• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 723/QĐ-UBND Đắk Lắk 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục chăn nuôi thú y

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 13/03/2026 13:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 723/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thiên Văn
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 723/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 723/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 723/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Đắk Lắk, ngày tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt quy tnh ni b trong gii quyết th tc nh chính
nh vc chăn nuôi thú y thuc phm vi chứcng quản lý
ca S Nông nghip và Môi tng thc hin tiếp nhn, tr kết qu
không ph thuộco địa giớinh chính trên đan tnh Đk Lk
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính ph về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm n png Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vkiểm soát thủ tục nh chính;
Căn cứ các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh: số 1599/QĐ-UBND ngày
30/6/2025 về việc Công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thú y, Quản
đê điều và Phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của
Sở Nông nghiệp Môi trường; số 292/QĐ-UBND ngày 21/01/2026 về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực thú y thuộc phạm vi
chức năng quản của Sở Nông nghiệp Môi trường; số 443/QĐ-UBND ngày
04/02/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế
lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp
Môi trường; số 471/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 490/QĐ-UBND ngày 09/02/2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh về việc ủy quyền thực hiện các thủ tục hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi và
thú y thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk;
Theo đnghị của Giám đốc SNông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số
191/TTr-SNNMT ngày 09/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
723
13
2
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 33 quy tnh nội bộ trong giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực chăn nuôi thú y thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Nông nghiệp Môi trường thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không
phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, chi tiết tại Phụ lục
kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Khoa
học Công nghệ các quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây
dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Nội dung quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chăn
nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản của Sở Nông nghiệp Môi
trường tại số thứ tự 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24,
25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32 Mục I phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số
01/QĐ-UBND ngày 05/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày
Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp
Môi trường, Khoa học Công nghệ; Chủ tịch UBND cấp các tổ chức,
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh (đ/c Văn);
- Các PCVP UBND tỉnh (đ/c Khánh, đ/c Hùng);
- Viễn thông Đắk Lắk;
- Các Phòng, TT: NNMT, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, PVHCC
(B-02b).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thiên Văn
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /3/2026
của Chủ tịch UBND tỉnh)
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC THÚ Y
1. Cp giy chng nhn kim dịch động vt, sn phẩm động vt trên
cn vn chuyn ra khỏi địa bàn cp tnh (s TTHC: 1.002338).
1.1. Cp giy chng nhn kim dch động vt, sn phẩm động vt trên cn
xut phát t sở thu gom, kinh doanh hoc không thuộc cơ sở an toàn dch
bnh vn chuyn ra khỏi địa bàn cp tnh
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày)
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn
h sơ, quét (scan) tài liu lưu
tr h điện t; chuyn h
đin t đến S Nông nghiệp đ
x lý h
Công chức được
phân công tiếp
nhn h
0,5
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn tn H thng thông tin gii
quyết TTHC đến công chc ca
S Nông nghiệp Môi trường
ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu
h tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhiệm chuyn h giấy (nếu có)
đến S Nông nghiệp Môi trường trong thi hn không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ (nếu tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
Thi gian tiếp nhn h tại Trung tâm PVHCC tnh
hoc Trung tâm PVHCC cp (K t ngày nhận đủ h
sơ hợp l)
(1)
0,5
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm
PVHCC tỉnh/cấp xã, xem t
Công chc, viên
chức được Chi
Số: 723/QĐ-UBND
Thời gian ký: 2026-03-13T07:27:50+07:00
2
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày)
Bước 1
chuyển chuyên viên trong phòng
để thực hiện thm xét hồ sơ
cc Chăn nuôi
Thú y y
quyn thc hin
kim dch
0,5
c 2
Xem xét Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
Công chc, viên
chức được Chi
cục Chăn nuôi
Thú y y
quyn thc hin
kim dch
3,5
Bước 3
Lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải
quyết TTHC cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh/cấp
Công chức, viên
chức được Chi
cục Chăn nuôi
Thú y ủy
quyền thực hin
kim dch
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và
Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
4,5
Tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC
cho t chc, cá nhân. Thu phí, l phí (nếu
có)
B phn tr kết
qu
Gi
hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 05
3
1.2. Cp giy chng nhn kim dịch động vt, sn phẩm động vt trên
cn xut phát t s an toàn dch bnh hoặc được giám sát không mm
bnh hoặc đã đưc tiêm phòng bng vc xin còn min dch bo h vi các
mm bệnh theo quy đnh, vn chuyn ra khỏi địa bàn cp tnh
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày)
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn
h sơ, quét (scan) tài liu lưu
tr h điện t; chuyn h
đin t đến S Nông nghip
Môi trường để xh
Công chức được
phân công tiếp
nhn h
0,5
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn tn H thng thông tin gii
quyết TTHC đến công chc ca
S Nông nghiệp Môi trường
ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu
h tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhiệm chuyn h giấy (nếu có)
đến S Nông nghiệp và Môi trường trong thi hn không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ (nếu tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
Thi gian tiếp nhn h sơ tại Trung tâm PVHCC tnh
hoc Trung tâm PVHCC cp xã
(K t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(1)
0,5
Bước 1
Tiếp nhn h sơ, xem xét kim
tra thc tế để x
Công chc, viên
chc đưc Chi
cục Chăn nuôi
Thú y y
quyn thc hin
kim dch
0,25
c 2
Lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải
quyết TTHC cho Trung tâm
PVHCC tỉnh/cấp xã
Công chc, viên
chc đưc Chi
cục Chăn nuôi
Thú y y
quyn thc hin
kim dch
0,25
4
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày)
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại
Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
0,5
Tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC
cho t chc, cá nhân. Thu phí, l phí (nếu
có)
B phn tr kết
qu
Gi
hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 01
2. Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y (Mã số TTHC: 1.004756)
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn
h sơ, quét (scan) tài liệu và lưu
tr h điện t; chuyn h
đin t đến S Nông nghip và
Môi trường để xh
Công chức được
phân công tiếp
nhận hồ sơ
0,5
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn trên H thng thông tin
gii quyết TTHC đến công chc
ca S Nông nghip Môi
trường ti Trung tâm PVHCC
tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti
Trung tâm PVHCC cp xã)
5
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
* Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhiệm chuyn h giấy (nếu có)
đến S Nông nghiệp và Môi trường trong thi hn không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ (nếu tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã
Thi gian tiếp nhn h tại Trung tâm PVHCC tnh
hoc Trung tâm PVHCC cp (K t ngày nhận đủ h
sơ hợp l)
(1)
0,5
Bước 1
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm
PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét
chuyển chuyên viên trong
phòng để thực hiện thm xét hồ
Lãnh đạo phòng
Thú y - Chi cục
Chăn nuôi và T
y
0,5
Bước 2
Kiểm tra, thm định, xử hồ
sơ. Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC, trình lãnh đo Phòng
Chuyên vn
Png Thú y -
Chi cục Chăn
nuôi Thú y
02
Bước 3
Xem xét, thông qua dự thảo kết
quả giải quyết TTHC trình
lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng
Thú y - Chi cục
Chăn nuôi Thú
y
0,5
Bước 4
Xem xét, thông qua d tho kết
qu gii quyết TTHC trình lãnh
đạo S Nông nghip Môi
trường
nh đạo Chi cc
Chăn nuôi Thú
y
0,5
Bước 5
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyển văn thư
nh đạo S
Nông nghip
Môi trường
0,5
Bước 6
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho
Trung m phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp
n t S
Nông nghip và
Môi trường
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và
Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
4,5
6
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
Tiếp nhn tr kết qu gii quyết
TTHC cho t chc, nhân. Thu phí, l
phí (nếu có)
B phn tr kết
qu
Gi
hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 05
3. Gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y (Mã số TTHC: 2.001064).
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn
h sơ, quét (scan) tài liệu và lưu
tr h điện t; chuyn h
đin t đến S Nông nghip và
Môi trường để xh
Công chức được
phân công tiếp
nhn h
0,5
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn trên H thng thông tin
gii quyết TTHC đến công chc
ca S Nông nghip Môi
trường ti Trung tâm PVHCC
tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti
Trung tâm PVHCC cp xã)
* Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhiệm chuyn h giấy (nếu có)
đến S Nông nghiệp và Môi trường trong thi hn không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ (nếu tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
7
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
Thi gian tiếp nhn h tại Trung tâm PVHCC tnh
hoc Trung tâm PVHCC cp (K t ngày nhận đủ h
sơ hợp l)
(1)
0,5
Bước 1
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm
PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét
chuyển chuyên viên trong
phòng để thực hiện thm xét hồ
Lãnh đạo phòng
Thú y - Chi cục
Chăn nuôi và T
y
0,5
c 2
Kim tra, thm định, x h
sơ. Dự tho kết qu gii quyết
TTHC, trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên
Phòng Thú y - Chi
cc Chăn nuôi
Thú y
01
c 3
Xem xét, thông qua dự tho
kết qu giải quyết TTHC trình
lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng
T y - Chi cục
Chăn nuôi và Thú
y
0,25
c 4
Xem xét, thông qua d tho kết
qu gii quyết TTHC trình lãnh
đạo S Nông nghip Môi
trường
nh đạo Chi cc
Chăn nuôi và T
y
0,25
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
i trường
0,25
c 6
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho
Trung m phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp
n thư Sở Nông
nghiệp Môi
trường
0,25
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và
Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
2,5
8
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
Tiếp nhn tr kết qu gii quyết
TTHC cho t chc, nhân. Thu phí, l
phí (nếu có)
B phn tr kết
qu
Gi
hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 03
4. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (Mã số TTHC: 1.005319).
