• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 909/QĐ-UBND Gia Lai 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Biển và hải đảo

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 19/03/2026 21:00 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 909/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lâm Hải Giang
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 909/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 909/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 909/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TNH GIA LAI
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phc
S: /-UBND
Gia Lai, ngy thng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vc Biển và hải đảo
thuc phm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngy 08 thng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm sot thủ tục hnh chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07thng 8
năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của cc Nghị định liên quan
đến kiểm sot thủ tục hnh chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngy 31 thng 12 năm 2025 của Chính
phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngy
09 thng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngy 31 thng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm sot thủ tục
hnh chính;
Căn cứ Quyết định số 619/QĐ-BNNMT ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp v Môi trường về việc công bố thủ tục hnh chính được sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực biển v hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nông nghiệp v Môi trường;
Theo đề nghị của Gim đốc Sở Nông nghiệp v Môi trường tại Tờ trình s
250/TTr-SNNMT ngày 09 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mục 17 thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung và 02 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Biển và hải
đảo thuộc phạm vi chức năng quản của Sở Nông nghiệp Môi trường theo Quyết
định s 619/QĐ-BNNMT ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
909
13
03
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh chủ trì, phi hợp với các quan
liên quan thiết lập cấu hình cung cấp dịch vcông trực tuyến đi với thủ tục hành
chính được công b tại Điều 1 Quyết định này theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đc Sở Nông nghiệp
Môi trường, Giám đc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ
tịch y ban nhân dân xã, phường các quan, đơn vị, tổ chức, nhân liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tài chính;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT Gia Lai;
- Lưu: VT, NNMT, PVHCC
(KSTT)
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
DANH MC 17 TH TC HÀNH CHÍNH ĐƯC SỬA ĐI, B SUNG VÀ 02 TH TC HÀNH CNH BÃI B
TRONG LĨNH VC BIN VÀ HI ĐO THUC PHẠM VI CHC NĂNG QUN LÝ
CA S NÔNG NGHIP VÀ MÔI TRƯNG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (17 TTHC)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (12 TTHC)
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 619/QĐ-BNNMT ngày 13 tháng 02 năm 2026 của B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường
1
Giao khu vực
biển (cấp tỉnh)
1.005401.H21
1. Thời hn thẩm
định hồ sơ:
Không quá 40 ngày kể
t nhận được đầy đủ
hồ theo đúng quy
định, quan thẩm
định hồ trách
nhiệm:
- Hoàn thành việc
thẩm định hồ theo
các nội dung quy định.
- Xác định mức thu
tiền sử dụng khu vực
biển cụ thể các
nghĩa vụ khác mà tổ
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quc gia
hoặc ứng
Một
phần
- Thành
phần hồ
sơ;
- Thời hạn
giải
quyết;
- Trình tự
thực hiện;
- Mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
- Căn cứ
pháp lý.
-
- Nghị định s
11/2021/NĐ-CP
ngày 10 tháng 02
năm 2021 của
Chính phủ;
- Nghị định s
65/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 3
năm 2025 của
Chính phủ;
- Nghị định s
44/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01
năm 2026 của
Chính phủ.
Cấp
tỉnh
x
2
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
chức, nhân phải
thực hiện (nếu có).
- Thời gian các bộ,
ngành các quan
liên quan trả lời
bằng văn bản không
quá 15 ngày kể từ
ngày nhận được văn
bản xin ý kiến. Thời
gian kiểm tra thực địa
không quá 03 ngày
làm việc. Thời gian
lấy ý kiến tổ chức
kiểm tra thực địa
không tính vào thời
gian thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp hồ
không đáp ứng đủ điều
kiện để được giao khu
vực biển hoặc thuộc
các trường hợp từ chi
giao khu vực biển theo
quy định, quan
thẩm định hồ sơ trả lại
hồ sơ cho cơ quan tiếp
dụng định danh
quc gia.
3
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
nhận hồ m theo
thông báo bằng văn
bản trên Hệ thng
thông tin giải quyết
thủ tục hành chính.
- Trường hợp hồ
còn chưa đủ thông tin
để quyết định giao khu
vực biển, quan
thẩm định hồ sơ gửi
văn bản nêu do,
nội dung, thông tin
cần bổ sung, giải trình
đến tổ chức, nhân.
Tổ chức, nhân gửi
văn bản cung cấp bổ
sung thông tin, giải
trình đến quan
thẩm định hồ trong
thời hạn không quá 15
ngày kể t ngày
quan thẩm định hồ
gửi văn bản (thời gian
này không tính vào
thời hạn giải quyết hồ
4
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
sơ); sau 15 ngày, nếu
tổ chức, nhân
không hoàn thành việc
hoàn thiện hồ sơ, cán
bộ, công chức, viên
chức, nhân viên
quan tiếp nhận hồ
thực hiện đóng hồ
trên Hệ thng thông
tin giải quyết thủ tục
hành chính. Thời hạn
giải quyết được tính
lại từ đầu sau khi nhận
đủ hồ sơ.
2. Thời hn trình,
giải quyết hồ sơ:
- Trong thời hạn
không quá 01 ngày
làm việc, kể t ngày
hoàn thành việc thẩm
định hồ sơ, quan
thẩm định hồ
trách nhiệm trình hồ
cho người thẩm
5
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
quyền giao khu vực
biển.
- Trong thời hạn
không quá 03 ngày
làm việc kể từ ngày
quan thẩm định trình
hồ sơ, người thẩm
quyền xem xét, ra
quyết định giao khu
vực biển.
- Trường hợp người
thẩm quyền quyết
định không giao khu
vực biển, quan
thẩm định hồ sơ trả lại
hồ cho viên quan
tiếp nhận hồ sơ m
theo thông báo bằng
văn bản trên Hệ thng
thông tin giải quyết
thủ tục hành chính;
n bộ, công chức,
viên chức, nhân viên
viên quan tiếp nhận
hồ thực hiện đóng
6
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
hồ sơ trên Hệ thng
thông tin giải quyết
thủ tục hành chính.
2
Gia hạn thời
hạn giao khu
vực biển (cấp
tỉnh)
1.004935.H21
1. Thời hn tiếp nhn
hồ sơ thủ tục hành
chính
Trung m Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh thực hiện tiếp
nhận hồ thủ tục
hành chính theo quy
định tại Điều 17 Nghị
định s 118/2025/NĐ-
CP ngày 09 tháng 6
năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận
Một cửa Cổng Dịch
vụ công quc gia.
2. Thời hn thẩm
định hồ sơ
Trong thời hạn không
quá 25 ngày kể từ
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quc gia
hoặc ứng
dụng định danh
quc gia.
Một
phần
- Thành
phần hồ
sơ;
- Thời hạn
giải
quyết;
- Trình tự
thực hiện;
- Mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
- Căn cứ
pháp lý.
-
- Nghị định s
11/2021/NĐ-CP
ngày 10 tháng 02
năm 2021 của
Chính phủ;
- Nghị định s
65/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 3
năm 2025 của
Chính phủ;
- Nghị định s
44/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01
năm 2026 của
Chính phủ.
Cấp
tỉnh
x
7
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
nhận được đầy đủ hồ
theo đúng quy định.
Thời gian các bộ,
ngành các quan
liên quan trả lời
bằng n bản không
quá 14 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được
văn bản xin ý kiến.
Thời gian kiểm tra
thực địa không quá 03
ngày làm việc. Thời
gian lấy ý kiến tổ
chức kiểm tra thực địa
không tính vào thời
gian thẩm định hồ sơ.
Trường hợp hồ còn
chưa đủ thông tin để
quyết định giao khu
vực biển, quan
thẩm định hồ sơ gửi
văn bản đề nghị tổ
chức, nhân cung
cấp bổ sung thông tin,
giải trình những nội
8
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
dung cần làm rõ. Thời
gian tổ chức, nhân
gửi văn bản cung cấp
bổ sung thông tin, giải
trình không tính vào
thời gian thẩm định h
sơ. Tổ chức, nhân
gửi văn bản cung cấp
bổ sung thông tin, giải
trình đến quan
thẩm định hồ trong
thời hạn không quá 10
ngày kể t ngày
quan thẩm định hồ
gửi văn bản đề nghị;
quá thời hạn này
quan thẩm định hồ
không nhận được
văn bản cung cấp bổ
sung thông tin, giải
trình của tổ chức,
cánhân thì quan
thẩm định hồ sơ gửi
thông tin đến cơ quan
tiếp nhận hồ để
9
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
thực hiện đóng hồ
trên Hệ thng thông
tin giải quyết thủ tục
hành chính. Thời hạn
giải quyết được tính
lại từ đầu sau khi nhận
đủ hồ sơ.
