• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 749/QĐ-UBND Sơn La 2024 công bố TTHC sửa đổi lĩnh vực Di sản văn hóa

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 24/04/2024 09:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 749/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Quốc Khánh
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Di sản văn hoá thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 749/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 749/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 749/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
V việc công b Danh mc th tục hành chính và phê duyệt Quy trình ni b
giải quyết thtục nh chính được sửa đi, bổ sung trong nh vực
Di sản văn hoá thuc phạm vi chc năng qun lý nhà c
ca S Văn hoá, Th thao Du lch
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền đa phương năm 2015;Luật sửa đổi, bổ
sung mt số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ v
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phsửa đổi, bsung một số điều của c nghị định liên quan đến kiểm soát
thtục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một của, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/4/2018 của Văn phòng Chính phủ về
hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 của Chính phủ;
n cứ Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của n phòng
Chính phhướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thtục hành cnh;
Căn c Nghđịnh số 107/NĐ-CP ny 6/12/2021 của Cnh Phủ vsửa đổi, bổ
sung mt s điều của Nghị định số 61/2018/-CP ngày 23/4/2018 của Cnh phủ về
thực hin chế một của, mt cửa liên thông trong giải quyết th tục hành cnh;
Căn cứ Quyết định số 945/QĐ-BVHTT&DL ngày 09/04/2024 của Bộ Văn hoá,
Thể thao và Du lịch về việc công b thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực Di sản văn hoá thuộc phạm vi, chức năng quản lý của B Văn hóa,
Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch ti Tờ trình số
87/TTr-SVHTT&DL ngày 19/4/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tụcnh chính
phê duyt Quy trình nội bộ giải quyết thtục nh chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực Di sn văn hoá thuộc phạm vi chức ng quản nhà ớc của Sở
Văn hoá, Thể thao và Du lịch như sau:
23
04
2024
749
1. Công bố 09 Danh mục thtục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực Di sản văn hoá bãi bỏ 09 danh mục thủ tục hành chính số thứ tự
2,3,4,6,9,10,11,13,14 điểm A1, mục A, phần I, Phụ lục I ban hành m theo
Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 30/3/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh vviệc
công bố Danh mục thủ tục hành chính phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Sở Văn hoá,
Thể thao và Du lịch.
( Có Phụ lục I ban hành kèm theo)
2. Phê duyệt 09 Quy trình nội bộ giải quyết thtục nh chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực Di sản văn hoá và bãi bỏ 09 Quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 2,3,4,6,9,10,11,13,14 Phlục II ban
hành kèm theo Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 30/3/2023 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố Danh mc thủ tục hành chính phê duyệt Quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước
của Sở Văn hoá, Thể thao Du lịch.
( Có Phụ lục II ban hành kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa,
Thể thao Du lịch; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện,
thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn các tổ chức, nhân
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Ch tch UBND tnh;
- Các Phó Ch tch UBND tnh;
- Như Điều 3;
- S Thông tin và Truyn thông;
- Trung tâm PV Hành chính công tnh;
- Trung tâm Thông tin tnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Tr.
Phụ lục I
DANH MỤC
Thủ tục hành chính được sửa đổi b sung trong lĩnh vực Di sản văn hoá
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
(Ban hành Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Lĩnh vực Di sản văn hóa
1
Thủ tục cấp phép cho
người Việt Nam định
nước ngoài, tổ
chức, nhân nước
ngoài tiến hành nghiên
cứu sưu tầm di sản văn
hóa phi vật thể tại địa
phương
Trong thời
hạn 10 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu ca
S Văn hóa,
Th thao và
Du lch ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh
Sơn La
Nộp trực tiếp;
Qua đường
bưu điện hoặc
Trực tuyến
Không quy đnh
- Luật di sản văn hóa số
28/2001/QH10 ngày
29/6/2001. hiệu lực t
ngày 01/01/2002;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
sđiều của Luật di sản văn
hóa s32/2009/QH12 ngày
18/6/2009. hiệu lực từ
ny 01/01/2010;
- Nghị định số
98/2010/NĐ-CP ngày
21/9/2010 ca Chính ph
quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật di
sản văn hóa và Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều
749
23
04
2024
4
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
của Luật di sảnn hóa. Có
hiệu lực t ngày
06/11/2010;
- Nghị định số
01/2012/NĐ-CP ngày
04/01/2012 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung, thay thế
hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các
quy định liên quan đến
thủ tục hành chính thuộc
chức năng quản của Bộ
Văn hóa, Thể thao Du
lịch;
- Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15
tháng 3 năm 2024 Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị
định số 61/2016/NĐ-CP
Nghị định số
36/2019/NĐ-CP. hiệu
lực từ ngày 15/ 3/ 2024.
