• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1033/QĐ-UBND Khánh Hòa 2026 công bố Danh mục và quy trình thủ tục hành chính biển và hải đảo

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 31/03/2026 16:56 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1033/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Hà
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực biển và hải đảo thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1033/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1033/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1033/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Khánh Hòa, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực
biển và hải đảo thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân
dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày
08/6/2010
của
Chính
phủ về
kiểm
soát
thủ tục
chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày
07
tháng
8
năm
2017
của
Chính
phủ sửa đổi, bổ
sung
một s điều của
các
nghị định
liên
quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày
9/6/2025
của
Chính
phủ về
thực hiện thủ tục
hành
chính
theo
cơ chế một cửa, một cửa
liên
thông
tại Bộ phận
Một cửa
Cổng Dịch vụ
công
quốc
gia;
Nghị định 367/2025/NĐ-CP
ngày
31/12/2025
của
Chính
phủ về việc sửa đổi, bổ
sung
một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP
ngày
09
tháng
6
năm
2025
của
Chính
phủ về thực hiện thủ tục
hành
chính
theo
chế một cửa, một cửa
liên
thông
tại B phận Một cửa
Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ
Thông
số
02/2017/TT-VPCP
ngày
31/10/2017
của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn
phòng
Chính
phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm
soát
thủ tục
hành
chính;
Thông
số
03/2025/TT-VPCP
ngày
15/9/2025
của B trưởng, Chủ nhiệm
Văn
phòng
Chính
phủ Hướng dẫn
thi
hành
một số nội
dung
của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP
ngày
09/6/2025
của
Chính
phủ về thực hiện thủ tục
hành
chính
theo
chế một cửa, một cửa
liên
thông
tại Bộ phận Một cửa
Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 44/2026/NĐ-CP
ngày
26/01/2026
của
Chính
phủ về
việc sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
các
Ngh định
trong
lĩnh vực biển
hải
đảo;
Căn cứ Quyết định số 619/QĐ-BNNMT
ngày
13/02/2026
của Bộ trưởng Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường về việc
công
bố thủ tục
hành
chính
được sửa đổi, bổ
30
3
1033
2
sung,
bãi
bỏ lĩnh vực biển
hải đảo thuộc phạm
vi
chức năng quản
của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
Theo
đề nghị của
Giám
đốc Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường tại Tờ
trình
số
195/TTr-SNNMT ngày 20/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1.
Công
bố
kèm
theo
Quyết định
này
danh
mục thủ tục
hành
chính
phê
duyệt
quy
trình
nội bộ giải quyết thủ tục
hành
chính
được sửa đổi, bổ
sung
,
bãi
bỏ
trong
lĩnh vực biển
hải đảo thực hiện
không
phụ thuộc địa giới
hành
chính
thuộc phạm
vi
chức năng quản
của Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường
Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (đính kèm 02 Phụ lục).
Điu
2.
Quyết định
y
hiu lực
thi
nh
kể từ
ngày
thay
thế,
i
bỏ
c
th tục
nh
chính
đưc
quy
định tại số th tự
1,
2,
3,
4,
5,
6,
7,
8,
9,
10,
13,
14,
15,16
Mục
IX
Phn
A
số th t
1,
2,
3,
4,
5
Mục
IV
Phn
B
của Ph lục đính
m
Quyết định số
1878/
-UBND
ngày
27/6
/2025
của Chủ tịch
UBND
tỉnh v việc
ng
bố
danh
mục thủ tc
nh
chính
nh vực
ng
nghiệp
i
trường thuc
phm vi chức ng quản của Sở ng nghip và Môi tng tỉnh Khánh a.
Điều
3.
Chánh
Văn
phòng
Ủy
b
an
nhân
dân
tỉnh, Thủ trưởng
các
S
ở,
ban,
ngành
thuộc tỉnh; Chủ tịch
UBND
cấp
các
tổ chức,
nhân
liên
quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- TTPVHCC tỉnh: LĐ, các Phòng;
- Trung tâm CB và Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, NTL.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Hà
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI
ĐẢO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ ỦY BAN NHÂN
DÂN CẤP XÃ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
A.
DANH
MỤC THỦ TỤC
HÀNH
CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG
TRONG
LĨNH VỰC BIỂN
HẢI ĐẢO
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
STT
TTHC
Tên TTHC được
sửa đổi, bổ sung
Tên TTHC sửa đổi, bổ
sung
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
1 1.009481
Công nhận khu vực biển
cấp tỉnh
Công nhận khu vực biển
cấp tỉnh
17 ngày làm
việc
-
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
cấp
tỉnh;
- Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
cấp xã.
Không quy
định
-
Nghị định số
44/2026/NĐ-CP
ngày
26/01/2026
của
Chính
phủ về việc sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
các
Nghị định
trong
lĩnh vực
biển và hải đảo;
-
Quyết định số
619/QĐ-BNNMT
ngày
13/02/2026
của Bộ
trưởng Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường về việc
công
bố thủ tục
hành
chính
được sửa đổi, bổ
sung, bãi
bỏ lĩnh vực
biển
hải đảo thuộc
phạm
vi
chức năng quản
2
1.005401
Giao khu vực biển Giao khu vực biển
45 ngày làm
việc
3
1.004935
Gia hạn Quyết định giao
khu vực biển
Gia hạn Quyết định
giao khu vực biển
30 ngày làm
việc
4
1.005399
Trả lại khu vực biển Trả lại khu vực biển
25 ngày làm
việc
5
1.005400
Sửa đổi, bổ sung Quyết
định giao
Sửa đổi, bổ sung Quyết
định giao
30 ngày làm
việc
6
1.005189
Cấp giấy phép nhận chìm
ở biển
Cấp giấy phép nhận
chìm ở biển
55 ngày làm
việc
Thông tư số
08/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024
của Bộ Tài
chính
7
2.000472
Gia hạn Giấy phép nhận
chìm ở biển
Gia hạn Giấy phép nhận
chìm ở biển
35 ngày làm
việc
8
1.000969
Sửa đổi, bổ sung Giấy
phép nhận chìm ở biển
Sửa đổi, bổ sung Giấy
phép nhận chìm ở biển
35 ngày làm
việc
1033
30
3
2
9
1.000942
Trả lại giấy phép nhận
chìm
Trả lại giấy phép nhận
chìm
35 ngày làm
việc
Không quy
định
của Bộ
Nông
nghiệp
và Môi trường.
10
3.000435
Cấp phép nghiên cứu
khoa học trong vùng biển
quản lý hành chính trên
biển của cấp tỉnh
Cấp phép nghiên cứu
khoa học trong vùng
biển quản lý hành chính
trên biển của cấp tỉnh
125 ngày
làm việc
Điều 4 Thông
tư số
07/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024
của Bộ Tài
chính
11
3.000436
Sửa đổi, bổ sung quyết
định cấp phép nghiên cứu
khoa học trong vùng biển
quản lý hành chính trên
biển của cấp tỉnh
Sửa đổi, bổ sung quyết
định cấp phép nghiên
cứu khoa học trong
vùng biển quản lý hành
chính trên biển của cấp
tỉnh
65 ngày làm
việc
12
3.000437
Gia hạn quyết định cấp
phép nghiên cứu khoa
học cấp tỉnh
Gia hạn quyết định cấp
phép nghiên cứu khoa
học cấp tỉnh
65 ngày làm
việc
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
STT
TTHC
Tên TTHC
được thay thế
Tên TTHC thay thế
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
1 3.000439
Giao khu vực biển cho cá
nhân Việt Nam để nuôi
trồng thủy sản
Giao khu vực biển cho
cá nhân Việt Nam để
nuôi trồng thủy sản
35 ngày làm
việc
-
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
cấp
tỉnh;
- Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
Không quy
định
-
Nghị định số
44/2026/NĐ-CP
ngày
26/01/2026
của
Chính
phủ về việc sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
các
Nghị định
trong
lĩnh vực
biển và hải đảo;
2 3.000440
Gia hạn thời hạn giao
khu vực biển cho cá nhân
Việt Nam để nuôi trồng
thủy sản
Gia hạn thời hạn giao
khu vực biển cho cá
nhân Việt Nam để
nuôi trồng thủy sản
25 ngày làm
việc
Không quy
định
3
3 3.000441
Trả lại khu vực biển cho
cá nhân Việt Nam để
nuôi trồng thủy sản
Trả lại khu vực biển
cho cá nhân Việt Nam
để nuôi trồng thủy sản
25 ngày làm
việc
cấp xã.
Không quy
định
-
Quyết định số
619/QĐ-BNNMT
ngày
13/02/2026
của Bộ
trưởng Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường về việc
công
bố thủ tục
hành
chính
được sửa đổi, bổ
sung, bãi
bỏ lĩnh vực
biển
hải đảo thuộc
phạm
vi
chức năng quản
của Bộ
Nông
nghiệp
và Môi trường.
4 3.000442
Sửa đổi, bổ sung Quyết
định giao
khu vực biển cho cá nhân
Việt Nam để nuôi trồng
thủy sản
Sửa đổi, bổ sung
Quyết định giao
khu vực biển cho cá
nhân Việt Nam để
nuôi trồng thủy sản
30 ngày làm
việc
Không quy
định
5 3.000443
Công nhận khu vực biển
cho cá nhân Việt Nam để
nuôi trồng thủy sản
Công nhận khu vực
biển cho cá nhân Việt
Nam để nuôi trồng
thủy sản
17 ngày làm
việc
Không quy
định
C.
DANH
MỤC THỦ TỤC
HÀNH
CHÍNH
BỊ
BÃI
BỎ THUỘC PHẠM
VI
CHỨC NĂNG QUẢN
CỦA SỞ
NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
STT Mã TTHC Tên TTHC bị bãi bỏ Tên văn bản QPPL quy định nội dung bãi bỏ Cơ quan thực hiện
1 2. 000444
Cấp lại giấy phép nhận
chìm
-
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP
ngày
26/01/2026
của
Chính
phủ
về việc sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
các
Nghị định
trong
lĩnh vực biển và hải đảo;
-
Quyết định số 619/QĐ-BNNMT
ngày 13/02/2026
của Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường về việc
công
bố thủ tục
hành
chính
được sửa đổi, bổ
sung, bãi
bỏ lĩnh vực biển
hải đảo thuộc
phạm
vi
chức năng quản
của Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
.
Sở Nông nghiệp và Môi trường
2 3.000438
Cấp lại quyết định cấp
phép nghiên cứu khoa
học
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC BIỂN
VÀ HẢI ĐẢO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ ỦY BAN
NHÂN DÂN CẤP XÃ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Công nhận khu vực biển
- Mã số TTHC: 1.009481
- Thời gian giải quyết: 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Thời gian lấy ý kiến (nếu có) và tổ chức kiểm tra thực địa (nếu có) và tổ chức, cá nhân cung cấp bổ sung thông tin, giải trình
những nội dung cần làm rõ (nếu có) không tính trong thời gian thẩm định hồ sơ.
Cơ quan, đơn vị Bước thực hiện
Trách nhiệm thực
hiện
Thời gian
Biểu mẫu/kết quả công việc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
các cấp trên địa
bàn tỉnh
Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ
Công chức được
phân công tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
các cấp trên địa
bàn tỉnh
01 ngày
làm việc
Hồ sơ tổ chức, cá nhân.
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ
hẹn trả kết quả (Mẫu số
1
Phụ lục
Thông
số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025
của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ)
-
Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác theo quy
định:
Phiếu
yêu
cầu bổ
sung,
hoàn
thiện hồ (Mẫu số
02
Phụ lục
Thông
số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025
của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ)
-
Trường hợp hồ
không
phù
hợp
quy
định: Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ Mẫu số
03
Phụ lục
Thông
số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025
của Bộ trưởng, Chủ
1033
30
3
2
nhiệm Văn phòng Chính phủ)
Chi cục Thủy sản
và Biển đảo
Bước 2: Thẩm
định hồ sơ
10,75
ngày làm
việc
Bước 2.1: Phân
công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Biển và Hải đảo
0,5 ngày
làm việc
Phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ
Bước 2.2: Thẩm
định hồ sơ
Chuyên viên được
giao xử lý hồ sơ
8,25 ngày
làm việc
-
Trường hợp hồ
không
đáp ứng đủ điều kiện để được
công
nhận
khu
vực biển hoặc thuộc
các
trường hợp từ chối
giao khu
vực biển
quy
định tại Điều
5a
Nghị định
11/2021/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ
sung
tại khoản
6
Điều
2
Nghị định 65/2025/NĐ-CP): dự thảo văn bản trả lại hồ sơ.
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
thông
tin:
dự thảo văn bản
nêu
do,
nội
dung,
thông
tin
cần bổ
sung,
giải
trình
đến
tổ chức,
nhân
để
yêu
cầu
cung
cấp bổ
sung thông tin
giải trình
-
Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện để
công
nhận
khu
vực biển:
tham
mưu thẩm định hồ sơ;
d
thảo
v
ăn bản
báo
cáo
kết quả
thẩm định
;
dự thảo Tờ
trình
Quyết định
giao khu
vực
biển.
Bước 2.3: Xem
xét, trình lãnh
đạo Chi cục
Lãnh đạo Phòng
Biển và Hải đảo
01 ngày
làm việc
- Dự thảo Văn bản trả lại hồ sơ.
- Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung thông tin và giải trình.
-
Dự thảo
V
ăn bản
báo
cáo
kết quả thẩm định
;
dự thảo Tờ
trình và dự thảo Quyết định giao khu vực biển.
Bước 2.4: Xem
xét, trình lãnh
đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục
Thủy sản và Biển
đảo
01 ngày
làm việc
- Dự thảo Văn bản trả lại hồ sơ.
- Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung thông tin và giải trình.
-
V
ăn bản
báo
cáo
kết quả thẩm định
;
dự thảo Tờ
trình
dự
thảo Quyết định giao khu vực biển.
3
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Bước 3: Xem
xét hồ sơ trình
1,25 ngày
làm việc
Bước 3.1: Xem
xét, trình UBND
tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
01 ngày
làm việc
- Văn bản trả lại hồ sơ.
- Văn bản yêu cầu bổ sung thông tin và giải trình.
-
V
ăn bản
báo
cáo
kết quả thẩm định
;
Tờ
trình
dự thảo
Quyết định giao khu vực biển.
Bước 3.2: Vào
số và phát hành
văn bản
Văn thư
0,25 ngày
làm việc
- Văn bản trả lại hồ sơ (chuyển sang bước 5).
-
Văn bản
yêu
cầu bổ
sung
thông
tin
giải
trình
(chuyển
sang bước 5).
-
V
ăn bản
báo
cáo
kết quả thẩm định
;
Tờ
trình
dự thảo
Quyết định giao khu vực biển.
UBND cấp tỉnh
Bước 4: Xem
xét, phê duyệt
04 ngày
làm việc
Bước 4.1: Tiếp
nhận hồ sơ trình
Văn thư/ Bộ phận
tiếp nhận và trả kết
quả của Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
làm việc
Tờ trình và dự thảo Quyết định giao khu vực biển.
Bước 4.2: Phân
công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
0,25 ngày
làm việc
Phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ
Bước 4.3: Thẩm
tra và xử lý hồ
sơ trình
Chuyên viên được
giao xử lý hồ sơ
0,75 ngày
làm việc
Dự thảo Quyết định giao khu vực biển.
Bước 4.4: Xem
xét, trình lãnh
đạo Văn phòng
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
0,5 ngày
làm việc
Dự thảo Quyết định giao khu vực biển.
4
Bước 4.5: Duyệt
hồ sơ trình Lãnh
đạo UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
01 ngày
làm việc
Dự thảo Quyết định giao khu vực biển.
Bước 4.6: Ký
duyệt hồ sơ trình
Lãnh đạo UBND
tỉnh
01 ngày
Quyết định giao khu vực biển.
Bước 4.7: Vào
số và phát hành
văn bản
Văn thư
0,25 ngày
làm việc
Quyết định giao khu vực biển.
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
các cấp trên địa
bàn tỉnh
Bước 5: Trả kết
quả
Công chức được
phân công tại
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
Giờ hành
chính
Quyết định giao khu vực biển.
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (nếu có).
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có).
- Toàn bộ hồ sơ của tổ chức, cá nhân đã nộp.
- Văn bản trả lại hồ sơ (nếu có).
- Văn bản yêu cầu bổ sung thông tin, giải trình (nếu có).
- Quyết định giao khu vực biển.
- Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện.
2. Giao khu vực biển
- Mã số TTHC: 1.005401
5
- Thời gian giải quyết: 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Thời gian lấy ý kiến (nếu có) và tổ chức kiểm tra thực địa (nếu có) và tổ chức, cá nhân cung cấp bổ sung thông tin, giải trình
những nội dung cần làm rõ (nếu có) không tính trong thời gian thẩm định hồ sơ.
Cơ quan, đơn vị Bước thực hiện
Trách nhiệm thực
hiện
Thời gian
Biểu mẫu/kết quả công việc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
các cấp trên địa
bàn tỉnh
Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ
Công chức được
phân công tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
các cấp trên địa
bàn tỉnh
01 ngày
làm việc
Hồ sơ tổ chức, cá nhân.
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ
hẹn trả kết quả (Mẫu số
1
Phụ lục
Thông
số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025
của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ)
-
Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác theo quy
định:
Phiếu
yêu
cầu bổ
sung,
hoàn
thiện hồ (Mẫu số
02
Phụ lục
Thông
số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025
của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ)
-
Trường hợp hồ
không
phù
hợp
quy
định: Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ Mẫu số
03
Phụ lục
Thông
số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025
của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ)
Chi cục Thủy sản
và Biển đảo
Bước 2: Thẩm
định hồ sơ
38,75
ngày làm
việc
Bước 2.1: Phân
công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Biển và Hải đảo
0,5 ngày
làm việc Phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ
Bước 2.2: Thẩm
định hồ sơ
Chuyên viên được
giao xử lý hồ sơ
36,25 ngày
làm việc
-
Trường hợp hồ
không
đáp ứng đủ điều kiện để được
giao
khu
vực biển hoặc thuộc
các
trường hợp từ chối
giao
khu
vực biển
quy
định tại Điều
5a
Nghị định 11/2021/NĐ-
6
CP
(được sửa đổi, bổ
sung
tại khoản
6
Điều
2
Nghị định
65/2025/NĐ-CP): dự thảo văn bản trả lại hồ sơ.
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
thông
tin:
dự thảo văn bản
nêu
do,
nội
dung,
thông
tin
cần bổ
sung,
giải
trình
đến
tổ chức,
nhân
để
yêu
cầu
cung
cấp bổ
sung thông tin
giải trình
-
Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện để
giao
khu
vực biển:
tham
mưu thẩm định hồ sơ;
d
thảo
v
ăn bản
báo
cáo
kết quả thẩm
định; dự thảo Tờ trình và Quyết định giao khu vực biển.
Bước 2.3: Xem
xét, trình lãnh
đạo Chi cục
Lãnh đạo Phòng
Biển và Hải đảo
01 ngày
làm việc
- Dự thảo Văn bản trả lại hồ sơ.
- Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung thông tin và giải trình.
-
Dự thảo
V
ăn bản
báo
cáo
kết quả thẩm định
;
dự thảo Tờ
trình và dự thảo Quyết định giao khu vực biển.
Bước 2.4: Xem
xét, trình lãnh
đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục
Thủy sản và Biển
đảo
01 ngày
làm việc
- Dự thảo Văn bản trả lại hồ sơ.
- Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung thông tin và giải trình.
-
V
ăn bản
báo
cáo
kết quả thẩm định
;
dự thảo Tờ
trình
dự
thảo Quyết định giao khu vực biển.
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Bước 3: Xem
xét, trình
UBND tỉnh
1,25 ngày
làm việc
Bước 3.1: Xem
xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
01 ngày
làm việc
- Văn bản trả lại hồ sơ.
- Văn bản yêu cầu bổ sung thông tin và giải trình.
-
V
ăn bản
báo
cáo
kết quả thẩm định
;
Tờ
trình
dự thảo
Quyết định giao khu vực biển.
7
Bước 3.2: Vào
số và phát hành
văn bản
Văn thư
0,25 ngày
làm việc
- Văn bản trả lại hồ sơ (chuyển sang bước 5).
-
Văn bản
yêu
cầu bổ
sung
thông
tin
giải
trình
(chuyển
sang bước 5).
-
V
ăn bản
báo
cáo
kết quả thẩm định
;
Tờ
trình
dự thảo
Quyết định giao khu vực biển.
UBND cấp tỉnh
Bước 4: Xem
xét, phê duyệt
04 ngày
làm việc
Bước 4.1: Tiếp
nhận hồ sơ trình
Văn thư/ Bộ phận
tiếp nhận và trả kết
quả của Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
làm việc
Tờ trình và dự thảo Quyết định giao khu vực biển.
