• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 620/QĐ-UBND Hà Giang 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính ngành Nội vụ

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 19/11/2025 07:32 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 620/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Gia Long
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ của ngành Nội vụ áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 620/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 620/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 620/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG
HÒA
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Giang, ngày tháng
năm 2025
QUYT ĐNH
V vic công b Danh mc th tc hành chính được sửa đổi, b sung; th tc
hành chính b bãi b ca ngành Ni v áp dụng trên địa bàn tnh Hà Giang
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNHGIANG
n c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn c Ngh định s 63/2010/-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính ph
v kim soát th tc hành chính (đã được sửa đi, b sung bi Ngh định s
92/2017/-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 ca Chính ph);
n cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 m 2017 của Văn
phòng Chính phvề hướng dn nghip v kiểm soát TTHC; Thông tư s01/2018/TT-
VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ vhướng dn thi hành
mt s quy đnh ca Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 ca
Chính ph;
n c Quyết định s 315/QĐ-TBXH ngày 04 tháng 4 năm 2025 ca B
trưng B Ni v v vic công b th tục hành chính được sửa đổi, b sung lĩnh vực
Vic làm thuc phm vi chc năng qun ca B Ni v; Quyết đnh s 320/QĐ-
BNV ngày 08 tháng 4 năm 2025 ca B Ni v v vic công b th tc hành chính
được sửa đổi, b sung lĩnh vực Người có công thuc phm vi chc ng quản lý ca
B Ni v; Quyết định s 321/QĐ-BNV ngày 08 tháng 4 năm 2025 ca B trưởng B
Ni v v vic công b th tục hành chính được sửa đi, b sung bãi b nh vc
Lao động tiền lương thuc phm vi chc năng qun lý ca B Ni v; Quyết định s
322/QĐ-BNV ngày 08 tháng 4 năm 2025 của B Ni v v vic công b th tc hành
chính đưc sửa đổi, b sung và bãi b nh vực Qun lý lao động ngoài nước thuc
phm vi chc năng qun ca B Ni v; Quyết định s 323/QĐ-BNV ngày 08 tháng
4 năm 2025 của B trưởng B Ni v v vic công b th tục hành chính đưc sa
đổi, b sung bãi b lĩnh vực An toàn, v sinh lao động thuc phm vi chc năng
qun lý ca B Ni v; Quyết định s 1589/-BQP ngày 16 tháng 4 năm 2025 của
B trưởng B Quc phòng công b th tục hành chính được sửa đi, b sung lĩnh vực
khen thưởng thuc phm vi chc năng qun lý ca B Quc phòng;
Theo đề ngh ca Giám đốc S Ni v ti T trình s 165/TTr-SNV ngày 10 tháng
4 năm 2025, T trình s 171/TTr-SNV ngày 11 tháng 4 năm 2025.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1.ng b kèm theo Quyết định này Danh mc th tục nh chính được sa
đổi, b sung; th tc hành chính b bãi b ca nnh Ni v áp dụng trên đa bàn tnh
Giang (có danh mc và quy tnh ni b gii quyết th tc hành chính kèm theo).
2
Điều 2: Chánh Văn phòng U ban nhân n tnh; Giám đốc S Ni v; Ch tch
U ban nhân dân các huyn, thành ph; Ch tch U ban nhân dân các xã, phưng,
th trn các t chc nhân liên quan chu trách nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 2;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Lưu: VT, PVHCC, ĐM.
KT.
CH
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Gia Long
PHN I.
DANH MC TH TC NH CHÍNH ĐƯC SỬA ĐỔI, B SUNG; TH TC NH CHÍNH B BÃI B
CA NGÀNH NI V ÁP DỤNG TN ĐỊAN TNH HÀ GIANG
(Kèm theo Quyết đnh s: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Ch tch UBND tnh Hà Giang)
A. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
I TTHC CẤP BỘ, CẤP TỈNH, CẤP XÃ
Lĩnh vực: Người có công
1
1.010772
Cấp Bằng “Tổ
quốc ghi công”
- Đối với trưng h
p hy sinh
thuộc quân đội, công an qu
n lý:
130 ngày k
t ngày nhận đủ h sơ.
- Đối với trưng h
p hy sinh
không thuộc quân độ
i, công an
quản lý: Ni hy sinh do B
trưng hoc cấp ơng đương
hoc Ch tch UBND cp
tnh cp giy chng nh
n: 100
ngày k t ngày nhận đủ h sơ;
Người hy sinh do
Ch tch y ban nhân dân c
p
huyn cp giy chng nh
n: 110
ngày k t ngày nhận đ h
Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI tại:
- Trường hợp 2:
quan có thẩm quyn
cấp giấy chứng nhận
hy sinh.
- Trường hợp 3: Bộ
phận tiếp nhận tr
kết quả cấp
0
đồng
- Nghị định số 25/2025/NĐ-
CP ngày
21/2/2025 của Chính phủ quy định chức
ng, nhiệm vụ cấu tổ chức của
Bộ Nội vụ.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành ph thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
320/QĐ
-
BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
21
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
-
Đối với thương binh, người
hưởng chính sách như thương
binh quy định
tại khoản 1 khoản 2 Điều 23
của Pháp lệnh y tỷ lệ tổn
thương thể từ
61% trở lên tử vong do vết
thương tái phát:
Thương binh, người hưởng chính
ch như thương binh đang sống
tại gia
đình: 124 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ;
Thương binh, người hưởng chính
ch như thương binh đang nuôi
dưỡng tại
sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
người công: 121 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ.
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
2
1.010773
Tổ chức phát
động học tập tấm
gương trong
phạm vi cả ớc
đối với trường
hợp hy sinh, bị
36 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Bộ Nội
vụ
0 đồng
- Nghị định số 25/2025/NĐ-
CP ngày
21/2/2025 của Chính phủ quy định chức
ng, nhiệm vụ cấu tổ chức của
Bộ Nội vụ.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
22
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
thương quy định
tại điểm k khoản
1 Điều 14
điểm k khoản 1
Điu 23 Pháp
lệnh
chức
các cơ quan chuyên môn thuộc y
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
3
1.010774
Cấp Bằng “Tổ
quốc ghi công”
đối với người hy
sinh nhưng chưa
được cấp Bằng
“Tổ quốc ghi
công” thân
nhân đã được giải
quyết chế độ ưu
đãi từ ngày 31
tháng 12 năm
1994 tr về trước
- Đi với trưng hp quy đnh t
i
điểm a khoản 1 Điều 21 Ngh đị
nh
s
131/2021/NĐ-CP: 172 ngày k t
ngày nhận đủ h
- Đi với trưng hp quy đnh t
i
điểm b khon 1 Điu 21 Ngh đị
nh
s
131/2021/NĐ-CP: 110 ngày k t
ngày nhận đủ h
- Đi với trưng hp quy đnh t
i
điểm c khoản 1 Điều 21 Ngh đị
nh
s
131/2021/NĐ-CP: 85 ngày k t
ngày nhận đủ h sơ.
- Đi với trưng hp quy đnh t
i
đi
m d kho
n 1 Đi
u 21 Ngh
đ
nh
Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Trung
m Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang - Số 519,
đường Nguyễn Trãi,
thành phố Giang,
tỉnh Hà Giang.
0 đồng
23
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
s
131/2021/NĐ-CP:
Trường hợp bia ghi danh liệt
do y ban nhân dân cấp nơi
người đề
nghị quản lý: 177 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ;
Trường hợp bia ghi danh liệt
không do y ban nhân dân cấp
nơi người đề nghị quản lý: 185
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
4
1.010775
Cấp Bằng “Tổ
quốc ghi công”
đối với người hy
sinh thuộc các
trường hợp quy
định tại Điều 14
Pháp lệnh nhưng
chưa được cấp
“Bằng Tổ quốc
ghi công”
thân nhân đã
được giải quyết
chế độ ưu đãi từ
77 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Trung
m Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang - Số 519,
đường Nguyễn Trãi,
thành phố Giang,
tỉnh Hà Giang.
0 đồng
- Nghị định số 25/2025/NĐ-
CP ngày
21/2/2025 của Chính phủ quy định chức
ng, nhiệm vụ cấu tổ chức của
Bộ Nội vụ.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
24
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
ngày 01 tháng 01
năm 1995 đến
ngày 30 tháng
9
năm 2006
320/QĐ
-
BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
5
1.010777
Cấp đổi Bằng “Tổ
quốc ghi công”
129 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Bộ
phận tiếp nhận tr
kết quả cấp
0 đồng
6
1.010778
Cấp lại Bằng “Tổ
quốc ghi công”
102 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Bộ
phận tiếp nhận tr
kết quả cấp
0 đồng
- Nghị định số 25/2025/NĐ-
CP ngày
21/2/2025 của Chính phủ quy định chức
ng, nhiệm vụ cấu tổ chức của
Bộ Nội vụ.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
7
1.010780
Khám giám định
lại tỷ lệ tổn
thương cơ thể đối
với thương binh
không công tác
trong quân đội,
công an, người
hưởng chính sách
như thương binh
có vết thương đặc
biệt tái phát
116 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Trung
m Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang - Số 519,
đường Nguyễn Trãi,
thành phố Giang,
tỉnh Hà Giang.
0 đồng
25
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
điều chỉnh chế độ
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
8
1.010781
Cấp Bằng “Tổ
quốc ghi công”
đối với người hy
sinh hoặc mất tích
trong chiến tranh
- Đối với người hy sinh hoc m
t
tích thuộc quân độ
i, công an: 219
ngày k
t ngày nhận đủ h
- Đối với người hy sinh hoặc mất
tích không thuộc quân đội, công
an: 199 ngày kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Bộ
phận tiếp nhận tr
kết quả cấp xã
0 đồng
- Nghị định số 25/2025/NĐ-
CP ngày
21/2/2025 của Chính phủ quy định chức
ng, nhiệm vụ cấu tổ chức của
Bộ Nội vụ.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của B
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
9
1.010783
Tiếp nhận người
có công vào sở
nuôi dưỡng, điều
dưỡng người
công do Bộ Lao
động - Thương
binh hội
(nay Bộ Nội
vụ) quản lý
41 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Bộ
phận tiếp nhận tr
kết quả cấp
10
1.010785
Đưa người
công đang được
nuôi dưỡng tại
sở nuôi dưỡng,
22 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: Cơ sở nuô
i
dưỡng, điều dưỡng
người có công.
0 đồng
- Nghị định số 25/2025/NĐ-
CP ngày
21/2/2025 của Chính phủ quy định chức
ng, nhiệm vụ cấu tổ chức của
Bộ Nội vụ.
26
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
điều dưỡng người
công do Bộ
Lao động -
Thương binh
hội (nay là Bộ
Nội vụ) quản lý
về nuôi dưỡng tại
gia đình
-
Nghị định số 45/2025/NĐ
-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc y
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
11
1.010787
Lập sổ theo dõi,
cấp phương tiện
tr giúp, dụng cụ
chỉnh hình,
phương tiện, thiết
bị phục hồi chức
ng đối với
trường hợp đang
được nuôi ỡng
tại các cơ sở nuôi
dưỡng, điều
dưỡng do Bộ Lao
động - Thương
binh hội
(nay Bộ Nội
02 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại sở
nuôi dưỡng, điều
dưỡng ngưi công.
0 đồng
27
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
vụ)
quản lý
12
1.010788
Công nhận giải
quyết chế độ ưu
đãi người hoạt
động cách mạng
37 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Bộ
phận tiếp nhận tr
kết quả cấp
0 đồng
- Nghị định số 25/2025/NĐ-
CP ngày
21/2/2025 của Chính phủ quy định chức
ng, nhiệm vụ cấu tổ chức của
Bộ Nội vụ.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định s
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
13
1.010790
Khám giám định
phúc quyết của
đối ợng hoặc
người đại diện
hợp pháp của đối
tượng
72 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI : tại
quan thường trực Hội
đồng giám định y
khoa cấp tỉnh.
0 đồng
14
1.010792
Khám giám định
phúc quyết lần
cuối của đối
tượng hoặc người
112 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Hội
đồng giám định y
khoa cấp tỉnh
0 đồng
- Nghị định số 25/2025/NĐ-
CP ngày
21/2/2025 của Chính phủ quy định chức
ng, nhiệm vụ cấu tổ chức của
Bộ Nội vụ.
28
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
đại diện hợp
pháp
của đối tượng
-
Nghị định số 45/2025/NĐ
-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc
trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
15
1.010793
Cấp trích lục hoặc
sao hồ sơ người
có công
12 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Cơ
quan, tổ chức, nhân
nộp hồ trực tiếp
cho Cục Chính sách,
Tổng Cục Chính trị
hoặc Cục Tổ chức n
bộ, Bộ Công an đối
với trường hợp đang
tại ngũ, công tác hoặc
thương binh hiện
chưa được hưởng chế
độ ưu đãi do gửi sổ đi
B; Trung tâm Phục vụ
nh chính công tỉnh
Hà Giang - Số 519,
đường Nguyễn Trãi,
thành phố Giang,
tỉnh Hà Giang.
0 đồng
16
1.010794
Cấp giấy xác
nhận thông tin về
nơi liệt sĩ hy sinh
15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: quan,
đơn vị quản liệt sĩ
trước khi hy sinh cấp
0 đồng
- Nghị định số 25/2025/NĐ-
CP ngày
21/2/2025 của Chính phủ quy định chức
ng, nhiệm vụ cấu tổ chức của
29
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
trung ương hoặc Cục
Chính sách - Tổng
cục Chính trị quân đội
nhân dân Việt Nam.
Bộ Nội vụ.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trc thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
17
1.010795
Xác định danh
tính hài cốt liệt
còn thiếu thông
tin bằng phương
pháp thực chứng
35 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Trung
m Phục vụ hành
chính công tỉnh
Giang - Số 519,
đường Nguyễn Trãi,
thành phố Giang,
tỉnh Hà Giang.
0 đồng
18
1.010796
Lấy mẫu để giám
định ADN xác
định danh tính hài
cốt liệt còn
thiếu thông tin
26 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Trung
m Phục vụ hành
chính công tỉnh
Giang - Số 519,
đường Nguyễn Trãi,
thành phố Giang,
tỉnh Hà Giang.
0 đồng
Lĩnh vực: Khen thưởng
19
1.013263
Xét tặng danh
hiệu vinh dự Nhà
nước “Bà mẹ Việt
50 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Gửi trực tiếp tại Bộ
phận Một cửa UBND
cấp xã
0 đồng
- Nghị định số 56/2013/NĐ-
CP ngày
22/5/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết ớng dẫn thi hành Pháp lệnh
quy định danh hiệu vinh dự Nhà nước
30
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
Nam anh hùng”
“Bà mẹ Việt Nam anh hùng”;
- Nghị định số 83/2025/NĐ-
CP ngày
02/4/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định s
56/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm
2013 của Chính phquy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành Pháp lệnh quy định
danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ
Vit Nam anh hùng”;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
1589/QĐ-BQP ngày 16/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Quốc phòng công bố thủ tục
nh chính được sa đổi, bổ sung lĩnh
vực khen thưởng thuộc phạm vi chức
ng quản lý của Bộ Quốc phòng.
20
1.013264
Truy tặng danh
hiệu vinh dự Nhà
nước “Bà mẹ Việt
Nam anh hùng”
50 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Gửi trực tiếp tại Bộ
phận Một cửa UBND
cấp xã
0 đồng
- Nghị định số 56/2013/NĐ-
CP ngày
22/5/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết ớng dẫn thi hành Pháp lệnh
quy định danh hiệu vinh dự Nhà nước
“Bà mẹ Việt Nam anh hùng”;
- Nghị định số 83/2025/NĐ-
CP ngày
02/4/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Ngh định số
56/2013/NĐ
-
CP ngày 22 tháng 5 năm
31
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
2013 của Chính phquy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành Pháp lệnh quy định
danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ
Vit Nam anh hùng”;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
1589/QĐ-BQP ngày 16/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Quốc phòng công bố thủ tục
nh chính được sa đổi, bổ sung lĩnh
vực khen thưởng thuộc phạm vi chức
ng quản lý của Bộ Quốc phòng.
II TTHC CẤP TỈNH
Lĩnh vực: Việc làm
1
2.000888
Tham gia bảo
hiểm thất nghiệp
Theo quy định của Bảo hiểm
hội Việt Nam
Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại quan
bảo hiểm hội
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành ph trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
32
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
việc làm thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Nội vụ
2 1.001978
Gii quyết
ng
tr cp th
t
nghip
- Trường hp hồ sơ đủ điều kiện:
Thời hạn 20 ngày m việc kể từ
ngày nhận đủ hồ theo quy
định;
- Trường hợp người lao động
không đến nhận kết quả trong
vòng 03 ngàỵ theo phiếu hẹn trả
kết quả: Trung m Dịch vụ việc
m trình quyết định hủy quyết
định ởng trcấp thất nghiệp
trong thời hạn 02 ngày làm việc
kể từ ngày người lao động hết
hạn nhận quyết định theo phiếu
hẹn trả kết quả;
- Trường hợp người lao động
không đến nhận tiền trợ cấp thất
nghiệp và không thông báo bằng
n bản với cơ quan bảo hiểm xã
hội sau thời hạn 03 tháng kể từ
ngày người lao động hết thời hạn
hưởng theo quyết định hưởng trợ
cấp thất nghiệp: trong thời hạn
- Trực tiếp hoặc qua
DVBC: Trung m
Dịch vụ việc làm hoặc
Văn phòng của Trung
m Dịch vụ việc m
tại các huyện: Bắc
Quang, Yên Minh
- DVC trực tuyến một
phần: Cổng DVC
quốc gia
(dichvucong.gov.vn);
Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh
(http://dichvucong.ha
giang.gov.vn).
