• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 391/QĐ-UBND Ninh Bình 2025 Danh mục TTHC lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 05/04/2025 10:23 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 391/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Quang Thìn
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 391/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 391/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 391/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / 4 /2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phần
I
Lĩnh vực Tín ngưỡng, Tôn giáo
1
Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức
tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một
tỉnh
60 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp lệ
Trung tâm
PVHCC
x
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19
tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy
định về xử lý một số vấn đề liên quan
đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Thông tư số 03/2024/TT-BNV ngày
13/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội
x
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phần
2
Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến
chương của tổ chức tôn giáo có địa
bàn hoạt động ở một tỉnh
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
PVHCC
x
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19
tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy
định về xử lý một số vấn đề liên quan
đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Thông tư số 03/2024/TT-BNV ngày
13/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy
định phân cấp một số nhiệm vụ quản lý
nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo của Bộ
Nội vụ.
x
3
Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách,
sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo
trực thuộc có địa bàn hoạt động ở
một tỉnh
60 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
PVHCC
x
x
4
Thủ tục đăng ký thuyên chuyển chức
sắc, chức việc, nhà tu hành là người
đang bị buộc tội hoặc người chưa
được xóa án tích
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
PVHCC
x
x
5
Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo
tập trung của người nước ngoài cư
trú hợp pháp tại Việt Nam
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
PVHCC
x
x
6
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại
diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập
trung của người nước ngoài cư trú
hợp pháp tại Việt Nam
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
PVHCC
x
x
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phần
7
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm
sinh hoạt tôn giáo tập trung của
người nước ngoài cư trú hợp pháp
tại Việt Nam trong địa bàn một tỉnh
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
PVHCC
x
x
8
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm
sinh hoạt tôn giáo tập trung của
người nước ngoài cư trú hợp pháp
tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
PVHCC
x
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19
tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy
định về xử lý một số vấn đề liên quan
đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Thông tư số 03/2024/TT-BNV ngày
13/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy
định phân cấp một số nhiệm vụ quản lý
nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo của Bộ
Nội vụ.
x
9
Thủ tục thông báo thay đổi địa điểm
sinh hoạt tôn giáo tập trung của
người nước ngoài cư trú hợp pháp
tại Việt Nam
Không quy định.
Trung tâm
PVHCC
x
x
10
Thủ tục đề nghị mời tổ chức, cá
nhân nước ngoài vào Việt Nam thực
hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
PVHCC
x
x
11
Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu
hành là người nước ngoài đến giảng
đạo cho tổ chức được cấp chứng
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
PVHCC
x
x
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phần
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo ở
một tỉnh
12
Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ
chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực
thuộc có địa bàn hoạt động ở một
tỉnh
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
PVHCC
x
x
13
Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của
tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
PVHCC
x
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19
tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy
định về xử lý một số vấn đề liên quan
đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
x
14
Thủ tục thông báo thay đổi trụ sở
của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trực thuộc
Không quy định
Trung tâm
PVHCC
x
x
15
Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp
nhân phi thương mại cho tổ chức tôn
giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động
ở một tỉnh
60 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
PVHCC
x
x
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phần
16
Thủ tục đề nghị tự giải thể tổ chức
tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một
tỉnh theo quy định của hiến chương
45 ngày kể từ
ngày hết thời hạn
thanh toán các
khoản nợ (nếu
có) và thanh lý
tài sản, tài chính
ghi trong thông
báo của tổ chức
mà không có
khiếu nại
Trung tâm
PVHCC
x
- Thông tư số 03/2024/TT-BNV ngày
13/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy
định phân cấp một số nhiệm vụ quản lý
nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo của Bộ
Nội vụ.
x
17
Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn
giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động
ở một tỉnh theo quy định của hiến
chương của tổ chức
45 ngày kể từ
ngày hết thời hạn
thanh toán các
khoản nợ (nếu
có) và thanh lý
tài sản, tài chính
ghi trong thông
báo của tổ chức
mà không có
khiếu nại
Trung tâm
PVHCC
x
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19
tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy
định về xử lý một số vấn đề liên quan
đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
x
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phần
18
Thủ tục thông báo về việc đã giải thể
tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa
bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy
định của hiến chương của tổ chức
Không quy định
Trung tâm
PVHCC
x
- Thông tư số 03/2024/TT-BNV ngày
13/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy
định phân cấp một số nhiệm vụ quản lý
nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo của Bộ
Nội vụ.
x
19
Thủ tục thông báo tổ chức quyên
góp để thực hiện hoạt động tín
ngưỡng, hoạt động tôn giáo đối với
trường hợp quyên góp không thuộc
quy định tại điểm a, điểm b khoản 3
Điều 25 của Nghị định số
95/2023/NĐ-CP
Không quy định
Trung tâm
PVHCC
x
x
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phần
20
Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ
chức có địa bàn hoạt động ở một
tỉnh
60 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp lệ
Trung tâm
PVHCC
x
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19
tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy
định về xử lý một số vấn đề liên quan
đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Thông tư số 03/2024/TT-BNV ngày
13/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy
định phân cấp một số nhiệm vụ quản lý
nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo của Bộ
Nội vụ.
x
21
Thủ tục thông báo người được
phong phẩm hoặc suy cử làm chức
sắc đối với các trường hợp quy định
tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín
ngưỡng, tôn giáo
Không quy định
Trung tâm
PVHCC
x
x
22
Thủ tục thông báo hủy kết quả
phong phẩm hoặc suy cử chức sắc
đối với các trường hợp quy định tại
khoản 2 Điều 33 của Luật tín
ngưỡng, tôn giáo
Không quy định
Trung tâm
PVHCC
x
x
23
Thủ tục đăng ký người được bổ
nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc
đối với các trường hợp quy định tại
khoản 2 Điều 34 của Luật tín
ngưỡng, tôn giáo
20 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
PVHCC
x
x
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phần
24
Thủ tục đăng ký người được bổ
nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc
của tổ chức được cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn giáo có địa
bàn hoạt động ở một tỉnh
20 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
PVHCC
x
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19
tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy
định về xử lý một số vấn đề liên quan
đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Thông tư số 03/2024/TT-BNV ngày
13/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy
định phân cấp một số nhiệm vụ quản lý
nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo của Bộ
Nội vụ.
x
25
Thủ tục thông báo về người được bổ
nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc
đối với các trường hợp quy định tại
khoản 2 Điều 34 của Luật tín
ngưỡng, tôn giáo
Không quy định
Trung tâm
PVHCC
x
x
26
Thủ tục thông báo về người được bổ
nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc
của tổ chức được cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn giáo có địa
bàn hoạt động ở một tỉnh
Không quy định
Trung tâm
PVHCC
x
x
27
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm,
bầu cử, suy cử những người lãnh đạo
tổ chức của tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có
Không quy định
Trung tâm
PVHCC
x
x
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phần
địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo
quy định tại khoản 7 Điều 34 của
Luật tín ngưỡng, tôn giáo
28
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm,
bầu cử, suy cử những người lãnh đạo
tổ chức đối với tổ chức tôn giáo có
địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo
quy định tại khoản 7 Điều 34 của
Luật tín ngưỡng, tôn giáo
Không quy định
Trung tâm
PVHCC
x
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19
tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy
định về xử lý một số vấn đề liên quan
đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Thông tư số 03/2024/TT-BNV ngày
13/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy
định phân cấp một số nhiệm vụ quản lý
nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo của Bộ
Nội vụ.
x
29
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm,
bầu cử, suy cử những người lãnh đạo
tổ chức đối với tổ chức tôn giáo trực
thuộc có địa bàn hoạt động ở một
tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều
34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
Không quy định
Trung tâm
PVHCC
x
x
30
Thủ tục thông báo thuyên chuyển
chức sắc, chức việc, nhà tu hành
Không quy định
Trung tâm
PVHCC
x
x
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phần
31
Thủ tục thông báo cách chức, bãi
nhiệm chức sắc, chức việc đối với
các trường hợp quy định tại khoản 2
Điều 33 và khoản 2 Điều 34 của
Luật tín ngưỡng, tôn giáo
Không quy định
Trung tâm
PVHCC
x
x
32
Thủ tục thông báo cách chức, bãi
nhiệm chức việc của tổ chức được
cấp chứng nhận đăng ký hoạt động
tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một
tỉnh
Không quy định
Trung tâm
PVHCC
x
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19
tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy
định về xử lý một số vấn đề liên quan
đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Thông tư số 03/2024/TT-BNV ngày
13/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy
định phân cấp một số nhiệm vụ quản lý
nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo của Bộ
Nội vụ.
x
33
Thủ tục đăng ký mở lớp bồi dưỡng
về tôn giáo cho người chuyên hoạt
động tôn giáo
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
PVHCC
x
x
34
Thủ tục thông báo danh mục hoạt
động tôn giáo đối với tổ chức có địa
bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều
huyện thuộc một tỉnh
Không quy định
Trung tâm
PVHCC
x
x
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phần
35
Thủ tục thông báo danh mục hoạt
động tôn giáo bổ sung đối với tổ
chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở
nhiều huyện thuộc một tỉnh
Không quy định
Trung tâm
PVHCC
x
x
36
Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị
thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn
hoạt động ở nhiều huyện thuộc một
tỉnh
Không quy định
Trung tâm
PVHCC
x
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19
tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy
định về xử lý một số vấn đề liên quan
đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Thông tư số 03/2024/TT-BNV ngày
13/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy
x
37
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của
tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc, tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có
địa bàn hoạt động ở nhiều huyện
thuộc một tỉnh
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
PVHCC
x
x
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phần
38
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ
ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp
pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức
ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở
nhiều tỉnh
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
PVHCC
x
định phân cấp một số nhiệm vụ quản lý
nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo của Bộ
Nội vụ.
x
39
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa
bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa
điểm hợp pháp đã đăng ký có quy
mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một
tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
PVHCC
x
x
40
Thủ tục thông báo về việc tiếp nhận
tài trợ của tổ chức, cá nhân nước
ngoài để hỗ trợ hoạt động đào tạo,
bồi dưỡng về tôn giáo cho người
chuyên hoạt động tôn giáo; sửa
chữa, cải tạo, nâng cấp, xây dựng
mới cơ sở tôn giáo; tổ chức các nghi
lễ tôn giáo hoặc cuộc lễ tôn giáo;
xuất bản, nhập khẩu kinh sách, văn
hóa phẩm tôn giáo, đồ dùng tôn giáo
Không quy định
Trung tâm
PVHCC
x
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19
tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy
định về xử lý một số vấn đề liên quan
đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
x
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phần
của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động
ở một tỉnh
- Thông tư số 03/2024/TT-BNV ngày
13/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy
định phân cấp một số nhiệm vụ quản lý
nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo của Bộ
Nội vụ.
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí (nếu có)
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phần
I
Lĩnh vực Tín ngưỡng, Tôn
giáo
1
Thủ tục thông báo mở lớp
bồi dưỡng về tôn giáo theo
quy định tại khoản 2 Điều 41
Luật tín ngưỡng, tôn giáo
Không quy định
Bộ phận một cửa
UBND cấp huyện
Không
x
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày
18/11/2016.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19 tháng 02 năm 2025 của
Quốc hội quy định về xử lý một số
vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức
bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Thông tư số 03/2024/TT-BNV ngày
13/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
quy định phân cấp một số nhiệm vụ
quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn
giáo của Bộ Nội vụ.
x
2
Thủ tục thông báo danh mục
hoạt động tôn giáo đối với tổ
chức có địa bàn hoạt động
tôn giáo ở nhiều xã thuộc
một huyện
Không quy định
Bộ phận một cửa
UBND cấp huyện
Không
x
x
3
Thủ tục thông báo danh mục
hoạt động tôn giáo bổ sung
đối với tổ chức có địa bàn
hoạt động tôn giáo ở nhiều
xã thuộc một huyện
Không quy định
Bộ phận một cửa
UBND cấp huyện
Không
x
x
4
Thủ tục thông báo tổ chức
hội nghị thường niên của tổ
chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trực thuộc có địa bàn
hoạt động ở một huyện
Không quy định
Bộ phận TN&TKQ
UBND cấp huyện
Không
x
x
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí (nếu có)
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phần
5
Thủ tục đề nghị tổ chức đại
hội của tổ chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo trực thuộc, tổ
chức được cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn giáo
có địa bàn hoạt động ở một
huyện
25 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp lệ
Bộ phận TN&TKQ
UBND cấp huyện
Không
x
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày
18/11/2016.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19 tháng 02 năm 2025 của
Quốc hội quy định về xử lý một số
vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức
bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Thông tư số 03/2024/TT-BNV ngày
13/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
quy định phân cấp một số nhiệm vụ
quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn
giáo của Bộ Nội vụ.
x
6
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc
lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa
điểm hợp pháp đã đăng ký
có quy mô tổ chức ở một
huyện
25 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Bộ phận TN&TKQ
UBND cấp huyện
Không
x
x
7
Thủ tục đề nghị giảng đạo
ngoài địa bàn phụ trách, cơ
sở tôn giáo, địa điểm hợp
pháp đã đăng ký có quy mô
tổ chức ở một huyện
25 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Bộ phận TN&TKQ
UBND cấp huyện
Không
x
x
8
Thủ tục thông báo tổ chức
quyên góp ngoài địa bàn một
xã nhưng trong địa bàn một
huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc
trung ương của cơ sở tín
ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo trực thuộc
Không quy định
Bộ phận TN&TKQ
UBND cấp huyện
Không
x
x
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí (nếu có)
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phần
I
Lĩnh vực Tín ngưỡng, Tôn giáo
1
Thủ tục đăng ký hoạt động tín
ngưỡng
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Bộ phận một cửa
UBND cấp xã
Không
x
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày
18/11/2016.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19 tháng 02 năm 2025 của
Quốc hội quy định về xử lý một
số vấn đề liên quan đến sắp xếp
tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật tín
ngưỡng, tôn giáo.
- Thông tư số 03/2024/TT-BNV
ngày 13/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Nội vụ quy định phân cấp một số
nhiệm vụ quản lý nhà nước về tín
ngưỡng, tôn giáo của Bộ Nội vụ.
x
2
Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt
động tín ngưỡng
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Bộ phận một cửa
UBND cấp xã
Không
x
x
3
Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo
tập trung
20 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Bộ phận một cửa
UBND cấp xã
Không
x
x
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí (nếu có)
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phần
4
Thủ tục thông báo danh mục hoạt
động tôn giáo đối với tổ chức có
địa bàn hoạt động tôn giáo ở một
xã
Không quy định
Bộ phận một cửa
UBND cấp xã
Không
x
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày
18/11/2016.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19 tháng 02 năm 2025 của
Quốc hội quy định về xử lý một
số vấn đề liên quan đến sắp xếp
tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật tín
ngưỡng, tôn giáo.
- Thông tư số 03/2024/TT-BNV
ngày 13/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ quy định phân cấp
một số nhiệm vụ quản lý nhà
nước về tín ngưỡng, tôn giáo của
Bộ Nội vụ.
x
5
Thủ tục thông báo danh mục hoạt
động tôn giáo bổ sung đối với tổ
chức có địa bàn hoạt động tôn giáo
ở một xã
Không quy định
Bộ phận một cửa
UBND cấp xã
Không
x
x
6
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại
diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo
tập trung
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Bộ phận một cửa
UBND cấp xã
Không
x
x
7
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm
sinh hoạt tôn giáo tập trung trong
địa bàn một xã
20 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Bộ phận một cửa
UBND cấp xã
Không
x
x
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí (nếu có)
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phần
8
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm
sinh hoạt tôn giáo tập trung đến
địa bàn xã khác
20 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
Bộ phận một cửa
UBND cấp xã
Không
x
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày
18/11/2016.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19 tháng 02 năm 2025 của
Quốc hội quy định về xử lý một
số vấn đề liên quan đến sắp xếp
tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật tín
ngưỡng, tôn giáo.
- Thông tư số 03/2024/TT-BNV
ngày 13/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ quy định phân cấp
một số nhiệm vụ quản lý nhà
nước về tín ngưỡng, tôn giáo của
Bộ Nội vụ.
x
9
Thủ tục thông báo về việc thay đổi
địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập
trung
Không quy định
Bộ phận một cửa
UBND cấp xã
Không
x
x
10
Thủ tục thông báo tổ chức quyên
góp trong địa bàn một xã của cơ sở
tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo trực thuộc
Không quy định
Bộ phận một cửa
UBND cấp xã
Không
x
x
NỘI DUNG
CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN
GIÁO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, UBND CẤP
HUYỆN, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN TỔ CHỨC TÔN GIÁO CÓ ĐỊA BÀN
HOẠT ĐỘNG Ở MỘT TỈNH
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa
bàn hoạt động ở một tỉnh đ điu kin theo quy định tại Điu 21 ca Luật tín ngưỡng,
tôn giáo gửi hồ sơ đ nghị công nhận tổ chức tôn giáo đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công (Quầy Sở Nội vụ).
- Bưc 2: Sở Nội vụ xem xt hồ sơ, trường hợp hồ sơ chưa đầy đ, hợp l, Sở
Nội vụ thông báo qua mạng Internet hoặc văn bản cho tổ chức để hoàn chỉnh hồ sơ.
- Bưc 3:
+ Sở Nội vụ phối hợp vi các cơ quan liên quan thẩm định hồ sơ trình Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ Tờ trình ca Sở Nội vụ công nhận hoặc
không công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh. Trường hợp
không công nhận phảitrả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Hồ sơ được nộp trc tuyến trên cổng dịch vụ công ca tỉnh theo địa chỉ:
https://dichvucong.ninhbinh.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đ nghị (theo mẫu);
+ Văn bản tóm tắt quá trình hoạt động ca tổ chức t khi được cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn giáo;
+ Danh sách, sơ yếu lý lịch, phiếu lý lịch tư pháp, bản tóm tắt quá trình hoạt
động tôn giáo ca người đại din và nhng người d kiến lãnh đạo tổ chức;
+ Bản tóm tắt giáo lý, giáo luật, lễ nghi;
+ Hiến chương ca tổ chức;
+ Bản kê khai tài sản hợp pháp ca tổ chức;
+ Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp để đặt trụ sở.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
2
d) Thời hạn giải quyết: 60 ngày kể t ngày Sở Nội vụ nhận đ hồ sơ đ nghị
hợp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức được cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định công nhận tổ chức tôn
giáo hoặc văn bản trả lời v vic không công nhận tổ chức tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đ nghị công nhận tổ chức tôn giáo (Mẫu B9, Phụ lục Nghị định số
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023).
- Quyết định v vic công nhận tổ chức tôn giáo (Mẫu A2, Phụ lục Nghị định
số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Hoạt động ổn định, liên tục t đ 05 năm trở lên kể t ngày được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
- Có hiến chương theo quy định tại Điu 23 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Người đại din, người lãnh đạo tổ chức là công dân Vit Nam thường trú tại
Vit Nam, có năng lc hành vi dân s đầy đ; không trong thời gian bị áp dụng bin
pháp xử lý hành chính trong lnh vc tín ngưỡng, tôn giáo; không có án tích hoặc
không phải là người đang bị buộc tội theo quy định ca pháp luật v tố tụng hình s.
- Có cơ cấu tổ chức theo hiến chương.
- Có tài sản độc lập vi cá nhân, tổ chức khác và t chịu trách nhim bằng tài
sản ca mình.
- Nhân danh tổ chức tham gia quan h pháp luật một cách độc lập.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
-Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
3
Mẫu B9
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….
(1)
…., ngày……. tháng…… năm…..
ĐỀ NGHỊ
Công nhận tổ chức tôn giáo
Kính gửi: ……..
(2)
…….
Tên tổ chức đ nghị (ch in hoa): ……………………………..
(3)
......................
Đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo với các nội dung sau:
Tên tổ chức tôn giáo (ch in hoa): ........................................................................
Tên giao dịch quốc tế (nếu có): ............................................................................
Trụ sở ca tổ chức: ................................................................................................
Tên tôn giáo: .........................................................................................................
Người đại din:
- Họ và tên: ...................................................................................................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có): .................................................................
- Số CMTND/CCCD: ...................................................................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có): ........................................................................
Số lượng tín đồ: ....................................................................................................
Địa bàn hoạt động ca tổ chức tại thời điểm đ nghị: ..........................................
Cơ cấu tổ chức: .....................................................................................................
Văn bản kèm theo gồm: Văn bản tóm tắt quá trình hoạt động ca tổ chức t khi được cấp
chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo; danh sách, sơ yếu lý lịch, phiếu lý lịch tư pháp,
bản tóm tắt quá trình hoạt động tôn giáo ca người đại din và nhng người d kiến lãnh
đạo tổ chức; bản tóm tắt giáo lý, giáo luật, lễ nghi; hiến chương ca tổ chức; bản kê khai
tài sản hợp pháp ca tổ chức; giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp để đặt trụ sở.
TM. TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
(
1)
Địa danh nơi có trụ sở ca tổ chức.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối vi đ nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa
bàn hoạt động ở nhiu tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối vi đ nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động
ở một tỉnh.
(3)
Tên tổ chức đã được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
4
Mẫu A2
………….
(1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……./QĐ-….
(2)
...
(3)
…, ngày….. tháng….. năm…..
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận tổ chức tôn giáo
…….
(4)
…….
Căn cứ Điều 21 và Điều 22 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18 tháng 11
năm 2016;
Căn cứ .…….…….…….…….…….……….
(5)
…….…….…….……………..;
Theo đề nghị của ….…….…….…….…….…….…….…….….…….…..……
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận tổ chức tôn giáo:
Tên tổ chức tôn giáo (ch in hoa): ..............................................................
Tên giao dịch quốc tế (nếu có): ..................................................................
Trụ sở ca tổ chức tôn giáo: .......................................................................
Tên tôn giáo: ...............................................................................................
Năm hình thành tại Vit Nam: ....................................................................
Tôn chỉ, mục đích hoạt động: .....................................................................
Cơ cấu tổ chức: ...........................................................................................
Địa bàn hoạt động: ......................................................................................
Điều 2. …….
(6)
được hoạt động tôn giáo theo quy định ca pháp luật Vit Nam và
Hiến chương ca tổ chức đã được cơ quan nhà nưc có thẩm quyn chấp thuận.
Điều 3. (hiu lc ca Quyết định; ghi tên cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên
quan trong vic thi hành Quyết định)./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3;
- Lưu: VT,…….
…….
(4)
…….
(Chữ ký, dấu)
5
(1)
Cơ quan quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối vi vic công nhận tổ chức
có địa bàn hoạt động ở nhiu tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối vi vic công nhận tổ chức có địa
bàn hoạt động ở một tỉnh.
(2)
Viết tắt tên cơ quan ban hành Quyết định.
(3)
Địa danh nơi ban hành Quyết định.
(4)
Th trưởng cơ quan nhà nưc có thẩm quyn ban hành Quyết định.
(5)
Văn bản quy định chức năng, nhim vụ, quyn hạn và cơ cấu tổ chức ca cơ quan ban hành Quyết định.
(6)
Tên tổ chức tôn giáo được công nhận.
6
2. THỦ TỤC ĐĂNG KÝ SỬA ĐỔI HIẾN CHƯƠNG CỦA TỔ CHỨC
TÔN GIÁO CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT TỈNH
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh khi sửa đổi hiến
chương gửi văn bản đăng ký đến Sở Nội vụ.
- Bưc 2: Sở Nội vụ xem xt văn bản đăng ký, trường hợp văn bản chưa đầy
đ, hợp l, Sở Nội vụ thông báo qua mạng Internet hoặc văn bản cho tổ chức để hoàn
chỉnh văn bản.
- Bưc 3:
+ Sở Nội vụ phối hợp vi các cơ quan liên quan thẩm định văn bản đăng ký
trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ Tờ trình ca Sở Nội vụ chấp thuận hoặc
không chấp thuận hiến chương sửa đổi. Trường hợp tchối đăng ký hiến chương
sửa đổi phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Hồ sơ được nộp trc tuyến trên cổng dịch vụ công ca tỉnh theo địa chỉ:
https://dichvucong.ninhbinh.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:Văn bản đăng ký (theo mẫu).
- Số lượng hồ sơ: 01 (văn bản).
d) Thời hạn giải quyết: 30 ngày kể t ngày Sở Nội vụ nhận được văn bản
đăng ký hợp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo có địa bàn
hoạt động ở một tỉnh đăng ký sửa đổi hiến chương ca tổ chức.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
-Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận hoặc không
chấp thuận cho tổ chức tôn giáo được sửa đổi hiến chương.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đăng ký sửa đổi hiến chương (Mẫu B10, Phụ lục Nghị định số 95/2023/NĐ-
CP ngày 29/12/2023).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
7
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
8
Mẫu B10
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
ĐĂNG KÝ
Sửa đổi hiến chương
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức tôn giáo (ch in hoa):..……………..……………………..
Trụ sở ca tổ chức tôn giáo:……………………………………………
Người đại din:
- Họ và tên:……………………………… …………… ............................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):…………………………………. ..........
- Số CMTND/CCCD: ………………….. ..................................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có):....................................................................
Đăng ký sửa đổi hiến chương với các nội dung sau:
Nội dung sửa đổi:
…………………………………………………………….…………… ...
……………………………………………………………….……………
……………………………………………………………….……………
Lý do sửa đổi:
……………………………………………………………….……………
Văn bản kèm theo: Hiến chương sửa đổi.
TM. TỔ CHỨC
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở ca tổ chức tôn giáo.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối vi vic sửa đổi hiến chương ca tổ chức tôn giáo
có địa bàn hoạt động ở nhiu tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối vi vic sửa đổi hiến chương catổ chức tôn giáo có địa
bàn hoạt động ở một tỉnh.
9
3. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THÀNH LẬP, CHIA, TÁCH, SÁP NHẬP, HỢP
NHẤT TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG
Ở MỘT TỈNH
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc trưc khi thành lập,
chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động ở
một tỉnh có trách nhim gửi hồ sơ đ nghị đến Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp l thì tiếp nhận và viết phiếu hẹn trao cho người nộp.
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp l thì hưng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung,
hoàn thin theo quy định.
- Bưc 2: Sở Nội vụ xem xt hồ sơ đ nghị, trường hợp hồ sơ chưa đầy đ,
hợp l, Sở Nội vụ thông báo qua mạng Internet hoặc văn bản cho tổ chức để hoàn
chỉnh hồ sơ.
- Bưc 3:
+ Sở Nội vụ phối hợp vi các cơ quan liên quan thẩm định hồ sơ trình Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ Tờ trình ca Sở Nội vụ chấp thuận hoặc
không chấp thuận vvic thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất. Trường hợp
không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Hồ sơ được nộp trc tuyến trên cổng dịch vụ công ca tỉnh theo địa chỉ:
https://dichvucong.ninhbinh.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đ nghị (theo mẫu);
+ Văn bản tóm tắt quá trình hoạt động ca tổ chức tôn giáo trc thuộc trưc
khi chia, tách, sáp nhập, hợp nhất;
+ Danh sách, sơ yếu lý lịch, phiếu lý lịch tư pháp, bản tóm tắt quá trình hoạt
động tôn giáo ca người đại din và nhng người d kiến lãnh đạo tổ chức tôn giáo
trc thuộc;
+ Hiến chương ca tổ chức tôn giáo trc thuộc (nếu có);
+ Bản kê khai tài sản hợp pháp ca tổ chức tôn giáo trc thuộc;
+ Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp để đặt trụ sở.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
10
d) Thời hạn giải quyết: 60 ngày kể t ngày Sở Nội vụ nhận đ hồ sơ đ nghị
hợp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuộcthành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trc thuộc
có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận hoặc không
chấp thuận thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trc thuộc.
h) Lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đ nghị thành lập tổ chức tôn giáo trc thuộc (Mẫu B13, Phụ lục Nghị định
số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023).
- Đ nghị chia, tách, sáp nhập hoặc hợp nhất tổ chức tôn giáo trc thuộc (Mẫu
B14, Phụ lục Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Yêu cầu: Sau khi được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận, tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc có văn bản thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất
tổ chức tôn giáo trc thuộc.
Hết thời hạn 01 năm kể t ngày được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận,
nếu tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc không thành lập, chia, tách, sáp
nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trc thuộc thì văn bản chấp thuận hết hiu lc.
- Điu kin: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc được thành lập,
chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trc thuộc khi đáp ứng đ các điu
kin sau đây:
+ Hiến chương ca tổ chức tôn giáo có quy định v vic thành lập, chia, tách,
sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trc thuộc.
+ Hoạt động ca tổ chức tôn giáo trc thuộc trưc khi chia, tách, sáp nhập,
hợp nhất không thuộc trường hợp quy định tại Điu 5 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
+ Có địa điểm hợp pháp để đặt trụ sở.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
11
Mẫu B13
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….
(1)
…., ngày……. tháng…… năm…..
ĐỀ NGHỊ
Thành lập tổ chức tôn giáo trực thuộc
Kính gửi: ……..
(2)
…….
Tên tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc (ch in hoa): ..................
Trụ sở: ..................................................................................................................
Đề nghị thành lập tổ chức tôn giáo trực thuộc với các nội dung sau:
Tên tổ chức tôn giáo trc thuộc d kiến thành lập: .............................................
Địa điểm d kiến đặt trụ sở ca tổ chức tôn giáo trc thuộc sau khi thành
lập:…………………………………………………………………………….....
