• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 439/QĐ-UBND Gia Lai 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 07/05/2025 10:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 439/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Rah Lan Chung
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Ký kết và thực hiện Thỏa thuận quố​c tế trong hệ thống hành chính Nhà nước tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Ngoại giao

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 439/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 439/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 439/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Gia Lai, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic ng bố thủ tục nh chính nội b được sa đổi, b sung
trong nh vực kết và thực hiện Tha thuận quốc tế trong
hthng hành cnh nhà ớc tỉnh Gia Lai
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn cLuật Tchức chính quyn địa phương ny ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghquyết số 76/NQ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Chính phủ ban
hành Chương trình tng thể cải cách nh chính n c giai đoạn 2021-2030;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ
tướng Chính phủ ban nh Kế hoạch soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính
nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Kế hoch số 3031/KH-UBND ny 23 tng 12m 2022 ca Ủy ban
nhân n tỉnh Gia Lai về rà st, đơn giản hóa thtục nh cnh ni btrong hệ
thống hành chính n nưc giai đoạn 2022-2025 trên địa n tỉnh Gia Lai;
Căn cứ Quyết định số 3033/QĐ-BNG ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ
Ngoại giao về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các quan hành
chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Ngoại giao;
Căn cứ Nghị quyết số 477/NQ-HĐND ngày 01 tháng 3 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Gia Lai về việc thành lập, tổ chức lại các quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai;
Căn cứ Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2025 của
UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn
phòng UBND tỉnh Gia Lai;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 09 thủ tục hành chính nội bộ được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực kết thực hiện Thỏa thuận quốc tế thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà ớc của y ban nhân dân tỉnh Gia Lai (Phụ lục kèm theo).
439
06
05
2
Điều 2. Hiệu lực thi nh
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Bãi bỏ các thủ tục hành chính từ số thứ tự 51-59 Phần I mục số XI Phần
II của Phụ lục thủ tục hành chính nội bộ ban hành kèm theo Quyết định số
799/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2024 của UBND tỉnh Gia Lai về vic công
bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước tỉnh Gia Lai.
Điều 3. Chánh n phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng c s, ban,
ngành; Chtịch y ban nhân dân các huyện, th, tnh phố; Chtịch Ủy ban nhân
n các xã, phường, thị trấn c tổ chức, cá nhân có ln quan chịu tch nhiệm
thi nh Quyết định y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Cục KSTTHC-VPCP;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CVP UBND tỉnh;
- Công an tỉnh;
- Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh;
- Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh;
- Phòng Ngoại vụ - VP UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NC, NV.
CHỦ TỊCH
Rah Lan Chung
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG TỈNH GIA LAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Tên thủ tục hành
chính
Lĩnh vực
Cơ quan thực hiện
Thủ tục kết thỏa
thuận quốc tế (TTQT)
nhân danh quan cấp
Sở
Quản nhà nước về
kết thực hiện
thỏa thuận quốc tế
- quan trực tiếp thực
hiện: Các đơn vị thuộc
UBND tỉnh.
- quan trình: n
phòng UBND tỉnh.
Thủ tục kết thỏa
thuận quốc tế (TTQT)
nhân danh UBND cấp
huyện
Quản nhà nước về
kết thực hiện
thỏa thuận quốc tế
- quan trực tiếp thực
hiện: UBND cấp huyện.
- quan trình: n
phòng UBND tỉnh.
Thủ tục kết thỏa
thuận quốc tế (TTQT)
nhân danh UBND cấp
biên giới
Quản nhà nước về
kết thực hiện
thỏa thuận quốc tế
- quan trực tiếp thực
hiện: UBND cấp huyện,
cấp xã.
- quan trình: n
phòng UBND tỉnh.
Thủ tục sửa đổi, bổ sung,
gia hn thỏa thuận quốc
tế (TTQT) nhân danh
quan cấp Sở
Quản nhà nước về
kết thực hiện
thỏa thuận quốc tế
- quan trực tiếp thực
hiện: Các đơn vị thuộc
UBND tỉnh.
- quan trình: n
phòng UBND tỉnh.
Thủ tục sửa đổi, bổ sung,
gia hn thỏa thuận quốc
tế (TTQT) nhân danh
UBND cấp huyện
Quản nhà nước về
kết thực hiện
thỏa thuận quốc tế
- quan trực tiếp thực
hiện: UBND cấp huyện.
- quan trình: n
phòng UBND tỉnh.
Thủ tục sửa đổi, bổ sung,
gia hn thỏa thuận quốc
tế (TTQT) nhân danh
UBND cấp xã biên giới
Quản nhà nước về
kết thực hiện
thỏa thuận quốc tế
- quan trực tiếp thực
hiện: UBND cấp huyện,
cấp xã.
- quan trình: n
phòng UBND tỉnh.
Thủ tục chấm dứt hiệu
lực, rút khỏi, tạm đình
chỉ thực hiện thỏa thuận
quốc tế (TTQT) nhân
Quản nhà nước về
kết thực hiện
thỏa thuận quốc tế
- quan trực tiếp thực
hiện: Các đơn vị thuộc
UBND tỉnh.
