• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 536/QĐ-CTK 2025 về quản lý và sử dụng hệ thống thư điện tử công vụ của Cục Thống kê

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 16/07/2025 15:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Cục Thống kê
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 536/QĐ-CTK Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thị Hương
Trích yếu: Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử công vụ của Cục Thống kê
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 536/QĐ-CTK

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 536/QĐ-CTK

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 536/QĐ-CTK PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
B TÀI CHÍNH
CC THNG KÊ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-CTK
Hà Nội, ngày tháng 5 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy chế qun lý, s dng h thng thư đin t công v
ca Cc Thng kê
CỤC TRƯỞNG CC THNG KÊ
Căn cứ Lut giao dịch điện t ngày 22 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Lut Công ngh thông tin ngày 29 tháng 6 ngăm 2006;
Căn cứ Ngh định s 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của
Chính ph v qun lý, cung cp, s dng dch v Internet thông tin trên mng;
Căn cứ Ch th s 15/CT-TTg ngày 22 tháng 5 năm 2012 ca Th ng
Chính ph v việc tăng cường s dụng văn bản điện t trong hoạt động của
quan nhà nước;
n c Ngh định s 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 ca
Chính ph, quy định v ng dngng ngh tng tin trong hot động ca cơ
quan nhà nưc;
Căn cứ Ngh định s 85/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 ca Chính
ph v bảo đảm an toàn h thng thông tin theo cấp độ;
Căn cứ Ngh định s 91/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 8 năm 2020 ca Chính
ph v chng tin nhắn rác, thư điện t rác, cuc gi rác;
Căn cứ Ch th s 34/2008/CT-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2008 ca Th
ng Chính ph v tăng cường s dng h thống thư điện t trong hoạt động ca
cơ quan nhà nước
Căn cứ Quyết định s 384/QĐ-BTC ngày 26 tháng 02 năm 2025 ca B
trưởng B Tài chính quy định chức năng, nhiệm v, quyn hạn và cơ cu t chc
ca Cc Thng kê thuc B Tài chính;
Theo đ ngh của Trưởng ban Ban Chính sách, Chiến lược và D liu
thng.
QUYẾT ĐỊNH :
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế qun lý, s dng h
thống thư điện t công v ca Cc Thng kê.
Điu 2. Quyết định này hiu lc thi hành k t ngày thay thế Quyết
định s 1103/QĐ-TCTK ngày 25 tháng 11 năm 2021 ca Tng cục trưởng Tng
536
12
2
cc Thng kê ban hành Quy chế qun lý, s dng h thống thư điện t ca Tng
cc Thng kê.
Điu 3. Trưởng ban Ban Chính sách, Chiến lược và D liu thng kê, Giám
đốc Trung tâm X lý và Tích hp d liu thng kê, Th trưởng các đơn vị thuc
Cc Thng kê, công chc, viên chức và người lao động ngành Thng chu trách
nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo Cc;
- Lưu: VT, CSCL.
CỤC TRƯỞNG
Nguyn Th Hương
QUY CH
Qun lý, s dng h thng thư đin t công v
ca Cc Thng kê
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-CTK
ngày tháng 5 năm 2025 của Cục trưởng Cc Thng kê)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Phạm vi điều chỉnh, đi tưng p dng
1. Quy chế này quy định vic qun lý, vn hành s dng h thống thư
đin tng v ngành Thng kê.
2. Quy chế này áp dụng đối vi công chc, viên chức người lao động
đang làm vic ti các đơn vị thuc Cc Thng kê; T/ nhóm/ban công tác do Lãnh
đạo Cc thành lp.
Điu 2. Gii thch t ng
Trong Quy chế này, các t ng i đây được hiểu như sau:
1. Thư đin tử” dịch v chuyển thư dưới dng s qua mng máy tính,
Internet thông qua các hộp thư điện t.
2. “Tài khoản thư điện tử” là thông tin bao gồm địa ch thư điện tmt
khẩu để đăng nhập vào hộp thư điện t thc hin gi và nhận thư điện t.
3. “Hộp thư điện t công v nhân” là hộp tđiện t thuc H thống thư
đin tng v cp cho cá nhân.
