• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 408/QĐ-UBND Gia Lai 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ phòng chống tham nhũng

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 10/05/2025 11:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 408/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Rah Lan Chung
Trích yếu: ​về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ thuộc lĩnh vực phòng, chống tham nhũng; thi đua khen t​hưởng trong hệ thống hành chính Nhà nước tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tiết kiệm-Phòng, chống tham nhũng, lãng phí Thi đua-Khen thưởng-Kỷ luật

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 408/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 408/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 408/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Gia Lai, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b th tc hành chính ni b thuộc lĩnh vực phòng,
chống tham nhũng; thi đua khen thưởng trong h thng
hành chính nhà nước tnh Gia Lai
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Quyết định s 1085/-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Th
ng Chính ph ban hành Kế hoạch soát, đơn giản hóa th tc hành chính
ni b trong h thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định s 457/QĐ-TTCP ngày 11 tháng 9 năm 2023 của Thanh
tra Chính ph v vic công b th tc hành chính ni b giữa các cơ quan hành
chính nhà nước thuc phm vi chức năng quản lý ca Thanh tra Chính ph.
Căn cứ Kế hoch s 3031/KH-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2022 của
UBND tnh v rà soát, đơn gin hóa th tc hành chính ni b trong h thng
hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025 trên địa bàn tnh Gia Lai theo Quyết
định s 1085/QĐ-TTg ngày ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Th ng Chính ph;
Theo đề nghị của Chánh Thanh tra tỉnh tại Tờ trình số 303/TT-TTr ngày 18
tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này 10 th tc hành chính ni b thuc
lĩnh vực phòng, chống tham nhũng; thi đua khen thưng trong h thng hành
chính nhà nưc thuc phm vi chức năng quản ca y ban nhân dân tnh Gia
Lai (Ph lc kèm theo).
Điu 2. Thanh tra tnh thc hin công khai th tc hành chính ni b đưc
ban hành thuc phm vi quản tn s d liu quc gia v th tc hành chính,
trên Trang thông tin điện t của cơ quan, đơn vị theo quy định.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Chánh Thanh tra tỉnh; Thủ trường các sở,
ban, ngành tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập; Giám đốc c doanh
nghiệp nhà nước thuc tnh; Ch tch UBND các huyn, th xã, thành ph; Ch
408
28
04
2
tịch UBND các xã, phưng, th trn các t chc, nhân liên quan chu
trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- Thanh tra Chính phủ;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Ủy ban Mật trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Công an tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu VT, HCQT, NC.
CHỦ TỊCH
Rah Lan Chung
3
PH LC
TH TC HÀNH CHÍNH NI B TRONG TNH GIA LAI
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
ca Ch tch UBND tnh Gia Lai)
PHN I: DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH NI B
Tên th tc
hành chính
Cơ quan thực hin
Căn c pháp lý
I. Lĩnh vc Phòng, chng tham nhũng
Th tc xây dng,
phê duyt kế hoch
xác minh tài sn, thu
nhập hàng năm
Thanh tra tnh
- Lut phòng chống tham nhũng
2018;
- Ngh đnh s 130/2020/NĐ-CP ngày
30 tháng 10 m 2020 ca Chính ph v
kim soát tài sn, thu nhp ca người
chc v, quyn hn trong quan, tổ
chức, đơn v.
Tạm đình chỉ vic
thc hin nhim v,
công v được giao
của người xung
đột li ích; tm thi
chuyển người
xung đột li ích sang
v trí công tác khác
Th trưởng cơ quan,
t chức, đơn vị khu
vc nhà nước.
- Ngh định s 59/2019/NĐ-CP ngày
01/7/2019 ca Chính ph Quy định
chi tiết mt s điều bin pháp thi
hành Lut Phòng, chống tham nhũng;
- Ngh định s 134/2021/NĐ-CP ngày
30/12/2021 ca Chính ph Sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s
59/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2019 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điều bin pháp thi hành
Lut Phòng, chống tham nhũng.
Đình ch vic thc
hin nhim v, công
v được giao ca
người xung đột li
ích
Th trưởng cơ quan,
t chức, đơn vị khu
vc nhà nước.
- Ngh định s 59/2019/NĐ-CP ngày
01/7/2019 ca Chính ph Quy định
chi tiết mt s điều bin pháp thi
hành Lut Phòng, chống tham nhũng;
- Ngh định s 134/2021/NĐ-CP ngày
30/12/2021 ca Chính ph Sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s
59/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2019 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điều bin pháp thi hành
Lut Phòng, chống tham nhũng.
Ra quyết đnh tm
đình chỉ công tác,
tm thi chuyn v trí
công tác khác đối vi
người chc v,
quyn hn
Th trưởng cơ quan,
t chức, đơn vị khu
vc nhà nước.
- Ngh định s 59/2019/NĐ-CP ngày
01/7/2019 ca Chính ph Quy định
chi tiết mt s điều bin pháp thi
hành Lut Phòng, chống tham nhũng;
- Ngh định s 134/2021/NĐ-CP ngày
30/12/2021 ca Chính ph Sửa đổi,
408
28
04
4
Tên th tc
hành chính
Cơ quan thực hin
Căn c pháp lý
b sung mt s điều ca Ngh định s
59/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2019 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điều bin pháp thi hành
Lut Phòng, chống tham nhũng.
Hy b quyết định
tạm đình ch công
tác, tm thi chuyn
v trí công tác khác
Th trưởng cơ quan,
t chức, đơn vị khu
vc nhà nước.
- Ngh định s 59/2019/NĐ-CP ngày
01/7/2019 ca Chính ph Quy định
chi tiết mt s điều bin pháp thi
hành Lut Phòng, chống tham nhũng;
- Ngh định s 134/2021/NĐ-CP ngày
30/12/2021 ca Chính ph Sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s
59/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2019 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điều bin pháp thi hành
Lut Phòng, chống tham nhũng.
X lý quà tng
Th trưởng cơ quan,
t chức, đơn vị khu
vc nhà nước.
Ngh định s 59/2019/NĐ-CP ngày
01/7/2019 ca Chính ph Quy định
chi tiết mt s điều bin pháp thi
hành Lut PCTN.
X thông tin, báo
cáo v xung đột li
ích
Th trưởng quan,
t chức, đơn vị khu
vc nhà nưc
Ngh định s 59/2019/NĐ-CP ngày
01/7/2019 ca Chính ph Quy định
chi tiết mt s điều bin pháp thi
hành Lut PCTN.
II. Lĩnh vực thi đua, khen thưởng
Th tc xét tng K
niệm chương “Vì sự
nghip Thanh tra"
Thanh tra tnh
Thông số 02/2024/TT-TTCP ngày
20/3/2024 ca Thanh tra Chính ph
quy định xét tng k niệm chương
“Vì s nghiệp thanh tra”.
Th tc tặng thưởng
bng khen ca Tng
Thanh tra Chính ph
đối vi tp th
Thanh tra tnh
- Luật Thi đua, khen thưng ngày
15/6/2022;
- Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày
31/12/2023 quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Luật Thi đua, khen
thưng;
- Thông tư số 01/2024/TT-BNV ngày
24/2/2024 quy đnh bin pháp thi
hành Luật thi đua, khen thưng
Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày
31/12/2023 ca Chính ph quy đnh
chi tiết thi hành mt s điều ca Lut
Thi đua, khen thưng;
5
Tên th tc
hành chính
Cơ quan thực hin
Căn c pháp lý
- Thông số 03/2024/TT-TTCP
ngày 25/3/2024 ca Thanh tra Chính
ph Quy định chi tiết, hướng dn thi
hành mt s điều ca Luật Thi đua,
khen thưởng đối vi ngành Thanh tra.
