• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 588/QĐ-UBND Gia Lai 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ trồng trọt và bảo vệ thực vật

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 25/06/2025 11:25 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 588/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Rah Lan Chung
Trích yếu: ​về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ thuộc lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật trong hệ thống hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 588/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 588/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 588/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y
B
A
N
N
H
Â
N
D
Â
N
TNH GIA LAI
C
N
G
H
Ò
A
X
Ã
H
I
C
H
T
N
A
M
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /-UBND Gia Lai, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Vvic công bthtc hành chính ni b thuộc lĩnh vực trng trt bo
vthc vt trong hthống hành chính nhà nước trên địa bàn tnh Gia Lai
CHTCH Y BAN NHÂN DÂN TNH
n cứ Lut Tchc chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
n c Quyết đnh s 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 ca Th
tướng Chính ph ban nh Kế hoạch soát, đơn gin a th tc hành chính
ni btrong hthống hành chính nhà nước giai đon 2022 - 2025;
n cứ Nghquyết s66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 ca Chính ph
v Chương trình ct giảm, đơn gin hóa th tục hành chính ln quan đến hot
động sn xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
n cứ Quyết định số 1667/QĐ-BNNMT ngày 26 tháng 5 năm 2025 ca B
ng nghiệp và Môi trưng v vic công bth tc hành chính ni b gia các
quan hành chính nhà nước lĩnh vực Trng trt Bo v thc vt thuc
phm vi chức năng quản lý ca BNông nghip và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
297/TTr-SNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố m theo Quyết định này 06 th tục hành chính nội bộ
thuộc lĩnh vực trng trt bo vthc vt trong hệ thống hành chính nhà nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý của y ban nhân n tnh Gia Lai (Ph lc
kèm theo).
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết đnh này hiu lc thi hành ktngày ký.
2. Bãi b các th tc hành chính t s th t 47, 48, 49, 50 Phn I và mc
s IX, X Phn II ca Ph lc th tc hành chính ni b ban hành kèm theo
Quyết định số 799/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2024 ca y ban nhân n
tnh Gia Lai v vic công b th tc hành chính ni b trong h thng hành
chính nhà nước tnh Gia Lai.
2
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở ng nghiệp Môi trường trách nhiệm công khai thủ tục hành
chính nội bộ trên sở dữ liệu quốc gia về th tục hành chính tổ chức thực
hiện theo quy định.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng
các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ
chc, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nh
n:
- Như Điều 3;
- Cc KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- BNông nghip Môi trường;
- CT, các PCT UBND tnh;
- CVP, PCVP UBND tnh;
- Cổng thông tin điện ttnh;
- u: VT, NC.
CH
T
CH
R
a
h
L
a
n
C
h
u
n
g
3
Phlc
THTC HÀNH CHÍNH NI B
NH VC TRNG TRT BO VTHC VT TRONG H
THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC TNH GIA LAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng m 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TT n thủ tục hành chính Lĩnh vực Cơ quan thực hiện
1
Công bố dịch hại thực vật thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Bảo vệ thực
vật
- quan trc tiếp thc
hin: S Nông nghip
i trường.
- quan có thẩm quyền
quyết định: Ủy ban nhân
n tỉnh.
2
Công bố hết dịch hại thực vật thuộc
thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
Bảo vệ thực
vật
- quan trc tiếp thc
hin: S Nông nghip
i trường.
- quan có thẩm quyền
quyết định: Ủy ban nhân
n tỉnh.
3
Ban hành Kế hoạch chuyển đổi cấu
cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa
phạm vi toàn tỉnh
Trồng trọt
- quan trc tiếp thc
hin: y ban nhân dân cp
huyn, S Nông nghip
i trường.
- quan có thẩm quyền
quyết định: Ủy ban nhân
n tỉnh.
4
Ban hành Danh mục loài cây trồng thuộc
các loại cây lâu năm được chứng nhận
quyền sở hữu trên địa bàn tỉnh
Trồng trọt
- quan trc tiếp thc
hin: S Nông nghip
i trường.
- quan có thẩm quyền
quyết định: Ủy ban nhân
n tỉnh.
