• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 491/QĐ-UBND Hà Nội 2025 Quy trình giải quyết TTHC lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm thủy sản

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 04/02/2025 15:26 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 491/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Minh Hải
Trích yếu: Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 491/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 491/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 491/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S
ố
: /QĐ
-
UBND
Hà N
ộ
tháng
năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; Kinh tế hợp tác và Phát triển
nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn thành phố Hà Nội
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật số
47/2019/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 492/QĐ-BNN-KTHT ngày 31/01/2019 của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính thay thế lĩnh
vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 4768/QĐ-BNN-CCPT ngày 25/12/2024 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 4/9/2020 của Ủy ban nhân
dân thành phố Hà Nội về việc ban hành quy định thực hiện cơ chế một cửa, một
cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hà
Nội; Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của Ủy ban nhân dân
thành phố Hà Nội sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định ban hành kèm theo
Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội về việc ban hành quy định thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội;
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành
phố Hà Nội tại Tờ trình số 11/TTr-SNN ngày 16/01/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 03 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; Kinh
tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn thành
phố Hà Nội. Trong đó, 02 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; 01 quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền chung của Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn thành
phố Hà Nội.(Chi tiết tại phụ lục kèm theo)
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hà Nội
chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính để phục vụ việc cung cấp dịch vụ
công trực tuyến theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định số 2967/QĐ-UBND ngày 07/6/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố Hà Nội hết hiệu lực
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở;
Thủ trưởng các Ban, ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận,
huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
-
Văn phòng Chính phủ;
-
Chủ tịch UBND Thành phố;
-
Các PCT UBND Thành phố;
- VPUBTP: CVP, PCVP N.M.Quân,
các phòng: KSTTHC, KTN;
-
Trung tâm PVHCC;
- Lưu: VT, KSTTHC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Minh Hải
3
Phụ lục 1
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN; KINH TẾ HỢP
TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số / QĐ-UBND ngày / /2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)
A. DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
STT Tên Quy trình nội bộ Ký hiệu
* Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
1 1 Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu QT-01
2 2 Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu QT-02
B. DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CHUNG CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN; ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI.
STT Tên Quy trình nội bộ Ký hiệu
* Lĩnh vực Quản lý Chất lượng nông, lâm sản và thủy sản
3 1
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với
cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản
QT-03
4
Phụ lục 2
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN; KINH TẾ HỢP
TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số / QĐ-UBND ngày / /2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN
NÔNG THÔN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
1. Quy trình Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu (QT-01)
1 Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thẩm định kiểm tra chất lượng muối công nghiệp
nhập khẩu.
2 Phạm vi:
Đối tượng là tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước nhập khẩu muối công nghiệp
(sau đây gọi chung là người nhập khẩu).
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý:
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ về việc quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa (sau
đây gọi tắt là Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ);
- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm
2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật chất lượng sản
phẩm, hàng hóa (sau đây gọi tắt là Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính phủ);
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm
tra chuyên ngành (sau đây gọi tắt là Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày
09/11/2018 của Chính phủ);
- Thông tư số 39/2018/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2018 của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn về hướng dẫn kiểm tra chất lượng, an toàn thực phẩm muối
nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn (sau đây gọi tắt là Thông tư số 39/2018/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2018
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn);
- Quyết định 492/QĐ-BNN-KTHT ngày 31/01/2019 của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính thay thế lĩnh vực Kinh
tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Bộ NN&PTNT (sau đây gọi tắt là Quyết định 492/QĐ-BNN-KTHT ngày
31/01/2019 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn);
- Quyết định số 409/QĐ-BNN-VP ngày 25/01/2024 của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn về công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực nông
5
nghiệp và phát triển nông thôn có đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến
toàn trình (sau đây gọi tắt là Quyết định số 409/QĐ-BNN-VP ngày 25/01/2024
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn);
- Quyết định số 137/ QĐ-UBND ngày 09/01/2024 của UBND thành phố Hà Nội
về việc đổi tên Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản Hà Nội
thành Chi cục Chất lượng, chế biến và Phát triển thi trường Hà Nội và kiện toàn
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục (sau đây gọi tắt
là Quyết định số 137/QĐ-UBND ngày 09/01/2024 của UBND thành phố Hà
Nội).
3.2 Thành phần hồ sơ:
Bản
chính
Bản
sao
- Giấy Đăng ký kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu theo
Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số
154/2018/NĐ-CP;
x
- Bản sao Hợp đồng (Contract) mua bán hàng hóa (là bản
tiếng Việt hoặc bản tiếng Anh, nếu là ngôn ngữ khác thì
người nhập khẩu phải nộp kèm bản dịch ra tiếng Việt và chịu
trách nhiệm trước pháp luật về nội dung bản dịch);
x
- Bản sao Danh mục hàng hóa (Packing List – nếu có); x
- Bản sao Hóa đơn (Invoice) có xác nhận của người nhập
khẩu;
x
- Bản sao Vận đơn (Bill of Loading) có xác nhận của người
nhập khẩu;
x
- Bản sao Tờ khai hàng hóa nhập khẩu có xác nhận của người
nhập khẩu;
x
- Bản sao Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O-
Certificate of Origin – nếu có);
x
- Bản sao Giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan
(nếu có);
x
- Giấy chứng nhận chất lượng lô hàng muối nhập khẩu hoặc
Chứng thư giám định chất lượng lô hàng muối nhập khẩu;
x
- Ảnh hoặc bản mô tả hàng hóa có nội dung có các nội dung
bắt buộc phải thể hiện trên nhãn hàng hóa và nhãn phụ nếu
nhãn chính chưa đủ nội dung theo quy định (trừ trường hợp
nhập khẩu muối rời).
