• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 5891/QĐ-BNNMT 2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 18/01/2026 14:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 5891/QĐ-BNNMT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Trung
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5891/QĐ-BNNMT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 5891/QĐ-BNNMT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 5891/QĐ-BNNMT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-BNNMT
Hà Nội, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thtục hành chính được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
BỘ TỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
n cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 m 2025 của
Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cấu tổ chức của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
n cứ Ngh định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 48/2013/NĐ-CP, Nghị định số 92/2017/NĐ-CP;
n cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Văn phòng Chính ph hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố m theo Quyết định này 01 thủ tc hành chính được
sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trồng trọt bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (có Phụ lục kèm theo).
Thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được quy định tại Thông
tư số 77/2025/TT-BNNMT ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số
15/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của B trưởng Bộ Nông
nghiệp Phát triển nông thôn i b các thông do Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Phát triển nông thôn ban hành Thông số 12/2025/TT-BNNMT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường quy
định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong nh vực trồng trọt
và bảo vệ thực vật.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể tngày ký.
2
Bãi b nội dung quy đnh tại số thứ tự I.10 Mục A phần I (Danh mục thtục
nh chính) số thứ tự I.10 Mục A phần II (Nội dung cụ thể của thủ tục hành
chính) ban hành kèm theo Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực
trồng trọt bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Chánh n phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Thủ trưởng c quan, đơn vị thuộc Bộ và các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng Trần Đc Thng (đểo cáo);
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính ph;
- UBND các tnh, thành ph trc thuộc Trung ương;
- S NN&MT các tnh, thành ph trc thuc TW;
- Văn phòng Chính ph;
- Bộ Nông nghiệp Môi trường: các Thứ trưởng;
c Vụ, Văn phòng Bộ (Phòng Kiểm soát TTHC),
Cổng thông tin điện tử Bộ;
- Báo Nông nghiệp và Môi trường;
- Liên đoàn Tơng mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Lưu: VT, TTTV.
KT. BỘ TỞNG
THỨ TỞNG
Hoàng Trung
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC
TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BNNMT ngày tháng năm
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHN I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
TT
S h
TTHC
Tên th tc
hành chính
Tên VBQPPL quy định
nội dung sửa đổi, bổ sung
Cơ quan
thc hin
A.
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
I.
Lĩnh vực bảo vệ thực vật
1.
1.003395
Kiểm tra nhà nước
về an toàn thực
phẩm đối với thực
phẩm nguồn gốc
thực vật xuất khẩu
Thông số 77/2025/TT-
BNNMT ngày 29/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông số
15/2023/TT-BNNPTNT ngày
15/12/2023 của B trưởng Bộ
Nông nghiệp Phát triển nông
thôn bãi bỏ các thông do Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Phát
triển nông thôn ban hành
Thông số 12/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định phân cấp, phân
định thẩm quyền quản nhà
nước trong lĩnh vực trồng trọt
bảo vệ thực vật.
quan
được Chủ
tịch Uỷ
ban nhân
dân cấp
tỉnh giao
thực hiện
TTHC
2
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT BẢO VỆ
THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN CỦA BỘ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT
1. Thủ tục hành chính Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối
với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu (1.003395)
1.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Tổ chức, nhân nộp 01 bộ hồ đề nghị kiểm tra nhà nước về
an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu đến
quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao tiếp nhận hồ sơ giải quyết
thủ tục hành chính bằng hình thức trực tiếp hoặc môi trường mạng hoặc qua dịch
vụ bưu chính.
Bước 2: Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao tiếp nhận
hồ giải quyết thủ tục hành chính trả lời ngay tính đầy đủ của hồ đối với
trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của hồ trong 01 ngày m việc
đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính
bằng văn bản;
Bước 3: Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp
lệ, quan chuyên môn được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết
thủ tục hành chính phải kiểm tra hồ sơ lô hàng.
Bước 4: Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ trình của Cơ quan chuyên môn được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban
hành Thông báo kết quả kiểm tra thực phẩm nguồn gốc thực vật xuất khẩu
hoặc Giấy chứng nhận theo yêu cầu của nước nhập khẩu.
1.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ bằng hình thức trực tiếp hoặc môi
trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
a) Giấy đăng kiểm tra thực phẩm nguồn gốc thực vật xuất khẩu (theo
Mẫu số 39 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT);
b) Một trong các giấy tờ sau (chỉ nộp khi đăng ký kiểm tra lần đầu):
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản
xuất kinh doanh thực phẩm thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
an toàn thực phẩm;
Giấy chứng nhận Thực hành nông nghiệp tốt (GAP), Thực hành sản xuất
tốt (GMP), Hệ thống phân tích mối nguy và điểm kiểm soát tới hạn (HACCP),
3
Hệ thống quản an toàn thực phẩm (ISO 22000), Tiêu chuẩn thực phẩm quốc
tế (IFS), Tiêu chuẩn toàn cầu về an toàn thực phẩm (BRC), Chứng nhận hệ thống
an toàn thực phẩm (FSSC 22000) hoặc tương đương đối với cơ sở không thuộc
diện cấp Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm quy định tại
điểm k khoản 1 Điều 12 Nghị định s15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm
2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực
phẩm (sau đây gọi là Nghị định số 15/2018/NĐ-CP);
Bản cam kết sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản an toàn
đối với sở quy định tại điểm a, b, c, d, đ khoản 1 Điều 12 Nghị định số
15/2018/NĐ-CP (theo Mẫu số 40 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT).
