• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4730/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 thành phần hồ sơ phải số hóa của TTHC thuộc UBND tỉnh

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 03/12/2024 14:10 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4730/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thành phần hồ sơ phải số hóa của các thủ tục hành chính đặc thù thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4730/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4730/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4730/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂNN CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGA VIỆT NAM
TNH THANH A
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b danh mc thành phần hồ sơ phi số hóa ca các th tục
hành chính đc thù thuc thm quyền quản lý của UBND tỉnh Thanh Hóa
CHỦ TCH ỦY BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
Căn cứ Lut T chc chính quyn địa phương ngày 19/6/2015; Lut sa
đi, b sung mt s điều ca Lut T chc Chính ph Lut T chc chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Ngh đnh s 61/2018/-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v
thc hin cơ chế mt ca, mt ca ln thông trong gii quyết th tc hành
chính;
Căn cứ Ngh đnh s 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 ca Chính ph
sa đổi, b sung mt s điều Ngh đnh s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca
Chính ph v thc hin cơ chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th
tc hành chính;
Căn cứ Ngh đnh s 45/2020/-CP ngày 08/4/2020 ca Chính ph v
thc hin th tục hành chính trên môi trường đin t;
Căn cứ Thông tư s 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 ca n phòng
Chính ph v vic quy đnh mt s ni dung bin pháp thi hành trong s hóa
h , kết qu gii quyết th tc hành chính và thc hin th tc hành chính trên
i trường đin t;
Căn cứ Quyết đnh s 104/-TTg ngày 25/01/2024 ca Th tướng
Chính ph ban nh Kế hoch ci cách th tc hành chính trọng tâm năm 2024;
Theo đề ngh ca Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mục thành phần hồ sơ
phải s hóa của 69 th tục hành chính đc thù thuc thm quyền quản lý ca
UBND tỉnh Thanh Hóa (có Danh mục kèm theo).
4730
02 12
2
Điu 2. Quyết định này có hiệu lực thi nh k từ ngày ký.
Cnh n phòng UBND tnh; Giám đc các s: ng nghiệp phát
triển nông thôn; Khoa hc và Công nghệ; Nội v; Giáo dc và Đào to; Kế
hoạch và Đu tư; Lao đng - Thương binh và xã hi; ng Thương; Giao thông
vn tải; i ngun và Môi trường; Trưởng Ban qun lý Khu kinh tế Nghi Sơn
và các Khu công nghiệp; Giám đc Trung tâm Phục vhành chính công tỉnh;
Chủ tịch UBND các huyn, th xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường,
th trấn; Giám đốc ng ty Đin lực Thanh Hóa; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị
và t chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2 Quyết định;
- Cc Kim soát TTHC - VPCP (để báo cáo);
- Ch tịch UBND tnh báo cáo);
- Lưu: VT, KSTTHCNC.
KT. CHỦ TCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Thi
3
DANH MC TNH PHN H SƠ PHẢI S HÓA CA CÁC TH TC NH CNH ĐẶC T
(Kèm theo Quyết định số……………/QĐ-UBND ngày……tháng …… m 2024 ca Ch tch UBND tnh Thanh Hóa)
STT
Tên TTHC
(mã TTHC)
C
p
thc hin
Lĩnh vực Thành phn h sơ phi s hóa
1
1.
H tr gạo cho các h gia đình
tham gia bo v và pt triển
rừng trên địa bàn huyện Mường
Lát
(3.000235)
Cp
Lâm
nghip
-
Gi
y t
ch
ng minh h
nghèo, h
c
n nghèo
- Giy chng nhn quyn s dng đt
- Quyết định giao đt
- Hợp đng khoán bo v rng
- Giy t chng minh vic tham gia bo v, phát trin rng
2.
H tr kinh phí nhn chuyn
nhượng quyn s dụng đt và
th quyn s dng đt để thc
hin d án sn xut nông nghip
quy mô ln, ng dng công ngh
cao và theo hưng ng ngh
cao
(3.000234)
Cp
Nông
nghip
-
Tch đo b
n b
đ
a chính khu đ
t th
c hi
n d
án ch
ng minh
lin vùng, tp trung (bn chính)
- Giy chng nhn quyn s dụng đất hoc Hợp đồng thuê quyn
s dng đt ti thiu 5 năm
- Quyết định phê duyt d án sn xut nông nghip quy ln,
ng dng công ngh cao hoc theo ng công ngh cao ca y
ban nhân dân cp huyn
- Các hợp đồng chuyn giao công ngh hoc hợp đồng h tr ng
dng công ngh cao hoc tài liu chng minh kh năng tự ng
dng công ngh ca ch d án (Quy trình áp dng trong sn xut,
thu hoch, sơ chế, bo qun sn phm)
- Giy chng nhn tu chun t VietGAP tr n đi vi sn xut
1
Các cơ quan, đơn vị thm quyn gii quyết th tc hành chính thc hin s hóa thành phn h sơ trong danh mc trên H thng thông tin gii quyết th
tc hành chính ca tnh theo quy định ti Thông s 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 ca Văn phòng Chính ph. Đi vi các thành phn h khác ca th tc
hành cnh không trong danh mc, phi thc hin scan, đính kèm lên Hệ thng thông tin gii quyết th tc hành chính ca tnh đ lưu trữ đin t theo quy định.