Người đại din ca tổ chức tôn giáo trc thuộc d kiến thành lập:
- Họ và tên: ……………...............................................................................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có): .................................................................
- Số CMTND/CCCD: ...................................................................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có): ........................................................................
Địa bàn hoạt động tôn giáo: ..................................................................................
Số lượng tín đồ ca tổ chức tôn giáo trc thuộc tại thời điểm thành lập:...............
…………………………………………………………………….
Cơ cấu tổ chức: .....................................................................................................
Lý do thành lập: ....................................................................................................
Văn bản kèm theo gồm: Danh sách, sơ yếu lý lịch, phiếu lý lịch tư pháp, bản tóm tắt quá trình hoạt
động tôn giáo ca người đại din và nhng người dkiến lãnh đạo tổ chức tôn giáo trc thuộc;
hiến chương ca tổ chức tôn giáo trc thuộc (nếu có); bản kê khai tài sản hợp pháp ca tổ chức
tôn giáo trc thuộc; giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp để đặt trụ sở.
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc đ nghị thành lập
tổ chức tôn giáo trc thuộc.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối vi đ nghị thành lập tổ
chức tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiu tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối vi đ
nghị thành lập tổ chức tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
(3)
Tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc.
12
Mẫu B14
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
… .
(1)
…., ngày……. tháng…… năm…..
ĐỀ NGHỊ
Chia, tách, sáp nhập hoặc hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc
Kính gửi: ……..
(2)
…….
Tên tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc (ch in hoa):
...............................................................................................................................
Trụ sở: ...................................................................................................................
Đề nghị chia, tách, sáp nhập hoặc hợp nhất
tổ chức tôn giáo trực thuộc với các nội dung sau:
1. Lý do chia, tách, sáp nhập hoặc hợp nhất: ........................................................
2. Tổ chức tôn giáo trc thuộc trưc khi chia, tách, sáp nhập hoặc hợp nhất:
Tên tổ chức: ..........................................................................................................
Trụ sở: ..................................................................................................................
Địa bàn hoạt động tôn giáo: ................................Số lượng tín đồ ........................
Cơ cấu tổ chức: .....................................................................................................
Người đại din:
- Họ và tên: ...................................................................................................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có): .................................................................
- Số CMTND/CCCD: ...................................................................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có): .......................................................................
3. Tổ chức tôn giáo trc thuộc sau khi chia, tách, sáp nhập hoặc hợp nhất:
Tên tổ chức: .................................................................................................
Trụ sở: .......................................................................................................
Địa bàn hoạt động tôn giáo: ................................Số lượng tín đồ ........................
Cơ cấu tổ chức: ...........................................................................................
Người đại din:
- Họ và tên: ...................................................................................................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có): .................................................................
13
- Số CMTND/CCCD: ..................................................................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có): ........................................................................
Văn bản kèm theo gồm: Văn bản tóm tắt quá trình hoạt động ca tổ chức tôn
giáo trc thuộc trưc khi chia, tách, sáp nhập, hợp nhất; danh sách, sơ yếu lý lịch,
phiếu lý lịch tư pháp, bản tóm tắt quá trình hoạt động tôn giáo ca người đại din và
nhng người d kiến lãnh đạo tổ chức tôn giáo trc thuộc; bản kê khai tài sản hợp
pháp ca tổ chức tôn giáo trc thuộc; giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp để
đặt trụ sở; hiến chương ca tổ chức tôn giáo trc thuộc (nếu có).
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc đ nghị chia, tách,
sáp nhập hoặc hợp nhất tổ chức tôn giáo trc thuộc.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối vi đ nghị chia, tách, sáp
nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiu tỉnh; Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh đối vi đ nghị chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt
động ở một tỉnh.
(3)
Tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc đ nghị.
14
4. THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THUYÊN CHUYỂN CHỨC SẮC, CHỨC
VIỆC, NHÀ TU HÀNH LÀ NGƯỜI ĐANG BỊ BUỘC TỘI HOẶC CHƯA
ĐƯỢC XOÁ ÁN TÍCH
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc trưc khi thuyên chuyển
chức sắc, chức vic, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc chưa được xóa án tích
gửi văn bản đăng ký đến Sở Nội vụ nơi d kiến thuyên chuyển đến.
- Bưc 2: Sở Nội vụ xem xt văn bản đăng ký, trường hợp văn bản chưa đầy
đ, hợp l, Sở Nội vụ thông báo qua mạng Internet hoặc văn bản cho tổ chức để hoàn
chỉnh văn bản.
- Bưc 3:
+ Sở Nội vụ phối hợp vi các cơ quan liên quan thẩm định văn bản đăng ký
trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ Tờ trình ca Sở Nội vụ chấp thuận hoặc
không chấp thuận đăng ký. Trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện: Nộp văn bản đăng ký trc tiếp tại Sở Nội vụ; qua
đường bưu chính hoặc thông qua dịch vụ công trc tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận văn bản đăng ký và có giấy hẹn trả kết quả.Nếu gửi qua
đường bưu chính, ngày tiếp nhận văn bản đăng ký được tính theo ngày ghi trên dấu
công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản đăng ký (theo mẫu).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 30 ngày kể t ngày Sở Nội vụ nhận được văn bản
đăng ký hợp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuộcthuyên chuyển chức sắc, chức vic, nhà tu hành là người đang bị buộc tội
hoặc chưa được xóa án tích.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
-Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận hoặc không
chấp thuận đăng ký.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
15
Đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức vic, nhà tu hành là người đang bị
buộc tội hoặc chưa được xóa án tích (Mẫu B22, Phụ lục Nghị định số 95/2023/NĐ-
CP ngày 29/12/2023).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:Không có.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
16
Mẫu B22
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
ĐĂNG KÝ
Thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành
là người đang bị buộc tội hoặc chưa được xóa án tích
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (ch in hoa):….………………......…………………….... .....
Trụ sở: ….……………………………………..……………………….....
Đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành
với các nội dung sau:
Người được thuyên chuyển:
- Họ và tên:………………………………… …………… ........................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):……………………………………. ......
- Số CMTND/CCCD: …………………….. ..............................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có):………………………………....………. .....
Lý do thuyên chuyển:………….…………………………………….…....
…………………………………………………………….…………...….
Địa bàn hoạt động tôn giáo trưc khi thuyên chuyển: ……..………..…...
…………………………………………………………….…………..…..
Địa bàn hoạt động tôn giáo sau khi được thuyên chuyển đến:…………....
…………………………………………………………….…..…………..
Thời điểm d kiến thuyên chuyển: …………….……………….………...
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc.
(2)
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi d kiến chức sắc, chức vic, nhà tu hành thuyên chuyển đến.
(3)
Tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc thuyên chuyển chức sắc, chức vic, nhà tu
hành.
17
5. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG CỦA
NGƯỜI NƯỚC NGOÀI CƯ TRÚ HỢP PHÁP TẠI VIỆT NAM
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Người nưc ngoài cư trú hợp pháp tại Vit Nam có nhu cầu sinh
hoạt tôn giáo tập trung tại cơ sở tôn giáo hoặc tại địa điểm hợp pháp khác gửi hồ sơ
đ nghị đến Sở Nội vụ nơi có cơ sở tôn giáo hoặc địa điểm d kiến sinh hoạt tôn
giáo tập trung.
- Bưc 2: Sở Nội vụ xem xt hồ sơ, trường hợp hồ sơ chưa đầy đ, hợp l, Sở
Nội vụ thông báo qua mạng Internet hoặc văn bản cho người đại din ca nhóm người
nưc ngoài có nhu cầu sinh hoạt tôn giáo tập trung để hoàn chỉnh hồ sơ.
- Bưc 3:
+ Sở Nội vụ phối hợp vi các cơ quan liên quan thẩm định hồ sơ trình Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ Tờ trình ca Sở Nội vụ chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic sinh hoạt tôn giáo tập trung ca người nưc ngoài cư trú
hợp pháp tại Vit Nam. Trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản và
nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:Nộp hồ sơ trc tiếp tại Sở Nội vụ; qua đường bưu
chính hoặc thông qua dịch vụ công trc tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận hồ sơ và có giấy hẹn trả kết quả.Nếu gửi qua đường bưu
chính, ngày tiếp nhận hồ sơ được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đ nghị (theo mẫu);
+ Bản sao có chứng thc giấy tờ chứng minh vic cư trú hợp pháp tại Vit
Nam ca người đại din;
+ Văn bản đồng ý ca người đại din cơ sở tôn giáo hoặc giấy tờ chứng minh
có địa điểm hợp pháp để sinh hoạt tôn giáo tập trung.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 30 ngày kể t ngày Sở Nội vụ nhận đ hồ sơ đ nghị
hợp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:Người đại din ca nhóm người
nưc ngoài cư trú hợp pháp tại Vit Nam có nhu cầu sinh hoạt tôn giáo tập trung.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
18
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận hoặc không
chấp thuận v vic sinh hoạt tôn giáo tập trung ca người nưc ngoài cư trú hợp
pháp tại Vit Nam.
h) Lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đ nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung ca người nưc ngoài cư trú hợp pháp tại
Vit Nam (Mẫu B36, Phụ lục Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
-Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
19
Mẫu B36
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGHỊ
Sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài
cư trú hợp pháp tại Việt Nam
___________________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Người đại din:
Họ và tên: ……….…Tên gọi khác: …..……Năm sinh: ……… ..................................
Quốc tịch: ………….............…Số hộ chiếu:..............................................
Tôn giáo: ……………....………………… ...................................................................
Đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài
cư trú hợp pháp tại Việt Nam với các nội dung sau:
Lý do: ......……………………………………………………………… ......................
Nội dung sinh hoạt tôn giáo: ......……………............................................
Thời gian: ...………………………………………………………………
Cơ sở tôn giáo hoặc địa điểm d kiến sinh hoạt tôn giáo: ….....................
Số lượng người tham gia: …………...……………………………………
…………………………………………………………………………….
Hình thức tổ chức:................................….
(3)
...............................................
Văn bản kèm theo gồm: Bản sao có chứng thc giấy tờ chứng minh vic cư trú hợp pháp tại Vit
Nam ca người đại din; văn bản đồng ý ca người đại din cơ sở tôn giáo hoặc giấy tờ chứng minh có địa
điểm hợp pháp để sinh hoạt tôn giáo tập trung.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1)
Địa danh nơi có cơ sở tôn giáo hoặc địa điểm hợp pháp để sinh hoạt tôn giáo tập trung.
(2)
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có cơ sở tôn giáo hoặc địa điểm hợp pháp để sinh hoạt tôn giáo
tập trung.
(3)
Trc tiếp hoặc trc tuyến; kết hợp cả trc tiếp và trc tuyến.
20
6. THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA NHÓM
SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG CỦA NGƯỜI NƯỚC NGOÀI CƯ
TRÚ HỢP PHÁP TẠI VIỆT NAM
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Trưc khi thay đổi người đại din, nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung
ca người nưc ngoài cư trú hợp pháp tại Vit Nam có trách nhim gửi hồ sơ đăng
ký thay đổi người đại din đến Sở Nội vụ nơi có địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung.
- Bưc 2: Sở Nội vụ xem xt hồ sơ, trường hợp hồ sơ chưa đầy đ, hợp l, Sở
Nội vụ thông báo qua mạng Internet hoặc văn bản cho người đại din ca nhóm sinh
hoạt tôn giáo tập trung ca người nưc ngoài cư trú hợp pháp tại Vit Nam có nhu
cầu thay đổi người đại din để hoàn chỉnh hồ sơ.
- Bưc 3:
+ Sở Nội vụ phối hợp vi các cơ quan liên quan thẩm định hồ sơ trình Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
+ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ Tờ trình ca Sở Nội vụ chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic thay đổi người đại din ca nhóm sinh hoạt tôn giáo tập
trung ca người nưc ngoài cư trú hợp pháp tại Vit Nam . Trường hợp không chấp
thuận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trc tiếp tại Sở Nội vụ; qua đường bưu chính hoặc thông qua dịch
vụ công trc tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận hồ sơ và có giấy hẹn trả kết quả. Nếu gửi qua đường bưu
chính, ngày tiếp nhận hồ sơ được tính theo ngày gi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đăng ký (theo mẫu);
+ Bản sao có chứng thc giấy tờ chứng minh vic cư trú hợp pháp tại Vit
Nam ca người đại din mi;
+ Biên bản họp bầu, cử người đại din mi (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 30 ngày kể t ngày Sở Nội vụ nhận đ hồ sơ đăng ký hợp
l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Nhóm sinh hoạt tôn giáo tập
trung ca người nưc ngoài cư trú hợp pháp tại Vit Nam thay đổi người đại din
ca nhóm.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
21
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận hoặc không
chấp thuận v vic thay đổi người đại din ca nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung
ca người nưc ngoài cư trú hợp pháp tại Vit Nam.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đăng ký thay đổi người đại din nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung ca người
nưc ngoài cư trú hợp pháp tại Vit Nam (Mẫu B37, Phụ lục Nghị định số
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
k)Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
22
Mẫu B37
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
ĐĂNG KÝ
Thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung
của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung: ………………………………... ...........
Địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung ca nhóm:……….....……………..
Họ và tên người đại din
(3)
:.……………………………………...………
Tên tôn giáo:…………………………………………….......................…
Đăng ký thay đổi người đại diện với các nội dung sau:
Người đại din cũ ca nhóm:
Họ và tên:………………………………Năm sinh:…………… ........................
Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):…………………………………. .....................
Quốc tịch:....................................Số hộ chiếu:............................................
Nơi cư trú tại Vit Nam:.……………………………… …………….. ..............
Người đại din mi ca nhóm:
Họ và tên:………………………………Năm sinh: …………… .......................
Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):…………………………………. .....................
Quốc tịch:....................................Số hộ chiếu:............................................
Nơi cư trú tại Vit Nam:.……………………………… …………….. ..............
Chức vụ, phẩm vị (nếu có):.........................................................................
Lý do thay đổi: ……………………………………………………. ...................
D kiến thời điểm thay đổi: …………………………………….. ......................
Văn bản kèm theo gồm: Bản sao có chứng thc giấy tờ chứng minh vic cư trú hợp
pháp tại Vit Nam ca người đại din mi; biên bản họp bầu, cử người đại din mi (nếu
có).
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(3)
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1)
Địa danh nơi có địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung.
(2)
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung ca người nưc ngoài
(3)
Người đại din mi ca nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung ca người nưc ngoài.
(2)
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung ca người nưc ngoài
(3)
Người đại din mi ca nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung ca người nưc ngoài.
23
7. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP
TRUNG CỦA NGƯỜI NƯỚC NGOÀI CƯ TRÚ HỢP PHÁP TẠI VIỆT NAM
TRONG ĐỊA BÀN MỘT TỈNH
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Trưc khi thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa
bàn một tỉnh, người đại din nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung ca người nưc ngoài
cư trú hợp pháp tại Vit Nam có trách nhim gửi hồ sơ đ nghị thay đổi địa điểm đến
Sở Nội vụ nơi có địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung.
- Bưc 2: Sở Nội vụ xem xt hồ sơ, trường hợp hồ sơ chưa đầy đ, hợp l, Sở
Nội vụ thông báo qua mạng Interet hoặc văn bản cho người đại din nhóm sinh hoạt
tôn giáo tập trung ca người nưc ngoài cư trú hợp pháp tại Vit Nam để hoàn chỉnh
hồ sơ.
- Bưc 3:
+ Sở Nội vụ phối hợp vi các cơ quan liên quan thẩm định hồ sơ trình Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
+ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ Tờ trình ca Sở Nội vụ chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung ca người
nưc ngoài cư trú hợp pháp tại Vit Nam. Trường hợp không chấp thuận phải trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trc tiếp tại Sở Nội vụ; qua đường bưu chính hoặc thông qua dịch
vụ công trc tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận hồ sơ và có giấy hẹn trả kết quả. Nếu gửi qua đường bưu
chính, ngày tiếp nhận hồ sơ được tính theo ngày gi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đ nghị (theo mẫu);
+ Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp mi để làm nơi sinh hoạt tôn giáo
tập trung;
+ Văn bản đồng ý ca người đại din cơ sở tôn giáo đối vi trường hợp sinh
hoạt tôn giáo tập trung tại cơ sở tôn giáo.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 30 ngày kể t ngày Sở Nội vụ nhận đ hồ sơ đnghị hợp
l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Người đại din nhóm sinh hoạt
tôn giáo tập trung ca người nưc ngoài cư trú hợp pháp tại Vit Nam khi thay đổi
địa điểm sinh hoạt tôn giáo trong địa bàn một tỉnh.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
24
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận hoặc không
chấp thuận v vic thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung ca người nưc
ngoài cư trú hợp pháp tại Vit Nam.
h) Lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đ nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung ca người nưc ngoài
cư trú hợp pháp tại Vit Nam (Mẫu B38, Phụ lục Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 ca Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Chậm nhất 10 ngày kể tngày được chấp thuận địa điểm mi, nhóm sinh hoạt
tôn giáo tập trung phải chấm dứt sinh hoạt tôn giáo tại địa điểm cũ và có trách nhim
thông báo bằng văn bản đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có địa điểm sinh hoạt tôn
giáo tập trung cũ.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
25
Mẫu B38
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGHỊ
Thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung
của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung: ………………………………... ..
Họ và tên người đại din:.………………………Năm sinh:……...………
Quốc tịch:....................................Số hộ chiếu:............................................
Nơi cư trú tại Vit Nam:.……………………………… …………….. .....
Tên tôn giáo:…………………………………………….......................…
Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung
với các nội dung sau:
Lý do thay đổi: ……………………………………………………. ..........
Địa điểm nhóm đang sinh hoạt tôn giáo tập trung:.....................................
D kiến địa điểm mi: …………………………………….. .....................
D kiến thời điểm thay đổi: …………………………………….. .............
Văn bản kèm theo gồm: Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp mi để làm nơi
sinh hoạt tôn giáo tập trung; văn bản chấp thuận ca người đại din cơ sở tôn giáo đối vi
trường hợp sinh hoạt tôn giáo tập trung tại cơ sở tôn giáo.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1)
Địa danh nơi có địa điểm người nưc ngoài đang sinh hoạt tôn giáo tập trung.
(2)
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi d kiến đặt địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung mi.
26
8. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN
GIÁO TẬP TRUNG CỦA NGƯỜI NƯỚC NGOÀI CƯ TRÚ HỢP PHÁP TẠI
VIỆT NAM ĐẾN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁC
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Trưc khi thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn
tỉnh khác, người đại din nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung ca người nưc ngoài cư
trú hợp pháp tại Vit Nam gửi hồ sơ đ nghị thay đổi địa điểm đến Sở Nội vụ nơi d
kiến đặt địa điểm mi.
- Bưc 2: Sở Nội vụ xem xt hồ sơ đ nghị, trường hợp hồ sơ chưa đầy đ,
hợp l, Sở Nội vụ thông báo qua mạng Interrnet hoặc văn bản cho người đại din
nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung ca người nưc ngoài cư trú hợp pháp tại Vit
Nam để hoàn chỉnh hồ sơ.
- Bưc 3:
+ Sở Nội vụ phối hợp vi các cơ quan liên quan thẩm định hồ sơ trình Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
+ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi d kiến địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung
mi căn cứ Tờ trình ca Sở Nội vụ, chấp thuận hoặc không chấp thuận v vic thay
đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung ca người nưc ngoài cư trú hợp pháp tại
Vit Nam. Trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trc tiếp tại Sở Nội vụ; qua đường bưu chính hoặc thông qua dịch
vụ công trc tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận hồ sơ và có giấy hẹn trả kết quả. Nếu gửi qua đường bưu
chính, ngày tiếp nhận hồ sơ được tính theo ngày gi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đ nghị (theo mẫu);
+ Bản sao có chứng thc giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp mi để
làm nơi sinh hoạt tôn giáo tập trung;
+ Văn bản đồng ý ca người đại din cơ sở tôn giáo đối vi trường hợp sinh
hoạt tôn giáo tập trung tại cơ sở tôn giáo;
+ Bản sao văn bản chấp thuận đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung ca Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh nơi có địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung lần đầu.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 30 ngày kể t ngày nhận đ hồ sơ đ nghị hợp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Người đại din nhóm sinh hoạt
tôn giáo tập trung ca người nưc ngoài cư trú hợp pháp tại Vit Nam khi thay đổi
địa điểm sinh hoạt tôn giáo đến địa bàn tỉnh khác.
27
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận hoặc không
chấp thuận v vic thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung ca người nưc
ngoài cư trú hợp pháp tại Vit Nam.
h) Lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đ nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung ca người nưc ngoài
cư trú hợp pháp tại Vit Nam (Mẫu B38, Phụ lục Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 ca Chính ph).
k)Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Chậm nhất 10 ngày kể tngày được chấp thuận địa điểm mi, nhóm sinh hoạt
tôn giáo tập trung phải chấm dứt sinh hoạt tôn giáo tại địa điểm cũ và có trách nhim
thông báo bằng văn bản đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có địa điểm sinh hoạt tôn
giáo tập trung cũ.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
28
Mẫu B38
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGHỊ
Thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung
của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung: ………………………………... ..
Họ và tên người đại din:.………………………Năm sinh:……...………
Quốc tịch:....................................Số hộ chiếu:.............................................
Nơi cư trú tại Vit Nam:.……………………………….…………….. .....
Tên tôn giáo:……………………………………………........................…
Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung
với các nội dung sau:
Lý do thay đổi: ……………………………………………………. ..........
Địa điểm nhóm đang sinh hoạt tôn giáo tập trung:.....................................
D kiến địa điểm mi: …………………………………….. .....................
D kiến thời điểm thay đổi: …………………………………….. .............
Văn bản kèm theo gồm: Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp mi để làm nơi
sinh hoạt tôn giáo tập trung; văn bản chấp thuận ca người đại din cơ sở tôn giáo đối vi
trường hợp sinh hoạt tôn giáo tập trung tại cơ sở tôn giáo.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1)
Địa danh nơi có địa điểm người nưc ngoài đang sinh hoạt tôn giáo tập trung.
(2)
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi d kiến đặt địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung mi.
29
9. THỦ TỤC THÔNG BÁO THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN
GIÁO TẬP TRUNG CỦA NGƯỜI NƯỚC NGOÀI CƯ TRÚ HỢP PHÁP TẠI
VIỆT NAM
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Người nưc ngoài có nhu cầu thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo
tập trung mi, nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung ca người nưc ngoài cư trú hợp
pháp tại Vit Nam gửi hồ sơ đ nghị đến Sở Nội vụ nơi có địa điểm sinh hoạt tôn
giáo tập trung cũ
- Bưc 2: Sở Nội vụ xem xt hồ sơ, trường hợp hồ sơ chưa đầy đ, hợp l, Sở
Nội vụ thông báo qua mạng Internet hoặc văn bản cho người đại din ca nhóm sinh
hoạt tôn giáo tập trung ca người nưc ngoài cư trú hợp pháp tại Vit Nam để hoàn
chỉnh hồ sơ.
- Bưc 3:
+ Sở Nội vụ phối hợp vi các cơ quan có liên quan thẩm định hồ sơ trình Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
+ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ Tờ trình ca Sở Nội vụ chấp thuận hoặc
không chấp thuận v v vic thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung ca người
nưc ngoài cư trú hợp pháp tại Vit Nam. Trường hợp không chấp thuận phải tra lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trc tiếp tại Sở Nội vụ; qua đường bưu chính hoặc thông qua dịch
vụ công trc tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận hồ sơ và có giấy hẹn trả kết quả. Nếu gửi qua đường bưu
chính, ngày tiếp nhận hồ sơ được tính theo ngày gi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thông báo nêu rõ tên tôn giáo; tên nhóm; họ và
tên người đại din ca nhóm; thời điểm thay đổi; địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập
trung mi; thời điểm chấm dứt sinh hoạt tôn giáo tại địa điểm cũ.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Ngay sau khi Sở Nội vụ nhận được văn bản thông
báo hợp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Nhóm sinh hoạt tôn giáo tập
trung ca người nưc ngoài cư trú hợp pháp tại Vit Nam đã được chấp thuận thay
đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn tiếp nhận thông báo: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
30
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản xác nhận ca Sở Nội vụ
v vic tiếp nhận thông báo.
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung cũ lưu hồ
sơ để thc hin công tác quản lý nhà nưc vtín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Nội dung văn bản thông báo theo quy định tại
khoản 5 Điu 8 Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
31
10. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ MỜI TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI
VÀO VIỆT NAM THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO Ở MỘT TỈNH
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc trưc khi mời tổ chức,
cá nhân nưc ngoài vào Vit Nam để thc hin các hoạt động tôn giáo ở một tỉnh
gửi hồ sơ đ nghị đến Sở Nội vụ nơi diễn ra các hoạt động tôn giáo.
- Bưc 2: Sở Nội vụ xem xt hồ sơ, trường hợp hồ sơ chưa đầy đ, hợp l, Sở
Nội vụ thông báo qua mạng Internet hoặc văn bản cho người đại din ca nhóm người
có nhu cầu sinh hoạt tôn giáo tập trung để hoàn chỉnh hồ sơ.
- Bưc 3:
+ Sở Nội vụ phối hợp vi các cơ quan liên quan thẩm định hồ sơ trình Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ Tờ trình ca Sở Nội vụ chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic mời tổ chức, cá nhân nưc ngoài vào Vit Nam để thc
hin các hoạt động tôn giáo. Trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trc tiếp tại Sở Nội vụ; qua đường bưu
chính hoặc thông qua dịch vụ công trc tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận hồ sơ và có giấy hẹn trả kết quả.Nếu gửi qua đường bưu
chính, ngày tiếp nhận hồ sơ được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đ nghị (theo mẫu);
+ Bản gii thiu tóm tắt các hoạt động ch yếu ca tổ chức, cá nhân nưc
ngoài;
+ Văn bản chứng minh chức danh hoạt động tôn giáo ca người được mời.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 30 ngày kể t ngày Sở Nội vụ nhận đ hồ sơ đ nghị
hợp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuộc mời tổ chức, cá nhân nưc ngoài vào Vit Nam để thc hin các hoạt
động tôn giáo ở một tỉnh.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
32
g)Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận hoặc không
chấp thuận v vic mời tổ chức, cá nhân nưc ngoài vào Vit Nam để thc hin các
hoạt động tôn giáo.
h) Lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đ nghị mời tổ chức, cá nhân nưc ngoài vào Vit Nam để thc hin hoạt
động tôn giáo hoặc hoạt động quan h quốc tế v tôn giáo (Mẫu B39, Phụ lục Nghị
định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
-Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
33
Mẫu B39
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGHỊ
Mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện
hoạt động tôn giáo hoặc hoạt động quan hệ quốc tế về tôn giáo
___________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (ch in hoa):…. .………………….
(3)
.....................................
Trụ sở:…………………………………………………………………….
Đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam
thực hiện …
(4)
… với các nội dung sau:
Tên tổ chức, cá nhân được mời: ………………
(5)
……...…………...……
Mục đích:………………………………….......…………………………..
Nội dung các hoạt động:…………….......………………………...………
Thời gian tổ chức:…………………...…………………………….…........
Địa điểm tổ chức: ………………………………………………………..........
Hình thức tổ chức: …………………............
(6)
...........................................
Văn bản kèm theo gồm: Danh sách khách mời; d kiến chương trình; bản gii thiu
tóm tắt các hoạt động ch yếu ca tổ chức, cá nhân nưc ngoài; văn bản chứng minh chức
danh hoạt động tôn giáo ca người được mời.
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối vi trường hợp mời tổ chức, cá nhân
là người nưc ngoài vào Vit Nam để thc hin hoạt động quốc tế v tôn giáo hoặc hoạt động tôn giáo ở
nhiu tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối vi trường hợp mời tổ chức, cá nhân là người nưc ngoài vào Vit
Nam để thc hin các hoạt động tôn giáo ở một tỉnh.
(3)
Tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc.
(4)
Hoạt động tôn giáo hoặc hoạt động quan h quốc tế v tôn giáo.
(5)
Đối vi tổ chức được mời cần nêu rõ: Thuộc nưc nào, năm thành lập, hoạt động trong lnh vc gì; đối
vi cá nhân được mời cần nêu rõ: Họ và tên; tên gọi khác, năm sinh, quốc tịch, số hộ chiếu, tôn giáo (nếu
có). Nếu có nhiu tổ chức, cá nhân đồng thời được mời thì lập danh sách đính kèm vi đầy đ các thông
tin như trên.
(6)
Trc tiếp hoặc trc tuyến; kết hợp cả trc tiếp và trc tuyến.
34
11. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ MỜI CHỨC SẮC, NHÀ TU HÀNH LÀ NGƯỜI
NƯỚC NGOÀI ĐẾN GIẢNG ĐẠOCHO TỔ CHỨC ĐƯỢC CẤP CHỨNG
NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁOCÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở
MỘT TỈNH
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáocó địa bàn
hoạt động ở một tỉnh mời chức sắc, nhà tu hành là người nưc ngoài đến giảng đạo
gửi hồ sơ đ nghị đến Sở Nội vụ nơi d kiến giảng đạo.
