• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2814/QĐ-UBND Đắk Lắk 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục chăn nuôi thú y

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 08/09/2026 08:39 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2814/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thiên Văn
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2814/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2814/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2814/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Đắk Lắk, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt quy trình ni b trong gii quyết th tc hành chính
nh vc chăn nuôi t y thuc phm vi chcng qun lý ca Sng
nghip Môi tng thc hin tiếp nhn, tr kết qu không ph thuc
o địa giớinh chính trên đan tnh Đắk Lk
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính
phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Chtịch UBND tỉnh: số 1405/QĐ-UBND ngày
14/5/2026 về việc ng bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị
bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi thú y thuộc phạm vi chức năng quản của Sở Nông
nghiệp i trường; số 1660/QĐ-UBND ngày 01/6/2026 v việc công bố Danh
mục thtục hành cnh mới ban hành lĩnh vực cn nuôi thú y thuộc phạm vi
chức năng quản của Sở Nông nghiệp Môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;
số 1732/QĐ-UBND ny 04/6/2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành; thủ tục hành cnh được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực cn
nuôi và ty thuộc phạm vi chứcng quản của Sở Nông nghiệp i trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số
819/TTr-SNNMT ngày 27/8/2026.
2814
07
9
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành m theo Quyết định y quy trình nội bộ trong giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực chăn nuôi ty thuộc phạm vi chức năng quản
của Sở Nông nghiệp i trường thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ
thuộc vào địa giới hành chính trên địa n tỉnh Đắk Lắk, chi tiết tại Phụ lục m
theo.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp i trường chủ trì, phối hợp với các
quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Nội dung c quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tương ứng đã được
Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 723/QĐ-UBND ngày 13/3/2026
Quyết định số 01/QĐ-UBND ngày 05/01/2026 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết
định này có hiệu lực thinh.
Điu 4. Chánh Văn png UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghip và Môi
trường, Ch tch UBND cấp xã, Th tng c cơ quan, đơn vvà các tổ chức, cá
nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp (b/c);
- Cục Chuyển đổi số, Bộ NN&MT;
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh (đ/c Văn);
- PCVP UBND tỉnh (đ/c Khánh);
- Phòng, TT: NNMT, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, PVHCC (P 02b)
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN
TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI
HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số /-UBND ngày / /2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
1. Cấp giấy phép nhập khẩu sản phẩm xử chất thải chăn nuôi
chứa chất mới để khảo nghiệm, nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ,
triển lãm, làm mẫu phân tích tại phòng thử nghiệm hoặc sản xuất, gia công
nhằm mục đích xuất khẩu (Mã số TTHC: 1.011033).
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
Phc v
hành
chính công
(PVHCC)
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
Kiểm tra, hướng dn tiếp nhn
h sơ; số hóa tài liệu đối vi h
np trc tiếp; cp nht, tiếp nhn
h trên Hệ thng thông tin gii
quyết th tc hành chính; chuyn
h điện t đến S Nông nghip
và Môi trưng (Chi cục Chăn nuôi
Thú y) đ gii quyết theo quy
định.
B phn tiếp
nhn h
(1)
0,5
*Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhiệm chuyn h sơ giấy (nếu
có) đến S Nông nghiệp Môi trường (Chi cục Chăn nuôi
Thú y) trong thi hn không quá 01 ngày làm vic k t khi
tiếp nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, xem
xét chuyển chuyên viên
trong phòng để thực
hiện thm xét hồ sơ.
Lãnh đạo phòng
Chăn nuôi - Chi
cục Chăn nuôi
và Thú y
0,5
Bước 2
Xem xét, thm định hồ
sơ; dự thảo kết quả giải
quyết TTHC trình
lãnh đạo phòng xem xét
thông qua.
Chuyên viên
Phòng Chăn
nuôi - Chi cục
Chăn nuôi
Thú y
04
2
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Bước 3
Xem xét thông qua,
nháy trình Lãnh đạo
Chi cục Chăn nuôi
Thú y.
Lãnh đạo Phòng
Chăn nuôi
0,5
Bước 4
Xem xét thông qua,
nháy và trình lãnh đạo
Sở phê duyệt
Lãnh đạo Chi
cục Chăn nuôi
và Thú y
0,5
Bước 5
Xem xét ký duyệt.
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và
Môi trường
0,5
Bước 6
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển kết quả giải
quyết TTHC cho Trung
tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
Văn thư
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
6,5
Trung tâm
PVHCC
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp xã (nơi
tiếp nhận
hồ sơ)
Trả kết quả giải quyết TTHC cho
tổ chức, nhân. Thu phí, lệ phí
(nếu có)
Bộ phận trả kết
quả
Giờ
hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 07
3
2. Công nhận kết quả khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
(Mã số TTHC: 1.011030).
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
Kiểm tra, hướng dn tiếp nhn
h sơ; số hóa tài liệu đối vi h
np trc tiếp; cp nht, tiếp nhn
h trên H thng thông tin gii
quyết th tc hành chính; chuyn
h điện t đến S Nông nghip
và Môi trưng (Chi cục Chăn nuôi
Thú y) đ gii quyết theo quy
định.
B phn tiếp
nhn h
(1)
0,5
*Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhiệm chuyn h sơ giấy (nếu
có) đến S Nông nghiệp Môi trường (Chi cục Chăn nuôi
Thú y) trong thi hn không quá 01 ngày làm vic k t khi
tiếp nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, xem
xét chuyển chuyên viên
trong phòng để thực
hiện thm xét hồ
Lãnh đạo phòng
Chăn nuôi - Chi
cục Chăn nuôi
và Thú y
0,5
Bước 2
Thm định hồ sơ; tham
mưu Sở Nông nghiệp và
Môi trường thành lập
Hội đồng đánh giá kết
quả khảo nghiệm
Chuyên viên
Phòng Chăn
nuôi - Chi cục
Chăn nuôi
Thú y
03
Bước 3
Đánh giá kết quả khảo
nghiệm; dự thảo kết quả
TTHC
Hội đồng đánh
giá; Chuyên viên
Phòng Chăn
nuôi - Chi cục
Chăn nuôi
Thú y
06
Bước 4
Xem xét thông qua,
nháy trình Lãnh đạo
Chi cục Chăn nuôi
Thú y.
Lãnh đạo Phòng
Chăn nuôi - Chi
cục Chăn nuôi
và Thú y
0,5
4
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Bước 5
Xem xét thông qua,
nháy và trình lãnh đạo
Sở phê duyệt
Lãnh đạo Chi
cục Chăn nuôi
và Thú y
0,5
Bước 6
Xem xét ký duyệt
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và
Môi trường
01
Bước 7
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển kết quả giải
quyết TTHC cho Trung
tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
Văn thư
01
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
12,5
Trung tâm
PVHCC
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp xã (nơi
tiếp nhận
hồ sơ)
Trả kết quả giải quyết TTHC cho
tổ chức, nhân. Thu phí, lệ phí
(nếu có)
Bộ phận trả kết
quả
Giờ
hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 13
3. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi
trang trại quy mô lớn (Mã số TTHC: 1.008128).
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
Kiểm tra, hướng dn tiếp nhn
h sơ; số hóa tài liệu đối vi h
np trc tiếp; cp nht, tiếp nhn
h trên Hệ thng thông tin gii
B phn tiếp
nhn h
(1)
0,5
5
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
PVHCC
cp xã
quyết th tc hành chính; chuyn
h điện t đến S Nông nghip
và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi
Thú y) đ gii quyết theo quy
định.
*Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhiệm chuyn h sơ giấy (nếu
có) đến S Nông nghiệp i trường (Chi cục Chăn nuôi
Thú y) trong thi hn kng quá 01 ngày làm vic k t khi
tiếp nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, xem
xét chuyển chuyên viên
trong phòng để thực
hiện thm xét hồ
Lãnh đạo phòng
Chăn nuôi - Chi
cục Chăn nuôi
và Thú y
0,5
Bước 2
Thm định nội dung hồ
sơ; tham mưu Sở Nông
nghiệp Môi trường
thành lập Đoàn đánh giá
điều kiện thực tế của
sở chăn nuôi
Chuyên viên
Phòng Chăn
nuôi - Chi cục
Chăn nuôi và
Thú y
04
Bước 3
Đánh giá điều kiện thực
tế của schăn nuôi;
dự thảo kết quả giải
quyết TTHC
Đoàn đánh giá;
Chuyên viên
Phòng Chăn
nuôi - Chi cục
Chăn nuôi và
Thú y
08
Bước 4
Xem xét thông qua,
nháy trình Lãnh đạo
Chi cục Chăn nuôi
Thú y
Lãnh đạo Phòng
Chăn nuôi - Chi
cục Chăn nuôi
và Thú y
0,5
Bước 5
Xem xét thông qua,
nháy trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt
Lãnh đạo Chi
cục Chăn nuôi
và Thú y
0,5
Bước 6
Xem xét ký duyệt
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
0,5
6
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Môi trường
Bước 7
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển kết quả giải
quyết TTHC cho Trung
tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
Văn thư
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
14,5
Trung tâm
PVHCC
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp xã (nơi
tiếp nhận
hồ sơ)
Trả kết quả giải quyết TTHC cho
tổ chức, nhân. Thu phí, lệ phí
(nếu có)
Bộ phận trả kết
quả
Giờ
hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 15
4. Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố
thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp Môi trường
(Mã số TTHC: 1.008122).
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
Kiểm tra, hướng dn tiếp nhn
h sơ; số hóa tài liệu đối vi h
np trc tiếp; cp nht, tiếp nhn
h trên Hệ thng thông tin gii
quyết th tc hành chính; chuyn
h điện t đến S Nông nghip
và Môi trưng (Chi cục Chăn nuôi
Thú y) đ gii quyết theo quy
B phn tiếp
nhn h
(1)
0,5
7
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
định.
*Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhiệm chuyn h sơ giấy (nếu
có) đến S Nông nghiệp Môi trường (Chi cục Chăn nuôi
Thú y) trong thi hn kng quá 01 ngày làm vic k t khi
tiếp nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ t
Trung tâm PVHCC
tỉnh/cấp xã, xem xét
chuyển chuyên viên
trong phòng để thực
hiện thm xét hồ
Lãnh đạo phòng
Chăn nuôi - Chi
cục Chăn nuôi
và Thú y
0,5
Bước 2
Xem xét kiểm tra hồ sơ;
dự thảo kết quả giải
quyết TTHC trình
lãnh đạo phòng xem xét
thông qua
Chuyên viên
Phòng Chăn nuôi
- Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
07
Bước 3
Xem xét thông qua,
nháy trình Lãnh đạo
Chi cục Chăn nuôi
Thú y
Lãnh đo Phòng
Chăn nuôi - Chi
cục Chăn nuôi
và Thú y
0,5
Bước 4
Xem xét thông qua,
nháy và trình lãnh đạo
Sở phê duyệt
Lãnh đạo Chi
cục Chăn nuôi
và Thú y
0,5
Bước 5
Xem xét ký duyệt
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
Môi trường
0,5
Bước 6
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển kết quả giải
quyết TTHC cho Trung
tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
Văn thư
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
9,5
8
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
PVHCC
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp xã (nơi
tiếp nhận
hồ sơ)
Tiếp nhận trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
Thu phí, lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả kết
quả
Giờ
hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 10
5. Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi có trong danh
mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để phục vnghiên cứu khoa học, triển
lãm, quảng cáo (Mã số TTHC: 3.000125).
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
PVHCC
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp xã
Kiểm tra, hướng dẫn tiếp
nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối
với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật,
tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính; chuyển hồ điện tử đến
Sở Nông nghiệp Môi trường
(Chi cục Chăn nuôi Thú y) để
giải quyết theo quy định
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ
(1)
0,5
*Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu
có) đến Sở Nông nghiệp Môi trường (Chi cục Chăn nuôi
Thú y) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi
tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
Sở Nông
nghiệp
Môi
trường
Bước 1
Tiếp nhận hồ từ
Trung tâm PVHCC
tỉnh/cấp xã, xem xét
chuyển chuyên viên
Lãnh đạo phòng
Chăn nuôi - Chi
cục Chăn nuôi
Thú y
0,5
9
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
trong phòng để thực
hiện thm xét hồ sơ.
Bước 2
Tiếp nhận, thụ lý hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Chăn nuôi
- Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
1,5
Bước 3
Tổ chức thm định hồ
sơ; dự thảo kết quả
TTHC
Phòng Chăn nuôi
- Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
07
Bước 4
Xem xét thông qua,
nháy và trình Lãnh đạo
Chi cục Chăn nuôi
Thú y
Lãnh đạo Phòng
Chăn nuôi - Chi
cục Chăn nuôi
Thú y
0,5
Bước 5
Xem xét thông qua,
nháy và trình Lãnh đạo
Sở Nông nghiệp Môi
trường
Lãnh đạo Chi cục
Chăn nuôi Thú
y
0,5
Bước 6
Xem xét trình
UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
Môi trường
01
Bước 7
Phát hành văn bản
(chuyển hồ sơ) đến
Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
11,5
Văn phòng
UBND
tỉnh
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển Phòng chuyên
môn UBND tỉnh xử lý
Văn phòng
UBND tỉnh
0,5
Bước 2
soát, kiểm tra hồ
sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh
Phòng Chuyên
môn UBND tỉnh
01
10
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Bước 3
Xem xét Quyết
định
Lãnh đạo UBND
tỉnh
01
Bước 4
Đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ, phát hành văn bản;
chuyển kết quả giải
quyết TTHC cho
Trung tâm PVHCC
tỉnh/cấp xã; Sở Nông
nghiệp và Môi trường
Văn thư
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND tỉnh
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(3)
03
Trung tâm
PVHCC
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp xã (nơi
tiếp nhận
hồ sơ)
Trả kết quả giải quyết TTHC cho
tổ chức, nhân. Thu phí, lệ phí
(nếu có)
Bộ phận trả kết
quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
+ (3) =
15
6. Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm của
Việt Nam cho bên thứ ba (Mã số TTHC: 1.014948).
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
PVHCC
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp xã
Kiểm tra, hướng dẫn tiếp
nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối
với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật,
tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính; chuyển hồ điện tử đến
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ
(1)
0,5
11
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Sở Nông nghiệp Môi trường
(Chi cục Chăn nuôi Thú y) để
giải quyết theo quy định
*Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu
có) đến Sở Nông nghiệp Môi trường (Chi cục Chăn nuôi
Thú y) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi
tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Bước 1
Tiếp nhận hồ từ
Trung tâm PVHCC
tỉnh/cấp xã, xem xét
chuyển chuyên viên
trong phòng để thực
hiện thm xét hồ sơ.
Lãnh đạo phòng
Chăn nuôi - Chi
cục Chăn nuôi
Thú y
0,5
Bước 2
Tiếp nhận, thụ lý hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Chăn nuôi
- Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
1,5
Bước 3
Tổ chức thm định hồ
sơ; dự thảo kết quả
TTHC
Phòng Chăn nuôi
- Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
07
Bước 4
Xem xét thông qua,
nháy và trình Lãnh đạo
Chi cục Chăn nuôi
Thú y
Lãnh đạo Phòng
Chăn nuôi - Chi
cục Chăn nuôi
Thú y
0,5
Bước 5
Xem xét thông qua,
nháy và trình Lãnh đạo
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Lãnh đạo Chi cục
Chăn nuôi Thú
y
0,5
Bước 6
Xem xét trình
UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
Môi trường
01
12
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Bước 7
Phát hành văn bản
(chuyển hồ sơ) đến
Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
11,5
Văn phòng
UBND
tỉnh
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển Phòng chuyên
môn UBND tỉnh xử lý
Văn phòng
UBND tỉnh
0,5
Bước 2
soát, kiểm tra hồ
sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh
Phòng Chuyên
môn UBND tỉnh
01
Bước 3
Xem xét Quyết
định
Lãnh đạo UBND
tỉnh
01
Bước 4
Đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ, phát hành văn bản;
chuyển kết quả giải
quyết TTHC cho
Trung tâm PVHCC
tỉnh/cấp xã; Sở Nông
nghiệp và Môi trường
Văn thư
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND tỉnh
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(3)
03
Trung tâm
PVHCC
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp xã (nơi
tiếp nhận
hồ sơ)
Trả kết quả giải quyết TTHC cho
tổ chức, nhân. Thu phí, lệ phí
(nếu có)
Bộ phận trả kết
quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
+ (3) =
15
13
7. Công nhn kết qu kho nghim dòng, ging vt nuôi (Mã s TTHC:
1.014741).
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
(PVHCC)
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp xã
Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp
nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối
với hồ nộp trực tiếp; cập
nhật, tiếp nhận hồ trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính; chuyển hồ
điện tử đến Sở Nông nghiệp
Môi trường (Chi cục Chăn nuôi
Thú y) để giải quyết theo
quy định.
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ
(1)
0,25
*Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu
có) đến Sở ng nghiệp Môi trường (Chi cục Chăn nuôi
Thú y) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi
tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Bước 1
Tiếp nhận hồ từ
Trung tâm PVHCC
tỉnh/cấp xã, xem xét
chuyển chuyên viên
trong phòng để thực
hiện thm xét hồ
Lãnh đạo phòng
Chăn nuôi - Chi
cục Chăn nuôi
Thú y
0,25
Bước 2
Thm định hồ sơ,
tham mưu Sở Nông
nghiệp và Môi trường
thành lập Hội đồng
đánh giá kết quả khảo
nghiệm dòng, giống
vật nuôi
Chuyên viên
Phòng Chăn nuôi -
Chi cục Chăn nuôi
và Thú y
2,5
Bước 3
Thm định, đánh giá
kết quả khảo nghiệm
dòng, giống vật nuôi;
dự thảo kết quả
TTHC
Hội đồng thm
định; Chuyên viên
Phòng Chăn nuôi -
Chi cục Chăn nuôi
và Thú y
05
14
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Bước 4
Xem xét thông qua,
ký nháy và trình Lãnh
đạo Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
Lãnh đạo Phòng
Chăn nuôi - Chi
cục Chăn nuôi
Thú y
0,5
Bước 5
Xem xét thông qua,
nháy trình lãnh
đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục
Chăn nuôi Thú
y
0,5
Bước 6
Xem xét ký duyệt
Lãnh đạo Sở ng
nghiệp Môi
trường
0,5
Bước 7
Đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ; chuyển kết quả
giải quyết TTHC cho
Trung tâm PVHCC
tỉnh/cấp xã
Văn thư
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
9,75
Trung tâm
PVHCC
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp xã (nơi
tiếp nhận
hồ sơ)
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, nhân. Thu phí,
lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả kết quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 10
15
8. Công nhn kết qu kho nghim thức ăn chăn nuôi (Mã s TTHC:
1.014743).
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
PVHCC
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp xã
Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp
nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối
với hồ nộp trực tiếp; cập
nhật, tiếp nhận hồ trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính; chuyển hồ
điện tử đến Sở Nông nghiệp
Môi trường (Chi cục Chăn nuôi
Thú y) để giải quyết theo
quy định.
B phận tiếp nhận
hồ sơ
(1)
0,25
*Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu
có) đến Sở Nông nghiệp Môi trường (Chi cục Chăn nuôi
Thú y) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi
tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Bước 1
Tiếp nhận hồ từ
Trung tâm PVHCC
tỉnh/cấp xã, xem xét
chuyển chuyên viên
trong phòng để thực
hiện thm xét hồ sơ.
Lãnh đạo phòng
Chăn nuôi - Chi
cục Chăn nuôi
Thú y
0,25
Bước 2
Thm định hồ sơ,
tham mưu Sở Nông
nghiệp và Môi trường
thành lập Hội đồng
đánh giá kết quả khảo
nghiệm thức ăn chăn
nuôi
Chuyên viên
Phòng Chăn nuôi -
Chi cục Chăn nuôi
và Thú y
2,5
Bước 3
Thm định, đánh giá
kết quả khảo nghiệm
thức ăn chăn nuôi; dự
thảo kết quả TTHC
Hội đồng thm
định; Chuyên viên
Phòng Chăn nuôi -
Chi cục Chăn nuôi
và Thú y
05
16
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Bước 4
Xem xét thông qua,
ký nháy và trình Lãnh
đạo Chi cục Chăn
nuôi và Thú y.