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành ph trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
việc làm thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Nội vụ
33
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
07
ngày làm việc sau thời hạn
u trên, quan bảo hiểm hội
thông báo với Trung tâm Dịch v
việc làm về việc người lao động
không đến nhận tiền trợ cấp thất
nghiệp; trong thời hạn 10 ngày
m việc kể t ngày nhận được
thông báo thì Trung tâm Dịch vụ
việc làm trình quyết định về
việc bảo lưu thời gian đóng bảo
hiểm thất nghiệp cho người lao
động.
3
1.001973
Tm dừng hưở
ng
tr cp th
t
nghip
02 ngày làm việc kể từ ngày
người lao động không đến thông
o về việc m kiếm việc làm
hằng tháng theo quy định
Trực tiếp: tại t
i
Trung tâm Phc v
nh chính công tnh
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành ph trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, b sung lĩnh vực
việc làm thuộc phạm vi chức năng quản
34
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
của Bộ Nội vụ
4 1.001966
Tiếp tục hưởng
tr cp tht
nghip
Không quy định
Trực tiếp: tại Trung
m Dịch vụ việc m
hoặc Văn phòng của
Trung m Dịch v
việc làm tại c
huyện: Bắc
Quang,
n Minh
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
việc làm thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Nội vụ
5 2.001953
Chm dt hưở
ng
tr cp th
t
nghip
Không quy định
Trực tiếp tại Trung
m Dịch vụ việc m
hoặc Văn phòng của
Trung m Dịch v
việc làm tại c
huyện: Bắc Quang,
n Minh
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định t
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành ph trực thuộc trung
ương.
-
Những bộ phận tạo thành còn l
ại của
35
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
TTHC được quy định tại Quyết định số
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
việc làm thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Nội vụ
6 2.000178
Chuyển nơi
hưởng tr c
p
tht nghi
p
(chuyển đi)
03 ngày kể từ ngày nhận được đề
nghị chuyển nơi hưởng trợ cấp
thất nghiệp của người lao động
Trực tiếp: tại Trung
m Dịch vụ việc m
hoặc Văn phòng của
Trung m Dịch v
việc làm tại c
huyện: Bắc Quang,
n Minh
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành ph trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
việc làm thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Nội vụ
7 1.000401
Chuyn nơi
hưởng tr c
p
tht nghi
p
(chuyển đến)
03 ngày kể từ ngày nhận được đề
nghị chuyển nơi hưởng trợ cấp
thất nghiệp của người lao động
Trực tiếp: tại Trung
m Dịch vụ việc m
hoặc Văn phòng của
Trung m Dịch v
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
36
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
việc làm tại c
huyện: Bắc Quang,
n Minh
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành ph trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
việc làm thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Nội vụ
8 2.000839
Gii quyết h tr
hc ngh
20 ngày làm việc k từ ngày nhận
đủ hồ sơ đề nghị hỗ trợ học nghề.
Trực tiếp: tại Trung
m Dịch vụ việc m
hoặc Văn phòng của
Trung m Dịch v
việc làm tại c
huyện: Bắc Quang,
n Minh
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành ph trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
việc làm thuộc phạm vi chức năng quản
37
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
của Bộ Nội vụ
9 2.000148
H tr tư vấn,
gii thiu vic
m
Không quy định
Trực tiếp: tại Trung
m Dịch vụ việc làm
hoặc Văn phòng của
Trung tâm Dịch vụ
việc làm tại các
huyện: Bắc Quang,
n Minh
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành ph trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
việc làm thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Nội vụ
10 1.000362
Thông báo v
vic tìm kiế
m
vic làm h
ng
tháng
Không quy định
Trực tiếp: tại Trung
m Dịch vụ việc làm
hoặc Văn phòng của
Trung tâm Dịch vụ
việc làm tại các
huyện: Bắc Quang,
n Minh
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành ph trực thuộc trung
ương.
-
Những bộ phận tạo thành còn lại của
38
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
TTHC được quy định tại Quyết định số
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
việc làm thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Nội vụ
11 1.001881
Gii quyết h tr
kinh phí đào t
o,
bồi
ng nâng
cao trình độ k
ng nghề để
duy
trì vi
c làm cho
người lao đng
Trong thời hạn 30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ của người
sử dụng lao động theo quy định
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Trung
m Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang (Số 519, đường
Nguyễn Trãi, thành
phố Hà Giang, tỉnh Hà
Giang)
- Gửi DVC trực
tuyến một phần tại
Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành ph trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
việc làm thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Nội vụ
12 1.001865
Cp gi
y phép
hoạt động dch v
vic làm c
a
doanh nghi
p
07 ngày làm việc (kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Trung
m Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
39
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
ho
t đ
ng d
ch v
vicm
Giang (Số 519,
đường Nguyễn Trãi,
thành phố Hà Giang,
tỉnh Hà Giang)
- Gi DVC trc
tuyến mt phn ti
Cng DVC quc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn) hoc H thng
thông tin gii quyết
TTHC tnh
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành ph trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
việc làm thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Nội vụ
13 1.001853
Cp li gi
y phép
hoạt động dch v
vic làm c
a
doanh nghi
p
hoạt động dch v
vicm
- Đối với trường hợp doanh
nghiệp thay đổi một trong các nội
dung của giấy phép đã được cấp
(gồm: tên doanh nghiệp, địa chỉ
trsở chính nhưng vẫn trên địa
n cấp tỉnh đã cấp giấy phép,
người đại diện theo pháp luật của
doanh nghiệp); giấy phép bị mất;
giấy phép bị hỏng không còn
đầy đủ thông tin trên giấy phép:
05 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Trung
m Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang (Số 519, đường
Nguyễn Trãi, thành
phố Giang, tỉnh
Giang)
- Gi DVC trc tuyế
n
mt phn ti C
ng
DVC qu
c gia
(https://dichvucong.g
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành ph trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
40
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
- Đối với trường hợp doanh
nghiệp thay đổi địa chỉ trụ sở
chính sang địa bàn cấp tỉnh khác
so với nơi đã được cấp giấy phép:
08 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
ov.vn) ho
c H
th
ng
thông tin gii quyế
t
TTHC t
nh
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
việc làm thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Nội vụ
14 1.001823
Gia hn gi
y phép
hoạt động dch v
vic làm c
a
doanh nghi
p
hoạt động dch v
vicm
05 ngày làm việc (kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Trung
m Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang (Số 519, đường
Nguyễn Trãi, thành
phố Giang, tỉnh
Giang)
- Gi DVC trc tuyế
n
mt phn ti C
ng
DVC qu
c gia
(https://dichvucong.g
ov.vn) hoc H th
ng
thông tin gii quyế
t
TTHC t
nh
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành ph trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
việc làm thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Nội vụ
15 1.000105
o cáo gi
i trình
nhu cầu, thay đ
i
10 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
)
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI
: tại Trung
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
41
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
nhu c
u s
d
ng
người lao đ
ng
nước ngoài
m Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang (Số 519, đường
Nguyễn Trãi, thành
phố Giang, tỉnh
Giang)
- Gi DVC trc tuyế
n
mt phn ti C
ng
DVC qu
c gia
(https://dichvucong.g
ov.vn) hoc H th
ng
thông tin gii quyế
t
TTHC t
nh
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành ph trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
việc làm thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Nội vụ
16 2.000219
Đề ngh tuy
n
người lao đ
ng
Vi
t Nam vào các
v trí công vic d
kiến tuyển ngư
i
lao động
c
ngoài c
a nhà
thu
02 tháng kể từ ngày nhận được đề
nghị tuyển từ 500 người lao động
Việt Nam tr lên tối đa
01
tháng kể từ ngày nhận được đề
nghị tuyển từ 100 đến dưới
500
người lao động Việt Nam
15
ngày kể từ ngày nhận được đề
nghị tuyển dưới 100 người
lao
động Việt Nam kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Trung
m Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang (Số 519, đường
Nguyễn Trãi, thành
phố Giang, tỉnh
Giang)
- Gi DVC trc tuyế
n
m
t ph
n t
i C
ng
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành ph trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
42
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
DVC qu
c gia
(https://dichvucong.g
ov.vn) hoc H th
ng
thông tin gii quyế
t
TTHC t
nh
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
315/QĐ
-
BNV ngày 04/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
việc làm thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Nội vụ
17 1.000459
Xác nhận ngư
i
lao động
c
ngoài không
thuc din c
p
gi
y phép lao
động
05 ngàym việc (kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Trung
m Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang (Số 519, đường
Nguyễn Trãi, thành
phố Giang, tỉnh
Giang)
- Gi DVC trc tuyế
n
mt phn ti C
ng
DVC qu
c gia
(https://dichvucong.g
ov.vn) hoc H th
ng
thông tin gii quyế
t
TTHC t
nh
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành ph trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
việc làm thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Nội vụ
43
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
18 2.000205
Cp gi
y phép lao
động cho ngư
i
lao động
c
ngoài làm vic t
i
Vit Nam
05 ngàym việc (kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Trung
m Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang (Số 519, đường
Nguyễn Trãi, thành
phố Giang, tỉnh
Giang)
- Gi DVC trc tuyế
n
mt phn ti C
ng
DVC qu
c gia
(https://dichvucong.g
ov.vn) hoc H th
ng
thông tin gii quyế
t
TTHC t
nh
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
- Mức thu
trực tiếp:
600.000
đồng/giấy
phép.
- Mức thu
trực tuyến:
420.000
đồng/giấy
phép
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện
,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành ph trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
việc làm thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Nội vụ
19 2.000192
Cp li gi
y phép
lao đ
ng cho
người lao đ
ng
nướ
c ngoài m
vic ti Vit Nam
03 ngàym việc (kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Trung
m Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang (Số 519, đường
Nguyễn Trãi, thành
phố Giang, tỉnh
Giang)
- Mức thu
trực tiếp:
450.000
đồng/giấy
phép.
- Mức thu
trực tuyến:
315.000
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành ph trực thuộc trung
ương.
44
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
- Gi DVC trc tuyế
n
mt phn ti C
ng
DVC qu
c gia
(https://dichvucong.g
ov.vn) hoc H th
ng
thông tin gii quyế
t
TTHC t
nh
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
đồng/giấy
phép.
-
Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
việc làm thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Nội vụ
20 1.009874
Rút tin qu
ca doanh nghi
p
hoạt động dch v
vicm
07 ngày làm việc (kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Trung
m Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang (Số 519, đường
Nguyễn Trãi, thành
phố Giang, tỉnh
Giang)
- Gi DVC trc tuyế
n
mt phn ti C
ng
DVC qu
c gia
(https://dichvucong.g
ov.vn) hoc H th
ng
thông tin gii quyế
t
TTHC t
nh
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành ph trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
việc làm thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Nội vụ
45
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
21 1.009873
Thu hi Gi
y
pháp hoạt độ
ng
dch v vi
c m
ca doanh nghi
p
hoạt động dch v
vicm
Đối với trường hợp chấm dứt
hoạt động dịch vviệc làm theo
đề nghị của doanh nghiệp; doanh
nghiệp giải thể hoặc bị Tòa án ra
quyết định tuyên bố phá sản;
doanh nghiệp bị thu hồi Giấy
chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp: 03 ngày làm việc (kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ của doanh nghiệp)
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Trung
m Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang (Số 519, đường
Nguyễn Trãi, thành
phố Giang, tỉnh
Giang)
- Gi DVC trc tuyế
n
mt phn ti C
ng
DVC qu
c gia
(https://dichvucong.g
ov.vn) hoc H th
ng
thông tin gii quyế
t
TTHC t
nh
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộ
c
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành ph trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
việc làm thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Nội vụ
22 1.009811
Gia hn gi
y phép
lao đ
ng cho
người lao đ
ng
nướ
c ngoài m
vic ti Vit Nam
05 ngàym việc (kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Trung
m Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang (Số 519, đường
Nguyễn Trãi, thành
- Mức thu
trực tiếp:
450.000
đồng/giấy
phép.
-
Mức thu
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
46
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
phố Giang, tỉnh
Giang)
- Gi DVC trc tuyế
n
mt phn ti C
ng
DVC qu
c gia
(https://dichvucong.g
ov.vn) hoc H th
ng
thông tin gii quyế
t
TTHC t
nh
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
trực tuyến:
315.000
đồng/giấy
phép.
phố
thuộc thành phố trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
việc làm thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Nội vụ
23 1.011546
Vay vn h tr
to vi
c làm, duy
trì m r
ng
vic m t Qu
quc gia v vi
c
m đi vi ngườ
i
lao động
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp ltheo quy định (trong đó 10
ngày và 5 ngày làm việc)
Gi trc tiếp: t
i
Ngân hàng Chính
ch hội đ
a
phương nơi thc hi
n
d án.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, tnh
phố thuộc thành ph trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
việ
c làm thuộc phạm vi chức năng quản
47
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
của Bộ Nội vụ
24 1.011547
Vay vn h tr
to vi
c làm, duy
trì m r
ng
vic m t Qu
quc gia v vi
c
m đối với sở
sn xu
t, kinh
doanh
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp ltheo quy định (trong đó 10
ngày 5 ngày làm việc)
Gi trc tiếp: t
i
Ngân hàng Chính
ch hội đ
a
phương nơi thc hi
n
d án.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành ph trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục h
ành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
việc làm thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Nội vụ
Lĩnh vực: An toàn, vệ sinh, lao động
25 2.000134
Khai báo vi S
Ni v khi đưa
o s d
ng các
loi máy, thiết b
,
vật tư yêu c
u
nghiêm ngt v
an toàn lao động
Không quá 05 ngày (kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
- Gi trc tiếp ho
c
DVBCCI: t
i Trung
m Phc v
nh
chính công tnh (S
519, đưng Nguy
n
Trãi, TP Giang,
tnh Hà Giang).
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành ph trực thuộc trung
ương.
48
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
- G
i DVC tr
c tuy
ế
n
toàn trình ti C
ng
DVC qu
c gia
(https://dichvucong.g
ov.vn) hoc H th
ng
thông tin gii quyế
t
TTHC t
nh
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
-
Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
323/QĐ-BNV ngày 8/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
i bỏ lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao
động thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Nội vụ
26 2.000111
H tr
kinh phí
hun luy
n an
toàn, v
sinh lao
độ
ng cho doanh
nghip
- Trong thời hạn 15 ngày
làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ theo quy định, Sở Nội vụ
tiến hành thẩm định hồ sơ, quyết
định việc hỗ trợ
- Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ khi nhận được quyết
định hỗ trợ của Sở Nội vụ,
quan bảo hiểm hội trách
nhiệm chi trả kinh phí hỗ trợ
huấn luyện an toàn, vsinh lao
động cho người sử dụng lao
động.
- Gi trc tiếp ho
c
DVBCCI: t
i Trung
m Phc v
nh
chính công tnh (S
519, đưng Nguy
n
Trãi, TP Giang,
tnh Hà Giang).
- Gi DVC trc tuyế
n
mt phn ti H th
ng
thông tin gii quyế
t
TTHC t
nh
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành ph trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
323/QĐ-BNV ngày 8/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
i bỏ lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao
động thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Nội vụ
49
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
27 1.005449
Cp mi Gi
y
chng nhận đ
điều kin ho
t
động hun luy
n
an toàn, v
sinh
lao đng h
ng B
(tr t chc hu
n
luyn do các B
,
ngành, quan
trung ương, các
tập đoàn, t
ng
công ty nhà nướ
c
thuc B
, ngành,
quan trung
ương quyết đ
nh
thành lp); C
p
Giy chng nh
n
doanh nghiệp đ
điều kin t hu
n
luyn an toàn, v
sinh lao đ
ng
hng B (tr
doanh
nghip nhu c
u
t hun luy
n do
các Bộ, ngành, cơ
quan trung ương,
25 ngàym việc
- Gi trc tiếp ho
c
DVBCCI: t
i Trung
m Phc v
nh
chính công tnh (S
519, đưng Nguy
n
Trãi, TP Giang,
tnh Hà Giang).
- Gi DVC trc tuyế
n
mt phn ti C
ng
DVC qu
c gia
(https://dichvucong.g
ov.vn) hoc H th
ng
thông tin gii quyế
t
TTHC t
nh
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
1.200.000
đồng g
(theo quy
định tại
Thông tư
số
110/2017/
TT-BTC
ngày
20/10/201
7 của Bộ
i cnh)
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành ph trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
323/QĐ-BNV ngày 8/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
i bỏ lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao
động thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Nội vụ
50
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
các t
p đoàn, t
ng
công ty nhà nướ
c
thuc B
, ngành,
quan trung
ương quyết đ
nh
thành lp)
28 1.005450
Gia hn, sửa đổ
i,
b sung, cp l
i,
đổi tên Gi
y
chng nhận đ
điều kin ho
t
động hun luy
n
an toàn, v
sinh
lao đng h
ng B
(tr t chc hu
n
luyn do các B
,
ngành, quan
trung ương, các
tập đoàn, t
ng
công ty nhà nướ
c
thuc B
, ngành,
quan trung
ương quyết đ
nh
thành lp); Gi
y
chng nh
n
doanh nghiệp đ
-
Đối với trường hợp gia hạn, sửa
đổi, bổ sung phạm vi Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động huấn
luyện an toàn, vệ sinh lao động: 25
ngàym việc
- Đối với trưng hợp cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động huấn luyện an toàn, vệ sinh
lao động trong trường hợp bị
hỏng, mất, cấp đổi tên: 10 ngày
m việc
- Gi trc tiếp ho
c
DVBCCI: t
i Trung
m Phc v
nh
chính công tnh (S
519, đưng Nguy
n
Trãi, TP Giang,
tnh Hà Giang).
- Gửi DVC trực tuyến
một phần tại Cổng
DVC quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn) hoặc Hệ thống
thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
- Trưng
hp gia h
n
Giy ch
ng
nhận đủ
điều kin
hoạt đng
hun luy
n
an toàn, v
sinh lao
động:
1.200.000
đồng.
