• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 391/QĐ-UBND Ninh Bình 2025 Danh mục TTHC lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 05/04/2025 10:23 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 391/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Quang Thìn
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 391/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 391/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 391/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày / 4 /2025 ca Ch tch UBND tnh Ninh Bình)
A. TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hin
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
I
Lĩnh vực Tín ngưỡng, Tôn giáo
1
Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức
tôn giáo địa bàn hoạt động một
tỉnh
60 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp lệ
Trung tâm
PVHCC
x
- Lut tín ngưỡng, n giáo ngày 18/11/2016.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19
tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy
định về xử một số vấn đề liên quan
đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Thông số 03/2024/TT-BNV ngày
13/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội
x
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hin
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
2
Thủ tục đăng sửa đổi hiến
chương của tổ chức tôn giáo địa
bàn hoạt động ở một tỉnh
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
PVHCC
x
- Lut tín ngưỡng, n giáo ngày 18/11/2016.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19
tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy
định về xử một số vấn đề liên quan
đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Thông số 03/2024/TT-BNV ngày
13/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy
định phân cấp một số nhiệm vụ quản
nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo của Bộ
Nội vụ.
x
3
Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách,
sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo
trực thuộc địa bàn hoạt động
một tỉnh
60 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
PVHCC
x
x
4
Thủ tục đăng ký thuyên chuyển chức
sắc, chức việc, nhà tu hành người
đang bị buộc tội hoặc người chưa
được xóa án tích
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
PVHCC
x
x
5
Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo
tập trung của người nước ngoài
trú hợp pháp tại Việt Nam
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
PVHCC
x
x
6
Thủ tục đăng thay đổi người đại
diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập
trung của người nước ngoài trú
hợp pháp tại Việt Nam
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
PVHCC
x
x
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hin
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
7
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm
sinh hoạt tôn giáo tập trung của
người nước ngoài trú hợp pháp
tại Việt Nam trong địa bàn một tỉnh
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
PVHCC
x
x
8
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm
sinh hoạt tôn giáo tập trung của
người nước ngoài trú hợp pháp
tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
PVHCC
x
- Lut tín ngưỡng, n giáo ngày 18/11/2016.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19
tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy
định về xử một số vấn đề liên quan
đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Thông số 03/2024/TT-BNV ngày
13/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy
định phân cấp một số nhiệm vụ quản
nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo của Bộ
Nội vụ.
x
9
Thủ tục thông báo thay đổi địa điểm
sinh hoạt tôn giáo tập trung của
người nước ngoài trú hợp pháp
tại Việt Nam
Không quy định.
Trung tâm
PVHCC
x
x
10
Thủ tục đề nghị mời tổ chức,
nhân nước ngoài vào Việt Nam thực
hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
PVHCC
x
x
11
Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu
hành người nước ngoài đến giảng
đạo cho tổ chức được cấp chứng
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
PVHCC
x
x
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hin
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
nhận đăng hoạt động tôn giáo
một tỉnh
12
Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ
chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực
thuộc địa bàn hoạt động một
tỉnh
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
PVHCC
x
x
13
Thủ tục đnghị thay đổi trụ sở của
tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
PVHCC
x
- Lut tín ngưỡng, n giáo ngày 18/11/2016.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19
tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy
định về xử một số vấn đề liên quan
đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
x
14
Thủ tục thông báo thay đổi trụ sở
của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trực thuộc
Không quy định
Trung tâm
PVHCC
x
x
15
Thủ tục đề nghị cấp đăng pháp
nhân phi thương mại cho tổ chức tôn
giáo trực thuộc địa bàn hoạt động
ở một tỉnh
60 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
PVHCC
x
x
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hin
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
16
Thủ tục đề nghị tự giải thể tổ chức
tôn giáo địa bàn hoạt động một
tỉnh theo quy định của hiến chương
45 ngày kể từ
ngày hết thời hạn
thanh toán các
khoản nợ (nếu
có) thanh
tài sản, tài chính
ghi trong thông
báo của tổ chức
không
khiếu nại
Trung tâm
PVHCC
x
- Thông số 03/2024/TT-BNV ngày
13/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy
định phân cấp một số nhiệm vụ quản
nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo của Bộ
Nội vụ.
x
17
Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn
giáo trực thuộc địa bàn hoạt động
một tỉnh theo quy định của hiến
chương của tổ chức
45 ngày kể từ
ngày hết thời hạn
thanh toán các
khoản nợ (nếu
có) thanh
tài sản, tài chính
ghi trong thông
báo của tổ chức
không
khiếu nại
Trung tâm
PVHCC
x
- Lut tín ngưỡng, n giáo ngày 18/11/2016.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19
tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy
định về xử một số vấn đề liên quan
đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
x
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hin
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
18
Thủ tục thông báo về việc đã giải thể
tổ chức tôn giáo trực thuộc địa
bàn hoạt động một tỉnh theo quy
định của hiến chương của tổ chức
Không quy định
Trung tâm
PVHCC
x
- Thông số 03/2024/TT-BNV ngày
13/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy
định phân cấp một số nhiệm vụ quản
nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo của Bộ
Nội vụ.
x
19
Thủ tục thông báo tổ chức quyên
góp để thực hiện hoạt động tín
ngưỡng, hoạt động tôn giáo đối với
trường hợp quyên góp không thuộc
quy định tại điểm a, điểm b khoản 3
Điều 25 của Nghị định số
95/2023/NĐ-CP
Không quy định
Trung tâm
PVHCC
x
x
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hin
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
20
Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận
đăng hoạt động tôn giáo cho tổ
chức có địa bàn hoạt động ở một
tỉnh
60 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp lệ
Trung tâm
PVHCC
x
- Lut tín ngưỡng, n giáo ngày 18/11/2016.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19
tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy
định về xử một số vấn đề liên quan
đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Thông số 03/2024/TT-BNV ngày
13/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy
định phân cấp một số nhiệm vụ quản
nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo của Bộ
Nội vụ.
x
21
Thủ tục thông báo người được
phong phẩm hoặc suy cử làm chức
sắc đối với các trường hợp quy định
tại khoản 2 Điều 33 của Luật n
ngưỡng, tôn giáo
Không quy định
Trung tâm
PVHCC
x
x
22
Thủ tục thông báo hủy kết quả
phong phẩm hoặc suy cử chức sắc
đối với các trường hợp quy định tại
khoản 2 Điều 33 của Luật tín
ngưỡng, tôn giáo
Không quy định
Trung tâm
PVHCC
x
x
23
Thủ tục đăng người được bổ
nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc
đối với các trường hợp quy định tại
khoản 2 Điều 34 của Luật tín
ngưỡng, tôn giáo
20 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
PVHCC
x
x
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hin
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
24
Thủ tục đăng người được bổ
nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc
của tổ chức được cấp chứng nhận
đăng hoạt động tôn giáo địa
bàn hoạt động ở một tỉnh
20 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
PVHCC
x
- Lut tín ngưỡng, n giáo ngày 18/11/2016.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19
tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy
định về xử một số vấn đề liên quan
đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Thông số 03/2024/TT-BNV ngày
13/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy
định phân cấp một số nhiệm vụ quản
nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo của Bộ
Nội vụ.
x
25
Thủ tục thông báo về người được bổ
nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc
đối với các trường hợp quy định tại
khoản 2 Điều 34 của Luật tín
ngưỡng, tôn giáo
Không quy định
Trung tâm
PVHCC
x
x
26
Thủ tục thông báo về người được bổ
nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc
của tổ chức được cấp chứng nhận
đăng hoạt động tôn giáo địa
bàn hoạt động ở một tỉnh
Không quy định
Trung tâm
PVHCC
x
x
27
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm,
bầu cử, suy cử những người lãnh đạo
tổ chức của tổ chức được cấp chứng
nhận đăng hoạt động tôn giáo
Không quy định
Trung tâm
PVHCC
x
x
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hin
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
địa bàn hoạt động một tỉnh theo
quy định tại khoản 7 Điều 34 của
Luật tín ngưỡng, tôn giáo
28
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm,
bầu cử, suy cử những người lãnh đạo
tổ chức đối với tổ chức tôn giáo
địa bàn hoạt động một tỉnh theo
quy định tại khoản 7 Điều 34 của
Luật tín ngưỡng, tôn giáo
Không quy định
Trung tâm
PVHCC
x
- Lut tín ngưỡng, n giáo ngày 18/11/2016.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19
tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy
định về xử một số vấn đề liên quan
đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Thông số 03/2024/TT-BNV ngày
13/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy
định phân cấp một số nhiệm vụ quản
nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo của Bộ
Nội vụ.
x
29
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm,
bầu cử, suy cử những người lãnh đạo
tổ chức đối với tổ chức tôn giáo trực
thuộc địa bàn hoạt động một
tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều
34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
Không quy định
Trung tâm
PVHCC
x
x
30
Thủ tục thông báo thuyên chuyển
chức sắc, chức việc, nhà tu hành
Không quy định
Trung tâm
PVHCC
x
x
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hin
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
31
Thủ tục thông báo cách chức, bãi
nhiệm chức sắc, chức việc đối với
các trường hợp quy định tại khoản 2
Điều 33 khoản 2 Điều 34 của
Luật tín ngưỡng, tôn giáo
Không quy định
Trung tâm
PVHCC
x
x
32
Thủ tục thông báo cách chức, bãi
nhiệm chức việc của tổ chức được
cấp chứng nhận đăng hoạt động
tôn giáo địa bàn hoạt động một
tỉnh
Không quy định
Trung tâm
PVHCC
x
- Lut tín ngưỡng, n giáo ngày 18/11/2016.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19
tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy
định về xử một số vấn đề liên quan
đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Thông số 03/2024/TT-BNV ngày
13/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy
định phân cấp một số nhiệm vụ quản
nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo của Bộ
Nội vụ.
x
33
Thủ tục đăng mở lớp bồi dưỡng
về tôn giáo cho người chuyên hoạt
động tôn giáo
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
PVHCC
x
x
34
Thủ tục thông báo danh mục hoạt
động tôn giáo đối với tổ chức địa
bàn hoạt động tôn giáo nhiều
huyện thuộc một tỉnh
Không quy định
Trung tâm
PVHCC
x
x
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hin
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
35
Thủ tục thông báo danh mục hoạt
động tôn giáo bổ sung đối với tổ
chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở
nhiều huyện thuộc một tỉnh
Không quy định
Trung tâm
PVHCC
x
x
36
Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị
thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo trực thuộc địa bàn
hoạt động nhiều huyện thuộc một
tỉnh
Không quy định
Trung tâm
PVHCC
x
- Lut tín ngưỡng, n giáo ngày 18/11/2016.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19
tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy
định về xử một số vấn đề liên quan
đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Thông số 03/2024/TT-BNV ngày
13/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy
x
37
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của
tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc, tổ chức được cấp chứng
nhận đăng hoạt động tôn giáo
địa bàn hoạt động nhiều huyện
thuộc một tỉnh
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
PVHCC
x
x
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hin
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
38
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ
ngoài sở tôn giáo, địa điểm hợp
pháp đã đăng quy tổ chức
nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc
nhiều tỉnh
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
PVHCC
x
định phân cấp một số nhiệm vụ quản
nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo của Bộ
Nội vụ.
x
39
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa
bàn phụ trách, sở tôn giáo, địa
điểm hợp pháp đã đăng quy
tổ chức nhiều huyện thuộc một
tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
PVHCC
x
x
40
Thủ tục thông báo về việc tiếp nhận
tài trợ của tổ chức, cá nhân nước
ngoài để hỗ trợ hoạt động đào tạo,
bồi dưỡng về tôn giáo cho người
chuyên hoạt động tôn giáo; sửa
chữa, cải tạo, nâng cấp, xây dựng
mới sở tôn giáo; tổ chức các nghi
lễ tôn giáo hoặc cuộc lễ tôn giáo;
xuất bản, nhập khẩu kinh sách, văn
hóa phẩm tôn giáo, đồ dùng tôn giáo
Không quy định
Trung tâm
PVHCC
x
- Lut tín ngưỡng, n giáo ngày 18/11/2016.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19
tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy
định về xử một số vấn đề liên quan
đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
x
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hin
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trực thuộc địa bàn hoạt động
ở một tỉnh
- Thông số 03/2024/TT-BNV ngày
13/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy
định phân cấp một số nhiệm vụ quản
nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo của Bộ
Nội vụ.
B. TH TC HÀNH CHÍNH CP HUYN
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí (nếu có)
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
I
Lĩnh vực Tín ngưỡng, Tôn
giáo
1
Thủ tục thông báo mở lớp
bồi dưỡng về tôn giáo theo
quy định tại khoản 2 Điều 41
Luật tín ngưỡng, tôn giáo
Không quy định
Bộ phận một cửa
UBND cấp huyện
Không
x
- Lut tín ngưng, tôn giáo ngày
18/11/2016.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19 tháng 02 năm 2025 của
Quốc hội quy định về xử một số
vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức
bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Thông số 03/2024/TT-BNV ngày
13/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
quy định phân cấp một số nhiệm vụ
quản nhà nước về tín ngưỡng, tôn
giáo của Bộ Nội vụ.
x
2
Thủ tục thông báo danh mục
hoạt động tôn giáo đối với tổ
chức có địa bàn hoạt động
tôn giáo ở nhiều xã thuộc
một huyện
Không quy định
Bộ phận một cửa
UBND cấp huyện
Không
x
x
3
Thủ tục thông báo danh mục
hoạt động tôn giáo bổ sung
đối với tổ chức có địa bàn
hoạt động tôn giáo ở nhiều
xã thuộc một huyện
Không quy định
Bộ phận một cửa
UBND cấp huyện
Không
x
x
4
Thủ tục thông báo tổ chức
hội nghị thường niên của tổ
chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trực thuộc có địa bàn
hoạt động ở một huyện
Không quy định
Bộ phận TN&TKQ
UBND cấp huyện
Không
x
x
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí (nếu có)
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
5
Thủ tục đề nghị tổ chức đại
hội của tổ chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo trực thuộc, tổ
chức được cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn giáo
có địa bàn hoạt động ở một
huyện
25 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp lệ
Bộ phận TN&TKQ
UBND cấp huyện
Không
x
- Lut tín ngưng, tôn giáo ngày
18/11/2016.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19 tháng 02 năm 2025 của
Quốc hội quy định về xử một số
vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức
bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Thông tư số 03/2024/TT-BNV ngày
13/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
quy định phân cấp một số nhiệm vụ
quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn
giáo của Bộ Nội vụ.
x
6
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc
lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa
điểm hợp pháp đã đăng ký
có quy mô tổ chức ở một
huyện
25 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Bộ phận TN&TKQ
UBND cấp huyện
Không
x
x
7
Thủ tục đề nghị giảng đạo
ngoài địa bàn phụ trách, cơ
sở tôn giáo, địa điểm hợp
pháp đã đăng ký có quy mô
tổ chức ở một huyện
25 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Bộ phận TN&TKQ
UBND cấp huyện
Không
x
x
8
Thủ tục thông báo tổ chức
quyên góp ngoài địa bàn một
xã nhưng trong địa bàn một
huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc
trung ương của cơ sở tín
ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo trực thuộc
Không quy định
Bộ phận TN&TKQ
UBND cấp huyện
Không
x
x
C. TH TC HÀNH CHÍNH CP
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí (nếu có)
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
I
Lĩnh vực Tín ngưỡng, Tôn giáo
1
Thủ tục đăng hoạt động tín
ngưỡng
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Bộ phận một cửa
UBND cấp xã
Không
x
- Lut tín ngưng, tôn giáo ngày
18/11/2016.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19 tháng 02 năm 2025 của
Quốc hội quy định về xử lý một
số vấn đề liên quan đến sắp xếp
tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật tín
ngưỡng, tôn giáo.
- Thông tư số 03/2024/TT-BNV
ngày 13/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Nội vụ quy định phân cấp một số
nhiệm vụ quản nhà nước về tín
ngưỡng, tôn giáo của Bộ Nội vụ.
x
2
Thủ tục đăng bổ sung hoạt
động tín ngưỡng
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Bộ phận một cửa
UBND cấp xã
Không
x
x
3
Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo
tập trung
20 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Bộ phận một cửa
UBND cấp xã
Không
x
x
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí (nếu có)
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
4
Thủ tục thông báo danh mục hoạt
động tôn giáo đối với tổ chức
địa bàn hoạt động tôn giáo một
Không quy định
Bộ phận một cửa
UBND cấp xã
Không
x
- Lut tín ngưng, tôn giáo ngày
18/11/2016.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19 tháng 02 năm 2025 của
Quốc hội quy định về xử lý một
số vấn đề liên quan đến sắp xếp
tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật tín
ngưỡng, tôn giáo.
- Thông số 03/2024/TT-BNV
ngày 13/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ quy định phân cấp
một số nhiệm vụ quản nhà
nước về tín ngưỡng, tôn giáo của
Bộ Nội vụ.
x
5
Thủ tục thông báo danh mục hoạt
động tôn giáo bổ sung đối với tổ
chức có địa bàn hoạt động tôn giáo
ở một xã
Không quy định
Bộ phận một cửa
UBND cấp xã
Không
x
x
6
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại
diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo
tập trung
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Bộ phận một cửa
UBND cấp xã
Không
x
x
7
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm
sinh hoạt tôn giáo tập trung trong
địa bàn một xã
20 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Bộ phận một cửa
UBND cấp xã
Không
x
x
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí (nếu có)
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
8
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm
sinh hoạt tôn giáo tập trung đến
địa bàn xã khác
20 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
Bộ phận một cửa
UBND cấp xã
Không
x
- Lut tín ngưng, tôn giáo ngày
18/11/2016.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19 tháng 02 năm 2025 của
Quốc hội quy định về xử lý một
số vấn đề liên quan đến sắp xếp
tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật tín
ngưỡng, tôn giáo.
- Thông số 03/2024/TT-BNV
ngày 13/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ quy định phân cấp
một số nhiệm vụ quản nhà
nước về tín ngưỡng, tôn giáo của
Bộ Nội vụ.
x
9
Thủ tục thông báo về việc thay đổi
địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập
trung
Không quy định
Bộ phận một cửa
UBND cấp xã
Không
x
x
10
Thủ tục thông báo tổ chức quyên
góp trong địa bàn một xã của cơ sở
tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo trực thuộc
Không quy định
Bộ phận một cửa
UBND cấp xã
Không
x
x
NI DUNG
CTH CA TỪNG THTC HÀNH CNH LĨNH VC TÍN NGƯỠNG, TÔN
GIÁO THUC THẨM QUYN GII QUYT CA SỞ NI V, UBND CẤP
HUYỆN, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐA BÀN TNH NINH BÌNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN TỔ CHỨC TÔN GIÁO CÓ ĐỊA BÀN
HOẠT ĐỘNG Ở MỘT TỈNH
a) Trình tự thực hiện:
- c 1: Tổ chức được cấp chứng nhận đăng hoạt động tôn giáo địa
bàn hoạt động một tỉnh đ điu kin theo quy định tại Điu 21 ca Luật tín ngưỡng,
tôn giáo gửi hồ sơ đ ngh công nhận tổ chức tôn giáo đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công (Quầy Sở Nội vụ).
- c 2: Sở Nội vụ xem xt h sơ, trường hợp hồ sơ chưa đầy đ, hợp l, Sở
Nội vụ thông báo qua mạng Internet hoặc văn bản cho tổ chức để hoàn chỉnh hồ sơ.
- c 3:
+ Sở Nội vụ phối hợp vi các quan liên quan thẩm định hồ trình Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ Tờ trình ca Sở Nội vcông nhận hoặc
không công nhận tổ chức tôn giáo địa bàn hoạt động một tỉnh. Trường hợp
không công nhận phảitrả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- H được nộp trc tuyến trên cổng dịch vụ công ca tỉnh theo địa chỉ:
https://dichvucong.ninhbinh.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đ nghị (theo mẫu);
+ Văn bản tóm tắt quá trình hoạt động ca tổ chức t khi được cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn giáo;
+ Danh sách, sơ yếu lịch, phiếu lịch tư pháp, bản m tt quá trình hot
động tôn giáo ca người đại din và nhng người d kiến lãnh đạo tổ chc;
+ Bản tóm tắt giáo lý, giáo luật, lễ nghi;
+ Hiến chương ca tổ chức;
+ Bn kê khai tài sn hp pháp ca tổ chức;
+ Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp để đặt trụ sở.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
2
d) Thời hạn giải quyết: 60 ngày kể t ngày Sở Nội vụ nhận đ hồ đ nghị
hợp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức được cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quthực hiện thủ tục hành chính: Quyết định công nhận tchức tôn
giáo hoặc văn bản trả lời v vic không công nhận tổ chức tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đ nghị công nhận tổ chức tôn giáo (Mẫu B9, Phụ lục Nghị định số
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023).
- Quyết định v vic công nhận tổ chức tôn giáo (Mẫu A2, Phụ lục Nghị định
số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Hoạt động ổn định, liên tục t đ 05 năm trở lên kể t ngày được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
- Có hiến chương theo quy định tại Điu 23 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Người đại din, người lãnh đạo tổ chức là công dân Vit Nam thường trú tại
Vit Nam, năng lc hành vi dân s đầy đ; không trong thời gian bị áp dụng bin
pháp x lý hành chính trong lnh vc tín ngưỡng, tôn giáo; không án tích hoặc
không phải người đang bị buộc tội theo quy định ca pháp luật v tố tụng hình s.
- Có cơ cấu t chức theo hiến chương.
- Có tài sản độc lp vi cá nhân, t chc khác và t chu trách nhim bng tài
sn ca mình.
- Nhân danh t chc tham gia quan h pháp lut mt cách độc lp.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
-Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
3
Mẫu B9
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….
(1)
…., ngày……. tháng…… năm…..
ĐỀ NGHỊ
Công nhận tổ chức tôn giáo
Kính gửi: ……..
(2)
…….
Tên tổ chức đ nghị (ch in hoa): ……………………………..
(3)
......................
Đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo với các nội dung sau:
Tên tổ chức tôn giáo (ch in hoa): ........................................................................
Tên giao dịch quốc tế (nếu có): ............................................................................
Trụ sở ca tổ chức: ................................................................................................
Tên tôn giáo: .........................................................................................................
Người đại din:
- Họ và tên: ...................................................................................................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có): .................................................................
- Số CMTND/CCCD: ...................................................................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có): ........................................................................
Số lượng tín đồ: ....................................................................................................
Địa bàn hoạt động ca tổ chức tại thời điểm đ nghị: ..........................................
Cơ cấu tổ chức: .....................................................................................................
Văn bản kèm theo gồm: Văn bản tóm tắt quá trình hoạt động ca tổ chức t khi được cấp
chứng nhận đăng hoạt động n giáo; danh sách, yếu lịch, phiếu lịch pháp,
bản tóm tắt quá trình hoạt động tôn giáo ca người đại din nhng người d kiến lãnh
đạo tổ chức; bản tóm tắt giáo lý, giáo luật, lễ nghi; hiến chương ca tổ chức; bản khai
tài sản hợp pháp ca tổ chức; giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp để đặt trụ sở.
TM. TCHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
(
1)
Địa danh nơi có trụ sở ca tổ chức.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối vi đ nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa
bàn hoạt động ở nhiu tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối vi đ nghị công nhận tổ chức tôn giáo địa bàn hoạt động
ở một tỉnh.
(3)
n tổ chức đã được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
4
Mẫu A2
………….
(1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……./-….
(2)
...
(3)
, ngày….. tháng….. năm…..
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận tổ chức tôn giáo
…….
(4)
…….
Căn cứ Điều 21 Điều 22 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18 tháng 11
năm 2016;
Căn cứ .…….…….…….…….…….……….
(5)
…….…….…….……………..;
Theo đề nghị của ….…….…….…….…….…….…….…….….…….…..……
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận tổ chức tôn giáo:
Tên tổ chức tôn giáo (ch in hoa): ..............................................................
Tên giao dịch quốc tế (nếu có): ..................................................................
Trụ sở ca tổ chức tôn giáo: .......................................................................
Tên tôn giáo: ...............................................................................................
Năm hình thành tại Vit Nam: ....................................................................
Tôn chỉ, mục đích hoạt động: .....................................................................
Cơ cấu tổ chức: ...........................................................................................
Địa bàn hoạt động: ......................................................................................
Điu 2. .
(6)
đưc hot đng tôn giáo theo quy đnh ca pháp lut Vit Nam và
Hiến chương ca t chc đã đưc cơ quan nhà nưc có thm quyn chp thun.
Điều 3. (hiu lc ca Quyết định; ghi tên quan, tchức, nhân liên
quan trong vic thi hành Quyết định)./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3;
- Lưu: VT,…….
…….
(4)
…….
(Chữ ký, dấu)
5
(1)
Cơ quan quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối vi vic công nhận tổ chức
địa bàn hoạt động ở nhiu tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối vi vic công nhận tổ chức địa
bàn hoạt động ở một tỉnh.
(2)
Viết tắt tên cơ quan ban hành Quyết định.
(3)
Địa danh nơi ban hành Quyết định.
(4)
Th trưởng cơ quan nhà nưc có thẩm quyn ban hành Quyết định.
(5)
Văn bn quy đnh chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca cơ quan ban hành Quyết đnh.
(6)
Tên tổ chức tôn giáo được công nhận.
6
2. THỦ TỤC ĐĂNG SỬA ĐỔI HIẾN CHƯƠNG CỦA TỔ CHỨC
TÔN GIÁO CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT TỈNH
a) Trình tự thực hiện:
- c 1: Tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động một tỉnh khi sửa đổi hiến
chương gửi văn bản đăng ký đến Sở Nội vụ.
- c 2: Sở Nội vụ xem xt văn bản đăng ký, trường hợp văn bản chưa đầy
đ, hợp l, Sở Nội vụ thông báo qua mạng Internet hoặc văn bản cho tổ chức để hoàn
chỉnh văn bản.
- c 3:
+ Sở Nội vụ phối hợp vi các cơ quan liên quan thẩm định văn bản đăng ký
trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ Tờ trình ca Sở Nội vụ chấp thuận hoặc
không chấp thuận hiến chương sửa đổi. Trường hợp tchối đăng hiến chương
sửa đổi phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- H được nộp trc tuyến trên cổng dịch vụ công ca tỉnh theo địa chỉ:
https://dichvucong.ninhbinh.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ :Văn bản đăng ký (theo mẫu).
- Số lượng hồ sơ: 01 (văn bản).
d) Thời hạn giải quyết: 30 ngày kể t ngày Sở Nội vụ nhận được văn bản
đăng ký hp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo địa bàn
hoạt động ở một tỉnh đăng ký sửa đổi hiến chương ca tổ chức.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
-Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận hoặc không
chấp thuận cho tổ chức tôn giáo được sửa đổi hiến chương.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đăng ký sửa đổi hiến chương (Mẫu B10, Phụ lục Nghị định số 95/2023/NĐ-
CP ngày 29/12/2023).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
7
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
8
Mẫu B10
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
ĐĂNG KÝ
Sửa đổi hiến chương
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức tôn giáo (ch in hoa):..……………..……………………..
Trụ sở ca tổ chức tôn giáo:……………………………………………
Người đại din:
- Họ và tên:……………………………… …………… ............................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):…………………………………. ..........
- Số CMTND/CCCD: ………………….. ..................................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có):....................................................................
Đăng ký sửa đổi hiến chương với các nội dung sau:
Nội dung sửa đổi:
…………………………………………………………….…………… ...
……………………………………………………………….……………
……………………………………………………………….……………
Lý do sửa đổi:
……………………………………………………………….……………
Văn bản kèm theo: Hiến chương sửa đổi.
TM. TỔ CHỨC
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở ca tổ chức tôn giáo.
(2)
Cơ quan quản nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo trung ương đối vi vic sửa đổi hiến chương ca tổ chức tôn giáo
địan hoạt động ở nhiu tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối vi vic sửa đổi hiến chương catchức tôn giáo địa
bàn hoạt động ở một tỉnh.
9
3. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THÀNH LẬP, CHIA, TÁCH, SÁP NHẬP, HỢP
NHẤT TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG
MỘT TỈNH
a) Trình tự thực hiện:
- c 1: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc trưc khi thành lập,
chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trc thuộc địa bàn hoạt động
một tỉnh có trách nhim gửi hồ sơ đ nghị đến Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ kim tra nh pp lý và nội dung hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp l thì tiếp nhận và viết phiếu hẹn trao cho người nộp.
- Trường hợp hồ chưa hợp l thì hưng dẫn cho người nộp hồ bổ sung,
hoàn thin theo quy định.
- c 2: Sở Nội vụ xem xt hồ đ nghị, trường hợp hồ chưa đầy đ,
hợp l, Sở Nội vụ thông báo qua mạng Internet hoặc văn bản cho tổ chức để hoàn
chỉnh hồ sơ.
- c 3:
+ Sở Nội vụ phối hợp vi các quan liên quan thẩm định hồ trình Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ Tờ trình ca Sở Nội vụ chấp thuận hoặc
không chấp thuận vvic thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất. Trường hợp
không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- H được nộp trc tuyến trên cổng dịch vụ công ca tỉnh theo địa chỉ:
https://dichvucong.ninhbinh.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đ nghị (theo mẫu);
+ Văn bản tóm tt quá trình hoạt động ca t chc tôn giáo trc thuộc trưc
khi chia, tách, sáp nhp, hp nht;
+ Danh sách, sơ yếu lịch, phiếu lý lịch tư pháp, bản m tt quá trình hot
động tôn giáo ca người đại din và nhng người d kiến lãnh đạo tổ chức tôn giáo
trc thuc;
+ Hiến chương ca tổ chức tôn giáo trc thuc (nếu có);
+ Bn kê khai tài sn hp pháp ca tổ chức tôn giáo trc thuộc;
+ Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp để đặt trụ sở.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
10
d) Thời hạn giải quyết: 60 ngày k t ngày Sở Nội vnhận đ h đ nghị
hp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tchức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuộcthành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trc thuộc
có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận hoặc không
chấp thuận thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trc thuộc.
h) Lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đ nghị thành lập tổ chức tôn giáo trc thuộc (Mẫu B13, Phụ lục Nghị định
số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023).
- Đ nghị chia, tách, sáp nhập hoặc hợp nhất tchức tôn giáo trc thuộc (Mẫu
B14, Phụ lục Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Yêu cầu: Sau khi được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận, tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc văn bản thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất
tổ chức tôn giáo trc thuộc.
Hết thời hạn 01 năm kể t ngày được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận,
nếu tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc không thành lập, chia, tách, sáp
nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trc thuộc thì văn bản chấp thuận hết hiu lc.
- Điu kin: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc được thành lập,
chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trc thuộc khi đáp ứng đ các điu
kin sau đây:
+ Hiến chương ca tổ chức tôn giáo có quy định v vic thành lập, chia, tách,
sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trc thuộc.
+ Hoạt động ca tổ chức tôn giáo trc thuộc trưc khi chia, tách, sáp nhp,
hp nhất không thuộc trường hợp quy định tại Điu 5 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
+ Có địa điểm hp pháp để đặt tr sở.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
11
Mẫu B13
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….
(1)
…., ngày……. tháng…… năm…..
ĐỀ NGHỊ
Thành lập tổ chức tôn giáo trực thuộc
Kính gửi: ……..
(2)
…….
Tên tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc (ch in hoa): ..................
Trụ sở: ..................................................................................................................
Đề nghị thành lập tổ chức tôn giáo trực thuộc với các nội dung sau:
Tên tổ chức tôn giáo trc thuộc d kiến thành lập: .............................................
