• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4146/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 công bố TTHC nội bộ lĩnh vực Bảo vệ bí mật Nhà nước của UBND tỉnh

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 18/10/2024 14:19 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4146/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Bảo vệ bí mật Nhà nước thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hoá
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính An ninh quốc gia

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4146/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4146/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4146/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y
BAN NHÂN DÂN
TNH THANH HÓA
S: /-UBND
C
NG
XÃ H
I CH
NGHĨA VI
T NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b thủ tục hành cnh nội b lĩnh vc
Bo v mật nc thuc phm vi, chc năng quản
nhà nưc ca y ban nhân dân tỉnh Thanh Hoá
CH TCHY BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
Căn cứ Lut Tchức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Lut sửa đổi, bsung một số điều của Lut T chức Chính ph Lut Tổ chc
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 m 2019;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 ca Th
tướng Chính ph ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hthủ tc hành chính
nội bộ trong h thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Quyết định số 3611/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2022 ca
Ch tịch UBND tỉnh Thanh Hoá ban hành Kế hoạch rà soát, đơn gin hóa th
tc hành chính ni b trong h thng hành chính nhà nước tn địa bàn tỉnh
Thanh Hoá, giai đon 2022-2025;
Căn cứ Công văn số 5990/VPCP-KSTT ngày 22 tháng 8 năm 2024 của
Văn phòng Chính phv việc tiếp tục công bố, rà soát, đơn giản hóa thtục
hành chính nội b;
Theo đ nghcủa Giám đốc Công an tnh tại Tờ trình số 511/TTr-CAT-
PV01 ngày 11 tháng 10 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. ng b m theo Quyết đnh này 14 thủ tục hành chính nội b
trong hệ thống hành chính n nước lĩnh vc Bo vệ bí mật nhà nước thuc
phạm vi, chức năng quản lý ca y ban nn dân tỉnh Thanh Hoá (có Phlc
kèm theo).
Điu 2. Quyết định y có hiệu lực thi hành ktừ ny ký.
4146
17 10
2
Điu 3. Chánh Văn phòng UBND tnh; Giám đốc ng an tỉnh; Giám đốc
các sở; Trưởng các ban, ngành cp tỉnh; Ch tịch UBND các huyện, thị xã,
tnh phố; Chtch UBND các xã, pờng, thị trấn; Thtrưởng các cơ quan,
đơn v và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi nh Quyết
đnh y./.
Nơi nh
n:
- Như Điu 3 QĐ;
- Cc Kim soát TTHC - VPCP (đ b/c);
- B Công an;
- Ch tch UBND tnh b/c);
- Cng thông tin đin t tnh đăng ti);
- Lưu: VT, KSTTHCNC
KT. CH
T
CH
PHÓ CH TCH
Nguyn Văn Thi
3
PHLỤC
THỦ TỤC NH CNH NỘI B TRONG HỆ THỐNG NH CHÍNH
N ỚC LĨNH VC BO V BÍ MT NHÀ ỚC THUỘC PHM VI,
CHỨC NG QUN NHÀ NƯỚC CỦA UBND TNH THANH HOÁ
(
Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
ca Ch tịch Uỷ ban nhân n tỉnh Thanh Hoá)
PHN A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI B
Stt Tên thủ tụcnh chính ni bộ Lĩnh vực Cơ quan thực hin
1
Cho phép in, sao, chụp tài liu, vật
chứa bí mt nhà nước
Bảo v bí mật
n nước
- Các sở, ban, nnh cp tỉnh;
- UBND cấp huyn.
2
Giao, nhận tài liệu, vật chứa bí mật
n ớc
Bảo v bí mật
n nước
- Các sở, ban, ngành cấp tnh;
- UBND cấp huyn;
- UBND cấp xã.
3
Mang tài liu, vt chứa bí mật nhà
nước ra khi nơi lưu giữ
Bảo v bí mật
n nước
- Các sở, ban, ngành cấp tnh;
- UBND cấp huyn;
- UBND cp xã.
4
Cung cấp, chuyn giao mật nhà
nước cho cơ quan, t chức, người
Việt Nam được giao thực hiện nhiệm
v ln quan trực tiếp đến mật nhà
nước
Bảo v bí mật
n nước
- Các sở, ban, ngành cấp tnh;
- UBND cấp huyn.
5
Cung cấp, chuyn giao mật nhà
nước cho cơ quan, t chức, cá nn
nước ngoài
Bảo v bí mật
n nước
Văn phòng UBND tỉnh.
6
Cho phép tchức hội ngh, hội thảo,
cuc họp có ni dung mật nhà
nước ca cơ quan, tổ chức Vit Nam
Bảo v bí mật
n nước
- Các sở, ban, ngành cấp tnh;
- UBND cấp huyn.
7
Tchức Hội nghị, hội thảo, cuc hp
có yếu t c ngoài tại Vit Nam có
ni dung bí mật n nước
Bảo v bí mật
n nước
Văn phòng UBND tỉnh.
8
Thông báo gia hạn thời hạn bảo v
mật nhà nước
Bảo v bí mật
n nước
- Các sở, ban, ngành cấp tnh;
- UBND cấp huyn;
- UBND cp xã.
9
Thông báo điu chỉnh đ mật ca bí
mật nhà nước
Bảo v bí mật
n nước
- Các sở, ban, ngành cấp tnh;
- UBND cấp huyn;
- UBND cp xã.
10
Giải mật và thông o giải mt
(trường hợp hết thời hạn bảo v bí
mật nhà ớc quy định tại Điều 19
và hết thời gian gia hạn quy định tại
Bảo v bí mật
n nước
- Các sở, ban, ngành cấp tnh;
- UBND cấp huyn;
- UBND cp xã.
4
Điều 20 của Lut bảo v mật nhà
nước; trường hợp không còn thuộc
danh mục mật n ớc)
11
Giải mật và thông o giải mt
(Trường hợp đáp ứng yêu cu thực
tin bảo vlợi ích quc gia, n tộc;
phát triển kinh tế - hội; hội nhập,
hp quc tế)
Bảo v bí mật
n nước
- Các sở, ban, ngành cấp tnh;
- UBND cấp huyn;
- UBND cp xã.
12
Giải mật đối với mật nhà nước do
Lưu trlịch s lưu tr không xác
định được cơ quan c định bí mật
n ớc
Bảo v bí mật
n nước
Lưu trữ cấp tnh.
13
Tiêu hu tài liu, vt chứa mt nhà
nước trong trường hợp kng cn
thiết phải lưu giữ và vic tu hu
kng y nguy hại đến lợi ích quc
gia, n tc
Bảo v bí mật
n nước
- Các sở, ban, ngành cấp tnh;
- UBND cấp huyn.
14
Tiêu hu tài liu, vt chứa bí mật nhà
nước trong trường hp nếu kng
tiêu hungay s gây nguy hại cho lợi
ích quc gia, n tộc
Bảo v bí mật
n nước
- Các sở, ban, ngành cấp tnh;
- UBND cấp huyn;
- UBND cp xã.
5
PHN B. NI DUNG C TH CA TTHC NI B
I. Th tc: Cho phép in, sao, chp tài liu, vt cha bí mt nhà nước
1. Trình t thc hin:
1.1. Thời gian thc hiện:
Trong gi hành cnh các ngày t Th 2 đến Th 6 ng tun (tr ngày
ngh, ngày L, Tết theo quy đnh). Tng hp phc v yêu cu công tác, do
lãnh đo có thm quyn quyết đnh.
1.2. Địa điểm thực hiện: Ti tr s cơ quan, đơn v.
1.3. Trình tự thực hiện:
- c 1: Cán bộ, công chức, viên chức o cáo, đ xuất lãnh đo cơ
quan, đơn vị cho phép sao, chụp tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước.
- ớc 2: Sau khi được ni có thẩm quyn cho phép, người được giao
nhiệm v tiến hành vic sao, chụp tài liu, vật chứa bí mt nhà ớc.
Bước 3: Vào S quản lý sao, chụp bí mật nhà ớc”; Đóng dấu Bản
sao s và dấu Bn sao bí mật nhà nước thể hin hình thức sao y bản chính,
sao lục hoặc trích sao, thời gian, s lượng, người nhn, thẩm quyn cho phép
sao du của đơn vị; Vào S chuyển giao bí mật nhà nước và chuyển đến
đầu mi nhận.
2. Cách thc thực hiện: Trực tiếp.
3. Thành phn, sng hồ sơ:
3.1. Thành phần h sơ: Không quy đnh.
3.2. Slượng hồ sơ: Không quy đnh.
4. Thời hn gii quyết: Không quy đnh.
5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: n b, công chc, viên chc
được giao thc hin vic sao chp tài liu, vt cha bí mật nhà nước.
6. quan giải quyết th tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh:
+ Độ Tuyệt mật: Chủ tịch UBND tỉnh hoặc cấp p được u quyền.
+ Độ Ti mt: Ch tch UBND tỉnh hoặc cấp phó được uỷ quyền; Người
đứng đầu sở, ban, ngành, tổ chức chính trị - xã hội cấp tỉnh hoặc cấp phó được
u quyn; Chủ tịch UBND cấp huyn hoặc cp pđược uquyền.
6
+ Độ Mật: Ch tịch UBND tnh hoặc cấp phó được u quyền; Người
đứng đu sở, ban, nnh, tổ chức chính trị - hi cp tnh và tương đương hoặc
cấp phó được uỷ quyền; Ch tịch UBND cấp huyện hoặc cấp phó được u
quyền; Người đứng đu đơn v cấp phòng thuc sở, ban, ngành cp tỉnh
tương đương; Tng phòng ca y ban nhân dân cp huyện và tương đương.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện th tục nh chính: Các sở, ban, ngành;
UBND các huyn, thị xã, thành ph.
- Cơ quan phi hợp: Không.
7. Kết qu thực hiện th tục nh cnh: Bản sao, chụp bí mt nhà
nước; Văn bản ghi nhn vic chụp tài liệu, vật cha bí mật nhà ớc.
