• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 532/QĐ-CT Vĩnh Phúc 2024 Danh mục TTHC sửa đổi lĩnh vực Tài nguyên nước

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 15/04/2024 15:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 532/QĐ-CT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Việt Văn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 532/QĐ-CT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 532/QĐ-CT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 532/QĐ-CT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
Số: /QĐ-CT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Vĩnh Phúc, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; danh mc
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và Phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi,
chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC
Căn c Lut Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/20152015 (sửa đổi,
bổ sung năm 2019);
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 8/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một s điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
n cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ về
thc hiện chế một cửa, chế một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
nh chính;
n cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ Trưởng,
Ch nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ v kiểm soát thủ
tục hành chính;
n cứ Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ Trưởng,
Chnhiệm Văn phòng Chính phủ ớng dẫn thi hành một số quy định của Nghị
định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ về thực hiện chế
một cửa, cơ chế mt cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
n cứ Quyết định số 706/QĐ-BTNMT ngày 15/4/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên Môi trường Về việc công bố thủ tục nh chính mới ban hành;
th tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc
phm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên Môi trường,
Theo đngh của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường ti các T tnh s
109/TTr-STNMT ngày 05/4/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 01 danh mục thủ tục nh
chính mới ban hành; 02 danh mục thủ tục hành chính được sửa đi, bổ sung
Phê duyệt 03 quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực
i nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản của Sở i nguyên Môi
trường tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính ng tỉnh Vĩnh
Phúc. (Chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Sở Thông tin Truyền thông trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở
Tài nguyên Môi trường xây dựng quy trình điện ttrong giải quyết thủ tục
nh chính tn Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh để áp
dụng thống nhất; Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổ chức thực hiện
việc cập nhật thông tin, dữ liệu về tiếp nhận, giải quyết hồ sơ, trả kết quả thủ tục
nh chính n Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo
quy định tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CPngày23/4/2018 của Chính ph
Nghị định số 107/2021/NĐ-Cp ngày 06/12/2021sửa đổi, bổ sung một số điều
của nghị định số 61/2018/NĐ-Cp ngày 23/4/2018 của chính phủ về thực hiện
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài
nguyên và môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, Ngành; UBND các huyện, thành
ph các cơ quan, tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận :
- Cục KSTTHC- Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Cổng thông tin - GTĐT tỉnh;
- VNPT Vĩnh Phúc;
- Lưu: VT, KSTT 2, 5.
(L-32b)
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Việt Văn
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN
NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀỚC CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-CT ngày tháng năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
1. Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành
Thời hạn giải quyết
Thời
giải
quyết:
20
ngày
làm
việc
Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn ba (03) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Sở i nguyên i
trường có trách nhiệm xem t, kiểm tra hồ sơ.
Thời hạn thẩm định hồ : Trong thời hạn mười bốn (14) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Sở
Tài nguyên và Môi trường có trách
nhiệm
thẩm định
hồ sơ và trình UBND tỉnh phê duyệt
.
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa chỉ: Số 5, đường Nguyễ
n Trãi, phường Liên Bảo,
thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Hồ sơ nộp trực tiếp hoặc
thôn
g qua dịch vụ bưu chính đến T
rung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
Phí, Lệ phí
K
hông quy định
.
Căn cứ pháp lý
-
Luậti nguyên nước năm 2012;
- Nghị định số 02/2023/NĐ-CP ngày 01/02/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Tài
nguyên nước
- Nghị định số 41/2021/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một sđiều của Nghị định số 82/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng
7 năm 2017 của Chính phủ quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Ghi c
Thành phần hcác nội d
ung k
hác của TTHC được thực hiện tại
s
ố th
t
01
, Mục
A
, phần II
,
P
hụ lục
Quyết định số 706/QĐ
-
BTNMT ngày 15 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi tr
ư
ờng.
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1. Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành
Thời hạn giải quyết
Thời
hạn
giải
quyết:
30
ngày
làm
việc
Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
trong
thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ , Sở Tài nguyên Môi
trường có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
Thời hạn thẩm định báo cáo, bản khai: trong thời hạn hai mươi (24) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đ
hồ sơ hợp lệ, Sở Tài nguyên và
Môi trường có trách nhiệm thẩm định hồ sơ và trình UBND tỉnh phê duyệt.
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vHành chí
nh
ng tỉnh Vĩnh Phúc (Địa ch
ỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo,
thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Hồ sơ nộp trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
Phí, Lệ phí
K
hông quy địn
h.