3. Thời hn trình,
giải quyết hồ sơ
Trong thời hạn không
quá 01 ngày làm việc,
kể từ ngày hoàn thành
việc thẩm định hồ sơ,
quan thẩm định hồ
trách nhiệm
trình hồ sơ cho người
có thẩm quyền gia hạn
thời hạn sử dụng khu
vực biển.
Trong thời hạn không
quá 03 ngày m việc
kể từ ngày quan
thẩm định trình hồ sơ,
người thẩm quyền
cho phép gia hạn thời
10
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
hạn sử dụng khu vực
biển xem xét, quyết
định gia hạn.
Trường hợp người
thẩm quyền quyết
định không gia hạn
thời hạn sử dụng khu
vực biển, quan
thẩm định hồ sơ trả lại
hồ sơ cho cơ quan tiếp
nhận hồ m theo
thông báo bằng văn
bản trên Hệ thng
thông tin giải quyết
thủ tục hành chính; cơ
quan tiếp nhận hồ
thực hiện đóng hồ
trên Hệ thng thông
tin giải quyết thủ tục
hành chính.
3
Trả lại khu vực
biển (cấp tỉnh)
1.005399.H21
1. Thời hn kiểm tra
hồ sơ:
a) Trong thời hạn 01
ngày làm việc, Trung
tâm Phục vụ hành
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
Một
phần
- Thành
phần hồ
sơ;
-
- Nghị định s
11/2021/NĐ-CP
ngày 10 tháng 02
năm 2021 của
Chính phủ;
Cấp
tỉnh
x
11
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
chính công cấp tỉnh
kiểm tra thành phần,
nội dung của hồ sơ.
Trường hợp hồ theo
đúng quy định, trong
thời hạn không quá 01
ngày làm việc kể t
ngày nhận được hồ sơ,
Trung m Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh ban hành văn bản
tiếp nhận hẹn giải
quyết hồ được lập
theo Mẫu s 10 của
Nghị định s
11/2021/NĐ-CP (đã
được sửa đổi, bổ sung
tại Nghị định s
65/2025/NĐ-CP);
b) Trường hợp hồ
chưa đúng quy định,
trong thời hạn không
quá 03 ngày m việc
kể từ ngày nhận được
hồ sơ, Trung tâm Phục
hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quc gia
hoặc ứng dụng
định danh quc
gia.
- Thời hạn
giải
quyết;
- Trình tự
thực hiện;
- Mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
- Căn cứ
pháp lý.
- Nghị định s
65/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 3
năm 2025 của
Chính phủ;
- Nghị định s
44/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01
năm 2026 của
Chính phủ.
12
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
vụ hành chính công
cấp tỉnh trách
nhiệm hướng dẫn một
lần bằng văn bản cho
tổ chức, cá nhân để bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ. Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể t
ngày nhận lại hồ
theo đúng quy định,
Trung m Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh ban hành văn bản
tiếp nhận hẹn giải
quyết hồ theo Mẫu
s 10 Nghị định s
11/2021/NĐ-CP (đã
được sửa đổi, bổ sung
tại Nghị định s
65/2025/NĐ-CP).
2. Thời hn thẩm
định hồ sơ
Trong thời hạn không
quá 20 ngày kể từ
nhận được đầy đủ hồ
13
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
theo đúng quy định.
Thời gian xin ý kiến
các quan liên
quan không quá 12
ngày kể từ ngày nhận
được văn bản ý
kiến kèm theo đầy đủ
hồ theo quy định.
Thời gian kiểm tra
thực địa không quá 03
ngày làm việc. Thời
gian lấy ý kiến tổ
chức kiểm tra thực địa
không tính vào thời
gian thẩm định hồ sơ.
Trường hợp hồ còn
chưa đủ thông tin để
quyết định trả lại khu
vực biển, quan
thẩm định hồ sơ gửi
văn bản nêu do,
nội dung, thông tin
cần bổ sung, giải trình
đến tổ chức, nhân.
Tổ chức, nhân gửi
14
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
văn bản cung cấp bổ
sung thông tin, giải
trình đến quan
thẩm định hồ trong
thời hạn không quá 10
ngày kể t ngày
quan thẩm định hồ
gửi văn bản (thời gian
này không tính vào
thời hạn giải quyết hồ
sơ); sau 10 ngày, nếu
tổ chức, nhân
không hoàn thành việc
hoàn thiện hồ sơ, cán
bộ, công chức, viên
chức, nhân viên Bộ
phận Một cửa thực
hiện đóng hồ trên
Hệ thng thông tin
giải quyết thủ tục hành
chính. Thời hạn giải
quyết được tính lại từ
đầu sau khi nhận đủ hồ
sơ.
15
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
3. Thời hn trình,
giải quyết hồ sơ
Thời hạn trình hồ sơ:
không quá một (01)
ngày m việc, kể t
ngày hoàn thành việc
thẩm định.
Thời hạn xem xét, giải
quyết h sơ: không
quá ba (03) ngày m
việc, kể từ ngày Sở
Nông nghiệp và Môi
trường trình hồ sơ.
4. Thời hn thông
báo và trả kết quả hồ
sơ: không quá hai (02)
ngày m việc, kể t
ngày nhận được kết
quả giải quyết hồ từ
quan quản lý nhà
nước hoặc cấp
thẩm quyền giao khu
vực biển.
16
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
4
Sửa đổi, bổ
sung Quyết
định giao khu
vực biển (cấp
tỉnh)
1.005400.H21
1. Thời hn kiểm tra
hồ sơ:
a) Trong thời hạn 01
ngày làm việc, Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh
kiểm tra thành phần,
nội dung của hồ sơ.
Trường hợp hồ theo
đúng quy định, trong
thời hạn không quá 01
ngày làm việc kể t
ngày nhận được hồ sơ,
Trung m Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh ban hành văn bản
tiếp nhận hẹn giải
quyết hồ được lập
theo Mẫu s 10 của
được quy định tại
Nghị định s
65/2025/NĐ-CP);
b) Trường hợp hồ
chưa đúng quy định,
trong thời hạn không
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quc gia
hoặc ứng dụng
định danh quc
gia.
Một
phần
- Thành
phần hồ
sơ;
- Thời hạn
giải
quyết;
- Trình tự
thực hiện;
- Mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
- Căn cứ
pháp lý.
-
- Nghị định s
11/2021/NĐ-CP
ngày 10 tháng 02
năm 2021 của
Chính phủ;
- Nghị định s
65/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 3
năm 2025 của
Chính phủ;
- Nghị định s
44/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01
năm 2026 của
Chính phủ.
Cấp
tỉnh
x
17
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
quá 03 ngày m việc
kể từ ngày nhận được
hồ sơ, Trung tâm Phục
vụ hành chính công
cấp tỉnh trách
nhiệm hướng dẫn một
lần bằng văn bản cho
tổ chức, cá nhân để bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ. Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể t
ngày nhận lại hồ
theo đúng quy định,
Trung m Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh ban hành văn bản
tiếp nhận hẹn giải
quyết hồ theo Mẫu
s 10 Nghị định s
11/2021/NĐ-CP (đã
được sửa đổi, bổ sung
tại Nghị định s
65/2025/NĐ-CP).
2. Thời hn thẩm
định hồ sơ: không quá
18
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
25 ngày kể từ nhận
được đầy đủ hồ
theo đúng quy định.
Trường hợp cần thiết,
Sở Nông nghiệp
Môi trường gửi văn
bản lấy ý kiến của các
quan liên quan,
tổ chức kiểm tra thực
địa. Thời gian kiểm tra
thực địa không quá 03
ngày làm việc. Trong
thời hạn không quá 12
ngày kể từ ngày nhận
được văn bản xin ý
kiến. Thời gian lấy ý
kiến tổ chức kiểm
tra thực địa không tính
vào thời gian thẩm
định hồ sơ.
Trường hợp hồ còn
chưa đủ thông tin để
quyết định sửa đổi, bổ
sung Quyết định giao
khu vực biển, quan
19
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
thẩm định hồ sơ gửi
văn bản nêu do,
nội dung, thông tin
cần bổ sung, giải trình
đến tổ chức, nhân.
Tổ chức, nhân gửi
văn bản cung cấp bổ
sung thông tin, giải
trình đến quan
thẩm định hồ trong
thời hạn không quá 10
ngày kể t ngày
quan thẩm định hồ
gửi văn bản (thời gian
này không tính vào
thời hạn giải quyết hồ
sơ); sau 10 ngày, nếu
tổ chức, nhân
không hoàn thành việc
hoàn thiện hồ sơ, cán
bộ, công chức, viên
chức, nhân viên Bộ
phận Một cửa thực
hiện đóng hồ trên
Hệ thng thông tin
20
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
giải quyết thủ tục hành
chính. Thời hạn giải
quyết được tính lại từ
đầu sau khi nhận đủ hồ
sơ.
