• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4730/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 thành phần hồ sơ phải số hóa của TTHC thuộc UBND tỉnh

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 03/12/2024 14:10 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4730/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thành phần hồ sơ phải số hóa của các thủ tục hành chính đặc thù thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4730/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4730/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4730/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH THANH HÓA
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thành phần hồ sơ phải số hóa của các thủ tục
hành chính đặc thù thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh Thanh Hóa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng
Chính phủ về việc quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa
hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 104/QĐ-TTg ngày 25/01/2024 của Thủ tướng
Chính phủ ban hành Kế hoạch cải cách thủ tục hành chính trọng tâm năm 2024;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thành phần hồ sơ
phải số hóa của 69 thủ tục hành chính đặc thù thuộc thẩm quyền quản lý của
UBND tỉnh Thanh Hóa (có Danh mục kèm theo).
4730
02 12
2
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và phát
triển nông thôn; Khoa học và Công nghệ; Nội vụ; Giáo dục và Đào tạo; Kế
hoạch và Đầu tư; Lao động - Thương binh và xã hội; Công Thương; Giao thông
vận tải; Tài nguyên và Môi trường; Trưởng Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn
và các Khu công nghiệp; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường,
thị trấn; Giám đốc Công ty Điện lực Thanh Hóa; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị
và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2 Quyết định;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (để báo cáo);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để báo cáo);
- Lưu: VT, KSTTHCNC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Thi
3
DANH MỤC THÀNH PHẦN HỒ SƠ PHẢI SỐ HÓA CỦA CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐẶC THÙ
(Kèm theo Quyết định số……………/QĐ-UBND ngày……tháng …… năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
STT
Tên TTHC
(mã TTHC)
C
ấ
p
thực hiện
Lĩnh vực Thành phần hồ sơ phải số hóa
1
1.
Hỗ trợ gạo cho các hộ gia đình
tham gia bảo vệ và phát triển
rừng trên địa bàn huyện Mường
Lát
(3.000235)
Cấp xã
Lâm
nghiệp
-
Gi
ấ
y t
ờ
ch
ứ
ng minh h
ộ
nghèo, h
ộ
c
ậ
n nghèo
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
- Quyết định giao đất
- Hợp đồng khoán bảo vệ rừng
- Giấy tờ chứng minh việc tham gia bảo vệ, phát triển rừng
2.
Hỗ trợ kinh phí nhận chuyển
nhượng quyền sử dụng đất và
thuê quyền sử dụng đất để thực
hiện dự án sản xuất nông nghiệp
quy mô lớn, ứng dụng công nghệ
cao và theo hướng công nghệ
cao
(3.000234)
Cấp xã
Nông
nghiệp
-
Trích đo b
ả
n b
ồ
đ
ị
a chính khu đ
ấ
t th
ự
c hi
ệ
n d
ự
án ch
ứ
ng minh
liền vùng, tập trung (bản chính)
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc Hợp đồng thuê quyền
sử dụng đất tối thiểu 5 năm
- Quyết định phê duyệt dự án sản xuất nông nghiệp quy mô lớn,
ứng dụng công nghệ cao hoặc theo hướng công nghệ cao của Ủy
ban nhân dân cấp huyện
- Các hợp đồng chuyển giao công nghệ hoặc hợp đồng hỗ trợ ứng
dụng công nghệ cao hoặc tài liệu chứng minh khả năng tự ứng
dụng công nghệ của chủ dự án (Quy trình áp dụng trong sản xuất,
thu hoạch, sơ chế, bảo quản sản phẩm)
- Giấy chứng nhận tiêu chuẩn từ VietGAP trở lên đối với sản xuất
1
Các cơ quan, đơn vị có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính thực hiện số hóa thành phần hồ sơ trong danh mục trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính của tỉnh theo quy định tại Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ. Đối với các thành phần hồ sơ khác của thủ tục
hành chính không có trong danh mục, phải thực hiện scan, đính kèm lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh để lưu trữ điện tử theo quy định.
4
ứ
ng d
ụ
ng công ngh
ệ
cao; Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n an toàn
thực phẩm trở lên đối với sản xuất theo hướng công nghệ cao
(Riêng cây thức ăn chăn nuôi đảm bảo tiêu chuẩn, chất lượng
theo yêu cầu bên thu mua sản phẩm theo hợp đồng)
- Hợp đồng, thanh lý hợp đồng liên kết sản xuất, bao tiêu sản
phẩm hoặc hóa đơn, phiếu xuất kho, bán lẻ đối với chủ dự án tự
tiêu thụ sản phẩm
3.
Hỗ trợ quảng bá, tuyên truyền,
xây dựng thương hiệu; chi phí
thiết kế, mua bao bì, nhãn mác
hàng hóa cho các sản phẩm
OCOP
(3.000232)
Cấp xã
Kinh tế
hợp tác và
Phát triển
nông thôn
-
Quy
ế
t đ
ị
nh công nh
ậ
n s
ả
n ph
ẩ
m OCOP 5 sao c
ủ
a B
ộ
Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
- Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh công nhận sản phẩm
OCOP 4 sao
- Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện công nhận sản
phẩm OCOP 3 sao
4.
