• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 71/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung Hộ tịch

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 12/01/2026 14:57 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 71/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phùng Thành Vinh
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 71/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 71/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 71/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ - UBND
Nghệ An, ngày tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực Hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở pháp, Ủy ban nhân
dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn c Lut T chc Chính quyn địa phương ny 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 14/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ
tịch thực hiện tại quan đăng hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng
quảncủa Bộ pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở pháp tại Tờ trình số 3081/TTr-STP ngày
30/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực Hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở pháp, Ủy ban nhân dân
cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở pháp trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Văn phòng
Uỷ ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh), các quan,
đơn vị liên quan để xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử trình Chủ tịch
UBND tỉnh phê duyệt theo quy định.
71
12
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế Quyết định số 1917/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở pháp,
Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở pháp; Giám đốc các Sở;
Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND cấp các tổ chức,
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ pháp;
- Cục KSTTHC (VPCP);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT UBND tỉnh (Đ/c Vinh);
- Chánh VP UBND tỉnh;
- PCVP UBND tỉnh (Đ/c Thiền);
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Kh).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phùng Thành Vinh
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ PHÁP, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
1
Th tc cp
bn sao Trích
lc h tch,
bn sao Giy
khai sinh
Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ;
trường hợp nhận
hồ sau 15 giờ
không giải
quyết được ngay
thì trả kết quả
trong ngày làm
việc tiếp theo.
- Nộp hồ trực tiếp qua
dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
Nghệ An (số 16, đường
Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ
An);
- Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua đường bưu
chính công ích đến Trung
tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên
địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến
toàn trình qua cổng dịch
vụ công quốc gia:
http://dichvucong.gov.vn
- Lệ phí :
8.000
đồng/bản
sao/sự kiện
hộ tịch đã
đăng ký.
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi nh
Lut H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca Chính
ph quy định v Cơ s d liu h tch đin t, đăng h tch
trc tuyến;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ny 09/01/2025 ca Cnh
ph sa đổi, b sung mt s điu ca c Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ pháp;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy định chi tiết thi nh mt s điu ca
Lut H tch Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
71
12
2
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu
bin pp thi nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đănghộ tịch trực tuyến;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ quốc
tịch mẫu giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
3
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ pháp;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B i chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun
và s dng pkhai tc, s dng tng tin trong cơ s d
liu h tch, phí xác nhn quc tch Vit Nam, phí xác nhn
ngưi gc Vit Nam, l phí quc tch;
- Tng tư s 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B i cnh hướng dn v phí và l phí thuc thm
quyn quyết định ca Hi đồng nhân n tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương.
- Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về Lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Nghệ An.
2
Thủ tục xác
nhận thông tin
hộ tịch
03 ngày làm vic.
Trường hợp phải
kiểm tra, xác
minh thì thời hạn
thể kéo dài
nhưng không quá
10 ngày làm việc.
- Nộp hồ trực tiếp qua
dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
Nghệ An (số 16, đường
Trường Thi, phường
Lệ phí :
8.000
đồng/Văn
bn c
nhn về
một việc hộ
tịch của
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi nh
Lut H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca Chính
ph quy định v Cơ s d liu h tch đin t, đăng h tch
trc tuyến;
4
Trường Vinh, tỉnh Nghệ
An)
- Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua đường bưu
chính công ích đến Trung
tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên
địa bàn tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ trực tuyến
toàn trình qua cổng dịch
vụ công quốc gia:
http://dichvucong.gov.vn
nhân đã
đăng ký.
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ny 09/01/2025 ca Cnh
ph sa đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy định chi tiết thi hành mt s điu ca
Lut H tch Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu
bin pp thi nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của B
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
5
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông tư s 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 ca B
trưởng B Tư pháp quy định v pn đnh thm quyn ca
cnh quyn đa phương 02 cp và phân cp trong lĩnh vc
qun nhà nước ca B Tư pháp;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B i chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun
và s dng pkhai tc, s dng tng tin trong cơ s d
liu h tch, phí xác nhn quc tch Vit Nam, phí xác nhn
ngưi gc Vit Nam, l phí quc tch;
- Tng tư s 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B Tài chính hướng dn v phí và l phí thuc thm
quyn quyết định ca Hi đồng nhân n tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của B
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về Lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
6
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
1
Th tc đăng
khai sinh
- Ngay trong
ngày tiếp nhn
u cu, trường
hp nhn h sơ
sau 15 gi mà
không gii quyết
đưc ngay thì tr
kết qu trong
ngày m vic
tiếp theo.
- Nộp hồ trực tiếp
qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An (số
16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh,
tỉnh Nghệ An)
- Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua đường bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ trực tuyến
toàn trình qua cổng
dịch vụ công quốc gia:
http://dichvucong.gov.
vn
1. Lệ phí
đăng ký khai
sinh:
- Miễn lệ phí
đối với
trường hợp
khai sinh
đúng hạn;
người thuộc
gia đình
công với
cách mạng,
trẻ em,
người thuộc
hộ nghèo,
người cao
tuổi, người
khuyết tật,
đồng bào
dân tộc thiểu
số các
điều kin
kinh tế -
hội đặc bit
khó khăn.
- Lut Hôn nn gia đình năm 2014;
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca Chính
ph quy định v Cơ s d liu h tch đin t, đăng h tch
trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s điu ca c Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy định chi tiết thi nh mt s điu ca
7
- Đối với các
trường hợp
còn lại:
+ Nộp hồ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính:
10.000
đồng/hồ
đăng ký khai
sinh không
đúng hạn.
+ Nộp hồ
trực tuyến: 0
đồng.
2. Phí cấp
bản sao Giấy
khai sinh
(nếu có yêu
cầu): 8.000
đồng/bản.
Lut H tch Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu
bin pp thi nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của B
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ quốc
tịch mẫu giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm quyền của
8
chính quyền địa phương 02 cấpphân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ pháp;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B Tài cnh quy đnh mc thu, chế đ thu, np, qun
s dng phí khai thác, s dng thông tin trong cơ s d
liu h tch, phí c nhn quc tch Vit Nam, phí c nhn
ngưi gc Vit Nam, l phí quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B i chính hưng dn v phí l phí thuc thm
quyn quyết định ca Hi đồng nhân dân tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của B
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về Lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/07/2025 của
HĐND tỉnh Nghệ An quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện
thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Nghệ An.
2
Thủ tục đăng
khai sinh
yếu tố nước
ngoài
- Ngay trong
ngày tiếp nhn
u cu, trường
hp nhn h sơ
sau 15 gi mà
- Nộp hồ trực tiếp
qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An (số
1. Lệ phí
đăng ký khai
sinh yếu
tố nước
ngoài:
- Lut Hôn nn gia đình năm 2014;
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut
H tch;
9
không gii quyết
đưc ngay thì tr
kết qu trong
ngày m vic
tiếp theo.
16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh,
tỉnh Nghệ An)
- Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua đường bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ trực tuyến
toàn trình qua cổng
dịch vụ công quốc gia:
http://dichvucong.gov.
vn
- Miễn lệ phí
đối với
trường hợp
khai sinh
đúng hạn;
người thuộc
gia đình
công với
cách mạng,
trẻ em,
người thuộc
hộ nghèo,
người cao
tuổi, người
khuyết tật,
đồng bào
dân tộc thiểu
số các
điều kin
kinh tế -
hội đặc bit
khó khăn.
- Đối với các
trường hợp
còn lại:
+ Nộp hồ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca Chính
ph quy định v Cơ s d liu h tch đin t, đăng h tch
trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s điu ca c Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy định chi tiết thi nh mt s điu ca
Lut H tch Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu
bin pp thi nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của B
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đănghộ tịch trực tuyến;
10
chính:
70.000
đồng/hồ
đăng ký khai
sinh không
đúng hạn.
+ Nộp hồ
trực tuyến: 0
đồng.
2. Phí cấp
bản sao Giấy
khai sinh
(nếu có yêu
cầu): 8.000
đồng/bản.
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ quốc
tịch mẫu giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấpphân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ pháp;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B Tài cnh quy đnh mc thu, chế đ thu, np, qun
s dng phí khai thác, s dng thông tin trong cơ s d
liu h tch, phí c nhn quc tch Vit Nam, phí c nhn
ngưi gc Vit Nam, l phí quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B i chính hưng dn v phí l phí thuc thm
11
quyn quyết định ca Hi đồng nhân dân tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của B
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về Lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/07/2025 của
HĐND tỉnh Nghệ An quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện
thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Nghệ An.
3
Th tc đăng
li khai sinh
- 05 ngày làm
vic. Trưng hp
phi văn bn
c minh thì thi
hn gii quyết
không q 25
ngày.
- Nộp hồ trực tiếp
qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An (số
16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh,
tỉnh Nghệ An)
- Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua đường bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An.
1. Lệ phí
đăng lại
khai sinh:
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng, trẻ
em, người
thuộc hộ
nghèo,
người cao
tuổi, người
khuyết tật,
đồng bào
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca Chính
ph quy định v Cơ s d liu h tch đin t, đăng h tch
trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
12
- Nộp hồ trực tuyến
toàn trình qua cổng
dịch vụ công quốc gia:
http://dichvucong.gov.
vn
dân tộc thiểu
số các
điều kin
kinh tế -
hội đặc bit
khó khăn.
- Đối với các
trường hợp
còn lại:
+ Nộp hồ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính:
10.000
đồng/hồ sơ.
+ Nộp hồ
trực tuyến: 0
đồng.
2. Phí cấp
bản sao
Giấy khai
sinh (nếu
yêu cầu):
8.000
đồng/bản.
