thay đi nội dung đăng hoạt động của Văn phòng công chứng nsau
(1):
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Lý do đề ngh thay đổi: ........................................................................................
...............................................................................................................................
Tnh (thành ph), ngày.....tháng......năm......
Trưởng Văn phòng công chứng (2)
(Ch ký/ch ký s, h tên; du/ch ký s ca t chc)
Ghi chú:
1. Thông tin s (1): Ghi mt hoc nhiu nội dung đề ngh thay đổi theo quy định
ti khoản 3 Điu 23 ca Lut Công chứng. Trưng hợp thay đi Trưởng Văn phòng
công chng thì phải ghi đầy đủ thông tin v Trưởng Văn phòngng chng mới như ti
mu TP-CC-09-sđ.
2. Thông tin s (2): Trường hợp thay đi tên gọi Văn phòng công chng thì phi
có thêm ch ký ca các công chng viên hp danh.
3. Các thông tin ti biu mẫu này đng thời được s dụng đ xây dng biu mu
điện t tương tác khi cơ quan quản lý nhà nưc cung cp dch v công trc tuyến.
M
u
TP
-
CC
-
10
-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
III. Lĩnh vc Trọng tài thương mi:
1. Đăng ký hoạt động của Trung m Trọng tài sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy
phép thành lập; đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt
trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác (QT-40)
1
Mục đích:
Quy định trình t tiếp nhn, thẩm định cp Giấy đăng hoạt động ca Trung
tâm trng i thương mại
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi Trung tâm trọng i thương mại trên địa bàn thành ph; công
chc thuc S Tư pháp
3
Ni dung quy tnh
3.1
s pháp
1. Lut Trọngi thương mạim 2010;
2. Ngh định s 63/2011/NĐ-CP ngày 28/7/2011 ca Chính ph quy định chi tiết hướng
dn thi hành mt s điều ca Lut trọng i thương mi; Ngh định s 124/2018/NĐ-CP
ngày 19/9/2018 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều của số 63/2011/-CP;
3. Thông tư s 12/2012/TT-BTP ngày 07/11/2012 ca B pháp ban hành mt s biu
mu v t chc hoạt động trọngi thương mi;
4. Thông số 222/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 ca B i chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, qun lý và s dng phí thm định tiêu chuẩn, điu kin hành ngh trong
lĩnh vực trọng tài thương mại;
5.
Thông tư s 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B trưởng B Tư pháp sa đổi, b
sung 08 Thông tư ln quan đến th tục hành cnh trong lĩnh vực b tr tư pháp.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
Đơn đăng hoạt động Trung tâm trng tài (mu s
04/TP-TTTM-sđ)
x
Giy phép thành lp Trung m trng i x
Điu l trungm trng tài x
3.3
S ng h sơ
01 b
3.4
Thi gian x
15 ngày, k t ny nhn đủ h hp l.
3.5
Nơi tiếp nhn h sơ và trả kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC S Tư pháp.
3.6
P/L phí
1.500.000 đng
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h sơ:
- Trường hp h đủ điều kin gii
quyết, công chc b phn mt ca
lp Giy tiếp nhn h hn ngày
tr kết qu;
- Trưng hp h chưa đầy đủ,
chính xác, công chc tiếp nhn
ng dn b sung, hoàn thin h
theo quy định;
- Trưng hp h không đ điều
kin gii quyết, ng chc tiếp nhn
phi nêu rõ do theo mu Phiếu t
chi gii quyết h .
B phn mt
ca
Gi hành
cnh
- H sơ theo mục 3.2;
- Giy tiếp nhn h
và hn ngày tr kết qu
(mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h (mu
s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h sơ (mu s
03).
B2
Chuyn h cho phòng chun
môn
B phn mt
ca
1/2 ngày
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B3
Phân công x h
Lãnh đạo
Phòng
1/2 ngày
- H theo mc 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B4
Thẩm định h sơ: Chuyên viên giải
quyết h sơ tiếnnh xem t, trình
lãnh đạo Phòng pduyt.
Chun vn
gii quyết h
sơ
08 ngày
- Trường hp h đ
điều kin:
+ H ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ Giấy đăng ký hoạt
đng.
- Trường hp h
ca hoặc không đủ
điều kin:
+ H ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu u cu
b sung, hoàn thin h
sơ hoc Phiếu t chi
tiếp nhn gii quyết h
sơ.
- Trường hp chm,
mun:
+ H ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h ;
+ Giy đăng ký hoạt
đng;
+ Phiếu xin li.
B5
Lãnh đạo Phòng xem xét h ,
xác nhn, trình lãnh đo S phê
duyt.
Lãnh đạo
Phòng
02 ngày
- Trường hp h đ
điều kin:
+ H ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ Giấy đăng ký hoạt
đng.
- Trường hp h
ca hoặc không đủ
điều kin:
+ H ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu u cu
b sung, hoàn thin h
sơ hoc Phiếu t chi
tiếp nhn gii quyết h
sơ.
B6
Lãnh đạo St duyt h :
- Trường hp h sơ đ điều kin: ký
Giấy đăng ký hoạt đng.
- Trường hợp không đủ điều kin:
n bn t chi cp Giấy đăng
hot động.
Lãnh đạo S 03 ngày
- H sơ;
- Phiếu kim st quá
trình gii quyết h sơ;
- Giấy đăng hoạt
đng.
B7
Hoàn thin h , pt hành n bản
Chun vn
gii quyết h
sơ/n thư
½ ny
- H sơ;
- Phiếu kim st q
trình gii quyết h sơ;
- Giấy đăng hoạt
đng.
B8
Bàn giao tr kết qu cho t
chc/cá nn
Chun vn
gii quyết h
sơ/Bộ phn
mt ca
½ ny
- Phiếu kim st q
trình gii quyết h sơ;
- Giấy đăng hoạt
đng.
B9
Thng kêtheo dõi:
Chuyên viên S pháp có trách
nhim thng c TTHC thc hin
tại đơn v o S thng kê kết qu
thc hin
B phn mt
ca/Png
BTTP/Văn
t
Gi hành
cnh
Phiếu kim st quá
trình gii quyết h sơ;
S theoi h .
B10
Biu mu
-
H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 củan phòng Chính phủ.
-
Mu 04/TP-TTTM-sđ ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B
trưởng B Tư pháp sửa đổi, b sung 08 thông tư liên quan đến th tục hành chính trong lĩnh vực
b tr pháp.
Mu s 04/TP-TTTM-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐNG TRUNG TÂM TRNG TÀI
Kính gi: S Tư pháp
1
………………
n Trung tâm trng tài (ghi bng ch in hoa):
…………………………………………………………………………………..
Giy phép thành lp s:
…………………………………………………………………………………..
Do B Tư pháp cấp ngày……… tháng……… năm....………………… …
Đề ngh đăng ký hoạt đng ca Trung tâm trng tài vi ni dung c th như sau:
1. Tên Trung tâm trng tài (ghi bng ch in hoa):
……………………………………………………………………………………
n viết tt:
……………………………………………………………………………………
n giao dch bng tiếng Anh (nếu có):
……………………………………………………………………………………
2. Tr s:
Địa chỉ: …………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………Đin
thoại:……………………………… Email: ……………………………
Website (nếu có):………………………………………………………………..
3. Nời đại din theo pháp lut:
H tên (ghi bng ch in hoa): …………………………… Giới tính (2):……
Chc vụ: …………………………………………………………………………
Ngày, tháng, năm sinh:……………………….Quốc tịch (3):…………………
Điện thoại:………………….. Email:…………………………….
S Chng minh nhân dân/S Th căn cước công dân/S định danh cá nhân:
……………………….…
i cấp (4): ……….……… Ngày, tháng, năm cấp (5): ……………………… (đối vi
Chng minh nhân dân, Th Căn cước công dân)
4. Lĩnh vực hoạt động……………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Chúng tôi xin cam kết v tính chính xác, trung thc và hoàn toàn chu trách nhim v
các ni dung khai trong h sơ đăng ký hoạt đng; chúng tôi cam đoan hoạt động đúng
theo quy định ca pháp lut và chu trách nhim v mi hoạt đng ca Trung tâm.
i liu gi kèm bao gm:
1 ……………………………………………………………………………….
2. ………………………………………………………………………………….
3. ………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………
Tnh (thành ph), ngày……tháng ….năm…….
Người đại din theo pháp lut ca Trung tâm trng tài
(Ch ký/ch ký s, h tên)
Ghi chú:
1. Thông tin s (1): S Tư pháp tnh, thành ph trc thuộc Trung ương nơi đt tr s
chính Trung tâm trng tài.
2. Các thông tin s (2), (3), (4), (5):
- Trưng hp np h sơ trực tuyến:c thông tin đưc khai thác t Cơ s d liu quc
gia v dân cư để t động điền vào biu mẫu, ngưi thc hin th tc hành chính không
cn kê khai. Nếu các thông tin không đưc t động điền vào biu mu thì người thc
hin th tục hành chính kê khai đầy đ.
- Trưng hp np h sơ giấy (np trc tiếp hoặc qua bưu chính): người thc hin th
tục hành chính kê khai đầy đủ trong biu mu.
3. Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu điện
tử tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
2. Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung m trọng tài; đăng ký hoạt động của
Chi nhánh Trung m trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương khác (QT-41)
1
M
c đích:
Quy đnh trình t tiếp nhn, thẩm định cp Giấy đăng ký hoạt động ca Chi
nnh Trungm trọng i thương mại
2
Ph
m vi:
Áp dng đối vi Trung tâm trng tài thương mại trên địa bàn tnh ph; công
chc thuc S Tư pháp
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Lut Trọng tài thương mại năm 2010;
2. Ngh định s 63/2011/-CP ngày 28/7/2011 ca Cnh ph quy định chi tiết ng
dn thi hành mt s điu ca Lut trng tài thương mại; Ngh đnh s 124/2018/-CP
ny 19/9/2018 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca NĐ số 63/2011/NĐ-CP;
3. Thông tư số 12/2012/TT-BTP ngày 07/11/2012 ca B pháp ban hành một s biu
mu v t chc và hoạt động trng i thương mi;
4. Thông s 222/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 ca B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, qun và s dng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kin hành ngh trong
nh vực trọngi thương mại;
5.
Thông tư s 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B trưởng B pháp sa đổi, b
sung 08 Thông tư ln quan đến th tc hành chính trong lĩnh vực b tr pp.
3.2
Thành phn h
Bn
cnh
Bn sao
Đơn đăng hoạt động ca Chi nhánh Trung tâm
trng i (mu s 05/TP-TTTM-)
x
Giy phép tnh lp Trung tâm trngi x
Quyết định thành lp Chi nhánh x
Quyết định v vic c Tng chi nhánh x
3.3
S lượng h sơ
01 b
3.4
Thi gian x
10 ny m vic, k t ngày nhn đ h hp l.
3.5
i tiếp nhn h sơ và tr kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC S pháp.
3.6
Phí/L phí
1.000.000 đồng
3.7
Quy trình x lýng vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn kim tra h sơ:
- Tng hp h đủ điều kin gii
quyết, công chc b phn mt ca
lp Giy tiếp nhn h sơ hẹn ngày
tr kết qu;
- Trưng hp h chưa đầy đủ,
chính xác, công chc tiếp nhn
hướng dn b sung, hoàn thin h
theo quy đnh;
- Trường hp h sơ không đ điều
kin gii quyết, công chc tiếp nhn
phi nêu do theo mu Phiếu t
chi gii quyết h .
B phn
mt ca
Gi hành
chính
- H sơ theo mục 3.2;
- Giy tiếp nhn h sơ
hn ngày tr kết qu
(mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung,
hn thin h sơ (mẫu s
02);
- Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h sơ (mu s
03).
B2
Chuyn h cho phòng chuyên
môn
B phn
mt ca
1/2 ny
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B3
Phân công x lý h sơ
nh đo
Png
1/2 ny
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B4
Thẩm định h : Chuyên viên gii
quyết h sơ tiến hành xem xét, trình
nh đạo Png phê duyt.
Chuyên viên
gii quyết
h
04 ngày
- Trưng hp h đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát q
tnh gii quyết h sơ;
+ Giy đăng hoạt
đng.
- Tng hp h chưa
hoặc không đ điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát q
tnh gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu cu
b sung, hoàn thin h sơ
hoc Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h sơ.
- Trưng hp chm,
mun:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h ;
+ Giy đăng hoạt
đng;
+ Phiếu xin li.
B5
nh đạo Phòng xem xét h ,
xác nhn, trình nh đạo S phê
duyt.
nh đo
Png
01 ngày
- Trưng hp h đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát q
tnh gii quyết h sơ;
+ Giy đăng hoạt
đng.
- Tng hp h chưa
hoặc không đ điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát q
tnh gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu cu
b sung, hn thin h sơ
hoc Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h sơ.
B6
nh đo S xét duyt h sơ:
- Tng hp h đủ điều kin: ký
Giy đăng hoạt động.
- Trưng hp không đủ điều kin:
ký n bn t chi cp Giy đăng ký
hot động.
Lãnh đo S 03 ngày
- H sơ;
- Phiếu kim st quá
tnh gii quyết h sơ;
- Giấy đăng hoạt
đng.
B7
Hoàn thin h , phát nh n bản
Chuyên viên
gii quyết
h sơ/văn
thư
½ ngày
- H sơ;
- Phiếu kim st quá
tnh gii quyết h sơ;
- Giấy đăng hoạt
đng.
B8
Bàn giao tr kết qu cho t
chc/cá nhân
Chuyên viên
gii quyết
h sơ/B
phn mt
ca
½ ngày
- Phiếu kim st quá
tnh gii quyết h sơ;
- Giấy đăng hoạt
đng.
B9
Thng và theo dõi:
Chuyên viên S Tư pháp có trách
nhim thng kê c TTHC thc hin
ti đơn v o S thng kê kết qu
thc hin
B phn
mt
ca/Png
BTTP/Văn
thư
Gi hành
chính
Phiếu kim soát q trình
gii quyết h ; S theo
dõi h sơ.
B10
Biu mu
-
H thng biu mu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông
số 01/2018/TT-VPCP ny 23/11/2018 ca Văn phòng Chính phủ.
-
Mu 05/TP-TTTM-sđ ban hành kèm theo Thông tư s 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B
trưởng B pháp sửa đổi, b sung 08 thông tư liên quan đến th tục hành chính trong lĩnh vực
b tr tư pháp.
Mu s 05/TP-TTTM-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐNG
CHI NHÁNH CA TRUNG TÂM TRNG TÀI/CHI NHÁNH T CHC TRNG TÀI NƯỚC
NGOÀI TI VIT NAM
Kính gi: S pháp…………………….
n Trung tâm trng tài/Chi nhánh ca T chc trọng tài nưc ngoài ti Vit Nam (ghi
bng ch in hoa):
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Địa ch tr s chính:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Điện thoại:……………………………………………………………………….
Email: …………………………………………………………………………...
Website (nếu có):………………………………………………………………..
Giy phép thành lp số: ……………………………………………………….
Do B Tư pháp cấp ngày……… tháng……….. năm.………………………….
tại………………………………………………………………………………..
Đề ngh đăng ký hoạt đng ca Chi nhánh Trung tâm trng tài/Chi nhánh T chc
trọng tài nước ngoài ti Vit Nam vi ni dung c th như sau:
1. Tên Chi nhánh:
…………………………………………………………………………………
n viết tt:
……………………………………………………………………………………
n giao dch bng tiếng Anh (nếu có):
……………………………………………………………………………………
2. Tr s Chi nhánh:
Địa ch:
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………… 43
……………………………………………………………………………………
Điện thoại: …………………………..…………. Email: ……………………….
3. Tng Chi nhánh:
H tên:………………………………Giới tính (1):…………….
Ngày, tháng, năm sinh:…………………….. Quốc tịch (2):…………………
Điện thoại:…………………………….. Email:………………………………..
S Chng minh nhân dân/S Th n cưc công dân/S định danh cá nhân (đối vi
công dân Vit Nam):.......................................................................................
i cấp (3): …………………… Ngày, tháng, năm cấp (4):…………………… (đối
vi Chng minh nhân dân, Th Căn cướcng dân)
S H chiếu (đối vi người nưc ngoài):.............................................................
i cấp: …………………… Ngày, tháng, năm cấp:……………………
4. Lĩnh vực hoạt đng ca Chi nhánh:
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Chúng tôi cam kết v tính chính xác, trung thc và hoàn toàn chu trách nhim v các
ni dung khai trong h sơ đăng ký hoạt đng; hoạt động đúng ni dung trong Giy
đăng ký, đúng quy đnh ca pháp lut và chu trách nhim v mi hoạt đng ca Chi
nhánh.
i liu gi kèm bao gm:
1 ……………………………………………………………………………….
2 ……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………
Tnh (thành phố), ngày……tháng ….năm…….
Người đại din theo pháp lut ca Trung tâm trng
tài/Trưởng Chi nhánh t chc trọng tài nước ngoài ti Vit
Nam
(Ch ký/ch ký s, hn; du/ch ký s ca t chc)
Ghi chú:
1. Các thông tin s (1), (2), (3), (4):
- Trường hp np h sơ trực tuyến: các thông tin đưc khai thác t Cơ sở d liu quc gia v
dân cư đ t động điền vào biu mẫu, người thc hin th tc hành chính không cn kê khai.
Nếu các thông tin không đưc t động điền vào biu mẫu thì người thc hin th tc hành
chính kê khai đầy đủ.
- Trường hp np h sơ giấy (np trc tiếp hoặc qua bưu chính): người thc hin th tc
hành chính kê khai đầy đủ trong biu mu.
2. Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu điện tử tương
tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
3. Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hot động của Trung m trọng tài; thay đổi nội
dung Giấy đăng hoạt động của Chi nnh tchức trng tài nước ngoài tại Việt Nam
(QT-42)
1
Mc đích:
Quy đnh trình t tiếp nhn, thẩm định cấp thay đổi ni dung Giy đăng
hoạt động ca Trung tâm trọng tài; thay đi ni dung Giấy đăng hoạt động ca chi
nhánh t chc trọng tài nước ngoài ti Vit Nam
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi Trung tâm trng tài, chi nhánh t chc trng i nước ngoài
trên địa bàn thành ph; công chc thuc S Tư pháp
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
1. Lut Trọng tài thương mạim 2010;
2. Ngh định s 63/2011/-CP ngày 28/7/2011 ca Chính ph quy định chi tiết
hướng dn thi hành mt s điều ca Lut trọng tài thương mại; Ngh định s
124/2018/NĐ-CP ngày 19/9/2018 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu của
s 63/2011/-CP;
3. Thông tư s 12/2012/TT-BTP ngày 07/11/2012 ca B Tư pháp ban hành một s biu
mu v t chc và hoạt động trngi thương mại;
4. Thông tư s 222/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 ca B Tài chính quy đnh mc thu,
chế độ thu, np, qun lý và s dng phí thẩm định tu chun, điều kin hành ngh trong
lĩnh vực trọng tài thương mại;
5.
Thông tư s 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B trưởng B pp sửa đổi, b
sung 08 Thông tư ln quan đến th tục hành cnh trong lĩnh vực b tr tư pháp.
3.2
Thành phn h sơ
Bn
chính
Bn sao
Đơn đề ngh thay đổi ni dung Giấy đăng hoạt
động Trung m trng i (mu s 10/TP-TTTM-sđ)
x
Giy phép thành lp Trung tâm trng tài, Chi nhánh
ca t chc trọng tài nước ngoài ti Vit Nam
x
Giấy đăng ký hoạt đng ca Trung tâm trng tài,
Chi nhánh ca t chc trọng tài nưc ngoài ti Vit
Nam
x
3.3
S lượng h
01 b
3.4
Thi gian x
15 ngày làm vic, k t ngày nhn đủ h sơ hp l.
3.5
Nơi tiếp nhn h sơ trả kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC S pháp.
3.6
Phí/L p
- 500.000 đồng đối vi thay đi ni dung Giấy đăng hoạt đng ca Trung tâm
trng tài;
- 3.000.000 đồng đi vi thay đi ni dung Giấy đăng ký hoạt đng Chi nhánh ca
t chc trng tài nước ngoài ti Vit Nam.
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h sơ:
- Trường hp h đủ điều kin
gii quyết, công chc b phn mt
ca lp Giy tiếp nhn h hẹn
ngày tr kết qu;
- Trưng hp h chưa đầy đủ,
chính xác, công chc tiếp nhn
hướng dn b sung, hoàn thin h
sơ theo quy đnh;
- Trưng hp h sơ không đ điu
kin gii quyết, công chc tiếp nhn
phi u rõ lý do theo mu Phiếu t
chi gii quyết h .
B phn mt
ca
Gi hành
chính
- H theo mc 3.2;
- Giy tiếp nhn h sơ
và hn ngày tr kết qu
(mu s 01);
- Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
(mu s 02);
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(mu s 03).
B2
Chuyn h cho phòng chuyên
môn
B phn mt
ca
1/2 ny
- H theo mc 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B3
Pn công x h
Lãnh đạo
Phòng
1/2 ny
- H theo mc 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B4
Thẩm định h sơ: Chuyên viên gii
quyết h tiến hành xemt, trình
lãnh đạo Phòng phê duyt.
Chun vn
gii quyết h
sơ
09 ny
- Tng hp h sơ đ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát q
trình gii quyết h sơ;
+ Giấy đăng hoạt
động (ni dung thay
đổi).
- Tng hp h
chưa hoặc không đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát q
trình gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu
cu b sung, hoàn thin
h hoc Phiếu t
chi tiếp nhn gii
quyết h sơ.
- Trưng hp chm,
mun:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ Giấy đăng ký hot
động (ni dung thay
đổi);
+ Phiếu xin li.
B5
Lãnh đo phòng xem xét ký Giy
đăng hoạt động hoặc văn bản t
chi cp Giấy đăng hoạt động.
Lãnh đạo
png
(Tng
phòng B tr
tư pháp thực
hin ký gii
quyết TTHC
này theo u
quyn ca
Giám đc S
pháp)
03 ny
- H ;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Giấy đăng hoạt
động.
B6
Hn thin h sơ, phát hành văn bn
Chun vn
gii quyết h
sơ/văn t
01 ny
- H ;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Giấy đăng hoạt
động (ni dung thay
đổi).
B7
Bàn giao và tr kết qu cho t
chc/ nhân
Chun vn
gii quyết h
sơ/B phn
mt ca
01 ny
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Giấy đăng hoạt
động (ni dung thay
đổi).
B8
Thng kê theo dõi:
Chuyên viên S pháp có trách
nhim thng kê các TTHC thc
hin ti đơn vịo S thng kê kết
qu thc hin
B phn mt
ca/Png
BTTP/Văn
thư
Gi hành
chính
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
S theo dõi h .
B9
Biu mu
-
H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa ln thông được ban nh m theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Cnh ph.
-
Mu 10/TP-TTTM-sđ ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B
trưởng B Tư pháp sửa đổi, b sung 08 thông tư liên quan đến th tục hành chính trong lĩnh vực
b tr pháp.
Mu 10/TP-TTTM-
(Ban hành kèm theo Thông số 03/2024/TT-BTP)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGH THAY ĐỔI NI DUNG GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
CA TRUNG TÂM TRNG TÀI/CHI NHÁNH CA T CHC TRNG
I NƯC NGOÀI TI VIT NAM
Kính gi: S pháp…………………………….
n Trung tâm trng tài (ghi bng ch in hoa):
….……………………………………………………………………………..
n viết tt (nếu có):
……………………………………………………………………………………
Giy phép thành lp s:
………………………………………………………………………………
Do B Tư pháp cấp ngày……… tháng……….. năm.……………………
Địa ch tr s:
……………………………………………………………………………………
Điện thoại:………………………………Email:………………………………...
Website (nếu có):………………………………
Đề ngh thay đổi ni dung Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm trng tài vi ni dung
c th như sau:
1…………………………………………………………………………………
2. …………………………………………………………………………………
Chúng tôi xin cam kết chu trách nhim hoàn toàn v s trung thc và s chính xác
ca nội dung đơn đ ngh xin thay đổi ni dung Giy đăng ký hoạt động và h sơ kèm
theo; chp hành nghiêm chnh mọi quy đnh ca pháp lut Việt Nam liên quan đến
hoạt đng trọng tài thương mi.
i liu gi kèm bao gm:
1 ………………………………………………………………………………
2 ………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Tnh (thành ph), ngày……tháng….năm……
Người đại din theo pháp lut ca Trung tâm trng
tài/Trưởng Chi nhánh ca T chc trọng tài nưc
ngoài ti Vit Nam
(Ch ký/ch ký s, hn của người đại din; du/ch ký s
ca t chc)
Ghi chú:
Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu điện tử
tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
4. Đăng hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài ớc ngoài tại Việt Nam
sau khi được Bộ pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng hoạt động chi nhánh
của tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển trụ sở sang
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác (QT-44)
1
Mc đích:
Quy định trình t tiếp nhn, thẩm đnh cp Giấy đăng ký hoạt động Chi
nhánh ca T chc trọngi nước ngoài ti Vit Nam
2
Phm vi:
Áp dụng đi vi chi nhánh T chc trọng i nước ngoài trên địa bàn tnh
ph; công chc thuc S Tư pháp
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
1. Lut Trọng tài thương mạim 2010;
2. Ngh định s 63/2011/-CP ngày 28/7/2011 ca Chính ph quy định chi tiết
hướng dn thi hành mt s điều ca Lut trọng tài thương mại; Ngh định s
124/2018/NĐ-CP ngày 19/9/2018 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu của
s 63/2011/-CP;
3. Thông tư s 12/2012/TT-BTP ngày 07/11/2012 ca B pháp ban hành mt s biu
mu v t chc và hoạt động trngi thương mại;
4. Thông tư s 222/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 ca B Tài chính quy đnh mc thu,
chế độ thu, np, qun lý và s dng phí thẩm định tu chuẩn, điều kin hành ngh trong
lĩnh vực trng tài thương mại;
5.
Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B trưởng B Tư pháp sửa
đổi, b sung 08 thông tư liên quan đến th tục hành chính trong lĩnh vực b tr
tư pháp.
3.2
Thành phn h sơ
Bn
chính
Bn sao
Đơn đăng hoạt động Chi nhánh ca Trung tâm
trngi/Chi nhánh t chc trọng tài nước ngoài ti
Vit Nam (mu s 05/TP-TTTM-sđ)
x
Giy phép thành lp Chi nhánh x
3.3
S lượng h
01 b
3.4
Thi gian x
10 ngày làm vic, k t ngày nhn đủ h sơ hp l.
3.5
Nơi tiếp nhn h sơ trả kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC S pháp.
3.6
Phí/L p
5.000.000 đng
3.7
Quy tnh x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h sơ:
B phn mt
ca
Gi hành
chính
- H theo mc 3.2;
- Trường hp h sơ đ điu kin
gii quyết, công chc b phn mt
ca lp Giy tiếp nhn h hẹn
ngày tr kết qu;
- Trưng hp h chưa đầy đủ,
chính xác, công chc tiếp nhn
hướng dn b sung, hoàn thin h
sơ theo quy đnh;
- Trưng hp h sơ không đ điu
kin gii quyết, công chc tiếp nhn
phi u rõ lý do theo mu Phiếu t
chi gii quyết h .
- Giy tiếp nhn h sơ
và hn ngày tr kết qu
(mu s 01);
- Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
(mu s 02);
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(mu s 03).
B2
Chuyn h cho phòng chuyên
môn
B phn mt
ca
1/2 ny
- H theo mc 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B3
Pn công x h
Lãnh đạo
Phòng
1/2 ny
- H theo mc 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B4
Thẩm định h sơ: Chuyên viên gii
quyết h tiến hành xem xét, tnh
lãnh đạo Phòng phê duyt.
Chun vn
gii quyết h
sơ
04 ny
- Tng hp h sơ đ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát q
trình gii quyết h sơ;
+ Giấy đăng hoạt
động.
- Tng hp h
chưa hoặc không đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát q
trình gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu
cu b sung, hoàn thin
h hoc Phiếu t
chi tiếp nhn gii
quyết h sơ.
- Trưng hp chm,
mun:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ Giấy đăng hoạt
động;
+ Phiếu xin li.
B5
Lãnh đạo Phòng xem xét h , ký
xác nhn, trình lãnh đạo S phê
duyt.
Lãnh đạo
Phòng
02 ny
- Tng hp h sơ đ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát q
trình gii quyết h sơ;
+ Giấy đăng hoạt
động.
- Tng hp h
chưa hoặc không đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát q
trình gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu
cu b sung, hoàn thin
h hoc Phiếu t
chi tiếp nhn gii
quyết h sơ.
B6
Lãnh đạo St duyt h :
- Trường hp h đ điều kin:
Giấy đăng hoạt động.
- Trường hợp kng đủ điều kin:
ký văn bản t chi cp Giy đăng
ký hoạt động.
Lãnh đo S 02 ny
- H ;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Giấy đăng hoạt
động.
B7
Hn thin h sơ, phát hành văn bn
Chun vn
gii quyết h
sơ/văn t
½ ngày
- H ;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Giấy đăng hoạt
động.
B8
Bàn giao và tr kết qu cho t
chc/ nhân
Chun vn
gii quyết h
sơ/B phn
mt ca
½ ngày
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Giấy đăng hoạt
động.
B9
Thng kê theo dõi:
Chuyên viên S pháp có trách
nhim thng kê các TTHC thc
hin ti đơn vịo S thng kê kết
qu thc hin
B phn mt
ca/Png
BTTP/Văn
thư
Gi hành
chính
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
S theo dõi h .
B10
Biu mu
-
H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa ln thông được ban nh m theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Cnh ph.
-
Mu 05/TP-TTTM-sđ ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B
trưởng B Tư pháp sửa đổi, b sung 08 thông tư liên quan đến th tục hành chính trong lĩnh vực
b tr pháp.
Mu s 05/TP-TTTM-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐNG
CHI NHÁNH CA TRUNG TÂM TRNG TÀI/CHI NHÁNH T CHC TRỌNG TÀI NƯC
NGOÀI TI VIT NAM
Kính gi: S pháp…………………….
n Trung tâm trng tài/Chi nhánh ca T chc trọng tài nưc ngoài ti Vit Nam (ghi
bng ch in hoa):
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Địa ch tr s chính:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Điện thoại:……………………………………………………………………….
Email: …………………………………………………………………………...
Website (nếu có):………………………………………………………………..
Giy phép thành lp số: ……………………………………………………….
Do B Tư pháp cấp ngày……… tháng……….. năm.………………………….
tại………………………………………………………………………………..
Đề ngh đăng ký hoạt đng ca Chi nhánh Trung tâm trng tài/Chi nhánh T chc
trọng tài nước ngoài ti Vit Nam vi ni dung c th như sau:
1. Tên Chi nhánh:
…………………………………………………………………………………
n viết tt:
……………………………………………………………………………………
n giao dch bng tiếng Anh (nếu có):
……………………………………………………………………………………
2. Tr s Chi nhánh:
Địa ch:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Điện thoại: …………………………..…………. Email: ……………………….
3. Tng Chi nhánh:
H tên:………………………………Giới tính (1):…………….
Ngày, tháng, năm sinh:…………………….. Quốc tịch (2):…………………
Điện thoại:…………………………….. Email:………………………………..
S Chng minh nhân dân/S Th n cưc công dân/S định danh cá nhân (đối vi
công dân Vit Nam):.......................................................................................
i cấp (3): …………………… Ngày, tháng, năm cấp (4):…………………… (đối
vi Chng minh nhân dân, Th Căn cướcng dân)
S H chiếu (đối vi người nưc ngoài):.............................................................
i cấp: …………………… Ngày, tháng, năm cấp:…………………… …
4. Lĩnh vực hoạt động ca Chi nhánh:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
Chúng tôi cam kết v tính chính xác, trung thc và hoàn toàn chu trách nhim v các
ni dung khai trong h sơ đăng ký hoạt đng; hoạt động đúng ni dung trong Giy
đăng ký, đúng quy đnh ca pháp lut và chu trách nhim v mi hoạt đng ca Chi
nhánh.
i liu gi kèm bao gm:
1 ……………………………………………………………………………….
2 ……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………
Tnh (thành phố), ngày……tháng ….năm…….
Người đại din theo pháp lut ca Trung tâm trng
tài/Trưởng Chi nhánh t chc trọng tài nước ngoài
ti Vit Nam
(Ch/ch ký s, h tên; du/ch ký s ca
t chc)
Ghi chú:
1. Các thông tin s (1), (2), (3), (4):
- Trưng hp np h sơ trực tuyến:c thông tin đưc khai thác t Cơ s d liu quc
gia v dân cư để t động điền vào biu mẫu, ngưi thc hin th tc hành chính không
cn kê khai. Nếu các thông tin không đưc t động điền vào biu mẫu thì người thc
hin th tục hành chính kê khai đầy đ.
- Trưng hp np h sơ giấy (np trc tiếp hoặc qua bưu chính): người thc hin th
tục hành chính kê khai đầy đủ trong biu mu.
2. Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu điện
tử tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
5. Cấp lại Giy đăng ký hoạt đng của Trung m trng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng
tài, Chi nnh của Tchức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam (QT-45)
1
Mc đích:
Quy đnh vic tiếp nhn, cp li Giấy đăng ký hoạt động ca Trung tâm/Chi
nhánh trọng tài trong nưc, chi nhánh ca t chc trọng tài nước ngoài b mt, rách, nát,
cháy hoc b tiêu hy
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi Trung tâm/Chi nhánh trọng tài trong nước, chi nhánh ca t
chc trọng tài nước ngoài tn địa bàn thành ph; ng chc thuc S pháp
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
1. Lut Trọng tài thương mạim 2010;
2. Ngh định s 63/2011/-CP ngày 28/7/2011 ca Chính ph quy định chi tiết
hướng dn thi hành mt s điều ca Lut trọng tài thương mại;
3. Thông tư s 12/2012/TT-BTP ngày 07/11/2012 ca B pháp ban hành một s biu
mu v t chc và hoạt động trngi thương mại;
4. Thông tư s 222/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 ca B Tài chính quy đnh mc thu,
chế độ thu, np, qun lý và s dng phí thẩm định tu chuẩn, điều kin hành ngh trong
lĩnh vực trọng tài thương mại;
5.
Thông tư s 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B trưởng B Tư pháp sa
đổi, b sung 08 thông tư liên quan đến th tục hành chính trong lĩnh vực b tr
tư pháp.
3.2
Thành phn h sơ
Bn
chính
Bn sao
Đơn đ ngh cp li Giấy đăng hoạt đng ca
Trung m trng tài/Chi nhánh Trung tâm trng
tài/Chi nhánh ca T chc trọng tài c ngoài
ti Vit Nam (mu s 12/TP-TTTM-sđ)
x
Giy xác nhn v vic b mt Giấy đăng hot
động ca công an cp xã nơi mt giy t (trưng
hp b mt)
x
3.3
S lượng h
01 b
3.4
Thi gian x
05 ngày làm vic, k t ngày nhn đủ h sơ
3.5
Nơi tiếp nhn h sơ trả kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC S pháp.
3.6
Phí/L p
- Giấy đăng ký hoạt đng ca Trung tâm trng tài: 1.500.000 đng;
- Giấy đăng ký hoạt đng ca chi nhánh Trung tâm trng tài: 1.000.000 đng;
- Giy đăng ký hoạt đng ca chi nhánh ca t chc trọng tài nước ngoài ti Vit
Nam: 5.000.000 đng.
3.7
Quy tnh x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h sơ:
- Trường hp h đủ điều kin
gii quyết, công chc b phn mt
ca lp Giy tiếp nhn h hẹn
ngày tr kết qu;
- Trưng hp h chưa đầy đủ,
chính xác, công chc tiếp nhn
hướng dn b sung, hoàn thin h
sơ theo quy đnh;
- Trưng hp h sơ không đ điu
kin gii quyết, công chc tiếp nhn
phi u rõ lý do theo mu Phiếu t
chi gii quyết h .
B phn mt
ca
Gi hành
chính
- H theo mc 3.2;
- Giy tiếp nhn h sơ
và hn ngày tr kết qu
(mu s 01);
- Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
(mu s 02);
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(mu s 03).
B2
Chuyn h cho phòng chuyên
môn
B phn mt
ca
1/2 ny
- H theo mc 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B3
Pn công x h
Lãnh đạo
Phòng
1/2 ny
- H theo mc 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B4
Thẩm định h sơ: Chuyên viên gii
quyết h tiến hành xem xét, tnh
lãnh đạo Phòng phê duyt.
Chun vn
gii quyết h
sơ
02 ny
- Tng hp h sơ đ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát q
trình gii quyết h sơ;
+ Giấy đăng hoạt
động.
- Tng hp h
chưa hoặc không đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát q
trình gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu
cu b sung, hoàn thin
h hoc Phiếu t
chi tiếp nhn gii
quyết h sơ.
- Trưng hp chm,
mun:
+ H ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ Giấy đăng hoạt
động;
+ Phiếu xin li.
B5
Lãnh đo phòng xem xét ký Giy
đăng hoạt động hoặc văn bản t
chi cp Giấy đăng hoạt động.
Lãnh đạo
png
(Tng
phòng B tr
tư pháp thực
hin ký gii
quyết TTHC
này theo u
quyn ca
Giám đc S
pháp)
01 ny
- H ;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Giấy đăng hoạt
động.
B6
Hn thin h sơ, phát hành văn bn
Chun vn
gii quyết h
sơ/văn t
1/2 ny
- H ;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Giấy đăng hoạt
động.
B7
Bàn giao và tr kết qu cho t
chc/ nhân
Chun vn
gii quyết h
sơ/B phn
mt ca
1/2 ny
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Giấy đăng hoạt
động.
B8
Thng kê theo dõi:
Chuyên viên S pháp có trách
nhim thng kê các TTHC thc
hin ti đơn vịo S thng kê kết
qu thc hin
B phn mt
ca/Png
BTTP/Văn
thư
Gi hành
chính
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
S theo dõi h .
B9
Biu mu
-
H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa ln thông được ban nh m theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Cnh ph.
-
Mu 12/TP-TTTM-sđ ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B
trưởng B Tư pháp sửa đổi, b sung 08 thông tư liên quan đến th tục hành chính trong lĩnh vực
b tr pháp.
Mu s 12/TP-TTTM-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGH CP LI GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CA TRUNG TÂM TRNG
TÀI/CHI NHÁNH CA TRUNG TÂM TRNG TÀI, CHI NHÁNH CA T CHC TRNG
TÀI NƯỚC NGOÀI TI VIT NAM
Kính gi: S pháp………………
n t chc trng tài (ghi bng ch in hoa):
……………………………………………………………………………………
n viết tt (nếu có):
……………………………………………………………………………………
Giấy đăng ký hoạt động đã được cp s …………………………………………
do S Tư pháp cấp ngày..... tháng..... năm………………………………….........
Địa ch tr s:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Đề ngh cp li Giy đăng ký hoạt đng ca Trung tâm trng tài/Chi nhánh Trung tâm
trng tài, Chi nhánh T chc trng tài ti Vit Nam vi ni dung c th như sau:
1. Tên Trung tâm trng tài/Chi nhánh Trung tâm trng tài, Chi nhánh T chc trng tài
ti Vit Nam (ghi bng ch in hoa):
……………………………………………………………………………………
n viết tt (nếu có):
……………………………………………………………………………………
n giao dch bng tiếng Anh (nếu có):
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
2. Địa điểm đặt tr s (ghi rõ s nhà, đường/phố, phường/xã, qun/huyn, tnh/thành
ph):
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
3. Lĩnh vực hoạt đng:
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
4. Nời đại din theo pháp lut:
H tên (ghi bng ch in hoa):……………………………. Giới tính (1): ……
Chc vụ: ………………………………………………………………………
Ngày, tháng, năm sinh:………/………../……………Quc tch (2): ....................
S Chng minh nhân dân/S Th n cưc công dân/S định danh cá nhân (đối vi
công dân Vit Nam):............................................
i cấp (3): ………………………Ngày, tháng, năm cấp (4): ……/……/...….... (đối
vi Chng minh nhân dân, Th Căn cướcng dân)
S H chiếu (đối với người nưc ngoài):.......................................
i cấp: ………………………Ngày, tháng, năm cấp: ……/……/...…....
i thường trú (5):
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
i hin ti (6):
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Điện thoi: .............................. Email: ....................................................................
Chúng tôi xin cam kết chu trách nhim hoàn toàn v tính trung thc và chính xác ca
nội dung đơn đề ngh và h sơ kèm theo; chp hành nghiêm chnh mọi quy định ca
pháp lut Việt Nam liên quan đến hoạt động trọng tài thương mại.
i liu gi kèm bao gm:
1. …………………………………………………………………………………
2. …………………………………………………………………………………
Tnh (thành ph), ngày……tháng ….năm…….
Người đại din theo pháp lut ca Trung tâm trng
tài, Chi nhánh Trung tâm trng tài, Chi nhánh ca
t chc trng tài nước ngoài ti Vit Nam
(Ch ký/ch ký s, hn của người đại din;
du/ch ký s ca t chc)
Ghi chú:
1. Các thông tin s (1), (2), (3), (4), (5), (6):
- Trưng hp np h sơ trực tuyến:c thông tin đưc khai thác t Cơ s d liu quc
gia v dân cư để t động điền vào biu mẫu, ngưi thc hin th tc hành chính không
cn kê khai. Nếu các thông tin không đưc t động điền vào biu mẫu thì người thc
hin th tục hành chính kê khai đầy đ.
- Trưng hp np h sơ giấy (np trc tiếp hoặc qua bưu chính): người thc hin th
tục hành chính kê khai đầy đủ trong biu mu.
2. Các thông tin ti biu mu này đng thời đưc s dụng đ y dng biu mẫu điện
t tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cp dch v công trc tuyến
IV. Lĩnh vc Tha phát li
1. Đăng ký tp s hành ngh Tha phát li (QT-46)
1
Mc đích:
Quy định tnh t tiếp nhn, thẩm định đăng tập s nh ngh Tha phát li
2
Phm vi:
Áp dụng đi với người có chng ch tt nghip đào to ngh Tha phát li hoc
Giy chng nhn hoàn thành ka bi dưỡng ngh Tha phát li hoc Quyết định công nhn
tương đương đào tạo ngh Tha phát li ớc ngoài, Văn phòng Thừa pt li trên đa n
thành ph; công chc S Tư pp
3 Ni dung quy trình
3.1
s pp
1. Ngh đnh s 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 ca Chính ph v t chc và hoạt động
ca Tha phát li;
2. Tng số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 ca B trưng B Tư pháp quy đnh chi tiết
mt s điều bin pháp thi nh Ngh đnh s 08/2020/NĐ-CP;
3. Thông s 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B trưởng B pháp sửa
đổi, b sung 08 thông tư liên quan đến th tục hành chính trong lĩnh vc b tr
pháp.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
Giấy đăng tập s hành ngh Tha phát li (mu
TP-TPL-04-)
x
Chng ch tt nghiệp đào tạo ngh Tha phát li hoc
Giy chng nhn hoàn thành khóa bồi dưỡng ngh
Tha phát li hoc Quyết định công nhận tương
đương đào to ngh Tha phát li c ngoài
x
3.3 S lượng h sơ
01 b
3.4 Thi gian x lý
07 ngày làm vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
3.5 i tiếp nhn h sơ và trả kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC S Tư pháp.
3.6 Phí/L phí
Không quy đnh
3.7 Quy tnh x lý công vic
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h sơ:
- Trường hp h đủ điều kin gii
quyết, ng chc b phn mt ca
B phn mt
ca
Gi nh
chính
- H sơ theo mục 3.2;
- Giy tiếp nhn h sơ và
hn ny tr kết qu (mu
s 01);
lp Giy tiếp nhn h sơ và hn ngày
tr kết qu;
- Trưng hp h chưa đầy đủ,
chính xác, công chc tiếp nhn
ng dn b sung, hoàn thin h
theo quy định;
- Trưng hp h kng đ điều
kin gii quyết,ng chc tiếp nhn
phi nêu rõ lý do theo mu Phiếu t
chi gii quyết h sơ.
- Phiếu u cu b sung,
hoàn thin h (mu s
02);
- Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h sơ (mu s
03).
B2
Chuyn h sơ cho phòng chun
môn
B phn mt
ca
1/2 ngày
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B3 Phân công x lý h
Lãnh đo
Phòng
1/2 ngày
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B4
Thẩm đnh h sơ: Chun viên gii
quyết h sơ tiến hành xem t, trình
lãnh đạo Phòng pduyt.
Chun viên
gii quyết h
sơ
03 ngày
- Trường hp h đủ
điều kin:
+ H ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h sơ;
+ Thông báo v việc đăng
ký tp s.
- Trường hp h chưa
hoặc không đủ điu kin:
+ H ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu cu
b sung, hoàn thin h
hoc Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h sơ.
B5
Lãnh đạo phòng xét duyt h , ký
Tng o v vic đăng ký tp s
hành ngh Tha phát lại. Trường
hợp không đủ điu kin, văn bản
t chi.
Lãnh đo
png
(Tng
phòng B tr
tư pháp thực
hin ký gii
quyết TTHC
này theo u
quyn ca
Gm đốc S
Tư pháp)
02 ngày
- H sơ;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Thông báo v việc đăng
ký tp s.
B6 Hoàn thin h sơ, phát nh văn bản
Chun viên
gii quyết h
sơ/n thư
1/2 ngày
- H sơ;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Thông báo v việc đăng
ký tp s.
B7
Bàn giao tr kết qu cho t
chc/cá nn
Chun viên
gii quyết h
sơ/Bộ phn
mt ca
1/2 ngày
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Thông báo v việc đăng
ký tp s.
B8
Thng kêtheo dõi:
Chun viên S Tư pháp có trách
nhim thng các TTHC thc hin
ti đơn vị vào S thng kết qu
thc hin
B phn mt
ca/Png
BTTP/Văn
t
Gi nh
chính
Phiếu kim st quá trình
gii quyết h sơ; S theo
dõi h .
B9
Biu mu
-
H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban nh kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của n phòng Chính ph.
-
Mu TP-TPL-04
-ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024
ca B trưng B pháp sửa đổi, b sung 08 thông tư liên quan đến th tc hành
chính trong lĩnh vực b tr tư pháp.
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIẤY ĐĂNG KÝ TẬP S HÀNH NGH THA PHÁT LI
Kính gi: S Tư pháp.........................
Tôi tên là (ghi bng ch in hoa): ..........................................................................
Gii tính (1): .....................................
Ngày, tháng, năm sinh: .........../............/..............
Quc tch (2): ........................................................................................................
S Chng minh nhân dân/S Th căn cước công dân/S định danh cá nhân:
.................................................
Ngày, tháng, năm cấp (3): ......../........./...............Nơi cấp (4): ................................ (đối
vi Chng minh nhân dân, Th Căn cướcng dân)
i thường trú (5): ................................................................................................
.................................................................................................................................
i hin ti (6): ..................................................................................................
...............................................................................................................................
Điện thoi: ......................................Email (nếu có): ...........................................
Đã được cp chng ch tt nghiệp đào tạo ngh Tha phát li/Giy chng nhn hoàn
thành khóa bi ng ngh Tha phát li/Quyết định công nhn tương đương đào tạo
ngh Tha phát li nước ngoài số............... ngày..... tháng..... năm…….......
Tôi đã liên hệ tp s tại Văn phòng Thừa phát li..................................................
Địa ch tr s: .........................................................................................................
