• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 696/QĐ-UBND Bến Tre 2024 TTHC lĩnh vực thể dục thể thao

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 06/04/2024 15:14 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 696/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Ngọc Tam
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 696/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 696/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 696/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CNH ĐƢỢC SỬA ĐI, BỔ SUNG TRONG
NH VC THỂ DỤC THTHAO THUC THM QUYN GIẢI QUYT
CỦA SVĂN HÓA, THỂ THAO DU LỊCH TỈNH BN TRE
(Kèm theo Quyết định số 696 /QĐ-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Danh mục thủ tục hành chính đƣợc sửa đổi, bổ sung
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên văn bản quy phạm
pháp luật quy định nội dung
sửa đổi, bổ sung
Lĩnh vực: Thể dục thể thao
1.
1.002445
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao
của câu lạc bộ thể thao
chuyên nghiệp
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bsung một
số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP Nghị định số
36/2019/NĐ-CP.
2.
1.002396
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao
3.
1.003441
Thủ tục cấp lại giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao
trong trường hợp thay đổi
nội dung ghi trong giấy
chứng nhận
4.
1.000983
Thủ tục cấp lại giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao
trong trường hợp bị mất
hoặc hư hỏng
5.
1.000953
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao
đối với môn Yoga
6.
1.000936
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao
đối với môn Golf
7.
1.000920
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao
đối với môn Cầu lông
2
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên văn bản quy phạm
pháp luật quy định nội dung
sửa đổi, bổ sung
8.
1.001195
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao
đối với môn Taekwondo
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP Nghị định số
36/2019/NĐ-CP
9.
1.000904
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao
đối với môn Karate
10.
1.000883
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao
đối với môn Bơi, lặn
11.
1.000863
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao
đối với môn Billiards &
Snooker
12.
1.000847
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao
đối với môn Bóng bàn
13.
1.000830
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao
đối với môn lượn
Diều bay
14.
1.000814
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao
đối với môn Khiêu thể
thao
15.
1.000644
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao
đối với môn Thể dục thẩm
mỹ
16.
1.000842
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao
đối với môn Judo
3
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên văn bản quy phạm
pháp luật quy định nội dung
sửa đổi, bổ sung
17.
1.005163
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao
đối với môn Thể dục thể
hình và Fitness
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP Nghị định số
36/2019/NĐ-CP
18.
2.002188
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao
đối với môn Lân Sư Rồng
19.
1.000594
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao
đối với môn đạo thể
thao giải trí
20.
1.000560
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao
đối với môn Quyền anh
21.
1.000544
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao
đối với môn cổ truyền,
Vovinam
22.
1.001213
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao
đối với môn nước
trên biển
23.
1.000518
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao
đối với môn Bóng đá
24.
1.000501
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao
đối với môn Quần vợt
25.
1.000485
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao
đối với môn Patin
4
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên văn bản quy phạm
pháp luật quy định nội dung
sửa đổi, bổ sung
26.
1.005357
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao
đối với môn Lặn biển thể
thao giải trí
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP Nghị định số
36/2019/NĐ-CP
27.
1.001801
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao
đối với môn Bắn súng thể
thao
28.
1.001500
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao
đối với môn Bóng ném
29.
1.005162
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao
đối với môn Wushu
30.
1.001517
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao
đối với môn Leo núi thể
thao
31.
1.001527
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao
đối với môn Bóng rổ
32.
1.001056
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao
đối với môn Đấu kiếm thể
thao
Phụ lục II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƢỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO
VÀ DU LỊCH TỈNH BẾN TRE
(Kèm theo Quyết định số 696 /QĐ-UBND ngày 05 tháng 4 m 2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Lĩnh vực: Thể dục thể thao
1. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp - số: 1.002445 (Dịch vcông
trực tuyến toàn trình)
1.1. Trình tự thực hiện:
Bƣớc 1. Doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp nộp/gửi hồ sơ đến
Trung tâm Phục vhành chính công tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao
Du lịch), địa chỉ: Số 126A, đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành
phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Thời gian từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, buổi sáng từ 7
giờ đến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ đến 17 giờ (trừ các ngày lễ, tết). Chuyên viên
kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ hợp lệ: Ra giấy nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
Bƣớc 2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ,
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch phải kiểm tra các điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao doanh nghiệp và cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao. Trường hợp hồ cần sửa đổi, bổ sung, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến
doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
Bƣớc 3. Đến hẹn (trong giờ hành chính) tổ chức mang phiếu hẹn đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du
lịch) để nhận kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực
tuyến (nếu có yêu cầu).
1.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Bộ phận Một cửa của SVăn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ:
số 126A, đưng Nguyn ThĐnh, phưng P Tân, thành phBến Tre, tỉnh Bến Tre.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Bến Tre
theo địa chỉ https://dichvucong.bentre.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
1.3. Thành phần hồ sơ:
2
- Đơn đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024)
*
.
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh (theo Mẫu số 3
Phụ lục Nghị định 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019), gồm:
+ Đội ngũ n bộ, nhân viên thể thao đáp ứng yêu cầu hoạt động thể thao
chuyên nghiệp.
+ Vận động viên chuyên nghiệp, huấn luyện viên chuyên nghiệp.
+ sở vật chất, trang thiết bị phù hợp với hoạt động thể thao chuyên
nghiệp.
1.4. Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
1.5. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
1.6. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức.
1.7. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Giám đc S Văn hóa, Th thao Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
1.8. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao (theo mẫu số 01 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
1.9. Phí, lệ phí: Do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định.
1.10. Tên mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
1.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
(1) Huấn luyện viên thể thao chuyên nghiệp phải đáp ứng một trong các điều
kiện sau đây:
- bằng tốt nghiệp đại học thể dục thể thao chuyên ngành phù hợp với
hoạt động của môn thể thao chuyên nghiệp hoàn thành chương trình đào tạo
huấn luyện viên chuyên nghiệp của liên đoàn thể thao quốc gia.
- bằng huấn luyện viên chuyên nghiệp do liên đoàn thể thao châu lục
hoặc thế giới của môn thể thao chuyên nghiệp cấp.
- Có bằng huấn luyện viên chuyên nghiệp của nước ngoài được liên đoàn thể
thao châu lục hoặc thế giới của môn thể thao chuyên nghiệp công nhận.
(2) Vận động viên chuyên nghiệp phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
- Có hợp đồng lao động với câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp.
*
Thành phn h sơ số hóa bt buc.
3
- Được liên đoàn thể thao quốc gia công nhận vận động viên chuyên
nghiệp. Trường hợp vận động viên người nước ngoài tham gia thi đấu thể thao
chuyên nghiệp tại Việt Nam phải chứng nhận chuyển nhượng quốc tế Giấy
phép lao động theo quy định pháp luật về lao động.
(3) Nhân viên y tế thường trực trong các buổi tập luyện thi đấu thể thao
chuyên nghiệp hoặc nhân viên y tế của sở y tế mà câu lạc bộ thể thao chuyên
nghiệp hợp đồng để cứu, cấp cứu người tham gia hoạt động thể thao chuyên
nghiệp trong trường hợp cần thiết phải có trình độ chuyên môn từ cao đẳng y tế trở
lên.
(4) sở vật chất, trang thiết bị tập luyện thi đấu thể thao chuyên nghiệp
phải đảm bảo quy chuẩn kthuật quốc gia, tiêu chuẩn Việt Nam hoặc tiêu chuẩn
quốc tế và phù hợp với quy định của các tổ chức thể thao chuyên nghiệp quốc tế.
1.12. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Nghị định s31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Ngh định số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP. hiệu lực thi hành từ ngày 15
tháng 3 năm 2024.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
4
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: ...................................
(Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao)
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ
in hoa): …………………………………………………………………………..……
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: …… do: cấp ngày …..tháng
…. năm..., đăng ký thay đổi lần thứ.. ngày ……tháng.... năm….…
3. Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................
Điện thoại: ............................................................................................................
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………
- Số định danh cá nhân/CCCD (nếu là công dân Việt Nam): ……………………..
- Ngày tháng năm sinh: ........................................................................................
- Giới tính (nếu là người nước ngoài): …………………………………………..
- Chức danh (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………
- Quốc tịch (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………..
- Số hộ chiếu (nếu là người nước ngoài): ……….Ngày cấp:........Nơi cấp:………
- Địa chỉ (nếu là người nước ngoài): …………………………………………………
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: ……………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………………………..
để kinh doanh hoạt động thể thao ........................ (ghi cụ thể hoạt động thể thao
kinh doanh) theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động
thể thao.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồđề nghị cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao.
…., ngày……tháng…..năm…..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
5
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh …………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy chứng nhn đ điu kiện kinh doanh hot đng th thao
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: …………………………………………………………………………
Email: ……………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng .. năm 2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng
điều kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng ....
năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một sđiều của Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình
bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
6
2. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao - Mã số: 1.002396 (Dịch vụ công trực tuyến toàn trình)
2.1. Trình tự thực hiện:
Bƣớc 1. Doanh nghiệp đ nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao nộp/gửi hồ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ: Số 126A, đường
Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Thời gian từ
thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, buổi sáng từ 7 giờ đến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ đến
17 giờ (trừ các ngày lễ, tết). Chuyên viên kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ hợp lệ: Ra giấy nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
Bƣớc 2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, ktừ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch phải kiểm tra các điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao doanh nghiệp và cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao. Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến
doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
Bƣớc 3. Đến hẹn (trong giờ hành chính) tổ chức mang phiếu hẹn đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du
lịch) để nhận kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực
tuyến (nếu có yêu cầu).
22. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Bộ phận Một cửa của SVăn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ:
số 126A, đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến
Tre.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Bến Tre
theo địa chỉ https://dichvucong.bentre.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
2.3. Thành phần hồ :
- Đơn đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024
*
;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh (theo Mẫu số 3
Phụ lục Nghị định 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019), gồm:
+ Đội ngũ cán bộ, nhân viên thể thao đáp ứng yêu cầu hoạt động thể thao
chuyên nghiệp.
+ Vận động viên chuyên nghiệp, huấn luyện viên chuyên nghiệp.
+ sở vật chất, trang thiết b phù hợp với hoạt động thể thao chuyên
*
Thành phn h sơ số hóa bt buc.
7
nghiệp.
2.4. Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
2.5. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
2.6. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức.
2.7. Cơ quan thực hiện TTHC:
+ quan thẩm quyền quyết định: Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao
Du lịch.
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
2.8. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao (theo mẫu số 01 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
2.9. Phí, lệ phí: Do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định.
2.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị Cấp giấy chứng nhận đ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
2.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
* Điều kiện chung về kinh doanh hoạt động thể thao:
(1) đội ngũ cán bộ, nhân viên chuyên môn phù hợp với nội dung hoạt
động;
(2) sở vật chất, trang thiết bị thể thao đáp ứng yêu cầu hoạt động thể
thao. Điều kiện riêng kinh doanh đối với doanh nghiệp hoạt động thể thao bắt buộc
có người hướng dẫn tập luyện:
(1) Doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao nếu cung cấp dịch vụ
hướng dẫn tập luyện thể thao hoặc kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục
hoạt động thể thao bắt buộc người hướng dẫn tập luyện do Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch quy định phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
a) Nhân viên chuyên môn của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao
bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện
sau đây:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc
tương đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh;
+ Có bằng cấp về chuyên ngành thể dục thể thao từ bậc trung cấp trở lên phù
hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh;
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
- Nhân viên y tế.
b) Có cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành.
8
(2) Hộ kinh doanh và các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao
bắt buộc có người hướng dẫn tập luyện phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
* Điều kiện riêng đối với doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao mạo
hiểm:
(1) Hộ kinh doanh và các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao
mạo hiểm phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động
thể thao mạo hiểm do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phải
đáp ứng các điều kiện sau đây:
a) Có đủ nhân viên chuyên môn theo, bao gồm:
Người hướng dẫn tập luyện thể thao;
Nhân viên cứu hộ;
Nhân viên y tế thường trực hoặc văn bản thỏa thuận với sở y tế gần nhất
về nhân viên y tế để cứu, cấp cứu người tham gia hoạt động ththao mạo hiểm
trong trường hợp cần thiết.
b) Có cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành.
* Điều kiện riêng hoạt động thể thao dưới nước:
(1) Có nhân viên cứu hộ.
(2) sở vật chất, trang thiết bthể thao đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành.
(3) Đối với hoạt động thể thao trên sông, trên biển, trên hồ hoặc suối lớn
phải có xuồng máy cứu sinh.
2.12. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định s 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
9
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: ...................................
(Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao)
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ
in hoa): …………………………………………………………………………..……
2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: …… do: … cấp ngày …..tháng
…. năm..., đăng ký thay đổi lần thứ.. ngày ……tháng.... năm….…
3. Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................
Điện thoại: ............................................................................................................
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………
- Số định danh cá nhân/CCCD (nếu là công dân Việt Nam): ……………………..
- Ngày tháng năm sinh: ........................................................................................
- Giới tính (nếu là người nước ngoài): …………………………………………..
- Chức danh (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………
- Quốc tịch (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………..
- Số hộ chiếu (nếu là người nước ngoài): ……….Ngày cấp:........Nơi cấp:………
- Địa chỉ (nếu là người nước ngoài): …………………………………………………
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: ……………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………………………..
để kinh doanh hoạt động thể thao ........................ (ghi cụ thể hoạt động thể thao
kinh doanh) theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động
thể thao.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao.
…., ngày……tháng…..năm…..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
10
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh …………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Cơ quan cấp Giy chng nhn đ điu kin kinh doanh hot đng ththao
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: …………………………………………………………………………
Email: ……………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng .. năm 2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng
điều kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng ....
năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một sđiều của Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình
bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
11
3. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao trong trƣờng hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận -
số: 1.003441 (Dịch vụ công trực tuyến toàn trình)
3.1. Trình tự thực hiện:
Bƣớc 1. Doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao thao nộp/gửi hđến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (Bphận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ: Số 126A,
đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Thời
gian từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, buổi sáng từ 7 giờ đến 11 giờ, buổi chiều từ 13
giờ đến 17 giờ (trừ các ngày lễ, tết). Chuyên viên kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
+ Hồ sơ chưa hợp lệ hướng dẫn người nộp hoàn chỉnh hồ sơ.
+ Hồ sơ hợp lệ thì nhận và viết phiếu hẹn.
Bƣớc 2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể tngày nhận đủ hồ theo
quy định, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thẩm định hồ sơ, cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện. Trường hợp hồ cần sửa đổi, bổ sung, quan cấp
Giấy chứng nhận đđiều kiện thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội
dung cần sửa đổi, bổ sung đến doanh nghiệp trong thời hạn ba (03) ngày làm việc,
kể từ ngày nhận hồ sơ. Trường hợp từ chối, Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch phải
thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Bƣớc 3. Đến hẹn (trong giờ hành chính) tổ chức mang phiếu hẹn đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du
lịch) để nhận kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực
tuyến (nếu có yêu cầu).
3.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Bộ phận Một cửa của SVăn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ:
số 126A, đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến
Tre.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Bến Tre
theo địa chỉ https://dichvucong.bentre.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
3.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
- Đơn đề nghị Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao (theo mẫu số 03 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024)
*
;
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã được cấp;
- Tài liệu chứng minh sự thay đổi nội dung của Giấy chứng nhận đủ điều
kiện.
3.4. Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
*
Thành phn h sơ số hóa bt buc
12
3.5. Thời hạn giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
3.6. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức.
3.7. Cơ quan thực hiện TTHC:
+ quan có thẩm quyền quyết định: Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao
Du lịch.
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
3.8. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao (theo mẫu số 01 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024)
3.9. Phí, lệ phí: Do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định.
3.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị Cấp lại giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao (theo mẫu số 03 Phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
3.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không
3.12. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định s 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
13
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: .......................................
(Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao)
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa): ………………………………………………………………………………..…………….…
2. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………...…
Điện thoại: .................................................................................................................
3. Họ tên người đại diện theo pháp luật: ...................................................................
- Số định danh cá nhân/CCCD (nếu là công dân Việt Nam): ………………………….
- Ngày tháng năm sinh: ………………………………………………………….….
- Giới tính (nếu là người nước ngoài): …………………………………………………..
- Chức danh (nếu là người nước ngoài): ………………………………………………...
- Quốc tịch (nếu là người nước ngoài): …………………………………………………..
- Số hộ chiếu (nếu là người nước ngoài): ……..Ngày cấp:........Nơi cấp: …………..
- Địa chỉ (nếu là người nước ngoài): ......................................................................
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: …….do: ………..cấp ngày …. tháng
… năm….., đăng ký thay đổi lần thứ ….ngày…….tháng……năm…….
5. Lý do đề nghị cấp lại: ………………………………………………………..
6. Căn cứ vào c quy định hiện nh, đề nghcấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp ………………………… để kinh doanh
hoạt động thể thao ……………….. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh) theo quy
định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tng 4 năm 2019 của Chính ph quy định
chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt sđiều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chp nh nghiêm chỉnh các quy định ca pháp lut v kinh doanh hot động thể thao.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị cấp lại
Giấy chứng nhận đủ kiện kinh doanh hoạt động thể thao.
…., ngày……tháng…..năm…..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
14
4. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao trong trƣờng hợp bị mất hoặc hỏng - số: 1.000983 (Dịch vụ
ng trực tuyến toàn trình)
4.1.Trình tự thực hiện:
Bƣớc 1. Doanh nghiệp đ nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao nộp/gửi hồ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ: Số 126A, đường
Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Thời gian từ
thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, buổi sáng từ 7 giờ đến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ đến
17 giờ (trừ các ngày lễ, tết). Chuyên viên kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
+ Hồ sơ chưa hợp lệ hướng dẫn người nộp hoàn chỉnh hồ sơ.
+ Hồ sơ hợp lệ thì nhận và viết phiếu hẹn.
Bƣớc 2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo
quy định, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thẩm định hồ sơ, cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện. Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, Sở Văn hóa, Thể
thao Du lịch thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần sửa
đổi, bổ sung đến doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
hồ sơ.
Bƣớc 3. Đến hẹn (trong giờ hành chính) tổ chức mang phiếu hẹn đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du
lịch) để nhận kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực
tuyến (nếu có yêu cầu).
4.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Bộ phận Một cửa của SVăn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ:
số 126A, đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến
Tre.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Bến Tre
theo địa chỉ https://dichvucong.bentre.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
4.3. Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao (theo mẫu số 03 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024)
*
;
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã được cấp bị hư hỏng trong trường hợp bị
hư hỏng.
4.4. Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
4.5. Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp
lệ.
*
Thành phn h sơ số hóa bt buc
15
4.6. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức.
4.7. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
4.8. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao (theo mẫu số 01 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
4.9. Phí, lệ phí: Do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định.
4.10. Tên mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao (theo mẫu số 03 Phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
4.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không
4.12. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định s 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
16
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: .......................................
(Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao)
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa): ………………………………………………………………………………..…………….…
2. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………...…
Điện thoại: .................................................................................................................
3. Họ tên người đại diện theo pháp luật: ...................................................................
- Số định danh cá nhân/CCCD (nếu là công dân Việt Nam): ………………………...
- Ngày tháng năm sinh: ………………………………………………………….….
- Giới tính (nếu là người nước ngoài): …………………………………………………..
- Chức danh (nếu là người nước ngoài): ………………………………………………...
- Quốc tịch (nếu là người nước ngoài): …………………………………………………..
- Số hộ chiếu (nếu là người nước ngoài): ……..Ngày cấp:........Nơi cấp: …………..
- Địa chỉ (nếu là người nước ngoài): ......................................................................
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: …….do: ………..cấp ngày …. tháng
… năm….., đăng ký thay đổi lần thứ ….ngày…….tháng……năm…….
5. Lý do đề nghị cấp lại: ………………………………………………………..
6. Căn cứ vào c quy định hiện nh, đề nghcấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp ………………………… để kinh doanh
hoạt động thể thao ……………….. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh) theo quy
định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tng 4 năm 2019 của Chính ph quy định
chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt sđiều của Luật Thể dục, ththao.
7. Cam kết:
- Chp nh nghiêm chỉnh các quy định ca pháp lut v kinh doanh hot đng th thao.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị cấp lại
Giấy chứng nhận đủ kiện kinh doanh hoạt động thể thao.
…., ngày……tháng…..năm…..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
17
5. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn Yoga - Mã số: 1.000953 (Dịch vụ công trực tuyến toàn trình)
5.1. Trình tự thực hiện:
Bƣớc 1. Doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao thao nộp/gửi hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ: Số 126A, đường
Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Thời gian từ
thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, buổi sáng từ 7 giờ đến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ đến
17 giờ (trừ các ngày lễ, tết). Chuyên viên kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
+ Hồ sơ chưa hợp lệ hướng dẫn người nộp hoàn chỉnh hồ sơ.
+ Hồ sơ hợp lệ thì nhận và viết phiếu hẹn.
Bƣớc 2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể tngày nhận đủ hồ hợp lệ,
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch phải kiểm tra các điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao doanh nghiệp và cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao. Trường hợp hồcần sửa đổi, bổ sung, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến
doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
Bƣớc 3. Đến hẹn (trong giờ hành chính) tổ chức mang phiếu hẹn đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du
lịch) để nhận kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực
tuyến (nếu có yêu cầu).
5.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Bộ phận Một cửa của SVăn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ:
số 126A, đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến
Tre.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Bến Tre
theo địa chỉ https://dichvucong.bentre.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
5.3. Thành phần hồ sơ:
- Đơn đnghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024)
*
;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh (theo Mẫu số 3
Phụ lục Nghị định 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019).
5.4. Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
5.5. Thời hạn giải quyết: 07 ngày m vic kể từ ny nhn đủ hồ hợp lệ.
*
Thành phn h sơ số hóa bt buc
18
5.6. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức.
5.7. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
5.8. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao (theo mẫu số 01 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
5.9. Phí, lệ phí: Do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định.
5.10. Tên mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024.
5.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
(1) Cơ sở vật chất
a) Sàn tập bằng phẳng, không trơn trượt.
b) Khoảng cách từ sàn tập đến trần nhà không thấp hơn 2,7m.
c) Không gian tập luyện thoáng mát, ánh sáng từ 150 lux trở lên.
d) khu vực vệ sinh, thay đồ, nơi để đồ dùng nhân cho người tập, có tủ
thuốc và dụng cụ sơ cấp cứu ban đầu.