5
Lập kế hoạch, đề án phát triển vùng sản
xuất hàng hóa tập trung
Trồng trọt Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
6
Xác định, công b vùng sản xuất trên
vùng đất dốc, đất trũng, đất phèn, đất
mặn, đất cát ven biển đất nguy
sa mạc hóa, hoang mạc hóa
Trồng trọt Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
4
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THTC NH CHÍNH
I. NH VC BO VTHC VT
1. Công b dch hi thc vt thuc thm quyn ca y ban nhân dân
cp tnh
a) Trình tthc hin:
- Bước 1: Báo cáo tình hình sinh vt y hi
n cứ điều kiện công bố dịch hại thực vật quy định tại Điều 4 Nghị định
số 116/2014/NĐ-CP, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật trình Giám đốc Sở
ng nghiệp và Môi trường báo cáo Chủ tch Ủy ban nhân n cấp tỉnh về tình
nh dịch hại, c số liệu thực tế chứng minh đủ điều kiện công bố dịch sự
cần thiết phải công bố dịch, đề xuất phạm vi công bố dịch các giải pháp
chống dịch.
- Bước 2: Quyết đnh công bdch hi thc vt
Ch tch y ban nhân dân cp tỉnh căn c o báo cáo của Giám đốc S
ng nghiệp và Môi trường quyết định công bdịch đi với trường hp sinh vt
y hi thc vật bùng phát, nguy lây lan nhanh trên din rng, gây thit
hi nghiêm trọng đi vi thc vt o cáo ngay B trưởng B Nông nghip
và Môi trưng.
Trong trưng hp cn thiết, ngưi thm quyn công b dch thành lp
Hội đồng vấn đ ly ý kiến. Hội đồng do người thm quyn công b dch
hoc cp p của người đó làm Chủ tịch, Giám đốc S Nông nghip và Môi
trường làm Phó Ch tịch, thành viên đi din các quan, t chc liên
quan các chuyên gia kinh nghiệm trong lĩnh vực bo vthc vt. Hội đồng
vấn trách nhim xem t o cáo ca Chi cc Trng trt Bo v thc
vật, đ xut với ngưi thm quyn v vic công b dch, phm vi công b
dch, các gii pháp chng dch.
- Bước 3: Công bố Quyết định
Trong thời hạn 24 giờ kể từ khi công bố dịch, Quyết định công bố dịch phải
được thông báo công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng của trung
ương địa phương; chính quyền địa phương nơi công bố dịch phải thông báo
cho chủ thực vật, tổ chức, nhân có liên quan trên địa bàn biết và thực hiện.
b) ch thức thực hiện:
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Hoặc gửi văn bản điện tử qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Tờ trình đề nghị công bố dịch của Gm đốc Sở Nông nghiệp Môi
trường (Phụ lục 2 ban hành kèm theo Tiêu chuẩn cơ sở 661: 2018/BVTV);
- o cáo tình hình sinh vật gây hại của Sở Nông nghiệp Môi trưng
(Phụ lục 3 ban hành kèm theo Tiêu chun cơ sở 661: 2018/BVTV);
5
- Dự thảo Quyết định công bdịch của Chủ tịch y ban nhân dân tỉnh
(Phụ lục 4 ban hành kèm theo Tiêu chun cơ sở 661: 2018/BVTV).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy đnh.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
f) Cơ quan giải quyết thủ tc hành chính: y ban nhân dân cấp tỉnh.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định công bố dịch hại theo
mẫu Phụ lục 4 ban hành kèm theo Tiêu chuẩn cơ sở 661: 2018/BVTV.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy đnh.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Tờ trình đề nghị công bố dịch của Gm đốc Sở Nông nghiệp Môi
trường (Phụ lục 2 ban hành kèm theo Tiêu chuẩn cơ sở 661: 2018/BVTV);
- o cáo tình hình sinh vật gây hại của Sở Nông nghiệp Môi trưng
(Phụ lục 3 ban hành kèm theo Tiêu chun cơ sở 661: 2018/BVTV);
- Dự thảo Quyết định công bdịch của Chủ tịch y ban nhân dân tỉnh
(Phụ lục 4 ban hành kèm theo Tiêu chun cơ sở 661: 2018/BVTV).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
* Công bố dịch hại thực vật trong trường hợp: Khi sinh vật gây hi thực
vật bùng phát, nguy y lan nhanh trên diện rộng, gây thiệt hại nghiêm
trọng đối với thực vật.