8. Phí, l phí: Không.
9. n mu đơn, mu tờ khai: Kng quy đnh.
10. Yêu cầu, điu kin thực hin th tục hành chính:
- Việc sao, chụp tài liu, vật chứa bí mật nhà nước phải được tiến hành tại
đa điểm bo đảm an toàn do người đứng đầu cơ quan, tổ chức trc tiếp quản lý
bí mật nhà nước quy đnh. Phương tin, thiết b sử dng để sao, chụp tài liệu, vt
chứa mt nhà nước không được kết ni với mạng Internet, mạng máy nh,
mạng viễn thông.
- Vic sao, chụp phải được ghi o Sổ qun lý sao, chp bí mt nhà
nước”.
- Bản sao i liệu bí mật nớc phi đóng dấu sao; bản chụp i liu,
vật chứa mt n nước phi văn bn ghi nhận việc chp. Chỉ sao, chụp
đúng s bản cho phép và tiêu hủy ngay bản dư thừa, bn hng.
- Người được giao thực hin việc sao, chp tài liệu, vật chứa bí mật n
nước phải là cán bộ, công chức, viên chc và sĩ quan, h sĩ quan, quân nhân
chun nghip, công nhân, viên chức công c trong lc lượng trang nn
dân, người làm công tác cơ yếu có liên quan trực tiếp đến bí mật n nước hoặc
người làm công tác liên quan đến mt nhà nước.
11. Căn c pháp lý ca thủ tục hành chính:
- Điu 11 Lut Bo v mt nhà nước m 2018.
- Điu 3 Ngh đnh s 26/2020/NĐ-CP ngày 28/02/2020 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut Bo v mật n nước.
- Thông s 24/2020/TT-BCA ngày 10/3/2020 ca B trưởng B Công
7
an ban hành biu mu s dng trong công tác bo v mt n c.
- Điu 5 Quy chế bo v mt nhà nước trên đa bàn tnh Thanh Hoá
(ban hành kèm theo Quyết đnh s 05/2022/QĐ-UBND ngày 09/02/2022 ca
Ch tch UBND tnh).
Biu mu kèm theo:
8
MU S 10
(Ban hành kèm theo Thông s 24/2020/TT-BCA
ngày 10 tháng 3 m 2020 của B trưởng Bng an)
……………………………(1)
……………………………(2)
-------
TRÍCH SAO
…(3).../TS-...(4) …(5)……, ngày tháng năm 20
NI DUNG TCH SAO
Nơi nhận:
- ……………..;
- ……………..;
- Lưu: VT, (7). (8)
……………………..(6)………..
(Ch; dấu của quan, t chức)
.……………………(9)…………………
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, t chc ch qun (nếu có).
(2) Tên cơ quan, t chức sao n bn.
(3) S ca bn tch sao.
(4) Ký hiu ca văn bn được trích sao, ví dụ: QĐ-TTg hoc BC-BCA.
(5) Đa danh.
(6) Chc v ca người có thm quyn sao.
(7) Viết tt hoc ghi phiên hiệu cơ quan, t chc sao.
(8) Viết ttn người sao, ghi s lượng bn sao, ví d: (Q, 05).
(9) Ghi rõ h tên của người có thm quyn cho pp sao.
9
MU S 13
(Ban hành kèm theo Thông s 24/2020/TT-BCA
ngày 10 tháng 3 năm 2020 của B trưởng B Công an)
………….(1)
………….(2)
-------
CỘNG A HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hnh phúc
---------------
VĂN BẢN GHI NHN VIC CHP TÀI LIU, VT
CHA MT NHÀ NƯỚC
n, loi tài liu, vt cha mt n nước được chp: ......................
S lưng bn chp: ...........................................................................
Nơi nhn bn chp (3): .....................................................................
Đ mt ca tài liu, vt cha bí mt nhà nước đưc chp (4): .............
Ngày, tháng, năm chp i liu, vt cha bí mt n nước: ..................
Lãnh đoquan, tổ chức cho phép
chụp tài liệu, vật chứa bí mật nhà ớc
(ký, ghi h tên, chức vụ)
Người thực hiện chp tài liu,
vật chứa bí mật nhà nước
(, ghi rõ h n)
Ghi chú:
Mu y áp dng đi vi bn chp tài liu, vt cha mật nhà c không
th đóng dấu bn sao, chp hoặc trường hp chp tài liu mật nhà ớc đ gửi cơ
quan, t chc theo pháp lut v cơ yếu; mu này đưc gi kèm theo bn chp tài liu,
vt cha bí mật nhà ớc cho cơ quan, tổ chc nhn bn chp.
(1) Tên cơ quan, tổ chc.
(2) Tên cơ quan, tổ chc qun lý, s dng tài liu, vt cha mt nhà nước.
(3) Ghi rõn cơ quan, t chc nhn bn chp.
(4) Ghi độ mt ca tài liu, vt cha bí mt n nước được chp (Tuyt mt, Ti
mt, Mt hoc ghi hiu A, B, C).
10
MU S 12
S QUN LÝ SAO, CHP MT NHÀ NƯC
(Ban hành kèm theo Thông s 24/2020/TT-BCA
ngày 10 tháng 3 năm 2020 của B trưởng B Công an)
S qun lý sao, chp bí mt n nước đưc in sn, kích thước 210mm x 297mm.
a) Bìa và trang đu
Bìa và trang đu ca s qun lý sao, chp bí mt nhà nước đưc tnh bày theo
hình minh ha dưới đây:
Ghi chú:
(1): Tên cơ quan, t chc ch qun cp trên trc tiếp (nếu có).
(2): Tên cơ quan, t chc.
(3): Năm m s qun lý sao, chp bí mật nhà nước.
(4): Ngày, tháng bắt đu kết thúc.
(5): S th t ca quyn s.
b) Phn qun lý sao, chp bí mt nhà nước
11
Phn qun lý sao, chp bí mật nhà nước đưc trình bày trên trang giy kh A4
(210mm x 297mm) bao gm 09 ct theo mu sau:
S
th
t
Ny,
tng, m
sao, chp
tài liu, v
t
cha
BMNN
n loi và
tch yếu ni
dung tài li
u,
vt cha
BMNN đượ
c
sao, chp
Độ mt
S
lượng
bn
sao,
chp
Nơi
nhn
b
n sao,
chp
Ngưi
thm
quy
n cho
phép sao,
chp
Ni
thc
hin
sao,
chp
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
Ct 1: Ghi s th t t 01 đến khi s dng hết quyn s.
Ct 2: Ghi ny, tháng, năm sao i liu, vt cha bí mt n nước; đi vi
những ny dưi 10 và tháng 1, 2 thì phi thêm s 0 trước, d: 03/01, 27/7,
31/12.
Ct 3: Ghi n loi và trích yếu ni dung tài liu, vt cha bí mt n nước
được sao.
Ct 4: Ghi rõ đ mt ca tài liu, vt cha bí mật nhà nước được sao (Tuyt mt,
Ti mt, Mt hoc ghi ký hiu A, B, C).
Ct 5: Ghi rõ s lượng bn sao.
Ct 6: Ghi tên cơ quan, t chc hoc đơn v, nhân nhn bn sao tài liu, vt
cha bí mt nhà nước.
Ct 7: Ghi n, chc v của người có thm quyn cho phép sao.
Ct 8: Ghi rõ h tên và ch ký c nhn của người thc hin sao.
Ct 9: Ghi nhng ni dung cn thiết khác.
12
MU S 16
S CHUYN GIAO BÍ MT NHÀ NƯC
(Ban hành kèm theo Thông s 24/2020/TT-BCA
ngày 10 tháng 3 năm 2020 của B trưởng B Công an)
S chuyn giao bí mt nhà nước đưc in sn, kích thước 210mm x 297mm.
a) Bìa và trang đu
Bìa trang đu ca s được tnh bày tương tự như bìa trang đu ca S
đăng ký bí mật n nước đi, chỉ khác tên gi là "S CHUYN GIAO BÍ MT
NHÀ NƯỚC".
b) Phn chuyn giao bí mật n nước
Phn chuyn giao mt n nước đưc tnh bày trên trang giy kh A4 theo
chiu rng (210mm x 297mm) hoc theo chiu dài (148mm x 210mm) bao gm
06 ct theo mu sau:
Ngày
chuyn
S đến hoc s
đi
Độ mt
Đơn vị hoc
ngưi nhn
Ký nhn Ghi c
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
Ct 1: Ghi ngày, tháng, m chuyển giao bí mt n nước cho các cơ quan, tổ
chc, cá nhân; đi vi những ngày dưới 10 và tháng 1, 2 thì phi thêm s 0
trước; năm được ghi bng hai ch s cui củam, d: 03/01, 27/7, 31/12.
Ct 2: Ghi theo s đưc ghi trên dấuến"; s n bản đi.
Ct 3: Ghi mức độ mt ca bí mt n nước (Tuyt mt, Ti mt, Mt hoc
ghi ký hiu A, B, C).
Ct 4: Ghi tên đơn vị hoc cá nhân nhn bí mt n nước.
Ct 5: Ch ký ca ngưi trc tiếp nhn bí mt nhà nước.
Ct 6: Ghi ni dung cn thiết khác (như bn sao, s lượng tài liu...).
13
II. Th tc: Giao, nhn tài liu, vt cha bí mt nhà nước
1. Trình t thc hin:
1.1. Thời gian thc hiện:
Trong gi hành cnh các ngày t Th 2 đến Th 6 ng tun (tr ngày
ngh, ngày L, Tết theo quy đnh). Tng hp phc v yêu cu công tác, do
lãnh đo có thm quyn quyết đnh.
1.2. Địa điểm thực hiện: Ti tr sở cơ quan, đơn v.
1.3. Trình tự thực hiện:
* Đối với việc giao tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước:
- ớc 1: Văn thư đăng tài liu, bí mt nhà nước o S đăng ký bí
mật nhà nước đi, đóng bì đóng dấu độ mật ơng ứng ngoài bì thư.
- ớc 2: Văn to S chuyển giao bí mt nhà ớc.
