• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 53/QĐ-UBND Đồng Nai 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung lĩnh vực bồi thường nhà nước

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 14/04/2026 07:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 53/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Trường Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực bồi thường nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Tư pháp tỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 53/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 53/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 53/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y
B
A
N
N
H
Â
N
D
Â
N
TỈNH ĐỒNG NAI
C
N
G
H
Ò
A
X
Ã
H
I
C
H
T
N
A
M
Độc lp - Tdo - Hnh phúc
S
:
/QĐ
-
UBND
Đ
n
g
N
a
i
,
n
g
à
y
tháng
m 202
6
QUYẾT ĐỊNH
Vvic ng bDanh mc thtc hành chính được sửa đổi, bsung
trong lĩnh vực bồi thường nhà nước thuc thm quyn gii quyết
ca ngành Tư pháp tỉnh Đồng Nai
CHTCH Y BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
n cLut Tchc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
n cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
ph v kim soát th tc hành chính; Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 ca Chính ph v sửa đổi, b sung mt s điều ca các Ngh định
liên quan đến kim soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 ca Chính ph v sửa đổi, b sung mt s điều ca c Ngh
định liên quan đến kim soát thtc hành chính;
n cứ Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của B
trưng, Chnhiệm Văn phòng Chính phvviệc hướng dn nghip vkim soát
thtc hành chính;
Căn cứQuyết định s 3787/-BTP ngày 31 tháng 12 m 2025 của B trưởng
Bộ Tư pháp vvic công bthtục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vc bồi tờng nhà nước thuc phm vi chức năng quản ca Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở pháp tại Tờ trình số 02/TTr-STP ngày
05 tháng 01 năm 2026.
QUYT ĐNH:
Điều 1. Công b m theo Quyết đnh này Danh mc th tc hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực bồi thường nhà nước thuc thm quyn gii
quyết ca ngành Tư pháp tỉnh Đồng Nai. Cth:
- Thtc hành chính cp tnh: 02 TTHC;
- Thtc hành chính cp xã: 01 TTHC.
(Phlc Danh mc thtc hành chính sửa đổi, bsung kèm theo)
Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định y đã được cơ quan
Nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ thì áp dụng thực hiện theo
n bản pháp luật hiện hành.
Điu 2. Quyết đnh này hiu lc thi nh k t ngày thay thế các th
53
2
tc hành chính s tht1, 2 ti Mc A - Thtc hành chính cp tnh Mc B -
Th tc nh cnh cp thuộc lĩnh vực bi thường nc đã ng bố ti Quyết
định s2153/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 m 2025 ca Ch tch UBND tnh.
Th tc hành chính trong lĩnh vực bồi thường nhà nước được công b ti
Quyết định này đưc thc hin theo thời đim hiu lc ti Quyết định s
3787/-BTP ny 31 tháng 12 năm 2025 của B trưng Bộ Tư pháp vvic công
bthtục hành chính đưc sa đổi, bổ sung trong lĩnh vực bồi thường nhà nước
thuc phm vi chức năng quản lý ca Bộ Tư pháp.
Điều 3. Sở Tư pháp trách nhim tchc niêm yết, công khai các thtc
nh chính đã đưc công b thuc thm quyn gii quyết trên Trang thông tin
điện t, ti tr s làm vic của đơn vị, địa phương Trung tâm Phc v nh
chính công; phi hợp đơn vị liên quan soát, đảm bo thc hin đúng quy trình
ni bộ, quy trình điện t gii quyết th tục hành chính được quan thẩm
quyn ng b; trin khai tiếp nhn x h sơ, th tc hành chính cho cá
nhân, tchức theo quy đnh.
n phòng y ban nhân dân tnh trách nhim ch trì, phi hp S
pháp cp nht ni dung th tục hành chính đã được ng b lên s d liu
quc gia vthtc hành chính.
