• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 678/QĐ-UBND Huế 2026 duyệt Quy trình nội bộ điện tử thủ tục Chăn nuôi Thú y

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 25/02/2026 09:16 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 678/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 678/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 678/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 678/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 678 /QĐ-UBND
Huế, ngày 13 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyt Quy trình ni b, quy trình đin t gii quyết th tc hành chính
theo cơ chế mt ca lĩnh vc Chăn nuôi và T y thuc phạm vi chức năng
quảncủa Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 16 tháng 06 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông s 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn c Quyết định số 528/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Chủ
tịch UBND thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính đưc sa đi,
b sung, thay thế lĩnh vc chăn ni thú y thuộc phạm vi chức năng quản
của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số
1058/TTr-SNNMT ngày 10 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 29 quy trình nội bộ,
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) theo chế một cửa lĩnh
vực Chăn nuôi Thú y thuộc phạm vi chức năng quản của Sở Nông nghiệp
và Môi trường. (Phần I. Danh mục quy trình)
Điều 2. Sở Nông nghiệp Môi trường trách nhiệm thiết lập quy trình
điện tử giải quyết TTHC trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
(Phần II. Nội dung quy trình)
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Thay thế quy trình nội bộ của các TTHC số thứ tự 5, 6, 7, 8 tại Phần I
Mục IV; số thứ tự 5, 6, 7, 8 tại Phần II mục IV Phụ lục ban hành kèm theo
Quyết định số 2594/QĐ-UBND ngày 13/8/2025 của Chủ tịch UBND thành phố
2
về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính theo chế một cửa thuộc thẩm quyền của Sở Nông nghiệp Môi
trường/Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường ủy quyền giải quyết cho các
đơn vị trực thuộc Sở;
- Thay thế quy trình nội bộ của các TTHC có số thứ tự 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10,
11 tại Phần I Mục A Điểm I; số thứ tự 14 ,15, 16, 17, 24, 25, 26, 27, 28, 29 tại
Phần I Mục A Điểm II; số thứ tự 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 tại Phần II Mục A
Điểm I; số thứ tự 14 ,15, 16, 17, 24, 25, 26, 27, 28, 29 tại Phần II Mục B Điểm I
Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1942/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của
Chủ tịch UBND thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử
giải quyết thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực
Chăn nuôi Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Môi
trườngỦy ban nhân dân cấp xã.
- Thay thế quy trình nội bộ của các TTHC số thứ tự 12, 14, 15, 16 tại
Phần I Mục B; số thứ tự 12, 14, 15, 16 tại Phần II Mục B Phụ lục ban hành kèm
theo Quyết định số 1427/QĐ-UBND ngày 19/5/2025 của Chủ tịch UBND thành
phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực Chăn nuôi Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Môi trườngỦy ban nhân dân cấp huyện.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường; Thủ trưởng các quan, đơn vị các tổ chức, nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ pháp);
- CT, các PCT UBND TP Huế;
- Các PCVP UBND TP Huế;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
QUY TRÌNH NI B, QUY TRÌNH ĐIN T GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CHẾ MỘT CỬA
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 678 /QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026 của UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
STT
số
TTHC
Quyết định công bố
Danh mục TTHC
I
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI (13 TTHC)
1
1.011031
2
1.011032
3
1.008128
4
1.008129
5
1.008126
6
1.008127
Quyết định số 528/QĐ-UBND
ngày 03 tháng 02 năm 2026 của
Chủ tịch UBND thành phố về
việc công bố danh mục thủ tục
hành chính được sa đổi, b sung,
thay thế lĩnh vc chăn nuôi và thú
y thuộc phạm vi chức năng quản
của Sở Nông nghiệp Môi
trường.
4
7
1.008122
8
1.008124
9
1.008125
10
3.000127
11
3.000128
12
3.000129
13
3.000130
II
1
2.000873
2
1.004756
3
2.001064
4
1.004734
5
1.002549
Quyết định số 528/QĐ-UBND
ngày 03 tháng 02 năm 2026 của
Chủ tịch UBND thành phố về
việc công bố danh mục thủ tục
hành chính được sa đổi, b sung,
thay thế lĩnh vc chăn nuôi và thú
y thuộc phạm vi chức năng quản
của Sở Nông nghiệp Môi
trường.
5
6
1.014777
7
1.002432
8
1.013809
9
1.013813
10
1.013811
11
1.002409
12
1.014778
13
1.002373
14
1.001686
15
1.014779
16
1.004839
6
PHẦN II: NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ
I. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
1. Tên th tc: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xửchất thải chăn nuôi (1.011031)
- Thi hn gii quyết: 20 ngày làm vic kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, trong đó: Sở Nông nghiệp Môi trường 17 ngày,
UBND thành phố 03 ngày
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
136 giờ
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hưng dn các t chc/cá nhân np h sơ trc tiếp/trc
tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn ngưi n/doanh nghip
thc hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng Tng tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng bàn giao h sơ giy cho
dch v bưu cnh công ích để chuyn cho cơ quan thm
quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn u cu v hình thc,
địa đim tr kết qu).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Chi
cục Chăn nuôi và Thú y
Nhận hồ và phân công chuyên viên xửgiải quyết.
02 giờ
7
Bước 3
Chuyên viên Chi cục Chăn nuôi
Thú y
- Kiểm tra thành phần của hồ theo quy định.
- Tham mưu thành lập Đoàn đánh giá điều kiện thực tế của
sở sản xuất, nội dung đánh giá theo quy định.
- Trường hợp sở không đáp ứng điều kiện, trong thời hạn
06 (sáu) tháng kể từ ngày kết thúc đánh giá, sở thực hiện
khắc phụcgửi báo cáo kết quả khắc phục bằng văn bản đến
quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải
quyết thủ tục hành chính để được thẩm định đánh giá lại
điều kiện thực tế (trường hợp cần thiết).
- Trình dự thảo kết quả thẩm định hồ cho Lãnh đạo Phòng Chăn
nuôi kiểm tra trình kết quả giải quyết, hồ cho Lãnh đạo Chi
cục.
114 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi Thú
y
Xem xét, ký nháy vào Tờ trình của Sở.
Dự thảo Quyết định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất sản phẩm xử chất thải chăn nuôi; trường hợp không
cấp thì phảivăn bản thông báo và nêu lý do cho tổ chức,
cá nhân.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
Tờ trình dự thảo Dự thảo Quyết định cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xửchất thải chăn nuôi
cho tổ chức, nhân của UBND thành phố.
06 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư của Sở Nông
nghiệp và Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu,số, chuyển hồ (gồm bản điện
tử bản giấy) cho Chi cục Chăn nuôi Thú y trình hồ
liên thông lên UBND thành phố.
02 giờ
Bước 7
Chuyên viên Chi cục Chăn nuôi
Thú y
Liên thông hồ lên UBND thành phố.
04 giờ
II
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH
PHỐ HUẾ
24 giờ
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND
thành phố tại Trung tâm PV hành
chính công thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả Bộ phận
TN&TKQ của Sở chuyển hồ cho chuyên viên VP
UBND thành phố thụ lý.
04 giờ
8
Bước 2
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình lãnh đạo UBND thành phố ban
hành.
08 giờ
Bước 3
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ
Bước 4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 5
Bộ phận văn thư VP UBND thành
phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản
điện tửbản giấy) cho Trung tâm PV hành chính công thành
phố.
