• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1872/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lâm nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 02/12/2025 07:38 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1872/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hải Hòa
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1872/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1872/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1872/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/
Ngày 26-11-2025
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
C
Ộ
NG
HÒA
XÃ
H
Ộ
I
CH
Ủ
VI
Ệ
T
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1872/QĐ-UBND
Cao Bằng, ngày 10 tháng 11 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chínhvà phê duyệt quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm,
lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã thực hiện không
phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng tại
Tờ trình số 5041/TTr-SNNMT ngày 16 tháng 10 năm
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/
Ngày 26-11-2025
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 44 thủ tục hành chính
trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm; lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng
sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND
cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Cao
Bằng (chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
Điều 2. Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính thực
hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định
này (chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).
Điều 3. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Công khai, danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào
địa giới hành chính thuộc phạm vi quản lý, thẩm quyền giải quyết được công bố
tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trên Trang
thông tin điện tử của cơ quan; đồng thời hướng dẫn, tuyên truyền bằng nhiều hình
thức đến tổ chức, cá nhân biết, thực hiện.
b) Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, đơn vị cung cấp dịch
vụ công nghệ thông tin và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính
được phê duyệt tại Điều 2 Quyết định này, xác lập quy trình điện tử giải quyết thủ
tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của
tỉnh đảm bảo theo quy định.
c) Tổ chức hướng dẫn, tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ về việc tiếp nhận,
trả kết quả thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính cho cán
bộ, công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã. Thường
xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào
địa giới hành chính thuộc phạm vi quản lý, thẩm quyền giải quyết được công bố
áp dụng thực hiện trên địa bàn tỉnh.
2. Ủy ban nhân dân các xã, phường
a) Niêm yết công khai, đầy đủ danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền tiếp nhận, giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ
thuộc vào địa giới hành chính tại trụ sở Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã và trên Trang thông tin điện tử của đơn vị.
b) Thực hiện tuyên truyền rộng rãi, bằng nhiều hình thức về việc thực hiện
thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn để người
dân, doanh nghiệp biết, thực hiện.
c) Phối hợp chặt chẽ với Sở Nông nghiệp và Môi trường trong quá trình
thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính, phản ánh
kịp thời những khó khăn, vướng mắc để được hướng dẫn, tháo gỡ.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/
Ngày 26-11-2025
3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
a) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường theo dõi, đôn đốc, hướng
dẫn, kiểm tra việc thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành
chính được công bố tại Quyết định này.
b) Rà soát, tổng hợp khó khăn, vướng mắc phát sinh và tham mưu, đề xuất
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo giải quyết.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các
sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
CH
Ủ
T
Ị
CH
Lê Hải Hòa
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM, LĨNH VỰC BẢO TỒN
THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG,
UBND CẤP XÃ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 1872/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (35 TTHC)
TT
Mã TTHC
Tên TTHC
Ghi chú
I.
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM (26 TTHC)
1
1.012921
Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của địa phương
2
1.012687
Phê duyệt điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
3
1.011470
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng
4
3.000198
Công nhận, công nhận lại nguồn giống cây trồng lâm nghiệp
5
1.007918
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối
với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư
6
1.007916
Phê duyệt nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế
7
1.000084
Thủ tục phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc địa phương
quản lý
8
1.000081
Thủ tục phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất
thuộc địa phương quản lý
9
1.000071
Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh
10
1.000058
Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính
của một tỉnh)
11
1.000055
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức
12
1.012692
Quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
13
1.012691
Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng
14
1.012689
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
15
1.012690
Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa
phương quản lý
16
1.012413
Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng
17
1.000045
Xác nhận bảng kê lâm sản
18
1.000047
Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
19
3.000160
Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ
20
3.000159
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu
21
3.000152
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
22
3.000179
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp
23
3.000180
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng
24
3.000496
Cấp lại mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES
25
1.004819
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES
26
3.000501
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ
rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý
II.
LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC (09 TTHC)
1
1.008672
Cấp giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên
2
1.008675
Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
3
1.008682
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
4
1.014021
Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề nghị thu hồi
giấy chứng nhận
5
1.014022
Quy trình thực hiện thả lại loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ nuôi sinh sản tại cơ sở bảo tồn đa dạng
sinh học
6
1.004160
Đăng ký tiếp cận nguồn gen
7
1.004150
Cấp giấy phép tiếp cận nguồn gen
8
1.004096
Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen
9
1.004117
Cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
B.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (09 TTHC)
TT
Mã TTHC
Tên TTHC
Ghi chú
I.
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM (08 TTHC)
1
1.012922
Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng
2
1.012531
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
3
3.000250
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái
4
1.011471
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân cấp xã
5
1.007919
Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng
vốn đầu tư công
6
1.012694
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân
7
1.012695
Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng
8
3.000502
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ
rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư.
II.
LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC (01 TTHC)
1
1.004082
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích
- Tổng số danh mục TTHC công bố:
44
TTHC
+Trong đó: Cấp tỉnh:
35
TTHC
Cấp xã:
09
TTHC
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM, LĨNH VỰC
BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 1872/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
C.
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (41 Quy trình)
I.
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM ( 31 Quy trình)
1.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của địa phương (Mã TTHC: 1.012921)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn
vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công
chức TTPVHCC các xã, phường được giao
tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm (02 giờ)
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và Phát triển rừng,
Chi cục Kiểm lâm (02 giờ)
Bước 3
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt
Công chức Phòng Sử dụng và Phát triển rừng,
Chi cục Kiểm lâm
20,75 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục
phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và Phát triển rừng,
Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Lãnh
đạo
Chi
cục
xem
xét,
duyệt;
trình
lãnh
đạo
Sở
duyệt
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
01 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân tỉnh phê duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
01 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 7
- Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết;
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh.