Th tc tặng thưởng
bng khen ca Thanh
tra Chính ph đối vi
cá nhân
Thanh tra tnh
- Luật Thi đua, khen thưng ngày
15/6/2022;
- Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày
31/12/2023 quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Luật Thi đua, khen
thưng;
- Thông tư số 01/2024/TT-BNV ngày
24/2/2024 quy đnh bin pháp thi
hành Luật thi đua, khen thưng
Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày
31/12/2023 ca Chính ph quy đnh
chi tiết thi hành mt s điều ca Lut
Thi đua, khen thưng;
- Thông số 03/2024/TT-TTCP
ngày 25/3/2024 ca Thanh tra Chính
ph Quy định chi tiết, hướng dn thi
hành mt s điều ca Luật Thi đua,
khen thưởng đối vi ngành Thanh tra.
6
PHN II
NI DUNG C TH TNG TH TC HÀNH CHÍNH NI B
1. Th tc xây dng, phê duyt kế hoch xác minh tài sn, thu nhp
(TSTN) hằng năm
a) Trình t thc hin:
- ớc 1: Căn cứ định hướng xác minh TSTN hàng năm ca Thanh tra
Chính ph và tình hình thc tế ti địa phương. Chánh Thanh tra tnh ch đo b
phn chuyên môn xây dng d tho ni dung kế hoch xác minh tài sn, thu nhp
ng năm.
- ớc 2: Trước ngày 31 tháng 01 hàng năm, Chánh thanh tra tnh ban hành
kế hoch xác minh TSTN hằng năm sau khi trình Chủ tch y ban nhân dân tnh
phê duyt ni dung kế hoch xác minh TSTN hằng năm.
- c 3: Trong thi hn 10 ngày k t ngày kế hoạch xác minh được ban
hành, quan kiểm soát tài sn thu nhp t chc la chn ngẫu nhiên người được
xác minh. Vic la chọn được thc hin ng khai bng hình thc bốc thăm hoặc
s dng phn mm máy tính. Mời đại din y ban Kim tra Tnh y và y ban
Mt trn T quc Vit Nam tnh tham d, chng kiến vic la chn ngu nhiên
người được xác minh TSTN hàng năm. S ợng người đưc la chọn để xác
minh ngu nhiên phi bảo đảm ti thiu 10% s ngưi có nghĩa v kê khai hàng
năm tại cơ quan.
b) Cách thc thc hin: Trc tiếp ti Thanh tra tnh.
c) Thành phn s ng h sơ: Không quy định.
d) Thi hn gii quyết: Không quy định
đ) Đối tượng thc hin: Thanh tra tnh.
e) Cơ quan giải quyết th tc hành chính: Thanh tra tnh.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Kế hoch xác minh tài sn, thu
nhp ng năm đưc ban hành.
h) Phí, l phí: Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, tờ khai: Không quy định
k) Yêu cầu điều kin thc hin th tc hành chính: Kế hoch xác minh phi
các ni dung sau: Mc đích, yêu cầu ca kế hoch xác minh; S ng và tên
quan, đơn vị đưc xác minh; Tng s người được xác minh, s ợng người
đưc xác minh phân b theo quan, t chức, đơn vị trc thuc; Vic t chc
thc hin kế hoạch xác minh, người được phân công ch đạo vic thc hiện, đơn
v đưc phân công tiến hành xác minh, ngun lực để thc hin xác minh.
l) Căn c pháp ca th tc hành chính: Lut Phòng chống tham nhũng
2018; Ngh định s 130/2020/NĐ-CP ngày 30/10/2020 v kim soát tài sn, thu
nhp của người có chc v, quyn hạn trong cơ quan, tổ chức, đơn vị.
7
2. Th tc tạm đình ch vic thc hin nhim v, công v đưc giao ca
người có xung đột li ích; tm thi chuyển người có xung đột li ích sang v
trí công tác khác
a) Trình t thc hin:
- Vic tạm đình chỉ thc hin nhim v, công v của người có xung đột li
ích; vic tm thi chuyển người xung đột li ích sang v trí công tác khác được
thc hiện khi căn c cho rng nếu để người đó thc hin nhim v, công v
hoc tiếp tc gi v trí công tác đó s không đảm bo tính khách quan, minh bch
trong hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị.
- Vic tạm đình chỉ vic thc hin nhim v, công v tm thi chuyn
người có xung đột li ích sang v trí công tác khác được thc hiện theo quy định
ti Mục 3 Chương VI của Ngh định s 59/2019/NĐ-CP và những quy định khác
ca pháp lut vn b, công chc, viên chc và pháp lut v lao động.
b) Cách thc thc hiện: Không quy định.
c) Thành phn, s ng h sơ: Không quy định.
d) Thi hn gii quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thc hin th tục hành chính: quan, tổ chức, đơn vị khu
vực nhà nước, bao gm: quan nhà nước, t chc chính tr, t chc chính tr -
hội, đơn vị trang nhân dân, đơn v s nghip công lp, doanh nghip nhà
c t chức, đơn vị khác do Nhà nước thành lập, đầu sở vt cht, cp
phát toàn b hoc mt phn kinh phí hoạt động, do Nhà nước trc tiếp qun
hoc tham gia quản lý; người chc v, quyn hn công tác tại quan, tổ chc,
đơn vị khu vực nhà nước và quan, tổ chc, nhân khác liên quan trong
phòng, chống tham nhũng.
e) quan gii quyết th tc hành chính: Th trưởng quan, tổ chức, đơn
v khu vực nhà nước, bao gm: quan nhà nước, t chc chính tr, t chc chính
tr - hội, đơn v trang nhân dân, đơn v s nghip công lp, doanh nghip
nhà nước t chức, đơn vị khác do Nhà nước thành lập, đầu sở vt cht,
cp phát toàn b hoc mt phn kinh phí hoạt động, do Nhà nước trc tiếp qun
hoc tham gia quản lý; người chc v, quyn hn công tác tại quan, tổ
chức, đơn vị khu vực nhà nước quan, t chc, nhân khác liên quan
trong phòng, chng tham nhũng.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định tạm đình chỉ vic thc
hin nhim v, công v đưc giao của người xung đột li ích; tm thi chuyn
người có xung đột li ích sang v trí công tác khác.
h) Phí, l phí: Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính: Người chc v,
quyn hn được xác định là có xung đột li ích khi có du hiu rõ ràng cho rng
người đó thuộc hoc s thuc một trong các trường hợp sau đây:
8
- Nhn tin, tài sn hoc li ích khác của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân
liên quan đến công vic do mình gii quyết hoc thuc phm vi qun ca mình;
- Thành lp, tham gia quản lý, điều hành doanh nghiệp nhân, công ty
trách nhim hu hn, công ty c phn, công ty hp danh, hp tác xã, tr trường
hp luật có quy định khác;
- vấn cho doanh nghip, t chc, nhân khác trong nước nước
ngoài v công việc có liên quan đến bí mật nhà nước, bí mt công tác, công vic
thuc thm quyn gii quyết hoc tham gia gii quyết;
- S dng những thông tin được nh chc v, quyn hn ca mình đ v
li hoặc để phc v li ích ca t chc hoc cá nhân khác;
- B trí v hoc chng, b, m, con, anh, ch, em rut ca mình gi chc v
qun v t chc nhân s, kế toán, m th qu, th kho trong quan, tổ chc,
đơn v hoc giao dch, mua bán hànga, dch v, ký kết hợp đồng cho cơ quan, t
chức, đơn vị do mình là người đứng đầu hoc cp phó ca người đứng đầu;
- Góp vn vào doanh nghip hot đng trong phm vi ngành, ngh do mình
trc tiếp thc hin vic qun lý nhà nưc hoc để v hoc chng, b, m, con kinh
doanh trong phm vi ngành, ngh do mình trc tiếp thc hin vic qun nhà c;
- Ký kết hợp đồng vi doanh nghip thuc s hu ca v hoc chng, b,
m, con, anh, ch, em rut hoặc đ doanh nghip thuc s hu ca v hoc chng,
b, m, con, anh, ch, em rut tham d các gói thu của cơ quan, tổ chức, đơn vị
mình khi được giao thc hin các giao dch, mua bán hàng hóa, dch v, kết
hợp đồng cho cơ quan, tổ chức, đơn vị đó;
- v hoc chng, b, m, con, anh, ch, em ruột người quyn, li
ích trc tiếp liên quan đến vic thc hin nhim v, công v ca mình;
- Can thip hoặc tác động không đúng đến hoạt đng của cơ quan, tổ chc,
đơn vị, cá nhân có thm quyn vì v li.
l) Căn c pháp ca th tc hành chính: Ngh định s 59/2019/NĐ-CP
ngày 01/7/2019 ca Chính ph Quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi hành
Lut Phòng, chống tham nhũng; Nghị định s 134/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021
ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 59/2019/NĐ-CP
ngày 01/7/2019.