04 giờ
Bước 6
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ
bưu chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
160 giờ
2. Tên th tc: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xửchất thải chăn nuôi (1.011032)
- Thi hn gii quyết: 3 ngày m vic kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ, trong đó: Sở Nông nghiệp Môi trường 1,5 ngày;
UBND thành phố 1,5 ngày
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
12 giờ
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Hưng dn các t chc/cá nhân np h sơ trc tiếp/trc
tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn ngưi n/doanh nghip
thc hin TTHC;
02 giờ
9
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ
bưu chính công ích.
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng Tng tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng bàn giao h sơ giy cho
dch v bưu cnh công ích để chuyn cho cơ quan thm
quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn u cu v hình thc,
địa đim tr kết qu).
Bước 2
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Chi
cục Chăn nuôi và Thú y
Nhận hồ và phân công chuyên viên xửgiải quyết.
02 giờ
Bước 3
Chuyên viên Chi cục Chăn nuôi
Thú y
Kiểm tra thành phần của hồ theo quy định.
- Thẩm định hồ sơ.
02 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú
y
Xem xét, ký nháy vào Tờ trình của Sở.
Dự thảo Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất sản phẩm xử chất thải chăn nuôi; trường hợp không
cấp lại thì phải văn bản thông báo nêu do cho tổ
chức, cá nhân.
02 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
Tờ trình Dự thảo Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử chất thải chăn nuôi cho
tổ chức, nhân của UBND thành phố.
01 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư của Sở Nông
nghiệp và Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu,số, chuyển hồ (gồm bản điện
tử bản giấy) cho Chi cục Chăn nuôi Thú y trình hồ
liên thông lên UBND thành phố.
01 giờ
Bước 7
Chuyên viên Chi cục Chăn nuôi
Thú y
Liên thông hồ lên UBND thành phố.
02 giờ
II
QUY TRÌNH TẠI UBND
THÀNH PHỐ HUẾ
12 giờ
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND
thành phố tại Trung tâm PV hành
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả Bộ phận
TN&TKQ của Sở chuyển hồ cho chuyên viên VP
02 giờ
10
chính công thành phố
UBND thành phố thụ lý.
Bước 2
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình lãnh đạo UBND thành phố ban
hành.
02 giờ
Bước 3
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ
Bước 4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 5
Bộ phận văn thư VP UBND thành
phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản
điện tửbản giấy) cho Trung tâm PV hành chính công thành
phố.
02 giờ
Bước 6
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ
bưu chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờ
3. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn (1.008128)
- Thời gian thực hiện:
Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
- Quy trình nội bộ:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
- B phn TN&TKQ ti
Trung tâm Phc v nh
chính công thành ph/Trung
- Hưng dn c t chc/ nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp tng tin, hướng dn người n/doanh nghip thc hin
TTHC;
04 giờ
11
m Phc v hành chính
ng cp ;
- Doanh nghip cung ng
dch v bưu chính công ích.
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá nhân theo
quy đnh;
- S a, cp nht h sơ vào H thng Thông tin gii quyết TTHC
thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng n giao h sơ giy cho dch v bưu
chính công ích đ chuyn cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp
nhn, ghi nhn yêu cu v hình thc, đa đim tr kết qu).
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi của
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
- Nhận hồ và phân công chuyên viên xửgiải quyết.
4 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Chăn nuôi
của Chi cục Chăn nuôi Thú
y
- Thẩm định hồ
- Trường hợp hồ chưa đạt yêu cầu, tham mưu Chi cục gửi văn bản yêu cầu
tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ
- Dự thảo Chi cục ban hành Quyết định thành lập Đoàn đánh giá điều kiện thực
tế của sở chăn nuôi trang trại quy mô lớn.
- Đánh giá thực tế tại sở, lập biên bản đánh giá điều kiện chăn nuôi.
- Dự thảo Giấy chứng nhận chuyển hồ cho Lãnh đạo Phòngchuyên môn
xem xét, xác nhận.
- Trường hợp sở không đáp ứng điều kiện, trong thời hạn 06 tháng kể từ
ngày lập biên bản đánh giá, tổ chức, nhân khắc phục gửi báo cáo kết quả
khắc phục bằng văn bản đến Chi cục Chăn nuôi và Thú y để được thẩm định
đánh giá lại điều kiện thực tế (trường hợp cần thiết).
Trình dự thảo kết quả thẩm định hồ cho Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi ký nháy
Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi trình kết quả giải quyết, hồ cho
Lãnh đạo Chi cục.
146 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và
Thú y
Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi
03 giờ
Bước 5
Bộ phận văn thư Chăn nuôi và
Thú y
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (gồm bản điện tử bản
giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành
phố
03 giờ
12
Bước 6
- B phn TN&TKQ ti
Trung tâm Phc v nh
chính công thành ph/Trung
m Phc v nh chính
ng cp ;
- Doanh nghip cung ng
dch v bưu chính công ích.
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
Tổng thời gian giải quyết TTHC
160 giờ
4. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn (1.008129)
- Thời gian thực hiện:
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
- Quy trình nội bộ:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
- B phn TN&TKQ ti
Trung tâm Phc v nh
chính công thành ph/Trung
m Phc v nh chính
ng cp ;
- Doanh nghip cung ng
dch v bưu chính công ích.
- Hưng dn c t chc/ nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp thông tin, hướng dn người dân/doanh nghip thc hin
TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/ nhân theo
quy đnh;
- S a, cp nht h sơ o H thng Tng tin gii quyết TTHC
thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ tn H thng và n giao h sơ giy cho dch v bưu
chính ng ích để chuyn cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp
nhn, ghi nhn yêu cu v hình thc, đa đim tr kết qu).
02 giờ
13
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi của
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
- Nhận hồ và phân công chuyên viên xửgiải quyết.
3 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Chăn nuôi
của Chi cục Chăn nuôi Thú
y
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi
- Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trình dự thảo kết quả thẩm định hồ cho Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi
nháy Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi trình kết quả giải quyết, hồ
cho Lãnh đạo Chi cục.
14 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và
Thú y
Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi.
03 giờ
Bước 5
Bộ phận văn thư Chăn nuôi và
Thú y
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (gồm bản điện tử bản
giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành
phố
02 giờ
Bước 6
- B phn TN&TKQ ti
Trung tâm Phc v nh
chính công thành ph/Trung
m Phc v nh chính
ng cp ;
- Doanh nghip cung ng
dch v bưu chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờ
5. Tên th tc: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với sở sản xuất thức ăn chăn
nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu) (1.008126)
- Thi hn gii quyết:
a. Đối với sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung:
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ.
14
b. Đối với sở sản xuất (sản xuất, chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo
đặt hàng:
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ.
- Quy trình ni b:
5.1. Đối với sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục
vụ
hành chính công cấp thành phố/Trung
tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống Thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ trên Hệ thống bàn giao hồ giấy cho dịch
vụ bưu chính công ích để chuyển cho Sở Nông nghiệp Môi
trường/Chi cục Chăn nuôi Thú y (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản dịch bệnh,
Chi
cục Chăn nuôi và Thú y
Nhận hồ (điện tử) phân công chuyên viên xử giải
quyết.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản dịch bệnh,
Chi
cục Chăn nuôi và Thú y
- Thẩm định nội dung hồ sơ, tham mưu Chi cục ban hành
Quyết định thành lập đoàn thẩm tra, đánh giá điều kiện thực tế
của sở sản xuất thức ăn chăn nuôi.
- Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn
nuôi hoặc văn bản trả lời nếu không cấp và nêu rõ lý do.
100 giờ
15
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
phê duyệt Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn
chăn nuôi hoặc văn bản trả lời nếu không cấp nêu do
chuyển cho văn thư phát hành văn bản.