.................................................................................................................................
Hn Tha phát lại hướng dn tp s: ................................................................
S Thẻ: ………………. Cấp ngày ………………
Thi gian tp s t ngày. tháng…. năm……. đến ngày. tháng.… năm….
Tôi cam đoan không thuộc trưng hợp không được đăng ký tập s hành ngh
Tha phát li, chấp hành đúng các quy đnh pháp lut và thc hiện đầy đủ các nghĩa vụ
của người tp s hành ngh Tha phát li./.
c nhn của Trưởng Văn phòng
Tha phát li (7)
(Ch ký, ch ký s, h tên; du/ch ký s
ca t chc)
Tnh (thành ph), ngày... tháng... năm...
Người đề ngh
(ch ký/ch ký s, h tên)
TP
-
TPL
-
04
-
(Ban hành kèm theo Thông tư số
03/2024/TT-BTP
)
Ghi chú:
1. Các thông tin s (1), (2), (3), (4), (5), (6):
- Trường hp np h sơ trực tuyến: các thông tin đưc khai thác t Cơ sở d liu quc gia v
dân cư đ t động điền vào biu mẫu, người thc hin th tc hành chính không cn kê khai.
Nếu các thông tin không đưc t động điền vào biu mẫu thì người thc hin th tc hành
chính kê khai đầy đủ.
- Trường hp np h sơ giấy (np trc tiếp hoặc qua bưu chính): người thc hin th tc
hành chính kê khai đầy đủ trong biu mu.
2. Thông tin s (7): Xác nhn v vic nhn tp s và phân công Tha phát lại đủ điều kin
hướng dn tp s theo quy định.
3. Các thông tin ti biu mẫu này đồng thời đưc s dụng đ xây dng biu mẫu đin t tương
tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cp dch v công trc tuyến.
2. Thay đi i tập s hành ngh Tha phát li (QT-47)
1
Mc đích:
Quy định trình t tiếp nhn, thẩm định thay đổi i tập s hành ngh Tha phát
li
2
Phm vi:
Áp dụng đi với người có chng ch tt nghip đào to ngh Tha phát li hoc
Giy chng nhn hoàn thành ka bi dưỡng ngh Tha phát li hoc Quyết định công nhn
tương đương đào tạo ngh Tha phát li ớc ngoài, Văn phòng Thừa pt lại trên địa n
thành ph; công chc S Tư pp.
3 Ni dung quy trình
3.1
s pp
1. Ngh đnh s 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 ca Chính ph v t chc và hoạt động
ca Tha phát li;
2. Tng số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 ca B trưng B Tư pháp quy định chi tiết
mt s điều bin pháp thi nh Ngh đnh s 08/2020/NĐ-CP.
3. Thông s 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B trưởng B pháp sửa đổi, b sung 08
thông liên quan đến th tục hành chính trong lĩnh vc b tr tư pháp.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
Giấy đề ngh thay đi nơi tập s hành ngh Tha phát
li (mu TP-TPL-05-)
x
3.3 S lượng h sơ
01 b
3.4 Thi gian x lý
05 ngày làm vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
3.5 i tiếp nhn h sơ và trả kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC S Tư pháp.
3.6 Phí/L phí
Không quy đnh
3.7 Quy tnh x lý công vic
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h sơ:
- Trường hp h đủ điều kin gii
quyết, ng chc b phn mt ca
lp Giy tiếp nhn h và hẹn ngày
tr kết qu;
- Trưng hp h chưa đầy đủ,
chính xác, công chc tiếp nhn
ng dn b sung, hoàn thin h
theo quy định;
B phn mt
ca
Gi nh
chính
- H sơ theo mục 3.2;
- Giy tiếp nhn h sơ và
hn ny tr kết qu (mu
s 01);
- Phiếu u cu b sung,
hoàn thin h (mu s
02);
- Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h sơ (mu s
03).
- Trưng hp h sơ kng đủ điu
kin gii quyết,ng chc tiếp nhn
phi nêu rõ lý do theo mu Phiếu t
chi gii quyết h sơ.
B2
Chuyn h sơ cho phòng chun
môn
B phn mt
ca
1/2 ngày
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B3 Phân công x lý h
Lãnh đo
Phòng
1/2 ngày
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B4
Thẩm đnh h sơ: Chuyên viên giải
quyết h sơ tiến hành xem t, trình
lãnh đạo Phòng pduyt.
Chun vn
gii quyết h
sơ
02 ngày
- Trường hp h đủ
điều kin:
+ H ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h sơ;
+ Thông báo v vic thay
đổi i tập s.
- Trường hp h chưa
hoặc không đủ điu kin:
+ H ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu cu
b sung, hoàn thin h
hoc Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h sơ.
B5
Lãnh đạo phòng xét duyt h , ký
Tng báo v vic thay đổi nơi tp
s hành ngh Tha phát lại. Trưng
hợp không đủ điu kin, văn bản
t chi.
Lãnh đo
png
(Tng
phòng B tr
tư pháp thực
hin ký gii
quyết TTHC
này theo u
quyn ca
Gm đốc S
Tư pháp)
01 ngày
- H sơ;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Thông báo v vic thay
đổi i tập s.
B6 Hoàn thin h , phát nh văn bản
Chun viên
gii quyết h
sơ/n thư
1/2 ngày
- H sơ;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Thông báo v vic thay
đổi i tập s.
B7
Bàn giao tr kết qu cho t
chc/cá nn
Chun viên
gii quyết h
sơ/B phn
mt ca
1/2 ngày
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Thông báo v vic thay
đổi i tập s.
B8
Thng kêtheo dõi:
Chun viên S Tư pháp có trách
nhim thng các TTHC thc hin
ti đơn vị vào S thng kết qu
thc hin
B phn mt
ca/Png
BTTP/Văn
t
Gi nh
chính
Phiếu kim st quá trình
gii quyết h sơ; S theo
dõi h .
B9
Biu mu
-
H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban nh kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca Văn phòng Chính phủ.
-
Mu TP-TPL-05-ban nh kèm theo Thông s 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B
trưởng B pháp sửa đổi, b sung 08 thông tư liên quan đến th tục hành chính trong lĩnh vực
b tr pháp.
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIẤY Đ NGH THAY ĐỔI NƠI TẬP S HÀNH NGH THA PHÁT LI
Kính gi: S Tư pháp.........................
Tôi tên là (ghi bng ch in hoa): ............................................... Gii tính (1): ......
Ngày, tháng, năm sinh: .........../ ............/ ....................
Quc tch (2):...........................................................................................................
S Chng minh nhân dân/S Th căn cước công dân/S định danh cá nhân:
...................................
Ngày, tháng, năm cấp (3): ......../........./...........Nơi cấp (4): .................................... (đối
vi Chng minh nhân dân, Th Căn cướcng dân)
i thường trú (5): ...............................................................................................
i hin ti (6): .................................................................................................
Điện thoi: .............................. Email: .....................................................................
Hiện đang tp s tại Văn phòng Tha phát li.......................................................
Địa ch tr s: .........................................................................................................
Thi gian tp s t ngày. tháng…. năm…. đến ngày….. tháng…. năm……..
n phòng Tha phát li chuyn đến tp s: ..................................................
Địa ch tr s: .........................................................................................................
Lý do đề ngh thay đổi nơi tập s: ....................................................................
Tôi xin cam đoan chấp hành đúng các quy định pháp lut và thc hiện đầy đủ các nghĩa
v của người tp s hành ngh Tha phát li./.
Tnh (tnh phố), ngày….... tháng…... năm...
Người đề ngh
(Ch ký/ch ký s, h tên)
Xác nhn của Trưởng Văn phòng
Tha phát lại đang tp s (7)
(Ch ký/ch ký s, h tên; du/ch
ký s
c
a t
ch
c)
Xác nhn của Trưởng Văn phòng
Tha phát li chuyển đến tp s (8)
(Ch ký/ch ký s, h tên; du/ch
s
c
a t
ch
c)
TP
-
TPL
-
05
-
(Ban hành kèm theo Thông tư số
03/2024/TT-BTP
)
Ghi chú:
1. Các thông tin s (1), (2), (3), (4), (5), (6):
- Trường hp np h sơ trực tuyến: các thông tin đưc khai thác t Cơ sở d liu quc gia v
dân cư đ t động điền vào biu mẫu, người thc hin th tc hành chính không cn kê khai.
Nếu các thông tin không đưc t động điền vào biu mẫu thì người thc hin th tc hành
chính kê khai đầy đủ.
- Trường hp np h sơ giấy (np trc tiếp hoặc qua bưu chính): người thc hin th tc
hành chính kê khai đầy đủ trong biu mu.
2. Thông tin s (7): Xác nhn v thi gian, kết qu tp s của ngưi tp s tại Văn phòng.
3. Thông tin s (8): Xác nhn v vic nhn tp s và phân công Tha phát lại đủ điều kin
hướng dn tp s áp dụng đối với trường hợp thay đổi nơi tập s trong cùng mt tnh, thành
ph trc thuộc trung ương.
4. Các thông tin ti biu mẫu này đồng thời đưc s dụng đ xây dng biu mẫu đin t tương
tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cp dch v công trc tuyến.
3. Đăng ký nh nghề và cp th Tha pt li (QT-48)
1
Mc đích:
Quy định trình t tiếp nhn, thẩm định, ghi tên người đăng hành nghề o danh
sách Tha phát li nh ngh trên đan thành ph và cp th Tha pt li
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi người được b nhim Tha phát lại,n phòng Tha phát li trên
đa n thành ph; công chc S Tư pháp.
3 Ni dung quy trình
3.1
s pp
1. Ngh đnh s 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 ca Chính ph v t chc và hoạt động
ca Tha phát li;
2. Tng số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 ca B trưng B Tư pháp quy định chi tiết
mt s điều bin pháp thi nh Ngh đnh s 08/2020/NĐ-CP.
3
.
Thông số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B trưng B pháp sửa đổi, b
sung 08 thông tư liên quan đến th tục hành chính trong lĩnh vực b tr tư pháp.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
Giấy đề ngh đăng hành ngh cp th Tha phát
li (mu TP-TPL-11-)
x
Quyết đnh b nhim, b nhim li Tha phát li x
01 nh chân dung c 2cm x 3cm chp không quá 06
tháng trước ngày np h
x
3.3 S lượng h sơ
01 b
3.4 Thi gian x lý
10 ngày, k t ny nhn đ h sơ hp l.
3.5 i tiếp nhn h sơ và trả kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC S Tư pháp.
3.6 Phí/L phí
Không quy đnh
3.7 Quy tnh x lý công vic
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h sơ:
- Trường hp h đủ điều kin gii
quyết, ng chc b phn mt ca
lp Giy tiếp nhn h và hẹn ngày
tr kết qu;
- Trưng hp h chưa đầy đủ,
chính xác, công chc tiếp nhn
B phn mt
ca
Gi nh
chính
- H sơ theo mục 3.2;
- Giy tiếp nhn h sơ và
hn ny tr kết qu (mu
s 01);
- Phiếu u cu b sung,
hoàn thin h (mu s
02);
hưng dn b sung, hn thin h sơ
theo quy định;
- Trưng hp h kng đ điều
kin gii quyết,ng chc tiếp nhn
phi nêu rõ lý do theo mu Phiếu t
chi gii quyết h sơ.
- Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h sơ (mu s
03).
B2
Chuyn h sơ cho phòng chun
môn
B phn mt
ca
1/2 ngày
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B3 Phân công x lý h
Lãnh đo
Phòng
1/2 ngày
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B4
Thẩm đnh h sơ: Chuyên viên gii
quyết h sơ tiến hành xem t, trình
lãnh đạo Phòng pduyt.
Chun viên
gii quyết h
sơ
04 ngày
- Trường hp h đủ
điều kin:
+ H ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h sơ;
+ Quyết định cp th và
Th Tha phát li.
- Trường hp h chưa
hoặc không đủ điu kin:
+ H ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu cu
b sung, hoàn thin h
hoc Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h sơ.
B5
Lãnh đo Phòng xem xét h ,
xác nhận, trình lãnh đo S phê
duyt.
Lãnh đo
Phòng
01 ngày
- Trường hp h đủ
điều kin:
+ H ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h sơ;
+ Quyết định cp th và
Th Tha phát li.
- Trường hp h chưa
hoặc không đủ điu kin:
+ H ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu cu
b sung, hoàn thin h
hoc Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h sơ.
B6
Lãnh đạo S t duyt h sơ,
quyết định cp th và th Tha phát
li. Trường hợp không đ điều kin,
văn bn t chi.
Lãnh đạo S 03 ny
- H sơ;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Quyết định cp th và
Th Tha phát li.
B7 Hoàn thin h , phát nh văn bản
Chun viên
gii quyết h
sơ/n thư
1/2 ngày
- H sơ;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Quyết định cp th
Th Tha phát li.
B8
Bàn giao tr kết qu cho t
chc/cá nn
Chun viên
gii quyết h
sơ/Bộ phn
mt ca
1/2 ngày
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Th Tha phát li.
B9
Thng kêtheo dõi:
Chun viên S Tư pháp có trách
nhim thng các TTHC thc hin
ti đơn vị vào S thng kết qu
thc hin
B phn mt
ca/Png
BTTP/Văn
t
Gi nh
chính
Phiếu kim st quá trình
gii quyết h sơ; S theo
dõi h .
B10
Biu mu
-
H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của n phòng Chính ph.
-
Mu TP-TPL-11-ban nh kèm theo Thông s 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B
trưởng B pháp sửa đổi, b sung 08 thông tư liên quan đến th tục hành chính trong lĩnh vực
b tr pháp.
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIẤY Đ NGH ĐĂNG KÝ HÀNH NGH VÀ CP TH THA PHÁT LI
Kính gi: S pháp..............................
Văn phòng Thừa phát li (ghi tên bng ch in hoa): …………………………….
Địa ch tr sở: …………………………………………………………………….
Đề ngh S Tư pháp đăng ký hành ngh và cp Th Tha phát li cho:
STT
H và tên ;
Ngày, tháng,
năm sinh; Số
CMND/S Th
CCCD/S định
danh cá nhân
Nơi
hi
n t
i
(2)
Quyết định b
nhim/b nhim li
Tha phát li
1
2
Tnh (thành ph), ngày....... tháng...... năm......
Trưởng Văn phòng
(Ch ký/ch ký s, hn; du/ch ký s ca t chc)
Ghi chú:
1. Thông tin s (2):
- Trưng hp np h sơ trực tuyến: thông tin đưc khai thác t Cơ s d liu quc gia
v dân cư đ t động điền vào biu mẫu, ngưi thc hin th tc hành chính không
cn kê khai. Nếu thông tin không đưc t động đin vào biu mẫu thì ngưi thc hin
th tục hành chính kê khai đầy đủ.
- Trưng hp np h sơ giấy (np trc tiếp hoặc qua bưu chính): người thc hin th
tục hành chính kê khai đầy đủ trong biu mu.
2. Các thông tin ti biu mẫu này đồng thời được s dụng để xây dng biu mẫu điện
t tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cp dch v công trc tuyến.
TP
-
TPL
-
11
-
(Ban hành kèm theo Thông tư số
03/2024/TT-BTP
)
4. Cp li th Tha phát li (QT-49)
1
Mc đích:
Quy định trình t tiếp nhn, thẩm đnh cp li th Tha phát li
2
Phm vi:
Áp dng đối vi Tha pt li b mt hoc hng Th Tha phát li, Văn png
Tha phát li trên địan thành ph; ng chc S Tư pháp.
3 Ni dung quy trình
3.1
s pp
1. Ngh đnh s 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 ca Chính ph v t chc và hoạt động
ca Tha phát li;
2. Tng số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 ca B trưng B Tư pháp quy định chi tiết
mt s điều bin pháp thi nh Ngh đnh s 08/2020/NĐ-CP.
3.
Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B trưng B Tư pháp sa
đổi, b sung 08 thông tư liên quan đến th tục hành chính trong lĩnh vực b tr
pháp.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
Giấy đề ngh cp li th Tha phát li (mu TP-TPL-
13-sđ)
x
Th Tha phát lại trong trường hp th b hng x
01 nh chân dung c 2cm x 3cm chp không quá 06
tháng trước ngày np h
x
3.3 S lượng h sơ
01 b
3.4 Thi gian x lý
07 ngày làm vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
3.5 i tiếp nhn h sơ và trả kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC S Tư pháp.
3.6 Phí/L phí
Không quy đnh
3.7 Quy tnh x lý công vic
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1 Tiếp nhn kim tra h sơ:
B phn mt
ca
Gi nh
chính
- H sơ theo mục 3.2;
- Trưng hp h sơ đ điu kin gii
quyết, ng chc b phn mt ca
lp Giy tiếp nhn h và hẹn ngày
tr kết qu;
- Trưng hp h chưa đầy đủ,
chính xác, công chc tiếp nhn
ng dn b sung, hoàn thin h
theo quy định;
- Trưng hp h kng đ điều
kin gii quyết,ng chc tiếp nhn
phi nêu rõ lý do theo mu Phiếu t
chi gii quyết h sơ.
- Giy tiếp nhn h sơ và
hn ny tr kết qu (mu
s 01);
- Phiếu u cu b sung,
hoàn thin h (mu s
02);
- Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h sơ (mu s
03).
B2
Chuyn h sơ cho phòng chun
môn
B phn mt
ca
1/2 ngày
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B3 Phân công x lý h
Lãnh đo
Phòng
1/2 ngày
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B4
Thẩm đnh h sơ: Chuyên viên giải
quyết h sơ tiến hành xem t, trình
lãnh đạo Phòng pduyt.
Chun viên
gii quyết h
sơ
02 ngày
- Trường hp h đủ
điều kin:
+ H ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h sơ;
+ Quyết định cp li th
và Th Tha phát li.
- Trường hp h chưa
hoặc không đủ điu kin:
+ H ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu cu
b sung, hoàn thin h
hoc Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h sơ.
B5
Lãnh đạo Phòng xem xét h sơ,
xác nhận, trình lãnh đo S phê
duyt.
Lãnh đo
Phòng
01 ngày
- Trường hp h đủ
điều kin:
+ H ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ Quyết định cp li th
và Th Tha phát li.
- Trường hp h chưa
hoc không đủ điu kin:
+ H ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu cu
b sung, hoàn thin h
hoc Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h sơ.
B6
Lãnh đạo S t duyt h sơ,
quyết đnh cp li th và th Tha
pt li. Trưng hợp không đ điều
kiện, ký văn bản t chi.
Lãnh đạo S 02 ny
- H sơ;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Quyết định cp li th và
Th Tha phát li.
B7 Hoàn thin h , phát nh văn bản
Chun viên
gii quyết h
sơ/n thư
1/2 ngày
- H sơ;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Quyết định cp li th và
Th Tha phát li.
B8
Bàn giao tr kết qu cho t
chc/cá nn
Chun viên
gii quyết h
sơ/Bộ phn
mt ca
1/2 ngày
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Th Tha phát li.
B9
Thng kêtheo dõi:
Chun viên S Tư pháp có trách
nhim thng các TTHC thc hin
ti đơn vị vào S thng kết qu
thc hin
B phn mt
ca/Png
BTTP/Văn
t
Gi nh
chính
Phiếu kim st quá trình
gii quyết h sơ; S theo
dõi h .
B10
Biu mu
-
H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban nh kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của n phòng Chính ph.
-
Mu TP-TPL-13-ban nh kèm theo Thông s 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B
trưởng B pháp sửa đổi, b sung 08 thông tư liên quan đến th tục hành chính trong lĩnh vực
b tr pháp.
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIẤY ĐỀ NGH
CP LI TH THA PHÁT LI
Kính gi: S pháp……………………
Tôi tên là: .................................................................................. Gii tính (1): ......
Ngày, tháng, năm sinh: .......... /........./.............Quốc tch (2): ................................
S Chng minh nhân dân/ S Th căn cước công dân/S định danh cá nhân:
……………………………………………………………………………………
Ngày, tháng, năm cấp (3): ........../........../.......... Nơi cp (4): ................................
(đối vi Chng minh nhân dân, Th Căn cưc công dân)
Nơi thường trú (5): .................................................................................................
Nơi hin ti (6): ...................................................................................................
Điện thoại: ………………………..Email: ……………………………………
Hiện đang hành ngh Tha phát li tại Văn phòng Tha phát li.........................
Địa ch tr s: .........................................................................................................
Đã được cp Th Tha phát li s: ................ Ngày cp: ........../.........../..........
Lý do đề ngh cp li Th Tha phát lại: ………………………………...........
Tôi xin chu trách nhim v nhng nội dung nêu trên và cam đoan thc hiện đầy
đủc quyền, nghĩa vụ ca Tha phát lại theo quy định ca pháp lut./.
c nhn của Trưởng Văn phòng
Tha phát li v vic Tha phát
lại đang hành nghề ti t chc
mình
(Ch ký/ch ký s, h tên; du/ch
ký s ca cá nhân, t chc)
Tnh (thành ph), ngày...... tháng...... năm......
Người đề ngh
(Ch ký/ ch ký s, hn)
Ghi chú:
1. Các thông tin s (1), (2), (3), (4), (5), (6): - Trưng hp np h sơ trực tuyến: các
thông tin được khai thác t Cơ sở d liu quc gia v dân cư đ t động điền vào biu
mẫu, người thc hin th tc hành chính không cn kê khai. Nếu các thông tin không
được t động điền vào biu mẫu thì người thc hin th tục hành chính kê khai đầy đủ.
- Trưng hp np h sơ giấy (np trc tiếp hoặc qua bưu chính): người thc hin th
tục hành chính kê khai đầy đủ trong biu mu.
2. Các thông tin ti biu mẫu này đồng thời được s dụng để xây dng biu mẫu điện
t tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cp dch v công trc tuyến.
TP
-
TPL
-
13
-
(Ban hành kèm theo Thông tư số
03/2024/TT-BTP
)
5. Thành lp n phòng Tha pt li (QT-50)
1
Mc đích:
Quy định trình t tiếp nhn, thm định trình UBND Thành ph xem xét, quyết
đnh cho phép thành lập Văn phòng Tha phát li
2
Phm vi:
Áp dụng đi vi Tha phát li có h đề ngh thành lập Văn phòng Thừa phát
li; ng chc S Tư pháp, UBND Thành ph.
3 Ni dung quy trình
3.1
s pp
1. Ngh đnh s 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 ca Chính ph v t chc và hoạt động
ca Tha phát li;
2. Tng số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 ca B trưng B Tư pháp quy định chi tiết
mt s điều bin pháp thi nh Ngh đnh s 08/2020/NĐ-CP;
3. Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 ca B trưng B i chính quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun s dng phí thm đnh tiêu chuẩn, điều kin hành ngh
Tha phát li; p thẩm định điu kin thành lp, hoạt động n phòng Tha phát li; Thông
tư s 05/2021/TT-BTC ngày 20/01/2021 ca B trưng B Tài chính sửa đổi, b sung mt
s điều của Thông tư s 223/2016/TT-BTC;
4.
Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B trưng B Tư pháp sa
đổi, b sung 08 thông tư liên quan đến th tục hành chính trong lĩnh vc b tr
pháp.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
Giấy đề ngh tnh lập n phòng Tha phát li (mu
TP-TPL-16-)
x
Bn thuyết minh v t chc, n gi, nhân sự, đa
điểm đt tr sở, các điu kin vt cht và kế hoch
trin khai thc hin
x
Quyết đnh b nhim, b nhim li Tha phát li x
3.3 S lượng h sơ
01 b
3.4 Thi gian x lý
Trong thi hn 20 ny, k t ngày nhận đ h sơ hp l, S pháp xem xét, quyết đnh cho
pp thành lp Văn phòng Tha phát li.
3.5 i tiếp nhn h sơ và trả kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC S Tư pháp.
3.6 Phí/L phí
1.000.000 đng
3.7 Quy tnh x lý công vic
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h sơ:
- Trường hp h đủ điều kin gii
quyết, ng chc b phn mt ca
lp Giy tiếp nhn h và hẹn ngày
tr kết qu;
- Trưng hp h chưa đầy đủ,
chính xác, công chc tiếp nhn
ng dn b sung, hoàn thin h
theo quy định;
- Trưng hp h kng đ điều
kin gii quyết,ng chc tiếp nhn
phi nêu rõ lý do theo mu Phiếu t
chi gii quyết h sơ.
B phn mt
ca
Gi nh
chính
- H sơ theo mục 3.2;
- Giy tiếp nhn h sơ và
hn ny tr kết qu (mu
s 01);
- Phiếu u cu b sung,
hoàn thin h (mu s
02);
- Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h sơ (mu s
03).
B2
Chuyn h sơ cho phòng chun
môn
B phn mt
ca
1/2 ngày
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B3 Phân công x lý h
Lãnh đo
Phòng
1/2 ngày
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B4
Thẩm đnh h sơ: Chuyên viên giải
quyết h sơ tiến hành xem t, trình
lãnh đạo Phòng pduyt.
Chun viên
gii quyết h
sơ
08 ngày
- Trường hp h sơ đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h sơ;
+ T tnh, d tho Quyết
đnh cho phép thành lp
Văn phòng Tha pt li.
- Trường hp h sơ chưa
hoc không đủ điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu cu
b sung, hoàn thin h
hoc Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h sơ.
B5
Lãnh đo Phòng xem xét h ,
xác nhận, trình lãnh đo S phê
duyt.
Lãnh đo
Phòng
05 ngày
- Trường hp h sơ đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h sơ;
+ T tnh, d tho Quyết
đnh cho phép thành lp
Văn phòng Thừa phát li..
- Trường hp h sơ chưa
hoc không đủ điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu u cu
b sung, hoàn thin h
hoc Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h sơ.
B6
Lãnh đạo S xem xét, quyết đnh
cho phép thành lập Văn phòng Thừa
pt lại. Trường hợp không đ điều
kiện, ký văn bản t chi.
Lãnh đạo S 05 ny
Quyết định cho phép
thành lập n phòng
Tha pt li.
B7 Hoàn thin h , phát nh văn bản
Chun viên
gii quyết h
sơ/n thư
1/2 ngày
- H ;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Quyết đnh cho phép
thành lập n phòng
Tha pt li.
B8
Bàn giao tr kết qu cho t
chc/cá nhân
Chun viên
gii quyết h
sơ/Bộ phn
mt ca
1/2 ngày
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Quyết đnh cho phép
thành lập n phòng
Tha pt li.
B9
Thng kêtheo dõi:
Chun viên S Tư pháp có trách
nhim thng các TTHC thc hin
B phn mt
ca/Png
BTTP/Văn
t
Gi nh
chính
Phiếu kim st quá trình
gii quyết h sơ; S theo
dõi h .
ti đơn v vào S thng kết qu
thc hin
B10
Biu mu
-
H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban nh kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của n phòng Chính ph.
-
Mu TP-TPL-16-ban nh kèm theo Thông s 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B
trưởng B pháp sửa đổi, b sung 08 thông tư liên quan đến th tục hành chính trong lĩnh vực
b tr pháp.
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIẤY ĐỀ NGH THÀNH LP VĂN PHÒNG THỪA PHÁT LI
Kính gi: y ban nhân dân..............................
Tôi/Chúng tôi là:
1. Htên (ghi bng ch in hoa): ......................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ..........................................................................................
S Chng minh nhân dân/S Th Căn cước công dân/S định danh cá nhân:
................................................................................................................................
Quyết đnh b nhim Tha phát li s............... ngày......../......./..........
Nơi thường trú (1): ...............................................................................................
Nơi hin ti (2): ..................................................................................................
2............................................................................................................................
(Nếu có t hai ngưi tr lên thì t người th hai kê khai đầy đủ các thông tin
như ngưi th nht)
đề ngh y ban nhân dân.............................. cho phép thành lập Văn phòng Tha
phát li vi các nội dung sau đây:
1. Tên Văn phòng Thừa phát li (ghi bng ch in hoa): ........................................
2. Đa ch tr s: .....................................................................................................
3. H tên Trưởng Văn phòng Tha phát li (ghi bng ch in hoa):
..............................................................................................................................
4. Loi hình hoạt động: ...................................................................................
Tôi/Chúng tôi cam đoan thực hiện đầy đủ các quyền, nghĩa vụ theo quy định ca
pháp lut./.
Tnh (thành ph), ngày...... tháng....... năm.........
Người đề ngh (3)
(Ch ký/ch s, h tên)
Ghi chú:
1. Thông tin s (1), (2):
- Trường hp np h sơ trực tuyến: các thông tin đưc khai thác t Cơ sở d liu quc gia v
dân cư đ t động điền vào biu mẫu, người thc hin th tc hành chính không cn kê khai.
Nếu các thông tin không đưc t động điền vào biu mẫu thì người thc hin th tc hành
chính kê khai đầy đủ.
- Trường hp np h sơ giấy (np trc tiếp hoặc qua bưu chính): người thc hin th tc
hành chính kê khai đầy đủ trong biu mu.
2. Thông tin s (3): Trường hp có 02 Tha phát li tr n đ ngh thành lập Văn phòng
Tha phát li thì từng người đều phi ký, ghi rõ h tên.
3. Các thông tin ti biu mẫu này đồng thời đưc s dụng để xây dng biu mẫu điện t
tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cp dch v công trc tuyến.
TP
-
TPL
-
16
-
(Ban hành kèm theo Thông tư số
03/2024/TT-BTP
)
6. Đăng ký hoạt động Văn phòng Tha pt li (QT-51)
1
Mục đích:
Quy định trình t tiếp nhn, thẩm định và gii quyết h đăng ký hoạt động Văn
phòng Tha phát li
2
Phm vi:
Áp dng đi vi Văn phòng Tha phát li đưc pp thành lp; công chc S pháp.
3 Ni dung quy trình
3.1
s pháp
1. Ngh định s 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 ca Cnh ph v t chc và hoạt đng ca
Tha phát li;
2. Thông số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 ca B trưởng B pp quy định chi tiết
mt s điều bin pháp thi hành Ngh định s 08/2020/NĐ-CP;
3.
Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B trưởng B pháp sửa đổi, b
sung 08 thông liên quan đến th tục hành chính trong lĩnh vực b tr tư pháp.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
Giấy đ ngh đăng hoạt động Văn phòng Tha
phát li (mu TP-TPL-18-sđ)
x
Quyết định cho phép thành lp Văn phòng Thừa
phát li
x
Giy t chứng minh đ điều kiện quy đnh ti khon
3, 4 Điều 17 Ngh định s 08/2020/NĐ-CP;
x
H đăng hành nghề ca Tha phát li theo quy
đnh ti khoản 1 Điều 15 Ngh định 08/2020/-
CP.
x
3.3 S ng h sơ
01 b
3.4 Thi gian x lý
Trong thi hn 10 ny, k t ny nhn đ h sơ hp l
3.5 i tiếp nhn h sơ và trả kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC S Tư pháp.
3.6 Phí/L phí
Không quy đnh
3.7 Quy trình x lý ng vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h sơ:
- Trưng hp h đủ điu kin
gii quyết, công chc b phn mt
ca lp Giy tiếp nhn h sơ hẹn
ngày tr kết qu;
- Trường hp h chưa đầy đủ,
chính xác, ng chc tiếp nhn
ng dn b sung, hoàn thin h
sơ theo quy định;
- Trường hp h không đủ điu
kin gii quyết, ng chc tiếp nhn
phi u do theo mu Phiếu t
chi gii quyết h .
B phn mt
ca
Gi nh
cnh
- H theo mục 3.2;
- Giy tiếp nhn h
hn ngày tr kết qu (mu
s 01);
- Phiếu u cu b sung,
hoàn thin h (mu s
02);
- Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h sơ (mu s 03).
B2
Chuyn h cho phòng chuyên
môn
B phn mt
ca
1/2 ngày
- H theo mục 3.2;
- Phiếu kim st quá trình
gii quyết h (mẫu s
05)
B3 Phân công x h
Lãnh đạo
Phòng
1/2 ngày
- H theo mục 3.2;
- Phiếu kim st quá trình
gii quyết h (mẫu s
05)
B4
Thẩm đnh h sơ: Chuyên viên gii
quyết h tiến hành xem xét, trình
lãnh đạo Phòng phê duyt.
Chuyên viên
gii quyết h
sơ
05 ngày
- Trường hp h đủ điu
kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát q trình
gii quyết h sơ;
+ Giấy đăng hoạt đng.
- Tng hp h chưa
hoc không đủ điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu cu b
sung, hn thin h sơ hoc
Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h sơ.
B5
Lãnh đạo Phòng xem xét h , ký
duyt.
Lãnh đạo
Phòng
(Tng
png B tr
tư pháp thực
hin gii
quyết TTHC
này theo u
quyn ca
Gm đốc S
Tư pháp)
03 ny
- Trường hp h đủ điu
kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát q trình
gii quyết h sơ;
+ Giấy đăng hoạt đng.
- Tng hp h chưa
hoc không đủ điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát q trình
gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu cu b
sung, hn thin h sơ hoc
Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h sơ.
B6
Hoàn thin h , phát hành văn
bn
Chuyên viên
gii quyết h
sơ/n thư
1/2 ngày
- H sơ;
- Phiếu kim st q trình
gii quyết h sơ;
- Giy đăng hot động.
B7
Bàn giao và tr kết qu cho t
chc/cá nhân
Chuyên viên
gii quyết h
sơ/Bộ phn
mt ca
1/2 ngày
- Phiếu kim st q trình
gii quyết h sơ;
- Giy đăng hoạt động.
B9
Thng theo dõi:
Chuyên viên S Tư pháp trách
nhim thng kê các TTHC thc
hin tại đơn vị vào S thng kê kết
qu thc hin
B phn mt
ca/Png
BTTP/Văn
t
Gi nh
cnh
Phiếu kim st quá trình
gii quyết h sơ; S theo
dõi h .
B10
Biu mu
-
H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông được ban nh kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 củan phòng Chính phủ;
-
Mu TP-TPL-18- ban hành kèm theo Thông số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B
trưởng B Tư pháp sửa đổi, b sung 08 thông tư liên quan đến th tục hành chính trong lĩnh vc b
tr tư pháp.
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIẤY ĐỀ NGH
ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG VĂN PHÒNG THỪA PHÁT LI
Kính gi: S pháp.......................
1. Văn phòng Thừa phát li (ghi tên bng ch in hoa): ........................................
2. Quyết đnh cho phép thành lp s: ........................ ngày......./......./.............. ca y
ban nhân dân...............................................................................................
3. Địa ch tr s: .....................................................................................................
Điện thoi: ..................... Fax (nếu có): .................... Email (nếu có): ...................
Website (nếu có): ...................................................................................................
4. Tởng Văn phòng Tha phát li:
H tên: .................................................................................. Gii tính (1): ......
Ngày, tháng, năm sinh:………/………../……………
Quc tch (2):.........................................................................................................
S Chng minh nhân dân/S Th căn cước công dân/S định danh cá nhân:
...................................
Ngày, tháng, năm cấp (3): ........./........./............ Nơi cấp (4): ................................ i
vi Chng minh nhân dân, Th Căn cướcng dân)
i thường trú (5): ...............................................................................................
i hin ti (6): ................................................................................................
Điện thoi: .............................. Email: .....................................................................
5. Danh sách Tha phát li (bao gm c Trưng Văn phòng) (7):
STT
H và tên; Ngày,
tháng, năm sinh; Số
CMND/S Th
CCCD/S định danh
cá nhân
Nơi ở hin ti
(8)
Tha phát li hp danh/Tha
phát li làm vic theo chế độ
hợp đng
1
2
….
Văn phòng Thừa phát lại......................... cam đoan thc hiện đầy đủ các quyền, nghĩa
v theo quy đnh ca pháp lut.
Tnh (thành ph), ngày...... tháng....... năm.....
Trưởng Văn phòng
(Ch ký/chs, h tên)
TP
-
TPL
-
18
-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 0
3/2024/TT-BTP)
)
Ghi chú:
1. Các thông tin s (1), (2), (3), (4), (5), (6), (8):
- Trưng hp np h sơ trực tuyến:c thông tin đưc khai thác t Cơ s d liu quc
gia v dân cư để t động điền vào biu mẫu, ngưi thc hin th tc hành chính không
cn kê khai. Nếu các thông tin không đưc t động điền vào biu mẫu thì người thc
hin th tục hành chính kê khai đầy đ.
- Trưng hp np h sơ giấy (np trc tiếp hoc qua u chính): người thc hin th
tục hành chính kê khai đầy đủ trong biu mu.
2. Thông tin s (7): Ghi trong trường hp có Tha phát li hp danh hoc Tha phát
li làm vic theo chế độ hợp đồng.
3. Các thông tin ti biu mẫu này đồng thời được s dng để xây dng biu mẫu điện
t tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cp dch v công trc tuyến.
7. Thay đi ni dung đăng ký hoạt động Văn png Thừa pt li (QT-52)
1
Mc đích:
Quy định trình t tiếp nhn, thẩm đnh và gii quyết h sơ đề ngh thay đi ni
dung đăng hoạt động Văn phòng Thừa phát li
2
Phm vi:
Áp dụng đi vớin phòng Thừa pt li; công chc S Tư pháp.
3 Ni dung quy trình
3.1
sở pháp
1. Ngh định s 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 ca Chính ph v t chc hot động
ca Tha phát li;
2. Thông s 05/2020/TT-BTP ny 28/8/2020 ca B trưng B pháp quy định chi tiết
mt s điều bin pháp thi nh Ngh định s 08/2020/NĐ-CP;
3. Thông số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 ca B trưng B Tài chính quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun s dng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kin hành ngh
Tha pt li; phí thẩm định điu kin thành lp, hot độngn phòng Thừa phát li; Thông
tư số 05/2021/TT-BTC ngày 20/01/2021 ca B trưng B Tài chính sửa đổi, b sung mt
s điều của Thông số 223/2016/TT-BTC;
4.
Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B trưởng B Tư pháp sửa đổi, b
sung 08 thông liên quan đến th tục hành chính trong lĩnh vực b tr tư pháp.
3.2 Tnh phn h
Bn
chính
Bn sao
Giấy đ ngh thay đổi nội dung đăng hoạt đng
Văn phòng Thừa phát li (mu TP-TPL-20-sđ)
x
Giy t chng minh việc thay đổi và bn chính Giy
đăng ký hot động
x
3.3 S ng h
01 b
3.4 Thi gian x
- Trong thi hn 03 ngày làm vic đi vi trưng hp thay đổi Trưởng n png;
- Trong thi hn 07 ngày làm vic đi vi c trưng hp kc.
3.5 Nơi tiếp nhn h sơ và tr kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC S Tư pháp.
3.6 Phí/L phí
500.000 đng
3.7 Quy trình x ng vic
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h :
- Trường hp h đ điều kin gii
quyết, công chc b phn mt ca
B phn mt
ca
Gi nh
chính
- H theo mc 3.2;
- Giy tiếp nhn h và
hn ngày tr kết qu (mu
s 01);
lp Giy tiếp nhn h hn ngày
tr kết qu;
- Trường hp h chưa đầy đủ,
chính c, công chc tiếp nhn
ng dn b sung, hoàn thin h
theo quy định;
- Trường hp h không đủ điều
kin gii quyết, công chc tiếp nhn
phi nêu rõ lý do theo mu Phiếu t
chi gii quyết h .
- Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h sơ (mẫu s
02);
- Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h sơ (mu s
03).
B2
Chuyn h cho phòng chuyên
môn
B phn mt
ca
1/2 ngày
- H theo mc 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B3 Phân công x lý h
Lãnh đạo
Png
1/2 ngày
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B4
Thẩm định h sơ: Chuyên viên gii
quyết h tiến hành xem xét, trình
lãnh đạo Phòng phê duyt.
Chun vn
gii quyết h
sơ
02 ngày
- Tng hp h sơ đ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát q
trình gii quyết h sơ;
+ Giấy đăng hoạt
đng.
- Trường hp h chưa
hoc không đủ điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu cu
b sung, hoàn thin h sơ
hoc Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h sơ.
B5
Lãnh đạo Phòng xem xét h ,
Giấy đăng hoạt động của Văn
phòng Tha phát lại. Trường hp
không đủ điều kiện, ký văn bn t
chi.
Lãnh đạo
Png
(Tng
phòng B tr
tư pháp thực
hin ký gii
quyết TTHC
này theo u
quyn ca
Giám đốc S
pháp)
03 ngày
- Tng hp h sơ đ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát q
trình gii quyết h sơ;
+ Giấy đăng hot
đng.
- Trường hp h chưa
hoc không đủ điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu cu
b sung, hoàn thin h sơ
hoc Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h sơ.
B6 Hoàn thin h sơ, phát nh văn bn
Chuyên viên
gii quyết h
sơ/n thư
1/2 ngày
- H ;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Giấy đăng ký hoạt đng.
B7
Bàn giao tr kết qu cho t
chc/ nhân
Chun vn
gii quyết h
sơ/Bộ phn
mt ca
1/2 ngày
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Giấy đăng ký hoạt đng.
B8
Thng theo dõi:
Chuyên viên S Tư pháp trách
nhim thng các TTHC thc hin
ti đơn v o S thng kết qu
thc hin
B phn mt
ca/Png
BTTP/Văn
t
Gi nh
chính
Phiếu kim st q tnh
gii quyết h sơ; S theo
dõi h .
B9
Biu mu
-
H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa ln thông được ban hành m theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca n phòng Chính phủ.
-
Mu TP-TPL-20-ban hành kèm theo Thông s 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B
trưởng B pháp sửa đổi, b sung 08 thông tư liên quan đến th tục hành chính trong lĩnh vực
b tr pháp.
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIẤY ĐỀ NGH THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ HOẠT ĐNG
VĂN PHÒNG THỪA PHÁT LI
Kính gi: S Tư pháp.....................................
Văn phòng Thừa phát li (ghi bng ch in hoa): ...................................................
Địa ch tr s: ........................................................................................................
Điện thoi: ........................................... Fax (nếu có): ..........................................
Email (nếu có): .....................................................................................................
Giấy đăng ký hoạt đng s: .................................... Cp ln: ..............................
Ngày cp:......./......../..........
Đề ngh thay đổi nội dung đăng ký hoạt động Văn phòng Tha phát lại như sau
(1): ..........................................................................................................................
.................................................................................................................................
Văn phòng Thừa phát lại ......................... cam đoan thc hiện đầy đủ các quyn,
nghĩa vụ theo quy định ca pháp lut./.
Tnh (thành ph), ngày..... tháng...... năm......
Trưng n phòng
(Ch ký/ch ký s, h tên; du/ch ký s ca t chc)
Ghi chú:
1. Thông tin s (1): Ghi mt hoc nhiu nội dung đề ngh thay đổi theo quy định ti
khoản 1 Điu 22 ca Ngh định s 08/2020/NĐ-CP.
2. Các thông tin ti biu mẫu này đồng thi được s dụng để xây dng biu mẫu điện
t tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cp dch v công trc tuyến.
TP
-
TPL
-
20
-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2020/TT-BTP)
8. Chuyn đi loi nh hot đng n phòng Thừa pt li (QT-53)
1
Mc đích:
Quy định trình t tiếp nhn, thẩm đnh gii quyết h đề ngh chuyển đổi loi
hình hoạt động t doanh nghiệp nhân sang công ty hợp danh ngược li
2
Phm vi:
Áp dụng đi vi t chc hoạt động Tha pt li; công chc S pháp, UBND
Thành ph.
3 Ni dung quy trình
3.1
s pp
1. Ngh đnh s 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 ca Chính ph v t chc và hoạt động
ca Tha phát li;
2. Tng số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 ca B trưng B Tư pháp quy định chi tiết
mt s điều bin pháp thi nh Ngh đnh s 08/2020/NĐ-CP;
3. Quyết định s 5121/QĐ-UBND ngày 21/12/2022 ca UBND Thành ph v vic y quyn
gii quyết th tc nh chính thuc lĩnh vcng chng, giám định pháp, tha phát li;
4.
Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B trưng B pháp sửa đổi, b
sung 08 thông tư liên quan đến th tục hành chính trong lĩnh vực b tr tư pháp.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
Giấy đề ngh chuyển đổi loi hình hot động Văn
png Tha phát li (mu TP-TPL-21-sđ)
x
Bn thuyết minh v vic chuyn đổi loi hình hot
đng, trong đó u phương án chuyển đổi, tình hình
t chc và hot động của Văn phòng tính đến ngày đề
ngh chuyn đổi, d kiến v t chc, tên gi, địa điểm
đt tr s, nn s, các điều kin vt cht
x
Quyết đnh b nhim, b nhim li Tha phát li x
Quyết định cho phép thành lập Văn phòng Thừa phát
li
x
3.3 S lượng h sơ
01 b
3.4 Thi gian x lý
Trong thi hn 30 ny, k t ngày nhận đ h sơ hp l, S Tư pháp xemt, quyết đnh cho
pp chuyn đi loi hình hot đng ca n png Tha phát li.
3.5 i tiếp nhn h sơ và trả kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC S Tư pháp.
3.6 Phí/L phí
Không quy đnh
3.7 Quy tnh x lý công vic
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h sơ:
- Trường hp h đủ điều kin gii
quyết, ng chc b phn mt ca
lp Giy tiếp nhn h và hẹn ngày
tr kết qu;
- Trưng hp h chưa đầy đủ,
chính xác, công chc tiếp nhn
ng dn b sung, hoàn thin h
theo quy định;
- Trưng hp h kng đ điều
kin gii quyết,ng chc tiếp nhn
phi nêu rõ lý do theo mu Phiếu t
chi gii quyết h sơ.
B phn mt
ca
Gi nh
chính
- H sơ theo mục 3.2;
- Giy tiếp nhn h sơ và
hn ny tr kết qu (mu
s 01);
- Phiếu u cu b sung,
hoàn thin h (mẫu s
02);
- Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h sơ (mu s
03).
B2
Chuyn h sơ cho phòng chun
môn
B phn mt
ca
1/2 ngày
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B3 Phân công x lý h
Lãnh đo
Phòng
1/2 ngày
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B4
Thẩm đnh h sơ: Chuyên viên giải
quyết h sơ tiến hành xem t, trình
lãnh đạo Phòng pduyt.
Chun viên
gii quyết h
sơ
15 ngày
- Trường hp h sơ đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h sơ;
+ T tnh, d tho Quyết
đnh cho phép chuyn đổi
loi nh hot động n
png Tha phát li.
- Trường hp h sơ chưa
hoc không đủ điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu u cu
b sung, hoàn thin h
hoc Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h sơ.
B5
Lãnh đo Phòng xem xét h ,
xác nhận, trình lãnh đo S phê
duyt.
Lãnh đo
Phòng
03 ngày
- Trường hp h sơ đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h sơ;
+ T tnh, d tho Quyết
đnh cho phép chuyn đổi
loi nh hot động n
png Tha phát li.
- Trường hp h sơ chưa
hoc không đủ điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu cu
b sung, hoàn thin h
hoc Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h sơ.
B6
Lãnh đạo S xem xét, quyết đnh
cho phép chuyển đi loi hình hot
động n phòng Thừa phát li.
Trường hợp không đủ điều kin,
văn bản t chi.
Lãnh đạo S 10 ny
Quyết định cho phép
chuyn đổi loi nh hot
đng.
B7 Hoàn thin h , phát nh văn bản
Chun viên
gii quyết h
sơ/n thư
1/2 ngày
- H ;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Quyết đnh cho phép
chuyn đổi loi nh hot
đng.
