• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 491/QĐ-UBND Hà Nội 2025 Quy trình giải quyết TTHC lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm thủy sản

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 04/02/2025 15:26 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 491/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Minh Hải
Trích yếu: Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 491/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 491/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 491/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HÀ NI
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S
: /QĐ
-
UBND
Hà N
tháng
năm 2025
QUYT ĐỊNH
V vic phê duyt Quy trình ni bgii quyết thtc hành chính lĩnh vực
Qun cht lưng nông lâm sn thy sn; Kinh tế hp tác Phát trin
nông thôn thuc thm quyn gii quyết ca S Nông nghip và Phát trin
nông thôn, y ban nhân dân cp huyn trên địa bàn thành ph Ni
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH NI
n c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Lut s
47/2019/QH14 sửa đi, b sung mt s điều ca Lut T chc chính ph và
Lut T chc chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v
thc hiện chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành
chính; Ngh định s 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 v sửa đổi, b sung mt
s điều ca Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v
thc hiện chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành
chính;
Căn c Thông s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính ph hướng dn thi nh mt s quy định ca Ngh định s 61/2018/-
CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện chế mt ca, mt ca liên
thông trong gii quyết th tc hành chính;
n cứ Quyết định s 492/QĐ-BNN-KTHT ngày 31/01/2019 ca B Nông
nghip và Phát trin nông thôn v vic công b th tc hành chính thay thế lĩnh
vc Kinh tế hp tác Phát trin nông thôn thuc phm vi chức năng quản lý
nhà nưc ca B Nông nghip và Phát trin nông thôn;
n c Quyết đnh s 4768/QĐ-BNN-CCPT ngày 25/12/2024 ca B
ng nghip và PTNT v vic công b th tc hành chính được sửa đổi, b sung
nh vc Qun lý cht lượng nông lâm sn và thy sn thuc phm vi chức năng
qun lý ca B Nông nghip và Phát trin nông thôn;
Căn cứ Quyết định s 18/2020/QĐ-UBND ngày 4/9/2020 ca y ban nhân
dân thành ph Hà Ni v việc ban nh quy định thc hiện chế mt ca, mt
ca liên thông trong gii quyết th tc nh chính trên đa bàn thành ph
Ni; Quyết định s 27/2023/-UBND ngày 22/11/2023 ca y ban nhân n
thành ph Hà Ni sửa đổi, b sung mt s điều của quy định ban hành kèm theo
Quyết định s 18/2020/-UBND ngày 04/9/2020 ca y ban nhân dân thành
ph Hà Ni v vic ban hành quy định thc hiện chế mt ca, mt ca liên
thông trong gii quyết th tục hành chính trên địa bàn thành ph Hà Ni;
2
Theo đ ngh của Giám đc S Nông nghip và Phát trin nông thôn thành
ph Hà Ni ti T trình s 11/TTr-SNN ngày 16/01/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt kèm theo Quyết đnh y 03 quy trình ni b gii quyết
th tục hành chính lĩnh vực Qun chất lượng nông lâm sn thy sn; Kinh
tế hp tác Phát trin nông thôn thuc thm quyn gii quyết ca S Nông
nghip và Phát trin nông thôn, y ban nhân dân cp huyện trên đa bàn thành
ph Hà Ni. Trong đó, 02 quy trình ni b gii quyết th tc nh chính thuc
thm quyn gii quyết ca S Nông nghip và Phát trin nông thôn; 01 quy trình
ni b gii quyết th tc hành chính thuc thm quyn chung ca S Nông
nghip và Phát trin nông thôn y ban nhân dân cp huyện trên địa bàn thành
ph Hà Ni.(Chi tiết ti ph lc kèm theo)
Điều 2. Giao S Nông nghip Phát trin nông thôn thành ph Hà Ni
ch trì, phi hp vi các cơ quan liên quan n cứ Quyết đnh này xây dng quy
trình điện t gii quyết th tục hành chính để phc v vic cung cp dch v
công trc tuyến theo quy đnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết đnh s 2967/QĐ-UBND ngày 07/6/2024 ca Ch tch y ban nhân
dân thành ph Hà Ni hết hiu lc
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đc các S;
Th trưởng các Ban, ngành Thành ph; Ch tch y ban nhân dân các qun,
huyn, th các t chc, nhân có liên quan chu trách nhim thi hành
Quyết định y./.
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
-
Văn phòng Chính phủ;
-
Ch tch UBND Thành ph;
-
c PCT UBND Thành ph;
- VPUBTP: CVP, PCVP N.M.Quân,
các phòng: KSTTHC, KTN;
-
Trung tâm PVHCC;
- Lưu: VT, KSTTHC.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Hà Minh Hi
3
Phụ lục 1
DANH MC QUY TNH NỘI B GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC QUẢN CHẤT LƯỢNGNG LÂM SẢN THỦY SẢN; KINH THP
TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NG THÔN THÀNH PHNI
(Kèm theo Quyết định số / QĐ-UBND ngày / /2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)
A. DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI B GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA S NÔNG NGHIỆP
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
STT Tên Quy trình nội bộ Ký hiệu
* Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
1 1 Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu QT-01
2 2 Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu QT-02
B. DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CHUNG CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN; ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI.
STT n Quy trình nội bộ Ký hiệu
* Lĩnh vực Quản lý Chất lượng nông, lâm sản và thủy sn
3 1
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đ điều kiện an toàn thực phẩm đối với
cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản
QT-03
4
Phụ lục 2
NI DUNG QUY TRÌNH NỘI B GIẢI QUYẾT THỦ TỤC NH CNH NH
VỰC QUẢN LÝ CHẤT NG NÔNG M SN THỦY SẢN; KINH T HỢP
TÁC PHÁT TRINNG TN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
S NÔNG NGHIỆP VÀ PT TRIỂN NG TN THÀNH PHỐ NỘI
(Kèm theo Quyết định số / QĐ-UBND ngày / /2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA S NÔNG NGHIỆP PHÁT TRIỂN
NG THÔN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
1. Quy trình Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu (QT-01)
1 Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thẩm định kiểm tra chất lượng muối công nghiệp
nhập khẩu.