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý:
6
Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Chất lượng, Chế biến và
Phát triển thị trường Hà Nội; Điạ chỉ: 143 Hồ Đắc Di - Đống Đa - Hà Nội.
-
Cách thức tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc thông
qua dịch vụ bưu chính
.
3.6 Lệ phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1 Nộp hồ sơ
Tổ chức/
cá nhân
Giờ hành
chính (Trường
hợp nộp hồ sơ
Qua dịch vụ
bưu chính)
-Trong và
ngoài giờ
hành chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tuyến)
Theo mục 3.2
B2 - Tiếp nhận hồ sơ và ghi
giấy tiếp nhận, hẹn ngày
trả kết quả
- Chuyển hồ sơ về Trưởng
Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả TTHC.
Bộ phận
Tiếp nhận và
Trả kết quả
TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ
trong ngày làm
việc hoặc sáng
ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp
tiếp nhận hồ sơ
sau 15h)
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả
B3 Chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Trưởng Bộ
phận Tiếp
nhận và Trả
kết quả
TTHC
01 giờ Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ
B4 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
01 giờ Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B5 Thẩm định hồ sơ
Trường hợp 1: Hồ sơ Chuyên viên 01 giờ -Văn bản
7
chưa đạt yêu cầu: Yêu
cầu tổ chức, cá nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
Trường hợp 2: Hồ sơ đạt
yêu cầu:
Dự thảo Đăng ký kiểm tra
chất lượng muối nhập khẩu
thông báo đề
nghị hoàn
thiện, bổ sung
hồ sơ (Trường
hợp 1)
- Dự thảo Đăng
ký kiểm tra chất
lượng muối
nhập khẩu
(Trường hợp 2)
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
.
B6 Xem xét Lãnh đạo
phòng
Chuyên môn
02 giờ - Đăng ký kiểm
tra chất lượng
muối nhập khẩu
(Trường hợp 2)
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
.
B7 Phê duyệt kết quả
Lãnh đạo Chi
cục Chất
lượng, Chế
biến và Phát
triển thị
trường Hà
Nội
02 giờ Đăng ký kiểm
tra chất lượng
muối nhập khẩu
B8 Hoàn thiện hồ sơ; Bàn giao
kết quả giải quyết TTHC
về Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả TTHC.
Chuyên viên
Chi cục Chất
lượng, Chế
biến và Phát
triển thị
trường Hà
Nội
01 giờ - Đăng ký kiểm
tra chất lượng
muối nhập khẩu
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B9 Trả kết quả giải quyết
TTHC
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả
kết quả
TTHC Chi
cục Chất
lượng, Chế
biến và Phát
triển thị
trường Hà
Giờ hành chính - Đăng ký kiểm
tra chất lượng
muối nhập khẩu;
- Sổ theo dõi hồ
sơ.
8
Nội
B10 Thống kê và theo dõi;
Lưu hồ sơ.
- Bộ phận
Tiếp nhận và
Trả kết quả
TTHC;
- Phòng
chuyên môn
Giờ hành chính
- HS giải quyết
TTHC, kèm
theo: Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu
có); Phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
(trường hợp từ
chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin
lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ sơ
chậm muộn); Sổ
theo dõi hồ sơ.
4 BIỂU MẪU
1. Đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu (Mẫu số 01
ban hành kèm theo Nghị định 154/NĐ-CP).
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả, Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết quả; Sổ theo dõi hồ sơ).
9
Mẫu số 01
(Ban hành kèm theo Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐĂNG KÝ KIỂM TRA
NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA NHẬP KHẨU
Kính gửi................ (Tên Cơ quan kiểm tra)…………………
Người nhập khẩu: ........................................................................................................
Địa chỉ: ......................................................................................................
Điện thoại: ………….……………Fax: ……………….Email: ....................................
Đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa sau:
STT
Tên hàng hóa,
nhãn hiệu, kiểu
loại
Đặc tính kỹ
thuật
Xuất xứ, nhà
sản xuất
Khối
lượng/
số lượng
Cửa khẩu
nhập
Thời gian
nhập khẩu
Địa chỉ tập kết hàng hóa: ....................................................................................................
Hồ sơ nhập khẩu gồm: ....................................................................................................
Hợp đồng (Contract) số: .......................................................................................................
- Danh mục hàng hóa (Packing list) (nếu có): ......................................................................