- quan trình: n
439
06
05
2
Tên thủ tục hành
chính
Lĩnh vực
Cơ quan thực hiện
danh cơ quan cấp Sở
phòng UBND tỉnh.
Thủ tục chấm dứt hiệu
lực, rút khỏi, tạm đình
chỉ thực hiện thỏa thuận
quốc tế (TTQT) nhân
danh UBND cấp huyện
Quản nhà nước về
kết thực hiện
thỏa thuận quốc tế
- quan trực tiếp thực
hiện: UBND cấp huyện.
- quan trình n
phòng UBND tỉnh.
Thủ tục chấm dứt hiệu
lực, rút khỏi, tạm đình
chỉ thực hiện thỏa thuận
quốc tế (TTQT) nhân
danh UBND cấp xã biên
giới
Quản nhà nước về
kết thực hiện
thỏa thuận quốc tế
- quan trực tiếp thực
hiện: UBND cấp huyện,
cấp xã.
- quan trình: n
phòng UBND tỉnh.
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục kết thothuận quốc tế (TTQT) nhân danh quan cấp S
a. Trình tự thực hiện
Bước 1: Trước khi tiến hành ký kết TTQT, cơ quan đề xuất ký kết TTQT lấy
ý kiến bằng văn bản của quan, đơn vị tham mưu về công tác ngoại vụ thuộc
UBND cấp tỉnh (Văn phòng UBND tỉnh), các cơ quan cấp Sở có liên quan trực tiếp
đến TTQT đó các quan khác liên quan, đồng thời, cơ quan đề xuất trình
Chủ tịch UBND tỉnh lấy thêm ý kiến của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Tài chính
trong trường hợp TTQT nội dung liên quan đến quốc phòng, an ninh, đầu thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Tài chính theo đúng quy định
hiện hành.
Bước 2: Các cơ quan được lấy ý kiến trả lời bằng văn bản trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
Bước 3: Cơ quan đề xuất ký kết TTQT tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến và
gửi hồ sơ đề xuất ký kết TTQT hoàn thiện cho Văn phòng UBND tỉnh.
Bước 4: Văn phòng UBND tỉnh kiểm tra, soát hồ trình Chủ tịch
UBND tỉnh xem xét, quyết định; trong trường hợp xét thấy hồ thỏa thuận quốc tế
có nội dung phức tạp, nhạy cảm về đối ngoại, Văn phòng UBND tỉnh trình Chủ tịch
UBND tỉnh lấy thêm ý kiến của Bộ Ngoại giao theo quy định.
Bước 5: Chủ tịch UBND tỉnh quyết định bằng văn bản về việc ký kết TTQT.
Bước 6: Người đứng đầu quan cấp Stiến hành kết hoặc ủy quyền bằng
văn bản cho người khác ký TTQT.
Bước 7: Sau khi ký kết TTQT, cơ quan cấp Sở báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh
bằng văn bản, đồng thời gi Văn phòng UBND tỉnh bản sao TTQT để thông báo
theo quy định trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày TTQT được ký kết.
3
b. Cách thức thực hiện:
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Văn phòng UBND tỉnh tại địa
chỉ số 02 Trần Phú, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
- Hoặc gửi qua phần mềm hệ thống quản lý văn bản và điều hành.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Văn bản đề xuất về việc ký kết TTQT.
- Ý kiến bằng văn bản của các cơ quan, tổ chức liên quan.
- Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của cơ quan, tổ chức liên quan.
- Dự thảo văn bản TTQT bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài, trường hợp
TTQT chỉ văn bản bằng tiếng nước ngoài thì phải bản dịch tiếng Việt kèm
theo.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết:
- Văn phòng UBND tỉnh: 05 (năm) ngày làm việc kể tngày nhận đủ hồ
hợp lệ (đối với hồ thông thường); 20 (hai mươi) ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ (đối với hồ sơ có nội dung phức tạp, nhạy cảm về đối ngoại).
- UBND tỉnh: 05 ngày làm việc.
đ. Đối tưng thc hiện thtc hành chính: Cơ quan cấp Sở đề xuất thực hiện
ký kết TTQT.
e. Cơ quan giải quyết thtục hành chính:
- quan, nời thẩm quyền quyết định: Chtịch UBND tỉnh.
- quan tham mưu: Văn phòng UBND tỉnh.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản TTQT đã được ký kết.
h. Phí, lệ phí: Không quy định.
i. Mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Thỏa thuận Quốc tế số 70/2020/QH14 ngày 13 tng 11 năm 2020 của
Quốc hội.
- Nghị định số 64/2021/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ về
kết thực hiện thỏa thuận quốc tế nhân danh tổng cục, cục thuộc bộ, quan
ngang bộ; quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân n
cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp khu vực biên giới; quan cấp tỉnh của tổ chức.
