• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 293/KH-UBND Bắc Ninh 2026 phát triển thị trường bán lẻ đến 2030 tầm nhìn 2050

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 07/08/2026 15:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 293/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Phạm Văn Thịnh
Trích yếu: Triển khai thực hiện Chiến lược phát triển thị trường bán lẻ đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 293/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 293/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 293/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
Số: /KH-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Ninh, ngày tháng 8 năm 2026
KẾ HOẠCH
Triển khai thực hiện Chiến lược phát triển thị trường bán lẻ đến năm 2030,
tầm nhìn đến năm 2050 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Căn cứ Quyết định s 1163/QĐ-TTg ngày 13 tháng 7 năm 2021 của Th
ng Chính ph phê duyt Chiến lược “Phát triển thương mại trong nước giai
đoạn đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045”; Quyết định s 2326/QĐ-TTg ngày
21 tháng 10 năm 2025 của Th ng Chính ph phê duyt Chiến lược phát trin
th trường bán l Việt Nam đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn c Quyết định s 1626/QĐ-BCT ngày 02 tháng 7 năm 2026 ca B
trưởng B Công Thương ban hành Kế hoạch hành động ca B Công Thương
thc hin Chiến lược phát trin th trường bán l Việt Nam đến năm 2030, tầm
nhìn đến năm 2050;
UBND tnh ban hành Kế hoch trin khai thc hin Chiến lược phát trin
th trường bán l đến năm 2030, tm nhìn đến năm 2050 trên đa bàn tnh Bc
Ninh, vi các ni dung sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
Trin khai kp thi, hiu qu Quyết định s 2326/QĐ-TTg ngày 21/10/2025
ca Th ng Chính ph; c th hóa mục tiêu, địnhng, nhim v và gii pháp
phát trin th trường bán l trên địa bàn tỉnh đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050.
Phát trin th trưng bán l theo hướng n minh, hiện đại, hi nhp
chuyển đổi s; phát huy li thế ca tnh, kết ni sn xut - lưu thông - phân phi -
tiêu dùng, m rng th trường, nâng cao năng lực cnh tranh; tạo động lực thúc đẩy
tiêu dùng nội địa, kích cu th trường, nâng cao giá tr hàng hóa, dch v ca tnh
Bc Ninh, góp phn thc hin mc tiêu tăng trưng GRDP ca tnh.
Nâng cao hiu lc, hiu qu quản lý nhà nước, bo v quyn lợi người tiêu
dùng; bảo đm cht lượng hàng hóa, an toàn thc phẩm môi trường kinh doanh
lành mnh.
2. Yêu cu
Ni dung trin khai bảo đảm tính đồng b, thng nhất, đúng phạm vi thm
quyn; phù hp vi chc năng, nhim v quản lý nhà nưc ca tng s, ngành,
địa phương.
Xác định nhim vụ, cơ quan chủ trì, phi hp tiến độ thc hin theo
tng nhóm gii pháp; tránh trùng lp, chng chéo.
B trí, huy động ngun lc phù hợp để triển khai, trong đó tăng cường huy
động khu vực tư nhân, tổ chc, hip hi, doanh nghip bán l.
293
06
2
Định k báo cáo, đánh giá, kịp thời điều chnh ni dung trin khai phù hp
vi yêu cu thc tin và ch đạo ca Chính ph, B Công Thương, UBND tnh.
II. MC TIÊU PHÁT TRIN
1. Mc tiêu tng quát
Phát trin th trường bán l tnh Bắc Ninh theo hướng văn minh, hiện đại,
chuyên nghip bn vng; ly hiu qu phc v người tiêu dùng làm trung tâm;
thúc đẩy đổi mi sáng to trong hoạt đng phân phi; hình thành h sinh thái bán
l gn với thương mại điện t, logistics xanh, truy xut ngun gc tiêu dùng
bn vững; tăng cưng liên kết gia bán l vi các lĩnh vc du lịch, văn hóa, gii
trí và kinh tế đêm, nhm m rng không gian tiêu dùng và tri nghim mua sm
của người dân du khách; h thng phân phối đồng b gn vi xut khu, góp
phn ổn định cung cu, phát trin th trường trong tnh nâng cao gtr hàng
hóa, dch v ca tnh Bc Ninh.
2. Mc tiêu c th
a) Giai đoạn đến năm 2030
Phát triển đa dạng các nh không gian mua sm - dch v - gii trí, các
tuyến ph thương mại các hoạt động kinh tế ban đêm, gn vi du lịch, văn hóa
và tri nghim tiêu dùng, góp phn thc hin mc tiêu tăng trưởng tng sn phm
trên địa bàn tỉnh (GRDP) bình quân giai đoạn 2026-2030 đạt 11-13%/năm; trong
đó, dịch v chiếm khong 19,2%, tng mc bán l hàng hóa doanh thu dch v
tiêu dùng (chưa loại tr yếu t giá) đạt tốc độ tăng bình quân 16,0-17,0%/năm.