3. Th tc Đình chỉ vic thc hin nhim v, ng v đưc giao ca
người có xung đột li ích
a) Trình t thc hin:
- Việc đình chỉ thc hin nhim v, công v của người có xung đột li ích
đưc thc hiện khi căn cứ ràng v việc người đó hành vi vi phạm pháp
lut hoặc có tác động không đúng đắn, gây khó khăn, cản tr đến hoạt động ca
cơ quan nhà nước có thm quyn.
- Trong thi hn 05 ngày, k t ngày n cứ được quy định trên thì người
đứng đầu cơ quan, t chức, đơn vị quyết định hoặc đề ngh người có thm quyn
9
quản người chc v, quyn hn quyết định đình chỉ vic thc hin nhim
v, công v đối với người có chc v, quyn hn.
- Quyết định đình chỉ vic thc hin nhim v, công v phi ghi h
tên của người có chc v, quyn hn; thời gian đình chỉ; lý do đình chỉ; quyn
nghĩa vụ của người có chc v, quyn hn b đình chỉ; hiu lc thi hành.
- Quyết định đình chỉ vic thc hin nhim v, công v phải được gi cho
ngưi b đình chỉ quan, t chức, đơn vị, nhân thông tin, báo cáo v
xung đột li ích.
b) Cách thc thc hiện: Không quy định.
c) Thành phn, s ng h sơ: Không quy định.
d) Thi hn gii quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thc hin th tục hành chính: quan, tổ chức, đơn vị khu
vực nhà nước, bao gm: quan nhà nước, t chc chính tr, t chc chính tr -
hội, đơn vị trang nhân dân, đơn v s nghip công lp, doanh nghip nhà
c t chức, đơn vị khác do Nhà c thành lp, đầu sở vt cht, cp
phát toàn b hoc mt phn kinh phí hoạt động, do Nhà nước trc tiếp qun
hoc tham gia quản lý; người chc v, quyn hn công tác tại quan, tổ chc,
đơn v khu vực nhà nước và quan, tổ chc, nhân khác liên quan trong
phòng, chống tham nhũng
e) quan gii quyết th tc hành chính: Th trưởng quan, tổ chức, đơn
v khu vực nhà nước, bao gồm: quan nnước, t chc chính tr, t chc chính
tr - hội, đơn v trang nhân dân, đơn v s nghip công lp, doanh nghip
nhà nước t chức, đơn vị khác do Nhà nước thành lập, đầu sở vt cht,
cp phát toàn b hoc mt phn kinh phí hoạt động, do Nhà nước trc tiếp qun
hoc tham gia quản lý; người chc v, quyn hn công tác tại quan, tổ
chức, đơn vị khu vực nhà nước quan, t chc, nhân khác liên quan
trong phòng, chng tham nhũng.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định đình chỉ vic thc hin
nhim v, công v đưc giao của người có xung đột li ích.
h) Phí, l phí: Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính: Người chc v,
quyn hn được xác định là có xung đột li ích khi có du hiu rõ ràng cho rng
người đó thuộc hoc s thuc một trong các trường hợp sau đây:
- Nhn tin, tài sn hoc li ích khác của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân
liên quan đến công vic do mình gii quyết hoc thuc phm vi qun ca mình;
- Thành lp, tham gia quản lý, điều hành doanh nghiệp nhân, công ty
trách nhim hu hn, công ty c phn, công ty hp danh, hp tác xã, tr trường
hp luật có quy định khác;
10
- vấn cho doanh nghip, t chc, nhân khác trong nước nước
ngoài v công việc có liên quan đến bí mật nhà nước, bí mt công tác, công vic
thuc thm quyn gii quyết hoc tham gia gii quyết;
- S dng những thông tin được nh chc v, quyn hn ca mình đ v
li hoặc để phc v li ích ca t chc hoc cá nhân khác;
- B trí v hoc chng, b, m, con, anh, ch, em rut ca mình gi chc v
qun v t chc nhân s, kế toán, m th qu, th kho trong quan, tổ chc,
đơn v hoc giao dch, mua bán hànga, dch v, ký kết hợp đồng cho cơ quan, t
chức, đơn vị do mình là người đứng đầu hoc cp phó ca người đứng đầu;
- Góp vn vào doanh nghip hot đng trong phm vi ngành, ngh do mình
trc tiếp thc hin vic qun lý nhà nưc hoc để v hoc chng, b, m, con kinh
doanh trong phm vi ngành, ngh do mình trc tiếp thc hin vic qun nhà c;
- Ký kết hợp đồng vi doanh nghip thuc s hu ca v hoc chng, b,
m, con, anh, ch, em rut hoặc đ doanh nghip thuc s hu ca v hoc chng,
b, m, con, anh, ch, em rut tham d các gói thu của cơ quan, tổ chức, đơn vị
mình khi được giao thc hin các giao dch, mua bán hàng hóa, dch v, kết
hợp đồng cho cơ quan, tổ chức, đơn vị đó;
- v hoc chng, b, m, con, anh, ch, em ruột người quyn, li
ích trc tiếp liên quan đến vic thc hin nhim v, công v ca mình;
- Can thip hoặc tác động không đúng đến hoạt đng của cơ quan, tổ chc,
đơn vị, cá nhân có thm quyn vì v li.
l) Căn c pháp ca th tc hành chính: Ngh định s 59/2019/NĐ-CP
ngày 01/7/2019 ca Chính ph Quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi hành
Lut Phòng, chống tham nhũng; Nghị định s 134/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021
ca Chính ph Sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 59/2019/NĐ-CP
ngày 01/7/2019.
4. Th tc Ra quyết định tạm đình chỉ công tác, tm thi chuyn v trí
công tác khác đối với người có chc v, quyn hn
a) Trình t thc hin:
- Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày có căn c được quy định ti
Điu 43 ca Ngh định s 59/2019/NĐ-CP thì người đứng đầuquan, tổ chc,
đơn vị quyết định hoặc đề ngh người thm quyn quản người chc v,
quyn hn quyết định tạm đình chỉ công tác, tm thi chuyn v trí công tác khác
đối với người có chc v, quyn hn.
- Vic la chn áp dng bin pháp tạm đình chỉ công tác hoc tm thi
chuyn v trí công tác đi với người chc v, quyn hn do người đứng đầu
quan, t chức, đơn vị hoặc người có thm quyn qun lý cán b, công chc, viên
chc quyết định căn cứ vào tính cht, mức độ ca tng v vic c th và yêu cu
b trí, s dng cán b, công chc, viên chức trong cơ quan, tổ chức, đơn vị đó.