2
Thủ tục xác nhận đủ
điều kiện được cấp
Trong thời
B phn tiếp
Nộp trực tiếp;
Không quy đnh
- Luật di sản n a s
5
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
giấy phép hoạt động
bảo tàng ngoài công
lập
hạn 11 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
nhn và tr
kết qu ca
S Văn hóa,
Th thao và
Du lch ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh
Sơn La
Qua đường bưu
điện hoặc Trực
tuyến
28/2001/QH10 ngày
29/6/2001. hiệu lực từ
ny 01/01/2002;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật di
sản văn hóa số
32/2009/QH12 ngày
18/6/2009;
- Nghị định số
98/2010/NĐ-CP ngày
21/9/2010 ca Chính phủ
quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật di
sản văn hóa và Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Luật di sản văn hóa.
hiệu lực từ ngày
06/11/2010;
- Nghị định số
01/2012/NĐ-CP ngày
04/01/2012 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung, thay thế
hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các
quy định liên quan đến
6
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
thủ tục hành chính thuộc
chức năng quản của Bộ
Văn hóa, Thể thao Du
lịch;
- Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15
tháng 3 năm 2024 Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị
định số 61/2016/NĐ-CP
Nghị định số
36/2019/NĐ-CP. hiệu
lực từ ngày 15/ 3/ 2024.
3
Thủ tục cấp giấy phép
hoạt động bảo tàng
ngoài công lập
Trong thời
hạn 25 ngày,
kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu ca
S Văn hóa,
Th thao và
Du lch ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh
Nộp trực tiếp;
Qua đường bưu
điện hoặc Trực
tuyến
Không quy đnh
- Luật di sản văn hóa số
28/2001/QH10 ngày
29/6/2001. hiệu lực từ
ngày 01/01/2002;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật di
sản văn hóa số
32/2009/QH12 ngày
18/6/2009. hiệu lực từ
ngày 01/01/2010;
7
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Sơn La
- Nghị định số
98/2010/NĐ-CP ngày
21/9/2010 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật di
sản văn hóa và Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Luật di sản văn a.
hiệu lực từ ngày
06/11/2010;
- Nghị định số
01/2012/NĐ-CP ngày
04/01/2012 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung, thay thế
hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các
quy định liên quan đến
thủ tục hành chính thuộc
chức năng quản của Bộ
Văn hóa, Thể thao Du
lịch. hiệu lực từ ngày
27/02/2012.
- Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15
tháng 3 năm 2024 Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
8
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị
định số 61/2016/NĐ-CP
Nghị định số
36/2019/NĐ-CP. hiệu
lực từ ngày 15/ 3/ 2024.
4
Thủ tục cấp chứng chỉ
hành nghề mua bán di
vật, cổ vật, bảo vật
quốc gia
Trong thời
gian 24 ngày,
kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu ca
S Văn hóa,
Th thao và
Du lch ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh
Sơn La
Nộp trực tiếp;
Qua đường bưu
điện hoặc Trực
tuyến
Không quy đnh
- Luật di sản văn hóa số
28/2001/QH10 ngày
29/6/2001. hiệu lực từ
ngày 01/01/2002;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật di
sản văn hóa số
32/2009/QH12 ngày
18/6/2009. hiệu lực từ
ngày 01/01/2010;
-Nghị định số
98/2010/NĐ-CP ngày
21/9/2010 ca Chính phủ
quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật di
sản văn hóa và Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Luật di sản văn a.