4
ng d
ng công ngh
cao; Gi
y ch
ng nh
n đ
đi
u ki
n an toàn
thc phm tr lên đi vi sn xut theo hướng công ngh cao
(Riêng cây thc ăn chăn nuôi đm bo tu chun, cht lượng
theo yêu cu bên thu mua sn phm theo hợp đng)
- Hợp đồng, thanh hợp đồng ln kết sn xut, bao tu sn
phm hoc hóa đơn, phiếu xut kho, bán l đi vi ch d án t
tiêu th sn phm
3.
H tr quảng , tun truyn,
xây dựng thương hiệu; chi phí
thiết kế, mua bao bì, nhãn c
hàng hóa cho các sn phm
OCOP
(3.000232)
Cp
Kinh tế
hợp tác và
Phát triển
nông thôn
-
Quy
ế
t đ
nh công nh
n s
n ph
m OCOP 5 sao c
a B
Nông
nghip và Phát trin nông thôn
- Quyết đnh ca y ban nhân dân tnh công nhn sn phm
OCOP 4 sao
- Quyết đnh ca y ban nhân dân cp huyn công nhn sn
phm OCOP 3 sao
4.
Xác đnh nhiệm v khoa hc và
công ngh cấp tỉnh sdụng nn
sách nhà ớc tn địa n tnh
Thanh Hóa
(1.011509)
Cp tnh
Hot động
khoa hc
và công
nghệ
Không
5.
H tr phát triển sn xuất cộng
đồng thuộc Chương tnh mục
tiêu quc gia giảm nghèo bền
vững giai đoạn 2021 - 2025 tn
địa n tỉnh Thanh Hóa
(1.011467)
Cp
Kinh tế
hợp tác và
Phát triển
nông thôn
Không
6.
H tr pt triển sản xut ln
kết theo chui giá trị đối với các
d án, kế hoạch liên kết trên
Cp
huyn
Kinh tế
hợp tác và
Phát trin
Không
5
phạm vi một huyn, th xã, tnh
ph (liên kết cấp huyện) thuc
các Chương trình mục tu quc
gia trên địa bàn
(1.011466)
nông thôn
7.
H tr phát triển sn xuất cộng
đồng thuc Chương trình mục
tiêu quc gia pt triển kinh tế -
xã hội vùng đồng bào n tộc
thiểu số và miền i giai đoạn
2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm
2021 đếnm 2025
(1.011468)
Cp
Kinh tế
hợp tác và
Phát triển
nông thôn
Không
8.
H tr pt triển sản xut ln
kết theo chui giá trị đối với các
d án, kế hoạch liên kết trên
phạm vi từ 02 huyện, thị ,
thành phố tr n (liên kết cp
tnh) thuc các Chương trình
mục tu quc gia trên đa bàn
(1.011465)
Cp tnh
Kinh tế
hợp tác và
Phát triển
nông thôn
Không
9.
Bi hoàn kinh p thực hin
chính sách thu hút c sĩ tnh đ
cao và bác m vic tại các
đơn v sự nghiệp y tế công lp
tnh Thanh Hóa, giai đon 2023-
2025.
Cp tnh
T chức
cán bộ
-
Quy
ế
t đ
nh ti
ế
p nh
n, Quy
ế
t đ
nh tuy
n d
ng, H
p đ
ng làm
vic của đi tượng thu t
- Văn bn xác nhn mc bnh him nghèo, mt kh năng lao
đng ca cơ s y tế, Hi đồng giám định Y khoa, cơ quan, đơn v
thm quyn trong trường hợp đi ợng ng chính sách thu
hút không thc hin đúng cam kết vì lý do mc bnh him nghèo,
6
(
1.011464
)
m
t kh
năng
lao đ
ng
10.
Thc hiện chính sách thu t c
sĩ trình độ cao và bác m việc
ti các đơn v sự nghip y tế
công lp tỉnh Thanh Hóa, giai
đon 2023-2025
(1.011463)
Cp tnh
Tchức
cán bộ
- Quyết định tiếp nhn, Quyết đnh tuyn dng, Hợp đồng làm
vic của đi tượng thu t
-Văn bằng hc hàm, hc v, trình đ đào to
11.