11
- Quyết đnh tm đình chỉ công c, tm thi chuyn v tng c khác phi
ghi rõ hn ca ngưi có chc v, quyn hn; thi gian tm đình ch công tác,
tm thi chuyn v trí ng c khác; do tạm đình chỉ công tác, tm thi chuyn v
trí công tác khác; quyn và nghĩa vụ ca ngưi có chc v, quyn hn b tạm đình
ch công tác, tm thi chuyn v trí công tác khác; hiu lc thi hành.
- Quyết định tạm đình chỉ công tác, tm thi chuyn v trí công tác khác đối
với người có chc v, quyn hn phi được gửi cho người b tạm đình chỉ, người
b tm thi chuyn v trí công tác khác, quan, t chức, đơn v nơi người đó
dang công tác nơi tiếp nhận người tm thi chuyn v tcông tác đến làm vic.
- Trong trường hp pháp luật khác quy định v trình t, th tc tạm đình
ch ng tác, tm thi chuyn v trí công tác khác thi áp dụng quy định ca pháp
luật đó.
b) Cách thc thc hiện: Không quy định.
c) Thành phn, s ng h sơ: Không quy định.
d) Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic.
đ) Đối tượng thc hin th tục hành chính: quan, tổ chức, đơn vị khu
vực nhà nước, bao gồm: quan nhà nước, t chc chính tr, t chc chính tr -
hội, đơn vị trang nhân dân, đơn v s nghip công lp, doanh nghip nhà
c t chức, đơn vị khác do Nhà nước thành lập, đầu sở vt cht, cp
phát toàn b hoc mt phn kinh phí hoạt động, do Nhà nước trc tiếp qun
hoc tham gia quản lý; người chc v, quyn hn công tác tại quan, tổ chc,
đơn vị khu vực nhà nước và quan, tổ chc, nhân khác liên quan trong
phòng, chống tham nhũng.
e) quan gii quyết th tc hành chính: Th trưởng quan, tổ chức, đơn
v khu vực nhà nước, bao gm: quan nhà nước, t chc chính tr, t chc chính
tr - hội, đơn v trang nhân dân, đơn v s nghip công lp, doanh nghip
nhà nước t chức, đơn vị khác do Nhà nước thành lập, đầu sở vt cht,
cp phát toàn b hoc mt phn kinh phí hoạt động, do Nhà nước trc tiếp qun
hoc tham gia quản lý; người chc v, quyn hn công tác tại quan, tổ
chức, đơn vị khu vực nhà nước quan, t chc, nhân khác liên quan
trong phòng, chng tham nhũng.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định tạm đình ch công tác,
tm thi chuyn v trí công tác khác.
h) Phí, l phí: Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điu kin thc hin th tục hành chính: Căn c ra quyết định
tạm đình chỉ công tác, tm thi chuyn v trí công tác khác:
- Vic quyết định tạm đình chỉ công tác, tm thi chuyn v trí công tác
khác đối với người chc v, quyn hn ch đưc thc hiện khi căn cứ cho
12
rằng người đó hành vi vi phm pháp luật liên quan đến tham nhũng và thể
gây khó khăn cho việc xem xét, x lý nếu vn tiếp tc làm vic.
- Căn cứ cho rằng người chc v, quyn hn hành vi vi phm pháp
luật liên quan đến tham nhũng khi thuộc một trong các trường hợp sau đây:
+ văn bn yêu cu của quan thanh tra, Kiểm toán nhà nước, quan
điu tra, Vin kim sát nhân dân, Tòa án nhân dân;
+ Qua xác minh, làm rõ nội dung theo đơn tố cáo phát hiện người có chc
v, quyn hn thc hin hành vi có du hiệu tham nhũng;
+ Qua công tác t kiểm tra trong cơ quan, tổ chức, đơn vị phát hiện người
có chc v, quyn hn thc hin hành vi có du hiệu tham nhũng;
+ Qua công tác qun lý, ch đạo, điu hành phát hin người chc v,
quyn hn thc hin hành vi vi phm pháp luật liên quan đến vic thc hin nhim
v, công v, qun lý, s dng tài chính công, tài sn công.
- Người chc v, quyn hạn được coi th gây khó khăn cho việc
xem xét, x của quan nhà nước thm quyền khi người đó mt trong
các hành vi sau đây:
+ T chi cung cp thông tin, tài liu hoc cung cp thông tin, tài liu không
đầy đủ, sai s tht;
+ C ý trì hoãn, trn tránh không thc hin yêu cu của người thm
quyền trong quá trình xác minh, làm rõ hành vi tham nhũng;
+ T ý tháo g niêm phong tài liu, tiêu hy thông tin, tài liu, chng c;
tu tán tài sản có liên quan đến hành vi vi phm pháp lut;
+ Li dng chc v, quyn hn, ảnh hưởng ca mình, của người khác hoc
dùng hình thức khác đ che giu hành vi vi phm pháp luật, gây khó khăn cho
vic xác minh, làm rõ.
l) Căn c pháp ca th tc hành chính: Ngh định s 59/2019/NĐ-CP
ngày 01/7/2019 ca Chính ph Quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi hành
Lut Phòng, chống tham nhũng; Nghị định s 134/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021
ca Chính ph Sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 59/2019/NĐ-CP
ngày 01/7/2019.
5. Th tc Hy b quyết định tạm đình chỉ công tác, tm thi chuyn
v trí công tác khác
a) Trình t thc hin:
+ Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày quan, tổ chc thm
quyn kết luận người chc v, quyn hạn không hành vi tham nhũng thì
người đã ra quyết định phi hy b quyết định tạm đình chỉ công tác, tm thi
chuyn v trí công tác khác đối với người có chc v, quyn hn.
+ Quyết định hy b vic tạm đình chỉ công tác, tm thi chuyn v tcông
tác khác được gửi cho người có chc v, quyn hn b tạm đình chỉ công tác, tm
13
thi chuyn v trí công tác khác, cơ quan, tổ chức, đơn vị nơi người đó đang công
tác và nơi tiếp nhận người tm thi chuyn v trí công tác đến làm vic.
+ Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày ban hành quyết định hy b
vic tạm đình chỉ công tác, tm thi chuyn v trí công tác khác, người ra quyết
định có trách nhim công khai bng mt trong các hình thức sau đây: Công bố ti
cuc hp toàn th của quan, tổ chức, đơn v nơi người b tạm đình chỉ công tác,
tm thi chuyn v trí công tác khác làm vic; Niêm yết ti tr s làm vic của cơ
quan, t chức, đơn v nơi người b tạm đình chỉ công tác, tm thi chuyn v trí
công tác khác đó làm việc trong thi hn 15 ngày liên tc, k t ngày niêm yết.
b) Cách thc thc hiện: Không quy định.
c) Thành phn, s ng h sơ: Không quy định.
d) Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic.
đ) Đối tượng thc hin th tục hành chính: quan, tổ chức, đơn vị khu
vực nhà nước, bao gm: quan nhà nước, t chc chính tr, t chc chính tr -
hội, đơn vị trang nhân dân, đơn v s nghip công lp, doanh nghip nhà
c t chức, đơn vị khác do Nhà nước thành lập, đầu sở vt cht, cp
phát toàn b hoc mt phn kinh phí hoạt động, do Nhà nước trc tiếp qun
hoc tham gia quản lý; người chc v, quyn hn công tác tại quan, tổ chc,
đơn vị khu vực nhà nước và quan, tổ chc, nhân khác liên quan trong
phòng, chống tham nhũng.
e) quan gii quyết th tc hành chính: Th trưởng quan, tổ chức, đơn
v khu vực nhà nước, bao gm: quan nhà nước, t chc chính tr, t chc chính
tr - hội, đơn v trang nhân dân, đơn v s nghip công lp, doanh nghip
nhà nước t chức, đơn vị khác do Nhà nước thành lập, đầu sở vt cht,
cp phát toàn b hoc mt phn kinh phí hoạt động, do Nhà nước trc tiếp qun
hoc tham gia quản lý; người chc v, quyn hn công tác tại quan, tổ
chức, đơn vị khu vực nhà nước quan, t chc, nhân khác liên quan
trong phòng, chng tham nhũng.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh hy b quyết định tm
đình chỉ công tác, tm thi chuyn v trí công tác khác.
h) Phí, l phí: Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính: Không quy định.
l) Căn c pháp ca th tc hành chính: Ngh định s 59/2019/NĐ-CP
ngày 01/7/2019 ca Chính ph Quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi hành
Lut Phòng, chống tham nhũng; Nghị định s 134/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021
ca Chính ph Sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 59/2019/NĐ-CP
ngày 01/7/2019.