Lãnh đạo Phòng
Chăn nuôi - Chi
cục Chăn nuôi
Thú y
0,5
Bước 5
Xem xét thông qua,
nháy trình lãnh
đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục
Chăn nuôi Thú
y
0,5
Bước 6
Xem xét ký duyệt
Lãnh đạo Sở ng
nghiệp Môi
trường
0,5
Bước 7
Đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ; chuyển kết quả
giải quyết TTHC cho
Trung tâm PVHCC
tỉnh/cấp xã
Văn thư
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
9,75
Trung tâm
PVHCC
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp xã (nơi
tiếp nhận
hồ sơ)
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, nhân. Thu phí,
lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả kết quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 10
17
9. Thông báo phương án chăn nuôi, phương án qun kim soát
nguy rủi ro trong hoạt động chăn nuôi ruồi lính đen (Mã s TTHC:
1.014951).
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
PVHCC
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp xã
Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp
nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối
với hồ nộp trực tiếp; cập
nhật, tiếp nhận hồ trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính; chuyển hồ
điện tử đến Sở Nông nghiệp
Môi trường (Chi cục Chăn nuôi
Thú y) để giải quyết theo
quy định.
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ
(1)
0,125
*Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu
có) đến Sở ng nghiệp Môi trường (Chi cục Chăn nuôi
Thú y) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi
tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
Sở Nông
nghiệp
Môi
trường
Bước 1
Tiếp nhận hồ từ
Trung tâm PVHCC
tỉnh/cấp xã, xem xét
chuyển chuyên viên
trong phòng để thực
hiện thm xét hồ sơ.
Lãnh đạo phòng
Chăn nuôi - Chi
cục Chăn nuôi
Thú y
0,125
Bước 2
Tiếp nhận, thm định
nội dung hồ sơ; dự
thảo kết quả TTHC
(thông báo) trình
Lãnh đạo phòng xem
xét thông qua
Chuyên viên phòng
Chăn nuôi - Chi
cục Chăn nuôi
Thú y
0,25
Bước 3
Xem xét thông qua,
ký nháy và trình Lãnh
đạo Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
Lãnh đạo phòng
Chăn nuôi - Chi
cục Chăn nuôi
Thú y
0,125
18
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Bước 4
Xem xét thông qua,
ký nháy và trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục
Chăn nuôi Thú
y
0,125
Bước 5
Xem xét ký duyệt
Lãnh đạo Sở ng
nghiệp Môi
trường
0,125
Bước 6
Đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ; chuyển kết quả
giải quyết TTHC cho
Trung tâm PVHCC
tỉnh/cấp xã
Văn thư
0,125
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
0,875
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 01
10. Thông báo phương án chăn nuôi, phương án qun kim soát
nguy rủi ro trong hoạt động chăn nuôi bò cạp trên địa bàn tnh (Mã s
TTHC: 1.014958).
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
PVHCC
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp xã
Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp
nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối
với hồ nộp trực tiếp; cập
nhật, tiếp nhận hồ trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính; chuyển h
điện tử đến Sở Nông nghiệp
Môi trường (Chi cục Chăn nuôi
Thú y) để giải quyết theo
quy định
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ
(1)
0,125
19
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
*Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu
có) đến Sở ng nghiệp Môi trường (Chi cục Chăn nuôi
Thú y) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi
tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
Sở Nông
nghiệp
Môi
trường
Bước 1
Tiếp nhận hồ từ
Trung tâm PVHCC
tỉnh/cấp xã, xem xét
chuyển chuyên viên
trong phòng để thực
hiện thm định hồ sơ.
Lãnh đạo phòng
Chăn nuôi - Chi
cục Chăn nuôi
Thú y
0,125
Bước 2
Tiếp nhận, thm định
nội dung hồ sơ; dự
thảo kết quả TTHC
(thông báo) trình
Lãnh đạo phòng xem
xét thông qua
Chuyên viên phòng
Chăn nuôi - Chi
cục Chăn nuôi
Thú y
0,25
Bước 3
Xem xét thông qua,
ký nháy và trình Lãnh
đạo Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
Lãnh đạo phòng
Chăn nuôi - Chi
cục Chăn nuôi
Thú y
0,125
Bước 4
Xem xét thông qua,
ký nháy và trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục
Chăn nuôi Thú
y
0,125
Bước 5
Xem xét ký duyệt
Lãnh đạo Sở ng
nghiệp Môi
trường
0,125
Bước 6
Đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ; chuyển kết quả
giải quyết TTHC cho
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã
Văn thư
0,125
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
0,875
20
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 01
11. Cp mã s định danh cơ s chăn nuôi (Mã s TTHC: 1.014952)
11.1. Trường hp khai hoạt động chăn nuôi áp dng vi tt c các
s chăn nuôi thuộc đối tượng phải kê khai chăn nuôi
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Bước 1
Tiếp nhận hồ
khai chăn nuôi trên
hệ thống sở d
liệu quốc gia về
chăn nuôi tại địa
chỉ tên miền
csdlchannuoi.mae.
gov.vn
Phòng chăn
nuôi - Chi cục
Chăn nuôi
Thú y
Không quy
định
Bước 2
Hệ thống tự động
cấp số định
danh sở chăn
nuôi; thông báo
trên tài khoản
gửi đến thư điện tử
của tổ chức,
nhân.
Hệ thống sở
dữ liệu quốc
gia về chăn
nuôi
csdlchannuoi.m
ae.gov.vn
Không quy
định
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ khi hồ sơ kê khai đầy đủ và hợp lệ)
Không quy
định
11.2. Trường hợp sở chăn nuôi thuộc đối tượng phải khai chăn
nuôi, sở hoạt động chăn nuôi khác gồm: sở chăn nuôi không thuộc đối
ng phải khai chăn nuôi, s thu gom, giết mổ, pha lóc, chế, chế
biến, kinh doanh sn phẩm chăn nuôi, cơ sở kinh doanh chăn nuôi khác thc
hiện khai để đăng truy xut ngun gc sn phẩm chăn nuôi trên Hệ
thống cơ sở d liu quc gia v chăn nuôi
21
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Bước 1
Hệ thống t động
tiếp nhận hồ sơ do
t chức, nhân
(chủ sở chăn
nuôi) khai, lưu
chuyển dữ liệu
(thông tin)
Hệ thống cơ sở
dữ liệu quốc gia
về chăn nuôi
csdlchannuoi.ma
e.gov.vn
Không quy
định
Bước 2
- Kiểm tra, xem
xét, xác nhận thông
tin thực hiện cấp
định danh sở
chăn nuôi; gửi
thông báo đến t
điện tử của tổ chức,
nhân.
- Nếu h không
hp l, t chi cp
thông báo
do.
Phòng chăn nuôi
- Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
01
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ khi hsơ kê khai đy đvà hp lệ)
01
12. Thu hi mã s định danh cơ sở chăn nuôi (Mã s TTHC: 1.014953).
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Bước 1
Hệ thống tự động
tiếp nhận hồ sơ do t
chức, nhân (chủ
sở chăn nuôi)
khai, lưu chuyển
dữ liệu (thông tin)
Hệ thống sở
dữ liệu quốc
gia về chăn
nuôi
csdlchannuoi.m
ae.gov.vn
Không quy
định
Bước 2
Kiểm tra, xem xét,
xác nhận thông tin
thực hiện thu hồi
định danh; gửi
Phòng chăn
nuôi - Chi cục
Chăn nuôi
Thú y
Không quy
định
22
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
thông báo đến thư
điện tử của tổ chức,
cá nhân
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ khi hồ sơ kê khai đầy đủ và hợp lệ)
Không quy
định
13. Cp li mã s định danh cơ sở chăn nuôi (Mã s TTHC: 1.014954).
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Bước 1
Hệ thống tự động tiếp
nhận hồ sơ do t
chức, cá nhân (chủ
sở chăn nuôi) kê khai,
lưu chuyển dữ liệu
(thông tin)
Hệ thống sở dữ
liệu quốc gia về
chăn nuôi
csdlchannuoi.mae.
gov.vn
Không
quy định
Bước 2
- Kiểm tra, xem xét,
xác nhận thông tin
thực hiện cấp li
định danh sở
chăn nuôi; gửi thông
báo đến thư điện tử
của tổ chức, cá nhân.
- Nếu h sơ không
hp l, t chi cp
thông báo rõ lý do.
Phòng chăn nuôi -
Chi cục Chăn nuôi
và Thú y
Không
quy định
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ khi hồ sơ kê khai đầy đủ và hợp lệ)
Không
quy định
14. Cấp, điều chnh, cp li Giy phép nhp khu, xut khu thuc thú
y, nguyên liu làm thuc thú y có cha cht ma túy, tin cht (s TTHC:
1.011325).
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
Kiểm tra, hướng dn tiếp nhn
B phn tiếp
(1)
23
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời gian
(Ngày
làm việc)
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
h sơ; số hóa tài liệu đối vi h
np trc tiếp; cp nht, tiếp nhn
h trên Hệ thng thông tin gii
quyết th tc hành chính; chuyn
h điện t đến S Nông nghip
Môi trường (Chi cục Chăn nuôi
Thú y) để gii quyết theo quy
định.
nhn h
0,25
*Cơ quan tiếp nhn h trách nhiệm chuyn h giấy (nếu
có) đến S Nông nghiệp Môi trường (Chi cc Chăn nuôi
Thú y) trong thi hn không quá 01 ngày làm vic k t khi
tiếp nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét
chuyển chuyên viên
trong phòng để thực hiện
thm xét hồ
Lãnh đạo phòng
Thú y - Chi cc
Chăn nuôi
Thú y
0,25
c 2
Kiểm tra, thm định, xử
lý hồ sơ:
+ Trường hợp hồ
không hợp lệ dự thảo
công văn trả lời hoặc
thông báo cho tổ chức
nhân được biết (nêu rõ
do) bổ sung hoàn thiện
theo quy định;
+ Trường hợp hồ hợp
lệ chuyên viên được
phân công dự thảo Quyết
định thành lập Đoàn
kiểm tra. Trình lãnh đạo
Phòng xem xét.
