• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 588/QĐ-UBND Gia Lai 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ trồng trọt và bảo vệ thực vật

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 25/06/2025 11:25 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 588/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Rah Lan Chung
Trích yếu: ​về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ thuộc lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật trong hệ thống hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 588/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 588/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 588/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ủ
Y
B
A
N
N
H
Â
N
D
Â
N
TỈNH GIA LAI
C
Ộ
N
G
H
Ò
A
X
Ã
H
Ộ
I
C
H
Ủ
Ệ
T
N
A
M
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Gia Lai, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ thuộc lĩnh vực trồng trọt và bảo
vệ thực vật trong hệ thống hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ
tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính
nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Quyết định số 1667/QĐ-BNNMT ngày 26 tháng 5 năm 2025 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các
cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
297/TTr-SNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 06 thủ tục hành chính nội bộ
thuộc lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật trong hệ thống hành chính nhà nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai (Phụ lục
kèm theo).
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Bãi bỏ các thủ tục hành chính từ số thứ tự 47, 48, 49, 50 Phần I và mục
số IX, X Phần II của Phụ lục thủ tục hành chính nội bộ ban hành kèm theo
Quyết định số 799/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Gia Lai về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành
chính nhà nước tỉnh Gia Lai.
2
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm công khai thủ tục hành
chính nội bộ trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và tổ chức thực
hiện theo quy định.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng
các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nh
ậ
n:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, PCVP UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NC.
CH
Ủ
T
Ị
CH
R
a
h
L
a
n
C
h
u
n
g
3
Phụ lục
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT TRONG HỆ
THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC TỈNH GIA LAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TT Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Cơ quan thực hiện
1
Công bố dịch hại thực vật thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Bảo vệ thực
vật
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện: Sở Nông nghiệp và
Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Ủy ban nhân
dân tỉnh.
2
Công bố hết dịch hại thực vật thuộc
thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
Bảo vệ thực
vật
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện: Sở Nông nghiệp và
Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Ủy ban nhân
dân tỉnh.
3
Ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu
cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa
phạm vi toàn tỉnh
Trồng trọt
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện: Ủy ban nhân dân cấp
huyện, Sở Nông nghiệp và
Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Ủy ban nhân
dân tỉnh.
4
Ban hành Danh mục loài cây trồng thuộc
các loại cây lâu năm được chứng nhận
quyền sở hữu trên địa bàn tỉnh
Trồng trọt
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện: Sở Nông nghiệp và
Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Ủy ban nhân
dân tỉnh.
5
Lập kế hoạch, đề án phát triển vùng sản
xuất hàng hóa tập trung
Trồng trọt Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
6
Xác định, công bố vùng sản xuất trên
vùng đất dốc, đất trũng, đất phèn, đất
mặn, đất cát ven biển và đất có nguy cơ
sa mạc hóa, hoang mạc hóa
Trồng trọt Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
4
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT
1. Công bố dịch hại thực vật thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Báo cáo tình hình sinh vật gây hại
Căn cứ điều kiện công bố dịch hại thực vật quy định tại Điều 4 Nghị định
số 116/2014/NĐ-CP, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật trình Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về tình
hình dịch hại, các số liệu thực tế chứng minh đủ điều kiện công bố dịch và sự
cần thiết phải công bố dịch, đề xuất phạm vi công bố dịch và các giải pháp
chống dịch.
- Bước 2: Quyết định công bố dịch hại thực vật
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào báo cáo của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường quyết định công bố dịch đối với trường hợp sinh vật
gây hại thực vật bùng phát, có nguy cơ lây lan nhanh trên diện rộng, gây thiệt
hại nghiêm trọng đối với thực vật và báo cáo ngay Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
Trong trường hợp cần thiết, người có thẩm quyền công bố dịch thành lập
Hội đồng tư vấn để lấy ý kiến. Hội đồng do người có thẩm quyền công bố dịch
hoặc cấp phó của người đó làm Chủ tịch, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường làm Phó Chủ tịch, thành viên là đại diện các cơ quan, tổ chức có liên
quan và các chuyên gia có kinh nghiệm trong lĩnh vực bảo vệ thực vật. Hội đồng
tư vấn có trách nhiệm xem xét báo cáo của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật, đề xuất với người có thẩm quyền về việc công bố dịch, phạm vi công bố
dịch, các giải pháp chống dịch.