6. Th tc X lý quà tng
a) Trình t thc hin:
14
- c 1:
+ Đi vi qtng bng tin, giy t giá tTh trưởng quan, tổ chc,
đơn vị t chc tiếp nhn, bo qun làm th tc nộp vào ngân sách nhà nước
theo quy định ca pháp lut.
+ Đối vi quà tng bng hin vt, Th trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị tiếp
nhn, bo qun và x lý như sau: Xác định giá tr ca quà tng trên cơ sở giá ca
quà tặng do cơ quan, đơn v, cá nhân tng quà cung cp (nếu có) hoc giá tr ca
quà tặng tương tự đưc bán trên th trường. Trong trưng hp không xác định
đưc giá tr ca quà tng bng hin vt thì th đề ngh quan chức năng
xác định giá; Quyết định bán quà tng và t chc công khai bán quà tng theo quy
định ca pháp lut; Np vào ngân sách nhà nước s tiền thu được sau khi tr đi
chi phí liên quan đến vic x lý quà tng trong thi hn 30 ngày, k t ngày bán
quà tng.
+ Đối vi quà tng là dch v thăm quan, du lịch, y tế, giáo dc - đào to,
thc tp, bồi dưỡng trong nưc hoặc ngoài nước, dch v khác thì Th trưởng cơ
quan, t chức, đơn vị phải thông báo đến cơ quan, tổ chức, đơn vị cung cp dch
v v vic không s dng dch v đó.
+ Đối vi quà tặng là động vt, thc vt, thc phẩm tươi, sống và hin vt
khác khó bo qun thì Th trưởng quan, tổ chức, đơn vị căn cứ tình hình c
th quy định ca pháp lut v x tang vt trong các v vic vi phm hành
chính để quyết định x lý theo thm quyn hoc báoo Cp thm quyn xem
xét, quyết định x lý.
- c 2: Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày x quà tặng, cơ
quan, t chức, đơn v xquà tng có trách nhim thông báo bằng văn bản cho
quan, tổ chức, đơn vị quản người tng quà hoc Cp trên trc tiếp của
quan, t chức, đơn vị đã tặng quà để xem xét, x lý theo thm quyn.
b) Cách thc thc hin: Tại cơ quan, đơn vị.
c) Thành phn, s ng h sơ: Không quy định.
d) Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic.
đ) Đối tượng thc hin th tục hành chính: quan, tổ chức, đơn vị khu
vực nhà nước, bao gồm: quan nhà nước, t chc chính tr, t chc chính tr -
hội, đơn vị trang nhân dân, đơn v s nghip công lp, doanh nghip nhà
c t chức, đơn vị khác do Nhà nước thành lập, đầu sở vt cht, cp
phát toàn b hoc mt phn kinh phí hoạt động, do Nhà nước trc tiếp qun
hoc tham gia quản lý; người chc v, quyn hn công tác tại quan, tổ chc,
đơn vị khu vực nhà nước và quan, tổ chc, nhân khác liên quan trong
phòng, chống tham nhũng.
e) quan giải quyết th tc hành chính: Th trưởng quan, t chc,
đơn vị khu vực nhà nước, bao gm: cơ quan nhà nước, t chc chính tr, t chc
chính tr - hội, đơn vị trang nhân dân, đơn v s nghip công lp, doanh
nghiệp nhà nước và t chức, đơn v khác do Nhà nước thành lập, đầu tư cơ sở vt
15
cht, cp phát toàn b hoc mt phn kinh phí hot động, do Nhà nước trc tiếp
qun hoc tham gia quản lý; người có chc v, quyn hn công tác tại cơ quan,
t chức, đơn vị khu vực nhà nước và cơ quan, tổ chc, cá nhân khác có liên quan
trong phòng, chng tham nhũng.
g) Kết qu thc hin th tục hành chính: Văn bản thông báo.
h) Phí, l phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính: Không quy định.
l) Căn c pháp ca th tc hành chính: Ngh định s 59/2019/NĐ-CP
ngày 01/7/2019 ca Chính ph Quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi hành
Lut Phòng, chống tham nhũng.
7. Th tc X lý thông tin, báo cáo v xung đột li ích
a) Trình t thc hin:
- ớc 1: Xác định các trường hợp xung đột lợi ích Người chc v,
quyn hn được xác định là có xung đột li ích khi có du hiu rõ ràng cho rng
người đó thuộc hoc s thuc một trong các trường hợp sau đây:
+ Nhn tin, tài sn hoc li ích khác của cơ quan, tổ chức, đơn vị, nhân
liên quan đến công vic do mình gii quyết hoc thuc phm vi qun ca mình;
+ Thành lp, tham gia quản lý, điều hành doanh nghiệp nhân, công ty
trách nhim hu hn, công ty c phn, công ty hp danh, hp tác xã, tr trường
hp luật có quy định khác;
+ vn cho doanh nghip, t chc, nhân khác trong nước nước
ngoài v công việc có liên quan đến bí mật nhà nước, bí mt công tác, công vic
thuc thm quyn gii quyết hoc tham gia gii quyết;
+ S dng những thông tin đưc nh chc v, quyn hn của mình để
v li hoặc để phc v li ích ca t chc hoc cá nhân khác;
+ B trí v hoc chng, b, m, con, anh, ch, em rut ca mình gi chc v
qun v t chc nhân s, kế toán, m th qu, th kho trong quan, tổ chc,
đơn v hoc giao dch, mua bán hànga, dch v, ký kết hợp đồng cho cơ quan, t
chức, đơn vị do mình là người đứng đầu hoc cp phó ca người đứng đầu;
+ Góp vn vào doanh nghip hot động trong phm vi ngành, ngh donh
trc tiếp thc hin vic qun lý nhà nưc hoc để v hoc chng, b, m, con kinh
doanh trong phm vi ngành, ngh do mình trc tiếp thc hin vic qun nhà c;
+ Ký kết hợp đồng vi doanh nghip thuc s hu ca v hoc chng, b,
m, con, anh, ch, em rut hoặc đ doanh nghip thuc s hu ca v hoc chng,
b, m, con, anh, ch, em rut tham d các gói thu của cơ quan, tổ chức, đơn vị
mình khi được giao thc hin các giao dch, mua bán hàng hóa, dch v, kết
hợp đồng cho cơ quan, tổ chức, đơn vị đó;
16
+ Có v hoc chng, b, m, con, anh, ch, em ruột là người có quyn, li
ích trc tiếp liên quan đến vic thc hin nhim v, công v ca mình;
+ Can thip hoặc tác động không đúng đến hoạt động của quan, tổ chc,
đơn vị, cá nhân có thm quyn vì v li.
- c 2: Thông tin, báo cáo v xung đột li ích
+ Người có chc v, quyn hạn khi được phân công công vic hoc trong
quá trình thc hin nhim v, công v nếu biết hoc buc phi biết nhim v,
công v được giao xung đột li ích thì phi báo cáo bằng văn bn với người
trc tiếp qun lý, s dụng để xem xét, x lý theo quy định.