4. “Hộp thư điện t công v đơn vị” là hộp thư điện t thuc H thống thư
đin t công v cấp cho cơ quan, đơn vị để s dng chung. Hộp thư điện t công
v đơn vị s dụng để nhận và chia thư điện t cho nhóm gm mt s hộp thư cá
nhân. Hộp thư điện t công v đơn vị không có chức năng gửi và lưu thư điện t.
5. “CTK” là viết tt của “Cc Thống kê”.
Điu 3. H thng thư đin t công v ca Cc Thng kê
1. H thống thư điện t ng v của CTK (sau đây gọi H thống thư điện
t công v) h thống thông tin dùng chung cơ bản của CTK; cho phép quan,
đơn vị, nhân thc hin gi, nhận thông tin dưới dạng thư điện t thông qua
mng ni b và mng Internet phc v công vic của cơ quan, đơn vị.
B TÀI CHÍNH
CC THNG KÊ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
536
12
2
2. H thống thư đin tng v bao gm tp hp h thng máy ch, thiết
b lưu trữ, thiết b bo mật thư đin t, phn mm quản lý thư điện t đưc thiết
lp vn hành trên h tng k thut ca CTK, tên min @nso.gov.vn
địa ch truy cp trên Internet là https://mail.nso.gov.vn.
3. Đơn vị, t chc cá nhân s dng H thống thư điện t công v để trao
đổi văn bản, h sơ, tài liệu, thông tin v quản lý, điều hành, phi hp công tác và
những thông tin khác liên quan đến hoạt động thc thi công v theo chức năng,
nhim v đưc giao.
Điu 4. Cc hnh vi nghiêm cm
1. S dng H thống thư điện t công v để gi các tài liệu, văn bn mt,
ti mt hoc tuyt mt; thông tin ngoài chức năng, nhiệm v đưc giao; tiết l
mt nhà nưc, bí mt công c và nhng thông tin bí mt khác do pháp lut quy đnh.
2. Cn trở, ngăn cản trái phép hoặc thay đổi quá trình truyn, gi, nhận thư
đin tử, gây phương hại đến H thống thư đin t công v ảnh hưởng đến an
toàn thông tin, an ninh mng.
3. Chiếm đoạt, s dng trái phép tài khoản thư điện t hoc truy nhp, thay
đổi, gi mo mt phn hoc toàn b nội dung thư điện t của người khác.
4. C ý phát tán thư rác, phn mềm độc hi vi rút (virus) và các hành động
làm ảnh hưởng đến hoạt đng ca h thng.
5. S dng H thống thư điện t công v để gi thông tin ni dung gây
phương hại đến an ninh quc gia, trt t, an toàn hi; tuyên truyn, phát tán,
chuyn tiếp thư c nội dung văn ha đồi try, chng phá Nhà c Cng hoà
hi ch nghĩa Việt Nam, kch động bo lc và chiến tranh, t nn hi, tín
d đoan; phá hoi thun phong m tc ca dân tc; gây chia r đoàn kết dân tc,
tôn giáo và các đơn thư khiếu ni, t cáo, bôi xu nhân, quan Cục Thng kê,
gây chia r ni b.
6. S dng hộp thư điện t công v để đăng ký các dịch v trc tuyến trên
Internet cho mục đch nhân như: đăng tài khon mng hi, website
thương mại, diễn đàn công cộng…tự ý làm l lt thông tin v địa ch hộp thư điện
t ca t chức, cá nhân cho các đơn vị bên ngoài khi chưa đưc s cho phép ca
ch tài khon.
Chương II
THIT LP VÀ QUN L HỘP THƯ ĐIỆN T CÔNG V
Điều 5. Định dạng địa ch hộp thư đin t công v
1. Hộp thư điện t công v đơn vị c định dng: <tên đơn vị>@nso.gov.vn;
trong đ <tên đơn v> là tên viết tt duy nht của đơn vị trong H thống thư điện
t CTK (được quy định ti Ph lc IV). Ví dụ: Ban Điều tra thng kê có hộp thư
đin t công v đơn v như sau: dieutrathongke@nso.gov.vn; T Thu thp và x
lý d liệu điều tra thng kê có hộp thư điện t công v đơn vị như sau:
thuthap@nso.gov.vn.