Bước 4.2: Phân
công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
0,25 ngày
làm việc
Phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ
Bước 4.3: Thẩm
tra và xử lý hồ
sơ trình
Chuyên viên được
giao xử lý hồ sơ
0,75 ngày
làm việc
Dự thảo Quyết định giao khu vực biển.
Bước 4.4: Xem
xét, trình lãnh
đạo Văn phòng
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
0,5 ngày
làm việc
Dự thảo Quyết định giao khu vực biển.
Bước 4.5: Duyệt
hồ sơ trình Lãnh
đạo UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
01 ngày
làm việc
Dự thảo Quyết định giao khu vực biển.
Bước 4.6: Ký
duyệt hồ sơ trình
Lãnh đạo UBND
tỉnh
01 ngày
Quyết định giao khu vực biển.
8
Bước 4.7: Vào
số và phát hành
văn bản
Văn thư
0,25 ngày
làm việc
Quyết định giao khu vực biển.
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
các cấp trên địa
bàn tỉnh
Bước 5: Trả kết
quả
Công chức được
phân công tại
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
Giờ hành
chính
Quyết định giao khu vực biển.
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (nếu có).
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có).
- Toàn bộ hồ sơ của tổ chức, cá nhân đã nộp.
- Văn bản trả lại hồ sơ (nếu có).
- Văn bản yêu cầu bổ sung thông tin, giải trình (nếu có).
- Quyết định giao khu vực biển.
- Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện.
3. Gia hạn Quyết định giao khu vực biển
- Mã số TTHC: 1.004935
- Thời gian giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Thời gian lấy ý kiến (nếu có) và tổ chức kiểm tra thực địa (nếu có) và tổ chức, cá nhân cung cấp bổ sung thông tin, giải trình
những nội dung cần làm rõ (nếu có) không tính trong thời gian thẩm định hồ sơ.
9
Cơ quan, đơn vị Bước thực hiện
Trách nhiệm thực
hiện
Thời gian
Biểu mẫu/kết quả công việc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
các cấp trên địa
bàn tỉnh
Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ
Công chức được
phân công tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
các cấp trên địa
bàn tỉnh
01 ngày
làm việc
Hồ sơ tổ chức, cá nhân.
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ
hẹn trả kết quả (Mẫu số
1
Phụ lục
Thông
số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025
của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ)
-
Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác theo quy
định:
Phiếu
yêu
cầu bổ
sung,
hoàn
thiện hồ (Mẫu số
02
Phụ lục
Thông
số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025
của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ)
-
Trường hợp hồ
không
phù
hợp
quy
định: Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ Mẫu số
03
Phụ lục
Thông
số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025
của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ)
Chi cục Thủy sản
và Biển đảo
Bước 2: Thẩm
định hồ sơ
23,75
ngày làm
việc
Bước 2.1: Phân
công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Biển và Hải đảo
0,5 ngày
làm việc
Phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ
Bước 2.2: Thẩm
định hồ sơ
Chuyên viên được
giao xử lý hồ sơ
21,25 ngày
làm việc
-
Trường hợp hồ
không
đáp ứng đủ điều kiện để được
gia
hạn thời hạn sử dụng
khu
vực biển hoặc thuộc
các
trường
hợp từ chối
giao khu
vực biển
quy
định tại Điều
5a
Nghị
định 11/2021/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ
sung
tại khoản
6
Điều
2
Nghị định 65/2025/NĐ-CP): dự thảo văn bản trả lại
10
hồ sơ.
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
thông
tin:
dự thảo văn bản
nêu
do,
nội
dung,
thông
tin
cần bổ
sung,
giải
trình
đến
tổ chức,
nhân
để
yêu
cầu
cung
cấp bổ
sung thông tin
giải trình
-
Trường hợp hồ đủ điều kiện để
gia
hạn thời hạn sử dụng
khu
vực biển:
tham
mưu thẩm định hồ sơ;
d
thảo
v
ăn bản
báo
cáo
kết quả thẩm định
;
dự thảo Tờ
trình
Quyết định
giao khu vực biển.
Bước 2.3: Xem
xét, trình lãnh
đạo Chi cục
Lãnh đạo Phòng
Biển và Hải đảo
01 ngày
làm việc
- Dự thảo Văn bản trả lại hồ sơ.
- Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung thông tin và giải trình.
-
Dự thảo
V
ăn bản
báo
cáo
kết quả thẩm định
;
dự thảo Tờ
trình và dự thảo Quyết định giao khu vực biển.
Bước 2.4: Xem
xét, trình lãnh
đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục
Thủy sản và Biển
đảo
01 ngày
làm việc
- Dự thảo Văn bản trả lại hồ sơ.
- Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung thông tin và giải trình.
-
V
ăn bản
báo
cáo
kết quả thẩm định
;
dự thảo Tờ
trình
dự
thảo Quyết định giao khu vực biển.
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Bước 3: Xem
xét, trình
UBND tỉnh
1,25 ngày
làm việc
Bước 3.1: Xem
xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
01 ngày
làm việc
- Văn bản trả lại hồ sơ.
- Văn bản yêu cầu bổ sung thông tin và giải trình.
-
V
ăn bản
báo
cáo
kết quả thẩm định
;
Tờ
trình
dự thảo
Quyết định giao khu vực biển.
11
Bước 3.2: Vào
số và phát hành
văn bản
Văn thư
0,25 ngày
làm việc
- Văn bản trả lại hồ sơ (chuyển sang bước 5).
-
Văn bản
yêu
cầu bổ
sung
thông
tin
giải
trình
(chuyển
sang bước 5).
-
V
ăn bản
báo
cáo
kết quả thẩm định
;
Tờ
trình
dự thảo
Quyết định giao khu vực biển.
UBND cấp tỉnh
Bước 4: Xem
xét, phê duyệt
04 ngày
làm việc
Bước 4.1: Tiếp
nhận hồ sơ trình
Văn thư/ Bộ phận
tiếp nhận và trả kết
quả của Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
làm việc
Tờ trình và dự thảo Quyết định giao khu vực biển.
Bước 4.2: Phân
công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
0,25 ngày
làm việc
Phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ
Bước 4.3: Thẩm
tra và xử lý hồ
sơ trình
Chuyên viên được
giao xử lý hồ sơ
0,75 ngày
làm việc
Dự thảo Quyết định giao khu vực biển.
Bước 4.4: Xem
xét, trình lãnh
đạo Văn phòng
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
0,5 ngày
làm việc
Dự thảo Quyết định giao khu vực biển.
Bước 4.5: Duyệt
hồ sơ trình Lãnh
đạo UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
01 ngày
làm việc
Dự thảo Quyết định giao khu vực biển.
Bước 4.6: Ký
duyệt hồ sơ trình
Lãnh đạo UBND
tỉnh
01 ngày
Quyết định giao khu vực biển.
12
Bước 4.7: Vào
số và phát hành
văn bản
Văn thư
0,25 ngày
làm việc
Quyết định giao khu vực biển.
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
các cấp trên địa
bàn tỉnh
Bước 5: Trả kết
quả
Công chức được
phân công tại
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
Giờ hành
chính
Quyết định giao khu vực biển.
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (nếu có).
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có).
- Toàn bộ hồ sơ của tổ chức, cá nhân đã nộp.
- Văn bản trả lại hồ sơ (nếu có).
- Văn bản yêu cầu bổ sung thông tin, giải trình (nếu có).
- Quyết định giao khu vực biển.
- Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện.
4. Trả lại khu vực biển
- Mã số TTHC: 1.005399
- Thời gian giải quyết: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Thời gian lấy ý kiến (nếu có) và tổ chức kiểm tra thực địa (nếu có) và tổ chức, cá nhân cung cấp bổ sung thông tin, giải trình
những nội dung cần làm rõ (nếu có) không tính trong thời gian thẩm định hồ sơ.
13
Cơ quan, đơn vị Bước thực hiện
Trách nhiệm thực
hiện
Thời gian
Biểu mẫu/kết quả công việc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
các cấp trên địa
bàn tỉnh
Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ
Công chức được
phân công tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
các cấp trên địa
bàn tỉnh
01 ngày
làm việc
Hồ sơ tổ chức, cá nhân.
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ
hẹn trả kết quả (Mẫu số
1
Phụ lục
Thông
số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025
của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ)
-
Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác theo quy
định:
Phiếu
yêu
cầu bổ
sung,
hoàn
thiện hồ (Mẫu số
02
Phụ lục
Thông
số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025
của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ)
-
Trường hợp hồ
không
phù
hợp
quy
định: Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ Mẫu số
03
Phụ lục
Thông
số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025
của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ)
Chi cục Thủy sản
và Biển đảo
Bước 2: Thẩm
định hồ sơ
18,75
ngày làm
việc
Bước 2.1: Phân
công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Biển và Hải đảo
0,5 ngày
làm việc
Phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ
Bước 2.2: Thẩm
định hồ sơ
Chuyên viên được
giao xử lý hồ sơ
16,25 ngày
làm việc
-
Trường hợp hồ
không
đáp ứng đủ điều kiện để được trả
lại
khu
vực biển hoặc thuộc
các
trường hợp từ chối
giao
khu
vực biển
quy
định tại Điều
5a
Nghị định 11/2021/NĐ-CP
(được sửa đổi, bổ
sung
tại khoản
6
Điều
2
Nghị định
65/2025/NĐ-CP): dự thảo văn bản trả lại hồ sơ.
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
thông
tin:
dự thảo văn bản
nêu
do,
nội
dung,
thông
tin
cần bổ
sung,
giải
trình
đến
tổ chức,
nhân
để
yêu
cầu
cung
cấp bổ
sung thông tin
14
giải trình
-
Trường hợp hồ đủ điều kiện để trả lại
khu
vực biển:
tham
mưu thẩm định hồ sơ;
d
thảo
v
ăn bản
báo
cáo
kết quả
thẩm định
;
dự thảo Tờ
trình
dự thảo Quyết định
cho
phép
trả lại
khu
vực biển
/
dự thảo Quyết định
giao khu
vực biển
(trường hợp trả lại một phần khu vực biển).
Bước 2.3: Xem
xét, trình lãnh
đạo Chi cục
Lãnh đạo Phòng
Biển và Hải đảo
01 ngày
làm việc
- Dự thảo Văn bản trả lại hồ sơ.
- Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung thông tin và giải trình.
-
Dự thảo
V
ăn bản
báo
cáo
kết quả thẩm định
;
dự thảo Tờ
trình
dự thảo Quyết định
cho
phép
trả lại
khu
vực biển/dự
thảo Quyết định
giao khu
vực biển (trường hợp trả lại một
phần khu vực biển).
Bước 2.4: Xem
xét, trình lãnh
đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục
Thủy sản và Biển
đảo
01 ngày
làm việc
- Dự thảo Văn bản trả lại hồ sơ.
- Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung thông tin và giải trình.
-
V
ăn bản
báo
cáo
kết quả thẩm định
;
dự thảo Tờ
trình
dự
thảo Quyết định
cho
phép
trả lại
khu
vực biển
/
dự thảo Quyết
định
giao
khu
vực biển (trường hợp trả lại một phần
khu
vực
biển).
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Bước 3: Xem
xét, trình
UBND tỉnh
1,25 ngày
làm việc
Bước 3.1: Xem
xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
01 ngày
làm việc
- Văn bản trả lại hồ sơ.
- Văn bản yêu cầu bổ sung thông tin và giải trình.
-
V
ăn bản
báo
cáo
kết quả thẩm định
;
dự thảo Tờ
trình
dự
thảo Quyết định
cho
phép
trả lại
khu
vực biển
/
dự thảo Quyết
định
giao
khu
vực biển (trường hợp trả lại một phần
khu
vực
biển).
15
Bước 3.2: Vào
số và phát hành
văn bản
Văn thư
0,25 ngày
làm việc
- Văn bản trả lại hồ sơ (chuyển sang bước 5).
-
Văn bản
yêu
cầu bổ
sung
thông
tin
giải
trình
(chuyển
sang bước 5).
-
V
ăn bản
báo
cáo
kết quả thẩm định
;
dự thảo Tờ
trình
dự
thảo Quyết định
cho
phép
trả lại
khu
vực biển
/
dự thảo Quyết
định
giao
khu
vực biển (trường hợp trả lại một phần
khu
vực
biển).
UBND cấp tỉnh
Bước 4: Xem
xét, phê duyệt
04 ngày
làm việc
Bước 4.1: Tiếp
nhận hồ sơ trình
Văn thư/ Bộ phận
tiếp nhận và trả kết
quả của Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
làm việc
Tờ
trình
dự thảo Quyết định
cho
phép
trả lại
khu
vực biển
/
dự thảo Quyết định
giao khu
vực biển (trường hợp trả lại
một phần khu vực biển).
Bước 4.2: Phân
công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
0,25 ngày
làm việc
Phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ
Bước 4.3: Thẩm
tra và xử lý hồ
sơ trình
Chuyên viên được
giao xử lý hồ sơ
0,75 ngày
làm việc
- Dự thảo Quyết định cho phép trả lại khu vực biển;
-
Dự thảo Quyết định
cho
phép
trả lại
khu
vực biển
/
dự thảo
Quyết định
giao khu
vực biển (trường hợp trả lại một phần
khu vực biển).
Bước 4.4: Xem
xét, trình lãnh
đạo Văn phòng
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
0,5 ngày
làm việc
- Dự thảo Quyết định cho phép trả lại khu vực biển;
-
Dự thảo Quyết định
cho
phép
trả lại
khu
vực biển
/
dự thảo
Quyết định
giao khu
vực biển (trường hợp trả lại một phần
khu vực biển).
Bước 4.5: Duyệt
hồ sơ trình Lãnh
đạo UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
01 ngày
làm việc
- Dự thảo Quyết định cho phép trả lại khu vực biển;
-
Dự thảo Quyết định
cho
phép
trả lại
khu
vực biển
/
dự thảo
Quyết định
giao khu
vực biển (trường hợp trả lại một phần
khu vực biển).
16
Bước 4.6: Ký
duyệt hồ sơ trình
Lãnh đạo UBND
tỉnh
01 ngày
- Quyết định cho phép trả lại khu vực biển;
-
Quyết định
cho
phép
trả lại
khu
vực biển
/
dự thảo Quyết
định
giao
khu
vực biển (trường hợp trả lại một phần
khu
vực
biển).
Bước 4.7: Vào
số và phát hành
văn bản
Văn thư
0,25 ngày
làm việc
- Quyết định cho phép trả lại khu vực biển;
-
Quyết định
cho
phép
trả lại
khu
vực biể
n/
dự thảo Quyết
định
giao
khu
vực biển (trường hợp trả lại một phần
khu
vực
biển).
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
các cấp trên địa
bàn tỉnh
Bước 5: Trả kết
quả
Công chức được
phân công tại
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
Giờ hành
chính
- Quyết định cho phép trả lại khu vực biển;
-
Quyết định
cho
phép
trả lại
khu
vực biển
/
dự thảo Quyết
định
giao
khu
vực biển (trường hợp trả lại một phần
khu
vực
biển).
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (nếu có).
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có).
- Toàn bộ hồ sơ của tổ chức, cá nhân đã nộp.
- Văn bản trả lại hồ sơ (nếu có).
- Văn bản yêu cầu bổ sung thông tin, giải trình (nếu có).
- Quyết định cho phép trả lại khu vực biển.
- Quyết định giao khu vực biển (nếu có).
- Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện.
5. Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển
- Mã số TTHC: 1.005400
17
- Thời gian giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Thời gian lấy ý kiến (nếu có) và tổ chức kiểm tra thực địa (nếu có) và tổ chức, cá nhân cung cấp bổ sung thông tin, giải trình
những nội dung cần làm rõ (nếu có) không tính trong thời gian thẩm định hồ sơ.
Cơ quan, đơn vị Bước thực hiện
Trách nhiệm thực
hiện
Thời gian
Biểu mẫu/kết quả công việc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
các cấp trên địa
bàn tỉnh
Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ
Công chức được
phân công tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
các cấp trên địa
bàn tỉnh
01 ngày
làm việc
Hồ sơ tổ chức, cá nhân.
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ
hẹn trả kết quả (Mẫu số
1
Phụ lục
Thông
số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025
của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ)
-
Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác theo quy
định:
Phiếu
yêu
cầu bổ
sung,
hoàn
thiện hồ (Mẫu số
02
Phụ lục
Thông
số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025
của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ)
-
Trường hợp hồ
không
phù
hợp
quy
định: Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ Mẫu số
03
Phụ lục
Thông
số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025
của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ)
Chi cục Thủy sản
và Biển đảo
Bước 2: Thẩm
định hồ sơ
23,75
ngày làm
việc
Bước 2.1: Phân
công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Biển và Hải đảo
0,5 ngày
làm việc
Phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ
18
Bước 2.2: Thẩm
định hồ sơ
Chuyên viên được
giao xử lý hồ sơ
21,25 ngày
làm việc
-
Trường hợp hồ
không
đáp ứng đủ điều kiện để được
sửa đổi, bổ
sung
Quyết định
giao
khu
vực biển hoặc thuộc
các
trường hợp từ chối
giao
khu
vực biển
quy
định tại Điều
5a
Nghị định 11/2021/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ
sung
tại
khoản
6
Điều
2
Nghị định 65/2025/NĐ-CP): dự thảo văn
bản trả lại hồ sơ.
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
thông
tin:
dự thảo văn bản
nêu
do,
nội
dung,
thông
tin
cần bổ
sung,
giải
trình
đến
tổ chức,
nhân
để
yêu
cầu
cung
cấp bổ
sung thông tin
giải trình
-
Trường hợp hồ đủ điều kiện kiện để được sửa đổi, bổ
sung
Quyết định
giao
khu
vực biển
:
tham
mưu thẩm định hồ
sơ;
d
thảo
v
ăn bản
báo
cáo
kết quả thẩm định
;
dự thảo Tờ
trình và Quyết định giao khu vực biển.
Bước 2.3: Xem
xét, trình lãnh
đạo Chi cục
Lãnh đạo Phòng
Biển và Hải đảo
01 ngày
làm việc
- Dự thảo Văn bản trả lại hồ sơ.
- Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung thông tin và giải trình.
-
Dự thảo
V
ăn bản
báo
cáo
kết quả thẩm định
;
dự thảo Tờ
trình và dự thảo Quyết định giao khu vực biển.
Bước 2.4: Xem
xét, trình lãnh
đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục
Thủy sản và Biển
đảo
01 ngày
làm việc
- Dự thảo Văn bản trả lại hồ sơ.
- Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung thông tin và giải trình.
-
V
ăn bản
báo
cáo
kết quả thẩm định
;
dự thảo Tờ
trình
dự
thảo Quyết định giao khu vực biển.
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Bước 3: Xem
xét, trình
UBND tỉnh
1,25 ngày
làm việc
19
Bước 3.1: Xem
xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
01 ngày
làm việc
- Văn bản trả lại hồ sơ.
- Văn bản yêu cầu bổ sung thông tin và giải trình.
-
V
ăn bản
báo
cáo
kết quả thẩm định
;
Tờ
trình
dự thảo
Quyết định giao khu vực biển.
Bước 3.2: Vào
số và phát hành
văn bản
Văn thư
0,25 ngày
làm việc
- Văn bản trả lại hồ sơ (chuyển sang bước 5).
-
Văn bản
yêu
cầu bổ
sung
thông
tin
giải
trình
(chuyển
sang bước 5).
-
V
ăn bản
báo
cáo
kết quả thẩm định
;
Tờ
trình
dự thảo
Quyết định giao khu vực biển.
UBND cấp tỉnh
Bước 4: Xem
xét, phê duyệt
04 ngày
làm việc
Bước 4.1: Tiếp
nhận hồ sơ trình
Văn thư/ Bộ phận
tiếp nhận và trả kết
quả của Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
làm việc
Tờ trình và dự thảo Quyết định giao khu vực biển.
Bước 4.2: Phân
công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
0,25 ngày
làm việc
Phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ
Bước 4.3: Thẩm
tra và xử lý hồ
sơ trình
Chuyên viên được
giao xử lý hồ sơ
0,75 ngày
làm việc
Dự thảo Quyết định giao khu vực biển.
Bước 4.4: Xem
xét, trình lãnh
đạo Văn phòng
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
0,5 ngày
làm việc
Dự thảo Quyết định giao khu vực biển.
20
Bước 4.5: Duyệt
hồ sơ trình Lãnh
đạo UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
01 ngày
làm việc
Dự thảo Quyết định giao khu vực biển.
Bước 4.6: Ký
duyệt hồ sơ trình
Lãnh đạo UBND
tỉnh
01 ngày
Quyết định giao khu vực biển.
