• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 716/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 02/03/2026 16:08 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 716/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 716/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 716/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 716/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hải Phòng, ngày tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
thuộc phạm vi chức năng của Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 619/QĐ-BNNMT ngày 13/02/2026 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung, bị bãi bỏ lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
129/TTr-SNNMT ngày 25/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung: 17 thủ tục lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường. Nội dung thủ tục hành chính
được công bố tại Quyết định số 619/QĐ-BNNMT ngày 13/02/2026 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
716
27
2
bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Chi tiết, có phụ lục đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm thực hiện, hướng dẫn
các cơ quan, đơn vị giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; cung
cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết
công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đảm
bảo đúng quy định. Xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (nếu có) trong thời hạn 02
ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Nông
nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan công khai thủ tục hành
chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời, đúng
quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc
khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các PVP UBND TP;
- Các phòng, đơn vị: TTPVHCC, NN&MT;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.T.An.
KT. CHỦ TỊCH
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
I
LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO
1
1.005401
Giao khu vực
biển (cấp tỉnh)
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: Không quá 40
ngày kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ
theo đúng quy định.
- Thời hạn trình, giải
quyết hồ sơ:
+ Trong thời hạn
không quá 01 ngày
làm việc, kể từ ngày
hoàn thành việc
thẩm định hồ sơ, cơ
quan thẩm định hồ
sơ có trách nhiệm
trình hồ sơ cho
người có thẩm
quyền giao khu vực
biển.
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: Không quá 32
ngày kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ
theo đúng quy định.
- Thời hạn trình, giải
quyết hồ sơ:
+ Trong thời hạn
không quá 01 ngày
làm việc, kể từ ngày
hoàn thành việc
thẩm định hồ sơ, cơ
quan thẩm định hồ
sơ có trách nhiệm
trình hồ sơ cho
người có thẩm
quyền giao khu vực
biển.
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
xã
Không
quy định
x
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021 của
Chính phủ quy định
việc giao các khu vực
biển nhất định cho tổ
chức, cá nhân khai
thác, sử dụng tài
nguyên biển (viết tắt
là Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021).
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
2
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
+ Trong thời hạn
không quá 03 ngày
làm việc kể từ ngày
cơ quan thẩm định
trình hồ sơ, người có
thẩm quyền xem xét,
ra quyết định giao
khu vực biển.
+ Trong thời hạn
không quá 03 ngày
làm việc kể từ ngày
cơ quan thẩm định
trình hồ sơ, người
có thẩm quyền xem
xét, ra quyết định
giao khu vực biển.
ngày 15 tháng 5 năm
2016 của Chính phủ
quy định chi tiết thi
hành một số điều của
Luật Tài nguyên, môi
trường biển và hải
đảo và Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10 tháng 02
năm 2021 của Chính
phủ quy định việc
giao các khu vực biển
nhất định cho tổ
chức, cá nhân khai
thác, sử dụng tài
nguyên biển (viết tắt
là Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025.
- Nghị định số
44/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định
trong lĩnh vực biển và
hải đảo (viết tắt là
Nghị định số
3
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
44/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026.
2
1.004935
Gia hạn thời hạn
giao khu vực
biển (cấp tỉnh)
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ:
+ Trong thời hạn
không quá 25 ngày kể
từ ngày nhận được
đầy đủ hồ sơ theo
đúng quy định. Thời
gian các bộ, ngành và
các cơ quan có liên
quan trả lời bằng văn
bản không quá 14
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn
bản xin ý kiến. Thời
gian kiểm tra thực
địa không quá 03
ngày làm việc. Thời
gian lấy ý kiến và tổ
chức kiểm tra thực
địa không tính vào
thời gian thẩm định
hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ
còn chưa đủ thông tin
để quyết định giao
khu vực biển, cơ quan
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ:
+ Trong thời hạn
không quá 12,5 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ
sơ theo đúng quy
định. Thời gian các
bộ, ngành và các cơ
quan có liên quan trả
lời bằng văn bản
không quá 14 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được văn bản
xin ý kiến. Thời gian
kiểm tra thực địa
không quá 03 ngày
làm việc. Thời gian
lấy ý kiến và tổ chức
kiểm tra thực địa
không tính vào thời
gian thẩm định hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ
còn chưa đủ thông tin
để quyết định giao
khu vực biển, cơ quan
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
xã
Không
quy định
x
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021.
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025.
4
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
thẩm định hồ sơ gửi
văn bản đề nghị tổ
chức, cá nhân cung
cấp bổ sung thông
tin, giải trình những
nội dung cần làm rõ.
Thời gian tổ chức, cá
nhân gửi văn bản
cung cấp bổ sung
thông tin, giải trình
không tính vào thời
gian thẩm định hồ sơ.
Tổ chức, cá nhân gửi
văn bản cung cấp bổ
sung thông tin, giải
trình đến cơ quan
thẩm định hồ sơ
trong thời hạn không
quá 10 ngày kể từ
ngày cơ quan thẩm
định hồ sơ gửi văn
bản đề nghị; quá thời
hạn này mà cơ quan
thẩm định hồ sơ
không nhận được văn
bản cung cấp bổ sung
thông tin, giải trình
của tổ chức, cá nhân
thẩm định hồ sơ gửi
văn bản đề nghị tổ
chức, cá nhân cung
cấp bổ sung thông
tin, giải trình những
nội dung cần làm rõ.
Thời gian tổ chức, cá
nhân gửi văn bản
cung cấp bổ sung
thông tin, giải trình
không tính vào thời
gian thẩm định hồ sơ.
Tổ chức, cá nhân gửi
văn bản cung cấp bổ
sung thông tin, giải
trình đến cơ quan
thẩm định hồ sơ
trong thời hạn không
quá 10 ngày kể từ
ngày cơ quan thẩm
định hồ sơ gửi văn
bản đề nghị; quá thời
hạn này mà cơ quan
thẩm định hồ sơ
không nhận được văn
bản cung cấp bổ sung
thông tin, giải trình
của tổ chức, cá nhân
5
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
thì cơ quan thẩm định
hồ sơ gửi thông tin
đến cơ quan tiếp
nhận hồ sơ để thực
hiện đóng hồ sơ trên
Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục
hành chính. Thời hạn
giải quyết được tính
lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
- Thời hạn trình, giải
quyết hồ sơ:
+ Trong thời hạn
không quá 01 ngày
làm việc, kể từ ngày
hoàn thành việc thẩm
định hồ sơ, cơ quan
thẩm định hồ sơ có
trách nhiệm trình hồ
sơ cho người có thẩm
quyền gia hạn thời
hạn sử dụng khu vực
biển.
+ Trong thời hạn
không quá 03 ngày
làm việc kể từ ngày
cơ quan thẩm định
thì cơ quan thẩm định
hồ sơ gửi thông tin
đến cơ quan tiếp
nhận hồ sơ để thực
hiện đóng hồ sơ trên
Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục
hành chính. Thời hạn
giải quyết được tính
lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
- Thời hạn trình, giải
quyết hồ sơ:
+ Trong thời hạn
không quá 01 ngày
làm việc, kể từ ngày
hoàn thành việc thẩm
định hồ sơ, cơ quan
thẩm định hồ sơ có
trách nhiệm trình hồ
sơ cho người có thẩm
quyền gia hạn thời
hạn sử dụng khu vực
biển.
+ Trong thời hạn
không quá 03 ngày
làm việc kể từ ngày
cơ quan thẩm định
6
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
trình hồ sơ, người có
thẩm quyền cho phép
gia hạn thời hạn sử
dụng khu vực biển
xem xét, quyết định
gia hạn.
+ Trường hợp người
có thẩm quyền quyết
định không gia hạn
thời hạn sử dụng khu
vực biển, cơ quan
thẩm định hồ sơ trả
lại hồ sơ cho cơ quan
tiếp nhận hồ sơ kèm
theo thông báo bằng
văn bản trên Hệ
thống thông tin giải
quyết thủ tục hành
chính; cơ quan tiếp
nhận hồ sơ thực hiện
đóng hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải
quyết thủ tục hành
chính.
trình hồ sơ, người có
thẩm quyền cho phép
gia hạn thời hạn sử
dụng khu vực biển
xem xét, quyết định
gia hạn.
+ Trường hợp người
có thẩm quyền quyết
định không gia hạn
thời hạn sử dụng khu
vực biển, cơ quan
thẩm định hồ sơ trả
lại hồ sơ cho cơ quan
tiếp nhận hồ sơ kèm
theo thông báo bằng
văn bản trên Hệ
thống thông tin giải
quyết thủ tục hành
chính; cơ quan tiếp
nhận hồ sơ thực hiện
đóng hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải
quyết thủ tục hành
chính.
3
1.005399
Trả lại khu vực
biển (cấp tỉnh)
- Thời hạn kiểm tra
hồ sơ:
+ Trong thời hạn 01
ngày làm việc, Trung
- Thời hạn kiểm tra
hồ sơ:
+ Trong thời hạn 01
ngày làm việc, Trung
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
Không
quy định
x
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021.
7
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh
kiểm tra thành phần,
nội dung của hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ
theo đúng quy định,
trong thời hạn không
quá 01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ, Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh
ban hành văn bản
tiếp nhận và hẹn giải
quyết hồ sơ được lập
theo Mẫu số 10 của
Nghị định số
11/2021/NĐ-CP (đã
được sửa đổi, bổ
sung tại Nghị định số
65/2025/NĐ-CP);
+ Trường hợp hồ sơ
chưa đúng quy định,
trong thời hạn không
quá 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ, Trung
tâm Phục vụ hành
tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh
kiểm tra thành phần,
nội dung của hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ
theo đúng quy định,
trong thời hạn không
quá 01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ, Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh
ban hành văn bản
tiếp nhận và hẹn giải
quyết hồ sơ được lập
theo Mẫu số 10 của
Nghị định số
11/2021/NĐ-CP (đã
được sửa đổi, bổ
sung tại Nghị định số
65/2025/NĐ-CP);
+ Trường hợp hồ sơ
chưa đúng quy định,
trong thời hạn không
quá 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ, Trung
tâm Phục vụ hành
công
thành phố
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
xã
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025.
8
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
chính công cấp tỉnh
có trách nhiệm
hướng dẫn một lần
bằng văn bản cho tổ
chức, cá nhân để bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ. Trong thời hạn
01 ngày làm việc kể
từ ngày nhận lại hồ
sơ theo đúng quy
định, Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh ban
hành văn bản tiếp
nhận và hẹn giải
quyết hồ sơ theo Mẫu
số 10 Nghị định số
11/2021/NĐ-CP (đã
được sửa đổi, bổ
sung tại Nghị định số
65/2025/NĐ-CP).
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ:
+ Trong thời hạn
không quá 20 ngày kể
từ ngày nhận được
đầy đủ hồ sơ theo
đúng quy định. Thời
chính công cấp tỉnh
có trách nhiệm
hướng dẫn một lần
bằng văn bản cho tổ
chức, cá nhân để bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ. Trong thời hạn
01 ngày làm việc kể
từ ngày nhận lại hồ
sơ theo đúng quy
định, Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh ban
hành văn bản tiếp
nhận và hẹn giải
quyết hồ sơ theo Mẫu
số 10 Nghị định số
11/2021/NĐ-CP (đã
được sửa đổi, bổ
sung tại Nghị định số
65/2025/NĐ-CP).
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ:
+ Trong thời hạn
không quá 15 ngày
kể từ ngày nhận được
đầy đủ hồ sơ theo
đúng quy định. Thời
9
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
gian xin ý kiến các cơ
quan có liên quan
không quá 12 ngày kể
từ ngày nhận được
văn bản có ý kiến kèm
theo đầy đủ hồ sơ
theo quy định. Thời
gian kiểm tra thực
địa không quá 03
ngày làm việc. Thời
gian lấy ý kiến và tổ
chức kiểm tra thực
địa không tính vào
thời gian thẩm định
hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ
còn chưa đủ thông tin
để quyết định trả lại
khu vực biển, cơ
quan thẩm định hồ sơ
gửi văn bản nêu rõ lý
do, nội dung, thông
tin cần bổ sung, giải
trình đến tổ chức, cá
nhân. Tổ chức, cá
nhân gửi văn bản
cung cấp bổ sung
thông tin, giải trình
gian xin ý kiến các cơ
quan có liên quan
không quá 12 ngày kể
từ ngày nhận được
văn bản có ý kiến kèm
theo đầy đủ hồ sơ
theo quy định. Thời
gian kiểm tra thực
địa không quá 03
ngày làm việc. Thời
gian lấy ý kiến và tổ
chức kiểm tra thực
địa không tính vào
thời gian thẩm định
hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ
còn chưa đủ thông tin
để quyết định trả lại
khu vực biển, cơ quan
thẩm định hồ sơ gửi
văn bản nêu rõ lý do,
nội dung, thông tin
cần bổ sung, giải
trình đến tổ chức, cá
nhân. Tổ chức, cá
nhân gửi văn bản
cung cấp bổ sung
thông tin, giải trình
10
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
đến cơ quan thẩm
định hồ sơ trong thời
hạn không quá 10
ngày kể từ ngày cơ
quan thẩm định hồ sơ
gửi văn bản (thời
gian này không tính
vào thời hạn giải
quyết hồ sơ); sau 10
ngày, nếu tổ chức, cá
nhân không hoàn
thành việc hoàn thiện
hồ sơ, cán bộ, công
chức, viên chức,
nhân viên Bộ phận
Một cửa thực hiện
đóng hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải
quyết thủ tục hành
chính. Thời hạn giải
quyết được tính lại từ
đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
- Thời hạn trình, giải
quyết hồ sơ:
+ Thời hạn trình hồ
sơ: không quá một
(01) ngày làm việc,
đến cơ quan thẩm
định hồ sơ trong thời
hạn không quá 10
ngày kể từ ngày cơ
quan thẩm định hồ sơ
gửi văn bản (thời
gian này không tính
vào thời hạn giải
quyết hồ sơ); sau 10
ngày, nếu tổ chức, cá
nhân không hoàn
thành việc hoàn thiện
hồ sơ, cán bộ, công
chức, viên chức,
nhân viên Bộ phận
Một cửa thực hiện
đóng hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải
quyết thủ tục hành
chính. Thời hạn giải
quyết được tính lại từ
đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ
- Thời hạn trình, giải
quyết hồ sơ:
+ Thời hạn trình hồ
sơ: không quá một
(01) ngày làm việc,
11
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
kể từ ngày hoàn
thành việc thẩm
định.