đ) Có bảng nội quy quy định những nội dung chủ yếu sau: Giờ tập luyện, đối
tượng tham gia tập luyện, các đối tượng không được tham gia tập luyện, trang phục
khi tham gia tập luyện, biện pháp bảo đảm an toàn khi tập luyện các quy định
khác.
e) Việc tổ chức tập luyện thi đấu môn Yoga ngoài trời phải tuân thủ
quy định tại các điểm a, c, d, đ mục này.
(2) Trang thiết bị
a) Trang thiết bị tập luyện:
- Đảm bảo mỗi người tập có 01 thảm tập cá nhân hoặc thảm lớn trên sàn;
- Đối với động tác Yoga bay (Yoga fly): Võng lụa (dây) chịu được ít nhất
300 kg trọng lực, được lắp đặt trên một hệ thống treo có khả năng đảm bảo an toàn
cho người tập luyện. Chiều dài của dây thể điều chỉnh để vừa với thế người
tập;
- Các dụng cụ hỗ trợ tập luyện môn Yoga phải đảm bảo an toàn, không gây
nguy hiểm cho người tập.
b) Trang thiết bị thi đấu:
- Đảm bảo mỗi người có 01 thảm cá nhân hoặc thảm lớn trên sàn;
- Có thiết bị liên lạc cho các thành viên tổ chức và điều hành giải;
19
- Đồng hồ bấm giờ, bảng báo giờ, bảng điểm, loa, vạch giới hạn sân thi đấu.
(3) Mật độ hướng dẫn tập luyện
a) Mật độ tập luyện trên sàn bảo đảm tối thiểu 2,5m
2
/01 người.
b) Mỗi người hướng dẫn tập luyện không quá 30 người trong một giờ học.
(4) Nhân viên chuyên môn: đội ngũ cán bộ, nhân viên chuyên môn phù
hợp với nội dung hoạt động
5.12. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông số 11/2016/TT-BVHTTDL ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định điều kiện chuyên môn tổ chức
tập luyện và thi đấu môn Yoga.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định s 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
20
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: ...................................
(Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao)
1. Tên doanh nghiệp đnghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ
in hoa): …………………………………………………………………………..……
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: …… do: cấp ngày …..tháng
…. năm..., đăng ký thay đổi lần thứ.. ngày ……tháng.... năm….…
3. Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................
Điện thoại: ............................................................................................................
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………
- Số định danh cá nhân/CCCD (nếu là công dân Việt Nam): ……………………..
- Ngày tháng năm sinh: ........................................................................................
- Giới tính (nếu là người nước ngoài): …………………………………………..
- Chức danh (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………
- Quốc tịch (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………..
- Số hộ chiếu (nếu là người nước ngoài): ……….Ngày cấp:........Nơi cấp:………
- Địa chỉ (nếu là người nước ngoài): …………………………………………………
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: ……………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………………………..
để kinh doanh hoạt động thể thao ........................ (ghi cụ thể hoạt động thể thao
kinh doanh) theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật vkinh doanh hoạt động
thể thao.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồđề nghị cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao.
…., ngày……tháng…..năm…..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
21
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh …………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy chng nhn đ điu kin kinh doanh hot đng ththao
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: …………………………………………………………………………
Email: ……………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng .. năm 2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng
điều kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng ....
năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một sđiều của Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình
bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
22
6. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn Golf - Mã số: 1.000936 (Dịch vụ công trực tuyến toàn trình)
6.1.Trình tự thực hiện:
Bƣớc 1. Doanh nghiệp đ nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao nộp/gửi hồ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ: Số 126A, đường
Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Thời gian từ
thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, buổi sáng từ 7 giờ đến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ đến
17 giờ (trừ các ngày lễ, tết). Chuyên viên kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
+ Hồ sơ chưa hợp lệ hướng dẫn người nộp hoàn chỉnh hồ sơ.
+ Hồ sơ hợp lệ thì nhận và viết phiếu hẹn.
Bƣớc 2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể tngày nhận đủ hồ hợp lệ,
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch phải kiểm tra các điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao doanh nghiệp và cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao. Trường hợp hồ cần sửa đổi, bổ sung, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến
doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
Bƣớc 3. Đến hẹn (trong giờ hành chính) tổ chức mang phiếu hẹn đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du
lịch) để nhận kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực
tuyến (nếu có yêu cầu).
6.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Bộ phận Một cửa của SVăn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ:
số 126A, đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến
Tre.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Bến Tre
theo địa chỉ https://dichvucong.bentre.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
6.3. Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024)
*
;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh (theo Mẫu số 3
Phụ lục Nghị định 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019).
6.4. Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
6.5. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp
*
Thành phn h sơ số hóa bt buc
23
lệ.
6.6. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức.
6.7. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
6.8. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao (theo mẫu số 01 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
6.9. Phí, lệ phí: Do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định.
6.10. Tên mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
6.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
(1) Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện
a) Đối với sân tập Golf ngoài trời:
- Sân Golf được bố trí theo yêu cầu kỹ thuật và nội dung thi đấu phù hợp với
tính chất và quy mô của giải đấu; được Hiệp hội Golf Việt Nam tiến hành kiểm tra,
đánh dấu và xác nhận độ khó của sân theo luật thi đấu môn Golf.
- Tại những khu vực giáp đường giao thông, khu dân sinh phải hàng rào
ngăn cách ở khu vực giới hạn của sân Golf cao ít nhất 20m, cao dần đều đến ít nhất
là 40m kể từ khu vực phát bóng đến điểm cách điểm phát bóng 150m.
- Có khu vực thay đồ, nhà vệ sinh.
- Có lưới bảo vệ cao ít nhất là 20m ở hai bên và phía trước đường tập (lane);
- Khoảng cách tối thiểu giữa hai điểm phát ng của đường tập không nhỏ
hơn 2,5m;
- Trường hợp sân tập Golf có kích thước chiều dài nhỏ hơn 200m thì phải có
lưới bảo vệ ở trên nóc đường tập;
- Trường hợp sân tập Golf trên hồ phải phao ngăn cách giữa khu vực tập
luyện và khu vực bên ngoài, biển cảnh báo.
b) Đối với sân tập Golf trong nhà:
- Có kích thước chiều dài ít nhất là 6m, chiều rộng ít nhất là 5m và chiều cao
ít nhất là 3,5m;
- hai bên, phía trước và nóc của đường tập có vật liệu giảm chấn như lưới,
mút để đảm bảo khi bóng đánh vào đạt độ nảy không quá 1,5m;
- Trường hợp phòng tập có nhiều đường tập:
- Khoảng cách giữa các điểm phát bóng không nhỏ hơn 2,5m;
24
- lưới ngăn cách giữa các đường tập cao đến trần của sân tập Golf trong
nhà.
c) Trang thiết bị dùng để tập luyện phải đảm bảo quy định của Hiệp hội Golf
quốc tế.
d) Nội quy sân tập Golf bao gồm những nội dung chủ yếu sau: đối tượng
được phép tham gia tập luyện, trang phục khi tập luyện Golf, giờ luyện tập, biện
pháp đảm bảo an toàn khi tập luyện và các quy định khác.
(2) Cơ sở vật chất, trang thiết bị thi đấu
a) Sân Golf được bố trí theo yêu cầu kỹ thuật nội dung thi đấu phù hợp
với tính chất và quy mô của giải đấu; được Hiệp hội Golf Việt Nam tiến hành kiểm
tra, đánh dấu và xác nhận độ khó của sân theo luật thi đấu môn Golf.
b) bản đồ tả mt số vị trí chính: khu vực phát bóng, vị trí từng hố
golf, vị trí tạo độ khó của sân và vị trí địa điểm nghỉ sau vòng đấu.
c) Tại những khu vực giáp đường giao thông, khu dân sinh phải có hàng rào
ngăn cách ở khu vực giới hạn của sân Golf cao ít nhất 20m, cao dần đều đến ít nhất
là 40m kể từ khu vực phát bóng đến điểm cách điểm phát bóng 150m.
d) Bố trí điểm cứu, cấp cứu tại các khu vực trên sân Golf; đảm bảo thuận
lợi cho xe cứu thương di chuyển.
đ) Có khu vực thay đồ, nhà vệ sinh.
e) Có cờ, còi và biển báo hiệu đánh dấu các mốc khoảng cách.
g) Có thiết bị cảnh báo và hệ thống báo động khi có sét.
h) Trang thiết bị, dụng cụ thi đấu môn Golf đảm bảo theo quy định của Hiệp
hội Golf quốc tế.
i) Phương tiện di chuyển cho các thành viên tổ chức, điều hành các vận
động viên trong quá trình thi đấu.
k) Bộ đàm, đồng hồ bấm giờ, còi báo hiệu, loa thông báo cho các thành viên
tổ chức điều hành giải; đồng hồ thông báo tại hố số 1, hố số 10 khu
vực sân tập.
(3) Nhân viên chuyên môn: đội ngũ cán bộ, nhân viên chuyên môn phù
hợp với nội dung hoạt động.
6.12. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt số điều của Luật Thể dục, thể thao.
25
- Thông số 12/2016/TT-BVHTTDL ngày 05 tháng 12 năm 2016 của B
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định điều kiện chuyên môn tổ chức
tập luyện và thi đấu môn Golf.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định s 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
26
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: ...................................
(Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao)
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ
in hoa): …………………………………………………………………………..……
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: …… do: cấp ngày …..tháng
…. năm..., đăng ký thay đổi lần thứ.. ngày ……tháng.... năm….…
3. Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................
Điện thoại: ............................................................................................................
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………
- Số định danh cá nhân/CCCD (nếu là công dân Việt Nam): ……………………..
- Ngày tháng năm sinh: ........................................................................................
- Giới tính (nếu là người nước ngoài): …………………………………………..
- Chức danh (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………
- Quốc tịch (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………..
- Số hộ chiếu (nếu là người nước ngoài): ……….Ngày cấp:........Nơi cấp:………
- Địa chỉ (nếu là người nước ngoài): …………………………………………………
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: ……………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………………………..
để kinh doanh hoạt động thể thao ........................ (ghi cụ thể hoạt động thể thao
kinh doanh) theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động
thể thao.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao.
…., ngày……tháng…..năm…..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
27
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh …………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy chứng nhn đ điu kiện kinh doanh hot đng th thao
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: …………………………………………………………………………
Email: …………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng .. năm 2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng
điều kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng ....
năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một sđiều của Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình
bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
28
7. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn Cầu ng - số: 1.000920 (Dịch vụ công trực tuyến toàn
trình)
7.1. Trình tự thực hiện:
Bƣớc 1. Doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao nộp/gửi hồ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ: Số 126A, đường
Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Thời gian từ
thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, buổi sáng từ 7 giờ đến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ đến
17 giờ (trừ các ngày lễ, tết). Chuyên viên kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ hợp lệ: Ra giấy nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
Bƣớc 2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ,
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch phải kiểm tra các điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao doanh nghiệp và cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao. Trường hợp hồ cần sửa đổi, bổ sung, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến
doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
Bƣớc 3. Đến hẹn (trong giờ hành chính) tổ chức mang phiếu hẹn đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du
lịch) để nhận kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực
tuyến (nếu có yêu cầu).
7.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Bộ phận Một cửa của SVăn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ:
số 126A, đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến
Tre.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Bến Tre
theo địa chỉ https://dichvucong.bentre.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
7.3. Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024)
*
;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh (theo Mẫu số 3
Phụ lục Nghị định 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019).
7.4. Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
*
Thành phn h sơ số hóa bt buc
29
7.5. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp
lệ.
7.6. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức.
7.7. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
7.8. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao (theo mẫu số 01 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
7.9. Phí, lệ phí: Do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định.
7.10. Tên mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
7.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
(1) Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện
a) Mặt sân cầu lông:
- Có chiều dài ít nhất 15,40m và chiều rộng ít nhất 8,10m;
- Mặt sân phẳng, không trơn trượt.
b) Kích thước sân:
- Đối với sân đánh đôi: Chiều dài 13,40m, chiều rộng 6,10m, độ dài đường
chéo sân là 14,723m;
- Đối với sân đánh đơn: Chiều dài 13,40m, chiều rộng 5,18m, đdài đường
chéo sân là 14,366m;
- Các đường biên và đường giới hạn có chiều rộng 4cm;
- Khoảng ch tđường biên ngang, đường biên dọc đến tường bao quanh
và đến sân kế tiếp ít nhất 01m;
- Đối với sân cầu lông trong nhà, chiều cao tính từ mặt sân đến trần nhà ít
nhất là 8m, tường nhà không được làm bằng vật liệu chói, lóa.
c) Chiều cao của lưới là 1,55m, cột lưới hình trụ, đủ chắc chắn đứng
thẳng khi lưới được căng lên. Hai cột lưới các phụ kiện không được đặt vào
trong sân.
d) Lưới được làm tsợi dây nylon hoặc chất liệu tổng hợp màu sẫm, các
mắt lưới không nhỏ hơn 15mm không lớn hơn 20mm, mép trên của lưới được
nẹp màu trắng.
đ) Đảm bảo ánh sáng trên sân ít nhất là 150 lux.
e) túi cứu theo quy định của Bộ Y tế, nơi thay đồ, cất giữ đồ khu
30
vực vệ sinh.
g) Có bảng nội quy bao gồm những nội dung chủ yếu sau: Giờ tập luyện, đối
tượng tham gia tập luyện, các đối tượng không được tham gia tập luyện, biện pháp
đảm bảo an toàn khi tập luyện.
(2) Cơ sở vật chất, trang thiết bị thi đấu
- Mỗi sân có dụng cụ lau và làm sạch mặt sân.
- sở vật chất, trang thiết bị tổ chức thi đấu môn Cầu lông phải đảm bảo
các điều kiện quy định tại điểm a, b, c, d, đ, e mục (1) nêu trên.
(3) Mật độ hướng dẫn tập luyện: Mỗi người hướng dẫn tập luyện hướng dẫn
không quá 20 người trong một buổi tập.
(4) Nhân viên chuyên môn: đội ngũ cán bộ, nhân viên chuyên môn phù
hợp với nội dung hoạt động.
1.12. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông số 09/2017/TT-BVHTTDL ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị
và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Cầu lông.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định s 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
31
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: ...................................
(Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao)
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ
in hoa): …………………………………………………………………………..……
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: …… do: cấp ngày …..tháng
…. năm..., đăng ký thay đổi lần thứ.. ngày ……tháng.... năm….…
3. Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................
Điện thoại: ............................................................................................................
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………
- Số định danh cá nhân/CCCD (nếu là công dân Việt Nam): ……………………..
- Ngày tháng năm sinh: ........................................................................................
- Giới tính (nếu là người nước ngoài): …………………………………………..
- Chức danh (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………
- Quốc tịch (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………..
- Số hộ chiếu (nếu là người nước ngoài): ……….Ngày cấp:........Nơi cấp:………
- Địa chỉ (nếu là người nước ngoài): …………………………………………………
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: ……………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………………………..
để kinh doanh hoạt động thể thao ........................ (ghi cụ thể hoạt động thể thao
kinh doanh) theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động
thể thao.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồđề nghị cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao.
…., ngày……tháng…..năm…..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
32
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh …………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy chứng nhn đ điu kiện kinh doanh hot đng th thao
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: …………………………………………………………………………
Email: ……………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng .. năm 2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng
điều kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng ....
năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một sđiều của Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình
bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
33
8. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn Taekwondo - Mã số: 1.001195 (Dịch vụ công trực tuyến toàn
trình)
8.1. Trình tự thực hiện:
Bƣớc 1. Doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao nộp/gửi hồ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ: Số 126A, đường
Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Thời gian từ
thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, buổi sáng từ 7 giờ đến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ đến
17 giờ (trừ các ngày lễ, tết). Chuyên viên kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ hợp lệ: Ra giấy nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
Bƣớc 2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể tngày nhận đủ hồ hợp lệ,
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch phải kiểm tra các điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao doanh nghiệp và cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao. Trường hợp hồ cần sửa đổi, bổ sung, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến
doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
Bƣớc 3. Đến hẹn (trong giờ hành chính) tổ chức mang phiếu hẹn đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du
lịch) để nhận kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực
tuyến (nếu có yêu cầu).
8.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Bộ phận Một cửa của SVăn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ:
số 126A, đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến
Tre.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Bến Tre
theo địa chỉ https://dichvucong.bentre.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
8.3. Thành phần, hồ sơ:
- Đơn đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024)
*
;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh (theo Mẫu số 3
Phụ lục Nghị định 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019).
8.4. Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
*
Thành phn h sơ số hóa bt buc
34
8.5. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp
lệ.
8.6. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức.
8.7. Cơ quan thực hiện TTHC:
- quan thẩm quyền quyết định: Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao
Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
8.8. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao (theo mẫu số 01 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
8.9. Phí, lệ phí: Do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định.
8.10. Tên mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số
31/2024/-CP ngày 15/3/2024).
8.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
(1) Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện
a) Sàn tập bằng phẳng, không trơn trượt, có diện tích từ 60m
2
trở lên.
b) Ánh sáng đảm bảo từ 200 lux trở lên.
c) Có túi sơ cứu theo quy định của Bộ Y tế.
d) Có khu vực thay đồ, cất giữ đồ, nhà vệ sinh.
đ) Có sổ theo dõi võ sinh tham gia tập luyện.
e) bảng nội quy bao gồm những nội dung chủ yếu sau: Đối tượng tham
gia tập luyện, trang phục tập luyện, giờ tập luyện, biện pháp bảo đảm an toàn khi
tập luyện.
g) Trang thiết bị tập luyện:
- Võ phục tập luyện: 01 bộ/01 võ sinh.
- Đích đá các loại: 10 chiếc/04 võ sinh.
(2) Cơ sở vật chất, trang thiết bị thi đấu
a) Tuân thủ các điều kiện quy định tại điểm b, c, d mục (1) nêu trên.
b) Sàn thi đấu bằng phẳng được trải thảm tính đàn hồi, kích thước thảm
thi đấu 10m x 10m.
c) phục thi đấu, bảo hộ tay, chân, gối, hạ bộ bịt răng: 01 bộ/01
sinh.
d) Giáp, mũ thi đấu Taekwondo: 03 bộ/01 sân.
đ) Bảng công bố điểm, cân trọng lượng võ sinh.
(3) Mật độ tập luyện
35
a) Mật độ tập luyện trên sàn bảo đảm ít nhất 03m
2
/01 võ sinh;
b) Mỗi người hướng dẫn tập luyện không quá 30 võ sinh/buổi tập.
(4) Nhân viên chuyên môn: đội ngũ cán bộ, nhân viên chuyên môn phù
hợp với nội dung hoạt động.
8.12. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông số 10/2017/TT-BVHTTDL ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị
và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Taekwondo.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định s 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
36
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: ...................................
(Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao)
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ
in hoa): …………………………………………………………………………..……
2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: …… do: … cấp ngày …..tháng
…. năm..., đăng ký thay đổi lần thứ.. ngày ……tháng.... năm….…
3. Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................
Điện thoại: ............................................................................................................
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………
- Số định danh cá nhân/CCCD (nếu là công dân Việt Nam): ……………………..
- Ngày tháng năm sinh: ........................................................................................
- Giới tính (nếu là người nước ngoài): …………………………………………..
- Chức danh (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………
- Quốc tịch (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………..
- Số hộ chiếu (nếu là người nước ngoài): ……….Ngày cấp:........Nơi cấp:………
- Địa chỉ (nếu là người nước ngoài): …………………………………………………
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: ……………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………………………..
để kinh doanh hoạt động thể thao ........................ (ghi cụ thể hoạt động thể thao
kinh doanh) theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động
thể thao.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao.
…., ngày……tháng…..năm…..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
37
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh …………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy chứng nhn đ điu kiện kinh doanh hot đng th thao
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: …………………………………………………………………………
Email: ……………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng .. năm 2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng
điều kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng ....
năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một sđiều của Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình
bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
38
9. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn Karate - số: 1.000904 (Dịch vụ công trực tuyến toàn
trình)
9.1. Trình tự thực hiện:
Bƣớc 1. Doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao nộp/gửi hồ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ: Số 126A, đường
Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Thời gian từ
thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, buổi sáng từ 7 giờ đến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ đến
17 giờ (trừ các ngày lễ, tết). Chuyên viên kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ hợp lệ: Ra giấy nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
Bƣớc 2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể tngày nhận đủ hồ hợp lệ,
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch phải kiểm tra các điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao doanh nghiệp và cấp giấy chứng nhận đđiều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao. Trường hợp hồ cần sửa đổi, bổ sung, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến
doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
Bƣớc 3. Đến hẹn (trong giờ hành chính) tổ chức mang phiếu hẹn đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du
lịch) để nhận kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực
tuyến (nếu có yêu cầu).
9.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Bộ phận Một cửa của SVăn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ:
số 126A, đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến
Tre.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Bến Tre
theo địa chỉ https://dichvucong.bentre.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
9.3. Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024)
*
;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh (theo Mẫu số 3
Phụ lục Nghị định 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019.
9.4. Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
*
Thành phn h sơ số hóa bt buc
39
9.5. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp
lệ.
9.6. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức.
9.7. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
9.8. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao (theo mẫu số 01 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
9.9. Phí, lệ phí: Do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định.
9.10. Tên mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
9.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
(1) Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện
a) Sàn tập bằng phẳng, không trơn trượt, có diện tích từ 60m
2
trở lên.
b) Ánh sáng đảm bảo từ 200 lux trở lên.
c) bảng nội quy bao gồm những nội dung chủ yếu sau: Đối tượng tham
gia tập luyện, trang phục tập luyện, giờ tập luyện, biện pháp bảo đảm an toàn khi
tập luyện.
d) Cóphục chuyên môn Karate: găng tay màu xanh, găng tay màu đỏ; bộ
bảo vệ bàn chân, ống quyển màu xanh; bộ bảo vệ bàn chân, ống quyển màu đỏ;
dụng cụ đỡ đòn (lămpơ)
đ) khu vực thay đồ, cất giữ đồ, nhà vệ sinh; túi cứu theo quy định
của Bộ Y tế.
e) sổ theo dõi sinh tham gia tập luyện, ghi đầy đủ họ tên, năm sinh,
địa chỉ, thời gian theo học và lưu đơn xin học của từng người.