- Trưng
hp sa
đổi, b
sung phm
vi hot
động Giy
chng nh
n
đ
đi
u
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành ph trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định s
323/QĐ-BNV ngày 8/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
i bỏ lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao
động thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Nội vụ
51
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
đi
u ki
n t
hu
n
luyn an toàn, v
sinh lao đ
ng
hng B (tr
doanh
nghip nhu c
u
t hun luy
n do
An toàn, v
sinh
lao đng S N
i
v 5 các B
,
ngành, quan
trung ương, các
tập đoàn, t
ng
công ty nhà
c
thuc B
, ngành,
quan trung
ương quyết đ
nh
thành lp)
ki
n ho
t
động hun
luyn an
toàn, v
sinh lao
động:
500.000
đồng
- Trưng
hp cp l
i
Giy ch
ng
nhận đủ
điều kin
hoạt đng
hun luy
n
an toàn, v
sinh lao
động trong
trưng h
p
b hng,
mt: 0
đồng.
- Trường
hợp cấp
đổi tên tổ
chức huấn
52
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
luyện
trong Giấy
chứng
nhận đủ
điều kiện
hoạt động
huấn luyện
an toàn, vệ
sinh lao
động: 0
đồng.
29 2.002340
Gii quyết chế độ
bo him tai n
n
lao động, b
nh
ngh nghip c
a
người lao đ
ng
giao kết hợp đ
ng
lao động v
i
nhiều ngưi s
dụng lao đ
ng,
g
m: Chi phí
giám định thương
tt, bnh tt; tr
cp h
ng tháng
hoc mt ln; tr
cp phc v; h
- Trong thời hạn 10 ngày
làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ,
quan bảo hiểm xã hội có trách
nhiệm giải quyết hưởng chế độ,
trường hợp không giải quyết thì
phải trả lời bằng văn bản nêu
rõ lý do.
Đối với trường hợp giải quyết
hưởng trợ cấp dưỡng sức, phục
hồi sức khỏe sau tai nạn lao
động, bệnh nghề nghiệp:
-Trong thời hạn 05 ngày kể từ
ngày nhận được tiền do quan
bảo hiểm chuyển đến, người sử
-
Np trc tiếp ho
c
DVBCCI
: tại quan
B
o him xã hi.
- Gi qua DVC tr
c
tuyến mt ph
n trên
h thng phn m
m
của quan Bả
o
him h
i
(https://dichvucong.b
aohiemxahoi.gov.vn)
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành ph trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
323/QĐ-BNV ngày 8/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
i bỏ lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao
động thuộc phạm vi chức năng quản
53
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
tr
phương ti
n
tr giúp sinh ho
t,
dng c ch
nh
hình; ng s
c,
phc hi s
c
khe; tr c
p khi
người lao đ
ng
chết do tai n
n lao
động; đóng bả
o
him y tế
cho
người ngh vi
c
hưởng tr cp b
o
him tai n
n lao
động, bnh ngh
nghip h
ng
tháng.
dụng lao động có trách nhiệm chi
trả trợ cấp cho người lao động.
của Bộ Nội vụ
30 2.002341
Gii quyết chế độ
bo him tai n
n
lao động, b
nh
ngh nghip c
a
người lao đ
ng
giao kết hợp đ
ng
lao động v
i
nhiều ngưi s
dụng lao đ
ng,
gm: H tr
- Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ theo quy định, Sở Nội vụ
tiến hành thẩm định hồ sơ, quyết
định việc hỗ trợ.
- Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ khi nhận được quyết
định hỗ trợ của Sở Nội vụ,
quan bảo hiểm hội trách
- Gi trc tiếp ho
c
DVBCCI: t
i Trung
m Phc v
nh
chính công tnh (S
519, đưng Nguy
n
Trãi, TP Giang,
tnh Hà Giang).
- Gửi DVC trực tuyến
một phần tại Cổng
DVC quốc gia
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành ph trực thuộc tru
ng
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
54
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
chuy
n đ
i ngh
nghi
p; khám
bnh, cha b
nh
ngh nghi
p;
phc hi ch
c
ng lao đng .
nhiệm chi trả kinh phí hỗ trợ đào
tạo chuyển đổi nghề nghiệp cho
người sử dụng lao động.
(https://dichvucong.g
ov.vn) hoặc Hệ thống
thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
323/QĐ
-
BNV ngày 8/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
i bỏ lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao
động thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Nội vụ
31 2.002342
Gii quyết chế độ
cho ngườ
i lao
động phát hin b
bnh ngh nghi
p
khi đã ngh hưu
ho
c không còn
m vi
c trong
các ngh
, công
việc nguy bị
bnh nghnghi
p,
g
m: Chi phí
giám định thương
tt, bnh tt; tr
cp mt ln ho
c
hng tháng; tr
cp phc v; h
tr phương ti
n
tr giúp sinh ho
t,
dng c ch
nh
hình;
ng s
c,
Trong thời hạn 10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan bảo
hiểm hội trách nhiệm giải
quyết ởng chế độ cho người
lao động
-
Np trc tiếp ho
c
DVBCCI
: tại quan
B
o him xã hi.
-
Gi qua DVC tr
c
tuy
ến mt phn trên h
th
ng phn mm c
a
quan B
o hi
m
h
i.
(https://dichvucong.b
aohiemxahoi.gov.vn.)
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành ph trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
323/QĐ-BNV ngày 8/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
i bỏ lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao
động thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Nội vụ
55
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
ph
c h
i s
c
khe; tr c
p khi
người lao đ
ng
chết do bnh ngh
nghiệp; đóng b
o
him y tế
cho
người ngh vi
c
hưởng tr cp b
o
him bnh ngh
nghip h
ng
tháng.
32 2.002343
Th tc h tr
chi
phí khám, ch
a
bnh ngh nghi
p
cho ngườ
i lao
động phát hin b
bnh ngh nghi
p
khi đã ngh hưu
ho
c không còn
m vi
c trong
các ngh
, công
việc nguy bị
bnh ngh nghip
- Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ theo quy định Sở Nội vụ
tiến hành thẩm định hồ sơ, quyết
định việc hỗ trợ gửi quyết
định (kèm theo dữ liệu danh sách
hỗ trợ) cho quan bảo hiểm
hội.
- Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được quyết
định hỗ trợ của Sở Nội vụ,
quan bảo hiểm hội trách
nhiệm chi trả kinh phí hỗ trợ
khám, chữa bệnh nghề nghiệp
- Gi trc tiếp ho
c
DVBCCI: t
i Trung
m Phc v
nh
chính công tnh (S
519, đưng Nguy
n
Trãi, TP Giang,
tnh Hà Giang).
- Gửi DVC trực tuyến
một phần tại Cổng
DVC quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn) hoặc Hệ thống
thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành ph trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
323/QĐ-BNV ngày 8/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bsung
i bỏ lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao
động thuộc phạm vi chức năng quản
56
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
cho người lao động.
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
của Bộ Nội vụ
33
1.013337
Đăng công bố
hợp quy đối v
i
các sn ph
m,
ng hóa đư
c
qun b
i các
quy chun k
thut qu
c gia do
B Lao động -
Thương binh
hi ban hành
05 (năm) ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ công bố
hợp quy đầy đủ theo quy định
-
Np trc tiếp ho
c
DVBCCI
: t
i Trung
m Ph
c v
nh
chính công t
nh (S
519, đư
ng Nguy
n
Trãi, TP Giang,
t
nh Hà Giang).
- DVC trc tuyến m
t
phn: Qua tài kho
n
ca t chc trên C
ng
DVC qu
c gia
(dichvucong.gov.vn)
hoc H th
ng thông
tin gii quyế
t TTHC
tnh
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn
150.000
đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành ph trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
323/QĐ-BNV ngày 8/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
i bỏ lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao
động thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Nội vụ
Lĩnh vực: Lao dộng, tiền lương
34
2.001955
Đăng nộ
i quy
lao đng c
a
doanh nghip
07 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ đăng ký)
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI : tại Trung
m Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang -
Số 519, đường
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyệ
n,
57
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
Nguyễn Trãi, thành
phố Hà Giang, tỉnh Hà
Giang.
- Gi DVC trc tuyế
n
mt phn ti C
ng
DVC qu
c gia
(https://dichvucong.g
ov.vn) hoc H th
ng
thông tin gii quyế
t
TTHC t
nh
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành ph trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
321/QĐ-BNV ngày 8/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
i bỏ lĩnh vực lao động tiền lương
thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
Nội vụ
35
1.000414
Rút tin qu
ca doanh nghi
p
cho thuê l
động
- 10 ngàym việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
đối với việc chấp thuận rút tiền
ký quỹ của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
- 01 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
đối với việc cho doanh nghiệp
cho thuê lại rút tiền quỹ của
Ngân hàng nhận ký quỹ.
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI : tại Trung
m Phục vnh
chính công tỉnh Hà
Giang - Số 519, đường
Nguyễn Trãi, thành
phố Hà Giang, tỉnh Hà
Giang.
- Gửi DVC trực tuyến
một phần tại Cổng
DVC quốc gia
(https://dichvucong.go
v.vn) hoặc Hệ thống
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành ph trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
321/QĐ-BNV ngày 8/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
58
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.ha
giang.gov.vn)
i bỏ lĩnh vực lao động tiền lương
thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
Nội vụ
36 1.000436
Thu hi Gi
y
phép hoạt độ
ng
cho thuê l
động
Đối với trường hợp chấm dứt
hoạt động cho thuê lại theo đề
nghị của doanh nghiệp cho thuê
lại; doanh nghiệp giải thể hoặc bị
Tòa án tuyên bphá sản: 17 ngày
m việc, kể t khi nhận đủ hồ
hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI : tại Trung
m Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang - Số 519, đường
Nguyễn Trãi, thành
phố Hà Giang, tỉnh Hà
Giang.
- Gi DVC trc tuyế
n
mt phn ti C
ng
DVC qu
c gia
(https://dichvucong.g
ov.vn) hoc H th
ng
thông tin gii quyế
t
TTHC t
nh
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành ph trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
321/QĐ-BNV ngày 8/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
i bỏ lĩnh vực lao động tiền lương
thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
Nội vụ
37 1.000448
Cp li Gi
y phép
hoạt độ
ng cho
thuê lại lao động
+ Trường hợp doanh nghiệp thay
đổi một trong các nội dung của
giấy phép đã được cấp (gồm: tên
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI : tại Trung
m Phục vụ hành
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
59
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính
nhưng vẫn trên địa bàn cấp tỉnh đã
cấp giấy phép; người đại diện theo
pháp luật của doanh nghiệp); giấy
phép bị mất; giấy phép bị hư hỏng
không còn đầy đủ thông tin trên
giấy phép: 22 ngày làm việc, k t
khi nhận đủ hồ sơ hợp l.
+ Trường hợp doanh nghiệp thay
đổi địa chỉ trụ sở chính sang địa
n cấp tỉnh khác so với nơi đã
được cấp giấy phép: 27 ngày làm
việc, kể t khi nhận đủ h hợp
l.
chính công tỉnh Hà
Giang - Số 519, đường
Nguyễn Trãi, thành
phố Hà Giang, tỉnh Hà
Giang.
- Gi DVC trc tuyế
n
mt phn ti C
ng
DVC qu
c gia
(https://dichvucong.g
ov.vn) hoc H th
ng
thông tin gii quyế
t
TTHC t
nh
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân n huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành ph trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
321/QĐ-BNV ngày 8/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ
tục hành chính đưc sửa đổi, bổ sung
i bỏ lĩnh vực lao động tiền lương
thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
Nội vụ
38 1.000464
Gia hn Gi
y
phép hoạt độ
ng
cho thuê l
động
22 ngày làm việc, k t khi nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI : tại Trung
m Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang - Số 519, đường
Nguyễn Trãi, thành
phố Hà Giang, tỉnh Hà
Giang.
- Gi DVC trc tuyế
n
mt phn ti C
ng
DVC qu
c gia
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh,
thành
phố thuộc thành ph trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
321/QĐ
-
BNV ngày 8/4/2025 của Bộ
60
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
(https://dichvucong.g
ov.vn) hoc H th
ng
thông tin gii quyế
t
TTHC t
nh
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
i bỏ lĩnh vực lao động tiền lương
thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
Nội vụ
39 1.000479
Cp Gi
y phép
hoạt độ
ng cho
thuê lại lao động
27 ngày làm việc (kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI : tại Trung
m Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang - Số 519, đường
Nguyễn Trãi, thành
phố Hà Giang, tỉnh Hà
Giang.
- Gi DVC trc tuyế
n
mt phn ti C
ng
DVC qu
c gia
(https://dichvucong.g
ov.vn) hoc H th
ng
thông tin gii quyế
t
TTHC t
nh
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thàn
h
phố thuộc thành ph trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
321/QĐ-BNV ngày 8/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
i bỏ lĩnh vực lao động tiền lương
thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
Nội vụ
61
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
40 1.009466
Thành lp H
i
đồng thương
lượng tp th
20 ngày làm việc (kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI : tại Trung
m Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang - Số 519, đường
Nguyễn Trãi, thành
phố Hà Giang, tỉnh Hà
Giang.
- Gửi DVC trực tuyến
một phần tại Cổng
DVC quốc gia
(https://dichvucong.go
v.vn) hoặc Hệ thống
thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.ha
giang.gov.vn)
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thà
nh
phố thuộc thành ph trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
321/QĐ-BNV ngày 8/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
i bỏ lĩnh vực lao động tiền lương
thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
Nội vụ
41 1.009467
Thay đổi Ch t
ch
Hội đồng thương
lượng tp thể, đ
i
din
y ban nhân
n cp t
nh,
chức năng, nhiệ
m
v
, k
ế
ho
ch, th
i
07 ngày làm việc (kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI : tại Trung
m Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang - Số 519, đường
Nguyễn Trãi, thành
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành ph trực thuộc trung
62
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
gian ho
t đ
ng
ca Hội đ
ng
thương ng t
p
th.
phố Hà Giang, tỉnh Hà
Giang.
- Gửi DVC trực tuyến
toàn trình tại Cổng
DVC quốc gia
(https://dichvucong.go
v.vn) hoặc Hệ thống
thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.ha
giang.gov.vn)
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
321/QĐ-BNV ngày 8/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ vviệc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
i bỏ lĩnh vực lao động tiền lương
thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
Nội vụ
42 1.004964
Gii quyết chế độ
tr cp mt l
n
đối với ngư
i
được c
m
chuyên gia sang
giúp Lào, Căm-
pu-chi-a
25 ngày làm việc (kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI : tại Trung
m Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang - Số 519, đường
Nguyễn Trãi, thành
phố Hà Giang, tỉnh Hà
Giang.
- Gửi DVC trực tuyến
toàn trình tại Cổng
DVC quốc gia
(https://dichvucong.go
v.vn) hoặc Hệ thống
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành ph trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
321/QĐ-BNV ngày 8/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
63
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.ha
giang.gov.vn)
i bỏ lĩnh vực lao động tiền lương
thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
Nội vụ
Lĩnh vực: Người có công
43 1.010801
Gii quyết chế độ
tr cấp ưu đãi đ
i
vi thân nhân li
t
- 20 ngày k t ngày nhận đ h
sơ theo quy đnh
- Trưng hợp quy đnh t
i các
điểm d, đ khoản 1 Điều 26 Ngh
định s
131/2021/NĐ-
CP: 10 ngày m
vic k t ngày nhận đ h theo
quy đnh.
- Trường hợp thân nhân liệt sĩ đã
được ởng chế độ ưu đãi nhưng
chưa được
cấp giấy chứng nhận thân nhân
liệt : 12 ngày kể từ ngày nhận
được đơn đề nghị.
Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI : tại Trung
m Phục vụ hành
chính công tỉnh
Giang - Số 519,
đường Nguyễn Trãi,
thành phố Giang,
tỉnh Hà Giang.
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
44 1.010802
Gii quyết chế độ
ưu đãi đối vi v
hoc chng liệt sĩ
- 12 ngày k t ngày nhận đủ gi
y
t đối với trường hp S Ni v
nơi
thư
ng trú c
a nhân đ
ng th
i
Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Trung
m Phục vụ hành
chính công tỉnh
0 đồng
64
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
l
y ch
ng ho
c
v khác
S
N
i v
nơi qu
n lý h
g
c
liệt sĩ
- 17 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy
tờ đối với trường hợp Sở Nội vụ
nơi
thường trú của cá nhân không
phải là Sở Nội vụ nơi quản lý hồ
sơ gốc liệt sĩ
Giang -
Số 519,
đường Nguyễn Trãi,
thành phố Giang,
tỉnh Hà Giang.
45 1.010803
Gii quyết chế độ
tr cp th
cúng
liệt
24 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Bộ
phận tiếp nhận tr
kết quả cấp
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định t
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
46 1.010804
Gii quyết chế độ
ưu đãi đối v
i
trưng hp t
ng
hoc truy t
ng
danh hiu vinh d
nhà nước “Bà mẹ
Vi
t Nam anh
hùng”
24 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Bộ
phận tiếp nhận tr
kết quả cấp
0 đồng
47 1.010805
Gii quyết chế độ
ưu đãi đối v
i
24 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Bộ
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-C
P ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
65
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
Anh hùng l
c
lượng trang
nhân dân, Anh
hùng lao đ
ng
trong thi k
kháng chiến hi
n
không công tác
trong quân độ
i,
công an
phận tiếp nhận tr
kết quả cấp
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
48 1.010806
Công nh
n
thương binh,
người
ng
chính sách n
thương binh
104 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Cơ
quan, đơn vị trực tiếp
quản người b
thương nộp hồ trực
tiếp cho cơ quan có
thẩm quyền cấp giấy
chứng nhận b
thương.
0 đồng
49 1.010807
Khám giám đị
nh
li t l t
n
thương cơ th đố
i
với trưng h
p
còn sót vế
t
thương, n sót
m
nh kim khí
84 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Trung
m Phục vụ hành
chính công tỉnh
Giang - Số 519,
đường Nguyễn Trãi,
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc
trung
66
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
ho
c t
l
t
n
thương th t
m
thi ho
c khám
giám định b
sung vết thương
điều chnh chế
độ đối với trư
ng
hp không t
i
ngũ, công tác
trong quân độ
i,
công an
thành phố Giang,
tỉnh Hà Giang.