- Bưc 2: Sở Nội vụ xem xt hồ sơ,trường hợp hồ sơ chưa đầy đ, hợp l, Sở
Nội vụ thông báo qua mạng Internet hoặc văn bản cho tổ chức để hoàn chỉnh hồ sơ.
- Bưc 3:
+ Sở Nội vụ phối hợp vi các cơ quan liên quan thẩm định hồ sơ trình Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ Tờ trình ca Sở Nội vụ chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic mời chức sắc, nhà tu hành là người nưc ngoài đến giảng
đạo. Trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:Nộp hồ sơ trc tiếp tại Sở Nội vụ; qua đường bưu
chính hoặc thông qua dịch vụ công trc tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận hồ sơ và có giấy hẹn trả kết quả.Nếu gửi qua đường bưu
chính, ngày tiếp nhận hồ sơ được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đ nghị (theo mẫu);
+ Bản gii thiu tóm tắt các hoạt động ch yếu ca chức sắc, nhà tu hành là
người nưc ngoài;
+ Văn bản chứng minh chức danh hoạt động tôn giáo ca người được mời.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 30 ngày kể t ngày Sở Nội vụ nhận đ hồ sơ đ nghị
hợp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức được cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh mời chức sắc, nhà tu
hành là người nưc ngoài đến giảng đạo.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
35
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận hoặc không
chấp thuận v vic mời chức sắc, nhà tu hành là người nưc ngoài đến giảng đạo.
h) Lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đ nghịv vic cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo
mời chức sắc, nhà tu hành là người nưc ngoài giảng đạo (Mẫu B40, Phụ lục Nghị
định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Trong quá trình giảng đạo, chức sắc, nhà tu hành là người nưc ngoài phải tôn
trọng quy định ca tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo ở Vit
Nam và tuân th quy định ca pháp luật Vit Nam.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
36
Mẫu B40
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGHỊ
Về việc cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo
mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài giảng đạo
___________
Kính gửi: …………………
(2)
………………
Tên tổ chức (ch in hoa): ………………………
(3)
…………………........
Trụ sở:…………………………………………………………………….
Đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài giảng đạo
với các nội dung sau:
Họ và tên:.....................………………..Năm sinh..................................…
Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):..................................................................
Quốc tịch:………………………Số hộ chiếu:…………………… …….
Thuộc tổ chức tôn giáo:…………………………………………………
Trụ sở tại:…………………………………………………………………
Mục đích mời: ……………………………………………………………
Nội dung các hoạt động: .............................................................................
Thời gian tổ chức:...………………………………………………………
Địa điểm tổ chức:........................……………………………....................
Hình thức tổ chức: …………………............
(4)
...........................................
Văn bản kèm theo gồm: Danh sách khách mời; d kiến chương trình; bản gii thiu
tóm tắt các hoạt động ch yếu ca chức sắc, nhà tu hành là người nưc ngoài; văn bản chứng
minh chức danh hoạt động tôn giáo ca người được mời.
TM. TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
(1)
Địa danh nơi đặt trụ sở ca tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối vi trường hợp mời chức sắc, nhà
tu hành là người nưc ngoài giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa
bàn hoạt động ở nhiu tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối vi trường hợp mời chức sắc, nhà tu hành là
người nưc ngoài giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt
động ở một tỉnh.
(3)
Tên tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo mời chức sắc, nhà tu hành.
(4)
Trc tiếp hoặc trc tuyến; kết hợp cả trc tiếp và trc tuyến.
37
12. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI TÊN CỦA TỔ CHỨC TÔN GIÁO,
TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT
TỈNH
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Trưc khi thay đổi tên ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc
có địa bàn hoạt động ở một tỉnh, tổ chức tôn giáo gửi hồ sơ đ nghị đến Sở Nội vụ.
- Bưc 2: Sở Nội vụ xem xt hồ sơ, trường hợp hồ sơ chưa đầy đ, hợp l, Sở
Nội vụ thông báo qua mạng Internet hoặc văn bản cho tổ chức để hoàn chỉnh hồ sơ.
- Bưc 3:
+ Sở Nội vụ phối hợp vi các cơ quan liên quan thẩm định hồ sơ trình Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ Tờ trình ca Sở Nội vụ chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic thay đổi tên ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc
thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh. Trường hợp không chấp thuận phải trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Hồ sơ được nộp trc tuyến trên cổng dịch vụ công ca tỉnh theo địa chỉ:
https://dichvucong.ninhbinh.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:Văn bản đ nghị (theo mẫu);
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 30 ngày kể t ngày Sở Nội vụ nhận đ hồ sơ đ nghị
hợp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh thay đổi tên ca tổ chức.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
g)Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận hoặc không
chấp thuận v vic thay đổi tên ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc có
địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đ nghị thay đổi tên ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc
(Mẫu B11, Phụ lục Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023).
38
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
-Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
39
Mẫu B11
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGHỊ
Thay đổi tên của tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc
_____________
Kính gửi:……….
(2)
……….
Tên tổ chức tôn giáo (ch in hoa): …..……………………………...........
Trụ sở ca tổ chức tôn giáo:………………………………………………
Người đại din:
- Họ và tên:…………………………………………… .............................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):………………………………...... .........
- Số CMTND/CCCD: ………………… ....................................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có):………………………………....…..... .........
Đ ngh v vic thay đi tên ca t chc …
(3)
… với các nội dung sau:
Lý do thay đổi:………………………………….………………………. ..
Tên ca tổ chức
trưc khi thay đổi
(3)
:…........... ...........................................
Tên giao dịch quốc tế trưc khi thay đổi (nếu có): …………………….. ..
Tên ca tổ chức sau khi thay đổi
(3)
:........... .................................................
Tên giao dịch quốc tế sau khi thay đổi (nếu có): ………………………. ..
D kiến thời điểm thay đổi:…..………………………….…………....... ..
Văn bản kèm theo gồm: Bản sao quyết định công nhận tổ chức tôn giáo ca cơ quan
nhà nưc có thẩm quyn đối vi trường hợp thay đổi tên ca tổ chức tôn giáo; bản sao văn
bản chấp thuận thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc
văn bản xác nhận ca cơ quan nhà nưc có thẩm quyn; bản sao văn bản thành lập, chia,
tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trc thuộc ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn
giáo trc thuộc quản lý trc tiếp đối vi trường hợp thay đổi tên ca tổ chức tôn giáo trc
thuộc.
TM. TỔ CHỨC
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối vi vic đ nghị thay đổi
tên ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiu tỉnh; Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh đối vi vic đ nghị thay đổi tên ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo
trc thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
(3)
Tên tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc.
40
13. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI TRỤ SỞ CỦA TỔ CHỨC TÔN GIÁO,
TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Trưc khi thay đổi trụ sở, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc
thuộc gửi hồ sơ đ nghị đến Sở Nội vụ nơi có trụ sở mi.
- Bưc 2: Sở Nội vụ xem xt hồ sơ, trường hợp hồ sơ chưa đầy đ, hợp l, Sở
Nội vụ thông báo qua mạng Internet hoặc văn bản cho tổ chức để hoàn chỉnh hồ sơ.
- Bưc 3:
+ Sở Nội vụ phối hợp vi các cơ quan liên quan thẩm định hồ sơ trình Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ Tờ trình ca Sở Nội vụ chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic thay đổi trụ sở ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc
thuộc. Trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trc tiếp tại Sở Nội vụ; qua đường bưu
chính hoặc thông qua dịch vụ công trc tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận hồ sơ và có giấy hẹn trả kết quả.Nếu gửi qua đường bưu
chính, ngày tiếp nhận hồ sơ được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:Văn bản đ nghị (theo mẫu).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 30 ngày kể t ngày Sở Nội vụ nhận đ hồ sơ đ nghị
hợp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuộc thay đổi trụ sở ca tổ chức.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận hoặc không
chấp thuận v vic thay đổi trụ sở ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đ nghị thay đổi trụ sở ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc
(Mẫu B12, Phụ lục Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
41
-Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
42
Mẫu B12
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGHỊ
Thay đổi trụ s của tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (ch in hoa):...............
(3)
…. ……………………………... .....
Người đại din: ............................................................................................
- Họ và tên:………………………………… …………… ........................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):………………………………...... .........
- Số CMTND/CCCD: ………………… ....................................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có):………………………………....…..... .........
Đề nghị thay đổi trụ s của tổ chức …
(3)
…với các nội dung sau:
Trụ sở ca tổ chức trưc khi thay đổi:……………………………...…… .
Trụ sở ca tổ chức sau khi thay đổi:…………...…………………...…… .
D kiến thời điểm thay đổi: …………………….……………………… ..
Lý do thay đổi: …………………………………………………………. ..
Văn bản kèm theo gồm: Văn bản chấp thuận ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn
giáo trc thuộc quản lý trc tiếp tổ chức tôn giáo trc thuộc v vic thay đổi địa điểm; bản
sao quyết định công nhận tổ chức tôn giáo đối vi trường hợp thay đổi trụ sở ca tổ chức
tôn giáo đến địa bàn tỉnh khác hoặc bản sao văn bản chấp thuận thành lập, chia, tách, sáp
nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trc thuộc ca cơ quan nhà nưc có thẩm quyn và văn
bản thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trc thuộc ca tổ chức tôn
giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc quản lý trc tiếp đối vi trường hợp thay đổi trụ sở
ca tổ chức tôn giáo trc thuộc đến địa bàn tỉnh khác; giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp
pháp để đặt trụ sở mi.
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc.
(2)
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đặt trụ sở mi.
(3)
Tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc.
43
14. THỦ TỤC THÔNG BÁO VỀ VIỆC THAY ĐỔI TRỤ SỞ CỦA TỔ
CHỨC TÔN GIÁO, TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC CÓ ĐỊA BÀN
HOẠT ĐỘNG Ở NHIỀU TỈNH (thuộc thẩm quyền tiếp nhận của 02 cơ quan)
a) Trình tự thực hiện:
Kể t ngày chuyển đến trụ sở mi, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc
thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiu tỉnh gửi văn bản thông báo v vic thay đổi trụ
sở đến Ban Tôn giáo Chính ph và Sở Nội vụ nơi đặt trụ sở cũ.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Hồ sơ được nộp trc tuyến trên cổng dịch vụ công ca tỉnh theo địa chỉ:
https://dichvucong.ninhbinh.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản thông báo nêu rõ tên tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc
thuộc; họ và tên người đại din ca tổ chức; lý do, thời điểm thay đổi; trụ sở ca tổ
chức trưc và sau khi thay đổi;
+ Bản sao có chứng thc văn bản chấp thuận ca Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
nơi đặt trụ sở mi.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết:
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Hồ sơ được nộp trc tuyến trên cổng dịch vụ công ca tỉnh theo địa chỉ:
https://dichvucong.ninhbinh.gov.vn
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiu tỉnh thay đổi trụ sở ca tổ chức.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận thông báo: Ban Tôn giáo Chính ph và
Ủy ban nhân dân tỉnh nơi đặt trụ sở cũ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:Văn bản xác nhận ca Sở Nội vụ
v vic tiếp nhận thông báo.
Ban Tôn giáo Chính ph và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đặt trụ sở cũ lưu hồ
sơ để thc hin công tác tham mưu quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
44
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Nội dung văn bản thông báo theo quy định tại
khoản 5 Điu 10 Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
-Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
45
15. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ CẤP ĐĂNG KÝ PHÁP NHÂN PHI THƯƠNG
MẠI CHO TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC CÓ ĐỊA BÀN HOẠT
ĐỘNG Ở MỘT TỈNH
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Tổ chức tôn giáo đ nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại
cho tổ chức tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh gửi hồ sơ đ nghị
đến Sở Nội vụ.
- Bưc 2: Sở Nội vụ xem xt hồ sơ, trường hợp hồ sơ chưa đầy đ, hợp l, Sở
Nội vụ thông báo qua mạng Internet hoặc văn bản cho tổ chức để hoàn chỉnh hồ sơ.
- Bưc 3:
+ Sở Nội vụ phối hợp vi các cơ quan liên quan thẩm định hồ sơ trình Ủy
ban nhân dân tỉnh.
+ Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Tờ trình ca Sở Nội vụ chấp thuận hoặc không
chấp thuận v vic cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trc
thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh. Trường hợp không chấp thuận phải trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Hồ sơ được nộp trc tuyến trên cổng dịch vụ công ca tỉnh theo địa chỉ:
https://dichvucong.ninhbinh.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản đ nghị (theo mẫu).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 60 ngày kể t ngày Sở Nội vụ nhận đ hồ sơ đ nghị
hợp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo đ nghị cấp
đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt
động ở một tỉnh.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
g)Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận hoặc không
chấp thuận v vic cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trc
thuộc.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
46
- Đ nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trc
thuộc (Mẫu B15, Phụ lục Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023).
- Quyết định v vic cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn
giáo trc thuộc (Mẫu A3, Phụ lục Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Tổ chức tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh để được tổ chức
tôn giáo để nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại phải đáp ứng các điu kin
sau đây:
- Có cơ cấu tổ chức theo hiến chương.
- Có tài sản độc lập vi cá nhân, tổ chức khác và t chịu trách nhim bằng tài
sản ca mình.
- Nhân danh tổ chức tham gia quan h pháp luật một cách độc lập.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
-Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
47
Mẫu B15
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGHỊ
Cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức tôn giáo (ch in hoa): …………………………………….…
Trụ sở:……………………………...…………………………………... ...
Người đại din:
Họ và tên:…………………………… ……………….… ..........................
Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):………………………………........ .........
Số CMTND/CCCD: …………………… ...................................................
Chức vụ, phẩm vị (nếu có):………………………………....……… ........
Đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại
cho tổ chức tôn giáo trực thuộc với các nội dung sau:
Tên tổ chức tôn giáo trc thuộc:…………………………….……….........
Tên giao dịch quốc tế (nếu có): ……………………………………….......
Trụ sở ca tổ chức tôn giáo trc thuộc:.........................................................
Địa bàn hoạt động ca tổ chức tôn giáo trc thuộc:......................................
Cơ cấu tổ chức ca tổ chức tôn giáo trc thuộc: …………………....……..
Số lượng tín đồ, chức sắc, chức vic, nhà tu hành ca tổ chức tôn giáo trc thuộc tại
thời điểm được đ nghị cấp đăng ký:.….............................................................
Người đại din:
Họ và tên:………………………………… …………… ...........................
Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):……………………………………. ........
Số CMTND/CCCD: …………………….. .................................................
Chức vụ, phẩm vị (nếu có):………………………………....………. .......
48
Văn bản kèm theo gồm: Bản tóm tắt quá trình hoạt động tôn giáo ca tổ chức tôn giáo
trc thuộc t khi được thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất; danh sách, sơ yếu lý lịch,
phiếu lý lịch tư pháp, bản tóm tắt quá trình hoạt động tôn giáo ca người đại din và nhng
người lãnh đạo ca tổ chức tôn giáo trc thuộc; bản kê khai và giấy tờ chứng minh tài sản
hợp pháp ca tổ chức tôn giáo trc thuộc; hiến chương, điu l hoặc các văn bản có nội
dung tương t ca tổ chức tôn giáo trc thuộc.
TM. TỔ CHỨC TÔN GIÁO
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở ca tổ chức tôn giáo đ nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương
mại đối vi tổ chức tôn giáo trc thuộc.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối vi đ nghị cấp đăng
ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiu tỉnh;
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối vi đ nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại chotổ chức tôn
giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
49
Mẫu A3
……… (1)
Số:……/QĐ- …….
(2)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…
(3)
……, ngày……tháng……năm……
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại
cho tổ chức tôn giáo trực thuộc
_____________
………….
(4)
Căn cứ Điều 30 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18 tháng 11 năm 2016;
Căn cứ Điều 11 của Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29 tháng 12
năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
tín ngưỡng, tôn giáo;
Căn cứ ………………………………
(5)
………………………………...;
Theo đề nghị của………………………….……………………….………,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho …...
(6)
………….....…
Thuộc tổ chức tôn giáo: …………………….…....……………………...…
Trụ sở ca …..
(6)
:…………………………...…………….………….…….
Địa bàn hoạt động tôn giáo …......
(6)
:……………....………………..……..
Điều 2. ….
(6)
… được hoạt động tôn giáo theo quy định ca pháp luật Vit Nam và
hiến chương ca tổ chứcđược cơ quan nhà nưc có thẩm quyn chấp thuận.
Điều 3. (Hiu lc ca Quyết định; ghi tên cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên
quan trong vic thi hành Quyết định)./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3;
- Lưu: VT, …..
………..
(4)
..........
(Chữ ký, dấu)
(1)
Cơ quan quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối vi vic cấp đăng ký pháp nhân phi
thương mại cho tổ chức tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiu tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
đối vi vic cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động ở
một tỉnh.
(2)
Viết tắt tên cơ quan ban hành Quyết định.
(3)
Địa danh nơi ban hành Quyết định.
(4)
Th trưởng cơ quan nhà nưc có thẩm quyn ban hành Quyết định.
(5)
Văn bản quy định chức năng, nhim vụ, quyn hạn và cơ cấu tổ chức ca cơ quan ban hành Quyết định.
(6)
Tên tổ chức tôn giáo trc thuộc được cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại.
50
16. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỰ GIẢI THỂ CỦA TỔ CHỨC TÔN GIÁO
CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT TỈNH THEO QUY ĐỊNH CỦA HIẾN
CHƯƠNG
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh t giải thể theo
quy định ca hiến chương ca tổ chức gửi hồ sơ đ nghị đến Sở Nội vụ.
- Bưc 2: Sở Nội vụ xem xt hồ sơ, trường hợp hồ sơ chưa đầy đ, hợp l, Sở
Nội vụ thông báo qua mạng Internet hoặc văn bản cho tổ chức để hoàn chỉnh hồ sơ.
- Bưc 3:
+ Sở Nội vụ phối hợp vi các cơ quan liên quan thẩm định hồ sơ trình Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ Tờ trình ca Sở Nội vụ chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic t giải thể theo quy định ca hiến chương ca tổ chức tôn
giáo. Trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b)Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trc tiếp tại Sở Nội vụ; qua đường bưu
chính hoặc thông qua dịch vụ công trc tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận hồ sơ và có giấy hẹn trả kết quả.Nếu gửi qua đường bưu
chính, ngày tiếp nhận hồ sơ được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản đ nghị (theo mẫu).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 45 ngày kể t ngày hết thời hạn thanh toán các khoản
nợ (nếu có) và thanh lý tài sản, tài chính ghi trong thông báo ca tổ chức mà không
có khiếu nại.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo có địa bàn
hoạt động ở một tỉnh đ nghị t giải thể tổ chức tôn giáo theo quy định ca hiến
chương ca tổ chức.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận hoặc không
chấp thuận v vic t giải thể theo quy định ca hiến chương ca tổ chức tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đ nghị giải thể tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc theo quy
định ca hiến chương ca tổ chức tôn giáo (Mẫu B16, Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
51
- Quyết định v vic chấp thuận cho tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo
trc thuộc giải thể theo quy định ca hiến chương ca tổ chức tôn giáo (Mẫu A6,
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca
Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh t giải thể theo quy định
ca hiến chương có trách nhim thông báo thời hạn thanh toán các khoản nợ (nếu có)
cho các tổ chức, cá nhân có liên quan theo quy định ca pháp luật trên năm số báo
viết hoặc báo đin tử liên tiếp ở địa phương.
- Thời điểm Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận cho tổ chức tôn giáo giải
thể là thời điểm tổ chức phải nộp lại bản chính quyết định công nhận tổ chức tôn
giáo; giấy chứng nhận ca cơ quan công an v vic tổ chức đã nộp, hy con dấu theo
quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
-Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
52
Mẫu B16
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGHỊ
Giải thể tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc
theo quy định của hiến chương của tổ chức tôn giáo
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc (ch in hoa):….…
Trụ sở:……………………………………..……………………………...
Người đại din:
Họ và tên:……………………………………………… ............................
Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):……………………………………. ........
Số CMTND/CCCD: …………………….. .................................................
Chức vụ, phẩm vị (nếu có):………………………………....………. .......
Đề nghị chấp thuận cho giải thể tổ chức tôn giáo
hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc theo quy định của hiến chương
của tổ chức tôn giáo với các nội dung sau:
Tên tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc đ nghị được giải thể:......
Trụ sở ca tổ chức: …………………………..…………………………. .
Người đại din:
- Họ và tên:………………………………… …………… ........................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):……………………………………. ......
- Số CMTND/CCCD: …………………….. ..............................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có):………………………………....………. .....
Cơ cấu tổ chức:............................................................................................
Lý do giải thể: ………………………………………………………...... ..
D kiến thời điểm giải thể:………………………………………………..
Văn bản kèm theo gồm: Bản kê khai tài sản, tài chính; phương thức xử lý tài sản, tài
chính và thời hạn thanh toán các khoản nợ (nếu có); danh sách tổ chức tôn giáo trc thuộc.
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở của tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc đề nghị giải thể.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối với đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo,
tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với đề nghị giải
thể tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
(3)
Tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc đề nghị.
53
Mẫu A6
………
(1)
………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/QĐ-……
(2)
...
(3)
…, ngày….. tháng….. năm…..
QUYẾT ĐỊNH
Về việc chấp thuận cho tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc
giải thể theo quy định của hiến chương của tổ chức tôn giáo
………………
(4)
Căn cứ Điều 31 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18 tháng 11 năm 2016;
Căn cứ Điều 14 Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2023 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn
giáo;
Căn cứ …………………………………
(5)
........................................................ ;
Theo đề nghị của ...............................................................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chấp thuận cho ………………………….
(6)
...............................
Trụ sở: .........................................................................................................
Cơ cấu tổ chức: ...........................................................................................
Địa bàn hoạt động tôn giáo: ........................................................................
Được giải thể theo hiến chương ca tổ chức t ngày….tháng….. năm .....
Điều 2. …...…...
(6)
có trách nhim thc hin vic giải thể tổ chức theo hồ sơ
đ nghị giải thể ngày... tháng... năm.... ca tổ chức.
Điều 3. Quyết định này được công bố công khai trên
(7)
………...………
Điều 4. (Hiu lc ca Quyết định; ghi tên cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên
quan trong vic thi hành Quyết định)./.
Nơi nhận:
- Như Điu 4;
-....................;
- Lưu: VT,...
………..
(4)
………..
(Chữ ký, dấu)
(1)
Cơ quan quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối vi vic chấp thuận giải thể tổ chức tôn giáo
hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiu tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối vi vic chấp thuận
giải thể tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
(2)
Viết tắt tên cơ quan ban hành Quyết định.
(3)
Địa danh nơi ban hành Quyết định.
(4)
Th trưởng cơ quan nhà nưc có thẩm quyn ban hành Quyết định.
(5)
Văn bản quy định chức năng, nhim vụ, quyn hạn và cơ cấu tổ chức ca cơ quan ban hành Quyết định.
(6)
Tên tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc.
(7)
Cổng hoặc Trang thông tin đin tử ca cơ quan ra quyết định; 01 số báo in hoặc báo đin tử ở trung ương hoặc địa
phương nơi tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc có trụ sở.
54
17. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ GIẢI THỂ TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC
THUỘC CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT TỈNH THEO QUY ĐỊNH CỦA
HIẾN CHƯƠNG CỦA TỔ CHỨC
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc giải thể tổ chức tôn
giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định ca hiến chương ca
tổ chức gửi hồ sơ đ nghị đến Sở Nội vụ.
- Bưc 2: Sở Nội vụ xem xt hồ sơ, trường hợp hồ sơ chưa đầy đ, hợp l, Sở
Nội vụ thông báo qua mạng Internet hoặc văn bản cho tổ chức để hoàn chỉnh hồ sơ.
- Bưc 3:
+ Sở Nội vụ phối hợp vi các cơ quan liên quan thẩm định hồ sơ trình Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ Tờ trình ca Sở Nội vụ chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic giải thể tổ chức tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động
ở một tỉnh theo quy định ca hiến chương ca tổ chức. Trường hợp không chấp thuận
phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b)Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trc tiếp tại Sở Nội vụ; qua đường bưu
chính hoặc thông qua dịch vụ công trc tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận hồ sơ và có giấy hẹn trả kết quả.Nếu gửi qua đường bưu
chính, ngày tiếp nhận hồ sơ được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:Văn bản đ nghị (theo mẫu).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 45 ngày kể t ngày hết thời hạn thanh toán các khoản
nợ (nếu có) và thanh lý tài sản, tài chính ghi trong thông báo ca tổ chức mà không
có khiếu nại.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuộc giải thể tổ chức tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
theo quy định ca hiến chương ca tổ chức.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận hoặc không
chấp thuận v vic giải thể tổ chức tôn giáo trc thuộc theo quy định ca hiến chương
ca tổ chức.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
55
- Đ nghị giải thể tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc theo quy
định ca hiến chương ca tổ chức tôn giáo (Mẫu B16, Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
- Quyết định v vic chấp thuận cho tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo
trc thuộc giải thể theo quy định ca hiến chương ca tổ chức tôn giáo (Mẫu A6,
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca
Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Tổ chức tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh bị giải thể theo
quy định ca hiến chương ca tổ chức có trách nhim thông báo thời hạn thanh toán
các khoản nợ (nếu có) cho các tổ chức, cá nhân có liên quan theo quy định ca pháp
luật trên năm số báo viết hoặc báo đin tử liên tiếp ở địa phương.
- Chậm nhất 05 ngày làm vic kể t ngày Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận
vic giải thể, tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc có trách nhim giải thể tổ
chức tôn giáo trc thuộc và nộp lại cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh các văn bản sau đây:
+ Bản chính văn bản chấp thuận thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ
chức tôn giáo trc thuộc ca cơ quan nhà nưc có thẩm quyn.
+ Bản chính văn bản thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo
trc thuộc ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc quản lý trc tiếp.
+ Danh sách tổ chức tôn giáo trc thuộc thuộc tổ chức tôn giáo trc thuộc bị
giải thể.
+ Giấy chứng nhận hoặc văn bản xác nhận ca cơ quan công an v vic tổ
chức tôn giáo trc thuộc giải thể đã nộp, hy con dấu theo quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
-Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
56
Mẫu B16
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGHỊ
Giải thể tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc
theo quy định của hiến chương của tổ chức tôn giáo
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc (ch in hoa):….…
Trụ sở:……………………………………..……………………………...
Người đại din:
Họ và tên:……………………………………………… ............................
Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):……………………………………. ........
Số CMTND/CCCD: …………………….. .................................................
Chức vụ, phẩm vị (nếu có):………………………………....………. .......
Đề nghị chấp thuận cho giải thể tổ chức tôn giáo
hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc theo quy định của hiến chương
của tổ chức tôn giáo với các nội dung sau:
Tên tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc đ nghị được giải thể:......
Trụ sở ca tổ chức: …………………………..…………………………. .
Người đại din:
Họ và tên:………………………………… …………… ...........................
Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):……………………………………. ........
Số CMTND/CCCD: …………………….. .................................................
Chức vụ, phẩm vị (nếu có):………………………………....………. .......
Cơ cấu tổ chức:............................................................................................
Lý do giải thể: ………………………………………………………...... ..
D kiến thời điểm giải thể:………………………………………………..
Văn bản kèm theo gồm: Bản kê khai tài sản, tài chính; phương thức xử lý tài sản, tài
chính và thời hạn thanh toán các khoản nợ (nếu có); danh sách tổ chức tôn giáo trc thuộc.
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở của tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc đề nghị giải thể.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối với đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo,
tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với đề nghị giải
thể tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
(3)
Tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc đề nghị.
57
Mẫu A6
………
(1)
………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/QĐ-……
(2)
...
(3)
…, ngày….. tháng….. năm…..
QUYẾT ĐỊNH
Về việc chấp thuận cho tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc
giải thể theo quy định của hiến chương của tổ chức tôn giáo
………………
(4)
Căn cứ Điều 31 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18 tháng 11 năm 2016;
Căn cứ Điều 14 Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2023 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn
giáo;
Căn cứ …………………………………
(5)
........................................................ ;
Theo đề nghị của ...............................................................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chấp thuận cho ………………………….
(6)
...............................
Trụ sở: .........................................................................................................
Cơ cấu tổ chức: ...........................................................................................
Địa bàn hoạt động tôn giáo: ........................................................................
Được giải thể theo hiến chương ca tổ chức t ngày….tháng….. năm .....
Điều 2. …...…...
(6)
có trách nhim thc hin vic giải thể tổ chức theo hồ sơ
đ nghị giải thể ngày... tháng... năm.... ca tổ chức.
Điều 3. Quyết định này được công bố công khai trên
(7)
………...………
Điều 4. (Hiu lc ca Quyết định; ghi tên cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên
quan trong vic thi hành Quyết định)./.
Nơi nhận:
- Như Điu 4;
-....................;
- Lưu: VT,...
………..
(4)
………..
(Chữ ký, dấu)
(1)
Cơ quan quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối vi vic chấp thuận giải thể tổ chức tôn giáo
hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiu tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối vi vic chấp thuận
giải thể tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
(2)
Viết tắt tên cơ quan ban hành Quyết định.
(3)
Địa danh nơi ban hành Quyết định.
(4)
Th trưởng cơ quan nhà nưc có thẩm quyn ban hành Quyết định.
(5)
Văn bản quy định chức năng, nhim vụ, quyn hạn và cơ cấu tổ chức ca cơ quan ban hành Quyết định.
