• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 425/QĐ-UBND Gia Lai 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính Sở Công Thương

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 06/05/2025 14:38 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 425/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Rah Lan Chung
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục gồm 05 thủ tục hành chính mới, 03 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền tiếp nhận; 09 thủ tục hành chính mới, 11 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và 15 thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương trong các lĩnh vực điện lực, lưu thông hàng hóa trong nước, an toàn đập, hồ chứa thủy điện
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Hành chính Công nghiệp Điện lực

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 425/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 425/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 425/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Gia Lai, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ng bố Danh mục gồm 05 thủ tục hành chính mới, 03 thủ tục
hành chính đƣợc sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền tiếp nhận; 09 thủ tục
hành chính mới, 11 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và 15 thủ tục
hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thƣơng
trong các lĩnh vực điện lực, lƣu thông hàng hóa trong nƣớc,
an toàn đập, hồ chứa thủy điện
CHỦ TỊCH ỦY BAN NN DÂN TỈNH GIA LAI
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
n cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành chính;
n cứ Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca Chính ph v
vic sửa đi, b sung mt s điều ca các Ngh định liên quan đến kim soát
th tc hành chính;
n cứ Nghị định s61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
n cứ Nghị định s107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một sđiều của Nghị định số 61/2018/-CP ngày 23/4/2018
của Chính phủ về thực hiện cơ chế một ca, một cửa liên thông trong giải quyết
th tục hành chính;
n cứ Ngh đnh s 56/2025/NĐ-CP ny 03/03/2025 của Chính phủ
Quy đinh chi tiết một s điều của Luật Điện lc v quy hoch pt triển đin
lc, phương án phát trin mạng lưới cấp đin, đầu tư xây dựng d án đin
lc và đấu thu la chn n đầu dán kinh doanh đin lực;
n cứ Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04/03/2025 của Chính phủ Quy
định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực an toàn
trong lĩnh vực điện lực;
n cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
n cứ Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông
trong gii quyết thủ tục hành chính;
2
n cứ Quyết định số 609/QĐ-BCT ngày 03/3/2025 của B Công Thương
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban nh; thủ tục hành chính được sửa
đổi, bsung trong lĩnh vực điện lực thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
ng Thương;
n cứ Quyết định số 623/QĐ-BCT ngày 06/3/2025 của Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban nh; thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bbãi bỏ trong lĩnh vực điện lực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
n cứ Quyết định số 628/QĐ-BCT ngày 07/3/2025 của Bộ Công Tơng
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban nh; thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vc an toàn đập, h chứa
thy điện, điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Tơng;
n cứ Quyết định số 985/QĐ-BCT ngày 10/4/2025 của Bộ Công Thương
về việc công thủ tục hành chính đưc sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính bị
i bỏ trong lĩnh vực u thông hàng hóa trong ớc thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc SCông Thương tại Tờ trình số 32/TTr-SCT
ngày 26/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bkèm theo Quyết định y Danh mục gồm 05 thtục hành
chính mới, 03 thủ tục nh chính được sửa đi, bổ sung thuộc thm quyền tiếp nhận;
09 thủ tc nh chính mới, 11 thtục nh chính sửa đổi, bsung 15 thtục
nh chính bbãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Tơng trong các
lĩnh vực điện lực, lưu thông hàng hóa trong nước, an toàn đập, hồ chứa thủy điện
theo Quyết định số 609/-BCT ngày 03/3/2025, Quyết định số 623/-BCT
ny 06/3/2025, Quyết định số 628/QĐ-BCT ngày 07/3/2025, Quyết định số
985/QĐ-BCT ngày 10/4/2025 của Bộ trưởng BCông Thương (Ph lục kèm theo).
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lc thi hành kể từ ngày ký.