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh
tế - Văn phòng UBND tỉnh
5,5 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
30 ngày làm việc
2.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Phê duyệt điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
(Mã TTHC: 1.012687)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và
Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại
TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ
sơ lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo phòng Phòng Quản lý bảo vệ
rừng và Bảo tồn thiên nhiên, Chi cục
Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt
Công chức Phòng Quản lý bảo vệ rừng
và Bảo tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm
lâm
31 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ rừng và
Bảo tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
01 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
tỉnh phê duyệt
Lãnh
đạo
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
01 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Thẩm tra hồ sơ;
- Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt, Lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết;
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh
20,75 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC
tỉnh;
TTPVHCC
các
xã,
phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
55 ngày làm việc
3.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Phê duyệt Phương án khai thác gỗ thực vật rừng rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng (Mã TTHC: 1.011470)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ
khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường
được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông
nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm (02 giờ)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ rừng và
Bảo tồn thiên nhiên (02 giờ)
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 3
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt
Công chức Phòng Quản lý bảo vệ rừng và
Bảo tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm
6,75 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ rừng và
Bảo tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Lãnh
đạo
Chi
cục
xem
xét,
duyệt;
trình
lãnh
đạo
Sở
phê
duyệt
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
01 ngày làm việc
Bước 6
Vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu;
Chuyển
hồ
sơ
đến
Trung
tâm
Phục
vụ hành chính công tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày làm việc
4.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Công nhận, công nhận lại nguồn giống cây trồng lâm nghiệp (Mã TTHC: 3.000198)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Người thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển
ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ
giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh;
công chức TTPVHCC các xã, phường được
giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và Phát triển rừng,
Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt
Công chức phòng Sử dụng và Phát triển rừng,
Chi cục Kiểm lâm
9,75 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục
phê duyệt
Lãnh đạo phòng Sử dụng và Phát triển rừng
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả giải quyết
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
01 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu; Chuyển hồ sơ đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Bộ phận Văn thư Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
13 ngày làm việc
5.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử
dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư (Mã TTHC: 1.007918)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Người thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ
khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh;
công chức TTPVHCC các xã, phường được
giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo phòng Sử dụng và Phát triển rừng,
Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt
Công chức phòng Sử dụng và Phát triển rừng,
Chi cục Kiểm lâm
11,75 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục
phê duyệt
Lãnh đạo phòng Sử dụng và Phát triển rừng
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 6
Vào sổ, Vào sổ văn bản, đóng dấu; Chuyển hồ sơ đến
TTPVHCC tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày làm việc
6.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Phê duyệt nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay
thế (Mã TTHC: 1.007916)
* Trường hợp UBND tỉnh bố trí được đất để trồng rừng trên địa bàn
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ
khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường
được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông
nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm (02 giờ)
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ rừng và
bảo tồn thiên nhiên, thuộc Chi cục Kiểm
lâm (02 giờ)
Bước 3
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt
Công chức Phòng Quản lý bảo vệ rừng và
Bảo tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm
02 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt, trình Lãnh đạo Chi cục
duyệt
Lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ rừng và
bảo tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân tỉnh phê duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 6
- Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 7
-
Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết;
-
Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh
01 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện Quy trình giải quyết TTHC trên môi trường điện tử
05 ngày làm việc
Bước không thực hiện trên quy trình điện tử
Kể từ ngày nhận được văn bản chấp thuận, chủ dự án phải
nộp đủ số tiền trồng rừng thay thế vào Quỹ Bảo vệ và Phát
triển rừng cấp tỉnh để tổ chức trồng rừng thay thế
Chủ dự án
07 ngày làm việc
Sau khi nhận được tiền từ chủ dự án nộp, Quỹ Bảo vệ rừng
và Phát triển rừng cấp tỉnh thông báo bằng văn bản cho chủ
dự án về việc hoàn thành nghĩa vụ trồng rừng thay thế
Quỹ bảo vệ và Phát triển rừng
03 ngày làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày làm việc
* Trường hợp chủ dự án không đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của tỉnh nơi đề nghị nộp tiền
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách
nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo
bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối
với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ
giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và
Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại
TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ
sơ lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ rừng và
bảo tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Phòng duyệt
Công chức Phòng Quản lý bảo vệ rừng
và bảo tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm
lâm
02 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt, trình Lãnh đạo Chi cục duyệt
Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ rừng và
bảo tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh
phê duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND
tỉnh
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày làm việc
Bước 7
-
Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt,
Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết;
-
Gửi hồ sơ đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi trường, đồng thời
Chuyển kết quả thông báo cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh
01 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ
chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC
tỉnh;
TTPVHCC
các
xã,
phường
Không tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện Quy trình giải quyết TTHC trên môi trường điện tử
05 ngày làm việc
Bước không thực hiện trên quy trình điện tử
Bộ Nông nghiệp và Môi trường gửi văn bản đề nghị Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế cung cấp thông tin về địa điểm trồng rừng
thay thế và đơn giá trồng rừng trên địa bàn tỉnh tại thời điểm chủ dự án đề
nghị nộp tiền
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
05 ngày làm việc
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, nơi tiếp nhận kinh phí trồng rừng thay thế
có văn bản gửi Bộ Nông nghiệp và Môi trường xác nhận về việc bố trí địa
điểm, kèm theo bản sao quyết định phê duyệt đơn giá trồng rừng của tỉnh.
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận
trồng rừng thay thế
08 ngày làm việc
Bộ Nông nghiệp và Môi trường có văn bản gửi Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh, nơi đề nghị nộp tiền về thời gian và số tiền chủ dự án phải nộp để trồng
rừng thay thế
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
03 ngày làm việc
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, nơi đề nghị nộp tiền có văn bản gửi chủ
dự án về thời gian và số tiền chủ dự án phải nộp để trồng rừng thay thế;
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Cao Bằng
03 ngày làm việc
Chủ dự án phải nộp đủ số tiền trồng rừng thay thế vào Quỹ Bảo vệ và Phát
triển rừng cấp tỉnh, nơi chủ dự án nộp hồ sơ;
Chủ Dự án
08 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Quỹ bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh chuyển số tiền chủ dự án đã nộp về
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt nam để thực hiện trồng rừng tại địa
phương khác và thông báo kết quả hoàn thành nghĩa vụ nộp tiền trồng rừng
thay thế cho chủ dự án
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Cao
Bằng
03 ngày làm việc
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam điều chuyển tiền về Quỹ Bảo vệ và
Phát triển rừng cấp tỉnh nơi được lựa chọn trồng rừng thay thế theo quy định
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam
05 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 ngày làm việc
* Trường hợp chủ dự án đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của tỉnh nơi đề nghị nộp tiền
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ
khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ rừng và
bảo tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Phòng duyệt
Công chức Phòng Quản lý bảo vệ rừng và
bảo tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm
02 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt, trình Lãnh đạo Chi cục
duyệt
Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ rừng và
bảo tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
tỉnh phê duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,25 ngày làm việc
Bước 7
-
Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết;
-
Gửi hồ sơ thông báo cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh
01 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 8
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện Quy trình giải quyết TTHC trên môi trường điện tử
05 ngày làm việc
Bước không thực hiện trên quy trình điện tử
Chủ dự án phải nộp đủ số tiền trồng rừng thay thế vào Quỹ Bảo vệ và Phát
triển rừng cấp tỉnh nơi chủ dự án nộp hồ sơ
Chủ Dự án
08 ngày làm việc
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh nơi chủ dự án nộp hồ sơ thông báo
bằng văn bản cho chủ dự án về việc hoàn thành nghĩa vụ trồng rừng thay
thế
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh
03 ngày làm việc
Sau khi nhận được văn bản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về đơn giá
trồng rừng của tỉnh, nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh, nơi đề nghị nộp tiền có văn bản gửi chủ dự án thông báo
về số tiền trồng rừng thay thế chênh lệch;
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị
nộp tiền trồng rừng thay thế
03 ngày làm việc
Trường hợp số tiền đã nộp theo đơn giá trồng rừng của tỉnh, nơi đề nghị nộp tiền thấp hơn số tiền phải nộp theo đơn giá trồng rừng của tỉnh,
nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, nơi đề nghị nộp tiền yêu cầu chủ dự án nộp đủ số tiền trồng rừng thay
thế theo Bản cam kết của chủ dự án. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,
chủ dự án phải nộp bổ sung số tiền chênh lệch vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh, nơi chủ dự án nộp hồ sơ.
