• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 623/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 26/02/2026 11:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 623/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 623/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 623/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 623/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HI PHÒNG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Hi Phòng, ngày tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b th tc hành chính ni b trong h thng hành chính nhà nước
thuc phm vi chc năng qun lý ca S Nông nghip và Môi trưng
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH
Căn c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16 tng 6 năm 2025;
Căn c Quyết định s 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 ca Th ng Chính
ph ban hành Kế hoạch soát, đơn gin a th tc hành chính ni b trong
h thống hành chính nhàớc giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Quyết định s 375/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 ca B Nông
nghiệp và Môi trường v vic công b th tc hành chính mi ban hành, sửa đổi,
b sung, bãi b lĩnh vực bo tồn thiên nhiên và đa dng sinh học, lĩnh vực khoa
hc và công ngh thuc phm vi chức năng quản lý ca B Nông nghip và Môi
trường;
Theo đề ngh ca S Nông nghiệp Môi trường ti T trình s 93/TTr-
SNNMT ngày 04/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này danh mc th tc hành chính ni
b trong h thống hành chính nhà nước ban hành mi, sửa đổi, b sung lĩnh vực
lâm nghip kim m, bo tn thiên nhiên đa dng sinh hc thuc phm
vi, chức năng quản lý ca S Nông nghiệp Môi trường (Chi tiết, Ph lc
kèm theo).
Điu 2. Trách nhim thc hin
1. Sng nghiệp và Môi trường trách nhim thc hiện, hướng dn các
cơ quan, đơn vị niêm yết công khai, gii quyết th tục hành chính đảm bảo đúng
quy định. Thc hiện soát, đơn giản hóa th tc hành chính ni b theo quy định.
2. Văn phòng y ban nhân dân thành ph ch trì, phi hp vi S ng
nghiệp và Môi trường cp nht, công khai ni dung th tc hành chính tại Điều 1
Quyết định này trên sở d liu quc gia v th tục hành chính, đảm bo kp
thời, đầy đủ, chính xác, đúng quy định. Thi gian hoàn thành ngay sau khi nhn
đưc quyết định này.
623
12
13
Điu 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc S Nông
nghiệp và Môi trường; Ch tch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám
đốc Trung tâm Phc v hành chính công và các t chức, nhânliên quan căn
c Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cc KSTTHC (BTP);
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các PCVP UBND TP;
- Các phòng, đơn vị: TTPVHCC, NN&MT;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.T.An.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Hoàng Minh Cường
Ph lc
TH TC HÀNH CHÍNH NI B TRONG H THNG HÀNH CHÍNH NHÀ
C BAN HÀNH MI, SA ĐI, B SUNG THUC PHM VI CHC
NĂNG QUN LÝ CA S NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày /02/2026
ca Ch tch y ban nhân dân thành ph)
PHN I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
A. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MI
STT
Tên th tc hành chính ni b
Lĩnh vc
Cơ quan thực hin
I. TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
1
Thành lp khu bo tồn đất ngp
nước cp tnh
Bo tn thiên
nhiên và đa dạng
sinh hc
- quan chuyên môn cấp
tỉnh được giao lp d án
thành lp khu bo tồn đất
ngập ớc (Cơ quan chuyên
môn cp tnh);
- Cơ quan quản lý nhà nước
chuyên ngành cp tỉnh (Cơ
quan thường trc cp tnh).
B. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH SA ĐI, B SUNG
STT
S h
TTHC
Tên TTHC được
sửa đổi, b sung,
thay thế (tên cũ)
Tên TTHC sa
đổi, b sung, thay
thế (tên mi)
Lĩnh vc
Cơ quan
thc hin
I. TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
1.
5.003110
Thành lp khu bo
tồn đất ngập c
cp quc gia toàn
b din tích thuc
địa bàn qun lý
Thành lp khu bo
tồn đất ngập nước
cp quc gia thuc
thm quyn ca Ch
tch y ban nhân
dân cp tnh
Bo tn thiên
nhiên và đa
dng sinh hc
Cơ quan
chuyên môn
được Ch
tch y ban
nhân dân
cp tnh giao
2.
5.003112
Thu hi Giy phép tiếp cn ngun gen
Bo tn thiên
nhiên và đa
dng sinh hc
Cơ quan
chuyên môn
được Ch
tch y ban
nhân dân
cp tnh giao
3.
5.000114
Thành lp khu rng
đặc dng thuc
thm quyn ca y
ban nhân dân cp
tnh
Thành lp khu rng
đặc dng thuc
thm quyn ca Ch
tch y ban nhân
dân cp tnh
Lâm nghip
Kim lâm
S Nông
nghip và
Môi trưng
4
STT
S h
TTHC
Tên TTHC được
sửa đổi, b sung,
thay thế (tên cũ)
Tên TTHC sa
đổi, b sung, thay
thế (tên mi)
Lĩnh vc
Cơ quan
thc hin
4.
5.000116
Thành lp khu rng
phòng h nm trên
địa bàn tnh, thành
ph trc thuc
Trung ương
Thành lp khu rng
phòng h thuc
thm quyn ca Ch
tch y ban nhân
dân cp tnh
Lâm nghip
Kim lâm
S Nông
nghip và
Môi trưng
5.
5.000117
Quyết định đóng
hoc m ca rng t
nhiên thuc thm
quyn ca Ch tch
y ban nhân n
cp tnh
Đóng hoặc m ca
rng t nhiên thuc
thm quyn ca Ch
tch y ban nhân
dân cp tnh
Lâm nghip
Kim lâm
S Nông
nghip và
Môi trưng
6.
5.000118
Phê duyt hoc điu
chnh kế hoch giao
rng, cho thuê rng,
chuyn mục đích s
dng rng sang mc
đích khác
Phê duyt hoặc điều
chnh, b sung kế
hoch giao rng,
cho thuê rng,
chuyn mục đích sử
dng rng sang mc
đích khác
Lâm nghip
Kim lâm
S Nông
nghip và
Môi trưng
7.
5.000976
Công nhn kết qu
đấu giá để cho thuê
rừng đối vi t chc
Phê duyệt phương
án đấu giá giá
khởi điểm cho thuê
rng thuc thm
quyn ca Ch tch
y ban nhân dân
cp tnh
Lâm nghip
Kim lâm
S Nông
nghip và
Môi trưng
8.
1.012691
Quyết định thu hi
rừng đối vi t chc
t nguyn tr li
rng
Thu hi rng đối
với trưng hợp đã
thu hồi đất thuc
thm quyn ca Ch
tch y ban nhân
dân cp tnh
Lâm nghip
Kim lâm
S Nông
nghip và
Môi trưng
II. TH TC HÀNH CHÍNH CP XÃ
1.
5.000980
Công nhn kết qu
đấu giá để cho thuê
rừng đối vi h gia
đình, cá nhân
Phê duyệt phương
án đấu giá giá
khởi điểm cho thuê
rng thuc thm
quyn ca Ch tch
y ban nhân dân
cp xã
Lâm nghip
Kim lâm
Cơ quan
chuyên môn
v nông
nghip và
môi trưng
cp xã
5
STT
S h
TTHC
Tên TTHC được
sửa đổi, b sung,
thay thế (tên cũ)
Tên TTHC sa
đổi, b sung, thay
thế (tên mi)
Lĩnh vc
Cơ quan
thc hin
2.
1.012695
Quyết định thu hi
rừng đối vi h gia
đình, nhân
cộng đồng dân cư tự
nguyn tr li rng
Thu hi rừng đối
với trưng hợp đã
thu hồi đất thuc
thm quyn ca Ch
tch y ban nhân
dân cp xã
Lâm nghip
Kim lâm
Cơ quan
chuyên môn
v nông
nghip và
môi trưng
cp xã
6
PHN II
NI DUNG TH TC HÀNH CHÍNH NI B
I. TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
1. Tên th tc: Thành lp khu bo tồn đt ngp nưc cp tnh
a) Trình t thc hin:
c 1: quan chuyên môn cấp tỉnh đưc giao lp d án thành lp khu bo
tồn đất ngập nước (Cơ quan chuyên môn cp tnh) trình Ch tch y ban nhân dân cp
tnh h sơ đề ngh thm định d án thành lp khu bo tồn đất ngp c.
c 2: Trong thi hn 05 ngày làm vic k t khi nhn được h thẩm định
hp l, đầy đủ theo quy định, Ch tch y ban nhân dân cp tỉnh giao Cơ quan quản lý
nhà nưc chuyên ngành cp tỉnh (Cơ quan thường trc cp tnh) trình Ch tch y ban
nhân dân cp tnh quyết định thành lp Hội đồng thẩm đnh. Hội đồng hoạt động theo
Quy chế quy định ti Ph lc VI ban hành kèm theo Ngh định s 43/2026/NĐ-CP.
c 3: Trong thi hn 15 ngày làm vic k t ngày quyết định thành lp,
Hội đồng t chc hp báo cáo kết qu thm định d án thành lp khu bo tn theo
quy định ti Mu 04 Ph lc V ban hành kèm theo Ngh định s 43/2026/NĐ-CP.
c 4: Trong thi hn 15 ngày làm vic k t ngày Báo cáo thẩm định,
quan chuyên môn cp tnh hoàn thin d án thành lp khu bo tồn đất ngập nước và gi
v quan thường trc cp tnh h đề ngh thành lp khu bo tồn theo quy đnh ti
điểm a, điểm b, điểm c khoản 4 Điều 13 Ngh định s 66/2019/NĐ-CP đã được sửa đổi,
b sung tại Điều 32 Ngh định s 43/2026/NĐ-CP;
c 5: Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được H đã đưc
hoàn thiện, Cơ quan thường trc cp tnh trình y ban nhân dân cp tnh có văn bản ly
ý kiến đng thun ca B Nông nghiệp và Môi trường đối vi thành lp khu bo tồn đất
ngập nước thuc thm quyn ca Ch tch y ban nhân dân cp tnh. Trong thi hn 07
ngày làm vic k t ngày nhận được văn bản ca y ban nhân dân cp tnh, B Nông
nghiệp và Môi trường có văn bản tr li.
c 6: Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được n bản đồng
thun ca B Nông nghiệp và Môi trường, Cơ quan thường trc cp tnh trình Ch tch
y ban nhân dân cp tnh quyết định thành lp khu bo tồn đất ngập nước. H trình
đề ngh thành lp khu bo tồn đt ngập nước theo quy định ti khon 4 Điu 13 Ngh
định s 66/2019/NĐ-CP đã được sa đổi, b sung tại Điều 32 Ngh định s 43/2026/NĐ-
CP và văn bản đồng thun ca B Nông nghiệp và Môi trường theo quy định tại điểm đ
khoản 6 Điều 13 Ngh định s 66/2019/NĐ-CP đã được sửa đổi, b sung tại Điều 32
Ngh định s 43/2026/NĐ-CP.
c 7: Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ trình, Chủ
tch y ban nhân dân cp tnh quyết đnh thành lp khu bo tồn đất ngập nước theo hình
thc bn giy hoc bản điện t.
b) Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc trc tuyến.
c) Thành phn, s ng h sơ:
7
* Thành phn h sơ:
- Văn bản đề ngh thành lp khu bo tồn đất ngập nước theo quy định ti Mu s
01 Ph lc V ban hành kèm theo Ngh định s 43/2026/NĐ-CP;
- D án thành lp khu bo tồn đất ngập nước theo quy đnh ti Mu s 02 Ph lc
V ban hành kèm theo Ngh định s 43/2026/-CP;
- D tho quyết định thành lp khu bo tồn đất ngập nước theo quy định ti Mu
s 03 Ph lc V ban hành kèm theo Ngh định s 43/2026/NĐ-CP;
* S ng h sơ: 01 b h sơ.
d) Thi hn gii quyết: 57 ngày làm vic thẩm định hp lệ, đầy đủ theo quy đnh.
đ) Đối ng thc hin th tc hành chính: quan chuyên môn cấp tỉnh đưc
giao lp d án thành lp khu bo tồn đất ngập nước (Cơ quan chuyên môn cấp tnh).
e) Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- quan giải quyết th tục hành chính: quan quản nhà nước chuyên ngành
cp tỉnh (Cơ quan thưng trc cp tnh);
- Thm quyn quyết đnh: Ch tch y ban nhân dân cp tnh.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh thành lp khu bo tồn đất
ngập nước.
h) Phí, l phí (nếu có): Không quy đnh.
i) Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
k) Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không quy định.
l) Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
Điu 33 Ngh định s 43/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 ca Chính
ph sửa đổi, b sung mt s điều ca các ngh định trong nh vực bo tn thiên nhiên
đa dạng sinh hc (sửa đổi, b sung Điều 14 Ngh định s 66/2019/NĐ-CP ngày 29
tháng 7 năm 2019 của Chính ph v bo tn s dng bn vng các vùng đất ngp
nước).
8
MU S 01
quan ch qun ca (1) (1)
-------
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S:
V/v đề ngh thành lp khu bo tn
đất ngập nước… (2)
a danh), ngày tháng năm ……
Kính gi: (3)
Thc hin Ngh định s 66/2019/-CP ngày 29 tháng 7 năm 2019 ca Chính
ph v bo tn và s dng bn vững các vùng đất ngập nước (đã được sửa đổi, b sung
ti Ngh định s
/2026/NĐ-CP ngày tháng năm 2026 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh vực bo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh hc,
(1) đã phối hp vi các bên liên quan lp d án thành lp khu bo tồn đất ngập nước
(2).
Trên sở kết qu hp Hội đng thẩm định d án thành lp khu bo tồn đt
ngập nước (2) vào ngày ... tháng năm… , (1) đã hoàn thiện d án thành lp khu bo
tn theo các ý kiến góp ý ca Hội đồng thm đnh, các bên liên quan.
(1) kính trình (3) xem xét, quyết đnh thành lp khu bo tồn đất ngập nưc (2)
H sơ gửi kèm theo gm:
- D án thành lp khu bo tồn đất ngập nước (2), kèm theo Bng tng hp, tiếp
thu, gii trình ý kiến ca các cơ quan, cộng đồng có liên quan và bản sao văn bản góp ý
ca các cơ quan có liên quan đi vi d án thành lp khu bo tồn đất ngập nước.
- D tho quyết đnh thành lp khu bo tồn đất ngập nước (2);
- Bng tng hp, tiếp thu, gii trình các ý kiến ca Hội đồng thẩm định d án
thành lp khu bo tồn đất ngập nước (2) ti Ph lục 1 kèm theo công văn.
Nơi nhn:
- Như trên;
- …….;
- Lưu:
QUYN HN, CHC V CA
NGƯI KÝ
(Ch ký của người có thm quyn,
du/ch s ca quan, t chc)
Ghi chú:
(1) Tên quan gi h thm định d án thành lp khu bo tồn đất ngp c;
(2) Tênđịa danh ca khu vc thành lp khu bo tồn đất ngp c;
(3) quan quyết định t chc thm định d án thành lp khu bo tồn đt ngp
c.
9
Ph lc
BNG TNG HP TIP THU, GII TRÌNH CÁC Ý KIN
CA HI ĐỒNG THM ĐỊNH D ÁN THÀNH LP KHU
BO TN ĐT NGP NƯC (2)
(Kèm theo Công văn s / ngày… tháng… năm… ca …)
TT
Ý kiến thm đnh
Tên thành viên
hi đng
Tiếp thu, gii trình
Ghi chú
Ghi chú:
(1) Tên quan gi h thành lp khu bo tồn đất ngp c;
(2) Tênđịa danh khu vc thành lp khu bo tồn đất ngp c;
(3) Ni dung góp ý đối vi d án thành lp khu bo tn đất ngp c;
(4) Các ý kiến tiếp thu, gii trình đi vi ni dung thm định;
(5) Nêu rõ các ni dung tiếp thu đã được chnh sa c th trong báo cáo d
án thành lp khu bo tn đất ngập nước.
10
Mu s 02
(1)
(2)
-------
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: /BC-(3)..
a danh), ngày tháng năm...
D ÁN THÀNH LP KHU BO TN ĐẤT NGP C (4)
M đầu: t s cn thiết thành lp khu bo tn đất ngp c
- Chương 1. Hin trng khu vc d kiến thành lp khu bo tn đt
ngập nưc
- Hin trng các h sinh thái t nhiên, nhân to, đặc thù; các loài nguy cp,
quý, hiếm; các loài thuc Danh mc loài nguy cp, quý, hiếm được ưu tiên bảo v; các
loài hoang dã khác; cnh quan môi trưng, giá tr văn hóa, lch s, nét đẹp độc đáo ca
t nhiên và các dch v h sinh thái đất ngp c nơi d kiến thành lp khu bo tn;
- Đánh giá hiện trng qun lý, s dụng đất ngập nước; hin trng kinh tế
hi khu vc d kiến thành lp khu bo tn, các mối đe da đến vùng đất ngập nước
phương án chuyển đổi mc đích s dụng đất.
Chương 2. Đánh giá vic đáp ng các tiêu c thành lp khu bo tn đt
ngập nưc
- t các tiêu chí đáp ng tiêu chí thành lp khu bo tn đất ngp c;
- Mc đích thành lp khu bo tn đất ngp c.
Chương 3. Xác lp ranh gii và phân khu chcng khu bảo tồn đt ngp
c
- Trích lc bản đồ, v trí địa lý, diện tích vùng đất ngập nước d kiến thành lp
khu bo tn;
- V trí địa lý, din tích ca phân khu bo v nghiêm ngt, phân khu phc hi
sinh thái, phân khu dch v - hành chính; ranh gii tng phân khu; phương án ổn định
cuc sng hoc di di h gia đình, nhân ra khi nơi d kiến thành lp khu bo tn;
- V trí địa lý, din tích, ranh giới vùng đệm của nơi dự kiến thành lp khu bo tn.
Chương 4. Đnh hưng qun lý khu bo tn đt ngp nưc
- Kế hoch qun khu bo tn;
- T chc qun khu bo tn (mô hình t chc qun lý, ngun lc qun lý,
chế qun lý, trách nhim của cơ quan, tổ chc quản lý…);
- T chc thc hin d án thành lp khu bo tn.
Kết lun
11
Tài liu tham kho Ph lc
- Bng tng hp, tiếp thu, gii trình ý kiến ca các quan, t chc,
nhân có liên quan (5);
- Bản sao các văn bản góp ý của các cơ quan, tổ chc có liên quan đi vi d
án thành lp khu bo tn đất ngập nước;
- Các bng biu, bn đồ, hình nh, s liệu… Ghi chú:
(1) Tên quan chủ qun ca quan chuyên môn lập d án thành lp khu
bo tồn đất ngập nước;
(2) Tên cơ quan chuyên môn lập d án thành lp khu bo tồn đất ngp nước;
(3) Ch viết tắt tên cơ quan chuyên môn lập d án thành lp khu bo tn đất
ngập nước;
(4) Tên khu bo tn đất ngp nước địa đim.
(5) Bng tng hp, tiếp thu, gii trình ý kiến ca bộ, cơ quan ngang bộliên
quan, U ban nhân dân cp tnh, ý kiến cộng đồng dân sinh sống hp pháp trong hoc
tiếp giáp vi khu bo tồn đất ngập nước cp quc gia thuc thm quyn thành lp ca
B trưng B Nông nghip Môi trường; hoc Bng tng hp, tiếp thu, gii trình ý
kiến ca B Nông nghiệp Môi trường, y ban nhân dân cp xã, s, ban ngành có liên
quan và ý kiến ca cộng đồng dân cư sinh sng hp pháp trong hoc tiếp giáp khu bo
tồn đất ngp nước thuc thm quyn thành lp ca Ch tch y ban nhân dân cp tnh.
12
Mu s 03
(1)
-------
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: /QĐ-(2)
a danh), ngày …. tháng …. năm ….