- Bước 3: Công bố Quyết định
Trong thời hạn 24 giờ kể từ khi công bố dịch, Quyết định công bố dịch phải
được thông báo công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng của trung
ương và địa phương; chính quyền địa phương nơi công bố dịch phải thông báo
cho chủ thực vật, tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn biết và thực hiện.
b) Cách thức thực hiện:
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Hoặc gửi văn bản điện tử qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Tờ trình đề nghị công bố dịch của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường (Phụ lục 2 ban hành kèm theo Tiêu chuẩn cơ sở 661: 2018/BVTV);
- Báo cáo tình hình sinh vật gây hại của Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Phụ lục 3 ban hành kèm theo Tiêu chuẩn cơ sở 661: 2018/BVTV);
5
- Dự thảo Quyết định công bố dịch của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
(Phụ lục 4 ban hành kèm theo Tiêu chuẩn cơ sở 661: 2018/BVTV).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
f) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định công bố dịch hại theo
mẫu Phụ lục 4 ban hành kèm theo Tiêu chuẩn cơ sở 661: 2018/BVTV.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Tờ trình đề nghị công bố dịch của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường (Phụ lục 2 ban hành kèm theo Tiêu chuẩn cơ sở 661: 2018/BVTV);
- Báo cáo tình hình sinh vật gây hại của Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Phụ lục 3 ban hành kèm theo Tiêu chuẩn cơ sở 661: 2018/BVTV);
- Dự thảo Quyết định công bố dịch của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
(Phụ lục 4 ban hành kèm theo Tiêu chuẩn cơ sở 661: 2018/BVTV).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
* Công bố dịch hại thực vật trong trường hợp: Khi sinh vật gây hại thực
vật bùng phát, có nguy cơ lây lan nhanh trên diện rộng, gây thiệt hại nghiêm
trọng đối với thực vật.
* Đối với sinh vật gây hại thực vật không thuộc đối tượng kiểm dịch thực
vật, không phải là sinh vật gây hại lạ thì phải đảm bảo hai điều kiện sau:
- Sinh vật gây hại thực vật gia tăng đột biến cả về số lượng, diện tích, mức
độ gây hại so với trung bình của 02 (hai) năm trước liền kề của thời điểm công
bố dịch và dự báo của cơ quan chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật cấp
tỉnh trở lên; có nguy cơ lây lan nhanh trên diện rộng, ảnh hưởng nghiêm trọng
đến sản xuất, môi trường, đời sống nhân dân, vượt quá khả năng kiểm soát của
chủ thực vật;
- Các biện pháp quản lý sinh vật gây hại đã được chủ thực vật áp dụng
theo hướng dẫn của cơ quan chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật nhưng
chưa đạt hiệu quả, phải áp dụng các biện pháp khẩn cấp, bắt buộc chủ thực vật,
tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn có dịch thực hiện nghiêm chỉnh trong
một thời gian nhất định để nhanh chóng khống chế, dập tắt dịch.
* Đối với sinh vật gây hại thực vật là đối tượng kiểm dịch thực vật hoặc
sinh vật gây hại lạ
Khi phát hiện đối tượng kiểm dịch thực vật hoặc sinh vật gây hại lạ xuất
hiện hoặc xâm nhập vào lãnh thổ Việt Nam, có nguy cơ thiết lập quần thể, lây
lan ra diện rộng mà phải áp dụng các biện pháp khẩn cấp, bắt buộc chủ thực vật,
6
tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn có dịch thực hiện nghiêm chỉnh để
nhanh chóng bao vây và xử lý triệt để đối tượng kiểm dịch thực vật hoặc sinh
vật gây hại lạ.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013;
- Nghị định số 116/2014/NĐ-CP ngày 04/12/2014 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật;
- Tiêu chuẩn cơ sở 661: 2018/BVTV quy trình công bố dịch và công bố
hết dịch ban hành kèm theo Quyết định số 146/QĐ-BVTV-KH ngày 16/01/2018
của Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật.
7
Phụ lục 2
Tờ trình đề nghị công bố dịch trên địa bàn xã/huyện/tỉnh
UBND TỈNH GIA LAI
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
C
Ộ
N
G
H
Ò
A
X
Ã
H
Ộ
I
C
H
Ủ
Ệ
T
N
A
M
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S
ố
:
...../TTr
-
SNNMT
….,
n
g
à
y
……….
t
h
á
n
g
…..
năm
.....
TỜ TRÌNH
Về việc đề nghị công bố dịch (tên dịch hại)……. trên (tên cây trồng)……….
trên địa bàn……………………………….