Trường hợp số tiền đã nộp theo đơn giá trồng rừng của tỉnh, nơi đề nghị nộp tiền cao hơn số tiền phải nộp theo đơn giá trồng rừng của tỉnh,
nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế, trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày có văn bản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi chủ dự
án, Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh, nơi tiếp nhận tiền trồng rừng thay thế do chủ dự án nộp hoàn trả số tiền chênh lệch bao gồm cả
tiền lãi cho chủ dự án.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
26 ngày làm việc
7.
Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
-
Thủ tục Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý (Mã
TTHC: 1.000084)
-
Thủ tục Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất thuộc địa
phương quản lý (Mã TTHC: 1.000081)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông
nghiệp.
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo
tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Phòng duyệt
Công
chức
Phòng
Quản
lý
bảo
vệ
rừng
và
Bảo
tồn thiên nhiên
31 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục
duyệt
Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo
tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Sở
duyệt
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
01 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân tỉnh phê duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
01 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn
phòng UBND tỉnh
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,5 ngày làm việc
Bước 7
-
Thẩm tra hồ sơ;
-
Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt, Lãnh
đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết (Ra quyết
định cho phép khai thác, sử dụng giống cây trồng)
-
Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh
tế - Văn phòng UBND tỉnh
9,75 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích cho chủ rừng (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC
tỉnh, TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
45 ngày làm việc
8.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
phát triển rừng cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.000071)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Người thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được
cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính
đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến
cơ
quan
có
thẩm
quyền
để
giải
quyết
trong
không
quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
(Trước ngày 31/12 hàng
năm)
Bước 2
Phân công lý hồ sơ
Lãnh đạo Ban điều hành Quỹ bảo vệ và
phát triển rừng tỉnh (Lãnh đạo phụ trách
Ban, Chi cục Kiểm lâm)
0,5 ngày làm việc
Tổ trưởng Tổ nghiệp vụ Quỹ (Lãnh đạo
phòng Sử dụng và Phát triển rừng, Chi
cục Kiểm lâm)
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Tổ nghiệp vụ
Quỹ bảo vệ và phát triển rừng
Chuyên viên Bộ phận nghiệp vụ quỹ
(Công chức phòng Sử dụng và Phát triển
rừng, Chi cục Kiểm lâm)
24 ngày làm việc
(Trước ngày 25/2 hàng
năm)
Bước 4
Lãnh đạo Tổ nghiệp vụ Quỹ bảo vệ và phát triển rừng
xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Ban điều hành Quỹ
bảo vệ và phát triển rừng phê duyệt
Tổ trưởng Tổ nghiệp vụ Quỹ (Lãnh đạo
phòng Sử dụng và Phát triển rừng, Chi
cục Kiểm lâm)
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Ban điều hành Quỹ bảo vệ và phát triển
rừng xem, xét duyệt; trình Hội đồng quản lý Quỹ bảo
vệ và phát triển rừng
Lãnh đạo Ban điều hành Quỹ bảo vệ và
phát triển rừng (Lãnh đạo Chi cục Kiểm
lâm)
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Lãnh đạo Hội đồng quản lý Quỹ bảo vệ và phát triển
rừng xem, xét duyệt; trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
tỉnh phê duyệt
Lãnh đạo Hội đồng quản lý Quỹ bảo vệ
và phát triển rừng cấp tỉnh (Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và Môi trường)
8 ngày làm việc
(Trước ngày 25/2 hàng
năm)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 7
Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn
phòng UBND tỉnh
Văn thư Quỹ bảo vệ và phát triển rừng
(Văn thư Chi cục Kiểm lâm)
0,5 ngày làm việc
-
Thẩm tra hồ sơ;
-
Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt,
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh
5,25 ngày làm việc
(Trước ngày 25/2 hàng
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 8
Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh
năm)
Bước 9
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 ngày làm việc
9.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng
trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh (Mã TTHC: 1.000058)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn
vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường
được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông
nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Phân thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm (2 giờ)
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo phòng Sử dụng và Phát triển rừng,
Chi cục Kiểm lâm (02 giờ)
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Phòng duyệt
Công chức phòng Sử dụng và Phát triển rừng,
thuộc Chi cục Kiểm lâm
10 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục
duyệt
Lãnh đạo phòng Sử dụng và Phát triển rừng,
Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Lãnh
đạo
Chi
cục
xem
xét,
duyệt;
trình
lãnh
đạo
Sở
duyệt
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân tỉnh phê duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,5 ngày làm việc
Bước 7
-
Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải
quyết
-
Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
PVHCC tỉnh
Chuyên viên Phòng Kinh tế - VP UBND tỉnh
2,25 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày làm việc
10.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức
(Mã TTHC: 1.000055)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn
vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường
được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông
nghiệp.
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Lãnh đạo phòng Phòng Quản lý bảo vệ rừng
và Bảo tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Phòng duyệt
Công
chức
Phòng
Quản
lý
bảo
vệ
rừng
và
Bảo
tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm
13 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục
duyệt
Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên
nhiên, Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Sở
duyệt
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân tỉnh phê duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
01 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
Bước 7
-
Thẩm tra hồ sơ;
-
Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt, Lãnh
đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết.
Chuyên viên phòng Kinh tế Văn phòng
UBND tỉnh (Lãnh đạo văn phòng, Lãnh đạo
Ủy ban nhân dân tỉnh)
03 ngày làm việc
Bước 8
Vào sổ, đóng dấu, Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại TTPVHCC tỉnh
Văn thư văn phòng UBND tỉnh
0,25 ngày làm việc
Bước 9
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích cho tổ chức (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20 ngày làm việc
11.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
(Mã TTHC: 1.012692)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường
được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông
nghiệp.
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có
thẩm
quyền
để
giải
quyết
trong
không
quá
01
ngày
làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo
tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Phòng duyệt
Công chức Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo
tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm
18,75 ngày làm việc
Lãnh
đạo
Phòng
xem
xét,
duyệt;
trình
lãnh
đạo
Chi
cục
duyệt
Lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo
tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm
01 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Sở
duyệt
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
02 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân tỉnh phê duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
02 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn
phòng UBND tỉnh
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,5 ngày làm việc
-
Thẩm tra hồ sơ;
-
Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt, Lãnh
đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết
-
Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
-
Chuyển hồ sơ đến Hội đồng nhân dân tỉnh
9,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 7
- Trường hợp diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng
sang mục đích khác thuộc phạm vi quản lý của chủ
rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành (Lấy ý kiến
thống nhất của bộ, ngành):
+ Thẩm tra hồ sơ;
+ Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt, Lãnh
đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết
- Chuyển hồ sơ đến Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
PVHCC tỉnh
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh
tế - Văn phòng UBND tỉnh
22,5 ngày làm việc
Bước không thực hiện quy trình điện tử
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 8
Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích
khác theo quy định của pháp luật
Hội đồng nhân dân tỉnh
Theo quy chế làm
việc của Hội đồng
nhân dân tỉnh
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC (trường hợp kết quả thẩm định hồ sơ đủ điều kiện)
35 ngày làm việc
Trường hợp diện tích rừng thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành:
48 ngày làm việc
12.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng (Mã TTHC: 1.012691)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn
vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường
được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông
nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo
tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Phòng duyệt
Công
chức
Phòng
Quản
lý
bảo
vệ
rừng
và
Bảo
tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm
11,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục
duyệt
Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo
tồn thiên nhiên
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Sở
duyệt
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân tỉnh phê duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
01 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Bước 7
-
Thẩm tra hồ sơ;
-
Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt, Lãnh
đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết
-
Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh
tế - Văn phòng UBND tỉnh
4,75 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20 ngày làm việc
13.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức
(Mã TTHC: 1.012689)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và
Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại
TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ
sơ lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ rừng và
Bảo tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Phòng duyệt
Công chức Phòng Quản lý bảo vệ rừng
và Bảo tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm
lâm
5,75 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục duyệt
Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ rừng và
Bảo tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Sở duyệt
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
01 ngày làm việc
Bước 5
Xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh
quyết định
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
01 ngày làm việc
Vào sổ, đóng dấu; chuyển Văn phòng UBND tỉnh.