B8
Bàn giao tr kết qu cho t
chc/cá nn
Chun viên
gii quyết h
sơ/Bộ phn
mt ca
1/2 ngày
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Quyết đnh cho phép
chuyn đổi loi nh hot
đng.
B9
Thng kêtheo dõi:
Chun viên S Tư pháp có trách
nhim thng các TTHC thc hin
ti đơn vị vào S thng kết qu
thc hin
B phn mt
ca/Png
BTTP/Văn
t
Gi nh
chính
Phiếu kim st quá trình
gii quyết h sơ; S theo
dõi h .
B10
Biu mu
-
H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của n phòng Chính ph.
-
Mu TP-TPL-21-ban nh kèm theo Thông s 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B
trưởng B pháp sửa đổi, b sung 08 thông tư liên quan đến th tục hành chính trong lĩnh vực
b tr pháp.
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIẤY ĐỀ NGH CHUYỂN ĐỔI LOẠI HÌNH VĂN PHÒNG THỪA PHÁT LI
Kính gi: y ban nhân dân.....................................
Văn phòng Thừa phát li (ghi tên bng ch in hoa): ............................................
Địa ch tr s: ........................................................................................................
Quyết đnh cho phép thành lp s: ......................... ngày........./........../.................
Giấy đăng ký hoạt đng s: .....................................Cp ln: ...............................
Ngày cp........./........../...........................
Đề ngh được chuyển đổi thành Văn phòng Tha phát li hoạt động theo loi
nh..........................................................:
1. Văn phòng Tha phát li (ghi tên bng ch in hoa) (1): ..................................
2. Địa ch tr s (2): ..............................................................................................
3. H tên Trưởng Văn phòng Tha phát li (3): ...............................................
Văn phòng Thừa phát li ...................................... cam đoan thc hiện đầy đủc
quyền, nghĩa v theo quy đnh ca pháp lut./.
Tnh (thành phố), ngày...... tháng....... năm.........
Trưởng Văn phòng
(Ch ký/ch ký s, hn; du/ch ký s ca t
chc)
Ghi chú:
1. Các thông tin (1), (2), (3) ghi trong trường hợp thay đổi.
2. Các thông tin ti biu mu này đng thời đưc s dụng đ y dng biu mẫu điện
t tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cp dch v công trc tuyến.
TP
-
TPL
-
21
-
(Ban hành kèm theo Thông tư số
03/2024/TT-BTP
)
9. Đăng ký hoạt đng sau khi chuyn đổi loi hình hot đng Văn phòng Tha phát li (QT-54)
1
Mc đích:
Quy định trình t tiếp nhn, thẩm định và gii quyết h đề ngh đăng hot
động sau khi chuyển đổi loi hình hot đng của Văn phòng Thừa pt li
2
Phm vi:
Áp dụng đi vớin png Tha phát li; công chc S Tư pháp.
3 Ni dung quy trình
3.1
s pp
1. Ngh đnh s 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 ca Chính ph v t chc và hoạt động
ca Tha phát li;
2. Tng số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 ca B trưng B Tư pháp quy đnh chi tiết
mt s điều bin pháp thi nh Ngh đnh s 08/2020/NĐ-CP;
3.
Thông s 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B trưởng B Tư pháp sửa đổi, b sung 08
thông liên quan đến th tục hành chính trong lĩnh vc b tr tư pháp.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
Giấy đề ngh đăng hoạt động n phòng Tha
pt li (mu TP-TPL-18-sđ)
x
Quyết đnh cho phép chuyển đổi x
Giy t chng minh có đ điu kin bo đm hot đng
củan phòng Tha phát li theo quy đnh ti đim b
khon 1 Điu 26 Ngh đnh s 08/2020/-CP
x
3.3 S lượng h sơ
01 b
3.4 Thi gian x lý
07 ngày làm vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l
3.5 i tiếp nhn h sơ và trả kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC S Tư pháp.
3.6 Phí/L phí
Không quy đnh
3.7 Quy tnh x lý công vic
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h sơ:
- Trường hp h đủ điều kin gii
quyết, ng chc b phn mt ca
lp Giy tiếp nhn h và hẹn ngày
tr kết qu;
- Trưng hp h chưa đầy đủ,
chính xác, công chc tiếp nhn
B phn mt
ca
Gi nh
chính
- H sơ theo mục 3.2;
- Giy tiếp nhn h sơ và
hn ny tr kết qu (mu
s 01);
- Phiếu u cu b sung,
hoàn thin h (mu s
02);
hưng dn b sung, hn thin h sơ
theo quy định;
- Trưng hp h kng đ điều
kin gii quyết,ng chc tiếp nhn
phi nêu rõ lý do theo mu Phiếu t
chi gii quyết h sơ.
- Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h sơ (mu s
03).
B2
Chuyn h sơ cho phòng chun
môn
B phn mt
ca
1/2 ngày
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B3 Phân công x lý h
Lãnh đo
Phòng
1/2 ngày
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B4
Thẩm đnh h sơ: Chuyên viên giải
quyết h sơ tiến hành xem t, trình
lãnh đạo Phòng pduyt.
Chun viên
gii quyết h
sơ
02 ngày
- Trường hp h sơ đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h sơ;
+ Giy đăng hoạt đng.
- Trường hp h sơ chưa
hoc không đủ điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu u cu
b sung, hoàn thin h
hoc Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h sơ.
B5
Lãnh đo Phòng xem xét h ,
Giấy đăng hoạt đng ca Văn
png Tha phát lại. Trường hp
không đủ điều kiện, n bản t
chi.
Lãnh đo
Phòng
(Trưởng
png B tr
tư pp thực
hin gii
quyết TTHC
này theo u
quyn ca
Gm đốc S
Tư pháp)
03 ngày
- Trường hp h sơ đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h sơ;
+ Giy đăng hoạt đng.
- Trường hp h sơ chưa
hoc không đủ điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu u cu
b sung, hoàn thin h
hoc Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h sơ.
B6 Hn thin h , phát hành văn bản
Chun viên
gii quyết h
sơ/n thư
1/2 ngày
- H ;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Giy đăng hot đng.
B7
Bàn giao tr kết qu cho t
chc/cá nn
Chun viên
gii quyết h
sơ/Bộ phn
mt ca
1/2 ngày
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Giy đăng hot đng.
B8
Thng kêtheo dõi:
Chun viên S Tư pháp có trách
nhim thng các TTHC thc hin
ti đơn vị vào S thng kết qu
thc hin
B phn mt
ca/Png
BTTP/Văn
t
Gi nh
chính
Phiếu kim st quá trình
gii quyết h sơ; S theo
dõi h .
B9
Biu mu
-
H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban nh kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của n phòng Chính ph.
-
Mu TP-TPL-18-ban hành kèm theo Thông s 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B
trưởng B pháp sửa đổi, b sung 08 thông tư liên quan đến th tục hành chính trong lĩnh vực
b tr pháp.
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIẤY ĐỀ NGH
ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG VĂN PHÒNG THỪA PHÁT LI
Kính gi: S Tư pháp.......................
1. Văn phòng Thừa phát li (ghi tên bng ch in hoa): ........................................
2. Quyết đnh cho phép thành lp s: ........................ ngày......./......./.............. ca y
ban nhân dân...............................................................................................
3. Địa ch tr s: .....................................................................................................
Điện thoi: ..................... Fax (nếu có): .................... Email (nếu có): ...................
Website (nếu có): ...................................................................................................
4. Tởng Văn phòng Tha phát li:
H tên: .................................................................................... Gii tính (1): ......
Ngày, tháng, năm sinh:………/………../……………
Quc tch (2):.........................................................................................................
S Chng minh nhân dân/S Th căn cước công dân/S định danh cá nhân:
......................................
Ngày, tháng, năm cấp (3): ........./........./............ Nơi cp (4): ................................ i
vi Chng minh nhân dân, Th Căn cướcng dân)
i thường trú (5): ...............................................................................................
i hin ti (6): ................................................................................................
Điện thoi: .............................. Email: .....................................................................
5. Danh sách Tha phát li (bao gm c Trưởng Văn phòng) (7):
STT
H và tên; Ngày,
tháng, năm sinh; Số
CMND/S Th
CCCD/S định danh
cá nhân
Nơi ở hin ti
(8)
Tha phát li hp danh/Tha
phát li làm vic theo chế độ hp
đồng
1
2
….
Văn phòng Thừa phát lại......................... cam đoan thc hiện đy đ các quyền, nghĩa
v theo quy đnh ca pháp lut.
Tnh (thành ph), ngày...... tháng....... năm.....
Trưởng Văn phòng
(Ch ký/ch ký s, h tên)
TP
-
TPL
-
18
-
(Ban hành kèm theo Thông tư s
03/2024/TT
-
BTP
)
Ghi chú:
1. Các thông tin s (1), (2), (3), (4), (5), (6), (8):
- Trưng hp np h sơ trực tuyến:c thông tin đưc khai thác t Cơ s d liu quc
gia v dân cư để t động điền vào biu mẫu, ngưi thc hin th tc hành chính không
cn kê khai. Nếu các thông tin không đưc t động điền vào biu mẫu thì người thc
hin th tục hành chính kê khai đầy đ.
- Trưng hp np h sơ giấy (np trc tiếp hoặc qua bưu chính): người thc hin th
tục hành chính kê khai đầy đủ trong biu mu.
2. Thông tin s (7): Ghi trong trưng hp có Tha phát li hp danh hoc Tha phát
li làm vic theo chế độ hợp đồng.
3. Các thông tin ti biu mẫu này đồng thời được s dụng để xây dng biu mẫu điện
t tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cp dch v công trc tuyến.
10. Hp nht, p nhập n phòng Tha phát li (QT-55)
1
Mc đích:
Quy định trình t tiếp nhn, thẩm định và gii quyết h đ ngh hp nht,p
nhậpc Văn phòng Thừa phát li
2
Phm vi:
Áp dng đi vi Văn phòng Tha phát li; công chc S Tư pháp, UBND Tnh ph.
3 Ni dung quy trình
3.1
s pp
1. Ngh đnh s 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 ca Chính ph v t chc và hoạt động
ca Tha phát li;
2. Tng số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 ca B trưng B Tư pháp quy định chi tiết
mt s điều bin pháp thi nh Ngh đnh s 08/2020/NĐ-CP;
3. Quyết định s 5121/-UBND ngày 21/12/2022 ca UBND Thành ph v vic y quyn
gii quyết th tc nh chính thuc lĩnh vcng chng, giám định pháp, tha phát li;
4.
Thông số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B trưởng B pháp sửa
đổi, b sung 08 thông tư liên quan đến th tục hành chính trong lĩnh vc b tr
pháp.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
Giấy đề ngh hp nht, sáp nhập n phòng Thừa
pt li (mu TP-TPL-23-sđ, TP-TPL-25-)
x
Hợp đng hp nht, hợp đồngp nhp x
Bn khai thuế, báo cáo i chính trong m gần
nht đã được kim toán của các Văn phòng Thừa phát
li tính đến ngày đề ngh hp nht, sáp nhp
x
Biên bn kim kê c h nghip v biên bn
kim kê i sn hin của các n phòng bị hp
nht, sáp nhp
x
Danh sách Tha phát li hp danh và Tha phát li
làm vic theo chế độ hp đồng (nếu có)
x
Quyết đnh cho phép tnh lp Giy đăng hoạt
động của các Văn phòng
x
3.3 S lượng h sơ
01 b
3.4 Thi gian x lý
Trong thi hn 30 ny, k t ngày nhận đ h sơ hp l, S Tư pháp xemt, quyết đnh cho
pp hp nht, sáp nhập Văn phòng Tha pt li.
3.5 i tiếp nhn h sơ và trả kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC S Tư pháp.
3.6 Phí/L phí
Không quy đnh
3.7 Quy tnh x lý công vic
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h sơ:
- Trường hp h đủ điều kin gii
quyết, ng chc b phn mt ca
lp Giy tiếp nhn h và hẹn ngày
tr kết qu;
- Trưng hp h chưa đầy đủ,
chính xác, công chc tiếp nhn
ng dn b sung, hoàn thin h
theo quy định;
- Trưng hp h kng đ điều
kin gii quyết,ng chc tiếp nhn
phi nêu rõ lý do theo mu Phiếu t
chi gii quyết h sơ.
B phn mt
ca
Gi nh
chính
- H sơ theo mục 3.2;
- Giy tiếp nhn h sơ và
hn ny tr kết qu (mu
s 01);
- Phiếu u cu b sung,
hoàn thin h (mu s
02);
- Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h sơ (mu s
03).
B2
Chuyn h sơ cho phòng chun
môn
B phn mt
ca
1/2 ngày
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B3 Phân công x lý h
Lãnh đo
Phòng
1/2 ngày
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B4
Thẩm đnh h sơ: Chuyên viên giải
quyết h sơ tiến hành xem t, trình
lãnh đạo Phòng pduyt.
Chun viên
gii quyết h
sơ
15 ngày
- Trường hp h sơ đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h sơ;
+ Quyết đnh cho phép
hp nht, sáp nhp.
- Trường hp h sơ chưa
hoc không đủ điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu u cu
b sung, hoàn thin h
hoc Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h sơ.
B5
Lãnh đạo Phòng xem xét h sơ,
xác nhận, trình lãnh đo S phê
duyt.
Lãnh đo
Phòng
03 ngày
- Trường hp h sơ đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h sơ;
+ Quyết đnh cho phép
hp nht, sáp nhp.
- Trường hp h sơ chưa
hoc không đ điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu u cu
b sung, hoàn thin h
hoc Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h sơ.
B6
Lãnh đạo S xem xét, quyết đnh
cho phép hp nht, sáp nhập Văn
png Tha phát li. Trường hp
không đủ điều kiện, n bản t
chi.
Lãnh đạo S 10 ny
Quyết đnh cho phép hp
nht, sáp nhp.
B7 Hoàn thin h , phát nh văn bản
Chun viên
gii quyết h
sơ/n thư
1/2 ngày
- H ;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Quyết đnh cho phép
hp nht, sáp nhp.
B8
Bàn giao tr kết qu cho t
chc/cá nn
Chun viên
gii quyết h
sơ/Bộ phn
mt ca
1/2 ngày
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Quyết đnh cho phép
hp nht, sáp nhp.
B9
Thng kêtheo dõi:
Chun viên S Tư pháp có trách
nhim thng các TTHC thc hin
ti đơn vị vào S thng kết qu
thc hin
B phn mt
ca/Png
BTTP/Văn
t
Gi nh
chính
Phiếu kim st quá trình
gii quyết h sơ; S theo
dõi h .
B10
Biu mu
-
H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của n phòng Chính ph.
-
Mu TP-TPL-23
-sđ;
TP-TPL-25
-ban hành m theo Thông số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 ca B trưởng B pháp sửa đổi, b sung 08 thông liên quan
đến th tục hành chính trong lĩnh vực b tr tư pháp.
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIẤY ĐỀ NGH HP NHẤT VĂN PHÒNG THA PHÁT LI
Kính gi: y ban nhân dân.....................................
1. Văn phòng Tha phát li (ghi tên bng ch in hoa): .........................................
Địa ch tr s: .........................................................................................................
Quyết đnh cho phép thành lp s: ......................... ngày........./........../.................
Giấy đăng ký hoạt đng s: .........................................Cp ln:............................
Ngày cp............./............./.........................
Và (1):
2. Văn phòng Tha phát li (ghi tên bng ch in hoa): ........................................
Địa ch tr s: .........................................................................................................
Quyết đnh cho phép thành lp s: ......................... ngày........./........../.................
Giấy đăng ký hoạt đng s: ..............................Cp ln: ..............................
Ngày cấp:…../……/.…………….
Đề ngh được hp nht thành Văn phòng Tha phát li (ghi tên bng ch in
hoa): ..................................................
Địa ch tr s: .........................................................................................................
Văn phòng Thừa pt lại......................... (1) Văn phòng Tha phát
lại........................... cam đoan thực hiện đầy đủ các quyền, nghĩa vụ theo quy đnh
ca pháp lut./.
Tnh (thành ph), ngày......tháng.....năm.....
Trưởng Văn phòng
Tha phát li....
Ch ký/ch ký s, h tên; du/ch ký s
ca t chc)
Trưởng Văn phòng
Tha phát li.... (1)
(Ch ký/ch ký s, h tên; du/ch ký s
ca t chc)
Ghi chú:
1. Thông tin s (1): Trường hp có t 03 Văn phòng Tha phát li b hp nht tr lên
thì ghi đầy đủ các Văn phòng.
2.
Các thông tin ti biu mẫu này đng thời đưc s dụng đ xây dng biu mẫu điện
t tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cp dch v công trc tuyến.
TP
-
TPL
-
23
-
(Ban hành kèm theo Thông tư số
03/2024/TT-BTP
)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIẤY ĐỀ NGH SÁP NHẬP VĂN PHÒNG THỪA PHÁT LI
Kính gi: y ban nhân dân.....................................
Văn phòng Thừa phát li (ghi tên bng ch in hoa) (1): ......................................
Địa ch tr s: .......................................................................................................
Quyết đnh cho phép thành lp s: ......................... ngày ........./........../.................
Giấy đăng ký hoạt đng s: ......................... Cp ln: .........................................
Ngày cấp…../……/…………….
Đề ngh được sáp nhp o Văn phòng Tha phát li (ghi tên bng ch in hoa):
.................................................................................................................................
Địa ch tr s: .........................................................................................................
Quyết đnh cho phép thành lp s: ......................... ngày........./........../.................
Giấy đăng ký hoạt đng s: .........................Cp ln.........................
Ngày cp :........./........./...................
Văn phòng Tha phát lại…......................... (1) Văn phòng Thừa phát
lại........................... cam đoan thực hiện đầy đủ các quyền, nghĩa vụ theo quy đnh
ca pháp lut./.
Tnh (thành phố), ngày......tháng.......năm...
Trưởng Văn phòng
Tha phát lại…
(Ch ký/ch ký s, h tên; du/ch
ký s ca t chc)
Trưởng Văn phòng
Tha phát lại…
(Ch ký/ch ký s, h tên; du/ch ký s ca
t chc)
Ghi chú:
1. Thông tin s (1): Trường hp có t 02 Văn phòng Tha phát lại đ ngh đượcp
nht tr lên thì ghi đầy đủ các Văn phòng.
2. Các thông tin ti biu mẫu này đồng thời được s dụng để xây dng biu mẫu điện
t tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cp dch v công trc tuyến.
TP
-
TPL
-
25
-
(Ban hành kèm theo Thông tư số
03/2024/TT-BTP
)
11. Đăng ký hoạt đng, thay đổi ni dung đăng hoạt động sau khi hp nht,p nhp Văn
phòng Tha phát li (QT-56)
1
Mc đích:
Quy đnh trình t tiếp nhn, thẩm định và đăng hoạt động, thay đổi ni dung
đănghoạt động sau khi hp nht, sáp nhp Văn phòng Thừa phát li
2
Phm vi:
Áp dụng đi vớin phòng Thừa phát li; công chc S Tư pháp.
3 Ni dung quy trình
3.1
s pp
1. Ngh đnh s 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 ca Chính ph v t chc và hot động
ca Tha phát li;
2. Tng số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 ca B trưng B Tư pháp quy định chi tiết
mt s điều bin pháp thi nh Ngh đnh s 08/2020/NĐ-CP;
3
.
Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B trưng B pháp sửa đổi, b
sung 08 thông tư liên quan đến th tục hành chính trong lĩnh vực b tr tư pháp.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
Giấy đ ngh đăng hoạt đng, Giy đ ngh thay
đổi nội dung đăng hot động Văn phòng Thừa
pt li (mu TP-TPL-18-sđ, TP-TPL-20-)
x
Quyết đnh cho phép hp nht, sáp nhp x
Giy t chng minh v tr s x
Quyết định b nhim, b nhim li ca các Tha phát
li
x
3.3 S lượng h sơ
01 b
3.4 Thi gian x lý
07 ngày làm vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l
3.5 i tiếp nhn h sơ và trả kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC S Tư pháp.
3.6 Phí/L phí
Không quy đnh
3.7 Quy tnh x lý công vic
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h sơ:
- Trường hp h đủ điều kin gii
quyết, ng chc b phn mt ca
lp Giy tiếp nhn h và hẹn ngày
tr kết qu;
B phn mt
ca
Gi nh
chính
- H sơ theo mục 3.2;
- Giy tiếp nhn h sơ và
hn ny tr kết qu (mu
s 01);
- Tng hp h ca đy đủ,
chính xác, công chc tiếp nhn
ng dn b sung, hoàn thin h
theo quy định;
- Trưng hp h kng đ điều
kin gii quyết,ng chc tiếp nhn
phi nêu rõ lý do theo mu Phiếu t
chi gii quyết h sơ.
- Phiếu u cu b sung,
hoàn thin h (mu s
02);
- Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h sơ (mu s
03).
B2
Chuyn h sơ cho phòng chun
môn
B phn mt
ca
1/2 ngày
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B3 Phân công x lý h
Lãnh đo
Phòng
1/2 ngày
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B4
Thẩm đnh h sơ: Chuyên viên giải
quyết h sơ tiến hành xem t, trình
lãnh đạo Phòng pduyt.
Chun viên
gii quyết h
sơ
02 ngày
- Trường hp h sơ đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h sơ;
+ Giy đăng hoạt đng.
- Trường hp h sơ chưa
hoc không đủ điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu u cu
b sung, hoàn thin h
hoc Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h sơ.
B5
Lãnh đo Phòng xem xét h ,
Giấy đăng hoạt đng ca Văn
png Tha phát lại. Trường hp
không đủ điều kiện, n bản t
chi.
Lãnh đo
Phòng
(Trưởng
png B tr
tư pp thực
hin gii
quyết TTHC
này theo u
quyn ca
Gm đốc S
Tư pháp)
03 ngày
- Trường hp h sơ đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h sơ;
+ Giy đăng hoạt đng.
- Trường hp h sơ chưa
hoc không đủ điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu u cu
b sung, hoàn thin h
hoc Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h sơ.
B6 Hoàn thin h , phát nh văn bản
Chun viên
gii quyết h
sơ/n thư
1/2 ngày
- H ;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Giy đăng hot đng.
B7
Bàn giao tr kết qu cho t
chc/cá nn
Chun viên
gii quyết h
sơ/Bộ phn
mt ca
1/2 ngày
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Giy đăng hot đng.
B8
Thng kêtheo dõi:
Chun viên S Tư pháp có trách
nhim thng c TTHC thc hin
ti đơn vị vào S thng kết qu
thc hin
B phn mt
ca/Png
BTTP/Văn
t
Gi nh
chính
Phiếu kim st quá trình
gii quyết h sơ; S theo
dõi h .
B9
Biu mu
-
H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông đưc ban nh kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của n phòng Chính ph.
-
Mu TP-TPL-18- ; TP-TPL-20- ban hành kèm theo Thông s 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 ca B trưởng B pháp sửa đổi, b sung 08 thông liên quan đến th tc hành
chính trong lĩnh vực b tr tư pháp.
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIẤY ĐỀ NGH
ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG VĂN PHÒNG THỪA PHÁT LI
Kính gi: S pháp.......................
1. Văn phòng Thừa phát li (ghi tên bng ch in hoa): ........................................
2. Quyết đnh cho phép thành lp s: ........................ ngày......./......./.............. ca y
ban nhân dân...............................................................................................
3. Địa ch tr s: .....................................................................................................
Điện thoi: ..................... Fax (nếu có): .................... Email (nếu có): ...................
Website (nếu có): ...................................................................................................
4. Tởng Văn phòng Tha phát li:
H tên: .................................................................................... Gii tính (1): ......
Ngày, tháng, năm sinh:………/………../……………
Quc tch (2):.........................................................................................................
S Chng minh nhân dân/S Th căn cước công dân/S định danh cá nhân:
......................................
Ngày, tháng, năm cấp (3): ........./........./............ Nơi cấp (4): ................................ i
vi Chng minh nhân dân, Th Căn cướcng dân)
i thường trú (5): ...............................................................................................
i hin ti (6): ................................................................................................
Điện thoi: .............................. Email: .....................................................................
5. Danh sách Tha phát li (bao gm c Trưng Văn phòng) (7):
STT
H và tên; Ngày,
tháng, năm sinh; Số
CMND/S Th
CCCD/S định danh
cá nhân
Nơi ở hin ti
(8)
Tha phát li hp danh/Tha
phát li làm vic theo chế độ
hợp đng
1
2
….
Văn phòng Thừa phát lại......................... cam đoan thc hiện đầy đủ các quyền, nghĩa
v theo quy đnh ca pháp lut.
Tnh (thành ph), ngày...... tháng....... năm.....
Trưởng Văn phòng
(Ch ký/chs, h tên)
TP
-
TPL
-
18
-
(Ban hành kèm theo Thông tư số
03/2024/TT-BTP
)
Ghi chú:
1. Các thông tin s (1), (2), (3), (4), (5), (6), (8):
- Trưng hp np h sơ trực tuyến:c thông tin đưc khai thác t Cơ s d liu quc
gia v dân cư để t động điền vào biu mẫu, ngưi thc hin th tc hành chính không
cn kê khai. Nếu các thông tin không đưc t động điền vào biu mẫu thì người thc
hin th tục hành chính kê khai đầy đ.
- Trưng hp np h sơ giấy (np trc tiếp hoặc qua bưu chính): người thc hin th
tục hành chính kê khai đầy đủ trong biu mu.
2. Thông tin s (7): Ghi trong trường hp có Tha phát li hp danh hoc Tha phát
li làm vic theo chế độ hợp đồng.
3. Các thông tin ti biu mu này đng thời đưc s dụng đ y dng biu mẫu điện
t tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cp dch v công trc tuyến.
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIẤY ĐỀ NGH THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ HOẠT ĐNG
VĂN PHÒNG THỪA PHÁT LI
Kính gi: S Tư pháp.....................................
Văn phòng Thừa phát li (ghi bng ch in hoa): ...................................................
Địa ch tr s: ........................................................................................................
Điện thoi: ........................................... Fax (nếu có): ..........................................
Email (nếu có): .....................................................................................................
Giấy đăng ký hoạt đng s: .................................... Cp ln: ..............................
Ngày cp:......./......../..........
Đề ngh thay đi nội dung đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại như sau
(1): ..........................................................................................................................
.................................................................................................................................
Văn phòng Thừa phát lại......................... cam đoan thc hiện đầy đủ c quyn,
nghĩa vụ theo quy định ca pháp lut./.
Tnh (thành ph), ngày..... tháng...... năm......
Trưởng Văn phòng
(Ch ký/ch ký s, h tên; du/ch ký s ca t
chc)
Ghi chú:
1. Thông tin s (1): Ghi mt hoc nhiu nội dung đề ngh thay đổi theo quy định ti
khoản 1 Điu 22 ca Ngh định s 08/2020/NĐ-CP.
2. Các thông tin ti biu mẫu này đồng thời được s dụng để xây dng biu mẫu điện
t tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cp dch v công trc tuyến.
TP
-
TPL
-
20
(Ban hành kèm theo Thông tư số
03/2024/TT-BTP
)
12. Chuyn nhượng Văn phòng Tha pt li (QT-57)
1
Mc đích:
Quy định trình t tiếp nhn, thẩm định gii quyết h đ ngh chuyển nhượng
Văn phòng Thừa phát li
2
Phm vi:
Áp dng đi vi Văn phòng Tha phát li; ng chc S pp, UBND Thành ph.
3 Ni dung quy trình
3.1
s pháp
1. Ngh đnh s 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 ca Cnh ph v t chc hot động ca
Tha phát li;
2. Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 ca B trưng B Tư pháp quy định chi tiết
mt s điều bin pháp thi hành Ngh định s 08/2020/NĐ-CP;
3.
Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B trưởng B Tư pháp sửa đổi,
b sung 08 thông tư liên quan đến th tục hành chính trong lĩnh vực b tr tư pháp.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
Giấy đề ngh chuyển nhượng, hợp đng chuyn
nhượng Văn phòng Thừa phát li (mu TP-TPL-27-
sđ, TP-TPL-28)
x
Biên bn kim h nghiệp v ca Văn phòng
Tha phát li
x
Quyết đnh b nhim, b nhim li Tha pt li ca
các Tha phát li nhn chuyển nhượng
x
Quyết đnh cho phép thành lp Giấy đăng hoạt
động của Văn phòng Thừa pt lại đưc chuyn
nhưng
x
Bn kê khai thuế, báo cáo i chính trong 02 m gần
nht đã được kim toán của Văn phòng đưc chuyn
nhưng
x
Văn bản cam kết ca Tha pt li nhn chuyn
nhượng theo quy đnh tại điểm a, b khoản 2 Điều 28
Ngh định 08/2020/NĐ-CP
x
3.3 S ng h sơ
01 b
3.4 Thi gian x lý
- Trong thi hn 15 ngày, k t ny nhn đ h sơ hp l, S pp trình UBND Tnh phố
xem t, quyết định cho phép chuyn nợng Văn png Tha pt li;
- Trong thi hn 15 ngày, k t ny nhn đưc h sơ ca S Tư pháp, UBND Thành phố xem t,
quyết đnh cho phép chuyn nhưng.
3.5 Nơi tiếp nhn h và tr kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC S Tư pháp.
3.6 P/L phí
Không quy đnh
3.7 Quy trình x lýng vic
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h :
- Trưng hp h sơ đủ điều kin gii
quyết, công chc b phn mt ca
lp Giy tiếp nhn h và hẹn ngày
tr kết qu;
- Trưng hp h chưa đầy đủ,
chính xác, ng chc tiếp nhn
ng dn b sung, hoàn thin h
theo quy định;
- Trưng hp h không đ điều
kin gii quyết, công chc tiếp nhn
phiu rõ lý do theo mu Phiếu t
chi gii quyết h .
B phn mt
ca
Gi hành
cnh
- H theo mục 3.2;
- Giy tiếp nhn h
hn ngày tr kết qu (mu
s 01);
- Phiếu yêu cu b sung,
hn thin h (mẫu s
02);
- Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h (mu s 03).
B2
Chuyn h sơ cho phòng chuyên
môn
B phn mt
ca
1/2 ngày
- H theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h (mẫu s 05)
B3 Phân công x lý h
Lãnh đạo
Png
1/2 ngày
- H theo mc 3.2;
- Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h (mẫu s 05)
B4
Thẩm đnh h : Chuyên vn giải
quyết h tiếnnh xem xét, trình
lãnh đạo Phòng phê duyt.
Chun vn
gii quyết h
sơ
15 ny
- Trường hp h sơ đủ điu
kin:
+ H ;
+ Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ;
+ Quyết định cho phép
chuyn nhượng.
- Tng hp h sơ chưa
hoc kng đủ điều kin:
+ H ;
+ Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu u cu b
sung, hn thin h hoặc
Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h .
B5
Lãnh đạo Phòng xem t h ,
xác nhn, trình lãnh đạo S p
duyt.
Lãnh đạo
Png
03 ny
- Trường hp h sơ đủ điu
kin:
+ H ;
+ Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ;
+ Quyết định cho phép
chuyn nhượng.
- Tng hp h chưa
hoc kng đủ điều kin:
+ H ;
+ Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu u cu b
sung, hn thin h hoặc
Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h .
B6
Lãnh đạo S xem t, quyết định
cho phép chuyn nhượng. Trường
hp không đủ điều kiện, văn bn
t chi.
Lãnh đạo S
(Thc hin
gii quyết
TTHC này
theo Quyết
đnh u
quyn ca
UBND
Thành ph)
10 ny
Quyết định cho phép chuyn
nhượng.
B7 Hoàn thin h , pt nh văn bn
Chun vn
gii quyết h
sơ/n thư
1/2 ngày
- H sơ;
- Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ;
- Quyết định cho phép
chuyn nhượng.
B8
Bàn giao tr kết qu cho t
chc/ nhân
Chun vn
gii quyết h
sơ/Bộ phn
mt ca
1/2 ngày
- Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ;
- Quyết định cho phép
chuyn nhượng.
B9
Thng theo dõi:
Chuyên viên S Tư pháp trách
nhim thng c TTHC thc hin
ti đơn vị o S thng kết qu
thc hin
B phn mt
ca/Png
BTTP/Văn
thư
Gi hành
cnh
Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; S theo
dõi h sơ.
B10
Biu mu
-
H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP ny 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
-
- Mu TP-TPL-27- ban hành kèm theo Thông s 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 ca B trưng B Tư pháp sửa đổi, b sung 08 thông tư liên quan đến th
tục hành chính trong lĩnh vc b tr tư pháp;
- Mu TP-TPL-28 ban hành kèm theo Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020
ca B trưng B pháp quy định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Ngh
định s 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 ca Chính ph v t chchoạt động ca
Tha phát li.
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIẤY ĐỀ NGH CHUYỂN NHƯỢNG VĂN PHÒNG THA PHÁT LI
Kính gi: y ban nhân dân.....................................
Tôi/Chúng tôi là:
1. Hn: .............................................................................
Quyết đnh b nhim Tha phát li s............... ngày......../......./..........
Th Tha phát li s............... ngày........../........../..............
2. .......................................
đề ngh y ban nhân dân.............................. cho phép chuyển nhượng Văn phòng Tha
phát li (ghi tên bng ch in hoa)....................................................,
Quyết đnh cho phép thành lp s............. ngày......./......./...........,
Địa ch tr s: .........................................................................................................
cho Tha phát li/các Tha phát lại có tên sau đây:
1. Hn: ...................................
Quyết đnh b nhim Tha phát li s............... ngày......../......./..........
2. ...................................
Tôi/Chúng tôi cam đoan thc hiện đầy đ các quyền, nghĩa v theo quy đnh ca pháp
lut.
Tnh (thành phố), ngày..... tháng....... năm.......
Tha phát li
(Ch ký/ch ký s, h tên)
Ghi chú:
Các thông tin ti biu mẫu này đồng thời đưc s dụng để xây dng biu mẫu điện t
tương tác khi cơ quan quản lý nhà nưc cung cp dch v công trc tuyến.
TP
-
TPL
-
27
-
(Ban hành kèm theo Thông tư số
03/2024/TT-BTP
)
CNG A HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG VĂN PHÒNG THỪA PHÁT LI
m nay, ngày... tháng... năm..., tại......................................, chúng tôi gm:
n chuyển nhưng (Bên A):
1. .........................
2. .........................
Trưởng Văn phòng/các Tha phát li hp danh của Văn phòng Tha phát li
..............................,
n nhn chuyển nhưng (Bên B):
1. .........................
2. .........................
Bng hợp đng này, hai bên thng nht chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát li vi
những điều khoản sau đây: (1)
Điều 1. Đối tưng ca Hợp đồng
Đối tượng ca hợp đồng là Văn phòng Tha phát lại..............................., được thành lp
theo Quyết đnh s................ ngày...../......./....... ca y ban nhân dân.........................,
hoạt đng theo Giy đăng hoạt đng s....... do S pháp................................ cấp
ngày...../...../....., đưc t chc theo loi hình......................................, tr s
ti.............................................
Điều 2. Giá và phương thc thanh toán
1. Giá chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát li nêu tại Điều 1 ca Hợp đồng này là:
.................. đồng (bng ch: ..............................)
2. Phương thức thanh toán: ......................
Điều 3. Nghĩa v np thuế, phí, l phí
.....................
Điều 4. Quyền và nghĩa vụ ca các bên
1. Quyền và nghĩa v ca Bên A:
................
2. Quyền và nghĩa v ca Bên B:
.................
TP
-
TPL
-
28
(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2020/TT-BTP)
Điều 5. Phương thc gii quyết tranh chp
………...
Điều 6. Điu khon cui cùng
1. Hợp đng này có hiu lc k t ngày công chứng viên ký tên, đóng du Phòng công
chng số.../Văn phòng công chng... . Vic sửa đổi, b sung hoc hy b hợp đồng y
ch có giá tr khi được các bên tham gia hợp đồng lập thành văn bn có chng nhn ca
công chng viên Phòng công chng s.../Văn phòng công chng...
2. Các bên đã đọc li toàn b bn hợp đng này, hiu rõ quyền, nghĩa v ca mình, hu
qu pháp lý ca vic giao kết hợp đồng này và cùng ký tên vào bn hợp đồng này.
BÊN A
(ký, ghi rõ hn)
BÊN B
(ký, ghi rõ h n)
Ghi chú:
(1) Tùy từng trường hp c th, c bên có th tha thun thêm các ni dung khác ca Hp
đồngy nhưng phải đảm bảo đầy đủ các ni dung nêu trên.
13. Thay đi ni dung đăng ký hot động sau khi chuyển nhượng Văn png Tha phát li
(QT-58)
1
Mc đích:
Quy định trình t tiếp nhn, thẩm định và gii quyết h đề ngh đăng hot
động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát li
2
Phm vi:
Áp dụng đi vớin phòng Thừa phát li; công chc S Tư pháp.
3 Ni dung quy trình
3.1
s pp
1. Ngh đnh s 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 ca Chính ph v t chc và hoạt động
ca Tha phát li;
2. Tng số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 ca B trưng B Tư pháp quy định chi tiết
mt s điều bin pháp thi nh Ngh định s 08/2020/NĐ-CP;
3.
Thông số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B trưởng B pháp sửa
đổi, b sung 08 thông tư liên quan đến th tục hành chính trong lĩnh vc b tr
pháp.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
Giấy đề ngh thay đổi nội dung đăng hoạt động
Văn png Thừa phát li (mu TP-TPL-20-sđ)
x
Quyết định cho phép chuyển nhượng Văn phòng
Tha phát li
x
Giy t chứng minh đã thc hiện nghĩa vụ thuế đối
vi vic chuyển nhượng
x
Giy t chng minh v tr s ca Văn phòng Tha
pt li được chuyển nhượng (trưng hợp thay đổi
tr s)
x
H đăng hành ngh ca các Tha phát li theo
quy đnh ti khoản 1 Điu 15 Ngh đnh s
08/2020/NĐ-CP
x
3.3 S lượng h sơ
01 b
3.4 Thi gian x lý
07 ngày làm vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l
3.5 i tiếp nhn h sơ và trả kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC S Tư pháp.
3.6 Phí/L phí
Không quy đnh
3.7 Quy tnh x lý công vic
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h sơ:
- Trường hp h đủ điều kin gii
quyết, ng chc b phn mt ca
lp Giy tiếp nhn h và hẹn ngày
tr kết qu;
- Trưng hp h chưa đầy đủ,
chính xác, công chc tiếp nhn
ng dn b sung, hoàn thin h
theo quy định;
- Trưng hp h kng đ điều
kin gii quyết,ng chc tiếp nhn
phi nêu rõ lý do theo mu Phiếu t
chi gii quyết h sơ.
B phn mt
ca
Gi nh
chính
- H sơ theo mục 3.2;
- Giy tiếp nhn h sơ và
hn ny tr kết qu (mu
s 01);
- Phiếu u cu b sung,
hoàn thin h (mu s
02);
- Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h sơ (mu s
03).
B2
Chuyn h sơ cho phòng chun
môn
B phn mt
ca
1/2 ngày
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B3 Phân công x lý h
Lãnh đo
Phòng
1/2 ngày
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B4
Thẩm đnh h sơ: Chuyên viên giải
quyết h sơ tiến hành xem t, trình
lãnh đạo Phòng pduyt.
Chun viên
gii quyết h
sơ
02 ngày
- Trường hp h sơ đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h sơ;
+ Giy đăng hoạt đng.
- Trường hp h sơ chưa
hoc không đủ điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu u cu
b sung, hoàn thin h
hoc Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h sơ.
B5
Lãnh đo Phòng xem xét h ,
Giấy đăng hoạt đng ca Văn
png Tha phát lại. Trường hp
không đủ điều kiện, n bản t
chi.
Lãnh đo
Phòng
(Trưởng
png B tr
tư pp thực
hin gii
quyết TTHC
này theo u
quyn ca
03 ngày
- Trường hp h sơ đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h sơ;
+ Giy đăng hoạt đng.
- Trường hp h sơ chưa
hoc không đủ điều kin:
Giám đốc S
Tư pháp)
+ H sơ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu u cu
b sung, hoàn thin h
hoc Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h sơ.
B6 Hoàn thin h , phát nh văn bản
Chun viên
gii quyết h
sơ/n thư
1/2 ngày
- H ;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Giy đăng hot đng.
B7
Bàn giao tr kết qu cho t
chc/cá nn
Chun viên
gii quyết h
sơ/Bộ phn
mt ca
1/2 ngày
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Giy đăng hot đng.
B8
Thng kêtheo dõi:
Chun viên S Tư pháp có trách
nhim thng các TTHC thc hin
ti đơn vị vào S thng kết qu
thc hin
B phn mt
ca/Png
BTTP/Văn
t
Gi nh
chính
Phiếu kim st quá trình
gii quyết h sơ; S theo
dõi h .
B9
Biu mu
-
H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban nh kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của n phòng Chính ph;
-
Mu TP-TPL-20- ban hành kèm theo Thông s 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 ca B trưng B pháp sửa đổi, b sung 08 thông liên quan đến
th tục hành chính trong lĩnh vực b tr tư pháp.
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIẤY ĐỀ NGH THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ HOẠT ĐNG
VĂN PHÒNG THA PHÁT LI
Kính gi: S Tư pháp.....................................
n phòng Tha phát li (ghi bng ch in hoa): ...................................................
Địa ch tr s: ........................................................................................................
Điện thoi: ........................................... Fax (nếu có): ..........................................
Email (nếu có): .....................................................................................................
Giấy đăng ký hoạt đng s: .................................... Cp ln: ..............................
Ngày cp:......./......../..........
Đề ngh thay đổi nội dung đăng ký hoạt động Văn phòng Tha phát lại như sau (1):
..........................................................................................................................
.................................................................................................................................
Văn phòng Thừa phát lại......................... cam đoan thc hiện đy đ các quyền, nghĩa
v theo quy đnh ca pháp lut./.
Tnh (thành ph), ngày..... tháng...... năm......
Trưởng Văn phòng
(Ch ký/ch ký s, h tên; du/ch ký s ca t chc)
Ghi chú:
1. Thông tin s (1): Ghi mt hoc nhiu nội dung đề ngh thay đổi theo quy định ti
khoản 1 Điu 22 ca Ngh định s 08/2020/NĐ-CP.
2. Các thông tin ti biu mu này đng thời đưc s dụng đ y dng biu mẫu điện
t tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cp dch v công trc tuyến
TP
-
TPL
-
20
-
(Ban hành kèm theo Thông tư số
03/2024/TT-BTP
)
V. Lĩnh vực vấn pháp lut.
1. Quy trình: Đăng ký hoạt động ca Trung tâm vấn pháp lut (QT-59)
1
Mc đích: Quy đnh vic tiếp nhn, thm định, cp Giy đăng ký hoạt động của Trung tâm
vn pp lut
2
Phm vi: Áp dng đối vi Trung tâm vấn pháp lut trên đa n thành ph; công chc thu
c
S pháp
3 Ni dung quy trình
3.1 s pháp lý
1. Ngh đnh s 77/2008/NĐ-CP ngày 16/7/2008 ca Chính ph v vn pháp lut; Ngh đnh
s 05/2012/-CP ngày 02/02/2012 ca Chính ph sa đi, b sung mt s điu ca các Ngh
đnh v đăng giao dch bo đm, tr gp pháp lý, lut sư, Tư vấn pháp lut;
2. Thông tư s 01/2010/TT-BTP ny 09/02/2010 ca B Tư pp quy đnh chi tiết vàng
dn thi hành mt s điu ca Ngh đnh s 77/2008/NĐ-CP;
3. Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Btởng Bộ Tư pp sửa đi, b sung
08 Thông tư liên quan đến thủ tục nh chính trong lĩnh vực Btrợ tư pháp;
4. Tng tư số 19/2011/TT-BTP ny 31/10/2011 ca Bộ pháp sửa đi, bsung mt s quy
đnh vthủ tc nh cnh của Thông tư số 05/2008/TT-BTP ngày 23/9/2008; Thông tư s
03/2008/TT-BTP ngày 25/8/2008 Thông tư s 01/2010/TT-BTP ny 09/02/2010 ca B
pp.
3.2 Thành phn h sơ
Bn
chính
Bn sao
Đơn đăng ký hoạt động (mu TP-TVPL-01-sđ); X
Quyết đnh ca t chc ch qun v vic thành l
p
Trung m vn pp lut; v vic c Gm đc c
a
Trung tâm tư vn pháp lut;
X
D tho quy chế t chc, hot đng ca Trung m tư
vn do t chc ch qun ban hành;
X
Danh ch m theo h ca ngưi đưc đề ngh c
p
th Tư vấn viên pháp lut, ca lut sư làm vi
c theo
hp đồng lao đng cho Trung tâm.
X
3.3 S lượng h sơ
01 b
3.4 Thi gian x lý
05 ngày làm vic, k t ny nhn đ h hp l
3.5 Nơi tiếp nhn h sơ và tr kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC S pháp.
3.6 Phí/L phí
Không quy đnh
3.7 Quy tnh x lý công vic
TT Trình t Tch nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h :
- Trường hp h đủ điều ki
n
gii quyết, công chc b phn m
t
ca lp Giy tiếp nhn h sơ và hẹ
n
ngày tr kết qu;
- Trường hp h sơ ca đầy đủ
,
chính c, công chc tiếp nh
n
hướng dn b sung, hoàn thin h
sơ theo quy định;
- Tng hp h kng đ đi
u
kin gii quyết, công chc tiếp nh
n
phi nêu rõ lý do theo mu Phiếu t
chi gii quyết h sơ.
B phn
mt ca
Gi hành
chính
- H sơ theo mục 3.2;
- Giy tiếp nhn h sơ hẹ
n
ngày tr kết qu (mu s 01);
- Phiếu u cu b
sung, hoàn
thin h (mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gi
i
quyết h (mu s 03).
B2
Chuyn h sơ cho phòng chun
môn
B phn
mt ca
1/4 ngày
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim st quá tnh gi
i
quyết h sơ (mẫu s 05)
B3 Phânng x h sơ
nh đạo
Png
1/4 ngày
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim st quá tnh gi
i
quyết h sơ (mẫu s 05)
B4
Thẩm định h sơ: Chuyên vn giả
i
quyết h sơ tiế
n hành xem xét, trình
lãnh đạo Png pduyt.
Chuyên vn
gii quyết
h sơ
01 ngày
- Trường hp h sơ đ điề
u
kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim st q tnh gi
i
quyết h sơ;
+ Giy đăng hoạt động.
- Trường hp h sơ chưa hoặ
c
không đ điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim st q tnh gi
i
quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h sơ hoặ
c
Phiếu t chi tiếp nhn gi
i
quyết h sơ.
- Tng hp chm, mun:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát q trình gi
i
quyết h sơ;
+ Giy đăng hoạt động;
+ Phiếu xin li.
B5
Lãnh đo Phòng xem xét h ,
xác nhn, trình lãnh đạo S
phê
duyt.
nh đạo
Png
1/2 ngày
- Trường hp h sơ đ điề
u
kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim st q tnh gi
i
quyết h sơ;
+ Giấy đăng ký hot động.
- Trường hp h sơ chưa hoặ
c
không đ điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim st q tnh gi
i
quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h sơ hoặ
c
Phiếu t chi tiếp nhn gi
i
quyết h sơ.
B6
Lãnh đo S xét duyt h sơ:
- Trường hp h sơ đủ điu ki
n: ký
Giấy đăng hoạt động.
- Tng hp kng đủ điu ki
n:
ký n bn t chi cp Giy đăng
ký hoạt đng.