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Nội dung tờ trình gồm 3 phần như sau:
Phần 1: Nêu lý do đưa ra nội dung trình duyệt.
Phần 2: Nội dung và căn cứ các vấn đề cần đề xuất (trong đó có các
phương án chống dịch khả thi).
Phần 3: Kiến nghị cấp trên (hỗ trợ, bảo đảm các điều kiện cần thiết để
thực hiện việc chống dịch hiệu quả).
(Đính kèm Báo cáo tình hình dịch hại thực vật đề nghị công bố dịch tại
địa phương của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật)
Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Gia
Lai phê duyệt và ra quyết định./.
Nơi nh
ậ
n:
- Như trên;
....
- Lưu: VT, TTBVTV.
GIÁM Đ
Ố
C
(Ký tên, đóng dấu)
8
Phụ lục 3
UBND TỈNH GIA LAI
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
C
Ộ
N
G
H
Ò
A
X
Ã
H
Ộ
I
C
H
Ủ
Ệ
T
N
A
M
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:...../BC-SNNMT
….
,
n
g
à
y
…..
t
h
á
n
g
…..
năm .….
BÁO CÁO
Tình hình (tên sinh vật gây hại) .... (tên cây trồng) .... trên địa bàn ……
(Kèm theo Tờ trình số… ngày…tháng …năm... của Sở Nông nghiệp và Môi trường)
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
I. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI
1. Thời tiết (tỉnh/vùng): Tình hình thời tiết hiện tại có liên quan đến sinh
trưởng, phát triển của cây trồng và dịch hại.
2. Các giai đoạn sinh trưởng, phát triển
Báo cáo tổng diện tích gieo trồng, giống, giai đoạn sinh trưởng của cây
trồng trong thời điểm hiện tại.
3. Nhận xét tình hình sinh vật gây hại: Thống kê diện tích nhiễm, mật độ,
tỷ lệ của dịch hại, so sánh với cùng kỳ 02 năm trước liền kề (Bảng thống kê kèm
theo).
II. BIỆN PHÁP KỸ THUẬT ĐÃ THỰC HIỆN
1. Các biện pháp kỹ thuật, tổ chức chỉ đạo đã thực hiện.
(Các biện pháp kỹ thuật đã áp dụng để xử lý, thời gian áp dụng các biện
pháp xử lý, các văn bản chỉ đạo phòng trừ đã thực hiện)
2. Kết quả phòng trừ.
III. ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH DỊCH HẠI TRONG THỜI GIAN TỚI
1. Đánh giá ảnh hưởng của các yếu tố đến phát sinh, hình thành dịch.
Gồm: Giai đoạn sinh trưởng phát triển của cây trồng; Các yếu tố canh
tác, mật độ gieo trồng; Yếu tố thời tiết; Tuổi sâu, tỷ lệ/cấp bệnh; Diện tích, mức
độ môi giới truyền bệnh (nếu là dịch hại có môi giới truyền bệnh); Nguồn dịch
hại trên ký chủ phụ có khả năng lan truyền.
2. Dự kiến:
- Diện tích nhiễm, mức gây hại của dịch hại trong thời gian tới;
- Khoảng thời gian (cao điểm) bùng phát dịch hại;
9
- Địa điểm bùng phát dịch hại;
- Khả năng gây thiệt hại năng suất (%).
Nơi nh
ậ
n:
-
Như trên;
-
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật;
-
Trung tâm Trồng trọt và BVTV miền Trung;
.....
-
Lưu
:
V
T
,
T
T
B
V
T
V
.
GIÁM Đ
Ố
C
(Ký tên, đóng dấu)
10
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
BẢNG THỐNG KÊ DIỆN TÍCH NHIỄM
(tên dịch hại) …… hại (tên cây trồng) ……….
Đến ngày ……. tháng…năm …
(Kèm theo Tờ trình số:… ngày… tháng … năm… của Sở Nông nghiệp và Môi trường)
STT Tỉnh/Huyện/Xã
Giai đoạn
sinh
trưởng
của cây
trồng
Diện tích nhiễm (ha)
Diện
tích
nhiễm
dự kiến
(ha)
Ghi chú
Tổng số
Nặng
Mất trắng
Diện
tích
nhiễm
hiện tại
(ha)
Diện tích
TB 02
năm
trước
liền kề
(
h
a
)
*
So với
TB 02
năm
trước
liền kề
(%)
Diện
tích
nhiễm
hiện tại
(ha)
Diện
tích TB
02 năm
trước
liền kề
(ha)
So với
TB 02
năm
trước
liền kề
(%)
Diện
tích
nhiễm
hiện
tại (ha)
Diện tích
TB 02
năm
trước
liền kề
(ha)
So với
TB 02
năm
trước
liền kề
(%)
(* )Tổng diện tích nhiễm của 02 năm liền kề chia trung bình
11
Phụ lục 4
Quyết định công bố dịch của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
C
Ộ
N
G
H
Ò
A
X
Ã
H
Ộ
I
C
H
Ủ
NGHĨA VI
Ệ
T
N
A
M
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S
ố
: /QĐ
-
UBND
….