Pt trin mnh thương mại đin t, kinh tế s n l; phấn đấu doanh s
thương mại đin tn l chiếm trên 30% tng mc bán lng hóa và doanh thu
dch v tiêu dùng ca tnh o năm 2030; ít nht 50% doanh nghip nh va trên
địa n tnh hoạt động n hàng trên n thương mại đin t hoc nn tng s.
Đẩy mnh thanh toán không dùng tin mt, gn vi phát triển đô thị thông
minh minh bch hóa giao dch; t l giao dch không ng tin mặt đạt ti thiu
80% ti h thng siêu thị, trung tâm thương mại ca hàng tin li; 50% giao
dch ti ch n sinh được thanh toán qua mã QR hoặc ví điện t.
Tích cc hn thiện cơ chế, chính sách và môi trường kinh doanh trong lĩnh
vc bán l theo l trình phù hp; ci cách th tc hành chính, minh bch hóa thông
tin, tạo điều kiện để các thành phn kinh tế tham gia đầu tư, kinh doanh trong lĩnh
vc h tầng thương mại, h thng bán lẻ, logistics và thương mại điện t; thu hút
đưc các nhà bán l có năng lực và uy tín trong nước và trên thế gii tham gia th
trưng bán l; khuyến khích các doanh nghiệp đổi mi sáng to, phát trin theo các
loi hình n l hiện đi, truy xut ngun gc tiêu dùng bn vng.
Phát trin h tầng logistics theo hướng đồng b, hiu quả, trong đó ưu tiên
các hình kho thông minh, kho đô th gần khu dân cư, trung tâm phân phi
hàng hóa sch, trung tâm x lý đơn hàng thương mại điện t. Khuyến khích phát
trin các khu mua sắm, trung tâm thương mại, ph thương mi và không gian bán
l gn vi hoạt động du lịch, văn hóa, giải tkinh tế ban đêm, ph m thc,
tạo điểm đến tiêu dùng văn minh, hp dn.
3
Phát trin h thng kết cu h tầng thương mại đồng bộ, đa dạng, kết hp
hài hòa giữa thương mại truyn thng với thương mại hiện đại, phù hp vi tính
chất trình độ phát trin ca th trường trên địa bàn tnh. Khuyến khích đầu
phát trin h thng kho lnh, kho thông minh, trung tâm phân phối, điểm trung
chuyn hàng hóa, h tng logistics xanh, h tng phc v giao hàng thương mại
đin t; nâng cp ch truyn thng theo l trình phù hp, bảo đảm văn minh, an
toàn, thông minh và thân thin vi môi trường.
b) Giai đoạn 2031 - 2050
Tng mc bán l hàng hóa doanh thu dch v tiêu dùng (chưa loại tr
yếu t giá) đạt tốc đ tăng bình quân trên 18,0%/năm.
Doanh thu trao đổi qua thương mại điện t chiếm t 35-45% tng mc n
l hàng a và doanh thu dch v tiêu ng trên địa bàn tnh; phấn đấu đt trên 70%
s doanh nghip nh va hoạt động trong lĩnh vực thương mại (bao gm các
doanh nghiệp thương mại nhva, các doanh nghip chuyển đổi t cơ sở kinh
tế th thương mại và doanh nghip khi nghip sáng to) tham gia các sàn
thương mại điện t lớn trong và ngoài nước.
Hình thành mạng lưới bán l thông minh da trên nn tng d liu ln (Big
Data) và trí tu nhân to (AI), cho phép d báo cung cu th trường theo thi gian
thc; t l giao dch không dùng tin mặt đạt 90-95% toàn th trường bán l
100% h thng phân phi hiện đại áp dng thanh toán s, góp phn xây dng môi
trường kinh doanh minh bch, hiện đại và an toàn.
Hoàn thin chính sách phát trin th trường bán l php vi cam kết quc
tế, h tr tối đa cho các doanh nghiệp bán l trong tnh; hình thành mt s thương
hiu bán l ln ca tỉnh, có năng lực cạnh tranh và uy tín trong nước và quc tế.
Phát trin h tng bán l theo hướng hiện đại, đồng b gia khu vc thành
th vi nông thôn, miền i, vùng sâu, vùng xa; các sở bán l đều được ng
dng công ngh, s hóa các giao dch mua bán; hàng hóa lưu thông bảo đảm an
toàn thc phm, truy xut ngun gc và bo v môi trường.