* Đối với sinh vật gây hại thực vật không thuộc đối tượng kiểm dịch thực
vật, không phải là sinh vật gây hại lạ thì phải đảm bảo hai điều kiện sau:
- Sinh vật gây hại thực vật gia tăng đột biến cả về số lượng, diện tích, mức
độ gây hại so với trung bình của 02 (hai) năm trước liền kề của thời điểm công
bố dịch dự báo của quan chuyên ngành bảo vệ kiểm dịch thực vt cấp
tỉnh trở lên; nguy lây lan nhanh trên diện rộng, ảnh ng nghiêm trọng
đến sn xuất, môi trường, đi sống nhân dân, vượt quá khả năng kiểm soát của
chủ thực vật;
- c biện pp quản sinh vt gây hại đã được chủ thực vật áp dụng
theo hướng dẫn của cơ quan chuyên ngành bảo vệ kiểm dịch thực vật nhưng
chưa đt hiệu quả, phải áp dụng các biện pháp khẩn cấp, bắt buộc chủ thực vật,
tổ chức, cá nhân liên quan trên địa bàn dịch thực hiện nghiêm chỉnh trong
một thời gian nhất đnh để nhanh chóng khống chế, dập tắt dch.
* Đối với sinh vật gây hại thực vật đối tượng kiểm dịch thực vật hoặc
sinh vật gây hại lạ
Khi phát hiện đối tượng kiểm dịch thực vật hoặc sinh vật gây hại lạ xuất
hiện hoặc xâm nhập vào nh thổ Việt Nam, nguy thiết lập quần thể, lây
lan ra diện rộng mà phải áp dụng các biện pháp khẩn cấp, bắt buộc chủ thực vật,
6
tổ chức, nhân ln quan tn địa bàn dch thực hiện nghiêm chỉnh để
nhanh chóng bao vây xử triệt để đối tượng kiểm dịch thực vật hoặc sinh
vật gây hại lạ.
l) n cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013;
- Nghị định số 116/2014/NĐ-CP ngày 04/12/2014 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật;
- Tiêu chuẩn sở 661: 2018/BVTV quy trình công bdịch công bố
hết dịch ban hành kèm theo Quyết định số 146/QĐ-BVTV-KH ngày 16/01/2018
của Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật.
7
Phụ lục 2
Tờ trình đề nghị công bố dịch trên địa bàn xã/huyện/tỉnh
UBND TỈNH GIA LAI
SNG NGHIP VÀ
MÔI TRƯỜNG
C
N
G
H
Ò
A
X
Ã
H
I
C
H
T
N
A
M
Độc lp - Tdo - Hnh phúc
S
:
...../TTr
-
SNNMT
….,
n
g
à
y
……….
t
h
á
n
g
…..
m
.....
TỜ TRÌNH
Về việc đề nghị công bố dịch (n dch hi)……. trên (tên cây trồng)……….
trên địa bàn……………………………….
nh gi: Chtch y ban nhân n tnh Gia Lai
Ni dung ttnh gm 3 phần như sau:
Phn 1: u lý do đưa ra ni dung trình duyt.
Phn 2: Nội dung căn c các vấn đề cần đ xuất (trong đó có các
phương án chng dch khthi).
Phn 3: Kiến ngh cp tn (h tr, bảo đảm các điu kin cn thiết đ
thc hin vic chng dch hiu qu).
ính kèm Báo cáo tình hình dịch hi thc vật đề ngh công b dch ti
địa phương ca Chi cc Trng trt Bo vthc vt)
S ng nghip Môi trường trình Ch tch y ban nhân dân tnh Gia
Lai phê duyt ra quyết đnh./.
Nơi nh
n:
- Như trên;
....
- u: VT, TTBVTV.