- ớc 3: n thư chuyển tài liu, vật chứa bí mật nnước cho tổ chức,
nhân tiếp nhn (ký nhận tại S chuyển giao bí mật n nước).
* Đối với việc nhn tài liệu, vt chứa mật nhà ớc:
- c 1: n thư hoc người có tch nhiệm nhận tài liu, vật chứa
mật nhà nước từ bưu /nời vận chuyển của các cơ quan, đơn v; Kim tra, đối
chiếu s, ký hiệu ghi ngoài với s, ký hiu ca văn bản trong bì, du niêm
phong; Vào S đăng ký bí mật nhà nước đến”; Tnh lãnh đạo có thẩm quyền
x lý.
- ớc 2: Lãnh đo có thẩm quyn phê duyệt, giao vic hoặc ch đo sao,
chụp (nếu có).
- ớc 3: n thư thực hin sao/chp tài liu, vật chứa BMNN (nếu có);
vào Sổ chuyển giao bí mật nhà nướcvà chuyn tài liu, vật chứa bí mật nhà
nước theo phê duyt ca lãnh đo có thẩm quyền.
- ớc 4: Lãnh đạo, cán bộ có liên quan nhận i liệu; Ký nhận vào S
chuyển giao bí mt nhà c”.
2. Cách thc thực hiện: Trực tiếp.
3. Thành phn, s ng hồ sơ:
3.1. Thành phần h sơ: Tài liệu, vật chứa mật nớc.
3.2. Sợng h: Không quy định.
4. Thi hạn giải quyết: Không quy đnh.
5. Đi tượng thc hin th tc hành chính:n b, công chc, viên chc
14
làm công tác liên quan đến bí mt nhà ớc, người làm công tác giao liên hoặc
văn thư của cơ quan, tổ chức.
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn: nh đạo cơ quan, tổ chc hoc người đưc
lãnh đạo cơ quan, tổ chc u quyn thc hin.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Các s, ban, nnh;
UBND các huyn, th , tnh ph; UBND các xã, phường, th trn.
- Cơ quan phối hợp: Đơn v cung cp dch v gi, nhn i liu, vt cha
mt n nước qua bưu cnh.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Tài liu, vt cha bí mt n
nước được giao nhn qua S chuyn giao bí mt nhà nước”.
8. Phí, lệ phí: Không.
9. Tên mu đơn, mu tkhai:
10. u cu, điều kin thực hin thtục hành chính:
- Vic giao, nhn i liu, vt cha bí mt nhà nước do ni làm công tác
liên quan đến bí mật n nước, ni làm công tác giao liên hoặc văn thư ca cơ
quan, t chc thc hin. Cán b làm công tác liên quan trc tiếp đến bí mt nhà
nước ch vn chuyn, giao, nhn tài liu, vt cha bí mật nhà nước khi được
người đứng đu cơ quan, t chc ch đo.
- Tài liu, vt chứa bí mt nhà nước đ Tuyệt mật” chỉ ghi trích yếu khi
người có thm quyền xác đnh bí mt n nước đng ý; Tài liu, vật chứa bí mật
nhà nước phải làm bì hoc đóng gói riêng. Giấy làm bì phải dùng loại giấy dai,
bền, khó thấm nước, không nhìn thấu qua được; hdán phải dính, khó bóc.
- Trường hợp tài liu, vật chứa bí mt nhà nước thuộc đ Tuyệt mt”
phải được bo v bằng hai lớp phong bì: Bì trong ghi s, ký hiệu ca tài liệu, vật
chứa mt nhà nước, tên người nhận, đóng du Tuyệt mật và được niêm
phong bằng dấu ca cơ quan, tổ chức ngoài bì; trường hợp gửi đích danh
người có trách nhim giải quyết thì đóng du Chỉ người có tên mi được bóc
bì”. ngoài ghi n gửi tài liu thường và đóng dấu hiu chữ A”;
Tài liệu, vật chứa bí mật n nước đ Ti mật” Mậtđược bảo v
bằng mt lp bì, ngoài bì đóng du chBvà chữ Ctương ứng với đ mật
của tài liu, vật chứa bí mt nhà c bên trong.
- Trường hợp i liu, vật chứa bí mật n nước mà phong bì có duChỉ
người có n mới được c ”, ni nhận vào s theo ký hiu ngoài bì, không
được mbì phi chuyển ngay đến người có tên trên phong . Nếu người có
tên tn phong bì đi vắng và tn phong bì thêm du Hỏa tốcthì chuyển đến
15
lãnh đạo cơ quan, t chức hoc người được lãnh đo cơ quan, tổ chức ủy quyn
giải quyết.
- Tng hợp tài liu, vật chứa bí mật nhà nước được gửi đến mà không
thực hin đúng quy đnh bảo vệ bí mật nhà ớc thì chuyển đến lãnh đạo cơ
quan, tổ chức nhn i liệu, vật chứa bí mật nhà ớc hoc người có tên tn
phong bì (đi với trường hợp gửi đích danh) gii quyết, đng thời phải thông
báo i gửi biết đcó biện pp khắc phục. Nếu phát hin i liệu, vt chứa bí
mật nhà nước gửi đến có du hiệu bóc, m hoặc b tráo đổi, mất, hư hng thì
người nhận phi báo cáo ngay người đứng đầu cơ quan, t chức đ có bin pháp
x lý.
11. n cpháp lý của thtc hành chính:
- Điu 13 Lut Bo v mt n nước m 2018.
- Điu 4 Ngh đnh s 26/2020/NĐ-CP ngày 28/02/2020 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut Bo v mật n nước.
- Điu 6 Quy chế bo v mt nhà nước tn địa bàn tnh Thanh Hoá
(ban hành kèm theo Quyết đnh s 05/2022/QĐ-UBND ny 09/02/2022 ca
Ch tch UBND tnh).
Biu mu kèm theo:
16
MU S 14
S ĐĂNG KÝ BÍ MT N NƯC ĐI
(Ban hành kèm theo Thông s 24/2020/TT-BCA
ngày 10 tháng 3 năm 2020 của B trưởng B Công an)
S đăng ký bí mật n nước đi đưc in sn, kích thước 210mm x 297mm.
a) Bìa và trang đu
Bìa trang đu ca s đăng ký bí mật nhà nước đi được tnh bày theo hình
minh ha dưới đây:
Ghi chú:
(1): Tên cơ quan, t chc ch qun cp trên trc tiếp (nếu có).
(2): Tên cơ quan, t chc.
(3): Năm m s đăng bí mt nhà nước di.
(4): Ngày, tháng bắt đu kết thúc đăng ký văn bn trong s.
17
(5): S th t đăng ký văn bản mt đi đu tiên cui cùng trong s.
(6): S th t ca quyn s.
b) Phn đăng bí mật nhà nước đi.
Phn qun lý bí mật n nước đi được trình bày trên trang giy kh A4 (210mm
x 297mm) bao gm 09 ct theo mu sau:
S
th
t
S,
hiu i
liu, vt
cha
BMNN
Ny
tng xác
đnh tài
liu, vt
cha
BMNN
n loi
tch yếu ni
dung i li
u,
vt cha
BMNN
Độ
mt
Ni
ký
Nơi
nhn
Đơn
v lưu
S
lượng
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
Ct 1: Ghi s th t t 01 đến khi s dng hết quyn s.
Ct 2: Ghi s hiu ca tài liu, vt cha bí mt nhà nước.
Ct 3: Ghi ngày, tháng, m ca văn bản; đi vi nhng ngày dưới 10 và tháng
1, 2 t phi thêm s 0 trước, d: 03/01, 27/7, 31/12.
Ct 4: Ghi n loi trích yếu ni dung tài liu, vt cha bí mt n nước; đi
vi mt nhà nước đi có đ mt "Tuyt mt" thì ch được ghi vào ct trích yếu
ni dung sau khi đưc pp của lãnh đạo c đnh đ mt bí mt n nước đó.
Ct 5: Ghi đ mt ca tài liu, vt cha bí mật nhà nước (Tuyt mt, Ti mt,
Mt hoc ghi ký hiu A, B, C).
Ct 6: Ghi n của ngưi i liu bí mt n nước.
Ct 7: Ghi n c cơ quan, t chc hoặc đơn v, cá nhân nhn tài liu, vt cha
mt n nước như được ghi ti phn nơi nhận ca tài liu.
Ct 8: Ghi tên đơn vị lưu tài liu.
Ct 9: Ghi s lượng bn phát hành tài liu.
Ct 10: Ghi nhng ni dung cn thiết khác.
18
MU S 15
S ĐĂNG BÍ MẬT N NƯC ĐẾN
(Ban hành kèm theo Thông s 24/2020/TT-BCA
ngày 10 tháng 3 năm 2020 của B trưởng B Công an)
S đăng ký bí mật n nước đến được in sn, kích thước 210mm x 297mm.
a) Bìa và trang đu
Bìa trang đu ca s đăng ký bí mật n nước đến được trình bày ơng tự
như bìa và trang đu ca s đăng bí mật nhà nước đi, chỉ khácn gi là "S
ĐĂNG KÝ BÍ MẬT N NƯỚC ĐẾN".
b) Phn đăng ký bí mt nhà nước đến
Phn qun lý bí mt n nước đến đưc trình bày trên trang giy kh A4
(210mm x 297mm) bao gm 09 ct theo mu sau:
S th
t
Ny
đến
S
đến
Cơ quan, tổ
chc ban hành
tài liu, vt
cha BMNN
S,
ký
hiu
Ny
tng
n loi
và trích
yếu ni
dung
Độ
mt
Đơn vị
hoc
ni
nhn
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
Ct 1: Ghi s th t t 01 đến khi s dng hết quyn s.
Ct 2: Ghi theo ngày, tng đưc ghi tn dấu đến.
Ct 3: Ghi theo s đưc ghi trên dấu đến.
Ct 4: Ghi cơ quan, t chc bannh tài liu, vt cha bí mật nnước.
Ct 5: Ghi s hiu ca tài liu, vt cha bí mt nhà nước đến.