ương
;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
50 1.010780
Gii quyết
ng
thêm mt chế độ
tr cấp đối v
i
thương binh đ
ng
thi là bnh binh
17 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI : tại Trung
m Phục vụ hành
chính công tỉnh
Giang - Số 519,
đường Nguyễn Trãi,
thành phố Giang,
tỉnh Hà Giang.
0 đồng
51 1.010809
Gii quyết chế độ
đối với thương
binh đang
ng
chế độ mt s
c
lao động
- Trưng hợp thương binh đang
hưởng chế độ mt
sức lao động lưu ti S Ni v
: 12
ngày k t ngày nhận đủ h
-Trường hợp thương binh đang
hưởng chế độ mất sức lao động
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI : tại Trung
m Phục vụ hành
chính công tỉnh
Giang - Số 519,
đường Nguyễn Trãi,
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
67
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
không có hồ lưu ở Sở Nội
vụ: 29 ngày kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ
thành phố Giang,
tỉnh Hà Giang.
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
52 1.010810
Công nhận đ
i
với người b
thương trong
chiế
n tranh không
thuộc quân độ
i,
công an
-
Đối với người bị thương thường
trú tại địa phương, do UBND
huyện cấp Giấy chứng nhận bị
thương: 204 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
-
Đối với người bị thương thường
trú tại địa phương khác, do UBND
huyện cấp Giấy chứng nhận bị
thương: 207 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối với người bthương thường
trú tại địa phương khác, không
do UBND huyện cấp Giấy chứng
nhận bị thương: Trên 207 ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: Bộ phận
Tiếp nhận trả kết
quả cấp xã
0 đồng
53 1.010811
Lp s
theo dõi,
cấp phương tiệ
n
tr giúp, dng c
ch
nh hình,
phương tiện, thiế
t
b phc hi ch
c
ng đối v
i
42 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
-
Gửi trực tiếp
hoặc
DVBCCI
:
+ Đối với các trường
hợp đang sống tại gia
đình: tại Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả cấp
huyện.
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc
trung
68
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
trư
ng h
p đang
sng tại gia đình
hoặc đang đượ
c
nuôi dưỡng t
p
trung tại các s
nuôi ỡng, đi
u
dưỡng do đ
a
phương quản lý
+ Đối với các trường
hợp đang được nuôi
dưỡng tập trung: tại
sở nuôi dưỡng,
điều dưỡng.
ương
;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
54 1.010612
Tiếp nhận ngườ
i
có công vào sở
nuôi ỡng, đi
u
dưỡng ngư
i
công do tnh qu
n
17 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Bộ
phận tiếp nhận tr
kết quả cấp
0 đồng
55 1.010813
Đưa ngườ
i
công đối v
i
trưng hợp đang
được nuôi dưỡ
ng
tại s
nuôi
dưỡng, đi
u
dưỡng ngư
i
công do tnh qu
n
v nuôi
ng
tại gia đình
10 ngàym việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại sở
nuôi dưỡng, điều
dưỡng ngưi công.
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
69
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
56 1.010814
Cp b sung ho
c
cp li gi
y
chng nh
n
ngườ
i công do
ngành Lao đng -
Thương binh
hi qu
n lý và
giy chng nh
n
thân nhân liệt
17 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Bộ
phận tiếp nhận trả
kết quả cấp
0 đồng
320/QĐ
-
BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
57 1.010815
Công nhn gi
i
quyết chế độ ưu
đãi ngưi ho
t
động cách mng
37 ngày, kể từ ngày nhận đủ h
sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Bộ
phận tiếp nhận tr
kết quả cấp
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
58 1.010816
Công nhn gii
quyết chế độ ưu
đãi ngưi ho
t
động kháng chiế
n
b nhim chất độ
c
hóa hc
- Trưng hợp ngưi hoạt đ
ng
kháng chiến b nhim chất đ
c hóa
hc: 96 ngày k t ngày nhận đ
h
- Trưng hợp ngưi hoạt đ
ng
kháng chiến có con đ b d d
ng,
d tật đã đưc hưởng chế độ
ưu đãi
mà b (mẹ) chưa được
ng: 89
ngày k t ngày nhn
đủ h
- Trường hợp vợ hoặc
chồng nhưng không con đẻ:
Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Bộ
phận tiếp nhận tr
kết quả cấp
0 đồng
70
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
31 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
59 1.010817
Công nhn gi
i
quyết chế độ
con
đẻ của người ho
t
động kháng chiế
n
b nhim chất độ
c
hóa hc
96 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Bộ
phận tiếp nhận tr
kết quả cấp
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
60 1.010818
Công nhn gii
quyết chế độ
người hoạt đ
ng
cách m
ng,
kháng chiến, b
o
v t qu
c, làm
nghĩa v quc tế
b địch bắt tù, đày
24 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Bộ
phận tiếp nhận tr
kết quả cấp
0 đồng
61 1.010819
Gii quyết chế độ
người hoạt đ
ng
kháng chiến gi
i
phóng dân t
c,
bo v t qu
c
m nghĩa v
quc tế
24 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Bộ
phận tiếp nhận tr
kết quả cấp
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
62 1.010820
Gii quyết chế độ
ngườ
i công
24 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Bộ
0 đồng
71
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
giúp đ
cách
mng
phận tiếp nhận tr
kết quả cấp
TTHC được quy định tại Quyết định số
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
63 1.010821
Gii quyết chế độ
h tr để theo h
c
đến trình đ đạ
i
hc tại các s
giáo dc thuc h
thng giáo d
c
quc dân
- 24 ngày đối với trưng hp h
người công đang do quân đ
i,
công an qun lý
- 15 ngày m việc đối với trường
hợp hồ người ng không
do quân đội, công an quản lý
-
Gửi trực tiếp
hoặc
DVBCCI
:
+
Trường hợp 1: tại
quan, đơn vị quản lý
người có công.
+ Trường hợp 2: Bộ
phận tiếp nhận tr
kết quả cấp
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trc thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
64 1.010822
Gii quyết ph
cấp đặc bit h
ng
tháng đối v
i
thương binh có t
l tổn thương
th t 81% tr
n, b
nh binh
t l tổn thương
th t 81% tr
n
12 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Trung
m Phục vụ hành
chính công tỉnh
Giang - Số 519,
đường Nguyễn Trãi,
thành phố Giang,
tỉnh Hà Giang.
0 đồng
72
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
65 1.010823
Hưởng li chế độ
ưu đãi
12 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI : tại Trung
m Phục vụ hành
chính công tỉnh
Giang - Số 519,
đường Nguyễn Trãi,
thành phố Giang,
tỉnh Hà Giang.
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
66 1.010824
Hưởng tr c
p
khi ngườ
i công
đang hưởng tr
cấp ưu đãi từ trn
- Đối vi tr cp mt l
n mai
ng: 24 ngày k t ngày nhận đủ
h sơ theo quy định
- Đối vi tr cp tut h
ng tháng,
tr cp tuất nuôi dưỡng h
ng
tháng:
+ 31 ngày k t ngày nhận đ h
sơ đối vi trưng hợp đ điề
u
kin.
+ 43 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
đối với trường hợp con từ đủ
18 tuổi
tr lên bị khuyết tật nặng, khuyết
tật đặc biệt nặng
Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Bộ
phận tiếp nhận tr
kết quả cấp
0 đồng
73
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
67 1.010825
B
sung tình hình
thân nhân trong
h sơ liệt sĩ
24 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Bộ
phận tiếp nhận tr
kết quả cấp
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
68 1.010826
Sửa đổi, b
sung
thông tin nhân
trong h sơ ngườ
i
có công
24 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Trung
m Phục vụ hành
chính công tỉnh
Giang - Số 519,
đường Nguyễn Trãi,
thành phố Giang,
tỉnh Hà Giang.
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc
trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
69 1.010827
Di chuyn h
khi người hưở
ng
24 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Trung
0 đồng
74
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
tr
c
p ưu đãi
thay đổi nơi
thưng trú
m Phục vụ hành
chính công tỉnh
Giang - Số 519,
đường Nguyễn Trãi,
thành phố Giang,
tỉnh Hà Giang.
320/QĐ
-
BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
70 1.010828
Cp trích lc ho
c
sao h sơ ngư
i
có công v
i cách
mng
12 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Trung
m Phục vụ hành
chính công tỉnh
Giang - Số 519,
đường Nguyễn Trãi,
thành phố
Giang,
tỉnh Hà Giang.
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức ng
quản lý của Bộ Nội vụ
71 1.010829
Di chuyn hài c
t
liệt đang an
ng tại nghĩa
trang liệt sĩ đi nơi
khác theo nguy
n
vng của đi di
n
thân nhân ho
c
người hưng tr
cp th cúng li
t
10 ngàym việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
-
Gửi trực tiếp
hoặc
DVBCCI
:
+ Trường hợp chưa
được hỗ trợ: Trung m
Phục vụ hành chính
công tỉnh Giang
-
Số 519, đường Nguyễn
Trãi, thành phố
Giang, tỉnh Hà Giang.
+ Trường hợp đã
được hỗ trợ: Bộ phận
0 đồng
75
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
Tiếp nhận trả kết
quả cấp huyn
72 1.010830
Di chuyn hài c
t
liệt đang an
ng ngoài nghĩa
trang liệt v
an
ng tại nghĩa
trang liệt theo
nguyn vng c
a
đại di
n thân
nhân hoặc ngườ
i
hưởng tr cp th
cúng liệt
09 ngàym việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Trung
m Phục vụ hành
chính công tỉnh
Giang - Số 519,
đường Nguyễn Trãi,
thành phố Giang,
tỉnh Hà Giang.
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc y
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
73 1.010831
Cp gi
y xác
nhn thông tin v
nơi liệt sĩ hy sinh
15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Trung
m Phục vụ hành
chính công tỉnh
Giang - Số 519,
đường Nguyễn Trãi,
thành phố Giang,
tỉnh Giang hoặc
cho Bộ Chỉ huy quân
sự tỉnh.
0 đồng
74 2.001157
Tr cp mt l
n
đối v
i thanh niên
25 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
-
Gửi trực tiếp
hoặc
DVBCCI
: tại Bộ phận
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
76
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
xung phong hoàn
thành nhim v
trong kháng chiến
tiếp nhận trả kết quả
cấp xã
- Gửi DVC trực tuyến
một phần tại Cổng
DVC quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn) hoặc Hệ thống
thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
75 2.001396
Tr c
p hàng
tháng đối v
i
thanh niên xung
phong đã hoàn
thành nhim v
trong kháng chiến
25 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
-
Gửi trực tiếp
hoặc
DVBCCI
: tại Bộ
phận
tiếp nhận trả kết quả
cấp xã
- Gửi DVC trực tuyến
một phần tại Cổng
DVC quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn) hoặc Hệ thống
thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
0 đồng
77
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
76 1.001257
Th tc gii quyế
t
mt lần đối v
i
ngườ
i thành
tích tham gia
kháng chiến đã
được B
ng khen
ca Th tướ
ng
Chính ph, b
ng
khen ca Ch t
ch
Hội đồng B
trưng, th
trưởng quan
ngang B, Th
trưởng quan
thuc Chính ph
,
Bng khen c
a
Ch tch U
ban
nhân dân t
nh,
thành ph tr
c
thu
c Trung
ương.
22 ngàym việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Gửi trực tiếp: tại Bộ
phận tiếp nhận tr
kết quả cấp
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
77 2.002308
Gii quyết chế độ
mai táng phí đố
i
v
i thanh niên
25 ngàym việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
-
Gửi trực tiếp
hoặc
DVBCCI
: tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả
cấp xã
0 đồng
78
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
xung phong th
i
k chng pháp
-
Gửi DVC trực tuyến
một phần tại Cổng
DVC quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn) hoặc Hệ thống
thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
Lĩnh vực: Quản lý lao động ngoài nước
78 2.002028
Đăng hợp
đồng lao động
trực tiếp giao kết
05 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ)
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI : tại Trung
m Phục vụ hành
chính công tỉnh
Giang - Số 519,
đường Nguyễn Trãi,
thành phố Giang,
tỉnh Hà Giang.
- Gửi DVC trực tuyến
một phần tại Cổng
DVC quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn) hoặc Hệ thống
thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành ph thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
79
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
TTHC được quy định tại Quyết định số
322/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung bãi bỏ
lĩnh vực quản lao động ngoài nước
thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
Nội vụ
79 1.005132
Đăng hợp
đồng nhận lao
động thực tập
dưới 90 ngày
05 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI : tại Trung
m Phục vụ hành
chính công tỉnh
Giang - Số 519,
đường Nguyễn Trãi,
thành phố Giang,
tỉnh Hà Giang.
- Gửi DVC trực tuyến
một phần tại Cổng
DVC quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn) hoặc Hệ thống
thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
0 đồng
80 2.002105
hỗ trợ cho người
lao động thuộc
đối tượng
người dân tộc
thiểu số, người
thuộc hộ nghèo,
10 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI : tại Trung
m Phục vụ hành
chính công tỉnh
Giang - Số 519,
đường Nguyễn Trãi,
0 đồng
80
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
cận nghèo, thân
nhân người
công với cách
mạng đi m việc
ớc ngoài theo
hợp đồng
thành phố Giang,
tỉnh Hà Giang.
- Gửi DVC trực tuyến
một phần tại Cổng
DVC quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn) hoặc Hệ thống
thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương vày ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
322/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung bãi bỏ
lĩnh vực quản lao động ngoài ớc
thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
Nội vụ
81 1.005219
Hỗ trợ cho người
lao động thuộc
đối tượng
người bị thu hồi
đất nông nghiệp
đi làm việc
nước ngoài theo
hợp đồng
10 ngàym việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
-
Trưng hp np tr
c
ti
ếp: Người lao đ
ng
n
p h sơ trực tiế
p cho
ch
đầu tư
- Trường hp gi
DVBC: Ngư
i lao
động gi h sơ qua
dch v
BCCI, nhân
viên u điện np h
trc tiếp cho ch
đầu tư.
0 đồng
82 1.000502
Nhận lại tiền
quỹ của doanh
nghiệp đưa người
05 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
-
Gửi trực tiếp
hoặc
DVBCCI
: tại Trung
m Phục vụ hành
0 đồng
81
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
lao động đi đào
tạo, nâng cao
trình độ, knăng
nghề nước
ngoài (hợp đồng
dưới 90 ngày)
chính công tỉnh
Giang
- Số 519, đường
Nguyễn Trãi, thành
phố Giang, tỉnh Hà
Giang.
- Gửi DVC trực tuyến
một phần tại Cổng
DVC quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn) hoặc Hệ thống
thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
II TTHC CẤP HUYỆN
Lĩnh vực: Việc làm
1 1.011548
Vay vn h tr
to vi
c làm, duy
trì m r
ng
vic m t Qu
quc gia v vi
c
m đi vi ngườ
i
lao động.
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ theo quy định
Gi trc tiếp: t
i
Ngân hàng Chính
ch hội đ
a
phương nơi thc hi
n
d án.
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành ph trực thuộc trung
ương.
-
Những bộ phận tạo thành còn lại của
82
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
TTHC được quy định tại Quyết định số
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
việc làm thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Nội vụ
2 1.011550
Vay vn h tr
to vi
c làm, duy
trì m r
ng
vic m t Qu
quc gia v vi
c
m đối với sở
sn xu
t, kinh
doanh.
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ theo quy định
Gi trc tiếp: t
i
Ngân hàng Chính
ch hội đ
a
phương nơi thc hi
n
d án.
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành ph trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của B
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
việc làm thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Nội vụ
Lĩnh vực: Người có công
3 1.010832
Thăm viếng m
liệt
06 ngàym việc, kể từ ngày
nhận được đủ hồ sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Bộ phận
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
83
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
tiếp nhận trả kết
quả cấp huyn
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân n huyện,
quận, thị xã, thành phthuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành ph trực thuộc trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
III TTHC CẤP XÃ
Lĩnh vực: Người có công
1
1.010833
Cp gi
y xác
nh
n thân nhân
của ngườ
i
công
05 ngàym việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Bộ phận
Một cửa cấp xã
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành ph trực thuộc trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
320/QĐ
-
BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
84
TT
Mã số
TTHC
n TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
B. DANH MỤC TTHC BỊ BÃI B
STT
TTHC
n TTHC n VBQPPL quy đnh vic bãi b TTHC
Lĩnh vực: Lao động, tiền lương
1 1.004949
Phê duy
t qu
ti
n lương, thù lao th
c hi
n, qu
ti
n
thưng thc hiện năm trưc và qu tiền lương, thù lao kế
hoạch đối với ngưi qun lý công ty trách nhim hu hn
mt thành viên do U ban nhân dân tnh, thành ph làm
ch s hu.
Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 v kim
soát th tc hành chính
2 2.001949
X
ế
p h
ng công ty
trách nhi
m h
u h
n m
t thành viên do
U ban nhân dân tnh, thành ph làm ch s hu (hng
Tổng công ty và tương đương, hng I, hng II, hng III).
Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 v kim
soát th tc hành chính
PHN II.
