• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 394/QĐ-UBND Tuyên Quang 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung lĩnh vực quốc tịch

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 04/08/2025 14:17 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 394/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Gia Long
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch của ngành Tư pháp áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 394/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 394/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 394/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tuyên Quang, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic công bDanh mc thủ tc hành chính được sa đổi, bổ sung trong
lĩnh vc quc tịch của nnh pháp áp dng tn địa bàn tỉnh Tun Quang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
n cứ Ngh định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính ph về kim soát th tc hành chính (đã đưc sa đi, b sung bi
Ngh đnh s 92/2017/-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ);
n cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tng 6 năm 2025 của
Chính ph về thực hin thủ tục nh cnh theo cơ chế một cửa, một cửa ln
thông tại Bộ phận Một ca Cổng Dch v công quc gia;
n cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
n png Chính ph v hướng dn nghiệp vụ kim st TTHC;
Căn c Quyết đnh s 2358/QĐ-BTP ngày 16 tháng 7 năm 2025 ca
B trưng B pp về việc công bố th tục hành chính mới ban hành;
th tc hành cnh đưc sửa đổi, b sung; thủ tục hành chính bị i b trong
nh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ pháp.
Theo đ ngh của Giám đốc STư pháp tại Ttrình số 08/TTr-STP ngày
22 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bm theo Quyết định này Danh mục 05 thủ tục nh chính;
05 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực quốc tịch của ngành pháp áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên
Quang (Có Danh mục thủ tục hành chính quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính m theo).
Điều 2. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành bãi
bỏ thủ tục hành chính mã s2.001895, 2.002039, 2.002038, 2.002036, 1.005136 tại
Quyết định số 162/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh về việc phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và danh mục thủ tục hành chính thực hiện không
phụ thuộc o địa giới hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của U ban nhân
dân tỉnh Tuyên Quang.
394
04
08
2
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
- Lưu: VT, PVHCC, ĐM
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Gia Long
3
Phần I
DANH MỤC 05 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TRONG LĨNH VỰC QUỐC TỊCH CỦA NGÀNH PHÁP ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
STT
TTHC
Tên
TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
cho việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
1
2.001895
Cp Giấy
c nhận
người gốc
Việt Nam
Thời gian thực
tế giải quyết hồ
tại các
quan thẩm
quyền là: 53
ngày đối với hồ
xác minh
thông thường
hoặc 68 ngày
đối với hồ
xác minh phức
tạp
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến:
+ Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Tuyên Quang
sở 1 (Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả Sở pháp):
số 609, đường Quang Trung,
phường Minh Xuân, tỉnh
Tuyên Quang.
+ Trung m Phục vụ hành
chính công tỉnh Tuyên Quang
sở 2 (Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả Sở pháp):
số 519, đường Nguyễn Trãi,
phường Giang 1, tỉnh
Tuyên Quang.
- Qua Dịch vụ ng trực tuyến
một phần: Cổng Dịch vụ công
quốc gia (dichvucong.gov.vn)
Phí: 100.000 đồng
Miễn phí đối với: người di
từ Lào được phép trú xin
xác nhận là người gốc Việt
Nam theo quy định của điều
ước quốc tế nước Cộng
hòa hội chủ nghĩa Việt
Nam thành viên; kiều bào
Việt Nam tại các nước láng
giềng có chung đường biên
giới đất liền với Việt Nam
hoàn cảnh kinh tế khó khăn,
xác nhận của y ban nhân
dân cấp xã, nơi cư trú.
- Nghị định số
191/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số
điều biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành
Luật Quốc tịch Việt Nam.
- Thông số
12/2025/TT-BTP ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng
Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và
mẫu giấy tờ về quốc tịch.
- Thông số
281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài
chính.
394
04
08
4
STT
TTHC
Tên
TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
cho việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
2
2.002039
Nhập quốc
tịch Việt
Nam
105 ngày (thời
gian thực tế
giải quyết hồ
tại các
quan có thẩm
quyền)
Trực tiếp đến:
+ Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Tuyên Quang
sở 1 (Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả Sở pháp):
số 609, đường Quang Trung,
phường Minh Xuân, tỉnh
Tuyên Quang.
+ Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Tuyên Quang
sở 2 (Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả Sở pháp):
số 519, đường Nguyễn Trãi,
phường Giang 1, tỉnh
Tuyên Quang.
Lệ phí: 3.000.000 đồng
Miễn lệ phí đối với những
trường hợp sau:
+ Người công lao đặc biệt
đóng góp cho sự nghiệp xây
dựng bảo vệ tổ quốc Việt
Nam (phải là người được tặng
thưởng Huân chương, Huy
chương, danh hiệu cao quý
khác của Nhà nước Việt Nam
dân chủ cộng hòa, Chính phủ
Cách mạng lâm thời Cộng hòa
miền Nam Việt Nam, Nhà
nước Cộng hòa hội chủ
nghĩa Việt Nam hoặc được
quan, tổ chức thẩm quyền
của Việt Nam xác nhận về
công lao đặc biệt đó).
+ Người không quốc tịch
hoàn cảnh kinh tế khó khăn,
xác nhận của y ban nhân
dân cấp xã, nơi cư trú.
- Luật số 79/2025/QH
ngày 24/6/2025 của Quốc
hội sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Quốc
tịch Việt Nam
- Nghị định số
191/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số
điều biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi nh
Luật Quốc tịch Việt Nam.
- Thông số
12/2025/TT-BTP ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng
Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và
mẫu giấy tờ về quốc tịch.
- Thông số
281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài
chính.
5
3
2.002038
Trlại
quốc tịch
Việt Nam
trong nước
85 ngày (thời
gian thực tế
giải quyết hồ
tại các
quan có thẩm
quyền)
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến:
+ Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Tuyên Quang
sở 1 (Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả Sở pháp):
số 609, đường Quang Trung,
phường Minh Xuân, tỉnh
Tuyên Quang.
+ Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Tuyên Quang
sở 2 (Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả Sở pháp):
số 519, đường Nguyễn Trãi,
phường Giang 1, tỉnh
Tuyên Quang.
- Qua Dịch vụ ng trực tuyến
một phần: Cổng Dịch vụ công
quốc gia (dichvucong.gov.vn)
Lệ phí: 2.500.000 đồng
Miễn lệ phí đối với người mất
quốc tịch xin trở lại quốc tịch
Việt Nam hoàn cảnh
kinh tế khó khăn, có xác nhận
của Ủy ban nhân dân cấp xã,
nơi cư trú.
- Luật số 79/2025/QH
ngày 24/6/2025 của Quốc
hội sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Quốc
tịch Việt Nam
- Nghị định số
191/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số
điều biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành
Luật Quốc tịch Việt Nam.
- Thông số
12/2025/TT-BTP ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng
Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và
mẫu giấy tờ về quốc tịch.
- Thông số
281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài
chính.
4
2.002036
Thôi quốc
tịch Việt
75 ngày (thời
gian thực tế
giải quyết hồ
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến:
Lệ phí: 2.500.000 đồng
- Luật số 79/2025/QH
ngày 24/6/2025 của Quốc
hội sửa đổi, bổ sung một
6
STT
TTHC
Tên
TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
cho việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
Nam ở
trong nước
tại các
quan có thẩm
quyền).
+ Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Tuyên Quang
sở 1 (Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả Sở pháp):
số 609, đường Quang Trung,
phường Minh Xuân, tỉnh
Tuyên Quang.
+ Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Tuyên Quang
sở 2 (Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả Sở pháp):
số 519, đường Nguyễn Trãi,
phường Giang 1, tỉnh
Tuyên Quang.
- Qua Dịch vụ ng trực tuyến
một phần: Cổng Dịch vụ công
quốc gia (dichvucong.gov.vn)
số điều của Luật Quốc
tịch Việt Nam;
- Nghị định số
191/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số
điều biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành
Luật Quốc tịch Việt Nam.
- Thông số
12/2025/TT-BTP ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng
Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và
mẫu giấy tờ về quốc tịch.
- Thông số
281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài
chính.
