• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 739/QĐ-UBND Huế 2026 duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đo đạc, bản đồ

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 02/03/2026 16:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 739/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 739/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 739/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 739/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 739 /QĐ-UBND
Huế, ngày 28 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
thực hiện theo chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực đo đạc,
bn đồ thuộc thẩm quyền giải quyết ca S Nông nghipi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 16 tháng 06 năm 2025;
Căn c Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca Chính
ph v thc hin th tc hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti B
phn Mt ca Cng Dch v công quc gia; Ngh định s 367/2025/NĐCP ngày
31 tháng 12 năm 2025 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định
s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph v thc hin th tc
hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca và Cng
Dch v công quc gia;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 689/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố ng b danh mc th tc hành chính được sa
đổi, b sung trong lĩnh vc đo đạc, bn đồ thuc thm quyn gii quyết ca S
Nông nghip Môi trường;
Theo đ ngh ca Gm đc S Nông nghip và Môi trưng ti T tnh
s 1229/TTr-SNNMT ngày 24 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 02 quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) theo chế một cửa, một cửa liên
thông trong lĩnh vực đo đạc, bn đồ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Môi trường (Phn I. Danh mc quy trình).
Điều 2. Sở Nông nghiệp Môi trường trách nhiệm thiết lập quy trình
điện tử giải quyết TTHC trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(Phần II. Nội dung quy trình nội bộ).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2
Thay thế Quyết định số 1198/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Chủ
tịch y ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện
tử giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo chế một cửa, một cửa liên thông
trong lĩnh vực đo đc, bn đồ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các quan,
đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ pháp);
- CT, các PCT UBND TP Huế;
- Các PCVP UBND TP Huế;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
QUY TRÌNH NI B, QUY TRÌNH ĐIN T GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CHẾ
MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC ĐO ĐẠCBẢN ĐỒ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 739/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
STT
s TTHC
Quyết định công b Danh mc TTHC
1
1.000049
2
1.011671
Quyết định số 689/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Công b danh mc th tc
hành chính đưc sa đổi, b sung trong lĩnh vc đo đạc, bn đồ
thuc thm quyn gii quyết ca S Nông nghip Môi trường
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạcbản đồ hạng II (1.000049)
a) Đối với Quy trình Cấp Chứng chỉ hành nghề đo đạcbản đồ Hạng II
- Thi hn gii quyết: Sau thi hn 10 ngàym vic, k t ngày nhn đủ h sơ.
- Quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- B phn TN&TKQ ti Trung tâm Phc
v nh chính công thành ph/ Trung
m Phc v hành cnh ng cp ;
- Doanh nghip cung ng dch v bưu
chính ng ích.
- Hưng dn các nhân/ tổ chức np h sơ trc tiếp/ trc
tuyến;
+ Cung cp tng tin, hưng dn người dân/ doanh nghip
thc hin TTHC;
+ Ưu tn h tr thc hin qua dch v công trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy đnh;
- S hóa, cp nht h sơo H thng Thông tin gii quyết
TTHC tnh ph (tr trưng hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng bàn giao h sơ giy cho
dch v bưu chính công ích đ chuyn cho Chi cục Quản
đất đai của Sở Nông nghiệp và Môi trường xửhồ (tiếp
nhn, ghi nhn yêu cu v hình thc, đa đim tr kết qu).
04 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Chi cục Quảnđất đai
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Chi cục Quảnđất đai
Xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết
(chứng chỉ hành nghề đo đạcbản đồ).
56 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Quảnđất đai
Kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
08 giờ làm việc
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi trường
chứng chỉ hành nghề đo đạcbản đồ hạng II
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/ Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu,số, chuyển kết quả (điện tử
bản giấy) cho Trung tâm phục vụ hành chính công thành
phố.
04 giờ làm việc
Bước 7
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/ Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân/ tổ chức thu
phí, lệ phí (nếu).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ làm việc
b) Đối với Quy trình Gia hạn/ cấp lại/ cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạcbản đồ Hạng II
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 03 ngày làm vic, k t ngày nhn đ h sơ.
- Quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- B phn TN&TKQ ti Trung tâm
Phc v nh chính công tnh ph/
Trung tâm Phc v nh chính ng
cp ;
- Doanh nghip cung ng dch v bưu
chính ng ích.
- Hướng dn các nhân/ tổ chức np h sơ trc tiếp/ trc
tuyến;
+ Cung cp tng tin, hướng dn người dân/ doanh nghip
thc hin TTHC;
+ Ưu tn h tr thc hin qua dch v công trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy đnh;
04 giờ làm việc
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
- S a, cp nht h sơ o H thng Thông tin gii quyết
TTHC tnh ph (tr trưng hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ tn H thng n giao h sơ giy cho
dch v bưu chính công ích đ chuyn cho Chi cục Quản
đất đai của Sở Nông nghiệp Môi trường xử hồ (tiếp
nhn, ghi nhn yêu cu v hình thc, đa đim tr kết qu).
Bước 2
Lãnh đạo Chi cục Quảnđất đai
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Chi cục Quảnđất đai
- Xem xét, thẩm tra, xửhồ sơ;
- Kiểm tra thông tin về chứng chỉ hành nghề đã cấp, hoàn thành
việc gia hạn/ cấp lại/ cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc
bản đồ, trả chứng chỉ được gia hạn/ cấp lại/ cấp đổi cho nhân
đề nghị gia hạn/ cấp lại/ cấp đổi chứng chỉ.
08 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Quảnđất đai
Kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường.
02 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
chứng chỉ hành nghề đo đạcbản đồ hạng II
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/ Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (điện tử
bản giấy) cho Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố.
02 giờ làm việc
Bước 7
- B phn TN&TKQ ti Trung tâm
Phc v nh chính công tnh ph/
Trung tâm Phc v nh chính ng
cp ;
- Doanh nghip cung ng dch v bưu
chính ng ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chứcthu phí,
lệ phí (nếu).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờ làm việc
2. Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạcbản đồ (1.011671)
- Thi hn gii quyết: 01 ngày làm vic, k t ngày nhn đủ h sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- B phn TN&TKQ ti Trung m
Phc v nh chính ng thành
ph/ Trung tâm Phc v nh
chính ng cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hưng dn c nhân/ tổ chức np h sơ trc tiếp/ trc
tuyến;
+ Cung cp tng tin, hưng dn ngưi n/ doanh nghip thc
hin TTHC;
+ Ưu tn h tr thc hin qua dch v công trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy đnh;
- S a, cp nht h sơ o H thng Thông tin gii quyết
TTHC tnh ph (tr trưng hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng và bàn giao h sơ giy cho dch
v bưu cnh ng ích đ chuyn cho Trung tâm Kỹ thuật Nông
nghiệp và Môi trường của Sở Nông nghiệpMôi trường xử
hồ (tiếp nhn, ghi nhn u cu v hình thc, đa đim tr
kết qu).
0,5 giờ làm vic
Bước 2
Lãnh đạo Trung tâm Kỹ thuật Nông
nghiệp và Môi trường
Nhận hồ (điện tử) phân công gii quyết.
0,5 giờ làm vic
Bước 3
Chuyên viên lưu trữ Trung tâm Kỹ
thuật Nông nghiệp và Môi trường
- Xem xét, thẩm tra, xửhồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
- Trình hồ cho lãnh đạo Trung tâm Kỹ thuật Nông nghiệp
Môi trường phê duyệt.
04 giờ làm vic
Bước 4
Lãnh đạo Trung tâm Kỹ thuật Nông
nghiệp và Môi trường
Kiểm tra, phê duyệt kết quả TTHC.
01 giờ làm vic
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 5
Bộ phận văn thư/ Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (điện tử bản
giấy) cho Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố.
01 giờ làm vic
Bước 6
- B phn TN&TKQ ti Trungm
Phc v nh chính ng thành
ph/ Trung tâm Phc v nh
chính ng cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân/ tổ chức thu phí,
lệ phí (nếu).
01 giờ làm vic
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08 giờ làm vic

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 739/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1576/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 739/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×