QUYT ĐỊNH
THÀNH LP KHU BO TN ĐẤT NGP
ỚC….(3) (1)
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đa dạng sinh hc ngày 13 tháng 11 năm 2008; Lut sửa đổi, b sung
mt s điều ca 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018; Lut
sửa đổi, b sung mt s điều ca 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày
11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Ngh định s 66/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2019 của Chính ph
v Bo tn s dng bn vững các vùng đất ngập nước đưc sửa đổi, b sung ti Ngh
định s
/2026/NĐ-CP ngày tháng m 2026 ca Chính ph;
Xét đề ngh ca (4),
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Thành lp khu bo tn đất ngp nước (3), gm nhng ni dung ch yếu
như sau:
1. Tên gi:
- Tên tiếng Anh "...".
- Loi hình khu bo tn:
- Đối ng bo tn:
2. Phm vi, ta độ khu bo tn
- V trí địa lý, ranh gii, din tích khu bo tn vùng đệm;
- V trí địa lý, ranh gii, din tích phân khu bo v nghiêm ngt, phân khu
phc hi sinh thái, phân khu dch v - hành chính;
3. Mc đích bo tn đa dng sinh hc ca khu bo tn
4. Kế hoch phc hi các h sinh thái t nhiên trong khu bo tn
5. Phương án n định hoc di di h gia đình, nhân sinh sng trong khu
bo tồn; phương án chuyển đổi mục đích sử dụng đất trong khu bo tn
6. T chc qun khu bo tn, gm: chức năng, nhiệm v cấu t chc
qun lý khu bo tn
13
7. Kinh phí vn hành hot động khu bo tn
Điu 2. T chc thc hin;
Trách nhim ca các s, ban, ngành các t chc liên quan trong qun lý
khu bo tn và t chc thc hin quyết định thành lp khu bo tn.
Điu 3. Quyết định này hiu lc thi hành k t ngày ban hành.
Điu 4. …., Th trưng các quan liên quan chu trách nhim thi hành
Quyết đnh này./.
Nơi nhn:
- Như trên;
- …….;
- Lưu:
QUYN HN, CHC V CA
NGƯI KÝ
(Ch ký của người có thm quyn,
du/ch s ca quan, t chc)
Htên
Ghi chú:
(1) quan quyết định thành lp khu bo tn đất ngp c;
(2) Tên viết tt ca cơ quan quyết đnh thành lp khu bo tồn đất ngp nước;
(3) Tênđịa danh khu vc thành lp khu bo tồn đất ngp c;
(4) Tên cơ quan trình h sơ đề ngh thành lp khu bo tn đất ngp c.
14
Mu s 04
(1)
HI ĐỒNG THM ĐỊNH D ÁN
THÀNH LP KHU BO TN
ĐẤT NGP NƯC (2)
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh pc
a danh), ngày …. tháng …. năm…
BÁO CÁO
THM ĐNH D ÁN THÀNH LP KHU BO TN ĐT NGP
C (2)
Thc hin quyết định s …../-(3) ngàytháng… m… của (1) v vic
thành lp Hi đng thm đnh d án thành lp khu bo tồn đất ngập nước
(2). ngày … tháng … năm …, tại tr s (1), Hội đồng thẩm định đã tiến hành hp thm
định d án thành lp khu bo tồn đt ngp nước (2). Hội đồng thẩm định đánh giá dự
án thành lp khu bo tn đất ngập nước (2) vi nhng ni dung ch yếu như sau:
I. TIP NHN X H TRÌNH THM ĐNH
A. H sơ trình thẩm định:
Ngày tháng năm …, (4) đã gửi Văn bản s v vic thẩm định d án
thành lp khu bo tồn đất ngập c (2). H sơ thẩm định đã đảm bảo đầy đủ theo quy
định ti Ngh định s 66/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2019 của Chính ph v
bo tn s dng bn vững các vùng đất ngập nước đưc sửa đổi, b sung ti Ngh
định s …/2026/NĐ-CP ngày … tháng … năm… của Chính ph.
B. Thành lp Hội đồng thẩm định:
Ngày tháng năm …, (1) đã ban hành Quyết định s v vic thành lp
Hi đng thm đnh d án thành lp khu bo tồn đất ngập nước (2).
Hi đng thẩm định, gm: (5).
II. NI DUNG THM ĐNH:
1. Mc đích bo tn đa dng sinh hc ca khu bo tn;
2. Mc độ đáp ng tiêu chí thành lp khu bo tn;
3. V trí địa lý, ranh gii, din tích khu bo tn, các phân khu chc năng
vùng đệm ca khu bo tn;
4. Kế hoch qun khu bo tn;
5. T chc qun khu bo tn;
6. Ý kiến ca các bên liên quan.
III. KT QU THM ĐNH:
1. Thông tin chung v phiên hp Hi đồng thm định D án thành lp
khu bo tn đất ngp c (2) theo Quyết định số…ngày ../…/… ca (1)
- Thi gian: ngày… tháng năm ...
- Địa điểm: ….
- Thành viên Hi đồng: Danh sách ti Ph lc kèm theo
15
+ Thành viên mt:...../......thành viên Hội đồng, đủ điều kiện để hp Hội đồng
+ Thành viên vng mt: .......
2. Kết qu thẩm định D án thành lp khu bo tn đt ngập nước (2)
Căn cứ vào h đề ngh thành lp khu bo tồn đất ngập nước (2), Hội đồng
thẩm định đánh giá khu vc thành lp khu bo tồn đất ngập nước (2) đáp ứng được các
tiêu chí (6) và phù hp vi ni dung thm đnh.
Hội đồng thẩm định đã bỏ phiếu thông qua D án thành lp khu bo tồn đất
ngập nước (2), trong đó .../.. phiếu thành viên biu quyết nht trí thông qua, .../...
phiếu thành viên biu quyết nht trí thông qua vi điều kin phi chnh sa, b sung
và .../... phiếu thành viên biu quyết không thông qua h sơ.
(Biên bn hp Hội đồng thẩm định, Phiếu thẩm định Bn nhn xét ca các
thành viên Hi đng được gi kèm theo báo cáo này).
IV. KT LUN CA HI ĐNG THM ĐNH
...........
Trên đây Báo cáo thm định D án thành lp khu bo tn đất ngập nước
(2).
Nơi nhn:
-
-
- Lưu: VT,
CH TCH
HI ĐỒNG THM ĐNH
(Ký tên, ghi h tên chc danh
ca ch tch hi đồng)
Ghi chú:
(1) Tên quan quyết định thành lp Hi đồng thm định D án thành lp
khu bo tồn đất ngập nước;
(2) Tênđịa danh khu vc thành lp khu bo tồn đất ngp c;
(3) Tên viết tt của quan quyết định thành lp Hội đồng thẩm định d án
thành lp khu bo tồn đất ngập nước;
(4) quan trình thm đnh d án thành lp khu bo tn đất ngp c;
(5) Lãnh đạo, đại diện các quan, chuyên gia thuc thành phn Hội đồng
theo quyết định thành lp Hội đồng thẩm định d án thành lp khu bo tồn đất ngp
nước.
(6) Tên khu bo tn thành lập: Vườn quc gia theo quy định tại Điu 17 Lut
Đa dạng sinh hc; Khu d tr thiên nhiên cp quốc gia theo quy định tại Điều 18 Lut
Đa dạng sinh hc hoc khu d tr thiên nhiên cp tỉnh theo quy định ti khoản 2 Điều 7
Ngh định s 65/2010/NĐ-CP; Khu bo tn loài sinh cnh cp quốc gia theo quy đnh
tại Điều 19 Luật Đa dạng sinh hc hoc khu bo tn loài sinh cnh cp tnh theo quy
định ti khoản 3 Điều 7 Ngh định s 65/2010/NĐ-CP; Khu bo v cnh quan cp quc
gia theo quy định tại Điều 20 Luật Đa dạng sinh hc hoc khu bo v cnh quan cp
tỉnh theo quy định ti khoản 4 Điều 7 Ngh định s 65/2010/NĐ-CP.
16
MU S 05
quan ch qun ca
(1)
-------
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:
V/v đề ngh thm đnh
d án thành lp khu bo
tồn đất ngập nước… (2)
a danh), ngày tháng năm ……
Kính gi: (3)
Thc hin Ngh định s 66/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2019 của Chính
ph v bo tn s dng bn vững các ng đất ngập nước (đã được sửa đi, b
sung ti Ngh định s
/2026/NĐ-CP ngày tháng năm 2026 của Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh vực bo tồn thiên nhiên và đa dạng
sinh học, (1) đã phi hp vi các bên liên quan lp d án thành lp khu bo tồn đất
ngập nước (2).
(1) kính gi (3) xem xét, thẩm định báo cáo d án thành lp khu bo tồn đất
ngập nước (2).
H được gi kèm theo:
- D án thành lp khu bo tồn đt ngập nước (2), kèm theo Bng tng hp, tiếp thu,
gii trình ý kiến của các cơ quan, cộng đồng liên quan bản sao văn bản góp ý ca
các cơ quan có liên quan đối vi d án thành lp khu bo tồn đất ngập nước.
- D tho quyết định thành lp khu bo tn đất ngp nước (2).
Nơi nhn:
- Như trên;
- …….;
- Lưu
QUYN HN, CHC V CA
NGƯI KÝ
(Ch ký của người có thm quyn,
du/ch s ca quan, t chc)
Ghi chú:
(1) Tên quan gi h thm định d án thành lp khu bo tồn đất ngp
c;
(2) Tênđịa danh khu vc thành lp khu bo tồn đất ngp c;
(3) quan quyết đnh t chc thm định d án thành lp khu bo tn đất
ngp c.
17
2. Tên th tc: Thành lp khu bo tồn đất ngập nước cp quc gia thuc thm
quyn ca Ch tch y ban nhân dân cp tnh (Mã s TTHC: 5.003110)
a) Trình t thc hin:
ớc 1: Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh được giao lp d án thành lp khu bo tn
đất ngập nước (Cơ quan chuyên môn cấp tnh) trình Ch tch y ban nhân dân cp tnh
h sơ đề ngh thm đnh d án thành lp khu bo tồn đất ngập nưc.
c 2: Trong thi hn 05 ngày làm vic k t khi nhận được h thẩm định
hp l, đầy đủ theo quy định, Ch tch y ban nhân dân cp tỉnh giao Cơ quan quản lý
nhà nưc chuyên ngành cp tỉnh (Cơ quan thường trc cp tnh) trình Ch tch y ban
nhân dân cp tnh quyết định thành lp Hội đồng thẩm đnh. Hội đồng hoạt động theo
Quy chế quy định ti Ph lc VI ban hành kèm theo Ngh định s 43/2026/NĐ-CP.
c 3: Trong thi hn 15 ngày làm vic k t ngày có quyết định thành lp, Hi
đồng t chc hp báo cáo kết qu thẩm định d án thành lp khu bo tn theo quy
định ti Mu 04 Ph lc V ban hành kèm theo Ngh định s 43/2026/-CP.
c 4: Trong thi hn 15 ngày làm vic k t ngày Báo cáo thm định,
quan chuyên môn cp tnh hoàn thin d án thành lp khu bo tồn đất ngập nước và gi
v quan thường trc cp tnh h đề ngh thành lp khu bo tồn theo quy đnh ti
điểm a, điểm b, điểm c khoản 4 Điều 13 Ngh định s 66/2019/NĐ-CP đã được sửa đổi,
b sung tại Điều 32 Ngh định s 43/2026/NĐ-CP.
c 5: Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận đưc H đã được
hoàn thiện, Cơ quan thường trc cp tnh trình y ban nhân dân cp tỉnh có văn bản ly
ý kiến đng thun ca B Nông nghiệp và Môi trường đối vi thành lp khu bo tồn đất
ngập nước thuc thm quyn ca Ch tch y ban nhân dân cp tnh. Trong thi hn 07
ngày làm vic k t ngày nhận được văn bản ca y ban nhân dân cp tnh, B Nông
nghiệp và Môi trường có văn bản tr li.
c 6: Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được văn bản đng
thun ca B Nông nghiệp và Môi trường, Cơ quan thường trc cp tnh trình Ch tch
y ban nhân dân cp tnh quyết định thành lp khu bo tồn đất ngập nước. H trình
đề ngh thành lp khu bo tồn đất ngập nước theo quy định ti khon 4 Điu 13 Ngh
định s 66/2019/NĐ-CP đã được sửa đổi, b sung tại Điều 32 Ngh đnh s 43/2026/NĐ-
CP và văn bản đồng thun ca B Nông nghiệp và Môi trường theo quy định tại điểm đ
khoản 6 Điều 13 Ngh định s 66/2019/NĐ-CP đã được sửa đổi, b sung tại Điều 32
Ngh định s 43/2026/-CP.
c 7: Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ trình, Chủ
tch y ban nhân dân cp tnh quyết đnh thành lp khu bo tồn đất ngập nước theo hình
thc bn giy hoc bản điện t.
b) Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc trc tuyến.
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h sơ:
- Văn bản đề ngh thành lp khu bo tồn đất ngập nước theo quy đnh ti Mu s
01 Ph lc V ban hành kèm theo Ngh định s 43/2026/NĐ-CP;
18
- D án thành lp khu bo tồn đất ngập ớc theo quy định ti Mu s 02 Ph lc
V ban hành kèm theo Ngh định s 43/2026/-CP;
- D tho quyết đnh thành lp khu bo tồn đất ngập nước theo quy đnh ti Mu
s 03 Ph lc V ban hành kèm theo Ngh định s 43/2026/NĐ-CP;
* S ng h : 01 b h sơ.
d) Thi hn gii quyết: 57 ngày làm vic k t ngày nhn h sơ thẩm định hp
lệ, đầy đủ theo quy đnh.
đ) Đối tưng thc hin th tc hành chính:
- quan chuyên môn cp tỉnh được giao lp d án thành lp khu bo tồn đất
ngập nước (Cơ quan chuyên môn cấp tnh).
e) Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- quan giải quyết th tục hành chính: quan quản nhà c chuyên ngành
cp tỉnh (Cơ quan thưng trc cp tnh);
- Thm quyn quyết đnh: Ch tch y ban nhân dân cp tnh.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh thành lp khu bo tồn đất
ngập nước.
h) Phí, l phí (nếu có): Không quy đnh.
i) Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không quy định.
l) Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
Điu 32 Ngh định s 43/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 ca Chính
ph sửa đổi, b sung mt s điều ca các ngh định trong nh vực bo tn thiên nhiên
đa dạng sinh hc (sửa đổi, b sung Điều 13 Ngh định s 66/2019/NĐ-CP ngày 29
tháng 7 năm 2019 của Chính ph v bo tn s dng bn vng các vùng đất ngp
nước).
19
MU S 01
quan ch qun ca (1)
(1)
-------
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:
V/v đề ngh thành lp khu bo
tồn đất ngập nước… (2)
a danh), ngày tháng năm
……
Kính gi: (3)
Thc hin Ngh định s 66/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2019 ca Chính ph
v bo tn và s dng bn vng các vùng đất ngập nước (đã được sửa đổi, b sung ti
Ngh định s
/2026/NĐ-CP ngày tháng năm 2026 của Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh vực bo tồn thiên nhiên đa dạng sinh hc,
(1) đã phối hp vi các bên liên quan lp d án thành lp khu bo tồn đất ngập nước
(2).
Trên cơ s kết qu hp Hội đồng thẩm định d án thành lp khu bo tồn đất ngp
nước (2) vào ngày ... tháng năm… , (1) đã hoàn thiện d án thành lp khu bo tn
theo các ý kiến góp ý ca Hi đng thẩm định, các bên liên quan.
(1) kính trình (3) xem xét, quyết đnh thành lp khu bo tồn đất ngập nưc (2).
H gi kèm theo gm:
- D án thành lp khu bo tồn đất ngập nước (2), kèm theo Bng tng hp, tiếp
thu, gii trình ý kiến ca các cơ quan, cộng đồng có liên quan và bản sao văn bản góp ý
ca các cơ quan có liên quan đi vi d án thành lp khu bo tồn đất ngập nước.
- D tho quyết định thành lp khu bo tn đất ngp c (2);
- Bng tng hp, tiếp thu, gii trình các ý kiến ca Hội đồng thẩm định d án thành
lp khu bo tn đất ngp nước (2) ti Ph lc 1 kèm theo công văn.
Nơi nhn:
- Như trên;
- …….;
- Lưu:
QUYN HN, CHC V CA
NGƯI KÝ
(Ch ký của người có thm quyn,
du/ch s ca quan, t chc)
Ghi chú:
(1) Tên quan gi h thm định d án thành lp khu bo tồn đất ngp c;
(2) Tênđịa danh ca khu vc thành lp khu bo tồn đất ngp c;
(3) quan quyết định t chc thm định d án thành lp khu bo tồn đất ngp
c.
20
Ph lc
BNG TNG HP TIP THU, GII TRÌNH CÁC Ý KIN
CA HI ĐỒNG THM ĐỊNH D ÁN THÀNH LP KHU
BO TN ĐT NGP NƯC (2)
(Kèm theo Công văn s / ngày… tháng… năm… ca …)
TT
Ý kiến thm đnh
Tên thành viên
hi đng
Tiếp thu, gii trình
Ghi chú
Ghi c:
(1) Tên quan gi h thành lp khu bo tồn đất ngp c;
(2) Tênđịa danh khu vc thành lp khu bo tồn đất ngp c;
(3) Ni dung góp ý đối vi d án thành lp khu bo tn đất ngp c;
(4) Các ý kiến tiếp thu, gii trình đi vi ni dung thm định;
(5) Nêu rõ các ni dung tiếp thu đã được chnh sa c th trong báo cáo d
án thành lp khu bo tn đất ngập nước.
21
Mu s 02
(1)
(2)
-------
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: /BC-(3)..
a danh), ngày tháng năm...
D ÁN THÀNH LP KHU BO TN ĐẤT NGP C (4)
M đầu: t s cn thiết thành lp khu bo tn đất ngp c
Chương 1. Hin trng khu vc d kiến thành lp khu bo tn đt ngp
c
- Hin trng các h sinh thái t nhiên, nhân to, đặc thù; các loài nguy cp,
quý, hiếm; các loài thuc Danh mc loài nguy cp, quý, hiếm được ưu tiên bảo v; các
loài hoang dã khác; cnh quan môi trưng, giá tr văn hóa, lch s, nét đẹp độc đáo ca
t nhiên và các dch v h sinh thái đất ngp c nơi d kiến thành lp khu bo tn;
- Đánh giá hiện trng qun lý, s dụng đất ngp c; hin trng kinh tế và xã
hi khu vc d kiến thành lp khu bo tn, các mối đe da đến vùng đất ngập nước
phương án chuyển đổi mc đích s dụng đất.
Chương 2. Đánh giá việc đáp ứng các tiêu chí thành lp khu bo tn đt
ngp nưc
- t các tiêu chí đáp ng tiêu chí thành lp khu bo tn đất ngp c;
- Mc đích thành lp khu bo tn đất ngp c.
Chương 3. Xác lập ranh gii và phân khu chức năng khu bo tồn đất ngp
c
- Trích lc bản đồ, v trí địa lý, diện tích vùng đất ngập nước d kiến thành lp
khu bo tn;
- V trí địa lý, din tích ca phân khu bo v nghiêm ngt, phân khu phc hi
sinh thái, phân khu dch v - hành chính; ranh gii tng phân khu; phương án ổn định
cuc sng hoc di di h gia đình, nhân ra khi nơi d kiến thành lp khu bo tn;
- V trí địa lý, din tích, ranh giới vùng đệm của nơi dự kiến thành lp khu bo
tn.;
CHƯƠNG 4. ĐNH NG QUN KHU BO TN ĐT NGP
C
- Kế hoch qun khu bo tn;
- T chc qun khu bo tn (mô hình t chc qun lý, ngun lc qun lý,
chế qun lý, trách nhim ca quan, t chc qun lý…);
22
- T chc thc hin d án thành lp khu bo tn.