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn
h sơ, quét (scan) tài liệu và lưu
tr h điện t; chuyn h
đin t đến S Nông nghip và
Môi trường để xh
Công chức được
phân công tiếp
nhn h
0,5
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn trên H thng thông tin
gii quyết TTHC đến công chc
ca S Nông nghip Môi
trường ti Trung tâm PVHCC
tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti
Trung tâm PVHCC cp xã)
* Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhiệm chuyn h giấy (nếu có)
đến S Nông nghiệp và Môi trường trong thi hn không quá 01 ngày
9
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ (nếu tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
Thi gian tiếp nhn h tại Trung tâm PVHCC tnh
hoc Trung tâm PVHCC cp (K t ngày nhận đủ h
sơ hợp l)
(1)
0,5
Bước 1
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm
PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét
chuyển chuyên viên trong
phòng để thực hiện thm xét hồ
Lãnh đạo phòng
Thú y - Chi cục
Chăn nuôi và T
y
0,5
c 2
Kim tra, thm định, x h
sơ. Dự tho kết qu gii quyết
TTHC, trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên
Phòng Thú y - Chi
cc Chăn nuôi
Thú y
01
c 3
Xem xét, thông qua d tho kết
qu gii quyết TTHC trình lãnh
đạo Chi cc
Lãnh đạo phòng
Thú y - Chi cc
Chăn nuôi và Thú
y
0,25
c 4
Xem xét, thông qua dự tho
kết quả giải quyết TTHC trình
lãnh đạo Sở Nông nghiệp
Môi trường
nh đạo Chi cc
Chăn nuôi và T
y
0,25
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyển văn thư
Lãnh đạo S
Nông nghip và
Môi trưng
0,25
c 6
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Trung tâm PVHCC
tỉnh/cấp xã
n thư S
ng nghiệp
i trường
0,25
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và
Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
2,5
10
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
Tiếp nhn tr kết qu gii quyết
TTHC cho t chc, nhân. Thu phí, l
phí (nếu có)
B phn tr kết
qu
Gi
hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 03
5. Cp Giy chng nhận đủ điu kin sn xut thuc thú y (tr sn xut
thuc thú y dạng dưc phm, vc xin) (Mã s TTHC: 1.002549).
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ, quét (scan) tài liệu lưu trữ
h điện t; chuyn h sơ điện t
đến S Nông nghip Môi
trường để xh
Công chc
đưc phân
công tiếp nhn
h
0,5
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn trên H thng thông tin gii
quyết TTHC đến công chc ca
S Nông nghiệp Môi trường ti
Trung tâm PVHCC tnh (nếu h
tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC
cp xã)
* Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhiệm chuyn h giấy (nếu có)
đến S Nông nghiệp và Môi trường trong thi hn không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ (nếu tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
11
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
Thi gian tiếp nhn h tại Trung tâm PVHCC tnh
hoc Trung tâm PVHCC cp (K t ngày nhận đủ h
sơ hợp l)
(1)
0,5
Bước 1
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm
PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét
chuyển chuyên viên trong phòng
để thực hiện thm xét hồ sơ
Lãnh đạo
phòng Thú y -
Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
0,5
c 2
Kiểm tra, thm định, xử lý hồ sơ:
+ Trường hợp hồ không hợp lệ
dự thảo công văn trả lời hoặc thông
báo cho tổ chức cá nhân được biết
(nêu do) bổ sung hoàn thiện
theo quy định;
+ Trường hợp hsơ hợp lệ chuyên
viên được phân công dthảo Quyết
định thành lập Đoàn kiểm tra.
Trình lãnh đạo Phòng xem xét.
Chuyên viên
Phòng Thú y
1,5
c 3
Xem xét, thông qua Quyết định
thành lập Đoàn kiểm tra trình
lãnh đạo Sở Phê duyệt
Lãnh đạo
phòng Thú y
0,5
c 4
Thực hiện kiểm tra điều kiện sản
xuất thuốc Thú y. Lập biên bn
kiểm tra. Căn cứ kết quả kiểm tra
chuyên viên Phòng Thú y dự thảo
văn bản:
+ Giấy chứng nhận đủ điu kiện
sản xuất thuốc Ty đối với các
đơn vị có đủ điều kiện;
+ Công văn trả lời đối với các đơn
vị không đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y.
Trình lãnh đạo phòng xem t
Đoàn kiểm tra.
Chuyên viên
Phòng Thú y
03
12
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
c 5
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục dự
thảo Giấy chứng nhận đđiều kiện
sản xuất thuốc thú y hoặc văn bản
trả lời
Lãnh đạo
Phòng Thú y
0,5
c 6
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả
giải quyết TTHC trình lãnh đạo Sở
Nông nghiệp Môi
trường
Lãnh đạo Chi
cục Chăn nuôi
và Thú y
0,5
c 7
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển văn thư
nh đạo Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
0,5
c 8
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
n thư Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và
Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
7,5
Tiếp nhn tr kết qu gii quyết TTHC
cho t chc, nhân. Thu phí, l phí (nếu
có)
B phn tr kết
qu
Gi
hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 08
13
6. Gia hn Giy chng nhận đủ điu kin sn xut thuc thú y (tr sn
xut thuc thú y dạng dược phm, vc xin) (Mã s TTHC: 1.002549).
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ, quét (scan) tài liệu lưu trữ
h điện t; chuyn h sơ điện t
đến S Nông nghip Môi
trường để xh
Công chc
đưc phân
công tiếp nhn
h
0,5
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn trên H thng thông tin gii
quyết TTHC đến công chc ca
S Nông nghiệp Môi trường ti
Trung tâm PVHCC tnh (nếu h
tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC
cp xã)
* Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhiệm chuyn h giấy (nếu có)
đến S Nông nghiệp và Môi trường trong thi hn không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ (nếu tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
Thi gian tiếp nhn h tại Trung tâm PVHCC tnh
hoc Trung tâm PVHCC cp (K t ngày nhận đủ h
sơ hợp l)
(1)
0,5
Bước 1
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm
PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét
chuyển chuyên viên trong phòng
để thực hiện thm xét hồ sơ
Lãnh đạo
phòng Thú y -
Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
0,5
c 2
Kiểm tra, thm định, xử lý hồ sơ:
+ Trường hợp hồ không hợp lệ
dự thảo công văn trả lời hoặc thông
báo cho tổ chức cá nhân được biết
(nêu do) bổ sung hoàn thiện
theo quy định;
+ Trường hợp hsơ hợp lệ chuyên
viên được phân công dthảo Quyết
định thành lập Đoàn kiểm tra.
Trình lãnh đạo Phòng xem xét
Chuyên viên
Phòng Thú y
1,5
14
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
c 3
Xem xét, thông qua Quyết định
thành lập Đoàn kiểm tra trình
lãnh đạo Sở Phê duyệt
Lãnh đạo
phòng Thú y
0,5
c 4
Thực hiện kiểm tra điều kiện sản
xuất thuốc Thú y. Lập biên bn
kiểm tra. Căn cứ kết quả kiểm tra
chuyên viên Phòng Thú y dự thảo
văn bản:
+ Giấy chứng nhận đủ điu kiện
sản xuất thuốc Ty đối với các
đơn vị có đủ điều kiện;
+ Công văn trả lời đối với các đơn
vị không đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y.
Trình lãnh đạo phòng xem t
Đoàn kiểm tra.
Chuyên viên
Phòng Thú y
03
c 5
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục dự
thảo Giấy chứng nhận đđiều kiện
sản xuất thuốc thú y hoặc văn bản
trả lời
Lãnh đạo
Phòng Thú y
0,5
c 6
Xem xét, thông qua dự thảo kết
quả giải quyết TTHC trình lãnh
đạo Sở Nông nghiệp i
trường
Lãnh đạo Chi
cục Chăn nuôi
và Thú y
0,5
c 7
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển văn thư
nh đạo Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
0,5
c 8
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
n t Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và
Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
7,5
15
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
Tiếp nhn tr kết qu gii quyết TTHC
cho t chc, nhân. Thu phí, l phí (nếu
có)
B phn tr kết
qu
Gi
hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 08
7. Cp li Giy chng nhận đ điu kin sn xut thuc thú y (tr sn
xut thuc thú y dạng dược phm, vcxin) trong trường hp b sai sót, thay
đổi thông tin liên quan đến t chức, nhân đăng ký) (Mã s TTHC:
1.002373).
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ, quét (scan) tài liệu lưu trữ
h điện t; chuyn h sơ điện t
đến S Nông nghip Môi
trường để xh
Công chc
đưc phân
công tiếp nhn
h
0,5
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn trên H thng thông tin gii
quyết TTHC đến công chc ca
S Nông nghiệp Môi trường ti
Trung tâm PVHCC tnh (nếu h
tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC
cp xã)
16
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
* Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhiệm chuyn h giấy (nếu có)
đến S Nông nghiệp và Môi trường trong thi hn không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ (nếu tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
Thi gian tiếp nhn h tại Trung tâm PVHCC tnh
hoc Trung tâm PVHCC cp (K t ngày nhận đủ h
sơ hợp l)
(1)
0,5
Bước 1
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm
PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét
chuyển chuyên viên trong phòng
để thực hiện thm xét hồ sơ
Lãnh đạo
phòng Thú y -
Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
0,5
c 2
Thm định, xử hồ về nội dung
và thủ tục.
+ Trường hợp hồ không hợp lệ
dự thảo công văn trả lời hoặc
thông báo cho tổ chức nhân
được biết (nêu do) bổ sung
hoàn thiện theo quy định;
+ Trường hp h hợp l d
tho: Giy chng nhận đủ điu
kin nhp khu mi hoc công
văn đồng ý thay đổi ni dung Giy
chng nhn đủ điu kin nhp
khu.
Trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
Chuyên viên
Phòng Thú y
02
c 3
Xem xét trình Lãnh đạo Chi cục
nháy cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện nhập khu thuốc Thú y
hoặc văn bản trả lời
Lãnh đạo
phòng Thú y
0,5
c 4
Xem xét, thông qua dự thảo kết
quả giải quyết TTHC trình nh
đạo S Nông nghip Môi
trưng
Lãnh đạo Chi
cục Chăn nuôi
và Thú y
0,5
c 5
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển văn thư
nh đạo Sở
Nông nghiệp
Môi trường
0,5
17
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
c 6
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
n thư Sở
Nông nghiệp
Môi trường
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và
Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
4,5
Tiếp nhn tr kết qu gii quyết TTHC
cho t chc, nhân. Thu phí, l phí (nếu
có)
B phn tr kết
qu
Gi
hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 05
8. Cp Giy chng nhận đủ điu kin sn xut thuc thú y có cha cht
ma tuý, tin cht (tr sn xut thuc thú y dạng dược phm, vc xin) (Mã s
TTHC: 1.013809).
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn
h sơ, quét (scan) tài liu lưu
tr h điện t; chuyn h
đin t đến S Nông nghip
Môi trường để xh
Công chức được
phân công tiếp
nhn h
0,5
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn tn H thng thông tin gii
quyết TTHC đến công chc ca
S Nông nghiệp Môi trường
18
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu
h tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhiệm chuyn h giấy (nếu có)
đến S Nông nghiệp và Môi trường trong thi hn không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ (nếu tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
Thi gian tiếp nhn h tại Trung tâm PVHCC tnh
hoc Trung tâm PVHCC cp (K t ngày nhận đủ h
sơ hợp l)
(1)
0,5
Bước 1
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm
PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét
chuyển chuyên viên trong phòng
để thực hiện thm xét hồ sơ
Lãnh đạo phòng
Thú y - Chi cục
Chăn nuôi
Thú y
0,5
c 2
Thm định hồ về nội dung, thủ
tục xem xét tài liệu liên quan.
+ Trường hp hồ không đạt
yêu cầu soạn thảo văn bản trả lời
(nếu có) nói rõ lý do.
+ Trường hợp hồ đạt yêu cầu
d tho Giy chng nhn Trình
lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên
Phòng Thú y
05
c 3
Xem xét trình Lãnh đo Chi cc
d tho cp Giy chng nhận đủ
điu kin sn xut thuc thú y
hoặc văn bn tr li
Lãnh đạo phòng
Thú y - Chi cc
Chăn nuôi
Thú y
0,5
c 4
Xem xét, thông qua dự thảo kết
quả giải quyết TTHC trình nh
đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
Lãnh đo Chi
cục Chăn nuôi
và Thú y
0,5
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyển văn thư
nh đạo S
ng nghip
i trưng
0,5
19
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
c 6
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
n thư Sở
Nông nghiệp và
Môi trường
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và
Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
7,5
Tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC
cho t chc, cá nhân. Thu phí, l phí (nếu
có)
B phn tr kết
qu
Gi
hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 08
9. Sửa đổi Giy chng nhận đủ điu kin sn xut thuc thú y cha
cht ma tuý, tin cht (tr sn xut thuc thú y dng dược phm, vc xin)
(Mã s TTHC: 1.013813)
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn
h sơ, quét (scan) tài liu lưu
tr h điện t; chuyn h
đin t đến S Nông nghip
Môi trường để xh
Công chức được
phân công tiếp
nhn h
0,5
20
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn tn H thng thông tin gii
quyết TTHC đến công chc ca
S Nông nghiệp Môi trường
ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu
h tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhiệm chuyn h giấy (nếu có)
đến S Nông nghiệp và Môi trường trong thi hn không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ (nếu tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
Thi gian tiếp nhn h tại Trung tâm PVHCC tnh
hoc Trung tâm PVHCC cp (K t ngày nhận đủ h
sơ hợp l)
(1)
0,5
Bước 1
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm
PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét
chuyển chuyên viên trong phòng
để thực hiện thm xét hồ sơ
Lãnh đạo phòng
Thú y - Chi cục
Chăn nuôi
Thú y
0,5
c 2
Kiểm tra, thm định, xử hồ :
+ Trường hợp hồ không hợp lệ
dự thảo công văn trả lời hoặc
thông báo cho tổ chức nhân
được biết (nêu do) bổ sung
hoàn thiện theo quy định;
+ Trường hợp hồ hợp lệ
chuyên viên được phân công dự
thảo Quyết định thành lập Đoàn
kiểm tra.
Chuyên viên
Phòng Thú y
0,5
Bước 3
Thực hiện kiểm tra điều kiện sản
xuất thuốc Thú y. Lập biên bản
kiểm tra. n cứ kết quả kiểm tra
chuyên viên Phòng Thú y dự thảo
văn bản:
+ Giấy chứng nhận đủ điều kiện
Đoàn kiểm tra.
Chuyên viên
Phòng Thú y
4,5
21
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
sản xuất thuốc Thú y đối với các
đơn vị có đủ điều kiện;
+ Công văn trả lời đối với các
đơn vị không đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y.
Trình lãnh đạo phòng xem t
c 4
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục
dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y hoặc
văn bản trả lời
nh đạo phòng
Thú y
0,5
c 5
Xem xét, thông qua dự thảo kết
quả giải quyết TTHC trình lãnh
đạo
Sở
Nông
nghiệp
i
trường
Lãnh đạo Chi
cục Chăn nuôi
Thú y
0,5
c 6
Phê duyt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
Môi trường
0,5
c 7
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
Văn thư Sở
Nông nghiệp
Môi trường
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và
Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
7,5
Tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC
cho t chc, cá nhân. Thu phí, l phí (nếu
có)
B phn tr kết
qu
Gi
hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 08
22
10. Cp li Giy chng nhận đủ điu kin sn xut thuc thú y có cha
cht ma túy, tin cht (tr sn xut thuc thú y dạng c phm, vc-xin)
(Mã s TTHC: 1.013811).
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn
h sơ, quét (scan) tài liu lưu
tr h điện t; chuyn h
đin t đến S Nông nghip
Môi trường để xh
Công chức được
phân công tiếp
nhn h
0,5
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn tn H thng thông tin gii
quyết TTHC đến công chc ca
S Nông nghiệp Môi trường
ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu
h tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhiệm chuyn h giấy (nếu có)
đến S Nông nghiệp và Môi trường trong thi hn không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ (nếu tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
Thi gian tiếp nhn h tại Trung tâm PVHCC tnh
hoc Trung tâm PVHCC cp (K t ngày nhận đủ h
sơ hợp l)
(1)
0,5
Bước 1
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm
PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét
chuyển chuyên viên trong phòng
để thực hiện thm xét hồ sơ
Lãnh đạo phòng
Thú y - Chi cục
Chăn nuôi
Thú y
0,5
c 2
Xem xét, thm định theo nội
dung, thủ tục.
+ Trường hợp hồ không hợp lệ
dự thảo công văn trả lời hoặc
thông báo cho tổ chức nhân
được biết (nêu do) bổ sung
hoàn thiện theo quy định;
+ Trường hợp hồ hợp lệ dự thảo
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y mới hoặc công
Chuyên viên
Phòng Thú y
02
23
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
văn đồng ý thay đổi nội dung Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y.
Trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
Bước 3
Xem xét trình Lãnh đạo Chi cục
dự thảo cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điu kin sn xut thuc thú y
hoặc văn bn tr li
Lãnh đạo phòng
Thú y - Chi cc
Chăn nuôi
Thú y
0,5
c 4
Xem xét, thông qua dự thảo kết
quả giải quyết TTHC trình lãnh
đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
nh đạo Chi
cc Cn nuôi
Thú y
0,5
c 5
Phê duyt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển văn thư
Lãnh đo S
Nông nghip
Môi trường
0,5
c 6
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
n thư Sở
Nông nghiệp
Môi trường
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và
Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
4,5
Tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC
cho t chc, cá nhân. Thu phí, l phí (nếu
có)
B phn tr kết
qu
Gi
hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 05
24
11. Cp Giy chng nhận đủ điu kin nhp khu thuc thú y (Mã s
TTHC: 1.002409)
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn
h sơ, quét (scan) tài liu lưu
tr h điện t; chuyn h
đin t đến S Nông nghip
Môi trường để x lý h
Công chức được
phân công tiếp
nhn h
0,5
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn tn H thng thông tin gii
quyết TTHC đến công chc ca
S Nông nghiệp Môi trường
ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu
h tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhiệm chuyn h giấy (nếu có)
đến S Nông nghiệp và Môi trường trong thi hn không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ (nếu tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
Thi gian tiếp nhn h tại Trung tâm PVHCC tnh
hoc Trung tâm PVHCC cp (K t ngày nhận đủ h
sơ hợp l)
(1)
0,5
Bước 1
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm
PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét
chuyển chuyên viên trong phòng
để thực hiện thm xét hồ sơ
Lãnh đạo phòng
Thú y - Chi cục
Chăn nuôi
Thú y
0,5
c 2
Thm định Hồ sơ, kiểm tra tính
pháp lý và nội dung hồ sơ
+ Trường hợp hồ không hợp lệ
dự thảo công văn trả lời hoặc
thông báo cho tổ chức nhân
được biết (nêu do) bổ sung
hoàn thiện theo quy định;
+ Trường hợp hồ hợp lệ
Chuyên viên
Phòng Thú y -
Chi cc Chăn
nuôi và Thú y
1,5
25
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
chuyên viên được phân công dự
thảo Quyết định thành lập Đoàn
kiểm tra.
Trình lãnh đạo xem t.
Bước 3
Xem xét trình Lãnh đạo Sở Dự
thảo văn bản trả lời hoặc Quyết
định thành lập Đoàn kiểm tra
Lãnh đạo Chi
cục Chăn nuôi
và Thú y
0,5
c 4
Phê duyệt Dự thảo văn bản trả lời
hoặc Quyết định thành lp Đoàn
kiểm tra
Lãnh
đạo
S
Nông nghip
Môi trường
0,5
c 5
Tiến hành kiểm tra điều kiện
nhập khu thuốc Thú y, Lập biên
bản kiểm tra.
