• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 620/QĐ-UBND Hà Giang 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính ngành Nội vụ

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 19/11/2025 07:32 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 620/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Gia Long
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ của ngành Nội vụ áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 620/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 620/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 620/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Giang, ngày tháng
năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục
hành chính bị bãi bỏ của ngành Nội vụ áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
Căn c Luật Tổ chc chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn c Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ
về kiểm soát thủ tục hành chính (đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ);
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn
phòng Chính phủ về hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát TTHC; Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành
một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ;
Căn c Quyết định số 315/QĐ-LĐTBXH ngày 04 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
Việc làm thuộc phạm vi chc năng quản lý của Bộ Nội vụ; Quyết định số 320/QĐ-
BNV ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi chc năng quản lý của
Bộ Nội vụ; Quyết định số 321/QĐ-BNV ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực
Lao động tiền lương thuộc phạm vi chc năng quản lý của Bộ Nội vụ; Quyết định số
322/QĐ-BNV ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước thuộc
phạm vi chc năng quản lý của Bộ Nội vụ; Quyết định số 323/QĐ-BNV ngày 08 tháng
4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chc năng
quản lý của Bộ Nội vụ; Quyết định số 1589/QĐ-BQP ngày 16 tháng 4 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
khen thưởng thuộc phạm vi chc năng quản lý của Bộ Quốc phòng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 165/TTr-SNV ngày 10 tháng
4 năm 2025, Tờ trình số 171/TTr-SNV ngày 11 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ của ngành Nội vụ áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà
Giang (có danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính kèm theo).
2
Điều 2: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường,
thị trấn và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 2;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Lưu: VT, PVHCC, ĐM.
KT.
CH
Ủ
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Gia Long
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
CỦA NGÀNH NỘI VỤ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Giang)
A. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
I TTHC CẤP BỘ, CẤP TỈNH, CẤP XÃ
Lĩnh vực: Người có công
1
1.010772
Cấp Bằng “Tổ
quốc ghi công”
- Đối với trường hợ
p hy sinh
thuộc quân đội, công an quả
n lý:
130 ngày kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Đối với trường hợ
p hy sinh
không thuộc quân độ
i, công an
quản lý: Người hy sinh do Bộ
trưởng hoặc cấp tương đương
hoặc Chủ tịch UBND cấp
tỉnh cấp giấy chứng nhậ
n: 100
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ;
Người hy sinh do
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấ
p
huyện cấp giấy chứng nhậ
n: 110
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI tại:
- Trường hợp 2: cơ
quan có thẩm quyền
cấp giấy chứng nhận
hy sinh.
- Trường hợp 3: Bộ
phận tiếp nhận và trả
kết quả cấp xã
0
đồng
- Nghị định số 25/2025/NĐ-
CP ngày
21/2/2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của
Bộ Nội vụ.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
320/QĐ
-
BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
21
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
-
Đối với thương binh, người
hưởng chính sách như thương
binh quy định
tại khoản 1 và khoản 2 Điều 23
của Pháp lệnh này có tỷ lệ tổn
thương cơ thể từ
61% trở lên tử vong do vết
thương tái phát:
Thương binh, người hưởng chính
sách như thương binh đang sống
tại gia
đình: 124 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ;
Thương binh, người hưởng chính
sách như thương binh đang nuôi
dưỡng tại
cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
người có công: 121 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ.
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
2
1.010773
Tổ chức phát
động học tập tấm
gương trong
phạm vi cả nước
đối với trường
hợp hy sinh, bị
36 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Bộ Nội
vụ
0 đồng
- Nghị định số 25/2025/NĐ-
CP ngày
21/2/2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của
Bộ Nội vụ.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
22
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
thương quy định
tại điểm k khoản
1 Điều 14 và
điểm k khoản 1
Điều 23 Pháp
lệnh
chức
các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
3
1.010774
Cấp Bằng “Tổ
quốc ghi công”
đối với người hy
sinh nhưng chưa
được cấp Bằng
“Tổ quốc ghi
công” mà thân
nhân đã được giải
quyết chế độ ưu
đãi từ ngày 31
tháng 12 năm
1994 trở về trước
- Đối với trường hợp quy định tạ
i
điểm a khoản 1 Điều 21 Nghị đị
nh
số
131/2021/NĐ-CP: 172 ngày kể t
ừ
ngày nhận đủ hồ sơ
- Đối với trường hợp quy định tạ
i
điểm b khoản 1 Điều 21 Nghị đị
nh
số
131/2021/NĐ-CP: 110 ngày kể t
ừ
ngày nhận đủ hồ sơ
- Đối với trường hợp quy định tạ
i
điểm c khoản 1 Điều 21 Nghị đị
nh
số
131/2021/NĐ-CP: 85 ngày kể t
ừ
ngày nhận đủ hồ sơ.
- Đối với trường hợp quy định tạ
i
đi
ể
m d kho
ả
n 1 Đi
ề
u 21 Ngh
ị
đ
ị
nh
Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang - Số 519,
đường Nguyễn Trãi,
thành phố Hà Giang,
tỉnh Hà Giang.
0 đồng
23
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
s
ố
131/2021/NĐ-CP:
Trường hợp bia ghi danh liệt sĩ
do Ủy ban nhân dân cấp xã nơi
người đề
nghị quản lý: 177 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ;
Trường hợp bia ghi danh liệt sĩ
không do Ủy ban nhân dân cấp
xã nơi người đề nghị quản lý: 185
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
4
1.010775
Cấp Bằng “Tổ
quốc ghi công”
đối với người hy
sinh thuộc các
trường hợp quy
định tại Điều 14
Pháp lệnh nhưng
chưa được cấp
“Bằng Tổ quốc
ghi công” mà
thân nhân đã
được giải quyết
chế độ ưu đãi từ
77 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang - Số 519,
đường Nguyễn Trãi,
thành phố Hà Giang,
tỉnh Hà Giang.
0 đồng
- Nghị định số 25/2025/NĐ-
CP ngày
21/2/2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của
Bộ Nội vụ.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
24
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
ngày 01 tháng 01
năm 1995 đến
ngày 30 tháng
9
năm 2006
320/QĐ
-
BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
5
1.010777
Cấp đổi Bằng “Tổ
quốc ghi công”
129 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Bộ
phận tiếp nhận và trả
kết quả cấp xã
0 đồng
6
1.010778
Cấp lại Bằng “Tổ
quốc ghi công”
102 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Bộ
phận tiếp nhận và trả
kết quả cấp xã
0 đồng
- Nghị định số 25/2025/NĐ-
CP ngày
21/2/2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của
Bộ Nội vụ.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
7
1.010780
Khám giám định
lại tỷ lệ tổn
thương cơ thể đối
với thương binh
không công tác
trong quân đội,
công an, người
hưởng chính sách
như thương binh
có vết thương đặc
biệt tái phát và
116 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang - Số 519,
đường Nguyễn Trãi,
thành phố Hà Giang,
tỉnh Hà Giang.
0 đồng
25
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
điều chỉnh chế độ
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
8
1.010781
Cấp Bằng “Tổ
quốc ghi công”
đối với người hy
sinh hoặc mất tích
trong chiến tranh
- Đối với người hy sinh hoặc mấ
t
tích thuộc quân độ
i, công an: 219
ngày kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
- Đối với người hy sinh hoặc mất
tích không thuộc quân đội, công
an: 199 ngày kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Bộ
phận tiếp nhận và trả
kết quả cấp xã
0 đồng
- Nghị định số 25/2025/NĐ-
CP ngày
21/2/2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của
Bộ Nội vụ.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
9
1.010783
Tiếp nhận người
có công vào cơ sở
nuôi dưỡng, điều
dưỡng người có
công do Bộ Lao
động - Thương
binh và Xã hội
(nay là Bộ Nội
vụ) quản lý
41 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Bộ
phận tiếp nhận và trả
kết quả cấp xã
10
1.010785
Đưa người có
công đang được
nuôi dưỡng tại cơ
sở nuôi dưỡng,
22 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: Cơ sở nuô
i
dưỡng, điều dưỡng
người có công.
0 đồng
- Nghị định số 25/2025/NĐ-
CP ngày
21/2/2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của
Bộ Nội vụ.
26
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
điều dưỡng người
có công do Bộ
Lao động -
Thương binh và
Xã hội (nay là Bộ
Nội vụ) quản lý
về nuôi dưỡng tại
gia đình
-
Nghị định số 45/2025/NĐ
-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
11
1.010787
Lập sổ theo dõi,
cấp phương tiện
trợ giúp, dụng cụ
chỉnh hình,
phương tiện, thiết
bị phục hồi chức
năng đối với
trường hợp đang
được nuôi dưỡng
tại các cơ sở nuôi
dưỡng, điều
dưỡng do Bộ Lao
động - Thương
binh và Xã hội
(nay là Bộ Nội
02 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Cơ sở
nuôi dưỡng, điều
dưỡng người có công.
0 đồng
27
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
vụ)
quản lý
12
1.010788
Công nhận và giải
quyết chế độ ưu
đãi người hoạt
động cách mạng
37 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Bộ
phận tiếp nhận và trả
kết quả cấp xã
0 đồng
- Nghị định số 25/2025/NĐ-
CP ngày
21/2/2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của
Bộ Nội vụ.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
13
1.010790
Khám giám định
phúc quyết của
đối tượng hoặc
người đại diện
hợp pháp của đối
tượng
72 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI : tại Cơ
quan thường trực Hội
đồng giám định y
khoa cấp tỉnh.
0 đồng
14
1.010792
Khám giám định
phúc quyết lần
cuối của đối
tượng hoặc người
112 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Hội
đồng giám định y
khoa cấp tỉnh
0 đồng
- Nghị định số 25/2025/NĐ-
CP ngày
21/2/2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của
Bộ Nội vụ.
28
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
đại diện hợp
pháp
của đối tượng
-
Nghị định số 45/2025/NĐ
-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc
trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
15
1.010793
Cấp trích lục hoặc
sao hồ sơ người
có công
12 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Cơ
quan, tổ chức, cá nhân
nộp hồ sơ trực tiếp
cho Cục Chính sách,
Tổng Cục Chính trị
hoặc Cục Tổ chức cán
bộ, Bộ Công an đối
với trường hợp đang
tại ngũ, công tác hoặc
thương binh hiện
chưa được hưởng chế
độ ưu đãi do gửi sổ đi
B; Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Hà Giang - Số 519,
đường Nguyễn Trãi,
thành phố Hà Giang,
tỉnh Hà Giang.
0 đồng
16
1.010794
Cấp giấy xác
nhận thông tin về
nơi liệt sĩ hy sinh
15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: cơ quan,
đơn vị quản lý liệt sĩ
trước khi hy sinh cấp
0 đồng
- Nghị định số 25/2025/NĐ-
CP ngày
21/2/2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của
29
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
trung ương hoặc Cục
Chính sách - Tổng
cục Chính trị quân đội
nhân dân Việt Nam.
Bộ Nội vụ.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
17
1.010795
Xác định danh
tính hài cốt liệt sĩ
còn thiếu thông
tin bằng phương
pháp thực chứng
35 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang - Số 519,
đường Nguyễn Trãi,
thành phố Hà Giang,
tỉnh Hà Giang.
0 đồng
18
1.010796
Lấy mẫu để giám
định ADN xác
định danh tính hài
cốt liệt sĩ còn
thiếu thông tin
26 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang - Số 519,
đường Nguyễn Trãi,
thành phố Hà Giang,
tỉnh Hà Giang.
0 đồng
Lĩnh vực: Khen thưởng
19
1.013263
Xét tặng danh
hiệu vinh dự Nhà
nước “Bà mẹ Việt
50 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Gửi trực tiếp tại Bộ
phận Một cửa UBND
cấp xã
0 đồng
- Nghị định số 56/2013/NĐ-
CP ngày
22/5/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành Pháp lệnh
quy định danh hiệu vinh dự Nhà nước
30
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
Nam anh hùng”
“Bà mẹ Việt Nam anh hùng”;
- Nghị định số 83/2025/NĐ-
CP ngày
02/4/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
56/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm
2013 của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành Pháp lệnh quy định
danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ
Việt Nam anh hùng”;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
1589/QĐ-BQP ngày 16/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Quốc phòng công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực khen thưởng thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Quốc phòng.
20
1.013264
Truy tặng danh
hiệu vinh dự Nhà
nước “Bà mẹ Việt
Nam anh hùng”
50 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Gửi trực tiếp tại Bộ
phận Một cửa UBND
cấp xã
0 đồng
- Nghị định số 56/2013/NĐ-
CP ngày
22/5/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành Pháp lệnh
quy định danh hiệu vinh dự Nhà nước
“Bà mẹ Việt Nam anh hùng”;
- Nghị định số 83/2025/NĐ-
CP ngày
02/4/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
56/2013/NĐ
-
CP ngày 22 tháng 5 năm
31
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
2013 của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành Pháp lệnh quy định
danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ
Việt Nam anh hùng”;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
1589/QĐ-BQP ngày 16/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Quốc phòng công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực khen thưởng thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Quốc phòng.
II TTHC CẤP TỈNH
Lĩnh vực: Việc làm
1
2.000888
Tham gia bảo
hiểm thất nghiệp
Theo quy định của Bảo hiểm xã
hội Việt Nam
Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Cơ quan
bảo hiểm xã hội
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
32
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
việc làm thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nội vụ
2 1.001978
Giải quyết hưở
ng
trợ cấp thấ
t
nghiệp
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Thời hạn 20 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy
định;
- Trường hợp người lao động
không đến nhận kết quả trong
vòng 03 ngàỵ theo phiếu hẹn trả
kết quả: Trung tâm Dịch vụ việc
làm trình quyết định hủy quyết
định hưởng trợ cấp thất nghiệp
trong thời hạn 02 ngày làm việc
kể từ ngày người lao động hết
hạn nhận quyết định theo phiếu
hẹn trả kết quả;
- Trường hợp người lao động
không đến nhận tiền trợ cấp thất
nghiệp và không thông báo bằng
văn bản với cơ quan bảo hiểm xã
hội sau thời hạn 03 tháng kể từ
ngày người lao động hết thời hạn
hưởng theo quyết định hưởng trợ
cấp thất nghiệp: trong thời hạn
- Trực tiếp hoặc qua
DVBC: Trung tâm
Dịch vụ việc làm hoặc
Văn phòng của Trung
tâm Dịch vụ việc làm
tại các huyện: Bắc
Quang, Yên Minh
- DVC trực tuyến một
phần: Cổng DVC
quốc gia
(dichvucong.gov.vn);
Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh
(http://dichvucong.ha
giang.gov.vn).
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
việc làm thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nội vụ
33
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
07
ngày làm việc sau thời hạn
nêu trên, cơ quan bảo hiểm xã hội
thông báo với Trung tâm Dịch vụ
việc làm về việc người lao động
không đến nhận tiền trợ cấp thất
nghiệp; trong thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được
thông báo thì Trung tâm Dịch vụ
việc làm trình ký quyết định về
việc bảo lưu thời gian đóng bảo
hiểm thất nghiệp cho người lao
động.
3
1.001973
Tạm dừng hưở
ng
trợ cấp thấ
t
nghiệp
02 ngày làm việc kể từ ngày
người lao động không đến thông
báo về việc tìm kiếm việc làm
hằng tháng theo quy định
Trực tiếp: tại tạ
i
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
việc làm thuộc phạm vi chức năng quản
34
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
lý của Bộ Nội vụ
4 1.001966
Tiếp tục hưởng
trợ cấp thất
nghiệp
Không quy định
Trực tiếp: tại Trung
tâm Dịch vụ việc làm
hoặc Văn phòng của
Trung tâm Dịch vụ
việc làm tại các
huyện: Bắc
Quang,
Yên Minh
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
việc làm thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nội vụ
5 2.001953
Chấm dứt hưở
ng
trợ cấp thấ
t
nghiệp
Không quy định
Trực tiếp tại Trung
tâm Dịch vụ việc làm
hoặc Văn phòng của
Trung tâm Dịch vụ
việc làm tại các
huyện: Bắc Quang,
Yên Minh
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương.