5
Công nhận khu
vực biển (cấp
tỉnh)
1.009481.H21
1. Thời hn kiểm tra
hồ sơ:
a) Trong thời hạn 01
ngày làm việc, Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh
kiểm tra thành phần,
nội dung của hồ sơ.
Trường hợp hồ theo
đúng quy định, trong
thời hạn không quá 01
ngày làm việc kể t
ngày nhận được hồ sơ,
Trung m Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh ban hành văn bản
tiếp nhận hẹn giải
quyết hồ được lập
theo Mẫu s 10 được
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quc gia
hoặc ứng dụng
định danh quc
gia.
Một
phần
- Thành
phần hồ
sơ;
- Thời hạn
giải
quyết;
- Trình tự
thực hiện;
- Căn cứ
pháp lý;
- Mẫu
đơn, mẫu
tờ khai.
-
- Nghị định s
11/2021/NĐ-CP
ngày 10 tháng 02
năm 2021 của
Chính phủ;
- Nghị định s
65/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 3
năm 2025 của
Chính phủ;
- Nghị định s
44/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01
năm 2026 của
Chính phủ.
Cấp
tỉnh
x
21
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
quy định tại Nghị định
s 65/2025/NĐ-CP.
b) Trường hợp hồ
chưa đúng quy định,
trong thời hạn không
quá 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được
hồ sơ, Trung tâm Phục
vụ hành chính công
cấp tỉnh trách
nhiệm hướng dẫn một
lần bằng văn bản cho
tổ chức, cá nhân để bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ. Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể t
ngày nhận lại h
theo đúng quy định,
Trung m Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh ban hành văn bản
tiếp nhận hẹn giải
quyết hồ theo Mẫu
s 10 được quy định
22
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
tại Nghị định s
65/2025/NĐ-CP.
2. Thời hn thẩm
định hồ sơ:
Không quá 12 ngày kể
t ngày ra văn bản tiếp
nhận hồ hợp lệ.
Thời gian các bộ,
ngành các quan
liên quan trả lời
bằng n bản không
quá 12 ngày kể từ
ngày nhận được văn
bản xin ý kiến đầy
đủ hồ sơ. Thời gian
kiểm tra thực địa
không quá 03 ngày
làm việc. Thời gian
lấy ý kiến tổ chức
kiểm tra thực địa
không tính vào thời
gian thẩm định hồ sơ.
Trường hợp hồ còn
chưa đủ thông tin để
quyết định công nhận
23
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
khu vực biển, quan
thẩm định hồ sơ gửi
văn bản nêu do,
nội dung, thông tin
cần bổ sung, giải trình
đến tổ chức, nhân.
Tổ chức, nhân gửi
văn bản cung cấp bổ
sung thông tin, giải
trình đến quan
thẩm định hồ trong
thời hạn không quá 10
ngày kể t ngày
quan thẩm định hồ
gửi văn bản (thời gian
này không tính vào
thời hạn giải quyết hồ
sơ); sau 10 ngày, nếu
tổ chức, nhân
không hoàn thành việc
hoàn thiện hồ sơ, cán
bộ, công chức, viên
chức, nhân viên Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh
24
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
thực hiện đóng hồ
trên Hệ thng thông
tin giải quyết thủ tục
hành chính. Thời hạn
giải quyết được tính
lại từ đầu sau khi nhận
đủ hồ sơ.
3. Thời hn trình,
giải quyết hồ sơ:
Thời hạn trình hồ sơ:
không quá một (01)
ngày m việc, kể t
ngày hoàn thành việc
thẩm định.
Thời hạn xem xét, giải
quyết h sơ: không
quá ba (03) ngày m
việc, kể từ ngày Sở
Nông nghiệp và Môi
trường trình hồ sơ.
4. Thời hn thông
báo và trả kết quả hồ
sơ: không quá hai (02)
ngày m việc, kể t
ngày nhận được kết
25
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
quả giải quyết hồ sơ từ
quan quản lý nhà
nước hoặc cấp
thẩm quyền công nhận
khu vực biển bằng
Quyết định giao khu
vực biển.
6
Cấp giấy phép
nhận chìm
biển (cấp tỉnh)
1.005189.H21
1. Thời hn kiểm tra
hồ sơ
a) Trong thời hạn 01
ngày làm việc, Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh
kiểm tra thành phần,
nội dung của hồ sơ,
trường hợp hồ theo
đúng quy định, Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh
ban hành văn bản tiếp
nhận và hẹn giải quyết
hồ sơ; Trường hợp hồ
chưa đúng quy định
Trung m Phục vụ
hành chính công cấp
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quc gia
hoặc ứng dụng
định danh quc
gia.
Một
phần
- Thành
phần hồ
sơ;
- Thời hạn
giải
quyết;
- Trình tự
thực hiện;
- Mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
- Căn cứ
pháp lý.
Theo Thông
s 08/2024/TT-
BTC ngày 05
tháng 02 năm
2024 của Bộ Tài
chính
1. Mức thu:
22.500.000
đồng/giấy phép
2. Thời điểm
thu phí: tại thời
điểm nhận kết
quả.
- Luật tài nguyên
môi trường biển
và hải đảo;
- Luật sửa đổi,
bổ sung một s
điều của 15 Luật
trong lĩnh vực
nông nghiệp
môi trường s
146/2025/QH15;
- Nghị định s
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của Chính phủ;
- Nghị định s
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ;
Cấp
tỉnh
x
26
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
tỉnh trách nhiệm
hướng dẫn một lần
bằng văn bản cho tổ
chức, cá nhân để bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ.
b) Sau khi tiếp nhận
hồ theo quy định,
Trung m Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh chuyển ngay cho
Sở NNMT.
2. Thời hn thẩm
định hồ sơ
a) Thời gian thẩm định
hồ đầy đủ thông tin:
không quá 50 ngày kể
t ngày nhận được đầy
đủ hồ sơ.
- Thời gian lấy ý kiến
các quan liên
quan: không quá 15
ngày kể từ ngày nhận
được văn bản lấy ý
- Nghị định s
65/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 3
năm 2025 của
Chính phủ;
- Nghị định s
44/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026
của Chính phủ;
- Thông s
08/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ Tài chính.
27
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
kiến kèm theo đầy đủ
hồ sơ.
- Thời gian kiểm tra
thực địa: không q03
ngày làm việc.
b) Trường hợp hồ
chưa đầy đủ thông tin:
tổ chức, nhân cung
cấp bổ sung thông tin,
giải trình những nội
dung cần làm rõ, thời
hạn không quá 15
ngày.
c) Thời gian lấy ý
kiến; tổ chức kiểm tra
thực địa; tổ chức,
nhân cung cấp bổ sung
thông tin, giải trình
những nội dung cần
làm không tính vào
thời gian thẩm định hồ
sơ.
3. Thời hn trình,
phê duyệt hồ sơ
28
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
a) Thời hạn trình hồ
sơ: không quá 01 ngày
làm việc, kể t ngày
hoàn thành việc thẩm
định hồ sơ.
b) Thời hạn xem xét,
ra quyết định: không
quá 03 ngày làm việc,
kể từ ngày Sở NNMT
trình UBND tỉnh.
7
Gia hạn Giấy
phép nhận
chìm biển
(cấp tỉnh)
2.000472.H21
1. Thời hn kiểm tra
hồ sơ
a) Trong thời hạn 01
ngày làm việc, Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh
kiểm tra thành phần,
nội dung của hồ sơ,
trường hợp hồ theo
đúng quy định, Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh
ban hành văn bản tiếp
nhận và hẹn giải quyết
hồ sơ; Trường hợp hồ
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quc gia
hoặc ứng dụng
Một
phần
- Thành
phần hồ
sơ;
- Thời hạn
giải
quyết;
- Trình tự
thực hiện;
- Mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
- Căn cứ
pháp lý.
Theo Thông
s 08/2024/TT-
BTC ngày 05
tháng 02 năm
2024 của Bộ Tài
chính
1. Mức thu:
17.500.000
đồng/giấy phép
2. Thời điểm
thu phí: tại thời
điểm nhận kết
quả.
- Luật tài nguyên
môi trường biển
và hải đảo;
- Luật sửa đổi,
bổ sung một s
điều của 15 Luật
trong lĩnh vực
nông nghiệp
môi trường s
146/2025/QH15;
- Nghị định s
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của Chính phủ;
Cấp
tỉnh
x
29
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
chưa đúng quy định
Trung m Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh trách nhiệm
hướng dẫn một lần
bằng văn bản cho tổ
chức, cá nhân để bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ.
b) Sau khi tiếp nhận
hồ theo quy định,
Trung m Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh chuyển ngay cho
Sở NNMT.