Căn cứ kết quả kiểm tra chuyên
viên Phòng Thú y kiểm tra hồ sơ,
dự thảo văn bản:
+ Dự thảo Giấy chứng nhận đủ
điều kiện nhập khu thuốc Thú y
đối với các đơn v có đ điều
kiện;
+ Dự thảo công văn trả lời đối với
các đơn vị không có đđiều kiện
nhập khu thuốc thú y.
Trình lãnh đạo phòng xem t
Đoàn kiểm tra.
Chuyên viên
Phòng Thú y -
Chi cc Chăn
nuôi và Thú y
2,5
c 6
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục
Giấy chứng nhận đủ điều kiện
nhập khu thuốc Thú y hoặc văn
bản trả lời
Lãnh đạo phòng
Thú y- Chi cục
Chăn nuôi
Thú y
0,5
c 7
Lãnh đạo Chi cục nháy Giấy
chứng nhận đủ điều kiện nhập
khu thuốc Thú y hoặc văn bản
trả lời
Lãnh đạo Chi
Cục Chăn nuôi
và Thú y
0,5
26
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
c 8
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
Môi trường Giấy chứng nhận
đủ điều kiện nhập khu thuốc
Thú y hoặc văn bản trả lời
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
Môi trường
0,5
c 9
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
Văn thư Sở
Nông nghiệp
Môi trường
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và
Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
7,5
Tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC
cho t chc, cá nhân. Thu phí, l phí (nếu
có)
B phn tr kết
qu
Gi
hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 08
27
12. Cp li Giy chng nhận đủ điu kin nhp khu thuc thú y trong
trưng hp b sai sót, thay đổi thông tin liên quan đến t chc, cá nhân đăng
(Mã s TTHC: 1.002373).
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn
h sơ, quét (scan) tài liu lưu
tr h điện t; chuyn h
đin t đến S Nông nghip
Môi trường để xh
Công chức được
phân công tiếp
nhn h
0,5
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn tn H thng thông tin gii
quyết TTHC đến công chc ca
S Nông nghiệp Môi trường
ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu
h tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhiệm chuyn h giấy (nếu có)
đến S Nông nghiệp và Môi trường trong thi hn không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ (nếu tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
Thi gian tiếp nhn h tại Trung tâm PVHCC tnh
hoc Trung tâm PVHCC cp (K t ngày nhận đủ h
sơ hợp l)
(1)
0,5
Bước 1
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm
PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét
chuyển chuyên viên trong phòng
để thực hiện thm xét hồ sơ
Lãnh đạo phòng
Thú y - Chi cục
Chăn nuôi
Thú y
0,5
c 2
Thm định, xử hồ về nội
dung và thủ tục.
+ Trường hợp hồ không hợp lệ
dự thảo công văn trả lời hoặc
thông báo cho tổ chức nhân
được biết (nêu do) bổ sung
hoàn thiện theo quy định;
+ Trường hợp hồ hợp lệ dự
thảo: Giấy chứng nhận đủ điều
kiện nhập khu mới hoặc công
Chuyên viên
Phòng Thú y
02
28
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
văn đồng ý thay đổi nội dung
Giấy chứng nhận đủ điều kiện
nhập khu.
Trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
Bước 3
Xem xét trình Lãnh đo Chi cc
ký nháy cp li Giy chng nhn
đủ điu kin nhp khu thuc
Thú y hoặc văn bản tr li
Lãnh đạo phòng
Thú y - Chi cục
Chăn nuôi
Thú y
0,5
c 4
Lãnh đạo Chi cục nháy Giấy
chứng nhận đ điều kiện nhập
khu thuốc Thú y hoặc văn bản
trả lời
Lãnh đạo Chi
cục Chăn nuôi
và Thú y
0,5
c 5
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
i trường
0,5
c 6
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
Văn thư Sở
Nông nghiệp
Môi trường
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và
Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
4,5
Tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC
cho t chc, cá nhân. Thu phí, l phí (nếu
có)
B phn tr kết
qu
Gi
hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 05
29
13. Cp Giy chng nhận đủ điu kin buôn bán thuc thú y (Mã s
TTHC: 1.001686).
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn
h sơ, quét (scan) tài liu lưu
tr h điện t; chuyn h
đin t đến S Nông nghip
Môi trường để xh
Công chức được
phân công tiếp
nhn h
0,5
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn tn H thng thông tin gii
quyết TTHC đến công chc ca
S Nông nghiệp Môi trường
ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu
h tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhiệm chuyn h giấy (nếu có)
đến S Nông nghiệp và Môi trường trong thi hn không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ (nếu tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
Thi gian tiếp nhn h tại Trung tâm PVHCC tnh
hoc Trung tâm PVHCC cp (K t ngày nhận đủ h
sơ hợp l)
(1)
0,5
Bước 1
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm
PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét
chuyển chuyên viên trong phòng
để thực hiện thm xét hồ sơ
Lãnh đạo phòng
Thú y - Chi cục
Chăn nuôi
Thú y
0,5
c 2
Xem xét, thm định, xử lý hồ sơ.
Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC, trình Lãnh đạo Phòng
Công chc
Phòng Thú y
5,5
30
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
Bước 3
Thông qua d tho kết qu gii
quyết TTHC trình lãnh đạo Chi
cục Chăn nuôi và Thú y
Lãnh đạo Phòng
Thú y - Chi cc
Chăn nuôi
Thú y
0,5
c 4
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
nh đạo Chi
cc Cn nuôi
Thú y
0,5
c 5
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
Văn thư Chi cục
Chăn nuôi
Thú y
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và
Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
7,5
Tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC
cho t chc, cá nhân. Thu phí, l phí (nếu
có)
B phn tr kết
qu
Gi
hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 08
31
14. Gia hn Giy chng nhận đủ điu kin buôn bán thuc thú y (Mã s
TTHC: 1.014779).
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn
h sơ, quét (scan) tài liu lưu
tr h điện t; chuyn h
đin t đến S Nông nghiệp đ
x lý h
Công chức được
phân công tiếp
nhn h
0,5
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn tn H thng thông tin gii
quyết TTHC đến công chc ca
S Nông nghiệp Môi trường
ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu
h tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhiệm chuyn h giấy (nếu có)
đến S Nông nghiệp và Môi trường trong thi hn không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ (nếu tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
Thi gian tiếp nhn h tại Trung tâm PVHCC tnh
hoc Trung tâm PVHCC cp (K t ngày nhận đủ h
sơ hợp l)
(1)
0,5
Bước 1
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm
PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét
chuyển chuyên viên trong phòng
để thực hiện thm xét hồ sơ
Lãnh đạo phòng
Thú y - Chi cục
Chăn nuôi
Thú y
0,5
c 2
Xem xét, thm định, xử lý hồ sơ.
Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC, trình Lãnh đạo Phòng
Công chc
Phòng Thú y
5,5
32
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
Bước 3
Thông qua d tho kết qu gii
quyết TTHC trình lãnh đạo Chi
cục Chăn nuôi và Thú y
Lãnh đạo Phòng
Thú y - Chi cc
Chăn nuôi
Thú y
0,5
c 4
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
nh đạo Chi
cc Cn nuôi
Thú y
0,5
c 5
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho
Trung
tâm
phục
vụ
hành
chính
công tỉnh/cấp .
Văn thư Chi cục
Chăn nuôi
Thú y
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và
Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
7,5
Tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC
cho t chc, cá nhân. Thu phí, l phí (nếu
có)
B phn tr kết
qu
Gi
hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 08
33
15. Cp li Giy chng nhận đủ điu kin buôn bán thuc thú y (Mã s
TTHC: 1.004839).
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn
h sơ, quét (scan) tài liu lưu
tr h điện t; chuyn h
đin t đến S Nông nghiệp đ
x lý h
Công chức được
phân công tiếp
nhn h
0,5
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn tn H thng thông tin gii
quyết TTHC đến công chc ca
S Nông nghiệp Môi trường
ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu
h tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhiệm chuyn h giấy (nếu có)
đến S Nông nghiệp và Môi trường trong thi hn không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ (nếu tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
Thi gian tiếp nhn h tại Trung tâm PVHCC tnh
hoc Trung tâm PVHCC cp (K t ngày nhận đủ h
sơ hợp l)
(1)
0,5
Bước 1
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm
PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét
chuyển chuyên viên trong phòng
để thực hiện thm xét hồ sơ
Lãnh đạo phòng
Thú y - Chi cục
Chăn nuôi
Thú y
0,5
c 2
Xem xét, thm định, xử lý hồ sơ.
Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC, trình Lãnh đạo Phòng
Công chc
Phòng Thú y -
Chi cc Chăn
nuôi và Thú y
2,5
Bước 3
Thông qua d tho kết qu gii
quyết TTHC trình lãnh đạo Chi
cục Chăn nuôi và Thú y
Lãnh đạo Phòng
Thú y - Chi cc
Chăn nuôi
0,5
34
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
Thú y
c 4
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
nh đạo Chi
cc Cn nuôi
Thú y
0,5
c 5
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
Văn thư Chi cục
Chăn nuôi
Thú y
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và
Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
4,5
Tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC
cho t chc, cá nhân. Thu phí, l phí (nếu
có)
B phn tr kết
qu
Gi
hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 05
35
16. Cp giy chng nhn kim dịch động vt, sn phẩm động vt thy
sn vn chuyn ra khỏi địa bàn cp tnh (Mã TTHC: 2.000873)
16.1. Đối với trường hp kim dịch động vt thy sn s dng làm ging
xut phát t s nuôi trng thy sn an toàn dch bnh hoặc được giám sát dch
bnh vn chuyn ra khỏi địa bàn cp tnh.