2. Thủ tục hành chính số 01, 02, 03, 04, 05, 07 Mục II Phụ lục kèm theo
Quyết định số 572/QĐ-UBND ngày 22/5/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc công bố Danh mục gồm 01 thủ tục hành chính mới thuộc thẩm quyền
giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh 07 thủ tc hành chính mới thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Công Thương trong lĩnh vực quản an toàn đập, hồ
chứa thủy điện; Quyết định số 751/QĐ-UBND ngày 26/11/2024 của Chủ tch Ủy
ban nhân n tỉnh về việc công bố Danh mục gồm 03 thủ tục hành chính mới
trong lĩnh vực điện lực thuộc thẩm quyn giải quyết của Sở Công Thương; thủ
tục hành chính s 1 đến s9 Mục II Phlục I kèm theo Quyết định số 141/QĐ-
UBND ngày 17/3/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh
mục gồm 01 thủ tục nh chính mới, 09 thủ tục nh cnh sửa đổi, bổ sung
3
phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết đối với 01 thủ tục hành chính mới thuộc
thẩm quyn giải quyết của Sở Công Thương; Quyết định số 143/QĐ-UBND ngày
10/3/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh vviệc công bố Danh mục gồm 03
th tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đin thuộc thẩm quyn giải
quyết ca Sở Công Thương; Quyết định số 1137/-UBND ngày 02/12/2020
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh v việc công bố Danh mục gồm 08 thtục
nh chính sửa đổi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương hết hiệu
lực thi hành kể từ ny Quyết định này có hiệu lực.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Công Thương chtrì, phối hợp với các quan liên quan tổ chức
thực hiện cập nhật, ng khai thủ tục hành chính được Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh công bố tại Điều 1 của Quyết định này trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục
nh chính; niêm yết, công khai khai thtục nh chính tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công, tn Trang thông tin điện t của quan, đơn v; xây dựng,
trình Chủ tch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
nh chính theo quy định.
2. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh, Giám đốc S ng Thương,
Giám đc Trung tâm Phc v hành chính công các t chc, nhân có liên
quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
-
Văn phòng Chính phủ - Cục KSTT;
-
CT, các PCT UBND tỉnh;
-
Sở Khoa học và Công nghệ;
-
Văn phòng UBND tỉnh (Phòng HCQT,
CNXD, KTTH
);
-
Cổng thông tin điện tử tỉnh;
-
Lưu: VT, NC.
CHỦ TỊCH
Rah Lan Chung
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƢỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG;
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN/THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƢƠNG
(Bannh kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 ca Chủ tịch Ủy ban nn dân tỉnh Gia Lai)
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức thực hiện/Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ p
(nếu)
Căn cpháp lý
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƢỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN
CỦA SỞ NG THƢƠNG
I. DANH MỤC THỦ TC HÀNH CHÍNH MỚI TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 609/-BCT NGÀY 03/3/2025 CỦA
BTRƢỞNG BỘ CÔNG THƢƠNG
01
Phê duyệt danh mục
đầu tư lưới điện trung
áp, hạ áp
1.013394
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ đầy đủ hợp l
theo quy định, Sở Công Thương lập
o cáo thẩm định gồm c nội dung
thẩm đnh theo quy định tại khoản 2
Điều 13 Nghị định số 56/2025/NĐ-CP;
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ báo cáo thẩm
định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét
phê duyệt danh mục đầu lưới điện
trung áp, hạ áp.
-
u chính
công ích hoặc qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ Hành chính công tỉnh Gia
Lai (quầy Sở Công Thương).
Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, phường
y Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia
Lai.
- quan phối hợp: Văn phòng
UBND tỉnh.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
UBND
tỉnh.
Không
- Luật Điện lực số
61/2024/QH15.
- Ngh định s
56/2025/NĐ-
CP ngày 03/03/2025
của Chính phủ.
02
Điu chỉnh danh mục
đầu tư lưới điện trung
áp, hạ áp
1.013395
II. DANH MỤC THTỤC HÀNH CHÍNH MI TRONG LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, H CHỨA THỦY ĐIỆN THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ
628/QĐ-BCT NGÀY 07/3/2025 CỦA BỘ TRƢỞNG BỘ CÔNG THƢƠNG
03
Điu chỉnh phương án
ứng phó với tình huống
khẩn cấp hồ chứa thủy
điện thuộc thẩm quyền
phê duyệt của y ban
nhân dân cấp tỉnh
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận
hồ sơ có trách nhiệm thẩm định phương
án, trường hợp đủ điều kiện, trình cấp
có thẩm quyn xem xét phê duyệt.
- quan thẩm quyền phê duyệt có
- Gửi hồ qua dịch vụ bưu chính
công ích hoặc qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ Hành chính công tỉnh Gia
Không
- Luật Điện lực số
61/2024/QH15.
- Nghị đnh số
62/2025/NĐ-CP ngày
04/3/2025 của Cnh
phủ.
1.013398
trách nhiệm p duyệt phương án ứng
phó tình huống khẩn cấp trong thời hạn
5 ngày kể từ ny nhận được hồ sơ trình
phê duyệt của cơ quan thẩm định.