2. Thời hn thẩm
định hồ sơ
a) Thời gian thẩm định
hồ đầy đủ thông tin:
không quá 30 ngày kể
t ngày nhận được đầy
đủ hồ sơ.
- Thời gian lấy ý kiến
các quan liên
quan: không quá 15
định danh quc
gia.
- Nghị định s
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ;
- Nghị định s
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025
của Chính phủ;
- Nghị định s
44/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026
của Chính phủ;
- Thông s
08/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ Tài chính.
30
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
ngày kể từ ngày nhận
được văn bản lấy ý
kiến kèm theo đầy đủ
hồ sơ.
- Thời gian kiểm tra
thực địa: không q03
ngày làm việc.
b) Trường hợp hồ
chưa đầy đủ thông tin:
tổ chức, nhân cung
cấp bổ sung thông tin,
giải trình những nội
dung cần làm rõ, thời
hạn không quá 15
ngày.
c) Thời gian lấy ý
kiến; tổ chức kiểm tra
thực địa; tổ chức,
nhân cung cấp bổ sung
thông tin, giải trình
những nội dung cần
làm không tính vào
thời gian thẩm định hồ
sơ.
31
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
3. Thời hn trình,
phê duyệt hồ sơ
a) Thời hạn trình hồ
sơ: không quá 01 ngày
làm việc, kể t ngày
hoàn thành việc thẩm
định hồ sơ.
b) Thời hạn xem xét,
ra quyết định: không
quá 03 ngày làm việc,
kể từ ngày Sở NNMT
trình UBND tỉnh.
8
Sửa đổi, bổ
sung Giấy phép
nhận chìm
biển (cấp tỉnh)
1.000969.H21
1. Thời hn kiểm tra
hồ sơ
a) Trong thời hạn 01
ngày làm việc, Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh
kiểm tra thành phần,
nội dung của hồ sơ,
trường hợp hồ theo
đúng quy định, Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh
ban hành văn bản tiếp
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
-Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
Một
phần
- Thành
phần hồ
sơ;
- Thời hạn
giải
quyết;
- Trình tự
thực hiện;
- Mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
- Căn cứ
pháp lý.
Theo Thông
s 08/2024/TT-
BTC ngày 05
tháng 02 năm
2024 của Bộ Tài
chính
1. Mức thu:
12.500.000
đồng/giấy phép
2. Thời điểm
thu phí: tại thời
điểm nhận kết
quả.
- Luật tài nguyên
môi trường biển
và hải đảo;
- Luật sửa đổi,
bổ sung một s
điều của 15 Luật
trong lĩnh vực
nông nghiệp
môi trường s
146/2025/QH15;
- Nghị định s
40/2016/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5
Cấp
tỉnh
x
32
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
nhận và hẹn giải quyết
hồ sơ; Trường hợp hồ
chưa đúng quy định
Trung m Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh trách nhiệm
hướng dẫn một lần
bằng văn bản cho tổ
chức, cá nhân để bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ.
b) Sau khi tiếp nhận
hồ theo quy định,
Trung m Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh chuyển ngay cho
Sở NNMT.
2. Thời hn thẩm
định hồ sơ
a) Thời gian thẩm định
hồ đầy đủ thông tin:
không quá 30 ngày kể
t ngày nhận được đầy
đủ hồ sơ.
công quc gia
hoặc ứng dụng
định danh quc
gia.
năm 2016 của
Chính phủ;
- Nghị định s
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/2/2021
của Chính phủ;
- Nghị định s
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025
của Chính phủ;
- Nghị định s
44/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026
của Chính phủ;
- Thông s
08/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ Tài chính.
33
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
- Thời gian lấy ý kiến
các bộ, ngành, Ủy ban
nhân dân tỉnh các
quan liên quan:
không quá 15 ngày kể
t ngày nhận được văn
bản lấy ý kiến kèm
theo đầy đủ hồ sơ.
- Thời gian kiểm tra
thực địa: không q03
ngày làm việc.
b) Trường hợp hồ
chưa đầy đủ thông tin:
tổ chức, nhân cung
cấp bổ sung thông tin,
giải trình những nội
dung cần làm rõ, thời
hạn không quá 15
ngày.
c) Thời gian lấy ý
kiến; tổ chức kiểm tra
thực địa; tổ chức,
nhân cung cấp bổ sung
thông tin, giải trình
những nội dung cần
34
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
làm không tính vào
thời gian thẩm định hồ
sơ.
3. Thời hn trình,
phê duyệt hồ sơ
a) Thời hạn trình hồ
sơ: không quá 01 ngày
làm việc, kể t ngày
hoàn thành việc thẩm
định hồ sơ.
b) Thời hạn xem xét,
ra quyết định: không
quá 03 ngày làm việc,
kể từ ngày Sở NNMT
trình UBND tỉnh.
9
Trả lại giấy
phép nhận
chìm (cấp tỉnh)
1.000942.H21
1. Thời hn kiểm tra
hồ sơ
a) Trong thời hạn 01
ngày làm việc, Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh
kiểm tra thành phần,
nội dung của hồ sơ,
trường hợp hồ theo
đúng quy định, Trung
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu điện
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
Một
phần
- Thành
phần hồ
sơ;
- Thời hạn
giải
quyết;
- Trình tự
thực hiện;
-
- Luật tài nguyên
môi trường biển
và hải đảo;
- Luật sửa đổi,
bổ sung một s
điều của 15 Luật
trong lĩnh vực
nông nghiệp
môi trường s
146/2025/QH15;
Cấp
tỉnh
x
35
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh
ban hành văn bản tiếp
nhận và hẹn giải quyết
hồ sơ; Trường hợp hồ
chưa đúng quy định
Trung m Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh trách nhiệm
hướng dẫn một lần
bằng văn bản cho tổ
chức, cá nhân để bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ.
b) Sau khi tiếp nhận
hồ theo quy định,
Trung m Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh chuyển ngay cho
Sở NNMT.
2. Thời hn thẩm
định hồ sơ
a) Thời gian thẩm định
hồ đầy đủ thông tin:
không quá 30 ngày kể
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quc gia
hoặc ứng dụng
định danh quc
gia.
- Mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
- Căn cứ
pháp lý.
- Nghị định s
40/2016/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5
năm 2016 của
Chính phủ;
- Nghị định s
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ;
- Nghị định s
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025
của Chính phủ;
- Nghị định s
44/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026
của Chính phủ;
- Thông s
08/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ Tài chính.
36
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
t ngày nhận được đầy
đủ hồ sơ.
- Thời gian lấy ý kiến
các bộ, ngành, Ủy ban
nhân dân tỉnh các
quan liên quan:
không quá 15 ngày k
t ngày nhận được văn
bản lấy ý kiến kèm
theo đầy đủ hồ sơ.
- Thời gian kiểm tra
thực địa: không q03
ngày làm việc.
b) Trường hợp hồ
chưa đầy đủ thông tin:
tổ chức, nhân cung
cấp bổ sung thông tin,
giải trình những nội
dung cần làm rõ, thời
hạn không quá 15
ngày.
c) Thời gian lấy ý
kiến; tổ chức kiểm tra
thực địa; tổ chức,
nhân cung cấp bổ sung
37
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
thông tin, giải trình
những nội dung cần
làm không tính vào
thời gian thẩm định hồ
sơ.
3. Thời hạn trình, phê
duyệt hồ sơ
a) Thời hạn trình hồ
sơ: không quá 01 ngày
làm việc, kể t ngày
hoàn thành việc thẩm
định hồ sơ.
b) Thời hạn xem xét,
ra quyết định: không
quá 03 ngày làm việc,
kể từ ngày Sở NNMT
trình UBND tỉnh.
10
Cấp phép
nghiên cứu
khoa học trong
vùng biển quản
hành chính
trên biển của
cấp tỉnh
* Thời hn kiểm tra
hồ sơ: trong thời hạn
05 ngày m việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ.
* Thời hn lấy ý
kiến: trong thời hạn
05 ngày m việc kể từ
ngày nhận được đầy
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu điện
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
hoặc Trung m
Phục vụ hành
Một
phần
- Thành
phần hồ
sơ;
- Mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
- Căn cứ
pháp lý.
Theo quy định
tại Điều 4 Thông
07/2024/TT-
BTC ngày 05
tháng 02 m
2024 của Bộ Tài
chính.