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp
nhn h sơ, quét (scan) tài
liệu lưu trữ h điện
t; chuyn h điện t
đến S Nông nghip và
Môi trường để xh
Công chức được phân
công tiếp nhn h
0,5
c 2
Chuyn thông tin v h
tiếp nhn trên H thng
thông tin gii quyết TTHC
đến công chc ca S
Nông nghip Môi
trường ti Trung tâm
PVHCC tnh (nếu h
tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhiệm chuyn h giấy (nếu có)
đến S Nông nghiệp và Môi trường trong thi hn không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ (nếu tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
Thi gian tiếp nhn h tại Trung tâm PVHCC tnh
hoc Trung tâm PVHCC cp (K t ngày nhận đủ h
sơ hợp l)
(1)
0,5
Bước 1
Tiếp nhn h sơ, xem xét
kim tra thc tế để x
Công chc, viên chc
đưc Chi cục Chăn
nuôi Thú y y
quyn thc hin kim
0,25
36
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
dch
c 2
Lưu trữ hồ sơ; chuyển kết
quả giải quyết TTHC cho
Trung tâm PVHCC
tỉnh/cấp xã
Công chc, viên chc
đưc Chi cục Chăn
nuôi Thú y y
quyn thc hin kim
dch
0,25
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và
Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
0,5
Tiếp nhn và tr kết qu gii quyết
TTHC cho t chc, nhân. Thu
phí, l phí (nếu có)
B phn tr kết qu
Gi
hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 01
37
16.2. Đối với các trường hp khác: thy sn s dng làm ging xut phát t
sở nuôi trng thy sản chưa đưc công nhn an toàn dch bnh hoặc chưa
đưc giám sát dch bệnh theo quy định hoc t sở thu gom, kinh doanh vn
chuyn ra khỏi địa bàn cp tnh; thy sản thương phẩm xut phát t vùng công
b dch vn chuyn ra khỏi địa bàn cp tnh; sn phẩm động vt thy sn xut
phát t vùng công b dch vn chuyn ra khỏi địa bàn cp tnh.
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn
h sơ, quét (scan) tài liệu
lưu trữ h điện t; chuyn
h sơ điện t đến S Nông
nghiệp để xh
Công chức được
phân công tiếp
nhn h
0,5
c 2
Chuyn thông tin v h sơ tiếp
nhn trên H thng thông tin
gii quyết TTHC đến công
chc ca S Nông nghip
Môi trường ti Trung tâm
PVHCC tnh (nếu h tiếp
nhn ti Trung tâm PVHCC
cp xã)
* Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhiệm chuyn h giấy (nếu có)
đến S Nông nghiệp và Môi trường trong thi hn không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ (nếu tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
Thi gian tiếp nhn h tại Trung tâm PVHCC tnh
hoc Trung tâm PVHCC cp (K t ngày nhận đủ h
sơ hợp l)
(1)
0,5
Bước 1
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm
PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét
chuyển chuyên viên trong
phòng đ thực hiện thm xét
hồ sơ
Công chc, viên
chức được Chi cc
Chăn nuôi Thú
y y quyn thc
hin kim dch
0,5
38
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
c 2
Xem xét Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
Công chc, viên
chức được Chi cc
Chăn nuôi Thú
y y quyn thc
hin kim dch
2,5
Bước 3
Lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả
giải quyết TTHC cho Trung
tâm PVHCC tỉnh/cấp
Công chức, viên
chức được Chi cục
Chăn nuôi Thú
y ủy quyền thực
hin kim dch
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại
Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
3,5
Tiếp nhn và tr kết qu gii quyết
TTHC cho t chc, nhân. Thu phí, l
phí (nếu có)
B phn tr kết qu
Gi
hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 04
39
II. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thi
chăn nuôi (Mã số TTHC: 1.011031)
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn
h sơ, quét (scan) tài liệu và lưu
tr h điện t; chuyn h
đin t đến S Nông nghip và
Môi trường để xh
Công chức được
phân công tiếp
nhn h
0,5
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn trên H thng thông tin
gii quyết TTHC đến công chc
ca S Nông nghip Môi
trường ti Trung tâm PVHCC
tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti
Trung tâm PVHCC cp xã)
* Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhiệm chuyn h giấy (nếu có)
đến S Nông nghiệp và Môi trường trong thi hn không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ (nếu tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
Thi gian tiếp nhn h tại Trung tâm PVHCC tnh
hoc Trung tâm PVHCC cp (K t ngày nhận đủ h
sơ hợp l)
(1)
0,5
c 1
Tiếp nhn h từ Trung tâm
PVHCC tnh/cp xã, xem xét
chuyn chuyên viên trong
phòng để thc hin thm xét h
Lãnh đạo phòng
Chăn nuôi, Chi
cục Chăn nuôi
Thú y
0,5
c 2
Thm định nội dung hồ sơ; tham
mưu Sở Nông nghiệp Môi
trường thành lập Đoàn đánh giá
điều kiện thực tế của sở sản
xuất
Chuyên viên
Phòng Chăn nuôi,
Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
4,5
c 3
Đánh giá điều kiện thực tế của
sở chăn nuôi, dự thảo kết quả
giải quyết TTHC.
Phòng Chăn nuôi,
Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
12
40
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
c 4
Xem xét thông qua, ký nháy
trình Lãnh đo Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
Lãnh đo Phòng
Chăn nuôi, Chi
cục Chăn nuôi
Thú y
0,5
c 5
Xem xét thông qua, ký nháy
trình Lãnh đạo S Nông nghip
và Môi trường
Lãnh đo Phòng
Chăn nuôi, Chi
cục Chăn nuôi
Thú y
0,5
c 6
Xem xét phê duyt
Lãnh đạo S
Nông nghip và
Môi trường
01
c 7
Đóng du, lưu trữ h sơ; chuyển
kết qu gii quyết TTHC cho
công chc, viên chc ca Trung
tâm PVHCC tnh/cp xã
Văn thư Sở Nông
nghip Môi
trường
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và
Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
19,5
Tiếp nhn tr kết qu gii quyết
TTHC cho t chc, nhân. Thu phí, l
phí (nếu có)
B phn tr kết
qu
Gi
hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 20
41
2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất
thải chăn nuôi (Mã số TTHC: 1.011032).
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn
h sơ, quét (scan) tài liệu
lưu trữ h điện t; chuyn
h sơ điện t đến S Nông
nghiệp và Môi trường đ x
h
Công chức được
phân công tiếp
nhn h
0,25
c 2
Chuyn thông tin v h sơ tiếp
nhn trên H thng thông tin
gii quyết TTHC đến công
chc ca S Nông nghip
Môi trường ti Trung tâm
PVHCC tnh (nếu h tiếp
nhn ti Trung tâm PVHCC
cp xã)
* Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhiệm chuyn h giấy (nếu có)
đến S Nông nghiệp và Môi trường trong thi hn không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ (nếu tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
Thi gian tiếp nhn h tại Trung tâm PVHCC tnh
hoc Trung tâm PVHCC cp (K t ngày nhận đủ h
sơ hợp l)
(1)
0,25
c 1
Tiếp nhn h từ Trung tâm
PVHCC tnh/cp xã, xem xét
chuyn chuyên viên trong
phòng đ thc hin thm xét
h
Lãnh đo phòng
Chăn nuôi, Chi cục
Chăn nuôi Thú
y
0,25
c 2
Thm định ni dung h sơ;
tham mưu quyết định cp li
Giy chng nhn
Chuyên viên
Phòng Chăn nuôi,
Chi cục Chăn nuôi
và Thú y
1,25
42
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
c 3
Xem xét thông qua, nháy
trình Lãnh đạo Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
Lãnh đo Phòng
Chăn nuôi, Chi cục
Chăn nuôi Thú
y
0,25
c 4
Xem xét thông qua, nháy
trình Lãnh đạo S Nông
nghiệp và Môi trường
Lãnh đo Phòng
Chăn nuôi, Chi cục
Chăn nuôi Thú
y
0,25
c 5
Xem xét phê duyt
Lãnh đạo S Nông
nghip Môi
trường
0,5
c 6
Đóng dấu, lưu tr h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho công chc, viên
chc ca Trung tâm PVHCC
tnh/cp xã
Văn thư Sở Nông
nghip Môi
trường
0,25
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và
Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
2,75
Tiếp nhn và tr kết qu gii quyết
TTHC cho t chc, nhân. Thu phí, l
phí (nếu có)
B phn tr kết qu
Gi
hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 03
43
3. Cấp Giy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang
trại quy mô lớn (Mã số TTHC: 1.008128).
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn
h sơ, quét (scan) tài liệu
lưu trữ h điện t; chuyn
h sơ điện t đến S Nông
nghiệp và Môi trường đ x
h
Công chức được
phân công tiếp
nhn h
0,25
c 2
Chuyn thông tin v h sơ tiếp
nhn trên H thng thông tin
gii quyết TTHC đến công
chc ca S Nông nghip
Môi trường ti Trung tâm
PVHCC tnh (nếu h tiếp
nhn ti Trung tâm PVHCC
cp xã)
* Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhiệm chuyn h giấy (nếu có)
đến S Nông nghiệp và Môi trường trong thi hn không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ (nếu tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
Thi gian tiếp nhn h tại Trung tâm PVHCC tnh
hoc Trung tâm PVHCC cp (K t ngày nhận đủ h
sơ hợp l)
(1)
0,25
c 1
Tiếp nhn h từ Trung tâm
PVHCC tnh/cp xã, xem xét
chuyn chuyên viên trong
phòng đ thc hin thm xét
h
Lãnh đo phòng
Chăn nuôi - Chi
cục Chăn ni và
Thú y
0,5
c 2
Thm định ni dung h sơ;
tham mưu Sở Nông nghip
Môi trường thành lập Đoàn
đánh giá điều kin thc tế ca
cơ sở chăn nuôi
Chuyên viên
Phòng Chăn nuôi -
Chi cục Chăn nuôi
và Thú y
05
44
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
c 3
Đánh giá điều kin thc tế ca
s chăn nuôi, dự tho kết
qu gii quyết TTHC.
Phòng Chăn nuôi -
Chi cục Chăn nuôi
và Thú y
10
c 4
Xem xét thông qua, nháy
trình Lãnh đạo Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
Lãnh đo Phòng
Chăn nuôi - Chi
cục Chăn ni và
Thú y
01
c 5
Xem xét thông qua, nháy
trình Lãnh đạo S phê duyt.
