• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 394/QĐ-UBND Tuyên Quang 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung lĩnh vực quốc tịch

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 04/08/2025 14:17 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 394/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Gia Long
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch của ngành Tư pháp áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 394/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 394/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 394/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tuyên Quang, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực quốc tịch của ngành Tư pháp áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính (đã được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ);
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát TTHC;
Căn cứ Quyết định số 2358/QĐ-BTP ngày 16 tháng 7 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành;
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong
lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 08/TTr-STP ngày
22 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 05 thủ tục hành chính;
05 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực quốc tịch của ngành Tư pháp áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên
Quang (Có Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và bãi
bỏ thủ tục hành chính mã số 2.001895, 2.002039, 2.002038, 2.002036, 1.005136 tại
Quyết định số 162/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh về việc phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và danh mục thủ tục hành chính thực hiện không
phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Uỷ ban nhân
dân tỉnh Tuyên Quang.
394
04
08
2
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
- Lưu: VT, PVHCC, ĐM
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Gia Long
3
Phần I
DANH MỤC 05 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TRONG LĨNH VỰC QUỐC TỊCH CỦA NGÀNH TƯ PHÁP ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
STT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
cho việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
1
2.001895
Cấp Giấy
xác nhận là
người gốc
Việt Nam
Thời gian thực
tế giải quyết hồ
sơ tại các cơ
quan có thẩm
quyền là: 53
ngày đối với hồ
sơ xác minh
thông thường
hoặc 68 ngày
đối với hồ sơ
xác minh phức
tạp
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến:
+ Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Tuyên Quang
cơ sở 1 (Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Sở Tư pháp):
số 609, đường Quang Trung,
phường Minh Xuân, tỉnh
Tuyên Quang.
+ Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Tuyên Quang
cơ sở 2 (Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Sở Tư pháp):
số 519, đường Nguyễn Trãi,
phường Hà Giang 1, tỉnh
Tuyên Quang.
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
một phần: Cổng Dịch vụ công
quốc gia (dichvucong.gov.vn)
Phí: 100.000 đồng
Miễn phí đối với: người di cư
từ Lào được phép cư trú xin
xác nhận là người gốc Việt
Nam theo quy định của điều
ước quốc tế mà nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt
Nam là thành viên; kiều bào
Việt Nam tại các nước láng
giềng có chung đường biên
giới đất liền với Việt Nam có
hoàn cảnh kinh tế khó khăn,
có xác nhận của Ủy ban nhân
dân cấp xã, nơi cư trú.
- Nghị định số
191/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số
điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành
Luật Quốc tịch Việt Nam.
- Thông tư số
12/2025/TT-BTP ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và
mẫu giấy tờ về quốc tịch.
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài
chính.
394
04
08
4
STT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
cho việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
2
2.002039
Nhập quốc
tịch Việt
Nam
105 ngày (thời
gian thực tế
giải quyết hồ
sơ tại các cơ
quan có thẩm
quyền)
Trực tiếp đến:
+ Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Tuyên Quang
cơ sở 1 (Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Sở Tư pháp):
số 609, đường Quang Trung,
phường Minh Xuân, tỉnh
Tuyên Quang.
+ Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Tuyên Quang
cơ sở 2 (Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Sở Tư pháp):
số 519, đường Nguyễn Trãi,
phường Hà Giang 1, tỉnh
Tuyên Quang.
Lệ phí: 3.000.000 đồng
Miễn lệ phí đối với những
trường hợp sau:
+ Người có công lao đặc biệt
đóng góp cho sự nghiệp xây
dựng và bảo vệ tổ quốc Việt
Nam (phải là người được tặng
thưởng Huân chương, Huy
chương, danh hiệu cao quý
khác của Nhà nước Việt Nam
dân chủ cộng hòa, Chính phủ
Cách mạng lâm thời Cộng hòa
miền Nam Việt Nam, Nhà
nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam hoặc được cơ
quan, tổ chức có thẩm quyền
của Việt Nam xác nhận về
công lao đặc biệt đó).
+ Người không quốc tịch có
hoàn cảnh kinh tế khó khăn,
có xác nhận của Ủy ban nhân
dân cấp xã, nơi cư trú.
- Luật số 79/2025/QH
ngày 24/6/2025 của Quốc
hội sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Quốc
tịch Việt Nam
- Nghị định số
191/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số
điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành
Luật Quốc tịch Việt Nam.