III. NHIM V VÀ GII PHÁP CH YU
1. Hoàn thiện cơ chế, chính sách, ci thiện môi trường kinh doanh phù
hp vi cam kết quc tế
soát, đề xut sửa đổi, b sung quy định quản lý nhà nước trong lĩnh vực
bán l; chính sách thu hút ngun vn ca các thành phn kinh tế trong ngoài
ớc đ phát trin h tầng thương mại bán l hiện đại, đồng b, h tr sn xut,
lưu thông và xuất khu.
Đẩy mnh ci cách th tc hành chính, dch v công trc tuyến công
khai quy hoạch, điều kiện đầu tư, thủ tc, tiêu chun, quy chun, thông tin th
trường để các ch th kinh doanh tiếp cn thun lợi, bình đẳng.
Phi hợp, đề xuất cơ quan có thẩm quyn xây dng, ban hành tiêu chí, tiêu
chun k thut cho các mô hình bán l hiện đại (trung tâm thương mại, siêu th,
sàn thương mại điện t, giao hàng chng cuối…) phù hợp với xu ng phát trin
quc tế.
4
Tăng cường phi hp giữa các đơn vị kim tra chất lượng hàng hóa, ngun
gc xut x, niêm yết và bán đúng giá niêm yết; kp thi phát hin, x lý nghiêm
theo pháp luật đối vi các hành vi buôn lu, gian lận thương mại, hàng gi, hàng
kém chất lượng, sâm phm quyn s hu trí tu...
Trin khai các gii pháp ng dng công ngh hiện đi trong qun th
trường như: Hệ thng phân tích d liu th trường, d báo cung - cu, hóa đơn
đin t, mã QR truy xut ngun gc sn phẩm… nhằm nâng cao tính minh bch,
hiu qu quản nhà nước, đồng thời tăng ng kh năng giám sát bo v
quyn lợi người tiêu dùng.
Tăng cường đối thoi, x kiến ngh, tháo g khó khăn, ng mc ca
doanh nghip, hp tác xã, h kinh doanh v đất đai, xây dựng, môi trường đầu tư
sn xut kinh doanh, chính sách thuế, hi quan, thanh toán, giao dch số…
Xây dựng cơ chế phi hp liên ngành trong qun lý, chia s d liu, d báo
cung - cu, bình n th trường, kim tra, kim soát lưu thông hàng hóa h tr
phát trin các mô hình bán l mi phù hợp quy định pháp lut.
Khuyến khích các hip hi, doanh nghip tham gia nghiên cu, xây dng
chính sách; đ xut ci cách th tc hành chính, tháo g khó khăn; tăng cường
thông tin, tuyên truyn, ph biến ch trương, chính sách v phát trin th trường
bán l.
2. Phát trin h thng kết cu h tng thương mại bán l, h tng
logistics xanh, hiện đại và đồng b
Xây dng, trin khai l trình chuyển đi s cho toàn ngành bán lẻ, hướng
tới đưa Bắc Ninh tr thành một trong các trung tâm thương mại điện t và bán l
s nm trong nhóm dẫn đầu c c.
Xây dựng chế h tr doanh nghip bán l tối ưu hóa quy trình t qun
lý kho - bán hàng - thanh toán - giao hàng; thúc đẩy phát trin các mô hình bán l
hiện đại cho các doanh nghip nh và va, tiểu thương tại ch dân sinh.
Trin khai din rng các công ngh thanh tn kng dùng tin mt qua QR
Pay, điện t, th ghi n nội địa, định danh s; khuyến khích thanh toán s ti đim
n và kết ni hóa đơn đin t - truy xut ngun gc - kho d liu dùng chung.
Xây dng nn tng d liu ln (Big Data) và ng dụng AI để phân tích, d
báo nhu cầu tiêu dùng đối vi ngành bán l ca tnh; kết ni với sở d liu
ngành thuế, kim tra chất lượng, an toàn thc phẩm, logistics để nâng cao hiu
qu qun lý, giám sát, kim tra th trường và hoạch định chính sách.
Cp nht, công khai ni dung quy hoch các loi hình h tầng thương mại
bán l đã được tích hp trong Quy hoạch điều chnh tnh Bc Ninh thi k 2021-
2030, tầm nhìn đến năm 2050, làm s thu hút ngun lc hội đầu kinh
doanh trong lĩnh vực bán l.