1. Mức thu:
- Luật tài nguyên
môi trường biển
và hải đảo;
- Luật sửa đổi,
bổ sung một s
điều của 15 Luật
trong lĩnh vực
nông nghiệp
Cấp
tỉnh
x
38
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
3.000435.H21
đủ hồ đề nghị cấp
phép theo quy định,
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh gửi văn bản kèm
theo hồ sơ đề nghị cấp
phép đến Bộ Quc
phòng, Bộ Ngoại giao,
Bộ Công an, Bộ Khoa
học Công nghệ
các bộ quản ngành,
lĩnh vực các
quan liên quan để
lấy ý kiến về việc cấp
phép nghiên cứu khoa
học.
* Thời hn trả lời
của các quan được
lấy ý kiến: trong thời
hạn 30 ngày kể từ
ngày nhận được văn
bản của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
* Thời hn tiến hành
thẩm định: trong thời
hạn 90 ngày kể từ
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quc gia
hoặc ứng dụng
định danh quc
gia.
- Đi với hoạt
động nghiên cứu
khoa học
phạm vi ngoài
vùng nội thủy,
lãnh hải Việt
Nam không
sử dụng phương
pháp khoan
đáy biển, lòng
đất dưới đáy
biển: 4.000.000
đồng/ lần thẩm
định;
- Đi với hoạt
động nghiên cứu
khoa học
phạm vi trong
vùng nội thủy,
lãnh hải Việt
Nam không
sử dụng phương
pháp khoan
đáy biển, lòng
đất dưới đáy
môi trường s
146/2025/QH15;
- Nghị định s
41/2016/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5
năm 2016 của
Chính phủ;
- Nghị định s
44/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01
năm 2026 của
Chính phủ;
- Thông s
07/2024/TT-
BTC ngày 05
tháng 02 năm
2024 của Bộ Tài
chính.
39
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
ngày nhận được đầy
đủ hồ đề nghị cấp
phép nghiên cứu khoa
học theo quy định.
* Thời hn trình, giải
quyết hồ : chậm
nhất trong thời hạn
120 ngày kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ
theo quy định y
ban nhân dân cấp tỉnh
phải quyết định về
việc cấp phép nghiên
cứu khoa học.
Trường hợp hồ còn
chưa đủ thông tin để
cấp phép, cơ quan giải
quyết hồ gửi văn
bản nêu do, nội
dung, thông tin cần bổ
sung, giải trình đến tổ
chức, nhân. Tổ
chức, nhân gửi văn
bản cung cấp bổ sung
thông tin, giải trình
biển: 5.300.000
đồng/ lần thẩm
định;
- Đi với hoạt
động nghiên cứu
khoa học sử
dụng phương
pháp khoan
đáy biển, lòng
đất dưới đáy
biển: 6.000.000
đồng/ lần thẩm
định.
2. Thời điểm
thu phí: tại thời
điểm người nộp
phí nhận được
thông báo bằng
văn bản của
quan thẩm
quyền tiếp nhận
hồ chấp nhận
hồ đề nghị cấp
phép là đầy đủ.
40
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
đến quan thẩm định
hồ sơ trong thời hạn
không quá 20 ngày kể
t ngày quan giải
quyết hồ gửi văn
bản (thời gian này
không tính vào thời
hạn giải quyết hồ sơ);
sau 20 ngày, nếu tổ
chức, cá nhân không
hoàn thành việc hoàn
thiện hồ sơ, y ban
nhân dân cấp tỉnh hồ
trên Hệ thng thông
tin giải quyết thủ tục
hành chính. Thời hạn
giải quyết được tính
lại từ đầu sau khi nhận
đủ hồ sơ.
Trường hợp hoạt động
nghiên cứu khoa học
của tổ chức, nhân
nước ngoài khoan
đáy biển, lòng đất
dưới đáy biển; nghiên
41
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
cứu khoa học trong
biển thuộc quản
hành chính trên biển
của cấp tỉnh trong
trường hợp có yêu cầu
hợp tác của phía Việt
Nam theo quy định tại
Điều 16 Nghị định s
41/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2016,
thời hạn 120 ngày
được tính từ ngày
quan tiếp nhận hồ
nhận được văn bản
hợp tác nghiên cứu
khoa học bổ sung vào
hồ hoặc nhận được
hồ đã điều chỉnh
nội dung nghiên cứu
khoa học không
khoan đáy biển, lòng
đất dưới đáy biển.
11
Sửa đổi, bổ
sung quyết
định cấp phép
a) Thời hn kiểm tra
hồ sơ: trong thời hạn
05 ngày m việc kể từ
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu điện
Một
phần
- Thời hạn
giải
quyết;
Theo quy định
tại Điều 4 Thông
07/2024/TT-
- Luật tài nguyên
môi trường biển
và hải đảo;
Cấp
tỉnh
x
42
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
nghiên cứu
khoa học trong
vùng biển quản
hành chính
trên biển của
cấp tỉnh
3.000436.H21
ngày nhận được hồ sơ,
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh trách nhiệm
kiểm tra hồ sơ, văn
bản thông báo cho tổ
chức, nhân nước
ngoài về việc tiếp
nhận hồ trong
trường hợp hồ đầy
đủ theo đúng quy định
hoặc có văn bản thông
báo cho tổ chức,
nhân nước ngoài về
việc bổ sung, hoàn
thiện hồ trong
trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ theo đúng quy
định.
b) Thời hn tiến
hành thẩm định:
trong thời hạn 50 ngày
kể từ ngày nhận được
đầy đủ hồ đề ngh
sửa đổi, bổ sung quyết
định cấp phép nghiên
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến
tại Cổng Dịch
vụ công quc
gia hoặc ứng
dụng định danh
quc gia.
- Trình tự
thực hiện;
- Căn cứ
pháp lý;
BTC ngày 05
tháng 02 năm
2024 của Bộ Tài
chính
1. Mức thu:
- Đi với hoạt
động nghiên cứu
khoa học
phạm vi ngoài
vùng nội thủy,
lãnh hải Việt
Nam không
sử dụng phương
pháp khoan
đáy biển, lòng
đất dưới đáy
biển: 3.700.000
đồng/ lần thẩm
định;
- Đi với hoạt
động nghiên cứu
khoa học
phạm vi trong
vùng nội thủy,
lãnh hải Việt
- Luật sửa đổi,
bổ sung một s
điều của 15 Luật
trong lĩnh vực
nông nghiệp
môi trường s
146/2025/QH15;
- Nghị định s
41/2016/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5
năm 2016 của
Chính phủ;
- Nghị định s
44/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01
năm 2026 của
Chính phủ;
- Thông s
07/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ Tài chính.
43
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
cứu khoa học theo quy
định, Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh phải hoàn
thành việc tổ chức
thẩm định.
c) Thời hn giải
quyết hồ sơ: trong
thời hạn 60 ngày kể từ
ngày nhận được đầy
đủ hồ theo quy
định, Chủ tịch y ban
nhân dân cấp tỉnh
quyết định về việc
đồng ý hoặc không
đồng ý sửa đổi, bổ
sung quyết định cấp
phép nghiên cứu khoa
học; ban hành quyết
định sửa đổi, bổ sung
quyết định cấp phép
nghiên cứu khoa học
hoặc ban nh văn bản
thông báo trong
trường hợp không
đồng ý sửa đổi, bổ
Nam không
sử dụng phương
pháp khoan
đáy biển, lòng
đất dưới đáy
biển: 4.000.000
đồng/ lần thẩm
định;
- Đi với hoạt
động nghiên cứu
khoa học sử
dụng phương
pháp khoan
đáy biển, lòng
đất dưới đáy
biển: 4.500.000
đồng/ lần thẩm
định.
2. Thời điểm
thu phí: tại thời
điểm người nộp
phí nhận được
thông báo bằng
văn bản của
44
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
sung, gia hạn quyết
định cấp phép nghiên
cứu khoa học.
quan thẩm
quyền tiếp nhận
hồ chấp nhận
hồ đề nghị cấp
phép là đầy đủ.
12
Gia hạn quyết
định cấp phép
nghiên cứu
khoa học cấp
tỉnh
3.000437.H21
a) Thời hn kiểm tra
hồ sơ: trong thời hạn
05 ngày làm việc, kể
t ngày nhận đầy đủ
hồ sơ, y ban nhân
dân cấp tỉnh trách
nhiệm kiểm tra hồ sơ,
văn bản thông báo
cho tổ chức, nhân
nước ngoài về việc
tiếp nhận hồ trong
trường hợp hồ đầy
đủ theo đúng quy định
hoặc có văn bản thông
báo cho tổ chức,
nhân nước ngoài về
việc bổ sung, hoàn
thiện hồ trong
trường hợp hồ sơ chưa
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu điện
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quc gia
hoặc ứng dụng
định danh quc
gia.
