Quyết định 4093/QĐ-UBND quy trình nội bộ giải quyết TTHC của Sở Công Thương Thái Nguyên

Thuộc tính Nội dung VB gốc Tiếng Anh Liên quan Hiệu lực Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------

Số: 4093/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Thái Nguyên, ngày 19 tháng 12 năm 2019

 

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH THÁI NGUYÊN

----------------

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương,

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 118 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Thái Nguyên.

Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại phần mềm của Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Thông tin và Truyền thông, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh: Đ/c Tôn;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu VT, KSTT.Ng. Trang

CHỦ TỊCH




Vũ Hồng Bắc

 

QUY TRÌNH NỘI BỘ

GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban hành Kèm quyết định số 4093/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên)

PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

 

STT

Tên thủ tục hành chính

I

Lĩnh vực Điện

1

Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương

2

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương

3

Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương

4

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương

5

Cấp giấy phép hoạt động phát điện đối với các nhà máy điện có quy mô dưới 03MW đặt tại địa phương

6

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phát điện đối với các nhà máy điện có quy mô dưới 03 MW đặt tại địa phương

7

Cấp giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương

8

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương

9

Huấn luyện và cấp mới thẻ an toàn điện

10

Huấn luyện và cấp sửa đổi bổ sung thẻ an toàn điện

11

Cấp lại thẻ an toàn điện

12

Cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực cho các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

13

Cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực cho các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương trường hợp thẻ bị mất hoặc bị hỏng thẻ

II

Lĩnh vực Hóa chất

1

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

2

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

3

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

4

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

5

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

6

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

III

Lĩnh vực Xúc tiến Thương mại

1

Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

2

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

3

Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

4

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

5

Thông báo hoạt động khuyến mại

6

Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại

IV

Lĩnh vực Quản lý cạnh tranh

1

Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

2

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

3

Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp

4

Thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

5

Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương

V

Lĩnh vực Thương mại quốc tế

1

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP

2

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn.

3

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí.

4

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa

5

Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP.

6

Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

7

Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

8

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.

9

Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

10

Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

11

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

12

Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của cơ quan cấp Giấy phép

13

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

14

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

15

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini

16

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại

17

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện tích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2

18

Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

19

Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

20

Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động

21

Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

VI

Lĩnh vực Kinh doanh Khí

1

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

2

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

3

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

4

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

5

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

6

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

7

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

8

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

9

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

10

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

11

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

12

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

13

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

14

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

15

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

16

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

17

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

18

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

19

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

20

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

21

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

22

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

23

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

24

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

VII

Lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

1

Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ

2

Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ

3

Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

4

Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

5

Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

6

Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

7

Thu hồi giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

VIII

Lĩnh vực Công nghiệp nặng

1

Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa

IX

Lĩnh vực Công nghiệp địa phương

1

Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh

X

Lĩnh vực Dầu khí

1

Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho LPG có dung tích kho dưới 5.000m3

2

Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho xăng dầu có dung tích kho từ trên 210m3 đến dưới 5.000m3

3

Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho LNG có dung tích kho dưới 5.000m3

XI

Lĩnh vực Dịch vụ thương mại

1

Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại

2

Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại

XII

Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước

1

Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

2

Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

3

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

4

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

5

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

6

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

7

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

8

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

9

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

10

Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

11

Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

12

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

13

Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

14

Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

15

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

16

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

17

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

18

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

19

Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

20

Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

21

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

22

Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

23

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

24

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

25

Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công thương

26

Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu kê khai giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công thương

XII

Lĩnh vực An toàn thực phẩm

1

Kiểm tra và cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho tổ chức và cá nhân thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

2

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện

3

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện

PHẦN II: NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC

I. Lĩnh vực điện:

1. Thủ tục cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương;

2. Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương

3. Thủ tục cấp giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương

4. Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương

5. Thủ tục cấp giấy phép hoạt động phát điện đối với các nhà máy điện có quy mô dưới 03MW đặt tại địa phương

6. Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phát điện đối với các nhà máy điện có quy mô dưới 03MW đặt tại địa phương

