• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 51/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 22/01/2026 16:16 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 51/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Văn Thạch
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 51/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 51/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 51/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
U BAN NHÂN DÂN
TNH CAO BNG
C
NG
HÒA
H
I
CH
Ĩ
A
VI
T
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S:
/QĐ-
UBND
Cao Bng, ngày tháng 01 năm 2026
QUYT ĐỊNH
V vic công b danh mc th tc hành chính mi ban hành, th tc
hành chính được sa đổi, b sung, th tc hành chính b bãi b và phê duyt
quy trình ni b gii quyết th tc hành chính trong lĩnh vc lâm nghip và
kim lâm, lĩnh vc bo tn thn nhiên và đa dng sinh hc thuc thm quyn
gii quyết ca S Nông nghip và Môi trường tnh Cao Bng
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH CAO BNG
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn c Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca
Chính ph v kim soát th tc hành chính; Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca các ngh
định liên quan đến kim soát th tc hành chính; Ngh đnh s 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca các
ngh định liên quan đến kim soát th tc hành chính;
Căn c Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca
Chính ph v thc hin th tc hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên
thông ti B phn Mt ca Cng Dch v công quc gia; Ngh định s
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 ca Chính ph sa đổi, b sung
mt s điu ca Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca
Chính ph v thc hin th tc hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên
thông ti B phn Mt ca và Cng Dch v công quc gia;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca
B trưởng, Ch nhim Văn phòng Chính ph hướng dn v nghip v kim soát
th tc hành chính;
Căn c Thông tư s 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 ca B
trưởng, Ch nhim Văn phòng Chính ph hướng dn thi hành mt s ni dung
ca Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph v
thc hin th tc hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca ln thông ti B
phn Mt ca và Cng Dch v công quc gia;
Căn c Quyết định s 01/QĐ-BNNMT ngày 02 tháng 01 năm 2026 ca B
trưởng B Nông nghip i trường V vic công b th tc hành chính mi
banh hành, th tc hành chính đưc sa đổi, b sung, th tc hành chính b bãi
b lĩnh vc lâm nghip kim m thuc phm vi chc năng qun ca B
ng nghip và Môi trường;
2
Căn c Quyết định s 04/QĐ-BNNMT ngày 05 tháng 01 năm 2026 ca B
trưởng B Nông nghip Môi trường V vic công b th tc hành chính mi
banh hành, th tc hành chính được sa đổi, b sung, th tc hành chính b bãi
b lĩnh vc lâm nghip kim lâm, lĩnh vc bo tn thiên nhiên đa dng
sinh hc thuc phm vi chc năng qun lý ca Bng nghip và Môi trưng;
Theo đề ngh ca Giám đốc S ng nghip Môi trường tnh Cao
Bng ti T trình s 200/TTr-SNNMT ngày 14 tháng 01 năm 2026.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Công b m theo Quyết định này danh mc 02 th tc hành
chính mi ban hành, 10 th tc hành chính được sa đổi, b sung phê duyt
11 quy trình ni b gii quyết th tc hành chính trong lĩnh vc lâm nghip
kim lâm, lĩnh vc bo tn thiên nhiên đa dng sinh hc thuc thm quyn
gii quyết ca S Nông nghip Môi trường tnh Cao Bng (chi tiết ti Ph
lc I, Ph lc II kèm theo).
Ni dung cơ bn ca các th tc hành chính được ng b không u
trong Quyết định này, thc hin theo Quyết định s 01/QĐ-BNNMT ngày 02
tháng 01 năm 2026 Quyết định s 04/QĐ-BNNMT ngày 05 tháng 01 năm
2026 ca B trưởng B Nông nghip và Môi trường.
Điu 2. Trên cơ s ni dung quy trình ni b được phê duyt ti Điu 1
Quyết đnh này, S Nông nghip Môi trường phi hp vi các cơ quan, đơn
v liên quan xây dng quy trình đin t gii quyết th tc hành chính trên H
thng thông tin gii quyết th tc hành chính ngành Nông nghip và Môi trường
đảm bo theo quy định.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ny ký.
i b danh mc và ni dung th tc hành chính đã được công b ti s th
t 4, mc I, phn A ca Ph lc I kèm theo Quyết định s 931/QĐ-UBND ngày
27 tháng 6 năm 2025 ca Ch tch y ban nhân dân tnh Cao Bng v vic công
b danh mc th tc hành chính được sa đổi, b sung, thay thế trong lĩnh vc
Lâm nghip và Kim lâm, lĩnh vc bo tn thiên nhiên và đa dng sinh hc; phê
duyt quy trình ni b trong gii quyết th tc hành chính lĩnh vc lâm nghip và
kim lâm, lĩnh vc bo tn thiên nhiên và đa dng sinh hc; công b danh mc 05
th tc hành chính ni b gia các cơ quan hành chính nhà nưc trong lĩnh vc
lâm nghip và kim lâm, lĩnh vc bo tn thiên nhiên và đa dng sinh hc thuc
thm quyn gii quyết ca S Nông nghip Môi trường, UBND cp tnh
Cao Bng.