S Khoa hc Công ngh trách nhim ch trì, phi hp S pháp,
các cơ quan, đơn vị liên quan trin khai, h trk thut trong phm vi chức năng,
nhim v đối vi các th tc hành chính cung cp dch v công trc tuyến theo
hình tp trung ti Hthng thông tin gii quyết thtc hành chính ca B
pháp; đảm bo H thng thông tin gii quyết th tc hành chính ca tỉnh được kết
nối, đng b d liu gii quyết th tc hành chính t H thng thông tin gii quyết
thtc hành chính ca Bộ Tư pháp đtra cu, khai thác, theo dõi, thng kê, tng
hợp, đánh giá tình hình thc hin thtc nh chính tại địa phương.
Điều 4. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh, Giám đốc S pháp,
Giám đốc SKhoa hc Công ngh, Giám đc Trung tâm Phc vhành chính
công tnh các t chc, nhân liên quan chu trách nhim thi hành Quyết
định này./.
Nơi nh
n:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp;
- Chtch, các Phó Ch tch UBND tnh;
- Chánh VP, các Phó CVP UBND tnh;
- u: VT, NC, HCC.
K
T
.
CH
T
CH
PHÓ CHTCH
Trư
ng Sơn
1
PHỤ LỤC
DANH MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ
NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH TƯ PHÁP TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 ca Ch tch UBND tỉnh Đng Nai)
STT
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
DVC trực
tuyến
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
1
2.002193
Th tc xác
định cơ quan
gii quyết
bi thưng
05 ngày làm vic k t ngày nhận đưc h
Trc
tuyến, trc
tiếp ti S
Tư pháp
hoc qua
dch v
bưu chính.
Một phần
y ban nhân
dân cp tnh,
S Tư pháp
Không
- Luật TNBTCNN
năm 2017;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-
CP;
- Nghị định
68/2018/NĐ-CP;
- Thông tư s
08/2025/TT-BTP
2
2.002192
Th tc gii
quyết yêu
cu bi
thưng tại cơ
quan trc
tiếp qun lý
người thi
hành công v
gây thit hi
- Trong trường hợp người yêu cầu bồi
thường nộp hồ sơ trực tiếp, quan giải
quyết bồi thường tiếp nhận hồ sơ, ghi vào
sổ nhận hồvà cấp giấy xác nhận đã nhận
hồ sơ cho người yêu cầu bồi thường.
- Trường hợp hồ được gửi qua dịch vụ
bưu chính thì trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, quan
giải quyết bồi thường phải thông báo bằng
Trc
tuyến, trc
tiếp ti tr
s cơ quan
gii quyết
bi thưng
hoc qua
dch v bưu
chính
Một phần
Cơ quan giải
quyết bi
thường là cơ
quan trc tiếp
quản lý người
thi hành công
v gây thit
hi trong hot
động qun
lý hành chính,
t tng, thi
hành án quy
Không
- Luật TNBTCNN
năm 2017;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-
CP;
- Nghị định số
68/2018/NĐ-CP;
- Thông tư s
04/2018/TT-BTP;
- Thông tư s
08/2025/TT-BTP.
2
STT
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
DVC trực
tuyến
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
văn bản về việc nhận hồ cho người yêu
cầu bồi thường.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ, Thủ trưởng quan
giải quyết bồi thường có thể yêu cầu người
yêu cầu bồi thường bổ sung hồ trong
trường hợp hồ chưa đầy đủ theo quy định
tại khoản 1 khoản 2 Điều 41 của Luật
TNBTCNN năm 2017. Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu
của Thủ trưởng quan giải quyết bồi
thường, người yêu cầu bồi thường phải bổ
sung hồ sơ. Khoảng thời gian có sự kiện bất
khả kháng hoặc trở ngại khách quan theo
quy định của Bộ luật Dân sự không tính o
thời hạn quy định tại khoản này.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định
tại Điều 41 của (Luât TNBTCNN năm
2017), quan giải quyết bồi thường phải
thụ lý hồ sơ và vào sổ thụ lý.