+ quan, tổ chức, đơn vị, nhân khi phát hin xung đột li ích ca người
chc v, quyn hn thì phi thông tin, báo cáo bằng văn bản cho người trc
tiếp qun lý, s dụng người đó để xem xét, x lý.
+ Thông tin, báo cáo v xung đột lợi ích được thc hin trong thi hn 05
ngày làm vic k t ngày biết được hoc phát hiện được nhim v, công v đưc
giao có xung đột li ích với người được giao nhim v, công v. Thông tin, báo
cáo v xung đột lợi ích được th hin bng văn bản làm các ni dung sau:
Tình huống xung đột li ích; Thời điểm din ra biết được hoc phát hin
được xung đột li ích; Mức độ ảnh hưởng hoc s ảnh hưởng không đúng đến
vic thc hin nhim v, công v của người có chc v, quyn hạn; Đề ngh hoc
kiến ngh bin pháp kiểm soát xung đột li ích.
- c 3: X lý thông tin, báo cáo v xung đột li ích
+ Người đứng đầu quan, tổ chức, đơn vị qun lý, s dụng ngưi chc
v, quyn hn có thm quyn tiếp nhn, x lý thông tin, báo cáo v xung đột li
ích. Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày nhận được thông tin, báo cáo thì
người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị quyết định hoặc đề ngh ngưi có thm
quyn quản lý người đó áp dụng mt trong các bin pháp kiểm soát xung đột li
ích quy định tại các Điều 32, 33 và 34 ca Ngh đnh 59 hoc x lý theo quy định
ca pháp lut.
+ Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày x lý thông tin, báo cáo v
xung đt lợi ích, quan, tổ chức, đơn vị x thông tin, báo cáo xung đột li ích
phi thông báo bằng văn bn tới người xung đột lợi ích quan, t chc,
đơn vị, cá nhân có thông tin, báo cáo v xung đột li ích.
b) Cách thc thc hin: Tại cơ quan, đơn vị.
c) Thành phn, s ng h sơ: Không quy định.
d) Thi hn gii quyết: Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày x
thông tin, báo cáo v xung đột lợi ích, quan, tổ chức, đơn v x thông tin,
báo cáo xung đt li ích phi thông báo bằng văn bản tới người xung đột li
ích và quan, tổ chức, đơn vị, nhân có thông tin, báo cáo v xung đt li ích.
đ) Đối tượng thc hin th tục hành chính: quan, tổ chức, đơn vị khu
vực nhà nước, bao gồm: quan nhà nước, t chc chính tr, t chc chính tr -
17
hội, đơn vị trang nhân dân, đơn v s nghip công lp, doanh nghip nhà
c t chức, đơn vị khác do Nhà nước thành lập, đầu sở vt cht, cp
phát toàn b hoc mt phn kinh phí hoạt động, do Nhà nước trc tiếp qun
hoc tham gia quản lý; người chc v, quyn hn công tác tại quan, tổ chc,
đơn vị khu vực nhà nước và quan, tổ chc, nhân khác liên quan trong
phòng, chống tham nhũng.
e) quan gii quyết th tc hành chính: Th trưởng quan, tổ chức, đơn
v khu vực nhà nước, bao gm: quan nhà nước, t chc chính tr, t chc chính
tr - hội, đơn v trang nhân dân, đơn v s nghip công lp, doanh nghip
nhà nước t chức, đơn vị khác do Nhà nước thành lập, đầu sở vt cht,
cp phát toàn b hoc mt phn kinh phí hoạt động, do Nhà nước trc tiếp qun
hoc tham gia quản lý; người chc v, quyn hn công tác tại quan, tổ
chức, đơn vị khu vực nhà nước quan, t chc, nhân khác liên quan
trong phòng, chng tham nhũng.
g) Kết qu thc hin th tục hành chính: Văn bản thông tin, báo cáo v
xung đột li ích.
h) Phí, l phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính: Người chc v,
quyn hn được xác định là có xung đột li ích khi có du hiu rõ ràng cho rng
người đó thuộc hoc s thuc một trong các trường hợp sau đây:
- Nhn tin, tài sn hoc li ích khác của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân
liên quan đến công vic do mình gii quyết hoc thuc phm vi qun ca mình;
- Thành lp, tham gia quản lý, điều hành doanh nghiệp nhân, công ty
trách nhim hu hn, công ty c phn, công ty hp danh, hp tác xã, tr trường
hp luật có quy định khác;
- vấn cho doanh nghip, t chc, nhân khác trong nước nước
ngoài v công việc có liên quan đến bí mật nhà nước, bí mt công tác, công vic
thuc thm quyn gii quyết hoc tham gia gii quyết;
- S dng những thông tin được nh chc v, quyn hn ca mình đ v
li hoặc để phc v li ích ca t chc hoc cá nhân khác;
- B trí v hoc chng, b, m, con, anh, ch, em rut ca mình gi chc v
qun v t chc nhân s, kế toán, m th qu, th kho trong quan, tổ chc,
đơn v hoc giao dch, mua bán hànga, dch v, ký kết hợp đồng cho cơ quan, t
chức, đơn vị do mình là người đứng đầu hoc cp phó ca người đứng đầu;
- Góp vn vào doanh nghip hoạt động trong phm vi ngành, ngh do mình
trc tiếp thc hin vic qun nhàc hoc đ v hoc chng, b, m, con kinh
doanh trong phm vi ngành, ngh do mình trc tiếp thc hin vic qun nhà c;
- Ký kết hợp đồng vi doanh nghip thuc s hu ca v hoc chng, b,
m, con, anh, ch, em rut hoặc đ doanh nghip thuc s hu ca v hoc chng,
18
b, m, con, anh, ch, em rut tham d các gói thu của cơ quan, tổ chức, đơn vị
mình khi được giao thc hin các giao dch, mua bán hàng hóa, dch v, kết
hợp đồng cho cơ quan, tổ chức, đơn vị đó;
- v hoc chng, b, m, con, anh, ch, em ruột người quyn, li
ích trc tiếp liên quan đến vic thc hin nhim v, công v ca mình;
- Can thip hoặc tác động không đúng đến hoạt đng của cơ quan, tổ chc,
đơn vị, cá nhân có thm quyn vì v li.
l) Căn c pháp ca th tc hành chính: Ngh định s 59/2019/NĐ-CP
ngày 01/7/2019 ca Chính ph Quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi hành
Lut Phòng, chống tham nhũng.
8. Th tc xét tng K niệm chương “Vì sự nghiệp Thanh tra”
a) Trình t thc hin
- c 1: Lp h sơ, đề ngh xét tng k niệm chương
+ Thanh tra tnh, Thanh tra các s, ngành, huyn, th xã, thành ph trách
nhim lp h sơ, đề ngh xét tng K niệm chương cho các cá nhân đủ điu kin
và bảo đảm tính chính xác ca h sơ.
+ Gửi công văn kèm theo danh sách đ ngh xét tng k niệm chương về
Văn phòng Thanh tra tỉnh t ngày 01/8 đến trước ngày 25/8 hằng năm.
- c 2: Tng hp h sơ, đề ngh xét tng K niệm chương
n phòng Thanh tra tỉnh trách nhim tng hp h đề ngh tng k nim
chương để trình Hội đồng Thi đua - Khen thưng Thanh tra tnh thm định trưc
ngày 30/8 hằng năm gửi v Hi đồng Thi đua khen thưng ngành Thanh tra (qua
V T chc cán b), Thanh tra Chính ph trước ny 10 tháng 9 ng năm.