2. Thủ tục ký kết thỏa thuận quốc tế (TTQT) nhân danh Ủy ban nhân
dân cấp huyện
a. Trình tự thực hiện:
Bước 1: UBND cấp huyện đề xuất ký kết TTQT lấy ý kiến bằng văn bản ca
Văn phòng UBND tỉnh, các quan cấp Scó liên quan trực tiếp đến TTQT và các
cơ quan khác có liên quan; đồng thời đề xuất trình Chủ tịch UBND tỉnh lấy thêm ý
4
kiến của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Tài chính trong trường hợp TTQT có nội
dung liên quan đến quốc phòng, an ninh, đầu tư thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc
phòng, Bộ Công an, Bộ Tài chính theo đúng quy định hiện hành.
Bước 2: Các cơ quan được lấy ý kiến trả lời bằng văn bn trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
Bước 3: UBND cấp huyện tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến gửi hồ
đề xuất ký kết TTQT hoàn thiện cho Văn phòng UBND tỉnh.
Bước 4: Văn phòng UBND tỉnh kiểm tra, soát hồ trình Chủ tịch
UBND tỉnh xem xét, quyết định; trong trường hợp xét thấy hồ sơ TTQT nội dung
phức tạp, nhạy cảm về đối ngoại, Văn phòng UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh
lấy thêm ý kiến của Bộ Ngoại giao theo quy định.
Bước 5: Ch tịch UBND tỉnh quyết định bằng n bản vviệc kết TTQT.
Bước 6: Chtịch UBND cấp huyện tiến hành kết hoặc ủy quyền bằng văn
bản cho một người khác TTQT.
Bước 7: Sau khi kết TTQT, UBND cấp huyện báo cáo Chủ tịch UBND
tỉnh bằng văn bản, đồng thời gửi Văn phòng UBND tỉnh bản sao TTQT để thông
báo trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày TTQT được ký kết.
b. Cách thức thực hiện:
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ u chính tới Văn phòng UBND tỉnh tại địa
chỉ số 02 Trần Phú, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
- Hoặc gửi qua phần mềm hệ thống quản lý văn bản và điều hành.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Văn bản đề xuất về việc ký kết TTQT.
- Ý kiến bằng văn bản của các cơ quan, tổ chức liên quan.
- Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của cơ quan, tổ chức liên quan.
- Dthảo văn bn TTQT bằng tiếng Việt tiếng nước ngoài, tng hợp TTQT
chỉ có văn bn bằng tiếng nước ngoài tphải có bản dịch tiếng Việt kèm theo.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
d. Thời hạn giải quyết:
- Văn phòng UBND tỉnh: 05 (năm) ngày làm việc kể tngày nhận đủ hồ
hợp lệ (đối với hồ thông thường); 20 (hai mươi) ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ (đối với hồ sơ có nội dung phức tạp, nhạy cảm về đối ngoại).
- UBND tỉnh: 05 ngày làm việc.
đ. Đối tượng thực hin th tc hành chính: UBND cấp huyện.
e. Cơ quan giải quyết thủ tục hành cnh:
- quan, nời thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh.
- quan tham mưu: Văn phòng UBND tỉnh.
g. Kết quả thực hiện thủ tục nh chính: Văn bản thỏa thuận quốc tế đã
được ký kết.
5
h. Phí, lệ phí: Không quy định.
i. Mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Thỏa thuận Quốc tế số 70/2020/QH14 ngày 13 tng 11 năm 2020 của
Quốc hội.
- Nghị định số 64/2021/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ về
kết thực hiện thỏa thuận quốc tế nhân danh tổng cục, cục thuộc bộ, quan
ngang bộ; quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân n
cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp khu vực biên giới; quan cấp tỉnh của tổ chức.
3. Thủ tục kết thỏa thuận quốc tế (TTQT) nhân danh Ủy ban nhân
dân cấp xã biên giới
a. Trình tự thực hiện:
Bước 1: UBND cấp biên giới đề xuất ký kết TTQT lấy ý kiến bằng văn
bản của UBND cấp huyện.
Bước 2: UBND cấp huyện cho ý kiến bằng văn bản và gi hồ đề xuất
TTQT cho Văn phòng UBND tỉnh trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ.
Bước 3: Văn phòng UBND tỉnh lấy ý kiến bằng văn bản của Công an tỉnh,
Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, quan cấp Sở
liên quan trực tiếp và các cơ quan khác có liên quan trước khi trình Chủ tịch UBND
tỉnh xem xét, quyết định. Trong trường hợp xét thấy hồ sơ TTQT có nội dung phức
tạp, nhạy cảm về đối ngoại, Văn phòng UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh lấy
thêm ý kiến của Bộ Ngoại giao theo quy định.
Bước 4: Các cơ quan được lấy ý kiến trả lời bằng văn bn trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
Bước 5: n phòng UBND tnh tng hợp, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Bước 6: Ch tịch UBND tỉnh quyết định bằng n bn vviệc kết TTQT.
Bước 7: Chủ tịch UBND cấp biên giới tiến hành kết hoặc ủy quyền
bằng văn bản cho một người khác ký TTQT.
Bước 8: Sau khi ký kết TTQT, UBND cấp biên giới báo cáo Chủ tịch
UBND cấp huyện bằng văn bản, kèm theo bản sao TTQT trong thời hạn 15 ngày kể
từ ngày TTQT được ký kết.