Xác định nhiệm vụ khoa học và
công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân
sách nhà nước trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa
(1.011509)
Cấp tỉnh
Hoạt động
khoa học
và công
nghệ
Không
5.
Hỗ trợ phát triển sản xuất cộng
đồng thuộc Chương trình mục
tiêu quốc gia giảm nghèo bền
vững giai đoạn 2021 - 2025 trên
địa bàn tỉnh Thanh Hóa
(1.011467)
Cấp xã
Kinh tế
hợp tác và
Phát triển
nông thôn
Không
6.
Hỗ trợ phát triển sản xuất liên
kết theo chuỗi giá trị đối với các
dự án, kế hoạch liên kết trên
Cấp
huyện
Kinh tế
hợp tác và
Phát triển
Không
5
phạm vi một huyện, thị xã, thành
phố (liên kết cấp huyện) thuộc
các Chương trình mục tiêu quốc
gia trên địa bàn
(1.011466)
nông thôn
7.
Hỗ trợ phát triển sản xuất cộng
đồng thuộc Chương trình mục
tiêu quốc gia phát triển kinh tế -
xã hội vùng đồng bào dân tộc
thiểu số và miền núi giai đoạn
2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm
2021 đến năm 2025
(1.011468)
Cấp xã
Kinh tế
hợp tác và
Phát triển
nông thôn
Không
8.
Hỗ trợ phát triển sản xuất liên
kết theo chuỗi giá trị đối với các
dự án, kế hoạch liên kết trên
phạm vi từ 02 huyện, thị xã,
thành phố trở lên (liên kết cấp
tỉnh) thuộc các Chương trình
mục tiêu quốc gia trên địa bàn
(1.011465)
Cấp tỉnh
Kinh tế
hợp tác và
Phát triển
nông thôn
Không
9.
Bồi hoàn kinh phí thực hiện
chính sách thu hút bác sĩ trình độ
cao và bác sĩ làm việc tại các
đơn vị sự nghiệp y tế công lập
tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2023-
2025.
Cấp tỉnh
Tổ chức
cán bộ
-
Quy
ế
t đ
ị
nh ti
ế
p nh
ậ
n, Quy
ế
t đ
ị
nh tuy
ể
n d
ụ
ng, H
ợ
p đ
ồ
ng làm
việc của đối tượng thu hút
- Văn bản xác nhận mắc bệnh hiểm nghèo, mất khả năng lao
động của cơ sở y tế, Hội đồng giám định Y khoa, cơ quan, đơn vị
có thẩm quyền trong trường hợp đối tượng hưởng chính sách thu
hút không thực hiện đúng cam kết vì lý do mắc bệnh hiểm nghèo,
6
(
1.011464
)
m
ấ
t kh
ả
năng
lao đ
ộ
ng
10.
Thực hiện chính sách thu hút bác
sĩ trình độ cao và bác sĩ làm việc
tại các đơn vị sự nghiệp y tế
công lập tỉnh Thanh Hóa, giai
đoạn 2023-2025
(1.011463)
Cấp tỉnh
Tổ chức
cán bộ
- Quyết định tiếp nhận, Quyết định tuyển dụng, Hợp đồng làm
việc của đối tượng thu hút
-Văn bằng học hàm, học vị, trình độ đào tạo
11.
Hỗ trợ kinh phí đối với cơ sở
giáo dục mầm non độc lập dân
lập, tư thục ở địa bàn có khu
công nghiệp
(1.011458)
Cấp
huyện
Giáo dục
và Đào tạo
thuộc hệ
thống giáo
dục quốc
dân
Quyết định thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập ở địa bàn
có khu công nghiệp thuộc loại hình dân lập, tư thục của cơ quan
nhà nước có thầm quyền
12.
Hỗ trợ tư vấn chuyên sâu cho
các doanh nghiệp xuất khẩu tiếp
cận thị trường xuất khẩu mới
(1.011448)
Cấp tỉnh
Hỗ trợ
doanh
nghiệp nhỏ
và vừa
Hợp đồng cung cấp dịch vụ tư vấn của doanh nghiệp với đơn vị
tư vấn
13.
Hỗ trợ doanh nghiệp vận chuyển
hàng hóa bằng container qua
Cảng Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
(1.011176)
Cấp tỉnh
Xuất nhập
khẩu
Không
14.
Hỗ trợ các phương tiện vận
tải
biển nội địa bằng container qua
Cảng Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
(1.011175)
Cấp tỉnh
Xuất nhập
khẩu
Không
7
15.
Hỗ trợ các phương tiện vận tải
biển quốc tế bằng container qua
Cảng Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
(1.011174)
Cấp tỉnh
Xuất nhập
khẩu
Không
16.