3
2. Hộp thư điện t công v nhân dng: <h><tên
đệm><tên>@nso.gov.vn; hoặc trong trường hp h tên ging nhau hoc s
ging nhau nếu s dng không du, hộp thư đin t dng: <h><tên
đệm><tên><donvi>@nso.gov.vn; trong đ: <h> ch cái đầu tiên ca h;
<tên đệm> ch cái đầu tiên của tên đệm <tên> là viết đầy đủ tên ca
nhân, tt c đều viết tiếng Vit không du; <donvi> viết tắt tên đơn v
nhân đang công tác. V dụ: ông Nguyễn Văn An quan CTK c địa ch hp
thư điện t cá nhân là: [email protected].vn; ông Nguyn Vân Chi Cc Thng kê
tnh Bc Liêu s c địa ch hộp thư điện t cá nhân là nvanbli@nso.gov.vn;...
3. X lý trường hp nhiều người có họ, tên đệm và tên trùng nhau:
a) Ưu tiên theo cấp bc, chc v lãnh đạo và thời điểm đăng ký: Người ưu
tiên cao nhất được gi nguyên định dạng đã được quy định ti Khoản 2 Điều này.
b) Các cá nhân khác phi thêm phn <donvi> sau phn họ, tên đệm, tên.
c) Nếu cùng đơn vị có nhiu ngưi có họ, tên đệm và tên trùng nhau thì áp
dng thêm s th t 1, 2, 3,…. sau phần họ, tên đệm, tên.
Điu 6. Mt khu ca tài khoản thư đin t
1. Mt khu ca tài khoản thư điện t c độ dài ti thiu 10 ký t bao gm
t thường (a, b, c,…), t in hoa (A,B,C,...), t s (1, 2, 3,…) tự
đặc bit (@,#,$,%,...) không ly tên tài khon làm mt khu.
2. Mt khu ca tài khoản thư điện t phải được thay đổi định k 06 tháng
mt lần, cơ quan, đơn v nhân t chu trách nhim bo v, bo mt tài khon
ca mình tránh l mt khu.
Điu 7. Cp mi, thay đổi hộp thư đin t, khôi phc mt khu
1. Ban Chính sách, Chiến lược D liu thống kê được giao đơn vị đầu
mi tiếp nhn yêu cu, Trung tâm X Tích hp d liu thng kê trc tiếp
thc hin cp mới, thay đi hộp thư điện t thuc H thống thư điện t công v.
2. Đối tượng được cp hộp thư điện t công v
a) Đơn vị, t chc thuc CTK, Tổ/nhm/ban công tác do Lãnh đo Cc
thành lập được cp duy nht mt hộp thư điện tng v đơn vị.
b) Công chc, viên chức, người lao động hợp đng t 03 tháng tr lên
thuc ngành Thống kê được cp duy nht mt hộp thư điện t công vnhân.
3. Quy trình cp mới, thay đổi hộp thư điện t công v
a) Đơn vị nhu cu cp mới, thay đi thông tin, khôi phc mt khu tài
khon hộp thư điện t công v gi văn bản ký s theo Ph lc I v Ban CSCL.
b) Trong thi hn 03 ngày làm vic k t khi nhận được yêu cu, Ban CSCL
phi hp vi TTXL cp mi, thay đi thông tin, khôi phc mt khu tài khon
hộp thư đin t công v theo quy đnh ca Quy chế và thông báo cho đơn v gi
yêu cu.
4
c) nhân được cp mi hộp thư điện t hoc khôi phc mt khu tài khon
hộp thư điện t công v thc hiện thay đổi mt khu ca tài khon trong vòng 24
gi sau khi nhận được thông báo t Ban CSCL.