i b danh mc ni dung th tc hành chính đã được công b ti s
th t 2, đim a, s th t 1 2 đim b, mc I, phn A; các s th t 1,2,3,
đim a, mc I, phn B ca Ph lc kèm theo Quyết định s 1127/QĐ-UBND
ngày 07 tháng 7 năm 2025 ca Ch tch y ban nhân dân tnh Cao Bng v vic
3
công b danh mc th tc hành chính mi ban hành, th tc hành chính được
sa đổi, b sung, th tc hành chính bi b trong lĩnh vc lâm nghip và kim
lâm, lĩnh vc bo tn thiên nhiên đa dng sinh hc thuc thm quyn gii
quyết ca S Nông nghip và Môi trường, UBND cp xã tnh Cao Bng.
i b các quy trình gii quyết th tc hành chính ti mc I: s th t 4,
6, 22, 23, 24 mc II: s th t 3, 9, ti phn A, Ph lc II kèm theo Quyết
định s 1872/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2025 ca Ch tch y ban nhân
n tnh Cao Bng v vic công b danh mc th tc hành chính phê duyt
quy trình ni b gii quyết th tc hành chính trong trong lĩnh vc lâm nghip
và kim lâm, lĩnh vc bo tn thiên nhiênđa dng sinh hc thuc thm quyn
gii quyết ca S Nông nghip Môi trường, UBND cp thc hin không
ph thuc vào địa gii hành chính trong phm vi tnh Cao Bng.
Điu 4. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh; Giám đốc S Nông
nghip Môi trường; Th trưởng các s, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm
Phc v hành chính công tnh; Ch tch y ban nhân n các xã, phường các
t chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
N
ơ
i
nh
n:
- Như Điu 4;
- Cc KSTTHC, B Tư pp;
- B Nông nghip và Môi trường;
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- VP UBND tnh: LĐVP, TTTT, KT, TTPVHCC;
- Vin thông Cao Bng;
- Lưu: VT, TTPVHCC
(A)
.
K
T
.
CH
T
CH
PHÓ CH TCH
Hoàng Văn Thch
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC
LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM, LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (02 TTHC)
TT
Mã số
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (02 TTHC)
I
Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (01 TTHC)
1
Cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy chứng nhận
sở bảo tồn đa dạng
sinh học
Hai mươi bảy (27)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ
đầy đủ, hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
- Nộp hồ
trực tiếp hoặc
qua dịch vụ
bưu chính công
ích hoặc trực
tuyến tại Cổng
dịch vụ công
quốc gia.
Không
thu phí
- Luật Đa dạng sinh học
số 20/2008/QH12, được
sửa đổi, bổ sung bởi
Luật số 35/2018/QH14
Luật số
146/2025/QH15; - Điều
21 Thông số
85/2025/TT-BNNMT
ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp i
trường.
- quan giải
quyết thủ tục
hành chính: Sở
Nông nghiệp
và Môi trường;
- Cơ quan
quyết định: y
ban nhân dân
cấp tỉnh.
II
Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểmm (01 TTHC)
1
Cấp, cấp lại số
rừng sản xuất rừng
trồng
Mười (10) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ đầy đủ,
hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
- Nộp hồ
trực tiếp hoặc
qua dịch vụ
công trực
tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công ích
Không
thu phí
- Điều 14 Thông số
84/2025/TT-BNNMT
ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp
Môi trường.
- quan giải
quyết: Chi cục
Kiểm lâm
2
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1
(10 TTHC)
TT
Mã số
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
I.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (10 TTHC)
a
Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (04 TTHC)
1
1.008672
Phê duyệt
phương án khai
thác mẫu vật
loài nguy cp,
quý, hiếm từ tự
nhiên
Mười một (11)
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận
được hồ đầy
đủ, hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
- Nộp hồ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ công trực
tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công ích
Không thu phí
- Luật Đa dạng sinh học
số 20/2008/QH12, được
sửa đổi, bổ sung bởi
Luật số 35/2018/QH14
Luật số
146/2025/QH15; Luật
Lâm nghiệp số
16/2017/QH14, được
sửa đổi, bổ sung bởi
Luật số 16/2023/QH15,
Luật số 31/2024/QH15
Luật số
146/2025/QH15; Khoản
4, Điều 46 Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính
phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong
lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường;
- Điều 10 Thông số
85/2025/TT-BNNMT
ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi
trường
- Sửa đổi tên thủ
tục hành chính;
bổ sung căn cứ
pháp lý
1
Phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung.