Ct 6: Ghi ngày, tháng, m ca n bn mt đến; đi vi những ny dưi 10
và tháng 1, 2 thì phi thêm s 0 trước, d: 03/01, 27/7, 31/12.
Ct 7: Ghi n loi tch yếu ni dung cai liu, bí mt nhà nước đến.
Ct 8: Ghi đ mt ca tài liu, vt cha bí mật nhà nước (Tuyt mt, Ti mt,
Mt hoc ghi ký hiu A, B, C).
Ct 9: Ghi tên đơn vị hoc cá nhân nhn i liu, vt cha bí mật nnước đến.
Ct 10: Ghi nhng ni dung cn thiết khác.
19
MU S 16
S CHUYN GIAO BÍ MT NHÀ NƯỚC
(Ban hành kèm theo Thông s 24/2020/TT-BCA ngày 10 tháng 3 năm 2020
ca B trưởng B Công an)
S chuyn giao bí mt nhà nước đưc in sn, kích thước 210mm x 297mm.
a) Bìa và trang đu
Bìa trang đu ca s đưc trình bày ơng t như bìa và trang đu ca S
đăng ký bí mật n nước đi, chỉ khác tên gi là "S CHUYN GIAO BÍ MT
NHÀ NƯỚC".
b) Phn chuyn giao bí mật n nước
Phn chuyn giao mt n nước đưc tnh bày trên trang giy kh A4 theo
chiu rng (210mm x 297mm) hoc theo chiu dài (148mm x 210mm) bao gm
06 ct theo mu sau:
Ngày
chuyn
S đến hoc
s đi
Độ mt
Đơn vị hoc
ngưi nhn
Ký nhn Ghi c
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
Ct 1: Ghi ngày, tháng, m chuyển giao bí mt n nước cho các cơ quan, t
chc, cá nn; đi vi những ngày dưới 10 và tháng 1, 2 thì phi thêm s 0
trước; năm được ghi bng hai ch s cui củam, d: 03/01, 27/7, 31/12.
Ct 2: Ghi theo s đưc ghi trên dấuến"; s n bản đi.
Ct 3: Ghi mức độ mt ca bí mt n nước (Tuyt mt, Ti mt, Mt hoc
ghi ký hiu A, B, C).
Ct 4: Ghi tên đơn vị hoc cá nhân nhn bí mt n nước.
Ct 5: Ch ký ca ngưi trc tiếp nhn bí mt nhà nước.
Ct 6: Ghi ni dung cn thiết khác (như bn sao, s lượng tài liu...).
20
III. Th tc: Mang tài liu, vt chamt nc ra khỏi nơi lưu giữ
1. Trình t thc hin:
1.1. Thời gian thc hiện:
Trong gi hành cnh các ngày t Th 2 đến Th 6 ng tun (tr ngày
ngh, ngày L, Tết theo quy đnh). Tng hp phc v yêu cu công tác, do
lãnh đo có thm quyn quyết đnh.
1.2. Địa điểm thc hin: Tr s cơ quan, đơn vị nơi lưu gi i liu, vt
cha bí mt nhà nước.
1.3. Trình tự thực hiện:
- ớc 1: Người mang i liệu, vật chứa bí mật nhà nước ra khi nơi lưu
gi phục v công c trong nước, nước ngoài làm văn bản xin pp người có
thẩm quyền theo quy đnh.
- ớc 2: nh đo có thẩm quyềnduyt ni dung, quy đnh phương tin,
thiết b chứa đng, vận chuyển i liu, vật chứa bí mật n nước .
- ớc 3: Nời đề nghị chuyển n bản có ý kiến ch đo ca lãnh đo
cho cán b văn thư hoc người đang quản lý bí mật nhà nước để tiếp nhận tài liu.
- ớc 4: Sau khi hoàn thành, cá nhân mang tài liu, vật chứa bí mật nhà
nước ra khỏi i lưu gi báo cáo người có thẩm quyền vviệc quản lý, sử dụng
bí mt nhà c và bàn giao lại cho cơ quan, t chức.
2. Cách thc thực hiện: Trực tiếp.
3. Thành phn, s ng h sơ:
3.1. Thành phần h sơ:
- Văn bản xin phép mang tài liu, vật chứa bí mật n nước ra khỏi nơi
lưu giphục vụ công tác trong nước, nưc ngoài.
- c i liu khác có liên quan.
3.2. Sợng hsơ: Không quy đnh.
4. Thi hạn giải quyết: Không quy đnh.
5. Đi ng thc hin th tc hành chính: Cán bộ, công chức, viên chức
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn:
+ Thm quyn cho pp mang tài liu, vt cha bí mt n nước ra khi
21
nơi lưu gi đ phc v ng c trong nước: Ni đứng đu hoc cp p
được y quyn của cơ quan, đơn vị trc tiếp qun lý mật n c.
+ Thm quyn cho pp mang tài liu, vt cha bí mt n nước ra khi
nơi lưu gi đ phc v ng c c ngoài: Ch tch UBND tnh hoc cp
pđược u quyn.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Các s, ban, nnh;
UBND các huyn, th , tnh ph; UBND các xã, phường, th trn.
- Cơ quan phi hp: Không.
7. Kết quthực hiện th tục hành chính:
Văn bản chỉ đạo ca nời có thẩm quyền cho phép mang tài liệu, vật
chứa bí mt nhà ớc ra khi nơi lưu gi.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
9. Tên mu đơn, mu tkhai: Không quy đnh.
10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành cnh:
- Văn bn xin pp mang tài liu, vật chứa bí mật nhà nước ra khi nơi
lưu giphục vụ công c trong ớc, nước ngoài phải u h, tên, chức vụ,
đơn v công c; n loại, tch yếu ni dung, đ mật ca tài liệu, vật chứa bí mật
nhà ớc; mục đích sdụng; thời gian, đa điểm công tác; biện pháp bảo v
mật nhà nưc.
- Tài liu, vật chứa bí mật nhà nước mang ra khi nơi lưu giphải chứa,
đựng, vận chuyn bng phương tiện, thiết b bảo đm an toàn do người đứng đu
cơ quan, t chức trực tiếp qun lý bí mật nhà nước quy đnh phi bo vệ trong
thời gian mang ra khi nơi lưu giữ.
11. n cpháp lý của thtc hành chính:
- Điu 14 Lut Bo v mt n nước m 2018.
- Điu 5 Ngh đnh s 26/2020/NĐ-CP ngày 28/02/2020 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut Bo v mật n nước.
- Điu 8 Quy chế bo v mt nhà nước tn địa bàn tnh Thanh Hoá
(ban hành kèm theo Quyết đnh s 05/2022/-UBND ngày 09/02/2022 ca
Ch tch UBND tnh).
22
IV. Th tc: Cung cp, chuyn giao bí mật nhà nước cho cơ quan, tổ
chc, người Vit Nam đưc giao thc hin nhim v liên quan trc tiếp đến
bí mật nhà nước
1. Trình t thc hin:
1.1. Thời gian thc hiện:
Trong gi hành cnh các ngày t Th 2 đến Th 6 ng tun (tr ngày
ngh, ngày L, Tết theo quy đnh). Tng hp phc v yêu cu công tác, do
lãnh đo thm quyn quyết đnh.
1.2. Địa điểm thực hiện: Ti tr s cơ quan, đơn vị.
1.3. Trình tự thực hiện:
- c 1: Cơ quan, t chc có văn bn đ ngh cung cp, chuyn giao bí
mt n nước.
- ớc 2: nh đo có thẩm quyền duyệt, quyết đnh việc chuyển giao bí
mật nhà nưc.
- ớc 3: Cán b được giao nhim vụ thực hiện chuyển tài liệu cho n
to S chuyển giao bí mt n c bàn giao bí mật nhà nước cho cơ
quan, tổ chức, cá nhân có yêu cu.
Trưng hp t chi cung cp, chuyn giao bí mt nhà nước, người có
thm quyn quyết đnh tr li bằng văn bn (nêu lý do) gi cơ quan, tổ chc,
nhân u cu.
2. Cách thc thực hiện: Trực tiếp.
3. Thành phn, s ng h sơ:
3.1. Thành phần h sơ:
- Văn bn đngh cung cấp, chuyển giao bí mt nhà c (Mẫu s 17
ban hành kèm theo Thông tư s 24/2020/TT-BCA).
- c tài liệu khác có liên quan (Căn cước công dân, H chiếu, Chứng
minh Công an nhân dân… của người đề ngh cung cp).
3.2. Sợng hsơ: Không quy đnh.
4. Thi hạn giải quyết: Không quy đnh.
5. Đi tượng thc hin th tc hành chính:
T chức, cá nhân được giao nhim vụ liên quan trực tiếp đến bí mật nhà
nước; Các sở, ban, ngành; UBND các huyện, th , thành ph.
23
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh:
+ Bí mật n nước độ Tuyt mt: Chủ tch UBND tỉnh.
+ Bí mật n nước đ Tối mt: Ch tịch UBND tỉnh; Ni đứng đầu sở,
ban, ngành, t chức chính trị - xã hội cấp tnh ơng đương; Ch tịch UBND
cấp huyện.
+ mật nhà nước đ Mật: Chủ tịch UBND tỉnh; Nời đứng đầu sở,
ban, ngành, t chức chính trị - xã hội cấp tnh ơng đương; Chủ tịch UBND
cấp huyện; Người đứng đầu đơn vị cp png thuc sở, ban, ngành cấp tỉnh
tương đương; Tng phòng ca ủy ban nhân n cấp huyện và ơng đương.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thtục hành chính: Các sở, ban, ngành cấp
tnh; UBND các huyện, th , thành phố.
- Cơ quan phi hợp: Không.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Bí mt nhà nước được chuyn giao cho cơ quan, t chức, người Vit Nam
được giao thc hin nhim v liên quan trc tiếp đến bí mật n nước hoặc văn
bn từ chi cung cấp, chuyển giao bí mật n nước.
8. P, l phí: Không.
9. Tên mu đơn, mu tkhai:
Văn bản đngh cung cấp, chuyển giao mt nhà nước (Mu s 17 ban
hành kèm theo Thông s 24/2020/TT-BCA).