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Bước 6
-
Thẩm tra hồ sơ
-
Trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
kết quả TTHC (trường hợp không quyết định chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác, trong thời gian 05
ngày kể từ ngày nhận được Tờ trình và hồ sơ)
Chuyên viên phòng Kinh tế - Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh
9,5 ngày làm việc
Bước 7
Vào sổ, đóng dấu; chuyển kết quả về TT PVHCC tỉnh
Văn thư Ủy ban nhân dân tỉnh
0,5 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
cho tổ chức (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20 ngày làm việc
14.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và
phát triển rừng thuộc địa phương quản lý (Mã TTHC: 1.012690)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và
Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại
TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ
sơ lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
Bước 2
Xem xét, phân công phòng tham mưu giải quyêt hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm;
0,5 ngày làm việc
Xem xét, phân công công chức thụ lý hồ sơ.
Lãnh đạo phòng Sử dụng và Phát triển
rừng
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Phòng duyệt
Công chức Phòng Sử dụng và Phát triển
rừng, Chi cục Kiểm lâm
06 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và Phát triển
rừng
0,5 ngày làm việc
Xem xét trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,75 ngày làm việc
Bước 5
Xem xét hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết
định.
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
01 ngày làm việc
Vào sổ, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh.
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Xem xét, quyết định phê duyệt Phương án sử dụng rừng.
Chuyên viên phòng Kinh tế - Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân tỉnh
4,5 ngày làm việc
Trường hợp không phê duyệt, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Bước 7
Vào sổ, đóng dấu; Chuyển hồ sơ đến TTPVHCC (bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường).
Văn thư, Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh
0,5 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho
chủ rừng (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC
tỉnh;
TTPVHCC
các
xã,
phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày làm việc
15.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng (Mã TTHC: 1.012413)
Thời gian thực hiện
Trường hợp diện tích
Trường hợp
rừng tạm sử dụng thuộc
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
không phải lấy ý
kiến của bộ,
phạm vi quản lý của chủ
rừng là các đơn vị trực
ngành chủ quản;
thuộc các bộ, ngành;
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bộ Quốc phòng
thuộc khu vực quốc
phòng
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của
hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ
ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông
nghiệp và Môi trường thực hiện
nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh;
công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ
sơ lĩnh vực nông nghiệp.
0,25
việc
ngày
làm
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công Phòng chuyên môn thụ
lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm,
trực thuộc thuộc Sở Nông
nghiệp và Môi trường
0,5
ngày
làm
việc
0,5 ngày làm việc
Xem xét, phân công công chức thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ
rừng và Bảo tồn thiên nhiên
0,5
ngày
làm
việc
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ
Công chức Phòng Quản lý bảo
vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên
04 ngày làm việc
04 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ
rừng và Bảo tồn thiên nhiên
0,5
ngày
làm
việc
0,5 ngày làm việc
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,5
ngày
làm
việc
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,5
ngày
làm
việc
0,5 ngày làm việc
Vào sổ, đóng dấu; chuyển Văn phòng UBND
tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25
việc
ngày
làm
0,25 ngày làm việc
Bước 6
Thẩm tra
hồ
sơ,
trình
lãnh
đạo
Văn
phòng,
lãnh
đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC;
chuyển kết quả đến TTPVHCC tỉnh.
Chuyên viên phòng Kinh tế -
Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh
05 ngày làm việc
13 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 7
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo
đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi
Không tính thời
gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
trường tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Tổng thời gian giải quyết TTHC
12 ngày làm việc
20 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
16.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất
khẩu gỗ (Mã TTHC: 3.000160)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp
để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy
đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có
thẩm
quyền
để
giải
quyết
trong
không
quá
01
ngày
làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường
thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công
chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp
nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Điều tra xử lý vi phạm về Lâm
nghiệp, Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Phòng duyệt
Công chức Phòng Điều tra xử lý vi phạm về Lâm
nghiệp, Chi cục Kiểm lâm
2,75 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng
Điều
tra
xử
lý
vi
phạm
về
Lâm
nghiệp
duyệt, trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
Lãnh đạo phòng Điều tra xử lý vi phạm về Lâm
nghiệp, Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả giải quyết
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 6
-
Vào sổ, đóng dấu, chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
-
Gửi 01 bản thông báo kết quả phân loại về Cục Lâm
nghiệp và Kiểm lâm để tổng hợp và đăng tải công khai
kết quả phân loại doanh nghiệp trên trang thông tin
điện tử: www.kiemlam.org.vn.
Văn thư Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 7
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
17.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu (Mã TTHC: 3.000159)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ
khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường
thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công
chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp
nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Phân công giải quyết hồ sơ
Lãnh đạo Hạt kiểm lâm sở tại
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp không hợp
lệ thì tham mưu lãnh đạo đơn vị hướng dẫn chủ gỗ hoàn
thiện hồ sơ (bằng văn bản).
Kiểm lâm viên Hạt kiểm lâm sở tại
0,5 ngày làm việc
Bước 4
-
Kiểm tra thực tế lô hàng gỗ xuất khẩu sau khi nhận
được hồ sơ hợp lệ, lập biên bản báo cáo kết quả sau
kiểm tra (02 ngày làm việc).
-
Trường hợp có thông tin vi phạm thì công chức Kiểm
lâm báo cáo, đề xuất thủ trưởng cơ quan Kiểm lâm sở
tại quyết định tăng tỷ lệ kiểm tra và gia hạn thời gian
kiểm tra (tối đa 02 ngày làm việc).
-
Trường hợp không xác nhận: tham mưu lãnh đạo đơn
vị ban hành văn bản thông báo và nêu rõ lý do.
Kiểm lâm viên Hạt kiểm lâm sở tại
3,75 ngày làm việc
Bước 5
-
Xác nhận bảng kê gỗ (nếu đủ điều kiện).
-
Hoặc văn bản thông báo trong trường hợp không xác
nhận.
Lãnh đạo Hạt kiểm lâm sở tại
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 6
Vào sổ, đóng dấu và chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả hồ sơ tại TTPVHCC các xã, phường
Bộ phận phụ trách văn thư Hạt kiểm lâm sở tại
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 7
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
06 ngày làm việc
18.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
(Mã TTHC: 3.000152)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn
vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường
được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông
nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công Phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
Lãnh
đạo
Chi
cục
Kiểm
lâm
thuộc
Sở
Nông
nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Xem xét, phân công công chức thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ rừng và
Bảo tồn thiên nhiên thuộc Chi cục Kiểm
lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Phòng duyệt
Công chức Phòng Quản lý bảo vệ rừng và
Bảo tồn thiên nhiên
18,25 ngày làm việc
Bước 5
Xem xét trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ rừng và
Bảo tồn thiên nhiên
01 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 6
Duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
02 ngày làm việc
Bước 7
Phê duyệt hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
02 ngày làm việc
Vào sổ, đóng dấu; chuyển Văn phòng UBND tỉnh.