Địa điểm d kiến đặt trụ sở ca tổ chức tôn giáo trc thuộc sau khi thành
lập:…………………………………………………………………………….....
Người đại din ca tổ chức tôn giáo trc thuộc d kiến thành lập:
- Họ và tên: ……………...............................................................................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có): .................................................................
- Số CMTND/CCCD: ...................................................................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có): ........................................................................
Địa bàn hoạt động tôn giáo: ..................................................................................
S lượng tín đồ ca tổ chức tôn giáo trc thuộc tại thời điểm thành lập:...............
…………………………………………………………………….
Cơ cấu tổ chức: .....................................................................................................
Lý do thành lập: ....................................................................................................
Văn bản kèm theo gồm: Danh sách, sơ yếu lịch, phiếu lịch pháp, bản tóm tắt quá trình hoạt
động tôn giáo ca người đại din nhng người dkiến lãnh đạo tổ chức tôn giáo trc thuộc;
hiến chương ca tổ chức tôn giáo trc thuộc (nếu có); bản khai tài sản hợp pháp ca tổ chức
tôn giáo trc thuộc; giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp đđặt trụ sở.
TM. TCHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc đ nghị thành lập
tổ chức tôn giáo trc thuộc.
(2)
Cơ quan quản nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo trung ương đối vi đ nghị thành lập tổ
chức tôn giáo trc thuộc địa bàn hoạt động nhiu tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối vi đ
nghị thành lập tổ chức tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
(3)
Tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc.
12
Mẫu B14
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
… .
(1)
…., ngày……. tháng…… năm…..
ĐỀ NGHỊ
Chia, tách, sáp nhập hoặc hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc
Kính gửi: ……..
(2)
…….
Tên tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc (ch in hoa):
...............................................................................................................................
Trụ sở: ...................................................................................................................
Đề nghị chia, tách, sáp nhập hoặc hợp nhất
tổ chức tôn giáo trực thuộc với các nội dung sau:
1. Lý do chia, tách, sáp nhập hoặc hợp nhất: ........................................................
2. Tổ chức tôn giáo trc thuộc trưc khi chia, tách, sáp nhập hoặc hợp nhất:
Tên tổ chức: ..........................................................................................................
Trụ sở: ..................................................................................................................
Địa bàn hoạt động tôn giáo: ................................Số lượng tín đồ ........................
Cơ cấu tổ chức: .....................................................................................................
Người đại din:
- Họ và tên: ...................................................................................................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có): .................................................................
- Số CMTND/CCCD: ...................................................................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có): .......................................................................
3. Tổ chức tôn giáo trc thuộc sau khi chia, tách, sáp nhập hoặc hợp nhất:
Tên tổ chức: .................................................................................................
Trụ sở: .......................................................................................................
Địa bàn hoạt động tôn giáo: ................................Số lượng tín đồ ........................
Cơ cấu tổ chức: ...........................................................................................
Người đại din:
- Họ và tên: ...................................................................................................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có): .................................................................
13
- Số CMTND/CCCD: ..................................................................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có): ........................................................................
Văn bản kèm theo gồm: Văn bản tóm tắt quá trình hoạt động ca tổ chức tôn
giáo trc thuộc trưc khi chia, tách, sáp nhập, hợp nhất; danh sách, yếu lịch,
phiếu lý lịch tư pháp, bản tóm tắt quá trình hoạt động tôn giáo ca người đại din
nhng người d kiến lãnh đạo tổ chức tôn giáo trc thuộc; bản khai tài sản hợp
pháp ca tổ chức tôn giáo trc thuộc; giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp để
đặt trụ sở; hiến chương ca tổ chức tôn giáo trc thuộc (nếu có).
TM. TCHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc đ nghị chia, tách,
sáp nhập hoặc hợp nhất tổ chức tôn giáo trc thuộc.
(2)
quan quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối vi đ nghị chia, tách, sáp
nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trc thuộc địa bàn hoạt động nhiu tỉnh; Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh đối vi đ nghị chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt
động ở một tỉnh.
(3)
Tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc đ nghị.
14
4. THỦ TỤC ĐĂNG THUYÊN CHUYỂN CHỨC SẮC, CHỨC
VIỆC, NHÀ TU HÀNH NGƯỜI ĐANG BỊ BUỘC TỘI HOẶC CHƯA
ĐƯỢC XOÁ ÁN TÍCH
a) Trình tự thực hiện:
- c 1: Tchức tôn go, tổ chức tôn giáo trc thuộc trưc khi thuyên chuyển
chc sc, chc vic, nhà tu nh là ni đang bbuộc ti hoặc chưa được a án tích
gửi văn bản đăng ký đến Sở Nội vi d kiến thun chuyển đến.
- c 2: Sở Nội vụ xem xt văn bản đăng ký, trường hợp văn bản chưa đầy
đ, hợp l, Sở Nội vụ thông báo qua mạng Internet hoặc văn bản cho tổ chức để hoàn
chỉnh văn bản.
- c 3:
+ Sở Nội vụ phối hợp vi các cơ quan liên quan thẩm định văn bản đăng ký
trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ Tờ trình ca Sở Nội vụ chấp thuận hoặc
không chấp thuận đăng ký. Trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản
nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện: Nộp văn bản đăng trc tiếp tại Sở Nội vụ; qua
đường bưu chính hoặc thông qua dịch vụ công trc tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận văn bản đăng ký có giấy hẹn trả kết quả.Nếu gửi qua
đường bưu chính, ngày tiếp nhận văn bản đăng ký được tính theo ngày ghi trên dấu
công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản đăng ký (theo mẫu).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 30 ngày kể t ngày Sở Nội vụ nhận được văn bản
đăng ký hợp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục nh chính: T chc n giáo, tchức n
giáo trc thucthuyên chuyn chức sắc, chc vic, nhà tu hành ngưi đang bị buc tội
hoặc chưa được xóa án ch.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
-Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: S Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận hoặc không
chấp thuận đăng ký.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
15
Đăng thuyên chuyển chc sc, chc vic, nhà tu hành người đang bị
buộc tội hoặc chưa được xóa án tích (Mẫu B22, Phụ lục Nghị định số 95/2023/NĐ-
CP ngày 29/12/2023).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:Không có.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
16
Mẫu B22
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
ĐĂNG KÝ
Thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành
là người đang bị buộc tội hoặc chưa được xóa án tích
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (ch in hoa):….………………......…………………….... .....
Trụ sở: ….……………………………………..……………………….....
Đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành
với các nội dung sau:
Người được thuyên chuyển:
- Họ và tên:………………………………… …………… ........................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):……………………………………. ......
- Số CMTND/CCCD: …………………….. ..............................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có):………………………………....………. .....
Lý do thuyên chuyển:………….…………………………………….…....
…………………………………………………………….…………...….
Địa bàn hoạt động tôn giáo trưc khi thuyên chuyển: ……..………..…...
…………………………………………………………….…………..…..
Địa bàn hoạt động tôn giáo sau khi được thuyên chuyển đến:…………....
…………………………………………………………….…..…………..
Thời điểm d kiến thuyên chuyển: …………….……………….………...
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc.
(2)
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi d kiến chức sắc, chức vic, nhà tu hành thuyên chuyển đến.
(3)
Tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc thuyên chuyển chức sắc, chức vic, nhà tu
hành.
17
5. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG CỦA
NGƯỜI NƯỚC NGOÀI CƯ TRÚ HỢP PHÁP TẠI VIỆT NAM
a) Trình tự thực hiện:
- c 1: Người nưc ngoài trú hp pháp tại Vit Nam nhu cầu sinh
hoạt tôn giáo tập trung tại cơ sở tôn giáo hoặc tại địa điểm hp pháp khác gi h
đ nghị đến Sở Nội vụ nơi stôn giáo hoặc địa điểm d kiến sinh hot tôn
giáo tp trung.
- c 2: Sở Nội vụ xem xt hồ sơ, trường hợp hồ sơ chưa đầy đ, hợp l, S
Nội vụ thôngo qua mng Internet hoặc văn bản cho nời đại din ca nhóm ngưi
nưc ngoài có nhu cầu sinh hot tôn go tp trung đ hn chỉnh h sơ.
- c 3:
+ Sở Nội vụ phối hợp vi các quan liên quan thẩm định hồ trình Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ Tờ trình ca Sở Nội vụ chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic sinh hoạt tôn giáo tập trung ca người nưc ngoài cư trú
hợp pháp tại Vit Nam. Trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản
nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:Nộp hồ trc tiếp tại Sở Nội vụ; qua đường bưu
chính hoặc thông qua dịch vụ công trc tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận hồ sơ và có giấy hẹn trả kết quả.Nếu gửi qua đường bưu
chính, ngày tiếp nhận hồ sơ được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đ nghị (theo mẫu);
+ Bản sao chứng thc giấy tờ chứng minh vic trú hợp pháp tại Vit
Nam ca người đại din;
+ Văn bản đồng ý ca người đi din cơ sở tôn giáo hoặc giấy tờ chứng minh
có địa điểm hợp pháp để sinh hoạt tôn giáo tập trung.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 30 ngày k t ngày Sở Nội vụ nhận đ h đ nghị
hp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:Người đại din ca nhóm người
nưc ngoài cư trú hợp pháp tại Vit Nam có nhu cầu sinh hoạt tôn giáo tập trung.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: S Nội vụ.
18
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận hoặc không
chấp thuận v vic sinh hoạt tôn giáo tập trung ca người nưc ngoài trú hợp
pháp tại Vit Nam.
h) Lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đ nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung ca người nưc ngoài trú hợp pháp tại
Vit Nam (Mẫu B36, Phụ lục Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
-Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
19
Mẫu B36
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGH
Sinh hot tôn giáo tp trung của người c ngoài
cư trú hợp pháp tại Việt Nam
___________________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Người đại din:
Họ và tên: ……….…Tên gọi khác: …..……Năm sinh: ……… ..................................
Quốc tịch: ………….............…Số hộ chiếu:..............................................
Tôn giáo: ……………....………………… ...................................................................
Đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài
cư trú hợp pháp tại Việt Nam với các nội dung sau:
Lý do: ......……………………………………………………………… ......................
Nội dung sinh hoạt tôn giáo: ......……………............................................
Thời gian: ...………………………………………………………………
Cơ sở tôn giáo hoặc địa điểm d kiến sinh hoạt tôn giáo: ….....................
Số lượng người tham gia: …………...……………………………………
…………………………………………………………………………….
Hình thức tổ chức:................................….
(3)
...............................................
Văn bảnm theo gm: Bn sao có chng thc giy t chng minh vic cư trú hp pháp ti Vit
Nam ca ngưi đi din; văn bn đng ý ca ngưi đi din cơ s tôn giáo hoc giy t chng minh đa
đim hp pp để sinh hoạt tôn giáo tp trung.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1)
Địa danh nơi có sở tôn giáo hoặc đa điểm hp pháp để sinh hoạt tôn giáo tập trung.
(2)
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi sở tôn giáo hoặc địa điểm hợp pháp để sinh hoạt tôn giáo
tập trung.
(3)
Trc tiếp hoặc trc tuyến; kết hợp cả trc tiếp và trc tuyến.
20
6. THỦ TỤC ĐĂNG THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA NHÓM
SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG CỦA NGƯỜI NƯỚC NGOÀI
TRÚ HỢP PHÁP TẠI VIỆT NAM
a) Trình tự thực hiện:
- c 1: Trưc khi thay đổi người đại din, nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung
ca người nưc ngoài cư trú hợp pháp tại Vit Nam trách nhim gi hồ đăng
thay đổi người đại din đến Sở Nội vụ nơi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung.
- c 2: Sở Nội vụ xem xt hồ , tờng hợp hồ sơ chưa đầy đ, hợp l, Sở
Nội vụ thông báo qua mạng Internet hoặc văn bản cho người đại din ca nhóm sinh
hoạt tôn giáo tập trung ca người nưc ngoài trú hợp pháp tại Vit Nam nhu
cầu thay đổi người đại din để hoàn chỉnh hồ sơ.
- c 3:
+ Sở Nội vụ phối hợp vi các quan liên quan thẩm định h trình Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
+ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ Tờ trình ca Sở Nội v chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic thay đổi người đại din ca nhóm sinh hoạt tôn giáo tập
trung ca người nưc ngoài cư trú hợp pháp tại Vit Nam . Trường hợp không chấp
thuận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trc tiếp tại Sở Nội vụ; qua đường bưu chính hoặc thông qua dịch
vụ công trc tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận hồ giấy hẹn trả kết quả. Nếu gửi qua đường bưu
chính, ngày tiếp nhận hồ sơ được tính theo ngày gi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đăng (theo mẫu);
+ Bản sao chứng thc giấy tờ chng minh vic trú hợp pháp tại Vit
Nam ca người đại din mi;
+ Biên bản họp bầu, cử người đại din mi (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hn gii quyết: 30 ngày k t ngày S Ni v nhn đ h sơ đăng ký hp
l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Nhóm sinh hoạt tôn giáo tập
trung ca người nưc ngoài thợp pháp tại Vit Nam thay đổi người đại din
ca nhóm.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
21
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận hoặc không
chấp thuận v vic thay đổi người đại din ca nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung
ca người nưc ngoài cư trú hợp pháp tại Vit Nam.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đăng ký thay đổi người đại din nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung ca người
nưc ngoài cư trú hợp pháp tại Vit Nam (Mẫu B37, Phụ lục Nghị định s
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
k)Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không .
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
22
Mẫu B37
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
ĐĂNG KÝ
Thay đổi người đi din ca nhóm sinh hot tôn giáo tp trung
của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên nhóm sinh hot tôn giáo tp trung: ………………………………... ...........
Địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung ca nhóm:……….....……………..
Họ và tên người đại din
(3)
:.……………………………………...………
Tên tôn giáo:…………………………………………….......................
Đăng ký thay đổi ngưi đi diện với các nội dung sau:
Người đại din cũ ca nhóm:
Họ và tên:………………………………Năm sinh:…………… ........................
Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):…………………………………. .....................
Quốc tịch:....................................Số hộ chiếu:............................................
Nơi cư trú tại Vit Nam:.……………………………… …………….. ..............
Người đại din mi ca nhóm:
Họ và tên:………………………………Năm sinh: …………… .......................
Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):…………………………………. .....................
Quốc tịch:....................................Số hộ chiếu:............................................
Nơi cư trú tại Vit Nam:.……………………………… …………….. ..............
Chức vụ, phẩm vị (nếu có):.........................................................................
Lý do thay đổi: ……………………………………………………. ...................
D kiến thời điểm thay đổi: …………………………………….. ......................
Văn bản kèm theo gồm: Bản sao chứng thc giấy tờ chứng minh vic trú hợp
pháp tại Vit Nam ca người đại din mi; biên bản họp bầu, cử người đại din mi (nếu
có).
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(3)
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1)
Địa danh nơi có địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung.
(2)
Ủy ban nn dân cp tỉnh i địa điểm sinh hot tôn giáo tp trung ca ni c ngi
(3)
Người đại din mi ca nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung ca người nưc ngoài.
(2)
Ủy ban nn dân cp tỉnh i địa điểm sinh hot tôn giáo tp trung ca ni c ngi
(3)
Người đại din mi ca nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung ca người nưc ngoài.
23
7. THTỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP
TRUNG CỦA NGƯỜI NƯỚC NGOÀI CƯ TRÚ HỢP PHÁP TẠI VIỆT NAM
TRONG ĐỊA BÀN MỘT TỈNH
a) Trình tự thực hiện:
- c 1: Trưc khi thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa
bàn một tỉnh, người đại din nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung ca người c ngoài
thợp pháp tại Vit Namtrách nhim gi hồ đ nghthay đổi địa điểm đến
Sở Nội vụi có địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung.
- c 2: Sở Nội vụ xem xt hồ sơ, trường hợp hồ sơ chưa đầy đ, hợp l, Sở
Nội vụ thông báo qua mạng Interet hoặc văn bản cho nời đại din nhóm sinh hoạt
tôn giáo tập trung ca người nưc ngoài trú hợp pháp tại Vit Nam để hoàn chỉnh
hồ sơ.
- c 3:
+ Sở Nội vụ phối hợp vi các quan liên quan thẩm định h trình Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
+ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ Tờ trình ca Sở Nội v chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung ca người
nưc ngoài trú hợp pháp tại Vit Nam. Trường hợp không chấp thuận phải trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trc tiếp tại Sở Nội vụ; qua đường bưu chính hoặc thông qua dịch
vụ công trc tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận hồ giấy hẹn trả kết quả. Nếu gửi qua đường bưu
chính, ngày tiếp nhận hồ sơ được tính theo ngày gi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đ nghị (theo mẫu);
+ Giấy tờ chứng minh địa điểm hợp pháp mi để làm nơi sinh hoạt tôn giáo
tập trung;
+ Văn bản đồng ý ca người đại din sở tôn giáo đối vi trường hợp sinh
hoạt tôn giáo tập trung tại cơ sở tôn giáo.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 30 ngày k t ngày S Nội vnhn đ h sơ đnghhp
l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Người đại din nhóm sinh hoạt
tôn giáo tập trung ca người nưc ngoài cư trú hợp pháp tại Vit Nam khi thay đổi
địa điểm sinh hoạt tôn giáo trong địa bàn một tỉnh.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
24
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận hoặc không
chấp thuận v vic thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung ca người nưc
ngoài cư trú hợp pháp tại Vit Nam.
h) Lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đ nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung ca người nưc ngoài
trú hợp pháp tại Vit Nam (Mẫu B38, Phụ lục Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 ca Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Chậm nhất 10 ngày kể tngày được chấp thuận địa điểm mi, nhóm sinh hoạt
tôn giáo tập trung phải chấm dứt sinh hoạt tôn giáo tại địa điểm trách nhim
thông báo bằng văn bản đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có địa điểm sinh hoạt tôn
giáo tập trung cũ.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
25
Mẫu B38
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGHỊ
Thay đổi địa điểm sinh hot tôn giáo tp trung
của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên nhóm sinh hot tôn giáo tập trung: ………………………………... ..
Họ và tên người đại din:.………………………Năm sinh:……...………
Quốc tịch:....................................Số hộ chiếu:............................................
Nơi cư trú tại Vit Nam:.……………………………… …………….. .....
Tên tôn giáo:…………………………………………….......................
Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hot tôn giáo tp trung
với các nội dung sau:
Lý do thay đổi: ……………………………………………………. ..........
Địa điểm nhóm đang sinh hoạt tôn giáo tập trung:.....................................
D kiến địa điểm mi: …………………………………….. .....................
D kiến thời điểm thay đổi: ………………………………….. .............
Văn bản kèm theo gồm: Giấy tờ chứng minh địa điểm hợp pháp mi để làm nơi
sinh hoạt tôn giáo tập trung; văn bản chấp thuận ca người đại din cơ sở tôn giáo đối vi
trường hợp sinh hoạt tôn giáo tập trung tại cơ sở tôn giáo.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1)
Địa danh nơi có địa điểm người nưc ngoài đang sinh hoạt tôn giáo tập trung.
(2)
Ủy ban nn dân cp tỉnh i d kiến đặt địa đim sinh hot n giáo tp trung mi.
26
8. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN
GIÁO TẬP TRUNG CỦA NGƯỜI NƯỚC NGOÀI CƯ TRÚ HỢP PHÁP TẠI
VIỆT NAM ĐẾN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁC
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Trưc khi thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn
tỉnh khác, người đại din nhóm sinh hoạt n giáo tập trung ca người c ngoài
trú hợp pp tại Vit Nam gi hồ sơ đ nghị thay đổi địa điểm đến Sở Nội vụ nơi d
kiến đặt địa điểm mi.
- c 2: Sở Nội vụ xem xt hồ đ nghị, trường hợp hồ chưa đầy đ,
hợp l, Sở Nội vụ thông báo qua mạng Interrnet hoặc văn bản cho người đại din
nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung ca người nưc ngoài thợp pháp tại Vit
Nam để hoàn chỉnh hồ sơ.
- c 3:
+ Sở Nội vụ phối hợp vi các quan liên quan thẩm định hồ sơ trình Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
+ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi d kiến địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung
mi căn cứ Tờ trình ca Sở Nội vụ, chấp thuận hoặc không chấp thuận v vic thay
đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung ca người c ngoài trú hợp pháp tại
Vit Nam. Trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn bảnu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trc tiếp tại Sở Nội vụ; qua đường bưu chính hoặc thông qua dịch
vụ công trc tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận hồ giấy hẹn trả kết quả. Nếu gửi qua đường bưu
chính, ngày tiếp nhận hồ sơ được tính theo ngày gi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đ nghị (theo mẫu);
+ Bản sao chứng thc giấy tờ chứng minh địa điểm hợp pháp mi để
làm nơi sinh hoạt tôn giáo tập trung;
+ Văn bản đồng ý ca người đại din sở tôn giáo đối vi trường hợp sinh
hoạt tôn giáo tập trung tại cơ sở tôn giáo;
+ Bản sao văn bản chấp thuận đăng sinh hoạt tôn giáo tập trung ca Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh nơi có địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung lần đầu.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thi hn gii quyết: 30 ngày k t ngày nhn đ h sơ đ ngh hp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Người đại din nhóm sinh hoạt
tôn giáo tập trung ca người nưc ngoài cư trú hợp pháp tại Vit Nam khi thay đổi
địa điểm sinh hoạt tôn giáo đến địa bàn tỉnh khác.
27
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận hoặc không
chấp thuận v vic thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung ca người nưc
ngoài cư trú hợp pháp tại Vit Nam.
h) Lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đ nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung ca người nưc ngoài
trú hợp pháp tại Vit Nam (Mẫu B38, Phụ lục Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 ca Chính ph).
k)Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Chậm nhất 10 ngày kể tngày được chấp thuận địa điểm mi, nhóm sinh hoạt
tôn giáo tập trung phải chấm dứt sinh hoạt tôn giáo tại địa điểm trách nhim
thông báo bằng văn bản đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có địa điểm sinh hoạt tôn
giáo tập trung cũ.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
28
Mẫu B38
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGHỊ
Thay đổi địa điểm sinh hot tôn giáo tp trung
của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên nhóm sinh hot tôn giáo tp trung: ………………………………... ..
Họ và tên người đại din:.………………………Năm sinh:……...………
Quốc tịch:....................................Số hộ chiếu:.............................................
Nơi cư trú tại Vit Nam:.……………………………….…………….. .....
Tên tôn giáo:……………………………………………........................
Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hot tôn giáo tp trung
với các nội dung sau:
Lý do thay đổi: ……………………………………………………. ..........
Địa điểm nhóm đang sinh hoạt tôn giáo tập trung:.....................................
D kiến địa điểm mi: …………………………………….. .....................
D kiến thời điểm thay đổi: …………………………………….. .............
Văn bản kèm theo gồm: Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp mi để làm nơi
sinh hoạt tôn giáo tập trung; văn bản chấp thuận ca người đại din cơ sở tôn giáo đối vi
trường hợp sinh hoạt tôn giáo tập trung tại cơ sở tôn giáo.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1)
Địa danh nơi có địa điểm người nưc ngoài đang sinh hoạt tôn giáo tập trung.
(2)
Ủy ban nn dân cp tỉnh i d kiến đặt địa đim sinh hot n giáo tp trung mi.
29
9. THỦ TỤC THÔNG BÁO THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN
GIÁO TẬP TRUNG CỦA NGƯỜI NƯỚC NGOÀI CƯ TRÚ HỢP PHÁP TẠI
VIỆT NAM
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Người nưc ngoài có nhu cầu thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo
tập trung mi, nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung ca người nưc ngoài trú hợp
pháp tại Vit Nam gửi hồ sơ đ nghị đến Sở Nội vụ nơi địa điểm sinh hoạt tôn
giáo tập trung
- c 2: Sở Nội vụ xem xt hồ sơ, trường hợp hồ sơ chưa đầy đ, hợp l, Sở
Nội vụ thông báo qua mạng Internet hoặc văn bản cho nời đại din ca nhóm sinh
hoạt tôn giáo tập trung ca người nưc ngoài cư trú hợp pháp tại Vit Nam để hoàn
chỉnh hồ sơ.
- c 3:
+ SNội vụ phối hợp vi c quan liên quan thẩm định hồ trình y ban
nhân n cp tỉnh
+ Ủy ban nhân n cấp tỉnh căn cứ Tờ trình ca Sở Nội vụ chp thuận hoặc
không chấp thun v v vic thay đổi địa điểm sinh hot tôn go tập trung ca ngưi
c ngoài trú hợp pháp tại Vit Nam. Trường hợp không chp thuận phải tra lời
bằng n bản u rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trc tiếp tại Sở Nội vụ; qua đường bưu chính hoặc thông qua dịch
vụ công trc tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận hồ giấy hẹn trả kết quả. Nếu gửi qua đường bưu
chính, ngày tiếp nhận hồ sơ được tính theo ngày gi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thông báo nêu rõ tên tôn giáo; tên nhóm; họ
tên người đại din ca nhóm; thời điểm thay đổi; địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập
trung mi; thời điểm chấm dứt sinh hoạt tôn giáo tại địa điểm cũ.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Ngay sau khi Sở Nội vụ nhận được văn bản thông
báo hợp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Nhóm sinh hoạt tôn giáo tập
trung ca người nưc ngoài cư trú hợp pháp tại Vit Nam đã được chấp thuận thay
đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn tiếp nhận thông báo: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
30
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản xác nhận ca Sở Nội vụ
v vic tiếp nhận thông báo.
Ủy ban nn dân cấp tỉnh nơi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung u h
để thc hin công tác quản n c vn nng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Nội dung văn bản thông báo theo quy định tại
khoản 5 Điu 8 Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
31
10. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ MỜI TỔ CHỨC, NHÂN NƯỚC NGOÀI
VÀO VIỆT NAM THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO Ở MỘT TỈNH
a) Trình tự thực hiện:
- c 1: T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc trưc khi mời tổ chức,
nhân nưc ngoài vào Vit Nam để thc hin các hoạt động tôn giáo một tỉnh
gi h sơ đ nghị đến Sở Nội vụ nơi diễn ra các hoạt động tôn giáo.
- c 2: Sở Nội vụ xem xt hồ sơ, trường hợp hồ sơ chưa đầy đ, hợp l, S
Nội vụ thôngo qua mng Internet hoặc văn bản cho nời đại din ca nhóm ngưi
có nhu cầu sinh hot n giáo tp trung đ hoàn chnh h .
- c 3:
+ Sở Nội vụ phối hợp vi các quan liên quan thẩm định hồ trình Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ Tờ trình ca Sở Nội vụ chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic mời tổ chức, nhân nưc ngoài vào Vit Nam để thc
hin các hoạt động tôn giáo. Trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trc tiếp tại Sở Nội vụ; qua đường bưu
chính hoặc thông qua dịch vụ công trc tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận hồ sơ và có giấy hẹn trả kết quả.Nếu gửi qua đường bưu
chính, ngày tiếp nhận hồ sơ được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đ nghị (theo mẫu);
+ Bản gii thiu tóm tắt các hoạt động ch yếu ca tổ chức, nhân nưc
ngoài;
+ Văn bản chứng minh chc danh hot đng tôn giáo ca nời đưc mời.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 30 ngày k t ngày Sở Nội vụ nhận đ h đ nghị
hp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: T chc tôn giáo, t chc tôn
giáo trc thuộc mời tổ chức, nhân nưc ngoài vào Vit Nam để thc hin các hot
động tôn giáo ở một tỉnh.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
32
g)Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận hoặc không
chấp thuận v vic mời tổ chức, cá nhân nưc ngoài vào Vit Nam để thc hin các
hoạt động tôn giáo.
h) Lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đ nghị mời tổ chức, nhân nưc ngoài vào Vit Nam đthc hin hot
động tôn giáo hoặc hoạt động quan h quốc tế v tôn giáo (Mẫu B39, Phụ lục Nghị
định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
-Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
33
Mẫu B39
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGH
Mời tổ chc, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện
hoạt động tôn giáo hoặc hoạt động quan hệ quốc tế về tôn giáo
___________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (ch in hoa):…. .………………….
(3)
.....................................
Trụ sở:…………………………………………………………………….
Đề nghị mời tổ chc, cá nhân nước ngoài vào Vit Nam
thực hiện …
(4)
… với các nội dung sau:
Tên t chc, cá nhân được mời: ………………
(5)
……...…………...……
Mục đích:………………………………….......…………………………..
Ni dung các hot động:…………….......………………………...………
Thời gian tổ chức:…………………...…………………………….…........
Địa điểm tổ chức: ………………………………………………………..........
Hình thức tổ chức: …………………............
(6)
...........................................
Văn bản kèm theo gồm: Danh sách khách mi; d kiến chương trình; bn gii thiu
tóm tt các hot đng ch yếu ca t chc, cá nhân nưc ngoài; văn bản chứng minh chức
danh hoạt động tôn giáo ca người được mời.
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc.
(2)
quan quản lý nhà c v tín ngưỡng, tôn giáo trung ương đối vi trường hp mi t chc, cá nhân
là người nưc ngoài vào Vit Nam để thc hin hoạt động quc tế v tôn giáo hoc hoạt động tôn giáo
nhiu tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối vi trường hp mi t chc, cá nhân là người nưc ngoài vào Vit
Nam để thc hin các hoạt động tôn giáo ở một tnh.
(3)
Tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc.
(4)
Hoạt động tôn giáo hoặc hoạt động quan h quốc tế v tôn giáo.
(5)
Đối vi t chức được mi cn nêu rõ: Thuộc nưc nào, năm thành lp, hoạt động trong lnh vc gì; đối
vi cá nhân được mi cn nêu rõ: Họ và tên; tên gọi khác, năm sinh, quốc tịch, số hộ chiếu, tôn giáo (nếu
có). Nếu nhiu tchức, cá nhân đồng thời được mời thì lập danh sách đính kèm vi đầy đ các thông
tin như trên.
(6)
Trc tiếp hoặc trc tuyến; kết hợp cả trc tiếp và trc tuyến.
34
11. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ MỜI CHỨC SẮC, NHÀ TU HÀNH NGƯỜI
NƯỚC NGOÀI ĐẾN GIẢNG ĐẠOCHO TỔ CHỨC ĐƯỢC CẤP CHỨNG
NHẬN ĐĂNG HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁOCÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG
MỘT TỈNH
a) Trình tự thực hiện:
- c 1: T chức đưc cp chng nhận đăng hoạt động tôn giáocó địa bàn
hoạt động ở một tỉnh mời chức sc, nhà tu hành là người nưc ngoài đến giảng đo
gi h sơ đ nghị đến Sở Nội vụ nơi d kiến giảng đạo.
- c 2: Sở Nội vụ xem xt hồ sơ,trường hợp hồ sơ chưa đầy đ, hợp l, Sở
Nội vụ thông o qua mạng Internet hoặc n bản cho tổ chc để hoàn chnh h.