2 Phạm vi:
Đối tượng tổ chức, nhân trong và ngoài ớc nhập khẩu muối công nghiệp
(sau đây gọi chung là người nhập khẩu).
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp:
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ về việc quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa (sau
đây gọi tắt là Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ);
- Nghị định số 74/2018/-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ v sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm
2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một sđiều Luật chất ợng sản
phẩm, hàng hóa (sau đây gọi tắt Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính phủ);
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của Chính phủ về sửa đổi, b
sung, bãi bỏ một squy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực
quản nhà ớc của Bộ Khoa học Công nghệ một số quy định về kiểm
tra chuyên ngành (sau đây gọi tắt là Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ny
09/11/2018 của Chính phủ);
- Thông tư số 39/2018/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2018 của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn về hướng dẫn kiểm tra chất lượng, an toàn thực phẩm muối
nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản của Bộ Nông nghiệp Phát triển nông
thôn (sau đây gọi tắt Thông số 39/2018/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2018
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn);
- Quyết định 492/-BNN-KTHT ngày 31/01/2019 của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính thay thế lĩnh vực Kinh
tế hợp tác Phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước
của Bộ NN&PTNT (sau đây gọi tắt là Quyết định 492/QĐ-BNN-KTHT ngày
31/01/2019 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn);
- Quyết định số 409/QĐ-BNN-VP ngày 25/01/2024 của Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn về công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vc nông
5
nghiệp và phát triển nông thôn có đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến
toàn trình (sau đây gọi tắt Quyết định số 409/QĐ-BNN-VP ngày 25/01/2024
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn);
- Quyết định số 137/ -UBND ngày 09/01/2024 của UBND thành phố Hà Nội
về việc đổi tên Chi cục Quản Chất ợng Nông m sản và Thủy sản Nội
thành Chi cục Chất lượng, chế biến Phát triển thi trường Nội kiện toàn
chức ng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Chi cục (sau đây gọi tắt
Quyết định số 137/QĐ-UBND ngày 09/01/2024 của UBND thành phố Hà
Nội).
3.2 Thành phần hồ sơ:
Bản
chính
Bản
sao
- Giấy Đăng kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu theo
Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số
154/2018/NĐ-CP;
x
- Bản sao Hợp đồng (Contract) mua n hàng hóa (là bản
tiếng Việt hoặc bản tiếng Anh, nếu là ngôn ngữ khác thì
ngưi nhập khẩu phải nộp kèm bản dịch ra tiếng Việt chịu
trách nhiệm trước pháp luật về nội dung bản dịch);
x
- Bản sao Danh mục hàng hóa (Packing List nếu có); x
- Bản sao Hóa đơn (Invoice) xác nhận của người nhập
khẩu;
x
- Bản sao Vận đơn (Bill of Loading) xác nhận của người
nhập khẩu;
x
- Bản sao Tờ khai hàng hóa nhập khẩu có xác nhận của người
nhập khẩu;
x
- Bản sao Giấy chứng nhận xuất xứ ng hóa (C/O-
Certificate of Origin nếu có);
x
- Bản sao Giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan
(nếu có);
x
- Giấy chứng nhận chất ợng lô hàng muối nhập khẩu hoặc
Chứng thư giám định chất lượng lô hàng muối nhập khẩu;
x
- Ảnh hoặc bản mô tả hàng a nội dung các nội dung
bắt buộc phải thể hiện trên nhãn hàng hóa nhãn phnếu
nhãn chính chưa đủ nội dung theo quy định (trừ trường hợp
nhập khẩu muối rời).
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý:
6
Trong thời hạn 01 ngày m việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả TTHC Chi cục Chất ợng, Chế biến
Phát triển thị trường Hà Nội; Điạ chỉ: 143 Hồ Đắc Di - Đống Đa - Nội.
-
Cách thức tiếp nhận h: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trc tuyến hoặc thông
qua dịch vụ bưu chính
.
3.6 Lệ p
Chưa quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1 Nộp hồ sơ
Tổ chức/
cá nhân
Giờ hành
chính (Trường
hợp nộp hồ sơ
Qua dịch v
bưu chính)
-Trong
ngoài gi
nh chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tuyến)
Theo mục 3.2
B2 - Tiếp nhận h ghi
giấy tiếp nhận, hẹn ngày
trả kết quả
- Chuyển hồ sơ về Trưởng
Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả TTHC.
Bộ phận
Tiếp nhận và
Trả kết quả
TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận
chuyển hồ sơ
trong ngày làm
việc hoặc sáng
ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp
tiếp nhận hồ sơ
sau 15h)
Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả
kết quả
B3 Chuyển hồ sơ cho phòng
chun môn
Trưởng Bộ
phận Tiếp
nhận và Trả
kết quả
TTHC
01 giờ Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
B4 Phân công xử lý hồ sơ nh đo
phòng chuyên
môn
01 giờ Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ
B5 Thẩm định hồ sơ
Trường hợp 1: H Chuyên viên 01 giờ -Văn bản
7
chưa đạt yêu cầu: Yêu
cầu tổ chức, nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
Trường hợp 2: Hồ sơ đạt
yêu cầu:
Dự thảo Đăng kiểm tra
chất lượng muối nhập khẩu
thông báo đề
nghị hoàn
thiện, bsung
hồ sơ (Trường
hợp 1)
- D thảo Đăng
kiểm tra chất
lượng muối
nhập khẩu
(Trường hợp 2)
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
.
B6 Xem xét nh đo
phòng
Chuyên môn
02 giờ - Đăng kiểm
tra chất ợng
muối nhập khẩu
(Trường hợp 2)
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
.