Bước 9: UBND cấp huyện gửi Văn phòng UBND tỉnh bản sao TTQT trong
thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo của UBND xã biên giới.
b. Cách thức thực hiện:
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ u chính tới Văn phòng UBND tỉnh tại địa
chỉ số 02 Trần Phú, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
- Hoặc gửi qua phần mềm hệ thống quản lý văn bản và điều hành.
6
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Văn bản đề xuất về việc ký kết TTQT.
- Ý kiến bằng văn bản của các cơ quan, tổ chức liên quan.
- Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của cơ quan, tổ chức liên quan.
- Dự thảo văn bản thỏa thuận quốc tế bằng tiếng Việt tiếng nước ngoài.
Trường hợp thoả thuận quốc tế chỉ có văn bản bằng tiếng nước ngoài thì phải bản
dịch tiếng Việt kèm theo.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
d. Thời hạn giải quyết:
- Văn phòng UBND tỉnh: 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp l(đối với hồ sơ thông thường); 30 (ba ơi) ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ (đối với hồ sơ có nội dung phức tạp, nhạy cảm về đối ngoại).
- UBND tỉnh: 05 ngày làm việc.
đ. Đối tượng thực hin th tc hành chính: UBND cấp huyện.
e. Cơ quan giải quyết thủ tục hành cnh:
- quan, nời thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh.
- quan tham mưu: Văn phòng UBND tỉnh.
- quan phối hợp: Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh, Bộ Chỉ
huy quân sự tỉnh, cơ quan cấp Sở có liên quan trực tiếp c cơ quan khác liên
quan.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản TTQT đã được ký kết.
h. Phí, lệ phí: Không quy định.
i. Mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp của thtục hành chính:
- Luật Thỏa thuận Quốc tế số 70/2020/QH14 ngày 13 tng 11 năm 2020 của
Quốc hội.
- Nghị định số 64/2021/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ về
kết thực hiện thỏa thuận quốc tế nhân danh tổng cục, cục thuộc bộ, quan
ngang bộ; quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân n
cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp khu vực biên giới; quan cấp tỉnh của tổ chức.
4. Thtục sửa đổi, bổ sung, gia hạn thỏa thuận quốc tế (TTQT) nhân danh
quan cấp S
a. Trình tự thực hiện:
Bước 1: quan đề xuất sửa đổi, bổ sung, gia hạn TTQT lấy ý kiến bng văn
bản của Văn phòng UBND tỉnh, các quan cấp Sliên quan trực tiếp đến TTQT
các cơ quan khác liên quan; đồng thời đề xuất trình Chủ tịch UBND tỉnh lấy
thêm ý kiến của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Tài chính trong trường hợp đề
xuất sửa đổi, bổ sung, gia hạn TTQT nội dung liên quan đến quốc phòng, an ninh,
7
đầu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Tài chính theo
đúng quy định hiện hành.
Bước 2: Các cơ quan, đơn vị được lấy ý kiến trả lời bằng văn bản về đề xuất
sửa đổi, bổ sung, gia hạn TTQT trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đ
hồ sơ.
Bước 3: Cơ quan đề xuất tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến và gửi hồ sơ đề
xuất ký kết TTQT hoàn thiện cho Văn phòng UBND tỉnh.
Bước 4: Văn phòng UBND tỉnh kiểm tra, soát trình Chủ tịch UBND tỉnh
xem xét, quyết định về việc cho phép sửa đổi, bổ sung, gia hạn TTQT; trong trường
hợp xét thấy hồ sơ TTQT có nội dung phức tạp, nhạy cảm về đối ngoại, Văn phòng
UBND tỉnh tnh Chủ tịch UBND tỉnh lấy thêm ý kiến của Bộ Ngoại giao theo quy
định.
Bước 5: Chủ tịch UBND tỉnh quyết định bằng văn bản về việc sửa đổi, bổ
sung, gia hạn TTQT.
Bước 6: quan cấp Sở thông báo bằng văn bản cho Văn phòng UBND tỉnh,
kèm theo bản sao TTQT sửa đổi, bổ sung, gia hạn trong thời hạn 15 ngày làm việc
kể từ ngày việc sửa đi, bổ sung, gia hạn có hiệu lực.
b. Cách thức thực hiện:
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ u chính tới Văn phòng UBND tỉnh tại địa
chỉ số 02 Trần Phú, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
- Hoặc gửi qua phần mềm hệ thống quản lý văn bản và điều hành.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Văn bản đề xuất về việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn TTQT.
- Ý kiến bằng văn bản của các cơ quan, tổ chức liên quan.
- Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của cơ quan, tổ chức liên quan.
- Dự thảo văn bản sửa đổi, bsung, gia hạn TTQT bằng tiếng Việt tiếng
nước ngoài, trường hợp TTQT chỉ có văn bản bằng tiếng nước ngoài thì phải bản
dịch tiếng Việt kèm theo.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết:
- Văn phòng UBND tỉnh: 05 (năm) ngày làm việc kể tngày nhận đủ hồ
hợp lệ (đối với hồ thông thường); 20 (hai mươi) ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ (đối với hồ sơ có nội dung phức tạp, nhạy cảm về đối ngoại).