- Giấy chứng nhận hợp quy hoặc Giấy chứng nhận chất lượng lô hàng hóa nhập khẩu hoặc
Chứng thư giám định chất lượng lô hàng hóa nhập khẩu: ............................................
do Tổ chức …………………….. cấp ngày: …../……/………. tại: ...............................
- Giấy chứng nhận Hệ thống quản lý (nếu có) số:…………………………………….…
do Tổ chức chứng nhận: …..………..…….cấp ngày: …./.../………..… tại: ......................
- Hóa đơn (Invoice) (nếu có) số: ..................................................................................
- Vận đơn (Bill of Lading) (nếu có) số: ..........................................................................
- Tờ khai hàng hóa nhập khẩu (nếu có) số: ......................................................................
- Giấy chứng nhận xuất xứ C/O (nếu có) số: .....................................................................
- Giấy Chứng nhận lưu hành tự do CFS (nếu có) số: ........................................................
- Ảnh hoặc bản mô tả hàng hóa, mẫu nhãn hàng nhập khẩu, nhãn phụ (nếu nhãn chính
chưa đủ nội dung theo quy định).
Chúng tôi xin cam đoan và chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, hợp pháp của các nội dung đã
khai báo nêu trên về hồ sơ của lô hàng hóa nhập khẩu, đồng thời cam kết chất lượng lô
hàng hóa nhập khẩu phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật ………………. và tiêu chuẩn công
bố áp dụng ........................................
(TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA)
Vào sổ đăng ký: Số………./(Tên viết tắt của CQKT)
………….ngày ….. tháng …... năm 20…...
(Đại diện Cơ quan kiểm tra ký tên, đóng dấu)
……….ngày ….. tháng …... năm 20…...
(NGƯỜI NHẬP KHẨU)
(Ký tên, đóng dấu)
10
2. Quy trình Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu (QT - 02)
1 Mục đích:
Quy trình này thống nhất trình tự, thẩm định hồ sơ Kiểm tra nhà nước về an toàn
thực phẩm đối với muối thực phẩm và muối tinh nhập khẩu.
2 Phạm vi:
Đối tượng là tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước nhập khẩu muối thực phẩm
và muối tinh.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
-
Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ;
- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngáy 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm (sau đây gọi tắt là Nghị định
số 15/2018/NĐ-CP ngáy 02/02/2018 của Chính phủ);
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
- Thông tư số 39/2018/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2018 của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn;
- Quyết định 492/QĐ-BNN-KTHT ngày 31/01/2019 của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn;
- Quyết định số 137/QĐ-UBND ngày 09/01/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ: Bản chính Bản sao
- Giấy đăng ký kiểm tra thực phẩm nhập khẩu theo quy
định tại Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 15/2018/NĐ-CP
x
- Bản tự công bố sản phẩm x
- 03 (ba) Thông báo kết quả xác nhận thực phẩm đạt
yêu cầu nhập khẩu liên tiếp theo phương thức kiểm tra
chặt đối với các lô hàng, mặt hàng được chuyển đổi
phương thức từ kiểm tra chặt sang kiểm tra thông
thường.
x
- Bản sao Danh mục hàng hóa (Packing List) x
- Bản sao Giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế
quan (nếu có);
x
3.3 Số lượng hồ sơ:
01 bộ hồ sơ
3.4 Thời gian xử lý
- Phương thức kiểm tra chặt: 07 ngày làm việc;
- Phương thức kiểm tra thông thường: 03 ngày làm việc.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
11
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Chất lượng, Chế biến và
Phát triển thị trường Hà Nội; Điạ chỉ: 143 Hồ Đắc Di - Đống Đa - Hà Nội.
- Cách thức tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc thông qua
dịch vụ bưu chính.
3.6 Phí, lệ phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian
Kết quả/
Sản phẩm
1. Đối với phương thức kiêm tra chặt: 07 ngày làm việc
B1 Nộp hồ sơ
Trường hợp nộp trực
tuyến: Sau khi nhận
thông báo hồ sơ đã được
tiếp nhận (Qua hệ thống
phần mềm dịch vụ công
trực tuyến). Tổ chức, cá
nhân gửi hồ sơ bản chính
đến Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả TTHC.