Kết lun
Tài liu tham kho Ph lc
- Bng tng hp, tiếp thu, gii trình ý kiến ca các quan, t chc,
nhân có liên quan (5);
- Bản sao các văn bản góp ý của các cơ quan, tổ chc có liên quan đi vi d
án thành lp khu bo tn đất ngập nước;
- Các bng biu, bn đồ, hình nh, s liệu… Ghi chú:
(1) Tên quan chủ qun ca quan chuyên môn lập d án thành lp khu
bo tồn đất ngập nước;
(2) Tên cơ quan chuyên môn lập d án thành lp khu bo tồn đất ngp nước;
(3) Ch viết tắt tên quan chuyên môn lập d án thành lp khu bo tồn đất
ngập nước;
(4) Tên khu bo tn đất ngp nước địa đim.
(5) Bng tng hp, tiếp thu, gii trình ý kiến ca bộ, cơ quan ngang bộ có liên
quan, U ban nhân dân cp tnh, ý kiến cộng đồng dân sinh sống hp pháp trong hoc
tiếp giáp vi khu bo tồn đất ngập nước cp quc gia thuc thm quyn thành lp ca
B trưng B Nông nghip Môi trường; hoc Bng tng hp, tiếp thu, gii trình ý
kiến ca B Nông nghiệp Môi trường, y ban nhân dân cp xã, s, ban ngành có liên
quan và ý kiến ca cộng đồng dân cư sinh sng hp pháp trong hoc tiếp giáp khu bo
tồn đất ngập nước thuc thm quyn thành lp ca Ch tch y ban nhân dân cp tnh.
23
Mu s 03
(1)
-------
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: /QĐ-(2)
a danh), ngày …. tháng …. năm ….
QUYT ĐỊNH
THÀNH LP KHU BO TN ĐẤT NGP C….(3)
(1)
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đa dng sinh hc ngày 13 tháng 11 năm 2008; Lut sửa đổi, b
sung mt s điều ca 37 luật liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca 15 luật trong lĩnh vc nông nghiệp và môi trường
ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn c Ngh định s 66/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2019 của Chính ph
v Bo tn s dng bn vững các vùng đất ngập nước đưc sửa đổi, b sung ti Ngh
định s
/2026/NĐ-CP ngày tháng m 2026 của Chính ph;
Xét đề ngh ca (4),
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Thành lp khu bo tn đất ngp c (3), gm nhng ni dung ch yếu
như sau:
1. Tên gi:
- Tên tiếng Anh "...".
- Loi hình khu bo tn:
- Đối ng bo tn:
2. Phm vi, ta độ khu bo tn
- V trí địa lý, ranh gii, din tích khu bo tn vùng đm;
- V trí địa lý, ranh gii, din tích phân khu bo v nghiêm ngt, phân khu
phc hi sinh thái, phân khu dch v - hành chính;
3. Mc đích bo tn đa dng sinh hc ca khu bo tn
4. Kế hoch phc hi các h sinh thái t nhiên trong khu bo tn
5. Phương án n định hoc di di h gia đình, nhân sinh sng trong khu
bo tồn; phương án chuyển đổi mục đích sử dụng đất trong khu bo tn
6. T chc qun khu bo tn, gm: chc năng, nhim v cu t chc
qun lý khu bo tn
24
7. Kinh phí vn hành hot động khu bo tn
Điu 2. T chc thc hin;
Trách nhim ca các s, ban, ngành các t chc liên quan trong qun
khu bo tn và t chc thc hin quyết định thành lp khu bo tn.
Điu 3. Quyết định này hiu lc thi hành k t ngày ban hành.
Điu 4. …., Th trưng các quan liên quan chu trách nhim thi hành
Quyết đnh này./.
Nơi nhn:
- Như trên;
- …….;
- Lưu:
QUYN HN, CHC V CA
NGƯI KÝ
(Ch ký của người có thm quyn,
du/ch s ca quan, t chc)
Htên
Ghi chú:
(1) quan quyết định thành lp khu bo tn đất ngp c;
(2) Tên viết tt ca cơ quan quyết đnh thành lp khu bo tồn đất ngp nước;
(3) Tênđịa danh khu vc thành lp khu bo tồn đất ngp c;
(4) Tên quan trình h đề ngh thành lp khu bo tồn đất ngp c.
25
Mu s 04
(1)
HI ĐỒNG THM ĐỊNH D ÁN
THÀNH LP KHU BO TN
ĐẤT NGP NƯC (2)
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh pc
a danh), ngày …. tháng …. năm…
BÁO CÁO
THM ĐNH D ÁN THÀNH LP KHU BO TN ĐT NGP
C (2)
Thc hin Quyết đnh s …../QĐ-(3) ngày… tháng… năm… ca (1) v vic thành lp
Hi đng thm định d án thành lp khu bo tn đất ngp nước
(2). Ngày … tháng năm …, tại Tr s (1), Hội đồng thẩm định đã tiến hành hp thm
định d án thành lp khu bo tồn đất ngập nước (2). Hội đồng thẩm định đánh giá d án
thành lp khu bo tn đất ngp nước (2) vi nhng ni dung ch yếu như sau:
I. TIP NHN X H TRÌNH THM ĐỊNH
A. H sơ trình thẩm định:
Ngày tháng năm …, (4) đã gửi Văn bản s về vic thm định d án
thành lp khu bo tồn đất ngập nước (2). H sơ thẩm định đã đảm bảo đầy đủ theo quy
định ti Ngh định s 66/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2019 của Chính ph v bo
tn s dng bn vng các vùng đất ngập nước được sửa đổi, b sung ti Ngh định
s …/2026/NĐ-CP ngày … tháng … năm… ca Chính ph.
B. Thành lp Hội đồng thẩm định:
Ngày tháng năm …, (1) đã ban hành Quyết định s v vic thành lp
Hi đng thm đnh d án thành lp khu bo tồn đất ngập nước (2).
Hi đồng thm định, gm: (5).
II. NI DUNG THM ĐỊNH:
1. Mc đích bo tn đa dng sinh hc ca khu bo tn;
2. Mc độ đáp ng tiêu chí thành lp khu bo tn;
3. V trí địa lý, ranh gii, din tích khu bo tn, các phân khu chc năng
vùng đệm ca khu bo tn;
4. Kế hoch qun khu bo tn;
5. T chc qun khu bo tn;
6. Ý kiến ca các bên liên quan.
III. KT QU THM ĐNH:
1. Thông tin chung v phiên hp Hi đồng thm định D án thành lp
khu bo tn đất ngp c (2) theo Quyết định số…ngày ../…/… ca (1)
- Thi gian: ngày… tháng năm ...
- Địa điểm: ….
- Thành viên Hi đồng: Danh sách ti Ph lc kèm theo
26
+ Thành viên có mt:...../......thành viên Hội đồng, đủ điều kiện để hp Hội đồng
+ Thành viên vng mt: .......
2. Kết qu thẩm định D án thành lp khu bo tn đt ngập nước (2)
Căn cứ vào h đề ngh thành lp khu bo tồn đất ngập nước (2), Hội đồng
thẩm định đánh giá khu vực thành lp khu bo tồn đất ngập nước (2) đáp ứng được các
tiêu chí (6) và phù hp vi ni dung thm đnh.
Hội đồng thẩm định đã bỏ phiếu thông qua D án thành lp khu bo tn đất ngp
nước (2), trong đó .../.. phiếu thành viên biu quyết nht trí thông qua, .../... phiếu
thành viên biu quyết nht trí thông qua vi điều kin phi chnh sa, b sung .../...
phiếu thành viên biu quyết không thông qua h sơ.
(Biên bn hp Hội đồng thẩm định, Phiếu thẩm định Bn nhn xét ca các
thành viên Hi đng được gi kèm theo báo cáo này).
IV. KT LUN CA HI ĐNG THM ĐNH
...........
Trên đây Báo cáo thm định D án thành lp khu bo tn đất ngập nưc
(2).
Nơi nhn:
-
-
- Lưu: VT,
CH TCH
HI ĐỒNG THM ĐNH
(Ký tên, ghi h tên chc
danh ca ch tch hi đồng)
Ghi chú:
(1) Tên quan quyết định thành lp Hi đồng thm định D án thành lp
khu bo tồn đất ngập nước;
(2) Tênđịa danh khu vc thành lp khu bo tồn đất ngp c;
(3) Tên viết tt của quan quyết định thành lp Hội đng thẩm định d án
thành lp khu bo tồn đất ngập nước;
(4) quan trình thm đnh d án thành lp khu bo tn đất ngp c;
(5) Lãnh đạo, đại diện các quan, chuyên gia thuc thành phn Hội đồng
theo quyết định thành lp Hội đồng thẩm định d án thành lp khu bo tồn đất ngp
nước.
(6) Tên khu bo tn thành lập: Vườn quc gia theo quy định tại Điều 17 Lut
Đa dạng sinh hc; Khu d tr thiên nhiên cp quốc gia theo quy định tại Điều 18
Luật Đa dạng sinh hc hoc khu d tr thiên nhiên cp tỉnh theo quy định ti khon
2 Điều 7 Ngh định s 65/2010/NĐ-CP; Khu bo tn loài sinh cnh cp quc gia
theo quy đnh tại Điu 19 Luật Đa dng sinh hc hoc khu bo tn loài sinh cnh
cp tnh theo quy định ti khoản 3 Điu 7 Ngh định s 65/2010/NĐ-CP; Khu bo
v cnh quan cp quốc gia theo quy định tại Điều 20 Luật Đa dng sinh hc hoc
khu bo v cnh quan cp tỉnh theo quy đnh ti khoản 4 Điều 7 Ngh định s
65/2010/NĐ-CP.
27
MU S 05
quan ch qun ca (1)
(1)
-------
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:
V/v đề ngh thm đnh
d án thành lp khu bo tn
đất ngập nước… (2)
a danh), ngày tháng năm ……
Kính gi: (3)
Thc hin Ngh định s 66/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2019 của Chính ph
v bo tn và s dng bn vững các vùng đất ngập nước (đã được sửa đổi, b sung ti
Ngh định s
/2026/NĐ-CP ngày tháng năm 2026 của Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh vực bo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh hc,
(1) đã phối hp vi các bên liên quan lp d án thành lp khu bo tồn đất ngập nước
(2).
(1) kính gi (3) xem xét, thẩm định báo cáo d án thành lp khu bo tồn đt ngp
nước (2).
H được gi kèm theo:
- D án thành lp khu bo tồn đất ngập nước (2), kèm theo Bng tng hp, tiếp
thu, gii trình ý kiến ca các cơ quan, cộng đồng có liên quan và bản sao văn bản góp ý
ca các cơ quan có liên quan đi vi d án thành lp khu bo tồn đất ngập nước.
- D tho quyết định thành lp khu bo tồn đất ngp nước (2).
Nơi nhn:
- Như trên;
- …….;
- Lưu
QUYN HN, CHC V CA
NGƯI KÝ
(Ch ký của người có thm quyn,
du/ch s ca quan, t chc)
Ghi chú:
2. Tên quan gi h thm định d án thành lp khu bo tồn đt ngp c;
3. Tênđịa danh khu vc thành lp khu bo tồn đất ngp c;
4. quan quyết định t chc thm định d án thành lp khu bo tn đất ngp c.
28
3. Tên th tc: Thu hi Giy phép tiếp cn ngun gen ( s TTHC:
5.003112)
a) Trình t thc hin:
Ngay sau khi tiếp nhn bng chng vi phạm, Cơ quan chuyên môn được y ban
nhân dân cp tnh phân công báo cáo Ch tch y ban nhân dân cp tnh quyết định thu
hi Giy phép tiếp cn ngun gen;
Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhận được báo cáo, Ch tch y ban
nhân dân cp tnh quyết định thu hi Giy phép tiếp cn ngun gen theo hình thc bn
giy hoc bản điện t.
b) Cách thc thc hin: Không quy định.
c) Thành phn, s ng h sơ: Không quy định.
d) Thi hn gii quyết: 03 ngày làm vic k t ngày nhận được báo cáo vi phm.
đ) Đối tưng thc hin th tc hành chính
: T chc, cá nhân đã đưc cp Giy phép tiếp cn ngun gen.
e) Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan thc hin th tục hành chính: Cơ quan chuyên môn đưc Ch tch y
ban nhân dân cp tnh giao.
- Thm quyn quyết đnh: Ch tch y ban nhân dân cp tnh.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính:
Quyết định thu hi Giy phép tiếp cn ngun gen theo hình thc bn giy hoc
bn đin t.
h) Phí, l phí: Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy định.
l) Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Đa dạng sinh hc s 20/2008/QH12 đưc sửa đổi b sung ti Lut s
146/2025/QH15 sửa đổi, b sung mt s điều ca 15 luật trong lĩnh vực nông nghip và
môi trưng;
- Điu 26 Ngh định s 43/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca các ngh định trong lĩnh vực bo tồn thiên nhiên đa dng
sinh hc (sửa đổi b sung Điều 9 Ngh định s 59/2017/NĐ- CP ngày 12/5/2017 ca
Chính ph quy định v qun lý hoạt động tiếp cận để s dng và chia s li ích t vic
s dng ngun gen).
29
4. Tên th tc: Thành lp khu rừng đặc dng thuc thm quyn ca Ch tch
y ban nhân dân cp tnh
a) Trình t thc hin:
- c 1: Xây dng, ly ý kiến v phương án thành lập
S Nông nghiệp Môi trường xây dựng phương án thành lập khu rừng đặc dng,
trình Ch tch y ban nhân n cp tnh ly ý kiến bng văn bản ca B Nông nghip
Môi trường, y ban nhân dân cấp nơi có diện tích thuc phm vi khu rừng đặc
dụng đề ngh thành lp và cơ quan, đơn vị có liên quan v phương án thành lập, trưng
hp ti khu vc giáp ranh, nm trong hoc liên quan trc tiếp đến đất quc phòng, khu
vc biên gii phi ly ý kiến của quan quân sự đóng tại địa phương; trong thi hn
05 ngày làm vic k t ngày nhận được văn bản ly ý kiến, cơ quan, đơn vị được ly ý
kiến có trách nhim tr li bằng văn bản;
Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được n bản tr li, S Nông
nghiệp và Môi trường hoàn thiện phương án thành lp, trình Hội đng thẩm định do Ch
tch y ban nhân dân cp tnh thành lp.
- c 2: Thm định phương án thành lập
Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhn được phương án thành lập, Hi
đồng thm đnh hoàn tnh báo cáo thm đnh, chuyn cho S Nông nghip và Môi
trưng; tng hp thm định không đạt t thông báo bng văn bản nêu rõ do.
- c 3: Ban hành quyết đnh
Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được báo cáo thẩm định, S
Nông nghiệp và Môi trưng hoàn thiện phương án, trình Ch tch y ban nhân dân cp
tnh;
Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h trình ca S Nông
nghiệp và Môi trường, Ch tch y ban nhân dân cp tnh xem xét quyết định thành lp
khu rừng đặc dng theo Mu s 03 Ph lc IB ban hành kèm theo Ngh định s
42/2026/NĐ-CP.
b) Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc trc tuyến.
c) Thành phn, s ng h :
* Thành phn h
- T trình ca S Nông nghiệp và Môi trường đối với đ ngh thành lp khu rng
đặc dng nằm trên địa bàn tnh theo Mu s 01 Ph lc IB ban hành kèm theo Ngh định
s 42/2026/NĐ-CP;
- Văn bản đề ngh ca y ban nhân dân cp theo quy định tại điểm c khon 1
Điu 9 Ngh định s 156/2018/NĐ-CP được sửa đổi, b sung tại Điều 2 Ngh định s
42/2026/NĐ-CP;
- Phương án thành lập khu rừng đặc dng theo Mu s 02 Ph lc IB ban hành
kèm theo Ngh định s 42/2026/NĐ-CP;
- Báo cáo thm định phương án thành lập ca Hi đng thm đnh.
* S ng h : 01 b
30
d) Thi hn gii quyết: 23 ngày làm vic k t ngày ban hành văn bn ly ý kiến
các cơ quan, đơn v liên quan.
đ) Đốing thc hin th tc hành chính: S Nông nghiệp và Môi tng.
e) Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan giải quyết th tc hành chính: y ban nhân dân cp tnh.
- Ngưi có thm quyn quyết đnh: Ch tch y ban nhân dân cp tnh.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định thành lp khu rừng đặc dng
theo Mu s 03 Ph lc IB ban hành kèm theo Ngh định s 42/2026/NĐ-CP.
h) Phí, l phí (nếu có): Không
i) Tên mẫu đơn, mu t khai:
- T trình ca S Nông nghiệp và Môi trường theo Mu s 01 Ph lc IB ban hành
kèm theo Ngh định s 42/2026/NĐ-CP;
- Phương án thành lập khu rừng đặc dng theo Mu s 02 Ph lc IB ban hành
kèm theo Ngh định s 42/2026/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
- phương án thành lập khu rừng đc dng phù hp vi quy hoch lâm nghip
quc gia hoc quy hoch tnh;
- Đáp ứng các tiêu chí đi vi tng loi rừng đặc dụng theo quy định tại Điều 6
Ngh định s 156/2018/NĐ-CP;
- Có văn bản đề ngh ca y ban nhân dân cp (đối vi khu rng đặc dng thuc
địa phương qun lý);
l) Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh định s 156/2018/-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 ca Chính ph quy
định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Lâm nghiệp đưc sửa đổi, b sung bi Ngh
định s 91/2024/ -CP, Ngh định s 183/2025/ -CP Ngh định s 227/2025/
-CP;
- Ngh định s 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh vực lâm nghip và kim lâm.
31
MU S 01
quan ch qun ca (1)
-------
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:
V/v đề ngh thành lp khu bo
tồn đất ngập nước… (2)
a danh), ngày tháng năm
……
Kính gi: (3)
Thực hin Ngh định s 66/2019/-CP ngày 29 tháng 7 năm 2019 ca Chính
ph v bo tn và s dng bn vững các vùng đất ngập nước (đã được sửa đổi, b sung
ti Ngh định s
/2026/NĐ-CP ngày tháng năm 2026 của Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh vực bo tồn thiên nhiên đa dạng sinh hc,
(1) đã phối hp vi các bên liên quan lp d án thành lp khu bo tồn đất ngập nước
(2).
Trên cơ s kết qu hp Hội đồng thẩm định d án thành lp khu bo tồn đất ngp
nước (2) vào ngày ... tháng năm… , (1) đã hoàn thiện d án thành lp khu bo tn
theo các ý kiến góp ý ca Hi đng thẩm định, các bên liên quan.
(1) kính trình (3) xem xét, quyết định thành lp khu bo tồn đất ngập c
(2)
H gi kèm theo gm:
- D án thành lp khu bo tồn đất ngập nước (2), kèm theo Bng tng hp, tiếp
thu, gii trình ý kiến ca các cơ quan, cộng đồng có liên quan và bản sao văn bản góp ý
ca các cơ quan có liên quan đi vi d án thành lp khu bo tồn đất ngập nước.
- D tho quyết định thành lp khu bo tn đất ngp c (2);
- Bng tng hp, tiếp thu, gii trình các ý kiến ca Hội đồng thẩm định d án thành
lp khu bo tn đất ngp nước (2) ti Ph lc 1 kèm theo công văn.