08 giờ
Bước 5
Bộ phận văn thư Chăn nuôi và Thú y
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (gồm bản điện
tử bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành
chính công thành phố
04 giờ
Bước 6
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
5.2. Đối với sở sản xuất (sản xuất, chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại,
theo đặt hàng
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
04 giờ
16
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
chính công ích.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống Thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ trên Hệ thống bàn giao hồ giấy cho dịch
vụ bưu chính công ích để chuyển cho Sở Nông nghiệp Môi
trường/Chi cục Chăn nuôi Thú y (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản dịch bệnh,
Chi
cục Chăn nuôi và Thú y
Nhận hồ (điện tử) phân công chuyên viên xử giải
quyết.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản dịch bệnh,
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
- Thẩm định nội dung hồ sơ, tham mưu Chi cục ban hành
Quyết định thành lập đoàn thẩm tra, đánh giá điều kiện thực tế
của sở sản xuất thức ăn chăn nuôi.
- Tham mưu Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi hoặc văn bản trả lời nếu không cấp nêu
lý do.
60 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
phê duyệt Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn
chăn nuôi hoặc văn bản trả lời nếu không cấp nêu do
chuyển cho văn thư phát hành văn bản.
08 giờ
Bước 5
Bộ phận văn thư Chăn nuôi và Thú y
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (gồm bản điện
tử bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành
chính công thành phố
04 giờ
Bước 6
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
17
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
6. Cp li Giy chng nhn đủ điu kin sn xut thc ăn chăn nuôi đối vi cơ s sn xut thc ăn chăn nuôi trên địa
bàn (tr trưng hp cơ s sn xut thc ăn chăn nuôi xut khu theo yêu cu ca nước nhp khu) (1.008127)
- Thi hn gii quyết: 3 ny làm vic kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ
- Quy trình ni b:
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống Thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ trên Hệ thống bàn giao hồ giấy cho dịch
vụ bưu chính công ích để chuyển cho Sở Nông nghiệp Môi
trường/Chi cục Chăn nuôi Thú y (tiếp nhận, ghi nhận yêu
04 giờ
18
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản dịch bệnh,
Chi
cục Chăn nuôi và Thú y
Nhận hồ (điện tử) phân công chuyên viên xử giải
quyết.
02 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản dịch bệnh,
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
- Thẩm định nội dung hồ
- Tham mưu Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi hoặc văn bản trả lời nếu không cấp nêu
lý do.
14 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
phê duyệt Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn
chăn nuôi hoặc văn bản trả lời nếu không cấp nêu do
chuyển cho văn thư phát hành văn bản.
02 giờ
Bước 5
Bộ phận văn thư Chăn nuôi và Thú y
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (gồm bản điện
tử bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành
chính công thành phố
02 giờ
Bước 6
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờ
7. Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường (1.008122)
19
- Thi hn gii quyết: 10 ngày làm vic kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ, trong đó: S Nông nghip Môi trường
07 ngày, UBND thành ph 03 ngày.
- Quy trình ni b:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện (Giờ
làm việc)
I
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
56 giờ
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hưng dn c t chc/cá nn np h sơ trc tiếp/trc
tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn người n/doanh nghip
thc hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng Tng tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng và bàn giao h sơ giy cho
dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan
thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu v
nh thc, đa đim tr kết qu).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản dịch bệnh,
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
Nhận hồ (điện tử) phân công chuyên viên xử giải
quyết.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản dịch bệnh,
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
- Kiểm tra thành phần hồ theo quy định.
- Tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường: Dự thảo Quyết
định của UBND thành phố về việc cấp Giấy phép nhập khẩu
thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng
thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp Môi trường hoặc
văn bản thông báo không cấp và nêu rõ lý do cho tổ chức,
32 giờ
20
nhân; Dự thảo Tờ trình đề nghị UBND thành phố cấp Giấy
phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông
tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp Môi
trường hoặc văn bản thông báo không cấp nêu do
cho tổ chức, nhân; trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố xem xét, quyết định.
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
Xem xét, nháy vào Tờ trình của Sở đề nghị UBND thành
phố ban hành Quyết định cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn
chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin
điện tử của Bộ Nông nghiệp Môi trường hoặc văn bản
thông báo không cấp.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
Tờ trình đề nghị UBND thành phố ban hành Quyết định
cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công
bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường hoặc văn bản thông báo không cấp.
04 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (gồm bản
điện tử bản giấy) cho Chi cục Chăn nuôi Thú y trình
hồ liên thông lên UBND thành phố.
04 giờ
Bước 7
Chuyên viên Chi cục Chăn nuôi Thú
y
Liên thông hồ lên UBND thành phố.
04 giờ
II
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH
PHỐ HUẾ
24 giờ
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND
thành phố tại Trung tâm PV hành chính
công thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả Bộ phận
TN&TKQ của Sở chuyển hồ cho chuyên viên VP
UBND thành phố thụ lý.
04 giờ
Bước 2
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình lãnh đạo UBND thành phố
ban hành.
08 giờ
Bước 3
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ
Bước 4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
21
Bước 5
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản
điện tử bản giấy) cho Trung tâm PV hành chính công
thành phố.
04 giờ
Bước 6
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu
chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
8. Kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu (1.008124)
- Thi hn gii quyết: 03 ngày làm vic kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ; Thc hin theo quy định ca pháp lut v
cht lượng sn phm, hàng hóa, trong đó: Sng nghipi trường 02 ngày, UBND thành ph 01 ngày.
- Quy trình ni b:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện (Giờ
làm việc)
I
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
16 giờ
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hưng dn c t chc/cá nn np h sơ trc tiếp/trc
tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn người n/doanh nghip
thc hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng Tng tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
02 giờ
22
- Chuyn h sơ trên H thng và bàn giao h sơ giy cho
dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan
thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu v
nh thc, đa đim tr kết qu).
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản dịch bệnh,
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
Nhận hồ (điện tử) phân công chuyên viên xử giải
quyết.
02 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản dịch bệnh,
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
- Kiểm tra thành phần hồ theo quy định.
- Tham mưu Sở Nông nghiệp Môi trường Dự thảo Tờ
trình đề nghị UBND thành phố Xác nhận vào giấy Đăng
kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
hoặc thông báo không xác nhận nêu do cho tổ chức,
cá nhân; trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố xem xét,
quyết định.
4 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
Xem xét, nháy vào Tờ trình của Sở đề nghị UBND thành
phố Xác nhận vào giấy Đăng kiểm tra xác nhận chất
lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu; hoặc thông báo không
xác nhận.
02 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
Tờ trình đề nghị UBND thành phố Xác nhận vào giấy
Đăng kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi
nhập khẩu; hoặc thông báo không xác nhận.
02 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (gồm bản
điện tử bản giấy) cho Chi cục Chăn nuôi Thú y trình
hồ liên thông lên UBND thành phố.
02 giờ
Bước 7
Chuyên viên Chi cục Chăn nuôi Thú
y
Liên thông hồ lên UBND thành phố.
02 giờ
II
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH
PHỐ HUẾ
8 giờ
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND
thành phố tại Trung tâm PV hành chính
công thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả Bộ phận
TN&TKQ của Sở chuyển hồ cho chuyên viên VP
UBND thành phố thụ lý.
01 giờ
23
Bước 2
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình lãnh đạo UBND thành phố
ban hành.
02 giờ
Bước 3
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ
Bước 4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
02 giờ
Bước 5
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản
điện tử bản giấy) cho Trung tâm PV hành chính công
thành phố.
01 giờ
Bước 6
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu
chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờ
Ghi chú: Cục Chăn nuôi Thú y thực hiện đến hết ngày 31/12/2026. Chủ tịch UBND cấp tỉnh thực hiện từ ngày
01/01/2027. Trường hợp UBND cấp tỉnh hệ thống chuyên ngành kết nối Cổng thông tin MCQG trước ngày 31/12/2026 thì
UBND cấp tỉnh thực hiện giải quyết TTHC kể từ ngày kết nối.
9. Giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu (1.008125)
- Thi hn gii quyết: 03 ngày làm vic kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ; Thc hin theo quy định ca pháp lut v
cht lượng sn phm, hàng hóa, trong đó: Sng nghipi trường 02 ngày, UBND thành ph 01 ngày.
- Quy trình ni b:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện (Giờ làm
việc)
I
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
16 giờ
24
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hưng dn c t chc/cá nhân np h sơ trc
tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp tng tin, hưng dn ngưi dân/doanh
nghip thc hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S a, cp nht h sơ vào H thng Thông tin gii
quyết TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc
tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng và bàn giao h sơ giy
cho dch v bưu chính công ích đ chuyn cho cơ quan
thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn u cu
v hình thc, địa đim tr kết qu).
02 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản dịch bệnh, Chi
cục Chăn nuôi và Thú y
Nhận hồ (điện tử) phân công chuyên viên xử giải
quyết.
02 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản dịch bệnh,
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
- Kiểm tra thành phần hồ theo quy định.
- Tham mưu Sở Nông nghiệp Môi trường Dự thảo Tờ
trình đề nghị UBND thành phố ban hành Văn bản chấp
thuận Giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập
khẩu; Dự thảo Văn bản chấp thuận Giảm kiểm tra chất
lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu; hoặc thông báo
không chấp thuận nêu do cho tổ chức, nhân;
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết
định.
4 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
Xem xét, nháy vào Tờ trình của Sở đề nghị UBND
thành phố ban hành Văn bản chấp thuận Giảm kiểm tra
chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu; hoặc thông báo
không chấp thuận .
02 giờ
25
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
Tờ trình đề nghị UBND thành phố ban hành Văn bản
chấp thuận Giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi
nhập khẩu; hoặc thông báo không chấp thuận
02 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp
Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (gồm bản
điện tử bản giấy) cho Chi cục Chăn nuôi Thú y
trình hồ liên thông lên UBND thành phố.
02 giờ
Bước 7
Chuyên viên Chi cục Chăn nuôi Thú
y
Liên thông hồ lên UBND thành phố.
02 giờ
II
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH
PHỐ HUẾ
8 giờ
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PV hành chính công
thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả Bộ phận
TN&TKQ của Sở chuyển hồ cho chuyên viên VP
UBND thành phố thụ lý.
01 giờ
Bước 2
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình lãnh đạo UBND thành phố
ban hành.
02 giờ
Bước 3
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ
Bước 4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
02 giờ
Bước 5
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm
bản điện tử bản giấy) cho Trung tâm PV hành chính
công thành phố.
01 giờ
Bước 6
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu
chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờ
Ghi chú: Cục Chăn nuôi Thú y thực hiện đến hết ngày 31/12/2026. Chủ tịch UBND cấp tỉnh thực hiện từ ngày
01/01/2027. Trường hợp UBND cấp tỉnh hệ thống chuyên ngành kết nối Cổng thông tin MCQG trước ngày 31/12/2026 thì
UBND cấp tỉnh thực hiện giải quyết TTHC kể từ ngày kết nối.
26
10. Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước (3.000127)
- Thi hn gii quyết: 15 ngày làm vic kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ, trong đó: S Nông nghip Môi trường
12 ngày, UBND thành ph 03 ngày.
- Quy trình ni b:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện (Giờ
làm việc)
I
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
96 giờ
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hưng dn c t chc/cá nn np h sơ trc tiếp/trc
tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn người n/doanh nghip
thc hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng Tng tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng và bàn giao h sơ giy cho
dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan
thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu v
nh thc, đa đim tr kết qu).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản dịch bệnh,
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
Nhận hồ (điện tử) phân công chuyên viên xử giải
quyết.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản dịch bệnh,
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
- Kiểm tra thành phần hồ theo quy định.
- Tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường: Dự thảo Quyết
định của UBND thành phố về việc Công bố thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước, hoặc văn bản
68 giờ
27
thông báo không công bố nêu do cho tổ chức,
nhân; Dự thảo Tờ trình đề nghị UBND thành phố Công bố
thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước,
hoặc văn bản thông báo không công bố nêu do cho
tổ chức, nhân; trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
xem xét, quyết định.
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
Xem xét, nháy vào Tờ trình của Sở đề nghị UBND thành
phố Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất
trong nước, hoặc văn bản thông báo không công bố.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
Tờ trình đề nghị UBND thành phố ban hành Quyết định
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong
nước, hoặc văn bản thông báo không công bố.
04 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (gồm bản
điện tử bản giấy) cho Chi cục Chăn nuôi Thú y trình
hồ liên thông lên UBND thành phố.
04 giờ
Bước 7
Chuyên viên Chi cục Chăn nuôi Thú
y
Liên thông hồ lên UBND thành phố.
04 giờ
II
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH
PHỐ HUẾ
24 giờ
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND
thành phố tại Trung tâm PV hành chính
công thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả Bộ phận
TN&TKQ của Sở chuyển hồ cho chuyên viên VP
UBND thành phố thụ lý.
04 giờ
Bước 2
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình lãnh đạo UBND thành phố
ban hành.
08 giờ
Bước 3
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ
Bước 4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 5
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản
điện tử bản giấy) cho Trung tâm PV hành chính công
thành phố.
04 giờ
28
Bước 6
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu
chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
Ghi chú: Cục Chăn nuôi Thú y thực hiện đến hết ngày 31/12/2026. Chủ tịch UBND cấp tỉnh thực hiện từ ngày
01/01/2027. Trường hợp UBND cấp tỉnh hệ thống chuyên ngành kết nối Cổng thông tin MCQG trước ngày 31/12/2026 thì
UBND cấp tỉnh thực hiện giải quyết TTHC kể từ ngày kết nối.
11. Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu (3.000128)
- Thi hn gii quyết: 15 ngày làm vic kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ, trong đó: S Nông nghip Môi trường
12 ngày, UBND thành ph 03 ngày.
- Quy trình ni b:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện (Giờ
làm việc)
I
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
96 giờ
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hưng dn c t chc/cá nn np h sơ trc tiếp/trc
tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn người n/doanh nghip
thc hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng Tng tin gii quyết
04 giờ
29
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng và bàn giao h sơ giy cho
dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan
thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu v
nh thc, đa đim tr kết qu).
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản dịch bệnh,
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
Nhận hồ (điện tử) phân công chuyên viên xử giải
quyết.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản dịch bệnh,
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
- Kiểm tra thành phần hồ theo quy định.
- Tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường: Dự thảo Quyết
định của UBND thành phố về việc Công bố thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu, hoặc văn bản thông báo
không công bố nêu do cho tổ chức, nhân; Dự
thảo Tờ trình đề nghị UBND thành phố Công bố thông tin
sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu, hoặc văn bản thông
báo không công bố nêu do cho tổ chức, nhân;
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết
định.
68 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
Xem xét, nháy vào Tờ trình của Sở đề nghị UBND thành
phố Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu,
hoặc văn bản thông báo không công bố.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
Tờ trình đề nghị UBND thành phố ban hành Quyết định
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu,
hoặc văn bản thông báo không công bố.
04 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (gồm bản
điện tử bản giấy) cho Chi cục Chăn nuôi Thú y trình
hồ liên thông lên UBND thành phố.
04 giờ
Bước 7
Chuyên viên Chi cục Chăn nuôi Thú
y
Liên thông hồ lên UBND thành phố.