QUY TRÌNH NI B GII QUYT TTHC
(Kèm theo Quyết đnh số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
ca Ch tch UBND tnh Hà Giang)
1. Quy trình 20 ngày làm vic
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
TTHC
Tên TTHC
1
1.001978
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp
2
2.000839
Giải quyết hỗ trợ học nghề
b) Ni dung quy trình
Thứ tự
công việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực
hiện
Thời gian
thực hiện
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ,
gửi giấy tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả
Cán bộ Trung tâm
Dịch vụ việc làm
0,5 ngày
làm việc
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Trung tâm Dịch vụ
việc làm
17 ngày
làm việc
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Lao động
- TBXH
02 ngày
làm việc
Bước 4
Trả kết quả
Cán bộ Trung tâm
Dịch vụ việc làm
0,5 ngày
làm việc
2. Quy trình 02 ngày làm vic
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
TTHC
Tên TTHC
1
1.001973
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp
b) Ni dung quy trình
Thứ tự
công việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực
hiện
Thời gian
thực hiện
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ,
gửi giấy tiếp nhận
Cán bộ Trung tâm
0,5 ngày
21
hồ sơ và trả kết quả
Dịch vụ việc làm
làm việc
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Trung tâm Dịch vụ
việc làm
0,5 ngày
làm việc
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Lao động
- TBXH
0,5 ngày
làm việc
Bước 4
Trả kết quả
Cán bộ Trung tâm
Dịch vụ việc làm
0,5 ngày
làm việc
3. Quy trình 03 ngày làm vic
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
TTHC
Tên TTHC
1
2.000178
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi)
2
1.000401
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến)
b) Ni dung quy trình
Thứ tự
công việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực
hiện
Thời gian
thực hiện
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ,
gửi giấy tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả
Cán bộ Trung tâm
Dịch vụ việc làm
0,5 ngày
làm việc
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Phòng chuyên môn
thuộc Trung tâm Dịch
vụ việc làm
1,5 ngày
làm việc
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Trung tâm
Dịch vụ việc làm
0,5 ngày
làm việc
Bước 4
Trả kết quả
Cán bộ Trung tâm
Dịch vụ việc làm
0,5 ngày
làm việc
22
4. Quy trình tthc kng quy định thi gian gii quyết
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
TTHC
Tên TTHC
1
2.001953
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp
2
1.001966
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp
b) Ni dung quy trình
Thứ tự
công việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực
hiện
Thời gian
thực hiện
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ,
gửi giấy tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả
Cán bộ Trung tâm
Dịch vụ việc làm
Không quy
định
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Trung tâm Dịch vụ
việc làm
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Lao động
- TBXH
Bước 4
Trả kết quả
Cán bộ Trung tâm
Dịch vụ việc làm
5. Quy trình tthc không quy định thi gian gii quyết
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
TTHC
Tên TTHC
1
2.000148
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm
2
1.000362
Thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng
b) Ni dung quy trình
Thứ tự
công việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực
hiện
Thời gian
thực hiện
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ,
gửi giấy tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả
Cán bộ Trung tâm
Dịch vụ việc làm
Không quy
định
23
Bước 2
Thẩm định/Phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Trung tâm
Dịch vụ việc làm
Bước 3
Trả kết quả
Cán bộ Trung tâm
Dịch vụ việc làm
6. Quy trình ni b Lĩnh vực Vic làm 07 ngày m vic (trong đó gi liên
thông UBND tnh 02 ngày làm vic)
a. Các th tc hành chính áp dng quy trình
STT
Mã th tc
hành chính
Tên th tc hành chính
1
1.001865
Cp giy phép hoạt động dch v vic làm ca doanh nghip
hoạt động dch v vic làm
2
1.009874
Rút tin qu ca doanh nghip hoạt động dch v vic làm.
b. Ni dung quy trình
STT
Các
c
Trình t, ni dung
thc hin
B phn, công chc
thc hin
Thi gian
thc hin
Cơ quan
phi hp
(nếu có)
1
c 1
Tiếp nhn h sơ, gửi
giy tiếp nhn h
và hn tr kết qu
Công chc trc ti
Trung tâm PVHCC
0,5 ngày
2
c 2
Thẩm định h
Phòng Chính sách
lao động vic làm
03 ngày
3
c 3
Phê duyt h
Lãnh đạo S Ni v
0,5 ngày
4
c 4
Thc hin liên thông
Phòng Chính sách
lao động vic làm
2,5 ngày
Văn phòng
UBND tnh
5
c 5
Hoàn thin h sơ (cấp
số, đóng dấu), tr kết
qu
Công chc trc ti
Trung tâm PVHCC
Văn thư Sở Ni v
0,5 ngày
7. Quy trình ni b Lĩnh vực Vic làm 05 ngày m vic (trong đó gi liên
thông UBND tnh 02 ngày làm vic)
a. Các th tc hành chính áp dng quy trình
24
STT
Mã th tc
hành chính
Tên th tc hành chính
1
1.001853
Cp li Giy phép hoạt động dch v vic làm ca doanh
nghip hoạt động dch v vic làm i với trường hp doanh
nghiệp thay đổi mt trong các ni dung ca giấy phép đã được
cp (gm: tên doanh nghiệp, đa ch tr s chính nhưng vn
trên địa bàn cp tnh đã cấp giấy phép, người đi din theo
pháp lut ca doanh nghip); giy phép b mt; giy phép b
hư hỏng không còn đầy đủ thông tin trên giy phép)
2
1.001823
Gia hn Giy phép hoạt động dch v vic làm ca doanh
nghip hoạt động dch v vic làm
b. Ni dung quy trình
STT
Các
c
Trình t, ni dung
thc hin
B phn, công chc
thc hin
Thi gian
thc hin
Cơ quan
phi hp
(nếu có)
1
c 1
Tiếp nhn h sơ, gửi
giy tiếp nhn h
và hn tr kết qu
Công chc trc ti
Trung tâm PVHCC
0,5 ngày
2
c 2
Thẩm định h
Phòng Chính sách
lao động vic làm
1,5 ngày
3
c 3
Phê duyt h
Lãnh đạo S Ni v
0,5 ngày
4
c 4
Thc hin liên thông
Phòng Chính sách
lao động vic làm
2 ngày
Văn
phòng
UBND
tnh
5
c 5
Hoàn thin h sơ (cấp
s, đóng dấu), tr kết
qu
Công chc trc ti
Trung tâm PVHCC
Văn thư Sở Ni v
0,5 ngày
8. Quy trình ni b Lĩnh vực Vic làm 08 ngày m vic (trong đó gi liên
thông UBND tnh 03 ngày làm vic)
a. Các th tc hành chính áp dng quy trình
STT
Mã th tc hành
chính
Tên th tc hành chính
25
1
1.001853
Cp li Giy phép hoạt động dch v vic làm ca doanh
nghip hoạt động dch v vic làm (Đối với trường hp
doanh nghiệp thay đổi đa ch tr s chính sang địa bàn
cp tnh khác so với nơi đã được cp giy phép).
b. Ni dung quy trình
STT
Các
c
Trình t, ni dung
thc hin
B phn, công chc
thc hin
Thi gian
thc hin
Cơ quan
phi hp
(nếu có)
1
c 1
Tiếp nhn h sơ, gửi
giy tiếp nhn h
và hn tr kết qu
Công chc trc ti
Trung tâm PVHCC
0,5 ngày
2
c 2
Thẩm định h
Phòng Chính sách
lao động vic làm
3,5 ngày
3
c 3
Phê duyt h
Lãnh đạo S Ni v
0,5 ngày
4
c 4
Thc hin liên thông
Phòng Chính sách
lao động vic làm
3 ngày
Văn
phòng
UBND
tnh
5
c 5
Hoàn thin h sơ (cp
số, đóng dấu), tr kết
qu
Công chc trc ti
Trung tâm PVHCC
Văn thư Sở Ni v
0,5 ngày
9. Quy trình ni b Lĩnh vực Vic làm 05 ngày làm vic
a. Các th tc hành chính áp dng quy trình
STT
Mã th tc hành
chính
Tên th tc hành chính
1
1.000459
Xác nhận người lao động không thuc din cp giy phép
lao động
2
2.000205
Cp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài
làm vic ti Vit Nam
3
1.009811
Gia hn giấy phép lao động cho người lao động nước
ngoài làm vic ti Vit Nam
b. Ni dung quy trình
26
STT
Các
c
Trình t, ni dung
thc hin
B phn, công chc
thc hin
Thi gian
thc hin
Cơ quan
phi hp
(nếu có)
1
c 1
Tiếp nhn h sơ, gửi
giy tiếp nhn h
và hn tr kết qu
Công chc trc ti
Trung tâm PVHCC
0,5 ngày
2
c 2
Thẩm định h
Phòng Chính sách
lao động vic làm
3,5 ngày
3
c 3
Phê duyt h
Lãnh đạo S Ni v
0,5 ngày
4
c 4
Hoàn thin h sơ (cấp
số, đóng dấu), tr kết
qu
Công chc trc ti
Trung tâm PVHCC
Văn thư Sở Ni v
0,5 ngày
10. Quy trình ni b Lĩnh vực Vic làm 10 ngày làm vic
a. Các th tc hành chính áp dng quy trình
STT
Mã th tc hành chính
Tên th tc hành chính
1
1.000105
Báo cáo gii trình nhu cầu, thay đổi nhu cu s
dụng người lao động nước ngoài
b. Ni dung quy trình
STT
Các
c
Trình t, ni dung
thc hin
B phn, công chc
thc hin
Thi gian
thc hin
Cơ quan
phi hp
(nếu có)
1
c 1
Tiếp nhn h sơ, gửi
giy tiếp nhn h
và hn tr kết qu
Công chc trc ti
Trung tâm PVHCC
0,5 ngày
2
c 2
Thẩm định h
Phòng Chính sách
lao động vic làm
8 ngày
3
c 3
Phê duyt h
Lãnh đạo S Ni v
1 ngày
4
c 4
Hoàn thin h sơ (cấp
số, đóng dấu), tr kết
qu
Công chc trc ti
Trung tâm PVHCC
Văn thư Sở Ni v
0,5 ngày
27
11. Quy trình ni b Lĩnh vực Vic làm 03 ngày làm vic
a. Các th tc hành chính áp dng quy trình
STT
Mã th tc hành chính
Tên th tc hành chính
1
2.000192
Cp li giấy phép lao động cho người lao động
c ngoài làm vic ti Vit Nam
b. Ni dung quy trình
STT
Các
c
Trình t, ni dung
thc hin
B phn, công chc
thc hin
Thi gian
thc hin
Cơ quan
phi hp
(nếu có)
1
c 1
Tiếp nhn h sơ, gửi
giy tiếp nhn h
và hn tr kết qu
Công chc trc ti
Trung tâm PVHCC
0,5 ngày
2
c 2
Thẩm định h
Phòng Chính sách
lao động vic làm
1,5 ngày
3
c 3
Phê duyt h
Lãnh đạo S Ni v
0,5 ngày
4
c 4
Hoàn thin h sơ (cấp
số, đóng dấu), tr kết
qu
Công chc trc ti
Trung tâm PVHCC
Văn thư Sở Ni v
0,5 ngày
12. Quy trình ni b Lĩnh vực Vic làm 03 ngày làm vic (trong đó gi
liên thông UBND tnh 01 ngày làm vic)
a. Các th tc hành chính áp dng quy trình
STT
Mã th tc hành chính
Tên th tc hành chính
1
1.009873
Thu hi Giy phép hoạt động dch v vic làm ca
doanh nghip hoạt động dch v vic làm
b. Ni dung quy trình
STT
Các
c
Trình t, ni dung
thc hin
B phn, công chc
thc hin
Thi gian
thc hin
Cơ quan
phi hp
(nếu có)
1
c 1
Tiếp nhn h sơ, gửi
giy tiếp nhn h
và hn tr kết qu
Công chc trc ti
Trung tâm PVHCC
0,5 ngày
2
c 2
Thẩm định h
Phòng Chính sách
0,5 ngày
28
lao động vic làm
3
c 3
Phê duyt h
Lãnh đạo S Ni v
0,5 ngày
4
c 4
Thc hin liên thông
Phòng Chính sách
lao động vic làm
01 ngày
Văn
phòng
UBND
tnh
5
c 5
Hoàn thin h sơ (cp
số, đóng dấu), tr kết
qu
Công chc trc ti
Trung tâm PVHCC
Văn thư Sở Ni v
0,5 ngày
13. Quy trình ni b Lĩnh vực Vic làm 60 ngày (02 tháng)
a. Các th tc hành chính áp dng quy trình
STT
Mã th tc hành
chính
Tên th tc hành chính
1
2.000219
Đề ngh tuyển người lao đng Vit Nam vào các v trí
công vic d kiến tuyển người lao động nước ngoài
(trường hp tuyn t 500 lao động tr lên)
b. Ni dung quy trình
STT
Các
c
Trình t, ni dung
thc hin
B phn, công chc
thc hin
Thi gian
thc hin
Cơ quan
phi hp
(nếu có)
1
c 1
Tiếp nhn h sơ, gửi
giy tiếp nhn h
và hn tr kết qu
Công chc trc ti
Trung tâm PVHCC
0,5 ngày
2
c 2
Thẩm định h
Phòng Chính sách
lao động vic làm
58 ngày
3
c 3
Phê duyt h
Lãnh đạo S Ni v
01 ngày
4
c 4
Hoàn thin h sơ (cấp
số, đóng dấu), tr kết
qu
Công chc trc ti
Trung tâm PVHCC
Văn thư Sở Ni v
0,5 ngày
14. Quy trình ni b Lĩnh vực Vic làm 30 ngày (tối đa 01 tháng)
a. Các th tc hành chính áp dng quy trình
29
STT
Mã th tc
hành chính
Tên th tc hành chính
1
2.000219
Đề ngh tuyển người lao động Vit Nam vào các v trí công vic
d kiến tuyển người lao động nước ngoài (trường hp tuyn t
100 đến dưới 500 lao động)
2
1.001881
Gii quyết h tr kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ
k năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động
b. Ni dung quy trình
STT
Các
c
Trình t, ni dung
thc hin
B phn, công chc
thc hin
Thi gian
thc hin
Cơ quan
phi hp
(nếu có)
1
c 1
Tiếp nhn h sơ, gi
giy tiếp nhn h
và hn tr kết qu
Công chc trc ti
Trung tâm PVHCC
0,5 ngày
2
c 2
Thẩm định h
Phòng Chính sách
lao động vic làm
28 ngày
3
c 3
Phê duyt h
Lãnh đạo S Ni v
01 ngày
4
c 4
Hoàn thin h sơ (cấp
số, đóng du), tr kết
qu
Công chc trc ti
Trung tâm PVHCC
Văn thư Sở Ni v
0,5 ngày
15. Quy trình ni b Lĩnh vực Vic làm 15 ngày
a. Các th tc hành chính áp dng quy trình
STT
Mã th tc hành chính
Tên th tc hành chính
1
2.000219
Đề ngh tuyển người lao đng Vit Nam vào các v
trí công vic d kiến tuyển người lao động nước
ngoài (trường hp tuyển dưới 100 lao động)
b. Ni dung quy trình
STT
Các
c
Trình t, ni dung
thc hin
B phn, công chc
thc hin
Thi gian
thc hin
quan
phi hp
(nếu có)
1
c 1
Tiếp nhn h sơ, gửi
giy tiếp nhn h
và hn tr kết qu
Công chc trc ti
Trung tâm PVHCC
0,5 ngày
2
c 2
Thẩm định h
Phòng Chính sách
13 ngày
30
lao động vic làm
3
c 3
Phê duyt h
Lãnh đạo S Ni v
01 ngày
4
c 4
Hoàn thin h sơ (cấp
số, đóng dấu), tr kết
qu
Công chc trc ti
Trung tâm PVHCC
Văn thư Sở Ni v
0,5 ngày
16. Quy trình Lĩnh vực Tín dụng ưu đãi tạo vic làm, 10 ngày tại đơn vị
tiếp nhn h sơ cp tnh/cp huyn.
a. Các th tc hành chính áp dng quy trình 15 ngày làm vic
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.011546
Vay vn h tr to vic làm, duy trì và m rng vic làm t
Qu quc gia v việc làm đối với người lao động
2
1.011547
Vay vn h tr to vic làm, duy trì và m rng vic làm t
Qu quc gia v việc làm đối với cơ sở sn xut kinh doanh
3
1.011548
Vay vn h tr to vic làm, duy trì và m rng vic làm t
Qu quc gia v việc làm đối với người lao động
4
1.011550
Vay vn h tr to vic làm, duy trì và m rng vic làm t
Qu quc gia v việc làm đối với cơ sở sn xut kinh doanh
b. Ni dung quy trình
Th t
công vic
Ni dung công
vic c th
Đơn vị/người
thc hin
Thi
gian
thc
hin
Cơ quan phối hp
(nếu có)
c 1
Tiếp nhn h sơ,
gi giy tiếp nhn
h hẹn tr
kết qu
Cán b Ngân hàng
Chính sách hi
địa phương
0,5 ngày
c 2
Thẩm định h
Phòng/B phn
chuyên môn thuc
Ngân hàng Chính
sách hội địa
phương
Lãnh đạo Ngân
hàng Chính sách
8,5 ngày
31
hội địa phương
c 3
Thc hin liên
thông
Cán b Ngân hàng
Chính sách hi
địa phương
5,5 ngày
- Cơ quan cấp tnh
ca t chc thc hin
chương trình (Hội
Liên hip Ph n
Việt Nam, Đoàn
Thanh niên Cng sn
H Chí Minh, Hi
Nông dân Vit Nam,
Tổng Liên đoàn Lao
động Vit Nam, Hi
Cu Chiến binh Vit
Nam, Liên minh Hp
tác xã Vit Nam, Hi
Người mù Vit Nam)
- Đối vi cp tnh
- y ban nhân dân
cp huyn - Đối vi
cp huyn.
c 4
Phát hành kết qu
(cp s, đóng
du), tr kết qu
Văn thư, cán bộ
Ngân hàng Chính
sách hội địa
phương
0,5 ngày
17. Quy trình Lĩnh vực Tín dụng ưu đãi tạo vic làm, 05 ngày tại đơn vị nhn
h sơ liên thông cấp tnh/cp huyn
a. Các TTHC áp dng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.011546
Vay vn h tr to vic làm, duy tm rng vic làm t
Qu quc gia v việc làm đối với người lao động
2
1.011547
Vay vn h tr to vic làm, duy tm rng vic làm t
Qu quc gia v việc làm đối với cơ sở sn xut kinh doanh
3
1.011548
Vay vn h tr to vic làm, duy tm rng vic làm t
Qu quc gia v vic làm đối với người lao động
4
1.011550
Vay vn h tr to vic làm, duy tm rng vic làm t
Qu quc gia v việc làm đối với cơ sở sn xut kinh doanh
b. Ni dung quy trình
32
Th t
công
vic
Ni dung công
vic c th
Đơn vị/người thc hin
Thi
gian
thc
hin
Cơ quan
phi hp
(nếu có)
c 1
Tiếp nhn h sơ,
gi giy tiếp nhn
h sơ và hẹn tr kết
qu
- Cán b quan cp tnh ca
t chc thc hiện chương trình
- Đối vi cp tnh
- Cán b Văn phòng y ban
nhân dân cp huyn - Đối vi
cp huyn.