Lai (quầy Sở Công Thương).
Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, phường
y Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia
Lai.
- quan phối hợp: Văn phòng
UBND tỉnh.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
UBND tỉnh.
04
Thẩm định, phê duyệt
phương án bảo vệ đập,
hồ chứa thủy điện
thuộc thẩm quyền phê
duyệt của y ban nhân
n cấp tỉnh
1.013399
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận
tổ chức thẩm định trình cấp thẩm
quyền xem xét phê duyệt. Trường hợp
không đủ điều kiện phê duyệt, cơ quan
tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho
tổ chức đề nghị phê duyt để bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
- quan thẩm quyền phê duyệt có
trách nhiệm phê duyệt phương án bảo v
đập, hchứa thủy điện trong thời hạn 5
ngày kể t ngày nhận được hồ trình
phê duyệt của cơ quan thẩm định.
Không
- Luật Điện lực số
61/2024/QH15.
- Nghị định số
62/2025/NĐ-CP ngày
04/3/2025 của Cnh
phủ.
05
Điu chỉnh phương án
bảo vệ đập, hồ chứa
thủy điện thuộc thẩm
quyền p duyệt của
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
1.013400
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận
tổ chức thẩm định trình cấp thẩm
quyền xem xét phê duyệt. Trường hợp
không đủ điều kiện phê duyệt, cơ quan
tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho
tổ chức đề nghị phê duyt để bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
- Cơ quan thẩm quyền phê duyệt có
trách nhiệm phê duyệt phương án bảo
vệ đập, hồ chứa thủy điện trong thời
hạn 5 ngày kể từ ngày nhận được hồ
trình phê duyệt của cơ quan thẩm định.
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƢỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN THEO
QUYT ĐỊNH SỐ 628/QĐ-BCT NGÀY 07/3/2025 CỦA BỘ TRƢỞNG BỘ CÔNG THƢƠNG
01
Thẩm định, phê duyệt
quy trình vận hành hồ
chứa thủy điện thuộc
thẩm quyền phê duyệt
của y ban nhân dân
cấp tỉnh
2.001322.000.00.00.H21
Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận
tổ chức thẩm định trình cấp thẩm
quyền xem xét phê duyệt. Trường hợp
không đủ điều kiện phê duyệt, cơ quan
tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho
tổ chức đề nghị phê duyt để bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
- Gửi hồ qua dịch vụ bưu chính
công ích hoặc qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ Hành chính công tỉnh Gia
Lai (quầy Sở Công Thương).
Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, phường
y Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia
Lai.
- quan phối hợp: Văn phòng
UBND tỉnh.
- Cơ quan thẩm quyền quyết định:
UBND tỉnh.
Không
- Luật Điện lực số
61/2024/QH15.
- Ngh định số
62/2025/NĐ-CP ngày
04/3/2025 của Chính
phủ.
02
Điu chỉnh quy trình
vận hành hồ chứa thủy
điện thuộc thẩm quyền
phê duyệt của y ban
nhân dân cấp tỉnh
2.001292.000.00.00.H21
03
Thẩm định, phê duyệt
phương án ng phó với
tình huống khẩn cấp h
chứa thủy điện thuộc
thẩm quyền phê duyệt
của y ban nhân dân
cấp tỉnh
2.001300.000.00.00.H21
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận
hồ sơ có trách nhiệm thẩm định phương
án, trường hợp đủ điều kiện, trình cấp
có thẩm quyn xem xét phê duyệt.
- quan thẩm quyn phê duyệt có
trách nhiệm phê duyệt phương án ng
phó với tình huống khẩn cấp trong thời
hạn 5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ
trình phê duyệt của cơ quan thẩm định.
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI, THỦ TỤC NH CHÍNH ĐƢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NG THƢƠNG
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN THEO QUYẾT ĐNH S623/QĐ
-
BCT NGÀY 06/3/2025 CỦA BỘ
TRƢỞNG BCÔNG THƢƠNG
01
Cấp giấy phép hoạt
động phát điện thuộc
thẩm quyền cấp của Ủy
ban nhânn cấp tỉnh
1.013401
14 ngày k từ ngày nhận được hồ
đầy đủ và hợp lệ.
- Gửi hồ qua dịch vụ bưu chính
công ích hoặc qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ Hành chính công tỉnh Gia
Lai (quầy Sở Công Thương).
- Địa chỉ: Số 69 ng Vương,
phường Tây Sơn, thành phố Pleiku,
tỉnh Gia Lai.