3
TT
Mã số
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2
1.008675
Cp giy phép
trao đổi, tặng
cho mẫu vật
của loài nguy
cp, quý, hiếm
được ưu tiên
bảo vệ
Mười năm (15)
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận
được hồ đầy
đủ, hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
- Nộp hồ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ công trực
tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công ích
Không thu phí
- Luật Đa dạng sinh học
số 20/2008/QH12, được
sửa đổi, bổ sung bởi
Luật số 35/2018/QH14
Luật số
146/2025/QH15;
- Điều 13 Thông số
85/2025/TT-BNNMT
ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi
trường.
- Bổ sung căn cứ
pháp lý
3
1.008682
Cp Giy
chứng nhận
sở bảo tồn đa
dạng sinh học
Hai mươi bảy
(27) ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
- Nộp hồ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ công trực
tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công ích
Không thu phí
- Luật Đa dạng sinh học
số 20/2008/QH12, được
sửa đổi, bổ sung bởi
Luật số 35/2018/QH14
Luật số
146/2025/QH15;
- Điều 21 Thông số
85/2025/TT-BNNMT
ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi
trường.
- Bổ sung căn c
pháp lý
4
1.014022
Thả động vật
nuôi sinh sản
tại sở nuôi,
sở bảo tồn
đa dạng sinh
học về môi
trường tự nhiên
Mười sáu (16)
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận
được hồ đầy
đủ, hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
- Nộp hồ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ công trực
tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công ích
Không thu phí
- Luật Đa dạng sinh học
số 20/2008/QH12, được
sửa đổi, bổ sung bởi
Luật số 35/2018/QH14
Luật số
146/2025/QH15;
- Điều 11 Thông số
85/2025/TT-BNNMT
- Sửa đổi tên thủ
tục hành chính;
bổ sung căn cứ
pháp lý
4
TT
Mã số
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi
trường.
b
Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểmm (06 TTHC)
1
3.000198
Công nhận
nguồn giống
cây trồng lâm
nghiệp
Mười bốn (14)
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận
được hồ đầy
đủ, hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
- Nộp hồ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công ích
hoặc trực tuyến
tại Cổng dịch vụ
công quốc gia.
1. Phí lệ phí
thuộc thẩm
quyền quy
định của Trung
ương: - Công
nhận lâm phần
tuyển chọn:
600.000
đồng/lô giống;
- Công nhận
vườn giống:
2.400.000
đồng/vườn
giống;
2. Phí lệ phí
thuộc thẩm
quyền quy
định của địa
phương:
* Trường hợp
nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
ng ích: Công
nhận y mẹ,
cây đầu dòng
2.000.000
- Khoản 7 Điều 6
Thông số
84/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Thông số
14/2018/TT-BTC ngày
07/02/2018 của Bộ Tài
chính;
- Nghị quyết số
39/2022/NQ-HĐND
ngày 15/7/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao
Bằng;
- Nghị quyết số
31/2025/NQ-HĐND
ngày 11/12/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh
Cao Bằng.
- Sửa đổi tên thủ
tục hành chính;
bổ sung căn cứ
pháp lý
5
TT
Mã số
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
đồng/01 lần
bình tuyển;
Công nhận
vườn giống
cây lâm
nghiệp, rừng
giống
5.000.000 đ/01
lần bình tuyển.
* Trường hợp
nộp qua dịch
vụ công trực
tuyến: 0 đồng
2
3.000179
Cấp Giấy phép
xuất khẩu,
nhập khẩu
giống cây trồng
lâm nghiệp
2
Bốn (04) ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận được
hồ đầy đủ, hợp
lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
- Nộp hồ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công ích
hoặc trực tuyến
tại Cổng dịch vụ
công quốc gia.
Không
- Điều 9 Thông số
84/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
- Bổ sung căn cứ
pháp lý
3
1.007916
Nộp tiền trồng
rừng thay thế
Trường hợp nộp
tiền trồng rừng
thay thế tại địa
phương nơi thực
hiện dự án 18
ngày làm việc.
Trường hợp bố trí
thực hiện trồng
rừng thay thế tại
địa phương khác
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
- Nộp hồ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công ích
hoặc trực tuyến
tại Cổng dịch vụ
công quốc gia.
Không
- Điều 11 Thông số
84/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
- Sửa đổi tên thủ
tục hành chính;
bổ sung căn cứ
pháp lý
2
Áp dụng đối với đối với tổ chức, cá nhân không thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý
6
TT
Mã số
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
27 ngày làm
việc.