+ Thời hạn xem xét,
giải quyết hồ sơ:
không quá ba (03)
ngày làm việc, kể từ
ngày Sở Nông
nghiệp và Môi
trường trình hồ sơ.
- Thời hạn thông báo
và trả kết quả hồ sơ:
không quá hai (02)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết
quả giải quyết hồ sơ
từ cơ quan quản lý
nhà nước hoặc cấp
có thẩm quyền giao
khu vực biển.
kể từ ngày hoàn
thành việc thẩm
định.
+ Thời hạn xem xét,
giải quyết hồ sơ:
không quá ba (03)
ngày làm việc, kể từ
ngày Sở Nông
nghiệp và Môi
trường trình hồ sơ.
- Thời hạn thông báo
và trả kết quả hồ sơ:
không quá hai (02)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết
quả giải quyết hồ sơ
từ cơ quan quản lý
nhà nước hoặc cấp
có thẩm quyền giao
khu vực biển.
4
1.005400
Sửa đổi, bổ sung
Quyết định giao
khu vực biển
(cấp tỉnh)
- Thời hạn kiểm tra
hồ sơ:
+ Trong thời hạn 01
ngày làm việc, Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh
kiểm tra thành phần,
nội dung của hồ sơ.
- Thời hạn kiểm tra
hồ sơ:
+ Trong thời hạn 01
ngày làm việc, Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh
kiểm tra thành phần,
nội dung của hồ sơ.
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
- Trung
tâm Phục
Không
quy định
x
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021.
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025.
12
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
Trường hợp hồ sơ
theo đúng quy định,
trong thời hạn không
quá 01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được
hồ sơ, Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh ban
hành văn bản tiếp
nhận và hẹn giải
quyết hồ sơ được lập
theo Mẫu số 10 được
quy định tại Nghị
định số 65/2025/NĐ-
CP;
+ Trường hợp hồ sơ
chưa đúng quy định,
trong thời hạn không
quá 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được
hồ sơ, Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh có
trách nhiệm hướng
dẫn một lần bằng văn
bản cho tổ chức, cá
nhân để bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ
theo đúng quy định,
trong thời hạn không
quá 01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được
hồ sơ, Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh ban
hành văn bản tiếp
nhận và hẹn giải
quyết hồ sơ được lập
theo Mẫu số 10 được
quy định tại Nghị
định số 65/2025/NĐ-
CP;
+ Trường hợp hồ sơ
chưa đúng quy định,
trong thời hạn không
quá 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được
hồ sơ, Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh có
trách nhiệm hướng
dẫn một lần bằng văn
bản cho tổ chức, cá
nhân để bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
vụ hành
chính
công cấp
xã
13
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận lại hồ sơ
theo đúng quy định,
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh ban hành văn
bản tiếp nhận và hẹn
giải quyết hồ sơ theo
Mẫu số 10 Nghị định
số 11/2021/NĐ-CP
(đã được sửa đổi, bổ
sung tại Nghị định số
65/2025/NĐ-CP).
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ:
+ Không quá 25
ngày kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ
theo đúng quy định.
Trường hợp cần
thiết, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường gửi văn bản
lấy ý kiến của các cơ
quan có liên quan, tổ
chức kiểm tra thực
địa. Thời gian kiểm
Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận lại hồ sơ
theo đúng quy định,
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh ban hành văn
bản tiếp nhận và hẹn
giải quyết hồ sơ theo
Mẫu số 10 Nghị định
số 11/2021/NĐ-CP
(đã được sửa đổi, bổ
sung tại Nghị định số
65/2025/NĐ-CP).
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ:
+ Không quá 20 ngày
kể từ ngày nhận được
đầy đủ hồ sơ theo
đúng quy định.
Trường hợp cần thiết,
Sở Nông nghiệp và
Môi trường gửi văn
bản lấy ý kiến của các
cơ quan có liên quan,
tổ chức kiểm tra thực
địa. Thời gian kiểm
tra thực địa không
14
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
tra thực địa không
quá 03 ngày làm
việc. Trong thời hạn
không quá 12 ngày
kể từ ngày nhận được
văn bản xin ý kiến.
Thời gian lấy ý kiến
và tổ chức kiểm tra
thực địa không tính
vào thời gian thẩm
định hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ
còn chưa đủ thông
tin để quyết định sửa
đổi, bổ sung Quyết
định giao khu vực
biển, cơ quan thẩm
định hồ sơ gửi văn
bản nêu rõ lý do, nội
dung, thông tin cần
bổ sung, giải trình
đến tổ chức, cá nhân.
Tổ chức, cá nhân gửi
văn bản cung cấp bổ
sung thông tin, giải
trình đến cơ quan
thẩm định hồ sơ
trong thời hạn không
quá 03 ngày làm việc.
Trong thời hạn không
quá 12 ngày kể từ
ngày nhận được văn
bản xin ý kiến. Thời
gian lấy ý kiến và tổ
chức kiểm tra thực
địa không tính vào
thời gian thẩm định
hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ
còn chưa đủ thông tin
để quyết định sửa đổi,
bổ sung Quyết định
giao khu vực biển, cơ
quan thẩm định hồ sơ
gửi văn bản nêu rõ lý
do, nội dung, thông
tin cần bổ sung, giải
trình đến tổ chức, cá
nhân. Tổ chức, cá
nhân gửi văn bản
cung cấp bổ sung
thông tin, giải trình
đến cơ quan thẩm
định hồ sơ trong thời
hạn không quá 10
ngày kể từ ngày cơ
15
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
quá 10 ngày kể từ
ngày cơ quan thẩm
định hồ sơ gửi văn
bản (thời gian này
không tính vào thời
hạn giải quyết hồ
sơ); sau 10 ngày, nếu
tổ chức, cá nhân
không hoàn thành
việc hoàn thiện hồ
sơ, cán bộ, công
chức, viên chức,
nhân viên Bộ phận
Một cửa thực hiện
đóng hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải
quyết thủ tục hành
chính. Thời hạn giải
quyết được tính lại từ
đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
- Thời hạn trình, giải
quyết hồ sơ Thời hạn
trình hồ sơ:
+ Không quá một
(01) ngày làm việc, kể
từ ngày hoàn thành
việc thẩm định.
quan thẩm định hồ sơ
gửi văn bản (thời gian
này không tính vào
thời hạn giải quyết hồ
sơ); sau 10 ngày, nếu
tổ chức, cá nhân
không hoàn thành
việc hoàn thiện hồ sơ,
cán bộ, công chức,
viên chức, nhân viên
Bộ phận Một cửa
thực hiện đóng hồ sơ
trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục
hành chính. Thời hạn
giải quyết được tính
lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
- Thời hạn trình, giải
quyết hồ sơ Thời hạn
trình hồ sơ:
+ Không quá một
(01) ngày làm việc, kể
từ ngày hoàn thành
việc thẩm định.
+ Thời hạn xem xét,
giải quyết hồ sơ:
không quá ba (03)
16
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
+ Thời hạn xem xét,
giải quyết hồ sơ:
không quá ba (03)
ngày làm việc, kể từ
ngày Sở Nông nghiệp
và Môi trường trình
hồ sơ.
+ Thời hạn thông
báo và trả kết quả hồ
sơ: không quá hai
(02) ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết hồ
sơ từ cơ quan quản lý
nhà nước hoặc cấp
có thẩm quyền giao
khu vực biển.
ngày làm việc, kể từ
ngày Sở Nông nghiệp
và Môi trường trình
hồ sơ.
+ Thời hạn thông
báo và trả kết quả hồ
sơ: không quá hai
(02) ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được kết quả giải
quyết hồ sơ từ cơ
quan quản lý nhà
nước hoặc cấp có
thẩm quyền giao khu
vực biển.
5
1.009481
Công nhận khu
vực biển cấp tỉnh
- Thời hạn kiểm tra
hồ sơ:
+ Trong thời hạn 01
ngày làm việc, Trung
tâm Phục vụ hành
chính công kiểm tra
thành phần, nội dung
của hồ sơ. Trường
hợp hồ sơ theo đúng
quy định, trong thời
hạn không quá 01
- Thời hạn kiểm tra
hồ sơ:
+ Trong thời hạn 01
ngày làm việc, Trung
tâm Phục vụ hành
chính công kiểm tra
thành phần, nội dung
của hồ sơ. Trường
hợp hồ sơ theo đúng
quy định, trong thời
hạn không quá 01
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
Không
quy định
x
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021.
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025.
17
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
sơ, Trung tâm Phục
vụ hành chính công
cấp tỉnh ban hành
văn bản tiếp nhận và
hẹn giải quyết hồ sơ
được lập theo Mẫu số
10 của Nghị định số
65/2025/NĐ-CP;
+ Trường hợp hồ sơ
chưa đúng quy định,
trong thời hạn không
quá 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được
hồ sơ, Trung tâm
Phục vụ hành chính
công có trách nhiệm
hướng dẫn một lần
bằng văn bản cho tổ
chức, cá nhân để bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ. Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận lại hồ sơ
theo đúng quy định,
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
sơ, Trung tâm Phục
vụ hành chính công
cấp tỉnh ban hành
văn bản tiếp nhận và
hẹn giải quyết hồ sơ
được lập theo Mẫu số
10 của Nghị định số
65/2025/NĐ-CP;
+ Trường hợp hồ sơ
chưa đúng quy định,
trong thời hạn không
quá 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được
hồ sơ, Trung tâm
Phục vụ hành chính
công có trách nhiệm
hướng dẫn một lần
bằng văn bản cho tổ
chức, cá nhân để bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ. Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận lại hồ sơ
theo đúng quy định,
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
công cấp
xã
18
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
tỉnh ban hành văn
bản tiếp nhận và hẹn
giải quyết hồ sơ theo
Mẫu số 10 được quy
định tại Nghị định số
65/2025/NĐ-CP).
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ:
+ Không quá 12
ngày kể từ ngày ra
văn bản tiếp nhận hồ
sơ hợp lệ. Thời gian
các bộ, ngành và các
cơ quan có liên quan
trả lời bằng văn bản
không quá 12 ngày
kể từ ngày nhận được
văn bản xin ý kiến và
đầy đủ hồ sơ. Thời
gian kiểm tra thực
địa không quá 03
ngày làm việc. Thời
gian lấy ý kiến và tổ
chức kiểm tra thực
địa không tính vào
thời gian thẩm định
hồ sơ.
tỉnh ban hành văn
bản tiếp nhận và hẹn
giải quyết hồ sơ theo
Mẫu số 10 được quy
định tại Nghị định số
65/2025/NĐ-CP).
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ:
+ Không quá 08
ngày kể từ ngày ra
văn bản tiếp nhận hồ
sơ hợp lệ. Thời gian
các bộ, ngành và các
cơ quan có liên quan
trả lời bằng văn bản
không quá 12 ngày
kể từ ngày nhận
được văn bản xin ý
kiến và đầy đủ hồ sơ.
Thời gian kiểm tra
thực địa không quá
03 ngày làm việc.
Thời gian lấy ý kiến
và tổ chức kiểm tra
thực địa không tính
vào thời gian thẩm
định hồ sơ.
19
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
+ Trường hợp hồ sơ
còn chưa đủ thông
tin để quyết định
công nhận khu vực
biển, cơ quan thẩm
định hồ sơ gửi văn
bản nêu rõ lý do, nội
dung, thông tin cần
bổ sung, giải trình
đến tổ chức, cá nhân.
Tổ chức, cá nhân gửi
văn bản cung cấp bổ
sung thông tin, giải
trình đến cơ quan
thẩm định hồ sơ
trong thời hạn không
quá 10 ngày kể từ
ngày cơ quan thẩm
định hồ sơ gửi văn
bản (thời gian này
không tính vào thời
hạn giải quyết hồ
sơ); sau 10 ngày, nếu
tổ chức, cá nhân
không hoàn thành
việc hoàn thiện hồ
sơ, cán bộ, công
chức, viên chức,
+ Trường hợp hồ sơ
còn chưa đủ thông
tin để quyết định
công nhận khu vực
biển, cơ quan thẩm
định hồ sơ gửi văn
bản nêu rõ lý do, nội
dung, thông tin cần
bổ sung, giải trình
đến tổ chức, cá nhân.