Thực hiện
theo Thông
số
106/2020/T
T-BTC ngày
08/12/2020
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
chế độ thu,
nộp, quản
sử dụng
phí thẩm
định cấp
giấy phép
hoạt động
điện lực
các văn bản
sửa đổi,
thay thế
- Luật Điện lực số
61/2024/QH15.
- Ngh định số
61/2025/NĐ-CP ngày
04/3/2025 của Chính
phủ.
02
Cấp giấy phép hoạt
động phân phối điện
thuộc thẩm quyền cấp
của y ban nhân dân
tỉnh
1.013411
03
Cấp giấy phép hoạt
động bán buôn điện
thuộc thẩm quyền cấp
của y ban nhân dân
cấp tỉnh
1.013412
04
Cấp giấy phép hoạt
động bán lẻ điện thuộc
thẩm quyền cấp của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
1.013416
05
Cấp lại giấy pp hoạt
động điện lực thuộc
thẩm quyền cấp của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
(trừ trường hợp giấy
phép bị mt, bị hỏng)
1.013417
10 ngày k từ ngày nhận được hồ
đầy đủ và hợp lệ
06
Cấp gia hạn giấy phép
hoạt động điện lực
thuộc thẩm quyền cấp
của y ban nhân dân
cấp tỉnh
1.013418
10 ngày k từ ngày nhận được hồ
đầy đủ và hợp lệ
- Gửi hồ qua dịch vụ bưu chính
công ích hoặc qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ Hành chính công tỉnh Gia
Lai (quầy Sở Công Thương).
- Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương,
phường Tây Sơn, thành phố Pleiku,
tỉnh Gia Lai.
Thực hiện
theo Thông
số
106/2020/T
T-BTC ngày
08/12/2020
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
chế độ thu,
nộp, quản
sử dụng
phí thẩm
định cấp
giấy phép
hoạt động
điện lực
các văn bản
sửa đổi,
thay thế
- Luật Điện lực số
61/2024/QH15.
- Ngh định số
61/2025/NĐ-CP ngày
04/3/2025 của Chính
phủ.
07
Cấp sửa đổi, bổ sung
giấy phép hoạt động
điện lực thuộc thẩm
quyền cấp của y ban
nhân dân cấp tỉnh
1.013419
08
Cấp lại giấy phép hoạt
động điện lực thuộc
thẩm quyền cấp của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
trong trường hợp giấy
phép bị mt, bị hỏng
1.013420
09
Thu hồi giấy phép hoạt
động điện lực thuộc
thẩm quyền của y ban
nhân dân cấp tỉnh
1.013421
Không
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 609/QĐ-BCT NGÀY
03/3/2025 CỦA BỘ TRƢỞNG BCÔNG THƢƠNG
01
Cấp Giấy chứng nhận
đăng phát triển
nguồn điện mặt trời
mái nhà tự sản xuất, t
tiêu thụ đấu nối với
hệ thống điện quốc gia
1.013004.H21
10 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ đầy
đủ và hợp lệ.
- Gửi hồ qua dịch vụ u chính
công ích hoặc qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ Hành chính công tỉnh Gia
Lai (quầy Sở Công Thương).
- Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương,
phường Tây Sơn, thành phố Pleiku,
tỉnh Gia Lai.
Không
- Luật Điện lực số
61/2024/QH15.
- Ngh định s
58/2025/NĐ-
CP ngày 03/03/2025
của Chính phủ.
02
Điu chỉnh, bổ sung
Giấy chứng nhận đăng
phát triển điện mặt
tri mái nhà tự sản
xuất, tự tiêu th đấu
nối với hệ thống điện
quốc gia
1.013005.H21
03
Thông báo phát triển
nguồn điện mặt trời
mái nhà tự sản xuất, t
tiêu thụ đấu nối với
hệ thống điện quốc gia
2.002676.H21
Không quy định
III. DANH MỤC THTỤC NH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG NH VỰC LƢU THÔNG NG HÓA TRONG NƢC THEO
QUYẾT ĐỊNH SỐ 985/QĐ-BCT NGÀY 10/4/2025 CỦA BỘ TRƢỞNG BỘ CÔNG THƢƠNG
04
Cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy xác nhận đủ điều
kiện làm tổng đại
30 ngày làm việc kể tkhi nhận được
hồ sơ hợp lệ
- Gửi hồ qua dịch vụ bưu chính
công ích hoặc qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh
- P thẩm
định tại khu
vực thành
- Nghị định số
80/2023/NĐ-CP ngày
17 tháng 11 năm 2023
kinh doanh xăng dầu
thuộc thẩm quyền cấp
của Sở Công Thương
2.000666.000.00.00.H2
1
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ Hành chính công tỉnh Gia
Lai (quầy Sở Công Thương).
- Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương,
phường Tây Sơn, thành phố Pleiku,
tỉnh Gia Lai.
phố, thị xã:
1.200.000
đồng/điểm
kinh
doanh/lần
thẩm định
(Mức thu
phí thẩm
định kinh
doanh hàng
hoá, dịch vụ
kinh doanh
điều kiện
thuộc lĩnh
vực thương
mại đối với
chủ thể kinh
doanh là tổ
chức, doanh
nghiệp).
- P thẩm
định tại khu
vực khác
ngoài thành
phố, thị xã:
600.000
đồng/điểm
kinh
doanh/lần
thẩm định
(bằng 50%
mức thu
của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
95/2021/NĐ-CP ngày
01 tháng 11 năm 2021
Nghị định số
83/2014/NĐ-CP ngày
03 tháng 9 năm 2014
của Chính phủ v
kinh doanh xăng dầu;
- Thông số
18/2025/TT-BCT
ngày 13 tháng 3 năm
2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ
một số quy định tại
các Thông quy
định về kinh doanh
ng dầu
- Thông số
168/2016/TT-BTC Bộ
trưởng ngày 26 tháng
10 năm 2016 của B
Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử
dụng phí thẩm định
kinh doanh ng hóa,
dịch vụ hạn chế kinh
doanh, ng hóa, dịch
vụ kinh doanh điều
ơng ứng
của khu vực
thành phố,
thị xã).
kiện thuộc lĩnh vực
thương mại lệ phí
cấp giấy phép thành
lập Sở giao dịch hàng
hóa.
05
Cấp lại Giấy xác nhận
đủ điều kiện làm tổng
đại kinh doanh xăng
dầu thuộc thẩm quyền
cấp của Sở Công
Thương
2.000664.000.00.00.H
21
30 ngày làm việc kể từ khi nhận được
hồ sơ hợp lệ
- Gửi hồ qua dịch vụ bưu chính
công ích hoặc qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ nh chính công tỉnh Gia
Lai (quầy Sở Công Thương).
- Địa chỉ: S 69 Hùng Vương,
phường Tây Sơn, thành phố Pleiku,
tỉnh Gia Lai.
- Phí thẩm
định tại khu
vực thành
ph, thị xã:
1.200.000
đồng/điểm
kinh
doanh/lần
thẩm định
(Mức thu
phí thẩm
định kinh
doanh hàng
hoá, dịch vụ
kinh doanh
điều kiện
thuộc lĩnh
vực thương
mại đối với
chủ thể
kinh doanh
tổ chức,
doanh
nghiệp).
- Phí thẩm
định tại khu
vực khác
ngoài thành
ph, thị xã:
600.000
đồng/điểm
kinh
doanh/lần
thẩm định
(bằng 50%
mức thu
tương ng
của khu vực
thành phố,
thị xã).
06
Cấp Giấy xác nhận đủ
điều kiện làm đại
n lẻ xăng dầu
2.000673.000.00.00.H
21
30 ngày làm việc kể từ khi nhận được
hồ sơ hợp lệ
- Gửi hồ qua dịch vụ bưu chính
công ích hoặc qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ Hành chính công tỉnh Gia
Lai (quầy Sở Công Thương).
- Địa chỉ: S 69 Hùng Vương,
phường Tây Sơn, thành phố Pleiku,
tỉnh Gia Lai.
- Phí thẩm
định tại khu
vực thành
ph, thị xã:
1.200.000
đồng/điểm
kinh
doanh/lần
thẩm định
(Mức thu
phí thẩm
định kinh
doanh ng
hoá, dịch vụ
kinh doanh
điều kiện
-
Thông số
18/2025/TT-BCT
ngày 13 tháng 3 năm
2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ
một số quy định tại
các Thông quy
định về kinh doanh
ng dầu
- Thông số
168/2016/TT-BTC Bộ
trưởng ngày 26 tháng
10 năm 2016 của B
Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử
thuộc lĩnh
vực thương
mại đối với
chủ thể
kinh doanh
tổ chức,
doanh
nghiệp).