B7 Phê duyệt kết quả
nh đạo Chi
cục Chất
lượng, Chế
biến và Phát
triển thị
trường Hà
Nội
02 giờ Đăng kiểm
tra chất ợng
muối nhập khẩu
B8 Hoàn thiện hồ sơ; Bàn giao
kết quả giải quyết TTHC
v Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả TTHC.
Chuyên viên
Chi cục Chất
lượng, Chế
biến và Phát
triển thị
trường Hà
Nội
01 giờ - Đăng kiểm
tra chất ợng
muối nhập khẩu
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B9 Trả kết quả giải quyết
TTHC
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả
kết quả
TTHC Chi
cục Chất
lượng, Chế
biến và Phát
triển thị
trường Hà
Giờ hành chính - Đăng kiểm
tra chất ợng
muối nhập khẩu;
- Sổ theo i hồ
sơ.
8
Nội
B10 Thống theo i;
Lưu hồ sơ.
- Bộ phận
Tiếp nhận và
Trả kết quả
TTHC;
- Phòng
chun môn
Giờ hành chính
- HS giải quyết
TTHC, kèm
theo: Giấy tiếp
nhận hồ
hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ (nếu
); Phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết h
(trường hợp từ
chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin
lỗi hẹn lại
ngày trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ
chậm muộn); Sổ
theo dõi hồ sơ.
4 BIỂU MẪU
1. Đăng kiểm tra nnước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu (Mẫu số 01
ban hành kèm theo Nghị định 154/NĐ-CP).
2. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giấy tiếp nhận hồ sơ
hẹn trả kết quả, Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết quả; Sổ theo dõi hồ sơ).
9
Mẫu số 01
(Ban hành kèm theo Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐĂNG KÝ KIỂM TRA
NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA NHẬP KHẨU
nh gửi................ (Tên Cơ quan kiểm tra)…………………
Người nhập khẩu: ........................................................................................................
Địa chỉ: ......................................................................................................
Điện thoại: ………….……………Fax: ……………….Email: ....................................
Đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa sau:
STT
n hàng hóa,
nhãn hiệu, kiểu
loại
Đặc tính kỹ
thuật
Xuất xứ, n
sản xuất
Khối
lượng/
số lượng
Cửa khẩu
nhập
Thời gian
nhập khẩu
Địa chỉ tập kết hàng hóa: ....................................................................................................
Hồ sơ nhập khẩu gồm: ....................................................................................................
Hợp đồng (Contract) số: .......................................................................................................
- Danh mục hàng hóa (Packing list) (nếu có): ......................................................................
- Giấy chng nhận hợp quy hoặc Giấy chng nhận chất lượng lô hàng hóa nhập khẩu hoặc
Chứng t giám định chất lượng lô hàng hóa nhập khẩu: ............................................
do Tổ chức …………………….. cấp ngày: …../……/………. tại: ...............................
- Giấy chứng nhận Hệ thống quản (nếu có) số:…………………………………….…
do Tổ chức chứng nhận: …..………..…….cấp ngày: …./.../………..… tại: ......................
- Hóa đơn (Invoice) (nếu có) số: ..................................................................................
- Vận đơn (Bill of Lading) (nếu có) số: ..........................................................................
- Tờ khai hàng hóa nhập khẩu (nếu có) số: ......................................................................
- Giấy chứng nhận xuất xứ C/O (nếu có) số: .....................................................................
- Giấy Chứng nhận lưu hành tự do CFS (nếu có) số: ........................................................
- Ảnh hoặc bản tả hàng hóa, mẫu nhãn hàng nhập khẩu, nhãn phụ (nếu nhãn chính
chưa đủ nội dung theo quy định).
Chúng tôi xin cam đoan và chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, hợp pháp của các nội dung đã
khai báo nêu trên về hồ của ng hóa nhập khẩu, đồng thời cam kết chất ợng
ng hóa nhập khẩu phợp với quy chuẩn kỹ thuật ……………. tiêu chuẩn công
bố áp dụng ........................................
(TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA)
o sổ đăng ký: Số………./(Tên viết tắt của CQKT)
………….ngày ….. tháng …... năm 20…...
(Đại diện Cơ quan kiểm tra ký tên, đóng dấu)
……….ngày ….. tháng …... năm 20…...
(NGƯỜI NHẬP KHẨU)
(Ký tên, đóng dấu)
10
2. Quy trình Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu (QT - 02)
1 Mc đích:
Quy trình này thống nhất trình tự, thẩm định hồ sơ Kiểm tra nhà nước về an toàn
thực phẩm đối với muối thực phẩm và muối tinh nhập khẩu.
2 Phạm vi:
Đối tượng tổ chức, nhân trong ngoài ớc nhập khẩu muối thực phẩm
muối tinh.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp
-
Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ;
- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ;
- Nghị đnh số 15/2018/NĐ-CP ngáy 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một sđiều của Luật An toàn thực phẩm (sau đây gọi tắt là Nghị định
số 15/2018/NĐ-CP ngáy 02/02/2018 của Chính phủ);
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một squy định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
- Thông số 39/2018/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2018 của Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn;
- Quyết định 492/QĐ-BNN-KTHT ngày 31/01/2019 của Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn;
- Quyết định số 137/QĐ-UBND ngày 09/01/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ: Bản chính Bản sao
- Giấy đăng ký kiểm tra thực phẩm nhập khẩu theo quy
định tại Mẫu số 04 Phlục I ban hành m theo Nghị
định số 15/2018/NĐ-CP
x
- Bản tự công bố sản phẩm x
- 03 (ba) Thông báo kết quả xác nhận thực phẩm đạt
yêu cầu nhập khẩu liên tiếp theo phương thức kiểm tra
chặt đối với các ng, mặt hàng được chuyển đổi
phương thức từ kiểm tra chặt sang kiểm tra thông
thường.
x
- Bản sao Danh mục hàng hóa (Packing List) x
- Bản sao Giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế
quan (nếu có);
x
3.3 Số lượng hồ sơ:
01 bộ hồ sơ
3.4 Thời gian xử
- Phương thức kiểm tra chặt: 07 ngày làm việc;
- Phương thức kiểm tra thông thường: 03 ngày làm việc.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
11
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả TTHC Chi cục Chất ợng, Chế biến
Phát triển thị trường Hà Nội; Điạ chỉ: 143 Hồ Đắc Di - Đống Đa - Nội.