Lãnh đo S 02 ngày
- H sơ;
- Phiếu kim st quá trình gi
i
quyết h sơ;
- Giấy đăng ký hoạt động.
B7 Hn thin h , phát hành văn bả
n
Chuyên viên
gii quyết h
sơ/văn thư
½ ngày
- H sơ;
- Phiếu kim st quá trình gi
i
quyết h sơ;
- Giấy đăng ký hoạt động.
B8
Bàn giao tr kết qu cho t
chc/cá nhân
Chuyên viên
gii quyết h
sơ/B phn
mt ca
½ ngày
- Phiếu kim st quá trình gi
i
quyết h sơ;
- Giấy đăng ký hoạt động.
B9
Thng kê theo i:
Chuyên vn S Tư pháp có trách
nhim thng kê các TTHC th
c
hin tại đơn vị vào S thng kế
t
qu thc hin
B phn mt
ca/Png
BTTP/n
t
Gi hành
chính
Phiếu kim soát quá trình gii
quyết h sơ; S theoi h sơ.
B10
Biu mu
-
H thng biu mu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Cnh ph.
-
Mu biểu ban hành m theo Thông tư s 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B trưởng B
Tư pháp.
Mẫu TP-TVPL- 01-
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
CỦA TRUNG TÂM TƯ VẤN PHÁP LUẬT
nh gửi: Sở Tư pháp thành phố Hà Nội
Kính gi: S pháp tỉnh (thành ph) ...............................................
Trung tâm vấn pháp lut (tên gọi đầy đ): ...........................................................
được thành lp theo Quyết đnh số: ...................................ngày…....../…...../..........
ca ...........................................................................................................................
Đăng ký hoạt đng ca Trung tâm tư vấn pháp lut vi các nội dung sau đây:
1. Tên đầy đủ của Trung tâm tư vấn pháp lut (ghi bng ch in hoa):
................................................................................................................................
................................................................................................................................
Tên viết tt (nếu có):..............................................................................................
2. Đa ch tr s:...................................................................................................
Điện thoi:................................................ Fax:......................................................
Email:.....................................................................................................................
3. Giám đốc Trung tâm:
H tên (ghi bng ch in hoa):.................................................Gii tính (1):.........
Ngày, tháng, năm sinh:………/………../……………Quốc tịch (2):…………….
S Chng minh nhân dân/S Th căn c công dân/S định danh
nhân:
.................................................................................................................................
Ngày, tháng, năm cấp (3): ...../...../............Nơi cp (4):.......................................
(đối vi Chng minh nhân dân, Th Căn cưc công dân)
Th vấn viên pháp lut s:........................................... cp ngày....../....../............
Chng ch hành ngh luật s:...................................... cp ngày....../....../............
Th luật sư số:............................................ cp ngày....../....../............
4. Phm vi hoạt động:
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
5. Danh sách tư vấn viên pháp lut, luật sư và nhân viên khác:
- Htên:....................................................Chc danh:......................................
- Htên:....................................................Chc danh:.......................................
- Htên:....................................................Chc danh:.......................................
Trung tâm vấn pháp luật xin cam đoan nghiêm chnh tuân th pháp lut và thc
hiện đầy đủ các nghĩa vụ của Trung tâm theo quy đnh ca pháp lut.
Tnh (thành phố), ngày.....tháng.....năm.......
GIÁM ĐC TRUNG TÂM
(Ch ký/ch s, h tên)
2. Quy trình: Đăng ký hot động cho chi nhánh của Trung tâm vn pháp lut (QT-60)
1
Mc đích: Quy định vic tiếp nhn, thẩm đnh, cp Giy đăng hot động cho chi nhánh c
a
Trung m vấn pháp lut
2
Phm vi: Áp dụng đi vi Chi nhánh của Trung tâm vấn pháp lut trên đa bàn tnh ph
;
công chc thuc S Tư pp
3 Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pp
1. Ngh định s 77/2008/-CP ngày 16/7/2008 ca Chính ph; Ngh đnh s 05/2012/NĐ-CP
ngày 02/02/2012 ca Cnh ph;
2. Tng tư s 01/2010/TT-BTP ny 09/02/2010 ca B pp;
3. Tng tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Btrưởng B Tư pháp sửa đi, b sung
08 Thông tư liên quan đến thủ tục nh chính trong lĩnh vực Btrợ tư pháp;
4. Tng tư số 19/2011/TT-BTP ny 31/10/2011 ca Bộ pháp sửa đi, bsung mt s quy
đnh vthủ tc nh cnh của Thông tư số 05/2008/TT-BTP ngày 23/9/2008; Thông tư s
03/2008/TT-BTP ngày 25/8/2008 Thông tư s 01/2010/TT-BTP ny 09/02/2010 ca B
pp.
3.2 Thành phn h sơ
Bn
chính
Bn sao
Đơn đăng hoạt đng (mu TP-TVPL-02-sđ) X
Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấ
n pp
lut
X
Quyết định ca t chc ch qun v vic thành l
p
chi nhánh, c Trưởng chi nhánh
X
Th lut sư của luật hoc th tư vấ
n viên pháp
lut của người d kiến m Trưởng chi nhánh
X
3.3 S lượng h sơ
01 b
3.4 Thi gian x lý
05 ngày làm vic, k t ny nhn đ h hp l
3.5 Nơi tiếp nhn h sơ và tr kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC S pháp.
3.6 Phí/L phí
Không quy đnh
3.7 Quy tnh x lý công vic
TT Trình t Tch nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h :
- Trường hp h đủ điều ki
n
gii quyết, công chc b phn m
t
B phn
mt ca
Gi hành
chính
- H sơ theo mục 3.2;
- Giy tiếp nhn h sơ hẹ
n
ngày tr kết qu (mu s 01);
ca lp Giy tiếp nhn h và h
n
ngày tr kết qu;
- Trường hp h sơ ca đầy đủ
,
chính c, công chc tiếp nh
n
hướng dn b sung, hn thin h
sơ theo quy định;
- Tng hp h kng đ đi
u
kin gii quyết, công chc tiếp nh
n
phi nêu rõ lý do theo mu Phiếu t
chi gii quyết h sơ.
- Phiếu u cu b
sung, hoàn
thin h (mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gi
i
quyết h (mu s 03).
B2
Chuyn h sơ cho phòng chun
môn
B phn
mt ca
1/4 ngày
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim st quá tnh gi
i
quyết h sơ (mẫu s 05)
B3 Phânng x h sơ
nh đạo
Png
1/4 ngày
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim st quá tnh gi
i
quyết h sơ (mẫu s 05)
B4
Thẩm định h sơ: Chuyên vn giả
i
quyết h sơ tiế
n hành xem xét, trình
lãnh đạo Png pduyt.
Chuyên viên
gii quyết
h sơ
01 ngày
- Trường hp h sơ đ điề
u
kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim st q tnh gi
i
quyết h sơ;
+ Giy đăng hoạt động.
- Trường hp h sơ chưa hoặ
c
không đ điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim st q tnh gi
i
quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h sơ hoặ
c
Phiếu t chi tiếp nhn gi
i
quyết h sơ.
- Tng hp chm, mun:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát q trình gi
i
quyết h sơ;
+ Giy đăng hoạt động;
+ Phiếu xin li.
B5
Lãnh đo Phòng xem xét h ,
xác nhận, trình lãnh đạo S
phê
duyt.
nh đạo
Png
1/2 ngày
- Trường hp h sơ đ điề
u
kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim st q tnh gi
i
quyết h sơ;
+ Giy đăng hoạt động.
- Trường hp h sơ chưa hoặ
c
không đ điều kin:
+ H ;
+ Phiếu kim st q tnh gi
i
quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h sơ hoặ
c
Phiếu t chi tiếp nhn gi
i
quyết h sơ.
B6
Lãnh đo S xét duyt h sơ:
- Trường hp h sơ đủ điu ki
n: ký
Giấy đăng hoạt động.
- Tng hp kng đủ điu ki
n:
ký n bn t chi cp Giy đăng
ký hoạt đng.
Lãnh đo S 02 ngày
- H sơ;
- Phiếu kim st quá trình gi
i
quyết h sơ;
- Giấy đăng ký hot động.
B7 Hn thin h , phát hành văn bả
n
Chuyên viên
gii quyết h
sơ/văn thư
½ ngày
- H sơ;
- Phiếu kim st quá trình gi
i
quyết h sơ;
- Giấy đăng ký hoạt động.
B8
Bàn giao tr kết qu cho t
chc/cá nhân
Chuyên viên
gii quyết h
sơ/B phn
mt ca
½ ngày
- Phiếu kim st quá trình gi
i
quyết h sơ;
- Giấy đăng ký hoạt động.
B9
Thng kê theo i:
Chuyên viên S pháp có trách
nhim thng kê các TTHC th
c
hin tại đơn vị vào S thng kế
t
qu thc hin
B phn mt
ca/Png
BTTP/n
t
Gi hành
chính
Phiếu kim soát quá trình gii
quyết h sơ; S theoi h sơ.
B10
Biu mu
-
H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên tng được ban hành kèm theo Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Cnh ph.
-
Mu biểu ban hành m theo Thông tư s 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B trưởng B
Tư pháp.
Mẫu TP-TVPL- 02-
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
CHI NHÁNH CỦA TRUNG TÂM TƯ VẤN PHÁP LUẬT
nh gửi: Sở Tư pháp tỉnh (thành phố)..................................................
Chi nhánh của Trung tâm vấn pháp luật………………………….. đề ngh đăng
hoạt đng vi các nội dung sau đây:
1. (Ghi tên đầy đủ ca Chi nhánh bng ch in hoa):
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Tên viết tt (nếu có):.................................................................................................
Quyết định thành lp Chi nhánh s:........................ngày....../...../.............................
.................................................................................................................................
trc thuộc Trung tâm vấn pháp lut:.....................................................................
Quyết đnh thành lp Trung tâm s:........................ngày....../...../....... ca .............
.................................................................................................................................
Giấy đăng hoạt động ca Trung tâm s:........................................ do S
pháp…………….. cp ngày....../...../..........
Địa ch tr s ca Trung tâm:...................................................................................
.................................................................................................................................
Điện thoi:...........................................................
Fax:................................................
Email:.....................................................................................................................
2. Địa ch tr s ca Chi nhánh:................................................................................
.................................................................................................................................
Điện thoi:.......................................................
Fax:...................................................
Email:......................................................................................................................
3. Trưng Chi nhánh:
Htên:....................................................Gii tính (1)................
Ngày, tháng, năm sinh:………/………../…………Quc tịch (2):……………....
S Chng minh nhân dân/S Th n cước công dân/S đnh danh nhân:
.........................................
Ngày, tháng, năm cấp (3):......./...../......... Nơi cấp
(4):.............................................. (đối vi Chng minh nhân dân, Th Căn cước
côngn)
Th vn viên pháp lut s: ........................... cp ngày............../............./............
Chng ch hành ngh luật số: ............................ cp ngày....../....../.....................
Th luật s: ............................................................. cp ngày....../....../...............
4. Phm vi hoạt động:
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
5. Danh sách tư vấn viên pháp lut, luật sư và nhân viên khác:
- H và tên:.................................................Chc danh:..........................................
- Htên:.................................................Chc danh:..........................................
- Htên:.................................................Chc danh:..........................................
Chi nhánh của Trung tâm vấn pháp luật xin cam đoan nghiêm chỉnh tuân th
pháp lut và thc hiện đầy đủ các nghĩa vụ theo quy định ca pháp lut./.
Tnh (thành ph), ngày........tháng........m......
TRƯNG CHI NHÁNH
(Ch ký/ch s, h tên)
3. Quy trình: Thay đổi ni dung đăng ký hoạt động của Trung m tư vấn pháp lut,
chi nhánh (QT-61)
1
Mc đích: Quy định vic tiếp nhn, thẩm đnh, cp thay đổi ni dung Giấy đăng hoạt độ
ng
của Trung tâm tư vấn pháp lut, chi nhánh
2
Phm vi: Áp dụng đi với Trung tâm/chi nhánh Trung tâm tư vấn pháp lut trên đị
a bàn thành
ph; công chc thuc S Tư pp
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ s pháp
1. Ngh đnh s 77/2008/NĐ-CP ny 16/7/2008 ca Cnh ph; Ngh định s 05/2012/NĐ-
CP ngày 02/02/2012 ca Chính ph;
2. Tng s 01/2010/TT-BTP ny 09/02/2010 ca B pháp;
3. Tng số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của B trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung
08 Thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bổ trợ tư pp;
4. Thông số 19/2011/TT-BTP ngày 31/10/2011 ca B pháp sửa đổi, bổ sung một số quy
đnh về th tục nh chính của Thông tư s 05/2008/TT-BTP ngày 23/9/2008; Tng tư số
03/2008/TT-BTP ngày 25/8/2008 và Thông tư số 01/2010/TT-BTP ngày 09/02/2010 của Bộ
Tư pháp.
3.2 Thành phn h sơ
Bn
chính
Bn sao
Thông báo v việc thay đổi ni dung đăng ký hoạ
t
đng ca Trung m vấn pháp lut (mu TP-
TVPL-11-sđ)
X
Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấ
n pp
lut, chi nhánh
X
Giy xác nhn tr s mi c
a Trung m, chi nhánh
(trường hp thay đi tr s)
X
Quyết đnh v vic c Giám đố
c Trung tâm,
Trưởng chi nhánh (tng hp thay đổi Giám đố
c,
Trưởng chi nnh)
X
H sơ đề ngh cp Th vấn viên pp lut, h sơ
ca lut trong trường hp b sung tư vấ
n viên
pháp lut, lut sư
x
3.3 S lượng h sơ
01 b
3.4 Thi gian x
07 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l
3.5 Nơi tiếp nhn h sơ tr kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC S Tư pháp.
3.6 P/L phí
Không quy đnh
3.7 Quy tnh x lý công vic
TT Trình t Tch nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn kim tra h :
- Trường hp h đ điu ki
n
gii quyết, công chc b phn m
t
ca lp Giy tiếp nhn h sơ và hẹ
n
ngày tr kết qu;
- Trường hp h sơ ca đầy đủ
,
chính c, công chc tiếp nh
n
hướng dn b sung, hoàn thin h
sơ theo quy đnh;
- Trưng hp h kng đ đi
u
kin gii quyết, công chc tiếp nh
n
phi nêu rõ lý do theo mu Phiếu t
chi gii quyết h sơ.
B phn
mt ca
Gi hành
chính
- H theo mục 3.2;
- Giy tiếp nhn h sơ hẹ
n
ngày tr kết qu (mu s 01);
- Phiếu u cu b
sung, hoàn
thin h (mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gi
i
quyết h (mu s 03).
B2
Chuyn h sơ cho phòng chun
môn
B phn
mt ca
1/2 ngày
- H theo mục 3.2;
- Phiếu ki
m soát quá tnh
gii quyết h sơ (mẫu s 05)
B3 Pn ng x h
Lãnh đạo
Png
1/2 ngày
- H theo mục 3.2;
- Phiếu ki
m soát quá tnh
gii quyết h sơ (mẫu s 05)
B4
Thẩm định h sơ: Chuyên vn gi
i
quyết h sơ tiế
n hành xem xét, trình
lãnh đạo Png p duyt.
Chuyên viên
gii quyết
h sơ
02 ngày
- Tng hp h sơ đ điề
u
kin:
+ H sơ;
+ Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ;
+ Giấy đăng hoạt động.
- Trường hp h chưa
hoặc không đ điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu cu b
sung, hn thin h hoặ
c
Phiếu t chi tiếp nhn gi
i
quyết h sơ.
- Tng hp chm, mun:
+ H sơ;
+ Phiếu ki
m st quá trình
gii quyết h sơ;
+ Giấy đăng hoạt động;
+ Phiếu xin li.
B5
Lãnh đo Phòng xem xét h ,
xác nhn, trình lãnh đạo S
phê
duyt.
Lãnh đạo
Png
01 ngày
- Tng hp h sơ đ điề
u
kin:
+ H sơ;
+ Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ;
+ Giấy đăng hoạt động.
- Trường hp h chưa
hoặc không đ điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu cu b
sung, hn thin h hoặ
c
Phiếu t chi tiếp nhn gi
i
quyết h sơ.
B6
Lãnh đo S xét duyt h :
- Trường hp h sơ đủ điu ki
n:
Giấy đăng hoạt động.
- Tng hợp kng đủ điu ki
n:
ký n bn t chi cp Giy đăng
ký hoạt động.
Lãnh đo S 02 ngày
- H ;
- Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ;
- Giấy đăng hoạt đng.
B7 Hn thin h sơ, phát hành văn bả
n
Chuyên viên
gii quyết h
sơ/văn thư
½ ngày
- H ;
- Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ;
- Giấy đăng hoạt đng.
B8
Bàn giao tr kết qu cho t
chc/cá nhân
Chuyên viên
gii quyết h
sơ/B phn
mt ca
½ ngày
- Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ;
- Giấy đăng hoạt đng.
B9
Thng kê theo dõi:
Chuyên viên S pháp trách
nhim thng kê các TTHC th
c
hin tại đơn vị vào S thng kế
t
qu thc hin
B phn mt
ca/Png
BTTP/n
t
Gi hành
chính
Phiếu kim soát quá tnh
gii quyết h sơ; S theo dõi
h sơ.
B10
Biu mu
-
H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên tng đượ
c ban hành kèm theo Thông
tư s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca Văn phòng Cnh phủ.
-
Mu biu ban nh m theo Thông tư s 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B trưở
ng
B Tư pháp.
Mẫu TP-TVPL-11-
TÊN TỔ CHỨC CHỦ QUẢN
TÊN TRUNG TÂM
TƯ VẤN PHÁP LUẬT
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------
Tỉnh (thành phố), ngày tháng năm
THÔNG BÁO
VỀ VIỆC THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
CỦA TRUNG TÂM TƯ VẤN PHÁP LUẬT
nh gửi: Sở Tư pháp tỉnh (thành phố).........
Trung tâm vấn pháp lut (tên gọi đầy đ):
………………………………..........................................................................
Giấy đăng hoạt đng số:………………cấp ngày……tháng……năm…............
Địa ch tr sở:………………………………………………………………...........
Điện thoại:…………………Fax:……………………….Email:…………….........
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt đng như sau:
.......................................................................................…………….....................
..........................................................................................................……………...
................................................................................................…………….............
Trung tâm vn pháp lut xin hoàn toàn chu trách nhim v ni dung thông báo
này và đề ngh S pháp tỉnh (thành phố)……… ghi ni dung thay đổi nói trên
o Giấy đăng ký hoạt đng ca Trung tâm.
Tài liu gi kèm:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
GIÁM ĐC TRUNG TÂM
(Ch ký/ch ký s, h tên, du/ch ký s ca
t chc)
4. Quy trình: Cp th tư vn viên pháp lut (QT-62)
1
Mc đích: Quy định trình t, th tc thẩm đnh, cp th tư vấn viên pháp lut.
2
Phm vi: T chc ch qun ca Trung tâm tư vấn pháp luật tn địa bàn thành ph
, công
chc S Tư pháp
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ s pháp
1.Ngh đnh s 77/2008/NĐ-CP ngày 16/7/2008 ca Chính ph; Ngh đnh s 05/2012/NĐ-
CP ngày 02/02/2012 ca Chính ph;
2. Tng tư s 01/2010/TT-BTP ngày 09/02/2010 ca B pháp;
3. Thông số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của B trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung 08 Thông tư liên quan đến thủ tc nh chính trong nh vực Bổ trợ pháp;
4. Tng tư số 19/2011/TT-BTP ngày 31/10/2011 của Bộ pp sa đổi, b sung một số
quy định v thtục nh chính của Thông tư s 05/2008/TT-BTP ngày 23/9/2008; Thông
số 03/2008/TT-BTP ngày 25/8/2008 và Tng số 01/2010/TT-BTP ngày 09/02/2010 của
B Tư pháp.
3.2 Thành phn h sơ
Bn
chính
Bn sao
Giấy đề nghcp th tư vấn viên pháp luật (mẫu TP-
TVPL-05-sđ)
X
Bằng cnhân lut X
Giấy c nhận về thời gian côngc pháp lut của
nời được đề nghị cp thẻ
X
3.3 S ng h sơ
01 b
3.4 Thi gian x lý
05 ngày làm việc, kể tngày nhận đủ hsơ hp l
3.5 Nơi tiếp nhn h sơ và tr kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC S Tư pháp.
3.6 P/L phí
Kng quy định
3.7 Quy trình x công vic
TT Trình t Tch nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn kim tra h :
- Trường hp h đ điu ki
n
gii quyết, công chc b phn m
t
ca lp Giy tiếp nhn h sơ hẹ
n
ngày tr kết qu;
- Trường hp h sơ chưa đầy đủ
,
chính c, công chc tiếp nh
n
hướng dn b sung, hoàn thin h
sơ theo quy định;
B phn
mt ca
Gi hành
chính
- H theo mục 3.2;
- Giy tiếp nhn h và hẹ
n
ngày tr kết qu (mu s 01);
- Phiếu yêu cu b
sung, hoàn
thin h sơ (mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gi
i
quyết h (mu s 03).
- Trưng hp h sơ không đ đi
u
kin gii quyết,ng chc tiếp nh
n
phi nêu rõ lý do theo mu Phiếu t
chi gii quyết h .
B2
Chuyn h cho phòng chun
môn
B phn
mt ca
1/4 ngày
- H theo mục 3.2;
- Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h (mẫu s 05)
B3 Pn ng x lý h
Lãnh đo
Png
1/4 ngày
- H theo mục 3.2;
- Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h (mẫu s 05)
B4
Thẩm định h sơ: Chuyên viên giả
i
quyết h sơ tiế
n hành xem xét, trình
lãnh đạo Png phê duyt.
Chuyên viên
gii quyết
h sơ
01 ngày
- Trường hp h đủ đi
u
kin:
+ H sơ;
+ Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ;
+ Th vấn viên pp lut.
- Trưng hp h ca
hoặc không đ điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu u cu b
sung, hoàn thin h sơ hoặ
c
Phiếu t chi tiếp nhn gi
i
quyết h .
- Tng hp chm, mun:
+ H sơ;
+ Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h ;
+ Th vấn viên pháp lut;
+ Phiếu xin li.
B5
Lãnh đo Phòng xem xét h , ký
xác nhn, trình lãnh đạo S
phê
duyt.
Lãnh đo
Png
1/2 ngày
- Trường hp h đủ đi
u
kin:
+ H sơ;
+ Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ;
+ Th vấn viên pp lut.
- Trưng hp h ca
hoặc không đ điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu u cu b
sung, hoàn thin h sơ hoặ
c
Phiếu t chi tiếp nhn gi
i
quyết h .
B6
Lãnh đo S xét duyt h sơ:
- Trường hp h sơ đủ điu ki
n:
Th tư vấn vn pp lut.
- Trường hợp kng đ điều ki
n:
ký n bản t chi cp Th vấ
n
viên pháp lut.
Lãnh đạo S 02 ngày
- H ;
- Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ;
- Th vấn viên pháp lut.
B7 Hoàn thin h , phát hành văn b
n
Chuyên viên
gii quyết h
sơ/văn thư
½ ngày
- H ;
- Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ;
- Th vấn viên pháp lut.
B8
Bàn giao tr kết qu cho t
chc/cá nhân
Chuyên viên
gii quyết h
sơ/Bộ phn
mt ca
½ ngày
- Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ;
- Th vấn viên pháp lut.
B9
Thng kê theo dõi:
Chuyên viên S Tư pp trách
nhim thng các TTHC th
c
hin ti đơn v vào S thng kê kế
t
qu thc hin
B phn mt
ca/Png
BTTP/Văn
thư
Gi hành
chính
Phiếu kim soát quá tnh
gii quyết h sơ; S theo dõi
h sơ.
4 Biu mu
-
H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt ca ln tng đư
c ban hành kèm theo Thông
tư s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của n phòng Chính phủ.
-
Mu biểu ban hành kèm theo Thông tư s 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B trưở
ng
B Tư pháp.
Mẫu TP-TVPL- 05-
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP THẺ TƯ VẤN VIÊN PHÁP LUẬT
nh gửi: Sở Tư pháp tỉnh (thành phố)……………………………………
Trung tâm tư vấn pháp lut (hoc Chi nhánh):
................................................................................................................................
Quyết đnh thành lp Trung tâm (Chi nhánh) s:..................................................
ngày....../...../.......ca .............................................................................................
Địa ch tr s ca Trung tâm:.................................................................................
Điện thoi:................................................ Fax:......................................................
Email:.....................................................................................................................
Đề ngh S Tư pháp cấp Th tư vấn viên pháp luật cho ông/bà có tên sau đây:
Htên (ghi bng ch in hoa):……………...…………….....…
Giới tính (1):….............
Ngày, tháng, năm sinh:………/………../………Quốc tịch (2): ……………
S Chng minh nhân dân/Th căn cước công dân/S định danh nhân:
……………………………
Ngày, tháng, năm cấp (3):....../……/……….Nơi cp
(4): .................
(đối vi Chng minh nhân dân, Th Căn cưc công dân)
(ghi chú: nếu có t 02 người trn thì lp danh sách trích ngang)
Nơi làm vic (ghi tên Trung tâm tư vấn pháp lut hoc Chi nhánh):
………………………………………………………………………………
m theo …….. bộ h sơ, gm các giy t sau :
1………………………………………………………………………………
2………………………………………………………………………………
Tnh (thành ph), ngày......
tháng........năm.......
GIÁM ĐC TRUNG TÂM
(hoặc TRƯỞNG CHI NHÁNH)
(Ch ký/ch ký s, h tên; du/ch ký s ca
t chc)
VI. Lĩnh vực Đấu giá tài sn
1. Cp thẻ đu giá viên (QT-70)
1
Mc đích
:
Quy đnh trình t và cách thc thẩm định, cp th đu giá vn
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi doanh nghiệp đấu giá tài sản, đấu giá viên nh ngh đấ
u giá trên
đa bàn thành ph; công chc thuc S Tư pp
3
Ni dung quy trình
3.1
sở pp
1. Lut Đấu giá tài sản năm 2016;
2. Ngh đnh s 62/2017/NĐ-CP ngày 16/5/2017 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s đi
u
và bin pháp thi hành Lut đu giá tài sn;
3. Tng tư số 06/2017/TT-BTP ngày 16/5/2017 ca B Tư pháp quy đnh v chương trình
khung ca ka đào tạo ngh đấu giá, sở đào to ngh đấu giá, vic tp s và kim tra kế
t
qu tp s hành ngh đấu giá biu mu trong lĩnh vực đấu giá tài sn.
4. Thông số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ tởng Bộ Tư pháp sửa đi, bổ sung
08 Thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bổ trợ tư pp.
3.2
Tnh phn h sơ
Bn
chính
Bn sao
Giấy đề ngh cp Th đấu gviên (mu TP-ĐGTS-
03-sđ ban hành kèm theo Thông s 03/2024/TT-
BTP)
X
Chng ch nh ngh đu giá ca đấu giá viên đư
c
đ ngh cp th
X
01 nh màu chân dung c 2cm x 3cm ca mi đ
u
giá viên được đề ngh cp Th (nh ch
p không quá
06 tháng tc ngày np nh)
X
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x lý
05 ngày làm vic, k t ny nhận đ h sơ hợp l
3.5
Nơi tiếp nhn h và tr kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC S Tư pp.
3.6
P/L phí
Kng
3.7
Quy tnh x lý ng vic
TT
Tnh t Trách nhim Thi gian Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h sơ:
- Trường hp h sơ đ điu ki
n
gii quyết, công chc b phn m
t
B phn
mt ca
Gi hành
chính
- H sơ theo mc 3.2;
- Giy tiếp nhn h sơ và h
n
ngày tr kết qu (mu s 01);
ca lp Giy tiếp nhn h sơ và h
n
ngày tr kết qu;
- Trường hp h sơ chưa đầy đủ
,
chính c, công chc tiếp nh
n
hướng dn b sung, hoàn thin h
sơ theo quy đnh;
- Trường hp h sơ không đủ đi
u
kin gii quyết, ng chc tiếp nh
n
phi nêu rõ do theo mu Phiếu t
chi gii quyết h sơ.
- Phiếu yêu cu b
sung, hoàn
thin h sơ (mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gi
i
quyết h sơ (mẫu s 03).
B2
Chuyn h
cho phòng chun
môn
B phn
mt ca
0,5 ngày
- H sơ theo mc 3.2;
- Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ (mẫu s 05)
B3
Pn ng x h
Lãnh đo
Phòng
0,5 ngày
- H sơ theo mc 3.2;
- Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ (mẫu s 05)
B4
Thẩm định h sơ: Chuyên vn giả
i
quyết h sơ tiế
n hành xem t, trình
lãnh đạo Phòng p duyt.
Chuyên viên
gii quyết
h
02 ny
- Trường hp h đủ đi
u
kin:
+ H sơ;
+ Phiếu ki
m soát quá tnh
gii quyết h sơ;
+ Quyết định cp th đ
u giá
viên.
- Trường hp h sơ chưa ho
c
kng đ điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu ki
m soát quá tnh
gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu cu b
sung, hn thin h ho
c
Phiếu t chi tiếp nhn gi
i
quyết h sơ.
- Tng hp chm, mun):
+ H sơ;
+ Phiếu kim s
oát quá trình
gii quyết h sơ;
+ Quyết định cp th đ
u giá
viên;
+ Phiếu xin li.
B5
nh đo Phòng xem xét h sơ, ký
xác nhận, trình lãnh đo S
phê
duyt.
Lãnh đo
Phòng
0,5 ngày
- Trường hp h đủ đi
u
kin:
+ H sơ;
+ Phiếu ki
m soát quá tnh
gii quyết h sơ;
+ Quyết định cp th đấ
u giá
viên.
- Trường hp h sơ chưa ho
c
kng đ điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu ki
m soát quá tnh
gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu cu b
sung, hn thin h ho
c
Phiếu t chi tiếp nhn gi
i
quyết h sơ.
- Tng hp chm, mun):
+ H sơ;
+ Phiếu ki
m soát quá tnh
gii quyết h sơ;
+ Quyết định cp th đ
u giá
viên;
+ Phiếu xin li.
B6
nh đo S xét duyt h sơ:
- Trường hợp đủ điu ki
n:
Quyết định cp th đấ
u g viên,
Th đấu giá vn;
- Tng hợp không đủ điu ki
n:
nh đo S văn bản t chi c
p
th đấu giá viên.
Lãnh đo S 01 ny
- H sơ;
- Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ;
- Quyết đnh cp th;
- Th đấu giá viên;
- n bản t chi cp Th đấ
u
gviên.
B7
Hn thin h sơ, phát nh n bả
n
Chuyên viên
gii quyết h
sơ/n thư
¼ ngày
- H sơ;
- Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ;
- Quyết đnh cp th;
- Th đấu giá viên;
- n bản t chi cp Th đấ
u
gviên.
B8
Bàn giao tr kết qu cho t
chc/ nhân
Chuyên vn
gii quyết h
sơ/B phn
mt ca
¼ ngày
- Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ;
- Quyết đnh cp th;
- Th đấu giá viên;
- n bản t chi cp Th đấ
u
gviên.
B9
Thng theo dõi:
Chuyên viên S pháp có trách
nhim thng kê các TTHC th
c
hin tại đơn vị vào S thng kê kế
t
qu thc hin
B phn mt
ca/Phòng
BTTP/Văn
t
Gi hành
chính
Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; S theo dõi
h sơ.
4
Biu mu
-
H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt ca liên tng được ban
hành kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca n png Chính phủ.
-
Mu biu ban hành kèm theo Tng s 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B trưởng
B Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 Thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong nh vực
B trợ tư pháp,
Mẫu TP-ĐGTS-03-
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2024/TT-BTP
)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ ĐẤU GIÁ VIÊN
nh gi: Sở Tư pháp tỉnh (thành phố)..............................
Tên t chc đấu giá tài sn/T chức mà Nhà nưc shữu 100% vốn điu l do
Chính phủ thành lập để xử nợ xấu của tổ chức tín dụng: ....................................................
Giấy đăng ký hoạt động/Quyết định thành lập số:....................................................
Cấp ngày: .................................................................................................................................
Địa chỉ trsở: ...........................................................................................................................
Điện thoại:......................................................Fax: ..................................................................
Đề nghị Sở Tư pháp cấp Thẻ đấu giá viên cho các đấu giá viên sau đây:
STT Họ và tên
Ngày, tháng,
năm sinh; S
CMND/Số
Thẻ
CCCD/Số
định danh cá
nhân
Số Chứng chỉ
hành nghề đấu
giá
Nơi thường trú (1)
1
2
3
Tỉnh (thành phố), ngày.......tháng......năm......
Người đại diện theo pháp luật
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên; dấu/chữ ký số của tổ chức)
Ghi chú:
1. Thông tin số (1):
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: thông tin được khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc gia
về dân cư để tự động điền vào biểu mẫu, người thực hiện thủ tục hành chính không cần kê khai.
Nếu thông tin không được tự động điền vào biểu mẫu thì người thực hiện thủ tục hành chính kê
khai đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ giấy (nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính): người thực hiện thủ
tục hành chính kê khai đầy đủ trong biểu mẫu.
2. Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu điện
tử tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
2. Cp li Th đấu giá viên (QT-71)
1
Mục đích:
Quy đnh trình t cách thc thm đnh, cp li th đu giá viên
2
Ph
m vi:
Áp dụng đối vi doanh nghiệp đấu giá tài sản, đấu g viên nh ngh đấu giá
tn địa bàn thành ph; ng chc thuc S Tư pháp
3 Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
1. Lut Đấu giá tài sn năm 2016;
2. Ngh đnh s 62/2017/-CP ngày 16/5/2017 ca Chính ph quy định chi tiết mt
s điều và bin pháp thi hành Luật đu giá tài sn;
3. Thông tư s 06/2017/TT-BTP ngày 16/5/2017 ca B Tư pháp quy đnh v chương
tnh khung của ka đào to ngh đấu giá, sở đào tạo ngh đu giá, vic tp s và
kim tra kết qu tp s hành ngh đấu giá và biu mẫu trong lĩnh vực đu g tài sn;
3. Thông số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca Bộ trưởng Bộ pháp sửa đi,
bsung 08 Thông liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực Btr pháp.
3.2 Tnh phn h sơ
Bn
chính
Bn sao
Giấy đề ngh cp li Th đu giá viên (mu TP-
ĐGTS-04-sđ) ban nh kèm theo Thông số
06/2017/TT-BTP
x
01 nh màu chân dung c 2cm x 3cm ca mi đấu
g viên đưc đề ngh cp li Th (nh chp không
q 06 tng trước ngày np nh)
x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
03 ngày làm vic, k t ngày nhận đ h sơ hp l
3.5 Nơi tiếp nhn h sơ và trả kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC S Tư pp.
3.6 P/L phí
Không quy định
3.7 Quy trình x lý ng vic
TT Trình t Tch nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn kim tra h :
- Trường hp h sơ đủ điều kin
gii quyết, công chc b phn mt
ca lp Giy tiếp nhn h và
hn ngày tr kết qu;
- Trường hp h chưa đầy đủ,
chính xác,ng chc tiếp nhn
hướng dn b sung, hoàn thin h
sơ theo quy định;
- Trường hp h sơ không đ điều
kin gii quyết, công chc tiếp
B phn mt
ca
Gi
hành
chính
- H theo mục 3.2;
- Giy tiếp nhn h sơ
và hn ngày tr kết qu
(mu s 01);
- Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h sơ
(mu s 02);
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h sơ
(mu s 03).
nhn phi nêu rõ do theo mu
Phiếu t chi gii quyết h sơ.
B2
Chuyn h sơ cho phòng chuyên
môn
B phn mt
ca
¼ ngày
- H theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h sơ
(mu s 05)
B3
Pn công x lý h
Lãnh đo
Png
¼ ngày
- H theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h sơ
(mu s 05)
B4
Thẩm định h : Chun viên
gii quyết h tiến hành xem t,
tnh lãnh đạo Phòng phê duyt.
Chuyên vn
gii quyết h
sơ
01 ngày
- Trường hp h sơ đ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h ;
+ Quyết định cp li
th đu giá viên.
- Tng hp h sơ
chưa hoặc không đ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h ;
+ D tho Phiếu u
cu b sung, hoàn
thin h hoặc Phiếu
t chi tiếp nhn gii
quyết h .
- Trường hp chm,
mun):
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h ;
+ Quyết định cp li
th đu giá viên;
+ Phiếu xin li.
B5
Lãnh đạo phòng xem xét Quyết
đnh cp li th đấu giá vn, Th
đu giá viên hoc n bản t chi
cp li th đu giá viên.
Lãnh đo
phòng
(Trưởng
phòng B
tr tư pháp
thc hin ký
gii quyết
TTHCy
theo u
quyn ca
Giám đc S
Tư pháp)
1/2 ngày
- H ;
- Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h ;
- Quyết đnh cp li
th;
- Th đấu giá viên;
- Văn bn t chi cp
li Th đu giá viên.
B6
Hoàn thin h , phát nh văn
bn
Chuyên vn
gii quyết h
sơ/văn thư
1/2 ngày
- H ;
- Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h ;
- Quyết đnh cp th;
- Th đấu giá viên;
- Văn bn t chi cp
li Th đu giá viên.
B7
Bàn giao tr kết qu cho t
chc/cá nhân
Chuyên vn
gii quyết h
sơ/B phn
mt ca
1/2 ngày
- Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h ;
- Quyết đnh cp th;
- Th đấu giá viên;
- Văn bn t chi cp
li Th đu giá viên.
B8
Thng theo dõi:
Chun viên S pp trách
nhim thng kê c TTHC thc
hin tại đơn v vào S thng kết
qu thc hin
B phn mt
ca/Phòng
BTTP/Văn
t
Gi
hành
chính
Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h ;
S theo dõi h .
4 Biu mu
-
H thng biu mu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông đưc ban hành kèm theo
Tng số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn png Cnh phủ.
-
Mu biu ban hành m theo Thông tư s 06/2017/TT-BTP ngày 16/5/2017 ca B
Tư pháp.
-
Tng s 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ tng Bộ pp sửa đi, bổ
sung 08 Thông liên quan đến thtục hành chính trong lĩnh vực Bổ trợ pháp,
Mu TP-ĐGTS-04-
(Ban hành kèm theo Thông tư s
03/2024/TT-BTP)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
GIẤY ĐỀ NGH CP LI TH ĐẤU GIÁ VIÊN
Kính gi: S Tư pháp tỉnh (thành phố)………………..
Tên t chc đấu giá tài sn/T chc mà Nhà nước s hu 100% vn điều l do
Chính ph thành lập để x n xu ca t chc tín
dng:
......................................................................................................................................................
Giấy đăng ký hoạt động/ Quyết định thành lp s:....................................................
Cp
ngày
......................................................................................................................................................
Địa ch tr
s:
......................................................................................................................................................
Điện thoại:………………………………….
Fax:
......................................................................................................................................................
Đề ngh S pháp cấp li Th đấu giá viên
cho:
......................................................................................................................................................
Ông/Bà: ...........................................................................sinh ngày……./……/……
S Chng chnh ngh đấu giá:………..........ngày cấp………………...................
Đã được cp Th đấu giá viên s:………………….ngày cấp: ……………………
Lý do đề ngh cp li Th đấu giá viên:…………………………………………….
Tnh (thành ph), ngày.......tháng......năm......
Người đại din theo pháp lut
(Ch ký/ch ký s, h n người đại din, du/ch ký s ca t
chc)
Ghi chú:
Các thông tin ti biu mẫu này đồng thời được s dụng để xây dng biu mẫu điện t
tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cp dch v công trc tuyến.
3. Đăng ký hot đng ca doanh nghiệp đấu g tài sn (QT-72)
1
Mc đích: Quy định trình t và cách thc thm định, cp Giấy đăng ký hoạt đng c
a doanh
nghip đu giá tài sn
2
Phm vi: Áp dng đối vi doanh nghip đu g tài sản, đấu gviên hành ngh đ
u giá tn
đa bàn thành ph; công chc thuc S Tư pp
3
Ni dung quy tnh
3.1
sở pp lý
1. Lut Đấu giá tài sản năm 2016;
2. Ngh đnh s 62/2017/NĐ-CP ngày 16/5/2017 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điề
u
và bin pháp thi hành Lut đấu gi sn;
3. Tng tư s 06/2017/TT-BTP ngày 16/5/2017 ca B Tư pháp quy đnh v cơng trình
khung ca ka đào tạo ngh đu giá, cơ sở đào to ngh đấu giá, vic tp s và kim tra kế
t
qu tp s hành ngh đấu giá biu mu trong lĩnh vực đấu gi sn;
4. Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ tng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung
08 Thông tư liên quan đến thủ tc hành cnh trong lĩnh vực B trợ tư pp,
5. Tng s 106/2017/TT-BTC ngày 06/10/2017 ca B Tài chính quy định mc thu, chế
đ thu, np, qun lý s dng phí thm định tiêu chun hành ngh đấu gtài sn, phí th
m
định điều kin đăng ký hoạt đng ca doanh nghip đấu giá i sn.
3.2
Thành phn h sơ
Bn
chính
Bn sao
Giấy đ ngh đăng hoạt động doanh nghiệp đấ
u
giá tài sn (mu TP-ĐGTS-05-) ban hành m
theo Tng tư 03/2024/TT-BTP
X
Điu l ca doanh nghip đi với công ty đấ
u giá
hp danh
X
Chng ch nh ngh đu giá ca ch doanh nghi
p
đấu giá tư nhân, thành viên hợp danh, T
ng giám
đc hoc Giám đc ca ng ty đu giá hp danh
X
Giy t chng minh v tr s ca doanh nghip đ
u
giá i sn, cam kết bo đảm sở vt ch
t, trang
thiết b cn thiết cho hoạt động đấu gi sn
X
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x lý
10 ngày làm vic, k t ny nhận đ h sơ hợp l
3.5
Nơi tiếp nhn h tr kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC S Tư pp.
3.6
P/L phí
1.000.000 đồng
3.7
Quy tnh x lý ng vic
TT
Tnh t Tch nhim Thi gian Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h sơ:
- Trường hp h sơ đủ điều ki
n
gii quyết, công chc b phn m
t
ca lp Giy tiếp nhn h và hẹ
n
ngày tr kết qu;
- Trường hp h sơ chưa đầy đ
,
chính c, công chc tiếp nh
n
hướng dn b sung, hoàn thin h
sơ theo quy đnh;
- Trường hp h sơ không đủ đi
u
kin gii quyết, ng chc tiếp nh
n
phi nêu rõ do theo mu Phiếu t
chi gii quyết h sơ.
B phn
mt ca
Gi nh
chính
- H sơ theo mc 3.2;
- Giy tiếp nhn h sơ và hẹ
n
ngày tr kết qu (mu s 01);
- Phiếu yêu cu b
sung, hoàn
thin h (mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gi
i
quyết h sơ (mẫu s 03).
B2
Chuyn h cho phòng chuyên
môn
B phn
mt ca
0,5 ngày
- H sơ theo mc 3.2;
- Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ (mẫu s 05)
B3
Pn ng x h
Lãnh đo
Phòng
0,5 ngày
- H sơ theo mc 3.2;
- Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ (mẫu s 05)
B4
Thẩm định h sơ: Chuyên viên giả
i
quyết h sơ tiế
n hành xem xét, trình
lãnh đạo Phòng p duyt.
Chuyên viên
gii quyết
h sơ
05 ngày
- Trường hp h đủ điề
u
kin:
+ H sơ;
+ Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ;
+ Giấy đăng hoạt đng.
- Trường hp h sơ chưa hoặ
c
kng đ điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h ho
c
Phiếu t chi tiếp nhn gi
i
quyết h sơ.
- Trưng hp chm, mun):
+ H sơ;
+ Phiếu ki
m soát q tnh
gii quyết h sơ;
+ Giấy đăng hoạt đng;
+ Phiếu xin li.
B5
Lãnh đo Phòng xem xét h ,
xác nhận, trình lãnh đo S
phê
duyt.
Lãnh đo
Phòng
01 ngày
- Trường hp h sơ đủ điề
u
kin:
+ H sơ;
+ Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ;
+ Giấy đăng hoạt đng.
- Trường hp h sơ chưa hoặ
c
kng đ điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h ho
c
Phiếu t chi tiếp nhn gi
i
quyết h sơ.
- Trưng hp chm, mun):
+ H sơ;
+ Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ;
+ Giấy đăng hoạt đng;
+ Phiếu xin li.
B6
Lãnh đo S xét duyt h sơ:
- Tng hp đ điều kin: ký Gi
y
đăng hoạt động;
- Tng hợp kng đủ điều ki
n:
Lãnh đo S ký văn bản t chi c
p
Giấy đăng hoạt đng.
Lãnh đo S 02 ngày
- H sơ;
- Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ;
- Giấy đăng hoạt đng;
- Văn bn t chi cp Gi
y
đăng hoạt động.
B7
Hn thin h sơ, phát hành văn b
n
Chuyên viên
gii quyết h
sơ/văn thư
0,5 ngày
- H sơ;
- Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ;
- Giấy đăng hoạt đng;
- Văn bn t chi cp Gi
y
đăng hoạt động.
B8
Bàn giao tr kết qu cho t
chc/ nhân
Chuyên viên
gii quyết h
sơ/B phn
mt ca
0,5 ngày
- Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ;
- Giấy đăng hoạt đng;
- Văn bn t chi cp Gi
y
đăng hoạt động.
B9
Thng theo dõi:
Chuyên viên S pp có trách
nhim thng kê các TTHC th
c
B phn mt
ca/Phòng
Gi nh
chính
Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; S theo dõi
h sơ.
hin ti đơn vị vào S thng kế
t
qu thc hin
BTTP/Văn
t
4
Biu mu
-
H thng biu mu theo chế mt ca, mt ca liên thông đưc
ban hành kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca Văn png Cnh phủ.
-
Mu biểu ban nh kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B Tư pháp.
Mẫu TP-ĐGTS-05-
(Ban hành kèm theo Thông tư số
03/2024/TT-BTP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ
ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG DOANH NGHIỆP ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
nh gửi: Sở Tư pháp tỉnh (thành phố)……………………
Tôi tên là (ghi bằng chữ in hoa): ................................................................. Giới tính (1): ......
Ngày, tháng, năm sinh:………/………../……………Quốc tịch (2): ......................................
i thường trú (3): ...................................................................................................................
i ở hiện tại (4): ....................................................................................................................
Điện thoại:.……………………………… Email: ...................................................................
Số Chứng minh nhân dân/Số Thẻ căn cước công dân/Số định danh cá nhân: ........................
Ngày, tháng, năm cấp (5):.……/…./…. Nơi cấp (6): ..............................................................
(đối với Chứng minh nhân dân, Thẻ Căn cước công dân)
Đề nghị đăng ký hoạt động doanh nghiệp đấu giá tài sản với các nội dung sau đây:
1. Tên doanh nghiệp đấu giá tài sản (ghi bằng chữ in hoa):
................................................................................................................................................. .
Tên giao dịch (nếu có): ............................................................................................................
Địa chỉ trụ sở: ...........................................................................................................................
Điện thoại:.………………………Fax:...........................Email: ..............................................
Website: ...................................................................................................................................
2. Chủ doanh nghiệp nhân đối với doanh nghip nhân/Thành viên hợp danh, Tổng giám
đốc hoặc Giám đốc là đấu giá viên đối với công ty hợp danh:
a) Họ và tên:.……………………….. Giới tính (7): ……
Ngày, tháng, năm sinh:.….../..…./………..