Thủ tục
thực hiện chính sách
khuyến khích sử dụng hình thức
hỏa táng trên địa bàn tỉnh Thanh
Hóa, giai đoạn 2022-2025 (đối
với các đối tượng mà thân nhân
hoặc cá nhân được hưởng chính
sách hỗ trợ tử nguồn kinh phí
giao cho địa phương quản lý).
(2.002506)
Cấp xã
Bảo trợ xã
hội
Giấy chứng tử của người được hỏa táng
17.
Hỗ trợ thu hút lao động tại các
huyện miền núi
(2.002486)
Cấp tỉnh
Công
nghiệp địa
phương
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
18.
Hỗ trợ phát triển nghề, làng nghề
tiểu thủ công nghiệp
(2.002487)
Cấp
huyện
Công
nghiệp địa
phương
-
Văn b
ả
n c
ủ
a U
ỷ
bân nhân dân c
ấ
p xã xác nh
ậ
n t
ổ
ch
ứ
c, cá nhân
có thành tích du nhập nghề tạo thành làng nghề mới hoặc khôi
phục được làng nghề
- Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh về công nhận làng nghề
19.
Hỗ trợ đầu tư dự án sản xuất
công nghiệp - tiểu thủ công
nghiệp vào khu vực miền núi
(2.002485)
Cấp tỉnh
Công
nghiệp địa
phương
-
Quy
ế
t đ
ị
nh phê duy
ệ
t d
ự
án đ
ầ
u tư kèm theo d
ự
án đ
ầ
u tư
- Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư
- Văn bản xác nhận của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện về việc
nhà máy đã đi vào sản xuất kèm theo hồ sơ dự án hoàn thành đưa
vào sử dụng.
20.
Hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng
kỹ thuật Cụm công nghiệp
Cấp tỉnh
Công
nghiệp địa
-
Quy
ế
t đ
ị
nh thành l
ậ
p C
ụ
m công nghi
ệ
p
- Quyết định phê duyệt dự án đầu tư kèm theo dự án đầu tư
8
(
2.002484
)
phương
-
Quy
ế
t đ
ị
nh phê duy
ệ
t quy ho
ạ
ch chi ti
ế
t t
ỷ
l
ệ
1/500 c
ủ
a C
ụ
m
công nghiệp
- Hợp đồng thuê đất
- Văn bản xác nhận của Chủ tịch Ủy ban nhân cấp huyện nơi có
Cụm công nghiệp về việc Cụm công nghiệp đã hoàn thành đầu tư
hạ tầng kỹ thuật và được Nhà nước cho thuê đất
21.
Hỗ trợ chi phí mua máy tước vỏ
cây gai xanh
(1.010861)
Cấp xã
Nông
nghiệp
Không
22.
Hỗ trợ chi phí chuyển đổi cây
lâu năm kém hiệu quả sang trồng
cây gai xanh (1.010858)
Cấp xã
Nông
nghiệp
Hợp đồng liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm với doanh
nghiệp tiêu thụ, chế biến gai xanh trên địa bàn tỉnh
23.
Hỗ trợ ứng dụng công nghệ vật
liệu mới trong đóng mới hầm
bảo quản sản phẩm khai thác
thủy sản cho các tàu cá đánh bắt,
hậu cần đánh bắt vùng khơi
(1.010854)
Cấp xã
Nông
nghiệp
Giấy phép khai thác thủy sản, giấy chứng nhận đăng ký tàu cá,
giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm và giấy
chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá còn hiệu lực
24.
Hỗ trợ cấp chứng chỉ quản lý
rừng bền vững
(1.010852)
Cấp xã
Nông
nghiệp
-
Ch
ứ
ng ch
ỉ
qu
ả
n lý r
ừ
ng b
ề
n v
ữ
ng (FSC) còn hi
ệ
u l
ự
c
- Hợp đồng đánh giá, giám sát hằng năm với đơn vị tư vấn chứng
nhận cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững.
25.
Hỗ trợ thâm canh rừng trồng
luồng, nứa, vầu
(1.010851)
Cấp xã
Nông
nghiệp
-
Gi
ấ
y ch
ứ
ng
nh
ậ
n quy
ề
n s
ử
d
ụ
ng đ
ấ
t ho
ặ
c H
ợ
p đ
ồ
ng giao, khoán
đất hoặc Hợp đồng cho thuê đất.
- Giấy xác nhận của Hạt kiểm lâm cấp huyện đã trồng luồng, nứa,
vầu trên diện tích đề nghị hỗ trợ.
26.
Hỗ trợ trồng rừng sản xuất bằng
cây giống nuôi cấy mô
Cấp xã
Nông
nghiệp
-
Gi
ấ
y xác nh
ậ
n đã tr
ồ
ng m
ớ
i r
ừ
ng s
ả
n xu
ấ
t b
ằ
ng cây gi
ố
ng nuôi
cấy mô của Ủy ban nhân dân cấp xã
9
(
1.010849
)
27.