GIÁM Đ
C
(Ký tên, đóng dấu)
8
Phlc 3
UBND TỈNH GIA LAI
SNG NGHIP
MÔI TNG
C
N
G
H
Ò
A
X
Ã
H
I
C
H
T
N
A
M
Độc lp - Tdo - Hnh phúc
S:...../BC-SNNMT
….
,
n
g
à
y
…..
t
h
á
n
g
…..
m .….
BÁO CÁO
Tình hình (tên sinh vt gây hi) .... (tên cây trng) .... trên địa bàn ……
(Kèm theo T trình số… ngày…tháng năm... của Sng nghiệp và Môi trưng)
nh gửi: y ban nhân dân tỉnh Gia Lai
I. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI
1. Thời tiết (tỉnh/vùng): Tình hình thời tiết hiện tại liên quan đến sinh
trưởng, phát trin của cây trồng và dịch hại.
2. Các giai đoạn sinh trưởng, phát triển
o cáo tổng diện tích gieo trồng, giống, giai đoạn sinh trưởng của cây
trồng trong thời điểm hiện tại.
3. Nhận xét tình hình sinh vật gây hại: Thống diện tích nhiễm, mật độ,
tỷ lệ của dịch hại, so sánh với cùng kỳ 02 năm trước liền kề (Bảng thống kê kèm
theo).
II. BIỆN PHÁP K THUT ĐÃ THỰC HIỆN
1. Các biện pháp kỹ thuật, tổ chức chỉ đạo đã thực hiện.
(Các biện pháp kỹ thuật đã áp dụng để xử , thi gian áp dụng các biện
pháp xử lý, các văn bản chỉ đạo phòng trừ đã thực hiện)
2. Kết quả phòng trừ.
III. ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH DỊCH HẠI TRONG THỜI GIAN TỚI
1. Đánh giá ảnh hưởng của các yếu tố đến phát sinh, nh thành dịch.
Gồm: Giai đoạn sinh trưởng phát trin ca cây trng; Các yếu t canh
tác, mật đ gieo trng; Yếu t thi tiết; Tui sâu, t l/cp bnh; Din tích, mc
độ i gii truyn bnh (nếu dch hi môi gii truyn bnh); Ngun dch
hi trên chph kh ng lan truyn.
2. Dự kiến:
- Diện tích nhiễm, mức gây hại của dịch hại trong thời gian tới;
- Khong thời gian (cao điểm) bùng phát dịch hại;
9
- Đa điểm bùng phát dịch hại;
- Khả năng gây thiệt hại năng suất (%).
Nơi nh
n:
-
Như trên;
-
Cc Trng trt Bo vthc vt;
-
Trung tâm Trng trt BVTV min Trung;
.....
-
Lưu
:
V
T
,
T
T
B
V
T
V
.
GIÁM Đ
C
(Ký tên, đóng dấu)
10
SNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯNG
BNG THNG KÊ DIN TÍCH NHIM
(tên dch hại) …… hi (tên cây trồng) ……….
Đến ngày ……. tháng…m
(Kèm theo Ttrình số:… ngày… tháng … năm… của SNông nghiệp và Môi trường)
STT Tỉnh/Huyện/Xã
Giai đoạn
sinh
trưởng
của cây
trồng
Din tích nhiễm (ha)
Din
tích
nhiễm
dự kiến
(ha)
Ghi chú
Tổng số
Nặng
Mất trắng
Din
tích
nhiễm
hiện tại
(ha)
Din tích
TB 02
m
trước
liền kề
(
h
a
)
*
So với
TB 02
m
trước
liền kề
(%)
Din
tích
nhiễm
hiện tại
(ha)
Din
tích TB
02 năm
trước
liền kề
(ha)
So với
TB 02
m
trước
liền kề
(%)
Din
tích
nhiễm
hiện
tại (ha)
Din tích
TB 02
m
trước
liền kề
(ha)
So với
TB 02
năm
trước
liền kề
(%)
(* )Tng din tích nhim của 02 năm lin kchia trung bình
11
Phlc 4
Quyết định công bố dịch của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
C
N
G
H
Ò
A
X
Ã
H
I
C
H
NGHĨA VI
T
N
A
M
Độc lp - Tdo - Hnh phúc
S
: /
-
UBND
….