C
ăn cứ pháp lý
-
Luậti nguyên nước năm
2012;
- Nghị định số 02/2023/NĐ-CP ngày 01/02/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Tài
nguyên nước
- Nghị định số 41/2021/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một sđiều của Nghị định số 82/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng
7 năm 2017 của Chính phủ quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính ớng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Ghi c
Thành phần hồ các nội dung khác của TTHC được thực hiện tại số thứ tự 1, mục II, Mục B, phần II phụ
lục
Quyết định số 706/
-BT
NMT ngày 15 tháng 4 năm
2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
2. Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
Thời hạn giải quyết
Thời
hạn
giải
quyết:
10
ngày
làm
việc
Thời hạn kiểm tra hồ sơ: trong thời hạn ba (03) ngày làm việc, ktừ ngày nhận hồ sơ, Sở Tài nguyên Môi
trường có trách nhiệm xem t, kiểm tra hồ sơ.
Thời hạn thẩm định đề án, báo cáo, bản khai: trong thời hạn năm (05) ngày m việc, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thẩ
m địn
h
hồ sơ và trì
nh UBND tỉnh phê duyệt
.
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vHành chính công tỉnh nh Phúc (Địa chỉ: S5, đường Nguy
ễn Trãi, phường Liên Bảo,
thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Hồ sơ nộp trực tiếp hoặc thông qua
dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hàn
h chính công tỉnh.
Phí, Lệ phí
K
hông quy định
.
Căn cứ pháp lý
-
Luậti nguyên nước năm 2012;
- Nghị định số 02/2023/NĐ-CP ngày 01/02/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Tài
nguyên nước
- Ng
hị định số 41/2021/NĐ
-
CP ngày 30/3/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 82/2017/NĐ
-
CP quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp q
uyền khai thác tài nguyên nước.
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, th
ành phố trực thuộc Trung ương.
Ghi c
Thành phần hồ các nội dung khác của TTHC được thực hiện t
ại số
thứ tự 2, mục II, Mục B, phần II ph
lục
Quyết định số 706/QĐ
-
BTNMT ngày 15 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Phụ lục II
QUY TNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH VĨNH PHÚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số /-CT ngày tháng năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
1. Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành:
Mã TTHC:
Trình tự
thực
hiện
Nội dung công việc
Người/cơ quan thực
hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
Ghi
c
Bước 1
-
Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
gửi qua đường bưu điện hoặc qua
cổng dịch vụ công trực tuyến tỉnh,
chuyển Công chức Sở Tài nguyên
Môi trường.
-
Thu phí, lệ phí (nếu có)
Công chức
Sở Tài
ngun và môi trường tại
Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
0,5 ngày
-
In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, gửi
công dân/tổ chức;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu
hồ sơ ca đầy đủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
không thu
ộc trường hợp giải quyết).
Bước 2 Phân công thụ lý hồ
Trưởng phòng
Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn
0,5 ngày
Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý
Bước 3
Thẩm định hồ sơ:
Công chức phòng
Khoáng sản, Tài nguyên
Nước và Khí tượng thủy
n.
12 ngày
-
Trong thời hạn
mười hai
(
12
) ngày làm việc,
Công chức thụ lý hồ có nhiệm vụ thẩm định
hồ sơ dự thảo tờ trình, trình lãnh đạo phòng
thông qua:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn một
(01) ngày làm việc, Công chức thụ lý hồ sơ có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
+ Thời hạn thẩm định đề án: Trong thời hạn
mười một (11) ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ, Công chức thụ lý hồ sơ
trách nhiệm thẩm định
hồ sơ
.
Trường hợp phải
bổ sung, chỉnh sử
a đề án
hoặc không đủ
điều
kiện phê duyệt Công chức dự thảo văn bản
trình lãnh đạo Sở ký duyệt gửi cá nhân/tổ chức
u rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung
hoặc lý do không cấp giấy phép (thời gian
chỉnh sửa, bổ sung không tính vào thời gian
thẩm định). Tổ chức/cá nhân nộp lại, công chức
tiếp tục thẩm định.
Bước 4
Dự thảo Tờ trình cấp giấy phép và
trình lãnh đạo phòng
Công chức
phòng
Khoáng sản, Tài nguyên
Nước và Khí tượng thủy
n
0,5 ngày
Dự thảo tờ trình, đã chuyển lãnh đạo phòng
Bước 5
Xem xét dự thảo Tờ trình và trình
nh đạo Sở
Lãnh đạo phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn
01 ngày
Kết quả duyệt hồ sơ:
+ Nếu đạt yêu cầu, ký duyệt dự thảo Tờ trình,
hoặc Văn bản trả lại hồ sơ, trình lãnh đạo Sở ký
duyệt.