c) Giấy tiếp nhận đăng bản công bố sản phẩm đối với sản phẩm quy
định tại Điều 6 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP trong hàng gồm nhiều mặt hàng
thuộc thẩm quyền quản của từ hai bộ trở lên quy định tại khoản 2 Điều 23
Nghị định số 15/2018/NĐ-CP.
1.4. Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan được Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện thủ tục hành chính.
1.7. Kết qu thực hiện thủ tục hành chính:
Thông báo kết quả kiểm tra thực phẩm nguồn gốc thực vật xuất khẩu
theo Mẫu số 41 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông 12/2025/TT-BNNMT hoặc
theo yêu cầu của nước nhập khẩu.
1.8. Phí, lệ phí: Không
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Giấy đăng ký kiểm tra thực phẩm nguồn gốc thực vật xuất khẩu (theo
Mẫu số 39 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT).
- Bản cam kết sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản an toàn
đối với sở quy định tại điểm a, b, c, d, đ khoản 1 Điều 12 Nghị định số
15/2018/NĐ-CP (theo Mẫu số 40 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT).
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Điều 42 Luật An toàn thực phẩm năm 2010.
- Điều 23 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP của Chính phủ ngày 02/02/2018
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm.
4
- Thông số 44/2018/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2018 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Phát triển nông thôn quy định Kiểm tra nhà nước về an toàn
thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu;
- Điều 24 Thông số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Điều 2 Thông số 77/2025/TT-BNNMT ngày 29/12/2025 của Btrưởng
Bộ Nông nghiệp Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số
15/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ ng
nghiệp Phát triển nông thôn bãi bỏ các thông do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn ban hành và Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân
cấp, phân định thẩm quyền quản nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo v
thực vật.
5
Mẫu số 39
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM TRA THỰC PHẨM CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT
XUẤT KHẨU
Lần thứ: …...
Kính gửi:……… [Tên Cơ quan kiểm tra]
I. THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ SẢN XUẤT
1. Tên tổ chức/cá nhân: ....................................................................................................
Số CMND/CCCD/Số giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp:
..........................................................................................................................................
Ngày cấp: ………………………………….nơi cấp ........................................................
Địa chỉ: .............................................................................................................................
Số điện thoại: ....................................................................................................................
E-mail: ..............................................................................................................................
(Nếu có nhiều cơ sở sản xuất thì tiếp tục kê khai như mục I.1 cho các cơ sở tiếp theo)
II. THÔNG TIN SẢN PHẨM
1. Tên sản phẩm (ghi cả tên khoa học hoặc mã HS): .......................................................
Nhãn hiệu: ........................................................................................................................
Quy cách đóng gói: ...........................................................................................................
Số lượng bao gói: .............................................................................................................
Khối lượng tịnh: ...............................................................................................................
Ngày đóng gói: .................................................................................................................
Nguồn gốc xuất xứ: ..........................................................................................................
(Nếu có nhiều sản phẩm thì tiếp tục kê khai như mục II.1 cho các sản phẩm tiếp theo)
III. THÔNG TIN THƯƠNG MẠI
1. Nhà nhập khẩu
Tên nhà nhập khẩu: .........................................................................................................
Địa chỉ: .............................................................................................................................
Số điện thoại: ...................................................................................................................
E-mail: ..............................................................................................................................
2. Nhà xuất khẩu
6
Tên nhà xuất khẩu: ..........................................................................................................
Địa chỉ: .............................................................................................................................
Số điện thoại: ....................................................................................................................
E-mail: ..............................................................................................................................
3. Nơi hàng đi: ..................................................................................................................
4. Nơi hàng đến: ...............................................................................................................
5. Phương tiện vận chuyển (ghi cả số hiệu hoặc tên của phương tiện): ..........................
Để đáp ứng yêu cầu của nước nhập khẩu, [Tên tổ chức/cá nhân] đề nghị [Tên Cơ quan kiểm tra]
kiểm tra đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật nêu tại mục II của đơn này.
Các giấy tờ kèm theo (đề nghị đánh dấu √ nếu có):
Loại giấy tờ
Có (√)
Ngày hết hiệu lực
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
Giấy chứng nhận: Thực hành nông nghiệp tốt (GAP), Thực
hành sản xuất tốt (GMP), Hệ thống phân tích mối nguy điểm
kiểm soát tới hạn (HACCP), Hệ thống quản an toàn thực
phẩm (ISO 22000), Tiêu chuẩn thực phẩm quốc tế (IFS), Tiêu
chuẩn toàn cầu về an toàn thực phẩm (BRC), Chứng nhận hệ
thống an toàn thực phẩm (FSSC 22000) hoặc tương đương
[Ghi c thể loại
giấy]
Bản cam kết sản xuất thực phẩm an toàn theo mẫu quy định tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông số 17/2018/TT-
BNNPTNT.