-
Những bộ phận tạo thành còn l
ại của
35
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
TTHC được quy định tại Quyết định số
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
việc làm thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nội vụ
6 2.000178
Chuyển nơi
hưởng trợ cấ
p
thất nghiệ
p
(chuyển đi)
03 ngày kể từ ngày nhận được đề
nghị chuyển nơi hưởng trợ cấp
thất nghiệp của người lao động
Trực tiếp: tại Trung
tâm Dịch vụ việc làm
hoặc Văn phòng của
Trung tâm Dịch vụ
việc làm tại các
huyện: Bắc Quang,
Yên Minh
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
việc làm thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nội vụ
7 1.000401
Chuyển nơi
hưởng trợ cấ
p
thất nghiệ
p
(chuyển đến)
03 ngày kể từ ngày nhận được đề
nghị chuyển nơi hưởng trợ cấp
thất nghiệp của người lao động
Trực tiếp: tại Trung
tâm Dịch vụ việc làm
hoặc Văn phòng của
Trung tâm Dịch vụ
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
36
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
việc làm tại các
huyện: Bắc Quang,
Yên Minh
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
việc làm thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nội vụ
8 2.000839
Giải quyết hỗ trợ
học nghề
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ đề nghị hỗ trợ học nghề.
Trực tiếp: tại Trung
tâm Dịch vụ việc làm
hoặc Văn phòng của
Trung tâm Dịch vụ
việc làm tại các
huyện: Bắc Quang,
Yên Minh
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
việc làm thuộc phạm vi chức năng quản
37
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
lý của Bộ Nội vụ
9 2.000148
Hỗ trợ tư vấn,
giới thiệu việc
làm
Không quy định
Trực tiếp: tại Trung
tâm Dịch vụ việc làm
hoặc Văn phòng của
Trung tâm Dịch vụ
việc làm tại các
huyện: Bắc Quang,
Yên Minh
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
việc làm thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nội vụ
10 1.000362
Thông báo về
việc tìm kiế
m
việc làm hằ
ng
tháng
Không quy định
Trực tiếp: tại Trung
tâm Dịch vụ việc làm
hoặc Văn phòng của
Trung tâm Dịch vụ
việc làm tại các
huyện: Bắc Quang,
Yên Minh
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương.
-
Những bộ phận tạo thành còn lại của
38
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
TTHC được quy định tại Quyết định số
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
việc làm thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nội vụ
11 1.001881
Giải quyết hỗ trợ
kinh phí đào tạ
o,
bồi dưỡ
ng nâng
cao trình độ kỹ
năng nghề để
duy
trì việ
c làm cho
người lao động
Trong thời hạn 30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ của người
sử dụng lao động theo quy định
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang (Số 519, đường
Nguyễn Trãi, thành
phố Hà Giang, tỉnh Hà
Giang)
- Gửi DVC trực
tuyến một phần tại
Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
việc làm thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nội vụ
12 1.001865
Cấp giấ
y phép
hoạt động dịch vụ
việc làm củ
a
doanh nghiệ
p
07 ngày làm việc (kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
39
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
ho
ạ
t đ
ộ
ng d
ị
ch v
ụ
việc làm
Giang (Số 519,
đường Nguyễn Trãi,
thành phố Hà Giang,
tỉnh Hà Giang)
- Gửi DVC trực
tuyến một phần tại
Cổng DVC quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn) hoặc Hệ thống
thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
việc làm thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nội vụ
13 1.001853
Cấp lại giấ
y phép
hoạt động dịch vụ
việc làm củ
a
doanh nghiệ
p
hoạt động dịch vụ
việc làm
- Đối với trường hợp doanh
nghiệp thay đổi một trong các nội
dung của giấy phép đã được cấp
(gồm: tên doanh nghiệp, địa chỉ
trụ sở chính nhưng vẫn trên địa
bàn cấp tỉnh đã cấp giấy phép,
người đại diện theo pháp luật của
doanh nghiệp); giấy phép bị mất;
giấy phép bị hư hỏng không còn
đầy đủ thông tin trên giấy phép:
05 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang (Số 519, đường
Nguyễn Trãi, thành
phố Hà Giang, tỉnh
Hà Giang)
- Gửi DVC trực tuyế
n
một phần tại Cổ
ng
DVC quố
c gia
(https://dichvucong.g
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
40
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
- Đối với trường hợp doanh
nghiệp thay đổi địa chỉ trụ sở
chính sang địa bàn cấp tỉnh khác
so với nơi đã được cấp giấy phép:
08 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
ov.vn) ho
ặ
c H
ệ
th
ố
ng
thông tin giải quyế
t
TTHC tỉ
nh
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
việc làm thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nội vụ
14 1.001823
Gia hạn giấ
y phép
hoạt động dịch vụ
việc làm củ
a
doanh nghiệ
p
hoạt động dịch vụ
việc làm
05 ngày làm việc (kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang (Số 519, đường
Nguyễn Trãi, thành
phố Hà Giang, tỉnh
Hà Giang)
- Gửi DVC trực tuyế
n
một phần tại Cổ
ng
DVC quố
c gia
(https://dichvucong.g
ov.vn) hoặc Hệ thố
ng
thông tin giải quyế
t
TTHC tỉ
nh
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
việc làm thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nội vụ
15 1.000105
Báo cáo giả
i trình
nhu cầu, thay đổ
i
10 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
)
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI
: tại Trung
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
41
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
nhu c
ầ
u s
ử
d
ụ
ng
người lao độ
ng
nước ngoài
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang (Số 519, đường
Nguyễn Trãi, thành
phố Hà Giang, tỉnh
Hà Giang)
- Gửi DVC trực tuyế
n
một phần tại Cổ
ng
DVC quố
c gia
(https://dichvucong.g
ov.vn) hoặc Hệ thố
ng
thông tin giải quyế
t
TTHC tỉ
nh
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
việc làm thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nội vụ
16 2.000219
Đề nghị tuyể
n
người lao độ
ng
Việ
t Nam vào các
vị trí công việc dự
kiến tuyển ngườ
i
lao động nướ
c
ngoài củ
a nhà
thầu
02 tháng kể từ ngày nhận được đề
nghị tuyển từ 500 người lao động
Việt Nam trở lên và tối đa
01
tháng kể từ ngày nhận được đề
nghị tuyển từ 100 đến dưới
500
người lao động Việt Nam và
15
ngày kể từ ngày nhận được đề
nghị tuyển dưới 100 người
lao
động Việt Nam kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang (Số 519, đường
Nguyễn Trãi, thành
phố Hà Giang, tỉnh
Hà Giang)
- Gửi DVC trực tuyế
n
m
ộ
t ph
ầ
n t
ạ
i C
ổ
ng
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
42
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
DVC qu
ố
c gia
(https://dichvucong.g
ov.vn) hoặc Hệ thố
ng
thông tin giải quyế
t
TTHC tỉ
nh
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
315/QĐ
-
BNV ngày 04/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
việc làm thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nội vụ
17 1.000459
Xác nhận ngườ
i
lao động nướ
c
ngoài không
thuộc diện cấ
p
giấ
y phép lao
động
05 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang (Số 519, đường
Nguyễn Trãi, thành
phố Hà Giang, tỉnh
Hà Giang)
- Gửi DVC trực tuyế
n
một phần tại Cổ
ng
DVC quố
c gia
(https://dichvucong.g
ov.vn) hoặc Hệ thố
ng
thông tin giải quyế
t
TTHC tỉ
nh
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
việc làm thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nội vụ
43
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
18 2.000205
Cấp giấ
y phép lao
động cho ngườ
i
lao động nướ
c
ngoài làm việc tạ
i
Việt Nam
05 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang (Số 519, đường
Nguyễn Trãi, thành
phố Hà Giang, tỉnh
Hà Giang)
- Gửi DVC trực tuyế
n
một phần tại Cổ
ng
DVC quố
c gia
(https://dichvucong.g
ov.vn) hoặc Hệ thố
ng
thông tin giải quyế
t
TTHC tỉ
nh
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
- Mức thu
trực tiếp:
600.000
đồng/giấy
phép.
- Mức thu
trực tuyến:
420.000
đồng/giấy
phép
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện
,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
việc làm thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nội vụ
19 2.000192
Cấp lại giấ
y phép
lao độ
ng cho
người lao độ
ng
nướ
c ngoài làm
việc tại Việt Nam
03 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang (Số 519, đường
Nguyễn Trãi, thành
phố Hà Giang, tỉnh
Hà Giang)
- Mức thu
trực tiếp:
450.000
đồng/giấy
phép.
- Mức thu
trực tuyến:
315.000
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương.
44
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
- Gửi DVC trực tuyế
n
một phần tại Cổ
ng
DVC quố
c gia
(https://dichvucong.g
ov.vn) hoặc Hệ thố
ng
thông tin giải quyế
t
TTHC tỉ
nh
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
đồng/giấy
phép.
-
Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
việc làm thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nội vụ
20 1.009874
Rút tiền ký quỹ
của doanh nghiệ
p
hoạt động dịch vụ
việc làm
07 ngày làm việc (kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang (Số 519, đường
Nguyễn Trãi, thành
phố Hà Giang, tỉnh
Hà Giang)
- Gửi DVC trực tuyế
n
một phần tại Cổ
ng
DVC quố
c gia
(https://dichvucong.g
ov.vn) hoặc Hệ thố
ng
thông tin giải quyế
t
TTHC t
ỉ
nh
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
việc làm thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nội vụ
45
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
21 1.009873
Thu hồi Giấ
y
pháp hoạt độ
ng
dịch vụ việ
c làm
của doanh nghiệ
p
hoạt động dịch vụ
việc làm
Đối với trường hợp chấm dứt
hoạt động dịch vụ việc làm theo
đề nghị của doanh nghiệp; doanh
nghiệp giải thể hoặc bị Tòa án ra
quyết định tuyên bố phá sản;
doanh nghiệp bị thu hồi Giấy
chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp: 03 ngày làm việc (kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ của doanh nghiệp)
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang (Số 519, đường
Nguyễn Trãi, thành
phố Hà Giang, tỉnh
Hà Giang)
- Gửi DVC trực tuyế
n
một phần tại Cổ
ng
DVC quố
c gia
(https://dichvucong.g
ov.vn) hoặc Hệ thố
ng
thông tin giải quyế
t
TTHC tỉ
nh
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộ
c
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
việc làm thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nội vụ
22 1.009811
Gia hạn giấ
y phép
lao độ
ng cho
người lao độ
ng
nướ
c ngoài làm
việc tại Việt Nam
05 ngày làm việc (kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang (Số 519, đường
Nguyễn Trãi, thành
- Mức thu
trực tiếp:
450.000
đồng/giấy
phép.
-
Mức thu
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
46
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
phố Hà Giang, tỉnh
Hà Giang)
- Gửi DVC trực tuyế
n
một phần tại Cổ
ng
DVC quố
c gia
(https://dichvucong.g
ov.vn) hoặc Hệ thố
ng
thông tin giải quyế
t
TTHC tỉ
nh
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
trực tuyến:
315.000
đồng/giấy
phép.
phố
thuộc thành phố trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
việc làm thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nội vụ
23 1.011546
Vay vốn hỗ trợ
tạo việ
c làm, duy
trì và mở rộ
ng
việc làm từ Quỹ
quốc gia về việ
c
làm đối với ngườ
i
lao động
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy định (trong đó 10
ngày và 5 ngày làm việc)
Gửi trực tiếp: tạ
i
Ngân hàng Chính
sách xã hội đị
a
phương nơi thực hiệ
n
dự án.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
việ
c làm thuộc phạm vi chức năng quản
47
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
lý của Bộ Nội vụ
24 1.011547
Vay vốn hỗ trợ
tạo việ
c làm, duy
trì và mở rộ
ng
việc làm từ Quỹ
quốc gia về việ
c
làm đối với cơ sở
sản xuấ
t, kinh
doanh
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy định (trong đó 10
ngày và 5 ngày làm việc)
Gửi trực tiếp: tạ
i
Ngân hàng Chính
sách xã hội đị
a
phương nơi thực hiệ
n
dự án.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục h
ành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
việc làm thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nội vụ
Lĩnh vực: An toàn, vệ sinh, lao động
25 2.000134
Khai báo với Sở
Nội vụ khi đưa
vào sử dụ
ng các
loại máy, thiết bị
,
vật tư có yêu cầ
u
nghiêm ngặt về
an toàn lao động
Không quá 05 ngày (kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
- Gửi trực tiếp hoặ
c
DVBCCI: tạ
i Trung
tâm Phục vụ
hành
chính công tỉnh (Số
519, đường Nguyễ
n
Trãi, TP Hà Giang,
tỉnh Hà Giang).
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương.
48
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
- G
ử
i DVC tr
ự
c tuy
ế
n
toàn trình tại Cổ
ng
DVC quố
c gia
(https://dichvucong.g
ov.vn) hoặc Hệ thố
ng
thông tin giải quyế
t
TTHC tỉ
nh
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
-
Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
323/QĐ-BNV ngày 8/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và
bãi bỏ lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao
động thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Nội vụ
26 2.000111
Hỗ trợ
kinh phí
huấn luyệ
n an
toàn, vệ
sinh lao
độ
ng cho doanh
nghiệp
- Trong thời hạn 15 ngày
làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy định, Sở Nội vụ
tiến hành thẩm định hồ sơ, quyết
định việc hỗ trợ
- Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ khi nhận được quyết
định hỗ trợ của Sở Nội vụ, cơ
quan bảo hiểm xã hội có trách
nhiệm chi trả kinh phí hỗ trợ
huấn luyện an toàn, vệ sinh lao
động cho người sử dụng lao
động.
- Gửi trực tiếp hoặ
c
DVBCCI: tạ
i Trung
tâm Phục vụ
hành
chính công tỉnh (Số
519, đường Nguyễ
n
Trãi, TP Hà Giang,
tỉnh Hà Giang).
- Gửi DVC trực tuyế
n
một phần tại Hệ thố
ng
thông tin giải quyế
t
TTHC tỉ
nh
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
323/QĐ-BNV ngày 8/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và
bãi bỏ lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao
động thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Nội vụ
49
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
27 1.005449
Cấp mới Giấ
y
chứng nhận đủ
điều kiện hoạ
t
động huấn luyệ
n
an toàn, vệ
sinh
lao động hạ
ng B
(trừ tổ chức huấ
n
luyện do các Bộ
,
ngành, cơ quan
trung ương, các
tập đoàn, tổ
ng
công ty nhà nướ
c
thuộc Bộ
, ngành,
cơ quan trung
ương quyết đị
nh
thành lập); Cấ
p
Giấy chứng nhậ
n
doanh nghiệp đủ
điều kiện tự huấ
n
luyện an toàn, vệ
sinh lao độ
ng
hạng B (trừ
doanh
nghiệp có nhu cầ
u
tự huấn luyệ
n do
các Bộ, ngành, cơ
quan trung ương,
25 ngày làm việc
- Gửi trực tiếp hoặ
c
DVBCCI: tạ
i Trung
tâm Phục vụ
hành
chính công tỉnh (Số
519, đường Nguyễ
n
Trãi, TP Hà Giang,
tỉnh Hà Giang).