H tr kinh phí đi với cơ s
giáo dục mầm non đc lập dân
lp, tư thục đa bàn khu
công nghiệp
(1.011458)
Cp
huyn
Go dc
và Đào tạo
thuc h
thng giáo
dục quc
dân
Quyết định thành lp cơ sở giáo dc mầm non đc lp đa bàn
khu công nghip thuc loi hình dân lp, thc của cơ quan
nhà nước có thm quyn
12.
H tr tư vn chuyên sâu cho
các doanh nghiệp xut khẩu tiếp
cn thị trường xuất khu mới
(1.011448)
Cp tnh
Htr
doanh
nghiệp nh
và vừa
Hợp đồng cung cp dch v vn ca doanh nghip với đơn v
tư vn
13.
H tr doanh nghiệp vn chuyển
hàng hóa bng container qua
Cảng Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
(1.011176)
Cp tnh
Xuất nhp
khẩu
Không
14.
H tr các phương tiện vận
ti
biển ni đa bằng container qua
Cảng Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
(1.011175)
Cp tnh
Xuất nhp
khẩu
Không
7
15.
H tr các phương tiện vận tải
biển quc tế bng container qua
Cảng Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
(1.011174)
Cp tnh
Xuất nhp
khẩu
Không
16.
Th tục
thực hiện chính sách
khuyến khích s dụng hình thức
hỏa táng trên địa bàn tỉnh Thanh
Hóa, giai đoạn 2022-2025ối
với các đi tượng mà thân nhân
hoặc cá nhân được hưởng chính
sách hỗ tr t nguồn kinh phí
giao cho địa pơng quản lý).
(2.002506)
Cp
Bo trợ xã
hội
Giy chng t ca người được ha ng
17.
H tr thu t lao đng tại các
huyện min núi
(2.002486)
Cp tnh
Công
nghiệp đa
phương
Giy chng nhận đăng ký kinh doanh
18.
H trphát trin nghề, làng ngh
tiểu thủ công nghip
(2.002487)
Cp
huyn
Công
nghiệp đa
phương
-
Văn b
n c
a U
bân nhân n c
p xã xác nh
n t
ch
c, cá nn
thành tích du nhp ngh to tnh làng ngh mi hoc khôi
phc được làng ngh
- Quyết định ca U ban nhân dân tnh v công nhn làng ngh
19.
H tr đu tư d án sản xuất
công nghiệp - tiểu th ng
nghiệp vào khu vực miền i
(2.002485)
Cp tnh
Công
nghiệp đa
phương
-
Quy
ế
t đ
nh phê duy
t d
án đ
u tư kèm theo d
án đ
u
- Quyết định chp thun ch trương đầu tư
- Văn bản c nhn ca Ch tch U ban nn n huyn v vic
nhà máy đã đi vào sn xut kèm theo h sơ d án hoàn thành đưa
vào s dng.
20.
H tr đầu tư xây dựng h tng
k thuật Cụm công nghiệp
Cp tnh
Công
nghiệp đa
-
Quy
ế
t đ
nh thành l
p C
m công nghi
p
- Quyết định phê duyt d án đầu tư kèm theo d án đầu tư
8
(
2.002484
)
phương
-
Quy
ế
t đ
nh p duy
t quy ho
ch chi ti
ế
t t
l
1/500 c
a C
m
ng nghip
- Hợp đng thuê đt
- Văn bản c nhn ca Ch tch y ban nhân cp huyn nơi có
Cm ng nghip v vic Cm ng nghip đã hoàn thành đu tư
h tng k thuật và được Nhà ớc cho thuê đt
21.
H tr chi pmua máy tước v
y gai xanh
(1.010861)
Cp
Nông
nghiệp
Không
22.
H tr chi p chuyển đổi cây
lâu năm kém hiệu qu sang trng
y gai xanh (1.010858)
Cp
Nông
nghiệp
Hợp đng liên kết sn xut và tiêu th sn phm vi doanh
nghip tiêu th, chế biến gai xanh trên địa bàn tnh
23.
H tr ứng dụng công nghệ vật
liệu mới trong đóng mới hầm
bo quản sản phẩm khai thác
thy sn cho các tàu cá đánh bắt,
hu cn đánh bắt vùng khơi
(1.010854)
Cp xã
Nông
nghiệp
Giy pp khai thác thy sn, giy chng nhn đăng tàu cá,
giy chng nhận cơ sở đ điều kin an toàn thc phm và giy
chng nhn an toàn k thut tàu cá còn hiu lc
24.
H trợ cp chứng ch quản
rừng bền vững
(1.010852)
Cp
Nông
nghiệp
-
Ch
ng ch
qu
n lý r
ng b
n v
ng (FSC) còn hi
u l
c
- Hợp đng đánh giá, giám sát hằng năm với đơn v tư vn chng
nhn cp chng ch qun rng bn vng.
25.