(6)
Tên tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc.
(7)
Cổng hoặc Trang thông tin đin tử ca cơ quan ra quyết định; 01 số báo in hoặc báo đin tử ở trung ương hoặc địa
phương nơi tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc có trụ sở.
58
18. THỦ TỤC THÔNG BÁO VỀ VIỆC ĐÃ GIẢI THỂ TỔ CHỨC TÔN
GIÁO TRỰC THUỘC CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT TỈNH THEO
QUY ĐỊNH CỦA HIẾN CHƯƠNG CỦA TỔ CHỨC
a) Trình tự thực hiện:
Chậm nhất 20 ngày kể tngày tổ chức tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt
động ở một tỉnh bị giải thể theo quy định ca hiến chương ca tổ chức,tổ chức tôn
giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc quản lý trc tiếp gửi văn bản thông báo đến
Sở Nội vụ.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Hồ sơ được nộp trc tuyến trên cổng dịch vụ công ca tỉnh theo địa chỉ:
https://dichvucong.ninhbinh.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:Văn bản thông báo (theo mẫu) và các tài liu kèm theo
(nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Ngay sau khi Sở Nội vụ nhận được văn bản thông
báo hợp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuộc giải thể tổ chức tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
theo quy định ca hiến chương ca tổ chức.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn tiếp nhận thông báo: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản xác nhận ca Sở Nội vụ
v vic tiếp nhận thông báo.
Văn bản thông báo được lưu tại Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để thc hin công
tác tham mưu quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Thông báo v vic đã giải thể tổ chức tôn giáo trc thuộc (Mẫu B17, Phụ lục
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Chậm nhất 20 ngày kể t ngày tổ chức tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt
động ở một tỉnh bị giải thể theo quy định ca hiến chương ca tổ chức, tổ chức tôn
59
giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc quản lý trc tiếp có trách nhim thông báo v
vic đã giải thể tổ chức tôn giáo trc thuộc.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
-Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
60
Mẫu B17
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Về việc đã giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc có trách nhim thông báo
(ch in hoa): …………………………..
(3)
…………….............……..
Trụ sở ca tổ chức:……………………………………………………… .
Người đại din:
- Họ và tên:……………………………………..……… ...........................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):…………………………………… .......
- Số CMTND/CCCD: …………………… ................................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có):………………………………....…… ..........
Căn cứ văn bản số.....ngày....tháng....năm.....của…..
(2)
……về việc chấp thuận
cho tổ chức tôn giáo giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc;
Căn cứ văn bản số.....ngày....tháng....năm.....của tổ chức tôn giáo về việc giải
thể tổ chức tôn giáo trực thuộc.
Thông báo về việc đã giải thể …..
(4)
……với các nội dung sau:
Tên tổ chức tôn giáo trc thuộc bị giải thể:.. …………… ………… ........
Trụ sở ca tổ chức tôn giáo trc thuộc bị giải thể:……..……….……… ..
Người đại din:
- Họ và tên:……………………………………..……… ...........................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):…………………………………… .......
- Số CMTND/CCCD: …………………… ................................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có):………………………………....…… ..........
Thời điểm giải thể:………………………………………………………. .
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc đ nghị giải thể tổ
chức tôn giáo trc thuộc.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối vi thông báo giải thểtổ
chức tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiu tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối vi thông
báo giải thể tổ chức tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
(3)
Tên ca tổ chức có trách nhim thông báo vic giải thể.
(4)
Tên ca tổ chức tôn giáo trc thuộc bị giải thể.
61
19. THỦ TỤC THÔNG BÁO TỔ CHỨC QUYÊN GÓP ĐỂ THỰC HIỆN
HOẠT ĐỘNG TÍN NGƯỠNG, HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO ĐỐI VỚI
TRƯỜNG HỢP QUYÊN GÓP KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI ĐIỂM A
VÀ ĐIỂM B KHOẢN 3 ĐIỀU 25 CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 95/2023/NĐ-CP
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Trưc khi tổ chức quyên góp 15 ngày, người đại din hoặc ban quản
lý cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc tổ chức quyên góp
để thc hin hoạt động tín ngưỡng, hoạt động tôn giáo đối vi trường hợp không thuộc
quy định tại điểm a, điểm b khoản 3 Điu 25 ca Nghị định số 95/2023/NĐ-CP quy
định chi tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo có trách
nhim gửi văn bản thông báo đến Sở Nội vụ nơi tổ chức quyên góp.
- Bưc 2: Sở Nội vụ xem xt hồ sơ, trường hợp hồ sơ chưa đầy đ, hợp l, Sở
Nội vụ thông báo qua mạng Internet hoặc văn bản cho cho người đại din hoặc ban
quản lý cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc để bổ sung,
hoàn thin. Trường hợp tchối tiếp nhận phải nêu rõ lý do.
- Bưc 3: Sở Nội vụ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh v vic tiếp nhận thông
báo quyên góp.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Hồ sơ được nộp trc tuyến trên cổng dịch vụ công ca tỉnh theo địa chỉ:
https://dichvucong.ninhbinh.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thông báo (theo mẫu) và các tài liu kèm theo
(nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Ngay sau khi Sở Nội vụ nhận được văn bản thông
báo hợp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Người đại din cơ sở tín
ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc tổ chức quyên góp không thuộc
quy định tại điểm a, điểm b khoản 3 Điu 25 ca Nghị định số 95/2023/NĐ-CP.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn tiếp nhận thông báo: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản xác nhận ca Sở Nội vụ
v vic tiếp nhận thông báo.
62
Văn bản thông báo được lưu tại Ủy ban nhân dân tỉnh để thc hin công tác
quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo và kiểm tra vic thc hin các nội dung
trong văn bản thông báo ca cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trc thuộc.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Thông báo v vic tổ chức quyên góp (Mẫu B49, Phụ lục Nghị định số
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Trưc khi tổ chức quyên góp 15 ngày, người đại din hoặc ban quản lý cơ
sở tín ngưỡng; tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc tổ chức quyên góp không
thuộc quy định tại điểm a, điểm b khoản 3 Điu 25 ca Nghị định số 95/2023/NĐ-
CP có trách nhim thông báo bằng văn bản đến Sở Nội vụ nơi tổ chức quyên góp.
- Hoạt động quyên góp ca cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuộc phải có sổ sách thu, chi bảo đảm công khai, minh bạch. Tài sản được
quyên góp phải được quản lý, sử dụng đúng mục đích đã thông báo, phục vụ cho hoạt
động tín ngưỡng, hoạt động tôn giáo.
- Không được lợi dụng danh ngha cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuộc để quyên góp nhằm trục lợi hoặc trái mục đích quyên góp.
- Người đại din hoặc ban quản lý cơ sở tín ngưỡng; tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuộc thc hin hoạt động quyên góp không đúng quy định tại Điu 25 ca
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP thì cơ quan nhà nưc có thẩm quyn tiếp nhận thông báo
quyên góp có văn bản yêu cầu dng tiếp nhận, sử dụng tài sản được quyên góp và xử lý
theo quy định ca pháp luật.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
-Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
63
Mẫu B49
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Về việc tổ chức quyên góp
_________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên (ch in hoa): …………………...…
(3)
………………………………..
Địa chỉ:.…………………………………………........…………………...
Người đại din:……………………………………………………………
- Họ và tên:……………………………… …………… ............................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):……………………………………. ......
- Số CMTND/CCCD: …………………….. ..............................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có):………………………………....………. .....
Thông báo về việc tổ chức quyên góp với các nội dung sau:
Mục đích quyên góp:……………………………………………………
Địa bàn tổ chức quyên góp:…..…………………………………………
Cách thức quyên góp:……………………………………………………
Thời gian thc hin quyên góp:..……………………………………….....
Phương thức quản lý và sử dụng tài sản được quyên góp:.………………
.…………………………………………………………………………… .......
…………………………………………………………………………… ........
…………………………………………………………………………… ........
Hình thức tổ chức:……………………
(4)
……………………………...…
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc.
(2)
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối vi trường hợp tổ chức quyên góp vượt ra ngoài địa bàn một huyn; Ủy
ban nhân dân cấp huyn đối vi trường hợp tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn
một huyn, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trc thuộc trung ương; Ủy ban
nhân dân cấp xã đối vi trường hợp tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã.
(3)
Cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc. Đối vi tổ chức tôn giáo, tổ chức
tôn giáo trc thuộc, người đại din phải ký tên và đóng dấu.
(4)
Trc tiếp hoặc trc tuyến; kết hợp cả trc tiếp và trc tuyến.
64
20. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ CẤP CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
TÔN GIÁO CHO TỔ CHỨC CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT TỈNH
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một tỉnh có đ điu kin
theo quy định tại Điu 18ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo gửi hồ sơ đ nghị cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo đến Sở Nội vụ.
- Bưc 2: Sở Nội vụxem xt hồ sơ, trường hợp hồ sơ chưa đầy đ, hợp l, Sở
Nội vụ thông báo qua mạng Internet hoặc văn bản cho tổ chức để hoàn chỉnh hồ sơ.
- Bưc 3:
+ Sở Nội vụphối hợp vi các cơ quan liên quan thẩm định hồ sơ (nếu cần).
+ Sau khi thẩm định hồ sơ, Sở Nội vụ cấp hoặc không cấp chứng nhận đăng
ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức. Trường hợp t chối cấp chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trc tiếp tại Sở Nội vụ; qua đường bưu
chính hoặc thông qua dịch vụ công trc tuyến.
Hồ sơ phải có xác nhận ca Sở Nội vụ và có giấy hẹn trả kết quả.Nếu gửi qua
đường bưu chính, ngày tiếp nhận hồ sơ được tính theo ngày ghi trên dấu công văn
đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đăng ký (theo mẫu);
+ Danh sách, sơ yếu lý lịch, phiếu lý lịch tư pháp, bản tóm tắt quá trình hoạt
động tôn giáo ca người đại din và nhng người d kiến lãnh đạo tổ chức;
+ Bản tóm tắt giáo lý, giáo luật, lễ nghi;
+ Quy chế hoạt động ca tổ chức;
+ Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp để đặt trụ sở.
- Số lượng hồ sơ:01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 60 ngày kể t ngày nhận đ hồ sơ đ nghị hợp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh có đ điu kin theo quy định tại
Điu 18 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
-Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
65
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo hoặc văn bản trả lời vvic không cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đăng ký cấp chứng nhận hoạt động tôn giáo (Mẫu B8, Phụ lục Nghị định số
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023).
- Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo (Mẫu A1, Phụ lục Nghị định
số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023).
k)Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
-Có giáo lý, giáo luật, lễ nghi.
- Có tôn chỉ, mục đích, quy chế hoạt động không trái vi quy định ca pháp
luật.
- Tên ca tổ chức không trùng vi tên tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức đã được
cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo, tên tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
- xã hội hoặc tên danh nhân, anh hùng dân tộc.
- Người đại din, người lãnh đạo tổ chức là công dân Vit Nam thường trú tại
Vit Nam, có năng lc hành vi dân s đầy đ; không trong thời gian bị áp dụng bin
pháp xử lý hành chính trong lnh vc tín ngưỡng, tôn giáo; không có án tích hoặc
không phải là người đang bị buộc tội theo quy định ca pháp luật vtố tụng hình s.
- Có địa điểm hợp pháp để đặt trụ sở.
- Nội dung hoạt động tôn giáo không thuộc trường hợp quy định tại Điu 5
ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
l)Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
-Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
66
Mẫu B8
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
ĐĂNG KÝ
Cấp chứng nhận hoạt động tôn giáo
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức:……………...…………………….………………...............
Họ và tên người đại din:..………………………………………………
Đăng ký cấp chứng nhận hoạt động tôn giáo với các nội dung sau:
Tên tổ chức (ch in hoa):..………………………………………………
Tên giao dịch quốc tế (nếu có):…………………………........................
Tên tôn giáo:.............................................................................................
Trụ sở ca tổ chức:…………….…………………………..……………
Người đại din:
- Họ và tên:……………………………… …………… ..........................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):…………………………………. ........
- Số CMTND/CCCD: ………………….. ................................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có):....................................................................
Nguồn gốc hình thành, quá trình phát triển ở Vit Nam: ……………….
Tôn chỉ, mục đích:……………………………………………………….
Nội dung hoạt động:……………………………………………….….....
Địa bàn hoạt động:…………………………………………..………......
Số lượng người tin theo:.……………………………………..………….
Cơ cấu tổ chức:………………………………………………………….
Địa điểm d kiến đặt trụ sở:……….………….…………………………
Văn bản kèm theo gồm: Danh sách, sơ yếu lý lịch, phiếu lý lịch tư pháp, bản tóm tắt
quá trình hoạt động tôn giáo ca người đại din và nhng người dkiến lãnh đạo tổ chức; bản
tóm tắt giáo lý, giáo luật, lễ nghi; quy chế hoạt động ca tổ chức; giấy tờ chứng minh có địa
điểm hợp pháp để đặt trụ sở.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1)
Địa danh nơi d kiến có trụ sở ca tổ chức.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối vi tổ chức có địa bàn hoạt
động ở nhiu tỉnh; cơ quan chuyên môn v tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối vi tổ chức có địa
bàn hoạt động ở một tỉnh.
67
Mẫu A1
GIẤY CHỨNG NHẬN
Đăng ký hoạt động tôn giáo
_____________
…………...............……
(1)
……………………… chứng nhận:
Tên tổ chức (ch in hoa):..……………………………………………… ..
Tên giao dịch quốc tế ca tổ chức (nếu có): …………………...…………
Trụ sở:…………….…………………………………..……....…………..
Tên tôn giáo: ...……………………………………....................................
Nguồn gốc hình thành, quá trình phát triển ở Vit Nam:................................
……………………………………………………….
Tôn chỉ, mục đích hoạt động:……………………………………………
Địa bàn hoạt động:…………………………………………..………......
Cơ cấu tổ chức: ………………………………………………………. .....
Được hoạt động tôn giáo theo quy định ca pháp luật Vit Nam và theo nội
dung đăng ký đã được chấp thuận kể t ngày được cấp chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo./.
Nơi nhận:
- ……….;
- ……….;
- Lưu: VT,…
………
(4)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Cơ quan quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối vi tổ chức có địa bàn hoạt
động ở nhiu tỉnh; cơ quan chuyên môn v tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối vi tổ chức có địa
bàn hoạt động ở một tỉnh.
(2)
Viết tắt tên cơ quan cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(3)
Địa danh nơi cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(4)
Th trưởng cơ quan nhà nưc có thẩm quyn cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
……… (1)
Số:……/CN- …….
(2)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
…
(3)
……, ngày……tháng……năm……
68
21. THỦ TỤC THÔNG BÁO NGƯỜI ĐƯỢC PHONG PHẨM HOẶC SUY CỬ
LÀM CHỨC SẮC ĐỐI VỚI CÁC TRƯỜNG HỢP QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN
2 ĐIỀU 33 CỦA LUẬT TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO
a) Trình tự thực hiện:
Chậm nhất là 20 ngày kể t ngày phong phẩm hoặc suy cử,tổ chức tôn giáogửi
văn bản thông báo đến Trung tâm Phục vụ hành chính công v người được phong
phẩm hoặc suy cử làm chức sắc đối vi các trường hợp quy định tại khoản 2 Điu
33 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Hồ sơ được nộp trc tuyến trên cổng dịch vụ công ca tỉnh theo địa chỉ:
https://dichvucong.ninhbinh.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thông báo (theo mẫu) và các tài liu liên quan
(nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Ngay sau khi Sở Nội vụ nhận được văn bản thông
báo hợp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo phong phẩm
hoặc suy cử phẩm vị đối vi các trường hợp quy định tại khoản 2 Điu 33 ca Luật
tín ngưỡng, tôn giáo.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
-Cơ quan có thẩm quyn tiếp nhận thông báo: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản xác nhận ca Sở Nội vụ
v vic tiếp nhận thông báo.
Văn bản thông báo được lưu tại Sở Nội vụ để thc hin công tác tham mưu
quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Thông báo người được phong phẩm hoặc suy cử làm chức sắc (Mẫu B18, Phụ
lục Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Yêu cầu: Chậm nhất là 20 ngày kể t ngày phong phẩm hoặc suy cử, tổ chức
tôn giáo có trách nhim thông báo bằng văn bản v người được phong phẩm hoặc
suy cử.
69
- Điu kin: Người được phong phẩm hoặc suy cử làm chức sắc phải đáp ứng
các điu kin sau:
+Có năng lc hành vi dân s đầy đ.
+ Không trong thời gian bị áp dụng bin pháp xử lý hành chính trong lnh vc
tín ngưỡng, tôn giáo.
+ Không có án tích hoặc không phải là người đang bị buộc tội theo quy định
ca pháp luật v tố tụng hình s.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
-Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
70
Mẫu B18
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Người được phong phẩm hoặc suy cử làm chức sắc
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức tôn giáo (ch in hoa): ……..……………………………….
Trụ sở: …………………………………………………………………..
Thông báo vic phong phẩm hoặc suy cử chc sắc với các nội dung sau:
Văn bản kèm theo gồm: Tóm tắt quá trình hoạt động tôn giáo; sơ yếu lý lịch, phiếu
lý lịch tư pháp ca chức sắc.
TM. TỔ CHỨC TÔN GIÁO
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở ca tổ chức tôn giáo.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối vi trường hợp phong phẩm
hoặc suy cử phẩm vị theo quy định tại khoản 1 Điu 33 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo; cơ quan
chuyên môn v tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối vi trường hợp phong phẩm hoặc suy cử phẩm
vị theo quy định tại khoản 2 Điu 33 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
TT
Họ và tên
Tên gọi
trong tôn
giáo
Năm
sinh
Nơi
cư trú
Phẩm vị
trước và sau
khi được
phong phẩm
hoặc suy cử
Địa bàn hoạt
động tôn giáo
trước và sau khi
được phong
phẩm hoặc suy cử
Trưc
Sau
Trưc
Sau
1
2
…
n
71
22. THỦ TỤC THÔNG BÁO HỦY KẾT QUẢ PHONG PHẨM HOẶC
SUY CỬ CHỨC SẮC ĐỐI VỚI CÁC TRƯỜNG HỢP QUY ĐỊNH TẠI
KHOẢN 2 ĐIỀU 33 CỦA LUẬT TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO
a) Trình tự thực hiện:
Trong thời hạn 20 ngày kể t ngày nhận được văn bản yêu cầu,tổ chức tôn
giáo gửi văn bản thông báo đến Trung tâm Phục vụ hành chính công v vic hy kết
quả người được phong phẩm hoặc suy cử làmchức sắc quy định tại khoản 2 Điu 33
ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo trong trường hợp không đáp ứng điu kin quy định
tại khoản 2 Điu 32 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
b)Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Hồ sơ được nộp trc tuyến trên cổng dịch vụ công ca tỉnh theo địa chỉ:
https://dichvucong.ninhbinh.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thông báo và các tài liu kèm theo (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Ngay sau khi Sở Nội vụ nhận được văn bản thông
báo hợp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo hy kết quả
phong phẩm hoặc suy cử chức sắc đối vi trường hợp quy định tại khoản 2 Điu 33
ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn tiếp nhận thông báo: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản xác nhận ca Sở Nội vụ
v vic tiếp nhận thông báo.
Văn bản thông báo được lưu tại Sở Nội vụ để thc hin công tác tham mưu
quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Nội dung văn bản thông báo theoquy định tại
khoản 4 Điu 33 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Trong thời hạn 20 ngày
kể t ngày nhận được văn bản yêu cầu, tổ chức tôn giáo có trách nhim hy kết quả
phong phẩm hoặc suy cử chức sắc và có trách nhim thông báo bằng văn bản v vic
hy kết quả đến Sở Nội vụ.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
72
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
-Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
73
23. THỦ TỤC ĐĂNG KÝ NGƯỜI ĐƯỢC BỔ NHIỆM, BẦU CỬ, SUY
CỬ LÀM CHỨC VIỆC ĐỐI VỚI CÁC TRƯỜNG HỢP QUY ĐỊNH TẠI
KHOẢN 2 ĐIỀU 34 CỦA LUẬT TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc trưc khi bổ nhim,
bầu cử, suy cử chức vic theo quy định tại khoản 2 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn
giáo có trách nhim gửi hồ sơ đăng ký đến Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Bưc 2: Sở Nội vụ xem xt hồ sơ đăng ký, trường hợp hồ sơ chưa đầy đ,
hợp l, Sở Nội vụ thông báo qua mạng Internet hoặc văn bản cho tổ chức để hoàn
chỉnh hồ sơ.
- Bưc 3: Sở Nội vụ phối hợp vi các cơ quan liên quan (nếu cần) thẩm định
hồ sơ chấp thuận hoặc không chấp thuận v vic đăng ký người được bổ nhim, bầu
cử, suy cử làm chức vic. Trường hợp t chối đăng ký phải trả lời bằng văn bản và
nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Hồ sơ được nộp trc tuyến trên cổng dịch vụ công ca tỉnh theo địa chỉ:
https://dichvucong.ninhbinh.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đăng ký (theo mẫu);
+ Sơ yếu lý lịch, phiếu lý lịch tư pháp ca người được d kiến bổ nhim, bầu
cử, suy cử;
+ Bản tóm tắt quá trình hoạt động tôn giáo ca người được d kiến bổ nhim,
bầu cử, suy cử.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 20 ngày kể t ngày Sở Nội vụ nhận đ hồ sơ đăng
ký hợp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuộc bổ nhim, bầu cử, suy cử chức vic theo quy định tại khoản 2 Điu
34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic bổ nhim, bầu cử, suy cử chức vic.
74
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đăng ký người được bổ nhim, bầu cử, suy cử làm chức vic (Mẫu B19, Phụ
lục Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Người được bổ nhim, bầu cử, suy cử làm chức vic phải đáp ứng các điu
kin sau:
- Có năng lc hành vi dân s đầy đ.
- Không trong thời gian bị áp dụng bin pháp xử lý hành chính trong lnh vc
tín ngưỡng, tôn giáo.
- Không có án tích hoặc không phải là người đang bị buộc tội theo quy định
ca pháp luật v tố tụng hình s.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
-Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
75
Mẫu B19
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
ĐĂNG KÝ
Người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (ch in hoa) : …………
(3)
…………………………………
Trụ sở: …………………………………………………………………..
Đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
làm chức việc với các nội dung sau:
TT
Họ và tên
người được
dự kiến bổ
nhiệm, bầu
cử, suy cử
Tên gọi
trong
tôn giáo
Năm
sinh
Nơi cư
trú
Phẩm vị
Chức vụ
trước và sau
khi được bổ
nhiệm, bầu
cử, suy cử
Địa bàn phụ
trách trước và
sau khi được
bổ nhiệm, bầu
cử, suy cử
Trưc
Sau
Trưc
Sau
1
2
…
Văn bản kèm theo gồm: Sơ yếu lý lịch, phiếu lý lịch tư pháp ca người được d kiến
bổ nhim, bầu cử, suy cử; bản tóm tắt quá trình hoạt động tôn giáo ca người được d kiến
bổ nhim, bầu cử, suy cử.
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối vi trường hợp bổ nhim, bầu cử,
suy cử chức vic theo quy định tại khoản 1 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo; cơ quan chuyên môn v
tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối vi trường hợp bổ nhim, bầu cử, suy cử chức vic theo quy định tại
khoản 2 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo; cơ quan nhà nưc có thẩm quyn quy định tại khoản 3 Điu
19 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo đối vi trường hợp bổ nhim, bầu cử, suy cử chức vic theo quy định tại
khoản 3 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
(3)
Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo. Đối vi tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc người thay mặt tổ chức phải ký tên và đóng dấu.
76
24. THỦ TỤC ĐĂNG KÝ NGƯỜI ĐƯỢC BỔ NHIỆM, BẦU CỬ, SUY
CỬ LÀM CHỨC VIỆC CỦA TỔ CHỨC ĐƯỢC CẤP CHỨNG NHẬN ĐĂNG
KÝ HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT TỈNH
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa
bàn hoạt động ở một tỉnh, trưc khi thc hin vic bổ nhim, bầu cử, suy cử chức
vic có trách nhim gửi hồ sơ đăng ký đến Sở Nội vụ.
- Bưc 2: Sở Nội vụ xem xt hồ sơ đăng ký, trường hợp hồ sơ chưa đầy đ,
hợp l, Sở Nội vụ thông báo qua mạng Internet hoặc văn bản cho tổ chức để hoàn
chỉnh hồ sơ.
- Bưc 3: Sở Nội vụ phối hợp vi các cơ quan liên quan (nếu cần) thẩm định
hồ sơ chấp thuận hoặc không chấp thuận v vic đăng ký người được bổ nhim, bầu
cử, suy cử làm chức vic. Trường hợp t chối đăng ký phải trả lời bằng văn bản và
nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Hồ sơ được nộp trc tuyến trên cổng dịch vụ công ca tỉnh theo địa chỉ:
https://dichvucong.ninhbinh.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đăng ký (theo mẫu);
+ Sơ yếu lý lịch, phiếu lý lịch tư pháp ca người được d kiến bổ nhim, bầu
cử, suy cử;
+ Bản tóm tắt quá trình hoạt động tôn giáo ca người được d kiến bổ nhim,
bầu cử, suy cử.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 20 ngày kể t ngày nhận đ hồ sơ đăng ký hợp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức được cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh bổ nhim, bầu cử, suy
cử chức vic.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
g)Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic bổ nhim, bầu cử, suy cử chức vic.
h) Lệ phí: Không có.
77
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đăng ký người được bổ nhim, bầu cử, suy cử làm chức vic (Mẫu B19, Phụ
lục Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Người được bổ nhim, bầu cử, suy cử làm chức vic phải đáp ứng các điu
kin sau:
- Có năng lc hành vi dân s đầy đ.
- Không trong thời gian bị áp dụng bin pháp xử lý hành chính trong lnh vc
tín ngưỡng, tôn giáo.
- Không có án tích hoặc không phải là người đang bị buộc tội theo quy định
ca pháp luật v tố tụng hình s.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
-Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
78
Mẫu B19
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
ĐĂNG KÝ
Người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (ch in hoa) : …………
(3)
…………………………………
Trụ sở: …………………………………………………………………..
Đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
làm chức việc với các nội dung sau:
TT
Họ và tên
người được
dự kiến bổ
nhiệm, bầu
cử, suy cử
Tên gọi
trong
tôn giáo
Năm
sinh
Nơi cư
trú
Phẩm vị
Chức vụ
trước và sau
khi được bổ
nhiệm, bầu
cử, suy cử
Địa bàn phụ
trách trước và
sau khi được
bổ nhiệm, bầu
cử, suy cử
Trưc
Sau
Trưc
Sau
1
2
…
Văn bản kèm theo gồm: Sơ yếu lý lịch, phiếu lý lịch tư pháp ca người được d kiến
bổ nhim, bầu cử, suy cử; bản tóm tắt quá trình hoạt động tôn giáo ca người được d kiến
bổ nhim, bầu cử, suy cử.
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối vi trường hợp bổ nhim, bầu cử,
suy cử chức vic theo quy định tại khoản 1 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo; cơ quan chuyên môn v
tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối vi trường hợp bổ nhim, bầu cử, suy cử chức vic theo quy định tại
khoản 2 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo; cơ quan nhà nưc có thẩm quyn quy định tại khoản 3 Điu
19 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo đối vi trường hợp bổ nhim, bầu cử, suy cử chức vic theo quy định tại
khoản 3 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
(3)
Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo. Đối vi tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc người thay mặt tổ chức phải ký tên và đóng dấu.
79
25. THỦ TỤC THÔNG BÁO VỀ NGƯỜI ĐƯỢC BỔ NHIỆM, BẦU CỬ,
SUY CỬ LÀM CHỨC VIỆC ĐỐI VỚI CÁC TRƯỜNG HỢP QUY ĐỊNH TẠI
KHOẢN 2 ĐIỀU 34 CỦA LUẬT TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO
a) Trình tự thực hiện:
Chậm nhất là 20 ngày kể t ngày bổ nhim, bầu cử, suy cử, tổ chức tôn giáo,
tổ chức tôn giáo trc thuộc có trách nhim gửi văn bản thông báo v người được bổ
nhim, bầu cử, suy cử làm chức vic theo quy định tại khoản 2 Điu 34 ca Luật tín
ngưỡng, tôn giáo đến Sở Nội vụ.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Hồ sơ được nộp trc tuyến trên cổng dịch vụ công ca tỉnh theo địa chỉ:
https://dichvucong.ninhbinh.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thông báo (theo mẫu) và các tài liu kèm theo
(nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuộc bổ nhim, bầu cử, suy cử chức vic theo quy định tại khoản 2 Điu
34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn tiếp nhận thông báo: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản xác nhận của S Nội
vụ về việc tiếp nhận thông báo.
Văn bản thông báo được lưu tại Sở Nội vụ để thc hin công tác tham mưu
quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Thông báo kết quả người được bổ nhim, bầu cử, suy cử làm chức vic (Mẫu
B20, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca
Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc gửi văn bản thông báo v người
được bổ nhim, bầu cử, suy cử làm chức vic theo quy định tại khoản 2 Điu 34 ca
80
Luật tín ngưỡng, tôn giáo chậm nhất là 20 ngày kể t ngày bổ nhim, bầu cử, suy
cử.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
81
Mẫu B20
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Kết quả người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (ch in hoa): ……….…
(3)
………………………………….