- Gửi DVC trực tuyế
n
một phần tại Cổ
ng
DVC quố
c gia
(https://dichvucong.g
ov.vn) hoặc Hệ thố
ng
thông tin giải quyế
t
TTHC tỉ
nh
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
1.200.000
đồng g
(theo quy
định tại
Thông tư
số
110/2017/
TT-BTC
ngày
20/10/201
7 của Bộ
Tài chính)
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
323/QĐ-BNV ngày 8/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và
bãi bỏ lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao
động thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Nội vụ
50
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
các t
ậ
p đoàn, t
ổ
ng
công ty nhà nướ
c
thuộc Bộ
, ngành,
cơ quan trung
ương quyết đị
nh
thành lập)
28 1.005450
Gia hạn, sửa đổ
i,
bổ sung, cấp lạ
i,
đổi tên Giấ
y
chứng nhận đủ
điều kiện hoạ
t
động huấn luyệ
n
an toàn, vệ
sinh
lao động hạ
ng B
(trừ tổ chức huấ
n
luyện do các Bộ
,
ngành, cơ quan
trung ương, các
tập đoàn, tổ
ng
công ty nhà nướ
c
thuộc Bộ
, ngành,
cơ quan trung
ương quyết đị
nh
thành lập); Giấ
y
chứng nhậ
n
doanh nghiệp đủ
-
Đối với trường hợp gia hạn, sửa
đổi, bổ sung phạm vi Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động huấn
luyện an toàn, vệ sinh lao động: 25
ngày làm việc
- Đối với trường hợp cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động huấn luyện an toàn, vệ sinh
lao động trong trường hợp bị
hỏng, mất, cấp đổi tên: 10 ngày
làm việc
- Gửi trực tiếp hoặ
c
DVBCCI: tạ
i Trung
tâm Phục vụ
hành
chính công tỉnh (Số
519, đường Nguyễ
n
Trãi, TP Hà Giang,
tỉnh Hà Giang).
- Gửi DVC trực tuyến
một phần tại Cổng
DVC quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn) hoặc Hệ thống
thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
- Trường
hợp gia hạ
n
Giấy chứ
ng
nhận đủ
điều kiện
hoạt động
huấn luyệ
n
an toàn, vệ
sinh lao
động:
1.200.000
đồng.
- Trường
hợp sửa
đổi, bổ
sung phạm
vi hoạt
động Giấy
chứng nhậ
n
đ
ủ
đi
ề
u
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
323/QĐ-BNV ngày 8/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và
bãi bỏ lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao
động thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Nội vụ
51
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
đi
ề
u ki
ệ
n t
ự
hu
ấ
n
luyện an toàn, vệ
sinh lao độ
ng
hạng B (trừ
doanh
nghiệp có nhu cầ
u
tự huấn luyệ
n do
An toàn, vệ
sinh
lao động Sở Nộ
i
vụ 5 các Bộ
,
ngành, cơ quan
trung ương, các
tập đoàn, tổ
ng
công ty nhà nướ
c
thuộc Bộ
, ngành,
cơ quan trung
ương quyết đị
nh
thành lập)
ki
ệ
n ho
ạ
t
động huấn
luyện an
toàn, vệ
sinh lao
động:
500.000
đồng
- Trường
hợp cấp lạ
i
Giấy chứ
ng
nhận đủ
điều kiện
hoạt động
huấn luyệ
n
an toàn, vệ
sinh lao
động trong
trường hợ
p
bị hỏng,
mất: 0
đồng.
- Trường
hợp cấp
đổi tên tổ
chức huấn
52
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
luyện
trong Giấy
chứng
nhận đủ
điều kiện
hoạt động
huấn luyện
an toàn, vệ
sinh lao
động: 0
đồng.
29 2.002340
Giải quyết chế độ
bảo hiểm tai nạ
n
lao động, bệ
nh
nghề nghiệp củ
a
người lao độ
ng
giao kết hợp đồ
ng
lao động vớ
i
nhiều người sử
dụng lao độ
ng,
gồ
m: Chi phí
giám định thương
tật, bệnh tật; trợ
cấp hằ
ng tháng
hoặc một lần; trợ
cấp phục vụ; hỗ
- Trong thời hạn 10 ngày
làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ,
cơ quan bảo hiểm xã hội có trách
nhiệm giải quyết hưởng chế độ,
trường hợp không giải quyết thì
phải trả lời bằng văn bản và nêu
rõ lý do.
Đối với trường hợp giải quyết
hưởng trợ cấp dưỡng sức, phục
hồi sức khỏe sau tai nạn lao
động, bệnh nghề nghiệp:
-Trong thời hạn 05 ngày kể từ
ngày nhận được tiền do cơ quan
bảo hiểm chuyển đến, người sử
-
Nộp trực tiếp hoặ
c
DVBCCI
: tại Cơ quan
B
ảo hiểm xã hội.
- Gửi qua DVC trự
c
tuyến một phầ
n trên
hệ thống phần mề
m
của Cơ quan Bả
o
hiểm xã hộ
i
(https://dichvucong.b
aohiemxahoi.gov.vn)
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
323/QĐ-BNV ngày 8/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và
bãi bỏ lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao
động thuộc phạm vi chức năng quản lý
53
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
tr
ợ
phương ti
ệ
n
trợ giúp sinh hoạ
t,
dụng cụ chỉ
nh
hình; dưỡng sứ
c,
phục hồi sứ
c
khỏe; trợ cấ
p khi
người lao độ
ng
chết do tai nạ
n lao
động; đóng bả
o
hiểm y tế
cho
người nghỉ việ
c
hưởng trợ cấp bả
o
hiểm tai nạ
n lao
động, bệnh nghề
nghiệp hằ
ng
tháng.
dụng lao động có trách nhiệm chi
trả trợ cấp cho người lao động.
của Bộ Nội vụ
30 2.002341
Giải quyết chế độ
bảo hiểm tai nạ
n
lao động, bệ
nh
nghề nghiệp củ
a
người lao độ
ng
giao kết hợp đồ
ng
lao động vớ
i
nhiều người sử
dụng lao độ
ng,
gồm: Hỗ trợ
- Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy định, Sở Nội vụ
tiến hành thẩm định hồ sơ, quyết
định việc hỗ trợ.
- Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ khi nhận được quyết
định hỗ trợ của Sở Nội vụ, cơ
quan bảo hiểm xã hội có trách
- Gửi trực tiếp hoặ
c
DVBCCI: tạ
i Trung
tâm Phục vụ
hành
chính công tỉnh (Số
519, đường Nguyễ
n
Trãi, TP Hà Giang,
tỉnh Hà Giang).
- Gửi DVC trực tuyến
một phần tại Cổng
DVC quốc gia
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc tru
ng
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
54
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
chuy
ể
n đ
ổ
i ngh
ề
nghiệ
p; khám
bệnh, chữa bệ
nh
nghề nghiệ
p;
phục hồi chứ
c
năng lao động .
nhiệm chi trả kinh phí hỗ trợ đào
tạo chuyển đổi nghề nghiệp cho
người sử dụng lao động.
(https://dichvucong.g
ov.vn) hoặc Hệ thống
thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
323/QĐ
-
BNV ngày 8/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và
bãi bỏ lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao
động thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Nội vụ
31 2.002342
Giải quyết chế độ
cho ngườ
i lao
động phát hiện bị
bệnh nghề nghiệ
p
khi đã nghỉ hưu
hoặ
c không còn
làm việ
c trong
các nghề
, công
việc có nguy cơ bị
bệnh nghềnghiệ
p,
gồ
m: Chi phí
giám định thương
tật, bệnh tật; trợ
cấp một lần hoặ
c
hằng tháng; trợ
cấp phục vụ; hỗ
trợ phương tiệ
n
trợ giúp sinh hoạ
t,
dụng cụ chỉ
nh
hình; dư
ỡ
ng s
ứ
c,
Trong thời hạn 10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan bảo
hiểm xã hội có trách nhiệm giải
quyết hưởng chế độ cho người
lao động
-
Nộp trực tiếp hoặ
c
DVBCCI
: tại Cơ quan
B
ảo hiểm xã hội.
-
Gửi qua DVC trự
c
tuy
ến một phần trên hệ
th
ống phần mềm củ
a
Cơ quan B
ảo hiể
m xã
h
ội.
(https://dichvucong.b
aohiemxahoi.gov.vn.)
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
323/QĐ-BNV ngày 8/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và
bãi bỏ lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao
động thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Nội vụ
55
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
ph
ụ
c h
ồ
i s
ứ
c
khỏe; trợ cấ
p khi
người lao độ
ng
chết do bệnh nghề
nghiệp; đóng bả
o
hiểm y tế
cho
người nghỉ việ
c
hưởng trợ cấp bả
o
hiểm bệnh nghề
nghiệp hằ
ng
tháng.
32 2.002343
Thủ tục hỗ trợ
chi
phí khám, chữ
a
bệnh nghề nghiệ
p
cho ngườ
i lao
động phát hiện bị
bệnh nghề nghiệ
p
khi đã nghỉ hưu
hoặ
c không còn
làm việ
c trong
các nghề
, công
việc có nguy cơ bị
bệnh nghề nghiệp
- Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy định Sở Nội vụ
tiến hành thẩm định hồ sơ, quyết
định việc hỗ trợ và gửi quyết
định (kèm theo dữ liệu danh sách
hỗ trợ) cho cơ quan bảo hiểm xã
hội.
- Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được quyết
định hỗ trợ của Sở Nội vụ, cơ
quan bảo hiểm xã hội có trách
nhiệm chi trả kinh phí hỗ trợ
khám, chữa bệnh nghề nghiệp
- Gửi trực tiếp hoặ
c
DVBCCI: tạ
i Trung
tâm Phục vụ
hành
chính công tỉnh (Số
519, đường Nguyễ
n
Trãi, TP Hà Giang,
tỉnh Hà Giang).
- Gửi DVC trực tuyến
một phần tại Cổng
DVC quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn) hoặc Hệ thống
thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
323/QĐ-BNV ngày 8/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và
bãi bỏ lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao
động thuộc phạm vi chức năng quản lý
56
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
cho người lao động.
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
của Bộ Nội vụ
33
1.013337
Đăng ký công bố
hợp quy đối vớ
i
các sản phẩ
m,
hàng hóa đượ
c
quản lý bở
i các
quy chuẩn kỹ
thuật quố
c gia do
Bộ Lao động -
Thương binh và
Xã hội ban hành
05 (năm) ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ công bố
hợp quy đầy đủ theo quy định
-
Nộp trực tiếp hoặ
c
DVBCCI
: tạ
i Trung
tâm Ph
ục vụ
hành
chính công t
ỉnh (Số
519, đư
ờng Nguyễ
n
Trãi, TP Hà Giang,
t
ỉnh Hà Giang).
- DVC trực tuyến mộ
t
phần: Qua tài khoả
n
của tổ chức trên Cổ
ng
DVC quố
c gia
(dichvucong.gov.vn)
hoặc Hệ thố
ng thông
tin giải quyế
t TTHC
tỉnh
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn
150.000
đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
323/QĐ-BNV ngày 8/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và
bãi bỏ lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao
động thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Nội vụ
Lĩnh vực: Lao dộng, tiền lương
34
2.001955
Đăng ký nộ
i quy
lao động củ
a
doanh nghiệp
07 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ đăng ký)
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI : tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang -
Số 519, đường
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyệ
n,
57
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
Nguyễn Trãi, thành
phố Hà Giang, tỉnh Hà
Giang.
- Gửi DVC trực tuyế
n
một phần tại Cổ
ng
DVC quố
c gia
(https://dichvucong.g
ov.vn) hoặc Hệ thố
ng
thông tin giải quyế
t
TTHC tỉ
nh
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
321/QĐ-BNV ngày 8/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và
bãi bỏ lĩnh vực lao động tiền lương
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nội vụ
35
1.000414
Rút tiền ký quỹ
của doanh nghiệ
p
cho thuê lạ
động
- 10 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
đối với việc chấp thuận rút tiền
ký quỹ của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
- 01 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
đối với việc cho doanh nghiệp
cho thuê lại rút tiền ký quỹ của
Ngân hàng nhận ký quỹ.
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI : tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang - Số 519, đường
Nguyễn Trãi, thành
phố Hà Giang, tỉnh Hà
Giang.
- Gửi DVC trực tuyến
một phần tại Cổng
DVC quốc gia
(https://dichvucong.go
v.vn) hoặc Hệ thống
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
321/QĐ-BNV ngày 8/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và
58
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.ha
giang.gov.vn)
bãi bỏ lĩnh vực lao động tiền lương
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nội vụ
36 1.000436
Thu hồi Giấ
y
phép hoạt độ
ng
cho thuê lạ
động
Đối với trường hợp chấm dứt
hoạt động cho thuê lại theo đề
nghị của doanh nghiệp cho thuê
lại; doanh nghiệp giải thể hoặc bị
Tòa án tuyên bố phá sản: 17 ngày
làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI : tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang - Số 519, đường
Nguyễn Trãi, thành
phố Hà Giang, tỉnh Hà
Giang.
- Gửi DVC trực tuyế
n
một phần tại Cổ
ng
DVC quố
c gia
(https://dichvucong.g
ov.vn) hoặc Hệ thố
ng
thông tin giải quyế
t
TTHC tỉ
nh
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
321/QĐ-BNV ngày 8/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và
bãi bỏ lĩnh vực lao động tiền lương
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nội vụ
37 1.000448
Cấp lại Giấ
y phép
hoạt độ
ng cho
thuê lại lao động
+ Trường hợp doanh nghiệp thay
đổi một trong các nội dung của
giấy phép đã được cấp (gồm: tên
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI : tại Trung
tâm Phục vụ hành
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
59
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính
nhưng vẫn trên địa bàn cấp tỉnh đã
cấp giấy phép; người đại diện theo
pháp luật của doanh nghiệp); giấy
phép bị mất; giấy phép bị hư hỏng
không còn đầy đủ thông tin trên
giấy phép: 22 ngày làm việc, kể t
ừ
khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Trường hợp doanh nghiệp thay
đổi địa chỉ trụ sở chính sang địa
bàn cấp tỉnh khác so với nơi đã
được cấp giấy phép: 27 ngày làm
việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
chính công tỉnh Hà
Giang - Số 519, đường
Nguyễn Trãi, thành
phố Hà Giang, tỉnh Hà
Giang.
- Gửi DVC trực tuyế
n
một phần tại Cổ
ng
DVC quố
c gia
(https://dichvucong.g
ov.vn) hoặc Hệ thố
ng
thông tin giải quyế
t
TTHC tỉ
nh
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
321/QĐ-BNV ngày 8/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và
bãi bỏ lĩnh vực lao động tiền lương
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nội vụ
38 1.000464
Gia hạn Giấ
y
phép hoạt độ
ng
cho thuê lạ
động
22 ngày làm việc, kể từ khi nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI : tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang - Số 519, đường
Nguyễn Trãi, thành
phố Hà Giang, tỉnh Hà
Giang.
- Gửi DVC trực tuyế
n
một phần tại Cổ
ng
DVC qu
ố
c gia
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh,
thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
321/QĐ
-
BNV ngày 8/4/2025 của Bộ
60
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
(https://dichvucong.g
ov.vn) hoặc Hệ thố
ng
thông tin giải quyế
t
TTHC tỉ
nh
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và
bãi bỏ lĩnh vực lao động tiền lương
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nội vụ
39 1.000479
Cấp Giấ
y phép
hoạt độ
ng cho
thuê lại lao động
27 ngày làm việc (kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI : tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang - Số 519, đường
Nguyễn Trãi, thành
phố Hà Giang, tỉnh Hà
Giang.