T kim tra -
Chuyên viên
Phòng Thú y
02
c 3
Xem xét, thông qua
Quyết đnh thành lp
Đoàn kiểm tra trình lãnh
đạo Chi cc Phê duyt
Lãnh đạo phòng
Thú y
0,5
24
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời gian
(Ngày
làm việc)
c 4
Thực hiện kiểm tra điều
kiện nhập khu, xuất
khu thuốc T y,
nguyên liệu làm thuốc
thú y chứa chất ma
túy, tiền chất. Lập biên
bản kiểm tra. Căn cứ kết
quả kiểm tra chuyên viên
Phòng Thú y dự thảo văn
bản:
+ Giấy phép nhập khu,
xuất khu thuốc Thú y,
nguyên liệu làm thuốc
thú y chứa chất ma
túy, tiền chất đối với các
đơn vị có đủ điều kiện;
+ Công văn trả lời đối
với các đơn vị không
đủ điều kiện nhập khu,
xuất khu thuốc Thú y,
nguyên liệu làm thuốc
thú y chứa chất ma
túy, tiền chất. Trình lãnh
đạo phòng xem xét.
T kim tra -
Chuyên viên
Phòng Thú y
1,25
c 5
Xem xét, trình lãnh đo
Chi cc d tho Giy
phép nhp khu, xut
khu thuc Thú y,
nguyên liu làm thuc
thú y cha cht ma
túy hoặc văn bản tr li
Lãnh đạo phòng
Thú y
0,25
Bước 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyển văn
thư
Lãnh đạo Chi
cục Chăn nuôi
Thú y
0,25
25
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời gian
(Ngày
làm việc)
Bước 7
Đóng du, lưu tr h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Trung tâm
PVHCC tnh/cp
Văn thư
0,25
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
4,75
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã (nơi
tiếp nhn h
sơ)
Tiếp nhn tr kết qu gii quyết
TTHC cho t chc, nhân. Thu
phí, l phí (nếu có)
B phn tr kết
qu
Gi hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 05
15. Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y (Mã số TTHC: 1.004756).
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
Kiểm tra, hướng dn tiếp nhn
h sơ; số hóa tài liệu đối vi h
np trc tiếp; cp nht, tiếp nhn
h trên Hệ thng thông tin gii
quyết th tc hành chính; chuyn
h điện t đến S Nông nghip
Môi trưng (Chi cục Chăn nuôi
Thú y) để gii quyết theo quy
định.
B phn tiếp
nhn h
(1)
0,25
*Cơ quan tiếp nhn h trách nhiệm chuyn h giấy (nếu
có) đến S Nông nghiệp Môi trường (Chi cục Chăn nuôi
Thú y) trong thi hn không quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp
nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
26
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét
chuyển chuyên viên
trong phòng để thực hiện
thm xét hồ
Lãnh đạo phòng
Thú y - Chi cục
Chăn nuôi và Thú
y
0,5
Bước 2
Kiểm tra, thm định, xử
hồ sơ. Dự thảo kết
quả giải quyết TTHC,
trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên
Png Thú y -
Chi cục Chăn
nuôi Thú y
0,75
Bước 3
Xem xét, thông qua dự
thảo kết quả giải quyết
TTHC trình lãnh đạo
Chi cục
Lãnh đạo phòng
Thú y
0,5
Bước 4
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyển văn
thư
Lãnh đạo Chi
cục Chăn nuôi
Thú y
0,5
Bước 5
Đóng du, lưu tr h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Trung tâm
PVHCC tnh/cp
Văn thư
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
2,75
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã (nơi
tiếp nhn h
sơ)
Tiếp nhn tr kết qu gii quyết
TTHC cho t chc, nhân. Thu
phí, l phí (nếu có)
B phn tr kết
qu
Gi hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 03
16. Cp Giy chng nhận đủ điu kin sn xut thuc thú y (tr sn
xut thuc thú y dạng dược phm, vc xin) (Mã s TTHC: 1.002549).
quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
27
quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
Kiểm tra, hướng dn và tiếp nhn h
sơ; số hóa tài liệu đối vi h nộp
trc tiếp; cp nht, tiếp nhn h
trên H thng thông tin gii quyết
th tc hành chính; chuyn h
đin t đến S Nông nghip Môi
trường (Chi cục Chăn nuôi Thú
y) để gii quyết theo quy định.
B phn tiếp
nhn h
(1)
0,25
*Cơ quan tiếp nhn h trách nhiệm chuyn h giấy (nếu
có) đến S Nông nghiệp Môi trường (Chi cục Chăn nuôi
Thú y) trong thi hn không quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp
nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét
chuyển chuyên viên trong
phòng để thực hiện thm
xét hồ sơ
Lãnh đạo phòng
Thú y - Chi cc
Chăn nuôi
Thú y
0,5
c 2
Kiểm tra, thm định, xử lý
hồ sơ:
+ Trường hợp hồ không
hợp lệ dự thảo công văn
trả lời hoặc thông báo cho
tổ chức nhân được biết
(nêu do) bổ sung
hoàn thiện theo quy định;
+ Trường hợp hồ hợp
lệ chuyên viên được phân
công d thảo Quyết định
thành lập Đoàn kiểm tra.
Trình lãnh đạo Png xem
t.
Chuyên viên
Phòng Thú y -
Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
01
c 3
Xem xét, thông qua Quyết
định thành lập Đoàn
kiểm tra trình lãnh đạo Sở
Phê duyệt
Lãnh đo phòng
Thú y
0,5
Thực hiện kiểm tra điều
04
28
quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
c 4
kiện sản xuất thuốc T y.
Lập biên bản kiểm tra.
Căn cứ kết quả kiểm tra
chuyên viên Phòng Thú y
dự thảo văn bản:
+ Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc Thú y
đối với các đơn vị đủ
điều kiện;
+ Công văn trả lời đối với
các đơn vị không đủ
điều kiện sản xuất thuốc
thú y.
Trình lãnh đạo phòng xem
t
Đoàn kiểm tra.
Chuyên viên
Phòng Thú y
c 5
Xem xét, trình lãnh đạo
Chi cục dự thảo Giấy
chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thuốc thú y hoặc
văn bản trả lời
Lãnh đạo Phòng
Thú y
0,25
Bước 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyển văn
thư
Lãnh đạo Chi
cục Chăn nuôi
Thú y
0,25
Bước 7
Đóng du, lưu tr h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Trung tâm
PVHCC tnh/cp
Văn thư
0,25
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
6,75
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
Tiếp nhn tr kết qu gii quyết
TTHC cho t chc, cá nhân. Thu
phí, l phí (nếu có)
B phn tr kết
qu
Gi hành
chính
29
quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
cp xã (nơi
tiếp nhn h
sơ)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 07
17. Cp Giy chng nhận đủ điu kin sn xut thuc thú y cha
cht ma túy, tin cht (tr sn xut thuc thú y dạng dược phm, vc xin)
(Mã s TTHC: 1.013809).
17.1. Trường hp cp mi Giy chng nhận đủ điu kin sn xut thuc
thú y cha cht ma túy, tin cht (tr sn xut thuc thú y dạng dược
phm, vc xin)
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
Kiểm tra, hướng dn và tiếp nhn h
sơ; số hóa tài liệu đối vi h nộp
trc tiếp; cp nht, tiếp nhn h
trên H thng thông tin gii quyết th
tc hành chính; chuyn h điện t
đến S Nông nghiệp Môi trường
(Chi cục Chăn ni Thú y) đ gii
quyết theo quy định.
B phn tiếp
nhn h
(1)
0,25
*Cơ quan tiếp nhn h trách nhiệm chuyn h giấy (nếu
có) đến S Nông nghiệp Môi trường (Chi cục Chăn nuôi
Thú y) trong thi hn không quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp
nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét
chuyển chuyên viên trong
phòng đ thực hiện thm
xét hồ sơ
Lãnh đạo
phòng Thú y -
Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
0,5
Kiểm tra, thm định, x
hồ sơ:
+ Trường hợp hồ không
Chuyên viên
Phòng Thú y -
01
30
c 2
hợp lệ dự thảo công văn trả
lời hoặc thông báo cho tổ
chức nhân được biết
(nêu rõ lý do) bổ sung hoàn
thiện theo quy định;
+ Trường hợp hồ hợp lệ
chuyên viên được phân
công d thảo Quyết định
thành lập Đoàn kiểm tra.
Trình lãnh đo Phòng xem
xét.
Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
c 3
Xem xét, thông qua Quyết
định thành lập Đoàn kiểm
tra trình lãnh đạo Chi cc
Phê duyt
Lãnh đạo
phòng Thú y
0,5
c 4
Thực hiện kiểm tra điều
kiện sản xuất thuốc Thú y.
Lập biên bản kiểm tra. Căn
cứ kết quả kiểm tra chuyên
viên Phòng Thú y dự tho
văn bản:
+ Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc Thú y
đối với các đơn vị có đủ
điều kiện;
+ Công văn trlời đối với
các đơn vị không đủ
điều kiện sản xuất thuốc
thú y.