Lãnh đo Phòng
Chăn nuôi - Chi
cục Chăn ni và
Thú y
01
c 6
Ký duyt.
Lãnh đạo S Nông
nghip Môi
trường
1,5
c 7
Đóng dấu, lưu tr h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho công chc, viên
chc ca Trung tâm PVHCC
tnh/cp xã
Văn thư Sở Nông
nghip Môi
trường
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và
Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
19,5
Tiếp nhn và tr kết qu gii quyết
TTHC cho t chc, nhân. Thu phí, l
phí (nếu có)
B phn tr kết qu
Gi hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 20
45
4. Cp li Giy chng nhận đủ điu kiện chăn nuôi đi với chăn nuôi
trang tri quy mô ln (Mã s TTHC: 1.008129).
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn
h sơ, quét (scan) tài liu lưu
tr h điện t; chuyn h
đin t đến S Nông nghip
Môi trường để xh
Công chức được
phân công tiếp
nhn h
0,5
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn tn H thng thông tin gii
quyết TTHC đến công chc ca
S Nông nghiệp Môi trường
ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu
h tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhiệm chuyn h giấy (nếu có)
đến S Nông nghiệp và Môi trường trong thi hn không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ (nếu tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
Thi gian tiếp nhn h tại Trung tâm PVHCC tnh
hoc Trung tâm PVHCC cp (K t ngày nhận đủ h
sơ hợp l)
(1)
0,5
c 1
Tiếp nhn h t Trung tâm
PVHCC tnh/cp xã, xem xét
chuyn chuyên viên trong phòng
để thc hin thm xét h
Lãnh đạo phòng
Chăn nuôi, Chi
cục Chăn nuôi
và Thú y
0,25
c 2
Xem xét h sơ, D tho kết qu
gii quyết TTHC trình lãnh
đạo phòng xem xét thông qua.
Chuyên viên
Phòng Chăn
nuôi, Chi cc
Chăn nuôi
Thú y
01
46
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
c 3
Xem xét thông qua, nháy
trình Lãnh đạo Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
Lãnh đạo Phòng
Chăn nuôi, Chi
cục Chăn nuôi
và Thú y
0,25
c 4
Xem xét thông qua, nháy
trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đo Chi
cục Chăn nuôi
và Thú y
0,25
c 5
Ký duyt
Lãnh đo S
Nông nghip
Môi trường
0,5
c 6
Đóng dấu, lưu trữ h sơ; chuyển
kết qu gii quyết TTHC cho
công chc, viên chc ca Trung
tâm PVHCC tnh/cp xã
Văn thư Sở
Nông nghip
Môi trường
0,25
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và
Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
2,5
Tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC
cho t chc, cá nhân. Thu phí, l phí (nếu
có)
B phn tr kết
qu
Gi
hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 03
47
5. Cp Giy chng nhận đủ điu kin sn xut thức ăn chăn nuôi đối vi
s sn xut thức ăn chăn nuôi trên địa n (tr trưng hợp sở sn xut
thức ăn chăn nuôi xut khu theo yêu cu của nước nhp khu) (Mã s
TTHC: 1.008126).
5.1. Đối với sở sn xut thức ăn hỗn hp hoàn chnh, thức ăn đậm đặc,
thức ăn bổ sung.
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn
h sơ, quét (scan) tài liu lưu
tr h điện t; chuyn h
đin t đến S Nông nghip
Môi trường để xh
Công chức được
phân công tiếp
nhn h
0,5
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn tn H thng thông tin gii
quyết TTHC đến công chc ca
S Nông nghiệp Môi trường
ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu
h tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhiệm chuyn h giấy (nếu có)
đến S Nông nghiệp và Môi trường trong thi hn không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ (nếu tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
Thi gian tiếp nhn h tại Trung tâm PVHCC tnh
hoc Trung tâm PVHCC cp (K t ngày nhận đủ h
sơ hợp l)
(1)
0,5
c 1
Tiếp nhn h t Trung tâm
PVHCC tnh/cp xã, xem xét
chuyn chuyên viên trong phòng
để thc hin thm xét h
Lãnh đạo phòng
Chăn nuôi, Chi
cục Chăn nuôi
và Thú y
0,5
c 2
Thm định ni dung h sơ; tham
mưu Sở Nông nghip Môi
trường thành lập Đoàn đánh giá
điu kin thc tế của s sn
xut thức ăn chăn nuôi
Chuyên viên
Phòng Chăn
nuôi, Chi cc
Chăn nuôi
Thú y
03
48
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
c 3
Đánh giá điều kin thc tế của
s chăn nuôi, d tho kết qu gii
quyết TTHC.
Phòng Chăn
nuôi, Chi cc
Chăn nuôi
Thú y
10
c 4
Xem xét thông qua, nháy
trình Lãnh đạo Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
Lãnh đạo Phòng
Chăn nuôi, Chi
cục Chăn nuôi
và Thú y
01
c 5
Xem xét thông qua, nháy
trình Lãnh đạo S phê duyt.
Lãnh đạo Phòng
Chăn nuôi, Chi
cục Chăn nuôi
và Thú y
01
c 6
Ký duyt.
Lãnh đo S
Nông nghip
Môi trường
1,5
c 7
Đóng dấu, lưu trữ h sơ; chuyển
kết qu gii quyết TTHC cho
công chc, viên chc ca Trung
tâm PVHCC tnh/cp xã
Văn thư Sở
Nông nghip
Môi trường
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và
Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
17,5
Tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC
cho t chc, cá nhân. Thu phí, l phí (nếu
có)
B phn tr kết
qu
Gi
hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 18
49
5.2. Đối với sở sản xuất (sản xuất, chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi
truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng.
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn
h sơ, quét (scan) tài liệu và lưu
tr h điện t; chuyn h
đin t đến S Nông nghip và
Môi trường để xh
Công chức được
phân công tiếp
nhn h
0,5
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn trên H thng thông tin
gii quyết TTHC đến công chc
ca S Nông nghip Môi
trường ti Trung tâm PVHCC
tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti
Trung tâm PVHCC cp xã)
* Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhiệm chuyn h giấy (nếu có)
đến S Nông nghiệp và Môi trường trong thi hn không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ (nếu tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
Thi gian tiếp nhn h tại Trung tâm PVHCC tnh
hoc Trung tâm PVHCC cp (K t ngày nhận đủ h
sơ hợp l)
(1)
0,5
c 1
Tiếp nhn h từ Trung tâm
PVHCC tnh/cp xã, xem xét
chuyn chuyên viên trong
phòng để thc hin thm xét h
Lãnh đạo phòng
Chăn nuôi, Chi
cục Chăn nuôi
Thú y
0,5
c 2
Xem xét h sơ, Dự tho kết qu
gii quyết TTHC trình lãnh
đạo phòng xem xét thông qua.
Chuyên viên
Phòng Chăn nuôi,
Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
6,5
50
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
c 3
Xem xét thông qua, ký nháy
trình Lãnh đo Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
Lãnh đo Phòng
Chăn nuôi, Chi
cục Chăn nuôi
Thú y
0,5
c 4
Xem xét thông qua, ký nháy
trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đo Chi cc
Chăn nuôi và T
y
0,5
c 5
Ký duyt.
Lãnh đạo S
Nông nghip và
Môi trường
01
c 6
Đóng du, lưu trữ h sơ; chuyển
kết qu gii quyết TTHC cho
công chc, viên chc ca Trung
tâm PVHCC tnh/cp xã
Văn thư Sở Nông
nghip Môi
trường
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và
Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
9,5
Tiếp nhn tr kết qu gii quyết
TTHC cho t chc, nhân. Thu phí, l
phí (nếu có)
B phn tr kết
qu
Gi
hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 10
51
6. Cp li Giy chng nhận đủ điu kin sn xut thức ăn chăn nuôi đối
với cơ sở sn xut thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (tr trưng hợp cơ sở sn
xut thức ăn chăn nuôi xuất khu theo yêu cu của nước nhp khu) (Mã s
TTHC: 1.008127).
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn
h sơ, quét (scan) tài liu lưu
tr h điện t; chuyn h
đin t đến S Nông nghip
Môi trường để xh
Công chức được
phân công tiếp
nhn h
0,5
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn tn H thng thông tin gii
quyết TTHC đến công chc ca
S Nông nghiệp Môi trường
ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu
h tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhiệm chuyn h giấy (nếu có)
đến S Nông nghiệp và Môi trường trong thi hn không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ (nếu tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
Thi gian tiếp nhn h tại Trung tâm PVHCC tnh
hoc Trung tâm PVHCC cp (K t ngày nhận đủ h
sơ hợp l)
(1)
0,5
c 1
Tiếp nhn h t Trung tâm
PVHCC tnh/cp xã, xem xét
chuyn chuyên viên trong phòng
để thc hin thm xét h
Lãnh đạo phòng
Chăn nuôi, Chi
cục Chăn nuôi
và Thú y
0,25
c 2
Xem xét h sơ, D tho kết qu
gii quyết TTHC trình lãnh
đạo phòng xem xét thông qua.
Chuyên viên
Phòng Chăn
nuôi, Chi cc
Chăn nuôi
Thú y
01
52
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
c 3
Xem xét thông qua, nháy
trình Lãnh đạo Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
Lãnh đạo Phòng
Chăn nuôi, Chi
cục Chăn nuôi
và Thú y
0,25
c 4
Xem xét thông qua, nháy
trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đo Chi
cục Chăn nuôi
và Thú y
0,25
c 5
Ký duyt.
Lãnh đo S
Nông nghip
Môi trường
0,5
c 6
Đóng dấu, lưu trữ h sơ; chuyển
kết qu gii quyết TTHC cho
công chc, viên chc ca Trung
tâm PVHCC tnh/cp xã
Văn thư Sở
Nông nghip
Môi trường
0,25
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và
Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
2,5
Tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC
cho t chc, cá nhân. Thu phí, l phí (nếu
có)
B phn tr kết
qu
Gi
hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 03
53
7. Cp Giy phép nhp khu thức ăn chăn nuôi chưa được công b thông
tin trên Cổng thông tin đin t ca B Nông nghiệp Môi trường (Mã s
TTHC: 1.008122).