7. Thủ tục cấp giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương

8. Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Bước 2

Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0,5 ngày

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ, kiểm tra tại cơ sở (nếu cần thiết). Dự thảo kết quả thực hiện thủ tục TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Chuyên viên phòng chuyên môn

12 ngày

Bước 4

Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0,5 ngày

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

Bước 6

Chuyến kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TNTKQ

Công chức được giao xử lý hồ sơ

0,5 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

15 ngày làm việc

9. Thủ tục huấn luyện và cấp mới thẻ an toàn điện

10. Thủ tục huấn luyện và cấp sửa đổi bổ sung thẻ an toàn điện

11. Thủ tục cấp lại thẻ an toàn điện

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Bước 2

Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0,5 ngày

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả thực hiện thủ tục TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Chuyên viên phòng chuyên môn

6 ngày

Bước 4

Xem xét, trình Lãnh Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo phòng chuyên môn

1 ngày

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Sở

1 ngày

Bước 6

Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TNTKQ

Chuyên viên phòng chuyên môn

0,5 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày làm việc

12. Thủ tục cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực cho các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

13. Thủ tục Cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực cho các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương trường hợp thẻ bị mất hoặc bị hỏng thẻ

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Bước 2

Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả thực hiện thủ tục TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Chuyên viên Phòng chuyên môn

2,5 ngày

Bước 4

Xem xét, trình Lãnh Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,5 ngày

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

Bước 6

Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TNTKQ

Chuyên viên Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

5 ngày làm việc

II. Lĩnh vực hóa chất:

1. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

2. Thủ tục cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Bước 2

Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả thực hiện thủ tục TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Chuyên viên Phòng chuyên môn

8,5 ngày

Bước 4

Xem xét, trình Lãnh Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

1 ngày

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Sở

1 ngày

Bước 6

Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TNTKQ

Chuyên viên Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

12 ngày làm việc

3. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian Giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Bước 2

Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả thực hiện thủ tục TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Chuyên viên Phòng chuyên môn

2,5 ngày

Bước 4

Xem xét, trình Lãnh Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,5 ngày

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

Bước 6

Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TNTKQ

Chuyên viên Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc

4. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

5. Thủ tục cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Bước 2

Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả thực hiện thủ tục TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Chuyên viên Phòng chuyên môn

8,5 ngày

Bước 4

Xem xét, trình Lãnh Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

1 ngày

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Sở

1 ngày

Bước 6

Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TNTKQ

Chuyên viên Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

12 ngày làm việc

6. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian Giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Bước 2

Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả thực hiện thủ tục TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Chuyên viên Phòng chuyên môn

2,5 ngày

Bước 4

Xem xét, trình Lãnh Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,5 ngày

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

Bước 6

Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TNTKQ

Chuyên viên Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc

III. Lĩnh vực Xúc tiến thương mại:

1. Thủ tục đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

2. Thủ tục đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian Giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Bước 2

Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả thực hiện thủ tục TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Chuyên viên Phòng chuyên môn

2,5 ngày

Bước 4

Xem xét, trình Lãnh Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,5 ngày

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

Bước 6

Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TNTKQ

Chuyên viên Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc

3. Thủ tục đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

4. Thủ tục đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Bước 2

Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả thực hiện thủ tục TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Chuyên viên Phòng chuyên môn

3,5 ngày

Bước 4

Xem xét, trình Lãnh Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

1 ngày

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Sở

1 ngày

Bước 6

Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TNTKQ

Chuyên viên Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

07 ngày làm việc

5. Thủ tục thông báo hoạt động khuyến mại

6. Thủ tục thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả

Không quy định

Bước 2

Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

Bước 3

Tiếp nhận hồ sơ.