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s điu ca c Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy định chi tiết thi nh mt s điu ca
Lut H tch Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu
bin pp thi nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của B
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đănghộ tịch trực tuyến;
13
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ quốc
tịch mẫu giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấpphân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ pháp;
- Thông số 09/2022/TT-BTP ngày 30/12/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp bãi bỏ một số nội dung tại các Thông
trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý, hộ tịch do Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B Tài cnh quy đnh mc thu, chế đ thu, np, qun
s dng phí khai thác, s dng thông tin trong cơ s d
liu h tch, phí c nhn quc tch Vit Nam, phí c nhn
ngưi gc Vit Nam, l phí quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B i chính hưng dn v phí l phí thuc thm
quyn quyết định ca Hi đồng nhân dân tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của B
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
14
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về Lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Nghệ An.
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/07/2025 của
HĐND tỉnh Nghệ An quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện
thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Nghệ An.
4
Th tc đăng
li khai sinh
yếu t nước
ngi
- 05 ngày làm
vic. Trưng hp
phi văn bn
c minh thì thi
hn gii quyết
không q 25
ngày
- Nộp hồ trực tiếp
qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An (số
16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh,
tỉnh Nghệ An)
- Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua đường bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ trực tuyến
toàn trình qua cổng
dịch vụ công quốc gia:
1. Lệ phí
đăng lại
khai sinh:
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng, trẻ
em, người
thuộc hộ
nghèo,
người cao
tuổi, người
khuyết tật,
đồng bào
dân tộc thiểu
số các
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca Chính
ph quy định v Cơ s d liu h tch đin t, đăng h tch
trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s điu ca c Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
15
http://dichvucong.gov.
vn
điều kin
kinh tế -
hội đặc bit
khó khăn.
- Đối với các
trường hợp
còn lại:
+ Nộp hồ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính:
10.000
đồng/hồ sơ.
+ Nộp hồ
trực tuyến: 0
đồng.
2. Phí cấp
bản sao Giấy
khai sinh
(nếu có yêu
cầu): 8.000
đồng/bản.
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy định chi tiết thi nh mt s điu ca
Lut H tch Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu
bin pp thi nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của B
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ quốc
tịch mẫu giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
16
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấpphân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ pháp;
- Thông số 09/2022/TT-BTP ngày 30/12/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp bãi bỏ một số nội dung tại các Thông
trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý, hộ tịch do Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B i chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun
s dng phí khai thác, s dng thông tin trong cơ s d
liu h tch, phí c nhn quc tch Vit Nam, phí c nhn
ngưi gc Vit Nam, l phí quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B i chính hưng dn v phí l phí thuc thm
quyn quyết định ca Hi đồng nhân dân tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của B
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
17
- Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về Lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/07/2025 của
HĐND tỉnh Nghệ An quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện
thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Nghệ An.
5
Th tc đăng
nhn cha,
m, con
- 03 ngày làm
việc. Trường
hợp cần phải xác
minh thì thời hạn
giải quyết không
quá 08 ngày làm
việc.
- Nộp hồ trực tiếp
qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An (số
16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh,
tỉnh Nghệ An)
- Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua đường bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ trực tuyến
toàn trình qua cổng
dịch vụ công quốc gia:
http://dichvucong.gov.
vn
1. Lệ phí
đăng
nhận cha,
mẹ, con:
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng, trẻ
em, người
thuộc hộ
nghèo,
người cao
tuổi, người
khuyết tật,
đồng bào
dân tộc thiểu
số các
điều kin
kinh tế -
- Lut Hôn nn gia đình năm 2014;
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca Chính
ph quy định v Cơ s d liu h tch đin t, đăng h tch
trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s điu ca c Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
18
hội đặc bit
khó khăn.
- Đối với các
trường hợp
còn lại:
+ Nộp hồ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính:
20.000
đồng/hồ sơ.
+ Nộp hồ
trực tuyến: 0
đồng.
2. Phí cấp
bản sao trích
lục đăng
nhn cha,
m, con (nếu
yêu cầu):
8.000
đồng/bản.
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy định chi tiết thi nh mt s điu ca
Lut H tch Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu
bin pp thi nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của B
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ quốc
19
tịch mẫu giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấpphân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ pháp;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B Tài cnh quy đnh mc thu, chế đ thu, np, qun
s dng phí khai thác, s dng thông tin trong cơ s d
liu h tch, phí c nhn quc tch Vit Nam, phí c nhn
ngưi gc Vit Nam, l phí quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B i chính hưng dn v phí l phí thuc thm
quyn quyết định ca Hi đồng nhân dân tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của B
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
20
- Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về Lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/07/2025 của
HĐND tỉnh Nghệ An quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện
thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Nghệ An.
6
Th tc đăng
nhn cha,
m, con yếu
t nước ngi
- 10 ngày kể từ
ngày nhận hồ
hợp lệ.
- Nộp hồ trực tiếp
qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An (số
16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh,
tỉnh Nghệ An)
- Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua đường bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ trực tuyến
toàn trình qua cổng
dịch vụ công quốc gia:
http://dichvucong.gov.
vn
1. Lệ phí
đăng
nhận cha,
mẹ, con
yếu tố nước
ngoài:
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng, trẻ
em, người
thuộc hộ
nghèo,
người cao
tuổi, người
khuyết tật,
đồng bào
dân tộc thiểu
số các
điều kin
- Lut Hôn nn gia đình năm 2014;
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca Chính
ph quy định v Cơ s d liu h tch đin t, đăng h tch
trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s điu ca c Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
21
kinh tế -
hội đặc bit
khó khăn.
- Đối với các
trường hợp
còn lại:
+ Nộp hồ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính:
1.300.000
đồng/hồ sơ;
+ Nộp hồ
trực tuyến: 0
đồng;
2. Phí cấp
bản sao trích
lục đăng
nhn cha,
m, con (nếu
yêu cầu):
8.000
đồng/bản.
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy định chi tiết thi nh mt s điu ca
Lut H tch Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu
bin pp thi nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của B
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ quốc
22
tịch mẫu giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấpphân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ pháp;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B Tài cnh quy đnh mc thu, chế đ thu, np, qun
s dng phí khai thác, s dng thông tin trong cơ s d
liu h tch, phí c nhn quc tch Vit Nam, phí c nhn
ngưi gc Vit Nam, l phí quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B i chính hưng dn v phí l phí thuc thm
quyn quyết định ca Hi đồng nhân dân tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của B
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
23
- Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về Lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Nghệ An.
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/07/2025 của
HĐND tỉnh Nghệ An quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện
thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Nghệ An.
7
Thủ tục đăng
khai sinh
kết hợp đăng
nhận cha,
mẹ, con
- 03 ngày làm
việc. Trường
hợp phải xác
minh thì thời hạn
giải quyết không
quá 08 ngày làm
việc.
- Nộp hồ trực tiếp
qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An (số
16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh,
tỉnh Nghệ An)
- Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua đường bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ trực tuyến
toàn trình qua cổng
dịch vụ công quốc gia:
http://dichvucong.gov.
vn
1. Lệ phí
đăng ký khai
sinh kết hợp
đăng
nhận cha,
mẹ, con:
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng, trẻ
em, người
thuộc hộ
nghèo,
người cao
tuổi, người
khuyết tật,
đồng bào
dân tộc thiểu
số các
điều kiện
- Lut Hôn nn gia đình năm 2014;
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s điu ca c Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy định chi tiết thi nh mt s điu ca
24
kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn.
- Đối với các
trường hợp
còn lại:
+ Nộp hồ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính: Lệ
phí đăng
khai sinh
không đúng
hạn: 10.000
đồng/hồ ;
Lệ phí đăng
nhận cha,
mẹ, con:
20.000
đồng.
+ Nộp hồ
trực tuyến: 0
đồng.
2. Phí cấp
bản sao Giấy
khai sinh;
bản sao
Trích lục
Lut H tch Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu
bin pp thi nh Lut H tch;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ quốc
tịch mẫu giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấpphân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ pháp;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B Tài cnh quy đnh mc thu, chế đ thu, np, qun
s dng phí khai thác, s dng thông tin trong cơ s d
liu h tch, phí c nhn quc tch Vit Nam, phí c nhn
ngưi gc Vit Nam, l phí quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B i chính hưng dn v phí l phí thuc thm
quyn quyết định ca Hi đồng nhân dân tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của B
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
25
đăng
nhận cha,
mẹ, con (nếu
yêu cầu):
8.000
đồng/bản.
Tài chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về Lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/07/2025 của
HĐND tỉnh Nghệ An quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện
thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Nghệ An.
8
Th tc đăng
khai sinh
kết hp đăng
nhn cha,
m, con yếu
t nước ngi
- 10 ny kể từ
ngày nhận hồ
hợp lệ.
- Nộp hồ trực tiếp
qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An (số
16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh,
tỉnh Nghệ An)
- Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua đường bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ trực tuyến
toàn trình qua cổng
dịch vụ công quốc gia:
http://dichvucong.gov.
vn
1. Lệ phí
đăng ký khai
sinh kết hợp
đăng
nhận cha,
mẹ, con
yếu tố nước
ngoài:
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng, trẻ
em, người
thuộc hộ
nghèo,
người cao
tuổi, người
- Lut Hôn nn gia đình năm 2014;
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s điu ca c Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ pháp;
26
khuyết tật,
đồng bào
dân tộc thiểu
số các
điều kiện
kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn.
- Đối với các
trường hợp
còn lại:
+ Nộp hồ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính:
70.000
đồng/hồ
đối với việc
đăng ký khai
sinh không
đúng hạn;
1.300.000
đồng/hồ
đối với việc
đăng
nhận cha,
mẹ, con.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy định chi tiết thi nh mt s điu ca
Lut H tch Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu
bin pp thi nh Lut H tch;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ quốc
tịch mẫu giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấpphân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ pháp;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B Tài cnh quy đnh mc thu, chế đ thu, np, qun
s dng phí khai thác, s dng thông tin trong cơ s d
liu h tch, phí c nhn quc tch Vit Nam, phí c nhn
ngưi gc Vit Nam, l phí quc tch;
27
+ Nộp hồ
trực tuyến: 0
đồng.