- Gửi DVC trực tuyế
n
một phần tại Cổ
ng
DVC quố
c gia
(https://dichvucong.g
ov.vn) hoặc Hệ thố
ng
thông tin giải quyế
t
TTHC tỉ
nh
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thàn
h
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
321/QĐ-BNV ngày 8/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và
bãi bỏ lĩnh vực lao động tiền lương
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nội vụ
61
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
40 1.009466
Thành lập Hộ
i
đồng thương
lượng tập thể
20 ngày làm việc (kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI : tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang - Số 519, đường
Nguyễn Trãi, thành
phố Hà Giang, tỉnh Hà
Giang.
- Gửi DVC trực tuyến
một phần tại Cổng
DVC quốc gia
(https://dichvucong.go
v.vn) hoặc Hệ thống
thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.ha
giang.gov.vn)
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thà
nh
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
321/QĐ-BNV ngày 8/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và
bãi bỏ lĩnh vực lao động tiền lương
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nội vụ
41 1.009467
Thay đổi Chủ tị
ch
Hội đồng thương
lượng tập thể, đạ
i
diện Ủ
y ban nhân
dân cấp tỉ
nh,
chức năng, nhiệ
m
v
ụ
, k
ế
ho
ạ
ch, th
ờ
i
07 ngày làm việc (kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI : tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang - Số 519, đường
Nguyễn Trãi, thành
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
62
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
gian ho
ạ
t đ
ộ
ng
của Hội đồ
ng
thương lượng tậ
p
thể.
phố Hà Giang, tỉnh Hà
Giang.
- Gửi DVC trực tuyến
toàn trình tại Cổng
DVC quốc gia
(https://dichvucong.go
v.vn) hoặc Hệ thống
thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.ha
giang.gov.vn)
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
321/QĐ-BNV ngày 8/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và
bãi bỏ lĩnh vực lao động tiền lương
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nội vụ
42 1.004964
Giải quyết chế độ
trợ cấp một lầ
n
đối với ngườ
i
được cử
làm
chuyên gia sang
giúp Lào, Căm-
pu-chi-a
25 ngày làm việc (kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI : tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang - Số 519, đường
Nguyễn Trãi, thành
phố Hà Giang, tỉnh Hà
Giang.
- Gửi DVC trực tuyến
toàn trình tại Cổng
DVC quốc gia
(https://dichvucong.go
v.vn) hoặc Hệ thống
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
321/QĐ-BNV ngày 8/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và
63
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.ha
giang.gov.vn)
bãi bỏ lĩnh vực lao động tiền lương
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nội vụ
Lĩnh vực: Người có công
43 1.010801
Giải quyết chế độ
trợ cấp ưu đãi đố
i
với thân nhân liệ
t
sĩ
- 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định
- Trường hợp quy định tạ
i các
điểm d, đ khoản 1 Điều 26 Nghị
định số
131/2021/NĐ-
CP: 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
- Trường hợp thân nhân liệt sĩ đã
được hưởng chế độ ưu đãi nhưng
chưa được
cấp giấy chứng nhận thân nhân
liệt sĩ : 12 ngày kể từ ngày nhận
được đơn đề nghị.
Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI : tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang - Số 519,
đường Nguyễn Trãi,
thành phố Hà Giang,
tỉnh Hà Giang.
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
44 1.010802
Giải quyết chế độ
ưu đãi đối với vợ
hoặc chồng liệt sĩ
- 12 ngày kể từ ngày nhận đủ giấ
y
tờ đối với trường hợp Sở Nội vụ
nơi
thư
ờ
ng trú c
ủ
a cá nhân đ
ồ
ng th
ờ
i
Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
0 đồng
64
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
l
ấ
y ch
ồ
ng ho
ặ
c
vợ khác
là S
ở
N
ộ
i v
ụ
nơi qu
ả
n lý h
ồ
sơ g
ố
c
liệt sĩ
- 17 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy
tờ đối với trường hợp Sở Nội vụ
nơi
thường trú của cá nhân không
phải là Sở Nội vụ nơi quản lý hồ
sơ gốc liệt sĩ
Giang -
Số 519,
đường Nguyễn Trãi,
thành phố Hà Giang,
tỉnh Hà Giang.
45 1.010803
Giải quyết chế độ
trợ cấp thờ
cúng
liệt sĩ
24 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Bộ
phận tiếp nhận và trả
kết quả cấp xã
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
46 1.010804
Giải quyết chế độ
ưu đãi đối vớ
i
trường hợp tặ
ng
hoặc truy tặ
ng
danh hiệu vinh dự
nhà nước “Bà mẹ
Việ
t Nam anh
hùng”
24 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Bộ
phận tiếp nhận và trả
kết quả cấp xã
0 đồng
47 1.010805
Giải quyết chế độ
ưu đãi đối vớ
i
24 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Bộ
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-C
P ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
65
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
Anh hùng l
ự
c
lượng vũ trang
nhân dân, Anh
hùng lao độ
ng
trong thời kỳ
kháng chiến hiệ
n
không công tác
trong quân độ
i,
công an
phận tiếp nhận và trả
kết quả cấp xã
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
48 1.010806
Công nhậ
n
thương binh,
người hưở
ng
chính sách như
thương binh
104 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Cơ
quan, đơn vị trực tiếp
quản lý người bị
thương nộp hồ sơ trực
tiếp cho cơ quan có
thẩm quyền cấp giấy
chứng nhận bị
thương.
0 đồng
49 1.010807
Khám giám đị
nh
lại tỷ lệ tổ
n
thương cơ thể đố
i
với trường hợ
p
còn sót vế
t
thương, còn sót
m
ả
nh kim khí
84 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang - Số 519,
đường Nguyễn Trãi,
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc
trung
66
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
ho
ặ
c có t
ỷ
l
ệ
t
ổ
n
thương cơ thể tạ
m
thời hoặ
c khám
giám định bổ
sung vết thương
và điều chỉnh chế
độ đối với trườ
ng
hợp không tạ
i
ngũ, công tác
trong quân độ
i,
công an
thành phố Hà Giang,
tỉnh Hà Giang.
ương
;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
50 1.010780
Giải quyết hưở
ng
thêm một chế độ
trợ cấp đối vớ
i
thương binh đồ
ng
thời là bệnh binh
17 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI : tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang - Số 519,
đường Nguyễn Trãi,
thành phố Hà Giang,
tỉnh Hà Giang.
0 đồng
51 1.010809
Giải quyết chế độ
đối với thương
binh đang hưở
ng
chế độ mất sứ
c
lao động
- Trường hợp thương binh đang
hưởng chế độ mất
sức lao động lưu tại Sở Nội vụ
: 12
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
-Trường hợp thương binh đang
hưởng chế độ mất sức lao động
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI : tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang - Số 519,
đường Nguyễn Trãi,
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
67
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
mà không có hồ sơ lưu ở Sở Nội
vụ: 29 ngày kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ
thành phố Hà Giang,
tỉnh Hà Giang.
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
52 1.010810
Công nhận đố
i
với người bị
thương trong
chiế
n tranh không
thuộc quân độ
i,
công an
-
Đối với người bị thương thường
trú tại địa phương, do UBND
huyện cấp Giấy chứng nhận bị
thương: 204 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
-
Đối với người bị thương thường
trú tại địa phương khác, do UBND
huyện cấp Giấy chứng nhận bị
thương: 207 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối với người bị thương thường
trú tại địa phương khác, không
do UBND huyện cấp Giấy chứng
nhận bị thương: Trên 207 ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết
quả cấp xã
0 đồng
53 1.010811
Lập sổ
theo dõi,
cấp phương tiệ
n
trợ giúp, dụng cụ
chỉ
nh hình,
phương tiện, thiế
t
bị phục hồi chứ
c
năng đối vớ
i
42 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
-
Gửi trực tiếp
hoặc
DVBCCI
:
+ Đối với các trường
hợp đang sống tại gia
đình: tại Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả cấp
huyện.
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc
trung
68
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
trư
ờ
ng h
ợ
p đang
sống tại gia đình
hoặc đang đượ
c
nuôi dưỡng tậ
p
trung tại các cơ sở
nuôi dưỡng, điề
u
dưỡng do đị
a
phương quản lý
+ Đối với các trường
hợp đang được nuôi
dưỡng tập trung: tại
Cơ sở nuôi dưỡng,
điều dưỡng.
ương
;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
54 1.010612
Tiếp nhận ngườ
i
có công vào cơ sở
nuôi dưỡng, điề
u
dưỡng ngườ
i có
công do tỉnh quả
n
lý
17 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Bộ
phận tiếp nhận và trả
kết quả cấp xã
0 đồng
55 1.010813
Đưa ngườ
i có
công đối vớ
i
trường hợp đang
được nuôi dưỡ
ng
tại cơ sở
nuôi
dưỡng, điề
u
dưỡng ngườ
i có
công do tỉnh quả
n
lý về nuôi dưỡ
ng
tại gia đình
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Cơ sở
nuôi dưỡng, điều
dưỡng người có công.
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
69
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
56 1.010814
Cấp bổ sung hoặ
c
cấp lại giấ
y
chứng nhậ
n
ngườ
i có công do
ngành Lao động -
Thương binh và
Xã hội quả
n lý và
giấy chứng nhậ
n
thân nhân liệt sĩ
17 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Bộ
phận tiếp nhận và trả
kết quả cấp xã
0 đồng
320/QĐ
-
BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
57 1.010815
Công nhận và giả
i
quyết chế độ ưu
đãi người hoạ
t
động cách mạng
37 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Bộ
phận tiếp nhận và trả
kết quả cấp xã
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
58 1.010816
Công nhận và giải
quyết chế độ ưu
đãi người hoạ
t
động kháng chiế
n
bị nhiễm chất độ
c
hóa học
- Trường hợp người hoạt độ
ng
kháng chiến bị nhiễm chất độ
c hóa
học: 96 ngày kể từ ngày nhận đ
ủ
hồ sơ
- Trường hợp người hoạt độ
ng
kháng chiến có con đẻ bị dị dạ
ng,
dị tật đã được hưởng chế độ
ưu đãi
mà bố (mẹ) chưa được hưở
ng: 89
ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ
- Trường hợp có vợ hoặc có
chồng nhưng không có con đẻ:
Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Bộ
phận tiếp nhận và trả
kết quả cấp xã
0 đồng
70
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
31 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
59 1.010817
Công nhận và giả
i
quyết chế độ
con
đẻ của người hoạ
t
động kháng chiế
n
bị nhiễm chất độ
c
hóa học
96 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Bộ
phận tiếp nhận và trả
kết quả cấp xã
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
60 1.010818
Công nhận và giải
quyết chế độ
người hoạt độ
ng
cách mạ
ng,
kháng chiến, bả
o
vệ tổ quố
c, làm
nghĩa vụ quốc tế
bị địch bắt tù, đày
24 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Bộ
phận tiếp nhận và trả
kết quả cấp xã
0 đồng
61 1.010819
Giải quyết chế độ
người hoạt độ
ng
kháng chiến giả
i
phóng dân tộ
c,
bảo vệ tổ quố
c và
làm nghĩa vụ
quốc tế
24 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Bộ
phận tiếp nhận và trả
kết quả cấp xã
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
62 1.010820
Giải quyết chế độ
ngườ
i có công
24 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Bộ
0 đồng
71
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
giúp đ
ỡ
cách
mạng
phận tiếp nhận và trả
kết quả cấp xã
TTHC được quy định tại Quyết định số
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
63 1.010821
Giải quyết chế độ
hỗ trợ để theo họ
c
đến trình độ đạ
i
học tại các cơ sở
giáo dục thuộc hệ
thống giáo dụ
c
quốc dân
- 24 ngày đối với trường hợp hồ
sơ
người có công đang do quân độ
i,
công an quản lý
- 15 ngày làm việc đối với trường
hợp hồ sơ người có công không
do quân đội, công an quản lý
-
Gửi trực tiếp
hoặc
DVBCCI
:
+
Trường hợp 1: tại Cơ
quan, đơn vị quản lý
người có công.
+ Trường hợp 2: Bộ
phận tiếp nhận và trả
kết quả cấp xã
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
64 1.010822
Giải quyết phụ
cấp đặc biệt hằ
ng
tháng đối vớ
i
thương binh có tỷ
lệ tổn thương cơ
thể từ 81% trở
lên, bệ
nh binh có
tỷ lệ tổn thương
cơ thể từ 81% trở
lên
12 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang - Số 519,
đường Nguyễn Trãi,
thành phố Hà Giang,
tỉnh Hà Giang.
0 đồng
72
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
65 1.010823
Hưởng lại chế độ
ưu đãi
12 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI : tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang - Số 519,
đường Nguyễn Trãi,
thành phố Hà Giang,
tỉnh Hà Giang.
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
66 1.010824
Hưởng trợ cấ
p
khi ngườ
i có công
đang hưởng trợ
cấp ưu đãi từ trần
- Đối với trợ cấp một lầ
n và mai
táng: 24 ngày kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy định
- Đối với trợ cấp tuất hằ
ng tháng,
trợ cấp tuất nuôi dưỡng hằ
ng
tháng:
+ 31 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ đối với trường hợp đủ điề
u
kiện.
+ 43 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ đối với trường hợp con từ đủ
18 tuổi
trở lên bị khuyết tật nặng, khuyết
tật đặc biệt nặng
Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Bộ
phận tiếp nhận và trả
kết quả cấp xã
0 đồng
73
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
67 1.010825
Bổ
sung tình hình
thân nhân trong
hồ sơ liệt sĩ
24 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Bộ
phận tiếp nhận và trả
kết quả cấp xã
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
68 1.010826
Sửa đổi, bổ
sung
thông tin cá nhân
trong hồ sơ ngườ
i
có công
24 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang - Số 519,
đường Nguyễn Trãi,
thành phố Hà Giang,
tỉnh Hà Giang.
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc
trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
69 1.010827
Di chuyển hồ sơ
khi người hưở
ng
24 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Trung
0 đồng
74
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
tr
ợ
c
ấ
p ưu đãi
thay đổi nơi
thường trú
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang - Số 519,
đường Nguyễn Trãi,
thành phố Hà Giang,
tỉnh Hà Giang.
320/QĐ
-
BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
70 1.010828
Cấp trích lục hoặ
c
sao hồ sơ ngườ
i
có công vớ
i cách
mạng
12 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang - Số 519,
đường Nguyễn Trãi,
thành phố Hà
Giang,
tỉnh Hà Giang.
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
71 1.010829
Di chuyển hài cố
t
liệt sĩ đang an
táng tại nghĩa
trang liệt sĩ đi nơi
khác theo nguyệ
n
vọng của đại diệ
n
thân nhân hoặ
c
người hưởng trợ
cấp thờ cúng liệ
t
sĩ
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
-
Gửi trực tiếp
hoặc
DVBCCI
:
+ Trường hợp chưa
được hỗ trợ: Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Hà Giang
-
Số 519, đường Nguyễn
Trãi, thành phố Hà
Giang, tỉnh Hà Giang.
+ Trường hợp đã
được hỗ trợ: Bộ phận
0 đồng
75
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
Tiếp nhận và trả kết
quả cấp huyện
72 1.010830
Di chuyển hài cố
t
liệt sĩ đang an
táng ngoài nghĩa
trang liệt sĩ về
an
táng tại nghĩa
trang liệt sĩ theo
nguyện vọng củ
a
đại diệ
n thân
nhân hoặc ngườ
i
hưởng trợ cấp thờ
cúng liệt sĩ
09 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang - Số 519,
đường Nguyễn Trãi,
thành phố Hà Giang,
tỉnh Hà Giang.