Số Chứng minh nhân dân/Số Thẻ Căn cước công dân/Số định danh cá nhân : .......................
Ngày, tháng, năm cấp (8):......../…../……. Nơi cấp (9): ..........................................................
(đối với Chứng minh nhân dân, Thẻ Căn cước công dân)
i thường trú (10): .................................................................................................................
i ở hiện tại (11): ..................................................................................................................
Chứng chỉ hành nghề đấu gsố:.……………… ngày cấp………./……/ ........................
b) Họ và tên: ……………………….. Giới tính (12): ……
Ngày, tháng, năm sinh:.……../….../ ........................................................................................
Số Chứng minh nhân dân/Số Thẻ Căn cước công dân/Số định danh cá nhân: ........................
Ngày, tháng, năm cấp (13):......../…../……. Nơi cấp (14): ......................................................
(đối với Chứng minh nhân dân, Thẻ Căn cước công dân)
i thường trú (15): .................................................................................................................
i ở hiện tại (16): ...................................................................................................................
Chứng chỉ hành nghề đấu gsố:.………………… ngày cấp …….../….…/ .........................
3. Danh sách đấu giá viên khác trong doanh nghiệp đấu giá tài sản (nếu có):
Stt Họ tên m sinh
Chứng chỉ hành nghề
đấu giá
(ghi rõ số, ngày cấp)
Địa chỉ, số điện
thoại liên hệ
Tỉnh (thành phố), ngày... tháng... năm...
Người đề nghị
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên)
Ghi chú:
1. Các thông tin số (1), (2), (3), (4), (5), (6), (7), (8), (9), (10), (11), (12), (13), (14),
(15), (16):
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: các thông tin được khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư để tự động điền vào biểu mẫu, người thực hiện thủ tục hành chính không cần kê
khai. Nếu các thông tin không được tự động điền vào biểu mẫu thì người thực hiện thủ tục hành
chính kê khai đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ giấy (nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính): người thực hiện thủ
tục hành chính kê khai đầy đủ trong biểu mẫu.
2. Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu điện
tử tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
4. Thay đi nội dung đăng hoạt động ca doanh nghip đấu giá i sn (QT-73)
1
Mc đích: Quy định trình t cách thc thẩm định, cấp thay đổi ni dung Giấy đăng ký ho
t
đng ca doanh nghip đấu giá tài sn
2
Phm vi: Áp dng đối vi doanh nghip đấu giá tài sản, đấu giá viên hành ngh đ
u giá tn
đa bàn thành ph; công chc thuc S Tư pp
3
Ni dung quy trình
3.1
sở pp lý
1. Lut Đấu giá tài sản năm 2016;
2. Ngh đnh s 62/2017/NĐ-CP ngày 16/5/2017 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điề
u
và bin pháp thi hành Lut đấu gi sn;
3. Tng tư s 06/2017/TT-BTP ngày 16/5/2017 ca B Tư pháp quy đnh v chương trình
khung ca ka đào tạo ngh đu giá, cơ sở đào to ngh đấu giá, vic tp s và kim tra kế
t
qu tp s hành ngh đấu giá biu mu trong lĩnh vực đấu gi sn;
4. Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bsung
08 Thông tư liên quan đến thủ tc hành cnh trong lĩnh vực B trợ tư pp,
5. Tng s 106/2017/TT-BTC ngày 06/10/2017 ca B Tài chính quy định mc thu, chế
đ thu, np, qun lý s dng phí thm định tiêu chun hành ngh đấu gtài sn, phí th
m
định điều kin đăng ký hoạt đng ca doanh nghip đấu giá i sn.
3.2
Thành phn h sơ
Bn
chính
Bn sao
Giấy đ ngh đăng hoạt động doanh nghiệp đấ
u
giá tài sn (mu TP-ĐGTS-07-) ban hành m
theo Thông tư số 06/2017/TT-BTP
x
Giấy đăng hoạt đng doanh nghiệp đấ
u giá i
sản (trong tng hợp thay đổi tên gi, người đ
i
din theo pháp lut, địa ch tr sở, đu giá vn h
p
danh)
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x lý
05 ngày làm vic, k t ny nhận đ h sơ hợp l
3.5
Nơi tiếp nhn h và tr kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC S Tư pp.
3.6
P/L phí
500.000 đng
3.7
Quy tnh x lý ng vic
TT
Tnh t Tch nhim Thi gian Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h sơ:
- Trường hp h sơ đ điu ki
n
gii quyết, công chc b phn m
t
B phn
mt ca
Gi nh
chính
- H sơ theo mc 3.2;
- Giy tiếp nhn h sơ và hẹ
n
ngày tr kết qu (mu s 01);
ca lp Giy tiếp nhn h sơ h
n
ngày tr kết qu;
- Trường hp h sơ chưa đầy đ
,
chính c, công chc tiếp nh
n
hướng dn b sung, hoàn thin h
sơ theo quy định;
- Trường hp h sơ không đủ đi
u
kin gii quyết, ng chc tiếp nh
n
phi nêu rõ do theo mu Phiếu t
chi gii quyết h sơ.
- Phiếu yêu cu b
sung, hoàn
thin h (mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gi
i
quyết h sơ (mẫu s 03).
B2
Chuyn h cho phòng chuyên
môn
B phn
mt ca
¼ ngày
- H sơ theo mc 3.2;
- Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ (mẫu s 05)
B3
Pn ng x h
Lãnh đo
Phòng
¼ ngày
- H sơ theo mc 3.2;
- Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ (mẫu s 05)
B4
Thẩm định h sơ: Chuyên viên giả
i
quyết h sơ tiế
n hành xem xét, trình
lãnh đạo Phòng p duyt.
Chuyên viên
gii quyết
h
1,5 ngày
- Trường hp h đủ điề
u
kin:
+ H sơ;
+ Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ;
+ Giấy đăng hoạt đng.
- Trường hp h sơ chưa hoặ
c
kng đ điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h ho
c
Phiếu t chi tiếp nhn gi
i
quyết h sơ.
- Trưng hp chm, mun):
+ H sơ;
+ Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ;
+ Giấy đăng hoạt đng;
+ Phiếu xin li.
B5
Lãnh đo Phòng xem xét h ,
xác nhn, trình lãnh đạo S
phê
duyt.
Lãnh đo
Phòng
¼ ngày
- Trường hp h đủ điề
u
kin:
+ H sơ;
+ Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ;
+ Giấy đăng hoạt đng.
- Trường hp h sơ chưa hoặ
c
kng đ điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h ho
c
Phiếu t chi tiếp nhn gi
i
quyết h sơ.
- Trưng hp chm, mun):
+ H sơ;
+ Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ;
+ Giấy đăng hoạt đng;
+ Phiếu xin li.
B6
Lãnh đo S xét duyt h sơ:
- Tng hp đ điều kin: ký Gi
y
đăng hoạt động;
- Tng hợp kng đủ điều ki
n:
Lãnh đo S ký văn bản t chi c
p
Giấy đăng hoạt đng.
Lãnh đo S 02 ngày
- H sơ;
- Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ;
- Giấy đăng hoạt đng;
- Văn bn t chi cp Gi
y
đăng hoạt động.
B7
Hn thin h sơ, phát hành văn b
n
Chuyên viên
gii quyết h
sơ/văn thư
¼ ngày
- H sơ;
- Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ;
- Giấy đăng hoạt đng;
- Văn bn t chi cp Gi
y
đăng hoạt động.
B8
Bàn giao tr kết qu cho t
chc/ nhân
Chuyên viên
gii quyết h
sơ/B phn
mt ca
0,5 ngày
- Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ;
- Giấy đăng hoạt đng;
- Văn bn t chi cp Gi
y
đăng hoạt động.
B9
Thng theo dõi:
Chuyên viên S pp có trách
nhim thng kê các TTHC th
c
hin tại đơn vị vào S thng kê kế
t
qu thc hin
B phn mt
ca/Phòng
BTTP/Văn
t
Gi nh
chính
Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; S theo dõi
h sơ.
4
Biu mu
-
H thng biu mu theo chế mt ca, mt cửa ln tng đượ
c ban hành kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca Văn png Cnh phủ.
-
Mu biểu ban nh kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B Tư pháp.
Mu TP-ĐGTS-07-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
DOANH NGHIP
ĐẤU GIÁ TÀI SN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIẤY ĐỀ NGH
THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ HOẠT ĐNG CA
DOANH NGHIỆP ĐẤU GIÁ TÀI SN
Kính gi: S pháp tỉnh (thành ph) ……………………
n doanh nghiệp đấu giá tài sn (ghi bng ch in hoa): ...............................................
.........................................................................................................................................
Địa ch tr s: ..................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Điện thoại: ……………………… Fax: ……………….. Email: ...................................
Giấy đăng ký hoạt đng số: ………….do S pháp tỉnh (thành ph) .......................
cấp ngày: ………../………./ ...........................................................................................
Đăng ký thay đi nội dung đăng ký hoạt đng ca doanh nghiệp đấu giá tài sản như
sau:
1 .......................................................................................................................................
2 .......................................................................................................................................
3 .......................................................................................................................................
Tnh (thành ph), ngày... tháng... năm...
Người đại din theo pháp lut
(Ch ký/ch ký s, h tên, chc danh;
du/ch ký s ca t chc)
Ghi chú:
Các thông tin ti biu mẫu này đồng thời được s dụng để xây dng biu mẫu điện t
tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cp dch v công trc tuyến.
5. Cp li Giấy đăng ký hoạt đng ca doanh nghiệp đu giá i sn (QT-74)
1
M
c đích:
Quy định trình t và cách thc thẩm định, cp li Giy đăng ký hoạt động
ca doanh nghip đấu giá tài sn
2
Ph
m vi:
Áp dụng đối vi doanh nghiệp đấu giá tài sn trên đa bàn thành ph;ng
chc thuc S Tư pháp
3 Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
1. Lut Đấu giá tài sn năm 2016;
2. Ngh định s 62/2017/-CP ngày 16/5/2017 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt
s điều và bin pháp thi hành Luật đu giá tài sn;
3. Thông s 06/2017/TT-BTP ngày 16/5/2017 ca B pháp quy đnh v cơng
tnh khung ca khóa đào to ngh đấu giá, cơ sở đào tạo ngh đấu giá, vic tp s và
kim tra kết qu tp s hành ngh đấu giá và biu mẫu trong lĩnh vực đu g tài sn.
4. Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bsung 08 Thông tư liên quan đến th tục nh cnh trong lĩnh vc B trợ tư pp,
5. Tng tư số 106/2017/TT-BTC ngày 06/10/2017 ca B Tài cnh quy đnh mc
thu, chế đ thu, np, qun lý và s dng phí thẩm đnh tiêu chunnh ngh đấu giá
tài sn, phí thẩm định điều kiện đăng ký hoạt động ca doanh nghip đấu giá tài sn;
3.2 Tnh phn h sơ
Bn
chính
Bn sao
Giấy đề ngh cp li Giy đăng hoạt động ca
doanh nghiệp đấu giá tài sn (mu TP-ĐGTS-08-
sđ ) ban hành kèm theo Thông tư s 03/2024/TT-
BTP
x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
07 ngày m vic, k t ny nhận đ h hợp l
3.5 Nơi tiếp nhn h sơ và trả kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC S Tư pp.
3.6 P/L phí
500.000 đng.
3.7 Quy trình x lý ng vic
TT Trình t Tch nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn kim tra h :
- Trường hp h sơ đủ điều kin
gii quyết, công chc b phn mt
ca lp Giy tiếp nhn h và
hn ngày tr kết qu;
- Trường hp h chưa đầy đủ,
chính xác,ng chc tiếp nhn
B phn mt
ca
Gi
hành
chính
- H theo mục 3.2;
- Giy tiếp nhn h
sơ hn ngày tr kết
qu (mu s 01);
- Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
sơ (mẫu s 02);
hưng dn b sung, hoàn thin h
sơ theo quy định;
- Trường hp h sơ không đ điều
kin gii quyết, công chc tiếp
nhn phi u do theo mu
Phiếu t chi gii quyết h sơ.
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h sơ
(mu s 03).
B2
Chuyn h sơ cho phòng chuyên
môn
B phn mt
ca
1/2 ngày
- H theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h sơ
(mu s 05)
B3
Pn công x lý h
Lãnh đo
Png
1/2 ngày
- H theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h sơ
(mu s 05)
B4
Thẩm định h : Chun viên
gii quyết h tiến hành xem t,
tnh lãnh đạo Phòng phê duyt.
Chuyên vn
gii quyết h
sơ
03 ngày
- Trường hp h sơ
đ điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát
q trình gii quyết
h sơ;
+ Giấy đăng ký hoạt
đng.
- Trường hp h sơ
chưa hoặc không đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát
q trình gii quyết
h sơ;
+ D tho Phiếu yêu
cu b sung, hoàn
thin h sơ hoặc
Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
sơ.
- Trường hp chm,
mun):
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát
q trình gii quyết
h sơ;
+ Giấy đăng ký hoạt
đng;
+ Phiếu xin li.
B5
Lãnh đạo png xem xét ký Giy
đăng hoạt động hoc n bn t
chi cp li Giấy đăng hoạt
đng.
Lãnh đo
phòng
(Trưởng
phòng B
tr tư pháp
02 ngày
- H ;
- Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h sơ;
- Giấy đăng ký hoạt
đng;
thc hin ký
gii quyết
TTHCy
theo u
quyn ca
Giám đc S
Tư pháp)
- Văn bn t chi cp
li Giy đăng hoạt
đng.
B6
Hoàn thin h , phát nh văn
bn
Chuyên vn
gii quyết h
sơ/văn thư
1/2 ngày
- H ;
- Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h sơ;
- Giấy đăng ký hoạt
đng;
- Văn bản t chi cp
li Giy đăng hoạt
đng.
B7
Bàn giao tr kết qu cho t
chc/cá nhân
Chuyên vn
gii quyết h
sơ/B phn
mt ca
1/2
ngày
- Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h sơ;
- Giấy đăng ký hoạt
đng;
- Văn bản t chi cp
li Giy đăng hoạt
đng.
B8
Thng theo dõi:
Chun viên S pp trách
nhim thng kê c TTHC thc
hin tại đơn v vào S thng kết
qu thc hin
B phn mt
ca/Phòng
BTTP/Văn
t
Gi
hành
chính
Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h
sơ; S theoi h
sơ.
4 Biu mu
-
H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm theo
Tng số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn png Cnh phủ.
-
Mu biu ban hành kèm theo Thông số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B
Tư pháp.
Mu TP-ĐGTS-08-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
DOANH NGHIỆP ĐẤU
GIÁ TÀI SN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIẤY ĐỀ NGH
CP LI GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CA
DOANH NGHIỆP ĐẤU GIÁ TÀI SN
Kính gi: S Tư pháp ………………………
Tên doanh nghiệp đấu giá tài sn (ghi bng ch in hoa): ........................................................
.................................................................................................................................................
Địa ch tr s: ...........................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Điện thoại: ……………………… Fax: ……………….. Email: ............................................
Giấy đăng ký hoạt động s: ……………….do Sở Tư pháp tỉnh (thành ph) ........................
cấp ngày: ………../………./.. ..................................................................................................
Lý do xin cp li: .....................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Tnh (thành phố), ngày... tháng... năm...
Người đại din theo pháp lut
(Ch ký/ch ký s, hn, chc v; du/ch
s ca t chc)
Ghi chú:
Các thông tin ti biu mẫu này đồng thời được s dụng để xây dng biu mu điện t
tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cp dch v công trc tuyến.
6. Đăng ký hoạt động ca chi nhánh doanh nghip đấu giá i sn (QT-75)
1
Mc đích: Quy định trình t cách thc thẩm định, cp Giấy đăng hoạt động c
a chi
nhánh doanh nghiệp đu gi sn
2
Phm vi: Áp dụng đối vi doanh nghip đu g tài sn trên địa bàn thành ph; ng ch
c
thuc S Tư pháp
3
Ni dung quy tnh
3.1
sở pp lý
1. Lut Đấu giá tài sản năm 2016;
2. Ngh định s 62/2017/NĐ-CP ngày 16/5/2017 ca Cnh ph quy đnh chi tiết mt s điề
u
và bin pháp thi hành Luật đấu giá i sn;
3. Tng tư s 06/2017/TT-BTP ny 16/5/2017 ca B pháp quy định v chương trình
khung ca khóa đào tạo ngh đấu giá, cơ s đào tạo ngh đấu giá, vic tp s và kim tra kế
t
qu tp s nh ngh đấu giá biu mu trong lĩnh vực đấu g tài sn.
4. Thông tư s03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca Bộ trưởng Bpháp sửa đổi, bsung
08 Thông tư ln quan đến thủ tc hành cnh trong lĩnh vực B trợ tư pp,
3.2
Thành phn h sơ
Bn
chính
Bn sao
Giấy đ ngh đăng hoạt động doanh nghiệp đấ
u
gtài sn (mu TP-ĐGTS-09-) ban nh m
theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP
X
Điu l ca doanh nghip đối với công ty đấ
u giá
hp danh
X
Chng ch nh ngh đu giá ca ch doanh nghi
p
đấu giá tư nn, thành viên hợp danh, T
ng giám
đc hoặc Giám đc ca ng ty đấu giá hp danh
X
Giy t chng minh v tr s ca doanh nghiệp đấ
u
gtài sn, cam kết bo đảm sở vt ch
t, trang
thiết b cn thiết cho hot động đấu gi sn
X
3.3
S lượng h
01 b
3.4
Thi gian x lý
07 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l
3.5
Nơi tiếp nhn h sơ và tr kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC S Tư pháp.
3.6
P/L phí
Không quy định
3.7
Quy tnh x lý công vic
TT
Tnh t Trách nhim Thi gian Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h sơ:
B phn
mt ca
Gi nh
chính
- H sơ theo mc 3.2;
- Trường hp h sơ đ điu ki
n
gii quyết, công chc b phn m
t
ca lp Giy tiếp nhn h và hẹ
n
ngày tr kết qu;
- Trường hp h sơ ca đầy đủ
,
chính xác, công chc tiếp nh
n
hướng dn b sung, hoàn thin h
sơ theo quy đnh;
- Trường hp h sơ không đủ đi
u
kin gii quyết, ng chc tiếp nh
n
phi nêu rõ lý do theo mu Phiếu t
chi gii quyết h sơ.
- Giy tiếp nhn h h
n
ngày tr kết qu (mu s 01);
- Phiếu u cu b
sung, hoàn
thin h (mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gi
i
quyết h sơ (mẫu s 03).
B2
Chuyn h sơ cho phòng chuyên
môn
B phn
mt ca
¼ ngày
- H sơ theo mc 3.2;
- Phiếu ki
m soát q tnh
gii quyết h sơ (mẫu s 05)
B3
Phânng x lý h sơ
Lãnh đo
Png
¼ ngày
- H sơ theo mc 3.2;
- Phiếu ki
m soát q tnh
gii quyết h sơ (mẫu s 05)
B4
Thẩm định h sơ: Chuyên viên gi
i
quyết h sơ tiến hành xem
xét, tnh
lãnh đạo Phòng pduyt.
Chuyên vn
gii quyết
h sơ
03 ngày
- Trường hp h sơ đ đi
u
kin:
+ H sơ;
+ Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ;
+ Giấy đăng hoạt đng.
- Trường hp h sơ chưa hoặ
c
kng đ điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h sơ ho
c
Phiếu t chi tiếp nhn gi
i
quyết h sơ.
- Trưng hp chm, mun):
+ H sơ;
+ Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ;
+ Giấy đăng hoạt đng;
+ Phiếu xin li.
B5
Lãnh đo Phòng xem xét h ,
xác nhận, trình lãnh đo S
phê
duyt.
Lãnh đo
Png
0,5 ngày
- Trường hp h sơ đ đi
u
kin:
+ H sơ;
+ Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ;
+ Giấy đăng hoạt đng.
- Trường hp h chưa ho
c
kng đ điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h sơ ho
c
Phiếu t chi tiếp nhn gi
i
quyết h sơ.
- Trưng hp chm, mun):
+ H sơ;
+ Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ;
+ Giấy đăng hoạt đng;
+ Phiếu xin li.
B6
Lãnh đo S xét duyt h sơ:
- Tng hợp đ điu kin: ký Gi
y
đăng hoạt đng;
- Tng hợp kng đ điều ki
n:
Lãnh đo S văn bn t chi c
p
Giấy đăng hoạt đng.
Lãnh đo S 02 ngày
- H sơ;
- Phiếu kim soát
quá trình
gii quyết h sơ;
- Giấy đăng hoạt đng;
- Văn bản t chi cp Gi
y
đăng hoạt động.
B7
Hn thin h sơ, phát hành văn b
n
Chuyên vn
gii quyết h
sơ/văn thư
0,5 ngày
- H sơ;
- Phiếu ki
m soát q tnh
gii quyết h sơ;
- Giấy đăng ký hoạt đng;
- Văn bản t chi cp Gi
y
đăng hoạt động.
B8
Bàn giao tr kết qu cho t
chc/cá nhân
Chuyên vn
gii quyết h
sơ/B phn
mt ca
0,5 ngày
- Phiếu ki
m soát q tnh
gii quyết h sơ;
- Giấy đăng hoạt đng;
- Văn bản t chi cp Gi
y
đăng hoạt động.
B9
Thng theo dõi:
Chuyên viên S Tư pháp trách
nhim thng kê các TTHC th
c
hin tại đơn vị vào S thng kế
t
qu thc hin
B phn mt
ca/Phòng
BTTP/Văn
t
Gi nh
chính
Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; S theo dõi
h sơ.
B10
Biu mu
-
H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông đượ
c ban hànhm theo Tng
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca Văn phòng Cnh phủ.
-
Mu biểu ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B Tư pháp.
Mẫu TP-ĐGTS-09-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
DOANH NGHIỆP ĐẤU
GIÁ TÀI SẢN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ
ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CỦA CHI NHÁNH
DOANH NGHIỆP ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
nh gửi: Sở Tư pháp tỉnh (thành phố) …………………
Tên gọi đầy đủ của doanh nghiệp đấu giá tài sản (ghi bằng chữ in hoa): ...............................
.................................................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở: ...........................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Điện thoại: …………………………… Fax: ..........................................................................
Giấy đăng ký hoạt động số: …………………do Sở Tư pháp tỉnh (thành phố) .....................
cấp ngày: ………../………./. ...................................................................................................
Đăng ký hoạt động cho chi nhánh với nội dung sau đây:
1. Tên của chi nhánh (ghi bằng chữ in hoa): ...........................................................................
Địa chỉ trụ sở của chi nhánh: ...................................................................................................
.................................................................................................................................................
Điện thoại: …………………………….. Fax: ........................................................................
Website: ...................................................................................................................................
2. Trưởng chi nhánh:
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ……………………….Giới tính (1) ..................................
Ngày, tháng, năm sinh: ……/……./……. Quốc tịch (2):…………………………
Số Chứng minh nhân dân/Số Thẻ căn cước công dân/Số định danh cá nhân: .......................
Ngày, tháng, năm cấp (3): ………/……../………Nơi cấp (4): ..............................................
(đối với Chứng minh nhân dân, Thẻ Căn cước công dân)
i thường trú (5): ...................................................................................................................
.................................................................................................................................................
i ở hiện tại (6): .....................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Điện thoại: ...................................... Email: ..............................................................................
Chứng chỉ hành nghề đấu gsố: ………………….. ngày cấp:……/……../ .........................
Thẻ đấu giá viên số:………..………do Sở Tư pháp tỉnh/thành phố .......................................
cấp ngày …./……/……….
Chúng tôi xin cam đoan nghiêm chỉnh tuân thủ pháp luật và thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ do
pháp luật quy định./.
Tỉnh (thành phố), ngày... tháng... năm...
Người đại diện theo pháp luật
(Chữ ký/chữ số, họ tên, chức vụ của người đại
diện, dấu/chữ ký số của tổ chức)
Ghi chú:
1. Các thông tin số (1), (2), (3), (4), (5), (6):
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: các thông tin được khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư để tự động điền vào biểu mẫu, người thực hiện thủ tục hành chính không cần kê
khai. Nếu các thông tin không được tự động điền vào biểu mẫu thì người thực hiện thủ tục hành
chính kê khai đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ giấy (nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính): người thực hiện thủ
tục hành chính kê khai đầy đủ trong biểu mẫu.
2. Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng đxây dựng biểu mẫu điện
tử tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
7. Đăng ký tham d kim tra kết qu tp s hành ngh đu giá tài sn (QT-77)
1
Mc đích: Quy định tnh t cách thc thẩm định, đăng ký tham dự kim tra kết qu t
p
s hành ngh đấu giá i sn
2
Phm vi: Áp dng đối vi doanh nghip đấu gtài sản, đu gviên hành ngh đ
u giá trên
đa bàn thành ph; công chc thuc S Tư pp
3
Ni dung quy trình
3.1
sở pp lý
1. Lut Đấu giá tài sản năm 2016;
2. Ngh đnh s 62/2017/NĐ-CP ngày 16/5/2017 ca Cnh ph quy đnh chi tiết mt s điề
u
và bin pháp thi hành Lut đấu gi sn;
3. Tng tư số 06/2017/TT-BTP ngày 16/5/2017 ca B Tư pháp quy định v cơng tnh
khung ca ka đào tạo ngh đu giá, sở đào to ngh đu giá, vic tp s và kim tra kế
t
qu tp s hành ngh đấu giá biu mu trong lĩnh vực đấu gi sn;
4. Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bpháp sửa đổi, b sung
08 Thông tư liên quan đến thủ tc hành cnh trong lĩnh vực B trợ tư pp,
5. Thông s 106/2017/TT-BTC ngày 06/10/2017 ca B i chính quy định mc thu, chế
đ thu, np, qun lý và s dng pthẩm đnh tiêu chun hành ngh đấu giá tài sn, phí th
m
định điều kin đăng ký hoạt đng ca doanh nghip đấu giá i sn.
3.2
Thành phn h sơ
Bn
chính
Bn sao
Giấy đăng tham d kim tra kết qu tp s
hành
ngh đấu giá i sn (mu TP-ĐGTS-14-sđ) ban
hành kèm theo Tng s 03/2024/TT-BTP
X
Báo cáo kết qu tp s hành ngh đấu gi sn X
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x lý
10 ngày, k t ngày nhn đ h sơ hp l
3.5
Nơi tiếp nhn h và tr kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC S Tư pp.
3.6
P/L phí
2.700.000 đồng
3.7
Quy tnh x lý ng vic
TT
Tnh t Tch nhim Thi gian Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h sơ:
- Trường hp h sơ đ điu ki
n
gii quyết, công chc b phn m
t
ca lp Giy tiếp nhn h và hẹ
n
ngày tr kết qu;
B phn
mt ca
Gi nh
chính
- H sơ theo mc 3.2;
- Giy tiếp nhn h sơ và h
n
ngày tr kết qu (mu s 01);
- Phiếu u cu b
sung, hoàn
thin h (mẫu s 02);
- Trường hp h chưa đy đủ
,
chính c, công chc tiếp nh
n
hướng dn b sung, hoàn thin h
sơ theo quy đnh;
- Trường hp h sơ không đủ đi
u
kin gii quyết, ng chc tiếp nh
n
phi nêu rõ do theo mu Phiếu t
chi gii quyết h sơ.
- Phiếu t chi tiếp nhn gi
i
quyết h sơ (mẫu s 03).
B2
Chuyn h cho phòng chuyên
môn
B phn
mt ca
0,5 ngày
- H sơ theo mc 3.2;
- Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ (mẫu s 05)
B3
Pn ng x h
Lãnh đo
Phòng
0,5 ngày
- H sơ theo mc 3.2;
- Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ (mu s 05)
B4
Thẩm định h sơ: Chuyên viên giả
i
quyết h sơ tiế
n hành xem xét, trình
lãnh đạo Phòng p duyt.
Chuyên viên
gii quyết
h
04 ngày
- Trường hp h đủ điề
u
kin:
+ H sơ;
+ Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ;
+ Danh ch người đủ điề
u
kin tham d kim tra kết qu
tp s hành ngh đấu giá.
- Trường hp h chưa ho
c
kng đ điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu cu b
sung, hn thin h hoặ
c
Phiếu t chi tiếp nhn gi
i
quyết h sơ.
- Tng hp chm, mun):
+ H sơ;
+ Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ;
+ Danh ch người đủ đi
u
kin tham d kim tra kết qu
tp s hành ngh đấu giá;
+ Phiếu xin li.
B5
Lãnh đo Phòng xem xét h ,
xác nhận, trình lãnh đo S
phê
duyt.
Lãnh đo
Phòng
02 ngày
- Trường hp h đủ điề
u
kin:
+ H sơ;
+ Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ;
+ Danh ch người đủ điề
u
kin tham d kim tra kết qu
tp s hành ngh đấu giá.
- Trường hp h chưa ho
c
kng đ điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu cu b
sung, hn thin h hoặ
c
Phiếu t chi tiếp nhn gi
i
quyết h sơ.
- Tng hp chm, mun):
+ H sơ;
+ Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ;
+ Danh ch người đủ đi
u
kin tham d kim tra kết qu
tp s hành ngh đấu giá;
+ Phiếu xin li.
B6
Lãnh đo S xét duyt h sơ:
- Trường hợp đủ điu kin: duy
t
danh sách người đủ điều ki
n tham
d kim tra kết qu tp s
hành
ngh đấu giá;
- Tng hợp kng đủ điều ki
n:
ký văn bn thông báo t chi.
Lãnh đo S 02 ngày
- H sơ;
- Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ;
- Danh sách ni đ đi
u
kin tham d kim tra kết qu
tp s hành ngh đấu giá;
- Văn bản t chi đưa o
danh sách đ điều ki
n tham
d kim tra kết qu tp s
hành ngh đu giá.
B7
Hn thin h sơ, phát hành văn b
n
Chuyên viên
gii quyết h
sơ/n thư
0,5 ngày
- H sơ;
- Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ;
- Danh sách ni đ đi
u
kin tham d kim tra kết qu
tp s hành ngh đấu giá;
- Văn bản t chi đưa o
danh sách đ điều ki
n tham
d kim tra kết qu tp s
hành ngh đu giá.
B8
Bàn giao tr kết qu cho t
chc/ nhân
Chuyên viên
gii quyết h
sơ/B phn
mt ca
0,5 ngày
- Phiếu ki
m soát quá trình
gii quyết h sơ;
- Danh sách ngưi đ đi
u
kin tham d kim tra kết qu
tp s hành ngh đấu giá;
- Văn bn t chối đưa vào
danh sách đ điều ki
n tham
d kim tra kết qu tp s
hành ngh đu giá.
B9
Thng theo dõi:
Chuyên viên S pp có trách
nhim thng kê các TTHC th
c
hin tại đơn vị vào S thng kê kế
t
qu thc hin
B phn mt
ca/Phòng
BTTP/Văn
t
Gi nh
chính
Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; S theo dõi
h sơ.
4
Biu mu
-
H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt ca ln thông được ban
hành kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca Văn png Cnh phủ.
-
Mu biểu ban hành kèm theo Tng tư s 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B pháp.
Mu TP-ĐGTS-14-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIẤY ĐĂNG KÝ THAM D
KIM TRA KT QU TP S HÀNH NGH ĐẤU GIÁ TÀI SN
Kính gi: S pháp tỉnh (thành phố)…………………
Tôi tên là (ghi bng ch in hoa): ................................................................. Giới tính (1):…....
Ngày, tháng, năm sinh:………/………../……………
Quc tịch (2):………………….
S Chng minh nhân dân/S Th căn cước công dân/S định danh cá
nhân:
......................................................................................................................................................
Ngày, tháng, năm cấp (3):…….../…….../…………Nơi cấp (4): ............................................
(đối vi Chng minh nhân dân, Th Căn cưc công dân)
i thường trú (5): ...................................................................................................................
i ở hin ti (6): .....................................................................................................................
Điện thoại:………………………… Email: ............................................................................
Tôi đã hoàn thành thời gian và nghĩa vụ của người tp s ti .................................................
Địa ch tr s: ...........................................................................................................................
H n đấu giá viên hưng dn tp s: .................................................................................... .
Chng chnh ngh đấu giá số:…….……..…… ngày cấp …......./….…/ ...........................
Th đấu giá viên số:……..…..……do Sở Tư pháp tỉnh/thành ph .........................................
cấp ngày …./……/……….
Thi gian tp s bắt đầu t ngày..... /..... /……và kết thúc vào ngày....../ …... / .....................
Tôi xin cam đoan chấp hành đúng các quy định pháp lut và thc hiện đầy đủ các nghĩa vụ
ca thí sinh tham d kim tra./.
Xác nhn ca t chức đấu giá tài sn đối
với các thông tin người tp s cung cp
(Ch ký/ch ký s, h tên; du/ch ký s ca
t chc)
(Tnh, thành phố), ngày... tháng... năm...
Người đề ngh
(Ch ký/ch ký s, hn)
Ghi chú:
1. Các thông tin s (1), (2), (3), (4), (5), (6):
- Trường hp np h sơ trực tuyến:c thông tin được khai thác t Cơ sở d liu
quc gia v dân cư đ t động điền vào biu mu, người thc hin th tc hành chính không
cn kê khai. Nếu các thông tin không đưc t động điền vào biu mẫu thì ngưi thc hin th
tục hành chính kê khai đầy đủ.
- Trường hp np h sơ giấy (np trc tiếp hoặc qua bưu chính): người thc hin th
tục hành chính kê khai đầy đủ trong biu mu.
2. Các thông tin ti biu mẫu này đồng thời được s dụng đểy dng biu mẫu điện
t tương tác khi cơ quan quản lý nhà nưc cung cp dch v công trc tuyến.
VII. Lĩnh vực Hòa giải thương mại
1. Đăng ký làm hòa giải viên thương mi v vic (QT-78)
1
M
c đích:
Quy định trình t tiếp nhn, thm định và đăng m hòa giải vn thương
mi v vic
2
Ph
m vi:
Áp dụng đối vi hòa giải vn trên địa bàn thành ph; công chc thuc S Tư
pháp
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
- Ngh đnh s 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 ca Chính ph v Hòa gii tơng mại;
- Thông tư s 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 ca B pháp ban hành hưng dn
s dng mt s biu mu v t chc và hot động hòa gii thương mại;
- Thông số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của B trưởng Bộ Tư pp sửa đổi, b
sung 08 Thông liên quan đến thtục hành chính trong lĩnh vực Bổ trợ pháp;
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
Giấy đề ngh đăng ký làm hòa giải vn thương
mi v vic (mu 01/TP-HGTM-)
x
Bng tt nghiệp đi hc hoc sau đại hc x
Giy t chứng minh đã qua thời gian ng tác
trong lĩnh vực đưc đào tạo t 02 m trở n
xác nhn của cơ quan, tổ chức nơi người đó làm
vic
x
3.3
S lượng h
01 b
3.4
Thi gian x
07 ngày làm vic, k t ngày nhận đ h sơ hp l.
3.5
Nơi tiếp nhn h sơ và trả kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC S Tư pp.
3.6
Phí/L phí
Không quy định
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn kim tra h :
- Trường hp h sơ đủ điều kin
gii quyết, công chc b phn mt
ca lp Giy tiếp nhn h và
hn ngày tr kết qu;
- Trường hp h chưa đầy đủ,
chính xác,ng chc tiếp nhn
hướng dn b sung, hoàn thin h
sơ theo quy định;
B phn mt
ca
Gi
hành
chính
- H theo mục 3.2;
- Giy tiếp nhn h
hn ngày tr kết qu
(mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h (mu
s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h sơ (mẫu s
03).
- Trường hp h sơ không đ điều
kin gii quyết, công chc tiếp
nhn phi u do theo mu
Phiếu t chi gii quyết h sơ.
B2
Chuyn h sơ cho phòng chuyên
môn
B phn mt
ca
1/2 ngày
- H theo mục 3.2;
- Phiếu kim st q
tnh gii quyết h
(mu s 05)
B3 Pn ng x lý h
Lãnh đo
Png
1/2 ngày
- H theo mục 3.2;
- Phiếu kim st q
tnh gii quyết h
(mu s 05)
B4
Thẩm định h : Chun viên
gii quyết h tiến hành xem t,
tnh lãnh đạo Phòng phê duyt.
Chuyên vn
gii quyết h
sơ
03 ngày
- Trường hp h sơ đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h ;
+ Tng báo v vic ghi
tên vào danh sách a
gii vn thương mại v
vic.
- Trường hp h chưa
hoặc không đủ điều
kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h ;
+ D tho Phiếu yêu cu
b sung, hoàn thin h
sơ hoc Phiếu t chi
tiếp nhn gii quyết h
sơ.
B5
Lãnh đo phòng xem t,
Thông báo v vic ghi n vào
danh sách a gii viên thương
mi v vic hoặc văn bản t chi.
Lãnh đo
phòng
(Trưởng
phòng B
tr tư pháp
thc hin ký
gii quyết
TTHCy
theo u
quyn ca
Giám đc S
Tư pháp)
02 ngày
- H ;
- Phiếu kim st q
tnh gii quyết h ;
- Thông báo v vic ghi
tên vào danh sách a
gii vn thương mại v
vic.
B6
Hoàn thin h , phát nh văn
bn
Chuyên viên
gii quyết h
sơ/văn thư
1/2 ngày
- H ;
- Phiếu kim st q
tnh gii quyết h ;
- Thông báo v vic ghi
tên vào danh sách a
giải viên thương mại v
vic.
B7
Bàn giao tr kết qu cho t
chc/cá nhân
Chuyên vn
gii quyết h
sơ/B phn
mt ca
1/2 ngày
- Phiếu kim st q
tnh gii quyết h ;
- Thông báo v vic ghi
tên vào danh sách a
gii vn thương mại v
vic.
B8
Thng theo dõi:
Chun viên S pp trách
nhim thng kê c TTHC thc
hin tại đơn v vào S thng kết
qu thc hin
B phn mt
ca/Phòng
BTTP/Văn
t
Gi
hành
chính
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h ;
S theo dõi h .
4
Biu mu
-
H thng biu mu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm theo
Tng số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn png Cnh phủ.
-
Mu biu ban nh kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B
tng B pháp.
Mẫu số 01/TP-HGTM-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP
)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ
LÀM HÒA GIẢI VIÊN THƯƠNG MẠI VỤ VIỆC
nh gửi: Sở Tư pháp Thành phố Hà Nội
Tên tôi là (ghi bằng chữ in hoa): ...................................................................................................
Tôi đăng ký làm hòa gii viên thương mại vụ việc với các nội dung sau đây:
1. Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa):.................................................Giới tính:..........
Ngày, tháng, năm sinh:…….../........../.................Quốc tịch……….……......………………….
Số Chứng minh nhân dân/Thẻ Căn cước công dân/Số định danh nhân: ……….……......……
Ngày cấp: .……/….…./………... Nơi cấp: ………………….......................................................
(đối với Chứng minh nhân dân, Thẻ Căn cước công dân)
i thường trú: .............................................................................................................................
Nơi hin tại (6):..……………………………………………………..................
………....………………………………………………………………………....
Điện thoại:......………....…… ……….……………..............................................
Email:……………….…………............................................................................
2. Ngh nghip:…………………………………………………………………..
Tôi cam kết thc hiện đầy đủ các quyền và nghĩa v ca hòa giải viên thương mại theo quy đnh pháp
lut.
Tài liu gi kèm:
1.…………………………………………………………………………..
2. …………………………………………………………………………..
Tnh (thành ph), ngày…… tháng….. năm…
Ngư
i làm đơn
(Ch ký/ch ký s, hn)
nh
4cm x 6cm
2. Đăng ký hoạt đng Trung tâm hòa gii thương mi sau khi đưc B Tư pháp cp Giy
phép thành lp; đăng ký hot động Trung tâm hòa gii thương mi khi thay đi đa ch tr s
ca Trung tâm hòa gii thương mi t tnh, thành ph trc thuc trung ương này sang tnh,
thành ph trc thuc trung ương khác (QT-79)
1
M
c đích:
Quy định trình t tiếp nhn, thm định và đăng ký hoạt đng cho Trung tâm
hòa gii tơng mại
2
Ph
m vi:
Áp dụng đối vi Trungm hòa giải thương mại trên địa bàn thành ph; công
chc thuc S Tư pháp
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
- Ngh đnh s 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 ca Chính ph v Hòa gii thương mại;
- Thông tư s 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 ca B pháp ban hành hưng dn
s dng mt s biu mu v t chc và hot động hòa gii thương mại;
- Thông số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của B trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, b
sung 08 Thông liên quan đến thtục hành chính trong lĩnh vực Bổ trợ pháp.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
Giấy đ ngh đăng hoạt động (mu s 04/TP-
HGTM-)
x
Giy phép tnh lp Trung tâm x
Giy t chng minh v tr s ca Trung tâm x
3.3
S lượng h
01 b
3.4
Thi gian x
15 ngày, k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
3.5
Nơi tiếp nhn h sơ và trả kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC S pháp.
3.6
Phí/L phí
Không quy định
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn kim tra h :
- Trường hp h sơ đủ điều kin
gii quyết, công chc b phn mt
ca lp Giy tiếp nhn h và
hn ngày tr kết qu;
- Trường hp h chưa đầy đủ,
chính xác,ng chc tiếp nhn
hướng dn b sung, hoàn thin h
sơ theo quy định;
- Trường hp h sơ không đ điều
kin gii quyết, công chc tiếp
B phn mt
ca
Gi
hành
chính
- H theo mục 3.2;
- Giy tiếp nhn h
hn ngày tr kết qu
(mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h (mu
s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h sơ (mẫu s
03).
nhn phi nêu rõ do theo mu
Phiếu t chi gii quyết h sơ.
B2
Chuyn h sơ cho phòng chuyên
môn
B phn mt
ca
1/2 ngày
- H theo mục 3.2;
- Phiếu kim st q
tnh gii quyết h
(mu s 05)
B3 Pn ng x lý h
Lãnh đo
Png
1/2 ngày
- H theo mục 3.2;
- Phiếu kim st q
tnh gii quyết h
(mu s 05)
B4
Thẩm định h : Chun viên
gii quyết h tiến hành xem t,
tnh lãnh đạo Phòng phê duyt.
Chuyên vn
gii quyết h
sơ
09 ngày
- Trường hp h sơ đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h ;
+ Giấy đăng hoạt
đng.
- Trường hp h sơ chưa
hoặc không đủ điều
kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h ;
+ D tho Phiếu yêu cu
b sung, hoàn thin h
sơ hoc Phiếu t chi
tiếp nhn gii quyết h
sơ.
B5
Lãnh đạo png xem xét ký Giy
đăng ký hoạt động ca Trung tâm
trng tài hoc văn bản t chi.
Lãnh đo
phòng
(Trưởng
phòng B
tr tư pháp
thc hin ký
gii quyết
TTHCy
theo u
quyn ca
Giám đc S
Tư pháp)
03 ngày
- H ;
- Phiếu kim st q
tnh gii quyết h ;
- Giy đăng ký hot
đng.
B6
Hoàn thin h sơ, phát nh văn
bn
Chuyên vn
gii quyết h
sơ/văn thư
01 ngày
- H ;
- Phiếu kim st q
tnh gii quyết h ;
- Giy đăng ký hot
đng.
B7
Bàn giao tr kết qu cho t
chc/cá nhân
Chuyên vn
gii quyết h
sơ/B phn
mt ca
01 ny
- Phiếu kim st q
tnh gii quyết h ;
- Giy đăng ký hot
đng.
B8
Thng theo dõi:
Chun viên S pp trách
nhim thng kê c TTHC thc
hin tại đơn v vào S thng kết
qu thc hin
B phn mt
ca/Phòng
BTTP/Văn
t
Gi
hành
chính
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h ;
S theo dõi h .
4
Biu mu
-
H thng biu mu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm theo
Tng số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn png Cnh phủ.
-
Mu biu ban hành m theo Thông tư s 03/2024/TT-BTP ny 15/5/2024 ca B
tng B pháp.
Mẫu số 04/TP-HGTM-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ
ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TRUNG TÂM HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI/
CHI NHÁNH TRUNG TÂM HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI
nh gửi: Sở Tư pháp thành phố Hà Nội
Trung m hòa gii thương mại/chi nhánh Trung tâm hòa gii thương
mại…………………………………………………………………………..Người đi din theo
pháp lut ca Trung tâm hòa giải thương mi/chi nhánh ca Trung tâm hòa giải thương mi:
H và tên…………………………………………
Giới tính (1):...……………
Ngày, tháng, năm sinh:………/………../……………Quốc tịch (2): ……………
Chc vụ:…………………………………………………………………………..
S Chng minh nhân dân/S Th căn cước công dân/S định danh nhân: ..……………………………
Ngày, tháng, năm cấp (3): ……./……./…….Nơi cấp (4):……………………… (đối vi Chng minh
nhân dân, Th Căn cước công dân)
Điện thoại:……………………Email: ………………………………………...
Đề ngh đăng hot động ca Trung tâm hòa giải thương mi/chi nhánh Trung tâm hòa gii thương
mi vi ni dung c th như sau:
1. Tên Trung tâm hòa giải thương mại/chi nhánh Trung tâm hòa giải thương
mại:……………………………………………………………………………….
Tên viết tt (nếu có): …………………………………………………………......
Tên giao dch bng tiếng nước ngoài (nếu có): ………………………………...
Giy phép thành lp số: …………được B Tư pháp cấp ngày.....tháng......năm...
Điện thoại:………………………Fax:…………….........Email:…………........
Website (nếu có):…………………………………………………… …….......
2. Địa ch tr sở: ……………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………
3. Lĩnh vực hoạt đng:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………Chúng tôi cam kết
nghiêm chnh tuân th pháp lut và thc hiện đầy đủ các nghĩa v do pháp lut quy định.
Tài liu gi kèm :
1……………………………………………………………………....... …..
2…………………………………………………………………………….
Tnh (thành ph), ngày… tháng …năm…
Người đi din theo pháp lut
ca Trung tâm hòa giải thương mi
(Ch ký/ch ký s, h tên)
3. Quy trình: Đăng hoạt động chi nhánh Trung m hòa giải thương mại (QT-81)
1
M
c đích:
Quy định trình t tiếp nhn, thẩm định đăng hoạt động cho chi nhánh
Trung m hòa giải thương mại
2
Ph
m vi:
Áp dụng đi vi Trung tâm hòa giải thương mại trên địa bàn tnh ph; ng
chc thuc S Tư pháp
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
- Ngh định s 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 ca Chính ph v Hòa gii thương
mi;
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP ny 26/02/2018 ca B pp bannh vàng
dn s dng mt s biu mu v t chc và hot đng hòa gii thương mi;
- Thông tư s 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, b
sung 08 Thông tư ln quan đến thtục hành chính trongnh vực B trợ tư pháp.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
Giấy đề ngh đăng ký hoạt động ca chi nhánh
(mu s 04/TP-HGTM-sđ)
x
Quyết định thành lp chi nhánh ca Trung tâm
hòa gii tơng mại
x
3.3
S lượng h
01 b
3.4
Thi gian x
10 ngày, k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
3.5
Nơi tiếp nhn h sơ và trả kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC S Tư pp.
3.6
Phí/L phí
Không quy định
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn kim tra h :
- Trường hp h sơ đủ điu kin
gii quyết, công chc b phn
mt ca lp Giy tiếp nhn h
và hn ngày tr kết qu;
- Trường hp h chưa đầy đ,
chính c, công chc tiếp nhn
hướng dn b sung, hoàn thin
h sơ theo quy đnh;
- Trường hp h sơ không đủ
điều kin gii quyết, công chc
tiếp nhn phi u rõ lý do theo
B phn mt
ca
Gi
hành
chính
- H theo mục 3.2;
- Giy tiếp nhn h sơ
hn ny tr kết qu
(mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h sơ (mu s
02);
- Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h sơ (mẫu s
03).
mu Phiếu t chi gii quyết h
sơ.