4
1.000045
Xác nhận bảng
kê lâm sản
Trường hợp
không phải xác
minh: 02 ngày
làm việc.
Trường hợp cần
xác minh nguồn
gốc lâm sản: 03
ngày làm việc.
Trường hợp cần
xác minh nguồn
gốc lâm sản
nhiều nội dung
phức tạp: 04 ngày
làm việc.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
- Nộp hồ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu
chính hoặc qua
dịch vụ công trực
tuyến.
Không
- Điều 5, Thông tư số
26/2025/TTBNNMT
ngày 24/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định
về quản lâm sản; xử
lâm sản, thủy sản
tài sản được xác lập
quyền sở hữu toàn dân,
được sửa đổi bổ sung
bởi Khoản 2 Điều 20
Thông số
84/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
- Bổ sung căn c
pháp lý
5
1.004819
Đăng số
sở nuôi,
sở trồng loài
động vật, thực
vật thuộc Phụ
lục CITES
Trường hợp hồ
hợp lệ: 03 ngày
làm việc; Trường
hợp cần kiểm tra
thực tế các điều
kiện nuôi, trồng:
15 ngày làm việc;
Trường hợp nuôi,
trồng loài thuộc
Phụ lục CITES
không phân bố
tự nhiên tại Việt
Nam lần đầu
tiên đăng ký nuôi,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
- Nộp hồ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ công trực
tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công ích
Không thu phí
- Luật Lâm nghiệp số
16/2017/QH14, được
sửa đổi, bổ sung bởi
Luật số 16/2023/QH15,
Luật số 31/2024/QH15
Luật số
146/2025/QH15;
Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định
phân quyền, phân cp
trong lĩnh vực nông
nghiệp môi trường; -
- Sửa đổi tên thủ
tục hành chính;
bổ sung căn cứ
pháp lý
6
3.000496
Cp sửa đổi,
bổ sung thông
tin số sở
nuôi, sở
trồng loài động
vật, thực vật
thuộc Phụ lục
CITES
7
TT
Mã số
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trồng tại Việt
Nam Cần tham
vấn Cơ quan khoa
học CITES Việt
Nam: 10 ngày
làm việc, Cần
tham vấn
quan khoa học
CITES Việt Nam
đồng thời cần
kiểm tra thực tế:
15 ngày làm việc;
Trường hợp nuôi,
trồng loài động
vật, thực vật
hoang thuộc
Phụ lục I Công
ước CITES để
xut khẩu mục
đích thương mại:
16 ngày làm việc;
- Điều 26 Thông số
85/2025/TT-BNNMT
ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi
trường.
8
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CNH BỊ BÃI BỎ (02 TTHC)
TT
Tên th tc hành chính
(mã TTHC)
Đã công b ti Quyết đnh
Tên văn bản QPPL quy định v
vic bãi b TTHC
TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH (02 TTHC)
I
Lĩnh vực Bo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh hc (01 TTHC)
1
Thu hi giy chng nhận sở bo
tồn đa dạng sinh học trong trường
hợp s bo tồn đa dạng sinh hc
đề ngh thu hi giy chng nhn
(1.014021)
Quyết định s 1127/-UBND ngày 07/7/2025 ca Ch
tch y ban nhân dân tnh Cao Bng v vic công b danh
mc th tc hành chính mi ban hành, th tc hành chính
được sửa đổi, b sung, th tc hành chính b bãi b trong
lĩnh vực lâm nghip kiểm m, lĩnh vực bo tn thiên
nhiên đa dạng sinh hc thuc thm quyn gii quyết ca
S Nông nghiệp Môi trường, UBND cp tnh Cao
Bng
Thông số 85/2025/TT-BNNMT
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
B trưng B Nông nghip
Môi trưng
II
Lĩnh vc Lâm nghip và Kim lâm (01 TTHC)
1
Cp li giy phép xut khu, nhp
khu ging cây trng lâm nghip
do b mt, b hng (3.000180)
Quyết định s 931/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 ca Ch tch
y ban nhân dân tnh Cao Bng v vic công b danh mc
th tục hành chính đưc sửa đổi, b sung, thay thế trong
nh vc Lâm nghip Kiểm lâm, lĩnh vc bo tn thiên
nhiên đa dạng sinh hc; phê duyt quy trình ni b trong
gii quyết th tục hành chính lĩnh vc lâm nghip kim
lâm, lĩnh vực bo tồn thiên nhiênđa dạng sinh hc; công
b danh mc 05 th tc hành chính ni b giữa các cơ quan
hành chính nhà nước trong lĩnh vc lâm nghip kim
lâm, lĩnh vực bo tồn thiên nhiênđa dạng sinh hc thuc
thm quyn gii quyết ca S Nông nghiệp và Môi trường,
UBND cp xã tnh Cao Bng
Khoản 8 Điều 9 Thông s
84/2025/TT-BNNMT ngày 31
tháng 12 năm 2025 ca B
trưng B Nông
nghiệp và Môi trường
9
- Tổng số danh mục TTHC công bố:
14
TTHC
+Trong đó: Cấp tỉnh
14
TTHC
+Tổng số danh mục TTHC mới ban hành
02
TTHC
+Tổng số danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung
10
TTHC
+Tổng số danh mục TTHC bãi bỏ
02
TTHC
+TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính
12
TTHC
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP KIỂM LÂM, LĨNH VỰC
BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ I TRƯỜNG TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (11 Quy trình)
I. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM ( 08 Quy trình)
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp, cấp lại mã số rừng sản xuất là rừng trồng
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đcủa hồ , lập
phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan) lưu
trữ hồ điện tử, dùng chữ số nhân được cấp để
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành
Nông nghiệp Môi trường (NN&MT) chuyển ngay
đến quan thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyn vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối
với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyn
hồ giấy đến quan thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày m việc kể từ khi tiếp nhận
hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh;
công chức TTPVHCC các xã, phường được
giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm (02 giờ)
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Sử dụng Phát triển rừng,
Chi cục Kiểm lâm (02 giờ)
Bước 3
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt
Công chức Phòng Sử dụng Phát triển
rừng, Chi cục Kiểm lâm
7,75 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục
phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Sử dụng Phát triển rừng,
Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả giải quyết
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu; Chuyển hồ sơ đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Bộ phận Văn thư Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
2
Bước 7
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp Môi trường tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày làm việc
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp (Mã TTHC: 3.000198)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Người thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét nh chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ điện tử, dùng chữ số nhân được cấp để
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn
vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành
NN&MT chuyển ngay đến quan thẩm quyền
giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày); chuyển hồ giấy đến quan thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC
tỉnh; công chức TTPVHCC c xã, phường
được giao tiếp nhận hồ lĩnh vực nông
nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Sử dụng Phát triển rừng,
Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
c 3
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt
Công chức phòng Sử dụng và Phát triển rừng,
Chi cục Kiểm lâm
10,75 ngày làm việc
c 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục
phê duyệt
Lãnh đạo phòng Sử dụng và Phát triển rừng
0,5 ngày làm việc
c 5
Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả giải quyết
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
01 ngày làm việc
c 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu; Chuyển hồ đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Bộ phận Văn thư Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
c 7
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
14 ngày làm việc
3
3. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp
1
(Mã TTHC: 3.000179)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan) lưu trữ hồ điện
tử, dùng chữ số nhân được cấp để trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC ngành NN&MT chuyển ngay đến quan có
thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày); chuyn hồ giấy đến quan thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ
khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp
Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại
TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao
tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công công chức thụ lý hồ sơ.
Lãnh đạo phòng Sử dụng và Phát triển
rừng
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Th lý gii quyết h ; trình lãnh đo Phòng duyt
Công chức Phòng Sử dụng và Phát
triển rừng, Chi cục Kiểm lâm
2,5 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và Phát triển
rừng
0,25 ngày làm việc
Xem xét trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường quyết định.
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
0,5 ngày làm việc
Vào sổ, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh.