- Cách thức tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc thông qua
dịch vụ bưu chính.
3.6 Phí, lệ phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình t Trách nhiệm Thời gian
Kết quả/
Sản phẩm
1. Đối với phương thức kiêm tra chặt: 07 ngày làm việc
B1 Nộp hồ sơ
Trường hợp nộp trực
tuyến: Sau khi nhận
thông báo hồ sơ đã được
tiếp nhận (Qua hệ thống
phần mềm dịch vụ ng
trc tuyến). Tổ chức,
nn gửi hồ sơ bản chính
đến Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả TTHC.
Tổ chức/
cá nhân
- Giờ hành
chính
(Trường
hợp nộp
hồ sơ trực
tiếp; Qua
dịch v
bưu
chính)
-Trong
ngoài giờ
nh
chính
(Trường
hợp nộp
hồ sơ trực
tuyến)
Theo mục 3.2
B2 - Tiếp nhận h ghi
giấy tiếp nhận, hẹn ngày
trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ về Trưởng
Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành
chính
(Tiếp nhận
và chuyển
hồ sơ trong
ngày làm
việc hoặc
sáng ngày
m việc tiếp
theo trong
trường hợp
tiếp nhận h
sơ sau 15h)
Giấy tiếp nhận
hồ sơ hẹn trả
kết quả
B3
Chuyển hồ tới phòng
chun môn
Trưởng Bộ phận
Tiếp nhận và
Trả kết quả
TTHC
1/2 ngày
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B4 Phân công xử lý hồ sơ nh đo phòng 1/2 ngày Phiếu kiểm soát
12
chun môn quá trình giải
quyết hồ sơ
B5 Thẩm định hồ sơ
Trường hợp 1: H
chưa đạt yêu cầu: Yêu
cầu tổ chức, nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
Trường hợp 2: Hồ sơ
đạt yêu cầu: Dự thảo
Thông báo kết quả xác
nhận thực phẩm
Chuyên viên 04 ngày
-Văn bản thông
o đề nghị
hoàn thiện, bổ
sung hồ sơ
(Trường hợp 1)
- Thông báo kết
quả xác nhận
thực phẩm
(Trường hợp 2)
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
B6 Xem xét
nh đo phòng
chun môn
0,5 ngày
-Thông báo kết
quả xác nhận
thực phẩm
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B7 Phê duyệt kết quả nh đo Chi
cục
0,5 ngày
-Thông báo kết
c nhận thực
phẩm
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B8 Hoàn thiện hồ sơ; n giao
kết quả giải quyết TTHC
về Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả TTHC.
Chuyên viên
Chi cục
01 ngày
- Thông báo kết
c nhận thực
phẩm
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B9 Trả kết quả giải quyết
TTHC
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
qu
Giờ hành
chính
Thông báo kết
c nhận thực
phẩm
B10 Thống kê và theo dõi:
Chuyên viên Chi cục Chất
lượng, Chế biến Phát
trin thị trường Nội
trách nhiệm thống các
TTHC thực hiện tại đơn vị
o Sổ thống kê kết quả
thực hiện TTHC
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC Chi
cục Chất lượng,
Chế biến
Phát triển thị
trường Hà Nội
Giờ hành
chính
- Thông báo kết
c nhận thực
phẩm;
- Sổ theo dõi hồ
sơ.
2. Đối với phương thức kiểm tra thông thường: 03 ngày làm việc
13
B1 Nộp hồ sơ
Trường hợp nộp trực
tuyến: Sau khi nhận
thông báo hồ sơ đã được
tiếp nhận (Qua hệ thống
phần mềm dịch vụ ng
trc tuyến). Tổ chức,
nhân gửi hbản chính
đến Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả TTHC.
Tổ chức/
cá nhân
- Giờ hành
chính
(Trường
hợp nộp
hồ sơ trực
tiếp; Qua
dịch v
bưu
chính)
-Trong
ngoài giờ
nh
chính
(Trường
hợp nộp
hồ sơ trực
tuyến)
Theo mục 3.2
B2 - Tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả
- Chuyển hồ sơ về Trưởng
Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành
chính
(Tiếp
nhận và
chuyển
hồ sơ
trong
ngày làm
việc hoặc
sáng
ngày làm
việc tiếp
theo
trong
trường
hợp tiếp
nhận hồ
sơ sau
15h)
Giấy tiếp nhận
hồ sơ hẹn trả
kết quả
B3 Chuyn hồ tới phòng
chun môn
Trưởng Bộ phận
Tiếp nhận và
Trả kết quả
TTHC
1/2 ngày Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
B4 Pn ng xử lý hồ sơ
nh đạo
phòng chuyên
môn
1/2 ngày Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B5 Thẩm định hồ sơ
14
Trường hợp 1: H
chưa đạt yêu cầu: Yêu
cầu tổ chức, cá nhân bổ
sung, hn thiện hồ sơ.
Trường hợp 2: Hồ sơ
đạt yêu cầu:
Dự thảo Thông báo kết quả
c nhận thực phẩm
Chuyên viên Chi
cục Chất lượng,
Chế biến và
Phát triển thị
trường Hà Nội
1/2 ngày -Văn bản thông
o đề nghị
hoàn thiện, bổ
sung hồ sơ
(Trường hợp 1)
- Thông o kết
quả xác nhận
thực phẩm
(Trường hợp 2)
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
B6 Xem xét nh đo phòng
chun môn
1/2 ngày - Dự thảo Thông
o kết quả xác
nhận thực phẩm.