Một
phần
- Thời hạn
giải
quyết;
- Trình tự
thực hiện;
- Căn cứ
pháp lý;
Theo quy định
tại Điều 4 Thông
07/2024/TT-
BTC ngày 05
tháng 02 năm
2024 của Bộ Tài
chính
1. Mức thu:
- Đi với hoạt
động nghiên cứu
khoa học
phạm vi ngoài
vùng nội thủy,
lãnh hải Việt
Nam không
sử dụng phương
pháp khoan
đáy biển, lòng
đất dưới đáy
biển: 2.200.000
- Luật tài nguyên
môi trường biển
và hải đảo;
- Luật sửa đổi,
bổ sung một s
điều của 15 Luật
trong lĩnh vực
nông nghiệp
môi trường s
146/2025/QH15;
- Nghị định s
41/2016/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5
năm 2016 của
Chính phủ;
- Nghị định s
44/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01
năm 2026 của
Chính phủ;
Cấp
tỉnh
x
45
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
đầy đủ theo đúng quy
định.
b) Thời hn tiến
hành thẩm định:
trong thời hạn 50 ngày
kể từ ngày nhận được
đầy đủ hồ đề nghị
gia hạn quyết định cấp
phép nghiên cứu khoa
học theo quy định, Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
phải hoàn thành việc
tổ chức thẩm định.
c) Thời hn giải
quyết hồ sơ: trong
thời hạn 60 ngày kể từ
ngày nhận được đầy
đủ hồ theo quy
định, Chủ tịch y ban
nhân dân cấp tỉnh
quyết định về
việc đồng ý hoặc
không đồng ý gia hạn
quyết định cấp phép
nghiên cứu khoa học;
đồng/ lần thẩm
định;
- Đi với hoạt
động nghiên cứu
khoa học
phạm vi trong
vùng nội thủy,
lãnh hải Việt
Nam không
sử dụng phương
pháp khoan
đáy biển, lòng
đất dưới đáy
biển: 3.400.000
đồng/ lần thẩm
định;
- Đi với hoạt
động nghiên cứu
khoa học sử
dụng phương
pháp khoan
đáy biển, lòng
đất dưới đáy
biển: 3.700.000
- Thông s
07/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ Tài chính.
46
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
ban hành quyết định
gia hạn quyết định cấp
phép nghiên cứu khoa
học hoặc ban hành văn
bản thông báo trong
trường hợp không
đồng ý gia hạn quyết
định cấp phép nghiên
cứu khoa học.
đồng/ lần thẩm
định.
2. Thời điểm
thu phí: tại thời
điểm người nộp
phí nhận được
thông báo bằng
văn bản của
quan thẩm
quyền tiếp nhận
hồ chấp nhận
hồ đề nghị cấp
phép là đầy đủ.
Tổng cng: 12 TTHC
47
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (05 TTHC)
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 619/QĐ-BNNMT ngày 13 tháng 02 năm 2026 của B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường
1
Giao khu vực
biển cho nhân
Việt Nam để
nuôi trồng thủy
sản
3.000439.H21
1. Thời hn tiếp
nhn hồ thủ tục
hành chính
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
thực hiện tiếp
nhận hồ thủ tục
hành chính theo quy
định tại Điều 17
Nghị định s
118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục
hành chính theo
chế một cửa, một cửa
liên thông tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã và
Cổng Dịch vụ công
quc gia.
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công xã,
phường hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quc gia
hoặc ứng dụng
định danh quc
gia.
Một
phần
- Thời hạn
giải
quyết;
- Trình tự
thực hiện;
- Căn cứ
pháp lý;
-
- Nghị định s
11/2021/NĐ-CP
ngày 10 tháng 02
năm 2021 của
Chính phủ;
- Nghị định s
65/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 3
năm 2025 của
Chính phủ;
- Nghị định s
44/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01
năm 2026 của
Chính phủ.
-
x
48
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
2. Thời hn thẩm
định hồ sơ
a) Thời gian thẩm
định hồ sơ: không
quá 30 ngày kể t
ngày nhận được đầy
đủ hồ sơ;
b) Thời gian kiểm tra
thực địa: không quá
3 ngày.
c) Thời gian lấy ý
kiến và tổ chức kiểm
tra thực địa không
tính vào thời gian
thẩm định hồ sơ.
d) quan quản
nhà nước về thu sản
ý kiến về phương
án hoặc dự án nuôi
trồng thuỷ sản trên
biển theo đề nghị của
quan thẩm định
hồ hoặc quan
thẩm quyền giao
khu vực biển.
49
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
đ) Trường hợp hồ
không đáp ứng đủ
điều kiện để được
giao khu vực biển
hoặc thuộc các
trường hợp t chi
giao khu vực biển
quy định tại Điều 5a
Nghị định s
11/2021/NĐ-CP
được sửa đổi, bổ
sung tại khoản 6
Điều 2 Nghị định
s 65/2025/NĐ-CP,
quan thẩm định
hồ sơ trả lại hồ
cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công
cấp m theo
thông báo bằng văn
bản trên Hệ thng
thông tin giải quyết
thủ tục hành chính;
cán bộ, công chức,
viên chức, nhân viên
50
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã thực hiện đóng hồ
trên Hệ thng
thông tin giải quyết
thủ tục hành chính.
Trường hợp hồ
còn chưa đủ thông
tin để quyết định
giao khu vực biển,
quan thẩm định hồ
gửi văn bản nêu rõ lý
do, nội dung, thông
tin cần bổ sung, giải
trình đến cá nhân
Việt Nam. Cá nhân
Việt Nam gửi văn
bản cung cấp bổ sung
thông tin, giải trình
đến quan thẩm
định hồ sơ trong thời
hạn không quá 15
ngày kể từ ngày
quan thẩm định hồ
gửi văn bản (thời
51
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
gian y không tính
vào thời hạn giải
quyết hồ sơ); sau 15
ngày, nếu nhân
Vit Nam không
hoàn thành việc hoàn
thiện hồ sơ, n bộ,
công chức, viên
chức, nhân viên
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã thực hiện đóng hồ
trên Hệ thng
thông tin giải quyết
thủ tục hành chính.
Thời hạn giải quyết
được tính lại từ đầu
sau khi nhận đủ hồ
sơ.
Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện để được
giao khu vực biển,
quan thẩm định hồ
trình hồ cho người
52
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
thẩm quyền giao
khu vực biển.
3. Thời hn trình,
giải quyết hồ sơ
a) Thời hạn trình hồ
sơ: không quá 01
ngày làm việc, kể t
ngày hoàn thành việc
thẩm định hồ sơ;
b) Thời hạn xem xét,
ra quyết định giải
quyết hồ sơ: không
quá 03 ngày làm
việc, kể t ngày
quan thẩm định trình
hồ sơ; trường hợp
không giao khu vực
biển thì quan
thẩm định hồ trả
hồ cho Trung m
Phục vụ hành chính
công cấp kèm
theo thông báo bằng
văn bản trên Hệ
thng thông tin giải
53
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
quyết thủ tục hành
chính; cán bộ, ng
chức, viên chức,
nhân viên Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp thực
hiện đóng hồ trên
Hệ thng thông tin
giải quyết thủ tục
hành chính.
2
Gia hạn thời hạn
giao khu vực
biển cho nhân
Việt Nam để
nuôi trồng thủy
sản
3.000440.H21
1. Thời hn tiếp
nhn hồ thủ tục
hành chính
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
thực hiện tiếp
nhận hồ sơ thủ
tục hành chính theo
quy định tại Điều 17
Nghị định s
118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục
hành chính theo
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu điện
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quc gia
hoặc ứng dụng
Một
phần
- Thời hạn
giải
quyết;
- Trình tự
thực hiện;
- Căn cứ
pháp lý;
-
- Nghị định s
11/2021/NĐ-CP
ngày 10 tháng 02
năm 2021 của
Chính phủ;
- Nghị định s
65/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 3
năm 2025 của
Chính phủ;
- Nghị định s
44/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01
năm 2026 của
Chính phủ.
-
x
54
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
chế một cửa, một cửa
liên thông tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã và
Cổng Dịch vụ công
quc gia.
2. Thời hn thẩm
định hồ sơ
a) Thời gian thẩm
định hồ sơ: không
quá 20 ngày kể t
ngày nhận được đầy
đủ hồ theo đúng
quy định;
b) Thời gian lấy ý
kiến các quan
liên quan: không quá
14 ngày kể t ngày
nhận được văn bản
kèm theo đầy đủ hồ
theo quy định,
quan được lấy ý kiến
trách nhiệm phải
trả lời bằng văn bản.
Trường hợp quá thời
định danh quc
gia.