Bước 4.7: Vào
số và phát hành
văn bản
Văn thư
0,25 ngày
làm việc
Quyết định giao khu vực biển.
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
các cấp trên địa
bàn tỉnh
Bước 5: Trả kết
quả
Công chức được
phân công tại
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
Giờ hành
chính
Quyết định giao khu vực biển.
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (nếu có).
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có).
- Toàn bộ hồ sơ của tổ chức, cá nhân đã nộp.
- Văn bản trả lại hồ sơ (nếu có).
- Văn bản yêu cầu bổ sung thông tin, giải trình (nếu có).
- Quyết định giao khu vực biển.
- Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện.
21
6. Cấp Giấy phép nhận chìm ở biển
- Mã số TTHC: 1.005189
- Thời gian giải quyết: 55 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Thời gian lấy ý kiến các cơ quan liên quan; tổ chức kiểm tra thực địa (nếu có) và tổ chức, cá nhân cung cấp bổ sung thông tin,
giải trình những nội dung cần làm rõ (nếu có) không tính trong thời gian thẩm định hồ sơ.
Cơ quan, đơn vị Bước thực hiện
Trách nhiệm thực
hiện
Thời gian Biểu mẫu/kết quả công việc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
các cấp trên địa
bàn tỉnh
Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ
Công chức được
phân công tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
các cấp trên địa
bàn tỉnh
01 ngày
làm việc
Hồ sơ tổ chức, cá nhân.
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ
hẹn trả kết quả (Mẫu số
1
Phụ lục
Thông
số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025
của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ)
-
Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác theo quy
định:
Phiếu
yêu
cầu bổ
sung,
hoàn
thiện hồ (Mẫu số
02
Phụ lục
Thông
số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025
của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ)
-
Trường hợp hồ
không
phù
hợp
quy
định: Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ Mẫu số
03
Phụ lục
Thông
số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025
của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ)
Chi cục Thủy sản
và Biển đảo
Bước 2: Thẩm
định hồ sơ
48,75
ngày làm
việc
Bước 2.1: Phân
công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Biển và Hải đảo
0,5 ngày
làm việc
Phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ
22
Bước 2.2: Thẩm
định hồ sơ
Chuyên viên được
giao xử lý hồ sơ
46,25 ngày
làm việc
-
Trường hợp hồ
không
đáp ứng đủ điều kiện để được
cấp Giấy
phép
nhận
chìm
biển
Quyết định
giao
khu
vực
biển: dự thảo văn bản trả lại hồ sơ.
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
thông
tin
để cấp Giấy
phép
nhận
chìm
ở biển
Quyết định
giao
khu
vực biển
:
dự thảo
văn bản đề nghị tổ chức,
nhân cung
cấp bổ
sung thông
tin, giải trình những nội dung cần làm rõ
-
Trường hợp hồ đủ điều kiện để được cấp Giấy
phép
nhận
chìm
biển
Quyết định
giao
khu
vực biển
: tham
mưu
thẩm định hồ sơ;
d
thảo
v
ăn bản
báo
cáo
kết quả thẩm định
;
dự thảo Tờ
trình,
dự thảo Giấy
phép
nhận
chìm
biển
dự
thảo Quyết định giao khu vực biển.
-
Dự thảo văn bản
thông
báo
lệ
phí
phải nộp trước
khi
nhận
kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Bước 2.3: Xem
xét, trình lãnh
đạo Chi cục
Lãnh đạo Phòng
Biển và Hải đảo
01 ngày
làm việc
- Dự thảo Văn bản trả lại hồ sơ.
-
Dự thảo Văn bản
yêu
cầu bổ
sung
thông
tin
giải
trình
những nội dung cần làm rõ.
-
Dự thảo
V
ăn bản
báo
cáo
kết quả thẩm định
;
dự thảo Tờ
trình,
dự thảo Giấy
phép
nhận
chìm
biển
dự thảo Quyết
định giao khu vực biển.
-
Dự thảo văn bản
thông
báo
lệ
phí
phải nộp trước
khi
nhận
kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Bước 2.4: Xem
xét, trình lãnh
đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục
Thủy sản và Biển
đảo
01 ngày
làm việc
- Dự thảo Văn bản trả lại hồ sơ.
-
Dự thảo Văn bản
yêu
cầu bổ
sung
thông
tin
giải
trình
những nội dung cần làm rõ.
23
-V
ăn bản
báo
cáo
kết quả thẩm định
;
dự thảo Tờ
trình,
dự
thảo Giấy
phép
nhận
chìm
biển
dự thảo Quyết định
giao
khu vực biển.
-
Dự thảo văn bản
thông
báo
lệ
phí
phải nộp trước
khi
nhận
kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Bước 3: Xem
xét, trình
UBND tỉnh
1,25 ngày
làm việc
Bước 3.1: Xem
xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
01 ngày
làm việc
- Văn bản trả lại hồ sơ.
-
Văn bản
yêu
cầu bổ
sung
thông
tin
giải
trình
những nội
dung cần làm rõ.
-V
ăn bản
báo
cáo
kết quả thẩm định
;
Tờ
trình,
dự thảo Giấy
phép
nhận
chìm
ở biển
dự thảo Quyết định
giao
khu
vực
biển.
-
Dự thảo văn bản
thông
báo
lệ
phí
phải nộp trước
khi
nhận
kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Bước 3.2: Vào
số và phát hành
văn bản
Văn thư
0,25 ngày
làm việc
- Văn bản trả lại hồ sơ (chuyển sang bước 5).
-
Văn bản
yêu
cầu bổ
sung
thông
tin
giải
trình
những nội
dung cần làm rõ (chuyển sang bước 5).
-V
ăn bản
báo
cáo
kết quả thẩm định
;
Tờ
trình,
dự thảo Giấy
phép
nhận
chìm
ở biển
dự thảo Quyết định
giao
khu
vực
biển.
-
Dự thảo văn bản
thông
báo
lệ
phí
phải nộp trước
khi
nhận
kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
24
UBND cấp tỉnh Bước 4: Xem
xét, phê duyệt
04 ngày
làm việc
Bước 4.1: Tiếp
nhận hồ sơ trình
Văn thư/ Bộ phận
tiếp nhận và trả kết
quả của Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
làm việc
-
Tờ
trình,
dự thảo Giấy
phép
nhận
chìm
biển
dự thảo
Quyết định giao khu vực biển.
-
Dự thảo văn bản
thông
báo
lệ
phí
phải nộp trước
khi
nhận
kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Bước 4.2: Phân
công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
0,25 ngày
làm việc
Phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ
Bước 4.3: Thẩm
tra và xử lý hồ
sơ trình
Chuyên viên được
giao xử lý hồ sơ
0,75 ngày
làm việc
-
Dự thảo Giấy
phép
nhận
chìm
biển
dự thảo Quyết
định giao khu vực biển.
-
Dự thảo văn bản
thông
báo
lệ
phí
phải nộp trước
khi
nhận
kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Bước 4.4: Xem
xét, trình lãnh
đạo Văn phòng
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
0,5 ngày
làm việc
-
Dự thảo Giấy
phép
nhận
chìm
biển
dự thảo Quyết
định giao khu vực biển.
-
Dự thảo văn bản
thông
báo
lệ
phí
phải nộp trước
khi
nhận
kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Bước 4.5: Duyệt
hồ sơ trình Lãnh
đạo UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
01 ngày
làm việc
-
Dự thảo Giấy
phép
nhận
chìm
biển
dự thảo Quyết
định giao khu vực biển.
-
Dự thảo văn bản
thông
báo
lệ
phí
phải nộp trước
khi
nhận
kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Bước 4.6: Ký
duyệt hồ sơ trình
Lãnh đạo UBND
tỉnh
01 ngày
-
Giấy
phép
nhận
chìm
biển
Quyết định
giao khu
vực
biển.
-
Văn bản
thông
báo
lệ
phí
phải nộp trước
khi
nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành chính.
25
Bước 4.7: Vào
số và phát hành
văn bản
Văn thư
0,25 ngày
làm việc
-
Giấy
phép
nhận
chìm
biển
Quyết định
giao khu
vực
biển.
-
Văn bản
thông
báo
lệ
phí
phải nộp trước
khi
nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành chính.
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
các cấp trên địa
bàn tỉnh
Bước 5: Trả kết
quả
Công chức được
phân công tại
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
Giờ hành
chính
-
Giấy
phép
nhận
chìm
biển
Quyết định
giao khu
vực
biển.
-
V
ăn bản
thông
báo
lệ
phí
phải nộp trước
khi
nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành chính.
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (nếu có).
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có).
- Toàn bộ hồ sơ của tổ chức, cá nhân đã nộp.
- Văn bản trả lại hồ sơ (nếu có).
- Văn bản yêu cầu bổ sung thông tin, giải trình (nếu có).
- Giấy phép nhận chìm ở biển.
- Quyết định giao khu vực biển.
- Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện.
7. Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển cấp tỉnh
- Mã số TTHC: 2.000472
- Thời gian giải quyết: 35 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Thời gian lấy ý kiến các cơ quan liên quan (nếu có); tổ chức kiểm tra thực địa (nếu có) và thời gian tổ chức, cá nhân cung cấp
bổ sung thông tin, giải trình những nội dung cần làm rõ (nếu có) không tính trong thời gian thẩm định hồ sơ.
26
Cơ quan, đơn vị Bước thực hiện
Trách nhiệm thực
hiện
Thời gian Biểu mẫu/kết quả công việc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
các cấp trên địa
bàn tỉnh
Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ
Công chức được
phân công tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
các cấp trên địa
bàn tỉnh
01 ngày
làm việc
Hồ sơ tổ chức, cá nhân.
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ
hẹn trả kết quả (Mẫu số
1
Phụ lục
Thông
số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025
của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ)
-
Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác theo quy
định:
Phiếu
yêu
cầu bổ
sung,
hoàn
thiện hồ (Mẫu số
02
Phụ lục
Thông
số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025
của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ)
-
Trường hợp hồ
không
phù
hợp
quy
định: Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ Mẫu số
03
Phụ lục
Thông
số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025
của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ)
Chi cục Thủy sản
và Biển đảo
Bước 2: Thẩm
định hồ sơ
28,75
ngày làm
việc
Bước 2.1: Phân
công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Biển và Hải đảo
0,5 ngày
làm việc
Phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ
Bước 2.2: Thẩm
định hồ sơ
Chuyên viên được
giao xử lý hồ sơ
26,25 ngày
làm việc
-
Trường hợp hồ
không
đáp ứng đủ điều kiện để được
cấp
gia
hạn Giấy
phép
nhận
chìm
biển: dự thảo văn bản
trả lại hồ sơ.
-
Trường hợp hồ chưa đầy đủ
thông
tin
để
gia
hạn Giấy
phép
nhận
chìm
ở biển: dự thảo văn bản đề nghị tổ chức,
27
nhân
cung
cấp bổ
sung
thông
tin,
giải
trình
những nội
dung
cần làm rõ
-
Trường hợp hồ đủ điều kiện để được cấp
gia
hạn Giấy
phép
nhận
chìm
ở biển
:
tham
mưu thẩm định hồ sơ;
d
ự thảo
v
ăn bản
báo
cáo
kết quả thẩm định
;
dự thảo Tờ
trình,
dự thảo
Giấy
phép
nhận
chìm
biển
dự thảo Quyết định
giao
khu
vực biển.
-
Dự thảo văn bản
thông
báo
lệ
phí
phải nộp trước
khi
nhận
kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Bước 2.3: Xem
xét, trình lãnh
đạo Chi cục
Lãnh đạo Phòng
Biển và Hải đảo
01 ngày
làm việc
- Dự thảo Văn bản trả lại hồ sơ.
-
Dự thảo Văn bản
yêu
cầu bổ
sung
thông
tin
giải
trình
những nội dung cần làm rõ.
-
Dự thảo
V
ăn bản
báo
cáo
kết quả thẩm định
;
dự thảo Tờ
trình,
dự thảo Giấy
phép
nhận
chìm
biển
dự thảo Quyết
định giao khu vực biển.
-
Dự thảo văn bản
thông
báo
lệ
phí
phải nộp trước
khi
nhận
kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Bước 2.4: Xem
xét, trình lãnh
đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục
Thủy sản và Biển
đảo
01 ngày
làm việc
- Dự thảo Văn bản trả lại hồ sơ.
-
Dự thảo Văn bản
yêu
cầu bổ
sung
thông
tin
giải
trình
những nội dung cần làm rõ.
-V
ăn bản
báo
cáo
kết quả thẩm định
;
dự thảo Tờ
trình,
dự
thảo Giấy
phép
nhận
chìm
biển
dự thảo Quyết định
giao
khu vực biển.
-
Dự thảo văn bản
thông
báo
lệ
phí
phải nộp trước
khi
nhận
kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
28
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Bước 3: Xem
xét, trình
UBND tỉnh
1,25 ngày
làm việc
Bước 3.1: Xem
xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
01 ngày
làm việc
- Văn bản trả lại hồ sơ.
-
Văn bản
yêu
cầu bổ
sung
thông
tin
giải
trình
những nội
dung cần làm rõ.
-V
ăn bản
báo
cáo
kết quả thẩm định
;
Tờ
trình,
dự thảo Giấy
phép
nhận
chìm
ở biển
dự thảo Quyết định
giao
khu
vực
biển.
-
Dự thảo văn bản
thông
báo
lệ
phí
phải nộp trước
khi
nhận
kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Bước 3.2: Vào
số và phát hành
văn bản
Văn thư
0,25 ngày
làm việc
- Văn bản trả lại hồ sơ (chuyển sang bước 5).
-
Văn bản
yêu
cầu bổ
sung
thông
tin
giải
trình
những nội
dung cần làm rõ (chuyển sang bước 5).
-V
ăn bản
báo
cáo
kết quả thẩm định
;
Tờ
trình,
dự thảo Giấy
phép
nhận
chìm
ở biển
dự thảo Quyết định
giao
khu
vực
biển.
-
Dự thảo văn bản
thông
báo
lệ
phí
phải nộp trước
khi
nhận
kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
UBND cấp tỉnh
Bước 4: Xem
xét, phê duyệt
04 ngày
làm việc
Bước 4.1: Tiếp
nhận hồ sơ trình
Văn thư/ Bộ phận
tiếp nhận và trả kết
quả của Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
làm việc
-
Tờ
trình,
dự thảo Giấy
phép
nhận
chìm
biển
dự thảo
Quyết định giao khu vực biển.
-
Dự thảo văn bản
thông
báo
lệ
phí
phải nộp trước
khi
nhận
kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
29
Bước 4.2: Phân
công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
0,25 ngày
làm việc
Phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ
Bước 4.3: Thẩm
tra và xử lý hồ
sơ trình
Chuyên viên được
giao xử lý hồ sơ
0,75 ngày
làm việc
-
Dự thảo Giấy
phép
nhận
chìm
biển
dự thảo Quyết
định giao khu vực biển.
-
Dự thảo văn bản
thông
báo
lệ
phí
phải nộp trước
khi
nhận
kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Bước 4.4: Xem
xét, trình lãnh
đạo Văn phòng
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
0,5 ngày
làm việc
-
Dự thảo Giấy
phép
nhận
chìm
biển
dự thảo Quyết
định giao khu vực biển.
-
Dự thảo văn bản
thông
báo
lệ
phí
phải nộp trước
khi
nhận
kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Bước 4.5: Duyệt
hồ sơ trình Lãnh
đạo UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
01 ngày
làm việc
-
Dự thảo Giấy
phép
nhận
chìm
biển
dự thảo Quyết
định giao khu vực biển.
-
Dự thảo văn bản
thông
báo
lệ
phí
phải nộp trước
khi
nhận
kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Bước 4.6: Ký
duyệt hồ sơ trình
Lãnh đạo UBND
tỉnh
01 ngày
-
Giấy
phép
nhận
chìm
biển
Quyết định
giao khu
vực
biển.
-
Văn bản
thông
báo
lệ
phí
phải nộp trước
khi
nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành chính.
Bước 4.7: Vào
số và phát hành
văn bản
Văn thư
0,25 ngày
làm việc
-
Giấy
phép
nhận
chìm
biển
Quyết định
giao khu
vực
biển.
-
Văn bản
thông
báo
lệ
phí
phải nộp trước
khi
nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành chính.
30
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
các cấp trên địa
bàn tỉnh
Bước 5: Trả kết
quả
Công chức được
phân công tại
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
Giờ hành
chính
-
Giấy
phép
nhận
chìm
biển
Quyết định
giao khu
vực
biển.
-
Văn bản
thông
báo
lệ
phí
phải nộp trước
khi
nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành chính.
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (nếu có).
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có).
- Toàn bộ hồ sơ của tổ chức, cá nhân đã nộp.
- Văn bản trả lại hồ sơ (nếu có).
- Văn bản yêu cầu bổ sung thông tin, giải trình (nếu có).
- Giấy phép nhận chìm ở biển.
- Quyết định giao khu vực biển.
- Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện.
8. Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển
- Mã số TTHC: 1.000969
- Thời gian giải quyết: 35 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Thời gian lấy ý kiến các cơ quan liên quan; tổ chức kiểm tra thực địa (nếu có) và tổ chức, cá nhân cung cấp bổ sung thông tin,
giải trình những nội dung cần làm rõ (nếu có) không tính trong thời gian thẩm định.
Cơ quan, đơn vị Bước thực hiện
Trách nhiệm thực
hiện
Thời gian Biểu mẫu/kết quả công việc
31
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
các cấp trên địa
bàn tỉnh
Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ
Công chức được
phân công tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
các cấp trên địa
bàn tỉnh
01 ngày
làm việc
Hồ sơ tổ chức, cá nhân.
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ
hẹn trả kết quả (Mẫu số
1
Phụ lục
Thông
tư số
03/2025/TT-
VPCP ngày 15/9/2025
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ)
-
Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác theo quy
định:
Phiếu
yêu
cầu bổ
sung,
hoàn
thiện hồ (Mẫu số
02
Phụ lục
Thông
số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025
của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ)
-
Trường hợp hồ
không
phù
hợp
quy
định: Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ Mẫu số
03
Phụ lục
Thông
số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025
của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ)
Chi cục Thủy sản
và Biển đảo
Bước 2: Thẩm
định hồ sơ
28,75
ngày làm
việc
Bước 2.1: Phân
công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Biển và Hải đảo
0,5 ngày
làm việc
Phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ
Bước 2.2: Thẩm
định hồ sơ
Chuyên viên được
giao xử lý hồ sơ
26,25 ngày
làm việc
-
Trường hợp hồ sơ
không
đáp ứng đủ điều kiện để cấp Giấy
phép nhận chìm ở biển: dự thảo văn bản trả lại hồ sơ.
-
Trường hợp hồ chưa đầy đủ
thông
tin
để sửa đổi, bổ
sung
Giấy
phép
nhận
chìm
biển: dự thảo văn bản đề nghị
tổ chức,
nhân
cung
cấp bổ
sung
thông
tin,
giải
trình
những
nội dung cần làm rõ
-
Trường hợp hồ đủ điều kiện để được sửa đổi, bổ
sung
Giấy
phép
nhận
chìm
biển
:
tham
mưu thẩm định hồ sơ;
d
thảo
v
ăn bản
báo cáo
kết quả thẩm định
;
dự thảo Tờ
trình,
32
dự thảo Giấy
phép
nhận
chìm
ở biển
dự thảo Quyết định
giao khu vực biển.
-
Dự thảo văn bản
thông
báo
lệ
phí
phải nộp trước
khi
nhận
kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Bước 2.3: Xem
xét, trình lãnh
đạo Chi cục
Lãnh đạo Phòng
Biển và Hải đảo
01 ngày
làm việc
- Dự thảo Văn bản trả lại hồ sơ.
-
Dự thảo Văn bản
yêu
cầu bổ
sung
thông
tin
giải
trình
những nội dung cần làm rõ.
-
Dự thảo
V
ăn bản
báo
cáo
kết quả thẩm định
;
dự thảo Tờ
trình,
dự thảo Giấy
phép
nhận
chìm
biển
dự thảo Quyết
định giao khu vực biển.
-
Dự thảo văn bản
thông
báo
lệ
phí
phải nộp trước
khi
nhận
kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Bước 2.4: Xem
xét, trình lãnh
đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục
Thủy sản và Biển
đảo
01 ngày
làm việc
- Dự thảo Văn bản trả lại hồ sơ.
-
Dự thảo Văn bản
yêu
cầu bổ
sung
thông
tin
giải
trình
những nội dung cần làm rõ.
-V
ăn bản
báo
cáo
kết quả thẩm định
;
dự thảo Tờ
trình,
dự
thảo Giấy
phép
nhận
chìm
biển
dự thảo Quyết định
giao
khu vực biển.