- c 3:
+ Sở Nội vụ phối hợp vi các quan liên quan thẩm định hồ trình Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ Tờ trình ca Sở Nội vụ chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic mời chức sc, nhà tu hành là người nưc ngoài đến giảng
đạo. Trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:Nộp hồ trc tiếp tại Sở Nội vụ; qua đường bưu
chính hoặc thông qua dịch vụ công trc tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận hồ sơ và có giấy hẹn trả kết quả.Nếu gửi qua đường bưu
chính, ngày tiếp nhận hồ sơ được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đ nghị (theo mẫu);
+ Bản gii thiu tóm tắt các hoạt động ch yếu ca chức sắc, nhà tu hành
người nưc ngoài;
+ Văn bản chứng minh chc danh hot đng tôn giáo ca nời đưc mời.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 30 ngày k t ngày Sở Nội vụ nhận đ h đ nghị
hp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức được cấp chứng nhận
đăng hoạt động tôn giáo địa bàn hoạt động một tỉnh mời chức sắc, nhà tu
hành là người nưc ngoài đến giảng đạo.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
35
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận hoặc không
chấp thuận v vic mời chức sc, nhà tu hành là người nưc ngoài đến giảng đạo.
h) Lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đ nghịv vic cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo
mời chức sc, nhà tu hành là người nưc ngoài giảng đạo (Mẫu B40, Phụ lục Ngh
định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Trong quá trình giảng đo, chc sc, nhà tu hành người nưc ngoài phải tôn
trọng quy định ca t chức được cp chng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo Vit
Nam và tuân th quy định ca pháp lut Vit Nam.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
36
Mẫu B40
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGHỊ
Về việc cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo
mi chc sc, nhà tu hành là người nước ngoài giảng đạo
___________
Kính gửi: …………………
(2)
……………
Tên tổ chức (ch in hoa): ………………………
(3)
…………………........
Trụ sở:…………………………………………………………………….
Đề nghị mời chc sc, nhà tu hành là người c ngoài giảng đạo
với các nội dung sau:
Họ và tên:.....................………………..Năm sinh..................................
Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):..................................................................
Quốc tịch:………………………Số hộ chiếu:…………………… …….
Thuộc tổ chức tôn giáo:…………………………………………………
Trụ sở tại:…………………………………………………………………
Mục đích mời: ……………………………………………………………
Ni dung các hoạt động: .............................................................................
Thời gian tổ chức:...……………………………………………………
Địa điểm tổ chức:........................……………………………....................
Hình thức tổ chức: …………………............
(4)
...........................................
Văn bản kèm theo gồm: Danh ch khách mi; d kiến chương trình; bn gii thiu
tóm tt các hoạt đng ch yếu ca chức sắc, nhà tu hành người c ngoài; n bản chứng
minh chức danh hoạt động tôn giáo ca người được mời.
TM. TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
(1)
Địa danh nơi đt trụ s ca tổ chc được cp chng nhận đăng ký hot động tôn go.
(2)
quan quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo trung ương đối vi trường hp mi chc sc, nhà
tu hành là người nưc ngoài giảng đạo cho t chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa
bàn hoạt động nhiu tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối vi trường hp mi chc sc, nhà tu hành là
người nưc ngoài giảng đo cho t chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt
động ở một tỉnh.
(3)
Tên tổ chc được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo mời chức sắc, nhà tu hành.
(4)
Trc tiếp hoặc trc tuyến; kết hợp cả trc tiếp và trc tuyến.
37
12. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI TÊN CỦA TỔ CHỨC TÔN GIÁO,
TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT
TỈNH
a) Trình tự thực hiện:
- c 1: Trưc khi thay đổi n ca tổ chức tôn giáo, tổ chức n giáo trc thuộc
có địa bàn hoạt động ở một tỉnh, t chức n go gửi hồ sơ đ nghị đến Sở Nội vụ.
- c 2: Sở Nội vụ xem xt hồ sơ, trường hợp hồ sơ chưa đầy đ, hợp l, Sở
Nội vụ thông báo qua mạng Internet hoặc văn bản cho tổ chức để hoàn chỉnh hồ sơ.
- c 3:
+ Sở Nội vụ phối hợp vi các quan liên quan thẩm định hồ trình Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ Tờ trình ca Sở Nội vụ chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic thay đổi tên ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc
thuộc địa bàn hoạt động một tỉnh. Trường hợp không chấp thuận phải trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- H được nộp trc tuyến trên cổng dịch vụ công ca tỉnh theo địa chỉ:
https://dichvucong.ninhbinh.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:Văn bản đ nghị (theo mẫu);
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 30 ngày k t ngày Sở Nội vụ nhận đ h đ nghị
hp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tchức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh thay đổi tên ca tổ chức.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
g)Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận hoặc không
chấp thuận v vic thay đổi tên ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc có
địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đ nghị thay đổi tên ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc
(Mẫu B11, Phụ lục Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023).
38
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
-Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
39
Mẫu B11
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGH
Thay đổi tên ca t chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc
_____________
Kính gửi:……….
(2)
……….
Tên tổ chức tôn giáo (ch in hoa): …..……………………………...........
Trụ sở ca tổ chức tôn giáo:………………………………………………
Người đại din:
- Họ và tên:…………………………………………… .............................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):………………………………...... .........
- Số CMTND/CCCD: ……………… ....................................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có):………………………………....…..... .........
Đ ngh v vic thay đi tên ca t chc
(3)
với các nội dung sau:
Lý do thay đổi:………………………………….………………………. ..
Tên ca tổ chức
trưc khi thay đổi
(3)
:…........... ...........................................
Tên giao dịch quốc tế trưc khi thay đổi (nếu có): …………………….. ..
Tên ca tổ chức sau khi thay đổi
(3)
:........... .................................................
Tên giao dịch quốc tế sau khi thay đổi (nếu có): ………………………. ..
D kiến thời điểm thay đổi:…..………………………….…………....... ..
Văn bản kèm theo gồm: Bản sao quyết định công nhận tổ chức tôn giáo ca cơ quan
nhà nưc có thẩm quyn đối vi trường hợp thay đổi tên ca tổ chức tôn giáo; bản sao văn
bản chấp thuận thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc
văn bản xác nhận ca quan nhà nưc thẩm quyn; bản sao n bản thành lập, chia,
tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức n giáo trc thuộc ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chc n
giáo trc thuộc quản trc tiếp đối vi trường hợp thay đổi tên ca tổ chc tôn giáo trc
thuộc.
TM. TỔ CHỨC
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc.
(2)
quan quản nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo trung ương đối vi vic đ nghị thay đổi
tên ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc địa bàn hoạt động nhiu tỉnh; Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh đối vi vic đ nghị thay đổi tên ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo
trc thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
(3)
Tên tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc.
40
13. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI TRỤ SỞ CỦA TỔ CHỨC TÔN GIÁO,
TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC
a) Trình tự thực hiện:
- c 1: Trưc khi thay đi tr s, t chc tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc
thuộc gửi hồ sơ đ ngh đến Sở Nội vụ nơi có trụ sở mi.
- c 2: Sở Nội vụ xem xt hồ sơ, trường hợp hồ sơ chưa đầy đ, hợp l, Sở
Nội vụ thông báo qua mạng Internet hoặc văn bản cho tổ chức để hoàn chỉnh hồ sơ.
- c 3:
+ Sở Nội vụ phối hợp vi các quan liên quan thẩm định hồ trình Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ Tờ trình ca Sở Nội vụ chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic thay đổi trụ sở ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc
thuộc. Trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trc tiếp tại Sở Nội vụ; qua đường bưu
chính hoặc thông qua dịch vụ công trc tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận hồ sơ và có giấy hẹn trả kết quả.Nếu gửi qua đường bưu
chính, ngày tiếp nhận hồ sơ được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:Văn bản đ nghị (theo mẫu).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 30 ngày k t ngày Sở Nội vụ nhận đ h đ nghị
hp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tchức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuộc thay đổi trụ sở ca tổ chức.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: S Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận hoặc không
chấp thuận v vic thay đổi trụ sở ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đ nghị thay đổi trụ sở ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc
(Mẫu B12, Phụ lục Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
41
-Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
42
Mẫu B12
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGH
Thay đổi tr s ca t chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (ch in hoa):...............
(3)
…. ……………………………... .....
Người đại din: ............................................................................................
- Họ và tên:………………………………… …………… ........................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):………………………………...... .........
- Số CMTND/CCCD: ……………… ....................................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có):………………………………....…..... .........
Đề ngh thay đổi tr s ca t chức …
(3)
…với các nội dung sau:
Tr s ca tổ chức trưc khi thay đổi:……………………………...…… .
Tr s ca tổ chức sau khi thay đổi:…………...…………………...…… .
D kiến thời điểm thay đổi: ………………….……………………… ..
Lý do thay đổi: …………………………………………………………. ..
Văn bản kèm theo gồm: Văn bản chấp thuận ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn
giáo trc thuộc quản lý trc tiếp tổ chức tôn giáo trc thuộc v vic thay đổi địa điểm; bản
sao quyết định công nhận tổ chức tôn giáo đối vi trường hợp thay đổi trụ sở ca tổ chức
tôn giáo đến địa bàn tỉnh khác hoặc bản sao văn bản chấp thuận thành lập, chia, tách, sáp
nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trc thuộc ca quan nhà c thẩm quyn văn
bản thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trc thuộc ca tổ chức tôn
giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc quản trc tiếp đối vi trường hợp thay đổi trụ sở
ca tổ chức tôn giáo trc thuộc đến địa bàn tỉnh khác; giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp
pháp để đặt trụ sở mi.
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chc tôn giáo trc thuc.
(2)
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đặt trụ sở mi.
(3)
Tổ chức tôn giáo hoặc tổ chc tôn giáo trc thuc.
43
14. THỦ TỤC THÔNG BÁO VỀ VIỆC THAY ĐỔI TRỤ SỞ CỦA TỔ
CHỨC TÔN GIÁO, TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC ĐỊA BÀN
HOẠT ĐỘNG Ở NHIỀU TỈNH (thuộc thẩm quyền tiếp nhận của 02 cơ quan)
a) Trình tự thực hiện:
Kể t ngày chuyển đến trụ sở mi, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc
thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiu tỉnh gửi văn bản thông báo v vic thay đổi trụ
sở đến Ban Tôn giáo Chính ph và Sở Nội vụ nơi đặt trụ sở cũ.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- H được nộp trc tuyến trên cổng dịch vụ công ca tỉnh theo địa chỉ:
https://dichvucong.ninhbinh.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản thông báo nêu tên tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc
thuộc; họ và tên người đại din ca tổ chức; lý do, thời điểm thay đổi; trụ sở ca tổ
chức trưc và sau khi thay đổi;
+ Bản sao chứng thc văn bản chấp thuận ca Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
nơi đặt trụ sở mi.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết:
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- H được nộp trc tuyến trên cổng dịch vụ công ca tỉnh theo địa chỉ:
https://dichvucong.ninhbinh.gov.vn
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tchức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiu tỉnh thay đổi trụ sở ca tổ chức.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận thông báo: Ban Tôn giáo Chính ph và
Ủy ban nhân dân tỉnh nơi đặt trụ sở cũ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:Văn bản xác nhận ca Sở Nội vụ
v vic tiếp nhận thông báo.
Ban Tôn giáo Chính ph và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đặt trụ sở cũ lưu hồ
sơ để thc hin công tác tham mưu quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
44
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Nội dung văn bản thông báo theo quy định tại
khoản 5 Điu 10 Nghị định s95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
-Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
45
15. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ CẤP ĐĂNG KÝ PHÁP NHÂN PHI THƯƠNG
MẠI CHO TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC ĐỊA BÀN HOẠT
ĐỘNG Ở MỘT TỈNH
a) Trình tự thực hiện:
- c 1: T chc tôn giáo đ nghị cấp đăng pháp nhân phi thương mại
cho tổ chức tôn giáo trc thuộc địa bàn hoạt động một tỉnh gửi hồ sơ đ ngh
đến Sở Nội vụ.
- c 2: Sở Nội vụ xem xt hồ sơ, trường hợp hồ sơ chưa đầy đ, hợp l, Sở
Nội vụ thông báo qua mạng Internet hoặc văn bản cho tổ chức để hoàn chỉnh hồ sơ.
- c 3:
+ Sở Nội vụ phối hợp vi các quan liên quan thẩm định hồ trình Ủy
ban nhân dân tỉnh.
+ Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Tờ trình ca Sở Nội vụ chấp thuận hoặc không
chấp thuận v vic cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trc
thuộc địa bàn hoạt động một tỉnh. Trường hợp không chấp thuận phải trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- H được nộp trc tuyến trên cổng dịch vụ công ca tỉnh theo địa chỉ:
https://dichvucong.ninhbinh.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản đ nghị (theo mẫu).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 60 ngày k t ngày Sở Nội vụ nhận đ h đ nghị
hp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tchức tôn giáo đ nghị cấp
đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt
động ở một tỉnh.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
g)Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận hoặc không
chấp thuận v vic cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trc
thuộc.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
46
- Đ nghị cấp đăng pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trc
thuộc (Mẫu B15, Phụ lục Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023).
- Quyết định v vic cấp đăng pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn
giáo trc thuộc (Mẫu A3, Phụ lục Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Tổ chức tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh để được tổ chức
tôn giáo để nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại phải đáp ứng các điu kin
sau đây:
- Có cơ cấu t chức theo hiến chương.
- Có tài sản độc lp vi cá nhân, t chc khác và t chu trách nhim bng tài
sn ca mình.
- Nhân danh t chc tham gia quan h pháp lut mt cách độc lp.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
-Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
47
Mẫu B15
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________________
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGHỊ
Cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chc tôn giáo trc thuc
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức tôn giáo (ch in hoa): …………………………………….…
Tr sở:……………………………...…………………………………... ...
Người đại din:
Họ và tên:…………………………… ……………….… ..........................
Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):………………………………........ .........
Số CMTND/CCCD: ………………… ...................................................
Chức vụ, phẩm vị (nếu có):………………………………....……… ........
Đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại
cho t chc tôn giáo trc thuc vi các ni dung sau:
Tên t chc tôn giáo trc thuộc:…………………………….……….........
Tên giao dịch quốc tế (nếu có): ……………………………………….......
Trụ sở ca tổ chức tôn giáo trc thuộc:.........................................................
Địa bàn hoạt động ca tổ chức tôn giáo trc thuộc:......................................
Cơ cấu tổ chức ca tổ chức tôn giáo trc thuộc: …………………....……..
S lưng tín đ, chức sắc, chức vic, n tu hành ca tchc tôn giáo trc thuộc ti
thi đim được đ ngh cp đăng ký:..............................................................
Người đại din:
Họ và tên:………………………………… …………… ...........................
Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):……………………………………. ........
Số CMTND/CCCD: …………………….. .................................................
Chức vụ, phẩm vị (nếu có):………………………………....………. .......
48
Văn bản kèm theo gồm: Bản m tt quá trình hot động tôn giáo ca tổ chức tôn giáo
trc thuộc t khi được thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất; danh sách, sơ yếu lý lịch,
phiếu lịch tư pháp, bản m tt quá trình hoạt động tôn giáo ca người đại din và nhng
người lãnh đạo ca tổ chức tôn giáo trc thuc; bn kê khai và giy t chng minh tài sn
hp pháp ca tổ chức tôn giáo trc thuộc; hiến chương, điu l hoặc các văn bản nội
dung tương t ca tổ chức tôn giáo trc thuc.
TM. TỔ CHỨC TÔN GIÁO
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi trụ sca tổ chức tôn giáo đ nghị cấp đăng pháp nhân phi thương
mại đối vi tổ chức tôn giáo trc thuộc.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối vi đ nghị cấp đăng
pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trc thuộc địa bàn hoạt động nhiu tỉnh;
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối vi đ nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại chotổ chức tôn
giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
49
Mẫu A3
……… (1)
Số:……/QĐ- ….
(2)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(3)
……, ngày……tháng……năm……
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại
cho tổ chức tôn giáo trực thuộc
_____________
………….
(4)
n c Điều 30 của Luật n ngưỡng, tôn giáo ngày 18 tng 11 m 2016;
Căn cứ Điều 11 của Nghị định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29 tháng 12
năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật
tín ngưỡng, tôn giáo;
Căn cứ ………………………………
(5)
………………………………...;
Theo đề nghị của………………………….……………………….………,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho …...
(6)
………….....…
Thuộc tổ chức tôn giáo: …………………….…....……………………...…
Trụ sở ca …..
(6)
:…………………………...…………….………….…….
Địa bàn hoạt động tôn giáo …......
(6)
:……………....………………..……..
Điu 2. ….
(6)
đưc hoạt đng tôn giáo theo quy đnh ca pháp lut Vit Nam
hiến cơng ca tổ chcđưc quan nhà c có thẩm quyn chấp thuận.
Điều 3. (Hiu lc ca Quyết định; ghi tên quan, tổ chức, nhân liên
quan trong vic thi hành Quyết định)./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3;
- Lưu: VT, …..
………..
(4)
..........
(Chữ ký, dấu)
(1)
Cơ quan quản nhà c v tín nỡng, tôn giáo trung ương đi vi vic cấp đăng ký pháp nn phi
thương mi cho tổ chc tôn go trc thuộc có đa bàn hot đng nhiu tnh;y ban nhân dân cấp tnh
đi vi vic cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho t chc tôn giáo trc thuc có địa bàn hot động
mt tỉnh.
(2)
Viết tắt n cơ quan ban hành Quyết định.
(3)
Đa danh nơi ban hành Quyết đnh.
(4)
Th trưởng cơ quan nhà c có thẩm quyn ban hành Quyết đnh.
(5)
Văn bn quy đnh chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca cơ quan ban hành Quyết đnh.
(6)
Tên tổ chức n giáo trc thuc được cp đăng ký pp nn phi tơng mại.
50
16. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỰ GIẢI THỂ CỦA TỔ CHỨC TÔN GIÁO
ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG MỘT TỈNH THEO QUY ĐỊNH CỦA HIẾN
CHƯƠNG
a) Trình tự thực hiện:
- c 1: T chc tôn giáo địa bàn hoạt động một tỉnh t giải thể theo
quy định ca hiến chương ca tổ chức gửi hồ sơ đ ngh đến Sở Nội vụ.
- c 2: Sở Nội vụ xem xt hồ sơ, trường hợp hồ sơ chưa đầy đ, hợp l, Sở
Nội vụ thông báo qua mạng Internet hoặc văn bản cho tổ chức để hoàn chỉnh hồ sơ.
- c 3:
+ Sở Nội vụ phối hợp vi các quan liên quan thẩm định hồ trình Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ Tờ trình ca Sở Nội vụ chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic t giải thể theo quy định ca hiến chương ca tổ chức tôn
giáo. Trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b)Cách thức thực hiện: Nộp hồ trc tiếp tại Sở Nội vụ; qua đường bưu
chính hoặc thông qua dịch vụ công trc tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận hồ sơ và có giấy hẹn trả kết quả.Nếu gửi qua đường bưu
chính, ngày tiếp nhận hồ sơ được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản đ nghị (theo mẫu).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 45 ngày k t ngày hết thời hạn thanh toán các khoản
nợ (nếu có) và thanh lý tài sản, tài chính ghi trong thông báo ca tổ chức mà không
có khiếu nại.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tchức tôn giáo địa bàn
hoạt động một tỉnh đ nghị t giải thể tổ chức tôn giáo theo quy định ca hiến
chương ca tổ chức.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận hoặc không
chấp thuận v vic t giải thể theo quy định ca hiến chương ca tổ chức tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đ nghị giải thể tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc theo quy
định ca hiến chương ca tổ chức tôn giáo (Mẫu B16, Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
51
- Quyết định v vic chấp thuận cho tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo
trc thuộc giải thể theo quy định ca hiến chương ca tổ chức tôn giáo (Mẫu A6,
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca
Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Tổ chức tôn giáo địa bàn hoạt động một tỉnh t giải thể theo quy định
ca hiến chương trách nhim thông báo thời hạn thanh toán c khoản nợ (nếu )
cho các tổ chức, nhân liên quan theo quy định ca pháp luật trên năm số o
viết hoc báo đin t liên tiếp địa phương.
- Thời điểm Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận cho tổ chức tôn giáo giải
thể thời điểm tổ chức phải nộp lại bản chính quyết định công nhận tổ chức tôn
giáo; giấy chứng nhận ca quan công an v vic tổ chức đã nộp, hy con dấu theo
quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
-Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
52
Mẫu B16
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________________
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGH
Gii th tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc
theo quy định của hiến chương của tổ chức tôn giáo
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc (ch in hoa):….
Tr sở:……………………………………..……………………………...
Người đại din:
Họ và tên:……………………………………………… ............................
Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):……………………………………. ........
Số CMTND/CCCD: …………………….. .................................................
Chức vụ, phẩm vị (nếu có):………………………………....………. .......
Đề ngh chấp thuận cho gii th t chc tôn giáo
hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc theo quy định của hiến chương
của tổ chức tôn giáo với các ni dung sau:
Tên t chc tôn giáo hoc tchức tôn giáo trc thuộc đ nghđược gii thể:......
Tr s ca t chức: …………………………..…………………………. .
Người đại din:
- Họ và tên:………………………………… …………… ........................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):……………………………………. ......
- Số CMTND/CCCD: …………………….. ..............................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có):………………………………....………. .....
Cơ cấu tổ chức:............................................................................................
Lý do gii thể: ………………………………………………………...... ..
D kiến thời điểm giải thể:………………………………………………..
Văn bản kèm theo gồm: Bản kê khai tài sản, tài chính; phương thức xử lý tài sản, tài
chính và thời hạn thanh toán các khoản nợ (nếu có); danh sách tổ chức tôn giáo trc thuộc.
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Đa danh nơi có trs ca tổ chức n giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc đ ngh gii th.
(2)
Cơ quan qun lý nhà nước v tín ngưỡng, tôn giáo trung ương đi vi đ ngh gii th t chc tôn giáo,
t chc tôn giáo trc thuc có đa bàn hot đng nhiu tnh; y ban nhân n cp tnh đối vi đ ngh gii
th t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trực thuc có đa bàn hot đng mt tnh.
(3)
T chức n giáo hoc t chc tôn giáo trực thuc đ nghị.
53
Mẫu A6
………
(1)
………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/QĐ-……
(2)
...
(3)
, ngày….. tháng….. năm…..
QUYẾT ĐỊNH
Về việc chấp thuận cho tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc
giải thể theo quy định của hiến chương của tổ chức tôn giáo
………………
(4)
n c Điều 31 của Luật n ngưỡng, tôn giáo ngày 18 tháng 11 năm 2016;
n cứ Điu 14 Nghị định số 95/2023/-CP ny 29 tháng 12 năm 2023 ca
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi nh Luật n nỡng, tôn
giáo;
n c……………………
(5)
........................................................ ;
Theo đề nghị của ...............................................................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chấp thuận cho ………………………….
(6)
...............................
Trụ sở: .........................................................................................................
Cơ cấu tổ chức: ...........................................................................................
Địa bàn hoạt động tôn giáo: ........................................................................
Được giải thể theo hiến chương ca tổ chức t ngày….tháng….. năm .....
Điều 2. ...…...
(6)
trách nhim thc hin vic giải thể tổ chức theo hồ
đ nghị giải thể ngày... tháng... năm.... ca tổ chức.
Điều 3. Quyết định này được công bố công khai trên
(7)
………...………
Điều 4. (Hiu lc ca Quyết định; ghi tên quan, tổ chức, nhân liên
quan trong vic thi hành Quyết định)./.
Nơi nhận:
- Như Điu 4;
-....................;
- Lưu: VT,...
………..
(4)
………..
(Chữ ký, dấu)
(1)
Cơ quan quản lý nhà nưc v tín ngưng, tôn giáo trung ương đi vi vic chp thun gii th t chc tôn giáo
hoc t chức tôn giáo trc thuộc đa bàn hot đng nhiu tnh; y ban nhân dân cấp tnh đi vi vic chp thun
gii th t chc tôn giáo hoc tổ chc tôn giáo trc thuộc có đa bàn hot động mt tnh.
(2)
Viết tắt tên cơ quan ban hành Quyết đnh.
(3)
Đa danh nơi ban hành Quyết đnh.
(4)
Th tng cơ quan nhà c có thẩm quyn ban hành Quyết đnh.
(5)
Văn bn quy định chc năng, nhim v, quyn hạn và cơ cu t chc ca cơ quan ban hành Quyết đnh.
(6)
Tên t chc n giáo hoặc t chức tôn giáo trc thuộc.
(7)
Cng hoc Trang thông tin đin t ca cơ quan ra quyết định; 01 s báo in hoặc o đin tử trung ương hoc đa
phương nơi t chức tôn giáo hoc t chức n giáo trc thuc có trụ sở.
54
17. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ GIẢI THỂ TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRC
THUỘC ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG MỘT TỈNH THEO QUY ĐỊNH CỦA
HIẾN CHƯƠNG CỦA TỔ CHỨC
a) Trình tự thực hiện:
- c 1: T chc tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc giải thể tổ chức tôn
giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định ca hiến chương ca
tổ chức gửi hồ sơ đ ngh đến Sở Nội vụ.
- c 2: Sở Nội vụ xem xt hồ sơ, trường hợp hồ sơ chưa đầy đ, hợp l, Sở
Nội vụ thông báo qua mạng Internet hoặc văn bản cho tổ chức để hoàn chỉnh hồ sơ.
- c 3:
+ Sở Nội vụ phối hợp vi các quan liên quan thẩm định hồ trình Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ Tờ trình ca Sở Nội vụ chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic giải thể tổ chức tôn giáo trc thuộc địa bàn hoạt động
một tỉnh theo quy định ca hiến chương ca tổ chức. Trường hợp không chấp thuận
phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b)Cách thức thực hiện: Nộp hồ trc tiếp tại Sở Nội vụ; qua đường bưu
chính hoặc thông qua dịch vụ công trc tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận hồ sơ và có giấy hẹn trả kết quả.Nếu gửi qua đường bưu
chính, ngày tiếp nhận hồ sơ được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:Văn bản đ nghị (theo mẫu).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 45 ngày k t ngày hết thời hạn thanh toán các khoản
nợ (nếu có) và thanh lý tài sản, tài chính ghi trong thông báo ca tổ chức mà không
có khiếu nại.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tchức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuộc giải thể tổ chức tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
theo quy định ca hiến chương ca tổ chức.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận hoặc không
chấp thuận v vic giải thể tổ chức tôn giáo trc thuộc theo quy định ca hiến chương
ca tổ chức.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
55
- Đ nghị giải thể tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc theo quy
định ca hiến chương ca tổ chức tôn giáo (Mẫu B16, Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
- Quyết định v vic chấp thuận cho tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo
trc thuộc giải thể theo quy định ca hiến chương ca tổ chức tôn giáo (Mẫu A6,
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca
Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Tổ chức tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh bgiải thể theo
quy định ca hiến chương ca tổ chức có trách nhim thông báo thời hạn thanh toán
các khoản nợ (nếu có) cho các tổ chức,nhân có liên quan theo quy định ca pháp
luật trên năm số báo viết hoặc báo đin t liên tiếp ở địa phương.
- Chậm nht 05 ngày làm vic kể t ngày Ủy ban nhân dân cp tỉnh chp thun
vic giải th, t chc n giáo hoc t chc tôn giáo trc thuc có trách nhim gii th t
chc n giáo trc thuộc và np li cho y ban nhân dân cp tnh c văn bản sau đây:
+ Bản chính văn bản chấp thuận thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ
chức tôn giáo trc thuộc ca cơ quan nhà nưc có thẩm quyn.
+ Bản chính văn bản thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo
trc thuộc ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc quản lý trc tiếp.
+ Danh sách tổ chức tôn giáo trc thuộc thuộc tổ chức tôn giáo trc thuộc bị
giải thể.
+ Giấy chứng nhận hoặc văn bản xác nhận ca quan công an v vic tổ
chức tôn giáo trc thuộc giải thể đã nộp, hy con dấu theo quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
-Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
56
Mẫu B16
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________________
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGH
Gii th tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc
theo quy định của hiến chương của tổ chức tôn giáo
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc (ch in hoa):….
Tr sở:……………………………………..……………………………...
Người đại din:
Họ và tên:……………………………………………… ............................
Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):……………………………………. ........
Số CMTND/CCCD: …………………….. .................................................
Chức vụ, phẩm vị (nếu có):………………………………....………. .......
Đề ngh chấp thuận cho gii th t chc tôn giáo
hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc theo quy định của hiến chương
của tổ chức tôn giáo với các ni dung sau:
Tên t chc tôn giáo hoc tchức tôn giáo trc thuộc đ nghđược gii thể:......
Tr s ca t chức: …………………………..…………………………. .
Người đại din:
Họ và tên:………………………………… …………… ...........................
Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):……………………………………. ........
Số CMTND/CCCD: …………………….. .................................................
Chức vụ, phẩm vị (nếu có):………………………………....………. .......
Cơ cấu tổ chức:............................................................................................
Lý do gii thể: ………………………………………………………...... ..
D kiến thời điểm giải thể:………………………………………………..
Văn bản kèm theo gồm: Bản kê khai tài sản, tài chính; phương thức xử lý tài sản, tài
chính và thời hạn thanh toán các khoản nợ (nếu có); danh sách tổ chức tôn giáo trc thuộc.
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Đa danh nơi có trs ca tổ chức n giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc đ ngh gii th.
(2)
Cơ quan qun lý nhà nước v tín ngưỡng, tôn giáo trung ương đi vi đ ngh gii th t chc tôn giáo,
t chc tôn giáo trc thuc có đa bàn hot đng nhiu tnh; y ban nhân n cp tnh đối vi đ ngh gii
th t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trực thuc có đa bàn hot đng mt tnh.
(3)
T chức n giáo hoc t chc tôn giáo trực thuc đ nghị.
57
Mẫu A6
………
(1)
………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/QĐ-……
(2)
...
(3)
, ngày….. tháng….. năm…..
QUYẾT ĐỊNH
Về việc chấp thuận cho tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc
giải thể theo quy định của hiến chương của tổ chức tôn giáo
………………
(4)
n c Điều 31 của Luật n ngưỡng, tôn giáo ngày 18 tháng 11 năm 2016;
n cứ Điu 14 Nghị định số 95/2023/-CP ny 29 tháng 12 năm 2023 ca
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi nh Luật n nỡng, tôn
giáo;
n c……………………
(5)
........................................................ ;
Theo đề nghị của ...............................................................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chấp thuận cho ………………………….
(6)
...............................
Trụ sở: .........................................................................................................
Cơ cấu tổ chức: ...........................................................................................
Địa bàn hoạt động tôn giáo: ........................................................................
Được giải thể theo hiến chương ca tổ chức t ngày….tháng….. năm .....
Điều 2. ...…...
(6)
trách nhim thc hin vic giải thể tổ chức theo hồ
đ nghị giải thể ngày... tháng... năm.... ca tổ chức.
Điều 3. Quyết định này được công bố công khai trên
(7)
………...………
Điều 4. (Hiu lc ca Quyết định; ghi tên quan, tổ chức, nhân liên
quan trong vic thi hành Quyết định)./.
Nơi nhận:
- Như Điu 4;
-....................;
- Lưu: VT,...
………..
(4)
………..
(Chữ ký, dấu)
(1)
Cơ quan quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn go trung ương đi vi vic chp thun giải tht chức tôn giáo
hoc t chức tôn giáo trc thuộc đa bàn hot đng nhiu tnh; y ban nhân dân cấp tnh đi vi vic chp thun
gii th t chc tôn giáo hoc tổ chc tôn giáo trc thuộc có đa bàn hot động mt tnh.
(2)
Viết tắt tên cơ quan ban hành Quyết đnh.
(3)
Đa danh nơi ban hành Quyết đnh.
(4)
Th tng cơ quan nhà c có thẩm quyn ban hành Quyết đnh.
(5)
Văn bn quy định chc năng, nhim v, quyn hạn và cơ cu t chc ca cơ quan ban hành Quyết đnh.
(6)
Tên t chc n giáo hoặc t chức tôn giáo trc thuộc.