Điều 8. Đóng, hy hộp thư đin t
1. Đng tạm thi
a) H thng thc hiện đng tm thi hộp thư điện t công v trong các
trường hp sau:
- Công chc, viên chức và người lao động (là ch tài khon hp thư điện t
công v) có Quyết định c đi học tp, công tác, tham gia các lớp đào to c
ngoài trên 06 tháng. Trong trường hợp này, đơn vị ch qun trách nhim gi
văn bản ký s thông báo cho Ban CSCL để thc hin đng tạm thi hộp thư điện
t công v ca công chc, viên chức và người lao động này cho đến khi quay tr
li công tác ti CTK.
- Hộp thư điện t công v t quá mức dung lượng hoc vi phm mt
trong các nội dung quy định tại Điều 4 Quy chế này. H thng s khôi phc hp
thư điện t công v b đng tạm thời sau khi đã khắc phc các ni dung này.
b) Hộp thư điện t công v b đng tạm thi s không th gi, nhn mi
thư điện tử. Khi đủ điu kin để m hộp thư trở lại, đơn vị, cá nhân thc hin th
tục theo quy định tại Điều 7 Quy chế này.
2. Hu hộp thư điện t công v
a) Đơn vị nhu cu gửi văn bản s đề ngh hy hộp thư điện t công
v cá nhân, hộp thư điện t công v đơn vị theo mu ti Ph lc II v Ban CSCL
khi c các trường hợp: thay đổi tên đơn vị; người ngh hưu, người không còn công
tác trong Ngành.
b) Ban CSCL thc hin hu hộp tđiện t công v trong thi hn 03 ngày
làm vic t khi nhận được văn bản đề ngh.
c) Định k vào tun cui cùng hng quý, các đơn vị thuc CTK chức năng
qun lý nhân s gi danh sách cá nhân không còn làm vic trong Ngành (nếu có)
theo mu ti Ph lc III v Ban CSCL để soát, hy hộp t điện t công v.
Điều 9. Dung lưng hộp thư đin t công v, dung lưng tp đnh kèm
1. Dung lượng hộp thư điện t công v
a) Dung lượng tối đa của mi hộp thư điện t công v nhân ca Lãnh
đạo Cc là 50GB.
b) Dung lượng tối đa của mi hộp thư điện t công v nhân của người
gi chc v lãnh đạo Ban tương đương, công chc T Tng hợp, Văn phòng
Cc Thng kê là 15GB.
c) Dung lượng tối đa của mi hộp thư đin t công v nhân khác 8GB.
d) Các trường hợp đặc bit do Cục trưởng CTK quyết định.
2. Dung lượng tệp đnh kèm
5
Hộp thư điện t công v đưc gi, nhn các tệp đnh kèm c tổng dung
ợng dưới 20MB. Thư điện t nhn hoc gửi đi c tệp đnh kèm với dung lượng
lớn hơn 20MB s b h thng không cho gi hoc nhn.
Chương III
S DỤNG THƯ ĐIỆN T CÔNG V
Điu 10. Gi, nhận văn bản, h sơ, ti liu qua H thng thư đin t
công v
1. Văn bản, h sơ, tài liu dạng điện t gi t hộp thư điện t công v
nhân ch phc v mục đch cung cp thông tin, x công vic, không thay thế
bn chính thc tr văn bản h sơ đã ký số.
2. Văn bản, h sơ, tài liệu được gi, nhận qua thư điện t phải được qun
lý và lưu trữ đầy đủ ngoài H thống thư điện t công v, bảo đảm độ tin cy, tính
toàn vn và xác thc.
Điu 11. Tiêu chuẩn trao đổi thông tin
1. S dng b t ch tiếng Vit theo tiêu chun TCVN 6909:2001
và b gõ ch tiếng Việt Unicode để th hin các nội dung, văn bản trao đổi trong
H thống thư điện t.
2. D liu âm thanh, hình nh, tp tải trao đổi qua H thống tđiện t
công v phi tuân th các tiêu chun v ng dng công ngh thông tin trong
quan nhà nước, được quy định tại Thông s 39/2017/TT-BTTTT ngày 15 tháng
12 năm 2017 của B trưởng B Thông tin và Truyn thông ban hành Danh mc
tiêu chun k thut v ng dng công ngh thông tin trong cơ quan nhà nước.
