• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 623/QĐ-UBND Đắk Lắk 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính biển và hải đảo

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 06/03/2026 14:31 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 623/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thiên Văn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 623/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 623/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 623/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Đắk Lắk, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh
vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 619/QĐ-BNNMT ngày 13/02/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình
số 156/TTr-SNNMT ngày 26/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi quản lý của
Sở Nông nghiệp và Môi trường, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường căn cứ Danh mục thủ tục hành
chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm:
1. Cung cấp đúng, đầy đủ nội dung, quy trình giải quyết thủ tục hành chính
để niêm yết, công khai thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
2. Xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trình Chủ tịch
UBND tỉnh phê duyệt đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các thủ tục hành chính hoặc các bộ phận tạo thành thủ tục hành chính được
công bố tại Quyết định này có hiệu lực từ ngày văn bản quy phạm pháp luật có
623
03
3
2
nội dung quy định về thủ tục hành chính hoặc bộ phận tạo thành thủ tục hành
chính có hiệu lực thi hành.
Nội dung công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực biển và hải đảo
tại số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11,12, 13, 14 mục A; mục B Phụ lục ban
hành kèm theo Quyết định số 1611/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và
Môi trường, Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh (đ/c Văn);
- Các PCVP UBND tỉnh (đ/c Khánh, đ/c Hùng);
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- Viễn thông Đắk Lắk, Bưu điện tỉnh;
- Các Phòng, TT: NNMT, CN&CTTĐT;
- Lưu VT, PVHCC
(H-02b).
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Nông nghiệp và Môi trường
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
A
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
01
1.005401
Giao khu vực biển
(cấp tỉnh)
45 ngày
làm việc
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia,
địa chỉ: https://
dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích
Không quy
định
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 40/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của
Luật Tài nguyên, môi trường biển
và hải đảo và Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021
của Chính phủ;
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026 của Chính phủ.
02
1.004935
Gia hạn thời gian
giao khu vực biển
(cấp tỉnh)
30 ngày
làm việc
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia,
Không quy
định
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
Số: 623/QĐ-UBND
Thời gian ký: 2026-03-03T13:59:19+07:00
2
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
địa chỉ: https://
dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích
định số 40/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của
Luật Tài nguyên, môi trường biển
và hải đảo và Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021
của Chính phủ;
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026 của Chính phủ.
03
1.005399
Trả lại khu vực
biển (cấp tỉnh)
26 ngày
làm việc
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia,
địa chỉ: https://
dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích
Không quy
định
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 40/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của
Luật Tài nguyên, môi trường biển
và hải đảo và Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021
của Chính phủ;
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026 của Chính phủ.
04
1.005400
Sửa đổi, bổ sung
Quyết định giao
khu vực biển (cấp
tỉnh)
32 ngày
làm việc
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia,
Không quy
định
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
3
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
địa chỉ: https://
dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích
định số 40/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của
Luật Tài nguyên, môi trường biển
và hải đảo và Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021
của Chính phủ;
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026 của Chính phủ.
05
1.009481
Công nhận khu
vực biển cấp tỉnh
19 ngày
làm việc
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia,
địa chỉ: https://
dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích
Không quy
định
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 40/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của
Luật Tài nguyên, môi trường biển
và hải đảo và Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021
của Chính phủ;
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026 của Chính phủ.
4
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
06
1.005189
Cấp giấy phép
nhận chìm ở biển
(cấp tỉnh)
55 ngày
làm việc
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia,
địa chỉ: https://
dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích
Theo Thông tư
số 08/2024/TT-
BTC ngày
05/2/2024 của
Bộ Tài chính
- Luật tài nguyên, môi trường biển
và hải đảo.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường số
146/2025/QH15.
- Nghị định số 40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 40/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của
Luật Tài nguyên, môi trường biển
và hải đảo và Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021
của Chính phủ;
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 08/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ Tài
chính.
07
2.000472
Gia hạn Giấy
phép nhận chìm ở
biển
35 ngày
làm việc
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
Theo Thông tư
số 08/2024/TT-
BTC ngày
- Luật tài nguyên, môi trường biển
và hải đảo.
5
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia,
địa chỉ: https://
dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích
05/2/2024 của
Bộ Tài chính
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường số
146/2025/QH15.
- Nghị định số 40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 40/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của
Luật Tài nguyên, môi trường biển
và hải đảo và Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021
của Chính phủ;
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 08/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ Tài chính.
08
1.000969
Sửa đổi, bổ sung
Giấy phép nhận
chìm ở biển
35 ngày
làm việc
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia,
Theo Thông tư
số 08/2024/TT-
BTC ngày
05/2/2024 của
Bộ Tài chính
- Luật tài nguyên, môi trường biển
và hải đảo.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường số
146/2025/QH15.
