• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 39/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 11/02/2026 07:45 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 39/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hải Hòa
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 39/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 39/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 39/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
Số: 39 /-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cao Bằng, ngày 15 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục nh chính
trong lĩnh vực văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn c Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca Chính
ph v kim soát th tc hành chính; Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca các ngh định liên
quan đến kim soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca các ngh định
liên quan đến kim soát th tc hành chính;
Căn c Nghđịnh số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về Nghị định sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
ph về thực hiện thủ tục hành cnh theo cơ chế một cửa, một ca liên thông tại
Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca B
trưởng, Ch nhim Văn phòng Chính ph hướng dn v nghip v kim soát th
tc hành chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/NĐ-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phhướng dẫn thi hành một số nội dung của
Nghị định số 118/2025/-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thtục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
n cứ Quyết định số 5037/QĐ-BVHTTDL ngày 31 tháng 12 m 2025 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Văna thuộc phạm vi chc năng quản của B
Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn a, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng
tại Tờ trình s 06/TTr-SVHTTDL ngày 07 tháng 01 năm 2026.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mc 04 thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong
nh vực văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của SVăn hóa, Thể thao Du
lịch tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Ph lục I, Phụ lục II kèm theo).
Nội dung các b phận cơ bản của thtục hành chính đượcng bố không nêu
trong Quyết định y, thực hiện theo Quyết định số 5037/QĐ-BVHTTDL ngày 31
tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với đơn vị
cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tc
nh chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử
giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
nh chính ca Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Hệ thng thông tin giải quyết
th tục hành chính của tỉnh đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này bãi bỏ danh mục 02 thủ tục hành chính có số thứ tự 01, 02,
tại mục I, Phụ lục ban nh kèm theo Quyết định số 1645/QĐ-UBND ngày 02
tháng 12 năm 2024 của Ch tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Văn hóa thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp
huyện tỉnh Cao Bằng.
Quyết định này bãi bỏ danh mục 02 thủ tục hành chính có số thứ tự 01, 02,
mục thủ tục nh chính cấp tỉnh, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết đnh số
1180/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Cao Bằng vviệc công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Văn hóa
thuộc thẩm quyền giải quyết của S Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa,
Thể thao Du lịch, Thủ trưng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Ch tch y ban nhân dân các xã, phường và các t chc,
cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
CHỦ TỊCH
Hải Hòa
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HNH CHNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TRONG LĨNH VỰC VĂN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO V DU LỊCH TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 39 /QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng)
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã thủ
TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
I
DANH MỤC THỦ TỤC HNH CHNH CẤP TỈNH (04 TTHC)
1
Thủ tục cấp
giấy phép đủ
điều kiện kinh
doanh dịch vụ
karaoke
(1.001029)
08 ngày
làm việc,
kể từ ngày
nhận hồ
hợp lệ
- Trung m
phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
- Trung m
Phục vụ
hành chính
công các
xã,
phường.
Mức thu phí thẩm
định cấp Giấy phép
đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ
karaoke
1.000.000
đồng/phòng,
nhưng tổng mức
thu không quá
6.000.000
đồng/Giấy
phép/lần thẩm
định.
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2019 của
Chính phủ quy định về kinh
doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ
vũ trường.
- Nghị định số 148/2024/NĐ-CP
ngày 12 tháng 11 m 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6
năm 2019 của Chính phủ quy
định về kinh doanh dịch vụ
karaoke, dịch vụ vũ trường.
- Thông số 110/2025/TT-BTC
ngày 19 tháng 11 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm
định cấp giấy phép kinh doanh
karaoke, vũ trường.
- Sửa đổi:
Phí, lệ phí;
căn cứ pháp
lý;
- Đã cắt giảm
thời gian giải
quyết từ 10
ngày làm việc
xuống 08
ngày làm
việc.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
2
Thủ tục cấp
giấy phép đủ
điều kiện kinh
doanh dịch vụ
vũ trường
(1.001008)
10 ngày
làm việc,
kể từ ngày
nhận hồ
hợp lệ
- Trung m
phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
- Trung m
Phục vụ
hành chính
công các
xã,
phường.
Mức thu phí thẩm
định cấp Giấy phép
đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ
trường
10.000.000
đồng/Giấy
phép/lần thẩm
định.
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2019 của
Chính phủ quy định về kinh
doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ
vũ trường.