Hỗ trợ sản xuất rau an toàn tập
trung chuyên canh (1.010848)
Cấp xã
Nông
nghiệp
-
Quy
ế
t đ
ị
nh phê duy
ệ
t d
ự
án s
ả
n xu
ấ
t rau an toàn t
ậ
p trung
chuyên canh của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
- Hợp đồng thuê kiểm soát chất lượng, biên bản kiểm soát, kết
quả phân tích chất lượng mẫu sản phẩm hằng tháng
- Giấy chứng nhận VietGAP trở lên
28.
Hỗ trợ chi phí mua giống cây gai
xanh
(1.010859)
Cấp xã
Nông
nghiệp
Không
29.
Hỗ trợ mua thiết bị giám sát
hành trình và phí thuê bao dịch
vụ thiết bị giám sát hành trình
cho chủ tàu cá có chiều dài lớn
nhất từ 15m trở lên trên địa bàn
tỉnh Thanh Hóa (1.010857)
Cấp xã
Nông
nghiệp
- Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, Giấy phép khai thác thủy sản,
- Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm, Giấy
chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá
30.
Hỗ trợ khi ngừng hoạt động hoặc
di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi
khu vực không được phép chăn
nuôi trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
(1.010856)
Cấp xã
Nông
nghiệp
- Giấy xác nhận đã cơ sở chăn nuôi đã di dời ra khỏi khu vực
không được phép chăn nuôi của Uỷ ban nhân dân cấp xã
31.
Hỗ trợ chi phí mua cây giống
cây ăn quả
(1.010855)
Cấp xã
Nông
nghiệp
-
Gi
ấ
y xác nh
ậ
n di
ệ
n tích đã tr
ồ
ng m
ớ
i cây ăn qu
ả
c
ủ
a
Ủ
y ban
nhân dân cấp xã
- Hợp đồng với tổ chức chứng nhận sản xuất cây ăn quả theo tiêu
chuẩn VietGAP trở lên
- Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua bán giống của tổ chức, cá
nhân trực tiếp trồng cây ăn quả với đơn vị cung cấp giống và
10
ch
ứ
ng t
ừ
theo quy đ
ị
n
h
.
32.
Hỗ trợ kinh phí hợp đồng thuê
hướng dẫn kỹ thuật sản xuất cây
ăn quả tập trung (1.010842)
Cấp
huyện
Nông
nghiệp
- Hợp đồng thuê hướng dẫn kỹ thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã
33.
Hỗ trợ hạ tầng vùng sản xuất cây
ăn quả tập trung (1.010840)
Cấp
huyện
Nông
nghiệp
-
H
ợ
p đ
ồ
ng v
ớ
i t
ổ
ch
ứ
c ch
ứ
ng nh
ậ
n s
ả
n xu
ấ
t cây ăn qu
ả
theo quy
trình VietGAP trở lên
- Quyết định phê duyệt phương án sản xuất cây ăn quả tập trung
của Ủy ban nhân dân cấp huyện
- Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng hạ tầng
vùng trồng cây ăn quả tập trung của Ủy ban nhân dân cấp huyện
34.
Hỗ trợ làm đường lâm nghiệp
vùng trồng rừng sản xuất tập
trung
(1.010843)
Cấp
huyện
Nông
nghiệp
- Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng đường
lâm nghiệp vùng trồng rừng sản xuất tập trung của Ủy ban nhân
dân cấp huyện
35.
Hỗ trợ đào tạo, tập huấn, chuyển
giao kỹ thuật sản xuất cây ăn quả
tập trung (1.010841)
Cấp
huyện
Nông
nghiệp
Hợp đồng thuê chuyên gia đào tạo, tập huấn, chuyển giao kỹ
thuật sản cây ăn quả
36.
Hỗ trợ hạ tầng khu trang trại
chăn nuôi tập trung (1.010800)
Cấp
huyện
Nông
nghiệp
-
Quy
ế
t đ
ị
nh phê duy
ệ
t báo cáo kinh t
ế
k
ỹ
thu
ậ
t xây d
ự
ng h
ạ
t
ầ
ng
khu trang trại chăn nuôi tập trung của Ủy ban nhân dân cấp huyện
- Giấy chứng nhận VietGAP trang trại chăn nuôi còn hiệu lực
37.
Hỗ trợ đầu tư mới hoặc đổi mới
công nghệ cao trong bảo quản,
chế biến nông, lâm, thủy sản
(2.002416)
Cấp tỉnh
Hoạt động
khoa học
và công
nghệ
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (đối với doanh nghiệp, hợp
tác xã) hoặc Hợp đồng hợp tác (đối với tổ hợp tác) hoặc Giấy
chứng nhận đăng ký thành lập hộ kinh doanh
38.
Hỗ trợ đầu tư mới hoặc đổi mới
công nghệ - thiết bị sản xuất cát
nhân tạo (cát nghiền)
Cấp tỉnh
Hoạt động
khoa học
và công
-
Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đăng ký kinh doanh (đ
ố
i v
ớ
i doanh nghi
ệ
p,
hợp tác xã) hoặc Hợp đồng hợp tác (đối với tổ hợp tác) hoặc Giấy
chứng nhận đăng ký thành lập hộ kinh doanh
11
(2.002417)
nghệ
-
Gi
ấ
y phép khai thác khoáng s
ả
n và thuê đ
ấ
t
- Bản tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy của cơ quan có thẩm
quyền theo quy định hiện hành
39.