Tổ chức, cá nhân gửi
văn bản cung cấp bổ
sung thông tin, giải
trình đến cơ quan
thẩm định hồ sơ
trong thời hạn không
quá 10 ngày kể từ
ngày cơ quan thẩm
định hồ sơ gửi văn
bản (thời gian này
không tính vào thời
hạn giải quyết hồ
sơ); sau 10 ngày, nếu
tổ chức, cá nhân
không hoàn thành
việc hoàn thiện hồ
sơ, cán bộ, công
chức, viên chức,
20
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
nhân viên Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh thực
hiện đóng hồ sơ trên
Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục
hành chính. Thời hạn
giải quyết được tính
lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
- Thời hạn trình, giải
quyết hồ sơ:
+ Thời hạn trình hồ
sơ: không quá một
(01) ngày làm việc,
kể từ ngày hoàn
thành việc thẩm định.
+ Thời hạn xem xét,
giải quyết hồ sơ:
không quá ba (03)
ngày làm việc, kể từ
ngày Sở Nông nghiệp
và Môi trường trình
hồ sơ.
- Thời hạn thông báo
và trả kết quả hồ sơ:
không quá hai (02)
ngày làm việc, kể từ
nhân viên Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh thực
hiện đóng hồ sơ trên
Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục
hành chính. Thời hạn
giải quyết được tính
lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
- Thời hạn trình, giải
quyết hồ sơ:
+ Thời hạn trình hồ
sơ: không quá một
(01) ngày làm việc,
kể từ ngày hoàn
thành việc thẩm
định.
+ Thời hạn xem xét,
giải quyết hồ sơ:
không quá ba (03)
ngày làm việc, kể từ
ngày Sở Nông
nghiệp và Môi
trường trình hồ sơ.
- Thời hạn thông
báo và trả kết quả
hồ sơ: không quá
21
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
ngày nhận được kết
quả giải quyết hồ sơ
từ cơ quan quản lý
nhà nước hoặc cấp
có thẩm quyền công
nhận khu vực biển
bằng Quyết định giao
khu vực biển
hai (02) ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết hồ sơ từ
cơ quan quản lý nhà
nước hoặc cấp có
thẩm quyền công
nhận khu vực biển
bằng Quyết định
giao khu vực biển
6
1.005189
Cấp giấy phép
nhận chìm ở biển
(cấp tỉnh)
+ Thời hạn kiểm tra
hồ sơ
+ Trong thời hạn 01
ngày làm việc,
TTHCC kiểm tra
thành phần, nội
dung của hồ sơ,
trường hợp hồ sơ
theo đúng quy định,
TTHCC ban hành
văn bản tiếp nhận và
hẹn giải quyết hồ sơ;
Trường hợp hồ sơ
chưa đúng quy định,
TTHCC có trách
nhiệm hướng dẫn
một lần bằng văn
bản cho tổ chức, cá
+ Thời hạn kiểm tra
hồ sơ
+ Trong thời hạn 01
ngày làm việc,
TTHCC kiểm tra
thành phần, nội dung
của hồ sơ, trường
hợp hồ sơ theo đúng
quy định, TTHCC
ban hành văn bản
tiếp nhận và hẹn giải
quyết hồ sơ; Trường
hợp hồ sơ chưa đúng
quy định, TTHCC có
trách nhiệm hướng
dẫn một lần bằng
văn bản cho tổ chức,
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
xã
Biểu phí
kèm theo
x
- Luật tài nguyên,
môi trường biển và
hải đảo.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
15 Luật trong lĩnh
vực nông nghiệp và
môi trường số
146/2025/QH15.
- Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của
Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một
số điều của Luật tài
nguyên, môi trường
biển và hải đảo (viết
tắt là Nghị định số
22
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
nhân để bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
+ Sau khi tiếp nhận
hồ sơ theo quy định,
TTHCC chuyển ngay
cho Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ
+ Thời gian thẩm
định hồ sơ đầy đủ
thông tin: không quá
50 ngày kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ
sơ. Thời gian lấy ý
kiến các cơ quan có
liên quan: không quá
15 ngày kể từ ngày
nhận được văn bản
lấy ý kiến kèm theo
đầy đủ hồ sơ. Thời
gian kiểm tra thực
địa: không quá 03
ngày làm việc.
+ Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ thông
tin: tổ chức, cá nhân
cung cấp bổ sung
cá nhân để bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
+ Sau khi tiếp nhận
hồ sơ theo quy định,
TTHCC chuyển ngay
cho Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ
+ Thời gian thẩm
định hồ sơ đầy đủ
thông tin: không quá
32 ngày kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ
sơ. Thời gian lấy ý
kiến các cơ quan có
liên quan: không quá
15 ngày kể từ ngày
nhận được văn bản
lấy ý kiến kèm theo
đầy đủ hồ sơ. Thời
gian kiểm tra thực
địa: không quá 03
ngày làm việc.
+ Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ thông
tin: tổ chức, cá nhân
cung cấp bổ sung
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016).
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021.
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025.
- Nghị định số
44/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026.
- Thông tư số
08/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ
thu, nộp lệ phí cấp
giấy phép nhận chìm
ở biển (viết tắt là
Thông tư số
08/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024).
23
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
thông tin, giải trình
những nội dung cần
làm rõ, thời hạn
không quá 15 ngày.
+ Thời gian lấy ý
kiến; tổ chức kiểm
tra thực địa; tổ chức,
cá nhân cung cấp bổ
sung thông tin, giải
trình những nội dung
cần làm rõ không
tính vào thời gian
thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn trình, phê
duyệt hồ sơ:
+ Thời hạn trình hồ
sơ: không quá 01
ngày làm việc, kể từ
ngày hoàn thành
việc thẩm định hồ sơ.
+ Thời hạn xem xét,
ra quyết định: không
quá 03 ngày làm
việc, kể từ ngày Sở
Nông nghiệp và Môi
trường trình Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
thông tin, giải trình
những nội dung cần
làm rõ, thời hạn
không quá 15 ngày.
+ Thời gian lấy ý
kiến; tổ chức kiểm tra
thực địa; tổ chức, cá
nhân cung cấp bổ
sung thông tin, giải
trình những nội dung
cần làm rõ không tính
vào thời gian thẩm
định hồ sơ.
- Thời hạn trình, phê
duyệt hồ sơ:
+ Thời hạn trình hồ
sơ: không quá 01
ngày làm việc, kể từ
ngày hoàn thành việc
thẩm định hồ sơ.
+ Thời hạn xem xét,
ra quyết định: không
quá 03 ngày làm
việc, kể từ ngày Sở
Nông nghiệp và Môi
trường trình Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
24
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
7
2.000472
Gia hạn Giấy
phép nhận chìm ở
biển (cấp tỉnh)
- Thời hạn kiểm tra
hồ sơ
+ Trong thời hạn 01
ngày làm việc,
TTHCC kiểm tra
thành phần, nội
dung của hồ sơ,
trường hợp hồ sơ
theo đúng quy định,
TTHCC ban hành
văn bản tiếp nhận và
hẹn giải quyết hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ
chưa đúng quy định,
TTHCC có trách
nhiệm hướng dẫn
một lần bằng văn
bản cho tổ chức, cá
nhân để bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
+ Sau khi tiếp nhận
hồ sơ theo quy định,
TTHCC chuyển ngay
cho Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ
- Thời hạn kiểm tra
hồ sơ
+ Trong thời hạn 01
ngày làm việc,
TTHCC kiểm tra
thành phần, nội dung
của hồ sơ, trường
hợp hồ sơ theo đúng
quy định, TTHCC
ban hành văn bản
tiếp nhận và hẹn giải
quyết hồ sơ. Trường
hợp hồ sơ chưa đúng
quy định, TTHCC có
trách nhiệm hướng
dẫn một lần bằng
văn bản cho tổ chức,
cá nhân để bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
+ Sau khi tiếp nhận
hồ sơ theo quy định,
TTHCC chuyển ngay
cho Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ
+ Thời gian thẩm
định hồ sơ đầy đủ
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
xã
Biểu phí
kèm theo
x
- Luật tài nguyên,
môi trường biển và
hải đảo.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
15 Luật trong lĩnh
vực nông nghiệp và
môi trường số
146/2025/QH15.
- Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016.
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021.
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025.
- Nghị định số
44/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026.
- Thông tư số
08/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024.
25
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
+ Thời gian thẩm
định hồ sơ đầy đủ
thông tin: không quá
30 ngày kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ
sơ.
+ Thời gian lấy ý
kiến các cơ quan có
liên quan: không
quá 15 ngày kể từ
ngày nhận được văn
bản lấy ý kiến kèm
theo đầy đủ hồ sơ.
+ Thời gian kiểm tra
thực địa: không quá
03 ngày làm việc.
+ Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ thông
tin: tổ chức, cá nhân
cung cấp bổ sung
thông tin, giải trình
những nội dung cần
làm rõ, thời hạn
không quá 15 ngày.
+ Thời gian lấy ý
kiến; tổ chức kiểm
tra thực địa; tổ
chức, cá nhân cung
thông tin: không quá
26 ngày kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ
sơ.
+ Thời gian lấy ý
kiến các cơ quan có
liên quan: không quá
15 ngày kể từ ngày
nhận được văn bản
lấy ý kiến kèm theo
đầy đủ hồ sơ.
+ Thời gian kiểm tra
thực địa: không quá
03 ngày làm việc.
+ Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ thông
tin: tổ chức, cá nhân
cung cấp bổ sung
thông tin, giải trình
những nội dung cần
làm rõ, thời hạn
không quá 15 ngày.
+ Thời gian lấy ý
kiến; tổ chức kiểm
tra thực địa; tổ chức,
cá nhân cung cấp bổ
sung thông tin, giải
trình những nội dung
26
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
cấp bổ sung thông
tin, giải trình những
nội dung cần làm rõ
không tính vào thời
gian thẩm định hồ
sơ.
- Thời hạn trình, phê
duyệt hồ sơ
+ Thời hạn trình hồ
sơ: không quá 01
ngày làm việc, kể từ
ngày hoàn thành
việc thẩm định hồ
sơ.
+ Thời hạn xem xét,
ra quyết định: không
quá 03 ngày làm
việc, kể từ ngày Sở
Nông nghiệp và Môi
trường trình UBND
cấp tỉnh
cần làm rõ không
tính vào thời gian
thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn trình, phê
duyệt hồ sơ
+ Thời hạn trình hồ
sơ: không quá 01
ngày làm việc, kể từ
ngày hoàn thành việc
thẩm định hồ sơ.
+ Thời hạn xem xét,
ra quyết định: không
quá 03 ngày làm
việc, kể từ ngày Sở
Nông nghiệp và Môi
trường trình UBND
cấp tỉnh
8
1.000969
Sửa đổi, bổ sung
Giấy phép nhận
chìm ở biển (cấp
tỉnh)
- Thời hạn kiểm tra hồ
sơ
+ Trong thời hạn 01
ngày làm việc,
TTHCC kiểm tra
thành phần, nội dung
của hồ sơ, trường hợp
- Thời hạn kiểm tra hồ
sơ
+ Trong thời hạn 01
ngày làm việc,
TTHCC kiểm tra
thành phần, nội dung
của hồ sơ, trường hợp
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Biểu phí
kèm theo
x
- Luật tài nguyên,
môi trường biển và
hải đảo.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
15 Luật trong lĩnh
vực nông nghiệp và
27
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
hồ sơ theo đúng quy
định, TTHCC ban
hành văn bản tiếp
nhận và hẹn giải
quyết hồ sơ. Trường
hợp hồ sơ chưa đúng
quy định, TTHCC có
trách nhiệm hướng
dẫn một lần bằng văn
bản cho tổ chức, cá
nhân để bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
+ Sau khi tiếp nhận
hồ sơ theo quy định,
TTHCC chuyển ngay
cho Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ
+ Thời gian thẩm
định hồ sơ đầy đủ
thông tin: không quá
30 ngày kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ
sơ.
(i) Thời gian lấy ý
kiến các bộ, ngành,
Ủy ban nhân dân tỉnh
hồ sơ theo đúng quy
định, TTHCC ban
hành văn bản tiếp
nhận và hẹn giải quyết
hồ sơ. Trường hợp hồ
sơ chưa đúng quy
định, TTHCC có trách
nhiệm hướng dẫn một
lần bằng văn bản cho
tổ chức, cá nhân để bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ.
+ Sau khi tiếp nhận hồ
sơ theo quy định,
TTHCC chuyển ngay
cho Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ
+ Thời gian thẩm định
hồ sơ đầy đủ thông
tin: không quá 18,5
ngày kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ.
(i) Thời gian lấy ý kiến
các bộ, ngành, Ủy ban
nhân dân tỉnh các cơ
quan có liên quan:
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
xã
môi trường số
146/2025/QH15.
- Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016.
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021.
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025.
- Nghị định số
44/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026.
- Thông tư số
08/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024.
28
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
các cơ quan có liên
quan: không quá 15
ngày kể từ ngày nhận
được văn bản lấy ý
kiến kèm theo đầy đủ
hồ sơ.
(ii)Thời gian kiểm tra
thực địa: không quá
03 ngày làm việc.
+ Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ thông
tin: tổ chức, cá nhân
cung cấp bổ sung
thông tin, giải trình
những nội dung cần
làm rõ, thời hạn
không quá 15 ngày.
+ Thời gian lấy ý
kiến; tổ chức kiểm tra
thực địa; tổ chức, cá
nhân cung cấp bổ
sung thông tin, giải
trình những nội dung
cần làm rõ không tính
vào thời gian thẩm
định hồ sơ.
- Thời hạn trình, phê
duyệt hồ sơ
không quá 15 ngày kể
từ ngày nhận được
văn bản lấy ý kiến kèm
theo đầy đủ hồ sơ.
(ii)Thời gian kiểm tra
thực địa: không quá
03 ngày làm việc.
+ Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ thông tin:
tổ chức, cá nhân cung
cấp bổ sung thông tin,
giải trình những nội
dung cần làm rõ, thời
hạn không quá 15
ngày.
+ Thời gian lấy ý kiến;
tổ chức kiểm tra thực
địa; tổ chức, cá nhân
cung cấp bổ sung
thông tin, giải trình
những nội dung cần
làm rõ không tính vào
thời gian thẩm định hồ
sơ.
- Thời hạn trình, phê
duyệt hồ sơ
+ Thời hạn trình hồ
sơ: không quá 01
29
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
+ Thời hạn trình hồ
sơ: không quá 01
ngày làm việc, kể từ
ngày hoàn thành việc
thẩm định hồ sơ.
+ Thời hạn xem xét,
ra quyết định: không
quá 03 ngày làm việc,
kể từ ngày Sở Nông
nghiệp và Môi trường
trình UBND cấp tỉnh
ngày làm việc, kể từ
ngày hoàn thành việc
thẩm định hồ sơ.
+ Thời hạn xem xét, ra
quyết định: không quá
03 ngày làm việc, kể
từ ngày Sở Nông
nghiệp và Môi trường
trình UBND cấp tỉnh
9
1.000942
Trả lại giấy phép
nhận chìm (cấp
tỉnh)
- Thời hạn kiểm tra hồ
sơ
+ Trong thời hạn 01
ngày làm việc,
TTHCC kiểm tra
thành phần, nội dung
của hồ sơ, trường hợp
hồ sơ theo đúng quy
định, TTHCC ban
hành văn bản tiếp
nhận và hẹn giải
quyết hồ sơ. Trường
hợp hồ sơ chưa đúng
quy định, trong thời
hạn không quá 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
- Thời hạn kiểm tra hồ
sơ
+ Trong thời hạn 01
ngày làm việc,
TTHCC kiểm tra
thành phần, nội dung
của hồ sơ, trường hợp
hồ sơ theo đúng quy
định, TTHCC ban
hành văn bản tiếp
nhận và hẹn giải
quyết hồ sơ. Trường
hợp hồ sơ chưa đúng
quy định, trong thời
hạn không quá 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
xã
Không
quy định
x
- Luật tài nguyên,
môi trường biển và
hải đảo.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
15 Luật trong lĩnh
vực nông nghiệp và
môi trường số
146/2025/QH15.
- Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016.
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021.
30
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
sơ, TTHCC có trách
nhiệm hướng dẫn một
lần bằng văn bản cho
tổ chức, cá nhân để bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ.
+ Sau khi tiếp nhận
hồ sơ theo quy định,
TTHCC chuyển ngay
cho Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ
+ Thời gian thẩm
định hồ sơ đầy đủ
thông tin: không quá
30 ngày kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ
sơ.
(i) Thời gian lấy ý kiến
các bộ, ngành, Ủy ban
nhân dân tỉnh các cơ
quan có liên quan:
không quá 15 ngày kể
từ ngày nhận được
văn bản lấy ý kiến kèm
theo đầy đủ hồ sơ.
sơ, TTHCC có trách
nhiệm hướng dẫn một
lần bằng văn bản cho
tổ chức, cá nhân để
bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ.
+ Sau khi tiếp nhận
hồ sơ theo quy định,
TTHCC chuyển ngay
cho Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ
+ Thời gian thẩm
định hồ sơ đầy đủ
thông tin: không quá
26 ngày kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ
sơ.
(i) Thời gian lấy ý
kiến các bộ, ngành,
Ủy ban nhân dân tỉnh
các cơ quan có liên
quan: không quá 15
ngày kể từ ngày nhận
được văn bản lấy ý
kiến kèm theo đầy đủ
hồ sơ.
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025.
- Nghị định số
44/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026.
- Thông tư số
08/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024.
31
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
(ii) Thời gian kiểm tra
thực địa: không quá
03 ngày làm việc.
+ Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ thông
tin: tổ chức, cá nhân
cung cấp bổ sung
thông tin, giải trình
những nội dung cần
làm rõ, thời hạn
không quá 15 ngày.
+ Thời gian lấy ý
kiến; tổ chức kiểm tra
thực địa; tổ chức, cá
nhân cung cấp bổ
sung thông tin, giải
trình những nội dung
cần làm rõ không tính
vào thời gian thẩm
định hồ sơ.
- Thời hạn trình, phê
duyệt hồ sơ
+ Thời hạn trình hồ
sơ: không quá 01
ngày làm việc, kể từ
ngày hoàn thành việc
thẩm định hồ sơ.
(ii) Thời gian kiểm tra
thực địa: không quá
03 ngày làm việc.
+ Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ thông
tin: tổ chức, cá nhân
cung cấp bổ sung
thông tin, giải trình
những nội dung cần
làm rõ, thời hạn
không quá 15 ngày.
+ Thời gian lấy ý
kiến; tổ chức kiểm tra
thực địa; tổ chức, cá
nhân cung cấp bổ
sung thông tin, giải
trình những nội dung
cần làm rõ không tính
vào thời gian thẩm
định hồ sơ.
- Thời hạn trình, phê
duyệt hồ sơ
+ Thời hạn trình hồ
sơ: không quá 01
ngày làm việc, kể từ
ngày hoàn thành việc
thẩm định hồ sơ.
32
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
+ Thời hạn xem xét,
ra quyết định: không
quá 03 ngày làm việc,
kể từ ngày Sở Nông
nghiệp và Môi trường
trình Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
+ Thời hạn xem xét,
ra quyết định: không
quá 03 ngày làm việc,
kể từ ngày Sở Nông
nghiệp và Môi trường
trình Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
10
3.000435
Cấp phép nghiên
cứu khoa học
trong vùng biển
quản lý hành
chính trên biển
của cấp tỉnh
- Thời hạn kiểm tra
hồ sơ: trong thời hạn
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ.
- Thời hạn lấy ý
kiến: trong thời hạn
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
đầy đủ hồ sơ đề nghị
cấp phép theo quy
định, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh gửi văn
bản kèm theo hồ sơ
đề nghị cấp phép đến
Bộ Quốc phòng, Bộ
Ngoại giao, Bộ Công
an, Bộ Khoa học và
Công nghệ và các bộ
quản lý ngành, lĩnh
vực và các cơ quan
- Thời hạn kiểm tra
hồ sơ: trong thời hạn
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ.
- Thời hạn lấy ý
kiến: trong thời hạn
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
đầy đủ hồ sơ đề nghị
cấp phép theo quy
định, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh gửi văn
bản kèm theo hồ sơ
đề nghị cấp phép đến
Bộ Quốc phòng, Bộ
Ngoại giao, Bộ Công
an, Bộ Khoa học và
Công nghệ và các bộ
quản lý ngành, lĩnh
vực và các cơ quan
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
xã
Biểu phí
kèm theo
x
- Luật tài nguyên,
môi trường biển và
hải đảo.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
15 Luật trong lĩnh
vực nông nghiệp và
môi trường số
146/2025/QH15.
- Nghị định số
41/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của
Chính phủ quy định
chi tiết việc cấp phép
cho tổ chức, cá nhân
nước ngoài tiến hành
nghiên cứu khoa học
trong vùng biển Việt
Nam (viết tắt là Nghị
định số 41/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016).
33
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
có liên quan để lấy ý
kiến về việc cấp
phép nghiên cứu
khoa học.
- Thời hạn trả lời của
các cơ quan được lấy
ý kiến: trong thời
hạn 30 ngày kể từ
ngày nhận được văn
bản của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
- Thời hạn tiến hành
thẩm định: trong thời
hạn 90 ngày kể từ
ngày nhận được đầy
đủ hồ sơ đề nghị cấp
phép nghiên cứu
khoa học theo quy
định.
- Thời hạn trình, giải
quyết hồ sơ: chậm
nhất trong thời hạn
120 ngày kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ
sơ theo quy định Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh phải quyết định
về việc cấp phép
có liên quan để lấy ý
kiến về việc cấp phép
nghiên cứu khoa học.
- Thời hạn trả lời của
các cơ quan được lấy
ý kiến: trong thời hạn
30 ngày kể từ ngày
nhận được văn bản
của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh.
- Thời hạn tiến hành
thẩm định: trong thời
hạn 90 ngày kể từ
ngày nhận được đầy
đủ hồ sơ đề nghị cấp
phép nghiên cứu
khoa học theo quy
định.
- Thời hạn trình, giải
quyết hồ sơ: chậm
nhất trong thời hạn
15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
đầy đủ hồ sơ theo
quy định Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
phải quyết định về
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ về quy
định phân quyền,
phân cấp trong lĩnh
vực nông nghiệp và
môi trường (viết tắt là
Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025).
- Nghị định số
44/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026.
- Thông tư số
07/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
Bộ Tài chính Quy
định mức thu, chế độ
thu, nộp phí thẩm
định cấp giấy phép
hoặc văn bản chấp
thuận cho tổ chức, cá
nhân nước ngoài tiến
hành nghiên cứu
khoa học trong vùng
biển Việt Nam (viết
tắt là Thông tư số
34
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
nghiên cứu khoa
học.
Trường hợp hồ sơ
còn chưa đủ thông
tin để cấp phép, cơ
quan giải quyết hồ sơ
gửi văn bản nêu rõ lý
do, nội dung, thông
tin cần bổ sung, giải
trình đến tổ chức, cá
nhân. Tổ chức, cá
nhân gửi văn bản
cung cấp bổ sung
thông tin, giải trình
đến cơ quan thẩm
định hồ sơ trong thời
hạn không quá 20
ngày kể từ ngày cơ
quan giải quyết hồ sơ
gửi văn bản (thời
gian này không tính
vào thời hạn giải
quyết hồ sơ); sau 20
ngày, nếu tổ chức, cá
nhân không hoàn
thành việc hoàn
thiện hồ sơ, Ủy ban
việc cấp phép nghiên
cứu khoa học.
Trường hợp hồ sơ
còn chưa đủ thông tin
để cấp phép, cơ quan
giải quyết hồ sơ gửi
văn bản nêu rõ lý do,
nội dung, thông tin
cần bổ sung, giải
trình đến tổ chức, cá
nhân. Tổ chức, cá
nhân gửi văn bản
cung cấp bổ sung
thông tin, giải trình
đến cơ quan thẩm
định hồ sơ trong thời
hạn không quá 20
ngày kể từ ngày cơ
quan giải quyết hồ sơ
gửi văn bản (thời
gian này không tính
vào thời hạn giải
quyết hồ sơ); sau 20
ngày, nếu tổ chức, cá
nhân không hoàn
thành việc hoàn thiện
hồ sơ, Ủy ban nhân
07/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024).
35
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
nhân dân cấp tỉnh
đóng hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải
quyết thủ tục hành
chính. Thời hạn giải
quyết được tính lại từ
đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
Trường hợp hoạt
động nghiên cứu
khoa học của tổ
chức, cá nhân nước
ngoài có khoan ở đáy
biển, lòng đất dưới
đáy biển; nghiên cứu
khoa học trong biển
thuộc quản lý hành
chính trên biển của
cấp tỉnh trong
trường hợp có yêu
cầu hợp tác của phía
Việt Nam theo quy
định tại Điều 16
Nghị định số 41/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5
năm 2016, thời hạn
120 ngày được tính
dân cấp tỉnh đóng hồ
sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết
thủ tục hành chính.
Thời hạn giải quyết
được tính lại từ đầu
sau khi nhận đủ hồ
sơ.
Trường hợp hoạt
động nghiên cứu
khoa học của tổ
chức, cá nhân nước
ngoài có khoan ở đáy
biển, lòng đất dưới
đáy biển; nghiên cứu
khoa học trong biển
thuộc quản lý hành
chính trên biển của
cấp tỉnh trong
trường hợp có yêu
cầu hợp tác của phía
Việt Nam theo quy
định tại Điều 16
Nghị định số 41/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5
năm 2016, thời hạn
120 ngày được tính
36
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
từ ngày cơ quan tiếp
nhận hồ sơ nhận
được văn bản hợp
tác nghiên cứu khoa
học bổ sung vào hồ
sơ hoặc nhận được
hồ sơ đã điều chỉnh
nội dung nghiên cứu
khoa học không có
khoan ở đáy biển,
lòng đất dưới đáy
biển.
từ ngày cơ quan tiếp
nhận hồ sơ nhận
được văn bản hợp
tác nghiên cứu khoa
học bổ sung vào hồ
sơ hoặc nhận được
hồ sơ đã điều chỉnh
nội dung nghiên cứu
khoa học không có
khoan ở đáy biển,
lòng đất dưới đáy
biển.