04 giờ
II
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH
PHỐ HUẾ
24 giờ
30
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND
thành phố tại Trung tâm PV hành chính
công thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả Bộ phận
TN&TKQ của Sở chuyển hồ cho chuyên viên VP
UBND thành phố thụ lý.
04 giờ
Bước 2
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình lãnh đạo UBND thành phố
ban hành.
08 giờ
Bước 3
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ
Bước 4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 5
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản
điện tử bản giấy) cho Trung tâm PV hành chính công
thành phố.
04 giờ
Bước 6
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu
chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
Ghi chú: Cục Chăn nuôi Thú y thực hiện đến hết ngày 31/12/2026. Chủ tịch UBND cấp tỉnh thực hiện từ ngày
01/01/2027. Trường hợp UBND cấp tỉnh hệ thống chuyên ngành kết nối Cổng thông tin MCQG trước ngày 31/12/2026 thì
UBND cấp tỉnh thực hiện giải quyết TTHC kể từ ngày kết nối.
12. Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung (3.000129)
- Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ, trong đó: S Nông nghip Môi trường
3,5 ngày, UBND thành ph 1,5 ngày.
- Quy trình ni b:
31
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện (Giờ làm
việc)
I
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
28 giờ
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hưng dn c t chc/cá nhân np h sơ trc
tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp tng tin, hưng dn ngưi dân/doanh
nghip thc hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S a, cp nht h sơ vào H thng Thông tin gii
quyết TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc
tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng và bàn giao h sơ giy
cho dch v bưu chính công ích đ chuyn cho cơ quan
thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn u cu
v hình thc, địa đim tr kết qu).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản dịch bệnh, Chi
cục Chăn nuôi và Thú y
Nhận hồ (điện tử) phân công chuyên viên xử giải
quyết.
03 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản dịch bệnh,
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
- Kiểm tra thành phần hồ theo quy định.
- Tham mưu Sở Nông nghiệp Môi trường: Dự thảo
Quyết định của UBND thành phố về việc Công bố lại
thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung, hoặc văn bản thông
báo không công bố nêu do cho tổ chức, nhân;
Dự thảo Tờ trình đề nghị UBND thành phố Công bố lại
thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung, hoặc văn bản thông
báo không công bố nêu do cho tổ chức, nhân;
12 giờ
32
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết
định.
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
Xem xét, nháy vào Tờ trình của Sở đề nghị UBND
thành phố ban hành Quyết định Công bố lại thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung; hoặc thông báo không công bố.
02 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
Tờ trình đề nghị UBND thành phố ban hành Quyết
định Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung;
hoặc thông báo không công bố.
03 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp
Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (gồm bản
điện tử bản giấy) cho Chi cục Chăn nuôi Thú y
trình hồ liên thông lên UBND thành phố.
02 giờ
Bước 7
Chuyên viên Chi cục Chăn nuôi Thú
y
Liên thông hồ lên UBND thành phố.
02 giờ
II
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH
PHỐ HUẾ
12 giờ
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PV hành chính công
thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả Bộ phận
TN&TKQ của Sở chuyển hồ cho chuyên viên VP
UBND thành phố thụ lý.
02 giờ
Bước 2
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình lãnh đạo UBND thành phố
ban hành.
02 giờ
Bước 3
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ
Bước 4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
02 giờ
Bước 5
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm
bản điện tử bản giấy) cho Trung tâm PV hành chính
công thành phố.
02 giờ
Bước 6
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
33
chính công ích.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ
Ghi chú: Cục Chăn nuôi Thú y thực hiện đến hết ngày 31/12/2026. Chủ tịch UBND cấp tỉnh thực hiện từ ngày
01/01/2027. Trường hợp UBND cấp tỉnh hệ thống chuyên ngành kết nối Cổng thông tin MCQG trước ngày 31/12/2026 thì
UBND cấp tỉnh thực hiện giải quyết TTHC kể từ ngày kết nối.
13. Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung (3.000130)
- Thi hn gii quyết: 10 ngày làm vic kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ, trong đó: S Nông nghip Môi trường
07 ngày, UBND thành ph 03 ngày.
- Quy trình ni b:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện (Giờ
làm việc)
I
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
56 giờ
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hưng dn c t chc/cá nn np h sơ trc tiếp/trc
tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn người n/doanh nghip
thc hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng Tng tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng và bàn giao h sơ giy cho
dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan
thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu v
nh thc, đa đim tr kết qu).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản dịch bệnh,
Nhận hồ (điện tử) phân công chuyên viên xử giải
04 giờ
34
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
quyết.
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản dịch bệnh,
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
- Kiểm tra thành phần hồ theo quy định.
- Tham mưu Sở Nông nghiệp Môi trường: Dự thảo
Thông báo của UBND thành phố về việc Thông tin thay đổi
ca sn phm được ng b trên Cng thông tin đin t ca
B Nông nghip Môi trường hoặc văn bản thông báo
không công bố thông tin thay đổi nêu do cho tổ
chức, nhân; Dự thảo Tờ trình đề nghị UBND thành phố
ban hành Thông báo Thông tin thay đổi ca sn phm đưc
công b trên Cng thông tin đin t ca B Nông nghip
Môi trưng hoặc văn bản thông báo không công bố thông tin
thay đổi và nêu do cho tổ chức,nhân; trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định.
32 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
Xem xét, nháy vào Tờ trình của Sở đề nghị UBND thành
phố ban hành Thông báo Thông tin thay đổi ca sn phm
được công b trên Cng thông tin đin t ca B ng
nghip Môi trường hoặc văn bản thông báo không công
bố thông tin thay đổi.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
Tờ trình đề nghị UBND thành phố ban hành Thông báo
Thông tin thay đổi ca sn phm được công b trên Cng
thông tin đin t ca B ng nghip i trường hoặc
văn bản thông báo không công bố thông tin thay đổi.
04 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (gồm bản
điện tử bản giấy) cho Chi cục Chăn nuôi Thú y trình
hồ liên thông lên UBND thành phố.
04 giờ
Bước 7
Chuyên viên Chi cục Chăn nuôi Thú
y
Liên thông hồ lên UBND thành phố.
04 giờ
II
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH
PHỐ HUẾ
24 giờ
35
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND
thành phố tại Trung tâm PV hành chính
công thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả Bộ phận
TN&TKQ của Sở chuyển hồ cho chuyên viên VP
UBND thành phố thụ lý.
04 giờ
Bước 2
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình lãnh đạo UBND thành phố
ban hành.
08 giờ
Bước 3
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ
Bước 4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 5
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản
điện tử bản giấy) cho Trung tâm PV hành chính công
thành phố.
04 giờ
Bước 6
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu
chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
Ghi chú: Cục Chăn nuôi Thú y thực hiện đến hết ngày 31/12/2026. Chủ tịch UBND cấp tỉnh thực hiện từ ngày
01/01/2027. Trường hợp UBND cấp tỉnh hệ thống chuyên ngành kết nối Cổng thông tin MCQG trước ngày 31/12/2026 thì
UBND cấp tỉnh thực hiện giải quyết TTHC kể từ ngày kết nối.
II. LĨNH VỰC THÚ Y
1. Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
(2.000873)
- Thời gian thực hiện:
+ Đối với động vật thủy sản sử dụng làm giống xuất phát từ sở nuôi trồng thủy sản chưa được công nhận an toàn dịch
bệnh hoặc chưa được giám sát dịch bệnh theo quy định hoặc từ sở thu gom, kinh doanh; động vật thủy sản thương phẩm xuất
phát từ vùng công bố dịch; sản phẩm động vật thủy sản xuất phát từ vùng công bố dịch vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh: Cấp
36
Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch.