Chương IV
TRÁCH NHIM QUN LÝ, VN HÀNH, S DNG H THNG
THƯ ĐIỆN T CÔNG V
Điu 12. Trách nhim ca cc cơ quan, đơn vị
1. Tuyên truyn, nâng cao nhn thc v vic s dụng thư điện t công v
trong công vic ca cán b, công chc, viên chức, người lao động thuc phm vi
qun lý.
2. Ch đạo vic qun lý, s dng hộp thư đin t công v đưc cấp đúng
mục đch, c hiệu qu và chu mi trách nhim v ni dung thông tin gi, nhn
qua h thng thư điện tng v theo quy định ti Quy chế này.
3. Báo cáo Ban CSCL v việc thay đổi nhân s đ đăng cấp mi, thay
đổi và hy hộp thư điện t công v (tuyn dng, ngh hưu, chuyển công tác…).
Điu 13. Trách nhim ca nhân
1. Chấp hành các quy định ca pháp lut v thư điện tử, quy định ti Quy chế
y và cácng dn ca Ban CSCL v s dng H thống t đin t công v.
2. Kp thời báo cáo lãnh đạo đơn vị các thư đến có yêu cu gi ti lãnh đo
hoc yêu cu công vic không thuc phm vi quyn hn, trách nhim ca mình
6
đồng thi báo tới người gửi để đảm bo tiến độ công vic.
3. Bo v tài khoản thư điện tử, không để ngưi khác s dng hộp thư
nhân ca mình; không truy cp vào hộp thư điện t công v của người khác; định
k thay đi mt khu tài khon hộp thư điện t công vụ; trường hp b mt mt
khu phi báo ngay v Ban CSCL để thay đổi mt khu mới theo quy định ti
Điều 7, Điều 8 ca Quy chế này.
4. Chu trách nhiệm lưu trữ các d liệu thư điện t trong hp thư đin t
công v cá nhân; kiểm soát dung lượng hộp thư nhân tránh tình trạng đầy dung
ng và b khóa tài khon; thc hin nghiêm túc các bin pháp bảo đảm an toàn
thông tin theo quy đnh ca pháp lut v bo v mật nhà nước; không chia s
thông tin hoặc đăng nhập qua các kênh không an toàn theo quy định.
5. Khi phát hin những thư điện t không đúng mục đch, c du hiu vi
phm pháp lut, c virus, thư rác hoặc thư c chứa mã độc gây nguy cơ phát tán
ln phi xóa b, có li hoc gp s c trong quá trình s dng H thống thư điện
tng v phi báo cáo Th trưởng cơ quan, đơn vthông báo v Ban CSCL
để kp thi x lý.
6. Phi hp với Ban CSCL, các đơn vị liên quan trong quá trình x vi
phm trong qun lý, s dng h thống thư điện t công v.
7. trách nhim bảo đảm thiết b đầu cui của người dùng (máy tính ban,
máy tính xách tay, thiết b di động…) an toàn khi s dụng để truy cp h thng
thư đin t công v tránh lây lan virus t thiết b đầu cui vào h thống thư điện
t công v
Điu 14. Trách nhim ca đơn vị qun lý H thng thư đin t công v
1. Xây dựng quy đnh v qun lý, vn hành và s dng H thống thư điện
t công v bảo đảm thông suốt, an toàn, đúng mục đch;
2. Xây dng kế hoch nâng cp, m rng H thống thư điện t công v đáp
ng yêu cu s dng trong toàn Ngành.
Điu 15. Trách nhim của đơn vị vn hành H thống thư đin t công v
1. Bảo đảm h tng k thut cho H thống thư đin t công vụ, đáp ng các
điu kin k thut: tính ổn định, tốc độ trao đổi, dung lượng hộp thư, an toàn, bảo
mt, kh năng dự phòng
2. Thiết lp cu hình H thống thư điện t công v phù hp vi các quy
định ca Quy chế.