11
3.000436
Sửa đổi, bổ sung
quyết định cấp
phép nghiên cứu
khoa học trong
vùng biển quản
lý hành chính
trên biển của cấp
tỉnh
- Thời hạn kiểm tra
hồ sơ: trong thời hạn
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
sơ, Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh có trách
nhiệm kiểm tra hồ sơ,
có văn bản thông báo
cho tổ chức, cá nhân
nước ngoài về việc
tiếp nhận hồ sơ trong
trường hợp hồ sơ đầy
đủ theo đúng quy định
hoặc có văn bản thông
báo cho tổ chức, cá
nhân nước ngoài về
- Thời hạn kiểm tra
hồ sơ: trong thời hạn
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ
sơ, Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh có trách
nhiệm kiểm tra hồ sơ,
có văn bản thông báo
cho tổ chức, cá nhân
nước ngoài về việc
tiếp nhận hồ sơ trong
trường hợp hồ sơ đầy
đủ theo đúng quy
định hoặc có văn bản
thông báo cho tổ
chức, cá nhân nước
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
xã
Biểu phí
kèm theo
x
- Luật tài nguyên,
môi trường biển và
hải đảo.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
15 Luật trong lĩnh
vực nông nghiệp và
môi trường số
146/2025/QH15.
- Nghị định số
41/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016.
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
37
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
việc bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ trong
trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ theo đúng quy
định.
- Thời hạn tiến hành
thẩm định: trong thời
hạn 50 ngày kể từ
ngày nhận được đầy
đủ hồ sơ đề nghị sửa
đổi, bổ sung quyết
định cấp phép nghiên
cứu khoa học theo
quy định, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh phải
hoàn thành việc tổ
chức thẩm định.
- Thời hạn giải quyết
hồ sơ: trong thời hạn
60 ngày kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ
sơ theo quy định, Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
quyết định về việc
đồng ý hoặc không
đồng ý sửa đổi, bổ
sung quyết định cấp
phép nghiên cứu khoa
ngoài về việc bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ trong
trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ theo
đúng quy định.
- Thời hạn tiến hành
thẩm định: trong thời
hạn 50 ngày kể từ
ngày nhận được đầy
đủ hồ sơ đề nghị sửa
đổi, bổ sung quyết
định cấp phép nghiên
cứu khoa học theo
quy định, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
phải hoàn thành việc
tổ chức thẩm định.
- Thời hạn giải quyết
hồ sơ: trong thời hạn
30 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được đầy
đủ hồ sơ theo quy
định, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh quyết
định về việc đồng ý
hoặc không đồng ý
sửa đổi, bổ sung quyết
định cấp phép nghiên
- Nghị định số
44/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026.
- Thông tư số
07/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024.
38
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
học; ban hành quyết
định sửa đổi, bổ sung
quyết định cấp phép
nghiên cứu khoa học
hoặc ban hành văn
bản thông báo trong
trường hợp không
đồng ý sửa đổi, bổ
sung, gia hạn quyết
định cấp phép nghiên
cứu khoa học
cứu khoa học; ban
hành quyết định sửa
đổi, bổ sung quyết
định cấp phép nghiên
cứu khoa học hoặc
ban hành văn bản
thông báo trong
trường hợp không
đồng ý sửa đổi, bổ
sung, gia hạn quyết
định cấp phép nghiên
cứu khoa học
12
3.000437
Gia hạn quyết
định cấp phép
nghiên cứu khoa
học cấp tỉnh
- Thời hạn kiểm tra hồ
sơ: trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đầy đủ hồ
sơ, Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh có trách
nhiệm kiểm tra hồ sơ,
có văn bản thông báo
cho tổ chức, cá nhân
nước ngoài về việc
tiếp nhận hồ sơ trong
trường hợp hồ sơ đầy
đủ theo đúng quy định
hoặc có văn bản thông
báo cho tổ chức, cá
nhân nước ngoài về
- Thời hạn kiểm tra hồ
sơ: trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đầy đủ hồ
sơ, Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh có trách
nhiệm kiểm tra hồ sơ,
có văn bản thông báo
cho tổ chức, cá nhân
nước ngoài về việc
tiếp nhận hồ sơ trong
trường hợp hồ sơ đầy
đủ theo đúng quy định
hoặc có văn bản thông
báo cho tổ chức, cá
nhân nước ngoài về
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
xã
Biểu phí
kèm theo
x
- Luật tài nguyên,
môi trường biển và
hải đảo.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
15 Luật trong lĩnh
vực nông nghiệp và
môi trường số
146/2025/QH15.
- Nghị định số
41/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016.
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
39
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
việc bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ trong
trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ theo đúng quy
định.
- Thời hạn tiến hành
thẩm định: trong thời
hạn 50 ngày kể từ
ngày nhận được đầy
đủ hồ sơ đề nghị gia
hạn quyết định cấp
phép nghiên cứu khoa
học theo quy định, Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
phải hoàn thành việc
tổ chức thẩm định.
- Thời hạn giải quyết
hồ sơ: trong thời hạn
60 ngày kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ
sơ theo quy định, Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
quyết định về việc
đồng ý hoặc không
đồng ý gia hạn quyết
định cấp phép nghiên
cứu khoa học; ban
hành quyết định gia
việc bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ trong
trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ theo đúng quy
định.
- Thời hạn tiến hành
thẩm định: trong thời
hạn 50 ngày kể từ
ngày nhận được đầy
đủ hồ sơ đề nghị gia
hạn quyết định cấp
phép nghiên cứu khoa
học theo quy định, Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
phải hoàn thành việc
tổ chức thẩm định.
- Thời hạn giải quyết
hồ sơ: trong thời hạn
30 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được đầy
đủ hồ sơ theo quy
định, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh quyết
định về việc đồng ý
hoặc không đồng ý gia
hạn quyết định cấp
phép nghiên cứu khoa
học; ban hành quyết
- Nghị định số
44/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026.
- Thông tư số
07/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024.
40
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
hạn quyết định cấp
phép nghiên cứu khoa
học hoặc ban hành
văn bản thông báo
trong trường hợp
không đồng ý gia hạn
quyết định cấp phép
nghiên cứu khoa học.
định gia hạn quyết
định cấp phép nghiên
cứu khoa học hoặc
ban hành văn bản
thông báo trong
trường hợp không
đồng ý gia hạn quyết
định cấp phép nghiên
cứu khoa học.
41
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
I
LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO
1
3.000439
Giao khu vực biển
cho cá nhân Việt
Nam để nuôi trồng
thủy sản
- Thời hạn tiếp nhận
hồ sơ: Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp xã thực
hiện tiếp nhận hồ sơ
thủ tục hành chính
theo quy định tại
Điều 17 Nghị định số
118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa
liên thông tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã và
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ:
+ Thời gian thẩm
định hồ sơ: không
quá 30 ngày kể từ
- Thời hạn tiếp nhận
hồ sơ: Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp xã thực hiện
tiếp nhận hồ sơ thủ
tục hành chính theo
quy định tại Điều 17
Nghị định số
118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa
liên thông tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã và
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ:
+ Thời gian thẩm
định hồ sơ: không
quá 15 ngày kể từ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
Không
quy
định
x
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021.
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025.
- Nghị định số
131/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025.
- Nghị định số
44/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026.
42
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
ngày nhận dược đầy
đủ hồ sơ.
+ Thời gian kiểm tra
thực địa: không quá
3 ngày.
+ Thời gian lấy ý
kiến và tổ chức kiểm
tra thực địa không
tính vào thời gian
thẩm định hồ sơ.
+ Cơ quan quản lý
nhà nước về thuỷ sản
có ý kiến về phương
án hoặc dự án nuôi
trồng thuỷ sản trên
biển theo đề nghị của
cơ quan thẩm định hồ
sơ hoặc cơ quan có
thẩm quyền giao khu
vực biển.
+ Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng đủ
điều kiện để được
giao khu vực biển
hoặc thuộc các
trường hợp từ chối
giao khu vực biển
quy định tại Điều 5a
ngày nhận dược đầy
đủ hồ sơ.
+ Thời gian kiểm tra
thực địa: không quá 3
ngày.
+ Thời gian lấy ý kiến
và tổ chức kiểm tra
thực địa không tính
vào thời gian thẩm
định hồ sơ.
+ Cơ quan quản lý
nhà nước về thuỷ sản
có ý kiến về phương
án hoặc dự án nuôi
trồng thuỷ sản trên
biển theo đề nghị của
cơ quan thẩm định hồ
sơ hoặc cơ quan có
thẩm quyền giao khu
vực biển.
+ Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng đủ
điều kiện để được
giao khu vực biển
hoặc thuộc các
trường hợp từ chối
giao khu vực biển quy
định tại Điều 5a Nghị
43
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
được sửa đổi, bổ
sung tại khoản 6
Điều 2 Nghị định số
65/2025/NĐ-CP, cơ
quan thẩm định hồ sơ
trả lại hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã kèm theo thông
báo bằng văn bản
trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục
hành chính; cán bộ,
công chức, viên chức,
nhân viên Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp xã thực
hiện đóng hồ sơ trên
Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục
hành chính.
Trường hợp hồ sơ
còn chưa đủ thông tin
để quyết định giao
khu vực biển, cơ
quan thẩm định hồ sơ
định số 11/2021/NĐ-
CP được sửa đổi, bổ
sung tại khoản 6 Điều
2 Nghị định số
65/2025/NĐ-CP, cơ
quan thẩm định hồ sơ
trả lại hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã kèm theo thông
báo bằng văn bản
trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục
hành chính; cán bộ,
công chức, viên chức,
nhân viên Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp xã thực hiện
đóng hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải
quyết thủ tục hành
chính.
Trường hợp hồ sơ còn
chưa đủ thông tin để
quyết định giao khu
vực biển, cơ quan
thẩm định hồ sơ gửi
văn bản nêu rõ lý do,
44
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
gửi văn bản nêu rõ lý
do, nội dung, thông
tin cần bổ sung, giải
trình đến cá nhân
Việt Nam. Cá nhân
Việt Nam gửi văn bản
cung cấp bổ sung
thông tin, giải trình
đến cơ quan thẩm
định hồ sơ trong thời
hạn không quá 15
ngày kể từ ngày cơ
quan thẩm định hồ sơ
gửi văn bản (thời
gian này không tính
vào thời hạn giải
quyết hồ sơ); sau 15
ngày, nếu cá nhân
Viêt Nam không hoàn
thành việc hoàn thiện
hồ sơ, cán bộ, công
chức, viên chức,
nhân viên Bộ phận
Một cửa thực hiện
đóng hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải
quyết thủ tục hành
chính. Thời hạn giải
nội dung, thông tin
cần bổ sung, giải
trình đến cá nhân Việt
Nam. Cá nhân Việt
Nam gửi văn bản
cung cấp bổ sung
thông tin, giải trình
đến cơ quan thẩm
định hồ sơ trong thời
hạn không quá 15
ngày kể từ ngày cơ
quan thẩm định hồ sơ
gửi văn bản (thời gian
này không tính vào
thời hạn giải quyết hồ
sơ); sau 15 ngày, nếu
cá nhân Viêt Nam
không hoàn thành
việc hoàn thiện hồ sơ,
cán bộ, công chức,
viên chức, nhân viên
Bộ phận Một cửa thực
hiện đóng hồ sơ trên
Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục
hành chính. Thời hạn
giải quyết được tính
45
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
quyết được tính lại từ
đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện để được
giao khu vực biển, cơ
quan thẩm định hồ sơ
trình hồ sơ cho người
có thẩm quyền giao
khu vực biển.
- Thời hạn trình, giải
quyết hồ sơ
+ Thời hạn trình hồ
sơ: không quá 01
ngày làm việc, kể từ
ngày hoàn thành
việc thẩm định hồ
sơ.
+ Thời hạn xem xét,
ra quyết định giải
quyết hồ sơ: không
quá 03 ngày làm
việc, kể từ ngày cơ
quan thẩm định
trình hồ sơ; trường
hợp không giao khu
vực biển thì cơ quan
thẩm định hồ sơ trả
lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện để được
giao khu vực biển, cơ
quan thẩm định hồ sơ
trình hồ sơ cho người
có thẩm quyền giao
khu vực biển.
- Thời hạn trình, giải
quyết hồ sơ
+ Thời hạn trình hồ
sơ: không quá 01
ngày làm việc, kể từ
ngày hoàn thành việc
thẩm định hồ sơ.
+ Thời hạn xem xét,
ra quyết định giải
quyết hồ sơ: không
quá 03 ngày làm
việc, kể từ ngày cơ
quan thẩm định trình
hồ sơ; trường hợp
không giao khu vực
biển thì cơ quan
thẩm định hồ sơ trả
hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính
46
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp xã kèm
theo thông báo bằng
văn bản trên Hệ
thống thông tin giải
quyết thủ tục hành
chính; cán bộ, công
chức, viên chức,
nhân viên Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp xã thực
hiện đóng hồ sơ trên
Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục
hành chính.
công cấp xã kèm theo
thông báo bằng văn
bản trên Hệ thống
thông tin giải quyết
thủ tục hành chính;
cán bộ, công chức,
viên chức, nhân viên
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã thực hiện đóng hồ
sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết
thủ tục hành chính.