B2
Chuyn h sơ cho phòng chuyên
môn
B phn mt
ca
1/2 ngày
- H theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ
(mu s 05)
B3 Pn ng x lý h
Lãnh đo
Png
1/2 ngày
- H theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ
(mu s 05)
B4
Thẩm định h sơ: Chun viên
gii quyết h sơ tiến hành xem
xét, tnh lãnh đạo Phòng phê
duyt.
Chuyên vn
gii quyết h
sơ
05 ngày
- Trường hp h đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát q
trình gii quyết h ;
+ Giấy đăng hot
đng.
- Trưng hp h chưa
hoặc không đủ điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát q
trình gii quyết h ;
+ D tho Phiếu yêu cu
b sung, hoàn thin h
sơ hoc Phiếu t chi
tiếp nhn gii quyết h
sơ.
B5
Lãnh đạo phòng xem t
Giấy đăng hoạt động ca
Trung tâm trng tài hoc văn bản
t chi.
Lãnh đo
phòng
(Trưởng
phòng B
tr tư pháp
thc hin ký
gii quyết
TTHCy
theo u
quyn ca
Giám đc S
Tư pháp)
03 ngày
- H ;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h ;
- Giấy đăng hoạt
đng.
B6
Hoàn thin h sơ, phát hànhn
bn
Chuyên vn
gii quyết h
sơ/n t
1/2 ngày
- H ;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h ;
- Giấy đăng hoạt
đng.
B7
Bàn giao và tr kết qu cho t
chc/cá nhân
Chuyên vn
gii quyết h
sơ/B phn
mt ca
1/2 ngày
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h ;
- Giấy đăng hoạt
đng.
B8
Thng theo dõi:
Chun viên S Tư pp có
tch nhim thng c TTHC
thc hin tại đơn vị vào S thng
kê kết qu thc hin
B phn mt
ca/Phòng
BTTP/Văn
t
Gi
hành
chính
Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h sơ;
S theo dõi h sơ.
4
Biu mu
-
H thng biu mu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông đưc ban hành kèm theo
Tng số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn png Cnh phủ.
-
Mu biu ban hành m theo Thông tư s 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B
tng B pháp.
Mẫu số 04/TP-HGTM-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ
ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TRUNG TÂM HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI/
CHI NHÁNH TRUNG TÂM HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI
nh gửi: Sở Tư pháp thành phố Hà Nội
Trung m hòa gii thương mại/chi nhánh Trung tâm hòa gii thương
mại…………………………………………………………………………..Người đi din theo
pháp lut ca Trung tâm hòa giải thương mi/chi nhánh ca Trung tâm hòa giải thương mi:
H và tên…………………………………………
Giới tính (1):...……………
Ngày, tháng, năm sinh:………/………../……………Quốc tịch (2): ……………
Chc vụ:…………………………………………………………………………..
S Chng minh nhân dân/S Th căn cước công dân/S định danh nhân: ..……………………………
Ngày, tháng, năm cấp (3): ……./……./…….Nơi cấp (4):……………………… (đối vi Chng minh
nhân dân, Th Căn cước công dân)
Điện thoại:……………………Email: ………………………………………...
Đề ngh đăng hoạt đng ca Trung tâm hòa giải thương mi/chi nhánh Trung m hòa giải thương
mi vi ni dung c th như sau:
1. Tên Trung tâm hòa giải thương mại/chi nhánh Trung tâm hòa giải thương
mại:……………………………………………………………………………….
Tên viết tt (nếu có): …………………………………………………………......
Tên giao dch bng tiếng nước ngoài (nếu có): ………………………………...
Giy phép thành lp số: …………được B Tư pháp cấp ngày.....tháng......năm...
Điện thoại:………………………Fax:…………….........Email:…………........
Website (nếu có):…………………………………………………… …….......
2. Địa ch tr sở: ……………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………
3. Lĩnh vực hoạt đng:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………Chúng tôi cam kết
nghiêm chnh tuân th pháp lut và thc hiện đầy đủ các nga vụ do pháp luật quy định.
Tài liu gi kèm :
1……………………………………………………………………....... …..
2…………………………………………………………………………….
Tnh (thành ph), ngày… tháng …năm…
Người đi din theo pháp lut
ca Trung tâm hòa giải thương mi
(Ch ký/ch ký s, h tên)
4. Cp li Giy đăng hoạt động Trung m hòa gii thương mại, chi nhánh Trung
tâm hòa gii thương mại, Giấy đăng hoạt động ca chi nnh t chc hòa gii
thương mại nước ngoài ti Vit Nam (QT-82)
1
M
c đích:
Quy định tnh t tiếp nhn, cp li Giấy đăng ký hoạt động cho Trung tâm hòa
gii thương mại, chi nhánh Trung m hòa giải tơng mại chi nhánh t chc hòa gii
thương mại nước ngoài ti Vit Nam
2
Ph
m vi:
Áp dng đi vi Trung tâm/chi nhánh hòa giải thương mại/chi nhánh t chc hòa
gii thương mại ớc ngoài trên địa bàn tnh ph; công chc thuc S Tư pháp
3
Ni dung quy tnh
3.1
Cơ sở pp
- Ngh định s 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 ca Chính ph v Hòa gii tơng mại;
- Thông tư s 02/2018/TT-BTP ny 26/02/2018 ca B pháp ban hành hưng dn s
dng mt s biu mu v t chc và hot động hòa gii thương mi;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Tng phòng B tr pp thc hin gii quyết TTHC này theo u quyn ca Gm
đc S Tư pháp.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
Giấy đề ngh cp li Giy đăng ký hoạt động
ca Trung tâm/chi nhánh (mu s 09/TP-
HGTM-; 16/TP-HGTM-)
X
3.3
S lượng h
01 b
3.4
Thi gian x
05 ngày làm vic, k t ngày nhận đ h sơ hợp l.
3.5
Nơi tiếp nhn h sơ trả kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC S Tư pp.
3.6
Phí/L phí
Không quy định
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn kim tra h :
- Trường hp h sơ đủ điu
kin gii quyết, công chc b
phn mt ca lp Giy tiếp
nhn h sơ hẹn ny tr kết
qu;
- Trưng hp h sơ chưa đy
đ, chính c, công chc tiếp
nhận hướng dn b sung, hoàn
thin h sơ theo quy định;
- Trường hp h sơ không đủ
điều kin gii quyết, công chc
B phn mt
ca
Gi
hành
chính
- H sơ theo mc 3.2;
- Giy tiếp nhn h sơ hẹn
ngày tr kết qu (mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h sơ (mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h (mẫu s 03).
tiếp nhn phi u rõ do theo
mu Phiếu t chi gii quyết
h sơ.
B2
Chuyn h cho phòng
chuyênn
B phn mt
ca
1/2 ngày
- H sơ theo mc 3.2;
- Phiếu kim soát quá trình gii
quyết h (mẫu s 05)
B3 Phân ng x lý h sơ
Lãnh đạo
Png
1/2 ngày
- H sơ theo mc 3.2;
- Phiếu kim soát quá trình gii
quyết h (mẫu s 05)
B4
Thẩm định h sơ: Chuyên viên
gii quyết h tiếnnh xem
xét, trình lãnh đạo Png p
duyt.
Chuyên viên
gii quyết h
sơ
02 ngày
- Trưng hp h sơ đủ điu
kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim st qtrình gii
quyết h ;
+ Giấy đăng hoạt đng.
- Tng hp h sơ chưa hoặc
kng đ điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim st qtrình gii
quyết h ;
+ D tho Phiếu u cu b
sung, hn thin h sơ hoặc
Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h .
B5
Lãnh đạo phòng xem xét ký
Giấy đăng hoạt đng ca
Trung tâm trng i hoc văn
bn t chi.
Lãnh đạo
phòng
01 ngày
- H sơ;
- Phiếu kim soát quá trình gii
quyết h ;
- Giấy đăng hoạt động.
B6
Hoàn thin h sơ, phát hành
văn bn
Chuyên viên
gii quyết h
sơ/văn thư
1/2 ngày
- H sơ;
- Phiếu kim soát quá trình gii
quyết h ;
- Giấy đăng hoạt động.
B7
Bàn giao và tr kết qu cho t
chc/cá nhân
Chuyên viên
gii quyết h
sơ/Bộ phn
mt ca
1/2 ngày
- Phiếu kim soát quá trình gii
quyết h ;
- Giấy đăng hoạt động.
B8
Thng theo dõi:
Chuyên viên S pp
tch nhim thng các
TTHC thc hin tại đơn vị vào
S thng kê kết qu thc hin
B phn mt
ca/Png
BTTP/Văn
t
Gi
hành
chính
Phiếu kim soát quá trình gii
quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.
4
Biu mu
-
H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt ca liên tng được ban hành kèm theo Thông
tư s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
-
Mu biểu ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP ny 15/5/2024 ca B trưởng
B Tư pháp.
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/20224/TT-BTP)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CỦA
TRUNG TÂM HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI/CHI NHÁNH
TRUNG TÂM HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI
nh gửi: Sở Tư pháp thành phố Hà Nội
Trung tâm hòa giải thương mại/chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại:..........
...............................................................................................................................
Giấy đăng ký hoạt động s ..……được S Tư pháp cấp ngày......tháng..... năm....
Địa ch tr s Trung tâm hòa giải thương mại/chi nhánh Trung tâm a giải thương mại:
………………………………………………………………………
................................................................................................................................
Người đại din theo pháp lut:
H và tên: …………………………………..Chức vụ:………………………
Ngày, tháng, năm sinh:………………………………………………………..
S Chng minh nhân dân/S Th n cước công dân/S định danh nhân: ………………………….
Ngày, tháng, năm cấp (1):........./.........../........... Nơi cấp (2):…………………… (đối vi Chng minh
nhân dân, Th Căn cước công dân)
Điện
thoi: ................................................... Email:
.............................................................
Đề ngh cp li Giấy đăng hoạt đng ca Trung tâm hòa giải thương mại/chi nhánh Trung tâm hòa
giải thương mại vi lý do cp lại như sau:
................................................................................................................................
Chúng tôi cam kết nghiêm chnh tuân th pháp lut và thc hiện đầy đủ c nghĩa vụ do pháp lut quy
định.
Tài liu gi kèm :
1. …………………………………………………………………………………
2. …………………………………………………………………………………
Tnh (thành ph), ngày… tháng …năm…
Người đại din theo pháp lut ca
Trung tâm hòa giải thương mại/chi nhánh Trung
tâm hòa giải thương mi
(Ch ký/ch ký s, h tên; du/ch ký s ca
t chc)
5. Chm dt hot động Trung m a gii thương mại trong trưng hp Trung tâm
hòa giải thương mại tchm dt hoạt động (QT-83)
1
M
c đích:
Quy đnh trình t, th tc chm dt hoạt động ca Trung m hòa giải thương
mi
2
Ph
m vi:
Áp dụng đối vi Trungm hòa giải thương mại trên địa bàn thành ph; công
chc thuc S Tư pháp
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
- Ngh đnh s 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 ca Chính ph v Hòa gii thương mại;
- Thông tư s 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 ca B Tư pháp ban nh hưng dn
s dng mt s biu mu v t chc và hot động hòa gii thương mại;
- Tng tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng B Tư pp sửa đổi, b
sung 08 Thông liên quan đến thtục hành chính trong lĩnh vực Bổ trợ tư pháp.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
Thông o v vic chm dt hot động Trung tâm
(mu s 19/TP-HGTM-sđ)
x
Báo cáo v vic thanh toán xong các khon n,
nghĩa v tài sn kc, thanh hợp đồng, hoàn tt
các v việc đã nhận ca Trung m hòa giải thương
mi
x
3.3
S lượng h
01 bn
3.4
Thi gian x
05 ngày làm vic, k t ny quyết đnh thu hi Giy phép thành lp ca Trung tâm hòa
gii thương mại có hiu lc
3.5
Nơi tiếp nhn h sơ và trả kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC S Tư pháp.
3.6
Phí/L phí
Không quy đnh
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn Quyết định thu hi Giy
phép thành lp ca Trung tâma
gii tơng mại/Chuyển văn bn
đến png chuyên môn
Văn t 1/2 ngày
B2 Pn ng x lý h
Lãnh đo
Png
1/2 ngày
B3
Thẩm định h : Chun viên
gii quyết h tiến hành xem t,
tnh lãnh đạo Phòng phê duyt.
Chuyên vn
gii quyết h
sơ
02 ngày
- Quyết định thu hi
Giy phép thành lp;
- Quyết định thu hi
Giấy đăng ký hoạt động.
B4
Lãnh đạo phòng t duyt h ,
ký quyết định thu hi Giấy đăng ký
hoạt động ca Trung tâm.
Lãnh đo
phòng
(Trưởng
phòng B
tr tư pháp
thc hin ký
gii quyết
TTHCy
theo u
quyn ca
Giám đc S
Tư pháp)
01 ngày
- Quyết định thu hi
Giy phép thành lp;
- Quyết định thu hi
Giấy đăng ký hoạt động.
B5
Hoàn thin h , phát nh văn
bn
Chuyên vn
gii quyết h
sơ/văn thư
1/2 ngày
- Quyết định thu hi
Giấy đăng ký hoạt động.
B6
Bàn giao tr kết qu cho t
chc/cá nhân
Chuyên vn
gii quyết h
sơ/B phn
mt ca
1/2 ngày
- Quyết định thu hi
Giấy đăng ký hoạt động.
B7
Thng theo dõi:
Chun viên S pp có trách
nhim thng kê c TTHC thc
hin tại đơn v vào S thng kết
qu thc hin
B phn mt
ca/Phòng
BTTP/Văn
t
Gi
hành
chính
4
Biu mu
-
H thng biu mu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm theo
Tng số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn png Cnh phủ.
-
Mu biu ban nh kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B
tng B pháp.
Mẫu số 19/TP-HGTM-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
TÊN CỦA TRUNG TÂM
HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI
Số: .…..................
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày……tháng……năm…….
THÔNG BÁO
CHM DỨT HOẠT ĐỘNG CỦA TRUNG TÂM HÒA GIẢI
THƯƠNG MẠI/CHI NHÁNH/ VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
CỦA TRUNG TÂM HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI
Kính gi:
- B Tư pháp;
- S pháp……………
Trung tâm hòa giải thương mại ….……………………………………………….
.......................................................................…………………………………….
Người đại din theo pháp lut ca Trung tâm hòa giải thương mại:
H và tên(ghi bng ch in hoa): ............................................................................ Gii tính
(1): ..........................................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh:………/………../……………Quốc tch (2):
Chc vụ:………………………………………………………………………..
S Chng minh nhân dân/S Th căn cước ng dân/S định danh
nhân:………………………………….
Ngày, tháng, năm cấp (3):....../......../......... Nơi cấp (4):………………………... (đối vi Chng minh
nhân dân, Th Căn cước công dân)
Điện thoại:……………………………..Email:…………………………...
Thông báo chm dt hoạt đng ca Trung tâm hòa giải thương mại/chi nhánh/văn phòng đi din ca
Trung tâm hòa giải thương mại c th như sau:
1. Tên Trung tâm hòa giải thương mại/chi nhánh/văn phòng đi din ca Trung tâm hòa giải thương
mại:…………………………………………………………
.......................................................................………………………………….Tên viết tt (nếu
có):...............................................................................................
Tên giao dch bng tiếng nước ngoài (nếu có):......................................................
Giy phép thành lp Trung tâm hòa giải thương mại số…………………..được B pháp cấp
ngày...........................tháng...................năm…………………....
Giấy đăng hoạt đng Trung m/ Chi nhánh s……………… đưc S pháp cp
ngày..........................tháng..........................năm………………………..
2. Địa ch:.............................................................................................................
..............................................................................................................................
3. Lý do chm dt hoạt động:
....................................................................................................................................................................
............................................................................................
Chúng tôi cam kết thc hiện đầy đủ th tc chm dt hoạt động theo quy định ca pháp lut hin hành.
Tài liu gi kèm:
1. …………………………………………………………………………..……
2. …………………………………………………………………………..……
Người đi din theo pháp lut
ca Trung tâm hòa giải thương mi
(Ch ký/ch ký s, h tên; con du/ch ký s
ca t chc)
6. Đăng hoạt đng chi nhánh t chc hòa giải thương mại nước ngoài ti Vit Nam
sau khi được B pháp cp Giy phép thành lập; đăng ký hoạt động ca chi nhánh
tchc hòa giải thương mại nước ngoài ti Vit Nam khi thay đổi địa ch tr s t
tnh, thành ph trc thuộc trung ương y sang tỉnh, thành ph trc thuc trung
ương khác (QT-84)
1
M
c đích:
Quy định trình t tiếp nhn, thm định cp Giấy đăng hot đng Chi nhánh
t chc a giải thương mại nước ngoài ti Vit Nam
2
Ph
m vi:
Áp dng đi vi chi nhánh t chc hòa gii thương mại nước ngoài trên địan
thành ph; công chc thuc S Tư pháp
3 Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
- Ngh đnh s 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 ca Chính ph v Hòa gii thương mại;
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP ny 26/02/2018 ca B Tư pháp ban hành và hưng dn s
dng mt s biu mu v t chc hot động hòa gii thương mi;
- Tng số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B trưởng B Tư pháp sửa đổi, bổ sung
08 Thông tư ln quan đến thủ tc hành cnh trong lĩnh vực B trợ tư pp.
3.2 Thành phn h sơ
Bn
chính
Bn sao
Giấy đề ngh đăng ký hoạt động chi nhánh ca t
chc hòa gii thương mại nước ngi ti Vit Nam
(mu s 11/TP-HGTM-sđ)
x
Giy phép thành lp Chi nnh x
Giy t chng minh v tr s ca chi nnh x
3.3 S ng h
01 b
3.4 Thi gian x lý
10 ngày, k t ngày nhn đ h hp l.
3.5 Nơi tiếp nhn h sơ và tr kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC S Tư pháp.
3.6 P/L phí
Không quy đnh
3.7 Quy tnh x lý ng vic
TT Trình t
Tch
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn kim tra h sơ:
- Trường hp h đủ điu kin
gii quyết, ng chc b phn mt
ca lp Giy tiếp nhn h sơ
hn ngày tr kết qu;
- Trường hp h chưa đầy đủ,
chính xác,ng chc tiếp nhn
hướng dn b sung, hoàn thin h
sơ theo quy đnh;
B phn mt
ca
Gi
hành
chính
- H sơ theo mục 3.2;
- Giy tiếp nhn h sơ hẹn
ngày tr kết qu (mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h (mu s
02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h (mu s 03).
- Trưng hp h kng đ điu
kin gii quyết, công chc tiếp nhn
phi u lý do theo mu Phiếu t
chi gii quyết h sơ.
B2
Chuyn h cho phòng chuyên
môn
B phn mt
ca
1/2 ngày
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát qtrình
gii quyết h sơ (mẫu s 05)
B3 Phân công x h sơ
Lãnh đo
Png
1/2 ngày
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát qtrình
gii quyết h sơ (mẫu s 05)
B4
Thẩm đnh h sơ: Chuyên viên
gii quyết h tiến hành xem xét,
tnhnh đạo Phòng phê duyt.
Chuyên viên
gii quyết h
sơ
05 ngày
- Trường hp h đủ điu
kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát q trình
gii quyết h sơ;
+ Giấy đăng hoạt đng.
- Tng hp h sơ chưa
hoặc không đủ điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát q trình
gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu u cu b
sung, hn thin h sơ hoc
Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h sơ.
- Tng hp chm, mun:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ;
+ Giấy đăng hoạt đng;
+ Phiếu xin li.
B5
Lãnh đạo phòng xem t ký Giy
đăng hoạt động hoặc văn bản t
chi cp Giấy đăng hot động.
Lãnh đo
phòng
(Trưng
phòng B tr
tư pháp thc
hin ký gii
quyết TTHC
này theo u
quyn ca
Gm đc S
Tư pháp)
03 ngày
- H sơ;
- Phiếu kim soát q trình
gii quyết h sơ;
- Giấy đăng hoạt động.
B6
Hn thin h , phát nh n
bn
Chuyên viên
gii quyết h
sơ/văn thư
1/2 ngày
- H sơ;
- Phiếu kim soát q trình
gii quyết h sơ;
- Giấy đăng hoạt động.
B7
Bàn giao và tr kết qu cho t
chc/cá nhân
Chuyên viên
gii quyết h
1/2 ngày
- Phiếu kim soát q trình
gii quyết h sơ;
- Giấy đăng hoạt động.
sơ/Bộ phn
mt ca
B8
Thng theo dõi:
Chuyên viên S Tư pháp có trách
nhim thng c TTHC thc
hin ti đơn vị vào S thng kết
qu thc hin
B phn mt
ca/Png
BTTP/Văn
t
Gi
hành
chính
Phiếu kim soát quá tnh
gii quyết h sơ; S theo dõi
h sơ.
4 Biu mu
-
H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông được ban hành kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca Văn phòng Cnh ph.
-
Mu biu ban hành kèm theo Thông tư s 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B tng
B pháp.
Mẫu số 11/TP-HGTM-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ
ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHI NHÁNH CỦA TỔ CHỨC HÒA GIẢI
THƯƠNG MẠI NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
nh gửi: Sở Tư pháp thành phố Hà Nội
Chi nhánh ca t chc hòa giải thương mại nước ngoài ti Việt Nam……...........
................................................................................................................................
Giy phép thành lp số:................được B Tư pháp cấp ngày.....tháng......năm....
Người đại din theo pháp lut:
H và tên: ............................................................................................................... Gii tính (1):……..
Ngày, tháng, năm sinh:………/………../…………Quốc tch (2):……………….
Chc v:..................................................................................................................
S Chng minh nhân dân/S Th Căn cưc công dân/S định danh nhân (đối vi công n Vit
Nam):............................
Ngày, tháng, năm cấp (3):......./……../………Nơi cấp (4): ……………………. (đối vi Chng minh
nhân dân, Th Căn cước công dân)
S H chiếu (đối với người nước ngoài):..................................
Ngày, tháng, năm cấp: ..... /……../………Nơi cấp: …………………….
Điện thoi:........................................... Email:........................................................
Đề ngh đăng ký hoạt động chi nhánh ca t chc hòa giải thương mại c ngoài ti Vit Nam vi ni
dung c th như sau:
1. Tên chi nhánh ca t chc hòa giải thương mại nước ngoài ti Vit Nam:
……………………………………………………………………………………....................................
Tên viết tắt: ………………………………………………………………………...............................
Tên giao dch bng tiếng nước ngoài (nếu có):………………………………….
……………………………………………………………………………………
Điện thoại:…………………………….........Email:…………………………
Website (nếu có):…………………………………………………………………..............................
2. Địa ch tr s :…………………………………………………………………...............................
…………………………………………………………………………………......................................
3. Lĩnh vực hoạt đng:
…………………………………………………………………………………...................................
…………………………………………………………………………………....................................
……………………………………………………………………………….................................
Chúng tôi cam kết nghiêm chnh tuân th pháp lut và thc hiện đầy đủ c nghĩa vụ do pháp lut quy
định.
Tài liu gi kèm:
1……………………………………………………………………....... ….
2…………………………………………………………………………….
Tnh (thành ph), ngày… tháng …năm…
Người đi din theo pháp lut
ca chi nhánh t chc hòa giải thương mi
nước ngoài
(Ch ký/ ch ký s, h tên)
7. Thay đổi tên gi, Trưởng chi nnh trong Giy đăng hoạt động ca chi nhánh
t chc hòa gii thương mại nước ngoài ti Vit Nam (QT-85)
1
M
c đích:
Quy định trình t tiếp nhn, thm định thay đổi n gi, Trưởng chi nnh
trong Giấy đăng hoạt động Chi nhánh t chc hòa gii thương mại nước ngi ti
Vit Nam
2
Ph
m vi:
Áp dng đối vi chi nhánh t chc a gii thương mại nước ngoài trên địa
bàn thành ph; công chc thuc S Tư pháp
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
- Ngh đnh s 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 ca Chính ph v Hòa gii thương mại;
- Tng tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của B trưởng Bộ Tư pháp sửa đi, b
sung 08 Thông liên quan đến thtục hành chính trong lĩnh vực Bổ trợ pháp.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
Văn bản đề ngh thay đổi tên gi, Trưởng chi
nhánh trong Giy đăng hoạt đng
x
3.3
S lượng h
01 b
3.4
Thi gian x
07 ngày làm vic, k t ngày nhận đ h sơ hp l.
3.5 Nơi tiếp nhn h và tr kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC S Tư pp.
3.6
Phí/L phí
Không quy định
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn kim tra h :
- Trường hp h sơ đủ điều kin
gii quyết, công chc b phn mt
ca lp Giy tiếp nhn h và
hn ngày tr kết qu;
- Trường hp h chưa đầy đủ,
chính xác,ng chc tiếp nhn
hướng dn b sung, hoàn thin h
sơ theo quy định;
- Trường hp h sơ không đ điều
kin gii quyết, công chc tiếp
nhn phi u do theo mu
Phiếu t chi gii quyết h sơ.
B phn mt
ca
Gi
hành
chính
- H theo mục 3.2;
- Giy tiếp nhn h
hn ngày tr kết qu
(mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h (mẫu
s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h (mẫu s
03).
B2
Chuyn h sơ cho phòng chuyên
môn
B phn mt
ca
1/2 ngày
- H theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h sơ
(mu s 05)
B3 Pn công x lý h
Lãnh đo
Phòng
1/2 ngày
- H theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h sơ
(mu s 05)
B4
Thẩm định h : Chun viên
gii quyết h tiến hành xem t,
tnh lãnh đạo Phòng phê duyt.
Chuyên viên
gii quyết h
sơ
03 ngày
- Trường hp h đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h ;
+ Giấy đăng ký hot
đng.
- Trường hp h chưa
hoặc không đủ điều
kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h ;
+ D tho Phiếu u cu
b sung, hoàn thin h
sơ hoc Phiếu t chi
tiếp nhn gii quyết h
sơ.
- Trường hp chm,
mun:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h ;
+ Giấy đăng ký hot
đng;
+ Phiếu xin li.
B5
Lãnh đạo png xem xét ký Giy
đăng hoạt động hoc n bản t
chi cấp thay đổi ni dung Giy
đăng hoạt động.
Lãnh đo
phòng
(Trưởng
phòng B
tr tư pháp
thc hin ký
gii quyết
TTHCy
theo u
quyn ca
Giám đc S
Tư pháp)
02 ngày
- H ;
- Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h ;
- Giấy đăng hoạt
đng.
B6
Hoàn thin h , phát nh văn
bn
Chuyên viên
gii quyết h
sơ/văn thư
1/2 ngày
- H ;
- Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h ;
- Giấy đăng hoạt
đng.
B7
Bàn giao tr kết qu cho t
chc/cá nhân
Chuyên viên
gii quyết h
1/2 ngày
- Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h ;
sơ/B phn
mt ca
- Giấy đăng hoạt
đng.
B8
Thng theo dõi:
Chun viên S pp trách
nhim thng kê c TTHC thc
hin tại đơn v vào S thng kết
qu thc hin
B phn mt
ca/Phòng
BTTP/Văn
t
Gi
hành
chính
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h ;
S theo dõi h .
4
Biu mu
-
H thng biu mu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm theo
Tng số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn png Cnh phủ.
-
Mu biu ban nh kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B
tng B pháp.
8. Chm dt hot động của chi nnh, văn phòng đại din ca t chc a gii thương
mi nưc ngoài ti Việt Nam trong trưng hợp chi nnh, văn phòng đại din chm
dt hoạt động theo quyết đnh ca t chc hòa giải thương mi nước ngoài hoc t
chc hòa giải thương mại nước ngoài thành lp chi nnh, văn phòng đi din ti Vit
Nam chm dt hot đng nước ngi (QT-86)
1
M
c đích:
Quy định trình t, th tc chm dt hot động của chi nhánh, văn png đại
din t chc a gii thương mại nước ngoài ti Vit Nam
2
Ph
m vi:
Áp dụng đối với chi nnh, văn phòng đi din ca t chc hòa gii thương mi
nước ngoài trên địa bàn thành ph; ng chc thuc S Tư pháp
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
- Ngh định s 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 ca Chính ph v Hòa gii thương mại;
- Thông s 02/2018/TT-BTP ny 26/02/2018 ca B Tư pp ban nh và ng dn s
dng mt s biu mu v t chc và hot đng hòa gii thương mi;
- Tng số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Btrưởng Bộ pháp sửa đổi, b
sung 08 Thông liên quan đến thtục hành chính trong lĩnh vực Bổ trợ pháp.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
Thông o chm dt hot động ca chi nnh t
chc hòa giải thương mại nưc ngi (mu s
20/TP-HGTM-sđ)
x
Báo cáo v vic thanh toán xong các khon n,
nghĩa v i sn khác, thanh lý c hợp đng lao
đng, hoàn tt các v vic đã nhận
x
3.3
S lượng h
01 bn
3.4
Thi gian x
07 ngày làm vic, k t ngày nhận đưc tng báo ca chi nhánh
3.5
Nơi tiếp nhn h sơ và trả kết qu
B
phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC S Tư pp.
3.6
Phí/L phí
Không quy định
3.7 Quy trình x công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn thông báo v vic chm
dt hot động ca chi nhánh t
chc hòa gii thương mại nưc
ngoài
B phn mt
ca
Gi
hành
chính
- H theo mục 3.2.
B2
Chuyn h sơ cho phòng chuyên
môn
B phn mt
ca
1/2 ngày
- H theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ (mẫu s
05)
B2 Pn công x lý h
Lãnh đo
Png
1/2 ngày
- H theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ (mẫu s
05)
B3
Thẩm định h : Chun viên
gii quyết h tiến hành xem t,
tnh lãnh đạo Phòng phê duyt.
Chuyên vn
gii quyết h
sơ
03 ngày
- H ;
- Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h ;
- Quyết định thu hi Giy
đăng hoạt đng.
B4
Lãnh đạo phòng t duyt h ,
ký quyết định thu hi Giấy đăng ký
hoạt đng ca chi nhánh t chc
hòa gii tơng mại nước ngi.
Lãnh đo
phòng
(Trưởng
phòng B
tr tư pháp
thc hin ký
gii quyết
TTHCy
theo u
quyn ca
Giám đc S
Tư pháp)
02 ngày
- H ;
- Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h ;
- Quyết định thu hi Giy
đăng hoạt đng.
B5
Hoàn thin h , phát nh văn
bn
Chuyên vn
gii quyết h
sơ/văn thư
1/2 ngày
- Quyết định thu hi Giy
đăng hoạt đng.
B6
Bàn giao tr kết qu cho t
chc/cá nhân
Chuyên vn
gii quyết h
sơ/B phn
mt ca
1/2 ngày
- Quyết định thu hi Giy
đăng hoạt đng.
B7
Thng theo dõi:
Chun viên S pp trách
nhim thng kê c TTHC thc
hin tại đơn v vào S thng kết
qu thc hin
B phn mt
ca/Phòng
BTTP/Văn
t
Gi
hành
chính
Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo
dõi h sơ.
4
Biu mu
-
H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên tng được ban hành kèm theo Thông
tư s 01/2018/TT-VPCP ny 23/11/2018 của n phòng Chính phủ.
-
Mu biểu ban hành m theo Thông số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B trưởng
B Tư pháp.
Mẫu số 20/TP-HGTM-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024 /TT-BTP)
TÊN CỦA TỔ CHỨC HÒA
GIẢI THƯƠNG MẠI NƯỚC
NGOÀI TẠI VIỆT NAM
Số: .…....................
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nội, ngày……tháng……năm…….
THÔNG BÁO
CHM DỨT HOẠT ĐỘNG CHI NHÁNH/VĂN PHÒNG
ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI
NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
nh gi:
- Bộ Tư pháp;
- Sở Tư pháp……………
Chi nhánh/ văn phòng đại din ca t chc hòa giải thương mi nước ngoài ti Vit
Nam:………………………………………………….....................................
Người đại din theo pháp lut:
H và tên: ............................................................................................................... Gii tính
(1): ..........................................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh:………/………../………Quốc tch (2):……………………………
Chc vụ:…………………………………………………………………………..
S Chng minh nhân dân/S Th Căn cưc công dân/S định danh nhân (đối vi công n Vit
Nam):.....................................
Ngày, tháng, năm cấp (3):......./........./.......... Nơi cấp (4):……………………… (đối vi Chng minh
nhân dân, Th Căn cước công dân)
S H chiếu (đối với người nước ngoài):.....................................
Ngày, tháng, năm cấp:......./........./.......... Nơi cấp:………………………
Điện thoi: ........................................... Email:……………………………..
Thông báo chm dt hoạt động chi nhánh/văn phòng đi din ca t chc hòa gii thương mại c
ngoài ti Vit Nam c th như sau:
1. Tên chi nhánh/văn phòng đi din ca t chc hòa giải thương mại c ngoài ti Vit
Nam:……………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………
Tên viết tt (nếu có): ……………………………………………………………
Tên giao dch bng tiếng nước ngoài (nếu có): …………………………………
Giy phép thành lập chi nhánh/văn phòng đại din số……………..……được B Tư pháp cấp
ngày...................tháng......................năm….................................
Giấy đăng hoạt đng Chi nhánh số……………………… được S pháp cấp
ngày..............................tháng………………….....năm……………………
2. Địa chỉ:…………………………………………………………………………
3. Lý do chm dt hoạt động:
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
Chúng tôi cam kết thc hiện đầy đủ th tc chm dt hoạt động theo quy đnh ca pháp lut Vit Nam
hin hành.
Tài liu gi kèm:
1. …………………………………………………………………………..……
2. …………………………………………………………………………..……
Người đại din theo pháp lut ca chi
nhánh/văn phòng đi din t chc hòa
giải thương mại nước ngoài ti Vit Nam
(Ch ký/ch ký s, h tên; du/chs
ca t chc)
VIII. Lĩnh vực Giám định tư pháp
1. B nhim và cp th giám định viên tư pháp (QT-101)
1
Mục đích:
Quy định tnh t chuyn quyết định b nhim cp th cho giám định viên tư pháp
2
Ph
m vi:
Áp dụng đối với người đủ tu chun b nhim, cp th giám định viên tư pháp; quan
chuyên môn ca UBND Tnh ph qun lý lĩnh vực giám định pháp; công chc S pháp.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp
1. Luật Giám định tư pháp m 2012; Luật sửa đổi, b sung mt s điều ca Luật Giám định
phápm 2020;
2. Thông s 11/2020/TT-BTP ny 31/12/2020 ca B trưởng B pháp quy định v mu th,
tnh t, th tc cp mi, cp li th giám định viên tư pháp;
3.
Quyết đnh s 831/QĐ-UBND ngày 08/02/2024 ca UBND thành ph Hà Ni v vic y
quyn gii quyết th tc nh chính nh vực Giám đnh tư pháp.
3.2 Thành phn h sơ
Bn
cnh
Bn sao
Văn bản đề nghị bổ nhiệm giám định viên pháp của
quan, tổ chức có thẩm quyền đ nghị quy định tại khoản 2
Điều 9 của Luật Giám định tư pháp hoặc đơn đ nghị bổ
nhiệm giám định viên pháp của cá nhân đã giám định
vn tư pp nhưng bị miễn nhiệm do ngh hưu hoặc thôi
việc để thành lập Văn phòng giám định tư pháp.
x
Bằng tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với lĩnh vực
chuyên môn được đnghị bổ nhiệm.
x
yếu lịch Phiếu lịch pháp. Trường hợp người
được đ nghị bổ nhiệm giám định viên pháp đang
công chức, viên chức, quan quân đội, sĩ quan công an
nhân n, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân quốc
phòng t không cần có Phiếu lý lịch pháp.
x
Giấy xác nhận vthời gian thực tế hoạt đng chuyên môn
của quan, tổ chức i người được đề nghị bổ nhiệm làm
việc.
x
Chứng chỉ đào tạo hoặc bồi ỡng nghip vụ giám định
đối với người đưc đề nghbổ nhiệm giám định vn
pháp trong lĩnh vực pháp y kỹ thuật hình sự.
x
02 ảnh màu chân dung cỡ 2cm x 3cm (chụp trong thời gian
06 tháng gần nht) để phục vụ việc cấp thẻ.
x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x lý
Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đưc hồ sơ hợp lệ, Giám đốc S pp quyết định bổ
nhiệm và cấp thẻ giám đnh viên tư pháp. Trường hợp t chối thì phải thông o cho người đ nghị
bằngn bản nêu do.
3.5 Nơi tiếp nhn h sơ và trả kết qu
B phn tiếp nhntr kết qu gii quyết TTHC S Tư pháp.
3.6 Phí/L phí
Không quy đnh
3.7 Quy trình x lý ng vic
TT Trình t Tch nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn quyết định b nhim và cp
th giám đnh viên pháp.
B phn mt
ca
Gi
hành
cnh
- H theo mục 3.4.
B2 Chuyn h cho png chunn
B phn mt
ca
01 ngày
- H theo mục 3.4;
- Phiếu kim soát quá tnh
gii quyết h (mu s
05).
B3 Phân ng x h
Lãnh đạo
Phòng
01 ngày
- H theo mục 3.4;
- Phiếu kim soát quá tnh
gii quyết h (mu s
05).
B4
Thẩm định h đ ngh b nhim
cp th giám định viên pháp: d tho
Quyết định b nhim và in Th giám
định viên tư pháp hoặc văn bản t chi
tnh lãnh đạo png phê duyt.
Chuyên vn
gii quyết h
sơ
19 ngày
- H theo mục 3.4;
- Phiếu kim soát quá tnh
gii quyết h (mu s
05);
- Quyết định b nhim
Th giám định viên
pháp.
B5
Lãnh đạo Phòng xem t h sơ, c
nhận, trình lãnh đạo S phê duyt.
Lãnh đạo
Phòng
05 ngày
- H theo mục 3.4;
- Phiếu kim soát quá tnh
gii quyết h (mu s
05);
- Quyết đnh b nhim và
Th giám định viên
pháp.
B6
Lãnh đo S xem t
Quyết định b
nhim Th giám định viên pháp
hoặc văn bản t chi.
Lãnh đạo S 03 ngày
Quyết định b nhim, Th
gm định viên pháp
hoặc văn bn t chi.
B7
Bàn giao tr kết qu cho t chc/cá
nhân
Chuyên vn
gii quyết h
/Bộ phn
mt ca
01 ngày
- Quyết đnh b nhim
gm định viên tư pháp;
- Th gm định viên
pháp;
- Văn bn t chi;
- Phiếu kim soát quá tnh
gii quyết h (mu s
05).
B8
Thng kê theo i:
Chuyên viên S pháp trách nhim
thng các TTHC thc hin tại đơn vị
vào S thng kê kết qu thc hin
B phn mt
ca/Phòng
BTTP/Văn thư
Gi
hành
cnh
Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h ; S theo
dõi h sơ.
4 Biu mu
-
H thng biu mu theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông được ban hành kèm theo Thông tư s
01/2018/TT-VPCP ny 23/11/2018 của n phòng Cnh phủ.
-
Mu biu ban hành kèm theo Thông tư s 11/2020/TT-BTP ngày 31/12/2020 ca B trưởng B Tư
pháp quy định chi tiết v mu th, trình t, th tc cp mi, cp li th giám định viên tư pp.
Mu s 3
Quyết định b nhim và cp th giám định viên tư pháp
(Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2020/TT-BTP ngày 31/12/2020 ca B trưởng B Tư pháp)
U
BND
2
Số:…./QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
………, ngày….tháng……năm…
3
QUYẾT ĐNH
V vic b nhim và cp th giám định viên tư pháp
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN
4
Căn c Luật Giám định tư pháp ngày 20 tháng 6 năm 2012, Lut sửa đi, b
sung mt s điều ca Luật Giám định pháp ngày 10 tháng 6 m 2020 (Lut Giám
định tư pháp);
Căn c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015, Lut
sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut T chc Chính ph và Lut T chc chính quyn
địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Theo đề ngh của …………….…….……………………………………………
5
.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. B nhim cp th giám đnh viên pháp đi vi các ông/bà tên
trong danh sách kèm theo.
Điều 2. Giám đốc S pháp phi hp với …
6
thc hin cp th giám định viên
pháp theo quy định ca Luật Giám định pháp Thông s 11/2020/TT-BTP
ngày 31 tháng 12 năm 2020 ca B trưng B pháp quy định v mu th, trình t,
th tc cp mi, cp li th giám định viên tư pháp.
Điều 3. Quyết đnh này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân …
7
, Giám đốc S pháp, ...
8
và các ông/bà
có tên tại Điều 1 chu trách nhim thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- u:..
TUQ CH TCH
GIÁM ĐC S TƯ PHÁP
………………
9
Mu s 5
2
. Tên tỉnh, thành phtrực thuộc trung ương cấp thẻ gm định viên pháp .
3
. Địa danh và thời gian ban hành văn bản.
4
. Tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương.
5
. Thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương đề nghị bổ nhiệm và cấp thẻ giám định
viên pháp.
6
. Thtrưởng sở, ban, ngành tỉnh/thành phtrực thuộc Trung ương đã đề ngh bổ nhiệm cấp thgiám định
viên pháp.
7
. Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
8
. Thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh/thành phố đã đề nghị bổ nhim và cấp thẻ giám định viên pháp.
9
. Họ, tên của người có thẩm quyền cấp thẻ.
Quyết định cp th giám định viên tư pháp
(Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2020/TT-BTP ngày 31/12/2020 ca B trưởng B Tư pháp)
Y BAN NHÂN DÂN…
10
Số:…./QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
………, ngày….tháng……năm
11
QUYẾT ĐNH
V vic cp th giám đnh viên tư pháp
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN
12
Căn c Luật Giám định tư pháp ngày 20 tháng 6 năm 2012, Lut sửa đi, b
sung mt s điều ca Luật Giám định pháp ngày 10 tháng 6 m 2020 (Lut Giám
định tư pháp);
Căn c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015, Lut
sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut T chc Chính ph và Lut T chc chính quyn
địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Theo đề ngh của Giám đc S Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cp th giám định viên pháp cho các ông/bà tên trong danh sách
kèm theo.
Điều 2. Giám đc S pháp phi hp với
13
thc hin cp th giám định viên
pháp theo quy định ca Luật Giám định pháp Thông s 11/2020/TT-BTP
ngày 31 tháng 12 năm 2020 ca B trưng B pháp quy định v mu th, trình t,
th tc cp mi, cp li th giám định viên tư pháp.
Điều 3. Quyết đnh này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh/thành phố, Giám đc S pháp, Th
trưởng…
14
các ông/bà có tên tại Điều 1 chu trách nhim thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu:…
TUQ CH TCH
GIÁM ĐC S TƯ PHÁP
………………
15
10
. Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cấp thẻ giám định viên tư pháp.
11
. Địa danh và thời gian bannh văn bản.
12
. Tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương.
13
. Thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh/thành phố đã đề nghị cấp thẻ giám định viên tư pp.
14
. Sở, ban, ngành tỉnh/thành phố đã đề nghcấp thẻ giám định vn tư pháp.
15
. Họ, tên, chức vụ của người có thẩm quyền cấp thẻ.
2. Cp li th giám định viên tư pháp (QT-102)
1
Mục đích:
Quy định trình t và cách thc thẩm định, cp li th giám định vn tư pp trong
trường hp th đã được cp b mt, b hng (rách, bn, m) không th s dng được hoc s thay
đổi thông tin đã được ghi trên th.
2
Phm vi:
Áp dng đối với trường hợp đề ngh cp li th gm định vn pháp; ng chc S Tư
pháp.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp
1. Luật Giám định tư pháp m 2012; Luật sửa đổi, b sung mt s điều ca Luật Giám định
phápm 2020;
2. Ngh định s 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 ca Chính ph sa đi, b sung mt s điu ca
Ngh định s 85/2013/-CP ngày 29/7/2013 ca Chính ph quy định chi tiết và bin pháp thi hành
Luật giám định tư pháp;
3. Thông s 11/2020/TT-BTP ny 31/12/2020 ca B trưởng B pháp quy định v mu th,
tnh t, th tc cp mi, cp li th giám định viên tư pháp;
4. Thông s 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B tng B pháp sửa đổi, b
sung 08 Thông liên quan đến th tục hành cnh trong nh vực b tr pháp.
3.2 Thành phn h sơ
Bn
cnh
Bn sao
Đơn đề ngh cấp lại thgiám định viên tư pháp. Trưng
hợp th bị mất hoặc có thay đổi nội dung ghi trên thẻ thì
đơn đề nghị cấp lại th giám định viên pháp phải xác
nhận của cơ quan, đơn vchủ quản.
x
Thẻ giám định viên pháp đang sử dụng trong trường
hợp có sự thay đổi thông tin đã được ghi trên thẻ; thgm
định viên tư pháp trong trường hợp thẻ b hỏng.
x
02 ảnh màu chân dung cỡ 2cm x 3cm (chụp trong thời gian
6 tháng gần nhất) đ phục vụ việc cấp thẻ.
x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
- Trong thời hạn 20 ngày ktừ ny nhận được hồ hợp lệ, Giám đốc Sở pháp quyết định cấp
thẻ giám định viên pháp. Tờng hợp từ chối thì phải thôngo bằngn bản và nêu lý do.
3.5 Nơi tiếp nhn h sơ và trả kết qu
B phn tiếp nhntr kết qu gii quyết TTHC S Tư pháp.
3.6 Phí/L phí
Không quy đnh
3.7 Quy trình x lý ng vic
TT Tnh t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhnkim tra h sơ:
- Trường hp h đủ điều kin gii
quyết, công chc b phn mt ca lp
Giy tiếp nhn h hẹn ngày tr kết
qu;
- Trưng hp h chưa đầy đ, chính
xác, công chc tiếp nhn ng dn b
sung, hoàn thin h theo quy đnh;
- Trường hp h sơ không đủ điều kin
gii quyết, công chc tiếp nhn phi u
rõ lý do theo mu Phiếu t chi gii
quyết h .
B phn mt
ca
Gi
hành
cnh
- H theo mục 3.2;
- Giy tiếp nhn h
hn ngày tr kết qu (mu
s 01);
- Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h (mẫu s
02);
- Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h (mu s
03).
B2 Chuyn h cho png chunn
B phn mt
ca
0,5 ngày
- H theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá tnh
gii quyết h (mu s
05)
B3 Phân ng x h
Lãnh đạo
Phòng
0,5 ngày
- H theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá tnh
gii quyết h (mu s
05)
B4
Thẩm định h sơ: Chuyên viên gii
quyết h tiến hành xem xét, trình nh
đạo Phòng phê chun.
Chuyên vn
gii quyết h
sơ
10 ngày
- Trưng hp h đủ điều
kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ;
+ n bn đề ngh cp li
th.
- Trường hp h ca
hoặc không đủ điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu cu
b sung, hoàn thin h
hoc Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h .
- Trường hp chm, mun:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ;
+ n bản đề ngh cp li
th;
+ Phiếu xin li.
B5
Lãnh đạo Phòng xem t h , xác
nhận, trình lãnh đo S phê chun.