Trình lãnh đạo phòng xem
xét
Đoàn kiểm tra
- Chuyên viên
Phòng Thú y
04
c 5
Xem xét, trình lãnh đạo Chi
cc d tho Giy chng
nhận đủ điu kin sn xut
thuc thú y hoặc văn bản
tr li
Lãnh đạo
Phòng Thú y
0,25
c 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn văn
thư
Lãnh đạo Chi
cục Chăn nuôi
và Thú y
0,25
31
c 7
Đóng dấu, lưu tr h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Trung tâm
PVHCC tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
6,75
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã (nơi
tiếp nhn h
sơ)
Tiếp nhn tr kết qu gii quyết
TTHC cho t chc, cá nhân. Thu phí,
l phí (nếu có)
B phn tr kết
qu
Gi hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 07
17.2. Trường hợp sở đã được cp Giy chng nhận đủ điu kin sn
xut thuốc thú y theo quy định ca pháp lut v thú y hin hành, khi nhu
cu sn xut thuc thú y có cha cht ma túy, tin cht trên cùng dây chuyn
thuốc thú y đã được cp Giy chng nhận đủ điu kin sn xut:
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
Kiểm tra, hướng dn tiếp nhn h
sơ; số hóa tài liệu đối vi h nộp
trc tiếp; cp nht, tiếp nhn h sơ trên
H thng tng tin gii quyết th tc
hành chính; chuyn h điện t đến
S Nông nghip Môi trường (Chi
cục Chăn nuôi Thú y) đ gii quyết
theo quy định.
B phn tiếp
nhn h
(1)
0,25
*Cơ quan tiếp nhn h trách nhiệm chuyn h giấy (nếu
có) đến S Nông nghiệp Môi trường (Chi cc Chăn nuôi
Thú y) trong thi hn không quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp
nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
Sở Nông
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét
Lãnh đạo
32
nghiệp và
Môi trường
Bước 1
chuyển chuyên viên trong
phòng để thực hiện thm xét
hồ sơ
phòng Thú y
- Chi cục
Chăn nuôi và
Thú y
0,5
c 2
Kiểm tra, thm định, x lý
hồ sơ:
+ Trường hợp hồ không
hợp lệ dự thảo công văn trả
lời hoặc thông báo cho tổ
chức nhân được biết (nêu
do) bổ sung hoàn thiện
theo quy định;
+ Trường hợp hồ hợp lệ
chuyên viên được phân ng
dự thảo Quyết định thành lập
Đoàn kiểm tra.
Trình lãnh đạo Phòng xem
xét.
Chuyên viên
Phòng Thú y -
Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
0,5
c 3
Xem xét, thông qua Quyết
định thành lập Đoàn kiểm tra
trình lãnh đo Chi cc Phê
duyt
Lãnh đạo
phòng Thú y
0,5
c 4
Thực hiện kiểm tra điều kiện
sản xuất thuốc Thú y. Lập
biên bản kiểm tra. Căn cứ
kết quả kiểm tra chuyên viên
Phòng Thú y dự thảo văn
bản:
+ Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc Thú y
đối với các đơn vị có đủ điều
kiện;
+ Công văn trả lời đối với
các đơn vị không có đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y.
Trình lãnh đạo phòng xem
xét
Đoàn kiểm
tra - Chuyên
viên Phòng
Thú y
2,5
c 5
Xem xét, trình lãnh đo Chi
cc d tho Giy chng
Lãnh đạo
Phòng Thú y
0,25
33
nhận đủ điu kin sn xut
thuc thú y hoặc văn bản tr
li
c 6
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyển văn thư
Lãnh đạo Chi
cục Chăn
nuôi và Thú y
0,25
c 7
Đóng dấu, lưu tr h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Trung tâm
PVHCC tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
4,75
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã (nơi
tiếp nhn h
sơ)
Tiếp nhn và tr kết qu gii quyết
TTHC cho t chc, nhân. Thu phí,
l phí (nếu có)
B phn tr
kết qu
Gi hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 05
18. Cp Giy chng nhận đủ điu kin nhp khu thuc thú y (Mã s
TTHC: 1.002409).
quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
Kiểm tra, hướng dn và tiếp nhn h
sơ; số hóa tài liệu đối vi h nộp
trc tiếp; cp nht, tiếp nhn h
trên H thng thông tin gii quyết th
tc hành chính; chuyn h điện t
đến S Nông nghiệp Môi trường
(Chi cục Chăn ni Thú y) đ gii
quyết theo quy định.
B phn tiếp
nhn h
(1)
0,25
34
quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
*Cơ quan tiếp nhn h trách nhiệm chuyn h giấy (nếu
có) đến S Nông nghiệp Môi trường (Chi cục Chăn nuôi
Thú y) trong thi hn không quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp
nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét
chuyển chuyên viên trong
phòng đ thực hiện thm
xét hồ sơ
Lãnh đạo
phòng Thú y -
Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
0,5
c 2
Kiểm tra, thm định, x
hồ sơ:
+ Trường hợp hồ không
hợp lệ dự thảo công văn trả
lời hoặc thông báo cho tổ
chức nhân được biết
(nêu rõ lý do) bổ sung hoàn
thiện theo quy định;
+ Trường hợp hồ hợp lệ
chuyên viên được phân
công d thảo Quyết định
thành lập Đoàn kiểm tra.
Trình lãnh đo Phòng xem
xét.
Chuyên viên
Phòng Thú y -
Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
01
c 3
Xem xét, thông qua Quyết
định thành lập Đoàn kiểm
tra trình lãnh đạo Chi cc
Phê duyt
Lãnh đạo
phòng Thú y
0,5
c 4
Thực hiện kiểm tra điều
kiện sản xuất thuốc Thú y.
Lập biên bản kiểm tra. Căn
cứ kết quả kiểm tra chuyên
viên Phòng Thú y dự thảo
văn bản:
+ Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc Thú y
đối với các đơn vị có đủ
Đoàn kiểm tra
- Chuyên viên
Phòng Thú y
04
35
quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
điều kiện;
+ Công văn trlời đối với
các đơn vị không đủ
điều kiện sản xuất thuốc
thú y.
Trình lãnh đạo phòng xem
xét
c 5
Xem xét, trình lãnh đạo Chi
cc d tho Giy chng
nhận đủ điu kin sn xut
thuc thú y hoặc văn bản
tr li
Lãnh đạo
Phòng Thú y
0,25
c 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn văn
thư
Lãnh đạo Chi
cục Chăn nuôi
và Thú y
0,25
c 7
Đóng dấu, lưu tr h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Trung tâm
PVHCC tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
6,75
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã (nơi
tiếp nhn h
sơ)
Tiếp nhn tr kết qu gii quyết
TTHC cho t chc, cá nhân. Thu phí,
l phí (nếu có)
B phn tr kết
qu
Gi hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 07
36
19. Gia hn Giy chng nhận đủ điu kin nhp khu thuc thú y (Mã
s TTHC: 1.014778).
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
Kiểm tra, hướng dn và tiếp nhn h
sơ; số hóa tài liệu đối vi h nộp
trc tiếp; cp nht, tiếp nhn h
trên H thng thông tin gii quyết th
tc hành chính; chuyn h điện t
đến S Nông nghiệp Môi trường
(Chi cc Chăn nuôi Thú y) để gii
quyết theo quy định.
B phn tiếp
nhn h
(1)
0,25
*Cơ quan tiếp nhn h trách nhiệm chuyn h giấy (nếu
có) đến S Nông nghiệp Môi trường (Chi cc Chăn nuôi
Thú y) trong thi hn không quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp
nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét
chuyển chuyên viên trong
phòng đ thực hiện thm
xét hồ sơ
Lãnh đạo
phòng Thú y -
Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
0,5
c 2
Kiểm tra, thm định, xử
hồ sơ:
+ Trường hợp hồ không
hợp lệ dự thảo công văn trả
lời hoặc thông báo cho tổ
chức nhân được biết
(nêu rõ lý do) bổ sung hoàn
thiện theo quy định;
+ Trường hợp hồ hợp lệ
chuyên viên được phân
công d thảo Quyết định
thành lập Đoàn kiểm tra.
Trình lãnh đo Phòng xem
xét.
Chuyên viên
Phòng Thú y -
Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
01
c 3
Xem xét, thông qua Quyết
định thành lập Đoàn kiểm
tra trình lãnh đạo Chi cc
Lãnh đạo
phòng Thú y
0,5
37
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời gian
(Ngày
làm việc)
Phê duyt
c 4
Thực hiện kiểm tra điều
kiện sản xuất thuốc Thú y.
Lập biên bản kiểm tra. Căn
cứ kết quả kiểm tra chuyên
viên Phòng Thú y dự tho
văn bản:
+ Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc Thú y
đối với các đơn vị có đủ
điều kiện;
+ Công văn trlời đối với
các đơn vị không đủ
điều kiện sản xuất thuốc
thú y.
Trình lãnh đạo phòng xem
xét
Đoàn kiểm tra
- Chuyên viên
Phòng Thú y
04
c 5
Xem xét, trình lãnh đạo Chi
cc d tho Giy chng
nhận đủ điu kin sn xut
thuc thú y hoặc văn bản
tr li
Lãnh đạo
Phòng Thú y
0,25
c 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn văn
thư
Lãnh đo Chi
cục Chăn nuôi
và Thú y
0,25
c 7
Đóng dấu, lưu tr h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Trung tâm
PVHCC tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
6,75
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Tiếp nhn tr kết qu gii quyết
TTHC cho t chc, cá nhân. Thu phí,
l phí (nếu có)
B phn tr kết
qu
Gi hành
chính
38
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
PVHCC
cp xã (nơi
tiếp nhn h
sơ)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 07
20. Cp Giy chng nhn thc hành tt sn xut thuc thú y (GMP)
(s TTHC: 2.001872).
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
Kiểm tra, hướng dn và tiếp nhn h
sơ; số hóa tài liệu đối vi h nộp
trc tiếp; cp nht, tiếp nhn h
trên H thng thông tin gii quyết
th tc hành chính; chuyn h
đin t đến S Nông nghip Môi
trường (Chi cục Chăn nuôi Thú
y) để gii quyết theo quy định.