(7)
Cng hoc Trang thông tin đin t ca cơ quan ra quyết định; 01 s báo in hoặc o đin tử trung ương hoc đa
phương nơi t chức tôn giáo hoc t chức n giáo trc thuc có trụ sở.
58
18. THỦ TỤC THÔNG BÁO VỀ VIỆC ĐÃ GIẢI THỂ TỔ CHỨC TÔN
GIÁO TRỰC THUỘC CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG MỘT TỈNH THEO
QUY ĐỊNH CỦA HIẾN CHƯƠNG CỦA TỔ CHỨC
a) Trình tự thực hiện:
Chậm nhất 20 ngày kể tngày tổ chức tôn giáo trc thuộc địa bàn hoạt
động một tỉnh bị giải thể theo quy định ca hiến chương ca tổ chức,t chc tôn
giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc quản trc tiếp gửi văn bản thông báo đến
Sở Nội vụ.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- H được nộp trc tuyến trên cổng dịch vụ công ca tỉnh theo địa chỉ:
https://dichvucong.ninhbinh.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:Văn bản thông báo (theo mẫu) các tài liu kèm theo
(nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Ngay sau khi Sở Nội vụ nhận được văn bản thông
báo hợp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tchức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuộc giải thể tổ chức tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
theo quy định ca hiến chương ca tổ chức.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn tiếp nhận thông báo: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản xác nhận ca Sở Nội vụ
v vic tiếp nhận thông báo.
Văn bản thông báo được lưu tại Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để thc hin công
tác tham mưu quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Thông báo v vic đã giải thể tổ chức tôn giáo trc thuộc (Mẫu B17, Phụ lục
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Chậm nhất 20 ngày kể t ngày tổ chức tôn giáo trc thuộc địa bàn hoạt
động ở một tỉnh bị giải thể theo quy định ca hiến chương ca tổ chức, tổ chức tôn
59
giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc quản lý trc tiếp có trách nhim thông báo v
vic đã giải thể tổ chức tôn giáo trc thuộc.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
-Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
60
Mẫu B17
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________________
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
V việc đã giải th tổ chức tôn giáo trực thuộc
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức tôn giáo hoặc tchức tôn giáo trc thuộc có trách nhim thông báo
(ch in hoa): …………………………..
(3)
…………….............……..
Trụ sở ca tổ chức:……………………………………………………… .
Người đại din:
- Họ và tên:……………………………………..……… ...........................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):…………………………………… .......
- Số CMTND/CCCD: …………………… ................................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có):………………………………....…… ..........
Căn cứ văn bản số.....ngày....tháng....năm.....của…..
(2)
……về việc chấp thuận
cho tổ chức tôn giáo giải thể t chc tôn giáo trc thuc;
Căn cứ văn bản số.....ngày....tháng....năm.....của tchức tôn giáo về việc giải
thể t chc tôn giáo trc thuc.
Thông báo v việc đã giải th …..
(4)
……vi các ni dung sau:
Tên t chc tôn giáo trc thuộc bị giải thể:.. …………… ………… ........
Tr s ca t chc tôn giáo trc thuộc bị giải thể:……..……….……… ..
Người đại din:
- Họ và tên:……………………………………..……… ...........................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):…………………………………… .......
- Số CMTND/CCCD: …………………… ................................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có):………………………………....…… ..........
Thời điểm giải thể:………………………………………………………. .
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc đ nghị giải thể tổ
chức tôn giáo trc thuộc.
(2)
quan quản nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo trung ương đối vi thông báo giải thểtổ
chức tôn giáo trc thuộc địa bàn hoạt động nhiu tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối vi thông
báo giải thể tổ chức tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
(3)
Tên ca tổ chức có trách nhim thông báo vic giải thể.
(4)
Tên ca tổ chức tôn giáo trc thuộc bị giải thể.
61
19. THTỤC THÔNG BÁO TỔ CHỨC QUYÊN P ĐỂ THỰC HIỆN
HOẠT ĐỘNG TÍN NGƯỠNG, HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO ĐỐI VỚI
TRƯỜNG HỢP QUYÊN GÓP KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI ĐIỂM A
VÀ ĐIỂM B KHOẢN 3 ĐIỀU 25 CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 95/2023/NĐ-CP
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Trưc khi tổ chức quyên góp 15 ngày, người đại din hoặc ban quản
cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc tổ chức quyên góp
để thc hin hoạt động tín ngưỡng, hoạt động tôn giáo đối vi trường hợp không thuộc
quy định tại điểm a, điểm b khoản 3 Điu 25 ca Nghị định số 95/2023/NĐ-CP quy
định chi tiết một số điu bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo trách
nhim gửi văn bản thông báo đến Sở Nội vụ nơi tổ chức quyên p.
- c 2: Sở Nội vụ xem xt hồ sơ, trường hợp hồ sơ chưa đầy đ, hợp l, Sở
Nội vụ thông báo qua mạng Internet hoặc văn bản cho cho ngưi đại din hoặc ban
quản cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuc để bsung,
hoàn thin. Trường hợp tchối tiếp nhận phải u rõ lý do.
- c 3: S Nội vụo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh v vic tiếp nhận thông
o quyên p.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- H được nộp trc tuyến trên cổng dịch vụ công ca tỉnh theo địa chỉ:
https://dichvucong.ninhbinh.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thông báo (theo mẫu) các tài liu kèm theo
(nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Ngay sau khi Sở Nội vụ nhận được văn bản thông
báo hợp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Người đại din sở tín
ngưỡng, t chc tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc tổ chức quyên góp không thuộc
quy định tại điểm a, điểm b khoản 3 Điu 25 ca Nghị định s95/2023/NĐ-CP.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn tiếp nhận thông báo: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản xác nhận ca Sở Nội vụ
v vic tiếp nhận thông báo.
62
Văn bản thông báo được lưu tại Ủy ban nhân dân tỉnh để thc hin công tác
quản nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo kiểm tra vic thc hin các nội dung
trong văn bản thông báo ca stín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trc thuộc.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Thông báo v vic tổ chức quyên góp (Mẫu B49, Phụ lục Nghị định số
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Trưc khi tổ chức quyên góp 15 ngày, người đại din hoặc ban quản
sở tín ngưỡng; tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc tổ chức quyên góp không
thuộc quy định tại điểm a, điểm b khoản 3 Điu 25 ca Nghị định số 95/2023/NĐ-
CP có trách nhim thông báo bằng văn bản đến Sở Nội vụ nơi tổ chức quyên góp.
- Hoạt động quyên góp ca sở tín ngưỡng, tchức tôn giáo, t chc tôn
giáo trc thuộc phải có sổ sách thu, chi bảo đảm công khai, minh bạch. i sản được
qun góp phải đưc quản lý, sử dụng đúng mc đích đã thông báo, phục vụ cho hoạt
động n nng, hoạt động n giáo.
- Không được lợi dụng danh ngha cơ sở tín ngưng, tổ chức n giáo, tổ chc n
giáo trc thuộc đ qun góp nhm trc li hoc trái mục đích quyên p.
- Ngưi đi din hoc ban qun lý cơ s tín ngưỡng; t chức tôn giáo, t chc tôn
giáo trc thuc thc hin hot động quyên p kng đúng quy định tại Điu 25 ca
Ngh đnh s95/2023/NĐ-CP thì cơ quan nhà nưc có thm quyn tiếp nhn thông o
quyên góp có văn bn yêu cầu dng tiếp nhn, s dng i sn được quyên góp và xử lý
theo quy đnh ca pháp lut.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
-Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
63
Mẫu B49
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Về việc tổ chức quyên góp
_________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên (ch in hoa): …………………...…
(3)
………………………………..
Địa chỉ:.…………………………………………........…………………...
Người đại din:……………………………………………………………
- Họ và tên:……………………………… …………… ............................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):……………………………………. ......
- Số CMTND/CCCD: …………………….. ..............................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có):………………………………....………. .....
Thông báo về việc tổ chức quyên góp với các nội dung sau:
Mục đích quyên góp:……………………………………………………
Địa bàn tổ chức quyên góp:…..…………………………………………
Cách thức quyên góp:……………………………………………………
Thời gian thc hin quyên góp:..……………………………………….....
Phương thức quản lý và sử dụng tài sản được quyên góp:.………………
.…………………………………………………………………………… .......
…………………………………………………………………………… ........
…………………………………………………………………………… ........
Hình thức tổ chức:……………………
(4)
……………………………...
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Đa danh i có cơ s tín ngưỡng, t chức tôn giáo hoặc t chc tôn giáo trc thuc.
(2)
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối vi trường hợp tổ chức quyên góp vượt ra ngoài địa bàn một huyn; Ủy
ban nhân dân cấp huyn đối vi trường hợp tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn
một huyn, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trc thuộc trung ương; Ủy ban
nhân dân cấp xã đối vi trường hợp tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã.
(3)
Cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc. Đối vi tổ chức tôn giáo, tổ chức
tôn giáo trc thuộc, người đại din phải ký tên và đóng dấu.
(4)
Trc tiếp hoặc trc tuyến; kết hp c trc tiếp và trc tuyến.
64
20. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ CẤP CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
TÔN GIÁO CHO T CHC CÓ ĐA N HOT ĐNG MỘT TNH
a) Trình tự thực hiện:
- c 1: Tổ chức địa bàn hoạt động tôn giáo một tỉnh đ điu kin
theo quy định tại Điu 18ca Lut tín ngưỡng, tôn giáo gửi hồ đ nghị cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo đến Sở Nội vụ.
- c 2: Sở Nội vụxem xt h sơ, trường hợp hồ sơ chưa đầy đ, hợp l, Sở
Nội vụ thông báo qua mạng Internet hoặc văn bản cho tổ chức để hoàn chỉnh hồ sơ.
- c 3:
+ SNội vụphối hp vi các cơ quan ln quan thẩm định hồ (nếu cần).
+ Sau khi thẩm định hồ sơ, Sở Nội vụ cấp hoặc không cấp chứng nhận đăng
hoạt động tôn giáo cho tổ chức. Trường hợp t chối cấp chứng nhận đăng hoạt
động tôn giáo phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trc tiếp tại Sở Nội vụ; qua đường bưu
chính hoặc thông qua dịch vụ công trc tuyến.
Hồ sơ phải xác nhận ca Sở Nội vụ và có giấy hẹn trả kết quả.Nếu gửi qua
đường bưu chính, ngày tiếp nhận hồ được tính theo ngày ghi trên dấu công văn
đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đăng ký (theo mẫu);
+ Danh sách, sơ yếu lý lịch, phiếu lý lịch tư pháp, bản tóm tt quá trình hot
động tôn giáo ca người đại din và nhng người d kiến lãnh đạo tổ chc;
+ Bản tóm tắt giáo lý, giáo luật, lễ nghi;
+ Quy chế hoạt động ca tổ chức;
+ Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp để đặt trụ sở.
- Số lượng hồ sơ:01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 60 ngày k t ngày nhận đ hồ sơ đ nghị hợp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Tổ chức địa bàn hoạt động một tỉnh đ điu kin theo quy định tại
Điu 18 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
-Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
65
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đăng hoạt
động tôn giáo hoặc văn bản trả lời vvic không cấp Giấy chứng nhận đăng hoạt
động tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đăng ký cấp chứng nhận hoạt động tôn giáo (Mẫu B8, Phụ lục Nghị định số
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023).
- Giấy chứng nhận đăng hoạt động tôn giáo (Mẫu A1, Phụ lục Nghị định
số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023).
k)Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
-Có giáo lý, giáo luật, lễ nghi.
- tôn ch, mục đích, quy chế hoạt động không trái vi quy định ca pháp
lut.
- Tên ca tổ chức không trùng vi tên tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức đã được
cp chng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo, tên tổ chức chính trị, t chức chính trị
- xã hội hoặc tên danh nhân, anh hùng dân tộc.
- Người đại din, người lãnh đạo tổ chức là công dân Vit Nam thường trú tại
Vit Nam, năng lc hành vi dân s đầy đ; không trong thời gian bị áp dụng bin
pháp x lý hành chính trong lnh vc tín ngưỡng, tôn giáo; không án tích hoặc
không phải người đang bị buộc tội theo quy định ca pháp luật vtố tụng nh s.
- Có địa điểm hợp pháp để đặt tr s.
- Nội dung hoạt động tôn giáo không thuộc trường hợp quy định tại Điu 5
ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
l)Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
-Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
66
Mẫu B8
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
ĐĂNG KÝ
Cấp chứng nhận hoạt động tôn giáo
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức:……………...…………………….………………...............
Họ và tên người đại din:..………………………………………………
Đăng ký cấp chứng nhận hoạt động tôn giáo với các nội dung sau:
Tên tổ chức (ch in hoa):..………………………………………………
Tên giao dịch quốc tế (nếu có):…………………………........................
Tên tôn giáo:.............................................................................................
Trụ sở ca tổ chức:…………….…………………………..……………
Người đại din:
- Họ và tên:……………………………… …………… ..........................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):…………………………………. ........
- Số CMTND/CCCD: ………………….. ................................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có):....................................................................
Nguồn gốc hình thành, quá trình phát trin Vit Nam: ……………….
Tôn chỉ, mục đích:……………………………………………………….
Ni dung hoạt động:……………………………………………….….....
Địa bàn hoạt động:…………………………………………..………......
Số lượng người tin theo:.……………………………………..………….
Cơ cấu tổ chức:………………………………………………………….
Địa điểm d kiến đặt trụ sở:……….………….…………………………
n bản kèm theo gồm: Danh sách, yếu lịch, phiếu lịch pháp, bản m tắt
quá trình hoạt động tôn giáo ca người đại din nhng người dkiến lãnh đạo tổ chc; bản
m tắt giáo lý, giáo luật, lễ nghi; quy chế hoạt động ca t chc; giấy tờ chứng minh có địa
đim hợp pháp đđặt trsở.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1)
Địa danh nơi d kiến có trụ sở ca tổ chức.
(2)
Cơ quan quản lý nhà c v tín ngưỡng, tôn giáo trung ương đối vi tổ chức có địa bàn hoạt
động nhiu tỉnh; quan chuyên môn v tín ngưỡng, tôn giáo cp tỉnh đối vi tổ chức địa
bàn hoạt động ở một tỉnh.
67
Mẫu A1
GIẤY CHỨNG NHẬN
Đăng ký hoạt động tôn giáo
_____________
…………...............……
(1)
……………………… chứng nhận:
Tên tổ chức (ch in hoa):..……………………………………………… ..
Tên giao dịch quốc tế ca tổ chức (nếu có): …………………...…………
Trụ sở:…………….…………………………………..……....…………..
Tên tôn giáo: ...……………………………………....................................
Nguồn gốc hình thành, quá trình phát triển Vit Nam:................................
……………………………………………………….
Tôn chỉ, mục đích hoạt động:……………………………………………
Địa bàn hoạt động:…………………………………………..………......
Cơ cấu tổ chức: ………………………………………………………. .....
Được hoạt động tôn giáo theo quy định ca pháp luật Vit Nam theo nội
dung đăng đã được chấp thuận kể t ngày được cấp chứng nhận đăng hoạt
động tôn giáo./.
Nơi nhận:
- ……….;
- ……….;
- Lưu: VT,…
………
(4)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Cơ quan quản lý nhà c v tín ngưỡng, tôn giáo trung ương đối vi tổ chức có địa bàn hoạt
động nhiu tỉnh; quan chuyên môn v tín ngưỡng, tôn giáo cp tỉnh đối vi tổ chức địa
bàn hoạt động ở một tỉnh.
(2)
Viết tắt tên cơ quan cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(3)
Địa danh nơi cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(4)
Th trưởng cơ quan nhà nưc có thẩm quyn cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
……… (1)
Số:……/CN- ….
(2)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
(3)
……, ngày……tháng……năm……
68
21. THỦ TỤC THÔNG BÁO NGƯỜI ĐƯỢC PHONG PHẨM HOẶC SUY C
LÀM CHỨC SẮC ĐỐI VỚI CÁC TRƯỜNG HỢP QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN
2 ĐIỀU 33 CỦA LUẬT TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO
a) Trình tự thực hiện:
Chậm nhất 20 ngày kể t ngày phong phẩm hoặc suy cử,tchức tôn giáogửi
văn bản thông báo đến Trung tâm Phục vụ hành chính công v người được phong
phẩm hoặc suy cử làm chức sắc đối vi các trường hợp quy định tại khoản 2 Điu
33 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- H được nộp trc tuyến trên cổng dịch vụ công ca tỉnh theo địa chỉ:
https://dichvucong.ninhbinh.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thông báo (theo mẫu) các tài liu liên quan
(nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Ngay sau khi Sở Nội vụ nhận được văn bản thông
báo hợp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo phong phẩm
hoặc suy cử phẩm vị đối vi các trường hợp quy định tại khoản 2 Điu 33 ca Luật
tín ngưỡng, tôn giáo.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
-Cơ quan có thẩm quyn tiếp nhận thông báo: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản xác nhận ca Sở Nội vụ
v vic tiếp nhận thông báo.
Văn bản thông báo được lưu tại Sở Nội vụ để thc hin công tác tham mưu
quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Thông báo người được phong phẩm hoặc suy cử làm chức sắc (Mẫu B18, Phụ
lục Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Yêu cầu: Chậm nhất 20 ngày kể t ngày phong phẩm hoặc suy cử, tổ chức
tôn giáo trách nhim thông báo bằng văn bản v người được phong phẩm hoặc
suy cử.
69
- Điu kin: Người được phong phẩm hoặc suy cử làm chức sắc phải đáp ứng
các điu kin sau:
+Có năng lc hành vi dân s đầy đ.
+ Không trong thời gian bị áp dụng bin pháp xử hành chính trong lnh vc
tín ngưỡng, tôn giáo.
+ Không có án tích hoặc không phải là người đang bị buộc tội theo quy định
ca pháp luật v tố tụng hình s.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
-Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
70
Mẫu B18
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________________
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Người được phong phẩm hoặc suy cử làm chức sắc
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức tôn giáo (ch in hoa): ……..……………………………….
Trụ sở: …………………………………………………………………..
Thông báo vic phong phẩm hoc suy c chc sắc với các nội dung sau:
Văn bản kèm theo gồm: Tóm tắt quá trình hoạt động tôn giáo; yếu lịch, phiếu
lý lịch tư pháp ca chức sắc.
TM. TỔ CHỨC TÔN GIÁO
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở ca tổ chức tôn giáo.
(2)
quan quản nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo trung ương đối vi trường hợp phong phẩm
hoặc suy cử phẩm vị theo quy định tại khoản 1 Điu 33 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo; quan
chuyên môn v tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối vi trường hợp phong phẩm hoặc suy cphẩm
vị theo quy định tại khoản 2 Điu 33 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
TT
Họ và tên
Tên gọi
trong tôn
giáo
Năm
sinh
Nơi
cư trú
Phẩm vị
trước và sau
khi được
phong phẩm
hoặc suy cử
Địa bàn hoạt
động tôn giáo
trước và sau khi
được phong
phẩm hoặc suy cử
Trưc
Sau
Trưc
Sau
1
2
n
71
22. THỦ TỤC THÔNG BÁO HỦY KẾT QUẢ PHONG PHẨM HOẶC
SUY CỬ CHỨC SẮC ĐỐI VỚI CÁC TRƯỜNG HỢP QUY ĐỊNH TẠI
KHOẢN 2 ĐIỀU 33 CỦA LUẬT TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO
a) Trình tự thực hiện:
Trong thời hạn 20 ngày kt ngày nhận được văn bản yêu cầu,t chức tôn
giáo gửi văn bản thông báo đến Trung tâm Phục vụ hành chính công v vic hy kết
quả người được phong phẩm hoặc suy cử làmchức sắc quy định tại khoản 2 Điu 33
ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo trong trường hợp không đáp ứng điu kin quy định
tại khoản 2 Điu 32 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
b)Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- H được nộp trc tuyến trên cổng dịch vụ công ca tỉnh theo địa chỉ:
https://dichvucong.ninhbinh.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thông báo và các tài liu kèm theo (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Ngay sau khi Sở Nội vụ nhận được văn bản thông
báo hợp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo hy kết quả
phong phẩm hoặc suy cử chức sắc đối vi trường hợp quy định tại khoản 2 Điu 33
ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn tiếp nhận thông báo: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản xác nhận ca Sở Nội vụ
v vic tiếp nhận thông báo.
Văn bản thông báo được lưu tại Sở Nội vụ để thc hin công tác tham mưu
quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Nội dung văn bản thông báo theoquy định tại
khoản 4 Điu 33 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Trong thời hạn 20 ngày
kể t ngày nhận được văn bản yêu cầu, tổ chức tôn giáo có trách nhim hy kết quả
phong phẩm hoặc suy cử chức sắc có trách nhim thông báo bằng văn bản v vic
hy kết quả đến Sở Nội vụ.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
72
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
-Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
73
23. THỦ TỤC ĐĂNG NGƯỜI ĐƯỢC BỔ NHIỆM, BẦU CỬ, SUY
CỬ LÀM CHỨC VIỆC ĐỐI VỚI CÁC TRƯỜNG HỢP QUY ĐỊNH TẠI
KHOẢN 2 ĐIỀU 34 CỦA LUẬT TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc trưc khi bổ nhim,
bầu cử, suy cử chức vic theo quy định tại khoản 2 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn
giáo có trách nhim gửi hồ sơ đăng ký đến Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- c 2: Sở Nội vụ xem xt hồ đăng ký, trường hợp hồ chưa đầy đ,
hợp l, Sở Nội vụ thông báo qua mạng Internet hoặc văn bản cho tổ chức để hoàn
chỉnh hồ sơ.
- c 3: Sở Nội vụ phối hợp vi các cơ quan liên quan (nếu cần) thẩm định
hồ sơ chấp thuận hoặc không chấp thuận v vic đăng ký người được bổ nhim, bầu
cử, suy cử làm chức vic. Trường hợp t chối đăng ký phải trả lời bằng văn bản
nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- H được nộp trc tuyến trên cổng dịch vụ công ca tỉnh theo địa chỉ:
https://dichvucong.ninhbinh.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đăng ký (theo mẫu);
+ Sơ yếu lý lch, phiếu lý lịch tư pháp ca người được d kiến bổ nhim, bầu
cử, suy cử;
+ Bản tóm tắt quá trình hoạt động tôn giáo ca người được d kiến bổ nhim,
bầu cử, suy cử.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 20 ngày k t ngày Sở Nội vụ nhận đ hồ đăng
ký hợp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuộc bổ nhim, bầu cử, suy cử chức vic theo quy định tại khoản 2 Điu
34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic bổ nhim, bầu cử, suy cử chức vic.
74
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đăng ký người được bổ nhim, bầu cử, suy cử làm chức vic (Mẫu B19, Phụ
lục Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Người được bnhim, bầu cử, suy cử làm chức vic phải đáp ứng các điu
kin sau:
- Có năng lc hành vi dân s đầy đ.
- Không trong thời gian bị áp dụng bin pháp xử lý hành chính trong lnh vc
tín ngưỡng, tôn giáo.
- Không án tích hoặc không phải người đang bị buộc tội theo quy định
ca pháp luật v tố tụng hình s.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
-Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
75
Mẫu B19
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________________
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
ĐĂNG KÝ
Người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (ch in hoa) : …………
(3)
…………………………………
Trụ sở: …………………………………………………………………..
Đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
làm chức việc với các nội dung sau:
TT
Họ và tên
người được
dự kiến bổ
nhiệm, bầu
cử, suy cử
Tên gọi
trong
tôn giáo
Năm
sinh
Nơi cư
trú
Phẩm vị
Chức vụ
trước và sau
khi được bổ
nhiệm, bầu
cử, suy cử
Địa bàn phụ
trách trước và
sau khi được
bổ nhiệm, bầu
cử, suy cử
Trưc
Sau
Trưc
Sau
1
2
Văn bản kèm theo gồm: Sơ yếu lý lịch, phiếu lý lịch tư pháp ca người được d kiến
bổ nhim, bầu cử, suy cử; bản tóm tắt quá trình hoạt động tôn giáo ca người được d kiến
bổ nhim, bầu cử, suy cử.
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi trụ sở ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
quan quản nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo trung ương đối vi trường hợp bổ nhim, bầu cử,
suy cử chức vic theo quy định tại khoản 1 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo; cơ quan chuyên môn v
tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối vi trường hợp bổ nhim, bầu cử, suy cử chức vic theo quy định tại
khoản 2 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo; cơ quan nhà nưc thẩm quyn quy định tại khoản 3 Điu
19 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo đối vi trường hợp bổ nhim, bầu cử, suy cử chức vic theo quy định tại
khoản 3 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
(3)
Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo. Đối vi tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc người thay mặt tổ chức phảitên và đóng dấu.
76
24. THỦ TỤC ĐĂNG NGƯỜI ĐƯỢC BỔ NHIỆM, BẦU CỬ, SUY
CỬ LÀM CHỨC VIỆC CỦA TỔ CHỨC ĐƯỢC CẤP CHỨNG NHẬN ĐĂNG
KÝ HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT TỈNH
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Tổ chức được cấp chứng nhận đăng hoạt động tôn giáo địa
bàn hoạt động một tỉnh, trưc khi thc hin vic bổ nhim, bầu cử, suy cử chức
vic có trách nhim gửi hồ sơ đăng ký đến Sở Nội vụ.
- c 2: Sở Nội vụ xem xt hồ đăng ký, trường hợp hồ chưa đầy đ,
hợp l, Sở Nội vụ thông báo qua mạng Internet hoặc văn bản cho tổ chức để hoàn
chỉnh hồ sơ.
- c 3: Sở Nội vụ phối hợp vi các cơ quan liên quan (nếu cần) thẩm định
hồ sơ chấp thuận hoặc không chấp thuận v vic đăng ký người được bổ nhim, bầu
cử, suy cử làm chức vic. Trường hợp t chối đăng ký phải trả lời bằng văn bản
nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- H được nộp trc tuyến trên cổng dịch vụ công ca tỉnh theo địa chỉ:
https://dichvucong.ninhbinh.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đăng ký (theo mẫu);
+ Sơ yếu lý lch, phiếu lý lịch tư pháp ca người được d kiến bổ nhim, bầu
cử, suy cử;
+ Bản tóm tắt quá trình hoạt động tôn giáo ca người được d kiến bổ nhim,
bầu cử, suy cử.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thi hạn giải quyết: 20 ngày k t ngày nhận đ h sơ đăng ký hợp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức được cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn giáo địa bàn hoạt động ở một tỉnh bổ nhim, bầu cử, suy
cử chức vic.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
g)Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic bổ nhim, bầu cử, suy cử chức vic.
h) Lệ phí: Không có.
77
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đăng ký người được bổ nhim, bầu cử, suy cử làm chức vic (Mẫu B19, Phụ
lục Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Người được bnhim, bầu cử, suy cử làm chức vic phải đáp ứng các điu
kin sau:
- Có năng lc hành vi dân s đầy đ.
- Không trong thời gian bị áp dụng bin pháp xử lý hành chính trong lnh vc
tín ngưỡng, tôn giáo.
- Không án tích hoặc không phải người đang bị buộc tội theo quy định
ca pháp luật v tố tụng hình s.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
-Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
78
Mẫu B19
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________________
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
ĐĂNG KÝ
Người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (ch in hoa) : …………
(3)
…………………………………
Trụ sở: …………………………………………………………………..
Đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
làm chức việc với các nội dung sau:
TT
Họ và tên
người được
dự kiến bổ
nhiệm, bầu
cử, suy cử
Tên gọi
trong
tôn giáo
Năm
sinh
Nơi cư
trú
Phẩm vị
Chức vụ
trước và sau
khi được bổ
nhiệm, bầu
cử, suy cử
Địa bàn phụ
trách trước và
sau khi được
bổ nhiệm, bầu
cử, suy cử
Trưc
Sau
Trưc
Sau
1
2
Văn bản kèm theo gồm: Sơ yếu lý lịch, phiếu lý lịch tư pháp ca người được d kiến
bổ nhim, bầu cử, suy cử; bản tóm tắt quá trình hoạt động tôn giáo ca người được d kiến
bổ nhim, bầu cử, suy cử.
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi trụ sở ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
quan quản nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo trung ương đối vi trường hợp bổ nhim, bầu cử,
suy cử chức vic theo quy định tại khoản 1 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo; cơ quan chuyên môn v
tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối vi trường hợp bổ nhim, bầu cử, suy cử chức vic theo quy định tại
khoản 2 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo; cơ quan nhà nưc thẩm quyn quy định tại khoản 3 Điu
19 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo đối vi trường hợp bổ nhim, bầu cử, suy cử chức vic theo quy định tại
khoản 3 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
(3)
Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo. Đối vi tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc người thay mặt tổ chức phảitên và đóng dấu.
79
25. THỦ TỤC THÔNG BÁO VỀ NGƯỜI ĐƯỢC BỔ NHIỆM, BẦU CỬ,
SUY CỬ LÀM CHỨC VIỆC ĐỐI VỚI CÁC TRƯỜNG HỢP QUY ĐỊNH TẠI
KHOẢN 2 ĐIỀU 34 CỦA LUẬT TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO
a) Trình tự thực hiện:
Chậm nhất là 20 ngày kể t ngày bổ nhim, bầu cử, suy cử, tổ chức tôn giáo,
tổ chức tôn giáo trc thuộc có trách nhim gửi văn bản thông báo v người được bổ
nhim, bầu cử, suy cử làm chức vic theo quy định tại khoản 2 Điu 34 ca Luật tín
ngưỡng, tôn giáo đến Sở Nội vụ.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- H được nộp trc tuyến trên cổng dịch vụ công ca tỉnh theo địa chỉ:
https://dichvucong.ninhbinh.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thông báo (theo mẫu) các tài liu kèm theo
(nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuộc bổ nhim, bầu cử, suy cử chức vic theo quy định tại khoản 2 Điu
34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn tiếp nhận thông báo: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản xác nhận của S Nội
vụ về việc tiếp nhận thông báo.
Văn bản thông báo được lưu tại Sở Nội vụ để thc hin công tác tham mưu
quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Thông báo kết quả người được bổ nhim, bầu cử, suy cử làm chức vic (Mẫu
B20, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca
Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc gửi văn bản thông báo v người
được bổ nhim, bầu cử, suy cử làm chức vic theo quy định tại khoản 2 Điu 34 ca
80
Luật tín ngưỡng, tôn giáo chậm nhất 20 ngày kể t ngày bổ nhim, bầu cử, suy
cử.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
81
Mẫu B20
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________________
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Kết quả người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (ch in hoa): ……….…
(3)
………………………………….
Trụ sở:.…………………………………………………………………..
Thông báo kết quả người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
làm chức việc với các nội dung sau:
TT
Họ và tên
người được bổ
nhiệm, bầu cử,
suy cử
Tên gọi
trong tôn
giáo
Năm
sinh
Nơi cư
trú
Phẩm
vị
Chức vụ
được bổ
nhiệm, bầu
cử, suy cử
Địa bàn
phụ
trách
1
2
n
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi trụ sở ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
quan quản nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo trung ương đối vi trường hợp bổ nhim, bầu cử,
suy cử chức vic theo quy định tại khoản 1 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo; cơ quan chuyên môn v
tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối vi trường hợp bổ nhim, bầu cử, suy cử chức vic theo quy định tại
khoản 2 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo; cơ quan nhà nưc thẩm quyn quy định tại khoản 3 Điu
19 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo đối vi trường hợp bổ nhim, bầu cử, suy cử chức vic theo quy định tại
khoản 3 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
(3)
Tên ca tổ chức tôn giáo, tchức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng hoạt
động tôn giáo. Đối vi tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc người thay mặt tổ chức phải ký tên và
đóng dấu.