Đẩy mnh xúc tiến đầu tư, xây dng phát trin h thng các siêu th, ca
hàng tin li ti khu vực ng thôn đ cung cp hàng hóa chất lượng cho người
dân địa phương; nâng cp h thng các công trình ph tr như bãi đu xe, khu thu
5
gom rác thi tp trung, h thống thoát nước ti các khu vc bán l, góp phn
nâng cao chất lượng các hoạt động giao thương trên địa bàn.
Chú trọng đầu tư xây dựng phát trin h tầng thương mại thiết yếu ti
địa bàn khó khăn, ven đô, nông thôn, min núi, vùng sâu, vùng xa ng đồng
bào dân tc thiu s, nht là mạng lưới ch, ca hàng tin li, siêu th.
Khuyến khích đầu phát triển h thng kho lạnh, trung tâm chế, bo
qun nông sn, thc phẩm; nâng cao năng lực logistics phc v phân phi nông
sản tươi sống và thc phm an toàn qua h thng bán l.
T chức đào to, tp hun chuyển đổi s cho doanh nghip, hp tác xã, h
kinh doanh và tiểu thương về vận hành sàn thương mại điện t, qung cáo s, AI
bán hàng, qun tr d liệu khách hàng; ưu tiên doanh nghiệp nh, doanh nghip
khi nghip (startup) và kết ni qu đầu tư mạo him, h tr vn khi nghiệp đổi
mi sáng to ti tnh.
3. Phát trin h thng h tng bán l, logistics thông minh, hiện đi và
thân thin vi môi trường
Xúc tiến đầu xây dựng Khu thương mại t do, trung tâm mua sm Outlet
(bán hàng gim giá của các thương hiệu), trung tâm logistics, trung tâm phân phi,
kho bãi, kho lnh ti khu vực sân bay Gia nh; ưu tiên phát triển “logistics vi
mô” và các điểm giao nhận hàng thương mại điện t trong khu dân cư.
Nghiên cu phát trin các trung tâm mua sm chuyên bit và các khu mua
sm quy ln nhằm đa dạng hóa không gian tiêu dùng, thu hút khách du lch
gia tăng sức mua ca th trường. Đồng thi, phát trin các tuyến ph thương
mi, ph m thc; từng bước hình thành h sinh thái kinh tế ban đêm gắn vi hot
động bán l, dch vụ, văn hóa gii trí, góp phn xây dng Bắc Ninh thành điểm
đến mua sm hp dn.
Phi hợp các đơn vị liên quan gii quyết điểm nghn h tng vn ti, giao
thông, tạo điều kiện lưu thông hàng hóa thun li, hiu qu hơn.
Thúc đẩy phát triển logistics xanh (phương tiện vn ti xanh, l trình phân
phi tối ưu giảm phát thi, tiêu chuẩn kho xanh…).
Xây dựng đ án, chương trình chuyển đổi hình ch dân sinh theo hướng:
văn minh - hiện đại - thông minh - an toàn; h tr thương nhân tiếp cận thương
mại điện t, truy xut ngun gốc, tem, nhãn điện t, hóa đơn điện t, thanh toán
không dùng tin mt.
4. Trin khai hiu qu chính sách đặc thù h tr hoạt động xúc tiến
thương mại gn vi phát trin th trưng bán l hiện đại
T chức các chương trình xúc tiến thương mại theo chui phân phi hin
đại, ly h thng siêu thị, trung tâm thương mại, chui ca hàng tin li, sàn
thương mại điện t làm đầu mi kết ni tiêu th ng hóa; ưu tiên hỗ tr doanh
nghip, hợp tác xã, cơ sở sn xut kinh doanh đưa hàng hóa vào kênh bán lẻ hin
đại, ổn định, bn vng.
6
Đổi mới phương thức xúc tiến thương mại theo hưng chuyên sâu đối vi
ngành hàng ch lc, sn phẩm đặc trưng, tiêu biểu ca tnh, gn vi tiêu chun,
truy xut ngun gốc, bao bì, nhãn mác điu kin phân phi ca h thng bán
l hiện đại.
Đẩy mnh xúc tiến thương mại ti ch thông qua các tun hàng, không gian
trưng bày, triển lãm, chương trình kích cầu mua sm trong h thng bán l hin
đại; kết hp linh hot gia xúc tiến trc tiếp và xúc tiến trên nn tng s nhm gia
tăng sức mua nội địa, thúc đy tiêu dùng bn vng và nâng cao v thế hàng Vit
trên th trường.
T chc lồng ghép các chương trình khuyến mi tp trung, l hi mua sm,
tun l bán l và các s kin kích cu tiêu dùng nhằm thúc đẩy tiêu dùng nội địa
và h tr doanh nghip m rng th trường.