(2) Cơ sở vật chất, trang thiết bị thi đấu
a) Thảm hình vuông có chiều dài mỗi cạnh từ 10m đến 12m;
b) Tuân thủ các quy định tại điểm a và điểm b mục (1) nêu trên.
c) Bảo vệ thể, bịt răng, đồng hồ bấm giờ, bảng điểm, cân trọng lượng
thể, cồng và cờ trọng tài gồm hai màu xanh và màu đỏ;
d) Cóphục chuyên môn Karate; găng tay màu xanh, găng tay màu đỏ; bộ
bảo vệ bàn chân, ống quyển màu xanh; bộ bảo vệ bàn chân, ống quyển màu đỏ;
dụng cụ đỡ đòn (lămpơ);
40
đ) khu vực thay đồ, gửi đồ, khu vực vệ sinh; túi cứu theo quy định
của Bộ Y tế.
(3) Mật độ tập luyện
a) Mật độ tập luyện trên sàn bảo đảm ít nhất 03m
2
/01 võ sinh;
b) Mỗi người hướng dẫn tập luyện không quá 30 võ sinh/buổi tập.
(4) Nhân viên chuyên môn: đội ngũ cán bộ, nhân viên chuyên môn phù
hợp với nội dung hoạt động.
9.12. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông số 02/2018/TT-BVHTTDL ngày 19 tháng 01 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị
và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Karate.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định s 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
41
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: ...................................
(Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao)
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ
in hoa): …………………………………………………………………………..……
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: …… do: cấp ngày …..tháng
…. năm..., đăng ký thay đổi lần thứ.. ngày ……tháng.... năm….…
3. Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................
Điện thoại: ............................................................................................................
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: ………………………………………
- Số định danh cá nhân/CCCD (nếu là công dân Việt Nam): ……………………..
- Ngày tháng năm sinh: ........................................................................................
- Giới tính (nếu là người nước ngoài): …………………………………………..
- Chức danh (nếu người nước ngoài): ……………………………………………
- Quốc tịch (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………..
- Số hộ chiếu (nếu là người nước ngoài): ……….Ngày cấp:........Nơi cấp:………
- Địa chỉ (nếu là người nước ngoài): …………………………………………………
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: ……………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………………………..
để kinh doanh hoạt động thể thao ........................ (ghi cụ thể hoạt động thể thao
kinh doanh) theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động
thể thao.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồđề nghị cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao.
…., ngày……tháng…..năm…..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
42
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh …………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy chứng nhn đ điu kiện kinh doanh hoạt đng th thao
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: …………………………………………………………………………
Email: ……………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng .. năm 2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng
điều kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng ....
năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình
bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
43
10. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn Bơi, lặn - số: 1.000883 (Dịch vụ công trực tuyến toàn
trình)
10.1. Trình tự thực hiện:
Bƣớc 1. Doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao nộp/gửi hồ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ: Số 126A, đường
Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Thời gian từ
thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, buổi sáng từ 7 giờ đến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ đến
17 giờ (trừ các ngày lễ, tết). Chuyên viên kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ hợp lệ: Ra giấy nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
Bƣớc 2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ,
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch phải kiểm tra các điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao doanh nghiệp và cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao. Trường hợp hồ cần sửa đổi, bổ sung, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến
doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
Bƣớc 3. Đến hẹn (trong giờ hành chính) tổ chức mang phiếu hẹn đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du
lịch) để nhận kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực
tuyến (nếu có yêu cầu).
10.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Bộ phận Một cửa của SVăn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ:
số 126A, đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến
Tre.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Bến Tre
theo địa chỉ https://dichvucong.bentre.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
10.3. Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024)
*
;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh (theo Mẫu số 3
Phụ lục Nghị định 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019).
10.4. Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
10.5. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp
lệ.
*
Thành phn h sơ số hóa bt buc
44
10.6. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức.
10.7. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
10.8. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao (theo mẫu số 01 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
10.9. Phí, lệ phí: Do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định.
10.10. Tên mẫu đơn, tờ khai: Đơn đnghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
10.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
(1) Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện
a) Bể bơi:
- Kích thước: Bể bơi được xây dựng hoặc lắp đặt kích thước không nhỏ
hơn 6m x 12m hoặc có diện tích tương đương;
- Đáy bể độ dốc đều, không gấp khúc, chênh lệch độ sâu không quá 01m
đối với bbơi chiều dài từ 25m trở lên hoặc không quá 0,5m đối với bể bơi
chiều dài nhỏ hơn 25m;
- Thành bể, đáy bể có bề mặt nhẵn, mịn, dễ làm sạch.
b) Bục xuất phát chỉ được lắp đối với bể bơi độ sâu không nhỏ hơn
1,35m.
c) phòng thay đồ, khu tắm tráng khu vệ sinh; sàn các khu vực này
xung quanh bể bơi phải phẳng, không đọng nước, không trơn trượt.
d) Khu vực rửa chân được đặt tại vị trí trước khi người tập xuống bể.
đ) Có hệ thống âm thanh trong tình trạng hoạt động tốt.
e) Hthống ánh sáng đảm bảo độ ng không nhỏ n 300 Lux mọi địa
điểm trên mặt nước bể bơi.
g) Có dây phao được căng để phân chia các khu vực của bể bơi.
h) Dụng cụ cứu hộ:
- Sào cứu hộ được đặt trên thành bể các vị trí thuận lợi dễ quan sát sử
dụng, có độ dài 2,5m, sơn màu đỏ - trắng. Mỗi bể bơi phải có ít nhất 06 sào;
- Phao cứu sinh được đặt trên thành bể ở vị trí thuận lợi khi sử dụng. Mỗi bể
bơi phải có ít nhất 06 phao;
- Ghế cứu hộ được đặt trên thành bể với vị trí thuận lợi dễ quan sát cho nhân
viên cứu hộ, có chiều cao ít nhất 1,5m so với mặt bể.
i) Bảng nội quy, biển báo:
45
- Bảng nội quy, biển báo được đặt các hướng, vị trí khác nhau, dễ đọc, dễ
quan sát;
- Bảng nội quy bao gồm các nội dung chủ yếu sau: giờ tập luyện, biện pháp
bảo đảm an toàn, quy định đối tượng không được tham gia tập luyện các quy
định khác;
- Biển báo khu vực dành cho người không biết bơi (có độ sâu t01m trở
xuống); khu vực dành cho những người biết bơi và khu vực cấm nhảy cắm đầu (có
độ sâu ít hơn 1,4m).
(2) Cơ sở vật chất, trang thiết bị thi đấu
a) Thực hiện theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, g mục (1) nêu trên. b)
Có đường bơi rộng ít nhất 02m, được phân cách bằng dây phao nổi giảm sóng.
(3) Mật độ tập luyện, hướng dẫn tập luyện và cứu hộ
a) Mật độ tập luyện phải bảo đảm ít nhất 01 người/01m
2
khu vực nước
nông (độ sâu dưới 01m) hoặc 01 người/02m
2
khu vực nước sâu (độ sâu từ 01m
trở lên).
b) Mỗi người hướng dẫn tập luyện chỉ được hướng dẫn không quá 30 người
hoặc không quá 20 người đối với trẻ em dưới 10 tuổi trong một buổi tập.
c) Phải bảo đảm có nhân viên cứu hộ thường trực khi người tham gia tập
luyện thi đấu. Số lượng nhân viên cứu hộ phải đảm bảo ít nhất 200m
2
mặt nước
bể bơi/01 nhân viên, trường hợp có đông người tham gia tập luyện phải đảm bảo ít
nhất 50 người bơi/01 nhân viên trong cùng mt thời điểm.
(4) Nhân viên chuyên môn: đội ngũ cán bộ, nhân viên chuyên môn phù
hợp với nội dung hoạt động.
10.12. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông số 03/2018/TT-BVHTTDL ngày 19 tháng 01 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị
và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bơi, Lặn.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính ph
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định s 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
46
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: ...................................
(Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao)
1. Tên doanh nghiệp đnghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ
in hoa): …………………………………………………………………………..……
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: …… do: cấp ngày …..tháng
…. năm..., đăng ký thay đổi lần thứ.. ngày ……tháng.... năm….…
3. Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................
Điện thoại: ............................................................................................................
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………
- Số định danh cá nhân/CCCD (nếu là công dân Việt Nam): ……………………..
- Ngày tháng năm sinh: ........................................................................................
- Giới tính (nếu là người nước ngoài): …………………………………………..
- Chức danh (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………
- Quốc tịch (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………..
- Số hộ chiếu (nếu là người nước ngoài): ……….Ngày cấp:........Nơi cấp:………
- Địa chỉ (nếu là người nước ngoài): …………………………………………………
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: ……………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………………………..
để kinh doanh hoạt động thể thao ........................ (ghi cụ thể hoạt động thể thao
kinh doanh) theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động
thể thao.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồđề nghị cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao.
…., ngày……tháng…..năm…..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
47
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh …………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy chứng nhn đ điu kiện kinh doanh hot đng th thao
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: …………………………………………………………………………
Email: ……………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng .. năm 2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng
điều kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng ....
năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một sđiều của Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình
bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
48
11. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn Billiards & Snooker - số: 1.000863 (Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình)
11.1. Trình tự thực hiện:
Bƣớc 1. Doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao nộp/gửi hồ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ: Số 126A, đường
Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Thời gian từ
thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, buổi sáng từ 7 giờ đến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ đến
17 giờ (trừ các ngày lễ, tết). Chuyên viên kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ hợp lệ: Ra giấy nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
Bƣớc 2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ,
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch phải kiểm tra các điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao doanh nghiệp và cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao. Trường hợp hồ cần sửa đổi, bổ sung, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến
doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
Bƣớc 3. Đến hẹn (trong giờ hành chính) tổ chức mang phiếu hẹn đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du
lịch) để nhận kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực
tuyến (nếu có yêu cầu).
11.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Bộ phận Một cửa của SVăn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ:
số 126A, đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến
Tre.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Bến Tre
theo địa chỉ https://dichvucong.bentre.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
11.3. Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024)
*
;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh (theo Mẫu số 3
Phụ lục Nghị định 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019).
11.4. Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
*
Thành phn h sơ số hóa bt buc
49
11.5. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp
lệ.
11.6. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức.
11.7. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
11.8. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao (theo mẫu số 01 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
11.9. Phí, lệ phí: Do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định.
11.10. Tên mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
11.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
(1) Cơ sở vật chất, trang thiết bị
a) Khu vực đặt bàn phải mái che, khoảng cách tính từ mép ngoài bàn tới
tường ít nhất là 1,5m, khoảng cách các bàn với nhau ít nhất là 1,2m.
b) sở tổ chức tập luyện thi đấu Billiards & Snooker phải ít nhất
một trong những loại bàn sau:
- Bàn snooker: Chiều dài lòng bàn 3,569m (độ dao động từ 3,556m đến
3,582m), chiều rộng lòng bàn 1,778mộ dao động từ 1,765m đến 1,791m). Chiều
cao tính từ mặt sàn tới mặt thành băng của bàn từ 85mm đến 88 mm;
- Bàn pool: Chiều dài lòng bàn 2,54m (độ dao động từ 2,537m đến 2,543m),
chiều rộng lòng bàn 1,27m (độ dao động từ 1,267m đến 1,273m). Chiều cao tính từ
mặt sàn tới mặt thành băng của bàn từ 74mm đến 79mm;
- Bàn carom: Gồm bàn lớn và bàn nhỏ. Chiều dài lòng bàn lớn 2,84m (độ
dao động từ 2,835m đến 2,845m), chiều rộng lòng bàn lớn 1,42m dao động từ
1,415m đến 1,425m). Chiều dài lòng bàn nhỏ 2,54m (độ dao động từ 2,535m đến
2,545m), chiều rộng lòng bàn nhỏ 1,27m (độ dao động từ 1,265m đến 1,275m).
Chiều cao tính từ mặt sàn tới mặt thành băng của bàn từ 75mm đến 80mm.
c) Mặt bàn phải đảm bảo độ phẳng và được trải bằng vải, nỉ phù hợp với
từng loại bàn.
d) Có bi sử dụng phù hợp với từng loại bàn.
đ) Có cơ, cầu nối, lơ, giá để cơ, bảng ghi điểm.
e) Ánh sáng tại các điểm trên mặt bàn và thành băng ít nhất là 300 lux.
g) Trường hợp đèn được thiết kế cho mỗi bàn thì khoảng cách từ điểm thấp
nhất của đèn đến mặt bàn ít nhất là 1m.
50
h) túi cứu theo quy định của Bộ Y tế; khu vực thay đồ, nơi cất giữ
đồ, nhà vệ sinh.
i) Có bảng nội quy quy định những nội dung chủ yếu sau: Giờ tập luyện, đối
tượng tham gia tập luyện, các đối tượng không được tham gia tập luyện, biện pháp
đảm bảo an toàn trong tập luyện.
(2) Nhân viên chuyên môn: đội ngũ cán bộ, nhân viên chuyên môn phù
hợp với nội dung hoạt động.
11.12. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông số 04/2018/TT-BVHTTDL ngày 22 tháng 01 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị
và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Billiards & Snooker.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định s 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
51
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: ...................................
(Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao)
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ
in hoa): …………………………………………………………………………..……
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: …… do: cấp ngày …..tháng
…. năm..., đăng ký thay đổi lần thứ.. ngày ……tháng.... năm….…
3. Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................
Điện thoại: ............................................................................................................
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………
- Số định danh cá nhân/CCCD (nếu là công dân Việt Nam): ……………………..
- Ngày tháng năm sinh: ........................................................................................
- Giới tính (nếu là người nước ngoài): …………………………………………..
- Chức danh (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………
- Quốc tịch (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………..
- Số hộ chiếu (nếu là người nước ngoài): ……….Ngày cấp:........Nơi cấp:………
- Địa chỉ (nếu là người nước ngoài): …………………………………………………
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: ……………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………………………..
để kinh doanh hoạt động thể thao ........................ (ghi cụ thể hoạt động thể thao
kinh doanh) theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động
thể thao.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao.
…., ngày……tháng…..năm…..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
52
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh …………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy chứng nhn đ điu kiện kinh doanh hot đng th thao
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: …………………………………………………………………………
Email: …………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng .. năm 2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng
điều kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng ....
năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một sđiều của Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình
bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
53
12. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn Bóng bàn - số: 1.000847 (Dịch vụ ng trực tuyến toàn
trình)
12.1. Trình tự thực hiện:
ớc 1. Doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao nộp/gửi hồ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ: Số 126A, đường
Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Thời gian từ
thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, buổi sáng từ 7 giờ đến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ đến
17 giờ (trừ các ngày lễ, tết). Chuyên viên kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ hợp lệ: Ra giấy nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
Bƣớc 2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ,
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch phải kiểm tra các điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao doanh nghiệp cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao. Trường hợp hồ cần sửa đổi, bổ sung, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến
doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
Bƣớc 3. Đến hẹn (trong giờ hành chính) tổ chức mang phiếu hẹn đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du
lịch) để nhận kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực
tuyến (nếu có yêu cầu).
12.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Bộ phận Một cửa của SVăn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ:
số 126A, đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến
Tre.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Bến Tre
theo địa chỉ https://dichvucong.bentre.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
12.3. Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024)
*
;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh (theo Mẫu số 3
Phụ lục Nghị định 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019).
12.4. Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
*
Thành phn h sơ số hóa bt buc
54
12.5. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp
lệ.
12.6. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức.
12.7. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
12.8. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao (theo mẫu số 01 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
12.9. Phí, lệ phí: Do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định.
12.10. Tên mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghCp giy chng nhận đủ điều
kin kinh doanh hoạt động th thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024)
12.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
(1) Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện
a) Khu vực đặt bàn phải mái che, kín gió, không bchói mắt. Sàn bằng
phẳng, không trơn trượt.
b) Bàn bóng được đặt trong khuôn viên có kích thước chiều rộng ít nhất 5m,
chiều dài ít nhất 8m.
c) Mặt bàn có độ nẩy đồng đều khoảng 23cm khi để quả bóng tiêu chuẩn rơi
từ độ cao 30cm xuống mặt bàn.
d) Quả bóng hình cầu đường kính 40mm, nặng 2,7g làm bằng chất liệu
xen-lu--ít hoặc chất liệu nhựa dẻo tương tự, có màu trắng hoặc màu da cam.
đ) Lưới cọc lưới chiều cao 15.25cm. Khoảng cách giới hạn ngoài
đường biên dọc với cọc lưới 15.25cm, mép trên của lưới phải cao đều 15.25cm,
mép dưới của lưới phải sát với mặt bàn, cạnh bên của lưới phải sát với cọc lưới.
e) Bảo đảm ánh sáng đồng đều tới các điểm trên mặt bàn khu vực bàn
bóng ít nhất 300 Lux, đèn được thiết kế cho mỗi bàn chiều cao ít nhất tính từ
mặt bàn là 4m.
g) Tấm chắn bóng quanh khuôn viên đặt bàn cao 75cm, sẫm màu, tránh phản
quang và lẫn với màu của quả bóng.
h) túi cứu theo quy định của Bộ Y tế, nơi thay đồ, cất giữ đồ khu
vực vệ sinh.
i) Có bảng nội quy quy định những nội dung chủ yếu sau: Giờ tập luyện, đối
tượng tham gia tập luyện, các đối tượng không được tham gia tập luyện, biện pháp
bảo đảm an toàn khi tập luyện.
(2) Cơ sở vật chất, trang thiết bị thi đấu
55
a) Thực hiện theo quy định tại các điểm a, c, d, đ, e, g và h mc (1) nêu trên.
b) Bàn bóng được đặt trong khuôn viên có kích thước chiều rộng ít nhất 7m,
chiều dài ít nhất 14m.
c) Có bàn để bảng lật số, ghế trọng tài.
(3) Mật độ tập luyện: Mỗi người hướng dẫn tập luyện hướng dẫn không quá
30 người trong một buổi tập.
(4) Nhân viên chuyên n: đội ngũ cán bộ, nhân viên chuyên môn phù
hợp với nội dung hoạt động.
12.12. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông số 05/2018/TT-BVHTTDL ngày 22 tháng 01 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị
và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bóng bàn.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định s 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
56
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: ...................................
(Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao)
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ
in hoa): …………………………………………………………………………..……
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: …… do: cấp ngày …..tháng
…. năm..., đăng ký thay đổi lần thứ.. ngày ……tháng.... năm….…
3. Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................
Điện thoại: ............................................................................................................
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: ………………………………………
- Số định danh cá nhân/CCCD (nếu là công dân Việt Nam): ……………………..
- Ngày tháng năm sinh: ........................................................................................
- Giới tính (nếu là người nước ngoài): …………………………………………..
- Chức danh (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………
- Quốc tịch (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………..
- Số hộ chiếu (nếu là người nước ngoài): ……….Ngày cấp:........Nơi cấp:………
- Địa chỉ (nếu là người nước ngoài): …………………………………………………
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: ……………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………………………..
để kinh doanh hoạt động thể thao ........................ (ghi cụ thể hoạt động thể thao
kinh doanh) theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động
thể thao.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồđề nghị cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao.
…., ngày……tháng…..năm…..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
57
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………… (ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy chứng nhn đ điu kiện kinh doanh hoạt đng th thao
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: …………………………………………………………………………
Email: ……………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng .. năm 2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng
điều kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng ....
năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bsung
một số điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình
bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
58
13. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn lƣợn Diều bay- số: 1.000830 (Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình)
13.1. Trình tự thực hiện:
Bƣớc 1. Doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao nộp/gửi hồ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ: Số 126A, đường
Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Thời gian từ
thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, buổi sáng từ 7 giờ đến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ đến
17 giờ (trừ các ngày lễ, tết). Chuyên viên kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ hợp lệ: Ra giấy nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
Bƣớc 2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ,
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch phải kiểm tra các điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao doanh nghiệp và cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao. Trường hợp hồ cần sửa đổi, bổ sung, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần sửa đổi, bsung đến
doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
Bƣớc 3. Đến hẹn (trong giờ hành chính) tổ chức mang phiếu hẹn đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du
lịch) để nhận kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực
tuyến (nếu có yêu cầu).
13.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Bộ phận Một cửa của SVăn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ:
số 126A, đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến
Tre.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Bến Tre
theo địa chỉ https://dichvucong.bentre.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
13.3. Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024)
*
;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh (theo Mẫu số 3
Phụ lục Nghị định 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019).
13.4. Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
*
Thành phn h sơ số hóa bt buc
59
13.5. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp
lệ.
13.6. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức.
13.7. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
13.8. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao (theo mẫu số 01 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
13.9. Phí, lệ phí: Do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định.
13.10. Tên mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
13.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
(1) Cơ sở vật chất tập luyện, thi đấu và biểu diễn
a) Có khu vực xuất phát và khu vực đỗ đáp ứng yêu cầu sau đây:
- Độ cao chênh lệch giữa khu vực xuất phát cao hơn khu vực đỗ ít nhất là 70
mét;
- Kích thước khu vực xuất phát:
+ Đối với môn Dù lượn ít nhất là: 15 mét chiều ngang và 10 mét chiều dọc;
+ Đối với môn Diều bay ít nhất là: 10 mét chiều ngang và 10 mét chiều dọc.
- Kích thước khu vực đỗ:
+ Đối với môn Dù lượn ít nhất là: 30 mét chiều ngang và 30 mét chiều dọc;
+ Đối với môn Diều bay ít nhất là: 15 mét chiều ngang và 60 mét chiều dọc.
b) Điều kiện gió phù hợp để cất cánh:
- Đối với dù lượn cấp độ thấp (cấp độ EN A, EN B) là 0-5,5 m/s;
- Đối với dù lượn cấp độ cao, dù lượn thi đấu là từ 0-8,8 m/s;
- Đối với diều bay không có động cơ là từ 6,6-8,8 m/s;
- Đối với diều bay có động cơ là từ 0-8,8 m/s.
c) các bảng nội quy, bảng chỉ dẫn được đặt những vị trí dễ nhận biết
trong khu vực xuất phát và khu vực đỗ đối với các nội dung sau đây:
- Bảng nội quy quy định về: Giờ tập luyện, đối tượng được tham gia tập
luyện, thi đấu, biểu diễn; đối tượng không được tham gia tập luyện, thi đấu, biểu
diễn; trang phục tập luyện, thi đấu, biểu diễn; biện pháp bảo đảm an toàn khi tập
luyện, thi đấu và các quy định khác;
60
- Bảng chỉ dẫn quy định về: Bản đồ khu vực bay, giới hạn khu vực bay, các
quy định về khu vực bay, số điện thoại của người trách nhiệm quản bay, tần
số bộ đàm và cách thức liên lạc khi cần thiết.
d) Kế hoạch an toàn, tìm kiếm và cứu nạn
- Kế hoạch nêu rõ các biện pháp bảo đảm an toàn, tìm kiếm và cứu nạn trong
vùng hoạt động bay thuộc phạm vi trách nhiệm quản của sở phải thường
xuyên kiểm tra, cập nhập kế hoạch bay;
- Người tham gia hoạt động môn lượn và môn Diều bay phải được phổ
biến hướng dẫn kế hoạch bay để nắm về cách thức liên lạc trình tự các
bước tìm kiếm, cứu nạn.