- Nghị định số 148/2024/NĐ-CP
ngày 12 tháng 11 m 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6
năm 2019 của Chính phủ quy
định về kinh doanh dịch vụ
karaoke, dịch vụ vũ trường.
- Thông số 110/2025/TT-BTC
ngày 19 tháng 11 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm
định cấp giấy phép kinh doanh
karaoke, vũ trường.
Sửa đổi: Phí,
lệ phí; căn cứ
pháp lý
3
Thủ tục cấp
giấy phép
điều chỉnh
Giấy phép đủ
điều kiện kinh
doanh dịch vụ
karaoke
(1.000963)
07 ngày, kể
từ ngày
nhận hồ
hợp lệ
- Trung m
phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
- Trung m
Phục vụ
hành chính
công các
xã,
phường.
- Giấy phép đủ điều
kiện kinh doanh
dịch vụ karaoke đối
với trường hợp
thay đổi chủ sở
hữu: 500.000
đồng/Giấy
phép/lần thẩm
định.
- Giấy phép đủ điều
kiện kinh doanh
dịch vụ karaoke đối
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2019 của
Chính phủ quy định về kinh
doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ
vũ trường.
- Nghị định số 148/2024/NĐ-CP
ngày 12 tháng 11 m 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6
năm 2019 của Chính phủ quy
Sửa đổi: Phí,
lệ phí; căn cứ
pháp lý
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
với trường hợp
tăng thêm phòng là
1.000.000
đồng/phòng,
nhưng tổng mức
thu không quá
6.000.000
đồng/Giấy
phép/lần thẩm
định.
định về kinh doanh dịch vụ
karaoke, dịch vụ vũ trường.
- Thông số 110/2025/TT-BTC
ngày 19 tháng 11 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm
định cấp giấy phép kinh doanh
karaoke, vũ trường.
4
Thủ tục cấp
giấy phép
điều chỉnh
Giấy phép đủ
điều kiện kinh
doanh dịch vụ
vũ trường
(1.000922)
07 ngày, kể
từ ngày
nhận hồ
hợp lệ
- Trung m
phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
- Trung m
Phục vụ
hành chính
công các
xã,
phường.
Giấy phép điều
chỉnh Giấy phép đủ
điều kiện kinh
doanh dịch vụ
trường đối với
trường hợp thay
đổi chủ sở hữu:
500.000 đồng/Giấy
phép/lần thẩm
định.
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2019 của
Chính phủ quy định về kinh
doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ
vũ trường.
- Nghị định số 148/2024/NĐ-CP
ngày 12 tháng 11 m 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6
năm 2019 của Chính phủ quy
định về kinh doanh dịch vụ
karaoke, dịch vụ vũ trường.
- Thông số 110/2025/TT-BTC
ngày 19 tháng 11 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm
định cấp giấy phép kinh doanh
karaoke, vũ trường.
Sửa đổi: Phí,
lệ phí; căn cứ
pháp lý
Tng s TTHC công b:
04
TTHC
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
Trong đó:
TTHC
TTHC sửa đổi, b sung:
Cp tnh
04
TTHC
Cp xã
0
TTHC
C th:
- S TTHC thc hin trc tiếp:
04
TTHC
- S TTHC thc hin qua dch v u chính công ích:
04
TTHC
- S TTHC thc hin qua dch vng trc tuyến:
04
TTHC
- S TTHC ct gim thi hn thi gian gii quyết
01
TTHC
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
Phụ lục II
QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HNH CHNH TRONG LĨNH VC VĂN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO V DU LỊCH TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 39 /QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng)
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC CẤP TỈNH (04 TTHC)
Quy trình số 01
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (Mã
TTHC: 1.001029)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Đơn vị thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lp
phiếu tiếp nhn hn tr kết quả; quét (scan) lưu
tr h sơ đin t, dùng ch s nhân được cấp để
trên bản điện t, chu trách nhim v tính đầy đ,
toàn vn, chính xác vi các ni dung theo bn giy; cp
nht vào H thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh
chuyển ngay đến quan thẩm quyn gii quyết
theo quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngàym vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi hàng
ngày); chuyn h giấy đến quan thm quyn
để gii quyết trong không quá 01 ngày làm vic k t
khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
ca S VHTTDL ti TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày làm vic
c 2
Phân công chuyên viên th lý h
Lãnh đạo phòng Quản lý Văn
hóa và Gia đình (QLVH&GĐ)
0,5 ngày làm vic
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
c 3
Thẩm định, th lý h
Công chc phòng QLVH&GĐ
03 ngàym vic
c 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến vi