Trin khai hiu qu các chính sách đc thù h tr cho các hoạt động xúc
tiến thương mi ca tnh nhằm thúc đy doanh nghip sn xut, xut khu, phát
trin th trường nội địa, nâng cao năng lực cnh tranh ca doanh nghip kh
năng đáp ứng tiêu chun ca kênh bán l hiện đại.
5. H tr ng cao năng lực cnh tranh cho doanh nghip bán l trong
quá trình hi nhp
H tr doanh nghip nh va v vốn, đầu hạ tầng thương mi,
logistics, xúc tiến thương mại, bình n giá, kết ni cung - cầu; ưu tiên doanh
nghip nh và va, hp tác xã, ch th OCOP tham gia h thng phân phi hin
đại, sàn thương mại điện t; h tr hình thành chui liên kết t sn xuất đến phân
phi, gn vi chất lượng, an toàn thc phm và truy xut ngun gc.
Tiếp tc trin khai hiu qu các nhim v, gii pháp v phát trin, nâng cao
chất ng ngun nhân lc nnh phân phi, bán l đã được u trong Chiến c
Pt triển thương mại trong ớc giai đoạn đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045”
theo Quyết định s 1163/QĐ-TTg ngày 13/7/2021 ca Th ng Chính ph.
Khuyến khích phát trin các t chc ngh nghip, nghiên cu thành lp
Hip hi bán l tnh Bc Ninh nhằm tăng cường kết ni giữa cơ quan qun lý nhà
c vi cộng đồng doanh nghip và chia s thông tin th trường.
Đào tạo, tp hun, h tr doanh nghip n l tỉnh đổi mi hình kinh
doanh, tối ưu hóa hoạt động qun tr chui cung ứng, tăng cường ng dng công
ngh s trong vn hành, tiêu chun hóa quy trình hoạt động theo chun quc tế,
phù hp với xu hướng th trường và nhu cu ni tiêu dùng hiện đại.
Tăng cường liên kết vùng trong tiêu th hàng hóa gia Bc Ninh vi
Ni, Hi Phòng, Qung Ninh, các tnh Trung du và min núi phía Bắc, vùng Đồng
bng sông Hng các trung tâm phân phi ln trong c c; kết ni ngun
cung nguyên liu, sn phm công nghip h tr, nông sn, thc phm, hàng tiêu
dùng vi nhu cu ca khu công nghiệp, đô thị, du lch và xut khu.
Cung cp thông tin v cam kết quc tế, hiệp định thương mại t do, phòng
v thương mại, tiêu chun k thut yêu cu th trường nhm h tr doanh
nghiệp nâng cao năng lực cnh tranh trong tiến trình hi nhp.
7
Nghiên cu chiến lược phát triển, định v và quảng bá thương hiệu; h tr
doanh nghiệp đăng bo h nhãn hiu, kiu dáng công nghip, xác lp quyn
đối vi phn mm qun h thng bán l t phát; tăng ng liên kết, chia s
thông tin, xúc tiến thương mại và kích cu tiêu dùng.
6. Thúc đẩy tiêu dùng bn vng, nâng cao vai trò hàng Vit gn vi
phát trin bán l xanh
Khuyến khích doanh nghip bán l, nhà sn xut, nhà cung ng cam kết
bảo đảm chất lượng, an toàn, truy xut ngun gc trách nhiệm môi trường
nhm nâng cao nim tin đi vi ngưi tiêu dùng phát trin bán l theo hướng
bn vng.
Khuyến khích người tiêu dùng ưu tiên lựa chn các sn phm công nghip
nông thôn tiêu biu, sn phm xanh, sn phm tái chế, sn phm ngun gc,
xut x; t chc không gian gii thiu hàng Vit, khu vực “tiêu dùng xanh”
qung bá các sn phẩm đặc trưng tại h thng bán l hiện đại trên địa bàn tnh.
Xây dng, nhân rng các mô hình bán l xanh b tiêu chí, tiêu chun k
thut áp dụng trên địa bàn tỉnh đối vi mô hình bán l xanh, điểm bán xanh, sn
phm thân thiện môi trường, bao bì sinh hc, truy xut ngun gốc, ưu tiên hàng
Vit trong h thng phân phi hiện đại; làm s để đánh giá, công nhn, xếp
hạng, khen thưởng và trin khai các chính sách h tr phù hp.
Tăng cưng truyn thông thay đổi hành vi tiêung theo hướng mua sm
trách nhim, hn chế s dng sn phm nhang mt ln, gim phát sinhc thi
tiết kim năng lượng, tài nguyên thông qua c chiến dịch đồng b, dài hn.