(2) Trang thiết bị tập luyện, thi đấu và biểu diễn
a) chính, phụ (đối với môn lượn) diều, phụ (đối với môn
Diều bay), đai ngồi, hệ thống dây an toàn, bộ đàm, bảo hiểm, giầy, thiết bị đo
độ cao, định vị toàn cầu.
b) Phải phương tiện thông tin, liên lạc đảm bảo yêu cầu liên lạc thông
suốt từ bộ phận điều hành đến quản lý bay khu vực, các vùng hoạt động dù lượn và
diều bay thuộc phạm vi trách nhiệm quản của sở thể thao các quan
quản lý có thẩm quyền.
c) Hình thức lượn Diều bay phải bảo đảm phù hợp với phong tục tập
quán, truyền thống văn hóa dân tộc.
(3) Tần suất bay và mật độ hướng dẫn
a) Khoảng thời gian cất cánh giữa các lượt bay tối thiểu là 90 giây.
b) Mật độ hướng dẫn tập luyện:
- Mỗi người hướng dẫn tập luyện hướng dẫn phải bảo đảm:
+ Hướng dẫn không quá 05 người trong một giờ học;
+ Bay kèm không quá 01 người/1 lượt bay.
c) Một người tập bay không quá 2 chuyến/một ban bay.
(4) Điều kiện riêng đối với doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao mạo
hiểm:
a) Hộ kinh doanh các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao
mạo hiểm phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
b) Doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động
thể thao mạo hiểm do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phải
đáp ứng các điều kiện sau đây:
(5) Nhân viên chuyên môn:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện
sau đây:
61
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc
tương đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh;
+ Có bằng cấp về chuyên ngành thể dục thể thao từ bậc trung cấp trở lên phù
hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh;
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ;
- Nhân viên y tế thường trực hoặc văn bản thỏa thuận với cơ sở y tế gần nhất
về nhân viên y tế để cứu, cấp cứu người tham gia hoạt động thể thao mạo hiểm
trong trường hợp cần thiết.
13.12. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông số 06/2018/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị
và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Dù lượn và môn Diều bay.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định s 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
62
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: ...................................
(Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao)
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ
in hoa): …………………………………………………………………………..……
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: …… do: cấp ngày …..tháng
…. năm..., đăng ký thay đổi lần thứ.. ngày ……tháng.... năm….…
3. Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................
Điện thoại: ............................................................................................................
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………
- Số định danh cá nhân/CCCD (nếu là công dân Việt Nam): ……………………..
- Ngày tháng năm sinh: ........................................................................................
- Giới tính (nếu là người nước ngoài): …………………………………………..
- Chức danh (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………
- Quốc tịch (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………..
- Số hộ chiếu (nếu là người nước ngoài): ……….Ngày cấp:........Nơi cấp:………
- Địa chỉ (nếu là người nước ngoài): …………………………………………………
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: ……………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………………………..
để kinh doanh hoạt động thể thao ........................ (ghi cụ thể hoạt động thể thao
kinh doanh) theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động
thể thao.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồđề nghị cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao.
…., ngày……tháng…..năm…..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
63
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh …………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy chứng nhn đ điu kiện kinh doanh hot đng th thao
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: …………………………………………………………………………
Email: ……………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng .. năm 2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng
điều kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng ....
năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một sđiều của Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình
bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
64
14. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn Khiêu vũ thể thao - số: 1.000814 (Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình)
14.1. Trình tự thực hiện:
Bƣớc 1. Doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao nộp/gửi hồ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ: Số 126A, đường
Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Thời gian từ
thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, buổi sáng từ 7 giờ đến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ đến
17 giờ (trừ các ngày lễ, tết). Chuyên viên kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ hợp lệ: Ra giấy nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
Bƣớc 2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ,
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch phải kiểm tra các điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao doanh nghiệp và cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao. Trường hợp hồ cần sửa đổi, bổ sung, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến
doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
Bƣớc 3. Đến hẹn (trong giờ hành chính) tổ chức mang phiếu hẹn đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du
lịch) để nhận kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực
tuyến (nếu có yêu cầu).
14.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Bộ phận Một cửa của SVăn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ:
số 126A, đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến
Tre.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Bến Tre
theo địa chỉ https://dichvucong.bentre.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
14.3. Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024)
*
;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh (theo Mẫu số 3
Phụ lục Nghị định 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019).
14.4. Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
*
Thành phn h sơ số hóa bt buc
65
14.5. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp
lệ.
14.6. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức.
14.7. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
14.8. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao (theo mẫu số 01 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
14.9. Phí, lệ phí: Do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định.
14.10. Tên mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
14.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
(1) Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện
a) Sàn tập luyện có kích thước ít nhất 08 m x 11m.
b) Mặt sàn bằng phẳng, không trơn trượt, b mặt sàn được lát bằng một
trong các vật liệu sau: Gỗ tự nhiên, gỗ công nghiệp, gạch men, đá hoa.
c) Khoảng cách từ sàn đến điểm thấp nhất trên trần hoặc mái che ít nhất
2,8m.
d). Hệ thống âm thanh có cường ít nhất từ 90dBA trở lên.
đ) Ánh sáng phục vụ tập luyện ít nhất từ 150Lux trở lên.
e) Có ghế ngồi và gương.
g) Có túi sơ cứu theo quy định của Bộ Y tế.
h) Có khu vực thay đồ và nhà vệ sinh.
i) bảng nội quy bao gồm những nội dung chủ yếu sau: Đối tượng tham
gia tập luyện, trang phục tập luyện, giờ tập luyện, biện pháp đảm bảo an toàn khi
tập luyện.
(2) Cơ sở vật trang thiết bị tập luyện, thi đấu
a) Thực hiện theo quy định tại các khoản a, b, c, d, đ, e, g h mục (1) nêu
trên.
b) Ánh sáng phục vụ thi đấu ít nhất từ 200 Lux trở lên.
(3) Cơ sở vật chất, trang thiết bị biểu diễn
a) Thực hiện theo quy định tại các điểm c, d, h mục (1) điểm b mục (2)
nêu trên.
66
b) Mặt sàn biểu diễn bằng phẳng, không trơn trượt.
c) Trang phục không được làm bằng chất liệu hoặc màu trong suốt và phải
che kín những vùng nhạy cảm của cơ thể người biểu diễn.
(4) Mật độ tập luyện
a) Mật độ tập luyện trên sàn bảo đảm ít nhất 02m
2
/01 người tập.
b) Mỗi người hướng dẫn tập luyện hướng dẫn không quá 35 người trong một
buổi tập.
(5) Nhân viên chuyên môn: đội ngũ cán bộ, nhân viên chuyên môn phù
hợp với nội dung hoạt động.
14.12. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông số 07/2018/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 01 năm 2018 của B
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị
và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Khiêu vũ thể thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
67
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: ...................................
(Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao)
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng ch
in hoa): …………………………………………………………………………..……
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: …… do: cấp ngày …..tháng
…. năm..., đăng ký thay đổi lần thứ.. ngày ……tháng.... năm….…
3. Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................
Điện thoại: ............................................................................................................
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………
- Số định danh cá nhân/CCCD (nếu là công dân Việt Nam): ……………………..
- Ngày tháng năm sinh: ........................................................................................
- Giới tính (nếu là người nước ngoài): …………………………………………..
- Chức danh (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………
- Quốc tịch (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………..
- Số hộ chiếu (nếu là người nước ngoài): ……….Ngày cấp:........Nơi cấp:………
- Địa chỉ (nếu là người nước ngoài): …………………………………………………
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: ……………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đđiều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………………………..
để kinh doanh hoạt động thể thao ........................ (ghi cụ thể hoạt động thể thao
kinh doanh) theo quy định tại Nghị định s36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động
thể thao.
- Chịu trách nhiệm vtính chính xác, trung thực của nội dung hồđề nghị cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao.
…., ngày……tháng…..năm…..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
68
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh …………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy chứng nhn đ điu kiện kinh doanh hot đng th thao
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: …………………………………………………………………………
Email: ……………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng .. năm 2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng
điều kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng ....
năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một sđiều của Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình
bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
69
15. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ - số: 1.000644 (Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình)
15.1. Trình tự thực hiện:
Bƣớc 1. Doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao nộp/gửi hồ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ: Số 126A, đường
Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Thời gian từ
thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, buổi sáng từ 7 giờ đến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ đến
17 giờ (trừ các ngày lễ, tết). Chuyên viên kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ hợp lệ: Ra giấy nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
Bƣớc 2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ,
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch phải kiểm tra các điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao doanh nghiệp và cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao. Trường hợp hồ cần sửa đổi, bổ sung, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến
doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
Bƣớc 3. Đến hẹn (trong giờ hành chính) tổ chức mang phiếu hẹn đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du
lịch) để nhận kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực
tuyến (nếu có yêu cầu).
15.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Bộ phận Một cửa của SVăn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ:
số 126A, đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến
Tre.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Bến Tre
theo địa chỉ https://dichvucong.bentre.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
15.3. Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024)
*
;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh (theo Mẫu số 3
Phụ lục Nghị định 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019).
15.4. Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
15.5. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp
*
Thành phn h sơ số hóa bt buc
70
lệ.
15.6. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức.
15.7. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
15.8. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao (theo mẫu số 01 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
15.9. Phí, lệ phí: Do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định.
15.10. Tên mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
15.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
(1) Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện
a) Sàn tập có kích thước từ 08m x 08m trở lên.
b) Mặt sàn bằng phẳng, không trơn trượt và được trải thảm hoặc đệm mềm.
c) Khoảng cách từ sàn nhà đến trần ít nhất là 03m.
d) Hệ thống âm thanh bảo đảm cường độ ít nhất từ 90dBA trở lên.
đ) Ánh sáng bảo đảm từ 150 lux trở lên.
e) Có túi sơ cứu theo quy định của Bộ Y tế.
g) Trang bị các dụng cụ bổ trợ phục vụ người tập: Máy chạy bộ, tạ, bục, gậy,
vòng, bóng.
h) Có khu vực thay đồ và nhà vệ sinh.
i) bảng nội quy bao gồm những nội dung chủ yếu sau: Đối tượng tham
gia tập luyện, giờ tập luyện, trang phục tập luyn và các biện pháp bảo đảm an toàn
khi tập luyện.
(2) Trang thiết bị tập luyện, thi đấu
a) Thực hiện theo quy định tại các điểm b, c, đ, e và h mục (1) nêu trên.
b) Sàn thi đấu có kích thước ít nhất là 12m x 12m.
c) Hệ thống âm thanh bảo đảm cường độ ít nhất từ 120dBA trở lên.
(3) Mật độ tập luyện
a) Mật độ tập luyện trên sàn bảo đảm ít nhất 02m
2
/01 người tập.
b) Mỗi người hướng dẫn tập luyện hướng dẫn không quá 30 người trong một
buổi tập.
(4) Nhân viên chuyên môn: đội ngũ cán bộ, nhân viên chuyên môn phù
71
hợp với nội dung hoạt động.
15.12. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông số 08/2018/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 01 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị
và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Thể dục thẩm m.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
72
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: ...................................
(Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao)
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ
in hoa): …………………………………………………………………………..……
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: …… do: cấp ngày …..tháng
…. năm..., đăng ký thay đổi lần thứ.. ngày ……tháng.... năm….…
3. Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................
Điện thoại: ............................................................................................................
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………
- Số định danh cá nhân/CCCD (nếu là công dân Việt Nam): ……………………..
- Ngày tháng năm sinh: ........................................................................................
- Giới tính (nếu là người nước ngoài): …………………………………………..
- Chức danh (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………
- Quốc tịch (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………..
- Số hộ chiếu (nếu là người nước ngoài): ……….Ngày cấp:........Nơi cấp:………
- Địa chỉ (nếu là người nước ngoài): …………………………………………………
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: ……………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………………………..
để kinh doanh hoạt động thể thao ........................ (ghi cụ thể hoạt động thể thao
kinh doanh) theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động
thể thao.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồđề nghị cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao.
…., ngày……tháng…..năm…..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
73
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh …………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy chứng nhn đ điu kiện kinh doanh hoạt đng th thao
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: ………………………………………………………………………
Email: ……………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng .. năm 2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng
điều kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng ....
năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình
bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
74
16. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn Judo - Mã số: 1.000842 (Dịch vụ công trực tuyến toàn trình)
16.1. Trình tự thực hiện:
Bƣớc 1. Doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao nộp/gửi hồ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ: Số 126A, đường
Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Thời gian từ
thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, buổi sáng từ 7 giờ đến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ đến
17 giờ (trừ các ngày lễ, tết). Chuyên viên kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ hợp lệ: Ra giấy nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
Bƣớc 2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ,
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch phải kiểm tra các điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao doanh nghiệp và cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao. Trường hợp hồ cần sửa đổi, bổ sung, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến
doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
Bƣớc 3. Đến hẹn (trong giờ hành chính) tổ chức mang phiếu hẹn đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du
lịch) để nhận kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực
tuyến (nếu có yêu cầu).
16.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Bộ phận Một cửa của SVăn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ:
số 126A, đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến
Tre.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Bến Tre
theo địa chỉ https://dichvucong.bentre.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
16.3. Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024)
*
;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh (theo Mẫu số 3
Phụ lục Nghị định 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019).
16.4. Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
16.5.Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp
lệ.
*
Thành phn h sơ số hóa bt buc
75
16.6. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức.
16.7. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
16.8. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao (theo mẫu số 01 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
16.9. Phí, lệ phí: Do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định.
16.10. Tên mẫu đơn, tờ khai: Đơn đnghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
16.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
(1) Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện
a) Sàn tập có diện tích ít nhất là 64m
2
(mỗi chiều ít nhất là 8m). Mặt sàn
bằng phẳng, không trơn trượt được trải thảm hoặc đệm mềm đđàn
hồi, độ dày ít nhất 4cm.
b) Ánh sáng bảo đảm từ 200 lux trở lên.
c) Có túi sơ cứu theo quy định của Bộ Y tế.
d) Có khu vực thay đồ, nơi cất giữ đồ, nhà vệ sinh.
đ) Có võ phục chuyên môn Judo, bảo đảm 01 bộ/người.
e) Có sổ theo dõi võ sinh tham gia tập luyện.
g) bảng nội quy bao gồm những nội dung chủ yếu sau: Đối tượng tham
gia tập luyện, trang phục tập luyện, giờ tập luyện, biện pháp bảo đảm an toàn khi
tập luyện.
(2) Cơ sở vật chất, trang thiết bị thi đấu
a) Thực hiện quy định tại các điểm a, b, c, d và đ mục (1) nêu trên.
b) Có các khu vực: Cân vận động viên, khởi động, khu điểm danh, khu kiểm
tra võ phục và đặt bàn y tế.
c) đồng hồ bấm giờ, còi báo hiệu, loa thông báo, bảng điểm, cân trọng
lượng.
(3) Mật độ tập luyện
a) Mật độ tập luyện trên sàn bảo đảm ít nhất 03m
2
/01 người.
b) Mỗi người hướng dẫn tập luyện hướng dẫn không quá 30 sinh trong
một buổi tập.
(4) Nhân viên chuyên môn: đội ngũ cán bộ, nhân viên chuyên môn phù
76
hợp với nội dung hoạt động.
16.12. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018. Có
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định s 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
- Thông số 09/2018/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 01 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị
và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Judo.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
77
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: ...................................
(Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao)
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ
in hoa): …………………………………………………………………………..……
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: …… do: cấp ngày …..tháng
…. năm..., đăng ký thay đổi lần thứ.. ngày ……tháng.... năm….…
3. Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................
Điện thoại: ............................................................................................................
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………
- Số định danh cá nhân/CCCD (nếu là công dân Việt Nam): ……………………..
- Ngày tháng năm sinh: ........................................................................................
- Giới tính (nếu là người nước ngoài): …………………………………………..
- Chức danh (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………
- Quốc tịch (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………..
- Số hộ chiếu (nếu là người nước ngoài): ……….Ngày cấp:........Nơi cấp:………
- Địa chỉ (nếu là người nước ngoài): …………………………………………………
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: ……………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………………………..
để kinh doanh hoạt động thể thao ........................ (ghi cụ thể hoạt động thể thao
kinh doanh) theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động
thể thao.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồđề nghị cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao.
…., ngày……tháng…..năm…..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
78
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh …………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy chứng nhn đ điu kiện kinh doanh hot đng th thao
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: …………………………………………………………………………
Email: ……………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng .. năm 2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng
điều kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng ....
năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một sđiều của Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình
bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
79
17. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn Thể dục thể hình Fitness - số: 1.005163 (Dịch vụ công
trực tuyến toàn trình)
17.1. Trình tự thực hiện:
Bƣớc 1. Doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao nộp/gửi hồ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ: Số 126A, đường
Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Thời gian từ
thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, buổi sáng t7 giờ đến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ đến
17 giờ (trừ các ngày lễ, tết). Chuyên viên kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ hợp lệ: Ra giấy nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
Bƣớc 2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ,
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch phải kiểm tra các điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao doanh nghiệp và cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao. Trường hợp hồ cần sửa đổi, bổ sung, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến
doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
Bƣớc 3. Đến hẹn (trong giờ hành chính) tổ chức mang phiếu hẹn đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du
lịch) để nhận kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực
tuyến (nếu có yêu cầu).
17.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Bộ phận Một cửa của SVăn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ:
số 126A, đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến
Tre.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Bến Tre
theo địa chỉ https://dichvucong.bentre.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
17.3. Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024)
*
;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh (theo Mẫu số 3
Phụ lục Nghị định 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019).
17.4. Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
*
Thành phn h số hóa bt buc
80
17.5. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp
lệ.
17.6. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức.
17.7. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
17.8. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao (theo mẫu số 01 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
17.9. Phí, lệ phí: Do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định.
17.10. Tên mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Ngh định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
17.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
(1) Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện
a) Địa điểm tập luyện:
- Phòng tập luyện diện tích ít nhất 60 m
2
, khoảng cách từ sàn đến trần ít nhất
2,8 m, không gian tập luyện phải bảo đảm thông thoáng. Khoảng cách giữa các
trang thiết bị tập luyện đảm bảo từ 10cm đến 30cm.
- Ánh sáng từ 150 lux trở lên;
- Hệ thống âm thanh trong tình trạng hoạt động tốt;
- khu vực vệ sinh, thay đồ, nơi đđồ dùng nhân cho người tập; túi
sơ cứu theo quy định của Bộ Y tế.
- Nội quy bao gồm những nội dung chủ yếu sau: Giờ tập luyện, đối tượng
tham gia tập luyện, các đối tượng không được tham gia tập luyện, biện pháp đảm
bảo an toàn khi tập luyện.
b) Trang thiết bị tập luyện phải đảm bảo theo quy định tại Phụ lục 1 ban
hành kèm theo Thông tư số 10/2018/TT-BVHTTDL ngày 31/01/2018 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị
tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Thể dục thể hình và Fitness.
(2) Cơ sở vật chất, trang thiết bị thi đấu
a) Địa điểm thi đấu môn Thể dục thể hình Fitness diễn ra trong nhà hoặc
ngoài trời.
b) Sân khấu: Kích thước sân khấu 12m x 12m và có chiều cao 0,8m. Mặt sân
khấu phải được trải thảm mềm. Thảm màu xanh nước biển hoặc màu xanh ngọc.
c) Phông: Phía sau sân khấu thi đấu phải căng một tấm phông với một trong
những màu sắc sau đây: Xanh đen, nâu sẫm, xanh lục sẫm, tím sẫm.
81
d) Bục thi đấu môn Thể dục thể hình đặt vị ttrung tâm sân khấu. Kích
thước bục dài 06m, rộng 02m cao 0,3m, thảm bao xung quanh màu lục nhạt
hoặc màu lam nhạt.
đ) Ánh sáng từ 1500lux trở lên. Đối với môn Fitness phải sáng đều khắp sân
khấu; đối với môn Thể dục thể hình ánh sáng tập trung chiếu rọi khu vực bục thi
đấu.
e) Hệ thống âm thanh trong tình trạng hoạt động tốt.
g) Khu vực khởi động phải gần địa điểm thi đấu. Trang thiết bị khởi động
cần có gồm: Các cần tạ, bánh tạ, tạ tay, dây chun, dây lò xo, các ghế tập.
(3) Mật độ hướng dẫn tập luyện: Mỗi người hướng dẫn tập luyện chỉ được
hướng dẫn không quá 70 người trong mt buổi tập.
(4) Nhân viên chuyên môn: đội ngũ cán bộ, nhân viên chuyên môn phù
hợp với nội dung hoạt động.
17.12. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông số 10/2018/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 01 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị
và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Thể dục thể hình và Fitness.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định s 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
82
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: ...................................
(Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao)
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ
in hoa): …………………………………………………………………………..……
2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: …… do: cấp ngày …..tháng
…. năm..., đăng ký thay đổi lần thứ.. ngày ……tháng.... năm….…
3. Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................
Điện thoại: ............................................................................................................
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………
- Số định danh cá nhân/CCCD (nếu là công dân Việt Nam): ……………………..
- Ngày tháng năm sinh: ........................................................................................
- Giới tính (nếu là người nước ngoài): …………………………………………..
- Chức danh (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………
- Quốc tịch (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………..
- Số hộ chiếu (nếu là người nước ngoài): ……….Ngày cấp:........Nơi cấp:………
- Địa chỉ (nếu là người nước ngoài): …………………………………………………
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: ……………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………………………..