H trợ thâm canh rừng trồng
lung, nứa, vu
(1.010851)
Cp
Nông
nghiệp
-
Gi
y ch
ng
nh
n quy
n s
d
ng đ
t ho
c H
p đ
ng giao, khoán
đt hoc Hp đng cho thuê đt.
- Giy c nhn ca Ht kim lâm cp huyn đã trồng lung, na,
vu tn din tích đề ngh h tr.
26.
H tr trồng rừng sản xut bng
cây giống nuôi cy
Cp
Nông
nghiệp
-
Gi
y c nh
n đã tr
ng m
i r
ng s
n xu
t b
ng cây gi
ng nuôi
cy mô ca y ban nn dân cp
9
(
1.010849
)
27.
H tr sn xuất rau an toàn tp
trung chuyên canh (1.010848)
Cp
Nông
nghiệp
-
Quy
ế
t đ
nh phê duy
t d
án s
n xu
t rau an toàn t
p trung
chuyên canh ca Ch tch y ban nhân n cp huyn
- Hợp đồng thuê kim soát cht lượng, biên bn kim soát, kết
qu phân ch cht lượng mu sn phm hng tng
- Giy chng nhn VietGAP tr n
28.
H trchi phí mua giống cây gai
xanh
(1.010859)
Cp
Nông
nghiệp
Không
29.
H trợ mua thiết b giám sát
hành tnh và phí thuê bao dch
v thiết bị giám sát hành trình
cho ch u cá có chiều dài lớn
nhất t 15m tr n trên địa n
tnh Thanh Hóa (1.010857)
Cp
Nông
nghiệp
- Giy chng nhn đăng ký tàu cá, Giy phép khai tc thy sn,
- Giy chng nhn cơ sở đ điều kin an toàn thc phm, Giy
chng nhn an toàn k thut tàu cá
30.
H trkhi ngừng hoạt đng hoc
di dời cơ sở chăn nuôi ra khi
khu vực không được phép cn
nuôi trên địa n tỉnh Thanh Hóa
(1.010856)
Cp
Nông
nghiệp
- Giy xác nhn đã cơ sở chăn nuôi đã di di ra khi khu vc
không được phép chăn nuôi của U ban nhân dân cp xã
31.
H tr chi phí mua cây giống
cây ăn qu
(1.010855)
Cp
Nông
nghiệp
-
Gi
y c nh
n di
n tích đã tr
ng m
i cây ăn qu
c
a
y ban
nhân n cp
- Hợp đng vi t chc chng nhn sn xut cây ăn qu theo tu
chun VietGAP tr n
- Hợp đồng, thanh hợp đồng mua bán ging ca t chc, cá
nhân trc tiếp trồng cây ăn quả với đơn v cung cp ging và
10
ch
ng t
theo quy đ
n
h
.
32.
H tr kinh phí hợp đng thuê
hướng dẫn k thut sản xut cây
ăn qu tp trung (1.010842)
Cp
huyn
Nông
nghiệp
- Hợp đng thuê ng dn k thut ca y ban nhân n cp
33.
H trhạ tầng vùng sn xuất cây
ăn qu tp trung (1.010840)
Cp
huyn
Nông
nghiệp
-
H
p đ
ng v
i t
ch
c ch
ng nh
n s
n xu
t cây ăn qu
theo quy
trình VietGAP tr lên
- Quyết định phê duyt pơng án sản xut cây ăn qu tp trung
ca y ban nhân dân cp huyn
- Quyết đnh pduyt o cáo kinh tế k thut xây dng h tng
vùng trồng cây ăn qu tp trung ca y ban nhân dân cp huyn
34.
H trợ làm đường lâm nghiệp
vùng trng rừng sn xut tp
trung
(1.010843)
Cp
huyn
Nông
nghiệp
- Quyết định phê duyt báo cáo kinh tế k thut y dựng đường
lâm nghip vùng trng rng sn xut tp trung ca y ban nn
dân cp huyn
35.
H trđào tạo, tập hun, chuyn
giao k thut sn xut cây ăn qu
tp trung (1.010841)
Cp
huyn
Nông
nghiệp
Hợp đng thuê chuyên gia đào to, tp hun, chuyn giao k
thut sn cây ăn qu
36.
H trợ hạ tầng khu trang trại
chăn nuôi tập trung (1.010800)
Cp
huyn
Nông
nghiệp
-
Quy
ế
t đ
nh p duy
t báo cáo kinh t
ế
k
thu
t xây d
ng h
t
ng
khu trang trại chăn nuôi tập trung ca y ban nhân dân cp huyn
- Giy chng nhn VietGAP trang tri chăn nuôi còn hiệu lc
37.
