• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 619/QĐ-BNNMT 2026 về công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực biển và hải đảo thuộc quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 24/02/2026 15:23 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 619/QĐ-BNNMT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Điệp
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 619/QĐ-BNNMT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 619/QĐ-BNNMT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 619/QĐ-BNNMT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do – Hạnh phúc
Số: /QĐ-BNNMT
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn cấu tổ chức của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kim soát thủ tc hành chính; Ngh định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14
tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bsung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của n
phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bkèm theo Quyết định này 29 thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung 04 thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực biển hải đảo thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (có Phụ lục kèm theo).
Các thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được quy định tại
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo.
Điều 2. Quyết đnh y hiu lc thi hành k t ngày .
Bãi bỏ các thủ tục hành chính được quy định tại các Quyết định sau:
1. Quyết định số 740/QĐ-BNNMT ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
2. Các thủ tục hành chính quy định được tại số thứ tự 3, 4, 5, 6 tại Mục A
Phần I tại số thứ tự 3, 4, 5, 6 tại Mục A Phần II tại Phụ lục Thủ tục hành
619
13
02
chính chuẩn hóa lĩnh vực biển hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành kèm theo Quyết định số
1003/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa trong lĩnh vực biển
hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp
Môi trường.
3. Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 06 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ tởng Vụ Pháp chế, Cục trưng Cục
Bin Hải đảo Việt Nam, Thủ trưởng các đơn vị nhân liên quan chu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- B trưng Trần Đức Thng báo cáo);
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính ph;
- UBND các tnh, thành ph trc thuộc Trung ương;
- S NN&MT các tnh, thành ph trc thuc TW;
- Cc Kim soát TTHC, B Tư pháp;
- B Nông nghiệp và Môi trường: các Th trưởng;
các Vụ, Văn phòng B (Phòng Kim soát TTHC),
Cổng thông tin điện t B;
- Báo Nông nghiệp và Môi trường;
- Liên đoàn Thương mi và Công nghip Vit Nam;
- Lưu: VT, BHĐ.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Đặng Ngọc Điệp
1
PHN II. NI DUNG C TH CA TNG TH TC HÀNH
CHÍNH LĨNH VC BIN HẢI ĐẢO THUC PHM VI CHC
NĂNG QUN LÝ CA B NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
A. CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
1. Tên thủ tục: Công nhận khu vực biển (mã số TTHC: 1.009480)
1.1. Trình tự thực hiện
1.1.1. T chức, nhân nộp hồ , nhận kết qu gii quyết thtục nh
chính; việc tiếp nhận hsơ thc hin theo quy định ti Điu 15, Điều 17 và Điều 22
Ngh định s118/2025/-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phvề thực
hin th tục nh chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phn Một
cửa Cổng Dịch vcông quốc gia.
1.1.2. Trong thời hn kng quá 12 ngày k t ngày nhn đưc đầy đh ,
cơ quan thẩm định hồ có trách nhiệm:
a) Hn thành vic thẩm định hồ theo các nội dung quy định tại khoản 2
Điều 27 Nghị định số 40/2016/NĐ-CP. Kết qu thm định phải được lập bằng văn
bn;
b)c định mc thu tiền sử dụng khu vực bin cụ thể và các nghĩa vụ khác
mà t chức, cá nn phải thực hin (nếu có).
1.1.3. Trưng hợp cần thiết, quan thẩm định hồ trình cơ quan có thẩm
quyền gửi n bản lấy ý kiến của c quan liên quan; tổ chức kiểm tra thực
địa. Thi gian lấy ý kiến, kiểm tra thc địa không tính vào thi gian thẩm định hồ
sơ.
a) Trưng hợp gửi văn bản lấy ý kiến của c quan ln quan, trong
thi hn không quá 12 ny kể t ngày nhn đưcn bn ly ý kiến kèm theo đầy
đủ hồ theo quy định, quan được lấy ý kiến trách nhiệm phi trả lời bằng
văn bản. Trưng hợp quá thi hạn nêu trên mà không nhận đưc n bản trả lời,
ngưi thẩm quyn xem t, quyết định việc giao khu vực bin (ng nhn);
quan được lấy ý kiến chu trách nhim về các vấn đề ln quan thuộc phạm vi qun
lý;
b) Người thẩm quyền ng nhn khu vực biển trách nhim gửi hồ sơ
đề nghị công nhận khu vực biển lấy ý kiến quan có liên quan trong trường hợp
pháp luật chuyên ngành có quy định;
c) Trưng hợp cần thiết, cơ quan thẩm định hồ sơ tổ chức kiểm tra thc địa,
thi gian kim tra thc đa không q 03 ngày làm việc.
1.1.4. Tng hp hồ sơ không đáp ng đđiu kiện đđưc công nhn khu
vực bin hoc thuộcc trưng hợp t chối giao khu vực bin quy định tại Điu 5a
2
Ngh định số 11/2021/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 2 Nghị định
số 65/2025/NĐ-CP, quan thẩm định hồ trả lại hồ cho Bộ phn Một cửa
m theo thông o bng n bản trên H thng thông tin giải quyết thtục hành
chính; cán b, công chc, viên chức, nhân viên B phn Một cửa thc hiện đóng h
sơ trên H thng tng tin gii quyết thủ tục hành cnh.
Trường hợp hồ còn chưa đủ thông tin đquyết định công nhn khu vực
bin, quan thẩm định hồ sơ gin bn nêu rõ do, nội dung, thông tin cần bổ
sung, giải trình đến tổ chc, cá nhân. Tổ chc, nhân gửi n bn cung cấp bổ
sung thông tin, gii trình đến cơ quan thẩm định h trong thời hn không q 10
ngày kt ny cơ quan thẩm định hồ sơ gửi n bản (thời gian y không tính o
thi hạn giải quyết hồ ); sau 10 ngày, nếu tổ chức, cá nhân không hoàn thành
vic hoàn thin hồ sơ, n bộ, ng chc, viên chức, nhân viên Bộ phận Một cửa
thc hiện đóng hồ trên Hthống thông tin giải quyết thtục hành chính. Thời
hạn gii quyết được tính li t đầu sau khi nhn đ h .
Trường hợp hồ đđiều kiện đđưc công nhận khu vực bin, quan
thẩm đnh h trình hồ sơ cho ngưi có thẩm quyền công nhn khu vực bin.
1.1.5. Vic trình, gii quyết hồ sơ thc hiện như sau:
a) Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc, kể t ngày hoàn thành việc
thẩm định hồ, cơ quan thẩm định hồ có trách nhiệm trình hồ sơ cho người có
thẩm quyền công nhận khu vc bin;
b) Trong thi hạn không quá 03 ngày làm việc kể t ny cơ quan thẩm định
trình hồ , ngưi có thẩm quyền công nhn khu vực biển xem t, ra quyết định
giao khu vực bin.
Trường hợp ngưi có thẩm quyền quyết định không công nhận khu vực bin,
cơ quan thẩm định hồ trả lại hồ cho Bộ phận Một cửa m theo thông báo
bằng n bản trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục nh chính; n bộ, ng
chc, viên chức, nhân viên Bộ phn Một cửa thc hiện đóng hồ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thtc nh chính.
1.1.6. Quyết định giao khu vực bin phải được gửi đến quan thuế c
cơ quan nhà nước có liên quan.”.
1.2. Cách thức thực hiện
1.2.1. Cách thức nộp hồ sơ: Tổ chức, nhân nộp hồ trực tiếp, nộp hồ
qua dịch vụ công trực tuyến hoặc gửi hồ qua dịch vụ bưu chính cho
BPMC.
1.2.2. Cách thức nhận kết quả giải quyết hsơ: Nhận trực tiếp tại BPMC
hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc bằng hồ sơ, tài liệu điện tử cho tổ chức,
3
nhân.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
1.3.1. Thành phần hồ sơ
- Bản chính Đơn đề nghị công nhận khu vực biển được lập theo Mẫu số
01 của Mục III Nghị định số 44/2026/NĐ-CP.
- Bản chính hợp đồng cho thuê đất hoặc quyết định giao đất, cho thuê đất
có mặt nước ven biển, mặt nước biển hoặc giấy chứng nhận quyền sdụng đất
có mặt nước ven biển, mặt nước biển đối với trường hợp quy định tại khoản 1
Điều 10 Nghị định số 11/2021/-CP; bản sao văn bản cho phép tổ chức,
nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển do quan quản nhà nước có thẩm
quyền cấp đối với trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 10 Nghị định số
11/2021/NĐ-CP.
- Bản chính Báo cáo tình hình sử dụng khu vực biển được lập theo Mẫu số
12 Mục II Nghị định số 65/2025/NĐ-CP.
- Bản chính đồ khu vực biển được lập theo Mẫu số 05 của Mục II Phụ
lục Nghị định số 44/2026/NĐ-CP.
Tổ chc, cá nhân không phi nộp một trong các văn bản, tài liu quy định tại
khoản này nếu c n bn, i liu y đã được ch hợp, shóa trong cơ sở d liu
tổng hp quốc gia, cơ sở d liệu quc gia..
1.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết
1.4.1. Thời hạn tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính
BPMC thực hiện tiếp nhận hồ thủ tục hành chính theo quy định tại
Điều 17 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
1.4.2. Thời hạn thẩm định hồ
a) Thời gian thẩm định hồ sơ: không quá 12 ngày kể t ngày nhận được đầy
đủ hồ ;
b) Thời gian ly ý kiến các bộ, ngành, Ủy ban nhânn tỉnh i có khu vực
biển c quan liên quan trả lời bằng văn bản: không quá 12 ngày kể t
ngày nhận đượcn bản lấy ý kiến kèm theo đầy đủ hồ sơ;
c) Thời gian kiểm tra thực địa: không quá 3 ngày làm việc;
4
1.4.3. Thời hạn trình, phê duyệt hồ sơ
a) Thời hạn trình hồ sơ: không quá 01 ngày m việc, kể t ngày hoàn
thành việc thẩm định hồ sơ;
b) Thời hạn xem t, giải quyết hồ sơ: không quá 03 ngày làm việc, k
t ngày Cục Biển Hải đảo Việt Nam trình hồ sơ.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: tổ chức, cá nhân.
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
1.6.1. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
1.6.2. quan trực tiếp thực hiện: Cục Biển Hải đảo Việt Nam, Văn
phòng Bộ, đơn vị liên quan.
1.6.3. quan phối hợp: Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Ngoại giao
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh i có khu vực biển cơ quan liên quan.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định giao khu vực
biển theo Mẫu số 06 của Mục III Phụ lục Nghị định số 44/2026/NĐ-CP; trường
hợp không công nhận khu vực biển phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
1.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai của thủ tục hành chính
Mẫu số
Tên mẫu
Mẫu số 01
Đơn đề nghị công nhận khu vực biển
Mẫu số 05
Sơ đồ khu vực biển
Mẫu số 06
Quyết định về việc giao khu vực biển
Mu s 12
Báo cáo tình hình s dng khu vc bin
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính
phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, nhân khai
thác, sử dụng tài nguyên biển;
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một sđiều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài
nguyên, môi trường biển hải đảo và Nghị định s11/2021/NĐ-CP ngày 10
5
tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất
định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển hải
đảo.
- Tng số 18/2021/TT-BTNMT ngày 29 tháng 10 năm 2021 của B
trưng Bộ Tài nguyên và i trưng quy định mc thu tin sử dụng khu vực bin
thuộc thẩm quyền giao ca Thủ tướng Cnh phủ B Tài nguyên Môi trưng.
6
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mẫu số 01
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN KHU VỰC BIỂN
Kính gửi: …………………………………
Tên tổ chức, cá nhân …………………………………………………
Trụ sở/địa chỉ tại: …………………………………………………….
Điện thoại: ………………………. Fax: ……………………………
Quyết định thành lập số...., ngày ... tháng ... năm ... hoặc Giấy chứng nhận
đăng doanh nghiệp, doanh nghiệp số ... cấp ngày ... tháng năm ... thay
đổi lần ... (nếu thay đổi) ngày ... tháng … năm … hoặc Đăng ký kinh doanh số ...
ngày ... tháng ... năm ... (trường hợp đối với tổ chức).
Ngày, tháng, năm sinh số thẻ căn cước công dân hoặc số định danh
nhân ... cấp ngày ... tháng … năm … do … cấp (nếu là cá nhân).
Đề nghị được giao/công nhận hoạt động sử dụng khu vực biển tại ...,
tỉnh…
Mục đích sử dụng, hoạt động: (mục đích/loại hoạt động khai thác, sử dụng
tài nguyên biển) ...
Diện tích khu vực biển đề nghị sử dụng: ... (ha/m2), độ sâu sử dụng: ... m,
t m đến ... m; độ cao công trình, thiết bị đề nghị sử dụng so với mặt nước
biển ... m; được giới hạn bởi các điểm góc có tọa độ … được thể hiện trên đồ
khu vực biển hoặc danh mục tọa độ các điểm giới hạn của khu vực biển đề nghị
giao đối với Hồ đề nghị giao khu vực biển của nhân Việt Nam để nuôi
trồng thủy sản theo quy định tại khoản 3 Điều 44 Luật Thủy sản (được sửa đổi,
bổ sung tại Luật sửa đổi, bổ sung một sđiều của 15 Luật thuộc lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường).
Thời hạn đề nghị sử dụng khu vực biển t (tháng/năm) đến ...
(tháng/năm).
Hình thức nộp tiền sử dụng khu vực biển ... (hằng năm/một lần cho 05
năm/một lần cho cả thời hạn giao khu vực biển) hoặc đề nghị không thu tiền s
dụng khu vực biển (nếu thuộc các trường hợp không phải nộp tiền sdụng khu
vực biển): ………....................................................................................................
(Tên tổ chức, nhân)... cam đoan thực hiện đúng quy định của pháp luật
về sử dụng khu vực biển và quy định của pháp luật khác có liên quan.
……, ngày … tháng … năm ……
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN LÀM ĐƠN
(Ký tên; đóng dấu hoặc điểm chỉ)
7
Mẫu số 05
SƠ ĐỒ KHU VỰC BIỂN
Để thực hiện (mục đích/loại hoạt động khai thác, sử dụng biển)….
Diện tích khu vực biển sử dụng (ha/m
2
)…
Độ sâu khu vực biển sử dụng (m)…
Độ cao khu vực biển sử dụng (m) (nếu có)…
Ghi c: Sơ đồ khu vc bin phi th hiện các thông tin sau:
- Ranh giới, diện tích, độ sâu khu vực biển sử dụng.
- Độ cao công trình, thiết bị sử dụng so với mặt nước biển.....(m).
- Vị trí khu vực biển cách bờ (đất liền hoặc đảo)….km.
- Tại khu vực biển ….., cấp xã ….., cấp tỉnh …
- Tọa độ vuông góc, din tích, độ sâu, độ cao được ghi đến độ chính
xác sau dấu phẩy 2 chữ số.
Điểm
Hệ tọa độ VN-2000
Kinh tuyến trục... múi chiếu...
Tọa độ
vuông góc
X(m)
Y(m)
1
2
n
- Tỷ lệ... được trích lục t tờ Bản đồ địa hình (tên Bản đồ - nếu có) Phn hiệu... Tỷ
lệ... Hệ tọa độ... Kinh tuyến trục... i chiếu... Hệ độ cao....được ... xuất bản năm...
hoặc tờ Hải đồ (trong trường hợp chưa Bản đồ địa hình đáy biển t lệ thích
hợp) Phiên hiệu... Tỷ lệ ....tại tuyến... Phép chiếu... Hệ quy chiếu... Độ sâu
theo.... được... xuất bản năm... )
- Độ cao, độ sâu đề nghị sử dụng tính theo Hệ độ cao...
Chú giải: Khu vực biển sử dng
Đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm
Đường 03 hải lý (nếu có) Đường 06 hải lý (nếu có)
8
ĐƠN VỊ TƯ VẤN LẬP SƠ ĐỒ (nếu có)
(Ký tên, đóng dấu)
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
1
Mu s 06
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
_______________
Số: …. /QĐ-BNNMT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
….., ngày ….. tháng ….. năm …..
QUYẾT ĐỊNH
V vic giao khu vc bin
__________
B TRƯỞNG B NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG.
Căn cứ Luật Biển Việt Nam ngày 21 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Tài nguyên, môi trường biển hải đảo ngày 25 tháng 6 năm
2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Luật Thuỷ sản ngày 21 tháng 11 năm 2017 (trường hợp giao khu
vực biển để nuôi trồng thủy sản);
Căn cứ Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của
Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, nhân
khai thác, sử dụng tài nguyên biển được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025;
n cứ Nghị định số 44/2026/-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một sđiều của c Nghị định trong lĩnh vực biển hải
đảo;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Xét đơn hồ đề ngh công nhn khu vc biển ngày ... tháng ... năm ...
ca (tên t chc, cá nhân)... np tại…;
Theo đ ngh ca Cục trưng Cc Bin và Hi đo Vit Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1.
1. Giao quyn s dng khu vc biển cho:….. (tên tổ chức, nhân được
giao khu vc bin).
2. Mục đích sử dng khu vc biển: …………………..………………..
3. Địa điểm khu vc bin: vùng biển… thuộc xã… tỉnh… (nếu có).
4. Khu vc biển được phép s dng din tích:... (ha), v trí, tọa độ khu
vc bin tại đ khu vc bin kèm theo quyết định này, độ sâu được phép s
dng so vi mặt nước bin:...m t....m đến....m được gii hn bi….. đim góc;
độ cao công trình, thiết b đưc phép s dng so vi mt c biển …..m (nếu
2
có).
5. Phương tin, thiết b đưc phép s dng (nếu có); hoạt động khoan, đào
đưc phép thc hin (nếu có).
6. Thi hạn được giao khu vc bin k t ngày Quyết định này hiu lc
đến ngày... tháng... năm...
7. Hình thc tr tin s dng khu vc biển:… (nếu thuộc các trường hp
phi np tin s dng khu vc bin).
T chc, cá nhân có trách nhim np tin s dng khu vc bin theo s tin
s dng khu vc bin c th do cơ quan nhà nước có thm quyn ban hành.
8. .... (các ni dung khác nếu có)
Điu 2. (Tên t chc, cá nhân) ....…………………………có nghĩa vụ:
1. S dng khu vc biển được giao đúng mục đích, ranh gii, diện tích, đ
sâu, độ cao, thi hạn được quy định trong Quyết đnh giao khu vc bin; không
ln, chiếm bin; không vi phm quy hoạch đã được quan nhà nước thm
quyn phê duyt.
2. Không được tiến hành hoạt động ảnh hưởng đến quc phòng, an ninh,
ch quyn, quyn ch quyn, quyn tài phán và li ích quc gia trên bin; không
gây ô nhim, hy hoại môi trường bin, h sinh thái bin; không làm ảnh hưởng,
cn tr các hoạt động giao thông trên bin; không cn tr hoạt động thanh tra,
kiểm tra, điều tra bản, nghiên cu khoa hc, khảo sát, thăm dò, khai thác, s
dụng tài nguyên, môi trưng bin và hoạt động hợp pháp khác được cơ quan nhà
c có thm quyn cho phép trong vùng bin Vit Nam.
3. Bo v môi trường bin; báo cáo tình hình s dng khu vc biển được
giao định k hằng năm, gửi trước ngày 31 tháng 12 hằng năm cho quan n
c thm quyn giao khu vc bin; không cung cp thông tin v khu vc
biển trái quy định ca pháp lut.
4. Thc hin np tin s dng khu vc biển theo quy đnh ca pháp lut;
ch đưc s dng khu vc biển sau khi đã thực hiện đầy đ các nghĩa vụ tài
chính theo quy định.
5. Không được chuyển nhượng, thế chp, góp vn, cho thuê quyn s dng
khu vc biển được giao (tr trưng hp t chức, cá nhân được giao khu vc bin
để nuôi trng thu sản được phép chuyển nhượng, thế chp, góp vn, cho thuê
quyn s dng khu vc biển theo quy định ca pháp lut).
6. Không được khai thác, s dng tài nguyên bin khu vc biển khi chưa
được cơ quan nhà nước có thm quyn giao khu vc bin.
7. Chp hành Quyết định thu hi khu vc biển đã giao của quan nhà
c có thm quyn.
8. Các nghĩa vụ khác ....
Điu 3. Cc trưởng Cc Bin Hải đảo Việt Nam/Giám đốc S Nông
nghiệp Môi trường cp tỉnh,..../Trưởng quan chuyên môn v nông nghip
và môi trường cp xã kim tra, giám sát vic thc hin Quyết đnh này, bo đảm
vic s dng khu vc biển theo đúng quy định tại Điều 1 ca Quyết đnh này
theo đúng các quy định ca pháp lut có liên quan.
quan thuế trên địa bàn trách nhim báo ngay với quan thm
3
quyền trong trường hp t chức nhân được giao khu vc bin không thc
hiện đầy đủ các nghĩa vụ tài chính v giao khu vc biển theo quy định.
Trách nhim của các cơ quan, đơn vị khác có liên quan
Điu 4.
1. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký.
2. Vic s dng khu vc bin theo Quyết định này, (tên t chc, cá nhân)...
ch đưc phép tiến hành sau khi đã thc hiện đầy đủ các quy đnh ca pháp lut
có liên quan và các quy định ti Quyết định này.
Điều 5. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cc Bin Hải đo Vit Nam
/Giám đc S Nông nghiệp Môi trường cp tỉnh… (tên t chc, nhân)
các cơ quan, tổ chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều...;
- ………………….;
- BNNMT/BHĐ;
- Sở NNMT tỉnh...;
- Cơ quan Thuế....
- UBND xã..;
- Tên tổ chức, cá nhân;
- Lưu: VT, HS.
BỘ TRƯỞNG
(Ký tên, đóng dấu)
_____________________
1
Các căn c quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t chc của quan quyết định giao
khu vc bin ch ghi các văn bn liên quan trc tiếp đến quan ban hành Quyết định giao khu vc bin theo
thm quyn giao khu vc bin.th b sung thêm các n cứ văn bản liên quan trc tiếp đến vic ban hành
quyết định cho phù hp.
4
2. Tên thủ tục: Giao khu vực biển (Mã số TTHC: 1.004512)
2.1. Trình tự thực hiện
2.1.1. Tchức, nhân nộp hồ , nhận kết qu gii quyết thủ tục nh
chính; việc tiếp nhận hsơ thc hin theo quy định tại Điều 15, Điều 17 và Điều 22
Ngh định s118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 m 2025 của Chính phvề thực
hin th tục nh chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa Cổng Dịch vcông quốc gia.
2.1.2. Trong thời hạn không quá 40 ngày đối với hồ thuộc thẩm quyền
giao khu vực biển kể t ngày nhận được đầy đủ hồ theo đúng quy định,
quan thẩm định hồ có trách nhiệm:
a) Hoàn thành việc thẩm định hồ sơ theo các nội dung quy định tại khoản 1
Điều 27 Nghị định này. Kết quả thẩm định phải đưc lập bằngn bản;
b) Xác định mc thu tiền sử dụng khu vực biển cụ thể vàc nghĩa vụ khác
tổ chức, cá nhân phải thực hiện (nếu có).
2.1.3. quan có thẩm quyền có trách nhiệm gửi văn bản lấy ý kiến về hồ
sơ đề nghị giao khu vực biển như sau:
a) Bộ Nông nghiệp Môi trường trách nhiệm gửi văn bản lấy ý kiến
của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có khu vực
biển. Trong thời hạn không quá 15 ngày kể t ngày nhận đưc văn bản lấy ý kiến
kèm theo đầy đủ hồ đã quy định, cơ quan đưc lấy ý kiến có trách nhiệm phải
trả lời bằng văn bản. Trường hợp quá thời hạn nêu trên mà không nhận được n
bản trả lời, Bộ Nông nghiệp và Môi trường xemt, quyết định việc giao khu vực
biển; quan được lấy ý kiến chịu trách nhiệm về các vấn đề liên quan thuộc
phạm vi quản. Thời gian lấy ý kiến không tính vào thời gian thẩm định hồ ;
b) Bộ ng nghiệp i trường trách nhiệm gửi hồ đề nghị giao
khu vực biển lấy ý kiến quan liên quan trong trường hợp pháp luật chuyên
ngành quy định;
c) Trường hợp giao khu vực biển để nuôi trồng thuỷ sản, quan quản
nhà nước về thuỷ sản có ý kiến về phương án hoặc dự án nuôi trồng thu sản trên
biển theo đề nghị của quan thẩm định hồ sơ hoặc quan có thẩm quyn giao
khu vực biển;
đ) Trường hợp trong quá trình xem xét, cấp văn bản cho phép khai thác, sử
dụng tài nguyên biển cho tổ chức, nhân; quan nhà nước thẩm quyền đã
lấy ý kiến các cơ quan quy định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 16 Nghị định
số 11/2021/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 33 Nghị định số 44/2026/NĐ-
CP về tọa độ, diện tích, mục đích, thời hạn sử dụng khu vực biểni đề nghị giao
5
khu vực biển và văn bản ý kiến của các quan này được gửi kèm theo hồ đ
nghị giao khu vực biển thì cơ quan có thẩm quyền giao khu vực biển quy định tại
khoản 2 Điều 16 Nghị định số 11/2021/-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 33
Nghđịnh số 44/2026/-CP không phải thực hiện thủ tục lấy ý kiến theo quy
định tại điểm c điểm d khoản 2 Điều 16 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP được
sửa đổi, bổ sung bi Điều 33 Nghđịnh số 44/2026/NĐ-CP.
2.1.4. Trường hợp cần thiết, quan thẩm định hồ sơ tổ chức kiểm tra thực
địa, thời gian kiểm tra thực địa không quá 03 ngày làm việc, thời gian kiểm tra
thực địa kng nh vào thời gian thẩm định hồ .
2.1.5. Trường hợp hồ sơ không đáp ứng đđiều kiện đđược giao khu vực
biển hoặc thuộc các trường hợp t chối giao khu vực biển quy định tại Điều 5a
Nghị định số 11/2021/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 2 Nghị định
số 65/2025/NĐ-CP, quan thẩm định hồ trả lại hồ cho Bộ phận Một cửa
kèm theo thông báo bằng văn bản trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính; cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên Bộ phận Một cửa thực hiện đóng
hồ trên Hthống thông tin giải quyết thủ tục nh chính.
Trường hợp hồ còn chưa đủ thông tin để quyết định giao khu vực biển,
cơ quan thẩm định hồ gửi n bản nêu do, nội dung, thông tin cần bổ
sung, giải trình đến tổ chức, nhân. Tổ chức, nhân gửi văn bản cung cấp bổ
sung thông tin, giải trình đến quan thẩm định hồ trong thời hạn không quá
15 ngày kể t ngày cơ quan thẩm định hồ gửi văn bản (thời gian này không
tính vào thời hạn gii quyết hồ sơ); sau 15 ngày, nếu tổ chức, cá nhân kng hoàn
thành việc hoàn thin hồ sơ, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên Bộ phận
Một cửa thực hiện đóng hồ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục nh
chính. Thời hạn giải quyết đưc tính lại tđầu sau khi nhận đủ h.
Trường hợp hồ đđiều kiện đđưc giao khu vực biển, quan thẩm
định h trình h cho ngưi thẩm quyn giao khu vực biển.
2.1.6. Việc trình, giải quyết hồ sơ thực hiện như sau:
a) Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc, kể t ngày hoàn thành việc
thẩm định hồ , cơ quan thẩm định hồ trách nhiệm trình hồ cho ngưi
thẩm quyền giao khu vực biển;
b) Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể t ngày cơ quan thẩm
định tnh hồ sơ, người thẩm quyền xem xét, ra quyết định giao khu vực biển.
Trường hợp người thẩm quyền quyết định không giao khu vực bin, cơ
quan thẩm định hồ sơ trả lại hồ sơ cho Bộ phận Một cửa kèm theo tng báo bằng
văn bản trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; cán bộ, công chức,
viên chức, nhân viên Bộ phận Một cửa thực hiện đóng hồ trên Hệ thống thông
6
tin giải quyết thủ tụcnh chính.
2.1.7. Quyết định giao khu vực biển phải được gửi đến cơ quan thuế và các
cơ quan nhà nước liên quan.”.
2.2. Cách thức thực hiện
1.2.1. Cách thức nộp hồ sơ: Tổ chức, nhân nộp hồ trực tiếp, nộp hồ
qua dịch vụ công trực tuyến hoặc gửi hồ qua dịch vụ bưu chính cho
BPMC.
1.2.2. Cách thức nhận kết quả giải quyết hồ sơ: Nhận trực tiếp tại BPMC
hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc bằng hồ sơ, tài liệu điện tử cho tổ chức,
nhân.
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
2.3.1. Thành phần hồ sơ đề nghị giao khu vực biển bao gồm:
a) Bản chính Đơn đề nghị giao khu vực biển được lập theo Mẫu số 01 của
Mục III Phụ lục Nghị định số 44/2026/NĐ-CP;
b) Bản sao hoặc bản sao điện tử văn bản cho phép khai thác, sdụng tài
nguyên biển của quan nhà nước thẩm quyền cấp, tr trường hợp đề nghị
giao khu vực biển để nuôi trồng thủy sản;
c) Bản sao một trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả thẩm
định báo cáo đánh giá tác động môi trường, giấy phép môi trường, đăng môi
trường theo quy định hoặc các văn bản tương đương với quyết định phê duyệt
kết qu thẩm đnh o o đánh giá c đng i trường theo quy định tại khon 2
Điều 171 Luật Bảo vệ môi trường;
d) Sơ đồ khu vực biển đề nghị giao, trong đó thể hiện tọa độ các điểm giới
hạn của khu vực biển đề nghị giao theo Mẫu số 05 Mục III Phụ lục Nghị định số
44/2026/NĐ-CP.
đ) Bản thuyết minh hoạt động sử dụng khu vực biển theo Mẫu số 14 của
Mục II Phụ lục Nghị định số 65/2025/NĐ-CP; dự án nuôi trồng thuỷ sản trên
biển đối vi h sơ đ ngh giao khu vc biển để nuôi trng thy sn theo Mu s
16, Mu s 17 của Mục III Phụ lục Nghị định số 44/2026/-CP .
2.3.2. Thành phần hồ đề nghị giao khu vực biển để thực hiện nhiệm vụ
khoa học và công nghệ bao gồm:
a) Bản chính Đơn đề nghị giao khu vực biển được lập theo Mẫu số 01 của
Mục III Phụ lục Nghị định số 44/2026/NĐ-CP;
b) Bản sao văn bản cho phép, giao nhiệm vụ hoặc quyết định phê duyệt
thuyết minh, đề cương thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ phục vụ nuôi
7
trồng thủy sản nhiệm vụ khoa học, công nghệ biển khác sử dụng diện tích
khu vực biển cố định;
c) Sơ đồ khu vực biển đề nghị giao, trong đó thể hiện tọa độ các điểm góc
của khu vực biển đề nghị giao được lập theo Mẫu số 05 của Mục III Phụ lục
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP.
2.3.3. Thành phần hồ đnghị giao khu vực biển để nghiên cứu khoa
học/đo đạc/quan trắc/điều tra/thăm dò/khảo sát trên biển bao gồm:
a) Đơn đề nghị giao khu vc biển đ thc hiện hoạt động nghiên cứu khoa
học, đo đạc, quan trắc, điều tra, thăm dò, khảo sát trên biển theo Mẫu số 01 của
của Mục III Phụ lục Nghị định số 44/2026/NĐ-CP;
b) Bản thuyết minh hoạt động nghn cứu khoa học, đo đạc, quan trc,
điu tra, tm dò, khảo t tn biển theo Mẫu số 15 của Mục II Phụ lc Ngh
định s 65/2025/NĐ-CP ;
c) Văn bản chứng minh cách pháp nhân theo quy định pháp luật của
nước nơi tổ chức được thành lập nếu là tổ chức nước ngoài; văn bản chứng minh
năng lực hành vi dân sự đầy đtheo quy định của nước nơi nhân mang quốc
tịch nếu là cá nhân nước ngoài;
d) đồ khu vực biển đề nghị giao đthực hiện hoạt động nghiên cứu
khoa học, đo đạc, quan trắc, điều tra, thăm dò, khảo sát trên biển, trong đó
thể hiện tọa độ các điểm góc, diện tích, độ sâu, độ cao của khu vực biển đề nghị
sử dụng.
đ) Các văn bản, tài liệu khác theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
2.3.4. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.4. Thời hạn giải quyết
2.4.1. Thời hạn kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
BPMC thực hiện tiếp nhận hồ thủ tục hành chính theo quy định tại
Điều 17 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
2.4.2. Thời hạn thẩm định h
a) Thời gian thẩm định hồ sơ: không quá 40 ngày kể t ngày nhận được
đầy đủ hồ theo đúng quy định;
b) Thời gian lấy ý kiếnc bộ, ngành,y ban nn dân tỉnh nơi có khu vực
biển các quan liên quan trả lời bằng văn bản: không quá 15 ngày kể t
ngày nhận được văn bản xin ý kiến kèm theo đầy đủ hồ sơ theo quy định; trường
8
hợp quá thời hạn nêu trên mà không nhận được văn bản trả lời, Bộ ng nghiệp
Môi trường xem xét, quyết định việc giao khu vực biển; quan được lấy ý
kiến chịu trách nhiệm về các vấn đliên quan thuộc phạm vi quản lý.
c) Thời gian kiểm tra thực địa: không quá 3 ngày;
d) Thời gian lấy ý kiến tổ chức kiểm tra thực địa không tính vào thời
gian thẩm định hồ sơ.
đ) Tờng hợp hồ không đáp ứng đđiều kiện để được giao khu vực
biển hoặc thuộcc trường hợp t chối giao khu vực biển theo quy, cơ quan thẩm
định hồ trả lại hồ cho Bộ phận Một cửa kèm theo thông báo bằng văn bản
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; cán bộ, ng chức, viên
chức, nhân viên Bộ phận Một cửa thực hiện đóng hồ trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính.
Trường hợp hồ còn chưa đủ thông tin để quyết định giao khu vực biển,
quan thẩm định hồ gửi văn bản nêu rõ do, nội dung, thông tin cần bổ
sung, giải trình đến tổ chức, nhân. Tổ chức, nhân gửi văn bản cung cấp bổ
sung thông tin, giải trình đến quan thẩm định hồ trong thời hạn không quá
15 ngày kể t ngày quan thẩm định hồ gửi văn bản (thời gian này không
tính vào thời hạn gii quyết hồ sơ); sau 15 ngày, nếu tổ chức, nhân không hn
thành việc hoàn thin hồ sơ, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên Bộ phận
Một cửa thực hiện đóng hồ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính. Thời hạn giải quyết đượcnh lại tđầu sau khi nhận đủ hsơ.
Trường hợp hồ đủ điều kiện để được giao khu vực biển, quan thẩm
định h trình h cho ngưi thẩm quyn giao khu vực biển.
2.4.3. Thời hạn trình, phê duyệt hồ sơ
a) Thời hạn trình hồ sơ: không quá 01 ngày làm việc, kể t ngày hoàn
thành việc thẩm định hồ sơ;
b) Thời hạn xem xét, giải quyết hồ sơ: không quá 03 ngày làm việc, kể
t ngày Cục Biển Hải đảo Việt Nam trình hồ sơ.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: tổ chức, cá nhân.
2.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
2.7.1. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
2.7.2. quan trực tiếp thực hiện: Cục Biển Hải đảo Việt Nam, Văn
phòng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
2.7.3. quan phối hợp: Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Ủy ban nhân dân
9
cấp tỉnh i khu vực biển quan có liên quan.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định giao khu vực
biển theo Mẫu số 06 Mục III Phụ lục Nghị định số 44/2026/NĐ-CP trường hợp
không ra quyết định phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
2.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai của thủ tục hành chính
Mu s
Tên mu
Mu s 01
Đơn đề ngh giao khu vc bin
Mu s 05
Sơ đồ khu vc bin
Mu s 06
Quyết định v vic giao khu vc bin
Mu s 14
Bn thuyết minh hot động s dng khu vc bin
Mu s 15
Bản thuyết minh hoạt động nghiên cứu khoa học/đo đạc/quan
trắc/điều tra/thăm dò/khảo sát trên biển
Mẫu số 17
Đề cương phương án nuôi trồng thủy sản trên biển
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính
phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, nhân khai
thác, sử dụng tài nguyên biển;
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài
nguyên, môi trường biển hải đảo Nghị định số 11/2021/-CP ngày 10
tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất
định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải
đảo.
- Thông số 18/2021/TT-BTNMT ngày 29 tháng 10 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định mức thu tiền sử dụng khu vực
biển thuộc thẩm quyền giao của Thủ tướng Chính phủ và Bộ Tài nguyên và i
trường.
11
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIAO KHU VỰC BIỂN
Kính gửi: ………………………………….
Tên tổ chức, cá nhân …………………………………………………
Trụ sở/địa chỉ tại: …………………………………………………….
Điện thoại: ………………………. Fax: ……………………………
Quyết định thành lập số...., ngày ... tháng ... năm ... hoặc Giấy chứng nhận
đăng doanh nghiệp, doanh nghiệp số ... cấp ngày ... tháng năm ... thay
đổi lần ... (nếu thay đổi) ngày ... tháng năm hoặc Đăng kinh doanh số
... ngày ... tháng ... năm ... (trường hợp đối với tổ chức).
Ngày, tháng, năm sinh số thẻ căn cước công dân hoặc sđịnh danh
nhân ... cấp ngày ... tháng … năm … do … cấp (nếu là cá nhân).
Đề nghị được giao/công nhận hoạt động sử dụng khu vực biển tại ...,
tỉnh…
Mục đích sử dụng, hoạt động: (mục đích/loại hoạt động khai thác, sdụng
tài nguyên biển) ...
Diện tích khu vực biển đề nghị sử dụng: ... (ha/m2), độ sâu sử dụng: ... m,
t m đến ... m; độ cao công trình, thiết bị đnghị sử dụng so với mặt nước
biển ... m; được giới hạn bởi các điểm góc tọa độ được thể hiện trên sơ đồ
khu vực biển hoặc danh mục tọa độ các điểm giới hạn của khu vực biển đề nghị
giao đối với Hồ đề nghị giao khu vực biển của nhân Việt Nam để nuôi
trồng thủy sản theo quy định tại khoản 3 Điều 44 Luật Thủy sản (được sửa đổi,
bổ sung tại Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật thuộc lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường).
Thời hạn đề nghị sử dụng khu vực biển t (tháng/năm) đến ...
(tháng/năm).
Hình thức nộp tiền sử dụng khu vực biển ... (hằng năm/một lần cho 05
năm/một lần cho cả thời hạn giao khu vực biển) hoặc đề nghị không thu tiền sử
dụng khu vực biển (nếu thuộc các trường hợp không phải nộp tiền sử dụng khu
vực biển): ………....................................................................................................
(Tên tchức, nhân)... cam đoan thực hiện đúng quy định của pháp luật
về sử dụng khu vực biển và quy định của pháp luật khác có liên quan.
……, ngày … tháng … năm ……
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN LÀM ĐƠN
(Ký tên; đóng dấu hoặc điểm chỉ)
12
Mẫu số 05
SƠ ĐỒ KHU VỰC BIỂN
Để thực hiện (mục đích/loại hoạt động khai thác, sử dụng biển)….
Diện tích khu vực biển sử dụng (ha/m
2
)…
Độ sâu khu vực biển sử dụng (m)…
Độ cao khu vực biển sử dụng (m) (nếu có)…
Ghi c: Sơ đồ khu vc bin phi th hiện các thông tin sau:
- Ranh giới, diện tích, độ sâu khu vực biển sử dụng.
- Độ cao công trình, thiết bị sử dụng so với mặt nước
biển.....(m).
- Vị trí khu vực biển cách bờ (đất liền hoặc đảo)….km.
- Tại khu vực biển ….., cấp xã ….., cấp tỉnh …
- Tọa độ vuông góc, din tích, độ sâu, độ cao được ghi đến
độ chính xác sau dấu phẩy 2 chữ số.
Điểm
Hệ tọa độ VN-2000
Kinh tuyến trục... múi chiếu...
Tọa độ
vuông góc
X(m)
Y(m)
1
2
n
- Tỷ lệ... được trích lục t tờ Bản đồ địa hình (tên Bản đồ - nếu ) Phiên hiệu... Tỷ lệ... Hệ
tọa độ... Kinh tuyến trục... i chiếu... Hệ độ cao...ược ... xuất bản m... hoặc tờ Hải đồ
(trong trường hợp chưa Bản đồ địa hình đáy biển t lệ thích hợp) Phiên hiệu... Tỷ lệ
....tại vĩ tuyến... Phép chiếu... Hệ quy chiếu... Độ sâu theo.... được... xuất bảnm... )
- Độ cao, độ sâu đề nghị sử dụng tính theo Hệ độ cao...
Chú giải: Khu vực biển sử dng
Đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm
Đường 03 hải lý (nếu có) Đường 06 hải lý (nếu có)
ĐƠN VỊ TƯ VẤN LẬP SƠ ĐỒ (nếu có)
(Ký tên, đóng dấu)
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
13
Mu s 06
BỘ NÔNG NGHIỆP MÔI TRƯỜNG
_______________
Số: …. /QĐ-BNNMT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
….., ngày ….. tháng ….. năm …..
QUYẾT ĐỊNH
V vic giao khu vc bin
__________
B TRƯỞNG B NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG.
Căn cứ Luật Biển Việt Nam ngày 21 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Tài nguyên, môi trường biển hải đảo ngày 25 tháng 6 năm
2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Luật Thuỷ sản ngày 21 tháng 11 năm 2017 (trường hợp giao khu
vực biển để nuôi trồng thủy sản);
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của
Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, nhân
khai thác, sử dụng tài nguyên biển được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025;
n cứ Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một sđiều của c Nghị định trong lĩnh vực biển hải
đảo;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ văn bản cho phép khai thác, sử dụng tài nguyên biển của quan
quản lý nhà nước có thẩm quyền số...ngày...tháng...năm...về việc ....; (trừ trường
hợp giao khu vực biển để nuôi trồng thuỷ sản);
Xét đơn hồ đề nghị giao khu vực biển ngày ... tháng ... năm ... của
(tên tổ chức, cá nhân)... nộp tại…;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam ….
QUYẾT ĐỊNH:
1. Giao quyn s dng khu vc biển cho:….. (tên tổ chức, nhân được
giao khu vc bin).
2. Mục đích sử dng khu vc biển: …………………..………………..
14
3. Địa điểm khu vc bin: vùng bin… thuộc xã… tỉnh… (nếu có).
4. Khu vc biển được phép s dng din tích:... (ha), v trí, tọa độ khu
vc bin tại đ khu vc bin kèm theo quyết định này, độ sâu được phép s
dng so vi mặt nước bin:...m t....m đến....m được gii hn bi….. đim góc;
độ cao công trình, thiết b đưc phép s dng so vi mặt nước biển …..m (nếu
có).
5. Phương tin, thiết b đưc phép s dng (nếu có); hoạt động khoan, đào
đưc phép thc hin (nếu có).
6. Thi hạn được giao khu vc bin k t ngày Quyết định này hiu lc
đến ngày... tháng... năm...
7. Hình thc tr tin s dng khu vc biển:… (nếu thuộc các trường hp
phi np tin s dng khu vc bin).
T chc, cá nhân có trách nhim np tin s dng khu vc bin theo s tin
s dng khu vc bin c th do cơ quan nhà nước có thm quyn ban hành.
8. .... (các ni dung khác nếu có)
Điu 2. (Tên t chc, cá nhân) ....…………………………có nghĩa vụ:
1. S dng khu vc biển được giao đúng mục đích, ranh gii, diện tích, đ
sâu, độ cao, thi hạn được quy định trong Quyết đnh giao khu vc bin; không
ln, chiếm bin; không vi phm quy hoạch đã được quan nhà c thm
quyn phê duyt.
2. Không được tiến hành hoạt động ảnh hưởng đến quc phòng, an ninh,
ch quyn, quyn ch quyn, quyn tài phán và li ích quc gia trên bin; không
gây ô nhim, hy hoại môi trường bin, h sinh thái bin; không làm ảnh hưởng,
cn tr các hoạt động giao thông trên bin; không cn tr hoạt động thanh tra,
kiểm tra, điều tra bản, nghiên cu khoa hc, khảo sát, thăm dò, khai thác, s
dng tài nguyên, môi trưng bin và hoạt động hợp pháp khác được cơ quan nhà
c có thm quyn cho phép trong vùng bin Vit Nam.
3. Bo v môi trường bin; báo cáo tình hình s dng khu vc biển được
giao định k hằng năm, gửi trước ngày 31 tháng 12 hằng năm cho quan n
c thm quyn giao khu vc bin; không cung cp thông tin v khu vc
biển trái quy định ca pháp lut.
4. Thc hin np tin s dng khu vc biển theo quy đnh ca pháp lut;
ch đưc s dng khu vc biển sau khi đã thực hiện đầy đ c nghĩa vụ tài
chính theo quy định.
5. Không được chuyển nhượng, thế chp, góp vn, cho thuê quyn s dng
khu vc biển được giao (tr trưng hp t chức, cá nhân được giao khu vc bin
để nuôi trng thu sản được phép chuyển nhượng, thế chp, góp vn, cho thuê
quyn s dng khu vc biển theo quy định ca pháp lut).
6. Không được khai thác, s dng tài nguyên bin khu vc biển khi chưa
được cơ quan nhà nước có thm quyn giao khu vc bin.
7. Chp hành Quyết định thu hi khu vc biển đã giao của quan nhà
c có thm quyn.
8. Các nghĩa vụ khác ....
Điu 3. Cục trưởng Cc Bin Hải đảo Việt Nam/Giám đốc S Nông
nghiệp Môi trường cp tỉnh,..../Trưởng quan chuyên môn v nông nghip
15
và môi trường cp xã kim tra, giám sát vic thc hin Quyết đnh này, bo đảm
vic s dng khu vc biển theo đúng quy định tại Điều 1 ca Quyết đnh này
theo đúng các quy định ca pháp lut có liên quan.
quan thuế trên địa bàn trách nhim báo ngay với quan thm
quyền trong trường hp t chức nhân được giao khu vc bin không thc
hiện đầy đủ các nghĩa vụ tài chính v giao khu vc biển theo quy định.
Trách nhim của các cơ quan, đơn vị khác có liên quan
Điu 4.
1. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký.
2. Vic s dng khu vc bin theo Quyết định này, (tên t chc, cá nhân)...
ch đưc phép tiến hành sau khi đã thc hiện đầy đ các quy đnh ca pháp lut
có liên quan và các quy định ti Quyết định này.
Điều 5. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cc Bin Hải đo Vit Nam
/Giám đc S Nông nghip Môi trường cp tỉnh… (tên t chc, nhân)
các cơ quan, tổ chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định
này.
Nơi nhận:
- Như Điều....;
- BNNMT/CBHĐVN;
- Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Ngoại giao;
- Bộ, ngành/sở, ban, ngành/phòng, ban,
cơ quan có liên quan;
- Sở NNMT tỉnh ...;
- Cục Thuế tỉnh....;
- Tên tổ chức, cá nhân;
- Lưu: VT, HS.
BỘ TRƯỞNG
(Ký tên, đóng dấu)
_____________________
1
Các căn c quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t chc của quan quyết định giao
khu vc bin ch ghi các văn bn liên quan trc tiếp đến quan ban hành Quyết định giao khu vc bin theo
thm quyn giao khu vc bin.th b sung thêm các n cứ văn bản liên quan trc tiếp đến vic ban hành
quyết định cho phù hp.
16
Mẫu số 14
TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ GIAO KHU VỰC BIỂN
BẢN THUYT MINH HOẠT ĐỘNG SỬ DỤNG KHU VC BIỂN
(Đề nghị giao khu vực biển để……)
ĐƠN VỊ TƯ VẤN (nếu có)
(Chức danh)
Ký (đóng dấu nếu có)
(Họ và tên)
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Chức danh)
Ký (đóng dấu nếu có)
(Họ và tên)
Địa danh, năm
17
A. MỞ ĐẦU
- Giới thiệu tóm tắt các thông tin của tổ chức/cá nhân đề nghị giao khu vực
biển; trong đó bao gồm thông tin về năng lực tài chính, nhân lực, chuyên môn,
kinh nghiệm thực hiện các hoạt động liên quan đến mục đích sử dụng khu
vực biển.
- sở pháp các tài liệu sử dụng làm căn cứ đề nghị giao khu vực
biển.
- Mục tiêu hoạt động sử dụng biển; sự phù hợp với quy hoạch; do lựa
chọn khu vực biển đề xuất.
- Tổng quan về dự án liên quan đến hoạt động sử dụng khu vực biển;
khái quát nội dung cơ bản của đề nghị giao khu vực biển; phương án bố trí công
trình, phương tiện, thiết bị trên biển; quy dự án (công suất, sản lượng, số
lượng công trình…); giai đoạn thực hiện: khảo sát xây dựng vận hành
chấm dứt hoạt động.
I. Điều kiện tự nhiên, môi trường, kinh tế, hội khu vực biển đề nghị
giao
1. Thông tin khái quát về vị trí khu vực biển đnghị giao; các thông tin về
đặc điểm điều kiện tự nhiên, môi trường và các yếu tố kinh tế, xã hội.
2. Hiện trạng các hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển ở vùng biển
nơi có khu vực biển đề nghị giao và các khu vực xung quanh có liên quan.
II. Phương án sử dụng khu vực biển
1. Vị trí địa hành chính; tọa độ, ranh giới, diện tích của khu vực biển đề
nghị giao. Thuyết minh căn cứ, sở tính toán, xác định phạm vi khu vực biển
đề nghị được giao để sử dụng; hành lang an toàn các công trình, thiết bị (nếu có)
theo quy định của pháp luật chuyên ngành; độ cao, đsâu khu vực biển dự kiến
sử dụng.
2. Nhu cầu sử dụng khu vực biển để thực hiện các hoạt động khai thác, sử
dụng tài nguyên biển của tổ chức, cá nhân.
3. Các văn bản cho phép khại thác, sử dụng tài nguyên biển của quan
nhà nước thẩm quyền đã cấp cho tổ chức, nhân theo quy định của pháp
luật. Các quy hoạch liên quan đến hoạt động sử dụng khu vực biển, vị tkhu
vực biển đề nghị giao; việc bảo đảm các yêu cầu trong trường hợp chưa các
quy hoạch theo quy định.
4. Mục đích, thời hạn đề nghị sử dụng khu vực biển.
5. Các hoạt động dự kiến thực hiện tại khu vực biển đề nghị giao.
- Thuyết minh vcác hoạt động dự kiến thực hiện tại khu vực biển đề nghị
giao; phạm vi ảnh hưởng của hoạt động sử dụng khu vực biển dự kiến thực hiện
đến các hoạt động khác xung quanh.
- Phương pháp, công nghệ thực hiện; phương tiện, thiết bị sử dụng, lắp đặt
(nêu rõ thông số kỹ thuật) và chiều cao của phương tiện, thiết bị sử dụng, lắp đặt
(nếu có); vật liệu nổ, hóa chất dkiến sử dụng (nếu có); các hoạt động khoan,
đào, vị trí, tọa độ, độ sâu, số lượng khoan, đào (nếu có).
18
- Phương án bảo đảm an toàn, phòng chống thiên tai, ứng cứu sự cố; an
toàn công trình, an toàn hàng hải; kế hoạch ứng cứu tai nạn, tràn dầu, a chất,
cháy nổ; thiết bị chuyên dụng và lực lượng bảo đảm an toàn trên biển.
6. Kế hoạch, tiến độ thực hiện các hoạt động sử dụng khu vực biển.
7. Phương án chấm dứt hoạt động phục hồi môi trường; trình tự, biện
pháp tháo dỡ công trình; phương án khôi phục hiện trạng ban đầu hoặc tạo giá
trị mới; kinh phí và cơ chế bảo đảm tài chính.
III. Đánh giá ảnh hưởng của hoạt động sử dụng khu vực biển
1. Đánh giá, thuyết minh vhoạt động sử dụng khu vực biển với việc bảo
đảm phù hợp với quy luật tự nhiên chức năng sử dụng của khu vực biển theo
phương thức quản lý tổng hợp tài nguyên biển trên tiếp cận hệ sinh thái; đáp ứng
yêu cầu khai thác, sử dụng hợp lý, tiết kiệm, hiệu quả tài nguyên, bảo vệ môi
trường, bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học biển hải đảo, ứng phó với
biến đổi khí hậu, nước biển dâng.
2. Đánh giá về các ảnh hưởng của việc sử dụng khu vực biển với việc đảm
bảo lợi ích của tổ chức, nhân khác đang được phép tiến hành hoạt động khai
thác, sử dụng tài nguyên biển hợp pháp tại vùng biển liên quan; việc bảo đảm
quyền tiếp cận của người dân với biển.
3. Đánh giá về các ảnh hưởng của việc sử dụng khu vực biển với các hoạt
động điều tra bản, nghiên cứu khoa học, thăm dò, khai thác, sử dụng tài
nguyên, bảo vệ môi trường biển hải đảo đang được tiến hành hợp pháp tại
khu vực; ảnh hưởng đến công trình cảng biển luồng hàng hải, việc đi lại của
tàu thuyền, công trình dầu khí, đường cáp quang, cáp điện tại khu vực; ảnh
hưởng đến hoạt động khai thác, nuôi trồng thủy sản, bảo vệ nguồn lợi thủy sản
tại khu vực; ảnh hưởng đến tài nguyên, hệ sinh thái biển, hải đảo tại khu vực;
ảnh hưởng đến địa hình đáy biển và xói lở, bồi tụ bờ biển.
4. Thuyết minh về các điều chỉnh, bổ sung nội dung của hoạt động sử dụng
khu vực biển và báo cáo đánh giá tác động môi trường cho phù hợp với nội dung,
yêu cầu về bảo vệ môi trường được nêu trong quyết định phê duyệt kết quả thẩm
định o o đánh giá tác động môi trường; việc thực hiện đầy đủ các nội dung
trong quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi
trường.
5. Hiệu quả kinh tế, hội của hoạt động sử dụng khu vực biển.
B. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
I. Kết luận
II. Kiến nghị
C. CAM KẾT
Các thông tin, số liệu, tài liệu, sơ đồ, kết quả khảo sát và nội dung trình bày
trong Thuyết minh hoạt động sử dụng khu vực biển là chính xác, trung thực, hợp
pháp và được thu thập theo đúng quy định của pháp luật.
Tổ chức, nhân chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính chính
xác, đầy đhợp lệ của toàn bộ nội dung, số liệu, tài liệu kèm theo Thuyết
minh.
19
Trường hợp thông tin, số liệu sai lệch, không trung thực hoặc gây ảnh
hưởng đến việc giao khu vực biển, tổ chức, cá nhân cam kết chấp hành mọi biện
pháp xử lý theo quy định của pháp luật.
Tổ chức, nhân cam kết cung cấp bổ sung các tài liệu phát sinh theo yêu
cầu của quan thẩm định phối hợp chặt chẽ trong suốt quá trình thẩm định
hồ sơ.
D. TÀI LIỆU KÈM THЕО
Liệt kê các văn bản, tài liệu có liên quan
20
Mẫu số 15
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
…..(địa danh), ngày...... tháng.......năm......
BẢN THUYẾT MINH HOẠT ĐỘNG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC/
ĐO ĐẠC/QUAN TRẮC/ĐIỀU TRA/THĂM DÒ/KHẢO SÁT TRÊN BIỂN
1. Thông tin khái quát về tổ chức, nhân đnghị giao khu vc bin;
thông tin khái quát về tổ chức, nhân (nhà thầu, vấn...) trực tiếp thực hiện
hoạt động nghiên cứu khoa học/đo đạc/quan trắc/điều tra/thăm dò/khảo sát trên
biển trong đó bao gồm thông tin vnăng lực tài chính, nhân lực, chuyên môn,
kinh nghiệm thực hiện các hoạt động có liên quan.
2. Mục đích, thời hạn đề nghị sdụng khu vực biển để thc hiện hoạt
động nghiên cứu khoa học/đo đạc/quan trắc/điều tra/thăm dò/khảo sát trên biển.
3. Vị trí, tọa độ, ranh giới, diện tích, độ sâu khu vực biển đề nghị thực
hiện hoạt động nghiên cứu khoa học/đo đạc/quan trắc/điều tra/thăm /khảo sát
trên biển (chi tiết cho tng hạng mục). Các thông tin khái quát về điều kiện tự
nhiên, kinh tế, hội; hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên khu vực biển
đề nghị giao và các khu vực xung quanh có liên quan.
4. Kế hoạch trin khai hot động nghiên cu khoa hco đạc/quan trc/điu
tra/tm dò/khảo sát trên bin (bao gồm thi hn, lch tnh chi tiết cho tng hng mục).
5. Phương pháp, ng nghệ thực hiện; phương tiện, thiết bị sử dụng, lắp
đặt (nêu rõ thông số kỹ thuật) chiều cao của phương tiện, thiết bị sử dụng, lắp
đặt (nếu có); vật liệu nổ, hóa chất dự kiến sử dụng (nếu có).
6. Mô tả chi tiết các hoạt động khảo sát địa vật lý, khảo sát địa kỹ thuật; vị
trí, số lượng, phương thức lấy mẫu, loại mẫu thực hiện (nếu có); vị trí, tọa độ, độ
sâu, số lượng khoan, đào (nếu có); tả chi tiết phương án kỹ thuật triển khai
công tác khoan, phương án hủy giếng khoan, tác động đến môi trường việc
phục hồi môi trường sau khi khoan.
7. Tác động đến môi trường các giải pháp bảo vmôi trường khi thc
hiện hoạt động nghiên cứu khoa học/đo đạc/quan trắc/điều tra/thăm dò/khảo sát
trên biển ở khu vực biển đề nghị giao.
8. Dự kiến thông tin, dữ liệu thu thập; phương thức thu thập, lưu trữ,
truyền thông tin, dữ liệu; việc sử dụng thông tin, dữ liệu thu thập được.
9. Dự án, hoạt động dự kiến thực hiện, diện tích khu vực biển dự kiến sử
dụng; hiệu quả kinh tế, hội của dự án, hoạt động dự kiến thực hiện sau khi
21
hoàn thành hoạt động nghiên cứu khoa học, đo đạc, quan trắc, điều tra, thăm dò,
khảo sát trên biển.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
Ký (đóng dấu)
(Họ và tên)
22
Mẫu số 17
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
ĐỀ CƯƠNG THUYẾT MINH DỰ ÁN NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
(Áp dụng cho chủ thể là tổ chức đề nghị giao, sửa đổi, bổ sung,
gia hạn thời hạn giao khu vực biển)
__________
Chương I
GII THIU CH ĐẦU TƯ VÀ DỰ ÁN
1. Gii thiu v ch đầu tư
2. Mô t sơ bộ thông tin d án: địa điểm thc hin, hình thức đầu tư (tư
nhân, hp tác xã, liên doanh…),…
3. Mc tiêu ca d án:
4. Thi gian thc hin d án:
Chương II
CĂN CỨ XÁC ĐỊNH SỰ CẦN THIẾT ĐẦU TƯ DỰ ÁN
1. Căn cứ pháp lý (Luật Thủy sản, Luật Đầu tư, Nghị định liên quan, quy
hoạch phát triển vùng biển v.v.)
2. Điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội vùng thực hiện dự án
3. Khả năng tiêu thụ sản phẩm đầu ra của dự án
4. Kết luận về sự cần thiết đầu tư
Chương III
ĐỊA ĐIỂM ĐẦU TƯ DỰ ÁN
1. Vị trí địa lý (địa điểm, các nguyên tắc lựa chọn địa điểm,...)
2. Điều kiện tự nhiên (nhiệt độ, độ sâu, độ mặn, dòng chảy, bão…)
3. Phân tích rủi ro và ảnh hưởng t biến đổi khí hậu
4. Mức độ phù hợp với loài thủy sản dự kiến nuôi
5. Hiện trạng nơi sản xut
6. Nhận xét chung
Chương IV
QUY MÔ DỰ ÁN - TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
1. Loài nuôi và hình thức nuôi
- Loài thủy sản nuôi (cá biển, tôm hùm, hàu, nhum biển, bào ngư…)
- Nguồn gốc giống (tự sản xuất hay nhập giống t trung tâm)
23
- Mô hình nuôi:
+ Nuôi trong lồng bè truyền thống/lồng HDPE
+ Nuôi đơn loài hoặc đa loài kết hợp (integrated multitrophic aquaculture
- IMTA)
+ Ứng dụng công nghệ cao (giám sát t xa, cho ăn tự động, AI…)
Mô tả cụ thể
2. Quy mô đầu tư dự án: Diện tích mặt nước sử dụng (số lồng, tổng diện
tích, chiều sâu…); sơ đồ bố trí hệ thống nuôi; chu kỳ nuôi: ...tháng/vụ nuôi; sản
lượng thu hoạch dự kiến/vụ.
3. Hạng mục công trình – thiết bị: thiết bị, vật tư, công nghệ sử dụng.
Chương V
GII THIỆU QUY TRÌNH SẢN XUẤT
1. Quy trình kỹ thuật nuôi: chọn giống, thả giống, chăm sóc, thu hoạch
2. Quản lý môi trường vùng nuôi
3. Kế hoạch triển khai dự án:
- Các giai đoạn thực hiện:
+ Khảo sát – Thiết kế – Xin phép
+ Giai đoạn xây dựng hạ tầng và lắp đặt thiết bị
+ Giai đoạn nuôi thử nghiệm
+ Giai đoạn vận hành chính thức
- Tiến độ triển khai chi tiết theo tháng/năm
Chương VI
HIỆU QUẢ KINH TẾ - XÃ HỘI
1. Nội dung tổng mức đầu tư
- Vốn cố định
- Vốn lưu động
2. Nguồn vốn đầu tư dự án (phân bổ, phân kỳ đầu tư, phương án hoàn vốn
và chi phí lãi vay,...)
3. Các giả định kinh tế và cơ sở tính toán
4. Tính toán chi phí của dự án: Chi phí đầu tư ban đầu (lồng bè, con
giống, hạ tầng, tàu thuyền…); chi phí vận hành hàng năm (nhân công, thức ăn,
bảo trì, quản lý)…
5. Doanh thu t dự án: Giá bán và doanh thu dự kiến.
6. Các chỉ tiêu kinh tế của dự án, đóng góp cho kinh tế địa phương
7. Các chỉ tiêu xã hội của dự án: số lượng lao động tham gia, thu nhập cho
người lao động…
8. Đánh giá hiệu quả kinh tế - xã hội và bảo vệ môi trường:
- Lợi nhuận ròng, thời gian hoàn vốn;
- Phân tích điểm hòa vốn
Chương VII
24
TÁC ĐỘNG VỀ MÔI TRƯỜNG
1. Tác động tích cực và tiêu cực tới môi trường
2. Giải pháp giảm thiểu ô nhiễm, xử lý chất thải, đảm bảo sinh thái biển
Chương VIII
KT LUẬN VÀ ĐỀ XUT
1. Khẳng định tính kh thi v k thuật, tài chính, môi trường
2. Cam kết thc hiện đúng quy định pháp lut
3. Kiến ngh h tr (h tng, tín dụng, đào tạo, quy hoạch vùng nuôi…)
............., ngày.........tháng....... năm......
CH D ÁN
(Ký tên, đóng dấu nếu có)
25
3. Tên thủ tục: Gia hạn Quyết định giao khu vực biển (Mã sTTHC:
1.004520)
3.1. Trình tự thực hiện
3.1.1.Tchức, nhân nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết thủ tục hành
chính; việc tiếp nhận hồ sơ thực hiện theo quy định tại Điều 15, Điều 17 và Điều
22 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
3.1.2. Trong thời hạn không quá 25 ngày đối với hồ thuộc thẩm quyền
gia hạn thời hạn sử dụng khu vực biển kể t ngày nhận được đầy đủ hồ , cơ
quan thẩm định hồ trách nhiệm:
a) Hoàn thành việc thẩm định hồ sơ theo các nội dung quy định tại khoản 2
Điều 27 Nghị định số 40/2016/NĐ-CP. Kết quả thẩm định phải đưc lập bằng n
bản;
b) Xác định tiền sử dụng khu vực biển và các nghĩa vụ khác mà tổ chức,
nhân phải thực hiện (nếu có).
3.1.3. Trường hợp cần thiết, quan thẩm định hồ trình cơ quan thẩm
quyn gửi n bản lấy ý kiến của các quan có liên quan; tổ chức kiểm tra thực
địa. Thời gian lấy ý kiến, kiểm tra thực địa không tính vào thời gian thẩm định hồ
sơ.
a) Trường hợp gửi văn bản lấy ý kiến của các quan liên quan, trong
thời hạn không quá 14 ngày kể t ngày nhận được văn bản lấy ý kiến kèm theo
đầy đủ hồ theo quy định, cơ quan được lấy ý kiến trách nhiệm phải trả lời
bằng văn bản. Trường hợp quá thời hạn nêu trên mà không nhận được văn bản tr
lời, ngưi thẩm quyền xem xét, quyết định việc gia hạn thời hạn sử dụng khu
vực biển; cơ quan được lấy ý kiến chịu trách nhiệm về các vấn đề liên quan thuộc
phạm vi quản;
b) Người thẩm quyền gia hạn thời hạn sử dụng khu vực biển trách
nhiệm gửi hồ đề nghị gia hạn thời hạn s dụng khu vực biển lấy ý kiến quan
liên quan trong trường hợp pp luật chuyên ngành quy định;
c) Trường hợp đề nghị gia hạn thời hạn sử dụng khu vực biển để nuôi trồng
thuỷ sản, quan quản nhà nước về thusản ý kiến về phương án hoặc dự
án nuôi trồng thuỷ sản trên biển theo đề nghị của quan thẩm định hồ hoặc
cơ quan thẩm quyền gia hạn thời hạn sử dụng khu vực biển;
d) Tờng hợp cần thiết, quan thẩm định hồ tổ chức kiểm tra thực
địa, thời gian kiểm tra thực địa không q03 ngày làm việc.
3.1.4. Trường hợp hồ không đáp ứng đđiều kiện đđược gia hạn thời
hạn sử dụng khu vực biển hoặc thuộc các trường hợp t chối giao khu vực biển
26
quy định tại Điều 5a Nghị định số 11/2021/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại
khoản 6 Điều 2 Nghị định số 65/2025/NĐ-CP, cơ quan thẩm định hồ sơ trả lại hồ
sơ cho Bộ phận Một cửa kèm theo thông báo bằng văn bản trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính; cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên Bộ
phận Một cửa thực hiện đóng hồ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Trường hợp hồ sơ còn chưa đủ thông tin để quyết định gia hạn thời hạn sử
dụng khu vực biển, cơ quan thẩm định hồ gửi văn bản nêu do, nội dung,
thông tin cần bổ sung, giải trình đến tổ chức, nhân. Tổ chức, nhân gửi n
bản cung cấp bổ sung thông tin, giải trình đến quan thẩm định hồ sơ trong thời
hạn không quá 10 ngày kể t ngày cơ quan thẩm định hồ gửi văn bản (thời
gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ); sau 10 ngày, nếu tổ chức,
nhân không hoàn thành việc hn thiện hồ sơ, cán bộ,ng chức, viên chức, nhân
viên Bộ phận Một cửa thực hiện đóng hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục nh chính. Thời hạn giải quyết được tính li tđầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Trường hợp hồ đđiều kiện đđược gia hạn thời hạn sử dụng khu vực
biển, quan thẩm định hồ trình hồ cho người thẩm quyền gia hạn thời
hạn sử dụng khu vực biển.
3.1.5. Việc trình, giải quyết hồ sơ thực hiện như sau:
a) Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc, kể t ngày hoàn thành việc
thẩm định hồ , cơ quan thẩm định hồ trách nhiệm trình hồ cho ngưi
thẩm quyền gia hạn thời hạn sử dụng khu vực biển;
b) Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể t ngày cơ quan thẩm
định trình hồ sơ, người có thẩm quyền cho phép gia hạn thời hạn sử dụng khu vực
biển xem xét, quyết định gia hạn.
Trường hợp người thẩm quyn quyết định không gia hạn thời hạn sử
dụng khu vực bin, cơ quan thẩm định hồ trả lại hồ cho Bộ phận Một cửa
kèm theo thông báo bằng văn bản trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính; cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên Bộ phận Một cửa thực hiện đóng
hồ trên Hthống thông tin giải quyết thủ tục nh chính.
3.1.6. Quyết định giao khu vực biển phải được gửi đến cơ quan thuế và các
cơ quan nhà nước liên quan.”.
3.2. Cách thức thực hiện
3.2.1. Cách thức nộp hồ sơ: Tổ chức, nhân nộp hồ trực tiếp, nộp hồ
qua dịch vụ công trực tuyến hoặc gửi hồ qua dịch vụ bưu chính cho
BPMC.
3.2.2. Cách thức nhận kết quả giải quyết hồ sơ: nhận trực tiếp tại BPMC
hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc bằng hồ sơ, tài liệu điện tử cho tổ chức, cá
nhân.
27
3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
3.3.1.Thành phần hồ sơ
- Bản chính Đơn đề nghị gia hạn thời hạn giao khu vực biển theo Mẫu số
02 của Nghị định số 11/2021/NĐ-CP.
- Báo cáo tình hình sử dụng khu vực biển theo Mẫu số 12 quy định tại
Mục II Phụ lục Nghị định số 65/2025/NĐ-CP đối với trường hợp tổ chức,
nhân đề nghị giao khu vực biển để nuôi trồng thuỷ sản.
- Bản sao văn bản cho phép khai thác, sử dụng tài nguyên biển đã được cơ
quan nhà nước có thẩm quyền gia hạn hoặc còn thời hạn, tr trường hợp đề nghị
gia hạn thời hạn giao khu vực biển để nuôi trồng thuỷ sản.
- Phương án hoặc dự án nuôi trồng thuỷ sản trên biển theo Mẫu số 16
hoc Mu s 17 quy định tại Mục III Phụ lục Nghị định số 44/2026/NĐ-CP đối
với trường hợp tổ chức, nhân đề nghị gia hạn thời hạn giao khu vực biển để
nuôi trồng thuỷ sản.
Tổ chức, cá nhân không phải nộp một trong các văn bản, tài liệu quy định
tại Điều này nếu các văn bản, tài liệu này đã được tích hợp, số hóa trong sở
dữ liệu tổng hợp quốc gia, cơ sở dữ liệu quốc gia.
3.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 b
3.4. Thời hạn giải quyết
3.4.1. Thời hạn tiếp nhận hồ sơ thủ tục nh chính
BPMC thực hiện tiếp nhận hồ sơ thủ tục nh chính theo quy định tại Điều
17 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phn
Một cửa Cổng Dịch vụ ng quốc gia.
3.4.2. Thời hạn thẩm định hồ sơ
a) Thời gian thẩm định hồ sơ: không quá 25 ngày kể t ngày nhận được
đầy đủ hồ theo đúng quy định;
b) Thời gian lấy ý kiến các cơ quan có liên quan: không quá 14 ngày kể t
ngày nhận đượcn bản m theo đầy đủ hồ ;
c) Thời gian kiểm tra thực địa: không quá 03 ngày;
d) Thời gian lấy ý kiến tổ chức kiểm tra thực địa không nh vào thời
gian thẩm định hồ sơ.
đ) Trường hợp hồ sơ không đáp ứng đủ điều kiện để được gia hạn thời hạn
sử dụng khu vực biển hoặc thuộc c trường hợp t chối giao khu vực biển quy
định tại Điều 26 Nghị định số 44/2026/-CP, quan thẩm định hồ trả lại h
cho Bộ phận Một cửa kèm theo thông báo bằng văn bản trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính; cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên Bộ
28
phận Một cửa thực hiện đóng hồ trên Hthống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Trường hợp hồ sơ còn chưa đủ thông tin để quyết định gia hạn thời hạn sử
dụng khu vực biển, cơ quan thẩm định hồ gửi văn bản nêu do, nội dung,
thông tin cần bổ sung, giải trình đến tổ chức, nhân. Tổ chức, nhân gửi văn
bản cung cấp bổ sung thông tin, giải trình đến cơ quan thẩm định hồ sơ trong thời
hạn không quá 10 ngày kể t ngày quan thẩm định hồ gửi văn bản (thời
gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ); sau 10 ngày, nếu tổ chức,
nhân không hoàn thành việc hn thiện hồ sơ,n bộ, công chức, viên chức, nhân
viên Bộ phận Một cửa thực hiện đóng hồ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục nh chính. Thời hạn giải quyết được tính lại t đầu sau khi nhận đhồ .
Trường hợp hồ đủ điều kiện để được gia hạn thời hạn sử dụng khu vực
biển, quan thẩm định hồ trình hồ cho người thẩm quyền gia hạn thời
hạn sử dụng khu vực biển.
3.4.3. Thời hạn trình, giải quyết hồ sơ
a) Thời hạn trình hồ sơ: không quá 01 ngày làm việc, kể tngày hoàn
thành việc thẩm định;
b) Thời hạn xem xét, giải quyết hồ sơ: không quá 03 ngày làm việc, kể
t ngày Cục Biển Hải đảo Việt Nam trình hồ sơ.
3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: tổ chức, cá nhân.
3.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
3.6.1. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
3.6.2. quan trực tiếp thực hiện: Cục Biển Hải đảo Việt Nam, Văn
phòng Bộ và các đơn vị có liên quan.
3.6.3. quan phối hợp: BQuốc phòng, Bộ Công an, Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh i khu vực biển quan có liên quan.
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định giao khu vực
biển theo Mẫu 06 của của Nghị định số 11/2021/NĐ-CP Mục III Phụ lục Nghị
định s44/2026/NĐ-CP, trường hợp không ra quyết định, Cục Biển và Hải đảo
Việt Nam phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
3.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai của thủ tục hành chính
Mẫu số
Tên mẫu
Mẫu số 02
Đơn đề nghị gia hạn thời hạn sử dụng khu vực biển
29
Mẫu số 06
Quyết định về việc giao khu vực biển
Mu s 12
Báo cáo tình hình s dng khu vc bin
Mẫu số 16
Đề cương phương án nuôi trồng thủy sản trên biển (Áp dụng
cho chủ thể nhân đề nghị gia hạn thời hạn giao khu vực
biển)
Mẫu số 17
Đề cương phương án nuôi trồng thủy sản trên biển (Áp dụng
cho chủ thể tổ chức đnghị gia hạn thời hạn giao khu vực
biển)
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính
phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, nhân khai
thác, sử dụng tài nguyên biển;
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài
nguyên, môi trường biển hải đảo Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10
tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất
định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải
đảo.
- Thông số 18/2021/TT-BTNMT ngày 29 tháng 10 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định mức thu tiền sử dụng khu vực
biển thuộc thẩm quyền giao của Thủ tướng Chính phủ và Bộ Tài nguyên và Môi
trường.
30
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mẫu số 02
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN THỜI HẠN SỬ DỤNG KHU VỰC BIỂN
Kính gửi:… Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Tên tổ chức, cá nhân ………………………………………………………
Trụ sở/địa chỉ tại: ………………………………………………………
Điện thoại: ……………………. Fax: ……………………………………
Quyết định thành lập số...., ngày.... tháng... năm.... hoặc Giấy chứng nhận
đăng doanh nghiệp, doanh nghiệp số.....cấp ngày.....thay đổi lần....(nếu
thay đổi) ngày.....hoặc Đăng kinh doanh số... ngày... tháng... năm.....(trường
hợp đối với tổ chức).
Ngày, tháng, năm sinh … căn cước công dân; căn cước hoặc số định danh
cá nhân ….cấp ngày...tháng…năm…do .cấp (nếu là cá nhân).
Được phép sử dụng khu vực biển tại …, tỉnh theo Quyết định giao
khu vực biển số .ngày…tháng ….năm ….của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Đề nghị được gia hạn thời hạn sử dụng khu vực biển, thời gian gia hạn
………..(tháng/năm).
Mục đích đang sử dụng khu vực biển: (loại hoạt động khai thác, sdụng
31
tài nguyên biển)………..
Diện tích khu vực biển sử dụng:...(ha), độ sâu sử dụng:...m, t…m
đến….m; được giới hạn bởi các điểm góc tọa độ, độ cao công trình, thiết bị
đề nghị sdụng so với mặt nước biển...m được thhiện trên đồ khu vực
biển.
Lý do đề nghị gia hạn ……………………………………………………..
(Tên tổ chức, cá nhân)………….. cam đoan thực hiện đúng quy định của pháp
luật về sử dụng khu vực biển và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
……, ngày … tháng … năm ……
Tổ chức, cá nhân làm đơn
(Ký tên; đóng dấu hoặc điểm chỉ)
32
Mu s 06
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
_______________
Số: …. /QĐ-BNNMT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
….., ngày ….. tháng ….. năm …..
QUYẾT ĐỊNH
V vic giao khu vc bin
__________
B TRƯỞNG B NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG.
Căn cứ Luật Biển Việt Nam ngày 21 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Tài nguyên, môi trường biển hải đảo ngày 25 tháng 6 năm
2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Luật Thuỷ sản ngày 21 tháng 11 năm 2017 (trường hợp giao khu
vực biển để nuôi trồng thủy sản);
Căn cứ Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của
Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, nhân
khai thác, sử dụng tài nguyên biển được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025;
n cứ Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một sđiều của c Nghị định trong lĩnh vực biển hải
đảo;
Căn c Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Xét đơn hồ đề ngh công nhn khu vc biển ngày ... tháng ... năm ...
ca (tên t chc, cá nhân)... np tại…;
Theo đ ngh ca Cục trưng Cc Bin và Hi đo Vit Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1.
1. Giao quyn s dng khu vc biển cho:….. (tên tổ chức, nhân được
giao khu vc bin).
2. Mục đích sử dng khu vc biển: …………………..………………..
3. Địa điểm khu vc bin: vùng biển… thuộc xã… tỉnh… (nếu có).
4. Khu vc biển được phép s dng din tích:... (ha), v trí, tọa độ khu
vc bin tại đ khu vc bin kèm theo quyết định này, độ sâu được phép s
dng so vi mặt nước bin:...m t....m đến....m được gii hn bi….. đim góc;
độ cao công trình, thiết b đưc phép s dng so vi mặt nước biển …..m (nếu
33
có).
5. Phương tin, thiết b đưc phép s dng (nếu có); hoạt động khoan, đào
đưc phép thc hin (nếu có).
6. Thi hạn được giao khu vc bin k t ngày Quyết định này hiu lc
đến ngày... tháng... năm...
7. Hình thc tr tin s dng khu vc biển:… (nếu thuộc các trường hp
phi np tin s dng khu vc bin).
T chc, cá nhân có trách nhim np tin s dng khu vc bin theo s tin
s dng khu vc bin c th do cơ quan nhà nước có thm quyn ban hành.
8. .... (các ni dung khác nếu có)
Điu 2. (Tên t chc, cá nhân) ....…………………………có nghĩa vụ:
1. S dng khu vc biển được giao đúng mục đích, ranh gii, diện tích, đ
sâu, độ cao, thi hạn được quy định trong Quyết đnh giao khu vc bin; không
ln, chiếm bin; không vi phm quy hoạch đã được quan nhà c thm
quyn phê duyt.
2. Không được tiến hành hoạt động ảnh hưởng đến quc phòng, an ninh,
ch quyn, quyn ch quyn, quyn tài phán và li ích quc gia trên bin; không
gây ô nhim, hy hoại môi trường bin, h sinh thái bin; không làm ảnh hưởng,
cn tr các hoạt động giao thông trên bin; không cn tr hoạt động thanh tra,
kiểm tra, điều tra bản, nghiên cu khoa hc, khảo sát, thăm dò, khai thác, s
dụng tài nguyên, môi trưng bin và hoạt động hợp pháp khác được cơ quan nhà
c có thm quyn cho phép trong vùng bin Vit Nam.
3. Bo v môi trường bin; báo cáo tình hình s dng khu vc biển được
giao định k hằng năm, gửi trước ngày 31 tháng 12 hằng năm cho quan n
c thm quyn giao khu vc bin; không cung cp thông tin v khu vc
biển trái quy định ca pháp lut.
4. Thc hin np tin s dng khu vc biển theo quy đnh ca pháp lut;
ch đưc s dng khu vc biển sau khi đã thc hiện đầy đủ các nghĩa v tài
chính theo quy định.
5. Không được chuyển nhượng, thế chp, góp vn, cho thuê quyn s dng
khu vc biển được giao (tr trưng hp t chức, cá nhân được giao khu vc bin
để nuôi trng thu sản được phép chuyển nhượng, thế chp, góp vn, cho thuê
quyn s dng khu vc biển theo quy định ca pháp lut).
6. Không được khai thác, s dng tài nguyên bin khu vc biển khi chưa
được cơ quan nhà nước có thm quyn giao khu vc bin.
7. Chp hành Quyết định thu hi khu vc biển đã giao của quan nhà
c có thm quyn.
8. Các nghĩa vụ khác ....
Điu 3. Cục trưởng Cc Bin Hải đảo Việt Nam/Giám đốc S Nông
nghiệp Môi trường cp tỉnh,..../Trưởng quan chuyên môn v nông nghip
và môi trường cp xã kim tra, giám sát vic thc hin Quyết đnh này, bo đảm
vic s dng khu vc biển theo đúng quy định tại Điều 1 ca Quyết đnh này
theo đúng các quy định ca pháp lut có liên quan.
quan thuế trên địa bàn trách nhim báo ngay với quan thm
quyn trong trường hp t chức nhân được giao khu vc bin không thc
34
hiện đầy đủ các nghĩa vụ tài chính v giao khu vc biển theo quy định.
Trách nhim của các cơ quan, đơn vị khác có liên quan
Điu 4.
1. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký.
2. Vic s dng khu vc bin theo Quyết định này, (tên t chc, cá nhân)...
ch đưc phép tiến hành sau khi đã thc hiện đầy đ các quy đnh ca pháp lut
có liên quan và các quy định ti Quyết định này.
Điều 5. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cc Bin Hải đo Vit Nam
/Giám đc S Nông nghiệp Môi trường cp tỉnh… (tên t chc, nhân)
các cơ quan, tổ chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều...;
- ………………….;
- BNNMT/BHĐ;
- Sở NNMT tỉnh...;
- Cơ quan Thuế....
- UBND xã..;
- Tên tổ chức, cá nhân;
- Lưu: VT, HS..
BỘ TRƯỞNG
(Ký tên, đóng dấu)
_____________________
1
Các căn c quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t chc của quan quyết định giao
khu vc bin ch ghi các văn bn liên quan trc tiếp đến quan ban hành Quyết định giao khu vc bin theo
thm quyn giao khu vc bin.th b sung thêm các n cứ văn bản liên quan trc tiếp đến vic ban hành
quyết định cho phù hp.
35
Mẫu số 12
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
______________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hạnh phúc
______________________________________
…, ngày….. tháng…. năm……
BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG KHU VỰC BIỂN
Kính gửi: ……………..
I. Phần chung
1. Tên tổ chức, cá nhân sử dụng khu vực biển: ………………………….….
Quyết định thành lập số…, ngày tháng năm hoặc Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp, mã doanh nghiệp số… cấp ngày … thay đổi lần… (nếu thay đổi) ngày
… hoặc Đăng ký kinh doanh số… ngày… tháng … năm (trường hợp đối với tổ chức).
Ngày, tháng, năm sinh… số chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân
hoặc số định danh cá nhân … cấp ngày… tháng… năm … do… cấp (nếu là cá nhân)
2. Địa chỉ: ……………… Điện thoại: …………… Fax: ………………..
3. Người đại diện theo pháp luật (trường hợp đối với tổ chức):
- Họ và tên…………………………………………………………………
- Chức vụ………………………………………………………....……..…
- Năm sinh…………………………………………………………………
- Quốc tịch…………………………………………………………………
- Số định danh nhân, căn cước công dân (Chứng minh thư nhân dân hoặc Hộ
chiếu) số…….; cấp ngày…………………….; nơi cấp…………………
- Địa chỉ thường trú…………………………………………..……………
II. nh nh hoạt động sử dụng khu vực biển từ ngày ... tháng ... m đến
ngày… tháng ... năm ...
1. Quyết định giao khu vực biển (thứ nhất)
A. Thông tin về Quyết định giao khu vực biển (nếu có)
- Cơ quan giao khu vực biển………………………………………………
- Mục đích sử dụng………………………………………………….....……
- Vị trí, tọa độ khu vực biển sử dụng; diện tích khu vực biển sử dụng:…(ha/m
2
);
độ cao sử dụng…; độ sâu sử dụng….
- Thời hạn được giao khu vực biển: .... (tháng, m), trong đó thời gian đã sử
dụng khu vực biển … (tháng, năm).
- S tin s dng khu vực biển phi np. Hình thức nộp tiền s dng khu vực bin.
B. Các hoạt động sử dụng biển
- Tên hoạt động: …………………….……………………………….……
- Mục đích hoạt động:………………………………. …………………….
- Quy mô hoạt động: ……………………………………………………….
- Tổng vốn đầu tư: …………………………………………………………
- Tiến độ thực hiện các hoạt động đến thời điểm báo cáo: ……………..…
- Các công trình, hoạt động sử dụng biển trên khu vực biển được giao (Theo mẫu
Phụ lục kèm theo).
- Công tác bồi thường hỗ trợ ổn định sinh kế cho người dân, tổ chức bị ảnh
hưởng bởi hoạt động sử dụng biển (nếu có).
- Tổng số tiền sử dụng khu vực biển theo thông o của quan thuế …….,
trong đó: Số tiền sử dụng khu vực biển đã nộp… Số tiền sử dụng khu vực biển còn
nợ… (nếu có).
36
C. Đánh giá tình hình sử dụng khu vực biển
- Đánh giá sự phợp của hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển tại khu
vực biển được giao với quy luật tự nhiên và chức năng sử dụng khu vực biển.
- Đánh giá khả năng tiếp cận của người dân với biển trong quá trình sử dụng khu
vực biển.
- Đánh giá, mâu thuẫn, xung đột giữa hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên
khu vực biển được giao với các hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển khác
trong khu vực biển. Tác động, ảnh hưởng của hoạt động sử dụng biển với các hoạt
động khác trong khu vực.
- Kết quả quan trắc môi trường tại khu vực biển được giao. Việc thực hiện các
giải pháp bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác, sử dụng tài nguyên biển các
vấn đề khác có liên quan.
- Hiệu quả kinh tế, xã hội của hoạt động sử dụng khu vực biển.
2. Quyết định giao khu vực biển thứ hai (nếu có)
(Nội dung báo cáo như Mục 1 nêu trên).
3. Tình hình sử dụng khu vực biển theo các văn bản cho phép khai thác, sử dụng
tài nguyên biển hoặc đất có mặt nước ven biển (nếu có)
(Nội dung báo cáo như Mục 1 nêu trên).
III. Thuận lợi, khó khăn, đề xuất, kiến nghị
……………………………………………………………………………………
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
37
Mẫu số 16
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
ĐỀ CƯƠNG PHƯƠNG ÁN NUÔI TRỒNG THỦY SẢN TRÊN BIỂN
(Áp dụng cho chủ thể là cá nhân đề nghị giao, sửa đổi, bổ sung,
gia hạn thời hạn giao khu vực biển)
__________
I. THÔNG TIN CHUNG
Tên cá nhân thực hiện:
Địa chỉ thường trú:
Số CCCD/Mã số định danh cá nhân/Số Hộ chiếu:
Số điện thoại liên hệ:
Email:
6. Mã số cơ sở nuôi (nếu có)
II. MỤC TIÊU PHƯƠNG ÁN
III. VỊ TRÍ VÀ QUY MÔ NUÔI BIỂN
Địa điểm thực hiện: (xã, tỉnh)
Tọa độ địa lý:
Diện tích khu vực biển dự kiến sử dụng: … ha
Sơ đồ khu vực nuôi:
Thời gian đề nghị giao khu vực biển:
Diện tích nuôi:
Quy mô công suất:
IV. CƠ SỞ VẬT CHẤT VÀ LAO ĐỘNG
Số lượng lồng/bè:
2. Tổng thể tích lồng bè (m3):
3. Trang thiết bị hỗ trợ (tàu, thuyền, máy sục khí, máy cho ăn tự động, hệ
thống phao neo và dây neo, camera giám sát nếu có…):
4. Số lượng lao động và biện pháp bảo đảm an toàn lao động:
V. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG THỨC NUÔI
Loài nuôi: (cá biển, tôm hùm, ngọc trai, hàu, rong biển…và tên khoa học)
38
Nguồn gốc giống: (tự ươm, tên cơ sở cung cấp, có giấy kiểm dịch không)
Kích cỡ giống thả:
Mật độ thả giống (con/m3):
Phương thức nuôi: (nuôi lồng/bè, treo, bám đá, bán tự nhiên…)
Chu kỳ nuôi: … tháng/vụ (theo tng đối tượng)
VI. KỸ THUẬT VÀ QUẢN LÝ NUÔI
Chuẩn bị lồng nuôi
Kỹ thuật thả giống
Kiểm tra điều kiện nuôi
Nguồn thức ăn: (thức ăn công nghiệp, cá tạp, tự chế...)
Chế độ cho ăn: (loại thức ăn, số lần/ngày, liều lượng)
Chế độ chăm sóc và quản lý:
Phòng bệnh và xử lý dịch bệnh:
Thu hoạch và bảo quản sản phẩm:
Xử lý sổng thoát.
Thời gian ngắt vụ/nghỉ giữa 2 vụ.
Kế hoạch vệ sinh lồng/bè, lưới.
Biện pháp di chuyển lồng/bè khi có bão lũ.
Quản lý chất thải.
VII. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG (TÓM TẮT)
Nguồn thải: chất thải hữu cơ t thức ăn dư tha, phân thải...
Biện pháp giảm thiểu: thu gom thức ăn tha, xử lý chất thải, định kỳ vệ
sinh lồng nuôi
Tuân thủ các quy định về bảo vệ môi trường biển theo Luật Bảo vệ môi
trường.
VIII. HIỆU QUẢ KINH TẾ - HỘI
Sản lượng dự kiến: … tấn/năm
Doanh thu dự kiến: … đồng/năm
Chi phí đầu tư và vận hành:
Lợi nhuận dự kiến:
Tạo việc làm cho: … lao động địa phương.
IX. CAM KẾT THỰC HIỆN
39
Tôi cam kết:
Thực hiện đúng nội dung thuyết minh này nếu được cấp phép.
Tuân thủ các quy định của pháp luật về nuôi trồng thủy sản và bảo vệ môi
trường biển.
Chịu hoàn toàn trách nhiệm về nội dung thuyết minh quá trình triển
khai thực tế.
Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật nếu vi phạm quy định
......, ngày...... tháng...... năm......