Văn thư Sở Nông nghiệp i
trường
Bước 6
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho
tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của
Sở Nông nghiệp Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
04 ngày làm việc
1
Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân không thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý
4
4. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Nộp tiền trồng rừng thay thế (Mã TTHC: 1.007916)
* Trường hợp nộp tiền trồng rừng thay thế tại địa phương nơi thực hiện dự án
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan)lưu trữ hồ
điện tử, dùng chữ số nhân được cấp để trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC ngành NN&MT chuyển ngay
đến quan thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến
quan thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường
được giao tiếp nhận h lĩnh vực ng
nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm (02 giờ)
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản bảo vệ rừng
bảo tồn thiên nhiên, thuộc Chi cục Kiểm
lâm (02 giờ)
Bước 3
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt
Công chc Phòng Qun bo v rng
Bo tn thiên nhiên, Chi cc Kim lâm
02 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt, trình Lãnh đạo Chi cục
duyệt
Lãnh đạo phòng Quản bảo vệ rừng
bảo tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân tỉnh phê duyệt
Lãnh đo Sở ng nghiệp và i trường
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Bphận Văn thư SNông nghiệp và i
trường
0,25 ngày làm việc
Bước 7
- Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết;
- Chuyn kết qu cho B phn tiếp nhn và tr kết qu ca
S Nông nghip và i trường ti TTPVHCC tỉnh
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh
01 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của Sở
Nông nghiệp Môi trường tại TTPVHCC
Không tính thời
gian
5
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Tổng thời gian thực hiện Quy trình giải quyết TTHC trên môi trường điện tử
08 ngày làm việc
Bước không thực hiện trên quy trình điện tử
Kể từ ngày nhận được văn bản chấp thuận, chủ dự án phải
nộp đủ số tiền trồng rừng thay thế vào Qu Bảo vệ Phát
triển rừng cấp tỉnh để tổ chức trồng rừng thay thế
Chủ dự án
07 ngày làm việc
Sau khi nhận được tiền từ chủ dự án nộp, Quỹ Bảo vệ rừng
Phát triển rừng cấp tỉnh thông báo bằng văn bản cho chủ
dự án về việc hoàn thành nghĩa vụ trồng rừng thay thế
Quỹ bảo vệ và Phát triển rừng
03 ngày làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
18 ngày làm việc
* Trường hợp bố trí thực hiện trồng rừng thay thế tại địa phương khác
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan)lưu trữ hồ
điện tử, dùng chữ số nhân được cấp để trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC ngành NN&MT chuyển ngay
đến quan thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến
quan thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại
TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ
sơ lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Quản bảo vệ rừng
bảo tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Phòng duyệt
Công chức Phòng Quản bảo vệ rừng
và bảo tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm
lâm
02 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt, trình Lãnh đạo Chi cục
duyệt
Lãnh đạo Phòng Quản bảo vệ rừng
bảo tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
6
Bước 6
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo y ban nhân
dân tỉnh phê duyệt
Lãnh đo Sở ng nghiệp và i trường
0,5 ngày làm việc
Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày làm việc
Bước 7
- Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết;
- Gửi hồ thông báo cho B phn tiếp nhn tr kết qu
ca S Nông nghip và Môi trưng ti TTPVHCC tỉnh
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh
01 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
B phn tiếp nhn tr kết qu ca S
Nông nghiệp Môi trường ti
TTPVHCC tnh; TTPVHCC các xã,
phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện Quy trình giải quyết TTHC trên môi trường điện tử
05 ngày làm việc
Bước không thực hiện trên quy trình điện tử
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh văn bản đề nghị Bộ Nông nghiệp
và Môi trường chấp thuận việc bố trí thực hiện trồng rừng thay thế tại địa
phương khác.
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị
nộp tiền
03 ngày làm việc
Bộ Nông nghiệp và Môi trường có văn bản đề nghị Chủ tịchy ban nhân
dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận kinh phí trồng rừng thay thế cung cấp thông tin
về địa điểm, diện tích, đơn giá trồng rừng thay thế của tỉnh tại thời điểm
chủ đầu tư dự án đề nghị nộp tiền.
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
05 ngày làm việc
Chủ tịch y ban nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận kinh phí trồng rừng thay
thế có văn bản xác nhận việc bố trí diện tích, loại rừng, địa điểm, đơn giá,
kinh phí bản sao quyết định phê duyệt đơn giá trồng rừng của tỉnh gửi
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận
kinh phí
08 ngày làm việc
Bộ Nông nghiệp và Môi trường có văn bản gửi Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền về việc bố trí thực hiện trồng rừng tại địa
phương khác
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
03 ngày làm việc
Quỹ bảo vệ phát triển rừng cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền chuyển tiền
trồng rừng thay thế về Qu bảo vệ phát triển rừng cấp tỉnh nơi tiếp
nhận trồng rừng.
Quỹ bảo vệ và phát triển rừng
03 ngày làm việc
Trường hợp số tiền phải nộp theo đơn giá của tỉnh nơi tiếp nhận cao hơn số tiền đã nộp: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị nộp
tiền thông báo cho chủ đầu tư dự án; trong thời hạn 07 ngàym việc, chủ đầu tư dự án phải nộp bổ sung số tiền chênh lệch.
7
Trường hợp số tiền phải nộp theo đơn giá của tỉnh nơi tiếp nhận thấp hơn số tiền đã nộp: trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày văn
bản thông báo, Qu bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh nơi tiếp nhận hoàn trả số tiền chênh lệch và tiền lãi cho chủ đầu tư.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
27 ngày làm việc
5. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
- Đăng ký mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES (Mã TTHC: 1.004819)
- Cấp sửa đổi, bổ sung thông tin mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES (Mã TTHC: 3.000496)
* Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cần kiểm tra thực tế các điều kiện nuôi, trồng
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn
vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành NN&MT
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để
giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi
tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường
được giao tiếp nhận hồ lĩnh vực ng
nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Điều tra xử lý vi phạm về
Lâm nghiệp, Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Phòng duyệt
Công chức Phòng Điều tra xử lý vi phạm về
Lâm nghiệp, Chi cục Kiểm lâm
01, 13 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Điều tra xử lý vi phạm về Lâm nghiệp
duyệt, trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Điều tra xử lý vi phạm về
Lâm nghiệp, Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả kết quả giải quyết
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
8
Bước 6
- Vào sổ, đóng dấu, chuyển kết quả giải quyết đến Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
- Gửi văn bản cấp số đến: quan thẩm quyền quản
CITES Việt Nam, Sở Nông nghiệp Môi trường,
Hạt Kiểm lâm sở tại.