3. Trin khai các chính sách bo mt, an toàn thông tin, an ninh mng cho
H thống thư điện t công vụ, đầu mi trin khai thc hin và hướng dẫn các đơn
v, cá nhân thc hin chính sách và gii pháp bo mt, an toàn thông tin, an ninh
mng, phòng chng virus tin hc, h thng lọc thư rác, tạo lp chế độ xóa bỏ, lưu
tr thông tin trong hộp tđiện t ng v đang s dụng, chnh sách thay đi mt
khu tài khoản thư điện t công v.
7
4. Phi hp với các đơn vị liên quan lp kế hoch kim tra, bảo dưỡng
định k cho h thng máy ch và các thiết b mạng, máy tnh cá nhân để phc v
có hiu qu cho yêu cu công việc, đề xut t chc thc hin nâng cp, phát trin
m rng h tầng, đào tạo ngun nhân lc công ngh thông tin nhm bảo đảm
vic s dng H thống thư điện t công v thông sut, an toàn, hiu qu.
5. Thường xuyên giám sát vic nhận thư rác, phát tán thư rác hoặc virus t
H thống thư điện tng v để kp thi x lý.
6. X lý s c ca H thống thư điện t công v, s c ca hộp thư điện t
công v.
Chương V
T CHC THC HIN
Điu 16. Trách nhim hưng dn, thi hành
1. Th trưởng các cơ quan, đơn vị
a) Ch đạo, bảo đảm vic tuân th các quy định ti Quy chế này trong phm
vi t chc, quyn hn ca mình.
b) Thường xuyên kiểm tra, đôn đốc vic s dng hộp thư điện t công v
trong công vic ca nhân do mình quản và coi đây trách nhiệm, quyn hn
ca cá nhân trong vic nâng cao hiu qu công vic.
2. Ban Chính sách, Chất lượng và D liu thng kê
a) Qun H thống tđiện t công v theo quy định ca Quy chế này
các quy định khác ca pháp lut có liên quan.
b) T chc triển khai và hướng dn thc hin Quy chế này, kim tra, giám
sát trong quá trình thc hin.
3. Ban T chc cán bộ, đơn vị s nghip thuc CTK, Chi cc Thng tnh,
thành ph trc thuộc Trung ương lập danh sách ngưi ngh u, người không còn
công tác trong Ngành theo mu ti Ph lc III gi v Ban CSCL định k tun cui
hng quý.
4. Ban Kế hoạch tài chnh căn cứ kế hoạch được Cục trưởng phê duyt hng
năm, phi hp vi Ban CSCL b trí kinh phí cho vic duy trì phát trin, m
rng H thống thư điện t công v.
5. Trung tâm X Tích hp d liu thng kê đơn vị đưc giao vn
hành H thống thư điện t ca Ngành trách nhim h tr k thuật cho người
s dng và giám sát h thng, kp thi phát hin s c để khc phc báo cáo
Ban CSCL phi hp thc hin.
Điu 17. X l vi phm
1. Cơ quan, đơn vị hoc cá nhân vi phm Quy chế này, tùy theo tính cht,
mức độ vi phm th b x hành chính, x k lut hoc các hình thc x
khác theo quy đnh hin hành; nếu vi phm gây thit hi lớn đến tài nguyên
8
mng máy tính ca Ngành thì phi chu trách nhim bồi thường vt cht v nhng
thit hại gây ra theo quy định ca pháp lut.
2. Vic gii quyết khiếu ni, t cáo và tranh chấp liên quan đến qun lý, s
dng hp thư đin t công v đưc thc hin theo quy đnh liên quan ca pháp lut.
Điu 18. T chc thc hin
1. Ban CSCL chu trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc vic thc hin quy chế;
2.Trong qtrình thc hin Quy chế này, nếu cvướng mắc, đơn v, cá
nhân s dng H thống thư điện t công v phn ánh v Ban CSCL để tng hp,
báo cáo Lãnh đạo Cc xem xét, quyết định./.
9
Ph lc I
MẪU Đ NGH CP MỚI, THAY ĐI HỘP THƯ ĐIỆN T
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-CTK ngày tháng năm 2025
ca Cục trưởng Cc Thng kê)
ĐỀ NGH CP MỚI, THAY ĐI HỘP THƯ ĐIỆN T
Kính gi: Ban Chính sách, Chiến lược và D liu thng kê.