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 8
Thẩm tra hồ sơ:
- Báo cáo lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh
trình Hội đồng nhân dân tỉnh
Chuyên viên phòng Kinh tế - Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Lãnh đạo UBND
tỉnh
9,5 ngày làm việc
- Trường hợp diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng
sang mục đích khác thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng
là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành (Lấy ý kiến thống
nhất của bộ, ngành).
22,5 ngày làm việc
Bước 9
-
Vào sổ, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Hội đồng nhân
dân tỉnh
-
Đồng thời chuyển 01 bản thông báo về TT PVHCC
(Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông
nghiệp và Môi trường để kết thúc quy trình điện tử).
Văn thư Ủy ban nhân dân tỉnh
0,5 ngày làm việc
Bước
không thực
hiện QT
điện tử
Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích
khác theo quy định của pháp luật
Hội đồng nhân dân tỉnh
Theo quy chế làm việc
của Hội đồng nhân dân
tỉnh
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC (trường hợp kết quả thẩm định hồ sơ đủ điều kiện)
35 ngày làm việc
Trường hợp diện tích rừng thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành:
48 ngày làm việc
19.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên (Mã TTHC: 1.000047)
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và
Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại
TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao
tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
Bước 2
Phân công Kiểm lâm viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Hạt kiểm lâm sở tại
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ
lý
giải
quyết
hồ
sơ;
trình
lãnh
đạo
Hạt
kiểm
lâm
sở
tại
duyệt
Kiểm lâm viên Hạt kiểm lâm sở tại
04 ngày làm việc
Bước 4
Phê duyệt phương án khai thác cho tổ chức, cá nhân, hộ gia
đình, cộng đồng dân cư
Lãnh đạo Hạt kiểm lâm sở tại
01 ngày làm việc
Bước 5
Vào sổ, đóng dấu; chuyển hồ sơ kết quả đến TTPVHCC các
xã, phường
Văn thư Hạt kiểm lâm sở tại
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho
tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Trường hợp không phải xác minh)
06 ngày làm việc
20.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Xác nhận bảng kê lâm sản (Mã TTHC: 1.000045)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để
giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và
Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại
TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao
tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Phân công Kiểm lâm viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm sở tại
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình Lãnh đạo Hạt kiểm lâm sở tại
duyệt
Kiểm lâm viên Hạt kiểm lâm sở tại
01; 02; 03 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 4
Phê duyệt xác nhận Bảng kê lâm sản cho tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Hạt kiểm lâm sở tại
0,25 ngày làm việc
Bước 5
- Vào sổ, đóng dấu.
Văn thư Hạt kiểm lâm sở tại
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
- Chuyển hồ sơ kết quả đến TTPVHCC các xã, phường
Bước 6
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Trường hợp không phải xác minh)
02 ngày làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Trường hợp phải xác minh)
03 ngày làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Trường hợp xác minh có nhiều nội dung phức tạp)
04 ngày làm việc
21.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng
(Mã TTHC: 3.000180)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và
Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại
TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao
tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công công chức thụ lý hồ sơ.
Lãnh đạo phòng Sử dụng và Phát triển
rừng
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Phòng duyệt
Công chức Phòng Sử dụng và Phát
triển rừng, Chi cục Kiểm lâm
01 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 4
Xem xét trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và Phát triển
rừng
0,25 ngày làm việc
Xem xét trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 5
Xem xét hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết
định.
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,5 ngày làm việc
Vào sổ, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh.
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Bước 6
Xem xét, trình lãnh đạo văn phòng, lãnh đạo Uỷ ban nhân dân
tỉnh quyết định.
Chuyên viên phòng Kinh tế - Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Lãnh đạo
Ủy ban nhân dân tỉnh
0,5 ngày làm việc
Vào sổ, đóng dấu; Chuyển hồ sơ đến TTPVHCC (bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường).
Văn thư, Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh
Bước 7
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho
tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
22.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp (Mã TTHC: 3.000179)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và
Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại
TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao
tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công công chức thụ lý hồ sơ.
Lãnh đạo phòng Sử dụng và Phát triển
rừng
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Phòng duyệt
Công chức Phòng Sử dụng và Phát
triển rừng, Chi cục Kiểm lâm
02 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và Phát triển
rừng
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Xem xét trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Xem xét hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết
định.
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,5 ngày làm việc
Vào sổ, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh.
Văn
thư
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
Bước 6
Xem xét, trình lãnh đạo văn phòng, lãnh đạo Uỷ ban nhân dân
tỉnh quyết định.
Chuyên viên phòng Kinh tế - Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Lãnh đạo
Ủy ban nhân dân tỉnh
0,5 ngày làm việc
Vào sổ, đóng dấu; Chuyển hồ sơ đến TTPVHCC (bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường).
Văn thư, Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh
Bước 7
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho
tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
04 ngày làm việc
23.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp lại mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES
(Mã TTHC: 3.000496)
* Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cần kiểm tra thực tế các điều kiện nuôi, trồng
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn
vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường
được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông
nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Lãnh đạo Phòng Điều tra xử lý vi phạm về
Lâm nghiệp, Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Phòng duyệt
Công chức Phòng Điều tra xử lý vi phạm về
Lâm nghiệp, Chi cục Kiểm lâm
12,5 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Điều tra xử lý vi phạm về Lâm nghiệp
duyệt, trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Điều tra xử lý vi phạm về
Lâm nghiệp, Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả kết quả giải quyết
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
01 ngày làm việc
Bước 6
-
Vào sổ, đóng dấu, chuyển kết quả giải quyết đến Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
-
Gửi văn bản cấp mã số đến: Cơ quan thẩm quyền quản
lý CITES Việt Nam, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Hạt
Kiểm lâm sở tại.
Văn thư Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện Quy trình giải quyết TTHC
03, 15 ngày làm việc
* Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương mại trong nước và xuất
khẩu
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn
vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường
được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông
nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Điều tra xử lý vi phạm về
Lâm nghiệp, Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Phòng duyệt
Công chức Phòng Điều tra xử lý vi phạm về
Lâm nghiệp, Chi cục Kiểm lâm
21,5 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Điều tra xử lý vi phạm về Lâm nghiệp
duyệt, trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Điều tra xử lý vi phạm về
Lâm nghiệp, Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
01 ngày làm việc
Bước 6
-
Vào sổ, đóng dấu, chuyển kết quả giải quyết đến Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
-
Gửi văn bản cấp mã số đến: Cơ quan thẩm quyền quản
lý CITES Việt Nam, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Hạt
Kiểm lâm sở tại.