H trđầu mi hoc đi mới
công nghệ cao trong bảo qun,
chế biến nông, lâm, thủy sản
(2.002416)
Cp tnh
Hot động
khoa hc
và công
nghệ
Giy chng nhn đăng ký kinh doanh i vi doanh nghip, hp
tác ) hoc Hợp đng hợp tác (đối vi t hp tác) hoc Giy
chng nhn đăng ký thành lập h kinh doanh
38.
H trđầu mi hoc đi mới
công ngh - thiết bị sn xut cát
nhân tạo (cát nghiền)
Cp tnh
Hot động
khoa hc
và công
-
Gi
y ch
ng nh
n đăng ký kinh doanh (đ
i v
i doanh nghi
p,
hp c ) hoc Hợp đng hợp tác i vi t hp tác) hoc Giy
chng nhn đăng ký thành lập h kinh doanh
11
(2.002417)
nghệ
-
Gi
y pp khai thác khoáng s
n và thuê đ
t
- Bn tiếp nhn h sơ công b hp quy ca cơ quan có thm
quyền theo quy đnh hin hành
39.
H tr ứng dng công ngh cao
trong sản xuất lúa gạo chất
lượng cao theo chuỗi giá tr hàng
hóa quy lớn (2.002415)
Cp tnh
Hot động
khoa hc
và công
nghệ
Không
40.
H tr ứng dng công ngh cao
trong nuôi m th chân trng
(2.002414)
Cp tnh
Hot động
khoa hc
và công
nghệ
Không
41.
H tr ứng dụng k thuật cao
trong khám bnh, chữa bệnh
(2.002413)
Cp tnh
Hot động
khoa hc
và công
nghệ
Không
42.
Th tc thực hiện chính sách hỗ
trvận tải hành khách công cng
bng xe buýt tn địa bàn tnh
Thanh Hóa, giai đon 2020 -
2024
(1.009359)
Cp tnh Đường b
-
Văn b
n ch
p thu
n khôi ph
c tuy
ế
n, m
m
i tuy
ế
n xe buýt c
a
Ch tch UBND tnh
- Quyết định phê duyt d toán các tuyến xe buýt t chc đấu
thu ca Ch tch UBND tnh
- Quyết đnh pduyt Kế hoch la chn nhà thu ca Ch tch
UBND tnh
- Quyết định phê duyt kết qu la chn nhà thu ca S Giao
thông vn ti
- Hợp đồng khai thác tuyến xe buýt gia S Giao thông vn ti
vi doanh nghip, hp tác xã trúng thu
12
43.
Thc hiện chính sách khen
thưởng đối vi tập th, cá nhân
đạt tnh tích cao trong các cuộc
thi quốc gia, khu vực và thế giới
thuc nh vực Giáo dục và Đào
to, Th dục - Th thao; giải
thưởng v Khoa học và ng
ngh, Văn học - Ngh thut, o
chí trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
(1.007991)
Cp tnh
Thi đua -
khen
thưởng
Không
44.
Th tục công nhận Hộ nông dân
sn xuất kinh doanh gii; Chi hi
nông n t chức phong trào giỏi
cp
(1.007922)
Cp
Thi đua -
khen
thưởng
Không
45.
Th tục công nhận Hộ nông dân
sn xut kinh doanh giỏi; Đơn v
t chức phong trào gii cấp
huyện
(1.007921)
Cp
huyn
Thi đua -
khen
thưởng
Không
46.
Th tục công nhn h nông n
sn xuất kinh doanh giỏi, đơn v
t chức phong trào gii cp tnh
(1.007920)
Cp tnh
Thi đua -
khen
thưởng
Không
47.
Thm định, phê duyt Kế hoạch
ng phó sự cố tràn du đi với
các cơ sở kinh doanh ng, du
Cp
huyn
Biển và hải
đo
Kế hoch ng phó s c tràn du
13
có nguy cơ xảy ra scố tn dầu
mức nh trên đất liền (ới 20
m3 (tn)) đóng trên đa bàn quản
lý của UBND cp huyn tỉnh
Thanh Hóa
(1.007870)
48.
Thm định, phê duyt Kế hoạch
ng phó sự cố tràn dầu đối với:
Các cơ s hot đng v khai
thác, kinh doanh, vận chuyn,
chuyển tải, sử dng ng du và
các sản phẩm dầu gây ra hoc
nguy cơ gây ra s c tràn dầu
trên đt liền và vùng biển tn
địa bàn tỉnh Thanh Hóa, tr c
cơ s kinh doanh xăng, dầu có
nguy cơ xảy ra sự c tràn dầu
mức nh trên đất liền (ới 20
m3 (tn)) (1.007272)
Cp tnh
Biển và hải
đo
Kế hoch ng phó s c tràn du
49.