2. Phí cấp
bản sao Giấy
khai sinh;
bản sao
Trích lục
đăng
nhận cha,
mẹ, con (nếu
yêu cầu):
8.000
đồng/bản.
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B i chính hưng dn v phí l phí thuc thm
quyn quyết định ca Hi đồng nhân dân tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của B
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về Lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/07/2025 của
HĐND tỉnh Nghệ An quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện
thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Nghệ An.
9
Th tc đăng
khai sinh
cho người đã
h sơ, giy
t cá nhân
- 05 ngày làm
vic. Trưng hp
phi văn bn
c minh thì thi
hn gii quyết
không q 25
ngày.
- Nộp hồ trực tiếp
qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An (số
16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh,
tỉnh Nghệ An)
- Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua đường bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
1. Lệ phí
đăng ký khai
sinh cho
người đã có
h sơ, giy t
nn:
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng, trẻ
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca Chính
ph quy định v Cơ s d liu h tch đin t, đăng h tch
trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
28
phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ trực tuyến
toàn trình qua cổng
dịch vụ công quốc gia:
http://dichvucong.gov.
vn
em, người
thuộc hộ
nghèo,
người cao
tuổi, người
khuyết tật,
đồng bào
dân tộc thiểu
số các
điều kiện
kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn.
- Đối với các
trường hợp
còn lại:
+ Nộp hồ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính:
10.000
đồng/hồ sơ.
+ Nộp hồ
trực tuyến: 0
đồng.
2. Phí cấp
bản sao Giấy
khai sinh
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s điu ca c Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy đnh chi tiết thinh mt s điu ca
Lut H tch Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu
bin pp thi nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của B
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đănghộ tịch trực tuyến;
29
(nếu có yêu
cầu): 8.000
đồng/bản.
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ quốc
tịch mẫu giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấpphân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ pháp;
- Thông số 09/2022/TT-BTP ngày 30/12/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp bãi bỏ một số nội dung tại các Thông
trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý, hộ tịch do Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B Tài cnh quy đnh mc thu, chế đ thu, np, qun
s dng phí khai thác, s dng thông tin trong cơ s d
liu h tch, phí c nhn quc tch Vit Nam, phí c nhn
ngưi gc Vit Nam, l phí quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B Tài chính hưng dn v phí l phí thuc thm
quyn quyết định ca Hi đồng nhân dân tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
30
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của B
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về Lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Nghệ An.
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/07/2025 của
HĐND tỉnh Nghệ An quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện
thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Nghệ An.
10
Thủ tục đăng
khai sinh
yếu tố nước
ngoài cho
người đã hồ
sơ, giấy tờ
nhân
- 05 ngày làm
vic. Trưng hp
phi văn bn
c minh thì thi
hn gii quyết
không q 25
ngày.
- Nộp hồ trực tiếp
qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An (số
16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh,
tỉnh Nghệ An)
- Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua đường bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An.
1. Lệ phí
đăng ký khai
sinh yếu
tố nước
ngoài cho
người đã có
h sơ, giy t
nn:
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng, trẻ
em, người
thuộc hộ
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca Chính
ph quy định v Cơ s d liu h tch đin t, đăng h tch
trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s điu ca c Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
31
- Nộp hồ trực tuyến
toàn trình qua cổng
dịch vụ công quốc gia:
http://dichvucong.gov.
vn
nghèo,
người cao
tuổi, người
khuyết tật,
đồng bào
dân tộc thiểu
số các
điều kiện
kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn.
- Đối với các
trường hợp
còn lại:
+ Nộp hồ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính:
70.000
đồng/hồ sơ.
+ Nộp hồ
trực tuyến: 0
đồng.
2. Phí cấp
bản sao Giấy
khai sinh
(nếu có yêu
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy định chi tiết thi nh mt s điu ca
Lut H tch Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu
bin pp thi nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của B
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ quốc
32
cầu): 8.000
đồng/bản.
tịch mẫu giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấpphân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ pháp;
- Thông số 09/2022/TT-BTP ngày 30/12/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp bãi bỏ một số nội dung tại các Thông
trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý, hộ tịch do Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B Tài cnh quy đnh mc thu, chế đ thu, np, qun
s dng phí khai thác, s dng thông tin trong cơ s d
liu h tch, phí c nhn quc tch Vit Nam, phí c nhn
ngưi gc Vit Nam, l phí quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B i chính hưng dn v phí l phí thuc thm
quyn quyết định ca Hi đồng nhân dân tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của B
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
33
- Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về Lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/07/2025 của
HĐND tỉnh Nghệ An quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện
thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Nghệ An.
11
Th tc đăng
kết hôn
- Ngay trong
ngày tiếp nhn h
sơ; trường hp
nhn h sơ sau 15
gi không
gii quyết đưc
ngay thì tr kết
qu trong ngày
m vic tiếp
theo.
- Trường hp cn
c minh điu
kin kết hôn ca
hai n nam, n
thì thi hn gii
quyết không quá
05 ngày m vic.
- Nộp hồ trực tiếp
qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An (số
16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh,
tỉnh Nghệ An)
- Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua đường bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ trực tuyến
toàn trình qua cổng
dịch vụ công quốc gia:
http://dichvucong.gov.
vn
- Miễn lệ phí
- Phí cấp bản
sao Trích lục
kết hôn (nếu
yêu cầu):
8.000
đồng/bản
- Lut Hôn nn gia đình năm 2014;
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca Chính
ph quy định v Cơ s d liu h tch đin t, đăng h tch
trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s điu ca c Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ pháp;
34
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy đnh chi tiết thinh mt s điu ca
Lut H tch Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu
bin pp thi nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của B
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ quốc
tịch mẫu giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
35
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấpphân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ pháp;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B i chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun
s dng phí khai thác, s dng thông tin trong cơ s d
liu h tch, phí c nhn quc tch Vit Nam, phí c nhn
ngưi gc Vit Nam, l phí quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B i chính hưng dn v phí l phí thuc thm
quyn quyết định ca Hi đồng nhân dân tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của B
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về Lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/07/2025 của
HĐND tỉnh Nghệ An quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện
thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Nghệ An.
36
12
Thủ tục đăng
kết hôn
yếu tố nước
ngoài
- 05 ngày làm
việc, trường hợp
phải xác minh thì
thời hạn giải
quyết không quá
10 ngày làm
việc.
- Nộp hồ trực tiếp
qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An (số
16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh,
tỉnh Nghệ An)
- Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua đường bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ trực tuyến
toàn trình qua cổng
dịch vụ công quốc gia:
http://dichvucong.gov.
vn
1. Lệ phí
đăngkết
hôn yếu
tố nước
ngoài:
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng, người
thuộc hộ
nghèo,
người cao
tuổi, người
khuyết tật,
đồng bào
dân tộc thiểu
số các
điều kiện
kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn.
- Đối với các
trường hợp
còn lại:
+ Nộp hồ
trực tiếp
hoặc qua
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca Chính
ph quy định v Cơ s d liu h tch đin t, đăng h tch
trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s điu ca c Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy định chi tiết thi nh mt s điu ca
Lut H tch Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu
bin pp thi nh Lut H tch;
37
dịch vụ bưu
chính:
1.300.000
đồng/hồ sơ.
+ Nộp hồ
trực tuyến: 0
đồng.
2. Phí cấp
bản sao
Trích lục kết
hôn (nếu
yêu cầu):
8.000
đồng/bản.
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của B
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ quốc
tịch mẫu giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấpphân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ pháp;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B Tài cnh quy đnh mc thu, chế đ thu, np, qun
38
s dng phí khai thác, s dng thông tin trong cơ s d
liu h tch, phí c nhn quc tch Vit Nam, phí c nhn
ngưi gc Vit Nam, l phí quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B i chính hưng dn v phí l phí thuc thm
quyn quyết định ca Hi đồng nhân dân tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của B
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về Lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/07/2025 của
HĐND tỉnh Nghệ An quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện
thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Nghệ An.
13
Th tc đăng
li kết hôn
- 05 ngày làm
vic; trưng hp
phi xác minh thì
thi hn gii
quyết không quá
25 ny.
- Nộp hồ trực tiếp
qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An (số
16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh,
tỉnh Nghệ An)
1. Lệ phí
đăng lại
kết hôn:
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng, người
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca Chính
ph quy định v Cơ s d liu h tch đin t, đăng h tch
trc tuyến;
39
- Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua đường bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ trực tuyến
toàn trình qua cổng
dịch vụ công quốc gia:
http://dichvucong.gov.
vn
thuộc hộ
nghèo,
người cao
tuổi, người
khuyết tật,
đồng bào
dân tộc thiểu
số các
điều kiện
kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn.
- Đối với các
trường hợp
còn lại:
+ Nộp hồ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính:
20.000
đồng/hồ sơ.
+ Nộp hồ
trực tuyến: 0
đồng.
2. Phí cấp
bản sao
Trích lục kết
hôn (nếu
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s điu ca c Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy định chi tiết thi nh mt s điu ca
Lut H tch Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu
bin pp thi nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của B
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
40
yêu cầu):
8.000
đồng/bản.