Lãnh đạo
Phòng
02 ngày
- Trưng hp h đủ điều
kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát q trình
gii quyết h sơ;
+ n bản đề ngh cp li
th.
- Trường hp h ca
hoặc không đủ điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu cu
b sung, hoàn thin h
hoc Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h .
- Trường hp chm, mun:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ;
+ n bản đề ngh cp li
th;
+ Phiếu xin li.
B6
Lãnh đạo S xem t, quyết định cp li
th giám đnh viên pháp;
- Trường hợp kng đủ điều kin:
văn bản t chi gii quyết.
Lãnh đạo S
thc hin gii
quyết TTHC
y theo u
quyn ca Ch
tch UBND
Thành ph
06 ngày
- H sơ;
- Phiếu kim soát quá tnh
gii quyết h sơ;
- n bản đề ngh cp li
th;
- Th gm định viên
pháp.
- Văn bn t chi.
B7 Hoàn thin h , phát hành n bn
Chuyên vn
gii quyết h
/văn t
0,5 ngày
- H sơ;
- Phiếu kim soát quá tnh
gii quyết h sơ;
- Th gm định viên
pháp.
B8
Bàn giao tr kết qu cho t chc/cá
nhân
Chuyên vn
gii quyết h
/Bộ phn
mt ca
0,5 ngày
- Phiếu kim soát quá tnh
gii quyết h sơ;
- Th gm định viên
pháp.
B9
Thng kê theo i:
Chuyên viên S pháp trách nhim
thng các TTHC thc hin tại đơn vị
vào S thng kê kết qu thc hin
B phn mt
ca/Phòng
BTTP/Văn thư
Gi
hành
cnh
Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo
dõi h .
4 Biu mu
-
H thng biu mu theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông được ban hành kèm theo Thông tư s
01/2018/TT-VPCP ny 23/11/2018 của n phòng Cnh phủ.
-
Mu biu ban hành kèm theo Thông tư s 11/2020/TT-BTP ngày 31/12/2020 ca B trưởng B Tư
pháp quy định chi tiết v mu th, trình t, th tc cp mi, cp li th giám định viên tư pp.
Mu s 6-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGH CP LI TH GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP
Kính gi (1): ...........................................................................................................
Tôi tên là (ghi bng ch in hoa):…………………………… ………………………….
Giới tính (2):…………………………………
Ngày, tháng, năm sinh:………/………../……………Quc tịch (3):...…………………
S Chng minh nhân dân/S Th căn cước công dân/S định danh cá nhân:
...........................................................................................................................................
Ngày, tháng, năm cấp (4): ........../........../............... Nơi cp (5): ....................................
(đối vi Chng minh nhân dân, Th Căn cưc công dân)
i thường trú (6): ..........................................................................................................
i hin ti (7): ............................................................................................................
Điện thoi: ......................................... Email (nếu có): ...................................................
Quyết đnh b nhim số...........ngày........./......../..............nơi bổ nhim (8).....................
Th giám định viên tư pháp đưc cp s: ........ ngày ...../...... /........theo Quyết định
số....... ngày..../........../....... nơi cp (9).........................................................................
Lý do đề ngh cp li th giám định viên tư pháp…………………................................
Đề ngh (10).......................... cp li Th giám định viên tư pháp cho tôi.
Tôi xin chu trách nhiệm hoàn toàn trưc pháp lut v s trung thc, chính xác ca ni
dung Đơn đề ngh này và h sơ kèm theo./.
c nhn của người có thm quyn
v do cp li th (11)
(Ch ký/ch ký s, h tên)
T
nh, (thành ph
), ngày.......tháng......năm......
Người đ ngh
(Ch ký/ch ký s, h tên)
Ghi chú:
1. Thông tin s (1): Cơ quan có thẩm quyn cp li th;
2. Các thông tin s (2), (3), (4), (5), (6), (7):
- Trường hp np h sơ trực tuyến: các thông tin đưc khai thác t Cơ sở d liu quc gia v
dân cư đ t động điền vào biu mẫu, người thc hin th tc hành chính không cn kê khai.
Nếu các thông tin không đưc t động điền vào biu mẫu thì người thc hin th tc hành
chính kê khai đầy đủ.
- Trường hp np h sơ giấy (np trc tiếp hoặc qua bưu chính): người thc hin th tc
hành chính kê khai đầy đủ trong biu mu.
3. Thông tin s (8): Cơ quan đã bổ nhim;
4. Thông tin s (9): Cơ quan nơi cấp th;
5. Thông tin s (10):
nh
- Người có thm quyn cp li th (B trưởng, Th trưởng cơ quan ngang b hoc ch tch
UBND cp tnh)
- Cơ quan hay cá nhân có thẩm quyn cp li th là bộ, cơ quan ngang b hoc y ban nhân
dân cp tỉnh hay là người đứng đầu các cơ quan này vì Luật quy định: người nào có thm
quyn b nhim thì có thm quyn cp th giám định viên tư pháp.
6. Thông tin s (11): Ch dùng cho trường hp xin cp li th do b mt hoc có s thay đi
thông tin ghi trên th.
7. Các thông tin ti biu mẫu này đồng thời đưc s dụng để xây dng biu mẫu điện t
tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cp dch v công trc tuyến.
3. Thay đi, b sung lĩnh vực gm định pháp ca văn png giám định pháp
(QT-105)
1
Mc đích:
Quy định trình t và cách thc x lý, gii quyết h đề ngh thay đổi, b sung
lĩnh vực giám đnh củan phòng giám định pháp
2
Phm vi:
Áp dng đối vớin phòng giám định tư pháp, công chc S Tư pháp.
3 Ni dung quy trình
3.1 C s pháp lý
1. Luật Gm định pp năm 2012;
2. Ngh đnh s 85/2013/-CP ny 29/7/2013 ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi
nh Lut giám định pháp;
3. Ngh định s 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s điều
ca Ngh đnh s 85/2013/-CP ngày 29/7/2013 ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp
thi hành Luật gm định pháp;
4.
Quyết đnh s 831/-UBND ngày 08/02/2024 ca UBND thành ph Hà Ni v vic
y quyn gii quyết th tc hành chính nh vực Giám đnh tư pháp.
3.2 Thành phn h Bn chính Bn sao
Đơn xin phép thay đổi, b sung lĩnh vực gm định
tư pháp;
x
Quyết định cho phép thành lập n phòng giám
định tư pháp;
x
Quyết định b nhiệm giám định viên tư pháp p
hp vi nội dung thay đổi, b sung lĩnh vực gm
định tư pháp;
x
Đề án v việc thay đổi, b sung lĩnh vực giám định,
trong đó nêu điều kin v nhân lực, cơ sở vt
cht, trang thiết bị, phương tiện giám định theo quy
đnh ca bộ, quan ngang bộ qun chun môn
v lĩnh vc giám đnh kế hoch trin khai thc
hin php vi việc thay đổi, b sung lĩnh vc
giám định.
x
3.3 S lượng h sơ
01 b
3.4 Thi gian x lý
Trong thi hn 45 ngày, k t ngày nhận đủ h hp l, Giám đốc S pháp quyết định
cho phép thay đi, b sung lĩnh vực giám định. Trưng hợp không cho phép thay đổi, b
sung lĩnh vực gm định thì phi thông o bằng văn bn nêu lý do.
3.5 i tiếp nhn kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC S Tư pháp.
3.6 Phí/L p
Không quy đnh
3.7 Quy tnh x ng vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhnkim tra h sơ:
- Trường hp h đủ điu kin gii
quyết, ng chc b phn mt ca lp
Giy tiếp nhn h và hn ngày tr kết
qu;
- Trường hp h sơ chưa đầy đ, chính
c,ng chc tiếp nhận hướng dn b
sung, hoàn thin h theo quy đnh;
- Trường hp h kng đủ điều kin
gii quyết, công chc tiếp nhn phi nêu
lý do theo mu Phiếu t chi gii
quyết h sơ.
B phn mt
ca
Gi hành
chính
- H theo mc 3.2;
- Giy tiếp nhn h và
hn ngày tr kết qu
(mu s 01);
- Phiếuu cu b sung,
hoàn thin h (mu s
02);
- Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h (mu s
03).
B2 Chuyn h cho phòng chuyênn
B phn mt
ca
1/2 ngày
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B3 Phân công x lý h
Lãnh đạo
Phòng
1/2 ngày
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B4
Thẩm định h sơ: Chuyên vn gii
quyết h tiến hành xem t, trình
lãnh đạo Phòng phê duyt.
Chuyên viên
gii quyết
h sơ
29 ngày
- Trường hp h sơ đủ
điều kin:
+ H ;
+ Phiếu kim st q
trình gii quyết h ;
+ Văn bản hi ý kiến
ca người đứng đầu
quan quản nh vc
GĐTP; T trình, Quyết
định cho pp thay đổi,
b sung lĩnh vc GĐTP.
- Trường hp h
ca hoặc không đủ
điều kin:
+ H ;
+ Phiếu kim st q
trình gii quyết h ;
+ D tho Phiếuu
cu b sung, hoàn thin
h hoặc Phiếu t
chi tiếp nhn gii
quyết h sơ.
- Trường hp chm,
mun:
+ H ;
+ Phiếu kim st q
trình gii quyết h ;
+ Văn bản hi ý kiến
ca người đứng đầu
quan quản nh vc
GĐTP; T trình, Quyết
định cho pp thay đổi,
b sung lĩnh vc GĐTP;
+ Phiếu xin li.
B5
Lãnh đo Phòng xem xét h sơ,
xác nhận, trình nh đạo S phê duyt.
Lãnh đạo
Phòng
03 ngày
- Trường hp h đ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim st q
trình gii quyết h ;
+ Văn bản hi ý kiến
ca người đứng đầu
quan quản nh vc
GĐTP; T trình, Quyết
định cho pp thay đổi,
b sung lĩnh vc GĐTP.
- Trường hp h
ca hoặc không đủ
điều kin:
+ H ;
+ Phiếu kim st q
trình gii quyết h ;
+ D tho Phiếuu
cu b sung, hoàn thin
h hoặc Phiếu t
chi tiếp nhn gii
quyết h sơ.
- Trường hp chm,
mun:
+ H ;
+ Phiếu kim st q
trình gii quyết h ;
+ Văn bản hi ý kiến
ca người đứng đầu cơ
quan quản nh vc
GĐTP; T trình, Quyết
định cho phép thay đổi,
b sung lĩnh vc GĐTP;
+ Phiếu xin li.
B6
Lãnh đạo S xét duyt h sơ:
- văn bản hi ý kiến ca người đứng
đầu quan quản nh vực TP.
- Quyết định cho phép thay đi, b
sung lĩnh vực Giám định tư pháp.
Lãnh đạo S 10 ngày
- H sơ;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h ;
- n bản hi ý kiến ca
người đứng đầu
quan quản nh vc
GĐTP;
- T trình;
- Quyết đnh cho phép
thay đổi, b sung lĩnh
vc GĐTP.
B7
Hoàn thin h , phát hành văn bn
Chuyên viên
gii quyết h
/văn t
01 ngày
- H sơ;
- Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h sơ;
- Quyết định cho phép
thay đổi, b sung lĩnh
vc GĐTP
;
- Văn bn t chi.
B8
n giao tr kết qu cho t chc/cá
nhân
Chuyên viên
gii quyết h
sơ/B phn
mt ca
01 ngày
- Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h sơ;
- Quyết định cho phép
thay đổi, b sung lĩnh
vc GĐTP
;
- Văn bn t chi.
B9
Thng kê và theo dõi:
Chuyên viên S Tư pháp có trách
nhim thng các TTHC thc hin
ti đơn v o S thng kết qu
thc hin
B phn mt
ca/Phòng
BTTP/Văn
thư
Gi hành
chính
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h ;
S theo dõi h .
4 Biểu mẫu
-
H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông
tư s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 củan phòng Chính phủ.
-
4. Chuyển đi loại hình văn phòng giám định tư pháp (QT-106)
1
Mc đích:
Quy định trình t tiếp nhn, thẩm đnh gii quyết h đề ngh chuyển đổi loi
hình hot động của văn phòng giám định tư pháp từ doanh nghiệp tư nhân sang công ty hp
danh ngưc li
2
Phm vi:
Áp dụng đi vớin phòng giám định pháp; ng chc S Tư pháp.
3 Ni dung quy trình
3.1
s pp
1. Lut Gm định pháp năm 2012;
2. Ngh đnh s 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 ca Chính ph quy định chi tiết và bin pháp thi
nh Lut giám định pháp;
3. Ngh định s 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu
ca Ngh định s 85/2013/-CP ngày 29/7/2013 ca Chính ph quy định chi tiết và bin pp
thi hành Luật gm định tư pháp;
4.
Quyết đnh s 831/QĐ-UBND ngày 08/02/2024 ca UBND tnh ph Hà Ni v vic
y quyn gii quyết th tục hành chính nh vc Gm đnh tư pp.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
Đơn đề ngh chuyển đổi; x
Đề án chuyển đổi loi hình hoạt động, trong đó nêu
rõ do chuyển đổi, tình hình t chc hoạt động
ca n phòng giám định pháp tính đến ngày đề
ngh chuyển đổi, d kiến v t chc, tên gi, địa điểm
đặt tr s, nhân sự, điều kin vt cht, trang thiết b,
phương tiện giám định;
x
Quyết định b nhiệm giám định viên pháp là thành
viên hp danh của Văn phòng;
x
Quyết định cho phép thành lập Văn phòng giám đnh
tư pháp.
x
3.3 S lượng h sơ
01 b
3.4 Thi gian x lý
Trong thi hn 17 ny làm vic, k t ny nhận đ h sơ hp l, S pháp xemt, quyết
đnh cho pp chuyn đi loi nh hot đng ca Văn png giám đnh tư pháp.
3.5 i tiếp nhn h sơ và trả kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC S Tư pháp.
3.6 Phí/L phí
Không quy đnh
3.7 Quy tnh x lý công vic
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h sơ:
- Trường hp h đủ điều kin gii
quyết, ng chc b phn mt ca
lp Giy tiếp nhn h và hẹn ngày
tr kết qu;
- Trưng hp h chưa đầy đủ,
chính xác, công chc tiếp nhn
ng dn b sung, hoàn thin h
theo quy định;
- Trưng hp h kng đ điều
kin gii quyết,ng chc tiếp nhn
phi nêu rõ lý do theo mu Phiếu t
chi gii quyết h sơ.
B phn mt
ca
Gi nh
chính
- H sơ theo mục 3.2;
- Giy tiếp nhn h sơ và
hn ny tr kết qu (mu
s 01);
- Phiếu u cu b sung,
hoàn thin h (mu s
02);
- Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h sơ (mu s
03).
B2
Chuyn h sơ cho phòng chun
môn
B phn mt
ca
1/2 ngày
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B3 Phân công x lý h
Lãnh đo
Phòng
1/2 ngày
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B4
Thẩm đnh h sơ: Chuyên viên giải
quyết h sơ tiến hành xem t, trình
lãnh đạo Phòng pduyt.
Chun viên
gii quyết h
sơ
06 ngày
- Trường hp h sơ đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h sơ;
+ T trình, d tho Quyết
đnh cho phép chuyn đổi
loi nh hot động n
png giám định pp.
- Trường hp h sơ chưa
hoc không đủ điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu u cu
b sung, hoàn thin h
hoc Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h sơ.
B5
Lãnh đo Phòng xem xét h ,
xác nhận, trình lãnh đo S phê
duyt.
Lãnh đo
Phòng
03 ngày
- Trường hp h sơ đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h sơ;
+ T tnh, d tho Quyết
đnh cho phép chuyn đổi
loi nh hot động n
png giám định pp.
- Trường hp h sơ chưa
hoc không đủ điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim st quá
trình gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu u cu
b sung, hoàn thin h
hoc Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h .
B6
Lãnh đạo S xem xét,quyết định
cho phép chuyển đi loi hình hot
động Văn phòng Tha phát li hoc
văn bản t chi.
Lãnh đạo S 05 ny
- H ;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Quyết đnh cho phép
chuyn đổi loi hình hot
động n phòng giám
định tư pháp.
B7 Hoàn thin h , phát nh văn bản
Chun viên
gii quyết h
sơ/n thư
01 ngày
- H ;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Quyết đnh cho phép
chuyn đổi loi nh hot
đng.
B8
Bàn giao tr kết qu cho t
chc/cá nn
Chun viên
gii quyết h
sơ/Bộ phn
mt ca
01 ngày
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Quyết đnh cho phép
chuyn đổi loi nh hot
đng.
B9
Thng kêtheo dõi:
Chun viên S Tư pháp có trách
nhim thng kê các TTHC thc hin
ti đơn vị vào S thng kết qu
thc hin
B phn mt
ca/Png
BTTP/Văn
t
Gi nh
chính
Phiếu kim st quá trình
gii quyết h sơ; S theo
dõi h .
B10
Biu mu
-
H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông được ban nh kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của n phòng Chính ph.
-
B. QUY TRÌNH LIÊNTHÔNGVI B TƯ PHÁP.
I.
Lĩnh vực Luật sư
1. Cp chng chnh ngh lut sư đối với người đạt yêu cu kim tra kết qu tp s
hành ngh lut (QTLT-BTP-01)
1
Mục đích:
Quy định trình t cách thc thm đnh, cp chng ch hành ngh lut
sư đối với người đt yêu cu kim tra kết qu tp snh ngh luật
2
Phm vi:
Áp dụng đi với người đạt yêu cu kim tra kết qu tp s hành ngh lut
sư, Đoàn luật sư; công chc S pháp, Bộ Tư pháp
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp
1. Lut luật sư; Lut sa đổi, b sung mt s điu ca Lut luật sư năm 2012;
2. Ngh định s 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điều bin pháp thi hành Lut Luật sư.
3. Ngh định s 137/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh đnh s 123/2013/NĐ-CP;
4. Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày 24/6/2021 ca B trưng B Tư pháp hướng
dn mt s điều bin pháp thi hành Lut Luật sư, Nghị định quy đnh chi tiết mt
s điều và bin pháp thi hành Lut Luật sư;
5. Thông số 220/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 ca B trưởng B Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu, np, qun s dng phí, l phí trong lĩnh vc hot
động hành ngh luật ;
6.
Thông s 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B trưng B Tư pháp sửa đi,
b sung 08 thông tư liên quan đến th tục hành chính trong lĩnh vực b tr tư pháp.
3.2 Thành phn h sơ
Bn
cnh
Bn sao
Đơn đề ngh cp Chng ch hành ngh luật
(mu TP-LS-01-)
x
Phiếu lý lịch tư pháp x
Giy chng nhn sc kho
x
Bng c nhân lut hoc Bng thc s lut
x
Giy chng nhn kim tra kết qu tp s hành
ngh luật sư
x
Văn bản gii trình, cam kết v quá trình phấn đu
v vic tuân th Hiến pháp pháp lut, phm
chất đạo đc tt xác nhn của quan, t
chức i làm việc cui cùng ca người đó trưc
thời điểm đề ngh cp Chng ch nh ngh lut
hoc của công an xã, phường, th trấn nơi
người đó cư trú (đi với người thuc trường hp
quy đnh ti khon 2 Điều 2a ca Ngh định s
137/2018/NĐ-CP)
x
3.3 S lượng h sơ
01 b
3.4 Thi gian x
Trong thi hn 07 ngày làm vic, k t ngày nhận đ h sơ hp l, Ban ch nhim
Đoàn luật chuyn h cho S pháp kèm theo bn xác nhận người đ ngh
cp Chng ch hành ngh luật đ tiêu chun luật theo quy đnh ca Lut
luật sư.
Trong thi hn by ngày làm vic, k t ngày nhận đ h sơ hợp l, S Tư pháp có
trách nhim kim tra h sơ, trong trưng hp cn thiết thì tiến hành xác minh tính
hp pháp ca h và có văn bn đề ngh kèm theo h cp Chng chnh ngh
luật sư gửi B pháp.
Trong thi hn 20 ngày, k t ngày nhận đ h hp l, B trưng B pháp
quyết đnh cp Chng ch hành ngh luật sư.
3.5
i tiếp nhn h sơ và trả kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC S pháp.
3.6 Phí/L phí (np ti tài khon Cc b tr pháp)
-
L phí cp chng ch hành ngh luật sư: 100.000 đồng
- Phí thẩm đnh tiêu chuẩn, điều kin hành ngh luật sư: 800.000 đng.
3.7 Quy trình x lý ng vic
TT Trình t Tch nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h sơ:
- Trưng hp h đ điều kin
gii quyết, ng chc b phn mt
ca lp Giy tiếp nhn h
hn ngày tr kết qu;
- Trường hp h chưa đy đủ,
chính xác, công chc tiếp nhn
hướng dn b sung, hoàn thin h
theo quy đnh;
- Trường hp h không đ điều
kin gii quyết, công chc tiếp
nhn phi nêu do theo mu
Phiếu t chi gii quyết h sơ.
B phn
mt ca
Gi
nh
chính
- H sơ theo mục 3.2;
- Giy tiếp nhn h
hn ngày tr kết qu
(mu s 01);
- Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
(mu s 02);
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(mu s 03).
B2
Chuyn h cho phòng chuyên
môn
B phn
mt ca
0,5
ngày
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B3
Phân công x h
nh đo
Phòng
0,5
ngày
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B4
Thẩm đnh h sơ: Chuyên viên
gii quyết h tiến hành xem
t, trình lãnh đo Phòng phê
chun.
Chuyên viên
gii quyết
h
03
ngày
- Trưng hp h sơ đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ Văn bản đề ngh B
pháp cấp chng
ch.
- Trường hp h
chưa hoặc không đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu
cu b sung, hoàn
thin h hoc Phiếu
t chi tiếp nhn gii
quyết h sơ.
- Trường hp chm,
mun:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ Văn bản đề ngh B
pháp cấp chng
ch;
+ Phiếu xin li.
B5
Lãnh đạo Phòng xem xét h sơ,
c nhận, trình lãnh đo S phê
chun.
nh đo
Phòng
01
ngày
- Trưng hp h sơ đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ Văn bản đề ngh B
pháp cấp chng
ch.
- Trường hp h
chưa hoặc không đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu
cu b sung, hoàn
thin h hoc Phiếu
t chi tiếp nhn gii
quyết h sơ.
- Trường hp chm,
mun:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ Văn bản đề ngh B
pháp cp chng
ch;
+ Phiếu xin li.
B6
nh đo St duyt h sơ:
- Trường hợp đ điều kiện: ký văn
bản đ ngh B pháp xem xét
cp chng ch;
- Trưng hợp không đủ điều kin:
ký văn bn t chi gii quyết.
nh đo S
02
ngày
- H sơ;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Văn bản đề ngh B
pháp cấp chng
ch;
- n bản t chi.
B7
B Tư pháp xem xét, quyết đnh B pháp
20
ngày
- Chng chnh ngh
luật sư;
- Văn bản t chi cp
chng ch.
B8
Hoàn thin h sơ, phát hành văn
bn
Chuyên viên
gii quyết
h sơ/văn
thư
0,5
ngày
- H sơ;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Chng chnh ngh
luật sư;
- n bản t chi.
B9
n giao tr kết qu cho t
chc/cá nhân
Chuyên viên
gii quyết
h sơ/Bộ
phn mt
ca
0,5
ngày
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Chng chnh ngh
luật sư;
- n bản t chi.
B10
Thng kê và theo dõi:
Chuyên viên S Tư pháp có trách
nhim thng các TTHC thc
hin tại đơn vị vào S thng kết
qu thc hin
B phn
mt
ca/Phòng
BTTP/Văn
thư
Gi
nh
chính
Phiếu kim soát q
trình gii quyết h sơ;
S theo dõi h sơ.
4 Biu mu
-
H thng biu mu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca Văn phòng Chính ph.
-
Mu biu ban hành m theo Thông số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B
trưng B pháp sa đi, b sung 08 thông liên quan đến th tc hành chính
trong lĩnh vực b tr tư pháp.
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGH
CP/CP LI CHNG CH HÀNH NGH LUẬT SƯ
Kính gi: B Tư pháp
Tôi tên là (ghi bng ch in hoa): ................................................ Gii tính
(1): ...............................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh:………/………../…………
Quc tch (2): ……………………
Nơi thường trú (3): ..............................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
Nơi hin ti (4): ................................................................................................
.............................................................................................................................
Điện thoi: .............................. Email: .................................................................
S Chng minh nhân dân/S Th căn c công dân/S định danh
nhân:………………………………………………………………………….......
Ngày, tháng, năm cấp (5): ...... /………/……………Nơi cấp (6): ………………
(đối vi Chng minh nhân dân, Th Căn cưc công dân)
T chc nh ngh luật nơi tập s (đối với trường hợp đt u cu kim tra kết
qu tp s hành ngh lut
):
.................................................................................................................................
nh
3x4
M
u
T
P
-
LS
-
01
-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
Đã đt kết qu kim tra tp s hành ngh luật
k ............................................................................................. năm
.................................................................................................
Hoặc đưc min tp s hành ngh luật (ghi lý
do):
.................................................................................................................................
Đề ngh đưc cp/cp li Chng ch hành ngh luật (Trưng hp cp li ghi
s Chng ch hành ngh luật sư đã được cp, ngày cp và lý do cp li).
Qtrình hoạt động ca bn thân t khi đủ 18 tuổi đến nay (ghi rõ thi gian đào
to ngh luật sư và thi gian tp snh ngh luật sư (nếu có):
Th
i gian
(t ..../.../... đến
.../.../...)
Chc danh, chc v,
công việc được giao
n cơ quan,
t chức, đơn vị
Chi chú
Khen thưởng, k lut (ghi hình thc khen thưởng, k lut t khi tt nghip ph
thông trung học đến nay; trường hp b k lut (k c đã được xóa k lut) thì ghi
lý do k lut và kèm theo quyết đnh k luật; trưng hợp không có khen thưởng,
k lut t ghi
“không”):
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
B truy cu trách nhim hình s (ghi có hay không vic b truy cu trách nhim
nh s (k c đã đưc xóa án tích); nếu đã b truy cu trách nhim hình s t
ghi rõ ti danh, s bản án, quan ra bn án gi kèm bn án, văn bn xác
nhn xóa án tích của quan thm
quyn):
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Tôi cam đoan đã khai thông tin đầy đủ, trung thc chu trách nhim v nhng
ni dung nêu trên, cam kết tuân th c nguyên tc hành ngh luật sư, thực hin
đầy đủ các quyền và nghĩa vụ ca luật sư do pháp luật quy đnh./.
Tnh (thành ph), ngày ......tháng......năm..........
Người làm đơn
(Ch ký/ch ký s, h tên)
Ghi chú:
1. H sơ kèm theo 02 nh 3x4.
2. Các thông tin s (1), (2), (3), (4), (5), (6):
- Trưng hp np h trc tuyến: các thông tin đưc khai thác t sở d liu
quc gia v dân để t động điền vào biu mu, người thc hin th tc hành chính
không cn kê khai. Nếu các thông tin không đưc t động đin vào biu mẫu thì ngưi
thc hin th tục hành chính kê khai đầy đủ.
- Trường hp np h giấy (np trc tiếp hoặc qua bưu chính): người thc hin
th tục hành chính kê khai đầy đủ trong biu mu.
3. Các thông tin ti biu mẫu này đng thời được s dụng đ xây dng biu mu
điện t tương tác khi cơ quan quản lý nhà nưc cung cp dch v công trc tuyến.
2. Cp chng ch hành ngh lut đi vi ngưi được min đào tạo ngh lut sư, miễn
tp s hành ngh luật (QTLT-BTP-02)
1
Mục đích:
Quy định trình t cách thc thm đnh, cp chng ch hành ngh lut
sư đối với người đưc min tp s hành ngh luật
2
Phm vi:
Áp dụng đối với người đưc min tp s hành ngh luật sư; công chức S
Tư pháp, Bộ pháp
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp
1. Lut luật sư; Lut sa đổi, b sung mt s điu ca Lut luật sư năm 2012;
2. Ngh định s 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi hành Lut Luật sư.
3. Ngh định s 137/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh đnh s 123/2013/NĐ-CP;
4. Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày 24/6/2021 ca B trưng B Tư pháp hướng
dn mt s điều và bin pháp thi hành Lut Luật sư, Nghị định quy đnh chi tiết mt
s điều và bin pháp thi hành Lut Luật sư;
5. Thông số 220/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 ca B trưng B Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu, np, qun s dng phí, l phí trong lĩnh vực hot
động hành ngh luật sư.
6. Thông số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B trưng B pháp sửa
đổi, b sung 08 thông liên quan đến th tục hành chính trong lĩnh vc b tr
pháp.
3.2 Thành phn h sơ
Bn
cnh
Bn sao
Đơn đề ngh cp Chng ch hành ngh luật
(mu TP-LS-01-)
x
Phiếu lý lịch tư pháp x
Giy chng nhn sc kho
x
Bng c nhân lut hoc Bng thc s lut tr
những người Giáo sư, Phó Giáo chuyên
ngành lut, Tiến s lut
x
Văn bản gii trình, cam kết v qtrình phấn đu
v vic tuân th Hiến pháp pháp lut, phm
chất đạo đc tt xác nhn của quan, t
chức i làm việc cui cùng ca người đó trưc
thời điểm đề ngh cp Chng ch nh ngh lut
hoc của công an xã, phường, th trấn nơi
người đó cư trú (đi với người thuc trường hp
quy định tại đim a khoản 1 Điu 2a ca Ngh
định s 137/2018/NĐ-CP)
x
Giy t chứng minh người được min tp s
nh ngh luật quy định ti khoản 1 Điu 16
ca Lut Lut sư bao gm mt trong các giy t
sau đây: Bn sao Quyết đnh b nhim thm
x
phán, kiểm sát viên, điều tra viên hoc Ngh
quyết ca Hội đng nhân dân, Bn bn bu thm
phán ca Hi đồng nhân dân đi với trưng hp
thm phán do Hội đồng nhân dân cp huyn, cp
tnh bu; Quyết định phong m Giáo , P
Giáo sư chuyên ngành luật sư hoặc bn sao bng
tiến s lut; Quyết đnh b nhim thm tra viên
cao cp ngành Tòa án, kim tra viên cao cp
ngành Kim sát, chuyên viên cao cp, nghiên cu
viên cao cp, ging viên cao cp chuyên ngành
lut; các giy t hp pháp khác chng minh
người đưc min tp s nh ngh luật sư
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
-
Trong thi hn 07 ngày làm vic, k t ngày nhận đ h sơ hp l, S Tư pháp có
trách nhim kim tra h sơ, trong trưng hp cn thiết thì tiến hành xác minh tính
hp pháp ca h và có văn bn đề ngh kèm theo h cp Chng chnh ngh
luật sư gửi B pháp.
- B Tư pháp xem xét cấp chng ch trong thi gian 20 ngày k t ngày nhận đ h
hp lệ; trong trường hp t chi phi thông báo bằng văn bản và nêu rõ do cho
người đề ngh cp Chng ch hành ngh luật sư và S pháp.
3.5 Nơi tiếp nhn h sơ và trả kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC S pháp.
3.6 Phí/L phí (np ti tài khon Cc b tr pháp)
-
L phí cp chng ch hành ngh luật sư: 100.000 đồng
- Phí thẩm đnh tiêu chuẩn, điều kin hành ngh luật sư: 800.000 đng.
3.7 Quy trình x lý ng vic
TT Trình t Tch nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h sơ:
- Trưng hp h đ điều kin
gii quyết, ng chc b phn mt
ca lp Giy tiếp nhn h
hn ngày tr kết qu;
- Trường hp h chưa đy đủ,
chính xác, công chc tiếp nhn
hướng dn b sung, hoàn thin h
sơ theo quy đnh;
- Trường hp h không đ điều
kin gii quyết, công chc tiếp
nhn phi nêu do theo mu
Phiếu t chi gii quyết h sơ.
B phn mt
ca
Gi
nh
chính
- H sơ theo mục 3.2;
- Giy tiếp nhn h
hn ngày tr kết qu
(mu s 01);
- Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
(mu s 02);
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(mu s 03).
B2
Chuyn h cho phòng chuyên
môn
B phn mt
ca
0,5
ngày
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B3
Phân công x h
Lãnh đạo
Phòng
0,5
ngày
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B4
Thẩm đnh h sơ: Chuyên viên
gii quyết h tiến hành xem
t, trình lãnh đo Phòng phê
chun.
Chuyên viên
gii quyết h
03
ngày
- Trưng hp h sơ đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ Văn bản đề ngh B
pháp cấp chng
ch.
- Trường hp h
chưa hoặc không đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu
cu b sung, hoàn
thin h hoc Phiếu
t chi tiếp nhn gii
quyết h sơ.
- Trường hp chm,
mun:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ Văn bản đề ngh B
pháp cấp chng
ch;
+ Phiếu xin li.
B5
Lãnh đạo Phòng xem xét h sơ,
c nhận, trình lãnh đo S phê
chun.
Lãnh đạo
Phòng
01
ngày
- Trưng hp h sơ đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ Văn bản đề ngh B
pháp cấp chng
ch.
- Trường hp h
chưa hoặc không đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu
cu b sung, hoàn
thin h hoc Phiếu
t chi tiếp nhn gii
quyết h sơ.
- Trường hp chm,
mun:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ Văn bản đề ngh B
pháp cấp chng
ch;
+ Phiếu xin li.
B6
nh đo St duyt h sơ:
- Trường hợp đ điều kiện: ký văn
bản đ ngh B pháp xem xét
cp chng ch;
- Trưng hợp không đủ điều kin:
ký văn bn t chi gii quyết.
nh đo S
02
ngày
- H sơ;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Văn bản đề ngh B
pháp cấp chng
ch;
- n bản t chi.
B7
B Tư pháp xem xét, quyết đnh B pháp
20
ngày
- Chng chnh ngh
luật sư;
- Văn bản t chi cp
chng ch.
B8
Hoàn thin h sơ, phát hành văn
bn
Chuyên viên
gii quyết h
sơ/văn thư
0,5
ngày
- H sơ;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Chng chnh ngh
luật sư;
- n bản t chi.
B9
n giao tr kết qu cho t
chc/cá nhân
Chuyên viên
gii quyết h
sơ/Bộ phn
mt ca
0,5
ngày
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Chng chnh ngh
luật sư;
- n bản t chi.
B10
Thng kê và theo dõi:
Chuyên viên S Tư pháp có trách
nhim thng các TTHC thc
B phn mt
ca/Phòng
Gi
nh
chính
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
S theo dõi h sơ.
hin tại đơn v o S thng kết
qu thc hin
BTTP/Văn
thư
4 Biu mu
-
H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca Văn phòng Chính phủ.
-
Mu biu ban hành m theo Thông số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông liên quan đến thủ tục hành chính
trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGH
CP/CP LI CHNG CH HÀNH NGH LUẬT SƯ
Kính gi: B Tư pháp
Tôi tên là (ghi bng ch in hoa): ................................................ Gii tính
(1): ...............................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh:………/………../…………
Quc tch (2): ……………………
Nơi thường trú (3): ...............................................................................................
.................................................................................................................................
Nơi hin ti (4): ..................................................................................................
.................................................................................................................................
Điện thoi: .............................. Email: ...................................................................
S Chng minh nhân dân/S Th căn c công dân/S định danh
nhân:………………………………………………………………………….......
Ngày, tháng, năm cấp (5): ...... /………/……………Nơi cấp (6): ………………
(đối vi Chng minh nhân dân, Th Căn cưc công dân)
T chc nh ngh luật nơi tập s (đối với trường hợp đt u cu kim tra kết
qu tp s hành ngh lut
):
.................................................................................................................................
Đã đt kết qu kim tra tp s hành ngh luật
k ............................................................................................. năm
.................................................................................................
Hoặc đưc min tp s hành ngh luật (ghi lý
do):
.................................................................................................................................
nh
3x4
Đề ngh được cp/cp li Chng ch hành ngh luật (Trường hp cp li ghi
s Chng ch hành ngh luật sư đã được cp, ngày cp và lý do cp li).
Qtrình hoạt động ca bn thân t khi đủ 18 tuổi đến nay (ghi rõ thi gian đào
to ngh luật sư và thi gian tp snh ngh luật sư (nếu có):
Th
i gian
(t ..../.../... đến
.../.../...)
Chc danh, chc v,
công việc được giao
n cơ quan,
t chức, đơn vị
Chi chú
Khen thưởng, k lut (ghi hình thức khen thưởng, k lut t khi tt nghip ph
thông trung học đến nay; trường hp b k lut (k c đã được xóa k lut) thì ghi
lý do k lut và kèm theo quyết đnh k luật; trưng hợp không có khen thưởng,
k lut t ghi
“không”):
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
B truy cu trách nhim hình s (ghi có hay không vic b truy cu trách nhim
nh s (k c đã đưc xóa án tích); nếu đã b truy cu trách nhim hình s t
ghi rõ ti danh, s bản án, quan ra bn án gi kèm bn án, văn bn xác
nhn xóa án tích của quan thẩm
quyn):
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Tôi cam đoan đã khai thông tin đầy đủ, trung thc chu trách nhim v nhng
ni dung nêu trên, cam kết tuân th c nguyên tc hành ngh luật sư, thực hin
đầy đủ các quyền và nghĩa vụ ca luật sư do pháp luật quy đnh./.
Tnh (thành ph), ngày ......tháng......năm..........
Người làm đơn
(Ch ký/ch ký s, h tên)
Ghi chú:
1. H sơ kèm theo 02 nh 3x4.
2. Các thông tin s (1), (2), (3), (4), (5), (6):
- Trưng hp np h trc tuyến: các thông tin đưc khai thác t sở d liu
quc gia v dân để t động điền vào biu mu, người thc hin th tc hành chính
không cn kê khai. Nếu các thông tin không được t động đin vào biu mẫu thì ngưi
thc hin th tục hành chính kê khai đầy đủ.
- Trường hp np h giấy (np trc tiếp hoặc qua bưu chính): người thc hin
th tục hành chính kê khai đầy đủ trong biu mu.
3. Các thông tin ti biu mẫu này đng thời được s dụng đ xây dng biu mu
điện t tương tác khi cơ quan quản lý nhà nưc cung cp dch v công trc tuyến.
3. Cp li Chng ch nh ngh lut sư trong trưng hp b thu hi Chng ch nh
ngh luật quy định tại Điều 18 ca Lut Lut sư (QTLT-BTP-03)
1
Mục đích: Quy đnh trình t và cách thc thẩm định, cp li Chng ch hành ngh
luật sư đi vi những trưng hp b thu hi Chng ch hành ngh luật sư quy đnh
tại Điu 18 ca Lut Luật sư
2
Phm vi: Áp dụng đối với nhân, Đoàn luật sư, Bộ pháp, công chức S
pháp
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut luật sư;
2. Ngh định s 137/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh đnh s 123/2013/NĐ-CP;
3. Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày 24/6/2021 ca B trưng B Tư pháp hướng
dn mt s điều và bin pháp thi hành Lut Luật sư, Ngh định quy định chi tiết mt
s điều và bin pháp thi hành Lut Luật sư;
4. Thông 220/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 ca B trưởng B Tài chính quy
định mc thu, chế đ thu, np, qun s dng phí, l phí trong lĩnh vực hot
động hành ngh luật ;
5. Thông số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ
pháp.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
Đơn đ ngh cp Chng chnh ngh luật sư x
Phiếu lý lịch tư pháp x
Giy chng nhn sc kho x
Quyết đnh cp Chng ch hành ngh luật sư
trước đây
x
Giy chng nhn kim tra kết qu tp s nh
ngh luật sư đối với người đt yêu cu kim tra
hoc bn sao giy t chứng minh là người được
min tp s hành ngh luật sư
x
Bng c nhân lut hoc Bng thc s lut tr
những người giáo , phó giáo sư chuyên
ngành lut, tiến s lut
x
Giy t chng minh lý do b thu hi Chng ch
nh ngh luật sư không còn
x
3.3
S lượng h
01 b
3.4
Thi gian x
- Trong thi hn 07 ngày m vic, k t ngày nhận đủ h hp l, Ban ch nhim
Đoàn luật chuyển h cho S pháp kèm theo bản xác nhận người đề ngh
cp li Chng chnh ngh luật sư đủ tiêu chun luật sư theo quy định ca Lut
Luật sư. Trong thi hn 07 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ hp l, S
pháp trách nhim kim tra h sơ, trong trường hp cn thiết thì tiến hành xác
minh tính hp pháp ca h sơ và có văn bản đ ngh kèm theo h cp Chng ch
nh ngh luật sư gi B pháp.
- B pháp xem xét cấp chng ch trong thi gian 20 ngày, k t ngày nhận đ
h hp lệ; trong trường hp t chi phi thông báo bằng văn bn và nêu rõ lý do
cho người đề ngh cp Chng ch hành ngh luật sư và S pháp nơi gửi h đ
ngh cp Chng ch hành ngh luật sư.
3.5
Nơi tiếp nhn h và trả kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC S pháp.
3.6
Phí/L phí (np ti tài khon Cc b tr tư pháp)
- L phí cp chng ch hành ngh luật sư: 100.000 đồng
- Phí thẩm đnh tiêu chuẩn, điều kin hành ngh luật sư: 800.000 đng.
3.7
Quy trình x công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h sơ:
- Trưng hp h đ điều kin
gii quyết, công chc b phn
mt ca lp Giy tiếp nhn h
hn ngày tr kết qu;
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ,
chính xác, công chc tiếp nhn
hướng dn b sung, hoàn thin h
sơ theo quy đnh;
- Trưng hp h sơ không đủ
điều kin gii quyết, công chc
tiếp nhn phi nêu rõ do theo
mu Phiếu t chi gii quyết h
sơ.
B phn
mt ca
Gi
nh
chính
- H sơ theo mục 3.2;
- Giy tiếp nhn h
hn ngày tr kết qu
(mu s 01);
- Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
(mu s 02);
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(mu s 03).
B2
Chuyn h cho phòng chuyên
môn
B phn
mt ca
0,5
ngày
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B3
Phân công x h
Lãnh đạo
Phòng
0,5
ngày
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B4
Thẩm định h sơ: Chuyên viên
gii quyết h tiến hành xem
t, trình lãnh đo Phòng phê
chun.
Chuyên
viên gii
quyết h
03 ngày
- Trưng hp h đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ Văn bản đ ngh B
Tư pháp cp chng ch.
- Trưng hp h sơ
chưa hoặc không đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu
cu b sung, hoàn thin
h hoặc Phiếu t
chi tiếp nhn gii
quyết h sơ.
- Trưng hp chm,
mun:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ Văn bản đề ngh B
Tư pháp cấp chng ch;
+ Phiếu xin li.
B5
Lãnh đạo Phòng xem xét h sơ,
xác nhận, trình lãnh đo S
phê chun.
Lãnh đạo
Phòng
01 ngày
- Trưng hp h đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ Văn bản đề ngh B
Tư pháp cp chng ch.
- Trưng hp h sơ
chưa hoặc không đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu
cu b sung, hoàn thin
h hoặc Phiếu t
chi tiếp nhn gii
quyết h sơ.
- Trưng hp chm,
mun:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ Văn bản đề ngh B
Tư pháp cấp chng ch;
+ Phiếu xin li.
B6
nh đo St duyt h sơ:
- Trưng hợp đ điu kin:
n bản đề ngh B Tư pháp xem
t cp li chng ch;
- Trường hợp không đủ điều kin:
ký văn bn t chi gii quyết.
Lãnh đạo
S
02 ngày
- H sơ;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Văn bản đ ngh B
Tư pháp cấp chng ch;
- n bản t chi.
B7
B pháp xem xét, quyết đnh B pháp 20 ngày
- Chng ch hành ngh
luật sư;
- Văn bản t chi cp
chng ch.
B8
Hoàn thin h sơ, phát hành văn
bn
Chuyên
viên gii
quyết h
sơ/văn thư
0,5
ngày
- H sơ;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Chng ch hành ngh
luật sư;
- n bản t chi.
B9
n giao tr kết qu cho t
chc/cá nhân
Chuyên
viên gii
quyết h
sơ/Bộ phn
mt ca
0,5
ngày
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Chng ch hành ngh
luật sư;
- n bản t chi.
B10
Thng kê và theo dõi:
Chuyên viên S pháp có trách
nhim thng các TTHC thc
hin tại đơn vị o S thng
kết qu thc hin
B phn
mt
ca/Phòng
BTTP/Văn
thư
Gi
nh
chính
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
S theo dõi h sơ.
4
Biu mu
-
H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông đưc ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca Văn phòng Chính phủ.
-
Mu biu ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của B
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông liên quan đến thủ tục hành chính
trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGH
CP/CP LI CHNG CH HÀNH NGH LUẬT SƯ
Kính gi: B Tư pháp
Tôi tên là (ghi bng ch in hoa): ................................................ Gii tính
(1): ...............................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh:………/………../…………
Quc tch (2): ……………………
Nơi thường trú (3): ................................................................................................
.................................................................................................................................
Nơi hin ti (4): ..................................................................................................
.................................................................................................................................
Điện thoi: .............................. Email: .....................................................................
S Chng minh nhân n/S Th căn cước công dân/S định danh
nhân:………………………………………………………………………….......
Ngày, tháng, năm cấp (5): ...... /………/……………Nơi cấp (6): ………………
(đối vi Chng minh nhân dân, Th Căn cưc công dân)
T chc nh ngh luật nơi tập s (đối với trường hợp đt yêu cu kim tra kết
qu tp s hành ngh lut
):
.................................................................................................................................
Đã đạt kết qu kim tra tp s hành ngh luật kỳ .............. năm ......................
Hoặc đưc min tp s hành ngh luật (ghi lý
do):
.................................................................................................................................
nh
3x4
M
u
T
P
-
LS
-
01
-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
Đề ngh được cp/cp li Chng ch hành ngh luật (Trường hp cp li ghi
s Chng ch hành ngh luật sư đã được cp, ngày cp và lý do cp li).
Qtrình hoạt động ca bn thân t khi đủ 18 tuổi đến nay (ghi rõ thi gian đào
to ngh luật sư và thi gian tp snh ngh luật sư (nếu có):
Th
i gian
(t ..../.../... đến
.../.../...)
Chc danh, chc v,
công việc được giao
n cơ quan,
t chức, đơn vị
Chi chú
Khen thưởng, k lut (ghi hình thức khen thưởng, k lut t khi tt nghip ph
thông trung học đến nay; trường hp b k lut (k c đã được xóa k lut) thì ghi
lý do k lut và kèm theo quyết đnh k luật; trưng hợp không có khen thưởng,
k lut t ghi
“không”):
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
B truy cu trách nhim hình s (ghi có hay không vic b truy cu trách nhim
nh s (k c đã đưc xóa án tích); nếu đã b truy cu trách nhim hình s t
ghi rõ ti danh, s bản án, quan ra bn án gi kèm bn án, văn bn xác
nhn xóa án tích của quan thẩm
quyn):
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Tôi cam đoan đã khai thông tin đầy đủ, trung thc chu trách nhim v nhng
ni dung nêu trên, cam kết tuân th c nguyên tc hành ngh luật sư, thực hin
đầy đủ các quyền và nghĩa vụ ca luật sư do pháp luật quy đnh./.
Tnh (thành ph), ngày ......tháng......năm..........
Người làm đơn
(Ch ký/ch ký s, h tên)
Ghi chú:
1. H sơ kèm theo 02 nh 3x4.
2. Các thông tin s (1), (2), (3), (4), (5), (6):
- Trưng hp np h trc tuyến: các thông tin đưc khai thác t sở d liu
quc gia v dân để t động điền vào biu mu, người thc hin th tc hành chính
không cn kê khai. Nếu các thông tin không đưc t động đin vào biu mẫu thì ngưi
thc hin th tục hành chính kê khai đầy đủ.