Trụ sở:.…………………………………………………………………..
Thông báo kết quả người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
làm chức việc với các nội dung sau:
TT
Họ và tên
người được bổ
nhiệm, bầu cử,
suy cử
Tên gọi
trong tôn
giáo
Năm
sinh
Nơi cư
trú
Phẩm
vị
Chức vụ
được bổ
nhiệm, bầu
cử, suy cử
Địa bàn
phụ
trách
1
2
…
n
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối vi trường hợp bổ nhim, bầu cử,
suy cử chức vic theo quy định tại khoản 1 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo; cơ quan chuyên môn v
tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối vi trường hợp bổ nhim, bầu cử, suy cử chức vic theo quy định tại
khoản 2 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo; cơ quan nhà nưc có thẩm quyn quy định tại khoản 3 Điu
19 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo đối vi trường hợp bổ nhim, bầu cử, suy cử chức vic theo quy định tại
khoản 3 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
(3)
Tên ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo. Đối vi tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc người thay mặt tổ chức phải ký tên và
đóng dấu.
82
26. THỦ TỤC THÔNG BÁO VỀ NGƯỜI BỔ NHIỆM, BẦU CỬ, SUY
CỬ LÀM CHỨC VIỆC CỦA TỔ CHỨC ĐƯỢC CẤP CHỨNG NHẬN ĐĂNG
KÝ HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT TỈNH
a) Trình tự thực hiện:
Chậm nhất là 20 ngày kể t ngày bổ nhim, bầu cử, suy cử, tổ chức được cấp
chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh có trách
nhim gửi văn bản thông báo v người được bổ nhim, bầu cử, suy cử làm chức vic
đến Sở Nội vụ.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Hồ sơ được nộp trc tuyến trên cổng dịch vụ công ca tỉnh theo địa chỉ:
https://dichvucong.ninhbinh.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thông báo (theo mẫu) và các tài liu kèm theo
(nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức được cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh bổ nhim, bầu cử, suy
cử chức vic.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn tiếp nhận thông báo: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông báo được lưu tại Sở Nội vụ để thc hin công tác tham mưu
quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Thông báo kết quả người được bổ nhim, bầu cử, suy cử làm chức vic (Mẫu
B20, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca
Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức được cấp
chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh có trách
nhim gửi văn bản thông báo v người được bổ nhim, bầu cử, suy cử làm chức vic
chậm nhất là 20 ngày kể t ngày bổ nhim, bầu cử, suy cử.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
83
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
84
Mẫu B20
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Kết quả người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (ch in hoa): ……….…
(3)
………………………………….
Trụ sở:.…………………………………………………………………..
Thông báo kết quả người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
làm chức việc với các nội dung sau:
TT
Họ và tên
người được bổ
nhiệm, bầu cử,
suy cử
Tên gọi
trong tôn
giáo
Năm
sinh
Nơi cư
trú
Phẩm
vị
Chức vụ
được bổ
nhiệm, bầu
cử, suy cử
Địa bàn
phụ
trách
1
2
…
n
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối vi trường hợp bổ nhim, bầu cử,
suy cử chức vic theo quy định tại khoản 1 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo; cơ quan chuyên môn v
tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối vi trường hợp bổ nhim, bầu cử, suy cử chức vic theo quy định tại
khoản 2 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo; cơ quan nhà nưc có thẩm quyn quy định tại khoản 3 Điu
19 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo đối vi trường hợp bổ nhim, bầu cử, suy cử chức vic theo quy định tại
khoản 3 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
(3)
Tên ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo. Đối vi tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc người thay mặt tổ chức phải ký tên và
đóng dấu.
85
27. THỦ TỤC THÔNG BÁO KẾT QUẢ BỔ NHIỆM, BẦU CỬ, SUY CỬ
NHỮNG NGƯỜI LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC CỦA TỔ CHỨC ĐƯỢC CẤP
CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO CÓ ĐỊA BÀN HOẠT
ĐỘNG Ở MỘT TỈNH THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 7 ĐIỀU 34 CỦA LUẬT
TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO
a) Trình tự thực hiện:
Chậm nhất là 20 ngày kể t ngày bổ nhim, bầu cử, suy cử đối vi người d
kiến lãnh đạo ca tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa
bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng,
tôn giáo, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có trách nhim
gửi văn bản thông báo đến Sở Nội vụ.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Hồ sơ được nộp trc tuyến trên cổng dịch vụ công ca tỉnh theo địa chỉ:
https://dichvucong.ninhbinh.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thông báo (theo mẫu) và các tài liu kèm theo
(nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức được cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh bổ nhim, bầu cử, suy
cử nhng người lãnh đạo tổ chức theo quy định tại khoản 7 Điu 34 ca Luật tín
ngưỡng, tôn giáo.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn tiếp nhận thông báo: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông báo được lưu tại Sở Nội vụ để thc hin công tác tham mưu
quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Thông báo kết quả người được bổ nhim, bầu cử, suy cử làm chức vic (Mẫu
B20, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca
Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
86
Chậm nhất là 20 ngày kể t ngày bổ nhim, bầu cử, suy cử chức vic, tổ chức
được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
có trách nhim gửi văn bản thông báo đến Sở Nội vụ.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
87
Mẫu B20
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Kết quả người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (ch in hoa): ……….…
(3)
………………………………….
Trụ sở:.…………………………………………………………………..
Thông báo kết quả người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
làm chức việc với các nội dung sau:
TT
Họ và tên
người được bổ
nhiệm, bầu cử,
suy cử
Tên gọi
trong tôn
giáo
Năm
sinh
Nơi cư
trú
Phẩm
vị
Chức vụ
được bổ
nhiệm, bầu
cử, suy cử
Địa bàn
phụ
trách
1
2
…
n
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối vi trường hợp bổ nhim, bầu cử,
suy cử chức vic theo quy định tại khoản 1 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo; cơ quan chuyên môn v
tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối vi trường hợp bổ nhim, bầu cử, suy cử chức vic theo quy định tại
khoản 2 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo; cơ quan nhà nưc có thẩm quyn quy định tại khoản 3 Điu
19 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo đối vi trường hợp bổ nhim, bầu cử, suy cử chức vic theo quy định tại
khoản 3 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
(3)
Tên ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo. Đối vi tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc người thay mặt tổ chức phải ký tên và
đóng dấu.
88
28. THỦ TỤC THÔNG BÁO KẾT QUẢ BỔ NHIỆM, BẦU CỬ, SUY CỬ
NHỮNG NGƯỜI LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC ĐỐI VỚI TỔ CHỨC TÔN GIÁO
CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT TỈNH THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN
7 ĐIỀU 34 CỦA LUẬT TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO
a) Trình tự thực hiện:
Chậm nhất là 20 ngày kể t ngày bổ nhim, bầu cử, suy cử nhng người d
kiến lãnh đạo tổ chức theo quy định tại Điu 22 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo, tổ
chức tôn giáo có trách nhim gửi văn bản thông báo đến Sở Nội vụ.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Hồ sơ được nộp trc tuyến trên cổng dịch vụ công ca tỉnh theo địa chỉ:
https://dichvucong.ninhbinh.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thông báo (theo mẫu) và các tài liu kèm theo
(nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo có địa bàn
hoạt động ở một tỉnh bổ nhim, bầu cử, suy cử nhng người lãnh đạo tổ chức theo
quy định tại khoản 7 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn tiếp nhận thông báo: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông báo được lưu tại Sở Nội vụ để thc hin công tác tham mưu
quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Thông báo kết quả người được bổ nhim, bầu cử, suy cử làm chức vic (Mẫu
B20, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca
Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Chậm nhất là 20 ngày kể t ngày bổ nhim, bầu cử, suy cử nhng người lãnh đạo
tổ chức theo quy định tại Điu 22 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo, tổ chức tôn giáo có địa
bàn hoạt động ở một tỉnh có trách nhim gửi văn bản thông báo.
89
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
90
Mẫu B20
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Kết quả người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (ch in hoa): ……….…
(3)
………………………………….
Trụ sở:.…………………………………………………………………..
Thông báo kết quả người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
làm chức việc với các nội dung sau:
TT
Họ và tên
người được bổ
nhiệm, bầu cử,
suy cử
Tên gọi
trong tôn
giáo
Năm
sinh
Nơi cư
trú
Phẩm
vị
Chức vụ
được bổ
nhiệm, bầu
cử, suy cử
Địa bàn
phụ
trách
1
2
…
n
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối vi trường hợp bổ nhim, bầu cử,
suy cử chức vic theo quy định tại khoản 1 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo; cơ quan chuyên môn v
tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối vi trường hợp bổ nhim, bầu cử, suy cử chức vic theo quy định tại
khoản 2 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo; cơ quan nhà nưc có thẩm quyn quy định tại khoản 3 Điu
19 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo đối vi trường hợp bổ nhim, bầu cử, suy cử chức vic theo quy định tại
khoản 3 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
(3)
Tên ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo. Đối vi tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc người thay mặt tổ chức phải ký tên và
đóng dấu.
91
29. THỦ TỤC THÔNG BÁO KẾT QUẢ BỔ NHIỆM, BẦU CỬ, SUY CỬ
NHỮNG NGƯỜI LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC ĐỐI VỚI TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC
THUỘC CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT TỈNH THEO QUY ĐỊNH TẠI
KHOẢN 7 ĐIỀU 34 CỦA LUẬT TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO
a) Trình tự thực hiện:
Chậm nhất là 20 ngày kể t ngày bổ nhim, bầu cử, suy cử nhng người d
kiến lãnh đạo tổ chức tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy
định tại khoản 7 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc
có trách nhim gửi văn bản thông báo đến Sở Nội vụ.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Hồ sơ được nộp trc tuyến trên cổng dịch vụ công ca tỉnh theo địa chỉ:
https://dichvucong.ninhbinh.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thông báo (theo mẫu) và các tài liu kèm theo
(nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo trc thuộc có địa
bàn hoạt động ở một tỉnh bổ nhim, bầu cử, suy cử nhng người lãnh đạo tổ chức theo quy
định tại khoản 7 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn tiếp nhận thông báo: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông báo được lưu tại Sở Nội vụ để thc hin công tác tham mưu
quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Thông báo kết quả người được bổ nhim, bầu cử, suy cử làm chức vic (Mẫu
B20, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca
Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Chậm nhất là 20 ngày kể t ngày bổ nhim, bầu cử, suy cử nhng người lãnh
đạo tổ chức, tổ chức tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh có trách
nhim gửi văn bản thông báo đến Sở Nội vụ.
92
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
93
Mẫu B20
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Kết quả người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (ch in hoa): ……….…
(3)
………………………………….
Trụ sở:.…………………………………………………………………..
Thông báo kết quả người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
làm chức việc với các nội dung sau:
TT
Họ và tên
người được bổ
nhiệm, bầu cử,
suy cử
Tên gọi
trong tôn
giáo
Năm
sinh
Nơi cư
trú
Phẩm
vị
Chức vụ
được bổ
nhiệm, bầu
cử, suy cử
Địa bàn
phụ
trách
1
2
…
n
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối vi trường hợp bổ nhim, bầu cử,
suy cử chức vic theo quy định tại khoản 1 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo; cơ quan chuyên môn v
tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối vi trường hợp bổ nhim, bầu cử, suy cử chức vic theo quy định tại
khoản 2 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo; cơ quan nhà nưc có thẩm quyn quy định tại khoản 3 Điu
19 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo đối vi trường hợp bổ nhim, bầu cử, suy cử chức vic theo quy định tại
khoản 3 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
(3)
Tên ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo. Đối vi tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc người thay mặt tổ chức phải ký tên và
đóng dấu.
94
30. THỦ TỤC THÔNG BÁO THUYÊN CHUYỂN CHỨC SẮC, CHỨC
VIỆC, NHÀ TU HÀNH
a) Trình tự thực hiện:
Chậm nhất là 20 ngày trưc khi thuyên chuyển chức sắc, chức vic, nhà tu
hành, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc có trách nhim gửi văn bản thông
báo đến Sở Nội vụ nơi đi và nơi đến.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Hồ sơ được nộp trc tuyến trên cổng dịch vụ công ca tỉnh theo địa chỉ:
https://dichvucong.ninhbinh.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thông báo (theo mẫu) và các tài liu kèm theo
(nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuộc có chức sắc, chức vic, nhà tu hành thuyên chuyển.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn tiếp nhận thông báo: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông báo được lưu tại Sở Nội vụ để thc hin công tác tham mưu
quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Thông báo thuyên chuyển chức sắc, chức vic, nhà tu hành (Mẫu B21, Phụ
lục ban hành kèm heo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính
ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Chậm nhất là 20 ngày
trưc khi thuyên chuyển chức sắc, chức vic, nhà tu hành.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
95
Mẫu B21
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (ch in hoa):…………..…
(3)
………………………….…..
Trụ sở: ……………………………………..……………………………
Thông báo thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành
với các nội dung sau:
Người được thuyên chuyển:
- Họ và tên:..................................................................................................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có): ………………….…………………… .
- Số CMTND/CCCD:.................................................................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có):…...……......................………………….....
Lý do thuyên chuyển:………….………………………………………...
…………………………………………………………….…………….. .........
…………………………………………………………….…………….. .........
…………………………………………………………….…………….. .........
…………………………………………………………….…………….. .........
Địa bàn hoạt động tôn giáo trưc khi thuyên chuyển: ……………….. .....
.............................................................................................................................
Địa bàn hoạt động tôn giáo sau khi được thuyên chuyển đến:………… ...
D kiến thời điểm thuyên chuyển: …………….………………………. ..
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc.
(2)
Cơ quan chuyên môn v tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh nơi thuyên chuyển đi và nơi thuyên
chuyển đến.
(3)
Tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc.
96
31. THỦ TỤC THÔNG BÁO CÁCH CHỨC, BÃI NHIỆM CHỨC SẮC,
CHỨC VIỆC ĐỐI VỚI CÁC TRƯỜNG HỢP QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 2 ĐIỀU 33
VÀ KHOẢN 2 ĐIỀU 34 CỦA LUẬT TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO
a) Trình tự thực hiện:
Chậm nhất là 20 ngày kể t ngày có văn bản v vic cách chức, bãi nhim
chức sắc, chức vic theo quy định tại khoản 2 Điu 33 và khoản 2 Điu 34 ca Luật
tín ngưỡng, tôn giáo, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc có trách nhim
gửi văn bản thông báo đến đến Sở Nội vụ.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Hồ sơ được nộp trc tuyến trên cổng dịch vụ công ca tỉnh theo địa chỉ:
https://dichvucong.ninhbinh.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản thông báo (theo mẫu);
+ Văn bản ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc v vic cách chức,
bãi nhim.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc cách chức, bãi nhim chức sắc,
chức vic đối vi các trường hợp quy định tại khoản 2 Điu 33 và khoản 2 Điu 34
ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn tiếp nhận thông báo: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông báo được lưu tại Sở Nội vụ để thc hin công tác tham mưu
quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Thông báo cách chức, bãi nhim chức sắc, chức vic (Mẫu B23, Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính
ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
97
Chậm nhất là 20 ngày kể t ngày có văn bản v vic cách chức, bãi nhim
chức sắc, chức vic theo quy định tại khoản 2 Điu 33 và khoản 2 Điu 34 ca Luật
tín ngưỡng, tôn giáo, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc có trách nhim
gửi văn bản thông báo đến Sở Nội vụ.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
98
Mẫu B23
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (ch in hoa):………..……………
(3)
………….……………..
Trụ sở: …………………………………………………………………..
Thông báo về việc cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc
với các nội dung sau:
Người bị cách chức, bãi nhim:
- Họ và tên:....................................................................................................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):……………………………….….………
- Số CMTND/CCCD:....................................................................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có):….........................………………..…………..
Lý do cách chức, bãi nhim: ………….………………………….....……...
…………………………………………………………….………….....….
…………………………………………………………….………….....….
Thời điểm cách chức, bãi nhim: ..................................................................
Văn bản kèm theo gồm: Văn bản ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc v
vic cách chức, bãi nhim.
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối vi vic cách chức, bãi nhim chức
sắc, chức vic theo quy định tại khoản 1 Điu 33, khoản 1 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo và đối vi
vic cách chức, bãi nhim chức vic ca tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa
bàn hoạt động ở nhiu tỉnh; cơ quan chuyên môn v tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối vi vic cách chức,
bãi nhim chức sắc, chức vic theo quy định tại khoản 2 Điu 33, khoản 2 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng,
tôn giáo và đối vi vic cách chức, bãi nhim chức vic ca tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
(3)
Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo.
99
32. THỦ TỤC THÔNG BÁO CÁCH CHỨC, BÃI NHIỆM CHỨC VIỆC
CỦA TỔ CHỨC ĐƯỢC CẤP CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÔN
GIÁO CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT TỈNH
a) Trình tự thực hiện:
Chậm nhất là 20 ngày kể t ngày có văn bản v vic cách chức, bãi nhim
chức vic, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt
động ở một tỉnh có trách nhim gửi văn bản thông báo đến Sở Nội vụ.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Hồ sơ được nộp trc tuyến trên cổng dịch vụ công ca tỉnh theo địa chỉ:
https://dichvucong.ninhbinh.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản thông báo (theo mẫu);
+ Văn bản ca tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo v
vic cách chức, bãi nhim.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt
động ở một tỉnh cách chức, bãi nhim chức vic.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn tiếp nhận thông báo: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông báo được lưu tại Sở Nội vụ để thc hin công tác tham mưu
quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Thông báo cách chức, bãi nhim chức sắc, chức vic (Mẫu B23, Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
100
Chậm nhất là 20 ngày kể t ngày có văn bản v vic cách chức, bãi nhim
chức vic, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn
hoạt động ở một tỉnh có trách nhim gửi văn bản thông báo đến Sở Nội vụ.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
101
Mẫu B23
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (ch in hoa):………..……………
(3)
………….……………..
Trụ sở: …………………………………………………………………..
Thông báo về việc cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc
với các nội dung sau:
Người bị cách chức, bãi nhim:
- Họ và tên:....................................................................................................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):……………………………….….………
- Số CMTND/CCCD:....................................................................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có):….........................………………..…………..
Lý do cách chức, bãi nhim: ………….………………………….....……...
…………………………………………………………….………….....….
…………………………………………………………….………….....….
Thời điểm cách chức, bãi nhim: ..................................................................
Văn bản kèm theo gồm: Văn bản ca tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động
tôn giáo v vic cách chức, bãi nhim.
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối vi vic cách chức, bãi nhim chức
sắc, chức vic theo quy định tại khoản 1 Điu 33, khoản 1 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo và đối vi
vic cách chức, bãi nhim chức vic ca tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa
bàn hoạt động ở nhiu tỉnh; cơ quan chuyên môn v tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối vi vic cách chức,
bãi nhim chức sắc, chức vic theo quy định tại khoản 2 Điu 33, khoản 2 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng,
tôn giáo và đối vi vic cách chức, bãi nhim chức vic ca tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
(3)
Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo.
102
33. THỦ TỤC ĐĂNG KÝ MỞ LỚP BỒI DƯỠNG VỀ TÔN GIÁO CHO
NGƯỜI CHUYÊN HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc mở lp bồi dưỡng v
tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo có trách nhim gửi văn bản đăng ký
đến Sở Nội vụ nơi mở lp.
- Bưc 2: Sở Nội vụ xem xt văn bản đăng ký, trường hợp hồ sơ chưa đầy
đ, hợp l, Sở Nội vụ thông báo qua mạng Internet hoặc văn bản cho tổ chức để bổ
sung, hoàn thin. Trường hợp t chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do. Thời
gian hoàn thin văn bản đăng ký không tính vào thời hạn giải quyết.
- Bưc 3: Sở Nội vụ phối hợp vi các cơ quan liên quan thẩm định trình Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ Tờ trình ca Sở Nội vụ chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic đăng ký mở lp bồi dưỡng v tôn giáo cho người chuyên
hoạt động tôn giáo. Trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản và nêu
rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Hồ sơ được nộp trc tuyến trên cổng dịch vụ công ca tỉnh theo địa chỉ:
https://dichvucong.ninhbinh.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đăng ký (theo mẫu);
+ Chương trình; danh sách giảng viên.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 30 ngày kể t ngày Sở Nội vụ nhận đ hồ sơ hợp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuộc mở lp bồi dưỡng v tôn giáo cho nhng người chuyên hoạt động
tôn giáo.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic mở lp bồi dưỡng v tôn giáo cho người chuyên hoạt động
tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
103
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đăng ký mở lp bồi dưỡng v tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo
(Mẫu B27, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 ca Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
104
Mẫu B27
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
ĐĂNG KÝ
M lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (ch in hoa):…………….……
(3)
………………………… ....
Trụ sở: ………………………………………………..……………….. ....
Đăng ký m lớp bồi dưỡng về tôn giáo
cho người chuyên hoạt động tôn giáo với các nội dung sau:
Tên lp: …………...……………………………………………………. ..
Địa điểm mở lp:……………………… …
(4)
…………....………………
Lý do mở lp:…………………………………………………………… .
Thời gian học: ………………………………………………………...... ..
Nội dung học: ……………………………………………...................... ..
.............................................................................................................................
Thành phần, số lượng tham d:……..…..….……………….................... .
Hình thức mở lp bồi dưỡng
(5)
:...................................................................
Văn bản kèm theo gồm: Chương trình; danh sách giảng viên.
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc.
(2)
Cơ quan chuyên môn v tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh nơi mở lp.
(3)
Tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc.
(4)
Đối vi các lp học trc tiếp tại nơi diễn ra hoạt động bồi dưỡng.
(3)
Trc tiếp hoặc trc tuyến; kết hợp cả trc tiếp và trc tuyến.
105
34. THỦ TỤC THÔNG BÁO DANH MỤC HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO
ĐỐI VỚI TỔ CHỨC CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO Ở NHIỀU
HUYỆN THUỘC MỘT TỈNH
a) Trình tự thực hiện:
Chậm nhất là 30 ngày kể t ngày được công nhận, chấp thuận hoặc được cấp
chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc,
tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động tôn
giáo ở nhiu huyn thuộc một tỉnh có trách nhim gửi văn bản thông báo v danh
mục hoạt động tôn giáo diễn ra hằng năm đến Sở Nội vụ.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Hồ sơ được nộp trc tuyến trên cổng dịch vụ công ca tỉnh theo địa chỉ:
https://dichvucong.ninhbinh.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thông báo (theo mẫu) và các tài liu kèm theo
(nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn
hoạt động tôn giáo ở nhiu huyn thuộc một tỉnh.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn tiếp nhận thông báo: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông báo được lưu tại Sở Nội vụ để thc hin công tác quản lý nhà
nưc v tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo hằng năm hoặc danh mục hoạt động
tôn giáo bổ sung (Mẫu B30, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-
CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Chậm nhất là 30 ngày kể t ngày được công nhận, chấp thuận hoặc được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc, tổ chức được
cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiu huyn
106
thuộc một tỉnh có trách nhim gửi văn bản thông báo danh mục hoạt động tôn giáo diễn ra
hằng năm đến Sở Nội vụ.
- Chậm nhất là 30 ngày kể t ngày Luật tín ngưỡng, tôn giáo có hiu lc, tổ
chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc, tổ chức đã được cấp chứng nhận đăng ký
hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiu huyn thuộc một tỉnh trưc
ngày Luật có hiu lc có trách nhim thông báo danh mục hoạt động tôn giáo diễn
ra hằng năm đến Sở Nội vụ.
- Vic thông báo danh mục hoạt động tôn giáo diễn ra hằng năm chỉ thc hin
một lần.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
107
Mẫu B30
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Danh mục hoạt động tôn giáo hằng năm
hoặc danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung
___________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (ch in hoa):…….…………………
(3)
……………………....
Trụ sở:………..………………………………………………………… ...
Thông báo danh mục hoạt động ...
(4)
... với các nội dung sau:
TT
Tên các hoạt động
tôn giáo
Thời gian
tổ chức
Địa điểm din ra hoạt
động tôn giáo
Ghi chú
1
2
...
n
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối vivic thông báo danh mục hoạt
động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) ca tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiu tỉnh; cơ
quan chuyên môn v tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối vi vic thông báo danh mục hoạt động tôn giáo
(hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) catổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiu huyn thuộc một tỉnh;
Ủy ban nhân dân cấp huyn đối vi vic thông báo danh mục hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo
bổ sung) ca tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiu xã thuộc một huyn; Ủy ban nhân dân cấp xã
đối vi vic thông báo danh mục hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) ca tổ chức có địa
bàn hoạt động tôn giáo ở một xã.
(3)
Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo.
(4)
Hoạt động tôn giáo hằng năm hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung.
108
35. THỦ TỤC THÔNG BÁO DANH MỤC HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO
BỔ SUNG ĐỐI VỚI TỔ CHỨC CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO Ở
NHIỀU HUYỆN THUỘC MỘT TỈNH
a) Trình tự thực hiện:
Chậm nhất là 20 ngày trưc khi diễn ra hoạt động tôn giáo không có trong
danh mục đã thông báo, người đại din ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc
thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt
động tôn giáo ở nhiu huyn thuộc một tỉnh có trách nhim gửi văn bản thông báo
bổ sung đến Sở Nội vụ.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Hồ sơ được nộp trc tuyến trên cổng dịch vụ công ca tỉnh theo địa chỉ:
https://dichvucong.ninhbinh.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thông báo (theo mẫu) và các tài liu kèm theo
(nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Người đại din ca tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động
tôn giáo thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn tiếp nhận thông báo: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông báo được lưu tại Sở Nội vụ để thc hin công tác tham mưu
quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo hằng năm hoặc danh mục hoạt động
tôn giáo bổ sung (Mẫu B30, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-
CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Chậm nhất là 20 ngày trưc khi diễn ra hoạt động tôn giáo không có trong
danh mục đã được thông báo, người đại din ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trc thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt
109
động tôn giáo ở nhiu huyn thuộc một tỉnh có trách nhim gửi văn bản thông báo
bổ sung đến Sở Nội vụ.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
110
Mẫu B30
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Danh mục hoạt động tôn giáo hằng năm
hoặc danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung
___________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (ch in hoa):…….…………………
(3)
……………………....
Trụ sở:………..………………………………………………………… ...
Thông báo danh mục hoạt động ...
(4)
... với các nội dung sau:
TT
Tên các hoạt động
tôn giáo
Thời gian
tổ chức
Địa điểm din ra hoạt
động tôn giáo
Ghi chú
1
2
...
n
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối vivic thông báo danh mục hoạt
động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) ca tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiu tỉnh; cơ
quan chuyên môn v tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối vi vic thông báo danh mục hoạt động tôn giáo
(hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) ca tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiu huyn thuộc một tỉnh;
Ủy ban nhân dân cấp huyn đối vi vic thông báo danh mục hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo
bổ sung) ca tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiu xã thuộc một huyn; Ủy ban nhân dân cấp xã
đối vivic thông báo danh mục hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) ca tổ chức có địa
bàn hoạt động tôn giáo ở một xã.
(3)
Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo.
(4)
Hoạt động tôn giáo hằng năm hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung.
111
36. THỦ TỤC THÔNG BÁO TỔ CHỨC HỘI NGHỊ THƯỜNG NIÊN
CỦA TỔ CHỨC TÔN GIÁO, TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC CÓ ĐỊA
BÀN HOẠT ĐỘNG Ở NHIỀU HUYỆN THUỘC MỘT TỈNH
a) Trình tự thực hiện:
Chậm nhất là 20 ngày trưc ngày tổ chức hội nghị, tổ chức tôn giáo, tổ chức
tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiu huyn thuộc một tỉnh có
trách nhim gửi văn bản thông báo v vic tổ chức hội nghị thường niên đến Sở Nội
vụ.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Hồ sơ được nộp trc tuyến trên cổng dịch vụ công ca tỉnh theo địa chỉ:
https://dichvucong.ninhbinh.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản thông báo (theo mẫu);
+ D kiến thành phần, số lượng người tham d; chương trình tổ chức hội nghị
thường niên.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiu huyn thuộc một tỉnh tổ chức
hội nghị thường niên.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn tiếp nhận thông báo: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông báo được lưu tại Sở Nội vụ để thc hin công tác tham mưu
quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Thông báo tổ chức hội nghị thường niên (Mẫu B31, Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Chậm nhất là 20 ngày trưc ngày tổ chức hội nghị, tổ chức tôn giáo, tổ chức
tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiu huyn thuộc một tỉnh có
112
trách nhim gửi văn bản thông báo v vic tổ chức hội nghị thường niên đến Sở Nội
vụ.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
113
Mẫu B31
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Tổ chức hội nghị thường niên
__________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (ch in hoa): ………………….............
(3)
...............................
Trụ sở: ……………………………………………………………………
Thông báo v vic t chc hội ngh thường niên với các nội dung sau:
Nội dung: ………………………………………………............................
Thời gian: ………………………………………………...........................
Địa điểm: ………………………………………………............................
Hình thức tổ chức: …………………................
(4)
.......................................
Văn bản kèm theo gồm: D kiến thành phần, số lượng người tham d; chương trình
tổ chức hội nghị thường niên.