Hỗ trợ ứng dụng công nghệ cao
trong sản xuất lúa gạo chất
lượng cao theo chuỗi giá trị hàng
hóa quy mô lớn (2.002415)
Cấp tỉnh
Hoạt động
khoa học
và công
nghệ
Không
40.
Hỗ trợ ứng dụng công nghệ cao
trong nuôi tôm thẻ chân trắng
(2.002414)
Cấp tỉnh
Hoạt động
khoa học
và công
nghệ
Không
41.
Hỗ trợ ứng dụng kỹ thuật cao
trong khám bệnh, chữa bệnh
(2.002413)
Cấp tỉnh
Hoạt động
khoa học
và công
nghệ
Không
42.
Thủ tục thực hiện chính sách hỗ
trợ vận tải hành khách công cộng
bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa, giai đoạn 2020 -
2024
(1.009359)
Cấp tỉnh Đường bộ
-
Văn b
ả
n ch
ấ
p thu
ậ
n khôi ph
ụ
c tuy
ế
n, m
ở
m
ớ
i tuy
ế
n xe buýt c
ủ
a
Chủ tịch UBND tỉnh
- Quyết định phê duyệt dự toán các tuyến xe buýt tổ chức đấu
thầu của Chủ tịch UBND tỉnh
- Quyết định phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu của Chủ tịch
UBND tỉnh
- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Sở Giao
thông vận tải
- Hợp đồng khai thác tuyến xe buýt giữa Sở Giao thông vận tải
với doanh nghiệp, hợp tác xã trúng thầu
12
43.
Thực hiện chính sách khen
thưởng đối với tập thể, cá nhân
đạt thành tích cao trong các cuộc
thi quốc gia, khu vực và thế giới
thuộc lĩnh vực Giáo dục và Đào
tạo, Thể dục - Thể thao; giải
thưởng về Khoa học và Công
nghệ, Văn học - Nghệ thuật, Báo
chí trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
(1.007991)
Cấp tỉnh
Thi đua -
khen
thưởng
Không
44.
Thủ tục công nhận Hộ nông dân
sản xuất kinh doanh giỏi; Chi hội
nông dân tổ chức phong trào giỏi
cấp xã
(1.007922)
Cấp xã
Thi đua -
khen
thưởng
Không
45.
Thủ tục công nhận Hộ nông dân
sản xuất kinh doanh giỏi; Đơn vị
tổ chức phong trào giỏi cấp
huyện
(1.007921)
Cấp
huyện
Thi đua -
khen
thưởng
Không
46.
Thủ tục công nhận hộ nông dân
sản xuất kinh doanh giỏi, đơn vị
tổ chức phong trào giỏi cấp tỉnh
(1.007920)
Cấp tỉnh
Thi đua -
khen
thưởng
Không
47.
Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch
ứng phó sự cố tràn dầu đối với
các cơ sở kinh doanh xăng, dầu
Cấp
huyện
Biển và hải
đảo
Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu
13
có nguy cơ xảy ra sự cố tràn dầu
ở mức nhỏ trên đất liền (dưới 20
m3 (tấn)) đóng trên địa bàn quản
lý của UBND cấp huyện tỉnh
Thanh Hóa
(1.007870)
48.
Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch
ứng phó sự cố tràn dầu đối với:
Các cơ sở hoạt động về khai
thác, kinh doanh, vận chuyển,
chuyển tải, sử dụng xăng dầu và
các sản phẩm dầu gây ra hoặc có
nguy cơ gây ra sự cố tràn dầu
trên đất liền và vùng biển trên
địa bàn tỉnh Thanh Hóa, trừ các
cơ sở kinh doanh xăng, dầu có
nguy cơ xảy ra sự cố tràn dầu ở
mức nhỏ trên đất liền (dưới 20
m3 (tấn)) (1.007272)
Cấp tỉnh
Biển và hải
đảo
Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu
49.
Chấm dứt hợp đồng thực hiện
nhiệm vụ Khoa học và Công
nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách
nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh
Hóa (1.007232)
Cấp tỉnh
Hoạt động
khoa học
và công
nghệ
Báo cáo chi tiết bằng văn bản các nội dung khoa học, sản phẩm
khoa học và công nghệ đã hoàn thành, đang triển khai và chưa
triển khai, tình hình sử dụng kinh phí theo mẫu A3-BCCDHĐ
50.
Điều chỉnh hợp đồng thực hiện
nhiệm vụ Khoa học và Công
nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách
Cấp tỉnh
Hoạt động
khoa học
và công
-
Văn b
ả
n đ
ồ
ng ý đi
ề
u ch
ỉ
nh c
ủ
a đơn v
ị
đ
ề
xu
ấ
t đ
ặ
t hàng trong
trường hợp thay đổi tên, mục tiêu, sản phẩm của nhiệm vụ.