Tổ chức/
cá nhân
- Giờ hành
chính
(Trường
hợp nộp
hồ sơ trực
tiếp; Qua
dịch vụ
bưu
chính)
-Trong và
ngoài giờ
hành
chính
(Trường
hợp nộp
hồ sơ trực
tuyến)
Theo mục 3.2
B2 - Tiếp nhận hồ sơ và ghi
giấy tiếp nhận, hẹn ngày
trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ về Trưởng
Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành
chính
(Tiếp nhận
và chuyển
hồ sơ trong
ngày làm
việc hoặc
sáng ngày
làm việc tiếp
theo trong
trường hợp
tiếp nhận hồ
sơ sau 15h)
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả
B3
Chuyển hồ sơ tới phòng
chuyên môn
Trưởng Bộ phận
Tiếp nhận và
Trả kết quả
TTHC
1/2 ngày
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B4 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo phòng 1/2 ngày Phiếu kiểm soát
12
chuyên môn quá trình giải
quyết hồ sơ
B5 Thẩm định hồ sơ
Trường hợp 1: Hồ sơ
chưa đạt yêu cầu: Yêu
cầu tổ chức, cá nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
Trường hợp 2: Hồ sơ
đạt yêu cầu: Dự thảo
Thông báo kết quả xác
nhận thực phẩm
Chuyên viên 04 ngày
-Văn bản thông
báo đề nghị
hoàn thiện, bổ
sung hồ sơ
(Trường hợp 1)
- Thông báo kết
quả xác nhận
thực phẩm
(Trường hợp 2)
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
B6 Xem xét
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
0,5 ngày
-Thông báo kết
quả xác nhận
thực phẩm
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B7 Phê duyệt kết quả Lãnh đạo Chi
cục
0,5 ngày
-Thông báo kết
xác nhận thực
phẩm
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B8 Hoàn thiện hồ sơ; Bàn giao
kết quả giải quyết TTHC
về Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả TTHC.
Chuyên viên
Chi cục
01 ngày
- Thông báo kết
xác nhận thực
phẩm
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B9 Trả kết quả giải quyết
TTHC
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả
Giờ hành
chính
Thông báo kết
xác nhận thực
phẩm
B10 Thống kê và theo dõi:
Chuyên viên Chi cục Chất
lượng, Chế biến và Phát
triển thị trường Hà Nội có
trách nhiệm thống kê các
TTHC thực hiện tại đơn vị
vào Sổ thống kê kết quả
thực hiện TTHC
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC Chi
cục Chất lượng,
Chế biến và
Phát triển thị
trường Hà Nội
Giờ hành
chính
- Thông báo kết
xác nhận thực
phẩm;
- Sổ theo dõi hồ
sơ.
2. Đối với phương thức kiểm tra thông thường: 03 ngày làm việc
13
B1 Nộp hồ sơ
Trường hợp nộp trực
tuyến: Sau khi nhận
thông báo hồ sơ đã được
tiếp nhận (Qua hệ thống
phần mềm dịch vụ công
trực tuyến). Tổ chức, cá
nhân gửi hồ sơ bản chính
đến Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả TTHC.
Tổ chức/
cá nhân
- Giờ hành
chính
(Trường
hợp nộp
hồ sơ trực
tiếp; Qua
dịch vụ
bưu
chính)
-Trong và
ngoài giờ
hành
chính
(Trường
hợp nộp
hồ sơ trực
tuyến)
Theo mục 3.2
B2 - Tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả
- Chuyển hồ sơ về Trưởng
Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành
chính
(Tiếp
nhận và
chuyển
hồ sơ
trong
ngày làm
việc hoặc
sáng
ngày làm
việc tiếp
theo
trong
trường
hợp tiếp
nhận hồ
sơ sau
15h)
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả
B3 Chuyển hồ sơ tới phòng
chuyên môn
Trưởng Bộ phận
Tiếp nhận và
Trả kết quả
TTHC
1/2 ngày Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ
B4 Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
1/2 ngày Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B5 Thẩm định hồ sơ
14
Trường hợp 1: Hồ sơ
chưa đạt yêu cầu: Yêu
cầu tổ chức, cá nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
Trường hợp 2: Hồ sơ
đạt yêu cầu:
Dự thảo Thông báo kết quả
xác nhận thực phẩm
Chuyên viên Chi
cục Chất lượng,
Chế biến và
Phát triển thị
trường Hà Nội
1/2 ngày -Văn bản thông
báo đề nghị
hoàn thiện, bổ
sung hồ sơ
(Trường hợp 1)
- Thông báo kết
quả xác nhận
thực phẩm
(Trường hợp 2)
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
B6 Xem xét Lãnh đạo phòng
chuyên môn
1/2 ngày - Dự thảo Thông
báo kết quả xác
nhận thực phẩm.
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
.
B7 Phê duyệt kết quả
Lãnh đạo Chi
cục
1/2 ngày - Thông báo kết
quả xác nhận
thực phẩm.
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
B8 Hoàn thiện hồ sơ; Bàn giao
kết quả giải quyết TTHC
về Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả TTHC.
Chuyên viên 1/2 ngày -Thông báo kết
quả xác nhận
thực phẩm
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
.
B9 Trả kết quả giải quyết
TTHC
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành
chính
-Thông báo kết
quả xác nhận
thực phẩm.
- Sổ theo dõi hồ
sơ.
B10 Thống kê và theo dõi;
Lưu hồ sơ.
-Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC;
-Phòng chuyên
môn
Giờ hành
chính
HS giải quyết
TTHC, kèm
theo: Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả, -Phiếu
kiểm soát quá
15
trình giải
quyết hồ sơ.;
Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
(nếu có);
Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
(trường hợp từ
chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin
lỗi và hẹn lại
ngày trả kết
quả (trường
hợp giải quyết
hồ sơ chậm
muộn); Sổ
theo dõi hồ sơ.
4 Mẫu biểu
1. Giấy đăng ký kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu.
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả, Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin
lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả; Sổ theo dõi hồ sơ).