-
Dự thảo văn bản
thông
báo
lệ
phí
phải nộp trước
khi
nhận
kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Bước 3: Xem
xét, trình
UBND tỉnh
1,25 ngày
làm việc
Bước 3.1: Xem
xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
01 ngày
làm việc
- Văn bản trả lại hồ sơ.
-
Văn bản
yêu
cầu bổ
sung
thông
tin
giải
trình
những nội
dung cần làm rõ.
33
-V
ăn bản
báo
cáo
kết quả thẩm định
;
Tờ
trình,
dự thảo Giấy
phép
nhận
chìm
ở biển
dự thảo Quyết định
giao
khu
vực
biển.
-
Dự thảo văn bản
thông
báo
lệ
phí
phải nộp trước
khi
nhận
kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Bước 3.2: Vào
số và phát hành
văn bản
Văn thư
0,25 ngày
làm việc
- Văn bản trả lại hồ sơ (chuyển sang bước 5).
-
Văn bản
yêu
cầu bổ
sung
thông
tin
giải
trình
những nội
dung cần làm rõ (chuyển sang bước 5).
-V
ăn bản
báo
cáo
kết quả thẩm định
;
Tờ
trình,
dự thảo Giấy
phép
nhận
chìm
ở biển
dự thảo Quyết định
giao
khu
vực
biển.
-
Dự thảo văn bản
thông
báo
lệ
phí
phải nộp trước
khi
nhận
kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
UBND cấp tỉnh
Bước 4: Xem
xét, phê duyệt
04 ngày
làm việc
Bước 4.1: Tiếp
nhận hồ sơ
trình
Văn thư/ Bộ phận
tiếp nhận và trả kết
quả của Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
làm việc
-
Tờ
trình,
dự thảo Giấy
phép
nhận
chìm
biển
dự thảo
Quyết định giao khu vực biển.
-
Dự thảo văn bản
thông
báo
lệ
phí
phải nộp trước
khi
nhận
kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Bước 4.2: Phân
công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
0,25 ngày
làm việc
Phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ
Bước 4.3: Thẩm
tra và xử lý hồ
sơ trình
Chuyên viên được
giao xử lý hồ sơ
0,75 ngày
làm việc
-
Dự thảo Giấy
phép
nhận
chìm
biển
dự thảo Quyết
định giao khu vực biển.
-
Dự thảo văn bản
thông
báo
lệ
phí
phải nộp trước
khi
nhận
kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
34
Bước 4.4: Xem
xét, trình lãnh
đạo Văn phòng
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
0,5 ngày
làm việc
-
Dự thảo Giấy
phép
nhận
chìm
biển
dự thảo Quyết
định giao khu vực biển.
-
Dự thảo văn bản
thông
báo
lệ
phí
phải nộp trước
khi
nhận
kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Bước 4.5: Duyệt
hồ sơ trình Lãnh
đạo UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
01 ngày
làm việc
-
Dự thảo Giấy
phép
nhận
chìm
biển
dự thảo Quyết
định giao khu vực biển.
-
Dự thảo văn bản
thông
báo
lệ
phí
phải nộp trước
khi
nhận
kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Bước 4.6: Ký
duyệt hồ sơ trình
Lãnh đạo UBND
tỉnh
01 ngày
-
Giấy
phép
nhận
chìm
biển
Quyết định
giao khu
vực
biển.
-
Văn bản
thông
báo
lệ
phí
phải nộp trước
khi
nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành chính.
Bước 4.7: Vào
số và phát hành
văn bản
Văn thư
0,25 ngày
làm việc
-
Giấy
phép
nhận
chìm
biển
Quyết định
giao khu
vực
biển.
-
Văn bản
thông
báo
lệ
phí
phải nộp trước
khi
nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành chính.
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
các cấp trên địa
bàn tỉnh
Bước 5: Trả kết
quả
Công chức được
phân công tại
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
Giờ hành
chính
-
Giấy
phép
nhận
chìm
biển
Quyết định
giao khu
vực
biển.
-
Văn bản
thông
báo
lệ
phí
phải nộp trước
khi
nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành chính.
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (nếu có).
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có).
35
- Toàn bộ hồ sơ của tổ chức, cá nhân đã nộp.
- Văn bản trả lại hồ sơ (nếu có).
- Văn bản yêu cầu bổ sung thông tin, giải trình (nếu có).
- Giấy phép nhận chìm ở biển.
- Quyết định giao khu vực biển.
- Văn bản thông báo lệ phí phải nộp.
- Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện.
9. Trả lại Giấy phép nhận chìm ở biển
- Mã số TTHC: 1.000942
- Thời gian giải quyết: 35 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Thời gian lấy ý kiến các cơ quan liên quan; tổ chức kiểm tra thực địa (nếu có) và tổ chức, cá nhân cung cấp bổ sung thông tin,
giải trình những nội dung cần làm rõ (nếu có) không tính trong thời gian thẩm định hồ sơ.
Cơ quan, đơn vị Bước thực hiện
Trách nhiệm thực
hiện
Thời gian
Biểu mẫu/kết quả công việc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
các cấp trên địa
bàn tỉnh
Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ
Công chức được
phân công tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
các cấp trên địa
bàn tỉnh
01 ngày
làm việc
Hồ sơ tổ chức, cá nhân.
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ
hẹn trả kết quả (Mẫu số
1
Phụ lục
Thông
số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025
của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ)
-
Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác theo quy
định:
Phiếu
yêu
cầu bổ
sung,
hoàn
thiện hồ (Mẫu số
02
Phụ lục
Thông
số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025
của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ)
-
Trường hợp hồ
không
phù
hợp
quy
định: Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ Mẫu số
03
Phụ lục
Thông
số
36
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025
của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ)
Chi cục Thủy sản
và Biển đảo
Bước 2: Thẩm
định hồ sơ
28,75
ngày làm
việc
Bước 2.1: Phân
công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Biển và Hải đảo
0,5 ngày
làm việc
Phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ
Bước 2.2: Thẩm
định hồ sơ
Chuyên viên được
giao xử lý hồ sơ
26,25 ngày
làm việc
-
Trường hợp hồ
không
đáp ứng đủ điều kiện để
cho
phép
trả lại Giấy
phép
nhận
chìm
biển
Quyết định
giao
khu
vực biển: dự thảo văn bản trả lại hồ sơ.
-
Trường hợp hồ chưa đầy đủ
thông
tin
để
cho
phép
trả
lại Giấy
phép
nhận
chìm
ở biển
Quyết định
giao
khu
vực
biển
:
dự thảo văn bản đề nghị tổ chức,
nhân
cung
cấp bổ
sung thông tin, giải trình những nội dung cần làm rõ
-
Trường hợp hồ đủ điều kiện để
cho
phép
trả lại Giấy
phép
nhận
chìm
biển
Quyết định
giao khu
vực biển
:
tham
mưu thẩm định hồ sơ;
d
thảo
v
ăn bản
báo
cáo
kết quả
thẩm định
;
dự thảo Tờ
trình,
dự thảo Quyết định về việc
cho
phép
trả lại Giấy
phép
nhận
chìm
biển
dự thảo Quyết
định cho phép trả lại khu vực biển.
Bước 2.3: Xem
xét, trình lãnh
đạo Chi cục
Lãnh đạo Phòng
Biển và Hải đảo
01 ngày
làm việc
- Dự thảo Văn bản trả lại hồ sơ.
-
Dự thảo Văn bản
yêu
cầu bổ
sung
thông
tin
giải
trình
những nội dung cần làm rõ.
-
Dự thảo
V
ăn bản
báo
cáo
kết quả thẩm định
;
dự thảo Tờ
trình,
dự thảo Quyết định về việc
cho
phép
trả lại Giấy
phép
nhận
chìm
biển
dự thảo Quyết định
cho
phép
trả lại
khu vực biển.
37
Bước 2.4: Xem
xét, trình lãnh
đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục
Thủy sản và Biển
đảo
01 ngày
làm việc
- Dự thảo Văn bản trả lại hồ sơ.
-
Dự thảo Văn bản
yêu
cầu bổ
sung
thông
tin
giải
trình
những nội dung cần làm rõ.
-V
ăn bản
báo
cáo
kết quả thẩm định
;
dự thảo Tờ
trình,
dự
thảo Quyết định về việc
cho
phép
trả lại Giấy
phép
nhận
chìm
ở biển
dự thảo Quyết định
cho
phép
trả lại
khu
vực
biển.
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Bước 3: Xem
xét, trình
UBND tỉnh
1,25 ngày
làm việc
Bước 3.1: Xem
xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
01 ngày
làm việc
- Văn bản trả lại hồ sơ.
-
Văn bản
yêu
cầu bổ
sung
thông
tin
giải
trình
những nội
dung cần làm rõ.
-V
ăn bản
báo
cáo
kết quả thẩm định
;
Tờ
trình,
dự thảo Quyết
định về việc
cho
phép
trả lại Giấy
phép
nhận
chìm
biển
dự thảo Quyết định cho phép trả lại khu vực biển.
Bước 3.2: Vào
số và phát hành
văn bản
Văn thư
0,25 ngày
làm việc
- Văn bản trả lại hồ sơ (chuyển sang bước 5).
-
Văn bản
yêu
cầu bổ
sung
thông
tin
giải
trình
những nội
dung cần làm rõ (chuyển sang bước 5).
-V
ăn bản
báo
cáo
kết quả thẩm định
;
Tờ
trình,
dự thảo Quyết
định về việc
cho
phép
trả lại Giấy
phép
nhận
chìm
biển
dự thảo Quyết định cho phép trả lại khu vực biển.
UBND cấp tỉnh
Bước 4: Xem
xét, phê duyệt
04 ngày
làm việc
38
Bước 4.1: Tiếp
nhận hồ sơ trình
Văn thư/ Bộ phận
tiếp nhận và trả kết
quả của Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
làm việc
Tờ
trình,
dự thảo Quyết định về việc
cho
phép
trả lại Giấy
phép
nhận
chìm
biển
dự thảo Quyết định
cho phép
trả
lại khu vực biển.
Bước 4.2: Phân
công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
0,25 ngày
làm việc
Phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ
Bước 4.3: Thẩm
tra và xử lý hồ
sơ trình
Chuyên viên được
giao xử lý hồ sơ
0,75 ngày
làm việc
Dự thảo Quyết định về việc
cho
phép
trả lại Giấy
phép
nhận
chìm
ở biển
dự thảo Quyết định
cho
phép
trả lại
khu
vực
biển.
Bước 4.4: Xem
xét, trình lãnh
đạo Văn phòng
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
0,5 ngày
làm việc
Dự thảo Quyết định về việc
cho
phép
trả lại Giấy
phép
nhận
chìm
ở biển
dự thảo Quyết định
cho
phép
trả lại
khu
vực
biển
Bước 4.5: Duyệt
hồ sơ trình Lãnh
đạo UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
01 ngày
làm việc
Dự thảo Quyết định về việc
cho
phép
trả lại Giấy
phép
nhận
chìm
ở biển
dự thảo Quyết định
cho
phép
trả lại
khu
vực
biển
Bước 4.6: Ký
duyệt hồ sơ trình
Lãnh đạo UBND
tỉnh
01 ngày Quyết định về việc
cho
phép
trả lại Giấy
phép
nhận
chìm
biển và dự thảo Quyết định cho phép trả lại khu vực biển
Bước 4.7: Vào
số và phát hành
văn bản
Văn thư
0,25 ngày
làm việc
Quyết định về việc
cho
phép
trả lại Giấy
phép
nhận
chìm
biển và dự thảo Quyết định cho phép trả lại khu vực biển
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
các cấp trên địa
bàn tỉnh
Bước 5: Trả kết
quả
Công chức được
phân công tại
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
Giờ hành
chính
Quyết định về việc
cho
phép
trả lại Giấy
phép
nhận
chìm
biển và dự thảo Quyết định cho phép trả lại khu vực biển
39
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (nếu có).
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có).
- Toàn bộ hồ sơ của tổ chức, cá nhân đã nộp.
- Văn bản trả lại hồ sơ (nếu có).
- Văn bản yêu cầu bổ sung thông tin, giải trình (nếu có).
- Quyết định về việc cho phép trả lại Giấy phép nhận chìm ở biển.
- Quyết định về việc cho phép trả lại Giấy phép nhận chìm ở biển
- Quyết định cho phép trả lại khu vực biển
- Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện.
10. Cấp phép nghiên cứu hoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển
- Mã số TTHC: 3.000435
- Thời gian giải quyết: 125 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Thời gian các tổ chức, cá nhân nước ngoài chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ đề nghị cấp phép nghiên cứu hoa học không tính vào thời
gian thẩm định hồ sơ.
Cơ quan, đơn vị Bước thực hiện
Trách nhiệm thực
hiện
Thời gian Biểu mẫu/kết quả công việc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
các cấp trên địa
bàn tỉnh
Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ
Công chức được
phân công tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
các cấp trên địa
bàn tỉnh
01 ngày
làm việc
Hồ sơ tổ chức, cá nhân.
40
Bước 2: Kiểm
tra hồ sơ
05 ngày
làm việc
Chi cục Thủy sản
và Biển đảo
Bước 2.1: Phân
công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Biển và Hải đảo
0,25 ngày
làm việc
Phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ
Bước 2.2: Kiểm
tra hồ sơ
Chuyên viên được
giao xử lý hồ sơ
0,75 ngày
làm việc
Kiểm
tra
tính
đầy đủ về
hình
thức,
thành
phần
nội
dung
hồ đề nghị cấp
phép nguyên
cứu
khoa
học
trong vùng
biển quản lý hành chính trên biển, cụ thể:
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ
theo
đúng
quy
định: dự thảo
văn bản
trình
dự thảo văn bản
thông báo cho
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc tiếp nhận hồ
yêu
cầu tổ chức,
nhân
nước
ngoài
nộp
phí
thẩm định hồ đề nghị cấp
phép theo quy định (chuyển sang bước 3).
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
theo
đúng
quy
định: dự
thảo văn bản
trình
văn bản
thông báo cho
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc bổ
sung, hoàn
thiện hồ
yêu
cầu tổ chức,
nhân
nước
ngoài
gửi lại hồ đề nghị cấp
phép.
Bước 2.3: Xem
xét, trình lãnh
đạo Chi cục
Lãnh đạo Phòng
Biển và Hải đảo
0,25 ngày
làm việc
Dự thảo văn bản
trình
dự thảo văn bản
thông báo cho
tổ
chức,
nhân
nước
ngoài
về việc tiếp nhận hồ
yêu
cầu
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
nộp
phí
thẩm định hồ đề nghị
cấp
phép
theo
quy
định/ dự thảo văn bản
thông báo cho
tổ
chức,
nhân
nước
ngoài
về việc bổ
sung,
hoàn
thiện hồ sơ
yêu
cầu tổ chức,
nhân
nước
ngoài
gửi lại hồ sơ đề nghị
cấp phép.
41
Bước 2.4: Xem
xét, trình lãnh
đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục
Thủy sản và Biển
đảo
0,5 ngày
làm việc
Dự thảo văn bản
trình
dự thảo văn bản
thông báo cho
tổ
chức,
nhân
nước
ngoài
về việc tiếp nhận hồ
yêu
cầu
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
nộp
phí
thẩm định hồ đề nghị
cấp
phép
theo
quy
định/ dự thảo văn bản
thông báo cho
tổ
chức,
nhân
nước
ngoài
về việc bổ
sung,
hoàn
thiện hồ sơ
yêu
cầu tổ chức,
nhân
nước
ngoài
gửi lại hồ sơ đề nghị
cấp phép.
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Bước 2.5: Xem
xét, trình UBND
tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
0,5 ngày
làm việc
Văn bản
trình
dự thảo văn bản
thông
báo
cho
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc tiếp nhận hồ
yêu
cầu tổ chức,
nhân
nước
ngoài
nộp
phí
thẩm định hồ đề nghị cấp
phép
theo
quy
định/ dự thảo văn bản
thông
báo
cho
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc bổ
sung, hoàn
thiện hồ
yêu
cầu tổ chức,
nhân
nước
ngoài
gửi lại hồ đề nghị
cấp phép.
Bước 2.6: Vào
số và phát hành
văn bản
Văn thư
0,25 ngày
làm việc
Văn bản
trình
dự thảo văn bản
thông
báo
cho
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc tiếp nhận hồ
yêu
cầu tổ chức,
nhân
nước
ngoài
nộp
phí
thẩm định hồ đề nghị cấp
phép
theo
quy
định/ dự thảo văn bản
thông
báo
cho
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc bổ
sung, hoàn
thiện hồ
yêu
cầu tổ chức,
nhân
nước
ngoài
gửi lại hồ đề nghị
cấp phép.
UBND tỉnh
Bước 2.7: Tiếp
nhận hồ sơ trình
Văn thư
0,25 ngày
làm việc
Văn bản
trình
dự thảo văn bản
thông
báo
cho
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc tiếp nhận hồ
yêu
cầu tổ chức,
nhân
nước
ngoài
nộp
phí
thẩm định hồ đề nghị cấp
phép
theo
quy
định/ dự thảo văn bản
thông
báo
cho
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc bổ
sung, hoàn
thiện hồ
yêu
cầu tổ chức,
nhân
nước
ngoài
gửi lại hồ đề nghị
cấp phép.
42
Bước 2.8: Phân
công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
0,25 ngày
làm việc
Phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ
Bước 2.9: Thẩm
tra và xử lý hồ
sơ trình
Chuyên viên được
giao xử lý hồ sơ
0,75 ngày
làm việc
dự thảo văn bản
thông
báo
cho
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc tiếp nhận hồ
yêu
cầu tổ chức,
nhân
nước
ngoài
nộp
phí
thẩm định hồ đề nghị cấp
phép theo quy
định/ dự thảo văn bản
thông
báo
cho
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc bổ
sung,
hoàn
thiện hồ sơ
yêu
cầu tổ chức,
cá nhân nước ngoài gửi lại hồ sơ đề nghị cấp phép.
Bước 2.10: Xem
xét, trình lãnh
đạo Văn phòng
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
0,25 ngày
làm việc
dự thảo văn bản
thông
báo
cho
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc tiếp nhận hồ
yêu
cầu tổ chức,
nhân
nước
ngoài
nộp
phí
thẩm định hồ đề nghị cấp
phép theo quy
định/ dự thảo văn bản
thông
báo
cho
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc bổ
sung,
hoàn
thiện hồ sơ
yêu
cầu tổ chức,
cá nhân nước ngoài gửi lại hồ sơ đề nghị cấp phép.
Bước 2.11:
Duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo
UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
0,5 ngày
làm việc
dự thảo văn bản
thông
báo
cho
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc tiếp nhận hồ
yêu
cầu tổ chức,
nhân
nước
ngoài
nộp
phí
thẩm định hồ đề nghị cấp
phép theo quy
định/ dự thảo văn bản
thông
báo
cho
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc bổ
sung,
hoàn
thiện hồ sơ
yêu
cầu tổ chức,
cá nhân nước ngoài gửi lại hồ sơ đề nghị cấp phép.
Bước 2.12: Ký
duyệt hồ sơ trình
Lãnh đạo UBND
tỉnh
0,5 ngày
làm việc
Văn bản
thông
báo
cho
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc
tiếp nhận hồ sơ
yêu
cầu tổ chức,
nhân
nước
ngoài
nộp
phí
thẩm định hồ đề nghị cấp
phép theo quy
định/ Văn
bản
thông báo cho
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc bổ
sung, hoàn
thiện hồ
yêu
cầu tổ chức,
nhân
nước
ngoài gửi lại hồ sơ đề nghị cấp phép.
43
Bước 2.13: Vào
số và phát hành
văn bản
Văn thư
Giờ hành
chính
Văn bản
thông
báo
cho
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc
tiếp nhận hồ sơ
yêu
cầu tổ chức,
nhân
nước
ngoài
nộp
phí
thẩm định hồ đề nghị cấp
phép theo quy
định/ Văn
bản
thông báo cho
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc bổ
sung, hoàn
thiện hồ
yêu
cầu tổ chức,
nhân
nước
ngoài gửi lại hồ sơ đề nghị cấp phép.