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn
h sơ, quét (scan) tài liu lưu
tr h điện t; chuyn h
đin t đến S Nông nghip
Môi trường để xh
Công chức được
phân công tiếp
nhn h
0,5
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn tn H thng thông tin gii
quyết TTHC đến công chc ca
S Nông nghiệp Môi trường
ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu
h tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhiệm chuyn h giấy (nếu có)
đến S Nông nghiệp và Môi trường trong thi hn không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ (nếu tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
Thi gian tiếp nhn h tại Trung tâm PVHCC tnh
hoc Trung tâm PVHCC cp (K t ngày nhận đủ h
sơ hợp l)
(1)
0,5
c 1
Tiếp nhn h t Trung tâm
PVHCC tnh/cp xã, xem xét
chuyn chuyên viên trong phòng
để thc hin thm xét h
Lãnh đạo phòng
Chăn nuôi, Chi
cục Chăn nuôi
và Thú y
0,5
c 2
Xem xét h sơ, D tho kết qu
gii quyết TTHC trình lãnh
đạo phòng xem xét thông qua.
Chuyên viên
Phòng Chăn
nuôi, Chi cc
Chăn nuôi
Thú y
6,5
54
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
c 3
Xem xét thông qua, nháy
trình Lãnh đạo Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
Lãnh đạo Phòng
Chăn nuôi, Chi
cục Chăn nuôi
và Thú y
0,5
c 4
Xem xét thông qua, nháy
trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đo Chi
cục Chăn nuôi
và Thú y
0,5
c 5
Ký duyt.
Lãnh đo S
Nông nghip
Môi trường
01
c 6
Đóng dấu, lưu trữ h sơ; chuyển
kết qu gii quyết TTHC cho
công chc, viên chc ca Trung
tâm PVHCC tnh/cp xã
Văn thư Sở
Nông nghip
Môi trường
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và
Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
9,5
Tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC
cho t chc, cá nhân. Thu phí, l phí (nếu
có)
B phn tr kết
qu
Gi
hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 10
55
8. Kim tra xác nhn chất lượng thức ăn chăn nuôi nhp khu (Mã s
TTHC: 1.008124)
(Cc Chăn nuôi Thú y thực hiện đến hết ngày 31/12/2026. Ch tch UBND
cp tnh thc hin t ngày 01/01/2027. Trưng hp UBND cp tnh h thng
chuyên ngành kết ni Cng Dch v ng quc gia trưc ngày 31/12/2026 thì
UBND cp tnh thc hin gii quyết TTHC)
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn
h sơ, quét (scan) tài liu lưu
tr h điện t; chuyn h
đin t đến S Nông nghip
Môi trường để xh
Công chức được
phân công tiếp
nhn h
0,25
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn tn H thng thông tin gii
quyết TTHC đến công chc ca
S Nông nghiệp Môi trường
ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu
h tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhiệm chuyn h giấy (nếu có)
đến S Nông nghiệp và Môi trường trong thi hn không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ (nếu tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
Thi gian tiếp nhn h tại Trung tâm PVHCC tnh
hoc Trung tâm PVHCC cp (K t ngày nhận đủ h
sơ hợp l)
(1)
0,25
c 1
Tiếp nhn h t Trung tâm
PVHCC tnh/cp xã, xem xét
chuyn chuyên viên trong phòng
để thc hin thm xét h
Lãnh đạo phòng
Chăn nuôi, Chi
cục Chăn nuôi
và Thú y
0,25
c 2
Thm định ni dung h sơ; D
tho kết qu gii quyết TTHC và
trình lãnh đạo phòng xem xét
thông qua
Chuyên viên
Phòng Chăn
nuôi, Chi cc
Chăn nuôi
Thú y
1,25
56
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
c 3
Xem xét thông qua, nháy
trình Lãnh đạo Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
Lãnh đạo Phòng
Chăn nuôi, Chi
cục Chăn nuôi
và Thú y
0,25
c 4
Xem xét thông qua, nháy
trình Lãnh đạo S Nông nghip
và Môi trường
Lãnh đạo Phòng
Chăn nuôi, Chi
cục Chăn nuôi
và Thú y
0,25
c 5
Xem xét phê duyt
Lãnh đo S
Nông nghip
Môi trường
0,5
c 6
Đóng dấu, lưu trữ h sơ; chuyển
kết qu gii quyết TTHC cho
công chc, viên chc ca Trung
tâm PVHCC tnh/cp xã
Văn thư Sở
Nông nghip
Môi trường
0,25
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và
Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
2,75
Tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC
cho t chc, cá nhân. Thu phí, l phí (nếu
có)
B phn tr kết
qu
Gi
hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 03
57
9. Gim kim tra cht lượng thức ăn chăn nuôi nhập khu (Mã s TTHC:
1.008125).
(Cc Chăn nuôi Thú y thực hiện đến hết ngày 31/12/2026. Ch tch UBND
cp tnh thc hin t ngày 01/01/2027. Trưng hp UBND cp tnh h thng
chuyên ngành kết ni Cng Dch v ng quc gia trưc ngày 31/12/2026 thì
UBND cp tnh thc hin gii quyết TTHC)
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn
h sơ, quét (scan) tài liệu và lưu
tr h điện t; chuyn h
đin t đến S Nông nghip và
Môi trường để xh
Công chức được
phân công tiếp
nhn h
0,25
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn trên H thng thông tin
gii quyết TTHC đến công chc
ca S Nông nghip Môi
trường ti Trung tâm PVHCC
tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti
Trung tâm PVHCC cp xã)
* Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhiệm chuyn h giấy (nếu có)
đến S Nông nghiệp và Môi trường trong thi hn không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ (nếu tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
Thi gian tiếp nhn h tại Trung tâm PVHCC tnh
hoc Trung tâm PVHCC cp (K t ngày nhận đủ h
sơ hợp l)
(1)
0,25
c 1
Tiếp nhn h từ Trung tâm
PVHCC tnh/cp xã, xem xét
chuyn chuyên viên trong
phòng để thc hin thm xét h
Lãnh đạo phòng
Chăn nuôi, Chi
cục Chăn nuôi
Thú y
0,25
c 2
Thm định ni dung h sơ; Dự
tho kết qu gii quyết TTHC
trình lãnh đo phòng xem xét
thông qua
Chuyên viên
Phòng Chăn nuôi,
Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
1,25
58
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
c 3
Xem xét thông qua, ký nháy
trình Lãnh đo Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
Lãnh đo Phòng
Chăn nuôi, Chi
cục Chăn nuôi
Thú y
0,25
c 4
Xem xét thông qua, ký nháy
trình Lãnh đạo S Nông nghip
và Môi trường
Lãnh đo Phòng
Chăn nuôi, Chi
cục Chăn nuôi
Thú y
0,25
c 5
Xem xét phê duyt
Lãnh đạo S
Nông nghip và
Môi trường
0,5
c 6
Đóng du, lưu trữ h sơ; chuyển
kết qu gii quyết TTHC cho
công chc, viên chc ca Trung
tâm PVHCC tnh/cp xã
Văn thư Sở Nông
nghip Môi
trường
0,25
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và
Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
2,75
Tiếp nhn tr kết qu gii quyết
TTHC cho t chc, nhân. Thu phí, l
phí (nếu có)
B phn tr kết
qu
Gi
hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 03
59
10. Công b thông tin sn phm thức ăn bổ sung sn xuất trong nước
(Mã s TTHC: 3.000127)
(Cc Chăn nuôi Thú y thực hiện đến hết ngày 31/12/2026. Ch tch UBND
cp tnh thc hin t ngày 01/01/2027. Trưng hp UBND cp tnh h thng
chuyên ngành kết ni Cng Dch v ng quc gia trưc ngày 31/12/2026 thì
UBND cp tnh thc hin gii quyết TTHC)
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn
h sơ, quét (scan) tài liệu và lưu
tr h điện t; chuyn h
đin t đến S Nông nghip
Môi trường để x lý h
Công chức được
phân công tiếp
nhn h
0,5
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn trên H thng thông tin
gii quyết TTHC đến công chc
ca S Nông nghip Môi
trường ti Trung tâm PVHCC
tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti
Trung tâm PVHCC cp xã)
* Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhiệm chuyn h giấy (nếu có)
đến S Nông nghiệp và Môi trường trong thi hn không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ (nếu tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
Thi gian tiếp nhn h tại Trung tâm PVHCC tnh
hoc Trung tâm PVHCC cp (K t ngày nhận đủ h
sơ hợp l)
(1)
0,5
c 1
Tiếp nhn h từ Trung tâm
PVHCC tnh/cp xã, xem xét
chuyn chuyên viên trong
phòng để thc hin thm xét h
Lãnh đạo phòng
Chăn nuôi, Chi
cục Chăn nuôi
Thú y
0,5
c 2
Xem xét h sơ, Dự tho kết qu
gii quyết TTHC trình lãnh
đạo phòng xem xét thông qua.