- Phí thẩm
định tại khu
vực khác
ngoài thành
ph, thị xã:
600.000
đồng/điểm
kinh
doanh/lần
thẩm định
(bằng 50%
mức thu
tương ng
của khu vực
thành phố,
thị xã).
dụng phí thẩm định
kinh doanh ng hóa,
dịch vụ hạn chế kinh
doanh, ng hóa, dịch
vụ kinh doanh điều
kiện thuộc lĩnh vực
thương mại lệ phí
cấp giấy phép thành
lập Sở giao dịch hàng
hóa.
07
Cấp sửa đổi, bổ sung
Giy xác nhận đủ điều
kiện làm đại n lẻ
ng dầu
2.000669.000.00.00.H
21
30 ngày làm việc kể từ khi nhận được
hồ sơ hợp lệ
-
Gửi hồ qua dịch vụ bưu chính
công ích hoặc qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ Hành chính công tỉnh Gia
Lai (quầy Sở Công Thương).
- Phí thẩm
định tại khu
vực thành
ph, thị xã:
1.200.000
đồng/điểm
- Thông s
18/2025/TT-BCT
ngày 13 tháng 3 năm
2025 của Bộ tng
Bộ Công Thương sửa
đổi, b sung, bãi bỏ
-
Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương,
phường Tây Sơn, thành phố Pleiku,
tỉnh Gia Lai.
kinh
doanh/lần
thẩm định
(Mức thu
phí thẩm
định kinh
doanh ng
hoá, dịch vụ
kinh doanh
điều kiện
thuộc lĩnh
vực thương
mại đối với
chủ thể
kinh doanh
tổ chức,
doanh
nghiệp).
- Phí thẩm
định tại khu
vực khác
ngoài thành
ph, thị xã:
600.000
đồng/điểm
kinh
doanh/lần
thẩm định
(bằng 50%
mức thu
một số quy định tại
các Thông tư quy
định v kinh doanh
ng dầu
- Thông s
168/2016/TT-BTC
Bộ trưởng ngày 26
tháng 10 năm 2016
của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản
sử dụng phí thẩm
định kinh doanh
ng hóa, dch vụ
hạn chế kinh doanh,
ng hóa, dch vụ
kinh doanh điều
kiện thuộc lĩnh vực
thương mại lệ phí
cấp giấy phép thành
lập Sở giao dịch
ng hóa.
tương ng
của khu vực
thành phố,
thị xã).
08
Cấp lại Giấy xác nhận
đủ điều kiện làm đại
n lẻ xăng dầu
2.000672.000.00.00.H
21
30 ngày làm việc kể từ khi nhận được
hồ sơ hợp lệ
- Gửi hồ qua dịch vụ bưu chính
công ích hoặc qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ Hành chính công tỉnh Gia
Lai (quầy Sở Công Thương).
- Địa chỉ: S 69 Hùng Vương,
phường Tây Sơn, thành phố Pleiku,
tỉnh Gia Lai.
- P thẩm
định tại khu
vực thành
ph, thị xã:
1.200.000
đồng/điểm
kinh
doanh/lần
thẩm định
(Mức thu
phí thẩm
định kinh
doanh ng
hoá, dịch vụ
kinh doanh
điều kiện
thuộc lĩnh
vực thương
mại đối với
chủ thể
kinh doanh
tổ chức,
doanh
nghiệp).
- Phí thẩm
định tại khu
- Thông s
18/2025/TT-BCT
ngày 13 tháng 3 năm
2025 của B trưởng
Bộ Công Thương sửa
đổi, b sung, bãi bỏ
một số quy định tại
các Thông tư quy
định v kinh doanh
ng dầu
- Thông s
168/2016/TT-BTC
Bộ trưởng ngày 26
tháng 10 năm 2016
của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản
sử dụng phí thẩm
định kinh doanh
ng hóa, dch vụ
hạn chế kinh doanh,
ng hóa, dch vụ
kinh doanh điều
kiện thuộc lĩnh vực
thương mại lệ phí
cấp giấy phép thành
vực khác
ngoài thành
ph, thị xã:
600.000
đồng/điểm
kinh
doanh/lần
thẩm định
(bằng 50%
mức thu
tương ng
của khu vực
thành phố,
thị xã).
lập Sở giao dịch
ng hóa.
09
Cấp Giấy chứng nhận
cửa ng đủ điều kiện
n lẻ xăng dầu
2.000648.000.00.00.H
21
20 ngày làm việc kể từ khi nhận được
hồ sơ hợp lệ
- Gửi hồ qua dịch vụ bưu chính
công ích hoặc qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ Hành chính công tỉnh Gia
Lai (quầy Sở Công Thương).