16
Mẫu số 04
(Ban hành kèm theo Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ)
Tên Chủ hàng
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM TRA THỰC PHẨM NHẬP KHẨU
Số: /20..... /ĐKNK
1. Tên, địa chỉ, điện thoại của chủ hàng:
...............................................................................................................
2. Tên, địa chỉ, điện thoại của thương nhân chịu trách nhiệm về chất lượng hàng hóa:
…………….
3. Tên, địa chỉ, điện thoại của thương nhân xuất khẩu:
................................................................................................
4. Thời gian nhập khẩu dự kiến: ............................................................................
5. Cửa khẩu đi: .................................
6. Cửa khẩu đến: ......................................................
7. Thời gian kiểm tra: .........................
8. Địa điểm kiểm tra: ............................................
9. Dự kiến tên cơ quan kiểm tra: ..........................................................................
10. Thông tin chi tiết lô hàng:
TT
Tên mặt
hàng
Nhóm sản phẩm (Theo
QCVN hoặc Codex hoặc
tiêu chuẩn sản phẩm của
nhà sản xuất)
Tên và
địa chỉ
nhà sản
xuất
Phương
thức kiểm
tra
Số văn bản xác
nhận phương
thức kiểm tra*
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
* Số văn bản xác nhận phương thức kiểm tra là số thông báo của cơ quan có thẩm quyền
thông báo mặt hàng được kiểm tra theo phương thức kiểm tra.
............., ngày tháng năm 20........
Chủ hàng
(ký tên, đóng dấu)
................., ngày tháng năm 20........
Cơ quan kiểm tra nhà nước
(Ký tên đóng dấu)
17
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CHUNG CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT
TRIỂN NÔNG THÔN; ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI.
Quy trình cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở
sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản (TTHC chung cho cấp sở, cấp
huyện) (QT-03)
1 Mục đích:
Quy định, cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm nông lâm, thủy sản.
2 Phạm vi
Áp dụng đối với các tổ chức/cá nhân (cơ sở có giấy đăng ký kinh doanh do Sở
Kế hoạch và Đầu tư, cấp huyện cấp và cơ sở do Bộ Nông nghiệp và PTNT,
UBND thành phố Hà Nội phân công, phân cấp) đề nghị cấp giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm nông lâm, thủy sản.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
-
Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17/6/2010 của Quốc hội;
-
Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ;
-Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 của Bộ Nông nghiệ
p và
Phát tri
ển nông thôn về quy định việc thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuấ
t,
kinh doanh th
ực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộ
c
ph
ạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
-
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ Nông nghiệ
p và
Phát tri
ển nông thôn về sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy định thẩm đị
nh,
ch
ứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điề
u
ki
ện bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệ
p và
Phát tri
ển nông thôn;
-
Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
v
ề Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quả
n lý
ch
ất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp;
-
Thông tư số 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ
sung m
ột số điều của Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 quy đ
ịnh mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công
tác thú y;
Thông tư s
ố 286/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy đ
ịnh mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm đị
nh
qu
ản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp;
-
Quyết định số 4768/QĐ-BNN-CCPT ngày 25/12/2024 của Bộ Nông nghiệ
p và
Phát tri
ển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung
lĩnh v
ực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng
qu
ản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
-
Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND ngày 24/6/2022 của Ủ
y ban nhân dân thành
ph
ố Hà Nội về ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý quản lý về
An
toàn th
ực phẩm trên địa bàn thành phố Hà Nội;
18
-
Quyết định số 58/2024/QĐ-UBND ngày 11/9/2024 của UBND thành phố
Hà
N
ội về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết đị
nh
s
ố 28/2022/QĐ-UBND ngày 24/6/2022 của UBND thành phố Hà Nộ
i ban hành
Quy đ
ịnh phân công, phân cấp quản lý về An toàn thực phẩm trên đị
a bàn thành
ph
ố Hà Nội;
-
Quyết định số 137/QĐ-UBND ngày 09/01/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1 Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an
toàn thực phẩm
x
2 Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh x
3 Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ
bảo đảm điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định
của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền
x
4 Giấy xác nhận đủ sức khỏe của chủ cơ sở và người trực tiếp
sản xuất, kinh doanh thực phẩm do cơ sở y tế cấp huyện trở
lên cấp (Bản sao có xác nhận của cơ sở)
x
5 Giấy xác nhận đã được tập huấn kiến thức về an toàn vệ
sinh thực phẩm của chủ cơ sở và của người trực tiếp sản
xuất, kinh doanh thực phẩm do chủ cơ sở tổ chức thực hiện
và xác nhận.
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý:
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
* Cấp Sở: Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC các Chi cục theo lĩnh vực
được phân công:
- Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường Hà Nội; Địa chỉ: 143
Hồ Đắc Di, phường Quang Trung, quận Đống Đa, Hà Nội;
- Chi cục Chăn nuôi, Thủy sản và Thú y Hà Nội; Địa chỉ: số 114, đường Lê
Trọng Tấn, quận Hà Đông, Hà Nội;
- Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Địa chỉ: Tổ 44, Phường Mai Dịch,
quận Cầu Giấy, Hà Nội.