+ Đối với động vật thủy sản sử dụng làm giống xuất phát từ sở nuôi trồng thủy sản an toàn dịch bệnh hoặc được giám sát
dịch bệnh: Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh vận chuyển
ra khỏi địa bàn cấp tỉnh trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch.
- Quy trình nội bộ:
1.1. Đối với động vật thủy sản sử dụng làm giống xuất phát từ sở nuôi trồng thủy sản chưa được công nhận an toàn
dịch bệnh hoặc chưa được giám sát dịch bệnh theo quy định hoặc từ sở thu gom, kinh doanh; động vật thủy sản thương
phẩm xuất phát từ vùng công bố dịch; sản phẩm động vật thủy sản xuất phát từ vùng công bố dịch vận chuyển ra khỏi địa
bàn cấp tỉnh: Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch.
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
- B phn TN&TKQ ti
Trung tâm Phc v nh
chính công thành ph/Trung
m Phc v nh chính
ng cp ;
- Doanh nghip cung ng
dch v bưu chính công ích.
- Hưng dn c t chc/ nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp tng tin, hướng dn ngưi dân/doanh nghip thc hin
TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/ nhân
theo quy định;
- S a, cp nht h sơ vào H thng Thông tin gii quyết TTHC
thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ tn H thng n giao h sơ giy cho dch v
bưu cnh công ích đ chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết
(tiếp nhn, ghi nhn yêu cu v hình thc, đa đim tr kết qu).
02 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi của
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
- Nhậnkiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
3 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Chăn nuôi
của Chi cục Chăn nuôi Thú
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ và thông báo tới sở ngày dự kiến
lấy mẫu.
15 giờ
37
y
- Lấy mẫu trực tiếp tại sở, gửi mẫu xét nghiệm theo quy định thông
báo sau khi có kết quả mẫu.
- Dự thảo Giấy chứng nhậnchuyển hồ cho Lãnh đạo Chi cục xem xét.
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và
Thú y
phê duyệt giấy chứng nhận kiểm dịch chuyển cho văn thư phát hành
văn bản.
02 giờ
Bước 5
Bộ phận văn thư Chăn nuôi và
Thú y
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử
bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành chính công
thành phố
02 giờ
Bước 6
- B phn TN&TKQ ti
Trung tâm Phc v nh
chính công thành ph/Trung
m Phc v nh chính
ng cp ;
- Doanh nghip cung ng
dch v bưu chính công ích.
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờ
38
1.2. Đối với động vật thủy sản sử dụng làm giống xuất phát từ sở nuôi trồng thủy sản an toàn dịch bệnh hoặc được giám sát
dịch bệnh: Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh vận chuyển ra
khỏi địa bàn cấp tỉnh trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch.
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
- B phn TN&TKQ ti
Trung tâm Phc v nh
chính công thành ph/Trung
m Phc v nh chính
ng cp ;
- Doanh nghip cung ng
dch v bưu chính công ích.
- Hưng dn c t chc/ nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp thông tin, hướng dn người dân/doanh nghip thc hin
TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/ nhân theo
quy đnh;
- S a, cp nht h sơ o H thng Tng tin gii quyết TTHC
thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ tn H thng và n giao h sơ giy cho dch v bưu
chính ng ích để chuyn cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp
nhn, ghi nhn yêu cu v hình thc, đa đim tr kết qu).
01 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi của
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
- Nhậnkiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
02 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Chăn nuôi
của Chi cục Chăn nuôi Thú
y
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ thực hiện quy trình kiểm dịch tại
sở.
- Dự thảo Giấy chứng nhậnchuyển hồ cho Lãnh đạo Chi cục xem xét.
03 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và
Thú y
Ký phê duyệt kết quả thẩm địnhchuyển cho văn thư phát hành văn bản.
01 giờ
Bước 5
Bộ phận văn thư Chăn nuôi và
Thú y
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (gồm bản điện tử bản
giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành
phố
01 giờ
39
Bước 6
- B phn TN&TKQ ti
Trung tâm Phc v nh
chính công thành ph/Trung
m Phc v nh chính
ng cp ;
- Doanh nghip cung ng
dch v bưu chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
Tổng thời gian giải quyết TTHC
8 giờ
2. Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y (1.004756)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ
- Quy trình ni b:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích.
- Hưng dn c t chc/cá nn np h sơ trc
tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn người dân/doanh
nghip thc hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v công trc
tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng Thông tin
gii quyết TTHC thành ph (tr trường hp h sơ
np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng và bàn giao h sơ
giy cho dch v bưu cnh ng ích để chuyn cho
04 giờ
40
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi
nhn yêu cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản dịch bệnh, Chi cục
Chăn nuôi và Thú y
Nhận hồ (điện tử) và phân công chuyên viên xử
giải quyết.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản dịch bệnh, Chi
cục Chăn nuôi và Thú y
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ hoặc thông
báo hồ không đạt và nêu rõ lý do.
- Dự thảo Chứng chỉ hành nghề thú y chuyển hồ
cho Lãnh đạo Chi cục xem xét.
20 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
Xem xét, nháy vào Chứng chỉ hành nghề thú y
hoặc văn bản thông báo không cấp.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
Chứng chỉ hành nghề thú y hoặc văn bản thông báo
không cấp.
04 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp Môi
trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả
(gồm bản điện tử bản giấy) cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố.
04 giờ
Bước 7
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp thành phố/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính
công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ
41
3. Gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y (2.001064)
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ
- Quy trình ni b:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích.
- Hướng dn các t chc/cá nhân np h sơ trc
tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp tng tin, hưng dn ngưi dân/doanh
nghip thc hin TTHC;
+ Ưu tn h tr thc hin qua dch v ng trc
tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng Thông tin
gii quyết TTHC tnh ph (tr trưng hp h sơ
np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng n giao h sơ
giy cho dch v bưu chính công ích đ chuyn cho
cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi
nhn yêu cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
03 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản dịch bệnh, Chi cục
Chăn nuôi và Thú y
Nhận hồ (điện tử)phân công chuyên viên xử
giải quyết.
02 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản dịch bệnh, Chi
cục Chăn nuôi và Thú y
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ hoặc thông
báo hồ không đạt và nêu rõ lý do.
- Dự thảo Chứng chỉ hành nghề thú y chuyển hồ
cho Lãnh đạo Chi cục xem xét.
12 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
Xem xét, nháy vào Chứng chỉ hành nghề thú y
hoặc văn bản thông báo không cấp.
02 giờ
42
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
Chứng chỉ hành nghề thú y hoặc văn bản thông báo
không cấp.
03 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp Môi
trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả
(gồm bản điện tử bản giấy) cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố.
02 giờ
Bước 7
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp thành phố/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính
công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờ
4. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (1.004734)
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được được hồ đầy đủ, hợp lệ
- Quy trình ni b:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích.
- Hưng dn c t chc/cá nn np h sơ trc
tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn người dân/doanh
nghip thc hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v công trc
tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
03 giờ
43
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng Thông tin
gii quyết TTHC thành ph (tr trường hp h sơ
np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng và bàn giao h sơ
giy cho dch v bưu cnh ng ích để chuyn cho
cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi
nhn yêu cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản dịch bệnh, Chi cục
Chăn nuôi và Thú y
Nhận hồ (điện tử) và phân công chuyên viên xử
giải quyết.
02 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản dịch bệnh, Chi
cục Chăn nuôi và Thú y
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ hoặc thông
báo hồ không đạt và nêu rõ lý do.
- Dự thảo Chứng chỉ hành nghề thú y chuyển hồ
cho Lãnh đạo Chi cục xem xét.