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
73 1.010831
Cấp giấ
y xác
nhận thông tin về
nơi liệt sĩ hy sinh
15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang - Số 519,
đường Nguyễn Trãi,
thành phố Hà Giang,
tỉnh Hà Giang hoặc
cho Bộ Chỉ huy quân
sự tỉnh.
0 đồng
74 2.001157
Trợ cấp một lầ
n
đối vớ
i thanh niên
25 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
-
Gửi trực tiếp
hoặc
DVBCCI
: tại Bộ phận
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
76
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
xung phong hoàn
thành nhiệm vụ
trong kháng chiến
tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã
- Gửi DVC trực tuyến
một phần tại Cổng
DVC quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn) hoặc Hệ thống
thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
75 2.001396
Trợ cấ
p hàng
tháng đối vớ
i
thanh niên xung
phong đã hoàn
thành nhiệm vụ
trong kháng chiến
25 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
-
Gửi trực tiếp
hoặc
DVBCCI
: tại Bộ
phận
tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã
- Gửi DVC trực tuyến
một phần tại Cổng
DVC quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn) hoặc Hệ thống
thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
0 đồng
77
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
76 1.001257
Thủ tục giải quyế
t
một lần đối vớ
i
ngườ
i có thành
tích tham gia
kháng chiến đã
được Bằ
ng khen
của Thủ tướ
ng
Chính phủ, bằ
ng
khen của Chủ tị
ch
Hội đồng Bộ
trưởng, thủ
trưởng cơ quan
ngang Bộ, Thủ
trưởng cơ quan
thuộc Chính phủ
,
Bằng khen củ
a
Chủ tịch Uỷ
ban
nhân dân tỉ
nh,
thành phố trự
c
thuộ
c Trung
ương.
22 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Gửi trực tiếp: tại Bộ
phận tiếp nhận và trả
kết quả cấp xã
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
77 2.002308
Giải quyết chế độ
mai táng phí đố
i
vớ
i thanh niên
25 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
-
Gửi trực tiếp
hoặc
DVBCCI
: tại Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã
0 đồng
78
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
xung phong th
ờ
i
kỳ chống pháp
-
Gửi DVC trực tuyến
một phần tại Cổng
DVC quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn) hoặc Hệ thống
thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
Lĩnh vực: Quản lý lao động ngoài nước
78 2.002028
Đăng ký hợp
đồng lao động
trực tiếp giao kết
05 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ)
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI : tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang - Số 519,
đường Nguyễn Trãi,
thành phố Hà Giang,
tỉnh Hà Giang.
- Gửi DVC trực tuyến
một phần tại Cổng
DVC quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn) hoặc Hệ thống
thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
79
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
TTHC được quy định tại Quyết định số
322/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ
lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nội vụ
79 1.005132
Đăng ký hợp
đồng nhận lao
động thực tập
dưới 90 ngày
05 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI : tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang - Số 519,
đường Nguyễn Trãi,
thành phố Hà Giang,
tỉnh Hà Giang.
- Gửi DVC trực tuyến
một phần tại Cổng
DVC quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn) hoặc Hệ thống
thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
0 đồng
80 2.002105
hỗ trợ cho người
lao động thuộc
đối tượng là
người dân tộc
thiểu số, người
thuộc hộ nghèo,
10 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI : tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà
Giang - Số 519,
đường Nguyễn Trãi,
0 đồng
80
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
cận nghèo, thân
nhân người có
công với cách
mạng đi làm việc
ở nước ngoài theo
hợp đồng
thành phố Hà Giang,
tỉnh Hà Giang.
- Gửi DVC trực tuyến
một phần tại Cổng
DVC quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn) hoặc Hệ thống
thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
322/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ
lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nội vụ
81 1.005219
Hỗ trợ cho người
lao động thuộc
đối tượng là
người bị thu hồi
đất nông nghiệp
đi làm việc ở
nước ngoài theo
hợp đồng
10 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
-
Trường hợp nộp trự
c
ti
ếp: Người lao độ
ng
n
ộp hồ sơ trực tiế
p cho
ch
ủ đầu tư
- Trường hợp gửi
DVBC: Ngườ
i lao
động gửi hồ sơ qua
dịch vụ
BCCI, nhân
viên bưu điện nộp hồ
sơ trực tiếp cho chủ
đầu tư.
0 đồng
82 1.000502
Nhận lại tiền ký
quỹ của doanh
nghiệp đưa người
05 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
-
Gửi trực tiếp
hoặc
DVBCCI
: tại Trung
tâm Phục vụ hành
0 đồng
81
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
lao động đi đào
tạo, nâng cao
trình độ, kỹ năng
nghề ở nước
ngoài (hợp đồng
dưới 90 ngày)
chính công tỉnh Hà
Giang
- Số 519, đường
Nguyễn Trãi, thành
phố Hà Giang, tỉnh Hà
Giang.
- Gửi DVC trực tuyến
một phần tại Cổng
DVC quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn) hoặc Hệ thống
thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.h
agiang.gov.vn)
II TTHC CẤP HUYỆN
Lĩnh vực: Việc làm
1 1.011548
Vay vốn hỗ trợ
tạo việ
c làm, duy
trì và mở rộ
ng
việc làm từ Quỹ
quốc gia về việ
c
làm đối với ngườ
i
lao động.
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy định
Gửi trực tiếp: tạ
i
Ngân hàng Chính
sách xã hội đị
a
phương nơi thực hiệ
n
dự án.
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương.
-
Những bộ phận tạo thành còn lại của
82
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
TTHC được quy định tại Quyết định số
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
việc làm thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nội vụ
2 1.011550
Vay vốn hỗ trợ
tạo việ
c làm, duy
trì và mở rộ
ng
việc làm từ Quỹ
quốc gia về việ
c
làm đối với cơ sở
sản xuấ
t, kinh
doanh.
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy định
Gửi trực tiếp: tạ
i
Ngân hàng Chính
sách xã hội đị
a
phương nơi thực hiệ
n
dự án.
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
việc làm thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nội vụ
Lĩnh vực: Người có công
3 1.010832
Thăm viếng mộ
liệt sĩ
06 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được đủ hồ sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Bộ phận
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
83
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
tiếp nhận và trả kết
quả cấp huyện
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
III TTHC CẤP XÃ
Lĩnh vực: Người có công
1
1.010833
Cấp giấ
y xác
nhậ
n thân nhân
của ngườ
i có
công
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Gửi trực tiếp hoặc
DVBCCI: tại Bộ phận
Một cửa cấp xã
0 đồng
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
320/QĐ
-
BNV ngày 08/4/2025 của Bộ
84
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ
B. DANH MỤC TTHC BỊ BÃI BỎ
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
Lĩnh vực: Lao động, tiền lương
1 1.004949
Phê duy
ệ
t qu
ỹ
ti
ề
n lương, thù lao th
ự
c hi
ệ
n, qu
ỹ
ti
ề
n
thưởng thực hiện năm trước và quỹ tiền lương, thù lao kế
hoạch đối với người quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn
một thành viên do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố làm
chủ sở hữu.
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm
soát thủ tục hành chính
2 2.001949
X
ế
p h
ạ
ng công ty
trách nhi
ệ
m h
ữ
u h
ạ
n m
ộ
t thành viên do
Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố làm chủ sở hữu (hạng
Tổng công ty và tương đương, hạng I, hạng II, hạng III).
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm
soát thủ tục hành chính
PHẦN II.
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Giang)
1. Quy trình 20 ngày làm việc
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.001978
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp
2
2.000839
Giải quyết hỗ trợ học nghề
b) Nội dung quy trình
Thứ tự
công việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực
hiện
Thời gian
thực hiện
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ,
gửi giấy tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả
Cán bộ Trung tâm
Dịch vụ việc làm
0,5 ngày
làm việc
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Trung tâm Dịch vụ
việc làm
17 ngày
làm việc
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Lao động
- TBXH
02 ngày
làm việc
Bước 4
Trả kết quả
Cán bộ Trung tâm
Dịch vụ việc làm
0,5 ngày
làm việc
2. Quy trình 02 ngày làm việc
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.001973
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp
b) Nội dung quy trình
Thứ tự
công việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực
hiện
Thời gian
thực hiện
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ,
gửi giấy tiếp nhận
Cán bộ Trung tâm
0,5 ngày
21
hồ sơ và trả kết quả
Dịch vụ việc làm
làm việc
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Trung tâm Dịch vụ
việc làm
0,5 ngày
làm việc
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Lao động
- TBXH
0,5 ngày
làm việc
Bước 4
Trả kết quả
Cán bộ Trung tâm
Dịch vụ việc làm
0,5 ngày
làm việc
3. Quy trình 03 ngày làm việc
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
2.000178
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi)
2
1.000401
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến)
b) Nội dung quy trình
Thứ tự
công việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực
hiện
Thời gian
thực hiện
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ,
gửi giấy tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả
Cán bộ Trung tâm
Dịch vụ việc làm
0,5 ngày
làm việc
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Phòng chuyên môn
thuộc Trung tâm Dịch
vụ việc làm
1,5 ngày
làm việc
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Trung tâm
Dịch vụ việc làm
0,5 ngày
làm việc
Bước 4
Trả kết quả
Cán bộ Trung tâm
Dịch vụ việc làm
0,5 ngày
làm việc
22
4. Quy trình tthc không quy định thời gian giải quyết
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
2.001953
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp
2
1.001966
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp
b) Nội dung quy trình
Thứ tự
công việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực
hiện
Thời gian
thực hiện
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ,
gửi giấy tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả
Cán bộ Trung tâm
Dịch vụ việc làm
Không quy
định
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Trung tâm Dịch vụ
việc làm
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Lao động
- TBXH
Bước 4
Trả kết quả
Cán bộ Trung tâm
Dịch vụ việc làm
5. Quy trình tthc không quy định thời gian giải quyết
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
2.000148
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm
2
1.000362
Thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng
b) Nội dung quy trình
Thứ tự
công việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực
hiện
Thời gian
thực hiện
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ,
gửi giấy tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả
Cán bộ Trung tâm
Dịch vụ việc làm
Không quy
định
23
Bước 2
Thẩm định/Phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Trung tâm
Dịch vụ việc làm
Bước 3
Trả kết quả
Cán bộ Trung tâm
Dịch vụ việc làm
6. Quy trình nội bộ Lĩnh vực Việc làm 07 ngày làm việc (trong đó gửi liên
thông UBND tỉnh 02 ngày làm việc)
a. Các thủ tục hành chính áp dụng quy trình
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
1
1.001865
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp
hoạt động dịch vụ việc làm
2
1.009874
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm.
b. Nội dung quy trình
STT
Các
bước
Trình tự, nội dung
thực hiện
Bộ phận, công chức
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
1
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi
giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
Công chức trực tại
Trung tâm PVHCC
0,5 ngày
2
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Phòng Chính sách
lao động việc làm
03 ngày
3
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
0,5 ngày
4
Bước 4
Thực hiện liên thông
Phòng Chính sách
lao động việc làm
2,5 ngày
Văn phòng
UBND tỉnh
5
Bước 5
Hoàn thiện hồ sơ (cấp
số, đóng dấu), trả kết
quả
Công chức trực tại
Trung tâm PVHCC
Văn thư Sở Nội vụ
0,5 ngày
7. Quy trình nội bộ Lĩnh vực Việc làm 05 ngày làm việc (trong đó gửi liên
thông UBND tỉnh 02 ngày làm việc)
a. Các thủ tục hành chính áp dụng quy trình
24
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
1
1.001853
Cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh
nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm (Đối với trường hợp doanh
nghiệp thay đổi một trong các nội dung của giấy phép đã được
cấp (gồm: tên doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính nhưng vẫn
trên địa bàn cấp tỉnh đã cấp giấy phép, người đại diện theo
pháp luật của doanh nghiệp); giấy phép bị mất; giấy phép bị
hư hỏng không còn đầy đủ thông tin trên giấy phép)
2
1.001823
Gia hạn Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh
nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
b. Nội dung quy trình
STT
Các
bước
Trình tự, nội dung
thực hiện
Bộ phận, công chức
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
1
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi
giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
Công chức trực tại
Trung tâm PVHCC
0,5 ngày
2
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Phòng Chính sách
lao động việc làm
1,5 ngày
3
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
0,5 ngày
4
Bước 4
Thực hiện liên thông
Phòng Chính sách
lao động việc làm
2 ngày
Văn
phòng
UBND
tỉnh
5
Bước 5
Hoàn thiện hồ sơ (cấp
số, đóng dấu), trả kết
quả
Công chức trực tại
Trung tâm PVHCC
Văn thư Sở Nội vụ
0,5 ngày
8. Quy trình nội bộ Lĩnh vực Việc làm 08 ngày làm việc (trong đó gửi liên
thông UBND tỉnh 03 ngày làm việc)
a. Các thủ tục hành chính áp dụng quy trình
STT
Mã thủ tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
25
1
1.001853
Cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh
nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm (Đối với trường hợp
doanh nghiệp thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang địa bàn
cấp tỉnh khác so với nơi đã được cấp giấy phép).