B phn tiếp
nhn h
(1)
0,25
* Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhim chuyn h sơ giấy (nếu
có) đến S Nông nghiệp Môi trường (Chi cục Chăn nuôi
Thú y) trong thi hn không quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp
nhn h sơ (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Bước 1
Tiếp nhận hồ từ Trung
tâm PVHCC tỉnh/cấp xã,
xem xét chuyển chuyên
viên trong phòng để thực
hiện thm xét hồ
Lãnh đạo phòng
Thú y - Chi cc
Chăn nuôi
Thú y
0,5
c 2
Kiểm tra, thm định, xử lý
hồ sơ:
+ Trường hợp hồ
không hợp lệ dự thảo công
T kim tra -
Chuyên viên
Phòng Thú y
2,5
39
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
văn trả lời hoặc thông báo
cho tổ chức nhân được
biết (nêu rõ lý do) bổ sung
hoàn thiện theo quy định;
+ Trường hợp hồ hợp
lệ chuyên viên được phân
công dự thảo Quyết định
thành lập Đoàn kiểm tra.
Trình lãnh đạo Phòng xem
xét.
c 3
Xem xét, thông qua Quyết
định thành lập Đoàn kiểm
tra trình lãnh đạo Chi cc
Phê duyt
Lãnh đạo phòng
Thú y - Chi cc
Chăn nuôi
Thú y
0,5
c 4
Thực hiện kiểm tra điều
kiện thực hành tốt sản
xuất thuốc thú y. Căn cứ
kết quả kiểm tra chuyên
viên Phòng Thú y dự thảo
văn bản:
+ Giấy chứng nhận thực
hành tốt sản xuất thuốc
thú y (GMP) đối với các
đơn vị có đủ điều kiện;
+ Công văn trả lời đối với
các đơn vị không đủ
điều kiện thực hành tốt
sản xuất thuốc thú y.
Trình lãnh đạo phòng xem
xét.
T kim tra -
Chuyên viên
Phòng Thú y
06
c 5
Xem xét, trình lãnh đo
Chi cc d tho Giy
chng nhn thc hành tt
sn xut thuc thú y
(GMP) hoặc văn bản tr
Lãnh đạo phòng
Thú y - Chi cc
Chăn nuôi
Thú y
0,75
40
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
li
Bước 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyển văn
thư
Lãnh đạo Chi
cục Chăn nuôi
Thú y
01
Bước 7
Đóng du, lưu tr h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Trung tâm
PVHCC tnh/cp
Văn thư
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
11,75
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã (nơi
tiếp nhn h
sơ)
Tiếp nhn tr kết qu gii quyết
TTHC cho t chc, cá nhân. Thu
phí, l phí (nếu có)
B phn tr kết
qu
Gi hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 12
21. Gia hạn Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y
(GMP) (Mã số TTHC: 1.003026)
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
Kiểm tra, hướng dn và tiếp nhn h
sơ; số hóa tài liệu đối vi h nộp
trc tiếp; cp nht, tiếp nhn h
trên H thng thông tin gii quyết
th tc hành chính; chuyn h
đin t đến S Nông nghip Môi
trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú
B phn tiếp
nhn h
(1)
0,25
41
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
y) để gii quyết theo quy định.
* Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhim chuyn h sơ giấy (nếu
có) đến S Nông nghiệp Môi trường (Chi cục Chăn nuôi
Thú y) trong thi hn không quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp
nhn h sơ (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Bước 1
Tiếp nhận hồ từ Trung
tâm PVHCC tỉnh/cấp xã,
xem xét chuyển chuyên
viên trong phòng để thực
hiện thm xét hồ
Lãnh đạo phòng
Thú y - Chi cc
Chăn nuôi và
Thú y
0,5
c 2
Kiểm tra, thm định, xử lý
hồ sơ:
+ Trường hp hồ
không hợp l dự thảo
công văn trả lời hoặc
thông báo cho tổ chức
nhân được biết (nêu
do) bổ sung hoàn thiện
theo quy định;
+ Trường hợp hồ hợp
lệ chuyên viên được pn
công dự thảo Quyết định
thành lập Đoàn kiểm tra.
Trình lãnh đạo Phòng xem
xét.
T kim tra -
Chuyên viên
Phòng Thú y
2,5
c 3
Xem xét, thông qua Quyết
định thành lập Đoàn kim
tra trình lãnh đạo Chi cc
Phê duyt
Lãnh đạo phòng
Thú y - Chi cc
Chăn nuôi và
Thú y
0,5
c 4
Thực hiện kiểm tra điều
kiện thực hành tốt sản
xuất thuốc thú y. Căn cứ
kết quả kiểm tra chuyên
viên Phòng Thú y dự thảo
văn bản:
T kim tra -
Chuyên viên
Phòng Thú y
06
42
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
+ Giấy chứng nhận thực
hành tốt sản xuất thuốc
thú y (GMP) đối với các
đơn vị có đủ điều kiện;
+ Công văn trả lời đối với
các đơn vị không đủ
điều kiện thực hành tốt
sản xuất thuốc thú y.
Trình lãnh đạo phòng xem
xét.
c 5
Xem xét, trình lãnh đo
Chi cc d tho Giy
chng nhn thc hành tt
sn xut thuc thú y
(GMP) hoặc văn bản tr
li
Lãnh đạo phòng
Thú y - Chi cc
Chăn nuôi và
Thú y
0,75
Bước 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyển văn
thư
Lãnh đạo Chi
cục Chăn nuôi
Thú y
01
Bước 7
Đóng du, lưu tr h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Trung tâm
PVHCC tnh/cp
Văn thư
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
11,75
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã (nơi
tiếp nhn h
sơ)
Tiếp nhn tr kết qu gii quyết
TTHC cho t chc, cá nhân. Thu
phí, l phí (nếu có)
B phn tr kết
qu
Gi hành
chính
43
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 12
22. Cp li Giy chng nhn thc hành tt sn xut thuc thú y (trong
trưng hp b sai sót; thay đổi thông tin liên quan đến t chức đăng ký)
(Mã s TTHC: 1.002992).
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
Kiểm tra, hướng dn và tiếp nhn h
sơ; số hóa tài liệu đối vi h nộp
trc tiếp; cp nht, tiếp nhn h
trên H thng thông tin gii quyết
th tc hành chính; chuyn h
đin t đến S Nông nghip Môi
trường (Chi cục Chăn nuôi T
y) để gii quyết theo quy định.
B phn tiếp
nhn h
(1)
0,25
* Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhim chuyn h sơ giấy (nếu
có) đến S Nông nghiệp Môi trường (Chi cục Chăn nuôi
Thú y) trong thi hn không quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp
nhn h sơ (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Bước 1
Tiếp nhận hồ từ Trung
tâm PVHCC tỉnh/cấp xã,
xem xét chuyển chuyên
viên trong phòng để thực
hiện thm xét hồ
Lãnh đạo phòng
Thú y - Chi cc
Chăn nuôi
Thú y
0,5
c 2
Kiểm tra, thm định, xử lý
hồ sơ:
+ Trường hợp hồ
không hợp lệ dự thảo công
văn trả lời hoặc thông báo
cho tổ chức nhân được
biết (nêu rõ lý do) bổ sung
hoàn thiện theo quy định;
T kim tra -
Chuyên viên
Phòng Thú y
02
44
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
+ Trường hợp hồ hợp
lệ chuyên viên được phân
công dự thảo Giấy chứng
nhận thực hành tốt sản
xuất thuốc thú y (GMP)
đối với các đơn vị đủ
điều kiện Trình lãnh đạo
Phòng xem xét.
c 3
Xem xét, trình lãnh đo
Chi cc d tho Giy
chng nhn thc hành tt
sn xut thuc thú y
(GMP) hoặc văn bản tr
li
Lãnh đạo phòng
Thú y - Chi cc
Chăn nuôi
Thú y
0,75
Bước 4
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyển văn
thư
Lãnh đạo Chi
cục Chăn nuôi
Thú y
01
Bước 5
Đóng du, lưu tr h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Trung tâm
PVHCC tnh/cp
Văn thư
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
4,75
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã (nơi
tiếp nhn h
sơ)
Tiếp nhn tr kết qu gii quyết
TTHC cho t chc, cá nhân. Thu
phí, l phí (nếu có)
B phn tr kết
qu
Gi hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 05
45
23. Cp giy chng nhn kim dịch động vt, sn phẩm động vt thy
sn xut khẩu mang theo người, gi qua đường bưu điện (Mã s TTHC
2.001558).
23.1. Đối với trường hp lô hàng không phi ly mu xét nghim
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
Kiểm tra, hướng dn tiếp nhn
h sơ; số hóa tài liệu đối vi h
sơ nộp trc tiếp; cp nht, tiếp
nhn h trên Hệ thng thông
tin gii quyết th tc hành chính;
chuyn h điện t đến S
Nông nghiệp Môi trường (Chi
cục Chăn nuôi Thú y) đ gii
quyết theo quy định.
B phn tiếp nhn
h
(1)
0,25
* Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhim chuyn h sơ giấy (nếu
có) đến S Nông nghiệp Môi trường (Chi cục Chăn nuôi
Thú y) trong thi hn không quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp
nhn h sơ (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Bước 1
Tiếp nhn h sơ, xem
xét kim tra thc tế
để x
Công chc, viên
chc đưc Chi cc
Chăn nuôi Thú
y y quyn thc
hin kim dch
0,25
c 2
Lưu trữ hồ ; chuyển
kết quả giải quyết
TTHC cho Trung tâm
PVHCC tỉnh/cấp xã
Công chc, viên
chc đưc Chi cc
Chăn nuôi Thú
y y quyn thc
hin kim dch
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
0,75
46
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung
tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
(nơi
tiếp nhn
h sơ)
Tiếp nhn tr kết qu gii
quyết TTHC cho t chc,
nhân. Thu phí, l phí (nếu có)
B phn tr kết
qu
Gi hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 01
23.2. Đối vi trưng hp lô hàng phi ly mu xét nghim.
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
Kiểm tra, hướng dn tiếp nhn
h sơ; số hóa tài liệu đối vi h
sơ nộp trc tiếp; cp nht, tiếp
nhn h trên Hệ thng thông
tin gii quyết th tc hành chính;
chuyn h điện t đến S
Nông nghiệp Môi trường (Chi
cục Chăn nuôi Thú y) để gii
quyết theo quy định.