Bước 3: Lấy ý
kiến các cơ
quan liên quan
05 ngày
làm việc
Chi cục Thủy sản
và Biển đảo
Bước 3.1: Lấy ý
kiến của các cơ
quan có liên
quan
Chuyên viên được
giao xử lý hồ sơ
0,25 ngày
làm việc
Dự thảo Tờ
trình
dự thảo Văn bản lấy
ý
kiến của
các
quan
liên
quan
(
Bộ Quốc
phòng,
Bộ Ngoại
giao,
Bộ
Công
an,
Bộ
Khoa
học
Công
nghệ
các
bộ quản
ngành,
lĩnh vực
các
quan liên quan
để lấy
ý
kiến về việc
cấp
phép
nghiên
cứu
khoa
học
)
về việc cấp
phép
nghiên
cứu
khoa học (chuyển sang bước 4)
Bước 3.2: Xem
xét, trình lãnh
đạo Chi cục
Lãnh đạo Phòng
Biển và Hải đảo
0,75 ngày
làm việc
Dự thảo Tờ
trình
dự thảo Văn bản lấy
ý
kiến của
các
quan có liên quan về việc cấp phép nghiên cứu khoa học
Bước 3.3: Xem
xét, trình lãnh
đạo Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
Lãnh đạo Chi cục
Thủy sản và Biển
đảo
0,25 ngày
làm việc
Dự thảo Tờ
trình
dự thảo Văn bản lấy
ý
kiến của
các
quan có liên quan về việc cấp phép nghiên cứu khoa học
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Bước 3.4: Xem
xét, trình UBND
tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
0,5 ngày
làm việc
Tờ
trình
dự thảo Văn bản lấy
ý
kiến của
các
quan
liên quan về việc cấp phép nghiên cứu khoa học
44
Bước 3.5: Vào
số và phát hành
văn bản
Văn thư
0,5 ngày
làm việc
Tờ
trình
dự thảo Văn bản lấy
ý
kiến của
các
quan
liên quan về việc cấp phép nghiên cứu khoa học
UBND tỉnh
Bước 3.6: Tiếp
nhận hồ sơ trình
Văn thư
0,25 ngày
làm việc
Tờ
trình
dự thảo Văn bản lấy
ý
kiến của
các
quan
liên quan về việc cấp phép nghiên cứu khoa học
Bước 3.7: Phân
công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
0,25 ngày
làm việc
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
Bước 3.8: Thẩm
tra và xử lý hồ
sơ trình
Chuyên viên được
giao xử lý hồ sơ
0,25 ngày
làm việc
Dự thảo Văn bản lấy
ý
kiến của
các
quan
liên
quan
về
việc cấp phép nghiên cứu khoa học
Bước 3.9: Xem
xét, trình lãnh
đạo Văn phòng
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
0,75 ngày
làm việc
Dự thảo Văn bản lấy
ý
kiến của
các
quan
liên
quan
về
việc cấp phép nghiên cứu khoa học
Bước 3.10:
Duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo
UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
0,25 ngày
làm việc
Dự thảo Văn bản lấy
ý
kiến của
các
quan
liên
quan
về
việc cấp phép nghiên cứu khoa học
Bước 3.11: Ký
duyệt hồ sơ trình
Lãnh đạo UBND
tỉnh
0,5 ngày
làm việc
Văn bản lấy
ý
kiến của
các
quan
liên
quan
về việc cấp
phép nghiên cứu khoa học
Bước 3.12: Vào
số và phát hành
văn bản
Văn thư
Giờ hành
chính
Văn bản lấy
ý
kiến của
các
quan
liên
quan
về việc cấp
phép nghiên cứu khoa học
45
Chi cục Thủy sản
và Biển đảo
Bước 4: Tổ
chức thẩm định
hồ sơ
84 ngày
làm việc
Bước 4.1: Tham
mưu tổ chức
thẩm định hồ sơ
Chuyên viên được
giao xử lý hồ sơ
64 ngày
làm việc
Tham
mưu tổ chức thẩm định hồ cấp
phép;
dự thảo Tờ
trình,
dự thảo văn bản kết quả thẩm định hồ
trên
sở
tổng hợp
ý
kiến của
các
quan
liên
quan
dự thảo
các
văn bản sau:
-
Trường hợp
khoan
đáy biển,
lòng
đất dưới đáy
biển
ý
kiến
không
đồng
ý
của
01
trong
các
Bộ: dự
thảo Văn bản của
UBND
tỉnh
thông
báo
đến tổ chức,
nhân
nước
ngoài
để
yêu
cầu tổ chức,
nhân
điều chỉnh nội
dung
nghiên
cứu
không
hoạt động
khoan
đáy biển,
lòng
đất
dưới đáy biển
,
chỉnh sửa
,
bổ
sung
thông
tin
giải
trình
hồ
sơ đề nghị cấp
phép
nếu
đề nghị gửi lại hồ sơ đề nghị
cấp phép.
-
Trường hợp
yêu
cầu hợp
tác
của
phía
Việt
Nam
đối
với hoạt động
nghiên
cứu
khoa
học của tổ chức,
nhân
nước
ngoài trong vùng
biển thuộc quản
hành chính
trên
biển
:
dự thảo văn bản của
UBND
thông báo
đến tổ
chức,
nhân
nước
ngoài
về nội
dung,
yêu
cầu hợp
tác
,
đề
nghị tổ chức,
nhân
nước
ngoài
gửi bổ
sung
hồ
văn
bản thỏa thuận hợp
tác vào
hồ đề nghị cấp
phép
bổ
sung thông tin,
giải
trình
nếu
đề nghị gửi lại hồ sơ đề
nghị cấp phép
Bước 4.2: Xem
xét, trình lãnh
đạo Chi cục
Lãnh đạo Phòng
Biển và Hải đảo
05 ngày
làm việc
Dự thảo Tờ
trình;
d
ự thảo văn bản kết quả thẩm định hồ sơ
;
dự thảo Văn bản của
UBND
tỉnh
thông
báo
đến tổ chức,
nhân
nước
ngoài
để
yêu
cầu tổ chức,
nhân
điều chỉnh nội
dung nghiên
cứu
không
hoạt động
khoan
đáy biển,
lòng
46
đất dưới đáy biển
,
chỉnh sửa
,
bổ
sung
thông
tin
giải
trình
hồ sơ đề nghị cấp
phép
nếu
có/
dự thảo văn bản của
UBND
thông
báo
đến tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về nội
dung,
yêu
cầu hợp
tác
,
đề nghị tổ chức,
nhân
nước
ngoài
gửi bổ
sung
hồ
văn bản thỏa thuận hợp
tác vào
hồ đề nghị cấp
phép và bổ sung thông tin, giải trình nếu có
Bước 4.3: Xem
xét, trình lãnh
đạo Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
Lãnh đạo Chi cục
Thủy sản và Biển
đảo
02 ngày
làm việc
Dự thảo Tờ
trình;
d
ự thảo văn bản kết quả thẩm định hồ sơ
;
dự thảo Văn bản của
UBND
tỉnh
thông
báo
đến tổ chức,
nhân
nước
ngoài
để
yêu
cầu tổ chức,
nhân
điều chỉnh nội
dung
nghiên
cứu
không
hoạt động
khoan
đáy biển,
lòng
đất dưới đáy biển
,
chỉnh sửa
,
bổ
sung
thông
tin
giải
trình
hồ sơ đề nghị cấp
phép
nếu
có/
dự thảo văn bản của
UBND
thông
báo
đến tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về nội
dung,
yêu
cầu hợp
tác
,
đề nghị tổ chức,
nhân
nước
ngoài
gửi bổ
sung
hồ
văn bản thỏa thuận hợp
tác vào
hồ đề nghị cấp
phép và bổ sung thông tin, giải trình nếu có
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Bước 4.4: Xem
xét, trình UBND
tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
02 ngày
làm việc
Dự thảo Tờ
trình;
d
ự thảo văn bản kết quả thẩm định hồ sơ
;
dự thảo Văn bản của
UBND
tỉnh
thông
báo
đến tổ chức,
nhân
nước
ngoài
để
yêu
cầu tổ chức,
nhân
điều chỉnh nội
dung
nghiên
cứu
không
hoạt động
khoan
đáy biển,
lòng
đất dưới đáy biển
,
chỉnh sửa
,
bổ
sung
thông
tin
giải
trình
hồ sơ đề nghị cấp
phép
nếu
có/
dự thảo văn bản của
UBND
thông
báo
đến tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về nội
dung,
yêu
cầu hợp
tác
,
đề nghị tổ chức,
nhân
nước
ngoài
gửi bổ
sung
hồ
văn bản thỏa thuận hợp
tác vào
hồ đề nghị cấp
phép và bổ sung thông tin, giải trình nếu có
47
Bước 4.5: Vào
số và phát hành
văn bản
Văn thư
0,5 ngày
làm việc
Dự thảo Tờ
trình;
d
ự thảo văn bản kết quả thẩm định hồ sơ
;
dự thảo Văn bản của
UBND
tỉnh
thông
báo
đến tổ chức,
nhân
nước
ngoài
để
yêu
cầu tổ chức,
nhân
điều chỉnh nội
dung
nghiên
cứu
không
hoạt động
khoan
đáy biển,
lòng
đất dưới đáy biển
,
chỉnh sửa
,
bổ
sung
thông
tin
giải
trình
hồ sơ đề nghị cấp
phép
nếu
có/
dự thảo văn bản của
UBND
thông
báo
đến tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về nội
dung,
yêu
cầu hợp
tác
,
đề nghị tổ chức,
nhân
nước
ngoài
gửi bổ
sung
hồ
văn bản thỏa thuận hợp
tác vào
hồ đề nghị cấp
phép và bổ sung thông tin, giải trình nếu có
Bước 4.6: Tiếp
nhận hồ sơ trình
Văn thư
0,5 ngày
làm việc
Dự thảo Tờ
trình;
d
ự thảo văn bản kết quả thẩm định hồ sơ
;
dự thảo Văn bản của
UBND
tỉnh
thông
báo
đến tổ chức,
nhân
nước
ngoài
để
yêu
cầu tổ chức,
nhân
điều chỉnh nội
dung
nghiên
cứu
không
hoạt động
khoan
đáy biển,
lòng
đất dưới đáy biển
,
chỉnh sửa
,
bổ
sung
thông
tin
giải
trình
hồ sơ đề nghị cấp
phép
nếu
có/
dự thảo văn bản của
UBND
thông
báo
đến tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về nội
dung,
yêu
cầu hợp
tác
,
đề nghị tổ chức,
nhân
nước
ngoài
gửi bổ
sung
hồ
văn bản thỏa thuận hợp
tác vào
hồ đề nghị cấp
phép và bổ sung thông tin, giải trình nếu có
Bước 4.7: Phân
công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
01 ngày
làm việc
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
Bước 4.8: Thẩm
tra và xử lý hồ
sơ trình
Chuyên viên được
giao xử lý hồ sơ
02 ngày
làm việc
d
thảo văn bản kết quả thẩm định hồ
;
dự thảo Văn bản
của
UBND
tỉnh
thông
báo
đến tổ chức,
nhân
nước
ngoài
để
yêu
cầu tổ chức,
nhân
điều chỉnh nội
dung
nghiên
cứu
không
hoạt động
khoan
đáy biển,
lòng
đất dưới đáy
biển
,
chỉnh sửa
,
bổ
sung
thông
tin
giải
trình
hồ sơ đề nghị
cấp
phép
nếu
có/
dự thảo văn bản của
UBND thông báo
đến
48
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về nội
dung, yêu
cầu hợp
tác
,
đề nghị tổ chức,
nhân
nước
ngoài
gửi bổ
sung
hồ
văn bản thỏa thuận hợp
tác vào
hồ đề nghị cấp
phép
bổ sung thông tin, giải trình nếu có
Bước 4.9: Xem
xét, trình lãnh
đạo Văn phòng
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
02 ngày
làm việc
d
thảo văn bản kết quả thẩm định hồ
;
dự thảo Văn bản
của
UBND
tỉnh
thông
báo
đến tổ chức,
nhân
nước
ngoài
để
yêu
cầu tổ chức,
nhân
điều chỉnh nội
dung
nghiên
cứu
không
hoạt động
khoan
đáy biển,
lòng
đất dưới đáy
biển
,
chỉnh sửa
,
bổ
sung
thông
tin
giải
trình
hồ sơ đề nghị
cấp
phép
nếu
có/
dự thảo văn bản của
UBND
thông
báo
đến
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về nội
dung, yêu
cầu hợp
tác
,
đề nghị tổ chức,
nhân
nước
ngoài
gửi bổ
sung
hồ
văn bản thỏa thuận hợp
tác vào
hồ đề nghị cấp
phép
bổ sung thông tin, giải trình nếu có
Bước 4.10:
Duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo
UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
02 ngày
làm việc
d
thảo văn bản kết quả thẩm định hồ
;
dự thảo Văn bản
của
UBND
tỉnh
thông
báo
đến tổ chức,
nhân
nước
ngoài
để
yêu
cầu tổ chức,
nhân
điều chỉnh nội
dung
nghiên
cứu
không
hoạt động
khoan
đáy biển,
lòng
đất dưới đáy
biển
,
chỉnh sửa
,
bổ
sung
thông
tin
giải
trình
hồ sơ đề nghị
cấp
phép
nếu
có/
dự thảo văn bản của
UBND
thông
báo
đến
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về nội
dung, yêu
cầu hợp
tác
,
đề nghị tổ chức,
nhân
nước
ngoài
gửi bổ
sung
hồ
văn bản thỏa thuận hợp
tác vào
hồ đề nghị cấp
phép
bổ sung thông tin, giải trình nếu có
Bước 4.11: Ký
duyệt hồ sơ trình
Lãnh đạo UBND
tỉnh
02,5 ngày
làm việc
Văn bản kết quả thẩm định hồ
Văn bản của
UBND
tỉnh
thông
báo
đến tổ chức,
nhân
nước
ngoài
để
yêu
cầu
tổ chức,
nhân
điều chỉnh nội
dung
nghiên
cứu
không
hoạt động
khoan
đáy biển,
lòng
đất dưới đáy biển
,
chỉnh
sửa
,
bổ
sung thông tin
giải
trình
hồ đề nghị cấp
phép
49
nếu có/văn bản của
UBND
thông báo
đến tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về nội
dung,
yêu
cầu hợp
tác
,
đề nghị tổ chức,
nhân
nước
ngoài
gửi bổ
sung
hồ
văn bản thỏa thuận
hợp
tác vào
hồ đề nghị cấp
phép
bổ
sung thông tin,
giải trình nếu có
Bước 4.12: Vào
số và phát hành
văn bản
Văn thư
0,5 ngày
làm việc
Văn bản kết quả thẩm định hồ
Văn bản của
UBND
tỉnh
thông
báo
đến tổ chức,
nhân
nước
ngoài
để
yêu
cầu
tổ chức,
nhân
điều chỉnh nội
dung
nghiên
cứu
không
hoạt động
khoan
đáy biển,
lòng
đất dưới đáy biển
,
chỉnh
sửa
,
bổ
sung
thông
tin
giải
trình
hồ đề nghị cấp
phép
nếu có/văn bản của
UBND
thông báo
đến tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về nội
dung,
yêu
cầu hợp
tác
,
đề nghị tổ chức,
nhân
nước
ngoài
gửi bổ
sung
hồ
văn bản thỏa thuận
hợp
tác vào
hồ đề nghị cấp
phép
bổ
sung thông tin,
giải trình nếu có
Bước 5: Quyết
định về việc cấp
phép nghiên
cứu khoa học
30 ngày
làm việc
Chi cục Thủy sản
Bước 5.1: Trình
hồ sơ đề nghị
cấp phép
Chuyên viên được
giao xử lý hồ sơ
15 ngày
làm việc
-
Trường hợp hồ đủ điều kiện để cấp
phép ý
kiến
thống nhất của Bộ Quốc
phòng,
Bộ Ngoại
giao, Công
an,
Bộ
Khoa
học
Công
nghệ: dự thảo Tờ
trình
dự thảo
Quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học;
-
Trường hợp hồ
không
đáp ứng
yêu
cầu, điều kiện để
được cấp
phép theo quy
định hoạch thuộc mọt
trong các
trường hợp
quy
định tại khoản
1,2,3,4,5,6
Điều
4
Nghị định
số 41/2016/NĐ-CP: Dự thảo Tờ
trình
dự thảo n bản
của
UBND
tỉnh
thông
báo
đến tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc từ chối cấp phép nghiên cứu khoa học;
50
-
Trường hợp
không
nhận được văn bản hợp
tác
nghiên
cứu
khoa
học bổ
sung
vào
hồ sơ hoặc
không
nhận được hồ sơ đã
điều chỉnh nội
dung nghiên
cưú
khoa
học
không khoan
đáy biển,
lòng
đất dưới đáy biển: Dự thảo Tờ
trình
dự
thảo Văn bản của
UBND
tỉnh
thông
báo
đến tổ chức,
nhân
nước ngoài về việc từ chối cấp phép nghiên cứu khoa học.
Bước 5.2: Xem
xét, trình lãnh
đạo Chi cục
Lãnh đạo Phòng
Biển và Hải đảo
02 ngày
làm việc
Dự thảo Tờ
trình;
dự thảo Quyết định cấp
phép
nghiên
cứu
khoa
học
/
dự thảo Văn bản của
UBND
tỉnh
thông báo
đến
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc từ chối cấp
phép
nghiên
cứu khoa học.
Bước 5.3: Xem
xét, trình lãnh
đạo Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
Lãnh đạo Chi cục
Thủy sản và Biển
đảo
01 ngày
làm việc
Dự thảo Tờ
trình;
dự thảo Quyết định cấp
phép
nghiên
cứu
khoa
học
/
dự thảo Văn bản của
UBND
tỉnh
thông báo
đến
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc từ chối cấp
phép
nghiên
cứu khoa học.
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Bước 5.4: Xem
xét, trình UBND
tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
02 ngày
làm việc
Tờ
trình;
dự thảo Quyết định cấp
phép
nghiên
cứu
khoa
học
/
dự thảo Văn bản của
UBND
tỉnh
thông
báo
đến tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc từ chối cấp
phép nghiên
cứu
khoa
học.
Bước 5.5: Vào
số và phát hành
văn bản
Văn thư
0,5 ngày
làm việc
Tờ
trình;
dự thảo Quyết định cấp
phép
nghiên
cứu
khoa
học
/
dự thảo Văn bản của
UBND
tỉnh
thông
báo
đến tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc từ chối cấp
phép nghiên
cứu
khoa
học.
UBND tỉnh
Bước 5.6: Tiếp
nhận hồ sơ trình
Văn thư
0,5 ngày
làm việc
Tờ
trình;
dự thảo Quyết định cấp
phép
nghiên
cứu
khoa
học
/
dự thảo Văn bản của
UBND
tỉnh
thông
báo
đến tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc từ chối cấp
phép nghiên
cứu
khoa
học.
51
Bước 5.7: Phân
công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
0,5 ngày
làm việc
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
Bước 5.8: Thẩm
tra và xử lý hồ
sơ trình
Chuyên viên được
giao xử lý hồ sơ
2,5 ngày
làm việc
dự thảo Quyết định cấp
phép
nghiên
cứu
khoa
học
/
dự thảo
Văn bản của
UBND
tỉnh
thông báo
đến tổ chức,
nhân
nước ngoài về việc từ chối cấp phép nghiên cứu khoa học.
Bước 5.9: Xem
xét, trình lãnh
đạo Văn phòng
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
01 ngày
làm việc
dự thảo Quyết định cấp
phép
nghiên
cứu
khoa
học
/
dự thảo
Văn bản của
UBND
tỉnh
thông báo
đến tổ chức,
nhân
nước ngoài về việc từ chối cấp phép nghiên cứu khoa học.
Bước 5.10:
Duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo
UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
02 ngày
làm việc
dự thảo Quyết định cấp
phép
nghiên
cứu
khoa
học
/
dự thảo
Văn bản của
UBND
tỉnh
thông báo
đến tổ chức,
nhân
nước ngoài về việc từ chối cấp phép nghiên cứu khoa học.
Bước 5.11: Ký
duyệt hồ sơ trình
Lãnh đạo UBND
tỉnh
03 ngày
làm việc
Quyết định cấp
phép
nghiên
cứu
khoa
học
/
Văn bản của
UBND
tỉnh
thông báo
đến tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về
việc từ chối cấp phép nghiên cứu khoa học.
Bước 5.12: Vào
số và phát hành
văn bản
Văn thư
Giờ hành
chính
Quyết định cấp
phép
nghiên
cứu
khoa
học
/
Văn bản của
UBND
tỉnh
thông báo
đến tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về
việc từ chối cấp phép nghiên cứu khoa học.
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
các cấp trên địa
bàn tỉnh
Bước 6: Trả kết
quả
Công chức được
phân công tại
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
Giờ hành
chính
Quyết định cấp
phép
nghiên
cứu
khoa
học
/
Văn bản của
UBND
tỉnh
thông báo
đến tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về
việc từ chối cấp phép nghiên cứu khoa học.
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định.
Thành phần hồ sơ lưu:
52
- Toàn bộ hồ sơ của cá nhân đã nộp.