CHỦ CƠ SỞ
(Ký, ghi rõ họ tên)
40
Mẫu số 17
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
ĐỀ CƯƠNG THUYẾT MINH DỰ ÁN NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
(Áp dụng cho chủ thể là tổ chức đề nghị giao, sửa đổi, bổ sung,
gia hạn thời hạn giao khu vực biển)
__________
Chương I
GII THIU CH ĐẦU TƯ D ÁN
1. Gii thiu v ch đầu tư
2. Mô t sơ bộ thông tin d án: địa điểm thc hin, hình thức đầu tư (tư
nhân, hợp tác xã, liên doanh…),…
3. Mc tiêu ca d án:
4. Thi gian thc hin d án:
Chương II
CĂN CỨ XÁC ĐỊNH SỰ CẦN THIẾT ĐẦU TƯ DỰ ÁN
1. Căn cứ pháp (Luật Thủy sản, Luật Đầu tư, Nghị định liên quan, quy
hoạch phát triển vùng biển v.v.)
2. Điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội vùng thực hiện dự án
3. Khả năng tiêu thụ sản phẩm đầu ra của dự án
4. Kết luận về sự cần thiết đầu tư
Chương III
ĐỊA ĐIỂM ĐẦU TƯ DỰ ÁN
1. Vị trí địa lý (địa điểm, các nguyên tắc lựa chọn địa điểm,...)
2. Điều kiện tự nhiên (nhiệt độ, độ sâu, độ mặn, dòng chảy, bão…)
3. Phân tích rủi ro và ảnh hưởng t biến đổi khí hậu
4. Mức độ phù hợp với loài thủy sản dự kiến nuôi
5. Hiện trạng nơi sản xut
6. Nhận xét chung
Chương IV
QUY MÔ DỰ ÁN - TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
1. Loài nuôi và hình thức nuôi
- Loài thủy sản nuôi (cá biển, tôm hùm, hàu, nhum biển, bào ngư…)
- Nguồn gốc giống (tự sản xuất hay nhập giống t trung tâm)
41
- Mô hình nuôi:
+ Nuôi trong lồng bè truyền thống/lồng HDPE
+ Nuôi đơn loài hoặc đa loài kết hợp (integrated multitrophic aquaculture
- IMTA)
+ Ứng dụng công nghệ cao (giám sát t xa, cho ăn tự động, AI…)
Mô tả cụ thể
2. Quy đầu dán: Diện tích mặt nước sử dụng (số lồng, tổng diện
tích, chiều sâu…); đbố trí hệ thống nuôi; chu kỳ nuôi: ...tháng/vụ nuôi; sản
lượng thu hoạch dự kiến/vụ.
3. Hạng mục công trình – thiết bị: thiết bị, vật tư, công nghệ sử dụng.
Chương V
GII THIỆU QUY TRÌNH SẢN XUẤT
1. Quy trình kỹ thuật nuôi: chọn giống, thả giống, chăm sóc, thu hoạch
2. Quản lý môi trường vùng nuôi
3. Kế hoạch triển khai dự án:
- Các giai đoạn thực hiện:
+ Khảo sát – Thiết kế – Xin phép
+ Giai đoạn xây dựng hạ tầng và lắp đặt thiết bị
+ Giai đoạn nuôi thử nghiệm
+ Giai đoạn vận hành chính thức
- Tiến độ triển khai chi tiết theo tháng/năm
Chương VI
HIỆU QUẢ KINH TẾ - XÃ HỘI
1. Nội dung tổng mức đầu tư
- Vốn cố định
- Vốn lưu động
2. Nguồn vốn đầu tư dự án (phân bổ, phân kỳ đầu tư, phương án hoàn vốn
và chi phí lãi vay,...)
3. Các giả định kinh tế và cơ sở tính toán
4. Tính toán chi phí của d án: Chi phí đầu ban đầu (lồng bè, con
giống, hạ tầng, tàu thuyền…); chi pvận hành hàng năm (nhân công, thức ăn,
bảo trì, quản lý)…
5. Doanh thu t dự án: Giá bán và doanh thu dự kiến.
6. Các chỉ tiêu kinh tế của dự án, đóng góp cho kinh tế địa phương
7. Các chỉ tiêu xã hội của dự án: số lượng lao động tham gia, thu nhập cho
người lao động…
8. Đánh giá hiệu quả kinh tế - xã hội và bảo vệ môi trường:
- Lợi nhuận ròng, thời gian hoàn vốn;
- Phân tích điểm hòa vốn
Chương VII
42
TÁC ĐỘNG VỀ MÔI TRƯỜNG
1. Tác động tích cực và tiêu cực tới môi trường
2. Giải pháp giảm thiểu ô nhiễm, xử lý chất thải, đảm bảo sinh thái biển
Chương VIII
KT LUẬN VÀ ĐỀ XUT
1. Khẳng định tính kh thi v k thuật, tài chính, môi trường
2. Cam kết thc hiện đúng quy định pháp lut
3. Kiến ngh h tr (h tng, tín dụng, đào tạo, quy hoạch vùng nuôi…)
............., ngày.........tháng....... năm......
CH D ÁN
(Ký tên, đóng dấu nếu có)
43
4. Tên thủ tục: Trả lại khu vực biển (Mã số TTHC: 1.004333)
4.1. Trình tự thực hiện
4.1.1. Tchức, nhân nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết thủ tục hành
chính; việc tiếp nhận hồ sơ thực hiện theo quy định tại Điều 15, Điều 17 và Điều
22 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
4.1.2. Trong thời hạn không quá 20 ngày kể t ngày nhận được đầy đủ hồ
sơ, cơ quan thẩm định hồ sơ có trách nhiệm:
a) Hoàn thành việc thẩm định hồ sơ theo các nội dung quy định tại khoản
3 Điều 27 Nghị định số 40/2016/NĐ-CP. Kết quả thẩm định phải được lập bằng
văn bản;
b) Xác định số tiền sử dụng khu vực biển được hoàn trả (nếu có); các
khoản nghĩa vụ tài chính và nghĩa vụ khác mà tổ chức, cá nhân phải thực hiện.
4.1.3. Trường hợp cần thiết, quan thẩm định hồ trình cơ quan
thẩm quyền gửi văn bản lấy ý kiến của các quan liên quan; tổ chức kiểm
tra thực địa. Thời gian lấy ý kiến, kiểm tra thực địa không tính vào thời gian
thẩm định hồ .
a) Trường hợp gửi văn bản lấy ý kiến của các cơ quan liên quan, trong
thời hạn không quá 12 ngày kể t ngày nhận được văn bản lấy ý kiến kèm theo
đầy đủ hồ theo quy định, quan được lấy ý kiến trách nhiệm phải trả lời
bằng văn bản. Trường hợp quá thời hạn nêu trên mà không nhận được văn bản
trả lời, người thẩm quyền xem xét, quyết định việc cho phép trả lại khu vực
biển; quan được lấy ý kiến chịu trách nhiệm về các vấn đề liên quan thuộc
phạm vi quản lý;
b) Trường hợp cần thiết, cơ quan thẩm định hồ tổ chức kiểm tra thực
địa, thời gian kiểm tra thực địa không quá 03 ngày làm việc.
4.1.4. Trường hợp hồ sơ không đáp ứng đđiều kiện đđược trả lại khu
vực biển, quan thẩm định hồ sơ trả lại hồ sơ cho Bộ phận Một cửa kèm theo
thông báo bằng văn bản trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính;
cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên Bộ phận Một cửa thực hiện đóng hồ
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
Trường hợp hồ còn chưa đủ thông tin đquyết định trả lại khu vực
biển, quan thẩm định hồ gửi văn bản nêu do, nội dung, thông tin cần
bổ sung, giải trình đến tổ chức, nhân. Tổ chức, nhân gửi văn bản cung cấp
bổ sung thông tin, giải trình đến quan thẩm định hồ sơ trong thời hạn không
quá 10 ngày kể t ngày cơ quan thẩm định hồ sơ gửi văn bản (thời gian này
không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ); sau 10 ngày, nếu tổ chức, nhân
không hoàn thành việc hoàn thiện hồ sơ, cán bộ, công chức, viên chức, nhân
44
viên Bộ phận Một cửa thực hiện đóng hồ trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính. Thời hạn giải quyết được tính lại tđầu sau khi nhận đủ hồ
sơ.
Trường hợp hồ sơ đđiều kiện đđược trả lại khu vực biển, cơ quan thẩm
định hồ sơ trình hồ sơ cho người có thẩm quyền cho phép trả lại khu vực biển.
4.1.5. Việc trình, giải quyết hồ sơ thực hiện như sau:
a) Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể t ngày hoàn thành việc
thẩm định hồ , cơ quan thẩm định hồ trách nhiệm trình hồ sơ cho người
có thẩm quyền cho phép trả lại khu vực biển;
b) Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể t ngày cơ quan thẩm
định trình hồ , người có thẩm quyền quyết định cho phép trả lại khu vực biển.
Trường hợp người thẩm quyền quyết định không cho phép trả lại khu
vc bin, cơ quan thẩm định hồ trả lại hồ sơ cho Bộ phận Một cửa kèm theo
thông báo bằng văn bản trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính;
cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên Bộ phận Một cửa thực hiện đóng hồ
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
4.1.6. Quyết định cho phép trả lại khu vực biển phải được gửi đến cơ quan
thuế và các cơ quan nhà nước có liên quan.”.
4.2. Cách thức thực hiện
4.2.1. Cách thức nộp hồ sơ: Tổ chức, nhân nộp hồ trực tiếp, nộp hồ
qua dịch vụ công trực tuyến hoặc gửi hồ qua dịch vụ bưu chính cho
BPMC.
4.2.2. Cách thức nhận kết quả giải quyết hồ sơ: Nhận trực tiếp tại BPMC
hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc bằng hồ sơ, tài liệu điện tử cho tổ chức, cá
nhân.
4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
4.3.1. Thành phần hồ sơ
- Đơn đề nghị trả lại khu vực biển theo Mẫu số 03 của Nghị định số
11/2021/NĐ/CP.
- Báo cáo tình hình sử dụng khu vực biển theo Mẫu số 12 được quy định
tại Nghị định số 65/2025/NĐ-CP và Nghị định số 44/2026/NĐ-CP);
4.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4.4. Thời hạn giải quyết
4.4.1. Thời hạn tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính
BPMC thực hiện tiếp nhận hồ thủ tục hành chính theo quy định tại
Điều 17 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
45
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
4.4.2. Thời hạn thẩm định hồ sơ
a) Thời gian thẩm định hồ sơ: không quá 20 ngày kể t ngày nhận được
đầy đủ hồ theo đúng quy định;
b) Thời gian lấy ý kiếnc bộ, ngành,y ban nn dân tỉnh nơi có khu vực
biển các quan liên quan trả lời bằng văn bản: không quá 12 ngày kể t
ngày nhận được văn bản xin ý kiến kèm theo đầy đủ hồ sơ theo quy định; trường
hợp quá thời hạn nêu trên mà không nhận được văn bản trả lời, Bộ ng nghiệp
Môi trường xem xét, quyết định việc giao khu vực biển.
c) Thời gian kiểm tra thực địa: không quá 03 ngày;
d) Thời gian lấy ý kiến tổ chức kiểm tra thực địa không tính vào thời
gian thẩm định hồ sơ.
4.4.3. Thời hạn trình, giải quyết hồ sơ
a) Thời hạn trình hồ sơ: không quá 01 ngày làm việc, kt ngày hoàn
thành việc thẩm định hồ sơ;
b) Thời hạn xem xét, giải quyết hồ sơ: không quá 03 ngày làm việc, kể
t ngày Cục Biển Hải đảo Việt Nam trình hồ sơ.
4.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: tổ chức, cá nhân.
4.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
4.6.1. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
4.6.2. quan trực tiếp thực hiện: Cục Biển Hải đảo Việt Nam, Văn
phòng Bộ.
4.6.3. Cơ quan phối hợp: Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Ngoại giao, Ủy
ban nhân n cấp tỉnh nơi khu vực biển cơ quan liên quan.
4.7. Kết quả thực hiện thủ tục nh chính: Quyết định cho phép trả lại
khu vực biển theo Mẫu 07 của Nghị định số 11/2021/NĐ-CP, trường hợp không
ra quyết định, Cục Biển và Hải đảo Việt Nam phải văn bản trả lời và nêu
lý do.
4.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai của thủ tục hành chính
Mẫu số
Tên mẫu
Mẫu số 03
Đơn đề nghị trả lại hoặc trả lại một phần khu vực biển
46
Mẫu số
Tên mẫu
Mẫu số 07
Quyết định về việc cho phép trả lại khu vực biển
Mu s 12
Báo cáo tình hình s dng khu vc bin
4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không
4.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính
phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, nhân khai
thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài
nguyên, môi trường biển hải đảo Nghị định số 11/2021/-CP ngày 10
tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất
định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển hải
đảo.
- Thông số 18/2021/TT-BTNMT ngày 29 tháng 10 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định mức thu tiền sử dụng khu vực
biển thuộc thẩm quyền giao của Thủ tướng Chính phủ và Bộ Tài nguyên và i
trường.
48
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mẫu số 03
ĐƠN ĐỀ NGHỊ TRẢ LẠI KHU VỰC BIỂN
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Tên tổ chức, cá nhân ………………………………………………………
Trụ sở/địa chỉ tại: ………………………………………………………
Điện thoại: ………………………. Fax: …………………………………
- Quyết định thành lập số...., ngày.... tháng... năm.... hoặc Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp, mã doanh nghiệp số.....cấp ngày..... thay đổi
lần....(nếu thay đổi) ngày.....hoặc Đăng kinh doanh số... ngày... tháng...
năm.....(trường hợp đối với tổ chức).
- Ngày, tháng, năm sinh căn cước công dân; căn cước hoặc sđịnh
danh cá nhân...cấp ngày...tháng…năm…do….cấp (nếu là cá nhân).
- Đề nghị được trả lại khu vực biển theo Quyết định giao khu vực biển
số... ngày... tháng... năm .. của Bộ Nông nghiệp Môi trường về việc giao
quyền sử dụng khu vực biển.
Lý do đề nghị trả lại ………………………………………………………
(Tên tổ chức, cá nhân) …. cam đoan thực hiện đúng quy định của pháp
luật về sử dụng khu vực biển và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
……, ngày … tháng … năm ……
Tổ chức, cá nhân làm đơn
(Ký tên; đóng dấu hoặc điểm chỉ)
49
Mẫu số 07
B NÔNG NGHIP VÀ MÔI TRƯNG
Số:…./QĐ-BNNMT
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….., ngày ….. tháng ….. năm ……
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cho phép trả lại khu vực biển
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Biển Việt Nam ngày 21 tháng 6 năm 2012;
Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ
quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử
dụng tài nguyên biển;
Căn cứ Nghị định số../..../NĐ-CP ngày.. tháng .. m .. của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.v.v.;
1
Xét Đơn và hồ sơ đề nghị trả lại khu vực biển của (tên tổ chức, cá nhân) ….
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường/Cục trưởng
Cục Biển và Hải đảo Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép (tên tổ chức, cá nhân) ……… được trả lại khu vực biển
với diện tích .....ha trên tổng số diện tích khu vực biển đã giao là ...ha theo Quyết
định giao khu vực biển số ... ngày ... tháng ... năm ... của Bộ Nông nghiệp
Môi trường.
Trụ sở/địa chỉ:…………Điện thoại: ………. Fax: …………Email……...
Điều 2. Kể t ngày Quyết định này hiệu lực, (tên tổ chức, nhân)
………. phải chấm dứt hoạt động sử dụng khu vực biển và có trách nhiệm:
1
Các căn cứ quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t chc của quan quyết đnh giao khu vc
bin ch ghi các văn bản liên quan trc tiếp đến cơ quan ban hành Quyết định giao khu vc bin theo thm quyn
giao khu vc bin. th b sung thêm các căn cứ văn bn liên quan trc tiếp đến vic ban hành quyết đnh
cho phù hp.
50
1. Nộp báo cáo tình hình, kết quả hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên
biển; công tác bảo vệ môi trường biển trong thời gian sử dụng khu vực biển theo
quy định của pháp luật.
2. Thực hiện các biện pháp cải thiện, phục hồi môi trường tại khu vực
biển được giao sử dụng và các nghĩa vụ liên quan theo quy định của pháp luật.
3............................................................................................................
Điều 3. Cục trưng Cục Biển Hải đảo Vit Nam tổ chức,
nhân…..có trách nhim đôn đc, kiểm tra việc thc hin quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều...;
- ………………….;
- BNNMT/BHĐ;
- Sở NNMT tỉnh...;
- Cơ quan Thuế....
- UBND xã..;
- Tên tổ chức, cá nhân;
- Lưu: VT, HS
BỘ TRƯỞNG
(Ký tên, đóng dấu)
51
Mẫu số 12
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
______________
CNG HÒA XÃ HỘI CHNGHĨA VIỆT
NAM
Đc lp - T do - Hnh pc
______________________________________
…, ngày….. tháng…. năm……
BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG KHU VỰC BIỂN
Kính gửi: ……………..
I. Phần chung
1. Tên tổ chức, cá nhân sử dụng khu vực biển: ………………………….….
Quyết định thành lập số…, ngày tháng … năm hoặc Giấy chứng nhận
đăng doanh nghiệp, doanh nghiệp số… cấp ngày thay đổi lần… (nếu
thay đổi) ngày hoặc Đăng kinh doanh số… ngàytháng năm (trường
hợp đối với tổ chức).
Ngày, tháng, năm sinh… số chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công
dân hoặc số định danh nhân cấp ngàytháng… năm do… cấp (nếu
nhân)
2. Địa chỉ: ……………… Điện thoại: ……………… Fax: ………………..
3. Người đại diện theo pháp luật (trường hợp đối với tổ chức):
- Họ và tên…………………………………………………………………
- Chức vụ………………………………………………………....……..…
- Năm sinh…………………………………………………………………
- Quốc tịch…………………………………………………………………
- Số định danh cá nhân, căn cước công dân (Chứng minh thư nhân dân hoặc
Hộ chiếu) số…….; cấp ngày…………………….; nơi cấp………………………
- Địa chỉ thường trú…………………………………………..……………
II. Tình nh hot động sử dng khu vực biển tngày ... tháng ... năm
đến ngày… tháng ... năm ...
1. Quyết định giao khu vực biển (thứ nhất)
A. Thông tin về Quyết định giao khu vực biển (nếu có)
- Cơ quan giao khu vực biển……………………………………………
- Mục đích sử dụng………………………………………………….....……
- Vị trí, tọa độ khu vực biển s dụng; diện tích khu vực biển sử
dụng:…(ha/m
2
); độ cao sử dụng…; độ sâu sử dụng….
52
- Thời hạn được giao khu vực biển: .... (tháng, năm), trong đó thời gian đã
sử dụng khu vực biển … (tháng, năm).
- S tiền s dng khu vc bin phi nộp. Hình thc np tin sử dng khu vc
bin.
B. Các hoạt động sử dụng biển
- Tên hoạt động: …………………….……………………………….……
- Mục đích hoạt động:………………………………. …………………….
- Quy mô hoạt động: ……………………………………………………….
- Tổng vốn đầu tư: ………………………………………………………
- Tiến độ thực hiện các hoạt động đến thời điểm báo cáo: ……………..…
- Các công trình, hoạt động sử dụng biển trên khu vực biển được giao
(Theo mẫu Phụ lục kèm theo).
- Công tác bồi thường hỗ trợ ổn định sinh kế cho người dân, tổ chức bị
ảnh hưởng bởi hoạt động sử dụng biển (nếu có).
- Tổng số tiền sử dụng khu vực biển theo thông báo của quan thuế
……., trong đó: Số tiền sử dụng khu vực biển đã nộp… Số tiền sử dụng khu vực
biển còn nợ… (nếu có).
C. Đánh giá tình hình sử dụng khu vực biển
- Đánh giá sự phù hợp của hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển tại
khu vực biển được giao với quy luật tự nhiên chức năng sử dụng khu vực
biển.
- Đánh giá khả năng tiếp cận của người dân với biển trong quá trình sử
dụng khu vực biển.
- Đánh giá, mâu thuẫn, xung đột giữa hoạt động khai thác, sử dụng tài
nguyên khu vực biển được giao với các hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên
biển khác trong khu vực biển. Tác động, ảnh hưởng của hoạt động sử dụng biển
với các hoạt động khác trong khu vực.
- Kết quả quan trắc môi trường tại khu vực biển được giao. Việc thực hiện
các giải pháp bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác, sử dụng tài nguyên
biển và các vấn đề khác có liên quan.
- Hiệu quả kinh tế, xã hội của hoạt động sử dụng khu vực biển.
2. Quyết định giao khu vực biển thứ hai (nếu có)
(Nội dung báo cáo như Mục 1 nêu trên).
3. Tình hình sử dụng khu vực biển theo các văn bản cho phép khai thác, sử
dụng tài nguyên biển hoặc đất có mặt nước ven biển (nếu có)
(Nội dung báo cáo như Mục 1 nêu trên).
III. Thuận lợi, khó khăn, đề xuất, kiến nghị
53
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
54
5. Tên thủ tục: Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển (Mã số
TTHC: 2.001745)
5.1. Trình tự thực hiện
5.1.1. Tchức, nhân nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết thủ tục hành
chính; việc tiếp nhận hồ sơ thực hiện theo quy định tại Điều 15, Điều 17 và Điều
22 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
5.1.2. Trong thời hạn không quá 25 ngày kể t ngày nhận được đầy đủ hồ
sơ, cơ quan thẩm định hồ sơ có trách nhiệm:
a) Hoàn thành việc thẩm định hồ theo các nội dung quy định tại khoản
2 Điều 27 Nghị định số 40/2016/NĐ-CP. Kết quả thẩm định phải được lập bằng
văn bản;
b) Xác định tiền sử dụng khu vực biển các nghĩa vụ khác mà tổ chức,
cá nhân phải thực hiện (nếu có).
5.1.3. Trường hợp cần thiết, quan thẩm định hồ trình cơ quan
thẩm quyền gửi văn bản lấy ý kiến của các quan liên quan; tổ chức kiểm
tra thực địa. Thời gian lấy ý kiến, kiểm tra thực địa không tính vào thời gian
thẩm định hồ .
a) Trường hợp gửi văn bản lấy ý kiến của các cơ quan liên quan, trong
thời hạn không q12 ngày ktngày nhận được văn bản lấy ý kiến kèm theo
đầy đủ hồ theo quy định, quan được lấy ý kiến trách nhiệm phải trả lời
bằng văn bản. Trường hợp quá thời hạn nêu trên mà không nhận được văn bản
trả lời, người thẩm quyền xem xét, quyết định việc sửa đổi, bổ sung Quyết
định giao khu vực biển; cơ quan được lấy ý kiến chịu trách nhiệm về các vấn đ
liên quan thuộc phạm vi quản lý;
b) quan thẩm quyền sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển
trách nhiệm gửi hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển
lấy ý kiến cơ quan có liên quan trong trường hợp pháp luật chuyên ngành có quy
định;
c) Trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển đ
nuôi trồng thuỷ sản có sự thay đổi về phương án hoặc dự án nuôi trồng thuỷ sản,
cơ quan quản nhà nước về thuỷ sản ý kiến về phương án hoặc dán nuôi
trồng thuỷ sản trên biển (sửa đổi) theo đề nghị của cơ quan thẩm định hồ sơ hoặc
cơ quan có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển;
d) Trường hợp cần thiết, quan thẩm định hồ tổ chức kiểm tra thực
địa, thời gian kiểm tra thực địa không quá 03 ngày làm việc.
55
5.1.4. Trường hợp hồ không đáp ứng đđiều kiện đđược sửa đổi, bổ
sung Quyết định giao khu vực biển hoặc thuộc các trường hợp t chối giao khu
vực biển quy định tại Điều 5a Nghị định số 11/2021/NĐ-CP được sửa đổi, bổ
sung tại khoản 6 Điều 2 Nghị định số 65/2025/NĐ-CP, quan thẩm định hồ
trả lại h cho Bộ phận Một cửa kèm theo thông báo bằng văn bản trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; cán bộ, công chức, viên chức,
nhân viên Bộ phận Một cửa thực hiện đóng hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
Trường hợp hồ sơ còn chưa đủ thông tin để quyết định sửa đổi, bổ sung
Quyết định giao khu vực biển, quan thẩm định hồ gửi văn bản nêu
do, nội dung, thông tin cần bổ sung, giải trình đến tổ chức, cá nhân. Tổ chức,
nhân gửi văn bản cung cấp bổ sung thông tin, giải trình đến quan thẩm định
hồ sơ trong thời hạn không quá 10 ngày kể t ngày cơ quan thẩm định hồ sơ gửi
văn bản (thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ); sau 10 ngày,
nếu tổ chức, nhân không hoàn thành việc hoàn thiện hồ sơ, cán bộ, công
chức, viên chức, nhân viên Bộ phận Một cửa thực hiện đóng hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục nh chính. Thời hạn giải quyết được tính lại t đầu
sau khi nhận đủ hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ đđiều kiện đđược sửa đổi, bổ sung Quyết định giao
khu vực biển, quan thẩm định hồ trình hồ cho người có thẩm quyền sửa
đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển.
5.1.5. Việc trình, giải quyết hồ sơ thực hiện như sau:
a) Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể t ngày hoàn thành việc
thẩm định hồ , cơ quan thẩm định hồ trách nhiệm trình hồ cho cơ
quan có thẩm quyền giao khu vực biển;
b) Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể t ngày cơ quan thẩm
định trình hồ sơ, người có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực
biển ra quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển.
Trường hợp người thẩm quyền quyết định không sửa đổi, bổ sung
Quyết định giao khu vc bin, cơ quan thẩm định hồ sơ trả lại hồ sơ cho Bộ
phận Một cửa kèm theo thông báo bằng văn bản trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính; cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên Bộ phận Một
cửa thực hiện đóng hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
5.1.6. Quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển phải
được gửi đến cơ quan thuế và các cơ quan nhà nước có liên quan.”.
5.2. Cách thức thực hiện
5.2.1. Cách thức nộp hồ sơ: Tổ chức, nhân nộp hồ trực tiếp, nộp hồ
56
qua dịch vụ công trực tuyến hoặc gửi hồ qua dịch vụ bưu chính cho
BPMC.
5.2.2. Cách thức nhận kết quả giải quyết hồ sơ: nhận trực tiếp tại BPMC
hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc bằng hồ sơ, tài liệu điện tử cho tổ chức, cá
nhân.
5.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
5.3.1. Thành phần hồ sơ
- Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển theo Mẫu số
04 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 11/2021/NĐ-CP.
- Phương án hoặc dự án nuôi trồng thuỷ sản trên biển theo Mẫu số 16
hoc Mu s 17 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Mục III Phụ lục Nghị
định số 44/2026/NĐ-CP đối với trường hợp tổ chức, nhân đề nghị giao khu
vực biển để nuôi trồng thuỷ sản thay đổi về phương án hoặc dự án nuôi trồng
thuỷ sản.
- Bản sao văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của
pháp luật thể hiện các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 13 Nghị định số
11/2021/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại điểm b khoản 12 Điều 2 Nghị định số
65/2025/NĐ-CP, tr trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu
vực biển để nuôi trồng thuỷ sản.
- đồ khu vực biển, trong đó thể hiện tọa độ các điểm giới hạn của khu
vực biển đề nghị giao theo Mẫu số 05 quy định tại Mục III Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 44/2026/NĐ-CP đối với trường hợp thay đổi diện tích
khu vực biển đã được giao.
Tổ chức, cá nhân không phải nộp một trong các văn bản, tài liệu quy định
tại Điều này nếu các văn bản, tài liệu này đã được tích hợp, số hóa trong sở
dữ liệu tổng hợp quốc gia, cơ sở dữ liệu quốc gia.
5.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
5.4. Thời hạn giải quyết
5.4.1. Thời hạn tiếp nhận hồ sơ
BPMC thực hiện tiếp nhận hồ thủ tục hành chính theo quy định tại Điều
17 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
5.4.2. Thời hạn thẩm định hồ sơ
a) Thời gian thẩm định hồ sơ: không quá 25 ngày kể t ngày nhận được
57
đầy đủ hồ theo đúng quy định;
b) Thời gian lấy ý kiếnc bộ, ngành,y ban nn dân tỉnh nơi có khu vực
biển các quan liên quan trả lời bằng văn bản: không quá 12 ngày kể t
ngày nhận được văn bản xin ý kiến kèm theo đầy đủ hồ sơ theo quy định; trường
hợp quá thời hạn nêu trên mà không nhận được văn bản trả lời, Bộ ng nghiệp
Môi trường xem xét, quyết định việc giao khu vực biển;
c) Thời gian kiểm tra thực địa: không quá 03 ngày làm việc;
d) Thời gian lấy ý kiến tổ chức kiểm tra thực địa không tính vào thời
gian thẩm định hồ sơ.
Trường hợp hồ không đáp ứng đủ điều kiện để được sửa đổi, bổ sung
Quyết định giao khu vực biển hoặc thuộc các trường hợp t chối giao khu vực
biển quy định tại Điều 5a Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ã được sửa đổi, bổ sung
tại Nghị định số 65/2025/NĐ-CP Nghị định số 44/2026/NĐ-CP), quan thẩm
định hồ trả lại hồ cho Bộ phận Một cửa kèm theo thông báo bằng văn bản
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; cán bộ, công chức, viên
chức, nhân viên Bộ phận Một cửa thực hiện đóng hồ trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính.
Trường hợp hồ n chưa đủ thông tin để quyết định sửa đổi, bổ sung
Quyết định giao khu vực biển, cơ quan thẩm định hồ sơ gửi văn bản nêu rõ lý do,
nội dung, thông tin cần bổ sung, giải trình đến tổ chức, cá nhân. Tổ chức, cá nhân
gửi n bản cung cấp bổ sung thông tin, giải trình đến quan thẩm định hồ
trong thời hạn không quá 10 ngày kể t ngày quan thẩm định hồ gửi n
bản (thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ); sau 10 ngày, nếu tổ
chức, nhân không hoàn thành việc hoàn thiện hồ sơ, cán bộ, công chức, viên
chức, nhân viên Bộ phận Một cửa thực hiện đóng hồ trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính. Thời hạn giải quyết được tính lại t đầu sau khi
nhận đủ hồ.
Trường hợp hồ đủ điều kiện để được sửa đổi, bổ sung Quyết định giao
khu vực biển, quan thẩm định hồ trình hồ cho người có thẩm quyền sửa
đổi, bsung Quyết định giao khu vực biển.
5.4.3. Thời hạn trình, giải quyết hồ sơ
a) Thời hạn trình hồ sơ: không quá 01 ngày làm việc, kt ngày hoàn
thành việc thẩm định hồ sơ;
b) Thời hạn xem xét, giải quyết hồ sơ: không quá 03 ngày làm việc, kể
t ngày Cục Biển Hải đảo Việt Nam trình hồ sơ.
5.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: tổ chức, cá nhân.
58
5.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
5.6.1. quan thẩm quyền quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định
giao khu vực biển: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
5.6.2. quan trực tiếp thực hiện: Cục Biển Hải đảo Việt Nam, Văn
phòng Bộ và các đơn vị có liên quan.
5.6.3. Cơ quan phối hợp: Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Ngoại giao, Ủy
ban nhân n cấp tỉnh nơi khu vực biển cơ quan liên quan.
5.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định sửa đổi, bổ sung
quyết định giao khu vực biển theo Mẫu 06 của Nghị định số 65/2025/NĐ-CP,
trường hợp không ra quyết định phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
5.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai của thủ tục hành chính
Mẫu số
Tên mẫu
Mẫu số 04
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển
Mẫu số 06a
Quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển
Mẫu số 05
Sơ đồ khu vực biển
Mẫu số 16
Đề cương phương án nuôi trồng thủy sản trên biển (Áp dụng cho
chủ thể là cá nhân đề nghị gia hạn thời hạn giao khu vực biển)
Mẫu số 17
Đề cương phương án nuôi trồng thủy sản trên biển (Áp dụng cho
chủ thể là tổ chức đề nghị gia hạn thời hạn giao khu vực biển)
5.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không
5.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ
quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử
dụng tài nguyên biển.
Nghị định s65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài
nguyên, môi trường biển hải đảo Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10
tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất
định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo.
59
Thông số 18/2021/TT-BTNMT ngày 29 tháng 10 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định mức thu tiền sử dụng khu vực
biển thuộc thẩm quyền giao của Thủ tướng Chính phủ và Bộ Tài nguyên và i
trường.
60
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mẫu số 04
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH GIAO KHU VỰC BIỂN
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Tên tổ chức, cá nhân ………………………………………………………
Trụ sở/địa chỉ tại: …………………………………………………………
Điện thoại: ………………. Fax: …………………………………………
Quyết định thành lập số...., ngày.... tháng... năm.... hoặc Giấy chứng nhận
đăng doanh nghiệp, doanh nghiệp số.....cấp ngày.....thay đổi lần....(nếu
thay đổi) ngày.....hoặc Đăng kinh doanh số... ngày... tháng... m.....(trường
hợp đối với tổ chức).
Ngày, tháng, năm sinh căn cước công dân; căn cước hoặc số định danh
cá nhân...cấp ngày...tháng…năm…do….cấp (nếu là cá nhân).
Đề nghị được sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển số ……., ngày
….. tháng ….. năm .... của: Thủ tướng Chính phủ/Bộ ng nghiệp Môi
trường về việc giao khu vực biển tại khu vực... thuộc xã...., tỉnh ……….
Lý do đề nghị sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển: ….....……..
Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung:...............................................................
(Tên tổ chức, cá nhân) ……… cam đoan thực hiện đúng quy định của
pháp luật về sử dụng khu vực biển và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
……, ngày … tháng … năm ……
Tổ chức, cá nhân làm đơn
(Ký tên; đóng dấu hoặc điểm chỉ)
61
Mẫu số 06a
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
_____________
Số: …. /QĐ-BNNMT/UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
….., ngày ….. tháng ….. năm …..
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển
_____________
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Biển Việt Nam ngày 21 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Tài nguyên, môi trường biển hải đảo ngày 25 tháng 6 năm
2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Luật Thuỷ sản ngày 21 tháng 11 năm 2017 (trường hợp giao khu
vực biển để nuôi trồng thủy sản);
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của
Chính ph quy đnh vic giao các khu vc biển nht đnh cho t chức, cá nhân khai
thác, sử dụng tài nguyên bin đưc sa đi, b sung bi Ngh đnh s 65/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 3 năm 2025;
n cứ Nghị định số 44/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một sđiều của c Nghị định trong lĩnh vực biển hải
đảo;
Căn cứ văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ
chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường ..;
Căn cứ văn bản cho phép khai thác, sử dụng tài nguyên biển của quan
quản lý nhà nước có thẩm quyền số...ngày...tháng...năm...về việc ....; (trừ trường
hợp giao khu vực biển để nuôi trồng thuỷ sản);
Xét đơn hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển
ngày ... tháng ... năm ... của (tên tổ chức, cá nhân)... nộp tại…;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam ….
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số …../QĐ-BNNMT ngày.. tháng…
năm …. về việc giao khu vực biển
- Nội dung sửa đổi, bổ sung:…………………………………………..
- Nội dung sửa đổi, bổ sung:…………………………………………..
- Nội dung sửa đổi, bổ sung:…………………………………………..
Điều 2. (Tên tổ chức, cá nhân) ....……………………………có nghĩa vụ:
62
1. Thực hiện các nghĩa vụ tại Quyết định này Quyết định số …../QĐ-
BNNMT/UBND ngày.. tháng… năm …. về việc giao khu vực biển.
2. Các nghĩa vụ khác ....
Điều 3. Cục trưởng Cục Biển Hải đảo Việt Nam kiểm tra, giám sát việc
thực hiện Quyết định này, bảo đảm việc sử dụng khu vực biển theo đúng quy
định Quyết định này và Quyết định số …../QĐ/BNNMT ngày.. tháng… năm ….
về việc giao khu vực biển và theo đúng các quy định của pháp luật có liên quan.
Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị khác có liên quan
Điều 4.
1. Quyết định này có hiệu lực kể t ngày ký.
2. Việc sử dụng khu vực biển theo Quyết định này, (tên tổ chức, cá nhân)...
chỉ được phép tiến hành sau khi đã thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật
có liên quan và các quy định tại Quyết định này.
Điều 5. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Biển Hải đảo Việt Nam,
(tên tổ chức, nhân) các quan, tổ chức, nhân liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều...;
- ………………….;
- BNNMT/BHĐ;
- Sở NNMT tỉnh...;
- Cơ quan Thuế....
- UBND xã..;
- Tên tổ chức, cá nhân;
- Lưu: VT, HS.
BỘ TRƯỞNG/
(Ký tên, đóng dấu)
63
Mẫu số 16
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
ĐỀ CƯƠNG PHƯƠNG ÁN NUÔI TRỒNG THỦY SẢN TRÊN BIỂN
(Áp dụng cho chủ thể là cá nhân đề nghị giao, sửa đổi, bổ sung,
gia hạn thời hạn giao khu vực biển)
__________
I. THÔNG TIN CHUNG
Tên cá nhân thực hiện:
Địa chỉ thường trú:
Số CCCD/Mã số định danh cá nhân/Số Hộ chiếu:
Số điện thoại liên hệ:
Email:
6. Mã số cơ sở nuôi (nếu có)
II. MỤC TIÊU PHƯƠNG ÁN
III. VỊ TRÍ VÀ QUY MÔ NUÔI BIỂN
Địa điểm thực hiện: (xã, tỉnh)
Tọa độ địa lý:
Diện tích khu vực biển dự kiến sử dụng: … ha
Sơ đồ khu vực nuôi:
Thời gian đề nghị giao khu vực biển:
Diện tích nuôi:
Quy mô công suất:
IV. CƠ SỞ VẬT CHẤT VÀ LAO ĐỘNG
Số lượng lồng/bè:
2. Tổng thể tích lồng bè (m3):
3. Trang thiết bị hỗ trợ (tàu, thuyền, máy sục khí, máy cho ăn tự động, hệ
thống phao neo và dây neo, camera giám sát nếu có…):
4. Số lượng lao động và biện pháp bảo đảm an toàn lao động:
V. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG THỨC NUÔI
Loài nuôi: (cá biển, tôm hùm, ngọc trai, hàu, rong biển…và tên khoa học)
Nguồn gốc giống: (tự ươm, tên cơ sở cung cấp, có giấy kiểm dịch không)
Kích cỡ giống thả:
Mật độ thả giống (con/m3):
Phương thức nuôi: (nuôi lồng/bè, treo, bám đá, bán tự nhiên…)
Chu kỳ nuôi: … tháng/vụ (theo tng đối tượng)
VI. KỸ THUẬT VÀ QUẢN LÝ NUÔI
Chuẩn bị lồng nuôi
Kỹ thuật thả giống
Kiểm tra điều kiện nuôi
64
Nguồn thức ăn: (thức ăn công nghiệp, cá tạp, tự chế...)
Chế độ cho ăn: (loại thức ăn, số lần/ngày, liều lượng)
Chế độ chăm sóc và quản lý:
Phòng bệnh và xử lý dịch bệnh:
Thu hoạch và bảo quản sản phẩm:
Xử lý sổng thoát.
Thời gian ngắt vụ/nghỉ giữa 2 vụ.
Kế hoạch vệ sinh lồng/bè, lưới.
Biện pháp di chuyển lồng/bè khi có bão lũ.
Quản lý chất thải.
VII. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG (TÓM TẮT)
Nguồn thải: chất thải hữu cơ t thức ăn dư tha, phân thải...
Biện pháp giảm thiểu: thu gom thức ăn tha, xchất thải, định kỳ vệ
sinh lồng nuôi
Tuân thủ các quy định về bảo vệ môi trường biển theo Luật Bảo vệ môi
trường.
VIII. HIỆU QUẢ KINH T- XÃ HỘI
Sản lượng dự kiến: … tấn/năm
Doanh thu dự kiến: … đồng/năm
Chi phí đầu tư và vận hành:
Lợi nhuận dự kiến:
Tạo việc làm cho: … lao động địa phương.
IX. CAM KẾT THỰC HIỆN
Tôi cam kết:
Thực hiện đúng nội dung thuyết minh này nếu được cấp phép.
Tuân thcác quy định của pháp luật về nuôi trồng thủy sản và bảo vệ môi
trường biển.
Chịu hoàn toàn trách nhiệm về nội dung thuyết minh quá trình triển
khai thực tế.
Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật nếu vi phạm quy định
......, ngày...... tháng...... năm......
CHỦ CƠ SỞ
(Ký, ghi rõ họ tên)
65
Mẫu số 17
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
ĐỀ CƯƠNG THUYẾT MINH DỰ ÁN NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
(Áp dụng cho chủ thể là tổ chức đề nghị giao, sửa đổi, bổ sung,
gia hạn thời hạn giao khu vực biển)
__________
Chương I
GII THIU CH ĐẦU TƯ VÀ DỰ ÁN
1. Gii thiu v ch đầu tư
2. Mô t sơ bộ thông tin d án: địa điểm thc hin, hình thức đầu tư (tư
nhân, hợp tác xã, liên doanh…),…
3. Mc tiêu ca d án:
4. Thi gian thc hin d án:
Chương II
CĂN CỨ XÁC ĐỊNH SỰ CẦN THIẾT ĐẦU TƯ DỰ ÁN
1. Căn cứ pháp lý (Luật Thủy sản, Luật Đầu tư, Nghị định liên quan, quy
hoạch phát triển vùng biển v.v.)
2. Điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội vùng thực hiện dự án
3. Khả năng tiêu thụ sản phẩm đầu ra của dự án
4. Kết luận về sự cần thiết đầu tư
Chương III
ĐỊA ĐIỂM ĐẦU TƯ DỰ ÁN
1. Vị trí địa lý (địa điểm, các nguyên tắc lựa chọn địa điểm,...)
2. Điều kiện tự nhiên (nhiệt độ, độ sâu, độ mặn, dòng chảy, bão…)
3. Phân tích rủi ro và ảnh hưởng t biến đổi khí hậu
4. Mức độ phù hợp với loài thủy sản dự kiến nuôi
5. Hiện trạng nơi sản xut
6. Nhận xét chung
Chương IV
QUY MÔ DỰ ÁN - TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
1. Loài nuôi và hình thức nuôi
- Loài thủy sản nuôi (cá biển, tôm hùm, hàu, nhum biển, bào ngư…)
- Nguồn gốc giống (tự sản xuất hay nhập giống t trung tâm)
66
- Mô hình nuôi:
+ Nuôi trong lồng bè truyền thống/lồng HDPE
+ Nuôi đơn loài hoặc đa loài kết hợp (integrated multitrophic aquaculture
- IMTA)
+ Ứng dụng công nghệ cao (giám sát t xa, cho ăn tự động, AI…)
Mô tả cụ thể
2. Quy mô đầu tư dự án: Diện tích mặt nước sử dụng (số lồng, tổng diện
tích, chiều sâu…); sơ đồ bố trí hệ thống nuôi; chu kỳ nuôi: ...tháng/vụ nuôi; sản
lượng thu hoạch dự kiến/vụ.
3. Hạng mục công trình thiết bị: thiết bị, vật tư, công nghệ sử dụng.
Chương V
GII THIỆU QUY TRÌNH SẢN XUẤT
1. Quy trình kỹ thuật nuôi: chọn giống, thả giống, chăm sóc, thu hoạch
2. Quản lý môi trường vùng nuôi
3. Kế hoạch triển khai dự án:
- Các giai đoạn thực hiện:
+ Khảo sát – Thiết kế – Xin phép
+ Giai đoạn xây dựng hạ tầng và lắp đặt thiết bị
+ Giai đoạn nuôi thử nghiệm
+ Giai đoạn vận hành chính thức
- Tiến độ triển khai chi tiết theo tháng/năm
Chương VI
HIỆU QUẢ KINH TẾ - XÃ HỘI
1. Nội dung tổng mức đầu tư
- Vốn cố định
- Vốn lưu động
2. Nguồn vốn đầu tư dự án (phân bổ, phân kỳ đầu tư, phương án hoàn vốn
và chi phí lãi vay,...)
3. Các giả định kinh tế và cơ sở tính toán
4. Tính toán chi phí của dự án: Chi phí đầu tư ban đầu (lồng bè, con
giống, hạ tầng, tàu thuyền…); chi phí vận hành hàng năm (nhân công, thức ăn,
bảo trì, quản lý)…
5. Doanh thu t dự án: Giá bán và doanh thu dự kiến.
6. Các chỉ tiêu kinh tế của dự án, đóng góp cho kinh tế địa phương
7. Các chỉ tiêu xã hội của dự án: số lượng lao động tham gia, thu nhập cho
người lao động…
8. Đánh giá hiệu quả kinh tế - xã hội và bảo vệ môi trường:
- Lợi nhuận ròng, thời gian hoàn vốn;
- Phân tích điểm hòa vốn
Chương VII
67
TÁC ĐỘNG VỀ MÔI TRƯỜNG
1. Tác động tích cực và tiêu cực tới môi trường
2. Giải pháp giảm thiểu ô nhiễm, xử lý chất thải, đảm bảo sinh thái biển
Chương VIII
KT LUẬN VÀ ĐỀ XUT
1. Khẳng định tính kh thi v k thuật, tài chính, môi trường
2. Cam kết thc hiện đúng quy định pháp lut
3. Kiến ngh h tr (h tng, tín dụng, đào tạo, quy hoch vùng nuôi…)
............., ngày.........tháng....... năm......
CH D ÁN
(Ký tên, đóng dấu nếu có)
68
6. Tên thủ tục: Cấp giấy phép nhận chìm ở biển
6.1. Trình tự thực hiện
6.1.1. Bước 1 nộp hồ sơ: Tổ chc, nhân đề ngh cấp Giấy phép nhận
chìm ở bin np 01 b hồ sơ cho B phn Mt ca Bộ Nông nghip và Môi trưng
(BPMC), dịch vụ bưu chính hoặc thông qua Cổng Dch v ng quốc gia.
6.1.2. Bước 2 kiểm tra hồ : ng chc BPMC trách nhiệm kiểm tra
thành phn, nội dung, số ng hồ . Tng hợp hồ đúng quy định t ban
nh văn bản tiếp nhận và hẹn giải quyết hồ sơ. Trưng hợp hồ sơ ca đúng quy
định, BPMC hưng dẫn tchc, nhân đb sung, hoàn thiện.
6.1.3. Bước 3 thẩm định hồ : Cục Biển Hải đảo Việt Nam quan
ch trì thẩm định hồ
- Trưng hợp hồ n chưa đủ thông tin để cấp Giấy phép nhn chìm
bin, Cục Bin và Hải đảo Vit Nam gi văn bản đnghtổ chc, cá nhân cung cấp
bổ sung thông tin, giải trình nhng nội dung cn m rõ.
- Hi đồng thm định hồ: D án chỉ có hoạt động not nhn cm
bin phi thành lập Hội đồng thẩm định hồ sơ. Đối với c dự án còn lại, trưng
hợp cn thiết, Cục Biển Hải đảo Việt Nam tham mưu với Bộ ng nghip
i trường tnh lập hội đồng thẩm định hồ sơ.
- Cục Bin Hải đảo Việt Nam tham u với Bộ ng nghip i
trưng ban nh n bản lấy ý kiến của c quan liên quan hoc ban nh
n bản lấy ý kiến đơn vị trong Bộ ng nghiệp i trưng, tổ chức kiểm tra
thc địa khu vc biển.
6.1.4. ớc 4 trình, ban nh kết qugiải quyết thtục nh chính: Cục
Bin Hải đảo Việt Nam trình Bộng nghip vài trưng xem t, ra quyết
định cấp Giấy phép nhận cm biển. Trưng hợp hồ không đáp ứng đủ điu
kin để được cấp Giấy phép nhận chìm ở biển, Cục Bin và Hải đảo Vit Nam tr
lại hồ sơ cho BPMC m theo tng báo bằng văn bn trên Hệ thng tng tin gii
quyết thủ tục hành chính; cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên BPMC thực hin
đóng h trên H thống thông tin gii quyết thtc nh chính.
6.1.5. Bước 5 thông báo trả kết quả: BPMC thông báo cho tổ chức,
nhân để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ liên quan.
6.2. Cách thức thực hiện
6.2.1. Cách thức nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
hồ qua dịch vụ bưu chính cho BPMC, hoặc nộp hồ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
6.2.2. Cách thức nhận kết quả giải quyết hồ sơ: Nhận trực tiếp tại BPMC
hoặc nhận kết quả điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
6.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
69
6.3.1. Thành phần hồ sơ:
Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép nhận chìm ở biển gồm:
a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép nhận chìm ở biển được lập theo Mẫu số 04
quy định tại Phlục ban hành kèm theo Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2016.
b) Dự án nhận chìm ở biển được lập theo Mẫu số 03 hoặc Mẫu số 03a quy
định tại Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày
26 tháng 01 năm 2026.
c) Bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu hoặc bản sao chứng thực
quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
của cơ quan thẩm quyền; báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được điều
chỉnh, bổ sung phù hợp với nội dung, yêu cầu về bảo vệ môi trường được nêu
trong quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi
trường của quan n nước thẩm quyền theo pháp luật về bảo vệ môi
trường.
Trường hợp dự án chỉ hoạt động nạo vét nhận chìm biển hoặc
trường hợp quan thẩm quyền phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh
giá tác động môi trường là cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép nhận
chìm ở biển thì không phải nộp tài liệu này;
d) đồ khu vực biển đề nghị sử dụng để nhận chìm được lập theo Mẫu
số 05 quy định tại Mục III Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026.
6.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6.4. Thời hạn giải quyết
6.4.1. Thời hạn kiểm tra hồ
a) Trong thời hạn 01 ngày làm việc, BPMC kiểm tra thành phần, nội dung
của hồ sơ, trường hợp hồ theo đúng quy định, BPMC ban hành văn bản tiếp
nhận hẹn giải quyết hồ sơ; Trưng hợp hồ chưa đúng quy định, BPMC
trách nhim ng dẫn mt lần bằng n bản cho tổ chc, nhân để bổ sung,
hoàn thin hồ sơ.
b) Sau khi tiếp nhận hồ theo quy định, BPMC chuyển ngay cho Cục
Biển và Hải đảo Việt Nam.
6.4.2. Thời hạn thẩm định hồ sơ
a) Thời gian thẩm định hồ đầy đủ thông tin: không quá 50 ngày kể t
ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.
- Thời gian lấy ý kiến các quan liên quan: không quá 15 ngày kể t
ngày nhận được văn bản lấy ý kiến kèm theo đầy đủ hồ sơ.
70
- Thời gian kiểm tra thực địa: không quá 03 ngày làm việc.
b) Trường hợp hồ chưa đầy đthông tin: tổ chc, nhân cung cấp bổ
sung thông tin, gii trình những ni dung cn m rõ, thi hạn kng quá 15 ny.
c) Thời gian lấy ý kiến; tổ chức kiểm tra thực địa; tổ chc, cá nhân cung
cấp bổ sung thông tin, gii trình những nội dung cần làm rõ không tính vào thời
gian thẩm định hồ sơ.
6.4.3. Thời hạn trình, phê duyệt hồ sơ
a) Thời hạn trình hồ sơ: không quá 01 ngày làm việc, kể t ngày hoàn
thành việc thẩm định hồ sơ.
b) Thời hạn xem xét, ra quyết định: không q03 ngày làm việc, kể t
ngày Cục Biển và Hải đảo Việt Nam trình Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
6.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: tổ chức, cá nhân.
6.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
6.6.1. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
6.6.2. quan trực tiếp thực hiện: Cục Biển Hải đảo Việt Nam, Văn
phòng Bộ.
6.6.3. Cơ quan phối hợp: các cơ quan có liên quan.
6.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép nhận chìm
biển. Trường hợp không cấp Giấy phép nhận chìm biển, Cục Biển Hải đảo
Việt Nam gửi văn bản thông báo cho BPMC.
6.8. Phí, lệ phí: thực hiện theo Thông số 08/2024/TT-BTC ngày 05
tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí
cấp giấy phép nhận chìm ở biển.
6.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai của thủ tục hành chính
Mẫu số
Tên mẫu
Văn bản quy định
Mẫu số 04
Đơn đ nghị cấp Giấy phép
nhận chìm ở biển
Nghị định số 40/2016/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm
2016
Mẫu số 03a
Dự án nhận chìm biển đối với
các dự án khác
Nghị định số 44/2026/NĐ-
CP ngày 26 tháng 01 năm
2026
Mẫu số 03
Dự án nhận chìm ở biển đối với
dự án chỉ hoạt động nạo vét
và nhận chìm ở biển
71
Mu s 11
Giấy phép nhận chìm ở biển đối
với dự án chỉ hoạt động nạo
vét và nhận chìm ở biển
Mu s 11a
Giấy phép nhận chìm ở biển đối
với các dự án khác
Mẫu số 05
đồ khu vực biển đề nghị sử
dụng để nhận chìm
6.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
a) Vật, chất được phép nhận chìm đáp ứng các Điều kiện sau đây:
- Không chứa chất phóng xạ, chất độc vượt quy chuẩn kỹ thuật an toàn
bức xạ, quy chuẩn kỹ thuật môi trường.
- Được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường; bảo đảm không tác động
có hại đến sức khỏe con người, môi trường, hệ sinh thái, nguồn lợi thủy sản.
- Không thể đổ thải, lưu giữ, xử trên đất liền hoặc việc đổ thải, lưu giữ,
xử lý trên đất liền không hiệu quả về kinh tế - xã hội.
- Thuộc Danh mục vật, chất được nhận chìm ở biển.
b) phương án nhận chìm bảo đảm yêu cầu: việc nhận chìm biển
không được gây ra tác động có hại đến sức khỏe con người, tiềm năng phát triển
kinh tế của đất nước; hạn chế tối đa ảnh hưởng xấu tới môi trường, hsinh thái
biển.
c) Khu vực biển đề nghị được sử dụng để nhận chìm phù hợp với quy
hoạch sử dụng biển, quy hoạch tổng thể khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên
vùng bờ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
6.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15.
- Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài nguyên, môi trường biển
hải đảo.
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính
phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, nhân khai
thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 vviệc sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên,
72
môi trường biển và hải đảo và Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02
năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ
chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải
đảo.
- Thông số 08/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép nhận chìm ở biển.
73
Mẫu số 03
Dự án nhận chìm ở biển đối với dự án chỉ có hoạt động nạo vét
và nhận chìm ở biển
(Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép nhận chìm ở biển)
_____________
DỰ ÁN NHẬN CHÌM Ở BIỂN
(Tên loại vật, chất nhận chìm ở biển)
Địa danh nơi lập dự án, năm 20...
74
(Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép nhận chìm ở biển)
_________________
DỰ ÁN NHẬN CHÌM Ở BIỂN
(Tên loại vật, chất nhận chìm ở biển)
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Chức danh)
Ký (đóng dấu nếu có)
(Họ và tên)
ĐƠN VỊ LẬP DỰ ÁN (nếu có)
(Chức danh)
Ký, đóng dấu
(Họ và tên)
Địa danh nơi lập dự án, năm 20...
75
A. NỘI DUNG DỰ ÁN NHẬN CHÌM
MỞ ĐẦU
1. Cơ sở pháp lý và các tài liệu sử dụng làm căn cứ lập dự án.
2. Sự phù hợp của dự án với Quy hoạch không gian biển quốc gia thời kỳ
2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050; Quy hoạch tổng thể khai thác, sử dụng
bền vững tài nguyên vùng bờ thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050; Quy
hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học quốc
gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, quy định của pháp luật về bảo vệ môi
trường, đa dạng sinh học; mối quan hệ của dự án với các dự án khác, các quy
hoạch và quy định khác của pháp luật có liên quan.
3. Mục tiêu và sự cần thiết lập dự án.
4. Khái quát nội dung cơ bản của dự án.
Chương I
ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI TRƯỜNG, KINH TẾ - XÃ HỘI
CỦA KHU VỰC NẠO VÉT, NHẬN CHÌM
1.1. Vị trí địa hành chính; tọa độ, ranh giới, diện tích của khu vực biển
đề nghị nhận chìm.
1.2. Điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội (khu vực nạo vét, nhận chìm)
Các dliệu về các điều kiện tự nhiên gồm các loại dữ liệu về: địa lý, địa
chất; khí hậu, khí tượng; số liệu thủy văn, hải văn trong thời gian ít nhất 03 năm
gần nhất.
Tóm tắt các điều kiện về kinh tế - hội gồm: các hoạt động kinh tế (công
nghiệp, nông nghiệp, giao thông vận tải, khai khoáng, du lịch, thương mại, dịch
vụ và các ngành khác); đặc điểm dân số, văn hóa, các công trình văn hóa, xã hội,
tôn giáo, tín ngưỡng, di tích lịch sử - văn hóa đã được xếp hạng, danh lam thắng
cảnh đã được xác lập, khu dân cư, khu đô thị các công trình liên quan khác
chịu tác động của dự án.
1.3. Hiện trạng chất lượng môi trường và đa dạng sinh học khu vực nạo vét,
nhận chìm ở biển
1.3.1. Đánh giá hiện trạng các thành phần môi trường
Thu thập dữ liệu về hiện trạng môi trường: chất lượng của các thành phần
môi trường không khí; môi trường nước mặt, nước biển, nước dưới đất; môi
trường đất, trầm tích.
Trường hợp thu thập dữ liệu về hiện trạng môi trường chưa đầy đủ tthực
hiện đo đạc, lấy mẫu phân tích về hiện trạng môi trường. Việc đo đạc, lấy mẫu,
phân tích mẫu phải tuân thủ quy trình kỹ thuật về quan trắc môi trường.
Tổng hợp dữ liệu thu thập kết quả đo đạc, phân ch để đánh giá hiện
trạng các thành phần môi trường khu vực thực hiện nạo vét, nhận chìm ở biển.
76
1.3.2. Hiện trạng đa dạng sinh học
Thu thập, tổng hợp dữ liệu về đa dạng sinh học tại khu vực nạo vét, nhận
chìm ở biển và xung quanh;
1.4. Hiện trạng bờ biển khu vực nạo vét và xung quanh.
1.5. Nhận dạng các đối tượng bị tác động, yếu tố nhạy cảm vmôi trường
khu vực thực hiện dự án
Liệt kê, mô tả các đối tượng bị tác động bởi hoạt động nạo vét, nhận chìm
biển và các yếu tố nhạy cảm về môi trường khu vực thực hiện.
1.6. Các hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên khu vực biển nhận chìm
và các khu vực khác có liên quan.
1.7. Sự phù hợp của địa điểm lựa chọn nhận chìm ở biển
Thuyết minh sự phù hợp của vị trí, diện tích khu vực nhận chìm biển về
điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, môi trường.
Chương II
PHƯƠNG ÁN THI CÔNG NẠO VÉT, NHẬN CHÌM
2.1. Phương án thi công nạo vét
2.2. Phương án thi công nhận chìm
2.2.1. Vị trí và quy mô:
- Xác định tọa độ các điểm giới hạn của khu vực nhận chìm trên sơ đồ,
bao gồm cả độ sâu diện tích. Đánh giá sự phù hợp của độ sâu, diện tích khu
vực nhận chìm.
- Tổng khối lượng vật liệu dự kiến nhận chìm (m³), tính toán dựa trên khối
lượng vật, chất nạo vét thực tế (bao gồm hệ số nở dời, lẫn nước).
- Thời gian dự kiến thực hiện (ngày/tháng/năm).
2.2.2. Đặc điểm chất nhận chìm:
- Nêu ngun gc phát sinh ca vt liu (Ví d: vt, cht no vét t lung
hàng hi, cng bin,...).
- Trình bày kết quả phân tích, đánh giá mẫu chất nạo vét theo các quy
chuẩn kỹ thuật hiện hành, bao gồm: Thành phần hạt; thành phần hóa học; hàm
lượng các chất ô nhiễm chính; hàm lượng chất phóng xạ,…
- Khẳng định vật liệu nhận chìm thuộc danh mục được phép theo quy định
của pháp luật.
2.2.3. Phương pháp thi công và thiết bị:
- Thiết bị vận chuyển nhận chìm: Liệt các loại tàu, lan, phao tiêu,
cần cẩu, thiết bị xả đáy... m theo các thông số k thuật (công suất, sức
chứa...).
77
- Quy trình thi công:
+ tả chi tiết quy trình t lúc nạo vét (nếu vật, chất nạo vét) đến vận
chuyển và nhận chìm.
+ Xác định tuyến đường vận chuyển, tốc độ di chuyển của tàu.
+ Mô tả phương pháp nhận chìm (ví dụ: xả đáy, đổ tại chỗ...).
+ Số lượng chuyến, tần suất nhận chìm trong ngày.
2.2.4. Trình bày kế hoạch, tiến độ thực hiện hoạt động nhận chìm.
Chương III
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
3.1. Đánh giá tác động đề xuất các biện pháp, công trình bảo vệ môi
trường trong giai đoạn thi công nạo vét, nhận chìm ở biển
3.1.1. Đánh giá, dự báo các tác động
- Các tác động môi trường liên quan đến chất thải: do nước thải; do bụi,
khí thải; do chất thải rắn sinh hoạt; do chất thải rắn thông thường; do chất thải
nguy hại.
- Xác định nguồn phát sinh và mức độ của tiếng ồn, độ rung.
- Tác động đến đa dạng sinh học, di sản thiên nhiên, di tích lịch sử - văn
hóa, các yếu tố nhạy cảm khác và các tác động khác (nếu có).
- Đánh giá cụ thể các tác động đến việc bảo đảm sự ổn định của bờ biển
các vùng đất ven biển; bảo đảm slưu thông của các phương tiện trên biển;
diễn biến bồi lắng, sạt lở bbiển. Khuyến khích đánh giá tác động được thực
hiện thông qua phương pháp hình toán nội dung về kết quả tính toán của
mô hình áp dụng lấy thêm ý kiến của tổ chức chuyên môn phù hợp.
- Nhận dạng, đánh giá sự cố môi trường có thể xảy ra của dự án.
3.1.2. Các công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, xử chất thải biện
pháp giảm thiểu tác động tiêu cực khác đến môi trường
- Đối với nước thải: chi tiết về quy mô, ng suất, công nghệ của công
trình thu gom, xử nước thải sinh hoạt nước thải trong quá trình thi công
nạo vét, nhận chìm.
- Đối với chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn thông thường (bao gồm chất
thải xây dựng) chất thải nguy hại: quy mô, vị trí, biện pháp bảo vệ môi
trường của khu vực lưu giữ tạm thời các loại chất thải.
- Đối với bụi, khí thải: các công trình, biện pháp giảm thiểu bụi, khí thải
trong quá trình thi công xây dựng dự án, đảm bảo đạt quy chuẩn kỹ thuật về môi
trường.
78
- Đối với tiếng ồn, độ rung: các công trình, biện pháp giảm ồn, rung.
- Đối với xói lở, bồi lắng: quy mô, vị trí, biện pháp ngăn nga xói lở, bồi
lắng.
- Đối với các tác động đến đa dạng sinh học: các công trình, biện pháp
phòng nga, giảm thiểu các tác động đến đa dạng sinh học và phục hồi, bồi hoàn
đa dạng sinh học (nếu có).
- Luận chứng, thuyết minh làm việc đáp ứng các yêu cầu bảo vệ b
biển, ven biển theo quy định và lựa chọn, đề xuất phương án thực hiện để bảo vệ
bao gồm phạm vi, quy mô, thời gian thực hiện các cam kết trong quá trình
thực hiện nhằm giảm thiểu các tác động đến bờ biển, ven biển.
- Các biện pháp bảo vệ môi trường khác (nếu có).
- Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường và phòng nga, ứng phó sự
cố môi trường (nếu có).
3.2. Tổ chức thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường
- Danh mục công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của dự án.
- Kế hoạch xây lắp các công trình bảo vệ môi trường, thiết bị xử chất
thải, thiết bị quan trắc nước thải, khí thải tự động, liên tục.
- Tổ chức, bộ máy quản lý, vận hành các công trình bảo vệ môi trường.
3.3. Nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các kết quả nhận dạng,
đánh giá, dự báo
Nhận xét khách quan về mức độ tin cậy, chi tiết của những kết quả nhận
dạng, đánh giá, dự báo vcác tác động môi trường chính, chất thải phát sinh
theo các giai đoạn của dự án đầu tư đến môi trường.
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
B. PHẦN BẢN VẼ
- Bản vẽ thiết kế sơ bộ của phương án nhận chìm.
79
Mẫu số 03a
Dự án nhận chìm ở biển đối với các dự án khác
(Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép nhận chìm ở biển)
______________
DỰ ÁN NHẬN CHÌM Ở BIỂN
(Tên loại vật, chất nhận chìm ở biển)
Địa danh nơi lập dự án, năm 20...
80
(Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép nhận chìm ở biển)
_______________
DỰ ÁN NHẬN CHÌM Ở BIỂN
(Tên loại vật, chất nhận chìm ở biển)
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Chức danh)
Ký (đóng dấu nếu có)
(Họ và tên)
ĐƠN VỊ LẬP DỰ ÁN (nếu có)
(Chức danh)
Ký, đóng dấu
(Họ và tên)
Địa danh nơi lập dự án, năm 20...
81
A. NỘI DUNG DỰ ÁN NHẬN CHÌM
MỞ ĐẦU
1. Cơ sở pháp lý và các tài liệu sử dụng làm căn cứ lập dự án.
2. Sự phù hợp của dự án với Quy hoạch không gian biển quốc gia thời kỳ
2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050; Quy hoạch tổng thể khai thác, sử dụng
bền vững tài nguyên vùng bờ thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050; Quy
hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học quốc
gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, quy định của pháp luật về bảo vệ môi
trường, đa dạng sinh học; mối quan hệ của dự án với các dự án khác, các quy
hoạch và quy định khác của pháp luật có liên quan.
3. Mục tiêu và sự cần thiết lập dự án.
4. Khái quát nội dung cơ bản của dự án.
Chương I
ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI TRƯỜNG, KINH TẾ - XÃ HỘI
CỦA KHU VỰC BIỂN ĐỀ NGHỊ NHẬN CHÌM
1.1. Vị trí địa hành chính; tọa độ, ranh giới, diện tích của khu vực biển
đề nghị nhận chìm.
1.2. Các thông tin về đặc điểm điều kiện tự nhiên, môi trường và các yếu tố
kinh tế, xã hội; hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên khu vực biển dự kiến
nhận chìm và các khu vực khác có liên quan (nếu có).
1.3. Các hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên khu vực biển nhận chìm
và các khu vực khác có liên quan (nếu có).
Chương II
PHƯƠNG ÁN NHẬN CHÌM
2.1. Trình bày về vật, chất đề nghị cấp Giấy phép nhận chìm biển: tên,
nguồn gốc, hình dáng, kích thước, khối lượng, các đặc tính vật lý, hóa học
thành phần của vật, chất đề nghị được nhận chìm.
2.2. Trình bày luận chứng, thuyết minh vmức độ chiếm dụng phân tán
trong môi trường nước biển của vật, chất nhận chìm để xác định phạm vi khu
vực biển cần sử dụng để nhận chìm.
2.3. Thuyết minh thình dáng, sơ đồ btrí vật, chất nhận chìm tính
toán, xác định phạm vi ảnh hưởng.
2.4. Trình bày luận chứng, thuyết minh sự phợp về phương thức xử
vật, chất đề nghị nhận chìm phương thức nhận chìm, phương tiện chuyên
chở.
2.5. Khả năng kiểm soát, giảm thiểu vật, chất đnghị nhận chìm biển tại
nguồn phát sinh.
2.6. Danh sách các chất cần kiểm soát trong vật, chất đề nghị nhận chìm
biển.
2.7. Trình bày kế hoạch, tiến độ thực hiện hoạt động nhận chìm.
82
Chương III
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
3.1. Dự báo các tác động, nguy cơ rủi ro cho môi trường biển do vật, chất
đề nghị cấp Giấy phép nhận chìm ở biển có thể gây ra.
3.2 Tác động tiềm năng của vật, chất đề nghị được nhận chìm đến tài
nguyên, môi trường biển.
3.3. Những biện pháp bảo vtài nguyên, môi trường biển trong quá trình
thực hiện vận chuyển đến khu vực nhận chìm vật chất trong quá trình thực
hiện hoạt động nhận chìm.
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
B. PHẦN BẢN VẼ
- Bản vẽ thiết kế sơ bộ của phương án nhận chìm.
83
Mẫu số 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
…….., ngày... tháng... năm…..
ĐƠN Đ NGHCẤP GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM BIỂN
Kính gửi: (Bộ Nông nghiệp i trưng/Ủy ban nhânn tỉnh/thành...)
n tổ chức, cá nhân:..............................................................................
Trụ stại: ...............................................................................................
Điện thoại: ..............................Fax: …....................................................
Quyết định tnh lập doanh nghiệp số...., ngày.... tháng... năm.... hoặc Đăng
kinh doanh số... ny... tháng... năm....
Giấy phép đầu số.... ngày.... tháng.... năm... của (Cơ quan cấp giấy phép
đầu ) ……..(nếu có).
Đề nghị được cấp Giấy phép nhận chìm biển, cụ thể như sau:
1. Tên, khối lượng, kích thước, thành phần của vật đề nghị nhận chìm; tên,
loại, khốiợng, thành phần của chất đề nghị nhận chìm;
2. Địa điểm khu vực đề nghị được nhận chìm: tại xã/phưng ……..
quận/huyn .... tỉnh/tnh phố....;
3. Diện tích khu vực biển đề nghsử dụng để nhận chìm là: ... (ha, Km
2
),
được giới hạn bởi các Điểm góc…… có tọa độ thể hiện trên Bản đồ khu vực biển
đề nghị được sử dụng để nhận chìm gửi kèm theo;
4. Phương tiện chuyên chở, cách thức nhận chìm;
5. Thời điểm thời hạn đề nghthực hiện hoạt động nhận chìm.
(Tên tổ chức, cá nhân) …. cam đoan thực hiện đúng quy định của pháp luật
về nhận chìm biển và quy định của pp luật kc liên quan./.
Tổ chức, cá nhân làm đơn
(Ký tên, đóng dấu)
84
Mẫu số 05
SƠ ĐỒ KHU VỰC BIỂN
Để thực hiện (mục đích/loại hoạt động khai thác, sử dụng biển)….
Điểm
Hệ tọa độ VN-2000
Kinh tuyến trục… múi chiếu…
Tọa độ vuông góc
X (m)
Y (m)
1
2
n
Diện tích khu vực biển sử dụng (ha/m
2
)…
Độ sâu khu vực biển sử dụng (m)…
Độ cao khu vực biển sử dụng (m) (nếu có)…
Ghi chú: đ khu vực biển phi th hiện các thông tin sau:
- Ranh giới, diện tích, độ sâu khu vực biển sử dụng.
- Độ cao công trình, thiết bị sử dụng so với mặt nước biển.....(m).
- Vị trí khu vực biển cách bờ (đất liền hoặc đảo)….km.
- Tại khu vực biển ….., cấp xã ….., cấp tỉnh …
- Tọa độ vuông góc, din tích, độ sâu, độ cao được ghi đến độ chính
xác sau dấu phẩy 2 chữ số.
- Tỷ lệ... được trích lục t tờ Bản đđịa hình (tên bản đồ - nếu có) Phiên hiệu... Tỷ lệ... Hệ tọa
độ... Kinh tuyến trục... múi chiếu... Hệ độ cao....được ... xuất bản năm... hoặc tờ Hải đồ (trong
trường hợp chưa bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ thích hợp) Phiên hiệu... Tlệ ....tại
tuyến... Phép chiếu... Hệ quy chiếu... Độ sâu theo.... được... xuất bản năm... )
- Độ cao, độ sâu đề nghị sử dụng tính theo Hệ độ cao...
Chú giải: Khu vực biển sử dng
Đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm
Đường 03 hải lý (nếu có) Đường 06 hải lý (nếu có)
ĐƠN VỊ VẤN LẬP SƠ ĐỒ (nếu có)
(Ký tên, đóng dấu)
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
85
Mẫu số 11
Giấy phép nhận chìm ở biển đối với dự án chỉ có hoạt động nạo vét
và nhận chìm ở biển
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ ...)
(Quốc huy)
GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN
(Bìa màu trắng)
Số..……..
Ngày cấp……………..
86
BỘ NG NGHIỆP VÀ I TRƯỜNG/
ỦY BAN NHÂN DÂN……
__________
Số: …/GP-BNNMT/UBND
CỘNG HÒA XÃ HI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
…., ngày … tháng … năm ….
GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ....
n cứ Luật i nguyên, i trưng biển và hải đảo ngày 25 tháng 6 năm
2015;
n cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điu của 15 Lut trong nh vc nông
nghiệp và môi tng ngày 11 tng 12 năm 2025;
Căn c Luật Tchc chính quyn đa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
n c Nghđịnh số 40/2016/NĐ-CP ny 15 tháng 5 m 2016 của Chính
ph quy định chi tiết thi hành một s điu ca Luật Tài ngun, môi trưng bin và
hải đảo đưc sửa đổi, bổ sung bởi Ngh định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3
m 2025;
n cứ Ngh định s //NĐ-CP ngày tháng m của Chính ph
sửa đổi, bổ sung mt s điều ca các Ngh định trong nh vc biển và hải đo;
n cứ Nghị định số .../.../-CP ngày... tháng... m .... của Chính ph quy
định chức ng, nhim vụ, quyền hạn cấu tổ chc của Bộ ng nghiệp
Môi tng;
n cứ...................................................................................................;
Xét đơn và hồ sơ đề ngh (cp, gia hạn, sửa đổi, bsung Giấy phép nhận cm
bin) ngày... tháng... năm ... của (tên tchức, cá nhân).. np ti....;
Theo đề nghcủa Cục trưng Cục Biển Hải đảo Việt Nam/Gm đốc Sở
ng nghip Môi trưng tnh, tnh phố.....
QUYẾT ĐNH:
Điều 1. Cho phép (tên tổ chc, nhân) được nhận chìm vật, chất ở biển như
sau:
1. Tên, khốing,ch thưc, tnh phần của vt, cht đưc nhận cm; tên,
loi, khi lượng, thành phn của vt, cht được nhận cm.
2. Đa điểm khu vc nhn chìm:
3. Khu vực bin sử dụng để nhận chìm diện tích : ... (ha/m
2
), độ sâu sử
dụng là: ... (m), được gii hạn bởi các điểm góc ... có tọa độ thể hiện trên đkhu
vực biển kèm theo Quyết định này.
4. Phương tiện chuyên ch, ch thc nhận chìm: ……
5. Ni dung, bin pháp, yêu cu về bo vệ môi tờng:……
87
6. Thi điểm và thời hạn thực hin hot động nhn chìm: ………
Điều 2. (Tên tổ chc, cá nhân)……...... có trách nhiệm:
1. Nộp lệ phí cp Giấy phép nhận chìm bin, c khon phí liên quan
theo quy định của pp luật.
2. Trước khi tiến hành nhận cm phải thc hiện th tục giao khu vực bin
theo quy định của pp luật.
3. Thực hin nhận chìm đúng chủng loại, khối ng, ch thưc, thành phần
vật, chất quy đnh ti Điu 1 của Giấy phép này.
4. Đăng c phương tin chuyên chở vật chất, nhận chìm đã gắn thiết bị
giám t nh trình với quan quản nhà c thẩm quyn giao khu vực
bin; ghi chép toàn bộ quá trình thực hiện việc nhn chìm, nht hàng hải để
phc vụ công c kiểm tra, giám t của quan qun lý nhà nước có thẩm quyn
các lực lưng tuần tra, kiểm st trên biển.
5. Chdự án có trách nhim thực hiện quy định tại Lut Bảo vệ môi trưng và
n bảnng dẫn thi hành;c nội dung, yêu cu v bảo vệ môi trưng bannh
tại Phụ lục kèm theo Giấy phép này.
6. Thực hiện các nghĩa v quy định ti khon 2 Điu 61 Luật Tài nguyên, môi
trưng biển hi đo.
7……………
Điều 3.
1. Giấy phép y có hiệu lc kể t ngày.
2. Cục Bin Hải đảo Việt Nam, Cục Môi trưng/S Nông nghip i
trưng tỉnh, thành phố,... n cứ chức năng, nhim vụ tổ chức thực hiện c biện
pháp theo i, kiểm tra, giám t hoạt động nhn chìm của (Tên tổ chc, nhân)
theo quy định của Giấy phép y quy đnh ca pháp lut ln quan.
3. (Tên tchc, cá nhân)... chỉ được phép tiến nh nhn chìm vt, chất biển
sau khi đã thực hin đầy đủ c quy định của pháp lut liên quan c quy
định ti Giấy phép này.
Nơi nhận:
- UBND… /Bộ NN&MT;
- Cục B&HĐVN;
- Sở NN&MT…;
- …….;
- Tên tổ chức, cá nhân;
- Lưu: HS, VT.
BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH ỦY
BAN NHÂN DÂN
(Ký tên, đóng dấu)
88
CÁC NI DUNG, YÊU CU V BO V MÔI TRƯNG CA D ÁN
(1)
(Kèm theo Giấy phép nhận chìm ở biển số... ngày... tháng... năm... của
(2)
)
________________
1. Thông tin v dự án:
1.1. Thông tin chung: tên d án, địa điểm thc hin, chd án đu tư
1.2. Phạm vi, quy mô, công sut
1.3. Công ngh sản xuất (nếu có)
1.4. Phạm vi
- c hạng mc công trình hot động của dự án đầu (nêu rõ cả hạng
mc ng trình, hot động tác động tới ng, bờ, i ng, hồ đối với dự án
thuộc đối ng phải đánh giá c động đến ng, bờ, i ng, hồ theo quy định
của pp luật vtài nguyên nước).
- c hng mc công trình và hoạt đng ca d án đầu tư không thuộc phạm
vi đánh g tác động i trưng (nếu có).
1.5. Các yếu t nhạy cảm về môi trưng (nếu có).
2. Hạng mc công trình và hoạt động của dự án đầu tư khả năng tác
động xấu đến môi tờng:
Nêu c hạng mục công trình hot động m theo c c động xấu đến
môi tờng theo các giai đon của d án
3. D o c c động i trưng chính, cht thải phát sinh theo c
giai đon của d án đầu tư:
3.1. Nưc thải, k thải:
- Ngun phát sinh, quy mô (u lượng tối đa), tính cht (tng s ô nhiễm
đặc trưng) của nưc thải;
- Ngun phát sinh, quy mô (u lượng tối đa), tính cht (tng s ô nhiễm
đặc trưng) của bi, khí thải.
3.2. Chất thải rn, chất thải nguy hại:
- Ngun phát sinh, quy mô (khối lưng) của cht thải rắn sinh hot;
- Nguồn phát sinh, quy (khối ng), nh chất (loi) ca chất thải rắn
thông thưng;
- Ngun phát sinh, quy mô (khối lượng), nh cht của cht thi nguy hi.
3.3. Tiếng n, đrung (ngun phát sinh và quy chuẩn áp dng)
3.4. Các tác động khác (nếu có)
4. Các công trình biện pháp bo vệ môi trưng của dán đầu tư:
4.1. Các công trình biện pp thu gom, xử nước thải, khí thi:
89
4.1.1. Đối với thu gom xử lý nước thải: Nêu các hạng mục ng trình xử
nưc thải (h thng tht nưc; hthống thu gom và xử lý nưc thải); ngun tiếp
nhn; ng thi ra môi trưng, vị trí xả thải, phương thức xả thải (nếu ); tiêu
chuẩn, quy chun kỹ thut áp dụng với c hệ số áp dụng cho tng ngun c
thi; mc đích tái s dụngớc thải sau x (nếu); thiết bị quan trắc nưc thải
tự đng, ln tục vi camera theo dõi, gm t (nếu có).
4.1.2. Đối với x lý bụi, k thi: Nêu các hng mục công trình x bụi, khí
thi (hệ thống, thiết bị thu gom và xử bụi, khí thi); ng thải ra môi trưng, vị
trí xthải, phương thức xả thi (nếu có); tiêu chun, quy chun kỹ thut áp dụng
vớic hệ số áp dng cho tng ngun, khu vực phát thải; mục đíchi sử dụng khí
đốt sạch sau xử lý (nếu ); thiết bị quan trắc khí thi tự động, liên tục với camera
theo dõi, giám sát (nếu có).
4.2. Các công trình, bin pháp quản chất thi rắn, chất thải nguy hại:
4.2.1. Công trình, biện pháp thu gom, u giữ, quản lý, xử cht thải rắn
thông thường: Nêu c hạng mc công trình lưu giữ chất thải rn thông thưng
m theo các tng số kỹ thut cơ bn. Công trình x lý cht thi rn thông thưng
phi th hin các thông tin, gồm: sốợng, quy, ng sut,ng ngh; phương
án thu gom, u giữ và xử hoặc chuyn giao x lý.
4.2.2. Công trình, biện pháp thu gom, u giữ, quản , xử chất thi nguy
hại: Nêuc hng mục công trình lưu giữ chất thải nguy hi kèm theo các thông s
kỹ thuật bản. ng trình xử cht thải nguy hại phải thhin các thông tin,
gồm: s ng, quy , công suất, công ngh; phương án thu gom, u giữ và x lý
hoc chuyển giao xử.
4.3. Công trình, bin pháp giảm thiu tác động do tiếng ồn, độ rung (nêuc
ng trình, bin pháp giảm thiểu ô nhiễm tiếng ồn, độ rung; tiêu chun, quy chuẩn
kỹ thuật áp dụng đi vi tiếng ồn, đrung).
4.4. Các công trình, bin pháp bảo v môi trưng kc (nếu có):
4.4.1. Phương án ci tạo, phục hồi môi trưng i với dự án khai thác
khoáng sản, d án có chôn lp chất thi): pơng án được la chn thc hin; danh
mc, khối ng c hạng mục cải tạo, phục hồi môi trường; kế hoạch thực hin;
kinh phí ci tạo, phc hồi môi tng (riêng nội dung này phải cth số tiền ký quỹ
trong tng ln quỹ).
4.4.2. Pơng án bồi hoàn đa dng sinh hc (nếu có).
4.4.3. Phương án phòng nga ng phó sự cố môi trưng (nếu ): Nêu
phương án phòng nga ứng phó sự cố môi trưng. Tng hợp dự án phải
ng trình phòng nga ứng phó sự cố môi trường thì th hin c thông tin,
gồm: số ợng, quy mô, ng suất, ng nghệ, quy trình vận hành yêu cu kỹ
thuật đi vi tng ng tnh.
4.4.4. c công trình, biện pháp khác (nếu có)
90
Nêu phương án phòng nga, ứng phó s cố môi trường (tập trung đối với
phương án phòng nga, ứng phó sự cố chất thải; đối với phương án phòng nga,
ng p s c môi trường do hóa cht, png xạ, du tràn, dịch bệnh do nguyên
nhân khác được thc hin theo quy đnh ca pháp lut ln quan).
Pơng án phòng nga, ứng phó sự cố i trưng bao gồm: công trình (s
ng, quy mô, ng suất, ng ngh, quy trình vận nh yêu cầu kỹ thuật đối
với tng ng trình), thiết bị bảo đảm vật , dụng cụ, phương tiện cần thiết để
ng phó sự cố môi trường; bố trí lực ng tại chỗ để bảo đảm sẵn sàng ứng phó
với tng kịch bn s cố môi tng.
5. Chương trình quản lý và gm sát môi trưng của chủ d án đu tư:
5.1. Cơng trình qun môi tng
5.2. Giámt môi tng
c nội dung, yêu cầu, tần suất, thông số giám t ng với tng giai đoạn
của d án đu .
6. Các yêu cu v bảo vệ môi tng khác (nếu ).
Ghi chú:
(1) Tên dự án.
(2) Bộ Nông nghiệp Môi trường hoặc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương có biển.
91
Mẫu số 11a: Giấy phép nhận chìm ở biển đối với các dự án khác
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ ...)
(Quốc huy)
GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN
(Bìa màu trắng)
Số…………..
Ngày cấp…………
92
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(ỦY BAN NHÂN DÂN …….)
___________
Số:…/GP-BNNMT/UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
…., ngày … tháng …. năm …..
GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ....
Căn cứ Luật Tài nguyên, môi trường biển hải đảo ngày 25 tháng 6 năm
2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi
trường biển và hải đảo được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 65/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 3 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số .../.../NĐ-CP ngày ... tháng .... năm .... của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo;
Căn cứ Nghị định số …/…/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm .... của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Căn cứ..................................................................;
Xét đơn hồ sơ đnghị (cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận
chìm ở biển) ngày ... tháng ... năm ... của (tên tổ chức, cá nhân)... nộp tại….;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Biển Hải đảo Việt Nam/Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh, thành phố.....
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép (tên tổ chức, nhân) được nhận chìm vật, chất biển
như sau:
1. Tên, khối lượng, kích thước, thành phần của vật, chất được nhận chìm;
tên, loại, khối lượng, thành phần của vật, chất được nhận chìm.
2. Địa điểm khu vực nhận chìm:
3. Khu vực biển sử dụng để nhận chìm có diện tích là: ... (ha/m
2
), độ sâu s
dụng là: ... (m), được giới hạn bởi các điểm góc ... tọa độ thể hiện trên đồ
khu vực biển kèm theo Quyết định này.
93
4. Phương tiện chuyên chở, cách thức nhận chìm: …………………..
5. Thời điểm và thời hạn thực hiện hoạt động nhận chìm: ……………
Điều 2. (Tên tổ chức, cá nhân) …………. có trách nhiệm:
1. Nộp lệ phí cấp Giấy phép nhận chìm biển, các khoản phí liên quan
theo quy định của pháp luật.
2. Trước khi tiến hành nhận chìm phải thực hiện thủ tục giao khu vực biển
theo quy định của pháp luật.
3. Thực hiện nhận chìm đúng chủng loại, khối lượng, kích thước, thành
phần vật, chất quy định tại Điều 1 của Giấy phép này.
4. Đăng các phương tiện chuyên chở vật chất, nhận chìm đã gắn thiết bị
giám sát hành trình với quan quản nhà nước thẩm quyền giao khu vực
biển; ghi chép toàn bộ quá trình thực hiện việc nhận chìm, nhật hàng hải để
phục vụ công tác kiểm tra, giám sát của quan quản n nước thẩm
quyền và các lực lượng tuần tra, kiểm soát trên biển.
5. Thực hiện các nghĩa vụ quy định tại khoản 2 Điều 61 Luật Tài nguyên,
môi trường biển và hải đảo.
6..............................................................................................................
Điều 3.
1. Giấy phép này có hiệu lực kể t ngày ký.
2. Cục Biển và Hải đảo Việt Nam, Cục Môi trường/Sở Nông nghiệp và Môi
trường tỉnh, thành phố,...căn cứ chức năng, nhiệm vụ tổ chức thực hiện các biện
pháp theo dõi, kiểm tra, giám sát hoạt động nhận chìm của (Tên tổ chức,
nhân) theo quy định của Giấy phép này và quy định của pháp luật có liên quan.
3. (Tên tổ chức, nhân)... chỉ được phép tiến hành nhận chìm vật, chất
biển sau khi đã thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật liên quan các
quy định tại Giấy phép này.
Nơi nhận:
- UBND... /Bộ NNMT;
- Cục B&HĐVN;
- Sở NN&MT …;
- …….;
- Tên tổ chức, cá nhân;
- Lưu: HS, VT.
BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN
Ký tên, đóng dấu)
94
7. Tên thủ tục: Gia hạn Giấy phép nhận chìm biển (Mã số TTHC:
1.002048)
7.1. Trình tự thực hiện
7.1.1. Bước 1 nộp hồ sơ: Tổ chc, cá nhân đề nghị gia hạn Giấy phép nhận
chìm ở bin nộp 01 bộ hồ sơ cho BPMC, dịch vụ bưu chính hoặc thông qua Cổng
Dịch vcông quốc gia.
7.1.2. Bước 2 kiểm tra hồ : ng chc BPMC trách nhiệm kiểm tra
thành phn, nội dung, số ng hồ . Tng hợp hồ đúng quy định t ban
nh văn bản tiếp nhận và hẹn giải quyết hồ sơ. Trưng hợp hồ sơ ca đúng quy
định, BPMC hưng dẫn tchc, nhân đb sung, hoàn thiện.
7.1.3. Bước 3 thẩm định hồ : Cục Biển Hải đảo Việt Nam quan
ch trì thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp hồ còn chưa đủ thông tin đ gia hn Giấy phép nhận chìm
bin, Cục Bin và Hải đảo Vit Nam gi văn bản đnghtổ chc, cá nhân cung cấp
bổ sung thông tin, giải trình nhng nội dung cn m rõ.
- Hi đồng thm định hồ: D án chỉ có hoạt động not nhận cm
bin phi thành lập Hội đồng thẩm định hồ sơ. Đối với c dự án còn lại, trưng
hợp cn thiết, Cục Biển Hải đảo Việt Nam tham mưu với Bộ ng nghip
i trường tnh lập hội đồng thẩm định hồ sơ.
- Cục Bin Hải đảo Việt Nam tham u với Bộ Nông nghiệp i
trưng ban nh n bản lấy ý kiến của c quan liên quan hoc ban nh
n bản lấy ý kiến đơn vị trong Bộ ng nghiệp i trưng, tổ chức kiểm tra
thc địa khu vc biển.
7.1.4. ớc 4 trình, ban nh kết quả giải quyết thtục nh chính: Cục
Bin Hải đảo Việt Nam trình Bộng nghip vài trưng xem t, ra quyết
định cấp Giấy phép nhận cm biển. Trưng hợp hồ không đáp ứng đủ điu
kin để được cấp Giấy phép nhận chìm ở biển, Cục Bin và Hải đảo Việt Nam tr
lại hồ sơ cho BPMC m theo tng báo bằng văn bn trên Hệ thng tng tin gii
quyết thủ tục hành chính; cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên BPMC thực hin
đóng h trên H thống thông tin gii quyết thtc nh chính.
7.1.5. Bước 5 thông báo trả kết quả: BPMC thông báo cho tổ chức,
nhân để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ liên quan.
7.2. Cách thức thực hiện
7.2.1. Cách thức nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
hồ qua dịch vụ bưu chính cho BPMC, hoặc nộp hồ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
7.2.2. Cách thức nhận kết quả giải quyết hồ sơ: Nhận trực tiếp tại BPMC
hoặc nhận kết quả điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
95
7.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
7.3.1. Thành phần hồ sơ
a) Đơn đề nghị gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển được lập theo Mẫu số
06 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2016.
b) Báo cáo kết quả hoạt động nhận chìm biển; công tác bảo vệ môi
trường biển theo Mẫu số 15 quy định tại Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026.