Văn thư Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp Môi trường tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện Quy trình giải quyết TTHC trường hợp hồ sơ hợp lệ và không cần kiểm tra thực tế
điều kiện nuôi
03 ngày làm việc
Tổng thời gian thực hiện Quy trình giải quyết TTHC trường hợp hồ sơ hợp lệ và cần kiểm tra thực tế điều
kiện nuôi
15 ngày làm việc
* Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I CITES để xuất khẩu vì mục đích thương mại
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn
vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành NN&MT
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để
giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi
tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường
được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông
nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Điều tra xử lý vi phạm về
Lâm nghiệp, Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Phòng duyệt
Công chức Phòng Điều tra xử lý vi phạm về
Lâm nghiệp, Chi cục Kiểm lâm
6,5 ngày làm việc
9
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Điều tra xử lý vi phạm về Lâm nghiệp
duyệt, trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Điều tra xử lý vi phạm về
Lâm nghiệp, Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
01 ngày làm việc
Bước 6
- Vào sổ, đóng dấu, chuyển kết quả giải quyết đến Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
- Gửi văn bản cấp số đến: quan thẩm quyền quản
CITES Việt Nam, Sở Nông nghiệp Môi trường,
Hạt Kiểm lâm sở tại.
- Trường hợp cần thiết, gửi hồ đến quan thẩm
quyền quản lý CITES Việt Nam
Văn thư Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp Môi trường tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện Quy trình giải quyết TTHC trên môi trường điện tử
10 ngày làm việc
Bước không thực hiện trên quy trình điện tử
quan thẩm quyền quản CITES Việt Nam gửi hồ cho Ban
Thư ký CITES.
Cơ quan quản lý CITES Việt Nam
02 ngày làm việc
Ban Thư CITES, quan thẩm quyền quản CITES Việt Nam
thông báo bằng văn bản cho cơ quan cấp mã s
Ban Thư ký CITES
02 ngày làm việc
quan cấp số thực hiện cấp số cho sở nuôi, sở trồng;
trường hợp không cấp mã số, thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Chi cục Kiểm lâm
02 ngày làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16 ngày làm việc
* Trường hợp nuôi, trồng loài thuộc Phụ lục CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại
Việt Nam
10
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn
vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành NN&MT
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để
giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi
tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường
được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông
nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Điều tra xử lý vi phạm về
Lâm nghiệp, Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Phòng duyệt
Công chức Phòng Điều tra xử lý vi phạm về
Lâm nghiệp, Chi cục Kiểm lâm
08, 13 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Điều tra xử lý vi phạm về Lâm nghiệp
duyệt, trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Điều tra xử lý vi phạm về
Lâm nghiệp, Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả giải quyết
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Vào sổ, đóng dấu, chuyển kết quả giải quyết đến Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
- Gửi văn bản cấp số đến: quan thẩm quyền quản
CITES Việt Nam, Sở Nông nghiệp Môi trường,
Hạt Kiểm lâm sở tại.
Văn thư Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp Môi trường tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện Quy trình giải quyết TTHC trường hợp xin ý kiến tham vẫn của Cơ quan khoa học
CITES Việt Nam
10 ngày làm việc
Tổng thời gian thực hiện Quy trình giải quyết TTHC trường hợp xin ý kiến tham vẫn của Cơ quan khoa học
CITES Việt Nam và phải kiểm tra thực tế
15 ngày làm việc
11
II. LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC (03 Quy trình)
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học (Mã TTHC: )
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan)
lưu trữ hồ điện tử, dùng chữ số nhân được
cấp để trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính
đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo
bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC ngành NN&MT chuyn ngay đến quan
có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày m việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ
giấy đến quan thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh;
công chức TTPVHCC các xã, phường được
giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm vic
Bước 2
Xem xét, phân công th lý h
- Lãnh đạo Chi cc Kim lâm thuc S Nông
nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm vic
- Lãnh đo Phòng Qun lý bo v rng và Bo
tn thiên nhiên thuc Chi cc Kim lâm
0,25 ngày làm vic
Bước 3
Thụ hồ , tham mưu thành lập hội đồng thẩm
định, tổ chức thẩm định và kiểm tra thực tế; tổng hợp
và trình Lãnh đạo Phòng xem xét
Công chc Phòng Qun lý bo v rng và Bo
tn thiên nhiên, Chi cc Kim lâm
21 ngày làm vic
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục
Kiểm lâm
Lãnh đo Phòng Qun lý bo v rng và Bo
tn thiên nhiên, Chi cc Kim lâm
0,5 ngày làm vic
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm vic
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xém xét, ký
duyệt, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
02 ngày làm vic
Bước 7
- Vào sổ, đóng dấu.
- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm vic
12
Bước 8
- Xem xét, thẩm tra hồ sơ, trình nh đạo Văn phòng,
lãnh đạo UBND tỉnh pduyệt kết quả. Trường hợp
từ chối thì thông báo bằng n bản nêu do
cho tổ chức, cá nhân đề nghị
- Vào sổ, đóng dấu; chuyển kết quả đến TTPVHCC
tnh
Chuyên viên Phòng Kinh tế phụ trách lĩnh vực -
Văn phòng UBND tỉnh
02 ngày làm vic
Bước 9
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của Sở ng
nghiệp Môi trường tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
27 ngày làm việc
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Phê duyệt phương án khai thác mẫu vật loài nguy cp, quý, hiếm từ tự nhiên (Mã TTHC:
1.008672)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan)
lưu trữ hồ điện tử, dùng chữ số nhân được
cấp để trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính
đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo
bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC ngành NN&MT chuyn ngay đến quan
có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày m việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ
giấy đến quan thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh;
công chức TTPVHCC các xã, phường được
giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm vic
Bước 2
Xem xét, phân công th lý h
- Lãnh đạo Chi cc Kim lâm thuc S Nông
nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm vic
13
- Lãnh đo Phòng Qun lý bo v rng và Bo
tn thiên nhiên thuc Chi cc Kim lâm
0,25 ngày làm vic
Bước 3
Thụ hồ sơ, lấy ý kiến thẩm định của các sở, ngành
liên quan; tổng hợp và trình Lãnh đạo Phòng xem xét
Công chc Phòng Qun lý bo v rng và Bo
tn thiên nhiên, Chi cc Kim lâm
6,5 ngày làm vic
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục
Kiểm lâm
Lãnh đo Phòng Qun lý bo v rng và Bo
tn thiên nhiên, Chi cc Kim lâm
0,5 ngày làm vic
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm vic
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xém xét, ký
duyệt, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm vic
Bước 7
- Vào sổ, đóng dấu.
- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm vic
Bước 8
- Xem xét, thẩm tra hồ sơ, trình nh đạo Văn phòng,
lãnh đạo UBND tỉnh pduyệt kết quả. Trường hợp
từ chối thì thông báo bằng n bản nêu do
cho tổ chức, cá nhân đề nghị
- Vào sổ, đóng dấu; chuyển kết quả đến TTPVHCC
tnh
Chuyên viên Phòng Kinh tế phụ trách lĩnh vực -
Văn phòng UBND tỉnh
02 ngày làm vic
Bước 9
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của Sở Nông
nghiệp Môi trường tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
11 ngày làm việc
3. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thả động vật nuôi sinh sản tại sở nuôi, sở bảo tồn đa dạng sinh học về môi trường tự
nhiên (Mã TTHC: 1.014022)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan) lưu
trữ hồ điện tử, ng chữ số nhân được cấp để
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường
được giao tiếp nhận hồ lĩnh vực ng
nghiệp.
0,25 ngày làm vic
14
NN&MT chuyển ngay đến quan thẩm quyền
giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày); chuyn hồ giấy đến quan có thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Xem xét phân công th lý h
Lãnh đạo Chi cc Kim lâm thuc S Nông
nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm vic
Lãnh đo Phòng Qun lý bo v rng và Bo
tn thiên nhiên
0,25 ngày làm vic
Bước 3
Thụ lý, tham mưu giải quyết hồ (trường hợp từ chối
thì thông báo bằng văn bản nêu do cho tổ chức,
cá nhân đề nghị).
Công chc Phòng Qun lý bo v rng và
Bo tn thiên nhiên, Chi cc Kim lâm
12 ngày làm vic
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục
Lãnh đo Phòng Qun lý bo v rng và Bo
tn thiên nhiên, Chi cc Kim lâm
0,5 ngày làm vic
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
01 ngày làm vic
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi trường phê duyệt kết
quả giải quyết
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
1,5 ngày làm vic
Bước 7
Vào sổ, đóng dấu; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh.
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm vic
Bước 8
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp Môi trường tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
16 ngày làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 51/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×