- Văn bản tiếp nhận hồ sơ.
- Văn bản yêu cầu bổ sung thông tin, giải trình (nếu có).
- Quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học.
- Văn bản từ chối cấp phép.
- Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện.
11. Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển
- Mã số TTHC: 3.000436
- Thời gian giải quyết: 65 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ theo quy định.
Thời
gian
các
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
chỉnh sửa, bổ
sung
hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ
sung
Quyết định cấp
phép
nghiên
cứu
hoa học không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ.
Cơ quan, đơn vị Bước thực hiện
Trách nhiệm thực
hiện
Thời gian Biểu mẫu/kết quả công việc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
các cấp trên địa
bàn tỉnh
Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ
Công chức được
phân công tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
các cấp trên địa
bàn tỉnh
01 ngày
làm việc
Hồ sơ tổ chức, cá nhân.
Chi cục Thủy sản
và Biển đảo
Bước 2: Kiểm
tra hồ sơ
05 ngày
làm việc
Bước 2.1: Phân
công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Biển và Hải đảo
0,25 ngày
làm việc
Phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ
53
Bước 2.2: Kiểm
tra hồ sơ
Chuyên viên được
giao xử lý hồ sơ
0,75 ngày
làm việc
Kiểm
tra
tính
đầy đủ về
hình
thức,
thành
phần
nội
dung
hồ đề nghị cấp
phép nguyên
cứu
khoa
học
trong vùng
biển quản lý hành chính trên biển, cụ thể:
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ
theo
đúng
quy
định: dự thảo
văn bản
trình
dự thảo văn bản
thông báo cho
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc tiếp nhận hồ
yêu
cầu tổ chức,
nhân
nước
ngoài
nộp
phí
thẩm định hồ đề nghị cấp
phép theo quy định (chuyển sang bước 3).
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
theo
đúng
quy
định: dự
thảo văn bản
trình
văn bản
thông báo cho
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc bổ
sung, hoàn
thiện hồ
yêu
cầu tổ chức,
nhân
nước
ngoài
gửi lại hồ đề nghị cấp
phép.
Bước 2.3: Xem
xét, trình lãnh
đạo Chi cục
Lãnh đạo Phòng
Biển và Hải đảo
0,25 ngày
làm việc
Dự thảo văn bản
trình
dự thảo văn bản
thông báo cho
tổ
chức,
nhân
nước
ngoài
về việc tiếp nhận hồ
yêu
cầu
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
nộp
phí
thẩm định hồ đề nghị
cấp
phép theo quy
định/ dự thảo văn bản
thông báo cho
tổ
chức,
nhân
nước
ngoài
về việc bổ
sung,
hoàn
thiện hồ sơ
yêu
cầu tổ chức,
nhân
nước
ngoài
gửi lại hồ sơ đề nghị
cấp phép.
Bước 2.4: Xem
xét, trình lãnh
đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục
Thủy sản và Biển
đảo
0,5 ngày
làm việc
Dự thảo văn bản
trình
dự thảo văn bản
thông báo cho
tổ
chức,
nhân
nước
ngoài
về việc tiếp nhận hồ
yêu
cầu
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
nộp
phí
thẩm định hồ đề nghị
cấp
phép theo quy
định/ dự thảo văn bản
thông báo cho
tổ
chức,
nhân
nước
ngoài
về việc bổ
sung,
hoàn
thiện hồ sơ
yêu
cầu tổ chức,
nhân
nước
ngoài
gửi lại hồ sơ đề nghị
cấp phép.
54
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Bước 2.5: Xem
xét, trình UBND
tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
0,5 ngày
làm việc
Văn bản
trình
dự thảo văn bản
thông
báo
cho
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc tiếp nhận hồ
yêu
cầu tổ chức,
nhân
nước
ngoài
nộp
phí
thẩm định hồ đề nghị cấp
phép
theo
quy
định/ dự thảo văn bản
thông
báo
cho
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc bổ
sung, hoàn
thiện hồ
yêu
cầu tổ chức,
nhân
nước
ngoài
gửi lại hồ đề nghị
cấp phép.
Bước 2.6: Vào
số và phát hành
văn bản
Văn thư
0,25 ngày
làm việc
Văn bản
trình
dự thảo văn bản
thông
báo
cho
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc tiếp nhận hồ
yêu
cầu tổ chức,
nhân
nước
ngoài
nộp
phí
thẩm định hồ đề nghị cấp
phép
theo
quy
định/ dự thảo văn bản
thông
báo
cho
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc bổ
sung, hoàn
thiện hồ
yêu
cầu tổ chức,
nhân
nước
ngoài
gửi lại hồ đề nghị
cấp phép.
UBND tỉnh
Bước 2.7: Tiếp
nhận hồ sơ trình
Văn thư
0,25 ngày
làm việc
Văn bản
trình
dự thảo văn bản
thông
báo
cho
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc tiếp nhận hồ
yêu
cầu tổ chức,
nhân
nước
ngoài
nộp
phí
thẩm định hồ đề nghị cấp
phép
theo
quy
định/ dự thảo văn bản
thông
báo
cho
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc bổ
sung, hoàn
thiện hồ
yêu
cầu tổ chức,
nhân
nước
ngoài
gửi lại hồ đề nghị
cấp phép.
Bước 2.8: Phân
công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
0,25 ngày
làm việc
Phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ
Bước 2.9: Thẩm
tra và xử lý hồ
sơ trình
Chuyên viên được
giao xử lý hồ sơ
0,75 ngày
làm việc
dự thảo văn bản
thông
báo
cho
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc tiếp nhận hồ
yêu
cầu tổ chức,
nhân
nước
ngoài
nộp
phí
thẩm định hồ đề nghị cấp
phép theo quy
định/ dự thảo văn bản
thông
báo
cho
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc bổ
sung, hoàn
thiện hồ sơ
và yêu
cầu tổ chức,
55
cá nhân nước ngoài gửi lại hồ sơ đề nghị cấp phép.
Bước 2.10: Xem
xét, trình lãnh
đạo Văn phòng
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
0,25 ngày
làm việc
dự thảo văn bản
thông
báo
cho
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc tiếp nhận hồ
yêu
cầu tổ chức,
nhân
nước
ngoài
nộp
phí
thẩm định hồ đề nghị cấp
phép theo quy
định/ dự thảo văn bản
thông
báo
cho
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc bổ
sung,
hoàn
thiện hồ sơ
yêu
cầu tổ chức,
cá nhân nước ngoài gửi lại hồ sơ đề nghị cấp phép.
Bước 2.11:
Duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo
UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
0,5 ngày
làm việc
dự thảo văn bản
thông
báo
cho
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc tiếp nhận hồ
yêu
cầu tổ chức,
nhân
nước
ngoài
nộp
phí
thẩm định hồ đề nghị cấp
phép theo quy
định/ dự thảo văn bản
thông
báo
cho
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc bổ
sung,
hoàn
thiện hồ sơ
yêu
cầu tổ chức,
cá nhân nước ngoài gửi lại hồ sơ đề nghị cấp phép.
Bước 2.12: Ký
duyệt hồ sơ trình
Lãnh đạo UBND
tỉnh
0,5 ngày
làm việc
Văn bản
thông
báo
cho
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc
tiếp nhận hồ sơ
yêu
cầu tổ chức,
nhân
nước
ngoài
nộp
phí
thẩm định hồ đề nghị cấp
phép theo quy
định/ Văn
bản
thông báo cho
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc bổ
sung, hoàn
thiện hồ
yêu
cầu tổ chức,
nhân
nước
ngoài gửi lại hồ sơ đề nghị cấp phép.
Bước 2.13: Vào
số và phát hành
văn bản
Văn thư
Giờ hành
chính
Văn bản
thông
báo
cho
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc
tiếp nhận hồ sơ
yêu
cầu tổ chức,
nhân
nước
ngoài
nộp
phí
thẩm định hồ đề nghị cấp
phép theo quy
định/ Văn
bản
thông báo cho
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc bổ
sung, hoàn
thiện hồ
yêu
cầu tổ chức,
nhân
nước
ngoài gửi lại hồ sơ đề nghị cấp phép.
Bước 3: Lấy ý
kiến các cơ
quan liên quan
05 ngày
làm việc
56
Chi cục Thủy sản
và Biển đảo
Bước 3.1: Lấy ý
kiến của các cơ
quan có liên
quan
Chuyên viên được
giao xử lý hồ sơ
0,75 ngày
làm việc
Dự thảo Tờ
trình
dự thảo Văn bản lấy
ý
kiến của
các
quan
liên
quan
(
Bộ Quốc
phòng,
Bộ Ngoại
giao,
Bộ
Công
an,
Bộ
Khoa
học
Công
nghệ
các
bộ quản
ngành,
lĩnh vực
các
quan liên quan
để lấy
ý
kiến về việc
cấp
phép
nghiên
cứu
khoa
học
)
về việc cấp
phép
nghiên
cứu
khoa học (chuyển sang bước 4)
Bước 3.2: Xem
xét, trình lãnh
đạo Chi cục
Lãnh đạo Phòng
Biển và Hải đảo
0,5 ngày
làm việc
Dự thảo Tờ
trình
dự thảo Văn bản lấy
ý
kiến của
các
quan có liên quan về việc cấp phép nghiên cứu khoa học
Bước 3.3: Xem
xét, trình lãnh
đạo Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
Lãnh đạo Chi cục
Thủy sản và Biển
đảo
0,25 ngày
làm việc
Dự thảo Tờ
trình
dự thảo Văn bản lấy
ý
kiến của
các
quan có liên quan về việc cấp phép nghiên cứu khoa học
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Bước 3.4: Xem
xét, trình UBND
tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
0,5 ngày
làm việc
Tờ
trình
dự thảo Văn bản lấy
ý
kiến của
các
quan
liên quan về việc cấp phép nghiên cứu khoa học
Bước 3.5: Vào
số và phát hành
văn bản
Văn thư
0,25 ngày
làm việc
Tờ
trình
dự thảo Văn bản lấy
ý
kiến của
các
quan
liên quan về việc cấp phép nghiên cứu khoa học
UBND tỉnh
Bước 3.6: Tiếp
nhận hồ sơ trình
Văn thư
0,25 ngày
làm việc
Tờ
trình
dự thảo Văn bản lấy
ý
kiến của
các
quan
liên quan về việc cấp phép nghiên cứu khoa học
Bước 3.7: Phân
công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
0,25 ngày
làm việc
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
57
Bước 3.8: Thẩm
tra và xử lý hồ
sơ trình
Chuyên viên được
giao xử lý hồ sơ
0,5 ngày
làm việc
Dự thảo Văn bản lấy
ý
kiến của
các
quan
liên
quan
về
việc cấp phép nghiên cứu khoa học
Bước 3.9: Xem
xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
0,5 ngày
làm việc
Dự thảo Văn bản lấy
ý
kiến của
các
quan
liên
quan
về
việc cấp phép nghiên cứu khoa học
Bước 3.10:
Duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo
UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
0,5 ngày
làm việc
Dự thảo Văn bản lấy
ý
kiến của
các
quan
liên
quan
về
việc cấp phép nghiên cứu khoa học
Bước 3.11: Ký
duyệt hồ sơ trình
Lãnh đạo UBND
tỉnh
0,75 ngày
làm việc
Văn bản lấy
ý
kiến của
các
quan
liên
quan
về việc cấp
phép nghiên cứu khoa học
Bước 3.12: Vào
số và phát hành
văn bản
Văn thư
Giờ hành
chính
Văn bản lấy
ý
kiến của
các
quan
liên
quan
về việc cấp
phép nghiên cứu khoa học
Chi cục Thủy sản
và Biển đảo
Bước 4: Tổ
chức thẩm định
hồ sơ
44 ngày
làm việc
Bước 4.1: Tham
mưu tổ chức
thẩm định hồ sơ
Chuyên viên được
giao xử lý hồ sơ
24 ngày
làm việc
Tham
mưu tổ chức thẩm định hồ cấp
phép;
dự thảo Tờ
trình,
dự thảo văn bản kết quả thẩm định hồ sơ
đề nghị tổ
chức,
nhân
chỉnh sửa, bổ
sung
nếu
trên
sở tổng hợp
ý kiến của các cơ quan có liên quan
58
Bước 4.2: Xem
xét, trình lãnh
đạo Chi cục
Lãnh đạo Phòng
Biển và Hải đảo
05 ngày
làm việc
D
thảo Tờ
trình,
dự thảo văn bản kết quả thẩm định hồ
và đề nghị tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung nếu có
Bước 4.3: Xem
xét, trình lãnh
đạo Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
Lãnh đạo Chi cục
Thủy sản và Biển
đảo
02 ngày
làm việc
D
thảo Tờ
trình,
dự thảo văn bản kết quả thẩm định hồ
và đề nghị tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung nếu có
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Bước 4.4: Xem
xét, trình lãnh
đạo UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
02 ngày
làm việc
Tờ
trình,
dự thảo văn bản kết quả thẩm định hồ
đề nghị
tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung nếu có
Bước 4.5: Vào
số và phát hành
văn bản
Văn thư
0,5 ngày
làm việc
Tờ
trình,
dự thảo văn bản kết quả thẩm định hồ
đề nghị
tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung nếu có
Bước 4.6: Tiếp
nhận hồ sơ trình
Văn thư
0,5 ngày
làm việc
Tờ
trình,
dự thảo văn bản kết quả thẩm định hồ
đề nghị
tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung nếu có
Bước 4.7: Phân
công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
01 ngày
làm việc
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
Bước 4.8: Thẩm
tra và xử lý hồ
sơ trình
Chuyên viên được
giao xử lý hồ sơ
02 ngày
làm việc
Dự thảo văn bản kết quả thẩm định hồ
đề nghị tổ chức,
cá nhân chỉnh sửa, bổ sung nếu có
Bước 4.9: Xem
xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
02 ngày
làm việc
Dự thảo văn bản kết quả thẩm định hồ
đề nghị tổ chức,
cá nhân chỉnh sửa, bổ sung nếu có
59
Bước 4.10:
Duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo
UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
02 ngày
làm việc
Dự thảo văn bản kết quả thẩm định hồ
đề nghị tổ chức,
cá nhân chỉnh sửa, bổ sung nếu có
Bước 4.11: Ký
duyệt hồ sơ trình
Lãnh đạo UBND
tỉnh
03 ngày
làm việc
V
ăn bản kết quả thẩm định hồ
đề nghị tổ chức,
nhân
chỉnh sửa, bổ sung nếu có
Bước 4.12: Vào
số và phát hành
văn bản
Văn thư
Giờ hành
chính
V
ăn bản kết quả thẩm định hồ
đề nghị tổ chức,
nhân
chỉnh sửa, bổ sung nếu có
Bước 5: Quyết
định về việc cấp
phép nghiên
cứu khoa học
10 ngày
làm việc
Chi cục Thủy sản
Bước 5.1: Trình
hồ sơ đề nghị
cấp phép
Chuyên viên được
giao xử lý hồ sơ
02 ngày
làm việc
-
Trường hợp hồ đủ điều kiện để cấp
phép ý
kiến
thống nhất của Bộ Quốc
phòng,
Bộ Ngoại
giao, Công
an,
Bộ
Khoa
học
Công
nghệ: dự thảo Tờ
trình
dự thảo
Quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học;
-
Trường hợp hồ
không
đáp ứng
yêu
cầu, điều kiện để
được cấp
phép theo quy
định hoạch thuộc mọt
trong các
trường hợp
quy
định tại khoản
1,2,3,4,5,6
Điều
4
Nghị định
số 41/2016/NĐ-CP: Dự thảo Tờ
trình
dự thảo n bản
của
UBND
tỉnh
thông
báo
đến tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc
không
đồng
ý
sửa đổi, bổ
sung
Quyết định cấp
phép
nghiên cứu khoa học.
60
Bước 5.2: Xem
xét, trình lãnh
đạo Chi cục
Lãnh đạo Phòng
Biển và Hải đảo
0,5 ngày
làm việc
Dự thảo Tờ
trình;
dự thảo Quyết định cấp
phép
nghiên
cứu
khoa
học
/
Văn bản của
UBND
tỉnh
thông báo
đến tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc
không
đồng
ý
sửa đổi, bổ
sung
Quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học.
Bước 5.3: Xem
xét, trình lãnh
đạo Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
Lãnh đạo Chi cục
Thủy sản và Biển
đảo
0,5 ngày
làm việc
Dự thảo Tờ
trình;
dự thảo Quyết định cấp
phép
nghiên
cứu
khoa
học
/
Văn bản của
UBND
tỉnh
thông báo
đến tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc
không
đồng
ý
sửa đổi, bổ
sung
Quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học.
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Bước 5.4: Xem
xét, trình lãnh
đạo UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
01 ngày
làm việc
Tờ
trình;
dự thảo Quyết định cấp
phép
nghiên
cứu
khoa
học
/
Văn bản của
UBND
tỉnh
thông báo
đến tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc
không
đồng
ý
sửa đổi, bổ
sung
Quyết
định cấp phép nghiên cứu khoa học.
Bước 5.5: Vào
số và phát hành
văn bản
Văn thư
0,5 ngày
làm việc
Tờ
trình;
dự thảo Quyết định cấp
phép
nghiên
cứu
khoa
học
/
Văn bản của
UBND
tỉnh
thông báo
đến tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc
không
đồng
ý
sửa đổi, bổ
sung
Quyết
định cấp phép nghiên cứu khoa học.
UBND tỉnh
Bước 5.6: Tiếp
nhận hồ sơ trình
Văn thư
0,5 ngày
làm việc
Tờ
trình;
dự thảo Quyết định cấp
phép
nghiên
cứu
khoa
học
/
Văn bản của
UBND
tỉnh
thông báo
đến tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc
không
đồng
ý
sửa đổi, bổ
sung
Quyết
định cấp phép nghiên cứu khoa học.
Bước 5.7: Phân
công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
0,5 ngày
làm việc
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
Bước 5.8: Thẩm
tra và xử lý hồ
sơ trình
Chuyên viên được
giao xử lý hồ sơ
02 ngày
làm việc
dự thảo Quyết định cấp
phép
nghiên
cứu
khoa
học
/
Văn bản
của
UBND
tỉnh
thông
báo
đến tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc
không
đồng
ý
sửa đổi, bổ
sung
Quyết định cấp
phép
nghiên cứu khoa học.
61
Bước 5.9: Xem
xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
0,5 ngày
làm việc
dự thảo Quyết định cấp
phép
nghiên
cứu
khoa
học
/
Văn bản
của
UBND
tỉnh
thông
báo
đến tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc
không
đồng
ý
sửa đổi, bổ
sung
Quyết định cấp
phép
nghiên cứu khoa học.
Bước 5.10:
Duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo
UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
0,5 ngày
làm việc
dự thảo Quyết định cấp
phép
nghiên
cứu
khoa
học
/
Văn bản
của
UBND
tỉnh
thông
báo
đến tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc
không
đồng
ý
sửa đổi, bổ
sung
Quyết định cấp
phép
nghiên cứu khoa học.
Bước 5.11: Ký
duyệt hồ sơ trình
Lãnh đạo UBND
tỉnh
1,5 ngày
làm việc
Quyết định cấp
phép
nghiên
cứu
khoa
học
/
Văn bản của
UBND
tỉnh
thông báo
đến tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về
việc
không
đồng
ý
sửa đổi, bổ
sung
Quyết định cấp
phép
nghiên cứu khoa học.
Bước 5.12: Vào
số và phát hành
văn bản
Văn thư
Giờ hành
chính
Quyết định cấp
phép
nghiên
cứu
khoa
học
/
Văn bản của
UBND
tỉnh
thông báo
đến tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về
việc
không
đồng
ý
sửa đổi, bổ
sung
Quyết định cấp
phép
nghiên cứu khoa học.
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
các cấp trên địa
bàn tỉnh
Bước 6: Trả kết
quả
Công chức được
phân công tại
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
Giờ hành
chính
Quyết định cấp
phép
nghiên
cứu
khoa
học
/
Văn bản của
UBND
tỉnh
thông báo
đến tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về
việc
không
đồng
ý
sửa đổi, bổ
sung
Quyết định cấp
phép
nghiên cứu khoa học.
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Toàn bộ hồ sơ của cá nhân đã nộp.
- Văn bản tiếp nhận hồ sơ.
- Văn bản yêu cầu bổ sung thông tin, giải trình (nếu có).
- Quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học.
- văn bản thông báo không đồng ý sửa đổi, bổ sung Quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học.
62
- Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện.
12. Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học
- Mã số TTHC: 3.000437
- Thời gian giải quyết: 65 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ theo quy định.