10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành cnh:
- Cơ quan, tổ chức đ nghị cung cp, chuyển giao bí mật n nước phải có
văn bn gi nời có thẩm quyền quyết đnh vic cung cp, chuyển giao bí mt
nhà nước. Văn bn đngh phải ghi tên cơ quan, tổ chức; người đại diện cơ
quan, tổ chức; bí mật nhà nước đnghị cung cấp, chuyển giao; mục đích s
dụng và cam kết bảo vệ bí mật nhà nước.
- Người đ ngh cung cấp, chuyển giao bí mật nhà nước phi có n bản
gi người có thẩm quyn quyết đnh việc cung cp, chuyn giao bí mt nhà
nước. Văn bản đ ngh phải ghi rõ h và tên; s Căn cước công dân, Chứng
minh nhân dân, H chiếu, Chứng minh ng an nhân dân hoặc số giy chứng
minh do Quân đi nhân dân cấp; đa ch liên lạc; vị trí công tác; bí mt nhà
nước đề nghị cung cp, chuyn giao; mục đích sdụng cam kết bảo v
24
mật nhà nước.
11. n c pháp lý ca th tc hành chính:
- Điu 15 Lut Bo v mt n nước m 2018.
- Điu 10 Quy chế bo v mt n nước tn đa bàn tnh Thanh H
(ban hành kèm theo Quyết đnh s 05/2022/QĐ-UBND ngày 09/02/2022 ca
Ch tch UBND tnh).
Biu mu kèm theo:
25
MU S 17
(Ban hành kèm theo Thông s 24/2020/TT-BCA
ngày 10 tháng 3 năm 2020 của B trưng B ng an)
……………(1)
……………(2)
CỘNG A HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hnh phúc
---------------
VĂN BẢN Đ NGH CUNG CP,
CHUYN GIAO MT NHÀ NƯỚC
Kính gi: ……………………….(3)…………………………..
Tên quan, t chc hoặc cá nhân đ ngh cung cp, chuyn giao bí mt nhà
nước:……………………………………………………………………………
H và tên người đại din của cơ quan, tổ chc hoc cá nn đ ngh cung cp,
chuyn giao bí mt nhà nước: ............................................................
V trí công tác ca người đại din hoc cá nn: ................................
Bí mt n nước đề ngh cung cp, chuyn giao:
.......... (4)………………………………………………………………
Đ mt ca bí mật n nước đ ngh cung cp, chuyn giao ................
Mc đích sử dng bí mt nưc: .........................................................
Cam kết bo v bí mt nnước:…………………….(5).................
Cơ quan, t chức hoc cá nhân đề ngh
(ký, ghi rõ hn, chức vđóng du)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, t chức đ ngh cung cp, chuyn giao mt nhà nước
(2) S, hiu của văn bản đ ngh cung cp, chuyn giao
(3) Cơ quan, tổ chc qun lý, xác đnh bí mt n nước
(4) Loi, trích yếu ni dung ca bí mt n nước
(5) Trường hp cung cp, chuyn giao mật n nước cho cơ quan, tổ chc, cá
nhân nưc ngoài phi cam kết không cung cp cho bên th ba, nếu kng có s
đng ý ca bên cung cp.
26
V. Th tc: Cung cp, chuyn giao mt nhà nước cho quan, tổ
chc, cá nhân nước ngoài
1. Trình t thc hin:
1.1. Thời gian thc hiện:
Trong gi hành cnh các ngày t Th 2 đến Th 6 ng tun (tr ngày
ngh, ngày L, Tết theo quy đnh). Tng hp phc v yêu cu công tác, do
lãnh đo có thm quyn quyết đnh.
1.2. Đa điểm thực hin: Văn phòng UBND tỉnh (số 35 Đại l Lợi,
pờng Lam Sơn, thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thực hiện:
- c 1: Cơ quan, tổ chc, cá nhân nước ngoài đ ngh cung cp, chuyn
giao bí mt n nước làm văn bn gửi cơ quan, tổ chc ch trì chương trình hợp
tác quc tế hoc thi hành công v có liên quan đến bí mật n nước đ ngh cung
cp, chuyn giao bí mật n nước.
- c 2: Cơ quan, t chc ch trì cơng tnh hp c quc tế hoc thi
hành công v có liên quan đến bí mt n nướcchuyn đ ngh của cơ quan, tổ
chc, cá nn ớc ngoài đến người có thm quyn quyết đnh vic cung cp,
chuyn giao bí mt n nước.
- c 3: Lãnh đo có thm quyn duyt, quyết đnh vic chuyn giao bí
mt n nước.Trưng hp t chi cung cp, chuyn giao bí mật nhà nước, ni
thm quyn quyết đnh tr li bằng văn bn (nêu lý do)gửi cơ quan, tổ
chc, cá nn c ngoài.
- ớc 4: Cán b được giao nhim vụ thực hiện chuyn giao bí mật nhà
nước cho cơ quan, t chức, cá nhân; Văn thư vào S chuyển giao bí mật nhà
nước”.
2. Cách thc thực hiện: Trực tiếp.
3. Thành phn, s ng h sơ:
3.1. Thành phần h sơ:
- Văn bản đnghị cung cp, chuyn giao bí mt nhà ớc (Mẫu s 17
ban hành kèm theo Thông tư s 24/2020/TT-BCA).
- c tài liu khác có liên quan (H chiếu của người đại diện, người đ
ngh cung cấp bí mật nhà nước).
27
3.2. Sợng hsơ: Không quy đnh.
4. Thi hn giải quyết: Không quy đnh.
5. Đi tượng thc hin th tc nh chính:
Cơ quan, tổ chức, cá nhân c ngoài đngh cung cấp, chuyển giao bí mật
nhà nước.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thm quyền quyết đnh: Ch tch UBND tnh có thm quyền
cung cấp, chuyển giao mật nhà nước đ Ti mt, Mật thuc phạm vi quản lý.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tc nh chính: Văn phòng UBND tỉnh.
- Cơ quan phối hợp: quan, tổ chức Việt Nam chủ trì chương trình hợp
tác quốc tế hoặc thi hành công vụ có liên quan đến bí mt nhà nưc
7. Kết quthực hiện th tục hành chính:
Bí mt n nước đưc chuyn giao cho cơ quan, t chc, cá nhân nước
ngoài hoc văn bn từ chi cung cp, chuyn giao bí mật nnước.
8. Phí, l phí: Không.
9. n mu đơn, mu tờ khai:
Văn bản đngh cung cấp, chuyển giao mt nhà nước (Mu s 17 ban
hành kèm theo Thông s 24/2020/TT-BCA).
10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành cnh:
- mật n nước chỉ được cung cấp, chuyển giao cho cơ quan, tổ chức,
cá nhân ớc ngoài tham gia vào chương trình hợp c quốc tế hoặc thi nh
công vụ có liên quan đến bí mật nhà nước.
- Văn bản đ nghị cung cấp, chuyển giao bí mật nhà nướcca cơ quan, tổ
chức ớc ngoài phải ghi ncơ quan, tổ chức, nời đi diện cơ quan, t
chức; quốc tịch, s H chiếu, chức vụ ca nời đại din; bí mật nhà nước đ
ngh cung cp, chuyn giao; mục đích sử dụng, cam kết bo vệ bí mt nhà ớc
và không cung cp, chuyn giao cho bên thứ ba nếu không có sđồng ý của bên
cung cấp, chuyển giao.
- Văn bn đngh cung cp, chuyển giao bí mật nhà nước của cá nn
nước ngoài phải ghi họ và tên; s H chiếu, đa ch liên lc; bí mt n nước
đngh cung cp, chuyển giao; mục đích s dụng, cam kết bo vệ mật n
nước không cung cp, chuyển giao cho bên thứ ba nếu không có s đng ý
28
của bên cung cấp, chuyển giao.
11. n cpháp lý của thtc hành chính:
- Điu 16 Lut Bo v mt n nước m 2018.
- Điu 11 Quy chế bo v mật nhà nước trên địa bàn tnh Thanh H
(ban hành kèm theo Quyết đnh s 05/2022/QĐ-UBND ngày 09/02/2022 ca
Ch tch UBND tnh).
Biu mu kèm theo:
29
MU S 17
(Ban hành kèm theo Thông s 24/2020/TT-BCA
ngày 10 tháng 3 năm 2020 ca B trưởng Bng an)
……………(1)
……………(2)
CỘNG A HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hnh phúc
---------------
VĂN BẢN Đ NGH CUNG CP,
CHUYN GIAO MT NHÀ NƯỚC
Kính gửi: ……………………….(3)…………………………..
Tên quan, t chc hoc cá nn đ ngh cung cp, chuyn giao bí mt n
nước:……………………………………………………………………………
H và tên người đại din của cơ quan, tổ chc hoc cá nn đ ngh cung cp,
chuyn giao bí mt nhà nước: ............................................................
V trí công c của người đi din hoc cá nhân: ................................
Bí mt n nước đề ngh cung cp, chuyn giao:
.......... (4)………………………………………………………………
Đ mt ca bí mật n nước đ ngh cung cp, chuyn giao ................
Mc đích sử dng bí mt nưc: .........................................................
Cam kết bo v bí mt nnước:…………………….(5).................
quan, tổ chức hoc cá nhân đ nghị
(ký, ghi rõ hn, chức vụ và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, t chức đ ngh cung cp, chuyn giao mt nhà nước
(2) S, hiu của văn bản đ ngh cung cp, chuyn giao
(3) Cơ quan, tổ chc qun lý, xác đnh bí mt n nước
(4) Loi, trích yếu ni dung ca bí mt n nưc
(5) Trường hp cung cp, chuyn giao mật n nước cho cơ quan, tổ chc, cá
nhân nưc ngoài phi cam kết không cung cp cho bên th ba, nếu kng có s
đng ý ca bên cung cp.