để kinh doanh hoạt động thể thao ........................ (ghi cụ thể hoạt động thể thao
kinh doanh) theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động
thể thao.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao.
…., ngày……tháng…..năm…..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
83
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh …………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy chứng nhn đ điu kiện kinh doanh hot đng th thao
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: …………………………………………………………………………
Email: ……………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng .. năm 2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng
điều kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng ....
năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một sđiều của Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình
bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
84
18. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn Lân Sƣ Rồng - số: 2.002188 (Dịch vụ ng trực tuyến
toàn trình)
18.1. Trình tự thực hiện:
Bƣớc 1. Doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao nộp/gửi hồ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ: Số 126A, đường
Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Thời gian từ
thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, buổi sáng từ 7 giờ đến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ đến
17 giờ (trừ các ngày lễ, tết). Chuyên viên kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ hợp lệ: Ra giấy nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
Bƣớc 2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ,
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch phải kiểm tra các điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao doanh nghiệp và cấp giấy chứng nhận đđiều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao. Trường hợp hồ cần sửa đổi, bổ sung, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến
doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
Bƣớc 3. Đến hẹn (trong giờ hành chính) tổ chức mang phiếu hẹn đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du
lịch) để nhận kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực
tuyến (nếu có yêu cầu).
18.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Bộ phận Một cửa của SVăn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ:
số 126A, đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến
Tre.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Bến Tre
theo địa chỉ https://dichvucong.bentre.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
18.3. Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024)
*
;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh (theo Mẫu số 3
Phụ lục Nghị định 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019).
18.4. Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
18.5. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp
*
Thành phn h sơ số hóa bt buc
85
lệ.
18.6. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức.
18.7. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
18.8. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao (theo mẫu số 01 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
18.9. Phí, lệ phí: Do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định.
18.10. Tên mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
18.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
(1) Cơ sở vật chất
a) Hoạt động tập luyện, thi đấu biểu diễn môn Lân Rồng trong nhà,
trong sân tập phải đáp ứng những yêu cầu sau đây:
- Sàn tập luyện có diện tích ít nhất 200m
2
;
- Mặt sàn phải bằng phẳng, không trơn trượt;
- Khoảng cách từ mặt sàn đến trần nhà ít nhất 05m. Trong trường hợp
sử dụng dàn mai hoa thung khoảng cách từ mặt sàn đến trần nhà ít nhất là 07m;
- Hệ thống chiếu sáng bảo đảm độ rọi từ 150 Lux trở lên;
- Có khu vực vệ sinh, thay đồ, nơi để đồ dùng cá nhân cho người tập;
- bảng nội quy quy định những nội dung chủ yếu sau: Giờ tập luyện, đối
tượng tham gia tập luyện, các đối tượng không được tham gia tập luyện, trang phục
khi tham gia tập luyện, các biện pháp bảo đảm an toàn khi tập luyện.
b) Hoạt động tập luyện, thi đấu biểu diễn môn Lân Rồng ngoài trời
phải bảo đảm các yêu cầu sau đây:
- Sàn tập luyện có diện tích ít nhất 200m
2
;
- Mặt sàn phải bằng phẳng, không trơn trượt;
- Hệ thống chiếu sáng bảo đảm độ rọi từ 150 Lux trở lên;
- Có khu vực vệ sinh, thay đồ, nơi để đồ dùng cá nhân cho người tập;
- bảng nội quy quy định những nội dung chủ yếu sau: Giờ tập luyện, đối
tượng tham gia tập luyện, các đối tượng không được tham gia tập luyện, trang phục
khi tham gia tập luyện, các biện pháp bảo đảm an toàn khi tập luyện.
(2) Trang thiết bị
86
a) Đầu Rồng, mình Rồng, đầu Lân, đuôi Lân, các loại trang phục đạo cụ
như: loại trống, chiêng, thanh la, nbạt phải đảm bảo an toàn phù hợp với quy
định của Luật thi đấu Lân Rồng hiện hành hoặc theo truyền thống của từng địa
phương.
b) Các trang thiết bị, đạo cụ dùng để tập luyện, thi đấu và biểu diễn là vũ khí
thô sơ phải được quản lý và sử dụng theo quy định của pháp luật.
c) Dàn Mai hoa thung: Độ cao của cột cao nhất không vượt quá 03m, xung
quanh dàn Mai hoa thung phải có đệm bảo vệ.
d) Cột Lân leo phải bảo đảm chắc chắn, chiều cao tối đa không vượt quá
10m. Cột leo từ 06m trở lên bắt buộc bằng kim loại. Hệ thống chân đế của cột phải
chắc chắn, có dây chằng cột, nệm bảo vệ xung quanh cột và dây bảo hiểm bảo đảm
an toàn cho người tập luyện.
(3) Mật độ hướng dẫn tập luyện: Mỗi người hướng dẫn tập luyện hướng dẫn
không quá 30 người/01 nội dung tập luyện.
(4) Nhân viên chuyên môn: đội ngũ cán bộ, nhân viên chuyên môn phù
hợp với nội dung hoạt động.
18.12. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông số 11/2018/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 01 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị
và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Lân Sư Rồng.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 m 2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định s 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
87
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: ...................................
(Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao)
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ
in hoa): …………………………………………………………………………..……
2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: …… do: … cấp ngày …..tháng
…. năm..., đăng ký thay đổi lần thứ.. ngày ……tháng.... năm….…
3. Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................
Điện thoại: ............................................................................................................
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………
- Số định danh cá nhân/CCCD (nếu là công dân Việt Nam): ……………………..
- Ngày tháng năm sinh: ........................................................................................
- Giới tính (nếu là người nước ngoài): …………………………………………..
- Chức danh (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………
- Quốc tịch (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………..
- Số hộ chiếu (nếu là người nước ngoài): ……….Ngày cấp:........Nơi cấp:………
- Địa chỉ (nếu là người nước ngoài): …………………………………………………
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: ……………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………………………..
để kinh doanh hoạt động thể thao ........................ (ghi cụ thể hoạt động thể thao
kinh doanh) theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động
thể thao.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao.
…., ngày……tháng…..năm…..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP Đ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
88
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………… (ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy chứng nhn đ điu kin kinh doanh hot đng thể thao
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: …………………………………………………………………………
Email: ……………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng .. năm 2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng
điều kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng ....
năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một sđiều của Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình
bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
89
19. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí - Mã số: 1.000594 (Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình)
19.1. Trình tự thực hiện:
Bƣớc 1. Doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao nộp/gửi hồ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Ththao Du lịch), địa chỉ: Số 126A, đường
Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Thời gian từ
thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, buổi sáng từ 7 giờ đến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ đến
17 giờ (trừ các ngày lễ, tết). Chuyên viên kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ hợp lệ: Ra giấy nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
Bƣớc 2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ,
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch phải kiểm tra các điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao doanh nghiệp và cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao. Trường hợp hồ cần sửa đổi, bổ sung, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến
doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
Bƣớc 3. Đến hẹn (trong giờ hành chính) tổ chức mang phiếu hẹn đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du
lịch) để nhận kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực
tuyến (nếu có yêu cầu).
19.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Bộ phận Một cửa của SVăn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ:
số 126A, đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến
Tre.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Bến Tre
theo địa chỉ https://dichvucong.bentre.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
19.3. Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024)
*
;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh (theo Mẫu số 3
Phụ lục Nghị định 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019).
19.4. Số lƣợng hồ : 01 bộ.
19.5. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp
*
Thành phn h sơ số hóa bt buc
90
lệ.
19.6. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức.
19.7. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
19.8. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao (theo mẫu số 01 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
19.9. Phí, lệ phí: Do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định.
19.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
19.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
(1) Cơ sở vật chất
a) Hoạt động tập luyện, thi đấu biểu diễn môn đạo thể thao giải trí
trong nhà, trong sân tập phải đáp ứng những yêu cầu sau đây:
- Diện tích sàn tập tối thiểu 30m
2
;
- Sàn tập bằng phẳng, không trơn trượt;
- Khoảng cách từ mặt sàn đến trần nhà không thấp hơn 2,7m;
- Không gian tập luyện thoáng mát, ánh sáng từ 150 lux trở lên;
- khu vực vệ sinh, thay đồ, nơi để đồ dùng nhân cho người tập, túi
sơ cứu theo quy định của Bộ Y tế;
- bảng nội quy quy định những nội dung chủ yếu sau: Giờ tập luyện, đối
tượng tham gia tập luyện, các đối tượng không được tham gia tập luyện, trang phục
khi tham gia tập luyện, biện pháp bảo đảm an toàn khi tập luyện.
b) Hoạt động tập luyện, thi đấu biểu diễn môn đạo thể thao giải trí
ngoài trời phải bảo đảm yêu cầu sau:
- Diện tích sàn tập tối thiểu 30m
2
;
- Sàn tập bằng phẳng, không trơn trượt;
- Không gian tập luyện thoáng mát, ánh sáng từ 150 lux trở lên;
- khu vực vệ sinh, thay đồ, nơi để đồ dùng nhân cho người tập, túi
sơ cứu theo quy định của Bộ Y tế;
- bảng nội quy quy định những nội dung chủ yếu sau: Giờ tập luyện, đối
tượng tham gia tập luyện, các đối tượng không được tham gia tập luyện, trang phục
khi tham gia tập luyện, biện pháp bảo đảm an toàn khi tập luyện.
(2) Trang thiết bị
91
a) Trang thiết bị tập luyện: Mỗi nhân tham gia tập luyện phải tự trang bị
tấm lót khủy tay, tấm lót đầu gối, mũ đội đầu.
b) Trang thiết bị thi đấu
- Thiết bị liên lạc cho các thành viên tổ chức và điều hành giải;
- Bàn chơi nhạc, đồng hồ bấm giờ, bảng điểm, vạch giới hạn sân thi đấu
các trang thiết bị khác bảo đảm an toàn cho vận động viên tham gia thi đấu theo
quy định của Luật thi đấu và điều lệ thi đấu của giải.
c) Trang thiết bị biểu diễn: Bàn chơi nhạc, thiết bị liên lạc đáp ứng yêu cầu
của buổi biểu diễn.
(3) Mật độ hướng dẫn tập luyện
a) Mật độ tập luyện trên sàn bảo đảm tối thiểu 2m2/01 người tập.
b) Mỗi người hướng dẫn tập luyện hướng dẫn không quá 30 người trong một
giờ học.
(4) Nhân viên chuyên môn: đội ngũ cán bộ, nhân viên chuyên môn phù
hợp với nội dung hoạt động.
19.12. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông số 12/2018/TT-BVHTTDL ngày 07 tháng 02 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị
và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Ngh định số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
92
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: ...................................
(Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao)
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ
in hoa): …………………………………………………………………………..……
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: …… do: cấp ngày …..tháng
…. năm..., đăng ký thay đổi lần thứ.. ngày ……tháng.... năm….…
3. Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................
Điện thoại: ............................................................................................................
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………
- Số định danh cá nhân/CCCD (nếu là công dân Việt Nam): ……………………..
- Ngày tháng năm sinh: ........................................................................................
- Giới tính (nếu là người nước ngoài): …………………………………………..
- Chức danh (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………
- Quốc tịch (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………..
- Số hộ chiếu (nếu là người nước ngoài): ……….Ngày cấp:........Nơi cấp:………
- Địa chỉ (nếu là người nước ngoài): …………………………………………………
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: ……………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đđiều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………………………..
để kinh doanh hoạt động thể thao ........................ (ghi cụ thể hoạt động thể thao
kinh doanh) theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động
thể thao.
- Chịu trách nhiệm vtính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao.
…., ngày……tháng…..năm…..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
93
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh …………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy chứng nhn đ điu kiện kinh doanh hot đng th thao
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: …………………………………………………………………………
Email: ……………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng .. năm 2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng
điều kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng ....
năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một sđiều của Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình
bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
94
20. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn Quyền anh - số: 1.000560 (Dịch vcông trực tuyến toàn
trình)
20.1. Trình tự thực hiện:
Bƣớc 1. Doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao nộp/gửi hồ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ: Số 126A, đường
Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Thời gian từ
thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, buổi sáng từ 7 giờ đến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ đến
17 giờ (trừ các ngày lễ, tết). Chuyên viên kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ hợp lệ: Ra giấy nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
Bƣớc 2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ,
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch phải kiểm tra các điều kiện kinh doanh hoạt động
ththao doanh nghiệp cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao. Trường hợp hồ cần sửa đổi, bổ sung, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến
doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
Bƣớc 3. Đến hẹn (trong giờ hành chính) tổ chức mang phiếu hẹn đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du
lịch) để nhận kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực
tuyến (nếu có yêu cầu).
20.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Bộ phận Một cửa của SVăn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ:
số 126A, đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến
Tre.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Bến Tre
theo địa chỉ https://dichvucong.bentre.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
20.3. Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024)
*
;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh (theo Mẫu số 3
Phụ lục Nghị định 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019).
20.4. Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
20.5. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hhợp
*
Thành phn h sơ số hóa bt buc
95
lệ.
20.6. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức.
20.7. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
20.8. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao (theo mẫu số 01 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
20.9. Phí, lệ phí: Do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định.
20.10. Tên mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
20.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
(1) Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện
a) Cơ sở vật chất
- Sàn tập diện tích ít nhất t60m
2
trở lên, mặt sàn bằng phẳng, không
trơn trượt;
- Ánh sáng bảo đảm từ 200 lux trở lên;
- Có túi sơ cứu theo quy định của Bộ Y tế;
- Có khu vực thay đồ, gửi đồ và nhà vệ sinh;
- Có sổ theo dõi võ sinh tham gia tập luyện;
- Có bảng nội quy bao gồm những nội dung chủ yếu sau: Đối tượng tham gia
tập luyện, trang phục tập luyện, giờ tập luyện, biện pháp bảo đảm an toàn khi tập
luyện.
b) Trang thiết bị
- Găng tập luyện: 01 đôi/01 người;
- Mũ bảo vệ: 01 chiếc/01 người;
- Bao đấm (bao cát), gối đấm;
- Dụng cụ đỡ đòn (lăm pơ);
- Bịt răng, bảo vệ bộ hạ (kuki), băng đa, dây nhảy: 01chiếc/ 01 người.
(2) Cơ sở vật chất, trang thiết bị thi đấu
a) Sàn tập diện tích ít nhất từ 60m
2
trlên, mặt sàn bằng phẳng, không
trơn trượt;
b) Ánh sáng bảo đảm từ 200 lux trở lên;
96
c) Có túi sơ cứu theo quy định của Bộ Y tế;
d) Có khu vực thay đồ, gửi đồ và nhà vệ sinh;
đ) Găng tập luyện: 01 đôi/01 người;
e) Mũ bảo vệ: 01 chiếc/01 người;
g) Bịt răng, bảo vệ bộ hạ (kuki), băng đa, dây nhảy: 01chiếc/ 01 người.
h) Khu vực thi đấu: Kích thước ít nhất 06m x 06m, xung quanh dây
bảo vệ, khoảng cách từ dây bảo vệ đến khu vực khán giả ít nhất là 02m.
i) Các khu vực khác: Cân võ sinh, khởi động và bàn y tế.
k) Đồng hồ bấm giờ, còi báo hiệu, loa thông báo, bảng điểm, cân trọng
lượng cơ thể.
(3) Mật độ tập luyện
a) Mật độ tập luyện bảo đảm ít nhất 02m
2
/01 người.
b) Mỗi người hướng dẫn tập luyện hướng dẫn không quá 30 sinh trong
một buổi tập.
(4) Nhân viên chuyên môn: đội ngũ cán bộ, nhân viên chuyên môn phù
hợp với nội dung hoạt động.
20.12. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội..
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông số 13/2018/TT-BVHTTDL ngày 08 tháng 02 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị
và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Quyền anh.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định s 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
97
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: ...................................
(Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao)
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ
in hoa): …………………………………………………………………………..……
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: …… do: cấp ngày …..tháng
…. năm..., đăng ký thay đổi lần thứ.. ngày ……tháng.... năm….…
3. Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................
Điện thoại: ............................................................................................................
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………
- Số định danh cá nhân/CCCD (nếu là công dân Việt Nam): ……………………..
- Ngày tháng năm sinh: ........................................................................................
- Giới tính (nếu là người nước ngoài): …………………………………………..
- Chức danh (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………
- Quốc tịch (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………..
- Số hộ chiếu (nếu là người nước ngoài): ……….Ngày cấp:........Nơi cấp:………
- Địa chỉ (nếu là người nước ngoài): …………………………………………………
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: ……………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………………………..
để kinh doanh hoạt động thể thao ........................ (ghi cụ thể hoạt động thể thao
kinh doanh) theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động
thể thao.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao.
…., ngày……tháng…..năm…..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
98
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh …………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy chứng nhn đ điu kiện kinh doanh hot đng th thao
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: …………………………………………………………………………
Email: ……………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng .. năm 2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng
điều kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng ....
năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một sđiều của Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình
bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
99
21. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam - Mã số: 1.000544 (Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình)
21.1. Trình tự thực hiện:
Bƣớc 1. Doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao nộp/gửi hồ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ: Số 126A, đường
Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Thời gian từ
thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, buổi sáng từ 7 giờ đến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ đến
17 giờ (trừ các ngày lễ, tết). Chuyên viên kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ hợp lệ: Ra giấy nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
Bƣớc 2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ,
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch phải kiểm tra các điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao doanh nghiệp và cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao. Trường hợp hồ cần sửa đổi, bổ sung, Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch
thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến
doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
Bƣớc 3. Đến hẹn (trong giờ hành chính) tổ chức mang phiếu hẹn đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du
lịch) để nhận kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực
tuyến (nếu có yêu cầu).
21.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Bộ phận Một cửa của SVăn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ:
số 126A, đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến
Tre.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Bến Tre
theo địa chỉ https://dichvucong.bentre.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
21.3. Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024)
*
;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh (theo Mẫu số 3
Phụ lục Nghị định 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019).
21.4. Số lƣợng hồ sơ: (01) bộ.
21.5. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp
*
Thành phn h sơ số hóa bt buc
100
lệ.
21.6. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức.
21.7. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
21.8. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao (theo mẫu số 01 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
21.9. Phí, lệ phí: Do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định.
21.10. Tên mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
21.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
(1) Cơ sở vật chất
a) sở vật chất môn Võ cổ truyền, môn Vovinam phải đáp ứng những yêu
cầu sau:
- Sàn tập phải bằng phẳng, không trơn trượt;
- Khoảng cách an toàn từ sàn tập đến vật xung quanh ít nhất là 2,5m;
- Không gian tập luyện thoáng mát, ánh sáng từ 150 lux trở lên;
- khu vực vệ sinh, thay đồ, nơi để đồ dùng nhân cho người tập, túi
sơ cứu theo quy định của Bộ Y tế;
- bảng nội quy quy định những nội dung chủ yếu sau: Giờ tập luyện, đối
tượng tham gia tập luyện, các đối tượng không được tham gia tập luyện, trang phục
khi tham gia tập luyện, các biện pháp đảm bảo an toàn khi tập luyện.
b) Trường hợp tập luyện và thi đấu môn cổ truyền, môn Vovinam trong
nhà, khoảng cách từ mặt sàn đến trần nhà không thấp hơn 2,7m.
(2) Trang thiết bị
a) Trang thiết bị phục vụ tập luyện đối kháng bao gồm: bảo hiểm, bao
răng, bảo vệ hbộ, băng chân bảo vệ cổ chân, băng tay bảo vệ khuỷu tay, quần áo
tập luyện, găng tay, áo giáp.
b) Trang thiết bị thi đấu môn Võ cổ truyền, môn Vovinam theo quy định của
Luật thi đấu Võ cổ truyền, Luật thi đấu Vovinam.
c) Các trang thiết bị, dụng cụ tập luyện thi đấu là vũ khí thô phải được
quản lý và sử dụng theo quy định của pháp luật.
(3) Mật độ tập luyện
a) Mật độ tập luyện trên sàn bảo đảm ít nhất là 2,5m
2
/01 người tập.
101
b) Mỗi người hướng dẫn tập luyện hướng dẫn không quá 40 người trong một
buổi tập.
(4) Nhân viên chuyên môn: đội ngũ cán bộ, nhân viên chuyên môn phù
hợp với nội dung hoạt động.
21.12. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông số 14/2018/TT-BVHTTDL ngày 09 tháng 3 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị
và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Võ cổ truyền, môn Vovinam.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định s 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
102
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: ...................................
(Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao)
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ
in hoa): …………………………………………………………………………..……
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: …… do: cấp ngày …..tháng
…. năm..., đăng ký thay đổi lần thứ.. ngày ……tháng.... năm….…
3. Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................
Điện thoại: ............................................................................................................
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………
- Số định danh cá nhân/CCCD (nếu là công dân Việt Nam): ……………………..
- Ngày tháng năm sinh: ........................................................................................
- Giới tính (nếu là người nước ngoài): …………………………………………..
- Chức danh (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………
- Quốc tịch (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………..
- Số hộ chiếu (nếu là người nước ngoài): ……….Ngày cấp:........Nơi cấp:………
- Địa chỉ (nếu là người nước ngoài): …………………………………………………
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: ……………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………………………..
để kinh doanh hoạt động thể thao ........................ (ghi cụ thể hoạt động thể thao
kinh doanh) theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động
thể thao.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồđề nghị cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao.
…., ngày……tháng…..năm…..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
103
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh …………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy chứng nhn đ điu kiện kinh doanh hot đng th thao
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: …………………………………………………………………………
Email: ……………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng .. năm 2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng
điều kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng ....
năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một sđiều của Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình
bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
104
22. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn nƣớc trên biển - số: 1.001213 (Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình)
22.1. Trình tự thực hiện:
Bƣớc 1. Doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao nộp/gửi hồ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ: Số 126A, đường
Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Thời gian từ
thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, buổi sáng từ 7 giờ đến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ đến
17 giờ (trừ các ngày lễ, tết). Chuyên viên kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ hợp lệ: Ra giấy nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
Bƣớc 2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ,
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch phải kiểm tra các điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao doanh nghiệp và cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao. Trường hợp hồ cần sửa đổi, bổ sung, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến
doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
Bƣớc 3. Đến hẹn (trong giờ hành chính) tổ chức mang phiếu hẹn đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du
lịch) để nhận kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực
tuyến (nếu có yêu cầu).