Thời
gian
các
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
chỉnh sửa, bổ
sung
hồ sơ đề nghị
gia
hạn Quyết định cấp
phép
nghiên
cứu
hoa
học
không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ.
Cơ quan, đơn vị Bước thực hiện
Trách nhiệm thực
hiện
Thời gian Biểu mẫu/kết quả công việc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
các cấp trên địa
bàn tỉnh
Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ
Công chức được
phân công tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
các cấp trên địa
bàn tỉnh
01 ngày
làm việc
Hồ sơ tổ chức, cá nhân.
Bước 2: Kiểm
tra hồ sơ
05 ngày
làm việc
Chi cục Thủy sản
và Biển đảo
Bước 2.1: Phân
công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Biển và Hải đảo
0,25 ngày
làm việc
Phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ
Bước 2.2: Kiểm
tra hồ sơ
Chuyên viên được
giao xử lý hồ sơ
0,75 ngày
làm việc
Kiểm
tra
tính
đầy đủ về
hình
thức,
thành
phần
nội
dung
hồ đề nghị cấp
phép nguyên
cứu
khoa
học
trong vùng
biển quản lý hành chính trên biển, cụ thể:
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ
theo
đúng
quy
định: dự thảo
văn bản
trình
dự thảo văn bản
thông báo cho
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc tiếp nhận hồ
yêu
cầu tổ chức,
63
nhân
nước
ngoài
nộp
phí
thẩm định hồ đề nghị cấp
phép theo quy định (chuyển sang bước 3).
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
theo
đúng
quy
định: dự
thảo văn bản
trình
văn bản
thông báo cho
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc bổ
sung, hoàn
thiện hồ
yêu
cầu tổ chức,
nhân
nước
ngoài
gửi lại hồ đề nghị cấp
phép.
Bước 2.3: Xem
xét, trình lãnh
đạo Chi cục
Lãnh đạo Phòng
Biển và Hải đảo
0,25 ngày
làm việc
Dự thảo văn bản
trình
dự thảo văn bản
thông báo cho
tổ
chức,
nhân
nước
ngoài
về việc tiếp nhận hồ
yêu
cầu
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
nộp
phí
thẩm định hồ đề nghị
cấp
phép theo quy
định/ dự thảo văn bản
thông báo cho
tổ
chức,
nhân
nước
ngoài
về việc bổ
sung,
hoàn
thiện hồ sơ
yêu
cầu tổ chức,
nhân
nước
ngoài
gửi lại hồ sơ đề nghị
cấp phép.
Bước 2.4: Xem
xét, trình lãnh
đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục
Thủy sản và Biển
đảo
0,5 ngày
làm việc
Dự thảo văn bản
trình
dự thảo văn bản
thông báo cho
tổ
chức,
nhân
nước
ngoài
về việc tiếp nhận hồ
yêu
cầu
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
nộp
phí
thẩm định hồ đề nghị
cấp
phép theo quy
định/ dự thảo văn bản
thông báo cho
tổ
chức,
nhân
nước
ngoài
về việc bổ
sung,
hoàn
thiện hồ sơ
yêu
cầu tổ chức,
nhân
nước
ngoài
gửi lại hồ sơ đề nghị
cấp phép.
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Bước 2.5: Xem
xét, trình UBND
tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
0,5 ngày
làm việc
Văn bản
trình
dự thảo văn bản
thông
báo
cho
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc tiếp nhận hồ
yêu
cầu tổ chức,
nhân
nước
ngoài
nộp
phí
thẩm định hồ đề nghị cấp
phép
theo
quy
định/ dự thảo văn bản
thông
báo
cho
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc bổ
sung, hoàn
thiện hồ
yêu
cầu tổ chức,
nhân
nước
ngoài
gửi lại hồ đề nghị
cấp phép.
64
Bước 2.6: Vào
số và phát hành
văn bản
Văn thư
0,25 ngày
làm việc
Văn bản
trình
dự thảo văn bản
thông
báo
cho
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc tiếp nhận hồ
yêu
cầu tổ chức,
nhân
nước
ngoài
nộp
phí
thẩm định hồ đề nghị cấp
phép
theo
quy
định/ dự thảo văn bản
thông
báo
cho
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc bổ
sung, hoàn
thiện hồ
yêu
cầu tổ chức,
nhân
nước
ngoài
gửi lại hồ đề nghị
cấp phép.
UBND tỉnh
Bước 2.7: Tiếp
nhận hồ sơ trình
Văn thư
0,25 ngày
làm việc
Văn bản
trình
dự thảo văn bản
thông
báo
cho
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc tiếp nhận hồ
yêu
cầu tổ chức,
nhân
nước
ngoài
nộp
phí
thẩm định hồ đề nghị cấp
phép
theo
quy
định/ dự thảo văn bản
thông
báo
cho
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc bổ
sung, hoàn
thiện hồ
yêu
cầu tổ chức,
nhân
nước
ngoài
gửi lại hồ đề nghị
cấp phép.
Bước 2.8: Phân
công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
0,25 ngày
làm việc
Phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ
Bước 2.9: Thẩm
tra và xử lý hồ
sơ trình
Chuyên viên được
giao xử lý hồ sơ
0,75 ngày
làm việc
dự thảo văn bản
thông
báo
cho
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc tiếp nhận hồ
yêu
cầu tổ chức,
nhân
nước
ngoài
nộp
phí
thẩm định hồ đề nghị cấp
phép theo quy
định/ dự thảo văn bản
thông
báo
cho
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc bổ
sung,
hoàn
thiện hồ sơ
yêu
cầu tổ chức,
cá nhân nước ngoài gửi lại hồ sơ đề nghị cấp phép.
Bước 2.10: Xem
xét, trình lãnh
đạo Văn phòng
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
0,25 ngày
làm việc
dự thảo văn bản
thông
báo
cho
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc tiếp nhận hồ
yêu
cầu tổ chức,
nhân
nước
ngoài
nộp
phí
thẩm định hồ đề nghị cấp
phép theo quy
định/ dự thảo văn bản
thông
báo
cho
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc bổ
sung,
hoàn
thiện hồ sơ
yêu
cầu tổ chức,
cá nhân nước ngoài gửi lại hồ sơ đề nghị cấp phép.
65
Bước 2.11:
Duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo
UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
0,5 ngày
làm việc
dự thảo văn bản
thông
báo
cho
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc tiếp nhận hồ
yêu
cầu tổ chức,
nhân
nước
ngoài
nộp
phí
thẩm định hồ đề nghị cấp
phép theo quy
định/ dự thảo văn bản
thông
báo
cho
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc bổ
sung,
hoàn
thiện hồ sơ
yêu
cầu tổ chức,
cá nhân nước ngoài gửi lại hồ sơ đề nghị cấp phép.
Bước 2.12: Ký
duyệt hồ sơ trình
Lãnh đạo UBND
tỉnh
0,5 ngày
làm việc
Văn bản
thông
báo
cho
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc
tiếp nhận hồ sơ
yêu
cầu tổ chức,
nhân
nước
ngoài
nộp
phí
thẩm định hồ đề nghị cấp
phép theo quy
định/ Văn
bản
thông báo cho
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc bổ
sung, hoàn
thiện hồ
yêu
cầu tổ chức,
nhân
nước
ngoài gửi lại hồ sơ đề nghị cấp phép.
Bước 2.13: Vào
số và phát hành
văn bản
Văn thư
Giờ hành
chính
Văn bản
thông
báo
cho
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc
tiếp nhận hồ sơ
yêu
cầu tổ chức,
nhân
nước
ngoài
nộp
phí
thẩm định hồ đề nghị cấp
phép theo quy
định/ Văn
bản
thông báo cho
tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc bổ
sung, hoàn
thiện hồ
yêu
cầu tổ chức,
nhân
nước
ngoài gửi lại hồ sơ đề nghị cấp phép.
Bước 3: Lấy ý
kiến các cơ
quan liên quan
05 ngày
làm việc
Chi cục Thủy sản
và Biển đảo
Bước 3.1: Lấy ý
kiến của các cơ
quan có liên
quan
Chuyên viên được
giao xử lý hồ sơ
0,75 ngày
làm việc
Dự thảo Tờ
trình
dự thảo Văn bản lấy
ý
kiến của
các
quan
liên
quan
(
Bộ Quốc
phòng,
Bộ Ngoại
giao,
Bộ
Công
an,
Bộ
Khoa
học
Công
nghệ
các
bộ quản
ngành,
lĩnh vực
các
quan liên quan
để lấy
ý
kiến về việc
cấp
phép
nghiên
cứu
khoa
học
)
về việc cấp
phép
nghiên
cứu
khoa học (chuyển sang bước 4)
66
Bước 3.2: Xem
xét, trình lãnh
đạo Chi cục
Lãnh đạo Phòng
Biển và Hải đảo
0,5 ngày
làm việc
Dự thảo Tờ
trình
dự thảo Văn bản lấy
ý
kiến của
các
quan có liên quan về việc cấp phép nghiên cứu khoa học
Bước 3.3: Xem
xét, trình lãnh
đạo Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
Lãnh đạo Chi cục
Thủy sản và Biển
đảo
0,25 ngày
làm việc
Dự thảo Tờ
trình
dự thảo Văn bản lấy
ý
kiến của
các
quan có liên quan về việc cấp phép nghiên cứu khoa học
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Bước 3.4: Xem
xét, trình UBND
tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
0,5 ngày
làm việc
Tờ
trình
dự thảo Văn bản lấy
ý
kiến của
các
quan
liên quan về việc cấp phép nghiên cứu khoa học
Bước 3.5: Vào
số và phát hành
văn bản
Văn thư
0,25 ngày
làm việc
Tờ
trình
dự thảo Văn bản lấy
ý
kiến của
các
quan
liên quan về việc cấp phép nghiên cứu khoa học
Bước 3.6: Tiếp
nhận hồ sơ trình
Văn thư
0,25 ngày
làm việc
Tờ
trình
dự thảo Văn bản lấy
ý
kiến của
các
quan
liên quan về việc cấp phép nghiên cứu khoa học
UBND tỉnh
Bước 3.7: Phân
công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
0,25 ngày
làm việc
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
Bước 3.8: Thẩm
tra và xử lý hồ
sơ trình
Chuyên viên được
giao xử lý hồ sơ
0,5 ngày
làm việc
Dự thảo Văn bản lấy
ý
kiến của
các
quan
liên
quan
về
việc cấp phép nghiên cứu khoa học
Bước 3.9: Xem
xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
0,5 ngày
làm việc
Dự thảo Văn bản lấy
ý
kiến của
các
quan
liên
quan
về
việc cấp phép nghiên cứu khoa học
67
Bước 3.10:
Duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo
UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
0,5 ngày
làm việc
Dự thảo Văn bản lấy
ý
kiến của
các
quan
liên
quan
về
việc cấp phép nghiên cứu khoa học
Bước 3.11: Ký
duyệt hồ sơ trình
Lãnh đạo UBND
tỉnh
0,75 ngày
làm việc
Văn bản lấy
ý
kiến của
các
quan
liên
quan
về việc cấp
phép nghiên cứu khoa học
Bước 3.12: Vào
số và phát hành
văn bản
Văn thư
Giờ hành
chính
Văn bản lấy
ý
kiến của
các
quan
liên
quan
về việc cấp
phép nghiên cứu khoa học
Bước 4: Tổ
chức thẩm định
hồ sơ
44 ngày
làm việc
Chi cục Thủy sản
và Biển đảo
Bước 4.1: Tham
mưu tổ chức
thẩm định hồ sơ
Chuyên viên được
giao xử lý hồ sơ
24 ngày
làm việc
Tham
mưu tổ chức thẩm định hồ cấp
phép;
dự thảo Tờ
trình,
dự thảo văn bản kết quả thẩm định hồ sơ
đề nghị tổ
chức,
nhân
chỉnh sửa, bổ
sung
nếu
trên
sở tổng hợp
ý kiến của các cơ quan có liên quan
Bước 4.2: Xem
xét, trình lãnh
đạo Chi cục
Lãnh đạo Phòng
Biển và Hải đảo
05 ngày
làm việc
Dự thảo Tờ
trình;
d
thảo văn bản kết quả thẩm định hồ
và đề nghị tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung nếu có
Bước 4.3: Xem
xét, trình lãnh
đạo Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
Lãnh đạo Chi cục
Thủy sản và Biển
đảo
02 ngày
làm việc
Dự thảo Tờ
trình;
d
thảo văn bản kết quả thẩm định hồ
và đề nghị tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung nếu có
68
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Bước 4.4: Xem
xét, trình UBND
tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
02 ngày
làm việc
Tờ
trình;
d
thảo văn bản kết quả thẩm định hồ
đề
nghị tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung nếu có
Bước 4.5: Vào
số và phát hành
văn bản
Văn thư
0,5 ngày
làm việc
Tờ
trình;
d
thảo văn bản kết quả thẩm định hồ
đề
nghị tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung nếu có
Bước 4.6: Tiếp
nhận hồ sơ trình
Văn thư
0,5 ngày
làm việc
Tờ
trình;
d
thảo văn bản kết quả thẩm định hồ
đề
nghị tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung nếu có
Bước 4.7: Phân
công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
01 ngày
làm việc
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
Bước 4.8: Thẩm
tra và xử lý hồ
sơ trình
Chuyên viên được
giao xử lý hồ sơ
02 ngày
làm việc
d
thảo văn bản kết quả thẩm định hồ sơ
đề nghị tổ chức,
cá nhân chỉnh sửa, bổ sung nếu có
Bước 4.9: Xem
xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
02 ngày
làm việc
d
thảo văn bản kết quả thẩm định hồ sơ
đề nghị tổ chức,
cá nhân chỉnh sửa, bổ sung nếu có
Bước 4.10:
Duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo
UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
02 ngày
làm việc
d
thảo văn bản kết quả thẩm định hồ sơ
đề nghị tổ chức,
cá nhân chỉnh sửa, bổ sung nếu có
Bước 4.11: Ký
duyệt hồ sơ trình
Lãnh đạo UBND
tỉnh
03 ngày
làm việc
V
ăn bản kết quả thẩm định hồ
đề nghị tổ chức,
nhân
chỉnh sửa, bổ sung nếu có
69
Bước 4.12: Vào
số và phát hành
văn bản
Văn thư
Giờ hành
chính
Văn bản kết quả thẩm định hồ
đề nghị tổ chức,
nhân
chỉnh sửa nếu có
Bước 5: Quyết
định về việc cấp
phép nghiên
cứu khoa học
10 ngày
làm việc
Chi cục Thủy sản
Bước 5.1: Trình
hồ sơ đề nghị
cấp phép
Chuyên viên được
giao xử lý hồ sơ
02 ngày
làm việc
-
Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện để
gia
hạn Quyết định cấp
phép
ý
kiến thống nhất của Bộ Quốc
phòng,
Bộ Ngoại
giao, Công an,
Bộ
Khoa
học
Công
nghệ: dự thảo Tờ
trình
dự thảo Quyết định
gia
hạn Quyết định cấp
phép
nghiên cứu khoa học;
-
Trường hợp hồ
không
đáp ứng
yêu
cầu, điều kiện để
được
gia
hạn cấp
phép
theo
quy
định
ho
ặc thuộc
m
ột
trong
các
trường hợp
quy
định tại khoản
1,2,3,4,5,6
Điều
4
Nghị
định số 41/2016/NĐ-CP: Dự thảo Tờ
trình
dự thảo Văn
bản của
UBND
tỉnh
thông báo
đến tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc
không
đồng
ý
gia
hạ
n
Quyết định cấp
phép
nghiên cứu khoa học.
Bước 5.2: Xem
xét, trình lãnh
đạo Chi cục
Lãnh đạo Phòng
Biển và Hải đảo
0,5 ngày
làm việc
Dự thảo Tờ
trình;
dự thảo Quyết định cấp
phép
nghiên
cứu
khoa
học
/
Văn bản của
UBND
tỉnh
thông báo
đến tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc
không
đồng
ý
gia
hạ
n
Quyết định
cấp phép nghiên cứu khoa học.
Bước 5.3: Xem
xét, trình lãnh
đạo Sở Nông
nghiệp và Môi
Lãnh đạo Chi cục
Thủy sản và Biển
đảo
0,5 ngày
làm việc
Dự thảo Tờ
trình;
dự thảo Quyết định cấp
phép
nghiên
cứu
khoa
học
/
Văn bản của
UBND
tỉnh
thông báo
đến tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc
không
đồng
ý
gia
hạ
n
Quyết định
cấp phép nghiên cứu khoa học.
70
trường
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Bước 5.4: Xem
xét, trình UBND
tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
01 ngày
làm việc
Tờ
trình;
dự thảo Quyết định cấp
phép
nghiên
cứu
khoa
học
/
Văn bản của
UBND
tỉnh
thông báo
đến tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc
không
đồng
ý
gia
hạ
n
Quyết định cấp
phép nghiên cứu khoa học.
Bước 5.5: Vào
số và phát hành
văn bản
Văn thư
0,5 ngày
làm việc
Tờ
trình;
dự thảo Quyết định cấp
phép
nghiên
cứu
khoa
học
/
Văn bản của
UBND
tỉnh
thông báo
đến tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc
không
đồng
ý
gia
hạ
n
Quyết định cấp
phép nghiên cứu khoa học.
UBND tỉnh
Bước 5.6: Tiếp
nhận hồ sơ trình
Văn thư
0,5 ngày
làm việc
Tờ
trình;
dự thảo Quyết định cấp
phép
nghiên
cứu
khoa
học
/
Văn bản của
UBND
tỉnh
thông báo
đến tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc
không
đồng
ý
gia
hạ
n
Quyết định cấp
phép nghiên cứu khoa học.
Bước 5.7: Phân
công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
0,5 ngày
làm việc
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
Bước 5.8: Thẩm
tra và xử lý hồ
sơ trình
Chuyên viên được
giao xử lý hồ sơ
02 ngày
làm việc
dự thảo Quyết định cấp
phép
nghiên
cứu
khoa
học
/
Văn bản
của
UBND
tỉnh
thông
báo
đến tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc
không
đồng
ý
gia
hạ
n
Quyết định cấp
phép
nghiên
cứu khoa học.
Bước 5.9: Xem
xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
0,5 ngày
làm việc
dự thảo Quyết định cấp
phép
nghiên
cứu
khoa
học
/
Văn bản
của
UBND
tỉnh
thông
báo
đến tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc
không
đồng
ý
gia
hạ
n
Quyết định cấp
phép
nghiên
cứu khoa học.
71
Bước 5.10:
Duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo
UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
0,5 ngày
làm việc
dự thảo Quyết định cấp
phép
nghiên
cứu
khoa
học
/
Văn bản
của
UBND
tỉnh
thông
báo
đến tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về việc
không
đồng
ý
gia
hạ
n
Quyết định cấp
phép
nghiên
cứu khoa học.
Bước 5.11: Ký
duyệt hồ sơ trình
Lãnh đạo UBND
tỉnh
1,5 ngày
làm việc
Quyết định cấp
phép
nghiên
cứu
khoa
học
/
Văn bản của
UBND
tỉnh
thông báo
đến tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về
việc
không
đồng
ý
gia
hạ
n
Quyết định cấp
phép
nghiên
cứu
khoa học.
Bước 5.12: Vào
số và phát hành
văn bản
Văn thư
Giờ hành
chính
Quyết định cấp
phép
nghiên
cứu
khoa
học
/
Văn bản của
UBND
tỉnh
thông báo
đến tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về
việc
không
đồng
ý
gia
hạ
n
Quyết định cấp
phép
nghiên
cứu
khoa học.
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
các cấp trên địa
bàn tỉnh
Bước 6: Trả kết
quả
Công chức được
phân công tại
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
Giờ hành
chính
Quyết định cấp
phép
nghiên
cứu
khoa
học
/
Văn bản của
UBND
tỉnh
thông báo
đến tổ chức,
nhân
nước
ngoài
về
việc
không
đồng
ý
gia
hạ
n
Quyết định cấp
phép
nghiên
cứu
khoa học.
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Toàn bộ hồ sơ của cá nhân đã nộp.
- Văn bản tiếp nhận hồ sơ.
- Văn bản yêu cầu bổ sung thông tin, giải trình (nếu có).
- Quyết định gia hạn Quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học.
- Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện.
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (05 Thủ tục hành chính)
1. Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
72
- Mã số TTHC: 3.000439
- Thời gian giải quyết: 35 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Thời gian lấy ý kiến và tổ chức kiểm tra thực địa (nếu có) không tính trong thời gian thẩm định hồ sơ.
Cơ quan, đơn vị
Bước thực
hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian Biểu mẫu/kết quả công việc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
các cấp trên địa
bàn tỉnh
Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ
Công chức được
phân công tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công các cấp
trên địa bàn tỉnh
01 ngày
làm việc
Hồ sơ tổ chức, cá nhân.