55
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
hạn nêu trên
không nhận được
văn bản trả lời, người
thẩm quyền xem
xét, quyết định việc
gia hạn thời hạn sử
dụng khu vực biển;
quan được lấy ý
kiến chịu trách
nhiệm về các vấn đề
liên quan thuộc
phạm vi quản lý.
c) Thời gian kiểm tra
thực địa: không quá
03 ngày;
d) Thời gian lấy ý
kiến và tổ chức kiểm
tra thực địa không
tính vào thời gian
thẩm định hồ sơ.
đ) Trường hợp đề
nghị gia hạn thời hạn
sử dụng khu vực biển
để nuôi trồng thu
sản, quan quản
56
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
nhà nước về thu sản
ý kiến về phương
án hoặc dự án nuôi
trồng thuỷ sản trên
biển theo đề nghị của
quan thẩm định
hồ hoặc quan
thẩm quyền gia
hạn thời hạn sử dụng
khu vực biển;
e) Trường hợp hồ
không đáp ứng đủ
điều kiện để được gia
hạn thời hạn sử dụng
khu vực biển hoặc
thuộc các trường hợp
t chi giao khu vực
biển quy định tại
Điều 5a Nghị định s
11/2021/NĐ-CP
được sửa đổi, bổ
sung tại khoản 6
Điều 2 Nghị định s
65/2025/NĐ-CP,
quan thẩm định hồ
57
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
trả lại hồ cho
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
kèm theo thông
báo bằng văn bản
trên Hệ thng thông
tin giải quyết thủ tục
hành chính; cán bộ,
công chức, viên
chức, nhân viên
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã thực hiện đóng hồ
trên Hệ thng
thông tin giải quyết
thủ tục hành chính.
Trường hợp hồ
còn chưa đủ thông
tin để quyết định gia
hạn thời hạn sử dụng
khu vực biển,
quan thẩm định hồ
gửi văn bản nêu rõ lý
do, nội dung, thông
tin cần bổ sung, giải
58
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
trình đến tổ chức,
nhân. Tổ chức,
nhân gửi văn bản
cung cấp bổ sung
thông tin, giải trình
đến quan thẩm
định hồ sơ trong thời
hạn không quá 10
ngày kể từ ngày
quan thẩm định hồ
gửi văn bản (thời
gian y không tính
vào thời hạn giải
quyết hồ sơ); sau 10
ngày, nếu tổ chức, cá
nhân không hoàn
thành việc hoàn thiện
hồ sơ, cán bộ, công
chức, viên chức,
nhân viên Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp thực
hiện đóng hồ sơ trên
Hệ thng thông tin
giải quyết thủ tục
59
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
hành chính. Thời hạn
giải quyết được tính
lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện để được gia
hạn thời hạn sử dụng
khu vực biển,
quan thẩm định hồ
trình hồ cho người
thẩm quyền gia
hạn thời hạn sử dụng
khu vực biển.
3. Thời hn trình,
giải quyết hồ sơ
a) Thời hạn trình hồ
sơ: không quá 01
ngày làm việc, kể t
ngày hoàn thành việc
thẩm định;
b) Thời hạn xem xét,
giải quyết hồ sơ:
không quá 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
60
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
quan thẩm định
trình hồ sơ.
Trường hợp người
thẩm quyền quyết
định không gia hạn
thời hạn sử dụng khu
vực biển, quan
thẩm định hồ trả
lại hồ cho Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
kèm theo thông báo
bằng văn bản trên Hệ
thng thông tin giải
quyết thủ tục hành
chính; cán bộ, công
chức, viên chức,
nhân viên Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp thực
hiện đóng hồ trên
Hệ thng thông tin
giải quyết thủ tục
hành chính.
61
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
3
Trả lại khu vực
biển cho nhân
Việt Nam để
nuôi trồng thủy
sản
3.000441.H21
1. Thời hn tiếp
nhn hồ thủ tục
hành chính
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
thực hiện tiếp
nhận hồ thủ tục
hành chính theo quy
định tại Điều 17
Nghị định s
118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục
hành chính theo
chế một cửa, một cửa
liên thông tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã và
Cổng Dịch vụ công
quc gia.
2. Thời hn thẩm
định hồ sơ
a) Thời gian thẩm
định hồ sơ: không
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu điện
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quc gia
hoặc ứng dụng
định danh quc
gia.
Một
phần
- Thành
phần hồ
sơ;
- Thời hạn
giải
quyết;
- Trình tự
thực hiện;
- Căn cứ
pháp lý;
-
- Nghị định s
11/2021/NĐ-CP
ngày 10 tháng 02
năm 2021 của
Chính phủ;
- Nghị định s
65/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 3
năm 2025 của
Chính phủ;
- Nghị định s
44/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01
năm 2026 của
Chính phủ.
-
x
62
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
quá 20 ngày kể t
ngày nhận được đầy
đủ hồ theo đúng
quy định;
b) Thời gian lấy ý
kiến các quan
liên quan: không quá
12 ngày kể t ngày
nhận được văn bản
kèm theo đầy đủ hồ
theo quy định,
quan được lấy ý kiến
trách nhiệm phải
trả lời bằng văn bản.
Trường hợp quá thời
hạn nêu trên
không nhận được
văn bản trả lời, người
thẩm quyền xem
xét, quyết định việc
cho phép trả lại khu
vực biển; quan
được lấy ý kiến chịu
trách nhiệm về các
vấn đề liên quan
63
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
thuộc phạm vi quản
lý.
c) Thời gian kiểm tra
thực địa: không quá
03 ngày;
d) Thời gian lấy ý
kiến và tổ chức kiểm
tra thực địa không
tính vào thời gian
thẩm định hồ sơ.
đ) Trường hợp hồ
không đáp ứng đủ
điều kiện để được trả
lại khu vực biển,
quan thẩm định hồ
trả lại hồ cho
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
kèm theo thông
báo bằng văn bản
trên Hệ thng thông
tin giải quyết thủ tục
hành chính; cán bộ,
công chức, viên
chức, nhân viên
64
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã thực hiện đóng hồ
trên Hệ thng
thông tin giải quyết
thủ tục hành chính.
Trường hợp hồ
còn chưa đủ thông
tin để quyết định trả
lại khu vực biển,
quan thẩm định hồ
gửi văn bản nêu rõ lý
do, nội dung, thông
tin cần bổ sung, giải
trình đến tổ chức,
nhân. Tổ chức,
nhân gửi văn bản
cung cấp bổ sung
thông tin, giải trình
đến quan thẩm
định hồ sơ trong thời
hạn không quá 10
ngày kể từ ngày
quan thẩm định hồ
gửi văn bản (thời
65
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
gian y không tính
vào thời hạn giải
quyết hồ sơ); sau 10
ngày, nếu tổ chức, cá
nhân không hoàn
thành việc hoàn thiện
hồ sơ, cán bộ, công
chức, viên chức,
nhân viên Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp hiện
đóng hồ trên Hệ
thng thông tin giải
quyết thủ tục hành
chính. Thời hạn giải
quyết được tính lại từ
đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện để được trả
lại khu vực biển,
quan thẩm định hồ
trình hồ cho người
thẩm quyền cho
66
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
phép trả lại khu vực
biển.
3. Thời hn trình,
giải quyết hồ sơ
a) Thời hạn trình hồ
sơ: không quá 01
ngày làm việc, kể t
ngày hoàn thành việc
thẩm định hồ sơ;
b) Thời hạn xem xét,
giải quyết hồ sơ:
không quá 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
quan thẩm định
trình hồ sơ. Trường
hợp người thẩm
quyền quyết định
không cho phép trả
lại khu vực biển,
quan thẩm định hồ
trả lại hồ cho
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
kèm theo thông
báo bằng văn bản
67
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
trên Hệ thng thông
tin giải quyết thủ tục
hành chính; cán bộ,
công chức, viên
chức, nhân viên
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã thực hiện đóng hồ
trên Hệ thng
thông tin giải quyết
thủ tục hành chính.
4
Sửa đổi, bổ sung
Quyết định giao
khu vực biển cho
nhân Việt
Nam để nuôi
trồng thủy sản
3.000442.H21
1. Thời hn tiếp
nhn hồ sơ: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
thực hiện tiếp nhận
hồ sơ thủ tục hành
chính theo quy định
tại Điều 17 Nghị
định s
118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục
hành chính theo
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu điện
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quc gia
Một
phần
- Thành
phần hồ
sơ;
- Thời hạn
giải
quyết;
- Trình tự
thực hiện;
- Căn cứ
pháp lý;
-
- Nghị định s
11/2021/NĐ-CP
ngày 10 tháng 02
năm 2021 của
Chính phủ;
- Nghị định s
65/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 3
năm 2025 của
Chính phủ;
- Nghị định s
44/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01
-
x
68
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ
phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công
quc gia.