* Cấp huyện: Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC UBND cấp huyện trên
địa bàn thành phố Hà Nội.
* Cách thức tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc thông
qua dịch vụ bưu chính.
3.6
Phí, lệ phí
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận ATTP đối với cơ sở sản xuất kinh doanh
thực phẩm nông, lâm, thủy sản: 700.000 đồng/cơ sở.
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian
Kết quả
/Sản phẩm
19
B1 Nộp hồ sơ và nộp phí thẩm
định.
Trường hợp nộp trực
tuyến: Sau khi nhận thông
báo hồ sơ đã được tiếp
nhận (Qua hệ thống dịch
vụ công trực tuyến). Tổ
chức, cá nhân nộp phí, gửi
hồ sơ bản chính đến Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết
quả TTHC.
Tổ chức/
cá nhân
- Giờ hành
chính
(Áp dụng đối
với hình thức
nộp trực tiếp,
qua dịch vụ
bưu chính
công ích)
-Trong và
ngoài giờ
hành chính
(Áp dụng đối
với hình thức
nộp hồ sơ
trực tuyến)
Theo mục 3.2
B2 - Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra
thành phần hồ sơ và ghi
giấy tiếp nhận và hẹn ngày
trả kết quả và thu phí thẩm
định:
B2.1 Tiếp nhận trực tiếp:
+ Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: Trả lại
và hướng dẫn tổ chức, cá
nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ.
+ Trường hợp đủ thành
phần hồ sơ: Tiếp nhận hồ
sơ và ghi giấy hẹn trả kết
quả; Chuyển hồ sơ về
Trưởng Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ
trong ngày làm
việc hoặc sáng
ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp
tiếp nhận hồ sơ
sau 15 giờ)
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả
- Phiếu từ chối
xử lý hồ sơ
B2.2 Tiếp nhận qua dịch vụ bưu
chính hoặc trực tuyến:
+ Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: Trả lại
và hướng dẫn tổ chức, cá
nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ.
+ Trường hợp đủ thành
phần hồ sơ: Tiếp nhận hồ
sơ và ghi giấy hẹn trả kết
quả; Chuyển hồ sơ về
Trưởng Bộ phận Tiếp nhận
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
03 ngày làm
việc (không
tính vào thời
gian giải quyết
TTHC)
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả
- Phiếu từ chối
xử lý hồ sơ
20
và Trả kết quả TTHC.
B3 Chuyển hồ sơ tới phòng
chuyên môn
Trưởng Bộ
phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
TTHC
½ ngày Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B4 Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
của Chi cục/
Lãnh đạo
Phòng kinh
tế cấp huyện
½ ngày Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B5
T
hẩm định hồ sơ Chuyên viên;
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn của Chi
cục/ Lãnh đạo
phòng kinh tế
cấp huyện;
Lãnh đạo Chi
cục/Lãnh đạo
phòng kinh tế
cấp huyện
08 ngày
(Trong đó:
Chuyên viên
06 ngày;
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
của Chi cục/
Lãnh đạo
phòng kinh tế
cấp huyện:
01 ngày;
Lãnh đạo Chi
cục/Lãnh đạo
phòng kinh tế
cấp huyện: 01
ngày)
-Văn bản thông
báo đề nghị
hoàn thiện, bổ
sung hồ sơ
(Trường hợp 1)
- Quyết định
thành lập Đoàn
thẩm định thực
tế tại cơ sở
(Trường hợp 2)
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
Trường hợp 1: Hồ sơ
chưa đạt yêu cầu: Yêu cầu
tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ. Trong
thời gian 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ
sơ, yêu cầu tổ chức, cá
nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ.
Trường hợp 2: Hồ sơ đạt
yêu cầu:
+ Thành lập Đoàn thẩm
định thực tế tại cở sở
+ Thông báo cho tổ chức,
công dân về việc thẩm
định thực tế tại cơ sở
B6
Thẩm định thực tế tại cơ sở Đoàn thẩm
định
01 ngày
Biên bản thẩm
định
B7 Cơ quan thẩm định công
nhận và thông báo kết quả
thẩm định (Thông báo
bằng văn bản)
Chuyên viên;
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn của Chi
cục/ Lãnh đạo
phòng kinh tế
cấp huyện;
Lãnh đạo Chi
cục/Lãnh đạo
phòng kinh tế
cấp huyện
Văn thư
04 ngày
(Trong đó:
Chuyên
viên: 02
ngày;
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
của Chi cục/
Lãnh đạo
phòng kinh
tế cấp
-Giấy chứng
nhận cơ sở đủ
điều kiện an
toàn thực phẩm
đối với cơ sở
sản xuất, kinh
doanh thực
phẩm nông lâm
thủy sản (Thời
hạn giấy chứng
nhận: 03 năm);
-Hoặc văn bản
21
huyện:
01ngày;
Lãnh đạo Chi
cục/Lãnh đạo
phòng kinh tế
cấp huyện: 01
ngày)
Thông báo kết
quả thẩm định
-Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
B8 Bàn giao kết quả giải quyết
TTHC
8.1 (1) Trực tuyến: Văn thư
tích hợp trên Hệ thống
phần mềm, chuyển văn
bản giải quyết TTHC về
Bộ phận Tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC.