,
n
g
à
y
…..
t
h
á
n
g
…..
m ...
..
QUYẾT ĐỊNH
Vvic công bdch (tên dch hi)……. hi (tên cây trng) ………
trên địa bàn (xã/huyn/tnh) ………………………
CHTCH UBAN NHÂN DÂN TNH GIA LAI
c căn cứ Pháp lý;
t đ ngh của Giám đc S Nông nghiệp Môi trường ti T trình
s...../TTr-SNNMT ngày ... tháng ... năm .....
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bdch (tên dch hi).......... hi (tên cây trng)……..... trên
phm vi (xã/huyn/tnh).......... tngày .............
Điều 2. Giao nhim v cho các cơ quan, đơn vị tại địa phương (nêu tên c
th)
Mt sni dung tham kho:
- Khẩn trương thc hiện nghiêm túc các quy đnh hin hành khi công
bdịch. Báo cáo thường xuyên vdin biến tình hình dch bnh, kết qu ch đạo
chng dch;
- Tham mưu xây dng dtoán kinh phí chng dch; bố trí kinh phí đầy đủ
để tchc chng dch bnh; khôi phc sn xut;
- Tchc tuyên truyn cho nông dân vtác hi...và bin pháp chng dch.
Điều 3. Quyết định này hiu lc tngày ký.
c quan đơn vị tại đa phương (nêu tên cụ th) chu trách nhim thi
nh Quyết định này./.
i nh
n:
-
Như Điều 3;
-
BNông nghip MT;
-
Cc Trng trt Bo vthc vt;
.....
-
Lưu:
CH
T
CH
(Ký tên, đóng dấu)
12
2. Công bố hết dch hại thực vật thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
a) Trình tthc hin:
- Bước 1: Báo cáo kết quchng dịch và đề xut công bhết dch
Khi dịch hại thực vật đã được khống chế không còn nguy gây thit
hại nghiêm trọng thì Chi cục Trồng trọt Bảo vthực vật trình Giám đốc Sở
ng nghiệp i trường báo cáo kết quả chống dịch đxuất công bố hết
dịch với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Bước 2: Quyết đnh công b hết dch hi thc vt
Chtịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào báo cáo của Giám đốc Sở
ng nghiệp và Môi trường quyết định công bố hết dịch đối với trường hợp sinh
vật gây hại thực vật bùng phát, có nguy lây lan nhanh trên diện rộng, y
thiệt hại nghiêm trọng đối với thực vật.
- Bước 3: Công bQuyết đnh
Trong thời hạn 24 giờ kể từ khi người có thẩm quyền ký Quyết định công
bố hết dịch, Quyết định phải được thông báo công khai trên các phương tiện
thông tin đại chúng của trung ương và địa phương.
b) ch thc thc hin:
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Hoặc gửin bản điện tử qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành.
c) Thành phn, số lượng hồ sơ:
- T tnh đ ngh công b hết dch hi thc vt của Gm đốc S Nông
nghiệp Môi trưng (Ph lc 6 ban hành kèm theo Tiêu chuẩn s 661:
2018/BVTV);
- D tho Quyết đnh công b hết dịch trên địa n / huyn/ tnh (Ph
lc 7 ban nh kèm theo Tiêu chuẩn cơ s661: 2018/BVTV).
d) Thi hn gii quyết: Không quy định.
đ) Đối ng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp Môi
trường.
e) Cơ quan thc hin thtc hành chính: y ban nhân dân cp tnh.
f) Cơ quan giải quyết thủ tc hành chính: y ban nhân dân cấp tỉnh.
g) Kết quthc hin thtc hành chính: Quyết đnh công bdch hi theo
mu Phlc 7 ban hành kèm theo Tiêu chuẩn cơ s661: 2018/BVTV.
h) Phí, lphí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tkhai:
- T tnh đ ngh công b hết dch hi thc vt của Gm đốc S Nông
nghiệp Môi trưng (Ph lc 6 ban hành kèm theo Tiêu chuẩn s 661:
13
2018/BVTV);
- D tho Quyết đnh công b hết dịch trên địa n / huyn/ tnh (Ph
lc 7 ban nh kèm theo Tiêu chuẩn cơ s661: 2018/BVTV).