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ quốc
tịch mẫu giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấpphân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ pháp;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B Tài cnh quy đnh mc thu, chế đ thu, np, qun
s dng phí khai thác, s dng thông tin trong cơ s d
liu h tch, phí c nhn quc tch Vit Nam, phí c nhn
ngưi gc Vit Nam, l phí quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B i chính hưng dn v phí l phí thuc thm
quyn quyết định ca Hi đồng nhân dân tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của B
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
41
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về Lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/07/2025 của
HĐND tỉnh Nghệ An quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện
thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Nghệ An.
14
Th tc đăng
li kết n
yếu t nước
ngi
- 05 ngày làm
vic; trưng hp
phi xác minh thì
thi hn gii
quyết không quá
25 ny.
- Nộp hồ trực tiếp
qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An (số
16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh,
tỉnh Nghệ An)
- Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua đường bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ trực tuyến
toàn trình qua cổng
dịch vụ công quốc gia:
1. Lệ phí
đăng lại
kết hôn
yếu tố nước
ngoài:
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng, trẻ
em, người
thuộc hộ
nghèo,
người cao
tuổi, người
khuyết tật,
đồng bào
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca Chính
ph quy định v Cơ s d liu h tch đin t, đăng h tch
trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s điu ca c Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
42
http://dichvucong.gov.
vn
dân tộc thiểu
số các
điều kiện
kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn.
- Đối với các
trường hợp
còn lại:
+ Nộp hồ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính:
1.300.000
đồng/ hồ sơ.
+ Nộp hồ
trực tuyến: 0
đồng.
2. Phí cấp
bản sao
Trích lục kết
hôn (nếu
yêu cầu):
8.000
đồng/bản.
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy định chi tiết thi nh mt s điu ca
Lut H tch Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu
bin pp thi nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của B
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ quốc
tịch mẫu giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
43
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấpphân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ pháp;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B Tài cnh quy đnh mc thu, chế đ thu, np, qun
s dng phí khai thác, s dng thông tin trong cơ s d
liu h tch, phí c nhn quc tch Vit Nam, phí c nhn
ngưi gc Vit Nam, l phí quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B i chính hưng dn v phí l phí thuc thm
quyn quyết định ca Hi đồng nhân dân tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của B
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về Lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/07/2025 của
HĐND tỉnh Nghệ An quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện
44
thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Nghệ An.
15
Th tc đăng
khai t
- Ngay trong
ngày tiếp nhận
yêu cầu, trường
hợp nhận hồ
sau 15 giờ
không giải quyết
được ngay thì trả
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo.
- Nộp hồ trực tiếp
qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An (số
16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh,
tỉnh Nghệ An)
- Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua đường bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ trực tuyến
toàn trình qua cổng
dịch vụ công quốc gia:
http://dichvucong.gov.
vn
1. Lệ phí
đăng ký khai
tử:
- Miễn lệ phí
đối với
trường hợp
khai tử đúng
hạn, người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng, trẻ
em, người
thuộc hộ
nghèo,
người cao
tuổi, người
khuyết tật,
đồng bào
dân tộc thiểu
số các
điều kiện
kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn.
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca Chính
ph quy định v Cơ s d liu h tch đin t, đăng h tch
trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s điu ca c Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy định chi tiết thi nh mt s điu ca
Lut H tch Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu
bin pp thi nh Lut H tch;
45
- Đối với các
trường hợp
còn lại:
+ Nộp hồ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính:
10.000
đồng/hồ sơ.
+ Nộp hồ
trực tuyến: 0
đồng.
2. Phí cấp
bản sao
Trích lục
khai tử (nếu
yêu cầu):
8.000
đồng/bản.
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của B
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ quốc
tịch mẫu giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấpphân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ pháp;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B Tài cnh quy đnh mc thu, chế đ thu, np, qun
46
s dng phí khai thác, s dng thông tin trong cơ s d
liu h tch, phí c nhn quc tch Vit Nam, phí c nhn
ngưi gc Vit Nam, l phí quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B i chính hưng dn v phí l phí thuc thm
quyn quyết định ca Hi đồng nhân dân tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của B
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về Lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/07/2025 của
HĐND tỉnh Nghệ An quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện
thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Nghệ An.
16
Th tc đăng
khai t có
yếu t nước
ngi
- Ngay trong
ngày tiếp nhn
h sơ; trường
hp nhn h sơ
sau 15 gi
không gii quyết
được ngay thì tr
kết qu trong
- Nộp hồ trực tiếp
qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An (số
16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh,
tỉnh Nghệ An)
1. Lệ phí
đăng ký khai
tử yếu tố
nước ngoài:
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca Chính
ph quy định v Cơ s d liu h tch đin t, đăng h tch
trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
47
ngày làm vic
tiếp theo.
- Trường hp cn
xác minh thì thi
hn gii quyết
không q 03
ngày làm vic.
- Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua đường bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ trực tuyến
toàn trình qua cổng
dịch vụ công quốc gia:
http://dichvucong.gov.
vn
mạng, trẻ
em, người
thuộc hộ
nghèo,
người cao
tuổi, người
khuyết tật,
đồng bào
dân tộc thiểu
số các
điều kiện
kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn.
- Đối với các
trường hợp
còn lại:
+ Nộp hồ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính:
70.000
đồng/hồ sơ.
+ Nộp hồ
trực tuyến: 0
đồng.
2. Phí cấp
bản sao
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s điu ca c Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy đnh chi tiết thinh mt s điu ca
Lut H tch Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu
bin pp thi nh Lut H tch;
- Thông tư s 08/2025/TT-BTP ny 12/6/2025 ca B
trưởng B Tư pháp quy đnh v phân đnh thm quyn ca
chính quyn đa phương 02 cp và phân cp trong lĩnh vc
qun lý nhà nưc ca B Tư pp;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của B
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
48
Trích lục
khai tử (nếu
yêu cầu):
8.000
đồng/bản.
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ quốc
tịch mẫu giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấpphân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ pháp;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B i chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun
s dng phí khai thác, s dng thông tin trong cơ s d
liu h tch, phí c nhn quc tch Vit Nam, phí c nhn
ngưi gc Vit Nam, l phí quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B Tài chính hưng dn v phí l phí thuc thm
quyn quyết định ca Hi đồng nhân dân tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
49
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của B
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về Lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/07/2025 của
HĐND tỉnh Nghệ An quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện
thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Nghệ An.
17
Th tc đăng
li khai t
- 05 ngày làm
việc; trường hợp
cần xác minh thì
thời hạn giải
quyết không quá
10 ngày làm
việc.
- Nộp hồ trực tiếp
qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An (số
16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh,
tỉnh Nghệ An)
- Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua đường bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ trực tuyến
toàn trình qua cổng
1. Lệ phí
đăng lại
khai tử:
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng, trẻ
em, người
thuộc hộ
nghèo,
người cao
tuổi, người
khuyết tật,
đồng bào
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca Chính
ph quy định v Cơ s d liu h tch đin t, đăng h tch
trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s điu ca c Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
50
dịch vụ công quốc gia:
http://dichvucong.gov.
vn
dân tộc thiểu
số các
điều kiện
kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn.
- Đối với các
trường hợp
còn lại:
+ Nộp hồ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính:
10.000
đồng/hồ sơ.
+ Nộp hồ
trực tuyến: 0
đồng.
2. Phí cấp
bản sao
Trích lục
khai tử (nếu
yêu cầu):
8.000
đồng/bản.
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy định chi tiết thi nh mt s điu ca
Lut H tch Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu
bin pp thi nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của B
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ quốc
tịch mẫu giấy tờ về quốc tịch Thông số
51
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấpphân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ pháp;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B Tài cnh quy đnh mc thu, chế đ thu, np, qun
s dng phí khai thác, s dng thông tin trong cơ s d
liu h tch, phí c nhn quc tch Vit Nam, phí c nhn
ngưi gc Vit Nam, l phí quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B Tài chính hưng dn v phí l phí thuc thm
quyn quyết định ca Hi đồng nhân dân tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của B
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về Lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/07/2025 của
HĐND tỉnh Nghệ An quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện
52
thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Nghệ An.
18
Th tc đăng
li khai t
yếu t nước
ngi
- 05 ngày làm
vic; trưng hp
phi tiến nh
c minh thì thi
hn không quá 10
ngày làm vic.
- Nộp hồ trực tiếp
qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An (số
16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh,
tỉnh Nghệ An)
- Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua đường bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ trực tuyến
toàn trình qua cổng
dịch vụ công quốc gia:
http://dichvucong.gov.
vn
1. Lệ phí
đăng lại
khai tử
yếu tố nước
ngoài:
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng, trẻ
em, người
thuộc hộ
nghèo,
người cao
tuổi, người
khuyết tật,
đồng bào
dân tộc thiểu
số các
điều kiện
kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn.
- Đối với các
trường hợp
còn lại:
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca Chính
ph quy định v Cơ s d liu h tch đin t, đăng h tch
trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s điu ca c Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy định chi tiết thi nh mt s điu ca
Lut H tch Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu
bin pp thi nh Lut H tch;
53
+ Nộp hồ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính:
70.000
đồng/hồ sơ.
+ Nộp hồ
trực tuyến: 0
đồng.
2. Phí cấp
bản sao
Trích lục
khai tử (nếu
yêu cầu):
8.000
đồng/bản.
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của B
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ quốc
tịch mẫu giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấpphân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ pháp;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B Tài cnh quy đnh mc thu, chế đ thu, np, qun
54
s dng phí khai thác, s dng thông tin trong cơ s d
liu h tch, phí c nhn quc tch Vit Nam, phí c nhn
ngưi gc Vit Nam, l phí quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B Tài chính hưng dn v phí l phí thuc thm
quyn quyết định ca Hi đồng nhân dân tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của B
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về Lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/07/2025 của
HĐND tỉnh Nghệ An quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện
thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Nghệ An.
19
Th tc đăng
gm h
- 03 ngày làm
việc.