Chuyên viên
Phòng Chăn nuôi,
Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
10
60
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
c 3
Xem xét thông qua, ký nháy
trình Lãnh đo Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
Lãnh đo Phòng
Chăn nuôi, Chi
cục Chăn nuôi
Thú y
01
c 4
Xem xét thông qua, ký nháy
trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đo Chi cc
Chăn nuôi và T
y
01
c 5
Ký duyt
Lãnh đạo S
Nông nghip và
Môi trường
1,5
c 6
Đóng du, lưu trữ h sơ; chuyển
kết qu gii quyết TTHC cho
công chc, viên chc ca Trung
tâm PVHCC tnh/cp xã
Văn thư Sở Nông
nghip Môi
trường
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và
Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
14,5
Tiếp nhn tr kết qu gii quyết
TTHC cho t chc, nhân. Thu phí, l
phí (nếu có)
B phn tr kết
qu
Gi
hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 15
61
11. Công b thông tin sn phm thức ăn bổ sung nhp khu (Mã s
TTHC: 3.000128)
(Cc Chăn nuôi Thú y thực hiện đến hết ngày 31/12/2026. Ch tch UBND
cp tnh thc hin t ngày 01/01/2027. Trưng hp UBND cp tnh h thng
chuyên ngành kết ni Cng Dch v ng quc gia trưc ngày 31/12/2026 thì
UBND cp tnh thc hin gii quyết TTHC)
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn
h sơ, quét (scan) tài liệu
lưu trữ h điện t; chuyn
h điện t đến S Nông
nghip Môi trường để x
h
Công chức được
phân công tiếp
nhn h
0,5
c 2
Chuyn thông tin v h sơ tiếp
nhn trên H thng thông tin
gii quyết TTHC đến công
chc ca S Nông nghip
Môi trường ti Trung tâm
PVHCC tnh (nếu h tiếp
nhn ti Trung tâm PVHCC
cp xã)
* Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhiệm chuyn h giấy (nếu có)
đến S Nông nghiệp và Môi trường trong thi hn không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ (nếu tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
Thi gian tiếp nhn h tại Trung tâm PVHCC tnh
hoc Trung tâm PVHCC cp (K t ngày nhận đủ h
sơ hợp l)
(1)
0,5
c 1
Tiếp nhn h từ Trung tâm
Trung tâm PVHCC tnh/cp
xã, xem xét chuyn chuyên
viên trong phòng đ thc hin
thm xét h sơ.
Lãnh đo phòng
Chăn nuôi, Chi cục
Chăn nuôi Thú
y
0,5
c 2
Xem xét h sơ, D tho kết
qu gii quyết TTHC trình
Chuyên viên
Phòng Chăn nuôi,
10
62
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
lãnh đạo phòng xem xét thông
qua.
Chi cục Chăn nuôi
và Thú y
c 3
Xem xét thông qua, nháy
trình Lãnh đạo Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
Lãnh đo Phòng
Chăn nuôi - Chi
cục Chăn ni và
Thú y
01
c 4
Xem xét thông qua, nháy
trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Chi cc
Chăn nuôi Thú
y
01
c 5
Ký duyt
Lãnh đạo S Nông
nghip Môi
trường
1,5
c 6
Đóng dấu, lưu tr h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho công chc, viên
chc ca Trung tâm PVHCC
tnh/cp xã
Văn thư Sở Nông
nghip Môi
trường
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và
Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
14,5
Tiếp nhn và tr kết qu gii quyết
TTHC cho t chc, nhân. Thu phí, l
phí (nếu có)
B phn tr kết qu
Gi
hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 15
63
12. Công b li thông tin sn phm thức ăn bổ sung (Mã s TTHC:
3.000129).
(Cc Chăn nuôi Thú y thực hiện đến hết ngày 31/12/2026. Ch tch UBND
cp tnh thc hin t ngày 01/01/2027. Trưng hp UBND cp tnh h thng
chuyên ngành kết ni Cng Dch v ng quc gia trưc ngày 31/12/2026 thì
UBND cp tnh thc hin gii quyết TTHC)
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn
h sơ, quét (scan) tài liu lưu
tr h điện t; chuyn h
đin t đến S Nông nghip
Môi trường để xh
Công chức được
phân công tiếp
nhn h
0,5
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn tn H thng thông tin gii
quyết TTHC đến công chc ca
S Nông nghiệp Môi trường
ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu
h tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhiệm chuyn h giấy (nếu có)
đến S Nông nghiệp và Môi trường trong thi hn không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ (nếu tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
Thi gian tiếp nhn h tại Trung tâm PVHCC tnh
hoc Trung tâm PVHCC cp (K t ngày nhận đủ h
sơ hợp l)
(1)
0,5
c 1
Tiếp nhn h t Trung tâm
PVHCC tnh/cp xã, xem xét
chuyn chuyên viên trong phòng
để thc hin thm xét h
Lãnh đạo phòng
Chăn nuôi, Chi
cục Chăn nuôi
và Thú y
0,5
c 2
Xem xét h sơ, D tho kết qu
gii quyết TTHC trình lãnh
đạo phòng xem xét thông qua.
Chuyên viên
Phòng Chăn
nuôi, Chi cc
Chăn nuôi
Thú y
02
64
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
c 3
Xem xét thông qua, nháy
trình Lãnh đạo Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
Lãnh đạo Phòng
Chăn nuôi, Chi
cục Chăn nuôi
và Thú y
0,5
c 4
Xem xét thông qua, nháy
trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đo Chi
cục Chăn nuôi
và Thú y
0,5
c 5
Ký duyt.
Lãnh đo S
Nông nghip
Môi trường
0,5
c 6
Đóng dấu, lưu trữ h sơ; chuyển
kết qu gii quyết TTHC cho
công chc, viên chc ca Trung
tâm PVHCC tnh/cp xã
Văn thư Sở
Nông nghip
Môi trường
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và
Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
4,5
Tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC
cho t chc, cá nhân. Thu phí, l phí (nếu
có)
B phn tr kết
qu
Gi
hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 05
65
13. Thay đổi thông tin sn phm thức ăn bổ sung (Mã s TTHC:
3.000130)
(Cc Chăn nuôi Thú y thực hiện đến hết ngày 31/12/2026. Ch tch UBND
cp tnh thc hin t ngày 01/01/2027. Trưng hp UBND cp tnh h thng
chuyên ngành kết ni Cng Dch v ng quc gia trưc ngày 31/12/2026 thì
UBND cp tnh thc hin gii quyết TTHC)
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn
h sơ, quét (scan) tài liu lưu
tr h điện t; chuyn h
đin t đến S Nông nghiệp đ
x lý h
Công chức được
phân công tiếp
nhn h
0,5
c 2
Chuyn thông tin v h tiếp
nhn tn H thng thông tin gii
quyết TTHC đến công chc ca
S Nông nghiệp Môi trường
ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu
h tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhiệm chuyn h giấy (nếu có)
đến S Nông nghiệp và Môi trường trong thi hn không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ (nếu tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
Thi gian tiếp nhn h tại Trung tâm PVHCC tnh
hoc Trung tâm PVHCC cp (K t ngày nhận đủ h
sơ hợp l)
(1)
0,5
c 1
Tiếp nhn h t Trung tâm
PVHCC tnh/cp xã, xem xét
chuyn chuyên viên trong phòng
để thc hin thm xét h
Lãnh đạo phòng
Chăn nuôi, Chi
cục Chăn nuôi
và Thú y
0,5
c 2
Xem xét h sơ, D tho kết qu
gii quyết TTHC trình lãnh
đạo phòng xem xét thông qua.
Chuyên viên
Phòng Chăn
nuôi, Chi cc
Chăn nuôi
Thú y
5,5
66
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
c 3
Xem xét thông qua, nháy
trình Lãnh đạo Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
Lãnh đạo Phòng
Chăn nuôi, Chi
cục Chăn nuôi
và Thú y
01
c 4
Xem xét thông qua, nháy
trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đo Chi
cục Chăn nuôi
và Thú y
01
c 5
Ký duyt.
Lãnh đo S
Nông nghip
Môi trường
01
c 6
Đóng dấu, lưu trữ h sơ; chuyển
kết qu gii quyết TTHC cho
công chc, viên chc ca Trung
tâm PVHCC tnh/cp xã
Văn thư Sở
Nông nghip
Môi trường
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và
Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
9,5
Tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC
cho t chc, cá nhân. Thu phí, l phí (nếu
có)
B phn tr kết
qu
Gi
hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 10
67
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ CẤP XÃ
I. LĨNH VỰC THÚ Y
1. H tr sở sn xut b thit hi do dch bệnh động vật (cơ s sn
xut không thuc lực lượng vũ trang nhân dân) (Mã số TTHC: 1.013997).
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn
h sơ, quét (scan) tài liệu và lưu
tr h điện t
Công chức được
phân công tiếp
nhn h
0,5
c 2
Chuyn h sơ điện t đến Công
chc ti Trung tâm PVHCC cp
đ x h (nếu h tiếp
nhn ti Trung tâm PVHCC
tnh)
* Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhiệm chuyn h giấy (nếu có)
đến UBND cp xã trong thi hn không quá 01 ngày làm vic k t
khi tiếp nhn h (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC tnh)
Thi gian tiếp nhn h tại Trung tâm PVHCC tnh
hoc Trung tâm PVHCC cp xã (K t ngày nhn đủ h
sơ hợp l)
(1)
0,5
c 1
Kim tra tính pháp lý và ni
dung h sơ. Trường hp h
hp l, phân công công chc x
Lãnh đạo phòng
Văn hóa - hi
03
c 2
Thm định h sơ, niêm yết công
khai kết qu thm định
Công chc
phòng phòng
Văn hóa - hi
12
c 3
X lý phn ánh, kiến ngh hoc
tham mưu Ban hành Quyết định
h tr, nháy trình Ch tch
UBND cp xã quyết định
Lãnh đạo phòng
phòng Văn hóa -
Xã hi
05
68
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
c 4
Ký duyt
Ch tch UBND
cp xã
04
c 5
Đóng dấu, lưu tr h sơ.
Chuyn kết qu v Trung tâm
PVHCC tnh/cp xã
Văn thư UBND
cp xã
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cp xã
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
24,5
Tiếp nhn tr kết qu gii quyết
TTHC cho t chc, nhân. Thu phí, l
phí (nếu có)
B phn tr kết
qu
Gi hành
chính
Thc hin h tr kinh phí cho đối tượng được h tr
theo quy định ca Lut Ngân sách.
Phòng chuyên
môn
Không
tính vào
thi gian
gii quyết
TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 25

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 723/QĐ-UBND Đắk Lắk 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục chăn nuôi thú y

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×