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Khi dch hi thc vt
đã được khng chế không còn nguy gây thiệt hi nghiêm trọng tngười
thm quyn công b dịch theo quy định ti khoản 2 Điu 17 Lut Bo v
kim dch thc vt quyết định công bhết dch.
l) n cpháp lý ca thtc hành chính:
- Lut Bo v kim dch thc vật năm 2013.
- Nghị định số 116/2014/NĐ-CP ngày 04/12/2014 ca Chính phủ quy định
chi tiết mt số điều ca Lut Bo v kim dch thc vt.
- Tiêu chuẩn s 661: 2018/BVTV quy trình công b dch ng b
hết dch ban hành kèm theo Quyết định số 146/-BVTV-KH ngày 16/01/2018
ca Cục trưởng Cc Bo vthc vt.
14
Phlc 6
Tờ trình đề nghị công bố hết dịch trên địa bàn xã/huyện/tỉnh
UBND TỈNH GIA LAI
SNG NGHIP
MÔI TRƯỜNG
C
N
G
H
Ò
A
X
Ã
H
I
C
H
NGHĨA VI
T
N
A
M
Độc lp - Tdo - Hnh phúc
S
:
…../TTr
-
SNNMT
……….
,
n
g
à
y
…..
t
h
á
n
g
…..
năm
….
TỜ TRÌNH
Về việc đề nghị công bố hết dịch (tên dch hi)………. hại (tên cây
trồng)………. trên địa bàn……………
nh gi: Chtch y ban nhân dân tnh Gia Lai
Ni dung T trình gm 3 phn chính:
Phn 1: Nêu lý do đưa ra nội dung trình duyt.
Phn 2: Nội dung và căn ccác vấn đề cần đề xut.
Phn 3: Kiến nghcp trên.
ính m Báo cáo kết qu chng dch đề xut ng b hết dch ca
Chi cc Trng trt và Bo vthc vt)
S ng nghiệp Môi trưng tnh Ch tch phê duyt và ra quyết
định./.
i nh
n:
- Như trên;
....
- u:...
GIÁM Đ
C
(Ký tên, đóng dấu)
15
Phlc 7
Quyết định công bố hết dịch trên địa bàn xã/huyện/tỉnh
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
C
N
G
H
Ò
A
X
Ã
H
I
C
H
NGHĨA VI
T
N
A
M
Độc lp - Tdo - Hnh phúc
S
:
……..
/QĐ
-
UBND
.......
,
n
g
à
y
........
t
h
á
n
g
…..
năm
......
QUYẾT ĐỊNH
Vvic công bhết dch (tên dch hi)………..hi (tên cây trng) ………
trên địa bàn (xã/huyn/tnh) …………………………………
CHTCH UBAN NHÂN DÂN TNH GIA LAI
c căn cPháp lý;
n c kh năng và tình hình thực tế ca (tên dch hi)…………hi (tên
y trng)………hiện nay trên địa bàn toàn (xã, huyn, tnh)
t đ ngh của Gm đc S Nông nghiệp Môi trường ti T trình
s:…/TTr-SNNMT ngày .... tháng ... năm .....
QUYẾT ĐNH:
Điều 1. Công bhết dch (tên dch hi)…..trên phạm vi…..t(thi gian).....
Điều 2. Giao c s, ban, ngành (nêu tên cth) chu trách nhim:
Mt sni dung tham kho:
- Thông báo rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng v Quyết
định công b hết dch;
- Thường xuyên kim tra, theo dõi cht ch din biến ca dch hi trên
đồng rung, thc hin các bin pháp phòng, trừ, ngăn nga sbùng phát trli
ca dch hi;
- y dng kế hoch, t chc thc hin vic d báo dch hi, duy t chế
độ o cáo; báo cáo ngay khi dịch có nguy cơ bùng phát trở li.