22.2. ch thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Bộ phận Một cửa của SVăn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ:
số 126A, đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến
Tre.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Bến Tre
theo địa chỉ https://dichvucong.bentre.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
22.3. Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024)
*
;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bcác điều kiện kinh doanh (theo Mẫu số 3
Phụ lục Nghị định 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019).
22.4. Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
22.5. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp
lệ.
22.6. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức.
22.7. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
*
Thành phn h sơ số hóa bt buc
105
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
22.8. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao (theo mẫu số 01 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
22.9. Phí, lệ phí: Do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định.
22.10. Tên mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
22.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
(1) Cơ sở vật chất
a) Vùng hoạt động mô tô nước phải đáp ứng các yêu cầu sau:
- Được xác định bằng hệ thống phao neo, cờ định vị;
- Phao neo, cờ định vcó màu sắc tương phản với màu nước cảnh quan
môi trường để dễ quan sát; khoảng cách giữa các phao neo, cờ định vị nhiều nhất
là 50m. Phao neo hình cầu; đường kính ít nhất là 30cm; chất liệu được sử dụng làm
phao neo phải các chất liệu không gây ô nhim môi trường. Cờ định vị hình chữ
nhật, có kích thước 25cm x 30cm;
- độ sâu ít nhất 2m, không đá ngầm, rạn san hô, công trình trên
biển, khu vực bi tắm hoặc chướng ngại vật khác;
- Khoảng cách từ mép nước của bờ biển đến giới hạn ngoài của vùng hoạt
động nhiều nhất là 650m và đến giới hạn trong của vùng hoạt động ít nhất là 60m.
b) Khoảng cách giữa cửa ra, cửa vào của mỗi bến bi neo đậu phương tiện ít
nhất là 250m. Cửa ra, cửa vào của bến bi neo đậu phương tiện phải có chiều rộng ít
nhất là 06m.
c) Có khu vực vệ sinh, thay đồ, nơi để đồ dùng cá nhân cho người tập; có túi
cứu và các thiết bị sơ cứu, cấp cứu ban đầu khác phù hợp với yêu cầu tập luyện,
biểu diễn, thi đấu môn Mô nước trên biển.
d) bảng nội quy được đặt những vị trí dễ nhận biết trong khu vực xuất
phát, cửa ra, cửa vào của bến bi neo đậu.
Bảng nội quy quy định những nội dung chủ yếu sau: Giờ tập luyện; đối
tượng không được tham gia tập luyện, thi đấu, biểu diễn; trang phục tập luyện, thi
đấu, biểu diễn; biện pháp bảo đảm an toàn khi tập luyện, biểu diễn thi đấu;
không được điều khiển các phương tiện ra khỏi vùng hoạt động được xác định
bằng phao neo, cờ định vị và các quy định khác.
(2) Trang thiết bị
a) Động của nước phải công suất tính bằng sức ngựa, phù hợp
với thiết kế kỹ thuật của phương tiện.
b) Mô tô nước khi đưa vào hoạt động phải đạt tiêu chuẩn chất lượng, an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật.
c) Thông tin liên lạc và cứu hộ
- Hệ thống thông tin bảo đảm yêu cầu liên lạc từ bộ phận điều hành cứu
hộ đến các vùng hoạt động mô tô nước;
- Trạm quan sát bảo đảm quan sát được toàn bộ vùng hoạt động mô tô nước;
- Có ca nô cứu hộ; có ít nhất là 05 phao cứu sinh trên một ca nô cứu hộ;
- Bảo đảm mỗi người có ít nhất 01 áo phao.
106
(3) Có xuồng máy cứu sinh.
(4) Mật độ hướng dẫn tập luyện: Mỗi người hướng dẫn tập luyện hướng dẫn
không quá 01 người trong một lần tập.
(5) Điều kiện riêng đối với doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao mạo
hiểm:
a) Hộ kinh doanh các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao
mạo hiểm phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
b) Doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động
thể thao mạo hiểm do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phải
đáp ứng các điều kiện sau đây:
(6) Nhân viên chuyên môn, bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện
sau đây:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc
tương đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh;
+ Có bằng cấp về chuyên ngành thể dục thể thao từ bậc trung cấp trở lên phù
hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh;
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ;
- Nhân viên y tế thường trực hoặc văn bản thỏa thuận với cơ sở y tế gần nhất
về nhân viên y tế để cứu, cấp cứu người tham gia hoạt động thể thao mạo hiểm
trong trường hợp cần thiết.
22.12. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông số 17/2018/TT-BVHTTDL ngày 16 tháng 3 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị
và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Mô tô nước trên biển.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định s 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
107
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: ...................................
(Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao)
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ
in hoa): …………………………………………………………………………..……
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: …… do: cấp ngày …..tháng
…. năm..., đăng ký thay đổi lần thứ.. ngày ……tháng.... năm….…
3. Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................
Điện thoại: ............................................................................................................
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………
- Số định danh cá nhân/CCCD (nếu là công dân Việt Nam): ……………………..
- Ngày tháng năm sinh: ........................................................................................
- Giới tính (nếu là người nước ngoài): …………………………………………..
- Chức danh (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………
- Quốc tịch (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………..
- Số hộ chiếu (nếu là người nước ngoài): ……….Ngày cấp:........Nơi cấp:………
- Địa chỉ (nếu là người nước ngoài): …………………………………………………
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: ……………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………………………..
để kinh doanh hoạt động thể thao ........................ (ghi cụ thể hoạt động thể thao
kinh doanh) theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động
thể thao.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồđề nghị cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao.
…., ngày……tháng…..năm…..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
108
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh …………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy chứng nhn đ điu kiện kinh doanh hot đng th thao
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: …………………………………………………………………………
Email: ……………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng .. năm 2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng
điều kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng ....
năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một sđiều của Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình
bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
109
23. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn Bóng đá - số: 1.000518 (Dịch vụ công trực tuyến toàn
trình)
23.1. Trình tự thực hiện:
Bƣớc 1. Doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao nộp/gửi hồ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ: Số 126A, đường
Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Thời gian từ
thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, buổi sáng từ 7 giờ đến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ đến
17 giờ (trừ các ngày lễ, tết). Chuyên viên kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ hợp lệ: Ra giấy nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
Bƣớc 2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ,
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch phải kiểm tra các điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao doanh nghiệp và cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao. Trường hợp hồ cần sửa đổi, bổ sung, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến
doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
Bƣớc 3. Đến hẹn (trong giờ hành chính) tổ chức mang phiếu hẹn đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du
lịch) để nhận kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực
tuyến (nếu có yêu cầu).
23.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Bộ phận Một cửa của SVăn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ:
số 126A, đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến
Tre.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Bến Tre
theo địa chỉ https://dichvucong.bentre.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
23.3. Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024)
*
;
(2) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
(3) Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh (theo Mẫu số 3
Phụ lục Nghị định 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019), gồm:
23.4. Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
*
Thành phn h sơ số hóa bt buc
110
23.5. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hhợp
lệ.
23.6. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức.
23.7. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
23.8. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao (theo mẫu số 01 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
23.9. Phí, lệ phí: Do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định.
23.10. Tên mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
23.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
(1) Cơ sở vật chất
a) Mặt sân bằng phẳng và được phủ bằng một trong các chất liệu sau: cỏ t
nhiên, cỏ nhân tạo, đất nện, cát mịn, sàn gỗ, chất dẻo tổng hợp, chất nhựa tổng
hợp.
b) Mặt sân đường bao quanh sân không chướng ngại vật các vật
liệu dễ gây chấn thương; đường bao quanh sân không cao hơn mặt sân, nếu cao
hơn phải được phủ bằng chất liệu an toàn.
c) Khoảng cách từ đường biên dọc, biên ngang của sân đến hàng rào, khán
đài hoặc sân liền kề ít nhất là 2,5m.
d) Sân bóng đá liền kề nhà ở, công trình công cộng, đường giao thông phải
có hàng rào hoặc lưới chắn bao quanh sân cao ít nhất là 05m.
đ) Bảo đảm độ chiếu sáng trên sân ít nhất là 150 lux.
e) Trường hợp tường tập sút cầu môn, tường tập sút cầu môn chiều
rộng ít nhất 05m, chiều cao ít nhất 2,5m phải được làm bằng vật liệu bền
chắc.
g) Có túi sơ cứu theo quy định của Bộ Y tế.
h) khu vực vệ sinh, thay trang phục cho người tham gia tập luyện thi
đấu môn Bóng đá.
i) Có bảng nội quy bao gồm những nội dung chủ yếu sau: Giờ tập luyện; đối
tượng tham gia tập luyện; các đối tượng không được tham gia tập luyện; trang
phục khi tham gia tập luyện; các biện pháp bảo đảm an toàn khi tập luyện.
(2) Trang thiết bị
a) Trang thiết bị tập luyện
111
- Khung cầu môn được làm bằng một trong các chất liệu sau: Kim loại, gỗ
hoặc chất dẻo tổng hợp, bảo đảm kích thước theo quy định của Luật thi đấu bóng
đá. Cột cầu môn tròn, không gây nguy hiểm cho người tập luyện, thi đấu bóng đá.
- Bóng có kích thước và trọng lượng theo quy định của Luật thi đấu bóng đá.
b) Trang thiết bị thi đấu môn Bóng đá phải bảo đảm theo quy định của Luật
thi đấu Bóng đá.
(3) Mật độ tập luyện: Mật độ tập luyện trên sân bóng đá bảo đảm ít nhất
25m
2
/người tập.
(4) Nhân viên chuyên môn: đội ngũ cán bộ, nhân viên chuyên môn phù
hợp với nội dung hoạt động.
23.12. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông số 18/2018/TT-BVHTTDL ngày 20 tháng 3 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị
và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bóng đá.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định s 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP. Có hiệu lực thi hành từ ngày 15
tháng 3 năm 2024.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
112
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: ...................................
(Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao)
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ
in hoa): …………………………………………………………………………..……
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: …… do: cấp ngày …..tháng
…. năm..., đăng ký thay đổi lần thứ.. ngày ……tháng.... năm….…
3. Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................
Điện thoại: ............................................................................................................
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………
- Số định danh cá nhân/CCCD (nếu là công dân Việt Nam): ……………………..
- Ngày tháng năm sinh: ........................................................................................
- Giới tính (nếu là người nước ngoài): …………………………………………..
- Chức danh (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………
- Quốc tịch (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………..
- Số hộ chiếu (nếu là người nước ngoài): ……….Ngày cấp:........Nơi cấp:………
- Địa chỉ (nếu là người nước ngoài): …………………………………………………
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: ……………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………………………..
để kinh doanh hoạt động thể thao ........................ (ghi cụ thể hoạt động thể thao
kinh doanh) theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động
thể thao.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao.
…., ngày……tháng…..năm…..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
113
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh …………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy chứng nhn đ điu kiện kinh doanh hot đng th thao
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: …………………………………………………………………………
Email: …………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng .. năm 2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng
điều kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng ....
năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một sđiều của Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình
bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
114
24. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn Quần vợt - số: 1.000501 (Dịch vụ công trực tuyến toàn
trình)
24.1. Trình tự thực hiện:
Bƣớc 1. Doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao nộp/gửi hồ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ: Số 126A, đường
Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Thời gian từ
thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, buổi sáng từ 7 giờ đến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ đến
17 giờ (trừ các ngày lễ, tết). Chuyên viên kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ hợp lệ: Ra giấy nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
Bƣớc 2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ,
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch phải kiểm tra các điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao doanh nghiệp và cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao. Trường hợp hồ cần sửa đổi, bổ sung, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến
doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
Bƣớc 3. Đến hẹn (trong giờ hành chính) tổ chức mang phiếu hẹn đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du
lịch) để nhận kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực
tuyến (nếu có yêu cầu).
24.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Bộ phận Một cửa của SVăn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ:
số 126A, đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến
Tre.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Bến Tre
theo địa chỉ https://dichvucong.bentre.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
24.3. Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024)
*
;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh (theo Mẫu số 3
Phụ lục Nghị định 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019).
24.4. Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
*
Thành phn h sơ số hóa bt buc
115
24.5. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp
lệ.
24.6. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức.
24.7. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
24.8. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao (theo mẫu số 01 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
24.9. Phí, lệ phí: Do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định.
24.10. Tên mẫu đơn, tờ khai: Đơn đnghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
24.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
(1) Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện
a) Mặt sân phẳng, không trơn trượt, độ dốc thoát nước được phủ bằng
sơn, cỏ, đất nện hoặc chất liệu tổng hợp.
b) Sân đơn có chiều dài là 23,77m; chiều rộng là 8,23m. Sân đôi có chiều dài
là 23,77m; chiều rộng là 10,97m.
c) Lưới chắn bóng bao quanh sân, bảo đảm khoảng cách từ mép biên ngang
đến lưới chắn ít nhất là 4m và khoảng cách từ mép biên dọc đến lưới chắn ít nhất là
3m.
d) Độ chiếu sáng trên sân bảo đảm từ 150Lux trở lên.
đ) túi cứu theo quy định của Bộ Y tế; khu vực vệ sinh, thay đ
nơi cất giữ đồ dùng cá nhân.
e) Có bảng nội quy quy định những nội dung chủ yếu sau: Giờ tập luyện; đối
tượng không được tham gia tập luyện; biện pháp bảo đảm an toàn khi tập luyện.
(2) Cơ sở vật chất, trang thiết bị thi đấu
a) Thực hiện theo quy định tại các điểm a, b, c, d và đ mục (1) nêu trên.
b) Có ghế trọng tài, bảng điểm và dụng cụ đẩy nước.
c) Trường hợp sân thi đấu mái che, chiều cao từ mặt sân đến điểm thấp
nhất của mái che ít nhất là 9m.
(3) Mật độ hướng dẫn tập luyện
Mỗi người hướng dẫn tập luyện hướng dẫn không quá 12 người trong 01
buổi tập.
(4) Nhân viên chuyên môn: đội ngũ cán bộ, nhân viên chuyên môn phù
116
hợp với nội dung hoạt động.
24.12. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông số 19/2018/TT-BVHTTDL ngày 20 tháng 3 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị
và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Quần vợt.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định s 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
117
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: ...................................
(Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao)
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ
in hoa): …………………………………………………………………………..……
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: …… do: cấp ngày …..tháng
…. năm..., đăng ký thay đổi lần thứ.. ngày ……tháng.... năm….…
3. Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................
Điện thoại: ............................................................................................................
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………
- Số định danh cá nhân/CCCD (nếu là công dân Việt Nam): ……………………..
- Ngày tháng năm sinh: ........................................................................................
- Giới tính (nếu là người nước ngoài): …………………………………………..
- Chức danh (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………
- Quốc tịch (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………..
- Số hộ chiếu (nếu là người nước ngoài): ……….Ngày cấp:........Nơi cấp:………
- Địa chỉ (nếu là người nước ngoài): …………………………………………………
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: ……………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………………………..
để kinh doanh hoạt động thể thao ........................ (ghi cụ thể hoạt động thể thao
kinh doanh) theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động
thể thao.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồđề nghị cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao.
…., ngày……tháng…..năm…..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
118
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh …………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy chứng nhn đ điu kiện kinh doanh hot đng th thao
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: …………………………………………………………………………
Email: ……………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng .. năm 2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng
điều kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng ....
năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một sđiều của Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình
bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
119
25. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn Patin - Mã số: 1.000485 (Dịch vụ công trực tuyến toàn trình)
25.1. Trình tự thực hiện:
Bƣớc 1. Doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao nộp/gửi hồ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ: Số 126A, đường
Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Thời gian từ
thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, buổi sáng từ 7 giờ đến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ đến
17 giờ (trừ các ngày lễ, tết). Chuyên viên kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ hợp lệ: Ra giấy nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
Bƣớc 2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ,
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch phải kiểm tra các điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao doanh nghiệp và cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao. Trường hợp hồ cần sửa đổi, bổ sung, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến
doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
Bƣớc 3. Đến hẹn (trong giờ hành chính) tổ chức mang phiếu hẹn đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du
lịch) để nhận kết qu trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực
tuyến (nếu có yêu cầu).
25.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Bộ phận Một cửa của SVăn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ:
số 126A, đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến
Tre.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Bến Tre
theo địa chỉ https://dichvucong.bentre.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
25.3. Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024)
*
;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh (theo Mẫu số 3
Phụ lục Nghị định 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019).
25.4. Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
25.5. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp
*
Thành phn h sơ số hóa bt buc
120
lệ.
25.6. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức.
25.7. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
25.8. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao (theo mẫu số 01 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
25.9. Phí, lệ phí: Do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định.
25.10. Tên mẫu đơn, tờ khai: Đơn đnghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
25.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
(1) Cơ sở vật chất
a) Hoạt động tập luyện thi đấu môn Patin trong nhà, trong sân tập phải
đáp ứng những yêu cầu sau đây:
- Diện tích sân phải từ 300m
2
trở lên;
- Bề mặt sân bằng phẳng, dốc trượt hình chướng ngại vật phải nhẵn,
không trơn trượt; đối với dốc trượt, mô hình chướng ngại vật và các góc cạnh phải
được xđúng kỹ thuật thiết kế chuyên dùng được trang bị bảo hiểm để bảo
đảm an toàn, không gây nguy hiểm cho người tập luyện;
- Khoảng cách từ mặt sàn đến trần nhà: Đối với sân bằng phẳng, khoảng
cách từ mặt sân đến trần nhà ít nhất 3,5m. Đối với n dốc trượt hình
chướng ngại vật, khoảng cách từ đỉnh dốc điểm cao nhất của chướng ngại vật đến
trần nhà ít nhất là 04m;
- Không gian tập luyện phải bảo đảm thông thoáng, ánh sáng từ 150 lux trở
lên;
- khu vực vệ sinh, thay đồ, nơi đđồ dùng nhân cho người tập; túi
sơ cứu theo quy định của Bộ Y tế;
- bảng nội quy quy định những nội dung chủ yếu sau: Giờ tập luyện các
đối tượng không được tham gia tập luyện, trang phục, thiết bị khi tham gia tập
luyện, các biện pháp bảo đảm an toàn khi tập luyện.
b) Hoạt động tập luyện thi đấu môn Patin ngoài trời phải thực hiện theo
quy định như sau:
- Diện tích sân phải từ 300m
2
trở lên;
- Bề mặt sân bằng phẳng, dốc trượt hình chướng ngại vật phải nhẵn,
121
không trơn trượt; đối với dốc trượt, nh chướng ngại vật và các c cạnh phải
được xử đúng kthuật thiết kế chuyên dùng được trang bị bảo hiểm để bảo
đảm an toàn, không gây nguy hiểm cho người tập luyện;
- Không gian tập luyện phải bảo đảm thông thoáng, ánh sáng từ 150 lux trở
lên;
- khu vực vệ sinh, thay đồ, nơi đđồ dùng nhân cho người tập; túi
sơ cứu theo quy định của Bộ Y tế;
- bảng nội quy quy định những nội dung chủ yếu sau: Giờ tập luyện các
đối tượng không được tham gia tập luyện, trang phục, thiết bị khi tham gia tập
luyện, các biện pháp bảo đảm an toàn khi tập luyện.
c) Hoạt động biểu diễn môn Patin phải thực hiện theo quy định như sau:
- Bề mặt sân bằng phẳng, dốc trượt hình chướng ngại vật phải nhẵn,
không trơn trượt; đối với dốc trượt, mô hình chướng ngại vật các góc cạnh phải
được xử đúng kthuật thiết kế chuyên dùng được trang bị bảo hiểm để bảo
đảm an toàn, không gây nguy hiểm cho người tập luyện;
- Khoảng cách từ mặt sàn đến trần nhà: Đối với sân bằng phẳng, khoảng
cách từ mặt sân đến trần nhà ít nhất 3,5m. Đối với sân dốc trượt hình
chướng ngại vật, khoảng cách từ đỉnh dốc điểm cao nhất của chướng ngại vật đến
trần nhà ít nhất là 04m;
- Không gian tập luyện phải bảo đảm thông thoáng, ánh sáng từ 150 lux trở
lên;
- khu vực vệ sinh, thay đồ, nơi để đồ dùng nhân cho người tập; túi
sơ cứu theo quy định của Bộ Y tế;
- bảng nội quy quy định những nội dung chủ yếu sau: Giờ tập luyện các
đối tượng không được tham gia tập luyện, trang phục, thiết bị khi tham gia tập
luyện, các biện pháp bảo đảm an toàn khi tập luyện.
(2) Trang thiết bị
a) Trang thiết bị tập luyện và biểu diễn
- Tấm lót khủy tay;
- Tấm lót đầu gối;
- Mũ đội đầu;
- Giày trượt phải đáp ứng những yêu cầu sau đây:
+ Thân giày chắc chắn, ôm chân, không lỏng lẻo, không bị nghiêng, vẹo quá
45°, có khóa chắc chắn, lót trong của giày phải êm, thông thoáng;
+ Bánh xe cao su, đđàn hồi, 02 vòng bi cho một bánh xe với vòng đệm
ở giữa, không sử dụng loại một trục;
+ Khung đỡ và lắp bánh của giày (Frames): Bằng hợp kim nhôm (Alu) có độ
cứng trên 5000, có độ dày không nhỏ hơn 01 mm hoặc bằng nhựa có độ dày không
122
nhỏ hơn 02 mm.
b) Trang thiết bị thi đấu môn Patin phải bảo đảm theo quy định của Luật thi
đấu Patin hiện hành.
(3) Mật độ hướng dẫn tập luyện
a) Mật độ tập luyện trên sân bảo đảm ít nhất 05m
2
/01 người tập.
b) Mỗi hướng dẫn viên hướng dẫn không quá 20 người trong một buổi tập.
(4) Nhân viên chuyên môn: đội ngũ cán bộ, nhân viên chuyên môn phù
hợp với nội dung hoạt động.
25.12. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông số 20/2018/TT-BVHTTDL ngày 03 tháng 4 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định về svật chất, trang thiết bị
và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Patin.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định s 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
123
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: ...................................
(Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao)
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ
in hoa): …………………………………………………………………………..……
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: …… do: cấp ngày …..tháng
…. năm..., đăng ký thay đổi lần thứ.. ngày ……tháng.... năm….…
3. Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................
Điện thoại: ............................................................................................................
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………
- Số định danh cá nhân/CCCD (nếu là công dân Việt Nam): ……………………..
- Ngày tháng năm sinh: ........................................................................................
