• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 516/QĐ-UBND Bắc Kạn 2025 công bố Danh mục TTHC sửa đổi và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 27/03/2025 10:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 516/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Đăng Bình
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 516/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 516/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 516/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /-UBND
Bắc Kạn, ngày
tháng
3
năm 202
5
QUYẾT ĐỊNH
V việc công bdanh mục thtục hành chính sửa đổi, bổ sung bbãi b
trong lĩnh vực Bo tr hội Phòng, chng tệ nạn hội thuc
thẩm quyền quản và giải quyết ca S Y tế tỉnh Bắc Kạn
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
n cứ Nghị định số 63/2010/-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
ph về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn c Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ny 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm n phòng Chính phủ ớng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày 21 tng 3 m 2025 của Bộ trưởng
BY tế về việc ng bth tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bbãi bnh vực
Bảo trợ hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phm vi chức năng quản của
BY tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong nh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã
hội thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn (Chi tiết tại
phụ lục kèm theo).
Nội dung chi tiết của các thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung được đăng tải
trên Cổng Dịch vụ công tỉnh Bắc Kạn tại chuyên mục “DANH MỤC TTHC” tại
địa chỉ: dichvucong.backan.gov.vn.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan
xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính của danh mc thủ tục
nh chính sửa đổi, b sung ban hành kèm theo Quyết định này.
516
2
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh;
Giám đốc c Sở: Y tế, Khoa hc và Công nghệ, Nội vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân
n các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân c xã, phường, thị trấn và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
Gửi bản điện tử:
- Như Điều 4 (t/h);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- LĐVP;
- Lưu: VT, NCPC (Vân).
CHỦ TỊCH
Nguyễn Đăng Bình
3
PH LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BỊ BÃI BỎ
THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH BẮC KẠN
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
STT
Mã số thủ tục
hành chính
n thủ tục hành chính
n văn bản quy định
nội dung sửa đổi, bổ sung
Cơ quan
thực hiện
A THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
1 1.001806.000.00.00.H03
Quyết định công nhận sở sản xuất, kinh
doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở
n là người khuyết
tật
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày
27/02/2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
cấu tổ chức của Bộ Y tế (Nghị định
42/2025/NĐ-CP);
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định
tổ chức các quan chuyên môn
thuộc y ban nhân dân tỉnh, thành
phố trc thuộc Trung ương và Ủy ban
nhân dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành
phố trực thuộc trung ương (Nghị định
45/2025/NĐ-CP).
Sở Y tế
2 2.000216.000.00.00.H03
Thành lập sở tr
giúp hội công lập thuộc
Ủy ban nhân n cấp tỉnh, quan chuyên môn
thuộc Ủy ban nhân n cấp tỉnh
UBND tỉnh;
Sở Nội vụ
3 2.000144.000.00.00.H03
Tổ chức lại, giải thể sở trợ giúp hội
công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,
quan chuyên môn thuộc y ban nhân dân
cấp tỉnh
4 2.000062.000.00.00.H03
Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập
thuộc thẩm quyền thành lập của Sở Y tế
Sở Y tế
5 2.000135.000.00.00.H03
Đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy
chứng nhận đăng thành lập cơ sở trợ giúp
hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của
Sở Y tế
6 2.000056.000.00.00.H03
Cấp giấy phép hoạt động đối với sở trợ
giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
4
STT
Mã số thủ tục
hành chính
n thủ tục hành chính
n văn bản quy định
nội dung sửa đổi, bổ sung
Cơ quan
thực hiện
7 2.000051.000.00.00.H03
Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối
với sở trợ giúp hội giấy phép hoạt
động do Sở Y tế
- Nghị định 42/2025/NĐ-CP;
- Nghị định 45/2025/NĐ-CP.
Sở Y tế
8 1.012991.000.00.00.H03
Cấp (mới) giấy chứng nhận đăng hành
nghề công tác xã hội
9 1.012992.000.00.00.H03
Cấp lại giấy chứng nhận đăng hành nghề
công tác xã hội
10 1.012993.000.00.00.H03
Đăng hành nghề công tác hội tại Việt
Nam đối với người ớc ngoài, người Việt
Nam định cư ở nước ngoài
11 1.012990.000.00.00.H03
Cấp giấy xác nhận quá trình thực hành công
c xã hội
Đơn
vị, cơ sở có
cung cấp dịch vụ
công tác xã hội
II Lĩnh vực Phòng chống tệ nạn xã hội
1 2.000025.000.00.00.H03
Cấp Giấy phép thành lập sở hỗ trợ nạn
nhân
- Nghị định 42/2025/NĐ-CP;
- Nghị định 45/2025/NĐ-CP.
Sở Y tế
2 2.000027.000.00.00.H03
Cấp lại Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn
nhân
3 2.000032.000.00.00.H03
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập sở
hỗ tr nạn nhân
4 2.000036.000.00.00.H03
Gia hạn Giấy phép thành lập sở hỗ trợ nạn
nhân
5 1.000091.000.00.00.H03
Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ
nạn nhân
5
STT
Mã số thủ tục
hành chính
n thủ tục hành chính
n văn bản quy định
nội dung sửa đổi, bổ sung
Cơ quan
thực hiện
B TH TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TNH, HUYỆN
I Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
1 2.000286.000.00.00.H03
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ hội hoàn
cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã
hội cấp tỉnh, cấp huyện
- Nghị định 42/2025/NĐ-CP;
- Nghị định 45/2025/NĐ-CP.