Chuyên viên đạo Phòng chuyên môn

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Không quy định

IV. Lĩnh vực Quản lý cạnh tranh:

1. Thủ tục đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

2. Thủ tục Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Bước 2

Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả thực hiện thủ tục TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Chuyên viên Phòng chuyên môn

3,5 ngày

Bước 4

Xem xét, trình Lãnh Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

1 ngày

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Sở

1 ngày

Bước 6

Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TNTKQ

Chuyên viên Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

07 ngày làm việc

3. Thủ tục chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Bước 2

Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả thực hiện thủ tục TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Chuyên viên Phòng chuyên môn

2,5 ngày

Bước 4

Xem xét, trình Lãnh Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,5 ngày

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

Bước 6

Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TNTKQ

Chuyên viên Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

5 ngày làm việc (Thời gian giải quyết theo quy định là 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

4. Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Bước 2

Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả thực hiện thủ tục TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Chuyên viên Phòng chuyên môn

2,5 ngày

Bước 4

Xem xét, trình Lãnh Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,5 ngày

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

Bước 6

Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TNTKQ

Chuyên viên Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc

5. Thủ tục đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Bước 2

Duyệt hồ sơ, chuyên cho chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả thực hiện thủ tục TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Chuyên viên Phòng chuyên môn

14,5 ngày

Bước 4

Xem xét, trình Lãnh Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

2 ngày

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Sở

2 ngày

Bước 6

Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TNTKQ

Chuyên viên Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

20 ngày làm việc

V. Lĩnh vực Thương mại quốc tế:

1. Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP

2. Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn.

3. Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí.

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Bước 2

Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,5 ngày

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ:

- Trường hợp không cấp Giấy phép kinh doanh, tham mưu văn bản trả lời nêu rõ lý do thông qua Bộ phận Một cửa.

- Trường hợp đáp ứng điều kiện, tham mưu gửi hồ sơ kèm văn bản lấy ý kiến Bộ Công Thương

Chuyên viên Phòng chuyên môn

9 ngày

Bước 4

Xem xét, gửi văn bản trả lời

Bộ Công Thương

15 ngày

Bước 5

Tổng hợp, Dự thảo kết quả trình Lãnh đạo phòng

Chuyên viên Phòng chuyên môn

1 ngày

Bước 6

Xem xét, trình Lãnh Sở quan phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,5 ngày

Bước 7

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

Bước 8

Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TNTKQ

Chuyên viên Phòng chuyên môn

0,5 ngày

Bước 9

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

28 ngày làm việc

4. Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Bước 2

Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả thực hiện thủ tục TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Chuyên viên Phòng chuyên môn

6,5 ngày

Bước 4

Xem xét, trình Lãnh Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

1 ngày

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Sở

1 ngày

Bước 6

Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TNTKQ

Chuyên viên Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày làm việc

5. Thủ tục Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Bước 2

Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,5 ngày

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ:

- Trường hợp không cấp Giấy phép kinh doanh, tham mưu văn bản trả lời nêu rõ lý do thông qua Bộ phận Một cửa.

- Trường hợp đáp ứng điều kiện, tham mưu gửi hồ sơ kèm văn bản lấy ý kiến Bộ Công Thương

Chuyên viên Phòng chuyên môn

9 ngày

Bước 4

Xem xét, gửi văn bản trả lời

Bộ Công Thương

15 ngày

Bước 5

Tổng hợp, Dự thảo kết quả trình Lãnh đạo phòng

Chuyên viên Phòng chuyên môn

1 ngày

Bước 6

Xem xét, trình Lãnh Sở quan phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,5 ngày

Bước 7

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

Bước 8

Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TNTKQ

Chuyên viên Phòng chuyên môn

0,5 ngày

Bước 9

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

28 ngày làm việc

6. Thủ tục cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Bước 2

Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả thực hiện thủ tục TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Chuyên viên Phòng chuyên môn

2,5 ngày

Bước 4

Xem xét, trình Lãnh Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,5 ngày

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

Bước 6

Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TNTKQ

Chuyên viên Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc

7. Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP.

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Bước 2

Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ:

- Trường hợp không cấp Giấy phép kinh doanh, tham mưu văn bản trả lời nêu rõ lý do thông qua Bộ phận Một cửa.