+ Nếu chỉnh sửa thì trả lại cho cán bộ xử lý để
thực hiện.
Bước 6
Tờ trình của Sở để trình
UBND tỉnh
Giám đốc hoặc Phó gm
đốc Sở được phân công
0,5 ngày
Tờ trình của Sở Tài nguyên Môi trường đã
duyệt, chuyển văn thư
Bước 7
Lấy số, lưu trữ, Scan văn bản gửi
UBND
tỉnh
Văn thư Sở 0,5 ngày
Hồ sơ đã chuyển Ủy ban nhân dân tỉnh.
Bước 8
Tiếp nhận hồ sơ; Scan hồ sơ giấ
y;
chuyển Chánh Văn phòng
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
H được tiếp nhận, chuyển đến Chánh văn
phòng.
Bước 9
Phân công xử lý hồ sơ
Chánh v
ăn phòng
0,
5
ngày
Đã p
n công, giao Chuyên viên xử
Bước 10
Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn
bản, trình
Chuyên viên được giao
xử lý
02 ngày
Xem xét, thẩm định, chuyển
Lãnh đạo Văn
phòng được phân công phụ trách
Bước 11
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo
UBND tỉnh ký
Lãnh đạo Văn
phòng
được phân công phụ
trách
0,5 ngày
Văn bản được duyệt và ký nháy, trình
Lãnh
đạo
UBND tỉnh phụ trách
Bước 12
Xem xét, ký duyệt văn bản
Chủ tịch hoặc Phó chủ
tịch UBND tỉnh phụ
trách
0,5 ngày
Gi
y phép
nh ngh khoan nước dư
ới đất đã
được ký duyệt, hoặc ký văn bản trả lại hồ sơ
đến Sởi nguyên và Môi trường và gửi hồ sơ
m
theo chuyển văn thư phát hành
Bước 13
Lấy số, đóng dấu, lưu; chuyển
giao kết quả cho công chức S
Tài nguyên và môi trường tại
Trung tâm phục vụ hành chính
công
Văn thư hoặ
c cán bộ
được phân công của Văn
phòng UBND tỉnh
0,25 ngày
Kết quả đã chuyển cho cô
ng chức Sở Tài
nguyên và môi trường tại Trung tâm phục vụ
nh chính công
Bước 14
Nhận, thông báo, trả kết quả cho
cá nhân/tổ chức
Công chức
Sở Tài
nguyên và môi trường tại
Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
0,5 ngày
Thông báo, trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc
2. Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành
Mã TTHC:
Trình tự
thực
hiện
Nội dung công việc
Người/cơ quan thực
hiện
Thời gian thực
hiện
Kết quả
Ghi
c
Bước 1
-
Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
gửi qua đường u điện hoặc qua
cổng dịch vụ công trực tuyến tỉnh,
chuyển Công chức STài nguyên
Môi trường.
-
Thu phí, lệ phí (nếu có)
Công chức
Sở Tài
nguyên và môi trường tại
Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
0,5 ngày
-
In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả,
gửi công dân/tổ chức;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
(nếu hồ sơ chưa đầy đủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
(nếu không thuộc trường hợp giải quyết).
Bước 2 Phân công thụ lý hồ
Trưởng phòng
Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn
0,5 ngày
Đã c
huyển, phân công cán b
ộ xử lý
Bước 3
Thẩm định hồ sơ:
Công chức phòng
Khoáng sản, Tài nguyên
Nước và Khí tượng thủy
n.
22 ngày
-
Trong thời hạn
hai mươi hai
(
22
) ngày làm
việc, Công chức thụ lý hồ sơ có nhiệm vụ
thẩm định hồ sơ dự thảo tờ trình, trình lãnh
đạo phòng thông qua:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn
một (01) ngày làm việc, Công chức thụ lý hồ
có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
+ Thời hạn thẩm định đề án: Trong thời hạn
chín (09) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ, Công chức thụ lý hồ sơ
trách nhiệm thẩm định hồ sơ. Trường hợp
phải bổ sung, chỉnh sửa đề án hoặc không đủ
điều kin phê duyệt Công chức dự thảo văn
bản trình lãnh đạo Sở ký duyệt gửi cá
nhân/tổ chức nêu rõ các nội dung phải chỉnh
sửa, bổ sung hoặc lý do không cp giấy phép
(thời gian chỉnh sửa, bổ sung không tính vào
thời gian thẩm định). Tổ chức/cá nhân nộp
lại, c
ông chức tiếp tục thẩm định.