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Ký, ghi rõ họ tên, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối vi vic tổ chức hội nghị thường
niên ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo có địa bàn hoạt động ở nhiu tỉnh; cơ quan chuyên môn v tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối vi vic
tổ chức hội nghị thường niên ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc, tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiu huyn thuộc một tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp
huyn đối vi vic tổ chức hội nghị thường niên ca tổ chức tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động ở
một huyn.
(3)
Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo.
(4)
Trc tiếp hoặc trc tuyến; kết hợp cả trc tiếp và trc tuyến.
114
37. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỔ CHỨC ĐẠI HỘI CỦA TỔ CHỨC TÔN
GIÁO, TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC, TỔ CHỨC ĐƯỢC CẤP
CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO CÓ ĐỊA BÀN HOẠT
ĐỘNG Ở NHIỀU HUYỆN THUỘC MỘT TỈNH
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc, tổ chức được cấp
chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiu huyn thuộc
một tỉnh trưc khi tổ chức đại hội có trách nhim gửi hồ sơ đ nghị đến Sở Nội vụ.
- Bưc 2: Sở Nội vụ xem xt văn bản đăng ký, trường hợp hồ sơ chưa đầy
đ, hợp l, Sở Nội vụ thông báo qua mạng Internet hoặc văn bản cho tổ chức để bổ
sung, hoàn thin. Trường hợp t chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do. Thời
gian hoàn thin văn bản đăng ký không tính vào thời hạn giải quyết.
- Bưc 3: Sở Nội vụ phối hợp vi các cơ quan liên quan thẩm định trình Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ Tờ trình ca Sở Nội vụ chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic đăng ký mở lp bồi dưỡng v tôn giáo cho người chuyên
hoạt động tôn giáo. Trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản và nêu
rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Hồ sơ được nộp trc tuyến trên cổng dịch vụ công ca tỉnh theo địa chỉ:
https://dichvucong.ninhbinh.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đ nghị (theo mẫu);
+ Chương trình tổ chức đại hội; d kiến thành phần, số lượng người tham d;
+ Báo cáo tổng kết hoạt động ca tổ chức;
+ D thảo hiến chương hoặc hiến chương sửa đổi (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 30 ngày kể t ngày nhận đ hồ sơ đ nghị hợp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn
hoạt động ở nhiu huyn thuộc một tỉnh tổ chức đại hội.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
115
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic tổ chức đại hội.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đ nghị v vic tổ chức đại hội (Mẫu B33, Phụ lục Nghị định số 95/2023/NĐ-
CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
116
Mẫu B33
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGHỊ
Tổ chức đại hội............
__________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (ch in hoa): ……………….………
(3)
………………...........
Trụ sở: ……………………………………………………………………
Đề nghị tổ chức đại hội với các nội dung sau:
Lý do tổ chức: ……………………………………………….....................
Thời gian: ………………………………………………...........................
Địa điểm: ………………………………………………............................
Thành phần:.................................................................................................
Nội dung: ………………………………………………............................
Hình thức tổ chức: …………………................
(4)
.......................................
Văn bản kèm theo gồm: Chương trình tổ chức đại hội; d kiến thành phần, số lượng
người tham d; báo cáo tổng kết hoạt động ca tổ chức; d thảo hiến chương hoặc hiến
chương sửa đổi (nếu có).
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Ký, ghi rõ họ tên, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp
chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối vi vic tổ chức đại hội ca
tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo có địa bàn hoạt động ở nhiu tỉnh; cơ quan chuyên môn v tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối
vi vic tổ chức đại hội ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc, tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiu huyn thuộc một tỉnh; Ủy ban nhân
dân cấp huyn đối vi vic tổ chức đại hội ca tổ chức tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động ở
một huyn.
(3)
Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo.
(4)
Trc tiếp hoặc trc tuyến; kết hợp cả trc tiếp và trc tuyến.
117
38. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỔ CHỨC CUỘC LỄ NGOÀI CƠ SỞ TÔN
GIÁO, ĐỊA ĐIỂM HỢP PHÁP ĐÃ ĐĂNG KÝ CÓ QUY MÔ TỔ CHỨC Ở
NHIỀU HUYỆN THUỘC MỘT TỈNH HOẶC Ở NHIỀU TỈNH
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Trưc khi tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp
đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiu huyn thuộc một tỉnh hoặc ở nhiu tỉnh, tổ chức
tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động
tôn giáo có trách nhim gửi văn bản đ nghị đến Sở Nội vụ nơi d kiến tổ chức.
- Bưc 2: Sở Nội vụ xem xt văn bản đăng ký, trường hợp hồ sơ chưa đầy
đ, hợp l, Sở Nội vụ thông báo qua mạng Internet hoặc văn bản cho tổ chức để bổ
sung, hoàn thin. Trường hợp t chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do. Thời
gian hoàn thin văn bản đăng ký không tính vào thời hạn giải quyết.
- Bưc 3: Sở Nội vụ phối hợp vi các cơ quan liên quan thẩm định trình Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ Tờ trình ca Sở Nội vụ chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic đăng ký mở lp bồi dưỡng v tôn giáo cho người chuyên
hoạt động tôn giáo. Trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản và nêu
rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Hồ sơ được nộp trc tuyến trên cổng dịch vụ công ca tỉnh theo địa chỉ:
https://dichvucong.ninhbinh.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đ nghị (theo mẫu);
+ Chương trình tổ chức cuộc lễ; d kiến thành phần tham d cuộc lễ.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 30 ngày kể t ngày nhận đ văn bản đ nghị hợp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo tổ chức
cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở
nhiu huyn thuộc một tỉnh hoặc ở nhiu tỉnh.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
118
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp
đã đăng ký.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đ nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo hoặc địa điểm hợp pháp đã đăng
ký (Mẫu B34, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 ca Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
119
Mẫu B34
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGHỊ
Tổ chức cuộc l ngoài cơ s tôn giáo hoặc địa điểm hợp pháp đã đăng ký
__________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (ch in hoa): ………………………
(3)
………………............
Trụ sở: ………………………………………………………………........
Đề nghị về việc tổ chức cuộc l …
(4)
… với các nội dung sau:
Tên cuộc lễ: ………………………………………………………………
Người ch trì: …………………………………………………………….
Thời gian thc hin: …………………………………………………...…
Địa điểm thc hin: ………………………………………………………
Nội dung: …………………………………………………………………
Quy mô: ……………………………………………………………..……
Hình thức tổ chức
(5)
:....................................................................................
Văn bản kèm theo gồm: Chương trình tổ chức cuộc lễ; d kiến thành phần tham d
cuộc lễ.
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp
chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
Cơ quan chuyên môn v tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh nơi d kiến tổ chức cuộc lễ đối vi cuộc
lễ có quy mô tổ chức ở nhiu huyn thuộc một tỉnh hoặc ở nhiu tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyn
đối vi cuộc lễ có quy mô tổ chức ở một huyn.
(3)
Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo. Đối vi tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc, người thay mặt tổ chức phải
ký tên và đóng dấu.
(4)
Tên cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo hoặc địa điểm hợp pháp đã đăng ký.
(5)
Trc tiếp hoặc trc tuyến; kết hợp cả trc tiếp và trc tuyến.
120
39. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ GIẢNG ĐẠO NGOÀI ĐỊA BÀN PHỤ TRÁCH,
CƠ SỞ TÔN GIÁO, ĐỊA ĐIỂM HỢP PHÁP ĐÃ ĐĂNG KÝ CÓ QUY MÔ TỔ
CHỨC Ở NHIỀU HUYỆN THUỘC MỘT TỈNH HOẶC Ở NHIỀU TỈNH
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Trưc khi giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm
hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiu huyn thuộc một tỉnh hoặc ở nhiu
tỉnh, chức sắc, chức vic, nhà tu hành có trách nhim gửi văn bản đ nghị đến Sở Nội
vụ.
- Bưc 2: Sở Nội vụ xem xt văn bản đăng ký, trường hợp hồ sơ chưa đầy
đ, hợp l, Sở Nội vụ thông báo qua mạng Internet hoặc văn bản cho tổ chức để bổ
sung, hoàn thin. Trường hợp t chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do. Thời
gian hoàn thin văn bản đăng ký không tính vào thời hạn giải quyết.
- Bưc 3: Sở Nội vụ phối hợp vi các cơ quan liên quan thẩm định trình Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ Tờ trình ca Sở Nội vụ chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic đăng ký mở lp bồi dưỡng v tôn giáo cho người chuyên
hoạt động tôn giáo. Trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản và nêu
rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Hồ sơ được nộp trc tuyến trên cổng dịch vụ công ca tỉnh theo địa chỉ:
https://dichvucong.ninhbinh.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đ nghị (theo mẫu);
+ Chương trình tổ chức; nội dung; thành phần tham d.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 30 ngày kể t ngày nhận đ văn bản đ nghị hợp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Chức sắc, chức vic, nhà tu
hành giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng
ký.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
121
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm
hợp pháp đã đăng ký.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đ nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo hoặc địa điểm hợp
pháp đã đăng ký (Mẫu B35, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-
CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
122
Mẫu B35
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGHỊ
Giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ s tôn giáo
hoặc địa điểm hợp pháp đã đăng ký
_____________
Kính gửi:...................
(2)
…………………
Họ và tên người đ nghị:.............................................................................
Chức vụ, phẩm vị:.......................................................................................
Địa bàn phụ trách:.......................................................................................
Thuộc tổ chức .........…
(3)
…………….............……………………..……
Trụ sở: ……………………………………………………………………
Đăng ký giảng đạo …
(4)
… với các nội dung sau:
Lý do: ................................……………………………………………….
Thời gian: ……………………………………………………………...…
Địa điểm thc hin: ………………………………………………………
Hình thức tổ chức:.............................…
(5)
...................................................
Văn bản kèm theo gồm: Chương trình tổ chức; nội dung; thành phần tham d.
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
(1)
Địa danh nơi chức sắc, chức vic, nhà tu hành hoạt động tôn giáo.
(2)
Cơ quan chuyên môn v tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh nơi d kiến giảng đạo đối vi vic giảng
đạo có quy mô tổ chức ở nhiu huyn thuộc một tỉnh hoặc ở nhiu tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp
huyn đối vi vic giảng đạo có quy mô tổ chức ở một huyn.
(3)
Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo.
(4)
Giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo hoặc địa điểm hợp pháp đã đăng ký.
(5)
Trc tiếp hoặc trc tuyến; kết hợp cả trc tiếp và trc tuyến.
123
40. THỦ TỤC THÔNG BÁO VỀ VIỆC TIẾP NHẬN TÀI TRỢ CỦA TỔ
CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI ĐỂ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG ĐÀO TẠO,
BỒI DƯỠNG VỀ TÔN GIÁO CHO NGƯỜI CHUYÊN HOẠT ĐỘNG TÔN
GIÁO; SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP, XÂY DỰNG MỚI CƠ SỞ TÔN
GIÁO; TỔ CHỨC CÁC NGHI LỄ TÔN GIÁO HOẶC CUỘC LỄ TÔN GIÁO;
XUẤT BẢN, NHẬP KHẨU KINH SÁCH, VĂN HÓA PHẨM TÔN GIÁO, ĐỒ
DÙNG TÔN GIÁO CỦA TỔ CHỨC TÔN GIÁO, TỔ CHỨC TÔN GIÁO
TRỰC THUỘC CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT TỈNH
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: 20 Ngày trưc khi tiếp nhận tài trợ ca tổ chức, cá nhân nưc ngoài
để hỗ trợ hoạt động đào tạo, bồi dưỡng v tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn
giáo; sửa cha, cải tạo, nâng cấp xây dng mi cơ sở tôn giáo; tổ chức các nghi lễ
tôn giáo hoặc cuộc lễ tôn giáo; xuất bản, nhập khẩu kinh sách, văn hóa phẩm tôn
giáo, đồ dùng tôn giáo, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt
động ở một tỉnh gửi văn bản thông báo đến Sở Nội vụ
- Bưc 2: Sở Nội vụ xem xt hồ sơ, trường hợp hồ sơ chưa đầy đ, hợp l, Sở
Nội vụ thông báo qua mạng Internet hoặc văn bản cho tổ chức để hoàn chỉnh hồ sơ.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trc tiếp tại Sở Nội vụ; qua đường bưu
chính hoặc thông qua dịch vụ công trc tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận hồ sơ và có giấy hẹn trả kết quả.Nếu gửi qua đường bưu
chính, ngày tiếp nhận hồ sơ được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản thông báo (theo mẫu).
+ Bản cam kết ca tổ chức, cá nhân nưc ngoài tài trợ v nguồn gốc các khoản
tài trợ đã hoàn thành ngha vụ v thuế và tuân th quy định ca pháp luật ca nưc
nưc sở tại trưc khi thục hin hoạt động tài trợ
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Ngay sau khi Sở Nội vụ nhận được văn bản thông
báo hợp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh khi tiếp nhận tài trợ ca tổ chức, cá
nhân nưc ngoài.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản xác nhận ca Sở Nội vụ
v vic tiếp nhận thông báo.
124
Văn bản thông báo được lưu tại Sở Nội ụ để thc hin công tác tham mưu
quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Thông báo v vic tiếp nhận tài trợ ca tổ chức, cá nhân nưc ngoài (Mẫu
B50, Phụ lục Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc tiếp nhận và quản lý các khoản
tài trợ ca tổ chức, cá nhân nưc ngoài để hỗ trợ hoạt động đào tạo, bồi dưỡng v
tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo; sửa cha, cải tạo, nâng cấp xây dng
mi cơ sở tôn giáo; tổ chức các nghi lễ tôn giáo hoặc cuộc lễ tôn giáo; xuất bản,
nhập khẩu kinh sách, văn hóa phẩm tôn giáo, đồ dùng tôn giáo phải công khai, minh
bạch, đúng mục đích, thc hin theo quy định ca pháp luật có liên quan. Tổ chức
tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc chịu trách nhim trưc pháp luật đối vi vic
tiếp nhận, quản lý các khoản tài trợ.
- Sau khi kết thúc vic tiếp nhận tài trợ (đối vi hin vật) và sử dụng các khoản
tài trợ (đối vi khoản tài trợ bằng tin), trong thời hạn 20 ngày, tổ chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo trc thuộc tiếp nhận tài trợ có trách nhim gửi báo cáo kết quả sử dụng
các khoản tài trợ cho cơ quan nhà nưc có thẩm quyn quy định tại Khoản 2 Điu
26 Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo. Báo cáo nêu rõ các
khoản đã chi, thời gian chi (đối vi các khoản tài trợ bằng tin) và các nội dung được
quy định trong trong văn bản thông báo quy định tại khoản 3 Điu 26 Nghị định số
95/2023/NĐ-CP. Đối vi các khoản tài trợ tiếp nhận, sử dụng có thời hạn quá 12
tháng kể t ngày tiếp nhận thì tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc gửi báo
cáo tiến độ sử dụng hằng năm đến cơ quan nhà nưc có thẩm quyn quy định tại
khoản 2 Điu 26 Nghị định số 95/2023/NĐ-CP.
- Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc tiếp nhận, quản lý, sử dụng các
khoản tài trợ không đúng quy định tại Điu này và các quy định ca pháp luật có
liên quan thì cơ quan nhà nưc có thẩm quyn tiếp nhận thông báo tài trợ có văn bản
yêu cầu tổ chức dng tiếp nhận, quản lý, sử dụng các khoản tài trợ và xử lý theo quy
định ca pháp luật.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
-Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
125
Mẫu B50
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….
(1)
…., ngày……. tháng…… năm…..
THÔNG BÁO
Về việc tiếp nhận tài trợ của tổ chức, cá nhân nước ngoài
Kính gửi: ……..
(2)
…….
Tên (ch in hoa): ………………...………
(3)
......................................................
Trụ sở chính:.......................................................................................................
Người đại din:
- Họ và tên: ................................................................................................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có): ..............................................................
- Số CMTND/CCCD: ................................................................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có): .....................................................................
Thông báo về việc tiếp nhận tài trợ của tổ chức,
cá nhân nước ngoài với các nội dung sau:
Tên ca tổ chức, cá nhân nưc ngoài tài trợ (ch in hoa): ……………….……
Trụ sở ca tổ chức nưc ngoài tài trợ:................................................................
Người đại din:
- Họ và tên: …………………………………………...…………………
- Năm sinh: ...............................................................................................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có): ….........................................................
- Quốc tịch: ……………………………………....………………………
- Số hộ chiếu: ............................................................................................
Mục đích tiếp nhận tài trợ: ..................................................................................
Thời gian thc hin tiếp nhận tài trợ: ………………...…………………....…………
Cách thức thc hin tiếp nhận tài trợ: …………………………………..………
Hình thức tài trợ (tin hay hin vật): …………………...……………………….
Giá trị tài trợ
(4)
: …………………………………………...…………………………
126
D kiến thời gian sử dụng các khoản tài trợ:…………………………...… ..………..
Phương thức quản lý và sử dụng các khoản tài trợ: ...................................................
..............................................................................................................................
Thông tin tài khoản tiếp nhận: ……………………………………...……………….
Tại ngân hàng:………………………………………….. ………………………….
Hình thức tổ chức
(5)
………………………………………………….…………
Văn bản kèm theo gồm: Bản cam kết ca tổ chức, cá nhân nưc ngoài tài trợ v nguồn gốc
các khoản tài trợ đã hoàn thành ngha vụ v thuế và tuân th quy định ca pháp luật ca
nưc sở tại trưc khi thc hin hoạt động tài trợ.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(3)
(Chữ ký, dấu)
127
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
1. THỦ TỤC THÔNG BÁO MỞ LỚP BỒI DƯỠNG VỀ TÔN GIÁO
THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 2 ĐIỀU 41 CỦA LUẬT TÍN NGƯỠNG, TÔN
GIÁO
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Chậm nhất là 20 ngày trưc ngày khai giảng, tổ chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo trc thuộc mở lp bồi dưỡng v tôn giáo theo quy định tại khoản 2
Điu 41 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo có trách nhim gửi văn bản thông báo đến
Phòng Dân tộc và Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ huyn nơi mở lp.
- Bưc 2: Phòng Dân tộc và Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ xem xt, tiếp nhận
văn bản thông báo, trường hợp văn bản thông báo chưa đầy đ, hợp l, Phòng Dân
tộc và Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ hưng dẫn trc tiếp hoặc thông báo qua thư đin
tử, tin nhắn đin thoại hoặc văn bản cho tổ chức để bổ sung, hoàn thin. Trường hợp
t chối tiếp nhận phải nêu rõ lý do.
- Bưc 3: Phòng Dân tộc và Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ báo cáo Ủy ban nhân
dân cấp huyn v vic tiếp nhận thông báo.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp văn bản thông báo trc tiếp tại Trung tâm Hành chính công hoặc Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả ca Ủy ban nhân dân cấp huyn; qua dịch vụ bưu chính công
ích; qua thuê dịch vụ ca doanh nghip, cá nhân hoặc y quyn theo quy định ca
pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ công trc tuyến.
Phòng Dân tộc và Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ tiếp nhận văn bản thông báo
và có Giấy tiếp nhận. Nếu gửi qua dịch vụ bưu chính, ngày tiếp nhận văn bản thông
báo được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thông báo nêu rõ tên lp, địa điểm, lý do, thời gian
học, nội dung, chương trình, thành phần tham d, danh sách giảng viên.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuộc mở lp bồi dưỡng v tôn giáo theo quy định tại khoản 2 Điu 41 ca
Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp huyn.
- Cơ quan trc tiếp thc hin thtục hành chính: Phòng Dân tộc và Tôn giáo hoặc
Phòng Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
128
Văn bản thông báo được lưu tại Ủy ban nhân dân cấp huyn để thc hin công
tác quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Nội dung văn bản thông báo theo quy định tại
khoản 2 Điu 41 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Chậm nhất là 20 ngày trưc ngày khai giảng lp bồi dưỡng v tôn giáo, tổ
chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc có trách nhim thông báo.
- Trường hợp vic mở lp bồi dưỡng v tôn giáo có hành vi quy định tại Điu
5 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp huyn có văn bản yêu cầu tổ
chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc không tổ chức hoặc dng vic mở lp bồi
dưỡng.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
129
2. THỦ TỤC THÔNG BÁO DANH MỤC HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO
ĐỐI VỚI TỔ CHỨC CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO Ở NHIỀU XÃ
THUỘC MỘT HUYỆN
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc, tổ chức được cấp
chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiu xã
thuộc một huyn có trách nhim gửi văn bản thông báo v danh mục hoạt động tôn
giáo diễn ra hằng năm đến Phòng Dân tộc và Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ huyn.
- Bưc 2: Phòng Dân tộc và Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ xem xt, tiếp nhận
văn bản thông báo, trường hợp văn bản thông báo chưa đầy đ, hợp l, Phòng Dân
tộc và Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ hưng dẫn trc tiếp hoặc thông báo qua thư đin
tử, tin nhắn đin thoại hoặc văn bản cho tổ chức để bổ sung, hoàn thin. Trường hợp
t chối tiếp nhận phải nêu rõ lý do.
- Bưc 3: Phòng Dân tộc và Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ báo cáo Ủy ban nhân
dân cấp huyn v vic tiếp nhận thông báo.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp văn bản thông báo trc tiếp tại Trung tâm Hành chính công hoặc Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả ca Ủy ban nhân dân cấp huyn; qua dịch vụ bưu chính công
ích; qua thuê dịch vụ ca doanh nghip, cá nhân hoặc y quyn theo quy định ca
pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ công trc tuyến.
Phòng Dân tộc và Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ tiếp nhận văn bản thông báo
và có Giấy tiếp nhận. Nếu gửi qua dịch vụ bưu chính, ngày tiếp nhận văn bản thông
báo được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thông báo (theo mẫu) và các tài liu kèm theo
(nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn
hoạt động tôn giáo ở nhiu xã thuộc một huyn.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn tiếp nhận thông báo: Ủy ban nhân dân cấp huyn.
- Cơ quan trc tiếp thc hin thtục hành chính: Phòng Dân tộc và Tôn giáo hoặc
Phòng Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông báo được lưu tại Ủy ban nhân dân cấp huyn để thc hin công
tác quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo.
130
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo hằng năm hoặc danh mục hoạt động
tôn giáo bổ sung (Mẫu B30, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-
CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Chậm nhất là 30 ngày kể t ngày được công nhận, chấp thuận hoặc được cấp
chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc, tổ
chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động tôn giáo ở
nhiu xã thuộc một huyn có trách nhim gửi văn bản thông báo danh mục hoạt động tôn
giáo diễn ra hằng năm đến Phòng Dân tộc và Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ.
- Chậm nhất là 30 ngày kể t ngày Luật tín ngưỡng, tôn giáo có hiu lc, tổ
chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc, tổ chức đã được cấp chứng nhận đăng ký
hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiu xã thuộc một huyn trưc
ngày Luật có hiu lc có trách nhim thông báo danh mục hoạt động tôn giáo diễn
ra hằng năm đến Phòng Dân tộc và Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ.
- Vic thông báo danh mục hoạt động tôn giáo diễn ra hằng năm chỉ thc hin
một lần.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
131
Mẫu B30
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Danh mục hoạt động tôn giáo hằng năm
hoặc danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung
___________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (ch in hoa):…….…………………
(3)
……………………....
Trụ sở:………..………………………………………………………… ...
Thông báo danh mục hoạt động ...
(4)
... với các nội dung sau:
TT
Tên các hoạt động
tôn giáo
Thời gian
tổ chức
Địa điểm din ra hoạt
động tôn giáo
Ghi chú
1
2
...
n
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối vivic thông báo danh mục hoạt
động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) ca tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiu tỉnh; cơ
quan chuyên môn v tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối vi vic thông báo danh mục hoạt động tôn giáo
(hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) catổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiu huyn thuộc một tỉnh;
Ủy ban nhân dân cấp huyn đối vi vic thông báo danh mục hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo
bổ sung) ca tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiu xã thuộc một huyn; Ủy ban nhân dân cấp xã
đối vivic thông báo danh mục hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) ca tổ chức có địa
bàn hoạt động tôn giáo ở một xã.
(3)
Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo.
(4)
Hoạt động tôn giáo hằng năm hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung.
132
3. THỦ TỤC THÔNG BÁO DANH MỤC HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO BỔ
SUNG ĐỐI VỚI TỔ CHỨC CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO Ở
NHIỀU XÃ THUỘC MỘT HUYỆN
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Chậm nhất là 20 ngày trưc khi diễn ra hoạt động tôn giáo không có
trong danh mục đã được thông báo, người đại din ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn
hoạt động tôn giáo ở nhiu xã thuộc một huyn có trách nhim gửi văn bản thông báo
bổ sung đến Phòng Dân tộc và Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ huyn.
- Bưc 2: Phòng Dân tộc và Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ xem xt, tiếp nhận văn
bản thông báo, trường hợp văn bản thông báo chưa đầy đ, hợp l, Phòng Dân tộc và
Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ hưng dẫn trc tiếp hoặc thông báo qua thư đin tử, tin
nhắn đin thoại hoặc văn bản cho người đại din ca tổ chức để bổ sung, hoàn thin.
Trường hợp t chối tiếp nhận phải nêu rõ lý do.
- Bưc 3: Phòng Dân tộc và Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ báo cáo Ủy ban nhân
dân cấp huyn v vic tiếp nhận thông báo.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp văn bản thông báo trc tiếp tại Trung tâm Hành chính công hoặc Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả ca Ủy ban nhân dân cấp huyn; qua dịch vụ bưu chính công
ích; qua thuê dịch vụ ca doanh nghip, cá nhân hoặc y quyn theo quy định ca
pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ công trc tuyến.
Phòng Dân tộc và Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ tiếp nhận văn bản thông báo
và có Giấy tiếp nhận. Nếu gửi qua dịch vụ bưu chính, ngày tiếp nhận văn bản thông
báo được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thông báo (theo mẫu) và các tài liu kèm theo
(nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Người đại din ca tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động
tôn giáo thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn tiếp nhận thông báo: Ủy ban nhân dân cấp huyn.
- Cơ quan trc tiếp thc hin thtục hành chính: Phòng Dân tộc và Tôn giáo hoặc
Phòng Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
133
Văn bản thông báo được lưu tại Ủy ban nhân dân cấp huyn để thc hin công
tác quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo hằng năm hoặc danh mục hoạt động
tôn giáo bổ sung (Mẫu B30, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-
CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Chậm nhất là 20 ngày trưc khi diễn ra hoạt động tôn giáo không có trong
danh mục hoạt động tôn giáo đã được thông báo, người đại din ca tổ chức tôn giáo,
tổ chức tôn giáo trc thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiu xã thuộc một huyn có trách nhim gửi
văn bản thông báo bổ sung đến Phòng Dân tộc và Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
134
Mẫu B30
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Danh mục hoạt động tôn giáo hằng năm
hoặc danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung
___________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (ch in hoa):…….…………………
(3)
……………………....
Trụ sở:………..………………………………………………………… ...
Thông báo danh mục hoạt động ...
(4)
... với các nội dung sau:
TT
Tên các hoạt động
tôn giáo
Thời gian
tổ chức
Địa điểm din ra hoạt
động tôn giáo
Ghi chú
1
2
...
n
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối vivic thông báo danh mục hoạt
động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) ca tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiu tỉnh; cơ
quan chuyên môn v tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối vi vic thông báo danh mục hoạt động tôn giáo
(hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) catổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiu huyn thuộc một tỉnh;
Ủy ban nhân dân cấp huyn đối vi vic thông báo danh mục hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo
bổ sung) ca tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiu xã thuộc một huyn; Ủy ban nhân dân cấp xã
đối vi vic thông báo danh mục hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) ca tổ chức có địa
bàn hoạt động tôn giáo ở một xã.
(3)
Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo.
(4)
Hoạt động tôn giáo hằng năm hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung.
135
4. THỦ TỤC THÔNG BÁO TỔ CHỨC HỘI NGHỊ THƯỜNG NIÊN
CỦA TỔ CHỨC TÔN GIÁO, TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC CÓ ĐỊA
BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT HUYỆN
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Chậm nhất là 20 ngày trưc ngày tổ chức hội nghị, tổ chức tôn giáo,
tổ chức tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một huyn có trách nhim
gửi văn bản thông báo v vic tổ chức hội nghị thường niên đến Phòng Dân tộc và
Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ.
- Bưc 2: Phòng Dân tộc và Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ xem xt, tiếp nhận
văn bản thông báo, trường hợp văn bản thông báo chưa đầy đ, hợp l, Phòng Dân
tộc và Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ hưng dẫn trc tiếp hoặc thông báo qua thư đin
tử, tin nhắn đin thoại hoặc văn bản cho tổ chức để bổ sung, hoàn thin. Trường hợp
t chối tiếp nhận phải nêu rõ lý do.
- Bưc 3: Phòng Dân tộc và Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ báo cáo Ủy ban nhân
dân cấp huyn v vic tiếp nhận thông báo.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp văn bản thông báo trc tiếp tại Trung tâm Hành chính công hoặc Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả ca Ủy ban nhân dân cấp huyn; qua dịch vụ bưu chính công
ích; qua thuê dịch vụ ca doanh nghip, cá nhân hoặc y quyn theo quy định ca
pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ công trc tuyến.