0,5 ngày
c 2
Thẩm định h
- Phòng/B phn chuyên môn
thuộc quan cấp tnh ca t
chc thc hiện chương tnh -
Đối vi cp tnh
- Phòng/B phn chuyên môn
thuộc Văn phòng Ủy ban nhân
dân cp huyn - Đối vi cp
huyn.
03 ngày
c 3
Phê duyt kết qu
- Lãnh đạo quan cp tnh
ca t chc thc hiện chương
trình - Đối vi cp tnh
- Lãnh đạo y ban nhân dân
cp huyn - Đối vi cp huyn.
01 ngày
c 4
Phát hành kết qu
(cp số, đóng dấu),
tr kết qu
Văn thư, cán bộ thuộc quan
cp tnh ca t chc thc hin
chương trình - Đối vi cp tnh
- Văn thư, cán bộ thuộc Văn
phòng y ban nhân dân cp
huyn - Đối vi cp huyn.
0,5 ngày
18. Quy trình ni b Lĩnh vực An toàn v sinh lao động 05 ngày làm vic
a. Các th tc hành chính áp dng quy trình
STT
Mã th tc hành
chính
Tên th tc hành chính
1
2.000134
Khai báo với Sở Nội vụ khi đưa vào sử dụng các loại
máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
lao động
2
1.013337
Đăng công bhợp quy đối với các sản phẩm, hàng
33
hóa được quản bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
b. Ni dung quy trình
Th t
công vic
Ni dung công vic
c th
Đơn vị/người thc hin
Thi gian
thc hin
Cơ quan
phi hp
(nếu có)
c 1
Tiếp nhn h sơ, gửi
giy tiếp nhn h
và hn tr kết qu
Công chc trc ti Trung
tâm PVHCC
0,5 ngày
c 2
Thẩm định h
Phòng Chính sách lao
động vic làm
3,5 ngày
c 3
Phê duyt h
Lãnh đạo S Ni v
0,5 ngày
c 4
Hoàn thin h sơ (cấp
số, đóng dấu), tr kết
qu
Công chc trc ti Trung
tâm PVHCC
Văn thư Sở Ni v
0,5 ngày
19. Quy trình ni b Lĩnh vực An toàn v sinh lao động 10 ngày làm vic
a. Các th tc hành chính áp dng quy trình
STT
th tc
hành chính
Tên th tc hành chính
1
1.005450
Gia hn, sửa đổi, b sung, cp lại, đổi tên Giy chng nhận đủ điu
kin hoạt động hun luyn an toàn, v sinh lao động hng B (tr t
chc hun luyn do các B, ngành, quan trung ương, các tp
đoàn, tổng công ty nhà nước thuc Bộ, ngành, cơ quan trung ương
quyết định thành lp); Giy chng nhn doanh nghiệp đủ điu kin
t hun luyn an toàn, v sinh lao động hng B (tr doanh nghip
nhu cu t hun luyn do An toàn, v sinh lao động S Ni v
5 các Bộ, ngành, quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty
nhà nước thuc Bộ, ngành, quan trung ương quyết định thành
lp) (Trường hp 10 ngày làm việc đối với trường hp cp li
Giy chng nhận đủ điu kin hoạt động hun luyn an toàn, v
sinh lao động trong trường hp b hng, mt, cấp đổi tên).
2
2.002341
Thủ tục giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề
nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều
người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp;
khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động.
3
2.002343
Thủ tục hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người
lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc
34
không còn làm việc trong các nghề, công việc nguy bị bệnh
nghề nghiệp
b. Ni dung quy trình
Th t
công vic
Ni dung công vic
c th
Đơn vị/người thc
hin
Thi gian
thc hin
Cơ quan
phi hp
(nếu có)
c 1
Tiếp nhn h sơ, gửi
giy tiếp nhn h
và hn tr kết qu
Công chc trc ti
Trung tâm PVHCC
0,5 ngày
c 2
Thẩm định h
Phòng Chính sách lao
động vic làm
8,5 ngày
c 3
Phê duyt h
Lãnh đạo S Ni v
0,5 ngày
c 4
Hoàn thin h sơ (cấp
số, đóng dấu), tr kết
qu
Công chc trc ti
Trung tâm PVHCC
Văn thư Sở Ni v
0,5 ngày
20. Quy trình ni b Lĩnh vực An toàn v sinh lao động 20 ngày làm vic
a. Các th tc hành chính áp dng quy trình
STT
Mã th tc hành chính
Tên th tc hành chính
1
2.000111
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vsinh lao
động cho doanh nghiệp
b. Ni dung quy trình
Th t
công vic
Ni dung công vic
c th
Đơn vị/người thc
hin
Thi gian
thc hin
Cơ quan
phi hp
(nếu có)
c 1
Tiếp nhn h sơ, gửi
giy tiếp nhn h
và hn tr kết qu
Công chc trc ti
Trung tâm PVHCC
0,5 ngày
c 2
Thẩm định h
Phòng Chính sách lao
động vic làm
18,5 ngày
35
c 3
Phê duyt h
Lãnh đạo S Ni v
0,5 ngày
c 4
Hoàn thin h sơ (cấp
số, đóng dấu), tr kết
qu
Công chc trc ti
Trung tâm PVHCC
Văn thư Sở Ni v
0,5 ngày
21. Quy trình ni b Lĩnh vực An toàn v sinh lao động 25 ngày làm vic
a. Các th tc hành chính áp dng quy trình
STT
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc hành chính
1
1.005449
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an
toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ,
ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước
thuộc Bộ, ngành, quan trung ương quyết định thành lập); Cấp
Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an
toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp nhu cầu t
huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn,
tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, quan trung ương
quyết định thành lập)
2
1.005450
Gia hn, sửa đổi, b sung, cp lại, đổi tên Giy chng nhận đủ
điu kin hoạt động hun luyn an toàn, v sinh lao động hng B
(tr t chc hun luyn do các Bộ, ngành, quan trung ương,
các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuc Bộ, ngành, quan
trung ương quyết định thành lp); Giy chng nhn doanh nghip
đủ điu kin t hun luyn an toàn, v sinh lao động hng B (tr
doanh nghip nhu cu t hun luyn do An toàn, v sinh lao
động S Ni v 5 các Bộ, ngành, quan trung ương, các tp
đoàn, tổng công ty nhà nước thuc Bộ, ngành, quan trung ương
quyết định thành lp) (Trường hp 25 ngày làm việc đối vi
trưng hp gia hn, sửa đổi, b sung phm vi Giy chng nhn
đủ điu kin hoạt động hun luyn an toàn, v sinh lao động)
b. Ni dung quy trình
Th t
công vic
Ni dung công vic
c th
Đơn vị/người thc
hin
Thi gian
thc hin
Cơ quan
phi hp
(nếu có)
c 1
Tiếp nhn h sơ, gửi
Công chc trc ti
0,5 ngày
36
giy tiếp nhn h
và hn tr kết qu
Trung tâm PVHCC
c 2
Thẩm định h
Phòng Chính sách lao
động vic làm
23,5 ngày
c 3
Phê duyt h
Lãnh đạo S Ni v
0,5 ngày
c 4
Hoàn thin h sơ (cấp
số, đóng dấu), tr kết
qu
Công chc trc ti
Trung tâm PVHCC
Văn thư Sở Ni v
0,5 ngày
22. Người có công 10 ngày làm vic
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.001257
Gii quyết tr cp mt ln đối với người thành tích tham gia
kháng chiến đã đưc tng Bng khen ca Th ng Chính ph,
Bng khen ca Ch tch Hội đồng B trưng hoc Bng khen ca
B trưng, Th trưởng quan ngang bộ, Th trưởng quan
thuc Chính ph, Bng khen ca Ch tch y ban nhân dân tnh,
thành ph trc thuộc Trung ương
2
1.010777
Cấp đổi Bằng “Tổ quc ghi công”
b) Quy trình gii quyết
Thứ tự
công việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
c 1
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
1
c 2
Phân công th
Lãnh đạo phòng Ngưi có công
4
c 3
Th lý h
Chuyên viên phòng Người có
công
68
c 4
Duyt h
Lãnh đo S Ni v
4
c 5
Phát hành kết
qu (cp s,
đóng dấu) và tr
kết qu
Văn thư, Bộ phn TN&TKQ
3
37
23. Người có công 90 ngày
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010772
Cp Bằng “Tổ quc ghi công”
2
1.010774
Cp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối vi người hy sinh nhưng chưa
được cp Bằng “Tổ quốc ghi công” thân nhân đã được gii
quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở v trưc
b) Quy trình gii quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
c 1
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
c 2
Phân công th
Lãnh đạo phòng Ngưi có
công
4
c 3
Th lý h
Chuyên viên phòng Người có
công
68
c 4
Duyt h
Lãnh đo S Ni v
4
c 5
Phát hành kết
qu (cp s,
đóng dấu) và tr
kết qu
Văn thư, Bộ phn TN&TKQ
3
38
24. Người có công 200 ngày
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010774
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa
được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” thân nhân đã được giải
quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước
b) Quy trình gii quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
c 1
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
1
c 2
Phân công th
Lãnh đạo phòng Ngưi có công
4
c 3
Th lý h
Chuyên viên phòng Người có
công
1588
c 4
Duyt h
Lãnh đạo S Ni v
4
c 5
Phát hành kết
qu (cp s,
đóng dấu) và tr
kết qu
Văn thư, Bộ phn TN&TKQ
3
39
25. Người có công 30 ngày
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010778
Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công”
b) Quy trình gii quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
c 1
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
c 2
Phân công th
Lãnh đạo phòng Ngưi có công
4
c 3
Th lý h
Chuyên viên phòng Người có
công
228
c 4
Duyt h
Lãnh đo S Ni v
4
c 5
Phát hành kết
qu (cp s,
đóng dấu) và tr
kết qu
Văn thư, Bộ phn TN&TKQ
3
40
26. Người có công 116 ngày
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010780
Khám giám định lại tlệ tổn thương thể đối với thương binh
không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách
như thương binh vết thương đặc biệt tái phát điều chỉnh chế
độ
b) Quy trình gii quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
c 1
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
1
c 2
Phân công th
Lãnh đạo phòng Ngưi có công
4
c 3
Th lý h
Chuyên viên phòng Người có
công
228
c 4
Duyt h
Lãnh đo S Ni v
4
c 5
Phát hành kết
qu (cp s,
đóng dấu) và tr
kết qu
Văn thư, Bộ phn TN&TKQ
3
41
27. Ngưi có công 12 ngày (1.010816 - trưng hp 3/có v hoc có chồng nhưng
không có con đẻ; 1.010809 và 1.010802 - có h sơ tại S; 1.010827 - nơi qun lý h sơ)
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010788
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng
2
1.010793
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công
3
1.010801
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ
4
1.010802
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt lấy chồng
hoặc vợ khác
5
1.010803
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
4
1.010805
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân
dân, Anh hùng lao động trong thời k kháng chiến hiện không
công tác trong quân đội, công an
5
1.010804
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng
danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”
6
1.010809
Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức
lao động
7
1.010814
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành
Lao động - Thương binh hội quản giấy chứng nhận
thân nhân liệt sĩ
8
1.010815
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng
9
1.010819
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc,
bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế
10
1.010820
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng
11
1.010822
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các
sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
12
1.010823
Hưởng lại chế độ ưu đãi
13
1.010824
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần
14
1.010825
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ
15
1.010827
Di chuyển hồ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường
trú
16
1.010828
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng
17
1.010816
Công nhận giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến
bị nhiễm chất độc hóa học
b) Quy trình gii quyết
42
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
c 1
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
1
c 2
Phân công th
Lãnh đạo phòng Ngưi có công
4
c 3
Th lý h
Chuyên viên phòng Người có
công
84
c 4
Duyt h
Lãnh đo S Ni v
4
c 5
Phát hành kết
qu (cp s,
đóng dấu) và tr
kết qu
Văn thư, Bộ phn TN&TKQ
3
43
28. Người có công 05 ngày làm việc (nơi quản lý h sơ gốc)
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010795
Xác định danh tính hài cốt liệt còn thiếu thông tin bằng phương
pháp thực chứng
2
1.010796
Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt còn
thiếu thông tin
3
1.010813
Đưa người có công đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ
sở nuôi ỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý về nuôi
dưỡng tại gia đình
b) Quy trình gii quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
c 1
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
1
c 2
Phân công th
Lãnh đạo phòng Ngưi có công
4
c 3
Th lý h
Chuyên viên phòng Người có
công
28
c 4
Duyt h
Lãnh đo S Ni v
4
c 5
Phát hành kết
qu (cp s,
đóng dấu) và tr
kết qu
Văn thư, Bộ phn TN&TKQ
3
44
29. Người có công 07 ngày làm vic (nơi quản lý m)
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010795
Xác định danh tính hài cốt liệt còn thiếu thông tin bằng phương
pháp thực chứng
2
1.010821
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các
sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
b) Quy trình gii quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
c 1
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
1
c 2
Phân công th
Lãnh đạo phòng Ngưi có công
4
c 3
Th lý h
Chuyên viên phòng Người có
công
44
c 4
Duyt h
Lãnh đo S Ni v
4
c 5
Phát hành kết
qu (cp s,
đóng dấu) và tr
kết qu
Văn thư, Bộ phn TN&TKQ
3
45
30. Người có công 20 ngày (nơi quản lý m/Trưng hp 1, 4, 5, 6)
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010796
Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt còn
thiếu thông tin
2
1.010801
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ
3
1.010811
Lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình,
phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang
sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ
sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý
b) Quy trình gii quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
c 1
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
1
c 2
Phân công th
Lãnh đạo phòng Ngưi có công
4
c 3
Th lý h
Chuyên viên phòng Người có
công
148
c 4
Duyt h
Lãnh đo S Ni v
4
c 5
Phát hành kết
qu (cp s,
đóng dấu) và tr
kết qu
Văn thư, Bộ phn TN&TKQ
3
46
31. Người có công 10 ngày (Trưng hp 2)
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010801
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ
b) Quy trình gii quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
c 1
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
1
c 2
Phân công th
Lãnh đạo phòng Ngưi có công
4
c 3
Th lý h
Chuyên viên phòng Người có
công
68
c 4
Duyt h
Lãnh đo S Ni v
4
c 5
Phát hành kết
qu (cp s,
đóng dấu) và tr
kết qu
Văn thư, Bộ phn TN&TKQ
3
47
32. Người có công 17 ngày (Trưng hp 2 - không có h sơ tại S)
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010802
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt lấy chồng
hoặc vợ khác
2
1.010808
Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng
thời là bệnh binh
b) Quy trình gii quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
c 1
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
1
c 2
Phân công th
Lãnh đạo phòng Ngưi có công
4
c 3
Th lý h
Chuyên viên phòng Người có
công
124
c 4
Duyt h
Lãnh đo S Ni v
4
c 5
Phát hành kết
qu (cp s,
đóng dấu) và tr
kết qu
Văn thư, Bộ phn TN&TKQ
3
48
33. Người có công 84 ngày
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010806
Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh
2
1.010807
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn
sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ
thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương điều
chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong
quân đội, công an
3
1.010810
Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc
quân đội, công an
4
1.010816
Công nhận giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến
bị nhiễm chất độc hóa học
5
1.010817
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng
chiến bị nhiễm chất độc hóa học
b) Quy trình gii quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
c 1
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
1
c 2
Phân công th
Lãnh đạo phòng Ngưi có công
4
c 3
Th lý h
Chuyn
HĐGĐYK
Chuyên viên phòng Người có
công
660
HĐGĐYK
c 4
Duyt h
Lãnh đo S Ni v
4
c 5
Phát hành kết
qu (cp s,
đóng dấu) và tr
kết qu
Văn thư, Bộ phn TN&TKQ
3
49
33. Người có công 05 ngày
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010812
Tiếp nhận người công vào sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người
có công do tỉnh quản lý
b) Quy trình gii quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
c 1
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
1
c 2
Phân công th
Lãnh đạo phòng Ngưi có công
4
c 3
Th lý h
Chuyên viên phòng Người có
công
28
c 4
Duyt h
Lãnh đo S Ni v
4
c 5
Phát hành kết
qu (cp s,
đóng dấu) và tr
kết qu
Văn thư, Bộ phn TN&TKQ
3
50
34. Người có công 24 ngày (1.010827 - nơi quản lý h sơ)
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010826