- Văn bản báo cáo đối với trường hợp điều chỉnh nội dung nhiệm
14
nhà nước trên địa bàn tỉnh
Thanh
Hóa (1.007230)
nghệ
v
ụ
th
ự
c hi
ệ
n pheo phương th
ứ
c khoán m
ộ
t ph
ầ
n
51.
Đánh giá, nghiệm thu kết quả
thực hiện nhiệm vụ khoa học và
công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân
sách nhà nước trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa
(1.007227)
Cấp tỉnh
Hoạt động
khoa học
và công
nghệ
- Báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện nhiệm vụ;
- Báo cáo về sản phẩm khoa học và công nghệ của nhiệm vụ
- Văn bản xác nhận về sự thỏa thuận của các tác giả về việc sắp
xếp thứ tự tên trong danh sách tác giả thực hiện nhiệm vụ
- Báo cáo tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
52.
Đăng ký
tham gia tuyển chọn,
giao trực tiếp tổ chức, cá nhân
chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa
học và công nghệ cấp tỉnh sử
dụng ngân sách nhà nước trên
địa bàn tỉnh Thanh Hóa
(1.007226)
Cấp tỉnh
Hoạt động
khoa học
và công
nghệ
Không
53.
Xét tặng danh hiệu Vì sự phát
triển Thanh Hóa. (1.007085)
Cấp tỉnh
Thi đua
-
khen
thưởng
Báo cáo thành tích c
ủ
a cá nhân đư
ợ
c đ
ề
ngh
ị
xét t
ặ
ng (có xác
nhận của cấp đề nghị) và các văn bằng, chứng nhận có liên quan
kèm theo
54.
Thủ tục công nhận Danh hiệu
Công dân kiểu mẫu đối với cán
bộ, công chức thuộc phạm vi
quản lý của Hiệu trưởng các
trường đại học, cao đẳng; Tổng
Giám đốc, Giám đốc các doanh
nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh
Hóa.
(1.007071)
Các cấp
Thi đua -
khen
thưởng
Không
15
55.
Thủ tục công nhận Danh hiệu
Công dân kiểu mẫu thuộc phạm
vi quản lý của UBND cấp xã,
tỉnh Thanh Hóa
(1.007069)
Cấp xã
Thi đua -
khen
thưởng
Không
56.
Thủ tục công nhận Danh hiệu
Gia đình kiểu mẫu. (1.007067)
Cấp xã
Thi đua
-
khen
thưởng
Không
57.
Thủ tục công nhận Danh hiệu Tổ
dân phố kiểu mẫu. (1.007066)
Cấp xã
Thi đua
-
khen
thưởng
Không
58.
Thủ tục công nhận Danh hiệu
Công dân kiểu mẫu đối với cán
bộ, công chức thuộc phạm vi
quản lý của UBND cấp huyện,
tỉnh Thanh Hóa.
(1.007064)
Cấp
huyện
Thi đua -
khen
thưởng
Không
59.
Thủ tục công nhận Danh hiệu
Công dân kiểu mẫu đối với cán
bộ, công chức thuộc phạm vi
quản lý của các sở, ban, ngành,
đoàn thể cấp tỉnh, tỉnh Thanh
Hóa. (1.007061)
Cấp tỉnh
Thi đua -
khen
thưởng
Không
60.
Thủ tục công nhận danh hiệu Cơ
quan, đơn vị kiểu mẫu cho các
sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh
và các trường Đại học, Cao
Cấp tỉnh
Thi đua -
khen
thưởng
Không
16
đẳng, Trung cấp; danh hiệu
Doanh nghiệp kiểu mẫu cho các
doanh nghiệp.
(1.007058)
61.
Thủ tục thực
hiện chính sách
thưởng cho các tổ chức, cá nhân
có công vận động các dự án đầu
tư vào Khu kinh tế Nghi Sơn và
các khu công nghiệp trên địa bàn
tỉnh Thanh Hóa.
(1.006796)
Cấp tỉnh
Đầu tư tại
Việt nam
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với tổ chức
- Hợp đồng tư vấn đầu tư đối với tổ chức; hoặc văn bản thỏa
thuận môi giới, tư vấn đầu tư đối với cá nhân
- Báo cáo tiến độ triển khai thực hiện dự án của chủ đầu tư
62.