82
26. THỦ TỤC THÔNG BÁO VỀ NGƯỜI BỔ NHIỆM, BẦU CỬ, SUY
CỬ LÀM CHỨC VIỆC CỦA TỔ CHỨC ĐƯỢC CẤP CHỨNG NHẬN ĐĂNG
KÝ HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT TỈNH
a) Trình tự thực hiện:
Chậm nhất là 20 ngày kể t ngày bổ nhim, bầu cử, suy cử, tổ chức được cấp
chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo địa bàn hoạt động một tỉnh trách
nhim gửi n bản thông báo v người được bổ nhim, bầu cử, suy cử làm chức vic
đến Sở Nội vụ.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- H được nộp trc tuyến trên cổng dịch vụ công ca tỉnh theo địa chỉ:
https://dichvucong.ninhbinh.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thông báo (theo mẫu) các tài liu kèm theo
(nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức được cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn giáo địa bàn hoạt động ở một tỉnh bổ nhim, bầu cử, suy
cử chức vic.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn tiếp nhận thông báo: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông báo được lưu tại Sở Nội vụ để thc hin công tác tham mưu
quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Thông báo kết quả người được bổ nhim, bầu cử, suy cử làm chức vic (Mẫu
B20, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca
Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức được cấp
chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo địa bàn hoạt động một tỉnh trách
nhim gửi văn bản thông báo v người được bổ nhim, bầu cử, suy cử làm chức vic
chậm nhất là 20 ngày kể t ngày bổ nhim, bầu cử, suy cử.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
83
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
84
Mẫu B20
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________________
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Kết quả người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (ch in hoa): ……….…
(3)
………………………………….
Trụ sở:.…………………………………………………………………..
Thông báo kết quả người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
làm chức việc với các nội dung sau:
TT
Họ và tên
người được bổ
nhiệm, bầu cử,
suy cử
Tên gọi
trong tôn
giáo
Năm
sinh
Nơi cư
trú
Phẩm
vị
Chức vụ
được bổ
nhiệm, bầu
cử, suy cử
Địa bàn
phụ
trách
1
2
n
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi trụ sở ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
quan quản nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo trung ương đối vi trường hợp bổ nhim, bầu cử,
suy cử chức vic theo quy định tại khoản 1 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo; cơ quan chuyên môn v
tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối vi trường hợp bổ nhim, bầu cử, suy cử chức vic theo quy định tại
khoản 2 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo; cơ quan nhà nưc thẩm quyn quy định tại khoản 3 Điu
19 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo đối vi trường hợp bổ nhim, bầu cử, suy cử chức vic theo quy định tại
khoản 3 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
(3)
Tên ca tổ chức tôn giáo, tchức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng hoạt
động tôn giáo. Đối vi tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc người thay mặt tổ chức phải ký tên và
đóng dấu.
85
27. THỦ TỤC THÔNG BÁO KẾT QUẢ BỔ NHIỆM, BẦU CỬ, SUY CỬ
NHỮNG NGƯỜI LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC CỦA TỔ CHỨC ĐƯỢC CẤP
CHỨNG NHẬN ĐĂNG HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO ĐỊA BÀN HOẠT
ĐỘNG MỘT TỈNH THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 7 ĐIỀU 34 CỦA LUẬT
TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO
a) Trình tự thực hiện:
Chậm nhất là 20 ngày kể t ngày bổ nhim, bầu cử, suy cử đối vi người d
kiến lãnh đạo ca tổ chức được cấp chứng nhận đăng hoạt động tôn giáo có địa
bàn hoạt động một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng,
tôn giáo, tổ chức được cấp chứng nhận đăng hoạt động tôn giáo trách nhim
gửi văn bản thông báo đến Sở Nội vụ.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- H được nộp trc tuyến trên cổng dịch vụ công ca tỉnh theo địa chỉ:
https://dichvucong.ninhbinh.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thông báo (theo mẫu) các tài liu kèm theo
(nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức được cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn giáo địa bàn hoạt động ở một tỉnh bổ nhim, bầu cử, suy
cử nhng người lãnh đạo tổ chức theo quy định tại khoản 7 Điu 34 ca Luật tín
ngưỡng, tôn giáo.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn tiếp nhận thông báo: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông báo được lưu tại Sở Nội vụ để thc hin công tác tham mưu
quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Thông báo kết quả người được bổ nhim, bầu cử, suy cử làm chức vic (Mẫu
B20, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca
Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
86
Chậm nhất là 20 ngày kể t ngày bổ nhim, bầu cử, suy cử chức vic, tổ chức
được cấp chứng nhận đăng hoạt động tôn giáo địa bàn hoạt động một tỉnh
có trách nhim gửi văn bản thông báo đến Sở Nội vụ.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
87
Mẫu B20
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________________
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Kết quả người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (ch in hoa): ……….…
(3)
………………………………….
Trụ sở:.…………………………………………………………………..
Thông báo kết quả người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
làm chức việc với các nội dung sau:
TT
Họ và tên
người được bổ
nhiệm, bầu cử,
suy cử
Tên gọi
trong tôn
giáo
Năm
sinh
Nơi cư
trú
Phẩm
vị
Chức vụ
được bổ
nhiệm, bầu
cử, suy cử
Địa bàn
phụ
trách
1
2
n
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi trụ sở ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
quan quản nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo trung ương đối vi trường hợp bổ nhim, bầu cử,
suy cử chức vic theo quy định tại khoản 1 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo; cơ quan chuyên môn v
tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối vi trường hợp bổ nhim, bầu cử, suy cử chức vic theo quy định tại
khoản 2 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo; cơ quan nhà nưc thẩm quyn quy định tại khoản 3 Điu
19 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo đối vi trường hợp bổ nhim, bầu cử, suy cử chức vic theo quy định tại
khoản 3 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
(3)
Tên ca tổ chức tôn giáo, tchức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng hoạt
động tôn giáo. Đối vi tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc người thay mặt tổ chức phải ký tên và
đóng dấu.
88
28. THỦ TỤC THÔNG BÁO KẾT QUẢ BỔ NHIỆM, BẦU CỬ, SUY CỬ
NHỮNG NGƯỜI LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC ĐỐI VỚI TỔ CHỨC TÔN GIÁO
CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT TỈNH THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN
7 ĐIỀU 34 CỦA LUẬT TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO
a) Trình tự thực hiện:
Chậm nhất 20 ngày kể t ngày bổ nhim, bầu cử, suy cử nhng người d
kiến lãnh đạo tổ chức theo quy định tại Điu 22 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo, tổ
chức tôn giáo có trách nhim gửi văn bản thông báo đến Sở Nội vụ.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- H được nộp trc tuyến trên cổng dịch vụ công ca tỉnh theo địa chỉ:
https://dichvucong.ninhbinh.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thông báo (theo mẫu) các tài liu kèm theo
(nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo địa bàn
hoạt động một tỉnh bổ nhim, bầu cử, suy cử nhng người lãnh đạo tổ chức theo
quy định tại khoản 7 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn tiếp nhận thông báo: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông báo được lưu tại Sở Nội vụ để thc hin công tác tham mưu
quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Thông báo kết quả người được bổ nhim, bầu cử, suy cử làm chức vic (Mẫu
B20, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca
Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Chm nht là 20 ngày k t ngày bnhim, bu c, suy c nhng ngưi nh đo
t chc theo quy đnh ti Điu 22 ca Lut tín ngưng, tôn giáo, t chc tôn giáo có đa
bàn hoạt đng mt tỉnh có trách nhim gi văn bn thông o.
89
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
90
Mẫu B20
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________________
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Kết quả người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (ch in hoa): ……….…
(3)
………………………………….
Trụ sở:.…………………………………………………………………..
Thông báo kết quả người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
làm chức việc với các nội dung sau:
TT
Họ và tên
người được bổ
nhiệm, bầu cử,
suy cử
Tên gọi
trong tôn
giáo
Năm
sinh
Nơi cư
trú
Phẩm
vị
Chức vụ
được bổ
nhiệm, bầu
cử, suy cử
Địa bàn
phụ
trách
1
2
n
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi trụ sở ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
quan quản nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo trung ương đối vi trường hợp bổ nhim, bầu cử,
suy cử chức vic theo quy định tại khoản 1 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo; cơ quan chuyên môn v
tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối vi trường hợp bổ nhim, bầu cử, suy cử chức vic theo quy định tại
khoản 2 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo; cơ quan nhà nưc thẩm quyn quy định tại khoản 3 Điu
19 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo đối vi trường hợp bổ nhim, bầu cử, suy cử chức vic theo quy định tại
khoản 3 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
(3)
Tên ca tổ chức tôn giáo, tchức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng hoạt
động tôn giáo. Đối vi tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc người thay mặt tổ chức phải ký tên và
đóng dấu.
91
29. TH TC THÔNG BÁO KT QU B NHIM, BU C, SUY C
NHNG NGƯI LÃNH ĐO T CHC ĐI VI T CHC TÔN GIÁO TRC
THUC CÓ ĐA BÀN HOT ĐNG MT TNH THEO QUY ĐNH TI
KHON 7 ĐIU 34 CA LUT TÍN NGƯNG, TÔN GIÁO
a) Trình tự thực hiện:
Chậm nhất 20 ngày kể t ngày bổ nhim, bầu cử, suy cử nhng người d
kiến lãnh đạo tổ chức tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy
định tại khoản 7 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc
có trách nhim gửi văn bản thông báo đến Sở Nội vụ.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- H được nộp trc tuyến trên cổng dịch vụ công ca tỉnh theo địa chỉ:
https://dichvucong.ninhbinh.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thông báo (theo mẫu) các tài liu kèm theo
(nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đi tưng thc hiện th tc hành chính: T chc tôn giáo trc thuộc có đa
bàn hot đng mt tnh bnhim, bầu cử, suy cử nhng ngưi nh đạo t chc theo quy
đnh tại khon 7 Điu 34 ca Lut tín nng, tôn giáo.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn tiếp nhận thông báo: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông báo được lưu tại Sở Nội vụ để thc hin công tác tham mưu
quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Thông báo kết quả người được bổ nhim, bầu cử, suy cử làm chức vic (Mẫu
B20, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca
Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Chậm nhất là 20 ngày kể t ngày bổ nhim, bầu cử, suy cử nhng người lãnh
đạo tổ chức, tổ chức tôn giáo trc thuộc địa bàn hoạt động một tỉnh trách
nhim gửi văn bản thông báo đến Sở Nội vụ.
92
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
93
Mẫu B20
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________________
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Kết quả người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (ch in hoa): ……….…
(3)
………………………………….
Trụ sở:.…………………………………………………………………..
Thông báo kết quả người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
làm chức việc với các nội dung sau:
TT
Họ và tên
người được bổ
nhiệm, bầu cử,
suy cử
Tên gọi
trong tôn
giáo
Năm
sinh
Nơi cư
trú
Phẩm
vị
Chức vụ
được bổ
nhiệm, bầu
cử, suy cử
Địa bàn
phụ
trách
1
2
n
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi trụ sở ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
quan quản nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo trung ương đối vi trường hợp bổ nhim, bầu cử,
suy cử chức vic theo quy định tại khoản 1 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo; cơ quan chuyên môn v
tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối vi trường hợp bổ nhim, bầu cử, suy cử chức vic theo quy định tại
khoản 2 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo; cơ quan nhà nưc thẩm quyn quy định tại khoản 3 Điu
19 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo đối vi trường hợp bổ nhim, bầu cử, suy cử chức vic theo quy định tại
khoản 3 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
(3)
Tên ca tổ chức tôn giáo, tchức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng hoạt
động tôn giáo. Đối vi tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc người thay mặt tổ chức phải ký tên và
đóng dấu.
94
30. THỦ TỤC THÔNG BÁO THUYÊN CHUYỂN CHỨC SẮC, CHỨC
VIỆC, NHÀ TU HÀNH
a) Trình tự thực hiện:
Chậm nhất 20 ngày trưc khi thuyên chuyển chức sắc, chc vic, nhà tu
hành, tchức tôn giáo, tổ chc tôn giáo trc thuc có trách nhim gửi văn bản thông
báo đến Sở Nội vụ nơi đi và nơi đến.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- H được nộp trc tuyến trên cổng dịch vụ công ca tỉnh theo địa chỉ:
https://dichvucong.ninhbinh.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thông báo (theo mẫu) các tài liu kèm theo
(nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo, tổ chc tôn
giáo trc thuộc có chức sắc, chức vic, nhà tu hành thuyên chuyển.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn tiếp nhận thông báo: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông báo được lưu tại Sở Nội vụ để thc hin công tác tham mưu
quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Thông báo thuyên chuyển chức sắc, chức vic, nhà tu hành (Mẫu B21, Phụ
lục ban hành kèm heo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính
ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Chậm nhất là 20 ngày
trưc khi thuyên chuyển chức sắc, chức vic, nhà tu hành.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
95
Mẫu B21
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________________
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (ch in hoa):…………..…
(3)
………………………….…..
Trụ sở: ……………………………………..……………………………
Thông báo thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành
với các nội dung sau:
Người được thuyên chuyển:
- Họ và tên:..................................................................................................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có): ………………….…………………… .
- Số CMTND/CCCD:.................................................................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có):…...……......................………………….....
Lý do thuyên chuyển:………….………………………………………...
…………………………………………………………….…………….. .........
…………………………………………………………….…………….. .........
…………………………………………………………….…………….. .........
…………………………………………………………….…………….. .........
Địa bàn hoạt động tôn giáo trưc khi thuyên chuyển: ……………….. .....
.............................................................................................................................
Địa bàn hoạt động tôn giáo sau khi được thuyên chuyển đến:………… ...
D kiến thời điểm thuyên chuyển: …………….………………………. ..
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc.
(2)
quan chuyên môn v tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh nơi thuyên chuyển đi nơi thuyên
chuyển đến.
(3)
Tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc.
96
31. TH TC THÔNG BÁO CÁCH CHC, BÃI NHIM CHC SC,
CHC VIC ĐI VI CÁC TRƯNG HP QUY ĐNH TI KHON 2 ĐIU 33
VÀ KHON 2 ĐIU 34 CỦA LUẬT TÍN NGƯNG, TÔN GIÁO
a) Trình tự thực hiện:
Chậm nhất 20 ngày kể t ngày văn bản v vic cách chức, bãi nhim
chức sắc, chức vic theo quy định tại khoản 2 Điu 33 và khoản 2 Điu 34 ca Luật
tín ngưỡng, tôn giáo, tổ chức tôn giáo, tổ chc tôn giáo trc thuc trách nhim
gửi văn bản thông báo đến đến Sở Nội vụ.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- H được nộp trc tuyến trên cổng dịch vụ công ca tỉnh theo địa chỉ:
https://dichvucong.ninhbinh.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản thông báo (theo mẫu);
+ Văn bản ca tổ chức tôn giáo, tổ chức n giáo trc thuộc v vic cách chức,
bãi nhim.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Tổ chức tôn giáo, tổ chc tôn giáo trc thuộc cách chức, bãi nhim chức sắc,
chức vic đối vi các trường hợp quy định tại khoản 2 Điu 33 và khoản 2 Điu 34
ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn tiếp nhận thông báo: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông báo được lưu tại Sở Nội vụ để thc hin công tác tham mưu
quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Thông báo cách chức, bãi nhim chức sắc, chức vic (Mẫu B23, Phụ lục
ban nh kèm theo Nghđịnh số 95/2023/-CP ny 29/12/2023 ca Chính
ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
97
Chậm nhất 20 ngày kể t ngày văn bản v vic cách chức, bãi nhim
chức sắc, chức vic theo quy định tại khoản 2 Điu 33 và khoản 2 Điu 34 ca Luật
tín ngưỡng, tôn giáo, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc trách nhim
gửi văn bản thông báo đến Sở Nội vụ.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
98
Mẫu B23
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (ch in hoa):………..……………
(3)
………….……………..
Trụ sở: …………………………………………………………………..
Thông báo về việc cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc
với các nội dung sau:
Người bị cách chức, bãi nhim:
- Họ và tên:....................................................................................................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):………………………………..………
- Số CMTND/CCCD:....................................................................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có):….........................………………..…………..
Lý do cách chức, bãi nhim: ………….………………………….....……...
…………………………………………………………….………….....….
…………………………………………………………….………….....….
Thời điểm cách chc, bãi nhim: ..................................................................
Văn bản kèm theo gồm: Văn bản ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc v
vic cách chức, bãi nhim.
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi trụ sở ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối vi vic cách chức, bãi nhim chức
sắc, chức vic theo quy định tại khoản 1 Điu 33, khoản 1 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo và đối vi
vic cách chức, bãi nhim chức vic ca tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo địa
bàn hoạt động ở nhiu tỉnh; cơ quan chuyên môn v tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối vi vic cách chức,
bãi nhim chức sắc, chức vic theo quy định tại khoản 2 Điu 33, khoản 2 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng,
tôn giáo đối vi vic cách chức, bãi nhim chức vic ca tchức được cấp chứng nhận đăng hoạt
động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
(3)
Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo.
99
32. THỦ TỤC THÔNG BÁO CÁCH CHỨC, BÃI NHIỆM CHỨC VIỆC
CỦA TỔ CHỨC ĐƯỢC CẤP CHỨNG NHẬN ĐĂNG HOẠT ĐỘNG TÔN
GIÁO CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT TỈNH
a) Trình tự thực hiện:
Chậm nhất 20 ngày kể t ngày văn bản v vic cách chức, bãi nhim
chức vic, tổ chức được cấp chứng nhận đăng hoạt động tôn giáo địa bàn hoạt
động ở một tỉnh có trách nhim gửi văn bản thông báo đến Sở Nội vụ.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- H được nộp trc tuyến trên cổng dịch vụ công ca tỉnh theo địa chỉ:
https://dichvucong.ninhbinh.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản thông báo (theo mẫu);
+ Văn bản ca tổ chức được cấp chứng nhận đăng hoạt động tôn giáo v
vic cách chức, bãi nhim.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Tổ chức được cấp chứng nhận đăng hoạt động tôn giáo địa bàn hoạt
động ở một tỉnh cách chức, bãi nhim chức vic.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn tiếp nhận thông báo: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông báo được lưu tại Sở Nội vụ để thc hin công tác tham mưu
quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Thông báo cách chức, bãi nhim chức sắc, chức vic (Mẫu B23, Phụ lục ban
hànhm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
100
Chậm nhất 20 ngày kt ngày văn bản v vic cách chức, i nhim
chức vic, tchức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động n giáo địa bàn
hoạt động ở một tỉnh trách nhim gửi văn bản thông báo đến Sở Nội vụ.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
101
Mẫu B23
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (ch in hoa):………..……………
(3)
………….……………..
Trụ sở: …………………………………………………………………..
Thông báo về việc cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc
với các nội dung sau:
Người bị cách chức, bãi nhim:
- Họ và tên:....................................................................................................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):………………………………..………
- Số CMTND/CCCD:....................................................................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có):….........................………………..…………..
Lý do cách chức, bãi nhim: ………….………………………….....……...
…………………………………………………………….………….....….
…………………………………………………………….………….....….
Thời điểm cách chc, bãi nhim: ..................................................................
Văn bản kèm theo gồm: Văn bản ca tổ chức được cấp chứng nhận đăng hoạt động
tôn giáo v vic cách chức, bãi nhim.
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi trụ sở ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối vi vic cách chức, bãi nhim chức
sắc, chức vic theo quy định tại khoản 1 Điu 33, khoản 1 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo và đối vi
vic cách chức, bãi nhim chức vic ca tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo địa
bàn hoạt động ở nhiu tỉnh; cơ quan chuyên môn v tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối vi vic cách chức,
bãi nhim chức sắc, chức vic theo quy định tại khoản 2 Điu 33, khoản 2 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng,
tôn giáo đối vi vic cách chức, bãi nhim chức vic ca tchức được cấp chứng nhận đăng hoạt
động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
(3)
Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo.
102
33. THỦ TỤC ĐĂNG KÝ MỞ LỚP BỒI DƯỠNG VỀ TÔN GIÁO CHO
NGƯỜI CHUYÊN HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc mở lp bồi dưỡng v
tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo trách nhim gửi văn bản đăng
đến Sở Nội vụ nơi mở lp.
- c 2: Sở Nội vụ xem xt văn bản đăng , trường hợp hồ sơ chưa đầy
đ, hợp l, Sở Nội vụ thông báo qua mạng Internet hoặc văn bản cho tổ chức để bổ
sung, hoàn thin. Trường hợp t chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu do. Thời
gian hoàn thin văn bản đăng ký không tính vào thời hạn giải quyết.
- c 3: Sở Nội vụ phối hợp vi các quan liên quan thẩm định trình Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ Tờ trình ca Sở Nội vụ chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic đăng ký mở lp bồi dưỡng v tôn giáo cho người chuyên
hoạt động tôn giáo. Trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản và nêu
rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- H được nộp trc tuyến trên cổng dịch vụ công ca tỉnh theo địa chỉ:
https://dichvucong.ninhbinh.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đăng ký (theo mẫu);
+ Chương trình; danh sách giảng viên.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thi hn gii quyết: 30 ngày k t ngày S Ni v nhn đ hồ sơ hp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuộc mở lp bồi dưỡng v tôn giáo cho nhng người chuyên hoạt động
tôn giáo.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic mở lp bồi dưỡng v tôn giáo cho người chuyên hoạt động
tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
103
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đăng ký mở lp bồi dưỡng v tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo
(Mẫu B27, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 ca Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
104
Mẫu B27
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
ĐĂNG KÝ
M lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (ch in hoa):…………….……
(3)
………………………… ....
Trụ sở: ………………………………………………..……………….. ....
Đăng ký m lớp bồi dưỡng về tôn giáo
cho người chuyên hoạt động tôn giáo với các nội dung sau:
Tên lp: …………...……………………………………………………. ..
Địa điểm mở lp:……………………… …
(4)
…………....………………
Lý do mở lp:…………………………………………………………… .
Thời gian học: ………………………………………………………...... ..
Nội dung học: ……………………………………………...................... ..
.............................................................................................................................
Thành phần, số lượng tham d:……..…..….……………….................... .
Hình thức mở lp bồi dưỡng
(5)
:...................................................................
Văn bản kèm theo gồm: Chương trình; danh sách giảng viên.
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc.
(2)
Cơ quan chuyên môn v tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh nơi mở lp.
(3)
T chc tôn giáo hoc t chc tôn giáo trc thuc.
(4)
Đối vi các lp học trc tiếp tại nơi diễn ra hoạt động bồi dưỡng.
(3)
Trc tiếp hoặc trc tuyến; kết hợp cả trc tiếp và trc tuyến.
105
34. THỦ TỤC THÔNG BÁO DANH MỤC HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO
ĐỐI VỚI TỔ CHỨC ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO NHIỀU
HUYỆN THUỘC MỘT TỈNH
a) Trình tự thực hiện:
Chậm nhất là 30 ngày kể t ngày được công nhận, chấp thuận hoặc được cấp
chứng nhận đăng hoạt động tôn giáo, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc,
tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động tôn
giáo nhiu huyn thuộc một tỉnh trách nhim gửi văn bản thông báo v danh
mục hoạt động tôn giáo diễn ra hằng năm đến Sở Nội vụ.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- H được nộp trc tuyến trên cổng dịch vụ công ca tỉnh theo địa chỉ:
https://dichvucong.ninhbinh.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thông báo (theo mẫu) các tài liu kèm theo
(nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng hoạt động tôn giáo địa bàn
hoạt động tôn giáo ở nhiu huyn thuộc một tỉnh.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn tiếp nhận thông báo: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông báo được lưu tại Sở Nội vụ để thc hin công tác quản lý nhà
nưc v tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo hằng năm hoặc danh mục hoạt động
tôn giáo bổ sung (Mẫu B30, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-
CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Chm nht là 30 ngày k t ngày đưc công nhn, chấp thun hoc đưc cp chứng
nhn đăng ký hot đng tôn giáo, t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t chc đưc
cp chng nhn đăng ký hot đng tôn go có đa bàn hot đng tôn giáo nhiu huyn
106
thuc mt tnh có trách nhim gi văn bn thông báo danh mc hot đng tôn giáo din ra
hng năm đến S Ni v.
- Chậm nhất là 30 ngày kể t ngày Luật tín ngưỡng, tôn giáo hiu lc, tổ
chức tôn giáo, tổ chc tôn giáo trc thuộc, tổ chức đã được cấp chứng nhận đăng
hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động tôn giáo nhiu huyn thuộc một tỉnh trưc
ngày Luật có hiu lc trách nhim thông báo danh mục hoạt động tôn giáo diễn
ra hằng năm đến Sở Nội vụ.
- Vic thông báo danh mục hoạt động tôn giáo diễn ra hằng năm chthc hin
một lần.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
107
Mẫu B30
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Danh mục hoạt đng tôn giáo hằng năm
hoặc danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung
___________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (ch in hoa):…….…………………
(3)
……………………....
Trụ sở:………..………………………………………………………… ...
Thông báo danh mục hoạt động ...
(4)
... với các nội dung sau:
TT
Tên các hoạt động
tôn giáo
Thời gian
tổ chức
Địa điểm din ra hot
động tôn giáo
Ghi chú
1
2
...
n
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi trụ sở ca tổ chức tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
quan qun lý nhà c v tín ngưỡng, tôn giáo trung ương đối vivic thông báo danh mục hoạt
động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) ca tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo nhiu tỉnh;
quan chuyên môn v tín ngưỡng, tôn giáo cp tỉnh đối vi vic thông báo danh mục hoạt động tôn giáo
(hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) catổ chc có địa bàn hoạt động tôn giáo nhiu huyn thuc mt tnh;
Ủy ban nhân dân cấp huyn đối vi vic thông báo danh mục hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo
bổ sung) ca t chc có địa bàn hoạt động tôn giáo nhiu xã thuc mt huyn; Ủy ban nhân dân cấp xã
đối vi vic thông báo danh mục hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) ca t chc có địa
bàn hoạt động tôn giáo mt xã.
(3)
T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo.
(4)
Hoạt động tôn giáo hằng năm hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung.
108
35. THỦ TỤC THÔNG BÁO DANH MỤC HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO
BỔ SUNG ĐỐI VỚI TỔ CHỨC ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO
NHIỀU HUYỆN THUỘC MỘT TỈNH
a) Trình tự thực hiện:
Chậm nhất 20 ngày trưc khi diễn ra hoạt động tôn giáo không trong
danh mục đã thông báo, người đại din ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc
thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng hoạt động tôn giáo địa bàn hoạt
động tôn giáo nhiu huyn thuộc một tỉnh trách nhim gửi văn bản thông o
bổ sung đến Sở Nội vụ.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- H được nộp trc tuyến trên cổng dịch vụ công ca tỉnh theo địa chỉ:
https://dichvucong.ninhbinh.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thông báo (theo mẫu) các tài liu kèm theo
(nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Người đại din ca tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng hoạt động
tôn giáo thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn tiếp nhận thông báo: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông báo được lưu tại Sở Nội vụ để thc hin công tác tham mưu
quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo hằng năm hoặc danh mục hoạt động
tôn giáo bổ sung (Mẫu B30, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-
CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Chậm nhất 20 ngày trưc khi diễn ra hoạt động tôn giáo không trong
danh mục đã được thông báo, người đại din ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trc thuộc, tchức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo địa bàn hoạt
109
động tôn giáo nhiu huyn thuộc một tỉnh trách nhim gửi văn bản thông o
bổ sung đến Sở Nội vụ.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
110
Mẫu B30
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Danh mục hoạt đng tôn giáo hằng năm
hoặc danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung
___________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (ch in hoa):…….…………………
(3)
……………………....
Trụ sở:………..………………………………………………………… ...
Thông báo danh mục hoạt động ...
(4)
... với các nội dung sau:
TT
Tên các hoạt động
tôn giáo
Thời gian
tổ chức
Địa điểm din ra hot
động tôn giáo
Ghi chú
1
2
...
n
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi trụ sở ca tổ chức tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
quan qun lý nhà c v tín ngưỡng, tôn giáo trung ương đối vivic thông báo danh mục hoạt
động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) ca tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo nhiu tỉnh;
quan chuyên môn v tín ngưỡng, tôn giáo cp tỉnh đối vi vic thông báo danh mục hoạt động tôn giáo
(hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) ca tổ chc có địa bàn hoạt động tôn giáo nhiu huyn thuc mt tnh;
Ủy ban nhân dân cấp huyn đối vi vic thông báo danh mục hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo
bổ sung) ca t chc có địa bàn hoạt động tôn giáo nhiu xã thuc mt huyn; Ủy ban nhân dân cấp xã
đối vivic thông báo danh mục hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) ca t chc có địa
bàn hoạt động tôn giáo mt xã.
(3)
T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo.
(4)
Hoạt động tôn giáo hằng năm hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung.
111
36. THỦ TỤC TNG BÁO TỔ CHỨC HỘI NGHTHƯỜNG NIÊN
CỦA T CHỨCN GO, T CHỨCN GO TRỰC THUỘC ĐỊA
N HOẠT ĐỘNG NHIU HUYỆN THUỘC MT TNH
a) Trình tự thực hiện:
Chậm nhất là 20 ngày trưc ngày t chc hi ngh, tổ chức tôn giáo, tổ chức
tôn giáo trc thuộc địa bàn hoạt động tôn giáo nhiu huyn thuộc một tỉnh
trách nhim gửi văn bản thông báo v vic tổ chức hội nghị thường niên đến Sở Nội
vụ.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- H được nộp trc tuyến trên cổng dịch vụ công ca tỉnh theo địa chỉ:
https://dichvucong.ninhbinh.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản thông báo (theo mẫu);
+ D kiến thành phần, số lượng người tham d; chương trình tổ chức hi ngh
thưng niên.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiu huyn thuộc một tỉnh tổ chức
hội nghị thường niên.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn tiếp nhận thông báo: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc nh chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông báo được lưu tại Sở Nội vụ để thc hin công tác tham mưu
quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Thông báo tchức hội nghị thường niên (Mẫu B31, Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định s95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Chậm nhất là 20 ngày trưc ngày t chc hi ngh, tổ chức tôn giáo, tổ chức
tôn giáo trc thuộc địa bàn hoạt động tôn giáo nhiu huyn thuộc một tỉnh
112
trách nhim gửi văn bản thông báo v vic tổ chức hội nghị thường niên đến Sở Nội
vụ.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
113
Mẫu B31
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
T chc hi ngh thường niên
__________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (ch in hoa): ………………….............
(3)
...............................
Trụ sở: ……………………………………………………………………
Thông báo v vic t chc hi ngh thưng niên với c ni dung sau:
Nội dung: ………………………………………………............................
Thời gian: ………………………………………………...........................
Địa điểm: ………………………………………………............................
Hình thức tổ chức: …………………................
(4)
.......................................
Văn bản kèm theo gồm: D kiến thành phần, số lượng người tham d; chương trình
tổ chức hội ngh thưng niên.
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Ký, ghi rõ họ tên, dấu)
(1)
Địa danh nơi trụ sở ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chc tôn giáo trc thuc.
(2)
Cơ quan qun lý nhà c v tín ngưng, tôn giáo trung ương đi vi vic t chc hi ngh thưng
niên ca tổ chc n giáo, tchc n giáo trc thuộc, t chc đưc cp chng nhn đăng ký hot động tôn
giáo có đa bàn hot đng nhiu tỉnh; cơ quan chuyên môn v tín ngưỡng, tôn giáo cp tnh đi vi vic
t chc hi nghị thưng niên ca tổ chc tôn giáo, t chức tôn giáo trc thuc, t chc đưc cấp chng
nhn đăng hot đng tôn giáo có địa bàn hot động nhiu huyn thuc mt tỉnh; y ban nhân dân cấp
huyn đối vi vic t chc hi ngh thưng niên ca t chức tôn giáo trc thuc có đan hoạt đng
mt huyn.