Sở Y tế;
UBND
cấp huyện; UBND
cấp xã; Cơ sở trợ
giúp xã hội
2 2.000282.000.00.00.H03
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào
sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện
UBND cấp huyện;
Cơ sở trợ giúp xã
hội; UBND cấp xã/
Công an cấp xã
3 2.000477.000.00.00.H03
Dừng trợ giúp hội tại cơ sở trợ giúp xã hội
cấp tỉnh, cấp huyện
UBND
cấp huyện;
Cơ sở trợ giúp
hội
C THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
I Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
1 1.001776.000.00.00.H03
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp
hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc,
nuôi dưỡng hàng tháng
- Nghị định 42/2025/NĐ-CP;
- Nghị định 45/2025/NĐ-CP.
UBND cấp huyện;
UBND cấp xã
2 1.001758.000.00.00.H03
Chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, htrợ kinh
phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối
tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn
quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
6
STT
Mã số thủ tục
hành chính
n thủ tục hành chính
n văn bản quy định
nội dung sửa đổi, bổ sung
Cơ quan
thực hiện
3 1.001753.000.00.00.H03
Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ
kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
khi đối tượng thay đổi nơi trú giữa các
quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh,
trong ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
- Nghị định 42/2025/NĐ-CP;
- Nghị định 45/2025/NĐ-CP.
UBND cấp huyện;
UBND cấp xã
4 1.001731.000.00.00.H03
Hỗ trợ chi phí
mai táng cho đối tượng bảo
tr xã hội
5 2.000777.000.00.00.H03
Trợ giúp hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí
điều trị người bị thương nặng ngoài nơi
trú mà không có người thân thích chăm sóc
UBND cấp huyện
6 2.000744.000.00.00.H03
Trợ giúp hội khẩn
cấp về hỗ trợ chi phí
mai táng
UBND cấp huyện;
UBND cấp xã
7 1.001739.000.00.00.H03
Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần
bảo vệ khẩn cấp
8 1.000684.000.00.00.H03
Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối
với sở trợ giúp hội giấy phép hoạt
động do Phòng Y tế cấp
UBND cấp huyện
9 2.000298.000.00.00.H03
Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập
thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Y tế
10 2.000294.000.00.00.H03
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp
xã hội thuộc thẩm quyền của Phòng Y tế
11 1.000669.000.00.00.H03
Đăng ký thành lập, đăng thay đổi nội
dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng
thành lập strợ giúp hội ngoài công
lập thuộc thẩm quyền của Phòng Y tế
7
STT
Mã số thủ tục
hành chính
n thủ tục hành chính
n văn bản quy định
nội dung sửa đổi, bổ sung
Cơ quan
thực hiện
II Lĩnh vực Phòng chống tệ nạn xã hội
1 2.001661.000.00.00.H03
Hỗ trợ học văn a, học nghề, trợ cấp khó
khăn ban đầu cho nạn nhân
- Nghị định 42/2025/NĐ-CP;
- Nghị định 45/2025/NĐ-CP.
UBND cấp huyện;
UBND cấp xã
D THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
1 1.001699.000.00.00.H03
Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật
cấp Giấy xác nhận khuyết tật
- Nghị định 42/2025/NĐ-CP;
- Nghị định 45/2025/NĐ-CP.
UBND cấp xã 2 1.001653.000.00.00.H03 Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật
3 2.000355.000.00.00.H03
Đăng ký hoạt động đối với
sở trợ giúp xã
hội dưới 10 đối ợng hoàn cảnh khó khăn
4 2.000751.000.00.00.H03
Trợ giúp hội khẩn cấp về hỗ trợ làm nhà
ở, sửa chữa nhà ở
UBND cấp xã
8
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
STT
Mã số thủ tục
hành chính
1
n thủ tục hành chính
n văn bản quy phạm
pháp luật quy định việc
bãi bỏ thủ tục hành chính
Cơ quan thực hiện
A THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1 2.000141.000.00.00.H03
Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công
lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động –
Thương binh và Xã hội
Nghị định số 140/2018/NĐ
-
CP ngày 08/10/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
các Nghị định liên quan đến
điều kiện đầu kinh doanh
và thủ tục hành chính thuộc
phạm vi quản nhà nước
của BLao động - Thương
binh và Xã hội
Sở Lao động - Thương
binh và Xã hội
2
Đăng thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng
thành lập đối với sở trợ giúp hội ngoài
công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Sở Lao
động - Thương binh và Xã hội
B THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
1 2.000291.000.00.00.H03
Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công
lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng Lao
động
-
Thương binh và Xã hội
Nghị định số 140/2018/NĐ
-
CP ngày 08/10/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
các Nghị định liên quan đến
điều kiện đầu kinh doanh
và thủ tục hành chính thuộc
phạm vi quản nhà nước
của BLao động - Thương
binh và Xã hội
Phòng Lao động –
Thương binh và Xã hội
2
Đăng thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng
thành lập đối với sở trợ giúp hội ngoài
công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng
Lao động – Thương binh và Xã hội
1
Một số TTHC không tìm thy mã số TTHC trên Cổng Dịch v công Quốc gia

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 516/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×