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công
2
1.010827
Di chuyển hồ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường
trú
3
1.010818
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng
chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày
b) Quy trình gii quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
c 1
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
1
c 2
Phân công th
Lãnh đạo phòng Ngưi có công
4
c 3
Th lý h
Chuyên viên phòng Người có
công
180
c 4
Duyt h
Lãnh đo S Ni v
4
c 5
Phát hành kết
qu (cp s,
đóng dấu) và tr
kết qu
Văn thư, Bộ phn TN&TKQ
3
51
35. Người có công 03 ngày làm vic (nơi quản lý h sơ gốc)
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
TTHC
Tên TTHC
1
1.010829
Di chuyển hài cốt liệt đang an táng tại nghĩa trang liệt đi nơi
khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng
trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
2
1.010830
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an
táng tại nghĩa trang liệt theo nguyện vọng của đại diện thân
nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
b) Quy trình gii quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
c 1
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
1
c 2
Phân công th
Lãnh đạo phòng Ngưi có công
4
c 3
Th lý h
Chuyên viên phòng Người có
công
12
c 4
Duyt h
Lãnh đo S Ni v
4
c 5
Phát hành kết
qu (cp s,
đóng dấu) và tr
kết qu
Văn thư, Bộ phn TN&TKQ
3
52
36. Người có công 02 ngày làm vic (nơi đón nhận hài ct liệt sĩ)
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010830
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an
táng tại nghĩa trang liệt theo nguyện vọng của đại diện thân
nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
b) Quy trình gii quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
c 1
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
1
c 2
Phân công th
Lãnh đạo phòng Ngưi có công
4
c 3
Th lý h
Chuyên viên phòng Người có
công
4
c 4
Duyt h
Lãnh đo S Ni v
4
c 5
Phát hành kết
qu (cp s,
đóng dấu) và tr
kết qu
Văn thư, Bộ phn TN&TKQ
3
53
37. Người có công 15 ngày
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010831
Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh
b) Quy trình gii quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
c 1
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
1
c 2
Phân công th
Lãnh đạo phòng Ngưi có công
4
c 3
Th lý h
Chuyên viên phòng Người có
công
108
c 4
Duyt h
Lãnh đo S Ni v
4
c 5
Phát hành kết
qu (cp s,
đóng dấu) và tr
kết qu
Văn thư, Bộ phn TN&TKQ
3
54
38. Quy trình Ngưi có công 36 ngày
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010773
T chức phát động hc tp tấm ơng trong phm vi c nước đi
với trường hp hy sinh, b thương quy đnh tại điểm k khon 1
Điều 14 và điểm k khoản 1 Điều 23 Pháp lnh
b) Quy trình gii quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
c 1
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
1
c 2
Phân công th
Lãnh đạo phòng Ngưi có công
4
c 3
Th lý h
Chuyên viên phòng Người có
công
180
c 4
Duyt h
Lãnh đo S Ni v
4
c 5
Liên thông h
vi B ni v
Chuyên viên phòng Người có
công
96
Văn phòng
UBND
tnh
c 6
Tr kết qu
B phn TN&TKQ
3
55
39. Người có công 29 ngày (không h sơ lưu ở S)
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010809
Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức
lao động
b) Quy trình gii quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
c 1
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
1
c 2
Phân công th
Lãnh đạo phòng Ngưi có công
4
c 3
Th lý h
Chuyên viên phòng Người có
công
220
c 4
Duyt h
Lãnh đo S Ni v
4
c 5
Phát hành kết
qu (cp s,
đóng dấu) và tr
kết qu
Văn thư, Bộ phn TN&TKQ
3
56
40. Người có công liên thông (xã 05-huyn 07-S 10)
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.001257
Giải quyết trợ cấp một lần đối với người thành tích tham gia
kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ,
Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của
Bộ trưởng, Thủ trưởng quan ngang bộ, Thủ trưởng quan
thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương
b) Quy trình gii quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Cp xã
Tiếp nhn, gii
quyết và chuyn
h sơ lên cấp
huyn
Cp xã
40
Phòng Ni
v
Cp
huyn
Tiếp nhn, gii
quyết và chuyn
h sơ lên cấp
tnh
Cp huyn
56
S Ni v
Cp S
c 1
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
1
c 2
Phân công th
Lãnh đạo phòng Ngưi có công
4
c 3
Th lý h
Chuyên viên phòng Người có
công
68
c 4
Duyt h
Lãnh đo S Ni v
4
c 5
Phát hành kết
qu (cp s,
đóng dấu) và tr
kết qu
Văn thư, Bộ phn TN&TKQ
3
57
41. Quy trình NCC liên thông xã 05-huyn 05-S 05-UB tnh 05-S 05
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
2.001396
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành
nhiệm vụ trong kháng chiến
2
2.001157
Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm
vụ trong kháng chiến
b) Quy trình gii quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Cp xã
Tiếp nhn, gii
quyết và chuyn
h sơ lên cấp
huyn
Cp xã
40
Phòng Ni
v
Cp
huyn
Tiếp nhn, gii
quyết và chuyn
h sơ lên cấp
tnh
Cp huyn
40
S Ni v
Cp tnh
c 1
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
1
c 2
Phân công th
Lãnh đạo phòng Ngưi có công
4
c 3
Th lý h
Chuyên viên phòng Người có
công
28
c 4
Duyt h
Lãnh đo S Ni v
4
c 5
Liên thông h
vi UBND tnh
Chuyên viên phòng Người có
công
40
c 6
X lý h
Chuyên viên phòng Người
công
40
c 7
Phát hành kết
qu (cp s,
Văn thư, Bộ phn TN&TKQ
3
58
đóng dấu) và tr
kết qu
42. Quy trình NCC liên thông s 05-UB tnh 05-S 05
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
2.001396
Tr cấp hàng tháng đối vi thanh niên xung phong đã hoàn thành
nhim v trong kháng chiến
2
2.001157
Tr cp mt lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành
nhim v trong kháng chiến
b) Quy trình gii quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
c 1
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
1
c 2
Phân công th
Lãnh đạo phòng Ngưi có công
4
c 3
Th lý h
Chuyên viên phòng Người có
công
28
c 4
Duyt h
Lãnh đo S Ni v
4
c 5
Liên thông h
lên UBND tnh
Chuyên viên phòng Người có
công
40
Văn phòng
UBND
tnh
c 6
X lý h
Chuyên viên phòng Người có
công
40
c 7
Phát hành kết
qu (cp s,
đóng dấu) và tr
kết qu
Văn thư, Bộ phn TN&TKQ
3
59
43. Quy trình NCC liên thông s 03-UB tnh 02
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.004964
Gii quyết chế độ tr cp mt lần đối với người được c làm
chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a
b) Quy trình gii quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
c 1
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
1
c 2
Phân công th
Lãnh đạo phòng Ngưi có công
4
c 3
Th lý h
Chuyên viên phòng Người có
công
12
c 4
Duyt h
Lãnh đo S Ni v
4
c 5
Liên thông h
vi UBND tnh
Chuyên viên phòng Người có
công
16
Văn phòng
UBND
tnh
c 6
Phát hành kết
qu (cp s,
đóng dấu) và tr
kết qu
Văn thư, Bộ phn TN&TKQ
3
60
44. Quy trình NCC liên thông xã 05-huyn 10-S 10
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
2.002308
Gii quyết chế độ mai táng đối vi thanh niên xung phong thi
k kháng chiến chng Pháp
b) Quy trình gii quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
quan
phối hợp
(nếu có)
Cp xã
Tiếp nhn, gii
quyết và chuyn
h sơ lên cấp
huyn
Cp xã
40
Phòng Ni
v
Cp
huyn
Tiếp nhn, gii
quyết và chuyn
h sơ lên cấp
tnh
Cp huyn
80
S Ni v
Cp S
c 1
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
1
c 2
Phân công th
Lãnh đạo phòng Ngưi có công
4
c 3
Th lý h
Chuyên viên phòng Người có
công
68
c 4
Duyt h
Lãnh đo S Ni v
4
c 5
Phát hành kết
qu (cp s,
đóng dấu) và tr
kết qu
Văn thư, Bộ phn TN&TKQ
3
61
45. Quy trình NCC liên thông S 05-UB45
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010772
Cp Bằng “Tổ quc ghi công”
b) Quy trình gii quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
c 1
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
1
c 2
Phân công th
Lãnh đạo phòng Ngưi có công
4
c 3
Th lý h
Chuyên viên phòng Người có
công
24
c 4
Duyt h
Lãnh đo S Ni v
4
c 5
Liên thông h
lên UBND tnh
Chuyên viên phòng Người có
công
364
Văn phòng
UBND
tnh
c 6
Phát hành kết
qu (cp s,
đóng dấu) và tr
kết qu
Văn thư, Bộ phn TN&TKQ
3
62
46. Quy trình NCC liên thông S 17-UB45
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010772
Cp Bằng “Tổ quc ghi công”
b) Quy trình gii quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
c 1
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
1
c 2
Phân công th
Lãnh đo phòng Ngưi có công
4
c 3
Th lý h
Chuyên viên phòng Người có
công
120
c 4
Duyt h
Lãnh đo S Ni v
4
c 5
Liên thông h
lên UBND tnh
Chuyên viên phòng Người có
công
364
Văn phòng
UBND
tnh
c 6
Phát hành kết
qu (cp s,
đóng dấu) và tr
kết qu
Văn thư, Bộ phn TN&TKQ
3
63
47. Quy trình NCC liên thông S 12-UB45
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010772
Cp Bằng “Tổ quc ghi công”
b) Quy trình gii quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
c 1
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
1
c 2
Phân công th
Lãnh đạo phòng Ngưi có công
4
c 3
Th lý h
Chuyên viên phòng Người có
công
80
c 4
Duyt h
Lãnh đo S Ni v
4
c 5
Liên thông h
lên UBND tnh
Chuyên viên phòng Người có
công
364
Văn phòng
UBND
tnh
c 6
Phát hành kết
qu (cp s,
đóng dấu) và tr
kết qu
Văn thư, Bộ phn TN&TKQ
3
64
48. Quy trình NCC liên thông S 25-UB147
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010772
Cp Bằng “Tổ quc ghi công”
b) Quy trình gii quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
c 1
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
1
c 2
Phân công th
Lãnh đạo phòng Ngưi có công
4
c 3
Th lý h
Chuyên viên phòng Người có
công
188
c 4
Duyt h
Lãnh đo S Ni v
4
c 5
Liên thông h
lên UBND tnh
Chuyên viên phòng Người có
công
1176
Văn phòng
UBND
tnh
c 6
Phát hành kết
qu (cp s,
đóng dấu) và tr
kết qu
Văn thư, Bộ phn TN&TKQ
3
65
49. Quy trình NCC liên thông S 20-UB70
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010774
Cp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối vi người hy sinh nhưng chưa
được cp Bằng “Tổ quốc ghi công” thân nhân đã được gii
quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở v trưc
b) Quy trình gii quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
c 1
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
1
c 2
Phân công th
Lãnh đạo phòng Ngưi có công
4
c 3
Th lý h
Chuyên viên phòng Người có
công
148
c 4
Duyt h
Lãnh đo S Ni v
4
c 5
Liên thông h
lên UBND tnh
Chuyên viên phòng Người có
công
720
Văn phòng
UBND
tnh
c 6
Phát hành kết
qu (cp s,
đóng dấu) và tr
kết qu
Văn thư, Bộ phn TN&TKQ
3
66
50. Quy trình NCC liên thông S 20-UB65
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010774
Cp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối vi người hy sinh nhưng chưa
được cp Bằng “Tổ quốc ghi công” thân nhân đã được gii
quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở v trưc
b) Quy trình gii quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
c 1
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
1
c 2
Phân công th
Lãnh đạo phòng Ngưi có công
4
c 3
Th lý h
Chuyên viên phòng Người có
công
148
c 4
Duyt h
Lãnh đo S Ni v
4
c 5
Liên thông h
lên UBND tnh
Chuyên viên phòng Người có
công
280
Văn phòng
UBND
tnh
c 6
Phát hành kết
qu (cp s,
đóng dấu) và tr
kết qu
Văn thư, Bộ phn TN&TKQ
3
67
51. Quy trình NCC liên thông xã 57-S10
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010777
Cấp đổi Bằng “Tổ quc ghi công”
b) Quy trình gii quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Cp xã
Tiếp nhn gii
quyết và chuyn
h sơ lên cấp
huyn
Cán b 1 ca cp xã
456
S Ni v
Cp S
c 1
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
1
c 2
Phân công th
Lãnh đạo phòng Ngưi có công
4
c 3
Th lý h
Chuyên viên phòng Người có
công
68
c 4
Duyt h
Lãnh đo S Ni v
4
c 5
Phát hành kết
qu (cp s,
đóng dấu) và tr
kết qu
Văn thư, Bộ phn TN&TKQ
3
68
52. Quy trình NCC liên thông S 12-UB65
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010775
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh thuộc các
trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp lệnh nhưng chưa được cấp
Bằng “Tổ quốc ghi ng” thân nhân đã được giải quyết chế
độ ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 m 1995 đến ngày 30 tháng 9 năm
2006
b) Quy trình gii quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
c 1
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
1
c 2
Phân công th
Lãnh đạo phòng Ngưi có công
4
c 3
Th lý h
Chuyên viên phòng Người có
công
84
c 4
Duyt h
Lãnh đo S Ni v
4
c 5
Liên thông h
lên UBND tnh
Chuyên viên phòng Người có
công
520
Văn phòng
UBDN
tnh
c 6
Phát hành kết
qu (cp s,
đóng dấu) và tr
kết qu
Văn thư, Bộ phn TN&TKQ
3
69
53. Quy trình NCC liên thông xã 05- huyn 05- S 30
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010778
Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công”
b) Quy trình gii quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Cp xã
Tiếp nhn, gii
quyết và chuyn
h sơ lên cấp
huyn
Cán b mt ca cp xã
40
Phòng Ni
v
Cp
huyn
Tiếp nhn, gii
quyết và chuyn
h sơ lên cấp
tnh
Cán b mt ca cp huyn
40
S Ni v
Cp s
c 1
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
1
c 2
Phân công th
Lãnh đạo phòng Ngưi có công
4
c 3
Th lý h
Chuyên viên phòng Người có
công
228
c 4
Duyt h
Lãnh đo S Ni v
4
c 5
Phát hành kết
qu (cp s,
đóng dấu) và tr
kết qu
Văn thư, Bộ phn TN&TKQ
3
70
54. Quy trình NCC liên thông S 42-UB60
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010781
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích
trong chiến tranh
b) Quy trình gii quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
c 1
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
1
c 2
Phân công th
Lãnh đạo phòng Ngưi có
công
4
c 3
Th lý h
Chuyên viên phòng Người
có công
320
c 4
Duyt h
Lãnh đo S Ni v
4
c 5
Liên thông h
lên UBND tnh
Chuyên viên phòng Người
có công
484
Văn phòng
UBND tnh
c 6
Phát hành kết
qu (cp s,
đóng dấu) và tr
kết qu
Văn thư, Bộ phn TN&TKQ
3
71
55. Quy trình NCC liên thông xã 05- huyn 07- S 5-UB12-B12
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010783
Tiếp nhận người công vào sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người
có công do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý
b) Quy trình gii quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Cp xã
Tiếp nhn, gii
quyết và chuyn
h sơ lên cấp
huyn
Cán b mt ca cp xã
40
Phòng Ni
v
Cp
huyn
Tiếp nhn, gii
quyết và chuyn
h sơ lên cấp
tnh
Cán b mt ca cp huyn
56
S Ni v
Cp S
c 1
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
1
c 2
Phân công th
Lãnh đạo phòng Ngưi có công
4
c 3
Th lý h
Chuyên viên phòng Người có
công
24
c 4
Duyt h
Lãnh đo S Ni v
4
c 5
Liên thông h
lên UBND tnh
Chuyên viên phòng Người có
công
196
Văn phòng
UBND
tnh
c 6
Phát hành kết
qu (cp s,
đóng dấu) và tr
kết qu
Văn thư, Bộ phn TN&TKQ
3
72
56. Quy trình NCC liên thông S 5-UB12-B12
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010783
Tiếp nhận người công vào sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người
có công do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý
b) Quy trình gii quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
c 1
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
1
c 2
Phân công th
Lãnh đạo phòng Ngưi có công
4
c 3
Th lý h
Chuyên viên phòng Người có
công
28
c 4
Duyt h
Lãnh đo S Ni v
4
c 5
Liên thông h
lên UBND tnh
Chuyên viên phòng Người có
công
192
Văn phòng
UBND
tnh
c 6
Phát hành kết
qu (cp s,
đóng dấu) và tr
kết qu
Văn thư, Bộ phn TN&TKQ
3
73
57. Quy trình NCC liên thông xã 05-huyn 07-S 12
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010803
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
2
1.010804
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng
danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”
3
1.010805
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân
dân, Anh hùng lao động trong thời k kháng chiến hiện không
công tác trong quân đội, công an
4
1.010819
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc,
bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế
5
1.010820
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng
6
1.010825
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ
b) Quy trình gii quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Cp xã
Tiếp nhn, gii
quyết và chuyn
h sơ lên cấp
huyniếp nhn
h
Cp xã
40
Phòng Ni
v
Cp
huyn
Tiếp nhn, gii
quyết và chuyn
h sơ lên cấp
tnh
Cp huyn
56
S Ni v
Cp S
c 1
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
c 2
Phân công th
Lãnh đạo phòng Ngưi có công
4
c 3
Th lý h
Chuyên viên phòng Người có
công
84
c 4
Duyt h
Lãnh đo S Ni v
4
c 5
Phát hành kết
qu (cp s,
đóng dấu) và tr
kết qu
Văn thư, Bộ phn TN&TKQ
3
74
58. Quy trình NCC liên thông s 12-GĐYK60-S12
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010806
Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh
2
1.010810
Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc
quân đội, công an
b) Quy trình gii quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
c 1
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
1
c 2
Phân công th
Lãnh đạo phòng Ngưi có công
4
c 3
Th lý h
Chuyên viên phòng Người có
công
80
c 4
Duyt h sơ và
Liên thông h
vi Hi đng
Giám định y
khoa (thuc S
Y tế)
Lãnh đo S Ni v
4
Hi đng
Giám định
y khoa
(thuc S
Y tế)
c 5
X lý h
Hi đồng Giám định y khoa
(thuc S Y tế)
580
c 6
Phát hành kết
qu (cp s,
đóng dấu) và tr
kết qu
Văn thư, Bộ phn TN&TKQ
3
75
59. Quy trình NCC liên thông xã 20-huyn 60 S 12-GĐYK60-S12
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010810
Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc
quân đội, công an
b) Quy trình gii quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Cp xã
Tiếp nhn, gii
quyết và chuyn
h sơ lên cấp
huyn
B phn TN&TKQ
160
Cp
huyn
Tiếp nhn, gii
quyết và chuyn
h sơ lên cấp
tnh
B phn TN&TKQ
360
Cp S
c 1
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
1
c 2
Phân công th
Lãnh đạo phòng Ngưi có công
4
c 3
Th lý h
Chuyên viên phòng Người có
công
80
c 4
Duyt h sơ và
Liên thông h
vi Hi đng
Giám định y
khoa (thuc S
Y tế)
Lãnh đo S Ni v
4
Hi đng
Giám định
y khoa
(thuc S
Y tế)
c 5
X lý h
Hi đồng Giám định y khoa
(thuc S Y tế)
580
c 6
Phát hành kết
qu (cp s,
đóng dấu) và tr
kết qu
Văn thư, Bộ phn TN&TKQ
3
76
60. Quy trình NCC liên thông huyn 12- s 20-huyn10
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010811
Lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình,
phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang
sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ
sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý
b) Quy trình gii quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Cp
huyn
Tiếp nhn, gii
quyết và chuyn
h sơ lên cấp
tnh
B phn TN&TKQ
96
S Ni v
Cp S
c 1
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
1
c 2
Phân công th
Lãnh đạo phòng Ngưi có công
4
c 3
Th lý h
Chuyên viên phòng Người có
công
148
c 4
Duyt h sơ và
chuyn liên
thông v huyn
Lãnh đo S Ni v
7
Phòng Ni
v
Cp
huyn
Tiếp nhn và x
lý h
B phn TN&TKQ
76
c 5
Cp huyn tr
kết qu
B phn TN&TKQ cp huyn
4
77
61. Quy trình NCC liên thông xã 05-huyn 07-S 05
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010812
Tiếp nhận người công vào sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người
có công do tỉnh quản lý
b) Quy trình gii quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Cp xã
Tiếp nhn, gii
quyết và chuyn
h sơ lên cấp
huyn
Cp xã
40
Phòng Ni
v
Cp
huyn
Tiếp nhn, gii
quyết và chuyn
h sơ lên cấp
tnh
Cp huyn
56
S Ni v
Cp S
c 1
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
1
c 2
Phân công th
Lãnh đạo phòng Ngưi có công
4
c 3
Th lý h
Chuyên viên phòng Người có
công
28
c 4
Duyt h
Lãnh đo S Ni v
4
c 5
Phát hành kết
qu (cp s,
đóng dấu) và tr
kết qu
Văn thư, Bộ phn TN&TKQ
3
78
62. Quy trình NCC liên thông xã 05-S 12
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010814
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành
Lao động - Thương binh hội quản giấy chứng nhận
thân nhân liệt sĩ
b) Quy trình gii quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Cp xã
Tiếp nhn, gii
quyết và chuyn
h sơ lên cấp
tnh
Cp xã
40
S Ni v
Cp S
c 1
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
1
c 2
Phân công th
Lãnh đạo phòng Ngưi có công
4
c 3
Th lý h
Chuyên viên phòng Người có
công
124
c 4
Duyt h
Lãnh đo S Ni v
4
c 5
Phát hành kết
qu (cp s,
đóng dấu) và tr
kết qu
Văn thư, Bộ phn TN&TKQ
3
79
63. Quy trình NCC liên thông xã 5-huyn 7- S 12-GĐYK60
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010816
Công nhận giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến
bị nhiễm chất độc hóa học
b) Quy trình gii quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Cp xã
Tiếp nhn, gii
quyết và chuyn
h sơ lên cấp
huyn
B phn TN&TKQ
40
Phòng Ni
v
Cp
huyn
Tiếp nhn, gii
quyết và chuyn
h sơ lên cấp
tnh
B phn TN&TKQ
56
S Ni v
Cp S
c 1
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
1
c 2
Phân công th
Lãnh đạo phòng Ngưi có công
4
c 3
Th lý h
Chuyên viên phòng Người có
công
84
c 4
Duyt h sơ và
Liên thông h
vi Hi đng
Giám định y
khoa (thuc S
Y tế)
Lãnh đo S Ni v
4
Hi đng
Giám định
y khoa
(thuc S
Y tế)
c 5
Hi đng Giám
định y khoa
(thuc S Y tế)
x lý h s
Hi đồng Giám định y khoa
(thuc S Y tế)
480
c 6
Tr kết qu
B phn TN&TKQ
3
80
64. Quy trình NCC liên thông S 12-GĐYK60
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010816
Công nhận giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến
bị nhiễm chất độc hóa học
b) Quy trình gii quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
c 1
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
1
c 2
Phân công th
Lãnh đạo phòng Ngưi có công
4
c 3
Th lý h
Chuyên viên phòng Người có
công
84
c 4
Duyt h sơ và
Liên thông h
vi Hi đng
Giám định y
khoa (thuc S
Y tế)
Lãnh đo S Ni v
4
Hi đng
Giám định
y khoa
(thuc S
Y tế)
c 5
Hi đng Giám
định y khoa
(thuc S Y tế)
x lý h s
Hi đồng Giám định y khoa
(thuc S Y tế)
480
c 6
Tr kết qu
B phn TN&TKQ
3
81
65. Quy trình NCC liên thông xã 5-huyn 7- S 17-GĐYK60
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010816
Công nhận giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến
bị nhiễm chất độc hóa học
b) Quy trình gii quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Cp xã
Tiếp nhn, gii
quyết và chuyn
h sơ lên cấp
huyn
B phn TN&TKQ
40
Phòng Ni
v
Cp
huyn
Tiếp nhn, gii
quyết và chuyn
h sơ lên cấp
tnh
B phn TN&TKQ
56
S Ni v
Cp S
c 1
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
1
c 2
Phân công th
Lãnh đạo phòng Ngưi có công
4
c 3
Th lý h
Chuyên viên phòng Người có
công
124
c 4
Duyt h
Lãnh đo S Ni v
4
c 5
Liên thông h
vi Hi đng
Giám định y
khoa (thuc S
Y tế)
Chuyên viên phòng Người có
công
480
Hi đng
Giám định
y khoa
(thuc S
Y tế)
c 6
Tr kết qu
B phn TN&TKQ
3
82
66. Quy trình NCC liên thông S 17-GĐYK60
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010816
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến
bị nhiễm chất độc hóa học
b) Quy trình gii quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
c 1
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
1
c 2
Phân công th
Lãnh đạo phòng Ngưi có công
4
c 3
Th lý h
Chuyên viên phòng Người có
công
124
c 4
Duyt h
Lãnh đo S Ni v
4
c 5
Liên thông h
vi Hi đng
Giám định y
khoa (thuc S
Y tế)
Chuyên viên phòng Người có
công
480
Hi đng
Giám định
y khoa
(thuc S
Y tế)
c 6
Tr kết qu
B phn TN&TKQ
3
83
67. Quy trình NCC liên thông xã 12-huyn 7- S 12
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010816
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến
bị nhiễm chất độc hóa học
2
1.010824
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần
b) Quy trình gii quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Cp xã
Tiếp nhn, gii
quyết và chuyn
h sơ lên cấp
huyn
B phn TN&TKQ
96
Phòng Ni
v
Cp
huyn
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
56
S Ni v
Cp S
c 1
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
1
c 2
Phân công th
Lãnh đạo phòng Ngưi có công
4
c 3
Th lý h
Chuyên viên phòng Người có
công
84
c 4
Duyt h
Lãnh đo S Ni v
4
c 5
Liên thông h
vi Hi đng
Giám định y
khoa (thuc S
Y tế)
Chuyên viên phòng Người có
công
480
Hi đng
Giám định
y khoa
(thuc S
Y tế)
c 6
Tr kết qu
B phn TN&TKQ
3
84
68. Quy trình NCC liên thông xã 5-huyn 7- S 12-GĐYK60-S 12
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010817
Công nhận giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng
chiến bị nhiễm chất độc hóa học
2
1.010818
Công nhận giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng
chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày
b) Quy trình gii quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Cp xã
Tiếp nhn, gii
quyết và chuyn
h sơ lên cấp
huyn
B phn TN&TKQ
40
Phòng Ni
v
Cp
huyn
Tiếp nhn, gii
quyết và chuyn
h sơ lên cấp
huyn
B phn TN&TKQ
56
S Ni v
Cp S
c 1
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
1
c 2
Phân công th
Lãnh đạo phòng Ngưi có công
4
c 3
Th lý h
Chuyên viên phòng Người có
công
84
c 4
Duyt h sơ và
Liên thông h
vi Hi đng
Giám định y
khoa (thuc S
Y tế)
Lãnh đo S Ni v
4
Hi đng
Giám định
y khoa
(thuc S
Y tế)
c 5
X lý h sơ và
tr kết qu v S
Hi đồng Giám định y khoa
(thuc S Y tế)
480
85
c 6
X lý h
Chuyên viên phòng Người có
công
96
c 7
Tr kết qu
B phn TN&TKQ
3
69. Quy trình NCC liên thông S 12-GĐYK60-S 12
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010817
Công nhận giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng
chiến bị nhiễm chất độc hóa học
2
1.010818
Công nhận giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng
chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày
b) Quy trình gii quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
c 1
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
1
c 2
Phân công th
Lãnh đạo phòng Ngưi có công
4
c 3
Th lý h
Chuyên viên phòng Người có
công
84
c 4
Duyt h
Lãnh đo S Ni v
4
c 5
Liên thông h
vi Hi đng
Giám định y
khoa (thuc S
Y tế)
Chuyên viên phòng Người có
công
480
Hi đng
Giám định
y khoa
(thuc S
Y tế)
c 6
X lý h
Chuyên viên phòng Người có
công
96
c 7
Tr kết qu
B phn TN&TKQ
3
86
70. Quy trình NCC liên thông huyn 05-S 7
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010821
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các
sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
b) Quy trình gii quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Cp
huyn
Tiếp nhn, gii
quyết và chuyn
h sơ lên cấp
tnh
Cp huyn
40
S Ni v
Cp S
c 1
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
1
c 2
Phân công th
Lãnh đo phòng Ngưi có công
4
c 3
Th lý h
Chuyên viên phòng Người có
công
44
c 4
Duyt h
Lãnh đo S Ni v
4
c 5
Tr kết qu
B phn TN&TKQ
3
87
71. Quy trình NCC liên thông xã 3-huyn 5- S 7
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010821
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các
sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
b) Quy trình gii quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
quan
phối hợp
(nếu có)
Cp xã
Tiếp nhn, gii
quyết và chuyn
h sơ lên cấp
huyn
B phn TN&TKQ
24
Phòng Ni
v
Cp
huyn
Tiếp nhn, gii
quyết và chuyn
h sơ lên cấp
tnh
B phn TN&TKQ
40
S Ni v
Cp S
c 1
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
1
c 2
Phân công th
Lãnh đạo phòng Ngưi có công
4
c 3
Th lý h
Chuyên viên phòng Người có
công
44
c 4
Duyt h
Lãnh đo S Ni v
4
c 5
Tr kết qu
B phn TN&TKQ
3
88
72. Quy trình NCC liên thông xã 5-huyn 10- S 5-UB 5
a) Các TTHC áp dng quy trình
ST
T
TTHC
Tên TTHC
1
2.00027
8
Gii quyết chế độ tr cp mt lần đối vi công nhân viên chc nhà nước, chuyên gia các ngành; cán b xã, phường, th trn; công an xã; thanh niên xung phong trc tiếp tham gia chiến tranh bo v T quc và làm nhim v quc tế sau ngày 30/4/1975, đã thôi việc, đã v gia đình (đối
tượng còn sng) thuc thm quyn gii quyết ca Ch tch UBND tnh
2
2.00031
0
Gii quyết chế độ tr cp mt lần đối vi công nhân viên chc nhà nước, chuyên gia các ngành; cán b xã, phường, th trn; công an xã; thanh niên xung phong trc tiếp tham gia chiến tranh bo v T quc và làm nhim v quc tế sau ngày 30/4/1975 đã thôi việc, đã v gia đình (đối
tượng đã t trn) thuc thm quyn gii quyết ca Ch tch UBND tnh
b) Quy trình gii quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Cp xã
Tiếp nhn, gii
quyết và chuyn
h sơ lên cấp
huyn
B phn TN&TKQ
40
Phòng Ni
v
Cp
huyn
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
80
S Ni v
Cp S
c 1
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
1
c 2
Phân công th
Lãnh đạo phòng Ngưi có công
4
c 3
Th lý h
Chuyên viên phòng Người có
công
28
c 4
Duyt h sơ và
gi liên thông
UB
Lãnh đo S Ni v
4
c 5
UBND tnh gii
quyết
UBND tnh
40
c 6
Tr kết qu
B phn TN&TKQ
3
89
73. Quy trình NCC liên thông S 05-UB05
a) Các TTHC áp dng quy trình
ST
T
TTHC
Tên TTHC
1
2.00027
8
Gii quyết chế độ tr cp mt lần đối vi công nhân viên chc nhà nước, chuyên gia các ngành; cán b xã, phường, th trn; công an xã; thanh niên xung phong trc tiếp tham gia chiến tranh bo v T quc và làm nhim v quc tế sau ngày 30/4/1975, đã thôi việc, đã v gia đình (đối
tượng còn sng) thuc thm quyn gii quyết ca Ch tch UBND tnh
2
2.00031
0
Gii quyết chế độ tr cp mt lần đối vi công nhân viên chc nhà nước, chuyên gia các ngành; cán b xã, phường, th trn; công an xã; thanh niên xung phong trc tiếp tham gia chiến tranh bo v T quc và làm nhim v quc tế sau ngày 30/4/1975 đã thôi việc, đã v gia đình (đối
tượng đã t trn) thuc thm quyn gii quyết ca Ch tch UBND tnh
b) Quy trình gii quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
c 1
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
1
c 2
Phân công th
Lãnh đạo phòng Ngưi có công
4
c 3
Th lý h
Chuyên viên phòng Người có
công
148
c 4
Duyt h
Lãnh đo S Ni v
4
c 5
Liên thông h
lên UBND tnh
Chuyên viên phòng Người có
công
280
Văn phòng
UBND
tnh
c 6
Tr kết qu
B phn TN&TKQ
3
74. Quy trình NCC liên thông xã 5-huyn 7- S 12-HĐGĐYK60-S12
a) Các TTHC áp dng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010816
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến
90
bị nhiễm chất độc hóa học
b) Quy trình gii quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Cp xã
Tiếp nhn, gii
quyết và chuyn
h sơ lên cấp
huyn
B phn TN&TKQ
96
Phòng Ni
v
Cp
huyn
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
56
S Ni v
Cp S
c 1
Tiếp nhn h
B phn TN&TKQ
1
c 2
Phân công th
Lãnh đạo phòng Ngưi có công
4
c 3
Th lý h
Chuyên viên phòng Người có
công
180
c 4
Duyt h
Lãnh đo S Ni v
4
c 5
Liên thông h
vi Hi đng
Giám định y
khoa (thuc S
Y tế)
Chuyên viên phòng Người có
công
480
Hi đng
Giám định
y khoa
(thuc S
Y tế)
c 6
Tr kết qu
B phn TN&TKQ
3
75. Quy trình ni b Lĩnh vc Quản lý lao động ngoài c 05 ngày làm
vic
a. Các th tc hành chính áp dng quy trình
STT
Mã th tc hành chính
Tên th tc hành chính
1
2.002028
Đăng ký hợp đồng lao động trc tiếp giao kết
2
1.005132
Đăng hợp đồng nhận lao đng thc tập dưới 90
ngày
91
3
1.000502
Nhn li tin ký qu ca doanh nghiệp đưa người
lao động đi đào tạo, nâng cao trình đ, k năng
ngh c ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày)
b. Ni dung quy trình
Th t
công
vic
Ni dung công vic
c th
Đơn vị/người thc
hin
Thi gian
thc hin
Cơ quan
phi hp
(nếu có)
c 1
Tiếp nhn h sơ, gửi
giy tiếp nhn h
và hn tr kết qu
Công chc trc ti
Trung tâm PVHCC
0,5 ngày
c 2
Thẩm định h
Phòng Chính sách lao
động vic làm
3,5 ngày
c 3
Phê duyt h
Lãnh đạo S Ni v
0,5 ngày
c 4
Hoàn thin h sơ (cấp
số, đóng dấu), tr kết
qu
Công chc trc ti
Trung tâm PVHCC
Văn thư Sở Ni v
0,5 ngày
76. Quy trình ni b Lĩnh vc Quản lý lao động ngoài nước 10 ngày làm
vic
a. Các th tc hành chính áp dng quy trình
STT
Mã th tc hành chính
Tên th tc hành chính
1
2.002105
H tr cho người lao động thuộc đối tượng
ngưi dân tc thiu số, người thuc h nghèo, cn
nghèo, thân nhân người có công vi cách mạng đi
làm vic c ngoài theo hợp đồng
2
1.005219
H tr cho người lao động thuộc đối tượng
ngưi b thu hồi đất nông nghiệp đi làm việc
c ngoài theo hợp đồng
b. Ni dung quy trình
Th t
công
vic
Ni dung công vic
c th
Đơn vị/người thc
hin
Thi gian
thc hin
Cơ quan
phi hp
(nếu có)
92
c 1
Tiếp nhn h sơ, gi
giy tiếp nhn h
và hn tr kết qu
Công chc trc ti
Trung tâm PVHCC
0,5 ngày
c 2
Thẩm định h
Phòng Chính sách
lao động vic làm
8,5 ngày
c 3
Phê duyt h
Lãnh đạo S Ni v
0,5 ngày
c 4
Hoàn thin h sơ (cấp
số, đóng dấu), tr kết
qu
Công chc trc ti
Trung tâm PVHCC
Văn thư Sở Ni v
0,5 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 620/QĐ-UBND Hà Giang 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính ngành Nội vụ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×