- Thông tư số
12/2025/TT-BTP ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và
mẫu giấy tờ về quốc tịch.
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài
chính.
5
3
2.002038
Trở lại
quốc tịch
Việt Nam ở
trong nước
85 ngày (thời
gian thực tế
giải quyết hồ
sơ tại các cơ
quan có thẩm
quyền)
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến:
+ Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Tuyên Quang
cơ sở 1 (Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Sở Tư pháp):
số 609, đường Quang Trung,
phường Minh Xuân, tỉnh
Tuyên Quang.
+ Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Tuyên Quang
cơ sở 2 (Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Sở Tư pháp):
số 519, đường Nguyễn Trãi,
phường Hà Giang 1, tỉnh
Tuyên Quang.
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
một phần: Cổng Dịch vụ công
quốc gia (dichvucong.gov.vn)
Lệ phí: 2.500.000 đồng
Miễn lệ phí đối với người mất
quốc tịch xin trở lại quốc tịch
Việt Nam mà có hoàn cảnh
kinh tế khó khăn, có xác nhận
của Ủy ban nhân dân cấp xã,
nơi cư trú.
- Luật số 79/2025/QH
ngày 24/6/2025 của Quốc
hội sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Quốc
tịch Việt Nam
- Nghị định số
191/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số
điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành
Luật Quốc tịch Việt Nam.
- Thông tư số
12/2025/TT-BTP ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và
mẫu giấy tờ về quốc tịch.
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài
chính.
4
2.002036
Thôi quốc
tịch Việt
75 ngày (thời
gian thực tế
giải quyết hồ
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến:
Lệ phí: 2.500.000 đồng
- Luật số 79/2025/QH
ngày 24/6/2025 của Quốc
hội sửa đổi, bổ sung một
6
STT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
cho việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
Nam ở
trong nước
sơ tại các cơ
quan có thẩm
quyền).
+ Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Tuyên Quang
cơ sở 1 (Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Sở Tư pháp):
số 609, đường Quang Trung,
phường Minh Xuân, tỉnh
Tuyên Quang.
+ Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Tuyên Quang
cơ sở 2 (Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Sở Tư pháp):
số 519, đường Nguyễn Trãi,
phường Hà Giang 1, tỉnh
Tuyên Quang.
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
một phần: Cổng Dịch vụ công
quốc gia (dichvucong.gov.vn)
số điều của Luật Quốc
tịch Việt Nam;
- Nghị định số
191/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số
điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành
Luật Quốc tịch Việt Nam.
- Thông tư số
12/2025/TT-BTP ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và
mẫu giấy tờ về quốc tịch.
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài
chính.
7
STT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
cho việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
5
1.005136
Cấp Giấy
xác nhận
có quốc
tịch Việt
Nam ở
trong nước
Thời gian thực
tế giải quyết
hồ sơ tại các
cơ quan có
thẩm quyền:
- 18 ngày làm
việc đối với
trường hợp có
giấy tờ chứng
minh quốc
tịch Việt Nam;
- 53 ngày làm
việc đối với
trường hợp
không có giấy
tờ chứng minh
quốc tịch Việt
Nam (hồ sơ
xác minh
thông thường)
hoặc 68 ngày
làm việc (hồ
sơ xác minh
phức tạp).
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến:
+ Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Tuyên Quang
cơ sở 1 (Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Sở Tư pháp):
số 609, đường Quang Trung,
phường Minh Xuân, tỉnh
Tuyên Quang.
+ Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Tuyên Quang
cơ sở 2 (Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Sở Tư pháp):
số 519, đường Nguyễn Trãi,
phường Hà Giang 1, tỉnh
Tuyên Quang.
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
một phần: Cổng Dịch vụ công
quốc gia (dichvucong.gov.vn)
Phí: 100.000 đồng
Miễn phí đối với: người di cư
từ Lào được phép cư trú xin
xác nhận có quốc tịch Việt
Nam theo quy định của điều
ước quốc tế mà nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt
Nam là thành viên; kiều bào
Việt Nam tại các nước láng
giềng có chung đường biên
giới đất liền với Việt Nam, có
hoàn cảnh kinh tế khó khăn,
có xác nhận của Ủy ban nhân
dân cấp xã.
- Nghị định số
191/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số
điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành
Luật Quốc tịch Việt Nam.
- Thông tư số 12/2025/TT-
BTP ngày 01/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng,
quản lý mẫu sổ quốc tịch và
mẫu giấy tờ về quốc tịch.
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài
chính.