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
.
B7 Phê duyệt kết quả
nh đo Chi
cục
1/2 ngày - Thông báo kết
quả xác nhận
thực phẩm.
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
B8 Hoàn thiện hồ sơ; Bàn giao
kết quả giải quyết TTHC
về Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả TTHC.
Chuyên viên 1/2 ngày -Thông báo kết
quả xác nhận
thực phẩm
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
.
B9 Trả kết quả giải quyết
TTHC
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành
chính
-Thông báo kết
quả xác nhận
thực phẩm.
- Stheo dõi hồ
sơ.
B10 Thống theo dõi;
Lưu hồ sơ.
-Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC;
-Phòng chuyên
môn
Giờ hành
chính
HS giải quyết
TTHC, m
theo: Giấy tiếp
nhận hồ
hẹn trả kết
quả, -Phiếu
kiểm soát q
15
trình giải
quyết hồ .;
Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ
(nếu có);
Phiếu t chối
tiếp nhận giải
quyết hồ
(trường hợp từ
chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin
lỗi hẹn lại
ngày trả kết
quả (trường
hợp giải quyết
hồ chậm
muộn); Sổ
theo dõi hồ sơ.
4 Mẫu biểu
1. Giấy đăng ký kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu.
2. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban nh
kèm theo thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả, Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin
lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả; Sổ theo dõi hồ sơ).
16
Mẫu số 04
(Ban hành kèm theo Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ)
n Chủ hàng
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM TRA THỰC PHẨM NHẬP KHẨU
Số: /20..... /ĐKNK
1. n, địa chỉ, điện thoại của chủ hàng:
...............................................................................................................
2. Tên, địa chỉ, điện thoại của thương nhân chịu trách nhiệm về chất lượng hàng hóa:
…………….
3. Tên, địa chỉ, điện thoại của thương nhân xuất khẩu:
................................................................................................
4. Thời gian nhập khẩu dự kiến: ............................................................................
5. Cửa khẩu đi: .................................
6. Cửa khẩu đến: ......................................................
7. Thời gian kiểm tra: .........................
8. Đa điểm kiểm tra: ............................................
9. Dự kiến tên cơ quan kiểm tra: ..........................................................................
10. Thông tin chi tiết lô hàng:
TT
Tên mặt
ng
Nhóm sản phm (Theo
QCVN hoặc Codex hoặc
tiêu chuẩn sản phẩm của
nhà sản xuất)
Tên và
địa chỉ
nhà sản
xuất
Phương
thức kiểm
tra
Số văn bản xác
nhận phương
thức kiểm tra*
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
* Số văn bản xác nhận phương thức kiểm tra là số thông báo của cơ quan có thẩm quyền
thông báo mặt hàng được kiểm tra theo phương thức kiểm tra.
............., ngày tháng năm 20........
Chủ hàng
(ký tên, đóng dấu)
................., ngày tháng năm 20........
Cơ quan kiểm tra nhà nước
(Ký tên đóng dấu)
17
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC NH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CHUNG CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT
TRIỂN NÔNG THÔN; ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI.
Quy trình cấp giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở
sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông m thủy sản (TTHC chung cho cấp sở, cấp
huyện) (QT-03)
1 Mục đích:
Quy định, cách thc, ni dung, trình t thc hin th tc cấp giấy chứng nhận
sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm nông lâm, thủy sản.
2 Phạm vi
Áp dụng đối với các tổ chức/cá nhân (cơ sở có giấy đăng ký kinh doanh do Sở
Kế hoạch Đầu tư, cấp huyện cấp sở do Bộ Nông nghiệp PTNT,
UBND thành phố Nội phân công, phân cấp) đề nghị cấp giấy chứng nhận
sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm nông lâm, thủy sản.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp
-
Lut An toàn thc phm s 55/2010/QH12 ngày 17/6/2010 ca Quc hi;
-
Ngh định s 15/2018/-CP ngày 02/02/2018 ca Cnh ph;
-Thông s 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 ca B Nông nghi
p
Phát tri
n nông thôn v quy đnh vic thẩm định, chng nhận cơ s sn xu
t,
kinh doanh th
c phm nông, lâm, thy sản đ điều kin an toàn thc phm thu
c
ph
m vi qun lý ca B Nông nghip và Phát trin nông thôn;
-
Thông số 17/2024/TT-BNNPTNT ny 28/11/2024 ca B Nông nghi
p
Phát tri
n ng thôn v sửa đổi, b sung mt s Thông quy định thẩm đ
nh,
ch
ng nhận sở sn xut, kinh doanh thc phm nông, m, thy sản đ điề
u
ki
n bảo đảm an toàn thc phm thuc phm vi qun ca B Nông nghi
p
Phát tri
n nông thôn;
-
Thông số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B trưng B
Tài chính
v
Quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí thm đnh qu
n lý
ch
ất ng, an toàn thc phẩm trong lĩnh vực nông nghip;
-
Thông số 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 ca B Tài chính v sửa đổi, b
sung m
t s điều của Thông s 285/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 quy đ
nh mc thu, chế độ thu, np, qun phí, l phí trong công
c thú y;
Thông s
286/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 ca B trưng B
Tài chính quy đ
nh mc thu, chế độ thu, np, qun s dng phí thm đ
nh
qu
n lý chất lưng, an toàn thc phẩm trong lĩnh vực nông nghip;
-
Quyết đnh s 4768/QĐ-BNN-CCPT ny 25/12/2024 ca B Nông nghi
p
Phát tri
n nông thôn v vic công b th tục hành chính được sửa đổi, b
sung
lĩnh v
c Qun chất ng nông lâm sn thy sn thuc phm vi chức năng
qu
n lý ca B Nông nghip và Phát trin nông thôn;
-
Quyết định s 28/2022/QĐ-UBND ngày 24/6/2022 ca
y ban nhân dân thành
ph
Ni v ban nh Quy định phân ng, phân cp qun qun v
An
toàn th
c phẩm trên địa bàn thành ph Hà Ni;
18
-
Quyết định s 58/2024/QĐ-UBND ngày 11/9/2024 ca UBND thành ph
N
i v sửa đổi, b sung mt s điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết đị
nh
s
28/2022/QĐ-UBND ngày 24/6/2022 ca UBND thành ph N
i ban hành
Quy đ
nh phân công, phân cp qun v An toàn thc phẩm trên đị
a bàn thành
ph
Ni;
-
Quyết đnh s 137/QĐ-UBND ngày 09/01/2024 ca UBND thành ph Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1 Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an
toàn thực phẩm
x
2 Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh x
3 Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ
bảo đảm điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định
của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền
x
4 Giấy xác nhận đủ sức khỏe của chủ cơ sở và người trực tiếp
sản xuất, kinh doanh thực phẩm do cơ sở y tế cấp huyện tr
lên cấp (Bản sao có xác nhận của cơ sở)
x
5 Giấy xác nhận đã được tập huấn kiến thức về an toàn vệ
sinh thực phẩm của chủ sở của người trực tiếp sản
xuất, kinh doanh thực phẩm do chủ sở tổ chức thực hiện
xác nhận.