định t Điu
33 đến Điều
39 ca Lut
TNBTCNN
năm 2017 ở
cp tnh
3
STT
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
DVC trực
tuyến
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ
ngày thụ hồ sơ, quan giải quyết bồi
thường phải cử người giải quyết bồi thường.
- Trường hợp, người u cầu bồi thường đề
nghị tạm ứng kinh phí bồi thường theo quy
định tại điểm e khoản 3 Điều 41 của Luật
TNBTCNN năm 2017, quan giải quyết
bồi thường tiến hành tạm ứng kinh phí bồi
thường đối với những thiệt hại quy định tại
khoản 1 Điều 44 TNBTCNN năm 2017. Cụ
thể, thời hạn thực hiện tạm ứng kinh phí bồi
thường được thực hiện như sau: (1) Ngay
sau khi thụ hồ sơ, người giải quyết bồi
thường trách nhiệm xác định giá trị các
thiệt hại quy định tại khoản 1 Điều 44
TNBTCNN năm 2017 đề xuất Th
trưởng quan giải quyết bồi thường việc
tạm ứng kinh phí bồi thường mức tạm
ứng cho người yêu cầu bồi thường; (2)
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đề xuất, nếu còn dự toán quản lý
hành chính được cấp thẩm quyền giao,
quan giải quyết bồi thường phải hoàn
4
STT
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
DVC trực
tuyến
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
thành việc tạm ứng kinh phí chi trả cho
người yêu cầu bồi thường. Trường hợp
không còn đủ dự toán quản hành chính
được cấp thẩm quyền giao, trong thời
hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
đề xuất, Thủ trưởng quan giải quyết bồi
thường văn bản đề nghị quan tài chính
thẩm quyền tạm ứng kinh phí để chi trả
cho người yêu cầu bồi thường. quan tài
chính trách nhiệm cấp kinh phí cho
quan giải quyết bồi thường trong thời hạn
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn
bản đề nghị, cơ quan tài chính có thẩm
quyền trách nhiệm cấp kinh phí cho
quan giải quyết bồi thường. Thủ trưởng
quan giải quyết bồi thường quyết định mức
tạm ứng cho người yêu cầu bồi thường
nhưng không ới 50% giá trị các thiệt hại
quy định tại khoản 1 Điều 44 TNBTCNN
năm 2017.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày thụ
hồ sơ, người giải quyết bồi thường phải
hoàn thành việc xác minh thiệt hại. Trường
5
STT
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
DVC trực
tuyến
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
hợp vụ việc giải quyết yêu cầu bồi thường
nhiều tình tiết phức tạp hoặc phải xác
minh tại nhiều địa điểm thì thời hạn xác
minh thiệt hại 30 ngày kể từ ngày thụ
hồ sơ. Thời hạn xác minh thiệt hại thể
được kéo dài theo thỏa thuận giữa người
yêu cầu bồi thường người giải quyết bồi
thường nhưng tối đa 15 ngày kể từ ngày
hết thời hạn quy định tại khoản này. Trong
thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết
thúc việc xác minh thiệt hại, người giải
quyết bồi thường phải hoàn thành báo cáo
xác minh thiệt hại làm căn cứ để thương
lượng việc bồi thường.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ
ngày hoàn thành báo o xác minh thiệt hại,
quan giải quyết bồi thường phải tiến
hành thương lượng việc bồi thường. Trong
thời hạn 10 ngày kể từ ngày tiến hành
thương lượng, việc thương lượng phải được
hoàn thành. Trường hợp vụ việc giải quyết
yêu cầu bồi thường nhiều tình tiết phức
tạp thì thời hạn thương lượng tối đa 15
6
STT
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
DVC trực
tuyến
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
ngày. Thời hạn thương lượng thể được
kéo dài theo thỏa thuận giữa người yêu cầu
bồi thường người giải quyết bồi thường
nhưng tối đa 10 ngày kể từ ngày hết thời
hạn quy định tại khoản này.