,
n
g
à
y
…..
t
h
á
n
g
…..
năm ...
..
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố dịch (tên dịch hại)……. hại (tên cây trồng) ………
trên địa bàn (xã/huyện/tỉnh) ………………………
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Các căn cứ Pháp lý;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình
số...../TTr-SNNMT ngày ... tháng ... năm .....
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố dịch (tên dịch hại).......... hại (tên cây trồng)……..... trên
phạm vi (xã/huyện/tỉnh).......... từ ngày .............
Điều 2. Giao nhiệm vụ cho các cơ quan, đơn vị tại địa phương (nêu tên cụ
thể)
Một số nội dung tham khảo:
- Khẩn trương thực hiện nghiêm túc các quy định hiện hành khi có công
bố dịch. Báo cáo thường xuyên về diễn biến tình hình dịch bệnh, kết quả chỉ đạo
chống dịch;
- Tham mưu xây dựng dự toán kinh phí chống dịch; bố trí kinh phí đầy đủ
để tổ chức chống dịch bệnh; khôi phục sản xuất;
- Tổ chức tuyên truyền cho nông dân về tác hại...và biện pháp chống dịch.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Các cơ quan đơn vị tại địa phương (nêu tên cụ thể) chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nh
ậ
n:
-
Như Điều 3;
-
Bộ Nông nghiệp và MT;
-
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật;
.....
-
Lưu:
…
CH
Ủ
T
Ị
CH
(Ký tên, đóng dấu)
12
2. Công bố hết dịch hại thực vật thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Báo cáo kết quả chống dịch và đề xuất công bố hết dịch
Khi dịch hại thực vật đã được khống chế và không còn nguy cơ gây thiệt
hại nghiêm trọng thì Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật trình Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường báo cáo kết quả chống dịch và đề xuất công bố hết
dịch với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Bước 2: Quyết định công bố hết dịch hại thực vật
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào báo cáo của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường quyết định công bố hết dịch đối với trường hợp sinh
vật gây hại thực vật bùng phát, có nguy cơ lây lan nhanh trên diện rộng, gây
thiệt hại nghiêm trọng đối với thực vật.
- Bước 3: Công bố Quyết định
Trong thời hạn 24 giờ kể từ khi người có thẩm quyền ký Quyết định công
bố hết dịch, Quyết định phải được thông báo công khai trên các phương tiện
thông tin đại chúng của trung ương và địa phương.
b) Cách thức thực hiện:
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Hoặc gửi văn bản điện tử qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Tờ trình đề nghị công bố hết dịch hại thực vật của Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường (Phụ lục 6 ban hành kèm theo Tiêu chuẩn cơ sở 661:
2018/BVTV);
- Dự thảo Quyết định công bố hết dịch trên địa bàn xã / huyện/ tỉnh (Phụ
lục 7 ban hành kèm theo Tiêu chuẩn cơ sở 661: 2018/BVTV).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
f) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định công bố dịch hại theo
mẫu Phụ lục 7 ban hành kèm theo Tiêu chuẩn cơ sở 661: 2018/BVTV.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Tờ trình đề nghị công bố hết dịch hại thực vật của Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường (Phụ lục 6 ban hành kèm theo Tiêu chuẩn cơ sở 661:
13
2018/BVTV);
- Dự thảo Quyết định công bố hết dịch trên địa bàn xã / huyện/ tỉnh (Phụ
lục 7 ban hành kèm theo Tiêu chuẩn cơ sở 661: 2018/BVTV).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Khi dịch hại thực vật
đã được khống chế và không còn nguy cơ gây thiệt hại nghiêm trọng thì người
có thẩm quyền công bố dịch theo quy định tại khoản 2 Điều 17 Luật Bảo vệ và
kiểm dịch thực vật quyết định công bố hết dịch.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013.