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian x lý:
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
* Cấp Sở: Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC các Chi cục theo lĩnh vực
được phân công:
- Chi cục Chất lượng, Chế biến Phát triển thị trường Nội; Địa chỉ: 143
Hồ Đắc Di, phường Quang Trung, quận Đống Đa, Hà Nội;
- Chi cục Chăn nuôi, Thủy sản Ty Nội; Địa chỉ: số 114, đường
Trọng Tấn, quận Hà Đông, Hà Nội;
- Chi cục Trồng trọt và Bảo vthực vt; Địa chỉ: T44, Phường Mai Dịch,
quận Cầu Giấy, Hà Nội.
* Cấp huyện: Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC UBND cấp huyện trên
địa bàn thành phố Hà Nội.
* Cách thức tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc thông
qua dịch vụ bưu chính.
3.6
Phí, lệ phí
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận ATTP đối với sở sản xuất kinh doanh
thực phẩm nông, lâm, thủy sản: 700.000 đồng/cơ sở.
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian
Kết quả
/Sản phẩm
19
B1 Nộp hồ nộp phí thẩm
định.
Trường hợp nộp trực
tuyến: Sau khi nhận thông
o hồ đã được tiếp
nhận (Qua hệ thống dịch
vụ công trực tuyến). Tổ
chức, nhân nộp phí, gửi
hồ bản chính đến Bộ
phận Tiếp nhận Trả kết
quả TTHC.
Tổ chức/
cá nhân
- Giờ hành
chính
(Áp dụng đối
với hình thức
nộp trực tiếp,
qua dịch vụ
bưu chính
công ích)
-Trong
ngoài giờ
nh chính
(Áp dụng đối
với hình thức
nộp hồ sơ
trực tuyến)
Theo mục 3.2
B2 - Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra
thành phần hồ và ghi
giấy tiếp nhận hẹn ngày
trkết quả thu phí thẩm
định:
B2.1 Tiếp nhận trực tiếp:
+ Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: Trả lại
ớng dẫn tổ chức,
nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ.
+ Trường hợp đủ thành
phần hồ sơ: Tiếp nhận hồ
ghi giấy hẹn tr kết
quả; Chuyển h về
Trưởng Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Gihành chính
(Tiếp nhận
chuyển hồ sơ
trong ngày làm
việc hoặc sáng
ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp
tiếp nhận hồ sơ
sau 15 giờ)
- Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả
kết quả
- Phiếu từ chối
xử hồ sơ
B2.2 Tiếp nhận qua dịch vbưu
chính hoặc trực tuyến:
+ Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: Trả lại
ớng dẫn tổ chức,
nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ.
+ Trường hợp đủ thành
phần hồ sơ: Tiếp nhận hồ
ghi giấy hẹn tr kết
quả; Chuyển h về
Trưởng Bộ phận Tiếp nhận
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
03 ngàym
việc (không
tính vào thời
gian giải quyết
TTHC)
- Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả
kết quả
- Phiếu từ chối
xử hồ sơ
20
Trả kết quả TTHC.
B3 Chuyển hồ tới phòng
chun môn
Trưởng Bộ
phận Tiếp nhận
Trả kết quả
TTHC
½ ngày Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B4 Phânng xử lý hồ sơ
nh đạo
phòng
chun môn
của Chi cục/
nh đo
Phòng kinh
tế cấp huyện
½ ngày Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B5
T
hẩm định hồ sơ Chuyên viên;
nh đo
phòng chuyên
môn của Chi
cục/ Lãnh đạo
phòng kinh tế
cấp huyện;
nh đo Chi
cục/Lãnh đạo
phòng kinh tế
cấp huyện
08 ngày
(Trong đó:
Chuyên viên
06 ngày;
nh đo
phòng
chun môn
của Chi cục/
nh đo
phòng kinh tế
cấp huyện:
01 ngày;
nh đo Chi
cục/Lãnh đạo
phòng kinh tế
cấp huyện: 01
ngày)
-Văn bản thông
o đề nghị
hoàn thiện, bổ
sung hồ
(Trường hợp 1)
- Quyết định
thành lập Đoàn
thẩm định thực
tế tại sở
(Trường hợp 2)
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
Trường hợp 1: H
chưa đạt yêu cầu: Yêu cầu
tổ chức, nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ. Trong
thời gian 03 ngày m việc
kể từ ngày nhận được hồ
sơ, yêu cầu tổ chức,
nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ.