7.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
7.4. Thời hạn giải quyết
7.4.1. Thời hạn kiểm tra hồ
a) Trong thời hạn 01 ngày làm việc, BPMC kiểm tra thành phần, nội dung
của hồ sơ, trường hợp htheo đúng quy định, BPMC ban hành văn bản tiếp
nhận hẹn giải quyết hồ sơ; Trường hợp hồ chưa đúng quy định, BPMC
trách nhim ng dẫn mt lần bằng n bản cho tổ chc, nhân để bổ sung,
hoàn thin hồ sơ.
b) Sau khi tiếp nhận hồ theo quy định, BPMC chuyển ngay cho Cục
Biển và Hải đảo Việt Nam.
7.4.2. Thời hạn thẩm định hồ sơ
a) Thời gian thẩm định hồ đầy đủ thông tin: không quá 30 ngày kể t
ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.
- Thời gian lấy ý kiến các quan liên quan: không quá 15 ngày kể t
ngày nhận được văn bản lấy ý kiến kèm theo đầy đủ hồ sơ.
- Thời gian kiểm tra thực địa: không quá 03 ngày làm việc.
b) Trường hợp hồ chưa đầy đthông tin: tổ chc, nhân cung cấp bổ
sung thông tin, gii trình những ni dung cn m rõ, thi hn không q 15 ngày.
c) Thời gian lấy ý kiến; tổ chức kiểm tra thực địa; tổ chc, cá nhân cung
cấp bổ sung thông tin, gii trình những nội dung cần m rõ không tính vào thời
gian thẩm định hồ sơ.
7.4.3. Thời hạn trình, phê duyệt hồ sơ
a) Thời hạn trình hồ sơ: không quá 01 ngày làm việc, kể t ngày hoàn
thành việc thẩm định hồ sơ.
b) Thời hạn xem xét, ra quyết định: không quá 03 ngày làm việc, kể t
ngày Cục Biển và Hải đảo Việt Nam trình Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
7.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: tổ chức, cá nhân.
7.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
96
7.6.1. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
7.6.2. quan trực tiếp thực hiện: Cục Biển Hải đảo Việt Nam, Văn
phòng Bộ.
7.6.3. Cơ quan phối hợp: các cơ quan có liên quan.
7.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép nhận chìm ở biển
(gia hạn). Trường hợp không cấp Giấy phép nhận chìm biển (gia hạn), Cục
Biển và Hải đảo Việt Nam gửi văn bản thông báo cho BPMC.
7.8. Phí, lệ phí: thực hiện theo Thông số 08/2024/TT-BTC ngày 05
tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí
cấp giấy phép nhận chìm ở biển.
7.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai của thủ tục hành chính
Mẫu số
Tên mẫu
Văn bản quy định
Mẫu số 06
Đơn đnghị gia hạn Giấy phép
nhận chìm ở biển
Nghị định số 40/2016/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2016
Mu s 11
Giấy phép nhận chìm ở biển đối
với dự án chỉ hoạt động nạo
vét và nhận chìm ở biển
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01 năm 2026
Mu s 11a
Giấy phép nhận chìm ở biển đối
với các dự án khác
Mẫu số 15
Báo cáo kết quả hoạt động nhận
chìm ở biển; công tác bảo vệ
môi trường biển
7.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
a) Giấy phép nhận chìm còn hiệu lực ít nhất là 60 ngày.
b) Tổ chức, nhân tiến hành hoạt động nhận chìm theo đúng nội dung
của Giấy phép nhận chìm; đã thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ về tài chính theo
quy định của pháp luật.
c) Đến thời điểm đề nghị gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển, tổ chức, cá
nhân thực hiện đúng nghĩa vụ quy định tại khoản 2 Điều 61 Luật tài nguyên, môi
trường biển và hải đảo.
7.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15.
97
- Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài nguyên, môi trường biển
hải đảo.
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính
phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, nhân khai
thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 vviệc sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên,
môi trường biển và hải đảo và Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02
năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ
chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải
đảo.
- Thông số 08/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép nhận chìm ở biển.
98
Mẫu số 06
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
……., ngày ... tháng ... năm …….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN
Kính gửi: (Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh...)
Tên tổ chức, cá nhân........................................................................................
Trụ sở tại:........................................................................................................
Điện thoại: ………………………. Fax..........................................................
Quyết định thành lập doanh nghiệp số...., ngày.... tháng... m.... hoặc
Đăng ký kinh doanh số... ngày... tháng... năm....
Được phép nhận chìm vật, chất biển theo Giấy phép nhận chìm ở biển số
…… ngày ….. tháng ….năm ……. của ... Bộ Nông nghiệp Môi trường (Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố ...); thời hạn Giấy phép nhận chìm biển đến hết
ngày .... tháng ... năm ....
Đề nghị được gia hạn Giấy phép nhận chìm biển nêu trên, thời gian đề
nghị gia hạn là: ……… (tháng/năm).
Lý do đề nghị gia hạn: ....................................................................................
(Tên tổ chức, nhân) ………….. cam đoan thực hiện đúng quy định của
pháp luật về nhận chìm ở biển và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
Tổ chức, nhân làm đơn
(Ký tên, đóng dấu)
99
Mẫu số 11
Giấy phép nhận chìm ở biển đối với dự án chỉ có hoạt động nạo vét
và nhận chìm ở biển
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ ...)
(Quốc huy)
GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN
(Bìa màu trắng)
Số..……..
Ngày cấp……………..
100
BỘ NG NGHIỆP VÀ I TRƯỜNG/
ỦY BAN NHÂN DÂN……
__________
Số: …/GP-BNNMT/UBND
CỘNG HÒA XÃ HI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
…., ngày … tháng … năm ….
GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ....
n cứ Luật i nguyên, i trưng biển và hải đảo ngày 25 tháng 6 m
2015;
n cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điu của 15 Lut trong nh vc nông
nghiệp và môi tng ngày 11 tng 12 năm 2025;
Căn c Luật Tchc chính quyn đa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
n c Nghđịnh số 40/2016/NĐ-CP ny 15 tháng 5 m 2016 của Chính
ph quy định chi tiết thi hành một s điu ca Luật Tài ngun, môi trưng bin và
hải đảo đưc sửa đổi, bổ sung bởi Nghđịnh số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3
m 2025;
n cứ Nghđịnh số /…/NĐ-CP ngày tháng năm của Cnh ph
sửa đổi, bổ sung mt s điều ca các Ngh định trong nh vc biển và hải đảo;
n cứ Nghị định số .../.../-CP ngày... tháng... m .... của Chính ph quy
định chức ng, nhim vụ, quyền hạn cấu tổ chc của Bng nghiệp
Môi tng;
n cứ...................................................................................................;
Xét đơn và hồ sơ đề ngh (cp, gia hạn, sửa đổi, bsung Giấy phép nhận cm
bin) ngày... tháng... năm ... của (tên t chức, cá nn)….. nộp tại....;
Theo đề nghcủa Cục trưng Cục Biển Hải đảo Việt Nam/Gm đốc Sở
ng nghip Môi trưng tnh, tnh ph.....
QUYẾT ĐNH:
Điều 1. Cho phép (tên tổ chc, nhân) được nhận chìm vật, chất ở biển như
sau:
1. Tên, khốing,ch thưc, tnh phần của vt, cht đưc nhận cm; tên,
loi, khi lượng, thành phn của vt, cht được nhận chìm.
2. Đa điểm khu vc nhn chìm:
3. Khu vực bin sử dụng để nhận chìm diện tích : ... (ha/m
2
), độ sâu sử
dụng là: ... (m), được gii hạn bởi các điểm góc ... có tọa độ thể hiện trên đkhu
vực biển kèm theo Quyết định này.
4. Phương tiện chuyên chở, cách thức nhn chìm: …………
5. Ni dung, bin pháp, yêu cu về bo vệ môi tờng:……
101
6. Thi điểm và thời hạn thực hin hot động nhận cm: ………
Điều 2. (Tên tổ chc, cá nhân)……...... có trách nhiệm:
1. Nộp lệ phí cp Giấy phép nhận cm biển, c khoản p có liên quan
theo quy định của pp luật.
2. Trước khi tiến hành nhận cm phải thc hiện th tục giao khu vực biển
theo quy định của pp luật.
3. Thực hin nhận chìm đúng chủng loại, khối ng, ch thưc, thành phần
vật, chất quy đnh ti Điu 1 ca Giấy phép này.
4. Đăng c phương tin chuyên chở vật chất, nhận chìm đã gắn thiết bị
giám t nh trình với quan qun nhà c có thẩm quyn giao khu vực
bin; ghi chép toàn bộ quá trình thực hiện việc nhn chìm, nht ng hải để
phc vụ công c kiểm tra, giám t của quan qun lý nhà nước có thẩm quyn
các lực lưng tuần tra, kiểm st trên biển.
5. Chdự án có trách nhim thực hiện quy định tại Lut Bảo vệ môi trưng và
n bảnng dẫn thi hành;c nội dung, yêu cu v bảo vệi trường bannh
tại Phụ lục kèm theo Giấy phép này.
6. Thực hiện các nghĩa v quy định ti khon 2 Điu 61 Luật Tài nguyên, môi
trưng biển hi đo.
7……………
Điều 3.
1. Giấy phép y có hiệu lc kể t ngày .
2. Cục Bin Hải đảo Việt Nam, Cục Môi trưng/S Nông nghip i
trưng tỉnh, thành phố,... n cứ chức năng, nhiệm vụ tổ chức thực hiện c bin
pháp theo i, kiểm tra, giám t hoạt động nhn chìm của (Tên tổ chc, nhân)
theo quy định của Giấy phép này quy đnh ca pháp lut ln quan.
3. (Tên tchc, cá nhân)... chỉ được phép tiến nh nhn chìm vt, cht bin
sau khi đã thực hin đầy đủ c quy định của pháp lut liên quan c quy
định ti Giấy phép này.
Nơi nhận:
- UBND… /Bộ NN&MT;
- Cục B&HĐVN;
- Sở NN&MT…;
- …….;
- Tên tổ chức, cá nhân;
- Lưu: HS, VT.
BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH ỦY
BAN NHÂN DÂN
(Ký tên, đóng dấu)
102
CÁC NI DUNG, YÊU CU V BO V MÔI TRƯNG CA D ÁN
(1)
(Kèm theo Giấy phép nhận chìm ở biển số... ngày... tháng... năm... của
(2)
)
________________
1. Thông tin v dự án:
1.1. Thông tin chung: tên d án, địa điểm thc hin, chd án đầu
1.2. Phạm vi, quy mô, công sut
1.3. Công ngh sản xuất (nếu có)
1.4. Phạm vi
- c hạng mc công trình hot động của dự án đầu (nêu rõ cả hạng
mc ng trình, hot động tác động tới ng, bờ, i ng, hồ đối với dự án
thuộc đối ng phải đánh giá c động đến ng, bờ, i ng, hồ theo quy định
của pp luật vtài nguyên nước).
- c hng mc công trình và hoạt động ca d án đầu không thuc phm
vi đánh g tác động i trưng (nếu có).
1.5. Các yếu t nhạy cảm về môi trưng (nếu có).
2. Hạng mc công trình và hoạt động của dự án đầu tư khả năng tác
động xấu đến môi tờng:
Nêu c hạng mục công trình hoạt động kèm theo c c động xấu đến
môi tờng theo các giai đon của d án
3. D o c c động i trưng chính, cht thi phát sinh theo c
giai đon của d án đầu tư:
3.1. Nưc thải, k thải:
- Ngun phát sinh, quy mô (u lượng tối đa), tính chất (thông số ô nhim
đặc trưng) của nưc thải;
- Ngun phát sinh, quy mô (u lượng tối đa), tính cht (tng s ô nhiễm
đặc trưng) của bi, khí thải.
3.2. Chất thải rn, chất thải nguy hại:
- Ngun phát sinh, quy mô (khối lưng) của cht thải rắn sinh hot;
- Nguồn phát sinh, quy (khối ng), nh chất (loi) ca chất thải rắn
thông thưng;
- Ngun phát sinh, quy mô (khối lưng), tính cht của cht thi nguy hi.
3.3. Tiếng n, đrung (ngun phát sinh và quy chuẩn áp dng)
3.4. Các tác động khác (nếu )
4. Các công trình biện pháp bo vệ môi trưng của dán đầu tư:
4.1. Các công trình biện pp thu gom, xử nước thi, k thải:
103
4.1.1. Đối với thu gom xử lý nước thải: Nêu các hạng mục ng trình xử
nưc thải (h thng tht nưc; hthống thu gom xử lý nước thi); ngun tiếp
nhn; ng thi ra môi trưng, vị trí xả thải, phương thức xả thải (nếu ); tiêu
chun, quy chun kỹ thut áp dụng với c hệ số áp dụng cho tng ngun c
thi; mc đích tái s dụngớc thải sau x (nếu có); thiết b quan trcc thải
tự đng, ln tục vi camera theo dõi, gm t (nếu có).
4.1.2. Đối với x lý bụi, k thi: Nêu các hạng mục công trình xử lý bi, khí
thi (hệ thống, thiết bị thu gom và xử bụi, khí thi); ng thải ra môi trưng, vị
trí xthải, phương thức xả thi (nếu có); tiêu chun, quy chun kỹ thut áp dụng
vớic hệ số áp dng cho tng ngun, khu vực phát thi; mục đích tái sử dụng khí
đốt sạch sau xử lý (nếu ); thiết bị quan trắc khí thi tự động, liên tục với camera
theo i, giám sát (nếu có).
4.2. Các công trình, bin pháp quản chất thi rắn, chất thải nguy hại:
4.2.1. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử cht thải rắn
thông thường: Nêu c hạng mc công trình lưu giữ chất thải rn thông thưng
m theo các tng số kỹ thut cơ bn. Công trình x lý cht thi rn thông thưng
phi th hin các thông tin, gồm: sốợng, quy, công suất, công ngh; phương
án thu gom, u giữ và xử hoặc chuyn giao x lý.
4.2.2. Công trình, biện pháp thu gom, u giữ, qun , xử cht thi nguy
hại: Nêuc hng mục công trình lưu giữ chất thải nguy hi kèm theo các thông s
kỹ thuật bản. Công trình xử cht thải nguy hại phải thhin các thông tin,
gồm: s ng, quy , công suất, công ngh; phương án thu gom, u giữ và x lý
hoc chuyển giao xử.
4.3. Công trình, bin pháp giảm thiu tác động do tiếng ồn, độ rung (nêuc
ng trình, biện pháp giảm thiểu ô nhiễm tiếng ồn, độ rung; tiêu chun, quy chun
kỹ thuật áp dụng đi vi tiếng ồn, đrung).
4.4. Các công trình, bin pháp bảo vệ môi tờng kc (nếu có):
4.4.1. Phương án ci tạo, phục hồi môi trưng i với dự án khai thác
khoáng sản, d án có chôn lp chất thi): pơng án đưc la chn thc hin; danh
mc, khối ng c hạng mục cải tạo, phục hồi môi trường; kế hoạch thực hin;
kinh phí ci tạo, phc hồi môi tng (riêng nội dung này phải cth số tiền ký quỹ
trong tng ln quỹ).
4.4.2. Pơng án bồi hoàn đa dng sinh hc (nếu có).
4.4.3. Phương án phòng nga ng phó sự cố môi trưng (nếu có): u
phương án phòng nga ứng phó sự cố môi trưng. Tng hợp dự án phải
ng trình phòng nga ứng phó sự cố môi trưng thì thể hiện các thông tin,
gồm: số ợng, quy mô, ng suất, ng nghệ, quy trình vận hành yêu cu kỹ
thuật đi vi tng ng tnh.
4.4.4. c công trình, biện pháp khác (nếu có)
104
Nêu phương án phòng nga, ứng phó s cố môi trường (tập trung đối vi
phương án phòng nga, ứng phó sự cố chất thải; đối với phương án phòng nga,
ng p s c môi trường do hóa cht, png xạ, du tràn, dịch bệnh và do nguyên
nhân khác được thc hin theo quy đnh ca pháp lut ln quan).
Pơng án phòng nga, ứng phó sự cố môi trường bao gồm: ng trình (s
ng, quy mô, ng suất, ng ngh, quy trình vận nh yêu cầu kỹ thuật đối
với tng ng trình), thiết bị bảo đảm vật , dụng cụ, phương tiện cần thiết để
ng phó sự cố môi trường; bố trí lực ng tại ch để bảo đảm sẵn ng ứng phó
với tng kịch bn s cố môi tng.
5. Chương trình quản lý và gm sát môi trưng của chủ d án đầu tư:
5.1. Cơng trình qun môi tng
5.2. Giámt môi tng
c nội dung, yêu cầu, tần suất, thông số giám t ng với tng giai đoạn
của d án đu .
6. Các yêu cu v bảo vệ môi tng khác (nếu ).
Ghi chú:
(1) Tên dự án.
(2) Bộ Nông nghiệp và Môi trường hoặc y ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương có biển.
105
Mẫu số 11a: Giấy phép nhận chìm ở biển đối với các dự án khác
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ ...)
(Quốc huy)
GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN
(Bìa màu trắng)
Số…………..
Ngày cấp…………
106
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(ỦY BAN NHÂN DÂN …….)
___________
Số:…/GP-BNNMT/UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
…., ngày … tháng …. năm …..
GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ....
Căn cứ Luật Tài nguyên, môi trường biển hải đảo ngày 25 tháng 6 năm
2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi
trường biển và hải đảo được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 65/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 3 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số .../.../NĐ-CP ngày ... tháng .... năm .... của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo;
Căn cứ Nghị định số …/…/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm .... của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Căn cứ..................................................................;
Xét đơn hồ sơ đnghị (cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận
chìm ở biển) ngày ... tháng ... năm ... của (tên tổ chức, cá nhân)... nộp tại….;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Biển Hải đảo Việt Nam/Giám đốc Sở
ng nghiệp và Môi trường tỉnh, thành phố.....
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép (tên tổ chức, nhân) được nhận chìm vật, chất biển
như sau:
1. Tên, khối lượng, kích thước, thành phần của vật, chất được nhận chìm;
tên, loại, khối lượng, thành phần của vật, chất được nhận chìm.
2. Địa điểm khu vực nhận chìm:
3. Khu vực biển sử dụng để nhận chìm có diện tích là: ... (ha/m
2
), độ sâu sử
dụng là: ... (m), được giới hạn bởi các điểm góc ... tọa độ thể hiện trên đồ
khu vực biển kèm theo Quyết định này.
107
4. Phương tiện chuyên chở, cách thức nhận chìm: …………………..
5. Thời điểm và thời hạn thực hiện hoạt động nhận chìm: ……………
Điều 2. (Tên tổ chức, cá nhân) …………. có trách nhiệm:
1. Nộp lệ phí cấp Giấy phép nhận chìm biển, các khoản phí liên quan
theo quy định của pháp luật.
2. Trước khi tiến hành nhận chìm phải thực hiện thủ tục giao khu vực biển
theo quy định của pháp luật.
3. Thực hiện nhận chìm đúng chủng loại, khối lượng, ch thước, thành
phần vật, chất quy định tại Điều 1 của Giấy phép này.
4. Đăng các phương tiện chuyên chở vật chất, nhận chìm đã gắn thiết bị
giám sát hành trình với quan quản nhà nước thẩm quyền giao khu vực
biển; ghi chép toàn bộ quá trình thực hiện việc nhận chìm, nhật hàng hải để
phục vụ công tác kiểm tra, giám sát của quan quản nhà nước thẩm
quyền và các lực lượng tuần tra, kiểm soát trên biển.
5. Thực hiện các nghĩa vụ quy định tại khoản 2 Điều 61 Luật Tài nguyên,
môi trường biển và hải đảo.
6..............................................................................................................
Điều 3.
1. Giấy phép này có hiệu lực kể t ngày ký.
2. Cục Biển và Hải đảo Việt Nam, Cục Môi trường/Sở Nông nghiệp và Môi
trường tỉnh, thành phố,...căn cứ chức năng, nhiệm vụ tổ chức thực hiện các biện
pháp theo dõi, kiểm tra, giám sát hoạt động nhận chìm của (Tên tổ chức,
nhân) theo quy định của Giấy phép này và quy định của pháp luật có liên quan.
3. (Tên tổ chức, nhân)... chỉ được phép tiến hành nhận chìm vật, chất
biển sau khi đã thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật liên quan các
quy định tại Giấy phép này.
Nơi nhận:
- UBND... /Bộ NNMT;
- Cục B&HĐVN;
- Sở NN&MT …;
- …….;
- Tên tổ chức, cá nhân;
- Lưu: HS, VT.
BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN
Ký tên, đóng dấu)
108
Mu s 15
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
______________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh pc
______________________________________
…, ngày….. tháng…. năm……
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG NHẬN CHÌM Ở BIỂN
Kính gửi: ……………..
I. Thông tin chung
1. Tên tổ chức, cá nhân được cấp phép nhận chìm ở biển: ………....….….
Quyết định thành lập số…, ngàytháng … năm … hoặc Giấy chứng nhận
đăng doanh nghiệp, mã doanh nghiệp số… cấp ngày thay đổi lần(nếu
thay đổi) ngày hoặc Đăng kinh doanh số… ngàytháng năm (trường
hợp đối với tổ chức).
Ngày, tháng, năm sinh… căn ớc công dân hoặc căn cước hoặc số định
danh nhân cấp ngày thángnăm … do… cấp (nếu là nhân)
2. Địa chỉ: ……………… Điện thoại: ……………… Fax: ………………..
3. Người đại diện theo pháp luật (trường hợp đối với tổ chức):
- Họ và tên…………………………………………………………………
- Chức vụ………………………………………………………....……..…
- Năm sinh…………………………………………………………………
- Quốc tịch…………………………………………………………………
- Số định danh nhân, căn cước công dân hoặc căn cước hoặc hộ chiếu
số…….; cấp ngày…………………….; nơi cấp………………………
- Địa chỉ thường trú…………………………………………..……………
4. Căn cứ pháp lý của việc nhận chìm ở biển:
- Giấy phép nhận chìm biển số …… ngày ……. của …… (cơ quan cấp
Giấy phép nhận chìm ở biển);
- Quyết định giao khu vực biển số …… ngày ……. của …… (cơ quan ban
hành Quyết định giao khu vực biển);
- Khối lượng vật chất được cấp phép nhận chìm ở biển: … m
3
;
- Thành phần của vật chất nhận chìm: ………………………….;
- Diện tích khu vực biển được sử dụng để nhận chìm biển: ha/m
2
, tại
vùng biển thuộc xã/phường/đặc khu………, tỉnh/thành phố…………………;
- Thời hạn được cấp phép nhận chìm biển: tháng, t ngày tháng
năm … đến ngày … tháng … năm …
II. Kết quả hot động nhận chìm biển từ ngày ... tháng ... m đến
ngày… tháng ... năm ...
A. Việc thực hiện các trách nhiệm của tổ chức/cá nhân được cấp Giấy phép
nhận chìm ở biển
1. Nộp lệ phí cấp Giấy phép nhận chìm biển; nộp tiền sử dụng khu vực
biển để nhận chìm biển (đối với trường hợp phải nộp tiền sử dụng khu vực
biển theo quy định).
109
2. Thông báo về thời gian bắt đầu nhận chìm, thông tin vđơn vthi công,
đơn vị giám sát hoạt động nạo vét, nhận chìm, giám sát môi trường với các
quan có liên quan.
3. Đăng các phương tiện chuyên chở chất nhận chìm với Cảng vụ Hàng
hải địa phương thông báo đã gắn thiết bị giám sát hành trình với quan
quản nnước thẩm quyền (đính kèm theo Danh sách phương tiện, trang
thiết bị được sử dụng để thực hiện nhận chìm ở biển).
4. Lập phương án đảm bảo an toàn hàng hải trình quan thẩm quyền
xem xét, phê duyệt.
5. Khối lượng vật chất đã được nhận chìm biển: m
3
; đạt …% so với
tổng khối lượng vật chất được cấp phép nhận chìm ở biển.
6. Vic thực hiện đầy đủ các biện pháp bảo đảm an toàn, phòng nga
giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường biển, nguồn lợi thủy sản, đa dạng
sinh học biển; các chương trình quản lý, giám sát môi trường, giám sát hành
trình, vị trí, khối lượng chất nhận chìm bảo đảm đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật về
môi trường biển, hệ sinh thái.
7. Việc thực hiện chương trình quan trắc, giám sát môi trường chế độ
thông tin, báo cáo trong quá trình nhận chìm ở biển theo quy định của Giấy phép
nhận chìm ở biển.
B. Đánh giá việc thực hiện nhận chìm ở biển
- Đánh giá việc thực hiện nhận chìm đúng địa điểm, khối lượng, thành phần
chất được phép nhận chìm.
- Đánh giá việc sử dụng đúng phương tiện chuyên chở, cách thức nhận
chìm, thời điểm và thời hạn nhận chìm; đánh giá tính an toàn và đảm bảo không
bị hao hụt khối lượng trong quá trình nhận chìm.
- Đánh giá ảnh hưởng của việc nhận chìm biển đến chất lượng môi
trường nước biển thông qua kết quả quan trắc môi trường tại khu vực biển được
sử dụng để nhận chìm biển; việc phân tán vật chất nhận chìm t kết quchạy
nh (nếu có). Đánh giá việc thực hiện các giải pháp bảo vệ môi trường
trong quá trình nhận chìm ở biển và các vấn đề khác có liên quan.
- Đánh giá, mâu thuẫn, xung đột giữa việc nhận chìm biển với các hoạt
động khai thác, sử dụng tài nguyên biển khác trong khu vực biển.
III. Thuận lợi, khó khăn, đề xuất, kiến nghị
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
110
8. Tên thủ tục: Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm biển (Mã số
TTHC: 1.002025)
8.1. Trình tự thực hiện
8.1.1. Bước 1 nộp hồ sơ: Tchc, nhân đề ngh sửa đổi, bổ sung Giấy
phép nhn cm biển np 01 bộ h sơ cho BPMC, dịch vụ bưu chính hoc thông
qua Cổng Dch vcông quc gia.
8.1.2. Bước 2 kiểm tra hồ : ng chc BPMC trách nhiệm kiểm tra
thành phn, nội dung, số ng hồ . Tng hợp hồ đúng quy định t ban
nh văn bản tiếp nhận và hẹn giải quyết hồ sơ. Trưng hợp hồ sơ ca đúng quy
định, BPMC hưng dẫn tchc, nhân đb sung, hoàn thiện.
81.3. c 3 thm định hồ : Cục Bin Hải đảo Việt Nam quan
ch trì thẩm định hồ sơ.
- Trưng hợp hồ còn chưa đủ thông tin để sa đổi, bổ sung Giấy phép
nhn chìmbiển, Cục BiểnHi đảo Việt Nam gửi văn bản đề ngh tổ chức, cá
nhân cung cấp bsung tng tin, gii trình nhng nội dung cn m.
- Hi đồng thm định hồ: D án chỉ có hoạt động nạo t và nhận cm
bin phi thành lập Hội đồng thẩm định hồ sơ. Đối với c dự án còn lại, trưng
hợp cn thiết, Cục Biển Hải đảo Việt Nam tham mưu với Bộ ng nghip
i trường tnh lập hội đồng thẩm định hồ sơ.
- Cục Bin Hải đảo Việt Nam tham mưu với Bộ Nông nghiệp Môi
trưng ban nh n bản lấy ý kiến của c quan liên quan hoc ban nh
n bản lấy ý kiến đơn vị trong Bộ ng nghiệp i trưng, tổ chức kiểm tra
thc địa khu vc biển.
8.1.4. ớc 4 trình, ban nh kết quả gii quyết thtục nh chính: Cục
Bin Hải đảo Việt Nam trình Bộng nghip vài trưng xem t, ra quyết
định sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm bin. Trường hợp hồ không đáp
ng đủ điều kin để đưc cấp Giy phép nhận chìm biển, Cục Biển Hải đảo
Việt Nam tr lại hồ cho BPMC kèm theo thông báo bng văn bn trên Hệ thống
thông tin gii quyết thủ tục nh cnh; n bộ, ng chc, viên chức, nhân viên
BPMC thc hiện đóng hồ sơ trên Hệ thống thông tin gii quyết thtc nh chính.
8.1.5. Bước 5 thông báo trả kết quả: BPMC thông báo cho tổ chức,
nhân để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ liên quan.
8.2. Cách thức thực hiện
8.2.1. Cách thức nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
hồ qua dịch vụ bưu chính cho BPMC, hoặc nộp hồ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
111
8.2.2. Cách thức nhận kết quả giải quyết hồ sơ: Nhận trực tiếp tại BPMC
hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc bằng hồ sơ, tài liệu điện tử cho tổ chức, cá
nhân.
8.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
8.3.1. Thành phần hồ sơ
a) Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển trong đó nêu
do đề nghị sửa đổi, bổ sung được lập theo Mẫu số 08 quy định tại Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016.
b) Báo cáo kết qu hoạt động nhận chìm biển; công tác bảo vệ môi
trường biển theo Mẫu số 15 quy định tại Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026.
c) Bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu hoặc bản sao chứng thực
quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
của cơ quan thẩm quyền; báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được điều
chỉnh, bổ sung phù hợp với nội dung, yêu cầu về bảo vệ môi trường được nêu
trong quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi
trường của quan n nước thẩm quyền theo pháp luật về bảo vệ môi
trường.
Trường hợp dự án chỉ hoạt động nạo vét nhận chìm biển hoặc
trường hợp quan thẩm quyền phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh
giá tác động môi trường quan nhà nước thẩm quyền sửa đổi, bổ sung
Giấy phép nhận chìm ở biển thì không phải nộp tài liệu tại điểm này;
d) đồ khu vực biển trong trường hợp sthay đổi về ranh giới, diện
tích khu vực biển đề nghị sử dụng đnhận chìm được lập theo Mẫu số 05 quy
định tại Mục III Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày
26 tháng 01 năm 2026.
8.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
8.4. Thời hạn giải quyết
8.4.1. Thời hạn kiểm tra hồ
a) Trong thời hạn 01 ngày làm việc, BPMC kiểm tra thành phần, nội dung
của hồ sơ, trường hợp hồ theo đúng quy định, BPMC ban hành văn bản tiếp
nhận hẹn giải quyết hồ sơ; Trưng hợp hồ chưa đúng quy định, BPMC
trách nhim ng dẫn mt lần bằng n bản cho tổ chc, nhân để bsung,
hoàn thin hồ sơ.
b) Sau khi tiếp nhận hồ theo quy định, BPMC chuyển ngay cho Cục
Biển và Hải đảo Việt Nam.
8.4.2. Thời hạn thẩm định hồ sơ
112
a) Thời gian thẩm định hồ đầy đủ thông tin: không quá 30 ngày kể t
ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.
- Thời gian lấy ý kiến các bộ, ngành, Ủy ban nhân dân tỉnh các cơ quan có
liên quan: không quá 15 ngày kể t ngày nhận được văn bản lấy ý kiến kèm theo
đầy đủ hồ sơ.
- Thời gian kiểm tra thực địa: không quá 03 ngày làm việc.
b) Trường hợp hồ chưa đầy đthông tin: t chức, nhân cung cấp bổ
sung thông tin, gii trình những ni dung cn m rõ, thi hạn kng quá 15 ny.
c) Thời gian lấy ý kiến; tổ chức kiểm tra thực địa; tổ chc, cá nhân cung
cấp bổ sung thông tin, gii trình những nội dung cần m rõ không tính vào thời
gian thẩm định hồ sơ.
8.4.3. Thời hạn trình, phê duyệt hồ sơ
a) Thời hạn trình hồ sơ: không quá 01 ngày làm việc, kể t ngày hoàn
thành việc thẩm định hồ sơ.
b) Thời hạn xem xét, ra quyết định: không quá 03 ngày làm việc, kể t
ngày Cục Biển và Hải đảo Việt Nam trình Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
8.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: tổ chức, cá nhân.
8.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
8.6.1. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
8.6.2. quan trực tiếp thực hiện: Cục Biển Hải đảo Việt Nam, Văn
phòng Bộ.
8.6.3. Cơ quan phối hợp: các cơ quan có liên quan.
8.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép nhận chìm ở biển
(sửa đổi, bổ sung). Trường hợp không cấp Giấy phép nhận chìm ở biển (sửa đổi,
bổ sung), Cục Biển và Hải đảo Việt Nam gửi văn bản thông báo cho BPMC.
8.8. Phí, lệ phí: thực hiện theo Thông số 08/2024/TT-BTC ngày 05
tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí
cấp giấy phép nhận chìm ở biển.
8.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai của thủ tục hành chính
Mẫu số
Tên mẫu
Văn bản quy định
Mẫu số 08
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung
Giấy phép nhận chìm ở biển
Nghị định số 40/2016/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2016
Mẫu số 15
Báo cáo kết quả hoạt động nhận
chìm ở biển; công tác bảo vệ
môi trường biển
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01 năm 2026
113
Mẫu số
Tên mẫu
Văn bản quy định
Mu s 11
Giấy phép nhận chìm ở biển đối
với dự án chỉ hoạt động nạo
vét và nhận chìm ở biển
Mu s 11a
Giấy phép nhận chìm ở biển đối
với các dự án khác
Mẫu số 05
đồ khu vực biển đề nghị sử
dụng để nhận chìm
8.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
a) Giấy phép nhận chìm ở biển còn hiệu lực ít nhất là 45 ngày;
b) Tổ chức, nhân tiến hành hoạt động nhận chìm theo đúng nội dung
của Giấy phép nhận chìm; đã thực hiện đầy đcác nghĩa vụ về tài chính theo
quy định của pháp luật;
c) Đến thời điểm đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển, tổ
chức, nhân thực hiện đúng nghĩa vụ quy định tại khoản 2 Điều 61 Luật tài
nguyên, môi trường biển và hải đảo.
8.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15.
- Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài nguyên, môi trường biển
hải đảo.
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính
phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, nhân khai
thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 vviệc sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên,
môi trường biển hải đảo Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02
năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ
chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải
đảo.
- Thông số 08/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép nhận chìm ở biển.
114
Mẫu số 08
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
……., ngày... tháng... năm…….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN
Kính gửi: (Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh...)
Tên tổ chức, cá nhân ......................................................................................
Trụ sở tại: ......................................................................................................
Điện thoại: …………. Fax............................................................................
Quyết định thành lập doanh nghiệp số...., ngày.... tháng... m.... hoặc
Đăng ký kinh doanh số... ngày... tháng... năm……
Được phép nhận chìm vật, chất biển theo Giấy phép nhận chìm biển số
…….. ngày ….. tháng ….. năm ….. của ... Bộ Nông nghiệp Môi trường (Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố ...); thời hạn Giấy phép nhận chìm biển đến hết
ngày .... tháng ... năm ....
Đề nghị được sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển nêu trên.
Lý do đề nghị sửa đổi, bổ sung: ....................................................................
Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung: ...............................................................
.........................................................................................................................
(Tên tổ chức, nhân) …………. cam đoan thực hiện đúng quy định của
pháp luật về nhận chìm ở biển và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
Tổ chức, cá nhân làm đơn
(Ký tên, đóng dấu)
115
Mẫu số 05
BẢN ĐỒ KHU VỰC BIỂN
Để thực hiện (mục đích/loại hoạt động khai thác, sử dụng biển)….
Ghi chú: Bn đồ khu vc biển phi thhin các thông tin
sau:
- Ranh giới, diện tích, độ sâu khu vực biển sử dụng.
- Độ cao công trình, thiết bị sử dụng so với mặt nước
biển.....(m).
- V trí khu vc bin cách b (đất lin hoặc đo). km.
- Tại khu vực biển ….., cấp xã ..…, cấp huyện …..,
cấp tỉnh …
- Các tọa độ vuông góc, din tích được ghi đến độ
chính xác sau dấu phẩy 2 chữ số.
Điểm
Hệ tọa độ VN-2000
Kinh tuyến trục... múi chiếu...
Tọa độ vuông góc
X(m)
Y(m)
1
2
n
Diện tích khu vực biển sử dụng (ha/m
2
)
Độ sâu khu vực biển sử dụng (m)
Độ cao khu vực biển sử dụng (m) (nếu có)
- Tỷ lệ... được trích lục t tờ Bản đồ địa hình (tên bản đồ - nếu có) Phiên hiệu... T
lệ... Hệ tọa độ... Kinh tuyến trục... múi chiếu... Hệ độ cao....được ... xuất bản năm...
hoặc tờ Hải đồ (trong trường hợp chưa có bản đồ địa hình đáy biển ở tỷ lệ thích hợp)
Phiên hiệu... Tỷ lệ ....tại tuyến... Phép chiếu... Hệ quy chiếu... Độ sâu theo....
được... xuất bản năm... )
- Độ cao, độ sâu đề nghị sử dụng tính theo Hệ độ cao...
Chú giải: Khu vực biển sử dng
Đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm
Đường 3 hải lý (nếu có) Đường 6 hải lý (nếu có)
ĐƠN VỊ TƯ VẤN LẬP BẢN ĐỒ (nếu có)
(Ký tên, đóng dấu)
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
116
Mẫu số 11
Giấy phép nhận chìm ở biển đối với dự án chỉ có hoạt động nạo vét
và nhận chìm ở biển
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ ...)
(Quốc huy)
GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN
(Bìa màu trắng)
Số..……..
Ngày cấp……………..
117
BNG NGHIỆP I RƯỜNG/
ỦY BAN NHÂN DÂN……
__________
Số: …/GP-BNNMT/UBND
CỘNG HÒA XÃ HI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
…., ngày … tháng … năm ….
GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ....
n cứ Luật i nguyên, i trưng biển và hải đảo ngày 25 tháng 6 năm
2015;
n cứ Lut sửa đổi, bổ sung một số điu của 15 Luật trong nh vực ng
nghiệp và môi tng ngày 11 tng 12 năm 2025;
Căn c Luật Tchc chính quyn đa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn c Nghđịnh số 40/2016/NĐ-CP ny 15 tháng 5 m 2016 của Chính
ph quy định chi tiết thi hành một số điu ca Luật Tài ngun, môi trưng bin và
hải đảo đưc sửa đổi, bổ sung bởi Ngh định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3
m 2025;
n cứ Ngh định s //NĐ-CP ngày tháng m của Chính ph
sửa đổi, bổ sung mt s điều ca các Ngh định trong nh vc biển và hải đảo;
n cứ Nghị định số .../.../-CP ngày... tháng... m .... của Chính ph quy
định chức ng, nhim vụ, quyền hạn cấu tổ chc của Bộ Nông nghiệp
Môi tng;
n cứ...................................................................................................;
Xét đơn và hồ sơ đề ngh (cp, gia hạn, sửa đổi, bsung Giấy phép nhận cm
bin) ngày... tháng... năm ... của (tên tchức, cá nhân).. nộp tại....;
Theo đề nghcủa Cục trưng Cục Biển Hải đảo Việt Nam/Gm đốc Sở
ng nghip Môi trưng tnh, tnh ph.....
QUYẾT ĐNH:
Điều 1. Cho phép (tên tổ chc, nhân) được nhận chìm vật, chất ở biển như
sau:
1. Tên, khốing,ch tớc, thành phần của vật, chất đưc nhận cm;n,
loi, khi lượng, thành phn của vt, cht được nhận chìm.
2. Đa điểm khu vc nhn chìm:
3. Khu vực bin sử dụng để nhận chìm diện tích : ... (ha/m
2
), độ sâu sử
dụng là: ... (m), được gii hn bởi các điểm c ... có tọa độ thể hiện trên đkhu
vực biển kèm theo Quyết định này.
4. Phương tiện chuyên chở, cách thức nhn chìm: …………
5. Ni dung, bin pháp, yêu cu về bo vệ môi tờng:……
6. Thi điểm và thời hạn thực hin hot động nhn chìm: ……
118
Điều 2. (Tên tổ chc, cá nhân)……...... có trách nhiệm:
1. Nộp lệ phí cp Giấy phép nhận cm biển, c khoản p có liên quan
theo quy định của pp luật.
2. Trước khi tiến hành nhận cm phải thc hiện th tục giao khu vực bin
theo quy định của pp luật.
3. Thực hin nhận chìm đúng chủng loại, khối ng, ch thưc, thành phần
vật, chất quy đnh ti Điu 1 ca Giấy phép này.
4. Đăng c phương tin chuyên chở vật chất, nhận chìm đã gắn thiết bị
giám t nh trình với quan quản nhà c thẩm quyn giao khu vực
bin; ghi chép toàn bộ quá trình thực hiện việc nhn chìm, nht ng hải để
phc vụ công c kiểm tra, giám t của quan qun lý nhà nước có thẩm quyn
các lực lưng tuần tra, kiểm st trên biển.
5. Chdự án có trách nhim thực hiện quy đnh tại Lut Bảo vệ môi trưng và
n bảnng dẫn thi hành;c nội dung, yêu cu v bảo vệi trường bannh
tại Phụ lục kèm theo Giấy phép này.
6. Thực hiện các nghĩa v quy định ti khon 2 Điu 61 Luật Tài nguyên, môi
trưng biển hi đo.
7………………………………………
Điều 3.
1. Giấy phép y có hiệu lc kể t ngày.
2. Cục Bin Hải đảo Việt Nam, Cục Môi trưng/S ng nghip i
trưng tỉnh, thành phố,... n cứ chức năng, nhiệm vụ tổ chức thực hiện c bin
pháp theo i, kiểm tra, giám t hoạt động nhn chìm của (Tên tổ chc, nhân)
theo quy định của Giấy phép này quy đnh ca pháp lut ln quan.
3. (Tên tchc, cá nhân)... chỉ được phép tiến nh nhn chìm vt, cht bin
sau khi đã thực hin đầy đủ c quy định của pháp lut liên quan c quy
định ti Giấy phép này.
Nơi nhận:
- UBND… /Bộ NN&MT;
- Cục B&HĐVN;
- Sở NN&MT…;
- …….;
- Tên tổ chức, cá nhân;
- Lưu: HS, VT.
BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH ỦY
BAN NHÂN DÂN
(Ký tên, đóng dấu)
119
CÁC NI DUNG, YÊU CU V BO V MÔI TRƯNG CA D ÁN
(1)
(Kèm theo Giấy phép nhận chìm ở biển số... ngày... tháng... năm... của
(2)
)
________________
1. Thông tin v dự án:
1.1. Thông tin chung: tên d án, địa điểm thc hin, chd án đầu
1.2. Phạm vi, quy mô, công sut
1.3. Công ngh sản xuất (nếu có)
1.4. Phạm vi
- c hạng mc công trình hot động của dự án đầu (nêu cả hạng
mc ng trình, hot động tác động tới ng, bờ, i ng, hồ đối với dự án
thuộc đối ng phải đánh giá c động đến ng, bờ, i ng, hồ theo quy định
của pp luật vtài nguyên nước).
- c hng mc công trình và hoạt đng ca d án đầu kng thuộc phm
vi đánh g tác động i trưng (nếu có).
1.5. Các yếu t nhạy cảm về môi trưng (nếu có).
2. Hạng mc công trình và hoạt động của dự án đầu tư khả năng tác
động xấu đến môi tờng:
Nêu c hạng mục công trình hot động m theo c c động xấu đến
môi tờng theo các giai đon của d án
3. D o c c động i trưng chính, cht thi phát sinh theo c
giai đon của d án đầu tư:
3.1. Nưc thải, k thải:
- Ngun phát sinh, quy mô (u lượng tối đa), tính cht (tng s ô nhiễm
đặc trưng) của nưc thải;
- Ngun phát sinh, quy mô (u lượng tối đa), tính cht (tng s ô nhiễm
đặc trưng) của bi, khí thải.
3.2. Chất thải rn, chất thải nguy hại:
- Ngun phát sinh, quy mô (khối lưng) của cht thải rắn sinh hot;
- Nguồn phát sinh, quy mô (khối ợng), tính cht (loại) của cht thải rắn
thông thưng;
- Ngun phát sinh, quy mô (khối lưng), tính cht của cht thi nguy hi.
3.3. Tiếng n, đrung (ngun phát sinh và quy chuẩn áp dng)
3.4. Các tác động khác (nếu có)
4. Các công trình biện pháp bo v môi trưng ca d án đầu tư:
4.1. Các công trình biện pp thu gom, xử nước thi, k thải:
120
4.1.1. Đối với thu gom xử lý nước thải: Nêu các hạng mục ng trình xử
nưc thải (h thng tht nưc; hthống thu gom và xử lý nưc thi); nguồn tiếp
nhn; ng thi ra môi trưng, vị trí xả thải, phương thức xả thải (nếu ); tiêu
chun, quy chun kỹ thut áp dụng với c hệ số áp dụng cho tng ngun c
thi; mc đích tái s dụngớc thải sau x (nếu); thiết bị quan trcc thải
tự đng, ln tục vi camera theo dõi, gm t (nếu có).
4.1.2. Đối với x lý bụi, k thi: Nêu các hạng mục công trình xử lý bi, khí
thi (hệ thống, thiết bị thu gom và xử bụi, khí thi); ng thải ra môi trưng, vị
trí xthải, phương thức xả thải (nếu có); tiêu chun, quy chun kỹ thut áp dụng
vớic hệ số áp dng cho tng ngun, khu vực phát thi; mục đích tái sử dụng khí
đốt sạch sau xử lý (nếu ); thiết bị quan trắc khí thi tự động, liên tục với camera
theo dõi, giám sát (nếu có).
4.2. Các công trình, bin pháp quản chất thi rắn, chất thải nguy hại:
4.2.1. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử cht thải rắn
thông thường: Nêu c hạng mc công trình lưu giữ chất thải rn thông thưng
m theo các tng số kỹ thuật cơ bn. Công trình xử lý cht thi rn thông tờng
phi th hin các thông tin, gồm: sốợng, quy, công suất, công ngh; phương
án thu gom, u giữ và xử hoặc chuyn giao x lý.
4.2.2. Công trình, biện pháp thu gom, u giữ, quản , xử chất thi nguy
hại: Nêuc hng mục công trình lưu giữ chất thải nguy hi kèm theo các thông s
kỹ thuật bản. Công trình xử cht thải nguy hại phải thhin các thông tin,
gồm: s ng, quy , công suất, công ngh; phương án thu gom, u giữ và x lý
hoc chuyển giao xử.
4.3. Công trình, bin pháp giảm thiu tác động do tiếng ồn, độ rung (nêuc
ng trình, biện pháp giảm thiểu ô nhiễm tiếng ồn, độ rung; tiêu chun, quy chun
kỹ thuật áp dụng đi vi tiếng ồn, đrung).
4.4. Các công trình, bin pháp bo vệ môi tng khác (nếu có):
4.4.1. Phương án ci tạo, phục hồi môi trưng i với dự án khai thác
khoáng sản, d án có chôn lp chất thi): pơng án đưc la chn thc hin; danh
mc, khối ng c hạng mục cải tạo, phục hồi môi trường; kế hoạch thực hin;
kinh phí ci tạo, phc hồi môi tng (riêng nội dung này phải cth số tiền ký quỹ
trong tng ln quỹ).
4.4.2. Pơng án bồi hoàn đa dng sinh hc (nếu có).
4.4.3. Phương án phòng nga ng phó sự cố môi trưng (nếu ): Nêu
phương án phòng nga và ng phó sự cố i trưng. Trường hợp dự án phải có
ng trình phòng nga ứng phó sự cố môi trưng thì thể hiện các thông tin,
gồm: số ợng, quy mô, ng suất, ng nghệ, quy trình vận hành yêu cu kỹ
thuật đi vi tng ng tnh.
4.4.4. c công trình, biện pháp khác (nếu có)
121
Nêu phương án phòng nga, ứng phó s cố môi trường (tập trung đối vi
phương án phòng nga, ứng phó sự cố chất thải; đối với phương án phòng nga,
ng p s c môi trường do hóa cht, png xạ, du tràn, dịch bệnh do nguyên
nhân khác được thc hin theo quy đnh ca pháp lut ln quan).
Pơng án phòng nga, ứng phó sự cố môi trường bao gồm: ng trình (s
ng, quy mô, ng suất, ng ngh, quy trình vận nh yêu cầu kỹ thuật đối
với tng ng trình), thiết bị bảo đảm vật , dụng cụ, phương tiện cần thiết để
ng phó sự cố môi trường; bố trí lực ng tại ch để bảo đảm sẵn ng ứng phó
với tng kịch bn s cố môi tng.
5. Chương trình quản lý và gm sát môi trưng của chủ d án đu tư:
5.1. Cơng tnh qun môi trưng
5.2. Giámt môi tng
c nội dung, yêu cầu, tần suất, thông số giám t ng với tng giai đoạn
của d án đu .
6. Các yêu cu v bảo vệ môi tng khác (nếu ).
Ghi chú:
(1) Tên dự án.
(2) Bộ Nông nghiệp và i trường hoặc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương có biển.
122
Mẫu số 11a: Giấy phép nhận chìm ở biển đối với các dự án khác
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ ...)
(Quốc huy)
GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN
(Bìa màu trắng)
Số…………..
Ngày cấp…………
123
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(ỦY BAN NHÂN DÂN …….)
___________
Số:…/GP-BNNMT/UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
…., ngày … tháng …. năm …..
GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ....
Căn cứ Luật Tài nguyên, môi trường biển hải đảo ngày 25 tháng 6 năm
2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi
trường biển và hải đảo được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 65/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 3 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số .../.../NĐ-CP ngày ... tháng .... năm .... của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo;
Căn cứ Nghị định số …/…/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm .... của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Căn cứ..................................................................;
Xét đơn hồ sơ đnghị (cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận
chìm ở biển) ngày ... tháng ... năm ... của (tên tổ chức, cá nhân)... nộp tại….;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Biển Hải đảo Việt Nam/Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh, thành phố.....
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép (tên tổ chức, nhân) được nhận chìm vật, chất biển
như sau:
1. Tên, khối lượng, kích thước, thành phần của vật, chất được nhận chìm;
tên, loại, khối lượng, thành phần của vật, chất được nhận chìm.
2. Địa điểm khu vực nhận chìm:
3. Khu vực biển sử dụng để nhận chìm có diện tích là: ... (ha/m
2
), độ sâu sử
dụng là: ... (m), được giới hạn bởi các điểm góc ... tọa độ thể hiện trên đồ
khu vực biển kèm theo Quyết định này.
124
4. Phương tiện chuyên chở, cách thức nhận chìm: …………………..
5. Thời điểm và thời hạn thực hiện hoạt động nhận chìm: ……………
Điều 2. (Tên tổ chức, cá nhân) …………. có trách nhiệm:
1. Nộp lệ phí cấp Giấy phép nhận chìm biển, các khoản phí liên quan
theo quy định của pháp luật.
2. Trước khi tiến hành nhận chìm phải thực hiện thủ tục giao khu vực biển
theo quy định của pháp luật.
3. Thực hiện nhận chìm đúng chủng loại, khối lượng, ch thước, thành
phần vật, chất quy định tại Điều 1 của Giấy phép này.
4. Đăng các phương tiện chuyên chở vật chất, nhận chìm đã gắn thiết bị
giám sát hành trình với quan quản nhà nước thẩm quyền giao khu vực
biển; ghi chép toàn bộ quá trình thực hiện việc nhận chìm, nhật hàng hải để
phục vụ công tác kiểm tra, giám sát của quan quản nhà nước thẩm
quyền và các lực lượng tuần tra, kiểm soát trên biển.
5. Thực hiện các nghĩa vụ quy định tại khoản 2 Điều 61 Luật Tài nguyên,
môi trường biển và hải đảo.
6..............................................................................................................
Điều 3.
1. Giấy phép này có hiệu lực kể t ngày ký.
2. Cục Biển và Hải đảo Việt Nam, Cục Môi trường/Sở Nông nghiệp và Môi
trường tỉnh, thành phố,...căn cứ chức năng, nhiệm vụ tổ chức thực hiện các biện
pháp theo dõi, kiểm tra, giám sát hoạt động nhận chìm của (Tên tổ chức,
nhân) theo quy định của Giấy phép này và quy định của pháp luật có liên quan.
3. (Tên tổ chức, nhân)... chỉ được phép tiến hành nhận chìm vật, chất
biển sau khi đã thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật liên quan và các
quy định tại Giấy phép này.
Nơi nhận:
- UBND... /Bộ NNMT;
- Cục B&HĐVN;
- Sở NN&MT …;
- …….;
- Tên tổ chức, cá nhân;
- Lưu: HS, VT.
BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN
Ký tên, đóng dấu)
125
Mu s 15
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
______________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh pc
______________________________________
…, ngày….. tháng…. năm……
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG NHẬN CHÌM Ở BIỂN
Kính gửi: ……………..
I. Tng tin chung
1. Tên tổ chức, cá nhân được cấp phép nhận chìm biển: ……....….….
Quyết định thành lập số…, ngàytháng … năm … hoặc Giấy chứng nhận
đăng doanh nghiệp, mã doanh nghiệp số… cấp ngày thay đổi lần(nếu
thay đổi) ngày hoặc Đăng kinh doanh số… ngàytháng năm (trường
hợp đối với tổ chức).
Ngày, tháng, năm sinh… căn ớc công dân hoặc căn cước hoặc số định
danh nhân cấp ngày thángnăm … do… cấp (nếu là nhân)
2. Địa chỉ: …………Điện thoại: ………… Fax: ……………..
3. Nời đại diện theo pháp luật (tờng hợp đối với tổ chức):
- Họ n………………………………………………………
- Chức vụ…………………………………………………....……..…
- Năm sinh……………………………………………………………
- Quốc tịch………………………………………………………
- Số định danh nhân, căn cước công dân hoặc căn cước hoặc hộ chiếu
số…….; cp ngày………………….; nơi cấp………………
- Địa chỉ thường trú……………………………………..……………
4. n cứ pháp của việc nhn cm biển:
- Giấy phép nhận chìm biển số …… ngày ……. của …… (cơ quan cấp
Giấy phép nhận chìm biển);
- Quyết định giao khu vực biển số …… ngày ……. của …… (cơ quan ban
hành Quyết định giao khu vực biển);
- Khối lượng vật chất được cấp phép nhận chìm ở biển: m
3
;
- Thành phần của vật chất nhận cm: ………………………….;
- Diện tích khu vực biển được sử dụng để nhận chìm biển: ha/m
2
, tại
vùng biển thuộc xã/phường/đặc khu………, tỉnh/thành phố…………………;
- Thời hạn được cấp phép nhận chìm biển: tháng, t ngày tháng
năm đến ngày tháng năm
II. Kết quả hoạt động nhận chìm ở biển từ ngày ... tháng ... năm đến
ngày tháng ... m ...
A. Việc thực hiện các trách nhiệm của tổ chức/cá nhân được cấp Giấy phép
nhận chìmbiển
1. Nộp lệ phí cấp Giấy phép nhận chìm biển; nộp tiền sử dụng khu vực
biển để nhận chìm ở biển (đối với trường hợp phải nộp tiền sử dụng khu vực biển
theo quy định).
126
2. Thông báo về thời gian bắt đầu nhận chìm, thông tin về đơn vị thi công,
đơn vị giám sát hoạt động nạo vét, nhận chìm, giám sát môi trường với các
quan liên quan.
3. Đăng các phương tiện chuyên chở chất nhận chìm với Cảng vụ Hàng
hải địa phương và thông báo đã gắn thiết bị giám sát hành trình với cơ quan quản
nhà nước thẩm quyền (đính kèm theo Danh sách phương tiện, trang thiết bị
được sử dụng để thực hiện nhận chìm biển).
4. Lập phương án đảm bảo an toàn hàng hải trình quan có thẩm quyn
xem xét, phê duyệt.
5. Khối ợng vật chất đã được nhận chìm biển: m
3
; đạt …% so với
tổng khối ợng vật chất được cấp phép nhận chìmbiển.
6. Việc thực hiện đầy đủ các biện pháp bảo đảm an toàn, phòng nga
giảm thiểu c động tiêu cực đến môi trường biển, nguồn lợi thủy sản, đa dạng
sinh học biển; các chương tnh quản, giám sát môi tờng, giámt hành trình,
vị trí, khối lượng chất nhận chìm bảo đảm đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật về môi
trường biển, hệ sinh ti.
7. Việc thực hiện chương trình quan trắc, giám sát môi trường chế độ
thông tin, báo cáo trong quá trình nhận chìm biển theo quy định của Giấy phép
nhận chìmbiển.
B. Đánh giá việc thực hiện nhận chìm ở biển
- Đánh giá việc thực hiện nhận chìm đúng địa điểm, khối lượng, thành phần
chất được phép nhận chìm.
- Đánh giá việc sử dụng đúng phương tiện chuyên chở,ch thức nhận chìm,
thời điểm thời hạn nhận chìm; đánh giá tính an toàn và đảm bảo không bị hao
hụt khối ợng trong quá trình nhận chìm.
- Đánh giá ảnh hưởng của việc nhận chìmbiển đến chất lượng môi trường
nước biển thông qua kết quả quan trắc môi trường tại khu vực biển được sử dụng
để nhận chìm biển; việc phân tán vật chất nhận chìm t kết quả chạy hình
(nếu có). Đánh giá vic thực hiện các giải pháp bảo vệ môi trường trong quá trình
nhận chìm biển và các vấn đề khác có ln quan.
- Đánh giá, u thuẫn, xung đột giữa việc nhận chìm biển với các hoạt
động khai thác, sdụng i nguyên biển khác trong khu vực bin.
III. Thuận lợi, khó khăn, đxuất, kiến nghị
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
127
9. Tên thủ tục: Trả lại Giấy phép nhận chìm biển (Mã sTTHC:
1.001658)
9.1. Trình tự thực hiện
9.1.1. Bước 1 nộp hồ sơ: Tchc, nhân đề ngh trả lại Giấy phép nhận
chìm ở bin nộp 01 bộ hồ sơ cho BPMC, dịch vụ bưu chính hoặc thông qua Cổng
Dịch vcông quốc gia.
9.1.2. Bước 2 kiểm tra hồ : ng chc BPMC trách nhiệm kiểm tra
thành phn, nội dung, số ng hồ . Tng hợp hồ đúng quy định t ban
nh văn bản tiếp nhận và hẹn giải quyết hồ sơ. Trưng hợp hồ sơ ca đúng quy
định, BPMC hưng dẫn tchc, nhân đb sung, hoàn thiện.
9.1.3. Bước 3 thẩm định hồ : Cục Biển Hải đảo Việt Nam quan
ch trì thẩm định hồ sơ.
- Trưng hợp hồ n chưa đủ thông tin để trả lại Giấy phép nhận chìm
bin, Cục Bin và Hải đảo Vit Nam gi văn bản đnghtổ chc, cá nhân cung cấp
bổ sung thông tin, giải trình nhng nội dung cn m rõ.
- Hi đồng thm định hồ: D án chỉ có hoạt động nạot nhn chìm
bin phi thành lập Hội đồng thẩm định hồ sơ. Đối với c dự án còn lại, trưng
hợp cn thiết, Cục Biển Hải đảo Việt Nam tham mưu với Bộ ng nghip
i trường tnh lập hội đồng thẩm định hồ sơ.
- Cục Bin Hải đảo Việt Nam tham mưu với Bộ ng nghip i
trưng ban nh n bản lấy ý kiến của các quan liên quan hoặc ban nh
n bản lấy ý kiến đơn vị trong Bộ ng nghiệp i trưng, tổ chức kiểm tra
thc địa khu vc biển.
9.1.4. ớc 4 trình, ban nh kết quả gii quyết thủ tục nh chính: Cục
Bin Hải đảo Việt Nam trình Bộng nghip và Môi trưng xem t, ra quyết
định trả li Giấy phép nhn chìm ở biển. Trường hợp hồ kng đápng đủ điu
kin để được cấp Giấy phép nhận chìm ở biển, Cục Bin và Hải đảo Việt Nam tr
lại hồ sơ cho BPMCm theo tng báo bằng văn bn trên Hệ thng tng tin gii
quyết thủ tục hành chính; cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên BPMC thực hin
đóng h trên H thống thông tin gii quyết thtc nh chính.
9.1.5. Bước 5 thông báo trả kết quả: BPMC thông o cho tổ chức,
nhân để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ liên quan.
9.2. Cách thức thực hiện
9.2.1. Cách thức nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
hồ qua dịch vụ bưu chính cho BPMC, hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
128
9.2.2. Cách thức nhận kết quả giải quyết hồ sơ: Nhận trực tiếp tại BPMC
hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc bằng hồ sơ, tài liệu điện tử cho tổ chức, cá
nhân.
9.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
9.3.1. Thành phần hồ sơ
a) Đơn đề nghị trả lại Giấy phép nhận chìm biển được lập theo Mẫu số
07 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2016.
b) Báo cáo kết quả hoạt động nhận chìm biển; công tác bảo vệ môi
trường biển theo Mẫu số 15 quy định tại Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026.
9.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
9.4. Thời hạn giải quyết
9.4.1. Thời hạn kiểm tra hồ
a) Trong thời hạn 01 ngày làm việc, BPMC kiểm tra thành phần, nội dung
của hồ sơ, trường hợp hồ sơ theo đúng quy định, BPMC ban hành văn bản tiếp
nhận hẹn giải quyết hồ sơ; Trưng hợp hồ chưa đúng quy định, BPMC
trách nhim ng dẫn mt lần bằng n bản cho tổ chc, nhân để bổ sung,
hoàn thin hồ sơ.
b) Sau khi tiếp nhận hồ theo quy định, BPMC chuyển ngay cho Cục
Biển và Hải đảo Việt Nam.
9.4.2. Thời hạn thẩm định hồ sơ
a) Thời gian thẩm định hồ đầy đủ thông tin: không quá 30 ngày kể t
ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.
- Thời gian lấy ý kiến các bộ, ngành, Ủy ban nhân dân tỉnh các cơ quan
liên quan: không quá 15 ngày kể t ngày nhận được văn bản lấy ý kiến kèm theo
đầy đủ hồ sơ.
- Thời gian kiểm tra thực địa: không quá 03 ngày làm việc.
b) Trường hợp hồ chưa đầy đthông tin: tổ chc, nhân cung cấp bổ
sung thông tin, gii trình những nội dung cn m rõ, thi hạn không quá 15 ny.
c) Thời gian lấy ý kiến; tổ chức kiểm tra thực địa; tổ chc, cá nhân cung
cấp bổ sung thông tin, gii trình những nội dung cần m rõ không tính vào thời
gian thẩm định hồ sơ.
9.4.3. Thời hạn trình, phê duyệt hồ sơ
a) Thời hạn trình hồ sơ: không quá 01 ngày làm việc, kể t ngày hoàn
thành việc thẩm định hồ sơ.
129
b) Thời hạn xem xét, ra quyết định: không quá 03 ngày làm việc, kể t
ngày Cục Biển và Hải đảo Việt Nam trình Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
9.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: tổ chức, cá nhân.
9.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
9.6.1. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
9.6.2. quan trực tiếp thực hiện: Cục Biển Hải đảo Việt Nam, Văn
phòng Bộ.
9.6.3. Cơ quan phối hợp: các cơ quan có liên quan.
9.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định về việc cho pp
trả lại Giấy phép nhận chìm biển. Trường hợp không được trả lại Giấy phép
nhận chìm biển, Cục Biển Hải đảo Việt Nam gửi văn bản thông báo cho
BPMC.
9.8. Phí, lệ phí: không quy định.
9.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai của thủ tục hành chính
Mẫu số
Tên mẫu
Văn bản quy định
Mẫu số 07
Đơn đề nghị trả lại Giấy phép
nhận chìm ở biển
Nghị định số 40/2016/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm
2016
Mu s 12
Quyết định vviệc cho phép trả
lại Giấy phép nhận chìm ở biển
Mẫu số 15
Báo cáo kết quả hoạt động nhận
chìm ở biển; công tác bảo vệ
môi trường biển
Nghị định số 44/2026/NĐ-
CP ngày 26 tháng 01 năm
2026
9.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
9.10.1. Giấy phép nhận chìm ở biển còn hiệu lực.
9.10.2. Tổ chức, nhân tiến hành hoạt động nhận chìm theo đúng nội
dung của Giấy phép nhận chìm; đã thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ về tài chính
theo quy định của pháp luật.
9.10.3. Đến thời điểm đề nghị trả lại Giấy phép nhận chìm ở biển, tổ chức,
nhân thực hiện đúng nghĩa vụ quy định tại khoản 2 Điều 61 Luật tài nguyên,
môi trường biển và hải đảo.
9.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15.
130
- Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài nguyên, môi trường biển
hải đảo.
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính
phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, nhân khai
thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 vviệc sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên,
môi trường biển và hải đảo và Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02
năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao c khu vực biển nhất định cho tổ
chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải
đảo.
- Thông số 08/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép nhận chìm ở biển.
131
Mẫu số 07
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
…….., ngày... tháng... năm……..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ TRẢ LẠI GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN
Kính gửi: (Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh...)
Tên tổ chức, cá nhân:...............................................................................................
Trụ sở tại:.................................................................................................................
Điện thoại: …………………………., Fax:............................................................
Quyết định thành lập doanh nghiệp số ..., ngày.... tháng... năm.... hoặc Đăng
kinh doanh số... ngày... tháng... năm....
Được phép nhận chìm vật, chất ở biển theo Giấy phép nhận chìm ở biển số ……
ngày …. tháng ….. năm ….. của ... Bộ Nông nghiệp Môi trường (Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố ...); thời hạn Giấy phép nhận chìm biển đến hết ngày
.... tháng ... năm……
Đề nghị được trả lại Giấy phép nhận chìm ở biển nêu trên.
Lý do đề nghị trả lại ................................................................................................
(Tên tổ chức, nhân) …….. cam đoan thực hiện đúng quy định của pháp luật
về nhận chìm ở biển và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
Tổ chức, cá nhân làm đơn
(Ký tên, đóng dấu)
132
Mẫu số 12
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(ỦY BAN NHÂN DÂN ...)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /QĐ-(BNNMT, UBND)
…….., ngày …. tháng …. năm ……
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cho phép trả lại Giấy phép nhận chìm ở biển
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ……..)
Căn c Luật i nguyên, môi trường bin hải đảo ngày 25 tháng 6 m
2015;
Căn cứ Nghị định số.../2016/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2016 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật tài nguyên, môi trường biển
và hải đảo;
Căn cứ Nghị định số …/…./NĐ-CP ngày ... tháng ... năm .... của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Bộ Nông
nghiệp Môi trường (Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân Ủy ban
nhân dân ngày ... tháng ... năm….);
Xét Đơn và hồ sơ đề nghị trả lại giấy phép nhận chìm ở biển ngày ... tháng
... năm ... của (tên tổ chức, cá nhân)…….;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam (Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh……),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép (tên tổ chức, nhân) ….. được trả lại Giấy phép nhận
chìm biển số ... ngày ... tháng ... năm ... của Bộ Nông nghiệp Môi trường
(UBND tỉnh...).
Điều 2. Kể t ngày Quyết định này hiệu lực, (tên tổ chức, nhân)
………… phải chấm dứt hoạt động nhận chìm ở biển và có trách nhiệm:
1. Nộp báo cáo tình hình, kết quả hoạt động nhận chìm ở biển; công tác bảo
vệ môi trường biển theo quy định của pháp luật.
2. Thực hiện các nghĩa vụ liên quan theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể t ngày ký.
Cục Biển và Hải đảo Việt Nam (Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh, thành
phố...) có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định này./.
Nơi nhận:
- UBND... (Bộ NNMT);
- Cục BHĐVN;
- Sở NN&.MT tỉnh, thành phố…;
- (Tên tổ chức, cá nhân);
- Lưu HS, VT.
BỘ TRƯỞNG
(TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH)
(Ký tên, đóng dấu)
133
Mu s 15
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
______________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh pc
______________________________________
…, ngày….. tháng…. năm……
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG NHẬN CHÌM Ở BIỂN
Kính gửi: ……………..
I. Tng tin chung
1. Tên tổ chức, cá nhân được cấp phép nhận chìm biển: ……....….….
Quyết định thành lập số…, ngày tháng năm hoặc Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp, mã doanh nghiệp số… cấp ngày thay đổi lần
(nếu thay đổi) ngày hoặc Đăng kinh doanh số… ngày tháng năm
(trường hợp đối với tổ chức).
Ngày, tháng, năm sinh… n ớc ng n hoặc n ớc hoặc số định
danh nhân cấp ngày thángnăm … do… cấp (nếu là nhân)
2. Địa chỉ: …………Điện thoại: ………… Fax: ……………..
3. Nời đại diện theo pháp luật (tờng hợp đối với tổ chức):
- Họ n………………………………………………………
- Chức vụ…………………………………………………....……..…
- Năm sinh……………………………………………………………
- Quốc tịch………………………………………………………
- Số định danh nhân, căn ớc công n hoặc n cước hoặc hộ chiếu
số…….; cp ngày………………….; nơi cấp…………………
- Địa chỉ thường trú……………………………………..……………
4. n cứ pháp của việc nhn cm biển:
- Giấy phép nhận chìm biển số …… ngày ……. của …… (cơ quan cấp
Giấy phép nhận chìm biển);
- Quyết định giao khu vực biển số …… ngày ……. của …… (cơ quan ban
hành Quyết định giao khu vực biển);
- Khối lượng vật chất được cấp phép nhận chìm ở biển: m
3
;
- Thành phần của vật chất nhận cm: ………………………….;
- Diện tích khu vực biển được sử dụng để nhận chìm biển: ha/m
2
, tại
vùng biển thuộc xã/phường/đặc khu………, tỉnh/thành phố………………;
134
- Thời hạn được cấp phép nhận chìm ở biển: … tháng, t ngày … tháng
năm đến ngày tháng năm
II. Kết quả hoạt động nhận chìm ở biển từ ngày ... tháng ... năm đến
ngày tháng ... m ...
A. Việc thực hiện các trách nhiệm của tổ chức/cá nhân được cấp Giấy phép
nhận chìmbiển
1. Nộp lệ phí cấp Giấy phép nhận chìm biển; nộp tiền sử dụng khu vực
biển để nhận chìm ở biển (đối với trường hợp phải nộp tiền sử dụng khu vực biển
theo quy định).
2. Thông báo về thời gian bắt đầu nhận chìm, thông tin về đơn vị thi công,
đơn vị giám sát hoạt động nạo vét, nhận chìm, giám sát môi trường với các
quan liên quan.
3. Đăng ký các phương tiện chuyên chở chất nhận chìm với Cảng vụ Hàng
hải địa phương và thông báo đã gắn thiết bị giám sát hành trình với cơ quan quản
nhà nước có thẩm quyền (đính kèm theo Danh sách phương tiện, trang thiết bị
được sử dụng để thực hiện nhận chìm biển).
4. Lập phương án đảm bảo an toàn hàng hải trình quan thẩm quyền
xem xét, phê duyệt.
5. Khối lượng vật cht đã được nhận chìm biển: m
3
; đạt …% so với
tổng khối ợng vật chất được cấp phép nhận chìmbiển.
6. Việc thực hiện đầy đủ các biện pháp bảo đảm an toàn, phòng nga
giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường biển, nguồn lợi thủy sản, đa dạng
sinh học biển; các chương tnh quản, giám sát môi tờng, giámt hành trình,
vị trí, khối lượng chất nhận chìm bảo đảm đáp ng quy chuẩn kỹ thuật về môi
trường biển, hệ sinh thái.
7. Việc thực hiện chương trình quan trắc, giám sát môi trường chế độ
thông tin, báo o trong quá trình nhận cm ở biển theo quy định của Giấy phép
nhận chìmbiển.
B. Đánh giá việc thực hiện nhận chìm ở biển
- Đánh giá việc thực hiện nhận chìm đúng địa điểm, khối lượng, tnh phần
chất được phép nhận chìm.
- Đánh giá việc sử dụng đúng phương tiện chuyên chở, ch thức nhận
chìm, thời điểm thời hạn nhận chìm; đánh giá tính an toàn đảm bảo không
bị hao hụt khối ng trong q trình nhận chìm.
- Đánh giá ảnh ởng của việc nhận chìm biển đến chất lượng môi
trường nước biển thông qua kết quả quan trắc môi trường tại khu vực biển được
sử dụng để nhận chìm biển; việc phân tán vật chất nhận chìm t kết quả chạy
135
mô hình (nếu có). Đánh giá việc thực hiện các giải pháp bảo vệ môi trường trong
quá trình nhận chìm ở biển c vấn đề kc liên quan.
- Đánh giá, mâu thuẫn, xung đột giữa việc nhận chìm biển với c hoạt
động khai thác, sdụng i nguyên biển khác trong khu vực bin.
III. Thuận lợi, khó khăn, đxuất, kiến nghị
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
136
10. Tên thủ tục: Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt
Nam (mã số TTHC: 1.000916)
10.1. Trình tự thực hiện
a) Bước 1: Nộp hồ sơ
Tổ chức, nhân nước ngoài, tổ chức liên chính phủ gửi hồ đnghị
cấp phép nghiên cứu khoa học thông qua đường ngoại giao.
Trường hợp tổ chức, nhân nước ngoài nước đó chưa quan hệ
ngoại giao với Việt Nam, tổ chức liên chính phủ chưa quan đại diện tại
Việt Nam thì gửi hồ sơ trực tiếp đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ.
Thời gian thực hiện: chậm nhất 06 tháng trước thời điểm dự kiến tiến
hành nghiên cứu khoa học.
b) Bước 2: Kiểm tra hồ sơ
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể t ngày nhận đầy đủ hồ sơ, Bộ
Nông nghiệp Môi trường trách nhiệm tiếp nhận, kiểm tra hình thức, thành
phần, nội dung của hồ sơ, có văn bản thông báo cho tổ chức cá nhân nước ngoài
về việc tiếp nhận hồ trong trường hợp hồ đầy đủ theo đúng quy định hoặc
văn bản thông báo cho tổ chức, nhân nước ngoài về việc bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ trong trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo đúng quy định;
c) Bước 3: Lấy ý kiến các cơ quan có liên quan
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể t ngày nhận được đầy đủ hồ đề
nghị cấp phép theo quy định, Bộ Nông nghiệp Môi trường gửi văn bản kèm
theo hsơ đề nghị cấp phép đến Bộ Quốc phòng, Bộ Ngoại giao, Bộ Công an,
Bộ Khoa học và Công nghệ và các bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương các quan liên quan để lấy ý kiến
về việc cấp phép nghiên cứu khoa học.
Trong thời hạn 30 ngày, kể t ngày nhận được văn bản lấy ý kiến của B
Nông nghiệp và Môi trường, các cơ quan được lấy ý kiến phải có văn bản trả lời.
Đối với các trường hợp có khoan ở đáy biển, lòng đất dưới đáy biển mà có
ý kiến không đồng ý của 01 trong các Bộ: Bộ Quốc phòng, Bộ Ngoại giao, Bộ
Công an, Bộ Khoa học Công nghệ, Bộ Nông nghiệp Môi trường văn
bản thông báo đến tổ chức, cá nhân nước ngoài và yêu cầu tổ chức, cá nhân điều
chỉnh nội dung nghiên cứu, chỉnh sửa và gửi lại hồ sơ đề nghị cấp phép.
Thời gian tổ chức, nhân điều chỉnh nội dung nghiên cứu, chỉnh sửa và
gửi lại hồ sơ đề nghị cấp phép là trong vòng 20 ngày.
Trường hợp tổ chức, nhân nước ngoài không điều chỉnh nội dung
nghiên cứu, chỉnh sửa và gửi lại hồ sơ đề nghị cấp phép trong thời hạn quy định,
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường ban hành văn bản thông báo đến tổ
chức, cá nhân nước ngoài về việc t chối cấp phép.
137
Trường hợp yêu cầu hợp tác của phía Việt Nam đối với hoạt động
nghiên cứu khoa học của tổ chức, nhân nước ngoài trong nội thủy, lãnh hải
Việt Nam; nghiên cứu khoa học có khoan ở đáy biển, lòng đất dưới đáy biển, Bộ
Nông nghiệp Môi trường xem xét, đánh giá khả năng và nhu cầu hợp tác của
phía Việt Nam trên sở ý kiến đề xuất hợp tác của các quan ban hành
văn bản thông báo đến tổ chức, nhân nước ngoài về nội dung, yêu cầu hợp
tác. Tổ chức, nhân nước ngoài phải trả lời bằng văn bản vviệc đồng ý hay
không đồng ý hợp tác.
Tổ chức, cá nhân nước ngoài phải trả lời bằng văn bản về việc đồng ý hay
không đồng ý hợp tác 30 ngày kể t ngày nhận được thông báo của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
Trường hợp đồng ý hợp tác, tổ chức, nhân nước ngoài phía Việt
Nam trao đổi, thảo luận các nội dung và điều kiện hợp tác, văn bản thỏa
thuận hợp tác gửi bsung vào hồ đnghị cấp phép đến Bộ Nông nghiệp
Môi trường.
d) Bước 4: Thẩm định hồ sơ
Trong thời hạn 90 ngày kể t ngày nhận được đầy đủ hồ đề nghị cấp
phép nghiên cứu khoa học theo quy định, Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổ
chức thẩm định cấp phép, kết quả thẩm định phải được lập thành văn bản.
đ) Bước 5: Quyết định việc cấp phép nghiên cứu khoa học
Chậm nhất trong thời hạn 120 ngày kể t ngày nhận được đầy đủ hồ
đề nghị cấp phép nghiên cứu khoa học theo quy định; tn cơ sở kết quả thẩm
định, trưng hợp hồ đề nghcấp phép đáp ứng c u cầu, điều kin theo quy
định và ý kiến thống nhất của Bộ Quốc phòng, Bộ Ngoi giao, Bộ Công an, Bộ
Khoa học ng nghệ về vic cấp phép, Bộ trưng Bộ ng nghiệp i
trưng ban hành quyết định cấp phép cho tổ chc, cá nhânớc ngi nghn cu
khoa học trong vùng biển Vit Nam.
Trường hợp hồ sơ đề nghị cấp phép không đáp ứng các yêu cầu, điều kiện
theo quy định hoặc thuộc một trong các trường hợp t chối cấp phép theo quy
định, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường ban hành văn bản thông báo
đến tổ chức, cá nhân nước ngoài về việc t chối cấp phép.
Trường hợp hồ còn chưa đủ thông tin để cấp phép, quan giải quyết
hồ sơ gửi văn bản nêu rõ lý do, nội dung, thông tin cần bổ sung, giải trình đến tổ
chức, nhân. Tổ chức, nhân gửi văn bản cung cấp bsung thông tin, giải
trình đến quan thẩm định hồ trong thời hạn không quá 20 ngày kể t ngày
cơ quan giải quyết hồ gửi văn bản (thời gian này không tính vào thời hạn giải
quyết hồ sơ); sau 20 ngày, nếu tổ chức, nhân không hoàn thành việc hoàn
thiện hồ sơ, Bộ Nông nghiệp Môi trường đóng hồ trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính. Thời hạn giải quyết được tính lại t đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
138
Trường hợp tổ chức, nhân nước ngoài không đồng ý hợp tác trong
trường hợp yêu cầu hợp tác của phía Việt Nam đối với hoạt động nghiên cứu
khoa học của tổ chức, nhân nước ngoài trong nội thủy, lãnh hải Việt Nam;
nghiên cứu khoa học có khoan ở đáy biển, lòng đất dưới đáy biển, Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường ban hành văn bản thông báo đến tchức, nhân
nước ngoài về việc t chối cấp phép.
Thời hạn ra quyết định v việc cấp phép nghiên cứu khoa học đối với
trường hợp nghiên cứu khoa học của tổ chức, nhân nước ngoài khoan
đáy biển, lòng đất dưới đáy biển; nghiên cứu khoa học trong nội thủy, lãnh hải
Việt Nam trong trường hợp có yêu cầu hợp tác của phía Việt Nam theo quy định
tại Điều 16 của Nghị định số 41/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 thì thời hạn 120
ngày xem xét ra quyết định cấp phép được tính t ngày quan tiếp nhận hồ
nhận được văn bản hợp tác nghiên cứu khoa học bổ sung vào hồ sơ hoặc nhận
được hồ đã điều chỉnh bổ sung nghiên cứu khoa học không khoan đáy
biển, lòng đất dưới đáy biển.
e) Bước 6: Thông báo và trả kết quả hồ sơ
Bộ Nông nghiệp Môi trường trách nhiệm gửi quyết định cấp phép
hoặc văn bản thông báo tchối cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển
Việt Nam đến tổ chức, nhân nước ngoài, các bộ, quan ngang bộ, quan
thuộc Chính phủ và các cơ quan có liên quan.
10.2. Cách thức thực hiện
a) Cách thức nộp hồ : Tiếp nhận hồ sơ thực hiện theo Điều 15, Điều 22
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.”.
b) Cách thức nhận kết quả giải quyết hồ : thực hiện theo Điều 15, Điều
22 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.”.
10.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp phép nghiên cứu khoa học được lập theo Mẫu số 01 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 44/2066/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm
2026;
- Văn bản chứng minh cách pháp nhân theo quy định pháp luật của
nước nơi tổ chức được thành lập nếu tổ chức; văn bản chứng minh năng lực
hành vi dân sự đầy đtheo quy định của nước nơi nhân mang quốc tịch nếu
là cá nhân đề nghị cấp phép nghiên cứu khoa học;
139
- Văn bản hợp tác nghiên cứu khoa học giữa tổ chức, nhân nước ngoài
tổ chức, nhân Việt Nam trong trường hợp hợp tác với phía Việt Nam
khu vực biển dự kiến tiến hành nghiên cứu khoa học;
- Dự án hoặc kế hoạch nghiên cứu khoa học khu vực biển dự kiến tiến
hành nghiên cứu khoa học.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
10.4. Thời hạn giải quyết:
a) Thời hạn kiểm tra hsơ: trong thời hạn 05 ngày làm việc kt ngày
nhận được hồ sơ.
b) Thời hạn lấy ý kiến: trong thời hạn 05 ngày làm việc kể t ngày nhận
được đầy đủ hồ đề nghị cấp phép theo quy định, Bộ Nông nghiệp Môi
trường gửi văn bản m theo hồ đề nghị cấp phép đến Bộ Quốc phòng, Bộ
Ngoại giao, Bộ Công an, Bộ Khoa học Công nghệ các bộ quản ngành,
lĩnh vực các quan liên quan để lấy ý kiến về việc cấp phép nghiên cứu
khoa học.
c) Thời hạn trả lời của các quan được lấy ý kiến: trong thời hạn 30
ngày kể t ngày nhận được văn bản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
d) Thời hạn tiến hành thẩm định: trong thời hạn 90 ngày kể t ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ đề nghị cấp phép nghiên cứu khoa học theo quy định.
đ) Thời hạn trình, giải quyết hồ : chậm nhất trong thời hạn 120 ngày kể
t ngày nhận được đầy đủ hồ theo quy định Bộ Nông nghiệp Môi trường
phải quyết định về việc cấp phép nghiên cứu khoa học.
Trường hợp hồ sơn chưa đủ tng tin để cấp pp, cơ quan giải quyết hồ
gửi văn bản u do, nội dung, thông tin cần bsung, giải trình đến t
chức, nhân. Tổ chức, nhân gửi văn bản cung cấp bổ sung thông tin, giải
trình đến quan thẩm định hồ trong thời hạn không quá 20 ngày kể t ngày
quan giải quyết hồ gửi văn bản (thời gian này không tính vào thời hạn giải
quyết hồ sơ); sau 20 ngày, nếu tổ chức, cá nhân kng hn thành việc hoàn thiện
hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hồ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính. Thời hạn giải quyết được tính lại t đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Trường hợp hoạt động nghiên cứu khoa học của tchức, nhân nước
ngoài khoan đáy biển, lòng đất dưới đáy biển; nghiên cứu khoa học trong
biển Việt Nam trong trường hợp có yêu cầu hợp tác của phía Việt Nam theo quy
định tại Điều 16 Nghị định số 41/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016, thời hạn
120 ngày được tính t ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận được văn bản hợp tác
nghiên cứu khoa học bổ sung vào hồ hoặc nhận được hồ sơ đã điều chỉnh nội
dung nghiên cứu khoa học không có khoan ở đáy biển, lòng đất dưới đáy biển.
10.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: tchức, nhân nước
ngoài.
10.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
140
a) Người có thm quyn cp phép: B trưng B Nông nghiệp Môi trưng.
b) Cơ quan giải quyết hồ sơ: Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
c) quan phối hợp: Bộ Quốc phòng, Bộ Ngoại giao, Bộ Công an, Bộ
Khoa học và Công nghệ các bộ quản ngành, lĩnh vực các quan
liên quan.
10.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định cấp phép cho tổ
chức, nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt
Nam hoặc văn bản thông báo t chối cấp phép nghiên cứu khoa học.
10.8. Phí, l phí: theo quy định tại Điều 4 Thông 07/2024/TT-BTC
ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài chính.
10.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai của thủ tục hành chính:
Mẫu số 01: Đơn đề nghị cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển
thuộc quản hành chính trên biển của cấp tỉnh được ban hành kèm theo Nghị
định số 44/2066/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026.
Mẫu số 05: Quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển
thuộc quản hành chính trên biển của cấp tỉnh tỉnh được ban hành kèm theo
Nghị định số 44/2066/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026.
10.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Tổ chức cách pháp nhân theo quy định pháp luật của nước nơi tổ
chức được thành lập; tổ chức quốc tế tổ chức liên chính phủ; cá nhân năng
lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định pháp luật của nước nơi nhân mang
quốc tịch;
- nhu cầu nghiên cứu khoa học độc lập hoặc hợp tác nghiên cứu khoa
học với phía Việt Nam; đối với trường hợp nghiên cứu khoa học trong nội thủy,
lãnh hải Việt Nam tphải sự hợp tác với phía Việt Nam khi Việt Nam
yêu cầu;
- Hoạt động nghiên cứu khoa học vì mục đích hòa bình; không gây
phương hại đến chủ quyền quốc gia, hoạt động quốc phòng, an ninh của Việt
Nam; không gây ô nhiễm môi trường biển; không cản trở các hoạt động hợp
pháp của tổ chức, cá nhân trong vùng biển Việt Nam;
- Có đủ hồ sơ đề nghị cấp phép theo quy định.
10.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo;
- Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 41/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ
quy định chi tiết việc cấp phép cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên
cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam;
141
- Ngh đnh s 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 m 2026 ca Chính ph
sa đổi, bổ sung một s điu của các Ngh đnh trong nh vc bin và hải đo;
- Thông 07/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 ca B Tài chính;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp môi
trường.
142
Mẫu số 01
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Tên địa danh, ngày … tháng … năm ……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
TRONG VÙNG BIỂN VIỆT NAM
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường/ Ủy ban nhân dân tỉnh…
1. Thông tin chung
1.1. Tên dự án/kế hoạch hoạt động nghiên cứu khoa học:
1.2. Tổ chức, cá nhân nước ngoài đề nghị cấp phép:
Tên tổ chức, cá nhân nước ngoài:
Quốc tịch:
Địa chỉ:
Chức danh, tổ chức nơi làm việc (nếu là cá nhân):
Số điện thoại:
Email:
Trang thông tin điện tử của tổ chức, có lý lịch khoa học của cá nhân (nếu có):
Tên và cơ quan chịu trách nhiệm điều phối dự án lớn (nếu như hoạt động nghiên
cứu là một dự án nhỏ trong một dự án lớn hơn):
1.3. Tổ chức, cá nhân Việt Nam hợp tác (nếu có):
Tên tổ chức, cá nhân Việt Nam:
Địa chỉ:
Số điện thoại:
Email:
Trang thông tin điện tử của tổ chức, có lý lịch khoa học của cá nhân (nếu có):
1.4. Tổ chức tài trợ (nếu có):
Tên tổ chức:
Người đại diện tổ chức:
Địa chỉ:
Số điện thoại:
Email:
Trang thông tin điện tử của tổ chức tài trợ (nếu có):
1.5. Các nhà khoa học (nước ngoài) tham gia hoạt động nghiên cứu:
Tên nhà khoa học:
Quốc tịch:
Chức danh, tổ chức nơi làm việc:
143
Địa chỉ:
Số điện thoại:
Email:
Trang thông tin điện tử có lý lịch khoa học của nhà khoa học (nếu có):
1.6. Các nhà khoa học Việt Nam tham gia hoạt động nghiên cứu (nếu có):
Tên nhà khoa học:
Chức danh, tổ chức nơi làm việc:
Địa chỉ:
Số điện thoại:
Email:
Trang thông tin điện tử có lý lịch khoa học của nhà khoa học (nếu có):
2. Mô tả hoạt động nghiên cứu
2.1. Mục tiêu của hoạt động nghiên cứu:
2.2. Nội dung và nhiệm vụ chính của hoạt động nghiên cứu:
2.3. Sản phẩm chính của hoạt động nghiên cứu:
2.4. Các hoạt động nghiên cứu đã tiến hành hoặc dự kiến sẽ tiến hành trong
tương lai có liên quan đến hoạt động nghiên cứu:
2.5. Các công bố khoa học trước đây có liên quan đến hoạt động nghiên cứu:
3. Vị trí, tọa độ khu vực biển dự kiến tiến hành hoạt động nghiên cứu
3.1. Chỉ vị trí, tọa độ khu vực biển dự kiến tiến hành các hoạt động nghiên
cứu (nêu cả vị trí, tọa độ độ sâu của các điểm lấy mẫu, tuyến đường thực
hiện nghiên cứu, vị trí của thiết bị nghiên cứu)
3.2. đồ với tỉ lệ thích hợp thể hiện vị trí, tọa độ khu vực biển dự kiến tiến
hành hoạt động nghiên cứu, vị trí, tọa độ độ sâu của các điểm lấy mẫu, tuyến
đường thực hiện nghiên cứu, vị tcủa thiết bị nghiên cứu (kèm theo Đơn đề
nghị cấp phép)
4. Phương tiện và phương pháp nghiên cứu
4.1. Thông tin chi tiết của tàu thuyền (nếu có):
Tên:
Loại:
Quốc tịch (quốc gia tàu mang cờ):
Số đăng ký (IMO/Lloyds No.):
Trang thông tin điện tử có sơ đồ và thông số kỹ thuật:
Chủ sở hữu:
Chủ sử dụng:
Tổng chiều dài (mét):
Hạ thủy tối đa (mét):
Tổng trọng tải:
Động cơ:
Tốc độ tối đa:
Ký hiệu:
Tính năng kỹ thuật (mô tả chi tiết tính năng kỹ thuật của tàu thuyền nghiên cứu):
144
Số INMARSAT, phương thức và khả năng liên lạc (bao gồm cả tần số trong
trường hợp khẩn cấp):
Tên thuyền trưởng:
Số thuyền viên:
Số các nhà khoa học trên tàu:
Tài liệu có liên quan được yêu cầu theo các quy định và điều ước quốc tế:
Các thông tin có liên quan khác:
4.2. Thông tin chi tiết của tàu bay (nếu có):
Tên:
Loại:
Quốc tịch (quốc gia tàu bay mang cờ):
Trang thông tin điện tử có sơ đồ và thông số kỹ thuật:
Chủ sở hữu:
Chủ sử dụng:
Tổng chiều dài:
Tổng trọng tải:
Tốc độ tối đa:
Tính năng kỹ thuật (mô tả chi tiết tính năng kỹ thuật của tàu bay):
Phương thức và khả năng liên lạc (bao gồm cả tần số trong trường hợp khẩn
cấp):
Chi tiết về gói cảm biến:
Thông tin liên quan khác:
4.3. Phương tiện nghiên cứu khác sử dụng:
4.4. Thông tin chi tiết về các phương pháp và các công cụ nghiên cứu khoa học:
Các loại mẫu vật và
phương pháp lấy mẫu
Phương pháp sử dụng
Công cụ được sử dụng
4.5. Số lượng, tính chất của các chất đưa vào môi trường biển:
4.6. Nêu việc khoan đáy biển, lòng đất dưới đáy biển dự kiến sẽ được thực
hiện (Nếu có, chvị trí, tọa độ, độ sâu của việc khoan; chi tiết về phương án
kỹ thuật triển khai công tác khoan, phương án hủy giếng khoan, tác động đến
môi trường và việc phục hồi môi trường đáy biển, lòng đất dưới đáy biển sau khi
khoan):
4.7. Nêu hóa chất dự kiến sử dụng, vụ nổ dự kiến thực hiện (Nếu có, chỉ
loại, tên thương mại, thành phần hóa học, ch thước, độ sâu của vụ nổ, tần suất
của vụ nổ và vị trí, tọa độ nơi dự kiến thực hiện):
5. Thiết bị nghiên cứu
Thông tin chi tiết vcác thiết bị nghiên cứu (bao gồm tên, loại thiết bị, hình vẽ
mô tả (nếu có) ngày lắp đặt, phương thức, thời gian dự kiến cho việc bảo dưỡng,
vị trí, độ sâu và phương pháp lắp đặt):
6. Lịch trình nghiên cứu
145
6.1. Dự kiến ngày đầu tiên và ngày cuối cùng thực hiện hoạt động nghiên cứu:
6.2. Chi tiết lịch trình của toàn bộ chuyến nghiên cứu:
7. Các cảng tàu sẽ dừng (nếu có)
7.1. Ngày và tên các cảng dự định dng:
7.2. Dịch vụ dự kiến sử dụng tại cảng dng:
7.3. Tên/địa chỉ/số điện thoại của hãng tàu:
8. Đăng ký thông tin liên lạc (nếu có)
8.1. Kiểu, loại máy thông tin liên lạc:
8.2. Tần số vô tuyến sử dụng:
8.3. Thời gian liên lạc trong ngày:
9. Sự tham gia của nhà khoa học Việt Nam (nếu có)
9.1. Số người, thời gian tham gia nghiên cứu:
9.2. Quyền lợi, nghĩa vụ của nhà khoa học Việt Nam:
9.3. Ngày dự kiến và các cảng đón, trả nhà khoa học Việt Nam:
10. Báo cáo, chuyển giao thông tin, dữ liệu, mẫu vật và kết quả nghiên cứu
10.1. Ngày dự kiến gửi quan thẩm quyền của Việt Nam báo cáo kết quả
nghiên cứu sơ bộ:
10.2. Ngày dkiến gửi quan thẩm quyền của Việt Nam báo cáo chính
thức về kết quả nghiên cứu và các thông tin, dữ liệu, mẫu vật:
10.3. Phương thức gửi báo cáo, chuyển giao thông tin, dữ liệu, mẫu vật thu được
t hoạt động nghiên cứu:
10.4. Phương thức để cung cấp cho Việt Nam việc đánh giá thông tin, dữ liệu,
mẫu vật và kết quả nghiên cứu:
10.5. Phương thức cung cấp sự hỗ trợ cho Việt Nam trong việc đánh giá, phân
tích các thông tin, dữ liệu, mẫu vật và kết quả nghiên cứu:
10.6. Phương thức xây dựng báo cáo kết quả cuối cùng của hoạt động nghiên
cứu trên phương diện quốc tế:
11. Các điều kiện và yêu cầu khác phải đáp ứng
146
Nêu rõ việc thực hiện các điều kiện yêu cầu khác phải đáp ứng theo quy định
của pháp luật Việt Nam liên quan đến hoạt động nghiên cứu:
12. Các tài liệu kèm theo
Nêu rõ các tài liệu gửi kèm theo.