30
VI. Th tc: Cho phép t chc hi ngh, hi tho, cuc hp có ni
dung bí mật nhà nước của cơ quan, t chc Vit Nam
1. Tnh t thc hin:
1.1. Thời gian thc hiện:
Trong gi hành cnh các ngày t Th 2 đến Th 6 ng tun (tr ngày
ngh, ngày L, Tết theo quy đnh). Tng hp phc v yêu cu công tác, do
lãnh đo có thm quyn quyết đnh.
1.2. Địa điểm thực hiện: Ti tr sở cơ quan, đơn v.
1.3. Trình tự thực hiện:
- c 1: Đơn v ch trì t chc hi ngh, hi tho, cuc hp có ni dung
mt n nước đ ngh lãnh đạo có thm quyn cho phép t chc hi ngh.
- c 2: Lãnh đạo có thm quyn duyt, quyết đnh vic t chc hi
ngh, hi tho, cuc hp có ni dung bí mật n nước.
- c 3: Chuyn ni dung ch đo ca lãnh đo có thm quyn đến đơn
v ch trì t chc hi ngh, hi tho, cuc hp có ni dung bí mt nnước.
2. Cách thc thực hiện: Trực tiếp.
3. Thành phn, s ng h sơ:
3.1. Thành phần h sơ:
- Đề xuất tổ chức hội ngh, hi thảo, cuc họp có ni dung bí mật nhà nước.
- c i liu khác có liên quan.
3.2. Sợng hsơ:
4. Thi hạn giải quyết: Không quy đnh.
5. Đi tượng thc hin th tc nh chính:
Cơ quan, tổ chức tham mưu t chc hi ngh, hi tho, cuc hp có ni
dung bí mt n nước.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh:
+ Hi ngh, hội thảo, cuc họp có ni dung độ Tuyệt mt: Chủ tịch
UBND tỉnh.
+ Hi ngh, hi thảo, cuc họp có nội dung đ Ti mật: Chtịch UBND
tnh; Người đng đầu s, ban, ngành, tổ chức chính trị - xã hi cấp tnh ơng
31
đương; Chủ tịch UBND cấp huyn.
+ Hội nghị, hi tho, cuc hp có nội dung đ Mật: Ch tch UBND tỉnh;
Người đứng đầu sở, ban, ngành, tổ chức chính tr - xã hi cp tỉnh ơng
đương; Ch tịch UBND cấp huyện; Người đứng đầu đơn v cấp phòng thuc sở,
ban, nnh cấp tnh tương đương; Tởng png ca Ủy ban nhân dân cp
huyện ơng đương.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thtục hành chính: Các sở, ban, ngành cp
tnh; UBND các huyện, th xã, thành phố.
- Cơ quan phi hợp: Không.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Văn bn chp thun t chc
hi ngh, hi tho, cuc hp của người thm quyn.
8. Phí, lệ phí: Không.
9. Tên mu đơn, mu tkhai: Không quy đnh.
10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành cnh:
- Ni tham d hi ngh, hi tho, cuc hp ni dung bí mt nhà
nước phải đúng thành phn theo yêu cu của cơ quan, t chc ch trì. Thành
phần tham dự là đại din cơ quan, t chức hoặc người được giao thực hin
nhiệm v liên quan đến bí mt n c.
- Hi ngh, hi tho, cuc hp có ni dung mật nhà nước đưc t chc
trong phòng hp kín ti tr s làm vic của cơ quan, tổ chc. Trường hp t
chc ngoài tr s làm vic, nời đứng đầu cơ quan, t chc quyết đnh t
chc hi ngh, hi tho, cuc hp có trách nhiệm đ nghng an cp tnh kim
tra an ninh, an toàn trong và ngoài khu vc din ra hi ngh, hi tho, cuc hp.
- Hi ngh, hi tho, cuc hp có ni dung mt nhà nưc phi s dng
micro có dây và các pơng tin, thiết b được cơ quan B ng an, Công an
cp tnh kim tra an ninh, an toàn trưc khi lp đặt, tr phương tin, thiết b do
Ban yéu Chính phủ trang b. Trường hp hi ngh, hi tho, cuc hp có ni
dung bí mt nhà nước t chc bng hình thc truyn hình trc tuyến phi bo v
đường truyn theo quy đnh pháp lut v cơ yếu;
- Ngưi tham d không được mang thiết b có tính năng thu, phát tin, ghi
âm, ghi hình vào trong hi ngh, hi tho, cuc hp có ni dung bí mật nhà nưc
đ Tuyt mt, Ti mt. Đi vi hi ngh, hi tho, cuc hp có ni dung mt
nhà c độ Mt, vic s dụng phương tin, thiết b được thc hin theo yêu cu
của ngưi ch trì.
32
- Hi ngh, hi tho, cuc hp có ni dung bí mt nhà nưc t chc t hai
ngày tr lên phi niêm phong phòng hp sau mi ngày t chc hi ngh, hi
tho, cuc hp.
- Tài liệu, vật chứa mật nhà nước phải được thu hồi sau hi nghị, hội
thảo, cuc họp.
11. n cpháp lý của thtc hành chính:
- Điu 17 Lut Bo v mt n nước m 2018.
- Điu 6 Ngh đnh s 26/2020/NĐ-CP ngày 28/02/2020 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut Bo v mật n nước.
- Điu 12 Quy chế bo v mt n nước tn đa bàn tnh Thanh H
(ban hành kèm theo Quyết đnh s 05/2022/QĐ-UBND ngày 09/02/2022 ca
Ch tch UBND tnh).
33
VII. Th tc: T chc hi ngh, hi tho, cuc hp có yếu t nưc
ngoài ti Vit Nam ni dung bí mt nhà nước
1. Tnh t thc hin:
1.1. Thời gian thc hiện:
Trong gi hành cnh các ngày t Th 2 đến Th 6 ng tun (tr ngày
ngh, ngày L, Tết theo quy đnh). Tng hp phc v yêu cu công tác, do
lãnh đo có thm quyn quyết đnh.
1.2. Đa điểm thực hin: Văn phòng UBND tỉnh (số 35 Đại l Lợi,
pờng Lam Sơn, thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Tnh tự thc hiện:
- c 1: quan, t chc Vit Nam ch t t chc hi ngh, hi tho,
cuc hp có yếu t c ngoài gửi văn bn xin phép t chc hi ngh, hi tho,
cuc hp.
- c 2: Lãnh đạo có thm quyn duyt, quyết đnh vic t chc hi
ngh, hi tho, cuc hp có ni dung bí mật n nước.
- c 3: Chuyn ni dung ch đo ca lãnh đo có thm quyn đến đơn
v đ ngh t chc hi ngh, hi tho, cuc hp.
2. Cách thc thực hiện: Trực tiếp.
3. Thành phn, s ng h sơ:
3.1. Thành phần h sơ:
- Đề xuất về việc t chc hi ngh, hi thảo, cuc họp có nội dung bí mật
nhà ớc.
- c i liu khác có liên quan.
3.2. Sợng hsơ: Không quy đnh.
4. Thi hạn giải quyết: Không quy đnh.
5. Đi tượng thc hin th tc nh chính: Cơ quan, tổ chc tham u
t chc hi ngh, hi tho, cuc hp có ni dung bí mt n nước.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thm quyền quyết đnh: Ch tch UBND tỉnh có thẩm quyn
cho phép tổ chức hi ngh, hội thảo, cuộc hp có ni dung độ Tối mt, Mật.
- Cơ quan trực tiếp thc hin th tc hành chính: n phòng UBND tỉnh.
34
- Cơ quan phối hp: Đi diện cơ quan, t chc hoc cá nhân nước ngoài
tham gia o chương trình hp tác quc tế hoc thi hành công v liên quan
đến bí mt nhà nước.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Văn bản chp thun t chc
hi ngh, hi tho, cuc hp có yếu t nước ngoài ti Vit Nam có ni dung
mt n nước.
8. Phí, lệ phí: Không.
9. Tên mu đơn, mu tkhai: Không quy đnh.
10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính:
- Hi ngh, hi tho, cuc hp có yếu t c ngoài t chc ti Vit Nam
ni dung bí mật n nước do cơ quan, tổ chức Vit Nam tổ chức.
- Được sđng ý bằng văn bn ca nời có thẩm quyn về vic sử dụng
nội dung bí mật n ớc.
- Tnh phần tham dlà đại diện cơ quan, tổ chức hoc người Vit Nam
được giao thực hin nhim vliên quan đến bí mật nhà nước; đi diện cơ quan,
t chức hoc cá nhân ớc ngi tham gia o chương trình hợp c quc tế
hoặc thi hành công vcó liên quan đến bí mật nhà nước.
- Hi ngh, hi tho, cuc hp có ni dung bí mt nhà nước đưc t chc
trong phòng hp kín ti tr s làm vic của cơ quan, tổ chc. Trường hp t
chc ngoài tr s làm vic, nời đứng đầu cơ quan, t chc quyết đnh t
chc hi ngh, hi tho, cuc hp có trách nhiệm đ nghng an cp tnh kim
tra an ninh, an toàn trong và ngoài khu vc din ra hi ngh, hi tho, cuc hp.
- Hi ngh, hi tho, cuc hp có ni dung mt nhà nưc phi s dng
micro có dây và các pơng tin, thiết b được cơ quan B Công an, Công an
cp tnh kiểm tra an ninh, an toàn trưc khi lắp đặt, tr phương tin, thiết b do
Ban yếu Chính ph trang b. Trường hp hi ngh, hi tho, cuc hp có ni
dung bí mt nhà nước t chc bng hình thc truyn hình trc tuyến phi bo v
đường truyn theo quy đnh pháp lut v cơ yếu;
- Ngưi tham d không được mang thiết b có tính năng thu, phát tin, ghi
âm, ghi hình vào trong hi ngh, hi tho, cuc hp có ni dung bí mật nhà nưc
đ Tuyt mt, Ti mt. Đi vi hi ngh, hi tho, cuc hp có ni dung bí mt
nhà c độ Mt, vic s dụng phương tin, thiết b được thc hin theo yêu cu
của ngưi ch trì.