- Trường hợp đáp ứng điều kiện, tham mưu gửi hồ sơ kèm văn bản lấy ý kiến Bộ Công Thương

Chuyên viên Phòng chuyên môn

9 ngày

Bước 4

Xem xét, gửi văn bản trả lời

Bộ Công Thương

7 ngày

Bước 5

Tổng hợp, Dự thảo kết quả trình Lãnh đạo phòng

Chuyên viên Phòng chuyên môn

1 ngày

Bước 6

Xem xét, trình Lãnh Sở quan phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,5 ngày

Bước 7

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Sở

1 ngày

Bước 8

Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TNTKQ

Chuyên viên Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 9

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

20 ngày làm việc

8. Thủ tục cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, xem xét và gửi hồ sơ tới Sở Công Thương nơi có cơ sở bán lẻ đề nghị được tiếp tục hoạt động

Bộ Công Thương

15 ngày

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho Phòng chuyên môn

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Bước 3

Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 4

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo văn bản gửi Bộ Công Thương, trình lãnh đạo Phòng

Chuyên viên Phòng chuyên môn

16 ngày

Bước 5

Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

1 ngày

Bước 6

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Sở

1 ngày

Bước 8

Gửi Văn bản đến Bộ Công Thương

Chuyên viên Phòng chuyên môn

1 ngày

Bước 9

Xem xét, gửi văn bản trả lời

Bộ Công Thương

15 ngày

Bước 10

Xem xét, tổng hợp, Dự thảo kết quả giải quyết, trình lãnh đạo Phòng

Chuyên viên Phòng chuyên môn

2 ngày

Bước 11

Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,5 ngày

Bước 12

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Sở

1 ngày

Bước 13

Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TNTKQ

Chuyên viên Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 14

Chuyển kết quả giải quyết đến Bộ Công Thương

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Bước 15

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Bộ Công Thương

1 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

55 ngày làm việc

9. Thủ tục cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, xem xét và gửi hồ sơ tới Sở Công Thương nơi có cơ sở bán lẻ đề nghị được tiếp tục hoạt động

Bộ Công Thương

10 ngày

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Bước 3

Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 4

Xem xét, tham mưu kiểm tra việc đáp ứng điều kiện

+ Trường hợp không đáp ứng điều kiện, tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do cho tổ chức thông qua Bộ phận Một cửa;

+ Trường hợp đáp ứng điều kiện, tham mưu dự thảo Quyết định Hội đồng ENT gửi UBND tỉnh

Chuyên viên Phòng chuyên môn

4,25 ngày

Bước 5

Quyết định thành lập Hội đồng ENT

UBND tỉnh

7 ngày

Bước 6

Đánh giá các tiêu chí ENT quy định để Chủ tịch Hội đồng ENT có văn bản kết luận đề xuất.

Hội đồng ENT

17 ngày

Bước 7

Tổng hợp, tham mưu gửi hồ sơ kèm văn bản lấy ý kiến Bộ Công Thương

Chuyên viên Phòng chuyên môn

3 ngày

Bước 8

Xem xét, Quyết định, chuyển kết quả về Sở Công Thương

Bộ Công Thương

10 ngày

Bước 9

Nhận kết quả từ Bộ Công Thương, xem xét, dự thảo Giấy phép cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ.

Chuyên viên Phòng chuyên môn

1,25 ngày

Bước 10

Xem xét, trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,5 ngày

Bước 11

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo cơ quan

0,5 ngày

Bước 12

Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TNTKQ

Công chức được giao xử lý hồ sơ

0,25 ngày

Bước 13

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

55 ngày làm việc

10. Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ.