- UBND tỉnh: 05 ngày làm việc.
đ. Đối tưng thc hiện thtc hành chính: Cơ quan cấp Sở đề xuất thực hiện
ký kết thỏa thuận quốc tế.
e. Cơ quan giải quyết thủ tục hành cnh:
- quan, nời thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh.
- quan tham mưu: Văn phòng UBND tỉnh.
8
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản TTQT đã được sửa đổi,
bổ sung, gia hạn.
h. Phí, lệ phí: Không quy định.
i. Mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp của thtục hành chính:
- Luật Thỏa thuận Quốc tế số 70/2020/QH14 ngày 13 tng 11 năm 2020 của
Quốc hội.
- Nghị định số 64/2021/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ về
kết thực hiện thỏa thuận quốc tế nhân danh tổng cục, cục thuộc bộ, quan
ngang bộ; quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân n
cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp khu vực biên giới; quan cấp tỉnh của tổ chức.
5. Thtục sửa đổi, bổ sung, gia hạn thỏa thuận quốc tế (TTQT) nhân danh
Ủy ban nhân dân cấp huyện
a. Trình tự thực hiện
Bước 1: UBND cấp huyện đề xuất sửa đổi, bổ sung, gia hạn TTQT lấy ý kiến
bằng văn bản của Văn phòng UBND tỉnh, các cơ quan cấp Sở có liên quan trực tiếp
đến TTQT các quan khác liên quan; đồng thời, đề xuất trình Chủ tịch UBND
tỉnh lấy thêm ý kiến của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Tài chính trong trường
hợp đề xuất sửa đổi, bổ sung, gia hạn TTQT có nội dung liên quan đến quốc phòng,
an ninh, đầu thuộc phạm vi quản của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ i
chính theo đúng quy định hiện hành.
Bước 2: Các cơ quan được lấy ý kiến trả lời bằng văn bn trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
Bước 3: UBND cấp huyện đề xuất sửa đổi, bổ sung, gia hạn TTQT tổng hợp,
giải trình, tiếp thu ý kiến và gửi hồ sơ đề xuất sửa đổi, bổ sung, gia hạn TTQT hoàn
thiện cho Văn phòng UBND tỉnh.
Bước 4: Văn phòng UBND tỉnh kiểm tra, soát trình Chủ tịch UBND tỉnh
xem xét, quyết định việc cho phép sửa đổi, bổ sung, gia hạn TTQT; trong trường
hợp xét thấy hồ sơ TTQT có nội dung phức tạp, nhạy cảm về đối ngoại, Văn phòng
UBND tỉnh tnh Chủ tịch UBND tỉnh lấy thêm ý kiến của Bộ Ngoại giao theo quy
định.
Bước 5: Chủ tịch UBND tỉnh quyết định bằng văn bản v việc sửa đổi, bổ
sung, gia hạn TTQT.
Bước 6: UBND cấp huyện thông báo bằng văn bản cho Văn phòng UBND
tỉnh, kèm theo bản sao TTQT sửa đổi, bổ sung, gia hạn trong thời hạn 15 ngày làm
việc kể từ ngày việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn có hiệu lực.
b. Cách thức thực hiện:
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ u chính tới Văn phòng UBND tỉnh tại địa
chỉ số 02 Trần Phú, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
9
- Hoặc gửi qua phần mềm hệ thống quản lý văn bản và điều hành.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ
- Văn bản đề xuất về việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn TTQT.
- Ý kiến bằng văn bản của các cơ quan, tổ chức liên quan.
- Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của cơ quan, tổ chức liên quan.
- Dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung, gia hạn thỏa thuận quốc tế bằng tiếng Việt
tiếng nước ngoài, trường hợp TTQT chỉ văn bản bằng tiếng nước ngoài thì
phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
d. Thời hạn giải quyết:
- Văn phòng UBND tỉnh: 05 (năm) ngày làm việc kể tngày nhận đủ hồ
hợp lệ (đối với hồ thông thường); 20 (hai mươi) ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ (đối với hồ sơ có nội dung phức tạp, nhạy cảm về đối ngoại).
- UBND tỉnh: 05 ngày làm việc.
đ. Đối tượng thực hin th tc hành chính: UBND cp huyn.
e. Cơ quan giải quyết thủ tục hành cnh:
- quan, nời thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh.
- quan tham mưu: Văn phòng UBND tỉnh.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản ca Chủ tịch UBND tỉnh
về việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn TTQT.
h. Phí, lệ phí: Không quy định.
i. Mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp của thtục hành chính:
- Luật Thỏa thuận Quốc tế số 70/2020/QH14 ngày 13 tháng 11 năm 2020 của
Quốc hội.
- Nghị định số 64/2021/-CP ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ về
kết thực hiện thỏa thuận quốc tế nhân danh tổng cục, cục thuộc bộ, quan
ngang bộ; quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân n
cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp khu vực biên giới; quan cấp tỉnh của tổ chức.