2
3.000440
Gia hạn thời hạn
giao khu vực biển
cho cá nhân Việt
Nam để nuôi trồng
thủy sản
- Thời hạn tiếp nhận
hồ sơ thủ tục hành
chính: Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp xã thực
hiện tiếp nhận hồ sơ
thủ tục hành chính
theo quy định tại
Điều 17 Nghị định số
118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ
- Thời hạn tiếp nhận
hồ sơ thủ tục hành
chính: Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp xã thực hiện
tiếp nhận hồ sơ thủ
tục hành chính theo
quy định tại Điều 17
Nghị định số
118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
Không
quy
định
x
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021.
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025.
- Nghị định số
131/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025.
47
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa
liên thông tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã và
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ
+ Thời gian thẩm
định hồ sơ: không
quá 20 ngày kể từ
ngày nhận được đầy
đủ hồ sơ theo đúng
quy định.
+ Thời gian lấy ý
kiến các cơ quan có
liên quan: không quá
14 ngày kể từ ngày
nhận được văn bản
kèm theo đầy đủ hồ
sơ theo quy định, cơ
quan được lấy ý kiến
có trách nhiệm phải
trả lời bằng văn bản.
Trường hợp quá thời
hạn nêu trên mà
về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa
liên thông tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã và
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ
+ Thời gian thẩm
định hồ sơ: không
quá 10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được
đầy đủ hồ sơ theo
đúng quy định.
+ Thời gian lấy ý kiến
các cơ quan có liên
quan: không quá 14
ngày kể từ ngày nhận
được văn bản kèm
theo đầy đủ hồ sơ
theo quy định, cơ
quan được lấy ý kiến
có trách nhiệm phải
trả lời bằng văn bản.
Trường hợp quá thời
hạn nêu trên mà
- Nghị định số
44/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026.
48
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
không nhận được
văn bản trả lời,
người có thẩm quyền
xem xét, quyết định
việc gia hạn thời hạn
sử dụng khu vực
biển; cơ quan được
lấy ý kiến chịu trách
nhiệm về các vấn đề
liên quan thuộc
phạm vi quản lý.
+ Thời gian kiểm tra
thực địa: không quá
03 ngày
+ Thời gian lấy ý
kiến và tổ chức kiểm
tra thực địa không
tính vào thời gian
thẩm định hồ sơ.
+ Trường hợp đề
nghị gia hạn thời
hạn sử dụng khu vực
biển để nuôi trồng
thuỷ sản, cơ quan
quản lý nhà nước về
thuỷ sản có ý kiến về
phương án hoặc dự
án nuôi trồng thuỷ
không nhận được văn
bản trả lời, người có
thẩm quyền xem xét,
quyết định việc gia
hạn thời hạn sử dụng
khu vực biển; cơ
quan được lấy ý kiến
chịu trách nhiệm về
các vấn đề liên quan
thuộc phạm vi quản
lý.
+ Thời gian kiểm tra
thực địa: không quá
03 ngày
+ Thời gian lấy ý kiến
và tổ chức kiểm tra
thực địa không tính
vào thời gian thẩm
định hồ sơ.
+ Trường hợp đề
nghị gia hạn thời hạn
sử dụng khu vực biển
để nuôi trồng thuỷ
sản, cơ quan quản lý
nhà nước về thuỷ sản
có ý kiến về phương
án hoặc dự án nuôi
trồng thuỷ sản trên
49
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
sản trên biển theo đề
nghị của cơ quan
thẩm định hồ sơ
hoặc cơ quan có
thẩm quyền gia hạn
thời hạn sử dụng khu
vực biển.
+ Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng đủ
điều kiện để được gia
hạn thời hạn sử dụng
khu vực biển hoặc
thuộc các trường
hợp từ chối giao khu
vực biển quy định tại
Điều 5a Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
được sửa đổi, bổ
sung tại khoản 6
Điều 2 Nghị định số
65/2025/NĐ-CP, cơ
quan thẩm định hồ
sơ trả lại hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã kèm theo thông
báo bằng văn bản
trên Hệ thống thông
biển theo đề nghị của
cơ quan thẩm định hồ
sơ hoặc cơ quan có
thẩm quyền gia hạn
thời hạn sử dụng khu
vực biển.
+ Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng đủ
điều kiện để được gia
hạn thời hạn sử dụng
khu vực biển hoặc
thuộc các trường hợp
từ chối giao khu vực
biển quy định tại
Điều 5a Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
được sửa đổi, bổ
sung tại khoản 6 Điều
2 Nghị định số
65/2025/NĐ-CP, cơ
quan thẩm định hồ sơ
trả lại hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã kèm theo thông
báo bằng văn bản
trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục
50
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
tin giải quyết thủ tục
hành chính; cán bộ,
công chức, viên
chức, nhân viên
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã thực hiện đóng hồ
sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết
thủ tục hành chính.
Trường hợp hồ sơ
còn chưa đủ thông
tin để quyết định gia
hạn thời hạn sử dụng
khu vực biển, cơ
quan thẩm định hồ sơ
gửi văn bản nêu rõ lý
do, nội dung, thông
tin cần bổ sung, giải
trình đến tổ chức, cá
nhân. Tổ chức, cá
nhân gửi văn bản
cung cấp bổ sung
thông tin, giải trình
đến cơ quan thẩm
định hồ sơ trong thời
hạn không quá 10
ngày kể từ ngày cơ
hành chính; cán bộ,
công chức, viên chức,
nhân viên Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp xã thực hiện
đóng hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải
quyết thủ tục hành
chính.
Trường hợp hồ sơ còn
chưa đủ thông tin để
quyết định gia hạn
thời hạn sử dụng khu
vực biển, cơ quan
thẩm định hồ sơ gửi
văn bản nêu rõ lý do,
nội dung, thông tin
cần bổ sung, giải trình
đến tổ chức, cá nhân.
Tổ chức, cá nhân gửi
văn bản cung cấp bổ
sung thông tin, giải
trình đến cơ quan
thẩm định hồ sơ trong
thời hạn không quá 10
ngày kể từ ngày cơ
quan thẩm định hồ sơ
gửi văn bản (thời
51
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
quan thẩm định hồ sơ
gửi văn bản (thời
gian này không tính
vào thời hạn giải
quyết hồ sơ); sau 10
ngày, nếu tổ chức, cá
nhân không hoàn
thành việc hoàn thiện
hồ sơ, cán bộ, công
chức, viên chức,
nhân viên Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp xã thực
hiện đóng hồ sơ trên
Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục
hành chính. Thời hạn
giải quyết được tính
lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện để được gia
hạn thời hạn sử dụng
khu vực biển, cơ
quan thẩm định hồ
sơ trình hồ sơ cho
người có thẩm quyền
gian này không tính
vào thời hạn giải
quyết hồ sơ); sau 10
ngày, nếu tổ chức, cá
nhân không hoàn
thành việc hoàn thiện
hồ sơ, cán bộ, công
chức, viên chức, nhân
viên Trung tâm Phục
vụ hành chính công
cấp xã thực hiện đóng
hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết
thủ tục hành chính.
Thời hạn giải quyết
được tính lại từ đầu
sau khi nhận đủ hồ
sơ.
Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện để được
gia hạn thời hạn sử
dụng khu vực biển,
cơ quan thẩm định
hồ sơ trình hồ sơ cho
người có thẩm quyền
gia hạn thời hạn sử
dụng khu vực biển.
52
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
gia hạn thời hạn sử
dụng khu vực biển.
- Thời hạn trình, giải
quyết hồ sơ
+ Thời hạn trình hồ
sơ: không quá 01
ngày làm việc, kể từ
ngày hoàn thành việc
thẩm định.
+ Thời hạn xem xét,
giải quyết hồ sơ:
không quá 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
cơ quan thẩm định
trình hồ sơ.
- Thời hạn trình, giải
quyết hồ sơ
+ Thời hạn trình hồ
sơ: không quá 01
ngày làm việc, kể từ
ngày hoàn thành việc
thẩm định.
+ Thời hạn xem xét,
giải quyết hồ sơ:
không quá 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
cơ quan thẩm định
trình hồ sơ.
3
3.000441
Trả lại khu vực
biển cho cá nhân
Việt Nam để nuôi
trồng thủy sản
- Thời hạn tiếp nhận
hồ sơ thủ tục hành
chính: Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp xã thực
hiện tiếp nhận hồ sơ
thủ tục hành chính
theo quy định tại
Điều 17 Nghị định số
118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục
- Thời hạn tiếp nhận
hồ sơ thủ tục hành
chính: Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp xã thực hiện
tiếp nhận hồ sơ thủ
tục hành chính theo
quy định tại Điều 17
Nghị định số
118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
Không
quy
định
x
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021.
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025.
- Nghị định số
131/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025.
- Nghị định số
44/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026.
53
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa
liên thông tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã và
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ
+ Thời gian thẩm
định hồ sơ: không
quá 20 ngày kể từ
ngày nhận được đầy
đủ hồ sơ theo đúng
quy định.
+ Thời gian lấy ý
kiến các cơ quan có
liên quan: không quá
12 ngày kể từ ngày
nhận được văn bản
kèm theo đầy đủ hồ
sơ theo quy định, cơ
quan được lấy ý kiến
có trách nhiệm phải
trả lời bằng văn bản.
Trường hợp quá thời
hạn nêu trên mà
không nhận được
hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa
liên thông tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã và
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ
+ Thời gian thẩm
định hồ sơ: không
quá 20 ngày kể từ
ngày nhận được đầy
đủ hồ sơ theo đúng
quy định.
+ Thời gian lấy ý kiến
các cơ quan có liên
quan: không quá 08
ngày kể từ ngày nhận
được văn bản kèm
theo đầy đủ hồ sơ
theo quy định, cơ
quan được lấy ý kiến
có trách nhiệm phải
trả lời bằng văn bản.
Trường hợp quá thời
hạn nêu trên mà
không nhận được văn
54
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
văn bản trả lời,
người có thẩm quyền
xem xét, quyết định
việc cho phép trả lại
khu vực biển; cơ
quan được lấy ý kiến
chịu trách nhiệm về
các vấn đề liên quan
thuộc phạm vi quản
lý.
+ Thời gian kiểm tra
thực địa: không quá
03 ngày.
+ Thời gian lấy ý
kiến và tổ chức kiểm
tra thực địa không
tính vào thời gian
thẩm định hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng đủ
điều kiện để được trả
lại khu vực biển, cơ
quan thẩm định hồ
sơ trả lại hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã kèm theo thông
báo bằng văn bản
bản trả lời, người có
thẩm quyền xem xét,
quyết định việc cho
phép trả lại khu vực
biển; cơ quan được
lấy ý kiến chịu trách
nhiệm về các vấn đề
liên quan thuộc phạm
vi quản lý.
+ Thời gian kiểm tra
thực địa: không quá
03 ngày.
+ Thời gian lấy ý kiến
và tổ chức kiểm tra
thực địa không tính
vào thời gian thẩm
định hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng đủ
điều kiện để được trả
lại khu vực biển, cơ
quan thẩm định hồ sơ
trả lại hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã kèm theo thông
báo bằng văn bản
trên Hệ thống thông
55
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục
hành chính; cán bộ,
công chức, viên
chức, nhân viên
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã thực hiện đóng hồ
sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết
thủ tục hành chính.
Trường hợp hồ sơ
còn chưa đủ thông tin
để quyết định trả lại
khu vực biển, cơ
quan thẩm định hồ sơ
gửi văn bản nêu rõ lý
do, nội dung, thông
tin cần bổ sung, giải
trình đến tổ chức, cá
nhân. Tổ chức, cá
nhân gửi văn bản
cung cấp bổ sung
thông tin, giải trình
đến cơ quan thẩm
định hồ sơ trong thời
hạn không quá 10
ngày kể từ ngày cơ
tin giải quyết thủ tục
hành chính; cán bộ,
công chức, viên chức,
nhân viên Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp xã thực hiện
đóng hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải
quyết thủ tục hành
chính.
Trường hợp hồ sơ còn
chưa đủ thông tin để
quyết định trả lại khu
vực biển, cơ quan
thẩm định hồ sơ gửi
văn bản nêu rõ lý do,
nội dung, thông tin
cần bổ sung, giải
trình đến tổ chức, cá
nhân. Tổ chức, cá
nhân gửi văn bản
cung cấp bổ sung
thông tin, giải trình
đến cơ quan thẩm
định hồ sơ trong thời
hạn không quá 10
ngày kể từ ngày cơ
quan thẩm định hồ sơ
56
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
quan thẩm định hồ sơ
gửi văn bản (thời
gian này không tính
vào thời hạn giải
quyết hồ sơ); sau 10
ngày, nếu tổ chức, cá
nhân không hoàn
thành việc hoàn thiện
hồ sơ, cán bộ, công
chức, viên chức,
nhân viên Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp xã hiện
đóng hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải
quyết thủ tục hành
chính. Thời hạn giải
quyết được tính lại từ
đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện để được trả
lại khu vực biển, cơ
quan thẩm định hồ
sơ trình hồ sơ cho
người có thẩm quyền
cho phép trả lại khu
vực biển.
gửi văn bản (thời gian
này không tính vào
thời hạn giải quyết hồ
sơ); sau 10 ngày, nếu
tổ chức, cá nhân
không hoàn thành
việc hoàn thiện hồ sơ,
cán bộ, công chức,
viên chức, nhân viên
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã hiện đóng hồ sơ
trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục
hành chính. Thời hạn
giải quyết được tính
lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện để được trả
lại khu vực biển, cơ
quan thẩm định hồ sơ
trình hồ sơ cho người
có thẩm quyền cho
phép trả lại khu vực
biển.