b. Nội dung quy trình
STT
Các
bước
Trình tự, nội dung
thực hiện
Bộ phận, công chức
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
1
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi
giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
Công chức trực tại
Trung tâm PVHCC
0,5 ngày
2
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Phòng Chính sách
lao động việc làm
3,5 ngày
3
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
0,5 ngày
4
Bước 4
Thực hiện liên thông
Phòng Chính sách
lao động việc làm
3 ngày
Văn
phòng
UBND
tỉnh
5
Bước 5
Hoàn thiện hồ sơ (cấp
số, đóng dấu), trả kết
quả
Công chức trực tại
Trung tâm PVHCC
Văn thư Sở Nội vụ
0,5 ngày
9. Quy trình nội bộ Lĩnh vực Việc làm 05 ngày làm việc
a. Các thủ tục hành chính áp dụng quy trình
STT
Mã thủ tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
1
1.000459
Xác nhận người lao động không thuộc diện cấp giấy phép
lao động
2
2.000205
Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài
làm việc tại Việt Nam
3
1.009811
Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước
ngoài làm việc tại Việt Nam
b. Nội dung quy trình
26
STT
Các
bước
Trình tự, nội dung
thực hiện
Bộ phận, công chức
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
1
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi
giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
Công chức trực tại
Trung tâm PVHCC
0,5 ngày
2
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Phòng Chính sách
lao động việc làm
3,5 ngày
3
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
0,5 ngày
4
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ (cấp
số, đóng dấu), trả kết
quả
Công chức trực tại
Trung tâm PVHCC
Văn thư Sở Nội vụ
0,5 ngày
10. Quy trình nội bộ Lĩnh vực Việc làm 10 ngày làm việc
a. Các thủ tục hành chính áp dụng quy trình
STT
Mã thủ tục hành chính
Tên thủ tục hành chính
1
1.000105
Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử
dụng người lao động nước ngoài
b. Nội dung quy trình
STT
Các
bước
Trình tự, nội dung
thực hiện
Bộ phận, công chức
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
1
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi
giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
Công chức trực tại
Trung tâm PVHCC
0,5 ngày
2
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Phòng Chính sách
lao động việc làm
8 ngày
3
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
1 ngày
4
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ (cấp
số, đóng dấu), trả kết
quả
Công chức trực tại
Trung tâm PVHCC
Văn thư Sở Nội vụ
0,5 ngày
27
11. Quy trình nội bộ Lĩnh vực Việc làm 03 ngày làm việc
a. Các thủ tục hành chính áp dụng quy trình
STT
Mã thủ tục hành chính
Tên thủ tục hành chính
1
2.000192
Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động
nước ngoài làm việc tại Việt Nam
b. Nội dung quy trình
STT
Các
bước
Trình tự, nội dung
thực hiện
Bộ phận, công chức
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
1
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi
giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
Công chức trực tại
Trung tâm PVHCC
0,5 ngày
2
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Phòng Chính sách
lao động việc làm
1,5 ngày
3
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
0,5 ngày
4
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ (cấp
số, đóng dấu), trả kết
quả
Công chức trực tại
Trung tâm PVHCC
Văn thư Sở Nội vụ
0,5 ngày
12. Quy trình nội bộ Lĩnh vực Việc làm 03 ngày làm việc (trong đó gửi
liên thông UBND tỉnh 01 ngày làm việc)
a. Các thủ tục hành chính áp dụng quy trình
STT
Mã thủ tục hành chính
Tên thủ tục hành chính
1
1.009873
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của
doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
b. Nội dung quy trình
STT
Các
bước
Trình tự, nội dung
thực hiện
Bộ phận, công chức
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
1
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi
giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
Công chức trực tại
Trung tâm PVHCC
0,5 ngày
2
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Phòng Chính sách
0,5 ngày
28
lao động việc làm
3
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
0,5 ngày
4
Bước 4
Thực hiện liên thông
Phòng Chính sách
lao động việc làm
01 ngày
Văn
phòng
UBND
tỉnh
5
Bước 5
Hoàn thiện hồ sơ (cấp
số, đóng dấu), trả kết
quả
Công chức trực tại
Trung tâm PVHCC
Văn thư Sở Nội vụ
0,5 ngày
13. Quy trình nội bộ Lĩnh vực Việc làm 60 ngày (02 tháng)
a. Các thủ tục hành chính áp dụng quy trình
STT
Mã thủ tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
1
2.000219
Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí
công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài
(trường hợp tuyển từ 500 lao động trở lên)
b. Nội dung quy trình
STT
Các
bước
Trình tự, nội dung
thực hiện
Bộ phận, công chức
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
1
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi
giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
Công chức trực tại
Trung tâm PVHCC
0,5 ngày
2
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Phòng Chính sách
lao động việc làm
58 ngày
3
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
01 ngày
4
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ (cấp
số, đóng dấu), trả kết
quả
Công chức trực tại
Trung tâm PVHCC
Văn thư Sở Nội vụ
0,5 ngày
14. Quy trình nội bộ Lĩnh vực Việc làm 30 ngày (tối đa 01 tháng)
a. Các thủ tục hành chính áp dụng quy trình
29
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
1
2.000219
Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc
dự kiến tuyển người lao động nước ngoài (trường hợp tuyển từ
100 đến dưới 500 lao động)
2
1.001881
Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ
kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động
b. Nội dung quy trình
STT
Các
bước
Trình tự, nội dung
thực hiện
Bộ phận, công chức
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
1
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi
giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
Công chức trực tại
Trung tâm PVHCC
0,5 ngày
2
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Phòng Chính sách
lao động việc làm
28 ngày
3
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
01 ngày
4
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ (cấp
số, đóng dấu), trả kết
quả
Công chức trực tại
Trung tâm PVHCC
Văn thư Sở Nội vụ
0,5 ngày
15. Quy trình nội bộ Lĩnh vực Việc làm 15 ngày
a. Các thủ tục hành chính áp dụng quy trình
STT
Mã thủ tục hành chính
Tên thủ tục hành chính
1
2.000219
Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị
trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước
ngoài (trường hợp tuyển dưới 100 lao động)
b. Nội dung quy trình
STT
Các
bước
Trình tự, nội dung
thực hiện
Bộ phận, công chức
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
1
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi
giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
Công chức trực tại
Trung tâm PVHCC
0,5 ngày
2
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Phòng Chính sách
13 ngày
30
lao động việc làm
3
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
01 ngày
4
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ (cấp
số, đóng dấu), trả kết
quả
Công chức trực tại
Trung tâm PVHCC
Văn thư Sở Nội vụ
0,5 ngày
16. Quy trình Lĩnh vực Tín dụng ưu đãi tạo việc làm, 10 ngày tại đơn vị
tiếp nhận hồ sơ cấp tỉnh/cấp huyện.
a. Các thủ tục hành chính áp dụng quy trình 15 ngày làm việc
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.011546
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ
Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động
2
1.011547
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ
Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh
3
1.011548
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ
Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động
4
1.011550
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ
Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh
b. Nội dung quy trình
Thứ tự
công việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người
thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Cơ quan phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ,
gửi giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả
Cán bộ Ngân hàng
Chính sách xã hội
địa phương
0,5 ngày
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Phòng/Bộ phận
chuyên môn thuộc
Ngân hàng Chính
sách xã hội địa
phương
Lãnh đạo Ngân
hàng Chính sách xã
8,5 ngày
31
hội địa phương
Bước 3
Thực hiện liên
thông
Cán bộ Ngân hàng
Chính sách xã hội
địa phương
5,5 ngày
- Cơ quan cấp tỉnh
của tổ chức thực hiện
chương trình (Hội
Liên hiệp Phụ nữ
Việt Nam, Đoàn
Thanh niên Cộng sản
Hồ Chí Minh, Hội
Nông dân Việt Nam,
Tổng Liên đoàn Lao
động Việt Nam, Hội
Cựu Chiến binh Việt
Nam, Liên minh Hợp
tác xã Việt Nam, Hội
Người mù Việt Nam)
- Đối với cấp tỉnh
- Ủy ban nhân dân
cấp huyện - Đối với
cấp huyện.
Bước 4
Phát hành kết quả
(cấp số, đóng
dấu), trả kết quả
Văn thư, cán bộ
Ngân hàng Chính
sách xã hội địa
phương
0,5 ngày
17. Quy trình Lĩnh vực Tín dụng ưu đãi tạo việc làm, 05 ngày tại đơn vị nhận
hồ sơ liên thông cấp tỉnh/cấp huyện
a. Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.011546
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ
Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động
2
1.011547
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ
Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh
3
1.011548
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ
Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động
4
1.011550
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ
Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh
b. Nội dung quy trình
32
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ,
gửi giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết
quả
- Cán bộ Cơ quan cấp tỉnh của
tổ chức thực hiện chương trình
- Đối với cấp tỉnh
- Cán bộ Văn phòng Ủy ban
nhân dân cấp huyện - Đối với
cấp huyện.
0,5 ngày
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
- Phòng/Bộ phận chuyên môn
thuộc Cơ quan cấp tỉnh của tổ
chức thực hiện chương trình -
Đối với cấp tỉnh
- Phòng/Bộ phận chuyên môn
thuộc Văn phòng Ủy ban nhân
dân cấp huyện - Đối với cấp
huyện.
03 ngày
Bước 3
Phê duyệt kết quả
- Lãnh đạo Cơ quan cấp tỉnh
của tổ chức thực hiện chương
trình - Đối với cấp tỉnh
- Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
cấp huyện - Đối với cấp huyện.
01 ngày
Bước 4
Phát hành kết quả
(cấp số, đóng dấu),
trả kết quả
Văn thư, cán bộ thuộc Cơ quan
cấp tỉnh của tổ chức thực hiện
chương trình - Đối với cấp tỉnh
- Văn thư, cán bộ thuộc Văn
phòng Ủy ban nhân dân cấp
huyện - Đối với cấp huyện.
0,5 ngày
18. Quy trình nội bộ Lĩnh vực An toàn vệ sinh lao động 05 ngày làm việc
a. Các thủ tục hành chính áp dụng quy trình
STT
Mã thủ tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
1
2.000134
Khai báo với Sở Nội vụ khi đưa vào sử dụng các loại
máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
lao động
2
1.013337
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng
33
hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
b. Nội dung quy trình
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi
giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
Công chức trực tại Trung
tâm PVHCC
0,5 ngày
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Phòng Chính sách lao
động việc làm
3,5 ngày
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
0,5 ngày
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ (cấp
số, đóng dấu), trả kết
quả
Công chức trực tại Trung
tâm PVHCC
Văn thư Sở Nội vụ
0,5 ngày
19. Quy trình nội bộ Lĩnh vực An toàn vệ sinh lao động 10 ngày làm việc
a. Các thủ tục hành chính áp dụng quy trình
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
1
1.005450
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ
chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập
đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương
quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện
tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp
có nhu cầu tự huấn luyện do An toàn, vệ sinh lao động Sở Nội vụ
5 các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty
nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành
lập) (Trường hợp 10 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ
sinh lao động trong trường hợp bị hỏng, mất, cấp đổi tên).
2
2.002341
Thủ tục giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề
nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều
người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp;
khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động.
3
2.002343
Thủ tục hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người
lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc
34
không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh
nghề nghiệp
b. Nội dung quy trình
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
cụ thể
Đơn vị/người thực
hiện
Thời gian
thực hiện
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi
giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
Công chức trực tại
Trung tâm PVHCC
0,5 ngày
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Phòng Chính sách lao
động việc làm
8,5 ngày
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
0,5 ngày
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ (cấp
số, đóng dấu), trả kết
quả
Công chức trực tại
Trung tâm PVHCC
Văn thư Sở Nội vụ
0,5 ngày
20. Quy trình nội bộ Lĩnh vực An toàn vệ sinh lao động 20 ngày làm việc
a. Các thủ tục hành chính áp dụng quy trình
STT
Mã thủ tục hành chính
Tên thủ tục hành chính
1
2.000111
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao
động cho doanh nghiệp
b. Nội dung quy trình
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
cụ thể
Đơn vị/người thực
hiện
Thời gian
thực hiện
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi
giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
Công chức trực tại
Trung tâm PVHCC
0,5 ngày
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Phòng Chính sách lao
động việc làm
18,5 ngày
35
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
0,5 ngày
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ (cấp
số, đóng dấu), trả kết
quả
Công chức trực tại
Trung tâm PVHCC
Văn thư Sở Nội vụ
0,5 ngày
21. Quy trình nội bộ Lĩnh vực An toàn vệ sinh lao động 25 ngày làm việc
a. Các thủ tục hành chính áp dụng quy trình
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
1
1.005449
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an
toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ,
ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước
thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp
Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an
toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự
huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn,
tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương
quyết định thành lập)
2
1.005450
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B
(trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương,
các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan
trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp
đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ
doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do An toàn, vệ sinh lao
động Sở Nội vụ 5 các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập
đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương
quyết định thành lập) (Trường hợp 25 ngày làm việc đối với
trường hợp gia hạn, sửa đổi, bổ sung phạm vi Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động)
b. Nội dung quy trình
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
cụ thể
Đơn vị/người thực
hiện
Thời gian
thực hiện
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi
Công chức trực tại
0,5 ngày
36
giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
Trung tâm PVHCC
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Phòng Chính sách lao
động việc làm
23,5 ngày
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
0,5 ngày
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ (cấp
số, đóng dấu), trả kết
quả
Công chức trực tại
Trung tâm PVHCC
Văn thư Sở Nội vụ
0,5 ngày
22. Người có công 10 ngày làm việc
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.001257
Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia
kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ,
Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của
Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan
thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương
2
1.010777
Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công”
b) Quy trình giải quyết
Thứ tự
công việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
1
Bước 2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Người có công
4
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người có
công
68
Bước 4
Duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
4
Bước 5
Phát hành kết
quả (cấp số,
đóng dấu) và trả
kết quả
Văn thư, Bộ phận TN&TKQ
3
37
23. Người có công 90 ngày
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010772
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”
2
1.010774
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa
được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải
quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước
b) Quy trình giải quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
Bước 2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Người có
công
4
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người có
công
68
Bước 4
Duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
4
Bước 5
Phát hành kết
quả (cấp số,
đóng dấu) và trả
kết quả
Văn thư, Bộ phận TN&TKQ
3
38
24. Người có công 200 ngày
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010774
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa
được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải
quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước
b) Quy trình giải quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
1
Bước 2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Người có công
4
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người có
công
1588
Bước 4
Duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
4
Bước 5
Phát hành kết
quả (cấp số,
đóng dấu) và trả
kết quả
Văn thư, Bộ phận TN&TKQ
3
39
25. Người có công 30 ngày
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010778
Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công”
b) Quy trình giải quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
Bước 2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Người có công
4
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người có
công
228
Bước 4
Duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
4
Bước 5
Phát hành kết
quả (cấp số,
đóng dấu) và trả
kết quả
Văn thư, Bộ phận TN&TKQ
3
40
26. Người có công 116 ngày
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010780
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh
không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách
như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế
độ
b) Quy trình giải quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
1
Bước 2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Người có công
4
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người có
công
228
Bước 4
Duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
4
Bước 5
Phát hành kết
quả (cấp số,
đóng dấu) và trả
kết quả
Văn thư, Bộ phận TN&TKQ
3
41
27. Người có công 12 ngày (1.010816 - trường hợp 3/có vợ hoặc có chồng nhưng
không có con đẻ; 1.010809 và 1.010802 - có hồ sơ tại Sở; 1.010827 - nơi quản lý hồ sơ)
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010788
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng
2
1.010793
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công
3
1.010801
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ
4
1.010802
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng
hoặc vợ khác
5
1.010803
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
4
1.010805
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân
dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không
công tác trong quân đội, công an
5
1.010804
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng
danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”
6
1.010809
Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức
lao động
7
1.010814
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành
Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận
thân nhân liệt sĩ
8
1.010815
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng
9
1.010819
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc,
bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế
10
1.010820
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng
11
1.010822
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ
sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
12
1.010823
Hưởng lại chế độ ưu đãi
13
1.010824
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần
14
1.010825