- Giới tính (nếu là người nước ngoài): …………………………………………..
- Chức danh (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………
- Quốc tịch (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………..
- Số hộ chiếu (nếu là người nước ngoài): ……….Ngày cấp:........Nơi cấp:………
- Địa chỉ (nếu là người nước ngoài): …………………………………………………
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: ……………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………………………..
để kinh doanh hoạt động thể thao ........................ (ghi cụ thể hoạt động thể thao
kinh doanh) theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động
thể thao.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồđề nghị cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao.
…., ngày……tháng…..năm…..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
124
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh …………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy chứng nhn đ điu kiện kinh doanh hot đng th thao
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: …………………………………………………………………………
Email: ……………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng .. năm 2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng
điều kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng ....
năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một sđiều của Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình
bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
125
26. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn Lặn biển thể thao giải trí - số: 1.005357 (Dịch vụ công
trực tuyến toàn trình)
26.1. Trình tự thực hiện:
Bƣớc 1. Doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao nộp/gửi hồ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Ththao Du lịch), địa chỉ: Số 126A, đường
Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Thời gian từ
thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, buổi sáng từ 7 giờ đến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ đến
17 giờ (trừ các ngày lễ, tết). Chuyên viên kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ hợp lệ: Ra giấy nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
Bƣớc 2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ,
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch phải kiểm tra các điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao doanh nghiệp và cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao. Trường hợp hồ cần sửa đổi, bổ sung, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến
doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
Bƣớc 3. Đến hẹn (trong giờ hành chính) tổ chức mang phiếu hẹn đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du
lịch) để nhận kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực
tuyến (nếu có yêu cầu).
26.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Bộ phận Một cửa của SVăn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ:
số 126A, đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến
Tre.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Bến Tre
theo địa chỉ https://dichvucong.bentre.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
26.3. Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024)
*
;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh (theo Mẫu số 3
Phụ lục Nghị định 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019).
26.4. Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
*
Thành phn h sơ số hóa bt buc
126
26.5. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp
lệ.
26.6. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức.
26.7. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
26.8. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao (theo mẫu số 01 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
26.9. Phí, lệ phí: Do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định.
26.10. Tên mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
26.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
(1) Cơ sở vật chất
a) Khu vực lặn biển phải đầy đủ hệ thống phao tiêu, biển báo được định
vị phù hợp với tọa độ trên hải đồ. Phao tiêu, biển báo phải màu sắc tương phản
với màu nước và cảnh quan môi trường để dễ quan sát.
b) Có phương tiện thủy nội địa vận chuyển người lặn biển, người hướng dẫn
tập luyện, nhân viên cứu hộ các trang thiết bị, dụng cụ môn Lặn biển thể thao
giải trí.
c) khu vực tập kết phương tiện thủy nội địa neo đậu phương tiện thủy
nội địa.
d) phòng thay đồ, gửi đồ, nhà tắm, khu vực vệ sinh cho người ln biển;
có túi sơ cứu theo quy định của Bộ Y tế.
đ) sổ theo dõi người lặn biển bao gồm những nội dung chủ yếu: Họ và
tên, schứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, tình trạng sức khỏe của
người lặn biển, địa chỉ và số điện thoại liên hệ khi cần thiết.
e) bảng nội quy lặn biển quy định nội dung chủ yếu: Giờ tập luyện, các
đối tượng không được tham gia, trang phục khi tham gia, biện pháp đảm bảo an
toàn.
(2) Trang thiết bị
a) Trang bị bảo hcá nhân dành cho người lặn biển và người hướng dẫn tập
luyện: Máy nén khí, bình khí nén, bình ô xy, đồng hồ định vị, đồng hồ đo áp lực,
đồng hồ đo độ sâu, đồng hồ đo nhiệt độ, đồng hồ đo thời gian lặn, quần áo lặn, thắt
lưng chì, chân vịt, kính lặn, ống thở, hệ thống van, đường ống dẫn khí đến miệng
127
thở, phao cứu sinh.
b) Hệ thống thông tin liên lạc đảm bảo kết nối liên tục giữa trung tâm tìm
kiếm, cứu nạn của địa phương hoặc của quốc gia với các khu vực hoạt động trong
phạm vi quản lý của cơ sở.
(3) Bảo đảm an toàn
a) Khi người lặn dưới biển, phương tiện thủy nội địa tổ chức hoạt động
lặn biển phải treo cờ hiệu để báo hiệu đảm bảo an toàn cho người lặn biển.
b) Người hướng dẫn tập luyện phải hướng dẫn người lặn biển biết cách thức
sử dụng bình khí, các thiết bị lặn, sử dụng phao cứu sinh và cách thức lặn.
c) Người lặn biển có trách nhiệm khai báo tình trạng sức khỏe theo quy định
của cơ sở thể thao và chịu trách nhiệm về khai báo của mình.
(4) Có xuồng máy cứu sinh.
(5) Mật độ hướng dẫn tập luyện
Mỗi người hướng dẫn tập luyện hướng dẫn không quá 01 người lặn biển
trong một lần lặn.
(6) Điều kiện riêng đối với doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao mạo
hiểm:
a) Hộ kinh doanh các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao
mạo hiểm phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
b) Doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động
thể thao mạo hiểm do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phải
đáp ứng các điều kiện sau đây:
(7) Nhân viên chuyên môn, bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện
sau đây:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc
tương đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh;
+ Có bằng cấp về chuyên ngành thể dục thể thao từ bậc trung cấp trở lên phù
hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh;
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ;
- Nhân viên y tế thường trực hoặc văn bản thỏa thuận với cơ sở y tế gần nhất
về nhân viên y tế để cứu, cấp cứu người tham gia hoạt động thể thao mạo hiểm
trong trường hợp cần thiết.
26.12. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
128
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông số 21/2018/TT-BVHTTDL ngày 05 tháng 4 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị
và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Lặn biển thể thao giải trí.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định s 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
129
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: ...................................
(Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao)
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ
in hoa): …………………………………………………………………………..……
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: …… do: cấp ngày …..tháng
…. năm..., đăng ký thay đổi lần thứ.. ngày ……tháng.... năm….…
3. Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................
Điện thoại: ............................................................................................................
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………
- Số định danh cá nhân/CCCD (nếu là công dân Việt Nam): ……………………..
- Ngày tháng năm sinh: ........................................................................................
- Giới tính (nếu là người nước ngoài): …………………………………………..
- Chức danh (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………
- Quốc tịch (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………..
- Số hộ chiếu (nếu là người nước ngoài): ……….Ngày cấp:........Nơi cấp:………
- Địa chỉ (nếu là người nước ngoài): …………………………………………………
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: ……………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………………………..
để kinh doanh hoạt động thể thao ........................ (ghi cụ thể hoạt động thể thao
kinh doanh) theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động
thể thao.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồđề nghị cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao.
…., ngày……tháng…..năm…..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
130
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh …………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Cơ quan cp Giy chng nhn đ điều kin kinh doanh hot đng ththao
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: …………………………………………………………………………
Email: ……………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng .. năm 2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng
điều kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng ....
năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một sđiều của Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình
bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
131
27. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn Bắn súng thể thao - số: 1.001801 (Dịch vụ ng trực
tuyến toàn trình)
27.1. Trình tự thực hiện:
Bƣớc 1. Doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao nộp/gửi hồ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ: Số 126A, đường
Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Thời gian từ
thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, buổi sáng từ 7 giờ đến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ đến
17 giờ (trừ các ngày lễ, tết). Chuyên viên kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ hợp lệ: Ra giấy nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
Bƣớc 2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ,
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch phải kiểm tra các điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao doanh nghiệp và cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao. Trường hợp hồ cần sửa đổi, bổ sung, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến
doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
Bƣớc 3. Đến hẹn (trong giờ hành chính) tổ chức mang phiếu hẹn đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du
lịch) để nhận kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực
tuyến (nếu có yêu cầu).
27.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Bộ phận Một cửa của SVăn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ:
số 126A, đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến
Tre.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Bến Tre
theo địa chỉ https://dichvucong.bentre.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
27.3. Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024)
*
;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh (theo Mẫu số 3
Phụ lục Nghị định 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019).
27.4. Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
27.5. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp
lệ.
27.6. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức.
*
Thành phn h sơ số hóa bt buc
132
27.7. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
27.8. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao (theo mẫu số 01 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
27.9. Phí, lệ phí: Do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định.
27.10. Tên mẫu đơn, tờ khai: Đơn đnghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
27.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
(1) Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện
1. Quy định chung
a) Có tường bao quanh trường bắn dày ít nhất 20cm, chiều cao trên 03m;
b) Ánh sáng chung ít nhất 500 lux, ánh sáng mặt bia tối thiểu 1.500 lux;
c) kho, nơi cất giữ súng, đạn thể thao bảo đảm tiêu chuẩn theo quy định
của pháp luật;
d) Có khu vực kiểm tra trang thiết bị tập luyện và thi đấu;
đ) Trường bắn phải tuyến bắn tuyến bia song song với nhau, lối đi
riêng từ tuyến bắn lên tuyến bia vách ngăn an toàn dày ít nhất 02cm, cao ít nhất
02m;
e) Khu vực dành cho khán giả ở phía sau tuyến bắn, cách tuyến bắn ít nhất là
05m;
g) sổ theo dõi quá trình sử dụng súng, đạn thể thao được thực hiện theo
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này;
h) sổ theo dõi người tham gia tập luyện được thực hiện theo Phlục II
ban hành kèm theo Thông tư này;
i) Có túi sơ cứu theo quy định của Bộ Y tế;
k bảng hướng dẫn cách sử dụng súng thể thao; có bảng nội quy quy định
những nội dung chủ yếu sau: Trích dẫn quy định của pháp luật về trách nhiệm của
người tập luyện, người hướng dẫn tập luyện và các cá nhân có liên quan trong việc
sử dụng bảo quản súng thể thao; đối tượng tham gia tập luyện được phép sử
dụng súng thể thao, giờ tập luyện, trang phục tập luyện.
Người tham gia tập luyện được sử dụng súng thể thao thực hiện theo quy
định của Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ.
2. Quy định đối với trường bắn cự ly 50m
a) Chiều dài trường bắn ít nhất 60m; chiều dài được thiết kế gồm 50m (trong
đó ít nhất 35m ngoài trời hoặc khoảng trống) + 02m tuyến bia + 05m tuyến bắn
+ khu vực khán giả; Chiều rộng trường bắn không nhỏ hơn 15m, đảm bảo chứa
được không ít hơn 10 bệ bắn;
133
b) Có phễu hoặc tấm chắn đạn đặt sát phía sau bia, làm bằng thép.
3. Quy định đối với trường bắn cự ly 25m
a) Chiều dài trường bắn ít nhất 35m; chiều dài được thiết kế gồm 25m (trong
đó ít nhất 12,5m ngoài trời hoặc khoảng trống) + 03m tuyến bia + 05m tuyến
bắn + khu vực khán giả; chiều rộng trường bắn không nhỏ hơn 15m;
b) Thùng hoặc phễu chắn đạn đặt song song và cách khung bia 01m về phía
sau;
c) Có lưới chắn vỏ đạn phía trước người bắn.
4. Quy định đối với trường bắn cự ly 10m dùng cho các loại súng hơi
Trường bắn kích thước mỗi chiều không nhỏ hơn 20m; chiều dài được
thiết kế gồm 10m + 20cm tuyến bia + 05m tuyến bắn + khu vực khán giả; chiều
rộng đảm bảo chứa được 10 bệ bắn, mỗi bệ bắn rộng 01m và cách nhau 01m.
5. Quy định đối với trường bắn cự ly 10m dùng cho bia di động
Chiều dài trường bắn ít nhất 20m; chiều dài được thiết kế gồm 10m + 02m
tuyến bia + 05m tuyến bắn + khu vực khán giả. Chiều rộng trường bắn ít nhất 10m,
được chia thành 02 khoang riêng biệt, mỗi khoang rộng 03m.
6. Quy định đối với trường bắn đĩa bay
a) Trường bắn có kích thước an toàn mi chiều không nhỏ hơn 150m;
b) Lưới an toàn cao 03m đặt ở phía trên tường bao quanh trường bắn;
c) Đảm bảo chiều dài từ hào phóng đĩa đến vị tđứng bắn cách nhau không
nhỏ hơn 15m;
d) Khoảng cách từ vị trí đứng bắn theo hướng bắn đến tường bao quanh ít
nhất 70m;
đ) rào chắn cách ít nhất 07m ở phía sau đường di chuyển chắn giữa khán
giả và khu vực bắn.
7. Quy định đối với trường bắn đạn sơn
a) Trường bắn có kích thước mỗi chiều không nhỏ hơn 100m;
b) Bên trong trường bắn đặt ít nhất 03 mục tiêu bắn bằng một trong các chất
liệu: đất, gỗ, nhựa.
(2) Cơ sở vật chất, trang thiết bị thi đấu
1. Thực hiện theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, g và i khoản 1 và các
khoản 2, 3, 4, 5, 6 và 7 phần (1) nêu trên.
2. Có 20 bệ bắn trở lên đối với các trường bắn cự ly 50m, 25m và 10m.
3. 02 khung bắn trở lên đối với trường bắn cự ly 10m súng trường hơi di
động.
(3) Mật độ tập luyện, hướng dẫn tập luyện
1. Mật độ tập luyện trên vị trí bắn bảo đảm ít nhất 01 người/01m
2
.
2. Mỗi người hướng dẫn tập luyện hướng dẫn không quá 10 người/buổi.
(4) Nhân viên chuyên môn: đội ngũ cán bộ, nhân viên chuyên môn phù
hợp với nội dung hoạt động.
134
Điều kiện riêng đối với doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao bắt
buộc có người hướng dẫn tập luyện:
(1) Hộ kinh doanh các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao
bắt buộc có người hướng dẫn tập luyện phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao nếu cung cấp dịch vụ
hướng dẫn tập luyện thể thao hoặc kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục
hoạt động thể thao bắt buộc người hướng dẫn tập luyện do Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch quy định phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
Nhân viên chuyên môn của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao bao
gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện
sau đây:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc
tương đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh;
+ Có bằng cấp về chuyên ngành thể dục thể thao từ bậc trung cấp trở lên phù
hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh;
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
27.12. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Thể dục, ththao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông số 31/2018/TT-BVHTTDL ngày 05 tháng 10 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị
và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bắn súng thể thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định s 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
135
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: ...................................
(Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao)
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ
in hoa): …………………………………………………………………………..……
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: …… do: cấp ngày …..tháng
…. năm..., đăng ký thay đổi lần thứ.. ngày ……tháng.... năm….…
3. Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................
Điện thoại: ............................................................................................................
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………
- Số định danh cá nhân/CCCD (nếu là công dân Việt Nam): ……………………..
- Ngày tháng năm sinh: ........................................................................................
- Giới tính (nếu là người nước ngoài): …………………………………………..
- Chức danh (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………
- Quốc tịch (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………..
- Số hộ chiếu (nếu là người nước ngoài): ……….Ngày cấp:........Nơi cấp:………
- Địa chỉ (nếu là người nước ngoài): …………………………………………………
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: ……………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………………………..
để kinh doanh hoạt động thể thao ........................ (ghi cụ thể hoạt động thể thao
kinh doanh) theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động
thể thao.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồđề nghị cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao.
…., ngày……tháng…..năm…..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
136
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh …………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy chứng nhn đ điu kiện kinh doanh hot đng th thao
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: …………………………………………………………………………
Email: ……………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng .. năm 2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng
điều kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng ....
năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một sđiều của Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình
bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
137
28. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn Bóng ném - số: 1.001500 (Dịch vụ công trực tuyến toàn
trình)
28.1. Trình tự thực hiện:
Bƣớc 1. Doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao nộp/gửi hồ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ: Số 126A, đường
Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Thời gian từ
thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, buổi sáng từ 7 giờ đến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ đến
17 giờ (trừ các ngày lễ, tết). Chuyên viên kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ hợp lệ: Ra giấy nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
Bƣớc 2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ,
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch phải kiểm tra các điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao doanh nghiệp và cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao. Trường hợp hồ cần sửa đổi, bổ sung, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến
doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
Bƣớc 3. Đến hẹn (trong giờ hành chính) tổ chức mang phiếu hẹn đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du
lịch) để nhận kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực
tuyến (nếu có yêu cầu).
28.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Bộ phận Một cửa của SVăn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ:
số 126A, đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến
Tre.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Bến Tre
theo địa chỉ https://dichvucong.bentre.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
28.3. Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024)
*
;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh (theo Mẫu số 3
Phụ lục Nghị định 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019).
28.4. Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
*
Thành phn h sơ số hóa bt buc.
138
28.5. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp
lệ.
28.6. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức.
28.7. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
28.8. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao (theo mẫu số 01 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
28.9. Phí, lệ phí: Do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định.
28.10. Tên mẫu đơn, tờ khai: Đơn đnghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
28.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
(1) Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện
1. Sân bóng ném
a) Sân bóng ném có chiều dài là 44m và chiều rộng là 22m;
b) Mặt sân bóng ném phẳng, không có độ dốc, không trơn trượt;
c) Tường bao quanh sân bóng ném cách đường biên dọc ít nhất là 1m; cách
đường cuối sân ít nhất là 2m;
d) Đối với sân bóng m trong nhà, chiều cao tính từ mặt sân đến trần nhà ít
nhất là 8m.
2. Cầu môn chiều cao là 2m, chiều rộng 3m tính từ mép trong của cầu
môn; cạnh của cột cầu môn có chiều rộng là 8cm.
3. Lưới cầu môn và lưới chắn bóng:
a) Lưới cầu môn lưới chắn bóng u sẫm, kích thước các mắt lưới
không quá 10cm x 10cm;
b) Phía sau khung thành cách đường khung thành 1,5m phải lưới chắn
bóng; lưới chắn bóng chiều dài từ 9m đến 14m chiều cao ít nhất 5m
tính tmặt n. Đối với sân ngoài trời không có tường bao, phía sau đường biên
dọc cách đường biên dọc 1m phải lưới chắn bóng; lưới chắn bóng chiều
dài từ 28m đến 34m và có chiều cao ít nhất là 4m tính từ mặt sân.
4. Quả bóng
a) Bóng sử dụng phù hợp với từng loại đối tượng theo quy định của Luật thi
đấu Bóng ném;
b) Bảo đảm ít nhất 01 người/1 quả bóng.
139
5. Độ chiếu sáng bảo đảm từ 200 lux trở lên.
6. khu vực thay đồ, gửi đồ, khu vực vệ sinh; túi cứu theo quy định
của Bộ Y tế.
7. Có bảng nội quy bao gồm những nội dung chủ yếu sau: Giờ tập luyện, đối
tượng tham gia tập luyện, biện pháp bảo đảm an toàn khi tập luyện.
(2) Cơ sở vật chất, trang thiết bị thi đấu
1. sở vật chất, trang thiết bị tổ chức thi đấu môn Bóng ném được thực
hiện theo quy định tại các mục 1, 2 3, điểm a mục 4, mục 5 mục 6 phần (1)
nêu trên.
2. Mặt sân phải được làm bằng gỗ hoặc chất liệu tổng hợp.
3. Mỗi sân có dụng cụ lau và làm sạch mặt sân.
(3) Mật độ tập luyện
1. Mỗi người hướng dẫn tập luyện hướng dẫn không quá 20 người trong một
buổi tập.
2. Mật độ tập luyện phải bảo đảm ít nhất 10m
2
/1 người.
(4) Nhân viên chuyên môn: đội ngũ cán bộ, nhân viên chuyên môn phù
hợp với nội dung hoạt động.
28.12. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông số 27/2018/TT-BVHTTDL ngày 19 tháng 9 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị
và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bóng ném.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định s 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
140
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: ...................................
(Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao)
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ
in hoa): …………………………………………………………………………..……
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: …… do: cấp ngày …..tháng
…. năm..., đăng ký thay đổi lần thứ.. ngày ……tháng.... năm….…
3. Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................
Điện thoại: ............................................................................................................
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………
- Số định danh cá nhân/CCCD (nếu là công dân Việt Nam): ……………………..
- Ngày tháng năm sinh: ........................................................................................
- Giới tính (nếu người nước ngoài): …………………………………………..
- Chức danh (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………
- Quốc tịch (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………..
- Số hộ chiếu (nếu là người nước ngoài): ……….Ngày cấp:........Nơi cấp:………
- Địa chỉ (nếu là người nước ngoài): …………………………………………………
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: ……………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………………………..
để kinh doanh hoạt động ththao ........................ (ghi cụ thể hoạt động thể thao
kinh doanh) theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động
thể thao.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồđề nghị cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao.
…., ngày……tháng…..năm…..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
141
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh …………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy chứng nhn đ điu kiện kinh doanh hot đng th thao
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: …………………………………………………………………………
Email: ……………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng .. năm 2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng
điều kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng ....
năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một sđiều của Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình
bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
142
29. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn Wushu - số: 1.005162 (Dịch v công trực tuyến toàn
trình)
29.1. Trình tự thực hiện:
Bƣớc 1. Doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao nộp/gửi hồ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ: Số 126A, đường
Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Thời gian từ
thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, buổi sáng từ 7 giờ đến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ đến
17 giờ (trừ các ngày lễ, tết). Chuyên viên kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ hợp lệ: Ra giấy nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
Bƣớc 2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ,
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch phải kiểm tra các điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao doanh nghiệp và cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao. Trường hợp hồ cần sửa đổi, bổ sung, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến
doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
Bƣớc 3. Đến hẹn (trong giờ hành chính) tổ chức mang phiếu hẹn đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du
lịch) để nhận kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực
tuyến (nếu có yêu cầu).
29.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Bộ phận Một cửa của SVăn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ:
số 126A, đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến
Tre.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Bến Tre
theo địa chỉ https://dichvucong.bentre.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
29.3. Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024)
*
;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh (theo Mẫu số 3
Phụ lục Nghị định 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019).
29.4. Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
*
Thành phn h sơ số hóa bt buc.
143
29.5. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp
lệ.
29.6. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức.
29.7. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
29.8. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao (theo mẫu số 01 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
29.9. Phí, lệ phí: Do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định.
29.10. Tên mẫu đơn, tờ khai: Đơn đnghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
29.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
(1) Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện
1. Sân tập, sàn tập bằng phẳng, không trơn trượt, có diện tích từ 60m
2
trở lên
đối với nội dung đối kháng (Sanshou) 80 m
2
trở lên đối với nội dung quyền
(Taolu).