Tổ chức/cá nhân làm đơn
(Ký tên, đóng dấu)
147
Mẫu số 05
BỘ NG NGHIỆP VÀ I TRƯỜNG/
ỦY BAN NHÂN DÂN……
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …/QĐ-BNNMT/UBND
Địa danh, ngày … tháng … năm ….
QUYẾT ĐỊNH
Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam
(sửa đổi, bổ sung)
1
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ....
Căn cLut tài nguyên, môi trưng bin và hi đo ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 41/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết việc cấp phép cho tchức, nhân nước ngoài tiến
hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số .../NĐ-CP ngày .... tháng .... năm .... của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo;
Căn cứ Nghị định số …/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm .... của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường/Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân
dân ngày ... tháng ... năm …;
Căn Cứ.........................................................................................................;
Xét hồ sơ đề nghị cấp phép nghiên cứu khoa học/sửa đổi, bổ sung quyết
định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam của ông/bà/t
chức... (tên tổ chức, cá nhân) ….;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Biển Hải đảo Việt Nam/Giám đốc
Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh, thành phố....,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép ông/bà/tổ chức ... (tên tổ chức, nhân, địa chỉ, quốc
tịch) ... và ông/bà/tổ chức ... (tên tổ chức, cá nhân Việt Nam trong trường hợp có
hợp tác nghiên cứu khoa học) ... được tiến hành nghiên cứu khoa học trong nội
thủy, lãnh hải Việt Nam
2
.
Chấp thuận cho ông/bà/tổ chức... (tên tổ chức, nhân, địa chỉ, quốc
tịch)... ông/bà/tổ chức... (tên tổ chức, nhân Việt Nam trong trường hợp
hợp tác nghiên cứu khoa học)... được tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng
đặc quyền kinh tế, thềm lục địa Việt Nam
3
.
a) Mục tiêu của hoạt động nghiên cứu: ........................................................
148
b) Nội dung chính của hoạt động nghiên cứu: .............................................
c) Vị trí, tọa độ khu vực biển thực hiện hoạt động nghiên cứu: ...................
d) Phương pháp nghiên cứu; phương tiện, thiết bị nghiên cứu: ...................
đ) Vật liệu nổ, chất độc, hoá chất nguy hiểm được phép sử dụng để nghiên
cứu (nếu có): .....
e) Lịch trình nghiên cứu: ..............................................................................
g) Các cảng đến và đi (nếu có): ....................................................................
h) Tên, quốc tịch của các nhà khoa học nước ngoài; tên của các nhà khoa
học Việt Nam tham gia hoạt động nghiên cứu: ......................................................
i) Thời hạn nghiên cứu: T ngày .. tháng . năm . đến ngày .. tháng... năm
Điều 2. Ông/bà/tổ chức ... (tên tổ chức, cá nhân) ... có trách nhiệm:
a) Thc hin đúng các nội dung trong h sơ đ nghị cp phép/h sơ đ ngh sa
đổi, b sung quyết đnh cp phép nghiên cu khoa hc trong vùng bin Vit Nam;
b) Tuân thủ đúng các nghĩa vụ theo quy định tại khoản 2 Điều 20 Luật tài
nguyên, môi trường biển và hải đảo;
c) Tuân thủ đúng quy định vcông bố chuyển giao thông tin, kết quả
nghiên cứu khoa học theo quy định tại Điều 21 Luật tài nguyên, môi trường biển
và hải đảo;
d) Tuân thủ đúng các quy định của pháp luật về biển, hàng hải, hàng
không, hải quan, thuế, lao động, y tế, xuất nhập cảnh, bảo vệ môi trường, quốc
phòng, an ninh các quy định khác liên quan của pháp luật Việt Nam trong
quá trình tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành t ngày ký.
Điều 4. Cục trưởng Cục Biển Hải đảo Việt Nam/Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường tỉnh, thành phố..., .... ông/bà/tổ chức... (tên tổ chức,
nhân) ... chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.
Nơi nhận:
- …………;
- …………;
- Lưu: VT,....
BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN
(Ký tên, đóng dấu)
_______________
1
Ghi trong trường hợp được sửa đổi, bổ sung.
2
Áp dụng trong trường hợp cấp phép cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu
khoa học trong nội thủy, lãnh hải Việt Nam.
3
Áp dụng trong trường hợp cấp phép cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu
khoa học trong vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa Việt Nam.
149
11. Tên thủ tục: Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu
khoa học trong vùng biển Việt Nam (mã số TTHC: 1.000886)
11.1. Trình tự thực hiện
a) Bước 1: Nộp hồ sơ
Tổ chức, nhân nước ngoài gửi hồ đề nghị sửa đổi, bổ sung quyết
định cấp phép nghiên cứu khoa học trực tiếp đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Thời gian gửi hồ sơ: chậm nhất 90 ngày trước ngày quyết định cấp phép
hết hạn.
b) Bước 2: Kiểm tra hồ sơ
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể t ngày nhận được hồ sơ, Bộ Nông
nghiệp Môi trường trách nhiệm tiếp nhận, kiểm tra hình thức, thành phần,
nội dung của hồ sơ, văn bản thông báo cho tổ chức nhân nước ngoài về
việc tiếp nhận hồ trong trường hợp hồ đầy đủ theo đúng quy định hoặc
văn bản thông báo cho tổ chức, nhân nước ngoài về việc bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ trong trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo đúng quy định;
c) Bước 3: Lấy ý kiến các cơ quan có liên quan
Sau khi nhận được đầy đủ hồ đề nghị sửa đổi, bổ sung quyết định cấp
phép nghiên cứu khoa học theo quy định, y ban nhân dân cấp tỉnh phải thực
hiện việc lấy ý kiến các quan liên quan theo quy định tại Điều 15 Nghị
định số 41/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016.
d) Bước 4: Thẩm định hồ sơ
Trong thời hạn 50 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ đề nghị sửa
đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học theo quy định, Bộ Nông
nghiệp Môi trường tổ chức thẩm định hồ đề nghị sửa đổi, bổ sung quyết
định cấp phép, kết quả thẩm định phải được lập thành văn bản.
đ) Bước 5: Quyết định việc sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên
cứu khoa học
Trong thời hạn 60 ngày kể t ngày nhận được đầy đủ hồ theo quy
định, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định về việc đồng ý hoặc
không đồng ý sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học; ban
hành quyết định sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học hoặc
ban hành văn bản thông báo trong trường hợp không đồng ý sửa đổi, bổ sung
quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học.
e) Bước 6: Thông báo và trả kết quả hồ sơ
Bộ Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm gửi quyết định sửa đổi, bổ
sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học hoặc văn bản thông báo không
đồng ý sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng
biển Việt Nam đến tổ chức, nhân nước ngoài, các bộ, quan ngang bộ,
150
quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
và các cơ quan có liên quan.
11.2. Cách thức thực hiện
a) Cách thức nộp hồ sơ: gửi trực tiếp đến Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
b) Cách thức nhận kết quả giải quyết hồ sơ: Bộ Nông nghiệp và Môi
trường có trách nhiệm gửi quyết định sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép hoặc
thông báo không đồng ý sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa
học trong vùng biển Việt Nam đến tổ chức, cá nhân nước ngoài, các bộ, cơ quan
ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương và các cơ quan có liên quan.
11.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học,
trong đó nêu nội dung, do sửa đổi, bổ sung được lập theo Mẫu số 02 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 41/2016/NĐ-CP;
- Báo cáo tình hình, kết quả hoạt động nghiên cứu khoa học đã thực hiện
đến thời điểm đề nghị sửa đổi, bổ sung;
- Bản sao quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học đã được cấp.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
11.4. Thời hạn giải quyết:
a) Thời hạn kiểm tra hồ sơ: trong thời hạn 05 ngày làm việc kt ngày
nhận được hồ sơ, Bộ Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ,
văn bản thông báo cho tổ chức, nhân nước ngoài về việc tiếp nhận hồ
trong trường hợp hồ sơ đầy đủ theo đúng quy định hoặc văn bản thông báo
cho tổ chức, nhân nước ngoài về việc bổ sung, hoàn thiện hồ trong trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo đúng quy định.
b) Thời hạn tiến hành thẩm định: trong thời hạn 50 ngày kể t ngày nhận
được đầy đủ hồ đề nghị sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu
khoa học theo quy định, Bộ Nông nghiệp và Môi trường phải hoàn thành việc tổ
chức thẩm định.
c) Thời hạn giải quyết hồ sơ: trong thời hạn 60 ngày k t ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ theo quy định, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường
quyết định về việc đồng ý hoặc không đồng ý sửa đổi, bổ sung quyết định cấp
phép nghiên cứu khoa học; ban hành quyết định sửa đổi, bổ sung quyết định cấp
phép nghiên cứu khoa học hoặc ban hành văn bản thông báo trong trường hợp
không đồng ý sửa đổi, bsung, gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa
học.
11.5. Đối tưng thc hiện thtc hành chính: t chc, cá nhân nước ngi.
11.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
151
a) Người có thm quyn cp phép: B trưng B Nông nghiệp Môi trưng.
b) Cơ quan giải quyết hồ sơ: Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
c) quan phối hợp: Bộ Quốc phòng, Bộ Ngoại giao, Bộ Công an, Bộ
Khoa học và Công nghệ các bộ quản ngành, lĩnh vực các quan có
liên quan.
11.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định sửa đổi, bổ
sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học hoặc văn bản thông báo không
đồng ý sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học.
11.8. Phí, lệ phí: theo quy định tại Điều 4 Thông tư 07/2024/TT-BTC
ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài chính.
11.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai của thủ tục hành chính:
Mẫu số 02: Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định cấp phép nghiên cứu
khoa học trong vùng biển Việt Nam.
Mẫu số 05: Quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển
Việt Nam (sửa đổi, bổ sung).
11.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Tổ chức, nhân nước ngoài đề nghị sửa đổi, bổ sung quyết định cấp
phép nghiên cứu khoa học nộp đủ hồ sơ theo quy định;
- Đến thời điểm đề nghị sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu
khoa học, tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện đúng nghĩa vụ quy định tại các
điểm a, b, c, d, đ, e và điểm g khoản 2 Điều 20 Luật tài nguyên, môi trường biển
và hải đảo;
- Quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học còn hiệu lực.
11.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính sửa đổi
- Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo;
- Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 41/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ
quy định chi tiết việc cấp phép cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên
cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam;
- Ngh đnh s 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 ca Chính ph
sa đổi, bổ sung một s điu của các Ngh đnh trong nh vc biển và hi đảo;
- Thông 07/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 ca B Tài chính;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường.
152
Mẫu số 02
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Tên địa danh, ngày … tháng … năm ……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH CẤP PHÉP NGHIÊN CỨU
KHOA HỌC TRONG VÙNG BIỂN VIỆT NAM
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
1. Thông tin chung
Tên dự án/kế hoạch hoạt động nghiên cứu khoa học:..................................
Tên tổ chức, cá nhân: ....................................Quốc tịch: .............................
Địa chỉ:.........................................................................................................
Số điện thoại: ....................................Email:................................................
Đã được cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam theo Quyết
định số /QĐ-BNNMT ngày tháng m …… của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
2. Tóm tắt tình hình, kết quả hoạt động nghiên cứu khoa học đã thực hiện.
3. Đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định số /QĐ-BNNMT ngày
tháng … năm …… của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường:
- Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung: ..........................................................
- Lý do và giải trình đề nghị sửa đổi, bổ sung: ...........................................
4. …(Tên tổ chức, nhân)… cam đoan thực hiện đúng các quy định của pháp
luật về nghiên cứu khoa học trong vùng biển của Việt Nam các quy định pháp luật
khác có liên quan của Việt Nam.
5. Tài liệu gửi kèm theo đơn này:
- Báo cáo tình hình, kết quả hoạt động nghiên cứu khoa học đã thực hiện.
- Bản sao quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học đã được cấp.
- Các tài liệu làm sgiải trình, chứng minh cho đề nghị sửa đổi, bổ sung
(nếu có)./.
Tổ chức/cá nhân làm đơn
(Ký tên, đóng dấu)
153
Mẫu số 05
BỘ NG NGHIỆP VÀ I TRƯỜNG/
ỦY BAN NHÂN DÂN……
-------
CỘNG HÒA XÃ HI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …/QĐ-BNNMT/UBND
Địa danh, ngày … tháng … năm ….
QUYẾT ĐỊNH
Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam
(sửa đổi, bổ sung)
1
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ....
Căn cLut tài nguyên, môi trưng bin và hi đo ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 41/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết việc cấp phép cho tchức, nhân nước ngoài tiến
hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số .../NĐ-CP ngày .... tháng .... năm .... của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo;
Căn cứ Nghị định số …/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm .... của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường/Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân
dân ngày ... tháng ... năm …;
Căn Cứ.........................................................................................................;
Xét hồ sơ đề nghị cấp phép nghiên cứu khoa học/sửa đổi, bổ sung quyết
định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam của ông/bà/t
chức... (tên tổ chức, cá nhân) ….;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Biển Hải đảo Việt Nam/Giám đốc
Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh, thành phố....,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép ông/bà/tổ chức ... (tên tổ chức, nhân, địa chỉ, quốc
tịch) ... và ông/bà/tổ chức ... (tên tổ chức, cá nhân Việt Nam trong trường hợp
hợp tác nghiên cứu khoa học) ... được tiến hành nghiên cứu khoa học trong nội
thủy, lãnh hải Việt Nam
2
.
Chấp thuận cho ông/bà/tổ chức... (tên tổ chức, nhân, địa chỉ, quốc
tịch)... ông/bà/tổ chức... (tên tổ chức, nhân Việt Nam trong trường hợp
hợp tác nghiên cứu khoa học)... được tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng
đặc quyền kinh tế, thềm lục địa Việt Nam
3
.
a) Mục tiêu của hoạt động nghiên cứu: ........................................................
154
b) Nội dung chính của hoạt động nghiên cứu: .............................................
c) Vị trí, tọa độ khu vực biển thực hiện hoạt động nghiên cứu: ...................
d) Phương pháp nghiên cứu; phương tiện, thiết bị nghiên cứu: ...................
đ) Vật liệu nổ, chất độc, hoá chất nguy hiểm được phép sử dụng để nghiên
cứu (nếu có): .....
e) Lịch trình nghiên cứu: ..............................................................................
g) Các cảng đến và đi (nếu có): ....................................................................
h) Tên, quốc tịch của các nhà khoa học nước ngoài; tên của các nhà khoa
học Việt Nam tham gia hoạt động nghiên cứu: ......................................................
i) Thời hạn nghiên cứu: T ngày .. tháng . năm . đến ngày .. tháng... năm
Điều 2. Ông/bà/tổ chức ... (tên tổ chức, cá nhân) ... có trách nhiệm:
a) Thc hin đúng các nội dung trong h sơ đ nghị cp phép/h sơ đ ngh sa
đổi, b sung quyết đnh cp phép nghiên cu khoa hc trong vùng bin Vit Nam;
b) Tuân thủ đúng các nghĩa vụ theo quy định tại khoản 2 Điều 20 Luật tài
nguyên, môi trường biển và hải đảo;
c) Tuân thủ đúng quy định vcông bố chuyển giao thông tin, kết quả
nghiên cứu khoa học theo quy định tại Điều 21 Luật tài nguyên, môi trường biển
và hải đảo;
d) Tuân thủ đúng các quy định của pháp luật về biển, hàng hải, hàng
không, hải quan, thuế, lao động, y tế, xuất nhập cảnh, bảo vệ môi trường, quốc
phòng, an ninh các quy định khác liên quan của pháp luật Việt Nam trong
quá trình tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành t ngày ký.
Điều 4. Cục trưởng Cục Biển Hải đảo Việt Nam/Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường tỉnh, thành phố..., .... ông/bà/tổ chức... (tên tổ chức,
nhân) ... chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.
Nơi nhận:
- …………;
- …………;
- Lưu: VT,....
BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN
(Ký tên, đóng dấu)
_______________
1
Ghi trong trường hợp được sửa đổi, bổ sung.
2
Áp dụng trong trường hợp cấp phép cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu
khoa học trong nội thủy, lãnh hải Việt Nam.
3
Áp dụng trong trường hợp cấp phép cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu
khoa học trong vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa Việt Nam.
155
12. Tên thủ tục: Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học
(mã số TTHC: 1.000853)
12.1. Trình tự thực hiện
a) Bước 1: Nộp hồ sơ
Tổ chức, nhân nước ngoài gửi hồ đề nghị gia hạn quyết định cấp
phép nghiên cứu khoa học trực tiếp đến Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Thời gian nộp hồ sơ: chậm nhất 90 ngày trước ngày quyết định cấp
phép hết hạn.
b) Bước 2: Kiểm tra hồ sơ
Trong thời hạn 05 ngày m việc, kể t ngày nhận đầy đủ hồ sơ, Bộ
Nông nghiệp Môi trường trách nhiệm tiếp nhận, kiểm tra hình thức, thành
phần, nội dung của hồ sơ, có văn bản thông báo cho tổ chức cá nhân nước ngoài
về việc tiếp nhận hồ trong trường hợp hồ đầy đủ theo đúng quy định hoặc
văn bản thông báo cho tổ chức, nhân nước ngoài về việc bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ trong trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo đúng quy định;
c) Bước 3: Lấy ý kiến các cơ quan có liên quan
Sau khi nhận được đầy đủ hồ đề nghị gia hạn quyết định cấp phép
nghiên cứu khoa học theo quy định, Bộ Nông nghiệp Môi trường phải thực
hiện việc lấy ý kiến các quan liên quan theo quy định tại Điều 15 Nghị
định số 41/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016.
d) Bước 4: Thẩm định hồ sơ
Trong thời hạn 50 ngày kể t ngày nhận đầy đủ hồ đề nghị gia hạn,
Bộ Nông nghiệp môi trường tổ chức thẩm định đề nghị gia hạn quyết định
cấp phép, kết quả thẩm định phải được lập thành văn bản.
đ) Bước 5: Quyết định vic gia hn quyết đnh cp phép nghn cu khoa hc
Trong thời hạn 60 ngày kể t ngày nhận được đầy đủ hồ theo quy
định, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định về việc đồng ý hoặc
không đồng ý gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học; ban hành quyết
định gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học hoặc ban hành văn bản
thông báo trong trường hợp không đồng ý gia hạn quyết định cấp phép nghiên
cứu khoa học.
e) Bước 6: Thông báo và trả kết quả hồ sơ
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm gửi quyết định gia hạn quyết
định cấp phép nghiên cứu khoa học hoặc văn bản thông báo không đồng ý gia
hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản hành
chính trên biển của cấp tỉnh đến tổ chức, nhân nước ngoài, các bộ, quan
ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương và các cơ quan có liên quan.
12.2. Cách thức thực hiện
156
a) Cách thức nộp hồ sơ: gửi trực tiếp đến Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
b) Cách thức nhận kết quả giải quyết hồ sơ: Bộ Nông nghiệp Môi
trường trách nhiệm gửi quyết định gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu
khoa học hoặc văn bản thông báo không đồng ý gia hạn quyết định cấp phép
nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam đến tổ chức, nhân nước
ngoài, các bộ, quan ngang bộ, quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan có liên quan.
12.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học, trong đó
nêu thời gian, do đề nghị gia hạn được lập theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 41/2016/NĐ-CP;
- Báo cáo tình hình, kết quả hoạt động nghiên cứu khoa học đã thực hiện
đến thời điểm đề nghị gia hạn;
- Bản sao quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học đã được cấp.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
12.4. Thời hạn giải quyết:
a) Thời hạn kiểm tra hồ sơ: trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể t ngày
nhận đầy đhồ sơ, Bộ Nông nghiệp Môi trường trách nhiệm kiểm tra hồ
sơ, văn bản thông báo cho tổ chức, nhân nước ngoài vviệc tiếp nhận hồ
sơ trong trường hợp hồ sơ đầy đủ theo đúng quy định hoặc có văn bản thông báo
cho tổ chức, nhân nước ngoài về việc bổ sung, hoàn thiện hồ trong trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo đúng quy định.
b) Thời hạn tiến hành thẩm định: trong thời hạn 50 ngày kể t ngày nhận
được đầy đủ hồ đề nghị gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học
theo quy định, Bộ Nông nghiệp Môi trường phải hoàn thành việc tổ chức
thẩm định.
c) Thời hạn giải quyết hồ sơ: trong thời hạn 60 ngày kể tngày nhận
được đầy đủ hồ sơ theo quy định, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường
quyết định về việc đồng ý hoặc không đồng ý gia hạn quyết định cấp phép
nghiên cứu khoa học; ban hành quyết định gia hạn quyết định cấp phép nghiên
cứu khoa học hoặc ban hành văn bản thông báo trong trường hợp không đồng ý
gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học.
12.5. Đối tưng thực hiện th tục hành chính: t chc, cá nhân nưc ngi.
12.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
a) Người có thm quyn cp phép: B trưng B Nông nghiệp Môi trưng.
b) Cơ quan giải quyết hồ sơ: Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
157
c) quan phối hợp: Bộ Quốc phòng, Bộ Ngoại giao, Bộ Công an, Bộ
Khoa học và Công nghệ các bộ quản ngành, lĩnh vực các quan
liên quan.
12.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định gia hạn quyết
định cấp phép nghiên cứu khoa học hoặc văn bản thông báo trong trường hợp
không đồng ý gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học.
12.8. Phí, lệ phí: theo quy định tại Điều 4 Thông 07/2024/TT-BTC
ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài chính.
12.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai của thủ tục hành chính:
Mẫu số 03: Đơn đề nghị gia hạn Quyết định cấp phép nghiên cứu khoa
học trong vùng biển thuộc quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh.
Mẫu số 06: Quyết định về việc gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu
khoa học trong vùng biển thuộc quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh.
12.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Tổ chức, nhân đề nghị gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa
học nộp đủ hồ theo quy định tại khoản 3 Điều 8 Nghị định số 41/NĐ-CP của
Chính Phủ ngày 15 tháng 5 năm 2016;
- Thời điểm đề nghị gia hạn, tổ chức, nhân nước ngoài thực hiện đúng
nghĩa vụ quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e và g khoản 2 Điều 20 Luật tài
nguyên, môi trường biển và hải đảo;
- Quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học đã được cấp còn hiệu lực
thời hạn còn lại ít nhất là 90 ngày.
12.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo;
- Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 41/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ
quy định chi tiết việc cấp phép cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên
cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam;
- Ngh đnh s 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 m 2026 ca Chính ph
sa đổi, bổ sung một s điu của các Ngh đnh trong lĩnh vc bin và hải đo;
- Thông 07/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 ca B Tài chính;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp môi
trường.
158
Mẫu số 03
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Tên địa danh, ngày … tháng … năm ……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN QUYẾT ĐỊNH CẤP PHÉP
NGHIÊN CỨU KHOA HỌC TRONG VÙNG BIỂN VIỆT NAM
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
1. Thông tin chung
Tên dự án/kế hoạch hoạt động nghiên cứu khoa học: .................................
Tên tổ chức, cá nhân: ............................. Quốc tịch: ...................................
Địa chỉ:.........................................................................................................
Số điện thoại: .............................. Email: ....................................................
Đã được cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam theo Quyết
định số /QĐ-BNNMT ngày tháng m …… của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
2. Tóm tắt tình hình, kết quả hoạt động nghiên cứu khoa học đã thực hiện.
3. Đề nghị được gia hạn Quyết định s /QĐ-BNNMT ngày tháng năm
…… của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường:
Lý do (nêu rõ lý do và giải trình) về đề nghị gia hạn:……………………
Thời gian đề nghị gia hạn: T ngày tháng năm …… đến ngày tháng
năm ……
4. …(Tên tổ chức, nhân) cam đoan thực hiện đúng các quy định của pháp
luật về nghiên cứu khoa học trong vùng biển của Việt Nam các quy định pháp luật
khác có liên quan của Việt Nam.
5. Tài liệu gửi kèm theo đơn này:
- Báo cáo tình hình, kết quả hoạt động nghiên cứu khoa học đã thực hiện.
- Bản sao quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học đã được cấp./.
Tổ chức/cá nhân làm đơn
(Ký tên, đóng dấu)
159
Mẫu số 06
BỘ NG NGHIỆP VÀ I TRƯỜNG/
ỦY BAN NHÂN DÂN……
CỘNG HÒA XÃ HI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/QĐ-BNNMT/UBND
Địa danh, ngày … tháng … năm ….
QUYẾT ĐỊNH
Về việc gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học
trong vùng biển Việt Nam
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ....
Căn cứ Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo ngày 25 tháng 6 năm
2015;
Căn cứ Nghị định số 41/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết việc cấp phép cho tổ chức, nhân nước ngoài tiến
hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số ..../NĐ-CP ngày .... tháng .... năm .... của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo;
Căn cứ Nghị định số …/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm .... của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường/Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân
dân ngày ... tháng ... năm …;
n cứ......................................................................................................;
Xét hồ sơ đề nghị gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong
vùng biển Việt Nam của ông/bà/tổ chức ... (tên tổ chức, cá nhân) …;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Biển Hải đảo Việt Nam/Giám đốc
Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh, thành phố....,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Gia hạn thời hạn nghiên cứu khoa học đã được cấp phép tại Quyết
định số ... /-BNNMT/UBND ngày ... tháng ... năm ... của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường/Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố… cấp
phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam.
Thời hạn gia hạn là ... ngày/tháng, kể t ngày ... tháng ... năm ...
Ông/bà/tổ chức... (tên tổ chức, nhân, địa chỉ, quốc tịch)... trách
nhiệm:
.......................................................................................................................
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành t ngày ký.
160
Điều 3. Cục trưởng Cục Biển Hải đảo Việt Nam/Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường tỉnh, thành phố..., .... và ông/bà/tổ chức ... (tên tổ chức, cá
nhân) ... chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.
Nơi nhận:
- …………;
- …………;
- Lưu: VT,....
BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN
(Ký tên, đóng dấu)
161
B. CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Tên thủ tục: Công nhận khu vực biển (Mã số TTHC: 1.009481)
1.1. Trình tự thực hiện
1.1.1. T chức, nhân nộp hồ , nhận kết qu gii quyết thtục nh
chính; việc tiếp nhận hsơ thc hin theo quy định ti Điu 15, Điều 17 và Điu 22
Ngh định s118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính ph về thc
hin th tục nh chính theo chế một cửa, mt cửa liên thông tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và Cổng Dịch vcông quốc gia.
1.1.2. Trong thời hn kng quá 12 ny k t ngày nhn đưc đầy đh ,
cơ quan thẩm định hồ có trách nhiệm:
a) Hn thành vic thẩm định hồ theo các nội dung quy định tại khoản 2
Điều 27 Nghị định số 40/2016/NĐ-CP. Kết qu thm định phải được lập bằng văn
bản;
b)c định mc thu tiền sử dụng khu vực bin cụ thể và các nghĩa vụ khác
mà t chức, cá nn phải thực hin (nếu có).
1.1.3. Trường hợp cần thiết, quan thẩm định hồ sơ trình cơ quan
thẩm quyền gửi văn bản lấy ý kiến của các cơ quan liên quan; tổ chức kiểm
tra thực địa. Thời gian lấy ý kiến, kiểm tra thực địa không tính vào thời gian
thẩm định hồ .
a) Trường hợp gửi văn bản lấy ý kiến của các quan liên quan, trong
thời hạn không quá 12 ngày kể tngày nhận được văn bản lấy ý kiến kèm theo
đầy đủ hồ theo quy định, quan được lấy ý kiến trách nhiệm phải trả lời
bằng văn bản. Trường hợp quá thời hạn nêu trên mà không nhận đưc văn bản
trả lời, người thẩm quyền xem xét, quyết định việc giao khu vực biển (công
nhận); quan đưc lấy ý kiến chịu trách nhiệm về các vấn đề liên quan thuộc
phạm vi quản lý;
b) Người thẩm quyền ng nhn khu vực biển trách nhim gửi hồ sơ
đề nghị công nhận khu vực biển lấy ý kiến quan có liên quan trong trường hợp
pháp luật chuyên ngành có quy định;
c) Trưng hợp cần thiết, cơ quan thẩm định hồ sơ tổ chức kiểm tra thc địa,
thi gian kim tra thc đa không q 03 ngày làm việc.
1.1.4. Tng hp hồ sơ không đáp ng đđiu kiện đđưc công nhn khu
vực bin hoc thuộcc trưng hợp t chối giao khu vực bin quy đnh ti Điều 5a
Ngh định số 11/2021/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khon 6 Điu 2 Nghị định
số 65/2025/NĐ-CP, quan thm định hồ trả lại hồ cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh kèm theo thông o bằng văn bản trên Hệ thống thông
162
tin gii quyết thtục nh chính; cán bộ, công chức, viên chức, nn viên Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh thực hiện đóng hồ trên Hệ thng thông
tin gii quyết thtc nh chính.
Trường hợp hồ còn chưa đủ thông tin để quyết định ng nhận khu vực
bin, quan thẩm định hồ sơ gin bn nêu rõ do, nội dung, thông tin cần bổ
sung, giải trình đến tổ chc, nhân. Tổ chc, nhân gửi văn bản cung cp b
sung thông tin, gii trình đến cơ quan thẩm định h trong thời hn không q 10
ngày kt ny cơ quan thẩm định hồ sơ gửi n bản (thời gian y không tính o
thi hạn giải quyết hồ ); sau 10 ngày, nếu tổ chc, cá nhân không hoàn thành
vic hoàn thin hồ sơ, n bộ, ng chc, viên chc, nhân viên Trung tâm Phục vụ
nh chính ng cấp tỉnh thc hiện đóng hồ trên Hệ thống thông tin giải quyết
th tục hành cnh. Thi hn gii quyết đưc tính lại t đầu sau khi nhn đủ h.
Trường hợp hồ đđiều kiện đđưc công nhận khu vực bin, quan
thẩm đnh h trình hồ sơ cho ngưi có thẩm quyền công nhận khu vc bin.
1.1.5. Vic trình, gii quyết hồ sơ thc hiện như sau:
a) Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc, kể t ngày hoàn thành việc
thẩm định hồ, cơ quan thẩm định hồ có trách nhiệm trình hồ sơ cho người có
thẩm quyền công nhận khu vc bin;
b) Trong thi hạn không quá 03 ngày làm việc kể t ny cơ quan thẩm định
trình hồ , ngưi có thẩm quyền công nhận khu vực bin xem t, ra quyết định
giao khu vực bin.
Trường hợp ngưi có thẩm quyền quyết định không công nhn khu vực bin,
cơ quan thẩm định hồ sơ tr lại hồ sơ cho Trung tâm Phục vụnh cnhng cấp
tỉnh m theo thông o bằng văn bản trên Hệ thống thông tin giải quyết th tục
nh chính; n bộ, ng chc, viên chc, nhân viên Trung m Phục vụ nh
chính công cấp tỉnh thc hiện đóng h trên H thống tng tin giải quyết th tục
nh chính.
1.1.6. Quyết định giao khu vực bin phải được gửi đến quan thuế c
cơ quan nhà nước có liên quan..
1.2. Cách thức thực hiện
1.2.1. Cách thức nộp hồ sơ: Tổ chức, nhân nộp hồ trực tiếp, nộp hồ
qua dịch vụ công trực tuyến hoặc gửi hồ qua dịch vụ bưu chính cho
quan tiếp nhận hồ sơ.
1.2.2. Cách thức nhận kết quả giải quyết hsơ: nhận trực tiếp tại quan
tiếp nhận hồ sơ hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc bằng hồ sơ, tài liệu điện tử
cho tổ chức, cá nhân.
163
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
1.3.1. Thành phần hồ sơ
- Bản chính Đơn đề nghị công nhận khu vực biển được lập theo Mẫu số
01 của Mục III Nghị định số 44/2026/NĐ-CP.
- Bản chính hợp đồng cho thuê đất hoặc quyết định giao đất, cho thuê đất
có mặt nước ven biển, mặt nước biển hoặc giấy chứng nhận quyền sdụng đất
có mặt nước ven biển, mặt nước biển đối với trường hợp quy định tại khoản 1
Điều 10 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP; bản sao văn bản cho phép tổ chức,
nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển do quan quản nhà nước có thẩm
quyền cấp đối với trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 10 Nghị định số
11/2021/NĐ-CP.
- Bản chính Báo cáo tình hình sử dụng khu vực biển được lập theo Mẫu số
12 Mục II Nghị định số 65/2025/NĐ-CP.
- Bản chính Sơ đồ khu vực biển được lập theo Mẫu số 05 của Mục III Phụ
lục Nghị định số 44/2026/NĐ-CP.
Tổ chc, cá nhân không phi nộp một trong các văn bản, tài liu quy định tại
khoản này nếu c n bản, i liu y đã được ch hợp, số hóa trong cơ sở d liu
tổng hp quốc gia, cơ sở d liệu quc gia..
1.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết
1.4.1. Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
a) Trong thời hạn 01 ngày m việc, Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh kiểm tra thành phần, nội dung của hồ sơ. Trường hợp hồ theo đúng
quy định, trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kt ngày nhận được hồ
sơ, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh ban hành văn bản tiếp nhận
hẹn giải quyết hồ được lập theo Mẫu số 10 được quy định tại Nghị định số
65/2025/NĐ-CP.
b) Trường hợp hồ chưa đúng quy định, trong thời hạn không quá 03
ngày làm việc kể t ngày nhận được hồ sơ, Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh trách nhiệm hướng dẫn một lần bằng văn bản cho tổ chức, nhân
để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể tngày nhận
lại hồ theo đúng quy định, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh ban
hành văn bản tiếp nhận hẹn giải quyết hồ theo Mẫu số 10 được quy định
tại Nghị định số 65/2025/NĐ-CP.
1.4.2. Thời hạn thẩm định hồ sơ:
Không quá 12 ngày kt ngày ra văn bản tiếp nhận hồ hợp lệ. Thời
164
gianc bộ, ngành vàc cơ quan có liên quan trả lời bằng văn bản không quá 12
ngày kể t ngày nhận được văn bản xin ý kiến đầy đủ hồ . Thời gian kiểm
tra thực địa không quá 03 ngày làm việc. Thời gian lấy ý kiến và tổ chức kiểm
tra thực địa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ.
Trường hợp hồ còn chưa đủ thông tin để quyết định ng nhận khu vực
biển, quan thẩm định hồ gửi văn bản nêu do, nội dung, thông tin cần
bổ sung, giải trình đến tổ chức, nhân. Tổ chức, nhân gửi văn bản cung cấp
bổ sung thông tin, giải trình đến quan thẩm định hồ trong thời hạn không
quá 10 ngày kể t ngày cơ quan thẩm định hồ gửi văn bản (thời gian này
không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ); sau 10 ngày, nếu tổ chức, nhân
không hoàn thành việc hoàn thiện hồ sơ, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh thực hiện đóng hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Thời hạn giải quyết được tính lại t đầu
sau khi nhận đủ h.
1.4.3. Thời hạn trình, giải quyết hồ sơ:
Thời hạn trình h sơ: không quá một (01) ngày m việc, k t ngày
hoàn thành việc thẩm định.
Thời hạn xem t, giải quyết hồ sơ: không quá ba (03) ngày làm việc, kể
t ngày Sở Nông nghiệp và i trường trình hồ sơ.
1.4.4. Thời hạn thông báo trả kết quả hồ sơ: không quá hai (02) ngày
m việc, kể t ngày nhận được kết quả giải quyết hồ sơ t cơ quan quản lý nhà
nước hoặc cấp thẩm quyền công nhận khu vực biển bằng Quyết định giao
khu vực biển.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: tổ chức, cá nhân.
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
1.6.1. quan quản lý nhà nước hoặc cấp thẩm quyền quyết định: y
ban nhân n cấp tỉnh biển.
1.6.1. Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường, các cơ
quan, đơn vị có liên quan.
1.6.2 quan phối hợp: Các bộ, ngành và sở, ban, ngành cấp tỉnh, các
đơn vị liên quan.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định giao khu vực
biển theo Mẫu số 06 của Mục III Phụ lục Nghị định số 44/2026/NĐ-CP; trường
hợp không công nhận khu vực biển phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
1.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai của thủ tục hành chính
165
Mẫu số
Tên mẫu
Mẫu số 01
Đơn đề nghị công nhận khu vực biển.
Mẫu số 05
Sơ đồ khu vực biển.
Mẫu số 06
Quyết định về việc giao khu vực biển.
Mẫu số 12
o cáo tình hình s dng khu vc bin
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
a) Tổ chức, nhân đã được quan nhà nước thẩm quyền quyết định
giao đất, cho thuê đất mặt nước ven biển, mặt nước biển theo quy định của
pháp luật trước ngày Nghị định số 11/2021/NĐ-CP có hiệu lực thi hành; tổ chức,
nhân đã được quan nhà nước thẩm quyền cấp văn bản cho phép khai
thác, sử dụng tài nguyên biển theo quy định của pháp luật trước ngày Nghị định
số 51/2014/NĐ-CP có hiệu lực thi hành;
b) Khu vực biển đề nghị giao phù hợp với quy hoạch theo quy định tại
Điều 5 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP được sa đổi bổ sung tại khoản 5 Điều 2
Nghị đnh s 65/2025/-CP;
c) Tổ chức, nhân phải nộp đủ hồ đề nghị công nhận khu vực biển
theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP được sửa đổi bổ sung
tại khoản 18 Điều 2 Nghị định số 65/2025/NĐ-CP cho cơ quan tiếp nhận hồ sơ.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính
phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai
thác, sử dụng tài nguyên biển;
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài
nguyên, môi trường biển hải đảo Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10
tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất
định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển hải
đảo.
166
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mẫu số 01
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN KHU VỰC BIỂN
Kính gửi: ………………………...
Tên tổ chức, cá nhân ………………………………………………………...
Trụ sở/địa chỉ tại: …………………………………………………………....
Điện thoại: ………………………. Fax: ……………………………………
Quyết định thành lập số...., ngày ... tháng ... năm ... hoặc Giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp, doanh nghiệp số ... cấp ngày ... tháng năm ... thay đổi lần ...
(nếu thay đổi) ngày ... tháng m hoặc Đăng kinh doanh số ... ngày ... tháng
... năm ... (trường hợp đối với tổ chức).
Ngày, tháng, năm sinh số chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân
hoặc số định danh cá nhân ... cấp ngày ... tháng … năm … do … cấp (nếu là cá nhân).
Đề nghị được giao/công nhận hoạt động sử dụng khu vực biển tại xã ..., huyện…,
tỉnh …
Mục đích sử dụng, hoạt động: (mục đích/loại hoạt động khai thác, sử dụng tài
nguyên biển) ...
Din ch khu vực biển đề nghsử dụng: ... (ha/m
2
), độ sâu sử dụng: ... m, t m
đến ... m; được giới hạn bởi các điểm góc tọa độ …; độ cao công trình, thiết bị đề
nghị sử dụng so với mặt nước biển ... m được thể hiện trên bản đồ/sơ đồ khu vực biển.
Thời hạn đề nghị sử dụng khu vực biển t … (tháng/năm) đến ... (tháng/năm).
Hình thức nộp tiền sử dụng khu vực biển ... (hằng m/một lần cho 05 năm/một
lần cho cả thi hn giao khu vc bin) hoặc đề nghị không thu tiền sử dụng khu vực
biển (nếu thuộc các trường hợp không phải nộp tiền sử dụng khu vực biển):
………...............................................................................................................................
(Tên tổ chức, nhân) cam đoan thực hiện đúng quy định của pháp luật về sử
dụng khu vực biển và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
……, ngày … tháng … năm ……
Tổ chức, cá nhân làm đơn
(Ký tên; đóng dấu hoặc điểm chỉ)
167
Ghi chú: Bn đồ khu vc biển phi thhin các thông tin
sau:
- Ranh giới, diện tích, độ sâu khu vực biển sử dụng.
- Độ cao công trình, thiết bị sử dụng so với mặt nước
biển.....(m).
- V trí khu vc bin cách b (đất lin hoặc đo). km.
- Tại khu vực biển ….., cấp xã ..…, cấp huyện …..,
cấp tỉnh …
- Các tọa độ vuông góc, din tích được ghi đến độ
chính xác sau dấu phẩy 2 chữ số.
Điểm
Hệ tọa độ VN-2000
Kinh tuyến trục... múi chiếu...
Tọa độ vuông góc
X(m)
Y(m)
1
2
n
Diện tích khu vực biển sử dụng (ha/m
2
)
Độ sâu khu vực biển sử dụng (m)
Độ cao khu vực biển sử dụng (m) (nếu có)
- Tỷ lệ... được trích lục t tờ Bản đồ địa hình (tên bản đồ - nếu có) Phiên
hiệu... T lệ... Hệ tọa độ... Kinh tuyến trục... múi chiếu... Hệ độ cao....được
... xuất bản năm... hoặc tờ Hải đồ (trong trường hợp chưa có bản đồ địa hình
đáy biển tỷ lệ thích hợp) Phiên hiệu... T lệ ....tại tuyến... Phép chiếu...
Hệ quy chiếu... Độ sâu theo.... được... xuất bản năm... )
- Độ cao, độ sâu đề nghị sử dụng tính theo Hệ độ cao...
Chú giải: Khu vực biển sử dng
Đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm
Đường 3 hải lý (nếu có) Đường 6 hải lý (nếu có)
ĐƠN VỊ TƯ VẤN LẬP BẢN ĐỒ (nếu có)
(Ký tên, đóng dấu)
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
BẢN ĐỒ KHU VỰC BIỂN
Để thực hiện (mục đích/loại hoạt động khai thác, sử dụng biển)….
Mẫu số 05
168
Mẫu số 06
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH...
_______________
Số: …. /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
….., ngày ….. tháng ….. năm …..
QUYẾT ĐỊNH
V vic giao khu vc bin
__________
Y BAN NHÂN DÂN CP TNH...
Căn cứ Lut Bin Việt Nam ngày 21 tháng 6 năm 2012;
Căn c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Lut T chc Chính ph Lut T chc
chính quyn địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn c Ngh định s 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 ca
Chính ph quy định vic giao các khu vc bin nhất định cho t chc, nhân
khai thác, s dng tài nguyên bin; Ngh định s 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
3 năm 2025 của Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s
40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 ca Chính ph quy đnh chi tiết thi
hành mt s điu ca Luật Tài nguyên, môi trường bin và hải đo và Ngh định
s 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính ph quy định vic
giao các khu vc bin nhất định cho t chc, nhân khai thác, s dng tài
nguyên bin;
Căn cứ văn bản cho phép khai thác, s dng tài nguyên bin của quan
quản lý nhà nước có thm quyn số...ngày...tháng...năm...v vic ....;
Xét đơn hồ đề ngh công nhn khu vc biển ngày ... tháng ... năm ...
ca (tên t chc, nhân)... np ti B phn Tiếp nhn Tr kết qu gii
quyết th tc hành chính/Trung tâm Phc v hành chính công (B Nông nghip
Môi trường/S Nông nghiệp Môi trường cp tnh/Phòng Nông nghip
Môi trường cp huyn...);
Theo đ ngh của Gm đốc S Nông nghip và Môi trưng cp tnh...
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1.
1. Giao quyn s dng khu vc biển cho:….. (tên t chức, nhân được
giao khu vc bin).
169
- Mục đích sử dng khu vc biển: …………………..……………………
- Khu vc biển được phép s dng có din tích:... (ha/m
2
), v trí, tọa độ khu
vc biển, độ sâu được phép s dng:...m t....m đến....m được gii hn bởi…..
điểm góc; đ cao công trình, thiết b đưc phép s dng so vi mặt nước bin
…..m (nếu có) th hin trên bản đồ khu vc bin kèm theo Quyết định này).
- Phương tiện, thiết b đưc phép s dng (nếu có); hoạt động khoan, đào
đưc phép thc hin (nếu có).
- Thi hạn được giao khu vc bin k t ngày Quyết định này hiu lc
đến ngày... tháng... năm...
- S tin s dng khu vc bin phi np:….. hình thc np tin s dng khu vc
bin:.
- .... (các ni dung khác nếu có)
Điu 2. (n t chc, cá nhân) ....………………………… nghĩa v:
1. S dng khu vc biển được giao đúng mục đích, ranh giới, diện tích, độ
sâu, độ cao, thi hạn được quy định trong Quyết đnh giao khu vc bin; không
ln, chiếm bin; không vi phm quy hoạch đã được quan nhà c thm
quyn phê duyt.
2. Không được tiến hành hoạt động ảnh hưởng đến quc phòng, an ninh,
ch quyn, quyn ch quyn, quyn tài phán và li ích quc gia trên bin; không
gây ô nhim, hy hoại môi trường bin, h sinh thái bin; không làm ảnh hưởng,
cn tr các hoạt động giao thông trên bin; không cn tr hoạt động thanh tra,
kiểm tra, điều tra bản, nghiên cu khoa hc, khảo sát, thăm dò, khai thác, s
dụng tài nguyên, môi trưng bin và hoạt động hợp pháp khác được cơ quan nhà
c có thm quyn cho phép trong vùng bin Vit Nam.
3. Bo v môi trường bin; báo cáo tình hình s dng khu vc biển được
giao định k một năm một lần cho quan nhà nước thm quyn giao khu
vc bin; không cung cp thông tin v khu vc biển trái quy định ca pháp lut.
4. Thc hin np tin s dng khu vc biển theo quy đnh ca pháp lut;
ch đưc s dng khu vc biển sau khi đã thực hiện đầy đ các nghĩa vụ tài
chính theo quy định.
5. Không được chuyển nhượng, thế chp, góp vn, cho thuê quyn s dng
khu vc biển được giao (tr trưng hp t chức, cá nhân được giao khu vc bin
để nuôi trng thu sn).
6. Không được khai thác, s dng tài nguyên bin khu vc biển khi chưa
được cơ quan nhà nước có thm quyn giao khu vc bin.
7. Chp hành Quyết định thu hi khu vc biển đã giao của quan nhà
c có thm quyn.
8. Các nghĩa vụ khác ....
Điu 3. Giám đc S Nông nghiệp Môi trưng cp tnh,.... trách
170
nhim thanh tra, kim tra, giám sát vic thc hin Quyết định này, bảo đảm vic
s dng khu vc biển theo đúng quy định tại Điều 1 ca Quyết định này và theo
đúng các quy định ca pháp lut có liên quan.
Trách nhim của các cơ quan, đơn vị khác có liên quan…
Điu 4.
1. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký.
2. Vic s dng khu vc bin theo Quyết định này, (tên t chc, cá nhân)...
ch đưc phép tiến hành sau khi đã thc hiện đầy đủ các quy đnh ca pháp lut
có liên quan và các quy định ti Quyết định này.
3. Quyết định này thay thế Quyết định số... ngày... tháng... năm... (trong
trường hp sửa đổi, b sung, cho phép tr li mt phn khu vc bin).
Điu 5. Chánh Văn phòng y ban nhân dân cp tỉnh, Giám đốc S Nông
nghiệp và Môi trường cp tỉnh…. (tên tổ chc, cá nhân) và các cơ quan, tổ chc,
cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều....;
- BNNMT/CBHĐVN;
- Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
- Bộ, ngành/sở, ban, ngành/phòng, ban,
cơ quan có liên quan;
- Sở NNMT tỉnh ...;
- Cục Thuế tỉnh....;
- UBND huyện..;
- Phòng NNMT..;
- Tên tổ chức, cá nhân;
- Lưu: VT, HS.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
CH TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
171
Chữ ký số của tổ chức (nếu
là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 10
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/
UBND CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN
TRUNG TÂM PHC V HÀNH CHÍNH
NG (hoc) B PHN TIP NHẬN
VÀ TR KT QU
______
Số:…../TTPVHCC-BPTNTKQ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
..., ngày tháng năm …
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ:......
Trung tâm phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả …
Tiếp nhận hồ sơ của: ……………………………………………………….
Địa chỉ: ……………………………………………………………………..
Số điện thoại: ……………..………. Email: ……………………………......
Nội dung yêu cầu giải quyết: ………………………………………………..
Thành phần hồ sơ nộp ….(bộ) gồm:
1………………………………………………………………………. .........
2………………………………………………………………………...........
3………………………………………………………………………...........
4………………………………………………………………………...........
………………………………………………………………………….........
Thi hn tr li tính hp l ca h sơ: ngàytháng … năm…
Thi hn tr kết qu gii quyết h sơ: ngàytháng … năm…
(Trưng hp kéo dài thi hn kết qu do chnh sa, b sung chuyên môn ca h
sơ hoặc lý do khác, Văn phòng s gi thông báo để t chc, cá nhân biết).
* Đề ngh mang Phiếu này khi giao dch vi Văn phòng mt ca tiếp theo.
NGƯỜI NỘP HỒ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của người tiếp nhận hồ sơ nếu
là biểu mẫu điện tử)
Ghi chú: Trường hợp chưa thiết lập được Hệ thống thông tin một cửa điện tử,
Giấy tiếp nhận hẹn trả kết quả được lập thành 02 liên; một liên giao cho tổ chức,
nhân nộp hồ sơ trong trường hợp nộp trực tiếp, nộp qua dịch vụ bưu chính công ích theo
Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg; một liên chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ được lưu tại Trung tâm phục vụ hành chính công/Bộ phận Một cửa.
172
Mu s 12
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
______________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hạnh phúc
______________________________________
…, ngày….. tháng…. năm……
BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG KHU VỰC BIỂN
Kính gửi: ……………..
I. Phần chung
1. Tên tổ chức, cá nhân sử dụng khu vực biển: ………………………….….
Quyết định thành lập số…, ngày tháng … năm hoặc Giấy chứng nhận
đăng doanh nghiệp, doanh nghiệp số… cấp ngày thay đổi lần… (nếu
thay đổi) ngày hoặc Đăng kinh doanh số… ngày… tháng năm (trường
hợp đối với tổ chức).
Ngày, tháng, m sinh… số chứng minh thư nhân dân hoặc n cước công
dân hoặc số định danh nhân cấp ngàytháng… năm do… cấp (nếu
nhân)
2. Địa chỉ: ……………… Điện thoại: ……………… Fax: ……………..
3. Người đại diện theo pháp luật (trường hợp đối với tổ chức):
- Họ và tên…………………………………………………………………
- Chức vụ………………………………………………………....……..…
- Năm sinh…………………………………………………………………
- Quốc tịch…………………………………………………………………
- Số định danh cá nhân, căn cước công dân (Chứng minh thư nhân dân hoặc
Hộ chiếu) số…….; cấp ngày…………………….; nơi cấp………………………
- Địa chỉ thường trú…………………………………………..……………
II. Tình nh hot động sử dụng khu vực biển tngày ... tháng ... năm
đến ngày… tháng ... năm ...
1. Quyết định giao khu vực biển (thứ nhất)
A. Thông tin về Quyết định giao khu vực biển (nếu có)
- Cơ quan giao khu vực biển……………………………………………
- Mục đích sử dụng………………………………………………….....……
- Vị trí, tọa độ khu vực biển sử dụng; diện tích khu vực biển sử
dụng:…(ha/m
2
); độ cao sử dụng…; độ sâu sử dụng….
- Thời hạn được giao khu vực biển: .... (tháng, năm), trong đó thời gian đã
sử dụng khu vực biển … (tháng, năm).
173
- S tiền s dng khu vực biển phải np…. Hình thc np tin s dng khu vực
bin.
B. Các hoạt động sử dụng biển
- Tên hoạt động: …………………….……………………………….……
- Mục đích hoạt động:………………………………. …………………….
- Quy mô hoạt động: ……………………………………………………….
- Tổng vốn đầu tư: ………………………………………………………
- Tiến độ thực hiện các hoạt động đến thời điểm báo cáo: ……………..
- Các công trình, hoạt động sử dụng biển trên khu vực biển được giao
(Theo mẫu Phụ lục kèm theo).
- Công tác bồi thường và hỗ trợ n định sinh kế cho người dân, tổ chức bị
ảnh hưởng bởi hoạt động sử dụng biển (nếu có).
- Tổng số tiền sử dụng khu vực biển theo thông báo của quan thuế
……., trong đó: Số tiền sử dụng khu vực biển đã nộp… Số tiền sử dụng khu vực
biển còn nợ… (nếu có).
C. Đánh giá tình hình sử dụng khu vực biển
- Đánh giá sự phù hợp của hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển tại
khu vực biển được giao với quy luật tự nhiên chức năng sử dụng khu vực
biển.
- Đánh giá khả năng tiếp cận của người dân với biển trong quá trình sử
dụng khu vực biển.
- Đánh giá, mâu thuẫn, xung đột giữa hoạt động khai thác, s dụng tài
nguyên khu vực biển được giao với các hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên
biển khác trong khu vực biển. Tác động, ảnh hưởng của hoạt động sử dụng biển
với các hoạt động khác trong khu vực.
- Kết quả quan trắc môi trường tại khu vực biển được giao. Việc thực hiện
các giải pháp bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác, sdụng tài nguyên
biển và các vấn đề khác có liên quan.
- Hiệu quả kinh tế, xã hội của hoạt động sử dụng khu vực biển.
2. Quyết định giao khu vực biển thứ hai (nếu có)
(Nội dung báo cáo như Mục 1 nêu trên).
3. Tình hình sử dụng khu vực biển theo các văn bản cho phép khai thác, sử
dụng tài nguyên biển hoặc đất có mặt nước ven biển (nếu có)
(Nội dung báo cáo như Mục 1 nêu trên).
III. Thuận lợi, khó khăn, đề xuất, kiến nghị
…………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
174
…………………………………………………………………………………
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
Phụ lục
THNG CÁC CÔNG TRÌNH, HOẠT ĐỘNG S DỤNG BIN
TRÊN KHU VC BIỂN ĐƯỢC GIAO
____________
STT
Mục đích/
hoạt động
sử dụng
Diện
tích khu
vực
biển
Tọa độ khu vực biển
Thời gian sử dụng
khu vực biển
Ghi
chú
Kinh tuyến trục...
múi chiếu
Bắt đầu
Kết thúc
1
Sử dụng
khu vực
biển để...
... ha/m
2
STT
X
Y
-
1
...
....
2
...
...
2
175
2. Tên thủ tục: Giao khu vực biển (Mã số TTHC: 1.005401)
21. Trình tự thực hiện
2.1.1. Tchức, nhân nộp hồ , nhn kết quả giải quyết th tục nh
chính; việc tiếp nhận hsơ thc hin theo quy định ti Điu 15, Điều 17 và Điều 22
Ngh định s118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính ph về thc
hin thủ tục nh cnh theo chế một cửa, một ca ln tng tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh Cng Dịch v công quc gia.
2.1.2. Trong thời hạn không quá 40 ngày đối với hồ thuộc thẩm quyền
giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kể t ngày nhận được
đầy đủ hồ theo đúng quy định, cơ quan thẩm định hồ sơ có trách nhiệm:
a) Hoàn thành việc thẩm định hồ sơ theo các nội dung quy định tại khoản 1
Điều 27 Nghị định y. Kết quả thẩm định phải đưc lập bằng văn bản;
b) Xác định mức thu tiền sử dụng khu vực biển cụ thể vàc nghĩa vụ khác
tổ chức, cá nhân phải thực hiện (nếu có).
2.1.3. quan có thẩm quyền có trách nhiệm gửi văn bản lấy ý kiến về hồ
sơ đề nghị giao khu vực biển như sau:
a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm gửi văn bản lấy ý
kiến của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an. Trong thời hạn không quá 15 ngày kt
ngày nhận được văn bản lấy ý kiến kèm theo đầy đủ hồ đã quy định, quan
được lấy ý kiến có trách nhiệm phải trả lời bằng văn bản. Trường hợp quá thời
hạn nêu trên mà không nhận được văn bản trả lời, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh xem xét, quyết định việc giao khu vực biển; quan được lấy ý kiến chịu
trách nhiệm về các vấn đề liên quan thuộc phạm vi quản lý. Thời gian lấy ý kiến
không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ;
b) quan thẩm quyền trách nhiệm gửi hồ đề nghị giao khu vực
biển lấy ý kiến quan có liên quan trong trường hợp pháp luật chuyên ngành có
quy định;
c) Trường hợp giao khu vực biển để nuôi trồng thuỷ sản, quan quản
nhà nước về thuỷ sản có ý kiến về phương án hoặc dự án nuôi trồng thuỷ sản trên
biển theo đề nghị của cơ quan thẩm định hồ hoặc cơ quan có thẩm quyn giao
khu vực biển;
đ) Trường hợp trong quá trình xem xét, cấp văn bản cho phép khai thác, sử
dụng tài nguyên biển cho tổ chức, nhân; quan nhà nước thẩm quyền đã
lấy ý kiến các cơ quan quy định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 16 Nghị định
số 11/2021/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 33 Nghị định số 44/2026/NĐ-
CP về tọa độ, diện tích, mục đích, thời hạn sử dụng khu vực biểni đề nghị giao
khu vực biển và văn bản ý kiến của các cơ quan này được gửi kèm theo hồ đ
176
nghị giao khu vực biển thì cơ quan có thẩm quyền giao khu vực biển quy định tại
khoản 2 Điều 16 Nghị định số 11/2021/-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 33
Nghđịnh số 44/2026/-CP không phải thực hiện thủ tục lấy ý kiến theo quy
định tại điểm c điểm d khoản 2 Điều 16 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP được
sửa đổi, bổ sung bi Điều 33 Nghđịnh số 44/2026/-CP.
2.1.4. Trường hợp cần thiết, quan thẩm định hồ tổ chức kiểm tra thực
địa, thời gian kiểm tra thực địa không quá 03 ngày làm việc, thời gian kiểm tra
thực địa kng nh vào thời gian thẩm định hồ .
2.1.5. Trường hợp hồ sơ không đáp ứng đđiều kiện đđược giao khu vực
biển hoặc thuộc các trường hợp t chối giao khu vực biển quy định tại Điều 5a
Nghị định s11/2021/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 2 Nghị định
số 65/2025/NĐ-CP, quan thẩm định hồ sơ trả lại hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh kèm theo thông báo bằng văn bản trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính; cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh thực hiện đóng hồ trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tụcnh chính.
Trường hợp hồ còn chưa đủ thông tin để quyết định giao khu vực biển,
cơ quan thẩm định hồ gửi văn bản nêu do, nội dung, thông tin cần bổ
sung, giải trình đến tổ chức, nhân. Tổ chức, nhân gửi n bản cung cấp bổ
sung thông tin, giải trình đến quan thẩm định hồ trong thời hạn không quá
15 ngày kể t ngày cơ quan thẩm định hồ gửi văn bản (thời gian này không
tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ); sau 15 ny, nếu tổ chức, cá nhân không hoàn
thành việc hoàn thiện hồ sơ, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh thực hin đóng hồ trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính. Thời hạn giải quyết được tính lại t đầu sau khi
nhận đủ hồ.
Trường hợp hồ đđiều kiện đđưc giao khu vực biển, quan thẩm
định h trình h cho ngưi thẩm quyền giao khu vực biển.
2.1.6. Việc trình, giải quyết hồ sơ thực hiện như sau:
a) Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc, kể t ngày hoàn thành việc
thẩm định hồ , cơ quan thẩm định hồ trách nhiệm trình hồ cho ngưi
thẩm quyền giao khu vực biển.
b) Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể t ngày cơ quan thẩm
định tnh hồ sơ, người thẩm quyền xem xét, ra quyết định giao khu vực biển.
Trường hợp người thẩm quyền quyết định không giao khu vực bin, cơ
quan thm định hồ sơ trả lại hồ cho Bộ phận Một cửa kèm theo thông báo bằng
văn bản trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; cán bộ, công chức,
177
viên chức, nhân viên Trung tâm Phục vụ hành chínhng cấp tnh thực hiện đóng
hồ trên Hthống thông tin giải quyết thủ tục nh chính.
2.1.7. Quyết định giao khu vực biển phải được gửi đến cơ quan thuế và các
cơ quan nhà nước liên quan.”.
2.2. Cách thức thực hiện
2.2.1. Cách thức nộp hồ sơ: Tổ chức, nhân nộp hồ trực tiếp, nộp hồ
qua dịch vụ công trực tuyến hoặc gửi hồ qua dịch vụ bưu chính cho
quan tiếp nhận hồ sơ.
2.2.2. Cách thức nhận kết quả giải quyết hsơ: nhận trực tiếp tại quan
tiếp nhận hồhoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc bằng hồ sơ, tài liệu điện tử
cho tổ chức, cá nhân.
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
2.3.1. Thành phần hồ sơ:
a) Bản chính Đơn đề nghị giao khu vực biển được lập theo Mẫu số 01 của
Mục III Phụ lục Nghị định số 44/2026/NĐ-CP;
b) Bản sao hoặc bản sao điện tử văn bản cho phép khai thác, sử dụng tài
nguyên biển của quan nhà nước thẩm quyền cấp, tr trường hợp đề nghị
giao khu vực biển để nuôi trồng thủy sản;
c) Bản sao một trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả thẩm
định báo cáo đánh giá tác động môi trường, giấy phép môi trường, đăng môi
trường theo quy định hoặc các văn bản tương đương với quyết định phê duyệt
kết qu thẩm định o o đánh giá c động môi trường theo quy đnh tại khoản 2
Điều 171 Luật Bảo vệ môi trường;
d) Sơ đồ khu vực biển đề nghị giao, trong đó thể hiện tọa độ các điểm giới
hạn của khu vực biển đề nghị giao theo Mẫu số 05 Mục III Phụ lục Nghị định số
44/2026/NĐ-CP.
đ) Bản thuyết minh hoạt động sử dụng khu vực biển theo Mẫu số 14 của
Mục II Phụ lục Nghị định số 65/2025/NĐ-CP; dự án nuôi trồng thuỷ sản tn
biển đối vi h sơ đ ngh giao khu vc biển đ nuôi trng thy sn theo Mu s
16, Mu s 17 của Mục III Phụ lục Nghị định số 44/2026/-CP .
2.3.2. Hồ đề nghị giao khu vực biển của nhân Việt Nam để nuôi
trồng thủy sản theo quy định tại khoản 3 Điều 44 Luật Thủy sản được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15 bao gồm:
a) Bản chính Đơn đề nghị giao khu vực biển được lập theo Mẫu số 01 của
Mục III Phụ lục Nghị định số 44/2026/NĐ-CP;
b) Bản sao văn bản của quan nhà nước thẩm quyền cho phép
nhân Việt Nam chuyển đổi tnghề khai thác ven bờ sang nuôi trồng thủy sản
178
theo quy định của pháp luật về thủy sản hoặc văn bản của quan nhà nước
thầm quyền xác nhận về việc nhân Việt Nam thường trú trên dịa bàn cấp
mà nguồn sống chủ yếu dựa vào thu nhập t nuôi trồng thủy sản;
c) Phương án nuôi trồng thủy sản theo Mẫu số 16 của Mục III Phụ lục
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP.
2.3.3. Hồ sơ đề nghị giao khu vực biển để thực hiện nhiệm vụ khoa học và
công nghệ bao gồm:
a) Bản chính Đơn đề nghị giao khu vực biển được lập theo Mẫu số 01 của
Mục III Phụ lục Nghị định số 44/2026/NĐ-CP;
- Bản sao hoặc bản sao điện tử văn bản cho phép, giao nhiệm vụ hoặc
quyết định phê duyệt thuyết minh, đề cương thực hiện nhiệm vụ khoa học
công nghệ phục vụ nuôi trồng thủy sản nhiệm vụ khoa học, công nghệ biển
khác có sử dụng diện tích khu vực biển cố định;
d) Sơ đồ khu vực biển đề nghị giao, trong đó thể hiện tọa độ các điểm giới
hạn của khu vực biển đề nghị giao theo Mẫu số 05 Mục III Phụ lục Nghị định số
44/2026/NĐ-CP.
2.3.4. Hồ đề nghị giao khu vực biển để đ thc hin hoạt động nghiên
cu khoa hc, đo đạc, quan trắc, điều tra, thăm dò, khảo sát trên biển bao gồm:
a) Đơn đề nghị giao khu vực bin để thc hiện hoạt động nghiên cứu khoa
học, đo đạc, quan trắc, điều tra, thăm dò, khảo sát trên biển theo Mẫu số 01 của
của Mục III Phụ lục Nghị định số 44/2026/NĐ-CP;
b) Bản thuyết minh hoạt động nghn cứu khoa học, đo đc, quan trắc,
điu tra, thăm , khảo t tn biển theo Mẫu s 15 của Mc II Phụ lục Ngh
định s 65/2025/NĐ-CP ;
c) Văn bản chứng minh cách pháp nhân theo quy định pháp luật của
nước nơi tổ chức được thành lập nếu là tổ chức nước ngoài; văn bản chứng minh
năng lực hành vi dân sđầy đủ theo quy định của nước nơi nhân mang quốc
tịch nếu là cá nhân nước ngoài;
d) đồ khu vực biển đề nghị giao để thực hiện hoạt động nghiên cứu
khoa học, đo đạc, quan trắc, điều tra, thăm dò, khảo sát trên biển, trong đó
thể hiện tọa độ các điểm góc, diện tích, độ sâu, độ cao của khu vực biển đề nghị
sử dụng.
đ) Các văn bản, tài liệu khác theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
2.3.4. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.4. Thời hạn giải quyết
2.4.1. Thời hạn thẩm định hồ:
Không quá 40 ngày kể t nhận được đầy đủ hồ theo đúng quy định,
179
quan thẩm định hồ sơ trách nhiệm:
- Hoàn thành việc thm định hồ sơ theo các nội dung quy định.
- c định mức thu tiền sử dụng khu vực biển cụ thể và các nghĩa vụ khác
tổ chức, cá nhân phải thực hiện (nếu có).
- Thời gian các bộ, ngành và các cơ quan có liên quan trả lời bằng văn bản
không quá 15 ngày kể t ngày nhận được văn bản xin ý kiến. Thời gian kiểm tra
thực địa không quá 03 ngày làm việc. Thời gian lấy ý kiến tổ chức kiểm tra
thực địa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng đủ điều kiện để được giao khu vực biển
hoặc thuộcc trường hợp t chối giao khu vực biển theo quy định, cơ quan thẩm
định hồ sơ trả lại hồ sơ cho cơ quan tiếp nhận hồ sơ kèm theo thông báo bằng văn
bản trên Hthống tng tin giải quyết thủ tục hành chính.
- Trường hợp hồ sơ còn chưa đủ thông tin để quyết định giao khu vực biển,
quan thẩm định hồ gửi văn bản nêu do, nội dung, thông tin cần bổ
sung, giải trình đến tổ chức, nhân. Tổ chức, nhân gửi văn bản cung cấp bổ
sung thông tin, giải trình đến quan thẩm định hồ trong thời hạn không quá
15 ngày kể t ngày quan thẩm định hồ gửi văn bản (thời gian này không
tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ); sau 15 ny, nếu tổ chức, nhân không hoàn
thành việc hoàn thiện hồ sơ, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên cơ quan tiếp
nhận hồ thực hiện đóng hồ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục nh
chính. Thời hạn giải quyết đượcnh lại t đầu sau khi nhận đủ h.
2.4.3. Thời hạn trình, giải quyết hồ sơ:
- Trong thời hạn không quá 01 ngày m việc, kể t ngày hoàn thành việc
thẩm định hồ, cơ quan thẩm định hồ sơ có trách nhiệm trình hồ sơ cho người
thẩm quyền giao khu vc biển.
- Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể tngày quan thẩm
định trình hồ sơ, người thẩm quyền xem xét, ra quyết định giao khu vực
biển.
- Trường hợp người thẩm quyền quyết định không giao khu vực biển,
cơ quan thẩm định hồ sơ trả lại hồ sơ cho viên cơ quan tiếp nhận hồ m theo
thông báo bằng văn bản trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính;
cản bộ, ng chức, viên chức, nhân viên viên cơ quan tiếp nhận hồ sơ thực hiện
đóng hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: tổ chức, cá nhân.
2.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
2.6.1. quan quản lý nhà nước hoặc cấp thẩm quyền quyết định: Ủy
ban nhân n cấp tỉnh biển
2.6.1. Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường, các cơ
quan, đơn vị có liên quan.
180
2.6.2 quan phối hợp: Các bộ, ngành sở, ban, ngành cấp tỉnh, các
đơn vị liên quan.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định giao khu vực
biển theo Mẫu số 06 Mục III Phụ lục Nghị định số 44/2026/NĐ-CP trường hợp
không ra quyết định phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
2.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai của thủ tục hành chính
Mẫu số
Tên mẫu
Mẫu số 01
Đơn đề nghị giao/công nhận khu vực biển
Mẫu số 05
Sơ đồ khu vực biển
Mẫu số 06
Quyết định giao khu vực biển
Mẫu số 14
Bản thuyết minh hot động sử dng khu vực biển
Mẫu số 15
Bản thuyết minh hoạt động nghiên cứu khoa học/đo đạc/quan
trắc/ điều tra/thăm dò/khảo sát trên biển
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
a) Tổ chức, nhân đã được quan nhà nước thẩm quyền cấp văn
bản cho phép khai thác, sử dụng tài nguyên biển ở khu vực biển đề nghị giao;
b) Khu vực biển đề nghị giao phù hợp với quy hoạch theo quy định tại
Điều 5 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP được sửa đổi b sung tại Ngh định số
65/2025/NĐ-CP, Ngh định số 44/-CP;
c) Tổ chức, cá nhân phải nộp đủ hồ sơ đề nghị giao khu vực biển theo quy
định tại Điều 15 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP được sa đổi bổ sung tại Ngh
định số 65/2025/NĐ-CP, Ngh định số 44/-CP cho cơ quan tiếp nhận hồ sơ.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghđịnh số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính
phủ quy định việc giao c khu vực biển nhất định cho tổ chức, nhân khai
thác, sử dụng tài nguyên biển;
- Ngh định s 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghđịnh số 40/2016/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Tài nguyên, i trường biển và hải đảo và Nghị định số 11/2021/NĐ-CP
ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực
biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghđịnh số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính
181
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghđịnh trong lĩnh vực biển hải
đảo.
182
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mẫu số 01
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIAO KHU VỰC BIỂN
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh...
Tên tổ chức, cá nhân ………………………………………………………...
Trụ sở/địa chỉ tại: …………………………………………………………....
Điện thoại: ………………………. Fax: ……………………………………
Quyết định thành lập số...., ngày ... tháng ... năm ... hoặc Giấy chứng nhận
đăng doanh nghiệp, doanh nghiệp số ... cấp ngày ... tháng năm ... thay
đổi lần ... (nếu thay đổi) ngày ... tháng … năm … hoặc Đăng ký kinh doanh số ...
ngày ... tháng ... năm ... (trường hợp đối với tổ chức).
Ngày, tháng, năm sinh … số chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công
dân hoặc số định danh cá nhân ... cấp ngày ... tháng … năm … do … cấp (nếu là
cá nhân).
Đề nghị được giao hoạt động sử dụng khu vực biển tại ..., huyện…, tỉnh
Mục đích sử dụng, hoạt động: (mục đích/loại hoạt động khai thác, sử dụng
tài nguyên biển) ...
Diện tích khu vực biển đề nghị sử dụng: ... (ha/m²), độ sâu sử dụng:... m; t
... m đến ... m; độ cao công trình, thiết bị đề nghị sử dụng so với mặt nước biển
... m; được giới hạn bởi các điểm góc tọa độ ... được thể hiện trên sơ đồ khu
vực biển hoặc danh mục tọa độ các điểm giới hạn của khu vực biển đề nghị giao
đối với Hồ đề nghị giao khu vực biển của nhân Việt Nam để nuôi trồng
thủy sản theo quy định tại khoản 3 Điều 44 Luật Thủy sản (được sửa đổi, bổ
sung tại Luật sửa đổi, bổ sung một sđiều của 15 Luật thuộc lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường).
Thời hạn đề nghị sử dụng khu vực biển t ... (tháng/năm) đến (tháng/năm).
Hình thức nộp tiền sử dụng khu vực biển ... (hẳng năm/một lần cho 05
năm/một lần cho cả thời hạn giao khu vực biển) hoặc đề nghị không thu tiền s
dụng khu vực biển (nếu thuộc các trường hợp không phải nộp tiền sdụng khu
vực biển): ......................................................................................................
(Tên tổ chức, nhân)... cam đoan thực hiện đúng quy định của pháp luật
về sử dụng khu vực biển và quy định của pháp luật khác có liên quan.
……, ngày … tháng … năm ……
TỔ CHỨC CÁ NHÂN LÀM ĐƠN
(Ký tên; đóng dấu hoặc điểm chỉ)
183
DANH MỤC TỌA ĐỘ CÁC ĐIỂM GIỚI HẠN CỦA KHU VỰC BIỂN
ĐỀ NGHỊ GIAO
(Kèm theo đơn để nghị giao khu vục biển của ....để nuôi trồng thủy sản
theo quy định tại khoản 3 Điều 44 Luật Thủy sản được sửa đổi, bổ sung tại Luật
số 146/2025/QH15)
Tên điểm
Hệ tọa độ VN 2000
Kinh tuyến trục... múi chiếu...
Ghi chú
X (m)
Y (m)
1
2
...
n
Địa điểm tại khu vực biển ... xã... tinh...
Diện tích của khu vực biển: ... (ha/m²)
Độ sâu khu vực biển sử dụng: (m)
Độ cao khu vực biển sử dụng: (m)
Ghi chú:
Hệ tọa độ quốc gia VN-2000 với kinh tuyến trục địa phương theo quy định của pháp
luật về đo đạc bản đồ.
Độ cao, độ sâu khu vực biển so với mặt nước biển trung bình.
Các tọa độ vuông góc, diện tích, độ cao, độ sâu được ghi đến độ chính xác sau dấu phẩy
2 chữ số.
184
Mẫu số 05
ĐỒ KHU VỰC BIỂN
Để thực hiện (mục đích/loại hoạt động khai thác, sử dụng biển)….
Ghi chú: Bn đồ khu vc biển phi thhin các thông tin
sau:
- Ranh giới, diện tích, độ sâu khu vực biển sử dụng.
- Độ cao công trình, thiết bị sử dụng so với mặt nước
biển.....(m).
- V trí khu vc bin cách b (đất lin hoặc đo). km.
- Tại khu vực biển ….., cấp xã ..…, cấp tỉnh
- Các tọa độ vuông góc, din tích được ghi đến độ
chính xác sau dấu phẩy 2 chữ số.
Điểm
Hệ tọa độ VN-2000
Kinh tuyến trục... múi chiếu...
Tọa độ vuông góc
X(m)
Y(m)
1
2
n
Diện tích khu vực biển sử dụng (ha/m
2
)
Độ sâu khu vực biển sử dụng (m)
Độ cao khu vực biển sử dụng (m) (nếu có)
- Tỷ lệ... được trích lục t tờ Bản đồ địa hình (tên bản đồ - nếu có) Phiên
hiệu... Tỷ lệ... Hệ tọa độ... Kinh tuyến trục... múi chiếu... Hệ độ
cao....được... xuất bản m... hoặc tờ Hải đồ (trong trường hợp chưa bản
đồ địa hình đáy biển t lệ thích hợp) Phiên hiệu... Tỷ lệ ....tại tuyến...
Phép chiếu...Hệ quy chiếu... Độ sâu theo....được... xuất bản năm...)
- Độ cao, độ sâu đề nghị sử dụng tính theo Hệ độ cao...
Chú giải: Khu vực biển sử dng
Đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm
Đường 3 hải lý (nếu có) Đường 6 hải lý (nếu có)
ĐƠN VỊ TƯ VẤN LẬP SƠ ĐỒ (nếu có)
(Ký tên, đóng dấu)
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
185
Mẫu số 06
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH...
_______________
Số: …. /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
….., ngày ….. tháng ….. năm …..
QUYẾT ĐỊNH
V vic giao khu vc bin
__________
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH...
Căn cứ Lut Bin Vit Nam ngày 21 tháng 6 năm 2012;
Căn c Luật Tài nguyên, môi trưng bin hi đảo ngày 25 tháng 6 năm
2015; Lut sa đổi, b sung mt s điu ca 15 Luật trongnh vực ng nghip và
môi trưng ny 11 tháng 12 m 2025;
Căn c Lut Thy sn ngày 21 tháng 11 năm 2017 (tng hp giao khu vc
bin để nuôi trng thy sn);
Căn cứ Lut T chc chính quyn địa phương ngày 19 tháng 02 m 2025;
Căn c Ngh đnh s 11/2021/-CP ny 10 tháng 02 năm 2021 của Cnh
ph quy định vic giao c khu vc bin nht định cho t chc, cá nhân khai tc, s
dngi nguyên bin đưc sa đổi, b sung bi Ngh đnh s 65/2025/NĐ-CP ngày
12 tng 3 năm 2025;
Căn c Ngh đnh s 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 ca Chính
ph sa đi, b sung mt s điu ca các Ngh định trong lĩnh vực bin và hi đảo;
Căn cứ Ngh định s .../NĐ-CP ngày... tháng... m .... ca Chính ph quy
đnh chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cấu t chc ca B Nông nghip và Môi
trưng ...;
Căn c văn bn cho phép khai thác, s dng tài nguyên bin ca cơ quan
qun lý nhà nưc có thm quyn s...ngày...tháng...năm...về vic ....; (tr trưng hp
giao khu vc bin đ nuôi trng thy sn);
Xét đơn và h sơ đ ngh giao khu vc biển ngày... tháng... năm ... ca (n t
chc, cá nhân)... np ti...;
Theo đ ngh của Gm đốc S Nông nghip và Môi trưng cp tnh
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
186
1. Giao quyền sử dụng khu vực biển cho: (tên tổ chức, cá nhân được giao
khu vực biển).
2. Mục đích sử dụng khu vực biển: ……………………………………
3. Địa điểm khu vực biển: vùng biển... thuộc xã... tỉnh... (nếu có).
4. Khu vực biển được phép sdụng diện tích:... (ha), vị trí, tọa độ khu
vực biển tại đkhu vực biển kèm theo quyết định này, độ sâu được phép sử
dụng so với mặt nước biển:...m t....m đến....m được giới hạn bởi điểm góc; độ
cao công trình, thiết bị được phép sử dụng so với mặt nước biển …..m (nếu có).
5. Phương tiện, thiết bị được phép sử dụng (nếu có); hoạt động khoan, đào
được phép thực hiện (nếu có).
6. Thời hạn được giao khu vực biển kể t ngày Quyết định này hiệu
lực đến ngày... tháng... năm...
7. Hình thức trả tiền sử dụng khu vực biển:... (nếu thuộc các trường hợp
phải nộp tiền sử dụng khu vực biển).
Tổ chức, nhân trách nhiệm nộp tiền sử dụng khu vực biển theo số
tiền sử dụng khu vực biển cụ thể do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.
8. ………(các nội dung khác nếu có)
Điều 2. (Tên tổ chức, nhân) ……………………………………
nghĩa vụ:
1. Sử dụng khu vực biển được giao đúng mục đích, ranh giới, diện tích, đ
sâu, độ cao, thời hạn được quy định trong Quyết định giao khu vực biển; không
lấn, chiếm biển; không vi phạm quy hoạch đã được quan nhà nước thẩm
quyền phê duyệt.
2. Không được tiến hành hoạt động ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh,
chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán và lợi ích quốc gia trên biển; không
gây ô nhiễm, hủy hoại môi trường biển, hệ sinh thái biển; không làm ảnh hưởng,
cản trở các hoạt động giao thông trên biển; không cản trở hoạt động thanh tra,
kiểm tra, điều tra bản, nghiên cứu khoa học, khảo sát, thăm dò, khai thác, s
dụng tài nguyên, môi trường biển và hoạt động hợp pháp khác được cơ quan nhà
nước có thẩm quyền cho phép trong vùng biển Việt Nam.
3. Bảo vệ môi trường biển; báo cáo tình hình sử dụng khu vực biển được
giao định kỳ hằng năm, gửi trước ngày 31 tháng 12 hằng năm cho quan nhà
nước thẩm quyền giao khu vực biển; không cung cấp thông tin về khu vực
biển trái quy định của pháp luật.
4. Thực hiện nộp tiền sử dụng khu vực biển theo quy định của pháp luật;
chỉ được sử dụng khu vực biển sau khi đã thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ tài
chính theo quy định.
5. Không được chuyển nhượng, thế chấp, góp vốn, cho thuê quyền sử
dụng khu vực biển được giao (tr trường hợp tổ chức, nhân được giao khu
vực biển để nuôi trồng thủy sản được phép chuyển nhượng, thế chấp, góp vốn,
cho thuê quyền sử dụng khu vực biển theo quy định của pháp luật).
6. Không được khai thác, sử dụng tài nguyên biển khu vực biển khi
chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao khu vực biển.
7. Chấp hành Quyết định thu hồi khu vực biển đã giao của quan nhà
nước có thẩm quyền.
187
8. Các nghĩa vụ khác ....
Điều 3. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp tỉnh kiểm tra, giám
sát việc thực hiện Quyết định này, bảo đảm việc sử dụng khu vực biển theo đúng
quy định tại Điều 1 của Quyết định này và theo đúng các quy định của pháp luật
có liên quan.
quan thuế trên địa bàn trách nhiệm báo ngay với quan thẩm
quyền trong trường hợp tổ chức nhân được giao khu vực biển không thực
hiện đầy đủ các nghĩa vụ tài chính về giao khu vực biển theo quy định.
Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị khác có liên quan...
Điều 4.
1. Quyết định này có hiệu lực kể t ngày ký.
2. Việc sử dụng khu vực biển theo Quyết định này, (tên tổ chức,
nhân)... chỉ được phép tiến hành sau khi đã thực hiện đầy đủ các quy định của
pháp luật có liên quan và các quy định tại Quyết định này.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường cấp tỉnh,...., (tên tổ chức, nhân) các quan, tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều ...;
- …………..;
- BNNMT/BHĐ;
- Sở NNMT tỉnh ...;
- Cơ quan Thuế ....
- UBND xã ..;
- Tên tổ chức, cá nhân;
- Lưu: VT, HS.
CH TỊCH Y BAN NHÂN DÂN
(Ký tên, đóng dấu)
188
Mẫu số 14
TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ GIAO KHU VỰC BIỂN
BẢN THUYẾT MINH HOẠT ĐỘNG SỬ DỤNG KHU VỰC BIỂN
(Đề nghị giao sử dụng khu vực biển để ………………………. )
ĐƠN VỊ TƯ VẤN (nếu có)
(Chức danh)
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Chức danh)
Ký (đóng dấu nếu có)
(Họ và tên)
Ký (đóng dấu nếu có)
(Họ và tên)
Địa danh, năm
189
A. MỞ ĐẦU
- Giới thiệu tóm tắt các thông tin của tổ chức/cá nhân đề nghgiao khu vực
biển; trong đó bao gồm thông tin về năng lực tài chính, nhân lực, chuyên môn,
kinh nghiệm thực hiện các hoạt động liên quan đến mục đích sdụng khu
vực biển.
- sở pháp các tài liệu sử dụng làm căn cứ đề nghị giao khu vực
biển.
- Mục tiêu hoạt động sử dụng biển; sự phù hợp với quy hoạch; do lựa
chọn khu vực biển đề xuất.
- Tổng quan về dự án liên quan đến hoạt động sử dụng khu vực biển;
khái quát nội dung cơ bản của đề nghị giao khu vực biển; phương án bố trí công
trình, phương tiện, thiết bị trên biển; quy mô dán (công suất, sản lượng, số
lượng công trình...); giai đoạn thực hiện: khảo sát - xây dựng - vận hành - chấm
dứt hoạt động.
I. Điều kiện tự nhiên, môi trường, kinh tế, xã hội khu vực biển đề
nghị giao
1. Thông tin khái quát về vị trí khu vực biển đề nghị giao; các thông tin về
đặc điểm điều kiện tự nhiên, môi trường và các yếu tố kinh tế, xã hội.
2. Hiện trạng các hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển vùng
biển nơi có khu vực biển đề nghị giao và các khu vực xung quanh có liên quan.
II. Phương án sử dụng khu vực biển
1. Vị trí địa lý hành chính; tọa độ, ranh giới, diện tích của khu vực biển đề
nghị giao. Thuyết minh căn cứ, sở tính toán, xác định phạm vi khu vực biển
đề nghị được giao để sử dụng; hành lang an toàn các công trình, thiết bị (nếu có)
theo quy định của pháp luật chuyên ngành; độ cao, đsâu khu vực biển dự kiến
sử dụng.
2. Nhu cầu sử dụng khu vực biển để thực hiện các hoạt động khai thác, sử
dụng tài nguyên biển của tổ chức, cá nhân.
3. Các văn bản cho phép khai thác, sử dụng tài nguyên biển của quan
nhà nước thẩm quyền đã cấp cho tổ chức, nhân theo quy định của pháp
luật. Các quy hoạch liên quan đến hoạt động sử dụng khu vực biển, vị tkhu
vực biển đề nghị giao; việc bảo đảm các yêu cầu trong trường hợp chưa các
quy hoạch theo quy định.
4. Mục đích, thời hạn đề nghị sử dụng khu vực biển.
5. Các hoạt động dự kiến thực hiện tại khu vực biển đề nghị giao.
- Thuyết minh về các hoạt động dự kiến thực hiện tại khu vực biển đề
nghị giao; phạm vi ảnh hưởng của hoạt động sử dụng khu vực biển dự kiến thực
hiện đến các hoạt động khác xung quanh.
- Phương pháp, công nghệ thực hiện; phương tiện, thiết bị sử dụng, lắp đặt
(nêu rõ thông số kỹ thuật) và chiều cao của phương tiện, thiết bị sử dụng, lắp đặt
(nếu có); vật liệu nổ, hóa chất dkiến sử dụng (nếu có); các hoạt động khoan,
đào, vị trí, tọa độ, độ sâu, số lượng khoan, đào (nếu có).
- Phương án bảo đảm an toàn, phòng chống thiên tai, ứng cứu sự cố; an
toàn công trình, an toàn hàng hải; kế hoạch ứng cứu tai nạn, tràn dầu, hóa chất,
cháy nổ; thiết bị chuyên dụng và lực lượng bảo đảm an toàn trên biển..
190
6. Kế hoạch, tiến độ thực hiện các hoạt động sử dụng khu vực biển.
7. Phương án chấm dứt hoạt động phục hồi môi trường; trình tự, biện
pháp tháo dỡ công trình; phương án khôi phục hiện trạng ban đầu hoặc tạo giá
trị mới; kinh phí và cơ chế bảo đảm tài chính.
III. Đánh giá ảnh hưởng của hoạt động sử dụng khu vực biển
1. Đánh giá, thuyết minh về hoạt động sử dụng khu vực biển với việc bảo
đảm phù hợp với quy luật tự nhiên chức năng sử dụng của khu vực biển theo
phương thức quản lý tổng hợp tài nguyên biển trên tiếp cận hệ sinh thái; đáp ứng
yêu cầu khai thác, sử dụng hợp lý, tiết kiệm, hiệu quả tài nguyên, bảo vệ môi
trường, bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học biển hải đảo, ứng phó với
biến đổi khí hậu, nước biển dâng.