1. Đơn vị đề nghị:………………………………………………………………..
Thông tin liên h
- H tên: S đin thoi:
- Đơn vị:
- Địa ch thư trả kết qu:
2. Danh sách đề ngh cp mi hộp thư cá nhân
STT
Họ v tên
Đơn vị
Chức v
Đin thoại
3. Danh sách đề ngh cp mi hộp thư đơn vị
STT
Đơn vị
Thnh viên thuộc hộp
thư đơn vị
Chức v
4. Danh sách thay đổi thông tin
STT
Họ v tên
Trường thông tin thay đổi
(Đơn vị, chức vụ)
Thông tin
Thông tin
mi
4. Danh sách đề ngh khôi phc mt khu
STT
Họ v tên
Đơn vị
Địa chỉ thư đin t đề
nghị khôi phc mật khẩu
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ h tê)
536
12
05
10
Ph lc II
MẪU ĐỀ NGH HY HỘP THƯ ĐIỆN T
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-CTK ngày tháng năm 2025
ca Cục trưởng Cc Thng kê)
ĐỀ NGH HY HỘP THƯ ĐIỆN T
Kính gi: Ban Chính sách, Chiến lưc và D liu thng kê
1. Thông tin liên h
- H tên: S đin thoi:
- Đơn vị:
- Địa ch thư trả kết qu:
2. Danh sách đề ngh hy hộp thư cá nhân
STT
Họ v tên
Đơn vị
Chức v
L do hy
3. Danh sách đề ngh hy hộp thư đơn vị
STT
Tên đơn vị
L do hy
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ h tên)
536
12
05
11
Ph lc III
MẪU DANH SÁCH RÀ SOÁT NGƯỜI NGH HƯU,
KHÔNG CÒN LÀM VIC TRONG NGÀNH
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-CTK ngày tháng năm 2025
ca Cục trưởng Cc Thng kê)
DANH SÁCH RÀ SOÁT NGƯỜI NGH HƯU,
KHÔNG CÒN CÔNG TÁC TRONG NGÀNH
K báo cáo: Quý …. Năm …..
Kính gi: Ban Chính sách, Chiến lược và D liu thng kê
1. Đơn vị:……………………………………………………
- H tên: S đin thoi:
- Đơn vị:
- Địa ch thư trả kết qu:
2. Danh sách người ngh hưu, không còn phục v trong ngành
STT
Họ v tên
Đơn vị
Chức v
Ghi chú (ghi
rõ đã nghỉ
hưu hay
không còn
công tác
trong Ngành)
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ h tên)
536
12
05
12
Ph lc IV
DANH SÁCH TÊN VIT TẮT, ĐA CH THƯ ĐIỆN T
CỦA CÁC ĐƠN VỊ THUC CTK
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-CTK ngày tháng năm 2025
ca Cục trưởng Cc Thng kê)
Cơ quan thng kê ở trung ương
Stt
Đơn vị
Tên viết tt
Địa ch Email mi
1
Văn phòng Cc
Vanphong
vanphong@nso.gov.vn
T Tng hp
totonghop
totonghop@nso.gov.vn
T Hành chính
hanhchinh
hanhchinh@nso.gov.vn
T Qun tr
quantri
T Tài chnh và Đầu tư
taichinhdautu
taichinhdautu@nso.gov.vn
T Truyền thông và Thư
vin
truyenthongthuvien
truyenthongthu[email protected]ov.v
n
2
Ban T chc cán b
tochuccanbo
tochuccanbo@nso.gov.vn
3
Ban Kế hoch tài chính
kehoachtaichinh
kehoachtaic[email protected].vn
4
Thanh tra
Thanhtra
thanhtra@nso.gov.vn
5
Ban Chính sách, Chiến
c và D liu thng kê
chinhsachchienluoc
chinhsachchienl[email protected].v
n
6
Ban Thng kê Tng hp
v Đi ngoi
THĐN
tonghopdoingoai@nso.gov.vn
Lĩnh vực Tng hp
tonghop@nso.gov.vn
Lĩnh vực Hp tác quc tế
hoptacquocte@gso.gov.v n
7
Ban H thng Tài khon
quc gia
taikhoanquocgia
taikhoanquocg[email protected].vn
8
Ban Thng kê Nông, Lâm
nghip và Thy sn
nonglamthuysan
nonglamthuys[email protected]ov.vn
9
Ban Thng kê Công
nghip và Xây dng
congnghiepxaydung
congnghiepxaydung@nso.gov.