Trường hợp 2: Hồ sơ đạt
yêu cầu:
+ Thành lập Đoàn thẩm
định thực tế tại cở sở
+ Thông o cho tổ chức,
công dân về việc thẩm
định thực tế tại cơ sở
B6
Thẩm định thực tế tại cơ sở Đoàn thẩm
định
01 ngày
Biên bản thẩm
định
B7 quan thẩm định công
nhận thông báo kết quả
thẩm định (Thông báo
bằng văn bản)
Chuyên viên;
nh đo
phòng chuyên
môn của Chi
cục/ Lãnh đạo
phòng kinh tế
cấp huyện;
nh đo Chi
cục/Lãnh đạo
phòng kinh tế
cấp huyện
n thư
04 ngày
(Trong đó:
Chuyên
viên: 02
ngày;
nh đo
phòng
chun môn
của Chi cục/
nh đo
phòng kinh
tế cấp
-Giấy chứng
nhận cơ sở đủ
điều kiện an
toàn thc phẩm
đối với s
sản xuất, kinh
doanh thực
phẩm nông lâm
thủy sản (Thời
hạn giấy chứng
nhận: 03 năm);
-Hoặc văn bản
21
huyện:
01ngày;
nh đo Chi
cục/Lãnh đạo
phòng kinh tế
cấp huyện: 01
ngày)
Thông báo kết
quả thẩm định
-Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
B8 n giao kết quả giải quyết
TTHC
8.1 (1) Trực tuyến: Văn t
tích hợp trên Hệ thống
phần mềm, chuyển văn
bản giải quyết TTHC về
Bộ phận Tiếp nhận trả
kết quả giải quyết TTHC.
(2) Trực tiếp (bản giấy):
Chuyển n bản về phòng
chun môn; phòng
chuyên n bàn giao kết
quả giải quyết TTHC về
Bộ phận Tiếp nhận trả
kết quả giải quyết TTHC
để trả cho t chức, công
n theo quy định.
Văn thư Chi
cục/Văn thư
Phòng kinh
tế cấp huyện
01 ngày -Giấy chứng
nhận cơ sở đủ
điều kiện an
toàn thc phẩm
đối với s
sản xuất, kinh
doanh thực
phẩm nông lâm
thủy sản (Thời
hạn giấy chứng
nhận: 03 năm);
-Hoặc văn bản
Thông báo kết
quả thẩm định
8.2 - Ngay sau khi nhận kết
quả giải quyết TTHC bản
giấy, Chuyên viên phòng
chuyên môn bàn giao Kết
quả giải quyết TTHC về
Bộ phận Tiếp nhận trả
kết quả giải quyết TTHC
để trả cho tổ chức, công
n (Đối với trường hợp
thực hiện dịch vụ công
trc tuyến một phần; dịch
vụ bưu chính công ích theo
đề nghị của t chức, công
n).
Chuyên viên
Giờ hành chính;
Không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC
-Giấy chứng
nhận cơ sở đủ
điều kiện an
toàn thc phẩm
đối với s
sản xuất, kinh
doanh thực
phẩm nông lâm
thủy sản (Thời
hạn giấy chứng
nhận: 03 năm);
-Hoặc văn bản
Thông báo kết
quả thẩm định.
-Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
B9
Trả kết qu giải quyết
TTHC
(1) Trực tuyến: Trả kết
quả trên trên Hệ thống
Bộ phận
Tiếp nhận và
Trả kết quả
TTHC.
Gihành
chính
Không tính
o thời gian
-Giấy chứng
nhận sở đ
điều kiện an
toàn thc phẩm
22
thông tin giải quyết TTHC.
(2) Trả trực tiếp/ hoặc qua
hệ thống Bưu chính công
ích (theo đề nghị của tổ
chức/công dân)
giải quyết
TTHC
đối với s
sản xuất, kinh
doanh thực
phẩm nông lâm
thủy sản (Thời
hạn giấy chứng
nhận: 03 năm);
- Hoặc văn bản
Thông báo kết
quả thẩm định
- Sổ theo dõi hồ
sơ.
B10
Thống kê và theo dõi;
-Bộ phận
Tiếp nhận và
Trả kết quả
TTHC;
Gihành
chính
-Giấy chứng
nhận sở đ
điều kiện an
toàn thc phẩm
đối với s
sản xuất, kinh
doanh thực
phẩm nông lâm
thủy sản (Thời
hạn giấy chứng
nhận: 03 năm);
- Hoặc văn bản
Thông báo kết
quả thẩm định
- Sổ theo dõi hồ
sơ.
B11
Lưu hồ sơ.
-Phòng
chun môn
của Chi cục/
Phòng kinh
tế cấp huyện
- HS giải quyết
TTHC, kèm
theo: Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ
(nếu có); Phiếu
từ chối tiếp
nhận giải quyết
hồ (trường
hợp từ chối tiếp
nhận HS);
23
Phiếu xin lỗi
hẹn lại ngày trả
kết quả (trường
hợp giải quyết
hồ sơ chậm
muộn);
4 Biểu mu
1. Đơn đề nghị cấp, cấp lại Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn thực
phẩm nông lâm thủy sản (Phụ lục III ban hành m theo Thông số
17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ Nông nghiệp Phát triển
nông thôn)
2. Bản thuyết minh điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm của cơ sở sản xuất,
kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản (Phụ lục IV ban hành kèm theo
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn)
3. Mẫu Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (Phlục V
ban hành kèm theo Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
4. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một ca, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Btrưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06).
24
PH LỤC III
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
………, ngày….. tháng…. năm….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP
GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM
nh gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Tên cơ sở sản xuất, kinh doanh: ....................................................................................
.........................................................................................................................................
2. Địa chỉ cơ sở sản xuất, kinh doanh: ...............................................................................
...........................................................................................................................................
3. Đin thoại ……………………. Email ………………………………..