2. Đánh giá về các ảnh hưởng của việc sử dụng khu vực biển với việc đảm
bảo lợi ích của tổ chức, nhân khác đang được phép tiến hành hoạt động khai
thác, sử dụng tài nguyên biển hợp pháp tại vùng biển liên quan; việc bảo đảm
quyền tiếp cận của người dân với biển.
3. Đánh giá về các ảnh hưởng của việc sử dụng khu vực biển với các hoạt
động điều tra bản, nghiên cứu khoa học, thăm dò, khai thác, sử dụng tài
nguyên, bảo vệ môi trường biển hải đảo đang được tiến hành hợp pháp tại
khu vực; ảnh hưởng đến công trình cảng biển luồng hàng hải, việc đi lại của
tàu thuyền, công trình dầu khí, đường cáp quang, cáp điện tại khu vực; ảnh
hưởng đến hoạt động khai thác, nuôi trồng thủy sản, bảo vệ nguồn lợi thủy sản
tại khu vực; ảnh hưởng đến tài nguyên, hệ sinh thái biển, hải đảo tại khu vực;
ảnh hưởng đến địa hình đáy biển và xói lở, bồi tụ bờ biển.
4. Thuyết minh về các điều chỉnh, bổ sung nội dung của hoạt động s
dụng khu vực biển và báo cáo đánh giá tác động môi trường cho phù hợp với nội
dung, yêu cầu về bảo vệ môi trường được nêu trong quyết định phê duyệt kết
quả thẩm định báo cáo đánh gtác động môi trường; việc thực hiện đầy đcác
nội dung trong quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác
động môi trường.
5. Hiệu quả kinh tế, xã hội của hoạt động sử dụng khu vực biển.
B. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
I. Kết lun
II. Kiến ngh
C. CAM KẾT
Các thông tin, số liệu, tài liệu, đồ, kết quả khảo sát nội dung trình
bày trong Thuyết minh hoạt động sử dụng khu vực biển là chính xác, trung thực,
hợp pháp và được thu thập theo đúng quy định của pháp luật.
Tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính chính
xác, đầy đhợp lệ của toàn bộ nội dung, số liệu, tài liệu kèm theo Thuyết
minh.
191
Trường hợp thông tin, số liệu sai lệch, không trung thực hoặc gây ảnh
hưởng đến việc giao khu vực biển, tổ chức, cá nhân cam kết chấp hành mọi biện
pháp xử lý theo quy định của pháp luật.
Tổ chức, cá nhân cam kết cung cấp bổ sung các tài liệu phát sinh theo yêu
cầu của quan thẩm định phối hợp chặt chẽ trong suốt quá trình thẩm định
hồ sơ.
D. TÀI LIỆU KÈM THEO
Liệt kê các văn bản, tài liệu có liên quan.
192
Mẫu số 15
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
…..(địa danh), ngày...... tháng.......năm......
BẢN THUYẾT MINH HOẠT ĐỘNG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC/
ĐO ĐẠC/QUAN TRẮC/ĐIỀU TRA/THĂM DÒ/KHẢO SÁT TRÊN BIỂN
1. Thông tin khái quát về tổ chức, cá nhân đề nghị giao khu vc bin; thông
tin khái quát về tổ chức, nhân (nhà thầu, vấn...) trực tiếp thực hiện hoạt
động nghiên cứu khoa học/đo đạc/quan trắc/điều tra/thăm dò/khảo sát trên biển
trong đó bao gồm thông tin về năng lực tài chính, nhân lực, chuyên môn, kinh
nghiệm thực hiện các hoạt động có liên quan.
2. Mục đích, thời hạn đề nghị sử dụng khu vực biển để thc hiện hoạt động
nghiên cứu khoa học/đo đạc/quan trắc/điều tra/thăm dò/khảo sát trên biển.
3. Vị trí, tọa độ, ranh giới, diện tích, độ sâu khu vực biển đề nghị thực hiện
hoạt động nghiên cứu khoa học/đo đạc/quan trắc/điều tra/thăm dò/khảo sát trên
biển (chi tiết cho tng hạng mục). Các thông tin khái quát về điều kiện tự nhiên,
kinh tế, xã hội; hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên khu vực biển đề nghị
giao và các khu vực xung quanh có liên quan.
4. Kế hoch triển khai hot động nghn cứu khoa học/đo đạc/quan trắc/điều
tra/thăm dò/khảo t tn biển (bao gồm thời hạn, lịch trình chi tiết cho tng hạng
mc).
5. Phương pháp, công nghệ thực hiện; phương tiện, thiết bị sử dụng, lắp đặt
(nêu rõ thông số kỹ thuật) và chiều cao của phương tiện, thiết bị sử dụng, lắp đặt
(nếu có); vật liệu nổ, hóa chất dự kiến sử dụng (nếu có).
6. tả chi tiết các hoạt động khảo sát địa vật lý, khảo sát địa kỹ thuật; vị
trí, số lượng, phương thức lấy mẫu, loại mẫu thực hiện (nếu có); vị trí, tọa độ, độ
sâu, số lượng khoan, đào (nếu có); tả chi tiết phương án kỹ thuật triển khai
công tác khoan, phương án hủy giếng khoan, tác động đến môi trường việc
phục hồi môi trường sau khi khoan.
7. Tác động đến môi trường các giải pháp bảo vệ môi trường khi thc
hiện hoạt động nghiên cứu khoa học/đo đạc/quan trắc/điều tra/thăm dò/khảo sát
trên biển ở khu vực biển đề nghị giao.
8. Dự kiến thông tin, dữ liệu thu thập; phương thức thu thập, lưu trữ, truyền
thông tin, dữ liệu; việc sử dụng thông tin, dữ liệu thu thập được.
9. Dán, hoạt động dự kiến thực hiện, diện tích khu vực biển dự kiến sử
dụng; hiệu quả kinh tế, hội của dự án, hoạt động dự kiến thực hiện sau khi
193
hoàn thành hoạt động nghiên cứu khoa học, đo đạc, quan trắc, điều tra, thăm dò,
khảo sát trên biển.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
Ký (đóng dấu)
(Họ và tên)
194
3. Tên thủ tục: Gia hạn Quyết định giao khu vực biển (Mã số TTHC:
1.004935)
3.1. Trình tự thực hiện
3.1.1.Tchức, nhân nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết thủ tục hành
chính; việc tiếp nhận hồ sơ thực hiện theo quy định tại Điều 15, Điều 17 và Điều
22 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
3.1.2. Trong thời hạn không quá 25 ngày đối với hồ thuộc thẩm quyền
gia hạn thời hạn sử dụng khu vực biển kể t ngày nhận được đầy đủ hồ , cơ
quan thẩm định hồ trách nhiệm:
a) Hoàn thành việc thẩm định hồ sơ theo các nội dung quy định tại khoản 2
Điều 27 Nghị định số 40/2016/NĐ-CP. Kết quả thẩm định phải đưc lập bằng n
bản;
b) Xác định tiền sử dụng khu vực biển và các nghĩa vụ khác mà tổ chức, cá
nhân phải thực hiện (nếu có).
3.1.3. Trường hợp cần thiết, quan thẩm định hồ trình cơ quan thẩm
quyn gửi n bản lấy ý kiến của các quan có liên quan; tổ chức kiểm tra thực
địa. Thời gian lấy ý kiến, kiểm tra thực địa không tính vào thời gian thẩm định hồ
sơ.
a) Trường hợp gửi văn bản lấy ý kiến của các quan liên quan, trong
thời hạn không quá 14 ngày kể t ngày nhận được văn bản lấy ý kiến kèm theo
đầy đủ hồ theo quy định, quan được lấy ý kiến trách nhiệm phải trả lời
bằng văn bản. Trường hợp quá thời hạn nêu trên mà không nhận được văn bản tr
lời, ngưi thẩm quyền xem xét, quyết định việc gia hạn thời hạn sử dụng khu
vực biển; cơ quan được lấy ý kiến chịu trách nhiệm về các vấn đề liên quan thuộc
phạm vi quản;
b) Người thẩm quyền gia hạn thời hạn sử dụng khu vực biển trách
nhiệm gửi hồ đề nghị gia hạn thời hạn s dụng khu vực biển lấy ý kiến quan
liên quan trong trường hợp pp luật chuyên ngành quy định;
c) Trường hợp đề nghị gia hạn thời hạn sử dụng khu vực biển để nuôi trồng
thuỷ sản, quan quản nhà nước về thusản ý kiến về phương án hoặc dự
án nuôi trồng thuỷ sản trên biển theo đề nghị của quan thẩm định hồ hoặc
cơ quan thẩm quyền gia hạn thời hạn sử dụng khu vực biển;
d) Trường hợp cần thiết, quan thẩm định h tổ chức kiểm tra thực
địa, thời gian kiểm tra thực địa không q 03 ngày làm việc.
3.1.4. Trường hợp hồ không đáp ứng đđiều kiện đđược gia hạn thời
hạn sử dụng khu vực biển hoặc thuộc các trường hợp t chối giao khu vực biển
quy định tại Điều 5a Nghị định số 11/2021/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại
195
khoản 6 Điều 2 Nghị định số 65/2025/NĐ-CP, cơ quan thẩm định hồ sơ trả lại hồ
sơ cho Bộ phận Một cửa kèm theo thông báo bằng văn bản trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính; cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh thực hiện đóng hồ sơ trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tụcnh chính.
Trường hợp hồ sơ còn chưa đthông tin để quyết định gia hạn thời hạn sử
dụng khu vực biển, cơ quan thẩm định hồ gửi văn bản nêu do, nội dung,
thông tin cần bổ sung, giải trình đến tổ chức, nhân. Tổ chức, nhân gửi văn
bản cung cấp bổ sung thông tin, giải trình đến quan thẩm định hồ sơ trong thời
hạn không quá 10 ngày kể t ngày cơ quan thẩm định hồ gửi văn bản (thời
gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ); sau 10 ngày, nếu tổ chức,
nhân không hoàn thành việc hn thiện hồ sơ, cán bộ,ng chức, viên chức, nhân
viên Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh thực hiện đóng hồ trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Thời hạn giải quyết đưc tính lại t
đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Trường hợp hồ đđiều kiện đđược gia hạn thời hạn sử dụng khu vực
biển, quan thẩm định hồ trình hồ cho người thẩm quyền gia hạn thời
hạn sử dụng khu vực biển.
3.1.5. Việc trình, giải quyết hồ sơ thực hiện như sau:
a) Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc, kể t ngày hoàn thành việc
thẩm định hồ , cơ quan thẩm định hồ trách nhiệm trình hồ cho người
thẩm quyền gia hạn thời hạn sử dụng khu vực biển;
b) Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể t ngày cơ quan thẩm
định trình hồ sơ, người có thẩm quyền cho phép gia hạn thời hạn sử dụng khu vực
biển xem xét, quyết định gia hạn.
Trường hợp người thẩm quyn quyết định không gia hạn thời hạn sử
dụng khu vực bin, cơ quan thẩm định hồ sơ trả lại hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh kèm theo thông báo bằng văn bản trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính; cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh thực hiện đóng hồ sơ trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tụcnh chính.
3.1.6. Quyết định giao khu vực biển phải được gửi đến quan thuế và các
cơ quan nhà nước liên quan.”.
3.2. Cách thức thực hiện
3.2.1. Cách thức nộp hồ sơ: Tổ chức, nhân nộp hồ trực tiếp, nộp h
qua dịch vụ công trực tuyến hoặc gửi hồ qua dịch vụ bưu chính cho
quan tiếp nhận hồ sơ.
3.2.2. Cách thức nhận kết quả giải quyết hồ sơ: nhận trực tiếp tại quan
tiếp nhận hồ sơ hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc bằng hsơ, tài liệu điện tử
196
cho tổ chức, cá nhân.
3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
3.3.1. Thành phần hồ sơ:
- Bản chính Đơn đề nghị gia hạn thời hạn giao khu vực biển theo Mẫu số
02 của Nghị định số 11/2021/NĐ-CP.
- Báo cáo tình hình sử dụng khu vực biển theo Mẫu số 12 quy định tại
Mục II Phụ lục Nghị định số 65/2025/NĐ-CP đối với trường hợp tổ chức,
nhân đề nghị giao khu vực biển để nuôi trồng thuỷ sản.
- Bản sao văn bản cho phép khai thác, sử dụng tài nguyên biển đã được cơ
quan nhà nước có thẩm quyền gia hạn hoặc còn thời hạn, tr trường hợp đề nghị
gia hạn thời hạn giao khu vực biển để nuôi trồng thuỷ sản.
- Phương án hoặc dự án nuôi trồng thuỷ sản trên biển theo Mẫu số 16
hoc Mu s 17 quy định tại Mục III Phụ lục Nghị định số 44/2026/NĐ-CP đối
với trường hợp tổ chức, nhân đề nghị gia hạn thời hạn giao khu vực biển để
nuôi trồng thuỷ sản.
Tổ chức, cá nhân không phải nộp một trong các văn bản, tài liệu quy định
tại Điều này nếu các văn bản, tài liệu này đã được tích hợp, số hóa trong sở
dữ liệu tổng hợp quốc gia, cơ sở dữ liệu quốc gia.
3.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4. Thời hạn giải quyết
3.4.1. Thời hạn tiếp nhận hồ sơ thủ tục nh chính
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh thực hiện tiếp nhận hồ sơ thủ
tục hành chính theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bphận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia.
3.4.2. Thời hạn thẩm định hồ sơ
Trong thời hạn không quá 25 ngày kể t nhận được đầy đủ hồ sơ theo đúng
quy định. Thời gian các bộ, ngành c quan liên quan trả lời bằng văn
bản không quá 14 ngày làm việc kể t ngày nhận được văn bản xin ý kiến. Thời
gian kiểm tra thực địa không quá 03 ngày làm việc. Thời gian lấy ý kiến và tổ
chức kiểm tra thực địa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ.
Trường hợp hồ còn chưa đủ thông tin để quyết định giao khu vực biển,
quan thẩm định hồ gửi n bản đề nghị tổ chức, nhân cung cấp bổ sung
thông tin, giải trình những nội dung cần m rõ. Thời gian tổ chức, nhân gửi
văn bản cung cấp bổ sung thông tin, giải trình không tính vào thời gian thẩm định
hồ sơ. Tổ chức, cá nhân gửi văn bản cung cấp bổ sung thông tin, giải trình đến cơ
quan thẩm định hồ sơ trong thời hạn không quá 10 ngày kể t ngày cơ quan thẩm
định hồ gửi văn bản đề nghị; qthời hạn này mà quan thẩm định hồ
không nhận được văn bản cung cấp bổ sung thông tin, giải trình của tổ chức,
197
nhân thì quan thm định hồ gửi thông tin đến quan tiếp nhận hồ để
thực hiện đóng hồ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Thời
hạn giải quyết đưc tính lại t đầu sau khi nhận đhồ .
3.4.3. Thời hạn trình, giải quyết hồ sơ
Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc, kể t ngày hoàn thành việc
thẩm định hồ sơ, quan thẩm định hồ trách nhiệm trình hồ cho ngưi
thẩm quyền gia hạn thời hạn sử dụng khu vực biển.
Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể t ngày quan thẩm định
trình hồ sơ, người có thẩm quyn cho phép gia hạn thời hạn sử dụng khu vực biển
xem xét, quyết định gia hạn.
Trường hợp người thẩm quyền quyết định không gia hạn thời hạn sử
dụng khu vực biển, quan thẩm định hồ trả lại hồ cho quan tiếp nhận
hồ sơ kèm theo thông báo bằng văn bản tn Hệ thống tng tin giải quyết thủ tục
hành chính; cơ quan tiếp nhận hồ sơ thực hiện đóng hồ sơ trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính.
3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: tổ chức, cá nhân.
3.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
3.6.1. quan quản nhà nước hoặc cấp thẩm quyền quyết định: Ủy
ban nhân n cấp tỉnh biển.
2.6.2. quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường các
đơn vị có liên quan.
2.6.3. quan phối hợp: Các bộ, ngành sở, ban, ngành cấp tỉnh, các
đơn vị liên quan.
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định giao khu vực biển theo Mẫu số 06 của Mục III Phụ lục Nghị
định số 44/2026/NĐ-CP; trường hợp không công nhận khu vực biển phải có văn
bản trả lời và nêu rõ lý do.
3.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai của thủ tục hành chính
Mẫu số
Tên mẫu
Mẫu số 02
Đơn đề nghị gia hạn thời hạn sử dụng khu vực biển.
Mẫu số 06
Quyết định về việc giao khu vực biển
Mẫu số 10
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Mãu số 12
Báo cáo tình hình sử dụng khu vực biển
198
Mẫu số 16
Đề cương phương án nuôi trồng thủy sản trên biển (Áp dụng
cho chủ thể nhân đề nghị gia hạn thời hạn giao khu vực
biển)
Mẫu số 17
Đề cương phương án nuôi trồng thủy sản trên biển p dụng
cho chủ thể tổ chức đnghị gia hạn thời hạn giao khu vực
biển)
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
a) Tổ chức, nhân đang được quan nhà nước thẩm quyền giao sử
dụng khu vực biển;
b) Tổ chức, nhân đã được quan nhà nước thẩm quyền cấp văn
bản cho phép khai thác, sử dụng tài nguyên biển ở khu vực biển đề nghị gia hạn
thời hạn;
c) Khu vực biển đề nghị giao phù hợp với quy hoạch theo quy định tại
Điều 5 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP được sửa đổi b sung tại khoản 5 Điều 2
Nghị đnh s 65/2025/-CP;
d) Tổ chức, nhân phải nộp đủ hồ đnghị gia hạn thời hạn giao khu
vực biển theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP được sửa đổi
bổ sung tại khoản 20 Điều 2 Nghị định số 65/2025/-CP cho quan tiếp
nhận hồ sơ.
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Nghđịnh số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính
phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tchức, nhân khai
thác, sử dụng tài nguyên biển;
- Ngh định số 65/2025/-CP ngày 12 tháng 3 m 2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghđịnh số 40/2016/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2016 của Chính phquy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo Nghị định số 11/2021/NĐ-CP
ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực
biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghđịnh số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghđịnh trong lĩnh vực biển hải
đảo.
199
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mẫu số 02
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN THỜI HẠN SỬ DỤNG KHU VỰC BIỂN
Kính gửi: ……………………….
Tên tổ chức, cá nhân ………………………………………………………
Trụ sở/địa chỉ tại: …………………………………………………………
Điện thoại: ……………………. Fax: ……………………………………
Quyết định thành lập số...., ngày.... tháng... năm.... hoặc Giấy chứng nhận
đăng doanh nghiệp, doanh nghiệp số.....cấp ngày.....thay đổi lần....(nếu
thay đổi) ngày.....hoặc Đăng kinh doanh số... ngày... tháng... m.....(trường
hợp đối với tổ chức).
Ngày, tháng, năm sinh số chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước
hoặc số định danh cá nhân….cấp ngày...tháng…năm…do .cấp (nếu là cá nhân).
Được phép sử dụng khu vực biển tại …, huyện ., tỉnh theo Quyết
định giao khu vực biển số .ngày…tháng ….năm ….Ủy ban nhân dân cấp tỉnh...
Đề nghị được gia hạn thời hạn sử dụng khu vực biển, thời gian gia hạn
………..(tháng/năm).
Mục đích đang sử dụng khu vực biển: (loại hoạt động khai thác, sdụng
tài nguyên biển)………..
Diện tích khu vực biển sử dụng:...(ha), độ sâu sử dụng:...m, t…m
đến….m; được giới hạn bởi các điểm góc tọa độ, độ cao công trình, thiết bị
đề nghị sử dụng so với mặt nước biển...m được thể hiện trên sơ đồ khu vực biển.
Lý do đề nghị gia hạn ……………………………………………………..
(Tên tổ chức, nhân)………….. cam đoan thực hiện đúng quy định của pháp
luật về sử dụng khu vực biển và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
……, ngày … tháng … năm ……
Tổ chức, cá nhân làm đơn
(Ký tên; đóng dấu hoặc điểm chỉ)
200
Mẫu số 06
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH...
_______________
Số: …. /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
….., ngày ….. tháng ….. năm …..
QUYẾT ĐỊNH
V vic giao khu vc bin
__________
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH...
Căn cứ Lut Bin Vit Nam ngày 21 tháng 6 năm 2012;
Căn c Luật Tài nguyên, môi trưng bin hi đảo ngày 25 tháng 6 năm
2015; Lut sa đổi, b sung mt s điu ca 15 Luật trongnh vực ng nghip và
môi trưng ny 11 tháng 12 m 2025;
Căn c Lut Thy sn ngày 21 tháng 11 năm 2017 (tng hp giao khu vc
bin để nuôi trng thy sn);
Căn cứ Lut T chc chính quyn địa phương ngày 19 tháng 02 m 2025;
Căn c Ngh đnh s 11/2021/-CP ny 10 tháng 02 năm 2021 của Cnh
ph quy định vic giao c khu vc bin nht định cho t chc, cá nhân khai tc, s
dngi nguyên bin đưc sa đổi, b sung bi Ngh đnh s 65/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 3 năm 2025;
Căn c Ngh đnh s 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 ca Chính
ph sa đi, b sung mt s điu ca các Ngh định trong lĩnh vực bin và hi đảo;
Căn cứ Ngh định s .../NĐ-CP ngày... tháng... m .... ca Chính ph quy
đnh chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cấu t chc ca B Nông nghip và Môi
trưng ...;
Căn c văn bn cho phép khai thác, s dng tài nguyên bin ca cơ quan
qun lý nhà nưc có thm quyn s...ngày...tháng...năm...về vic ....; (tr trưng hp
giao khu vc bin đ nuôi trng thy sn);
Xét đơn và h sơ đ ngh giao khu vc biển ngày... tháng... năm ... ca (n t
chc, cá nhân)... np ti...;
Theo đ ngh của Gm đốc S Nông nghip và Môi trưng cp tnh
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
1. Giao quyền sử dụng khu vực biển cho: (tên tổ chức, cá nhân được giao
khu vực biển).
201
2. Mục đích sử dụng khu vực biển:
…………………………………………………
3. Địa điểm khu vực biển: vùng biển... thuộc xã... tỉnh... (nếu có).
4. Khu vực biển được phép sdụng diện tích:... (ha), vị trí, tọa độ khu
vực biển tại đồ khu vực biển kèm theo quyết định này, độ sâu được phép sử
dụng so với mặt nước biển:...m t....m đến....m được giới hạn bởi điểm góc; độ
cao công trình, thiết bị được phép sử dụng so với mặt nước biển …..m (nếu có).
5. Phương tiện, thiết bị được phép sử dụng (nếu có); hoạt động khoan, đào
được phép thực hiện (nếu có).
6. Thời hạn được giao khu vực biển kể t ngày Quyết định này hiệu
lực đến ngày... tháng... năm...
7. Hình thức trả tiền sử dụng khu vực biển:... (nếu thuộc các trường hợp
phải nộp tiền sử dụng khu vực biển).
Tổ chức, nhân trách nhiệm nộp tiền sử dụng khu vực biển theo số
tiền sử dụng khu vực biển cụ thể do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.
8. ………(các nội dung khác nếu có)
Điều 2. (Tên tổ chức, nhân) ……………………………………
nghĩa vụ:
1. Sử dụng khu vực biển được giao đúng mục đích, ranh giới, diện tích, đ
sâu, độ cao, thời hạn được quy định trong Quyết định giao khu vực biển; không
lấn, chiếm biển; không vi phạm quy hoạch đã được quan nhà nước thẩm
quyền phê duyệt.
2. Không được tiến hành hoạt động ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh,
chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán và lợi ích quốc gia trên biển; không
gây ô nhiễm, hủy hoại môi trường biển, hệ sinh thái biển; không làm ảnh hưởng,
cản trở các hoạt động giao thông trên biển; không cản trở hoạt động thanh tra,
kiểm tra, điều tra bản, nghiên cứu khoa học, khảo sát, thăm dò, khai thác, s
dụng tài nguyên, môi trường biển và hoạt động hợp pháp khác được cơ quan nhà
nước có thẩm quyền cho phép trong vùng biển Việt Nam.
3. Bảo vệ môi trường biển; báo cáo tình hình sử dụng khu vực biển được
giao định kỳ hằng năm, gửi trước ngày 31 tháng 12 hằng năm cho quan nhà
nước thẩm quyền giao khu vực biển; không cung cấp thông tin về khu vực
biển trái quy định của pháp luật.
4. Thực hiện nộp tiền sử dụng khu vực biển theo quy định của pháp luật;
chỉ được sử dụng khu vực biển sau khi đã thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ tài
chính theo quy định.
5. Không được chuyển nhượng, thế chấp, góp vốn, cho thuê quyền sử
dụng khu vực biển được giao (tr trường hợp tổ chức, nhân được giao khu
vực biển để nuôi trồng thủy sản được phép chuyển nhượng, thế chấp, góp vốn,
cho thuê quyền sử dụng khu vực biển theo quy định của pháp luật).
202
6. Không được khai thác, sử dụng tài nguyên biển khu vực biển khi
chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao khu vực biển.
7. Chấp hành Quyết định thu hồi khu vực biển đã giao của quan nhà
nước có thẩm quyền.
8. Các nghĩa vụ khác ....
Điều 3. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp tỉnh kiểm tra, giám
sát việc thực hiện Quyết định này, bảo đảm việc sử dụng khu vực biển theo đúng
quy định tại Điều 1 của Quyết định này và theo đúng các quy định của pháp luật
có liên quan.
quan thuế trên địa bàn trách nhiệm báo ngay với quan thẩm
quyền trong trường hợp tổ chức nhân được giao khu vực biển không thực
hiện đầy đủ các nghĩa vụ tài chính về giao khu vực biển theo quy định.
Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị khác có liên quan...
Điều 4.
1. Quyết định này có hiệu lực kể t ngày ký.
2. Việc sử dụng khu vực biển theo Quyết định này, (tên tổ chức,
nhân)... chỉ được phép tiến hành sau khi đã thực hiện đầy đủ các quy định của
pháp luật có liên quan và các quy định tại Quyết định này.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường cấp tỉnh,...., (tên tổ chức, nhân) các quan, tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều ...;
- …………..;
- BNNMT/BHĐ;
- Sở NNMT tỉnh ...;
- Cơ quan Thuế ....
- UBND xã ..;
- Tên tổ chức, cá nhân;
- Lưu: VT, HS.
CH TỊCH Y BAN NHÂN DÂN
(Ký tên, đóng dấu)
203
Mu s 12
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
______________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hạnh phúc
______________________________________
…, ngày….. tháng…. năm……
BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG KHU VỰC BIỂN
Kính gửi: ……………..
I. Phần chung
1. Tên tổ chức, cá nhân sử dụng khu vực biển: ………………………….….
Quyết định thành lập số…, ngày tháng … năm hoặc Giấy chứng nhận
đăng doanh nghiệp, doanh nghiệp số… cấp ngày thay đổi lần… (nếu
thay đổi) ngày hoặc Đăng kinh doanh số… ngàytháng năm (trường
hợp đối với tổ chức).
Ngày, tháng, năm sinh… số chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công
dân hoặc số định danh nhân cấp ngàytháng… năm do… cấp (nếu
nhân)
2. Địa chỉ: ……………… Điện thoại: ……………… Fax: ………………..
3. Người đại diện theo pháp luật (trường hợp đối với tổ chức):
- Họ và tên…………………………………………………………………
- Chức vụ………………………………………………………....……..…
- Năm sinh…………………………………………………………………
- Quốc tịch…………………………………………………………………
- Số định danh cá nhân, căn cước công dân (Chứng minh thư nhân dân hoặc
Hộ chiếu) số…….; cấp ngày…………………….; nơi cấp………………………
- Địa chỉ thường trú…………………………………………..……………
II. Tình nh hot động sử dng khu vực biển tngày ... tháng ... năm
đến ngày… tháng ... năm ...
1. Quyết định giao khu vực biển (thứ nhất)
A. Thông tin về Quyết định giao khu vực biển (nếu có)
- Cơ quan giao khu vực biển……………………………………………
- Mục đích sử dụng………………………………………………….....……
- Vị trí, tọa độ khu vực biển s dụng; diện tích khu vực biển sử
dụng:…(ha/m
2
); độ cao sử dụng…; độ sâu sử dụng….
- Thời hạn được giao khu vực biển: .... (tháng, năm), trong đó thời gian đã
sử dụng khu vực biển … (tháng, năm).
- S tiền s dng khu vc bin phi nộp. Hình thc np tin sử dng khu vc
biển.
B. Các hoạt động sử dụng biển
- Tên hoạt động: …………………….……………………………….……
- Mục đích hoạt động:………………………………. …………………….
- Quy mô hoạt động: ……………………………………………………….
- Tổng vốn đầu tư: ………………………………………………………
- Tiến độ thực hiện các hoạt động đến thời điểm báo cáo: ……………..…
204
- Các công trình, hoạt động sử dụng biển trên khu vực biển được giao
(Theo mẫu Phụ lục kèm theo).
- Công tác bồi thường hỗ trợ ổn định sinh kế cho người dân, tổ chức bị
ảnh hưởng bởi hoạt động sử dụng biển (nếu có).
- Tổng số tiền sử dụng khu vực biển theo thông báo của quan thuế
……., trong đó: Số tiền sử dụng khu vực biển đã nộp… Số tiền sử dụng khu vực
biển còn nợ… (nếu có).
C. Đánh giá tình hình sử dụng khu vực biển
- Đánh giá sự phù hợp của hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển tại
khu vực biển được giao với quy luật tự nhiên chức năng sử dụng khu vực
biển.
- Đánh giá khả năng tiếp cận của người dân với biển trong quá trình sử
dụng khu vực biển.
- Đánh giá, mâu thuẫn, xung đột giữa hoạt động khai thác, sử dụng tài
nguyên khu vực biển được giao với các hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên
biển khác trong khu vực biển. Tác động, ảnh hưởng của hoạt động sử dụng biển
với các hoạt động khác trong khu vực.
- Kết quả quan trắc môi trường tại khu vực biển được giao. Việc thực hiện
các giải pháp bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác, sử dụng tài nguyên
biển và các vấn đề khác có liên quan.
- Hiệu quả kinh tế, xã hội của hoạt động sử dụng khu vực biển.
2. Quyết định giao khu vực biển thứ hai (nếu có)
(Nội dung báo cáo như Mục 1 nêu trên).
3. Tình hình sử dụng khu vực biển theo các văn bản cho phép khai thác, sử
dụng tài nguyên biển hoặc đất có mặt nước ven biển (nếu có)
(Nội dung báo cáo như Mục 1 nêu trên).
III. Thuận lợi, khó khăn, đề xuất, kiến nghị
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
205
Phụ lục
THNG CÁC CÔNG TRÌNH, HOẠT ĐỘNG S DỤNG BIN
TRÊN KHU VC BIỂN ĐƯỢC GIAO
____________
STT
Mục đích/
hoạt động
sử dụng
Diện
tích khu
vực
biển
Tọa độ khu vực biển
Thời gian sử dụng
khu vực biển
Ghi
chú
Kinh tuyến trục...
múi chiếu
Bắt đầu
Kết thúc
1
Sử dụng
khu vực
biển để...
... ha/m
2
STT
X
Y
-
1
...
....
2
...
...
2
206
Chữ ký số của tổ chức (nếu
là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 10
UBND CẤP TỈNH
TRUNG TÂM PHC V HÀNH CHÍNH
NG (hoc) BỘ PHN TIP NHN
VÀ TR KT QU
______
Số:…../TTPVHCC-BPTNTKQ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
..., ngày tháng năm …
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ:......
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả …
Tiếp nhận hồ sơ của: ……………………………………………………….
Địa chỉ: ……………………………………………………………………..
Số điện thoại: ……………..………. Email: ……………………………......
Nội dung yêu cầu giải quyết: ………………………………………………..
Thành phần hồ sơ nộp ….(bộ) gồm:
1………………………………………………………………………. .........
2………………………………………………………………………...........
3………………………………………………………………………...........
4………………………………………………………………………...........
………………………………………………………………………….........
Thi hn tr li tính hp l ca h sơ: nytháng … năm…
Thi hn tr kết qu gii quyết h sơ: ngàytháng … năm…
(Trường hp kéo dài thi hn kết qu do chnh sa, b sung chuyên môn
ca h hoặc lý do khác, Văn phòng s gi thông báo để t chc, cá nhân
biết).
* Đề ngh mang Phiếu này khi giao dch với Văn phòng mt ca tiếp theo.
NGƯỜI NỘP HỒ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của người tiếp nhận hồ sơ nếu
là biểu mẫu điện tử)
Ghi chú: Trường hợp chưa thiết lập được Hệ thống thông tin một cửa điện tử, Giấy tiếp nhận
hẹn trả kết quả được lập thành 02 liên; một liên giao cho tổ chức, nhân nộp hồ trong trường hợp
nộp trực tiếp, nộp qua dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg; mt liên chuyn
kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ được lưu tại Trung tâm phục vhành chính
công/Bphận Một cửa.
207
4. Tên thủ tục: Trả lại khu vực biển (Mã số TTHC: 1.005399)
4.1. Trình tự thực hiện
4.1.1. Tchức, nhân nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết thủ tục hành
chính; việc tiếp nhận hồ sơ thực hiện theo quy định tại Điều 15, Điều 17 và Điều
22 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
4.1.2. Trong thời hạn không quá 20 ngày kể t ngày nhận được đầy đủ hồ
sơ, cơ quan thẩm định hồ sơ có trách nhiệm:
a) Hoàn thành việc thẩm định hồ theo các nội dung quy định tại khoản
3 Điều 27 Nghị định số 40/2016/NĐ-CP. Kết quả thẩm định phải được lập bằng
văn bản;
b) Xác định số tiền sử dụng khu vực biển được hoàn trả (nếu có); các
khoản nghĩa vụ tài chính và nghĩa vụ khác mà tổ chức, cá nhân phải thực hiện.
4.1.3. Trường hợp cần thiết, quan thẩm định hồ sơ trình cơ quan
thẩm quyền gửi văn bản lấy ý kiến của các cơ quan liên quan; tổ chức kiểm
tra thực địa. Thời gian lấy ý kiến, kiểm tra thực địa không tính vào thời gian
thẩm định hồ .
a) Trường hợp gửi văn bản lấy ý kiến của các cơ quan liên quan, trong
thời hạn không quá 12 ngày kể tngày nhận được văn bản lấy ý kiến kèm theo
đầy đủ hồ theo quy định, quan được lấy ý kiến trách nhiệm phải trả lời
bằng văn bản. Trường hợp quá thời hạn nêu trên mà không nhận được văn bản
trả lời, người thẩm quyền xem xét, quyết định việc cho phép trả lại khu vực
biển; quan được lấy ý kiến chịu trách nhiệm về các vấn đề liên quan thuộc
phạm vi quản lý;
b) Trường hợp cần thiết, cơ quan thẩm định hồ tổ chức kiểm tra thực
địa, thời gian kiểm tra thực địa không quá 03 ngày làm việc.
4.1.4. Trường hợp hồ không đáp ứng đđiều kiện đđược trả lại khu
vực biển, cơ quan thẩm định hồ trả lại hồ cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh kèm theo thông báo bằng n bản trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính; cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh thực hiện đóng hồ sơ trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính.
Trường hợp hồ sơ còn chưa đủ thông tin để quyết định trả lại khu vực
biển, quan thẩm định hồ gửi văn bản nêu do, nội dung, thông tin cần
bổ sung, giải trình đến tổ chức, nhân. Tổ chức, nhân gửi văn bản cung cấp
bổ sung thông tin, giải trình đến quan thẩm định hồ sơ trong thời hạn không
quá 10 ngày kể t ngày cơ quan thẩm định hồ gửi văn bản (thời gian này
không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ); sau 10 ngày, nếu tổ chức, nhân
208
không hoàn thành việc hoàn thiện hồ sơ, cán bộ, công chức, viên chức, nhân
viên Bộ phận Một cửa thực hiện đóng hồ trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính. Thời hạn giải quyết được tính lại t đầu sau khi nhận đủ hồ
sơ.
Trường hợp hồ sơ đđiều kiện đđược trả lại khu vực biển, cơ quan thẩm
định hồ sơ trình hồ sơ cho người có thẩm quyền cho phép trả lại khu vực biển.
4.1.5. Việc trình, giải quyết hồ sơ thực hiện như sau:
a) Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể t ngày hoàn thành việc
thẩm định hồ sơ, cơ quan thẩm định hồ trách nhiệm trình hồ sơ cho người
có thẩm quyền cho phép trả lại khu vực biển;
b) Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể t ngày cơ quan thẩm
định trình hồ , người có thẩm quyền quyết định cho phép trả lại khu vực biển.
Trường hợp người thẩm quyền quyết định không cho phép trả lại khu
vc bin, cơ quan thẩm định hồ sơ trả lại hồ sơ cho Bộ phận Một cửa kèm theo
thông báo bằng văn bản trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính;
cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh thực hiện đóng hồ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
4.1.6. Quyết định cho phép trả lại khu vực biển phải được gửi đến cơ quan
thuế và các cơ quan nhà nước có liên quan.”.
4.2. Cách thức thực hiện
4.2.1. Cách thức nộp hồ sơ: Tổ chức, nhân nộp hồ trực tiếp, nộp hồ
qua dịch vụ công trực tuyến hoặc gửi hồ qua dịch vụ bưu chính cho
quan tiếp nhận hồ sơ.
4.2.3. Cách thức nhận kết quả giải quyết hsơ: nhận trực tiếp tại quan
tiếp nhận hồ sơ hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc bằng hồ sơ, tài liệu điện tử
cho tổ chức, cá nhân.
4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
4.3.1. Hồ sơ đề nghị trả lại khu vực biển bao gồm:
- Bản chính Đơn đề nghị trả lại khu vực biển theo Mẫu số 03 ban hành
kèm theo Nghị định số 11/2021/NĐ/CP;
- Bản chính hoặc bản sao chứng thực hoặc bản sao điện tử Quyết định
giao khu vực biển đã được cấp;
- Bản chính Báo cáo tình hình sdụng khu vực biển tính đến thời điểm
nộp hồ đề nghị trả lại khu vực biển theo Mẫu số 12 được quy định tại Nghị
định số 65/2025/NĐ-CP.
- Bản chính Bản đồ khu vực biển (đối với trường hợp trả lại một phần
209
diện tích khu vực biển) theo Mẫu số 05 của Nghị định số 11/2021/NĐ-CP (đã
được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 65/2025/NĐ-CP).
4.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4.4. Thời hạn giải quyết
4.4.1. Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
a) Trong thời hạn 01 ngày m việc, Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh kiểm tra thành phần, nội dung của hồ sơ. Trường hợp hồ theo đúng
quy định, trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kt ngày nhận được hồ
sơ, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh ban hành văn bản tiếp nhận
hẹn giải quyết hồ sơ được lập theo Mẫu số 10 của Nghị định số 11/2021/NĐ-CP
(đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 65/2025/NĐ-CP);
b) Trường hợp hồ chưa đúng quy định, trong thời hạn không quá 03
ngày làm việc kể t ngày nhận được hồ sơ, Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh trách nhiệm hướng dẫn một lần bằng văn bản cho tổ chức, nhân
để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể tngày nhận
lại hồ theo đúng quy định, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh ban
hành văn bản tiếp nhận hẹn giải quyết hồ theo Mẫu số 10 Nghị định số
11/2021/NĐ-CP (đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 65/2025/NĐ-CP).
4.4.2. Thời hạn thẩm định hồ sơ
Trong thời hạn không quá 20 ngày kể t nhận được đầy đủ hồ sơ theo đúng
quy định. Thời gian xin ý kiến các cơ quan có liên quan không quá 12 ngày kể t
ngày nhận được n bản ý kiến kèm theo đầy đủ hồ theo quy định. Thời
gian kiểm tra thực địa không quá 03 ngày làm việc. Thời gian lấy ý kiến tổ
chức kiểm tra thực địa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ.
Trường hợp hồ sơn chưa đủ thông tin để quyết định trả lại khu vực biển,
cơ quan thẩm định hồ gửi văn bản nêu do, nội dung, thông tin cần bổ
sung, giải trình đến tổ chức, nhân. Tổ chức, nhân gửi văn bản cung cấp bổ
sung thông tin, giải trình đến quan thẩm định hồ trong thời hạn không quá
10 ngày kể t ngày cơ quan thẩm định hồ gửi văn bản (thời gian này không
tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ); sau 10 ny, nếu tổ chức, cá nhân không hoàn
thành việc hoàn thin hồ sơ, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên Bộ phận
Một cửa thực hiện đóng hồ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính. Thời hạn giải quyết đưc tính lại t đầu sau khi nhận đủ hồ .
4.4.3. Thời hạn trình, giải quyết hồ sơ
Thời hạn trình h sơ: không quá một (01) ngày m việc, k t ngày
hoàn thành việc thẩm định.
Thời hạn xem t, giải quyết hồ sơ: không quá ba (03) ngày làm việc, k
t ngày Sở Nông nghiệp và i trường trình hồ sơ.
210
4.4.4. Thời hạn thông báo trả kết quả hồ sơ: không quá hai (02) ngày
m việc, kể t ngày nhận được kết quả giải quyết hồ sơ t cơ quan quản lý nhà
nước hoặc cấp thẩm quyền giao khu vực biển.
4.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: tổ chức, cá nhân.
4.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
4.6.1. quan quản lý nhà nước hoặc cấp thẩm quyền quyết định: Ủy
ban nhân n cấp tỉnh biển
4.6.2. quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường các
đơn vị có liên quan.
4.6.3. quan phối hợp: Các bộ, ngành và sở, ban, ngành cấp tỉnh, các
đơn vị liên quan.
4.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định cho phép trả lại khu vực biển theo Mẫu 07 của Nghị định số
11/2021/NĐ-CP, trường hợp không ra quyết định, Cục Biển Hải đảo Việt
Nam phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
Trường hợp tổ chức, nhân đề nghtrả lại một phần khu vực biển, việc
cho phép trả lại được thể hiện bằng Quyết định giao khu vực biển mới đối với
phần diện tích khu vực biển còn lại. Trường hợp không ra quyết định phải
văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
4.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai của thủ tục hành chính
Mẫu số
Tên mẫu
Mẫu số 03
Đơn đề nghị trả lại hoặc trả lại một phần khu vực biển.
Mẫu số 05
Bản đồ khu vực biển
Mẫu số 07
Quyết định về việc cho phép trả lại khu vực biển
Mẫu số 06
Quyết định về việc giao khu vực biển
Mẫu số 10
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Mẫu số 12
Báo cáo tình hình sử dụng khu vực biển
4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
a) Tổ chức, nhân được trả lại một phần hoặc toàn bộ khu vực biển đã
được giao khi không còn nhu cầu sử dụng;
b) Tổ chức, cá nhân trả lại khu vực biển phải thực hiện các biện pháp phục
211
hồi môi trường biển tại khu vực biển đã được giao mà trả lại; phải thực hiện đầy
đủ nghĩa vụ tài chính và các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật;
c) Tổ chức, cá nhân được giao khu vực biển để khai thác tài nguyên không
tái tạo không được trả lại một phần diện tích khu vực biển đã được giao;
c) Tổ chức, nhân phải nộp đủ hồ trả lại khu vực biển theo quy định
tại Điều 21 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP được sửa đổi bổ sung tại khoản 21
Điều 2 Nghị định 65/2025/NĐ-CP cho cơ quan tiếp nhận hồ sơ.
4.11. Căn c pháp lý của th tục nh chính:
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính
phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, nhân khai
thác, sử dụng tài nguyên biển;
- Ngh định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một sđiều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài
nguyên, môi trường biển hải đảo Nghị định số 11/2021/-CP ngày 10
tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất
định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghđịnh số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghđịnh trong lĩnh vực biển hải
đảo.
212
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mẫu số 03
ĐƠN ĐỀ NGHỊ TRẢ LẠI KHU VỰC BIỂN
Kính gửi: …………..
Tên tổ chức, cá nhân ………………………………………………………
Trụ sở/địa chỉ tại: ………………………………………………………
Điện thoại: ………………………. Fax: …………………………………
- Quyết định thành lập số...., ngày.... tháng... năm.... hoặc Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp, doanh nghiệp số.....cấp ngày..... thay đổi
lần....(nếu thay đổi) ngày.....hoặc Đăng kinh doanh số... ngày... tháng...
năm.....(trường hợp đối với tổ chức).
- Ngày,tháng, năm sinh … số chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước
hoặc số định danh cá nhân...cấp ngày...tháng…năm…do….cấp (nếu là cá nhân).
- Đề nghị được trả lại khu vực biển theo Quyết định giao khu vực biển
số... ngày... tháng... năm .. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc giao khu vực biển.
- Hoặc đề nghị được trả lại một phần khu vực biển diện tích .....trong
tổng số diện tích......ha được giao theo Quyết định giao khu vực biển số... ngày...
tháng... năm .. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Lý do đề nghị trả lại ………………………………………………………
(Tên tổ chức, cá nhân) …. cam đoan thực hiện đúng quy định của pháp
luật về sử dụng khu vực biển và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
……, ngày … tháng … năm ……
Tổ chức, cá nhân làm đơn
(Ký tên; đóng dấu hoặc điểm chỉ)
213
BẢN ĐỒ KHU VỰC BIỂN Mẫu số 05
(Còn lại sau khi đã trả một phần khu vực biển)
Để thực hiện (mục đích/loại hoạt động khai thác, sử dụng biển)….
Ghi chú: Bn đồ khu vc biển phi thhin các thông tin
sau:
- Ranh giới, diện tích, độ sâu khu vực biển sử dụng.
- Độ cao công trình, thiết bị sử dụng so với mặt nước
biển.....(m).
- V trí khu vc bin cách b (đất lin hoặc đo). km.
- Tại khu vực biển ….., cấp xã ..…, cấp huyện …..,
cấp tỉnh …
- Các tọa độ vuông góc, din tích được ghi đến độ
chính xác sau dấu phẩy 2 chữ số.
Điểm
Hệ tọa độ VN-2000
Kinh tuyến trục... múi chiếu...
Tọa độ vuông góc
X(m)
Y(m)
1
2
n
Diện tích khu vực biển sử dụng (ha/m
2
)
Độ sâu khu vực biển sử dụng (m)
Độ cao khu vực biển sử dụng (m) (nếu có)
- Tỷ lệ... được trích lc t tờ Bn đồ đa hình (tên bản đồ - nếu có) Phn
hiu... Tỷ lệ... Hệ ta độ... Kinh tuyến trc... i chiếu... Hệ độ
cao....được ... xut bn m... hoc tờ Hải đồ (trong trưng hợp chưa
bn đồ địa nh đáy bin tỷ lệ thích hợp) Phiên hiu... Tỷ l ....ti
tuyến... Phép chiếu... Hệ quy chiếu... Độ sâu theo.... đưc... xut bản
năm... )
- Độ cao, độ sâu đề nghị sử dụng tính theo Hệ độ cao...
Chú giải: Khu vực biển sử dng
Đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm
Đường 3 hải lý (nếu có) Đường 6 hải lý (nếu có)
ĐƠN VỊ TƯ VẤN LẬP BẢN ĐỒ (nếu có)
(Ký tên, đóng dấu)
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
214
Mẫu số 07
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH
Số:…./QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….., ngày ….. tháng ….. năm ……
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cho phép trả lại khu vực biển
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Biển Việt Nam ngày 21 tháng 6 năm 2012;
Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ
quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử
dụng tài nguyên biển;
Căn cứ…;
2
Xét Đơn và hồ sơ đề nghị trả lại khu vực biển của (tên tổ chức, cá nhân) ….
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép (tên tổ chức, cá nhân) ……… được trả lại khu vực biển
hoặc trả lại một phần khu vực biển với diện tích .....ha trên tổng số diện tích khu
vực biển đã giao ...ha theo Quyết định giao khu vực biển số ... ngày ... tháng
... năm ... Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Trụ sở/địa chỉ:…………Điện thoại: ………. Fax: …………Email……...
Điều 2. Kể t ngày Quyết định này hiệu lực, (tên tổ chức, nhân)
………. phải chấm dứt hoạt động sử dụng khu vực biển và có trách nhiệm:
1. Nộp báo cáo tình hình, kết quả hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên
biển; công tác bảo vệ môi trường biển trong thời gian sử dụng khu vực biển theo
quy định của pháp luật.
2. Thực hiện các biện pháp cải thiện, phục hồi môi trường tại khu vực
biển được giao sử dụng và các nghĩa vụ liên quan theo quy định của pháp luật.
3............................................................................................................
2
Các căn cứ quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t chc của quan quyết định giao khu vc
bin ch ghi các văn bản liên quan trc tiếp đến cơ quan ban hành Quyết định giao khu vc bin theo thm quyn
giao khu vc bin. th b sung thêm các căn cứ văn bn liên quan trc tiếp đến vic ban hành quyết đnh
cho phù hp.
215
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường tổ chức, nhân… trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra
việc thực hiện quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều….;
- BNN&MT/TCBHĐVBN;
- Sở NN&MT cấp tỉnh …;
- Cục Thuế cấp tỉnh….;
- UBND huyện...;
- Phòng NN&MT..;
- Tên tổ chức, cá nhân;
- Lưu: VT, HS.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH...
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
216
Mẫu số 06
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH...
_______________
Số: …. /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
….., ngày ….. tháng ….. năm …..
QUYẾT ĐỊNH
V vic giao khu vc bin
__________
Y BAN NHÂN DÂN CP TNH...
Căn cứ Lut Bin Việt Nam ngày 21 tháng 6 năm 2012;
Căn c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Lut T chc Chính ph Lut T chc
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn c Ngh định s 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 ca
Chính ph quy định vic giao các khu vc bin nhất định cho t chc, nhân
khai thác, s dng tài nguyên bin; Ngh định s 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
3 năm 2025 của Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s
40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 ca Chính ph quy đnh chi tiết thi
hành mt s điu ca Luật Tài nguyên, môi trường bin và hải đo và Ngh định
s 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 ca Chính ph quy định vic
giao các khu vc bin nhất định cho t chc, nhân khai thác, s dng tài
nguyên bin;
Căn cứ văn bản cho phép khai thác, s dng tài nguyên bin của quan
qun lý nhà nước có thm quyn số...ngày...tháng...năm...về vic ....;
Xét đơn hồ đề ngh giao khu vc biển ngày ... tháng ... năm ... ca
(tên t chc, cá nhân)... np ti B phn Tiếp nhn và Tr kết qu gii quyết th
tc hành chính/Trung tâm Phc v hành chính công (B Nông nghip Môi
trường/S Nông nghiệp Môi trường cp tnh/Phòng Nông nghip Môi
trường cp huyn...);
Theo đ ngh của Gm đốc S Nông nghip và Môi trưng cp tnh...
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1.
1. Giao quyn s dng khu vc biển cho:….. (tên t chức, nhân được
giao khu vc bin).
- Mục đích sử dng khu vc biển: …………..…………………………
- Khu vc biển được phép s dng có din tích:... (ha/m
2
), v trí, tọa độ khu
vc biển, độ sâu được phép s dng:...m t....m đến....m được gii hn bởi…..
217
điểm góc; đ cao công trình, thiết b đưc phép s dng so vi mặt nước bin
…..m (nếu có) th hin trên bản đồ khu vc bin kèm theo Quyết định này).
- Phương tiện, thiết b đưc phép s dng (nếu có); hoạt động khoan, đào
đưc phép thc hin (nếu có).
- Thi hạn được giao khu vc bin k t ngày Quyết định này hiu lc
đến ngày... tháng... năm...
- S tin s dng khu vc bin phi np:….. hình thc np tin s dng khu vc
bin:.
- .... (các ni dung khác nếu có)
2. Cho phép tr li (trưng hp cho phép tr li mt phn khu vc bin).
- Cho phép tr li khu vc bin din tích:... (ha/m
2
); v trí, ta độ khu
vc bin tr li ti Ph lc kèm theo Quyết định này.
- (Tên t chc, nn) ... có trách nhim np tin s dng khu vc bin đi
vi phn din ch ... ha/m
2
đưc phép tr li cho đến ngày Quyết định y hiu
lc thi nh.
Điu 2. (n t chc, cá nhân) ....………………………… nghĩa v:
1. S dng khu vc biển được giao đúng mục đích, ranh gii, diện tích, đ
sâu, độ cao, thi hạn được quy định trong Quyết đnh giao khu vc bin; không
ln, chiếm bin; không vi phm quy hoạch đã được quan nhà c thm
quyn phê duyt.
2. Không được tiến hành hoạt động ảnh hưởng đến quc phòng, an ninh,
ch quyn, quyn ch quyn, quyn tài phán và li ích quc gia trên bin; không
gây ô nhim, hy hoại môi trường bin, h sinh thái bin; không làm ảnh hưởng,
cn tr các hoạt động giao thông trên bin; không cn tr hoạt động thanh tra,
kiểm tra, điều tra bản, nghiên cu khoa hc, khảo sát, thăm dò, khai thác, s
dụng tài nguyên, môi trưng bin và hoạt động hợp pháp khác được cơ quan nhà
c có thm quyn cho phép trong vùng bin Vit Nam.
3. Bo v môi trường bin; báo cáo tình hình s dng khu vc biển được
giao định k một năm một lần cho quan nhà nước thm quyn giao khu
vc bin; không cung cp thông tin v khu vc biển trái quy định ca pháp lut.
4. Thc hin np tin s dng khu vc biển theo quy đnh ca pháp lut;
ch đưc s dng khu vc biển sau khi đã thực hiện đầy đ các nghĩa vụ tài
chính theo quy định.
5. Không được chuyển nhượng, thế chp, góp vn, cho thuê quyn s dng
khu vc biển được giao (tr trưng hp t chức, cá nhân được giao khu vc bin
để nuôi trng thu sn).
6. Không được khai thác, s dng tài nguyên bin khu vc biển khi chưa
được cơ quan nhà nước có thm quyn giao khu vc bin.
7. Chp hành Quyết định thu hi khu vc biển đã giao của quan nhà
218
c có thm quyn.
8. Các nghĩa vụ khác ....
Điu 3. Giám đc S Nông nghiệp Môi trưng cp tnh,.... trách
nhim thanh tra, kim tra, giám sát vic thc hin Quyết đnh này, bảo đm vic
s dng khu vc biển theo đúng quy định tại Điều 1 ca Quyết định này và theo
đúng các quy định ca pháp lut có liên quan.
Trách nhim của các cơ quan, đơn vị khác có liên quan…
Điu 4.
1. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký.
2. Vic s dng khu vc bin theo Quyết định này, (tên t chc, cá nhân)...
ch đưc phép tiến hành sau khi đã thc hiện đầy đ các quy đnh ca pháp lut
có liên quan và các quy định ti Quyết định này.
3. Quyết định này thay thế Quyết định số... ngày... tháng... năm... (trong
trường hp sửa đổi, b sung, cho phép tr li mt phn khu vc bin).
Điu 5. Chánh Văn phòng y ban nhân dân cp tỉnh, Giám đốc S Nông
nghiệp và Môi trường cp tỉnh…. (tên tổ chc, cá nhân) và các cơ quan, tổ chc,
cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều....;
- BNNMT/CBHĐVN;
- Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
- Bộ, ngành/sở, ban, ngành/phòng, ban,
cơ quan có liên quan;
- Sở NNMT tỉnh ...;
- Cục Thuế tỉnh....;
- UBND huyện..;
- Phòng NNMT..;
- Tên tổ chức, cá nhân;
- Lưu: VT, HS.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
CH TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
219
Chữ ký số của tổ chức (nếu
là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 10
UBND CẤP TỈNH
TRUNG TÂM PHỤC VHÀNH CHÍNH
NG (hoc) BỘ PHN TIP NHN
VÀ TR KT QU
______
Số:…../TTPVHCC-BPTNTKQ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
..., ngày tháng năm …
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ:......
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả …
Tiếp nhận hồ sơ của: ……………………………………………………….
Địa chỉ: ……………………………………………………………………..
Số điện thoại: ……………..………. Email: ……………………………......
Nội dung yêu cầu giải quyết: ………………………………………………..
Thành phần hồ sơ nộp ….(bộ) gồm:
1………………………………………………………………………. .........
2………………………………………………………………………...........
3………………………………………………………………………...........
4………………………………………………………………………...........
………………………………………………………………………….........
Thi hn tr li tính hp l ca h sơ: ngàytháng … năm…
Thi hn tr kết qu gii quyết h sơ: ngàytháng … năm
(Trưng hp kéo dài thi hn kết qu do chnh sa, b sung chuyên môn ca h
sơ hoặc lý do khác, Văn phòng s gi thông báo để t chc, cá nhân biết).
* Đề ngh mang Phiếu này khi giao dch với Văn phòng mt ca tiếp theo.
NGƯỜI NỘP HỒ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của người tiếp nhận hồ sơ nếu
là biểu mẫu điện tử)
Ghi chú: Trường hợp chưa thiết lập được Hệ thống thông tin một cửa điện tử, Giấy tiếp nhận và
hẹn trả kết quả được lập thành 02 liên; một liên giao cho tổ chức, nhân nộp hồ trong trường hợp
nộp trực tiếp, nộp qua dịch vu cnh ng ích theo Quyết định s45/2016/-TTg; một liên chuyển
kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ được lưu tại Trung tâm phục vhành chính
công/Bphận Một cửa.
220
Mu s 12
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
______________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hạnh phúc
______________________________________
…, ngày….. tháng…. năm……
BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG KHU VỰC BIỂN
Kính gửi: ……………..
I. Phần chung
1. Tên tổ chức, cá nhân sử dụng khu vực biển: ………………………….….
Quyết định thành lập số…, ngày tháng … năm hoặc Giấy chứng nhận
đăng doanh nghiệp, doanh nghiệp số… cấp ngày thay đổi lần… (nếu
thay đổi) ngày hoặc Đăng kinh doanh số… ngàytháng năm (trường
hợp đối với tổ chức).
Ngày, tháng, năm sinh… số chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công
dân hoặc số định danh nhân cấp ngàytháng… năm do… cấp (nếu
nhân)
2. Địa chỉ: ……………… Điện thoại: ……………… Fax: ………………..
3. Người đại diện theo pháp luật (trường hợp đối với tổ chức):
- Họ và tên…………………………………………………………………
- Chức vụ………………………………………………………....……..
- Năm sinh…………………………………………………………………
- Quốc tịch…………………………………………………………………
- Số định danh cá nhân, căn cước công dân (Chứng minh thư nhân dân hoặc
Hộ chiếu) số…….; cấp ngày…………………….; nơi cấp………………………
- Địa chỉ thường trú…………………………………………..……………
II. Tình nh hot động sử dng khu vực biển tngày ... tháng ... năm
đến ngày… tháng ... năm ...
1. Quyết định giao khu vực biển (thứ nhất)
A. Thông tin về Quyết định giao khu vực biển (nếu có)
- Cơ quan giao khu vực biển……………………………………………
- Mục đích sử dụng………………………………………………….....……
- Vị trí, tọa độ khu vực biển s dụng; diện tích khu vực biển sử
dụng:…(ha/m
2
); độ cao sử dụng…; độ sâu sử dụng….
- Thời hạn được giao khu vực biển: .... (tháng, năm), trong đó thời gian đã
sử dụng khu vực biển … (tháng, năm).
- S tiền s dng khu vc bin phi nộp. Hình thc np tin sử dng khu vc
bin.
B. Các hoạt động sử dụng biển
- Tên hoạt động: …………………….……………………………….……
- Mục đích hoạt động:………………………………. …………………….
- Quy mô hoạt động: ……………………………………………………….
- Tổng vốn đầu tư: …………………………………………………………
- Tiến độ thực hiện các hoạt động đến thời điểm báo cáo: ……………..
221
- Các công trình, hoạt động sử dụng biển trên khu vực biển được giao
(Theo mẫu Phụ lục kèm theo).
- Công tác bồi thường hỗ trợ ổn định sinh kế cho người n, tổ chức bị
ảnh hưởng bởi hoạt động sử dụng biển (nếu có).
- Tổng số tiền sử dụng khu vực biển theo thông báo của quan thuế
……., trong đó: Số tiền sử dụng khu vực biển đã nộp… Số tiền sử dụng khu vực
biển còn nợ… (nếu có).
C. Đánh giá tình hình sử dụng khu vực biển
- Đánh giá sự phù hợp của hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển tại
khu vực biển được giao với quy luật tự nhiên chức năng sử dụng khu vực
biển.
- Đánh giá khả năng tiếp cận của người dân với biển trong quá trình sử
dụng khu vực biển.
- Đánh giá, mâu thuẫn, xung đột giữa hoạt động khai thác, sử dụng tài
nguyên khu vực biển được giao với các hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên
biển khác trong khu vực biển. Tác động, ảnh hưởng của hoạt động sử dụng biển
với các hoạt động khác trong khu vực.
- Kết quả quan trắc môi trường tại khu vực biển được giao. Việc thực hiện
các giải pháp bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác, sử dụng tài nguyên
biển và các vấn đề khác có liên quan.
- Hiệu quả kinh tế, xã hội của hoạt động sử dụng khu vực biển.
2. Quyết định giao khu vực biển thứ hai (nếu có)
(Nội dung báo cáo như Mục 1 nêu trên).
3. Tình hình sử dụng khu vực biển theo các văn bản cho phép khai thác, sử
dụng tài nguyên biển hoặc đất có mặt nước ven biển (nếu có)
(Nội dung báo cáo như Mục 1 nêu trên).
III. Thuận lợi, khó khăn, đề xuất, kiến nghị
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
222
5. Tên th tc: Sa đổi, b sung Quyết đnh giao khu vực biển (Mã s
TTHC: 1.005400)
5.1. Trình tự thực hiện
5.1.1Tchức, nhân nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết thủ tục hành
chính; việc tiếp nhận hồ sơ thực hiện theo quy định tại Điều 15, Điều 17 và Điều
22 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
5.1.2. Trong thời hạn không quá 25 ngày kể t ngày nhận được đầy đủ hồ
sơ, cơ quan thẩm định hồ sơ có trách nhiệm:
a) Hoàn thành việc thẩm định hồ sơ theo các nội dung quy định tại khoản
2 Điều 27 Nghị định số 40/2016/NĐ-CP. Kết quả thẩm định phải được lập bằng
văn bản;
b) Xác định tiền sử dụng khu vực biển các nghĩa vụ khác tổ chức,
cá nhân phải thực hiện (nếu có).
5.1.3. Trường hợp cần thiết, quan thẩm định hồ trình cơ quan
thẩm quyền gửi văn bản lấy ý kiến của các quan liên quan; tổ chức kiểm
tra thực địa. Thời gian lấy ý kiến, kiểm tra thực địa không tính vào thời gian
thẩm định hồ .
a) Trường hợp gửi văn bản lấy ý kiến của các cơ quan liên quan, trong
thời hạn không quá 12 ngày kể t ngày nhận được văn bản lấy ý kiến kèm theo
đầy đủ hồ theo quy định, quan được lấy ý kiến trách nhiệm phải trả lời
bằng văn bản. Trường hợp quá thời hạn nêu trên không nhận được văn bản
trả lời, người thẩm quyền xem xét, quyết định việc sửa đổi, bổ sung Quyết
định giao khu vực biển; cơ quan được lấy ý kiến chịu trách nhiệm về các vấn đ
liên quan thuộc phạm vi quản lý;
b) Cơ quan thẩm quyền sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển
trách nhiệm gửi hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển
lấy ý kiến cơ quan có liên quan trong trường hợp pháp luật chuyên ngành có quy
định;
c) Trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển đ
nuôi trồng thuỷ sản có sự thay đổi về phương án hoặc dự án nuôi trồng thuỷ sản,
cơ quan quản nhà nước về thuỷ sản ý kiến về phương án hoặc dán nuôi
trồng thuỷ sản trên biển (sửa đổi) theo đề nghị của cơ quan thẩm định hồ sơ hoặc
cơ quan có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển;
d) Trường hợp cần thiết, cơ quan thẩm định hồ tổ chức kiểm tra thực
địa, thời gian kiểm tra thực địa không quá 03 ngày làm việc.
223
5.1.4. Trường hợp hồ sơ không đáp ứng đđiều kiện đđược sửa đổi, bổ
sung Quyết định giao khu vực biển hoặc thuộc các trường hợp t chối giao khu
vực biển quy định tại Điều 5a Nghị định số 11/2021/NĐ-CP được sửa đổi, bổ
sung tại khoản 6 Điều 2 Nghị định số 65/2025/NĐ-CP, quan thẩm định hồ
trả lại hồ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh kèm theo thông
báo bằng văn bản trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; cán bộ,
công chức, viên chức, nhân viên Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh
thực hiện đóng hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
Trường hợp hồ sơ còn chưa đủ thông tin để quyết định sửa đổi, bổ sung
Quyết định giao khu vực biển, quan thẩm định hồ gửi văn bản nêu
do, nội dung, thông tin cần bổ sung, giải trình đến tổ chức, cá nhân. Tổ chức,
nhân gửi văn bản cung cấp bổ sung thông tin, giải trình đến quan thẩm định
hồ sơ trong thời hạn không quá 10 ngày kể t ngày cơ quan thẩm định hồ gửi
văn bản (thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ ); sau 10 ngày,
nếu tổ chức, nhân không hoàn thành việc hoàn thiện hồ sơ, cán bộ, công
chức, viên chức, nhân viên Bộ phận Một cửa thực hiện đóng hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Thời hạn giải quyết được tính lại tđầu
sau khi nhận đủ hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ đđiều kiện đđược sửa đổi, bổ sung Quyết định giao
khu vực biển, quan thẩm định hồ trình hồ cho người có thẩm quyền sửa
đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển.
5.1.5. Việc trình, giải quyết hồ sơ thực hiện như sau:
a) Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể t ngày hoàn thành việc
thẩm định hồ , cơ quan thẩm định hồ trách nhiệm trình hồ cho cơ
quan có thẩm quyền giao khu vực biển;
b) Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể t ngày cơ quan thẩm
định trình hồ sơ, người có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực
biển ra quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển.
Trường hợp người thẩm quyền quyết định không sửa đổi, bổ sung
Quyết định giao khu vc bin, cơ quan thẩm định hsơ trả lại hồ sơ cho Bộ
phận Một cửa kèm theo thông báo bằng văn bản trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính; cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên Bộ phận Một
cửa thực hiện đóng hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
5.1.6. Quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển phải
được gửi đến cơ quan thuế và các cơ quan nhà nước có liên quan.”.
5.2. Cách thức thực hiện
a) Cách thc np hồ: Tổ chc, cá nhân np hồ sơ trc tiếp, nộp hồ qua
224
dịch vụ ng trực tuyến hoc gi hồ qua dịch vụ bưu chính cho quan tiếp
nhn hồ sơ.
b) ch thc nhn kết qugii quyết hồ : nhn trc tiếp tại cơ quan tiếp
nhn h sơ hoc gi qua dịch vụ bưu chính hoc bng hồ sơ, i liu đin tử cho tổ
chc, cá nhân.
5.3. Thành phần, số lượng hồ
5.3.1 Thành phần hồ sơ
- Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển theo Mẫu số
04 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 11/2021/NĐ-CP.
- Phương án hoặc dự án nuôi trồng thuỷ sản trên biển theo Mẫu số 16
hoc Mu s 17 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Mục III Phụ lục Nghị
định số 44/2026/NĐ-CP đối với trường hợp tổ chức, nhân đề nghị giao khu
vực biển để nuôi trồng thuỷ sản có thay đổi về phương án hoặc dự án nuôi trồng
thuỷ sản.
- Bản sao văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của
pháp luật thể hiện các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 13 Nghị định số
11/2021/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại điểm b khoản 12 Điều 2 Nghị định số
65/2025/NĐ-CP, tr trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu
vực biển để nuôi trồng thuỷ sản.
- đồ khu vực biển, trong đó thể hiện tọa độ các điểm giới hạn của khu
vực biển đề nghị giao theo Mẫu số 05 quy định tại Mục III Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 44/2026/NĐ-CP đối với trường hợp thay đổi diện tích
khu vực biển đã được giao.
Tổ chức, cá nhân không phải nộp một trong các văn bản, tài liệu quy định
tại Điều này nếu các văn bản, tài liệu này đã được tích hợp, số hóa trong sở
dữ liệu tổng hợp quốc gia, cơ sở dữ liệu quốc gia.
5.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
5.4. Thời hạn giải quyết
5.4.1. Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
a) Trong thời hạn 01 ngày làm việc, Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh kiểm tra thành phần, nội dung của hồ sơ. Trường hợp htheo đúng
quy định, trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể t ngày nhận được hồ
sơ, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh ban hành văn bản tiếp nhận
hẹn giải quyết hồ được lập theo Mẫu số 10 của được quy định tại Nghị định
số 65/2025/NĐ-CP);
b) Trường hợp hchưa đúng quy định, trong thời hạn không quá 03
ngày làm việc kể t ngày nhận được hồ sơ, Trung tâm Phục vụ hành chính công
225
cấp tỉnh trách nhiệm hướng dẫn một lần bằng văn bản cho tchức, nhân
để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể t ngày nhận
lại hồ theo đúng quy định, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh ban
hành văn bản tiếp nhận hẹn giải quyết htheo Mẫu số 10 Nghị định số
11/2021/NĐ-CP (đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 65/2025/NĐ-CP).
5.4.2. Thời hạn thẩm định hồ : không quá 25 ngày kể t nhận được đầy
đủ hồ theo đúng quy định. Trường hợp cần thiết, Sở Nông nghiệp Môi
trường gửi văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan, tổ chức kiểm tra thực
địa . Thời gian kiểm tra thực địa không quá 03 ngày làm việc. Trong thời hạn
không quá 12 ny kể t ngày nhận được văn bản xin ý kiến. Thời gian lấy ý kiến
tổ chức kiểm tra thực địa không tínho thời gian thẩm định hồ sơ.
Trường hợp hồ n chưa đủ thông tin để quyết định sửa đổi, bổ sung
Quyết định giao khu vực biển, quan thẩm định hồ sơ gửi văn bản nêu rõ lý do,
nội dung, thông tin cần bổ sung, giải trình đến tổ chức, cá nhân. Tổ chức, cá nhân
gửi n bản cung cấp bổ sung thông tin, giải trình đến quan thẩm định hồ
trong thời hạn không quá 10 ngày kể t ngày cơ quan thẩm định hồ gửi n
bản (thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ); sau 10 ngày, nếu tổ
chức, nhân không hoàn thành việc hoàn thiện hồ sơ, cán bộ, công chức, viên
chức, nhân viên Bộ phận Một cửa thực hiện đóng hồ trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính. Thời hạn giải quyết được tính lại t đầu sau khi
nhận đủ hồ.
5.5. Thời hạn trình, giải quyết hồ sơ
- Thời hạn trình hồ sơ: không quá một (01) ngày m việc, kể tngày
hoàn thành việc thẩm định.
- Thời hạn xem t, giải quyết hồ sơ: không quá ba (03) ngày m việc,
kể t ngày Sở Nông nghiệp Môi trưng trình hồ sơ.
- Thời hạn thông báo và trkết quhồ sơ: không quá hai (02) ngày làm
việc, kể tngày nhận được kết qugiải quyết hồ sơ t quan quản nhà
nước hoặc cấp thẩm quyền giao khu vực biển.
5.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: tổ chức, cá nhân.
5.7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
5.7.1. quan quản nhà nước hoặc cấp thẩm quyền quyết định sửa
đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh biển
5.7.2. quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường các
đơn vị có liên quan.
5.7.3. quan phối hợp: Các bộ, ngành sở, ban, ngành cấp tỉnh, các
đơn vị liên quan.
5.8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định giao khu vực
226
biển theo Mẫu số 06 Mục III Phụ lục Nghị định số 44/2026/NĐ-CP trường hợp
không ra quyết định phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
5.9. Phí, lệ phí: Không quy định.
5.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai của thủ tục hành chính
Mẫu số
Tên mẫu
Mẫu số 04
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển.
Mẫu số 06a
Quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển
Mẫu số 05
Sơ đồ khu vực biển
Mẫu số 16
Đề cương phương án nuôi trồng thủy sản trên biển (Áp dụng cho
chủ thể là cá nhân đề nghị gia hạn thời hạn giao khu vực biển)
Mẫu số 17
Đề cương thuyết minh dự án nuôi trồng thủy sản (Áp dụng cho
chủ thể là tổ chức đề nghị gia hạn thời hạn giao khu vực biển)
5.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
a) Quyết định giao khu vực biển được xem xét sửa đổi, bổ sung trong các
trường hợp sau đây:
- Thay đổi thông tin của tổ chức, nhân được giao khu vực biển nhưng
không làm thay đổi về shữu của tổ chức, nhân tr trường hợp quy định tại
điểm b điểm c khoản 1 Điều 13 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP đưc sửa đổi
bổ sung tại khoản 12 Điu 2 Nghị định s65/2025/NĐ-CP;
- Thay đổi về sở hữu của tổ chức, nhân đã được giao khu vực biển
trong trường hợp nếu nhân hoặc chủ doanh nghiệp tư nhân hoặc chủ công ty
trách nhiệm hữu hạn một thành viên là cá nhân đã chết mà có người tha kế;
- Tổ chức, nhân đã được giao khu vực bin chuyn nhưng dự án đầu
gắn với quyền sử dụng khu vực biển (chỉ đưc thc hiện khi khu vực biển đó đã
đưc đầu theo dự án); thay đổi nhà đầu được quan nhà ớc thẩm
quyền cho phép, chp thun, điu chnh theo quy định của pháp lut đầu ; chia
ch, hợp nhất, p nhập doanh nghip theo quy đnh ca pháp luật doanh nghiệp;
- Thay đổi vđộ sâu; chiều cao ng trình, thiết bị được phép sử dụng (nếu
có); thay đi diện tích khu vc bin đã được giao do đường mép nước bin thấp nhất
trung bình trong nhiu năm đưc điều chnh; tăng diện tích sử dụng khu vực biển
trong trường hp đã đưc cơ quan có thm quyn cp hoc điều chnh văn bản cho
phép khai thác, s dng tài nguyên biển; thay đi din ch khu vực biển đã được
giao trong trường hợp mt phần khu vực biển b thu hồi đ phục vụ mc đích quc
phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, ng cng theo quy đnh của pp lut;
- Thay đổi nội dung nhiệm vụ khoa học công nghệ phục vụ nuôi trồng
227
thủy sản nhiệm vụ khoa học, công nghệ biển khác sử dụng diện tích khu
vực biển cố định dẫn đến thay đổi nội dung quyết định giao khu vực biển.
b) Tổ chức, cá nhân phải nộp đủ hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung quyết định
giao khu vực biển theo quy định tại Điều 23 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP cho
cơ quan tiếp nhận hồ sơ;
c) Đến thời điểm đề nghị sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển,
tổ chức, nhân được giao khu vực biển đã thực hiện đầy đcác nghĩa vụ theo
quy định của pháp luật và quyết định giao khu vực biển còn hiệu lực;
d) Việc sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển được thể hiện bằng
quyết định giao khu vực biển mới. Thời hạn giao khu vực biển thời hạn còn
lại của quyết định giao khu vực biển trước đó;
đ) Trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 Điều 23 Nghị định số
11/2021/NĐ-CP, tổ chức, cá nhân đã được giao khu vực biển trước khi thực hiện
thủ tục chuyển nhượng dự án đầu gắn với quyền sử dụng khu vực biển, thay
đổi nhà đầu tư; chia tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp phải gửi văn bản lấy
ý kiến quan thẩm quyền giao khu vực biển theo quy định tại Điều 8 Nghị
định số 11/2021/NĐ-CP được sửa đổi bổ sung tại khoản 10 Điều 2 Nghị định số
65/2025/NĐ-CP.
5.12. Căn cứ pp ca thủ tục nh chính
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính
phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, nhân khai
thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài
nguyên, môi trường biển hải đảo Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10
tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất
định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghđịnh số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của c Nghị định trong nh vực biển hải
đảo.
229
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mẫu số 04
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH GIAO KHU VỰC BIỂN
Kính gửi: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Tên tổ chức, cá nhân ………………………………………………………
Trụ sở/địa chỉ tại: ………………………………………………………
Điện thoại: ………………. Fax: …………………………………………
Quyết định thành lập số...., ngày.... tháng... năm.... hoặc Giấy chứng nhận
đăng doanh nghiệp, doanh nghiệp số.....cấp ngày.....thay đổi lần....(nếu
thay đổi) ngày.....hoặc Đăng kinh doanh số... ngày... tháng... năm.....(trường
hợp đối với tổ chức).
Ngày, tháng, năm sinh số chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước
hoặc số định danh cá nhân...cấp ngày...tháng…năm…do….cấp (nếu là cá nhân).
Đề nghị được sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển số …….,
ngày ….. tháng ….. năm .... của: y ban nhân dân cấp tỉnh... về việc giao khu
vực biển tại khu vực... thuộc xã...., huyện....
Lý do đề nghị sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển: ….....……..
Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung:...............................................................
(Tên tổ chức, cá nhân) ……… cam đoan thực hiện đúng quy định của
pháp luật về sử dụng khu vực biển và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
……, ngày … tháng … năm ……
Tổ chức, cá nhân làm đơn
(Ký tên; đóng dấu hoặc điểm chỉ)
230
Mẫu số 06
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH...
_______________
Số: …. /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
….., ngày ….. tháng ….. năm …..
QUYẾT ĐỊNH
V vic giao khu vc bin
__________
Y BAN NHÂN DÂN CP TNH...
Căn cứ Lut Bin Việt Nam ngày 21 tháng 6 năm 2012;
Căn c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut T chc Chính ph Lut T chc
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn c Ngh định s 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 ca
Chính ph quy định vic giao các khu vc bin nhất định cho t chc, nhân
khai thác, s dng tài nguyên bin; Ngh định s 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
3 năm 2025 của Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s
40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 ca Chính ph quy đnh chi tiết thi
hành mt s điu ca Luật Tài nguyên, môi trưng bin và hải đảo và Ngh định
s 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 ca Chính ph quy định vic
giao các khu vc bin nhất định cho t chc, nhân khai thác, s dng tài
nguyên bin;
Căn cứ văn bản cho phép khai thác, s dng tài nguyên bin của quan
quản lý nhà nước có thm quyn số...ngày...tháng...năm...về vic ....;
Xét đơn hồ đề ngh giao khu vc biển ngày ... tháng ... năm ... ca
(tên t chc, nhân)... np ti Trung tâm Phc v hành chính công (S Nông
nghiệp và Môi trường cp tnh...);
Theo đ ngh của Gm đốc S Nông nghip và Môi trưng cp tnh...
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Giao quyn s dng khu vc biển cho:….. (tên tổ chc, nhân
đưc giao khu vc bin).
- Mục đích sử dng khu vc biển: ……………..…………………………
- Khu vc biển được phép s dng có din tích:... (ha/m
2
), v trí, tọa độ khu
vc biển, độ sâu được phép s dng:...m t....m đến....m được gii hn bởi…..
điểm góc; đ cao công trình, thiết b đưc phép s dng so vi mặt nước bin
…..m (nếu có) th hin trên bản đồ khu vc bin kèm theo Quyết định này).
- Phương tiện, thiết b đưc phép s dng (nếu có); hoạt động khoan, đào
231
đưc phép thc hin (nếu có).
- Thi hạn được giao khu vc bin k t ngày Quyết định này hiu lc
đến ngày... tháng... năm...
- S tin s dng khu vc bin phi np:….. hình thc np tin s dng khu vc
bin:.
- .... (các ni dung khác nếu có)
Điu 2. (n t chc, cá nhân) ....………………………… nghĩa v:
1. S dng khu vc biển được giao đúng mục đích, ranh gii, diện tích, đ
sâu, độ cao, thi hạn được quy định trong Quyết đnh giao khu vc bin; không
ln, chiếm bin; không vi phm quy hoạch đã được quan nhà c thm
quyn phê duyt.
2. Không được tiến hành hoạt động ảnh hưởng đến quc phòng, an ninh,
ch quyn, quyn ch quyn, quyn tài phán và li ích quc gia trên bin; không
gây ô nhim, hy hoại môi trường bin, h sinh thái bin; không làm ảnh hưởng,
cn tr các hoạt động giao thông trên bin; không cn tr hoạt động thanh tra,
kiểm tra, điều tra bản, nghiên cu khoa hc, khảo sát, thăm dò, khai thác, s
dụng tài nguyên, môi trưng bin và hoạt động hợp pháp khác được cơ quan nhà
c có thm quyn cho phép trong vùng bin Vit Nam.
3. Bo v môi trường bin; báo cáo tình hình s dng khu vc biển được
giao định k một năm một lần cho quan nhà nước thm quyn giao khu
vc bin; không cung cp thông tin v khu vc biển trái quy định ca pháp lut.
4. Thc hin np tin s dng khu vc biển theo quy đnh ca pháp lut;
ch đưc s dng khu vc biển sau khi đã thc hiện đầy đ các nghĩa vụ tài
chính theo quy định.
5. Không được chuyển nhượng, thế chp, góp vn, cho thuê quyn s dng
khu vc biển được giao (tr trưng hp t chức, cá nhân được giao khu vc bin
để nuôi trng thu sn).
6. Không được khai thác, s dng tài nguyên bin khu vc biển khi chưa
được cơ quan nhà nước có thm quyn giao khu vc bin.
7. Chp hành Quyết định thu hi khu vc biển đã giao của quan nhà
c có thm quyn.
8. Các nghĩa vụ khác ....
Điu 3. Giám đc S Nông nghip i trường cp tnh,.... trách
nhim thanh tra, kim tra, giám sát vic thc hin Quyết định này, bảo đảm vic
s dng khu vc biển theo đúng quy định tại Điều 1 ca Quyết định này và theo
đúng các quy định ca pháp lut có liên quan.
Trách nhim ca các cơ quan, đơn vị khác có liên quan…
Điu 4.
1. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký.
2. Vic s dng khu vc bin theo Quyết định này, (tên t chc, cá nhân)...
ch đưc phép tiến hành sau khi đã thc hiện đầy đ các quy đnh ca pháp lut
232
có liên quan và các quy định ti Quyết định này.
3. Quyết định này thay thế Quyết định số... ngày... tháng... năm... (trong
trường hp sửa đổi, b sung, cho phép tr li mt phn khu vc bin).
Điu 5. Chánh Văn phòng y ban nhân dân cp tỉnh, Giám đốc S Nông
nghiệp và Môi trường cp tỉnh…. (tên tổ chc, cá nhân) và các cơ quan, tổ chc,
cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều....;
- BNNMT/CBHĐVN;
- Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
- Bộ, ngành/sở, ban, ngành/phòng, ban,
quan có liên quan;
- Sở NNMT tỉnh ...;
- Cục Thuế tỉnh....;
- UBND huyện..;
- Phòng NNMT..;
- Tên tổ chức, cá nhân;
- Lưu: VT, HS.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
CH TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
233
Chữ ký số của tổ chức (nếu
là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 10
UBND CẤP TỈNH
TRUNG TÂM PHC V HÀNH CHÍNH
NG (hoc) BỘ PHN TIP NHN
VÀ TR KT QU
______
Số:…../TTPVHCC-BPTNTKQ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
..., ngày tháng năm …
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ:......
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả …
Tiếp nhận hồ sơ của: ……………………………………………………….
Địa chỉ: ……………………………………………………………………..
Số điện thoại: ……………..………. Email: ……………………………......
Nội dung yêu cầu giải quyết: ………………………………………………..
Thành phần hồ sơ nộp ….(bộ) gồm:
1………………………………………………………………………. .........
2………………………………………………………………………...........
3………………………………………………………………………...........
4………………………………………………………………………...........
………………………………………………………………………….........
Thi hn tr li tính hp l ca h sơ: ngàytháng … năm
Thi hn tr kết qu gii quyết h sơ: ngàytháng … năm…
(Trường hp kéo dài thi hn kết qu do chnh sa, b sung chuyên môn
ca h hoặc lý do khác, Văn phòng s gi thông báo để t chc, cá nhân
biết).
* Đề ngh mang Phiếu này khi giao dch với Văn phòng mt ca tiếp theo.
NGƯỜI NỘP HỒ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của người tiếp nhận hồ sơ nếu
là biểu mẫu điện tử)
Ghi chú: Trường hợp chưa thiết lập được Hệ thống thông tin một cửa điện tử, Giấy tiếp nhận và
hẹn trả kết quả được lập thành 02 liên; một liên giao cho tổ chức, nhân nộp hồ trong trường hợp
nộp trực tiếp, nộp qua dịch vbưu chính ng ích theo Quyết định số 45/2016/-TTg; một liên chuyển
kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ được lưu tại Trung tâm phục vhành chính
công/Bphận Một cửa.
234
6. Tên thủ tục: Cấp giấy phép nhận chìm ở biển (Mã số TTHC: 1.005189)
6.1. Trình tự thực hiện
6.1.1. Bước 1 nộp hồ sơ: Tổ chức, nhân nhu cầu đề nghị cấp Giấy phép
nhận chìm biển thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương có biển (UBND tỉnh) nộp hồ sơ đến Trung tâm Phục vhành chính
công cấp tỉnh, dịch vụ bưu chính hoặc thông qua Cổng Dch v ng quốc gia.
6.1.2. c 2 kim tra hồ : ng chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh có trách nhim kiểm tra thành phần, nội dung, số ng hồ . Trưng hợp hồ
đúng quy định thì ban hành văn bản tiếp nhận hẹn giải quyết hồ . Tng hợp
hồ sơ chưa đúng quy định, TTHCC ng dẫn tchc, nn đ bổ sung, hoàn thiện.
6.1.3.c 3 thẩm định hồ: Sở Nông nghiệp Môi trưng (Sở NNMT) cơ
quan chủ trì thẩm định hồ sơ
- Tng hp hồ sơ còn ca đ thông tin đ cp Giấy pp nhận chìm ở bin, S
NNMT gửi n bản đề nghị tổ chc, nhân cung cấp bổ sung thông tin, giải trình
nhng ni dung cn làm rõ.
- Hội đồng thẩm định hồ: Dự án ch hot động nạot nhận chìm ở biển
phi thành lập Hội đồng thẩm định hồ sơ. Đối với các dự án còn lại, trưng hợp cần
thiết, S NNMT tham mưu với UBND tỉnh thành lp hi đng thm định h .
- SNNMT tham u với UBND tỉnh ban nh văn bản lấy ý kiến của c
quan có liên quan hoc ban nh văn bản lấy ý kiến đơn vị trong tỉnh, tổ chc kiểm tra
thc địa khu vc biển.
6.1.4. c 4 tnh, ban nh kết qu gii quyết thủ tục nh chính: Sở NNMT
trình UBND tỉnh xem xét, ra quyết định cấp Giấy pp nhn chìm biển. Trưng hợp
hồ kng đáp ứng đủ điều kin đ đưc cấp Giấy pp nhận chìm ở biển, Sở NNMT
tr li hsơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh m theo thông o bng
n bản trên Hthống thông tin giải quyết thủ tục nh chính; n bộ, công chức, viên
chc, nhân viên Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh thc hiện đóng hồ sơ
trên H thng tng tin giải quyết thủ tục hành chính.
6.1.5. Bước 5 thông báo trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh thông báo cho tổ chức, nhân để nhận kết quả thực hiện các nghĩa vụ
liên quan.
6.2. Cách thức thực hiện
6.2.1. Cách thức nộp hsơ: Tổ chức, nhân nộp hồ trực tiếp hoặc gửi hồ
sơ qua dịch vụ bưu chính cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, hoặc nộp
hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
6.2.2. Cách thức nhận kết quả giải quyết hsơ: Nhận trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc bằng hồ sơ,
tài liệu điện tử cho tổ chức, cá nhân.
235
6.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
6.3.1. Thành phần hồ sơ:
Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép nhận chìm ở biển gồm:
a) Đơn đnghị cấp Giấy phép nhận chìm biển được lập theo Mẫu số 04 quy
định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2016.
b) Dự án nhận chìm ở biển được lập theo Mẫu số 03 hoặc Mẫu số 03a quy định
tại Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01
năm 2026.
c) Bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu hoặc bản sao chứng thực quyết
định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của quan
thẩm quyền; báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được điều chỉnh, bổ sung
phù hợp với nội dung, yêu cầu về bảo vệ môi trường được nêu trong quyết định phê
duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của cơ quan nhà nước
có thẩm quyền theo pháp luật về bảo vệ môi trường.
Trường hợp dán chỉ hoạt động nạo vét và nhận chìm biển hoặc trường
hợp quan thẩm quyền phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động
môi trường quan nhà nước thẩm quyền cấp Giấy phép nhận chìm biển thì
không phải nộp tài liệu này;
d) đồ khu vực biển đề nghị sử dụng để nhận chìm được lập theo Mẫu số
05 quy định tại Mục III Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 44/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01 năm 2026.
6.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6.4. Thời hạn giải quyết
6.4.1. Thời hạn kiểm tra hồ
a) Trong thời hạn 01 ngày làm việc, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh kiểm tra thành phần, nội dung của hồ sơ, trường hợp hồ theo đúng quy định,
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh ban hành văn bản tiếp nhận hẹn giải
quyết hồ sơ; Trường hợp hồ chưa đúng quy định Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh trách nhiệm hướng dẫn một lần bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân để
bổ sung, hoàn thin hồ sơ.
b) Sau khi tiếp nhận hồ theo quy định, Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh chuyển ngay cho Sở NNMT.
6.4.2. Thời hạn thẩm định hồ sơ
a) Thời gian thẩm định hồ sơ đầy đủ thông tin: không quá 50 ngày kể t ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ.
- Thời gian lấy ý kiến các quan liên quan: không quá 15 ngày kể t ngày
236
nhận được văn bản lấy ý kiến kèm theo đầy đủ hồ sơ.
- Thời gian kiểm tra thực địa: không quá 03 ngày làm việc.
b) Trường hợp hồ chưa đầy đủ thông tin: tổ chức, cá nhân cung cấp bổ sung
thông tin, gii trình nhng nội dung cn làm, thời hn không quá 15 ngày.
c) Thời gian lấy ý kiến; tổ chức kiểm tra thực địa; tổ chc, nhân cung cấp bổ
sung tng tin, giải trình nhng nội dung cần m không tính vào thời gian thẩm
định hồ sơ.
6.4.3. Thời hạn trình, phê duyệt hồ sơ
a) Thời hạn trình hồ sơ: không quá 01 ngày làm việc, kể t ngày hoàn thành
việc thẩm định hồ sơ.
b) Thời hạn xem xét, ra quyết định: không quá 03 ngày làm việc, kể t ngày Sở
NNMT trình UBND tỉnh.