12 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
Xem xét, nháy vào Chứng chỉ hành nghề thú y
hoặc văn bản thông báo không cấp.
02 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
Chứng chỉ hành nghề thú y hoặc văn bản thông báo
không cấp.
03 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp Môi
trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả
(gồm bản điện tử bản giấy) cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố.
02 giờ
Bước 7
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp thành phố/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính
công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờ
44
5. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
(1.002549)
- Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ
- Quy trình ni b:
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hưng dn các t chc/ nhân np h sơ trc
tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn ngưi n/doanh
nghip thc hin TTHC;
+ Ưu tn h tr thc hin qua dch v công trc
tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S a, cp nht h sơ vào H thng Tng tin gii
quyết TTHC thành ph (tr trưng hp h sơ np
trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng và n giao h sơ giy
cho dch v bưu chính công ích đ chuyn cho cơ
quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn
u cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản dịch bệnh, Chi
cục Chăn nuôi và Thú y
Nhận hồ (điện tử) phân công chuyên viên xử
giải quyết.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản dịch bệnh,
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
- Kiểm tra thành phần hồ theo quy định.
- Tham mưu Quyết định thành lập Đoàn tổ chức
kiểm tra, đánh giá thực tế sở
- Trình Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược
40 giờ
45
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
phẩm, vắc xin) hoặc thông báo không cấp nêu
do cho tổ chức, cá nhân.
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
Xem xét, nháy vào Dự thảo Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú
y dạng dược phẩm, vắc xin) hoặc văn bản thông báo
không cấp.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y
(trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
hoặc văn bản thông báo không cấp.
08 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp
Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm
bản điện tử bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố.
04 giờ
Bước 7
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu
chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
64 giờ
6. Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
(1.014777)
- Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ
- Quy trình ni b:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
46
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hưng dn các t chc/ nn np h sơ trc
tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn người dân/doanh
nghip thc hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc
tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S a, cp nht h sơ o H thng Tng tin
gii quyết TTHC thành ph (tr trường hp h sơ
np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng n giao h sơ
giy cho dch v bưu cnh công ích đ chuyn cho
cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi
nhn yêu cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản dịch bệnh, Chi
cục Chăn nuôi và Thú y
Nhận hồ (điện tử) phân công chuyên viên xử
giải quyết.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản dịch bệnh,
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
- Kiểm tra thành phần hồ theo quy định.
- Tham mưu Quyết định thành lập Đoàn tổ chức
kiểm tra, đánh giá thực tế sở
- Trình Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược
phẩm, vắc xin) hoặc thông báo không cấp nêu
lý do cho tổ chức, cá nhân.
40 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
Xem xét, nháy vào Dự thảo Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú
y dạng dược phẩm, vắc xin) hoặc văn bản thông báo
không cấp.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú
08 giờ
47
trường
y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
hoặc văn bản thông báo không cấp.
Bước 6
Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp
Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả
(gồm bản điện tử bản giấy) cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố.
04 giờ
Bước 7
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu
chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
64 giờ
7. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin)
trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký (1.002432)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ
- Quy trình ni b:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hướng dn c t chc/cá nn np h sơ trc
tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn người n/doanh
nghip thc hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v công trc
tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S a, cp nht h sơ o H thng Thông tin gii
quyết TTHC tnh ph (tr trường hp h sơ np trc
04 giờ
48
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng và n giao h sơ giy
cho dch v bưu cnh ng ích để chuyn cho cơ
quan có thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn
u cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản dịch bệnh, Chi
cục Chăn nuôi và Thú y
Nhận hồ (điện tử) phân công chuyên viên xử
giải quyết.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản dịch bệnh,
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
- Kiểm tra thành phần hồ theo quy định.
- Tham mưu Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng
dược phẩm, vắc-xin) hoặc thông báo không cấp nêu
rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
16 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
Xem xét, nháy vào Dự thảo Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y
dạng dược phẩm, vắc xin) hoặc văn bản thông báo
không cấp.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y
(trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
hoặc văn bản thông báo không cấp.
08 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp
Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm
bản điện tử bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố.
04 giờ
Bước 7
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu
chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
49
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ
8. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y
dạng dược phẩm, vắc xin) (1.013809)
- Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ
- Quy trình ni b:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hướng dn c t chc/cá nn np h sơ trc
tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn người n/doanh
nghip thc hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v công trc
tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S a, cp nht h sơ o H thng Thông tin gii
quyết TTHC tnh ph (tr trường hp h sơ np trc
tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng và n giao h sơ giy
cho dch v bưu cnh ng ích để chuyn cho cơ
quan có thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn
u cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản dịch bệnh, Chi
cục Chăn nuôi và Thú y
Nhận hồ (điện tử) phân công chuyên viên xử
giải quyết.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản dịch bệnh,
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
- Kiểm tra thành phần hồ theo quy định.
- Tham mưu Quyết định thành lập Đoàn tổ chức
40 giờ
50
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
kiểm tra, đánh giá thực tế sở
- Trình Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất
thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) hoặc thông báo
không cấp và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
Xem xét, nháy vào Dự thảo Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền
chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc
xin) hoặc văn bản thông báo không cấp.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y
chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y
dạng dược phẩm, vắc xin) hoặc văn bản thông báo
không cấp.
08 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp
Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm
bản điện tử bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố.
04 giờ
Bước 7
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu
chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
64 giờ
9. Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y
dạng dược phẩm, vắc xin) (1.013813)
- Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
51
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hưng dn c t chc/cá nn np h sơ trc
tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn người
n/doanh nghip thc hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc
tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho
t chc/cá nn theo quy đnh;
- S a, cp nht h sơ o H thng Tng tin
gii quyết TTHC tnh ph (tr trường hp h sơ
np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng bàn giao h sơ
giy cho dch v bưu chính công ích để chuyn
cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn,
ghi nhn u cu v nh thc, đa đim tr kết
qu).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản dịch bệnh, Chi
cục Chăn nuôi và Thú y
Nhận hồ (điện tử) phân công chuyên viên xử
giải quyết.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản dịch bệnh,
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
- Kiểm tra thành phần hồ theo quy định.
- Tham mưu Quyết định thành lập Đoàntổ chức
kiểm tra, đánh giá thực tế sở
- Trình Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ
sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
hoặc thông báo không cấp nêu do cho tổ
chức, cá nhân.
40 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
Xem xét, nháy vào Dự thảo Giấy chứng nhận
04 giờ
52
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y chứa chất ma
tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược
phẩm, vắc xin) hoặc văn bản thông báo không cấp.
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
thú y chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất
thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) hoặc văn
bản thông báo không cấp.
08 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp
Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả
(gồm bản điện tửbản giấy) cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố.
04 giờ
Bước 7
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu
chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ
chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
64 giờ
10. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú
y dạng dược phẩm, vắc-xin) (1.013811)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
- Hưng dn c t chc/cá nn np h sơ trc
tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn người
n/doanh nghip thc hin TTHC;
04 giờ
53
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
chính công ích.
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc
tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho
t chc/cá nn theo quy đnh;
- S a, cp nht h sơ o H thng Tng tin
gii quyết TTHC tnh ph (tr trường hp h sơ
np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng bàn giao h sơ
giy cho dch v bưu chính công ích để chuyn
cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn,
ghi nhn u cu v nh thc, đa đim tr kết
qu).
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản dịch bệnh, Chi
cục Chăn nuôi và Thú y
Nhận hồ (điện tử) phân công chuyên viên xử
giải quyết.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản dịch bệnh,
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
- Kiểm tra thành phần hồ theo quy định.