9
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
hiệu lực từ ngày
06/11/2010;
- Nghị định số
01/2012/NĐ-CP ngày
04/01/2012 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung, thay thế
hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các
quy định liên quan đến
thủ tục hành chính thuộc
chức năng quản của Bộ
Văn hóa, Thể thao Du
lịch. hiệu lực từ ngày
27/02/2012;
- Nghị định số
142/2018/NĐ-CP ngày 09
tháng 10 năm 2018 của
Chính phủ
sửa đổi một số quy định về
điều kiện đầu kinh
doanh thuộc phạm vi quản
nhà
nước của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch;
- Nghị định số
10
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
31/2024/NĐ-CP ngày 15
tháng 3 năm 2024 Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị
định số 61/2016/NĐ-CP
Nghị định số
36/2019/NĐ-CP. hiệu
lực từ ngày 15/3/ 2024.
5
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh giám
định cổ vật
Trong thời
hạn 10 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu ca
S Văn hóa,
Th thao và
Du lch ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh
Nộp trực tiếp;
Qua đường bưu
điện hoặc Trực
tuyến
Không quy đnh
- Luật di sản văn hóa số
28/2001/QH10 ngày
29/6/2001. hiệu lực từ
ngày 01/01/2002;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật di
sản văn hóa số
32/2009/QH12 ngày
18/6/2009;
- Nghị định số
61/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 ca Chính phủ
quy định điều kiện kinh
doanh giám định cổ vật
hành nghề bảo quản, tu bổ,
11
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
phục hồi di tích lịch sử -
văn hóa, danh lam thắng
cảnh;
- Nghị định số
142/2018/NĐ-CP ngày 09
tháng 10 năm 2018 của
Chính phủ
sửa đổi một số quy định về
điều kiện đầu kinh
doanh thuộc phạm vi quản
nhà
nước của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch;
- Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15
tháng 3 năm 2024 Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị
định số 61/2016/NĐ-CP
Nghị định số
36/2019/NĐ-CP. hiệu
lực từ ngày 15/ 3/2024.
6
Thủ tục cấp chứng chỉ
Trong thời
Bộ phận tiếp
Nộp trực tiếp;
Không thu phí
- Luật di sản văn hóa số
12
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
hành nghề tu bổ di tích
hạn 04 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
nhận và trả
kết quả ca
S Văn hóa,
Th thao và
Du lch tại
Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh
Sơn La
Qua đường
bưu điện hoặc
Trực tuyến
28/2001/QH10 ngày 29/ 6/
2001. hiệu lực từ ngày
01/01/2002;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật di
sản văn hóa số
32/2009/QH12 ngày 18/
6/2009;
- Nghị định số
61/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 ca Chính phủ
quy định điều kiện kinh
doanh giám định cổ vật
hành nghề bảo quản, tu bổ,
phục hồi di tích lịch sử -
văn hóa, danh lam thắng
cảnh;
- Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15
tháng 3 năm 2024 Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị
định số 61/2016/NĐ-CP
13
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Nghị định số
36/2019/NĐ-CP. hiệu
lực từ ngày 15/ 3/2024.
7
Thủ tục cấp li chứng
chỉ hành nghề tu bổ di
tích
Trong thời
hạn 04 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả ca
S Văn hóa,
Th thao và
Du lch tại
Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh
Sơn La
Nộp trực tiếp;
Qua đường
bưu điện hoặc
Trực tuyến
Không thu phí
- Luật di sản văn hóa số
28/2001/QH10 ngày 29/ 6/
2001. hiệu lực từ ngày
01/01/2002;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật di
sản văn hóa số
32/2009/QH12 ngày 18/
6/2009. hiệu lực từ
ngày 01/01/2010;
- Nghị định số
61/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 ca Chính phủ
quy định điều kiện kinh
doanh giám định cổ vật
hành nghề bảo quản, tu bổ,
phục hồi di tích lịch sử -
văn hóa, danh lam thắng
cảnh. hiệu lực t ngày
01/7/2016.