7. Tăng cưng phi hp giữa c địa phương và đy mnh hp tác quc tế
Nâng cao hiu qu kết ni cung cu liên tnh theo chui ngành hàng ch
lc, gn vi tiêu chun chất lượng, truy xut ngun gc và yêu cu ca h thng
bán l hiện đại; xây dựng cơ chế phi hp ổn định với các địa phương v chia s
d liu cung - cu, kế hoch sn xut, phân phối tăng ng dng nn tng s
trong kết nối giao thương; tăng cường vai trò ca các tập đoàn bán lẻ, ch,
logistics, sàn thương mại điện t để hình thành chui cung ng nguyên liu liên
vùng bn vng, ổn định, thân thiện môi trường, đáp ứng yêu cu ca h thng bán
l hiện đại.
M rng hp tác vi các tập đoàn bán l quc tế, các sàn thương mại điện
t xuyên biên gii các t chc quc tế uy tín đ tiếp nhn công ngh mi,
hình qun tr tiên tiến, kinh nghim qun chui cung ng phát trin
thương hiệu, qua đó nâng cao v thế doanh nghip bán l ca tnh Bc Ninh trên
th trường khu vc và quc tế.
8. Tăng cường quản đối vi các giao dch hàng hóa thông qua sàn
thương mại điện t
Thc hin tt các nhim v đặt ra ti Kế hoch phát triển thương mại điện
t tnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030 ban hành kèm theo Quyết định s 554/QĐ-
UBND ngày 24/12/2025 ca UBND tnh; tăng cường kết nối, trao đi thông tin,
d liu giữa các cơ quan quản lý nhà nước và doanh nghip.
8
Trin khai hiu qu các nhim v, gii pháp ti Quyết định s 1753/QĐ-
BCT ngày 06/7/2023 ca B trưởng B Công Thương phê duyệt “Đề án phát trin
kinh tế s ngành Công Thương giai đoạn đến năm 2030”, h tr các sở sn
xut kinh doanh (đặc bit các doanh nghip va, nh, siêu nh, hp tác xã, h
sn xut, kinh doanh) chuyển đổi s toàn din.
Tăng ng hoạt động qun lý, giám sát hàng hóa trên không gian mng;
kim soát chất lượng, ngun gc nông sn, thc phm; kim tra và x lý các hot
động thương mi bt hp pháp, nht là hàng gi, hàng không bảo đảm chất lượng
an toàn thc phm trên các nn tảng thương mại điện t, các kênh bán hàng
trc tiếp.
Xây dng h thng cnh báo sm các du hiu lừa đảo trên không gian
mng các sàn giao dịch điện t.
Đảm bo an toàn thông tin, d liu nhân kim soát ni dung qung
cáo trc tuyến.
IV. KINH PHÍ THC HIN
1. Kinh phí thc hin Kế hoch gm: Ngân sách nhà nước b trí trong d
toán chi thường xuyên hằng năm theo phân cấp kh năng cân đối; kinh phí lng
ghép t các chương trình, đề án, kế hoch, quyết định, chế, chính sách liên
quan đã được phê duyt; ngun hi hóa và các nguồn huy động hp pháp khác
theo quy định.
2. Vic qun và s dng kinh phí phải đảm bo hiu qu, tiết kim
thc hiện đúng các quy định hin hành.
V. T CHC THC HIN
1. S Công Thương
Ch trì, phi hp vi các sở, ngành, đơn v liên quan trin khai, thc
hin Kế hoch này.
Ch trì, phi hp vi các sở, ngành, đơn vị liên quan t chức theo dõi, đôn
đốc, kiểm tra, giám sát, sơ kết, đánh giá tình hình thực hin các ni dung ca Kế
hoạch, định k (tháng 12 hàng năm) và 05 năm báo cáo UBND tnh; tng hp các
đề xut, kiến ngh của các quan, đơn vị nhng vấn đề phát sinh, vượt thm quyn
thamu bổ sung, điều chnh Kế hoch phù hp với điu kin thc tin.
2. S Tài chính
Căn cứ nhu cầu kinh phí của các quan, đơn vị, địa phương tham mưu y
ban nhân dân tỉnh xem xét, btrí kinh phí theo quy định để hỗ trtriển khai các
hoạt động theo nội dung của Kế hoạch này.
Đẩy mạnh thu hút đầu tư hạ tầng thương mại, logistics, kho phân phối; chủ
động tham mưu các giải pháp bình ổn giá theo quy định.
3. Các s: Khoa hc Công ngh, Nông nghiệp Môi trường, Xây
dựng, Văn hóa, Th thao Du lch, Y tế, Thuế tnh Bc Ninh; UBND các xã,
phưng
9
Ch trì, phi hợp các quan đơn v liên quan trin khai, thc hin các
nhim v ti Mc III Ph lc phân công nhim v đính kèm Kế hoch này.