Cấp Giấy phép cắt xẻ đê để xây
dựng công trình; xây dựng cống
qua đê, khoan đào trong phạm vi
bảo vệ đê điều và xây dựng công
trình đặc biệt (công trình quốc
phòng - an ninh, giao thông,
thông tin liên lạc, công trình
ngầm phục vụ phát triển kinh tế -
xã hội, hệ thống giếng khai thác
nước ngầm, cửa khẩu qua đê,
trạm bơm, âu thuyền, di tích lịch
sử văn hoá, khu phố cổ, làng cổ,
cụm tuyến dân cư sống chung
với lũ và trên các cù lao) trong
phạm vi bảo vệ đê điều, bãi
sông, lòng sông trên địa bàn tỉnh
Cấp tỉnh Thuỷ lợi
- Quyết định của cấp có thẩm quyền về chủ trương đầu tư, phê
duyệt dự án đầu tư cắt xẻ đê để xây dựng công trình trong phạm
vi bảo vệ đê điều, bãi sông, lòng sông
- Quyết định của cấp có thẩm quyền phê duyệt thiết kế bản vẽ thi
công - dự toán công trình (đối với dự án thực hiện 2 bước); Quyết
định của cấp có thẩm quyền phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật
(đối với dự án thực hiện 1 bước)
- Quyết định của cấp có thẩm quyền phê duyệt kết quả đấu thầu
hoặc chỉ định thầu thi công công trình
- Tiến độ thi công đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt
- Văn bản cam kết của nhà thầu thi công về thực hiện theo đúng
Giấy phép của UBND tỉnh về chấp hành các quy định của Luật
đê điều và chịu trách nhiệm bảo đảm an toàn cho công trình đê
điều, không làm cản trở gây ách tắc dòng chảy trong quá trình thi
công và trong mùa lụt, bão
17
Thanh Hóa.
(1.006672)
63.
Cấp Giấy phép xây dựng công
trình ngầm, khoan đào để khai
thác nước ngầm trong phạm vi
một kilomet (1km) tính từ biên
ngoài phạm vi bảo vệ đê điều
trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
(1.006671)
Cấp tỉnh Thuỷ lợi
-
Quy
ế
t đ
ị
nh c
ủ
a c
ấ
p có th
ẩ
m quy
ề
n v
ề
ch
ủ
trương
đ
ầ
u tư, phê
duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình ngầm, khoan đào để khai
thác nước ngầm trong phạm vi 1km tính từ biên ngoài phạm vi
bảo vệ đê điều
- Quyết định của cấp có thẩm quyền phê duyệt thiết kế bản vẽ thi
công - dự toán công trình (đối với dự án thực hiện 2 bước); -
Quyết định của cấp có thẩm quyền phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ
thuật (đối với dự án thực hiện 1 bước)
- Ý kiến bằng văn bản của các cấp, các ngành liên quan về công
trình, dự án gồm: Tài liệu khảo sát địa hình, địa chất (bao gồm
báo cáo kết quả khảo sát, biên bản nghiệm thu kết quả khảo sát và
các bản vẽ như Bình đồ hiện trạng, Cắt dọc, Cắt ngang...); Bản
thuyết minh và các bản vẽ kỹ thuật
- Tài liệu tính toán về ảnh hưởng của công trình đến thoát lũ,
dòng chảy, lòng sông, bờ sông và an toàn đê điều đã được cơ
quan chức năng có tư cách pháp nhân thẩm định bằng văn bản
(đối với hoạt đông xây dựng ở lòng sông, bãi sông)
- Quyết định của cấp có thẩm quyền phê duyệt kết quả đấu thầu
hoặc chỉ định thầu thi công công trình.
- Tiến độ thi công đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt
- Văn bản cam kết của nhà thầu thi công về thực hiện theo đúng
giấy cho phép của UBND tỉnh về chấp hành các quy định của
Luật đê điều và chịu trách nhiệm bảo đảm an toàn cho công trình
đê điều, không làm cản trở gây ách tắc dòng chảy trong quá trình
thi công và trong mùa lụt, bão
18
64.
Cấp Giấy phép để vật liệu, đào
ao, giếng ở bãi sông trên địa bàn
tỉnh Thanh Hóa.
(1.006669)
Cấp tỉnh Thuỷ lợi
-
Quy
ế
t đ
ị
nh c
ủ
a c
ấ
p có th
ẩ
m quy
ề
n v
ề
ch
ủ
trương đ
ầ
u tư, phê
duyệt dự án đầu tư có liên quan đến để vật liệu, đào ao, giếng ở
bãi sông
- Quyết định của cấp có thẩm quyền phê duyệt thiết kế bản vẽ thi
công - dự toán công trình (đối với dự án thực hiện 2 bước); Quyết
định của cấp có thẩm quyền phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật
(đối với dự án thực hiện 1 bước)
- Ý kiến bằng văn bản của các cấp, các ngành liên quan về công
trình, dự án gồm: Tài liệu khảo sát địa hình, địa chất; bản thuyết
minh và các bản vẽ kỹ thuật
- Tài liệu tính toán về ảnh hưởng của công trình đến thoát lũ,
dòng chảy, lòng sông, bờ sông và an toàn đê điều đã được cơ
quan chức năng có tư cách pháp nhân thẩm định bằng văn bản
(đối với hoạt đông xây dựng ở lòng sông, bãi sông)
- Quyết định của cấp có thẩm quyền phê duyệt kết quả đấu thầu
hoặc chỉ định thầu thi công công trình.