- Hi ngh, hi tho, cuc hp có ni dung bí mt nhà nưc t chc t hai
35
ngày tr lên phi niêm phong phòng hp sau mi ngày t chc hi ngh, hi
tho, cuc hp.
- Tài liệu, vật chứa mật nhà nước phải được thu hồi sau hi nghị, hội
thảo, cuc họp.
- Nời tham d hội ngh, hội thảo, cuộc họp có nội dung bí mt n
nước có trách nhim bảo v và s dng bí mật nhà nước theo quy định và u
cầu ca người chủ trì hi ngh, hi tho, cuc hp; không được cung cấp,
chuyển giao cho bên thứ ba.
11. n cpháp lý của thtc hành chính:
- Điu 18 Lut Bo v mt n nước m 2018.
- Điu 6 Ngh đnh s 26/2020/NĐ-CP ngày 28/02/2020 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut Bo v mật n nước.
- Điu 12 Quy chế bo v mt n nước trên đa bàn tnh Thanh H
(ban hành kèm theo Quyết đnh s 05/2022/QĐ-UBND ngày 09/02/2022 ca
Ch tch UBND tnh).
36
VIII. Th tc: Thông o gia hn thi hn bo v bí mt nhà nước
1. Trình t thc hin:
1.1. Thời gian thc hiện:
Trong gi hành cnh các ngày t Th 2 đến Th 6 ng tun (tr ngày
ngh, ngày L, Tết theo quy định). Tng hp phc v yêu cu công c, do
lãnh đo có thm quyn quyết đnh.
1.2. Địa điểm thực hiện: Ti tr sở cơ quan, đơn v.
1.3. Trình tự thực hiện:
- c 1: Chậm nhất 60 ngày trước ngày hết thời hạn bo v bí mật n
nước, nời đứng đầu cơ quan, tổ chức xác đnh bí mt nhà c quyết định gia
hạn thời hạn bo vbí mt nhà nước.
- c 2: Bí mt n nước sau khi gia hạn phi được đóng du, có văn
bản hoặc hình thức khác c đnh vic gia hạn.
- c 3: Chm nhất 15 ngày kể từ ny gia hn, cơ quan, tổ chức đã gia
hạn phi thông báo bng n bn đến cơ quan, t chức, cá nn có liên quan.
- Bưc 4: Cơ quan, t chức, cá nhân có liên quan khi nhận được thông báo
vviệc gia hn có trách nhim đóng dấu, có n bn hoặc hình thức kc xác
đnh việc gia hạn đi với mật nhà nước thuc phạm vi quản lý.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp.
3. Thành phn, s ng h sơ:
3.1. Thành phần h sơ: Không quy đnh.
3.2. Sợng hsơ: Không quy đnh.
4. Thi hạn giải quyết:
- Chậm nhất 60 ngày trước ny hết thời hạn bảo v bí mt nhà nước,
người đứng đầu cơ quan, tổ chức c đnh bí mt nhà ớc quyết định gia hạn
thời hạn bo v bí mật n nước
- Chậm nht 15 ngày kể từ ngày gia hn, cơ quan, t chức đã gia hạn phi
tng báo bngn bn đến cơ quan, t chc, cá nhân có liên quan.
5. Đi tượng thc hin th tc nh chính: Các cơ quan, tổ chc.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn: Nời đứng đu cơ quan, tổ chc c đnh bí
37
mt n nước.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Các s, ban, nnh;
UBND các huyn, th , tnh ph; UBND các xã, phường, th trn.
- Cơ quan phối hợp: Các đơn vị tiếp nhn tài liu mt t cơ quan, t chc
xác đnh bí mật nhà nước.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Quyết đnh gia hn thi hn bo v mt nhà nước; Văn bn thông o
v vic gia hn thi hn bo v mt n nước.
8. Phí, lệ phí: Không.
9. Tên mu đơn, mu tkhai: Không quy đnh.
10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính:
-
Thời hạn bảo vệ bí mật nhà nước được gia hn nếu việc gii mt y
nguy hi đến lợi ích quc gia, dân tc.
- Mi ln gia hạn không quá thời hạn đi với từng mức độ mật (Tuyt
mật: 30 năm; Ti mật: 20 năm; Mật: 10 năm).
11. n cpháp lý ca th tục hành chính:
Điu 20 Lut Bo v mt n nước m 2018.
38
IX. Th tc: Thông báo điều chỉnh đ mt ca bí mt nhà nước
1. Tnh t thc hin:
1.1. Thời gian thc hiện:
Trong gi hành cnh các ngày t Th 2 đến Th 6 ng tun (tr ngày
ngh, ngày L, Tết theo quy đnh). Tng hp phc v yêu cu công tác, do
lãnh đo có thm quyn quyết đnh.
1.2. Địa điểm thực hiện: Ti tr sở cơ quan, đơn v.
1.3. Trình tự thực hiện:
- Chm nht 15 ngày k t ngày điu chnh đ mật, quan, tổ chc đã
điu chnh đ mt phi thông báo bằng văn bản đến cơ quan, tổ chc, cá nhân có
liên quan.
- Cơ quan, tổ chc, cá nhân có liên quan khi nhận được thông báo v vic
điu chnh đ mt có trách nhiệm đóng dấu, có n bn hoc nh thc kc xác
đnh việc điu chnh đ mật tương ứng đi vi bí mt nhà nước thuc phm vi
qun lý.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp.
3. Thành phn, s ng h sơ:
3.1. Thành phần h sơ: Không quy đnh.
3.2. Sợng hsơ: Không quy đnh.
4. Thi hạn giải quyết:
Chậm nht 15 ngày ktừ ny điu chỉnh đ mật, cơ quan, tổ chức đã
điều chnh đ mật phải thông báo bằng văn bản đến cơ quan, t chức, cá nhân có
liên quan.
5. Đi tượng thc hin th tc nh chính: Các cơ quan, tổ chc.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn: Nời đứng đu cơ quan, tổ chc c đnh bí
mt n nước.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Các s, ban, nnh;
UBND các huyn, th , tnh ph; UBND các xã, phường, th trn.
- Cơ quan phối hợp: Các đơn vị tiếp nhn tài liu mt t cơ quan, t chc
xác đnh bí mật nhà nước
7. Kết qu thc hin th tc hành cnh: n bản thông báo điu chnh
đ mt.
8. Phí, lệ phí: Không.
39
9. Tên mu đơn, mu tkhai: Không quy đnh.
10. u cu, điều kin thực hin thtục hành chính:
Vic điều chnh độ mật phi căn cứ vào danh mục bí mt n nước.
11. n cpháp lý của thtc hành chính:
Điu 21 Lut bo v mt n nước m 2018.
40
X. Th tc: Gii mt và thông báo gii mt (trường hp hết thi hn
bo v bí mt nhà nưc quy đnh tại Điều 19 hết thi gian gia hn quy
đnh ti Điều 20 ca Lut Bo v bí mt n nước; trường hp không còn
thuc danh mc bí mt n nước)
1. Trình t thc hin:
1.1. Thời gian thc hiện:
Trong gi hành cnh các ngày t Th 2 đến Th 6 ng tun (tr ngày
ngh, ngày L, Tết theo quy đnh). Tng hp phc v yêu cu công tác, do
lãnh đo có thm quyn quyết đnh.
1.2. Địa điểm thực hiện: Ti tr sở cơ quan, đơn v.
1.3. Trình tự thực hiện:
Trường hợp hết thời hn bảo vbí mật n nước và thời gian gia hạn thời
hạn bo vbí mt nhà nước và không còn thuộc danh mục bí mật nnước:
- ớc 1: Cơ quan, tổ chức c đnh mật nhà nước phải đóng dấu, có
văn bn hoặc hình thức khác xác đnh việc gii mật thông báo ngay bằng văn
bản đến cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
- ớc 2: Chậm nht 15 ngày ktừ ngày có quyết đnh giải mật, cơ quan,
t chức quyết đnh gii mt phi thông o bằng văn bản đến cơ quan, tổ chức,
nhân liên quan.
- Bước 3: Cơ quan, tổ chức, cá nn có liên quan khi nhn được thông báo
vviệc gii mật có trách nhim đóng dấu, có n bn hoặc hình thức kc xác
đnh vic giải mt đi với bí mt n nước thuộc phạm vi quản lý.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp.
3. Thành phn, s ng h sơ:
3.1. Tnh phn hồ sơ: Không quy đnh.
3.2. Sợng hsơ: Không quy đnh.
4. Thi hạn giải quyết:
Chậm nhất 15 ngày kể tngày có quyết định gii mt, cơ quan, t chức
quyết đnh giải mt phải thông báo bng văn bn đến cơ quan, tổ chức, cá nn
liên quan.
5. Đối tượng thực hin thủ tc hành chính: Cơ quan, t chức xác đnh bí
mật nhà nưc.
41
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn: Nời đứng đu cơ quan, tổ chc c đnh bí
mt n nước.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Các s, ban, nnh;
UBND các huyn, th , tnh ph; UBND các xã, phường, th trn.
- Cơ quan phối hợp: Các đơn vị tiếp nhn tài liu mt t cơ quan, t chc
xác đnh bí mật nhà nước.
7. Kết qu thc hin th tc hành cnh: Quyết đnh gii mt; Văn bn
tng báo v vic gii mt.
8. Phí, lệ phí: Không.
9. Tên mu đơn, mu tkhai: Không quy đnh.
10. u cu, điều kin thực hin thtục hành chính:
Bí mật n nước được gii mật toàn b hoặc mt phần trong trường hợp
sau đây:
- Hết thời hn bo vbí mt nhà ớc, hết thời gian gia hạn bo vbí mật
nhà ớc.
- Không còn thuc danh mục bí mt n nước.
11. n cpháp lý của thtc hành chính:
Điu 22 Lut Bo v mt n nước năm 2018.
42
XI. Th tc: Gii mt thông báo gii mt (Trưng hợp đáp ng
yêu cu thc tin bo v li ích quc gia, dân tc; phát trin kinh tế -
hi; hi nhp, hp quc tế)
1. Trình t thc hin:
1.1. Thời gian thc hiện:
Trong gi hành cnh các ngày t Th 2 đến Th 6 ng tun (tr ngày
ngh, ngày L, Tết theo quy đnh). Tng hp phc v yêu cu công tác, do
lãnh đo có thm quyn quyết đnh.