- Ngay sau khi có biên bản kết quả thương
lượng thành, Thủ trưởng cơ quan giải quyết
bồi thường ra quyết định giải quyết bồi
thường trao cho người yêu cầu bồi
thường tại buổi thương lượng. Trường hợp
người yêu cầu bồi thường không nhận quyết
định giải quyết bồi thường thì người giải
quyết bồi thường lập biên bản về việc không
nhận quyết định. Biên bản phải chữ ký
của đại diện các quan tham gia thương
lượng. Biên bản phải nêu hậu quả pháp
lý của việc không nhận quyết định giải
quyết bồi thường theo quy định tại điểm đ
khoản 1 Điều 51 của Luật TNBTCNN năm
2017. Cơ quan giải quyết bồi thường phải
gửi cho người yêu cầu bồi thường trong thời
hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày lập biên
bản.
7
STT
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
DVC trực
tuyến
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
B. Thủ tục hành chính cấp
1
2.002165
Th tc gii
quyết yêu
cu bi
thưng tại cơ
quan trc
tiếp qun lý
người thi
hành công v
gây thit hi.
- Trong trường hợp người yêu cầu bồi
thường nộp hồ sơ trực tiếp, quan giải
quyết bồi thường tiếp nhận hồ sơ, ghi vào
sổ nhận hồvà cấp giấy xác nhận đã nhận
hồ cho người yêu cầu bồi thường.
Trường hợp hồ được gửi qua dịch vụ bưu
chính thì trong thời hạn 02 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ, quan giải quyết
bồi thường phải thông báo bằng văn bản về
việc nhận hồ sơ cho người yêu cầu bồi
thường. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ, Thủ trưởng
quan giải quyết bồi thường thể yêu cầu
người yêu cầu bồi thường bổ sung hồ
trong trường hợp hồ chưa đầy đủ theo
quy định tại khoản 1 khoản 2 Điều 41 của
Luật TNBTCNN năm 2017. Trong thời hạn
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu
cầu của Thủ trưởng quan giải quyết bồi
thường, người yêu cầu bồi thường phải bổ
sung hồ sơ. Khoảng thời gian có sự kiện bất
khả kháng hoặc trở ngại khách quan theo
trc tuyến,
trc tiếp ti
tr s
quan gii
quyết bi
thưng
hoc qua
dch v bưu
chính
Một phần
Cơ quan giải
quyết bi
thường là cơ
quan trc tiếp
quản lý người
thi hành công
v gây thit
hi trong hot
động qun lý
hành chính
quy định ti
Điu 33 ca
Lut
TNBTCNN
năm 2017 ở
cp xã.
Không
- Luật TNBTCNN
năm 2017;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP;
- Nghị định số
68/2018/NĐ-CP;
- Thông số
04/2018/TT-BTP;
- Thông số
08/2025/TT-BTP.
8
STT
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
DVC trực
tuyến
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quy định của Bộ luật Dân sự không tính vào
thời hạn quy định tại khoản này.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định
tại Điều 41 của Luật Trách nhiệm bồi
thường của Nhà nước năm 2017 (Luât
TNBTCNN năm 2017), quan giải quyết
bồi thường phải thụ hồ vào sthụ
lý.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ
ngày thụ hồ sơ, quan giải quyết bồi
thường phải cử người giải quyết bồi thường.