- c 3: Rà soát, thẩm định h sơ đề ngh xét tng k niệm chương
Hi đồng Thi đua - Khen thưng Thanh tra tnh có trách nhim thm định h
đ nght tng K nim cơng do các cơ quan, t chức, đơn vị đ ngh lp
h sơ đ ngh xét tng, bo đm nh chính xác ca h sơ quy đnh ti khon 3 Điu
8 Thông s 02/2024/TT-TTCP ngày 20/3/2024 ca Thanh tra Chính ph.
- c 4: T chc trao tng K niệm chương
Thanh tra tnh trách nhim t chc trao tặng cho các nhân quy định
ti khoản 1 và điểm d, điểm đ, điểm g khoản 2 Điều 4 của Thông tư 02/2024/TT-
TTCP ngày 20/3/2024 ca Thanh tra Chính ph.
b) Cách thc thc hin: Gi h trực tiếp hoc qua Dch v bưu chính về
Văn phòng Thanh tra tỉnh.
c) Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h :
+ T trình đề ngh xét tng K niệm chương.
19
+ Danh sách đề ngh xét tng K niệm chương thực hin theo Mu 01, Mu
02 Mẫu 03 ban hành kèm theo Thông 02/2024/TT-TTCPngày 20/3/2024
ca Thanh tra Chính ph.
+ Bản khai thành tích quá trình công tác đ ngh xét tng K nim
chương thực hin theo Mu 04 ban hành kèm theo áp dụng đối với các đối
ợng được quy định ti khoản 1 Điều 4 của Thông 02/2024/TT-TTCPngày
20/3/2024 ca Thanh tra Chính ph.
+ Bn sao các quyết định khen thưởng đối với các trường hợp được ưu tiên
xét tng.
- S ng h sơ: Hồ sơ đề ngh xét tng K niệm chương đưc lp thành
02 b, 01 b lưu tại cơ quan, tổ chức, đơn vị trình, 01 b gi Hội đồng Thi đua -
Khen thưởng Thanh tra tnh.
d) Thi hn gii quyết: T 01/8 đến trước ngày 30/8 hàng năm.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: nhân, t chức đ ngh xét
tng K niệm chương.
e) Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Thanh tra tnh.
- Đơn vị trc tiếp thc hiện: Văn phòng Thanh tra tỉnh.
g) Kết qu thc hin th tục hành chính: Công văn đ ngh tng k nim
chương “Vì sự nghiệp thanh tra” của Chánh Thanh tra tnh.
h) Phí, l phí: Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mu 01, 02, 03, 04 của Thông 02/2024/TT-
TTCPngày 20/3/2024 ca Thanh tra Chính ph.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
(1) Điều kin, tiêu chun xét tng K niệm chương
- nhân công tác trong các quan thanh tra thi gian công tác liên
tc t đủ 10 năm trở lên tính đến ngày 01/9 ca năm đề ngh xét tặng. Người được
giao thc hin nhim v thanh tra chuyên ngành có thi gian làm công tác thanh
tra liên tc t đủ 20 năm trở lên tính đến ngày 01/9 của năm đề ngh xét tng.
- nhân thuc đối tượng quy định ti khon 2 Điều 4 Thông số
02/2024/TT-TTCP ngày 20/3/2024 ca Thanh tra Chính ph: nhân thuộc đối
ợng quy định tại điểm b, điểm c, đim d phi thi gian gi chc v ít nht t
đủ 05 năm trở lên và ít nhất 04 năm phụ trách hoc theo dõi công tác thanh tra;
nhân thuộc đối tượng quy định tại các điểm đ, điểm e, điểm g phi thi gian
gi chc v ít nht t đủ 10 năm tr lên và có ít nhất 08 năm phụ trách hoc theo
dõi công tác thanh tra.
- Các trường hp khác do Tng Thanh tra Chính ph quyết định.
(2) Các cá nhân được ưu tiên xét tặng K niệm chương
20
nhân thuộc đối tượng quy đnh ti khoản 1 Điều 4 của Tng
02/2024/TT-TTCP ngày 20/3/2024 ca Thanh tra Chính ph được ưu tiên xét tng
K niệm chương như sau:
- nhân được tng danh hiệu “Anh hùng lực lượng vũ trang”, “Anh hùng
lao động”, Huân chương Sao vàng, Huân chương H Chí Minh, Huân chương
Độc lp các hạng được đề ngh xét tng sau khi có quyết định khen thưởng.
- nhân được tặng “Giải thưng H Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước”,
danh hiệu “Chiến sĩ thi đua toàn quốc”, Huân chương các loại (tr các loi Huân
chương quy định ti khoản 1 Điều này) được đề ngh xét tng sớm hơn 02 năm.
- nhân đưc tặng thưởng Bng khen ca Th ng Chính ph hoc
đưc tng danh hiu Chiến thi đua cp B, ngành, tỉnh được đề ngh xét tng
sớm hơn 01 năm.
- Cá nhân đưc tng thưng Bng khen ca Tng Thanh tra Cnh ph hoc
đưc tng danh hiệu “Chiến thi đua cơ s được đề ngh t tng sm hơn 06 tháng.
- nhân còn thiếu thi gian làm công tác thanh tra hoc ph trách, theo
dõi công tác thanh tra tối đa 12 tháng so với quy định tính đến thời điểm ngh hưu,
thì được ưu tiên xem xét tặng K niệm chương trước khi ngh hưu.
- Các danh hiu, hình thức khen thưởng để tính ưu tiên thi gian xét tng
K niệm chương phải được tng và công nhn trong thi gian nhân làm công
tác thanh tra; cá nhân được tng nhiu danh hiu, hình thức khen thưởng tđược
tính thời gian ưu tiên của danh hiu, hình thức khen thưởng cao nht.
(3) Đối tượng chưa hoặc không xét tng K niệm chương
- Chưa t tặng đi vi cá nhân đang trong thi gian xemt k lut hoc có
liên quan đến c v án hình s mà ca có kết lun ca cơ quan thm quyn.
- Chưa xét tặng đối với cá nhân đang trong thời gian thi hành k lut. Thi
gian chu hình thc k luật không được tính vào thời gian công tác đ xét tng K
niệm chương.
- Không xét tặng đối vi các cá nhân đã bị buc thôi vic, b truy cu trách
nhim hình s hoc b khai tr ra khỏi Đảng.
- Không xét tng cho những nhân đã được tặng Huy chương “Vì sự
nghiệp Thanh tra”
l) Căn cứ pháp ca th tục hành chính: Thông s 02/2024/TTTTCP
ngày 20 tháng 3 năm 2024 ca Thanh tra Chính ph Quy định xét tng K nim
chương “Vì sự nghiệp Thanh tra”.
9. Th tc tặng thưng bng khen ca Tng Thanh tra Chính ph đối
vi tp th
a) Trình t thc hin
- ớc 1: Đăng thi đua. Chánh Văn phòng, Trưng phòng các phòng
Nghip v thuc Thanh tra tnh; Chánh Thanh tra các s, ngành, huyn, th xã,
21
thành ph trách nhim gửi đăng ký thi đua của tp th v Văn phòng Thanh tra
tỉnh trước ngày 15 tháng 3 hàng năm.
- c 2: Gi h đề ngh tặng thưởng Bng khen ca Tng Thanh tra
Chính ph đối vi tp th. H đ ngh tặng thưởng Bng khen ca Tng Thanh
tra Chính ph đối vi tp th các đơn v gi v Văn phòng Thanh tra tỉnh trước
ngày 15 tháng 12 hàng năm.
- c 3: Thẩm định h đề ngh tặng thưởng Bng khen ca Tng Thanh
tra Chính ph đối vi tp th.