- Thời hạn trình, giải
quyết hồ sơ
57
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
- Thời hạn trình, giải
quyết hồ sơ
+ Thời hạn trình hồ
sơ: không quá 01
ngày làm việc, kể từ
ngày hoàn thành
việc thẩm định hồ sơ.
+ Thời hạn xem xét,
giải quyết hồ sơ:
không quá 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
cơ quan thẩm định
trình hồ sơ
+ Thời hạn trình hồ
sơ: không quá 01
ngày làm việc, kể từ
ngày hoàn thành việc
thẩm định hồ sơ.
+ Thời hạn xem xét,
giải quyết hồ sơ:
không quá 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
cơ quan thẩm định
trình hồ sơ
4
3.000442
Sửa đổi, bổ sung
Quyết định giao
khu vực biển cho
cá nhân Việt Nam
để nuôi trồng thủy
sản
- Thời hạn tiếp nhận
hồ sơ: Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp xã thực
hiện tiếp nhận hồ sơ
thủ tục hành chính
theo quy định tại
Điều 17 Nghị định số
118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ
- Thời hạn tiếp nhận
hồ sơ: Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp xã thực hiện
tiếp nhận hồ sơ thủ
tục hành chính theo
quy định tại Điều 17
Nghị định số
118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
Không
quy
định
x
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021.
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025.
- Nghị định số
44/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026.
58
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ
+ Trong thời hạn 25
ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ, cơ
quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi
trường cấp xã tổ
chức thẩm định, tổ
chức kiểm tra thực
địa (trường hợp cần
thiết) và trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã xem xét, quyết
định.
+ Trường hợp cần
thiết lấy ý kiến văn
bản có liên quan, thời
gian lấy ý kiến:
không quá 12 ngày kể
từ ngày nhận được
văn bản xin ý kiến
kèm theo đầy đủ hồ
sơ theo quy định;
trường hợp quá thời
phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ
+ Trong thời hạn 09
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, cơ quan
chuyên môn về nông
nghiệp và môi trường
cấp xã tổ chức thẩm
định, tổ chức kiểm tra
thực địa (trường hợp
cần thiết) và trình
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã xem xét,
quyết định.
+ Trường hợp cần
thiết lấy ý kiến văn
bản có liên quan, thời
gian lấy ý kiến: không
quá 12 ngày kể từ
ngày nhận được văn
bản xin ý kiến kèm
theo đầy đủ hồ sơ theo
quy định; trường hợp
quá thời hạn nêu trên
59
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
hạn nêu trên mà
không nhận được văn
bản trả lời, cơ quan
có thẩm quyền xem
xét, quyết định việc
giao khu vực biển.
+ Trường hợp cần
thiết thời gian kiểm
tra thực địa: không
quá 03 ngày làm
việc.
+ Thời gian lấy ý
kiến và tổ chức kiểm
tra thực địa không
tính vào thời gian
thẩm định hồ sơ.
(1) Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng đủ
điều kiện để được sửa
đổi, bổ sung Quyết
định giao khu vực
biển hoặc thuộc các
trường hợp từ chối
giao khu vực biển
quy định tại Điều 5a
Nghị định số
11/2021/NĐ-CP (đã
được sửa đổi, bổ
mà không nhận được
văn bản trả lời, cơ
quan có thẩm quyền
xem xét, quyết định
việc giao khu vực
biển.
+ Trường hợp cần
thiết thời gian kiểm
tra thực địa: không
quá 03 ngày làm việc.
+ Thời gian lấy ý kiến
và tổ chức kiểm tra
thực địa không tính
vào thời gian thẩm
định hồ sơ.
(1) Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng đủ
điều kiện để được sửa
đổi, bổ sung Quyết
định giao khu vực
biển hoặc thuộc các
trường hợp từ chối
giao khu vực biển quy
định tại Điều 5a Nghị
định số 11/2021/NĐ-
CP (đã được sửa đổi,
bổ sung tại Nghị định
số 65/2025/NĐ-CP
60
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
sung tại Nghị định số
65/2025/NĐ-CP và
Nghị định số
44/2026/NĐ-CP), cơ
quan thẩm định hồ sơ
trả lại hồ sơ cho Bộ
phận Một cửa kèm
theo thông báo bằng
văn bản trên Hệ
thống thông tin giải
quyết thủ tục hành
chính; cán bộ, công
chức, viên chức,
nhân viên Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp xã thực
hiện đóng hồ sơ trên
Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục
hành chính.
(2) Trường hợp hồ sơ
còn chưa đủ thông tin
để quyết định sửa
đổi, bổ sung Quyết
định giao khu vực
biển, cơ quan thẩm
định hồ sơ gửi văn
bản nêu rõ lý do, nội
và Nghị định số
44/2026/NĐ-CP), cơ
quan thẩm định hồ sơ
trả lại hồ sơ cho Bộ
phận Một cửa kèm
theo thông báo bằng
văn bản trên Hệ
thống thông tin giải
quyết thủ tục hành
chính; cán bộ, công
chức, viên chức, nhân
viên Trung tâm Phục
vụ hành chính công
cấp xã thực hiện đóng
hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết
thủ tục hành chính.
(2) Trường hợp hồ sơ
còn chưa đủ thông tin
để quyết định sửa đổi,
bổ sung Quyết định
giao khu vực biển, cơ
quan thẩm định hồ sơ
gửi văn bản nêu rõ lý
do, nội dung, thông
tin cần bổ sung, giải
trình đến tổ chức, cá
nhân. Tổ chức, cá
61
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
dung, thông tin cần
bổ sung, giải trình
đến tổ chức, cá nhân.
Tổ chức, cá nhân gửi
văn bản cung cấp bổ
sung thông tin, giải
trình đến cơ quan
thẩm định hồ sơ
trong thời hạn không
quá 10 ngày kể từ
ngày cơ quan thẩm
định hồ sơ gửi văn
bản (thời gian này
không tính vào thời
hạn giải quyết hồ
sơ); sau 10 ngày, nếu
tổ chức, cá nhân
không hoàn thành
việc hoàn thiện hồ sơ,
cán bộ, công chức,
viên chức, nhân viên
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã thực hiện đóng hồ
sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết
thủ tục hành chính.
Thời hạn giải quyết
nhân gửi văn bản
cung cấp bổ sung
thông tin, giải trình
đến cơ quan thẩm
định hồ sơ trong thời
hạn không quá 10
ngày kể từ ngày cơ
quan thẩm định hồ sơ
gửi văn bản (thời gian
này không tính vào
thời hạn giải quyết hồ
sơ); sau 10 ngày, nếu
tổ chức, cá nhân
không hoàn thành
việc hoàn thiện hồ sơ,
cán bộ, công chức,
viên chức, nhân viên
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã thực hiện đóng hồ
sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết
thủ tục hành chính.
Thời hạn giải quyết
được tính lại từ đầu
sau khi nhận đủ hồ sơ.
(3) Trường hợp hồ sơ
đủ điều kiện để được
62
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
được tính lại từ đầu
sau khi nhận đủ hồ
sơ.
(3) Trường hợp hồ sơ
đủ điều kiện để được
sửa đổi, bổ sung
Quyết định giao khu
vực biển, cơ quan
thẩm định hồ sơ trình
hồ sơ cho người có
thẩm quyền sửa đổi,
bổ sung Quyết định
giao khu vực biển.
- Thời hạn trình, giải
quyết hồ sơ: Trong
thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ nhận
được hồ sơ trình của
cơ quan chuyên môn
về nông nghiệp và
môi trường cấp xã,
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã
quyết định sửa đổi,
bổ sung Quyết định
giao khu vực biển;
trường hợp không
sửa đổi, bổ sung
sửa đổi, bổ sung
Quyết định giao khu
vực biển, cơ quan
thẩm định hồ sơ trình
hồ sơ cho người có
thẩm quyền sửa đổi,
bổ sung Quyết định
giao khu vực biển.
- Thời hạn trình, giải
quyết hồ sơ: Trong
thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ nhận được
hồ sơ trình của cơ
quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi
trường cấp xã, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã quyết định
sửa đổi, bổ sung
Quyết định giao khu
vực biển; trường hợp
không sửa đổi, bổ
sung Quyết định giao
khu vực biển thì có
ngay văn bản thông
báo và nêu rõ lý do
cho tổ chức, cá nhân.
63
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
Quyết định giao khu
vực biển thì có ngay
văn bản thông báo
và nêu rõ lý do cho
tổ chức, cá nhân.
5
3.000443
Công nhận khu
vực biển cho cá
nhân Việt Nam để
nuôi trồng thủy
sản
- Thời hạn tiếp nhận
hồ sơ: Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp xã thực
hiện tiếp nhận hồ sơ
thủ tục hành chính
theo quy định tại
Điều 17 Nghị định số
118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa
liên thông tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã và
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ
+ Thời gian thẩm
định hồ sơ: không
- Thời hạn tiếp nhận
hồ sơ: Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp xã thực hiện
tiếp nhận hồ sơ thủ
tục hành chính theo
quy định tại Điều 17
Nghị định số
118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa
liên thông tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã và
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ
+ Thời gian thẩm
định hồ sơ: không
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
Không
quy
định
x
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021.
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025.
- Nghị định số
44/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026.
64
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
quá 12 ngày kể từ
ngày nhận được đầy
đủ hồ sơ theo đúng
quy định.
+ Trường hợp gửi
văn bản lấy ý kiến
của các cơ quan có
liên quan: không
quá 12 ngày kể từ
ngày nhận được văn
bản xin ý kiến kèm
theo đầy đủ hồ sơ
theo quy định;
trường hợp quá thời
hạn nêu trên mà
không nhận được
văn bản trả lời, Chủ
tịch Ủy ban nhân
dân xã xem xét,
quyết định việc giao
khu vực biển.
+ Trường hợp cần
thiết, tổ chức kiểm
tra thực địa, thời
gian kiểm tra thực
địa: không quá 03
ngày.
quá 06 ngày kể từ
ngày nhận được đầy
đủ hồ sơ theo đúng
quy định.
+ Trường hợp gửi
văn bản lấy ý kiến
của các cơ quan có
liên quan: không quá
12 ngày kể từ ngày
nhận được văn bản
xin ý kiến kèm theo
đầy đủ hồ sơ theo
quy định; trường hợp
quá thời hạn nêu trên
mà không nhận được
văn bản trả lời, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân
xã xem xét, quyết
định việc giao khu
vực biển.
+ Trường hợp cần
thiết, tổ chức kiểm tra
thực địa, thời gian
kiểm tra thực địa:
không quá 03 ngày.
+ Thời gian lấy ý kiến
và tổ chức kiểm tra
thực địa không tính
65
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
+ Thời gian lấy ý
kiến và tổ chức kiểm
tra thực địa không
tính vào thời gian
thẩm định hồ sơ.
(1) Trường hợp hồ
sơ không đáp ứng đủ
điều kiện để được
sửa đổi, bổ sung
Quyết định giao khu
vực biển hoặc thuộc
các trường hợp từ
chối giao khu vực
biển quy định tại
Điều 5a Nghị định số
11/2021/NĐ-CP (đã
được sửa đổi, bổ
sung tại Nghị định số
65/2025/NĐ-CP và
Nghị định số
44/2026/NĐ-CP), cơ
quan thẩm định hồ
sơ trả lại hồ sơ cho
Bộ phận Một cửa
kèm theo thông báo
bằng văn bản trên
Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục
vào thời gian thẩm
định hồ sơ.
(1) Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng đủ
điều kiện để được sửa
đổi, bổ sung Quyết
định giao khu vực
biển hoặc thuộc các
trường hợp từ chối
giao khu vực biển quy
định tại Điều 5a Nghị
định số 11/2021/NĐ-
CP (đã được sửa đổi,
bổ sung tại Nghị định
số 65/2025/NĐ-CP
và Nghị định số
44/2026/NĐ-CP), cơ
quan thẩm định hồ sơ
trả lại hồ sơ cho Bộ
phận Một cửa kèm
theo thông báo bằng
văn bản trên Hệ
thống thông tin giải
quyết thủ tục hành
chính; cán bộ, công
chức, viên chức,
nhân viên Bộ phận
Một cửa thực hiện
66
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
hành chính; cán bộ,
công chức, viên
chức, nhân viên Bộ
phận Một cửa thực
hiện đóng hồ sơ trên
Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục
hành chính.
(2) Trường hợp hồ
sơ còn chưa đủ thông
tin để quyết định sửa
đổi, bổ sung Quyết
định giao khu vực
biển, cơ quan thẩm
định hồ sơ gửi văn
bản nêu rõ lý do, nội
dung, thông tin cần
bổ sung, giải trình
đến tổ chức, cá nhân.
Tổ chức, cá nhân gửi
văn bản cung cấp bổ
sung thông tin, giải
trình đến cơ quan
thẩm định hồ sơ
trong thời hạn không
quá 10 ngày kể từ
ngày cơ quan thẩm
định hồ sơ gửi văn
đóng hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải
quyết thủ tục hành
chính.