- Nộp hồ trực tiếp
qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An (số
16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh,
tỉnh Nghệ An)
- Miễn lệ
phí.
- Phí cp bn
sao Trích lc
đăng giám
h (nếu
u cu):
8.000
đồng/bản.
- B lut n s năm 2015;
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca Chính
ph quy định v Cơ s d liu h tch đin t, đăng h tch
trc tuyến;
55
- Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua đường bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ trực tuyến
toàn trình qua cổng
dịch vụ công quốc gia:
http://dichvucong.gov.
vn
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s điu ca c Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy định chi tiết thi nh mt s điu ca
Lut H tch Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu
bin pp thi nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của B
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
56
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ quốc
tịch mẫu giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấpphân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ pháp;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B Tài cnh quy đnh mc thu, chế đ thu, np, qun
s dng phí khai thác, s dng thông tin trong cơ s d
liu h tch, phí c nhn quc tch Vit Nam, phí c nhn
ngưi gc Vit Nam, l phí quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B i chính hưng dn v phí l phí thuc thm
quyn quyết định ca Hi đồng nhân dân tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của B
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
57
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về Lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/07/2025 của
HĐND tỉnh Nghệ An quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện
thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Nghệ An.
20
Thủ tục đăng
giám hộ
yếu tố nước
ngoài
- 05 ngày làm
vic đối vi vic
đăng ký giám h
c, 03 ngày làm
vic đối vi vic
đăng ký giám h
đương nhn.
- Nộp hồ trực tiếp
qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An (số
16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh,
tỉnh Nghệ An)
- Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua đường bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ trực tuyến
toàn trình qua cổng
dịch vụ công quốc gia:
1. Lệ phí
đăng
giám hộ
yếu tố nước
ngoài:
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng, trẻ
em, người
thuộc hộ
nghèo,
người cao
tuổi, người
khuyết tật,
đồng bào
- B lut n s năm 2015;
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca Chính
ph quy định v Cơ s d liu h tch đin t, đăng h tch
trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s điu ca c Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
58
http://dichvucong.gov.
vn
dân tộc thiểu
số các
điều kiện
kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn.
- Đối với các
trường hợp
còn lại:
+ Nộp hồ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính:
70.000
đồng/hồ sơ.
+ Nộp hồ
trực tuyến:
Lệ phí đăng
giám hộ:
0 đồng.
2. Phí cấp
bản sao
Trích lc
đăng giám
h (nếu
yêu cầu):
8.000
đồng/bản.
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy định chi tiết thi nh mt s điu ca
Lut H tch Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu
bin pp thi nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của B
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ quốc
tịch mẫu giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
59
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấpphân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ pháp;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B Tài cnh quy đnh mc thu, chế đ thu, np, qun
s dng phí khai thác, s dng thông tin trong cơ s d
liu h tch, phí c nhn quc tch Vit Nam, phí c nhn
ngưi gc Vit Nam, l phí quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B i chính hưng dn v phí l phí thuc thm
quyn quyết định ca Hi đồng nhân dân tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của B
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về Lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/07/2025 của
HĐND tỉnh Nghệ An quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện
thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Nghệ An.
60
21
Th tc đăng
chm dt
giám h
- 02 ngày làm
vic.
- Nộp hồ trực tiếp
qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An (số
16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh,
tỉnh Nghệ An)
- Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua đường bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ trực tuyến
toàn trình qua cổng
dịch vụ công quốc gia:
http://dichvucong.gov.
vn
- Miễn lệ
phí.
- Phí cp bn
sao Trích lc
đăng
chm dt
giám h (nếu
u cu):
8.000
đồng/bản.
- B lut n s năm 2015;
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca Chính
ph quy định v Cơ s d liu h tch đin t, đăng h tch
trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s điu ca c Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy định chi tiết thi nh mt s điu ca
Lut H tch Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu
bin pp thi nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của B
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
61
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ quốc
tịch mẫu giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấpphân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ pháp;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B Tài cnh quy đnh mc thu, chế đ thu, np, qun
s dng phí khai thác, s dng thông tin trong cơ s d
62
liu h tch, phí c nhn quc tch Vit Nam, phí c nhn
ngưi gc Vit Nam, l phí quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B i chính hưng dn v phí l phí thuc thm
quyn quyết định ca Hi đồng nhân dân tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của B
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về Lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/07/2025 của
HĐND tỉnh Nghệ An quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện
thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Nghệ An.
22
Th tc đăng
chm dt
giám h yếu
t nước ngi
- 02 ngày làm
vic.
- Nộp hồ trực tiếp
qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An (số
16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh,
tỉnh Nghệ An)
- Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua đường bưu
1. Lệ phí
đăng
chm dt
giám h
yếu t nưc
ngi:
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
- B lut n s năm 2015;
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca Chính
ph quy định v Cơ s d liu h tch đin t, đăng h tch
trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
63
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ trực tuyến
toàn trình qua cổng
dịch vụ công quốc gia:
http://dichvucong.gov.
vn
với cách
mạng, trẻ
em, người
thuộc hộ
nghèo,
người cao
tuổi, người
khuyết tật,
đồng bào
dân tộc thiểu
số các
điều kiện
kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn.
- Đối với các
trường hợp
còn lại:
+ Nộp hồ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính:
70.000
đồng/hồ sơ.
+ Nộp hồ
trực tuyến: 0
đồng.
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s điu ca c Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy định chi tiết thi nh mt s điu ca
Lut H tch Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu
bin pp thi nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của B
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
64
2. Phí cấp
bản sao
Trích lc
đăng
chm dt
giám h (nếu
yêu cầu):
8.000
đồng/bản.
của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ quốc
tịch mẫu giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấpphân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ pháp;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B Tài cnh quy đnh mc thu, chế đ thu, np, qun
s dng phí khai thác, s dng thông tin trong cơ s d
liu h tch, phí c nhn quc tch Vit Nam, phí c nhn
ngưi gc Vit Nam, l phí quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B i chính hưng dn v phí l phí thuc thm
quyn quyết định ca Hi đồng nhân dân tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của B
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
65
Tài chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về Lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/07/2025 của
HĐND tỉnh Nghệ An quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện
thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Nghệ An.
23
Th tc đăng
giám sát
vic gm h
- 03 ngày làm
vic; trưng hp
cn phi xác
minh thì thi hn
gii quyết đưc
o dài nhưng
không q 05
ngày làm vic k
t ny tiếp nhn
h sơ.
- Nộp hồ trực tiếp
qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An (số
16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh,
tỉnh Nghệ An)
- Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua đường bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ trực tuyến
toàn trình qua cổng
dịch vụ công quốc gia:
http://dichvucong.gov.
vn
1. Lệ phí
đăng giám
t giám h:
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng, trẻ
em, người
thuộc hộ
nghèo,
người cao
tuổi, người
khuyết tật,
đồng bào
dân tộc thiểu
số các
điều kiện
- B lut n s năm 2015;
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca Chính
ph quy định v Cơ s d liu h tch đin t, đăng h tch
trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s điu ca c Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
66
kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn.
- Đối với các
trường hợp
còn lại:
+ Nộp hồ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính:
10.000
đồng.
+ Nộp hồ
trực tuyến: 0
đồng.
2. Phí cấp
bản sao
Trích lc
đăng giám
t vic giám
h (nếu
yêu cầu):
8.000
đồng/bản.
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy định chi tiết thi nh mt s điu ca
Lut H tch Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu
bin pp thi nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của B
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ quốc
tịch mẫu giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
67
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấpphân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ pháp;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B Tài cnh quy đnh mc thu, chế đ thu, np, qun
s dng phí khai thác, s dng thông tin trong cơ s d
liu h tch, phí c nhn quc tch Vit Nam, phí c nhn
ngưi gc Vit Nam, l phí quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B i chính hưng dn v phí l phí thuc thm
quyn quyết định ca Hi đồng nhân dân tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của B
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về Lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/07/2025 của
HĐND tỉnh Nghệ An quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện
thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Nghệ An.
68
24
Th tc đăng
chm dt
giám t vic
giám h
- 03 ngày làm
vic; trưng hp
cn phi xác
minh thì thi hn
gii quyết đưc
o dài nhưng
không q 05
ngày làm vic k
t ny tiếp nhn
h sơ.
- Nộp hồ trực tiếp
qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An (số
16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh,
tỉnh Nghệ An)
- Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua đường bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ trực tuyến
toàn trình qua cổng
dịch vụ công quốc gia:
http://dichvucong.gov.
vn
1. Lệ phí
đăng
chm dt
giám t
giám h:
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng, trẻ
em, người
thuộc hộ
nghèo,
người cao
tuổi, người
khuyết tật,
đồng bào
dân tộc thiểu
số các
điều kiện
kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn.
- Đối với các
trường hợp
còn lại:
+ Nộp hồ
trực tiếp
- B lut n s năm 2015;
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca Chính
ph quy định v Cơ s d liu h tch đin t, đăng h tch
trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s điu ca c Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy định chi tiết thi nh mt s điu ca
Lut H tch Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
69
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính:
10.000
đồng.
+ Nộp hồ
trực tuyến: 0
đồng.
2. Phí cấp
bản sao
Trích lc
đăng
chm dt
giám t vic
giám h (nếu
yêu cầu):
8.000
đồng/bản.
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu
bin pp thi nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của B
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ quốc
tịch mẫu giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm quyền của
70
chính quyền địa phương 02 cấpphân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ pháp;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B Tài cnh quy đnh mc thu, chế đ thu, np, qun
s dng phí khai thác, s dng thông tin trong cơ s d
liu h tch, phí c nhn quc tch Vit Nam, phí c nhn
ngưi gc Vit Nam, l phí quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B i chính hưng dn v phí l phí thuc thm
quyn quyết định ca Hi đồng nhân dân tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của B
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về Lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/07/2025 của
HĐND tỉnh Nghệ An quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện
thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Nghệ An.