Sau khi nhận được h sơ, Văn phòng Thanh tra tỉnh soát tính pháp lý ca
h sơ, thẩm đnh thành tích tng hợp tham mưu Chánh Thanh tra tnh trình Hi
đồng Thi đua - Khen thưởng ngành Thanh tra hp, xem xét, thng nht trình Tng
Thanh tra Chính ph quyết định.
b) Cách thc thc hin: Gi h trực tiếp đến Văn phòng Thanh tra tnh
hoc gi qua dch v bưu chính công ích.
c) Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ: Hồ sơ đề ngh xét tng danh hiệu thi đua và hình thức
khen thưởng thc hin theo khon 1, khoản 2 Điu 84 ca Luật Thi đua, khen
thưởng năm 2022.
+ T trình đề ngh khen thưởng ca Chánh Văn phòng, Trưởng các phòng
Nghip v thuc Thanh tra tnh; Chánh Thanh tra các s, ngành, huyn, th xã,
thành ph;
+ Báo cáo thành tích ca tp th được đề ngh khen thưởng xác nhn ca
Th trưởng đơn vị cp trên trc tiếp;
+ Biên bn hp Hội đồng Thi đua - Khen thưởng ca Thanh tra tnh; Biên
bn họp bình xét thi đua, đề ngh khen thưởng của Văn phòng, các phòng Nghiệp
v thuc Thanh tra tnh, Thanh tra các s, ngành, huyn, th xã, thành ph);
- S ng: 01 b.
d) Thi hn gii quyết: Thi hn gii quyết: T ngày 15 tháng 12 năm đề
ngh tặng thưởng đến ngày 31 tháng 3 năm sau.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: Các tp th thuc Thanh tra tnh;
Thanh tra thuc các s, ngành, huyn, th xã, thành ph.
e) Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Tng Thanh tra Chính ph.
- Đơn vị trc tiếp thc hin: Thanh tra tnh.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh tng Bng khen ca
Tng Thanh tra Chính ph đối vi tp th.
h) Phí, l phí: Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
22
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
+ Đối vi tp thế Thanh tra tnh phi tp th tiêu biu, hoàn thành tt
nhim v công tác, các ch tiêu thi đua trong phong trào thi đua do Thanh tra
Chính ph phát động; được các đơn vị trong cùng cm, khối thi đua bình xét, suy
tôn; có nhân t mi, mô hình mới đ các tp th khác trong ngành Thanh tra hc
tp; ni b đoàn kết, tích cc thc hành tiết kim, chống tham nhũng, lãng phí.
+ Đối vi tiêu chuẩn, đối tưng xét tng danh hiu “Tập th lao động xut
sắc” theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 03/2024/TT-TTCP ngày 25/3/2024 ca
Thanh tra Chính ph Quy định chi tiết, hướng dn thi hành mt s điu ca Lut
Thi đua, khen thưởng đối vi ngành Thanh tra.
+ Tiêu chuẩn, đối tượng xét tng danh hiệu “Tập th lao động tiên tiến”
Quy định tại Điều 6 Tng tư s 03/2024/TT-TTCP ngày 25/3/2024 ca Thanh
tra Chính ph;
+ Tiêu chun xét tng, truy tng Bng khen ca Tng Thanh tra Chính ph
được Quy định ti Điều 7 Tng số 03/2024/TT-TTCP ngày 25/3/2024 ca
Thanh tra Chính ph.
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/6/2022;
- Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 quy định chi tiết thi hành
mt s điu ca Luật Thi đua, khen thưởng;
- Thông số 01/2024/TT-BNV ngày 24/2/2024 quy định bin pháp thi hành
Luật thi đua, khen thưởng Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca
Chính ph quy đnh chi tiết thi nh mt s điu ca Lut Thi đua, khen thưng;
- Thông tư số 03/2024/TT-TTCP ngày 25/3/2024 ca Thanh tra Chính ph
Quy định chi tiết, hướng dn thi hành mt s điu ca Luật Thi đua, khen thưởng
đối vi ngành Thanh tra.
10. Th tc tặng thưởng bng khen ca Tng Thanh tra Chính ph đối
vi cá nhân
a) Trình t thc hin
- ớc 1: Đăng ký thi đua.
- Các cá nhân thuc Thanh tra tnh; Thanh tra các s, ngành, huyn, th xã,
thành ph.
- c 2: Gi h đề ngh tặng thưng Bng khen ca Tng Thanh tra Chính
ph. Thanh tra tnh; Thanh tra các s, ngành, huyn, th xã, tnh ph gi h sơ đề
ngh tng thưng Bng khen ca Tng Thanh tra Chính ph đi vi nhân v
Thưng trc Hội đồng Thi đua - Khen thưng Thanh tra tỉnh (Văn phòng) trưc ngày
10 tng 12 hàng năm, trừ tng hp Thanh tra tnh ng dn khác.
- c 3: Thẩm định h đề ngh tặng thưởng Bng khen ca Tng Thanh
tra Chính ph đối vi cá nhân.
23
Sau khi nhận được h sơ, Thường trc Hội đồng Thi đua - Khen thưởng
Thanh tra tỉnh (Văn phòng Thanh tra tỉnh) soát tính pháp ca h sơ, thm
định thành tích và tng hp trình Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Thanh tra tnh
hp, xem xét, thng nht trình Chánh Thanh tra tnh quyết định.
b) Cách thc thc hin: Gi h sơ trực tiếp đến Văn phòng - Thanh tra tnh
hoc gi qua dch v bưu chính.
c) Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ: Thực hin theo khon 1, khoản 2 Điu 84 ca Lut Thi
đua, khen thưởng năm 2022, gồm:
+ T trình đ ngh khen thưởng ca Thanh tra tnh; Thanh tra huyn, th xã,
thành ph; Thanh tra s, ngành;
+ Báo cáo thành tích của nhân được đề ngh khen thưởng xác nhn
ca Th trưởng đơn vị cp trên trc tiếp;
+ Biên bn hp Hội đồng Thi đua - Khen thưởng ca cp trình khen hoc
Biên bản bình xét thi đua, đề ngh khen thưởng.
- S ng h sơ: 01 bộ.
d) Thi hn gii quyết: Trong quý IV.
đ) Đối tượng thc hin TTHC: Thanh tra tnh; Thanh tra các s, ngành,
huyn, th xã, thành ph.
e) Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Thanh tra tnh.
- Đơn vị trc tiếp thc hiện: Văn phòng Thanh tra tỉnh.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Công văn đề ngh tng Bng khen
ca Chánh Thanh tra tỉnh đối vi cá nhân.
h) Phí, l phí: Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
k) Yêu cầu điều kin thc hin th tc hành chính:
Điu kin, tiêu chun tng Bng khen ca Tng Thanh tra Chính ph đi vi
c cá nn thuc Thanh tra tnh, Thanh tra c s, ngành, huyn, th xã, thành ph:
+ thành tích đóng góp cho s nghip xây dng phát trin ngành
Thanh tra; Các trường hp khác do Tng Thanh tra Chính ph quyết định.
+ Các tiêu chuẩn được quy định ti khoản 1 Điều 24 ca Luật Thi đua, khen
thưởng Điều 2 Điều 3 Thông số 03/2024/TT-TTCP ngày 25/3/2024 ca
Thanh tra Chính ph.
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính: Luật Thi đua, khen thưởng ngày
15/6/2022; Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 quy định chi tiết thi
hành mt s điu ca Luật Thi đua, khen thưởng; Thông tư số 01/2024/TT-BNV
24
ngày 24/2/2024 quy định bin pháp thi nh Luật thi đua, khen thưởng Ngh
định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành
mt s điu ca Luật Thi đua, khen thưởng; Thông tư số 03/2024/TT-TTCP ngày
25/3/2024 ca Thanh tra Chính ph Quy định chi tiết, hướng dn thi hành mt s
điu ca Luật Thi đua, khen thưởng đối vi ngành Thanh tra.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 408/QĐ-UBND Gia Lai 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ phòng chống tham nhũng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×