- Tiến độ thi công đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt
65.
Cấp Giấy phép nạo vét luồng,
lạch trong phạm vi bảo vệ đê
điều trên địa bàn tỉnh Thanh
Hóa.
(1.006668)
Cấp tỉnh Thuỷ lợi
-
Quy
ế
t đ
ị
nh c
ủ
a c
ấ
p có th
ẩ
m quy
ề
n v
ề
ch
ủ
trương đ
ầ
u tư, phê
duyệt dự án đầu tư nạo vét luồng, lạch trong phạm vi bảo vệ đê
điều
- Quyết định của cấp có thẩm quyền phê duyệt thiết kế bản vẽ thi
công - dự toán công trình (đối với dự án thực hiện 2 bước); Quyết
định của cấp có thẩm quyền phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật
(đối với dự án thực hiện 1 bước)
- Quyết định của cấp có thẩm quyền phê duyệt kết quả đấu thầu
hoặc chỉ định thầu thi công công trình
- Tiến độ thi công đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt
- Văn bản cam kết của nhà thầu thi công về thực hiện theo đúng
19
gi
ấ
y cho phép c
ủ
a UBND t
ỉ
nh v
ề
ch
ấ
p hành các quy đ
ị
nh c
ủ
a
Luật đê điều và chịu trách nhiệm bảo đảm an toàn cho công trình
đê điều, không làm cản trở gây ách tắc dòng chảy trong quá trình
thi công và trong mùa lụt, bão
66.
Cấp Giấy phép sử dụng đê, kè
bảo vệ đê, cống qua đê làm nơi
neo đậu tàu, thuyền, bè, mảng
trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
(1.006666)
Cấp tỉnh Thuỷ lợi
-
Quy
ế
t đ
ị
nh c
ủ
a c
ấ
p có th
ẩ
m quy
ề
n v
ề
ch
ủ
trương đ
ầ
u tư, phê
duyệt dự án đầu tư sử dụng đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê làm nơi
neo đậu tàu, thuyền, bè, mảng.
- Quyết định của cấp có thẩm quyền phê duyệt thiết kế bản vẽ thi
công - dự toán công trình (đối với dự án thực hiện 2 bước); Quyết
định của cấp có thẩm quyền phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật
(đối với dự án thực hiện 1 bước)
- Ý kiến bằng văn bản của các cấp, các ngành liên quan về công
trình, dự án gồm: Tài liệu khảo sát địa hình, địa chất (bao gồm
báo cáo kết quả khảo sát, biên bản nghiệm thu kết quả khảo sát và
các bản vẽ như Bình đồ hiện trạng, Cắt dọc, Cắt ngang...); bản
thuyết minh và các bản vẽ kỹ thuật
- Tài liệu tính toán về ảnh hưởng của công trình đến thoát lũ,
dòng chảy, lòng sông, bờ sông và an toàn đê điều đã được cơ
quan chức năng có tư cách pháp nhân thẩm định bằng văn bản
(đối với hoạt đông xây dựng ở lòng sông, bãi sông)
- Quyết định của cấp có thẩm quyền phê duyệt kết quả đấu thầu
hoặc chỉ định thầu thi công công trình.
- Tiến độ thi công đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt
- Văn bản cam kết của nhà thầu thi công về thực hiện theo đúng
giấy cho phép của UBND tỉnh về chấp hành các quy định của
Luật đê điều và chịu trách nhiệm bảo đảm an toàn cho công trình
đê điều, không làm cản trở gây ách tắc dòng chảy trong quá trình
thi công và trong mùa lụt, bão
20
67.
Thực hiện chính sách hỗ trợ đối
với những người hoạt động
không chuyên trách thôi đảm
nhiệm chức danh sau khi sáp
nhập để thành lập thôn, tổ dân
phố mới
(1.006545)
Cấp xã
Chính
quyền địa
phương
Các loại giấy tờ, tài liệu (nếu có) chứng minh thời gian, quá trình
đảm nhiệm chức danh người hoạt động không chuyên trách ở
thôn, tổ dân phố (lý lịch của cá nhân, hồ sơ Đảng viên, danh sách
chi trả phụ cấp, quyết định phê duyệt, công nhận kết quả bầu
cử…)
68.
Thủ tục hành chính liên thông
trong cấp điện qua lưới điện
trung áp trên địa bàn tỉnh Thanh
Hóa đối với công trình có tổng
công suất trạm biến áp nhỏ hơn
hoặc bằng 2.000 kVA.
(1.005739)
Cấp
huyện
Điện
Không
69.
Thủ tục hành chính liên thông
trong cấp điện qua lưới điện
trung áp trên địa bàn tỉnh Thanh
Hóa đối với công trình có tổng
công suất trạm biến áp lớn hơn
2.000 kVA.
(1.005687)
Cấp
huyện
Điện Không

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4730/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thành phần hồ sơ phải số hóa của các thủ tục hành chính đặc thù thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 4730/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×