- Trường hp np h giấy (np trc tiếp hoặc qua bưu chính): người thc hin
th tục hành chính kê khai đầy đủ trong biu mu.
3. Các thông tin ti biu mẫu này đồng thời được s dụng để xây dng biu mẫu điện
t tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cp dch v công trc tuyến.
4. Cp li Chng ch hành ngh luật sư trong trường hp b mt, bch, b cháy hoc
vì lý do khách quan khác thông tin trên Chng ch nh ngh luật sư bị thay đi
(QTLT-BTP-04)
1
Mục đích: Quy đnh trình t cách thc thẩm định, cp li Chng ch hành ngh
luật sư trong trưng hp b mt, b rách, b cy hoc vì do khách quan khác mà
thông tin trên Chng ch hành ngh luật sư bị thay đổi.
2
Phm vi: Áp dụng đi với nhân, Đoàn luật sư, B pháp, công chức S
pháp
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1
. Lut luật ; Lut sa đổi, b sung mt s điu ca Lut luật sư;
2. Ngh định s 137/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 ca Chính ph sửa đi, b sung
mt s điều ca Ngh định s 123/2013/NĐ-CP;
3. Thông s 05/2021/TT-BTP ngày 24/6/2021 ca B trưng B Tư pháp hướng
dn mt s điều bin pháp thi hành Lut Luật , Nghị định quy đnh chi tiết
mt s điều và bin pháp thi hành Lut Luật sư;
4. Thông s 220/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 ca B trưng B Tài chính
quy định mc thu, chế độ thu, np, qun s dng phí, l phí trong lĩnh vc
hoạt đng hành ngh luật sư;
5. Thông số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư
pháp.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
Đơn đề ngh cp li Chng ch hành ngh
luật
x
Phiếu lý lịch tư pháp x
Giy chng nhn sc kho x
Bng c nhân lut hoc Bng thc s lut
tr những người giáo sư, phó giáo
chuyên ngành lut, tiến s lut;
x
Giy chng nhn kim tra kết qu tp s
nh ngh luật đối với người đt yêu
cu kim tra kết qu tp s hành ngh
luật sư hoặc giy t chứng minh là người
được min tp s hành ngh luật quy
định ti khoản 1 Điu 16 ca Lut Lut
bao gm mt trong các giy t sau
đây: Quyết đnh b nhim thm phán,
kiểm sát viên, điều tra viên hoc Ngh
quyết ca Hi đồng nhân dân, Biên bn
bu thm phán ca Hội đng nhân dân
đối với trưng hp thm phán do Hi
đồng nhân dân cp huyn, cp tnh bu;
Quyết đnh phong hàm Giáo , Phó
x
Giáo chuyên ngành luật hoc bn
sao bng tiến s lut; Quyết đnh b
nhim thm tra viên cao cp ngành Tòa
án, kim tra viên cao cp ngành Kim sát,
chuyên viên cao cp, nghiên cu viên cao
cp, ging viên cao cp chuyên ngành
lut; các giy t hp pháp khác chng
minh người đưc min tp s nh
ngh luật sư.
3.3
S lượng h
01 b
3.4
Thi gian x
- Trong thi hn 07 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h hp l, Ban ch nhim
Đoàn luật sư có văn bản đ ngh cp li Chng chnh ngh luật sư kèm theo h
gửi S pháp. Trong thời hn 07 ngày làm vic, k t ngày nhận đ h
hp l, S pháp trách nhiệm kim tra h sơ, trong trưng hp cn thiết thì
tiến hành xác minh tính hp pháp ca h và có văn bản đề ngh kèm theo h
cp li Chng chnh ngh luật sư gi B Tư pháp.
- B pháp xem xét cấp chng ch trong thi gian 20 ngày, k t ngày nhn đủ
h hp lệ; trong trưng hp t chi phi thông báo bằng văn bn nêu
do cho người đề ngh cp Chng ch hành ngh luật sưS pháp nơi gửi h
sơ đề ngh cp Chng chnh ngh luật sư.
3.5
Nơi tiếp nhn h và trả kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC S Tư pháp.
3.6
Phí/L phí (np ti tài khon Cc b tr tư pháp)
- L phí cp chng ch hành ngh luật sư: 100.000 đng
- Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kin hành ngh luật sư: 800.000 đng.
3.7
Quy trình x công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h sơ:
- Trường hp h đ điều
kin gii quyết, ng chc
b phn mt ca lp Giy
tiếp nhn h sơ và hn ngày
tr kết qu;
- Trường hp h chưa đy
đủ, chính xác, công chc
tiếp nhận ng dn b
sung, hoàn thin h theo
quy định;
- Trưng hp h không
đủ điều kin gii quyết, công
chc tiếp nhn phi nêu
B phn
mt ca
Gi
nh
chính
- H sơ theo mục 3.2;
- Giy tiếp nhn h và hn
ngày tr kết qu (mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h sơ (mu s
02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h sơ (mẫu s 03).
do theo mu Phiếu t chi
gii quyết h sơ.
B2
Chuyn h cho phòng
chuyên môn
B phn
mt ca
0,5
ngày
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h (mu s 05)
B3
Phân công x h
Lãnh đạo
Phòng
0,5
ngày
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h (mu s 05)
B4
Thẩm định h sơ: Chuyên
viên gii quyết h sơ tiến
nh xem xét, trình lãnh đo
Phòng phê chun.
Chuyên
viên gii
quyết h
03
ngày
- Trường hp h đ điều
kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ;
+ Văn bản đ ngh B
pháp cp chng ch.
- Trưng hp h chưa
hoặc không đủ điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h hoc
Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h sơ.
- Trưng hp chm, mun:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ;
+ Văn bản đ ngh B
pháp cp chng ch;
+ Phiếu xin li.
B5
Lãnh đạo Phòng xem xét h
sơ, xác nhn, trình lãnh
đạo S phê chun.
Lãnh đạo
Phòng
01
ngày
- Trường hp h đ điều
kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ;
+ Văn bản đ ngh B
pháp cp chng ch.
- Trưng hp h chưa
hoặc không đủ điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h hoc
Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h sơ.
- Trưng hp chm, mun:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ;
+ Văn bản đ ngh B
pháp cp chng ch;
+ Phiếu xin li.
B6
Lãnh đạo S xét duyt h
sơ:
- Trưng hợp đủ điều kin:
văn bản đ ngh B
pháp xem xét cp li chng
ch;
- Trưng hợp không đ điều
kiện: văn bản t chi gii
quyết.
Lãnh đạo
S
02
ngày
- H sơ;
- Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ;
- Văn bản đề ngh B
pháp cp chng ch;
- n bản t chi.
B7
B pháp xem xét, quyết
định
B Tư pháp
20
ngày
- Chng ch hành ngh lut
sư;
- n bản t chi cp chng
ch.
B8
Hoàn thin h sơ, phát hành
n bn
Chuyên
viên gii
quyết h
sơ/văn thư
0,5
ngày
- H sơ;
- Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ;
- Chng ch hành ngh lut
sư;
- n bản t chi.
B9
n giao tr kết qu cho
t chc/cá nhân
Chuyên
viên gii
quyết h
sơ/Bộ phn
mt ca
0,5
ngày
- Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ;
- Chng ch hành ngh lut
sư;
- n bản t chi.
B10
Thng kê và theo dõi:
Chuyên viên S pháp
trách nhim thng các
TTHC thc hin tại đơn v
o S thng kết qu thc
hin
B phn
mt
ca/Phòng
BTTP/Văn
thư
Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; S theo dõi
h sơ.
4
Biu mu
-
H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca Văn phòng Chính phủ.
-
Mu biu ban hành kèm theo Thông số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bsung 08 thông liên quan đến thủ tục hành
chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGH
CP/CP LI CHNG CH HÀNH NGH LUẬT SƯ
Kính gi: B Tư pháp
Tôi tên là (ghi bng ch in hoa): ................................................ Gii tính
(1): ...............................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh:………/………../…………
Quc tch (2): …………………… ......................................................................
Nơi thường trú (3): ................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Nơi hin ti (4): ................................................................................................
.................................................................................................................................
Điện thoi: .............................. Email:…………………………………………….
S Chng minh nhân dân/S Th căn c công dân/S định danh
nhân:………………………………………………………………………….......
Ngày, tháng, năm cấp (5): ...... /………/……………Nơi cấp (6): ………………
(đối vi Chng minh nhân dân, Th Căn cưc công dân)
T chc hành ngh lut nơi tập s (đối với trường hợp đt u cu kim tra kết
qu tp s hành ngh lut
):
.................................................................................................................................
Đã đạt kết qu kim tra tp s hành ngh luật kỳ .............. năm ......................
Hoặc đưc min tp s hành ngh luật (ghi lý
do):
.................................................................................................................................
nh
3x4
Đề ngh được cp/cp li Chng ch hành ngh luật (Trường hp cp li ghi
s Chng ch hành ngh luật sư đã được cp, ngày cp và lý do cp li).
Qtrình hoạt động ca bn thân t khi đủ 18 tuổi đến nay (ghi rõ thi gian đào
to ngh luật sư và thi gian tp snh ngh luật sư (nếu có):
Th
i gian
(t ..../.../... đến
.../.../...)
Chc danh, chc v,
công việc được giao
n cơ quan,
t chức, đơn vị
Chi chú
Khen thưởng, k lut (ghi hình thức khen thưởng, k lut t khi tt nghip ph
thông trung học đến nay; trường hp b k lut (k c đã được xóa k lut) thì ghi
lý do k lut và kèm theo quyết đnh k luật; trưng hợp không có khen thưởng,
k lut t ghi
“không”):
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
B truy cu trách nhim hình s (ghi có hay không vic b truy cu trách nhim
nh s (k c đã đưc xóa án tích); nếu đã b truy cu trách nhim hình s t
ghi rõ ti danh, s bản án, quan ra bn án gi kèm bn án, văn bn xác
nhn xóa án tích của quan thẩm
quyn):
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Tôi cam đoan đã khai thông tin đầy đủ, trung thc chu trách nhim v nhng
ni dung nêu trên, cam kết tuân th c nguyên tc hành ngh luật sư, thực hin
đầy đủ các quyền và nghĩa vụ ca luật sư do pháp luật quy đnh./.
Tnh (thành ph), ngày ......tháng......năm..........
Người làm đơn
(Ch ký/ch ký s, h tên)
Ghi chú:
1. H sơ kèm theo 02 nh 3x4.
2. Các thông tin s (1), (2), (3), (4), (5), (6):
- Trưng hp np h trc tuyến: các thông tin đưc khai thác t sở d liu
quc gia v dân để t động điền o biu mu, người thc hin th tc hành chính
không cn kê khai. Nếu các thông tin không đưc t động đin vào biu mẫu thì ngưi
thc hin th tục hành chính kê khai đầy đủ.
- Trường hp np h giấy (np trc tiếp hoặc qua bưu chính): người thc hin
th tục hành chính kê khai đầy đủ trong biu mu.
3. Các thông tin ti biu mẫu này đng thời được s dụng đ xây dng biu mu
điện t tương tác khi cơ quan quản lý nhà nưc cung cp dch v công trc tuyến.
II. Lĩnh vực Công chng:
1. B nhimng chng viên (QTLT-BTP-09)
1
Mục đích: Quy đnh trình t cách thc thm đnh, chuyn h đ ngh b nhim
công chng viên
2
Phm vi: Áp dụng đi với người đ tiêu chun b nhim công chng viên; công
chc S Tư pháp, Bộ Tư pháp
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Lut Công chng năm 2014;
2. Thông s 01/2021/TT-BTP ngày 03/02/2021 ca B trưởng B pháp quy
định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut Công chng;
3. Thông số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B trưng B pháp quy
định sa đổi, b sung 08 Thông tư liên quan đến th tục hành chính trong lĩnh vc
b tr tư pháp.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
Đơn đề ngh b nhim công chng viên (mu TP-
CC-03-sđ)
x
Phiếu lý lịch tư pháp x
Bng c nhân lut hoc thạc sĩ, tiến sĩ luật
x
Giy t chng minh v thi gian công tác pháp
luật theo quy đnh ti khoản 3 Điều 3 Thông tư
s 01/2021/TT-BTP
x
Giy chng nhn tt nghiệp khóa đào tạo ngh
công chứng. Đi vi người được miễn đào to
ngh công chng thì phi có bn sao giy chng
nhn hoàn thành khóa bồi dưng ngh công
chng giy t chứng minh là người đưc min
đào tạo ngh công chứng quy đnh ti khon 1
Điều 10 ca Lut Công chng
x
Giy chng nhn kết qu kim tra tp s hành
ngh công chng
x
Giy chng nhn sc khỏe do quan y tế
thm quyn cp
x
3.3
S lượng h
01 b
3.4
Thi gian x
- Trong thi hn 10 ngày, k t ngày nhận đ h sơ hp l, S pháp có văn bản
đề ngh B trưởng B pháp bổ nhim công chng viên m theo h sơ đ ngh
b nhiệm; trường hp t chối đề ngh phi thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do.
- Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhận được văn bản và h đ ngh b nhim
công chng viên ca S pháp, Bộ trưởng B pháp xem t, quyết đnh b
nhim công chng viên; trưng hp t chi b nhim phi thông báo bằng văn bản,
trong đó nêu rõ lý do, gi S Tư pháp và người đề ngh b nhim.
3.5
Nơi tiếp nhn h và trả kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC S pháp.
3.6
Phí/L phí
Không quy đnh
3.7
Quy trình x công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h sơ:
- Trưng hp h đ điều kin
gii quyết, ng chc b phn mt
ca lp Giy tiếp nhn h
hn ngày tr kết qu;
- Trường hp h chưa đy đủ,
chính xác, công chc tiếp nhn
hướng dn b sung, hoàn thin h
sơ theo quy đnh;
- Trường hp h không đ điều
kin gii quyết, công chc tiếp
nhn phi nêu do theo mu
Phiếu t chi gii quyết h sơ.
B phn mt
ca
Gi
nh
chính
- H sơ theo mục 3.2;
- Giy tiếp nhn h
hn ngày tr kết qu
(mu s 01);
- Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
(mu s 02);
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(mu s 03).
B2
Chuyn h cho phòng chuyên
môn
B phn mt
ca
0,5
ngày
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B3
Phân công x h
Lãnh đạo
Phòng
0,5
ngày
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B4
Thẩm đnh h sơ: Chuyên viên
gii quyết h tiến hành xem
t, trình lãnh đo Phòng phê
chun.
Chuyên viên
gii quyết h
04
ngày
- Trưng hp h sơ đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ Văn bản đề ngh B
Tư pháp bổ nhim.
- Trường hp h
chưa hoặc không đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu
cu b sung, hoàn
thin h hoc Phiếu
t chi tiếp nhn gii
quyết h sơ.
- Trường hp chm,
mun:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ Văn bản đề ngh B
Tư pháp bổ nhim;
+ Phiếu xin li.
B5
Lãnh đạo Phòng xem xét h sơ,
c nhận, trình lãnh đo S phê
chun.
Lãnh đạo
Phòng
02
ngày
- Trưng hp h sơ đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ Văn bản đề ngh B
Tư pháp bổ nhim.
- Trường hp h
chưa hoặc không đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu
cu b sung, hoàn
thin h hoc Phiếu
t chi tiếp nhn gii
quyết h sơ.
- Trường hp chm,
mun:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ Văn bản đề ngh B
Tư pháp bổ nhim;
+ Phiếu xin li.
B6
nh đo St duyt h sơ:
- Trường hợp đ điều kiện: ký văn
bản đ ngh B pháp xem xét
cp chng ch;
- Trưng hợp không đủ điều kin:
ký văn bn t chi gii quyết.
nh đo S
02
ngày
- H sơ;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Văn bản đề ngh B
Tư pháp bổ nhim;
- n bản t chi.
B7
B Tư pháp xem xét, quyết đnh B pháp
30
ngày
- Quyết định b
nhim;
- n bản t chi.
B8
Hoàn thin h sơ, phát hành văn
bn
Chuyên viên
gii quyết h
sơ/văn thư
0,5
ngày
- H sơ;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Quyết định b
nhim;
- n bản t chi.
B9
n giao tr kết qu cho t
chc/cá nhân
Chuyên viên
gii quyết h
sơ/Bộ phn
mt ca
0,5
ngày
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Quyết định b
nhim;
- n bản t chi.
B10
Thng kê và theo dõi:
Chuyên viên S Tư pháp có trách
nhim thng các TTHC thc
hin ti đơn vị vào S thng kết
qu thc hin
B phn mt
ca/Phòng
BTTP/Văn
thư
Gi
nh
chính
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
S theo dõi h sơ.
4
Biu mu
-
H thng biu mu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca Văn phòng Chính phủ.
-
Mu biu TP-CC-03- ban hành kèm theo Thông s 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024.
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGH B NHIM CÔNG CHNG VIÊN
Kính gi: B trưởng B Tư pháp
I. THÔNG TIN CÁ NHÂN:
H tên (ghi bng ch in hoa): .......................................................................
Gii tính (1): ......................................
Ngày, tháng, năm sinh: ............./ ............../ .............Quốc tịch (2): .................................
Số Chứng minh nhân dân/Số Thẻ căn cước công dân/Số định danh nhân:
...................................................
Ngày, tháng, năm cấp (3): ........./........./...........Nơi cấp (4): ................................... (đối
với Chứng minh nhân dân, Thẻ n cước công dân)
i thường trú (5):
................................................................................................................................
.................................................................................................................................
i hin ti (6):
..............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Điện thoi: ......................................... Email (nếu có): ..........................................
S ngày, tháng, m của chng ch đào to ngh công chng/giy chng nhn bi
dưỡng ngh công chng (trường hp bồi ng ngh công chng thì b sung thêm thông
tin thuộc đối ợng đưc miễn đào to ngh công chng
nào):………………………………………………………………………………
Thi gian tp s hành ngh công chng t .….../….…/….… đến ..…./....../……
tại……………….. (7)
Đã được Hội đồng kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng lần thứ…. cấp Giấy
chứng nhận kết quả kiểm tra tập sự hành nghề công chứng số: .................... ngày
......../........../.......... (8)
nh
3x4
M
u
T
P
-
CC
-
03
-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
II. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC, LÀM VIC (t khi đủ 18 tuổi đến nay):
Th
i gian
(t ..../.../... đến
.../.../...)
Chc danh, chc v,
ng vic được giao
n cơ quan, t
chức, đơn vị
Giy t chng minh
thi gian công tác
pháp lut
III. ĐÃ BỊ KT ÁN
(Ghi đầy đủ c ti danh, s ngày ra bn án, k c trong trưng hợp đã đưc xóa
án tích; nếu không có thì ghi “Không có”)
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
IV. ĐÃ BỊ XỬ LÝ KỶ LUẬT, ÁP DỤNG BIỆN PHÁP XỬ LÝ HÀNH CHÍNH
(Ghi đầy đủ các hình thức thời gian bị xử kỷ luật, áp dụng biện pháp xử hành
chính; nếu không có thì ghi “Không có”)
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
V. KHEN THƯỞNG
(Ghi cụ thể các hình thức khen thưởng; nếu không có thì ghi “Không có”)
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
Tôi làm Đơn y đề ngh đưc b nhim ng chứng viên. Tôi cam đoan tuân th các
nguyên tc hành ngh công chng, thc hiện đầy đ các nghĩa vụ, trách nhim ca công
chứng viên theo quy đnh ca pháp lut.
Tôi xin chu toàn b trách nhim v tính chính xác, xác thc ca các thông tin nêu trên
các giy t khác đưc cung cp trong h sơ đề ngh b nhim công chng viên; nếu
sai tôi xin được x lý theo quy định ca pháp lut./.
Tnh (thành ph), ngày.......tháng......năm......
Người đề ngh
(Ch ký/chs, h tên)
Ghi chú :
1. Các thông tin s (1), (2), (3), (4), (5), (6):
- Trưng hp np h trc tuyến: các thông tin đưc khai thác t sở d liu
quc gia v dân để t động điền vào biu mu, người thc hin th tc hành chính
không cn kê khai. Nếu các thông tin không đưc t động đin vào biu mẫu thì ngưi
thc hin th tc hành chính kê khai đầy đủ.
- Trường hp np h giấy (np trc tiếp hoặc qua bưu chính): người thực hiện
thủ tục hành chính kê khai đầy đủ trong biểu mẫu.
2. Thông tin s (7): Ghi tên t chc hành ngh công chng nơi tập s.
3. Thông tin s (8): Trường hp không phi kim tra kết qu tp s hành ngh
công chng thì ghi rõ lý do.
4. Các thông tin ti biu mẫu này đng thời được s dụng đ xây dng biu mu
điện t tương tác khi cơ quan quản lý nhà nưc cung cp dch v công trc tuyến.
2
. B nhim li công chng viên (QTLT-BTP-10)
1
Mục đích: Quy đnh trình t cách thc thm đnh, chuyn h đ ngh b nhim
li công chng viên
2
Phm vi: Áp dụng đi với nời đ tiêu chun b nhim li công chng viên; công
chc S Tư pháp, Bộ Tư pháp
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Lut Công chng năm 2014;
2. Thông s 01/2021/TT-BTP ngày 03/02/2021 ca B trưởng B pháp quy
định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut Công chng;
3. Thông số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B trưng B pháp quy
định sa đổi, b sung 08 Thông tư liên quan đến th tục hành chính trong lĩnh vc
b tr tư pháp;
4. Thông số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 ca B trưng B Tài chính quy
định mc thu, chế đ thu, np, qun , s dng phí công chng; pchng thc;
phí thm định tiêu chun, điều kin hành ngh công chng; phí thẩm định điu kin
hoạt động Văn phòng công chng; l phí cp th công chng viên.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
Đơn đ ngh b nhim li công chng viên (mu
TP-CC-05-sđ);
x
Phiếu lý lịch tư pháp; x
Giy chng nhn sc khỏe do quan y tế
thm quyn cp;
x
Quyết định min nhim công chng viên;
x
Giy t chng minh chng minh lý do min
nhim không còn, tr trưng hợp quy đnh ti
khoản 1 Điu 36 Lut Công chng.
x
3.3
S lượng h
01 b
3.4
Thi gian x
- Trong thi hn 10 ngày, k t ngày nhận đ h sơ hp l, S pháp có văn bản
đề ngh B trưng B pháp bổ nhim li công chng viên kèm theo h đề
ngh b nhim lại; trưng hp t chối đ ngh phi thông báo bằng văn bn có nêu
rõ lý do.
- Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhận được văn bản và h đ ngh b nhim
li công chng viên ca S Tư pháp, Bộ trưng B Tư pháp xem xét, quyết định b
nhim li ng chng viên; trưng hp t chi b nhim li phi thông báo bng
n bản, trong đó nêu rõ lý do, gi S Tư pháp và người đ ngh b nhim li.
3.5
Nơi tiếp nhn h và trả kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC S pháp.
3.6
Phí/L phí
500.000 đồng
3.7
Quy trình x công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h sơ:
- Trưng hp h đ điều kin
gii quyết, ng chc b phn mt
ca lp Giy tiếp nhn h
hn ngày tr kết qu;
- Trường hp h chưa đy đủ,
chính xác, công chc tiếp nhn
hướng dn b sung, hoàn thin h
sơ theo quy đnh;
- Trường hp h không đ điều
kin gii quyết, công chc tiếp
nhn phi nêu do theo mu
Phiếu t chi gii quyết h sơ.
B phn mt
ca
Gi
nh
chính
- H sơ theo mục 3.2;
- Giy tiếp nhn h
hn ngày tr kết qu
(mu s 01);
- Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
(mu s 02);
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(mu s 03).
B2
Chuyn h cho phòng chuyên
môn
B phn mt
ca
0,5
ngày
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B3
Phân công x h
Lãnh đạo
Phòng
0,5
ngày
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B4
Thẩm đnh h sơ: Chuyên viên
gii quyết h tiến hành xem
t, trình lãnh đo Phòng phê
chun.
Chuyên viên
gii quyết h
04
ngày
- Trưng hp h sơ đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ Văn bản đề ngh B
Tư pháp bổ nhim li.
- Trường hp h
chưa hoặc không đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu
cu b sung, hoàn
thin h hoc Phiếu
t chi tiếp nhn gii
quyết h sơ.
- Trường hp chm,
mun:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ Văn bản đề ngh B
Tư pháp bổ nhim li;
+ Phiếu xin li.
B5
Lãnh đạo Phòng xem xét h sơ,
c nhận, trình lãnh đo S phê
chun.
Lãnh đạo
Phòng
02
ngày
- Trưng hp h sơ đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ Văn bản đề ngh B
Tư pháp bổ nhim li.
- Trường hp h
chưa hoặc không đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu
cu b sung, hoàn
thin h hoc Phiếu
t chi tiếp nhn gii
quyết h sơ.
- Trường hp chm,
mun:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ Văn bản đề ngh B
Tư pháp bổ nhim li;
+ Phiếu xin li.
B6
nh đo St duyt h sơ:
- Trường hợp đ điều kiện: ký văn
bản đ ngh B pháp xem xét
cp chng ch;
- Trưng hợp không đủ điều kin:
ký văn bn t chi gii quyết.
nh đo S
02
ngày
- H sơ;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Văn bản đề ngh B
Tư pháp bổ nhim li;
- n bản t chi.
B7
B Tư pháp xem xét, quyết đnh B pháp
30
ngày
- Quyết định b nhim
li;
- n bản t chi.
B8
Hoàn thin h sơ, phát hành văn
bn
Chuyên viên
gii quyết h
sơ/văn thư
0,5
ngày
- H sơ;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Quyết định b nhim
li;
- n bản t chi.
B9
n giao tr kết qu cho t
chc/cá nhân
Chuyên viên
gii quyết h
sơ/Bộ phn
mt ca
0,5
ngày
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Quyết định b nhim
li;
- n bản t chi.
B10
Thng kê và theo dõi:
Chuyên viên S Tư pháp có trách
nhim thng các TTHC thc
hin tại đơn vị vào S thng kết
qu thc hin
B phn mt
ca/Phòng
BTTP/Văn
thư
Gi
nh
chính
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
S theo dõi h sơ.
4
Biu mu
-
H thng biu mu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban nh kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca Văn phòng Chính phủ.
-
Mu biu
TP-CC-05-
ban hành kèm theo Thông s 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGH B NHIM LI CÔNG CHNG VIÊN
Kính gi: B trưởng B Tư pháp
I. THÔNG TIN CÁ NHÂN:
n tôi là (ghi bng ch in hoa): .........................................................................
Gii tính (1): ......................
Ngày, tháng, năm sinh: ........./........../ .........Quốc tch (2):………………………
S Chng minh nhân dân/S Th căn cước công dân/S định danh nhân:
.................................................
Ngày, tháng, năm cấp (3): ........../........../...........Nơi cấp (4): ................................ ối
với Chứng minh nhân dân, Thẻ n cước công dân)
i thường trú (5): .................................................................................................
.................................................................................................................................
i hin ti (6): ...................................................................................................
................................................................................................................................
Điện thoi: ..................................... Email (nếu có): ..............................................
Đã được b nhim công chng viên theo Quyết đnh s: ................................. ngày
......./......./......... ca ......................................................................................;
Đã được/b min nhim công chng viên theo Quyết định s:.........................
ngày......../…...../......... của..…………..................... ; do min nhim:
.................................................................................................................................
II. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC, LÀM VIC (nh t thi điểm được b nhim công
chứng viên cho đến nay)
Th
i gian
(t ..../.../... đến
.../.../...)
Chc danh, chc v,
công việc được giao
n cơ quan, t
chức, đơn v
Ghi chú
nh
3x4
M
u
TP
-
CC
-
05
-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
III. ĐÃ BỊ KT ÁN (tính t thời điểm được b nhim công chứng viên cho đến nay)
(Ghi đầy đủ c ti danh, s ngày ra bn án, k c trong trưng hợp đã đưc xóa
án tích; nếu không có thì ghi “Không có”)
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
IV. ĐÃ BỊ XỬ KỶ LUẬT, XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH (tính từ thời
điểm được bổ nhiệm công chứng viên cho đến nay)
(Ghi đầy đủ các hình thức thời gian bị xử kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính
trong hoạt động hành nghề công chứng; nếu không có thì ghi “Không có”)
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
V. KHEN THƯỞNG
(Ghi cụ thể các hình thức khen thưởng; nếu không có thì ghi “Không có”)
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Ti thời điểm làm Đơn y, do min nhim nêu ti phn I không còn (ghi ti sao
giy t chứng minh là gì)……………………(7)
Tôi m Đơn này đề ngh được b nhim li công chứng viên. Tôi cam đoan tuân th
các nguyên tc hành ngh công chng, thc hiện đầy đủ các nghĩa vụ, trách nhim ca
công chứng viên theo quy đnh ca pháp lut.
Tôi xin chu trách nhim v tính chính xác, xác thc ca các thông tin nêu trên các
giy t khác đưc cung cp trong h sơ đ ngh b nhim li; nếu sai tôi xin chu hoàn
toàn trách nhim./.
Tnh (thành ph), ngày.......tháng......năm......
Người đề ngh
(Ch ký/ch ký s, h tên)
Ghi chú :
1. Các thông tin s (1), (2), (3), (4), (5), (6):
- Trưng hp np h trc tuyến: các thông tin đưc khai thác t sở d liu
quc gia v dân để t động điền vào biu mu, người thc hin th tc hành chính
không cn kê khai. Nếu các thông tin không được t động đin vào biu mẫu thì ngưi
thc hin th tục hành chính kê khai đầy đủ.
- Trường hp np h giấy (np trc tiếp hoặc qua bưu chính): người thực hiện
thủ tục hành chính kê khai đầy đủ trong biểu mẫu.
2. Thông tin s (7): Nếu thuc trưng hợp đưc min nhim thì không cn ghi
ni dung này.
3. Các thông tin ti biu mẫu này đng thời được s dụng đ xây dng biu mu
điện t tương tác khi cơ quan quản lý nhà nưc cung cp dch v công trc tuyến.
3. Min nhim ng chng viên (QTLT-BTP-11)
1
Mục đích: Quy định trình t cách thc thẩm đnh, chuyn h đề ngh min
nhim công chng viên
2
Phm vi: Áp dụng đi với người đ điều kin min nhim công chng viên; công
chc S Tư pháp, Bộ Tư pháp
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Lut Công chng năm 2014;
2. Thông s 01/2021/TT-BTP ngày 03/02/2021 ca B trưởng B pháp quy
định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut Công chng;
3. Thông số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B trưng B pháp quy
định sa đổi, b sung 08 Thông tư liên quan đến th tục hành chính trong lĩnh vc
b tr tư pháp.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
Đơn đề ngh min nhim ng chng viên (mu
TP-CC-04-sđ);
x
3.3
S lượng h
01 b
3.4
Thi gian x
- Trong thi hn 15 ngày, k t ngày nhận được đơn đề ngh min nhim ca công
chng viên, S pháp có văn bản đ ngh kèm theo đơn đề ngh min nhim ca
công chng viên gi B trưởng B pháp.
- Trong thi hn 15 ngày, k t ngày nhn đưc h đ ngh min nhim công
chng viên ca S pháp, Bộ trưng B pháp xem xét, quyết đnh min nhim
công chng viên.
3.5
Nơi tiếp nhn h và trả kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC S pháp.
3.6
Phí/L phí
Không quy đnh
3.7
Quy trình x công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h sơ:
- Trưng hp h đ điều kin
gii quyết, ng chc b phn mt
ca lp Giy tiếp nhn h
hn ngày tr kết qu;
- Trường hp h chưa đy đủ,
chính xác, công chc tiếp nhn
hướng dn b sung, hoàn thin h
sơ theo quy đnh;
B phn mt
ca
Gi
nh
chính
- H sơ theo mục 3.2;
- Giy tiếp nhn h
hn ngày tr kết qu
(mu s 01);
- Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
(mu s 02);
- Trưng hp h sơ không đủ điều
kin gii quyết, công chc tiếp
nhn phi nêu do theo mu
Phiếu t chi gii quyết h sơ.
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(mu s 03).
B2
Chuyn h cho phòng chuyên
môn
B phn mt
ca
0,5
ngày
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B3
Phân công x h
Lãnh đạo
Phòng
0,5
ngày
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B4
Thẩm đnh h sơ: Chuyên viên
gii quyết h tiến hành xem
t, trình lãnh đo Phòng phê
chun.
Chuyên viên
gii quyết h
07
ngày
- Trưng hp h sơ đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ Văn bản đề ngh B
Tư pháp miễn nhim.
- Trường hp h
chưa hoặc không đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu
cu b sung, hoàn
thin h hoc Phiếu
t chi tiếp nhn gii
quyết h sơ.
- Trường hp chm,
mun:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ Văn bản đề ngh B
Tư pháp miễn nhim;
+ Phiếu xin li.
B5
Lãnh đạo Phòng xem xét h sơ,
c nhận, trình lãnh đo S phê
chun.
Lãnh đạo
Phòng
02
ngày
- Trưng hp h sơ đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ Văn bản đề ngh B
Tư pháp miễn nhim.
- Trường hp h
chưa hoặc không đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu
cu b sung, hoàn
thin h hoc Phiếu
t chi tiếp nhn gii
quyết h sơ.
- Trường hp chm,
mun:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ Văn bản đề ngh B
Tư pháp miễn nhim;
+ Phiếu xin li.
B6
nh đo St duyt h sơ:
- Trường hợp đ điều kiện: ký văn
bản đ ngh B pháp xem xét
cp chng ch;
- Trưng hp không đ điều kin:
ký văn bn t chi gii quyết.
nh đo S
04
ngày
- H sơ;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Văn bản đề ngh B
Tư pháp miễn nhim;
- n bản t chi.
B7
B Tư pháp xem xét, quyết đnh B pháp
15
ngày
- Quyết đnh min
nhim;
- n bản t chi.
B8
Hoàn thin h sơ, phát hành văn
bn
Chuyên viên
gii quyết h
sơ/văn thư
0,5
ngày
- H sơ;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Quyết đnh min
nhim;
- n bản t chi.
B9
n giao tr kết qu cho t
chc/cá nhân
Chuyên viên
gii quyết h
sơ/Bộ phn
mt ca
0,5
ngày
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Quyết đnh min
nhim;
- n bản t chi.
B10
Thng kê và theo dõi:
Chuyên viên S Tư pháp có trách
nhim thng các TTHC thc
hin ti đơn vị vào S thng kết
qu thc hin
B phn mt
ca/Phòng
BTTP/Văn
thư
Gi
nh
chính
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
S theo dõi h sơ.
4
Biu mu
-
H thng biu mu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca Văn phòng Chính phủ.
-
Mu biu TP-CC-04- ban hành kèm theo Thông s 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024.
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGH MIN NHIM CÔNG CHNG VIÊN
Kính gi: B trưởng B Tư pháp
n tôi là: ......................................... Gii tính (1): ...............................
Ngày, tháng, năm sinh: ............../ ............../ ..............Quc tch (2):…………….
S Chng minh nhân dân/S Th căn cước công dân/S định danh nhân:
.................................................
Ngày, tháng, năm cấp (3): ........../........./............ Nơi cp (4): ................................ (đối
vi Chng minh nhân dân, Th Căn cướcng dân)
i thường trú (5): ...........................................................................
.................................................................................................................................
i hin ti (6): ...................................................................................................
............................................................................................................................
Điện thoi: ...................................... Email (nếu có): .............................................
Đã được bổ nhiệm ng chứng viên theo Quyết định số: …..................................
ngày ....../......./.......... của ......................................................................................
i hành nghề công chứng (7): ............................................................................
Tôi làm Đơn này đề ngh được min nhim công chng viên do
...........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Tôi cam đoan đã thực hiện đầy đ các nghĩa vụ ca công chng viên và chu trách nhim
v nhng vic công chứng đã thực hin./.
Xác nhn ca
Văn phòng công chứng (8)
(Ch ký/ch ký s, h n ca
người xác nhn; du/ch ký s ca
t chc)
Tnh (thành ph), ngày.....tháng.....năm......
Người đ ngh
(Ch ký/ch ký s, h tên)
nh
3x4
M
u
T
P
-
CC
-
04
-
(Ban nh kèm theo
Thông tư số 03/2024/TT-BTP
)
Ghi chú:
1. Các thông tin s (1), (2), (3), (4), (5), (6):
- Trưng hp np h trc tuyến: các thông tin đưc khai thác t sở d liu
quc gia v dân để t động điền vào biu mu, người thc hin th tc hành chính
không cn kê khai. Nếu các thông tin không đưc t động đin vào biu mẫu thì ngưi
thc hin th tục hành chính kê khai đầy đủ.
- Trường hp np h giấy (np trc tiếp hoặc qua bưu chính): người thc hin
th tục hành chính kê khai đầy đủ trong biu mu.
2. Thông tin s (7): Ghi tên t chc hành ngh công chng ti thi điểm đề
ngh min nhiệm; trong trường hp công chứng viên chưa hành ngh thì ghi rõ: “chưa
hành ngh”.
3. Thông tin s (8): Trường hp công chng viên đã hành ngh tại Văn phòng
công chứng thì Trưởng Văn phòng công chng xác nhn vic công chng viên đã
hoàn thành các nghĩa v của mình đi với Văn phòng công chứng. ng chng viên ca
Phòng công chng không phi có xác nhn này.
4. Các thông tin ti biu mẫu này đng thời được s dụng đ xây dng biu mu
điện t tương tác khi cơ quan quản lý nhà nưc cung cp dch v công trc tuyến.
Ph lc 1
DANH MC
CÁC QUY TRÌNH NI B SỬA ĐỔI, B SUNG LĨNH VỰC LUẬT SƯ, CÔNG
CHNG, TRỌNG TÀI THƯƠNG MI, THA PHÁT LI, TƯ VẤN PHÁP LUT,
ĐẤU GIÁ TÀI SN, HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI, GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THUỘC
THM QUYN GII QUYT CA CP THÀNH PH
(Ban nh m theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày ... tháng năm 2024
ca Ch tch y ban nhân dân Thành ph Hà Ni)
A. QUY TRÌNH THUC THMQUYN GII QUYTCACPTHÀNH PH
TT Tên quy trình/lĩnh vực Ký hiu
I Lĩnh vực Luật
1 Đăng ký hoạt động ca t chc hành ngh lut sư QT-01
2 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động ca t chcnh ngh luật sư QT-02
3
Thay đổi người đi din theo pháp lut ca Văn phòng luật sư,ng ty luật
tch nhim hu hn mt thành vn
QT-03
4
Thay đổi người đại din theo pp lut ca công ty lut trách nhim hu hn
hai thành vn tr n, công ty lut hp danh
QT-04
5 Đăng hoạt động ca chi nhánh ca t chc hành ngh luật sư QT-05
6 Đăng ký hành nghề luật sư với cách cá nhân QT-06
7 Đăng ký hoạt động ca chi nhánh, ng ty luật nước ngoài QT-07
8
Thay đổi ni dung Giấy đăng hoạt đng ca chi nhánh, ng ty lut
nước ngoài
QT- 08
9 Hp nht công ty lut QT- 09
10 Sáp nhp công ty lut QT- 10
11
Chuyển đổi công ty lut trách nhim hu hn ng ty lut hp danh,
chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật
QT- 11
12 Đăng ký hoạt động ca chi nhánh ca ng ty luật nước ngoài ti Vit Nam QT- 13
13 Cp li Giấy đăng hoạt đng ca chi nhánh, công ty luật nước ngoài QT- 14
II Lĩnh vực Công chng
1 Đăng ký hành ngh và cp Th công chng vn QT-21
2
TT Tên quy trình/lĩnh vực Ký hiu
2 Cp li Th công chng vn QT-22
3 Thành lp Văn phòng ng chng QT-24
4 Đăng ký hoạt đng Văn phòng công chng QT-25
5 Thay đổi ni dung đăng ký hot đng ca Văn png ng chng QT-26
6 Đăng ký hoạt đng Văn phòng công chng hp nht QT-28
7
Thay đi ni dung đăng ký hot đng ca n png công chng nhn sáp
nhp
QT-30
8
Thay đi ni dung đăng ký hot đng ca Văn phòng ng chứng nhn chuyn
nhưng
QT-32
III nh vực Trng tài thương mại
1
Đăng ký hoạt động ca Trung tâm Trng tài sau khi được B pháp cp
Giy phép thành lập; đăng ký hot động Trung tâm Trọng tài khi thay đi
địa điểm đt tr s sang tnh, tnh ph trc thuc trung ương khác
QT-40
2
Đăng ký hoạt động ca Chi nnh Trung tâm trngi; đăng ký hoạt đng
ca Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt tr s sang tnh,
tnh ph trc thuc trung ương khác
QT-41
3
Thay đổi ni dung Giấy đăng ký hot động ca Trung m trng tài; thay
đi ni dung Giấy đăng ký hoạt đng ca Chi nhánh T chc trng tài nước
ngoài ti Vit Nam
QT-42
4
Đăng hot động Chi nhánh ca T chc trng tài nước ngoài ti Vit
Nam sau khi được B Tư pháp cấp Giy phép thành lập; đăng hoạt động
Chi nhánh ca T chc trọng i nước ngoài ti Vit Nam trong trường hp
chuyển địa điểm tr s sang tnh, thành ph trc thuộc trung ương khác
QT-44
5
Cp li Giấy đăng ký hoạt động ca Trung tâm trng tài, Chi nhánh Trung
tâm trng i, Chi nhánh ca T chc trọng tài nưc ngoài ti Vit Nam
QT-45
IV Lĩnh vực Tha phát li
1 Đăng ký tập s hành ngh Tha pt li QT-46
2 Thay đổi nơi tp s hành ngh Tha phát li QT-47
3 Đăng hành nghề và cp Th Tha phát li QT-48
4 Cp li Th Tha pt li QT-49
5 Tnh lp Văn png Thừa phát li QT-50
3
TT Tên quy trình/lĩnh vực Ký hiu
6 Đăng hoạt động Văn phòng Thừa phát li QT-51
7 Thay đi ni dung đăng ký hoạt động ca Văn phòng Thừa phát li QT-52
8 Chuyển đổi loi hình hoạt động n png Tha pt li QT-53
9
Đăng hoạt động sau khi chuyn đổi loi hình hot động Văn phòng Tha
phát li
QT-54
10 Hp nht, sáp nhậpn png Tha pt li QT-55
11
Đăng ký hoạt động, thay đổi ni dung đăng hoạt động sau khi hp nht,
sáp nhp n phòng Thừa pt li
QT-56
12 Chuyn nhượng Văn phòng Tha phát li QT-57
13
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyn nhượng n phòng
Tha pt li
QT-58
V Lĩnh vực Tư vấn pháp lut
1 Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vn pháp lut QT-59
2 Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp lut QT-60
3
Thay đổi nội dung đăng hot đng ca Trung tâm vấn pháp lut,
chi nhánh
QT-61
4 Cp th tư vấn viên pháp lut QT-62
VI Lĩnh vực Đấu giá tài sn
1 Cp Th đấu giá viên QT-70
2 Cp li Th đấu giá viên QT-71
3 Đăng ký hoạt động ca doanh nghiệp đấu giá tài sn QT-72
4 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt đng ca doanh nghiệp đấu giá tài sn QT-73
5 Cp li Giy đăng ký hoạt động ca doanh nghiệp đấu giá tài sn QT-74
6 Đăng ký hoạt động ca Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sn QT-75
7 Đăng ký tham dự kim tra kết qu tp s hành ngh đấu giá tài sn QT-77
VII Lĩnh vực Hòa giải thương mại
1 Đăng ký m hòa gii viên thương mi v vic QT-78
4
TT Tên quy trình/lĩnh vực Ký hiu
2
Đăng ký hoạt đng Trung tâm hòa gii thương mi sau khi đưc B Tư pháp cấp
Giy phép thành lp; đăng ký hot động Trung tâm hòa giải thương mi khi thay
đi đa ch tr s ca Trung tâm hòa gii thương mi t tnh, thành ph trc thuc
trung ương này sang tnh, thành ph trc thuc trung ương khác
QT-79
3 Đăng hoạt động ca Chi nnh Trung tâma giải thương mại QT-81
4
Cp li Giấy đăng ký hoạt động Trung tâma giải thương mại, chi nhánh
Trung tâm hòa gii thương mi, Giấy đăng ký hoạt động ca chi nhánh t
chc hòa giải thương mạic ngoài ti Vit Nam
QT-82
5
T chm dt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trưng hp
Trung tâm hòa giải thương mi t chm dt hoạt đng
QT-83
6
Đăng hoạt động ca chi nhánh t chc hòa giải thương mại nước ngoài
ti Vit Nam sau khi được B Tư pháp cấp Giy phép thành lp; đăng ký
hoạt đng ca chi nhánh t chca giải thương mại nưc ngoài ti Vit
Nam khi thay đổi đa ch t tnh, thành ph trc thuc trung ương này sang
tnh, thành ph trc thuộc trung ương khác
QT-84
7
Thay đi tên gi, Trưng chi nhánh trong Giấy đăng ký hot đng ca chi
nnh t chc a gii thương mi nưc ngi ti Vit Nam
QT-85
8
Chm dt hot đng ca chi nhánh, n phòng đi din ca t chc hòa gii
tơng mi nưc ngoài ti Vit Nam trong trưng hp chi nnh, văn phòng
đi din chm dt hot động theo quyết định ca t chc hòa gii thương mi
nưc ngi hoc t chc hòa gii thương mại nưc ngoài thành lp chi nnh,
văn phòng đi din ti Vit Nam chm dt hot đng nưc ngi
QT-86
VIII Lĩnh vực Giám định tư pháp
1 B nhim và cp th giám đnh viên pháp QT-101
2 Cp li th gm đnh vn pháp QT-102
3 Thay đổi, b sung lĩnh vc gm đnh ca Văn png gm đnh tư pháp QT-105
4 Chuyn đi loi hình Văn phòng giám đnh tư pháp QT-106
5
B.
QUY TRÌNH LIÊN THÔNGVI B TƯ PHÁP
TT Tên quy trình/lĩnh vc Ký hiu
I Lĩnh vực Luật
1
Cp Chng chnh ngh luật sư đi với người đt yêu cu kim tra
kết qu tp s hành ngh luật
(QTLT-
BTP-01)
2
Cp Chng chnh ngh luật sư đi với người đưc miễn đào to
ngh luật sư, min tp s hành ngh luật
(QTLT-
BTP-02)
3
Cp li Chng chnh ngh luật sư trong trưng hp b thu hi
Chng ch nh ngh luật sư theo quy định tại Điều 18 ca Lut Lut
(QTLT-
BTP-03)
4
Cp li Chng chnh ngh luật sư trong trưng hp b mt, b rách,
b cháy hoc vì lý do khách quan khác mà thông tin trên Chng ch
nh ngh luật sư bị thay đi
(QTLT-
BTP-04)
II Lĩnh vc Công chng
1 B nhim ng chng viên
(QTLT-
BTP-09)
2 B nhim li công chng viên
(QTLT-
BTP-10)
3 Min nhim công chng viên
(QTLT-
BTP-11)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4297/QĐ-UBND Hà Nội 2024 quy trình giải quyết TTHC sửa đổi lĩnh vực Luật sư, Công chứng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 4297/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×