- Trường hợp, người u cầu bồi thường đề
nghị tạm ứng kinh phí bồi thường theo quy
định tại điểm e khoản 3 Điều 41 của Luật
TNBTCNN năm 2017, quan giải quyết
bồi thường tiến hành tạm ứng kinh phí bồi
thường đối với những thiệt hại quy định tại
khoản 1 Điều 44 TNBTCNN năm 2017. Cụ
thể, thời hạn thực hiện tạm ứng kinh phí bồi
thường được thực hiện như sau: (1) Ngay
sau khi thụ hồ sơ, người giải quyết bồi
thường trách nhiệm xác định giá trị các
9
STT
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
DVC trực
tuyến
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
thiệt hại quy định tại khoản 1 Điều 44
TNBTCNN năm 2017 đề xuất Thủ
trưởng quan giải quyết bồi thường việc
tạm ứng kinh phí bồi thường mức tạm
ứng cho người yêu cầu bồi thường; (2)
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đề xuất, nếu còn dự toán quản
hành chính được cấp thẩm quyền giao,
quan giải quyết bồi thường phải hoàn
thành việc tạm ứng kinh phí chi trả cho
người yêu cầu bồi thường. Trường hợp
không còn đủ dự toán quản hành chính
được cấp thẩm quyền giao, trong thời
hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
đề xuất, Thủ trưởng quan giải quyết bồi
thường văn bản đề nghị quan tài chính
thẩm quyền tạm ứng kinh phí để chi trả
cho người yêu cầu bồi thường. quan tài
chính trách nhiệm cấp kinh phí cho cơ
quan giải quyết bồi thường trong thời hạn
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn
bản đề nghị, quan tài chính có thẩm
quyền trách nhiệm cấp kinh phí cho
10
STT
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
DVC trực
tuyến
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan giải quyết bồi thường. Thủ trưởng
quan giải quyết bồi thường quyết định mức
tạm ứng cho người yêu cầu bồi thường
nhưng không ới 50% giá trị các thiệt hại
quy định tại khoản 1 Điều 44 Luật
TNBTCNN năm 2017.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày thụ
hồ sơ, người giải quyết bồi thường phải
hoàn thành việc xác minh thiệt hại. Trường
hợp vụ việc giải quyết yêu cầu bồi thường
nhiều tình tiết phức tạp hoặc phải xác
minh tại nhiều địa điểm thì thời hạn xác
minh thiệt hại 30 ngày kể từ ngày thụ
hồ sơ. Thời hạn xác minh thiệt hại thể
được kéo dài theo thỏa thuận giữa người
yêu cầu bồi thường người giải quyết bồi
thường nhưng tối đa 15 ngày kể từ ngày
hết thời hạn quy định tại khoản này. Trong
thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết
thúc việc xác minh thiệt hại, người giải
quyết bồi thường phải hoàn thành báo cáo
xác minh thiệt hại m căn cứ để thương
lượng việc bồi thường.
11
STT
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
DVC trực
tuyến
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ
ngày hoàn thành báo o xác minh thiệt hại,
quan giải quyết bồi thường phải tiến
hành thương lượng việc bồi thường. Trong
thời hạn 10 ngày kể từ ngày tiến hành
thương ợng, việc thương lượng phải được
hoàn thành. Trường hợp vụ việc giải quyết
yêu cầu bồi thường có nhiều tình tiết phức
tạp thì thời hạn thương lượng tối đa 15
ngày. Thời hạn thương lượng thể được
kéo dài theo thỏa thuận giữa người yêu cầu
bồi thường người giải quyết bồi thường
nhưng tối đa là 10 ngày kể từ ngày hết thời
hạn quy định tại khoản này.
- Ngay sau khi có biên bản kết quả thương
lượng thành, Thủ trưởng cơ quan giải quyết
bồi thường ra quyết định giải quyết bồi
thường trao cho người yêu cầu bồi
thường tại buổi thương lượng. Trường hợp
người yêu cầu bồi thường không nhận quyết
định giải quyết bồi thường thì người giải
quyết bồi thường lập biên bản về việc không
nhận quyết định. Biên bản phải chữ ký
12
STT
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
DVC trực
tuyến
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
của đại diện các quan tham gia thương
lượng. Biên bản phải nêu hậu quả pháp
lý của việc không nhận quyết định giải
quyết bồi thường theo quy định tại điểm đ
khoản 1 Điều 51 của Luật TNBTCNN năm
2017. Cơ quan giải quyết bồi thường phải
gửi cho người yêu cầu bồi thường trong thời
hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày lập biên
bản.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 53/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực bồi thường nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Tư pháp tỉnh Đồng Nai

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×