7
STT
TTHC
Tên
TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
cho việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
5
1.005136
Cp Giấy
c nhận
quốc
tịch Việt
Nam ở
trong nước
Thời gian thực
tế giải quyết
hồ tại các
quan
thẩm quyền:
- 18 ngày làm
việc đối với
trường hợp có
giấy t chứng
minh quốc
tịch Việt Nam;
- 53 ngày làm
việc đối với
trường hợp
không giấy
tờ chứng minh
quốc tịch Việt
Nam (hồ sơ
xác minh
thông thường)
hoặc 68 ngày
làm việc (hồ
xác minh
phức tạp).
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến:
+ Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Tuyên Quang
sở 1 (Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả Sở pháp):
số 609, đường Quang Trung,
phường Minh Xuân, tỉnh
Tuyên Quang.
+ Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Tuyên Quang
sở 2 (Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả Sở pháp):
số 519, đường Nguyễn Trãi,
phường Giang 1, tỉnh
Tuyên Quang.
- Qua Dịch vụ ng trực tuyến
một phần: Cổng Dịch vụ công
quốc gia (dichvucong.gov.vn)
Phí: 100.000 đồng
Miễn phí đối với: người di
từ Lào được phép trú xin
xác nhận có quốc tịch Việt
Nam theo quy định của điều
ước quốc tế nước Cộng
hòa hội chủ nghĩa Việt
Nam thành viên; kiều bào
Việt Nam tại các nước láng
giềng có chung đường biên
giới đất liền với Việt Nam, có
hoàn cảnh kinh tế khó khăn,
xác nhận của y ban nhân
dân cấp xã.
- Ngh đnh số
191/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ
Quy đnh chi tiết mt số
điều biện pháp đ t
chức, hướng dẫn thi hành
Luật Quốc tịch Việt Nam.
- Tng số 12/2025/TT-
BTP ngày 01/7/2025 của
Bộ tởng Bộ pp ban
hành, ớng dẫn sdụng,
quản mẫu squốc tịch và
mẫu giấy tvề quốc tịch.
- Thông số
281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài
chính.
8
Phn II
QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh Tuyên Quang)
1. TTHC áp dng quy trình 53 ngày làm việc đối vi h sơ xác minh thông thưng, 68 ngày làm việc đi vi h xác minh
phc tp
1.1. Mã, tên TTHC
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
2.001895
Cp giy xác nhận là người gc Vit Nam
1.2. Ni dung quy trình
Th t
công vic
Ni dung công vic c th
Đơn vị/ngưi thc hin
Thi gian thc hin (ngày/gi)
Cơ quan
phi hp
(nếu có)
Đối vi trưng hp
xác minh thông
thưng
Đối vi trưng
hp xác minh
phc tp
c 1
Tiếp nhn h sơ, gi giy tiếp
nhn h sơ và trả kết qu
Công chc trc B phn Mt
ca
01 ngày làm vic
01 ngày làm vic
c 2
Thẩm định h sơ, lấy ý kiến
Phòng B trHành chính
tư pháp
04 ngày làm vic
04 ngày làm vic
c 3
Phi hp x
Công an tnh
45 ngày làm vic
60 ngày làm vic
c 4
Tng hp kết qu
Phòng B trHành chính
pháp
01 ngày làm vic
01 ngày làm vic
394
04
08
9
Th t
công vic
Ni dung công vic c th
Đơn vị/ngưi thc hin
Thi gian thc hin (ngày/gi)
Cơ quan
phi hp
(nếu có)
Đối vi trưng hp
xác minh thông
thưng
Đối vi trưng
hp xác minh
phc tp
c 5
Phê duyt kết qu
Lãnh đo S Tư pháp