Nơi nhn:
- Như trên;
- …….;
- Lưu:
QUYN HN, CHC V CA
NGƯI KÝ
(Ch của người có thm quyn,
du/ch s ca quan, t chc)
Ghi chú:
(4) Tên quan gi h thm định d án thành lp khu bo tồn đất ngp c;
(5) Tênđịa danh ca khu vc thành lp khu bo tồn đất ngp c;
(6) quan quyết định t chc thm định d án thành lp khu bo tồn đất ngp
c.
32
Ph lc
BNG TNG HP TIP THU, GII TRÌNH CÁC Ý KIN
CA HI ĐỒNG THM ĐỊNH D ÁN THÀNH LP KHU
BO TN ĐT NGP NƯC (2)
(Kèm theo Công văn s / ngày… tháng… năm… ca …)
TT
Ý kiến thm đnh
Tên thành viên
hi đng
Tiếp thu, gii
trình
Ghi
chú
Ghi chú:
(6) Tên quan gi h thành lp khu bo tồn đất ngp c;
(7) Tênđịa danh khu vc thành lp khu bo tồn đất ngp c;
(8) Ni dung góp ý đối vi d án thành lp khu bo tn đất ngp c;
(9) Các ý kiến tiếp thu, gii trình đi vi ni dung thm định;
(10) Nêu các ni dung tiếp thu đã được chnh sa c th trong o
cáo d án thành lp khu bo tồn đất ngập nước.
33
Mu s 02
(1)
(2)
-------
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: /BC-(3)..
a danh), ngày tháng năm...
D ÁN THÀNH LP KHU BO TN ĐẤT NGP C (4)
M đầu: t s cn thiết thành lp khu bo tn đất ngp c
Chương 1. Hiện trng khu vc d kiến thành lp khu bo tn đt ngp nưc
- Hin trng các h sinh thái t nhiên, nhân to, đặc thù; các loài nguy cp,
quý, hiếm; các loài thuc Danh mc loài nguy cp, quý, hiếm được ưu tiên bo v;
các loài hoang dã khác; cnh quan môi trường, giá tr văn hóa, lch s, nét đẹp độc
đáo ca t nhiên các dch v h sinh thái đất ngp nước nơi d kiến thành lp khu
bo tn;
- Đánh giá hiện trng qun lý, s dụng đất ngập nước; hin trng kinh tế
hi khu vc d kiến thành lp khu bo tn, các mi đe da đến vùng đất ngập nước
và phương án chuyển đổi mục đích s dụng đất.
Chương 2. Đánh giá việc đáp ứng các tiêu chí thành lp khu bo tn đt
ngp nưc
- t các tiêu chí đáp ng tiêu chí thành lp khu bo tn đất ngp c;
- Mc đích thành lp khu bo tn đất ngp c.
Chương 3. Xác lập ranh gii và phân khu chức năng khu bo tồn đất ngp
c
- Trích lc bản đồ, v trí địa lý, diện tích vùng đất ngập nước d kiến thành
lp khu bo tn;
- V trí địa lý, din tích ca phân khu bo v nghiêm ngt, phân khu phc hi
sinh thái, phân khu dch v - hành chính; ranh gii tng phân khu; phương án n
định cuc sng hoc di di h gia đình, nhân ra khi nơi d kiến thành lp khu
bo tn;
- V trí đa lý, din tích, ranh giới vùng đệm của nơi dự kiến thành lp khu
bo tn.;
Chương 4. Định hướng qun lý khu bo tồn đất ngp nưc
- Kế hoch qun khu bo tn;
- T chc qun khu bo tn (mô hình t chc qun lý, ngun lc qun lý,
cơ chế qun lý, trách nhim của cơ quan, t chc quản lý…);
34
- T chc thc hin d án thành lp khu bo tn.
Kết lun
Tài liu tham kho Ph lc
- Bng tng hp, tiếp thu, gii trình ý kiến ca các quan, t chc,
nhân có liên quan (5);
- Bản sao các văn bản góp ý của các cơ quan, tổ chc có liên quan đi vi d
án thành lp khu bo tồn đất ngập nưc;
- Các bng biu, bn đồ, hình nh, s liệu… Ghi chú:
(1) Tên quan chủ qun ca quan chuyên môn lập d án thành lp khu
bo tồn đất ngập nước;
(2) Tên cơ quan chuyên môn lập d án thành lp khu bo tn đất ngp nước;
(3) Ch viết tắt tên cơ quan chuyên môn lập d án thành lp khu bo tn đất
ngập nước;
(4) Tên khu bo tn đất ngp nước và địa đim.
(5) Bng tng hp, tiếp thu, gii trình ý kiến ca bộ, cơ quan ngang bộliên
quan, U ban nhân dân cp tnh, ý kiến cộng đồng dân cư sinh sống hp pháp trong
hoc tiếp giáp vi khu bo tồn đt ngập nước cp quc gia thuc thm quyn thành
lp ca B trưng B Nông nghip Môi trường; hoc Bng tng hp, tiếp thu,
gii trình ý kiến ca B Nông nghiệp Môi trường, y ban nhân dân cp xã, s,
ban ngành liên quan ý kiến ca cộng đồng dân sinh sng hp pháp trong
hoc tiếp giáp khu bo tồn đất ngập nước thuc thm quyn thành lp ca Ch tch
y ban nhân dân cp tnh.
35
Mu s 03
(1)
-------
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: /QĐ-(2)
a danh), ngày …. tháng …. năm ….
QUYT ĐỊNH
THÀNH LP KHU BO TN ĐẤT NGP C….(3) (1)
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đa dạng sinh hc ngày 13 tháng 11 năm 2008; Lut sửa đổi, b
sung mt s điều ca 37 luật liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm
2018; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca 15 luật trong lĩnh vực nông nghip và
môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Ngh định s 66/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2019 ca Chính
ph v Bo tn và s dng bn vững các vùng đất ngập nước được sửa đổi, b sung
ti Ngh định s
/2026/NĐ-CP ngày tháng năm 2026 của Chính ph;
Xét đề ngh ca (4),
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Thành lp khu bo tn đất ngp c (3), gm nhng ni dung ch yếu
như sau:
8. Tên gi:
- Tên tiếng Anh "...".
- Loi hình khu bo tn:
- Đối ng bo tn:
9. Phm vi, ta độ khu bo tn
- V trí địa lý, ranh gii, din tích khu bo tn vùng đm;
- V trí đa lý, ranh gii, din tích phân khu bo v nghiêm ngt,
phân khu phc hi sinh thái, phân khu dch v - hành chính;
10. Mc đích bo tn đa dng sinh hc ca khu bo tn
11. Kế hoch phc hi các h sinh thái t nhiên trong khu bo tn
12. Phương án n định hoc di di h gia đình, nhân sinh sng trong
khu bo tồn; phương án chuyển đổi mục đích sử dụng đất trong khu bo tn
13. T chc qun lý khu bo tn, gm: chức năng, nhiệm v và cơ cấu
t chc qun lý khu bo tn
36
14. Kinh phí vn hành hot động khu bo tn
Điu 2. T chc thc hin;
Trách nhim ca các s, ban, ngành các t chc liên quan trong qun
lý khu bo tn và t chc thc hin quyết định thành lp khu bo tn.
Điu 3. Quyết định này hiu lc thi hành k t ngày ban hành.
Điu 4. …., Th trưng các quan liên quan chu trách nhim thi hành
Quyết đnh này./.
Nơi nhn:
- Như trên;
- …….;
- Lưu:
QUYN HN, CHC V CA
NGƯI KÝ
(Ch ký của người có thm quyn,
du/ch s ca quan, t chc)
Htên
Ghi chú:
(5) quan quyết định thành lp khu bo tn đất ngp c;
(6) Tên viết tt ca cơ quan quyết đnh thành lp khu bo tồn đất ngp nước;
(7) Tênđịa danh khu vc thành lp khu bo tồn đất ngp c;
(8) Tên cơ quan trình h sơ đề ngh thành lp khu bo tn đất ngp c.
37
Mu s 04
HI ĐỒNG THM ĐỊNH D ÁN
THÀNH LP KHU BO TỒN ĐẤT
NGP NƯC (2)
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh pc
a danh), ngày …. tháng …. năm…
BÁO CÁO
THM ĐNH D ÁN THÀNH LP KHU BO TN ĐT
NGP C (2)
Thc hin Quyết đnh s …../QĐ-(3) ngày… tháng… năm… ca (1) v vic thành lp
Hi đng thm định d án thành lp khu bo tn đất ngp nước
(2). Ngày … tháng … năm …, tại Tr s (1), Hội đồng thẩm định đã tiến hành hp thm
định d án thành lp khu bo tồn đất ngập nước (2). Hội đồng thẩm định đánh giá d án
thành lp khu bo tn đất ngp nước (2) vi nhng ni dung ch yếu như sau:
I. TIP NHN X H TRÌNH THM ĐỊNH
A. H sơ trình thẩm định:
Ngày tháng năm …, (4) đã gửi Văn bản s về vic thm định d án
thành lp khu bo tồn đất ngập nước (2). H sơ thẩm định đã đảm bảo đầy đủ theo quy
định ti Ngh định s 66/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2019 của Chính ph v bo
tn s dng bn vng các vùng đất ngập nước được sửa đổi, b sung ti Ngh định
s …/2026/NĐ-CP ngày … tháng … năm… ca Chính ph.
B. Thành lp Hội đồng thẩm định:
Ngày tháng năm …, (1) đã ban hành Quyết định s v vic thành lp
Hi đng thm đnh d án thành lp khu bo tồn đất ngập nước (2).
Hi đồng thm định, gm: (5).
C. Ni dung thẩm định:
7. Mc đích bo tn đa dng sinh hc ca khu bo tn;
8. Mc độ đáp ng tiêu chí thành lp khu bo tn;
9. V trí địa lý, ranh gii, din tích khu bo tn, các phân khu chc năng
vùng đệm ca khu bo tn;
10. Kế hoch qun khu bo tn;
11. T chc qun khu bo tn;
12. Ý kiến ca các bên liên quan.
II. KT QU THM ĐNH:
3. Thông tin chung v phiên hp Hi đồng thm định D án thành lp
khu bo tn đất ngp c (2) theo Quyết định số…ngày ../…/… ca (1)
- Thi gian: ngày… tháng năm ...
- Địa điểm: ….
- Thành viên Hi đồng: Danh sách ti Ph lc kèm theo
38
+ Thành viên có mt:...../......thành viên Hội đồng, đủ điều kiện để hp Hội đồng
+ Thành viên vng mt: .......
4. Kết qu thẩm định D án thành lp khu bo tn đt ngập nước (2)
Căn cứ vào h đề ngh thành lp khu bo tồn đất ngập nước (2), Hội đồng
thẩm định đánh giá khu vực thành lp khu bo tồn đất ngập nước (2) đáp ứng được các
tiêu chí (6) và phù hp vi ni dung thm đnh.
Hội đồng thẩm định đã bỏ phiếu thông qua D án thành lp khu bo tn đất ngp
nước (2), trong đó .../.. phiếu thành viên biu quyết nht trí thông qua, .../... phiếu
thành viên biu quyết nht trí thông qua vi điều kin phi chnh sa, b sung .../...
phiếu thành viên biu quyết không thông qua h sơ.
(Biên bn hp Hội đồng thẩm định, Phiếu thẩm định Bn nhn xét ca các
thành viên Hi đng được gi kèm theo báo cáo này).
III. KT LUN CA HI ĐNG THM ĐNH
...........
Trên đây Báo cáo thm định D án thành lp khu bo tn đất ngập nưc
(2).
Nơi nhn:
-
-
- Lưu: VT,
CH TCH
HI ĐỒNG THM ĐNH
(Ký tên, ghi h tên chc
danh ca ch tch hi đồng)
Ghi chú:
(7) Tên quan quyết định thành lp Hi đồng thm định D án
thành lp khu bo tồn đất ngập nưc;
(8) Tênđịa danh khu vc thành lp khu bo tồn đất ngp c;
(9) Tên viết tt của quan quyết định thành lp Hội đồng thẩm định d án
thành lp khu bo tồn đất ngập nước;
(10) quan trình thm định d án thành lp khu bo tn đất ngp c;
(11) Lãnh đạo, đại diện các quan, chuyên gia thuc thành phn Hi
đồng theo quyết định thành lp Hội đồng thẩm định d án thành lp khu bo tồn đất
ngập nước.
(12) Tên khu bo tn thành lập: Vườn quc gia theo quy định tại Điều 17 Lut
Đa dạng sinh hc; Khu d tr thiên nhiên cp quc gia theo quy định tại Điều 18 Lut
Đa dạng sinh hc hoc khu d tr thiên nhiên cp tỉnh theo quy định ti khoản 2 Điều 7
Ngh định s 65/2010/NĐ-CP; Khu bo tn loài sinh cnh cp quốc gia theo quy đnh
tại Điều 19 Luật Đa dạng sinh hc hoc khu bo tn loài sinh cnh cp tnh theo quy
định ti khoản 3 Điều 7 Ngh định s 65/2010/NĐ-CP; Khu bo v cnh quan cp quc
gia theo quy định tại Điều 20 Luật Đa dạng sinh hc hoc khu bo v cnh quan cp
tỉnh theo quy định ti khoản 4 Điều 7 Ngh định s 65/2010/NĐ-CP.
39
MU S 05
quan ch qun ca (1)
(1)
-------
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:
V/v đề ngh thm đnh
d án thành lp khu bo tn
đất ngập nước… (2)
a danh), ngày tháng năm ……
Kính gi: (3)
Thc hin Ngh định s 66/2019/-CP ngày 29 tháng 7 năm 2019 ca Chính
ph v bo tn và s dng bn vững các vùng đất ngập nước (đã được sửa đổi, b sung
ti Ngh định s
/2026/NĐ-CP ngày tháng năm 2026 của Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh vực bo tồn thiên nhiên đa dạng sinh hc,
(1) đã phối hp vi các bên liên quan lp d án thành lp khu bo tồn đất ngập nước
(2).
(1) kính gi (3) xem xét, thẩm định báo cáo d án thành lp khu bo tn
đất ngập nước (2).
H được gi kèm theo:
- D án thành lp khu bo tồn đất ngập nước (2), kèm theo Bng tng hp,
tiếp thu, gii trình ý kiến của các quan, cộng đồng liên quan và bản sao văn
bn góp ý của các cơ quan có liên quan đối vi d án thành lp khu bo tồn đất ngp
nước.
- D tho quyết định thành lp khu bo tn đất ngp nước (2).
Nơi nhn:
- Như trên;
- …….;
- Lưu
QUYN HN, CHC V CA
NGƯI KÝ
(Ch ký của người có thm quyn,
du/ch s ca quan, t chc)
Ghi chú:
(2) Tên quan gi h thm định d án thành lp khu bo tồn đt ngp c;
(3) Tênđịa danh khu vc thành lp khu bo tồn đất ngp c;
(4) quan quyết định t chc thm định d án thành lp khu bo tn đất ngp c.
40
5. Tên th tc: Thành lp khu rng phòng h thuc thm quyn ca Ch tch
y ban nhân dân cp tnh
a) Trình t thc hin:
- c 1: Xây dng, ly ý kiến v phương án thành lập
S Nông nghiệp Môi trường xây dựng phương án thành lập khu rng phòng h,
trình Ch tch y ban nhân n cp tnh ly ý kiến bng văn bản ca B Nông nghip
và Môi trường, y ban nhân dân cấp xã nơi có diện tích thuc phm vi khu rng phòng
h đề ngh thành lp quan, đơn vị liên quan v phương án thành lập, trường
hp ti khu vc giáp ranh, nm trong hoc liên quan trc tiếp đến đất quc phòng, khu
vc biên gii phi ly ý kiến của quan quân sự đóng tại địa phương; trong thời hn
05 ngày làm vic k t ngày nhận được văn bn ly ý kiến, cơ quan, đơn vị được ly ý
kiến có trách nhim tr li bằng văn bản;
Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được văn bản tr li, S Nông
nghiệp Môi trưng hoàn thiện phương án thành lp, trình Hội đồng thẩm định do Ch
tch y ban nhân dân cp tnh thành lp.
- c 2: Thm định phương án thành lập
Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhn được phương án thành lập, Hi
đồng thm đnh hoàn thành o o thm đnh, chuyn cho S ng nghip và Môi
trưng; tng hp thm định không đạt thì thông báo bng văn bn nêu rõ do.
- c 3: Ban hành quyết đnh
Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được báo cáo thẩm định, S
Nông nghiệp và Môi trưng hoàn thiện phương án, trình Chủ tch y ban nhân dân cp
tnh;
Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h trình ca S Nông
nghiệp và Môi trường, Ch tch y ban nhân dân cp tnh xem xét quyết định thành lp
khu rng phòng h theo Mu s 03 Ph lc IB ban hành kèm theo Ngh định s
42/2026/NĐ-CP.
b) Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc trc tuyến.
c) Thành phn, s ng h :
* Thành phn h sơ:
- T trình ca S Nông nghiệp và Môi trường đối với đề ngh thành lp khu rng
phòng h thuộc địa phương quản theo Mu s 01 Ph lc IB ban hành kèm theo Ngh
định s 42/2026/NĐ-CP;
- Văn bản đề ngh ca y ban nhân dân cp theo quy định tại điểm c khon 1
Điu 17 Ngh định s 156/2018/-CP được sửa đổi, b sung tại Điều 5 Ngh định s
42/2026/NĐ-CP;
- Phương án thành lập khu rng phòng h theo Mu s 02 Ph lc IB ban hành
kèm theo Ngh định s 42/2026/NĐ-CP;
- Báo cáo thm định phương án thành lập ca Hi đng thm đnh.
* S ng h sơ: 01 b h sơ:
41
d) Thi hn gii quyết: 23 ngày làm vic k t ngày ban hành văn bản ly ý kiến
các cơ quan, đơn vị liên quan.
đ) Đốing thc hin th tc hành chính: S Nông nghiệp i trường.
e) Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan giải quyết th tc hành chính: y ban nhân dân cp tnh.
- Ngưi có thm quyn quyết đnh: Ch tch y ban nhân dân cp tnh.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định thành lp khu rng phòng
h theo Mu s 03 Ph lc IB ban hành kèm theo Ngh định s 42/2026/NĐ-CP.
h) Phí, l phí (nếu có): Không
i)Tên mẫu đơn, mu t khai:
- T trình ca S Nông nghiệp và Môi trường đối với đề ngh thành lp khu rng
phòng h thuộc địa phương quản theo Mu s 01 Ph lc IB ban hành kèm theo Ngh
định s 42/2026/NĐ-CP;
- Phương án thành lập khu rng phòng h theo Mu s 02 Ph lc IB ban hành
kèm theo Ngh định s 42/2026/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
- phương án thành lp khu rng phòng h phù hp vi quy hoch lâm nghip
quc gia hoc quy hoch tnh;
- Đáp ng các tiêu chí đối vi tng loi rng phòng h theo quy định tại Điều 7
Ngh định s 156/2018/NĐ-CP;
- Có n bản đề ngh ca y ban nhân dân cp (đối vi khu rng phòng h
thuc địa phương qun lý);
l) Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh định s 156/2018/ -CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính ph quy
định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Lâm nghip được sa đi, b sung bi Ngh
định s 91/2024/ -CP, Ngh định s 183/2025/ -CP Ngh định s 227/2025/
-CP;
- Ngh định s 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh vực lâm nghip và kim lâm.