(2) Trường hợp hồ sơ
còn chưa đủ thông tin
để quyết định sửa
đổi, bổ sung Quyết
định giao khu vực
biển, cơ quan thẩm
định hồ sơ gửi văn
bản nêu rõ lý do, nội
dung, thông tin cần
bổ sung, giải trình
đến tổ chức, cá nhân.
Tổ chức, cá nhân gửi
văn bản cung cấp bổ
sung thông tin, giải
trình đến cơ quan
thẩm định hồ sơ
trong thời hạn không
quá 10 ngày kể từ
ngày cơ quan thẩm
định hồ sơ gửi văn
bản (thời gian này
không tính vào thời
hạn giải quyết hồ sơ);
sau 10 ngày, nếu tổ
67
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
bản (thời gian này
không tính vào thời
hạn giải quyết hồ
sơ); sau 10 ngày, nếu
tổ chức, cá nhân
không hoàn thành
việc hoàn thiện hồ
sơ, cán bộ, công
chức, viên chức,
nhân viên Bộ phận
Một cửa thực hiện
đóng hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải
quyết thủ tục hành
chính. Thời hạn giải
quyết được tính lại từ
đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
(3) Trường hợp hồ
sơ đủ điều kiện để
được sửa đổi, bổ
sung Quyết định
giao khu vực biển, cơ
quan thẩm định hồ
sơ trình hồ sơ cho
người có thẩm quyền
sửa đổi, bổ sung
chức, cá nhân không
hoàn thành việc hoàn
thiện hồ sơ, cán bộ,
công chức, viên chức,
nhân viên Bộ phận
Một cửa thực hiện
đóng hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải
quyết thủ tục hành
chính. Thời hạn giải
quyết được tính lại từ
đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
(3) Trường hợp hồ sơ
đủ điều kiện để được
sửa đổi, bổ sung
Quyết định giao khu
vực biển, cơ quan
thẩm định hồ sơ trình
hồ sơ cho người có
thẩm quyền sửa đổi,
bổ sung Quyết định
giao khu vực biển.
- Thời hạn trình, giải
quyết hồ sơ
+ Thời hạn trình hồ
sơ: không quá 01
ngày làm việc, kể từ
68
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
Quyết định giao khu
vực biển.
- Thời hạn trình, giải
quyết hồ sơ
+ Thời hạn trình hồ
sơ: không quá 01
ngày làm việc, kể từ
ngày hoàn thành
việc thẩm định hồ sơ.
+ Thời hạn xem xét,
giải quyết hồ sơ:
không quá 03 ngày
làm việc.
ngày hoàn thành việc
thẩm định hồ sơ.
+ Thời hạn xem xét,
giải quyết hồ sơ:
không quá 03 ngày
làm việc.
69
BIỂU PHÍ
LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO
1. Thông tư số 07/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoặc văn bản chấp thuận
cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển
Việt Nam
Số
TT
Thẩm định cấp phép
Mức thu phí
(nghìn đồng/lần thẩm định)
Cấp
Sửa đổi,
bổ sung
Gia
hạn
Cấp
lại
1
Hoạt động nghiên cứu khoa học có phạm
vi ngoài vùng nội thủy, lãnh hải Việt Nam
và không sử dụng phương pháp khoan ở
đáy biển, lòng đất dưới đáy biển
4.000
3.700
2.200
1.300
2
Hoạt động nghiên cứu khoa học có phạm
vi trong vùng nội thủy, lãnh hải Việt Nam
và không sử dụng phương pháp khoan ở
đáy biển, lòng đất dưới đáy biển
5.300
4.000
3.400
2.200
3
Hoạt động nghiên cứu khoa học có sử
dụng phương pháp khoan ở đáy biển, lòng
đất dưới đáy biển
6.000
4.500
3.700
2.500
2. Thông tư số 294/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp miễn, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ
liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
Số
TT
Loại tài liệu
Đơn vị
tính
Mức phí
(đồng)
I
Dữ liệu Tài nguyên đất, nước ven biển
1
Bản đồ chất lượng đất ven biển tỷ lệ 1/250.000
Mảnh
2.800.000
2
Bản đồ hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt tại các thủy
vực vùng ven biển tỷ lệ 1/100.000
Mảnh
1.500.000
3
Bản đồ tiềm năng nước dưới đất vùng ven biển và hải đảo
tỷ lệ 1/200.000
Mảnh
2.000.000
4
Bản đồ tiềm năng nước dưới đất tỷ lệ 1/50.000
Mảnh
670.000
5
Bản đồ tiềm năng nước dưới đất tỷ lệ 1/25.000
Mảnh
550.000
6
Hồ sơ về dữ liệu tài nguyên đất, nước ven biển
Trang
2.000
II
Dữ liệu Địa hình đáy biển
1
Bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1/10.000
Mảnh
750.000
2
Bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1/50.000
Mảnh
1.060.000
3
Hải đồ tỷ lệ 1/100.000
Mảnh
2.300.000
4
Cơ sở dữ liệu bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1/10.000
Mảnh
950.000
70
5
Cơ sở dữ liệu bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1/50.000
Mảnh
1.670.000
6
Cơ sở dữ liệu nền địa lý biển tỉ lệ 1/50.000
Mảnh
1.700.000
III
Dữ liệu Khí tượng, thủy văn biển
1
Khí tượng hải văn ven bờ
Yếu tố đo
/năm/trạm
a)
Hướng và tốc độ gió
220.000
b)
Mực nước biển
220.000
c)
Nhiệt độ nước biển
220.000
d)
Độ mặn nước biển
220.000
đ)
Tầm nhìn ngang
220.000
e)
Sáng biển
220.000
g)
Mực nước giờ
220.000
h)
Mực nước đỉnh, chân triều
220.000
2
Khảo sát khí tượng thủy văn biển
Yếu tố đo
/năm/trạm
a)
Thông tin vị trí và thời gian đo
2.000.000
b)
Độ sâu của trạm đo
2.000.000
c)
Nhiệt độ nước biển tại các tầng sâu
2.000.000
d)
Độ mặn nước biển tại các tầng sâu
2.000.000
đ)
Lượng ôxy hòa tan tại các tầng sâu
2.000.000
e)
Độ pH tại các tầng sâu
2.000.000
g)
Độ đục nước biển
2.000.000
h)
Độ trong suốt nước biển
2.000.000
i)
Mẫu dầu tại trạm đo
2.000.000
k)
Mẫu nước để phân tích các yếu tố hóa học và kim loại nặng
2.000.000
3
Bản đồ khí tượng, thủy văn tỷ lệ từ 1/4.000.000 đến
1/250.000
Mảnh
2.000.000
4
Bản đồ khí tượng, thủy văn tỷ lệ từ 1/200.000 đến 1/10.000
Mảnh
1.500.000
IV
Dữ liệu Địa chất khoáng sản biển
1
Bản đồ địa chất, khoáng sản biển ven bờ từ 0 đến 30m nước
tỷ lệ 1/1.000.000
Mảnh
3.280.000
2
Bản đồ địa chất, khoáng sản biển ven bờ từ 0 đến 30m nước
tỷ lệ 1/500.000
Mảnh
2.500.000
3
Bản đồ địa chất, khoáng sản biển ven bờ từ 0 đến 30m nước
tỷ lệ 1/200.000
Mảnh
1.970.000
4
Bản đồ địa chất, khoáng sản biển ven bờ từ 0 đến 30m nước
tỷ lệ 1/100.000
Mảnh
1.310.000
5
Bản đồ địa chất, khoáng sản biển ven bờ từ 0 đến 30m nước
tỷ lệ 1/50.000
Mảnh
620.000
6
Bản đồ địa chất, khoáng sản biển ven bờ từ 0 đến 30m nước
tỷ lệ: 1/25.000
Mảnh
500.000
7
Bản đồ địa chất, khoáng sản biển ven bờ từ 0 đến 30m nước
tỷ lệ 1/10.000
Mảnh
440.000
8
Bản đồ địa chất, khoáng sản đới ven biển từ 30-100m nước
tỷ lệ 1/1.000.000
Mảnh
5.260.000
71
9
Bản đồ địa chất, khoáng sản đới ven biển từ 30-100m nước
tỷ lệ 1/500.000
Mảnh
3.940.000
10
Bản đồ địa chất, khoáng sản đới ven biển từ 30-100m nước
tỷ lệ 1/200.000
Mảnh
2.360.000
11
Bản đồ địa chất, khoáng sản đới ven biển từ 30-100m nước
tỷ lệ 1/100.000
Mảnh
1.570.000
12
Bản đồ địa chất, khoáng sản đới ven biển từ 30-100m nước
tỷ lệ 1/50.000
Mảnh
750.000
13
Bản đồ địa chất, khoáng sản đới ven biển từ 30-100m nước
tỷ lệ 1/25.000
Mảnh
600.000
14
Bản đồ địa chất, khoáng sản đới ven biển từ 30-100m nước
tỷ lệ 1/10.000
Mảnh
530.000
15
Tài liệu địa chất, khoáng sản, địa chất môi trường, địa chất
thủy văn trên dải ven biển; các vùng biển và các đảo Việt
Nam
Trang
2.500
16
Cơ sở dữ liệu bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1/1.000.000
Mảnh
4.900.000
17
Cơ sở dữ liệu bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1/500.000
Mảnh
3.750.000
18
Cơ sở dữ liệu bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1/200.000
Mảnh
3.000.000
19
Cơ sở dữ liệu bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1/100.000
Mảnh
2.000.000
20
Cơ sở dữ liệu bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1/50.000
Mảnh
930.000
21
Cơ sở dữ liệu bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1/25.000
Mảnh
750.000
22
Cơ sở dữ liệu bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1/10.000
Mảnh
670.000
V
Dữ liệu Hệ sinh thái, đa dạng sinh học và nguồn lợi hải
sản
1
Bản đồ đa dạng sinh học và bảo tồn biển tỷ lệ 1/10.000
Mảnh
440.000
2
Bản đồ đa dạng sinh học và bảo tồn biển tỷ lệ 1/25.000
Mảnh
500.000
3
Bản đồ đa dạng sinh học và bảo tồn biển tỷ lệ 1/50.000
Mảnh
620.000
4
Nhóm bản đồ nguồn lợi thủy hải sản tỷ lệ 1/1.000.000
Mảnh
5.250.000
5
Nhóm bản đồ hải dương học nghề cá tỷ lệ 1/1.000.000
Mảnh
5.250.000
6
Nhóm bản đồ môi trường nghề cá tỷ lệ 1/1.000.000
Mảnh
5.250.000
7
Tài liệu Hệ sinh thái, đa dạng sinh học và nguồn lợi hải sản
Trang
1.500
8
Cơ sở dữ liệu các bản đồ tỷ lệ 1/1.000.000
Mảnh
5.250.000
VI
Dữ liệu Tài nguyên vị thế và Kỳ quan sinh thái biển
1
Hồ sơ đánh giá Tài nguyên vị thế
Trang
3.000
2
Hồ sơ đánh giá Kỳ quan sinh thái
Trang
3.000
3
Hồ sơ đánh giá Kỳ quan địa chất
Trang
3.000
4
Tập bản đồ chuyên đề Biển Đông khổ 60 x 60
Quyển
3.500.000
5
Bản đồ chuyên đề biển và hải đảo tỷ lệ 1/1.000.000
Mảnh
8.000.000
6
Bản đồ chuyên đề biển và hải đảo tỷ lệ 1/4.000.000
Mảnh
4.000.000
VII
Dữ liệu Môi trường biển
1
Số liệu quan trắc môi trường biển
Yếu tố đo
/năm/trạm
2.000.000
2
Bản đồ nhạy cảm môi trường tỷ lệ 1/50.000
Mảnh
750.000
3
Dữ liệu Hồ sơ đánh giá về môi trường
Trang
2.000
4
Cơ sở dữ liệu bản đồ nhạy cảm môi trường
Mảnh
1.100.000
72
VIII
Dữ liệu Hải đảo
1
Bản đồ địa hình đảo tỷ lệ 1/5.000
Mảnh
490.000
2
Bản đồ địa mạo, địa chất, khoáng sản đảo tỷ lệ 1/5.000
Mảnh
350.000
3
Bản đồ tài nguyên đất, nước của đảo tỷ lệ 1/5.000
Mảnh
350.000
4
Hồ sơ, tài liệu về hải đảo
Trang
2.500
IX
Dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng biển
1
Bản đồ quy hoạch sử dụng biển tỷ lệ 1/200.000
Mảnh
1.900.000
2
Hồ sơ về quy hoạch, kế hoạch sử dụng biển
Trang
2.500
3
Hồ sơ về giao khu vực biển
Trang
2.500
X
Dữ liệu Viễn thám biển
1
Ảnh Spot 2,4, 5 nắn mức 2A độ phân giải 10m
Cảnh
10.018.000
2
Ảnh Spot 5 nắn mức 2A độ phân giải 2,5m
Cảnh
28.036.000
3
Ảnh Meris 2A độ phân giải 300m
Cảnh
5.391.000
4
Ảnh EnvisatAsar 2A độ phân giải 150m
Cảnh
8.041.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 716/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 716/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×