Chấm dt hợp đng thực hiện
nhim v Khoa học và Công
nghệ cp tỉnh sdụng ngân sách
nhà ớc trên địa bàn tnh Thanh
Hóa (1.007232)
Cp tnh
Hot động
khoa hc
và công
nghệ
Báo cáo chi tiết bng văn bản các ni dung khoa hc, sn phm
khoa hc và công ngh đã hoàn thành, đang trin khai và chưa
trin khai, tình nh s dng kinh phí theo mu A3-BCCDHĐ
50.
Điu chỉnh hp đồng thực hiện
nhim v Khoa học và Công
nghệ cp tỉnh sdụng ngân sách
Cp tnh
Hot động
khoa hc
và công
-
Văn b
n đ
ng ý đi
u ch
nh c
a đơn v
đ
xu
t đ
t ng trong
trường hợp thay đổi tên, mc tiêu, sn phm ca nhim v.
- Văn bản o cáo đi với trưng hợp điu chnh ni dung nhim
14
nhà ớc trên địa bàn tnh
Thanh
Hóa (1.007230)
nghệ
v
th
c hi
n pheo phương th
c khoán m
t ph
n
51.
Đánh giá, nghiệm thu kết qu
thực hiện nhiệm v khoa học và
công ngh cấp tỉnh sdụng nn
sách nhà ớc tn địa n tnh
Thanh Hóa
(1.007227)
Cp tnh
Hot động
khoa hc
và công
nghệ
- Báo cáo tng hp kết qu thc hin nhim v;
- Báo cáo v sn phm khoa hc và công ngh ca nhim v
- Văn bản c nhn v s tha thun ca các tác gi v vic sp
xếp th t tên trong danh sách tác gi thc hin nhim v
- Báo cáo t đánh g kết qu thc hin nhim v
52.
Đăng
tham gia tuyn chọn,
giao trực tiếp tổ chức, cá nhân
ch trì thực hiện nhim v khoa
học và công nghệ cấp tỉnh sử
dng ngân sách nhà nước trên
địa n tỉnh Thanh Hóa
(1.007226)
Cp tnh
Hot động
khoa hc
và công
nghệ
Không
53.
Xét tặng danh hiệu Vì sự phát
triển Thanh Hóa. (1.007085)
Cp tnh
Thi đua
-
khen
thưởng
Báo cáo thành ch c
a cá nn đư
c đ
ngh
xét t
ng (có xác
nhn ca cấp đề nghị) và các văn bằng, chng nhn liên quan
kèm theo
54.
Th tục công nhận Danh hiu
Công n kiểu mẫu đối với cán
bộ, công chức thuc phm vi
quản lý của Hiệu trưởng các
trường đại học, cao đẳng; Tổng
Giám đc, Giám đc các doanh
nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh
Hóa.
(1.007071)
Các cp
Thi đua -
khen
thưởng
Không
15
55.
Th tục công nhận Danh hiu
Công dân kiểu mẫu thuộc phạm
vi quản của UBND cp xã,
tnh Thanh Hóa
(1.007069)
Cp
Thi đua -
khen
thưởng
Không
56.
Th tục công nhận Danh hiu
Gia đình kiểu mẫu. (1.007067)
Cp
Thi đua
-
khen
thưởng
Không
57.
Th tc công nhn Danh hiu T
dân ph kiểu mẫu. (1.007066)
Cp
Thi đua
-
khen
thưởng
Không
58.
Th tục công nhận Danh hiu
Công dân kiểu mẫu đi với cán
bộ, công chức thuc phm vi
quản lý của UBND cấp huyện,
tnh Thanh Hóa.
(1.007064)
Cp
huyn
Thi đua -
khen
thưởng
Không
59.
Th tục công nhận Danh hiu
Công dân kiểu mẫu đi với cán
bộ, công chức thuc phm vi
quản lý của các sở, ban, ngành,
đoàn th cp tỉnh, tỉnh Thanh
Hóa. (1.007061)
Cp tnh
Thi đua -
khen
thưởng
Không
60.
Th tc công nhn danh hiệu
quan, đơn v kiểu mẫu choc
sở, ban, ngành, đoàn thể cp tnh
và các trường Đại học, Cao
Cp tnh
Thi đua -
khen
thưởng
Không
16
đẳng, Trung cấp; danh hiệu
Doanh nghip kiu mẫu cho các
doanh nghiệp.
(1.007058)
61.
Th tục thực
hin chính ch
thưởng cho các tổ chức, cá nhân
có công vn đng các dự án đầu
tư vào Khu kinh tế Nghi Sơn và
các khu công nghip tn địa n
tnh Thanh Hóa.
(1.006796)
Cp tnh
Đầu tư ti
Việt nam
- Giy chng nhận đăng ký kinh doanh đi vi t chc
- Hp đng tư vấn đầu tư đi vi t chc; hoặc văn bn tha
thun i giới, tư vn đầu tư đi vi cá nhân
- Báo cáo tiến độ trin khai thc hin d án ca ch đu tư
62.