Bước 4
Dự thảo Tờ trình cấp giấy phép và
trình lãnh đạo phòng
Công chức
phòng
Khoáng sản, Tài nguyên
Nước và Khí tượng thủy
n
0,5 ngày
Dự thảo tờ trình, đã chuyển lãnh đạo phòng
Bước 5
Xem xét dự thảo Tờ trình và trình
nh đạo Sở
Lãnh đạo phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn
01 ngày
Kết quả duyệt hồ sơ:
+ Nếu đạt yêu cầu, ký duyệt dự thảo Tờ
trình, hoặc Văn bản trả lại hồ sơ, trình lãnh
đạo Sở duyệt.
+ Nếu chỉnh sửa thì trả lại cho cán bộ xử
để thực hiện.
Bước 6
Tờ trình của Sở để trình
UBND tỉnh
Giám đốc hoặc Phó giám
đốc Sở được phân công
0,5 ngày
Tờ trình của Sở Tài nguyên Môi trường
đã ký duy
ệt, chuyển văn thư
Bước 7
Lấy số, lưu trữ, Scan văn bản gửi
UBND tỉnh
Văn thư Sở 0,5 ngày
Hồ sơ đã chuyển Ủy ban nhân dân tỉnh.
Bước 8
Tiếp nhận hồ sơ; Scan hồ sơ giấy;
chuyển Chánh Văn phòng
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Hồ được tiếp nhận,
chuyển đến Chánh văn
phòng.
Bước 9
Phân công xử lý hồ sơ
Chánh văn phòng
0,
5
ngày
Đã phân công, giao Chuyên viên xử lý
Bước 10
Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn
bản, trình ký
Chuyên viên được giao
xử lý
02 ngày
Xem xét, thẩm định, chu
yển
Lãnh đạo Văn
phòng
được phân công phụ trách
Bước 11
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo
UBND tỉnh ký
Lãnh đạo Văn phòng
được phân công phụ
trách
0,5 ngày
Văn bản được duyệt và ký nháy, trình
Lãnh
đạo UBND tỉnh phụ trách
Bước 12
Xem xét, ký duyệt văn bản
Chủ tịch hoặc Phó chủ
tịch UBND tỉnh phụ
trách
0,
5 ngày
Gi
y phép
nh nghề khoan nước dưới đất
đã được ký duyệt, hoặc ký văn bản trả lại hồ
sơ đến Sở Tài nguyên và Môi trường và gửi
hồ sơ kèm theo chuyển văn thư phát hành
Bước 13
Lấy số, đóng dấu, lưu;
chuyển
giao kết quả cho công chức Sở
Tài ngun và môi trường tại
Trung tâm phục vụ hành chính
công
Văn thư hoặc cán bộ
được phân công của Văn
phòng UBND tỉnh
0,25 ngày
Kết quả đã chuyển cho công chức Sở Tài
nguyên và môi trường tại Trung tâm phục
vụ hành chính công
Bước 14
N
hận, thông báo, trả kết quả
cho
cá nhân/tổ chức
Công chức
Sở Tài
nguyên và môi trường tại
Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
0,5 ngày
Thông báo, trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc
3. Điu chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
Mã TTHC:
Trình tự
thực
hiện
Nội dung công việc
Người/cơ quan thực
hiện
Thời gian thực
hiện
Kết quả
Ghi
c
Bước 1
-
Tiếp
nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc
gửi qua đường u điện hoặc qua
cổng dịch vụ công trực tuyến tỉnh,
chuyển Công chức Sở Tài nguyên
Môi trường.
-
Thu phí, lệ phí (nếu có)
Công chức
Sở Tài
nguyên và môi trường tại
Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
0,5 ngày
-
In giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết quả,
gửi công dân/tổ chức;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
(nếu hồ sơ chưa đầy đủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
(nếu không thuộc trường hợp giải quyết).
Bước 2 Phân công thụ lý hồ
Tr
ưởng phòng
Khoáng
sản, Tài nguyênớc và
Khí tượ
ng thủy văn
0,5 ngày
Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý
Bước 3
Thẩm định hồ sơ:
Công chức
phòng
Khoáng sản, Tài nguyên
Nước và Khí tượng thủy
n
.