Giấy tiếp nhận đăng bản công bố sản phẩm quy định tại
Điều 6 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP.
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của các thông tin đã kê khai và của các
tài liệu trong hồ sơ.
…………… ngày …….tháng ……..năm....
(Người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền của
tổ chức ký và đóng dấu)
7
Mẫu số 40
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày ... tháng ... năm …....
BẢN CAM KẾT
Sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản an toàn
Kính gửi: ............. (Tên cơ quan có thẩm quyền)
Tôi là: .......................................................................................................,
Số chứng minh thư hoặc thẻ căn cước hoặc mã số định danh công dân:
................................................................................................
Ngày cấp: ....................................................... Nơi cấp: ...................................................
Chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh: .......................................................................................
Địa điểm sản xuất, kinh doanh: ..........................................................................................
Địa chỉ liên hệ: ....................................................................................................................
Điện thoại: .................................... , Fax: ................................ E-mail ...............................
Mặt hàng sản xuất, kinh doanh:
Nơi tiêu thụ sản phẩm:
Tôi xin cam kết thực hiện đầy đủ các yêu cầu bảo đảm an toàn thực phẩm theo quy định của pháp
luật hiện hành trong:
Trồng trọt □
Chăn nuôi □
Nuôi trồng thủy sản
Khai thác, sản xuất muối □
Thu hái, đánh bắt, khai thác nông lâm thủy sản □
Sản xuất, kinh doanh thực phẩm không có địa điểm cố định
Sơ chế nhỏ lẻ □
Kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản nhỏ lẻ, kinh doanh thực phẩm bao gói sẵn □
Nếu có vi phạm, chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Bản cam kết này được làm thành 02 bản giá trị như nhau, quan quản giữ 01 bản, sở
giữ 01 bản.
Xác nhận của Cơ quan tiếp nhận bản cam kết
(Ký tên, đóng dấu)
Chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh
(Ký, ghi rõ họ tên)
8
Mẫu số 41
MẪU THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA THỰC PHẨM
CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT XUẤT KHẨU
[TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA…]
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VETNAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
INDEPENDENCE- FREEDOM - HAPPINESS
THÔNG BÁO
KẾT QUẢ KIỂM TRA THỰC PHẨM CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT XUẤT KHẨU
INSPECTION RESULT
for food of plant origin intended for export
Số (No.):
I. THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ SẢN XUẤT/INFORMATION OF MANUFACTURER
Tên, địa chỉ nhà sản xuất/Name and address
of the manufacturer
II. THÔNG TIN VỀ SẢN PHẨM/INFORMATION OF PRODUCT
Mô tả sản phẩm (ghi cả tên khoa học hoặc mã
HS, nếu có)/ Description of product (Product
name, scientific name or HS code, if any)
Quy cách đóng gói/ Type of packaging
Số lượng bao gói/Number of packages
Khối lượng tịnh/ Net weight
Ngày đóng gói/ Packaging date
Nguồn gốc xuất xứ/ Origin
III. THÔNG TIN VỀ THƯƠNG MẠI/ TRADE INFORMATION
1. Tên, địa chỉ nhà nhập khẩu/Name and
address of importer
2. Tên nhà xuất khẩu/ Name and address of
the exporter
3. Nơi hàng đi/ Place of dispatch
4. Nơi hàng đến/ Place of destination
5. Phương tiện vận chuyển (ghi cả số hiệu,
tên phương tiện)/ Means of transport
(identification, document)
IV. KẾT QUẢ/ RESULTS
□ Đạt các yêu cầu dưới đây/ Meet the following requirements
□ Không đạt các yêu cầu dưới đây/ Not meet the following requirements
9
1. Thực phẩm nguồn gốc thực vật được xuất từ sở được quan thẩm quyền kiểm tra, chứng
nhận/ The above plant origin product(s) come(s) from (an) establishments(s) under the supervision of
competent authority.
2. Sản phẩm được sản xuất, đóng gói, lưu giữ và vận chuyển bảo đảm an toàn thực phẩm dưới sự giám
sát của quan có thẩm quyền/ The product(s) described above was/were produced, packed, stored and
transported under sanitary condition, which were under the supervision of competent authority.
Nơi phát hành/Place of issue:
Ngày phát hành/ Date of issue:
Dấu của Cơ quan có thẩm quyền/ Stamp of
Competent Authority
Tên, chữ ký cán bộ có thẩm quyền/Name, Signature of
Authorized Officer

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 5891/QĐ-BNNMT 2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 2286/QĐ-BNNMT

Văn bản liên quan Quyết định 5891/QĐ-BNNMT

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×