6. Thủ tục sửa đổi, bổ sung, gia hạn TTQT nhân danh Ủy ban nhân dân
cấp cấp xã biên giới
a. Trình tự thực hiện:
Bước 1: UBND cấp xã biên giới đề xuất sửa đổi, bổ sung, gia hạn TTQT lấy
ý kiến bằng văn bản của UBND cấp huyện.
Bước 2: Trong thời hạn 07 ngày làm việc ktừ ngày nhận đủ hồ hợp lệ,
UBND cấp huyện cho ý kiến bằng văn bản gửi hồ đề xuất sửa đổi, bổ sung,
gia hạn TTQT cho Văn phòng UBND tỉnh.
10
Bước 3: Văn phòng UBND tỉnh lấy ý kiến bằng văn bản của Công an tỉnh,
Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, quan cấp Sở
liên quan trực tiếp và các cơ quan khác có liên quan trước khi trình Chủ tịch UBND
tỉnh xem xét, quyết định. Trong trường hợp xét thấy hồ sơ TTQT có nội dung phức
tạp, nhạy cảm về đối ngoại, Văn phòng UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh lấy
thêm ý kiến của Bộ Ngoại giao theo quy định.
Bước 4: Các cơ quan được lấy ý kiến trả lời bằng văn bn trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
Bước 5: n phòng UBND tnh tng hợp, trình UBND tỉnh xem xét, quyết đnh.
Bước 6: Chủ tịch UBND tỉnh quyết định bằng văn bản về việc sửa đổi, bổ
sung, gia hạn TTQT.
Bước 7: UBND cấp xã biên giới thông báo bằng văn bn cho UBND cấp
huyện về việc TTQT sửa đổi, bổ sung, gia hạn, kèm theo bản sao TTQT trong thời
hạn 15 ngày kể từ ngày việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn có hiệu lực.
Bước 8: UBND cấp huyện thông báo Văn phòng UBND tỉnh bằng văn bản,
kèm theo bản sao TTQT đã được sửa đổi, bổ sung, gia hạn trong thời hạn 07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo của UBND xã biên giới.
b. Cách thức thực hiện:
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ u chính tới Văn phòng UBND tỉnh tại địa
chỉ số 02 Trần Phú, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
- Hoặc gửi qua phần mềm hệ thống quản lý văn bản và điều hành.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ
- Văn bản đề xuất về việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn TTQT.
- Ý kiến bằng văn bản của các cơ quan, tổ chức liên quan.
- Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của cơ quan, tổ chức liên quan.
- Dự thảo văn bản sửa đổi, bsung, gia hạn TTQT bằng tiếng Việt tiếng
nước ngoài, trường hợp TTQT chỉ có văn bản bằng tiếng nước ngoài thì phải bản
dịch tiếng Việt kèm theo.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
d. Thời hạn giải quyết:
- Văn phòng UBND tỉnh: 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp l(đối với hồ sơ thông thường); 30 (ba mươi) ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ (đối với hồ sơ có nội dung phức tạp, nhạy cảm về đối ngoại).
- UBND tỉnh: 05 ngày làm việc.
đ. Đối ng thc hiện thtục hành chính: UBND cp huyn nơi có UBND cp
xã biên gii đề xuất thc hiện sửa đổi, bổ sung, gia hạn TTQT.
e. Cơ quan giải quyết thủ tục hành cnh:
- quan, nời thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh.
- quan tham mưu: Văn phòng UBND tỉnh.
11
- quan phối hợp: Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh, Bộ Chỉ
huy quân sự tỉnh, cơ quan cấp Sở có liên quan trực tiếp c cơ quan khác liên
quan.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản TTQT được sửa đổi, b
sung, gia hn.
h. Phí, lệ phí: Không quy định.
i. Mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp của thtục hành chính:
- Luật Thỏa thuận Quốc tế số 70/2020/QH14 ngày 13 tháng 11 năm 2020 của
Quốc hội.
- Nghị định số 64/2021/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ về
kết thực hiện thỏa thuận quốc tế nhân danh tổng cục, cục thuộc bộ, quan ngang
bộ; quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện;
Ủy ban nn dân cấp xã ở khu vực biên giới; cơ quan cấp tỉnh của tổ chức.
7. Thủ tục chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện thỏa thuận
quốc tế (TTQT) nhân danh cơ quan cấp Sở
a. Trình tự thực hiện
Bước 1: Cơ quan đề xuất chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện
TTQT lấy ý kiến bằng văn bản của Văn phòng UBND tỉnh, các cơ quan cấp S
liên quan trực tiếp đến TTQT các quan khác liên quan; đồng thời đề xuất
trình Chủ tịch UBND tỉnh lấy thêm ý kiến của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Tài
chính trong trường hợp đề xuất chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện
TTQT nội dung liên quan đến quốc phòng, an ninh, đầu tư thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Tài chính theo đúng quy định hiện hành.
Bước 2: Các cơ quan được lấy ý kiến trả lời bằng văn bản trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
Bước 3: Cơ quan đề xuất chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện
TTQT tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến và gửi hồ đề xuất chấm dứt hiệu lực,
rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT hoàn thiện cho Văn phòng UBND tỉnh.