(3)
T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo.
(4)
Trc tiếp hoặc trc tuyến; kết hợp cả trc tiếp và trc tuyến.
114
37. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỔ CHỨC ĐẠI HỘI CỦA TỔ CHỨC TÔN
GIÁO, TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC, TỔ CHỨC ĐƯỢC CẤP
CHỨNG NHẬN ĐĂNG HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO ĐỊA BÀN HOẠT
ĐỘNG Ở NHIỀU HUYỆN THUỘC MỘT TỈNH
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc, tổ chức được cấp
chứng nhận đăng hoạt động tôn giáo địa bàn hoạt động nhiu huyn thuộc
một tỉnh trưc khi tổ chức đại hội có trách nhim gửi hồ sơ đ nghị đến Sở Nội vụ.
- c 2: Sở Nội vụ xem xt văn bản đăng , trường hợp hồ chưa đầy
đ, hợp l, Sở Nội vụ thông báo qua mạng Internet hoặc văn bản cho tổ chức để bổ
sung, hoàn thin. Trường hợp t chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu do. Thời
gian hoàn thin văn bản đăng ký không tính vào thời hạn giải quyết.
- c 3: Sở Nội vụ phối hợp vi các quan liên quan thẩm định trình Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ Tờ trình ca Sở Nội vụ chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic đăng ký mở lp bồi dưỡng v tôn giáo cho người chuyên
hoạt động tôn giáo. Trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản và nêu
rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- H được nộp trc tuyến trên cổng dịch vụ công ca tỉnh theo địa chỉ:
https://dichvucong.ninhbinh.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đ nghị (theo mẫu);
+ Cơng trình t chức đi hội; d kiến thành phần, s ợng nời tham d;
+ Báo cáo tổng kết hoạt động ca tổ chức;
+ D thảo hiến chương hoặc hiến chương sửa đổi (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thi hn gii quyết: 30 ngày k t ngày nhn đ h sơ đ ngh hp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng hoạt động tôn giáo địa bàn
hoạt động ở nhiu huyn thuộc một tỉnh tổ chức đại hội.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
115
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic tổ chức đại hội.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đ nghị v vic tổ chức đại hội (Mẫu B33, Phụ lục Nghị định số 95/2023/NĐ-
CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
116
Mẫu B33
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGH
T chức đại hi............
__________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (ch in hoa): ……………….………
(3)
………………...........
Trụ sở: ……………………………………………………………………
Đề ngh t chức đi hội với các nội dung sau:
Lý do t chức: ……………………………………………….....................
Thời gian: ………………………………………………...........................
Địa điểm: ………………………………………………............................
Thành phần:.................................................................................................
Nội dung: ………………………………………………............................
Hình thức tổ chức: …………………................
(4)
.......................................
Văn bản kèm theo gồm: Chương trình tổ chức đại hội; d kiến thành phần, số lượng
người tham d; báo cáo tổng kết hoạt động ca tổ chức; d tho hiến chương hoặc hiến
chương sửa đi (nếu có).
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Ký, ghi rõ họ tên, dấu)
(1)
Địa danh nơi trụ sở ca tổ chức tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc hoặc tổ chức được cấp
chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo trung ương đối vi vic t chc đại hội ca
tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo có địa bàn hoạt động nhiu tỉnh; cơ quan chuyên môn v tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối
vi vic tổ chức đại hội ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc, tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiu huyn thuộc một tỉnh; Ủy ban nhân
dân cấp huyn đối vi vic tổ chức đại hội ca tổ chức tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động ở
một huyn.
(3)
Tổ chức tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo.
(4)
Trc tiếp hoặc trc tuyến; kết hợp cả trc tiếp và trc tuyến.
117
38. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỔ CHỨC CUỘC LỄ NGOÀI SỞ TÔN
GIÁO, ĐỊA ĐIỂM HỢP PHÁP ĐÃ ĐĂNG CÓ QUY TỔ CHỨC
NHIỀU HUYỆN THUỘC MỘT TỈNH HOẶC Ở NHIỀU TỈNH
a) Trình tự thực hiện:
- c 1: Trưc khi t chức cuộc lễ ngoài cơ sở n giáo, địa điểm hợp pháp
đã đăng quy tổ chức nhiu huyn thuộc một tỉnh hoặc nhiu tỉnh, tổ chức
tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng hoạt động
tôn giáo có trách nhim gửi văn bản đ nghị đến Sở Nội vnơi d kiến tổ chức.
- c 2: Sở Nội vụ xem xt văn bản đăng , trường hợp hồ chưa đầy
đ, hợp l, Sở Nội vụ thông báo qua mạng Internet hoặc văn bản cho tổ chức để bổ
sung, hoàn thin. Trường hợp t chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu do. Thời
gian hoàn thin văn bản đăng ký không tính vào thời hạn giải quyết.
- c 3: Sở Nội vụ phối hợp vi các quan liên quan thẩm định trình Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ Tờ trình ca Sở Nội vụ chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic đăng ký mở lp bồi dưỡng v tôn giáo cho người chuyên
hoạt động tôn giáo. Trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản và nêu
rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- H được nộp trc tuyến trên cổng dịch vụ công ca tỉnh theo địa chỉ:
https://dichvucong.ninhbinh.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đ nghị (theo mẫu);
+ Chương trình tổ chức cuộc lễ; d kiến thành phần tham d cuộc lễ.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thi hn gii quyết: 30 ngày k t ngày nhn đ n bn đ ngh hợp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng hoạt động tôn giáo tổ chức
cuộc lễ ngoài sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký quy tổ chức
nhiu huyn thuộc một tỉnh hoặc ở nhiu tỉnh.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
118
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic t chức cuộc lễ ngoài sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp
đã đăng ký.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đ nghị t chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo hoặc địa điểm hợp pháp đã đăng
(Mẫu B34, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/-CP ngày
29/12/2023 ca Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
119
Mẫu B34
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGHỊ
T chc cuc l ngoài cơ s tôn giáo hoặc địa điểm hợp pháp đã đăng ký
__________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (ch in hoa): ………………………
(3)
………………............
Trụ sở: ………………………………………………………………........
Đề nghị về việc tổ chức cuộc l …
(4)
… với các nội dung sau:
Tên cuộc lễ: ………………………………………………………………
Người ch trì: …………………………………………………………….
Thời gian thc hin: …………………………………………………...
Địa điểm thc hin: ………………………………………………………
Nội dung: …………………………………………………………………
Quy mô: ……………………………………………………………..……
Hình thức tổ chức
(5)
:....................................................................................
Văn bản kèm theo gồm: Chương trình tổ chức cuộc lễ; d kiến thành phần tham d
cuộc lễ.
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi trụ sở ca tổ chức tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp
chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
Cơ quan chuyên môn v tín ngưỡng, tôn giáo cp tỉnh nơi d kiến tổ chức cuộc lễ đối vi cuc
l có quy mô t chc nhiu huyn thuc mt tnh hoc nhiu tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyn
đối vi cuc l có quy mô t chc mt huyn.
(3)
T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng hoạt
động tôn giáo. Đối vi tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc, người thay mặt tổ chức phải
ký tên và đóng dấu.
(4)
Tên cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo hoặc địa điểm hợp pháp đã đăng ký.
(5)
Trc tiếp hoặc trc tuyến; kết hợp cả trc tiếp và trc tuyến.
120
39. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ GIẢNG ĐẠO NGOÀI ĐỊA BÀN PHỤ TRÁCH,
CƠ SỞ N GIÁO, ĐỊA ĐIỂM HỢP PHÁP ĐÃ ĐĂNG QUY TỔ
CHỨC Ở NHIỀU HUYỆN THUỘC MỘT TỈNH HOẶC Ở NHIỀU TỈNH
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Trưc khi giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, sở tôn giáo, địa điểm
hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiu huyn thuộc một tỉnh hoặc ở nhiu
tỉnh, chức sắc, chức vic, nhà tu hành có trách nhim gửi văn bản đ nghđến Sở Nội
vụ.
- c 2: Sở Nội vụ xem xt văn bản đăng , trường hợp hồ chưa đầy
đ, hợp l, Sở Nội vụ thông báo qua mạng Internet hoặc văn bản cho tổ chức để bổ
sung, hoàn thin. Trường hợp t chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu do. Thời
gian hoàn thin văn bản đăng ký không tính vào thời hạn giải quyết.
- c 3: Sở Nội vụ phối hợp vi các quan liên quan thẩm định trình Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ Tờ trình ca Sở Nội vụ chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic đăng ký mở lp bồi dưỡng v tôn giáo cho người chuyên
hoạt động tôn giáo. Trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản và nêu
rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- H được nộp trc tuyến trên cổng dịch vụ công ca tỉnh theo địa chỉ:
https://dichvucong.ninhbinh.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đ nghị (theo mẫu);
+ Cơng trình tổ chc; nội dung; thành phần tham d.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thi hn gii quyết: 30 ngày k t ngày nhn đ n bn đ ngh hợp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Chức sắc, chức vic, nhà tu
hành giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng
.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Nội vụ.
121
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, sở tôn giáo, địa điểm
hợp pháp đã đăng ký.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đ nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo hoặc địa điểm hợp
pháp đã đăng ký (Mẫu B35, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-
CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
122
Mẫu B35
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGHỊ
Giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ s tôn giáo
hoặc địa điểm hợp pháp đã đăng ký
_____________
Kính gửi:...................
(2)
………………
Họ và tên người đ nghị:.............................................................................
Chức vụ, phẩm vị:.......................................................................................
Địa bàn phụ trách:.......................................................................................
Thuộc tổ chức .........
(3)
…………….............…………………..……
Trụ sở: ……………………………………………………………………
Đăng ký giảng đạo …
(4)
… với các nội dung sau:
Lý do: ................................……………………………………………….
Thời gian: ……………………………………………………………...
Địa điểm thc hin: ………………………………………………………
Hình thức tổ chức:.............................
(5)
...................................................
n bản kèm theo gồm: Cơng tnh tchức; nội dung; thành phần tham d.
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
(1)
Địa danh nơi chức sắc, chức vic, nhà tu hành hoạt động tôn giáo.
(2)
Cơ quan chuyên môn v tín ngưỡng, tôn giáo cp tỉnh nơi d kiến giảng đạo đối vi vic giảng
đạo quy t chc nhiu huyn thuc mt tnh hoc nhiu tỉnh; Ủy ban nhân dân cp
huyn đối vi vic giảng đạo có quy mô t chức ở một huyn.
(3)
T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo.
(4)
Giảng đo ngoài địa n phtrách, cơ s n giáo hoặc đa đim hợp pháp đã đăng .
(5)
Trc tiếp hoặc trc tuyến; kết hợp cả trc tiếp và trc tuyến.
123
40. THỦ TỤC THÔNG BÁO VỀ VIỆC TIẾP NHẬN TÀI TRỢ CỦA TỔ
CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI ĐỂ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG ĐÀO TẠO,
BỒI DƯỠNG VỀ TÔN GIÁO CHO NGƯỜI CHUYÊN HOẠT ĐỘNG TÔN
GIÁO; SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP, XÂY DỰNG MỚI SỞ TÔN
GIÁO; TỔ CHỨC CÁC NGHI LỄ TÔN GIÁO HOẶC CUỘC LỄ TÔN GIÁO;
XUẤT BẢN, NHẬP KHẨU KINH SÁCH, VĂN HÓA PHẨM TÔN GIÁO, Đ
DÙNG TÔN GIÁO CỦA T CHỨC TÔN GIÁO, TỔ CHỨC TÔN GIÁO
TRỰC THUỘC CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT TỈNH
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: 20 Ngày trưc khi tiếp nhận tài trợ ca tổ chức, nhân nưc ngoài
để hỗ trợ hoạt động đào tạo, bồi dưỡng v tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn
giáo; sửa cha, cải tạo, nâng cấp xây dng mi sở tôn giáo; tổ chức các nghi l
tôn giáo hoặc cuộc lễ tôn giáo; xuất bản, nhập khẩu kinh sách, văn hóa phẩm tôn
giáo, đồ dùng tôn giáo, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt
động ở một tỉnh gửi văn bản thông báo đến Sở Nội vụ
- c 2: Sở Nội vụ xem xt hồ sơ, trường hợp hồ sơ chưa đầy đ, hợp l, Sở
Nội vụ thông báo qua mạng Internet hoặc văn bản cho tổ chức để hoàn chỉnh hồ sơ.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trc tiếp tại Sở Nội vụ; qua đường bưu
chính hoặc thông qua dịch vụ công trc tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận hồ sơ và có giấy hẹn trả kết quả.Nếu gửi qua đường bưu
chính, ngày tiếp nhận hồ sơ được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản thông báo (theo mẫu).
+ Bản cam kết ca tổ chức, nhân nưc ngoài tài trợ v nguồn gốc các khoản
tài trợ đã hoàn thành ngha vụ v thuế và tuân th quy định ca pháp luật ca nưc
nưc sở tại trưc khi thục hin hoạt động tài tr
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Ngay sau khi Sở Nội vụ nhận được văn bản thông
báo hợp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh khi tiếp nhận tài trợ ca tổ chức, cá
nhân nưc ngoài.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội v.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản xác nhận ca Sở Nội vụ
v vic tiếp nhận thông báo.
124
Văn bản thông báo được lưu tại Sở Nội đthc hin công tác tham mưu
quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Thông báo v vic tiếp nhận tài trợ ca tổ chức, nhân nưc ngoài (Mẫu
B50, Phụ lục Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc tiếp nhận quản các khoản
tài trợ ca tổ chức, nhân nưc ngoài để hỗ trợ hoạt động đào tạo, bồi dưỡng v
tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo; sửa cha, cải tạo, nâng cấp xây dng
mi sở tôn giáo; tổ chức các nghi lễ tôn giáo hoặc cuộc ltôn giáo; xuất bản,
nhập khẩu kinh sách, văn hóa phẩmn giáo, đdùng tôn giáo phải công khai, minh
bạch, đúng mục đích, thc hin theo quy định ca pháp luật liên quan. Tổ chức
tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc chịu trách nhim trưc pháp luật đối vi vic
tiếp nhận, quản lý các khoản tài trợ.
- Sau khi kết thúc vic tiếp nhận tài trợ (đối vi hin vật) sử dụng các khoản
tài trợ (đối vi khoản tài trợ bằng tin), trong thời hạn 20 ngày, tổ chức tôn giáo, tổ
chức n giáo trc thuộc tiếp nhận tài trợ trách nhim gửi báo cáo kết quả sử dụng
các khoản tài trợ cho quan nhà nưc có thẩm quyn quy định tại Khoản 2 Điu
26 Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
một số điu bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo. Báo cáo nêu các
khoản đã chi, thời gian chi (đối vi các khoản tài trợ bằng tin) các nội dung được
quy định trong trong văn bản thông báo quy định tại khoản 3 Điu 26 Nghị định s
95/2023/NĐ-CP. Đối vi các khoản tài trợ tiếp nhận, sdụng thời hạn quá 12
tháng kể t ngày tiếp nhận thì tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc gửi báo
cáo tiến độ sử dụng hằng năm đến quan nhà nưc thẩm quyn quy định tại
khoản 2 Điu 26 Nghị định số 95/2023/NĐ-CP.
- Tổ chức tôn giáo, tổ chức n giáo trc thuộc tiếp nhận, quản lý, sử dụng các
khoản tài trợ không đúng quy định tại Điu này các quy định ca pháp luật
liên quan thì cơ quan nhà nưc thẩm quyn tiếp nhận thông báo tài trợ văn bản
yêu cầu tổ chức dng tiếp nhận, quản lý, sử dụng các khoản tài trxử theo quy
định ca pháp luật.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
-Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
125
Mẫu B50
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….
(1)
…., ngày……. tháng…… năm…..
THÔNG BÁO
Về việc tiếp nhận tài trợ của tổ chức, cá nhân nước ngoài
Kính gửi: ……..
(2)
…….
Tên (ch in hoa): ………………...………
(3)
......................................................
Trụ sở chính:.......................................................................................................
Người đại din:
- Họ và tên: ................................................................................................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có): ..............................................................
- Số CMTND/CCCD: ................................................................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có): .....................................................................
Thông báo về việc tiếp nhận tài trợ của tổ chức,
cá nhân nước ngoài với các nội dung sau:
Tên ca tổ chức, cá nhân nưc ngoài tài trợ (ch in hoa): ……………….……
Trụ sở ca tổ chức nưc ngoài tài trợ:................................................................
Người đại din:
- Họ và tên: …………………………………………...…………………
- Năm sinh: ...............................................................................................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có): ….........................................................
- Quốc tịch: ……………………………………....……………………
- Số hộ chiếu: ............................................................................................
Mục đích tiếp nhận tài trợ: ..................................................................................
Thi gian thc hin tiếp nhn i tr: .......
Cách thức thc hin tiếp nhận tài trợ: …………………………………..………
Hình thức tài trợ (tin hay hin vật): …………………...……………………….
Giá tr tài tr
(4)
: …………...…………
126
D kiến thi gian s dng các khon tài tr:... ....
Phương thc qun lý và s dng các khon i tr: ...................................................
..............................................................................................................................
Thông tin tài khon tiếp nhận: ...……….
Ti ngân ng:.. …….
Hình thức tổ chức
(5)
………………………………………………….…………
Văn bản kèm theo gồm: Bản cam kết ca tổ chức, cá nhân nưc ngoài tài trợ v nguồn gốc
các khoản tài trợ đã hoàn thành ngha vụ v thuế tuân th quy định ca pháp luật ca
nưc sở tại trưc khi thc hin hoạt động tài trợ.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(3)
(Chữ ký, dấu)
127
II. THTC NH CHÍNH CP HUYN
1. THỦ TỤC THÔNG BÁO MỞ LỚP BỒI DƯỠNG VỀ TÔN GIÁO
THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 2 ĐIỀU 41 CỦA LUẬT TÍN NGƯỠNG, TÔN
GIÁO
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Chậm nhất 20 ngày trưc ngày khai giảng, tchức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo trc thuộc mở lp bồi dưỡng v tôn giáo theo quy định tại khoản 2
Điu 41 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo trách nhim gửi văn bản thông báo đến
Phòng Dân tộc và Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ huyn nơi mở lp.
- c 2: Phòng Dân tộc Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ xem xt, tiếp nhận
văn bản thông báo, tờng hợp văn bản thông o chưa đầy đ, hợp l, Phòng Dân
tộc và Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ ng dẫn trc tiếp hoặc thông o qua t đin
tử, tin nhắn đin thoại hoặc văn bản cho tổ chức để bổ sung, hoàn thin. Trường hợp
t chối tiếp nhận phải nêu do.
- Bưc 3: Phòng Dân tộc n giáo hoặc Phòng Nội vụ báo o Ủy ban nhân
dân cấp huyn v vic tiếp nhận thông báo.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp văn bản thông báo trc tiếp tại Trung m Hành chính công hoặc Bộ phận
Tiếp nhận trả kết quả ca Ủy ban nhân dân cấp huyn; qua dịch vụ u chính ng
ích; qua thuê dịch vụ ca doanh nghip, nhân hoặc y quyn theo quy định ca
pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ công trc tuyến.
Phòng Dân tộc Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ tiếp nhận văn bản thông báo
Giấy tiếp nhận. Nếu gửi qua dịch vụ bưu chính, ngày tiếp nhận văn bản thông
báo được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thông o nêu tên lp, địa điểm, do, thời gian
học, nội dung, cơng trình, tnh phần tham d, danh ch giảng vn.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuộc mlp bồi dưỡng v tôn giáo theo quy định tại khoản 2 Điu 41 ca
Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- quan thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp huyn.
- quan trc tiếp thc hin thtục nh chính: Png n tộc n giáo hoc
Phòng Ni v.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
128
Văn bản thông báo được lưu tại Ủy ban nhân dân cấp huyn để thc hin công
tác quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Nội dung văn bản thông báo theo quy định tại
khoản 2 Điu 41 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Chậm nhất là 20 ngày trưc ngày khai giảng lp bồi dưỡng v tôn giáo, tổ
chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc có trách nhim thông báo.
- Trường hp vic m lp bồi dưỡng v tôn giáo có hành vi quy định tại Điu
5 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp huyn có văn bản yêu cầu tổ
chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc không tổ chức hoặc dng vic m lp bồi
dưỡng.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
129
2. THỦ TỤC THÔNG BÁO DANH MỤC HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO
ĐỐI VỚI TỔ CHỨC CÓ ĐỊA N HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO Ở NHIỀU XÃ
THUỘC MỘT HUYỆN
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc, tổ chức được cấp
chứng nhận đăng hoạt động tôn giáo địa bàn hoạt động tôn giáo nhiu
thuộc một huyn có trách nhim gửi văn bản thông báo v danh mục hoạt động tôn
giáo diễn ra hằng năm đến Phòng Dân tộc và Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ huyn.
- c 2: Phòng Dân tộc Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ xem xt, tiếp nhận
văn bản thông báo, tờng hợp văn bản thông o chưa đầy đ, hợp l, Phòng Dân
tộc và Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ ng dẫn trc tiếp hoặc thông o qua t đin
tử, tin nhắn đin thoại hoặc văn bản cho tổ chức để bổ sung, hoàn thin. Trường hợp
t chối tiếp nhận phải nêu do.
- Bưc 3: Phòng Dân tộc n giáo hoặc Phòng Nội vụ báo o Ủy ban nhân
dân cấp huyn v vic tiếp nhận thông báo.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp văn bản thông báo trc tiếp tại Trung m Hành chính công hoặc Bộ phận
Tiếp nhận trả kết quả ca Ủy ban nhân dân cấp huyn; qua dịch vụ u chính ng
ích; qua thuê dịch vụ ca doanh nghip, nhân hoặc y quyn theo quy định ca
pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ công trc tuyến.
Phòng Dân tộc Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ tiếp nhận văn bản thông báo
Giấy tiếp nhận. Nếu gửi qua dịch vụ bưu chính, ngày tiếp nhận văn bản thông
báo được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần h: Văn bản thông báo (theo mẫu) các tài liu kèm theo
(nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng hoạt động tôn giáo địa bàn
hoạt động tôn giáo ở nhiu xã thuộc một huyn.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn tiếp nhn thông o: Ủy ban nhân dân cp huyn.
- quan trc tiếp thc hin thtục nh chính: Png n tộc n giáo hoc
Phòng Ni v.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông báo được lưu tại Ủy ban nhân dân cấp huyn để thc hin công
tác quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo.
130
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo hằng năm hoặc danh mục hoạt động
tôn giáo bổ sung (Mẫu B30, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-
CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Chậm nht là 30 ngày k t ngày đưc công nhn, chp thun hoc đưc cp
chng nhận đăng ký hoạt đng tôn giáo, tổ chức tôn giáo, tổ chc tôn go trc thuc, tổ
chc đưc cp chứng nhn đăng ký hot đngn giáo có đan hot động tôn giáo ở
nhiu thuộc một huyn có tch nhim gửi văn bn thông o danh mục hot đng n
giáo din ra hng m đến Png Dân tộc Tôn giáo hoc Phòng Ni vụ.
- Chậm nhất là 30 ngày kể t ngày Luật tín ngưỡng, tôn giáo hiu lc, tổ
chức tôn giáo, tổ chc tôn giáo trc thuộc, tổ chức đã được cấp chứng nhận đăng
hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiu xã thuộc một huyn trưc
ngày Luật có hiu lc trách nhim thông báo danh mục hoạt động tôn giáo diễn
ra hằng năm đến Phòng Dân tộc và Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ.
- Vic thông báo danh mục hoạt động tôn giáo diễn ra hằng năm chthc hin
một lần.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
131
Mẫu B30
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Danh mục hoạt đng tôn giáo hằng năm
hoặc danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung
___________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (ch in hoa):…….…………………
(3)
……………………....
Trụ sở:………..………………………………………………………… ...
Thông báo danh mục hoạt động ...
(4)
... với các nội dung sau:
TT
Tên các hoạt động
tôn giáo
Thời gian
tổ chức
Địa điểm din ra hot
động tôn giáo
Ghi chú
1
2
...
n
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi trụ sở ca tổ chức tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
quan qun lý nhà c v tín ngưỡng, tôn giáo trung ương đối vivic thông báo danh mục hoạt
động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) ca tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo nhiu tỉnh;
quan chuyên môn v tín ngưỡng, tôn giáo cp tỉnh đối vi vic thông báo danh mục hoạt động tôn giáo
(hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) catổ chc có địa bàn hoạt động tôn giáo nhiu huyn thuc mt tnh;
Ủy ban nhân dân cấp huyn đối vi vic thông báo danh mục hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo
bổ sung) ca t chc có địa bàn hoạt động tôn giáo nhiu xã thuc mt huyn; Ủy ban nhân dân cấp xã
đối vivic thông báo danh mục hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) ca t chc có địa
bàn hoạt động tôn giáo mt xã.
(3)
T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo.
(4)
Hoạt động tôn giáo hằng năm hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung.
132
3. THỦ TỤC THÔNG BÁO DANH MỤC HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO BỔ
SUNG ĐỐI VỚI TỔ CHỨC ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO
NHIỀU XÃ THUỘC MỘT HUYỆN
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Chậm nhất là 20 ngày trưc khi diễn ra hoạt động n giáo không có
trong danh mục đã được thông báo, người đại din ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa n
hoạt động tôn giáo nhiu thuộc một huyn trách nhim gửi văn bản thông báo
bổ sung đến Png Dân tộc Tôn giáo hoặc Phòng Nội v huyn.
- c 2: Phòng n tộc Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ xem xt, tiếp nhn n
bản thông báo, tng hợp văn bản thông báo chưa đầy đ, hợp l, Pngn tộc và
n giáo hoặc Phòng Nội v ng dẫn trc tiếp hoc thông báo qua t đin tử, tin
nhn đin thoi hoặc n bản cho người đại din ca tổ chức để bổ sung, hoàn thin.
Trường hợp t chối tiếp nhn phi u rõ lý do.
- Bưc 3: Phòng Dân tộc n giáo hoặc Phòng Nội vụ báo o Ủy ban nhân
dân cấp huyn v vic tiếp nhận thông báo.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp văn bản thông báo trc tiếp tại Trung m Hành chính công hoặc Bộ phận
Tiếp nhận trả kết quả ca Ủy ban nhân dân cấp huyn; qua dịch vụ u chính ng
ích; qua thuê dịch vụ ca doanh nghip, nhân hoặc y quyn theo quy định ca
pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ công trc tuyến.
Phòng Dân tộc Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ tiếp nhận văn bản thông báo
Giấy tiếp nhận. Nếu gửi qua dịch vụ bưu chính, ngày tiếp nhận văn bản thông
báo được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần h: Văn bản thông báo (theo mẫu) các tài liu kèm theo
(nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Người đại din ca tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng hoạt động
tôn giáo thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn tiếp nhn thông báo:y ban nn n cp huyn.
- quan trc tiếp thc hin thtục nh chính: Png n tộc n giáo hoc
Phòng Ni v.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
133
Văn bản thông báo được lưu tại Ủy ban nhân dân cấp huyn để thc hin công
tác quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo hằng năm hoặc danh mục hoạt động
tôn giáo bổ sung (Mẫu B30, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-
CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Chậm nhất 20 ngày trưc khi diễn ra hoạt động tôn giáo không trong
danh mục hoạt động tôn giáo đã được thông báo, người đại din ca tổ chức tôn giáo,
tổ chức tôn giáo trc thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng hoạt động tôn
giáo địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiu thuộc một huyn có trách nhim gửi
văn bản thông báo bổ sung đến Phòng Dân tộc và Tôn giáo hoặc Phòng Nội v.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
134
Mẫu B30
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Danh mục hoạt đng tôn giáo hằng năm
hoặc danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung
___________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (ch in hoa):…….…………………
(3)
……………………....
Trụ sở:………..………………………………………………………… ...
Thông báo danh mục hoạt động ...
(4)
... với các nội dung sau:
TT
Tên các hoạt động
tôn giáo
Thời gian
tổ chức
Địa điểm din ra hot
động tôn giáo
Ghi chú
1
2
...
n
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi trụ sở ca tổ chức tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
quan qun lý nhà c v tín ngưỡng, tôn giáo trung ương đối vivic thông báo danh mục hoạt
động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) ca tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo nhiu tỉnh;
quan chuyên môn v tín ngưỡng, tôn giáo cp tỉnh đối vi vic thông báo danh mục hoạt động tôn giáo
(hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) catổ chc có địa bàn hoạt động tôn giáo nhiu huyn thuc mt tnh;
Ủy ban nhân dân cấp huyn đối vi vic thông báo danh mục hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo
bổ sung) ca t chc có địa bàn hoạt động tôn giáo nhiu xã thuc mt huyn; Ủy ban nhân dân cấp xã
đối vi vic thông báo danh mục hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) ca t chc có địa
bàn hoạt động tôn giáo mt xã.
(3)
T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo.
(4)
Hoạt động tôn giáo hằng năm hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung.
135
4. THỦ TỤC THÔNG BÁO TỔ CHỨC HỘI NGHỊ THƯỜNG NIÊN
CỦA TỔ CHỨC N GIÁO, TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC ĐỊA
BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT HUYỆN
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Chậm nhất 20 ngày trưc ngày t chc hi ngh, tchức tôn giáo,
tổ chức tôn giáo trc thuộc địa bàn hoạt động tôn giáo một huyn trách nhim
gửi văn bản thông báo v vic tổ chức hội nghị thường niên đến Phòng Dân tộc
Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ.
- c 2: Phòng Dân tộc Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ xem xt, tiếp nhận
văn bản thông báo, tờng hợp văn bản thông o chưa đầy đ, hợp l, Phòng Dân
tộc và Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ ng dẫn trc tiếp hoặc thông o qua t đin
tử, tin nhắn đin thoại hoặc văn bản cho tổ chức để bổ sung, hoàn thin. Trường hợp
t chối tiếp nhận phải nêu do.
- Bưc 3: Phòng Dân tộc n giáo hoặc Phòng Nội vụ báo o Ủy ban nhân
dân cấp huyn v vic tiếp nhận thông báo.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp văn bản thông báo trc tiếp tại Trung m Hành chính công hoặc Bộ phận
Tiếp nhận trả kết quả ca Ủy ban nhân dân cấp huyn; qua dịch vụ u chính ng
ích; qua thuê dịch vụ ca doanh nghip, nhân hoặc y quyn theo quy định ca
pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ công trc tuyến.
Phòng Dân tộc Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ tiếp nhận văn bản thông báo
Giấy tiếp nhận. Nếu gửi qua dịch vụ bưu chính, ngày tiếp nhận văn bản thông
báo được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Tnh phần hồ :
+ Văn bản thông báo (theo mẫu);
+ D kiến thành phần, số lượng người tham d; chương trình tổ chức hi ngh
thưng niên.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuc có địa bàn hot động tôn giáo một huyn t chc hội ngh thưng niên.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn tiếp nhn thông báo:y ban nn n cp huyn.