42
Mu s 01
CƠ QUAN QUẢN LÝ CP TRÊN
CC LÂM NGHIP VÀ KIM LÂM/
S NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
_____________
S: /TTr-
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
……., ngày tháng năm
T TRÌNH
V vic đ ngh thành lp khu rng ___[ghi tên khu rng]
____________
Kính gửi: ………… (1)………
Căn cứ Lut Lâm nghiệp năm 2017, được sa đi, b sung các năm 2023, 2024
và 2025;
Căn c Lut Đất đai năm 2024, được sửa đổi, b sung năm 2025;
Căn c Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph quy định
chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Lâm nghip;
Căn cứ Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điều ca Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph
quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Lâm nghip;
Căn cứ Ngh định s 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điu ca các Ngh định trong lĩnh vựcm nghip và kim lâm;
Căn cứ Quy hoch lâm nghip quốc gia được phê duyt ti Quyết đnh sngày
…tháng…năm…;
Căn cứ Quy hoch tỉnh được phê duyt ti Quyết định sngày …tháng…năm…;
Các căn cứ ca pháp lut khác và các văn bn có liên quan.
……… (2) kính trình …(1)… xem xét phê duyệt phương án thành lập khu rng
___[ghi tên khu rng] vi các ni dung c th như sau:
1. Tên gi khu rng: Khu rng___[ghi tên khu rng].
2. Địa điểm: xã …, tỉnh…
3. Mc tiêu
a) Mc tiêu chung
b) Mc tiêu c th
4. Phm vi ranh gii, diện tích, địa gii
- Phm vi ranh gii:
Khu rng___[ghi tên khu rng] tng din tích ha (bao gồm: đất rng t
nhiên: ha; đất có rng trng: ha; đất chưa có rừng ... ha; đất mặt nước: ha; đất
43
chưa sử dng: ha và đất khác: ha,…) nằm trên địa bàn các xã: …, tỉnh ... Phm vi
ranh giới như sau:
- Tọa độ địa lý: T
0
…’…” đến
0
…’…” đ Bc
t
0
…’…” đến
0
…’…” Kinh đ Đông.
- V địa gii:
Phía Bc giáp xã …, tnh...
Phía Nam giáp xã …, tnh...
Phía Đông giáp…, tnh...
Phía Tây giáp xã …, tnh...
5. Các phân khu chc năng i vi khu rng đặc dng):
Phân khu chc năng ca Khu rng___[ghi tên khu rng] gm:
- Phân khu bo v nghiêm ngt: .... ha;
- Phân khu phc hi sinh thái: .... ha;
- Phân khu dch v, hành chính: .... ha.
6. Vùng đệm i vi khu rừng đc dng):
Tng diện tích vùng đệm ca Khu rng___[ghi tên khu rng] ... ha thuc các
xã...., tnh/thành ph......
Ranh giới vùng đệm gm các thôn:...., xã...; thôn..., xã..........
7. Các chương trình hoạt đng
Tùy tng loi rng c th, có th xem xét các chương trình hoạt đng sau:
a) Chương trình bảo v, phc hi và phát trin rng.
b) Công tác bo v rng, phòng cháy, cha cháy rng phòng tr sinh vt gây
hi rng.
c) Qun lý bo tồn đa dng sinh hc:
- Đa dng thc vt rng;
- Đa dạng động vt rng;
- Cu h, phát trin sinh vt rng;
- Chương trình bo tn ngun gen sinh vt rừng đc hu, nguy cp, quý, hiếm;
- Danh mc loài thc vt rừng, động vt rừng đặc hu, nguy cp, quý, hiếm.
d) Chương trình nghiên cứu khoa hc, ging dy, thc tập, đào to.
đ) Hoạt động chi tr dch v môi trường rng, kinh doanh du lch sinh thái, ngh
dưỡng, gii trí.
e) Hoạt đng phát huy giá tr đa dụng ca h sinh thái rng và hoạt động sn xut
nông, lâm, ngư nghiệp kết hợp (đối vi khu rng phòng h).
g) Chương trình phát trin kết cu h tng, trang thiết b phc v các mc tiêu qun
lý khu rng.
44
h) Chương tnh theo i din biến tài ngun rừng, giám sát đa dạng sinh hc.
i) Tuyên truyn, ph biến, giáo dc pháp lut.
k) Chương trình hợp tác quc tế.
l) Cơng trình ổn định đi sng dân cư vùng đm (đi vi khu rừng đặc dng).
m) Các chương trình hot đng khác (nếu có).
8. Khái toán vn đầu tư
9. Gii pháp thc hin Phương án
10. H sơ kèm theo, gm:
- Thuyết minh phương án thành lập Khu rng___[ghi tên khu rng], bao gm bn
đồ;
- Văn bản đề ngh ca y ban nhân dân cp tnh i vi khu rng nằm trên địa
bàn t hai tnh, thành ph trc thuộc trung ương tr lên) hoặc văn bản đề ngh ca y
ban nhân dân cp xã (đối vi khu rng nằm trên địa bàn mt tnh, thành ph trc thuc
trung ương);
- Báo cáo thm định phương án thành lập ca Hi đng thm đnh.
(Xin gi kèm theo d tho Quyết định và h sơ liên quan)
…(2)… báo cáo và kính trình …(1)… xem xét, phê duyt./.
Nơi nhn:
- Như trên;
- ……;
- Lưu: VT, ……
CC LÂM NGHIP KIM M/
S NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu)
* Ghi chú:
(1) B trưng B Nông nghiệp Môi trường đối vi khu rng nm trên địa bàn
t hai tnh, thành ph trc thuc trung ương tr lên hoc Ch tch y ban nhân dân cp
tỉnh đối vi khu rng nm trên đa bàn mt tnh, thành ph trc thuộc trung ương.
(2) Cc Lâm nghip Kiểm lâm đối vi khu rng nằm trên địa bàn t hai tnh,
thành ph trc thuộc trung ương trở lên hoc S Nông nghiệp Môi trường đi vi
khu rng nằm trên địa bàn mt tnh, thành ph trc thuộc trung ương.
45
Mu s 02
PHƯƠNG ÁN THÀNH LẬP KHU RNG ĐẶC DNG
HOC KHU RNG PHÒNG H
M ĐẦU
Khái quát chung v tm quan trng ca các h sinh thái t nhiên ca khu rng; các
giá tr ca ngun gen sinh vt rừng, đặc biệt là các loài đặc hu, nguy cp, quý, hiếm có
phân b t nhiên trong khu vc này, hoc là hành lang di chuyn ca chúng; chức năng
phòng h ca khu rng. u bật được s cn thiết phi xây dựng phương án thành lập
khu rng.
Chương I
CĂN C XÂY DNG PHƯƠNG ÁN
I. CĂN C PHÁP LÝ
II. CĂN C KHOA HC
Nêu các nghiên cu khoa hc có liên quan.
III. CƠ S THC TIN
IV. CAM KT QUC T
V. TÀI LIU S DNG
1. Tài liệu liên quan đến hin trng rng, hin trng s dụng đất, các chương trình
phát trin kinh tế - xã hi địa phương
2. Các tài liệu điều tra chuyên đề ca khu rng
3. Bản đồ: bản đồ hin trng rng và hin trng s dụng đất, bản đồ giao đất, giao
rng, các loi bản đồ chuyên đề khác có liên quan
4. Quy hoch lâm nghip quc gia; quy hoch, kế hoch bo v và phát trin rng
có liên quan ca quy hoch tnh
5. S liu hin trng tài nguyên rng, kế hoch s dụng đất ca địa phương
6. Các tài liu khác có liên quan
Chương II
ĐIU KIN T NHIÊN, KINH T - XÃ HI
I. V TRÍ ĐỊA LÝ, ĐA HÌNH, KHÍ HU, THỦY VĂN VÀ THỔ NHƯNG
1. V trí địa lý, địa hình
2. Khí hu
3. Thủy văn
4. Địa cht và th nhưng
46
II. DÂN SINH, KINH T, XÃ HI
1. Dân s, dân tộc, lao động
2. Kinh tế: nhng hot động kinh tế chính ca đa phương, thu nhp và đời sng
ca dân ; những tác đng, ảnh ng đến tài nguyên rng và đa dng sinh hc
3. Xã hi: thc trạng văn hóa, y tế, giáo dc và tri thc bản địa trong vic s dng
g, lâm sn ngoài g ca người dân địa phương
III. GIAO THÔNG
1. H thống giao thông đường b trong khu vc
2. H thống giao thông đường thy
Phân tích, đánh giá những ảnh hưởng ca h thng giao thông ti công tác bo v
rng, phòng cháy, cha cháy rng, chức năng phòng hộ ca khu rng và công tác bo tn
đa dng sinh hc.
Chương III
HIN TRNG TÀI NGUYÊN RNG, S DNG ĐT
VÀ CÁC GIÁ TR H SINH THÁI RNG
I. HIN TRNG TÀI NGUYÊN RNG VÀ CÁC GIÁ TR H SINH THÁI
RNG
1. Hin trng din tích, trng thái, cht lưng các loi rng
2. Đặc điểm các h sinh thái t nhiên; tính kết ni ca khu rng vi các h sinh
thái t nhiên khác
3. Các giá tr v đa dạng sinh hc ca h sinh thái, loài, ngun gen; các loài nguy
cp, quý, hiếm hoặc đặc hu
4. Giá tr v cnh quan, lch sử,n hóa, du lịch sinh thái, ngh ng, gii t
5. Tiềm năng, giá tr phc v nghiên cu khoa hc, giáo dục môi trường cung
ng dch v môi trường rng
6. Các chức năng phòng hộ quan trng bo v cảnh quan, môi trường (đối vi
khu rng phòng h)
II. HIN TRNG S DNG ĐT
1. Thng kê hin trng s dụng đất ca các ch qun lý
2. Phân tích, đánh giá hiện trng qun lý, s dụng đất, mặt nước ti khu vc xây
dựng phương án
III. ĐÁNH GIÁ S ĐÁP ỨNG CÁC TIÊU CHÍ THÀNH LP KHU RNG
Thuyết minh đánh giá s đáp ng các tiêu cthành lp khu rừng đc dng theo
quy định tại Điều 6 hoc các tiêu chí thành lp khu rng phòng h theo quy định ti
Điu 7 Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph quy định chi tiết
thi hành mt s điu ca Lut Lâm nghip.
47
Chương IV
MC TIÊU, PHM VI, RANH GII VÀ NI DUNG THÀNH LP
I. MC TIÊU
1. Mc tiêu chung
2. Mc tiêu c th
II. PHM VI, RANH GII, DIN TÍCH KHU RNG
1. Ranh gii đ xut thành lp khu rng th hin trên bản đ (t l phù hp)
2. Tng din tích khu rừng đặc dng hoc khu rng phòng h
Nêu chính xác tng din tích khu rừng đặc dng hoc khu rng phòng h thuyết
minh làm rõ ngun gc rng, th hin c th bng sau:
Din tích khu rng
đặc dng hoc
rng
phòng h
(ha)
Ngun gc
Ghi chú
T loi rng
đặc dng
T loi rng
phòng h
T loi rng
sn xut
Tng
Khu vc 1
Khu vc 2
…..
Ngun s liệu:……………
3. cấu xác đnh phân khu chc năng: phân khu bảo v nghiêm ngt; phân
khu phc hi sinh thái; phân khu dch vụ, hành cnh i vi khu rừng đc dng)
4. Xác định vùng đệm theo quy định ti khoản 25 Điều 2 Lut Lâm nghip và các
chương trình hoạt động, d án n định đời sống dân cư vùng đm, gii pháp thc hin,
t chc quản lý (đối vi khu rừng đặc dng)
5. Cơ cấu din tích các loi rng theo chức năng phòng hộ
III. PHÂN KHU CHỨC NĂNG (ĐỐI VI KHU RNG ĐC DNG)
1. Phân khu bo v nghiêm ngặt: xác định theo tiêu chí quy định tại đim a khon
7 Điều 9 Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính phủ, được sửa đổi,
b sung năm 2026
2. Phân khu phc hồi sinh thái: xác định theo tiêu chí quy định ti đim b khon 7
Điu 9 Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính phủ, được sửa đổi,
b sung năm 2026
48
3. Phân khu dch vụ, hành chính: xác định theo tiêu chí quy định tại điểm c khon
7 Điều 9 Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính phủ, được sửa đổi,
b sung năm 2026
IV. CÁC CHƯƠNG TRÌNH, HOẠT ĐỘNG
Tùy tng loi rng c th, có th xem xét các chương trình hoạt đng sau:
1. Chương trình bảo v, phc hi và phát trin rng
2. Công tác bo v rng, phòng cháy, cha cháy rng phòng tr sinh vt gây
hi rng
3. Qun lý bo tồn đa dạng sinh hc
a) Đa dng thc vt rng
b) Đa dạng động vt rng
c) Cu h, phát trin sinh vt rng
d) Chương tnh bo tn ngun gen sinh vt rng đặc hu, nguy cp, q, hiếm
đ) Danh mục loài thc vt rừng, động vt rừng đặc hu, nguy cp, quý, hiếm
4. Chương trình nghiên cứu khoa hc, ging dy, thc tập, đào to
5. Hoạt động chi tr dch v môi trường rng, phát trin du lch sinh thái, ngh
dưỡng, gii trí
6. Hoạt động phát huy giá tr đa dụng ca h sinh thái rng và hoạt đng sn xut
nông, lâm, ngư nghiệp kết hợp (đối vi khu rng phòng h)
7. Chương trình phát trin kết cu h tng, trang thiết b phc v các mc tiêu qun
lý khu rng
8. Chương tnh theo dõi din biến tài ngun rừng, giámt đa dng sinh hc
9. Tuyên truyn, ph biến, giáo dc pháp lut
10. Chương trình hp tác quc tế
11. Chương trìnhn đnh đời sng dân cư vùng đệm đi vi khu rừng đc dng
12. Các chương trình hoạt đng khác (nếu có)
V. KHÁI TOÁN VN VÀ NGUN VỐN ĐẦU TƯ
1. Tng hp nhu cu vốn theo các chương trình, hoạt động của phương án thành
lp khu rng và phân k đầu tư
2. Kinh phí thường xuyên phc v hoạt động bo v, bo tn, phát trin rng bn
vng
3. D kiến ngun vốn: ngân sách nhà nước, ODA, dch v môi trường rng, hi
hóa, …
4. Hiu qu: môi trưng, xã hi, kinh tế
VI. GII PHÁP THC HIN
VII. T CHC THC HIN
1. Cơ quan chủ trì, đơn vị phi hp
49
2. Tiến độ, l trình thc hin
3. Kim tra, giám sát và cp nhật phương án
VIII. KT LUN VÀ KIN NGH
1. Nhng nội dung cơ bản tính cht tng hp nhất đã được xác định trong
phương án. Việc thc hiện phương án sẽ đạt được nhng kết qu mong mun.
2. Đ thc hin phương án đạt mục tiêu đề ra, nhng vấn đề kkhăn phải kiến
ngh với các quan thẩm quyền để tháo g hoc cn phi b sung chế, chính
sách.
PH LC
BN Đ: Bản đồ hin trng rng ca khu rng d kiến thành lp bng bn s
bn giy t l 1:5.000 hoc 1:10.000 hoc 1:25.000 theo TCVN 11565:2016 tùy theo
quy mô din tích ca khu rng, th hin rõ phm vi, ranh gii, phân khu chức năng (đối
vi khu rng đặc dụng vườn quc gia, khu d tr thiên nhiên khu bo tn loài -
sinh cnh).
50
Mu s 03
UBND TNH (TP)/B
_________
S: /-
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
……., ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
V vic thành lp khu rng___ [ghi tên khu rng]
___________
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH (TP)/B TRƯỞNG B...
Căn cứ Lut Lâm nghiệp năm 2017, được sa đi, b sung các năm 2023, 2024
và 2025;
Căn c Lut Đất đai năm 2024, được sửa đổi, b sung năm 2025;
Căn cứ Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph quy định
chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Lâm nghip;
Căn cứ Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điều ca Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph
quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Lâm nghip;
Căn cứ Ngh định s 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điu ca các Ngh định trong lĩnh vựcm nghip và kim lâm;
Căn cứ Quy hoch lâm nghip quốc gia được phê duyt ti Quyết đnh sngày
…tháng…năm…;
Căn cứ Quy hoch tỉnh được phê duyt ti Quyết định sngày …tháng…năm…;
Các căn cứ ca pháp lut khác và các văn bn có liên quan;
Xét đề ngh của …(1)… tại T trình s ngày tháng năm v vic thành
lp khu rng___[ghi tên khu rng].
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Thành lp khu rng đặc dng hoc khu rng phòng h ___[ghi tên khu
rng].
1. Tên gi khu rng: Khu rng___[ghi tên khu rng].
2. Địa điểm: xã …, tỉnh…
3. Mc tiêu
a) Mc tiêu chung
b) Mc tiêu c th
4. Phm vi ranh gii, diện tích, địa gii
- Phm vi ranh gii:
51
Khu rng___[ghi tên khu rng] tng din tích ha (bao gồm: đất rng t
nhiên: ha; đất có rng trng: ha; đất chưa có rừng: ... ha; đất mặt nước: ha; đất
chưa sử dng: ha và đất khác: ha,…) nằm trên địa bàn các xã: …, tỉnh... Phm vi
ranh giới như sau:
- Tọa độ địa lý: T
0
…’…” đến
0
…’…” đ Bc
t
0
…’…” đến
0
…’…” Kinh đ Đông.
- V địa gii:
Phía Bc giáp xã …, tnh...
Phía Nam giáp xã …, tnh...
Phía Đông giáp…, tnh...
Phía Tây giáp xã …, tnh...
5. Các phân khu chc năng i vi khu rng đặc dng):
Phân khu chc năng khu rừng đặc dng: Khu rng_[ghi tên khu rng] gm:
- Phân khu bo v nghiêm ngt: .... ha;
- Phân khu phc hi sinh thái: .... ha;
- Phân khu dch v, hành chính: .... ha.
6. Vùng đệm i vi khu rừng đc dng):
Tng diện tích vùng đệm ca Khu rng___[ghi tên khu rng] ... ha thuc các
xã,.... tnh/thành ph.....
Ranh giới vùng đệm gm các thôn:...., xã...; thôn..., xã...
7. Các chương trình hoạt đng
Tùy tng loi rng c th, có th xem xét các chương trình hoạt đng sau:
a) Chương trình bảo v, phc hi và phát trin rng
b) Công tác bo v rng, phòng cháy, cha cháy rng phòng tr sinh vt gây
hi rng
c) Qun lý bo tồn đa dng sinh hc:
- Đa dng thc vt rng
- Đa dạng động vt rng
- Cu h, phát trin sinh vt rng
- Chương trình bảo tn ngun gen sinh vt rng đc hu, nguy cp, quý, hiếm
- Danh mc loài thc vt rừng, động vt rừng đặc hu, nguy cp, quý, hiếm
d) Chương trình nghiên cứu khoa hc, ging dy, thc tập, đào to
đ) Hoạt động chi tr dch v môi trường rng, phát trin du lch sinh thái, ngh
dưỡng, gii trí
e) Hoạt đng phát huy giá tr đa dụng ca h sinh thái rng và hoạt động sn xut
nông, lâm, ngư nghiệp kết hợp (đối vi khu rng phòng h)
52
g) Chương trình phát trin kết cu h tng, trang thiết b phc v các mc tiêu qun
lý khu rng
h) Chương tnh theo i din biến tài ngun rừng, giám sát đa dạng sinh hc
i) Tuyên truyn, ph biến, giáo dc pháp lut
k) Chương trình hợp tác quc tế
l) Chương trìnhn định đi sống dân vùng đệm đi vi khu rừng đc dng
m) Các chương trình hot đng khác (nếu có).
8. Khái toán vn đầu tư
9. Gii pháp thc hin Phương án
10. Định hướng t chc b máy qun lý (nếu có)
Điu 2. T chc thc hin
1. Sở/cơ quan ............................................................................................................
2. Ch rng: ..............................................................................................................
3. ...............................................................................................................................
Điu 3. Quyết đnh này có hiu lc t ngày ký ban hành.