- Địa chỉ: S 69 Hùng Vương,
phường Tây Sơn, thành phố Pleiku,
tỉnh Gia Lai.
- Phí thẩm
định tại khu
vực thành
ph, thị xã:
1.200.000
đồng/điểm
kinh
doanh/lần
thẩm định
(Mức thu
phí thẩm
định kinh
doanh ng
hoá, dịch vụ
kinh doanh
điều kiện
- Thông s
18/2025/TT-BCT
ngày 13 tháng 3 năm
2025 của B trưởng
Bộ Công Thương sửa
đổi, b sung, bãi bỏ
một số quy định tại
các Thông tư quy
định v kinh doanh
ng dầu.
- Thông s
168/2016/TT-BTC
Bộ trưởng ngày 26
tháng 10 năm 2016
của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ
thuộc lĩnh
vực thương
mại đối với
chủ thể
kinh doanh
tổ chức,
doanh
nghiệp).
- Phí thẩm
định tại khu
vực khác
ngoài thành
ph, thị xã:
600.000
đồng/điểm
kinh
doanh/lần
thẩm định
(bằng 50%
mức thu
tương ng
của khu vực
thành phố,
thị xã).
thu, nộp, quản
sử dụng phí thẩm
định kinh doanh
ng hóa, dch vụ
hạn chế kinh doanh,
ng hóa, dch vụ
kinh doanh điều
kiện thuộc lĩnh vực
thương mại lệ phí
cấp giấy phép thành
lập Sở giao dịch
ng hóa.
10
Cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy chứng nhận cửa
ng đủ điều kiện bán
lẻ xăng dầu
2.000645.000.00.00.H
21
20 ngày làm việc kể từ khi nhận được
hồ sơ hợp lệ
-
Gửi hồ qua dịch vụ bưu chính
công ích hoặc qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ Hành chính công tỉnh Gia
Lai (quầy Sở Công Thương).
- Phí thẩm
định tại khu
vực thành
ph, thị xã:
1.200.000
đồng/điểm
- Thông s
18/2025/TT-BCT
ngày 13 tháng 3 năm
2025 của B trưởng
Bộ Công Thương sửa
đổi, b sung, bãi bỏ
-
Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương,
phường Tây Sơn, thành phố Pleiku,
tỉnh Gia Lai.
kinh
doanh/lần
thẩm định
(Mức thu
phí thẩm
định kinh
doanh ng
hoá, dịch vụ
kinh doanh
điều kiện
thuộc lĩnh
vực thương
mại đối với
chủ thể
kinh doanh
tổ chức,
doanh
nghiệp).
- Phí thẩm
định tại khu
vực khác
ngoài thành
ph, thị xã:
600.000
đồng/điểm
kinh
doanh/lần
thẩm định
(bằng 50%
mức thu
một số quy định tại
các Thông tư quy
định v kinh doanh
ng dầu.
- Thông s
168/2016/TT-BTC
Bộ trưởng ngày 26
tháng 10 năm 2016
của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản
sử dụng phí thẩm
định kinh doanh
ng hóa, dch vụ
hạn chế kinh doanh,
ng hóa, dch vụ
kinh doanh điều
kiện thuộc lĩnh vực
thương mại lệ phí
cấp giấy phép thành
lập Sở giao dịch
ng hóa.
tương ng
của khu vực
thành phố,
thị xã).
11
Cấp lại Giấy chứng nhận
cửa hàng đủ điều kiện
n lẻ xăng dầu
2.000647.000.00.00.H21
20 ngày làm việc kể từ khi nhận được
hồ sơ hợp lệ
- Gửi hồ qua dịch vụ bưu chính
công ích hoặc qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ Hành chính công tỉnh Gia
Lai (quầy Sở Công Thương).
- Địa chỉ: S 69 Hùng Vương,
phường Tây Sơn, thành phố Pleiku,
tỉnh Gia Lai.
- Phí thẩm
định tại khu
vực thành
ph, thị xã:
1.200.000
đồng/điểm
kinh
doanh/lần
thẩm định
(Mức thu
phí thẩm
định kinh
doanh ng
hoá, dịch vụ
kinh doanh
điều kiện
thuộc lĩnh
vực thương
mại đối với
chủ thể
kinh doanh
tổ chức,
doanh
nghiệp).