6.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: tổ chức, cá nhân.
6.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
6.6.1. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
6.6.2. Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở NNMT.
6.6.3. Cơ quan phối hợp: các cơ quan có liên quan.
6.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép nhận chìm biển.
Trường hợp không cấp Giấy phép nhận chìm biển, Sở NNMT gửi văn bản thông
báo cho TTHCC.
6.8. Phí, lệ phí: thực hiện theo Thông tư số 08/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02
năm 2024 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép
nhận chìm ở biển.
6.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai của thủ tục hành chính
Mẫu số
Tên mẫu
Văn bản quy định
Mẫu số 04
Đơn đ nghị cấp Giấy phép
nhận chìm ở biển
Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2016
Mẫu số 03a
Dự án nhận chìm biển đối với
các dự án khác
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày
26 tháng 01 năm 2026
Mẫu số 03
Dự án nhận chìm biển đối với
dự án chỉ hoạt động nạo vét
và nhận chìm ở biển
Mu s 11
Giấy phép nhận chìm ở biển đối
với dự án chỉ hoạt động nạo
vét và nhận chìm ở biển
Mu s 11a
Giấy phép nhận chìm ở biển đối
với các dự án khác
237
Mẫu số 05
đồ khu vực biển đề nghị sử
dụng để nhận chìm
6.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
a) Vật, chất được phép nhận chìm đáp ứng các Điều kiện sau đây:
- Không chứa chất phóng xạ, chất độc vượt quy chuẩn kỹ thuật an toàn bức
xạ, quy chuẩn kỹ thuật môi trường.
- Được xử đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường; bảo đảm không tác động
hại đến sức khỏe con người, môi trường, hệ sinh thái, nguồn lợi thủy sản.
- Không thể đổ thải, lưu giữ, xử trên đất liền hoặc việc đổ thải, lưu giữ, xử
lý trên đất liền không hiệu quả về kinh tế - xã hội.
- Thuộc Danh mục vật, chất được nhận chìm ở biển.
b) phương án nhận chìm bảo đảm yêu cầu: việc nhận chìm biển không
được gây ra tác động hại đến sức khỏe con người, tiềm năng phát triển kinh tế
của đất nước; hạn chế tối đa ảnh hưởng xấu tới môi trường, hệ sinh thái biển.
c) Khu vực biển đề nghị được sử dụng để nhận chìm phù hợp với quy hoạch
sử dụng biển, quy hoạch tổng thể khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên vùng bờ
đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
6.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường số 146/2025/QH15.
- Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo.
- Nghị định s11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ
quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, nhân khai thác, sử
dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường
biển và hải đảo Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của
Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tchức, nhân khai
thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghị định s44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo.
- Thông tư số 08/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép nhận chìm ở biển.
238
Mẫu số 03
Dự án nhận chìm ở biển đối với dự án chỉ có hoạt động nạo vét
và nhận chìm ở biển
(Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép nhận chìm ở biển)
_____________
DỰ ÁN NHẬN CHÌM Ở BIỂN
(Tên loại vật, chất nhận chìm ở biển)
Địa danh nơi lập dự án, năm 20...
239
(Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép nhận chìm ở biển)
_________________
DỰ ÁN NHẬN CHÌM Ở BIỂN
(Tên loại vật, chất nhận chìm ở biển)
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Chức danh)
Ký (đóng dấu nếu có)
(Họ và tên)
ĐƠN VỊ LẬP DỰ ÁN (nếu có)
(Chức danh)
Ký, đóng dấu
(Họ và tên)
Địa danh nơi lập dự án, năm 20...
240
A. NỘI DUNG DỰ ÁN NHẬN CHÌM
MỞ ĐẦU
1. Cơ sở pháp lý và các tài liệu sử dụng làm căn cứ lập dự án.
2. Sự phù hợp của dự án với Quy hoạch không gian biển quốc gia thời kỳ
2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050; Quy hoạch tổng thể khai thác, sử dụng
bền vững tài nguyên vùng bờ thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050; Quy
hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học quốc
gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, quy định của pháp luật về bảo vệ môi
trường, đa dạng sinh học; mối quan hệ của dự án với các dự án khác, các quy
hoạch và quy định khác của pháp luật có liên quan.
3. Mục tiêu và sự cần thiết lập dự án.
4. Khái quát nội dung cơ bản của dự án.
Chương I
ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI TRƯỜNG, KINH TẾ - XÃ HỘI
CỦA KHU VỰC NẠO VÉT, NHẬN CHÌM
1.1. Vị trí địa lý hành chính; tọa độ, ranh giới, diện tích của khu vực biển
đề nghị nhận chìm.
1.2. Điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội (khu vực nạo vét, nhận chìm)
Các dữ liệu về các điều kiện tnhiên gồm các loại dliệu về: địa lý, địa
chất; khí hậu, khí tượng; số liệu thủy văn, hải văn trong thời gian ít nhất 03 năm
gần nhất.
Tóm tắt các điều kiện về kinh tế - xã hội gồm: các hoạt động kinh tế (công
nghiệp, nông nghiệp, giao thông vận tải, khai khoáng, du lịch, thương mại, dịch
vụ và các ngành khác); đặc điểm dân số, văn hóa, các công trình văn hóa, xã hội,
tôn giáo, tín ngưỡng, di tích lịch sử - văn hóa đã được xếp hạng, danh lam thắng
cảnh đã được xác lập, khu dân cư, khu đô thị các công trình liên quan khác
chịu tác động của dự án.
1.3. Hiện trạng chất lượng môi trường đa dạng sinh học khu vực nạo
vét, nhận chìm ở biển
1.3.1. Đánh giá hiện trạng các thành phần môi trường
Thu thập dữ liệu về hiện trạng môi trường: chất lượng của các thành phần
môi trường không khí; môi trường nước mặt, nước biển, nước dưới đất; môi
trường đất, trầm tích.
Trường hợp thu thập dliệu về hiện trạng môi trường chưa đầy đthì
thực hiện đo đạc, lấy mẫu phân tích về hiện trạng môi trường. Việc đo đạc, lấy
mẫu, phân tích mẫu phải tuân thủ quy trình kỹ thuật về quan trắc môi trường.
Tổng hợp dữ liệu thu thập kết quả đo đạc, phân tích để đánh giá hiện
trạng các thành phần môi trường khu vực thực hiện nạo vét, nhận chìm ở biển.
241
1.3.2. Hiện trạng đa dạng sinh học
Thu thập, tổng hợp dữ liệu về đa dạng sinh học tại khu vực nạo vét, nhận
chìm ở biển và xung quanh;
1.4. Hiện trạng bờ biển khu vực nạo vét và xung quanh.
1.5. Nhận dạng các đối tượng bị tác động, yếu tố nhạy cảm về môi trường
khu vực thực hiện dự án
Liệt kê, mô tả các đối tượng bị tác động bởi hoạt động nạo vét, nhận chìm
ở biển và các yếu tố nhạy cảm về môi trường khu vực thực hiện.
1.6. Các hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên khu vực biển nhận chìm
và các khu vực khác có liên quan.
1.7. Sự phù hợp của địa điểm lựa chọn nhận chìm ở biển
Thuyết minh sự phù hợp của vị trí, diện tích khu vực nhận chìm biển v
điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, môi trường.
Chương II
PHƯƠNG ÁN THI CÔNG NẠO VÉT, NHẬN CHÌM
2.1. Phương án thi công nạo vét
2.2. Phương án thi công nhận chìm
2.2.1. Vị trí và quy mô:
- Xác định tọa độ các điểm giới hạn của khu vực nhận chìm trên sơ đồ,
bao gồm cả độ sâu diện tích. Đánh giá sự phù hợp của độ sâu, diện tích khu
vực nhận chìm.
- Tổng khối lượng vật liệu dự kiến nhận chìm (m³), tính toán dựa trên khối
lượng vật, chất nạo vét thực tế (bao gồm hệ số nở dời, lẫn nước).
- Thời gian dự kiến thực hiện (ngày/tháng/năm).
2.2.2. Đặc điểm chất nhận chìm:
- Nêu ngun gc phát sinh ca vt liu (Ví d: vt, cht no vét t lung
hàng hi, cng bin,...).
- Trình bày kết quả phân tích, đánh giá mẫu chất nạo vét theo các quy
chuẩn kỹ thuật hiện hành, bao gồm: Thành phần hạt; thành phần hóa học; hàm
lượng các chất ô nhiễm chính; hàm lượng chất phóng xạ,…
- Khẳng định vật liệu nhận chìm thuộc danh mục được phép theo quy định
của pháp luật.
2.2.3. Phương pháp thi công và thiết bị:
- Thiết bị vận chuyển nhận chìm: Liệt các loại tàu, lan, phao tiêu,
cần cẩu, thiết bị xả đáy... m theo các thông số k thuật (công suất, sức
chứa...).
242
- Quy trình thi công:
+ tả chi tiết quy trình t lúc nạo vét (nếu vật, chất nạo vét) đến vận
chuyển và nhận chìm.
+ Xác định tuyến đường vận chuyển, tốc độ di chuyển của tàu.
+ Mô tả phương pháp nhận chìm (ví dụ: xả đáy, đổ tại chỗ...).
+ Số lượng chuyến, tần suất nhận chìm trong ngày.
2.2.4. Trình bày kế hoạch, tiến độ thực hiện hoạt động nhận chìm.
Chương III
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
3.1. Đánh giá tác động đề xuất các biện pháp, công trình bảo vệ môi
trường trong giai đoạn thi công nạo vét, nhận chìm ở biển
3.1.1. Đánh giá, dự báo các tác động
- Các tác động môi trường liên quan đến chất thải: do nước thải; do bụi,
khí thải; do chất thải rắn sinh hoạt; do chất thải rắn thông thường; do chất thải
nguy hại.
- Xác định nguồn phát sinh và mức độ của tiếng ồn, độ rung.
- Tác động đến đa dạng sinh học, di sản thiên nhiên, di tích lịch sử - văn
hóa, các yếu tố nhạy cảm khác và các tác động khác (nếu có).
- Đánh giá cụ thể các tác động đến việc bảo đảm sự ổn định của bờ biển
các vùng đất ven biển; bảo đảm slưu thông của các phương tiện trên biển;
diễn biến bồi lắng, sạt lở bờ biển. Khuyến khích đánh giá tác động được thực
hiện thông qua phương pháp hình toán nội dung về kết quả tính toán của
mô hình áp dụng lấy thêm ý kiến của tổ chức chuyên môn phù hợp.
- Nhận dạng, đánh giá sự cố môi trường có thể xảy ra của dự án.
3.1.2. Các công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, xchất thải biện
pháp giảm thiểu tác động tiêu cực khác đến môi trường
- Đối với nước thải: chi tiết về quy mô, ng suất, công nghệ của công
trình thu gom, xử nước thải sinh hoạt nước thải trong quá trình thi công
nạo vét, nhận chìm.
- Đối với chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn thông thường (bao gồm chất
thải xây dựng) chất thải nguy hại: quy mô, vị trí, biện pháp bảo vệ môi
trường của khu vực lưu giữ tạm thời các loại chất thải.
- Đối với bụi, khí thải: các công trình, biện pháp giảm thiểu bụi, khí thải
trong quá trình thi công xây dựng dự án, đảm bảo đạt quy chuẩn kỹ thuật về môi
trường.
243
- Đối với tiếng ồn, độ rung: các công trình, biện pháp giảm ồn, rung.
- Đối với xói lở, bồi lắng: quy mô, vị trí, biện pháp ngăn nga xói lở, bồi
lắng.
- Đối với các tác động đến đa dạng sinh học: các công trình, biện pháp
phòng nga, giảm thiểu các tác động đến đa dạng sinh học và phục hồi, bồi hoàn
đa dạng sinh học (nếu có).
- Luận chứng, thuyết minh làm việc đáp ứng các yêu cầu bảo vệ bờ
biển, ven biển theo quy định và lựa chọn, đề xuất phương án thực hiện để bảo vệ
bao gồm phạm vi, quy mô, thời gian thực hiện các cam kết trong quá trình
thực hiện nhằm giảm thiểu các tác động đến bờ biển, ven biển.
- Các biện pháp bảo vệ môi trường khác (nếu có).
- Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường và phòng nga, ứng phó sự
cố môi trường (nếu có).
3.2. Tổ chức thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường
- Danh mục công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của dự án.
- Kế hoạch xây lắp các công trình bảo vmôi trường, thiết bị xử chất
thải, thiết bị quan trắc nước thải, khí thải tự động, liên tục.
- Tổ chức, bộ máy quản lý, vận hành các công trình bảo vệ môi trường.
3.3. Nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các kết quả nhận dạng,
đánh giá, dự báo
Nhận xét khách quan về mức độ tin cậy, chi tiết của những kết quả nhận
dạng, đánh giá, dự báo vcác tác động môi trường chính, chất thải phát sinh
theo các giai đoạn của dự án đầu tư đến môi trường.
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
B. PHẦN BẢN VẼ
- Bản vẽ thiết kế sơ bộ của phương án nhận chìm.
244
Mẫu số 03a
Dự án nhận chìm ở biển đối với các dự án khác
(Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép nhận chìm ở biển)
______________
DỰ ÁN NHẬN CHÌM Ở BIỂN
(Tên loại vật, chất nhận chìm ở biển)
Địa danh nơi lập dự án, năm 20...
245
(Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép nhận chìm ở biển)
_______________
DỰ ÁN NHẬN CHÌM Ở BIỂN
(Tên loại vật, chất nhận chìm ở biển)
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Chức danh)
Ký (đóng dấu nếu có)
(Họ và tên)
ĐƠN VỊ LẬP DỰ ÁN (nếu có)
(Chức danh)
Ký, đóng dấu
(Họ và tên)
Địa danh nơi lập dự án, năm 20...
246
A. NỘI DUNG DỰ ÁN NHẬN CHÌM
MỞ ĐẦU
1. Cơ sở pháp lý và các tài liệu sử dụng làm căn cứ lập dự án.
2. Sự phù hợp của dự án với Quy hoạch không gian biển quốc gia thời kỳ
2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050; Quy hoạch tổng thể khai thác, sử dụng
bền vững tài nguyên vùng bờ thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050; Quy
hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học quốc
gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, quy định của pháp luật về bảo vệ môi
trường, đa dạng sinh học; mối quan hệ của dự án với các dự án khác, các quy
hoạch và quy định khác của pháp luật có liên quan.
3. Mục tiêu và sự cần thiết lập dự án.
4. Khái quát nội dung cơ bản của dự án.
Chương I
ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI TRƯỜNG, KINH TẾ - XÃ HỘI
CỦA KHU VỰC BIỂN ĐỀ NGHỊ NHẬN CHÌM
1.1. Vị trí địa hành chính; tọa độ, ranh giới, diện tích của khu vực biển
đề nghị nhận chìm.
1.2. Các thông tin về đặc điểm điều kiện tự nhiên, môi trường và các yếu
tố kinh tế, hội; hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên khu vực biển dự
kiến nhận chìm và các khu vực khác có liên quan (nếu có).
1.3. Các hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên khu vực biển nhận chìm
và các khu vực khác có liên quan (nếu có).
Chương II
PHƯƠNG ÁN NHẬN CHÌM
2.1. Trình bày về vật, chất đề nghị cấp Giấy phép nhận chìm biển: tên,
nguồn gốc, hình dáng, kích thước, khối lượng, các đặc tính vật lý, hóa học
thành phần của vật, chất đề nghị được nhận chìm.
2.2. Trình bày luận chứng, thuyết minh vmức độ chiếm dụng phân tán
trong môi trường nước biển của vật, chất nhận chìm để xác định phạm vi khu
vực biển cần sử dụng để nhận chìm.
2.3. Thuyết minh thình dáng, đồ bố trí vật, chất nhận chìm tính
toán, xác định phạm vi ảnh hưởng.
247
2.4. Trình bày luận chứng, thuyết minh sự phợp về phương thức xử
vật, chất đề nghị nhận chìm phương thức nhận chìm, phương tiện chuyên
chở.
2.5. Khả năng kiểm soát, giảm thiểu vật, chất đnghị nhận chìm biển tại
nguồn phát sinh.
2.6. Danh sách các chất cần kiểm soát trong vật, chất đề nghị nhận chìm
biển.
2.7. Trình bày kế hoạch, tiến độ thực hiện hoạt động nhận chìm.
Chương III
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
3.1. Dự báo các tác động, nguy cơ rủi ro cho môi trường biển do vật, chất
đề nghị cấp Giấy phép nhận chìm ở biển có thể gây ra.
3.2 Tác động tiềm năng của vật, chất đề nghị được nhận chìm đến tài
nguyên, môi trường biển.
3.3. Những biện pháp bảo vtài nguyên, môi trường biển trong qtrình
thực hiện vận chuyển đến khu vực nhận chìm vật chất trong quá trình thực
hiện hoạt động nhận chìm.
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
B. PHẦN BẢN VẼ
- Bản vẽ thiết kế sơ bộ của phương án nhận chìm.
248
Mẫu số 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
…….., ngày... tháng... năm…..
ĐƠN Đ NGHCẤP GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM BIỂN
Kính gửi: (Bộ Nông nghiệp i trưng/Ủy ban nhânn tỉnh/thành...)
n tổ chức, cá nhân:..............................................................................
Trụ stại: ...............................................................................................
Điện thoại: ..............................Fax: …....................................................
Quyết định thành lập doanh nghiệp số...., ngày.... tháng... năm.... hoặc Đăng
kinh doanh số... ny... tháng... năm....
Giấy phép đầu số.... ngày.... tháng.... năm... của (Cơ quan cấp giấy phép
đầu ) ……..(nếu có).
Đề nghị được cấp Giấy phép nhận cm biển, cụ thể như sau:
1. n, khối lượng, kích thước, thành phần của vật đề nghị nhận chìm; tên,
loại, khốiợng, thành phần của chất đề nghị nhận chìm;
2. Địa điểm khu vực đề nghị được nhận chìm: tại xã/phường ……..
quận/huyn .... tỉnh/tnh phố....;
3. Diện tích khu vực biển đề nghị sử dụng để nhận chìm là: ... (ha, Km
2
),
được giới hạn bởi các Điểm góc…… có tọa độ thể hiện trên Bản đồ khu vực biển
đề nghị được sử dụng để nhận chìm gửi kèm theo;
4. Phương tiện chuyên chở, cách thức nhận chìm;
5. Thời điểm thời hạn đề nghthực hiện hoạt động nhận chìm.
(Tên tổ chức, nhân) …. cam đoan thực hiện đúng quy định của pháp luật
về nhận chìm biển và quy định của pp luật kc ln quan./.
Tổ chức, cá nhân làm đơn
(Ký tên, đóng dấu)
249
Mẫu số 05
SƠ ĐỒ KHU VỰC BIỂN
Để thực hiện (mục đích/loại hoạt động khai thác, sử dụng biển)….
Điểm
Hệ tọa độ VN-2000
Kinh tuyến trục… múi chiếu…
Tọa độ vuông góc
X (m)
Y (m)
1
2
n
Diện tích khu vực biển sử dụng (ha/m
2
)…
Độ sâu khu vực biển sử dụng (m)…
Độ cao khu vực biển sử dụng (m) (nếu có)…
Ghi chú: đ khu vực bin phi th hin c thông tin sau:
- Ranh giới, diện tích, độ sâu khu vực biển sử dụng.
- Độ cao công trình, thiết bị sử dụng so với mặt nước biển.....(m).
- Vị trí khu vực biển cách bờ (đất liền hoặc đảo)….km.
- Tại khu vực biển ….., cấp xã ….., cấp tỉnh …
- Tọa độ vuông góc, din tích, độ sâu, độ cao được ghi đến độ chính
xác sau dấu phẩy 2 chữ số.
- Tỷ lệ... được trích lục t tờ Bản đđịa hình (tên bản đồ - nếu có) Phiên hiệu... Tỷ lệ... Hệ tọa
độ... Kinh tuyến trục... múi chiếu... Hệ độ cao....được ... xuất bản năm... hoặc tờ Hải đồ (trong
trường hợp chưa bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ thích hợp) Phiên hiệu... Tỷ lệ ....tại
tuyến... Phép chiếu... Hệ quy chiếu... Độ sâu theo.... được... xuất bản năm... )
- Độ cao, độ sâu đề nghị sử dụng tính theo Hệ độ cao...
Chú giải: Khu vực biển sử dng
Đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm
Đường 03 hải lý (nếu có) Đường 06 hải lý (nếu có)
ĐƠN VỊ VẤN LẬP SƠ ĐỒ (nếu có)
(Ký tên, đóng dấu)
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
250
Mẫu số 11
Giấy phép nhận chìm ở biển đối với dự án chỉ có hoạt động nạo vét
và nhận chìm ở biển
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ ...)
(Quốc huy)
GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN
(Bìa màu trắng)
Số..……..
Ngày cấp……………..
251
BỘ NG NGHIỆP VÀ I TRƯỜNG/
ỦY BAN NHÂN DÂN……
__________
Số: …/GP-BNNMT/UBND
CỘNG HÒA XÃ HI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
…., ngày … tháng … năm ….
GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ....
n cứ Luật i nguyên, i trưng biển và hải đảo ngày 25 tháng 6 năm
2015;
n cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điu của 15 Lut trong nh vực ng
nghiệp và môi tng ngày 11 tng 12 năm 2025;
Căn c Luật Tchc chính quyn đa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
n c Nghđịnh số 40/2016/NĐ-CP ny 15 tháng 5 m 2016 của Chính
ph quy định chi tiết thi hành một s điu ca Luật Tài ngun, môi trưng bin và
hải đảo đưc sửa đổi, bổ sung bởi Ngh định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3
m 2025;
n cứ Ngh định s //NĐ-CP ngày tháng m của Chính ph
sửa đổi, bổ sung mt s điều ca các Ngh định trong nh vc biển và hải đảo;
n cứ Nghị định số .../.../-CP ngày... tháng... m .... của Chính ph quy
định chức ng, nhim vụ, quyền hạn cấu tổ chc của Bộ ng nghiệp
Môi tng;
n cứ...................................................................................................;
Xét đơn và hồ sơ đề ngh (cp, gia hạn, sửa đổi, bsung Giấy phép nhận cm
bin) ngày... tháng... năm ... của (tên tchức, cá nhân).. np ti....;
Theo đề nghcủa Cục trưng Cục Biển Hải đảo Việt Nam/Gm đốc Sở
ng nghip Môi trưng tnh, tnh ph.....
QUYẾT ĐNH:
Điều 1. Cho phép (tên tổ chc, nhân) được nhận chìm vật, chất ở biển như
sau:
1. Tên, khốing,ch thưc, tnh phần của vt, cht đưc nhận chìm; tên,
loi, khi lượng, thành phn của vt, cht được nhận chìm.
2. Đa điểm khu vc nhn chìm:
3. Khu vực bin sử dụng để nhận chìm diện tích : ... (ha/m
2
), độ sâu sử
dụng là: ... (m), được gii hạn bởi các điểm góc ... có tọa độ thể hiện trên đồ khu
vực biển kèm theo Quyết định này.
4. Phương tiện chuyên chở, cách thức nhn chìm: …………
5. Ni dung, bin pháp, yêu cu về bo vệ môi tờng:……
252
6. Thi điểm và thời hạn thực hin hot động nhn chìm: ………
Điều 2. (Tên tổ chc, cá nhân)……...... trách nhim:
1. Nộp lệ phí cp Giấy phép nhận cm biển, c khoản p có liên quan
theo quy định của pp luật.
2. Trước khi tiến hành nhận cm phải thc hiện th tục giao khu vực bin
theo quy định của pp luật.
3. Thực hin nhận chìm đúng chủng loi, khi lượng, ch thưc, thành phần
vật, chất quy đnh ti Điu 1 ca Giấy phép này.
4. Đăng c phương tin chuyên chở vật chất, nhận chìm đã gắn thiết bị
giám t nh trình với quan quản nhà c thẩm quyn giao khu vực
bin; ghi chép toàn bộ quá trình thc hin vic nhn chìm, nhật ng hải để
phc vụ công c kiểm tra, giám t của quan qun lý nhà nước có thẩm quyn
các lực lưng tuần tra, kiểm st trên biển.
5. Chdự án có trách nhim thực hiện quy định tại Lut Bảo vệ môi trưng và
n bảnng dẫn thi hành;c nội dung, yêu cu v bảo vệi trường bannh
tại Phụ lục kèm theo Giấy phép này.
6. Thực hiện các nghĩa v quy định ti khon 2 Điu 61 Luật Tài nguyên, môi
trưng biển hi đo.
7……………
Điều 3.
1. Giấy phép y có hiệu lc kể t ngày.
2. Cục Bin Hải đảo Việt Nam, Cục Môi trưng/S Nông nghip i
trưng tỉnh, thành phố,... n cứ chức năng, nhiệm vụ tổ chức thực hiện c bin
pháp theo i, kiểm tra, giám t hoạt động nhn chìm của (Tên tổ chc, nhân)
theo quy định của Giấy phép y quy đnh ca pháp lut ln quan.
3. (Tên t chc, cá nhân)... chđưc phép tiến hành nhận chìm vt, cht biển
sau khi đã thực hin đầy đủ c quy định của pháp lut liên quan c quy
định ti Giấy phép này.
Nơi nhận:
- UBND… /Bộ NN&MT;
- Cục B&HĐVN;
- Sở NN&MT…;
- …….;
- Tên tổ chức, cá nhân;
- Lưu: HS, VT.
BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH ỦY
BAN NHÂN DÂN
(Ký tên, đóng dấu)
253
CÁC NI DUNG, YÊU CU V BO V MÔI TRƯNG CA D ÁN
(1)
(Kèm theo Giấy phép nhận chìm ở biển số... ngày... tháng... năm... của
(2)
)
________________
1. Thông tin v dự án:
1.1. Thông tin chung: tên d án, địa điểm thc hin, chd án đầu tư
1.2. Phạm vi, quy mô, công sut
1.3. Công ngh sản xuất (nếu có)
1.4. Phạm vi
- c hạng mc công trình hot động của dự án đầu (nêu rõ cả hạng
mc ng trình, hot động tác động tới lòng, bờ, i ng, hồ đối với dự án
thuộc đối ng phải đánh giá c động đến ng, bờ, i ng, hồ theo quy định
của pp luật vtài nguyên nước).
- c hng mc công trình và hoạt đng ca d án đầu tư không thuộc phạm
vi đánh g tác động i trưng (nếu có).
1.5. Các yếu t nhạy cảm về môi trưng (nếu có).
2. Hạng mc công trình và hoạt động của dự án đầu tư khả năng tác
động xấu đến môi tờng:
Nêu c hạng mục công trình hot động m theo c c động xấu đến
môi tờng theo các giai đon của dự án
3. D o c c động i trưng chính, cht thi phát sinh theo c
giai đon của d án đầu tư:
3.1. Nưc thải, k thải:
- Ngun phát sinh, quy mô (u lượng tối đa), tính cht (tng s ô nhiễm
đặc trưng) của nưc thải;
- Ngun phát sinh, quy (lưu ng tối đa), nh chất (thông số ô nhim
đặc trưng) của bi, khí thải.
3.2. Chất thải rn, chất thải nguy hại:
- Ngun phát sinh, quy mô (khối lưng) của cht thải rắn sinh hot;
- Nguồn phát sinh, quy (khối ng), nh chất (loi) ca chất thải rắn
thông thưng;
- Ngun phát sinh, quy mô (khối lưng), tính cht của cht thi nguy hi.
3.3. Tiếng n, đrung (ngun phát sinh và quy chuẩn áp dng)
3.4. Các tác động khác (nếu có)
4. Các công trình biện pháp bo vệ môi trưng của dán đầu tư:
4.1. Các công trình biện pp thu gom, xử nước thi, k thải:
254
4.1.1. Đối với thu gom xử lý nước thải: Nêu các hạng mục ng trình xử
nưc thải (h thng tht nưc; hthống thu gom và xử lý nưc thải); ngun tiếp
nhn; ng thi ra môi trưng, vị trí xả thi, phương thức xả thi (nếu ); tiêu
chun, quy chun kỹ thut áp dụng với c hệ số áp dụng cho tng ngun c
thi; mc đích tái s dụngớc thải sau x (nếu); thiết bị quan trắc nưc thải
tự đng, ln tục vi camera theo dõi, gm t (nếu có).
4.1.2. Đối với x lý bụi, k thi: Nêu các hạng mục công trình xử lý bi, khí
thi (hệ thống, thiết bị thu gom và xử bụi, khí thi); ng thải ra môi trưng, vị
trí xthải, phương thức xả thi (nếu có); tiêu chun, quy chun kỹ thut áp dụng
vớic hệ số áp dng cho tng ngun, khu vực phát thi; mục đích tái sử dụng khí
đốt sạch sau xử lý (nếu ); thiết bị quan trắc khí thi tự động, liên tục với camera
theo dõi, giám sát (nếu có).
4.2. Các công trình, bin pháp quản chất thi rắn, cht thi nguy hi:
4.2.1. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử cht thải rắn
thông thường: Nêu c hạng mc công trình lưu giữ chất thải rn thông thưng
m theo các tng số kỹ thut cơ bn. Công trình x lý cht thi rn thông thường
phi th hin các thông tin, gồm: sốợng, quy, công suất, công ngh; phương
án thu gom, u giữ và xử hoặc chuyn giao x lý.
4.2.2. Công trình, biện pháp thu gom, u giữ, quản , xử chất thi nguy
hại: Nêuc hng mục công trình lưu giữ cht thi nguy hi kèm theo các tng s
kỹ thuật bản. Công trình xử cht thải nguy hại phải thhin các thông tin,
gồm: s ng, quy , công suất, công ngh; phương án thu gom, u giữ và x lý
hoc chuyển giao xử.
4.3. Công trình, bin pháp gim thiu tác động do tiếng ồn, độ rung (nêuc
ng trình, biện pháp giảm thiểu ô nhiễm tiếng ồn, độ rung; tiêu chun, quy chun
kỹ thuật áp dụng đi vi tiếng ồn, đrung).
4.4. Các công trình, bin pháp bảo v môi trưng kc (nếu có):
4.4.1. Phương án cải tạo, phc hồi i trường i với dự án khai thác
khoáng sản, d án có chôn lp chất thi): pơng án đưc la chn thc hin; danh
mc, khối ng c hạng mục cải tạo, phục hồi môi trường; kế hoạch thực hin;
kinh phí ci tạo, phc hồi môi tng (riêng ni dung này phi cụ thsố tiền ký quỹ
trong tng ln quỹ).
4.4.2. Pơng án bồi hoàn đa dng sinh hc (nếu có).
4.4.3. Phương án phòng nga ng phó sự cố môi trưng (nếu ): Nêu
phương án phòng nga ứng phó sự cố môi trưng. Tng hợp dự án phi
ng trình phòng nga ứng phó sự cố môi trưng thì thể hiện các thông tin,
gồm: số ợng, quy mô, ng suất, ng nghệ, quy trình vận hành yêu cu kỹ
thuật đi vi tng ng tnh.
4.4.4. c công trình, biện pháp khác (nếu có)
255
Nêu phương án png nga, ứng phó sự cố môi trường (tập trung đối với
phương án phòng nga, ứng phó sự cố chất thải; đối với phương án phòng nga,
ng p s c môi trường do hóa cht, png xạ, du tràn, dịch bệnh do nguyên
nhân khác được thc hin theo quy đnh của pp luật có liên quan).
Pơng án phòng nga, ứng phó sự cố môi trường bao gồm: ng trình (s
ng, quy mô, ng suất, ng ngh, quy trình vận nh yêu cầu kỹ thuật đối
với tng ng trình), thiết bị bảo đảm vật , dụng cụ, phương tiện cần thiết để
ng phó sự cố môi trường; bố trí lực ng tại ch để bảo đảm sẵn ng ứng phó
với tng kịch bn s cố môi tng.
5. Chương trình quản lý và gm sát môi trưng của chủ d án đu tư:
5.1. Cơng trình qun môi tng
5.2. Giámt môi tng
Các nội dung, yêu cầu, tần suất, thông số giám t ng với tng giai đoạn
của d án đu .
6. Các yêu cu v bảo vệ môi tng khác (nếu ).
Ghi chú:
(1) Tên dự án.
(2) Bộ Nông nghiệp và Môi trường hoặc y ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương có biển.
256
Mẫu số 11a: Giấy phép nhận chìm ở biển đối với các dự án khác
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ ...)
(Quốc huy)
GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN
(Bìa màu trắng)
Số…………..
Ngày cấp…………
257
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(ỦY BAN NHÂN DÂN …….)
___________
Số:…/GP-BNNMT/UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
…., ngày … tháng …. năm …..
GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ....
Căn cứ Luật Tài nguyên, môi trường biển hải đảo ngày 25 tháng 6 năm
2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi
trường biển và hải đảo được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 65/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 3 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số .../.../NĐ-CP ngày ... tháng .... năm .... của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo;
Căn cứ Nghị định số …/…/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm .... của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Căn cứ..................................................................;
Xét đơn hồ sơ đnghị (cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận
chìm ở biển) ngày ... tháng ... năm ... của (tên tổ chức, cá nhân)... nộp tại….;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Biển Hải đảo Việt Nam/Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh, thành phố.....
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép (tên tổ chức, nhân) được nhận chìm vật, chất biển
như sau:
1. Tên, khối lượng, kích thước, thành phần của vật, chất được nhận chìm;
tên, loại, khối lượng, thành phần của vật, chất được nhận chìm.
2. Địa điểm khu vực nhận chìm:
3. Khu vực biển sử dụng để nhận chìm có diện tích là: ... (ha/m
2
), độ sâu sử
dụng là: ... (m), được giới hạn bởi các điểm góc ... tọa độ thể hiện trên đồ
khu vực biển kèm theo Quyết định này.
258
4. Phương tiện chuyên chở, cách thức nhận chìm: …………………..
5. Thời điểm và thời hạn thực hiện hoạt động nhận chìm: ……………
Điều 2. (Tên tổ chức, cá nhân) …………. có trách nhiệm:
1. Nộp lệ phí cấp Giấy phép nhận chìm biển, các khoản phí liên quan
theo quy định của pháp luật.
2. Trước khi tiến hành nhận chìm phải thực hiện thủ tục giao khu vực biển
theo quy định của pháp luật.
3. Thực hiện nhận chìm đúng chủng loại, khối lượng, ch thước, thành
phần vật, chất quy định tại Điều 1 của Giấy phép này.
4. Đăng các phương tiện chuyên chở vật chất, nhận chìm đã gắn thiết bị
giám sát hành trình với quan quản lý nhà nước thẩm quyền giao khu vực
biển; ghi chép toàn bộ quá trình thực hiện việc nhận chìm, nhật hàng hải để
phục vụ công tác kiểm tra, giám sát của quan quản n nước thẩm
quyền và các lực lượng tuần tra, kiểm soát trên biển.
5. Thực hiện các nghĩa vụ quy định tại khoản 2 Điều 61 Luật Tài nguyên,
môi trường biển và hải đảo.
6..............................................................................................................
Điều 3.
1. Giấy phép này có hiệu lực kể t ngày ký.
2. Cục Biển và Hải đảo Việt Nam, Cục Môi trường/Sở Nông nghiệp và Môi
trường tỉnh, thành phố,...căn cứ chức năng, nhiệm vụ tổ chức thực hiện các biện
pháp theo dõi, kiểm tra, giám sát hoạt động nhận chìm của (Tên tổ chức,
nhân) theo quy định của Giấy phép này và quy định của pháp luật có liên quan.
3. (Tên tổ chức, nhân)... chỉ được phép tiến hành nhận chìm vật, chất
biển sau khi đã thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật liên quan các
quy định tại Giấy phép này.
Nơi nhận:
- UBND... /Bộ NNMT;
- Cục B&HĐVN;
- Sở NN&MT …;
- …….;
- Tên tổ chức, cá nhân;
- Lưu: HS, VT.
BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN
Ký tên, đóng dấu)
259
7. Tên thủ tục: Gia hạn Giấy phép nhận chìm biển cấp tỉnh (Mã số
TTHC: 2.000472)
7.1. Trình tự thực hiện
7.1.1. Bước 1 nộp hồ sơ: Tổ chức, nhân nhu cầu đề nghị cấp Giấy
phép nhận chìm biển thuộc thẩm quyền cấp của UBND tỉnh nộp hồ đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, dịch vụ bưu chính hoặc thông qua
Cổng Dịch vcông quc gia.
7.1.2. c 2 kiểm tra hồ sơ: Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh có tch nhiệm kiểm tra thành phần, nội dung, số ng hồ .
Trường hợp hồ đúng quy đnh thì ban hành văn bản tiếp nhận và hẹn giải quyết
hồ . Trưng hợp hồ chưa đúng quy định, Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh ớng dẫn tchc, nn đ bổ sung, hoàn thin.
7.1.3. c 3 thẩm đnh hsơ: Sở NNMT cơ quan chủ trì thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ còn chưa đủ thông tin đ gia hn Giấy phép nhận chìm
bin, Sở NNMT gửi văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân cung cấp bổ sung thông tin,
gii trình nhng ni dung cn làm rõ.
- Hi đồng thm định hồ: D án chỉ có hoạt động nạot nhn chìm
bin phi thành lập Hội đồng thẩm định hồ sơ. Đối với c dự án còn lại, trường
hợp cần thiết, Sở NNMT tham u với UBND tỉnh thành lập hội đồng thẩm định
hồ sơ.
- Sở NNMT tham mưu với UBND tỉnh ban hànhn bản lấy ý kiến củac
quan liên quan hoc ban nh n bản lấy ý kiến đơn vị trong tỉnh, tổ chức
kiểm tra thc địa khu vực biển.
7.1.4. c 4 trình, ban hành kết qu giải quyết th tục hành cnh: Sở
NNMT trình UBND tỉnh xem t, ra quyết định cấp Giấy phép nhận chìm bin.
Trường hp h sơ không đáp ng đđiều kin đ đưc cp Giấy phép nhận cm
bin, SNNMT tr lại hồ cho Trung tâm Phục vụ hành chính ng cấp tỉnh
m theo thông báo bng n bản trên Hệ thống thông tin gii quyết thtục hành
chính; n bộ, ng chc, viên chc, nhân viên Trung tâm Phục vhành chính
công cấp tỉnh thc hiện đóng hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tc hành
chính.
7.1.5. Bước 5 thông báo trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh thông báo cho tổ chức, nhân để nhận kết quả thực hiện c
nghĩa vụ liên quan.
7.2. Cách thức thực hiện
7.2.1. Cách thức nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
hồ qua dịch vụ bưu chính cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh,
hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
260
7.2.2. Cách thức nhận kết quả giải quyết hồ sơ: Nhận trực tiếp tại Trung
tâm Phục vhành chính công cấp tỉnh hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc
bằng hồ sơ, tài liệu điện tử cho tổ chức, cá nhân.
7.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
7.3.1. Thành phần hồ sơ
7.3.1. Thành phần hồ sơ
a) Đơn đề nghị gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển được lập theo Mẫu số
06 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2016.
b) Báo cáo kết quả hoạt động nhận chìm biển; công tác bảo vệ môi
trường biển theo Mẫu số 15 quy định tại Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026.
7.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
7.4. Thời hạn giải quyết
7.4.1. Thời hạn kiểm tra hồ
a) Trong thời hạn 01 ngày làm việc, Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh kiểm tra thành phần, nội dung của hồ sơ, trường hợp hồ theo đúng
quy định, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh ban hành văn bản tiếp
nhận hẹn giải quyết hồ sơ; Trưng hợp hồ chưa đúng quy định Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh trách nhiệm ng dẫn một lần bằng văn
bản cho tchức, cá nhân để b sung, hoàn thin h .
b) Sau khi tiếp nhận hsơ theo quy định, Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh chuyển ngay cho Sở NNMT.
7.4.2. Thời hạn thẩm định hồ sơ
a) Thời gian thẩm định hồ đầy đthông tin: không quá 30 ngày kể t
ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.
- Thời gian lấy ý kiến các quan liên quan: không quá 15 ngày kể t
ngày nhận được văn bản lấy ý kiến kèm theo đầy đủ hồ sơ.
- Thời gian kiểm tra thực địa: không quá 03 ngày làm việc.
b) Trường hợp hồ chưa đầy đthông tin: tổ chc, nhân cung cấp bổ
sung thông tin, gii trình những ni dung cn m rõ, thi hạn kng quá 15 ny.
c) Thời gian lấy ý kiến; tổ chức kiểm tra thực địa; tổ chc, cá nhân cung
cấp bổ sung thông tin, giải trình nhng nội dung cần làm rõ không tính vào thời
gian thẩm định hồ sơ.
7.4.3. Thời hạn trình, phê duyệt hồ sơ
261
a) Thời hạn trình hồ sơ: không quá 01 ngày làm việc, kể t ngày hoàn
thành việc thẩm định hồ sơ.
b) Thời hạn xem xét, ra quyết định: không quá 03 ngày làm việc, kể t
ngày Sở NNMT trình UBND tỉnh.
7.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: tổ chức, cá nhân.
7.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
7.6.1. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
7.6.2. Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở NNMT.
7.6.3. Cơ quan phối hợp: các cơ quan có liên quan.
7.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép nhận chìm ở biển
(gia hạn). Trường hợp không cấp Giấy phép nhận chìm biển (gia hạn), Sở
NNMT gửi văn bản thông báo cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh.
7.8. Phí, lệ phí: thực hiện theo Thông số 08/2024/TT-BTC ngày 05
tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí
cấp giấy phép nhận chìm ở biển.
7.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai của thủ tục hành chính
Mẫu số
Tên mẫu
Văn bản quy định
Mẫu số 06
Đơn đnghị gia hạn Giấy phép
nhận chìm ở biển
Nghị định số 40/2016/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2016
Mu s 11
Giấy phép nhận chìm ở biển đối
với dự án chỉ hoạt động nạo
vét và nhận chìm ở biển
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01 năm 2026
Mu s 11a
Giấy phép nhận chìm ở biển đối
với các dự án khác
Mẫu số 15
Báo cáo kết quả hoạt động nhận
chìm ở biển; công tác bảo vệ
môi trường biển
7.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
a) Giấy phép nhận chìm còn hiệu lực ít nhất là 60 ngày.
b) Tổ chức, cá nhân tiến hành hoạt động nhận chìm theo đúng nội dung của
Giấy phép nhận chìm; đã thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ về tài chính theo quy
định của pháp luật.
c) Đến thời điểm đnghị gia hạn Giấy phép nhận chìm biển, tổ chức,
nhân thực hiện đúng nghĩa vụ quy định tại khoản 2 Điều 61 Luật tài nguyên, môi
trường biển và hải đảo.
262
7.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường số 146/2025/QH15.
- Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài nguyên, môi trường biển
hải đảo.
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ
quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử
dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 về việc sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/-CP ngày 15 tháng 5 năm
2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên,
môi trường biển và hải đảo và Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02
năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ
chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo.
- Thông số 08/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép nhận chìm ở biển.
263
Mẫu số 06
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
……., ngày ... tháng ... năm …….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN
Kính gửi: (Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh...)
Tên tổ chức, cá nhân........................................................................................
Trụ sở tại:........................................................................................................
Điện thoại: ………………………. Fax..........................................................
Quyết định thành lập doanh nghiệp số...., ngày.... tháng... m.... hoặc
Đăng ký kinh doanh số... ngày... tháng... năm....
Được phép nhận chìm vật, chất biển theo Giấy phép nhận chìm biển số
…… ngày ….. tháng ….năm ……. của ... Bộ Nông nghiệp Môi trường (Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố ...); thời hạn Giấy phép nhận chìm biển đến hết
ngày .... tháng ... năm ....
Đề nghị được gia hạn Giấy phép nhận chìm biển nêu trên, thời gian đề
nghị gia hạn là: ……… (tháng/năm).
Lý do đề nghị gia hạn: ....................................................................................
(Tên tổ chức, nhân) ………….. cam đoan thực hiện đúng quy định của
pháp luật về nhận chìm ở biển và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
Tổ chức, cá nhân làm đơn
(Ký tên, đóng dấu)
264
Mẫu số 11
Giấy phép nhận chìm ở biển đối với dự án chỉ có hoạt động nạo vét
và nhận chìm ở biển
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ ...)
(Quốc huy)
GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN
(Bìa màu trắng)
Số..……..
Ngày cấp……………..
265
BỘ NG NGHIỆP VÀ I TRƯỜNG/
ỦY BAN NHÂN DÂN……
__________
Số: …/GP-BNNMT/UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
…., ngày … tháng … năm ….
GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ....
n cứ Luật i nguyên, i trưng biển hải đảo ngày 25 tháng 6 năm
2015;
n cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điu của 15 Lut trong nh vc nông
nghiệp và môi tng ngày 11 tng 12 năm 2025;
Căn c Luật Tchc chính quyn đa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
n c Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ny 15 tháng 5 m 2016 của Chính
ph quy định chi tiết thi hành mt số điều của Luật Tài ngun, môi trưng bin và
hải đảo đưc sửa đổi, bổ sung bởi Ngh định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3
m 2025;
n cứ Nghđịnh số /…/NĐ-CP ngày tháng năm của Cnh ph
sửa đổi, bổ sung mt s điều ca các Ngh định trong nh vc biển và hải đảo;
n cứ Nghị định số .../.../-CP ngày... tháng... m .... của Chính ph quy
định chức ng, nhim vụ, quyền hạn cấu tổ chc của Bộ ng nghiệp
Môi tng;
n cứ...................................................................................................;
Xét đơn và hồ sơ đề ngh (cp, gia hạn, sửa đổi, bsung Giấy pp nhận cm
bin) ngày... tháng... năm ... của (tên tchức, cá nhân).. np ti....;
Theo đề nghcủa Cục trưng Cục Biển Hải đảo Việt Nam/Gm đốc Sở
ng nghip Môi trưng tnh, tnh ph.....
QUYẾT ĐNH:
Điều 1. Cho phép (tên tổ chc, cá nhân) đưc nhn chìm vật, chất ở bin như
sau:
1. Tên, khốing,ch thưc, tnh phần của vt, cht đưc nhận cm; tên,
loi, khi lượng, thành phn của vt, cht được nhận chìm.
2. Đa điểm khu vc nhn chìm:
3. Khu vực bin sử dụng để nhận chìm diện tích : ... (ha/m
2
), độ sâu sử
dụng là: ... (m), được gii hạn bởi các điểm góc ... có tọa độ thể hiện trên đkhu
vực biển kèm theo Quyết định này.
4. Phương tiện chuyên chở, cách thức nhn chìm: …………
5. Ni dung, bin pháp, yêu cu về bo vệ môi tng:
266
6. Thi điểm và thời hạn thực hin hot động nhn chìm: ………
Điều 2. (Tên tổ chc, cá nhân)……...... có trách nhiệm:
1. Nộp lệ phí cp Giấy phép nhận cm biển, c khoản p có liên quan
theo quy định của pp luật.
2. Trước khi tiến nh nhn chìm phải thực hiện thủ tục giao khu vực bin
theo quy định của pp luật.
3. Thực hin nhận chìm đúng chủng loại, khối ng, ch thưc, thành phần
vật, chất quy đnh ti Điu 1 ca Giấy phép này.
4. Đăng c phương tin chuyên chở vật chất, nhận chìm đã gắn thiết bị
giám t nh trình với quan quản nhà c thẩm quyn giao khu vực
bin; ghi chép toàn bộ quá trình thực hiện việc nhn chìm, nht ng hải để
phc vụ công c kiểm tra, giám t của quan qun lý nhà nước có thm quyền
các lực lưng tuần tra, kiểm st trên biển.
5. Chdự án có trách nhim thực hiện quy định tại Lut Bảo vệ môi trưng và
n bảnng dẫn thi hành;c nội dung, yêu cu v bảo vệi trường bannh
tại Phụ lục kèm theo Giấy phép này.
6. Thực hiện các nghĩa v quy định tại khon 2 Điu 61 Luật Tài nguyên, môi
trưng biển hi đo.
7………………………………
Điều 3.
1. Giấy phép y có hiệu lc kể t ngày.
2. Cục Bin Hải đảo Việt Nam, Cục Môi trưng/S Nông nghip i
trưng tỉnh, thành phố,... n cứ chức năng, nhiệm vụ tổ chức thực hiện c bin
pháp theo i, kiểm tra, giám t hoạt động nhận chìm của (Tên tổ chức, nhân)
theo quy định của Giấy phép y quy đnh ca pháp lut ln quan.
3. (Tên tchc, cá nhân)... chỉ được phép tiến nh nhn chìm vt, cht bin
sau khi đã thực hin đầy đủ c quy định của pháp lut liên quan c quy
định ti Giấy phép này.
Nơi nhận:
- UBND… /Bộ NN&MT;
- Cục B&HĐVN;
- Sở NN&MT…;
- …….;
- Tên tổ chức, cá nhân;
- Lưu: HS, VT.
BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH ỦY
BAN NHÂN DÂN
(Ký tên, đóng dấu)
267
CÁC NI DUNG, YÊU CU V BO V MÔI TRƯNG CA D ÁN
(1)
(Kèm theo Giấy phép nhận chìm ở biển số... ngày... tháng... năm... của
(2)
)
________________
1. Thông tin v dự án:
1.1. Thông tin chung: tên d án, địa điểm thc hin, chd án đầu
1.2. Phạm vi, quy mô, công sut
1.3. Công ngh sản xuất (nếu có)
1.4. Phạm vi
- c hạng mc công trình hot động của dự án đầu (nêu rõ cả hạng
mc ng trình, hot động tác động tới ng, bờ, i ng, hồ đối với dự án
thuộc đối ng phải đánh giá c động đến ng, bờ, i ng, hồ theo quy định
của pp luật vtài nguyên nước).
- c hng mc công trình và hoạt đng ca d án đầu tư không thuộc phạm
vi đánh g tác động i trưng (nếu có).
1.5. Các yếu t nhạy cảm về môi trưng (nếu có).
2. Hạng mc công trình và hoạt động của dự án đầu tư khả năng tác
động xấu đến môi tng:
Nêu c hạng mục công trình hot động m theo c c động xấu đến
môi tờng theo các giai đon của d án
3. D o c c động i trưng chính, cht thi phát sinh theo c
giai đon của d án đầu tư:
3.1. Nưc thải, k thải:
- Ngun phát sinh, quy mô (u lượng tối đa), nh cht (thông sô nhim
đặc trưng) của nưc thải;
- Ngun phát sinh, quy mô (u lượng tối đa), tính cht (tng s ô nhiễm
đặc trưng) của bi, khí thải.
3.2. Chất thải rn, chất thải nguy hại:
- Ngun phát sinh, quy mô (khối lượng) của cht thi rn sinh hoạt;
- Nguồn phát sinh, quy (khối ng), nh chất (loi) ca chất thải rắn
thông thưng;
- Ngun phát sinh, quy mô (khối lưng), tính cht của cht thi nguy hi.
3.3. Tiếng n, đrung (ngun phát sinh và quy chun áp dng)
3.4. Các tác động khác (nếu có)
4. Các công trình biện pháp bo vệ môi trưng của dán đầu tư:
4.1. Các công trình biện pp thu gom, xử nước thi, k thải:
268
4.1.1. Đối với thu gom xử lý nước thải: Nêu các hạng mục ng trình xử
nưc thải (h thng tht nưc; hthống thu gom và xử lý nưc thải); ngun tiếp
nhn; ng thi ra môi trưng, vị trí xả thải, phương thức xả thải (nếu ); tiêu
chun, quy chun kỹ thut áp dụng với c hệ số áp dụng cho tng ngun c
thi; mc đích tái s dụngớc thải sau xử (nếu có); thiết bị quan trc nưc thải
tự đng, ln tục vi camera theo dõi, gm t (nếu có).
4.1.2. Đối với x lý bụi, k thi: Nêu các hạng mục công trình xử lý bi, khí
thi (hệ thống, thiết bị thu gom và xử bụi, khí thải); ng thải ra i trưng, vị
trí xthải, phương thức xả thi (nếu có); tiêu chun, quy chun kỹ thut áp dụng
vớic hệ số áp dng cho tng ngun, khu vực phát thi; mục đích tái sử dụng khí
đốt sạch sau xử lý (nếu ); thiết bị quan trắc khí thải tự động, liên tục với camera
theo dõi, giám sát (nếu có).
4.2. Các công trình, bin pháp quản chất thi rắn, chất thải nguy hại:
4.2.1. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử cht thải rắn
thông thường: Nêu c hạng mc công trình u gi cht thi rắn thông thường
m theo các tng số kỹ thut cơ bn. Công trình x lý cht thi rn thông thưng
phi th hin các thông tin, gồm: sốợng, quy, công suất, công ngh; phương
án thu gom, u giữ và xử hoặc chuyn giao x lý.
4.2.2. Công trình, biện pháp thu gom, u giữ, quản , xử chất thi nguy
hại: Nêuc hng mục công trình lưu giữ chất thải nguy hi kèm theo các thông s
kỹ thuật bản. Công trình xử cht thải nguy hại phải thhin các thông tin,
gồm: s ng, quy mô, công suất, công ngh; phương án thu gom, u giữ và x lý
hoc chuyển giao xử.
4.3. Công trình, bin pháp giảm thiu tác động do tiếng ồn, độ rung (nêuc
ng trình, biện pháp giảm thiểu ô nhiễm tiếng ồn, độ rung; tiêu chun, quy chun
kỹ thuật áp dụng đi vi tiếng ồn, đrung).
4.4. Các công trình, bin pháp bảo v môi trưng kc (nếu có):
4.4.1. Phương án ci tạo, phục hồi môi trưng i với dự án khai thác
khoáng sản, d án có chôn lp chất thi): pơng án đưc la chn thc hin; danh
mc, khối ng c hạng mục cải tạo, phục hồi môi trường; kế hoạch thực hin;
kinh phí ci tạo, phc hồi môi tng (riêng nội dung này phải cth số tiền ký quỹ
trong tng ln quỹ).
4.4.2. Pơng án bồi hoàn đa dng sinh hc (nếu có).
4.4.3. Phương án phòng nga ứng phó sự cố i trưng (nếu ): u
phương án phòng nga ứng phó sự cố môi trưng. Tng hợp dự án phải
ng trình phòng nga ứng phó sự cố môi trưng thì thể hiện các thông tin,
gồm: số ợng, quy mô, ng suất, ng nghệ, quy trình vận hành yêu cầu kỹ
thuật đi vi tng ng tnh.
4.4.4. c công trình, biện pháp khác (nếu có)
269
Nêu phương án phòng nga, ứng phó s cố môi trường (tập trung đối vi
phương án phòng nga, ứng phó sự cố chất thải; đối với phương án phòng nga,
ứng p s c môi trường do hóa cht, phóng x, du tràn, dịch bệnh và do nguyên
nhân khác được thc hin theo quy đnh ca pháp lut ln quan).
Pơng án phòng nga, ứng phó sự cố môi trường bao gồm: ng trình (s
ng, quy mô, ng suất, ng ngh, quy trình vận nh u cầu kỹ thut đối
với tng ng trình), thiết bị bảo đảm vật , dụng cụ, phương tiện cần thiết để
ng phó sự cố môi trường; bố trí lực ng tại ch để bảo đảm sẵn ng ứng phó
với tng kịch bn s cố môi tng.
5. Chương trình qun lý và giám t môi trưng ca ch dán đầu tư:
5.1. Cơng trình qun môi tng
5.2. Giámt môi tng
c nội dung, yêu cầu, tần suất, thông số giám t ng với tng giai đoạn
của d án đu .
6. Các yêu cu v bảo vệ môi tng khác (nếu có).
Ghi chú:
(1) Tên dự án.
(2) Bộ Nông nghiệp và Môi trường hoặc y ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương có biển.
270
Mẫu số 11a: Giấy phép nhận chìm ở biển đối với các dự án khác
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ ...)
(Quốc huy)
GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN
(Bìa màu trắng)
Số…………..
Ngày cấp…………
271
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(ỦY BAN NHÂN DÂN …….)
___________
Số:…/GP-BNNMT/UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
…., ngày … tháng …. năm …..
GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ....
Căn cứ Luật Tài nguyên, môi trường biển hải đảo ngày 25 tháng 6 năm
2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi
trường biển và hải đảo được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 65/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 3 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số .../.../NĐ-CP ngày ... tháng .... năm .... của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo;
Căn cứ Nghị định số …/…/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm .... của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Căn cứ..................................................................;
Xét đơn hồ sơ đnghị (cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận
chìm ở biển) ngày ... tháng ... năm ... của (tên tổ chức, cá nhân)... nộp tại….;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Biển Hải đảo Việt Nam/Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh, thành phố.....
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép (tên tổ chức, nhân) được nhận chìm vật, chất biển
như sau:
1. Tên, khối lượng, kích thước, thành phần của vật, chất được nhận chìm;
tên, loại, khối lượng, thành phần của vật, chất được nhận chìm.
2. Địa điểm khu vực nhận chìm:
3. Khu vực biển sử dụng để nhận chìm có diện tích là: ... (ha/m
2
), độ sâu sử
dụng là: ... (m), được giới hạn bởi các điểm góc ... tọa độ thể hiện trên đồ
khu vực biển kèm theo Quyết định này.
272
4. Phương tiện chuyên chở, cách thức nhận chìm: …………………..
5. Thời điểm và thời hạn thực hiện hoạt động nhận chìm: ……………
Điều 2. (Tên tổ chức, cá nhân) …………. có trách nhiệm:
1. Nộp lệ phí cấp Giấy phép nhận chìm biển, các khoản phí liên quan
theo quy định của pháp luật.
2. Trước khi tiến hành nhận chìm phải thực hiện thủ tục giao khu vực biển
theo quy định của pháp luật.
3. Thực hiện nhận chìm đúng chủng loại, khối lượng, ch thước, thành
phần vật, chất quy định tại Điều 1 của Giấy phép này.
4. Đăng các phương tiện chuyên chở vật chất, nhận chìm đã gắn thiết bị
giám sát hành trình với quan quản nhà nước thẩm quyền giao khu vực
biển; ghi chép toàn bộ quá trình thực hiện việc nhận chìm, nhật hàng hải để
phục vụ công tác kiểm tra, giám sát của quan quản n nước thẩm
quyền và các lực lượng tuần tra, kiểm soát trên biển.
5. Thực hiện các nghĩa vụ quy định tại khoản 2 Điều 61 Luật Tài nguyên,
môi trường biển và hải đảo.
6..............................................................................................................
Điều 3.
1. Giấy phép này có hiệu lực kể t ngày ký.
2. Cục Biển và Hải đảo Việt Nam, Cục Môi trường/Sở Nông nghiệp và Môi
trường tỉnh, thành phố,...căn cứ chức năng, nhiệm vụ tổ chức thực hiện các biện
pháp theo dõi, kiểm tra, giám sát hoạt động nhận chìm của (Tên tổ chức,
nhân) theo quy định của Giấy phép này và quy định của pháp luật có liên quan.
3. (Tên tổ chức, nhân)... chỉ được phép tiến hành nhận chìm vật, chất
biển sau khi đã thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật liên quan các
quy định tại Giấy phép này.
Nơi nhận:
- UBND... /Bộ NNMT;
- Cục B&HĐVN;
- Sở NN&MT …;
- …….;
- Tên tổ chức, cá nhân;
- Lưu: HS, VT.
BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN
Ký tên, đóng dấu)
273
Mu s 15
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
______________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh pc
______________________________________
…, ngày….. tháng…. năm……
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG NHẬN CHÌM Ở BIỂN
Kính gửi: ……………..
I. Thông tin chung
1. Tên tổ chức, cá nhân được cấp phép nhận chìm ở biển: ………....….….
Quyết định thành lập số…, ngàytháng … năm … hoặc Giấy chứng nhận
đăng doanh nghiệp, mã doanh nghiệp số… cấp ngày thay đổi lần(nếu
thay đổi) ngày hoặc Đăng kinh doanh số… ngày tháng năm (trường
hợp đối với tổ chức).
Ngày, tháng, năm sinh… căn ớc công dân hoặc căn cước hoặc số định
danh nhân cấp ngày thángnăm … do… cấp (nếu là nhân)
2. Địa chỉ: ……………… Điện thoại: ……………… Fax: ………………..
3. Người đại diện theo pháp luật (trường hợp đối với tổ chức):
- Họ và tên…………………………………………………………………
- Chức vụ………………………………………………………....……..…
- Năm sinh…………………………………………………………………
- Quốc tịch…………………………………………………………………
- Số định danh nhân, căn cước công dân hoặc căn cước hoặc hộ chiếu
số…….; cấp ngày…………………….; nơi cấp………………………
- Địa chỉ thường trú…………………………………………..……………
4. Căn cứ pháp lý của việc nhận chìm ở biển:
- Giấy phép nhận chìm biển số …… ngày ……. của …… (cơ quan cấp
Giấy phép nhận chìm ở biển);
- Quyết định giao khu vực biển số …… ngày ……. của …… (cơ quan ban
hành Quyết định giao khu vực biển);
- Khối lượng vật chất được cấp phép nhận chìm ở biển: … m
3
;
- Thành phần của vật chất nhận chìm: ………………………….;
- Diện tích khu vực biển được sử dụng để nhận chìm biển: ha/m
2
, tại
vùng biển thuộc xã/phường/đặc khu………, tỉnh/thành phố…………………;
- Thời hạn được cấp phép nhận chìm biển: tháng, t ngày tháng
năm … đến ngày … tháng … năm …
II. Kết quả hot động nhận chìm biển từ ngày ... tháng ... m đến
ngày… tháng ... năm ...
A. Việc thực hiện các trách nhiệm của tổ chức/cá nhân được cấp Giấy phép
nhận chìm ở biển
1. Nộp lệ phí cấp Giấy phép nhận chìm biển; nộp tiền sử dụng khu vực
biển để nhận chìm biển (đối với trường hợp phải nộp tiền sử dụng khu vực
biển theo quy định).
274
2. Thông báo về thời gian bắt đầu nhận chìm, thông tin vđơn vthi công,
đơn vị giám sát hoạt động nạo vét, nhận chìm, giám sát môi trường với các
quan có liên quan.
3. Đăng các phương tiện chuyên chở chất nhận chìm với Cảng vHàng
hải địa phương thông báo đã gắn thiết bị giám sát hành trình với quan
quản nnước thẩm quyền (đính kèm theo Danh sách phương tiện, trang
thiết bị được sử dụng để thực hiện nhận chìm ở biển).
4. Lập phương án đảm bảo an toàn hàng hải trình quan thẩm quyền
xem xét, phê duyệt.
5. Khối lượng vật chất đã được nhận chìm biển: m
3
; đạt …% so với
tổng khối lượng vật chất được cấp phép nhận chìm ở biển.
6. Vic thực hiện đầy đủ các biện pháp bảo đảm an toàn, phòng nga
giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường biển, nguồn lợi thủy sản, đa dạng
sinh học biển; các chương trình quản lý, giám sát môi trường, giám sát hành
trình, vị trí, khối lượng chất nhận chìm bảo đảm đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật về
môi trường biển, hệ sinh thái.
7. Việc thực hiện chương trình quan trắc, giám sát môi trường chế độ
thông tin, báo cáo trong quá trình nhận chìm ở biển theo quy định của Giấy phép
nhận chìm ở biển.
B. Đánh giá việc thực hiện nhận chìm ở biển
- Đánh giá việc thực hiện nhận chìm đúng địa điểm, khối lượng, thành phần
chất được phép nhận chìm.
- Đánh giá việc sử dụng đúng phương tiện chuyên chở, cách thức nhận
chìm, thời điểm và thời hạn nhận chìm; đánh giá tính an toàn và đảm bảo không
bị hao hụt khối lượng trong quá trình nhận chìm.
- Đánh giá ảnh hưởng của việc nhận chìm biển đến chất lượng môi
trường nước biển thông qua kết quả quan trắc môi trường tại khu vực biển được
sử dụng để nhận chìm biển; việc phân tán vật chất nhận chìm t kết quchạy
nh (nếu có). Đánh giá việc thực hiện các giải pháp bảo vệ môi trường
trong quá trình nhận chìm ở biển và các vấn đề khác có liên quan.
- Đánh giá, mâu thuẫn, xung đột giữa việc nhận chìm biển với các hoạt
động khai thác, sử dụng tài nguyên biển khác trong khu vực biển.
III. Thuận lợi, khó khăn, đề xuất, kiến nghị
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
275
8. Tên thủ tục: Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm biển (Mã số
TTHC: 1.000969)
8.1.1. Bước 1 nộp hồ sơ: Tổ chức, nhân nhu cầu đề nghị cấp Giấy
phép nhận chìm biển thuộc thẩm quyền cấp của UBND tỉnh nộp hồ đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, dịch vụ bưu chính hoặc thông qua
Cổng Dịch vcông quc gia.
8.1.2. c 2 kiểm tra hồ sơ: Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh có tch nhiệm kiểm tra thành phần, nội dung, số ng hồ .
Trường hợp hồ đúng quy đnh thì ban hành văn bản tiếp nhận và hẹn giải quyết
hồ . Trưng hợp hồ ca đúng quy định, Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh ớng dẫn tchc, nn đ bổ sung, hoàn thin.
8.1.3. c 3 thẩm đnh hsơ: Sở NNMT cơ quan chủ trì thẩm định hồ sơ
- Trưng hợp hồ n chưa đủ thông tin để sa đổi, bổ sung Giấy phép
nhn cm bin, Sở NNMT gửi n bản đề ngh tổ chức, cá nhân cung cấp bổ
sung thông tin, gii trình những ni dung cn m rõ.
- Hi đồng thm định hồ: D án chỉ có hoạt động nạot nhn chìm
bin phi thành lập Hội đồng thẩm định hồ sơ. Đối với c dự án còn lại, trưng
hợp cần thiết, Sở NNMT tham u với UBND tỉnh thành lập hội đồng thẩm định
hồ sơ.
- Sở NNMT tham mưu với UBND tỉnh ban hànhn bản lấy ý kiến củac
quan liên quan hoc ban nh n bản lấy ý kiến đơn vị trong tỉnh, tổ chức
kiểm tra thc địa khu vực biển.
8.1.4. c 4 trình, ban nh kết qu giải quyết th tục hành cnh: S
NNMT trình UBND tỉnh xem t, ra quyết định cấp Giấy phép nhận chìm bin.
Trường hp h sơ không đáp ng đđiều kin đ đưc cp Giấy phép nhận cm
bin, SNNMT tr lại hồ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh
m theo thông báo bng n bản trên Hệ thống thông tin gii quyết thtục hành
chính; n bộ, ng chc, viên chc, nhân viên Trung tâm Phục vhành chính
công cấp tỉnh thc hiện đóng hồ sơ trên Hệ thống thông tin gii quyết thủ tục hành
chính.
8.1.5. Bước 5 thông báo trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh thông báo cho tổ chức, nhân để nhận kết quả thực hiện c
nghĩa vụ liên quan.
8.2. Cách thức thực hiện
8.2.1. Cách thức nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
hồ qua dịch vụ bưu chính cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh,
hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
276
8.2.2. Cách thức nhận kết quả giải quyết hồ sơ: Nhận trực tiếp tại Trung
tâm Phục vhành chính công cấp tỉnh hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc
bằng hồ sơ, tài liệu điện tử cho tổ chức, cá nhân.
8.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
8.3.1. Thành phần hồ sơ
a) Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển trong đó nêu
do đề nghị sửa đổi, bổ sung được lập theo Mẫu số 08 quy định tại Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016.
b) Báo cáo kết quả hoạt động nhận chìm biển; công tác bảo vệ môi
trường biển theo Mẫu số 15 quy định tại Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026.
c) Bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu hoặc bản sao chứng thực
quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
của cơ quan thẩm quyền; báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được điu
chỉnh, bổ sung phù hợp với nội dung, yêu cầu về bảo vệ môi trường được nêu
trong quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi
trường của quan n nước thẩm quyền theo pháp luật về bảo vệ môi
trường.
Trường hợp dự án chỉ hoạt động nạo vét nhận chìm biển hoặc
trường hợp quan thẩm quyền phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh
giá tác động môi trường quan nhà nước thẩm quyền sửa đổi, bổ sung
Giấy phép nhận chìm ở biển thì không phải nộp tài liệu tại điểm này;
d) đồ khu vực biển trong trường hợp sthay đổi về ranh giới, diện
tích khu vực biển đề nghị sử dụng để nhận chìm được lập theo Mẫu số 05 quy
định tại Mục III Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày
26 tháng 01 năm 2026.
8.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
8.4. Thời hạn giải quyết
8.4.1. Thời hạn kiểm tra hồ
a) Trong thời hạn 01 ngày làm việc, Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh kiểm tra thành phần, nội dung của hồ sơ, trường hợp hồ theo đúng
quy định, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh ban hành văn bản tiếp
nhận hẹn giải quyết hồ sơ; Trưng hợp hồ chưa đúng quy định Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh trách nhiệm ng dẫn một lần bằng n
bản cho tchức, cá nhân để b sung, hn thiện hsơ.
b) Sau khi tiếp nhận hsơ theo quy định, Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh chuyển ngay cho Sở NNMT.
8.4.2. Thời hạn thẩm định hồ sơ
277
a) Thời gian thẩm định hồ đầy đủ thông tin: không quá 30 ngày kể t
ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.
- Thời gian lấy ý kiến các bộ, ngành, Ủy ban nhân dân tỉnh các cơ quan có
liên quan: không quá 15 ngày kể t ngày nhận được văn bản lấy ý kiến kèm theo
đầy đủ hồ sơ.
- Thời gian kiểm tra thực địa: không quá 03 ngày làm việc.
b) Trường hợp hồ chưa đầy đủ thông tin: t chức, nhân cung cấp bổ
sung thông tin, gii trình những ni dung cn m rõ, thi hạn kng quá 15 ny.
c) Thời gian lấy ý kiến; tổ chức kiểm tra thực địa; tổ chc, cá nhân cung
cấp bổ sung thông tin, gii trình những nội dung cần làm rõ không tính vào thời
gian thẩm định hồ sơ.
8.4.3. Thời hạn trình, phê duyệt hồ sơ
a) Thời hạn trình hồ sơ: không quá 01 ngày làm việc, kể t ngày hoàn
thành việc thẩm định hồ sơ.
b) Thời hạn xem xét, ra quyết định: không quá 03 ngày làm việc, kể t
ngày Sở NNMT trình UBND tỉnh.
8.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: tổ chức, cá nhân.
8.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
8.6.1. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
8.6.2. Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở NNMT.
8.6.3. Cơ quan phối hợp: các cơ quan có liên quan.
8.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép nhận chìm ở biển
(sửa đổi, bổ sung). Trường hợp không cấp Giấy phép nhận chìm ở biển (sửa đổi,
bổ sung), Sở NNMT gửi văn bản thông báo cho TTHCC.
8.8. Phí, lệ phí: thực hiện theo Thông số 08/2024/TT-BTC ngày 05
tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí
cấp giấy phép nhận chìm ở biển.
8.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai của thủ tục hành chính
Mẫu số
Tên mẫu
Văn bản quy định
Mẫu số 08
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung
Giấy phép nhận chìm ở biển
Nghị định số 40/2016/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2016
Mẫu số 15
Báo cáo kết quả hoạt động nhận
chìm ở biển; công tác bảo vệ
môi trường biển
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01 năm 2026
Mu s 11
Giấy phép nhận chìm ở biển đối
với dự án chỉ hoạt động nạo
278
Mẫu số
Tên mẫu
Văn bản quy định
vét và nhận chìm ở biển
Mu s 11a
Giấy phép nhận chìm ở biển đối
với các dự án khác
Mẫu số 05
đồ khu vực biển đề nghị sử
dụng để nhận chìm
8.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
a) Giấy phép nhận chìm ở biển còn hiệu lực ít nhất là 45 ngày;
b) Tổ chức, nhân tiến hành hoạt động nhận chìm theo đúng nội dung
của Giấy phép nhận chìm; đã thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ về tài chính theo
quy định của pháp luật;
c) Đến thời điểm đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển, tổ
chức, nhân thực hiện đúng nghĩa vụ quy định tại khoản 2 Điều 61 Luật tài
nguyên, môi trường biển và hải đảo.
8.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15.
- Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài nguyên, môi trường biển và
hải đảo.
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính
phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, nhân khai
thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 vviệc sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên,
môi trường biển và hải đảo và Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02
năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ
chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải
đảo.
- Thông số 08/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép nhận chìm ở biển.
.
279
Mẫu số 08
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
……., ngày... tháng... năm…….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN
Kính gửi: (Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh...)
Tên tổ chức, cá nhân ......................................................................................
Trụ sở tại: ......................................................................................................
Điện thoại: …………. Fax............................................................................
Quyết định thành lập doanh nghiệp số...., ngày.... tháng... m.... hoặc
Đăng ký kinh doanh số... ngày... tháng... năm……
Được phép nhận chìm vật, chất biển theo Giấy phép nhận chìm biển số
…….. ngày ….. tháng ….. năm ….. của ... Bộ Nông nghiệp Môi trường (Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố ...); thời hạn Giấy phép nhận chìm biển đến hết
ngày .... tháng ... năm ....
Đề nghị được sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển nêu trên.
Lý do đề nghị sửa đổi, bổ sung: ....................................................................
Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung: ...............................................................
.........................................................................................................................
(Tên tổ chức, nhân) …………. cam đoan thực hiện đúng quy định của
pháp luật về nhận chìm ở biển và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
Tổ chức, cá nhân làm đơn
(Ký tên, đóng dấu)
280
Mẫu số 05
BẢN ĐỒ KHU VỰC BIỂN
Để thực hiện (mục đích/loại hoạt động khai thác, sử dụng biển)….
Ghi chú: Bn đồ khu vc biển phi thhin các thông tin
sau:
- Ranh giới, diện tích, độ sâu khu vực biển sử dụng.
- Độ cao công trình, thiết bị sử dụng so với mặt nước
biển.....(m).
- V trí khu vc bin cách b (đất lin hoặc đo). km.
- Tại khu vực biển ….., cấp xã ..…, cấp huyện …..,
cấp tỉnh …
- Các tọa độ vuông góc, din tích được ghi đến độ
chính xác sau dấu phẩy 2 chữ số.
Điểm
Hệ tọa độ VN-2000
Kinh tuyến trục... múi chiếu...
Tọa độ vuông góc
X(m)
Y(m)
1
2
n
Diện tích khu vực biển sử dụng (ha/m
2
)
Độ sâu khu vực biển sử dụng (m)
Độ cao khu vực biển sử dụng (m) (nếu có)
- Tỷ lệ... được trích lục t tờ Bản đồ địa hình (tên bản đồ - nếu có) Phiên hiệu... T
lệ... Hệ tọa độ... Kinh tuyến trục... múi chiếu... Hệ độ cao....được ... xuất bản năm...
hoặc tờ Hải đồ (trong trường hợp chưa bản đồ địa hình đáy biển ở tỷ lệ thích hợp)
Phiên hiệu... Tỷ lệ ....tại tuyến... Phép chiếu... Hệ quy chiếu... Độ sâu theo....
được... xuất bản năm... )
- Độ cao, độ sâu đề nghị sử dụng tính theo Hệ độ cao...
Chú giải: Khu vực biển sử dng
Đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm
Đường 3 hải lý (nếu có) Đường 6 hải lý (nếu có)
ĐƠN VỊ TƯ VẤN LẬP BẢN ĐỒ (nếu có)
(Ký tên, đóng dấu)
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
281
Mẫu số 11
Giấy phép nhận chìm ở biển đối với dự án chỉ có hoạt động nạo vét
và nhận chìm ở biển
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ ...)
(Quốc huy)
GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN
(Bìa màu trắng)
Số..……..
Ngày cấp……………..
282
BNG NGHIỆP I
TRƯỜNG/ ỦY BAN NHÂN DÂN……
__________
Số: …/GP-BNNMT/UBND
CỘNG HÒA XÃ HI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
…., ngày … tháng … năm ….
GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ....
n cứ Luật i nguyên, i trường biển hải đảo ny 25 tháng 6 m
2015;
n cứ Lut sửa đổi, bổ sung một số điu của 15 Luật trong lĩnh vực ng
nghiệp và môi tng ngày 11 tng 12 năm 2025;
Căn c Luật Tchc chính quyn đa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
n cứ Nghị định số 40/2016/-CP ny 15 tháng 5 năm 2016 của Chính
ph quy định chi tiết thi hành một s điu ca Luật Tài ngun, môi trưng bin và
hải đảo đưc sửa đổi, bổ sung bởi Ngh định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3
m 2025;
n cứ Nghị định số //NĐ-CP ngày tháng năm của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung mt s điều ca các Nghđịnh trong nh vc biển và hải đảo;
n c Ngh đnh s .../.../NĐ-CP ngày... tháng... năm .... ca Chính phquy
định chức ng, nhim vụ, quyền hạn cấu tổ chc của Bộ ng nghiệp
Môi tng;
n cứ...................................................................................................;
Xét đơn hồ đề ngh (cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhn
chìm bin) ngày... tng... năm ... ca (n t chức, cá nhân).. np ti....;
Theo đề nghcủa Cục trưng Cục Bin Hải đảo Việt Nam/Gm đốc Sở
ng nghip và Môi trưng tnh, tnh ph.....
QUYẾT ĐNH:
Điều 1. Cho phép (tên t chức, cá nn) được nhận chìm vật, cht biển n
sau:
1. Tên, khối ng, ch thưc, thành phn của vật, chất đưc nhận cm;
n, loi, khi lượng, thành phn của vt, cht đưc nhn chìm.
2. Đa điểm khu vc nhn chìm:
3. Khu vực biển sử dụng để nhn chìm din tích là: ... (ha/m
2
), độ sâu sử
dụng là: ... (m), được gii hạn bởi các điểm góc ... có tọa độ thể hiện trên đkhu
vực biển kèm theo Quyết định này.
4. Phương tiện chuyên chở, cách thức nhn chìm: ……
5. Ni dung, bin pháp, yêu cu về bo vệ môi tờng:……
6. Thi điểm và thời hạn thực hin hot động nhn chìm: ………
283
Điều 2. (Tên tổ chc, cá nhân)……...... có trách nhiệm:
1. Nộp lệ phí cấp Giấy phép nhận chìm bin, c khoản phí liên quan
theo quy định của pp luật.
2. Tc khi tiến hành nhn chìm phải thc hiện thủ tục giao khu vực biển
theo quy định của pp luật.
3. Thực hin nhận chìm đúng chủng loi, khối ợng, kích thưc, thành phn
vật, chất quy định ti Điu 1 ca Giấy phép y.
4. Đăng c phương tiện chuyên ch vật chất, nhn chìm đã gắn thiết bị
giám t nh trình với quan quản nhà c thẩm quyn giao khu vực
bin; ghi chép toàn bộ quá trình thực hiện việc nhn chìm, nhật ng hải để
phc vụ công c kiểm tra, giám t của quan qun lý nhà nước có thẩm quyn
các lực lưng tuần tra, kiểm st trên biển.
5. Chủ dự án có trách nhiệm thực hiện quy định tại Lut Bảo vệ môi trường
văn bản ng dẫn thi hành; các nội dung, yêu cu về bảo vệ môi trưng ban
nh tại Phlc m theo Giấy pp này.
6. Thc hin c nghĩa vụ quy định tại khoản 2 Điu 61 Luật i nguyên,
môi tờng biển và hi đảo.
7……………
Điều 3.
1. Giấy phép y có hiệu lc kể t ngày.
2. Cục Bin và Hải đảo Vit Nam, Cục Môi trưng/Sng nghiệpi
trưng tỉnh, thành phố,... n cứ chức ng, nhiệm vụ tổ chức thực hiện c biện
pháp theo i, kiểm tra, giám t hoạt động nhn chìm của (Tên tổ chc, nhân)
theo quy định của Giấy phép y quy đnh ca pháp lut ln quan.
3. (Tên tổ chc, nhân)... ch đưc phép tiến nh nhận chìm vật, chất
bin sau khi đã thc hiện đầy đcác quy đnh ca pháp lut ln quan và c quy
định ti Giấy phép này.
Nơi nhận:
- UBND… /Bộ NN&MT;
- Cục B&HĐVN;
- Sở NN&MT…;
- …….;
- Tên tổ chức, cá nhân;
- Lưu: HS, VT.
BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH ỦY
BAN NHÂN DÂN
(Ký tên, đóng dấu)
284
CÁC NI DUNG, YÊU CU V BO V MÔI TRƯNG CA D ÁN
(1)
(Kèm theo Giấy phép nhận chìm ở biển số... ngày... tháng... năm... của
(2)
)
________________
1. Thông tin v dự án:
1.1. Thông tin chung: tên d án, địa điểm thc hin, chủ d án đu tư
1.2. Phạm vi, quy mô, công sut
1.3. Công ngh sản xuất (nếu có)
1.4. Phạm vi
- c hạng mc công trình hot động của dự án đầu (nêu rõ cả hạng
mc ng trình, hot động tác động tới ng, bờ, i ng, hồ đối với dự án
thuộc đối ng phi đánh giá tác động đến lòng, bờ, i ng, hồ theo quy định
của pp luật vtài nguyên nước).
- c hng mc công trình và hoạt đng ca d án đầu tư không thuộc phạm
vi đánh g tác động i trưng (nếu có).
1.5. Các yếu t nhạy cảm về môi trưng (nếu có).
2. Hạng mc công trình và hoạt động của dự án đầu tư khả năng tác
động xấu đến môi tờng:
Nêu c hạng mục công trình hot động m theo c c động xấu đến
môi tờng theo các giai đon của d án
3. D o c c động i trưng chính, cht thi phát sinh theo các
giai đon của d án đầu tư:
3.1. Nưc thải, k thải:
- Ngun phát sinh, quy mô (u lượng tối đa), tính cht (tng s ô nhiễm
đặc trưng) của nưc thải;
- Ngun phát sinh, quy mô (u lượng tối đa), tính cht (tng s ô nhim
đặc trưng) của bi, khí thải.
3.2. Chất thải rn, chất thải nguy hại:
- Ngun phát sinh, quy mô (khối lưng) của cht thải rắn sinh hot;
- Nguồn phát sinh, quy (khối ng), nh chất (loi) ca chất thải rắn
thông thưng;
- Ngun phát sinh, quy mô (khối lượng), nh chất của cht thi nguy hại.
3.3. Tiếng n, đrung (ngun phát sinh và quy chuẩn áp dng)
3.4. Các tác động khác (nếu có)
4. Các công trình biện pháp bo vệ môi trưng của dán đầu tư:
4.1. Các công trình biện pp thu gom, xử ớc thi, k thải:
285
4.1.1. Đối với thu gom xử lý nước thải: Nêu các hạng mục ng trình xử
nưc thải (h thng tht nưc; hthống thu gom và xử lý nưc thải); ngun tiếp
nhn; ng thi ra môi trưng, vị trí xả thải, phương thức xả thải (nếu ); tiêu
chun, quy chun kỹ thut áp dụng với c hệ số áp dụng cho tng ngun c
thi; mc đích tái s dụngớc thải sau x (nếu); thiết bị quan trắc nưc thải
tự đng, ln tục vi camera theo dõi, gm t (nếu có).
4.1.2. Đối với x lý bụi, k thi: Nêu các hạng mục công trình x bụi, khí
thi (hệ thống, thiết bị thu gom và xử bụi, khí thi); ng thải ra môi trưng, vị
trí xthải, phương thức xả thi (nếu có); tiêu chun, quy chun kỹ thut áp dụng
vớic hệ số áp dng cho tng ngun, khu vực phát thi; mục đích tái sử dụng khí
đốt sạch sau xử lý (nếu ); thiết bị quan trắc khí thi tự động, liên tục với camera
theo dõi, giám sát (nếu có).
4.2. Các công trình, bin pháp quản chất thi rắn, chất thải nguy hại:
4.2.1. Công trình, biện pháp thu gom, u gi, quản , xử chất thải rắn
thông thường: Nêu c hạng mc công trình lưu giữ chất thải rn thông thưng
m theo các tng số kỹ thut cơ bn. Công trình x lý cht thi rn thông thưng
phi th hin các thông tin, gồm: sốợng, quy mô, công suất, ng nghệ; phương
án thu gom, u giữ và xử hoặc chuyn giao x lý.
4.2.2. Công trình, biện pháp thu gom, u giữ, quản , xử chất thi nguy
hại: Nêuc hng mục công trình lưu giữ chất thải nguy hi kèm theo các thông s
kỹ thuật bản. ng trình xử cht thải nguy hại phi th hiện c thông tin,
gồm: s ng, quy , công suất, công ngh; phương án thu gom, u giữ và x lý
hoc chuyển giao xử.
4.3. Công trình, bin pháp giảm thiu tác động do tiếng ồn, độ rung (nêuc
ng trình, biện pháp giảm thiểu ô nhiễm tiếng ồn, độ rung; tiêu chun, quy chun
kỹ thuật áp dụng đi vi tiếng ồn, đrung).
4.4. Các công trình, bin pháp bảo v môi trưng kc (nếu có):
4.4.1. Phương án ci tạo, phục hồi môi trưng i với dự án khai thác
khoáng sản, d án có chôn lp chất thi): pơng án đưc la chn thc hin; danh
mc, khối ng c hạng mục cải tạo, phục hồi môi trường; kế hoạch thực hin;
kinh phí ci tạo, phc hồi môi tng (riêng nội dung này phải cth số tiền ký quỹ
trong tng ln quỹ).
4.4.2. Pơng án bồi hoàn đa dng sinh hc (nếu có).
4.4.3. Phương án phòng nga ng phó sự cố môi trưng (nếu ): Nêu
phương án phòng nga ứng phó sự cố môi trưng. Tng hợp dự án phải
ng trình phòng nga ứng phó sự cố môi trường thì th hin c thông tin,
gồm: số ợng, quy mô, ng suất, ng nghệ, quy trình vận hành yêu cu kỹ
thuật đi vi tng ng tnh.
4.4.4. c công trình, biện pháp khác (nếu có)
Nêu phương án phòng nga, ứng phó s cố môi trường (tập trung đối với
phương án phòng nga, ứng phó sự cố chất thải; đối với phương án phòng nga,
286
ng p s c môi trường do hóa cht, png xạ, du tràn, dịch bệnh do nguyên
nhân khác được thc hin theo quy đnh ca pháp lut ln quan).
Pơng án phòng nga, ứng phó sự cố môi trưng bao gồm: công trình (s
ng, quy mô, ng suất, ng ngh, quy trình vận nh yêu cầu kỹ thuật đối
với tng ng trình), thiết bị bảo đảm vật , dụng cụ, phương tiện cần thiết để
ng phó sự cố môi trường; bố trí lực ng tại chỗ để bảo đảm sẵn sàng ứng phó
với tng kịch bn s cố môi tng.
5. Chương trình quản lý và gm sát môi trưng của chủ d án đu tư:
5.1. Cơng trình qun môi tng
5.2. Giámt môi tng
c nội dung, yêu cầu, tần suất, thông số giám t ng với tng giai đoạn
của d án đu .
6. Các yêu cu v bảo vệ môi tng khác (nếu ).
Ghi chú:
(1) Tên dự án.
(2) Bộ Nông nghiệp và Môi trường hoặc y ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương có biển.
287
Mẫu số 11a: Giấy phép nhận chìm ở biển đối với các dự án khác
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ ...)
(Quốc huy)
GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN
(Bìa màu trắng)
Số…………..
Ngày cấp…………
288
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(ỦY BAN NHÂN DÂN …….)
___________
Số:…/GP-BNNMT/UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
…., ngày … tháng …. năm …..
GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ....
Căn cứ Luật Tài nguyên, môi trường biển hải đảo ngày 25 tháng 6 năm
2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi
trường biển và hải đảo được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 65/2025/-CP
ngày 12 tháng 3 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số .../.../NĐ-CP ngày ... tháng .... năm .... của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo;
Căn cứ Nghị định số …/…/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm .... của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Căn cứ..................................................................;
Xét đơn hồ sơ đnghị (cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận
chìm ở biển) ngày ... tháng ... năm ... của (tên tổ chức, cá nhân)... nộp tại….;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Biển Hải đảo Việt Nam/Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh, thành phố.....
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép (tên tổ chức, nhân) được nhận chìm vật, chất biển
như sau:
1. Tên, khối lượng, kích thước, thành phần của vật, chất được nhận chìm;
tên, loại, khối lượng, thành phần của vật, chất được nhận chìm.
2. Địa điểm khu vực nhận chìm:
3. Khu vực biển sử dụng để nhận chìm có diện tích là: ... (ha/m
2
), độ sâu sử
dụng là: ... (m), được giới hạn bởi các điểm góc ... tọa độ thể hiện trên đồ
khu vực biển kèm theo Quyết định này.
289
4. Phương tiện chuyên chở, cách thức nhận chìm: …………………..
5. Thời điểm và thời hạn thực hiện hoạt động nhận chìm: ……………
Điều 2. (Tên tổ chức, cá nhân) …………. có trách nhiệm:
1. Nộp lệ phí cấp Giấy phép nhận chìm biển, các khoản phí liên quan
theo quy định của pháp luật.
2. Trước khi tiến hành nhận chìm phải thực hiện thủ tục giao khu vực biển
theo quy định của pháp luật.
3. Thực hiện nhận chìm đúng chủng loại, khối lượng, kích thước, thành
phần vật, chất quy định tại Điều 1 của Giấy phép này.
4. Đăng các phương tiện chuyên chở vật chất, nhận chìm đã gắn thiết bị
giám sát hành trình với quan quản nhà nước thẩm quyền giao khu vực
biển; ghi chép toàn bộ quá trình thực hiện việc nhận chìm, nhật hàng hải để
phục vụ công tác kiểm tra, giám sát của quan quản n nước thẩm
quyền và các lực lượng tuần tra, kiểm soát trên biển.
5. Thực hiện các nghĩa vụ quy định tại khoản 2 Điều 61 Luật Tài nguyên,
môi trường biển và hải đảo.
6..............................................................................................................
Điều 3.
1. Giấy phép này có hiệu lực kể t ngày ký.
2. Cục Biển và Hải đảo Việt Nam, Cục Môi trường/Sở Nông nghiệp và Môi
trường tỉnh, thành phố,...căn cứ chức năng, nhiệm vụ tổ chức thực hiện các biện
pháp theo dõi, kiểm tra, giám sát hoạt động nhận chìm của (Tên tổ chức,
nhân) theo quy định của Giấy phép này và quy định của pháp luật có liên quan.
3. (Tên tổ chức, nhân)... chỉ được phép tiến hành nhận chìm vật, chất
biển sau khi đã thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật liên quan các
quy định tại Giấy phép này.
Nơi nhận:
- UBND... /Bộ NNMT;
- Cục B&HĐVN;
- Sở NN&MT …;
- …….;
- Tên tổ chức, cá nhân;
- Lưu: HS, VT.
BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN
Ký tên, đóng dấu)
290
Mu s 15
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
______________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh pc
______________________________________
…, ngày….. tháng…. năm……
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG NHẬN CHÌM Ở BIỂN
Kính gửi: ……………..
I. Tng tin chung
1. Tên tổ chức, cá nhân được cấp phép nhận chìm biển: ……....….….
Quyết định thành lập số…, ngàytháng … năm … hoặc Giấy chứng nhận
đăng doanh nghiệp, mã doanh nghiệp số… cấp ngày thay đổi lần(nếu
thay đổi) ngày hoặc Đăng kinh doanh số… ngàytháng năm (trường
hợp đối với tổ chức).
Ngày, tháng, năm sinh… căn ớc công dân hoặc căn cước hoặc số định
danh nhân cấp ngày tháng năm … do… cấp (nếu cá nhân)
2. Địa chỉ: …………Điện thoại: ………… Fax: ……………..
3. Nời đại diện theo pháp luật (tờng hợp đối với tổ chức):
- Họ n………………………………………………………
- Chức vụ…………………………………………………....……..…
- Năm sinh…………………………………………………………
- Quốc tịch………………………………………………………
- Số định danh nhân, căn cước công dân hoặc căn cước hoặc hộ chiếu
số…….; cp ngày………………….; nơi cấp…………………
- Địa chỉ thường trú……………………………………..……………
4. n cứ pháp của việc nhn cm biển:
- Giấy phép nhận chìm biển số …… ngày ……. của …… (cơ quan cấp
Giấy phép nhận chìm biển);
- Quyết định giao khu vực biển số …… ngày ……. của …… (cơ quan ban
hành Quyết định giao khu vực biển);
- Khối lượng vật chất được cấp phép nhận chìm ở biển: m
3
;
- Thành phần của vt chất nhận cm: ………………………….;
- Diện tích khu vực biển được sử dụng để nhận chìm biển: ha/m
2
, tại
vùng biển thuộc xã/phường/đặc khu………, tỉnh/thành phố………………;
- Thời hạn được cấp phép nhận chìm biển: tháng, t ngày tháng
năm đến ngày tháng năm
II. Kết quả hoạt động nhận chìm ở biển từ ngày ... tháng ... năm đến
ngày tháng ... m ...
A. Việc thực hiện các trách nhiệm của tổ chức/cá nhân được cấp Giấy phép
nhận chìmbiển
1. Nộp lệ phí cấp Giấy phép nhận chìm biển; nộp tiền sử dụng khu vực
biển để nhận chìm ở biển (đối với trường hợp phải nộp tiền sử dụng khu vực biển
theo quy định).
291
2. Thông báo về thời gian bắt đầu nhận chìm, thông tin về đơn vị thi công,
đơn vị giám sát hoạt động nạo vét, nhận chìm, giám sát môi trường với các
quan liên quan.
3. Đăng các phương tiện chuyên chở chất nhận chìm với Cảng vụ Hàng
hải địa phương và thông báo đã gắn thiết bị giám sát hành trình với cơ quan quản
nhà nước thẩm quyền (đính kèm theo Danh sách phương tiện, trang thiết bị
được sử dụng để thực hiện nhận chìm biển).
4. Lập phương án đảm bảo an toàn hàng hải trình quan có thẩm quyn
xem xét, phê duyệt.
5. Khối ợng vật chất đã được nhận chìm biển: m
3
; đạt …% so với
tổng khối ợng vật chất được cấp phép nhận chìmbiển.
6. Việc thực hiện đầy đủ các biện pháp bảo đảm an toàn, phòng nga
giảm thiểu c động tiêu cực đến môi trường biển, nguồn lợi thủy sản, đa dạng
sinh học biển; các chương tnh quản, giám sát môi tờng, giámt hành trình,
vị trí, khối lượng chất nhận chìm bảo đảm đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật về môi
trường biển, hệ sinh ti.
7. Việc thực hiện chương trình quan trắc, giám sát môi trường chế độ
thông tin, báo cáo trong quá trình nhận chìm biển theo quy định của Giấy phép
nhận chìmbiển.
B. Đánh giá việc thực hiện nhận chìm ở biển
- Đánh giá việc thực hiện nhận chìm đúng địa điểm, khối lượng, thành phần
chất được phép nhận chìm.
- Đánh giá việc sử dụng đúng phương tiện chuyên chở,ch thức nhận chìm,
thời điểm thời hạn nhận chìm; đánh giá tính an toàn và đảm bảo không bị hao
hụt khối ợng trong quá trình nhận chìm.
- Đánh giá ảnh hưởng của việc nhận chìmbiển đến chất lượng môi trường
nước biển thông qua kết quả quan trắc môi trường tại khu vực biển được sử dụng
để nhận chìm biển; việc phân tán vật chất nhận chìm t kết quả chạy hình
(nếu có). Đánh giá vic thực hiện các giải pháp bảo vệ môi trường trong quá trình
nhận chìmbiển và các vấn đề khác có ln quan.
- Đánh giá, u thuẫn, xung đột giữa việc nhận chìm biển với các hoạt
động khai thác, sdụng i nguyên biển khác trong khu vực bin.
III. Thuận lợi, khó khăn, đxuất, kiến nghị
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
292
9. Tên thủ tục: Trả lại Giấy phép nhận chìm biển (Mã sTTHC:
1.000942)
9.1. Trình tự thực hiện
9.1.1. Bước 1 nộp hồ sơ: Tổ chức, nhân nhu cầu đề nghị cấp Giấy
phép nhận chìm biển thuộc thẩm quyền cấp UBND tỉnh nộp hsơ đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, dịch vụ bưu chính hoặc thông qua Cổng
Dịch vcông quốc gia.
9.1.2. c 2 kiểm tra hồ sơ: Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh có tch nhiệm kiểm tra thành phần, nội dung, số ng hồ .
Trường hợp hồ đúng quy đnh thì ban hành văn bản tiếp nhận và hẹn giải quyết
hồ . Trưng hợp hồ ca đúng quy định, Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh ớng dẫn tchc, nn đ bổ sung, hoàn thin.
9.1.3. c 3 thẩm đnh hsơ: Sở NNMT cơ quan chủ trì thẩm định hồ sơ
- Trưng hợp hồ n chưa đủ thông tin để trả lại Giấy phép nhận chìm
bin, Sở NNMT gửi văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân cung cấp bổ sung thông tin,
gii trình nhng ni dung cn làm rõ.
- Hi đồng thm định hồ: D án chỉ có hoạt động nạot nhn chìm
bin phi thành lập Hội đồng thẩm định hồ . Đối với các dự án còn lại, trường
hợp cần thiết, Sở NNMT tham u với UBND tỉnh thành lập hội đồng thẩm định
hồ sơ.
- Sở NNMT tham mưu với UBND tỉnh ban hànhn bản lấy ý kiến củac
quan liên quan hoc ban nh n bản lấy ý kiến đơn vị trong tỉnh, tổ chức
kiểm tra thc địa khu vực biển.
9.1.4. c 4 trình, ban hành kết qu giải quyết th tục hành cnh: Sở
NNMT trình UBND tỉnh xem t, ra quyết định cấp Giấy phép nhận chìm bin.
Trường hp h sơ không đáp ng đđiều kin đđưc cấp Giấy phép nhận chìm
bin, SNNMT tr lại hồ cho Trung tâm Phục vụ hành chính ng cấp tỉnh
m theo thông báo bng n bản trên Hệ thống thông tin gii quyết thtục hành
chính; n bộ, ng chc, viên chc, nhân viên Trung tâm Phục vhành chính
công cấp tỉnh thc hiện đóng hồ sơ trên Hệ thống thông tin gii quyết th tục hành
chính.
9.1.5. Bước 5 thông báo trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh C thông báo cho tổ chức, cá nhân để nhận kết quả và thực hiện các
nghĩa vụ liên quan.
9.2. Cách thức thực hiện
9.2.1. Cách thức nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
hồ qua dịch vụ bưu chính cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh,
hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
293
9.2.2. Cách thức nhận kết quả giải quyết hồ sơ: Nhận trực tiếp tại Trung
tâm Phục vhành chính công cấp tỉnh hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc
bằng hồ sơ, tài liệu điện tử cho tổ chức, cá nhân.
9.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
9.3.1. Thành phần hồ sơ
a) Đơn đề nghị trả lại Giấy phép nhận chìm biển được lập theo Mẫu số
07 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2016.
b)oo kết qu hot động nhn chìm ở biển; công tác bảo vi trường
bin theo Mu số 15 quy định tại Mục III Phụ lục ban hànhm theo Ngh định số
44/2026/NĐ-CP ngày 26 tng 01 năm 2026.
9.3.2. Sợng hsơ: 01 bộ.
9.4. Thời hạn giải quyết
9.4.1. Thời hạn kiểm tra hồ
a) Trong thời hạn 01 ngày làm việc, Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh kiểm tra thành phần, nội dung của hồ sơ, trường hợp hồ theo đúng
quy định, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh ban hành văn bản tiếp
nhận hẹn giải quyết hồ sơ; Trưng hợp hồ chưa đúng quy định Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh trách nhiệm ng dẫn một lần bằng n
bản cho tchức, cá nhân để b sung, hoàn thin h .
b) Sau khi tiếp nhận hsơ theo quy định, Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh chuyển ngay cho Sở NNMT.
9.4.2. Thời hạn thẩm định hồ sơ
a) Thời gian thẩm định hồ sơ đầy đủ thông tin: không q30 ngày kể t
ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.
- Thời gian lấy ý kiến các bộ, ngành, Ủy ban nhân dân tỉnh các cơ quan có
liên quan: không quá 15 ngày kể t ngày nhận được văn bản lấy ý kiến kèm theo
đầy đủ hồ sơ.
- Thời gian kiểm tra thực địa: không quá 03 ngày làm việc.
b) Trường hợp hồ chưa đầy đthông tin: tổ chc, nhân cung cấp bổ
sung thông tin, gii trình những ni dung cn m rõ, thi hạn kng quá 15 ny.
c) Thời gian lấy ý kiến; tổ chức kiểm tra thực địa; tổ chức, cá nhân cung
cấp bổ sung thông tin, gii trình những nội dung cần m rõ không tính vào thời
gian thẩm định hồ sơ.
9.4.3. Thời hạn trình, phê duyệt hồ sơ
a) Thời hạn trình hồ sơ: không quá 01 ngày làm việc, kể t ngày hoàn
thành việc thẩm định hồ sơ.
294
b) Thời hạn xem xét, ra quyết định: không quá 03 ngày làm việc, kể t
ngày Sở NNMT trình UBND tỉnh.
9.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: tổ chức, cá nhân.
9.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
9.6.1. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
9.6.2. Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở NNMT.
9.6.3. Cơ quan phối hợp: các cơ quan có liên quan.
9.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định về việc cho pp
trả lại Giấy phép nhận chìm biển. Trường hợp không được trả lại Giấy phép
nhận chìm biển, Sở NNMT gửi văn bản thông báo cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh.
9.8. Phí, lệ phí: không quy định.
9.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai của thủ tục hành chính
Mẫu số
Tên mẫu
Văn bản quy định
Mẫu số 07
Đơn đề nghị trả lại Giấy phép
nhận chìm ở biển
Nghị định số 40/2016/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm
2016
Mu s 12
Quyết định vviệc cho phép trả
lại Giấy phép nhận chìm ở biển
Mẫu số 15
Báo cáo kết quả hoạt động nhận
chìm ở biển; công tác bảo vệ
môi trường biển
Nghị định số 40/2016/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm
2016
9.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
9.10.1. Giấy phép nhận chìm ở biển còn hiệu lực.
9.10.2. Tổ chức, nhân tiến hành hoạt động nhận chìm theo đúng nội
dung của Giấy phép nhận chìm; đã thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ về tài chính
theo quy định của pháp luật.
9.10.3. Đến thời điểm đề nghị trả lại Giấy phép nhận chìm ở biển, tổ chức,
nhân thực hiện đúng nghĩa vụ quy định tại khoản 2 Điều 61 Luật tài nguyên,
môi trường biển và hải đảo.
9.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15.
- Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài nguyên, môi trường biển
hải đảo.
295
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính
phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, nhân khai
thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 về việc sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên,
môi trường biển và hải đảo và Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02
năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ
chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của c Nghị định trong lĩnh vực biển hải
đảo.
- Thông số 08/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép nhận chìm ở biển.
296
Mẫu số 07
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hnh phúc
----------------
…….., ngày... tháng... năm……..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ TRẢ LẠI GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN
Kính gửi: (Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh...)
Tên tổ chức, cá nhân:...............................................................................................
Trụ sở tại:.................................................................................................................
Điện thoại: …………………………., Fax:............................................................
Quyết định thành lập doanh nghiệp số ..., ngày.... tháng... năm.... hoặc Đăng
kinh doanh số... ngày... tháng... năm....
Được phép nhận chìm vật, chất ở biển theo Giấy phép nhận chìm ở biển số ……
ngày …. tháng ….. năm ….. của ... Bộ Nông nghiệp Môi trường (Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố ...); thời hạn Giấy phép nhận chìm biển đến hết ngày
.... tháng ... năm……
Đề nghị được trả lại Giấy phép nhận chìm ở biển nêu trên.
Lý do đề nghị trả lại ................................................................................................
(Tên tổ chức, nhân) …….. cam đoan thực hiện đúng quy định của pháp luật
về nhận chìm ở biển và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
Tổ chức, cá nhân làm đơn
(Ký tên, đóng dấu)
297
Mẫu số 12
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(ỦY BAN NHÂN DÂN ...)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /QĐ-(BNNMT, UBND)
…….., ngày …. tháng …. năm ……
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cho phép trả lại Giấy phép nhận chìm ở biển
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ……..)
Căn cứ Luật i nguyên, môi tng biển và hi đảo ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số.../2016/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2016 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật tài nguyên, môi trường biển
và hải đảo;
Căn cứ Nghị định số …/…./NĐ-CP ngày ... tháng ... năm .... của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường (Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân
dân ngày ... tháng ... năm….);
Xét Đơn hồ đề nghị trả lại giấy phép nhận chìm biển ngày ... tháng
... năm ... của (tên tổ chức, cá nhân)…….;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam (Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh……),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép (tên tổ chức, nhân) ….. được trả lại Giấy phép nhận
chìm biển số ... ngày ... tháng ... năm ... của Bộ Nông nghiệp Môi trường
(UBND tỉnh...).
Điều 2. Kể t ngày Quyết định này hiệu lực, (tên tổ chức, nhân)
………… phải chấm dứt hoạt động nhận chìm ở biển và có trách nhiệm:
1. Nộp báo cáo tình hình, kết quả hoạt động nhận chìm ở biển; công tác bảo
vệ môi trường biển theo quy định của pháp luật.
2. Thực hiện các nghĩa vụ liên quan theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể t ngày ký.
Cục Biển và Hải đảo Việt Nam (Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh, thành
phố...) có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định này./.
Nơi nhận:
- UBND... (Bộ NNMT);
- Cục BHĐVN;
- Sở NN&.MT tỉnh, thành phố…;
- (Tên tổ chức, cá nhân);
- Lưu HS, VT.
BỘ TRƯỞNG
(TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH)
(Ký tên, đóng dấu)
298
Mu s 15
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
______________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh pc
______________________________________
…, ngày….. tháng…. năm……
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG NHẬN CHÌM Ở BIỂN
Kính gửi: ……………..
I. Tng tin chung
1. Tên tổ chức, cá nhân được cấp phép nhận chìm biển: ……....….….
Quyết định thành lập số…, ngàytháng … năm … hoặc Giấy chứng nhận
đăng doanh nghiệp, mã doanh nghiệp số… cấp ngày thay đổi lần… (nếu
thay đổi) ngày hoặc Đăng kinh doanh số… ngàytháng năm (trường
hợp đối với tổ chức).
Ngày, tháng, năm sinh… căn cước công dân hoặc căn ớc hoặc số định
danh nhân cấp ngày tháng… năm … do… cấp (nếu cá nhân)
2. Địa chỉ: …………Điện thoại: ………… Fax: ……………..
3. Nời đại diện theo pháp luật (tờng hợp đối với tổ chức):
- Họ n………………………………………………………
- Chức vụ…………………………………………………....……..…
- Năm sinh………………………………………………………………
- Quốc tịch………………………………………………………
- Số định danh nhân, căn cước công dân hoặc căn cước hoặc hộ chiếu
số…….; cp ngày………………….; nơi cấp…………………
- Địa chỉ thường trú……………………………………..……………
4. n cứ pháp của việc nhn cm biển:
- Giấy phép nhận chìm biển số …… ngày ……. của …… (cơ quan cấp
Giấy phép nhận chìm biển);
- Quyết định giao khu vực biển số …… ngày ……. của …… (cơ quan ban
hành Quyết định giao khu vực biển);
- Khối lượng vật chất được cấp phép nhận chìm ở biển: m
3
;
- Thành phần của vt chất nhận cm: ………………………….;
- Diện tích khu vực biển được sử dụng để nhận chìm biển: ha/m
2
, tại
vùng biển thuộc xã/phường/đặc khu………, tỉnh/thành phố………………;
- Thời hạn được cấp phép nhận chìm biển: tháng, t ngày tháng
năm đến ngày tháng năm
II. Kết quả hoạt động nhận chìm biển từ ngày ... tháng ... năm đến
ngày tháng ... m ...
A. Việc thực hiện các trách nhiệm của tổ chức/cá nhân được cấp Giấy phép
nhận chìmbiển
1. Nộp lệ pcấp Giấy phép nhận chìm biển; nộp tiền sử dụng khu vực
biển để nhận chìm ở biển (đối với trường hợp phải nộp tiền sử dụng khu vực biển
theo quy định).
299
2. Thông báo về thời gian bắt đầu nhận chìm, thông tin về đơn vị thi công,
đơn vị giám sát hoạt động nạo vét, nhận chìm, giám sát môi trường với các
quan liên quan.
3. Đăng các phương tiện chuyên chở chất nhận chìm với Cảng vụ Hàng
hải địa phương và thông báo đã gắn thiết bị giám sát hành trình với cơ quan quản
nhà nước có thẩm quyền (đính kèm theo Danh sách phương tiện, trang thiết bị
được sử dụng để thực hiện nhận chìm biển).
4. Lập phương án đảm bảo an toàn hàng hải trình quan thẩm quyn
xem xét, phê duyệt.
5. Khối ợng vật chất đã được nhận chìm biển: m
3
; đạt …% so với
tổng khối ợng vật chất được cấp phép nhận chìm biển.
6. Việc thực hiện đầy đủ các biện pháp bảo đảm an toàn, phòng nga
giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường biển, nguồn lợi thủy sản, đa dạng
sinh học biển; các chương tnh quản, giám sát môi tờng, giámt hành trình,
vị trí, khối lượng chất nhận chìm bảo đảm đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật về môi
trường biển, hệ sinh ti.
7. Việc thực hiện chương trình quan trắc, giám sát môi trường chế độ
thông tin, báo o trong quá trình nhận cm ở biển theo quy định của Giấy phép
nhận chìmbiển.
B. Đánh giá việc thực hiện nhận chìm ở biển
- Đánh giá việc thực hiện nhận chìm đúng địa điểm, khối lượng, thành phần
chất được phép nhận chìm.
- Đánh giá việc sử dụng đúng phương tin chuyên chở,ch thức nhận chìm,
thời điểm thời hạn nhận chìm; đánh giá tính an toàn và đảm bảo không bị hao
hụt khối ợng trong quá trình nhận chìm.
- Đánh giá ảnh hưởng của việc nhận chìmbiển đến chất lượng môi trường
nước biển thông qua kết quả quan trắc môi trường tại khu vực biển được sử dụng
để nhận chìm biển; việc phân tán vật chất nhận chìm t kết quả chạy mô hình
(nếu có). Đánh giá việc thực hiện các giải pp bảo vệ môi trường trong quá trình
nhận chìmbiển và các vấn đề khác có ln quan.
- Đánh giá, u thuẫn, xung đột giữa việc nhận chìm biển với c hoạt
động khai thác, sdụng i nguyên biển khác trong khu vực bin.
III. Thuận lợi, khó khăn, đxuất, kiến nghị
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
300
10. Tên thủ tục: Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản
lý hành chính trên biển (mã số TTHC: 3.000435)
10.1. Trình tự thực hiện
a) Bước 1: Nộp hồ sơ
Tổ chức, nhân nước ngoài, tổ chức liên chính phủ gửi hồ đnghị
cấp phép nghiên cứu khoa học thông qua đường ngoại giao.
Trường hợp tổ chức, nhân nước ngoài nước đó chưa quan hệ
ngoại giao với Việt Nam, tổ chức liên chính phủ chưa quan đại diện tại
Việt Nam thì gửi hồ sơ trực tiếp đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ.
Thời gian thực hiện: chậm nhất 06 tháng trước thời điểm dự kiến tiến
hành nghiên cứu khoa học.
b) Bước 2: Kiểm tra hồ sơ
Trong thời gian 05 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trách
nhiệm tiếp nhận, kiểm tra hình thức, thành phần, nội dung của hồ sơ, có văn bản
thông báo cho tổ chức nhân nước ngoài vviệc tiếp nhận hồ trong trường
hợp hồ sơ đầy đủ theo đúng quy định hoặc văn bản thông báo cho tổ chức, cá
nhân nước ngoài về việc bổ sung, hoàn thiện hồ trong trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ theo đúng quy định;
c) Bước 3: Lấy ý kiến các cơ quan có liên quan
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể t ngày nhận được đầy đủ hồ đề
nghị cấp phép theo quy định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi văn bản kèm theo hồ
đề nghị cấp phép đến Bộ Quốc phòng, Bộ Ngoại giao, Bộ ng an, Bộ Khoa
học và Công nghệ và các bộ quản lý ngành, lĩnh vực và các cơ quan có liên quan
để lấy ý kiến về việc cấp phép nghiên cứu khoa học.
Trong thời hạn 30 ngày, kể t ngày nhận được văn bản lấy ý kiến của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, các cơ quan được lấy ý kiến phải có văn bản trả lời.
Đối với các trường hợp có khoan ở đáy biển, lòng đất dưới đáy biển mà có
ý kiến không đồng ý của 01 trong các Bộ: Bộ Quốc phòng, Bộ Ngoại giao, Bộ
Công an, Bộ Khoa học Công nghệ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh văn bản
thông báo đến tổ chức, nhân nước ngoài yêu cầu tổ chức, nhân điều
chỉnh nội dung nghiên cứu, chỉnh sửa và gửi lại hồ sơ đề nghị cấp phép.
Thời gian tổ chức, nhân điều chỉnh nội dung nghiên cứu, chỉnh sửa và
gửi lại hồ sơ đề nghị cấp phép là trong vòng 30 ngày.
Trường hợp t chức, nhân nước ngoài không điều chỉnh nội dung
nghiên cứu, chỉnh sửa và gửi lại hồ sơ đề nghị cấp phép trong thời hạn quy định,
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành văn bản thông báo đến tổ chức, nhân
nước ngoài về việc t chối cấp phép.
Trường hợp yêu cầu hợp tác của phía Việt Nam đối với hoạt động
nghiên cứu khoa học của tổ chức, nhân nước ngoài trong vùng biển thuộc
quản hành chính trên biển của cấp tỉnh; nghiên cứu khoa học khoan đáy
301
biển, lòng đất dưới đáy biển, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, đánh giá khả
năng và nhu cầu hợp tác của phía Việt Nam trên cơ sở ý kiến đề xuất hợp tác của
các quan và ban hành văn bản thông báo đến tchức, nhân nước ngoài về
nội dung, yêu cầu hợp tác. Tổ chức, nhân nước ngoài phải trả lời bằng văn
bản về việc đồng ý hay không đồng ý hợp tác.
Tổ chức, cá nhân nước ngoài phải trả lời bằng văn bản về việc đồng ý hay
không đồng ý hợp tác 30 ngày kể t ngày nhận được thông báo của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
Trường hợp đồng ý hợp tác, tổ chức, nhân nước ngoài phía Việt
Nam trao đổi, thảo luận các nội dung và điều kiện hợp tác, văn bản thỏa
thuận hợp tác gửi bổ sung vào hồ đề nghị cấp phép đến Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh.
d) Bước 4: Thẩm định hồ sơ
Trong thời hạn 90 ngày kể t ngày nhận được đầy đủ hồ sơ đề nghị cấp
phép nghiên cứu khoa học theo quy định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức
thẩm định cấp phép, kết quả thẩm định phải được lập thành văn bản.
đ) Bước 5: Quyết định việc cấp phép nghiên cứu khoa học
Chậm nhất trong thời hạn 120 ngày kể t ngày nhận được đầy đủ hồ
đề nghị cấp phép nghiên cứu khoa học theo quy định; trên sở kết quả thẩm
định, trường hợp hồ đề nghị cấp phép đáp ứng các yêu cầu, điều kiện theo
quy định và ý kiến thống nhất của Bộ Quốc phòng, Bộ Ngoại giao, Bộ Công
an, Bộ Khoa học Công nghệ về việc cấp phép, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban
hành quyết định cấp phép cho tổ chức, cá nhân nước ngoài nghiên cứu khoa học
trong vùng biển thuộc quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh.
Trường hợp hồ còn chưa đủ thông tin để cấp phép, quan giải quyết
hồ sơ gửi văn bản nêu rõ lý do, nội dung, thông tin cần bổ sung, giải trình đến tổ
chức, nhân. Tổ chức, nhân gửi văn bản cung cấp bsung thông tin, giải
trình đến quan thẩm định hồ trong thời hạn không quá 20 ngày kể t ngày
cơ quan giải quyết hồ gửi văn bản (thời gian này không tính vào thời hạn giải
quyết hồ sơ); sau 20 ngày, nếu tổ chức, nhân không hoàn thành việc hoàn
thiện hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính. Thời hạn giải quyết được tính lại t đầu sau khi nhận đủ hồ
sơ.
Trường hợp hồ sơ đề nghị cấp phép không đáp ứng các yêu cầu, điều kiện
theo quy định hoặc thuộc một trong các trường hợp t chối cấp phép theo quy
định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành văn bản thông báo đến tổ chức,
nhân nước ngoài về việc t chối cấp phép.
Trường hợp tổ chức, nhân nước ngoài không đồng ý hợp tác trong
trường hợp yêu cầu hợp tác của phía Việt Nam đối với hoạt động nghiên cứu
khoa học của tổ chức, nhân nước ngoài trong vùng biển thuộc quản hành
chính trên biển của cấp tỉnh;
302
nghiên cứu khoa học có khoan ở đáy biển, lòng đất dưới đáy biển, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh ban hành văn bản thông báo đến tổ chức, nhân nước ngoài
về việc t chối cấp phép.
Thời hạn ra quyết định v việc cấp phép nghiên cứu khoa học đối với
trường hợp nghiên cứu khoa học của tổ chức, nhân nước ngoài khoan
đáy biển, lòng đất dưới đáy biển; nghiên cứu khoa học trong vùng biển thuộc
quản hành chính trên biển của cấp tỉnh trong trường hợp yêu cầu hợp tác
của phía Việt Nam theo quy định tại Điều 16 của Nghị định số 41/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 thì thời hạn 120 ngày xem xét ra quyết định cấp phép được tính
t ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận được văn bản hợp tác nghi
n cứu khoa học bổ sung vào hồ sơ hoặc nhận được hồ sơ đã điều chỉnh bổ
sung nghiên cứu khoa học không có khoan ở đáy biển, lòng đất dưới đáy biển.
e) Bước 6: Thông báo và trả kết quả hồ sơ
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm gửi quyết định cấp phép hoặc
văn bản thông báo t chối cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển thuộc
quản hành chính trên biển của cấp tỉnh đến tổ chức, nhân nước ngoài, các
bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và các cơ quan có liên quan.
10.2. Cách thức thực hiện
a) Cách thức nộp hồ sơ: Tiếp nhận hồ sơ thực hiện theo Điều 15, Điều 22
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.”.
b) Cách thức nhận kết quả giải quyết hồ : thực hiện theo Điều 15, Điều
22 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.”.
10.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp phép nghiên cứu khoa học được lập theo Mẫu số 01 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 44/2066/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm
2026;
- Văn bản chứng minh cách pháp nhân theo quy định pháp luật của
nước nơi tổ chức được thành lập nếu tổ chức; văn bản chứng minh năng lực
hành vi dân sự đầy đtheo quy định của nước nơi nhân mang quốc tịch nếu
là cá nhân đề nghị cấp phép nghiên cứu khoa học;
- Văn bản hợp tác nghiên cứu khoa học giữa tổ chức, nhân nước ngoài
tổ chức, nhân Việt Nam trong trường hợp hợp tác với phía Việt Nam
khu vực biển dự kiến tiến hành nghiên cứu khoa học;
- Dự án hoặc kế hoạch nghiên cứu khoa học khu vực biển dự kiến tiến
hành nghiên cứu khoa học.
303
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
10.4. Thời hạn giải quyết:
a) Thời hạn kiểm tra hsơ: trong thời hạn 05 ngày làm việc kt ngày
nhận được hồ sơ.
b) Thời hạn lấy ý kiến: trong thời hạn 05 ngày làm việc kể t ngày nhận
được đầy đủ hồ đề nghị cấp phép theo quy định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
gửi văn bản kèm theo hồ đề nghị cấp phép đến Bộ Quốc phòng, Bộ Ngoại
giao, Bộ Công an, Bộ Khoa học và Công nghệ và các bộ quản lý ngành, lĩnh vực
và các cơ quan có liên quan để lấy ý kiến về việc cấp phép nghiên cứu khoa học.
c) Thời hạn trả lời của các quan được lấy ý kiến: trong thời hạn 30
ngày kể t ngày nhận được văn bản của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
d) Thời hạn tiến hành thẩm định: trong thời hạn 90 ngày kể t ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ đề nghị cấp phép nghiên cứu khoa học theo quy định.
đ) Thời hạn trình, giải quyết hồ sơ: chậm nhất trong thời hạn 120 ngày kể
t ngày nhận được đầy đủ hồ theo quy định Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải
quyết định về việc cấp phép nghiên cứu khoa học.
Trường hợp hồ sơn chưa đủ thông tin để cấp pp, cơ quan giải quyết h
gửi văn bản u do, nội dung, thông tin cần bsung, giải trình đến t
chức, nhân. Tổ chức, nhân gửi văn bản cung cấp bổ sung thông tin, giải
trình đến quan thẩm định hồ trong thời hạn không quá 20 ngày kể t ngày
quan giải quyết hồ gửi văn bản (thời gian này không tính vào thời hạn giải
quyết hồ sơ); sau 20 ngày, nếu tổ chức, cá nhân kng hn thành việc hoàn thiện
hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hồ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính. Thời hạn giải quyết đưc tính lại t đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Trường hợp hoạt động nghiên cứu khoa học của tchức, nhân nước
ngoài khoan đáy biển, lòng đất dưới đáy biển; nghiên cứu khoa học trong
biển thuộc quản hành chính trên biển của cấp tỉnh trong trường hợp yêu
cầu hợp tác của phía Việt Nam theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 41/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm 2016, thời hạn 120 ngày được tính t ngày cơ quan tiếp
nhận hồ nhận được văn bản hợp tác nghiên cứu khoa học bổ sung vào hồ
hoặc nhận được hồ đã điều chỉnh nội dung nghiên cứu khoa học không
khoan ở đáy biển, lòng đất dưới đáy biển.
10.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: tchức, nhân nước
ngoài.
10.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
a) Người thẩm quyền cấp phép: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương có biển.
b) Cơ quan giải quyết hồ sơ: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
304
c) quan phối hợp: Bộ Quốc phòng, Bộ Ngoại giao, Bộ Công an, Bộ
Khoa học và Công nghệ các bộ quản ngành, lĩnh vực các quan có
liên quan.
10.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định cấp phép cho t
chức, nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển thuộc
quản hành chính trên biển của cấp tỉnh hoặc văn bản thông báo tchối cấp
phép nghiên cứu khoa học.
10.8. Phí, l phí: theo quy định tại Điều 4 Thông 07/2024/TT-BTC
ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài chính.
10.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai của thủ tục hành chính:
Mẫu số 01: Đơn đề nghị cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển
thuộc quản hành chính trên biển của cấp tỉnh được ban hành kèm theo Nghị
định số 44/2066/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026.
Mẫu số 05: Quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển
thuộc quản hành chính trên biển của cấp tỉnh tỉnh được ban hành kèm theo
Nghị định số 44/2066/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026.
10.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Tổ chức cách pháp nhân theo quy định pháp luật của nước nơi tổ
chức được thành lập; tổ chức quốc tế tổ chức liên chính phủ; nhân năng
lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định pháp luật của nước nơi nhân mang
quốc tịch;
- nhu cầu nghiên cứu khoa học độc lập hoặc hợp tác nghiên cứu khoa
học với phía Việt Nam; đối với trường hợp nghiên cứu khoa học trong nội thủy,
lãnh hải Việt Nam tphải sự hợp tác với phía Việt Nam khi Việt Nam
yêu cầu;
- Hoạt động nghiên cứu khoa học vì mục đích hòa bình; không gây
phương hại đến chủ quyền quốc gia, hoạt động quốc phòng, an ninh của Việt
Nam; không gây ô nhiễm môi trường biển; không cản trở các hoạt động hợp
pháp của tổ chức, cá nhân trong vùng biển Việt Nam;
- Có đủ hồ sơ đề nghị cấp phép theo quy định.
10.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo.
- Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025.
- Nghị định số 41/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ
quy định chi tiết việc cấp phép cho tổ chức, cá nhân ớc ngoài tiến hành nghiên
cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam.
- Ngh đnh s 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 m 2026 ca Chính ph
sa đổi, bổ sung một s điu của các Ngh đnh trong nh vc biển và hi đảo.
305
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp môi
trường.
- Thông 07/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 ca B Tài chính.
306
Mẫu số 01
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Tên địa danh, ngày … tháng … năm ……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
TRONG VÙNG BIỂN VIỆT NAM
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường/ Ủy ban nhân dân tỉnh…
1. Thông tin chung
1.1. Tên dự án/kế hoạch hoạt động nghiên cứu khoa học:
1.2. Tổ chức, cá nhân nước ngoài đề nghị cấp phép:
Tên tổ chức, cá nhân nước ngoài:
Quốc tịch:
Địa chỉ:
Chức danh, tổ chức nơi làm việc (nếu là cá nhân):
Số điện thoại:
Email:
Trang thông tin điện tử của tổ chức, có lý lịch khoa học của cá nhân (nếu có):
Tên và cơ quan chịu trách nhiệm điều phối dự án lớn (nếu như hoạt động nghiên
cứu là một dự án nhỏ trong một dự án lớn hơn):
1.3. Tổ chức, cá nhân Việt Nam hợp tác (nếu có):
Tên tổ chức, cá nhân Việt Nam:
Địa chỉ:
Số điện thoại:
Email:
Trang thông tin điện tử của tổ chức, có lý lịch khoa học của cá nhân (nếu có):
1.4. Tổ chức tài trợ (nếu có):
Tên tổ chức:
Người đại diện tổ chức:
Địa chỉ:
Số điện thoại:
Email:
Trang thông tin điện tử của tổ chức tài trợ (nếu có):
1.5. Các nhà khoa học (nước ngoài) tham gia hoạt động nghiên cứu:
Tên nhà khoa học:
Quốc tịch:
Chức danh, tổ chức nơi làm việc:
307
Địa chỉ:
Số điện thoại:
Email:
Trang thông tin điện tử có lý lịch khoa học của nhà khoa học (nếu có):
1.6. Các nhà khoa học Việt Nam tham gia hoạt động nghiên cứu (nếu có):
Tên nhà khoa học:
Chức danh, tổ chức nơi làm việc:
Địa chỉ:
Số điện thoại:
Email:
Trang thông tin điện tử có lý lịch khoa học của nhà khoa học (nếu có):
2. Mô tả hoạt động nghiên cứu
2.1. Mục tiêu của hoạt động nghiên cứu:
2.2. Nội dung và nhiệm vụ chính của hoạt động nghiên cứu:
2.3. Sản phẩm chính của hoạt động nghiên cứu:
2.4. Các hoạt động nghiên cứu đã tiến hành hoặc dự kiến sẽ tiến hành trong
tương lai có liên quan đến hoạt động nghiên cứu:
2.5. Các công bố khoa học trước đây có liên quan đến hoạt động nghiên cứu:
3. Vị trí, tọa độ khu vực biển dự kiến tiến hành hoạt động nghiên cứu
3.1. Chỉ vị trí, tọa độ khu vực biển dự kiến tiến hành các hoạt động nghiên
cứu (nêu cả vị trí, tọa độ độ sâu của các điểm lấy mẫu, tuyến đường thực
hiện nghiên cứu, vị trí của thiết bị nghiên cứu)
3.2. đồ với tỉ lệ thích hợp thể hiện vị trí, tọa độ khu vực biển dự kiến tiến
hành hoạt động nghiên cứu, vị trí, tọa độ độ sâu của các điểm lấy mẫu, tuyến
đường thực hiện nghiên cứu, vị tcủa thiết bị nghiên cứu (kèm theo Đơn đề
nghị cấp phép)
4. Phương tiện và phương pháp nghiên cứu
4.1. Thông tin chi tiết của tàu thuyền (nếu có):
Tên:
Loại:
Quốc tịch (quốc gia tàu mang cờ):
Số đăng ký (IMO/Lloyds No.):
Trang thông tin điện tử có sơ đồ và thông số kỹ thuật:
Chủ sở hữu:
Chủ sử dụng:
Tổng chiều dài (mét):
Hạ thủy tối đa (mét):
Tổng trọng tải:
Động cơ:
Tốc độ tối đa:
Ký hiệu:
Tính năng kỹ thuật (mô tả chi tiết tính năng kỹ thuật của tàu thuyền nghiên cứu):
308
Số INMARSAT, phương thức và khả năng liên lạc (bao gồm cả tần số trong
trường hợp khẩn cấp):
Tên thuyền trưởng:
Số thuyền viên:
Số các nhà khoa học trên tàu:
Tài liệu có liên quan được yêu cầu theo các quy định và điều ước quốc tế:
Các thông tin có liên quan khác:
4.2. Thông tin chi tiết của tàu bay (nếu có):
Tên:
Loại:
Quốc tịch (quốc gia tàu bay mang cờ):
Trang thông tin điện tử có sơ đồ và thông số kỹ thuật:
Chủ sở hữu:
Chủ sử dụng:
Tổng chiều dài:
Tổng trọng tải:
Tốc độ tối đa:
Tính năng kỹ thuật (mô tả chi tiết tính năng kỹ thuật của tàu bay):
Phương thức và khả năng liên lạc (bao gồm cả tần số trong trường hợp khẩn
cấp):
Chi tiết về gói cảm biến:
Thông tin liên quan khác:
4.3. Phương tiện nghiên cứu khác sử dụng:
4.4. Thông tin chi tiết về các phương pháp và các công cụ nghiên cứu khoa học:
Các loại mẫu vật và
phương pháp lấy mẫu
Phương pháp sử dụng
Công cụ được sử dụng
4.5. Số lượng, tính chất của các chất đưa vào môi trường biển:
4.6. Nêu việc khoan đáy biển, lòng đất dưới đáy biển dự kiến sẽ được thực
hiện (Nếu có, chvị trí, tọa độ, độ sâu của việc khoan; chi tiết vphương án
kỹ thuật triển khai công tác khoan, phương án hủy giếng khoan, tác động đến
môi trường và việc phục hồi môi trường đáy biển, lòng đất dưới đáy biển sau khi
khoan):
4.7. Nêu hóa chất dự kiến sử dụng, vụ nổ dự kiến thực hiện (Nếu có, chỉ
loại, tên thương mại, thành phần hóa học, ch thước, độ sâu của vụ nổ, tần suất
của vụ nổ và vị trí, tọa độ nơi dự kiến thực hiện):
5. Thiết bị nghiên cứu
Thông tin chi tiết vcác thiết bị nghiên cứu (bao gồm tên, loại thiết bị, hình vẽ
mô tả (nếu có) ngày lắp đặt, phương thức, thời gian dự kiến cho việc bảo dưỡng,
vị trí, độ sâu và phương pháp lắp đặt):
6. Lịch trình nghiên cứu
6.1. Dự kiến ngày đầu tiên và ngày cuối cùng thực hiện hoạt động nghiên cứu:
309
6.2. Chi tiết lịch trình của toàn bộ chuyến nghiên cứu:
7. Các cảng tàu sẽ dừng (nếu có)
7.1. Ngày và tên các cảng dự định dng:
7.2. Dịch vụ dự kiến sử dụng tại cảng dng:
7.3. Tên/địa chỉ/số điện thoại của hãng tàu:
8. Đăng ký thông tin liên lạc (nếu có)
8.1. Kiểu, loại máy thông tin liên lạc:
8.2. Tần số vô tuyến sử dụng:
8.3. Thời gian liên lạc trong ngày:
9. Sự tham gia của nhà khoa học Việt Nam (nếu có)
9.1. Số người, thời gian tham gia nghiên cứu:
9.2. Quyền lợi, nghĩa vụ của nhà khoa học Việt Nam:
9.3. Ngày dự kiến và các cảng đón, trả nhà khoa học Việt Nam:
10. Báo cáo, chuyển giao thông tin, dữ liệu, mẫu vật và kết quả nghiên cứu
10.1. Ngày dự kiến gửi quan thẩm quyền của Việt Nam báo cáo kết quả
nghiên cứu sơ bộ:
10.2. Ngày dkiến gửi quan thẩm quyền của Việt Nam báo cáo chính
thức về kết quả nghiên cứu và các thông tin, dữ liệu, mẫu vật:
10.3. Phương thức gửi báo cáo, chuyển giao thông tin, dữ liệu, mẫu vật thu được
t hoạt động nghiên cứu:
10.4. Phương thức để cung cấp cho Việt Nam việc đánh giá thông tin, dữ liệu,
mẫu vật và kết quả nghiên cứu:
10.5. Phương thức cung cấp sự hỗ trợ cho Việt Nam trong việc đánh giá, phân
tích các thông tin, dữ liệu, mẫu vật và kết quả nghiên cứu:
10.6. Phương thức xây dựng báo cáo kết quả cuối cùng của hoạt động nghiên
cứu trên phương diện quốc tế:
11. Các điều kiện và yêu cầu khác phải đáp ứng
Nêu rõ việc thực hiện các điều kiện yêu cầu khác phải đáp ứng theo quy định
của pháp luật Việt Nam liên quan đến hoạt động nghiên cứu:
12. Các tài liệu kèm theo
Nêu rõ các tài liệu gửi kèm theo.
Tổ chức/cá nhân làm đơn
(Ký tên, đóng dấu)
310
Mẫu số 05
BỘ NG NGHIỆP VÀ I TRƯỜNG/
ỦY BAN NHÂN DÂN……
-------
CỘNG HÒA XÃ HI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …/QĐ-BNNMT/UBND
Địa danh, ngày … tháng … năm ….
QUYẾT ĐỊNH
Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam
(sửa đổi, bổ sung)
1
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ....
Căn cLut tài nguyên, môi trưng bin và hi đo ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 41/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết việc cấp phép cho tchức, nhân nước ngoài tiến
hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số .../NĐ-CP ngày .... tháng .... năm .... của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo;
Căn cứ Nghị định số …/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm .... của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường/Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân
dân ngày ... tháng ... năm …;
Căn Cứ.........................................................................................................;
Xét hồ sơ đề nghị cấp phép nghiên cứu khoa học/sửa đổi, bổ sung quyết
định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam của ông/bà/t
chức... (tên tổ chức, cá nhân) ….;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Biển Hải đảo Việt Nam/Giám đốc
Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh, thành phố....,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép ông/bà/tổ chức ... (tên tổ chức, nhân, địa chỉ, quốc
tịch) ... và ông/bà/tổ chức ... (tên tổ chức, cá nhân Việt Nam trong trường hợp có
hợp tác nghiên cứu khoa học) ... được tiến hành nghiên cứu khoa học trong nội
thủy, lãnh hải Việt Nam
2
.
Chấp thuận cho ông/bà/tổ chức... (tên tổ chức, nhân, địa chỉ, quốc
tịch)... ông/bà/tổ chức... (tên tổ chức, nhân Việt Nam trong trường hợp
hợp tác nghiên cứu khoa học)... được tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng
đặc quyền kinh tế, thềm lục địa Việt Nam
3
.
a) Mục tiêu của hoạt động nghiên cứu: ........................................................
311
b) Nội dung chính của hoạt động nghiên cứu: .............................................
c) Vị trí, tọa độ khu vực biển thực hiện hoạt động nghiên cứu: ...................
d) Phương pháp nghiên cứu; phương tiện, thiết bị nghiên cứu: ...................
đ) Vật liệu nổ, chất độc, hoá chất nguy hiểm được phép sử dụng để nghiên
cứu (nếu có): .....
e) Lịch trình nghiên cứu: ..............................................................................
g) Các cảng đến và đi (nếu có): ....................................................................
h) Tên, quốc tịch của các nhà khoa học nước ngoài; tên của các nhà khoa
học Việt Nam tham gia hoạt động nghiên cứu: ......................................................
i) Thời hạn nghiên cứu: T ngày .. tháng . năm . đến ngày .. tháng... năm
Điều 2. Ông/bà/tổ chức ... (tên tổ chức, cá nhân) ... có trách nhiệm:
a) Thc hin đúng các nội dung trong h sơ đ ngh cp phép/h sơ đề ngh sa
đổi, b sung quyết đnh cp phép nghiên cu khoa hc trong vùng bin Vit Nam;
b) Tuân thủ đúng các nghĩa vụ theo quy định tại khoản 2 Điều 20 Luật tài
nguyên, môi trường biển và hải đảo;
c) Tuân thủ đúng quy định về công bố chuyển giao thông tin, kết quả
nghiên cứu khoa học theo quy định tại Điều 21 Luật tài nguyên, môi trường biển
và hải đảo;
d) Tuân thủ đúng các quy định của pháp luật về biển, hàng hải, hàng
không, hải quan, thuế, lao động, y tế, xuất nhập cảnh, bảo vệ môi trường, quốc
phòng, an ninh các quy định khác liên quan của pháp luật Việt Nam trong
quá trình tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành t ngày ký.
Điều 4. Cục trưởng Cục Biển Hải đảo Việt Nam/Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường tỉnh, thành phố..., .... ông/bà/tổ chức... (tên tổ chức,
nhân) ... chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.
Nơi nhận:
- …………;
- …………;
- Lưu: VT,....
BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN
(Ký tên, đóng dấu)
_______________
1
Ghi trong trường hợp được sửa đổi, bổ sung.
2
Áp dụng trong trường hợp cấp phép cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu
khoa học trong nội thủy, lãnh hải Việt Nam.
3
Áp dụng trong trường hợp cấp phép cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu
khoa học trong vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa Việt Nam.
312
11. Tên thủ tục: Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu
khoa học trong vùng biển quản hành chính trên biển (mã số TTHC:
3.000436)
11.1. Trình tự thực hiện
a) Bước 1: Nộp hồ sơ
Tổ chức, nhân nước ngoài gửi hồ đề nghị sửa đổi, bổ sung quyết
định cấp phép nghiên cứu khoa học trực tiếp đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Thời gian gửi hồ sơ: chậm nhất 90 ngày trước ngày quyết định cấp phép
hết hạn.
b) Bước 2: Kiểm tra hồ sơ
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể t ngày nhận được hồ sơ, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm tiếp nhận, kiểm tra hình thức, thành phần, nội
dung của hồ sơ, văn bản thông báo cho tổ chức nhân nước ngoài về việc
tiếp nhận hồ trong trường hợp hồ đầy đtheo đúng quy định hoặc văn
bản thông báo cho tổ chức, nhân nước ngoài về việc bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ trong trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo đúng quy định;
c) Bước 3: Lấy ý kiến các cơ quan có liên quan
Sau khi nhận được đầy đủ hồ đề nghị sửa đổi, bổ sung quyết định cấp
phép nghiên cứu khoa học theo quy định, y ban nhân dân cấp tỉnh phải thực
hiện việc lấy ý kiến các quan liên quan theo quy định tại Điều 15 Nghị
định số 41/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016.
d) Bước 4: Thẩm định hồ sơ
Trong thời hạn 50 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ đề nghị sửa
đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học theo quy định, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh tổ chức thẩm định hồ đề nghị sửa đổi, bổ sung quyết định
cấp phép, kết quả thẩm định phải được lập thành văn bản.
đ) Bước 5: Quyết định việc sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên
cứu khoa học
Trong thời hạn 60 ngày kể t ngày nhận được đầy đhồ theo quy
định Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định về việc đồng ý hoặc không
đồng ý sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học; ban hành
quyết định sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học hoặc ban
hành văn bản thông báo trong trường hợp không đồng ý sửa đổi, b sung quyết
định cấp phép nghiên cứu khoa học.
e) Bước 6: Thông báo và trả kết quả hồ sơ
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm gửi quyết định sửa đổi, bổ sung
quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học hoặc văn bản thông báo không đồng ý
sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển
thuộc quản hành chính trên biển của cấp tỉnh đến tổ chức, nhân nước
313
ngoài, các bộ, quan ngang bộ, quan thuộc Chính phủ các quan
liên quan.
11.2. Cách thức thực hiện
a) Cách thức nộp hồ sơ: Gửi trực tiếp đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
b) Cách thức nhận kết quả giải quyết hồ : Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
trách nhiệm gửi quyết định sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép hoặc thông báo
không đồng ý sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong
vùng biển thuộc quản hành chính trên biển của cấp tỉnh đến tổ chức, nhân
nước ngoài, các bộ, cơ quan ngang bộ, quan thuộc Chính phủ các quan
có liên quan.
11.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học,
trong đó nêu nội dung, do sửa đổi, bổ sung được lập theo Mẫu số 02 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 41/2016/NĐ-CP;
- Báo cáo tình hình, kết quả hoạt động nghiên cứu khoa học đã thực hiện
đến thời điểm đề nghị sửa đổi, bổ sung;
- Bản sao quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học đã được cấp.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
11.4. Thời hạn giải quyết:
a) Thời hạn kiểm tra hồ : trong thời hạn 05 ngày làm việc kể t ngày
nhận được hồ , Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm kiểm tra hồ sơ,
văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân nước ngoài về việc tiếp nhận hồ sơ trong
trường hợp hồ đầy đủ theo đúng quy định hoặc văn bản thông báo cho tổ
chức, cá nhân nước ngoài về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp hồ
sơ chưa đầy đủ theo đúng quy định.
b) Thời hạn tiến hành thẩm định: trong thời hạn 50 ngày kể t ngày nhận
được đầy đủ hồ đề nghị sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu
khoa học theo quy định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải hoàn thành việc tổ chức
thẩm định.
c) Thời hạn giải quyết hồ sơ: trong thời hạn 60 ngày kể t ngày nhận được
đầy đủ hồ theo quy định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định về
việc đồng ý hoặc không đồng ý sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu
khoa học; ban hành quyết định sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu
khoa học hoặc ban hành văn bản thông báo trong trường hợp không đồng ý sửa
đổi, bổ sung, gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học.
11.5. Đối tưng thc hin th tc hành chính: t chc, cá nhân nưc ngi.
11.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
314
a) Người thẩm quyền cấp phép: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương có biển.
b) quan giải quyết hồ : Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương có biển
c) quan phối hợp: Bộ Quốc phòng, Bộ Ngoại giao, Bộ Công an, Bộ
Khoa học và Công nghệ các bộ quản ngành, lĩnh vực các quan
liên quan.
11.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định sửa đổi, bổ
sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học hoặc văn bản thông báo không
đồng ý sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học.
11.8. Phí, lệ phí: theo quy định tại Điều 4 Thông 07/2024/TT-BTC
ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài chính.
11.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai của thủ tục hành chính:
Mẫu số 02: Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định cấp phép nghiên cứu
khoa học trong vùng biển thuộc quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh.
Mẫu số 05: Quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển
thuộc quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh (sửa đổi, bổ sung).
11.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Tổ chức, nhân nước ngoài đề nghị sửa đổi, bổ sung quyết định cấp
phép nghiên cứu khoa học nộp đủ hồ sơ theo quy định;
- Đến thời điểm đề nghị sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu
khoa học, tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện đúng nghĩa vụ quy định tại các
điểm a, b, c, d, đ, e và điểm g khoản 2 Điều 20 Luật tài nguyên, môi trường biển
và hải đảo;
- Quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học còn hiệu lực.
11.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính sửa đổi
- Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo.
- Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025.
- Nghị định số 41/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ
quy định chi tiết việc cấp phép cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên
cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam.
- Ngh đnh s 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 m 2026 ca Chính ph
sa đổi, bổ sung một s điu của các Ngh đnh trong nh vc biển và hi đảo.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp môi
trường.
- Thông 07/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 ca B Tài chính.
315
Mẫu số 02
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Tên địa danh, ngày … tháng … năm ……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH CẤP PHÉP NGHIÊN CỨU
KHOA HỌC TRONG VÙNG BIỂN VIỆT NAM
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
1. Thông tin chung
Tên dự án/kế hoạch hoạt động nghiên cứu khoa học:..................................
Tên tổ chức, cá nhân: ....................................Quốc tịch: .............................
Địa chỉ:.........................................................................................................
Số điện thoại: ....................................Email:................................................
Đã được cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam theo Quyết
định số /QĐ-BNNMT ngày tháng m …… của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
2. Tóm tắt tình hình, kết quả hoạt động nghiên cứu khoa học đã thực hiện.
3. Đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định số /QĐ-BNNMT ngày
tháng … năm …… của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường:
- Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung: ..........................................................
- Lý do và giải trình đề nghị sửa đổi, bổ sung: ...........................................
4. …(Tên tổ chức, nhân)… cam đoan thực hiện đúng các quy định của pháp
luật về nghiên cứu khoa học trong vùng biển của Việt Nam các quy định pháp luật
khác có liên quan của Việt Nam.
5. Tài liệu gửi kèm theo đơn này:
- Báo cáo tình hình, kết quả hoạt động nghiên cứu khoa học đã thực hiện.
- Bản sao quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học đã được cấp.
- Các tài liệu làm sgiải trình, chứng minh cho đề nghị sửa đổi, bổ sung
(nếu có)./.
Tổ chức/cá nhân làm đơn
(Ký tên, đóng dấu)
316
Mẫu số 05
BỘ NG NGHIỆP VÀ I TRƯỜNG/
ỦY BAN NHÂN DÂN……
-------
CỘNG HÒA XÃ HI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …/QĐ-BNNMT/UBND
Địa danh, ngày … tháng … năm ….
QUYẾT ĐỊNH
Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam
(sửa đổi, bổ sung)
1
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ....
Căn cLut tài nguyên, môi trưng bin và hi đo ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 41/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết việc cấp phép cho tchức, nhân ớc ngoài tiến
hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số .../NĐ-CP ngày .... tháng .... năm .... của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo;
Căn cứ Nghị định số …/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm .... của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường/Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân
dân ngày ... tháng ... năm …;
Căn Cứ.........................................................................................................;
Xét hồ sơ đề nghị cấp phép nghiên cứu khoa học/sửa đổi, bổ sung quyết
định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam của ông/bà/t
chức... (tên tổ chức, cá nhân) ….;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Biển Hải đảo Việt Nam/Giám đốc
Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh, thành phố....,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép ông/bà/tổ chức ... (tên tổ chức, nhân, địa chỉ, quốc
tịch) ... và ông/bà/tổ chức ... (tên tổ chức, cá nhân Việt Nam trong trường hợp có
hợp tác nghiên cứu khoa học) ... được tiến hành nghiên cứu khoa học trong nội
thủy, lãnh hải Việt Nam
2
.
Chấp thuận cho ông/bà/tổ chức... (tên tổ chức, nhân, địa chỉ, quốc
tịch)... ông/bà/tổ chức... (tên tổ chức, nhân Việt Nam trong trường hợp
hợp tác nghiên cứu khoa học)... được tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng
đặc quyền kinh tế, thềm lục địa Việt Nam
3
.
a) Mục tiêu của hoạt động nghiên cứu: ........................................................
317
b) Nội dung chính của hoạt động nghiên cứu: .............................................
c) Vị trí, tọa độ khu vực biển thực hiện hoạt động nghiên cứu: ...................
d) Phương pháp nghiên cứu; phương tiện, thiết bị nghiên cứu: ...................
đ) Vật liệu nổ, chất độc, hoá chất nguy hiểm được phép sử dụng để nghiên
cứu (nếu có): .....
e) Lịch trình nghiên cứu: ..............................................................................
g) Các cảng đến và đi (nếu có): ....................................................................
h) Tên, quốc tịch của các nhà khoa học nước ngoài; tên của các nhà khoa
học Việt Nam tham gia hoạt động nghiên cứu: ......................................................
i) Thời hạn nghiên cứu: T ngày .. tháng . năm . đến ngày .. tháng... năm
Điều 2. Ông/bà/tổ chức ... (tên tổ chức, cá nhân) ... có trách nhiệm:
a) Thc hin đúng các nội dung trong h sơ đ nghị cp phép/h sơ đ ngh sa
đổi, b sung quyết đnh cp phép nghiên cu khoa hc trong vùng bin Vit Nam;
b) Tuân thủ đúng các nghĩa vụ theo quy định tại khoản 2 Điều 20 Luật tài
nguyên, môi trường biển và hải đảo;
c) Tuân thủ đúng quy định vcông bố chuyển giao thông tin, kết quả
nghiên cứu khoa học theo quy định tại Điều 21 Luật tài nguyên, môi trường biển
và hải đảo;
d) Tuân thủ đúng các quy định của pháp luật về biển, hàng hải, hàng
không, hải quan, thuế, lao động, y tế, xuất nhập cảnh, bảo vệ môi trường, quốc
phòng, an ninh các quy định khác liên quan của pháp luật Việt Nam trong
quá trình tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành t ngày ký.
Điều 4. Cục trưởng Cục Biển Hải đảo Việt Nam/Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường tỉnh, thành phố..., .... ông/bà/tổ chức... (tên tổ chức,
nhân) ... chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.
Nơi nhận:
- …………;
- …………;
- Lưu: VT,....
BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN
(Ký tên, đóng dấu)
_______________
1
Ghi trong trường hợp được sửa đổi, bổ sung.
2
Áp dụng trong trường hợp cấp phép cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu
khoa học trong nội thủy, lãnh hải Việt Nam.
3
Áp dụng trong trường hợp cấp phép cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu
khoa học trong vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa Việt Nam.
318
12. Tên thủ tục: Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học
(mã số TTHC: 3.000437)
12.1. Trình tự thực hiện
a) Bước 1: Nộp hồ sơ
Tổ chức, nhân nước ngoài gửi hồ đề nghị gia hạn quyết định cấp
phép nghiên cứu khoa học trực tiếp đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Thời gian nộp hồ sơ: chậm nhất 90 ngày trước ngày quyết định cấp
phép hết hạn.
b) Bước 2: Kiểm tra hồ sơ
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể t ngày nhận đầy đủ hồ sơ, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm tiếp nhận, kiểm tra hình thức, thành phần, nội
dung của hồ sơ, văn bản thông báo cho tổ chức nhân nước ngoài về việc
tiếp nhận hồ trong trường hợp hồ đầy đtheo đúng quy định hoặc văn
bản thông báo cho tổ chức, nhân nước ngoài về việc bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ trong trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo đúng quy định.
c) Bước 3: Lấy ý kiến các cơ quan có liên quan
Sau khi nhận được đầy đủ hồ đề nghị gia hạn quyết định cấp phép
nghiên cứu khoa học theo quy định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải thực hiện
việc lấy ý kiến các quan liên quan theo quy định tại Điều 15 Nghị định số
41/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016.
d) Bước 4: Thẩm định hồ sơ
Trong thời hạn 50 ngày kể t ngày nhận đầy đủ hồ đề nghị gia hạn,
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thẩm định đề nghị gia hạn quyết định cấp
phép, kết quả thẩm định phải được lập thành văn bản.
đ) Bước 5: Quyết định vic gia hn quyết đnh cp phép nghn cu khoa hc
Trong thời hạn 60 ngày kể t ngày nhận được đầy đủ hồ theo quy
định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định về việc đồng ý hoặc không
đồng ý gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học; ban hành quyết định
gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học hoặc ban hành văn bản thông
báo trong trường hợp không đồng ý gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu
khoa học.
e) Bước 6: Thông báo và trả kết quả hồ sơ
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm gửi quyết định gia hạn quyết
định cấp phép nghiên cứu khoa học hoặc văn bản thông báo không đồng ý gia
hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản hành
chính trên biển của cấp tỉnh đến tổ chức, nhân nước ngoài, các bộ, quan
ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương và các cơ quan có liên quan.
12.2. Cách thức thực hiện
319
a) Cách thức nộp hồ sơ: gửi trực tiếp đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
b) Cách thức nhận kết quả giải quyết hồ : Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
trách nhiệm gửi quyết định gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học
hoặc văn bản thông báo không đồng ý gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu
khoa học trong vùng biển quản hành chính trên biển của cấp tỉnh đến tổ chức,
nhân nước ngoài, các bộ, quan ngang bộ, quan thuộc Chính phủ và các
cơ quan có liên quan.
12.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học, trong đó
nêu thời gian, do đề nghị gia hạn được lập theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 41/2016/NĐ-CP;
- Báo cáo tình hình, kết quả hoạt động nghiên cứu khoa học đã thực hiện
đến thời điểm đề nghị gia hạn;
- Bản sao quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học đã được cấp.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
12.4. Thời hạn giải quyết:
a) Thời hạn kiểm tra hồ : trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể t ngày
nhận đầy đủ hsơ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm kiểm tra hồ sơ,
văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân nước ngoài về việc tiếp nhận hồ sơ trong
trường hợp hồ đầy đủ theo đúng quy định hoặc văn bản thông báo cho tổ
chức, cá nhân nước ngoài về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp hồ
sơ chưa đầy đủ theo đúng quy định.
b) Thời hạn tiến hành thẩm định: trong thời hạn 50 ngày kể t ngày nhận
được đầy đủ hồ đề nghị gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học
theo quy định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải hoàn thành việc tổ chức thẩm
định.
c) Thời hạn giải quyết hồ : trong thời hạn 60 ngày kể t ngày nhận được
đầy đủ hồ theo quy định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định về
việc đồng ý hoặc không đồng ý gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa
học; ban hành quyết định gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học hoặc
ban hành văn bản thông báo trong trường hợp không đồng ý gia hạn quyết định
cấp phép nghiên cứu khoa học.
12.5. Đối tưng thực hiện th tục hành chính: t chc, cá nhân nưc ngi.
12.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
b) Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp tỉnh.
320
c) quan phối hợp: Bộ Quốc phòng, Bộ Ngoại giao, Bộ Công an, Bộ
Khoa học và Công nghệ các bộ quản ngành, lĩnh vực các quan
liên quan.
12.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định gia hạn quyết
định cấp phép nghiên cứu khoa học hoặc văn bản thông báo trong trường hợp
không đồng ý gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học.
12.8. Phí, lệ phí: theo quy định tại Điều 4 Thông 07/2024/TT-BTC
ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài chính.
12.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai của thủ tục hành chính:
Mẫu số 03: Đơn đề nghị gia hạn Quyết định cấp phép nghiên cứu khoa
học trong vùng biển thuộc quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh.
Mẫu số 06: Quyết định về việc gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu
khoa học trong vùng biển thuộc quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh.
12.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Tổ chức, nhân đề nghị gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa
học nộp đủ hồ theo quy định tại khoản 3 Điều 8 Nghị định số 41/NĐ-CP của
Chính Phủ ngày 15 tháng 5 năm 2016;
- Thời điểm đề nghị gia hạn, tổ chức, nhân nước ngoài thực hiện đúng
nghĩa vụ quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e và g khoản 2 Điều 20 Luật tài
nguyên, môi trường biển và hải đảo;
- Quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học đã được cấp còn hiệu lực
thời hạn còn lại ít nhất là 90 ngày.
12.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo.
- Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025.
- Nghị định số 41/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ
quy định chi tiết việc cấp phép cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên
cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam.
- Ngh đnh s 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 m 2026 ca Chính ph
sa đổi, bổ sung một s điu của các Ngh đnh trong nh vc biển và hi đảo.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp môi
trường.
- Thông 07/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 ca B Tài chính.
321
Mẫu số 03
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Tên địa danh, ngày … tháng … năm ……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN QUYẾT ĐỊNH CẤP PHÉP
NGHIÊN CỨU KHOA HỌC TRONG VÙNG BIỂN VIỆT NAM
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
1. Thông tin chung
Tên dự án/kế hoạch hoạt động nghiên cứu khoa học: .................................
Tên tổ chức, cá nhân: ............................. Quốc tịch: ...................................
Địa chỉ:.........................................................................................................
Số điện thoại: .............................. Email: ....................................................
Đã được cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam theo Quyết
định số /QĐ-BNNMT ngày tháng m …… của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
2. Tóm tắt tình hình, kết quả hoạt động nghiên cứu khoa học đã thực hiện.
3. Đề nghị được gia hạn Quyết định s /QĐ-BNNMT ngày tháng năm
…… của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường:
Lý do (nêu rõ lý do và giải trình) về đề nghị gia hạn:……………………
Thời gian đề nghị gia hạn: T ngày tháng năm …… đến ngày tháng
năm ……
4. …(Tên tổ chức, nhân) cam đoan thực hiện đúng các quy định của pháp
luật về nghiên cứu khoa học trong vùng biển của Việt Nam các quy định pháp luật
khác có liên quan của Việt Nam.
5. Tài liệu gửi kèm theo đơn này:
- Báo cáo tình hình, kết quả hoạt động nghiên cứu khoa học đã thực hiện.
- Bản sao quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học đã được cấp./.
Tổ chức/cá nhân làm đơn
(Ký tên, đóng dấu)
322
Mẫu số 06
BỘ NG NGHIỆP VÀ I TRƯỜNG/
ỦY BAN NHÂN DÂN……
CỘNG HÒA XÃ HI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/QĐ-BNNMT/UBND
Địa danh, ngày … tháng … năm ….
QUYẾT ĐỊNH
Về việc gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học
trong vùng biển Việt Nam
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ....
Căn cứ Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo ngày 25 tháng 6 năm
2015;
Căn cứ Nghị định số 41/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết việc cấp phép cho tchức, nhân nước ngoài tiến
hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số ..../NĐ-CP ngày .... tháng .... năm .... của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo;
Căn cứ Nghị định số …/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm .... của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường/Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân
dân ngày ... tháng ... năm …;
Căn cứ......................................................................................................;
Xét hồ sơ đề nghị gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong
vùng biển Việt Nam của ông/bà/tổ chức ... (tên tổ chức, cá nhân) …;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Biển Hải đảo Việt Nam/Giám đốc
Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh, thành phố....,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Gia hạn thời hạn nghiên cứu khoa học đã được cấp phép tại Quyết
định số ... /-BNNMT/UBND ngày ... tháng ... năm ... của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường/Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố… cấp
phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam.
Thời hạn gia hạn là ... ngày/tháng, kể t ngày ... tháng ... năm ...
Ông/bà/tổ chức... (tên tổ chức, nhân, địa chỉ, quốc tịch)... trách
nhiệm:
.......................................................................................................................
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành t ngày ký.
323
Điều 3. Cục trưởng Cục Biển Hải đảo Việt Nam/Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường tỉnh, thành phố..., .... và ông/bà/tổ chức ... (tên tổ chức, cá
nhân) ... chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.
Nơi nhận:
- …………;
- …………;
- Lưu: VT,....
BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN
(Ký tên, đóng dấu)
324
C. CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP
1. Giao khu vực biển cho nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
(Mã số:3.000439)
1.1. Trình tự thực hiện
1.1.1. Tổ chức, nhân nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết thủ tục hành
chính; việc tiếp nhận hồ thực hiện theo quy định tại Điều 15, Điều 17 Điều
22 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thtục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Trung
tâm Phục vụ nh chính công cấp Cổng Dịch vng quốc gia.
1.1.2. Trong thời hạn không quá 30 ngày đối với hồ thuộc thẩm quyền
giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; kể t ngày nhận được
đầy đủ hồ theo đúng quy định, cơ quan thẩm định hồ sơ có trách nhiệm:
a) Hoàn thành việc thẩm định hồ theo các nội dung quy định tại khoản 1
Điều 27 Nghị định y. Kết quả thẩm định phải đưc lập bằngn bản;
b) Xác định mức thu tiền sử dụng khu vực biển cụ thể vàc nghĩa vụ kc
tổ chức, cá nhân phải thực hiện (nếu có).
1.1.3. quan có thẩm quyền có trách nhiệm gửi văn bản lấy ý kiến về hồ
sơ đề nghị giao khu vực biển như sau:
a) Trường hợp giao khu vực biển để nuôi trồng thuỷ sản, quan quản
nhà nước về thuỷ sản có ý kiến về phương án hoặc dự án nuôi trồng thuỷ sản trên
biển theo đề nghị của cơ quan thẩm định hồ hoặc cơ quan có thẩm quyn giao
khu vực biển;
b) Trường hợp trong quá trình xem xét, cấp văn bản cho phép khai thác, sử
dụng tài nguyên biển cho tổ chức, nhân; quan nhà nước thẩm quyền đã
lấy ý kiến các cơ quan quy định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 16 Nghị định
số 11/2021/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 33 Nghị định số 44/2026/NĐ-
CP về tọa độ, diện tích, mục đích, thời hạn sử dụng khu vực biểni đề nghị giao
khu vực biển và văn bản ý kiến của các cơ quan này được gửi kèm theo hồ đ
nghị giao khu vực biển thì cơ quan có thẩm quyền giao khu vực biển quy định tại
khoản 2 Điều 16 Nghị định số 11/2021/-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 33
Nghđịnh số 44/2026/-CP không phải thực hiện thủ tục lấy ý kiến theo quy
định tại điểm c điểm d khoản 2 Điều 16 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP được
sửa đổi, bổ sung bi Điều 33 Nghđịnh số 44/2026/NĐ-CP.
1.1.4. Trường hợp cần thiết, cơ quan thẩm định hồ tổ chức kiểm tra thực
địa, thời gian kiểm tra thực địa không quá 03 ngày làm việc, thời gian kiểm tra
thực địa kng nh vào thời gian thẩm định hồ .
1.1.5. Trường hợp hồ sơ không đáp ứng đđiều kiện đđược giao khu vực
biển hoặc thuộc các trường hợp t chối giao khu vực biển quy định tại Điều 5a
Nghị định s11/2021/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 2 Nghị định
325
số 65/2025/NĐ-CP, quan thẩm định hồ sơ trả lại hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã kèm theo thông báo bằng văn bản tn Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính; cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp thực hiện đóng hồ trên Hệ thống tng tin giải
quyết thủ tục hành cnh.
Trường hợp hồ còn chưa đủ thông tin để quyết định giao khu vực biển,
cơ quan thẩm định hồ gửi văn bản nêu do, nội dung, thông tin cần bổ
sung, giải trình đến tổ chức, nhân. Tổ chức, nhân gửi văn bản cung cấp bổ
sung thông tin, giải trình đến quan thẩm định hồ trong thời hạn không quá
15 ngày kể t ngày cơ quan thẩm định hồ gửi văn bản (thời gian này không
tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ); sau 15 ny, nếu tổ chức, cá nhân không hn
thành việc hoàn thiện hồ sơ, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp thực hiện đóng hồ sơ trên Hthống thông tin giải
quyết thủ tụcnh chính. Thời hạn giải quyết được tính li t đầu sau khi nhận đ
hồ .
Trường hợp hồ đđiều kiện đđưc giao khu vực biển, quan thẩm
định h trình h cho ngưi thẩm quyền giao khu vực biển.
1.1.6. Việc trình, giải quyết hồ sơ thực hiện như sau:
a) Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc, kể t ngày hoàn thành việc
thẩm định hồ , cơ quan thẩm định hồ trách nhiệm trình hồ cho ngưi
thẩm quyền giao khu vực biển;
b) Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể t ngày cơ quan thẩm
định tnh hồ sơ, người thẩm quyền xem xét, ra quyết định giao khu vực biển.
Trường hợp người thẩm quyền quyết định không giao khu vực bin, cơ
quan thẩm định h trlại hồ cho Trung tâm Phục vụnh chính công cấp
kèm theo thông o bằng văn bản trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính; cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên Trung m Phục vụ hành chính
công cấp xã thực hiện đóng hồ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
1.1.7. Quyết định giao khu vực biển phải được gửi đến cơ quan thuế và các
cơ quan nhà nước liên quan.
1.2. Cách thức thực hiện
1.2.1. Cách thức nộp hồ sơ: cá nhân Việt Nam nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ
qua dịch vụ công trực tuyến hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
1.2.2. ch thức nhận kết quả giải quyết hồ sơ: Nhận trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc bằng
hồ sơ, tài liệu điện tử cho cá nhân Việt Nam.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
326
1.3.1. Thành phần hồ sơ
- Bản chính Đơn đề nghị giao khu vực biển được lập theo Mẫu số 01 Mục
III Phụ lục kèm theo Nghị định số 44/2026/NĐ-CP.
- Bản sao văn bản của quan nhà nước có thẩm quyền cho phép cá nhân
Việt Nam chuyển đổi t nghề khai thác ven bờ sang nuôi trồng thủy sản theo
quy định của pháp luật về thủy sản hoặc văn bản của quan nhà nước thẩm
quyền xác nhận về việc nhân Việt Nam thường trú trên địa bàn cấp mà
nguồn sống chủ yếu dựa vào thu nhập t nuôi trồng thủy sản.
- Phương án nuôi trồng thủy sản theo Mẫu số 16 Mục III Phụ lục kèm
theo Nghị định số 44/2026/NĐ-CP.
- đkhu vực biển đnghị giao, trong đó thhiện tọa độ các điểm c
của khu vực biển đề nghị giao được lập theo Mẫu số 05 của Mục III Phụ lục
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP.
1.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết
1.4.1. Thời hạn tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp thực hiện tiếp nhận hồ thủ
tục hành chính theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ vthực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
Cổng Dịch vụ công quốc gia.
1.4.2. Thời hạn thẩm định hồ sơ
a) Thời gian thẩm định hồ sơ: không quá 30 ngày kể t ngày nhận được đầy
đủ hồ ;
b) Thời gian kiểm tra thực địa: không quá 3 ngày.
c) Thời gian lấy ý kiến tổ chức kiểm tra thực địa không tính vào thời
gian thẩm định hồ sơ.
d) quan quản nhà nước về thuỷ sản ý kiến về phương án hoặc dự
án nuôi trồng thuỷ sản trên biển theo đề nghị của quan thẩm định hồ hoặc
quan thẩm quyền giao khu vực bin.
đ) Tờng hợp hồ không đáp ứng đủ điều kiện để được giao khu vực
biển hoặc thuộc các trường hợp t chối giao khu vực biển quy định tại Điều 5a
Nghị định s11/2021/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 2 Nghị định
số 65/2025/NĐ-CP, quan thẩm định hồ sơ trả lại hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã kèm theo thông báo bằng văn bản trên Hệ thống tng tin
giải quyết thủ tục hành chính; cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp thực hiện đóng hồ trên Hệ thống tng tin giải
327
quyết thủ tục hành cnh.
Trường hợp hồ n chưa đủ thông tin để quyết định giao khu vực biển,
quan thẩm định hồ gửi văn bản nêu do, nội dung, thông tin cần bổ
sung, giải trình đến nhân Việt Nam. nhân Việt Nam gửi văn bản cung cấp
bổ sung thông tin, giải trình đến quan thẩm định hồ trong thời hạn không
quá 15 ngày kể t ngày quan thẩm định hồ gửi văn bản (thời gian này
không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ); sau 15 ngày, nếu nhân Viêt Nam
không hoàn thành việc hoàn thiện hồ sơ, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp thực hiện đóng hồ trên Hệ thống
thông tin gii quyết thủ tục hành chính. Thời hạn giải quyết được tính lại t đầu
sau khi nhận đủ h.
Trường hợp hồ đủ điều kiện để được giao khu vực biển, quan thẩm
định h trình h cho ngưi thẩm quyền giao khu vực biển.
1.4.3. Thời hạn trình, giải quyết hồ sơ
a) Thời hạn trình hồ sơ: không quá 01 ngày m việc, kể t ngày hoàn
thành việc thẩm định hồ sơ;
b) Thời hạn xem xét, ra quyết định giải quyết hồ sơ: không quá 03 ngày
m việc, kể t ngày cơ quan thẩm định trình hồ sơ; trường hợp không giao khu
vực biển t cơ quan thẩm định hồ trả h cho Trung tâm Phục vhành
chính công cấp m theo thông báo bằng văn bản trên Hệ thống thông tin
giải quyết thtục hành chính; cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp thực hiện đóng hồ sơ trên H thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
1.5.1. nhân Việt Nam chuyển đổi t nghề khai thác ven bờ sang nuôi
trồng thủy sản theo quy định của pháp luật về thủy sản hoặc văn bản của cơ quan
nhà nước có thẩm quyền xác nhận về việc cá nhân Việt Nam thường trú trên địa
bàn cấp xã mà nguồn sống chủ yếu dựao thu nhập t nuôi trồng thủy sản.
1.5.2. nhân Việt Nam đã được quan nhà nước thẩm quyền cấp
văn bản cho phép khai thác, sử dụng tài nguyên biển theo quy định của pháp luật
sau ngày 15 tháng 7 năm 2014 được quy định tại khoản 2 Điều 10 Nghị định số
11/2021/NĐ-CP phải nộp hồ đề nghị giao khu vực biển theo quy định tại
khoản 2 Điều 15 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP (Nghị định số 44/2026/NĐ-CP)
thực hiện thủ tục hành chính vgiao khu vực biển được quy định tại mục
này.
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
1.6.1. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã có biển
quyết định giao khu vực biển để nuôi trồng thủy sản cho nhân Việt Nam theo
quy định Điều 8 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP (đã được sửa đổi, bổ sung tại
328
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP).
1.6.2. quan thực hiện: quan chuyên môn về nông nghiệp môi
trường cấp xã và các đơn vị có liên quan.
1.6.3. Cơ quan phối hợp: Các ngành và các đơn vị liên quan.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Quyết định giao khu vực biển theo Mẫu số 06 Mục III Phụ lục kèm theo
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP); trường hợp không ra quyết định phải văn bản
trả lời và nêu rõ lý do.
1.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai của thủ tục hành chính
Mẫu số
Tên mẫu
Mẫu số 01
Đơn đ ngh giao khu vực bin đ nuôi trồng thy sn
Mẫu số 05
Sơ đồ khu vực biển đề nghị giao
Mẫu số 06
Quyết định về việc giao khu vực biển
Mẫu số 16
Phương án nuôi trồng thủy sản
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính
phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, nhân khai
thác, sử dụng tài nguyên biển;
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một sđiều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài
nguyên, môi trường biển hải đảo Nghị định số 11/2021/-CP ngày 10
tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất
định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung mt số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
329
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIAO KHU VỰC BIỂN
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã….
3
Tên cá nhân ……………………………………………………..……
Địa chỉ tại: …………………………………………………….
Điện thoại: ………………………. Fax: ………………………..……
Ngày, tháng, năm sinh số thẻ căn cước công dân hoặc số định danh
nhân ... cấp ngày ... tháng … năm … do … cấp.
Đề nghị được giao hoạt động sử dụng khu vực biển tại xã ..., tỉnh…
Mục đích sử dụng, hoạt động: (mục đích/loại hoạt động khai thác, sử dụng
tài nguyên biển) ...
Diện tích khu vực biển đề nghị sử dụng: ... (ha/m
2
), độ sâu sử dụng: ... m,
t m đến ... m; độ cao công trình, thiết bị đề nghị sử dụng so với mặt nước
biển ... m; được giới hạn bởi các điểm góc tọa độ được thể hiện danh mục
tọa độ các điểm giới hạn của khu vực biển đề nghị giao đối với Hồ đề nghị
giao khu vực biển của nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản theo quy định
tại khoản 3 Điều 44 Luật Thủy sản (được sửa đổi, bổ sung tại Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của 15 Luật thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường).
Thời hạn đề nghị sử dụng khu vực biển t (tháng/năm) đến ...
(tháng/năm).
Hình thức nộp tiền sử dụng khu vực biển ... (hằng năm/một lần cho 05
năm/một lần cho cả thời hạn giao khu vực biển) hoặc đề nghị không thu tiền s
dụng khu vực biển (nếu thuộc các trường hợp không phải nộp tiền sdụng khu
vực biển): ………....................................................................................................
(Tên nhân)... cam đoan thực hiện đúng quy định của pháp luật về sử
dụng khu vực biển và quy định của pháp luật khác có liên quan.
CÁ NHÂN LÀM ĐƠN
(Ký tên; đóng dấu hoặc điểm chỉ)
3
Người có thm quyn giao.
Mẫu số 01
330
DANH MỤC TỌA ĐỘ CÁC ĐIỂM GIỚI HẠN
CỦA KHU VỰC BIỂN ĐỀ NGHỊ GIAO
(Kèm theo đơn đề nghị giao khu vực biển của …. để nuôi trồng thủy sản
theo quy định tại khoản 3 Điều 44 Luật Thủy sản được sửa đổi, bổ sung
tại Luật số 146/2025/QH15)
_______________
Tên điểm
Hệ tọa độ VN 2000
Kinh tuyến trục… múi chiếu…
Ghi chú
X (m)
Y (m)
1
2
n
Địa điểm tại khu vực biển … xã… tỉnh….
Diện tích của khu vực biển: (ha/m
2
)
Độ sâu khu vực biển sử dụng: (m)
Độ cao khu vực biển sử dụng: (m)
Ghi chú:
Hệ tọa độ quốc gia VN-2000 với kinh tuyến trục địa phương theo quy định
của pháp luật về đo đạc bản đồ.
Độ cao, độ sâu khu vực biển so với mặt nước biển trung bình.
331
Các tọa độ vuông góc, diện tích, độ cao, độ sâu được ghi đến độ chính xác
sau dấu phẩy 2 chữ số.
332
SƠ ĐỒ KHU VỰC BIỂN
Để thực hiện (mục đích/loại hoạt động khai thác, sử dụng biển)….
Mẫu số 05
Din tích khu vc bin s dng (ha/m
2
)…
Độ sâu khu vc bin s dụng (m)…
Độ cao khu vc bin s dng (m) (nếu có)…
Ghi chú: đ khu vc bin phi th hin c thông tin
sau:
- Ranh gii, diện tích, độ sâu khu vc bin s dng.
- Độ cao công trình, thiết b s dng so vi mặt nước
bin.....(m).
- V trí khu vc bin cách b t lin hoặc đảo)….km.
- Ti khu vc biển ….., cấp xã ….., cấp tỉnh …
- Tọa độ vuông góc, din tích, độ sâu, độ cao được ghi
đến độ chính xác sau dấu phẩy 2 chữ số.
.
Điểm
Hệ tọa độ VN-2000
Kinh tuyến trục... múi chiếu...
Tọa độ vuông góc
X(m)
Y(m)
1
2
n
- T lệ... được trích lc t t Bản đồ địa hình (tên bản đồ - nếu có)
Phiên hiu... T l... H tọa độ... Kinh tuyến trc... múi chiếu... H độ
cao....được ... xut bản năm... hoặc t Hải đồ (trong trường hợp chưa
có bản đồ địa hình đáy biển t l thích hp) Phiên hiu... T l ....ti
tuyến... Phép chiếu... H quy chiếu... Độ sâu theo.... được... xut
bản năm... )
- Độ cao, độ sâu đề ngh s dng tính theo H độ cao...
Chú gii: Khu vc bin s dng
Đường mép nước bin thp nht trung bình trong nhiều năm
Đưng 03 hi lý (nếu có) Đưng 06 hi lý (nếu có)
ĐƠN VỊ TƯ VẤN LẬP BẢN ĐỒ (nếu có)
(Ký tên, đóng dấu)
CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
334
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
Số: …. /QĐ- UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….., ngày ….. tháng ….. năm …..
QUYẾT ĐỊNH
Về việc giao khu vực biển
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ...
Căn cứ Luật Biển Việt Nam ngày 21 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Tài nguyên, môi trường biển hải đảo ngày 25 tháng 6 năm
2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Luật Thuỷ sản ngày 21 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của
Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, nhân
khai thác, sử dụng tài nguyên biển được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025;
n cứ Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính
ph sửa đổi, bổ sung mt s điu ca c Ngh định trong lĩnh vực bin và hi đo;
n cứ Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Xét đơn hồ đề nghị giao khu vực biển ngày ... tháng ... năm ... của
(tên cá nhân)... nộp tại…;
Theo đ nghị của Trưởng quan chuyên môn về nông nghiệp môi
trường cấp xã ….
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
1. Giao quyền sử dụng khu vực biển cho:….. (tên nhân Việt Nam được
giao khu vực biển).
2. Mục đích sử dụng khu vực biển: …………………..………………..
3. Địa điểm khu vực biển: vùng biển… thuộc xã… tỉnh… (nếu có).
Mẫu số 06
335
4. Khu vực biển được pp sử dng có din tích:... (ha), vị trí, tọa độ khu vực
biển tại sơ đkhu vực biểnm theo quyết định này, độ sâu được pp sử dng so
với mặt nước biển:...m t....m đến....m được giới hạn bởi….. điểm góc; độ cao
ng trình, thiết bị được phép sử dụng so với mặt ớc biển …..m (nếu có).
5. Phương tiện, thiết bị được phép sử dụng (nếu có); hoạt động khoan, đào
được phép thực hiện (nếu có).
6. Thời hạn được giao khu vực biển kể t ngày Quyết định này hiệu lực
đến ngày... tháng... năm...
7. Hình thức trả tiền sử dụng khu vực biển:… (nếu thuộc các trường hợp
phải nộp tiền sử dụng khu vực biển).
Cá nhân có trách nhiệm nộp tiền sử dụng khu vực biển theo số tiền sử dụng
khu vực biển cụ thể do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.
8. .... (các nội dung khác nếu có)
Điều 2. (Tên cá nhân Việt Nam) ....…………………………có nghĩa vụ:
1. Sử dụng khu vực biển được giao đúng mục đích, ranh giới, diện tích, độ
sâu, độ cao, thời hạn được quy định trong Quyết định giao khu vực biển; không
lấn, chiếm biển; không vi phạm quy hoạch đã được quan nhà nước thẩm
quyền phê duyệt.
2. Không được tiến hành hoạt động ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh,
chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán và lợi ích quốc gia trên biển; không
gây ô nhiễm, hủy hoại môi trường biển, hệ sinh thái biển; không làm ảnh hưởng,
cản trở các hoạt động giao thông trên biển; không cản trở hoạt động thanh tra,
kiểm tra, điều tra bản, nghiên cứu khoa học, khảo sát, thăm , khai thác, sử
dụng tài nguyên, môi trường biển và hoạt động hợp pháp khác được cơ quan nhà
nước có thẩm quyền cho phép trong vùng biển Việt Nam.
3. Bảo vệ môi trường biển; báo cáo tình hình sử dụng khu vực biển được
giao định kỳ hằng năm, gửi trước ngày 31 tháng 12 hằng năm cho quan nhà
nước thẩm quyền giao khu vực biển; không cung cấp thông tin về khu vực
biển trái quy định của pháp luật.
4. Thực hiện nộp tiền sử dụng khu vực biển theo quy định của pháp luật;
chỉ được sử dụng khu vực biển sau khi đã thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ tài
chính theo quy định.
5. Không được chuyển nhượng, thế chấp, góp vốn, cho thuê quyền sử dụng
khu vực biển được giao (tr trường hợp tổ chức, cá nhân được giao khu vực biển
để nuôi trồng thuỷ sản được phép chuyển nhượng, thế chấp, góp vốn, cho thuê
quyền sử dụng khu vực biển theo quy định của pháp luật).
6. Không được khai thác, sử dụng tài nguyên biển khu vực biển khi chưa
được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao khu vực biển.
7. Chấp hành Quyết định thu hồi khu vực biển đã giao của quan nhà
nước có thẩm quyền.
336
8. Các nghĩa vụ khác ....
Điều 3. Trưởng cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp
kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này, bảo đảm việc sử dụng khu vực
biển theo đúng quy định tại Điều 1 của Quyết định này theo đúng các quy
định của pháp luật có liên quan.
quan thuế trên địa bàn trách nhiệm báo ngay với quan thẩm
quyền trong trường hợp tổ chức nhân được giao khu vực biển không thực
hiện đầy đủ các nghĩa vụ tài chính về giao khu vực biển theo quy định.
Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị khác có liên quan
Điều 4.
1. Quyết định này có hiệu lực kể t ngày ký.
2. Việc sử dụng khu vực biển theo Quyết định này, (tên nhân Việt
Nam)... chỉ được phép tiến hành sau khi đã thực hiện đầy đủ các quy định của
pháp luật có liên quan và các quy định tại Quyết định này.
Điều 5. Trưởng cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã,
(tên nhân Việt Nam) và các quan, tổ chức, nhân liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều...;
- ………………….;
- BNNMT/BHĐ;
- Sở NNMT tỉnh...;
- Cơ quan Thuế....
- Tên cá nhân Việt Nam;
- Lưu: VT, HS.
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
337
Mẫu số 16
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ CƯƠNG PHƯƠNG ÁN NUÔI TRỒNG THỦY SẢN TRÊN BIỂN
(Áp dụng cho chủ thể là cá nhân đề nghị giao, sửa đổi, bổ sung,
gia hạn thời hạn giao khu vực biển)
I. THÔNG TIN CHUNG
Tên cá nhân thực hiện:
Địa chỉ thường trú:
Số CCCD/Mã số định danh cá nhân/Số Hộ chiếu:
Số điện thoại liên hệ:
Email:
6. Mã số cơ sở nuôi (nếu có)
II. MỤC TIÊU PHƯƠNG ÁN
III. VỊ TRÍ VÀ QUY MÔ NUÔI BIỂN
Địa điểm thực hiện: (xã, tỉnh)
Tọa độ địa lý:
Diện tích khu vực biển dự kiến sử dụng: … ha
Sơ đồ khu vực nuôi:
Thời gian đề nghị giao khu vực biển:
Diện tích nuôi:
Quy mô công suất:
IV. CƠ SỞ VẬT CHẤT VÀ LAO ĐỘNG
Số lượng lồng/bè:
2. Tổng thể tích lồng bè (m3):
3. Trang thiết bị hỗ trợ (tàu, thuyền, máy sục khí, máy cho ăn tự động, hệ
thống phao neo và dây neo, camera giám sát nếu có…):
4. Số lượng lao động và biện pháp bảo đảm an toàn lao động:
V. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG THỨC NUÔI
338
Loài nuôi: (cá biển, tôm hùm, ngọc trai, hàu, rong biển…và tên khoa học)
Nguồn gốc giống: (tự ươm, tên cơ sở cung cấp, có giấy kiểm dịch không)
Kích cỡ giống thả:
Mật độ thả giống (con/m3):
Phương thức nuôi: (nuôi lồng/bè, treo, bám đá, bán tự nhiên…)
Chu kỳ nuôi: … tháng/vụ (theo tng đối tượng)
VI. KỸ THUẬT VÀ QUẢN LÝ NUÔI
Chuẩn bị lồng nuôi
Kỹ thuật thả giống
Kiểm tra điều kiện nuôi
Nguồn thức ăn: (thức ăn công nghiệp, cá tạp, tự chế...)