(2) Trực tiếp (bản giấy):
Chuyển văn bản về phòng
chuyên môn; phòng
chuyên môn bàn giao kết
quả giải quyết TTHC về
Bộ phận Tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC
để trả cho tổ chức, công
dân theo quy định.
Văn thư Chi
cục/Văn thư
Phòng kinh
tế cấp huyện
01 ngày -Giấy chứng
nhận cơ sở đủ
điều kiện an
toàn thực phẩm
đối với cơ sở
sản xuất, kinh
doanh thực
phẩm nông lâm
thủy sản (Thời
hạn giấy chứng
nhận: 03 năm);
-Hoặc văn bản
Thông báo kết
quả thẩm định
8.2 - Ngay sau khi nhận kết
quả giải quyết TTHC bản
giấy, Chuyên viên phòng
chuyên môn bàn giao Kết
quả giải quyết TTHC về
Bộ phận Tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC
để trả cho tổ chức, công
dân (Đối với trường hợp
thực hiện dịch vụ công
trực tuyến một phần; dịch
vụ bưu chính công ích theo
đề nghị của tổ chức, công
dân).
Chuyên viên
Giờ hành chính;
Không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC
-Giấy chứng
nhận cơ sở đủ
điều kiện an
toàn thực phẩm
đối với cơ sở
sản xuất, kinh
doanh thực
phẩm nông lâm
thủy sản (Thời
hạn giấy chứng
nhận: 03 năm);
-Hoặc văn bản
Thông báo kết
quả thẩm định.
-Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
B9
Trả kết quả giải quyết
TTHC
(1) Trực tuyến: Trả kết
quả trên trên Hệ thống
Bộ phận
Tiếp nhận và
Trả kết quả
TTHC.
Giờ hành
chính
Không tính
vào thời gian
-Giấy chứng
nhận cơ sở đủ
điều kiện an
toàn thực phẩm
22
thông tin giải quyết TTHC.
(2) Trả trực tiếp/ hoặc qua
hệ thống Bưu chính công
ích (theo đề nghị của tổ
chức/công dân)
giải quyết
TTHC
đối với cơ sở
sản xuất, kinh
doanh thực
phẩm nông lâm
thủy sản (Thời
hạn giấy chứng
nhận: 03 năm);
- Hoặc văn bản
Thông báo kết
quả thẩm định
- Sổ theo dõi hồ
sơ.
B10
Thống kê và theo dõi;
-Bộ phận
Tiếp nhận và
Trả kết quả
TTHC;
Giờ hành
chính
-Giấy chứng
nhận cơ sở đủ
điều kiện an
toàn thực phẩm
đối với cơ sở
sản xuất, kinh
doanh thực
phẩm nông lâm
thủy sản (Thời
hạn giấy chứng
nhận: 03 năm);
- Hoặc văn bản
Thông báo kết
quả thẩm định
- Sổ theo dõi hồ
sơ.
B11
Lưu hồ sơ.
-Phòng
chuyên môn
của Chi cục/
Phòng kinh
tế cấp huyện
- HS giải quyết
TTHC, kèm
theo: Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
(nếu có); Phiếu
từ chối tiếp
nhận giải quyết
hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp
nhận HS);
23
Phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả
kết quả (trường
hợp giải quyết
hồ sơ chậm
muộn);
4 Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực
phẩm nông lâm thủy sản (Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số
17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn)
2. Bản thuyết minh điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm của cơ sở sản xuất,
kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản (Phụ lục IV ban hành kèm theo
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn)
3. Mẫu Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (Phụ lục V
ban hành kèm theo Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
4. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06).
24
PHỤ LỤC III
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
………, ngày….. tháng…. năm….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP
GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM
Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Tên cơ sở sản xuất, kinh doanh: ....................................................................................
.........................................................................................................................................
2. Địa chỉ cơ sở sản xuất, kinh doanh: ...............................................................................
...........................................................................................................................................
3. Điện thoại ……………………. Email ………………………………..
4. Mã số đăng ký kinh doanh:……………………………………………………………
5. Số đăng ký, ngày cấp, cơ quan cấp đăng ký kinh doanh: .............................................
6. Mặt hàng sản xuất, kinh doanh:
Đề nghị ………. (tên cơ quan có thẩm quyền)……….. cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện an toàn thực phẩm cho cơ sở.
Lý do cấp: .......................................................................................................
Đại diện cơ sở
(Ký tên, đóng dấu)
25
PHỤ LỤC IV
Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện
vệ sinh an toàn thực phẩm
(Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
………, ngày….. tháng…. Năm….
BẢN THUYẾT MINH
Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm
của cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản
I- THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở sản xuất, kinh doanh: ...................................................................................
2. Địa chỉ: .......................................................................................................................
3. Loại hình sản xuất, kinh doanh
DN nhà nước □ DN 100% vốn nước ngoài □
DN liên doanh với nước ngoài □ DN Cổ phần □
DN tư nhân □ Khác □
(ghi rõ loại hình)
4. Năm bắt đầu hoạt động: ................................................................................................