Điu 4. Chánh Văn phòng bộ/y ban nhân dân tnh/thành ph; Cc trưng Cc
chuyên môn thuc bộ/Giám đốc S Nông nghiệp Môi trường/cơ quan chuyên môn
trc thuc b, ngành đưc giao tiếp nhn h Th trưởng cácquan, đơn vị liên
quan chu trách nhim thi hành Quyết đnh này.
Nơi nhn:
- Như Điều 4;
- ..............................;
- Các Sở/cơ quan…;
-
CH TCH UBND CP TNH/
B TRƯNG
(Ký tên, đóng dấu)
* Ghi chú: (1) Cc Lâm nghipKiểm lâm đối vi khu rng d kiến thành lp
nằm trên địa bàn t hai tnh, thành ph trc thuộc trung ương trở n hoc S Nông
nghip và Môi trưng đi vi khu rng d kiến tnh lp nm tn đa bàn mt tnh,
thành ph trc thuộc trung ương.
53
6. Tên th tc: Đóng hoặc m ca rng t nhiên thuc thm quyn ca Ch
tch y ban nhân dân cp tnh
a) Trình t thc hin:
- c 1: Ly ý kiến v Đề án đóng, mở ca rng t nhiên
S Nông nghiệp và Môi trường xây dng Đề án đóng hoặc m ca rng t nhiên
trong phm vi toàn tỉnh (sau đây gọi tắt Đề án); ly ý kiến bằng văn bản ca B Nông
nghiệp và Môi trường, y ban nhân dân cấp xã và cơ quan, đơn v liên quan đối vi
Đề án.
Trong thi hn 04 ngày làm vic k t ngày nhận được văn bản ly ý kiến, quan,
đơn vị được ly ý kiến có trách nhim tr li bằng văn bản.
Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhận được văn bản tr li, S Nông
nghip và Môi trường hoàn thiện Đề án, trình Ch tch y ban nhân dân cp tnh;
- c 2: Trình Hội đng nhân dân cp tỉnh thông qua Đề án
Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhận được h do S Nông nghip
và Môi trường trình, Ch tch y ban nhân dân cp tnh trình Hội đồng nhân dân cùng
cp thông qua Đề án.
- c 3: Ban hành Quyết đnh phê duyệt Đề án
Hội đồng nhân dân cp tỉnh xem xét, thông qua Đề án đóng hoặc m ca rng t
nhiên theo quy chế làm vic ca Hội đồng. Ch tch y ban nhân dân cp tnh quyết
định đóng hoặc m ca rng t nhiên trong phm vi toàn tnh theo Mu s 18 Ph lc
IB ban hành kèm theo Ngh định s 42/2026/NĐ-CP ngay sau khi Hội đồng nhân dân
cp tỉnh thông qua Đ án.
b) Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc trc tuyến.
c) Thành phn, s ng h : 01 b h sơ gồm:
- T trình ca S Nông nghip Môi trường theo Mu s 16 Ph lc IB ban hành
kèm theo Ngh định s 42/2026/NĐ-CP;
- Văn bản đề ngh đóng hoặc m ca rng t nhiên ca Ch tch y ban nhân dân
cp xã;
- Đề án đóng hoặc m ca rng t nhiên trên phm vi toàn tnh theo Mu s 17
Ph lc IB ban hành kèm theo Ngh định s 42/2026/NĐ-CP.
d) Thi hn gii quyết: 10 ngày làm vic k t ngày ban hành văn bản ly ý kiến
ca B Nông nghiệp và Môi trường, U ban nhân dân cp xã và cơ quan, đơn vị có liên
quan.
đ) Đốing thc hin th tc hành chính: S Nông nghip i tng.
e) Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan giải quyết th tc hành chính: y ban nhân dân cp tnh.
- Người có thm quyn quyết định: Ch tch y ban nhân dân cp tnh.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định đóng hoặc m ca rng t
nhiên theo Mu s 18 Ph lc IB ban hành kèm theo Ngh định s 42/2026/NĐ-CP.
54
h) Phí, l phí (nếu có): Không
i) Tên mu đơn, mu t khai:
- T trình ca S Nông nghiệp Môi trường theo Mu s 16 Ph lc IB ban hành
kèm theo Ngh định s 42/2026/NĐ-CP;
- Đề án đóng hoc m ca rng t nhiên trong phm vi toàn tnh theo Mu s 17
Ph lc IB ban hành kèm theo Ngh định s 42/2026/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
l) Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph quy định chi tiết
thi hành mt s điu ca Lut Lâm nghip;
- Ngh định s 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh vực lâm nghip và kim lâm.
55
Mu s 16
CƠ QUAN CHỦ QUN
CC LÂM NGHIP VÀ KIM LÂM/
S NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Số: ……./TTr…
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
…, ngày tháng ... năm ….
T TRÌNH
V/v phê duyt đ án đóng (hoặc m) ca rng t nhiên
trên phm vi tnh/vùng/c c
_________
Kính gi: B trưng B Nông nghiệp và Môi trường/
Ch tch y ban nhân dân tỉnh/TP……
Căn cứ Lut Lâm nghiệp năm 2017, được sửa đổi, b sung các năm 2023, 2024
và 2025;
Căn cứ Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Lâm nghip;
Căn cứ Ngh định s 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định trongnh vc lâm nghip và kimm;
Căn cứ………………..….……………………………………………….;
Đề ngh B trưng B Nông nghiệp Môi trưng/Ch tch y ban nhân dân
tnh/tp ….….….….… xem xét, quyết định phê duyệt đề án đóng (hoặc m) ca rng t
nhiên như sau:
1. Mục đích đóng (hoc m) ca rng t nhiên
2. Lý do đóng (hoặc m) ca rng t nhiên
3. Phạm vi đóng (hoc m) ca rng t nhiên
4. Nội dung đóng (hoc m) ca rng t nhiên
5. Thi gian đóng (hoc m) ca rng t nhiên: T ny tháng năm ....
6. H sơ kèm theo:
Kính đề ngh B trưng B Nông nghip và Môi trường/Ch tch y ban nhân dân
tnh/thành ph ….….….….…xem xét, phê duyệt Đ án.
Nơi nhn:
- Như trên;
-
- Lưu:…
CỤC TRƯỞNG/GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng du hoc ký s hp l)
45
Mu s 17
CƠ QUAN CHỦ QUN
CƠ QUAN LẬP ĐỀ ÁN
___________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
…, ngày tháng ... m ….
ĐỀ ÁN
ĐÓNG (HOẶC M) CA RNG T NHIÊN TRÊN PHM VI
TNH/VÙNG/C C
___________
M ĐẦU
Nêu s cn thiết do xây dng Đề án đóng hoặc m ca rng t nhiên (sau
đây viết tt là Đề án)
Chương I
CĂN C XÂY DỰNG ĐỀ ÁN
I. CĂN C
1. Căn cứ pháp lý (nêu căn c pháp lý quan trọng làm cơ s y dng Đ án).
2. Căn cứ thc tin (nêu căn cứ thc tin xây dựng Đề án).
II. TÀI LIU S DNG
1. Tài liu hin trng tài nguyên rng ca tnh/vùng/c nước.
2. Tài liu, báo cáo v qun lý, bo bo v, phát trin rng; khai thác, chế biến lâm
sn.
3. Báo cáo phát trin kinh tế - xã hi trên đa bàn tnh, vùng, c nước có liên quan
Chương II
HIN TRNG TÀI NGUYÊN RNG
I. ĐIU KIN T NHIÊN, KINH T, XÃ HI
1. V điều kin t nhiên
2. V phát trin kinh tế
a) Tình hình chung v phát trin kinh tế trên địa bàn tnh, thành ph/vùng/c nước
có liên quan đến lĩnh vc lâm nghip.
b) Tình hình v qun lý, bo v và phát trin rng.
3. V xã hi
a) V lao đng làm trong lĩnh vc lâm nghip
b) V thu nhp, vic làm
46
Nhn t: nhng thun lợi, kkhăn về điu kin t nhiên, kinh tế, hi; xác
định nhng ni dung hay yếu t gì cn quan tâm, chú ý khi xây dng Đ án đóng hoc
m ca rng t nhiên.
II. HIN TRNG TÀI NGUYÊN RNG
1. Hin trng tài nguyên rng
a) Hin trng rng: loi rng, din tích, trng thái (rng giàu, trung bình, rng
nghèo…), trữ ng nh quân; din biến hin trng rng trong giai đoạn 5 năm gần đây
b) Kết qu qun lý, bo v, phát trin, khai thác, chế biến thương mại lâm sn trong
thời gian 5 năm gần đây
2. Tình hình qun lý, bo v rng
a) Tình trng phá rng, khai thác rng trái quy đnh ca pháp luật (trường hp
đóng cửa rng t nhiên) trong thi gian 5 năm gần đây
b) Kết qu khc phc tình trng phá rng, khai thác rừng trái quy định ca pháp
luật (trưng hp đ ngh m ca rng t nhiên) trong thi gian 5 m gần đây
Nhn xét: t hin trng v tài nguyên rng, qun , bo v rừng… sự cn thiết
phi xây dựng Đề án đóng hoặc m ca rng t nhiên
Chương III
MC TIÊU, PHM VI, NỘI DUNG ĐỀ ÁN
I. MC TIÊU, PHM VI, THI GIAN THC HIN
1. Mc tiêu:
2. Phm vi:
3. Thời gian đóng hoc m ca rng
II. NỘI DUNG Đ ÁN
1. V đóng cửa rng t nhiên
a) Đi tưng rng
b) Đối tưng ch rng
c) Phm vi: loi rng, diện tích…
d) Hot đng không triển khai khi đóng cửa rng
2. V m ca rng t nhiên
a) Đi tưng rng
b) Đối tưng ch rng
c) Phm vi: loi rng, diện tích…
d) Hot đng trin khai khi m ca rng
III. GII PHÁP THC HIN
1. V tuyên truyn, vận động
47
2. V qun lý, bo v, phát trin rng
3. V t chc sn xut cho ch rừng khi đóng hoặc m ca rng t nhiên
4. V gii pháp thay thế ngun lâm sản khi đóng cửa rng t nhiên
5. Gii pháp v tài chính
6. Gii pháp khác
IV. D KIN HIU QU CA Đ ÁN
Bao gm hiu qu v kinh tế; v xã hi (to việc làm cho người lao động và người
dân,…); về môi trưng.
Chương IV
T CHC THC HIN
I. PHÂN CÔNG NHIM V
1. Trung ương
2. Địa phương
3. Ch rng
II. KT LUN VÀ KIN NGH
1. Kết lun
2. Kiến ngh
48
Mu s 18
B NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(hoc UBND TNH, THÀNH PH)
___________
S: /QĐ-
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
…, ngày tháng ... năm ….
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyệt Đề án đóng (hoặc m) ca rng t nhiên trên phm vi tnh,
thành ph/vùng/c c
___________
B TRƯNG B NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH/TP....
Căn c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Lut Lâm nghiệp năm 2017, được sửa đổi, b sung các năm 2023, 2024
và 2025;
Căn cứ Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Lâm nghip;
Căn cứ Ngh định s 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 m 2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh vực lâm nghip và kim lâm;
Căn c …………………………………………………………………………..;
Theo đề ngh ca Cc Lâm nghip và Kim m/S Nông nghip Môi trường ti
T trình s..................
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt Đề án đóng (hoc m ca rng t nhiên) trên phm vi tnh,
thành ph/vùng/c nước vi nội dung chính sau đây:
1. Mục đích đóng (hoc m) ca rng t nhiên
2. Lý do đóng (hoặc m) ca rng t nhiên
3. Phạm vi đóng (hoc m) ca rng t nhiên
4. Nội dung đóng (hoc m) ca rng t nhiên
5.Thời gian đóng (hoc m) ca rng t nhiên: T ngày tháng năm ....
Có Đ án kèm theo
Điu 2. T chc thc hin
1. y ban nhân dân tỉnh trường hp đóng (hoặc m ca rng t nhiên) trên phm
vi vùng/c nước
2. Cc Lâm nghip và Kiểm lâm và các cơ quan liên quan
49
3. S Nông nghip và Môi trường:
4. Ủy ban nhân dân xã…………………..……………….…………...
5. Ch rừng.……………….……………….……………….…………..
Điu 3. Ch tch Ủy ban nhân dân…. Cục trưởng Cc Lâm nghip kim
lâm, ………………., và Th trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chu trách nhim thi
hành Quyết định này k t ngày ký./.
Nơi nhn:
- Như Điều 3;
- Hi đồng nhân dân (đ b/c);
- S: NN&MT, ...;
- …..
B TRƯNG/CH TCH
(Ký tên, đóng du hoc ký s hp l)
50
7. Tên th tc: Phê duyt hoặc điều chnh, b sung kế hoch giao rng, cho
thuê rng, chuyn mục đích sửa dng rng sang mục đích khác
a) Trình t thc hin:
- c 1: Ban hành văn bn thông báo tng hợp đăng nhu cầu giao rng,
cho thuê rng, chuyn mc đích s dng rng sang mục đích khác
Hằng năm, y ban nhân dân cp xã có trách nhim xây dng kế hoch giao rng,
cho thuê rng, chuyn mục đích sử dng rng sang mục đích khác; văn bản thông
báo v việc đề ngh đăng nhu cu giao rng, cho thuê rng, chuyn mục đích sử dng
rng sang mục đích khác.
Trong thi hn 10 ngày làm vic k t ngày y ban nhân dân cp văn bản
đề ngh đăng ký nhu cầu giao rng, cho thuê rng, chuyn mục đích s dng rng sang
mục đích khác, cơ quan chuyên môn v nông nghiệp môi trường cp tng hp nhu
cu giao rng, cho thuê rng các d án đề xut chuyn mục đích sử dng rng
sang mục đích khác theo Mẫu s 01 Ph lc IIA ban hành kèm theo Ngh định s
42/2026/NĐ-CP.
- c 2: Xây dng và gi h kế hoch hoặc điều chnh, b sung kế hoch giao
rng, cho thuê rng, chuyn mục đích sử dng rng sang mc đích khác
- y ban nhân dân cp xã căn c din tích rng hin có ca địa phương, xây dng
kế hoch giao rng, cho thuê rng đối vi rừng đặc dng, rng phòng h, rng sn xut
là rng t nhiên; kế hoch chuyn mục đích sử dng rng sang mục đích khác phù hp
vi chuyn mục đích s dụng đất.
Ni dung kế hoch giao rng, cho thuê rng, chuyn mục đích s dng rng sang
mục đích khác theo quy định ti khoản 2 Điều 35 Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 ca Chính ph được sửa đổi, b sung tại Điều 11 Ngh định s 42/2026/NĐ-
CP.
- Quý III hằng năm, y ban nhân dân cp gi h kế hoch giao rng, cho
thuê rng, chuyn mục đích s dng rng sang mục đích khác đến S Nông nghip
Môi trưng.
- c 3: Thm đnh h
Trong thi hn 15 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ, Sở ng nghip
Môi trường t chc thẩm định h sơ kế hoch giao rng, cho thuê rng, chuyn mc
đích sử dng rng sang mục đích khác cấp trình y ban nhân dân cp tnh phê
duyt.
Trưng hp h sơ không đầy đ, chính xác, trong thi hn 03 ngày làm vic, S
Nông nghiệp và Môi trường có văn bản gi y ban nhân dân cp xã hoàn thin h sơ.
- c 4: Ban hành quyết đnh
Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhận được h do S Nông nghip
và Môi trường trình, y ban nhân dân cp tnh xem xét, quyết đnh phê duyt kế hoch
hoặc điều chnh, b sung kế hoch giao rng, cho thuê rng, chuyn mục đích sử dng
rng sang mục đích khác cp theo Mu s 07 Ph lc IIA ban hành kèm theo Ngh
định s 42/2026/NĐ-CP.
51
Trưng hp không pduyt kế hoch thì y ban nhân dân cp tnh thông báo
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc trc tuyến.
c) Thành phn, s ng h :
* Thành phn h sơ:
+ H sơ Ủy ban nhân dân xã gi S Nông nghiệp và Môi trưng, gm:
- T trình ca y ban nhân dân xã theo Mu s 05 Ph lc IIA ban hành kèm theo
Ngh định s 42/2026/-CP;
- Kế hoch hoặc điều chnh, b sung kế hoch giao rng, cho thuê rng, chuyn
mc đích s dng rng sang mục đích khác.
+ H sơ S Nông nghiệp và Môi trường trình y ban nhân dân cp tnh, gm:
- T trình ca S Nông nghiệp Môi trưng theo Mu s 06 Ph lc IIA ban
hành kèm theo Ngh định s 42/2026/NĐ-CP;
- H sơ của y ban nhân dân cp xã.
* S ng h : 01 b h
d) Thi hn gii quyết:
- Thi gian tng hp nhu cu giao rng, cho thuê rng các d án đề xut
chuyn mục đích sử dng rng sang mục đích khác: 10 ngày k t ngày nhận được văn
bản đề ngh đăng nhu cu giao rng, cho thuê rng, chuyn mục đích sử dng rng
sang mục đích khác.
- Thi gian S Nông nghiệp Môi trường t chc thẩm định h sơ kế hoch hoc
điều chnh, b sung kế hoch giao rng, cho thuê rng, chuyn mục đích s dng rng
sang mục đích khác cp xã và trình y ban nhân dân cp tnh phê duyt: 15 ngày k t
ngày nhận đủ h sơ.
- Thi gian y ban nhân dân cp tnh xem xét, quyết định phê duyt kế hoch hoc
điều chnh, b sung kế hoch giao rng, cho thuê rng, chuyn mục đích s dng rng
sang mục đích khác cấp xã: 03 ngày k t ngày nhận được h của S Nông nghip
và Môi trường trình.
đ) Đối tưng thc hin th tc hành chính: y ban nhân dân cp xã
e) Cơ quan gii quyết th tc hành chính:
- Cơ quan giải quyết th tc hành chính: S ng nghip và Môi trường.
- Người có thm quyn quyết định: y ban nhân dân cp tnh.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định phê duyt kế hoch hoặc điều
chnh, b sung kế hoch giao rng, cho thuê rng, chuyn mục đích sử dng rng sang
mc đích khác.
h) Phí, l phí (nếu có): Không
i) Tên mẫu đơn, mu t khai:
52
- Tng hp nhu cu giao rng, cho thuê rng và các d án có đ xut chuyn mc
đích sử dng rng sang mục đích khác theo Mu s 01 Ph lc IIA ban hành kèm theo
Ngh định s 42/2026/-CP;
- Tng hp thc trng giao rng, cho thuê rng, chuyn mục đích s dng rng
theo Mu s 02 Ph lc II kèm theo Ngh định s 42/2026/NĐ-CP;
- Kế hoch hoặc điều chnh, b sung kế hoch giao rng, cho thuê rừng trên địa
bàn xã theo Mu s 03 Ph lc IIA ban hành kèm theo Ngh định s 42/2026/NĐ-CP;
- Kế hoch hoặc điều chnh, b sung kế hoch chuyn mục đích sử dng rng sang
mục đích khác trên đa bàn theo Mu s 04 Ph lc IIA ban hành kèm theo Ngh định
s 42/2026/NĐ-CP;
- T trình ca y ban nhân dân xã theo Mu s 05 Ph lc IIA ban hành kèm theo
Ngh định s 42/2026/-CP;
- T trình ca S Nông nghiệp Môi trưng theo Mu s 06 Ph lc IIA ban
hành kèm theo Ngh định s 42/2026/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không
l) Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh định s 156/2018/ -CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính ph quy
định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Lâm nghip được sa đi, b sung bi Ngh
định s 91/2024/ -CP, Ngh định s 183/2025/ -CP Ngh định s 227/2025/
-CP;
- Ngh định s 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh vực lâm nghip và kim lâm.
53
Mu s 01
Biu…….