71
25
Thủ tục thay
đổi, cải chính,
bổ sung thông
tin hộ tịch, xác
định lại dân
tộc
- Ngay trong
ngày làm vic đối
vi vic b sung
thông tin h tch,
trường hp nhn
h sơ sau 15 gi
không gii
quyết đưc ngay
thì tr kết qu
trong ny làm
vic tiếp theo.
- 03 ngày làm
vic đối vi vic
thay đổi, ci
chính h tch, c
định li n tộc.
Trường hợp cần
phải xác minh thì
thời hạn được
kéo dài thêm
không quá 03
ngày làm việc.
- Nộp hồ trực tiếp
qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An (số
16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh,
tỉnh Nghệ An)
- Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua đường bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ trực tuyến
toàn trình qua cổng
dịch vụ công quốc gia:
http://dichvucong.gov.
vn
1. Lệ phí
thay đổi, cải
chính, bổ
sung thông
tin hộ tịch,
xác định lại
dân tộc:
- Miễn lệ
phí cho
người thuộc
gia đình
công với
cách mạng,
trẻ em,
người thuộc
hộ nghèo,
người cao
tuổi, người
khuyết tật,
đồng bào
dân tộc thiểu
số các
điều kiện
kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn.
- Đối với các
trường hợp
còn lại:
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca Chính
ph quy định v Cơ s d liu h tch đin t, đăng h tch
trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s điu ca c Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy định chi tiết thi nh mt s điu ca
Lut H tch Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu
bin pp thi nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của B
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
72
+ Nộp hồ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính:
10.000
đồng/hồ
đối với
trường hợp
bổ sung hộ
tịch; 25.000
đồng/hồ
đối với
trường hợp
thay đổi, cải
chính hộ tịch
cho người từ
16 tuổi trở
lên, xác định
lại dân tộc.
+ Nộp hồ
trực tuyến: 0
đồng.
2. Phí cấp
bản sao
Trích lục
thay đổi, cải
chính, bổ
sung thông
tin hộ tịch,
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ quốc
tịch mẫu giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấpphân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ pháp;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B Tài cnh quy đnh mc thu, chế đ thu, np, qun
s dng phí khai thác, s dng thông tin trong cơ s d
73
xác định lại
dân tộc (nếu
u cu):
8.000
đồng/bn.
liu h tch, phí c nhn quc tch Vit Nam, phí c nhn
ngưi gc Vit Nam, l phí quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B i chính hưng dn v phí l phí thuc thm
quyn quyết định ca Hi đồng nhân dân tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của B
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về Lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/07/2025 của
HĐND tỉnh Nghệ An quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện
thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Nghệ An.
26
Thủ tục thay
đổi, cải chính,
bổ sung thông
tin hộ tịch, xác
định lại dân
tộc yếu tố
nước ngoài
- 03 ngày làm
việc đối với việc
thay đổi, cải
chính hộ tịch,
xác định lại dân
tộc; trường hợp
phải xác minh thì
thời hạn giải
quyết không quá
- Nộp hồ trực tiếp
qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An (số
16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh,
tỉnh Nghệ An)
- Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua đường bưu
1. Lệ phí
thay đổi, cải
chính, bổ
sung thông
tin hộ tịch,
xác định lại
dân tộc
yếu tố nước
ngoài:
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca Chính
ph quy định v Cơ s d liu h tch đin t, đăng h tch
trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
74
06 ngày làm
việc.
- Ngay trong
ngày làm việc
đối với yêu cầu
bổ sung thông tin
hộ tịch, trường
hợp nhận hồ
sau 15 giờ
không giải quyết
được ngay thì trả
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo.
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ trực tuyến
toàn trình qua cổng
dịch vụ công quốc gia:
http://dichvucong.gov.
vn
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng, trẻ
em, người
thuộc hộ
nghèo,
người cao
tuổi, người
khuyết tật,
đồng bào
dân tộc thiểu
số các
điều kiện
kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn.
- Đối với
các trường
hợp còn lại:
+ Nộp hồ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính:
60.000
đồng/hồ sơ.
giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s điu ca c Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy định chi tiết thi nh mt s điu ca
Lut H tch Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu
bin pp thi nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của B
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đănghộ tịch trực tuyến;
75
+ Nộp hồ
trực tuyến: 0
đồng.
2. Phí cấp
bản sao
Trích lục
thay đổi, cải
chính, bổ
sung thông
tin hộ tịch,
xác định lại
dân tộc (nếu
u cu):
8.000
đồng/bn.
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ quốc
tịch mẫu giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấpphân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ pháp;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B Tài cnh quy đnh mc thu, chế đ thu, np, qun
s dng phí khai thác, s dng thông tin trong cơ s d
liu h tch, phí c nhn quc tch Vit Nam, phí c nhn
ngưi gc Vit Nam, l phí quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B i chính hưng dn v phí l phí thuc thm
quyn quyết định ca Hi đồng nhân dân tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của B
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
76
- Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về Lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/07/2025 của
HĐND tỉnh Nghệ An quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện
thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Nghệ An.
27
Thủ tục ghi
vào Sổ hộ tịch
việc kết hôn
của công dân
Việt Nam đã
được giải
quyết tại
quan thẩm
quyền của
nước ngoài
- 05 ngày làm
việc; trường hợp
phải xác minh thì
thời hạn giải
quyết không quá
08 ngày làm
việc.
- Nộp hồ trực tiếp
qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An (số
16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh,
tỉnh Nghệ An)
- Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua đường bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ trực tuyến
toàn trình qua cổng
dịch vụ công quốc gia:
http://dichvucong.gov.
vn
1. Lệ phí ghi
vào Sổ hộ
tịch việc kết
hôn của
công dân
Việt Nam đã
được giải
quyết tại
quan
thẩm quyền
của nước
ngoài:
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng, trẻ
em, người
thuộc hộ
nghèo,
người cao
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca Chính
ph quy định v Cơ s d liu h tch đin t, đăng h tch
trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s điu ca c Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
77
tuổi, người
khuyết tật,
đồng bào
dân tộc thiểu
số các
điều kiện
kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn.
- Đối với các
trường hợp
còn lại:
+ Nộp hồ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính:
60.000 đồng
/hồ sơ.
+ Nộp hồ
trực tuyến: 0
đồng.
2. Phí cấp
bản sao
Trích lc ghi
chú kết n
(nếu u
cu): 8.000
đồng/bn.
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy định chi tiết thi nh mt s điu ca
Lut H tch Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu
bin pp thi nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của B
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ quốc
tịch mẫu giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
78
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấpphân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ pháp;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B Tài cnh quy đnh mc thu, chế đ thu, np, qun
s dng phí khai thác, s dng thông tin trong cơ s d
liu h tch, phí c nhn quc tch Vit Nam, phí c nhn
ngưi gc Vit Nam, l phí quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B i chính hưng dn v phí l phí thuc thm
quyn quyết định ca Hi đồng nhân dân tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của B
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về Lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/07/2025 của
HĐND tỉnh Nghệ An quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện
thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Nghệ An.
79
28
Th tc ghi
o S h tch
vic ly n,
hy vic kết
n ca công
n Vit Nam
đã được gii
quyết ti cơ
quan có thm
quyn ca
nưc ngoài
- 05 ngày làm
việc; trường hợp
phải xác minh thì
thời hạn giải
quyết không quá
08 ngày làm
việc.
- Nộp hồ trực tiếp
qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An (số
16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh,
tỉnh Nghệ An)
- Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua đường bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ trực tuyến
toàn trình qua cổng
dịch vụ công quốc gia:
http://dichvucong.gov.
vn
1. Lệ phí ghi
o S h
tch vic ly
n, hy vic
kết n ca
ng n
Vit Nam đã
đưc gii
quyết ti cơ
quan thm
quyn ca
nưc ngoài:
- Miễn lệ
phí cho
người thuộc
gia đình
công với
cách mạng,
trẻ em,
người thuộc
hộ nghèo,
người cao
tuổi, người
khuyết tật,
đồng bào
dân tộc thiểu
số các
điều kiện
kinh tế -
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca Chính
ph quy định v Cơ s d liu h tch đin t, đăng h tch
trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s điu ca c Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy định chi tiết thi nh mt s điu ca
Lut H tch Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu
bin pp thi nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của B
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
80
hội đặc biệt
khó khăn.
- Đối với các
trường hợp
còn lại:
+ Nộp hồ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính:
60.000
đồng/hồ .
+ Nộp hồ
trực tuyến: 0
đồng
2. P cp
bn sao Trích
lc ghi chú ly
n (nếu có
u cu):
8.000
đồng/bn.
28/7/2020 của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ quốc
tịch mẫu giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấpphân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ pháp;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B Tài cnh quy đnh mc thu, chế đ thu, np, qun
s dng phí khai thác, s dng thông tin trong cơ s d
liu h tch, phí c nhn quc tch Vit Nam, phí c nhn
ngưi gc Vit Nam, l phí quc tch;
81
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B i chính hưng dn v phí l phí thuc thm
quyn quyết định ca Hi đồng nhân dân tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của B
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương.
- Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về Lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Nghệ An.
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/07/2025 của
HĐND tỉnh Nghệ An quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện
thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Nghệ An.