B phn tiếp nhn
h
(1)
0,25
* Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhim chuyn h sơ giấy (nếu
có) đến S Nông nghiệp Môi trường (Chi cục Chăn nuôi
Thú y) trong thi hn không quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp
nhn h sơ (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Bước 1
Tiếp nhn h sơ, xem
xét kim tra thc tế
để x
Công chc, viên
chc đưc Chi cc
Chăn nuôi Thú
0,25
47
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
y y quyn thc
hin kim dch
c 2
Xem xét, giải quyết
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
Công chc, viên
chức được Chi cc
y quyn thc hin
kim dch
04
Bước 3
Lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết
TTHC cho Trung m
PVHCC tỉnh/cấp
Công chức, viên
chức được Chi
cục Chăn nuôi
Thú y ủy quyền
thực hiện kiểm
dịch
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
4,75
Trung
tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
(nơi
tiếp nhn
h sơ)
Tiếp nhn và tr kết qu gii
quyết TTHC cho t chc, cá
nhân. Thu phí, l phí (nếu có)
B phn tr kết
qu
Gi hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 05
48
24. Cp giy vn chuyn mu bnh phm thy sn (Mã s TTHC:
2.001515).
quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
Kiểm tra, hướng dn tiếp nhn
h sơ; số hóa tài liu đi vi h
sơ nộp trc tiếp; cp nht, tiếp
nhn h trên Hệ thng thông
tin gii quyết th tc hành chính;
chuyn h điện t đến S
Nông nghiệp Môi trường (Chi
cục Chăn nuôi Thú y) để gii
quyết theo quy định.
B phn tiếp nhn
h
(1)
0,25
* Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhiệm chuyn h sơ giấy (nếu
có) đến S Nông nghip Môi trường (Chi cục Chăn nuôi
Thú y) trong thi hn không quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp
nhn h sơ (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Bước 1
Tiếp nhn h sơ, xem
xét kim tra thc tế
để x
Công chc, viên
chc đưc Chi cc
Chăn nuôi Thú
y y quyn thc
hin kim dch
0,25
c 2
Lưu trữ hồ ; chuyển
kết quả giải quyết
TTHC cho Trung tâm
PVHCC tỉnh/cấp xã
Công chc, viên
chc đưc Chi cc
Chăn nuôi Thú
y y quyn thc
hin kim dch
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
0,75
Trung
tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung
tâm
Tiếp nhn và tr kết qu gii
quyết TTHC cho t chc, cá
nhân. Thu phí, l phí (nếu có)
B phn tr kết
qu
Gi hành
chính
49
quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
PVHCC
cp xã
(nơi
tiếp nhn
h sơ)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 01
25. Đăng ký vận chuyn mu bnh phm thy sn (Mã s TTHC:
2.001524)
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
Kiểm tra, hướng dn tiếp nhn
h sơ; số hóa tài liu đi vi h
sơ nộp trc tiếp; cp nht, tiếp
nhn h trên Hệ thng thông
tin gii quyết th tc hành chính;
chuyn h điện t đến S
Nông nghiệp Môi trường (Chi
cục Chăn nuôi Thú y) để gii
quyết theo quy định.
B phn tiếp nhn
h
(1)
0,25
* Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhiệm chuyn h sơ giấy (nếu
có) đến S Nông nghip Môi trường (Chi cục Chăn nuôi
Thú y) trong thi hn không quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp
nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Bước 1
Tiếp nhận hồ t
Trung tâm PVHCC
tỉnh/cấp xã, xem xét
chuyển chuyên viên
trong phòng để thực
hiện thm xét hồ sơ.
Lãnh đạo phòng
Thú y - Chi cục
Chăn nuôi Thú
y
0,25
c 2
Xem xét Phê duyệt
kết quả giải quyết
Công chc, viên
chức được Chi cc
03
50
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
TTHC
y quyn thc hin
kim dch
Bước 3
Lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết
TTHC cho Trung tâm
PVHCC tỉnh/cấp
Công chức, viên
chức được Chi
cục Chăn nuôi
Thú y ủy quyền
thực hiện kiểm
dịch
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
3,75
Trung
tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
(nơi
tiếp nhn
h sơ)
Tiếp nhn và tr kết qu gii
quyết TTHC cho t chc,
nhân. Thu phí, l phí (nếu có)
B phn tr kết
qu
Gi hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 04
51
26. Đăng ký, cấp giy chng nhn kim dịch động vt trên cn tham
gia hi ch, triển lãm, thi đu th thao, biu din ngh thut; sn phm
động vt trên cn tham gia hi ch, trin lãm (Mã s TTHC: 1.002571).
26.1. Đối với động vt, sn phẩm động vt trên cn vn chuyn ra khi
tỉnh (đối với động vt, sn phẩm động vt xut phát t cơ s theo quy định ti
khoản 1 Điều 37 Lut Thú y 2015)
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
Kiểm tra, hướng dn và tiếp
nhn h sơ; s hóa tài liệu đối
vi h nộp trc tiếp; cp
nht, tiếp nhn h trên Hệ
thng thông tin gii quyết th
tc hành chính; chuyn h
đin t đến S Nông nghip
Môi trường (Chi cục Chăn nuôi
Thú y) để gii quyết theo quy
định.
B phn tiếp nhn
h
(1)
0,25
* Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhim chuyn h sơ giấy (nếu
có) đến S Nông nghiệp Môi trường (Chi cục Chăn nuôi
Thú y) trong thi hn không quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp
nhn h sơ (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Bước 1
Tiếp nhn h sơ, xem
xét kim tra thc tế
để x
Công chc, viên
chc đưc Chi cc
Chăn nuôi Thú y
y quyn thc hin
kim dch
0,25
c 2
Xem xét Phê duyệt
kết quả giải quyết
TTHC
Công chc, viên
chức được Chi cc
y quyn thc hin
kim dch
04
Bước 3
Lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết
TTHC cho Trung tâm
PVHCC tỉnh/cấp
Công chức, viên
chức được Chi cục
Chăn nuôi Thú
y ủy quyền thực
hiện kiểm dịch
0,5
52
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
4,75
Trung
tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
(nơi
tiếp nhn
h sơ)
Tiếp nhn tr kết qu gii
quyết TTHC cho t chc, cá
nhân. Thu phí, l phí (nếu có)
B phn tr kết
qu
Gi hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 05
26.2. Đối với động vt, sn phm động vt trên cn vn chuyn ra khi
tỉnh (Đối vi động vt xut phát t s đưc công nhn an toàn dch bnh
hoặc đã đưc giám sát không mm bnh hoặc đã đưc phòng bnh bng
vc-xin còn min dch bo h vi các bnh theo quy định ti Ph lc XI
ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026)
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
Kiểm tra, ng dn tiếp
nhn h sơ; số hóa tài liệu đối
vi h nộp trc tiếp; cp
nht, tiếp nhn h sơ trên Hệ
thng thông tin gii quyết th
tc hành chính; chuyn h
đin t đến S Nông nghip
Môi trường (Chi cục Chăn nuôi
Thú y) để gii quyết theo quy
B phn tiếp nhn
h
(1)
0,25
53
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
định.
quan tiếp nhn h trách nhiệm chuyn h giấy (nếu
có) đến S Nông nghiệp Môi trường (Chi cục Chăn nuôi
Thú y) trong thi hn không quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp
nhn h sơ (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Bước 1
Tiếp nhn h sơ, xem
xét kim tra thc tế
để x
Công chc, viên
chc đưc Chi cc
Chăn nuôi Thú y
y quyn thc hin
kim dch
0,25
c 2
Lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết
TTHC cho Trung
tâm PVHCC tỉnh/cấp
Công chc, viên
chc đưc Chi cc
Chăn nuôi Thú y
y quyn thc hin
kim dch
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
0,75
Trung
tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
(nơi
tiếp nhn
h sơ)
Tiếp nhn tr kết qu gii
quyết TTHC cho t chc, cá
nhân. Thu phí, l phí (nếu có)
B phn tr kết
qu
Gi hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 01
26.3. Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu (Trường
hợp động vật, sản phẩm động vật không phải lấy mẫu xét nghiệm, không cách
ly kiểm dịch)
54
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
Kiểm tra, hướng dn và tiếp
nhn h sơ; s hóa tài liệu đối
vi h nộp trc tiếp; cp
nht, tiếp nhn h trên Hệ
thng thông tin gii quyết th
tc hành chính; chuyn h
đin t đến S Nông nghip
Môi trường (Chi cục Chăn nuôi
Thú y) để gii quyết theo quy
định.
B phn tiếp nhn
h
(1)
0,25
* Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhim chuyn h sơ giấy (nếu
có) đến S Nông nghiệp Môi trường (Chi cục Chăn nuôi
Thú y) trong thi hn không quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp
nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Bước 1
Tiếp nhn h sơ, xem
xét kim tra thc tế
để x
Công chc, viên
chc đưc Chi cc
Chăn nuôi Thú y
y quyn thc hin
kim dch
0,25
c 2
Lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết
TTHC cho Trung
tâm PVHCC tỉnh/cấp
Công chc, viên
chc đưc Chi cc
Chăn nuôi Thú y
y quyn thc hin
kim dch
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
0,75
Trung
tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
Tiếp nhn tr kết qu gii
quyết TTHC cho t chc, cá
nhân. Thu phí, l phí (nếu có)
B phn tr kết
qu
Gi hành
chính
55
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
(nơi
tiếp nhn
h sơ)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 01
26.4. Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu (Trường
hợp động vật, sản phẩm động vật phải lấy mẫu xét nghiệm)
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
(Ngày)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
Kiểm tra, hướng dn và tiếp
nhn h sơ; s hóa tài liệu đối
vi h nộp trc tiếp; cp
nht, tiếp nhn h trên Hệ
thng thông tin gii quyết th
tc hành chính; chuyn h
đin t đến S Nông nghip
Môi trường (Chi cục Chăn nuôi
Thú y) để gii quyết theo quy
định.