2. Độ chiếu sáng sân tập, sàn tập bảo đảm từ 200 lux trở lên.
3. Có túi sơ cứu theo quy định của Bộ Y tế.
4. Có khu vực thay đồ, tủ gửi đồ, nhà vệ sinh.
5. Có sổ theo dõi võ sinh tham gia tập luyện.
6. Có trang thiết bị tập luyện gồm:
a) Thảm tập có độ dày ít nhất là 2cm và có tính đàn hồi;
b) Võ phục, găng, giáp, mũ, kuki trong nội dung đối kháng;
c) phục, các loại khí thể thao thô sơ: Kiếm, đao, côn, thương đối với
các bài quyền như Kiếm thuật, Đao thuật, Côn thuật, Thương thuật, Nam đao, Nam
côn, Thái cực kiếm trong nội dung quyền.
Việc đăng ký, sdụng kiếm, đao, côn, thương thực hiện theo quy định của
pháp luật về quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ.
7. bảng nội quy quy định những nội dung chủ yếu: Đối tượng tham gia
tập luyện, trang phục khi tập luyện, giờ tập luyện, biện pháp đảm bảo an toàn khi
tập luyện.
(2) Cơ sở vật chất, trang thiết bị thi đấu
1. Thực hiện quy định tại các mục 2, 3, 4 phần (1) nêu trên.
2. Sàn thi đấu:
144
a) Đối với nội dung Taolu: Thảm đấu có tính đàn hồi, kích thước 18m x 12m
x 0,1m;
b) Đối với nội dung Sanshou: Đài thi đấu diện tích 8m x 8m, cao 0,8m,
có đệm bảo vệ xung quanh.
3. Trang thiết bị thi đấu:
a) Thực hiện quy định tại điểm b, c mục 6 phần (1) nêu trên;
b) Đối với nội dung Taolu: Có bảng công bố điểm;
c) Đối với nội dung Sanshou: Có cân trọng lượng cơ thể võ sinh.
(3) Mật độ tập luyện
1. Mật độ tập luyện trên sàn bảo đảm ít nhất 3m
2
/01 võ sinh.
2. Mỗi người hướng dẫn tập luyện hướng dẫn không quá 30 sinh/buổi
tập.
(4) Nhân viên chuyên môn: đội ngũ cán bộ, nhân viên chuyên môn phù
hợp với nội dung hoạt động.
29.12. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt số điều của Luật Thể dục, thể thao
- Thông số 29/2018/TT-BVHTTDL ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị
và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Wushu.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định s 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
145
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: ...................................
(Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao)
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ
in hoa): …………………………………………………………………………..……
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: …… do: cấp ngày …..tháng
…. năm..., đăng ký thay đổi lần thứ.. ngày ……tháng.... năm….…
3. Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................
Điện thoại: ............................................................................................................
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………
- Số định danh cá nhân/CCCD (nếu là công dân Việt Nam): ……………………..
- Ngày tháng năm sinh: ........................................................................................
- Giới tính (nếu là người nước ngoài): …………………………………………..
- Chức danh (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………
- Quốc tịch (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………..
- Số hộ chiếu (nếu là người nước ngoài): ……….Ngày cấp:........Nơi cấp:………
- Địa chỉ (nếu là người nước ngoài): …………………………………………………
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: ……………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………………………..
để kinh doanh hoạt động thể thao ........................ (ghi cụ thể hoạt động thể thao
kinh doanh) theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động
thể thao.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồđề nghị cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao.
…., ngày……tháng…..năm…..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
146
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh …………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy chứng nhn đ điu kiện kinh doanh hot đng th thao
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: …………………………………………………………………………
Email: ……………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng .. năm 2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng
điều kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng ....
năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một sđiều của Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình
bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
147
30. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn Leo núi thể thao - số: 1.001517 (Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình)
30.1. Trình tự thực hiện:
Bƣớc 1. Doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao nộp/gửi hồ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ: Số 126A, đường
Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Thời gian từ
thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, buổi sáng từ 7 giờ đến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ đến
17 giờ (trừ các ngày lễ, tết). Chuyên viên kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ hợp lệ: Ra giấy nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
Bƣớc 2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ,
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch phải kiểm tra các điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao doanh nghiệp cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao. Trường hợp hồ cần sửa đổi, bổ sung, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến
doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
Bƣớc 3. Đến hẹn (trong giờ hành chính) tổ chức mang phiếu hẹn đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du
lịch) để nhận kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực
tuyến (nếu có yêu cầu).
30.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Bộ phận Một cửa của SVăn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ:
số 126A, đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến
Tre.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Bến Tre
theo địa chỉ https://dichvucong.bentre.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
30.3. Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024)
*
;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh (theo Mẫu số 3
Phụ lục Nghị định 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019).
30.4. Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
30.5. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp
*
Thành phn h sơ số hóa bt buc.
148
lệ.
30.6. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức.
30.7. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
30.8. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao (theo mẫu số 01 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
30.9. Phí, lệ phí: Do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định.
30.10. Tên mẫu đơn, tờ khai: Đơn đnghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
30.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
(1) Cơ sở vật chất tập luyện và thi đấu đối với leo núi nhân tạo
1. Tường leo
a) Tường leo đối với leo dẫn đường và leo với dây neo sẵn:
- Bảo đảm chiều cao ít nhất 4,5m khi tổ chức tập luyện;
- Bảo đảm chiều cao ít nhất 8m khi tổ chức giải thi đấu cấp tỉnh, thành phố,
câu lạc bộ;
- Bảo đảm chiều cao ít nhất 12m khi tổ chức giải thi đấu quốc gia.
b) Tường leo đối với leo khối đá:
- Chiều cao không vượt quá 4,5m và có đệm bảo hộ dưới đất;
- Đối với tường leo độ cao từ 3m trở xuống: Đệm bảo hộ dưới đất dày ít nhất
12cm và có tính đàn hồi;
- Đối với tường leo độ cao từ 3m đến 4,5m: Đệm bảo hộ dưới đất dày ít nhất
20cm và có tính đàn hồi.
2. Mấu bám trên tường leo bảo đảm không bị lỏng hoặc xoay vặn theo
tiêu chuẩn của Liên đoàn Leo núi quốc tế.
3. Khung kết cấu tường leo bảo đảm chịu được tải trọng của toàn bộ tường
leo và lực tác động của người leo.
4. bảng nội quy quy định về giờ tập luyện, trang phục tập luyện biện
pháp bảo đảm an toàn khi tập luyện và thi đấu.
5. Có khu vực vệ sinh, thay đồ, nơi để đồ dùng cá nhân cho người tập.
(2) Cơ sở vật chất tập luyện và thi đấu đối với Leo núi tự nhiên
1. Vách leo
a) Vách leo đối với leo dẫn đường và leo với dây neo sẵn:
149
Các tuyến leo được cố định sẵn trên vách leo, các chốt an toàn được lắp đặt
theo đúng hướng dẫn của nsản xuất đảm bảo tiêu chuẩn của Liên đoàn Leo
núi Quốc tế.
b) Vách leo đối với leo khối đá:
- Bảo đảm chiều cao không vượt quá 4,5m đệm bảo hộ dưới đất được
đặt trên địa hình bằng phẳng;
- Đối với độ cao từ 3m trở xuống: đệm bảo hdưới đất dày ít nhất 12cm
có tính đàn hồi;
- Đối với độ cao từ 3m đến 4,5m: đệm bảo hộ dưới đất dày ít nhất 20cm
có tính đàn hồi.
2. bảng nội quy quy định về giờ tập luyện, trang phục tập luyện biện
pháp bảo đảm an toàn khi tập luyện và thi đấu và bảng chỉ dẫn được đặt ở những vị
trí dnhận biết trong khu vực leo. Nội dung bảng chỉ dẫn quy định về bản đkhu
vực leo, vạch giới hạn khu vực leo, số điện thoại của người có trách nhiệm quản
leo và cách thức liên lạc khi cần thiết.
(3) Trang thiết bị tập luyện và thi đấu
1. giầy leo núi chuyên dụng, dây leo núi, đai bảo hiểm, móc leo, thiết bị
hãm, móc khóa carabiner, bảo hiểm chuyên dụng, túi phấn, dây phụ trợ tùy
theo loại hình leo núi. Các thiết bị leo núi phải đảm bảo tiêu chuẩn của Liên đoàn
leo núi quốc tế.
2. Bảo đảm thông tin liên lạc giữa người tập leo núi, người hướng dẫn tập
luyện với bộ phận điều hành tại địa điểm tập luyện, thi đấu và cơ sở y tế.
(4) Mật độ tập luyện, hướng dẫn tập luyện và cứu hộ
1. Mỗi người hướng dẫn tập luyện hướng dẫn không quá 15 người trong 01
giờ học.
2. nhân viên cứu hộ thường trực, bảo đảm 15 người tập 01 nhân viên
cứu hộ.
(4) Điều kiện riêng đối với doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao bắt
buộc có người hướng dẫn tập luyện:
a) Hộ kinh doanh các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao
bắt buộc có người hướng dẫn tập luyện phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
b) Doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao nếu cung cấp dịch vụ
hướng dẫn tập luyện thể thao hoặc kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục
hoạt động thể thao bắt buộc người hướng dẫn tập luyện do Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch quy định phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
c) Nhân viên chuyên môn của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao
bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện
sau đây:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc
150
tương đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh;
+ Có bằng cấp về chuyên ngành thể dục thể thao từ bậc trung cấp trở lên phù
hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh;
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
(5) Điu kin riêng đi vi doanh nghip kinh doanh hot đng th thao mo him:
a) Hộ kinh doanh các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao
mạo hiểm phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
b) Doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động
thể thao mạo hiểm do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phải
đáp ứng các điều kiện sau đây:
c) Có đủ nhân viên chuyên môn, bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện
sau đây:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc
tương đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh;
+ Có bằng cấp về chuyên ngành thể dục thể thao từ bậc trung cấp trở lên phù
hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh;
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ;
- Nhân viên y tế thường trực hoặc văn bản thỏa thuận với cơ sở y tế gần nhất
về nhân viên y tế để sơ cứu, cấp cứu người tham gia hoạt động ththao mạo hiểm
trong trường hợp cần thiết.
30.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật P và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tng 11 m 2015 ca Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông số 28/2018/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 9 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị
và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Leo núi thể thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định s 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
151
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: ...................................
(Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao)
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ
in hoa): …………………………………………………………………………..……
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: …… do: cấp ngày …..tháng
…. năm..., đăng ký thay đổi lần thứ.. ngày ……tháng.... năm….…
3. Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................
Điện thoại: ............................................................................................................
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………
- Số định danh cá nhân/CCCD (nếu là công dân Việt Nam): ……………………..
- Ngày tháng năm sinh: ........................................................................................
- Giới tính (nếu là người nước ngoài): …………………………………………..
- Chức danh (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………
- Quốc tịch (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………..
- Số hộ chiếu (nếu là người nước ngoài): ……….Ngày cấp:........Nơi cấp:………
- Địa chỉ (nếu là người nước ngoài): …………………………………………………
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: ……………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………………………..
để kinh doanh hoạt động thể thao ........................ (ghi cụ thể hoạt động thể thao
kinh doanh) theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động
thể thao.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồđề nghị cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao.
…., ngày……tháng…..năm…..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
152
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh …………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy chứng nhn đ điu kiện kinh doanh hot đng th thao
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: …………………………………………………………………………
Email: ……………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng .. năm 2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng
điều kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng ....
năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một sđiều của Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình
bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
153
31. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn Bóng rổ - số: 1.001527 (Dịch vụ công trực tuyến toàn
trình)
31.1. Trình tự thực hiện:
Bƣớc 1. Doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao nộp/gửi hồ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ: Số 126A, đường
Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Thời gian từ
thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, buổi sáng từ 7 giờ đến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ đến
17 giờ (trừ các ngày lễ, tết). Chuyên viên kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ hợp lệ: Ra giấy nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
Bƣớc 2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ,
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch phải kiểm tra các điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao doanh nghiệp và cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao. Trường hợp hồ cần sửa đổi, bổ sung, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến
doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
Bƣớc 3. Đến hẹn (trong giờ hành chính) tổ chức mang phiếu hẹn đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du
lịch) để nhận kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực
tuyến (nếu có yêu cầu).
31.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Bộ phận Một cửa của SVăn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ:
số 126A, đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến
Tre.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Bến Tre
theo địa chỉ https://dichvucong.bentre.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
31.3. Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024)
*
;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh (theo Mẫu số 3
Phụ lục Nghị định 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019).
31.4. Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
31.5. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp
lệ.
*
Thành phn h sơ số hóa bt buc.
154
31.6. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức.
31.7. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
31.8. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao (theo mẫu số 01 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
31.9. Phí, lệ phí: Do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định.
31.10. Tên mẫu đơn, tờ khai: Đơn đnghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao (theo mẫu s 02 Phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
31.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
(1) Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện
1. Sân bóng rổ
a) Sân bóng rổ có chiều dài ít nhất là 28m và chiều rộng ít nhất là 15m;
b) Mặt sân bóng rổ phẳng, cứng, không trơn trượt không chướng ngại
vật;
c) Đối với sân bóng rổ ngoài trời, hàng rào, lưới chắn hoặc tường bao quanh
sân cách đường biên dọc của sân ít nhất là 2m và cách đường biên ngang của sân ít
nhất 5m. Trường hợp sân bóng rổ ngoài trời liền kề nhà ở, trường học, công
trình công cộng hoặc đường giao thông, hàng rào, lưới chắn hoặc tường bao quanh
sân bóng rổ cao ít nhất là 3m;
d) Đối với sân bóng rổ trong nhà, chiều cao tính từ mặt sân đến trần nhà ít
nhất là 8m; tường nhà không được làm bằng vật liệu chói, lóa.
2. Bộ cột rổ
a) Cột và vành rổ được làm bằng kim loại;
b) Bảng rổ được làm bằng nhựa tổng hợp hoặc bằng gỗ;
c) Lưới rổ được làm bằng sợi nylon;
d) Khoảng cách tính từ mép trên của vành rổ xuống mặt sân bóng rổ theo
chiều thẳng đứng 3,050m đối với người tập trên 12 tuổi hoặc ít hơn 3,050m đối
với người tập từ 12 tuổi trở xuống.
3. Quả bóng rổ
a) Quả bóng rổ phải được sdụng phù hợp với từng loại đối tượng theo quy
định của Luật thi đấu bóng rổ;
b) Bảo đảm mỗi người có ít nhất 01 (một) quả bóng rổ.
4. Độ chiếu sáng bảo đảm trên sân ít nhất là 300 lux.
155
5. túi cứu theo quy định của Bộ Y tế; nơi thay đồ, cất giữ đ
khu vệ sinh.
6. Có bảng nội quy quy định những nội dung chủ yếu sau: Giờ tập luyện; đối
tượng tham gia tập luyện; trang phục, trang thiết bị khi tham gia tập luyện; các
biện pháp bảo đảm trật tự, an toàn trong tập luyện.
(2) Cơ sở vật chất, trang thiết bị thi đấu
1. svật chất, trang thiết bị thi đấu môn Bóng rổ được thực hiện theo
quy định tại các mục 1, 2, 4, 5 và điểm a mục 3 phần (1) nêu trên.
2. Mặt sân phải được làm bằng gỗ hoặc chất liệu tổng hợp.
3. Mỗi sân có dụng cụ lau và làm sạch mặt sân.
(3) Mật độ hướng dẫn tập luyện
1. Mỗi người hướng dẫn tập luyện hướng dẫn không quá 30 người trong một
buổi tập.
2. Mật độ tập luyện được bảo đảm ít nhất 10m
2
/người.
(4) Nhân viên chuyên môn: đội ngũ cán bộ, nhân viên chuyên môn phù
hợp với nội dung hoạt động.
31.12. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông số 32/2018/TT-BVHTTDL ngày 05 tháng 10 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị
và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bóng rổ.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định s 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
156
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: ...................................
(Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao)
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ
in hoa): …………………………………………………………………………..……
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: …… do: cấp ngày …..tháng
…. năm..., đăng ký thay đổi lần thứ.. ngày ……tháng.... năm….…
3. Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................
Điện thoại: ............................................................................................................
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………
- Số định danh cá nhân/CCCD (nếu là công dân Việt Nam): ……………………..
- Ngày tháng năm sinh: ........................................................................................
- Giới tính (nếu là người nước ngoài): …………………………………………..
- Chức danh (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………
- Quốc tịch (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………..
- Số hộ chiếu (nếu là người nước ngoài): ……….Ngày cấp:........Nơi cấp:………
- Địa chỉ (nếu là người nước ngoài): …………………………………………………
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: ……………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………………………..
để kinh doanh hoạt động thể thao ........................ (ghi cụ thể hoạt động thể thao
kinh doanh) theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động
thể thao.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồđề nghị cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao.
…., ngày……tháng…..năm…..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
157
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh …………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy chứng nhn đ điu kiện kinh doanh hot đng th thao
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: …………………………………………………………………………
Email: ……………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động ththao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng .. năm 2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng
điều kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng ....
năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một sđiều của Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình
bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
158
32. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn Đấu kiếm thể thao - số: 1.001056 (Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình)
32.1. Trình tự thực hiện:
Bƣớc 1. Doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao nộp/gửi hồ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ: Số 126A, đường
Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Thời gian từ
thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, buổi sáng từ 7 giờ đến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ đến
17 giờ (trừ các ngày lễ, tết). Chuyên viên kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ hợp lệ: Ra giấy nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
Bƣớc 2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ,
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch phải kiểm tra các điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao doanh nghiệp và cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao. Trường hợp hồ cần sửa đổi, bổ sung, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến
doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
Bƣớc 3. Đến hẹn (trong giờ hành chính) tổ chức mang phiếu hẹn đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao Du
lịch) để nhận kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực
tuyến (nếu có yêu cầu).
32.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Bộ phận Một cửa của SVăn hóa, Thể thao Du lịch), địa chỉ:
số 126A, đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến
Tre.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Bến Tre
theo địa chỉ https://dichvucong.bentre.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
32.3. Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024)
*
;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh (theo Mẫu số 3
Phụ lục Nghị định 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019).
32.4. Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
32.5. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp
*
Thành phn h sơ số hóa bt buc.
159
lệ.
32.6. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức.
32.7. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
32.8. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao (theo mẫu số 01 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
32.9. Phí, lệ phí: Do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định.
32.10. Tên mẫu đơn, tờ khai: Đơn đnghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
32.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
(1) Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện
1. Sàn tập luyện có kích thước từ 20m x10m trở lên; bằng phẳng, không trơn
trượt.
2. Độ chiếu sáng bảo đảm từ 150 lux trở lên.
3. Có chỗ gửi đồ, khu vực vệ sinh; có túi sơ cứu theo quy định của Bộ Y tế.
4. Có sổ theo dõi người tham gia tập luyện.
5. bảng nội quy bao gồm những nội dung chủ yếu sau: Đối tượng tham
gia tập luyện, trang phục khi tập luyện, giờ tập luyện, biện pháp bảo đảm an toàn
khi tập luyện.
6. Trang thiết bị tập luyện:
a) Bộ giáp vải (chịu lực 350N trở lên), áo giáp con (chịu lực 350N trở lên),
mặt nạ (chịu lực 350N trở lên), áo giáp điện (đối với kiếm chém kiếm liễu),
găng tay, giày, bít tất;
b) Kiếm tập (bao gồm: Kiếm chém, kiếm liễu và kiếm ba cạnh).
Việc quản lý, sử dụng kiếm thực hiện theo quy định của pháp luật về quản
lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ.
(2) Cơ sở vật chất, trang thiết bị thi đấu
1. Cơ sở vật chất thi đấu:
a) Thực hiện theo quy định tại các mục 1, 2 phần (1) nêu trên.
b) Đường thi đấu được làm bằng hợp kim kích thước chiều dài từ 17m
đến 18m và chiều rộng từ 1,5m đến 2,0m.
2. Trang thiết bị thi đấu:
a) Thực hiện theo quy định tại điểm a mục 6 phần (1) nêu trên.
160
b) Kiếm thi đấu, dây điện mặt nạ, dây điện trên người.
(3) Điều kiện riêng đối với doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao bắt
buộc có người hướng dẫn tập luyện:
a) Hộ kinh doanh các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao
bắt buộc có người hướng dẫn tập luyện phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
b) Doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao nếu cung cấp dịch vụ
hướng dẫn tập luyện thể thao hoặc kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục
hoạt động thể thao bắt buộc người hướng dẫn tập luyện do Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch quy định phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
(4) Nhân viên chuyên môn: Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp
ứng một trong các điều kiện sau đây:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc
tương đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh;
+ Có bằng cấp về chuyên ngành thể dục thể thao từ bậc trung cấp trở lên phù
hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh;
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
32.12. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông số 34/2018/TT-BVHTTDL ngày 02 tháng 11 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị
và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Đấu kiếm thể thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định s 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
161
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: ...................................
(Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao)
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ
in hoa): …………………………………………………………………………..……
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: …… do: cấp ngày …..tháng
…. năm..., đăng ký thay đổi lần thứ.. ngày ……tháng.... năm….…
3. Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................
Điện thoại: ............................................................................................................
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………
- Số định danh cá nhân/CCCD (nếu là công dân Việt Nam): ……………………..
- Ngày tháng năm sinh: ........................................................................................
- Giới tính (nếu là người nước ngoài): …………………………………………..
- Chức danh (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………
- Quốc tịch (nếu là người nước ngoài): ……………………………………………..
- Số hộ chiếu (nếu là người nước ngoài): ……….Ngày cấp:........Nơi cấp:………
- Địa chỉ (nếu là người nước ngoài): …………………………………………………
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: ……………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………………………..
để kinh doanh hoạt động thể thao ........................ (ghi cụ thể hoạt động thể thao
kinh doanh) theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động
thể thao.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồđề nghị cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao.
…., ngày……tháng…..năm…..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
162
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh …………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy chứng nhn đ điu kiện kinh doanh hot đng th thao
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: …………………………………………………………………………
Email: ……………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng .. năm 2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng
điều kiện quy định tại Ngh định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng ....
năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một sđiều của Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình
bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 696/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc công bố Danh mục 32 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bến Tre

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 559/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×