- Nghị định số
14
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
31/2024/NĐ-CP ngày 15
tháng 3 năm 2024 Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị
định số 61/2016/NĐ-CP
Nghị định số
36/2019/NĐ-CP. hiệu
lực từ ngày 15/ 3/ 2024.
8
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện hành nghề tu bổ
di tích
Trong thời
hạn 08 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả ca
S Văn hóa,
Th thao và
Du lch tại
Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh
Sơn La
Nộp trực tiếp;
Qua đường
bưu điện hoặc
Trực tuyến
Không thu phí
- Luật di sản văn hóa số
28/2001/QH10 ngày
29/6/2001. hiệu lực từ
ngày 01/01/2002;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật di
sản văn hóa số
32/2009/QH12 ngày 18/6/
2009. hiệu lực từ ngày
01/01/2010;
- Nghị định số
61/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ
quy định điều kiện kinh
doanh giám định cổ vật
hành nghề bảo quản, tu bổ,
15
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
phục hồi di tích lịch sử -
văn hóa, danh lam thắng
cảnh. hiệu lực t ngày
01/7/2016;
- Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15
tháng 3 năm 2024 Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị
định số 61/2016/NĐ-CP
Nghị định số
36/2019/NĐ-CP. hiệu
lực từ ngày 15/ 3/ 2024.
9
Thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện hành nghề tu bổ
di tích
Trong thời
hạn 04 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả ca
S Văn hóa,
Th thao và
Du lch tại
Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh
Nộp trực tiếp;
Qua đường
bưu điện hoặc
Trực tuyến
Không thu phí
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật di
sản văn hóa số
32/2009/QH12 ngày 18/6/
2009. hiệu lực từ ngày
01/01/2010;
- Nghị định số
61/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 ca Chính phủ
quy định điều kiện kinh
doanh giám định cổ vật
16
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Sơn La
hành nghề bảo quản, tu bổ,
phục hồi di tích lịch sử -
văn hóa, danh lam thắng
cảnh;
- Nghị định số
142/2018/NĐ-CP ngày 09
tháng 10 năm 2018 của
Chính phủ
sửa đổi một số quy định về
điều kiện đầu kinh
doanh thuộc phạm vi quản
nhà
nước của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch;
- Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15
tháng 3 năm 2024 Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị
định số 61/2016/NĐ-CP
Nghị định số
36/2019/NĐ-CP. hiệu
lực từ ngày 15/ 3/ 2024.
17
Phụ lục II
DANH MỤC
Quy trình nội b giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung trong lĩnh vực Di sản văn hoá
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
(Ban hành Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
1. Th tục cp pp cho nời Vit Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức cá nhân nước ngi tiến hành nghiên cứu,u
tầm di sn văn hoá phi vật thtại đa phương.
- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc
- Các bước xử lý:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ Hành chính công
tỉnh
Hồ sơ được Scan, lưu điện
tử. Số hóa thành phần hồ
bắt buộc số hóa.
1/2 ngày
B2
Phòng Quản Văn hoá thụ lý, xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Chuyên viên thụ lý, xử hồ
Tham mưu, dự thảo các văn
bản liên quan
07 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét,
thẩm định, trình lãnh đạo Sở
phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1/2 ngày
B3
Xem xét, phê duyệt.
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt.