vn
536
12
05
13
10
Ban Thng kê Dch v
Giá
dichvugia
dichvugia@nso.gov.vn
11
Ban Thng kê Dân s
Lao động
dansolaodong
dansolaodong@nso.gov.vn
12
Ban Thng kê Xã hi và
Môi trường
xahoimoitruong
13
Ban Điều tra thng kê
dieutrathongke
dieutrathongke@nso.gov.vn
T Thiết kế điu tra thng
TKĐT
T Thu thp và X lý d
liệu điều tra thng kê
TTDL
thuthap@nso.gov.vn
T Hành chính - Tng hp
HCTH
14
Trung tâm X lý và Tích
hp d liu thng kê
TTXL
Chi nhánh 1
Chi nhánh 2
15
Nhà xut bn thng
nxbtk
16
Trường Cao đẳng Thng
caodangtk
caodangtk@nso.gov.vn
17
Trường Cao đẳng Thng
kê II
caodangtk2
caodangtk2@nso.gov.vn
Chi cc Thng kê tỉnh, thnh ph trực thuộc Trung ương
Stt
Tên đơn vị
Tên viết tt
Địa ch Email
1
Ví d: An Giang
angiang
angiang@nso.gov.vn
Phòng Thng kê Tng hp
Tonghopagi
Tonghopagi@nso.gov.vn
14
Phòng Thng kê Nông
nghip và Xã hi
Nongnghiepxahoiagi
Nongnghiepxa[email protected]o
v.vn
Phòng Thng kê Công
nghip và Xây dng
Congnghiepxaydungagi
Congnghiepxaydungagi@nso.
gov.vn
Phòng Thng kê Dch v
Giá
Dichvugiaagi
Dichvugiaagi@nso.gov.vn
Phòng T chc Hành chính
Tochuchanhchinhagi
Tochuchanhchinhagi@nso.go
v.vn
Đội Thng kê s 1
Doi1agi
Doi1agi@nso.gov.vn
Đội Thng kê s 2
Doi2agi
Doi2agi@nso.gov.vn
Đội Thng kê s 3
Doi3agi
Doi3agi@nso.gov.vn
Đội Thng kê s 4
Doi4agi
Doi4agi@nso.gov.vn
Đội Thng kê s 5
Doi5agi
Doi5agi@nso.gov.vn
Đội Thng kê s 6
Doi6agi
Doi6agi@nso.gov.vn
Đội Thng kê s 7
Doi7agi
Doi7agi@nso.gov.vn
Đội….
….
Quy tắc đặt tên hộp thư ca các Phòng Thuc Chi Cc Thng kê:
<tenphong><tentinh1><tentinh2>
<tenphong>: tên ca phòng, viết lin ko du
<tentinh1>: các ch cái đầu ca các âm trước t cui ca tên tnh
<tentinh2>: t cui ca tên tnh
Ví dụ: Địa ch hộp thư ca Phòng Thng kê Dch v và Giá Chi cc Thng
kê Yên Bái là: Dichvugiay[email protected]n
Quy tắc đặt tên hộp thư ca cc Đội Thng kê cp huyn:
<doi><soThutucuadoi<tentinh1><tentinh2>
<doi>:đội
<soThutucuadoi>: s th t của đội
<tentinh1>: các ch cái đầu của các âm trước t cui ca tên tnh
<tentinh2>: t cui ca tên tnh
Ví dụ: Địa ch hộp thư của Đội Thng kê s 1, Thành ph Yên bái là:
Doi1yba@gso.gov.vn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 536/QĐ-CTK của Cục Thống kê ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử công vụ của Cục Thống kê

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1103/QĐ-TCTK

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×