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ
15
1.010827
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường
trú
16
1.010828
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng
17
1.010816
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến
bị nhiễm chất độc hóa học
b) Quy trình giải quyết
42
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
1
Bước 2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Người có công
4
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người có
công
84
Bước 4
Duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
4
Bước 5
Phát hành kết
quả (cấp số,
đóng dấu) và trả
kết quả
Văn thư, Bộ phận TN&TKQ
3
43
28. Người có công 05 ngày làm việc (nơi quản lý hồ sơ gốc)
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010795
Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương
pháp thực chứng
2
1.010796
Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn
thiếu thông tin
3
1.010813
Đưa người có công đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ
sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý về nuôi
dưỡng tại gia đình
b) Quy trình giải quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
1
Bước 2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Người có công
4
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người có
công
28
Bước 4
Duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
4
Bước 5
Phát hành kết
quả (cấp số,
đóng dấu) và trả
kết quả
Văn thư, Bộ phận TN&TKQ
3
44
29. Người có công 07 ngày làm việc (nơi quản lý mộ)
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010795
Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương
pháp thực chứng
2
1.010821
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ
sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
b) Quy trình giải quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
1
Bước 2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Người có công
4
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người có
công
44
Bước 4
Duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
4
Bước 5
Phát hành kết
quả (cấp số,
đóng dấu) và trả
kết quả
Văn thư, Bộ phận TN&TKQ
3
45
30. Người có công 20 ngày (nơi quản lý mộ/Trường hợp 1, 4, 5, 6)
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010796
Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn
thiếu thông tin
2
1.010801
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ
3
1.010811
Lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình,
phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang
sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ
sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý
b) Quy trình giải quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
1
Bước 2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Người có công
4
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người có
công
148
Bước 4
Duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
4
Bước 5
Phát hành kết
quả (cấp số,
đóng dấu) và trả
kết quả
Văn thư, Bộ phận TN&TKQ
3
46
31. Người có công 10 ngày (Trường hợp 2)
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010801
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ
b) Quy trình giải quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
1
Bước 2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Người có công
4
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người có
công
68
Bước 4
Duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
4
Bước 5
Phát hành kết
quả (cấp số,
đóng dấu) và trả
kết quả
Văn thư, Bộ phận TN&TKQ
3
47
32. Người có công 17 ngày (Trường hợp 2 - không có hồ sơ tại Sở)
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010802
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng
hoặc vợ khác
2
1.010808
Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng
thời là bệnh binh
b) Quy trình giải quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
1
Bước 2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Người có công
4
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người có
công
124
Bước 4
Duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
4
Bước 5
Phát hành kết
quả (cấp số,
đóng dấu) và trả
kết quả
Văn thư, Bộ phận TN&TKQ
3
48
33. Người có công 84 ngày
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010806
Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh
2
1.010807
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn
sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ
thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều
chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong
quân đội, công an
3
1.010810
Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc
quân đội, công an
4
1.010816
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến
bị nhiễm chất độc hóa học
5
1.010817
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng
chiến bị nhiễm chất độc hóa học
b) Quy trình giải quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
1
Bước 2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Người có công
4
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyển
HĐGĐYK
Chuyên viên phòng Người có
công
660
HĐGĐYK
Bước 4
Duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
4
Bước 5
Phát hành kết
quả (cấp số,
đóng dấu) và trả
kết quả
Văn thư, Bộ phận TN&TKQ
3
49
33. Người có công 05 ngày
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010812
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người
có công do tỉnh quản lý
b) Quy trình giải quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
1
Bước 2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Người có công
4
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người có
công
28
Bước 4
Duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
4
Bước 5
Phát hành kết
quả (cấp số,
đóng dấu) và trả
kết quả
Văn thư, Bộ phận TN&TKQ
3
50
34. Người có công 24 ngày (1.010827 - nơi quản lý hồ sơ)
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010826
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công
2
1.010827
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường
trú
3
1.010818
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng
chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày
b) Quy trình giải quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
1
Bước 2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Người có công
4
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người có
công
180
Bước 4
Duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
4
Bước 5
Phát hành kết
quả (cấp số,
đóng dấu) và trả
kết quả
Văn thư, Bộ phận TN&TKQ
3
51
35. Người có công 03 ngày làm việc (nơi quản lý hồ sơ gốc)
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010829
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi
khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng
trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
2
1.010830
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an
táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân
nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
b) Quy trình giải quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
1
Bước 2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Người có công
4
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người có
công
12
Bước 4
Duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
4
Bước 5
Phát hành kết
quả (cấp số,
đóng dấu) và trả
kết quả
Văn thư, Bộ phận TN&TKQ
3
52
36. Người có công 02 ngày làm việc (nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ)
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010830
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an
táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân
nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
b) Quy trình giải quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
1
Bước 2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Người có công
4
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người có
công
4
Bước 4
Duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
4
Bước 5
Phát hành kết
quả (cấp số,
đóng dấu) và trả
kết quả
Văn thư, Bộ phận TN&TKQ
3
53
37. Người có công 15 ngày
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010831
Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh
b) Quy trình giải quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
1
Bước 2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Người có công
4
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người có
công
108
Bước 4
Duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
4
Bước 5
Phát hành kết
quả (cấp số,
đóng dấu) và trả
kết quả
Văn thư, Bộ phận TN&TKQ
3
54
38. Quy trình Người có công 36 ngày
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010773
Tổ chức phát động học tập tấm gương trong phạm vi cả nước đối
với trường hợp hy sinh, bị thương quy định tại điểm k khoản 1
Điều 14 và điểm k khoản 1 Điều 23 Pháp lệnh
b) Quy trình giải quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
1
Bước 2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Người có công
4
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người có
công
180
Bước 4
Duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
4
Bước 5
Liên thông hồ sơ
với Bộ nội vụ
Chuyên viên phòng Người có
công
96
Văn phòng
UBND
tỉnh
Bước 6
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ
3
55
39. Người có công 29 ngày (không có hồ sơ lưu ở Sở)
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010809
Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức
lao động
b) Quy trình giải quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
1
Bước 2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Người có công
4
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người có
công
220
Bước 4
Duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
4
Bước 5
Phát hành kết
quả (cấp số,
đóng dấu) và trả
kết quả
Văn thư, Bộ phận TN&TKQ
3
56
40. Người có công liên thông (xã 05-huyện 07-Sở 10)
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.001257
Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia
kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ,
Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của
Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan
thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương
b) Quy trình giải quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Cấp xã
Tiếp nhận, giải
quyết và chuyển
hồ sơ lên cấp
huyện
Cấp xã
40
Phòng Nội
vụ
Cấp
huyện
Tiếp nhận, giải
quyết và chuyển
hồ sơ lên cấp
tỉnh
Cấp huyện
56
Sở Nội vụ
Cấp Sở
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
1
Bước 2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Người có công
4
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người có
công
68
Bước 4
Duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
4
Bước 5
Phát hành kết
quả (cấp số,
đóng dấu) và trả
kết quả
Văn thư, Bộ phận TN&TKQ
3
57
41. Quy trình NCC liên thông xã 05-huyện 05-Sở 05-UB tỉnh 05-Sở 05
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
2.001396
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành
nhiệm vụ trong kháng chiến
2
2.001157
Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm
vụ trong kháng chiến
b) Quy trình giải quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Cấp xã
Tiếp nhận, giải
quyết và chuyển
hồ sơ lên cấp
huyện
Cấp xã
40
Phòng Nội
vụ
Cấp
huyện
Tiếp nhận, giải
quyết và chuyển
hồ sơ lên cấp
tỉnh
Cấp huyện
40
Sở Nội vụ
Cấp tỉnh
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
1
Bước 2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Người có công
4
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người có
công
28
Bước 4
Duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
4
Bước 5
Liên thông hồ sơ
với UBND tỉnh
Chuyên viên phòng Người có
công
40
Bước 6
Xử lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người có
công
40
Bước 7
Phát hành kết
quả (cấp số,
Văn thư, Bộ phận TN&TKQ
3
58
đóng dấu) và trả
kết quả
42. Quy trình NCC liên thông sở 05-UB tỉnh 05-Sở 05
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
2.001396
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành
nhiệm vụ trong kháng chiến
2
2.001157
Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành
nhiệm vụ trong kháng chiến
b) Quy trình giải quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
1
Bước 2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Người có công
4
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người có
công
28
Bước 4
Duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
4
Bước 5
Liên thông hồ sơ
lên UBND tỉnh
Chuyên viên phòng Người có
công
40
Văn phòng
UBND
tỉnh
Bước 6
Xử lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người có
công
40
Bước 7
Phát hành kết
quả (cấp số,
đóng dấu) và trả
kết quả
Văn thư, Bộ phận TN&TKQ
3
59
43. Quy trình NCC liên thông sở 03-UB tỉnh 02
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.004964
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm
chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a
b) Quy trình giải quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
1
Bước 2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Người có công
4
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người có
công
12
Bước 4
Duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
4
Bước 5
Liên thông hồ sơ
với UBND tỉnh
Chuyên viên phòng Người có
công
16
Văn phòng
UBND
tỉnh
Bước 6
Phát hành kết
quả (cấp số,
đóng dấu) và trả
kết quả
Văn thư, Bộ phận TN&TKQ
3
60
44. Quy trình NCC liên thông xã 05-huyện 10-Sở 10
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
2.002308
Giải quyết chế độ mai táng đối với thanh niên xung phong thời
kỳ kháng chiến chống Pháp
b) Quy trình giải quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Cấp xã
Tiếp nhận, giải
quyết và chuyển
hồ sơ lên cấp
huyện
Cấp xã
40
Phòng Nội
vụ
Cấp
huyện
Tiếp nhận, giải
quyết và chuyển
hồ sơ lên cấp
tỉnh
Cấp huyện
80
Sở Nội vụ
Cấp Sở
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
1
Bước 2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Người có công
4
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người có
công
68
Bước 4
Duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
4
Bước 5
Phát hành kết
quả (cấp số,
đóng dấu) và trả
kết quả
Văn thư, Bộ phận TN&TKQ
3
61
45. Quy trình NCC liên thông Sở 05-UB45
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010772
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”
b) Quy trình giải quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
1
Bước 2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Người có công
4
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người có
công
24
Bước 4
Duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
4
Bước 5
Liên thông hồ sơ
lên UBND tỉnh
Chuyên viên phòng Người có
công
364
Văn phòng
UBND
tỉnh
Bước 6
Phát hành kết
quả (cấp số,
đóng dấu) và trả
kết quả
Văn thư, Bộ phận TN&TKQ
3
62
46. Quy trình NCC liên thông Sở 17-UB45
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010772
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”
b) Quy trình giải quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
1
Bước 2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Người có công
4
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người có
công
120
Bước 4
Duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
4
Bước 5
Liên thông hồ sơ
lên UBND tỉnh
Chuyên viên phòng Người có
công
364
Văn phòng
UBND
tỉnh
Bước 6
Phát hành kết
quả (cấp số,
đóng dấu) và trả
kết quả
Văn thư, Bộ phận TN&TKQ
3
63
47. Quy trình NCC liên thông Sở 12-UB45
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010772
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”
b) Quy trình giải quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
1
Bước 2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Người có công
4
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người có
công
80
Bước 4
Duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
4
Bước 5
Liên thông hồ sơ
lên UBND tỉnh
Chuyên viên phòng Người có
công
364
Văn phòng
UBND
tỉnh
Bước 6
Phát hành kết
quả (cấp số,
đóng dấu) và trả
kết quả
Văn thư, Bộ phận TN&TKQ
3
64
48. Quy trình NCC liên thông Sở 25-UB147
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010772
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”
b) Quy trình giải quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
1
Bước 2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Người có công
4
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người có
công
188
Bước 4
Duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
4
Bước 5
Liên thông hồ sơ
lên UBND tỉnh
Chuyên viên phòng Người có
công
1176
Văn phòng
UBND
tỉnh
Bước 6
Phát hành kết
quả (cấp số,
đóng dấu) và trả
kết quả
Văn thư, Bộ phận TN&TKQ
3
65
49. Quy trình NCC liên thông Sở 20-UB70
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010774
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa
được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải
quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước
b) Quy trình giải quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
1
Bước 2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Người có công
4
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người có
công
148
Bước 4
Duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
4
Bước 5
Liên thông hồ sơ
lên UBND tỉnh
Chuyên viên phòng Người có
công
720
Văn phòng
UBND
tỉnh
Bước 6
Phát hành kết
quả (cấp số,
đóng dấu) và trả
kết quả
Văn thư, Bộ phận TN&TKQ
3
66
50. Quy trình NCC liên thông Sở 20-UB65
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010774
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa
được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải
quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước
b) Quy trình giải quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
1
Bước 2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Người có công
4
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người có
công
148
Bước 4
Duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
4
Bước 5
Liên thông hồ sơ
lên UBND tỉnh
Chuyên viên phòng Người có
công
280
Văn phòng
UBND
tỉnh
Bước 6
Phát hành kết
quả (cấp số,
đóng dấu) và trả
kết quả
Văn thư, Bộ phận TN&TKQ
3
67
51. Quy trình NCC liên thông xã 57-Sở10
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010777
Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công”
b) Quy trình giải quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Cấp xã
Tiếp nhận giải
quyết và chuyển
hồ sơ lên cấp
huyện
Cán bộ 1 cửa cấp xã
456
Sở Nội vụ
Cấp Sở
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
1
Bước 2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Người có công
4
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người có
công
68
Bước 4
Duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
4
Bước 5
Phát hành kết
quả (cấp số,
đóng dấu) và trả
kết quả
Văn thư, Bộ phận TN&TKQ
3
68
52. Quy trình NCC liên thông Sở 12-UB65
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010775
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh thuộc các
trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp lệnh nhưng chưa được cấp
Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế
độ ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 30 tháng 9 năm
2006
b) Quy trình giải quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
1
Bước 2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Người có công
4
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người có
công
84
Bước 4
Duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
4
Bước 5
Liên thông hồ sơ
lên UBND tỉnh
Chuyên viên phòng Người có
công
520
Văn phòng
UBDN
tỉnh
Bước 6
Phát hành kết
quả (cấp số,
đóng dấu) và trả
kết quả
Văn thư, Bộ phận TN&TKQ
3
69
53. Quy trình NCC liên thông xã 05- huyện 05- Sở 30
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010778
Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công”
b) Quy trình giải quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Cấp xã
Tiếp nhận, giải
quyết và chuyển
hồ sơ lên cấp
huyện
Cán bộ một cửa cấp xã
40
Phòng Nội
vụ
Cấp
huyện
Tiếp nhận, giải
quyết và chuyển
hồ sơ lên cấp
tỉnh
Cán bộ một cửa cấp huyện
40
Sở Nội vụ
Cấp sở
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
1
Bước 2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Người có công
4
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người có
công
228
Bước 4
Duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
4
Bước 5
Phát hành kết
quả (cấp số,
đóng dấu) và trả
kết quả
Văn thư, Bộ phận TN&TKQ
3
70
54. Quy trình NCC liên thông Sở 42-UB60
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010781
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích
trong chiến tranh
b) Quy trình giải quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
1
Bước 2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Người có
công
4
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người
có công
320
Bước 4
Duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
4
Bước 5
Liên thông hồ sơ
lên UBND tỉnh
Chuyên viên phòng Người
có công
484
Văn phòng
UBND tỉnh
Bước 6