- Phí thẩm
định tại khu
- Thông s
18/2025/TT-BCT
ngày 13 tháng 3 năm
2025 của B trưởng
Bộ Công Thương sửa
đổi, b sung, bãi bỏ
một số quy định tại
các Thông tư quy
định v kinh doanh
ng dầu.
- Thông s
168/2016/TT-BTC
Bộ trưởng ngày 26
tháng 10 năm 2016
của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản
sử dụng phí thẩm
định kinh doanh
ng hóa, dch vụ
hạn chế kinh doanh,
ng hóa, dch v
kinh doanh điều
kiện thuộc lĩnh vực
thương mại lệ phí
vực khác
ngoài thành
ph, thị xã:
600.000
đồng/điểm
kinh
doanh/lần
thẩm định
(bằng 50%
mức thu
tương ng
của khu vực
thành phố,
thị xã).
cấp giấy phép thành
lập Sở giao dịch
ng hóa.
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
STT n thủ tục hành chính (mã TTHC)
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục
hành chính
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 628/QĐ-BCT NGÀY 07/3/2025
CỦA BỘ TRƢỞNG BỘ CÔNG THƢƠNG
01 Huấn luyn và cấp mới thẻ an toàn điện (2.000621.000.00.00.H21)
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15.
- Ngh định số 62/2025/NĐ-CP ny 04/3/2025
ca Chính phủ.
02
Cấp lại thẻ an toàn điện (2.000643.000.00.00.H21
)
03 Huấn luyn và cấp sửa đổi, bổ sung thẻ an toàn điện (2.000638.000.00.00.H21
)
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN THEO QUYẾT ĐỊNH
SỐ 628/QĐ-BCT NGÀY 07/3/2025 CỦA BỘ TRƢỞNG BỘNG THƢƠNG
04
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn
thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy
định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP)
(2.001640.000.00.00.H21)
Nghị định số 62/2025/-CP ngày 04/3/2025 của
Cnh phủ.
05
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứ
a thủy điện trên địa
n thuộc thẩm quyền cấp phép của y ban nhân n cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện
quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP)
(2.001607.000.00.00.H21)
06
Cấp gia hạn, điều chỉnh giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa
thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của y ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập,
hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định s114/2018/NĐ-CP)
(2.001587.000.00.00.H21)
III. DA
NH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 623/QĐ
-BCT NGÀY 06/3/2025
CỦA BỘ TRƢỞNG BỘ CÔNG THƢƠNG
07
Cấp giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương
(2.001561.000.00.00.H21)
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15.
- Ngh định số 61/2025/NĐ-CP ny 04/3/2025
ca Chính phủ.
08
Cấp sửa đổi, bsung giấy phép ho
t động vấn chuyên nnh điện thuộc thẩm quyền cấp
của địa phương (
2.001632.000.00.00.H21)
09
Cấp Giấy phép hoạt đ
ộng phát điện đối với nhà máy điện có quy mô công suất dưới 03MW
đặt tại địa phương (
2.001617.000.00.00.H21)
10
Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô công
suất dưới 03MW đặt tại địa phương (
2.001549.000.00.00.H21)
11
Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35kV tại địa phương
(2.001249.000.00.00.H21)
12
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35kV tại địa
phương (
2.001724.000.00.00.H21)
13
Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương
(2.001535.000.00.00.H21)
14
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương
(2.001266.000.00.00.H21)
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15.
- Ngh định số 61/2025/NĐ-CP ny 04/3/2025
ca Chính phủ.
IV.
DANH MỤC THỦ TỤC NH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG NH VỰC LƢU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƢỚC THEO QUYẾT
ĐỊNH SỐ 985/QĐ
-
BCT NGÀY 10/4/2025 CỦA BỘ TRƢỞNG BỘ CÔNG TH
ƢƠNG
15
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyn cấp
của Sở Công Thương (2.000674.000.00.00.H21)
Ngh định số 80/2023/NĐ
-
CP ngày 17 tháng 11
năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định s95/2021/NĐ-CP ngày
01 tháng 11 năm 2021 Nghị định số
83/2014/-CP ngày 03 tng 9 năm 2014 của
Chính phủ về kinh doanh xăng dầu; Tng
số 18/2025/TT-BCT ngày 13 tháng 3 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung, bãi b một số quy định tại các Thông tư
quy định về kinh doanh xăng dầu.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 425/QĐ-UBND Gia Lai 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính Sở Công Thương

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×