Định k, tng hp kết qu báo cáo, gi v S Công Thương trước ngày 15 tháng
12 hàng năm để tng hp, báo cáo UBND tnh.
Tăng cường phối hợp với cơ quan Công an trong công tác đấu tranh, ngăn
chặn kịp thời các hành vi vi phạm về buôn lậu, gian lận thương mại, sản xuất,
buôn bán hàng giả, hàng kém chất lượng, hàng xâm phạm quyền shữu trí tuệ,
trốn thuế và hành vi vi phạm hành chính khác...; phối hợp tuyên truyền, giáo dục
nâng cao ý thức chấp hành pháp luật của người dân, doanh nghiệp và kết quả đấu
tranh, xử của lực lượng Công an trên các phương tiện thông tin đại chúng nhằm
góp phần răn đe, cảnh tỉnh, phòng ngừa vi phạm.
4. Các sở, ban, ngành và các cơ quan, đơn vị khác:
Trong phm vi chức năng, nhiệm vtrách nhim ch động phi hp vi
các cơ quan, đơn vị ch trì trin khai, thc hin Kế hoch này.
UBND tnh giao các s, ban, ngành, UBND các xã, phường, các đơn vị liên
quan theo chức năng, nhiệm v xây dng kế hoch, trin khai thc hin hiu qu
Kế hoch này. Trong qtrình thc hin có khó khăn, vướng mc, các cơ quan,
đơn vị thông tin kp thi v S Công Thương đ tng hp, báo cáo UBND tnh
xem xét, quyết định./.
(Đính kèm Phụ lc phân công nhim v của các cơ quan, đơn vị liên quan)
Nơi nhận:
- Bộ Công Thương (báo cáo);
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh (báo cáo);
- Chủ tịch UBND tỉnh (báo cáo);
- PCT UBND tỉnh Phạm Văn Thịnh;
- Các sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh;
- Công an tỉnh;
- Thuế tỉnh;
- Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực 12;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Bắc Ninh;
- Hiệp hội Doanh nghiệp tỉnh;
- Liên minh Hợp tác xã tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- UBND xã, phường;
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP, TPKTTH, THĐT;
+Lưu: VT, KTTH
Tú.
10
Phụ lục
PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ TRIỂN KHAI THỰC HIỆN CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG BÁN LẺ
ĐẾN NĂM 2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày tháng 8 năm 2026 của UBND tỉnh)
STT
Nội dung công việc
Cơ quan chủ trì
Cơ quan phối hợp
Sản phẩm
Thời gian
thực hiện
1
soát, hthống hóa và đề xuất sửa đổi,
bổ sung các quy định, tiêu chuẩn, tiêu chí
về bán lẻ hiện đại, thương mại điện tử,
logistics, giao hàng chặng cuối, đo
lường, chất lượng, truy xuất nguồn gốc
và bảo vệ người tiêu dùng.
Sở Công Thương; Sở
Khoa học và Công
nghệ theo lĩnh vực
Các cơ quan, đơn vị
liên quan
Đề xuất và sửa
đổi, bổ sung quy
định liên quan
Hằng năm;
giai đoạn
2026 - 2030
2
Kiểm tra chất lượng, nguồn gốc, giá
hàng hóa; xử gian lận, hàng giả; ứng
dụng dữ liệu, hóa đơn điện tử và mã QR
trong quản thị trường, bảo vệ người
tiêu dùng.
Sở Công Thương
Các cơ quan, đơn vị
liên quan
Kế hoạch, văn bản
Hằng năm
3
Triển khai Kế hoạch thương mại điện t
tỉnh giai đoạn 2026 - 2030 Quyết định
số 1753/QĐ-BCT; tăng cường quản
giao dịch, bảo đảm an ninh và cảnh báo
sớm lừa đảo trên không gian mạng.
Sở Công Thương;
Công an tỉnh theo
chức năng, nhiệm vụ
Các cơ quan, đơn vị
liên quan
Chương trình, kế
hoạch
Hằng năm
4
Thúc đẩy ng dng công ngh s, thanh
toán không tin mặt, hóa đơn điện t truy
xut ngun gc trong hoạt động bán l; khai
thác các ng dng công ngh mi (Big Data,
AI) phc v d báo cung cu và qun lý th
trưng.
Sở Khoa học và
Công nghệ; Sở Công
Thương theo lĩnh vực
Các cơ quan, đơn vị
liên quan
Kế hoạch, văn bản
Hằng năm;
giai đoạn
2026 - 2030
293
06
11
STT
Nội dung công việc
Cơ quan chủ trì
Cơ quan phối hợp
Sản phẩm
Thời gian
thực hiện
5
Xúc tiến đầu tư, xã hội hóa phát triển
khu thương mại tự do, trung tâm
logistics, kho, trung tâm mua sắm, outlet,
phố thương mại, kinh tế đêmmô hình
bán lẻ đa kênh.