Bước 4: Văn phòng UBND tỉnh kiểm tra, soát trình Chủ tịch UBND tỉnh
xem xét, quyết định; trong trường hợp xét thấy hồTTQT nội dung phức tạp,
nhạy cảm về đối ngoại, Văn phòng UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh lấy thêm
ý kiến của Bộ Ngoại giao theo quy định.
Bước 5: Chủ tịch UBND tỉnh quyết định bằng văn bản về việc chấm dứt hiệu
lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT.
Bước 6: quan cấp Sthông báo bng văn bản cho Văn phòng UBND tỉnh,
kèm theo bản sao thông báo việc chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện
TTQT trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày việc chấm dứt hiệu lực, rút khỏi,
tạm đình chỉ thực hiện có hiệu lực.
12
b. Cách thức thực hiện:
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ u chính tới Văn phòng UBND tỉnh tại địa
chỉ số 02 Trần Phú, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
- Hoặc gửi qua phần mềm hệ thống quản lý văn bản và điều hành.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- n bn đ xuất về việc chấm dứt hiu lc, rút khi, tạm đình chỉ thc hiện TTQT.
- Ý kiến bằng văn bản của các cơ quan, tổ chức liên quan.
- Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của cơ quan, tổ chức liên quan.
- Dự thảo văn bản chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT
bằng tiếng Việt tiếng nước ngoài, trường hợp TTQT chỉ văn bản bằng tiếng
nước ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết:
- Văn phòng UBND tỉnh: 05 (năm) ngày làm việc kể tngày nhận đủ hồ
hợp lệ (đối với hồ thông thường); 20 (hai mươi) ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ (đối với hồ sơ có nội dung phức tạp, nhạy cảm về đối ngoại).
- UBND tỉnh: 05 ngày làm việc.
đ. Đi tưng thc hin thủ tục hành chính: quan cấp Sở đề xuất việc
kết thỏa thuận quốc tế.
e. Cơ quan giải quyết thủ tục hành cnh:
- quan, nời thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh.
- quan tham mưu: Văn phòng UBND tỉnh.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: n bản thỏa thuận quốc tế đã được
chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện.
h. Phí, lệ phí: Không quy định.
i. Mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp của thtục hành chính:
- Luật Thỏa thuận Quốc tế số 70/2020/QH14 ngày 13 tháng 11 năm 2020 của
Quốc hội.
- Nghị định số 64/2021/-CP ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ về
kết thực hiện thỏa thuận quốc tế nhân danh tổng cục, cục thuộc bộ, quan
ngang bộ; quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân n
cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp khu vực biên giới; quan cấp tỉnh của tổ chức.
8. Thủ tục chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện thỏa thuận
quốc tế (TTQT) nhân danh UBND cấp huyện
a. Trình tự thực hiện
ớc 1: UBND cấp huyện đề xuất chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chthực
hiện TTQT lấy ý kiến bằng n bản của Văn phòng UBND tỉnh, c cơ quan cấp S
13
liên quan trực tiếp đến TTQT và c quan khác liên quan; đồng thời đ xut trình
Chủ tịch UBND tỉnh lấy thêm ý kiến của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ i chính
trong tờng hợp đề xuất chấm dứt hiệu lực, t khỏi, tạm đình chthực hiện TTQT có
nội dung liên quan đến quốc phòng, an ninh, đầu thuộc phạm vi quản của Bộ Quốc
phòng, BCông an, Bộ Tài chính theo đúng quy định hiện nh.
Bước 2: Các cơ quan được lấy ý kiến trả lời bằng văn bn trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
ớc 3: UBND cấp huyện đề xuất chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chthực
hiện TTQT tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến gửi h đề xuất chấm dứt hiệu lực,
t khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT hoàn thiện chon phòng UBND tỉnh.
Bước 4: Văn phòng UBND tỉnh kiểm tra, soát trình Chủ tịch UBND tỉnh
xem xét, quyết định; trong trường hợp xét thấy hồTTQT nội dung phức tạp,
nhạy cảm về đối ngoại, Văn phòng UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh lấy thêm
ý kiến của Bộ Ngoại giao theo quy định.
Bước 5: Chủ tịch UBND tỉnh quyết định bằng văn bản về việc cho phép chấm
dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT.
Bước 6: UBND cấp huyện thông báo bằng văn bản cho Văn phòng UBND
tỉnh, kèm theo bản sao thông báo việc chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực
hiện TTQT trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày việc chấm dứt hiu lực, rút
khỏi, tạm đình chỉ thực hiện có hiệu lực.
b. Cách thức thực hiện:
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ u chính tới Văn phòng UBND tỉnh tại địa
chỉ số 02 Trần Phú, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
- Hoặc gửi qua phần mềm hệ thống quản lý văn bản và điều hành.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ
- Văn bản đề xuất về việc chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện
thỏa thuận quốc tế.
- Ý kiến bằng văn bản của các cơ quan, tổ chức liên quan.
- Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của cơ quan, tổ chức liên quan.