TNG HP
NHU CU GIAO RNG, CHO THUÊ RNG, CHUYN MỤC ĐÍCH SỬ DNG RỪNG NĂM.........
(Kèm theo Kế hoch giao rng, cho thuê rng, chuyn mc đích s dng rừng Xã…..)
_____________
I. GIAO RNG, CHO THUÊ RNG
STT
Thôn,
bn
Nhu cu
giao
rng
(ha)
Nhu cu
thuê rng
(ha)
Loi rng
theo
mục đích sử
dng
1
Thông tin v hin trng rng
Rng t nhiên
Rng trng
Din tích
(ha)
Trng
thái
2
Tr
lượng
3
(m
3
)
Din tích
(ha)
Loài cây
Năm
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
II. CHUYN MỤC ĐÍCH SỬ DNG RNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
1
Loi rng theo mục đích sử dụng: Đặc dng, phòng h, sn xut.
2
Trng thái: Theo s liu din biến rng hằng năm.
3
Tr ng: Theo s liu kim kê rng trong k.
54
TT
Tên d án
Din tích rng chuyn mục đích sử dng (ha)
Tng
Rng t nhiên
Rng trng
RĐD
RPH
RSX
NQH
RĐD
RPH
RSX
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
55
Mu s 02
Biu .........
TNG HP THC TRNG GIAO RNG, CHO THUÊ RNG, CHUYN MỤC ĐÍCH SỬ DNG RNG
XÃ......, TNH......
(Kèm theo Kế hoch giao rng, cho thuê rng, chuyn mc đích s dng rng cấp xã…..)
_____________
Din tích rng
Tng (ha)
Din tích rng
đã giao
Din tích rng
chưa giao
Din tích rng
đã cho thuê
Din tích rng
chưa cho thuê
Din tích rừng đã
CMĐSDR
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
I. Xã ...............
1. Rng đc dng
1.1. Rng t nhiên
1.2. Rng trng
2. Rng phòng h
2.1. Rng t nhiên
2.2. Rng trng
3. Rng sn xut
3.1. Rng t nhiên
3.2. Rng trng
II. Xã ...............
1. Rng đc dng
1.1. Rng t nhiên
1.2. Rng trng
2. Rng phòng h
2.1. Rng t nhiên
2.2. Rng trng
3. Rng sn xut
3.1. Rng t nhiên
3.2. Rng trng
........................
56
Mu s 03
Biu ........
K HOCH GIAO RNG, CHO THUÊ RỪNG NĂM........
XÃ......., TNH.......
(Kèm theo Kế hoch giao rng, cho thuê rng, chuyn mc đích s dng rừng Xã…..)
_____________
STT
Thôn,
bn
Din tích
rng giao
Din tích
rng cho
thuê
Loi rng
theo
mục đích sử
dng
1
Thông tin v hin trng rng
Rng t nhiên
Rng trng
Din tích
(ha)
Trng
thái
2
Tr lượng
3
(m
3
)
Din tích
(ha)
Loài
cây
Năm
trng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
Mu s 04
Biu ......
1
Loi rng theo mục đích sử dụng: Đặc dng, phòng h, sn xut.
2
Trng thái: Theo s liu din biến rng hằng năm.
3
Tr ng: Theo s liu kim kê rng trong k.
57
K HOCH CHUYN MỤC ĐÍCH S DNG RỪNG NĂM........
XÃ........, TNH........
(Kèm theo Kế hoch giao rng, cho thuê rng, chuyn mc đích s dng rừng Xã…..)
____________
TT
Tên d án
Din tích rng chuyn mục đích sử dng (ha)
Tng
Rng t nhiên
Rng trng
Rng đc
dng
Rng
phòng h
Rng
sn xut
Ngoài quy
hoch LN
Rng đc
dng
Rng
phòng h
Rng
sn xut
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1
2
3
58
Mu s 05
Y BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯNG ......
_________
S: .../TTr-UBND-
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
___________________________________
...., ngày ....tháng ....năm ....
T TRÌNH
V/v đ ngh trình phê duyt Kế hoch giao rng, cho thuê rng, chuyn mc đích s
dng rng sang mục đích kc năm .... xã/phường......
_____________
nh gi: S Nông nghiệp i trường.
Căn c Lut Lâm nghip ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn c Lut Đt đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca 15 luật trong lĩnh vực nông nghip
và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Ngh quyết s 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quc hi
quy định mt s cơ chế, chính sách tháo g khó khăn, vướng mc trong t chc thi hành
Lut Đất đai;
Căn cứ Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Lâm nghip;
Căn c Ngh định s 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh vực lâm nghip và kim lâm;
Căn cứ…….(các văn bản liên quan khác).
y ban nhân dân xã ....... trình S Nông nghiệp Môi trường thẩm định, trình y
ban nhân dân tnh .... phê duyt Kế hoch giao rng, cho thuê rng, chuyn mục đích s
dng rng sang mc đích khác năm ..... xã......., tnh ......., ni dung c th như sau:
1. Hin trng giao rng, cho thuê rng, chuyn mục đích sử dng rng sang mc
đích khác xã…...;
2. Kế hoch giao rng, cho thuê rừng năm …..... xã …………......;
3. Kế hoch chuyn mục đích sử dng rng sang mc đích khác năm
…....xã................;
4. Thi gian thc hin: ..........................................................................;
5. Kinh phí thc hin: ............................................................................;
6. T chc thc hin: .............................................................................
(Có Kế hoch giao rng, cho thuê rng, chuyn mục đích sử dng rng xã …..và
h sơ kèm theo)
Ủy ban nhân dân ............. đề ngh S Nông nghiệp Môi trường thẩm định,
trình y ban nhân dân tnh xem xét, phê duyt.
Nơi nhn:
- Như trên;
-.....
TM. Y BAN NHÂN DÂN
CH TCH
(Ký tên và đóng dấu)
59
Mu s 06
Y BAN NHÂN DÂN TNH ......
S NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
____________
S: ....../TTr-.......
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
....., ngày ....tháng ....năm .....
T TRÌNH
V/v đ ngh phê duyt Kế hoch giao rng, cho thuê rng,
chuyn mc đích sử dng rng sang mc đích khác m .... xã/phưng......
______________
nh gi: y ban nhân dân tnh ................
Căn c Lut Lâm nghip ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn c Lut Đt đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Lut sa đổi, b sung mt s điu ca 15 luật trong lĩnh vc nông nghip
và môi trưng ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Ngh quyết s 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 ca Quc hi
quy đnh mt s chế, chính sách tháo g khó khăn, vưng mc trong t chc thi
hành Lut Đt đai;
Căn cứ Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 ca Chính
ph quy đnh chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Lâm nghip;
Căn c Ngh định s 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh vực lâm nghip và kim lâm;
Căn cứ T trình s ......../TTr-UBND ngày tháng…năm .... ca y ban nhân
dân xã ....... v vic đề ngh phê duyt Kế hoch giao rng, cho thuê rng, chuyn mc
đích s dng rng sang mc đích kc năm ........... tnh ........;
Căn cứ Báo cáo s …../BC-.... ngày…tháng…năm .... ca ....v kết qu thẩm định
h sơ trình pduyt kế hoch giao rng, cho thuê rng, chuyn mục đích s dng
rng sang mc đích khác năm .... xã...tnh ........;
Căn c…….(các văn bn liên quan khác).
S Nông nghiệp Môi trường trình y ban nhân dân .... p duyt Kế hoch giao
rng, cho thuê rng, chuyn mục đích sử dng rng sang mục đích khác m .......
xã......., tnh ......., ni dung c th như sau:
1. Hin trng giao rng, cho thuê rng, chuyn mc đích s dng rng xã....;
2. Kế hoch giao rng, cho thuê rừng năm …..... xã ……..…......;
3. Kế hoch chuyn mục đích sử dng rng sang mc đích khác năm
…....xã............;
4. Thi gian thc hin: .........................................................................;
5. Kinh phí thc hin: ...........................................................................;
6. T chc thc hin .............................................................................;
7. ............................................................................................................
(Có Kế hoch giao rng, cho thuê rng, chuyn mục đích sử dng rng xã …..và
h sơ kèm theo)
S Nông nghiệp Môi trường kính trình Ủy ban nhân dân ……. xem xét, phê
duyt.
Nơi nhn:
- Như trên;
- ..........
- ..........
GIÁM ĐC
(Ký tên và đóng du)
60
Mu s 07
Y BAN NHÂN DÂN .........
_________
S:...../QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
...., ngày..... tháng..... năm......
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt Kế hoch giao rng, cho thuê rng,
chuyn mục đích s dng rng sang mục đích khác năm ......xã/phường........
____________
ỦY BAN NHÂN DÂN …………
Căn c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn c Lut Lâm nghip ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn c Lut Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca 15 luật trong lĩnh vực nông nghip
và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Ngh quyết s 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quc hi
quy định mt s cơ chế, chính sách tháo g khó khăn, vướng mc trong t chc thi hành
Lut Đất đai;
Căn cứ Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Lâm nghip;
Căn c Ngh định s 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh vực lâm nghip và kim lâm;
Căn cứ………………………………………………………………………..
Xét đề ngh của Giám đốc S Nông nghiệp và Môi trường ti T trình s
..............ngày....... .tháng.........năm..........
Theo đề ngh của…..
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt Kế hoch giao rng, cho thuê rng, chuyn mục đích sử dng
rng sang mc đích khác năm ...xã/phường ....., vi các ni dung sau:
1. Hin trng giao rng, cho thuê rng, chuyn mc đích s dng rừng xã…....;
2. Kế hoch giao rng, cho thuê rừng năm …..... xã/phường…..…......;
3. Kế hoch chuyn mc đích s dng rng sang mục đích khác năm
…....xã/phường............;
4. ............................................................................................................
61
(Có Kế hoch giao rng, cho thuê rng, chuyn mục đích sử dng rừng xã/phường
…..và h sơ kèm theo)
Điu 2. Căn c Điu 1 ca Quyết đnh này, Ủy ban nhân dân xã/phường .....
trách nhim:
1. Công b công khai Kế hoch giao rng, cho thuê rng, chuyn mục đích s
dng rng sang mc đích khác đúng quy định ca pháp lut.
2. Thc hin giao rng, cho thuê rng, chuyn mc đích sử dng rng sang mc
đích khác theo đúng Kế hoch đã đưc duyt.
3. T chc kiểm tra thường xuyên vic thc hin kế hoch giao rng, cho thuê
rng, chuyn mục đích sử dng rng sang mc đích khác.
4. …………………………………………………………………….
Điu 3. Quyết đnh này có hiu lc k t ngày ký.
Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh; Giám đốc S Nông nghip Môi
trưng, Th trưng cácquan chuyên môn thuộc y ban nhân dân tnh, Ch tch y
ban nhân dân ..... Th trưởng c quan, đơn vị liên quan chu trách nhim
thi hành Quyết đnh này.
Nơi nhn:
- ..........
-………
TM. Y BAN NHÂN DÂN
CH TCH
(Ký tên và đóng dấu)
62
8. Tên th tc: Phê duyệt phương án đấu giá và giá khởi điểm cho thuê rng
thuc thm quyn ca Ch tch y ban nhân dân cp tnh
a) Trình t thc hin:
- c 1: Xây dng phương án đấu giá cho thuê rng giá khởi điểm cho thuê
rng
Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày hoàn thành báo cáo điều tra, đánh giá
hin trng rng, S Nông nghiệp Môi trưng trách nhim xây dựng phương án
đấu giá cho thuê rng và giá khởi điểm cho thuê rng theo Mu s 08 Ph lc IIA ban
hành kèm theo Ngh định s 42/2026/NĐ-CP trình Ch tch y ban nhân dân cp tnh.
- c 2: Phê duyt phương án đấu giá cho thuê rng giá khởi điểm cho thuê
rng
Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được t trình v phương án đấu
giá cho thuê rng giá khởi điểm cho thuê rng ca S Nông nghiệp Môi trưng,
Ch tch y ban nhân dân cp tnh xem xét, phê duyt phương án đấu giá cho thuê rng
giá khởi điểm cho thuê rng theo Mu s 09 Ph lc IIA ban hành kèm theo Ngh
định s 42/2026/NĐ-CP.
b) Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc trc tuyến.
c) Thành phn, s ng h :
* Thành phn h sơ:
- T trình ca S Nông nghiệp và Môi trường;
- Phương án đấu giá cho thuê rng giá khởi điểm cho thuê rng theo Mu s 08
Ph lc IIA ban hành kèm theo Ngh định s 42/2026/NĐ-CP.
* S ng h : 01 b h
d) Thi hn gii quyết: 10 ngày, k t ngày nhận được h sơ hợp l
đ) Đốing thc hin th tc hành chính: S Nông nghiệp i trường.
e) Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan giải quyết th tc hành chính: y ban nhân dân tnh.
- Ngưi có thm quyn quyết đnh: Ch tch y ban nhân dân tnh.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định phê duyt phương án đu
giá cho thuê rng và giá khởi điểm cho thuê rng theo Mu s 09 Ph lc IIA ban hành
kèm theo Ngh định s 42/2026/NĐ-CP.
h) Phí, l phí (nếu có): Không
i) Tên mẫu đơn, mu t khai:
Phương án đấu giá cho thuê rng và giá khởi điểm cho thuê rng theo Mu s 08
Ph lc IIA ban hành kèm theo Ngh định s 42/2026/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không
l) Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh định s 156/2018/ -CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính ph quy
định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Lâm nghip được sa đi, b sung bi Ngh
định s 91/2024/ -CP, Ngh định s 183/2025/ -CP Ngh định s 227/2025/
-CP;
- Ngh định s 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh vực lâm nghip và kim lâm.
63
Mu s 08
CƠ QUAN XÂY DNG
PHƯƠNG ÁN .....
___________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
..., ngày..... tháng..... năm.....
PHƯƠNG ÁN
Đấu giá cho thuê rng và giá khi đim cho thuê rừng xã/phường …..
__________
I. MỤC ĐÍCH
………………………………………………………………………….
II. CĂN CY DỰNG PHƯƠNG ÁN
……………………………………………………………………….
III. THÔNG TIN KHU RỪNG ĐẤU G
1. V trí, din tích khu rừng đấu giá
- V trí (lô, khonh, tiểu khu, địa danh hành chính):...........................
- Din tích (ha): ..................................................................................
- Hin trng:.........................................................................................
- Tr ng (m
3
): ................................................................................
- Loài cây (rng trồng):..................Năm trng:...................................
2. Mục đích, hình thc (cho thuê rng), thi hn s dng rng
- Mục đích sử dng rng:..................................................................
- Hình thc:.......................................................................................
- Thi hn s dng:..........................................................................
IV. NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN ĐẤU GIÁ
1. D kiến thi gian t chc thc hiện đấu giá:................................
2. Đối tượng, điều kiện được tham gia đu giá, mc phí tham gia đu giá:
- Đối tưng:.....................................................................................
- Điu kiện được tham gia đấu giá (thuc đối tượng được thuê rừng theo quy định
tại Điều 17 Lut Lâm nghiệp đáp ứng điều kiện theo quy định ca pháp lut v đấu
giá tài sn):.....................................................................
- Mc phí tham gia đu giá:.................................................................
3. Giá khi điểm, khon tiền đặt trước phi nộp khi tham gia đấu giá và các khon
thu khác theo quy đnh ca pháp lut:
- Giá khởi điểm: ……………………………………………………
- Khon tiền đặt trưc phi nộp khi tham gia đấu giá:......................
64
- Khoản thu khác theo quy định ca pháp lut (nếu có):…………
4. Hình thức và phương thức t chc đu giá
- Hình thc t chc đu giá:...............................................................
- Phương thức t chc đấu giá:.........................................................
5. Kinh phí, ngun chi phí t chc thc hin vic đu giá
- Kinh phí thc hin:..............................................................................
- Ngun chi phí t chc thc hin việc đấu giá:..................................
6. Phương thức la chọn đơn vị thc hin cuộc bán đấu giá:………….
7. Các nội dung khác do cơ quan có thm quyn quyết đnh phù hp với quy định
ca pháp lut và tình hình thc tế ca địa phương:
V. T CHC THC HIN
1. Cơ quan xây dựng phương án đấu giá.
2. T chc đưc la chn thc hin cuộc bán đấu giá.
3. Các cơ quan có liên quan.....
4. T chức, cá nhân trúng đấu giá.
ĐẠI DIN
CƠ QUAN XÂY DNG PHƯƠNG ÁN
(Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)
65
Mu s 09
Y BAN NHÂN DÂN
.........
_________
S:...../QĐ-UBND-
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
...., ngày..... tháng..... năm......
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyệt phương án đấu giá cho thuê rng và giá khởi điểm cho thuê
rng …..
____________
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN
………
Căn c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn c Lut Lâm nghip ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn c Lut Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật Đấu giá tài sản ngày 17 tháng 11 năm 2016; Luật Sa đổi, b sung
mt s Điu ca Luật Đấu giá tài sản ngày 27 tháng 6 năm 2024;
Căn c Lut Sửa đổi, b sung mt s điều ca 15 luật trong lĩnh vực nông nghip
và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Ngh quyết s 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quc hi
quy định mt s cơ chế, chính sách tháo g khó khăn, vướng mc trong t chc thi hành
Lut Đất đai;
Căn cứ Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Lâm nghip;
Căn c Ngh định s 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh vực lâm nghip và kim lâm;
Căn cứ………………………………………………………………………..
Xét đ ngh của …. tại T trình s ..............ngày....... .tháng.........năm..........
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt Phương án đấu giá cho thuê rng giá khởi điểm cho thuê
rừng trên địa ……. Có Phương án kèm theo.
Điu 2. Giao nhim v:
1. S Nông nghiệp Môi trường/cơ quan chuyên môn về nông nghip môi
trưng cấp xã:…...
66
2. Cơ quan, đơn vị có liên quan:…………………………………...
3. …………………………………………………………………….
Điu 3. Quyết đnh này có hiu lc k t ngày ký.
Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các S: Nông nghip Môi
trường…../Văn phòng y ban nhân dân xã; quan chuyên môn về nông nghip môi
trưng cp xã và Th trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chu trách nhim thi hành
Quyết đnh này.
Nơi nhn:
- Như Điều 3;
- ..................;
-……………
CH TCH
(Ký tên và đóng dấu)
67
9. Tên th tc: Thu hi rừng đối với trường hợp đã thu hồi đất thuc thm
quyn ca Ch tch y ban nhân dân cp tnh
a) Trình t thc hin:
- c 1: Thông báo cho ch rng v vic thu hi rng
Đối với trưng hợp đã được cp có thm quyn quyết định thu hồi đất trưc ngày
Ngh định s 42/2026/NĐ-CP hiu lc thi hành, Ch tch y ban nhân dân cp tnh
thông báo bằng văn bản cho ch rng v vic thu hi rng.
- c 2: Kim tra, xác minh đặc điểm khu rng thu hi
Trong thi hn 07 ngày làm vic k t ngày có thông báo, S Nông nghip Môi
trưng trách nhim kiểm tra, xác minh đặc điểm khu rng, trình Ch tch y ban
nhân dân cp tnh quyết đnh thu hi rng.
- c 3: Ban hành quyết đnh
Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhận được h trình của S Nông
nghiệp Môi trường, Ch tch y ban nhân dân cp tnh xem xét, quyết định thu hi
rng theo Mu s 31 Ph lc IIA ban hành kèm theo Ngh định s 42/2026/NĐ-CP.
Trưng hp không quyết định, Ch tch y ban nhân dân cp tnh thông báo bng
văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc trc tuyến.
c) Thành phn, s ng h :
* Thành phn h sơ:
- T trình ca S Nông nghiệp Môi trường theo Mu s 30 Ph lc IIA ban
hành kèm theo Ngh định s 42/2026/NĐ-CP;
- Biên bn kiểm tra xác minh đặc điểm khu rng;
- Bn sao Quyết đnh thu hi đt ca cp có thm quyn.