8
Phần II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh Tuyên Quang)
1. TTHC áp dụng quy trình 53 ngày làm việc đối với hồ sơ xác minh thông thường, 68 ngày làm việc đối với hồ sơ xác minh
phức tạp
1.1. Mã, tên TTHC
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
2.001895
Cấp giấy xác nhận là người gốc Việt Nam
1.2. Nội dung quy trình
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian thực hiện (ngày/giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Đối với trường hợp
xác minh thông
thường
Đối với trường
hợp xác minh
phức tạp
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp
nhận hồ sơ và trả kết quả
Công chức trực Bộ phận Một
cửa
01 ngày làm việc
01 ngày làm việc
Bước 2
Thẩm định hồ sơ, lấy ý kiến
Phòng Bổ trợ và Hành chính
tư pháp
04 ngày làm việc
04 ngày làm việc
Bước 3
Phối hợp xử lý
Công an tỉnh
45 ngày làm việc
60 ngày làm việc
Bước 4
Tổng hợp kết quả
Phòng Bổ trợ và Hành chính
tư pháp
01 ngày làm việc
01 ngày làm việc
394
04
08
9
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian thực hiện (ngày/giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Đối với trường hợp
xác minh thông
thường
Đối với trường
hợp xác minh
phức tạp
Bước 5
Phê duyệt kết quả
Lãnh đạo Sở Tư pháp
01 ngày làm việc
01 ngày làm việc
Bước 6
Phát hành kết quả (cấp số,
đóng dấu)
Văn thư
04 giờ làm việc
04 giờ làm việc
Bước 7
Trả kết quả
Công chức trực Bộ phận
Một cửa
04 giờ làm việc
04 giờ làm việc
10
2. TTHC áp dụng quy trình 105 ngày làm việc
2.1. Mã, tên TTHC
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
2.002039
Nhập quốc tịch Việt Nam
2.2. Nội dung quy trình
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian thực
hiện (ngày/giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
Công chức trực Bộ phận
Một cửa
01 ngày làm việc
Bước 2
Kiểm tra, nghiên cứu hồ sơ, soạn thảo văn bản đề nghị
Công an tỉnh xác minh về nhân thân của người xin
nhập quốc tịch Việt Nam
Phòng Bổ trợ và Hành
chính tư pháp
04 ngày làm việc
Bước 3
Kiểm tra, xác minh về nhân thân của người xin nhập
quốc tịch Việt Nam; gửi kết quả xác minh bằng văn
bản cho Sở Tư pháp
Công an tỉnh
30 ngày làm việc
Bước 4
Tổng hợp kết quả
Phòng Bổ trợ Hành chính
tư pháp
05 ngày làm việc
Bước 5
Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, kết luận và đề xuất ý
kiến gửi Bộ Tư pháp
Ủy ban nhân dân tỉnh
05 ngày làm việc
Bước 6
Bộ Tư pháp thẩm định lại hồ sơ, nếu đủ điều kiện báo
cáo Thủ tướng Chính phủ trình Chủ tịch nước xem xét
quyết định
Bộ Tư pháp
20 ngày làm việc
11
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian thực
hiện (ngày/giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 7
Chủ tịch nước xem xét, quyết định, chuyển quyết định
cho Bộ Tư pháp
Văn phòng Chủ tịch nước
30 ngày làm việc
Bước 8
Bộ Tư pháp gửi kết quả giải quyết việc cho nhập quốc
tịch Việt Nam cho Uỷ ban nhân dân tỉnh, để tổ chức lễ
trao Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam
Bộ Tư pháp
07 ngày làm việc
Bước 9
Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo Sở Tư pháp tổ chức
Lễ trao Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam cho
người được nhập quốc tịch Việt Nam theo nghi thức
trang trọng, ý nghĩa, phù hợp với tình hình thực tế ở
địa phương
Sở Tư pháp
03 ngày làm việc
12
3. TTHC áp dụng quy trình 85 ngày làm việc
3.1. Mã, tên TTHC
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
2.002038
Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước
3.2. Nội dung quy trình
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian thực
hiện (ngày/giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
Công chức trực Bộ phận
Một cửa
01 ngày làm việc
Bước 2
Kiểm tra, nghiên cứu hồ sơ, soạn thảo văn bản đề nghị
Công an tỉnh xác minh
Phòng Bổ trợ Hành chính
tư pháp
04 ngày làm việc
Bước 3
Kiểm tra, xác minh về nhân thân, gửi kết quả xác minh
bằng văn bản cho Sở Tư pháp
Công an tỉnh