Phát hành kết
quả (cấp số,
đóng dấu) và trả
kết quả
Văn thư, Bộ phận TN&TKQ
3
71
55. Quy trình NCC liên thông xã 05- huyện 07- Sở 5-UB12-Bộ12
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010783
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người
có công do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý
b) Quy trình giải quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Cấp xã
Tiếp nhận, giải
quyết và chuyển
hồ sơ lên cấp
huyện
Cán bộ một cửa cấp xã
40
Phòng Nội
vụ
Cấp
huyện
Tiếp nhận, giải
quyết và chuyển
hồ sơ lên cấp
tỉnh
Cán bộ một cửa cấp huyện
56
Sở Nội vụ
Cấp Sở
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
1
Bước 2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Người có công
4
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người có
công
24
Bước 4
Duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
4
Bước 5
Liên thông hồ sơ
lên UBND tỉnh
Chuyên viên phòng Người có
công
196
Văn phòng
UBND
tỉnh
Bước 6
Phát hành kết
quả (cấp số,
đóng dấu) và trả
kết quả
Văn thư, Bộ phận TN&TKQ
3
72
56. Quy trình NCC liên thông Sở 5-UB12-Bộ12
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010783
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người
có công do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý
b) Quy trình giải quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
1
Bước 2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Người có công
4
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người có
công
28
Bước 4
Duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
4
Bước 5
Liên thông hồ sơ
lên UBND tỉnh
Chuyên viên phòng Người có
công
192
Văn phòng
UBND
tỉnh
Bước 6
Phát hành kết
quả (cấp số,
đóng dấu) và trả
kết quả
Văn thư, Bộ phận TN&TKQ
3
73
57. Quy trình NCC liên thông xã 05-huyện 07-Sở 12
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010803
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
2
1.010804
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng
danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”
3
1.010805
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân
dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không
công tác trong quân đội, công an
4
1.010819
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc,
bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế
5
1.010820
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng
6
1.010825
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ
b) Quy trình giải quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Cấp xã
Tiếp nhận, giải
quyết và chuyển
hồ sơ lên cấp
huyệniếp nhận
hồ sơ
Cấp xã
40
Phòng Nội
vụ
Cấp
huyện
Tiếp nhận, giải
quyết và chuyển
hồ sơ lên cấp
tỉnh
Cấp huyện
56
Sở Nội vụ
Cấp Sở
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
Bước 2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Người có công
4
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người có
công
84
Bước 4
Duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
4
Bước 5
Phát hành kết
quả (cấp số,
đóng dấu) và trả
kết quả
Văn thư, Bộ phận TN&TKQ
3
74
58. Quy trình NCC liên thông sở 12-GĐYK60-Sở12
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010806
Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh
2
1.010810
Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc
quân đội, công an
b) Quy trình giải quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
1
Bước 2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Người có công
4
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người có
công
80
Bước 4
Duyệt hồ sơ và
Liên thông hồ sơ
với Hội đồng
Giám định y
khoa (thuộc Sở
Y tế)
Lãnh đạo Sở Nội vụ
4
Hội đồng
Giám định
y khoa
(thuộc Sở
Y tế)
Bước 5
Xử lý hồ sơ
Hội đồng Giám định y khoa
(thuộc Sở Y tế)
580
Bước 6
Phát hành kết
quả (cấp số,
đóng dấu) và trả
kết quả
Văn thư, Bộ phận TN&TKQ
3
75
59. Quy trình NCC liên thông xã 20-huyện 60 Sở 12-GĐYK60-Sở12
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010810
Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc
quân đội, công an
b) Quy trình giải quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Cấp xã
Tiếp nhận, giải
quyết và chuyển
hồ sơ lên cấp
huyện
Bộ phận TN&TKQ
160
Cấp
huyện
Tiếp nhận, giải
quyết và chuyển
hồ sơ lên cấp
tỉnh
Bộ phận TN&TKQ
360
Cấp Sở
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
1
Bước 2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Người có công
4
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người có
công
80
Bước 4
Duyệt hồ sơ và
Liên thông hồ sơ
với Hội đồng
Giám định y
khoa (thuộc Sở
Y tế)
Lãnh đạo Sở Nội vụ
4
Hội đồng
Giám định
y khoa
(thuộc Sở
Y tế)
Bước 5
Xử lý hồ sơ
Hội đồng Giám định y khoa
(thuộc Sở Y tế)
580
Bước 6
Phát hành kết
quả (cấp số,
đóng dấu) và trả
kết quả
Văn thư, Bộ phận TN&TKQ
3
76
60. Quy trình NCC liên thông huyện 12- sở 20-huyện10
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010811
Lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình,
phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang
sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ
sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý
b) Quy trình giải quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Cấp
huyện
Tiếp nhận, giải
quyết và chuyển
hồ sơ lên cấp
tỉnh
Bộ phận TN&TKQ
96
Sở Nội vụ
Cấp Sở
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
1
Bước 2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Người có công
4
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người có
công
148
Bước 4
Duyệt hồ sơ và
chuyển liên
thông về huyện
Lãnh đạo Sở Nội vụ
7
Phòng Nội
vụ
Cấp
huyện
Tiếp nhận và xử
lý hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
76
Bước 5
Cấp huyện trả
kết quả
Bộ phận TN&TKQ cấp huyện
4
77
61. Quy trình NCC liên thông xã 05-huyện 07-Sở 05
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010812
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người
có công do tỉnh quản lý
b) Quy trình giải quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Cấp xã
Tiếp nhận, giải
quyết và chuyển
hồ sơ lên cấp
huyện
Cấp xã
40
Phòng Nội
vụ
Cấp
huyện
Tiếp nhận, giải
quyết và chuyển
hồ sơ lên cấp
tỉnh
Cấp huyện
56
Sở Nội vụ
Cấp Sở
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
1
Bước 2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Người có công
4
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người có
công
28
Bước 4
Duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
4
Bước 5
Phát hành kết
quả (cấp số,
đóng dấu) và trả
kết quả
Văn thư, Bộ phận TN&TKQ
3
78
62. Quy trình NCC liên thông xã 05-Sở 12
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010814
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành
Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận
thân nhân liệt sĩ
b) Quy trình giải quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Cấp xã
Tiếp nhận, giải
quyết và chuyển
hồ sơ lên cấp
tỉnh
Cấp xã
40
Sở Nội vụ
Cấp Sở
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
1
Bước 2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Người có công
4
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người có
công
124
Bước 4
Duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
4
Bước 5
Phát hành kết
quả (cấp số,
đóng dấu) và trả
kết quả
Văn thư, Bộ phận TN&TKQ
3
79
63. Quy trình NCC liên thông xã 5-huyện 7- Sở 12-GĐYK60
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010816
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến
bị nhiễm chất độc hóa học
b) Quy trình giải quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Cấp xã
Tiếp nhận, giải
quyết và chuyển
hồ sơ lên cấp
huyện
Bộ phận TN&TKQ
40
Phòng Nội
vụ
Cấp
huyện
Tiếp nhận, giải
quyết và chuyển
hồ sơ lên cấp
tỉnh
Bộ phận TN&TKQ
56
Sở Nội vụ
Cấp Sở
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
1
Bước 2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Người có công
4
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người có
công
84
Bước 4
Duyệt hồ sơ và
Liên thông hồ sơ
với Hội đồng
Giám định y
khoa (thuộc Sở
Y tế)
Lãnh đạo Sở Nội vụ
4
Hội đồng
Giám định
y khoa
(thuộc Sở
Y tế)
Bước 5
Hội đồng Giám
định y khoa
(thuộc Sở Y tế)
xử lý hồ sở
Hội đồng Giám định y khoa
(thuộc Sở Y tế)
480
Bước 6
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ
3
80
64. Quy trình NCC liên thông Sở 12-GĐYK60
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010816
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến
bị nhiễm chất độc hóa học
b) Quy trình giải quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
1
Bước 2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Người có công
4
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người có
công
84
Bước 4
Duyệt hồ sơ và
Liên thông hồ sơ
với Hội đồng
Giám định y
khoa (thuộc Sở
Y tế)
Lãnh đạo Sở Nội vụ
4
Hội đồng
Giám định
y khoa
(thuộc Sở
Y tế)
Bước 5
Hội đồng Giám
định y khoa
(thuộc Sở Y tế)
xử lý hồ sở
Hội đồng Giám định y khoa
(thuộc Sở Y tế)
480
Bước 6
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ
3
81
65. Quy trình NCC liên thông xã 5-huyện 7- Sở 17-GĐYK60
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010816
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến
bị nhiễm chất độc hóa học
b) Quy trình giải quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Cấp xã
Tiếp nhận, giải
quyết và chuyển
hồ sơ lên cấp
huyện
Bộ phận TN&TKQ
40
Phòng Nội
vụ
Cấp
huyện
Tiếp nhận, giải
quyết và chuyển
hồ sơ lên cấp
tỉnh
Bộ phận TN&TKQ
56
Sở Nội vụ
Cấp Sở
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
1
Bước 2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Người có công
4
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người có
công
124
Bước 4
Duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
4
Bước 5
Liên thông hồ sơ
với Hội đồng
Giám định y
khoa (thuộc Sở
Y tế)
Chuyên viên phòng Người có
công
480
Hội đồng
Giám định
y khoa
(thuộc Sở
Y tế)
Bước 6
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ
3
82
66. Quy trình NCC liên thông Sở 17-GĐYK60
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010816
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến
bị nhiễm chất độc hóa học
b) Quy trình giải quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
1
Bước 2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Người có công
4
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người có
công
124
Bước 4
Duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
4
Bước 5
Liên thông hồ sơ
với Hội đồng
Giám định y
khoa (thuộc Sở
Y tế)
Chuyên viên phòng Người có
công
480
Hội đồng
Giám định
y khoa
(thuộc Sở
Y tế)
Bước 6
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ
3
83
67. Quy trình NCC liên thông xã 12-huyện 7- Sở 12
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010816
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến
bị nhiễm chất độc hóa học
2
1.010824
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần
b) Quy trình giải quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Cấp xã
Tiếp nhận, giải
quyết và chuyển
hồ sơ lên cấp
huyện
Bộ phận TN&TKQ
96
Phòng Nội
vụ
Cấp
huyện
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
56
Sở Nội vụ
Cấp Sở
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
1
Bước 2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Người có công
4
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người có
công
84
Bước 4
Duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
4
Bước 5
Liên thông hồ sơ
với Hội đồng
Giám định y
khoa (thuộc Sở
Y tế)
Chuyên viên phòng Người có
công
480
Hội đồng
Giám định
y khoa
(thuộc Sở
Y tế)
Bước 6
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ
3
84
68. Quy trình NCC liên thông xã 5-huyện 7- Sở 12-GĐYK60-Sở 12
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010817
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng
chiến bị nhiễm chất độc hóa học
2
1.010818
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng
chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày
b) Quy trình giải quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Cấp xã
Tiếp nhận, giải
quyết và chuyển
hồ sơ lên cấp
huyện
Bộ phận TN&TKQ
40
Phòng Nội
vụ
Cấp
huyện
Tiếp nhận, giải
quyết và chuyển
hồ sơ lên cấp
huyện
Bộ phận TN&TKQ
56
Sở Nội vụ
Cấp Sở
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
1
Bước 2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Người có công
4
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người có
công
84
Bước 4
Duyệt hồ sơ và
Liên thông hồ sơ
với Hội đồng
Giám định y
khoa (thuộc Sở
Y tế)
Lãnh đạo Sở Nội vụ
4
Hội đồng
Giám định
y khoa
(thuộc Sở
Y tế)
Bước 5
Xử lý hồ sơ và
trả kết quả về Sở
Hội đồng Giám định y khoa
(thuộc Sở Y tế)
480
85
Bước 6
Xử lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người có
công
96
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ
3
69. Quy trình NCC liên thông Sở 12-GĐYK60-Sở 12
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010817
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng
chiến bị nhiễm chất độc hóa học
2
1.010818
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng
chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày
b) Quy trình giải quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
1
Bước 2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Người có công
4
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người có
công
84
Bước 4
Duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
4
Bước 5
Liên thông hồ sơ
với Hội đồng
Giám định y
khoa (thuộc Sở
Y tế)
Chuyên viên phòng Người có
công
480
Hội đồng
Giám định
y khoa
(thuộc Sở
Y tế)
Bước 6
Xử lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người có
công
96
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ
3
86
70. Quy trình NCC liên thông huyện 05-Sở 7
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010821
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ
sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
b) Quy trình giải quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Cấp
huyện
Tiếp nhận, giải
quyết và chuyển
hồ sơ lên cấp
tỉnh
Cấp huyện
40
Sở Nội vụ
Cấp Sở
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
1
Bước 2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Người có công
4
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người có
công
44
Bước 4
Duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
4
Bước 5
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ
3
87
71. Quy trình NCC liên thông xã 3-huyện 5- Sở 7
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010821
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ
sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
b) Quy trình giải quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Cấp xã
Tiếp nhận, giải
quyết và chuyển
hồ sơ lên cấp
huyện
Bộ phận TN&TKQ
24
Phòng Nội
vụ
Cấp
huyện
Tiếp nhận, giải
quyết và chuyển
hồ sơ lên cấp
tỉnh
Bộ phận TN&TKQ
40
Sở Nội vụ
Cấp Sở
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
1
Bước 2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Người có công
4
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người có
công
44
Bước 4
Duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
4
Bước 5
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ
3
88
72. Quy trình NCC liên thông xã 5-huyện 10- Sở 5-UB 5
a) Các TTHC áp dụng quy trình
ST
T
Mã
TTHC
Tên TTHC
1
2.00027
8
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với công nhân viên chức nhà nước, chuyên gia các ngành; cán bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975, đã thôi việc, đã về gia đình (đối
tượng còn sống) thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh
2
2.00031
0
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với công nhân viên chức nhà nước, chuyên gia các ngành; cán bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975 đã thôi việc, đã về gia đình (đối
tượng đã từ trần) thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh
b) Quy trình giải quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Cấp xã
Tiếp nhận, giải
quyết và chuyển
hồ sơ lên cấp
huyện
Bộ phận TN&TKQ
40
Phòng Nội
vụ
Cấp
huyện
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
80
Sở Nội vụ
Cấp Sở
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
1
Bước 2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Người có công
4
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người có
công
28
Bước 4
Duyệt hồ sơ và
gửi liên thông
UB
Lãnh đạo Sở Nội vụ
4
Bước 5
UBND tỉnh giải
quyết
UBND tỉnh
40
Bước 6
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ
3
89
73. Quy trình NCC liên thông Sở 05-UB05
a) Các TTHC áp dụng quy trình
ST
T
Mã
TTHC
Tên TTHC
1
2.00027
8
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với công nhân viên chức nhà nước, chuyên gia các ngành; cán bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975, đã thôi việc, đã về gia đình (đối
tượng còn sống) thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh
2
2.00031
0
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với công nhân viên chức nhà nước, chuyên gia các ngành; cán bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975 đã thôi việc, đã về gia đình (đối
tượng đã từ trần) thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh
b) Quy trình giải quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
1
Bước 2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Người có công
4
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người có
công
148
Bước 4
Duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
4
Bước 5
Liên thông hồ sơ
lên UBND tỉnh
Chuyên viên phòng Người có
công
280
Văn phòng
UBND
tỉnh
Bước 6
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ
3
74. Quy trình NCC liên thông xã 5-huyện 7- Sở 12-HĐGĐYK60-Sở12
a) Các TTHC áp dụng quy trình
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.010816
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến
90
bị nhiễm chất độc hóa học
b) Quy trình giải quyết
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực
hiện
(giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Cấp xã
Tiếp nhận, giải
quyết và chuyển
hồ sơ lên cấp
huyện
Bộ phận TN&TKQ
96
Phòng Nội
vụ
Cấp
huyện
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
56
Sở Nội vụ
Cấp Sở
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
1
Bước 2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Người có công
4
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên phòng Người có
công
180
Bước 4
Duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
4
Bước 5
Liên thông hồ sơ
với Hội đồng
Giám định y
khoa (thuộc Sở
Y tế)
Chuyên viên phòng Người có
công
480
Hội đồng
Giám định
y khoa
(thuộc Sở
Y tế)
Bước 6
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ
3
75. Quy trình nội bộ Lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước 05 ngày làm
việc
a. Các thủ tục hành chính áp dụng quy trình
STT
Mã thủ tục hành chính
Tên thủ tục hành chính
1
2.002028
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết
2
1.005132
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90
ngày
91
3
1.000502
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người
lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng
nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày)
b. Nội dung quy trình
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
cụ thể
Đơn vị/người thực
hiện
Thời gian
thực hiện
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi
giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
Công chức trực tại
Trung tâm PVHCC
0,5 ngày
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Phòng Chính sách lao
động việc làm
3,5 ngày
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
0,5 ngày
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ (cấp
số, đóng dấu), trả kết
quả
Công chức trực tại
Trung tâm PVHCC
Văn thư Sở Nội vụ
0,5 ngày
76. Quy trình nội bộ Lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước 10 ngày làm
việc
a. Các thủ tục hành chính áp dụng quy trình
STT
Mã thủ tục hành chính
Tên thủ tục hành chính
1
2.002105
Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là
người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, cận
nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi
làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
2
1.005219
Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là
người bị thu hồi đất nông nghiệp đi làm việc ở
nước ngoài theo hợp đồng
b. Nội dung quy trình
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
cụ thể
Đơn vị/người thực
hiện
Thời gian
thực hiện
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
92
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi
giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
Công chức trực tại
Trung tâm PVHCC
0,5 ngày
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Phòng Chính sách
lao động việc làm
8,5 ngày
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ
0,5 ngày
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ (cấp
số, đóng dấu), trả kết
quả
Công chức trực tại
Trung tâm PVHCC
Văn thư Sở Nội vụ
0,5 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 620/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ của ngành Nội vụ áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 620/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×