- Dự thảo văn bản chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT
bằng tiếng Việt tiếng nước ngoài, trường hợp TTQT chỉ văn bản bằng tiếng
nước ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
d. Thời hạn giải quyết:
- Văn phòng UBND tỉnh: 05 (năm) ngày làm việc kể tngày nhận đủ hồ
hợp lệ (đối với hồ thông thường); 20 (hai mươi) ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ (đối với hồ sơ có nội dung phức tạp, nhạy cảm về đối ngoại).
- UBND tỉnh: 05 ngày làm việc.
đ. Đối tượng thực hin th tc hành chính: UBND cp huyn.
14
e. Cơ quan giải quyết thủ tục hành cnh:
- quan, nời thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh.
- quan tham mưu: Văn phòng UBND tỉnh.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản TTQT được chấm dứt
hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện.
h. Phí, lệ phí: Không quy định.
i. Mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp của thtục hành chính:
- Luật Thỏa thuận Quốc tế số 70/2020/QH14 ngày 13 tng 11 năm 2020 của
Quốc hội.
- Nghị định số 64/2021/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ về
kết thực hiện thỏa thuận quốc tế nhân danh tổng cục, cục thuộc bộ, quan
ngang bộ; quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân n
cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp khu vực biên giới; quan cấp tỉnh của tổ chức.
9. Thủ tục chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện thỏa thuận
quốc tế (TTQT) nhân danh UBND cấp xã biên giới
a. Trình tự thực hiện:
Bước 1: UBND cấp biên giới đề xuất chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình
chỉ thực hiện TTQT lấy ý kiến bằng văn bản của UBND cấp huyện.
Bước 2: Trong thời hạn 07 ngày làm việc ktừ ngày nhận đủ hồ hợp lệ,
UBND cấp huyện cho ý kiến bằng văn bản và gửi hồ sơ đề xuất chấm dứt hiệu lực,
rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT cho Văn phòng UBND tỉnh.
Bước 3: Văn phòng UBND tỉnh lấy ý kiến bằng văn bản của Công an tỉnh,
Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, quan cấp Sở
liên quan trực tiếp và các cơ quan khác có liên quan trước khi trình Chủ tịch UBND
tỉnh xem xét, quyết định. Trong trường hợp xét thấy hồ sơ TTQT có nội dung phức
tạp, nhạy cảm về đối ngoại, Văn phòng UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh lấy
thêm ý kiến của Bộ Ngoại giao theo quy định.
Bước 4: Các cơ quan được lấy ý kiến trả lời bằng văn bn trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
Bước 5: Văn phòng UBND tỉnh tổng hợp, trình UBND tỉnh xem xét, quyết
định.
Bước 6: Chủ tịch UBND tỉnh quyết định bằng văn bản về việc chấm dứt hiệu
lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT.
Bước 7: UBND cấp xã biên giới thông báo bằng văn bn cho UBND cấp
huyện về việc chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT trong thời
hạn 15 ngày kể từ ngày việc chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện có
hiệu lực.
15
Bước 8: UBND cấp huyện thông báo bằng văn bn cho Văn phòng UBND
tỉnh, kèm theo bản sao thông báo chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện
TTQT của UBND cấp xã biên giới trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được thông báo của UBND xã biên giới.
b. Cách thức thực hiện:
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ u chính tới Văn phòng UBND tỉnh tại địa
chỉ số 02 Trần Phú, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
- Hoặc gửi qua phần mềm hệ thống quản lý văn bản và điều hành.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ
- Văn bản đề xuất về việc chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện
TTQT.
- Ý kiến bằng văn bản của các cơ quan, tổ chức liên quan.
- Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của cơ quan, tổ chức liên quan.
- Dự thảo văn bản chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT
bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài. Trường hợp thoả thuận quốc tế chỉ có văn bản
bằng tiếng nước ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết:
- Văn phòng UBND tỉnh: 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp l(đối với hồ sơ thông thường); 30 (ba mươi) ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ (đối với hồ sơ có nội dung phức tạp, nhạy cảm về đối ngoại).
- UBND tỉnh: 05 ngày làm việc.
đ. Đối tượng thc hin thủ tc hành chính: UBND cấp huyn i có UBND xã
bn giới đề xuất thực hin chấm dứt hiệu lực, t khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT.
e. Cơ quan giải quyết thủ tục hành cnh:
- quan, nời thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh.
- quan tham mưu: Văn phòng UBND tỉnh.
- quan phối hợp: Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh, Bộ Chỉ
huy quân sự tỉnh, cơ quan cấp Sở có liên quan trực tiếp c cơ quan khác liên
quan.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản TTQT được chấm dứt
hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện.
h. Phí, lệ phí: Không quy định.
i. Mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp của thtục hành chính:
- Luật Thỏa thuận Quốc tế số 70/2020/QH14 ngày 13 tng 11 năm 2020 của
Quốc hội;
16
- Nghị định số 64/2021/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ về
kết thực hiện thỏa thuận quốc tế nhân danh tổng cục, cục thuộc bộ, quan
ngang bộ; quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân n
cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp khu vực biên giới; quan cấp tỉnh của tổ
chức./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 439/QĐ-UBND Gia Lai 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ sửa đổi bổ sung

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 799/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×