20 ngày làm việc
Bước 4
Tổng hợp kết quả
Phòng Bổ trợ Hành chính
tư pháp
05 ngày làm việc
Bước 5
Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, kết luận và đề xuất ý
kiến gửi Bộ Tư pháp
Ủy ban nhân dân tỉnh
05 ngày làm việc
Bước 6
Bộ Tư pháp thẩm định lại hồ sơ
Bộ Tư pháp
20 ngày làm việc
Bước 7
Chủ tịch nước xem xét, quyết định, chuyển quyết định
cho Bộ Tư pháp
Văn phòng Chủ tịch nước
20 ngày làm việc
13
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian thực
hiện (ngày/giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 8
Bộ Tư pháp gửi kết quả giải quyết việc cho Sở Tư pháp
Bộ Tư pháp
07 ngày làm việc
Bước 9
Trả kết quả
Công chức trực Bộ phận
Một cửa
04 giờ làm việc
14
4. TTHC áp dụng quy trình 75 ngày làm việc
4.1. Mã, tên TTHC
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
2.002036
Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước
4.2. Nội dung quy trình
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian thực
hiện (ngày/giờ)
Cơ quan phối
hợp (nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
Công chức trực Bộ phận
Một cửa
04 giờ làm việc
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Phòng Bổ trợ Hành
chính tư pháp
02 ngày làm việc
Bước 3
Phối hợp xử lý
Công an tỉnh
20 ngày làm việc
Bước 4
Tổng hợp kết quả
Phòng Bổ trợ Hành
chính tư pháp
01 ngày làm việc
Bước 5
UBND tỉnh xem xét, kết luận và đề xuất ý kiến gửi Bộ
Tư pháp
UBND tỉnh
05 ngày làm việc
Bước 6
Bộ Tư pháp thẩm định lại hồ sơ
Bộ Tư pháp
20 ngày làm việc
Bước 7
Chủ tịch nước xem xét, quyết định, chuyển quyết định
cho Bộ Tư pháp
Văn phòng Chủ tịch
nước
20 ngày làm việc
15
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian thực
hiện (ngày/giờ)
Cơ quan phối
hợp (nếu có)
Bước 8
Bộ Tư pháp gửi kết quả giải quyết cho Sở Tư pháp
Bộ Tư pháp
07 ngày làm việc
Bước 9
Trả kết quả
Công chức trực Bộ phận
Một cửa
04 giờ làm việc
16
5. TTHC áp dụng quy trình 18 ngày làm việc đối với trường hợp có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam; 53 ngày làm
việc đối với trường hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam
5.1. Mã, tên TTHC
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
1.005136
Thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước
5.2. Nội dung quy trình
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian thực hiện (ngày/giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Đối với trường
hợp có giấy tờ
chứng minh
Đối với trường
hợp không có
giấy tờ chứng
minh
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả
Công chức trực Bộ
phận Một cửa
01 ngày làm việc
01 ngày làm việc
Bước 2
Sở Tư pháp kiểm tra hồ sơ, trực tiếp tra cứu
hoặc có văn bản đề nghị Bộ Tư pháp tra cứu
thông tin về thôi quốc tịch, tước quốc tịch, hủy
bỏ Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam,
Quyết định cho trở lại quốc tịch Việt Nam
Phòng Bổ trợ và
Hành chính tư pháp
04 ngày làm việc
04 ngày làm việc
Bước 3
Bộ Tư pháp/Công an tỉnh tiến hành tra cứu và
có văn bản trả lời Sở Tư pháp
Bộ Tư pháp, Công an
tỉnh
10 ngày làm việc
45 ngày làm việc
Bước 4
Tổng hợp kết quả
Phòng Bổ trợ và
Hành chính tư pháp
01 ngày làm việc
01 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả
Lãnh đạo Sở Tư pháp
01 ngày làm việc
01 ngày làm việc
17
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian thực hiện (ngày/giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Đối với trường
hợp có giấy tờ
chứng minh
Đối với trường
hợp không có
giấy tờ chứng
minh
Bước 6
Phát hành kết quả (cấp số, đóng dấu)
Văn thư
04 giờ làm việc
04 giờ làm việc
Bước 7
Trả kết quả
Công chức trực Bộ
phận Một cửa
04 giờ làm việc
04 giờ làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 394/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch của ngành Tư pháp áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 394/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×