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Bước 2

Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 3

Xem xét, thẩm định, tham mưu gửi hồ sơ kèm văn bản lấy ý kiến Bộ Công Thương

Công chức được giao xử lý hồ sơ

9,25 ngày

Bước 4

Xem xét, gửi kết quả về Sở Công Thương

Bộ Công Thương

7 ngày

Bước 5

Xem xét, tổng hợp, dự thảo kết quả báo cáo Lãnh đạo phòng

Chuyên viên Phòng chuyên môn

1,25 ngày

Bước 6

Xét duyệt, trình Lãnh đạo Sở

Trưởng phòng Phòng chuyên môn

0,5 ngày

Bước 7

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo cơ quan

0,5 ngày

Bước 8

Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TNTKQ

Chuyên viên Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 9

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

20 ngày làm việc

11. Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ.

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Bước 2

Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả thực hiện thủ tục TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Công chức được giao xử lý hồ sơ

2,5 ngày

Bước 4

Xem xét, trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,5 ngày

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo cơ quan

0,5 ngày

Bước 6

Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TNTKQ

Công chức được giao xử lý hồ sơ

0,25 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc

12. Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ.

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Bước 2

Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả thực hiện thủ tục TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Công chức được giao xử lý hồ sơ

2,5 ngày

Bước 4

Xem xét, trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,5 ngày

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo cơ quan

0,5 ngày

Bước 6

Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TNTKQ

Công chức được giao xử lý hồ sơ

0,25 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc

13. Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Bước 2

Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 3

Xem xét, tham mưu kiểm tra việc đáp ứng điều kiện

+ Trường hợp không đáp ứng điều kiện, tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do cho tổ chức thông qua Bộ phận Một cửa;

+ Trường hợp đáp ứng điều kiện, tham mưu dự thảo Quyết định Hội đồng ENT gửi UBND tỉnh

Chuyên viên Phòng chuyên môn

4,25 ngày

Bước 4

Quyết định thành lập Hội đồng ENT

UBND tỉnh

7 ngày

Bước 5

Đánh giá các tiêu chí ENT quy định để Chủ tịch Hội đồng ENT có văn bản kết luận đề xuất.

Hội đồng ENT

27 ngày

Bước 6

Tổng hợp, tham mưu gửi hồ sơ kèm văn bản lấy ý kiến Bộ Công Thương

Chuyên viên Phòng chuyên môn

3 ngày

Bước 7

Xem xét, Quyết định, chuyển kết quả về Sở Công Thương

Bộ Công Thương

10 ngày

Bước 8

Nhận kết quả từ Bộ Công Thương, xem xét, dự thảo Giấy phép cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ.

Chuyên viên Phòng chuyên môn

1,25 ngày

Bước 9

Xem xét, trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,5 ngày

Bước 10

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo cơ quan

0,5 ngày

Bước 11

Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TNTKQ

Công chức được giao xử lý hồ sơ

0,25 ngày

Bước 12

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

55 ngày làm việc

14. Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Bước 2

Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 3

Xem xét, thẩm định, tham mưu gửi hồ sơ kèm văn bản lấy ý kiến Bộ Công Thương

Chuyên viên Phòng chuyên môn

9,25 ngày

Bước 4

Xem xét, Quyết định, chuyển kết quả về Sở Công Thương

Bộ Công Thương

7 ngày

Bước 5

Nhận kết quả từ Bộ Công Thương, xem xét, dự thảo Giấy phép cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ.

Chuyên viên Phòng chuyên môn

1,25 ngày

Bước 6

Xem xét, trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,5 ngày

Bước 7

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo cơ quan

0,5 ngày

Bước 8

Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TNTKQ

Công chức được giao xử lý hồ sơ

0,25 ngày

Bước 9

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

20 ngày làm việc

15. Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện tích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ.

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Bước 2

Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả thực hiện thủ tục TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Công chức được giao xử lý hồ sơ

2,5 ngày

Bước 4

Xem xét, trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,5 ngày

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo cơ quan

0,5 ngày

Bước 6

Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TNTKQ

Công chức được giao xử lý hồ sơ

0,25 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc

16. Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ.

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Bước 2

Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả thực hiện thủ tục TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Công chức được giao xử lý hồ sơ

2,5 ngày

Bước 4

Xem xét, trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,5 ngày

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo cơ quan

0,5 ngày

Bước 6

Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TNTKQ

Công chức được giao xử lý hồ sơ

0,25 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc

17. Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ.