5. Công suất thiết kế/Diện tích sản xuất: ..........................................................................
6. Sản lượng sản xuất, kinh doanh (thống kê 3 năm trở lại đây): .....................................
7. Thị trường tiêu thụ chính: .............................................................................................
II. MÔ TẢ VỀ SẢN PHẨM
TT Tên sản phẩm sản
xuất, kinh doanh
Nguyên liệu/ sản phẩm chính đưa vào
sản xuất, kinh doanh
Cách thức đóng gói và
thông tin ghi trên bao bì
Tên nguyên liệu/
sản phẩm
Nguồn gốc/
xuất xứ
III. TÓM TẮT HIỆN TRẠNG ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH
1. Nhà xưởng, trang thiết bị
- Tổng diện tích các khu vực sản xuất, kinh doanh ………………m
2
, trong đó:
+ Khu vực tiếp nhận nguyên liệu/ sản phẩm: …………………….m
2
+ Khu vực sản xuất, kinh doanh : …………………………………..m
2
+ Khu vực đóng gói thành phẩm : …………………………………..m
2
+ Khu vực / kho bảo quản thành phẩm: …………………………….m
2
+ Khu vực sản xuất, kinh doanh khác : ……………………………..m
2
- Sơ đồ bố trí mặt bằng sản xuất, kinh doanh:
26
2. Trang thiết bị chính:
Tên thiết bị Số lượng Nước sản xuất Tổng công suất Năm bắt đầu sử
dụng
3. Hệ thống phụ trợ
- Nguồn nước đang sử dụng:
Nước máy công cộng □ Nước giếng khoan □
Hệ thống xử lý: Có □ Không □
Phương pháp xử lý: ……………………………………………………..
- Nguồn nước đá sử dụng (nếu có sử dụng):
Tự sản xuất □ Mua ngoài □
Phương pháp kiểm soát chất lượng nước đá: ……………………………………
4. Hệ thống xử lý chất thải
Cách thức thu gom, vận chuyển, xử lý:…………………………………………
5. Người sản xuất, kinh doanh :
- Tổng số: …………………người, trong đó:
+ Lao động trực tiếp: …………………người.
+ Lao động gián tiếp: …………………người.
- Số người (chủ cơ sở, người trực tiếp sản xuất, kinh doanh) được kiểm tra sức khỏe theo
quy định:
- Số người (chủ cơ sở, người trực tiếp sản xuất, kinh doanh) đã được xác nhận kiến thức
về ATTP:
- Số người (chủ cơ sở, người trực tiếp sản xuất, kinh doanh) được miễn xác nhận kiến
thức về ATTP:
6. Vệ sinh nhà xưởng, trang thiết bị…
- Tần suất làm vệ sinh:
- Nhân công làm vệ sinh: ……….người; trong đó ……….. của cơ sở và ……. Đi thuê
ngoài.
7. Danh mục các loại hóa chất, phụ gia/ chất bổ sung, chất tẩy rửa-khử trùng sử dụng:
Tên hóa chất Thành phần chính
Nước sản xuất Mục đích sử
dụng
Nồng độ
8. Hệ thống quản lý chất lượng đang áp dụng (HACCP, ISO,….)
9. Phòng kiểm nghiệm
- Của cơ sở □ Các chỉ tiêu PKN của cơ sở có thể phân tích: ….
……………………………………………………..…………………………
- Thuê ngoài □ Tên những PKN gửi phân tích: ……………….
……………………………………………………..…………………………
10. Những thông tin khác
Chúng tôi cam kết các thông tin nêu trên là đúng sự thật./.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
37
PHỤ LỤC V
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------------
GIẤY CHỨNG NHẬN
CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM
CERTIFICATE
OF COMPLIANCE WITH FOOD SAFETY REGULATIONS
………………………………..
(tên Cơ quan cấp giấy)
CHỨNG NHẬN / CERTIFICATION
Cơ sở/ Establishment:
Mã số đăng ký kinh doanh/ Registration number: (*)
Địa chỉ/ Address:
Điện thoại/ Tel: Email:
Đủ điều kiện an toàn thực phẩm để sản xuất, kinh doanh sản phẩm:
Has been found to be in compliance with food safety regulations for following products:
1.
2.
3.
Số cấp/ Number: / XXXX/ CƠ QUAN THẨM QUYỀN CẤP-YYY
Có hiệu lực đến ngày tháng năm
Valid until (date/month/year)
….., ngày tháng năm/
…., day/month/year
(Thủ trưởng đơn vị ký tên, đóng dấu/chữ ký số)
XXXX: 4 chữ số của năm cấp giấy
YYY: chữ viết tắt tên Tỉnh, Thành phố theo tên viết tắt địa phương, nơi cơ sở SXKD được
thẩm định, chứng nhận đủ điều kiện ATTP.
(*): Ghi mã số doanh nghiệp do cơ quan đăng ký kinh doanh cấp

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 491/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 491/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2967/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×