- quan trc tiếp thc hin thtục nh chính: Png n tộc n giáo hoc
Phòng Ni v.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
136
Văn bản thông báo được lưu tại Ủy ban nhân dân cấp huyn để thc hin công
tác quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Thông báo tổ chức hội nghị thường niên (Mẫu B31, Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Chậm nhất là 20 ngày trưc ngày t chc hi ngh, tổ chức tôn giáo, tổ chức
tôn giáo trc thuộc địa bàn hoạt động tôn giáo một huyn trách nhim gi
văn bản thông báo v vic tổ chức hội nghị thường niên đến Phòng Dân tộc và Tôn
giáo hoặc Phòng Nội vụ.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
137
Mẫu B31
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
T chc hi ngh thường niên
__________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (ch in hoa): ………………….............
(3)
...............................
Trụ sở: ……………………………………………………………………
Thông báo v vic t chc hi ngh thưng niên với c ni dung sau:
Nội dung: ………………………………………………............................
Thời gian: ………………………………………………...........................
Địa điểm: ………………………………………………............................
Hình thức tổ chức: …………………................
(4)
.......................................
Văn bản kèm theo gồm: D kiến thành phần, số lượng người tham d; chương trình
tổ chức hội ngh thưng niên.
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Ký, ghi rõ họ tên, dấu)
(1)
Địa danh nơi trụ sở ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chc tôn giáo trc thuc.
(2)
Cơ quan qun lý nhà c v tín ngưng, tôn giáo trung ương đi vi vic t chc hi ngh thưng
niên ca tổ chc n giáo, tchc n giáo trc thuộc, t chc đưc cp chng nhn đăng ký hot động tôn
giáo có đa bàn hot đng nhiu tỉnh; cơ quan chuyên môn v tín ngưỡng, tôn giáo cp tnh đi vi vic
t chc hi nghị thưng niên ca tổ chc tôn giáo, t chức tôn giáo trc thuc, t chc đưc cấp chng
nhn đăng hot đng tôn giáo có địa bàn hot động nhiu huyn thuc mt tỉnh; y ban nhân dân cấp
huyn đối vi vic t chc hi ngh thưng niên ca t chức tôn giáo trc thuc có đan hoạt đng
mt huyn.
(3)
T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo.
(4)
Trc tiếp hoặc trc tuyến; kết hợp cả trc tiếp và trc tuyến.
138
5. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỔ CHỨC ĐẠI HỘI CỦA TỔ CHỨC TÔN
GIÁO, TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC, TỔ CHỨC ĐƯỢC CẤP
CHỨNG NHẬN ĐĂNG HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO ĐỊA BÀN HOẠT
ĐỘNG Ở MỘT HUYỆN
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc, tổ chức được cấp
chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyn trưc khi
tổ chức đại hội tch nhim gửi hồ đ nghị đến Phòng Dân tộc Tôn giáo
hoặc Phòng Nội vụ.
- c 2: Phòng Dân tộc Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ xem xt hồ đ
nghị, trường hợp hồ sơ chưa đầy đ, hợp l, Phòng Dân tộc Tôn giáo hoặc Phòng
Nội v hưng dẫn trc tiếp hoặc thông báo qua thư đin tử, tin nhắn đin thoại hoặc
văn bản cho tổ chức để bổ sung, hoàn thin hồ sơ. Trường hợp t chối tiếp nhận, giải
quyết phải nêu do. Thời gian hoàn thin hồ không tính vào thời hạn giải
quyết.
- c 3: Phòng Dân tộc Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ phối hợp vi các
quan liên quan thẩm định hồ sơ (nếu cần). Sau khi thẩm định hồ sơ, Phòng Dân tộc
Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ trình Ủy ban nhân dân cấp huyn chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic tổ chức đại hội gửi kết quả giải quyết v Trung tâm
Hành chính công hoặc Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả ca Ủy ban nhân dân cấp
huyn đtrả cho tổ chức. Trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp hồ trc tiếp tại Trung tâm Hành chính công hoặc Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả ca Ủy ban nhân dân cấp huyn; qua dịch vụ bưu chính công ích; qua
thuê dịch vụ ca doanh nghip, cá nhân hoặc y quyn theo quy định ca pháp luật
hoặc qua Cổng dịch vụ công trc tuyến.
Phòng Dân tộc Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ tiếp nhận hồ đ nghị,
Giấy tiếp nhận hồ và hẹn ngày trả kết quả. Nếu gửi qua đường bưu chính, ngày
tiếp nhận hồ sơ được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đ nghị (theo mẫu);
+ Cơng trình t chức đi hội; d kiến thành phần, s ợng nời tham d;
+ Báo cáo tổng kết hoạt động ca tổ chức;
+ D thảo hiến chương hoặc hiến chương sửa đổi (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thi hn gii quyết: 25 ngày k t ngày nhn đ h sơ đ ngh hp l.
139
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng hoạt động tôn giáo có địa bàn
hoạt động ở một huyn tổ chức đại hội.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp huyn.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Phòng Dân tộc và Tôn giáo
hoặc Phòng Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic tổ chức đại hội.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đ nghị v vic tổ chức đại hội (Mẫu B33, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
140
Mẫu B33
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGH
T chức đại hi............
__________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (ch in hoa): ……………….………
(3)
………………...........
Trụ sở: ……………………………………………………………………
Đề ngh t chức đi hội với các nội dung sau:
Lý do t chức: ……………………………………………….....................
Thời gian: ………………………………………………...........................
Địa điểm: ………………………………………………............................
Thành phần:.................................................................................................
Nội dung: ………………………………………………............................
Hình thức tổ chức: …………………................
(4)
.......................................
Văn bản kèm theo gồm: Chương trình tổ chức đại hội; d kiến thành phần, số lượng
người tham d; báo cáo tổng kết hoạt động ca tổ chức; d tho hiến chương hoặc hiến
chương sửa đi (nếu có).
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Ký, ghi rõ họ tên, dấu)
(1)
Địa danh nơi trụ sở ca tổ chức tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc hoặc tổ chức được cấp
chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo trung ương đối vi vic t chc đại hội ca
tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo có địa bàn hoạt động nhiu tỉnh; cơ quan chuyên môn v tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối
vi vic tổ chức đại hội ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc, tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiu huyn thuộc một tỉnh; Ủy ban nhân
dân cấp huyn đối vi vic tổ chức đại hội ca tổ chức tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động ở
một huyn.
(3)
Tổ chức tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo.
(4)
Trc tiếp hoặc trc tuyến; kết hợp cả trc tiếp và trc tuyến.
141
6. THỦ TỤC ĐNGHỊ TỔ CHỨC CUỘC LỄ NGOÀI SỞ TÔN
GIÁO, ĐỊA ĐIỂM HỢP PHÁP ĐÃ ĐĂNG CÓ QUY TỔ CHỨC
MỘT HUYỆN
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Trưc khi t chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp
đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyn, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc
thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo trách nhim gửi
văn bản đ nghị đến Phòng Dân tộc và Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ.
- c 2: Phòng Dân tộc và Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ xem xt văn bản đ
nghị, trường hợp văn bản đ nghị chưa đầy đ, hợp l, Phòng Dân tộc và Tôn giáo
hoặc Phòng Nội v hưng dẫn trc tiếp hoặc thông báo qua tđin tử, tin nhắn
đin thoại hoặc văn bản cho tổ chức để bổ sung, hoàn thin văn bản đ nghị. Trường
hợp t chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do. Thời gian hoàn thin văn bản đ
nghị không tính vào thời hạn giải quyết.
- c 3: Phòng Dân tộc Tôn giáo hoặc Phòng Nội v phối hợp vi các
quan liên quan thẩm định văn bản đ nghị (nếu cần). Sau khi thẩm định văn bản đ
nghị, Phòng Dân tộc và Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ trình Ủy ban nhân dân cấp
huyn chấp thuận hoặc không chấp thuận v vic tổ chức cuộc lễ ngoài sở tôn
giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng gửi kết quả giải quyết v Trung tâm Hành
chính công hoặc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả ca Ủy ban nhân dân cấp huyn
để trả cho tổ chức. Trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản nêu
rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp văn bản đ nghị trc tiếp tại Trung tâm Hành chính công hoặc Bộ phận
Tiếp nhận trả kết quả ca Ủy ban nhân dân cấp huyn; qua dịch vụ bưu chính
công ích; qua thuê dịch vụ ca doanh nghip, cá nhân hoặc y quyn theo quy định
ca pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ công trc tuyến.
Phòng Dân tộc và Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ tiếp nhận văn bản đ nghị, có
Giấy tiếp nhận văn bản đ nghị hẹn ngày trả kết quả. Nếu gửi qua đường bưu
chính, ngày tiếp nhận văn bản đ nghị được tính theo ngày ghi trên dấu công văn
đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đ nghị (theo mẫu);
+ Chương trình tổ chức cuộc lễ; d kiến thành phần tham d cuộc lễ.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thi hn gii quyết: 25 ngày k t ngày nhn đ n bn đ ngh hợp l.
142
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng hoạt động tôn giáo tổ chức
cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp huyn.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Phòng Dân tộc và Tôn giáo
hoặc Phòng Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic t chức cuộc lễ ngoài sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp
đã đăng ký.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đ nghị t chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo hoặc địa điểm hợp pháp đã đăng
(Mẫu B34, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 ca Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
143
Mẫu B34
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGHỊ
T chc cuc l ngoài cơ s tôn giáo hoặc địa điểm hợp pháp đã đăng ký
__________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (ch in hoa): ………………………
(3)
………………............
Trụ sở: ………………………………………………………………........
Đề nghị về việc tổ chức cuộc l …
(4)
… với các nội dung sau:
Tên cuộc lễ: ………………………………………………………………
Người ch trì: …………………………………………………………….
Thời gian thc hin: …………………………………………………...
Địa điểm thc hin: ………………………………………………………
Nội dung: …………………………………………………………………
Quy mô: ……………………………………………………………..……
Hình thức tổ chức
(5)
:....................................................................................
Văn bản kèm theo gồm: Chương trình tổ chức cuộc lễ; d kiến thành phần tham d
cuộc lễ.
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi trụ sở ca tổ chức tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp
chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
Cơ quan chuyên môn v tín ngưỡng, tôn giáo cp tỉnh nơi d kiến tổ chức cuộc lễ đối vi cuc
l có quy mô t chc nhiu huyn thuc mt tnh hoc nhiu tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyn
đối vi cuc l có quy mô t chc mt huyn.
(3)
T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng hoạt
động tôn giáo. Đối vi tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc, người thay mặt tổ chức phải
ký tên và đóng dấu.
(4)
Tên cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo hoặc địa điểm hợp pháp đã đăng ký.
(5)
Trc tiếp hoặc trc tuyến; kết hợp cả trc tiếp và trc tuyến.
144
7. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ GIẢNG ĐẠO NGOÀI ĐỊA BÀN PHỤ TRÁCH,
CƠ SỞ N GIÁO, ĐỊA ĐIỂM HỢP PHÁP ĐÃ ĐĂNG QUY TỔ
CHỨC Ở MỘT HUYỆN
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Trưc khi giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, sở tôn giáo, địa
điểm hợp pháp đã đăng ký có quy tổ chức một huyn, chức sắc, chức vic, nhà
tu hành trách nhim gửi văn bản đ nghị đến Phòng Dân tộc Tôn giáo hoặc
Phòng Nội vụ.
- c 2: Phòng Dân tộc và Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ xem xt văn bản đ
nghị, trường hợp văn bản đ nghị chưa đầy đ, hợp l, Phòng Dân tộc và Tôn giáo
hoặc Phòng Nội v hưng dẫn trc tiếp hoặc thông báo qua tđin tử, tin nhắn
đin thoại hoặc văn bản cho chức sắc, chức vic, nhà tu hành để bổ sung, hoàn thin
bản đ nghị. Trường hợp t chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu do. Thời gian
hoàn thin văn bản đ nghị không tính vào thời hạn giải quyết.
- c 3: Phòng Dân tộc và Tôn giáo hoặc Phòng Nội v phối hợp vi các cơ
quan liên quan thẩm định n bản đ nghị (nếu cần). Sau khi thẩm định văn bản,
Phòng Dân tộc Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ tnh Ủy ban nhân dân cấp huyn
chấp thuận hoặc không chấp thuận v vic giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, sở
tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký gửi kết quả giải quyết v Trungm Hành
chính công hoặc Bộ phận Tiếp nhận trả kết quca y ban nhân dân cấp huyn để
trả cho chức sắc, chức vic, nhà tu hành. Trường hợp không chấp thuận phải trả lời
bằng văn bảnu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp văn bản đ nghị trc tiếp tại Trung tâm Hành chính công hoặc Bộ phận
Tiếp nhận trả kết quả ca Ủy ban nhân dân cấp huyn; qua dịch vụ bưu chính
công ích; qua thuê dịch vụ ca doanh nghip, cá nhân hoặc y quyn theo quy định
ca pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ công trc tuyến.
Phòng Dân tộc và Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ tiếp nhận văn bản đ nghị, có
Giấy tiếp nhận văn bản và hẹn ngày trả kết quả. Nếu gửi qua đường bưu chính, ngày
tiếp nhận văn bản đ nghị được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đ nghị (theo mẫu);
+ Cơng trình tổ chc; nội dung; thành phần tham d.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thi hn gii quyết: 25 ngày k t ngày nhn đ n bn đ ngh hợp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Chức sắc, chức vic, ntu
hành giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng
ký có quy mô tổ chức ở một huyn.
145
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp huyn.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Phòng Dân tộc và Tôn giáo
hoặc Phòng Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, sở tôn giáo, địa điểm
hợp pháp đã đăng ký.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đ nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo hoặc địa điểm hợp
pháp đã đăng ký (Mẫu B35, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-
CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
146
Mẫu B35
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGHỊ
Giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ s tôn giáo
hoặc địa điểm hợp pháp đã đăng ký
_____________
Kính gửi:...................
(2)
………………
Họ và tên người đ nghị:.............................................................................
Chức vụ, phẩm vị:.......................................................................................
Địa bàn phụ trách:.......................................................................................
Thuộc tổ chức .........
(3)
…………….............…………………..……
Trụ sở: ……………………………………………………………………
Đăng ký giảng đạo …
(4)
… với các nội dung sau:
Lý do: ................................……………………………………………….
Thời gian: ……………………………………………………………...
Địa điểm thc hin: ………………………………………………………
Hình thức tổ chức:.............................
(5)
...................................................
n bản kèm theo gồm: Cơng tnh tchức; nội dung; thành phần tham d.
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
(1)
Địa danh nơi chức sắc, chức vic, nhà tu hành hoạt động tôn giáo.
(2)
Cơ quan chuyên môn v tín ngưỡng, tôn giáo cp tỉnh nơi d kiến giảng đạo đối vi vic giảng
đạo quy t chc nhiu huyn thuc mt tnh hoc nhiu tỉnh; Ủy ban nhân dân cp
huyn đối vi vic giảng đạo có quy mô t chức ở một huyn.
(3)
T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo.
(4)
Giảng đo ngoài địa n phtrách, cơ s n giáo hoặc đa đim hợp pháp đã đăng .
(5)
Trc tiếp hoặc trc tuyến; kết hợp cả trc tiếp và trc tuyến.
147
8. THTỤC THÔNG BÁO TỔ CHỨC QUYÊN GÓP NGOÀI ĐỊA BÀN
MỘT XÃ NHƯNG TRONG ĐỊA BÀN MỘT HUYỆN, QUẬN, THỊ XÃ,
THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH, THÀNH PHỐ THUỘC THÀNH PHỐ TRỰC
THUỘC TRUNG ƯƠNG CỦA CƠ S N NGƯỠNG, TỔ CHỨC TÔN
GIÁO, TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Trưc khi tổ chức quyên góp 10 ngày, người đại din hoặc ban quản
sở tín ngưỡng; t chc tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc tổ chức quyên góp
ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn mt huyn, qun, th xã, thành ph thuc
tnh, thành ph thuc thành ph trc thuộc trung ương tch nhim thông báo
bằng văn bản đến Phòng Dân tộc và Tôn giáo hoặc Phòng Nội v i tổ chức quyên
góp.
- c 2: Phòng Dân tộc Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ xem xt, tiếp nhận
văn bản thông báo, tờng hợp văn bản thông o chưa đầy đ, hợp l, Phòng Dân
tộc và Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ ng dẫn trc tiếp hoặc thông o qua t đin
tử, tin nhắn đin thoại hoặc văn bản cho người đại din hoặc ban quản sở tín
ngưỡng; tổ chức n giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc để bổ sung, hoàn thin. Trường
hợp t chối tiếp nhận phải nêu do.
- Bưc 3: Phòng Dân tộc n giáo hoặc Phòng Nội vụ báo o Ủy ban nhân
dân cấp huyn v vic tiếp nhận thông báo.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp văn bản thông báo trc tiếp tại Trung m Hành chính công hoặc Bộ phận
Tiếp nhận trả kết quả ca Ủy ban nhân dân cấp huyn; qua dịch vụ u chính ng
ích; qua thuê dịch vụ ca doanh nghip, nhân hoặc y quyn theo quy định ca
pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ công trc tuyến.
Phòng Dân tộc Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ tiếp nhận văn bản thông báo
Giấy tiếp nhận. Nếu gửi qua dịch vụ bưu chính, ngày tiếp nhận văn bản thông
báo được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thông báo (theo mẫu) các tài liu kèm theo
(nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Người đại din hoặc ban quản
cơ sở tín ngưỡng; t chc tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc tổ chức quyên góp
ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn mt huyn, qun, th xã, thành ph thuc
tnh, thành ph thuc thành ph trc thuộc trung ương.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- quan có thm quyn tiếp nhn thông o:y ban nhân n cấp huyn.
148
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành chính: Phòng Dân tộc và Tôn giáo
hoặc Phòng Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông báo được lưu tại Ủy ban nhân dân cấp huyn để thc hin công
tác quản nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo kiểm tra vic thc hin các nội dung
trong văn bản thông báo ca stín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trc thuộc.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Thông báo v vic tổ chức quyên góp (Mẫu B49, Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Trưc khi tổ chức quyên góp 10 ngày, người đại din hoặc ban quản
sở tín ngưỡng; t chc tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc tổ chức quyên góp ngoài
địa bàn một nhưng trong địa bàn mt huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh,
thành ph thuc thành ph trc thuộc trung ương trách nhim thông báo bằng văn
bản đến Phòng Dân tộc và Tôn giáo hoặc Phòng Nội vụ nơi tổ chức quyên góp.
- Hoạt động quyên góp ca sở tín ngưỡng, tchức tôn giáo, t chc tôn
giáo trc thuộc phải có sổ sách thu, chi bảo đảm công khai, minh bạch. i sản được
qun góp phải đưc quản lý, sử dụng đúng mc đích đã thông báo, phục vụ cho hoạt
động n nng, hoạt động n giáo.
- Không được lợi dụng danh ngha cơ sở tín ngưng, tổ chức n giáo, tổ chc n
giáo trc thuộc đ qun góp nhm trc li hoc trái mục đích quyên p.
- Người đi din hoặc ban qun lý cơ stín ngưng; t chức tôn go, t chc tôn
giáo trc thuc thc hin hoạt đng quyên p không đúng quy đnh thì quan nhà nưc
có thẩm quyn tiếp nhn thông báo quyên p có n bn yêu cu dng tiếp nhận, sử dng
tài sn đưc qun p xử lý theo quy đnh ca pháp luật.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
149
Mẫu B49
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Về việc tổ chức quyên góp
_________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên (ch in hoa): …………………...…
(3)
………………………………..
Địa chỉ:.…………………………………………........…………………...
Người đại din:……………………………………………………………
- Họ và tên:…………………………………………… .............................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):……………………………………. ......
- Số CMTND/CCCD: …………………….. ..............................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có):………………………………....………. .....
Thông báo về việc tổ chức quyên góp với các nội dung sau:
Mục đích quyên góp:……………………………………………………
Địa bàn tổ chức quyên góp:…..…………………………………………
Cách thức quyên góp:……………………………………………………
Thời gian thc hin quyên góp:..………………………………………...
Phương thức quản lý và sử dụng tài sản được quyên góp:.………………
.…………………………………………………………………………… .......
…………………………………………………………………………… ........
…………………………………………………………………………… ........
Hình thức tổ chức
(4)
:..…………................……………………………...
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Đa danh nơi có cơ s tín ngưỡng, t chc tôn giáo hoặc t chc n giáo trc thuc.
(2)
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối vi trường hợp tổ chức quyên góp vượt ra ngoài địa bàn một
huyn; Ủy ban nhân dân cấp huyn đối vi trường hợp tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một
nhưng trong địa bàn một huyn, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trc
thuộc trung ương; Ủy ban nhân dân cấp xã đối vi trường hợp tổ chức quyên góp trong địa bàn
một xã.
(3)
Cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc. Đối vi tổ chức tôn giáo,
tổ chức tôn giáo trc thuộc, người đại din phải ký tên và đóng dấu.
(4)
Trc tiếp hoc trc tuyến; kết hợp ctrc tiếp và trc tuyến.
150
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. THỦ TỤC ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÍN NGƯỠNG
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Chậm nht 30 ny trưc ngày cơ s tín ngưng bt đu hoạt đng tín
ngưng, người đi din hoc ban qun lý cơ sở tín ngưng có trách nhim gi văn bn
đăng đến y ban nhân n cấp xã nơi có cơ sở tín ngưng.
- c 2: Ủy ban nhân dân cấp xã xem xt văn bản đăng ký, trường hợp văn
bản chưa đầy đ, hợp l, Ủy ban nhân dân cấp xã hưng dẫn trc tiếp hoặc thông
báo qua thư đin tử, tin nhắn đin thoại hoặc văn bản cho người đại din hoặc ban
quản lý cơ sở tín ngưỡng để bổ sung, hoàn thin. Trường hợp t chối tiếp nhận, giải
quyết phải nêu rõ lý do. Thời gian hoàn thin văn bản đăng ký không tính vào thời
hạn giải quyết.
- c 3: Sau khi thẩm định văn bản đăng ký, Ủy ban nhân dân cp xã chấp
thuận hoặc không chấp thuận v vic đăng hoạt động tín ngưỡng gửi kết quả
giải quyết v Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả ca Ủy ban nhân dân cấp để trả cho
người đại din hoặc ban quản sở tín ngưỡng. Trường hợp không chấp thuận phải
trả lời bằng n bản nêu do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp văn bản đăng trc tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả ca Ủy
ban nhân dân cấp xã; qua dịch vụ bưu chính công ích; qua thuê dịch vụ ca doanh
nghip, cá nhân hoặc y quyn theo quy định ca pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ
công trc tuyến.
Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận văn bản đăng ký, Giấy tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả. Nếu gửi qua đường bưu chính, ngày tiếp nhận văn bản đăng
ký được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản đăng ký (theo mẫu).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thi hn gii quyết: 15 ngày k t ngày nhn đ n bn đăng ký hợp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Người đại din hoặc ban quản
lý cơ sở tín ngưỡng.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Cơ quan có thẩm quyn quyết định và trc tiếp thc hin th tục hành chính:
Ủy ban nhân dân cấp xã.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic đăng ký hoạt động tín ngưỡng.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
151
Đăng ký hoạt động tín ngưỡng hằng năm hoặc hoạt động tín ngưỡng bổ sung
(Mẫu B1, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023
ca Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Người đại din hoặc ban quản lý sở tín ngưỡng trách nhim gửi văn
bản đăng ký hoạt động tín ngưỡng hằng năm chậm nhất là 30 ngày trưc ngày sở
tín ngưỡng bắt đầu hoạt động tín ngưỡng.
- Đối vi sở tín ngưỡng đã thông báo hoạt động tín ngưỡng hằng năm trưc
ngày Luật tín ngưỡng, tôn giáo hiu lc, chậm nhất 30 ngày kể t ngày Luật
có hiu lc có trách nhim gửi văn bản đăng ký đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có
cơ sở tín ngưỡng.
- Vic đăng ký hoạt động tín ngưỡng hằng năm chỉ thc hin một lần.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
152
Mẫu B1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
ĐĂNG KÝ
Hoạt động tín ngưỡng hằng năm hoặc hoạt động tín ngưỡng bổ sung
________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên cơ sở tín ngưỡng (ch in hoa):………...….…...……………………
Địa chỉ:…………………………………………………………..……….
Người đại din
(3)
:
- Họ và tên:……………………………..................………………..……
- Số CMTND/CCCD: …........................................………………….…..
Đăng ký hoạt động tín ngưỡng
(4)
… với các nội dung sau:
TT
Tên hoạt động
tín ngưỡng
Nội dung
Quy mô
Thời gian
Địa điểm
Ghi chú
1
2
3
n
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(3)
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1)
Địa danh nơi có cơ sở tín ngưỡng.
(2)
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có cơ sở tín ngưỡng.
(3)
Trưng hợp cơ s tín ngưỡng có ban qun lý thì người thay mt ban quản ký bn đăng ký.
(4)
Hoạt động tín ngưỡng hằng năm hoặc hoạt động tín ngưỡng bổ sung.
153
2. THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BỔ SUNG HOẠT ĐỘNG TÍN NGƯỠNG
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Chậm nhất 20 ngày trưc ngày diễn ra hoạt động tín ngưỡng
không có trong văn bản đã được đăng ký, người đại din hoặc ban quản lý cơ sở tín
ngưỡng có trách nhim gửi văn bản đăng bổ sung hoạt động tín ngưỡng đến Ủy
ban nhân dân cp xã nơi có cơ sở tín ngưỡng.
- c 2: Ủy ban nhân dân cấp xã xem xt văn bản đăng ký, trường hợp văn
bản đăng ký chưa đầy đ, hợp l, Ủy ban nhân dân cấp xã hưng dẫn trc tiếp hoặc
thông báo qua thư đin tử, tin nhắn đin thoại hoặc văn bản cho người đại din hoặc
ban quản lý cơ sở tín ngưỡng để bổ sung, hoàn thin. Trường hợp t chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu do. Thời gian hoàn thin văn bản đăng không tính vào
thời hạn giải quyết.
- c 3: Sau khi thẩm định văn bản đăng ký, Ủy ban nhân dân cp xã chấp
thuận hoặc không chấp thuận v vic đăng bổ sung hoạt động tín ngưỡng gửi
kết quả giải quyết v Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả ca Ủy ban nhân dân cấp xã
để trả cho người đại din hoặc ban quản sở tín ngưỡng. Trường hợp không chấp
thuận phải trả lời bằng văn bảnu do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp văn bản đăng trc tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả ca Ủy
ban nhân dân cấp xã; qua dịch vụ bưu chính công ích; qua thuê dịch vụ ca doanh
nghip, cá nhân hoặc y quyn theo quy định ca pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ
công trc tuyến.
Ủy ban nhân dân cấp tiếp nhận văn bản đăng ký, Giấy tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả. Nếu gửi qua đường bưu chính, ngày tiếp nhận văn bản đăng
ký được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản đăng ký (theo mẫu).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thi hn gii quyết: 15 ngày k t ngày nhn đ n bản đăng hp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Người đại din hoặc ban quản
lý cơ sở tín ngưỡng.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Cơ quan có thẩm quyn quyết định và trc tiếp thc hin th tục hành chính:
Ủy ban nhân dân cấp xã.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic đăng ký hoạt động tín ngưỡng bổ sung.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
154
Đăng ký hoạt động tín ngưỡng hằng năm hoặc hoạt động tín ngưỡng bổ sung
(Mẫu B1, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023
ca Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Chậm nhất 20 ngày trưc ngày diễn ra hoạt động tín ngưỡng không trong
văn bản đã được đăng ký, người đại din hoặc ban quản lý stín ngưỡng có trách
nhim gửi văn bản đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
155
Mẫu B1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
ĐĂNG KÝ
Hoạt động tín ngưỡng hằng năm hoặc hoạt động tín ngưỡng bổ sung
________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên cơ sở tín ngưỡng (ch in hoa):………...….…...……………………
Địa chỉ:…………………………………………………………..……….
Người đại din
(3)
:
- Họ và tên:……………………………..................………………..……
- Số CMTND/CCCD: …........................................………………….…..
Đăng ký hoạt động tín ngưỡng
(4)
… với các nội dung sau:
TT
Tên hoạt động
tín ngưỡng
Nội dung
Quy mô
Thời gian
Địa điểm
Ghi chú
1
2
3
n
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(3)
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1)
Địa danh nơi có cơ sở tín ngưỡng.
(2)
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có cơ sở tín ngưỡng.
(3)
Trưng hợp cơ s tín ngưỡng có ban qun lý thì người thay mt ban quản ký bn đăng ký.
(4)
Hoạt động tín ngưỡng hằng năm hoặc hoạt động tín ngưỡng bổ sung.
156
3. THỦ TỤC ĐĂNG KÝ SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Tổ chức tôn giáo, tổ chức được cp chng nhận đăng ký hoạt động
tôn giáo hoặc người đại din ca nhóm người theo tôn giáo đối vi trường hợp quy
định tại khoản 2 Điu 16 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo gi h sơ đăng ký sinh hoạt
tôn giáo tập trung đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi địa điểm hp pháp để sinh
hot tôn giáo.
- c 2: Ủy ban nhân dân cp xã xem xt hồ đăng , trường hợp hồ
chưa đầy đ, hợp l, y ban nhân dân cấp xã hưng dẫn trc tiếp hoặc thông báo
qua thư đin tử, tin nhắn đin thoại hoặc văn bản cho tổ chức đbổ sung, hoàn thin
hồ sơ. Trường hợp t chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu do. Thời gian hoàn
thin hồ sơ không tính vào thời hạn giải quyết.
- c 3: Sau khi thẩm định hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp xã chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic đăng sinh hoạt tôn giáo tập trung gửi kết qugiải
quyết v Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả ca Ủy ban nhân n cấp để trả cho các
tổ chức hoặc trả cho người đại din nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung quy định tại
khoản 2 Điu 16 ca Luật tín ngưỡng, n giáo. Trường hợp không chấp thuận phải
trả lời bằng n bản nêu do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp hồ trc tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả ca Ủy ban nhân dân
cấp xã; qua dịch vụ bưu chính công ích; qua thuê dịch vụ ca doanh nghip, nhân
hoặc y quyn theo quy định ca pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ công trc tuyến.
Ủy ban nhân dân cấp tiếp nhận hồ đăng Giấy tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả. Nếu gửi qua đường bưu chính, ngày tiếp nhận hồ được
tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đăng (theo mẫu);
+ Giy tờ chng minh có đa điểm hợp pháp để làm nơi sinh hot tôn giáo;
+ yếu lý lịch, phiếu lý lịch tư pháp (cấp trưc thời điểm nộp hồ sơ không
quá 06 tháng) ca người đại din nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung;
+ Bản tóm tắt giáo lý, giáo luật đối vi vic đăng quy định tại khoản 2 Điu
16 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thi hn gii quyết: 20 ngày kể t ngày nhn đ h sơ đăng hp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Tổ chức tôn giáo, t chức được cp chng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo
theo quy định tại khoản 1 Điu 16 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo hoặc nời đi din
157
ca nhóm người theo tôn giáo đối vi trường hợp quy định tại khoản 2 Điu 16 ca
Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Cơ quan có thẩm quyn quyết định và trc tiếp thc hin th tục hành chính:
Ủy ban nhân dân cấp xã.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung (Mẫu
B5, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca
Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Tổ chức tôn giáo đăng sinh hoạt tôn giáo tập trung cho tín đồ tại nhng
nơi chưa đ điu kin thành lập tổ chức tôn giáo trc thuộc; t chc đưc cp chng
nhận đăng hoạt động tôn giáo đăng sinh hot tôn giáo tp trung cho nhng người
thuc t chức khi đáp ứng đ c điu kin sau đây:
+ Có địa điểm hợp pháp để sinh hoạt tôn giáo.
+ Nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung có người đại din là công dân Vit Nam
thường trú tại Vit Nam, có năng lc hành vi dân s đầy đ; không trong thời gian
b áp dụng bin pháp x lý hành chính trong lnh vc tín ngưỡng, tôn giáo; không
có án ch hoặc không phải là người đang bị buộc tội theo quy định ca pháp luật v
tố tụng hình s.
+ Nội dung sinh hoạt tôn giáo không thuộc trường hợp quy định tại Điu 5
ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Nhng người theo tôn giáo không thuộc trường hợp quy đnh ti khon 1
Điu 16 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo được đăng sinh hoạt tôn giáo tập trung khi
đáp ứng đ các điu kin nêu trên và các điu kin sau đây:
+ Có giáo lý, giáo luật.
+ Tên ca nhóm sinh hot tôn giáo tập trung không trùng vi tên tổ chức tôn
giáo hoặc tổ chức đã được cấp chng nhn đăng hoạt động tôn giáo, tên tổ chức
chính trị, t chức chính tr- hội hoặc tên danh nhân, anhng dân tộc.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
158
Mẫu B5
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
ĐĂNG KÝ
Sinh hoạt tôn giáo tập trung
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức tôn giáo; tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo
hoặc người đại din nhóm sinh hot tôn giáo tập trung (ch in
hoa):.………….………………………………………………………………...
Trụ sở ca tổ chức:………………………
(3)
…………………………....
Tên tôn giáo:...………………………………………….................... ........
Đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung với các nội dung sau:
Tên nhóm sinh hot tôn giáo tập trung: ………………………………... ..
Người đại din ca nhóm:
- Họ và tên:……………………………...…………… ..........................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):…………………………………. ..........
- Số CMTND/CCCD: ………………….. ..................................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có):......................................................................
Nội dung sinh hoạt tôn giáo: ..…….…………………..………………….
Địa điểm sinh hoạt tôn giáo
(4)
: ……………………...……………………
Thời gian sinh hoạt tôn giáo:.……………………..………………………
Số lượng người tham gia:….……………………..……………………….
Hình thức thc hin
(5)
: ………...............………………………………
n bản m theo gồm: Giấy tờ chứng minh địa đim hp pháp đ làm nơi sinh hot
n giáo; yếu lịch ca nời đại din nhóm sinh hot n go tập trung; bản m tắt giáo
, giáo luật đối vi vic đăng ca nhóm sinh hoạt n giáo tập trung theo quy định tại khon
2 Điu 16 ca Luật n ngưỡng, tôn giáo.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(6)
(Chữ ký, dấu, ghi rõ họ tên)
159
(1)
Địa danh nơi trụ sở ca tổ chức tôn giáo; tổ chức được cấp chứng nhận đăng hoạt động
tôn giáo hoặc nơi d kiến có địa điểm hợp pháp để sinh hoạt tôn giáo tập trung đối vi nhóm sinh
hoạt tôn giáo tập trung theo quy định tại khoản 2 Điu 16 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
(2)
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có địa điểm hợp pháp để sinh hoạt tôn giáo.
(3)
Tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(4)
Địa chỉ nơi sinh hoạt tôn giáo tập trung (ghi số nhà, đường phố, thành phố, xóm, thôn, xã,
huyn, tỉnh).
(5)
Trc tiếp hoặc trc tuyến; kết hợp cả trc tiếp và trc tuyến.
(6)
Người đại din ca tổ chức tôn giáo, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo
hoặc người đại din ca nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung đối vi nhóm sinh hoạt tôn giáo tập
trung theo quy định tại khoản 2 Điu 16 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo. Đối vi người đại din ca
tổ chức tôn giáo phải ký tên và đóng dấu ca tổ chức.
160
4. TH TC THÔNG BÁO DANH MC HOT ĐNG TÔN GIÁO ĐI
VI T CHC CÓ ĐA BÀN HOT ĐNG TÔN GIÁO MT XÃ
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Chậm nhất 30 ngày kể t ngày được chấp thuận, tổ chức tôn giáo
trc thuộc có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã có trách nhim gửi văn bản thông
báo danh mục hoạt động tôn giáo diễn ra hằng năm đến Ủy ban nhân dân cấp xã.
- c 2: Ủy ban nhân dân cấp xem xt, tiếp nhận văn bản thông báo, trường
hợp văn bản thôngo chưa đầy đ, hợp l, Ủy ban nhân dân cấp xã ng dẫn trc
tiếp hoặc thông báo qua thư đin tử, tin nhắn đin thoại hoặc văn bản cho tổ chức để
bổ sung, hoàn thin. Trường hợp t chối tiếp nhận phải nêu do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp n bản thông báo trc tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả ca Ủy
ban nhân n cấp xã; qua dịch vụ bưu chính công ích; qua thuê dịch vụ ca doanh
nghip, nhân hoặc y quyn theo quy định ca pháp luật hoặc qua Cổng dịch v
công trc tuyến.
Ủy ban nhân dân cấp tiếp nhận văn bản thông báo Giấy tiếp nhận.
Nếu gửi qua dịch vụ bưu chính, ngày tiếp nhận văn bản thông báo được tính theo
ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thông báo (theo mẫu) các tài liu kèm theo
(nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo trc thuộc
địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Cơ quan có thẩm quyn quyết định và trc tiếp thc hin th tục hành chính:
Ủy ban nhân dân cấp xã.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông báo được lưu tại Ủy ban nhân dân cấp để thc hin công
tác quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo hằng năm hoặc danh mục hoạt động
tôn giáo bổ sung (Mẫu B30, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-
CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
161
- Chậm nhất là 30 ngày kể t ngày được chấp thuận, tổ chức tôn giáo trc
thuộc có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã có trách nhim gửi văn bản thông báo
danh mục hoạt động tôn giáo diễn ra hằng năm đến Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Chậm nhất là 30 ngày kể t ngày Luật tín ngưỡng, tôn giáo hiu lc, t
chc tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã trưc ngày Luật có
hiu lc trách nhim thông báo danh mục hoạt động tôn giáo diễn ra hằng năm
đến Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Vic thông báo danh mục hoạt động tôn giáo diễn ra hằng năm chthc hin
một lần.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
162
Mẫu B30
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Danh mục hoạt đng tôn giáo hằng năm
hoặc danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung
___________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (ch in hoa):…….…………………
(3)
……………………....
Trụ sở:………..………………………………………………………… ...
Thông báo danh mục hoạt động ...
(4)
... với các nội dung sau:
TT
Tên các hoạt động
tôn giáo
Thời gian
tổ chức
Địa điểm din ra hot
động tôn giáo
Ghi chú
1
2
...
n
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi trụ sở ca tổ chức tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
quan qun lý nhà c v tín ngưỡng, tôn giáo trung ương đối vivic thông báo danh mục hoạt
động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) ca tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo nhiu tỉnh;
quan chuyên môn v tín ngưỡng, tôn giáo cp tỉnh đối vi vic thông báo danh mục hoạt động tôn giáo
(hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) catổ chc có địa bàn hoạt động tôn giáo nhiu huyn thuc mt tnh;
Ủy ban nhân dân cấp huyn đối vi vic thông báo danh mục hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo
bổ sung) ca t chc có địa bàn hoạt động tôn giáo nhiu xã thuc mt huyn; Ủy ban nhân dân cấp xã
đối vivic thông báo danh mục hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) ca t chc có địa
bàn hoạt động tôn giáo mt xã.
(3)
T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo.
(4)
Hoạt động tôn giáo hằng năm hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung.
163
5. THTỤC THÔNG BÁO DANH MỤC HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO B
SUNG ĐỐI VỚI TỔ CHỨC ĐỊA N HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO Ở MỘT
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Chậm nhất là 20 ngày trưc khi diễn ra hoạt động tôn giáo không
trong danh mục đã được thông báo hằng năm, người đại din ca tổ chức tôn giáo
trc thuộc có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã có trách nhim gửi văn bản thông
báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đến Ủy ban nhân dân cấp xã.
- c 2: Ủy ban nhân dân cấp xem xt, tiếp nhận văn bản thông báo, trường
hợp văn bản thôngo chưa đầy đ, hợp l, Ủy ban nhân dân cấp hưng dẫn trc
tiếp hoặc thông o qua thư đin tử, tin nhắn đin thoại hoặc văn bản cho người đại
din ca tổ chức để bổ sung, hoàn thin. Trường hợp t chối tiếp nhận phải nêu rõ
do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp n bản thông báo trc tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả ca Ủy
ban nhân n cấp xã; qua dịch vụ bưu chính công ích; qua thuê dịch vụ ca doanh
nghip, nhân hoặc y quyn theo quy định ca pháp luật hoặc qua Cổng dịch v
công trc tuyến.
Ủy ban nhân dân cấp tiếp nhận văn bản thông báo Giấy tiếp nhận.
Nếu gửi qua dịch vụ bưu chính, ngày tiếp nhận văn bản thông báo được tính theo
ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thông báo (theo mẫu) các tài liu kèm theo
(nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Người đại din ca tổ chức tôn
giáo trc thuộc địa bàn hoạt động tôn giáo một bổ sung hot độngn go
kng có trong danh mc hoạt động tôn giáo hàng năm đã được thông báo.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Cơ quan có thẩm quyn quyết định và trc tiếp thc hin th tục hành chính:
Ủy ban nhân dân cấp xã.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông báo được lưu tại Ủy ban nhân dân cấp để thc hin công
tác quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
164
Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo hằng năm hoặc danh mục hoạt động
tôn giáo bổ sung (Mẫu B30, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-
CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Chậm nhất 20 ngày trưc khi diễn ra hoạt động tôn giáo không trong
danh mục hoạt động tôn giáo hàng năm đã được thông báo, người đại din ca tổ
chức tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã có trách nhim gửi
văn bản thông báo bổ sung đến Ủy ban nhân dân cấp xã.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
165
Mẫu B30
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Danh mục hoạt đng tôn giáo hằng năm
hoặc danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung
___________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (ch in hoa):…….…………………
(3)
……………………....
Trụ sở:………..………………………………………………………… ...
Thông báo danh mục hoạt động ...
(4)
... với các nội dung sau:
TT
Tên các hoạt động
tôn giáo
Thời gian
tổ chức
Địa điểm din ra hot
động tôn giáo
Ghi chú
1
2
...
n
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi trụ sở ca tổ chức tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
quan qun lý nhà c v tín ngưỡng, tôn giáo trung ương đối vivic thông báo danh mục hoạt
động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) ca tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo nhiu tỉnh;
quan chuyên môn v tín ngưỡng, tôn giáo cp tỉnh đối vi vic thông báo danh mục hoạt động tôn giáo
(hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) catổ chc có địa bàn hoạt động tôn giáo nhiu huyn thuc mt tnh;
Ủy ban nhân dân cấp huyn đối vi vic thông báo danh mục hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo
bổ sung) ca t chc có địa bàn hoạt động tôn giáo nhiu xã thuc mt huyn; Ủy ban nhân dân cấp xã
đối vivic thông báo danh mục hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) ca t chc có địa
bàn hoạt động tôn giáo mt xã.
(3)
T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo.
(4)
Hoạt động tôn giáo hằng năm hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung.
166
6. THỦ TỤC ĐĂNG THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA NHÓM
SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Trưc khi thay đổi người đại din, nhóm sinh hoạt n giáo tập trung
có trách nhim gi hồ sơ đăng ký thay đổi người đại din đến Ủy ban nhân dân cấp
xã nơi có địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung
- c 2: y ban nhân dân cấp xã xem xt hồ sơ đăng ký, trưng hp h sơ ca
đy đ, hp l, y ban nhân dân cp xã ng dn trc tiếp hoc thông báo qua thư đin
t, tin nhn đin thoi hoc văn bn cho nhóm sinh hot tôn giáo tp trung để bổ sung,
hoàn thin. Trưng hợp t chi tiếp nhn, gii quyết phi u rõ do. Thi gian hn
thin h sơ kng tính vào thi hn gii quyết.
- c 3: Sau khi thẩm định hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp xã chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic đăng thay đổi người đại din ca nhóm sinh hoạt n
giáo tập trung và gửi kết quả giải quyết v Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả ca Ủy
ban nhân dân cấp xã đtrả cho nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung. Trường hợp không
chấp thuận phải trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp hồ trc tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả ca Ủy ban nhân dân
cấp ; qua dịch vụ bưu chính công ích; qua thuê dịch vụ ca doanh nghip, nhân
hoặc y quyn theo quy định ca pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ công trc tuyến.
Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận hồ sơ đăng ký, có Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn ngày trả kết quả. Nếu gửi qua đường bưu chính, ngày tiếp nhận hồ sơ được tính
theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đăng (theo mẫu);
+ yếulịch ca người đại din mi;
+ Văn bản chấp thuận ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức được cấp chứng nhận
đăng hoạt động n giáo v vic thay đổi người đại din đối vi nhóm sinh hoạt
tôn giáo tập trung do tổ chức đăng;
+ Biên bn cuc hp bu, c ngưi đại din mi (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thi hn gii quyết: 15 ngày k t ngày nhn đ h sơ đăng ký hp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Nhóm sinh hoạt tôn giáo tập
trung thay đổi người đại din ca nhóm.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Cơ quan có thẩm quyn quyết định và trc tiếp thc hin th tục hành chính:
Ủy ban nhân dân cấp xã.
167
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic đăng thay đổi người đại din ca nhóm sinh hoạt tôn
giáo tập trung.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đăng thay đổi người đại din ca nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung là
người Vit Nam (Mẫu B6, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-
CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
168
Mẫu B6
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
ĐĂNG KÝ
Thay đổi người đại din
ca nhóm sinh hot tôn giáo tp trung là người Việt Nam
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên nhóm sinh hot tôn giáo tp trung: ……………………………... ..
Địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung ca nhóm:……………………..
Họ và tên người đại din
(3)
:.……………………………………………
Tên tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo:…….......................................……………………………………
Đăng ký thay đổi người đại diện với các nội dung sau:
Người đại din cũ ca nhóm:
- Họ và tên:…………………………………………… .............................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):…………………………………. ..........
- Số CMTND/CCCD: ………………….. ..................................................
- Nơi cư trú
(4)
:...............................................................................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có)........................................................................
Người đại din mi ca nhóm:
- Họ và tên:…………………………………………… .............................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):…………………………………. ..........
- Số CMTND/CCCD: ………………….. ..................................................
- Nơi cư trú
(4)
:...............................................................................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có)........................................................................
Lý do thay đổi: ……………………………………………………. ..........
D kiến thời điểm thay đổi: …………………………………….. .............
Văn bản kèm theo gồm: yếu lịch ca người đại din mi; n bản chấp thuận ca
tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng hoạt độngn giáo v vic thay
đổi người đại din đối vi nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung do tổ chức đăng ký; biên bản
cuc hp bu, c người đại din mi (nếu có).
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(3)
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1)
Địa danh nơi có địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung.
(2)
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có địa điểm sinh hot tôn giáo tp trung.
(3)
Người đại din mi ca nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung.
(4)
Ghi rõ số nhà, đường phố, xóm, thôn, xã, huyn, tỉnh.
169
7. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN
GIÁO TẬP TRUNG TRONG ĐỊA BÀN MỘT XÃ
a) Trình tự thực hiện:
- c 1: Trưc khi thay đổi địa điểm sinh hot tôn giáo tập trung, ngưi đại
din ca nm sinh hoạt tôn go tp trungtrách nhim gi hồ sơ đ nghị thay đi
địa điểm sinh hoạt tôn go tập trung đến Ủy ban nn dân cấp xã.
- c 2: Ủy ban nhân dân cấp xã xem xt hồ đ nghị, trường hợp hồ
chưa đầy đ, hợp l, y ban nhân dân cấp xã hưng dẫn trc tiếp hoặc thông báo
qua thư đin tử, tin nhắn đin thoại hoặc văn bản cho người đại din nhóm sinh hoạt
tôn giáo tập trung để bổ sung, hoàn thin hồ sơ. Trường hợp t chối tiếp nhận, giải
quyết phải nêu do. Thời gian hoàn thin hồ không tính vào thời hạn giải
quyết.
- c 3: Sau khi thẩm định hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp xã chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic đăng thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo ca nhóm sinh
hoạt tôn giáo tập trung gửi kết quả giải quyết v Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả
ca Ủy ban nhân dân cấp để trả cho người đại din nhóm sinh hoạt tôn giáo tập
trung. Trường hợp kng chấp thuận phải trả lời bằngn bản nêu do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp hồ trc tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả ca Ủy ban nhân dân
cấp xã; qua dịch vụ bưu chính công ích; qua thuê dịch vụ ca doanh nghip, nhân
hoặc y quyn theo quy định ca pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ công trc tuyến.
Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận hồ sơ đ nghị, Giấy tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả. Nếu gửi qua đường bưu chính, ngày tiếp nhận hồ sơ được tính
theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đ nghị (theo mẫu);
+ Giấy tờ chứng minh địa điểm hợp pháp mi để làm nơi sinh hoạt tôn giáo
tập trung;
+ Văn bản chấp thuận ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức được cấp chứng nhận
đăng hoạt động tôn giáo v vic thay đổi địa điểm đối vi nhóm sinh hoạt tôn
giáo do tổ chức đăng ký.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thi hn gii quyết: 20 ngày k t ngày nhn đ h sơ đ ngh hp l.
đ) Đối tượng thc hin thủ tc hành chính: Ni đi din nhóm sinh hot tôn
giáo tập trung thay đổi địa đim sinh hot n giáo trong đa n mt xã.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
170
Cơ quan có thẩm quyn quyết định và trc tiếp thc hin th tục hành chính:
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Văn bản trả lời chấp thuận hoặc không chấp thuận v vic đ nghị thay đổi
địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đ nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung ca nhóm sinh hoạt n
giáo tập trung người Vit Nam (Mẫu B7, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Chậm nhất 10 ngày kể t ngày được chấp thuận địa điểm mi, nhóm sinh
hoạt tôn giáo tập trung phải chấm dứt sinh hoạt tôn giáo tại địa điểm cũ và có trách
nhim thông báo bằng văn bản đến Ủy ban nhân dân cấp xã.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
171
Mẫu B7
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGH
Thay đổi địa điểm sinh hot tôn giáo tp trung
của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung là người Việt Nam
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên nhóm sinh hot tôn giáo tập trung:.………………………………...
Tên tôn giáo:.............................................................................................
Tên tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng hoạt động tôn
giáo:…............................………………………………………………
Người đại din:
- Họ và tên:.................................................................................................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):...............................................................
- Số CMTND/CCCD:.................................................................................
Đề ngh thay đổi địa điểm sinh hot tôn giáo tp trung
với các nội dung sau:
Lý do thay đổi:.………………………………………………………….
Địa điểm nhóm đang sinh hoạt tôn giáo tập trung:…………..…….……
D kiến địa điểm mi:……..…………………………………………….
D kiến thời điểm thay đổi:.………………………………………..…...
Văn bản kèm theo gồm: Giấy tờ chứng minh địa điểm hợp pháp mi để làm nơi
sinh hoạt tôn giáo; văn bản chấp thuận ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo v vic thay đổi địa điểm đối vi nhóm sinh hoạt tôn giáo
do tổ chức đăng ký. Đối vi vic thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn
xã khác, người đại din còn có trách nhim gửi kèm theo bản sao văn bản chấp thuận đăng
ký sinh hoạt tôn giáo tập trung ca Ủy ban nhân dân cấp xã nơi địa điểm sinh hoạt tôn
giáo tập trung lần đầu.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1)
Địa danh nơi có địa điểm đang sinh hoạt tôn giáo tập trung.
(2)
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi d kiến đặt địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung mi.
172
8. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN
GIÁO TẬP TRUNG ĐẾN ĐỊA BÀN XÃ KHÁC
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Trưc khi thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa n
khác, người đại din ca nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung trách nhim gi h
đ nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn khác đến
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi d kiến có địa điểm mi.
- c 2: Ủy ban nhân dân cấp xã xem xt hồ đ nghị, trường hợp hồ
chưa đầy đ, hợp l, y ban nhân dân cấp xã hưng dẫn trc tiếp hoặc thông báo
qua thư đin tử, tin nhắn đin thoại hoặc văn bản cho người đại din nhóm sinh hoạt
tôn giáo tập trung để bổ sung, hoàn thin hồ sơ. Trường hợp t chối tiếp nhận, giải
quyết phải nêu do. Thời gian hoàn thin hồ không tính vào thời hạn giải
quyết.
- c 3: Sau khi thm định hsơ, y ban nhân n cp xã chấp thun hoc không
chp thun v vic đăng ký thay đổi đa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến đa bàn xã
khác và gửi kết qu gii quyết v B phn Tiếp nhn và trkết qu ca y ban nn dân
cp xã đ trcho ngưi đi din nhóm sinh hot tôn giáo tp trung. Trưng hp không
chp thun phải tr li bng n bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp hồ trc tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả ca Ủy ban nhân dân
cấp xã; qua dịch vụ bưu chính công ích; qua thuê dịch vụ ca doanh nghip, nhân
hoặc y quyn theo quy định ca pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ công trc tuyến.
Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận hồ sơ đ nghị, Giấy tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả. Nếu gửi qua đường bưu chính, ngày tiếp nhận hồ sơ được tính
theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đ nghị (theo mẫu);
+ Giấy tờ chứng minh địa điểm hợp pháp mi để làm nơi sinh hoạt tôn giáo
tập trung;
+ Văn bản chấp thuận ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức được cấp chứng nhận
đăng hoạt động tôn giáo v vic thay đổi địa điểm đối vi nhóm sinh hoạt tôn
giáo do tổ chức đăng ;
+ Bản sao văn bản chấp thuận đăng sinh hoạt tôn giáo tập trung ca Ủy
ban nhân dân cấp xã nơi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung lần đầu.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thi hn gii quyết: 20 ngày k t ngày nhn đ h đ ngh hợp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Người đại din nhóm sinh hoạt
tôn giáo tập trung thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn khác.
173
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Cơ quan có thẩm quyn quyết định và trc tiếp thc hin th tục hành chính:
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi d kiến có địa điểm mi.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận v vic thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đ ngh thay đi đa đim sinh hot tôn giáo tp trung (Mu B7, Phụ lc ban hành
kèm theo Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Chậm nhất 10 ngày kể tngày được chấp thuận địa điểm mi, nhóm sinh
hoạt tôn giáo tập trung phải chấm dứt sinh hoạt tôn giáo tại địa điểm cũ và có trách
nhim thông báo bằng văn bản đến Ủy ban nhân dân cấp nơi địa điểm sinh
hoạt tôn giáo tập trung cũ.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
174
Mẫu B7
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGH
Thay đổi địa điểm sinh hot tôn giáo tp trung
của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung là người Việt Nam
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên nhóm sinh hot tôn giáo tập trung:.………………………………...
Tên tôn giáo:.............................................................................................
Tên tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng hoạt động tôn
giáo:…............................………………………………………………
Người đại din:
- Họ và tên:.................................................................................................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):...............................................................
- Số CMTND/CCCD:.................................................................................
Đề ngh thay đổi địa điểm sinh hot tôn giáo tp trung
với các nội dung sau:
Lý do thay đổi:.………………………………………………………….
Địa điểm nhóm đang sinh hoạt tôn giáo tập trung:…………..…….……
D kiến địa điểm mi:……..…………………………………………….
D kiến thời điểm thay đổi:.………………………………………..…...
Văn bản kèm theo gồm: Giấy tờ chứng minh địa điểm hợp pháp mi để làm nơi
sinh hoạt tôn giáo; văn bản chấp thuận ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo v vic thay đổi địa điểm đối vi nhóm sinh hoạt tôn giáo
do tổ chức đăng ký. Đối vi vic thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn
xã khác, người đại din còn có trách nhim gửi kèm theo bản sao văn bản chấp thuận đăng
ký sinh hoạt tôn giáo tập trung ca Ủy ban nhân dân cấp xã nơi địa điểm sinh hoạt tôn
giáo tập trung lần đầu.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1)
Địa danh nơi có địa điểm đang sinh hoạt tôn giáo tập trung.
(2)
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi d kiến đặt địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung mi.
175
9. THỦ TỤC THÔNG BÁO VỀ VIỆC THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH
HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Chậm nhất 10 ngày kể t ngày được chấp thuận địa điểm mi,
nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung phải chấm dứt sinh hoạt tôn giáo tại địa điểm cũ
trách nhim gửi văn bản thông báo đến Ủy ban nhân dân cấp nơi địa
điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung cũ.
- c 2: Ủy ban nhân dân cấp xem xt, tiếp nhận văn bản thông báo, trường
hợp văn bản thôngo chưa đầy đ, hợp l, Ủy ban nhân dân cấp xã ng dẫn trc
tiếp hoặc thông báo qua thư đin tử, tin nhắn đin thoại hoặc văn bản cho nhóm sinh
hoạt tôn giáo tập trung để bổ sung, hoàn thin. Trường hợp t chối tiếp nhận phải nêu
lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp n bản thông báo trc tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả ca Ủy
ban nhân n cấp xã; qua dịch vụ bưu chính công ích; qua thuê dịch vụ ca doanh
nghip, nhân hoặc y quyn theo quy định ca pháp luật hoặc qua Cổng dịch v
công trc tuyến.
Ủy ban nhân dân cấp tiếp nhận văn bản thông báo Giấy tiếp nhận.
Nếu gửi qua dịch vụ bưu chính, ngày tiếp nhận văn bản thông báo được tính theo
ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
Văn bản thông báo nêu tên tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng hoạt động tôn giáo; tên nhóm; họ n người đại din ca nhóm; thời
điểm thay đổi; địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung mi; thời điểm chấm dứt sinh
hoạt tôn giáo tại địa điểm cũ.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Nhóm sinh hoạt tôn giáo tập
trung thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Cơ quan có thẩm quyn quyết định và trc tiếp thc hin th tục hành chính:
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung cũ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông báo được lưu tại Ủy ban nhân dân cấp để thc hin công
tác quản lý nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
176
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Nội dung văn bản thông báo theo quy định tại
khoản 5 Điu 6 Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Chậm nhất 10 ngày kể tngày được chấp thuận địa điểm mi, nhóm sinh
hoạt tôn giáo tập trung phải chấm dứt sinh hoạt tôn giáo tại địa điểm cũ và có trách
nhim thông báo bằng văn bản đến Ủy ban nhân dân cấp nơi địa điểm sinh
hoạt tôn giáo tập trung cũ.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
177
10. THỦ TỤC THÔNG BÁO TỔ CHỨC QUYÊN GÓP TRONG ĐỊA
BÀN MỘT CỦA SỞ TÍN NGƯỠNG, TỔ CHỨC TÔN GIÁO, TỔ
CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Trưc khi tổ chức quyên góp 05 ngày làm vic, người đại din hoặc
ban quản lý cơ sở tín ngưỡng; t chc tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc tổ chức
quyên góp trong địa bàn một trách nhim gửi văn bản thông báo đến Ủy ban
nhân dân cấp xã nơi tổ chức quyên góp.
- c 2: Ủy ban nhân dân cấp xem xt, tiếp nhận văn bản thông báo, trường
hợp văn bản thôngo chưa đầy đ, hợp l, Ủy ban nhân dân cấp xã ng dẫn trc
tiếp hoặc thông o qua thư đin tử, tin nhắn đin thoại hoặc văn bản cho người đại
din hoặc ban quản cơ sở tín ngưỡng; t chc tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuc
để bổ sung, hoàn thin. Trường hợp t chối tiếp nhận phải u rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp n bản thông báo trc tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả ca Ủy
ban nhân n cấp xã; qua dịch vụ bưu chính công ích; qua thuê dịch vụ ca doanh
nghip, nhân hoặc y quyn theo quy định ca pháp luật hoặc qua Cổng dịch v
công trc tuyến.
Ủy ban nhân dân cấp tiếp nhận văn bản thông báo Giấy tiếp nhận.
Nếu gửi qua dịch vụ bưu chính, ngày tiếp nhận văn bản thông báo được tính theo
ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thông báo (theo mẫu) các tài liu kèm theo
(nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Người đại din hoặc ban quản
lý cơ sở tín ngưỡng, tổ chc tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc tổ chức quyên góp
trong địa bàn một xã.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Cơ quan có thẩm quyn quyết định và trc tiếp thc hin th tục hành chính:
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi tổ chức quyên góp.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông báo được lưu tại Ủy ban nhân dân cấp để thc hin công
tác quản nhà nưc v tín ngưỡng, tôn giáo kiểm tra vic thc hin các nội dung
trong văn bản thông báo ca stín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trc thuộc.
h) Lệ phí: Không có.
178
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Thông báo v vic tổ chức quyên góp (Mẫu B49, Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Trưc khi tchc quyên góp 05 ngày làm vic, ngưi đi din hoc ban qun lý
cơ stín nng; tchc tôn go, t chức tôn go trc thuc có trách nhim thông báo
bng n bản đến y ban nn n cp xã nơi tchức qun góp.
- Hoạt động quyên góp ca sở tín ngưỡng, tchức tôn giáo, t chc tôn
giáo trc thuộc phải có sổ sách thu, chi bảo đảm công khai, minh bạch. i sản được
qun góp phải đưc quản lý, sử dụng đúng mc đích đã thông báo, phục vụ cho hoạt
động n nng, hoạt động n giáo.
- Không được lợi dụng danh ngha cơ sở tín ngưng, tổ chức n giáo, tổ chc n
giáo trc thuc đ quyên p nhm trc li hoc trái mục đích quyên góp.
- Người đi din hoặc ban qun lý cơ stín ngưng; t chức tôn go, t chc tôn
giáo trc thuc thc hin hoạt đng quyên p không đúng quy đnh thì quan nhà nưc
có thẩm quyn tiếp nhn thông báo quyên p có n bn yêu cu dng tiếp nhn, sử dng
tài sn đưc qun p xử lý theo quy đnh ca pháp luật.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điu và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
179
Mẫu B49
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Về việc tổ chức quyên góp
_________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên (ch in hoa): …………………...…
(3)
………………………………..
Địa chỉ:.…………………………………………........…………………...
Người đại din:……………………………………………………………
- Họ và tên:…………………………………………… .............................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):……………………………………. ......
- Số CMTND/CCCD: …………………….. ..............................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có):………………………………....………. .....
Thông báo về việc tổ chức quyên góp với các nội dung sau:
Mục đích quyên góp:……………………………………………………
Địa bàn tổ chức quyên góp:…..…………………………………………
Cách thức quyên góp:……………………………………………………
Thời gian thc hin quyên góp:..………………………………………...
Phương thức quản lý và sử dụng tài sản được quyên góp:.………………
.…………………………………………………………………………… .......
…………………………………………………………………………… ........
…………………………………………………………………………… ........
Hình thức tổ chức
(4)
:..…………................……………………………...
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Đa danh nơi có cơ s tín ngưỡng, t chc tôn giáo hoặc t chc n giáo trc thuc.
(2)
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối vi trường hợp tổ chức quyên góp vượt ra ngoài địa bàn một
huyn; Ủy ban nhân dân cấp huyn đối vi trường hợp tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một
nhưng trong địa bàn một huyn, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trc
thuộc trung ương; Ủy ban nhân dân cấp xã đối vi trường hợp tổ chức quyên góp trong địa bàn
một xã.
(3)
Cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc. Đối vi tổ chức tôn giáo,
tổ chức tôn giáo trc thuộc, người đại din phải ký tên và đóng dấu.
(4)
Trc tiếp hoc trc tuyến; kết hợp c trc tiếp và trc tuyến

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 391/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×