- Nghị định số 116/2014/NĐ-CP ngày 04/12/2014 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật.
- Tiêu chuẩn cơ sở 661: 2018/BVTV quy trình công bố dịch và công bố
hết dịch ban hành kèm theo Quyết định số 146/QĐ-BVTV-KH ngày 16/01/2018
của Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật.
14
Phụ lục 6
Tờ trình đề nghị công bố hết dịch trên địa bàn xã/huyện/tỉnh
UBND TỈNH GIA LAI
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
C
Ộ
N
G
H
Ò
A
X
Ã
H
Ộ
I
C
H
Ủ
NGHĨA VI
Ệ
T
N
A
M
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S
ố
:
…../TTr
-
SNNMT
……….
,
n
g
à
y
…..
t
h
á
n
g
…..
năm
….
TỜ TRÌNH
Về việc đề nghị công bố hết dịch (tên dịch hại)………. hại (tên cây
trồng)………. trên địa bàn……………
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Nội dung Tờ trình gồm 3 phần chính:
Phần 1: Nêu lý do đưa ra nội dung trình duyệt.
Phần 2: Nội dung và căn cứ các vấn đề cần đề xuất.
Phần 3: Kiến nghị cấp trên.
(Đính kèm Báo cáo kết quả chống dịch và đề xuất công bố hết dịch của
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật)
Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Chủ tịch phê duyệt và ra quyết
định./.
Nơi nh
ậ
n:
- Như trên;
....
- Lưu:...
GIÁM Đ
Ố
C
(Ký tên, đóng dấu)
15
Phụ lục 7
Quyết định công bố hết dịch trên địa bàn xã/huyện/tỉnh
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
C
Ộ
N
G
H
Ò
A
X
Ã
H
Ộ
I
C
H
Ủ
NGHĨA VI
Ệ
T
N
A
M
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S
ố
:
……..
/QĐ
-
UBND
.......
,
n
g
à
y
........
t
h
á
n
g
…..
năm
......
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố hết dịch (tên dịch hại)………..hại (tên cây trồng) ………
trên địa bàn (xã/huyện/tỉnh) …………………………………
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Các căn cứ Pháp lý;
Căn cứ khả năng và tình hình thực tế của (tên dịch hại)…………hại (tên
cây trồng)………hiện nay trên địa bàn toàn (xã, huyện, tỉnh)
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình
số:…/TTr-SNNMT ngày .... tháng ... năm .....
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố hết dịch (tên dịch hại)…..trên phạm vi…..từ (thời gian).....
Điều 2. Giao các sở, ban, ngành (nêu tên cụ thể) chịu trách nhiệm:
Một số nội dung tham khảo:
- Thông báo rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng về Quyết
định công bố hết dịch;
- Thường xuyên kiểm tra, theo dõi chặt chẽ diễn biến của dịch hại trên
đồng ruộng, thực hiện các biện pháp phòng, trừ, ngăn ngừa sự bùng phát trở lại
của dịch hại;
- Xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện việc dự báo dịch hại, duy trì chế
độ báo cáo; báo cáo ngay khi dịch có nguy cơ bùng phát trở lại.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Các cơ quan, đơn vị tại địa phương (nêu tên cụ thể) chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nh
ậ
n:
-
Như Điều 3;
-
Bộ Nông nghiệp và MT;
-
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật;
.....
-
Lưu:
…
CH
Ủ
T
Ị
CH
(Ký tên, đóng dấu)
16
II. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
1. Ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất
trồng lúa phạm vi toàn tỉnh
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ quan chuyên môn về nông
nghiệp và môi trường cấp tỉnh đề nghị Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành kế
hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa.
- Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất cấp tỉnh đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp
luật ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa
phạm vi toàn tỉnh theo mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng
lúa; thời gian ban hành trước 30 tháng 11 năm trước của năm kế hoạch.
b) Cách thức thực hiện:
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Hoặc gửi văn bản điện tử qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ bao gồm: Không quy định.
d) Thời hạn giải quyết: Ban hành Kế hoạch: Trước 30 tháng 11 năm trước
của năm kế hoạch.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp huyện,
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp tỉnh.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp huyện, Cơ
quan chuyên môn về nông nghiệp cấp tỉnh.
f) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định ban hành kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên
đất trồng lúa theo Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP
ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết về đất trồng lúa.