Điều 3. Quyết định này hiu lc tngày ký.
c quan, đơn v tại địa phương (nêu tên c th) chu trách nhim thi
nh Quyết định này./.
i nh
n:
-
Như Điều 3;
-
BNông nghip MT;
-
Cc Trng trt Bo vthc vt;
.....
-
Lưu:
CH
T
CH
(Ký tên, đóng dấu)
16
II. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
1. Ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất
trồng lúa phạm vi toàn tỉnh
a) Trình tthc hin:
- Bước 1: y ban nhân dân cp huyện, quan chuyên n v nông
nghiệp môi trưng cp tỉnh đề ngh y ban nhân dân cp tnh ban nh kế
hoch chuyển đổi cơ cu y trng, vật nuôi trên đt trng lúa.
- Bước 2: y ban nhân dân cp tỉnh căn c o quy hoch, kế hoch s
dụng đt cp tỉnh đã được cp có thm quyn p duyệt theo quy định ca pháp
lut ban hành Kế hoch chuyển đổi cấu cây trng, vật nuôi trên đt trng lúa
phm vi toàn tnh theo mu ti Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
112/2024/-CP ngày 11/9/2024 ca Chính ph quy định chi tiết v đất trng
lúa; thời gian ban hành trước 30 tháng 11 năm trước của năm kế hoch.
b) ch thc thc hin:
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Hoặc gửin bản điện tử qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành.
c) Thành phn, số lượng hồ sơ bao gồm: Không quy đnh.
d) Thi hn gii quyết: Ban hành Kế hoch: Trước 30 tháng 11 năm trước
của năm kế hoch.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp huyện,
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trưng cấp tỉnh.
e) Cơ quan thc hin th tc nh chính: y ban nhân dân cp huyện, Cơ
quan chuyên môn vng nghip cp tnh.
f) Cơ quan gii quyết thtc hành chính: y ban nhân dân cp tnh.
g) Kết quthc hin thtc hành chính:
Quyết đnh ban hành kế hoch chuyn đổi cấu cây trng, vt nuôi trên
đất trng lúa theo Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 112/2024/NĐ-CP
ngày 11/9/2024 ca Chính phủ quy định chi tiết về đất trng lúa.
h) Phí, lphí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin thtục hành chính: Không quy định.
l) n cpháp lý ca thtc hành chính:
Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính ph quy định
chi tiết về đất trồng lúa.
17
Phụ lc I
MẪU QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU
Y TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA CẤP TỈNH
(Kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ)
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
G
I
A
L
A
I
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập
-
Tự do
-
Hạnh phúc
Số: …/QĐ-UBND
…ngày … tháng… năm
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi
trên đất trồng lúa năm …
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
n cứ Nghị định số …/…/NĐ-CP ngày ...tháng ...năm ... của Chính phủ
quy định chi tiết về đất trồng lúa;
n cứ Quyết định số …/QĐ-UBND ngày …tháng năm …của Ủy ban
nhân dân … quy định về chức năng, nhiệm vụ của tỉnh …;
Theo đề nghị ….
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Kế hoạch chuyển đổi cấu
cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm …”.
(Bản kế hoạch kèm theo)
Điều
Điều
Nơi nh
n:
-
Như Điều;
-
BNông nghip MT;
-
Cc Trng trt Bo vthc vt;
.....
- u:…
CH
T
CH
(Ký tên, đóng dấu)
18
KẾ HOẠCH
CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI
TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM …
(Kèm theo Quyết định số….. /QĐ-UBND ngày … tháng… năm …
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
Đơn v tính:ha
Stt Huyện
Diện tích đất lúa được chuyển đổi (ha)
Tổng
diện
ch
Đất
chuyên
trồng lúa
Đất trồng lúa còn lại
Đất lúa
01 vụ
Đất lúa
ơng
Tổng số
Trồng cây hàng năm
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với
nuôi trồng thủy sản
Trong đó:
1 Huyện A
Trồng cây hàng năm
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với
nuôi trồng thủy sản
2 Huyện B
Trồng cây hàng năm
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với
nuôi trồng thủy sản
3 Huyện…
19
2. Ban hành Danh mục loài cây trồng thuộc các loại cây lâu năm được
chứng nhận quyền sở hữu trên địa bàn tỉnh
a) Trình tthc hin:
- Bước 1: y ban nhân dân tnh, thành phtrc thuộc Trung ương giao Sở
ng nghiệp và Môi trưng chtrì xây dng Danh mc loài cây trng thuc c
loại cây lâu năm được chng nhn quyn shữu trên địa bàn tnh.