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Bước 2

Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả thực hiện thủ tục TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Công chức được giao xử lý hồ sơ

2,5 ngày

Bước 4

Xem xét, trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,5 ngày

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo cơ quan

0,5 ngày

Bước 6

Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TNTKQ

Công chức được giao xử lý hồ sơ

0,25 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc

18. Thủ tục Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ.

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Bước 2

Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả thực hiện thủ tục TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Công chức được giao xử lý hồ sơ

3,5 ngày

Bước 4

Xem xét, trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

1 ngày

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo cơ quan

1 ngày

Bước 6

Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TNTKQ

Công chức được giao xử lý hồ sơ

0,25 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

07 ngày làm việc

19. Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ.

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Bước 2

Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả thực hiện thủ tục TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Công chức được giao xử lý hồ sơ

2,5 ngày

Bước 4

Xem xét, trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,5 ngày

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo cơ quan

0,5 ngày

Bước 6

Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TNTKQ

Công chức được giao xử lý hồ sơ

0,25 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc

20. Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ.

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Bước 2

Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả thực hiện thủ tục TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Công chức được giao xử lý hồ sơ

2,5 ngày

Bước 4

Xem xét, trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,5 ngày

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo cơ quan

0,5 ngày

Bước 6

Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TNTKQ

Công chức được giao xử lý hồ sơ

0,25 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc

21. Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của cơ quan cấp Giấy phép

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ.

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Bước 2

Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả thực hiện thủ tục TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Công chức được giao xử lý hồ sơ

2,5 ngày

Bước 4

Xem xét, trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,5 ngày

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo cơ quan

0,5 ngày

Bước 6

Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TNTKQ

Công chức được giao xử lý hồ sơ

0,25 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc

VI. Lĩnh vực Kinh doanh khí

1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ.

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Bước 2

Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả thực hiện thủ tục TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Công chức được giao xử lý hồ sơ

9,5 ngày

Bước 4

Xem xét, trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

2 ngày

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo cơ quan

2 ngày

Bước 6

Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TNTKQ

Công chức được giao xử lý hồ sơ

0,25 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

15 ngày làm việc

2. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ.

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Bước 2

Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả thực hiện thủ tục TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Công chức được giao xử lý hồ sơ

3,5 ngày

Bước 4

Xem xét, trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

1 ngày

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo cơ quan

1 ngày

Bước 6

Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TNTKQ

Công chức được giao xử lý hồ sơ

0,25 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

07 ngày làm việc

3. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ.

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Bước 2

Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả thực hiện thủ tục TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Công chức được giao xử lý hồ sơ

3,5 ngày

Bước 4

Xem xét, trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

1 ngày

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo cơ quan

1 ngày

Bước 6

Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TNTKQ

Công chức được giao xử lý hồ sơ

0,25 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

07 ngày làm việc

4. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ.

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Bước 2

Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả thực hiện thủ tục TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Công chức được giao xử lý hồ sơ

9,5 ngày

Bước 4

Xem xét, trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

2 ngày

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo cơ quan

2 ngày

Bước 6

Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TNTKQ

Công chức được giao xử lý hồ sơ

0,25 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

15 ngày làm việc

5. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ.

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Bước 2

Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả thực hiện thủ tục TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Công chức được giao xử lý hồ sơ

3,5 ngày

Bước 4

Xem xét, trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

1 ngày

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo cơ quan

1 ngày

Bước 6

Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TNTKQ

Công chức được giao xử lý hồ sơ

0,25 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

07 ngày làm việc

6. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ.

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Bước 2

Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả thực hiện thủ tục TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Công chức được giao xử lý hồ sơ

3,5 ngày

Bước 4

Xem xét, trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

1 ngày

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo cơ quan

1 ngày

Bước 6

Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TNTKQ

Công chức được giao xử lý hồ sơ

0,25 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

07 ngày làm việc

7. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ.