4. Mã số đăng ký kinh doanh:…………………………………………………………
5. Số đăng ký, ngày cấp, cơ quan cấp đăng ký kinh doanh: .............................................
6. Mặt hàng sản xuất, kinh doanh:
Đề nghị ……. (tên quan có thẩm quyền)……….. cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện an toàn thực phẩm cho cơ sở.
Lý do cấp: .......................................................................................................
Đại diện cơ sở
(Ký tên, đóng dấu)
25
PH LỤC IV
Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện
vệ sinh an toàn thực phẩm
(Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
………, ngày….. tháng…. Năm….
BẢN THUYẾT MINH
Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm
của cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản
I- THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở sản xuất, kinh doanh: ...................................................................................
2. Đa chỉ: .......................................................................................................................
3. Loại hình sản xuất, kinh doanh
DN nhà nước □ DN 100% vốn nước ngoài □
DN liên doanh với nước ngoài □ DN Cổ phần
DN tư nhân □ Khác
(ghi rõ loại hình)
4. Năm bắt đầu hoạt động: ................................................................................................
5. Công suất thiết kế/Diện tích sản xuất: ..........................................................................
6. Sản lưng sản xuất, kinh doanh (thống kê 3 năm trở lại đây): .....................................
7. Thị trường tiêu thụ chính: .............................................................................................
II. MÔ TẢ VỀ SẢN PHẨM
TT n sn phẩm sản
xuất, kinh doanh
Nguyên liệu/ sản phẩm chính đưa vào
sản xuất, kinh doanh
Cách thức đóng gói và
thông tin ghi trên bao bì
Tên nguyên liệu/
sản phẩm
Nguồn gốc/
xuất xứ
III. TÓM TẮT HIỆN TRẠNG ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH
1. Nhà xưởng, trang thiết bị
- Tổng diện tích các khu vực sản xuất, kinh doanh ………………m
2
, trong đó:
+ Khu vực tiếp nhận nguyên liệu/ sản phẩm: …………………….m
2
+ Khu vực sản xuất, kinh doanh : …………………………………..m
2
+ Khu vực đóng gói thành phẩm : …………………………………..m
2
+ Khu vực / kho bảo quản thành phẩm: …………………………….m
2
+ Khu vực sản xuất, kinh doanh khác :…………………………..m
2
- Sơ đồ bố trí mặt bằng sản xuất, kinh doanh:
26
2. Trang thiết bị chính:
n thiết bị Số lưng ớc sản xuất Tổng công suất m bắt đầu sử
dụng
3. Hệ thống phụ trợ
- Nguồn nước đang sử dụng:
Nước máy công cộng Nước giếng khoan
Hệ thống xử lý: Không
Phương pháp xử lý: ……………………………………………………..
- Nguồn nước đá sử dụng (nếu sử dụng):
Tự sản xuất □ Mua ngoài □
Phương pháp kiểm soát chất lượng nước đá: ……………………………………
4. Hệ thống xử lý chất thải
ch thức thu gom, vận chuyển, xử lý:…………………………………………
5. Người sản xuất, kinh doanh :
- Tổng số: …………………người, trong đó:
+ Lao động trực tiếp: …………………người.
+ Lao động gián tiếp: …………………người.
- Số người (chủ cơ sở, người trực tiếp sản xuất, kinh doanh) được kiểm tra sức khỏe theo
quy định:
- Số người (chsở, người trực tiếp sản xuất, kinh doanh) đã được xác nhận kiến thức
về ATTP:
- Số người (chủ cơ sở, người trực tiếp sản xuất, kinh doanh) được miễn xác nhận kiến
thức về ATTP:
6. Vệ sinh nhà xưởng, trang thiết bị
- Tần suất làm vệ sinh:
- Nhân công làm vệ sinh: ……….người; trong đó ……….. của cơ sở và ……. Đi thuê
ngoài.
7. Danh mục các loại hóa chất, phụ gia/ chất bổ sung, chất tẩy rửa-khử trùng sử dụng:
n hóa chất Thành phần chính
Nước sản xuất Mục đích sử
dụng
Nồng độ
8. Hệ thống quản lý chất lượng đang áp dụng (HACCP, ISO,….)
9. Phòng kiểm nghiệm
- Của sở □ Các chỉ tiêu PKN của cơ sở có thể phân tích: ….
……………………………………………………..…………………………
- Thuê ngoài □ Tên những PKN gửi phân tích: ……………….
……………………………………………………..…………………………
10. Những thông tin khác
Chúng tôi cam kết các thông tin nêu trên là đúng sự thật./.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
37
PH LỤC V
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------------
GIẤY CHỨNG NHẬN
SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM
CERTIFICATE
OF COMPLIANCE WITH FOOD SAFETY REGULATIONS
………………………………..
(tên Cơ quan cấp giấy)
CHNG NHẬN / CERTIFICATION
Cơ sở/ Establishment:
số đăng ký kinh doanh/ Registration number: (*)
Địa chỉ/ Address:
Điện thoại/ Tel: Email:
Đủ điều kiện an toàn thực phẩm để sản xuất, kinh doanh sản phẩm:
Has been found to be in compliance with food safety regulations for following products:
1.
2.
3.
Số cấp/ Number: / XXXX/ CƠ QUAN THẨM QUYỀN CẤP-YYY
Có hiệu lực đến ngày tháng năm
Valid until (date/month/year)
….., ngày tháng năm/
…., day/month/year
(Thủ trưởng đơn vị ký tên, đóng dấu/chữ ký số)
XXXX: 4 chữ số của năm cấp giấy
YYY: chữ viết tắt tên Tỉnh, Thành phố theo tên viết tắt địa phương, nơi cơ sở SXKD đưc
thẩm định, chứng nhận đủ điều kiện ATTP.
(*): Ghi mã số doanh nghiệp do cơ quan đăng ký kinh doanh cấp

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 491/QĐ-UBND Hà Nội 2025 Quy trình giải quyết TTHC lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm thủy sản

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 2967/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×