5 ngày
-
Trong thời hạn
m
(
05
) ngày làm việc,
Công chức thụ lý hồ có nhiệm vụ thẩm
định hồ sơ dự thảo tờ trình, trình lãnh đạo
phòng thông qua:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn
một (01) ngày làm việc, Công chức thụ lý hồ
có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
+ Thời hạn thẩm định đề án: Trong thời hạn
bốn (04) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ, Công chức thụ lý hồ sơ
trách nhiệm thẩm định hồ sơ. Trường hợp
phải bổ sung, chỉnh sửa đề án hoặc không đủ
điều kin phê duyệt Công chức dự thảo văn
bản trình lãnh đạo Sở ký duyệt gửi cá
nhân/tổ chức nêu rõ các nội dung phải chỉnh
sửa, bổ sung hoặc lý do không cấp giấy phép
(thời gian chỉnh sửa, bổ sung không tính vào
thời gian thẩm định). Tổ chức/cá nhân nộp
lại, c
ông chức tiếp tục thẩm định.
Bước 4
Dự thảo Tờ trình cấp giấy phép và
trình lãnh đạo phòng
Công c
hức
phòng
Khoáng sản, Tài ngun
Nước và Khí tượng thủy
n
0,25 ngày
Dự thảo tờ trình, đã chuyển lãnh đạo phòng
Bước 5
Xem xét dự thảo Tờ trình và trình
nh đạo Sở
Lãnh đạo phòng Khoáng
sản, Tài nguyên Nước và
Khí tượng thủy văn
0,25 ngày
Kết quả duyệ
t hồ sơ:
+ Nếu đạt yêu cầu, ký duyệt dự thảo Tờ
trình, hoặc Văn bản trả lại hồ sơ, trình lãnh
đạo Sở duyệt.
+ Nếu chỉnh sửa thì trả lại cho cán bộ xử
để thực hiện.
Bước 6
Tờ trình của Sở để trình
UBND tỉnh
Giám đốc hoặc Phó giám
đốc Sở được phân công
0,25ngày
Tờ trình của Sở Tài nguyên Môi trường
đã ký duyệt, chuyển văn thư
Bước 7
Lấy số, lưu trữ, Scan văn bản gửi
UBND tỉnh
Văn thư Sở 0,25 ngày
Hồ sơ đã chuyển Ủy ban nhân dân tỉnh.
Bước 8
Tiếp nhận hồ sơ; Scan hồ
giấy;
chuyển Chánh Vă
n phòng
Văn thư Văn phòng
U
BND tỉnh
0,25 ngày
Hồ được tiếp nhận, chuyển đến Chánhn
phòng.
Bước 9
Phân công xử lý hồ sơ
Chánh văn phòng
0,
5
ngày
Đã phân công, giao Chuyên viên xử lý
Bước 10
Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn
bản, t
rình ký
Chuyên viên đư
ợc giao
xử lý
01 ngày
Xem x
ét, thẩm định, chuyển
Lãnh đạo Văn
phòng được phân công phụ trách
Bước 11
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo
UBND tỉnh ký
Lãnh đạo Văn phòng
được phân công phụ
trách
0,5 ngày
Văn bản được duyệt và ký nháy, trình
Lãnh
đạo UBND tỉnh phụ trách
Bước 12
Xem xét,
duyệt văn bản
Chủ tịch hoặc Phó chủ
tịch UBND tỉnh phụ
trách
0,
25
ngày
Gi
y phép
nh nghề khoan nước dưới đất
đã được ký duyệt, hoặc ký văn bản trả lại hồ
sơ đến Sở Tài nguyên và Môi trường và gửi
hồ sơ
m theo chuyển văn t
hư phát hành
Bước 13
Lấy
số, đóng dấu, lưu; chuyển
giao kết quả cho công chức S
Tài nguyên và môi trường tại
Trung tâm phục vụ hành chính
công
Văn thư hoặc cán bộ
được phân công của Văn
phòng UBND tỉnh
0,25 ngày
Kết quả đã chuyển c
ho công chức Sở Tài
nguyên và môi trường tại Trung tâm phục
vụ hành chính công
Bước 14
Nhận, thông báo, trả kết quả cho
cá nhân/tổ chức
Công chức
Sở Tài
nguyên và môi trường tại
Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
0,5 ngày
Thông báo, trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 532/QĐ-CT của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×