Phòng Dân tộc và Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ tiếp nhận văn bản thông báo
và có Giấy tiếp nhận. Nếu gửi qua dịch vụ bưu chính, ngày tiếp nhận văn bản thông
báo được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản thông báo (theo mẫu);
+ D kiến thành phần, số lượng người tham d; chương trình tổ chức hội nghị
thường niên.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một huyn tổ chức hội nghị thường niên.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn tiếp nhận thông báo: Ủy ban nhân dân cấp huyn.
- Cơ quan trc tiếp thc hin thtục hành chính: Phòng Dân tộc và Tôn giáo hoặc
Phòng Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
136
Văn bản thông báo được lưu tại Ủy ban nhân dân cấp huyn để thc hin công
tác quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Thông báo tổ chức hội nghị thường niên (Mẫu B31, Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Chậm nhất là 20 ngày trưc ngày tổ chức hội nghị, tổ chức tôn giáo, tổ chức
tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một huyn có trách nhim gửi
văn bản thông báo v vic tổ chức hội nghị thường niên đến Phòng Dân tộc và Tôn
giáo hoặc Phòng Nội vụ.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
137
Mẫu B31
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Tổ chức hội nghị thường niên
__________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (ch in hoa): ………………….............
(3)
...............................
Trụ sở: ……………………………………………………………………
Thông báo v vic t chc hội ngh thường niên với các nội dung sau:
Nội dung: ………………………………………………............................
Thời gian: ………………………………………………...........................
Địa điểm: ………………………………………………............................
Hình thức tổ chức: …………………................
(4)
.......................................
Văn bản kèm theo gồm: D kiến thành phần, số lượng người tham d; chương trình
tổ chức hội nghị thường niên.
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Ký, ghi rõ họ tên, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối vi vic tổ chức hội nghị thường
niên ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo có địa bàn hoạt động ở nhiu tỉnh; cơ quan chuyên môn v tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối vi vic
tổ chức hội nghị thường niên ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc, tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiu huyn thuộc một tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp
huyn đối vi vic tổ chức hội nghị thường niên ca tổ chức tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động ở
một huyn.
(3)
Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo.
(4)
Trc tiếp hoặc trc tuyến; kết hợp cả trc tiếp và trc tuyến.
138
5. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỔ CHỨC ĐẠI HỘI CỦA TỔ CHỨC TÔN
GIÁO, TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC, TỔ CHỨC ĐƯỢC CẤP
CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO CÓ ĐỊA BÀN HOẠT
ĐỘNG Ở MỘT HUYỆN
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc, tổ chức được cấp
chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyn trưc khi
tổ chức đại hội có trách nhim gửi hồ sơ đ nghị đến Phòng Dân tộc và Tôn giáo
hoặc Phòng Nội vụ.
- Bưc 2: Phòng Dân tộc và Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ xem xt hồ sơ đ
nghị, trường hợp hồ sơ chưa đầy đ, hợp l, Phòng Dân tộc và Tôn giáo hoặc Phòng
Nội vụ hưng dẫn trc tiếp hoặc thông báo qua thư đin tử, tin nhắn đin thoại hoặc
văn bản cho tổ chức để bổ sung, hoàn thin hồ sơ. Trường hợp t chối tiếp nhận, giải
quyết phải nêu rõ lý do. Thời gian hoàn thin hồ sơ không tính vào thời hạn giải
quyết.
- Bưc 3: Phòng Dân tộc và Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ phối hợp vi các cơ
quan liên quan thẩm định hồ sơ (nếu cần). Sau khi thẩm định hồ sơ, Phòng Dân tộc
và Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ trình Ủy ban nhân dân cấp huyn chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic tổ chức đại hội và gửi kết quả giải quyết v Trung tâm
Hành chính công hoặc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả ca Ủy ban nhân dân cấp
huyn để trả cho tổ chức. Trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trc tiếp tại Trung tâm Hành chính công hoặc Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả ca Ủy ban nhân dân cấp huyn; qua dịch vụ bưu chính công ích; qua
thuê dịch vụ ca doanh nghip, cá nhân hoặc y quyn theo quy định ca pháp luật
hoặc qua Cổng dịch vụ công trc tuyến.
Phòng Dân tộc và Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ tiếp nhận hồ sơ đ nghị, có
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả. Nếu gửi qua đường bưu chính, ngày
tiếp nhận hồ sơ được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đ nghị (theo mẫu);
+ Chương trình tổ chức đại hội; d kiến thành phần, số lượng người tham d;
+ Báo cáo tổng kết hoạt động ca tổ chức;
+ D thảo hiến chương hoặc hiến chương sửa đổi (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 25 ngày kể t ngày nhận đ hồ sơ đ nghị hợp l.
139
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn
hoạt động ở một huyn tổ chức đại hội.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp huyn.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Phòng Dân tộc và Tôn giáo
hoặc Phòng Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic tổ chức đại hội.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đ nghị v vic tổ chức đại hội (Mẫu B33, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
140
Mẫu B33
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGHỊ
Tổ chức đại hội............
__________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (ch in hoa): ……………….………
(3)
………………...........
Trụ sở: ……………………………………………………………………
Đề nghị tổ chức đại hội với các nội dung sau:
Lý do tổ chức: ……………………………………………….....................
Thời gian: ………………………………………………...........................
Địa điểm: ………………………………………………............................
Thành phần:.................................................................................................
Nội dung: ………………………………………………............................
Hình thức tổ chức: …………………................
(4)
.......................................
Văn bản kèm theo gồm: Chương trình tổ chức đại hội; d kiến thành phần, số lượng
người tham d; báo cáo tổng kết hoạt động ca tổ chức; d thảo hiến chương hoặc hiến
chương sửa đổi (nếu có).
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Ký, ghi rõ họ tên, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp
chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối vi vic tổ chức đại hội ca
tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo có địa bàn hoạt động ở nhiu tỉnh; cơ quan chuyên môn v tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối
vi vic tổ chức đại hội ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc, tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiu huyn thuộc một tỉnh; Ủy ban nhân
dân cấp huyn đối vi vic tổ chức đại hội ca tổ chức tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động ở
một huyn.
(3)
Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo.
(4)
Trc tiếp hoặc trc tuyến; kết hợp cả trc tiếp và trc tuyến.
141
6. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỔ CHỨC CUỘC LỄ NGOÀI CƠ SỞ TÔN
GIÁO, ĐỊA ĐIỂM HỢP PHÁP ĐÃ ĐĂNG KÝ CÓ QUY MÔ TỔ CHỨC Ở
MỘT HUYỆN
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Trưc khi tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp
đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyn, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc
thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có trách nhim gửi
văn bản đ nghị đến Phòng Dân tộc và Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ.
- Bưc 2: Phòng Dân tộc và Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ xem xt văn bản đ
nghị, trường hợp văn bản đ nghị chưa đầy đ, hợp l, Phòng Dân tộc và Tôn giáo
hoặc Phòng Nội vụ hưng dẫn trc tiếp hoặc thông báo qua thư đin tử, tin nhắn
đin thoại hoặc văn bản cho tổ chức để bổ sung, hoàn thin văn bản đ nghị. Trường
hợp t chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do. Thời gian hoàn thin văn bản đ
nghị không tính vào thời hạn giải quyết.
- Bưc 3: Phòng Dân tộc và Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ phối hợp vi các cơ
quan liên quan thẩm định văn bản đ nghị (nếu cần). Sau khi thẩm định văn bản đ
nghị, Phòng Dân tộc và Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ trình Ủy ban nhân dân cấp
huyn chấp thuận hoặc không chấp thuận v vic tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn
giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký và gửi kết quả giải quyết v Trung tâm Hành
chính công hoặc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả ca Ủy ban nhân dân cấp huyn
để trả cho tổ chức. Trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản và nêu
rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp văn bản đ nghị trc tiếp tại Trung tâm Hành chính công hoặc Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả ca Ủy ban nhân dân cấp huyn; qua dịch vụ bưu chính
công ích; qua thuê dịch vụ ca doanh nghip, cá nhân hoặc y quyn theo quy định
ca pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ công trc tuyến.
Phòng Dân tộc và Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ tiếp nhận văn bản đ nghị, có
Giấy tiếp nhận văn bản đ nghị và hẹn ngày trả kết quả. Nếu gửi qua đường bưu
chính, ngày tiếp nhận văn bản đ nghị được tính theo ngày ghi trên dấu công văn
đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đ nghị (theo mẫu);
+ Chương trình tổ chức cuộc lễ; d kiến thành phần tham d cuộc lễ.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 25 ngày kể t ngày nhận đ văn bản đ nghị hợp l.
142
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo tổ chức
cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp huyn.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Phòng Dân tộc và Tôn giáo
hoặc Phòng Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp
đã đăng ký.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đ nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo hoặc địa điểm hợp pháp đã đăng
ký (Mẫu B34, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 ca Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
143
Mẫu B34
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGHỊ
Tổ chức cuộc l ngoài cơ s tôn giáo hoặc địa điểm hợp pháp đã đăng ký
__________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (ch in hoa): ………………………
(3)
………………............
Trụ sở: ………………………………………………………………........
Đề nghị về việc tổ chức cuộc l …
(4)
… với các nội dung sau:
Tên cuộc lễ: ………………………………………………………………
Người ch trì: …………………………………………………………….
Thời gian thc hin: …………………………………………………...…
Địa điểm thc hin: ………………………………………………………
Nội dung: …………………………………………………………………
Quy mô: ……………………………………………………………..……
Hình thức tổ chức
(5)
:....................................................................................
Văn bản kèm theo gồm: Chương trình tổ chức cuộc lễ; d kiến thành phần tham d
cuộc lễ.
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp
chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
Cơ quan chuyên môn v tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh nơi d kiến tổ chức cuộc lễ đối vi cuộc
lễ có quy mô tổ chức ở nhiu huyn thuộc một tỉnh hoặc ở nhiu tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyn
đối vi cuộc lễ có quy mô tổ chức ở một huyn.
(3)
Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo. Đối vi tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc, người thay mặt tổ chức phải
ký tên và đóng dấu.
(4)
Tên cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo hoặc địa điểm hợp pháp đã đăng ký.
(5)
Trc tiếp hoặc trc tuyến; kết hợp cả trc tiếp và trc tuyến.
144
7. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ GIẢNG ĐẠO NGOÀI ĐỊA BÀN PHỤ TRÁCH,
CƠ SỞ TÔN GIÁO, ĐỊA ĐIỂM HỢP PHÁP ĐÃ ĐĂNG KÝ CÓ QUY MÔ TỔ
CHỨC Ở MỘT HUYỆN
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Trưc khi giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa
điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyn, chức sắc, chức vic, nhà
tu hành có trách nhim gửi văn bản đ nghị đến Phòng Dân tộc và Tôn giáo hoặc
Phòng Nội vụ.
- Bưc 2: Phòng Dân tộc và Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ xem xt văn bản đ
nghị, trường hợp văn bản đ nghị chưa đầy đ, hợp l, Phòng Dân tộc và Tôn giáo
hoặc Phòng Nội vụ hưng dẫn trc tiếp hoặc thông báo qua thư đin tử, tin nhắn
đin thoại hoặc văn bản cho chức sắc, chức vic, nhà tu hành để bổ sung, hoàn thin
vă bản đ nghị. Trường hợp t chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do. Thời gian
hoàn thin văn bản đ nghị không tính vào thời hạn giải quyết.
- Bưc 3: Phòng Dân tộc và Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ phối hợp vi các cơ
quan liên quan thẩm định văn bản đ nghị (nếu cần). Sau khi thẩm định văn bản,
Phòng Dân tộc và Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ trình Ủy ban nhân dân cấp huyn
chấp thuận hoặc không chấp thuận v vic giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở
tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký và gửi kết quả giải quyết v Trung tâm Hành
chính công hoặc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả ca Ủy ban nhân dân cấp huyn để
trả cho chức sắc, chức vic, nhà tu hành. Trường hợp không chấp thuận phải trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp văn bản đ nghị trc tiếp tại Trung tâm Hành chính công hoặc Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả ca Ủy ban nhân dân cấp huyn; qua dịch vụ bưu chính
công ích; qua thuê dịch vụ ca doanh nghip, cá nhân hoặc y quyn theo quy định
ca pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ công trc tuyến.
Phòng Dân tộc và Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ tiếp nhận văn bản đ nghị, có
Giấy tiếp nhận văn bản và hẹn ngày trả kết quả. Nếu gửi qua đường bưu chính, ngày
tiếp nhận văn bản đ nghị được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đ nghị (theo mẫu);
+ Chương trình tổ chức; nội dung; thành phần tham d.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 25 ngày kể t ngày nhận đ văn bản đ nghị hợp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Chức sắc, chức vic, nhà tu
hành giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng
ký có quy mô tổ chức ở một huyn.
145
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp huyn.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Phòng Dân tộc và Tôn giáo
hoặc Phòng Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm
hợp pháp đã đăng ký.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đ nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo hoặc địa điểm hợp
pháp đã đăng ký (Mẫu B35, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-
CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
146
Mẫu B35
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGHỊ
Giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ s tôn giáo
hoặc địa điểm hợp pháp đã đăng ký
_____________
Kính gửi:...................
(2)
…………………
Họ và tên người đ nghị:.............................................................................
Chức vụ, phẩm vị:.......................................................................................
Địa bàn phụ trách:.......................................................................................
Thuộc tổ chức .........…
(3)
…………….............……………………..……
Trụ sở: ……………………………………………………………………
Đăng ký giảng đạo …
(4)
… với các nội dung sau:
Lý do: ................................……………………………………………….
Thời gian: ……………………………………………………………...…
Địa điểm thc hin: ………………………………………………………
Hình thức tổ chức:.............................…
(5)
...................................................
Văn bản kèm theo gồm: Chương trình tổ chức; nội dung; thành phần tham d.
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
(1)
Địa danh nơi chức sắc, chức vic, nhà tu hành hoạt động tôn giáo.
(2)
Cơ quan chuyên môn v tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh nơi d kiến giảng đạo đối vi vic giảng
đạo có quy mô tổ chức ở nhiu huyn thuộc một tỉnh hoặc ở nhiu tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp
huyn đối vi vic giảng đạo có quy mô tổ chức ở một huyn.
(3)
Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo.
(4)
Giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo hoặc địa điểm hợp pháp đã đăng ký.
(5)
Trc tiếp hoặc trc tuyến; kết hợp cả trc tiếp và trc tuyến.
147
8. THỦ TỤC THÔNG BÁO TỔ CHỨC QUYÊN GÓP NGOÀI ĐỊA BÀN
MỘT XÃ NHƯNG TRONG ĐỊA BÀN MỘT HUYỆN, QUẬN, THỊ XÃ,
THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH, THÀNH PHỐ THUỘC THÀNH PHỐ TRỰC
THUỘC TRUNG ƯƠNG CỦA CƠ SỞ TÍN NGƯỠNG, TỔ CHỨC TÔN
GIÁO, TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Trưc khi tổ chức quyên góp 10 ngày, người đại din hoặc ban quản
lý cơ sở tín ngưỡng; tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc tổ chức quyên góp
ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một huyn, quận, thị xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố thuộc thành phố trc thuộc trung ương có trách nhim thông báo
bằng văn bản đến Phòng Dân tộc và Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ nơi tổ chức quyên
góp.
- Bưc 2: Phòng Dân tộc và Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ xem xt, tiếp nhận
văn bản thông báo, trường hợp văn bản thông báo chưa đầy đ, hợp l, Phòng Dân
tộc và Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ hưng dẫn trc tiếp hoặc thông báo qua thư đin
tử, tin nhắn đin thoại hoặc văn bản cho người đại din hoặc ban quản lý cơ sở tín
ngưỡng; tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc để bổ sung, hoàn thin. Trường
hợp t chối tiếp nhận phải nêu rõ lý do.
- Bưc 3: Phòng Dân tộc và Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ báo cáo Ủy ban nhân
dân cấp huyn v vic tiếp nhận thông báo.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp văn bản thông báo trc tiếp tại Trung tâm Hành chính công hoặc Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả ca Ủy ban nhân dân cấp huyn; qua dịch vụ bưu chính công
ích; qua thuê dịch vụ ca doanh nghip, cá nhân hoặc y quyn theo quy định ca
pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ công trc tuyến.
Phòng Dân tộc và Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ tiếp nhận văn bản thông báo
và có Giấy tiếp nhận. Nếu gửi qua dịch vụ bưu chính, ngày tiếp nhận văn bản thông
báo được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thông báo (theo mẫu) và các tài liu kèm theo
(nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Người đại din hoặc ban quản
lý cơ sở tín ngưỡng; tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc tổ chức quyên góp
ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một huyn, quận, thị xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố thuộc thành phố trc thuộc trung ương.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn tiếp nhận thông báo: Ủy ban nhân dân cấp huyn.
148
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Phòng Dân tộc và Tôn giáo
hoặc Phòng Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông báo được lưu tại Ủy ban nhân dân cấp huyn để thc hin công
tác quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo và kiểm tra vic thc hin các nội dung
trong văn bản thông báo ca cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trc thuộc.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Thông báo v vic tổ chức quyên góp (Mẫu B49, Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Trưc khi tổ chức quyên góp 10 ngày, người đại din hoặc ban quản lý cơ
sở tín ngưỡng; tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc tổ chức quyên góp ngoài
địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một huyn, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh,
thành phố thuộc thành phố trc thuộc trung ương có trách nhim thông báo bằng văn
bản đến Phòng Dân tộc và Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ nơi tổ chức quyên góp.
- Hoạt động quyên góp ca cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuộc phải có sổ sách thu, chi bảo đảm công khai, minh bạch. Tài sản được
quyên góp phải được quản lý, sử dụng đúng mục đích đã thông báo, phục vụ cho hoạt
động tín ngưỡng, hoạt động tôn giáo.
- Không được lợi dụng danh ngha cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuộc để quyên góp nhằm trục lợi hoặc trái mục đích quyên góp.
- Người đại din hoặc ban quản lý cơ sở tín ngưỡng; tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuộc thc hin hoạt động quyên góp không đúng quy định thì cơ quan nhà nưc
có thẩm quyn tiếp nhận thông báo quyên góp có văn bản yêu cầu dng tiếp nhận, sử dụng
tài sản được quyên góp và xử lý theo quy định ca pháp luật.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
149
Mẫu B49
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Về việc tổ chức quyên góp
_________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên (ch in hoa): …………………...…
(3)
………………………………..
Địa chỉ:.…………………………………………........…………………...
Người đại din:……………………………………………………………
- Họ và tên:…………………………………………… .............................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):……………………………………. ......
- Số CMTND/CCCD: …………………….. ..............................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có):………………………………....………. .....
Thông báo về việc tổ chức quyên góp với các nội dung sau:
Mục đích quyên góp:……………………………………………………
Địa bàn tổ chức quyên góp:…..…………………………………………
Cách thức quyên góp:……………………………………………………
Thời gian thc hin quyên góp:..………………………………………...
Phương thức quản lý và sử dụng tài sản được quyên góp:.………………
.…………………………………………………………………………… .......
…………………………………………………………………………… ........
…………………………………………………………………………… ........
Hình thức tổ chức
(4)
:..…………................……………………………...
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc.
(2)
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối vi trường hợp tổ chức quyên góp vượt ra ngoài địa bàn một
huyn; Ủy ban nhân dân cấp huyn đối vi trường hợp tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã
nhưng trong địa bàn một huyn, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trc
thuộc trung ương; Ủy ban nhân dân cấp xã đối vi trường hợp tổ chức quyên góp trong địa bàn
một xã.
(3)
Cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc. Đối vi tổ chức tôn giáo,
tổ chức tôn giáo trc thuộc, người đại din phải ký tên và đóng dấu.
(4)
Trc tiếp hoặc trc tuyến; kết hợp cả trc tiếp và trc tuyến.
150
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. THỦ TỤC ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÍN NGƯỠNG
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Chậm nhất là 30 ngày trưc ngày cơ sở tín ngưỡng bắt đầu hoạt động tín
ngưỡng, người đại din hoặc ban quản lý cơ sở tín ngưỡng có trách nhim gửi văn bản
đăng ký đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có cơ sở tín ngưỡng.
- Bưc 2: Ủy ban nhân dân cấp xã xem xt văn bản đăng ký, trường hợp văn
bản chưa đầy đ, hợp l, Ủy ban nhân dân cấp xã hưng dẫn trc tiếp hoặc thông
báo qua thư đin tử, tin nhắn đin thoại hoặc văn bản cho người đại din hoặc ban
quản lý cơ sở tín ngưỡng để bổ sung, hoàn thin. Trường hợp t chối tiếp nhận, giải
quyết phải nêu rõ lý do. Thời gian hoàn thin văn bản đăng ký không tính vào thời
hạn giải quyết.
- Bưc 3: Sau khi thẩm định văn bản đăng ký, Ủy ban nhân dân cấp xã chấp
thuận hoặc không chấp thuận v vic đăng ký hoạt động tín ngưỡng và gửi kết quả
giải quyết v Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả ca Ủy ban nhân dân cấp xã để trả cho
người đại din hoặc ban quản lý cơ sở tín ngưỡng. Trường hợp không chấp thuận phải
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp văn bản đăng ký trc tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả ca Ủy
ban nhân dân cấp xã; qua dịch vụ bưu chính công ích; qua thuê dịch vụ ca doanh
nghip, cá nhân hoặc y quyn theo quy định ca pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ
công trc tuyến.
Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận văn bản đăng ký, có Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn ngày trả kết quả. Nếu gửi qua đường bưu chính, ngày tiếp nhận văn bản đăng
ký được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản đăng ký (theo mẫu).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 15 ngày kể t ngày nhận đ văn bản đăng ký hợp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Người đại din hoặc ban quản
lý cơ sở tín ngưỡng.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Cơ quan có thẩm quyn quyết định và trc tiếp thc hin th tục hành chính:
Ủy ban nhân dân cấp xã.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic đăng ký hoạt động tín ngưỡng.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
151
Đăng ký hoạt động tín ngưỡng hằng năm hoặc hoạt động tín ngưỡng bổ sung
(Mẫu B1, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023
ca Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Người đại din hoặc ban quản lý cơ sở tín ngưỡng có trách nhim gửi văn
bản đăng ký hoạt động tín ngưỡng hằng năm chậm nhất là 30 ngày trưc ngày cơ sở
tín ngưỡng bắt đầu hoạt động tín ngưỡng.
- Đối vi cơ sở tín ngưỡng đã thông báo hoạt động tín ngưỡng hằng năm trưc
ngày Luật tín ngưỡng, tôn giáo có hiu lc, chậm nhất là 30 ngày kể t ngày Luật
có hiu lc có trách nhim gửi văn bản đăng ký đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có
cơ sở tín ngưỡng.
- Vic đăng ký hoạt động tín ngưỡng hằng năm chỉ thc hin một lần.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
152
Mẫu B1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
ĐĂNG KÝ
Hoạt động tín ngưỡng hằng năm hoặc hoạt động tín ngưỡng bổ sung
________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên cơ sở tín ngưỡng (ch in hoa):………...….…...……………………
Địa chỉ:…………………………………………………………..……….
Người đại din
(3)
:
- Họ và tên:……………………………..................………………..……
- Số CMTND/CCCD: …........................................………………….…..
Đăng ký hoạt động tín ngưỡng …
(4)
… với các nội dung sau:
TT
Tên hoạt động
tín ngưỡng
Nội dung
Quy mô
Thời gian
Địa điểm
Ghi chú
1
2
3
…
n
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(3)
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1)
Địa danh nơi có cơ sở tín ngưỡng.
(2)
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có cơ sở tín ngưỡng.
(3)
Trường hợp cơ sở tín ngưỡng có ban quản lý thì người thay mặt ban quản lý ký bản đăng ký.
(4)
Hoạt động tín ngưỡng hằng năm hoặc hoạt động tín ngưỡng bổ sung.
153
2. THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BỔ SUNG HOẠT ĐỘNG TÍN NGƯỠNG
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Chậm nhất là 20 ngày trưc ngày diễn ra hoạt động tín ngưỡng
không có trong văn bản đã được đăng ký, người đại din hoặc ban quản lý cơ sở tín
ngưỡng có trách nhim gửi văn bản đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng đến Ủy
ban nhân dân cấp xã nơi có cơ sở tín ngưỡng.
- Bưc 2: Ủy ban nhân dân cấp xã xem xt văn bản đăng ký, trường hợp văn
bản đăng ký chưa đầy đ, hợp l, Ủy ban nhân dân cấp xã hưng dẫn trc tiếp hoặc
thông báo qua thư đin tử, tin nhắn đin thoại hoặc văn bản cho người đại din hoặc
ban quản lý cơ sở tín ngưỡng để bổ sung, hoàn thin. Trường hợp t chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do. Thời gian hoàn thin văn bản đăng ký không tính vào
thời hạn giải quyết.
- Bưc 3: Sau khi thẩm định văn bản đăng ký, Ủy ban nhân dân cấp xã chấp
thuận hoặc không chấp thuận v vic đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng và gửi
kết quả giải quyết v Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả ca Ủy ban nhân dân cấp xã
để trả cho người đại din hoặc ban quản lý cơ sở tín ngưỡng. Trường hợp không chấp
thuận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp văn bản đăng ký trc tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả ca Ủy
ban nhân dân cấp xã; qua dịch vụ bưu chính công ích; qua thuê dịch vụ ca doanh
nghip, cá nhân hoặc y quyn theo quy định ca pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ
công trc tuyến.
Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận văn bản đăng ký, có Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn ngày trả kết quả. Nếu gửi qua đường bưu chính, ngày tiếp nhận văn bản đăng
ký được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản đăng ký (theo mẫu).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 15 ngày kể t ngày nhận đ văn bản đăng ký hợp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Người đại din hoặc ban quản
lý cơ sở tín ngưỡng.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Cơ quan có thẩm quyn quyết định và trc tiếp thc hin th tục hành chính:
Ủy ban nhân dân cấp xã.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic đăng ký hoạt động tín ngưỡng bổ sung.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
154
Đăng ký hoạt động tín ngưỡng hằng năm hoặc hoạt động tín ngưỡng bổ sung
(Mẫu B1, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023
ca Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Chậm nhất 20 ngày trưc ngày diễn ra hoạt động tín ngưỡng không có trong
văn bản đã được đăng ký, người đại din hoặc ban quản lý cơ sở tín ngưỡng có trách
nhim gửi văn bản đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
155
Mẫu B1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
ĐĂNG KÝ
Hoạt động tín ngưỡng hằng năm hoặc hoạt động tín ngưỡng bổ sung
________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên cơ sở tín ngưỡng (ch in hoa):………...….…...……………………
Địa chỉ:…………………………………………………………..……….
Người đại din
(3)
:
- Họ và tên:……………………………..................………………..……
- Số CMTND/CCCD: …........................................………………….…..
Đăng ký hoạt động tín ngưỡng …
(4)
… với các nội dung sau:
TT
Tên hoạt động
tín ngưỡng
Nội dung
Quy mô
Thời gian
Địa điểm
Ghi chú
1
2
3
…
n
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(3)
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1)
Địa danh nơi có cơ sở tín ngưỡng.
(2)
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có cơ sở tín ngưỡng.
(3)
Trường hợp cơ sở tín ngưỡng có ban quản lý thì người thay mặt ban quản lý ký bản đăng ký.
(4)
Hoạt động tín ngưỡng hằng năm hoặc hoạt động tín ngưỡng bổ sung.
156
3. THỦ TỤC ĐĂNG KÝ SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Tổ chức tôn giáo, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động
tôn giáo hoặc người đại din ca nhóm người theo tôn giáo đối vi trường hợp quy
định tại khoản 2 Điu 16 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo gửi hồ sơ đăng ký sinh hoạt
tôn giáo tập trung đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có địa điểm hợp pháp để sinh
hoạt tôn giáo.
- Bưc 2: Ủy ban nhân dân cấp xã xem xt hồ sơ đăng ký, trường hợp hồ sơ
chưa đầy đ, hợp l, Ủy ban nhân dân cấp xã hưng dẫn trc tiếp hoặc thông báo
qua thư đin tử, tin nhắn đin thoại hoặc văn bản cho tổ chức để bổ sung, hoàn thin
hồ sơ. Trường hợp t chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do. Thời gian hoàn
thin hồ sơ không tính vào thời hạn giải quyết.
- Bưc 3: Sau khi thẩm định hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp xã chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung và gửi kết quả giải
quyết v Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả ca Ủy ban nhân dân cấp xã để trả cho các
tổ chức hoặc trả cho người đại din nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung quy định tại
khoản 2 Điu 16 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo. Trường hợp không chấp thuận phải
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trc tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả ca Ủy ban nhân dân
cấp xã; qua dịch vụ bưu chính công ích; qua thuê dịch vụ ca doanh nghip, cá nhân
hoặc y quyn theo quy định ca pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ công trc tuyến.
Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận hồ sơ đăng ký và có Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn ngày trả kết quả. Nếu gửi qua đường bưu chính, ngày tiếp nhận hồ sơ được
tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đăng ký (theo mẫu);
+ Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp để làm nơi sinh hoạt tôn giáo;
+ Sơ yếu lý lịch, phiếu lý lịch tư pháp (cấp trưc thời điểm nộp hồ sơ không
quá 06 tháng) ca người đại din nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung;
+ Bản tóm tắt giáo lý, giáo luật đối vi vic đăng ký quy định tại khoản 2 Điu
16 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 20 ngày kể t ngày nhận đ hồ sơ đăng ký hợp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Tổ chức tôn giáo, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo
theo quy định tại khoản 1 Điu 16 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo hoặc người đại din
157
ca nhóm người theo tôn giáo đối vi trường hợp quy định tại khoản 2 Điu 16 ca
Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Cơ quan có thẩm quyn quyết định và trc tiếp thc hin th tục hành chính:
Ủy ban nhân dân cấp xã.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung (Mẫu
B5, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca
Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Tổ chức tôn giáo đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung cho tín đồ tại nhng
nơi chưa đ điu kin thành lập tổ chức tôn giáo trc thuộc; tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung cho nhng người
thuộc tổ chức khi đáp ứng đ các điu kin sau đây:
+ Có địa điểm hợp pháp để sinh hoạt tôn giáo.
+ Nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung có người đại din là công dân Vit Nam
thường trú tại Vit Nam, có năng lc hành vi dân s đầy đ; không trong thời gian
bị áp dụng bin pháp xử lý hành chính trong lnh vc tín ngưỡng, tôn giáo; không
có án tích hoặc không phải là người đang bị buộc tội theo quy định ca pháp luật v
tố tụng hình s.
+ Nội dung sinh hoạt tôn giáo không thuộc trường hợp quy định tại Điu 5
ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Nhng người theo tôn giáo không thuộc trường hợp quy định tại khoản 1
Điu 16 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo được đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung khi
đáp ứng đ các điu kin nêu trên và các điu kin sau đây:
+ Có giáo lý, giáo luật.
+ Tên ca nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung không trùng vi tên tổ chức tôn
giáo hoặc tổ chức đã được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo, tên tổ chức
chính trị, tổ chức chính trị - xã hội hoặc tên danh nhân, anh hùng dân tộc.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
158
Mẫu B5
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
ĐĂNG KÝ
Sinh hoạt tôn giáo tập trung
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức tôn giáo; tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo
hoặc người đại din nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung (ch in
hoa):.………….………………………………………………………………...
Trụ sở ca tổ chức:………………………
(3)
…………………………....
Tên tôn giáo:...………………………………………….................... ........
Đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung với các nội dung sau:
Tên nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung: ………………………………... ..
Người đại din ca nhóm:
- Họ và tên:………………………………...…………… ..........................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):…………………………………. ..........
- Số CMTND/CCCD: ………………….. ..................................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có):......................................................................
Nội dung sinh hoạt tôn giáo: ..…….…………………..………………….
Địa điểm sinh hoạt tôn giáo
(4)
: ……………………...……………………
Thời gian sinh hoạt tôn giáo:.……………………..………………………
Số lượng người tham gia:….……………………..……………………….
Hình thức thc hin
(5)
: ………...............…………………………………
Văn bản kèm theo gồm: Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp để làm nơi sinh hoạt
tôn giáo; sơ yếu lý lịch ca người đại din nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung; bản tóm tắt giáo
lý, giáo luật đối vi vic đăng ký ca nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung theo quy định tại khoản
2 Điu 16 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(6)
(Chữ ký, dấu, ghi rõ họ tên)
159
(1)
Địa danh nơi có trụ sở ca tổ chức tôn giáo; tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động
tôn giáo hoặc nơi d kiến có địa điểm hợp pháp để sinh hoạt tôn giáo tập trung đối vi nhóm sinh
hoạt tôn giáo tập trung theo quy định tại khoản 2 Điu 16 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
(2)
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có địa điểm hợp pháp để sinh hoạt tôn giáo.
(3)
Tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(4)
Địa chỉ nơi sinh hoạt tôn giáo tập trung (ghi rõ số nhà, đường phố, thành phố, xóm, thôn, xã,
huyn, tỉnh).
(5)
Trc tiếp hoặc trc tuyến; kết hợp cả trc tiếp và trc tuyến.
(6)
Người đại din ca tổ chức tôn giáo, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo
hoặc người đại din ca nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung đối vi nhóm sinh hoạt tôn giáo tập
trung theo quy định tại khoản 2 Điu 16 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo. Đối vi người đại din ca
tổ chức tôn giáo phải ký tên và đóng dấu ca tổ chức.
160
4. THỦ TỤC THÔNG BÁO DANH MỤC HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO ĐỐI
VỚI TỔ CHỨC CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO Ở MỘT XÃ
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Chậm nhất là 30 ngày kể t ngày được chấp thuận, tổ chức tôn giáo
trc thuộc có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã có trách nhim gửi văn bản thông
báo danh mục hoạt động tôn giáo diễn ra hằng năm đến Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Bưc 2: Ủy ban nhân dân cấp xã xem xt, tiếp nhận văn bản thông báo, trường
hợp văn bản thông báo chưa đầy đ, hợp l, Ủy ban nhân dân cấp xã hưng dẫn trc
tiếp hoặc thông báo qua thư đin tử, tin nhắn đin thoại hoặc văn bản cho tổ chức để
bổ sung, hoàn thin. Trường hợp t chối tiếp nhận phải nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp văn bản thông báo trc tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả ca Ủy
ban nhân dân cấp xã; qua dịch vụ bưu chính công ích; qua thuê dịch vụ ca doanh
nghip, cá nhân hoặc y quyn theo quy định ca pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ
công trc tuyến.
Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận văn bản thông báo và có Giấy tiếp nhận.
Nếu gửi qua dịch vụ bưu chính, ngày tiếp nhận văn bản thông báo được tính theo
ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thông báo (theo mẫu) và các tài liu kèm theo
(nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo trc thuộc có
địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Cơ quan có thẩm quyn quyết định và trc tiếp thc hin th tục hành chính:
Ủy ban nhân dân cấp xã.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông báo được lưu tại Ủy ban nhân dân cấp xã để thc hin công
tác quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo hằng năm hoặc danh mục hoạt động
tôn giáo bổ sung (Mẫu B30, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-
CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
161
- Chậm nhất là 30 ngày kể t ngày được chấp thuận, tổ chức tôn giáo trc
thuộc có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã có trách nhim gửi văn bản thông báo
danh mục hoạt động tôn giáo diễn ra hằng năm đến Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Chậm nhất là 30 ngày kể t ngày Luật tín ngưỡng, tôn giáo có hiu lc, tổ
chức tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã trưc ngày Luật có
hiu lc có trách nhim thông báo danh mục hoạt động tôn giáo diễn ra hằng năm
đến Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Vic thông báo danh mục hoạt động tôn giáo diễn ra hằng năm chỉ thc hin
một lần.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
162
Mẫu B30
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Danh mục hoạt động tôn giáo hằng năm
hoặc danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung
___________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (ch in hoa):…….…………………
(3)
……………………....
Trụ sở:………..………………………………………………………… ...
Thông báo danh mục hoạt động ...
(4)
... với các nội dung sau:
TT
Tên các hoạt động
tôn giáo
Thời gian
tổ chức
Địa điểm din ra hoạt
động tôn giáo
Ghi chú
1
2
...
n
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối vivic thông báo danh mục hoạt
động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) ca tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiu tỉnh; cơ
quan chuyên môn v tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối vi vic thông báo danh mục hoạt động tôn giáo
(hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) catổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiu huyn thuộc một tỉnh;
Ủy ban nhân dân cấp huyn đối vi vic thông báo danh mục hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo
bổ sung) ca tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiu xã thuộc một huyn; Ủy ban nhân dân cấp xã
đối vivic thông báo danh mục hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) ca tổ chức có địa
bàn hoạt động tôn giáo ở một xã.
(3)
Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo.
(4)
Hoạt động tôn giáo hằng năm hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung.
163
5. THỦ TỤC THÔNG BÁO DANH MỤC HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO BỔ
SUNG ĐỐI VỚI TỔ CHỨC CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO Ở MỘT
XÃ
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Chậm nhất là 20 ngày trưc khi diễn ra hoạt động tôn giáo không
có trong danh mục đã được thông báo hằng năm, người đại din ca tổ chức tôn giáo
trc thuộc có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã có trách nhim gửi văn bản thông
báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đến Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Bưc 2: Ủy ban nhân dân cấp xã xem xt, tiếp nhận văn bản thông báo, trường
hợp văn bản thông báo chưa đầy đ, hợp l, Ủy ban nhân dân cấp xã hưng dẫn trc
tiếp hoặc thông báo qua thư đin tử, tin nhắn đin thoại hoặc văn bản cho người đại
din ca tổ chức để bổ sung, hoàn thin. Trường hợp t chối tiếp nhận phải nêu rõ lý
do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp văn bản thông báo trc tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả ca Ủy
ban nhân dân cấp xã; qua dịch vụ bưu chính công ích; qua thuê dịch vụ ca doanh
nghip, cá nhân hoặc y quyn theo quy định ca pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ
công trc tuyến.
Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận văn bản thông báo và có Giấy tiếp nhận.
Nếu gửi qua dịch vụ bưu chính, ngày tiếp nhận văn bản thông báo được tính theo
ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thông báo (theo mẫu) và các tài liu kèm theo
(nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Người đại din ca tổ chức tôn
giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã bổ sung hoạt động tôn giáo
không có trong danh mục hoạt động tôn giáo hàng năm đã được thông báo.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Cơ quan có thẩm quyn quyết định và trc tiếp thc hin th tục hành chính:
Ủy ban nhân dân cấp xã.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông báo được lưu tại Ủy ban nhân dân cấp xã để thc hin công
tác quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
164
Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo hằng năm hoặc danh mục hoạt động
tôn giáo bổ sung (Mẫu B30, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-
CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Chậm nhất là 20 ngày trưc khi diễn ra hoạt động tôn giáo không có trong
danh mục hoạt động tôn giáo hàng năm đã được thông báo, người đại din ca tổ
chức tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã có trách nhim gửi
văn bản thông báo bổ sung đến Ủy ban nhân dân cấp xã.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
165
Mẫu B30
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Danh mục hoạt động tôn giáo hằng năm
hoặc danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung
___________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (ch in hoa):…….…………………
(3)
……………………....
Trụ sở:………..………………………………………………………… ...
Thông báo danh mục hoạt động ...
(4)
... với các nội dung sau:
TT
Tên các hoạt động
tôn giáo
Thời gian
tổ chức
Địa điểm din ra hoạt
động tôn giáo
Ghi chú
1
2
...
n
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối vivic thông báo danh mục hoạt
động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) ca tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiu tỉnh; cơ
quan chuyên môn v tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối vi vic thông báo danh mục hoạt động tôn giáo
(hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) catổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiu huyn thuộc một tỉnh;
Ủy ban nhân dân cấp huyn đối vi vic thông báo danh mục hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo
bổ sung) ca tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiu xã thuộc một huyn; Ủy ban nhân dân cấp xã
đối vivic thông báo danh mục hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) ca tổ chức có địa
bàn hoạt động tôn giáo ở một xã.
(3)
Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo.
(4)
Hoạt động tôn giáo hằng năm hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung.
166
6. THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA NHÓM
SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Trưc khi thay đổi người đại din, nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung
có trách nhim gửi hồ sơ đăng ký thay đổi người đại din đến Ủy ban nhân dân cấp
xã nơi có địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung
- Bưc 2: Ủy ban nhân dân cấp xã xem xt hồ sơ đăng ký, trường hợp hồ sơ chưa
đầy đ, hợp l, Ủy ban nhân dân cấp xã hưng dẫn trc tiếp hoặc thông báo qua thư đin
tử, tin nhắn đin thoại hoặc văn bản cho nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung để bổ sung,
hoàn thin. Trường hợp t chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do. Thời gian hoàn
thin hồ sơ không tính vào thời hạn giải quyết.
- Bưc 3: Sau khi thẩm định hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp xã chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic đăng ký thay đổi người đại din ca nhóm sinh hoạt tôn
giáo tập trung và gửi kết quả giải quyết v Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả ca Ủy
ban nhân dân cấp xã để trả cho nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung. Trường hợp không
chấp thuận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trc tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả ca Ủy ban nhân dân
cấp xã; qua dịch vụ bưu chính công ích; qua thuê dịch vụ ca doanh nghip, cá nhân
hoặc y quyn theo quy định ca pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ công trc tuyến.
Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận hồ sơ đăng ký, có Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn ngày trả kết quả. Nếu gửi qua đường bưu chính, ngày tiếp nhận hồ sơ được tính
theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đăng ký (theo mẫu);
+ Sơ yếu lý lịch ca người đại din mi;
+ Văn bản chấp thuận ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức được cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn giáo v vic thay đổi người đại din đối vi nhóm sinh hoạt
tôn giáo tập trung do tổ chức đăng ký;
+ Biên bản cuộc họp bầu, cử người đại din mi (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 15 ngày kể t ngày nhận đ hồ sơ đăng ký hợp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Nhóm sinh hoạt tôn giáo tập
trung thay đổi người đại din ca nhóm.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Cơ quan có thẩm quyn quyết định và trc tiếp thc hin th tục hành chính:
Ủy ban nhân dân cấp xã.
167
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic đăng ký thay đổi người đại din ca nhóm sinh hoạt tôn
giáo tập trung.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đăng ký thay đổi người đại din ca nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung là
người Vit Nam (Mẫu B6, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-
CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
168
Mẫu B6
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
ĐĂNG KÝ
Thay đổi người đại diện
của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung là người Việt Nam
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung: ………………………………... ..
Địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung ca nhóm:……………………..
Họ và tên người đại din
(3)
:.……………………………………………
Tên tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo:…….......................................……………………………………
Đăng ký thay đổi người đại diện với các nội dung sau:
Người đại din cũ ca nhóm:
- Họ và tên:…………………………………………… .............................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):…………………………………. ..........
- Số CMTND/CCCD: ………………….. ..................................................
- Nơi cư trú
(4)
:...............................................................................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có)........................................................................
Người đại din mi ca nhóm:
- Họ và tên:…………………………………………… .............................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):…………………………………. ..........
- Số CMTND/CCCD: ………………….. ..................................................
- Nơi cư trú
(4)
:...............................................................................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có)........................................................................
Lý do thay đổi: ……………………………………………………. ..........
D kiến thời điểm thay đổi: …………………………………….. .............
Văn bản kèm theo gồm: Sơ yếu lý lịch ca người đại din mi; văn bản chấp thuận ca
tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo v vic thay
đổi người đại din đối vi nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung do tổ chức đăng ký; biên bản
cuộc họp bầu, cử người đại din mi (nếu có).
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(3)
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1)
Địa danh nơi có địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung.
(2)
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung.
(3)
Người đại din mi ca nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung.
(4)
Ghi rõ số nhà, đường phố, xóm, thôn, xã, huyn, tỉnh.
169
7. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN
GIÁO TẬP TRUNG TRONG ĐỊA BÀN MỘT XÃ
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Trưc khi thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung, người đại
din ca nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung có trách nhim gửi hồ sơ đ nghị thay đổi
địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Bưc 2: Ủy ban nhân dân cấp xã xem xt hồ sơ đ nghị, trường hợp hồ sơ
chưa đầy đ, hợp l, Ủy ban nhân dân cấp xã hưng dẫn trc tiếp hoặc thông báo
qua thư đin tử, tin nhắn đin thoại hoặc văn bản cho người đại din nhóm sinh hoạt
tôn giáo tập trung để bổ sung, hoàn thin hồ sơ. Trường hợp t chối tiếp nhận, giải
quyết phải nêu rõ lý do. Thời gian hoàn thin hồ sơ không tính vào thời hạn giải
quyết.
- Bưc 3: Sau khi thẩm định hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp xã chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic đăng ký thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo ca nhóm sinh
hoạt tôn giáo tập trung và gửi kết quả giải quyết v Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
ca Ủy ban nhân dân cấp xã để trả cho người đại din nhóm sinh hoạt tôn giáo tập
trung. Trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trc tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả ca Ủy ban nhân dân
cấp xã; qua dịch vụ bưu chính công ích; qua thuê dịch vụ ca doanh nghip, cá nhân
hoặc y quyn theo quy định ca pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ công trc tuyến.
Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận hồ sơ đ nghị, có Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn ngày trả kết quả. Nếu gửi qua đường bưu chính, ngày tiếp nhận hồ sơ được tính
theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đ nghị (theo mẫu);
+ Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp mi để làm nơi sinh hoạt tôn giáo
tập trung;
+ Văn bản chấp thuận ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức được cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn giáo v vic thay đổi địa điểm đối vi nhóm sinh hoạt tôn
giáo do tổ chức đăng ký.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 20 ngày kể t ngày nhận đ hồ sơ đ nghị hợp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Người đại din nhóm sinh hoạt tôn
giáo tập trung thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo trong địa bàn một xã.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
170
Cơ quan có thẩm quyn quyết định và trc tiếp thc hin th tục hành chính:
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Văn bản trả lời chấp thuận hoặc không chấp thuận v vic đ nghị thay đổi
địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đ nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung ca nhóm sinh hoạt tôn
giáo tập trung là người Vit Nam (Mẫu B7, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Chậm nhất là 10 ngày kể t ngày được chấp thuận địa điểm mi, nhóm sinh
hoạt tôn giáo tập trung phải chấm dứt sinh hoạt tôn giáo tại địa điểm cũ và có trách
nhim thông báo bằng văn bản đến Ủy ban nhân dân cấp xã.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
171
Mẫu B7
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGHỊ
Thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung
của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung là người Việt Nam
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung:.………………………………...
Tên tôn giáo:.............................................................................................
Tên tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo:…............................………………………………………………
Người đại din:
- Họ và tên:.................................................................................................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):...............................................................
- Số CMTND/CCCD:.................................................................................
Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung
với các nội dung sau:
Lý do thay đổi:.………………………………………………………….
Địa điểm nhóm đang sinh hoạt tôn giáo tập trung:…………..…….……
D kiến địa điểm mi:……..…………………………………………….
D kiến thời điểm thay đổi:.………………………………………..…...
Văn bản kèm theo gồm: Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp mi để làm nơi
sinh hoạt tôn giáo; văn bản chấp thuận ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo v vic thay đổi địa điểm đối vi nhóm sinh hoạt tôn giáo
do tổ chức đăng ký. Đối vi vic thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn
xã khác, người đại din còn có trách nhim gửi kèm theo bản sao văn bản chấp thuận đăng
ký sinh hoạt tôn giáo tập trung ca Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có địa điểm sinh hoạt tôn
giáo tập trung lần đầu.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1)
Địa danh nơi có địa điểm đang sinh hoạt tôn giáo tập trung.
(2)
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi d kiến đặt địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung mi.
172
8. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN
GIÁO TẬP TRUNG ĐẾN ĐỊA BÀN XÃ KHÁC
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Trưc khi thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn
xã khác, người đại din ca nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung có trách nhim gửi hồ
sơ đ nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác đến
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi d kiến có địa điểm mi.
- Bưc 2: Ủy ban nhân dân cấp xã xem xt hồ sơ đ nghị, trường hợp hồ sơ
chưa đầy đ, hợp l, Ủy ban nhân dân cấp xã hưng dẫn trc tiếp hoặc thông báo
qua thư đin tử, tin nhắn đin thoại hoặc văn bản cho người đại din nhóm sinh hoạt
tôn giáo tập trung để bổ sung, hoàn thin hồ sơ. Trường hợp t chối tiếp nhận, giải
quyết phải nêu rõ lý do. Thời gian hoàn thin hồ sơ không tính vào thời hạn giải
quyết.
- Bưc 3: Sau khi thẩm định hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp xã chấp thuận hoặc không
chấp thuận v vic đăng ký thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã
khác và gửi kết quả giải quyết v Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả ca Ủy ban nhân dân
cấp xã để trả cho người đại din nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung. Trường hợp không
chấp thuận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trc tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả ca Ủy ban nhân dân
cấp xã; qua dịch vụ bưu chính công ích; qua thuê dịch vụ ca doanh nghip, cá nhân
hoặc y quyn theo quy định ca pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ công trc tuyến.
Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận hồ sơ đ nghị, có Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn ngày trả kết quả. Nếu gửi qua đường bưu chính, ngày tiếp nhận hồ sơ được tính
theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đ nghị (theo mẫu);
+ Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp mi để làm nơi sinh hoạt tôn giáo
tập trung;
+ Văn bản chấp thuận ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức được cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn giáo v vic thay đổi địa điểm đối vi nhóm sinh hoạt tôn
giáo do tổ chức đăng ký;
+ Bản sao văn bản chấp thuận đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung ca Ủy
ban nhân dân cấp xã nơi có địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung lần đầu.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 20 ngày kể t ngày nhận đ hồ sơ đ nghị hợp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Người đại din nhóm sinh hoạt
tôn giáo tập trung thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác.
173
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Cơ quan có thẩm quyn quyết định và trc tiếp thc hin th tục hành chính:
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi d kiến có địa điểm mi.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đ nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung (Mẫu B7, Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Chậm nhất là 10 ngày kể tngày được chấp thuận địa điểm mi, nhóm sinh
hoạt tôn giáo tập trung phải chấm dứt sinh hoạt tôn giáo tại địa điểm cũ và có trách
nhim thông báo bằng văn bản đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có địa điểm sinh
hoạt tôn giáo tập trung cũ.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
174
Mẫu B7
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGHỊ
Thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung
của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung là người Việt Nam
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung:.………………………………...
Tên tôn giáo:.............................................................................................
Tên tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo:…............................………………………………………………
Người đại din:
- Họ và tên:.................................................................................................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):...............................................................
- Số CMTND/CCCD:.................................................................................
Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung
với các nội dung sau:
Lý do thay đổi:.………………………………………………………….
Địa điểm nhóm đang sinh hoạt tôn giáo tập trung:…………..…….……
D kiến địa điểm mi:……..…………………………………………….
D kiến thời điểm thay đổi:.………………………………………..…...
Văn bản kèm theo gồm: Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp mi để làm nơi
sinh hoạt tôn giáo; văn bản chấp thuận ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo v vic thay đổi địa điểm đối vi nhóm sinh hoạt tôn giáo
do tổ chức đăng ký. Đối vi vic thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn
xã khác, người đại din còn có trách nhim gửi kèm theo bản sao văn bản chấp thuận đăng
ký sinh hoạt tôn giáo tập trung ca Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có địa điểm sinh hoạt tôn
giáo tập trung lần đầu.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1)
Địa danh nơi có địa điểm đang sinh hoạt tôn giáo tập trung.
(2)
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi d kiến đặt địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung mi.
175
9. THỦ TỤC THÔNG BÁO VỀ VIỆC THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH
HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Chậm nhất là 10 ngày kể t ngày được chấp thuận địa điểm mi,
nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung phải chấm dứt sinh hoạt tôn giáo tại địa điểm cũ
và có trách nhim gửi văn bản thông báo đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có địa
điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung cũ.
- Bưc 2: Ủy ban nhân dân cấp xã xem xt, tiếp nhận văn bản thông báo, trường
hợp văn bản thông báo chưa đầy đ, hợp l, Ủy ban nhân dân cấp xã hưng dẫn trc
tiếp hoặc thông báo qua thư đin tử, tin nhắn đin thoại hoặc văn bản cho nhóm sinh
hoạt tôn giáo tập trung để bổ sung, hoàn thin. Trường hợp t chối tiếp nhận phải nêu
rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp văn bản thông báo trc tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả ca Ủy
ban nhân dân cấp xã; qua dịch vụ bưu chính công ích; qua thuê dịch vụ ca doanh
nghip, cá nhân hoặc y quyn theo quy định ca pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ
công trc tuyến.
Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận văn bản thông báo và có Giấy tiếp nhận.
Nếu gửi qua dịch vụ bưu chính, ngày tiếp nhận văn bản thông báo được tính theo
ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
Văn bản thông báo nêu rõ tên tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo; tên nhóm; họ và tên người đại din ca nhóm; thời
điểm thay đổi; địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung mi; thời điểm chấm dứt sinh
hoạt tôn giáo tại địa điểm cũ.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Nhóm sinh hoạt tôn giáo tập
trung thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Cơ quan có thẩm quyn quyết định và trc tiếp thc hin th tục hành chính:
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung cũ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông báo được lưu tại Ủy ban nhân dân cấp xã để thc hin công
tác quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
176
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Nội dung văn bản thông báo theo quy định tại
khoản 5 Điu 6 Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Chậm nhất là 10 ngày kể tngày được chấp thuận địa điểm mi, nhóm sinh
hoạt tôn giáo tập trung phải chấm dứt sinh hoạt tôn giáo tại địa điểm cũ và có trách
nhim thông báo bằng văn bản đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có địa điểm sinh
hoạt tôn giáo tập trung cũ.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
177
10. THỦ TỤC THÔNG BÁO TỔ CHỨC QUYÊN GÓP TRONG ĐỊA
BÀN MỘT XÃ CỦA CƠ SỞ TÍN NGƯỠNG, TỔ CHỨC TÔN GIÁO, TỔ
CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Trưc khi tổ chức quyên góp 05 ngày làm vic, người đại din hoặc
ban quản lý cơ sở tín ngưỡng; tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc tổ chức
quyên góp trong địa bàn một xã có trách nhim gửi văn bản thông báo đến Ủy ban
nhân dân cấp xã nơi tổ chức quyên góp.
- Bưc 2: Ủy ban nhân dân cấp xã xem xt, tiếp nhận văn bản thông báo, trường
hợp văn bản thông báo chưa đầy đ, hợp l, Ủy ban nhân dân cấp xã hưng dẫn trc
tiếp hoặc thông báo qua thư đin tử, tin nhắn đin thoại hoặc văn bản cho người đại
din hoặc ban quản lý cơ sở tín ngưỡng; tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc
để bổ sung, hoàn thin. Trường hợp t chối tiếp nhận phải nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp văn bản thông báo trc tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả ca Ủy
ban nhân dân cấp xã; qua dịch vụ bưu chính công ích; qua thuê dịch vụ ca doanh
nghip, cá nhân hoặc y quyn theo quy định ca pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ
công trc tuyến.
Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận văn bản thông báo và có Giấy tiếp nhận.
Nếu gửi qua dịch vụ bưu chính, ngày tiếp nhận văn bản thông báo được tính theo
ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thông báo (theo mẫu) và các tài liu kèm theo
(nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Người đại din hoặc ban quản
lý cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc tổ chức quyên góp
trong địa bàn một xã.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Cơ quan có thẩm quyn quyết định và trc tiếp thc hin th tục hành chính:
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi tổ chức quyên góp.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông báo được lưu tại Ủy ban nhân dân cấp xã để thc hin công
tác quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo và kiểm tra vic thc hin các nội dung
trong văn bản thông báo ca cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trc thuộc.
h) Lệ phí: Không có.
178
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Thông báo v vic tổ chức quyên góp (Mẫu B49, Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Trưc khi tổ chức quyên góp 05 ngày làm vic, người đại din hoặc ban quản lý
cơ sở tín ngưỡng; tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc có trách nhim thông báo
bằng văn bản đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi tổ chức quyên góp.
- Hoạt động quyên góp ca cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuộc phải có sổ sách thu, chi bảo đảm công khai, minh bạch. Tài sản được
quyên góp phải được quản lý, sử dụng đúng mục đích đã thông báo, phục vụ cho hoạt
động tín ngưỡng, hoạt động tôn giáo.
- Không được lợi dụng danh ngha cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuộc để quyên góp nhằm trục lợi hoặc trái mục đích quyên góp.
- Người đại din hoặc ban quản lý cơ sở tín ngưỡng; tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuộc thc hin hoạt động quyên góp không đúng quy định thì cơ quan nhà nưc
có thẩm quyn tiếp nhận thông báo quyên góp có văn bản yêu cầu dng tiếp nhận, sử dụng
tài sản được quyên góp và xử lý theo quy định ca pháp luật.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
179
Mẫu B49
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Về việc tổ chức quyên góp
_________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên (ch in hoa): …………………...…
(3)
………………………………..
Địa chỉ:.…………………………………………........…………………...
Người đại din:……………………………………………………………
- Họ và tên:…………………………………………… .............................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):……………………………………. ......
- Số CMTND/CCCD: …………………….. ..............................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có):………………………………....………. .....
Thông báo về việc tổ chức quyên góp với các nội dung sau:
Mục đích quyên góp:……………………………………………………
Địa bàn tổ chức quyên góp:…..…………………………………………
Cách thức quyên góp:……………………………………………………
Thời gian thc hin quyên góp:..………………………………………...
Phương thức quản lý và sử dụng tài sản được quyên góp:.………………
.…………………………………………………………………………… .......
…………………………………………………………………………… ........
…………………………………………………………………………… ........
Hình thức tổ chức
(4)
:..…………................……………………………...
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc.
(2)
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối vi trường hợp tổ chức quyên góp vượt ra ngoài địa bàn một
huyn; Ủy ban nhân dân cấp huyn đối vi trường hợp tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã
nhưng trong địa bàn một huyn, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trc
thuộc trung ương; Ủy ban nhân dân cấp xã đối vi trường hợp tổ chức quyên góp trong địa bàn
một xã.
(3)
Cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc. Đối vi tổ chức tôn giáo,
tổ chức tôn giáo trc thuộc, người đại din phải ký tên và đóng dấu.
(4)
Trc tiếp hoặc trc tuyến; kết hợp cả trc tiếp và trc tuyến

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 391/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 391/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×