Văn thư Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện Quy trình giải quyết TTHC
24 ngày làm việc
* Trường hợp nuôi, trồng các loài thuộc Phụ lục Công ước CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký
nuôi, trồng tại Việt Nam
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn
vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường
được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông
nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Điều tra xử lý vi phạm về
Lâm nghiệp, Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Phòng duyệt
Công chức Phòng Điều tra xử lý vi phạm về
Lâm nghiệp, Chi cục Kiểm lâm
6,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Điều tra xử lý vi phạm về Lâm nghiệp
duyệt, trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Điều tra xử lý vi phạm về
Lâm nghiệp, Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả giải quyết
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
01 ngày làm việc
Bước 6
-
Vào sổ, đóng dấu, chuyển kết quả giải quyết đến Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
-
Gửi văn bản cấp mã số đến: Cơ quan thẩm quyền quản
lý CITES Việt Nam, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Hạt
Kiểm lâm sở tại.
Văn thư Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện Quy trình giải quyết TTHC
09 ngày làm việc
24.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES
(Mã TTHC: 1.004819)
* Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cần kiểm tra thực tế các điều kiện nuôi, trồng
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào
đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường
được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông
nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Điều tra xử lý vi phạm về
Lâm nghiệp, Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Phòng duyệt
Công chức Phòng Điều tra xử lý vi phạm về
Lâm nghiệp, Chi cục Kiểm lâm
12,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Điều tra xử lý vi phạm về Lâm nghiệp
duyệt, trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Điều tra xử lý vi phạm về
Lâm nghiệp, Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả giải quyết
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
01 ngày làm việc
Bước 6
-
Vào sổ, đóng dấu, chuyển kết quả giải quyết đến Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
-
Gửi văn bản cấp mã số đến: Cơ quan thẩm quyền quản lý
CITES Việt Nam, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Hạt
Kiểm lâm sở tại.
Văn thư Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện Quy trình giải quyết TTHC
15 ngày làm việc
* Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương mại
trong nước và xuất khẩu
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào
đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường
được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông
nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Điều tra xử lý vi phạm về
Lâm nghiệp, Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Phòng duyệt
Công chức Phòng Điều tra xử lý vi phạm về
Lâm nghiệp
21,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Điều tra xử lý vi phạm về Lâm nghiệp
duyệt, trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Điều tra xử lý vi phạm về
Lâm nghiệp, Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả giải quyết
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
01 ngày làm việc
Bước 6
-
Vào sổ, đóng dấu, chuyển kết quả giải quyết đến Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
-
Gửi văn bản cấp mã số đến: Cơ quan thẩm quyền quản lý
CITES Việt Nam, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Hạt
Kiểm lâm sở tại.
Văn thư Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện Quy trình giải quyết TTHC
24 ngày làm việc
*
Trường hợp nuôi, trồng các loài thuộc Phụ lục Công ước CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký
nuôi, trồng tại Việt Nam
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ
khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường
được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông
nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Điều tra xử lý vi phạm về
Lâm nghiệp, Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Phòng duyệt
Công chức Phòng Điều tra xử lý vi phạm
về Lâm nghiệp, Chi cục Kiểm lâm
65 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Điều tra xử lý vi phạm về Lâm nghiệp duyệt,
trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Điều tra xử lý vi phạm về
Lâm nghiệp, Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 5
Lãnh đạo Chi Cục phê duyệt kết quả giải quyết
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
01 ngày làm việc
Bước 6
-
Vào sổ, đóng dấu, chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh.
-
Gửi văn bản cấp mã số đến: Cơ quan thẩm quyền quản lý
CITES Việt Nam, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Hạt Kiểm
lâm sở tại.
Văn thư Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện Quy trình giải quyết TTHC
09 ngày làm việc
25.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thẩm định, phê duyêt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược
liệu trong rừng đối với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý (Mã TTHC: 3.000501)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số
cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu
trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận
hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực
hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ
lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm (02 giờ)
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và phát triển rừng (02 giờ)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 3
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt
Công chức Phòng Sử dụng và phát triển rừng, Chi
cục Kiểm lâm
17 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo
Chi cục phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và phát triển rừng, Chi cục
Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt; trình lãnh
đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
01 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
6,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu; Chuyển hồ sơ đến
TTPVHCC tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo
đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
26 ngày làm việc
II.
LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC (10 Quy trình)
1.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
(Mã TTHC: 1.008675)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ
khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường
thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công
chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp
nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông
nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo
tồn thiên nhiên thuộc Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 3
Thụ lý hồ sơ, thẩm định, giải quyết hồ sơ
Công chức Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo
tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm
12 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục Kiểm
lâm
Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo
tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt Giấy
phép
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
01 ngày làm việc
Bước 7
-
Vào sổ, đóng dấu.
-
Chuyển hồ sơ đến TTPVHCC tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông
nghiệp
và
Môi
trường
tại
TTPVHCC
tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
15 ngày làm việc
2.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học (Mã TTHC: 1.008682)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu
trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung
theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo
đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ
sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và
Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại
TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ
sơ lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công phòng thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở
Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ rừng
và Bảo tồn thiên nhiên thuộc Chi cục
Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 3
Thụ lý hồ sơ; tham mưu giải quyết hồ sơ
Công chức Phòng Quản lý bảo vệ rừng
và Bảo tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm
lâm
21 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ rừng
và Bảo tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
lâm
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt, trình UBND
tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
01 ngày làm việc
Bước 7
Vào sổ, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
Bước 8
-
Xem xét, thẩm tra hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả (Trường hợp không cấp Giấy
chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học thì thông báo bằng
văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị)
-
Vào sổ, đóng dấu; chuyển kết quả đến TTPVHCC tỉnh
Chuyên viên Phòng Kinh tế phụ trách
lĩnh vực - Văn phòng UBND tỉnh
03 ngày làm việc
Bước 9
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho
tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
27 ngày làm việc
3.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên (Mã TTHC: 1.008672)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp
để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy
đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường
thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công
chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp
nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
- Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông
nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
- Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo
tồn thiên nhiên thuộc Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý hồ sơ, lấy ý kiến thẩm định của các sở, ngành
liên quan; tổng hợp và trình Lãnh đạo Phòng xem xét
Công chức Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo
tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm
12 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục
Kiểm lâm
Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo
tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xém xét, ký
duyệt, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
01 ngày làm việc
Bước 7
-
Vào sổ, đóng dấu.
-
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
Bước 8
-
Xem xét, thẩm tra hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng,
lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả. Trường hợp
từ chối thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho
tổ chức, cá nhân đề nghị
-
Vào sổ, đóng dấu; chuyển kết quả đến TTPVHCC
tỉnh
Chuyên viên Phòng Kinh tế phụ trách lĩnh vực -
Văn phòng UBND tỉnh
03 ngày làm việc
Bước 9
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông
nghiệp
và
Môi
trường
tại
TTPVHCC
tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
18 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
4.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Đăng ký tiếp cận nguồn gen (Mã TTHC: 1.004160)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu
trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung
theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo
đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ
sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường
được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông
nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công Phòng chuyên môn, công chức thụ lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ rừng và bảo
tồn thiên nhiên, thuộc Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý thẩm định, giải quyết hồ sơ
Công chức Phòng Quản lý bảo vệ rừng và
Bảo tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm
05 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét trình lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ rừng và bảo
tồn thiên nhiên, thuộc Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục xem xét trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường trình, gửi UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Bước 7
-
Đóng dấu (số hóa và lưu hồ sơ)
-
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
Bước 8
Xem xét, thẩm tra hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng; lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả.