01 ngày làm vic
01 ngày làm vic
c 6
Phát hành kết qu (cp s,
đóng dấu)
Văn thư
04 gi làm vic
04 gi làm vic
c 7
Tr kết qu
Công chc trc B phn
Mt ca
04 gi làm vic
04 gi làm vic
10
2. TTHC áp dng quy trình 105 ngày làm vic
2.1. Mã, tên TTHC
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
2.002039
Nhp quc tch Vit Nam
2.2. Ni dung quy trình
Th t
công vic
Ni dung công vic c th
Đơn vị/ngưi thc hin
Thi gian thc
hin (ngày/gi)
Cơ quan
phi hp
(nếu có)
c 1
Tiếp nhn h sơ, gửi giy tiếp nhn h tr kết qu
Công chc trc B phn
Mt ca
01 ngày làm vic
c 2
Kim tra, nghiên cu h sơ, soạn thảo văn bản đề ngh
Công an tnh xác minh v nhân thân của người xin
nhp quc tch Vit Nam
Phòng B trHành
chính tư pháp
04 ngày làm vic
c 3
Kim tra, xác minh v nhân thân của người xin nhp
quc tch Vit Nam; gi kết qu xác minh bằng văn
bn cho S Tư pháp
Công an tnh
30 ngày làm vic
c 4
Tng hp kết qu
Phòng B trnh chính
tư pháp
05 ngày làm vic
c 5
y ban nhân dân tnh xem xét, kết luận đề xut ý
kiến gi B Tư pháp
y ban nhân dân tnh
05 ngày làm vic
c 6
B pháp thẩm định li h sơ, nếu đủ điều kin báo
cáo Th ng Chính ph trình Ch tịch nước xem xét
quyết đnh
B Tư pháp
20 ngày làm vic
11
Th t
công vic
Ni dung công vic c th
Đơn vị/ngưi thc hin
Thi gian thc
hin (ngày/gi)
Cơ quan
phi hp
(nếu có)
c 7
Ch tịch nước xem xét, quyết định, chuyn quyết định
cho B Tư pháp
Văn phòng Ch tch nưc
30 ngày làm vic
c 8
B Tư pháp gửi kết qu gii quyết vic cho nhp quc
tch Vit Nam cho U ban nhân dân tỉnh, để t chc l
trao Quyết định cho nhp quc tch Vit Nam
B Tư pháp
07 ngày làm vic
c 9
y ban nhân dân tnh ch đạo S pháp tổ chc
L trao Quyết định cho nhp quc tch Vit Nam cho
người được nhp quc tch Vit Nam theo nghi thc
trang trọng, ý nghĩa, phù hp vi tình hình thc tế
địa phương
S Tư pháp
03 ngày làm vic
12
3. TTHC áp dng quy trình 85 ngày làm vic
3.1. Mã, tên TTHC
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
2.002038
Tr li quc tch Vit Nam trong nưc
3.2. Ni dung quy trình
Th t
công vic
Ni dung công vic c th
Đơn vị/ngưi thc hin
Thi gian thc
hin (ngày/gi)
Cơ quan
phi hp
(nếu có)
c 1
Tiếp nhn h sơ, gửi giy tiếp nhn h sơ và trả kết qu
Công chc trc B phn
Mt ca
01 ngày làm vic
c 2
Kim tra, nghiên cu h sơ, soạn tho văn bản đ ngh
Công an tnh xác minh
Phòng B trnh chính
tư pháp
04 ngày làm vic
c 3
Kim tra, xác minh v nhân thân, gi kết qu xác minh
bng văn bn cho S Tư pháp
Công an tnh
20 ngày làm vic
c 4
Tng hp kết qu
Phòng B trnh chính
tư pháp
05 ngày làm vic
c 5
y ban nhân dân tnh xem xét, kết luận đề xut ý
kiến gi B Tư pháp
y ban nhân dân tnh
05 ngày làm vic
c 6
B Tư pháp thẩm định li h
B Tư pháp
20 ngày làm vic
c 7
Ch tịch nước xem xét, quyết đnh, chuyn quyết đnh
cho B Tư pháp
Văn phòng Ch tch nưc
20 ngày làm vic
13
Th t
công vic
Ni dung công vic c th
Đơn vị/ngưi thc hin
Thi gian thc
hin (ngày/gi)
Cơ quan
phi hp
(nếu có)
c 8