- Tham mưu Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y chứa chất ma túy, tiền
chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm,
vắc-xin) hoặc thông báo không cấp nêu lý do
cho tổ chức, cá nhân.
16 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
Xem xét, nháy vào Dự thảo Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y chứa chất ma
túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược
phẩm, vắc-xin) hoặc văn bản thông báo không cấp.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
thú y chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất
thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) hoặc văn
bản thông báo không cấp.
08 giờ
54
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 6
Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp
Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả
(gồm bản điện tửbản giấy) cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố.
04 giờ
Bước 7
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu
chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ
chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ
11. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (1.002409)
- Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hưng dn c t chc/ nhân np h sơ trc
tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn người dân/doanh
nghip thc hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc
tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S a, cp nht h sơ o H thng Thông tin gii
quyết TTHC thành ph (tr trưng hp h sơ np
trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng n giao h sơ
04 giờ
55
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
giy cho dch v bưu chính ng ích đ chuyn cho
cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi
nhn yêu cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản dịch bệnh, Chi
cục Chăn nuôi và Thú y
Nhận hồ (điện tử) phân công chuyên viên xử
giải quyết.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản dịch bệnh,
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
- Kiểm tra thành phần hồ theo quy định.
- Tham mưu Quyết định thành lập Đoàn tổ chức
kiểm tra, đánh giá thực tế sở
- Trình Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập
khẩu thuốc thú y hoặc thông báo không cấp nêu
lý do cho tổ chức, cá nhân.
40 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
Xem xét, nháy vào Dự thảo Giấy chứng nhận đủ
điều kiện nhập khẩu thuốc thú y hoặc văn bản thông
báo không cấp.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc
thú y hoặc văn bản thông báo không cấp.
08 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp
Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả
(gồm bản điện tử bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố.
04 giờ
Bước 7
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu
chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
64 giờ
56
12. Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (1.014778)
- Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hưng dn c t chc/cá nn np h sơ trc
tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn người
n/doanh nghip thc hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc
tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho
t chc/cá nn theo quy đnh;
- S a, cp nht h sơ o H thng Tng tin
gii quyết TTHC tnh ph (tr trường hp h sơ
np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng bàn giao h sơ
giy cho dch v bưu chính công ích để chuyn
cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn,
ghi nhn u cu v nh thc, đa đim tr kết
qu).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản dịch bệnh, Chi
cục Chăn nuôi và Thú y
Nhận hồ (điện tử) phân công chuyên viên xử
giải quyết.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản dịch bệnh,
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
- Kiểm tra thành phần hồ theo quy định.
- Tham mưu Quyết định thành lập Đoàntổ chức
kiểm tra, đánh giá thực tế sở
- Trình Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện
nhập khẩu thuốc thú y hoặc thông báo không cấp
và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
40 giờ
57
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
Xem xét, nháy vào Dự thảo Giấy chứng nhận
đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y hoặc văn bản
thông báo không cấp.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc
thú y hoặc văn bản thông báo không cấp.
08 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp
Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả
(gồm bản điện tửbản giấy) cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố.
04 giờ
Bước 7
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu
chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ
chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
64 giờ
13. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin liên
quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký (1.002373)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hưng dn c t chc/cá nn np h sơ trc
tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn người
n/doanh nghip thc hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc
tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho
04 giờ
58
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
t chc/cá nn theo quy đnh;
- S a, cp nht h sơ o H thng Tng tin
gii quyết TTHC tnh ph (tr trường hp h sơ
np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng bàn giao h sơ
giy cho dch v bưu chính công ích để chuyn
cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn,
ghi nhn u cu v nh thc, đa đim tr kết
qu).
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản dịch bệnh, Chi
cục Chăn nuôi và Thú y
Nhận hồ (điện tử) phân công chuyên viên xử
giải quyết.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản dịch bệnh,
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
- Kiểm tra thành phần hồ theo quy định.
- Tham mưu Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều
kiện nhập khẩu thuốc thú y hoặc thông báo không
cấp và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
16 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
Xem xét, nháy vào Dự thảo Giấy chứng nhận
đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y hoặc văn bản
thông báo không cấp.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc
thú y hoặc văn bản thông báo không cấp.
08 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp
Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả
(gồm bản điện tửbản giấy) cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố.
04 giờ
Bước 7
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu
chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ
chức.
59
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ
14. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (1.001686)
- Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được được hồ đầy đủ, hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống Thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ trên Hệ thống bàn giao hồ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quảndịch bệnh, Chi
cục Chăn nuôi và Thú y
Nhận hồ (điện tử) phân công chuyên viên xử
giải quyết.
04 giờ
Bước 3
Phòng Quản dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ
- Tham mưu Quyết định thành lập Đoàn tổ chức
44 giờ
60
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
kiểm tra, đánh giá thực tế sở
- Trình Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn
bán thuốc thú y hoặc thông báo không cấp nêu
lý do cho tổ chức, cá nhân.
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
phê duyệt Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
thuốc thú y hoặc thông báo không cấp chuyển cho
văn thư phát hành văn bản.
08 giờ
Bước 5
Bộ phận văn thư Chăn nuôi và Thú y
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (gồm
bản điện tử bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung
tâm Phục vụ Hành chính công thành phố
04 giờ
Bước 6
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
Tổng thời gian giải quyết TTHC
64 giờ
15. Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (1.014779)
- Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
61
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ
nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ trên Hệ thống bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển
cho quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận,
ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết
quả).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quảndịch bệnh, Chi
cục Chăn nuôi và Thú y
Nhận hồ (điện tử) phân công chuyên viên xử
giải quyết.
04 giờ
Bước 3
Phòng Quản dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ
- Tham mưu Quyết định thành lập Đoàntổ chức
kiểm tra, đánh giá thực tế sở
- Trình Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc thú y hoặc thông báo không cấp
nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
44 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
phê duyệt Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn
bán thuốc thú y hoặc thông báo không cấp
chuyển cho văn thư phát hành văn bản.
08 giờ
62
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 5
Bộ phận văn thư Chăn nuôi và Thú y
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ
(gồm bản điện tử bản giấy) cho Bộ phận một
cửa Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành
phố
04 giờ
Bước 6
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
Tổng thời gian giải quyết TTHC
64 giờ
16. Cp li Giy chng nhn đủ điu kin buôn bán thuc thú y (1.004839)
- Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được được hồ đầy đủ, hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hưng dn c t chc/cá nn np h sơ trc
tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn người
n/doanh nghip thc hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc
tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho
t chc/cá nn theo quy đnh;
- S a, cp nht h sơ o H thng Tng tin
gii quyết TTHC tnh ph (tr trường hp h sơ
np trc tuyến);
04 giờ
63
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
- Chuyn h sơ trên H thng bàn giao h sơ
giy cho dch v bưu chính công ích để chuyn
cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn,
ghi nhn u cu v nh thc, đa đim tr kết
qu).
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản dịch bệnh, Chi
cục Chăn nuôi và Thú y
Nhận hồ (điện tử) phân công chuyên viên xử
giải quyết.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản dịch bệnh,
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
- Kiểm tra thành phần hồ theo quy định.
- Tham mưu Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc thú y hoặc thông báo không
cấp và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
16 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
Xem xét, nháy vào Dự thảo Giấy chứng nhận
đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y hoặc văn bản
thông báo không cấp.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc
thú y hoặc văn bản thông báo không cấp.
08 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp
Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả
(gồm bản điện tửbản giấy) cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố.
04 giờ
Bước 7
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu
chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ
chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 678/QĐ-UBND Huế 2026 duyệt Quy trình nội bộ điện tử thủ tục Chăn nuôi Thú y

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 2594/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×