17
Phụ lục I
MẪU QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU
CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA CẤP TỈNH
(Kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ)
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
G
I
A
L
A
I
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập
-
Tự do
-
Hạnh phúc
Số: …/QĐ-UBND
…ngày … tháng… năm …
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi
trên đất trồng lúa năm …
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Nghị định số …/…/NĐ-CP ngày ...tháng ...năm ... của Chính phủ
quy định chi tiết về đất trồng lúa;
Căn cứ Quyết định số …/QĐ-UBND ngày …tháng … năm …của Ủy ban
nhân dân … quy định về chức năng, nhiệm vụ của tỉnh …;
Theo đề nghị ….
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu
cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm …”.
(Bản kế hoạch kèm theo)
Điều …
Điều …
Nơi nh
ậ
n:
-
Như Điều…;
-
Bộ Nông nghiệp và MT;
-
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật;
.....
- Lưu:…
CH
Ủ
T
Ị
CH
(Ký tên, đóng dấu)
18
KẾ HOẠCH
CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI
TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM …
(Kèm theo Quyết định số….. /QĐ-UBND ngày … tháng… năm …
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
Đơn vị tính:ha
Stt Huyện
Diện tích đất lúa được chuyển đổi (ha)
Tổng
diện
tích
Đất
chuyên
trồng lúa
Đất trồng lúa còn lại
…
Đất lúa
01 vụ
Đất lúa
nương
Tổng số
Trồng cây hàng năm
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với
nuôi trồng thủy sản
Trong đó:
1 Huyện A
Trồng cây hàng năm
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với
nuôi trồng thủy sản
2 Huyện B
Trồng cây hàng năm
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với
nuôi trồng thủy sản
3 Huyện…
… …
19
2. Ban hành Danh mục loài cây trồng thuộc các loại cây lâu năm được
chứng nhận quyền sở hữu trên địa bàn tỉnh
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương giao Sở
Nông nghiệp và Môi trường chủ trì xây dựng Danh mục loài cây trồng thuộc các
loại cây lâu năm được chứng nhận quyền sở hữu trên địa bàn tỉnh.
- Bước 2: Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương quyết định ban hành Danh mục loài cây trồng
thuộc các loại cây lâu năm được chứng nhận quyền sở hữu trên địa bàn tỉnh.
- Bước 3: Trong thời hạn chậm nhất 15 ngày làm việc kể từ ngày ban
hành Danh mục loài cây trồng thuộc các loại cây lâu năm được chứng nhận
quyền sở hữu trên địa bàn, Sở Nông nghiệp và Môi trường báo cáo Bộ Nông
nghiệp và Môi trường (Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) để tổng hợp.
b) Cách thức thực hiện:
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Hoặc gửi văn bản điện tử qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
f) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định ban hành Danh mục
loài cây trồng thuộc các loại cây lâu năm được chứng nhận quyền sở hữu trên
địa bàn tỉnh.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Thông tư liên tịch số 22/2016/TTLT-BNNPTNT-BTNMT ngày
30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ trưởng
Bộ Tài Nguyên và Môi trường quy định loại cây lâu năm được chứng nhận
quyền sở hữu.
3. Lập kế hoạch, đề án phát triển vùng sản xuất hàng hóa tập trung
a) Trình tự thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập kế hoạch, đề án phát
triển vùng sản xuất hàng hóa tập trung phù hợp với quy hoạch.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
20
c) Thành phần, số lượng hồ sơ bao gồm: Không quy định.
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
f) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Kế hoạch, đề án phát triển vùng
sản xuất hàng hóa tập trung.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Luật Trồng trọt năm 2018.
4. Xác định, công bố vùng sản xuất trên vùng đất dốc, đất trũng, đất
phèn, đất mặn, đất cát ven biển và đất có nguy cơ sa mạc hóa, hoang mạc
hóa
a) Trình tự thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác định, công bố vùng
và hướng dẫn áp dụng quy trình sản xuất trên vùng đất dốc, đất trũng, đất phèn,
đất mặn, đất cát ven biển và đất có nguy cơ sa mạc hóa, hoang mạc hóa.
b) Cách thức thực hiện:
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
- Hoặc gửi văn bản điện tử qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
f) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Công bố vùng sản xuất trên vùng
đất dốc, đất trũng, đất phèn, đất mặn, đất cát ven biển và đất có nguy cơ sa mạc
hóa, hoang mạc hóa.
g) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
h) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
i) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
k) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Luật Trồng trọt năm 2018.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 588/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ​về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ thuộc lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật trong hệ thống hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 588/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 799/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 588/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×