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ
hẹn trả
kết quả (Mẫu số
1
Phụ lục
Thông
số
03/2025/TT-VPCP ngày
15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ)
-
Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác theo quy
định: Phiếu
yêu
cầu bổ
sung,
hoàn
thiện hồ sơ (Mẫu số
02
Phụ lục
Thông
tư số
03/2025/TT-VPCP
ngày
15/9/2025
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ)
-
Trường hợp hồ
không phù
hợp
quy
định: Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ Mẫu số
03
Phụ lục
Thông
số
03/2025/TT-VPCP
ngày
15/9/2025
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ)
Phòng Kinh tế/
Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị
Bước 2:
Thẩm định
hồ sơ
31 ngày
làm việc
Bước 2.1:
Phân công xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế/ Phòng
Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị
0,5 ngày
làm việc
Phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ
73
Bước 2.2:
Thẩm định hồ
Chuyên viên
được giao xử lý
hồ sơ
29 ngày
làm việc
-
Trường hợp hồ
không
đáp ứng đủ điều kiện để
giao
khu
vực
biển hoặc thuộc
các
trường hợp từ chối
giao
khu
vực biển
theo
quy
định tại Điều
5a
Nghị định 11/2021/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ
sung
tại khoản
6
Điều
2
Nghị định 65/2025/NĐ-CP): dự thảo văn bản
trả lại hồ sơ.
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
thông
tin:
dự thảo văn bản
nêu
do,
nội
dung, thông tin
cần bổ
sung,
giải
trình
đến
nhân
Việt
Nam để yêu cầu cung cấp bổ sung thông tin và giải trình.
-
Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện để
giao khu
vực biển:
tham
mưu
thẩm định hồ sơ;
d
thảo
v
ăn bản
báo
cáo
kết quả thẩm định
;
d
thảo Tờ trình và Quyết định giao khu vực biển.
Bước 2.3:
Xem xét, trình
phê duyệt
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế/ Phòng
Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị
01 ngày
làm việc
- Văn bản trả lại hồ sơ.
- Văn bản yêu cầu bổ sung thông tin và giải trình.
-
V
ăn bản
báo
cáo
kết quả thẩm định
;
Tờ
trình
dự thảo Quyết
định giao khu vực biển.
Bước 2.4: Vào
sổ và phát
hành Văn bản
Văn thư
0,5 ngày
làm việc
- Văn bản trả lại hồ sơ (chuyển sang bước 4).
-
Văn bản
yêu
cầu bổ
sung
thông
tin
giải
trình
(chuyển
sang
bước
4).
-
V
ăn bản
báo
cáo
kết quả thẩm định
;
Tờ
trình
dự thảo Quyết
định giao khu vực biển.
Bước 3: Xem
xét, phê
duyệt
03 ngày
làm việc
Bước 3.1:
Xem xét, phê
duyệt
Lãnh đạo
UBND cấp xã
2,5 ngày
làm việc
Quyết định giao khu vực biển.
74
Bước 3.2: Vào
số và phát
hành Văn bản
Văn thư
0,5 ngày
làm việc
Quyết định giao khu vực biển.
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
các cấp trên địa
bàn tỉnh
Bước 4: Trả
kết quả hồ sơ
Công chức được
phân công tại
Trung tâm Phục
vụ Hành chính
công
Giờ hành
chính
- Văn bản trả lại hồ sơ.
- Văn bản yêu cầu bổ sung thông tin và giải trình.
- Quyết định giao khu vực biển.
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (nếu có).
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có).
- Toàn bộ hồ sơ của cá nhân đã nộp.
- Văn bản trả lại hồ sơ (nếu có).
- Văn bản yêu cầu bổ sung thông tin, giải trình (nếu có).
- Quyết định giao khu vực biển.
- Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện.
2. Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
- Mã số TTHC: 3.000440
- Thời gian giải quyết: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Thời gian lấy ý kiến (nếu có) và tổ chức kiểm tra thực địa (nếu có) không tính trong thời gian thẩm định hồ sơ.
75
Cơ quan, đơn vị
Bước thực
hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian Biểu mẫu/kết quả công việc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
các cấp trên địa
bàn tỉnh
Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ
Công chức được
phân công tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công các cấp
trên địa bàn tỉnh
01 ngày
làm việc
Hồ sơ tổ chức, cá nhân.
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ
hẹn trả
kết quả (Mẫu số
1
Phụ lục
Thông
số
03/2025/TT-VPCP ngày
15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ)
-
Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác theo quy
định: Phiếu
yêu
cầu bổ
sung,
hoàn
thiện hồ sơ (Mẫu số
02
Phụ lục
Thông
tư số
03/2025/TT-VPCP
ngày
15/9/2025
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ)
-
Trường hợp hồ
không phù
hợp
quy
định: Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ Mẫu số
03
Phụ lục
Thông
số
03/2025/TT-VPCP
ngày
15/9/2025
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ)
Phòng Kinh tế/
Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị
Bước 2:
Thẩm định
hồ sơ
21 ngày
làm việc
Bước 2.1:
Phân công xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế/ Phòng
Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị
0,5 ngày
làm việc
Phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ
Bước 2.2:
Thẩm định hồ
Chuyên viên
được giao xử lý
hồ sơ
19 ngày
làm việc
-
Trường hợp hồ
không
đáp ng đủ điều kiện để được
gia
hạn
thời hạn sử dụng
khu
vực biển hoặc thuộc
các
trường hợp từ chối
giao
khu
vực biển
theo
quy
định tại Điều
5a
Nghị định
11/2021/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ
sung
tại khoản
6
Điều
2
Nghị
định 65/2025/NĐ-CP): dự thảo văn bản trả lại hồ sơ.
76
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
thông
tin:
dự thảo văn bản
nêu
do,
nội
dung, thông tin
cần bổ
sung,
giải
trình
đến
nhân
Việt
Nam để yêu cầu cung cấp bổ sung thông tin và giải trình.
-
Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện để
giao khu
vực biển:
tham
mưu
thẩm định hồ sơ;
d
thảo
v
ăn bản
báo
cáo
kết quả thẩm định
;
d
thảo Tờ trình và Quyết định giao khu vực biển.
Bước 2.3:
Xem xét, trình
phê duyệt
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế/ Phòng
Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị
01 ngày
làm việc
- Văn bản trả lại hồ sơ.
- Văn bản yêu cầu bổ sung thông tin và giải trình.
-
V
ăn bản
báo
cáo
kết quả thẩm định
;
Tờ
trình
dự thảo Quyết
định giao khu vực biển.
Bước 2.4: Vào
sổ và phát
hành Văn bản
Văn thư
0,5 ngày
làm việc
- Văn bản trả lại hồ sơ (chuyển sang bước 4).
-
Văn bản
yêu
cầu bổ
sung
thông
tin
giải
trình
(chuyển
sang
bước
4).
-
V
ăn bản
báo
cáo
kết quả thẩm định
;
Tờ
trình
dự thảo Quyết
định giao khu vực biển.
Bước 3: Xem
xét, phê
duyệt
03 ngày
làm việc
UBND cấp xã
Bước 3.1:
Xem xét, phê
duyệt
Lãnh đạo
UBND cấp xã
2,5 ngày
làm việc
Quyết định giao khu vực biển.
Bước 3.2: Vào
số và phát
hành Văn bản
Văn thư
0,5 ngày
làm việc
Quyết định giao khu vực biển.
77
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
các cấp trên địa
bàn tỉnh
Bước 4: Trả
kết quả hồ sơ
Công chức được
phân công tại
Trung tâm Phục
vụ Hành chính
công
Giờ hành
chính
- Văn bản trả lại hồ sơ.
- Văn bản yêu cầu bổ sung thông tin và giải trình.
- Quyết định giao khu vực biển.
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (nếu có).
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có).
- Toàn bộ hồ sơ của cá nhân đã nộp.
- Văn bản trả lại hồ sơ (nếu có).
- Văn bản yêu cầu bổ sung thông tin, giải trình (nếu có).
- Quyết định giao khu vực biển.
- Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện.
3. Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
- Mã số TTHC: 3.000441
- Thời gian giải quyết: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Thời gian lấy ý kiến (nếu có) và tổ chức kiểm tra thực địa (nếu có) không tính trong thời gian thẩm định hồ sơ.
Cơ quan, đơn vị Bước thực hiện
Trách nhiệm thực
hiện
Thời gian Biểu mẫu/kết quả công việc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ
Công chức được
phân công tại
01 ngày
làm việc
Hồ sơ tổ chức, cá nhân.
78
các cấp trên địa
bàn tỉnh
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
các cấp trên địa
bàn tỉnh
-
Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả (Mẫu số
1
Phụ lục
Thông
số
03/2025/TT-
VPCP
ngày
15/9/2025
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng
Chính phủ)
-
Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác theo quy
định:
Phiếu
yêu
cầu bổ
sung,
hoàn
thiện hồ (Mẫu số
02
Phụ lục
Thông
số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025
của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ)
-
Trường hợp hồ
không phù
hợp
quy
định: Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ Mẫu số
03
Phụ lục
Thông
số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025
của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ)
Phòng Kinh tế/
Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị
Bước 2: Thẩm
định hồ sơ
21 ngày
làm việc
Bước 2.1: Phân
công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế/ Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và
Đô thị
0,5 ngày
làm việc
Phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ
Bước 2.2: Thẩm
định hồ sơ
Chuyên viên được
giao xử lý hồ sơ
19 ngày
làm việc
-
Trường hợp hồ
không
đáp ứng đủ điều kiện để tr lại
khu
vực biển: dự thảo văn bản trả lại hồ sơ.
-
Trường hợp hồ chưa đầy đủ
thông tin:
dự thảo văn bản
nêu do,
nội
dung, thông tin
cần bổ
sung,
giải
trình
đến
nhân
Việt
Nam
để
yêu
cầu
cung
cấp bổ
sung thông tin
giải trình.
-
Trường hợp hồ đủ điều kiện để trả lại
khu
vực biển:
tham
mưu thẩm định hồ sơ;
d
ự thảo
v
ăn bản
báo
cáo
kết quả thẩm
định
;
dự thảo Tờ
trình
Quyết định
cho
phép
trả lại
khu
vực
biể
n,
Quyết định
giao khu
vực biển (đối với trường hợp trả
79
lại một phần khu vực biển).
Bước 2.3: Xem
xét hồ sơ thẩm
định
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế/ Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và
Đô thị
01 ngày
làm việc
- Văn bản trả lại hồ sơ.
- Văn bản yêu cầu bổ sung thông tin và giải trình.
- Văn bản báo cáo kết quả thẩm định; Tờ trình và Quyết
định cho phép trả lại khu vực biển, Quyết định giao khu vực
biển (đối với trường hợp trả lại một phần khu vực biển).
Bước 2.4: Vào
sổ và phát hành
Văn bản
Văn thư
0,5 ngày
làm việc
- Văn bản trả lại hồ sơ (chuyển sang bước 4).
- Văn bản yêu cầu bổ sung, giải trình (chuyển sang bước 4).
-
V
ăn bản
báo
cáo
kết quả thẩm định
;
Tờ
trình
dự thảo
Quyết định
cho
phép
trả lại
khu
vực biển
,
Quyết định
giao
khu
vực biển (đối với trường hợp trả lại một phần
khu
vực
biển).
UBND cấp xã
Bước 3: Xem
xét, quyết định
03 ngày
làm việc
Bước 3.1: Xem
xét, phê duyệt
Lãnh đạo UBND
cấp xã
2,5 ngày
làm việc
- Quyết định cho phép trả lại khu vực biển.
-
Quyết định
giao khu
vực biển (đối với trường hợp trả lại
một phần khu vực biển).
Bước 3.2: Vào
số và phát hành
Văn bản
Văn thư
0,5 ngày
làm việc
- Quyết định cho phép trả lại khu vực biển.
-
Quyết định
giao khu
vực biển (đối với trường hợp trả lại
một phần khu vực biển).
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
các cấp trên địa
bàn tỉnh
Bước 4: Trả kết
quả hồ sơ
Công chức được
phân công tại
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
Giờ hành
chính
- Quyết định cho phép trả lại khu vực biển.
-
Quyết định
giao khu
vực biển (đối với trường hợp trả lại
một phần khu vực biển).
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định.
80
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (nếu có).
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có).
- Toàn bộ hồ sơ của cá nhân đã nộp.
- Văn bản trả lại hồ sơ (nếu có).
- Văn bản yêu cầu bổ sung thông tin, giải trình (nếu có).
- Quyết định cho phép trả lại khu vực biển.
- Quyết định giao khu vực biển (nếu có).
- Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện.
4. Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
- Mã số TTHC: 3.000442
- Thời gian giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Thời gian lấy ý kiến (nếu có) và tổ chức kiểm tra thực địa (nếu có) không tính trong thời gian thẩm định hồ sơ.
Cơ quan, đơn vị Bước thực hiện
Trách nhiệm thực
hiện
Thời gian Biểu mẫu/kết quả công việc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
các cấp trên địa
bàn tỉnh
Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ
Công chức được
phân công tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
các cấp trên địa
bàn tỉnh
01 ngày
làm việc
Hồ sơ tổ chức, cá nhân.
-
Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả (Mẫu số
1
Phụ lục
Thông
số
03/2025/TT-
VPCP
ngày
15/9/2025
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng
Chính phủ)
-
Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác theo quy
định:
Phiếu
yêu
cầu bổ
sung,
hoàn
thiện hồ (Mẫu số
02
Phụ lục
Thông
số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025
của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ)
81
-
Trường hợp hồ
không phù
hợp
quy
định: Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ Mẫu số
03
Phụ lục
Thông
số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025
của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ)
Phòng Kinh tế/
Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị
Bước 2: Thẩm
định hồ sơ
26 ngày
làm việc
Bước 2.1: Phân
công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế/ Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và
Đô thị
0,5 ngày
làm việc
Phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ
Bước 2.2: Thẩm
định hồ sơ
Chuyên viên được
giao xử lý hồ sơ
24 ngày
làm việc
-
Trường hợp hồ sơ
không
đáp ứng đủ điều kiện để được sửa
đổi, bổ
sung
Quyết định
giao khu
vực biển hoặc thuộc
các
trường hợp từ chối
giao
khu
vực biển
theo
quy
định tại Điều
5a
Nghị định 11/2021/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ
sung
tại
khoản
6
Điều
2
Nghị định 65/2025/NĐ-CP): dự thảo văn bản
trả lại hồ sơ.
-
Trường hợp hồ chưa đầy đủ
thông tin:
dự thảo văn bản
nêu do,
nội
dung, thông tin
cần bổ
sung,
giải
trình
đến
nhân
Việt
Nam
yêu
cầu
cung
cấp bổ
sung
thông
tin
giải
trình
-
Trường hợp hồ đủ điều kiện để
giao khu
vực biển:
tham
mưu thẩm định hồ sơ;
d
ự thảo
v
ăn bản
báo
cáo
kết quả thẩm
định; dự thảo Tờ trình và Quyết định giao khu vực biển.
Bước 2.3: Xem
xét hồ sơ thẩm
định
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế/ Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và
Đô thị
01 ngày
làm việc
- Văn bản trả lại hồ sơ.
- Văn bản yêu cầu bổ sung thông tin và giải trình.
- Văn bản báo cáo kết quả thẩm định; Tờ trình và Quyết
định giao khu vực biển.
82
Bước 2.4: Vào
sổ và phát hành
Văn bản
Văn thư
0,5 ngày
làm việc
- Văn bản trả lại hồ sơ (chuyển sang bước 4).
- Văn bản yêu cầu bổ sung, giải trình (chuyển sang bước 4).
-
V
ăn bản
báo
cáo
kết quả thẩm định
;
Tờ
trình
dự thảo
Quyết định giao khu vực biển.
UBND cấp xã
Bước 3: Xem
xét, quyết định
03 ngày
làm việc
Bước 3.1: Xem
xét, phê duyệt
Lãnh đạo UBND
cấp xã
2,5 ngày
làm việc
Quyết định giao khu vực biển.
Bước 3.2: Vào
số và phát hành
Văn bản
Văn thư
0,5 ngày
làm việc
Quyết định giao khu vực biển.
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
các cấp trên địa
bàn tỉnh
Bước 4: Trả kết
quả
Công chức được
phân công tại
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
Giờ hành
chính
Quyết định giao khu vực biển.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (nếu có).
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có).
- Toàn bộ hồ sơ của cá nhân đã nộp.
- Văn bản trả lại hồ sơ (nếu có).
- Văn bản yêu cầu bổ sung thông tin, giải trình (nếu có).
- Quyết định giao khu vực biển.
- Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện.
83
5. Công nhận giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
- Mã số TTHC: 3.000443
- Thời gian giải quyết: 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Thời gian lấy ý kiến (nếu có) và tổ chức kiểm tra thực địa (nếu có) không tính trong thời gian thẩm định.
Cơ quan, đơn vị Bước thực hiện
Trách nhiệm thực
hiện
Thời gian Biểu mẫu/kết quả công việc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
các cấp trên địa
bàn tỉnh
Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ
Công chức được
phân công tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
các cấp trên địa
bàn tỉnh
01 ngày
làm việc
Hồ sơ tổ chức, cá nhân.
-
Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả (Mẫu số
1
Phụ lục
Thông
số
03/2025/TT-
VPCP
ngày
15/9/2025
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng
Chính phủ)
-
Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác theo quy
định:
Phiếu
yêu
cầu bổ
sung,
hoàn
thiện hồ (Mẫu số
02
Phụ lục
Thông
số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025
của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ)
-
Trường hợp hồ
không phù
hợp
quy
định: Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ Mẫu số
03
Phụ lục
Thông
số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025
của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ)
Phòng Kinh tế/
Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị
Bước 2: Thẩm
định hồ sơ
13 ngày
làm việc
Bước 2.1: Phân
công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế/ Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và
Đô thị
0,5 ngày
làm việc
Phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ
84
Bước 2.2: Thẩm
định hồ sơ
Chuyên viên được
giao xử lý hồ sơ
11 ngày
làm việc
-
Trường hợp hồ
không
đáp ứng đủ điều kiện để được
công
nhận
khu
vực biển hoặc thuộc
các
trường hợp từ chối
giao
khu
vực biển
quy
định tại Điều
5a
Nghị định 11/2021/NĐ-CP
(được sửa đổi, bổ
sung
tại khoản
6
Điều
2
Nghị định
65/2025/NĐ-CP): dự thảo văn bản trả lại hồ sơ.
-
Trường hợp hồ chưa đầy đủ
thông tin:
dự thảo văn bản
nêu do,
nội
dung, thông tin
cần bổ
sung,
giải
trình
đến
nhân
Việt
Nam
yêu
cầu
cung
cấp bổ
sung
thông
tin
giải
trình
-
Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện để
công
nhận
khu
vực biển:
tham
mưu thẩm định hồ sơ;
D
ự thảo
v
ăn bản
báo
cáo
kết quả
thẩm định
;
Dự thảo Tờ
trình
Quyết định
giao khu
vực biển.
Bước 2.3: Xem
xét hồ sơ thẩm
định
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế/ Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và
Đô thị
01 ngày
làm việc
- Văn bản trả lại hồ sơ.
- Văn bản yêu cầu bổ sung thông tin và giải trình.
- Văn bản báo cáo kết quả thẩm định; Tờ trình và Quyết
định giao khu vực biển.
Bước 2.4: Vào
sổ và phát hành
Văn bản
Văn thư
0,5 ngày
làm việc
- Văn bản trả lại hồ sơ (chuyển sang bước 4).
- Văn bản yêu cầu bổ sung, giải trình (chuyển sang bước 4).
-
V
ăn bản
báo
cáo
kết quả thẩm định
;
Tờ
trình
dự thảo
Quyết định giao khu vực biển.
UBND cấp xã
Bước 3: Xem
xét, quyết định
03 ngày
làm việc
Bước 3.1: Xem
xét, phê duyệt
Lãnh đạo UBND
cấp xã
2,5 ngày
làm việc
Quyết định giao khu vực biển.
85
Bước 3.2: Vào
số và phát hành
Văn bản
Văn thư
0,5 ngày
làm việc
Quyết định giao khu vực biển.
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
các cấp trên địa
bàn tỉnh
Bước 4: Trả kết
quả
Công chức được
phân công tại
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
Giờ hành
chính
Quyết định giao khu vực biển.
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (nếu có).
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có).
- Toàn bộ hồ sơ của cá nhân đã nộp.
- Văn bản trả lại hồ sơ (nếu có).
- Văn bản yêu cầu bổ sung thông tin, giải trình (nếu có).
- Quyết định giao khu vực biển.
- Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1033/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực biển và hải đảo thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1033/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×