29
Thủ tục ghi
vào Sổ hộ tịch
việc hộ tịch
khác của công
dân Việt Nam
đã được giải
quyết tại
quan thẩm
quyền của
nước ngoài
(khai sinh;
giám hộ; nhận
- Ngay trong
ngày tiếp nhn h
sơ; trường hp
nhn h sơ sau 15
gi không
gii quyết đưc
ngay thì tr kết
qu trong ngày
m vic tiếp
theo. Trong
trường hợp phải
xác minh thì thời
- Nộp hồ trực tiếp
qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An (số
16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh,
tỉnh Nghệ An)
- Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua đường bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
1. Lệ phí ghi
vào Sổ hộ
tịch việc hộ
tịch khác của
công dân
Việt Nam đã
được giải
quyết tại
quan
thẩm quyền
của nước
ngoài (khai
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca Chính
ph quy định v Cơ s d liu h tch đin t, đăng h tch
trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
82
cha, mẹ, con;
xác định cha,
mẹ, con; nuôi
con nuôi; khai
tử; thay đổi hộ
tịch)
hạn giải quyết
không quá 3
ngày làm việc.
phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ trực tuyến
toàn trình qua cổng
dịch vụ công quốc gia:
http://dichvucong.gov.
vn
sinh; giám
hộ; nhận
cha, mẹ,
con; xác
định cha,
mẹ, con;
nuôi con
nuôi; khai
tử; thay đổi
hộ tịch):
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng, trẻ
em, người
thuộc hộ
nghèo,
người cao
tuổi, người
khuyết tật,
đồng bào
dân tộc thiểu
số các
điều kiện
kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn.
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s điu ca c Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy định chi tiết thi nh mt s điu ca
Lut H tch Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu
bin pp thi nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của B
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
83
- Đối với các
trường hợp
còn lại:
+ Nộp hồ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính:
60.000
đồng/hồ .
+ Nộp hồ
trực tuyến: 0
đồng.
2. P cp
bn sao
Trích lc
ghi o S
h tch vic
khai
sinh/Trích
lc ghi o
S h tch
c vic h
tch khác
(nếu u
cu): 8.000
đồng/bn.
số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ quốc
tịch mẫu giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấpphân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ pháp;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B Tài cnh quy đnh mc thu, chế đ thu, np, qun
s dng phí khai thác, s dng thông tin trong cơ s d
liu h tch, phí c nhn quc tch Vit Nam, phí c nhn
ngưi gc Vit Nam, l phí quc tch.
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B i chính hưng dn v phí l phí thuc thm
quyn quyết định ca Hi đồng nhân dân tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của B
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
84
- Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về Lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/07/2025 của
HĐND tỉnh Nghệ An quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện
thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Nghệ An.
30
Thủ tục đăng
khai sinh
lưu động
- 05 ngày làm
việc.
- Nộp hồ trực tiếp
qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An (số
16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh,
tỉnh Nghệ An)
- Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua đường bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ trực tuyến
toàn trình qua cổng
dịch vụ công quốc gia:
http://dichvucong.gov.
vn
- 10.000
đồng/hồ
trong trường
hợp khai
sinh không
đúng hạn.
- Miễn lệ phí
đối với
trường hợp
khai sinh
đúng hạn,
người thuộc
gia đình
công với
cách mạng,
trẻ em,
người thuộc
hộ nghèo,
người cao
tuổi, người
khuyết tật,
đồng bào
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s điu ca c Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy định chi tiết thi nh mt s điu ca
Lut H tch Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
85
dân tộc thiểu
số các
điều kiện
kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn.
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu
bin pp thi nh Lut H tch;
- Thông tư s 04/2024/TT-BTP ny 06/6/2024 ca B
trưởng B Tư pháp sa đổi, b sung mt s điu ca Thông
tư s 02/2020/TT-BTP ny 08/4/2020 ca B trưng B Tư
pháp ban hành, hưng dn s dng, qun mu s quc tch
mu giy t v quc tch Thông tư s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 ca B trưởng B Tư pp quy đnh chi tiết
thi hành mt s điu ca Lut H tch Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu và bin pp thi nh Lut H tch;
- Thông tư s 08/2025/TT-BTP ny 12/6/2025 ca B
trưởng B Tư pháp quy đnh v phân đnh thm quyn ca
chính quyn đa phương 02 cp và phân cp trong lĩnh vc
qun lý nhà nưc ca B Tư pp;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B Tài chính hưng dn v phí l phí thuc thm
quyn quyết định ca Hi đồng nhân dân tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Thông tư s 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 ca B
trưởng Bi chính sa đổi, b sung mt s điu ca Thông
tư s 85/2019/TT-BTC ny 29/11/2019 ca B trưng B
i chính hưng dn v p và l p thuc thm quyn quyết
định ca Hi đng nhânn tnh, tnh ph trc thuc Trung
ương;
- Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về Lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
86
31
Thủ tục đăng
kết hôn lưu
động
- 05 ngày làm
việc.
- Nộp hồ trực tiếp
qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An (số
16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh,
tỉnh Nghệ An)
- Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua đường bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ trực tuyến
toàn trình qua cổng
dịch vụ công quốc gia:
http://dichvucong.gov.
vn
- Miễn lệ
phí.
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, b sung mt s điu ca các Ngh đnh trong
lĩnh vc h tch, quc tch, chng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy định chi tiết thi nh mt s điu ca
Lut H tch Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu
bin pp thi nh Lut H tch;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ quốc
87
tịch mẫu giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấpphân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ pháp;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B i chính hưng dn v phí l phí thuc thm
quyn quyết định ca Hi đồng nhân dân tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của B
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về Lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
32
Thủ tục đăng
khai tử lưu
động
- 05 ngày làm
việc.
- Nộp hồ trực tiếp
qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An (số
16, đường Trường Thi,
- 10.000
đồng/hồ
đối với
trường hợp
khai tử
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
88
phường Trường Vinh,
tỉnh Nghệ An)
- Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua đường bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ trực tuyến
toàn trình qua cổng
dịch vụ công quốc gia:
http://dichvucong.gov.
vn
không đúng
hạn;
- Miễn lệ phí
đối với
trường hợp
khai tử đúng
hạn, người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng, trẻ
em, người
thuộc hộ
nghèo,
người cao
tuổi, người
khuyết tật,
đồng bào
dân tộc thiểu
số các
điều kiện
kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn.
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s điu ca c Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy định chi tiết thi nh mt s điu ca
Lut H tch Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu
bin pp thi nh Lut H tch;
- Thông tư s 04/2024/TT-BTP ny 06/6/2024 ca B
trưởng B Tư pháp sa đổi, b sung mt s điu ca Thông
tư s 02/2020/TT-BTP ny 08/4/2020 ca B trưng B Tư
pháp ban hành, hưng dn s dng, qun mu s quc tch
mu giy t v quc tch Thông tư s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 ca B trưởng B Tư pp quy đnh chi tiết
thi hành mt s điu ca Lut H tch Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu và bin pp thi nh Lut H tch;
- Thông tư s 08/2025/TT-BTP ny 12/6/2025 ca B
trưởng B Tư pháp quy đnh v phân đnh thm quyn ca
89
chính quyn đa phương 02 cp và phân cp trong lĩnh vc
qun lý nhà nưc ca B Tư pp;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B Tài chính hưng dn v phí l phí thuc thm
quyn quyết định ca Hi đồng nhân dân tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Thông tư s 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 ca B
trưởng Bi chính sa đổi, b sung mt s điu ca Thông
tư s 85/2019/TT-BTC ny 29/11/2019 ca B trưng B
i chính hưng dn v p và l p thuc thm quyn quyết
định ca Hi đng nhânn tnh, tnh ph trc thuc Trung
ương;
- Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về Lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
33
Th tc đăng
ký khai sinh
yếu t nưc
ngoài ti khu
vc biên gii
- Ngay trong
ngày tiếp nhận
hồ sơ; trường
hợp nhận hồ
sau 15 giờ
không giải quyết
được ngay thì trả
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo.
- Nộp hồ trực tiếp
qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An (số
16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh,
tỉnh Nghệ An)
- Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua đường bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An.
1. Lệ phí
đăng ký khai
sinh có yếu t
nưc ngoài
ti khu vc
biên gii:
- Miễn lệ phí
đối với
trường hợp
khai sinh
đúng hạn,
người thuộc
gia đình
công với
cách mạng,
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca Chính
ph quy định v Cơ s d liu h tch đin t, đăng h tch
trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s điu ca c Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
90
- Nộp hồ trực tuyến
toàn trình qua cổng
dịch vụ công quốc gia:
http://dichvucong.gov.
vn
trẻ em,
người thuộc
hộ nghèo,
người cao
tuổi, người
khuyết tật,
đồng bào
dân tộc thiểu
số các
điều kiện
kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn.
- Đối với các
trường hợp
còn lại:
+ Nộp hồ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính:
10.000
đồng/hồ
đối với đăng
khai sinh
không đúng
hạn.
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy định chi tiết thi nh mt s điu ca
Lut H tch Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu
bin pp thi nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của B
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ quốc
91
+ Nộp hồ
trực tuyến: 0
đồng.
2. Phí cấp
bản sao Giấy
khai sinh
(nếu có yêu
cầu): 8.000
đồng/bản.
tịch mẫu giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấpphân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ pháp;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B Tài cnh quy đnh mc thu, chế đ thu, np, qun
s dng phí khai thác, s dng thông tin trong cơ s d
liu h tch, phí c nhn quc tch Vit Nam, phí c nhn
ngưi gc Vit Nam, l phí quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B i chính hưng dn v phí l phí thuc thm
quyn quyết định ca Hi đồng nhân dân tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của B
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về Lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
92
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/07/2025 của
HĐND tỉnh Nghệ An quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện
thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Nghệ An.
34
Th tc đăng
kết hôn
yếu t nước
ngi ti khu
vc biên gii
03 ngày làm
việc. Trường
hợp cần xác
minh thì thời hạn
giải quyết không
quá 08 ngày làm
việc.