1/2 ngày
749
23
04
2024
18
B4
Phát hành văn bản chuyển bộ phận
một cửa tại Trung tâm phục vụ Hành
chính công
Văn thư
Văn bản ký số
1/2 ngày
B5
Tiếp nhận, trả kết quả cho khách
hàng
Bộ phận Một cửa tại Trung
tâm phục vụ Hành chính công
Số hóa kết quả
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
10 ngày
2. Thủ tc c nhận đ điều kiện cấp giy phép hoạt động đối với bo ng ngoài công lập
- Thời gian giải quyết: 11 ngày làm việc
- Các bước xử lý:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ về phòng
chuyên môn (scan hồ sơ)
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm Phục vụ Hành chính công
tỉnh
Hồ sơ được Scan, lưu điện
tử. Số hóa thành phần hồ sơ
bắt buộc số hóa
1/2 ngày
B2
Phòng Quản Văn hoá thụ , xử
hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Chuyên viên thụ lý, xử hồ
Tham mưu, dự thảo các văn
bản liên quan
7,5 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét,
thẩm định, trình lãnh đạo Sở
phê duyệt
ý kiến thẩm định
1 ngày
B3
Xem xét, phê duyệt.
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
19
B4
Phát hành văn bản chuyển bộ phận
một cửa tại Trung tâm phục vụ Hành
chính công
Văn thư
Văn bản ký số
1/2 ngày
B5
Tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng
Bộ phận Một cửa tại Trung
tâm Phục vụ Hành chính công
tỉnh
Số hóa kết quả
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
11 ngày
3. Th tc cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngi công lập
- Thời gian giải quyết: 25 ngày
- Các bước xử lý:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
Bộ phận mt cửa ti Trung tâm
phục vụ Hành chính công tỉnh
Hồ được Scan, lưu điện tử.
Số hóa thành phần hồ bắt
buộc số hóa
1/2 ngày
B2
Phòng Quản Văn hoá thụ lý, xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ sơ
Tham mưu, dự thảo các văn bản
liên quan
6,5 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm
định, trình lãnh đạo Sở phê
Ý kiến thẩm định
1/2 ngày
20
duyệt
B3
Xem xét, pduyệt. Trình UBND
tỉnh
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1 /2 ngày
B4
Phát hành văn bản chuyển Bộ phận
một cửa tại Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh
Văn thư
Hồ sơ chuyển liên thông
1/2 ngày
B5
Gửi hồ sơ liên thông
Bộ phận mt cửa ti Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh
Hồ sơ chuyển liên thông
1/2 ngày
B6
Liên thông UBND tỉnh
15 ngày
B7
Tiếp nhận trả kết quả cho khách
hàng
Bộ phận Một cửa tại Trung tâm
phục vụ Hành chính công
Số hóa kết quả
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
25 ngày
4. Th tc cp chng ch hành ngh mua bán di vt, c vt, bo vt quc gia
- Thời gian giải quyết: 24 ngày
- Các bước xử lý:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ v
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ Hành chính công
tỉnh
Hồ sơ được Scan, lưu điện
tử. Số hóa thành phần hồ
bắt buộc số hóa.
1/2 ngày
21
B2
Phòng Quản Văn hoá thụ lý, xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Chuyên viên thụ lý, x hồ
Tham mưu, dự thảo các văn
bản liên quan
18 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét,
thẩm định, trình lãnh đạo Sở
phê duyệt
Ý kiến thẩm định
3 ngày
B3
Xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
B4
Phát hành văn bản chuyển bộ phận
một cửa tại Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh
Văn thư
Văn bản ký số
1/2 ngày
B5
Tiếp nhận, trả kết quả cho khách
hàng
Bộ phận Một cửa tại Trung
tâm phục vụ Hành chính công
Số hóa kết quả
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
24 ngày
5. Thủ tục cấp Giấy chng nhận đđiều kiện kinh doanh giám đnh cổ vt
- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc
- Các bước xử lý:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận, bàn giao hồ sơ v
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
Hồ sơ được Scan, lưu điện
tử. Số hóa thành phần hồ
bắt buộc số hóa.
1/2 ngày
22
B2
Phòng Quản Văn hoá thụ lý,
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Chuyên viên thụ lý, xử hồ sơ
Tham mưu, dự thảo các văn
bản liên quan
7 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm
định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1/2 ngày
B3
Xem xét, phê duyệt.