- Trường hợp từ chối thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do
cho tổ chức, cá nhân đề nghị.
Chuyên viên phòng Kinh tế - Văn phòng
UBND tỉnh
1,5 ngày làm việc
Bước 9
Vào sổ, đóng dấu; chuyển hồ sơ, kết quả TTHC đến
TTPVHCC tỉnh
Văn thư Văn Phòng UBND tỉnh
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 10
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho
tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện Quy trình giải quyết TTHC trên môi trường điện tử
09 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
5.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen (Mã TTHC: 1.004150)
*
Trường hợp không vì mục đích thương mại
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu
trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung
theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo
đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ
sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường
được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông
nghiệp.
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công Phòng chuyên môn, công chức thụ lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ rừng và bảo
tồn thiên nhiên, thuộc Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý thẩm định, giải quyết hồ sơ
Công chức Phòng Quản lý bảo vệ rừng và
Bảo tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm
33 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét trình lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ rừng và bảo
tồn thiên nhiên, thuộc Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục xem xét trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường trình, gửi UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
01 ngày làm việc
Bước 7
-
Đóng dấu (số hóa và lưu hồ sơ)
-
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
Bước 8
Xem xét, thẩm tra hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng; lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả.
- Trường hợp từ chối thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do
cho tổ chức, cá nhân đề nghị.
Chuyên viên phòng Kinh tế - Văn phòng
UBND tỉnh
2,5 ngày làm việc
Bước 9
Vào sổ, đóng dấu; chuyển hồ sơ, kết quả TTHC đến
TTPVHCC tỉnh
Văn thư Văn Phòng UBND tỉnh
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 10
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho
tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện Quy trình giải quyết TTHC trên môi trường điện tử
39 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
*
Trường hợp vì mục đích thương mại, phát triển sản phẩm thương mại
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ
khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường
được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông
nghiệp.
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công Phòng chuyên môn, công chức thụ lý
hồ sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ rừng và bảo
tồn thiên nhiên, thuộc Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý thẩm định, giải quyết hồ sơ
Công chức Phòng Quản lý bảo vệ rừng và
Bảo tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm
72 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét trình lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ rừng và bảo
tồn thiên nhiên, thuộc Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục xem xét trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường trình, gửi UBND
tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
01 ngày làm việc
Bước 7
-
Đóng dấu (số hóa và lưu hồ sơ)
-
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
Bước 8
Xem xét, thẩm tra hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng; lãnh
đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả.
- Trường hợp từ chối thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý
do cho tổ chức, cá nhân đề nghị.
Chuyên viên phòng Kinh tế - Văn phòng
UBND tỉnh
2,5 ngày làm việc
Bước 9
Vào sổ, đóng dấu; chuyển hồ sơ, kết quả TTHC đến
TTPVHCC tỉnh
Văn thư Văn Phòng UBND tỉnh
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 10
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện Quy trình giải quyết TTHC trên môi trường điện tử
78 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
6.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen (Mã TTHC: 1.004096)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường
được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông
nghiệp.
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công Phòng chuyên môn, công chức thụ
lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ rừng và bảo
tồn thiên nhiên, thuộc Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý thẩm định, giải quyết hồ sơ
Công chức Phòng Quản lý bảo vệ rừng và
Bảo tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm
14 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét trình lãnh đạo Chi cục Kiểm
lâm
Lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ rừng và bảo
tồn thiên nhiên, thuộc Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục xem xét trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường trình, gửi
UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
01 ngày làm việc
Bước 7
-
Đóng dấu số hóa và lưu hồ sơ
-
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
Bước 8
Xem xét, thẩm tra hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng; lãnh
đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả.
- Trường hợp từ chối thông báo bằng văn bản và nêu rõ
lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị.
Chuyên viên phòng Kinh tế - Văn phòng
UBND tỉnh
2,5 ngày làm việc
Bước 9
Vào sổ, đóng dấu; chuyển hồ sơ, kết quả TTHC đến
TTPVHCC tỉnh
Văn thư Văn Phòng UBND tỉnh
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 10
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện Quy trình giải quyết TTHC trên môi trường điện tử
20 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
7.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cho phép đem nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích
thương mại (Mã TTHC: 1.004117)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường
được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông
nghiệp.
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công Phòng chuyên môn, công chức thụ
lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ rừng và bảo
tồn thiên nhiên, thuộc Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý thẩm định, giải quyết hồ sơ
Công chức Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo
tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm
06 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét trình lãnh đạo Chi cục Kiểm
lâm
Lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ rừng và bảo
tồn thiên nhiên, thuộc Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục xem xét trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường trình, gửi
UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
01 ngày làm việc
Bước 7
-
Đóng dấu (số hóa và lưu hồ sơ )
-
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
Bước 8
Xem xét, thẩm tra hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng; lãnh
đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả.
- Trường hợp từ chối thông báo bằng văn bản và nêu rõ
lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị.
Chuyên viên phòng Kinh tế - Văn phòng
UBND tỉnh
1,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 9
Vào sổ, đóng dấu; chuyển hồ sơ, kết quả TTHC đến
TTPVHCC tỉnh
Văn thư Văn Phòng UBND tỉnh
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 10
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện Quy trình giải quyết TTHC trên môi trường điện tử
11 ngày làm việc
8.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn đa
dạng sinh học đề nghị thu hồi giấy chứng nhận (Mã TTHC: 1.014021)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá
nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách
nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển
ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có
thẩm
quyền
để
giải
quyết
trong
không
quá
01
ngày
làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường
thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ
sơ lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
- Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông
nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
- Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo tồn
thiên nhiên thuộc Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý hồ sơ, thẩm định, tổng hợp và trình Lãnh
đạo Phòng xem xét
Công chức Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo tồn
thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm
04 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục
Kiểm lâm
Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo tồn
thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Lãnh
đạo
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
xem
xét,
ký duyệt, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
01 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 7
-
Vào sổ, đóng dấu.
-
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
Bước 8
-
Xem xét, thẩm tra hồ sơ, trình lãnh đạo Văn
phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả.
-
Vào sổ, đóng dấu; chuyển kết quả đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Chuyên viên Phòng Kinh tế phụ trách lĩnh vực -
Văn phòng UBND tỉnh
03 ngày làm việc
Bước 9
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
10 ngày làm việc
9.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Quy trình thực hiện thả lại loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ nuôi sinh sản
tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học (Mã TTHC: 1.014022)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn
vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường
được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông
nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông
nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo
tồn thiên nhiên
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 3
Thụ lý, tham mưu giải quyết hồ sơ (trường hợp từ chối
thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức,
cá nhân đề nghị).
Công chức Phòng Quản lý bảo vệ rừng và
Bảo tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm
12 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo
tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
01 ngày làm việc
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết
quả giải quyết
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
1,5 ngày làm việc
Bước 7
Vào sổ, đóng dấu; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh.
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
16 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
D.
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (09 Quy trình)
I.