2. Thời hn thẩm
định hồ sơ:
a) Trong thời hạn 25
ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ,
quan chuyên môn về
nông nghiệp môi
trường cấp tổ
chức thẩm định, tổ
chức kiểm tra thực
địa (trường hợp cần
thiết) trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân
cấp xem xét,
quyết định.
b) Trường hợp cần
thiết lấy ý kiến văn
bản liên quan, thời
gian lấy ý kiến:
không quá 12 ngày
hoặc ứng dụng
định danh quc
gia.
năm 2026 của
Chính phủ.
69
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
kể từ ngày nhận được
văn bản xin ý kiến
kèm theo đầy đủ hồ
theo quy định;
trường hợp quá thời
hạn nêu trên
không nhận được
văn bản trả lời,
quan thẩm quyền
xem xét, quyết định
việc giao khu vực
biển;
c) Trường hợp cần
thiết thời gian kiểm
tra thực địa: không
quá 03 ngày m
việc;
d) Thời gian lấy ý
kiến và tổ chức kiểm
tra thực địa không
tính vào thời gian
thẩm định hồ sơ.
Trường hợp hồ
không đáp ứng đủ
điều kiện để được
70
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
sửa đổi, bổ sung
Quyết định giao khu
vực biển hoặc thuộc
các trường hợp t
chi giao khu vực
biển quy định tại
Điều 5a Nghị định s
11/2021/NĐ-CP (đã
được sửa đổi, bổ
sung tại Nghị định s
65/2025/NĐ-CP
Nghị định s
44/2026/NĐ-CP),
quan thẩm định hồ
trả lại hồ cho Bộ
phận Một cửa m
theo thông báo bằng
văn bản trên Hệ
thng thông tin giải
quyết thủ tục hành
chính; cán bộ, công
chức, viên chức,
nhân viên Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp thực
71
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
hiện đóng hồ trên
Hệ thng thông tin
giải quyết thủ tục
hành chính.
Trường hợp hồ
còn chưa đủ thông
tin để quyết định sửa
đổi, bổ sung Quyết
định giao khu vực
biển, cơ quan thẩm
định hồ sơ gửi văn
bản nêu do, nội
dung, thông tin cần
bổ sung, giải trình
đến tổ chức, cá nhân.
Tổ chức, cá nhân gửi
văn bản cung cấp bổ
sung thông tin, giải
trình đến cơ quan
thẩm định hồ
trong thời hạn không
quá 10 ngày kể t
ngày cơ quan thẩm
định hồ sơ gửi văn
bản (thời gian y
72
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
không tính vào thời
hạn giải quyết hồ
sơ); sau 10 ngày, nếu
tổ chức, nhân
không hoàn thành
việc hoàn thiện hồ
sơ, cán bộ, công
chức, viên chức,
nhân viên Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp thực
hiện đóng hồ trên
Hệ thng thông tin
giải quyết thủ tục
hành chính. Thời hạn
giải quyết được tính
lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện để được
sửa đổi, bổ sung
Quyết định giao khu
vực biển, quan
thẩm định hồ trình
hồ cho người
73
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
thẩm quyền sửa đổi,
bổ sung Quyết định
giao khu vực biển
3. Thời hn trình,
giải quyết hồ sơ:
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
nhận được hồ
trình của quan
chuyên môn về nông
nghiệp môi
trường cấp xã, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân
cấp quyết định
sửa đổi, bổ sung
Quyết định giao khu
vực biển; trường hợp
không sửa đổi, bổ
sung Quyết định giao
khu vực biển thì
ngay văn bản thông
báo nêu do
cho tổ chức, cá nhân.
74
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
5
Công nhận khu
vực biển cho
nhân Việt Nam
để nuôi trồng
thủy sản
3.000443.H21
1. Thời hn tiếp
nhn hồ sơ
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
thực hiện tiếp
nhận hồ thủ tục
hành chính theo quy
định tại Điều 17
Nghị định s
118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục
hành chính theo
chế một cửa, một cửa
liên thông tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã và
Cổng Dịch vụ công
quc gia.
2. Thời hn thẩm
định hồ sơ
a) Thời gian thẩm
định hồ sơ: không
quá 12 ngày kể t
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu điện
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quc gia
hoặc ứng dụng
định danh quc
gia.
Một
phần
- Thành
phần hồ
sơ;
- Thời hạn
giải
quyết;
- Trình tự
thực hiện;
- Căn cứ
pháp lý;
-
- Nghị định s
11/2021/NĐ-CP
ngày 10 tháng 02
năm 2021 của
Chính phủ;
- Nghị định s
65/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 3
năm 2025 của
Chính phủ;
- Nghị định s
44/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01
năm 2026 của
Chính phủ.
-
x
75
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
ngày nhận được đầy
đủ hồ theo đúng
quy định;
b) Trường hợp gửi
văn bản lấy ý kiến
của các quan
liên quan: không quá
12 ngày kể t ngày
nhận được văn bản
xin ý kiến m theo
đầy đủ hồ theo
quy định; trường hợp
quá thời hạn nêu trên
mà không nhận được
văn bản trả lời, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân
xem xét, quyết
định việc giao khu
vực biển;
c) Trường hợp cần
thiết, tổ chức kiểm
tra thực địa, thời gian
kiểm tra thực địa:
không quá 03 ngày;
76
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
d) Thời gian lấy ý
kiến và tổ chức kiểm
tra thực địa không
tính vào thời gian
thẩm định hồ sơ.
Trường hợp hồ
không đáp ứng đủ
điều kiện để được
sửa đổi, bổ sung
Quyết định giao khu
vực biển hoặc thuộc
các trường hợp t
chi giao khu vực
biển quy định tại
Điều 5a Nghị định s
11/2021/NĐ-CP (đã
được sửa đổi, bổ
sung tại Nghị định s
65/2025/NĐ-CP
Nghị định s
44/2026/NĐ-CP), cơ
quan thẩm định hồ
trả lại hồ cho Bộ
phận Một cửa m
theo thông báo bằng
77
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
văn bản trên Hệ
thng thông tin giải
quyết thủ tục hành
chính; cán bộ, công
chức, viên chức,
nhân viên Bộ phận
Một cửa thực hiện
đóng hồ trên Hệ
thng thông tin giải
quyết thủ tục hành
chính.
Trường hợp hồ
còn chưa đủ thông
tin để quyết định sửa
đổi, bổ sung Quyết
định giao khu vực
biển, cơ quan thẩm
định hồ sơ gửi văn
bản nêu do, nội
dung, thông tin cần
bổ sung, giải trình
đến tổ chức, cá nhân.
Tổ chức, cá nhân gửi
văn bản cung cấp bổ
sung thông tin, giải
78
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
trình đến cơ quan
thẩm định hồ
trong thời hạn không
quá 10 ny kể t
ngày cơ quan thẩm
định hồ sơ gửi văn
bản (thời gian y
không tính vào thời
hạn giải quyết hồ
sơ); sau 10 ngày, nếu
tổ chức, nhân
không hoàn thành
việc hoàn thiện hồ
sơ, cán bộ, công
chức, viên chức,
nhân viên Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp thực
hiện đóng hồ trên
Hệ thng thông tin
giải quyết thủ tục
hành chính. Thời hạn
giải quyết được tính
lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
79
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện để được
sửa đổi, bổ sung
Quyết định giao khu
vực biển, quan
thẩm định hồ trình
hồ cho người
thẩm quyền sửa đổi,
bổ sung Quyết định
giao khu vực biển.
3. Thời hn trình,
giải quyết hồ sơ
a) Thời hạn trình hồ
sơ: không quá 01
ngày làm việc, kể t
ngày hoàn thành việc
thẩm định hồ sơ;
b) Thời hạn xem xét,
giải quyết hồ sơ:
không quá 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
Cục Biển Hải đảo
Việt Nam trình hồ
sơ.
Tổng cng: 05 TTHC
80
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ (02 TTHC)
STT
Mã số TTHC
Tên thủ tục hành chính
Mức đ
DVC trc
tuyến
Cấp thc
hiện
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
Thủ tục hành chính bị bãi bỏ theo Quyết định số 619/QĐ-BNNMT ngày 13 tháng 02 năm 2026 của B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường
1
2.000444.H21
Cấp lại giấy phép nhận chìm
Một phần
Cấp tỉnh
Nghị định s 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm
2026 của Chính phủ
2
3.000438.H21
Cấp lại quyết định cấp phép nghiên cứu
khoa học
Một phần
Cấp tỉnh
Nghị định s 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm
2026 của Chính phủ
Tổng cng: 02 TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 909/QĐ-UBND Gia Lai 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Biển và hải đảo

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 2511/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 909/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×