d tho kết qu thẩm định, trình lãnh đạo S
Lãnh đạo phòng QLVH&GĐ
0,25 ngày làm vic
c 5
Phê duyt kết qu thm định
Lãnh đạo S VHTTDL
0,5 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu chuyn kết qu đến Văn
phòng UBND tnh
Văn thư Sở VHTTDL
0,5 ngày làm vic
c 7
X lý h sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh,
Lãnh đạo UBND tnh phê duyt. Chuyn kết qu gii
quyết đến TTPVHCC
Chuyên viên phòng KGVX,
Văn phòng UBND tỉnh
03 ngàym vic
c 8
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
B phn tiếp nhn và tr kết qu
ca S VHTTDL ti TTPVHCC
tnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết
08 ngày làm vic
Quy trình số 02
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vvũ trường (Mã TTHC:
1.001008)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Đơn vị thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập
phiếu tiếp nhn hn tr kết quả; quét (scan) lưu
tr h sơ đin t, dùng ch s nhân được cấp để
trên bản điện t, chu trách nhim v tính đầy đ,
B phn tiếp nhn và tr kết qu
ca S VHTTDL ti TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày làm vic
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
toàn vn, chính xác vi các ni dung theo bn giy; cp
nht vào H thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh
chuyển ngay đến quan thẩm quyn gii quyết
theo quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngàym vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi hàng
ngày); chuyn h giấy đến quan thm quyn
để gii quyết trong không quá 01 ngày làm vic k t
khi tiếp nhn h sơ.
c 2
Phân công chuyên viên th lý h
Lãnh đạo phòng Quản lý Văn
hóa và Gia đình (QLVH&GĐ)
0,5 ngày làm vic
c 3
Thẩm định, th lý h
Công chc phòng QLVH&GĐ
04 ngàym vic
c 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến vi
d tho kết qu thẩm định, trình lãnh đạo S
Lãnh đạo phòng QLVH&GĐ
0,25 ngày làm vic
c 5
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đạo S VHTTDL
0,5 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu chuyn kết qu đến Văn
phòng UBND tnh
Văn thư Sở VHTTDL
0,5 ngày làm vic
c 7
X lý h sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh,
Lãnh đạo UBND tnh phê duyt. Chuyn kết qu gii
quyết đến TTPVHCC
Chuyên viên phòng KGVX,
Văn phòng UBND tỉnh
04 ngàym vic
c 8
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
B phn tiếp nhn và tr kết qu
ca S VHTTDL ti TTPVHCC
tnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết
10 ngày làm vic
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
Quy trình số 03
3. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
3.1. Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (Mã TTHC: 1.000963);
3.2. Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường (Mã TTHC: 1.000922).
Th t
công vic
Ni dung công vic
Đơn vị thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập
phiếu tiếp nhn và hn tr kết quả; quét (scan) và lưu trữ
h đin t, dùng ch s nhân được cấp để
trên bản đin t, chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn
vn, chính xác vi các ni dung theo bn giy; cp nht
vào H thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic tiếp
theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày);
chuyn h giấy đến quan thm quyền để gii
quyết trong không quá 01 ngày m vic k t khi tiếp
nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
ca S VHTTDL ti TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
c 2
Phân công chuyên viên th lý h
Lãnh đạo phòng Quản lý Văn
hóa và Gia đình (QLVH&GĐ)
0,5 ngày
c 3
Thẩm định, th lý h
Công chc phòng QLVH&GĐ
02 ngày
c 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến vi
d tho kết qu thẩm định, trình lãnh đạo S
Lãnh đạo phòng QLVH&GĐ
0,25 ngày
c 5
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đạo S VHTTDL
0,5 ngày
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu chuyn kết qu đến Văn
phòng UBND tnh
Văn thư Sở VHTTDL
0,5 ngày
c 7
X lý h sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh,
Lãnh đạo UBND tnh phê duyt. Chuyn kết qu gii
quyết đến TTPVHCC
Chuyên viên phòng KGVX,
Văn phòng UBND tỉnh
03 ngày
c 8
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
B phn tiếp nhn và tr kết qu
ca S VHTTDL ti TTPVHCC
tnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết
07 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 39/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×