Sở Tài chính
Các cơ quan, đơn vị
liên quan
Đề án, quy hoạch,
kế hoạch,
chương trình
Giai đoạn
2026 - 2030
6
Tháo gỡ điểm nghẽn giao thông; phát
triển logistics xanh, phương tiện xanh,
tối ưu phân phối và kho xanh.
Sở Xây dựng
Các cơ quan, đơn vị
liên quan
Chương trình,
kế hoạch
Giai đoạn
2026 - 2030
7
Chuyển đổi chợ theo hướng văn minh,
hiện đại, thông minh, an toàn; hỗ trợ
thương mại điện tử truy xuất nguồn
gốc.
Sở Công Thương
Các cơ quan, đơn vị
liên quan
Đề án, kế hoạch
Giai đoạn
2026 - 2030
8
Htrợ doanh nghiệp tiếp cận công nghệ;
tập huấn thương mại điện tử, quảng cáo
số, AI, dữ liệu khách hàng kết nối
vốn.
Sở Tài chính;
Sở Công Thương; Sở
Khoa học và Công
nghệ theo chức năng,
nhiệm vụ
Các cơ quan, đơn vị
liên quan
Chương trình, kế
hoạch, hoạt động
Hằng năm
9
Tổ chức xúc tiến thương mại qua hệ
thống phân phối hiện đại, theo ngành
hàng và sản phẩm chủ lực; triển khai
tuần hàng, trưng bày, triển lãm, khuyến
mại, lễ hội mua sắm, tuần lễ bán lẻ và
xúc tiến trực tuyến gắn với du lịch, văn
hóa.
Sở Công Thương
Các cơ quan, đơn vị
liên quan
Chương trình,
sự kiện, hoạt động
Hằng năm
10
Triển khai chính sách hỗ trợ xúc tiến,
nâng cao năng lực cạnh tranh, kết nối
cung cầu, hội chợ, giao thương mở
rộng thị trường, xuất khẩu.
Sở Công Thương
Các cơ quan, đơn vị
liên quan
Kế hoạch, chương
trình, hoạt động
Hằng năm
12
STT
Nội dung công việc
Cơ quan chủ trì
Cơ quan phối hợp
Sản phẩm
Thời gian
thực hiện
11
Đào tạo doanh nghiệp về mô hình kinh
doanh, chuỗi cung ứng, công nghệ số,
chuẩn hóa quy trình; phát triển tổ chức
nghề nghiệp và nghiên cứu thành lập
Hiệp hội Bán lẻ tỉnh Bắc Ninh.
Hiệp hội
Doanh nghiệp tỉnh
Sở Nội vụ và các cơ
quan, đơn vị liên
quan
Chương trình,
hoạt động; quyết
định thành lập
Hằng năm;
giai đoạn
2026 - 2030
12
Hỗ trợ doanh nghiệp tiếp cận tín dụng
xanh, vốn đổi mới sáng tạo, ngân sách
nhà nước phục vụ khởi nghiệp đổi mới
sáng tạo.
Ngân hàng Nhà nước
chi nhánh khu vực 12;
Sở Khoa học và Công
nghệ theo chức năng,
nhiệm vụ
Các cơ quan, đơn vị
liên quan
Chương trình, kế
hoạch, hoạt động
Hằng năm
13
Kết nối cung cầu, xây dựng chuỗi cung
ứng liên tỉnh và mở rộng hợp tác quốc tế
về bán lẻ, thương mại điện tử, công nghệ,
quản trị và phát triển thương hiệu.
Sở Công Thương
Các cơ quan, đơn vị
liên quan
Chương trình, kế
hoạch, hoạt động
hợp tác
Hằng năm
14
Khuyến khích tiêu dùng OCOP, sản
phẩm xanh, tái chế; tổ chức không gian
hàng Việt, tiêu dùng xanh truyền
thông mua sắm trách nhiệm, giảm
nhựa, rác thải, tiết kiệm năng lượng, tài
nguyên.
Sở Công Thương; Sở
Nông nghiệp và Môi
trường; Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch
theo chức năng,
nhiệm vụ
Các cơ quan, đơn vị
liên quan; cơ quan
truyền thông, báo đài
Hoạt động triển
khai, tuyên truyền
Hằng năm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 293/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh triển khai thực hiện Chiến lược phát triển thị trường bán lẻ đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×