1.2. Địa điểm thực hiện: Ti tr sở cơ quan, đơn v.
1.3. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Người đứng đầu cơ quan, tổ chức c định bí mt nhà ớc thành
lập Hội đng gii mật.
Bước 2: Hi đng giải mật có trách nhim xem xét vic giải mật, báo cáo
người đứng đu cơ quan, tổ chức c đnh bí mt nhà nước quyết định giải mật.
Bước 3: Đóng du giải mật, có văn bản hoặc hình thức khác xác đnh việc
giải mật.
Bước 4: Lưu h gii mật gồm quyết định thành lp Hi đồng giải mật;
bí mật n nước đề ngh gii mật; biên bn họp Hội đng giải mật; quyết đnh
giải mật và i liệu khác có liên quan.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp.
3. Thành phn, s ng h sơ:
3.1. Thành phần h sơ: Không quy đnh.
3.2. Sợng hsơ: Không quy đnh.
4. Thi hạn giải quyết:
Chậm nht 15 ngày kể từ ngày có quyết định gii mt, cơ quan, t chức
quyết đnh giải mt phải thông báo bng văn bản đến cơ quan, tổ chức, cá nhân
liên quan.
5. Đi ng thc hin thủ tục hành chính: Cơ quan, tổ chức c đnh bí
mật nhà nưc.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn: Nời đứng đu cơ quan, tổ chc c đnh bí
mt nhà nước.
43
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Các s, ban, nnh;
UBND các huyn, th , tnh ph; UBND các xã, phường, th trn.
- Cơ quan phối hợp: Các đơn vị tiếp nhn tài liu mt t cơ quan, t chc
xác đnh bí mật nhà nước.
7. Kết qu thực hin th tục hành chính: Quyết đnh gii mật; n bản
tng báo cho các cơ quan, t chức, cá nhân có liên quan.
8. Phí, lệ phí: Không.
9. Tên mu đơn, mu tkhai: Không quy đnh.
10. u cu, điều kin thực hin thtục hành chính:
Bí mật n nước được gii mật toàn b hoc mt phn trong trường hợp
đáp ứng yêu cầu thực tiễn bảo vệ li ích quốc gia, dân tộc; phát trin kinh tế - xã
hội; hi nhập, hợp c quốc tế.
11. n cpháp lý của thtc hành chính:
Điu 22 Lut bo v mt n nước m 2018.
44
XII. Th tc: Gii mt đi vi bí mật nhà nước do Lưu trữ lch s lưu
tr mà không xác định đưc cơ quan xác đnh bí mt nhà nước
1. Trình t thc hin:
1.1. Thời gian thc hiện:
Trong gi hành cnh các ngày t Th 2 đến Th 6 ng tun (tr ngày
ngh, ngày L, Tết theo quy đnh). Tng hp phc v yêu cu công tác, do
lãnh đo có thm quyn quyết đnh.
1.2. Địa điểm thực hiện: Cơ quan Lưu trữ cấp tnh.
1.3. Trình tự thực hiện:
Đối vi mật nhà nước do Lưu trữ lch s lưu tr, nếu không xác đnh
được cơ quan c đnh bí mt n nước thì Lưu tr lch s quyết đnh vic gii
mt theo quy đnh ca pháp lut v lưu tr.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp.
3. Thành phn, s ng h sơ:
3.1. Thành phần h sơ: Không quy đnh.
3.2. Sợng hsơ: Không quy đnh.
4. Thi hạn giải quyết: Không quy đnh.
5. Đi tượng thc hin th tc nh chính: Lưu tr cp tnh.
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền: Lưu trcấp tnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tc nh chính: Lưu trữ cấp tỉnh.
- Cơ quan phi hợp: Không.
7. Kết qu thc hin th tc hành cnh: Quyết đnh gii mt; văn bn
tng báo v vic gii mt.
8. Phí, lệ phí: Không.
9. Tên mu đơn, mu tkhai: Không quy đnh.
10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành cnh: Không.
11. n cpháp lý của thtc hành chính:
Điu 22 Lut bo v mt n nước m 2018.
45
XIII. Th tc: Tiêu hu tài liu, vt cha bí mt nhà nước trong
trường hp không cn thiết phải lưu giữ và vic tu hu không y nguy
hi đến li ích quc gia, dân tc
1. Trình t thc hin:
1.1. Thời gian thc hiện:
Trong gi hành cnh các ngày t Th 2 đến Th 6 ng tun (tr ngày
ngh, ngày L, Tết theo quy đnh). Tng hp phc v yêu cu công tác, do
lãnh đo có thm quyn quyết đnh.
1.2. Địa điểm thực hiện: Ti trscơ quan, đơn v.
1.3. Trình tự thực hiện:
- ớc 1: Nời có thm quyền quyết đnh tnh lập Hi đồng tiêu hủy
tài liệu, vt chứa bí mật nhà nước.
- ớc 2: Hi đng tiêu hủy tài liu, vật chứa bí mật nhà nước rà soát i
liu, vật chứa bí mật nhà nước được đngh tiêu hủy, báo cáo nời có thm
quyền quyết đnh tiêu huỷ.
- ớc 3: Lưu h sơ tiêu hủy gm quyết đnh thành lp Hi đng tiêu hủy;
danh sách i liu, vật chứa bí mật nhà ớc đngh tiêu hy; biên bản hp Hội
đng tiêu hủy; quyết đnh tiêu hủy, biên bn tiêu hy và tài liệu khác có liên quan.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp.
3. Thành phn, s ng h sơ:
3.1. Thành phần h sơ: Không quy định.
3.2. Sợng hsơ: Không quy đnh.
4. Thi hạn giải quyết: Không quy đnh.
5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: Cơ quan, t chc qun lý, u
tr mật nhà nước.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thm quyn: Ch tch UBND tnh; Nời đứng đầu s,
ban, ngành, t chc chính tr - xã hi cp tnh tương đương; Ch tch UBND
cp huyn.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Các s, ban, nnh;
UBND các huyn, th , tnh ph.
46
- Cơ quan phi hp: Không.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh tiêu hu.
8. Phí, lệ phí: Không.
9. Tên mu đơn, mu tkhai: Không quy đnh.
10. u cu, điu kin thc hin th tc hành cnh:
- Tiêu hu tài liệu, vật mang bí mật nhà nước khi không cần thiết phải lưu
givà vic tiêu hy không gây nguy hại đến lợi ích quốc gia, dân tc.
- Ngun tắc tiêu hy i liu, vt mang bí mt nhà nưc:
+ Kng đb l, b mất bí mt n nước.
+ Quá trình tiêu hủy phi c động làm thay đi hình dng, nh năng, c
dụng của i liu, vt cha bí mật nhà nước loại b hoàn toàn thông tin bí mật
nhà ớc.
+ Tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước sau khi tiêu hủy không thphục hồi
hình dạng,nh năng, tác dng, nội dung.
11. n cpháp lý của thtc hành chính:
- Điu 23 Lut Bo v mt nhà c m 2018.
- Điu 13 Quy chế bo v mt n nước tn đa bàn tnh Thanh H
(ban hành kèm theo Quyết đnh s 05/2022/-UBND ngày 09/02/2022 ca
Ch tch UBND tnh).
47
XIV. Th tc: Tiêu hu tài liu, vt cha bí mt nhà nước trong
trường hp nếu không tiêu hu ngay s y nguy hi cho li ích quc gia,
dân tc
1. Trình t thc hin:
1.1. Thời gian thc hiện: 24/7 tất ccác ngày trong tuần.
1.2. Địa điểm thực hiện: Tại trụ sở cơ quan, đơn vị nơi lưu giữ tài liu, vt
chứa bí mt nhà ớc.
1.3. Trình tự thực hiện:
Người đang quản lý tài liệu, vt chứa bí mt nhà ớc quyết đnh tiêu
hy và báo cáo ngay bằng văn bản v việc tiêu hủy với người đng đầu cơ
quan, tổ chức.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp.
3. Thành phn, s ng h sơ:
3.1. Thành phần h sơ: n bn báo cáo về việc tiêu hủy tài liu, vật cha
bí mt nhà c.
3.2. Sợng hsơ: 01 b.
4. Thời hn giải quyết: Không quy đnh.
5. Đối ng thc hin th tc hành cnh: Người đang qun lý tài liu,
vt cha bí mt nhà nước.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thm quyn: Người đứng đầu cơ quan, t chc có liên quan.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc nh chính: Các s, ban, ngành cp
tnh; UBND các huyn, th xã, thành ph; UBND các xã, phường, th trn
(Người đang qun i liu, vt cha bí mt nhà nước).
- Cơ quan phi hp: Không.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Không quy định.
8. Phí, lệ phí: Không.
9. Tên mu đơn, mu tkhai:
10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành cnh:
- Tiêu huỷ tài liu, vật mang bí mật nhàớc trong trường hợp nếu không
tiêu hủy ngay s gây nguy hại cho lợi ích quc gia, dân tc.
48
- Ngun tắc tiêu hy i liu, vt mang bí mt nhà nưc:
+ Kng đb l, b mất bí mật nhàớc.
+ Quá trình tiêu hủy phi c động làm thay đi hình dng, nh năng, tác
dụng của i liu, vt cha bí mật nhà nước loại b hoàn toàn thông tin bí mật
nhà ớc.
+ Tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước sau khi tiêu hủy không thphục hồi
hình dạng,nh năng, tác dng, nội dung.
11. n cpháp lý của thtc hành chính:
- Điu 23 Lut Bo v mt nhà nước m 2018.
- Điu 13 Quy chế bo v mt n nước trên đa bàn tnh Thanh H
(ban hành kèm theo Quyết đnh s 05/2022/QĐ-UBND ny 09/02/2022 ca
Ch tch UBND tnh)./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4146/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Bảo vệ bí mật Nhà nước thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hoá

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×