B Tư pháp gửi kết qu gii quyết vic cho S pháp
B Tư pháp
07 ngày làm vic
c 9
Tr kết qu
Công chc trc B phn
Mt ca
04 gi làm vic
14
4. TTHC áp dng quy trình 75 ngày làm vic
4.1. Mã, tên TTHC
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
2.002036
Thôi quc tch Vit Nam trong nước
4.2. Ni dung quy trình
Th t
công vic
Ni dung công vic c th
Đơn vị/ngưi thc hin
Thi gian thc
hin (ngày/gi)
Cơ quan phối
hp (nếu có)
c 1
Tiếp nhn h sơ, gửi giy tiếp nhn h và trả kết qu
Công chc trc B phn
Mt ca
04 gi làm vic
c 2
Thẩm định h
Phòng B trnh
chính tư pháp
02 ngày làm vic
c 3
Phi hp x
Công an tnh
20 ngày làm vic
c 4
Tng hp kết qu
Phòng B trnh
chính tư pháp
01 ngày làm vic
c 5
UBND tnh xem xét, kết luận và đề xut ý kiến gi B
Tư pháp
UBND tnh
05 ngày làm vic
c 6
B Tư pháp thẩm định li h
B Tư pháp
20 ngày làm vic
c 7
Ch tịch c xem xét, quyết định, chuyn quyết định
cho B Tư pháp
Văn phòng Ch tch
nước
20 ngày làm vic
15
Th t
công vic
Ni dung công vic c th
Đơn vị/ngưi thc hin
Thi gian thc
hin (ngày/gi)
Cơ quan phối
hp (nếu có)
c 8
B Tư pháp gửi kết qu gii quyết cho S Tư pháp
B Tư pháp
07 ngày làm vic
c 9
Tr kết qu
Công chc trc B phn
Mt ca
04 gi làm vic
16
5. TTHC áp dng quy trình 18 ngày làm vic đi vi trưng hp có giy t chng minh quc tch Vit Nam; 53 ngày làm
vic đi vi trưng hp không có giy t chng minh quc tch Vit Nam
5.1. Mã, tên TTHC
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.005136
Th tc cp Giy xác nhn có quc tch Vit Nam trong nước
5.2. Ni dung quy trình
Th t
công vic
Ni dung công vic c th
Đơn vị/ngưi
thc hin
Thi gian thc hin (ngày/gi)
Cơ quan
phi hp
(nếu có)
Đối vi trưng
hp có giy t
chng minh
Đối vi trưng
hp không có
giy t chng
minh
c 1
Tiếp nhn h sơ, gửi giy tiếp nhn h
tr kết qu
Công chc trc B
phn Mt ca
01 ngày làm vic
01 ngày làm vic
c 2
S pháp kiểm tra h sơ, trực tiếp tra cu
hoặc văn bản đề ngh B pháp tra cu
thông tin v thôi quc tịch, c quc tch, hy
b Quyết định cho nhp quc tch Vit Nam,
Quyết đnh cho tr li quc tch Vit Nam
Phòng B tr
Hành chính tư pháp
04 ngày làm vic
04 ngày làm vic
c 3
B pháp/Công an tỉnh tiến hành tra cu
có văn bn tr li S Tư pháp
B Tư pháp, Công an
tnh
10 ngày làm vic
45 ngày làm vic
c 4
Tng hp kết qu
Phòng B tr
Hành chính tư pháp
01 ngày làm vic
01 ngày làm vic
c 5
Phê duyt kết qu
Lãnh đo S Tư pháp
01 ngày làm vic
01 ngày làm vic
17
Th t
công vic
Ni dung công vic c th
Đơn vị/ngưi
thc hin
Thi gian thc hin (ngày/gi)
Cơ quan
phi hp
(nếu có)
Đối vi trưng
hp có giy t
chng minh
Đối vi trưng
hp không có
giy t chng
minh
c 6
Phát hành kết qu (cp số, đóng du)
Văn thư
04 gi làm vic
04 gi làm vic
c 7
Tr kết qu
Công chc trc B
phn Mt ca
04 gi làm vic
04 gi làm vic

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 394/QĐ-UBND Tuyên Quang 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung lĩnh vực quốc tịch

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×