- Nộp hồ trực tiếp
qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An (số
16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh,
tỉnh Nghệ An)
- Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua đường bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ trực tuyến
toàn trình qua cổng
dịch vụ công quốc gia:
http://dichvucong.gov.
vn
Miễn lệ phí.
Phí cp bn
sao Trích lc
kết hôn (nếu
u cu):
8.000
đồng/bn.
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca Chính
ph quy định v Cơ s d liu h tch đin t, đăng h tch
trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, b sung mt s điu ca c Ngh định trong
lĩnh vc h tch, quc tch, chng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
93
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy định chi tiết thi nh mt s điu ca
Lut H tch Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu
bin pp thi nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của B
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ quốc
tịch mẫu giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
94
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấpphân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ pháp;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B Tài cnh quy đnh mc thu, chế đ thu, np, qun
s dng phí khai thác, s dng thông tin trong cơ s d
liu h tch, phí c nhn quc tch Vit Nam, phí c nhn
ngưi gc Vit Nam, l phí quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B i chính hưng dn v phí l phí thuc thm
quyn quyết định ca Hi đồng nhân dân tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của B
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về Lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/07/2025 của
HĐND tỉnh Nghệ An quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện
thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Nghệ An.
35
Th tc đăng
nhn cha,
- 07 ngày làm
việc; trường hợp
- Nộp hồ trực tiếp
qua dịch vụ bưu chính
1. Lệ phí
đăng nhn
- Lut Hôn nn gia đình năm 2014;
- Lut H tch năm 2014;
95
m, con yếu
t nước ngi
ti khu vc
biên gii
phải xác minh thì
thời hạn giải
quyết không quá
12 ngày làm
việc.
công ích đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An (số
16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh,
tỉnh Nghệ An)
- Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua đường bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ trực tuyến
toàn trình qua cổng
dịch vụ công quốc gia:
http://dichvucong.gov.
vn
cha, m, con
yếu t
nưc ngoài
ti khu vc
biên gii:
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng, trẻ
em, người
thuộc hộ
nghèo,
người cao
tuổi, người
khuyết tật,
đồng bào
dân tộc thiểu
số các
điều kiện
kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn.
- Đối với các
trường hợp
còn lại:
+ Nộp hồ
trực tiếp
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca Chính
ph quy định v Cơ s d liu h tch đin t, đăng h tch
trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, b sung mt s điu ca c Ngh định trong
lĩnh vc h tch, quc tch, chng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy đnh chi tiết thinh mt s điu ca
Lut H tch Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu
bin pp thi nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của B
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
96
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính: Lệ
phí đăng ký
nhn cha,
m, con:
20.000
đồng/hồ sơ.
+ Nộp hồ
trực tuyến: 0
đồng.
2. P cp
bn sao Trích
lc đăng
nhn cha,
m, con (nếu
u cu):
8.000
đồng/bn.
28/7/2020 của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ quốc
tịch mẫu giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấpphân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ pháp;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B Tài cnh quy đnh mc thu, chế đ thu, np, qun
s dng phí khai thác, s dng thông tin trong cơ s d
liu h tch, phí c nhn quc tch Vit Nam, phí c nhn
ngưi gc Vit Nam, l phí quc tch;
97
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B i chính hưng dn v phí l phí thuc thm
quyn quyết định ca Hi đồng nhân dân tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của B
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về Lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/07/2025 của
HĐND tỉnh Nghệ An quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện
thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Nghệ An.
36
Th tc đăng
khai t có
yếu t nước
ngi ti khu
vc biên gii
- Ngay trong
ngày tiếp nhận
hồ sơ; trường
hợp nhận hồ
sau 15 giờ
không giải quyết
được ngay thì trả
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo.
Trường hợp cần
xác minh thì thời
- Nộp hồ trực tiếp
qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An (số
16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh,
tỉnh Nghệ An)
- Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua đường bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
1. Lệ phí
đăng khai
t có yếu t
nưc ngoài
ti khu vc
biên gii:
- Miễn lệ phí
đối với
trường hợp
đăng ký khai
tử đúng hạn,
cho người
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca Chính
ph quy định v Cơ s d liu h tch đin t, đăng h tch
trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
98
hạn giải quyết
không quá 03
ngày làm việc.
phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ trực tuyến
toàn trình qua cổng
dịch vụ công quốc gia:
http://dichvucong.gov.
vn
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng, trẻ
em, người
thuộc hộ
nghèo,
người cao
tuổi, người
khuyết tật,
đồng bào
dân tộc thiểu
số các
điều kiện
kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn.
- Đối với các
trường hợp
còn lại:
+ Nộp hồ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính:
10.000
đồng/hồ
đối với
trường hợp
đăng ký khai
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, b sung mt s điu ca c Ngh định trong
lĩnh vc h tch, quc tch, chng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy định chi tiết thi nh mt s điu ca
Lut H tch Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu
bin pp thi nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của B
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đănghộ tịch trực tuyến;
99
tử không
đúng hạn.
+ Nộp hồ
trực tuyến: 0
đồng.
2. P cp
bn sao Trích
lc khai t
(nếu u
cu): 8.000
đồng/bn.
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ quốc
tịch mẫu giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấpphân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ pháp;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B Tài cnh quy đnh mc thu, chế đ thu, np, qun
s dng phí khai thác, s dng thông tin trong cơ s d
liu h tch, phí c nhn quc tch Vit Nam, phí c nhn
ngưi gc Vit Nam, l phí quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B Tài chính hưng dn v phí l phí thuc thm
quyn quyết định ca Hi đồng nhân dân tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của B
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
100
- Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về Lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/07/2025 của
HĐND tỉnh Nghệ An quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện
thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Nghệ An.
37
Th tc cp
Giy c nhn
nh trng n
nhân
- 03 ngày làm
vic; trưng hp
phi xác minh thì
thi hn gii
quyết không quá
23 ny.
- Nộp hồ trực tiếp
qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An (số
16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh,
tỉnh Nghệ An)
- Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua đường bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ trực tuyến
toàn trình qua cổng
dịch vụ công quốc gia:
http://dichvucong.gov.
vn
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng, trẻ
em, người
thuộc hộ
nghèo,
người cao
tuổi, người
khuyết tật,
đồng bào
dân tộc thiểu
số các
điều kiện
kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn.
- Đối với các
trường hợp
còn lại:
- Lut Hôn nn gia đình năm 2014;
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca Chính
ph quy định v Cơ s d liu h tch đin t, đăng h tch
trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s điu ca c Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ pháp;
101
+ Nộp hồ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính:
15.000
đồng/hồ .
+ Nộp hồ
trực tuyến: 0
đồng.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy định chi tiết thi nh mt s điu ca
Lut H tch Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu
bin pp thi nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của B
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ quốc
tịch mẫu giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
102
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấpphân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ pháp;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B Tài cnh quy đnh mc thu, chế đ thu, np, qun
s dng phí khai thác, s dng thông tin trong cơ s d
liu h tch, phí c nhn quc tch Vit Nam, phí c nhn
ngưi gc Vit Nam, l phí quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B i chính hưng dn v phí l phí thuc thm
quyn quyết định ca Hi đồng nhân dân tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của B
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về Lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/07/2025 của
HĐND tỉnh Nghệ An quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện
thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Nghệ An.
103
38
Th tc
cp bn sao
Trích lc h
tch, bn sao
Giy khai sinh
- Ngay trong
ngày tiếp nhận
hồ sơ; trường
hợp nhận hồ
sau 15 giờ
không giải quyết
được ngay thì trả
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo.
- Nộp hồ trực tiếp
qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An (số
16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh,
tỉnh Nghệ An)
- Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua đường bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ trực tuyến
toàn trình qua cổng
dịch vụ công quốc gia:
http://dichvucong.gov.
vn
Lệ phí :
8.000
đồng/bản
sao/sự kiện
hộ tịch đã
đăng ký.
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca Chính
ph quy định v Cơ s d liu h tch đin t, đăng h tch
trc tuyến;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s điu ca c Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy đnh chi tiết thinh mt s điu ca
Lut H tch Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu
bin pp thi nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
104
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ quốc
tịch mẫu giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấpphân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ pháp;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B i chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun
s dng phí khai thác, s dng thông tin trong cơ s d
liu h tch, phí c nhn quc tch Vit Nam, phí c nhn
ngưi gc Vit Nam, l phí quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B Tài chính hưng dn v phí l phí thuc thm
quyn quyết định ca Hi đồng nhân dân tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
105
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về Lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
39
Thủ tục xác
nhận thông tin
hộ tịch
- 03 ngày làm
vic; Trường hợp
phải kiểm tra,
xác minh thì thời
hạn thể kéo
dài nhưng không
quá 10 ngày làm
việc.
- Nộp hồ trực tiếp
qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An (số
16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh,
tỉnh Nghệ An)
- Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua đường bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ trực tuyến
toàn trình qua cổng
dịch vụ công quốc gia:
http://dichvucong.gov.
vn
- Lệ phí :
8.000
đồng/Văn
bn xác nhn
về một việc
hộ tịch của
nhân đã
đăng ký.
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca Chính
ph quy định v Cơ s d liu h tch đin t, đăng h tch
trc tuyến;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s điu ca c Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ny 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy đnh chi tiết thinh mt s điu ca
106
Lut H tch Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu
bin pp thi nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ quốc
tịch mẫu giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm quyền của
107
chính quyền địa phương 02 cấpphân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ pháp;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B i chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun
s dng phí khai thác, s dng thông tin trong cơ s d
liu h tch, phí c nhn quc tch Vit Nam, phí c nhn
ngưi gc Vit Nam, l phí quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B Tài chính hưng dn v phí l phí thuc thm
quyn quyết định ca Hi đồng nhân dân tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về Lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 71/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung Hộ tịch

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×