Chế độ cho ăn: (loại thức ăn, số lần/ngày, liều lượng)
Chế độ chăm sóc và quản lý:
Phòng bệnh và xử lý dịch bệnh:
Thu hoạch và bảo quản sản phẩm:
Xử lý sổng thoát.
Thời gian ngắt vụ/nghỉ giữa 2 vụ.
Kế hoạch vệ sinh lồng/bè, lưới.
Biện pháp di chuyển lồng/bè khi có bão lũ.
Quản lý chất thải.
VII. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG (TÓM TẮT)
Nguồn thải: chất thải hữu cơ t thức ăn dư tha, phân thải...
Biện pháp giảm thiểu: thu gom thức ăn tha, xử lý chất thải, định kỳ vệ
sinh lồng nuôi
Tuân thủ các quy định về bảo vệ môi trường biển theo Luật Bảo vệ môi
trường.
VIII. HIỆU QUẢ KINH TẾ - HỘI
Sản lượng dự kiến: … tấn/năm
Doanh thu dự kiến: … đồng/năm
Chi phí đầu tư và vận hành:
Lợi nhuận dự kiến:
Tạo việc làm cho: … lao động địa phương.
339
IX. CAM KẾT THỰC HIỆN
Tôi cam kết:
Thực hiện đúng nội dung thuyết minh này nếu được cấp phép.
Tuân thủ các quy định của pháp luật về nuôi trồng thủy sản và bảo vệ môi
trường biển.
Chịu hoàn toàn trách nhiệm về nội dung thuyết minh và quá trình triển
khai thực tế.
Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật nếu vi phạm quy định
......, ngày...... tháng...... năm......
CHỦ CƠ SỞ
(Ký, ghi rõ họ tên)
340
2. Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho nhân Việt Nam để nuôi
trồng thủy sản (Mã số: 3.000440)
2.1. Trình tự thực hiện
2.1.1. Tổ chức, nhân nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết thủ tục hành
chính; việc tiếp nhận hồ sơ thực hiện theo quy định tại Điều 15, Điều 17 và Điều
22 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
2.1.2. Trong thời hạn không quá 20 ngày đối với hồ sơ thuc thm quyn
gia hạn thời hạn sdụng khu vc bin ca Ch tch y ban nhân dân cp xã kể
t ngày nhận được đầy đủ hồ sơ, cơ quan thẩm định hồ sơ có trách nhiệm:
a) Hoàn thành việc thẩm định hồ theo các nội dung quy định tại khoản
2 Điều 27 Nghị định số 40/2016/NĐ-CP. Kết quả thẩm định phải được lập bằng
văn bản;
b) Xác định tiền sử dụng khu vực biển các nghĩa vụ khác tổ chức,
cá nhân phải thực hiện (nếu có).
2.1.3. Trường hợp cần thiết, quan thẩm định hồ sơ trình cơ quan
thẩm quyền gửi văn bản lấy ý kiến của các cơ quan liên quan; tổ chức kiểm
tra thực địa. Thời gian lấy ý kiến, kiểm tra thực địa không tính vào thời gian
thẩm định hồ .
a) Trường hợp gửi văn bản lấy ý kiến của các cơ quan liên quan, trong
thời hạn không quá 14 ngày kể tngày nhận được văn bản lấy ý kiến kèm theo
đầy đủ hồ theo quy định, quan được lấy ý kiến trách nhiệm phải trả lời
bằng văn bản. Trường hợp quá thời hạn nêu trên mà không nhận được văn bản
trả lời, người thẩm quyền xem xét, quyết định việc gia hạn thời hạn sdụng
khu vực biển; quan được lấy ý kiến chịu trách nhiệm về các vấn đề liên quan
thuộc phạm vi quản lý;
b) Người thẩm quyền gia hạn thời hạn sử dụng khu vực biển trách
nhiệm gửi hồ đề nghị gia hạn thời hạn sử dụng khu vực biển lấy ý kiến cơ
quan có liên quan trong trường hợp pháp luật chuyên ngành có quy định;
c) Trường hợp đnghị gia hạn thời hạn sử dụng khu vực biển đnuôi
trồng thuỷ sản, cơ quan quản nhà nước v thuỷ sản ý kiến về phương án
hoặc dự án nuôi trồng thuỷ sản trên biển theo đề nghị của cơ quan thẩm định hồ
sơ hoặc cơ quan có thẩm quyền gia hạn thời hạn sử dụng khu vực biển;
d) Trường hợp cần thiết, cơ quan thẩm định hồ tổ chức kiểm tra thực
địa, thời gian kiểm tra thực địa không quá 03 ngày làm việc.
2.1.4. Trường hợp hồ sơ không đáp ứng đđiều kiện đđược gia hạn thời
hạn sdụng khu vực biển hoặc thuộc các trường hợp t chối giao khu vực biển
quy định tại Điều 5a Nghị định số 11/2021/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại
khoản 6 Điều 2 Nghị định số 65/2025/NĐ-CP, quan thẩm định hồ trả lại
hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính ng cấp kèm theo thông báo bằng
341
n bản trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; cán bộ, công
chức, viên chức, nhân viên Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp thực hiện
đóng hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
Trường hợp hồ sơ còn chưa đủ thông tin để quyết định gia hạn thời hạn s
dụng khu vực biển, cơ quan thẩm định hồ sơ gửi văn bản nêu rõ lý do, nội dung,
thông tin cần bổ sung, giải trình đến tổ chức, nhân. Tổ chức, nhân gửi văn
bản cung cấp bổ sung thông tin, giải trình đến quan thẩm định hồ trong
thời hạn không quá 10 ngày kể t ngày cơ quan thẩm định hồ gửi văn bản
(thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ); sau 10 ngày, nếu tổ
chức, nhân không hoàn thành việc hoàn thiện hồ sơ, cán bộ, công chức, viên
chức, nhân viên Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp thực hiện đóng hồ
sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Thời hạn giải quyết
được tính lại t đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Trường hợp hồ đđiều kiện đđược gia hạn thời hạn sử dụng khu vực
biển, cơ quan thẩm định hồ trình hồ sơ cho người có thẩm quyền gia hạn thời
hạn sử dụng khu vực biển.
2.1.5. Việc trình, giải quyết hồ sơ thực hiện như sau:
a) Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc, kể t ngày hoàn thành việc
thẩm định hồ sơ, cơ quan thẩm định hồ trách nhiệm trình hồ sơ cho người
có thẩm quyền gia hạn thời hạn sử dụng khu vực biển;
b) Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể t ngày cơ quan thẩm
định trình hồ sơ, người thẩm quyền cho phép gia hạn thời hạn sử dụng khu
vực biển xem xét, quyết định gia hạn.
Trường hợp người thẩm quyền quyết định không gia hạn thời hạn s
dụng khu vực bin, cơ quan thẩm định hồ trả lại hồ cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp kèm theo thông báo bằng n bản trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính; cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp thực hiện đóng hồ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
2.1.6. Quyết định giao khu vực biển phải được gửi đến quan thuế
các cơ quan nhà nước có liên quan.”.
2.2. Cách thức thực hiện
2.2.1. Cách thức nộp hồ sơ: Cá nhân Việt Nam nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ
qua dịch vụ công trực tuyến hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
2.2.2. Cách thức nhận kết quả giải quyết hsơ: Nhận trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc bằng
hồ sơ, tài liệu điện tử cho cá nhân Việt Nam.
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
3.3.1. Thành phần hồ sơ
342
- Đơn đề nghị gia hạn thời hạn giao khu vực biển theo Mẫu số 02 quy định
tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 11/2021/NĐ-CP;
- Báo cáo tình hình sử dụng khu vực biển theo Mẫu số 12 quy định tại
Mục II Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 65/2025/NĐ-CP đối với trường
hợp tổ chức, cá nhân đề nghị giao khu vực biển để nuôi trồng thuỷ sản.
- Phương án hoặc dự án nuôi trồng thuỷ sản tn biển theo Mẫu số 16 quy
định tại Mục III Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 44/2026/NĐ-CP đối
với trường hợp tổ chức, nhân đề nghị gia hạn thời hạn giao khu vực biển để
nuôi trồng thuỷ sản.
nhân không phải nộp một trong các văn bản, tài liệu quy định tại Điều
này nếu các văn bản, tài liệu này đã được tích hợp, số hóa trong sở dữ liệu
tổng hợp quốc gia, cơ sở dữ liệu quốc gia.
Tổ chức, nhân phải nộp hồ đề nghị gia hạn thời hạn giao khu vực
biển chậm nhất 03 tháng trước khi Quyết định giao khu vực biển đã được cấp hết
thời hạn”.
2.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.4. Thời hạn giải quyết
2.4.1. Thời hạn tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp thực hiện tiếp nhận hồ thủ
tục hành chính theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
Cổng Dịch vụ công quốc gia.
2.4.2. Thời hạn thẩm định hồ sơ
a) Thời gian thẩm định hồ sơ: không quá 20 ngày kể t ngày nhận được
đầy đủ hồ sơ theo đúng quy định;
b) Thời gian lấy ý kiến các cơ quan có liên quan: không quá 14 ngày kể t
ngày nhận được văn bản kèm theo đầy đủ hồ sơ theo quy định, cơ quan được lấy
ý kiến trách nhiệm phải trả lời bằng văn bản. Trường hợp quá thời hạn nêu
trên mà không nhận được văn bản trả lời, người thẩm quyền xem xét, quyết
định việc gia hạn thời hạn sử dụng khu vực biển; quan được lấy ý kiến chịu
trách nhiệm về các vấn đề liên quan thuộc phạm vi quản lý.
c) Thời gian kiểm tra thực địa: không quá 03 ngày;
d) Thời gian lấy ý kiến và tổ chức kiểm tra thực địa không tính vào thời
gian thẩm định hồ sơ.
đ) Trường hợp đề nghị gia hạn thời hạn sử dụng khu vực biển để nuôi
trồng thuỷ sản, quan quản nhà nước về thuỷ sản ý kiến vphương án
hoặc dự án nuôi trồng thuỷ sản trên biển theo đề nghị của quan thẩm định hồ
sơ hoặc cơ quan có thẩm quyền gia hạn thời hạn sử dụng khu vực biển;
343
e) Trường hợp hồ sơ không đáp ứng đủ điều kiện để được gia hạn thời hạn
sử dụng khu vực biển hoặc thuộc các trường hợp t chối giao khu vực biển quy
định tại Điều 5a Nghị định số 11/2021/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6
Điều 2 Nghị định số 65/2025/NĐ-CP, quan thẩm định hồ trả lại hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp kèm theo thông báo bằng văn bản
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; cán bộ, công chức, viên
chức, nhân viên Trung tâm Phục vhành chính công cấp thực hiện đóng hồ
sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
Trường hợp hồ sơ còn chưa đủ thông tin để quyết định gia hạn thời hạn s
dụng khu vực biển, cơ quan thẩm định hồ gửi văn bản nêu do, nội dung,
thông tin cần bổ sung, giải trình đến tổ chức, nhân. Tổ chức, nhân gửi n
bản cung cấp bổ sung thông tin, giải trình đến cơ quan thẩm định hồ sơ trong thời
hạn không quá 10 ngày kể t ngày quan thẩm định hồ gửi văn bản (thời
gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ); sau 10 ngày, nếu tổ chức,
nhân không hoàn thành việc hoàn thiện hồ sơ, cán bộ, công chức, viên chức,
nhân viên Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp thực hiện đóng hồ trên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Thời hạn giải quyết được tính
lại t đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Trường hợp hồ đủ điều kiện để được gia hạn thời hạn sử dụng khu vực
biển, cơ quan thẩm định hồ sơ trình hồ sơ cho người có thẩm quyền gia hạn thời
hạn sử dụng khu vực biển.
2.4.3. Thời hạn trình, giải quyết hồ
a) Thời hạn tnh hồ sơ: không quá 01 ngày làm việc, kể t ngày hoàn thành
việc thẩm định;
b) Thời hạn xem xét, giải quyết hồ sơ: không quá 03 ngày làm việc, kể t
ngàyquan thẩm định trình hồ sơ.
Trường hợp người thẩm quyền quyết định không gia hạn thời hạn sử
dụng khu vực biển,quan thẩm định hồ sơ trả lại hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã kèm theo thông báo bằng văn bản trên Hệ thống tng tin
giải quyết thủ tục hành chính; cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp thực hiện đóng hồ trên Hệ thống tng tin giải
quyết thủ tục hành cnh.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
nhân Việt Nam chuyển đổi t nghề khai thác ven bsang nuôi trồng
thủy sản theo quy định của pháp luật về thủy sản hoặc văn bản của quan n
nước thẩm quyền xác nhận về việc nhân Việt Nam thường trú trên địa bàn
cấp xã mà nguồn sống chủ yếu dựa vào thu nhập t nuôi trồng thủy sản.
2.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
2.6.1. quan quản nhà nước thẩm quyền quyết định: y ban nhân
n cp có biển gia hạn thời hạn giao khu vc bin cho nn Việt Nam để
nuôi trng thy sản theo theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP
344
ã được sửa đổi, bổ sung tại Ngh định số 65/2025/NĐ-CP Nghị định s
44/2026/NĐ-CP).
2.6.2. quan thực hiện: quan chuyên môn về nông nghiệp môi
trường cấp xã và các đơn vị có liên quan.
2.6.3. Cơ quan phối hợp: Các ngành và các đơn vị có liên quan.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Quyết định giao khu vực biển theo Mẫu số 06 Mục III Phụ lục kèm theo
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP); trường hợp không ra quyết định phải văn bản
trả lời và nêu rõ lý do.
2.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai của thủ tục hành chính
Mẫu số
Tên mẫu
Mẫu số 02
Đơn đề nghị gia hạn thời hạn sử dụng khu vực biển
Mẫu số 06
Quyết định về việc giao khu vực biển
Mu s 12
Báo cáo tình hình s dng khu vc bin
Mẫu số 16
Đề ơng phương án nuôi trồng thủy sản trên biển p dụng
cho chthể nhân đề nghị gia hạn thời hạn giao khu vực
biển)
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không.
2.11. Căn c pháp lý của th tục nh chính sửa đổi, bsung
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 m 2021 của Chính
phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, nhân khai
thác, sử dụng tài nguyên biển;
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một sđiều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài
nguyên, môi trường biển hải đảo Nghị định số 11/2021/-CP ngày 10
tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất
định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung mt số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
345
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mẫu số 02
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN THỜI HẠN SỬ DỤNG KHU VỰC BIỂN
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã …
Tên tổ chức, cá nhân ………………………………………………………
Trụ sở/địa chỉ tại: ………………………………………………………
Điện thoại: ……………………. Fax: ……………………………………
Ngày, tháng, năm sinh … căn cước công dân; căn cước hoặc số định danh
cá nhân ….cấp ngày...tháng…năm…do .cấp (nếu là cá nhân).
Được phép sdụng khu vực biển tại …, tỉnh theo Quyết định giao
khu vực biển số .ngày…tháng ….năm ….của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Đề nghị được gia hạn thời hạn sử dụng khu vực biển, thời gian gia hạn
………..(tháng/m).
Mục đích đang sử dụng khu vực biển: (loại hoạt động khai thác, sdụng
tài nguyên biển)………..
Diện tích khu vực biển sử dụng:...(ha), độ sâu sử dụng:...m, t…m
đến….m; được giới hạn bởi các điểm góc có tọa độ, độ cao công trình, thiết bị đề
nghị sử dụng so với mặt nước biển...m được thể hiện trên Sơ đồ khu vực biển.
Lý do đề nghị gia hạn ……………………………………………………..
(Tên tổ chức, cá nhân)………….. cam đoan thực hiện đúng quy định của
pháp luật về sử dụng khu vực biển và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
……, ngày … tháng … năm ……
Cá nhân làm đơn
(Ký tên; đóng dấu hoặc điểm chỉ)
346
Mẫu số 06
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
Số: …. /QĐ- UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….., ngày ….. tháng ….. năm …..
QUYẾT ĐỊNH
Về việc giao khu vực biển
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ...
Căn cứ Luật Biển Việt Nam ngày 21 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Tài nguyên, môi trường biển hải đảo ngày 25 tháng 6 năm
2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Luật Thuỷ sản ngày 21 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của
Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tchức, nhân
khai thác, sử dụng tài nguyên biển được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025;
n cứ Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01m 2026 của Chính
ph sửa đổi, bổ sung mt s điu của các Nghị đnh trong lĩnh vc biển và hải đo;
n cứ Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Xét đơn hồ đề nghị giao khu vực biển ngày ... tháng ... năm ... của
(tên cá nhân)... nộp tại…;
Theo đ nghị của Trưởng quan chuyên môn về nông nghiệp môi
trường cấp xã ….
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
1. Giao quyền sử dụng khu vực biển cho:….. (tên nhân Việt Nam được
giao khu vực biển).
2. Mục đích sử dụng khu vực biển: …………………..………………..
347
3. Địa điểm khu vực biển: vùng biển… thuộc xã… tỉnh… (nếu có).
4. Khu vực biển được pp s dụng có diệnch:... (ha), vị trí, tọa độ khu vực
biển tại sơ đồ khu vực biển m theo quyết định này, độu được phép sdụng so
với mặt ớc biển:...m t....m đến....m được gii hạn bởi….. điểm góc; độ cao
ng trình, thiết bị được phép sử dụng so với mặt ớc biển …..m (nếu có).
5. Phương tiện, thiết bị được phép sử dụng (nếu có); hoạt động khoan, đào
được phép thực hiện (nếu có).
6. Thời hạn được giao khu vực biển kể t ngày Quyết định này hiệu lực
đến ngày... tháng... năm...
7. Hình thức trả tiền sử dụng khu vực biển:… (nếu thuộc các trường hợp
phải nộp tiền sử dụng khu vực biển).
Cá nhân có trách nhiệm nộp tiền sử dụng khu vực biển theo số tiền sử dụng
khu vực biển cụ thể do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.
8. .... (các nội dung khác nếu có)
Điều 2. (Tên cá nhân Việt Nam) ....…………………………có nghĩa vụ:
1. Sử dụng khu vực biển được giao đúng mục đích, ranh giới, diện tích, độ
sâu, độ cao, thời hạn được quy định trong Quyết định giao khu vực biển; không
lấn, chiếm biển; không vi phạm quy hoạch đã được quan nhà nước thẩm
quyền phê duyệt.
2. Không được tiến hành hoạt động ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh,
chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán và lợi ích quốc gia trên biển; không
gây ô nhiễm, hủy hoại môi trường biển, hệ sinh thái biển; không làm ảnh hưởng,
cản trở các hoạt động giao thông trên biển; không cản trở hoạt động thanh tra,
kiểm tra, điều tra bản, nghiên cứu khoa học, khảo sát, thăm dò, khai thác, sử
dụng tài nguyên, môi trường biển và hoạt động hợp pháp khác được cơ quan nhà
nước có thẩm quyền cho phép trong vùng biển Việt Nam.
3. Bảo vệ môi trường biển; báo cáo tình hình sử dụng khu vực biển được
giao định kỳ hằng năm, gửi trước ngày 31 tháng 12 hằng năm cho quan nhà
nước thẩm quyền giao khu vực biển; không cung cấp thông tin về khu vực
biển trái quy định của pháp luật.
4. Thực hiện nộp tiền sdụng khu vực biển theo quy định của pháp luật;
chỉ được sử dụng khu vực biển sau khi đã thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ tài
chính theo quy định.
5. Không được chuyển nhượng, thế chấp, góp vốn, cho thuê quyền sử dụng
khu vực biển được giao (tr trường hợp tổ chức, cá nhân được giao khu vực biển
để nuôi trồng thuỷ sản được phép chuyển nhượng, thế chấp, góp vốn, cho thuê
quyền sử dụng khu vực biển theo quy định của pháp luật).
6. Không được khai thác, sử dụng tài nguyên biển khu vực biển khi chưa
được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao khu vực biển.
348
7. Chấp hành Quyết định thu hồi khu vực biển đã giao của quan nhà
nước có thẩm quyền.
8. Các nghĩa vụ khác ....
Điều 3. Trưởng cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã
kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này, bảo đảm việc sử dụng khu vực
biển theo đúng quy định tại Điều 1 của Quyết định này theo đúng các quy
định của pháp luật có liên quan.
quan thuế trên địa bàn trách nhiệm báo ngay với quan thẩm
quyền trong trường hợp tổ chức nhân được giao khu vực biển không thực
hiện đầy đủ các nghĩa vụ tài chính về giao khu vực biển theo quy định.
Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị khác có liên quan
Điều 4.
1. Quyết định này có hiệu lực kể t ngày ký.
2. Việc sử dụng khu vực biển theo Quyết định này, (tên nhân Việt
Nam)... chỉ được phép tiến hành sau khi đã thực hiện đầy đủ các quy định của
pháp luật có liên quan và các quy định tại Quyết định này.
Điều 5. Trưởng cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã,
(tên cá nhân Việt Nam) và các cơ quan, tổ chức, nhân liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều...;
- ………………….;
- BNNMT/BHĐ;
- Sở NNMT tỉnh...;
- Cơ quan Thuế....
- Tên cá nhân Việt Nam;
- Lưu: VT, HS.
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
349
Mẫu số 12
TÊN CÁ NHÂN
CNG HÒA XÃ HỘI CHNGHĨA VIỆT
NAM
Đc lp - T do - Hnh pc
…, ngày….. tháng…. năm……
BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG KHU VỰC BIỂN
Kính gửi: ……………..
I. Phần chung
1. Tên cá nhân sử dụng khu vực biển: ………………………….….
Ngày, tháng, năm sinh… số chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công
dân hoặc số định danh nhân cấp ngày… tháng… năm do… cấp (nếu
cá nhân)
2. Địa chỉ: ……………… Điện thoại: ……………… Fax: ……………
3. Người đại diện theo pháp luật (trường hợp đối với tổ chức):
- Họ và tên…………………………………………………………………
- Chức vụ………………………………………………………....……..…
- Năm sinh…………………………………………………………………
- Quốc tịch…………………………………………………………………
- Số định danh cá nhân, căn cước công dân (Chứng minh thư nhân dân hoặc
Hộ chiếu) số…….; cấp ngày…………………….; nơi cấp………………
- Địa chỉ thường trú…………………………………………..……………
II. Tình nh hot động sử dng khu vực biển tngày ... tháng ... năm
đến ngày… tháng ... năm ...
1. Quyết định giao khu vực biển (thứ nhất)
A. Thông tin về Quyết định giao khu vực biển (nếu có)
- Cơ quan giao khu vực biển………………………………………………
- Mục đích sử dụng………………………………………………….....……
- Vị trí, tọa độ khu vực biển s dụng; diện tích khu vực biển sử
dụng:…(ha/m
2
); độ cao sử dụng…; độ sâu sử dụng….
- Thời hạn được giao khu vực biển: .... (tháng, năm), trong đó thời gian đã
sử dụng khu vực biển … (tháng, năm).
- S tiền s dng khu vc bin phi nộp. Hình thc np tin sử dng khu vc
bin.
B. Các hoạt động sử dụng biển
- Tên hoạt động: …………………….……………………………….……
- Mục đích hoạt động:………………………………. …………………….
350
- Quy mô hoạt động: ……………………………………………………….
- Tổng vốn đầu tư: ………………………………………………………
- Tiến độ thực hiện các hoạt động đến thời điểm báo cáo: ……………..
- Các công trình, hoạt động sử dụng biển trên khu vực biển được giao
(Theo mẫu Phụ lục kèm theo).
- Công tác bồi thường hỗ trợ ổn định sinh kế cho người dân, tổ chức bị
ảnh hưởng bởi hoạt động sử dụng biển (nếu có).
- Tổng số tiền sử dụng khu vực biển theo thông báo của quan thuế
……., trong đó: Số tiền sử dụng khu vực biển đã nộp… Số tiền sử dụng khu vực
biển còn nợ… (nếu có).
C. Đánh giá tình hình sử dụng khu vực biển
- Đánh giá sự phù hợp của hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển tại
khu vực biển được giao với quy luật tự nhiên chức năng sử dụng khu vực
biển.
- Đánh giá khả năng tiếp cận của người dân với biển trong quá trình sử
dụng khu vực biển.
- Đánh giá, mâu thuẫn, xung đột giữa hoạt động khai thác, sử dụng tài
nguyên khu vực biển được giao với các hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên
biển khác trong khu vực biển. Tác động, ảnh hưởng của hoạt động sử dụng biển
với các hoạt động khác trong khu vực.
- Kết quả quan trắc môi trường tại khu vực biển được giao. Việc thực hiện
các giải pháp bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác, sử dụng tài nguyên
biển và các vấn đề khác có liên quan.
- Hiệu quả kinh tế, xã hội của hoạt động sử dụng khu vực biển.
2. Quyết định giao khu vực biển thứ hai (nếu có)
(Nội dung báo cáo như Mục 1 nêu trên).
3. Tình hình sử dụng khu vực biển theo các văn bản cho phép khai thác, sử
dụng tài nguyên biển hoặc đất có mặt nước ven biển (nếu có)
(Nội dung báo cáo như Mục 1 nêu trên).
III. Thuận lợi, khó khăn, đề xuất, kiến nghị
…………………………………………………………………………………
CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
351
Phụ lục
THNG KÊ CÁC NG TRÌNH, HOẠT ĐNG S DỤNG BIỂN
TRÊN KHU VỰC BIỂN ĐƯC GIAO
____________
STT
Mục đích/
hoạt động
sử dụng
Diện
tích
khu
vực
biển
Tọa độ khu vực biển
Thời gian sử dụng
khu vực biển
Ghi
chú
Kinh tuyến trục...
múi chiếu
Bắt đầu
Kết tc
1
Sử dụng
khu vực
biển để...
... ha/m
2
STT
X
Y
-
1
...
....
2
...
...
2
352
Mẫu số 16
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ CƯƠNG PHƯƠNG ÁN NUÔI TRỒNG THỦY SẢN TRÊN BIỂN
(Áp dụng cho chủ thể là cá nhân đề nghị giao, sửa đổi, bổ sung,
gia hạn thời hạn giao khu vực biển)
I. THÔNG TIN CHUNG
Tên cá nhân thực hiện:
Địa chỉ thường trú:
Số CCCD/Mã số định danh cá nhân/Số Hộ chiếu:
Số điện thoại liên hệ:
Email:
6. Mã số cơ sở nuôi (nếu có)
II. MỤC TIÊU PHƯƠNG ÁN
III. VỊ TRÍ VÀ QUY MÔ NUÔI BIỂN
Địa điểm thực hiện: (xã, tỉnh)
Tọa độ địa lý:
Diện tích khu vực biển dự kiến sử dụng: … ha
Sơ đồ khu vực nuôi:
Thời gian đề nghị giao khu vực biển:
Diện tích nuôi:
Quy mô công suất:
IV. CƠ SỞ VẬT CHẤT VÀ LAO ĐỘNG
Số lượng lồng/bè:
2. Tổng thể tích lồng bè (m3):
3. Trang thiết bị hỗ trợ (tàu, thuyền, máy sục khí, máy cho ăn tự động, hệ thống
phao neo và dây neo, camera giám sát nếu có…):
4. Số lượng lao động và biện pháp bảo đảm an toàn lao động:
V. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG THỨC NUÔI
Loài nuôi: (cá biển, tôm hùm, ngọc trai, hàu, rong biển…và tên khoa học)
Nguồn gốc giống: (tự ươm, tên cơ sở cung cấp, có giấy kiểm dịch không)
353
Kích cỡ giống thả:
Mật độ thả giống (con/m3):
Phương thức nuôi: (nuôi lồng/bè, treo, bám đá, bán tự nhiên…)
Chu kỳ nuôi: … tháng/vụ (theo tng đối tượng)
VI. KỸ THUẬT VÀ QUẢN LÝ NUÔI
Chuẩn bị lồng nuôi
Kỹ thuật thả giống
Kiểm tra điều kiện nuôi
Nguồn thức ăn: (thức ăn công nghiệp, cá tạp, tự chế...)
Chế độ cho ăn: (loại thức ăn, số lần/ngày, liều lượng)
Chế độ chăm sóc và quản lý:
Phòng bệnh và xử lý dịch bệnh:
Thu hoạch và bảo quản sản phẩm:
Xử lý sổng thoát.
Thời gian ngắt vụ/nghỉ giữa 2 vụ.
Kế hoạch vệ sinh lồng/bè, lưới.
Biện pháp di chuyển lồng/bè khi có bão lũ.
Quản lý chất thải.
VII. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG (TÓM TẮT)
Nguồn thải: chất thải hữu cơ t thức ăn dư tha, phân thải...
Biện pháp giảm thiểu: thu gom thức ăn tha, xử lý chất thải, định kỳ vệ sinh
lồng nuôi…
Tuân thủ các quy định về bảo vệ môi trường biển theo Luật Bảo vệ môi trường.
VIII. HIỆU QUẢ KINH TẾ - HỘI
Sản lượng dự kiến: … tấn/năm
Doanh thu dự kiến: … đồng/năm
Chi phí đầu tư và vận hành:
Lợi nhuận dự kiến:
Tạo việc làm cho: … lao động địa phương.
IX. CAM KẾT THỰC HIỆN
Tôi cam kết:
Thực hiện đúng nội dung thuyết minh này nếu được cấp phép.
354
Tuân thủ các quy định của pháp luật về nuôi trồng thủy sản và bảo vệ môi
trường biển.
Chịu hoàn toàn trách nhiệm về nội dung thuyết minh và quá trình triển khai thực
tế.
Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật nếu vi phạm quy định
......, ngày...... tháng...... năm......
CHỦ CƠ SỞ
(Ký, ghi rõ họ tên)
355
3. Trả lại khu vực biển cho nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
(Mã số: 3.000441)
3.1. Trình tự thực hiện
3.1.1. Tổ chức, nhân nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết thủ tục hành
chính; việc tiếp nhận hồ sơ thực hiện theo quy định tại Điều 15, Điều 17 và Điều
22 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
3.1.2. Trong thời hạn không quá 20 ngày kể t ngày nhận được đầy đủ hồ
sơ, cơ quan thẩm định hồ sơ có trách nhiệm:
a) Hoàn thành việc thẩm định hồ sơ theo các nội dung quy định tại khoản
3 Điều 27 Nghị định số 40/2016/NĐ-CP. Kết quả thẩm định phải được lập bằng
văn bản;
b) Xác định số tiền sử dụng khu vực biển được hoàn trả (nếu có); các
khoản nghĩa vụ tài chính và nghĩa vụ khác mà tổ chức, cá nhân phải thực hiện.
3.1.3. Trường hợp cần thiết, quan thẩm định hồ trình cơ quan
thẩm quyền gửi văn bản lấy ý kiến của các quan liên quan; tổ chức kiểm
tra thực địa. Thời gian lấy ý kiến, kiểm tra thực địa không tính vào thời gian
thẩm định hồ .
a) Trường hợp gửi văn bản lấy ý kiến của các cơ quan liên quan, trong
thời hạn không quá 12 ngày kể tngày nhận được văn bản lấy ý kiến kèm theo
đầy đủ hồ sơ theo quy định, quan được lấy ý kiến trách nhiệm phải trả lời
bằng văn bản. Trường hợp quá thời hạn nêu trên mà không nhận được văn bản
trả lời, người thẩm quyền xem xét, quyết định việc cho phép trả lại khu vực
biển; quan được lấy ý kiến chịu trách nhiệm về các vấn đề liên quan thuộc
phạm vi quản lý;
b) Trường hợp cần thiết, cơ quan thẩm định hồ tổ chức kiểm tra thực
địa, thời gian kiểm tra thực địa không quá 03 ngày làm việc.
3.1.4. Trường hợp hồ sơ không đáp ứng đđiều kiện đđược trả lại khu
vực biển, cơ quan thẩm định hồ trả lại hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã kèm theo thông báo bằng văn bản trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính; cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp thực hiện đóng hồ sơ trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính.
Trường hợp hồ còn chưa đủ thông tin đquyết định trả lại khu vực
biển, quan thẩm định hồ gửi văn bản nêu do, nội dung, thông tin cần
356
bổ sung, giải trình đến tổ chức, nhân. Tổ chức, nhân gửi văn bản cung cấp
bổ sung thông tin, giải trình đến quan thẩm định hồ sơ trong thời hạn không
quá 10 ngày kể t ngày cơ quan thẩm định hồ sơ gửi văn bản (thời gian này
không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ); sau 10 ngày, nếu tổ chức, nhân
không hoàn thành việc hoàn thiện hồ sơ, cán bộ, công chức, viên chức, nhân
viên Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp thực hiện đóng hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Thời hạn giải quyết được tính lại
t đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ đđiều kiện để được trả lại khu vực biển, cơ quan thẩm
định hồ sơ trình hồ sơ cho người có thẩm quyền cho phép trả lại khu vực biển.
3.1.5. Việc trình, giải quyết hồ sơ thực hiện như sau:
a) Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể t ngày hoàn thành việc
thẩm định hồ , cơ quan thẩm định hồ trách nhiệm trình hồ sơ cho người
có thẩm quyền cho phép trả lại khu vực biển;
b) Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể t ngày cơ quan thẩm
định trình hồ , người có thẩm quyền quyết định cho phép trả lại khu vực biển.
Trường hợp người thẩm quyền quyết định không cho phép trả lại khu
vc bin, cơ quan thẩm định hồ trả lại hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã kèm theo thông báo bằng văn bản trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính; cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp thực hiện đóng hồ sơ trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính.
3.1.6. Quyết định cho phép trả lại khu vực biển phải được gửi đến cơ quan
thuế và các cơ quan nhà nước có liên quan.”.
3.2. Cách thức thực hiện
3.2.1. Cách thức nộp hồ sơ: nhân nộp hồ trực tiếp, nộp hồ qua
dịch vụ công trực tuyến hoặc gửi hồ qua dịch vụ bưu chính cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
3.2.2. Cách thức nhận kết quả giải quyết hồ sơ: Nhận trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc bằng
hồ sơ, tài liệu điện tử cho cá nhân.
3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
3.3.1. Thành phần hồ sơ
- Đơn đề nghị trả lại khu vực biển theo Mẫu số 03 của Nghị định số
11/2021/NĐ/CP.
- Báo cáo tình hình sử dụng khu vực biển theo Mẫu số 12 Mục II Phụ lục
của Nghị định số 65/2025/NĐ-CP.
357
3.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4. Thời hạn giải quyết
3.4.1. Thời hạn tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp thực hiện tiếp nhận hồ thủ
tục hành chính theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
Cổng Dịch vụ công quốc gia.
3.4.2. Thời hạn thẩm định hồ sơ
a) Thời gian thẩm định hồ sơ: không quá 20 ngày kể tngày nhận được
đầy đủ hồ sơ theo đúng quy định;
b) Thời gian lấy ý kiến các cơ quan có liên quan: không quá 12 ngày kể t
ngày nhận được văn bản kèm theo đầy đủ hồ sơ theo quy định, cơ quan được lấy
ý kiến trách nhiệm phải trả lời bằng văn bản. Trường hợp quá thời hạn nêu
trên mà không nhận được văn bản trả lời, người thẩm quyền xem xét, quyết
định việc cho phép trả lại khu vực biển; quan được lấy ý kiến chịu trách
nhiệm về các vấn đề liên quan thuộc phạm vi quản lý.
c) Thời gian kiểm tra thực địa: không quá 03 ngày;
d) Thời gian lấy ý kiến tổ chức kiểm tra thực địa không tính vào thời
gian thẩm định hồ sơ.
đ) Trường hợp hồ không đáp ứng đủ điều kiện để được trả lại khu vực
biển, quan thẩm định hồ sơ trả lại hồ cho Trung tâm Phục vhành chính
công cấp xã kèm theo thông báo bằng văn bản trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính; cán bộ, ng chức, viên chức, nhân viên Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp thực hiện đóng hồ trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính.
Trường hợp hồ sơn chưa đủ tng tin để quyết định trả lại khu vực biển,
quan thẩm định hồ gửi văn bản nêu do, nội dung, thông tin cần bổ
sung, giải trình đến tổ chức, nhân. Tổ chức, nhân gửi văn bản cung cấp bổ
sung thông tin, giải trình đến quan thẩm định hồ trong thời hạn không quá
10 ngày kể t ngày quan thẩm định hồ gửi văn bản (thời gian này không
tính vào thời hạn gii quyết hồ sơ); sau 10 ngày, nếu tổ chức, nhân không hoàn
thành việc hoàn thiện hồ sơ, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp hiện đóng hồ trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tụcnh chính. Thời hạn giải quyết được tính lại t đầu sau khi nhận đ
hồ .
Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện để được trả lại khu vực biển, cơ quan thẩm
định hồ sơ trình hồ sơ cho người có thẩm quyền cho phép trả lại khu vực biển.
3.4.3. Thời hạn trình, giải quyết hồ sơ
a) Thời hạn trình hồ sơ: không quá 01 ngày làm việc, kể t ngày hoàn
358
thành việc thẩm định hồ sơ;
b) Thời hạn xem xét, giải quyết hồ sơ: không quá 03 ngày làm việc, kể t
ngày quan thẩm định trình hồ sơ. Trường hợp người thẩm quyền quyết
định không cho phép trả lại khu vc biển, quan thẩm định hồ trả lại hồ
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp kèm theo thông báo bằng văn
bản trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; cán bộ, công chức,
viên chức, nhân viên Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thực hiện đóng
hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
nhân Việt Nam chuyển đổi tnghề khai thác ven bờ sang nuôi trồng
thủy sản theo quy định của pháp luật về thủy sản hoặc văn bản của quan nhà
nước có thẩm quyền xác nhận về việc nhân Việt Nam thường trú trên địa bàn
cấp xã mà nguồn sống chủ yếu dựa vào thu nhập t nuôi trồng thủy sản.
3.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
3.6.1. quan quản nhà nước thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân
dân cấp xã biển quyết định trả lại khu vực biển cho nhân Việt Nam để
nuôi trồng thủy sản theo theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP
(đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 44/2026/NĐ-CP).
3.6.2. quan thực hiện: quan chuyên môn vnông nghiệp môi
trường cấp xã và các đơn vị có liên quan.
3.6.3. Cơ quan phối hợp: Các ngành và các đơn vị có liên quan.
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Quyết định cho phép trả lại khu vực biển theo Mẫu 07 của Nghị định s
11/2021/-CP, trường hợp không ra quyết định, Cục Biển Hải đảo Việt
Nam phải văn bản trả lời nêu lý do; trường hợp không ra quyết định
phải văn bản trả lời nêu rõ lý do.
3.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai của thủ tục hành chính
Mẫu số
Tên mẫu
Mẫu số 03
Đơn đề nghị trả lại khu vực biển
Mẫu số 07
Quyết định về việc cho phép trả lại khu vực biển
Mẫu số 12
Báo cáo tình hình s dng khu vc bin
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính
phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, nhân khai
359
thác, sử dụng tài nguyên biển;
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài
nguyên, môi trường biển hải đảo Nghị định số 11/2021/-CP ngày 10
tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất
định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Nghị định số 44/2026/-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghđịnh trong nh vực biển hải đảo.
360
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mẫu số 03
ĐƠN ĐỀ NGHỊ TRẢ LẠI KHU VỰC BIỂN
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã ….
Tên tổ chức, cá nhân ………………………………………………………
Trụ sở/địa chỉ tại: ………………………………………………………
Điện thoại: ………………………. Fax: …………………………………
- Ngày, tháng, năm sinh n cước công dân; căn cước hoặc số định
danh cá nhân...cấp ngày...tháng…năm…do….cấp (nếu là cá nhân).
- Đề nghị được trả lại khu vực biển theo Quyết định giao khu vực biển
số... ngày... tháng... năm .. của Chủ tịch y bân nhân dân xã…. về việc giao
quyền sử dụng khu vực biển.
Lý do đề nghị trả lại ………………………………………………………
(Tên cá nhân) …. cam đoan thực hiện đúng quy định của pháp luật về sử
dụng khu vực biển và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
……, ngày … tháng … năm ……
Cá nhân làm đơn
(Ký tên; đóng dấu hoặc điểm chỉ)
361
Mẫu số 07
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ….
Số:…./QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….., ngày ….. tháng ….. năm ……
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cho phép trả lại khu vực biển
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ….
n cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Biển Việt Nam ngày 21 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của
Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, nhân
khai thác, sử dụng tài nguyên biển;
Căn cứ Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển
và hải đảo;
Căn cứ Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
4
Xét Đơn và hồ sơ đề nghị trả lại khu vực biển của (tên tổ chức, cá nhân) ….
Theo đề nghị của Trưởng quan chuyên môn về nông nghiệp môi
trường cấp xã …..
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép (tên cá nhân) ……… được trả lại khu vực biển với diện
tích .....ha trên tổng số diện tích khu vực biển đã giao ...ha theo Quyết định
giao khu vực biển s... ngày ... tháng ... năm ... của Chủ tịch y ban nhân dân
xã…..
Trụ sở/địa chỉ:…………Điện thoại: ………. Fax: …………Email……...
4
Các căn cứ quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t chc của quan quyết đnh giao khu vc
bin ch ghi các văn bản liên quan trc tiếp đến cơ quan ban hành Quyết định giao khu vc bin theo thm quyn
giao khu vc bin. th b sung thêm các căn cứ văn bn liên quan trc tiếp đến vic ban hành quyết đnh
cho phù hp.
362
Điều 2. Kể t ngày Quyết định này hiệu lực, (tên nhân) ……….
phải chấm dứt hoạt động sử dụng khu vực biển và có trách nhiệm:
1. Nộp báo cáo tình hình, kết quả hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên
biển; công tác bảo vệ môi trường biển trong thời gian sử dụng khu vực biển theo
quy định của pháp luật.
2. Thực hiện các biện pháp cải thiện, phục hồi môi trường tại khu vực
biển được giao sử dụng và các nghĩa vụ liên quan theo quy định của pháp luật.
3............................................................................................................
Điều 3. Trưởng quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường cấp
….tổ chức, nhân…..có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện
quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều….;
- Sở NN&MT tỉnh …;
- Cục Thuế tỉnh….;
- Phòng NN&MT..;
- Tên Cá nhân Việt Nam;
- Lưu: VT, HS.
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
363
Mẫu số 12
TÊN CÁ NHÂN
CNG HÒA XÃ HỘI CHNGHĨA VIỆT
NAM
Đc lp - T do - Hnh pc
…, ngày….. tháng…. năm……
BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG KHU VỰC BIỂN
Kính gửi: ……………..
I. Phần chung
1. Tên cá nhân sử dụng khu vực biển: ………………………….….
Ngày, tháng, năm sinh… số chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước ng
dân hoặc số định danh nhân cấp ngày… tháng… năm do… cấp (nếu
cá nhân)
2. Địa chỉ: ……………… Điện thoại: ……………… Fax: ……………
3. Người đại diện theo pháp luật (trường hợp đối với tổ chức):
- Họ và tên…………………………………………………………………
- Chức vụ………………………………………………………....……..…
- Năm sinh…………………………………………………………………
- Quốc tịch………………………………………………………………
- Số định danh cá nhân, căn cước công dân (Chứng minh thư nhân dân hoặc
Hộ chiếu) số…….; cấp ngày…………………….; nơi cấp………………
- Địa chỉ thường trú…………………………………………..……………
II. Tình nh hot động sử dng khu vực biển tngày ... tng ... năm
đến ngày… tháng ... năm ...
1. Quyết định giao khu vực biển (thứ nhất)
A. Thông tin về Quyết định giao khu vực biển (nếu có)
- Cơ quan giao khu vực biển……………………………………………
- Mục đích sử dụng………………………………………………….....……
- Vị trí, tọa độ khu vực biển sử dụng; diện tích khu vực biển s
dụng:…(ha/m
2
); độ cao sử dụng…; độ sâu sử dụng….
- Thời hạn được giao khu vực biển: .... (tháng, năm), trong đó thời gian đã
sử dụng khu vực biển … (tháng, năm).
- S tiền s dng khu vc bin phi nộp. Hình thc nộp tin s dng khu vc
bin.
B. Các hoạt động sử dụng biển
- Tên hoạt động: …………………….……………………………….……
- Mục đích hoạt động:………………………………. …………………….
364
- Quy mô hoạt động: ……………………………………………………….
- Tổng vốn đầu tư: ………………………………………………………
- Tiến độ thực hiện các hoạt động đến thời điểm báo cáo: ……………..…
- Các công trình, hoạt động sử dụng biển trên khu vực biển được giao
(Theo mẫu Phụ lục kèm theo).
- Công tác bồi thường hỗ trợ ổn định sinh kế cho người dân, tổ chức bị
ảnh hưởng bởi hoạt động sử dụng biển (nếu có).
- Tổng số tiền sử dụng khu vực biển theo thông báo của quan thuế
……., trong đó: Số tiền sử dụng khu vực biển đã nộp… Số tiền sử dụng khu vực
biển còn nợ… (nếu có).
C. Đánh giá tình hình sử dụng khu vực biển
- Đánh giá sự phù hợp của hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển tại
khu vực biển được giao với quy luật tự nhiên chức năng sử dụng khu vực
biển.
- Đánh giá khả năng tiếp cận của người dân với biển trong quá trình sử
dụng khu vực biển.
- Đánh giá, mâu thuẫn, xung đột giữa hoạt động khai thác, sử dụng tài
nguyên khu vực biển được giao với các hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên
biển khác trong khu vực biển. Tác động, ảnh hưởng của hoạt động sử dụng biển
với các hoạt động khác trong khu vực.
- Kết quả quan trắc môi trường tại khu vực biển được giao. Việc thực hiện
các giải pháp bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác, sử dụng tài nguyên
biển và các vấn đề khác có liên quan.
- Hiệu quả kinh tế, xã hội của hoạt động sử dụng khu vực biển.
2. Quyết định giao khu vực biển thứ hai (nếu có)
(Nội dung báo cáo như Mục 1 nêu trên).
3. Tình hình sử dụng khu vực biển theo các văn bản cho phép khai thác, sử
dụng tài nguyên biển hoặc đất có mặt nước ven biển (nếu có)
(Nội dung báo cáo như Mục 1 nêu trên).
III. Thuận lợi, khó khăn, đề xuất, kiến nghị
…………………………………………………………………………………
CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
365
Phụ lục
THNG KÊ CÁC NG TRÌNH, HOẠT ĐNG S DỤNG BIỂN
TRÊN KHU VỰC BIỂN ĐƯC GIAO
____________
STT
Mục đích/
hoạt động
sử dụng
Diện
tích
khu
vực
biển
Tọa độ khu vực biển
Thời gian sử dụng
khu vực biển
Ghi
chú
Kinh tuyến trục...
múi chiếu
Bắt đầu
Kết tc
1
Sử dụng
khu vực
biển để...
... ha/m
2
STT
X
Y
-
1
...
....
2
...
...
2
366
4. Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho nhân Việt
Nam để nuôi trồng thủy sản (Mã số: 3.000442)
4.1. Trình tự thực hiện
4.1.1. nhân Việt Nam nộp hồ , nhận kết quả gii quyết thủ tục hành
chính; việc tiếp nhận hsơ thc hin theo quy định tại Điều 15, Điều 17 Điều 22
Ngh định s118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 m 2025 của Chính phvề thực
hin th tục nh chính theo chế mt cửa, một cửa liên thông tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cp và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
4.1.2. Trong thời hạn không quá 25 ngày kể t ngày nhận được đầy đ
hồ , cơ quan thẩm định hồ sơ có trách nhiệm:
a) Hoàn thành việc thẩm định hồ sơ theo các nội dung quy định tại khoản
2 Điều 27 Nghị định s 40/2016/NĐ-CP. Kết quả thẩm định phải được lập
bằng văn bản;
b) Xác định tiền sdụng khu vực biển và các nghĩa vụ khác tchức,
cá nhân phải thực hiện (nếu có).
4.1.3. Trường hợp cần thiết, cơ quan thẩm định hồ sơ trình cơ quan
thẩm quyền gửi văn bản lấy ý kiến của các cơ quan liên quan; tổ chức kiểm
tra thực địa. Thời gian lấy ý kiến, kiểm tra thực địa không nh vào thời gian
thẩm định hồ sơ.
a) Trường hợp gửi văn bản lấy ý kiến của các cơ quan liên quan,
trong thời hạn không q12 ngày kể t ngày nhận được văn bản lấy ý kiến
m theo đầy đhsơ theo quy định, cơ quan được lấy ý kiến có trách nhiệm
phải trả lời bằng văn bản. Trường hợp quá thời hạn nêu trên không nhận
được văn bản trả lời, người thẩm quyền xem xét, quyết định việc sửa đổi, bổ
sung Quyết định giao khu vực biển; cơ quan được lấy ý kiến chịu trách nhiệm
về các vấn đề liên quan thuộc phạm vi quản lý;
b) Cơ quan thẩm quyền sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển
trách nhiệm gửi hồ sơ đề nghsửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực
biển lấy ý kiến cơ quan liên quan trong trường hợp pháp luật chuyên ngành
quy định;
c) Trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển đ
nuôi trồng thusản sự thay đổi về phương án hoặc dán nuôi trồng thu
sản, quan quản nhà nước về thusản ý kiến vphương án hoặc dán
nuôi trồng thusản trên biển (sửa đổi) theo đề nghị của cơ quan thẩm định hồ
sơ hoặc quanthẩm quyền sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển;
d) Trường hợp cần thiết, cơ quan thẩm định hồ tổ chức kiểm tra thực
địa, thời gian kiểm tra thực địa không quá 03 ngày làm việc.
4.1.4. Trường hợp hồ sơ không đáp ứng đđiều kiện đđược sửa đổi, bổ
sung Quyết định giao khu vực biển hoặc thuộc các trường hợp tchối giao khu
367
vực biển quy định tại Điều 5a Nghị định số 11/2021/NĐ-CP được sửa đổi, bổ
sung tại khoản 6 Điều 2 Nghđịnh s65/2025/-CP, cơ quan thẩm định hồ
sơ trả lại hsơ cho Trung tâm Phục vụ nh chính ng cấp kèm theo thông
báo bằng văn bản trên Hthống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; cán
bộ, ng chức, viên chức, nhân viên Bphận Một cửa thực hiện đóng hồ sơ
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
Trường hợp hsơ còn chưa đủ thông tin để quyết định sửa đổi, bổ sung
Quyết định giao khu vực biển, cơ quan thẩm định hồ sơ gửi văn bản nêu
do, nội dung, thông tin cần bổ sung, giải trình đến tổ chức, nhân. Tổ chức,
nhân gửi văn bản cung cấp bổ sung thông tin, giải trình đến quan thẩm
định hồ sơ trong thời hạn không quá 10 ngày kt ngày cơ quan thẩm định hồ
sơ gửi văn bản (thời gian này kng tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ); sau 10
ngày, nếu tchức, nhân không hoàn thành việc hoàn thiện hồ sơ, cán bộ,
công chức, viên chức, nhân viên Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
thực hiện đóng hồ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
Thời hạn giải quyết đưc tính lại tđầu sau khi nhận đủ hồ.
Trường hợp hồ sơ đđiều kiện đđược sửa đổi, bổ sung Quyết định giao
khu vực biển, cơ quan thẩm định hồ trình hồ sơ cho người thẩm quyền
sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển.
4.1.5. Việc trình, giải quyết hồ sơ thực hiện như sau:
a) Trong thời hạn không q 01 ngày làm việc kể t ngày hoàn thành
việc thẩm định hsơ, cơ quan thẩm định hsơ trách nhiệm trình hồ sơ cho
cơ quan có thẩm quyền giao khu vực biển;
b) Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể t ngày cơ quan thẩm
định trình hồ , người thẩm quyền sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu
vực biển ra quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển.
Trường hợp người thẩm quyền quyết định không sửa đổi, bổ sung
Quyết định giao khu vc bin, cơ quan thẩm định hsơ trlại hồ sơ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính ng cấp kèm theo thông báo bằng văn bản trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; cán bộ, công chức, viên chức,
nhân viên Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp thực hiện đóng hồ trên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
4.1.6. Quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển phải
được gửi đến cơ quan thuế và các cơ quan nhà nước có liên quan.
4.2. Cách thức thực hiện
4.2.1. Cách thức nộp hồ sơ: nhân Vit Nam nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ
qua dịch vụ công trực tuyến hoặc gửi hồ qua dịch vụ bưu chính cho
quan tiếp nhận hồ sơ.
4.2.2. Cách thức nhận kết quả giải quyết hồ sơ: Nhận trực tiếp tại quan
368
tiếp nhận hồ sơ hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc bằng hồ sơ, tài liệu điện tử
cho Cá nhân Việt Nam.
4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
4.3.1. Thành phần hồ sơ
- Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển theo Mẫu s
04 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 11/2021/NĐ-CP.
- Phương án hoặc dự án nuôi trồng thuỷ sản trên biển theo Mẫu số 16 của
Mục III Phụ lục Nghị định số 44/2026/NĐ-CP đối với trường hợp tổ chức,
nhân đề nghị giao khu vực biển để nuôi trồng thuỷ sản có thay đổi về phương án
hoặc dự án nuôi trồng thuỷ sản.
- đồ khu vực biển, trong đó thể hiện tọa độ các điểm giới hạn của khu
vực biển đ nghị giao theo Mẫu số 05 của Mục III Phụ lục Nghị định s
44/2026/NĐ-CP đối với trường hợp thay đổi diện tích khu vực biển đã được
giao.
4.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4.4. Thời hạn giải quyết
4.4.1. Thi hạn tiếp nhận hsơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
thực hiện tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính theo quy định tại Điều 17 Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
4.4.2. Thời hạn thẩm định hồ sơ:
a) Trong thời hạn 25 ngày kể t ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan chuyên
môn về nông nghiệp môi trường cấp tổ chức thẩm định, tổ chức kiểm tra
thực địa (trường hợp cần thiết) và trình Chủ tịch Ủy ban nhânn cấp xã xemt,
quyết định.
b) Tờng hợp cần thiết lấy ý kiến văn bản liên quan, thời gian lấy ý
kiến: không quá 12 ngày kể t ngày nhận được văn bản xin ý kiến kèm theo đầy
đủ hồ theo quy định; trường hợp quá thời hạn nêu trên mà không nhận được
văn bản trả lời, quan thẩm quyền xem xét, quyết định việc giao khu vực
biển;
c) Trường hợp cần thiết thời gian kiểm tra thực địa: không q 03 ngày làm
việc;
d) Thời gian lấy ý kiến tổ chức kiểm tra thực địa không tính vào thời
gian thẩm định hồ sơ.
Trường hợp hồ không đáp ứng đủ điều kiện để được sửa đổi, bổ sung
Quyết định giao khu vực biển hoặc thuộc c trưng hợp t chối giao khu vực
369
biển quy định tại Điều 5a Nghị định số 11/2021/-CP ã được sửa đổi, bổ sung
tại Nghị định số 65/2025/NĐ-CP Nghị định số 44/2026/NĐ-CP), quan thẩm
định hồ trả lại hồ cho Bộ phận Một cửa kèm theo thông o bằng văn bản
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; cán bộ, công chức, viên
chức, nhân viên Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thực hiện đóng hồ sơ
trên Hthống tng tin giải quyết thủ tục nh chính.
Trường hợp hồ còn chưa đủ thông tin để quyết định sửa đổi, bổ sung
Quyết định giao khu vực biển, cơ quan thẩm định hồ sơ gửi văn bản nêu rõ lý do,
nội dung, thông tin cần bổ sung, giải trình đến tổ chức, cá nhân. Tổ chức, cá nhân
gửi n bản cung cấp bổ sung thông tin, giải trình đến quan thẩm định hồ
trong thời hạn không quá 10 ngày kể t ngày quan thẩm định hồ gửi văn
bản (thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ); sau 10 ngày, nếu tổ
chức, nhân không hoàn thành việc hoàn thiện hồ sơ, cán bộ, công chức, viên
chức, nhân viên Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thực hiện đóng hồ sơ
trên Hthống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Thời hạn giải quyết được
tính lại t đầu sau khi nhận đủ hồ.
Trường hợp hồ đủ điều kiện để được sửa đổi, bổ sung Quyết định giao
khu vực biển, quan thẩm định hồ trình hồ cho người có thẩm quyền sửa
đổi, bsung Quyết định giao khu vực biển
4.4.3. Thời hạn trình, giải quyết hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày m việc
kể tnhận được hsơ trình của quan chuyên môn về ng nghiệp môi
trường cấp xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định sửa đổi, bổ sung
Quyết định giao khu vực biển; trường hợp không sửa đổi, bổ sung Quyết định
giao khu vực biển thì ngay văn bản thông báo nêu rõ do cho tổ chức,
cá nhân.
4.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân Việt Nam
4.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
4.6.1. quan quản nhà ớc thẩm quyền quyết định: Chtịch Ủy
ban nhân n cấp
4.6.2. quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã, quan chuyên môn
về nông nghiệp và môi trường cấp xã và các đơn vị có liên quan.
4.6.3. Cơ quan phối hợp: Các ngành và các đơn vị có liên quan.
4.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Quyết định giao khu vực biển theo Mẫu số 06a Mục III Phụ lục kèm theo
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP); trường hợp không ra quyết định phải văn bản
trả lời và nêu rõ lý do.
4.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai của thủ tục hành chính
370
Mẫu số
Tên mẫu
Mẫu số 04
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển
Mẫu số 05
Sơ đồ khu vực biển
Mẫu số 06a
Quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển
Mẫu số 16
Đề cương phương án nuôi trồng thủy sản trên biển (Áp dụng cho
chủ thể là cá nhân đề nghị gia hạn thời hạn giao khu vực biển)
4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không
4.11. Căn c pháp lý của th tục nh chính sửa đổi, bsung
Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ
quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử
dụng tài nguyên biển;
Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài
nguyên, môi trường biển hải đảo Nghị định số 11/2021/-CP ngày 10
tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất
định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo.
371
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mẫu số 04
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH GIAO KHU VỰC
BIỂN
nh gửi: Ủy ban nhân dân xã ...…
Tên cá nhân ………………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………
Điện thoại: ………………. Fax: …………………………………………
Ngày, tháng, năm sinh số Chứng minh thư nhân dân hoặc Thẻ căn
cước công dân hoặc Số định danh cá nhân...cấp ngày...tháng…năm…do….cấp.
Đề nghị được sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển số …….,
ngày ….. tháng ….. năm .... của: Ủy ban nhân dân cấp xã... về việc giao khu vực
biển tại khu vực... thuộc xã...., tỉnh....
Lý do đề nghị sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển: ….....……..
Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung:...............................................................
(Tên nhân) ……… cam đoan thực hiện đúng quy định của pháp luật
về sử dụng khu vực biển và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
……, ngày … tháng … năm ……
Cá nhân Việt Nam làm đơn
(Ký tên hoặc điểm chỉ)
372
Mẫu số 06a
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH/
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
_____________
Số: …. /QĐ-BNNMT/UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
….., ngày ….. tháng ….. năm …..
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển
_____________
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH/
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ...
Căn cứ Luật Biển Việt Nam ngày 21 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Tài nguyên, môi trường biển hải đảo ngày 25 tháng 6 năm
2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Luật Thuỷ sản ngày 21 tháng 11 năm 2017 (trường hợp giao khu
vực biển để nuôi trồng thủy sản);
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của
Chính ph quy đnh vic giao các khu vc biển nht đnh cho t chức, cá nhân khai
thác, sử dụng tài nguyên bin đưc sa đi, b sung bi Ngh đnh s 65/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 3 năm 2025;
n c Ngh đnh s .../../NĐ-CP ny ... tng .... năm của Cnh ph
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo;
Căn cứ văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ
chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường ..;
Căn cứ văn bản cho phép khai thác, sử dụng tài nguyên biển của quan
quản lý nhà nước có thẩm quyền số...ngày...tháng...năm...về việc ....; (trừ trường
hợp giao khu vực biển để nuôi trồng thuỷ sản);
Xét đơn hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển
ngày ... tháng ... năm ... của (tên tổ chức, cá nhân)... nộp tại…;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Biển Hải đảo Việt Nam/Giám đốc Sở
Nông nghiệp Môi trường cấp tỉnh.../Trưởng quan chuyên môn về nông
nghiệp và môi trường cấp xã ….
QUYẾT ĐỊNH:
373
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số …../QĐ-BNNMT/UBND ngày..
tháng… năm …. về việc giao khu vực biển
- Nội dung sửa đổi, bổ sung:…………………………………………..
- Nội dung sửa đổi, bổ sung:…………………………………………..
- Nội dung sửa đổi, bổ sung:…………………………………………..
Điều 2. (Tên tổ chức, cá nhân) ....……………………………có nghĩa vụ:
1. Thực hiện các nghĩa vụ tại Quyết định này Quyết định số …../QĐ-
BNNMT/UBND ngày.. tháng… năm …. về việc giao khu vực biển.
2. Các nghĩa vụ khác ....
Điều 3. Cục trưởng Cục Biển Hải đảo Việt Nam/Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường cấp tỉnh,..../Trưởng quan chuyên môn về nông nghiệp
và môi trường cấp xã kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này, bảo đảm
việc sử dụng khu vực biển theo đúng quy định Quyết định này Quyết định số
…../QĐ/BNNMT/UBND ngày.. tháng… năm …. về việc giao khu vực biển
theo đúng các quy định của pháp luật có liên quan.
Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị khác có liên quan
Điều 4.
1. Quyết định này có hiệu lực kể t ngày ký.
2. Việc sử dụng khu vực biển theo Quyết định này, (tên tổ chức, cá nhân)...
chỉ được phép tiến hành sau khi đã thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật
có liên quan và các quy định tại Quyết định này.
Điều 5. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Biển Hải đảo Việt Nam/
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi
trường cấp tỉnh,..../Trưởng quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường
cấp xã, (tên tổ chức, cá nhân) và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều...;
- ………………….;
- BNNMT/BHĐ;
- Sở NNMT tỉnh...;
- Cơ quan Thuế....
- UBND xã..;
- Tên tổ chức, cá nhân;
- Lưu: VT, HS.
BỘ TRƯỞNG/
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN
CẤP TỈNH/CẤP XÃ
(Ký tên, đóng dấu)
374
Mu s 16
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
ĐỀ CƯƠNG PHƯƠNG ÁN NUÔI TRỒNG THY SN TRÊN BIN
(Áp dng cho ch th là cá nhân đề ngh giao, sửa đổi, b sung,
gia hn thi hn giao khu vc bin)
__________
I. THÔNG TIN CHUNG
Tên cá nhân thực hiện:
Địa chỉ thường trú:
Số CCCD/Mã số định danh cá nhân/Số Hộ chiếu:
Số điện thoại liên hệ:
Email:
6. Mã số cơ sở nuôi (nếu có)
II. MỤC TIÊU PHƯƠNG ÁN
III. VỊ TRÍ VÀ QUY MÔ NUÔI BIỂN
Địa điểm thực hiện: (xã, tỉnh)
Tọa độ địa lý:
Diện tích khu vực biển dự kiến sử dụng: … ha
Sơ đồ khu vực nuôi:
Thời gian đề nghị giao khu vực biển:
Diện tích nuôi:
Quy mô công suất:
IV. CƠ SỞ VẬT CHẤT VÀ LAO ĐỘNG
Số lượng lồng/bè:
2. Tổng thể tích lồng bè (m3):
3. Trang thiết bị hỗ trợ (tàu, thuyền, máy sục khí, máy cho ăn tự động, hệ
thống phao neo và dây neo, camera giám sát nếu có…):
4. Số lượng lao động và biện pháp bảo đảm an toàn lao động:
V. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG THỨC NUÔI
Loài nuôi: (cá biển, tôm hùm, ngọc trai, hàu, rong biển…và tên khoa học)
375
Nguồn gốc giống: (tự ươm, tên cơ sở cung cấp, có giấy kiểm dịch không)
Kích cỡ giống thả:
Mật độ thả giống (con/m3):
Phương thức nuôi: (nuôi lồng/bè, treo, bám đá, bán tự nhiên…)
Chu kỳ nuôi: … tháng/vụ (theo tng đối tượng)
VI. KỸ THUẬT VÀ QUẢN LÝ NUÔI
Chuẩn bị lồng nuôi
Kỹ thuật thả giống
Kiểm tra điều kiện nuôi
Nguồn thức ăn: (thức ăn công nghiệp, cá tạp, tự chế...)
Chế độ cho ăn: (loại thức ăn, số lần/ngày, liều lượng)
Chế độ chăm sóc và quản lý:
Phòng bệnh và xử lý dịch bệnh:
Thu hoạch và bảo quản sản phẩm:
Xử lý sổng thoát.
Thời gian ngắt vụ/nghỉ giữa 2 vụ.
Kế hoạch vệ sinh lồng/bè, lưới.
Biện pháp di chuyển lồng/bè khi có bão lũ.
Quản lý chất thải.
VII. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG (TÓM TẮT)
Nguồn thải: chất thải hữu cơ t thức ăn dư tha, phân thải...
Biện pháp giảm thiểu: thu gom thức ăn tha, xchất thải, định kỳ vệ
sinh lồng nuôi
Tuân thủ các quy định vbảo vệ môi trường biển theo Luật Bảo vệ môi
trường.
VIII. HIỆU QUẢ KINH TẾ - HỘI
Sản lượng dự kiến: … tấn/năm
Doanh thu dự kiến: … đồng/năm
Chi phí đầu tư và vận hành:
Lợi nhuận dự kiến:
Tạo việc làm cho: … lao động địa phương.
376
IX. CAM KẾT THỰC HIỆN
Tôi cam kết:
Thực hiện đúng nội dung thuyết minh này nếu được cấp phép.
Tuân thủ các quy định của pháp luật về nuôi trồng thủy sản và bảo vệ môi
trường biển.
Chịu hoàn toàn trách nhiệm về nội dung thuyết minh quá trình triển
khai thực tế.
Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật nếu vi phạm quy định
......, ngày...... tháng...... năm......
CHỦ CƠ SỞ
(Ký, ghi rõ họ tên)
377
5. Công nhận khu vực biển cho nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy
sản (Mã số: 3.000443)
5.1. Trình tự thực hiện
5.1.1. nhân Việt Nam nhu cầu công nhận khu vực biển nộp hồ nộp
hồ sơ, nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính; việc tiếp nhận hồ sơ thực hiện
theo quy định tại Điều 15, Điều 17 Điều 22 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo
chế một cửa, một cửa liên thông tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
5.1.2. Trong thời hạn không quá 12 ngày kể t ngày nhận được đầy đủ hồ
sơ, cơ quan thẩm định hồ sơ có trách nhiệm:
a) Hoàn thành việc thẩm định hồ sơ theo các nội dung quy định tại khoản
2 Điều 27 Nghị định số 40/2016/NĐ-CP. Kết quả thẩm định phải được lập bằng
văn bản;
b) Xác định mức thu tiền sử dụng khu vực biển cụ thể các nghĩa vụ
khác mà tổ chức, cá nhân phải thực hiện (nếu có).
5.1.3. Trường hợp cần thiết, quan thẩm định hồ trình cơ quan
thẩm quyền gửi văn bản lấy ý kiến của các quan liên quan; tổ chức kiểm
tra thực địa. Thời gian lấy ý kiến, kiểm tra thực địa không tính vào thời gian
thẩm định hồ .
a) Trường hợp gửi văn bản lấy ý kiến của các cơ quan liên quan, trong
thời hạn không quá 12 ngày kể t ngày nhận được văn bản lấy ý kiến kèm theo
đầy đủ hồ theo quy định, quan được lấy ý kiến trách nhiệm phải trả lời
bằng văn bản. Trường hợp quá thời hạn nêu trên không nhận được văn bản
trả lời, người thẩm quyền xem xét, quyết định việc giao khu vực biển (công
nhận); quan được lấy ý kiến chịu trách nhiệm về các vấn đề liên quan thuộc
phạm vi quản lý;
b) Người có thẩm quyền công nhận khu vực biển có trách nhiệm gửi hồ sơ
đề nghị công nhận khu vực biển lấy ý kiến cơ quan liên quan trong trường
hợp pháp luật chuyên ngành có quy định;
c) Trường hợp cần thiết, quan thẩm định hsơ tổ chức kiểm tra thực
địa, thời gian kiểm tra thực địa không quá 03 ngày làm việc.
5.1.4. Trường hợp hồ không đáp ứng đđiều kiện đđược công nhận
khu vực biển hoặc thuộc các trường hợp t chối giao khu vực biển quy định tại
Điều 5a Nghị định số 11/2021/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 2
Nghị định số 65/2025/NĐ-CP, quan thẩm định hồ trả lại hồ cho Bộ
phận Một cửa kèm theo thông báo bằng văn bản trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính; cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên Bộ phận Một
cửa thực hiện đóng hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
Trường hợp hồ sơ còn chưa đủ thông tin để quyết định công nhận khu vực
378
biển, quan thẩm định hồ gửi văn bản nêu do, nội dung, thông tin cần
bổ sung, giải trình đến tổ chức, nhân. Tổ chức, nhân gửi văn bản cung cấp
bổ sung thông tin, giải trình đến quan thẩm định hồ sơ trong thời hạn không
quá 10 ngày kể t ngày cơ quan thẩm định hồ sơ gửi văn bản (thời gian này
không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ); sau 10 ngày, nếu tổ chức, nhân
không hoàn thành việc hoàn thiện hồ sơ, cán bộ, công chức, viên chức, nhân
viên Bộ phận Một cửa thực hiện đóng hồ trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính. Thời hạn giải quyết được tính lại t đầu sau khi nhận đủ hồ
sơ.
Trường hợp hồ sơ đđiều kiện đđược công nhận khu vực biển, cơ quan
thẩm định hồ trình hồ sơ cho người có thẩm quyền công nhận khu vực biển.
5.1.5. Việc trình, giải quyết hồ sơ thực hiện như sau:
a) Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc, kể t ngày hoàn thành việc
thẩm định hồ , cơ quan thẩm định hồ trách nhiệm trình hồ sơ cho người
có thẩm quyền công nhận khu vực biển;
b) Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể t ngày cơ quan thẩm
định trình hồ sơ, người có thẩm quyền công nhận khu vực biển xem xét, ra quyết
định giao khu vực biển.
Trường hợp người thẩm quyền quyết định không công nhận khu vc
bin, cơ quan thẩm định hồ sơ trả lại hồ cho Bộ phận Một cửa kèm theo
thông báo bằng văn bản trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính;
cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên Bộ phận Một cửa thực hiện đóng hồ
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
5.1.6. Quyết định giao khu vực biển phải được gửi đến quan thuế
các cơ quan nhà nước có liên quan.
5.2. Cách thức thực hiện
5.2.1. Cách thức nộp hồ sơ: Cá nhân Việt Nam nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ
qua dịch vụ công trực tuyến hoặc gửi hồ qua dịch vụ bưu chính cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
1.2.2. Cách thức nhận kết quả giải quyết hồ sơ: Nhận trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc bằng
hồ sơ, tài liệu điện tử cho tổ chức, cá nhân.
5.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
5.3.1. Thành phần hồ sơ
- Đơn đề nghị công nhận khu vực biển được lập theo Mẫu số 01 của Mục
III Phụ lục Nghị định số 44/2026/NĐ-CP;
- Bản chính hợp đồng cho thuê đất hoặc quyết định giao đất, cho thuê đất
có mặt nước ven biển, mặt nước biển hoặc giấy chứng nhận quyền sdụng đất
có mặt nước ven biển, mặt nước biển đối với trường hợp quy định tại khoản 1
Điều 10 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP; bản sao văn bản cho phép nhân khai
379
thác, sử dụng tài nguyên biển do quan quản nhà nước có thẩm quyền cấp
đối với trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 10 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP;
- Báo cáo tình hình sử dụng khu vực biển đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị
công nhận khu vực biển;
- đồ khu vực biển theo Mẫu số 05 Mục III Phụ lục Nghị định số
44/2026/NĐ-CP.
nhân không phải nộp một trong các văn bản, tài liệu quy định tại
khoản này nếu các văn bản, tài liệu này đã được tích hợp, số hóa trong sở dữ
liệu tổng hợp quốc gia, cơ sở dữ liệu quốc gia.”.
5.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
5.4. Thời hạn giải quyết
5.4.1. Thời hạn tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành cnh công cấp thực hiện tiếp nhận hồ thủ
tục hành chính theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp Cổng
Dịch vụ ng quốc gia.
5.4.2. Thời hạn thẩm định hồ sơ
a) Thời gian thẩm định hồ sơ: không quá 12 ngày kể t ngày nhận được
đầy đủ hồ sơ theo đúng quy định;
b) Trường hợp gửi văn bản lấy ý kiến của các quan liên quan:
không q12 ngày kể t ngày nhận được văn bản xin ý kiến m theo đầy đ
hồ theo quy định; trường hợp qthời hạn nêu trên không nhận được
văn bản trả lời, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã xem xét, quyết định việc giao khu
vực biển;
c) Trường hợp cần thiết, tổ chức kiểm tra thực địa, thời gian kiểm tra thực
địa: không quá 03 ngày;
d) Thời gian lấy ý kiến tổ chức kiểm tra thực địa không tính vào thời
gian thẩm định hồ sơ.
Trường hợp hồ không đáp ứng đủ điều kiện để được sửa đổi, bổ sung
Quyết định giao khu vực biển hoặc thuộc các trường hợp t chối giao khu vực
biển quy định tại Điều 5a Nghị định số 11/2021/NĐ-CP (đã được sửa đổi, bổ
sung tại Nghị định số 65/2025/NĐ-CP Nghị định số 44/2026/NĐ-CP),
quan thẩm định hồ trả lại hồ cho Bộ phận Một cửa kèm theo thông báo
bằng văn bản trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; cán bộ,
công chức, viên chức, nhân viên Bộ phận Một cửa thực hiện đóng hồ trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
Trường hợp hồ còn chưa đủ thông tin để quyết định sửa đổi, bsung
Quyết định giao khu vực biển, quan thẩm định hồ gửi văn bản nêu
do, nội dung, thông tin cần bổ sung, giải trình đến tổ chức, nhân. Tổ chức, cá
380
nhân gửi văn bản cung cấp bổ sung thông tin, giải trình đến quan thẩm định
hồ sơ trong thời hạn không quá 10 ngày kể t ngày cơ quan thẩm định hồ sơ gửi
văn bản (thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ); sau 10 ngày,
nếu tổ chức, nhân không hoàn thành việc hoàn thiện hồ sơ, cán bộ, công
chức, viên chức, nhân viên Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thực hiện
đóng hồ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Thời hạn giải
quyết được tính lại t đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện để được sửa đổi, bổ sung Quyết đnh giao
khu vực biển, cơ quan thẩm định hồ sơ trình hồ sơ cho người có thẩm quyền sửa
đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển.
5.4.3. Thời hạn trình, giải quyết hồ sơ
a) Thời hạn trình hồ sơ: không quá 01 ngày làm việc, kể t ngày hoàn
thành việc thẩm định hồ sơ;
b) Thời hạn xem xét, giải quyết hồ sơ: không quá 03 ngày làm việc, kể t
ngày Cục Biển và Hải đảo Việt Nam trình hồ sơ.
5.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân Việt Nam.
5.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
5.6.1. quan quản nhà nước thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp biển quyết định công nhận khu vực biển đnuôi trồng
thủy sản cho nhân Việt Nam theo quy định tại Điều 8 Nghị định số
11/2021/NĐ-CP được sửa đổi b sung tại khoản 10 Điều 2 Ngh đnh số
65/2025/NĐ-CP, Ngh định số 131/2025/NĐ-CP.
5.6.2. quan thực hiện: quan chuyên môn vNông nghiệp Môi
trường và các đơn vị có liên quan.
5.6.3. Cơ quan phối hợp: Các ngành và các đơn vị có liên quan.
5.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Quyết định giao khu vực biển theo Mẫu số 06 Mục III Phụ lục kèm theo
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP); trường hợp không ra quyết định phải văn bản
trả lời và nêu rõ lý do.
5.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai của thủ tục hành chính
Mẫu số
Tên mẫu
Mẫu số 01
Đơn đ ngh công nhn khu vực bin đ nuôi trng thủy sn
Mẫu số 05
Sơ đồ khu vực biển
Mẫu số 06
Quyết định về việc giao khu vực biển
381
Mẫu số 12
Báo cáo tình hình sử dụng khu vực biển
5.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không
5.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính
phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, nhân khai
thác, sử dụng tài nguyên biển;
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài
nguyên, môi trường biển hải đảo Nghđịnh số 11/2021/NĐ-CP ngày 10
tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất
định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển hải
đảo.
382
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mẫu số 01
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN KHU VỰC BIỂN
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã ......
Tên cá nhân …………………………………………………
Trụ sở/địa chỉ tại: …………………………………………………….
Điện thoại: ………………………. Fax: ……………………………
Ngày, tháng, năm sinh số thẻ căn cước công dân hoặc số định danh
nhân ... cấp ngày ... tháng … năm … do … cấp.
Đề nghị được công nhận hoạt động sử dụng khu vực biển tại xã ..., tỉnh…
Mục đích sử dụng, hoạt động: (mục đích/loại hoạt động khai thác, sử dụng
tài nguyên biển) ...
Diện tích khu vực biển đề nghị sử dụng: ... (ha/m2), độ sâu sử dụng: ... m,
t m đến ... m; độ cao công trình, thiết bị đnghị sử dụng so với mặt nước
biển ... m; danh mục tọa độ các điểm giới hạn của khu vực biển đề nghị giao đối
với Hồ đề nghị giao khu vực biển của nhân Việt Nam đnuôi trồng thủy
sản theo quy định tại khoản 3 Điều 44 Luật Thủy sản (được sửa đổi, bổ sung tại
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật thuộc lĩnh vực nông nghiệp
môi trường).
Thời hạn đề nghị sử dụng khu vực biển t (tháng/năm) đến ...
(tháng/năm).
Đề nghị không thu tiền sử dụng khu vực biển (nếu thuộc các trường hợp
không phải nộp tiền sử dụng khu vực biển):….............................................
(Tên tổ chức, nhân)... cam đoan thực hiện đúng quy định của pháp luật
về sử dụng khu vực biển và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
……, ngày … tháng … năm ……
Cá nhân Việt Nam làm đơn
(Ký tên; đóng dấu hoặc điểm chỉ)
383
DANH MC TỌA ĐỘ CÁC ĐIỂM GII HN
CA KHU VC BIỂN ĐỀ NGH GIAO
(Kèm theo đơn đề ngh giao khu vc bin của …. để nuôi trng thy sn
theo quy định ti khoản 3 Điều 44 Lut Thy sn được sửa đổi, b sung
ti Luật số 146/2025/QH15)
_______________
Tên điểm
H tọa độ VN 2000
Kinh tuyến trục… múi chiếu…
Ghi chú
X (m)
Y (m)
1
2
n
Địa điểm ti khu vc biển … xã… tỉnh….
Din tích ca khu vc bin: (ha/m
2
)
Độ sâu khu vc bin s dng: (m)
Độ cao khu vc bin s dng: (m)
384
Mẫu số 06
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ….
Số:…./QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….., ngày ….. tháng ….. năm ……
QUYẾT ĐỊNH
Về việc giao khu vực biển
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ...
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Biển Việt Nam ngày 21 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo ngày 25 tháng 6 năm
2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Luật Thuỷ sản ngày 21 tháng 11 năm 2017 (trường hợp giao khu
vực biển để nuôi trồng thủy sản);
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm
2025;
Căn cứ Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của
Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, nhân
khai thác, sử dụng tài nguyên biển được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 44/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển
và hải đảo;
Xét đơn hồ đề nghị giao khu vực biển ngày ... tháng ... năm ... của
(tên tổ chức, cá nhân)... nộp tại…;
Theo đề nghị của Trưởng quan chuyên môn về nông nghiệp môi
trường cấp xã...
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao quyn s dng khu vc biển cho:….. (tên t chc, nhân
đưc giao khu vc bin).
2. Mục đích sử dng khu vc biển: …………………..………………..
3. Địa điểm khu vc bin: vùng biển… thuộc xã… tỉnh… (nếu có).
385
4. Khu vc biển được phép s dng din tích:... (ha), v trí, tọa độ khu
vc bin tại đồ khu vc bin kèm theo quyết định này, độ sâu được phép s
dng so vi mặt nước bin:...m t....m đến....m đưc gii hn bi.. đim góc;
độ cao công trình, thiết b đưc phép s dng so vi mặt nước biển …..m (nếu
có).
5. Phương tin, thiết b đưc phép s dng (nếu có); hoạt động khoan, đào
đưc phép thc hin (nếu có).
6. Thi hạn được giao khu vc bin k t ngày Quyết định này hiu lc
đến ngày... tháng... năm...
7. Hình thc tr tin s dng khu vc biển:… (nếu thuộc các trường hp
phi np tin s dng khu vc bin).
T chc, cá nhân có trách nhim np tin s dng khu vc bin theo s tin
s dng khu vc bin c th do cơ quan nhà nước có thm quyn ban hành.
8. .... (các ni dung khác nếu có)
Điu 2. (Tên t chc, cá nhân) ....…………………………có nghĩa vụ:
1. S dng khu vc biển được giao đúng mục đích, ranh gii, diện tích, đ
sâu, độ cao, thi hạn được quy định trong Quyết đnh giao khu vc bin; không
ln, chiếm bin; không vi phm quy hoạch đã được quan nhà c thm
quyn phê duyt.
2. Không được tiến hành hoạt động ảnh hưởng đến quc phòng, an ninh,
ch quyn, quyn ch quyn, quyn tài phán và li ích quc gia trên bin; không
gây ô nhim, hy hoại môi trường bin, h sinh thái bin; không làm ảnh hưởng,
cn tr các hoạt động giao thông trên bin; không cn tr hoạt động thanh tra,
kiểm tra, điều tra bản, nghiên cu khoa hc, khảo sát, thăm dò, khai thác, s
dụng tài nguyên, môi trưng bin và hoạt động hợp pháp khác được cơ quan nhà
c có thm quyn cho phép trong vùng bin Vit Nam.
3. Bo v môi trường bin; báo cáo tình hình s dng khu vc biển được
giao định k hằng năm, gửi trước ngày 31 tháng 12 hằng năm cho quan n
c thm quyn giao khu vc bin; không cung cp thông tin v khu vc
biển trái quy định ca pháp lut.
4. Thc hin np tin s dng khu vc biển theo quy đnh ca pháp lut;
ch đưc s dng khu vc biển sau khi đã thực hiện đầy đ các nghĩa vụ tài
chính theo quy định.
5. Không được chuyển nhượng, thế chp, góp vn, cho thuê quyn s dng
khu vc biển được giao (tr trưng hp t chức, cá nhân được giao khu vc bin
để nuôi trng thu sản được phép chuyển nhượng, thế chp, góp vn, cho thuê
quyn s dng khu vc biển theo quy định ca pháp lut).
6. Không được khai thác, s dng tài nguyên bin khu vc biển khi chưa
được cơ quan nhà nước có thm quyn giao khu vc bin.
386
7. Chp hành Quyết định thu hi khu vc biển đã giao của quan nhà
c có thm quyn.
8. Các nghĩa vụ khác ....
Điu 3. Trưởng quan chuyên môn v nông nghiệp môi trường cp
trách nhim thanh tra, kim tra, giám sát vic thc hin Quyết định này,
bảo đảm vic s dng khu vc biển theo đúng quy đnh tại Điều 1 ca Quyết
định này và theo đúng các quy định ca pháp lut có liên quan.
Trách nhim của các cơ quan, đơn vị khác có liên quan…
Điu 4.
1. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký.
2. Vic s dng khu vc bin theo Quyết định này, (Tên nhân)... ch
đưc phép tiến hành sau khi đã thực hiện đầy đủ các quy định ca pháp lut
liên quan và các quy định ti Quyết định này.
Điu 5. Trưởng quan chuyên môn về nông nghip và môi trưng cp xã,
(Tên cá nhân) và các cơ quan, tổ chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều….;
- Sở NN&MT cấp tỉnh …;
- Phòng NNMT..;
- Tên Cá nhân Việt Nam;
- Lưu: VT, HS.
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
387
SƠ ĐỒ KHU VỰC BIỂN
Để thực hiện (mục đích/loại hoạt động khai thác, sử dụng biển)….
Mẫu số 05
Din tích khu vc bin s dng (ha/m
2
)…
Độ sâu khu vc bin s dụng (m)…
Độ cao khu vc bin s dng (m) (nếu có)…
Ghi chú: đ khu vc bin phi th hin c thông tin
sau:
- Ranh gii, diện tích, độ sâu khu vc bin s dng.
- Độ cao công trình, thiết b s dng so vi mặt nước
bin.....(m).
- V trí khu vc bin cách b t lin hoặc đảo)….km.
- Ti khu vc biển ….., cấp xã ….., cấp tỉnh …
- Tọa độ vuông góc, din tích, độ sâu, độ cao được ghi
đến độ chính xác sau dấu phẩy 2 chữ số.
.
Điểm
Hệ tọa độ VN-2000
Kinh tuyến trục... múi chiếu...
Tọa độ vuông góc
X(m)
Y(m)
1
2
n
- T lệ... được trích lc t t Bản đồ địa hình (tên bản đồ - nếu có)
Phiên hiu... T l... H tọa độ... Kinh tuyến trc... múi chiếu... H độ
cao....được ... xut bản năm... hoc t Hải đ (trong trường hợp chưa
có bản đồ địa hình đáy biển t l thích hp) Phiên hiu... T l ....ti
tuyến... Phép chiếu... H quy chiếu... Độ sâu theo.... được... xut
bản năm... )
- Độ cao, độ sâu đề ngh s dng tính theo H độ cao...
Chú gii: Khu vc bin s dng
Đường mép nước bin thp nht trung bình trong nhiều năm
Đưng 03 hi lý (nếu có) Đưng 06 hi lý (nếu có)
ĐƠN VỊ TƯ VẤN LẬP BẢN ĐỒ (nếu có)
(Ký tên, đóng dấu)
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
388
Mu s 12
TÊN CÁ NHÂN
______________
CNG HÒA XÃ HỘI CHNGHĨA VIỆT
NAM
Đc lp - T do - Hnh pc
______________________________________
…, ngày….. tháng…. năm……
BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG KHU VỰC BIỂN
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã ...…
I. Phần chung
1. Tên cá nhân sử dụng khu vực biển: ………………………….….
Ngày, tháng, năm sinh… số chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công
dân hoặc số định danh nhân cấp ngàytháng… năm do… cấp (nếu
nhân)
2. Địa chỉ: ……………… Điện thoại: ……………… Fax: ……………
II. Tình hình hoạt động sử dụng khu vực biển từ ngày ... tháng ... m
đến ngày… tháng ... năm ...
1. Quyết định giao khu vực biển (thứ nhất)
A. Thông tin về Quyết định giao khu vực biển (nếu có)
- Cơ quan giao khu vực biển……………………………………………
- Mục đích sử dụng………………………………………………….....…
- Vị trí, tọa độ khu vực biển sử dụng; diện tích khu vực biển sử
dụng:…(ha/m
2
); độ cao sử dụng…; độ sâu sử dụng….
- Thời hạn được giao khu vực biển: .... (tháng, năm), trong đó thời gian đã
sử dụng khu vực biển … (tháng, năm).
- S tiền sử dng khu vực bin phi np. nh thc np tin sử dụng khu
vc bin.
B. Các hoạt động sử dụng biển
- Tên hoạt động: …………………….……………………………….……
- Mục đích hoạt động:………………………………. …………………….
- Quy mô hoạt động: ……………………………………………………….
- Tổng vốn đầu tư: …………………………………………………………
- Tiến độ thực hiện các hoạt động đến thời điểm báo cáo: ……………..
- Các công trình, hoạt động sdụng biển trên khu vực biển được giao
(Theo mẫu Phụ lục kèm theo).
- Công tác bồi thường và hỗ trợ ổn định sinh kế cho người dân, tổ chức bị
ảnh hưởng bởi hoạt động sử dụng biển (nếu có).
- Tổng số tiền sử dụng khu vực biển theo thông báo của quan thuế
……., trong đó: Số tiền sử dụng khu vực biển đã nộp… Số tiền sử dụng khu vực
biển còn nợ… (nếu có).
C. Đánh giá tình hình sử dụng khu vực biển
- Đánh giá sự phù hợp của hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển
tại khu vực biển được giao với quy luật tự nhiên chức năng sử dụng khu vực
biển.
- Đánh giá khả năng tiếp cận của người dân với biển trong quá trình sử
dụng khu vực biển.
- Đánh giá, mâu thuẫn, xung đột giữa hoạt động khai thác, sử dụng tài
nguyên khu vực biển được giao với các hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên
biển khác trong khu vực biển. Tác động, ảnh hưởng của hoạt động sử dụng biển
với các hoạt động khác trong khu vực.
- Kết quả quan trắc môi trường tại khu vực biển được giao. Việc thực hiện
các giải pháp bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác, sử dụng tài nguyên
biển và các vấn đề khác có liên quan.
- Hiệu quả kinh tế, xã hội của hoạt động sử dụng khu vực biển.
2. Quyết định giao khu vực biển thứ hai (nếu có)
(Nội dung báo cáo như Mục 1 nêu trên).
3. Tình hình sử dụng khu vực biển theo các văn bản cho phép khai thác,
sử dụng tài nguyên biển hoặc đất có mặt nước ven biển (nếu có)
(Nội dung báo cáo như Mục 1 nêu trên).
III. Thuận lợi, khó khăn, đề xuất, kiến nghị
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
Phụ lục
THNG KÊ CÁC NG TRÌNH, HOẠT ĐNG S DỤNG BIỂN
TRÊN KHU VỰC BIỂN ĐƯC GIAO
____________
STT
Mục đích/
hoạt động
sử dụng
Diện
tích
khu
vực
biển
Tọa độ khu vực biển
Thời gian sử dụng
khu vực biển
Ghi
chú
Kinh tuyến trục...
múi chiếu
Bắt đầu
Kết tc
1
Sử dụng
khu vực
biển để...
... ha/m
2
STT
X
Y
-
1
...
....
2
...
...
2

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 619/QĐ-BNNMT 2026 về công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực biển và hải đảo thuộc quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 619/QĐ-BNNMT

02

Quyết định 1033/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực biển và hải đảo thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×