Cấp Giấy phép ct x đê để y
dng công trình; y dựng cống
qua đê, khoan đào trong phm vi
bo v đê điều và y dựng công
trình đặc biệt (công trình quốc
phòng - an ninh, giao thông,
thông tin liên lạc, công trình
ngầm phc vphát triển kinh tế -
xã hi, h thống giếng khai tc
nước ngm, cửa khu qua đê,
trm bơm, âu thuyn, di tích lch
s văn hoá, khu ph c, làng c,
cm tuyến dân cư sống chung
với lũ và trên các cù lao) trong
phạm vi bảo v đê điều, i
sông, lòng sông trên địa bàn tỉnh
Cp tnh Thu lợi
- Quyết định ca cp thm quyn v ch trương đu tư, p
duyt d án đầu tư ct x đê đ xây dng công trình trong phm
vi bo v đê điu, bãi sông, lòng ng
- Quyết đnh ca cp có thm quyn phê duyt thiết kế bn v thi
ng - d toán ng trình i vi d án thc hin 2 bước); Quyết
đnh ca cp thm quyn phê duyt báo cáo kinh tế k thut
(đi vi d án thc hin 1 bước)
- Quyết định ca cp có thm quyn phê duyt kết qu đu thu
hoc ch đnh thu thi công công tnh
- Tiến đ thi ng đã được cp có thm quyn p duyt
- Văn bản cam kết ca nhà thu thi công v thc hiện theo đúng
Giy pp ca UBND tnh v chp hành các quy định ca Lut
đê điu và chu trách nhim bo đảm an toàn cho ng trình đê
điu, không làm cn tr gây ách tc dòng chy trong quá trình thi
ng và trong mùa lt, bão
17
Thanh Hóa.
(1.006672)
63.
Cấp Giấy phép y dựng công
trình ngầm, khoan đào để khai
thác ớc ngầm trong phạm vi
mt kilomet (1km) nh t bn
ngoài phm vi bảo v đê điều
trên địa n tỉnh Thanh Hóa.
(1.006671)
Cp tnh Thu lợi
-
Quy
ế
t đ
nh c
a c
p có th
m quy
n v
ch
trương
đ
u tư, phê
duyt d án đầu tư y dng công tnh ngầm, khoan đào đ khai
thác nước ngm trong phm vi 1km tính t biên ngoài phm vi
bo v đê điều
- Quyết đnh ca cp có thm quyn phê duyt thiết kế bn v thi
ng - d toán công trìnhi vi d án thc hin 2 bước); -
Quyết định ca cp thm quyn phê duyt o cáo kinh tế k
thut i vi d án thc hin 1 bước)
- Ý kiến bng văn bn ca các cp, c ngành ln quan v ng
trình, d án gm: Tài liu kho sát đa hình, địa cht (bao gm
báo cáo kết qu kho sát, biên bn nghim thu kết qu kho sát và
c bn v như Bình đồ hin trng, Ct dc, Ct ngang...); Bn
thuyết minh và các bn v k thut
- Tài liu tính toán v nh hưởng củang trình đến thoát lũ,
dòng chy, ng sông, b ng và an toàn đê điu đã được cơ
quan chức ng có cách pp nhân thẩm đnh bng văn bn
(đi vi hot đông xây dựng ng ng, i sông)
- Quyết định ca cp có thm quyn phê duyt kết qu đu thu
hoc ch đnh thu thi công công tnh.
- Tiến đ thi công đã được cp có thm quyn p duyt
- Văn bản cam kết ca n thu thi công v thc hin theo đúng
giy cho phép ca UBND tnh v chp hànhc quy định ca
Lut đê điu và chu trách nhim bo đm an toàn cho ng tnh
đê điều, kng m cn tr gây ách tc dòng chy trong quá trình
thi công và trong a lt, bão
18
64.
Cấp Giấy phép đ vt liu, đào
ao, giếng i sông tn địa bàn
tnh Thanh Hóa.
(1.006669)
Cp tnh Thu lợi
-
Quy
ế
t đ
nh c
a c
p có th
m quy
n v
ch
trương đ
u tư, phê
duyt d án đu tư có ln quan đến đ vt liu, đào ao, giếng
bãi sông
- Quyết đnh ca cp có thm quyn phê duyt thiết kế bn v thi
ng - d toán ng trình i vi d án thc hin 2 bước); Quyết
đnh ca cp thm quyn phê duyt báo cáo kinh tế k thut
(đi vi d án thc hin 1 bước)
- Ý kiến bng văn bn ca các cp, c ngành ln quan v ng
trình, d án gm: Tài liu kho sát đa nh, đa cht; bn thuyết
minh và các bn v k thut
- Tài liu tính toán v nh hưởng củang trình đến thoát lũ,
dòng chy, lòng sông, b sông và an toàn đê điu đã được
quan chức ng có cách pp nhân thẩm đnh bng văn bn
(đi vi hot đông xây dựng ng ng, i sông)
- Quyết định ca cp có thm quyn phê duyt kết qu đu thu
hoc ch đnh thu thi ng công tnh.