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Bước 2

Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả thực hiện thủ tục TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Công chức được giao xử lý hồ sơ

9,5 ngày

Bước 4

Xem xét, trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

2 ngày

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo cơ quan

2 ngày

Bước 6

Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TNTKQ

Công chức được giao xử lý hồ sơ

0,25 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

15 ngày làm việc

8. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ.

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Bước 2

Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả thực hiện thủ tục TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Công chức được giao xử lý hồ sơ

3,5 ngày

Bước 4

Xem xét, trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

1 ngày

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo cơ quan

1 ngày

Bước 6

Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TNTKQ

Công chức được giao xử lý hồ sơ

0,25 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

07 ngày làm việc

9. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ.

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Bước 2

Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả thực hiện thủ tục TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Công chức được giao xử lý hồ sơ

3,5 ngày

Bước 4

Xem xét, trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

1 ngày

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo cơ quan

1 ngày

Bước 6

Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TNTKQ

Công chức được giao xử lý hồ sơ

0,25 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

07 ngày làm việc

10. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ.

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Bước 2

Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả thực hiện thủ tục TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Công chức được giao xử lý hồ sơ

9,5 ngày

Bước 4

Xem xét, trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

2 ngày

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo cơ quan

2 ngày

Bước 6

Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TNTKQ

Công chức được giao xử lý hồ sơ

0,25 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

15 ngày làm việc

11. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ.

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Bước 2

Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả thực hiện thủ tục TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Công chức được giao xử lý hồ sơ

3,5 ngày

Bước 4

Xem xét, trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

1 ngày

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo cơ quan

1 ngày

Bước 6

Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TNTKQ

Công chức được giao xử lý hồ sơ

0,25 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

07 ngày làm việc

12. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ.

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Bước 2

Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả thực hiện thủ tục TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Công chức được giao xử lý hồ sơ

3,5 ngày

Bước 4

Xem xét, trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

1 ngày

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo cơ quan

1 ngày

Bước 6

Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TNTKQ

Công chức được giao xử lý hồ sơ

0,25 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

07 ngày làm việc

13. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ.

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Bước 2

Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả thực hiện thủ tục TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Công chức được giao xử lý hồ sơ

9,5 ngày

Bước 4

Xem xét, trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

2 ngày

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo cơ quan

2 ngày

Bước 6

Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TNTKQ

Công chức được giao xử lý hồ sơ

0,25 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

15 ngày làm việc

14. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ.

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Bước 2

Duyệt hồ sơ, chuyên cho chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả thực hiện thủ tục TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Công chức được giao xử lý hồ sơ

3,5 ngày

Bước 4

Xem xét, trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

1 ngày

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo cơ quan

1 ngày

Bước 6

Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TNTKQ

Công chức được giao xử lý hồ sơ

0,25 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

07 ngày làm việc

15. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ.

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Bước 2

Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả thực hiện thủ tục TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Công chức được giao xử lý hồ sơ

3,5 ngày

Bước 4

Xem xét, trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

1 ngày

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo cơ quan

1 ngày

Bước 6

Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TNTKQ

Công chức được giao xử lý hồ sơ

0,25 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

07 ngày làm việc

16. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ.

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Bước 2

Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả thực hiện thủ tục TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Công chức được giao xử lý hồ sơ

9,5 ngày

Bước 4

Xem xét, trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

2 ngày

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo cơ quan

2 ngày

Bước 6

Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TNTKQ

Công chức được giao xử lý hồ sơ

0,25 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

15 ngày làm việc

17. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ.

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Bước 2

Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả thực hiện thủ tục TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Công chức được giao xử lý hồ sơ

3,5 ngày

Bước 4

Xem xét, trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

1 ngày

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo cơ quan

1 ngày

Bước 6

Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TNTKQ

Công chức được giao xử lý hồ sơ

0,25 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

07 ngày làm việc

18. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ.

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5 ngày

Bước 2

Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả thực hiện thủ tục TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Công chức được giao xử lý hồ sơ

3,5 ngày