B phn tiếp nhn
h
(1)
0,25
* Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhim chuyn h sơ giấy (nếu
có) đến S Nông nghiệp Môi trường (Chi cục Chăn nuôi
Thú y) trong thi hn không quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp
nhn h sơ (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Bước 1
Tiếp nhn h sơ, xem
xét kim tra thc tế
để x
Công chức, viên
chức được Chi cục
Chăn nuôi Thú y
ủy quyền thực hiện
kiểm dịch
0,25
c 2
Xem xét, xử
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
Công chc, viên
chức được Chi cc
y quyn thc hin
kim dch
04
Bước 3
Lưu trữ hồ sơ; chuyển
Công chức, viên
56
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
(Ngày)
kết quả giải quyết
TTHC cho Trung tâm
PVHCC tỉnh/cấp
chức được Chi cục
Chăn nuôi Thú
y ủy quyền thực
hiện kiểm dịch
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
4,75
Trung
tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
(nơi
tiếp nhn
h sơ)
Tiếp nhn tr kết qu gii
quyết TTHC cho t chc, cá
nhân. Thu phí, l phí (nếu có)
B phn tr kết
qu
Gi hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 05
26.5. Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu (Trường
hợp động vật phải cách ly kiểm dịch, thời gian theo dõi cách ly kiểm dịch)
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời
gian
(Ngày)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
Kiểm tra, hướng dn và tiếp
nhn h sơ; s hóa tài liệu đối
vi h nộp trc tiếp; cp
nht, tiếp nhn h trên Hệ
thng thông tin gii quyết th
tc hành chính; chuyn h
đin t đến S Nông nghip
Môi trường (Chi cục Chăn nuôi
Thú y) để gii quyết theo quy
định.
B phn tiếp nhn h
(1)
0,25
57
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời
gian
(Ngày)
* Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhim chuyn h sơ giấy (nếu
có) đến S Nông nghiệp Môi trường (Chi cục Chăn nuôi
Thú y) trong thi hn không quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp
nhn h sơ (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Bước 1
Tiếp nhn h sơ, xem
xét kim tra thc tế
để x
Công chức, viên
chức được Chi cục
Chăn nuôi Thú y
ủy quyền thực hiện
kiểm dịch
0,25
c 2
Xem xét, theo dõi, xử
Phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC
Công chc, viên
chức được Chi cc
y quyn thc hin
kim dch
44
Bước 3
Lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết
TTHC cho Trung tâm
PVHCC tỉnh/cấp
Công chức, viên
chức được Chi cục
Chăn nuôi và Thú y
ủy quyền thc hiện
kiểm dịch
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
44,75
Trung
tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
(nơi
tiếp nhn
h sơ)
Tiếp nhn tr kết qu gii
quyết TTHC cho t chc, cá
nhân. Thu phí, l phí (nếu có)
B phn tr kết qu
Gi hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 45
58
26.6. Đối với động vật, sản phẩm động vt trên cạn xuất khẩu (Trường
hợp lô hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm, không cách ly kiểm dịch)
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời
gian
(Ngày)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
Kiểm tra, hướng dn tiếp
nhn h sơ; số a tài liệu đối
vi h sơ nộp trc tiếp; cp nht,
tiếp nhn h trên Hệ thng
thông tin gii quyết th tc hành
chính; chuyn h điện t đến
S Nông nghiệp Môi trường
(Chi cc Chăn nuôi và Thú y) để
gii quyết theo quy định.
B phn tiếp nhn h
(1)
0,25
* Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhim chuyn h sơ giấy (nếu
có) đến S Nông nghiệp Môi trường (Chi cục Chăn nuôi
Thú y) trong thi hn không quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp
nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Bước 1
Tiếp nhn h sơ, xem
xét kim tra thc tế
để x
Công chc, viên chc
đưc Chi cục Chăn
nuôi Thú y y
quyn thc hin kim
dch
0,25
c 2
Lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết
TTHC cho Trung
tâm PVHCC tỉnh/cấp
Công chc, viên chc
đưc Chi cục Chăn
nuôi Thú y y
quyn thc hin kim
dch
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
0,75
Trung
tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
Tiếp nhn tr kết qu gii
quyết TTHC cho t chc, cá
nhân. Thu phí, l phí (nếu có)
B phn tr kết qu
Gi hành
chính
59
(nơi
tiếp nhn
h sơ)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 01
26.7. Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu (Trường
hợp lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm)
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời
gian
(Ngày)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
Kiểm tra, hướng dn và tiếp
nhn h sơ; s hóa tài liệu đối
vi h nộp trc tiếp; cp
nht, tiếp nhn h trên Hệ
thng thông tin gii quyết th
tc hành chính; chuyn h
đin t đến S Nông nghip và
Môi trường (Chi cục Chăn nuôi
Thú y) để gii quyết theo quy
định.
B phn tiếp nhn h
(1)
0,25
* Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhim chuyn h sơ giấy (nếu
có) đến S Nông nghiệp Môi trường (Chi cc Chăn nuôi
Thú y) trong thi hn không quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp
nhn h (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Bước 1
Tiếp nhn h sơ, xem
xét kim tra thc tế
để x
Công chức, viên
chức được Chi cục
Chăn nuôi Thú y
ủy quyền thực hiện
kiểm dịch
0,25
c 2
Xem xét Phê duyệt
kết quả giải quyết
TTHC
Công chc, viên
chức được Chi cc
y quyn thc hin
kim dch
04
Bước 3
Lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết
TTHC cho Trung tâm
PVHCC tỉnh/cấp
Công chức, viên
chức được Chi cục
Chăn nuôi Thú y
ủy quyền thc hiện
kiểm dịch
0,5
60
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời
gian
(Ngày)
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
4,75
Trung
tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
(nơi
tiếp nhn
h sơ)
Tiếp nhn tr kết qu gii
quyết TTHC cho t chc, cá
nhân. Thu phí, l phí (nếu có)
B phn tr kết qu
Gi hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 05
27. Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận sở an toàn dịch bệnh động vật
(trừ sở an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu
hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan
thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận) (Mã số
TTHC: 1.011475)
27.1. Trường hợp Cấp Giấy chứng nhận sở an toàn dịch bệnh động
vật
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
Kiểm tra, hướng dn tiếp
nhn h sơ; số a tài liệu đối
vi h sơ nộp trc tiếp; cp nht,
tiếp nhn h trên Hệ thng
thông tin gii quyết th tc hành
chính; chuyn h điện t đến
S Nông nghiệp Môi trường
(Chi cục Chăn nuôi và Thú y) đ
gii quyết theo quy định.
B phn tiếp nhn
h
(1)
0,25
61
* Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhim chuyn h sơ giấy (nếu
có) đến S Nông nghiệp Môi trường (Chi cục Chăn nuôi
Thú y) trong thi hn không quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp
nhn h sơ (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Bước 1
Tiếp nhận hồ từ
Trung tâm PVHCC
tỉnh/cấp xã, duyt h
sơ, chuyn cho
chuyên viên x
Lãnh đạo phòng
Thú y - Chi cc
Chăn nuôi Thú y
0,25
Bước 2
Kiểm tra, thm định,
xử hồ sơ. Thành lập
đoàn thm định, đánh
giá, dự thảo kết quả
giải quyết TTHC trình
lãnh đạo phòng
Chuyên viên Phòng
Thú y - Chi cc
Chăn nuôi Thú y
08
Bước 3
Xem xét, thông qua
dự thảo kết quả giải
quyết TTHC trình
lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng
Thú y - Chi cục
Chăn nuôi và Thú y
0,25
Bước 4
Xem xét, thông qua
d tho kết qu gii
quyết TTHC trình
lãnh đạo S Nông
nghiệp và Môi trường
Lãnh đạo Chi cc
Chăn nuôi và Thú y
0,5
Bước 5
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn
văn thư
Lãnh đạo Sng
nghip Môi
trường
0,5
Bước 6
Đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ; chuyển kết quả
giải quyết TTHC cho
Trung tâm PVHCC
tỉnh/cấp
Văn t
0,25
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
9,75
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
Tiếp nhn tr kết qu gii
quyết TTHC cho t chc,
nhân. Thu phí, l phí (nếu có)
B phn tr kết qu
Gi hành
chính
62
PVHCC
cp xã (nơi
tiếp nhn h
sơ)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 10
27.2. Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động
vật
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
Kiểm tra, hướng dn tiếp
nhn h sơ; số a tài liệu đối
vi h sơ nộp trc tiếp; cp nht,
tiếp nhn h trên Hệ thng
thông tin gii quyết th tc hành
chính; chuyn h điện t đến
S Nông nghiệp Môi trường
(Chi cục Chăn nuôi và Thú y) đ
gii quyết theo quy định.
B phn tiếp nhn
h
(1)
0,25
* Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhim chuyn h sơ giấy (nếu
có) đến S Nông nghiệp Môi trường (Chi cục Chăn nuôi
Thú y) trong thi hn không quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp
nhn h sơ (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Bước 1
Tiếp nhận hồ từ
Trung tâm PVHCC
tỉnh/cấp xã, duyt h
sơ, chuyn cho
chuyên viên x
Lãnh đạo png
Thú y - Chi cục
Chăn nuôi và Thú y
0,25
c 2
Kim tra, thm định,
x h sơ. D tho
kết qu gii quyết
TTHC trình lãnh đạo
phòng
Chuyên viên phòng
Thú y - Chi cc
Chăn nuôi Thú y
01
Bước 3
Xem xét, thông qua
dự thảo kết quả giải
quyết TTHC trình
lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng
Thú y - Chi cục
Chăn nuôi và Thú y
0,25
63
Bước 4
Xem xét, thông qua
d tho kết qu gii
quyết TTHC trình
lãnh đạo S Nông
nghiệp và Môi trường
Lãnh đạo Chi cc
Chăn nuôi và Thú y
0,5
Bước 5
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn
văn thư
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp Môi
trường
0,5
Bước 6
Đóng du, lưu tr h
sơ; chuyển kết qu
gii quyết TTHC cho
Trung tâm PVHCC
tnh/cp
Văn thư
0,25
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Cơ quan
chuyên môn
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
2,75
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã (nơi
tiếp nhn h
sơ)
Tiếp nhn và tr kết qu gii
quyết TTHC cho t chc, cá
nhân. Thu phí, l phí (nếu có)
B phn tr kết qu
Gi hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 03

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2814/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2814/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 723/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×