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B4
Văn thư phát hành văn bản
chuyển bộ phận một cửa tại
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
Văn thư
Văn bản ký số
1/2 ngày
B5
Tiếp nhận, trả kết quả cho khách
hàng
Bộ phận Một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
Số hóa kết quả
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
10 ngày
6. Thủ tục cấp chứng chnh nghề tu bdi tích
- Thời gian thực tế giải quyết: 04 ngày làm việc
- Các bước xử lý:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận bàn giao hồ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
Bộ phận mt cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
Hồ được Scan, lưu điện
tử. Số hóa thành phần hồ
bắt buộc số hóa.
1/2 ngày
23
B2
Phòng Quản lý Văn hoá thụ lý, xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ sơ
Tham mưu, dự thảo các văn
bản liên quan
01 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm
định, trình lãnh đạo Sở phê
duyệt
Ý kiến thẩm định
1/2 ngày
B3
Xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B4
Phát hành văn bản chuyển bộ phận
một cửa tại trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Văn thư
Văn bản Scan đã ký đóng
dấu
1/2 ngày
B5
Tiếp nhận, trả kết quả cho khách
hàng
Bộ phận Một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Số hóa kết quả
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
04 ngày
7. Thủ tục cấp lại chứng chhành ngh tu bdi tích
- Thời gian giải quyết: 04 ngày làm việc
- Các bước xử lý:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận bàn giao hồ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ Hành chính công tỉnh
Hồ được Scan, lưu điện tử.
Số hóa thành phần h bắt
1/2 ngày
24
buộc số hóa
B2
Phòng Quản Văn hoá thụ lý,
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ sơ
Thamu, dự thảo các văn
bản liên quan
1 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm
định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
ý kiến thẩm định
1/2 ngày
B3
Xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B4
Phát hành văn bn chuyển bộ
phận mt cửa tại Trung tâm
Hành chính công tỉnh
Văn thư
Văn bản Scan đã ký đóng dấu
1/2 ngày
B5
Tiếp nhận, trả kết quả cho
khách hàng
Bộ phận Một cửa tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh
Số hóa kết quả
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
04 ngày
`8. Thủ tục cp Giấy chứng nhận đđiều kiện hành ngh tu b di ch
- Thời gian giải quyết: 08 ngày làm việc
- Các bước xử lý:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận bàn giao hồ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Hồ được Scan, lưu điện tử. Số
hóa thành phần hồ bắt buộc số
hóa
1/2 ngày
25
B2
Phòng Quản lý Văn hoá
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Chuyên viên thụ lý, xử hồ
Tham mưu, dự thảo các văn bản
liên quan
7 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét,
thẩm định, trình lãnh đạo Sở
phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1/2 ngày
B3
Xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B4
Văn thư phát hành văn bản
chuyển bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Văn thư
n bản scan đã ký đóng dấu
1/2 ngày
B5
Tiếp nhận, trả kết quả cho khách
hàng
Bộ phận Một cửa ti Trung
tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
Số hóa kết quả
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
08 ngày
9. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhn đủ điều kin nh nghề tu bdi ch
- Thời gian giải quyết: 04 ngày làm việc
- Các bước xử lý:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận bàn giao hồ
về phòng chuyên môn (scan
hồ sơ)
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ Hành chính công tỉnh
Hồ được Scan, lưu điện tử.
Số hóa thành phần hồ sơ bắt
1/2 ngày
26
buộc số hóa.
B2
Phòng Quản Văn hoá thụ
lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lým mưu
giải quyết
1/2 ngày
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ sơ
Tham mưu, dự thảo các văn bản
liên quan
01 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm
định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1/2 ngày
B3
Xem xét, phê duyệt.
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B4
Phát hành văn bản chuyển bộ
phận một cửa tại Trung tâm
phục hành chính công tỉnh
Văn thư
n bản scan đã ký đóng dấu
1/2 ngày
B5
Tiếp nhận, trả kết quả cho
khách hàng
Bộ phận Một cửa tại Trung tâm
phục hành chính công tỉnh
Số hóa kết quả
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
04 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 749/QĐ-UBND Sơn La 2024 công bố TTHC sửa đổi lĩnh vực Di sản văn hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×