* S ng h sơ:
d) Thi hn gii quyết: 10 ny làm vic k t ngày nhn được h hợp l
đ) Đốing thc hin th tc hành chính: S Nông nghiệp i trường.
e) Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan giải quyết th tc hành chính: y ban nhân dân tnh.
- Ngưi có thm quyn quyết đnh: Ch tch y ban nhân dân tnh.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định thu hi rng theo Mu s
31 Ph lc IIA ban hành kèm theo Ngh đnh s 42/2026/NĐ-CP.
h) Phí, l phí (nếu có): Không
i) Tên mẫu đơn, mu t khai:
T trình ca S Nông nghiệp và Môi trường theo Mu s 30 Ph lc IIA ban hành
kèm theo Ngh định s 42/2026/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không
l) Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
68
- Ngh định s 156/2018/ -CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính ph quy
định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Lâm nghip được sa đi, b sung bi Ngh
định s 91/2024/ -CP, Ngh định s 183/2025/ -CP Ngh định s 227/2025/
-CP;
- Ngh định s 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh vực lâm nghip và kim lâm.
69
Mu s 30
Y BAN NHÂN DÂN ...
CƠ QUAN CHUYÊN MÔN/S NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
___________
S:…./TTr-.....
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
…, ngày …. tháng …. năm …
T TRÌNH
V/v đề ngh quyết định thu hi rng
___________
Kính gi: Ch tch y ban nhân dân .……
Căn c Lut Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn c Lut Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn c Lut Sửa đổi, b sung mt s điều ca 15 luật trong lĩnh vực nông nghip
và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Ngh quyết s 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quc hi
quy định mt s cơ chế, chính sách tháo g khó khăn, vướng mc trong t chc thi hành
Lut Đất đai;
Căn cứ Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Lâm nghip;
Căn c Ngh định s 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh vực lâm nghip và kim lâm;
Căn cứ Quyết đnh số...../QĐ-UBND-.......ngày ..... tháng ......năm..... của .…. về
vic thu hồi đất …….........;
Căn cứ…….(các văn bản liên quan khác).
…… (Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường)/S ng nghip và
Môi trưng trình Ch tch y ban nhân dân …. xem xét, quyết định thu hi rng, vi
các nội dung như sau:
1. Thu hi rng vi diện tích …..ha, hin trng gm: rng t nhiên.........ha,
rng trng.........ha, ti
7
........ thuc quyn qun lý ca
8
............
2. V trí thu hi rng (lô, khonh, tiểu khu): ………………...................
3. Lý do thu hi: ......................................................................................
4. ………………………………..…………………………………….
………………………………………………………………………..
quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường/S Nông nghip Môi
trường đề ngh Ch tch y ban nhân dân ........xem xét, quyết đnh.
Nơi nhn:
- Như trên;
- …………;
- ………….
NGƯI CÓ THM QUYN CA
CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VỀ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/SNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ghi tên, chc danh,tên và đóng du)
(
7
)
Ghi rõ theo địa danh hành chính.
(
8
)
Ghi rõ tên t chc, cá nhân, cộng đồng dân cư; số căn cước/căn cước công dân, nơi cư trú, số
điện thoi liên h của người đại din hp pháp.
70
Mu s 31
Y BAN NHÂN DÂN
….
__________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
Số: …/QĐ-UBND-
…, ngày… tháng… năm….
QUYẾT ĐỊNH
V vic thu hi rng
____________
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN....
Căn c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn c Lut Lâm nghip ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn c Lut Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca 15 luật trong lĩnh vực nông nghip
và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Ngh quyết s 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quc hi
quy định mt s cơ chế, chính sách tháo g khó khăn, vướng mc trong t chc thi hành
Lut Đất đai;
Căn cứ Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Lâm nghip;
Căn c Ngh định s 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh vực lâm nghip và kim lâm;
Căn cứ Quyết đnh số...../QĐ-UBND-.......ngày ..... tháng ......năm..... của .…. về
vic thu hồi đất …….........;
Căn c......................................................................................................
Theo đề ngh của ….. tại T trình s...../TTr-.....ngày ....tháng....năm .....
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Thu hi rng vi diện tích …..ha, hin trng gm: rng t
nhiên.........ha, rng trng.........ha, ti
9
........ thuc quyn qun lý ca
10
............
- V trí thu hi rng (lô, khonh, tiểu khu): ………………......................
- Lý do thu hi: ......................................................................................
Điu 2. T chc thc hin
(
9
)
Ghi rõ theo địa danh hành chính.
(
10
)
Ghi rõ tên t chc, cá nhân, cộng đồng dân cư; số căn cước/căn cước công dân, nơi cư trú, số
điện thoi liên h của người đại din hp pháp.
71
1. quan chuyên n về nông nghiệp môi trường/S Nông nghip i
trưng... …………
2. …………………………………. ……………………………….
3. ………………………………………………………………………
Điu 3. Quyết đnh này có hiu lc k t ngày ký.
Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các S: Nông nghip Môi
trường;…../Văn phòng y ban nhân dân cấp xã, ……, tổ chc, cá nhân, cộng đồng dân
…… Thủ trưởng các quan, đơn vị liên quan chu trách nhim thi hành Quyết
định này.
Nơi nhn:
- Như Điều 3;
- ………….;
- ………….
CH TCH
(Ký tên và đóng du)
72
B. TH TC HÀNH CHÍNH CP XÃ
1. Tên th tc: Phê duyệt phương án đấu giá và giá khi điểm cho thuê rng
thuc thm quyn ca Ch tch y ban nhân dân cp xã
a) Trình t thc hin:
a) Bước 1: Xây dựng phương án đấu giá cho thuê rng và giá khởi điểm cho thuê
rng
Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày hoàn thành báo cáo điều tra, đánh giá
hin trng rừng, quan chuyên môn v nông nghiệp môi trường cp trách
nhim xây dựng phương án đấu giá cho thuê rng và giá khởi điểm cho thuê rng theo
Mu s 08 Ph lc IIA ban hành kèm theo Ngh định s 42/2026/NĐ-CP, trình Ch tch
y ban nhân dân cp xã phê duyệt phương án.
b) Bước 2: Phê duyt phương án đấu giá cho thuê rng và giá khởi điểm cho thuê
rng
Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được t trình v phương án đấu
giá cho thuê rng gkhởi điểm cho thuê rng ca cơ quan chuyên môn v nông
nghiệp môi trường cp xã, Ch tch y ban nhân dân cp xem xét, pduyt
phương án đấu giá cho thuê rng giá khởi điểm cho thuê rng theo Mu s 09 Ph
lc IIA ban hành kèm theo Ngh định s 42/2026/NĐ-CP.
b) Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc trc tuyến.
c) Thành phn, s ng h :
* Thành phn h sơ:
- T trình của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trưng cp xã;
- Phương án đấu giá cho thuê rng giá khởi điểm cho thuê rng theo Mu s 08
Ph lc IIA ban hành kèm theo Ngh định s 42/2026/NĐ-CP.
* S ng h : 01 b h
d) Thi hn gii quyết: 10 ngày, k t ngày nhận được h sơ hợp l
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: quan chuyên môn về nông nghip
và môi trường cp xã.
e) Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan giải quyết th tc hành chính: y ban nhân dân cp xã.
- Ngưi có thm quyn quyết đnh: Ch tch y ban nhân dân cp xã.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định phê duyt Phương án đấu
giá cho thuê rng và giá khởi điểm cho thuê rng theo Mu s 09 Ph lc IIA ban hành
kèm theo Ngh định s 42/2026/NĐ-CP.
h) Phí, l phí (nếu có): Không
i) Tên mẫu đơn, mu t khai:
Phương án đấu giá cho thuê rng và giá khởi điểm cho thuê rng theo Mu s 08
Ph lc IIA ban hành kèm theo Ngh định s 42/2026/NĐ-CP;
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không
73
l) Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh định s 156/2018/ -CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính ph quy
định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Lâm nghip được sa đi, b sung bi Ngh
định s 91/2024/ -CP, Ngh định s 183/2025/ -CP Ngh định s 227/2025/
-CP;
- Ngh định s 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh vực lâm nghip và kim lâm.
74
Mu s 08
CƠ QUAN XÂY DNG
PHƯƠNG ÁN .....
___________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
..., ngày..... tháng..... năm.....
PHƯƠNG ÁN
Đấu giá cho thuê rng và giá khi đim cho thuê rừng xã/phường …..
__________
I. MỤC ĐÍCH
………………………………………………………………………….
II. CĂN CY DỰNG PHƯƠNG ÁN
……………………………………………………………………….
III. THÔNG TIN KHU RỪNG ĐẤU G
1. V trí, din tích khu rừng đấu giá
- V trí (lô, khonh, tiểu khu, địa danh hành chính):...........................
- Din tích (ha): ..................................................................................
- Hin trng:.........................................................................................
- Tr ng (m
3
): ................................................................................
- Loài cây (rng trồng):..................Năm trng:...................................
2. Mục đích, hình thc (cho thuê rng), thi hn s dng rng
- Mục đích sử dng rng:..................................................................
- Hình thc:.......................................................................................
- Thi hn s dng:..........................................................................
IV. NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN ĐẤU GIÁ
1. D kiến thi gian t chc thc hiện đấu giá:................................
2. Đối tượng, điều kiện được tham gia đu giá, mc phí tham gia đu giá:
- Đối tưng:.....................................................................................
- Điu kiện được tham gia đấu giá (thuc đối tượng được thuê rừng theo quy định
tại Điều 17 Lut Lâm nghiệp đáp ứng điều kiện theo quy định ca pháp lut v đấu
giá tài sn):.....................................................................
- Mc phí tham gia đu giá:.................................................................
3. Giá khi điểm, khon tiền đặt trước phi nộp khi tham gia đấu giá và các khon
thu khác theo quy đnh ca pháp lut:
- Giá khởi điểm: ……………………………………………………
- Khon tiền đặt trưc phi nộp khi tham gia đấu giá:......................
75
- Khoản thu khác theo quy định ca pháp lut (nếu có):…………
4. Hình thức và phương thức t chc đu giá
- Hình thc t chc đu giá:...............................................................
- Phương thức t chc đấu giá:.........................................................
5. Kinh phí, ngun chi phí t chc thc hin vic đu giá
- Kinh phí thc hin:..............................................................................
- Ngun chi phí t chc thc hin việc đấu giá:..................................
6. Phương thức la chọn đơn vị thc hin cuộc bán đấu giá:………….
7. Các nội dung khác do cơ quan có thm quyn quyết đnh phù hp với quy định
ca pháp lut và tình hình thc tế ca địa phương:
V. T CHC THC HIN
1. Cơ quan xây dựng phương án đấu giá.
2. T chc đưc la chn thc hin cuộc bán đấu giá.
3. Các cơ quan có liên quan.....
4. T chc, cá nhân trúng đấu giá.
ĐẠI DIN
CƠ QUAN XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN
(Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)
76
Mu s 09
Y BAN NHÂN DÂN
.........
_________
S:...../QĐ-UBND-
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
...., ngày..... tháng..... năm......
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyệt phương án đấu giá cho thuê rng và giá khởi điểm cho thuê
rng …..
____________
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN….
Căn c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn c Lut Lâm nghip ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn c Lut Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật Đấu giá tài sản ngày 17 tháng 11 năm 2016; Luật Sa đổi, b sung
mt s Điu ca Luật Đấu giá tài sản ngày 27 tháng 6 năm 2024;
Căn c Lut Sửa đổi, b sung mt s điều ca 15 luật trong lĩnh vực nông nghip
và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Ngh quyết s 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quc hi
quy định mt s cơ chế, chính sách tháo g khó khăn, vướng mc trong t chc thi hành
Lut Đất đai;
Căn cứ Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Lâm nghip;
Căn c Ngh định s 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh vực lâm nghip và kim lâm;
Căn cứ………………………………………………………………………..
Xét đ ngh của …. tại T trình s ..............ngày....... .tháng.........năm..........
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt Phương án đấu giá cho thuê rng giá khởi điểm cho thuê
rừng trên địa ……. Có Phương án kèm theo.
Điu 2. Giao nhim v:
1. S Nông nghiệp Môi trường/cơ quan chuyên môn về nông nghip môi
trưng cấp xã:…...
77
2. Cơ quan, đơn vị có liên quan:…………………………………...
3. …………………………………………………………………….
Điu 3. Quyết đnh này có hiu lc k t ngày ký.
Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các S: Nông nghip Môi
trường…../Văn phòng y ban nhân dân xã; quan chuyên môn về nông nghip môi
trưng cp xã và Th trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chu trách nhim thi hành
Quyết đnh này.
Nơi nhn:
- Như Điều 3;
- ..................;
-……………
CH TCH
(Ký tên và đóng dấu)
78
2. Tên th tc: Thu hi rừng đối với trường hợp đã thu hồi đất thuc thm
quyn ca Ch tch y ban nhân dân cp xã
a) Trình t thc hin:
- c 1: Thông báo cho ch rng v vic thu hi rng
Đối với trưng hợp đã được cp có thm quyn quyết định thu hồi đất trưc ngày
Ngh định này hiu lc thi hành, Ch tch y ban nhân dân cp thông báo bng
văn bản cho ch rng v vic thu hi rng.
- c 2: Kim tra, xác minh đặc điểm khu rng thu hi
Trong thi hn 07 ngày làm vic k t ngày có thông báo, cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp môi trường cp có trách nhim kiểm tra, xác minh đặc điểm khu rng,
trình Ch tch y ban nhân dân cp xã quyết định thu hi rng.
- c 3: Quyết đnh thu hi rng
Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhận đưc h trình của quan
chuyên môn v ng nghiệp môi trưng cp xã, Ch tch y ban nhân dân cp
xem xét, quyết định thu hi rng theo Mu s 31 Ph lc IIA ban hành kèm theo Ngh
định s 42/2026/NĐ-CP.
Trưng hp không quyết định, Ch tch y ban nhân dân cp thông báo bng
văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc trc tuyến.
c) Thành phn, s ng h :
* Thành phn h sơ:
- T trình ca quan chuyên môn v nông nghiệp và môi trưng cp xã theo Mu
s 30 Ph lc IIA ban hành kèm theo Ngh định s 42/2026/NĐ-CP;
- Biên bn kiểm tra xác minh đặc điểm khu rng;
- Bn sao Quyết đnh thu hi đt ca cp có thm quyn.
* S ng h sơ: 01 b h
d) Thi hn gii quyết: 10 ngày, k t ngày nhận được h sơ hợp l
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: quan chuyên môn về nông nghip
và môi trường cp xã.
e) Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan giải quyết th tc hành chính: y ban nhân dân xã.
- Ngưi có thm quyn quyết đnh: Ch tch y ban nhân dân cp xã.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định thu hi rng theo Mu s
31 Ph lc IIA ban hành kèm theo Ngh đnh s 42/2026/NĐ-CP.
h) Phí, l phí (nếu có): Không
i) Tên mẫu đơn, mu t khai:
T trình ca cơ quan chuyên môn v nông nghiệp và môi trưng cp xã theo Mu
s 30 Ph lc IIA ban hành kèm theo Ngh định s 42/2026/NĐ-CP.
79
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không
l) Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh định s 156/2018/ -CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính ph quy
định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Lâm nghip được sa đi, b sung bi Ngh
định s 91/2024/ -CP, Ngh định s 183/2025/ -CP Ngh định s 227/2025/
-CP;
- Ngh định s 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh vực lâm nghip và kim lâm.
80
Mu s 30
Y BAN NHÂN DÂN ...
CƠ QUAN CHUYÊN MÔN/S NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
___________
S:…./TTr-.....
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
…, ngày …. tháng …. năm …
T TRÌNH
V/v đề ngh quyết định thu hi rng
___________
Kính gi: Ch tch y ban nhân dân .……
Căn c Lut Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn c Lut Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn c Lut Sửa đổi, b sung mt s điều ca 15 luật trong lĩnh vực nông nghip
và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Ngh quyết s 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quc hi
quy định mt s cơ chế, chính sách tháo g khó khăn, vướng mc trong t chc thi hành
Lut Đất đai;
Căn cứ Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Lâm nghip;
Căn c Ngh định s 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh vực lâm nghip và kim lâm;
Căn cứ Quyết đnh số...../QĐ-UBND-.......ngày ..... tháng ......năm..... của .…. về
vic thu hồi đất …….........;
Căn cứ…….(các văn bản liên quan khác).
…… (Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường)/S ng nghip và
Môi trưng trình Ch tch y ban nhân dân …. xem xét, quyết định thu hi rng, vi
các nội dung như sau:
1. Thu hi rng vi diện tích …..ha, hin trng gm: rng t nhiên.........ha,
rng trng.........ha, ti
11
........ thuc quyn qun lý ca
12
............
2. V trí thu hi rng (lô, khonh, tiểu khu): ………………...................
3. Lý do thu hi: ......................................................................................
4. ………………………………..…………………………………….
………………………………………………………………………..
quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường/S Nông nghip Môi
trường đề ngh Ch tch y ban nhân dân ........xem xét, quyết đnh.
Nơi nhn:
- Như trên;
- …………;
- ………….
NGƯI CÓ THM QUYN CA
CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VỀ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/SNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)
(
11
)
Ghi rõ theo địa danh hành chính.
(
12
)
Ghi rõ tên t chc, cá nhân, cộng đồng dân cư; số căn cước/căn cước công dân, nơi cư trú, số
điện thoi liên h của người đại din hp pháp.
81
Mu s 31
Y BAN NHÂN DÂN
….
__________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
Số: …/QĐ-UBND-
…, ngày… tháng… năm….
QUYẾT ĐỊNH
V vic thu hi rng
____________
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN....
Căn c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn c Lut Lâm nghip ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn c Lut Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn c Lut Sửa đổi, b sung mt s điều ca 15 luật trong lĩnh vực nông nghip
và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Ngh quyết s 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quc hi
quy định mt s cơ chế, chính sách tháo g khó khăn, vướng mc trong t chc thi hành
Lut Đất đai;
Căn cứ Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Lâm nghip;
Căn c Ngh định s 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh vực lâm nghip và kim lâm;
Căn cứ Quyết đnh số...../QĐ-UBND-.......ngày ..... tháng ......năm..... của .…. về
vic thu hồi đất …….........;
Căn c......................................................................................................
Theo đề ngh của ….. tại T trình s...../TTr-.....ngày ....tháng....năm .....
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Thu hi rng vi diện tích …..ha, hin trng gm: rng t
nhiên.........ha, rng trng.........ha, ti
13
........ thuc quyn qun lý ca
14
............
- V trí thu hi rng (lô, khonh, tiểu khu): ………………......................
- Lý do thu hi: ......................................................................................
Điu 2. T chc thc hin
(
13
)
Ghi rõ theo địa danh hành chính.
(
14
)
Ghi rõ tên t chc, cá nhân, cộng đồng dân cư; số căn cước/căn cước công dân, nơi cư trú, số
điện thoi liên h của người đại din hp pháp.
82
1. quan chuyên n về nông nghiệp môi trường/S Nông nghip i
trưng... …………
2. …………………………………. ……………………………….
3. ………………………………………………………………………
Điu 3. Quyết đnh này có hiu lc k t ngày ký.
Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các S: Nông nghip Môi
trường;…../Văn phòng y ban nhân dân cấp xã, ……, tổ chc, cá nhân, cộng đồng dân
…… Thủ trưởng các quan, đơn vị liên quan chu trách nhim thi hành Quyết
định này.
Nơi nhn:
- Như Điều 3;
-………….;
- ………….
CH TCH
(Ký tên và đóng du)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 623/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×