- Bước 2: S Nông nghiệp Môi trưng trình y ban nhân dân tnh,
thành ph trc thuộc Trung ương quyết định ban hành Danh mc loài y trng
thuc các loại cây lâu năm được chng nhn quyn shữu trên đa bàn tnh.
- Bước 3: Trong thi hn chm nht 15 ngày làm vic k t ngày ban
nh Danh mc loài cây trng thuc các loại cây lâu năm đưc chng nhn
quyn s hữu trên địa bàn, S ng nghiệp và Môi trưng báo cáo B Nông
nghiệp và Môi trường (Cc Trng trt Bo vthc vật) đtng hp.
b) ch thc thc hin:
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Hoặc gửin bản điện tử qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành.
c) Thành phn, số lượng hồ sơ: Không quy đnh.
d) Thi hn gii quyết: Không quy định.
đ) Đối ng thc hin th tc hành chính: S Nông nghip Môi
trường.
e) Cơ quan thc hin thtc hành chính: y ban nhân dân cp tnh
f) Cơ quan gii quyết thtc hành chính: y ban nhân dân cp tnh.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định ban nh Danh mc
loài y trng thuc các loại cây lâu năm được chng nhn quyn s hu trên
địa bàn tnh.
h) Phí, lphí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin thtục hành chính: Không quy định.
l) n cpháp lý ca thtc hành chính:
Thông liên tịch số 22/2016/TTLT-BNNPTNT-BTNMT ngày
30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ ng nghiệp Phát triển nông thônBộ trưởng
Bộ Tài Nguyên Môi trưng quy định loại cây u năm được chng nhận
quyền sở hữu.
3. Lập kế hoạch, đề án phát triển vùng sản xut hàng hóa tập trung
a) Trình t thc hin: y ban nhân dân cp tnh lp kế hoạch, đề án phát
trin vùng sn xut hàng hóa tp trung phù hp vi quy hoch.
b) ch thc thc hiện: Không quy đnh.
20
c) Thành phn, số lượng hồ sơ bao gồm: Không quy đnh.
d) Thi hn gii quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
f) Cơ quan gii quyết thtc hành chính: y ban nhân dân cp tnh.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Kế hoạch, đề án phát trin vùng
sn xut hàng a tp trung.
h) Phí, lphí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin thtục hành chính: Không quy định.
l) n cpháp lý ca thtc hành chính: Lut Trng trọt năm 2018.
4. Xác định, công bố vùng sản xuất trên vùng đất dốc, đất trũng, đất
phèn, đất mn, đất cát ven biển đất nguy sa mạc a, hoang mạc
hóa
a) Trình t thc hin: y ban nhân dân cp tỉnh xác định, công b vùng
hướng dn áp dng quy trình sn xuất trên vùng đất dốc, đất trũng, đất phèn,
đất mn, đt cát ven biển và đất có nguy cơ sa mc hóa, hoang mc hóa.
b) ch thức thực hiện:
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
- Hoặc gửin bản điện tử qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành.
c) Thành phn, số lượng hồ sơ: Không quy đnh.
d) Thi hn gii quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
e) Cơ quan gii quyết thtc hành chính: y ban nhân dân cp tnh.
f) Kết quthc hin th tc hành chính: Công b vùng sn xut trên vùng
đất dốc, đất trũng, đất phèn, đt mặn, đt cát ven bin và đất nguy cơ sa mc
a, hoang mc hóa.
g) Phí, lphí (nếu có): Không quy định.
h) Tên mu đơn, mu tờ khai: Không quy định.
i) Yêu cu, điu kin thc hin thtục hành chính: Không quy định.
k) n cpháp ca thtc hành chính: Lut Trng trọt năm 2018.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 588/QĐ-UBND Gia Lai 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ trồng trọt và bảo vệ thực vật

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 799/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×