- Tiến đ thi ng đã được cp có thm quyn p duyt
65.
Cấp Giấy phép nạo vét luồng,
lch trong phm vi bảo v đê
điu tn địa n tnh Thanh
Hóa.
(1.006668)
Cp tnh Thu lợi
-
Quy
ế
t đ
nh c
a c
p có th
m quy
n v
ch
trương đ
u tư, phê
duyt d án đầu tư nạo vét lung, lch trong phm vi bo v đê
điu
- Quyết đnh ca cp có thm quyn phê duyt thiết kế bn v thi
ng - d toán ng trình i vi d án thc hin 2 bước); Quyết
đnh ca cp thm quyn phê duyt báo cáo kinh tế k thut
(đi vi d án thc hin 1 bước)
- Quyết định ca cp có thm quyn phê duyt kết qu đu thu
hoc ch đnh thu thi công công tnh
- Tiến đ thi ng đã được cp có thm quyn p duyt
- Văn bản cam kết ca n thu thi công v thc hin theo đúng
19
gi
y cho phép c
a UBND t
nh v
ch
p hànhc quy đ
nh c
a
Lut đê điu và chu trách nhim bo đm an toàn cho ng tnh
đê điều, kng m cn tr gây ách tc dòng chy trong quá trình
thi công và trong a lt, bão
66.
Cấp Giấy phép s dụng đê,
bảo v đê, cng qua đê làm nơi
neo đậu tàu, thuyn, bè, mảng
trên địa n tỉnh Thanh Hoá
(1.006666)
Cp tnh Thu lợi
-
Quy
ế
t đ
nh c
a c
p có th
m quy
n v
ch
trương đ
u tư, phê
duyt d án đầu tư sử dụng đê, kè bo v đê, cng qua đê làm nơi
neo đu tàu, thuyn, bè, mng.
- Quyết đnh ca cp có thm quyn phê duyt thiết kế bn v thi
ng - d toán ng trình i vi d án thc hin 2 bước); Quyết
đnh ca cp thm quyn phê duyt báo cáo kinh tế k thut
(đi vi d án thc hin 1 bước)
- Ý kiến bng văn bản ca các cp, c ngành ln quan v ng
trình, d án gm: Tài liu kho sát đa hình, địa cht (bao gm
báo cáo kết qu kho sát, biên bn nghim thu kết qu kho sát và
c bn v như Bình đồ hin trng, Ct dc, Ct ngang...); bn
thuyết minh và các bn v k thut
- Tài liu tính toán v nh hưởng củang trình đến thoát lũ,
dòng chy, ng sông, b sông và an toàn đê điu đã được cơ
quan chức ng có cách pp nhân thẩm đnh bng văn bn
(đi vi hot đông xây dựng ng ng, i ng)
- Quyết định ca cp có thm quyn phê duyt kết qu đu thu
hoc ch đnh thu thi công công tnh.
- Tiến đ thi ng đã được cp có thm quyn p duyt
- Văn bản cam kết ca n thu thi công v thc hin theo đúng
giy cho phép ca UBND tnh v chp hànhc quy định ca
Lut đê điu và chu trách nhim bo đm an toàn cho ng tnh
đê điều, kng m cn tr gây ách tc dòng chy trong quá trình
thi công và trong a lt, bão
20
67.
Thc hiện cnh sách h trđi
với những người hot động
không chuyên trách thôi đảm
nhim chức danh sau khi sáp
nhập đ tnh lập thôn, t dân
ph mới
(1.006545)
Cp
Chính
quyền địa
phương
Các loi giy t, i liu (nếu có) chng minh thi gian, q tnh
đm nhim chức danh người hoạt đng không chuyên trách
thôn, t dân ph (lý lch ca cá nn, h sơ Đng viên, danh sách
chi tr ph cp, quyết định phê duyt, công nhn kết qu bu
cử…)
68.
Th tục nh chính liên thông
trong cấp điện qua lưới điện
trung áp trên địa bàn tỉnh Thanh
Hóa đối với công trình có tng
công sut trạm biến áp nh hơn
hoặc bằng 2.000 kVA.
(1.005739)
Cp
huyn
Điện
Không
69.
Th tục nh chính liên thông
trong cấp điện qua lưới điện
trung áp trên địa bàn tỉnh Thanh
Hóa đối với công trình có tng
công suất trạm biến áp lớn hơn
2.000 kVA.
(1.005687)
Cp
huyn
Điện Không

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4730/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thành phần hồ sơ phải số hóa của các thủ tục hành chính đặc thù thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×