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM (08 Quy trình)
1.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng
(Mã TTHC: 1.012922)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số
cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu
trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận
hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực
hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ
lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm sở tại
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Hạt kiểm
lâm duyệt
Chuyên viên Hạt Kiểm lâm sở tại
3,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Hạt kiểm lâm phê duyệt kết quả giải
quyết; chuyển bộ phận văn thư
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm sở tại
0,5 ngày làm việc
Bước 4
-
Vào sổ văn bản, đóng dấu
-
Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả hồ sơ tại TTPVHCC các xã, phường
Văn thư hành chính Hạt Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
2.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
(mã TTHC: 1.012531)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số
cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu
trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận
hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực
hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ
lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh
tế hạ tầng và đô thị (đối với phường)
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Tổ chức thẩm định hồ sơ, tham mưu Ủy ban nhân
dân xã, phường chủ trì, phối hợp với các cơ quan
có liên quan tổ chức xác minh hồ sơ đề nghị hỗ
trợ lãi suất và lập biên bản xác minh điều kiện hỗ
trợ lãi suất tín dụng và dự thảo trình Ủy ban nhân
dân tỉnh quyết định
Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng
Kinh tế hạ tầng và đô thị (đối với phường)
11,5 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt hồ sơ
trình UBND xã, phường
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh
tế hạ tầng và đô thị (đối với phường)
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND xã, phường xem xét trình
UBND tỉnh phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND xã, phường
01 ngày làm việc
Bước 6
- Văn thư vào sổ, đóng dấu.
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND cấp tỉnh
Văn thư UBND xã, phường
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 7
-
Thẩm tra hồ sơ; trình Lãnh đạo Văn phòng,
Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
-
Vào sổ, đóng dấu; chuyển hồ sơ kết quả đến
TTPVHCC các xã, phường
Chuyên viên Phòng Kinh tế phụ trách lĩnh vực - VP
UBND tỉnh
06 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 8
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20 ngày làm việc
3.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá
nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái
(Mã TTHC: 3.000250)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số
cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu
trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận
hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực
hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ
lĩnh vực nông nghiệp.
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh
tế hạ tầng và đô thị (đối với phường)
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Hạt kiểm
lâm duyệt
Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng
Kinh tế hạ tầng và đô thị (đối với phường)
10,5 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phê duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo UBND xã/phường phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh
tế hạ tầng và đô thị (đối với phường)
01 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND xã/phường phê duyệt kết quả
thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo UBND xã/phường
02 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 6
-
Đóng dấu (hoặc chữ ký số).
-
Chuyển hồ sơ đến TTPVHCC các xã, phường
để trả kết quả cho chủ rừng hoặc tổ chức, cá nhân
được chủ rừng ủy quyền
Văn thư Văn phòng UBND xã/phường
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 7
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày làm việc
4.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết
của Ủy ban nhân dân cấp xã (Mã TTHC: 1.011471)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân
được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung
theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển
hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường
thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ
sơ lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng
Kinh tế hạ tầng và đô thị (đối với phường)
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ
Chuyên
viên
Phòng
Kinh
tế
(đối
với
xã)
hoặc
phòng
Kinh tế hạ tầng và đô thị (đối với phường)
07 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Ủy ban nhân
dân xã, phường phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng
Kinh tế hạ tầng và đô thị (đối với phường)
01 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND xã, phường phê duyệt kết quả giải
quyết hồ sơ
Lãnh đạo UBND xã, phường
01 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ, đóng dấu; chuyển hồ sơ kết quả đến
TTPVHCC các xã, phường
Văn thư UBND xã, phường
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 7
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
5.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán
công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công (Mã TTHC: 1.007919)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ
khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh;
công chức TTPVHCC các xã, phường được
giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc
phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị (đối với
phường)
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Tổ chức thẩm định hồ sơ, báo cáo kết quả thẩm định và
dự thảo thông báo kết quả thẩm định đến chủ đầu tư
Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc
phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị (đối với
phường)
06 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc
phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị (đối với
phường)
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo UBND xã/phường phê duyệt kết quả hồ sơ
Lãnh đạo UBND xã/phường
01 ngày làm việc
Bước 5
Vào sổ, đóng dấu
Chuyển kết quả đến TTPVHCC các xã, phường
Văn thư Văn phòng UBND xã/phường
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
09 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
6.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại
rừng (Mã TTHC: 1.012695)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ
khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh;
công chức TTPVHCC các xã, phường được
giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công công chức thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm sở tại
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ: Dự thảo tờ trình, quyết định
tham mưu lãnh đạo Hạt trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã quyết định
Kiểm lâm viên Hạt Kiểm lâm sở tại
12 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét Dự thảo tờ trình, quyết định trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm sở tại
02 ngày làm việc
Bước 5
Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, ký quyết định.
Lãnh đạo UBND xã/phường
4,5 ngày làm việc
Bước 6
-
Đóng dấu (hoặc chữ ký số).
-
Chuyển hồ sơ đến TTPVHCC các xã, phường để trả
kết quả cho chủ rừng hoặc tổ chức, cá nhân được chủ
rừng ủy quyền
Văn thư Văn phòng UBND xã phường
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
7.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân (Mã TTHC: 1.012694)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ
khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh;
công chức TTPVHCC các xã, phường được
giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công công chức thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã), phòng
Kinh tế hạ tầng và đô thị (đối với phường)
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Hạt kiểm lâm
duyệt
Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã), phòng
Kinh tế hạ tầng và đô thị (đối với phường)
08 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét Dự thảo tờ trình, quyết định trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp xã quyết định
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã), phòng
Kinh tế hạ tầng và đô thị (đối với phường)
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, ký quyết định chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
Lãnh đạo UBND xã/phường
02 ngày làm việc
Trường hợp không quyết định chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác, Ủy ban nhân dân cấp xã trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
Bước 6
-
Đóng dấu (hoặc chữ ký số).
-
Chuyển hồ sơ đến TTPVHCC các xã, phường để trả
kết quả cho chủ rừng hoặc tổ chức, cá nhân được chủ
rừng ủy quyền
Văn thư Văn phòng UBND xã/phường
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 7
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
12 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
8.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược
liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư (Mã TTHC: 3.000502)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính
xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan
có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường
được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông
nghiệp.
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng
Kinh tế hạ tầng và đô thị (đối với phường)
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ
Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã)
hoặc phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị (đối
với phường)
15 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Uỷ ban nhân dân
xã/phường phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc
Phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị (đối với
phường)
01 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND xã/phường phê duyệt kết quả hồ sơ
Lãnh đạo UBND xã/phường
6,5 ngày làm việc
Bước 6
-
Vào sổ văn bản, đóng dấu
-
Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ
sơ tại TTPVHCC các xã, phường
Văn thư Văn phòng UBND xã/phường
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
II.
LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC (01 Quy trình)
1.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích (Mã TTHC: 1.004082)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Người thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ
khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường
được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông
nghiệp.
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Kiểm tra, xem xét xác nhận hợp đồng
Lãnh đạo, chuyên viên Phòng Kinh tế (đối
với xã) hoặc phòng Kinh tế hạ tầng và đô
thị (đối với phường)
1,5 ngày làm việc
Bước 3
Xác nhận hợp đồng
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
TTPVHCC các xã, phường
Văn thư, Văn phòng UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1872/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1872/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1872/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×