6
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
địa chỉ: https://
dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích
- Nghị định số 40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 40/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của
Luật Tài nguyên, môi trường biển
và hải đảo và Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021
của Chính phủ;
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 08/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ Tài chính.
09
1.000942
Trả lại giấy phép
nhận chìm ở biển
35 ngày
làm việc
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia,
địa chỉ: https://
dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích
Không quy
định
- Luật tài nguyên, môi trường biển
và hải đảo.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường số
146/2025/QH15.
- Nghị định số 40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021 của Chính phủ;
7
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 40/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của
Luật Tài nguyên, môi trường biển
và hải đảo và Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021
của Chính phủ;
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 08/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ Tài
chính.
10
3.000435
Cấp phép nghiên
cứu khoa học
trong vùng biển
quản lý hành
chính trên biển
cấp tỉnh
250 ngày
làm việc
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia,
địa chỉ: https://
dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích
Theo quy định
tại Điều 4
Thông tư số
07/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ Tài chính
- Luật tài nguyên, môi trường biển
và hải đảo;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường số
146/2025/QH15;
- Nghị định số 41/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
8
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 07/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ Tài
chính.
11
3.000436
Sửa đổi, bổ sung
quyết định cấp
phép nghiên cứu
khoa học trong
vùng biển thuộc
quản lý hành
chính trên biển
cấp tỉnh
115 ngày
làm việc
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia,
địa chỉ: https://
dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích
Theo quy định
tại Điều 4
Thông tư
07/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ Tài chính
- Luật tài nguyên, môi trường biển
và hải đảo.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường số
146/2025/QH15.
- Nghị định số 41/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ.
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026 của Chính phủ.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Thông tư số 07/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ Tài chính.
12
3.000437
Gia hạn quyết
định cấp phép
nghiên cứu khoa
học cấp tỉnh
115 ngày
làm việc
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia,
địa chỉ: https://
dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích
Theo quy định
tại Điều 4
Thông tư
07/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ Tài chính.
- Luật tài nguyên, môi trường biển
và hải đảo.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường số
146/2025/QH15.
- Nghị định số 41/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ.
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026 của Chính phủ.
9
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Thông tư số 07/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ Tài chính.
B
Thủ tục hành chính cấp xã
01
3.000439
Giao khu vực biển
cho cá nhân Việt
Nam để nuôi
trồng thủy sản
35 ngày
làm việc
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia,
địa chỉ: https://
dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích
Không quy
định
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 40/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của
Luật Tài nguyên, môi trường biển
và hải đảo và Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021
của Chính phủ;
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
02
3.000440
Gia hạn thời hạn
giao khu vực biển
cho cá nhân Việt
Nam để nuôi
trồng thủy sản
25 ngày
làm việc
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia,
Không quy
định
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 40/2016/NĐ-CP ngày
10
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
địa chỉ: https://
dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích
15/5/2016 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của
Luật Tài nguyên, môi trường biển
và hải đảo và Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021
của Chính phủ;
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
03
3.000441
Trả lại khu vực
biển cho cá nhân
Việt Nam để nuôi
trồng thủy sản
25 ngày
làm việc
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia,
địa chỉ: https://
dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích
Không quy
định
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 40/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của
Luật Tài nguyên, môi trường biển
và hải đảo và Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021
của Chính phủ;
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
11
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
04
3.000442
Sửa đổi, bổ sung
Quyết định giao
khu vực biển cho
cá nhân Việt Nam
để nuôi trồng thủy
sản
30 ngày
làm việc
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia,
địa chỉ: https://
dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích
Không quy
định
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 40/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của
Luật Tài nguyên, môi trường biển
và hải đảo và Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021
của Chính phủ;
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026 của Chính phủ;
05
3.000443
Công nhận khu
vực biển cho cá
nhân Việt Nam để
nuôi trồng thủy
sản
17 ngày
làm việc
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia,
địa chỉ: https://
dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích
Không quy
định
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 40/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của
Luật Tài nguyên, môi trường biển
và hải đảo và Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021
của Chính phủ;
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026 của Chính phủ;
12
2. Danh mục thủ tục hành chính được bãi bỏ lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông
nghiệp và Môi trường
STT
Mã số thủ tục hành chính
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Tên VBQPPL quy định sửa đổi, bổ
sung
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
01
2.000444
Cấp lại giấy phép nhận
chìm
Biển và hải đảo
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày
26/01/2026 của Chính phủ
02
3.000438
Cấp lại quyết định cấp
phép nghiên cứu khoa học
Biển và hải đảo
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày
26/01/2026 của Chính phủ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 623/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 623/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×